Quay lại

Thông tư 18/2009/TT-BTC hướng dẫn giảm 50% mức thuế suất giá trị gia tăng danh mục hàng hoá biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

BỘ TÀI CHÍNH
--------

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 18/2009/TT-BTC

Hà Nội, ngày 30 tháng 01 năm 2009

THÔNG TƯ

HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN GIẢM 50% MỨC THUẾ SUẤT THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG THEO DANH MỤC HÀNG HOÁ CỦA BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI

Căn cứ Luật Thuế giá trị gia tăng số 13/2008/QH12 ngày 03/06/2008; Căn cứ Nghị định số 123/2008/NĐ-CP ngày 08/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng; Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính; Căn cứ Quyết định số 16/2009/QĐ-TTg ngày 21/01/2009 của Thủ tướng Chính phủ ban hành một số giải pháp về thuế nhằm thực hiện chủ trương kích cầu đầu tư và tiêu dùng, ngăn chặn suy giảm kinh tế, tháo gỡ khó khăn đối với doanh nghiệp;

Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện giảm 50% mức thuế suất thuế giá trị gia tăng (GTGT) của một số mặt hàng trong Biểu thuế giá trị gia tăng ban hành kèm theo Thông tư số 131/2008/TT-BTC ngày 26/12/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện thuế giá trị gia tăng theo Danh mục hàng hoá của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi như sau:

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục một số mặt hàng được giảm 50% mức thuế suất thuế GTGT.

Những mặt hàng được giảm 50% mức thuế suất thuế GTGT được đánh dấu "x" tại cột "Mặt hàng được giảm" của Danh mục một số mặt hàng được giảm 50% mức thuế suất thuế GTGT.

Điều 2. Những mặt hàng không chi tiết trong Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này thuộc đối tượng được giảm 50% mức thuế suất thuế GTGT theo quy định tại Quyết định số 16/2009/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và Thông tư số 13/2009/TT-BTC ngày 22/01/2009 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện giảm thuế giá trị gia tăng đối với một số hàng hoá, dịch vụ doanh nghiệp kinh doanh gặp khó khăn thì thực hiện theo quy định tại Quyết định số 16/2009/QĐ-TTgThông tư số 13/2009/TT-BTC .

Điều 3. Những nội dung khác không được hướng dẫn tại Thông tư này thì vẫn thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 131/2008/TT-BTC ngày 26/12/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện thuế giá trị gia tăng theo Danh mục hàng hoá của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.

Điều 4. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và áp dụng đối với các Tờ khai hải quan hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan hải quan kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2009 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2009.

Quá trình thực hiện nếu phát hiện việc áp dụng mức thuế suất thuế GTGT không thống nhất đối với cùng một loại hàng hoá nhập khẩu và sản xuất, kinh doanh, tiêu dùng trong nước, cơ quan thuế và cơ quan Hải quan địa phương báo cáo về Bộ Tài chính để kịp thời hướng dẫn thực hiện thống nhất./.

Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng TƯ và các Ban của Đảng; Các Bộ, cơ quan ngang Bộ; Cơ quan thuộc Chính phủ;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Toà án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- HĐND, UBND, Sở Tài Chính, Cục thuế, Cục Hải quan, Kho bạc NN các địa phương; Công báo; Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính;
- Website Chính phủ, Website Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, CST.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Đỗ Hoàng Anh Tuấn

DANH MỤC


MỘT SỐ MẶT HÀNG ĐƯỢC GIẢM 50% MỨC THUẾ SUẤT THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG


(Ban hành kèm theo Thông tư số 18/2009/TT-BTC ngày 30 /01/2009 của Bộ Tài chính)


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mô tả hàng hoá
Thuế suất (%)
Mặt hàng được giảm
27.01
Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá.
- Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh:
2701
11
00
00
- - Than antraxit
10
x
2701
12
- - Than bi tum:
2701
12
10
00
- - - Than để luyện cốc
10
x
2701
12
90
00
- - - Loại khác
10
x
2701
19
00
00
- - Than đá loại khác
10
x
2701
20
00
00
- Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá
10
x
27.02
Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền.
2702
10
00
00
- Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh
10
x
2702
20
00
00
- Than non đã đóng bánh
10
x
27.03
Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh.
2703
00
10
00
- Than bùn, đã hoặc chưa ép thành kiện, nhưng chưa đóng bánh
10
x
2703
00
20
00
- Than bùn đã đóng bánh
10
x
27.04
Than cốc và than nửa cốc (luyện từ than đá), than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá.
2704
00
10
00
- Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá
10
x
2704
00
20
00
- Than cốc và than nửa cốc luyện từ than non hay than bùn
10
x
2704
00
30
00
- Muội bình chưng than đá
10
x
3601
00
00
00
Bột nổ đẩy.
10
x
3602
00
00
00
Thuốc nổ đã điều chế, trừ bột nổ đẩy.
10
x
3603
Ngòi an toàn; ngòi nổ; nụ xòe hoặc kíp nổ; bộ phận đánh lửa; kíp nổ điện.
3603
00
10
00
- Ngòi bán thành phẩm; đầu đạn cơ bản; tuýp tín hiệu
10
x
3603
00
20
00
- Ngòi an toàn hoặc ngòi nổ
10
x
3603
00
90
00
- Loại khác
10
x
3824
Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các sản phẩm và chế phẩm chứa hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
3824
10
00
00
- Các chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc
10
3824
30
00
00
- Carbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các chất gắn kim loại
10
3824
40
00
00
- Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tông
10
3824
50
00
00
- Vữa và bê tông không chịu lửa
10
x
3824
60
00
00
- Sorbitol trừ loại thuộc phân nhóm 2905.44
10
- Hỗn hợp chứa các dẫn xuất halogen hoá của metan, etan hoặc propan:
3824
71
00
- - Chứa chlorofluorocarbons (CFCs), chứa hoặc không chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs):
3824
71
00
10
- - - Dầu dùng cho máy biến thế hoặc bộ phận ngắt mạch
10
3824
71
00
90
- - - Loại khác
10
3824
72
00
00
- - Chứa bromochlorodifluoromethane, bromotrifluoromethane hoặc dibromotetrafluoroethanes
10
3824
73
00
00
- - Chứa hydrobromofluorocarbons (HBFCs)
10
3824
74
00
- - Chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), chứa hoặc không chứa perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs):
3824
74
00
10
- - - Dầu dùng cho máy biến thế hoặc bộ phận ngắt mạch
10
3824
74
00
90
- - - Loại khác
10
3824
75
00
00
- - Chứa tetrachloride carbon
10
3824
76
00
00
- - Chứa 1,1,1-trichloroethane (methyl chloroform)
10
3824
77
00
00
- - Chứa bromomethane (methyl bromide) hoặc bromochloromethane
10
3824
78
00
00
- - Chứa perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs) hoặc hydrochlorofluorocarbons (HCFCs)
10
3824
79
00
00
- - Loại khác
10
- Hỗn hợp và các chế phẩm chứa oxirane (oxit etylen), polybrominated biphenyls (PBBs), polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc tris(2,3-dibromopropyl) phosphate:
3824
81
00
00
- - Chứa oxirane (oxit etylen)
10
3824
82
00
00
- - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs)
10
3824
83
00
00
- - Chứa (2,3-dibromopropyl) phosphate
10
3824
90
- Loại khác:
3824
90
10
00
- - Chất tẩy mực, sửa bản in từ khuôn tô và chất tẩy rửa dạng lỏng khác, đã đóng gói để bán lẻ
10
3824
90
20
00
- - Hỗn hợp các chất hoá học, dùng trong chế biến thực phẩm
10
3824
90
30
00
- - Bột nhão dùng để sao chụp với thành phần cơ bản là gelatin, ở dạng hàng rời hoặc đóng gói để sử dụng được ngay (ví dụ, bồi trên giấy hoặc vật liệu dệt)
10
3824
90
40
00
- - Dung môi vô cơ phức hợp
10
3824
90
50
00
- - Dầu axeton
10
3824
90
60
00
- - Các chế phẩm hoặc hỗn hợp chứa monosođium glutamate
10
3824
90
90
00
- - Loại khác
10
4011
Lốp mới, loại dùng hơi bơm, bằng cao su.
4011
10
00
00
- Loại sử dụng cho ô tô con (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý riêng và ô tô đua)
10
4011
20
- Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô vận tải:
4011
20
10
00
- - Chiều rộng không quá 450 mm
10
4011
20
90
00
- - Loại khác
10
4011
30
00
00
- Loại dùng cho máy bay
10
4011
40
00
00
- Loại dùng cho xe môtô
10
4011
50
00
00
- Loại dùng cho xe đạp
10
- Loại khác, có hoa lốp hình chữ chi hoặc tương tự:
4011
61
00
- - Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp:
4011
61
00
10
- - - Loại dùng cho máy dọn đất
10
4011
61
00
90
- - - Loại khác
10
4011
62
00
- - Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp và có kích thước vành không quá 61 cm:
4011
62
00
10
- - - Loại dùng cho máy dọn đất
10
4011
62
00
90
- - - Loại khác
10
4011
63
00
- - Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp và có kích thước vành trên 61 cm:
4011
63
00
10
- - - Loại dùng cho máy dọn đất
10
4011
63
00
90
- - - Loại khác
10
4011
69
00
- - Loại khác:
4011
69
00
10
- - - Loại dùng cho máy dọn đất
10
4011
69
00
90
- - - Loại khác
10
- Loại khác:
4011
92
00
- - Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp:
4011
92
00
10
- - - Loại dùng cho máy dọn đất
10
4011
92
00
90
- - - Loại khác
10
4011
93
00
- - Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp và có kích thước vành không quá 61 cm:
4011
93
00
10
- - - Loại dùng cho máy dọn đất
10
4011
93
00
90
- - - Loại khác
10
4011
94
- - Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp và có kích thước vành trên 61 cm:
4011
94
10
00
- - - Loại dùng cho máy dọn đất
10
4011
94
90
00
- - - Loại khác
10
4011
99
- - Loại khác:
4011
99
10
00
- - - Loại dùng cho xe thuộc Chương 87
10
4011
99
20
00
- - - Loại dùng cho máy dọn đất
10
4011
99
30
00
- - - Loại khác, có chiều rộng trên 450 mm
10
4011
99
90
00
- - - Loại khác
10
+ Riêng: Lốp thuộc nhóm 4011 có chiều rộng lốp từ 9 inches (228,6 mm) và đường kính vành từ 20 inches (508 mm) trở lên
10
x
4012
Lốp đã qua sử dụng hoặc lốp đắp lại, loại dùng hơi bơm, bằng cao su; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su.
- Lốp đắp lại:
4012
11
00
00
- - Loại sử dụng cho ô tô con (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý riêng và ô tô đua)
10
4012
12
- - Loại dùng cho ô tô buýt và ô tô vận tải:
4012
12
10
00
- - - Chiều rộng không quá 450 mm
10
4012
12
90
00
- - - Loại khác
10
4012
13
00
00
- - Loại dùng cho máy bay
10
4012
19
- - Loại khác:
4012
19
10
00
- - - Loại dùng cho xe môtô
10
4012
19
20
00
- - - Loại dùng cho xe đạp
10
4012
19
30
00
- - - Loại dùng cho máy dọn đất
10
4012
19
40
00
- - - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87
10
4012
19
90
00
- - - Loại khác
10
4012
20
- Lốp đã qua sử dụng, loại dùng hơi bơm:
4012
20
10
00
- - Loại sử dụng cho ô tô con (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý riêng và ô tô đua)
10
- - Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô vận tải:
4012
20
21
00
- - - Chiều rộng không quá 450 mm
10
4012
20
29
00
- - - Loại khác
10
4012
20
30
- - Loại dùng cho máy bay:
4012
20
30
10
- - - Phù hợp để đắp lại
10
4012
20
30
90
- - - Loại khác
10
4012
20
40
00
- - Loại dùng cho xe môtô
10
4012
20
50
00
- - Loại dùng cho xe đạp
10
4012
20
60
00
- - Loại dùng cho máy dọn đất
10
4012
20
70
00
- - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87
10
- - Loại khác:
4012
20
91
00
- - - Lốp trơn
10
4012
20
99
00
- - - Loại khác
10
4012
90
- Loại khác:
- - Lốp đặc:
4012
90
11
00
- - - Có đường kính ngoài không quá 100 mm
10
4012
90
12
00
- - - Có đường kính ngoài trên 100 mm nhưng không quá 250 mm
10
4012
90
13
00
- - - Có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm, dùng cho xe thuộc nhóm 87.09
10
4012
90
14
00
- - - Loại lốp đặc khác có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm
10
4012
90
15
00
- - - Loại lốp đặc khác có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm, dùng cho xe thuộc nhóm 87.09
10
4012
90
16
00
- - - Loại lốp đặc khác có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm
10
4012
90
19
00
- - - Loại khác
10
- - Lốp nửa đặc:
4012
90
21
00
- - - Có chiều rộng không quá 450 mm
10
- - - Có chiều rộng trên 450 mm
- - - Loại khác
4012
90
22
00
- - - Có chiều rộng trên 450 mm
10
4012
90
29
00
- - - Loại khác
10
4012
90
70
00
- - Lốp có thể đắp lại hoa lốp chiều rộng không quá 450 mm
10
4012
90
80
00
- - Lót vành
10
4012
90
90
00
- - Loại khác
10
+ Riêng: Lốp thuộc nhóm 4012 có chiều rộng lốp từ 9 inches (228,6 mm) và đường kính vành từ 20 inches (508 mm) trở lên
10
x
44.10
Ván dăm, ván dăm định hướng (OSB) và các loại ván tương tự (ví dụ, ván xốp) bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa liên kết bằng keo hoặc bằng chất kết dính hữu cơ khác.
- Bằng gỗ:
4410
11
00
00
- - Ván dăm
10
x
4410
12
00
00
- - Ván dăm định hướng và ván xốp (OSB)
10
x
4410
19
00
00
- - Loại khác
10
x
4410
90
00
00
- Loại khác
10
x
44.11
Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác.
- Ván sợi có tỷ trọng trung bình (MDF):
4411
12
00
00
- - Loại có chiều dày không quá 5 mm
10
x
4411
13
00
00
- - Loại có chiều dày trên 5 mm nhưng không quá 9 mm
10
x
4411
14
00
00
- - Loại có chiều dày trên 9 mm
10
x
- Loại khác:
4411
92
00
00
- - Có tỷ trọng trên 0,8 g/cm3
10
x
4411
93
00
00
- - Có tỷ trọng trên 0,5 g/cm3 nhưng không quá 0,8 g/cm3
10
x
4411
94
00
00
- - Có tỷ trọng không quá 0,5 g/cm3
10
x
68.04
Đá nghiền, đá mài, đá mài dạng hình tròn và tương tự, không có cốt, dùng để nghiền, mài, đánh bóng, giũa hoặc cắt, đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay, và các phần của chúng bằng đá tự nhiên, bằng các vật liệu mài tự nhiên hoặc nhân tạo đã được kết khối, hoặc bằng gốm, có hoặc không kèm theo các bộ phận bằng các vật liệu khác.
6804
10
00
00
- Đá nghiền (thớt cối xay) và đá mài để nghiền, mài hoặc xay thành bột
10
- Đá nghiền, đá mài khác, đá mài dạng hình tròn và dạng tương tự:
6804
21
00
00
- - Bằng kim cương tự nhiên hoặc kim cương tổng hợp kết khối
10
6804
22
00
- - Bằng vật liệu mài kết khối hoặc bằng gốm:
6804
22
00
10
- - - Chứa hạt đã mài bằng khoáng chất corundum nâu
10
6804
22
00
90
- - - Loại khác
10
6804
23
00
- - Bằng đá tự nhiên:
6804
23
00
10
- - - Chứa hạt đã mài bằng khoáng chất corundum nâu
10
6804
23
00
90
- - - Loại khác
10
6804
30
00
- Đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay:
6804
30
00
10
- - Chứa hạt đã mài bằng khoáng chất corundum nâu
10
6804
30
00
90
- - Loại khác
10
+ Riêng: Đá mài thuộc nhóm 6804
10
x
68.10
Các sản phẩm bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạo, đã hoặc chưa được gia cố.
- Ngói, phiến đá lát đường, gạch và các sản phẩm tương tự:
6810
11
00
00
- - Gạch và gạch khối xây dựng
10
6810
19
00
00
- - Loại khác
10
- Sản phẩm khác:
6810
91
00
00
- - Các cấu kiện làm sẵn cho xây dựng hoặc kỹ thuật dân dụng
10
6810
99
00
00
- - Loại khác
10
+ Riêng: Các sản phẩm bê tông công nghiệp gồm dầm cầu bê tông, dầm và khung nhà bê tông, cọc bê tông, cột điện bê tông, ống cống tròn bê tông các loại, panen và các loại cấu kiện bê tông cốt thép đúc phi sẵn tiêu chuẩn (trừ gạch bê tông) thuộc các mã số 6810.91.00.00, 6810.99.00.00
10
x
70.02
Thủy tinh ở dạng hình cầu (trừ loại hạt thuộc nhóm 70.18), dạng thanh hoặc ống, chưa gia công.
7002
10
00
00
- Dạng hình cầu
10
7002
20
00
00
- Dạng thanh
10
- Dạng ống:
7002
31
- - Bằng thạch anh nấu chảy hoặc oxit silic nấu chảy khác:
7002
31
10
00
- - - Để làm ống đèn chân không
10
7002
31
90
00
- - - Loại khác
10
7002
32
- - Bằng thủy tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x10-6 độ Kenvin khi ở nhiệt độ từ 0o C đến 300oC:
7002
32
10
00
- - - Để làm ống đèn chân không
10
7002
32
90
- - - Loại khác:
7002
32
90
10
- - - - Ống thuỷ tinh trung tính trong suốt, đường kính trên 3 mm đến 22 mm
10
x
7002
32
90
90
- - - - Loại khác
10
+ Riêng: Ống thuỷ tinh trung tính thuộc mã số 7002.32.90.90
10
x
7002
39
- - Loại khác:
7002
39
10
00
- - - Để làm ống đèn chân không
10
7002
39
90
- - - Loại khác:
7002
39
90
10
- - - - Ống thuỷ tinh trung tính trong suốt, đường kính trên 3 mm đến 22 mm
10
x
7002
39
90
90
- - - - Loại khác
10
+ Riêng: Ống thuỷ tinh trung tính thuộc mã số 7002.39.90.90
10
x
7107
00
00
00
Kim loại cơ bản được dát phủ bạc, chưa gia công quá mức bán thành phẩm.
10
Riêng: Loại ở dạng thỏi, thanh, tấm, dây thuộc mã số 7107.00.00.00
10
x
7109
00
00
00
Kim loại cơ bản hoặc bạc, dát phủ vàng, chưa được gia công quá mức bán thành phẩm.
10
Riêng: Loại ở dạng thỏi, thanh, tấm, dây thuộc mã số 7109.00.00.00
10
x
71.10
Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột.
- Bạch kim:
7110
11
- - Chưa gia công hoặc ở dạng bột:
7110
11
10
00
- - - Dạng khối, thỏi, thanh đúc, bột hoặc xốp
10
7110
11
90
00
- - - Loại khác
10
7110
19
00
00
- - Loại khác
10
- Paladi:
7110
21
- - Chưa gia công hoặc ở dạng bột:
7110
21
10
00
- - - Dạng hợp kim chứa không dưới 20% tính theo trọng lượng là paladi, phù hợp dùng để làm răng giả
10
7110
21
20
00
- - - Loại khác, dạng khối, thỏi, thanh đúc, bột hoặc xốp
10
7110
21
90
00
- - - Loại khác
10
7110
29
00
00
- - Loại khác
10
- Rodi:
7110
31
- - Chưa gia công hoặc ở dạng bột:
7110
31
10
00
- - - Dạng khối, thỏi, thanh đúc, bột hoặc xốp
10
7110
31
90
00
- - - Loại khác
10
7110
39
00
00
- - Loại khác
10
- Iridi, osmi và ruteni:
7110
41
- - Chưa gia công hoặc ở dạng bột:
7110
41
10
00
- - - Dạng khối, thỏi, thanh đúc, bột hoặc xốp
10
7110
41
90
00
- - - Loại khác
10
7110
49
00
00
- - Loại khác
10
+ Riêng: Loại ở dạng thỏi, thanh, tấm, dây thuộc nhóm 7110
10
x
71.11
Kim loại cơ bản, bạc hoặc vàng, dát phủ bạch kim, chưa gia công quá mức bán thành phẩm.
7111
00
10
00
- Bạc hoặc vàng, mạ bạch kim
10
7111
00
90
00
- Loại khác
10
+ Riêng: Loại ở dạng thỏi, thanh, tấm, dây (trừ vàng nhập khẩu) thuộc nhóm 7111
10
x
72.01
Gang thỏi và gang kính ở dạng thỏi, dạng khối hoặc dạng thô khác.
7201
10
00
00
- Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho từ 0,5% trở xuống tính theo trọng lượng
10
x
7201
20
00
00
- Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho trên 0,5% tính theo trọng lượng
10
x
7201
50
00
00
- Gang thỏi hợp kim; gang kính
10
x
72.02
Hợp kim fero.
- Fero - mangan:
7202
11
00
00
- - Có hàm lượng carbon trên 2% tính theo trọng lượng
10
x
7202
19
00
00
- - Loại khác
10
x
- Fero - silic:
7202
21
00
00
- - Có hàm lượng silic trên 55% tính theo trọng lượng
10
x
7202
29
00
00
- - Loại khác
10
x
7202
30
00
00
- Fero - silic - mangan
10
x
- Fero - crom:
7202
41
00
00
- - Có hàm lượng cácbon trên 4% tính theo trọng lượng
10
x
7202
49
00
00
- - Loại khác
10
x
7202
50
00
00
- Fero - silic - crom
10
x
7202
60
00
00
- Fero – niken
10
x
7202
70
00
00
- Fero - molipđen
10
x
7202
80
00
00
- Fero - vonfram và fero - silic - vonfram
10
x
- Loại khác:
7202
91
00
00
- - Fero - titan và fero - silic - titan
10
x
7202
92
00
00
- - Fero - vanadi
10
x
7202
93
00
00
- - Fero – niobi
10
x
7202
99
00
00
- - Loại khác
10
x
72.03
Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm sắt xốp khác, dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự; sắt có độ sạch tối thiểu là 99,94%, ở dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự.
7203
10
00
00
- Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt
10
x
7203
90
00
00
- Loại khác
10
x
72.04
Phế liệu, mảnh vụn sắt; thỏi đúc sắt hoặc thép phế liệu nấu lại.
7204
10
00
00
- Phế liệu và mảnh vụn của gang
10
x
- Phế liệu và mảnh vụn của thép hợp kim:
7204
21
00
00
- - Bằng thép không gỉ
10
x
7204
29
00
00
- - Loại khác
10
x
7204
30
00
00
- Phế liệu và mảnh vụn của sắt hoặc thép tráng thiếc
10
x
- Phế liệu và mảnh vụn khác:
7204
41
00
00
- - Phoi tiện, phoi bào, mảnh vỡ, vảy cán, mạt cưa, mạt giũa, phoi cắt và bavia, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó
10
x
7204
49
00
00
- - Loại khác
10
x
7204
50
00
00
- Thỏi đúc phế liệu nấu lại
10
x
72.05
Hạt và bột của gang thỏi, gang kính, sắt hoặc thép.
7205
10
00
00
- Hạt
10
x
- Bột:
7205
21
00
00
- - Của thép hợp kim
10
x
7205
29
00
00
- - Loại khác
10
x
72.06
Sắt và thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc các dạng thô khác (trừ sản phẩm có chứa sắt thuộc nhóm 72.03).
7206
10
- Dạng thỏi đúc:
7206
10
10
00
- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% tính theo trọng lượng trở lên
10
x
7206
10
90
00
- - Loại khác
10
x
7206
90
00
00
- Loại khác
10
x
72.07
Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm.
- Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng:
7207
11
00
00
- - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày
10
x
7207
12
- - Loại khác có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):
7207
12
10
00
- - - Phôi dẹt (dạng phiến)
10
x
7207
12
90
00
- - - Loại khác
10
x
7207
19
00
00
- - Loại khác
10
x
7207
20
- Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo trọng lượng:
- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng:
7207
20
11
00
- - - Phôi dẹt (dạng phiến)
10
x
7207
20
19
- - - Loại khác:
7207
20
19
10
- - - - Sắt hoặc thép dạng khối được tạo hình qua rèn thô; phôi dạng tấm bằng sắt hoặc thép (kể cả loại tráng thiếc)
10
x
7207
20
19
90
- - - - Loại khác
10
x
- - Loại khác:
7207
20
91
00
- - - Phôi dẹt (dạng phiến)
10
x
7207
20
99
- - - Loại khác:
7207
20
99
10
- - - - Sắt hoặc thép dạng khối được tạo hình qua rèn thô; phôi dạng tấm bằng sắt hoặc thép (kể cả loại tráng thiếc)
10
x
7207
20
99
90
- - - - Loại khác
10
x
72.08
Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa phủ, mạ hoặc tráng.
7208
10
00
00
- Dạng cuộn, không được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi
10
x
- Loại khác, dạng cuộn, không được gia công quá mức cán nóng, đã ngâm tẩy gỉ:
7208
25
- - Chiều dày từ 4,75mm trở lên:
7208
25
10
00
- - - Dạng cuộn để cán lại
10
x
7208
25
90
00
- - - Loại khác
10
x
7208
26
00
00
- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm
10
x
7208
27
00
00
- - Chiều dày dưới 3mm
10
x
- Loại khác, dạng cuộn, không được gia công quá mức cán nóng:
7208
36
00
00
- - Chiều dày trên 10 mm
10
x
7208
37
00
00
- - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm
10
x
7208
38
00
00
- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm
10
x
7208
39
00
00
- - Chiều dày dưới 3 mm
10
x
7208
40
00
00
- Dạng không cuộn, không được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi trên bề mặt
10
x
- Loại khác, dạng không cuộn, không được gia công quá mức cán nóng:
7208
51
00
00
- - Chiều dày trên 10 mm
10
x
7208
52
00
00
- - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm
10
x
7208
53
00
00
- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm
10
x
7208
54
00
00
- - Chiều dày dưới 3 mm
10
x
7208
90
00
00
- Loại khác
10
x
72.09
Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ, mạ hoặc tráng.
- Ở dạng cuộn, không được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
7209
15
00
00
- - Có chiều dày từ 3mm trở lên
10
x
7209
16
00
00
- - Có chiều dày trên 1mm đến dưới 3mm
10
x
7209
17
00
00
- - Có chiều dày từ 0,5mm đến 1mm
10
x
7209
18
- - Có chiều dày dưới 0,5 mm:
7209
18
10
00
- - - Tấm thép đen (tôn đen) cán để tráng thiếc (Tin - mill blackplate - TMBP)
10
x
7209
18
20
00
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 0,17 mm
10
x
7209
18
90
00
- - - Loại khác
10
x
- Ở dạng không cuộn, không được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
7209
25
00
00
- - Có chiều dày từ 3 mm trở lên
10
x
7209
26
00
00
- - Có chiều dày trên 1mm đến dưới 3mm
10
x
7209
27
00
00
- - Có chiều dày từ 0,5mm đến 1mm
10
x
7209
28
- - Có chiều dày dưới 0,5mm:
7209
28
10
00
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 0,17 mm
10
x
7209
28
90
00
- - - Loại khác
10
x
7209
90
- Loại khác:
7209
90
10
00
- - Hình lượn sóng
10
x
7209
90
90
00
- - Loại khác
10
x
72.10
Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã phủ, mạ hoặc tráng.
- Được mạ hoặc tráng thiếc:
7210
11
- - Có chiều dày từ 0,5 mm trở lên:
7210
11
10
00
- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng
10
x
7210
11
90
00
- - - Loại khác
10
x
7210
12
- - Có chiều dày dưới 0,5 mm:
7210
12
10
00
- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng
10
x
7210
12
90
00
- - - Loại khác
10
x
7210
20
- Được mạ hoặc tráng chì, kể cả hợp kim chì thiếc:
7210
20
10
00
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
10
x
7210
20
90
00
- - Loại khác
10
x
7210
30
- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:
7210
30
10
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm:
7210
30
10
10
- - - Chiều dày không quá 1,2 mm
10
x
7210
30
10
90
- - - Loại khác
10
x
7210
30
90
- - Loại khác:
7210
30
90
10
- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6 % trở lên tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,2 mm
10
x
7210
30
90
90
- - - Loại khác
10
x
- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:
7210
41
- - Hình lượn sóng:
7210
41
10
00
- - - Chiều dày không quá 1,2 mm
10
x
7210
41
20
00
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
10
x
7210
41
90
00
- - - Loại khác
10
x
7210
49
- - Loại khác:
7210
49
10
- - - Chiều dày không quá 1,2 mm:
7210
49
10
10
- - - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hoá bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo trọng lượng
10
x
7210
49
10
90
- - - - Loại khác
10
x
7210
49
20
00
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
10
x
7210
49
90
00
- - - Loại khác
10
x
7210
50
00
00
- Được mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom
10
x
- Được mạ hoặc tráng nhôm:
7210
61
- - Được mạ hoặc tráng hợp kim nhôm-kẽm:
7210
61
10
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm:
7210
61
10
10
- - - - Loại chiều dày không quá 1,2 mm
10
x
7210
61
10
90
- - - - Loại khác
10
x
7210
61
90
- - - Loại khác:
7210
61
90
10
- - - - Loại chiều dày không quá 1,2 mm
10
x
7210
61
90
90
- - - - Loại khác
10
x
7210
69
- - Loại khác:
7210
69
10
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm:
7210
69
10
10
- - - - Loại chiều dày không quá 1,2 mm
10
x
7210
69
10
90
- - - - Loại khác
10
x
7210
69
90
- - - Loại khác:
7210
69
90
10
- - - - Loại chiều dày không quá 1,2 mm
10
x
7210
69
90
90
- - - - Loại khác
10
x
7210
70
- Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:
7210
70
10
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm:
- - - Không phủ, mạ hoặc tráng kim loại:
7210
70
10
11
- - - - Loại dùng để sản xuất các bộ phận cho sản phẩm thuộc nhóm 8415, 8418 và 8450
10
x
7210
70
10
19
- - - - Loại khác
10
x
7210
70
10
20
- - - Được mạ hoặc tráng thiếc, chì, ô xít crom hoặc bằng crom và ô xít crom
10
x
- - - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, chiều dày dưới 1,2 mm:
7210
70
10
31
- - - - Loại dùng để sản xuất các bộ phận cho sản phẩm thuộc nhóm 84.15, 84.18 và 84.50
10
x
7210
70
10
39
- - - - Loại khác
10
x
7210
70
10
40
- - - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, chiều dày trên 1,2 mm
10
x
7210
70
10
50
- - - Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm bằng phương pháp khác, chiều dày trên 1,2 mm
10
x
- - - Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm, chiều dày không quá 1,2 mm
7210
70
10
61
- - - - Loại dùng để sản xuất các bộ phận cho sản phẩm thuộc nhóm 84.15, 85.18 và 8450
10
x
7210
70
10
69
- - - - Loại khác
10
x
7210
70
10
90
- - - Loại khác
10
x
7210
70
90
- - Loại khác:
- - - Không phủ, mạ hoặc tráng kim loại:
7210
70
90
11
- - - - Loại dùng để sản xuất các bộ phận cho sản phẩm thuộc nhóm 84.15, 84.18 và 84.50
10
x
7210
70
90
19
- - - - Loại khác
10
x
7210
70
90
20
- - - Được mạ hoặc tráng thiếc, chì, ô xít crom hoặc bằng crom và ô xít crom
10
x
- - - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, chiều dày dưới 1,2 mm:
7210
70
90
31
- - - - Loại dùng để sản xuất các bộ phận cho sản phẩm thuộc nhóm 84.15, 84.18 và 84.50
10
x
7210
70
90
39
- - - - Loại khác
10
x
7210
70
90
40
- - - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, chiều dày trên 1,2 mm
10
x
7210
70
90
50
- - - Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm bằng phương pháp khác, chiều dày trên 1,2 mm
10
x
7210
70
90
60
- - - Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm, chiều dày không quá 1,2 mm
10
x
7210
70
90
90
- - - Loại khác
10
x
7210
90
- Loại khác:
7210
90
10
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm:
7210
90
10
10
- - - Chưa được phủ, mạ hoặc tráng kim loại
10
x
7210
90
10
20
- - - Được mạ hoặc tráng thiếc, chì hoặc ôxít crôm hoặc bằng crôm và ôxít crôm
10
x
7210
90
10
30
- - - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, chiều dày không quá 1,2 mm
10
x
7210
90
10
40
- - - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, chiều dày trên 1,2 mm
10
x
7210
90
10
50
- - - Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm bằng phương pháp khác, chiều dày trên 1,2 mm
10
x
7210
90
10
60
- - - Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm, chiều dày không quá 1,2 mm
10
x
7210
90
10
90
- - - Loại khác
10
x
7210
90
90
- - Loại khác:
7210
90
90
10
- - - Chưa được phủ, mạ hoặc tráng kim loại
10
x
7210
90
90
20
- - - Được mạ hoặc tráng thiếc, chì hoặc ôxít crôm hoặc bằng crôm và ôxít crôm
10
x
7210
90
90
30
- - - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, chiều dày không quá 1,2 mm
10
x
7210
90
90
40
- - - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, chiều dày trên 1,2 mm
10
x
7210
90
90
50
- - - Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm bằng phương pháp khác, chiều dày trên 1,2 mm
10
x
7210
90
90
60
- - - Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm, chiều dày không quá 1,2 mm
10
x
7210
90
90
90
- - - Loại khác
10
x
72.11
Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa phủ, mạ hoặc tráng.
- Không được gia công quá mức cán nóng:
7211
13
- - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình nổi:
7211
13
10
00
- - - Dạng đai và dải, chiều rộng trên 150 mm nhưng không quá 400 mm
10
x
7211
13
20
00
- - - Hình lượn sóng, hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng
10
x
7211
13
90
00
- - - Loại khác
10
x
7211
14
- - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên:
7211
14
10
00
- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
10
x
7211
14
20
00
- - - Hình lượn sóng, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng
10
x
7211
14
90
00
- - - Loại khác
10
x
7211
19
- - Loại khác:
7211
19
10
00
- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
10
x
7211
19
20
00
- - - Hình lượn sóng, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng
10
x
7211
19
30
00
- - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm
10
x
7211
19
90
00
- - - Loại khác
10
x
- Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
7211
23
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng:
7211
23
10
00
- - - Dạng lượn sóng
10
x
7211
23
20
00
- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
10
x
7211
23
30
00
- - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm
10
x
7211
23
90
00
- - - Loại khác
10
x
7211
29
- - Loại khác:
7211
29
10
00
- - - Dạng lượn sóng
10
x
7211
29
20
00
- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
10
x
7211
29
30
00
- - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm
10
x
7211
29
90
00
- - - Loại khác
10
x
7211
90
- Loại khác:
7211
90
10
00
- - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
10
x
7211
90
20
00
- - Dạng lượn sóng, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng
10
x
7211
90
30
00
- - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm
10
x
7211
90
90
00
- - Loại khác
10
x
72.12
Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã phủ, mạ hoặc tráng.
7212
10
- Được mạ hoặc tráng thiếc:
7212
10
10
00
- - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
10
x
7212
10
90
00
- - Loại khác
10
x
7212
20
- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:
7212
20
10
00
- - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
10
x
7212
20
20
00
- - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
10
x
7212
20
90
00
- - Loại khác
10
x
7212
30
- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:
7212
30
10
00
- - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
10
x
7212
30
20
00
- - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
10
x
7212
30
90
- - Loại khác:
7212
30
90
10
- - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hoá bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo trọng lượng
10
x
7212
30
90
90
- - - Loại khác
10
x
7212
40
- Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:
7212
40
10
00
- - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
10
x
7212
40
20
00
- - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
10
x
7212
40
90
00
- - Loại khác
10
x
7212
50
- Được mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác:
7212
50
10
- - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm:
7212
50
10
10
- - - Mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm
10
x
7212
50
10
90
- - - Loại khác
10
x
7212
50
20
- - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm:
7212
50
20
10
- - - Mạ hoặc tráng nhôm, kẽm
10
x
7212
50
20
90
- - - Loại khác
10
x
7212
50
90
- - Loại khác:
7212
50
90
10
- - - Mạ hoặc tráng nhôm, kẽm
10
x
7212
50
90
90
- - - Loại khác
10
x
7212
60
- Được dát phủ:
7212
60
10
00
- - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
10
x
7212
60
20
00
- - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
10
x
7212
60
90
00
- - Loại khác
10
x
72.13
Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng.
7213
10
00
00
- Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán
10
x
7213
20
00
00
- Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt
10
x
- Loại khác:
7213
91
00
- - Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm:
7213
91
00
10
- - - Loại để làm que hàn
10
x
7213
91
00
20
- - - Thép cơ khí chế tạo
10
x
7213
91
00
90
- - - Loại khác
10
x
7213
99
00
- - Loại khác:
7213
99
00
10
- - - Loại để làm que hàn
10
x
7213
99
00
20
- - - Thép cơ khí chế tạo
10
x
7213
99
00
90
- - - Loại khác
10
x
72.14
Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, mới chỉ qua rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, kể cả công đoạn xoắn sau khi cán.
7214
10
- Đã qua rèn:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
7214
10
11
- - - Có mặt cắt ngang hình tròn:
7214
10
11
10
- - - - Thép cơ khí chế tạo
10
x
7214
10
11
90
- - - - Loại khác
10
x
7214
10
19
- - - Loại khác:
7214
10
19
10
- - - - Thép cơ khí chế tạo
10
x
7214
10
19
90
- - - - Loại khác
10
x
- - Loại khác:
7214
10
21
- - - Có mặt cắt ngang hình tròn:
7214
10
21
10
- - - - Thép cơ khí chế tạo
10
x
7214
10
21
90
- - - - Loại khác
10
x
7214
10
29
- - - Loại khác:
7214
10
29
10
- - - - Thép cơ khí chế tạo
10
x
7214
10
29
90
- - - - Loại khác
10
x
7214
20
- Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
7214
20
11
- - - Có mặt cắt ngang hình tròn:
7214
20
11
10
- - - - Thép cơ khí chế tạo
10
x
7214
20
11
90
- - - - Loại khác
10
x
7214
20
19
- - - Loại khác:
7214
20
19
10
- - - - Thép cơ khí chế tạo
10
x
7214
20
19
90
- - - - Loại khác
10
x
- - Loại khác:
7214
20
21
- - - Có mặt cắt ngang hình tròn:
7214
20
21
10
- - - - Thép cơ khí chế tạo
10
x
7214
20
21
90
- - - - Loại khác
10
x
7214
20
29
- - - Loại khác:
7214
20
29
10
- - - - Thép cơ khí chế tạo
10
x
7214
20
29
90
- - - - Loại khác
10
x
7214
30
00
00
- Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt
10
x
- Loại khác:
7214
91
- - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):
7214
91
10
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
7214
91
10
10
- - - - Thép cơ khí chế tạo
10
x
7214
91
10
90
- - - - Loại khác
10
x
7214
91
20
- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng:
7214
91
20
10
- - - - Thép cơ khí chế tạo
10
x
7214
91
20
90
- - - - Loại khác
10
x
7214
99
- - Loại khác:
7214
99
10
- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng, loại trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn:
7214
99
10
10
- - - - Thép cơ khí chế tạo
10
x
7214
99
10
90
- - - - Loại khác
10
x
7214
99
90
- - - Loại khác:
7214
99
90
10
- - - - Thép cơ khí chế tạo
10
x
7214
99
90
90
- - - - Loại khác
10
x
72.15
Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác.
7215
10
00
00
- Bằng thép dễ cắt gọt, mới chỉ được tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội
10
x
7215
50
- Loại khác, mới chỉ được tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
7215
50
10
- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng, loại trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn :
7215
50
10
10
- - - Thép cơ khí chế tạo
10
x
7215
50
10
90
- - - Loại khác
10
x
7215
50
90
- - Loại khác:
7215
50
90
10
- - - Thép cơ khí chế tạo
10
x
7215
50
90
90
- - - Loại khác
10
x
7215
90
00
- Loại khác:
7215
90
00
10
- - Thép cơ khí chế tạo
10
x
7215
90
00
90
- - Loại khác
10
x
72.16
Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình.
7216
10
00
00
- Hình chữ U, I hoặc H không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm
10
x
- Hình chữ L hoặc chữ T, không được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm:
7216
21
00
00
- - Hình chữ L
10
x
7216
22
00
00
- - Hình chữ T
10
x
- Hình chữ U, I hoặc H, không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên:
7216
31
00
00
- - Hình chữ U
10
x
7216
32
00
00
- - Hình chữ I
10
x
7216
33
00
00
- - Hình chữ H
10
x
7216
40
00
00
- Hình chữ L hoặc chữ T, không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80mm trở lên
10
x
7216
50
- Góc, khuôn và hình khác, không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn:
7216
50
10
00
- - Có chiều cao dưới 80 mm
10
x
7216
50
90
00
- - Loại khác
10
x
- Góc, khuôn và hình khác, không gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
7216
61
00
00
- - Thu được từ các sản phẩm cán phẳng
10
x
7216
69
00
00
- - Loại khác
10
x
- Loại khác:
7216
91
00
00
- - Được tạo hình hoặc hoàn thiện trong quá trình gia công nguội từ các sản phẩm cán phẳng
10
x
7216
99
00
00
- - Loại khác
10
x
72.17
Dây sắt hoặc thép không hợp kim.
7217
10
- Không được mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng:
7217
10
10
00
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng
10
x
- - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
7217
10
22
00
- - - Dây tanh; thép dây dẹt cuộn tang; thép dây dự ứng lực; dây thép dễ cắt gọt
10
x
7217
10
29
00
- - - Loại khác
10
x
- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng:
7217
10
31
00
- - - Dây thép làm nan hoa; dây tanh; thép dây dẹt cuộn tang; thép dây dự ứng lực; dây thép dễ cắt gọt
10
x
7217
10
39
00
- - - Loại khác
10
x
7217
20
- Được mạ hoặc tráng kẽm:
7217
20
10
00
- - Chứa hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng
10
x
7217
20
20
00
- - Chứa hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,45% tính theo trọng lượng
10
x
- - Có chứa hàm lượng carbon từ 0,45% trở lên tính theo trọng lượng:
7217
20
91
00
- - - Dây thép carbon cao để làm lõi cáp nhôm dẫn điện chịu lực (ACSR)
10
x
7217
20
99
00
- - - Loại khác
10
x
7217
30
- Được mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác:
7217
30
10
00
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng
10
x
7217
30
20
00
- - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo trọng lượng
10
x
- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng:
7217
30
31
00
- - - Dây thép carbon cao phủ hợp kim đồng loại dùng để làm tanh lốp (dây tanh)
10
x
7217
30
39
00
- - - Loại khác
10
x
7217
90
00
- Loại khác:
7217
90
00
10
- - Loại có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng
10
x
7217
90
00
90
- - Loại khác
10
x
72.18
Thép không gỉ ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; bán thành phẩm thép không gỉ.
7218
10
00
00
- Ở dạng thỏi đúc và dạng thô khác
10
x
- Loại khác:
7218
91
00
00
- - Có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông)
10
x
7218
99
00
00
- - Loại khác
10
x
72.19
Thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên.
- Không gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn:
7219
11
00
00
- - Chiều dày trên 10 mm
10
x
7219
12
00
00
- - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm
10
x
7219
13
00
00
- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm
10
x
7219
14
00
00
- - Chiều dày dưới 3 mm
10
x
- Không gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn:
7219
21
00
00
- - Chiều dày trên 10 mm
10
x
7219
22
00
00
- - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm
10
x
7219
23
00
00
- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm
10
x
7219
24
00
00
- - Chiều dày dưới 3 mm
10
x
- Không gia công quá mức cán nguội:
7219
31
00
00
- - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên
10
x
7219
32
00
00
- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm
10
x
7219
33
00
00
- - Chiều dày từ 1mm đến dưới 3 mm
10
x
7219
34
00
00
- - Chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm
10
x
7219
35
00
00
- - Chiều dày dưới 0,5 mm
10
x
7219
90
- Loại khác:
7219
90
10
00
- - Chiều dày từ 1,5 mm đến dưới 125 mm có hình dập nổi được tạo ra từ quá trình cán, hoặc dập, tạo sóng hoặc đánh bóng
10
x
7219
90
20
00
- - Chiều dày dưới 1,5 mm không có hình dập nổi được tạo ra từ quá trình cán, hoặc dập, tạo sóng hoặc đánh bóng
10
x
7219
90
90
00
- - Loại khác
10
x
72.20
Các sản phẩm thép không gỉ được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm.
- Không gia công quá mức cán nóng:
7220
11
- - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên:
7220
11
10
00
- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
10
x
7220
11
90
00
- - - Loại khác
10
x
7220
12
- - Chiều dày dưới 4,75 mm:
7220
12
10
00
- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
10
x
7220
12
90
00
- - - Loại khác
10
x
7220
20
- Không gia công quá mức cán nguội:
7220
20
10
00
- - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
10
x
7220
20
90
00
- - Loại khác
10
x
7220
90
- Loại khác:
7220
90
10
00
- - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
10
x
7220
90
90
00
- - Loại khác
10
x
7221
00
00
00
Thanh và que thép không gỉ được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều.
10
x
72.22
Thép không gỉ dạng thanh và que khác; thép không gỉ ở dạng góc, khuôn và hình khác.
- Dạng thanh và que, mới được gia công tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
7222
11
00
00
- - Có mặt cắt ngang hình tròn
10
x
7222
19
00
00
- - Loại khác
10
x
7222
20
- Dạng thanh và que, mới được gia công tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
7222
20
10
00
- - Có mặt cắt ngang hình tròn
10
x
7222
20
90
00
- - Loại khác
10
x
7222
30
- Các thanh và que khác:
7222
30
10
00
- - Có mặt cắt ngang hình tròn
10
x
7222
30
90
00
- - Loại khác
10
x
7222
40
00
00
- Các dạng góc, khuôn và hình
10
x
72.23
Dây thép không gỉ.
7223
00
10
00
- Có kích thước mặt cắt ngang trên 13 mm
10
x
7223
00
90
00
- Loại khác
10
x
72.24
Thép hợp kim khác ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; các bán thành phẩm bằng thép hợp kim khác.
7224
10
00
00
- Ở dạng thỏi đúc và dạng thô khác
10
x
7224
90
00
00
- Loại khác
10
x
72.25
Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên.
- Bằng thép silic kỹ thuật điện:
7225
11
00
00
- - Các hạt (cấu trúc tế vi) kết tinh có định hướng
10
x
7225
19
00
00
- - Loại khác
10
x
7225
30
00
00
- Loại khác, không gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn
10
x
7225
40
00
00
- Loại khác, không gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn
10
x
7225
50
00
00
- Loại khác, không được gia công quá mức cán nguội
10
x
- Loại khác:
7225
91
00
00
- - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân
10
x
7225
92
00
00
- - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác
10
x
7225
99
00
00
- - Loại khác
10
x
72.26
Thép hợp kim khác được cán mỏng, có chiều rộng dưới 600 mm.
- Bằng thép silic kỹ thuật điện:
7226
11
- - Các hạt tinh thể (cấu trúc tế vi) có định hướng:
7226
11
10
00
- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
10
x
7226
11
90
00
- - - Loại khác
10
x
7226
19
- - Loại khác:
7226
19
10
00
- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
10
x
7226
19
90
00
- - - Loại khác
10
x
7226
20
- Bằng thép gió:
7226
20
10
00
- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
10
x
7226
20
90
00
- - - Loại khác
10
x
- Loại khác:
7226
91
- - Không được gia công quá mức cán nóng:
7226
91
10
00
- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
10
x
7226
91
90
00
- - - Loại khác
10
x
7226
92
- - Không gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
7226
92
10
00
- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
10
x
7226
92
90
00
- - - Loại khác
10
x
7226
99
- - Loại khác:
7226
99
10
00
- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
10
x
7226
99
90
00
- - - Loại khác
10
x
72.27
Các dạng thanh và que thép hợp kim khác, được cán nóng, dạng cuộn không đều.
7227
10
00
00
- Bằng thép gió
10
x
7227
20
00
00
- Bằng thép mangan - silic
10
x
7227
90
00
00
- Loại khác
10
x
72.28
Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn, hình bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim.
7228
10
- Ở dạng thanh và que, bằng thép gió:
7228
10
10
00
- - Có mặt cắt ngang hình tròn
10
x
7228
10
90
00
- - Loại khác
10
x
7228
20
- Ở dạng thanh và que, bằng thép silic-mangan:
7228
20
10
00
- - Có mặt cắt ngang hình tròn
10
x
7228
20
90
00
- - Loại khác
10
x
7228
30
- Dạng thanh và que khác, không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn:
7228
30
10
00
- - Có mặt cắt ngang hình tròn
10
x
7228
30
90
00
- - Loại khác
10
x
7228
40
- Các loại thanh và que khác, không gia công quá mức rèn:
7228
40
10
00
- - Có mặt cắt ngang hình tròn
10
x
7228
40
90
00
- - Loại khác
10
x
7228
50
- Các loại thanh và que khác, không gia công quá mức cán nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
7228
50
10
00
- - Có mặt cắt ngang hình tròn
10
x
7228
50
90
00
- - Loại khác
10
x
7228
60
- Các loại thanh và que khác:
7228
60
10
00
- - Có mặt cắt ngang hình tròn
10
x
7228
60
90
00
- - Loại khác
10
x
7228
70
00
00
- Các dạng góc, khuôn và hình
10
x
7228
80
- Thanh và que rỗng:
- Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng:
7228
80
11
00
- - - Có mặt cắt ngang hình tròn
10
x
7228
80
19
00
- - - Loại khác
10
x
7228
80
90
00
- - Loại khác
10
x
72.29
Dây thép hợp kim khác.
7229
20
00
00
- Bằng thép silic-mangan
10
x
7229
90
00
00
- Loại khác
10
x
73.01
Cọc cừ (sheet piling) bằng sắt hoặc thép đã hoặc chưa được khoan lỗ, đục lỗ hoặc ghép bằng các bộ phận lắp ráp; sắt hoặc thép ở dạng góc, khuôn và các dạng hình đã được hàn.
7301
10
00
00
- Cọc cừ
10
x
7301
20
00
00
- Dạng góc, khuôn và hình
10
x
73.02
Vật liệu xây dựng đường ray xe lửa hoặc xe điện bằng sắt hoặc thép, như: ray, ray dẫn hướng và ray có răng, lưỡi ghi, ghi chéo (cóc đường ray), cần bẻ ghi và các đoạn nối chéo khác, tà vẹt (dầm ngang), thanh nối ray, gối ray, tấm đệm ray, tấm xiết (kẹp ray), thanh chống xô, bệ đỡ (bedplate) và vật liệu chuyên dùng khác cho việc ghép hoặc định vị đường ray.
7302
10
00
00
- Ray
10
x
7302
30
00
00
- Lưỡi ghi, ghi chéo (cóc đường ray), cần bẻ ghi và các đoạn nối khác
10
x
7302
40
00
00
- Thanh nối ray và tấm đệm ray (tà vẹt dọc)
10
x
7302
90
- Loại khác:
7302
90
10
00
- - Tà vẹt (dầm ngang)
10
x
7302
90
90
00
- - Loại khác
10
x
73.03
Các loại ống, ống dẫn, thanh hình có mặt cắt rỗng bằng gang đúc.
7303
00
10
00
- Các loại ống và ống dẫn
10
x
7303
00
90
00
- Loại khác
10
x
73.04
Các loại ống, ống dẫn và thanh hình có mặt cắt rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép
- Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:
7304
11
00
00
- - Bằng thép không gỉ
10
x
7304
19
00
00
- - Loại khác
10
x
- Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí:
7304
22
00
00
- - Ống khoan bằng thép không gỉ
10
x
7304
23
00
00
- - Ống khoan khác
10
x
7304
24
00
00
- - Loại khác, bằng thép không gỉ
10
x
7304
29
00
00
- - Loại khác
10
x
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim:
7304
31
- - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):
7304
31
10
00
- - - Cần khoan và ống chống có ren và ống nối ren dùng để khoan
10
x
7304
31
90
- - - Loại khác:
7304
31
90
10
- - - - Ống dẫn chịu áp lực cao
10
x
7304
31
90
20
- - - - Ống thép không hàn để sản xuất xích máy kéo
10
x
7304
31
90
30
- - - - Có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo trọng lượng
10
x
7304
31
90
90
- - - - Loại khác
10
x
7304
39
00
- - Loại khác:
7301
39
00
10
- - - Ống dẫn chịu áp lực cao
10
x
7304
39
00
20
- - - Ống thép không hàn để sản xuất xích máy kéo
10
x
7304
39
00
30
- - - Có đường kính ngoài duới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo trọng lượng
10
x
7304
39
00
90
- - - Loại khác
10
x
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ:
7304
41
00
- - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):
7304
41
00
10
- - - Ống dẫn chịu áp lực cao
10
x
7304
41
00
90
- - - Loại khác
10
x
7304
49
00
- - Loại khác:
7304
49
00
10
- - - Ống dẫn chịu áp lực cao
10
x
7304
49
00
90
- - - Loại khác
10
x
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác:
7304
51
- - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):
7304
51
10
00
- - - Cần khoan và ống chống có ren và ống nối ren dùng để khoan
10
x
7304
51
90
- - - Loại khác:
7304
51
90
10
- - - - Ống dẫn chịu áp lực cao
10
x
7304
51
90
90
- - - - Loại khác
10
x
7304
59
00
- - Loại khác:
7304
59
00
10
- - - Ống dẫn chịu áp lực cao
10
x
7304
59
00
90
- - - Loại khác
10
x
7304
90
00
- Loại khác:
7304
90
00
10
- - Ống dẫn chịu áp lực cao
10
x
7304
90
00
20
- - Ống thép không hàn để sản xuất xích máy kéo
10
x
7304
90
00
30
- - Có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo trọng lượng
10
x
7304
90
00
90
- - Loại khác
10
x
73.05
Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự), có mặt cắt hình tròn, đường kính mặt cắt ngoài trên 406,4 mm.
- Ống dẫn được sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:
7305
11
00
00
- - Hàn chìm theo chiều dọc bằng hồ quang
10
x
7305
12
00
00
- - Loại khác hàn theo chiều dọc
10
x
7305
19
00
00
- - Loại khác
10
x
7305
20
00
00
- Ống chống sử dụng trong khoan dầu hoặc khí
10
x
- Loại khác, được hàn:
7305
31
- - Hàn theo chiều dọc:
7305
31
10
00
- - - Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ
10
x
7305
31
90
00
- - - Loại khác
10
x
7305
39
00
- - Loại khác:
7305
39
00
10
- - - Ống dẫn chịu áp lực cao
10
x
7305
39
00
90
- - - Loại khác
10
x
7305
90
00
00
- Loại khác
10
x
73.06
Các loại ống, ống dẫn, thanh hình có mặt cắt rỗng khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối mở, hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự).
- Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:
7306
11
00
00
- - Hàn, bằng thép không gỉ
10
x
7306
19
00
00
- - Loại khác
10
x
- Ống chống và ống sử dụng cho khoan dầu hoặc khí:
7306
21
00
00
- - Hàn, bằng thép không gỉ
10
x
7306
29
00
00
- - Loại khác
10
x
7306
30
- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim:
7306
30
10
00
- - Ống dùng cho nồi hơi
10
x
7306
30
20
00
- - Ống thép vách đơn hoặc kép, được mạ đồng, tráng nhựa flo hóa hoặc phủ kẽm cromat có đường kính ngoài không quá 15 mm
10
x
7306
30
30
00
- - Ống được bọc vỏ (ống nhiệt) dùng cho các bộ phận phát nhiệt của bàn là điện phẳng hoặc nồi cơm điện, có đường kính ngoài không quá 12 mm
10
x
7306
30
90
- - Loại khác:
7306
30
90
10
- - - Ống dẫn chịu áp lực cao
10
x
7306
30
90
90
- - - Loại khác
10
x
7306
40
- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ:
7306
40
10
00
- - Ống dùng cho nồi hơi
10
x
7306
40
20
00
- - Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ, có đường kính ngoài trên 105 mm
10
x
7306
40
30
00
- - Ống và ống dẫn có chứa hàm lượng niken ít nhất là 30% tính theo trọng lượng, với đường kính ngoài không quá 10 mm
10
x
7306
40
90
00
- - Loại khác
10
x
7306
50
- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác:
7306
50
10
00
- - Ống dùng cho nồi hơi
10
x
7306
50
90
00
- - Loại khác
10
x
- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn:
7306
61
00
00
- - Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật
10
x
7306
69
00
00
- - Loại khác
10
x
7306
90
- Loại khác:
7306
90
10
00
- - Ống và ống dẫn vách kép hàn nối hai lớp
10
x
7306
90
90
- - Loại khác:
7306
90
90
10
- - - Ống dẫn chịu áp lực cao
10
x
7306
90
90
90
- - - Loại khác
10
x
73.07
Các loại ống nối (phụ kiện ghép nối) cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép.
- Phụ kiện dạng đúc:
7307
11
00
00
- - Bằng gang không dẻo
10
x
7307
19
00
00
- - Loại khác
10
x
- Loại khác, bằng thép không gỉ:
7307
21
00
00
- - Loại có mép bích để ghép nối
10
x
7307
22
00
00
- - Loại ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông có ren để ghép nối
10
x
7307
23
00
00
- - Loại hàn giáp mối
10
x
7307
29
00
00
- - Loại khác
10
x
- Loại khác:
7307
91
00
00
- - Loại có mép bích để ghép nối
10
x
7307
92
00
00
- - Loại ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông có ren để ghép nối
10
x
7307
93
00
00
- - Loại hàn giáp mối
10
x
7307
99
00
00
- - Loại khác
10
x
73.08
Các cấu kiện bằng sắt hoặc thép (trừ các cấu kiện nhà làm sẵn thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các cấu kiện (ví dụ, cầu, nhịp cầu, cửa cống, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình ống và các loại tương tự đã được gia công để dùng làm cấu kiện xây dựng, bằng sắt hoặc thép.
7308
10
- Cầu và nhịp cầu:
7308
10
10
00
- - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối
10
x
7308
10
90
00
- - Loại khác
10
x
7308
20
- Tháp và cột lưới (kết cấu giàn):
- - Tháp:
7308
20
11
00
- - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối
10
x
7308
20
19
00
- - - Loại khác
10
x
- - Cột lưới (kết cấu giàn):
7308
20
21
00
- - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối
10
x
7308
20
29
00
- - - Loại khác
10
x
7308
30
00
00
- Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào
10
7308
40
- Thiết bị dùng cho giàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò:
7308
40
10
00
- - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối
10
x
7308
40
90
- - Loại khác:
7308
40
90
10
- - - Thép chống lò
10
x
7308
40
90
90
- - - Loại khác
10
x
7308
90
- Loại khác:
7308
90
20
00
- - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối
10
x
7308
90
30
00
- - Tấm mạ kẽm, đã được uốn cong hoặc làm lượn sóng dùng để lắp ráp với các đường ống và đường dẫn ngầm
10
x
7308
90
40
00
- - Bộ phận của ống hoặc đường ống, đường hầm làm bằng các tấm sắt hoặc thép tạo sóng (tạo múi), uốn cong và định hình
10
x
7308
90
50
00
- - Ray dùng cho tàu thuyền
10
x
7308
90
90
00
- - Loại khác
10
x
73.12
Dây bện tao, dây thừng, cáp, băng tết, dây treo và các loại tương tự bằng sắt hoặc thép, chưa cách điện.
7312
10
- Dây bện tao, dây thừng và cáp:
7312
10
10
00
- - Cuộn dây bện tao kiểu cài khoá, dây tao dẹt và dây bện thừng không xoay
10
x
7312
10
20
00
- - Loại được mạ hoặc tráng bằng đồng thau và có đường kính danh định không quá 3mm
10
x
7312
10
40
00
- - Dây bện tao có đường kính dưới 3mm
10
x
7312
10
90
- - Loại khác:
7312
10
90
10
- - - Cáp thép dự ứng lực
10
x
7312
10
90
90
- - - Loại khác
10
x
7312
90
00
00
- Loại khác
10
x
7313
00
00
00
Dây sắt hoặc thép gai; dây đai xoắn hoặc dây đơn dẹt có gai hoặc không, dây đôi xoắn dùng làm hàng rào bằng sắt hoặc thép.
10
x
73.14
Tấm đan (kể cả đai liền), phên, lưới và rào làm bằng dây sắt hoặc thép; sản phẩm dạng lưới sắt hoặc thép được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo dãn thành lưới (expanded metal).
- Tấm đan:
7314
12
00
00
- - Loại đai liền dùng cho máy móc, bằng thép không gỉ
10
x
7314
14
00
00
- - Tấm đan khác, bằng thép không gỉ
10
x
7314
19
- - Loại khác:
7314
19
10
00
- - - Loại đai liền dùng cho máy móc, trừ thép không gỉ
10
x
7314
19
90
00
- - - Loại khác
10
x
7314
20
00
00
- Phên, lưới và rào, được hàn ở mắt nối, bằng dây với kích thước mặt cắt tối đa từ 3 mm trở lên và có cỡ mắt lưới từ 100 cm2 trở lên
10
x
- Các loại phên, lưới và rào khác, được hàn ở các mắt nối:
7314
31
00
00
- - Được mạ hoặc tráng kẽm
10
x
7314
39
00
00
- - Loại khác
10
x
- Tấm đan, phên, lưới và rào khác:
7314
41
00
00
- - Được mạ hoặc tráng kẽm
10
x
7314
42
00
00
- - Được tráng plastic
10
x
7314
49
00
00
- - Loại khác
10
x
7314
50
00
00
- Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo dãn thành lưới (expanded metal)
10
x
73.15
Xích và các bộ phận rời của xích, bằng sắt hoặc thép.
- Xích gồm nhiều mắt được nối bằng khớp dạng bản lề và các bộ phận của nó:
7315
11
- - Xích con lăn:
- - - Bằng thép mềm:
7315
11
11
00
- - - - Xích xe đạp
10
7315
11
12
00
- - - - Xích xe môtô
10
7315
11
19
00
- - - - Loại khác
10
x
- - - Loại khác:
7315
11
21
00
- - - - Xích xe đạp
10
7315
11
22
00
- - - - Xích xe môtô
10
7315
11
23
00
- - - - Xích truyền khác có độ dài mắt xích từ 6 mm đến 32 mm
10
x
7315
11
29
00
- - - - Loại khác
10
x
7315
12
00
00
- - Loại xích khác
10
x
7315
19
- - Các bộ phận:
- - - Bằng thép mềm:
7315
19
11
00
- - - - Xích xe đạp
10
7315
19
12
00
- - - - Xích xe môtô
10
7315
19
19
00
- - - - Loại khác
10
x
- - - Loại khác:
7315
19
91
00
- - - - Xích xe đạp
10
7315
19
92
00
- - - - Xích xe môtô
10
7315
19
99
00
- - - - Loại khác
10
x
7315
20
- Xích trượt:
7315
20
10
00
- - Bằng thép mềm
10
x
7315
20
90
00
- - Loại khác
10
x
- Xích khác:
7315
81
- - Nối bằng chốt có ren hai đầu:
7315
81
10
00
- - - Bằng thép mềm
10
x
7315
81
90
00
- - - Loại khác
10
x
7315
82
- - Loại khác, ghép nối bằng mối hàn:
7315
82
10
00
- - - Bằng thép mềm
10
x
7315
82
90
00
- - - Loại khác
10
x
7315
89
- - Loại khác:
- - - Bằng thép mềm:
7315
89
11
00
- - - - Xích xe đạp
10
7315
89
12
00
- - - - Xích xe môtô
10
7315
89
19
00
- - - - Loại khác
10
x
- - - Loại khác:
7315
89
21
00
- - - - Xích xe đạp
10
7315
89
22
00
- - - - Xích xe môtô
10
7315
89
29
00
- - - - Loại khác
10
x
7315
90
- Các bộ phận khác:
7315
90
10
- - Bằng thép mềm:
7315
90
10
10
- - - Của xích xe đạp và xích mô tô
10
7315
90
10
90
- - - Loại khác
10
7315
90
90
- - Loại khác:
7315
90
90
10
- - - Của xích xe đạp và xích mô tô
10
7315
90
90
90
- - - Loại khác
10
x
7316
00
00
00
Neo, móc và các bộ phận rời của chúng bằng sắt hoặc thép.
10
x
73.17
Đinh, đinh bấm, đinh ấn (đinh rệp), đinh gấp, ghim rập (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép, có hoặc không có đầu bằng vật liệu khác, nhưng trừ loại có đầu bằng đồng.
7317
00
10
00
- Đinh dây
10
x
7317
00
20
00
- Ghim dập
10
x
7317
00
90
00
- Loại khác
10
x
73.18
Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm vênh) và các sản phẩm tương tự bằng sắt hoặc thép.
- Các sản phẩm đã ren:
7318
11
00
00
- - Vít đầu vuông
10
x
7318
12
- - Vít gỗ khác:
7318
12
10
- - - Có đường kính ngoài không quá 16 mm:
7318
12
10
10
- - - - Loại sử dụng cho ô tô
10
x
7318
12
10
90
- - - - Loại khác
10
x
7318
12
90
- - - Loại khác:
7318
12
90
10
- - - - Loại sử dụng cho ô tô
10
x
7318
12
90
90
- - - - Loại khác
10
x
7318
13
- - Đinh móc và đinh vòng:
7318
13
10
- - - Có đường kính ngoài không quá 16 mm:
7318
13
10
10
- - - - Loại sử dụng cho ô tô
10
x
7318
13
10
90
- - - - Loại khác
10
x
7318
13
90
- - - Loại khác:
7318
13
90
10
- - - - Loại sử dụng cho ô tô
10
x
7318
13
90
90
- - - - Loại khác
10
x
7318
14
- - Vít tự hãm:
7318
14
10
- - - Có đường kính ngoài không quá 16 mm:
7318
14
10
10
- - - - Loại sử dụng cho ô tô
10
x
7318
14
10
90
- - - - Loại khác
10
x
7318
14
90
- - - Loại khác:
7318
14
90
10
- - - - Loại sử dụng cho ô tô
10
x
7318
14
90
90
- - - - Loại khác
10
x
7318
15
- - Đinh vít và bu lông khác, có hoặc không có đai ốc hoặc vòng đệm:
- - - Có đường kính ngoài không quá 16 mm:
7318
15
11
- - - - Vít cho kim loại:
7318
15
11
10
- - - - - Loại sử dụng cho ô tô
10
x
7318
15
11
90
- - - - - Loại khác
10
x
7318
15
12
- - - - Bu lông cho kim loại, có hoặc không có đai ốc:
7318
15
12
10
- - - - - Loại sử dụng cho ô tô
10
x
7318
15
12
90
- - - - - Loại khác
10
x
7318
15
19
- - - - Loại khác:
7318
15
19
10
- - - - - Loại sử dụng cho ô tô
10
x
7318
15
19
90
- - - - - Loại khác
10
x
- - - Loại khác:
7318
15
91
- - - - Vít cho kim loại:
7318
15
91
10
- - - - - Loại sử dụng cho ô tô
10
x
7318
15
91
90
- - - - - Loại khác
10
x
7318
15
92
- - - - Bu lông cho kim loại, có hoặc không có đai ốc:
7318
15
92
10
- - - - - Loại sử dụng cho ô tô
10
x
7318
15
92
90
- - - - - Loại khác
10
x
7318
15
99
- - - - Loại khác:
7318
15
99
10
- - - - - Loại sử dụng cho ô tô
10
x
7318
15
99
90
- - - - - Loại khác
10
x
7318
16
- - Đai ốc:
7318
16
10
- - - Có đường kính ngoài không quá 16 mm:
7318
16
10
10
- - - - Loại sử dụng cho ô tô
10
x
7318
16
10
90
- - - - Loại khác
10
x
7318
16
90
- - - Loại khác:
7318
16
90
10
- - - - Loại sử dụng cho ô tô
10
x
7318
16
90
90
- - - - Loại khác
10
x
7318
19
- - Loại khác:
7318
19
10
- - - Có đường kính ngoài không quá 16 mm:
7318
19
10
10
- - - - Loại sử dụng cho ô tô
10
x
7318
19
19
90
- - - - Loại khác
10
x
7318
19
90
- - - Loại khác:
7318
19
90
10
- - - - Loại sử dụng cho ô tô
10
x
7318
19
90
90
- - - - Loại khác
10
x
- Các sản phẩm không có ren:
7318
21
- - Vòng đệm lò xo vênh và vòng đệm hãm khác:
7318
21
10
- - - Có đường kính ngoài không quá 16 mm:
7318
21
10
10
- - - - Loại sử dụng cho ô tô
10
x
7318
21
10
90
- - - - Loại khác
10
x
7318
21
90
- - - Loại khác:
7318
21
90
10
- - - - Loại sử dụng cho ô tô
10
x
7318
21
90
90
- - - - Loại khác
10
x
7318
22
- - Vòng đệm khác:
7318
22
10
- - - Có đường kính ngoài không quá 16 mm:
7318
22
10
10
- - - - Loại sử dụng cho ô tô
10
x
7318
22
10
90
- - - - Loại khác
10
x
7318
22
90
- - - Loại khác:
7318
22
90
10
- - - - Loại sử dụng cho ô tô
10
x
7318
22
90
90
- - - - Loại khác
10
x
7318
23
- - Đinh tán:
7318
23
10
- - - Có đường kính ngoài không quá 16 mm:
7318
23
10
10
- - - - Loại sử dụng cho ô tô
10
x
7318
23
10
90
- - - - Loại khác
10
x
7318
23
90
- - - Loại khác:
7318
23
90
10
- - - - Loại sử dụng cho ô tô
10
x
7318
23
90
90
- - - - Loại khác
10
x
7318
24
- - Chốt hãm và chốt định vị:
7318
24
10
- - - Có đường kính ngoài không quá 16 mm:
7318
24
10
10
- - - - Loại sử dụng cho ô tô
10
x
7318
24
10
90
- - - - Loại khác
10
x
7318
24
90
- - - Loại khác:
7318
24
90
10
- - - - Loại sử dụng cho ô tô
10
x
7318
24
90
90
- - - - Loại khác
10
x
7318
29
- - Loại khác:
7318
29
10
- - - Có đường kính ngoài không quá 16 mm:
7318
29
10
10
- - - - Loại sử dụng cho ô tô
10
x
7318
29
10
90
- - - - Loại khác
10
x
7318
29
90
- - - Loại khác:
7318
29
90
10
- - - - Loại sử dụng cho ô tô
10
x
7318
29
90
90
- - - - Loại khác
10
x
73.20
Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép.
7320
10
- Lò xo lá và các lá lò xo:
7320
10
10
00
- - Dùng cho xe có động cơ hoặc máy dọn đất
10
x
7320
10
90
00
- - Loại khác
10
x
7320
20
- Lò xo cuộn:
7320
20
10
00
- - Dùng cho xe có động cơ hoặc máy dọn đất
10
x
7320
20
90
00
- - Loại khác
10
x
7320
90
- Loại khác:
7320
90
10
00
- - Dùng cho xe có động cơ
10
x
7320
90
90
00
- - Loại khác
10
x
73.25
Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép.
7325
10
- Bằng gang không dẻo:
7325
10
10
00
- - Ống và cốc dùng cho nhựa mủ cao su
10
x
7325
10
90
00
- - Loại khác
10
x
- Loại khác:
7325
91
00
00
- - Bi nghiền và các hàng hoá tương tự dùng cho máy nghiền
10
x
7325
99
- - Loại khác:
7325
99
10
00
- - - Ống và cốc dùng đựng nhựa mủ cao su
10
x
7325
99
90
00
- - - Loại khác
10
x
73.26
Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép.
- Đã được rèn hoặc dập nhưng chưa được gia công tiếp:
7326
11
00
00
- - Bi nghiền và các hàng hoá tương tự dùng cho máy nghiền
10
x
7326
19
00
- - Loại khác:
7326
19
00
10
- - - Bằng thép không gỉ
10
x
7326
19
00
90
- - - Loại khác
10
x
7326
20
- Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép:
7326
20
20
00
- - Bẫy chuột
10
7326
20
50
00
- - Lồng nuôi gia cầm và loại tương tự
10
7326
20
90
- - Loại khác:
7326
20
90
10
- - - Loại để sản xuất tanh lốp xe
10
x
7326
20
90
90
- - - Loại khác
10
x
+ Riêng: Loại được phủ plastic để sản xuất các sản phẩm khác với rổ, rây, giần sàng hoặc các loại tương tự, tráng; Sọt và đệm bằng dây thép bọc nhựa PVC thuộc mã số 7326.20.90.90
10
7326
90
- Loại khác:
7326
90
10
00
- - Bánh lái tàu thuỷ
10
x
7326
90
30
00
- - Bộ kẹp bằng thép không gỉ đã lắp với măng sông cao su dùng cho các ống nối và khớp nối bằng gang
10
x
7326
90
40
00
- - Ống và cốc dùng cho nhựa mủ cao su
10
x
7326
90
50
00
- - Bẫy chuột
10
7326
90
70
00
- - Móng ngựa; mấu, gai, đinh móc lắp trên giầy để thúc ngựa
10
7326
90
90
- - Loại khác:
7326
90
90
10
- - - Xích khoá nòng súng lục hoặc súng ô quay với cò súng
10
7326
90
90
90
- - - Loại khác
10
x
+ Riêng: Sản phẩm thuộc mã số 7326.90.90.90 được xác định là cơ khí tiêu dùng
10
7401
00
00
00
Sten đồng; đồng xi măng hoá (đồng kết tủa).
10
x
7402
00
00
00
Đồng chưa tinh luyện; cực dương đồng dùng cho điện phân tinh luyện.
10
x
74.03
Đồng tinh luyện và hợp kim đồng chưa gia công.
- Đồng tinh luyện:
7403
11
00
00
- - Cực âm và các phần của cực âm
10
x
7403
12
00
00
- - Thanh để kéo dây
10
x
7403
13
00
00
- - Que
10
x
7403
19
00
00
- - Loại khác
10
x
- Hợp kim đồng:
7403
21
00
00
- - Hợp kim trên cơ sơ đồng-kẽm (đồng thau)
10
x
7403
22
00
00
- - Hợp kim trên cơ sở đồng-thiếc (đồng thanh)
10
x
7403
29
00
00
- - Hợp kim đồng khác (trừ các loại hợp kim đồng chủ thuộc nhóm 74.05)
10
x
7404
00
00
00
Đồng phế liệu và mảnh vụn.
10
x
7405
00
00
00
Hợp kim đồng chủ.
10
x
74.06
Bột và vảy đồng.
7406
10
00
00
- Bột không có cấu trúc lớp
10
x
7406
20
00
00
- Bột có cấu trúc lớp; vảy đồng
10
x
74.07
Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình.
7407
10
- Bằng đồng tinh luyện:
7407
10
30
00
- - Dạng hình
10
x
7407
10
90
00
- - Loại khác
10
x
- Bằng hợp kim đồng:
7407
21
00
00
- - Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)
10
x
7407
29
00
00
- - Loại khác
10
x
74.08
Dây đồng.
- Bằng đồng tinh luyện:
7408
11
00
- - Có kích thước mặt cắt ngang tối đa trên 6 mm:
7408
11
00
10
- - - Có kích thước mặt cắt ngang tối đa trên 6 mm đến 14 mm
10
x
7408
11
00
90
- - - Loại khác
10
x
7408
19
00
00
- - Loại khác
10
x
- Bằng hợp kim đồng:
7408
21
00
00
- - Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)
10
x
7408
22
00
00
- - Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken)
10
x
7408
29
00
00
- - Loại khác
10
x
74.09
Đồng ở dạng tấm, lá, dải có chiều dày trên 0,15 mm.
- Bằng đồng tinh chế:
7409
11
00
00
- - Dạng cuộn
10
x
7409
19
00
00
- - Loại khác
10
x
- Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau):
7409
21
00
00
- - Dạng cuộn
10
x
7409
29
00
00
- - Loại khác
10
x
- Bằng hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh):
7409
31
00
00
- - Dạng cuộn
10
x
7409
39
00
00
- - Loại khác
10
x
7409
40
00
00
- Bằng hợp kim đồng-niken (đồng niken) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken)
10
x
7409
90
00
00
- Bằng hợp kim đồng khác
10
x
74.10
Đồng lá mỏng (đã hoặc chưa ép hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), với chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15 mm.
- Chưa được bồi:
7410
11
00
00
- - Bằng đồng tinh luyện
10
x
7410
12
00
00
- - Bằng đồng hợp kim
10
x
- Đã được bồi:
7410
21
00
00
- - Bằng đồng tinh luyện
10
x
7410
22
00
00
- - Bằng hợp kim đồng khác
10
x
74.11
Các loại ống và ống dẫn bằng đồng.
7411
10
00
00
- Bằng đồng tinh luyện
10
x
- Bằng đồng hợp kim:
7411
21
00
00
- - Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)
10
x
7411
22
00
00
- - Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken)
10
x
7411
29
00
00
- - Loại khác
10
x
74.12
Các loại ống nối của ống hoặc ống dẫn, bằng đồng (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông).
7412
10
00
00
- Bằng đồng tinh luyện
10
x
7412
20
- Bằng đồng hợp kim:
7412
20
10
00
- - Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)
10
x
7412
20
90
00
- - Loại khác
10
x
7413
00
00
Dây bện tao, cáp, dây tết và các loại tương tự bằng đồng, chưa được cách điện.
7413
00
00
10
- Cáp đồng, tiết diện cắt ngang hình tròn không quá 630 mm2
10
x
7413
00
00
90
- Loại khác
10
x
74.15
Đinh, đinh bấm, đinh ấn (đinh rệp), ghim rập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt, thép có đầu bịt đồng; đinh vít, bu lông, đinh ốc, đinh tán, chốt máy, ghim khoá, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng.
7415
10
- Đinh và đinh bấm, đinh ấn, ghim rập và các sản phẩm tương tự:
7415
10
10
00
- - Đinh
10
x
7415
10
20
00
- - Ghim dập
10
x
7415
10
90
00
- - Loại khác
10
x
- Các loại khác, chưa được ren:
7415
21
00
00
- - Vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo)
10
x
7415
29
00
00
- - Loại khác
10
x
- Loại khác đã được ren:
7415
33
- - Đinh vít; bu lông và đai ốc:
7415
33
10
00
- - - Đinh vít
10
x
7415
33
20
00
- - - Bu lông và đai ốc
10
x
7415
39
00
00
- - Loại khác
10
x
74.19
Các sản phẩm khác bằng đồng.
7419
10
00
00
- Xích và các bộ phận rời của xích
10
x
- Loại khác:
7419
91
00
00
- - Đã được đúc, đúc khuôn, rập hoặc rèn nhưng không được gia công thêm
10
x
7419
99
- - Loại khác:
7419
99
10
00
- - - Cực dương cho mạ điện; móc khóa, chốt dây đai của máy; phụ tùng dùng cho tàu thuyền (không kể chân vịt tàu thuyền thuộc nhóm 84.87); dụng cụ đo dung tích (trừ loại sử dụng trong gia đình); các phụ kiện dùng cho các vòi cứu hỏa
10
x
7419
99
20
00
- - - Bể chứa, thùng, két, bình chứa và các đồ chứa tương tự không gắn với các thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt có dung tích từ 300 lít trở xuống; các đầu nối cho ống vòi khác
10
x
- - - Tấm đan (kể cả đai liền), phên và lưới, bằng dây đồng; sản phẩm dạng lưới bằng đồng được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo dãn thành lưới (expanded metal):
7419
99
31
00
- - - - Dùng cho máy móc
10
x
7419
99
39
- - - - Loại khác:
7419
99
39
10
- - - - - Dùng làm luới chống muỗi hoặc màn cửa sổ
10
7419
99
39
90
- - - - - Loại khác
10
x
7419
99
40
00
- - - Lò xo
10
x
7419
99
50
00
- - - Hộp đựng thuốc lá hoặc các hộp và mặt hàng tương tự
10
7419
99
90
- - - Loại khác:
7419
99
90
10
- - - - Bếp nấu hoặc các thiết bị nhiệt dùng cho gia đình không sử dụng điện và các bộ phận rời của chúng
10
7419
99
90
90
- - - - Loại khác
10
x
+ Riêng: Sản phẩm được xác định là cơ khí tiêu dùng thuộc các mã số 7419.99.20.00, 7419.99.39.90, 7419.99.90.90
10
75.01
Niken sten, oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken.
7501
10
00
00
- Niken Sten
10
x
7501
20
00
00
- Oxit niken nung kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken
10
x
75.02
Niken chưa gia công.
7502
10
00
00
- Niken, không hợp kim
10
x
7502
20
00
00
- Hợp kim niken
10
x
7503
00
00
00
Niken phế liệu và mảnh vụn.
10
x
7504
00
00
00
Bột và vảy niken.
10
x
75.05
Niken ở dạng thanh, que, hình và dây.
- Thanh, que và hình:
7505
11
00
00
- - Bằng niken, không hợp kim
10
x
7505
12
00
00
- - Bằng hợp kim niken
10
x
- Dây:
7505
21
00
00
- - Bằng niken, không hợp kim
10
x
7505
22
00
00
- - Bằng hợp kim niken
10
x
75.06
Niken ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng.
7506
10
00
00
- Bằng niken, không hợp kim
10
x
7506
20
00
00
- Bằng hợp kim niken
10
x
75.07
Các loại ống, ống dẫn và các ống nối của chúng (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông).
- Ống và ống dẫn:
7507
11
00
00
- - Bằng niken, không hợp kim
10
x
7507
12
00
00
- - Bằng hợp kim niken
10
x
7507
20
00
00
- Phụ kiện của ống và ống dẫn
10
x
75.08
Sản phẩm khác bằng niken.
7508
10
00
00
- Tấm đan, phên, lưới, bằng dây niken
10
x
7508
90
- Loại khác:
7508
90
30
00
- - Bulông và đai ốc
10
x
7508
90
40
00
- - Các sản phẩm khác dùng trong xây dựng
10
x
7508
90
90
00
- - Loại khác
10
x
Chương 76
Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm
76.01
Nhôm chưa gia công.
7601
10
00
00
- Nhôm, không hợp kim
10
x
7601
20
00
00
- Hợp kim nhôm
10
x
7602
00
00
00
Nhôm phế liệu hoặc mảnh vụn.
10
x
76.03
Bột và vảy nhôm.
7603
10
00
00
- Bột không có cấu trúc lớp
10
x
7603
20
00
00
- Bột có cấu trúc lớp; vảy nhôm
10
x
76.04
Nhôm ở dạng thanh, que và hình.
7604
10
- Bằng nhôm, không hợp kim:
7604
10
10
00
- - Dạng thanh và que
10
x
7604
10
90
00
- - Loại khác
10
x
- Bằng hợp kim nhôm:
7604
21
- - Dạng hình rỗng:
7604
21
10
00
- - - Ống đục có lỗ để làm ống tản nhiệt của máy điều hoà không khí cho xe có động cơ
10
x
7604
21
90
00
- - - Loại khác
10
x
7604
29
- - Loại khác:
7604
29
10
00
- - - Nhôm dạng thanh và que ép đùn
10
x
7604
29
30
00
- - - Dạng hình chữ Y dùng cho các cặp zíp (cặp bằng ghim), ở dạng cuộn
10
x
7604
29
90
00
- - - Loại khác
10
x
+ Riêng: Loại thuộc mã số 7604.29.90.00 dùng trong gia đình
10
76.05
Dây nhôm.
- Bằng nhôm, không hợp kim:
7605
11
00
00
- - Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm
10
x
7605
19
- - Loại khác:
7605
19
10
00
- - - Đường kính không quá 0,0508 mm
10
x
7605
19
90
00
- - - Loại khác
10
x
- Bằng hợp kim nhôm:
7605
21
00
00
- - Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm
10
x
7605
29
- - Loại khác:
7605
29
10
00
- - - Đường kính không quá 0,254 mm
10
x
7605
29
90
00
- - - Loại khác
10
x
76.06
Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,2 mm.
- Hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
7606
11
00
- - Bằng nhôm, không hợp kim:
7606
11
00
10
- - - Được dát phẳng hoặc tạo hình bằng phương pháp cán hoặc ép, chưa xử lý bề mặt
10
x
7606
11
00
90
- - - Loại khác
10
x
7606
12
- - Bằng hợp kim nhôm:
7606
12
10
00
- - - Vật liệu làm lon kể cả vật liệu để làm phần nắp và phần móc mở nắp lon, dạng cuộn
10
x
- - - Dạng lá:
7606
12
31
00
- - - - Bằng nhôm hợp kim mác 5082 hoặc 5182, chiều rộng trên 1000 mm, dạng cuộn
10
x
7606
12
39
00
- - - - Loại khác
10
x
7606
12
40
00
- - - Loại khác, được dát phẳng hoặc tạo hình bằng phương pháp cán hay ép nhưng chưa xử lý bề mặt
10
x
7606
12
90
- - - Loại khác:
7606
12
90
10
- - - - Đế bản nhôm dùng trong công nghệ in
10
x
7606
12
90
90
- - - - Loại khác
10
x
- Loại khác:
7606
91
- - Bằng nhôm, không hợp kim:
7606
91
20
00
- - - Được dát phẳng hoặc tạo hình bằng phương pháp cán hay ép nhưng chưa xử lý bề mặt
10
x
7606
91
90
00
- - - Loại khác
10
x
7606
92
- - Bằng hợp kim nhôm:
7606
92
30
00
- - - Được dát phẳng hoặc tạo hình bằng phương pháp cán hay ép nhưng chưa xử lý bề mặt
10
x
7606
92
90
00
- - - Loại khác
10
x
76.07
Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa ép hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự) có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm.
- Chưa được bồi:
7607
11
00
00
- - Đã được cán nhưng chưa gia công thêm
10
x
7607
19
- - Loại khác:
7607
19
10
- - - Lá mỏng bằng hợp kim A1075 hoặc A3903:
7607
19
10
10
- - - - Được phủ hai mặt tương ứng bằng hợp kim nhôm A4245 và A4247
10
7607
19
10
90
- - - - Loại khác
10
x
7607
19
90
00
- - - Loại khác
10
x
7607
20
- Đã bồi:
7607
20
40
00
- - Đã bồi vàng giả hoặc bạc giả
10
7607
20
90
- - Loại khác:
7607
20
90
10
- - - Đã in màu
10
7607
20
90
90
- - - Loại khác
10
76.08
Các loại ống và ống dẫn bằng nhôm.
7608
10
00
00
- Bằng nhôm, không hợp kim
10
x
7608
20
00
00
- Bằng hợp kim nhôm
10
x
7609
00
00
00
Các loại ống nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông) bằng nhôm
10
x
76.10
Các cấu kiện bằng nhôm (trừ các cấu kiện nhà làm sẵn thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của cấu kiện (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào và cửa sổ, các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột) bằng nhôm; tấm, thanh, dạng hình, ống và các loại tương tự bằng nhôm đã được gia công để sử dụng làm cấu kiện.
7610
10
00
00
- Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào
10
7610
90
- Loại khác:
7610
90
10
00
- - Cầu và nhịp cầu, tháp hoặc cột lưới
10
x
7610
90
90
- - Loại khác:
7610
90
90
10
- - - Mái phao dùng cho bể xăng dầu
10
x
7610
90
90
90
- - - Loại khác
10
x
76.14
Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự, bằng nhôm, chưa cách điện.
7614
10
- Có lõi thép:
- - Cáp:
7614
10
11
00
- - - Có tiết diện mặt cắt ngang hình tròn không quá 500 mm2
10
x
7614
10
12
00
- - - Có tiết diện mặt cắt ngang hình tròn trên 500 mm2 nhưng không quá 630 mm2
10
x
7614
10
19
00
- - - Loại khác
10
x
7614
10
90
00
- - Loại khác
10
x
7614
90
- Loại khác:
- - Cáp:
7614
90
11
00
- - - Có tiết diện mặt cắt ngang hình tròn không quá 500 mm2
10
x
7614
90
12
00
- - - Có tiết diện mặt cắt ngang hình tròn trên 500 mm2 nhưng không quá 630 mm2
10
x
7614
90
19
00
- - - Loại khác
10
x
7614
90
90
00
- - Loại khác
10
x
76.16
Các sản phẩm khác bằng nhôm.
7616
10
- Đinh, đinh bấm, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05), đinh ốc, bu lông, đai ốc, móc có vít, đinh tán, chốt máy, ghim khóa, vòng đệm và các sản phẩm tương tự:
7616
10
10
00
- - Đinh
10
x
7616
10
20
00
- - Ghim dập và đinh móc; bulông và đai ốc
10
x
7616
10
90
00
- - Loại khác
10
x
- Loại khác:
7616
91
00
00
- - Tấm đan, phên, lưới và lưới rào bằng dây nhôm
10
x
7616
99
- - Loại khác:
7616
99
20
00
- - - Nhôm bịt đầu ống dùng để sản xuất bút chì
10
x
7616
99
30
00
- - - Đồng xèng, hình tròn, kích thước chiều dày trên 1/10 đường kính
10
7616
99
40
00
- - - Ống chỉ, lõi suốt, guồng quay tơ và vật phẩm tương tự dùng cho sợi dệt
10
x
7616
99
60
00
- - - Ống và cốc dùng thu nhựa mủ
10
x
7616
99
90
- - - Loại khác:
7616
99
90
10
- - - - Nhôm được kéo và dát thành mắt lưới
10
x
7616
99
90
20
- - - - Chớp lật, mành
10
7616
99
90
90
- - - - Loại khác
10
x
+ Riêng: Sản phẩm thuộc mã số 7616.99.90.90 được xác định là cơ khí tiêu dùng (ví dụ: bàn đạp, sọt, móc treo quần áo…)
10
Chương 78
Chì và các sản phẩm bằng chì
78.01
Chì chưa gia công.
7801
10
00
00
- Chì tinh luyện
10
x
- Loại khác:
7801
91
00
00
- - Có hàm lượng antimon như hàm lượng các nguyên tố chủ yếu khác
10
x
7801
99
- - Loại khác:
7801
99
10
00
- - - Chì chưa tinh luyện
10
x
7801
99
90
00
- - - Loại khác
10
x
7802
00
00
00
Chì phế liệu và mảnh vụn.
10
x
78.04
Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bột và vảy chì.
- Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng:
7804
11
00
00
- - Lá, dải và lá mỏng có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm
10
x
7804
19
00
00
- - Loại khác
10
x
7804
20
00
00
- Bột và vảy chì
10
x
78.06
Các sản phẩm khác bằng chì.
7806
00
20
00
- Thanh, que, dạng hình và dây
10
x
7806
00
30
00
- Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối ống, ống nối cong, măng sông)
10
x
7806
00
90
00
- Loại khác
10
x
79.01
Kẽm chưa gia công.
- Kẽm, không hợp kim:
7901
11
00
00
- - Có hàm lượng kẽm từ 99,99% trở lên tính trọng lượng
10
x
7901
12
00
00
- - Có hàm lượng kẽm dưới 99,99% tính theo trọng lượng
10
x
7901
20
00
00
- Hợp kim kẽm
10
x
7902
00
00
00
Kẽm phế liệu và mảnh vụn.
10
x
79.03
Bột, bụi và vảy kẽm.
7903
10
00
00
- Bụi kẽm
10
x
7903
90
00
00
- Loại khác
10
x
7904
00
00
00
Kẽm ở dạng thanh, que, hình và dây.
10
x
79.05
Kẽm ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng.
7905
00
10
00
- Tấm, lá và dải
10
x
7905
00
20
00
- Lá mỏng
10
x
79.07
Các sản phẩm khác bằng kẽm.
7907
00
30
00
- Ống máng, mái nhà, khung cửa sổ của mái nhà và các cấu kiện xây dựng khác
10
7907
00
40
00
- Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối ống, ống nối cong, măng sông)
10
x
7907
00
90
00
- Loại khác
10
x
+ Riêng: Loại thuộc mã số 7907.00.90.00 là sản phẩm cơ khí tiêu dùng (ví dụ: đồ dùng gia đình, đồ dùng trong nhà vệ sinh...)
10
80.01
Thiếc chưa gia công.
8001
10
00
00
- Thiếc, không hợp kim
10
x
8001
20
00
00
- Hợp kim thiếc
10
x
8002
00
00
00
Phế liệu và mảnh vụn thiếc.
10
x
8003
Thiếc ở dạng thanh, que, dạng hình và dây.
8003
00
00
10
- Que hàn
10
8003
00
00
90
- Loại khác
10
x
80.07
Các sản phẩm khác bằng thiếc.
8007
00
20
00
- Dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,2 mm
10
x
8007
00
30
00
- Lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm; dạng bột và vảy
10
x
+ Riêng: Loại thuộc mã số 8007.00.30.00 đã ép hình hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự
10
8007
00
40
00
- Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối ống, ống nối cong, măng sông).
10
x
8007
00
90
00
- Loại khác
10
x
+ Riêng: Loại thuộc mã số 8007.00.90.00 được xác định là cơ khí tiêu dùng (ví dụ: thùng dung tích dưới 5000 lít, bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp …)
10
81.01
Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8101
10
00
00
- Bột
10
x
- Loại khác:
8101
94
00
00
- - Vonfram chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình nung kết
10
x
8101
96
00
00
- - Dây
10
x
8101
97
00
00
- - Phế liệu và mảnh vụn
10
x
8101
99
00
00
- - Loại khác
10
x
81.02
Molypđen và các sản phẩm làm từ molypđen, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8102
10
00
00
- Bột
10
x
- Loại khác:
8102
94
00
00
- - Molypđen chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình nung kết
10
x
8102
95
00
00
- - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình nung kết, dạng hình, tấm, lá, dải và lá mỏng
10
x
8102
96
00
00
- - Dây
10
x
8102
97
00
00
- - Phế liệu và mảnh vụn
10
x
8102
99
00
00
- - Loại khác
10
x
81.03
Tantan và các sản phẩm làm từ tantan, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8103
20
00
00
- Tantan chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình nung kết; bột
10
x
8103
30
00
00
- Phế liệu và mảnh vụn
10
x
8103
90
00
00
- Loại khác
10
x
81.04
Magie và các sản phẩm của magie, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
- Magie chưa gia công:
8104
11
00
00
- - Có chứa hàm lượng magie ít nhất 99,8% tính theo trọng lượng
10
x
8104
19
00
00
- - Loại khác
10
x
8104
20
00
00
- Phế liệu và mảnh vụn
10
x
8104
30
00
00
- Mạt giũa, phoi tiện và hạt, đã được phân loại theo cùng kích cỡ; bột
10
x
8104
90
00
00
- Loại khác
10
x
81.05
Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban và các sản phẩm bằng coban, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8105
20
- Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban chưa gia công; bột:
8105
20
10
00
- - Chưa gia công
10
x
8105
20
90
00
- - Loại khác
10
x
8105
30
00
00
- Phế liệu và mảnh vụn
10
x
8105
90
00
00
- Loại khác
10
x
81.06
Bismut và các sản phẩm làm từ bismut, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8106
00
10
00
- Bismut chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột
10
x
8106
00
90
00
- Loại khác
10
x
81.07
Cađimi và các sản phẩm làm từ cađimi, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8107
20
00
00
- Cađimi chưa gia công; bột
10
x
8107
30
00
00
- Phế liệu và mảnh vụn
10
x
8107
90
00
00
- Loại khác
10
x
81.08
Titan và các sản phẩm làm từ titan, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8108
20
00
00
- Titan chưa gia công; bột
10
x
8108
30
00
00
- Phế liệu và mảnh vụn
10
x
8108
90
00
00
- Loại khác
10
x
81.09
Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8109
20
00
00
- Zircon chưa gia công; bột
10
x
8109
30
00
00
- Phế liệu và mảnh vụn
10
x
8109
90
00
00
- Loại khác
10
x
81.10
Antimon và các sản phẩm làm từ antimon, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8110
10
00
00
- Antimon chưa gia công; bột
10
x
8110
20
00
00
- Phế liệu và mảnh vụn
10
x
8110
90
00
00
- Loại khác
10
x
8111
00
00
00
Mangan và các sản phẩm làm từ mangan, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
10
x
81.12
Beryli, crom, germani, vanadi, gali, hafini, indi, niobi (columbi), reni, tali và các sản phẩm từ các loại đó, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
- Beryli:
8112
12
00
00
- - Chưa gia công; bột
10
x
8112
13
00
00
- - Phế liệu và mảnh vụn
10
x
8112
19
00
00
- - Loại khác
10
x
- Crom:
8112
21
00
00
- - Chưa gia công; bột
10
x
8112
22
00
00
- - Phế liệu và mảnh vụn
10
x
8112
29
00
00
- - Loại khác
10
x
- Tali:
8112
51
00
00
- - Chưa gia công; bột
10
x
8112
52
00
00
- - Phế liệu và mảnh vụn
10
x
8112
59
00
00
- - Loại khác
10
x
- Loại khác:
8112
92
00
00
- - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột
10
x
8112
99
00
00
- - Loại khác
10
x
82.01
Dụng cụ cầm tay gồm: mai, xẻng, cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và làm tơi đất, chĩa và cào; rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt; kéo cắt cây, kéo tỉa cây các loại; hái, liềm, dao cắt cỏ, kéo tỉa xén hàng rào, cái nêm gỗ và các dụng cụ khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc trong lâm nghiệp.
8201
10
00
00
- Mai và xẻng
10
x
8201
20
00
00
- Chĩa
10
x
8201
30
- Cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và cào đất:
8201
30
10
00
- - Dụng cụ xới và cào đất
10
x
8201
30
90
00
- - Loại khác
10
x
8201
40
00
00
- Rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt
10
x
8201
50
00
00
- Kéo tỉa cây và kéo cắt tỉa tương tự loại sử dụng một tay của người làm vườn và kéo để tỉa loại lớn (kể cả kéo xén lông gia cầm)
10
x
8201
60
00
00
- Kéo tỉa xén hàng rào, dao cắt xén và các dụng cụ tương tự loại sử dụng hai tay
10
x
8201
90
00
00
- Dụng cụ cầm tay khác thuộc loại sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp
10
x
82.02
Cưa tay; lưỡi cưa các loại (kể cả các loại lưỡi rạch hoặc lưỡi khía răng cưa hoặc lưỡi cưa không răng).
8202
10
00
00
- Cưa tay
10
x
8202
20
00
00
- Lưỡi cưa thẳng bản to
10
x
- Lưỡi cưa đĩa (kể cả các loại lưỡi cưa đã rạch hoặc khía):
8202
31
00
00
- - Có bộ phận vận hành làm bằng thép
10
x
8202
39
00
00
- - Loại khác, kể cả các bộ phận
10
x
8202
40
00
00
- Lưỡi cưa xích
10
x
- Lưỡi cưa khác:
8202
91
00
00
- - Lưỡi cưa thẳng, để gia công kim loại
10
x
8202
99
- - Loại khác:
8202
99
10
00
- - - Lưỡi cưa thẳng
10
x
8202
99
90
00
- - - Loại khác
10
x
82.03
Giũa, nạo, kìm (kể cả kìm cắt), panh, lưỡi cắt kim loại, dụng cụ cắt ống, xén bu lông, khoan và các dụng cụ cầm tay tương tự.
8203
10
00
00
- Giũa, nạo và các dụng cụ tương tự
10
x
8203
20
00
00
- Kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp và dụng cụ tương tự
10
x
8203
30
00
00
- Lưỡi cắt kim loại và dụng cụ tương tự
10
x
8203
40
00
00
- Dụng cụ cắt ống, xén bu lông, khoan và các dụng cụ cầm tay tương tự
10
x
82.04
Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc loại vặn bằng tay (kể cả thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc có thước đo lực vặn (còn gọi là cờ lê định lực), nhưng trừ thanh vặn tarô); đầu cờ lê có thể thay đổi được, có hoặc không có tay vặn.
- Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc, loại vặn bằng tay:
8204
11
00
00
- - Không điều chỉnh được
10
x
8204
12
00
00
- - Điều chỉnh được
10
x
8204
20
00
00
- Đầu cờ lê có thể thay đổi, có hoặc không có tay vặn
10
x
82.05
Dụng cụ tay cầm (kể cả đầu nạm kim cương để cắt kính), chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác; đèn xì; mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự, trừ các loại phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của máy công cụ; đe; bộ bệ rèn sách tay; bàn mài hình tròn quay tay hoặc đạp chân có giá đỡ
8205
10
00
00
- Dụng cụ để khoan, ren hoặc ta rô
10
x
8205
20
00
00
- Búa và búa tạ
10
x
8205
30
00
00
- Bào, đục, đục máng và dụng cụ cắt tương tự cho việc chế biến gỗ
10
x
8205
40
00
00
- Tuốc nơ vít
10
x
- Dụng cụ cầm tay khác (kể cả đầu nạm kim cương để cắt kính):
8205
51
- - Dụng cụ dùng trong gia đình:
8205
51
10
00
- - - Bàn là phẳng
10
x
8205
51
90
00
- - - Loại khác
10
x
8205
59
00
00
- - Loại khác
10
x
8205
60
00
00
- Đèn hàn
10
x
8205
70
00
00
- Mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự
10
x
8205
80
00
00
- Đe; bộ bệ rèn xách tay; bàn mài hình tròn quay tay hoặc đạp chân có giá đỡ
10
x
8205
90
00
00
- Bộ dụng cụ gồm từ hai loại dụng cụ trở lên thuộc các phân nhóm nói trên
10
x
8206
00
00
00
Bộ dụng cụ gồm từ hai loại dụng cụ trở lên thuộc các nhóm từ 82.02 đến 82.05, đã đóng bộ để bán lẻ.
10
x
82.07
Các dụng cụ cầm tay có thể thay đổi được, có hoặc không gắn động cơ, hoặc dùng cho máy công cụ (ví dụ, để ép, dập, đục lỗ, ta rô, ren, khoan, chuốt, phay, cán tiện hay bắt, đóng vít), kể cả khuôn kéo để kéo hoặc ép đùn kim loại, và các loại dụng cụ để khoan đá hoặc khoan đất
- Dụng cụ để khoan đá hay khoan đất:
8207
13
00
00
- - Có bộ phận làm việc bằng gốm kim loại
10
x
8207
19
00
00
- - Loại khác, kể cả bộ phận
10
x
8207
20
00
00
- Khuôn dùng để kéo hoặc ép đùn kim loại
10
x
8207
30
00
00
- Dụng cụ để ép, dập hoặc đục lỗ
10
x
8207
40
00
00
- Dụng cụ để tarô hoặc ren
10
x
8207
50
00
00
- Dụng cụ để khoan, trừ các loại để khoan đá
10
x
8207
60
00
00
- Dụng cụ để doa hoặc chuốt
10
x
8207
70
00
00
- Dụng cụ để cán
10
x
8207
80
00
00
- Dụng cụ để tiện
10
x
8207
90
00
00
- Các loại dụng cụ khác có thể thay đổi được
10
x
83.07
Ống dễ uốn bằng kim loại cơ bản, có hoặc không có phụ tùng lắp ghép.
8307
10
00
00
- Bằng sắt hoặc thép
10
x
8307
90
00
00
- Bằng kim loại cơ bản khác
10
x
84.07
Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay tròn, đốt cháy bằng tia lửa điện.
8407
10
00
00
- Động cơ máy bay
10
x
- Động cơ máy thủy:
8407
21
00
- - Động cơ gắn ngoài:
8407
21
00
10
- - - Công suất trên 22,38 kW (30 HP)
10
x
8407
21
00
90
- - - Loại khác
10
x
8407
29
- - Loại khác:
8407
29
10
- - - Công suất không quá 750 kW:
8407
29
10
10
- - - - Công suất trên 22,38 kW (30 HP)
10
x
8407
29
10
90
- - - - Loại khác
10
x
8407
29
90
00
- - - Công suất trên 750 kW
10
x
- Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87:
8407
31
00
00
- - Dung tích xi lanh không quá 50 cc
10
x
+ Riêng: Loại thuộc mã số 8407.31.00.00 dùng cho xe thuộc nhóm 8711
10
8407
32
00
- - Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:
8407
32
00
10
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
10
x
8407
32
00
20
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11
10
8407
32
00
90
- - - Dùng cho xe khác thuộc Chương 87
10
x
8407
33
00
- - Dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 1.000 cc:
8407
33
00
10
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
10
x
8407
33
00
20
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11
10
8407
33
00
30
- - - Loại khác, dùng cho xe chở người dưới 16 chỗ, chưa lắp ráp hoàn chỉnh
10
x
8407
33
00
90
- - - Loại khác
10
x
8407
34
- - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc:
8407
34
10
00
- - - Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100 cc
10
x
8407
34
20
00
- - - Dùng cho các loại xe khác thuộc nhóm 87.01
10
x
8407
34
30
00
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11
10
8407
34
90
- - - Loại khác:
8407
34
90
10
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn
10
x
8407
34
90
20
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn, chưa lắp ráp hoàn chỉnh
10
x
8407
34
90
30
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn, đã lắp ráp hoàn chỉnh
10
x
8407
34
90
40
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên, chưa lắp ráp hoàn chỉnh
10
x
8407
34
90
50
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên, đã lắp ráp hoàn chỉnh
10
x
8407
34
90
60
- - - - Loại khác, chưa lắp ráp
10
x
8407
34
90
90
- - - - Loại khác, đã lắp ráp
10
x
8407
90
- Động cơ khác:
8407
90
10
00
- - Công suất không quá 18,65 kW
10
x
8407
90
20
00
- - Công suất trên 18,65 kW nhưng không quá 22,38 kW
10
x
8407
90
90
00
- - Công suất trên 22,38 kW
10
x
84.08
Động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel).
8408
10
- Động cơ máy thủy:
8408
10
40
- - Công suất không quá 750 kW:
8408
10
40
10
- - - Công suất không quá 22,38 kW
10
x
8408
10
40
20
- - - Công suất trên 22,38 kW nhưng không quá 40 kW
10
x
8408
10
40
30
- - - Công suất trên 40 kW nhưng không quá 100 kW
10
x
8408
10
40
90
- - - Loại khác
10
x
8408
10
90
00
- - Công suất trên 750 kW
10
x
8408
20
- Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87:
- - Công suất không quá 60 kW:
8408
20
11
00
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 8701.10
10
x
8408
20
12
- - - Loại khác, đã lắp ráp hoàn chỉnh:
8408
20
12
10
- - - - Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
10
x
8408
20
12
20
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn
10
x
8408
20
12
30
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
10
x
8408
20
12
40
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên
10
x
8408
20
12
50
- - - - Loại khác, công suất không quá 22,38 kW
10
x
8408
20
12
90
- - - - Loại khác
10
x
8408
20
19
- - - Chưa lắp ráp hoàn chỉnh:
8408
20
19
10
- - - - Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
10
x
8408
20
19
20
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn
10
x
8408
20
19
30
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
10
x
8408
20
19
40
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên
10
x
8408
20
19
50
- - - - Loại khác, công suất không quá 22,38 kW
10
x
8408
20
19
90
- - - - Loại khác
10
x
- - Loại khác:
8408
20
91
00
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 8701.10
10
x
8408
20
92
- - - Loại khác, đã lắp ráp hoàn chỉnh:
8408
20
92
10
- - - - Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 (trừ xe thuộc nhóm 8701.10)
10
x
8408
20
92
20
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn
10
x
8408
20
92
30
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
10
x
8408
20
92
40
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên
10
x
8408
20
92
90
- - - - Loại khác
10
x
8408
20
99
- - - Chưa lắp ráp hoàn chỉnh:
8408
20
99
10
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn
10
x
8408
20
99
20
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
10
x
8408
20
99
30
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên
10
x
8408
20
99
90
- - - - Loại khác
10
x
8408
90
- Động cơ khác:
8408
90
10
00
- - Công suất không quá 18,65 kW
10
x
8408
90
50
00
- - Công suất trên 100 kW
10
x
- - Loại khác:
8408
90
91
- - - Dùng cho máy dọn đất:
8408
90
91
10
- - - - Có công suất trên 18,65 kW nhưng không quá 60 kW
10
x
8408
90
91
90
- - - - Có công suất trên 60 kW nhưng không quá 100 kW
10
x
8408
90
92
- - - Dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện:
8408
90
92
10
- - - - Có công suất trên 18,65 kW nhưng không quá 60 kW
10
x
8408
90
92
90
- - - - Có công suất trên 60 kW nhưng không quá 100 kW
10
x
8408
90
99
- - - Loại khác:
8408
90
99
10
- - - - Có công suất trên 18,65 kW nhưng không quá 60 kW
10
x
8408
90
99
90
- - - - Có công suất trên 60 kW nhưng không quá 100 kW
10
x
84.09
Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08.
8409
10
00
00
- Dùng cho động cơ máy bay
10
x
- Loại khác:
8409
91
- - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu đốt cháy bằng tia lửa điện:
- - - Dùng cho máy dọn đất:
8409
91
11
00
- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
10
x
- - - - Thân máy, ống xi lanh, quy lát và nắp quy lát:
8409
91
12
00
- - - - - Thân máy
10
x
8409
91
13
00
- - - - - Ống xi lanh
10
x
8409
91
14
00
- - - - - Loại khác
10
x
- - - - Piston, chốt trục và chốt piston:
8409
91
15
00
- - - - - Piston
10
x
8409
91
16
00
- - - - - Loại khác
10
x
8409
91
19
00
- - - - Loại khác
10
x
- - - Dùng cho xe của nhóm 87.01:
8409
91
21
00
- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
10
x
- - - - Thân máy, ống xi lanh, quy lát và nắp quy lát:
8409
91
22
00
- - - - - Thân máy
10
x
8409
91
23
00
- - - - - Ống xi lanh
10
x
8409
91
24
00
- - - - - Loại khác
10
x
- - - - Piston, chốt trục và chốt piston:
8409
91
25
00
- - - - - Piston
10
x
8409
91
26
00
- - - - - Loại khác
10
x
8409
91
29
00
- - - - Loại khác
10
x
- - - Dùng cho xe của nhóm 87.11:
8409
91
41
00
- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
10
- - - - Thân máy, ống xi lanh, hộp trục khuỷu, quy lát và nắp quy lát:
8409
91
42
00
- - - - - Thân máy; hộp trục khuỷu
10
8409
91
43
00
- - - - - Ống xi lanh
10
8409
91
44
00
- - - - - Loại khác
10
- - - - Piston, chốt trục và chốt piston:
8409
91
45
00
- - - - - Piston
10
8409
91
46
00
- - - - - Loại khác
10
8409
91
49
00
- - - - Loại khác
10
- - - Dùng cho xe khác thuộc Chương 87:
8409
91
51
- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng:
8409
91
51
10
- - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn
10
x
8409
91
51
20
- - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên
10
x
8409
91
51
90
- - - - - Loại khác
10
x
- - - - Thân máy, ống xi lanh, hộp trục khuỷu, quy lát và nắp quy lát:
8409
91
52
- - - - - Thân máy; hộp trục khuỷu:
8409
91
52
10
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn
10
x
8409
91
52
20
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên
10
x
8409
91
52
90
- - - - - - Loại khác
10
x
8409
91
53
- - - - - Ống xi lanh:
8409
91
53
10
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn
10
x
8409
91
53
20
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên
10
x
8409
91
53
90
- - - - - - Loại khác
10
x
8409
91
54
- - - - - Loại khác:
8409
91
54
10
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn
10
x
8409
91
54
20
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên
10
x
8409
91
54
90
- - - - - - Loại khác
10
x
- - - - Piston, chốt trục và chốt piston:
8409
91
55
- - - - - Piston:
8409
91
55
10
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn
10
x
8409
91
55
20
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên
10
x
8409
91
55
90
- - - - - - Loại khác
10
x
8409
91
56
- - - - - Loại khác:
8409
91
56
10
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn
10
x
8409
91
56
20
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên
10
x
8409
91
56
90
- - - - - - Loại khác
10
x
8409
91
59
- - - - Loại khác:
8409
91
59
10
- - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn
10
x
8409
91
59
20
- - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên
10
x
8409
91
59
90
- - - - - Loại khác
10
x
- - - Dùng cho tàu thuyền thuộc Chương 89:
- - - - Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW:
8409
91
61
00
- - - - - Thân máy; hộp trục khuỷu
10
x
8409
91
62
00
- - - - - Piston
10
x
8409
91
63
00
- - - - - Loại khác
10
x
- - - - Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW:
8409
91
64
00
- - - - - Thân máy; hộp trục khuỷu
10
x
8409
91
65
00
- - - - - Piston
10
x
8409
91
66
00
- - - - - Loại khác
10
x
- - - Dùng cho động cơ loại khác:
8409
91
71
00
- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
10
x
- - - - Thân máy, ống xi lanh, quy lát và nắp quy lát:
8409
91
72
00
- - - - - Thân máy
10
x
8409
91
73
00
- - - - - Ống xi lanh
10
x
8409
91
74
00
- - - - - Loại khác
10
x
- - - - Piston, chốt trục và chốt piston:
8409
91
75
00
- - - - - Piston
10
x
8409
91
76
00
- - - - - Loại khác
10
x
8409
91
79
00
- - - - Loại khác
10
x
8409
99
- - Loại khác:
- - - Dùng cho máy dọn đất:
8409
99
11
00
- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
10
x
- - - - Thân máy, ống xi lanh, quy lát và nắp quy lát:
8409
99
12
00
- - - - - Thân máy
10
x
8409
99
13
00
- - - - - Ống xi lanh
10
x
8409
99
14
00
- - - - - Loại khác
10
x
- - - - Piston, chốt trục và chốt piston:
8409
99
15
00
- - - - - Piston
10
x
8409
99
16
00
- - - - - Loại khác
10
x
8409
99
19
00
- - - - Loại khác
10
x
- - - Dùng cho xe của nhóm 87.01:
8409
99
21
00
- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
10
x
- - - - Thân máy, ống xi lanh, quy lát và nắp quy lát:
8409
99
22
00
- - - - - Thân máy
10
x
8409
99
23
00
- - - - - Ống xi lanh
10
x
8409
99
24
00
- - - - - Loại khác
10
x
- - - - Piston, chốt trục hoặc chốt piston:
8409
99
25
00
- - - - - Piston
10
x
8409
99
26
00
- - - - - Loại khác
10
x
8409
99
29
00
- - - - Loại khác
10
x
- - - Dùng cho xe của Chương 87:
8409
99
41
- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng:
8409
99
41
10
- - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn
10
x
8409
99
41
20
- - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên
10
x
8409
99
41
90
- - - - - Loại khác
10
x
- - - - Thân máy, ống xi lanh, hộp trục khuỷu, quy lát và nắp quy lát:
8409
99
42
- - - - - Thân máy; hộp trục khuỷu:
8409
99
42
10
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn
10
x
8409
99
42
20
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên
10
x
8409
99
42
90
- - - - - - Loại khác
10
x
8409
99
43
- - - - - Ống xi lanh:
8409
99
43
10
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn
10
x
8409
99
43
20
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên
10
x
8409
99
43
90
- - - - - - Loại khác
10
x
8409
99
44
- - - - - Loại khác:
8409
99
44
10
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn
10
x
8409
99
44
20
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên
10
x
8409
99
44
90
- - - - - - Loại khác
10
x
- - - - Piston, chốt trục hoặc chốt piston:
8409
99
45
- - - - - Piston:
8409
99
45
10
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn
10
x
8409
99
45
20
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên
10
x
8409
99
45
90
- - - - - - Loại khác
10
x
8409
99
46
- - - - - Loại khác:
8409
99
46
10
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn
10
x
8409
99
46
20
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên
10
x
8409
99
46
90
- - - - - - Loại khác
10
x
8409
99
49
- - - - Loại khác:
8409
99
49
10
- - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn
10
x
8409
99
49
20
- - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên
10
x
8409
99
49
90
- - - - - Loại khác
10
x
- - - Dùng cho tàu thuyền thuộc Chương 89:
- - - - Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW:
8409
99
51
00
- - - - - Thân máy; hộp trục khuỷu
10
x
8409
99
52
00
- - - - - Piston
10
x
8409
99
53
00
- - - - - Loại khác
10
x
- - - - Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW:
8409
99
54
00
- - - - - Thân máy; hộp trục khuỷu
10
x
8409
99
55
00
- - - - - Piston
10
x
8409
99
56
00
- - - - - Loại khác
10
x
- - - Cho động cơ loại khác:
8409
99
61
00
- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
10
x
- - - - Thân máy, ống xi lanh, quy lát và nắp quy lát:
8409
99
62
00
- - - - - Thân máy
10
x
8409
99
63
00
- - - - - Ống xi lanh
10
x
8409
99
64
00
- - - - - Loại khác
10
x
- - - - Piston, chốt trục hoặc chốt piston:
8409
99
65
00
- - - - - Piston
10
x
8409
99
66
00
- - - - - Loại khác
10
x
8409
99
69
00
- - - - Loại khác
10
x
84.10
Tua bin thủy lực, bánh xe guồng nước và các bộ điều chỉnh của chúng.
- Tua bin thủy lực và bánh xe guồng nước:
8410
11
00
00
- - Công suất không quá 1.000 kW
10
x
8410
12
00
00
- - Công suất trên 1.000 kW nhưng không quá 10.000 kW
10
x
8410
13
00
00
- - Công suất trên 10.000 kW
10
x
8410
90
00
00
- Bộ phận, kể cả bộ điều chỉnh
10
x
84.11
Tua bin phản lực, tua bin cánh quạt và các loại tua bin khí khác.
- Tua bin phản lực:
8411
11
00
00
- - Có lực đẩy không quá 25 kN
10
x
8411
12
00
00
- - Có lực đẩy trên 25 kN
10
x
- Tua bin cánh quạt:
8411
21
00
00
- - Công suất không quá 1.100 kW
10
x
8411
22
00
00
- - Công suất trên 1.100 kW
10
x
- Các loại tua bin khí khác:
8411
81
00
00
- - Công suất không quá 5.000 kW
10
x
8411
82
00
00
- - Công suất trên 5.000 kW
10
x
- Bộ phận:
8411
91
00
00
- - Của tua bin phản lực hoặc tua bin cánh quạt
10
x
8411
99
00
00
- - Loại khác
10
x
84.12
Động cơ và mô tơ khác.
8412
10
00
00
- Động cơ phản lực trừ tua bin phản lực
10
x
- Động cơ và mô tơ thủy lực:
8412
21
00
00
- - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)
10
x
8412
29
00
00
- - Loại khác
10
x
- Động cơ và mô tơ dùng khí nén:
8412
31
00
00
- - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)
10
x
8412
39
00
00
- - Loại khác
10
x
8412
80
00
00
- Loại khác
10
x
8412
90
- Bộ phận:
8412
90
10
00
- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8412.10
10
x
8412
90
90
00
- - Loại khác
10
x
84.20
Các loại máy cán là hay máy cán ép phẳng kiểu trục con lăn khác, trừ các loại máy dùng để cán, ép kim loại, thủy tinh, và các loại trục cán của chúng.
8420
10
- Máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục con lăn khác:
8420
10
10
00
- - Thiết bị có ứng dụng phim khô hay dung dịch cảm quang, lớp cảm quang, bột hàn nhão, vật liệu hàn hoặc vật liệu kết dính phủ lên các đế của tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in hoặc các linh kiện của chúng
10
x
- - Dùng cho máy là và máy vắt phù hợp sử dụng trong gia đình:
8420
10
21
00
- - - Máy là kiểu trục con lăn
10
x
8420
10
29
00
- - - Loại khác
10
x
8420
10
90
00
- - Loại khác
10
x
- Bộ phận:
8420
91
- - Trục cán:
8420
91
10
00
- - - Bộ phận của thiết bị có ứng dụng phim khô hay dung dịch cảm quang, lớp cảm quang, bột hàn nhão, vật liệu hàn hoặc vật liệu kết dính phủ lên các đế của tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in hoặc các linh kiện của chúng
10
x
8420
91
20
00
- - - Cho máy là hoặc máy vắt phù hợp sử dụng cho gia đình
10
x
8420
91
90
00
- - - Loại khác
10
x
8420
99
- - Loại khác:
8420
99
10
00
- - - Bộ phận của thiết bị có ứng dụng phim khô hay dung dịch cản quang, lớp cảm quang, bột hàn nhão, vật liệu hàn hoặc vật liệu kết dính phủ lên các đế của tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in hoặc các linh kiện của chúng
10
x
8420
99
90
- - - Loại khác:
8420
99
90
10
- - - - Dùng cho máy là và máy vắt phù hợp sử dụng trong gia đình
10
x
8420
99
90
90
- - - - Loại khác
10
x
84.26
Cần cẩu của tầu thủy; cần trục, kể cả cần trục cáp; khung thang nâng di động, xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống và xe công xưởng có lắp cần cẩu.
- Cần trục trượt trên giàn trượt (cần trục cổng di động), cần trục vận tải, cổng trục, cầu trục, khung thang nâng di động và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống:
8426
11
00
00
- - Cần trục cầu chạy, lắp trên đế cố định
10
x
8426
12
00
00
- - Khung nâng di động bằng bánh lốp xe và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống
10
x
8426
19
- - Loại khác:
8426
19
10
00
- - - Cầu trục và cổng trục
10
x
8426
19
90
00
- - - Loại khác
10
x
8426
20
00
00
- Cần trục tháp
10
x
8426
30
00
00
- Cần trục cổng hoặc cần trục cánh xoay
10
x
- Máy khác, loại tự hành:
8426
41
00
00
- - Chạy bánh lốp
10
x
8426
49
00
00
- - Loại khác
10
x
- Máy khác:
8426
91
00
00
- - Thiết kế để nâng xe cơ giới đường bộ
10
x
8426
99
00
00
- - Loại khác
10
x
84.27
Xe nâng hạ xếp tầng hàng bằng cơ cấu càng nâng; các loại xe công xưởng khác có lắp thiết bị nâng hạ hoặc xếp hàng.
8427
10
00
00
- Xe tự hành chạy bằng mô tơ điện
10
x
8427
20
00
00
- Xe tự hành khác
10
x
8427
90
00
00
- Các loại xe khác
10
x
84.29
Máy ủi đất lưỡi thẳng, máy ủi đất lưỡi nghiêng, máy san đất, máy cạp đất, máy xúc ủi đất cơ khí, máy đào đất, máy chở đất có gàu tự xúc, máy đầm và lu lăn đường, loại tự hành.
- Máy ủi đất lưỡi thẳng và máy ủi đất lưỡi nghiêng:
8429
11
00
00
- - Loại bánh xích
10
x
8429
19
00
00
- - Loại khác
10
x
8429
20
00
00
- Máy san đất
10
x
8429
30
00
00
- Máy cạp
10
x
8429
40
- Máy đầm và xe lăn đường:
8429
40
10
- - Xe lăn đường:
10
x
8429
40
10
10
- - - Xe lăn đường có tổng trọng tải khi rung không quá 20 tấn
10
x
8429
40
10
90
- - - Loại khác
10
x
8429
40
30
00
- - Máy đầm
10
x
- Máy xúc ủi cơ khí và máy đào đất:
8429
51
00
00
- - Máy xúc ủi đất có gàu lắp phía trước
10
x
8429
52
00
00
- - Máy có cơ cấu phần trên quay được 360o
10
x
8429
59
00
00
- - Loại khác
10
x
84.30
Các máy ủi xúc dọn, cào, san, cạp, đào, đầm, nén, xúc hoặc khoan khác dùng trong công việc về đất, khoáng hoặc quặng; máy đóng cọc và nhổ cọc; máy xới tuyết và dọn tuyết.
8430
10
00
00
- Máy đóng cọc và nhổ cọc
10
x
8430
20
00
00
- Máy xới và dọn tuyết
10
x
- Máy đào đường hầm và máy cắt vỉa than hoặc đá:
8430
31
00
00
- - Loại tự hành
10
x
8430
39
00
00
- - Loại khác
10
x
- Máy khoan hoặc máy đào sâu khác:
8430
41
00
00
- - Loại tự hành
10
x
8430
49
- - Loại khác:
8430
49
10
00
- - - Bệ dàn khoan và các mảng cấu kiện tích hợp sử dụng trong các công đoạn khoan
10
x
8430
49
90
00
- - - Loại khác
10
x
8430
50
00
00
- Máy khác, loại tự hành
10
x
- Máy khác, loại không tự hành:
8430
61
00
00
- - Máy đầm hoặc máy nén
10
x
8430
69
00
00
- - Loại khác
10
x
84.31
Các bộ phận chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho các loại máy thuộc các nhóm từ 84.25 đến 84.30.
8431
10
- Của máy thuộc nhóm 84.25:
- - Của máy hoạt động bằng điện:
8431
10
13
00
- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8425.11, 8425.31 hoặc 8425.49.10
10
x
8431
10
19
00
- - - Loại khác
- - Của máy hoạt động không bằng điện:
8431
10
22
00
- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8425.19, 8425.39, 8425.41, 8425.42.10 hoặc 8425.42.90
10
x
8431
10
29
00
- - - Loại khác
10
x
8431
20
00
00
- Của máy móc thuộc nhóm 84.27
10
x
- Của máy móc thuộc nhóm 84.28:
8431
31
- - Của thang máy nâng hạ theo chiều đứng, tời nâng kiểu thùng (trục tải thùng kíp) hoặc cầu thang:
8431
31
10
00
- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.10.21, 8428.10.29 hoặc 8428.10.90
10
x
8431
31
20
00
- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.10.10 hoặc 8428.40.00
10
x
8431
39
- - Loại khác:
8431
39
10
00
- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.20.10, 8428.32.10, 8428.33.10 hoặc 8428.39.10
10
x
8431
39
20
00
- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.90
10
x
8431
39
40
00
- - - Của máy tự động dùng để chuyên chở, kẹp giữ và bảo quản các tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp
10
x
8431
39
90
00
- - - Loại khác
10
x
- Của máy thuộc nhóm 84.26, 84.29 hoặc 84.30:
8431
41
00
00
- - Gầu xúc, xẻng xúc, gầu ngoạm và gầu kẹp
10
x
8431
42
00
00
- - Lưỡi của máy ủi đất lưỡi thẳng hoặc máy ủi đất lưỡi nghiêng
10
x
8431
43
00
00
- - Bộ phận của máy khoan hoặc máy đào sâu thuộc phân nhóm 8430.41 hoặc 8430.49
10
x
8431
49
- - Loại khác:
8431
49
10
00
- - - Bộ phận của máy thuộc nhóm 84.26
10
x
8431
49
20
00
- - - Lưỡi cắt hoặc mũi lưỡi cắt dùng cho máy cào, máy san hoặc máy cạp
10
x
8431
49
30
00
- - - Của xe lu lăn đường
10
x
8431
49
90
00
- - - Loại khác
10
x
84.54
Lò thổi, nồi rót, khuôn đúc thỏi và máy đúc, dùng trong luyện kim hay đúc kim loại
8454
10
00
00
- Lò thổi
10
x
8454
20
00
00
- Khuôn đúc thỏi và nồi rót
10
x
8454
30
00
00
- Máy đúc
10
x
8454
90
00
00
- Bộ phận
10
x
84.55
Máy cán kim loại và trục cán của nó.
8455
10
00
00
- Máy cán ống
10
x
- Máy cán loại khác:
8455
21
00
00
- - Máy cán nóng hay máy cán nóng và nguội kết hợp
10
x
8455
22
00
00
- - Máy cán nguội
10
x
8455
30
00
00
- Trục cán dùng cho máy cán
10
x
8455
90
00
00
- Bộ phận khác
10
x
84.58
Máy tiện kim loại (kể cả trung tâm gia công tiện) để bóc tách kim loại.
- Máy tiện ngang:
8458
11
00
00
- - Điều khiển số
10
x
8458
19
00
- - Loại khác:
8458
19
00
10
- - - Loại chiều cao tâm không quá 300 mm
10
x
8458
19
00
90
- - - Loại khác
10
x
- Máy tiện khác:
8458
91
00
00
- - Điều khiển số
10
x
8458
99
00
- - Loại khác:
8458
99
00
10
- - - Loại chiều cao tâm không quá 300 mm
10
x
8458
99
00
90
- - - Loại khác
10
x
84.59
Máy công cụ (kể cả đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được) dùng để khoan, doa, phay, ren hoặc ta rô bằng phương pháp bóc tách kim loại, trừ các loại máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) thuộc nhóm 84.58.
8459
10
- Đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được:
8459
10
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
x
8459
10
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
x
- Máy khoan loại khác:
8459
21
00
00
- - Điều khiển số
10
x
8459
29
- - Loại khác:
8459
29
10
00
- - - Hoạt động bằng điện
10
x
8459
29
20
00
- - - Hoạt động không bằng điện
10
x
- Máy doa-phay khác:
8459
31
00
00
- - Điều khiển số
10
x
8459
39
- - Loại khác:
8459
39
10
00
- - - Hoạt động bằng điện
10
x
8459
39
20
00
- - - Hoạt động không bằng điện
10
x
8459
40
- Máy doa khác:
8459
40
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
x
8459
40
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
x
- Máy phay, kiểu công xôn:
8459
51
00
00
- - Điều khiển số
10
x
8459
59
- - Loại khác:
8459
59
10
00
- - - Hoạt động bằng điện
10
x
8459
59
20
00
- - - Hoạt động không bằng điện
10
x
- Máy phay khác:
8459
61
00
00
- - Điều khiển số
10
x
8459
69
- - Loại khác:
8459
69
10
00
- - - Hoạt động bằng điện
10
x
8459
69
20
00
- - - Hoạt động không bằng điện
10
x
8459
70
- Máy ren hoặc máy ta rô khác:
8459
70
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
x
8459
70
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
x
84.61
Máy bào, máy bào ngang, máy xọc, máy chuốt, máy cắt bánh răng, mài hoặc máy gia công răng lần cuối, máy cưa, máy cắt đứt và các loại máy công cụ khác gia công bằng cách bóc tách kim loại hoặc gốm kim loại, chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác.
8461
20
- Máy bào ngang hoặc máy xọc:
8461
20
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
x
8461
20
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
x
8461
30
- Máy chuốt:
8461
30
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
x
8461
30
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
x
8461
40
- Máy cắt bánh răng, mài hoặc gia công răng lần cuối:
8461
40
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
x
8461
40
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
x
8461
50
- Máy cưa hoặc máy cắt đứt:
8461
50
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
x
8461
50
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
x
8461
90
- Loại khác:
8461
90
10
- - Hoạt động bằng điện:
8461
90
10
10
- - - Máy bào
10
x
8461
90
10
90
- - - Loại khác
10
x
8461
90
90
- - Hoạt động không bằng điện:
8461
90
90
10
- - - Máy bào
10
x
8461
90
90
90
- - - Loại khác
10
x
84.62
Máy công cụ (kể cả máy ép) dùng để gia công kim loại bằng cách rèn, gò hoặc dập khuôn; máy công cụ (kể cả máy ép) để gia công kim loại bằng cách uốn, gấp, kéo thẳng, dát phẳng, cắt xén, đột dập, hoặc cắt rãnh hình chữ V; máy ép để gia công kim loại hoặc các bua kim loại chưa được chi tiết ở trên.
8462
10
- Máy rèn hay máy dập khuôn (kể cả máy ép) và búa máy:
8462
10
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
x
8462
10
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
x
- Máy uốn, gấp, làm thẳng hoặc dát phẳng (kể cả máy ép):
8462
21
00
00
- - Điều khiển số
10
x
8462
29
- - Loại khác:
8462
29
10
00
- - - Hoạt động bằng điện
10
x
8462
29
20
00
- - - Hoạt động không bằng điện
10
x
- Máy xén (kể cả máy dập) trừ máy cắt (xén) và đột liên hợp:
8462
31
00
00
- - Điều khiển số
10
x
8462
39
- - Loại khác:
8462
39
10
00
- - - Hoạt động bằng điện
10
x
8462
39
20
00
- - - Hoạt động không bằng điện
10
x
- Máy đột dập hay máy cắt rãnh hình chữ V (kể cả máy ép), máy xén và đột dập liên hợp:
8462
41
00
00
- - Điều khiển số
10
x
8462
49
- - Loại khác:
8462
49
10
00
- - - Hoạt động bằng điện
10
x
8462
49
20
00
- - - Hoạt động không bằng điện
10
x
- Loại khác:
8462
91
00
00
- - Máy ép thủy lực
10
x
8462
99
- - Loại khác:
8462
99
10
00
- - - Máy sản xuất thùng, can và đồ chứa tương tự từ thiếc tấm, hoạt động bằng điện
10
x
8462
99
20
00
- - - Máy sản xuất thùng, can và đồ chứa tương tự từ tấm mạ thiếc, hoạt động không bằng điện
10
x
8462
99
50
00
- - - Loại khác, hoạt động bằng điện
10
x
8462
99
60
00
- - - Loại khác, hoạt động không bằng điện
10
x
84.67
Dụng cụ cầm tay, hoạt động bằng khí nén, thủy lực hoặc có gắn động cơ dùng điện hay không dùng điện.
- Hoạt động bằng khí nén:
8467
11
00
00
- - Dạng quay (kể cả dạng kết hợp chuyển động quay và chuyển động va đập)
10
x
8467
19
00
00
- - Loại khác
10
x
- Gắn động cơ điện (phần động lực được lắp liền với dụng cụ):
8467
21
00
- - Khoan các loại:
8467
21
00
10
- - - Khoan búa cầm tay phòng nổ dùng trong hầm lò
10
x
8467
21
00
90
- - - Loại khác
10
x
8467
22
00
00
- - Cưa
10
x
8467
29
00
00
- - Loại khác
10
x
- Dụng cụ khác:
8467
81
00
00
- - Cưa xích
10
x
8467
89
00
00
- - Loại khác
10
x
- Bộ phận:
8467
91
- - Của cưa xích:
8467
91
10
00
- - - Của dụng cụ điện cơ gia công bằng tay, có gắn động cơ điện
10
x
8467
91
90
00
- - - Loại khác
10
x
8467
92
00
00
- - Của dụng cụ hoạt động bằng khí nén
10
x
8467
99
- - Loại khác:
8467
99
10
00
- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8467.21, 8467.22 hoặc 8467.29
10
x
8467
99
90
00
- - - Loại khác
10
x
84.68
Thiết bị và dụng cụ dùng để hàn thiếc, hàn hơi hay hàn điện có hoặc không có khả năng cắt, trừ các loại thuộc nhóm 85.15; thiết bị và dụng cụ dùng để tôi bề mặt sử dụng khí ga.
8468
10
00
00
- Ống xì cầm tay
10
x
8468
20
- Thiết bị và dụng cụ sử dụng khí ga khác:
8468
20
10
00
- - Dụng cụ hàn, cắt kim loại sử dụng khí ga, điều khiển bằng tay
10
x
8468
20
90
00
- - Loại khác
10
x
8468
80
00
00
- Máy và thiết bị khác
10
x
8468
90
- Bộ phận:
- - Của dụng cụ hàn, cắt kim loại sử dụng khí ga, điều khiển bằng tay:
8468
90
11
00
- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8468.10
10
x
8468
90
12
00
- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8468.20.10
10
x
8468
90
90
00
- - Loại khác
10
x
84.71
Máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng; đầu đọc từ hay đầu đọc quang, máy truyền dữ liệu lên các phương tiện truyền dữ liệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý những dữ liệu này, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác.
8471
30
- Máy xử lý dữ liệu tự động, loại xách tay có trọng lượng không quá 10 kg, gồm ít nhất một đơn vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bàn phím và một màn hình:
8471
30
10
00
- - Máy tính nhỏ cầm tay bao gồm máy tính mini và sổ ghi chép điện tử kết hợp máy tính (PDAs)
10
x
8471
30
20
00
- - Máy tính xách tay, kể cả notebook và subnotebook
10
x
8471
30
90
- - Loại khác:
8471
30
90
10
- - - Máy xử lý dữ liệu tự động loại kỹ thuật tương tự (analogue) hay lai (hydbrid)
10
x
8471
30
90
90
- - - Loại khác
10
x
- Máy xử lý dữ liệu tự động khác:
8471
41
- - Chứa trong cùng một vỏ, có ít nhất một đơn vị xử lý trung tâm, một đơn vị nhập và một đơn vị xuất, kết hợp hoặc không kết hợp với nhau:
8471
41
10
00
- - - Máy tính cá nhân trừ máy tính xách tay của phân nhóm 8471.30
10
x
8471
41
90
- - - Loại khác:
8471
41
90
10
- - - - Máy xử lý dữ liệu tự động loại kỹ thuật tương tự (analogue) hay lai (hydbrid)
10
x
8471
41
90
90
- - - - Loại khác
10
x
8471
49
- - Loại khác, ở dạng hệ thống:
8471
49
10
00
- - - Máy tính cá nhân trừ máy tính bỏ túi của phân nhóm 8471.30
10
x
8471
49
90
- - - Loại khác:
8471
49
90
10
- - - - Máy xử lý dữ liệu tự động loại kỹ thuật tương tự (analogue) hay lai (hydbrid)
10
x
8471
49
90
90
- - - - Loại khác
10
x
8471
50
- Bộ xử lý trừ loại của phân nhóm 8471.41 hoặc 8471.49, có hoặc không chứa trong cùng vỏ một hoặc hai thiết bị sau: bộ lưu trữ, bộ nhập, bộ xuất:
8471
50
10
00
- - Bộ xử lý dùng cho máy tính cá nhân (trừ loại máy xách tay)
10
x
8471
50
90
- - Loại khác:
8471
50
90
10
- - - Máy xử lý dữ liệu tự động loại kỹ thuật tương tự (analogue) hay lai (hydbrid)
10
x
8471
50
90
90
- - - Loại khác
10
x
8471
60
- Bộ nhập hoặc bộ xuất, có hoặc không chứa bộ lưu trữ trong cùng một vỏ:
8471
60
30
00
- - Bàn phím máy tính
10
x
8471
60
40
00
- - Thiết bị nhập theo tọa độ X-Y, bao gồm chuột, bút quang, cần điều khiển, bi xoay, và màn hình cảm ứng
10
x
8471
60
50
00
- - Máy vẽ
10
x
8471
60
90
- - Loại khác:
8471
60
90
10
- - - Máy tính điều khiển phân tán trong các nhà máy công nghiệp (Distributed Control System)
10
x
8471
60
90
90
- - - Loại khác
10
x
8471
70
- Bộ lưu trữ:
8471
70
10
00
- - Ổ đĩa mềm
10
x
8471
70
20
00
- - Ổ đĩa cứng
10
x
8471
70
30
00
- - Ổ băng
10
x
8471
70
40
00
- - Ổ đĩa quang, kể cả ổ CD-ROM, ổ DVD và ổ CD có thể ghi được (CD-R)
10
x
8471
70
50
00
- - Các bộ lưu trữ được định dạng riêng kể cả các vật mang tin dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động, có hoặc không có các vật mang tin có thể thay đổi được, là sản phẩm của công nghệ từ, quang hoặc công nghệ khác
10
x
- - Loại khác:
8471
70
91
00
- - - Hệ thống quản lý dự trữ
10
x
8471
70
99
00
- - - Loại khác
10
x
8471
80
- Các bộ khác của máy xử lý dữ liệu tự động:
8471
80
10
00
- - Bộ điều khiển và bộ thích ứng
10
x
8471
80
70
00
- - Card âm thanh và card hình ảnh
10
x
8471
80
90
00
- - Loại khác
10
x
8471
90
- Loại khác:
8471
90
10
00
- - Máy đọc mã vạch
10
x
8471
90
20
00
- - Máy đọc ký tự quang học, máy quét ảnh hoặc tài liệu
10
x
8471
90
90
00
- - Loại khác
10
x
84.73
Bộ phận và phụ tùng (trừ vỏ, hộp đựng và các loại tương tự) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các máy thuộc các nhóm từ 84.69 đến 84.72.
8473
10
- Bộ phận và phụ tùng của máy thuộc nhóm 84.69:
8473
10
10
00
- - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy xử lý văn bản
10
8473
10
90
00
- - Loại khác
10
- Bộ phận và phụ tùng của máy thuộc nhóm 84.70:
8473
21
00
00
- - Của máy tính điện tử thuộc phân nhóm 8470.10, 8470.21 hoặc 8470.29
10
8473
29
00
00
- - Loại khác
10
8473
30
- Bộ phận và phụ tùng của máy thuộc nhóm 84.71:
8473
30
10
00
- - Tấm mạch in đã lắp ráp
10
x
8473
30
90
00
- - Loại khác
10
x
8473
40
- Bộ phận và phụ tùng của máy thuộc nhóm 84.72:
- - Dùng cho máy hoạt động bằng điện:
8473
40
11
00
- - - Bộ phận, kể cả tấm mạch in đã lắp ráp sử dụng cho máy thanh toán tiền tự động
10
8473
40
19
00
- - - Loại khác
10
8473
40
20
00
- - Dùng cho máy hoạt động không bằng điện
10
8473
50
- Bộ phận và phụ tùng thích hợp dùng cho máy thuộc hai hay nhiều nhóm của các nhóm từ 84.69 đến 84.72:
- - Dùng cho máy hoạt động bằng điện:
8473
50
11
00
- - - Thích hợp dùng cho máy thuộc nhóm 84.71
10
x
8473
50
19
00
- - - Loại khác
10
8473
50
20
- - Dùng cho máy hoạt động không bằng điện:
8473
50
20
10
- - - Thích hợp dùng cho máy thuộc nhóm 84.71
10
x
8473
50
20
90
- - - Loại khác
10
84.80
Hộp khuôn đúc kim loại; đế khuôn, mẫu làm khuôn; khuôn dùng cho kim loại (trừ khuôn đúc thỏi), cho các bua kim loại, thủy tinh, khoáng vật, cao su hay plastic.
8480
10
00
00
- Hộp khuôn đúc kim loại
10
x
8480
20
00
00
- Đế khuôn
10
x
8480
30
- Mẫu làm khuôn:
8480
30
10
00
- - Bằng đồng
10
x
8480
30
90
00
- - Loại khác
10
x
- Mẫu khuôn dùng để đúc kim loại hay các bua kim loại:
8480
41
00
00
- - Loại phun hoặc nén
10
x
8480
49
00
00
- - Loại khác
10
x
8480
50
00
00
- Khuôn đúc thủy tinh
10
x
8480
60
00
00
- Khuôn đúc khoáng vật
10
x
- Khuôn đúc cao su hoặc plastic:
8480
71
00
- - Loại phun hoặc nén:
8480
71
00
10
- - - Khuôn làm đế giầy
10
x
8480
71
00
90
- - - Loại khác
10
x
8480
79
00
- - Loại khác:
8480
79
00
10
- - - Khuôn làm đế giầy
10
x
8480
79
00
90
- - - Loại khác
10
x
84.83
Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên; gối đỡ trục dùng ổ lăn và gối đỡ trục dùng ổ trượt; bánh răng và cụm bánh răng; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn; bánh đà và ròng rọc, kể cả các khối puli; ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng).
8483
10
- Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên:
8483
10
10
00
- - Dùng cho máy dọn đất
10
x
- - Dùng cho động cơ xe của Chương 87:
8483
10
21
00
- - - Dùng cho động cơ xe của nhóm 87.01, trừ loại xe thuộc phân nhóm 8701.10 và 8701.90
10
x
8483
10
22
00
- - - Dùng cho động cơ của xe sử dụng trong nông nghiệp thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90
10
x
8483
10
23
00
- - - Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.11
10
8483
10
24
- - - Dùng cho động cơ của xe khác thuộc Chương 87:
8483
10
24
10
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn
10
x
8483
10
24
20
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn
10
x
8483
10
24
90
- - - - Loại khác
10
x
- - Dùng cho động cơ đẩy thủy:
8483
10
31
00
- - - Công suất không quá 22,38 kW
10
x
8483
10
39
00
- - - Loại khác
10
x
8483
10
90
00
- - Loại khác
10
x
8483
20
- Gối đỡ, dùng ổ bi hoặc ổ đũa:
8483
20
10
- - Dùng cho máy dọn đất hoặc xe có động cơ:
8483
20
10
10
- - - Dùng cho máy dọn đất
10
x
8483
20
10
90
- - - Dùng cho xe có động cơ
10
x
+ Riêng: Loại thuộc mã số 8483.20.10.90 dùng cho xe thuộc nhóm 8711
10
8483
20
90
00
- - Loại khác
10
x
8483
30
- Gối đỡ, không dùng ổ bi hay ổ đũa, ổ trượt:
8483
30
10
- - Dùng cho máy dọn đất hoặc xe có động cơ:
8483
30
10
10
- - - Dùng cho máy dọn đất
10
x
8483
30
10
20
- - - Loại dùng cho xe chở người và xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải không quá 5 tấn
10
x
8483
30
10
30
- - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn
10
x
8483
30
10
40
- - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn
10
x
8483
30
10
90
- - - Loại khác
10
x
+ Riêng: Loại thuộc mã số 8483.30.10.90 dùng cho xe thuộc nhóm 8711
10
8483
30
90
00
- - Loại khác
10
x
8483
40
- Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt, vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn:
- - Dùng cho xe của Chương 87:
8483
40
11
00
- - - Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01, trừ xe thuộc phân nhóm 8701.10 và 8701.90
10
x
8483
40
13
00
- - - Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.11
10
8483
40
14
- - - Dùng cho động cơ của xe khác thuộc Chương 87:
8483
40
14
10
- - - - Loại dùng cho xe chở người và xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải không quá 5 tấn
10
x
8483
40
14
20
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn
10
x
8483
40
14
30
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn
10
x
8483
40
14
40
- - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90 (cho mục đích nông nghiệp)
10
x
8483
40
14
90
- - - - Loại khác
10
x
- - Dùng cho động cơ đẩy thủy:
8483
40
21
00
- - - Công suất không quá 22,38 kW
10
x
8483
40
29
00
- - - Loại khác
10
x
8483
40
30
00
- - Dùng cho động cơ của máy dọn đất
10
x
8483
40
90
00
- - Loại khác
10
x
8483
50
00
00
- Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối pu li
10
x
8483
60
00
00
- Ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng)
10
x
+ Riêng: Loại thuộc mã số 8483.60.00.00 dùng cho xe thuộc nhóm 8711
10
8483
90
- Bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động riêng biệt; các bộ phận:
- - Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8483.10:
8483
90
11
00
- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90
10
x
8483
90
13
00
- - - Dùng cho máy kéo khác thuộc nhóm 87.01
10
x
8483
90
14
00
- - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 87.11
10
8483
90
15
00
- - - Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87
10
x
+ Riêng: Loại thuộc mã số 8483.90.15.00 dùng cho xe đạp
10
8483
90
19
00
- - - Loại khác
10
x
- - Loại khác:
8483
90
91
00
- - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90
10
x
8483
90
93
00
- - - Dùng cho máy kéo khác thuộc nhóm 87.01
10
x
8483
90
94
00
- - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 87.11
10
8483
90
95
00
- - - Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87
10
x
+ Riêng: Loại thuộc mã số 8483.90.95.00 dùng cho xe đạp
10
8483
90
99
00
- - - Loại khác
10
x
84.87
Phụ tùng máy móc, không bao gồm đầu nối điện, màng ngăn, cuộn, công tắc điện hoặc các phụ tùng điện khác, không được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này.
8487
10
00
00
- Chân vịt của tàu hoặc thuyền và cánh của chân vịt
10
x
8487
90
00
00
- Loại khác
10
x
85.01
Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện).
8501
10
- Động cơ có công suất không quá 37,5 W:
- - Động cơ một chiều:
8501
10
11
- - - Động cơ bước:
8501
10
11
10
- - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 và 85.16
10
x
8501
10
11
90
- - - - Loại khác
10
x
8501
10
12
- - - Động cơ trục đứng:
8501
10
12
10
- - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 và 85.16
10
x
8501
10
12
90
- - - - Loại khác
10
x
8501
10
19
- - - Loại khác:
8501
10
19
10
- - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 và 85.16
10
x
8501
10
19
90
- - - - Loại khác
10
x
- - Động cơ khác, bao gồm cả động cơ vạn năng (một chiều/xoay chiều):
8501
10
91
- - - Động cơ bước:
8501
10
91
10
- - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 và 85.16
10
x
8501
10
91
90
- - - - Loại khác
10
x
8501
10
92
- - - Động cơ trục đứng:
8501
10
92
10
- - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 và 85.16
10
x
8501
10
92
90
- - - - Loại khác
10
x
8501
10
99
- - - Loại khác:
8501
10
99
10
- - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 và 85.16
10
x
8501
10
99
90
- - - - Loại khác
10
x
8501
20
- Động cơ đa năng một chiều/xoay chiều có công suất trên 37,5 W:
- - Công suất không quá 1 kW:
8501
20
11
- - - Công suất trên 746 W:
8501
20
11
10
- - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 và 85.16
10
x
8501
20
11
90
- - - - Loại khác
10
x
8501
20
19
- - - Loại khác:
8501
20
19
10
- - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 và 85.16
10
x
8501
20
19
90
- - - - Loại khác
10
x
8501
20
20
- - Công suất trên 1 kW:
8501
20
20
10
- - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 và 85.16
10
x
8501
20
20
90
- - - Loại khác
10
x
- Động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều:
8501
31
- - Công suất không quá 750 W:
8501
31
10
00
- - - Động cơ
10
x
8501
31
20
00
- - - Máy phát điện
10
x
8501
32
00
- - Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW:
8501
32
00
10
- - - Công suất trên 37,5 kW
10
x
8501
32
00
90
- - - Loại khác
10
x
8501
33
00
00
- - Công suất trên 75 kW nhưng không quá 375 kW
10
x
8501
34
00
00
- - Công suất trên 375 kW
10
x
8501
40
- Động cơ điện xoay chiều khác, một pha:
8501
40
10
- - Công suất không quá 1 kW:
8501
40
10
10
- - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 và 85.16
10
x
8501
40
10
90
- - - Loại khác
10
x
8501
40
20
00
- - Công suất trên 1 kW
10
x
- Động cơ điện xoay chiều khác, đa pha:
8501
51
00
- - Công suất không quá 750 W:
8501
51
10
10
- - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 và 85.16
10
x
8501
51
10
90
- - - Loại khác
10
x
8501
52
- - Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW:
8501
52
10
- - - Công suất không quá 1 kW:
8501
52
10
10
- - - - Loại 3 pha phòng nổ trong hầm lò
10
x
8501
52
10
20
- - - - Loại giảm tốc
10
x
8501
52
10
30
- - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 và 85.16
10
x
8501
52
10
90
- - - - Loại khác
10
x
8501
52
20
- - - Công suất trên 1 kW nhưng không quá 37,5 kW:
8501
52
20
10
- - - - Loại 3 pha phòng nổ trong hầm lò
10
x
8501
52
20
20
- - - - Loại giảm tốc
10
x
8501
52
20
90
- - - - Loại khác
10
x
8501
52
30
00
- - - Công suất trên 37,5 kW
10
x
8501
53
00
00
- - Công suất trên 75 kW
10
x
- Máy phát điện xoay chiều (máy dao điện):
8501
61
- - Công suất không quá 75 kVA:
8501
61
10
00
- - - Công suất không quá 12,5 kVA
10
x
8501
61
20
00
- - - Công suất trên 12,5 kVA
10
x
8501
62
- - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA:
8501
62
10
00
- - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 150 kVA
10
x
8501
62
90
00
- - - Công suất trên 150 kVA nhưng không quá 375 kVA
10
x
8501
63
00
00
- - Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVA
10
x
8501
64
00
00
- - Công suất trên 750 kVA
10
x
85.02
Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay.
- Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (động cơ diesel hoặc bán diesel):
8502
11
00
00
- - Công suất không quá 75 kVA
10
x
8502
12
- - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA:
8502
12
10
00
- - - Công suất không quá 125 kVA
10
x
8502
12
90
00
- - - Công suất trên 125 kVA
10
x
8502
13
- - Công suất trên 375 kVA:
8502
13
10
00
- - - Công suất từ 12.500 kVA (10.000 kW) trở lên
10
x
8502
13
90
00
- - - Loại khác
10
x
8502
20
- Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
8502
20
10
00
- - Công suất không quá 75 kVA
10
x
8502
20
20
00
- - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 100 kVA
10
x
8502
20
30
00
- - Công suất trên 100 kVA nhưng không quá 10.000 kVA
10
x
- - Công suất trên 10.000 kVA:
8502
20
41
00
- - - Công suất từ 12.500 kVA (10.000 kW) trở lên
10
x
8502
20
49
00
- - - Loại khác
10
x
- Tổ máy phát điện khác:
8502
31
- - Chạy bằng sức gió:
8502
31
10
00
- - - Công suất không quá 10.000 kVA
10
x
8502
31
90
00
- - - Công suất trên 10.000 kVA
10
x
8502
39
- - Loại khác:
8502
39
10
00
- - - Công suất không quá 10 kVA
10
x
8502
39
20
00
- - - Công suất trên 10 kVA nhưng không quá 10.000 kVA
10
x
- - - Công suất trên 10.000 kVA:
8502
39
31
00
- - - - Công suất từ 12.500 kVA (10.000 kW) trở lên
10
x
8502
39
39
00
- - - - Loại khác
10
x
8502
40
00
00
- Máy biến đổi điện quay
10
x
85.03
Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại máy thuộc nhóm 85.01 hoặc 85.02.
- Các bộ phận dùng để sản xuất động cơ điện thuộc nhóm 85.01; các bộ phận của máy phát điện thuộc nhóm 85.01 hoặc 85.02 có công suất từ 10.000 kW trở lên:
8503
00
11
00
- - Stato dùng cho quạt trần
10
x
8503
00
12
00
- - Bộ phận của động cơ dưới 1,5 kW hoặc trên 75 kW
10
x
8503
00
13
00
- - Bộ phận của động cơ trên 1,5 kW nhưng không quá 75 kW
10
x
8503
00
90
00
- Loại khác
10
x
85.04
Máy biến thế điện, máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm.
8504
10
00
00
- Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng
10
- Máy biến điện sử dụng điện môi lỏng:
8504
21
- - Có công suất sử dụng không quá 650 kVA:
8504
21
10
00
- - - Bộ ổn định điện áp từng nấc; máy biến áp điện dùng cho thiết bị đo lường có công suất sử dụng không quá 5 kVA
10
x
- - - Loại khác:
8504
21
91
00
- - - - Có công suất sử dụng trên 10 kVA và điện áp tối đa từ 66.000 V trở lên
10
x
8504
21
99
00
- - - - Loại khác
10
x
8504
22
- - Có công suất sử dụng trên 650 kVA nhưng không quá 10.000 kVA:
- - - Bộ ổn định điện áp từng nấc:
8504
22
11
00
- - - - Điện áp tối đa từ 66.000 V trở lên
10
x
8504
22
19
00
- - - - Loại khác
10
x
- - - Loại khác:
8504
22
91
00
- - - - Điện áp tối đa từ 66.000 V trở lên
10
x
8504
22
99
00
- - - - Loại khác
10
x
8504
23
- - Có công suất sử dụng trên 10.000 kVA:
8504
23
10
00
- - - Có công suất sử dụng không quá 15.000 kVA
10
x
- - - Có công suất sử dụng trên 15.000 kVA:
8504
23
21
00
- - - - Không quá 20.000 kVA
10
x
8504
23
29
00
- - - - Loại khác
10
x
- Máy biến điện khác:
8504
31
- - Có công suất sử dụng không quá 1 kVA:
8504
31
10
- - - Máy biến áp dùng cho thiết bị đo lường:
8504
31
10
10
- - - - Loại cao thế
10
x
8504
31
10
90
- - - - Loại khác
10
x
8504
31
20
- - - Máy biến dòng dùng cho thiết bị đo lường:
8504
31
20
10
- - - - Loại cao thế
10
x
8504
31
20
20
- - - - Máy biến dòng chân sứ 110 - 220 kV
10
x
8504
31
20
90
- - - - Loại khác
10
x
8504
31
30
00
- - - Máy biến áp quét về (biến áp tần số quét ngược)
10
x
8504
31
40
00
- - - Máy biến áp trung tần
10
x
8504
31
50
00
- - - Máy biến thế tăng/giảm điện áp, biến áp trượt, bộ ổn định điện áp
10
x
8504
31
90
- - - Loại khác:
8504
31
90
10
- - - - Máy biến thế phòng nổ chiếu sáng hầm lò
10
x
8504
31
90
90
- - - - Loại khác
10
x
8504
32
- - Công suất sử dụng trên 1 kVA nhưng không quá 16 kVA:
- - - Máy biến điện dùng cho thiết bị đo lường, (máy biến điện thế và máy biến dòng) loại công suất sử dụng không quá 5 kVA:
8504
32
11
- - - - Biến áp thích ứng:
8504
32
11
10
- - - - - Máy biến thế khô phòng nổ trong hầm lò
10
x
8504
32
11
90
- - - - - Loại khác
10
x
8504
32
19
- - - - Loại khác:
8504
32
19
10
- - - - - Máy biến thế khô phòng nổ trong hầm lò
10
x
8504
32
19
90
- - - - - Loại khác
10
x
8504
32
20
00
- - - Sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tự
10
x
8504
32
30
00
- - - Loại khác, tần số cao
10
x
- - - Loại khác, có công suất sử dụng không quá 10 kVA:
8504
32
41
- - - - Biến áp thích ứng:
8504
32
41
10
- - - - - Máy biến thế khô phòng nổ trong hầm lò
10
x
8504
32
41
90
- - - - - Loại khác
10
x
8504
32
49
- - - - Loại khác:
8504
32
49
10
- - - - - Máy biến thế khô phòng nổ trong hầm lò
10
x
8504
32
49
90
- - - - - Loại khác
10
x
- - - Loại khác, công suất sử dụng trên 10 kVA:
8504
32
51
- - - - Biến áp thích ứng:
8504
32
51
10
- - - - - Máy biến thế khô phòng nổ trong hầm lò
10
x
8504
32
51
90
- - - - - Loại khác
10
x
8504
32
59
- - - - Loại khác:
8504
32
59
10
- - - - - Máy biến thế khô phòng nổ trong hầm lò
10
x
8504
32
59
90
- - - - - Loại khác
10
x
8504
33
- - Có công suất sử dụng trên 16 kVA nhưng không quá 500 kVA:
- - - Có điện áp tối đa từ 66.000 V trở lên:
8504
33
11
- - - - Biến áp thích ứng:
8504
33
11
10
- - - - - Máy biến thế khô, trạm biến áp khô trọn bộ di động, phòng nổ trong hầm lò
10
x
8504
33
11
90
- - - - - Loại khác
10
x
8504
33
19
- - - - Loại khác:
8504
33
19
10
- - - - - Máy biến thế khô, trạm biến áp khô trọn bộ di động, phòng nổ trong hầm lò
10
x
8504
33
19
90
- - - - - Loại khác
10
x
- - - Loại khác:
8504
33
91
- - - - Biến áp thích ứng:
8504
33
91
10
- - - - - Máy biến thế khô, trạm biến áp khô trọn bộ di động, phòng nổ trong hầm lò
10
x
8504
33
91
90
- - - - - Loại khác
10
x
8504
33
99
- - - - Loại khác:
8504
33
99
10
- - - - - Máy biến thế khô, trạm biến áp khô trọn bộ di động, phòng nổ trong hầm lò
10
x
8504
33
99
90
- - - - - Loại khác
10
x
8504
34
- - Có công suất sử dụng trên 500 kVA:
- - - Có công suất sử dụng không quá 15.000 kVA:
- - - - Có công suất sử dụng trên 10.000 kVA, và điện áp tối đa từ 66.000 V trở lên:
8504
34
11
00
- - - - - Biến áp thích ứng
10
x
8504
34
12
00
- - - - - Loại khác
10
x
- - - - Loại khác:
8504
34
13
00
- - - - - Biến áp thích ứng
10
x
8504
34
14
00
- - - - - Loại khác
10
x
- - - Có công suất sử dụng trên 15.000 kVA:
8504
34
21
00
- - - - Biến áp thích ứng
10
x
8504
34
29
00
- - - - Loại khác
10
x
8504
40
- Máy biến đổi điện tĩnh:
- - Dùng cho các thiết bị xử lý dữ liệu tự động và máy phụ trợ của chúng và thiết bị viễn thông:
8504
40
11
00
- - - Bộ nguồn cấp điện liên tục (UPS)
10
8504
40
19
00
- - - Loại khác
10
x
8504
40
20
00
- - Máy nạp ắc quy, pin có công suất danh định trên 100 kVA
10
x
8504
40
30
00
- - Bộ chỉnh lưu khác
10
x
8504
40
40
00
- - Bộ nghịch lưu
10
x
8504
40
90
00
- - Loại khác
10
x
+ Riêng: Máy sạc pin thuộc nhóm 8504.40 dùng cho điện thoại di động, máy ảnh
10
8504
50
- Cuộn cảm khác:
8504
50
10
00
- - Cuộn cảm dùng cho bộ nguồn cấp điện của các thiết bị xử lý dữ liệu tự động và máy phụ trợ của chúng và thiết bị viễn thông
10
x
8504
50
20
00
- - Cuộn cảm cố định kiểu chip khác
10
x
- - Loại khác:
8504
50
91
00
- - - Có công suất sử dụng trên 2.500 kVA nhưng không quá 10.000 kVA
10
x
8504
50
92
00
- - - Có công suất sử dụng trên 10.000 kVA
10
x
8504
50
93
00
- - - Có công suất sử dụng không quá 2.500 kVA
10
x
8504
90
- Bộ phận:
8504
90
10
00
- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.10
10
8504
90
20
00
- - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.40.11, 8504.40.19 hoặc 8504.50.10
10
x
+ Riêng: Loại thuộc mã số 8504.90.20.00 là bộ phận của bộ nguồn cung cấp điện liên tục UPS
10
- - Dùng cho máy biến thế điện có công suất không quá 10.000 kVA:
8504
90
31
00
- - - Tấm tản nhiệt kiểu khối (panel); tản nhiệt kiểu ống có mặt cắt hình ống dẹt đã lắp ráp để phân phối và công suất biến thế
10
x
8504
90
39
00
- - - Loại khác
10
x
- - Dùng cho biến thế điện có công suất trên 10.000 kVA:
8504
90
41
00
- - - Tấm tản nhiệt; ống tản nhiệt có mặt cắt hình dẹt đã lắp ráp cho biến áp phân phối và biến áp nguồn
10
x
8504
90
49
00
- - - Loại khác
10
x
8504
90
50
00
- - Loại khác, dùng cho cuộn cảm có công suất không quá 2.500 kVA
10
x
8504
90
60
00
- - Loại khác, dùng cho cuộn cảm có công suất trên 2.500 kVA
10
x
8504
90
90
00
- - Loại khác
10
x
+ Riêng: Loại thuộc mã số 8504.90.90.00 là bộ phận của bộ nguồn cung cấp điện liên tục UPS
10
85.35
Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hay bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hay lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, công tắc, cầu chì, bộ chống sét, bộ khống chế điện áp, bộ triệt xung điện, phích cắm, hộp tiếp nối) dùng cho điện áp trên 1.000 V
8535
10
00
00
- Cầu chì
10
x
- Bộ ngắt mạch tự động:
8535
21
- - Có điện áp dưới 72,5 kV:
8535
21
10
- - - Loại hộp đúc:
8535
21
10
10
- - - - Loại có dòng định mức từ 400 A trở lên
10
x
8535
21
10
90
- - - - Loại khác
10
x
8535
21
90
- - - Loại khác:
8535
21
90
10
- - - - Loại có dòng định mức từ 400 A trở lên
10
x
8535
21
90
90
- - - - Loại khác
10
x
8535
29
00
00
- - Loại khác
10
x
8535
30
- Cầu dao cách ly và bộ phận đóng - ngắt điện khác:
8535
30
10
- - Dùng cho điện áp trên 1 kV nhưng không quá 40 kV:
8535
30
10
10
- - - Dao cách ly đến 36 kV
10
x
8535
30
10
90
- - - Loại khác
10
x
8535
30
20
00
- - Dùng cho điện áp từ 66 kV trở lên
10
x
8535
30
90
00
- - Loại khác
10
x
8535
40
00
00
- Bộ chống sét, bộ khống chế điện áp và bộ triệt quá điện áp xung
10
x
8535
90
- Loại khác:
8535
90
10
00
- - Đầu nối bằng sứ, bộ chuyển đổi đầu nối điện, đầu nối và đầu cuối dùng để phân phối điện hoặc máy biến áp nguồn
10
x
8535
90
90
00
- - Loại khác
10
x
85.36
Thiết bị điện để ngắt mạch hay bảo vệ mạch điện hoặc dùng để đấu nối hay lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công tắc, chi tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, đui đèn, hộp tiếp nối) dùng cho điện áp không quá 1.000V; đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi hoặc cáp quang.
8536
10
- Cầu chì:
8536
10
10
00
- - Cầu chì nhiệt; cầu chì thuỷ tinh
10
8536
10
90
00
- - Loại khác
10
+ Riêng: Cầu chì (12KV, 24KV, 36KV từ 6A trở lên) thuộc nhóm 8536.10
10
x
8536
20
- Bộ ngắt mạch tự động:
8536
20
10
- - Loại hộp đúc:
8536
20
10
10
- - - Khởi động từ phòng nổ hầm lò
10
8536
20
10
20
- - - Áp tô mát có dòng điện trên 1000 A
10
8536
20
10
90
- - - Loại khác
10
8536
20
20
00
- - Để lắp ghép với thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.16
10
8536
20
90
- - Loại khác:
8536
20
90
10
- - - Khởi động từ phòng nổ hầm lò
10
8536
20
90
90
- - - Loại khác
10
8536
30
00
- Thiết bị bảo vệ mạch điện khác:
8536
30
00
10
- - Bộ chống sét
10
8536
30
00
20
- - Áp tô mát phòng nổ trong hầm lò
10
8536
30
00
90
- - Loại khác
10
- Rơ-le:
8536
41
00
00
- - Dùng cho điện áp không quá 60 V
10
8536
49
00
00
- - Loại khác
10
8536
50
- Cầu dao khác:
8536
50
20
00
- - Cầu dao tự động ngắt khi có hiện tượng rò điện và quá tải
10
- - Ngắt mạch và vành đổi chiều dùng cho lò nướng và lò sấy; công tắc micro; công tắc nguồn máy thu hình hoặc thu thanh; công tắc cho quạt điện; công tắc xoay, công tắc trượt, công tắc bập bênh và công tắc từ cho máy điều hoà không khí:
8536
50
31
00
- - - Của loại dùng cho gia đình, có giới hạn dòng danh định không quá 16 A; của loại dùng cho quạt điện hoặc thiết bị thu thanh
10
8536
50
39
00
- - - Loại khác
10
8536
50
40
00
- - Công tắc mini dùng cho nồi cơm điện hoặc lò rán nướng
10
8536
50
50
00
- - Công tắc điện tử dùng cho mạch xoay chiều gồm mạch vào và mạch ra kết nối điều khiển bằng quang học (công tắc dùng cho mạch xoay chiều điều khiển bằng thyristor); công tắc điện tử, kể cả công tắc bảo vệ quá nhiệt điện tử gồm một tranzito và một chip logic (công nghệ chip-on-chip) dùng cho điện áp không quá 1000 V; công tắc điện cơ bật nhanh dùng cho dòng điện không quá 11 A
10
- - Bộ phận đóng-ngắt mạch dùng trong mạng điện gia đình điện áp không quá 500 V và giới hạn dòng định danh không quá 20 A :
8536
50
61
00
- - - Của loại dùng cho gia đình, có giới hạn dòng danh định không quá 16 A
10
8536
50
69
00
- - - Loại khác
10
- - Loại khác:
8536
50
91
00
- - - Thiết bị khởi động dùng cho mô tơ điện hoặc cầu chì ngắt mạch và ngắt mạch cầu chì dùng cho quạt điện
10
8536
50
99
- - - Loại khác:
8536
50
99
10
- - - - Bóng phóng điện để lắp ghép tắc te (starter) 110V
10
8536
50
99
20
- - - - Cầu dao nhạy khói
10
8536
50
99
90
- - - - Loại khác
10
- Đui đèn, phích cắm và ổ cắm:
8536
61
- - Đui đèn:
8536
61
10
00
- - - Dùng cho đèn com-pac hoặc đèn ha-lo-gien
10
8536
61
90
00
- - - Loại khác
10
- - Loại khác:
8536
69
- - - Phích cắm điện thoại:
8536
69
11
00
- - - - Dùng cho gia đình, có giới hạn dòng danh định không quá 16 A
10
8536
69
19
00
- - - - Loại khác
10
- - - Đầu cắm tín hiệu hình/tiếng và đầu cắm đèn chân không dùng cho máy thu hình hoặc máy thu thanh:
8536
69
21
00
- - - - Dùng cho gia đình, có giới hạn dòng danh định không quá 16 A; dùng cho thiết bị radio
10
8536
69
29
00
- - - - Loại khác
10
- - - Đầu cắm và phích cắm cho cáp đồng trục và mạch in:
8536
69
31
00
- - - - Dùng cho gia đình, có giới hạn dòng danh định không quá 16 A; dùng cho thiết bị thu thanh
10
8536
69
39
00
- - - - Loại khác
10
- - - Loại khác:
8536
69
91
00
- - - - Dùng cho gia đình, có giới hạn dòng danh định không quá 16 A; dùng cho thiết bị thu thanh
10
8536
69
99
00
- - - - Loại khác
10
8536
70
00
- Đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang:
8536
70
00
10
- - Bằng plastic
10
8536
70
00
20
- - Bằng đồng
10
8536
70
00
90
- - Loại khác
10
8536
90
- Thiết bị khác:
- - Đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây dẫn và cáp; đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober):
8536
90
11
00
- - - Dùng cho gia đình, có giới hạn dòng danh định không quá 16 A; dùng cho quạt điện hoặc thiết bị thu thanh
10
8536
90
19
00
- - - Loại khác
10
- - Hộp đấu nối:
8536
90
21
00
- - - Dùng cho gia đình, có giới hạn dòng danh định không quá 16 A; dùng cho quạt điện hoặc thiết bị radio
10
8536
90
29
00
- - - Loại khác
10
- - Đầu nối cáp gồm một phích cắm kiểu giắc, đầu cuối có hoặc không có chốt, đầu nối và bộ thích ứng (adaptor) sử dụng cho cáp đồng trục; vành đổi chiều:
8536
90
31
00
- - - Dùng cho gia đình, có giới hạn dòng danh định không quá 16 A; dùng cho quạt điện hoặc thiết bị radio
10
8536
90
39
00
- - - Loại khác
10
- - Loại khác:
8536
90
91
- - - Dùng cho gia đình, có giới hạn dòng danh định không quá 16 A; dùng cho quạt điện hoặc thiết bị thu thanh:
8536
90
91
10
- - - - Phiến đầu nối và khối đầu nối cáp điện thoại
10
8536
90
91
90
- - - - Loại khác
10
8536
90
99
- - - Loại khác:
8536
90
99
10
- - - - Phiến đầu nối và khối đầu nối cáp điện thoại
10
8536
90
99
90
- - - - Loại khác
10
+Riêng: Loại thuộc nhóm 8536 là cầu dao cách ly trung thế, cao thế; đầu cáp, đầu hộp nối cáp ngầm trung thế cao thế
10
x
86.01
Đầu máy đường sắt chạy bằng nguồn điện bên ngoài hay bằng ắc qui điện.
8601
10
00
00
- Loại chạy bằng nguồn điện bên ngoài
10
x
8601
20
00
00
- Loại chạy bằng ắc qui điện
10
x
86.02
Đầu máy đường sắt khác; toa tiếp liệu đầu máy.
8602
10
00
00
- Đầu máy chạy diesel
10
x
8602
90
00
00
- Loại khác
10
x
86.03
Toa xe lửa hoặc toa xe điện tự hành, toa hàng và toa hành lý, trừ loại thuộc nhóm 86.04.
8603
10
00
00
- Loại chạy bằng nguồn điện bên ngoài
10
x
8603
90
00
00
- Loại khác
10
x
8604
00
00
00
Xe bảo dưỡng hay phục vụ dùng trong đường sắt hay đường xe điện, loại tự hành hoặc không (ví dụ, toa xưởng, xe gắn cần cẩu, toa làm đầm tầu, đầu máy dùng để kéo, toa thử nghiệm và xe kiểm tra đường ray).
10
x
8605
00
00
00
Toa xe lửa hay xe điện chở khách, không tự hành; toa hành lý, toa bưu điện và toa xe lửa hay xe điện chuyên dùng cho mục đích đặc biệt khác, không tự hành (trừ các loại thuộc nhóm 86.04).
10
x
86.06
Toa xe lửa hoặc xe điện chở hàng và toa goòng, không tự hành.
8606
10
00
00
- Toa xi téc và các loại toa tương tự
10
x
8606
30
00
00
- Toa chở hàng và toa goòng tự dỡ tải, trừ loại thuộc phân nhóm 8606.10
10
x
- Loại khác:
8606
91
00
00
- - Loại có nắp đậy và đóng kín
10
x
8606
92
00
00
- - Loại mở, với các mặt bên không thể tháo rời có chiều cao trên 60cm
10
x
8606
99
00
00
- - Loại khác
10
x
86.07
Các bộ phận của đầu máy xe lửa hoặc xe điện hoặc của thiết bị di chuyển trên đường sắt hay đường xe điện.
- Giá chuyển hướng, trục bitxen, trục và bánh xe và các phụ tùng của chúng:
8607
11
00
00
- - Giá chuyển hướng và trục bitxen của đầu máy
10
x
8607
12
00
00
- - Giá chuyển hướng và trục bitxen khác
10
x
8607
19
00
00
- - Loại khác, kể cả các phụ tùng
10
x
- Phanh và các phụ tùng phanh:
8607
21
00
00
- - Phanh hơi và phụ tùng phanh hơi
10
x
8607
29
00
00
- - Loại khác
10
x
8607
30
00
00
- Móc toa và các dụng cụ ghép nối toa khác, bộ đệm giảm chấn, và phụ tùng của chúng
10
x
- Các bộ phận khác:
8607
91
00
00
- - Của đầu máy
10
x
8607
99
00
00
- - Loại khác
10
x
86.08
Bộ phận cố định và các khớp nối của đường ray xe lửa hoặc xe điện; thiết bị tín hiệu, an toàn hoặc điều khiển giao thông bằng cơ (kể cả cơ điện) dùng cho đường xe lửa, đường xe điện, đường bộ, đường sông, các điểm đỗ dừng, cảng hoặc sân bay; các bộ phận của các loại trên
8608
00
20
00
- Thiết bị cơ điện
10
x
8608
00
90
00
- Loại khác
10
x
86.09
Công-ten-nơ (Container) (kể cả công-ten-nơ dùng vận chuyển chất lỏng) được thiết kế và trang bị đặc biệt để vận chuyển theo một hoặc nhiều phương thức.
8609
00
10
00
- Bằng kim loại
10
x
8609
00
20
00
- Bằng gỗ
10
x
8609
00
90
00
- Loại khác
10
x
87.01
Máy kéo (trừ máy kéo thuộc nhóm 87.09).
8701
10
- Máy kéo cầm tay:
- - Công suất không quá 22,5 kW:
8701
10
11
00
- - - Dùng cho nông nghiệp
10
x
8701
10
19
00
- - - Loại khác
10
x
- - Công suất trên 22,5 kW:
8701
10
21
00
- - - Dùng cho nông nghiệp
10
x
8701
10
29
00
- - - Loại khác
10
x
8701
20
- Máy kéo đường bộ dùng cho bán rơ móc (rơ móc 1 trục):
8701
20
10
- - Dạng CKD:
8701
20
10
00
- - - Loại dung tích xi lanh dưới 1.100 cc
10
x
8701
20
10
90
- - - Loại dung tích xi lanh trên 1.100 cc
10
x
8701
20
90
- - Loại khác:
8701
20
90
10
- - - Loại có dung tích xi lanh dưới 1.100 cc
10
x
8701
20
90
90
- - - Loại có dung tích xi lanh trên 1.100 cc
10
x
8701
30
- Máy kéo bánh xích:
8701
30
10
00
- - Dung tích xi lanh không quá 1.100 cc
10
x
8701
30
20
00
- - Dung tích xi lanh trên 1.100 cc
10
x
8701
90
- Loại khác:
- - Máy kéo nông nghiệp:
8701
90
11
00
- - - Loại dung tích xi lanh không quá 1.100 cc
10
x
8701
90
19
00
- - - Loại dung tích xi lanh trên 1.100 cc
10
x
- - Loại khác:
8701
90
91
00
- - - Loại dung tích xi lanh không quá 1.100 cc
10
x
8701
90
99
00
- - - Loại dung tích xi lanh trên 1.100 cc
10
x
87.02
Xe ô tô chở 10 người trở lên, kể cả lái xe.
8702
10
- Loại động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):
- - Dạng CKD:
8702
10
11
00
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 6 tấn
10
x
8702
10
12
00
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 18 tấn
10
x
8702
10
13
00
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 18 tấn nhưng không quá 24 tấn
10
x
8702
10
14
00
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn
10
x
- - Loại khác:
8702
10
21
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 6 tấn:
8702
10
21
10
- - - - Xe buýt được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay, loại chở từ 30 người trở lên
10
x
8702
10
21
90
- - - - Loại khác
10
x
8702
10
22
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 18 tấn:
8702
10
22
10
- - - - Xe buýt được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay, loại chở từ 30 người trở lên
10
x
8702
10
22
90
- - - - Loại khác
10
x
8702
10
23
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 18 tấn nhưng không quá 24 tấn:
8702
10
23
10
- - - - Xe buýt được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay, loại chở từ 30 người trở lên
10
x
8702
10
23
90
- - - - Loại khác
10
x
8702
10
24
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn:
8702
10
24
10
- - - - Xe buýt được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay, loại chở từ 30 người trở lên
10
x
8702
10
24
90
- - - - Loại khác
10
x
8702
90
- Loại khác:
- - Xe buýt được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay, loại chở từ 30 người trở lên:
8702
90
11
00
- - - Dạng CKD
10
x
8702
90
19
00
- - - Loại khác
10
x
- - Loại khác:
8702
90
91
00
- - - Dạng CKD
10
x
8702
90
99
00
- - - Loại khác
10
x
87.03
Xe ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả xe chở người có khoang hành lý riêng và ô tô đua.
8703
10
- Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe ô tô chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự:
8703
10
10
00
- - Xe ô tô chơi gôn, kể cả xe phục vụ sân gôn (golf buggies)
10
x
8703
10
90
00
- - Loại khác
10
x
- Xe khác, loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
8703
21
- - Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc:
8703
21
10
00
- - - Xe ô tô đua nhỏ
10
x
- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van):
8703
21
21
00
- - - - Dạng CKD
10
x
8703
21
29
00
- - - - Loại khác
10
x
8703
21
30
00
- - - Xe khác, dạng CKD
10
x
8703
21
90
- - - Loại khác:
8703
21
90
10
- - - - Xe tang lễ
10
x
8703
21
90
20
- - - - Xe chở tù
10
x
8703
21
90
90
- - - - Loại khác
10
x
8703
22
- - Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc:
- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van):
8703
22
11
00
- - - - Dạng CKD
10
x
8703
22
19
00
- - - - Loại khác
10
x
8703
22
20
00
- - - Xe khác, dạng CKD
10
x
8703
22
90
- - - Loại khác:
8703
22
90
10
- - - - Xe cứu thương
5
8703
22
90
20
- - - - Xe tang lễ
10
x
8703
22
90
30
- - - - Xe chở tù
10
x
8703
22
90
90
- - - - Loại khác
10
x
8703
23
- - Loại dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc:
8703
23
10
00
- - - Xe cứu thương
5
8703
23
20
00
- - - Xe tang lễ
10
x
8703
23
30
00
- - - Xe chở tù
10
x
- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), dạng CKD:
8703
23
41
00
- - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800 cc
10
x
8703
23
42
00
- - - - Dung tích xi lanh từ 1.800 cc trở lên nhưng dưới 2.000 cc
10
x
8703
23
43
00
- - - - Dung tích xi lanh từ 2.000 cc trở lên nhưng dưới 2.500 cc
10
x
8703
23
44
00
- - - - Dung tích xi lanh từ 2.500 cc trở lên
10
x
- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác:
8703
23
51
00
- - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800 cc
10
x
8703
23
52
00
- - - - Dung tích xi lanh từ 1.800 cc trở lên nhưng dưới 2.000 cc
10
x
8703
23
53
00
- - - - Dung tích xi lanh từ 2.000 cc trở lên nhưng dưới 2.500 cc
10
x
8703
23
54
00
- - - - Dung tích xi lanh từ 2.500 cc trở lên
10
x
- - - Xe ô tô khác, dạng CKD:
8703
23
61
00
- - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800 cc
10
x
8703
23
62
00
- - - - Dung tích xi lanh từ 1.800 cc trở lên nhưng dưới 2.000 cc
10
x
8703
23
63
00
- - - - Dung tích xi lanh từ 2.000 cc trở lên nhưng dưới 2.500 cc
10
x
8703
23
64
00
- - - - Dung tích xi lanh từ 2.500 cc trở lên
10
x
- - - Loại khác:
8703
23
91
00
- - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800 cc
10
x
8703
23
92
00
- - - - Dung tích xi lanh từ 1.800 cc trở lên nhưng dưới 2.000 cc
10
x
8703
23
93
00
- - - - Dung tích xi lanh từ 2.000 cc trở lên nhưng dưới 2.500 cc
10
x
8703
23
94
00
- - - - Dung tích xi lanh từ 2.500 cc trở lên
10
x
8703
24
- - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc:
8703
24
10
00
- - - Xe cứu thương
5
8703
24
20
00
- - - Xe tang lễ
10
x
8703
24
30
00
- - - Xe chở tù
10
x
8703
24
40
00
- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), dạng CKD
10
x
8703
24
50
- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác
8703
24
50
10
- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu)
10
x
8703
24
50
90
- - - - Loại khác
10
x
8703
24
60
00
- - - Xe khác, dạng CKD
10
x
8703
24
90
- - - Loại khác
8703
24
90
10
- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu)
10
x
8703
24
90
90
- - - - Loại khác
10
x
- Xe ô tô khác, loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):
8703
31
- - Loại dung tích xi lanh không quá 1.500 cc:
8703
31
10
00
- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), dạng CKD
10
x
8703
31
20
00
- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác
10
x
8703
31
30
00
- - - Xe loại khác, dạng CKD
10
x
8703
31
90
- - - Loại khác:
8703
31
90
10
- - - - Xe cứu thương
5
8703
31
90
20
- - - - Xe tang lễ
10
x
8703
31
90
30
- - - - Xe chở tù
10
x
8703
31
90
90
- - - - Loại khác
10
x
8703
32
- - Loại dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc:
8703
32
10
00
- - - Xe cứu thương
5
8703
32
20
00
- - - Xe tang lễ
10
x
8703
32
30
00
- - - Xe chở tù
10
x
- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), dạng CKD:
8703
32
41
00
- - - - Loại dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
10
x
8703
32
49
00
- - - - Loại khác
10
x
- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác:
8703
32
51
00
- - - - Loại dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
10
x
8703
32
59
00
- - - - Loại khác
10
x
- - - Xe khác, dạng CKD:
8703
32
61
00
- - - - Loại dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
10
x
8703
32
69
00
- - - - Loại khác
10
x
- - - Loại khác:
8703
32
91
00
- - - - Loại dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
10
x
8703
32
99
00
- - - - Loại khác
10
x
8703
33
- - Loại dung tích xi lanh trên 2.500 cc:
8703
33
10
00
- - - Xe cứu thương
5
8703
33
20
00
- - - Xe tang lễ
10
x
8703
33
30
00
- - - Xe chở tù
10
x
- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), dạng CKD:
8703
33
41
00
- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
10
x
8703
33
42
00
- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
10
x
- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác:
8703
33
51
00
- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
10
x
8703
33
52
00
- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
10
x
8703
33
60
00
- - - Xe khác, dạng CKD
10
x
8703
33
90
00
- - - Loại khác
10
x
8703
90
- Loại khác:
8703
90
10
00
- - Xe cứu thương
5
8703
90
20
00
- - Xe tang lễ
10
x
8703
90
30
00
- - Xe chở tù
10
x
- - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), dạng CKD:
8703
90
41
00
- - - Dung tích xi lanh không quá 1.800 cc
10
x
8703
90
42
00
- - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
10
x
8703
90
43
00
- - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
10
x
8703
90
44
00
- - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
10
x
- - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác:
8703
90
51
00
- - - Dung tích xi lanh không quá 1.800 cc
10
x
8703
90
52
00
- - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
10
x
8703
90
53
00
- - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
10
x
8703
90
54
00
- - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
10
x
8703
90
60
00
- - Xe khác, dạng CKD
10
x
8703
90
90
00
- - Loại khác
10
x
87.04
Xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa.
8704
10
- Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ:
- - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 24 tấn:
8704
10
11
00
- - - Dạng CKD
10
x
8704
10
12
- - - Loại khác:
8704
10
12
10
- - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn
10
x
8704
10
12
20
- - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn
8704
10
12
30
- - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
10
x
8704
10
12
90
- - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn
10
x
- - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn:
8704
10
21
00
- - - Dạng CKD
10
x
8704
10
22
- - - Loại khác:
8704
10
22
10
- - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 45 tấn
10
x
8704
10
22
90
- - - - Loại khác
10
x
- Loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):
8704
21
- - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn:
- - - Dạng CKD:
8704
21
11
00
- - - - Xe đông lạnh
10
x
8704
21
19
00
- - - - Loại khác
10
x
- - - Loại khác:
8704
21
21
00
- - - - Xe đông lạnh
10
x
8704
21
22
00
- - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
10
x
8704
21
23
00
- - - - Xe xi téc
10
x
8704
21
29
- - - - Loại khác:
8704
21
29
10
- - - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời
10
x
8704
21
29
20
- - - - - Xe thiết kế để chở bùn
10
x
8704
21
29
90
- - - - - Loại khác
10
x
8704
22
- - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 6 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704
22
11
00
- - - - - Xe đông lạnh
10
x
8704
22
19
00
- - - - - Loại khác
10
x
- - - - Loại khác:
8704
22
21
00
- - - - - Xe đông lạnh
10
x
8704
22
22
00
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
10
x
8704
22
23
00
- - - - - Xe xi téc
10
x
8704
22
29
- - - - - Loại khác:
8704
22
29
10
- - - - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời
10
x
8704
22
29
20
- - - - - - Xe thiết kế để chở bùn
10
x
8704
22
29
90
- - - - - - Loại khác
10
x
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704
22
31
00
- - - - - Xe đông lạnh
10
x
8704
22
39
00
- - - - - Loại khác
10
x
- - - - Loại khác:
8704
22
41
00
- - - - - Xe đông lạnh
10
x
8704
22
42
00
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
10
x
8704
22
43
00
- - - - - Xe xi téc
10
x
8704
22
49
- - - - - Loại khác:
8704
22
49
10
- - - - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời
10
x
8704
22
49
20
- - - - - - Xe thiết kế để chở bùn
10
x
8704
22
49
30
- - - - - - Loại khác, có tổng trọng lượng có tải trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn
10
x
8704
22
49
90
- - - - - - Loại khác, có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
10
x
8704
23
- - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn:
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 24 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704
23
11
00
- - - - - Xe đông lạnh
10
x
8704
23
19
00
- - - - - Loại khác
10
x
- - - - Loại khác:
8704
23
21
00
- - - - - Xe đông lạnh
10
x
8704
23
22
00
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
10
x
8704
23
23
00
- - - - - Xe xi téc
10
x
8704
23
29
- - - - - Loại khác:
8704
23
29
10
- - - - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời
10
x
8704
23
29
20
- - - - - - Xe thiết kế để chở bùn
10
x
8704
23
29
90
- - - - - - Loại khác
10
x
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704
23
31
00
- - - - - Xe đông lạnh
10
x
8704
23
39
00
- - - - - Loại khác
10
x
- - - - Loại khác:
8704
23
41
- - - - - Xe đông lạnh:
8704
23
41
10
- - - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn
10
x
8704
23
41
90
- - - - - - Loại khác
10
x
8704
23
42
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải:
8704
23
42
10
- - - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn
10
x
8704
23
42
90
- - - - - - Loại khác
10
x
8704
23
43
- - - - - Xe xi téc:
8704
23
43
10
- - - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn
10
x
8704
23
43
90
- - - - - - Loại khác
10
x
8704
23
49
- - - - - Loại khác:
8704
23
49
10
- - - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn
10
x
8704
23
49
20
- - - - - - Xe thiết kế để chở bùn, có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 45 tấn
10
x
8704
23
49
30
- - - - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời, có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 45 tấn
10
x
8704
23
49
90
- - - - - - Loại khác, có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 45 tấn
10
x
- Loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
8704
31
- - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn:
- - - Dạng CKD:
8704
31
11
00
- - - - Xe đông lạnh
10
x
8704
31
19
00
- - - - Loại khác
10
x
- - - Loại khác:
8704
31
21
00
- - - - Xe đông lạnh
10
x
8704
31
22
00
- - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
10
x
8704
31
23
00
- - - - Xe xi téc
10
x
8704
31
29
- - - - Loại khác:
8704
31
29
10
- - - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời
10
x
8704
31
29
20
- - - - - Xe thiết kế để chở bùn
10
x
8704
31
29
90
- - - - - Loại khác
10
x
8704
32
- - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn:
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 6 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704
32
11
00
- - - - - Xe đông lạnh
10
x
8704
32
19
00
- - - - - Loại khác
10
x
- - - - Loại khác:
8704
32
21
00
- - - - - Xe đông lạnh
10
x
8704
32
22
00
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
10
x
8704
32
23
00
- - - - - Xe xi téc
10
x
8704
32
29
- - - - - Loại khác:
8704
32
29
10
- - - - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời
10
x
8704
32
29
20
- - - - - - Xe thiết kế để chở bùn
10
x
8704
32
29
90
- - - - - - Loại khác
10
x
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704
32
31
00
- - - - - Xe đông lạnh
10
x
8704
32
39
00
- - - - - Loại khác
10
x
- - - - Loại khác:
8704
32
41
00
- - - - - Xe đông lạnh
10
x
8704
32
42
00
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
10
x
8704
32
43
00
- - - - - Xe xi téc
10
x
8704
32
49
- - - - - Loại khác:
8704
32
49
10
- - - - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời
10
x
8704
32
49
20
- - - - - - Xe thiết kế để chở bùn
10
x
8704
32
49
30
- - - - - - Loại khác, có tổng trọng lượng có tải trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn
10
x
8704
32
49
90
- - - - - - Loại khác, có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
10
x
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704
32
51
00
- - - - - Xe đông lạnh
10
x
8704
32
59
00
- - - - - Loại khác
10
x
- - - - Loại khác:
8704
32
61
00
- - - - - Xe đông lạnh
10
x
8704
32
62
00
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
10
x
8704
32
63
00
- - - - - Xe xi téc
10
x
8704
32
69
- - - - - Loại khác:
8704
32
69
10
- - - - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời
10
x
8704
32
69
20
- - - - - - Xe thiết kế để chở bùn
10
x
8704
32
69
90
- - - - - - Loại khác
10
x
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704
32
71
00
- - - - - Xe đông lạnh
10
x
8704
32
79
00
- - - - - Loại khác
10
x
- - - - Loại khác:
8704
32
81
- - - - - Xe đông lạnh:
8704
32
81
10
- - - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn
10
x
8704
32
81
90
- - - - - - Loại khác
10
x
8704
32
82
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải:
8704
32
82
10
- - - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn
10
x
8704
32
82
90
- - - - - - Loại khác
10
x
8704
32
83
- - - - - Xe xi téc:
8704
32
83
10
- - - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn
10
x
8704
32
83
90
- - - - - - Loại khác
10
x
8704
32
89
- - - - - Loại khác:
8704
32
89
10
- - - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn
10
x
8704
32
89
20
- - - - - - Xe thiết kế để chở bùn, có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 45 tấn
10
x
8704
32
89
30
- - - - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời, có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 45 tấn
10
x
8704
32
89
90
- - - - - - Loại khác, có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 45 tấn
10
x
8704
90
- Loại khác:
8704
90
10
00
- - Dạng CKD
10
x
8704
90
90
- - Loại khác:
8704
90
90
10
- - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn
10
x
8704
90
90
20
- - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn
10
x
8704
90
90
30
- - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
10
x
8704
90
90
40
- - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn
10
x
8704
90
90
90
- - - Loại khác
10
x
87.05
Xe chuyên dùng có động cơ, trừ các loại được thiết kế chủ yếu dùng để chở người hay hàng hóa (ví dụ, xe cứu hộ, xe cần cẩu, xe cứu hỏa, xe trộn bê tông, xe quét đường, xe phun tưới, xe sửa chữa lưu động, xe chiếu chụp X-quang).
8705
10
00
00
- Xe cần cẩu
10
x
8705
20
00
00
- Xe cần trục khoan
10
x
8705
30
00
00
- Xe cứu hỏa
10
x
8705
40
00
00
- Xe trộn bê tông
10
x
8705
90
- Loại khác:
8705
90
50
00
- - Xe làm sạch đường, kể cả xe hút bùn, bể phốt; xe cứu thương lưu động; xe phun tưới các loại
10
x
8705
90
90
- - Loại khác:
8705
90
90
10
- - - Xe thiết kế chở tiền
10
x
8705
90
90
20
- - - Xe điều chế chất nổ lưu động
10
x
8705
90
90
90
- - - Loại khác
10
x
87.08
Bộ phận và phụ tùng của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05.
8708
10
- Thanh chắn chống va đập (ba đờ xốc) và phụ tùng của nó:
8708
10
10
00
- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
10
x
8708
10
90
- - Loại khác:
8708
10
90
10
- - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
10
8708
10
90
90
- - - Loại khác
10
- Bộ phận và phụ tùng khác của thân xe (kể cả ca-bin):
8708
21
- - Dây đai an toàn:
8708
21
10
00
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
10
8708
21
90
00
- - - Loại khác
10
8708
29
- - Loại khác:
- - - Các bộ phận để lắp vào cửa xe:
8708
29
11
00
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
10
x
8708
29
12
00
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
10
8708
29
13
- - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05:
8708
29
13
10
- - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
10
8708
29
13
20
- - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
10
8708
29
13
90
- - - - - Loại khác
10
8708
29
19
- - - - Loại khác:
8708
29
19
10
- - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
10
8708
29
19
20
- - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
10
8708
29
19
90
- - - - - Loại khác
10
8708
29
20
00
- - - Bộ phận của dây đai an toàn
10
- - - Loại khác:
8708
29
91
00
- - - - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90
10
x
8708
29
92
00
- - - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01
10
x
8708
29
93
00
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
10
8708
29
99
- - - - Loại khác:
8708
29
99
10
- - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
10
8708
29
99
20
- - - - - Dùng cho xe chở người dưới 16 chỗ
10
8708
29
99
30
- - - - - Thùng xe vận tải hàng hoá
10
8708
29
99
90
- - - - - Loại khác
10
8708
30
- Phanh và trợ lực phanh; phụ tùng của nó:
8708
30
10
00
- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
10
x
8708
30
20
00
- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
10
8708
30
90
- - Loại khác:
8708
30
90
10
- - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
10
8708
30
90
90
- - - Loại khác
10
8708
40
- Hộp số và bộ phận của nó:
- - Hộp số, chưa lắp ráp hoàn chỉnh:
8708
40
11
00
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
10
x
8708
40
12
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05:
8708
40
12
10
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
10
x
8708
40
12
20
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
10
x
8708
40
12
90
- - - - Loại khác
10
x
8708
40
19
- - - Loại khác:
8708
40
19
10
- - - - Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
10
x
8708
40
19
20
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
10
x
8708
40
19
30
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
10
x
8708
40
19
90
- - - - Loại khác
10
x
- - Hộp số, đã lắp ráp hoàn chỉnh:
8708
40
21
00
- - - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90
10
x
8708
40
22
00
- - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01
10
x
8708
40
23
00
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
10
x
8708
40
24
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05:
8708
40
24
10
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
10
x
8708
40
24
20
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
10
x
8708
40
24
90
- - - - Loại khác
10
x
8708
40
29
- - - Loại khác:
8708
40
29
10
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
10
x
8708
40
29
20
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
10
x
8708
40
29
90
- - - - Loại khác
10
x
8708
40
90
- - Bộ phận:
8708
40
90
10
- - - Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc các phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90
10
x
8708
40
90
20
- - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
10
x
8708
40
90
30
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
10
x
8708
40
90
90
- - - Loại khác
10
x
8708
50
- Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết khác của cụm hộp số, và các trục không lái; các bộ phận của chúng:
- - Chưa lắp ráp hoàn chỉnh:
8708
50
11
00
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
10
8708
50
12
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05:
8708
50
12
10
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
10
8708
50
12
20
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn
10
8708
50
12
90
- - - - Loại khác
10
8708
50
19
- - - Loại khác:
8708
50
19
10
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
10
x
8708
50
19
20
- - - - Dùng cho xe chở người từ 16 chỗ trở lên và xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn
10
8708
50
19
30
- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn
10
8708
50
19
40
- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
10
8708
50
19
90
- - - - Loại khác
10
- - Đã lắp ráp hoàn chỉnh:
8708
50
21
00
- - - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc các phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90
10
x
8708
50
22
00
- - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01
10
x
8708
50
23
00
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
10
8708
50
24
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05:
8708
50
24
10
- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn
10
8708
50
24
20
- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
10
8708
50
24
90
- - - - Loại khác
10
8708
50
29
- - - Loại khác:
8708
50
29
10
- - - - Dùng cho xe chở người từ 16 chỗ trở lên và xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn
10
8708
50
29
20
- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn
10
8708
50
29
30
- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
10
8708
50
29
90
- - - - Loại khác
10
8708
50
90
- - Bộ phận:
8708
50
90
10
- - - Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc các phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90
10
8708
50
90
20
- - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
10
8708
50
90
30
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
10
8708
50
90
90
- - - Loại khác
10
8708
70
- Cụm bánh xe và bộ phận và phụ tùng của chúng:
- - Vành bánh xe và nắp đậy:
8708
70
11
00
- - - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90
10
8708
70
12
00
- - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01
10
8708
70
13
00
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
10
8708
70
14
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05:
8708
70
14
10
- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
10
8708
70
14
90
- - - - Loại khác
10
8708
70
19
- - - Loại khác:
8708
70
19
10
- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
10
8708
70
19
90
- - - - Loại khác
10
- - Loại khác:
8708
70
91
00
- - - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90
10
x
8708
70
92
00
- - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01
10
x
8708
70
93
00
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
10
8708
70
94
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05:
8708
70
94
10
- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
10
8708
70
94
90
- - - - Loại khác
10
8708
70
99
- - - Loại khác:
8708
70
99
10
- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
10
8708
70
99
90
- - - - Loại khác
10
8708
80
- Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm chấn kiểu hệ thống treo):
- - Hệ thống giảm chấn:
8708
80
11
00
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90
10
x
8708
80
12
00
- - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01
10
x
8708
80
13
00
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
10
8708
80
14
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05:
8708
80
14
10
- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn
10
8708
80
14
20
- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
10
8708
80
14
90
- - - - Loại khác
10
8708
80
19
- - - Loại khác:
8708
80
19
10
- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn
10
8708
80
19
20
- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
10
8708
80
19
90
- - - - Loại khác
10
8708
80
90
- - Bộ phận:
8708
80
90
10
- - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
10
8708
80
90
20
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
10
8708
80
90
90
- - - Loại khác
10
- Bộ phận và phụ tùng khác:
8708
91
- - Két làm mát và bộ phận của nó:
- - - Két làm mát:
8708
91
11
00
- - - - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90
10
x
8708
91
12
00
- - - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01
10
x
8708
91
13
00
- - - - Dùng cho xe của nhóm 87.03
10
8708
91
14
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05:
8708
91
14
10
- - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn
10
8708
91
14
20
- - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
10
8708
91
14
90
- - - - - Loại khác
10
8708
91
19
- - - - Loại khác:
8708
91
19
10
- - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn
10
8708
91
19
20
- - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
10
8708
91
19
90
- - - - - Loại khác
10
8708
91
90
- - - Bộ phận:
8708
91
90
10
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
10
x
8708
91
90
20
- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
10
8708
91
90
30
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 8703
10
8708
91
90
90
- - - - Loại khác
10
8708
92
- - Ống xả và bộ tiêu âm; bộ phận của nó:
8708
92
10
- - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01:
8708
92
10
10
- - - - Ống xả và bộ tiêu âm, kể cả bộ phận giảm thanh thẳng
10
- - - - Bộ phận:
8708
92
10
91
- - - - - Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc các phân nhóm 8701.20 hoặc 8701.90
10
x
8708
92
10
99
- - - - - Loại khác
10
8708
92
20
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
8708
92
20
10
- - - - Ống xả và bộ tiêu âm, kể cả bộ phận giảm thanh thẳng
10
8708
92
20
90
- - - - Bộ phận
10
8708
92
30
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05
- - - - Ống xả và bộ tiêu âm, kể cả bộ phận giảm thanh thẳng:
8708
92
30
11
- - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
10
8708
92
30
12
- - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
10
8708
92
30
19
- - - - - Loại khác
10
8708
92
30
90
- - - - Bộ phận
10
8708
92
90
- - - Loại khác:
- - - - Ống xả và bộ tiêu âm, kể cả bộ phận giảm thanh thẳng:
8708
92
90
11
- - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
10
8708
92
90
12
- - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
10
8708
92
90
19
- - - - - Loại khác
10
8708
92
90
90
- - - - Bộ phận
10
8708
93
- - Ly hợp và bộ phận của nó:
8708
93
10
00
- - - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90
10
x
8708
93
20
00
- - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01
10
x
8708
93
30
00
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
10
x
8708
93
40
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05:
8708
93
40
10
- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn
10
x
8708
93
40
20
- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn
10
x
8708
93
40
30
- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
10
x
8708
93
40
90
- - - - Loại khác
10
x
8708
93
90
- - - Loại khác:
8708
93
90
10
- - - - Dùng cho xe chở người từ 16 chỗ trở lên
10
x
8708
93
90
20
- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn
10
x
8708
93
90
30
- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn
10
x
8708
93
90
40
- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
10
x
8708
93
90
90
- - - - Loại khác
10
x
8708
94
- - Vô lăng, trụ lái, cơ cấu lái; bộ phận của nó:
8708
94
10
- - - Vô lăng lắp với túi khí hoàn chỉnh:
8708
94
10
10
- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn
10
8708
94
10
20
- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
10
8708
94
10
90
- - - - Loại khác
10
- - - Loại khác:
8708
94
91
- - - - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90:
8708
94
91
10
- - - - - Vô lăng, trụ lái, cơ cấu lái
10
x
8708
94
91
90
- - - - - Bộ phận
10
x
8708
94
92
- - - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01:
8708
94
92
10
- - - - - Vô lăng, trụ lái, cơ cấu lái
10
x
8708
94
92
90
- - - - - Bộ phận
10
x
8708
94
93
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
8708
94
93
10
- - - - - Vô lăng, trụ lái, cơ cấu lái
10
8708
94
93
90
- - - - - Bộ phận
10
8708
94
99
- - - - Loại khác:
10
- - - - - Vô lăng, trụ lái, cơ cấu lái:
8708
94
99
11
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn
10
8708
94
99
12
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
10
8708
94
99
19
- - - - - - Loại khác
10
- - - - - Bộ phận:
8708
94
99
91
- - - - - - Loại dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8708.94.99.12
10
8708
94
99
99
- - - - - - Loại khác
10
8708
95
- - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng; bộ phận của nó:
8708
95
10
00
- - - Túi khí an toàn với hệ thống bơm phồng
10
8708
95
90
00
- - - Bộ phận
10
8708
99
- - Loại khác:
- - - Bình chứa nhiên liệu chưa lắp ráp; giá động cơ:
8708
99
11
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:
8708
99
11
10
- - - - - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90
10
x
8708
99
11
90
- - - - - Loại khác
10
x
8708
99
12
00
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
10
8708
99
19
- - - - Loại khác:
8708
99
19
10
- - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
10
8708
99
19
90
- - - - - Loại khác
10
- - - Loại khác:
8708
99
91
00
- - - - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90
10
x
8708
99
92
00
- - - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01
10
x
8708
99
93
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 8703:
8708
99
93
10
- - - - - Nhíp
10
8708
99
93
20
- - - - - Khung xe (khung gầm) không gắn động cơ
10
8708
99
93
90
- - - - - Loại khác
10
8708
99
99
- - - - Loại khác:
8708
99
99
10
- - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
10
8708
99
99
20
- - - - - Nhíp (trừ loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn thuộc phân nhóm 8708.99.99.10)
10
8708
99
99
30
- - - - - Khung xe (khung gầm) không gắn động cơ dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
10
8708
99
99
40
- - - - - Khung xe (khung gầm) không gắn động cơ loại khác (trừ loại thuộc phân nhóm 8708.99.99.10 và 8708.99.99.30)
10
8708
99
99
90
- - - - - Loại khác
10
87.09
Xe vận chuyển, loại tự hành, không lắp kèm thiết bị nâng hạ hoặc cặp giữ thuộc loại dùng trong nhà máy, kho hàng, bến cảng hoặc sân bay để vận chuyển hàng hóa trong phạm vi gần; máy kéo loại dùng trong sân ga xe lửa; bộ phận của các loại xe kể trên.
- Xe:
8709
11
00
00
- - Loại chạy điện
10
x
8709
19
00
00
- - Loại khác
10
x
8709
90
00
00
- Bộ phận
10
x
87.16
Rơ-moóc và bán rơ-moóc; xe khác không truyền động cơ khí; các bộ phận của chúng.
8716
10
00
00
- Rơ-moóc và bán rơ-moóc loại nhà lưu động, dùng làm nhà ở hoặc cắm trại
10
x
8716
20
00
00
- Rơ-moóc và bán rơ-moóc loại tự bốc hoặc dỡ hàng dùng trong nông nghiệp
10
x
- Rơ-moóc và bán rơ-moóc khác dùng để vận chuyển hàng hóa:
8716
31
00
00
- - Rơ-moóc và bán rơ-moóc gắn xi téc
10
x
8716
39
- - Loại khác:
8716
39
40
00
- - - Rơ-moóc và bán rơ-moóc dùng trong nông nghiệp
10
x
8716
39
90
- - - Loại khác:
8716
39
90
10
- - - - Loại có tải trọng trên 200 tấn
10
x
8716
39
90
90
- - - - Loại khác
10
x
8716
40
00
- Rơ-moóc và bán rơ-moóc khác:
8716
40
00
10
- - Loại có tải trọng trên 200 tấn
10
x
8716
40
00
90
- - Loại khác
10
x
8716
80
- Xe khác:
8716
80
10
00
- - Xe kéo và xe đẩy, xe kéo, xe đẩy bằng tay để chở hàng và các loại xe tương tự được vận hành bằng tay sử dụng trong các nhà máy hay phân xưởng, trừ xe cút kít
10
x
8716
80
20
00
- - Xe cút kít
10
x
8716
80
90
00
- - Loại khác
10
x
8716
90
- Bộ phận:
- - Dùng cho rơ-moóc và bán rơ-moóc:
8716
90
11
00
- - - Bánh xe
10
x
8716
90
13
00
- - - Loại khác, dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8716.20
10
x
8716
90
19
00
- - - Loại khác
10
x
- - Dùng cho loại xe khác:
8716
90
91
00
- - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8716.80.10 hoặc 8716.80.20
10
x
8716
90
99
00
- - - Loại khác
10
x
88.02
Phương tiện bay khác (ví dụ, trực thăng, máy bay); tầu vũ trụ (kể cả vệ tinh), tầu bay trong quĩ đạo và phương tiện đẩy để phóng tầu vũ trụ.
- Trực thăng:
8802
11
00
00
- - Trọng lượng không tải không quá 2.000 kg
10
x
8802
12
00
00
- - Trọng lượng không tải trên 2.000 kg
10
x
8802
20
- Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải không quá 2.000 kg:
8802
20
10
00
- - Máy bay
10
x
8802
20
90
00
- - Loại khác
10
x
8802
30
- Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải trên 2.000 kg nhưng không quá 15.000kg:
8802
30
10
00
- - Máy bay
10
x
8802
30
90
00
- - Loại khác
10
x
8802
40
- Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải trên 15.000kg:
8802
40
10
00
- - Máy bay
10
x
8802
40
90
00
- - Loại khác
10
x
8802
60
00
00
- Tầu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tầu bay trong quĩ đạo và phương tiện đẩy để phóng tầu vũ trụ
10
x
88.03
Các bộ phận của các mặt hàng thuộc nhóm 88.01 hoặc 88.02.
8803
10
00
00
- Cánh quạt và rôto (rotors) và các bộ phận của chúng
10
x
8803
20
00
00
- Càng, bánh và các bộ phận của chúng
10
x
8803
30
00
00
- Các bộ phận khác của máy bay hoặc trực thăng
10
x
8803
90
- Loại khác:
8803
90
10
00
- - Của vệ tinh viễn thông
10
x
8803
90
20
00
- - Của khí cầu, tàu lượn hoặc diều
10
x
8803
90
90
00
- - Loại khác
10
x
+ Riêng: Loại thuộc nhóm 88.03 là bộ phận của các mặt hàng thuộc nhóm 88.01
10
89.01
Tàu thủy chở khách, du thuyền, phà, tàu thuỷ chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa.
8901
10
- Tàu thủy chở khách, du thuyền và các tàu thuyền tương tự được thiết kế chủ yếu để vận chuyển người; phà các loại:
8901
10
10
00
- - Tấn đăng ký không quá 26
10
x
8901
10
20
00
- - Tấn đăng ký trên 26 nhưng không quá 500
10
x
8901
10
30
00
- - Tấn đăng ký trên 500 nhưng không quá 4000
10
x
8901
10
50
00
- - Tấn đăng ký trên 4000 nhưng không quá 5000
10
x
8901
10
60
- - Tấn đăng ký trên 5000:
8901
10
60
10
- - - Tấn đăng ký trên 5000 nhưng không quá 100000
10
x
8901
10
60
90
- - - Tấn đăng ký trên 100000
10
x
8901
20
- Tàu chở chất lỏng hoặc khí hoá lỏng:
8901
20
50
00
- - Tấn đăng ký không quá 5000
10
x
8901
20
60
- - Tấn đăng ký trên 5000:
8901
20
60
10
- - - Tấn đăng ký trên 5000 nhưng không quá 50000
10
x
8901
20
60
90
- - - Tấn đăng ký trên 50000
10
x
8901
30
- Tàu thuyền đông lạnh, trừ loại thuộc phân nhóm 8901.20:
8901
30
50
00
- - Tấn đăng ký không quá 5000
10
x
8901
30
60
00
- - Tấn đăng ký trên 5000
10
x
8901
90
- Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóa:
- - Không có động cơ đẩy:
8901
90
11
00
- - - Tấn đăng ký không quá 26
10
x
8901
90
12
00
- - - Tấn đăng ký trên 26 nhưng không quá 500
10
x
8901
90
14
00
- - - Tấn đăng ký trên 500
10
x
- - Có động cơ đẩy:
8901
90
21
00
- - - Tấn đăng ký không quá 26
10
x
8901
90
22
00
- - - Tấn đăng ký trên 26 nhưng không quá 250
10
x
8901
90
23
00
- - - Tấn đăng ký trên 250 nhưng không quá 500
10
x
8901
90
24
00
- - - Tấn đăng ký trên 500 nhưng không quá 4000
10
x
8901
90
25
00
- - - Tấn đăng ký trên 4000 nhưng không quá 5000
10
x
8901
90
26
00
- - - Tấn đăng ký trên 5000
10
x
89.02
Tàu thuyền đánh bắt thuỷ sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hay bảo quản thuỷ sản đánh bắt.
- Tàu thuyền đánh bắt thủy sản:
8902
00
11
00
- - Tấn đăng ký không quá 26
10
x
8902
00
12
00
- - Tấn đăng ký trên 26 nhưng không quá 40
10
x
8902
00
13
00
- - Tấn đăng ký từ 40 trở lên nhưng không quá 100
10
x
8902
00
14
00
- - Tấn đăng ký từ 100 trở lên nhưng không quá 250
10
x
8902
00
15
00
- - Tấn đăng ký trên 250 nhưng không quá 4000
10
x
8902
00
16
00
- - Tấn đăng ký trên 4000
10
x
- Loại khác:
8902
00
91
00
- - Tấn đăng ký không quá 26
10
x
8902
00
92
00
- - Tấn đăng ký trên 26 nhưng không quá 40
10
x
8902
00
93
00
- - Tấn đăng ký từ 40 trở lên nhưng không quá 100
10
x
8902
00
94
00
- - Tấn đăng ký từ 100 trở lên nhưng không quá 250
10
x
8902
00
95
00
- - Tấn đăng ký trên 250 nhưng không quá 4000
10
x
8902
00
96
00
- - Tấn đăng ký trên 4000
10
x
89.03
Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô.
8903
10
00
00
- Loại có thể bơm hơi hoặc tự bơm hơi được
10
x
- Loại khác:
8903
91
00
00
- - Thuyền buồm, có hoặc không có động cơ phụ trợ
10
x
8903
92
00
00
- - Thuyền máy, trừ loại thuyền máy có gắn máy bên ngoài
10
x
8903
99
00
00
- - Loại khác
10
x
+ Riêng: Thuyền thể thao, giải trí thuộc nhóm 8903
10
89.04
Tàu kéo và tàu đẩy.
- Tàu kéo:
8904
00
11
00
- - Tấn đăng ký không quá 26
10
x
8904
00
19
- - Tấn đăng ký trên 26:
8904
00
19
10
- - - Công suất không quá 4000 mã lực (HP)
10
x
8904
00
19
90
- - - Công suất trên 4000 mã lực (HP)
10
x
- Tàu đẩy:
8904
00
21
00
- - Tấn đăng ký không quá 26
10
x
8904
00
29
- - Tấn đăng ký trên 26:
8904
00
29
10
- - - Công suất không quá 4000 mã lực (HP)
10
x
8904
00
29
90
- - - Công suất trên 4000 mã lực (HP)
10
x
89.05
Tàu đèn hiệu, tàu cứu hỏa, tàu hút nạo vét (tàu cuốc), cần cẩu nổi, và tàu thuyền khác mà tính năng di động trên mặt nước chỉ nhằm bổ sung cho chức năng chính của các tàu thuyền này; ụ nổi sửa chữa tàu; dàn khoan hoặc dàn sản xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìm.
8905
10
00
00
- Tàu hút nạo vét (tàu cuốc)
10
x
8905
20
00
00
- Dàn khoan hoặc dàn sản xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìm
10
x
8905
90
- Loại khác:
8905
90
10
00
- - Ụ nổi sửa chữa tàu
10
x
8905
90
90
00
- - Loại khác
10
x
89.06
Tàu thuyền khác, kể cả tàu chiến và xuồng cứu sinh trừ thuyền dùng mái chèo.
8906
10
00
00
- Tàu chiến
10
x
8906
90
- Loại khác:
8906
90
10
00
- - Có lượng nước chiếm không quá 30 tấn
10
x
8906
90
90
- - Loại khác:
8906
90
90
10
- - - Có lượng nước chiếm trên 30 tấn nhưng không quá 300 tấn
10
x
8906
90
90
90
- - - Loại khác
10
x
8908
00
00
00
Tàu thuyền và cấu kiện nổi khác để phá dỡ.
10
x
90.26
Dụng cụ và thiết bị đo hoặc kiểm tra lưu lượng, mức, áp suất hoặc biến số của chất lỏng hay chất khí (ví dụ, máy đo lưu lượng, dụng cụ đo mức, áp kế hoặc nhiệt kế), trừ các dụng cụ và thiết bị thuộc nhóm 90.14, 90.15, 90.28 hoặc 90.32.
9026
10
- Để đo hoặc kiểm tra lưu lượng hoặc mức của chất lỏng:
9026
10
10
00
- - Dụng cụ đo mức sử dụng cho xe có động cơ, hoạt động bằng điện
10
x
9026
10
20
00
- - Dụng cụ đo mức sử dụng cho xe có động cơ, hoạt động không bằng điện
10
x
9026
10
30
00
- - Loại khác, hoạt động bằng điện
10
x
9026
10
90
00
- - Loại khác, hoạt động không bằng điện
10
x
9026
20
- Để đo hoặc kiểm tra áp suất:
9026
20
10
00
- - Máy đo áp suất sử dụng cho xe có động cơ, hoạt động bằng điện
10
x
9026
20
20
00
- - Máy đo áp suất sử dụng cho xe có động cơ, hoạt động không bằng điện
10
x
9026
20
30
00
- - Loại khác, hoạt động bằng điện
10
x
9026
20
40
00
- - Loại khác, hoạt động không bằng điện
10
x
9026
80
- Thiết bị hoặc dụng cụ khác:
9026
80
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
x
9026
80
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
x
9026
90
- Bộ phận và phụ tùng:
9026
90
10
00
- - Sử dụng cho các dụng cụ và thiết bị hoạt động bằng điện
10
x
9026
90
20
00
- - Sử dụng cho các dụng cụ và thiết bị hoạt động không bằng điện
10
x
90.27
Dụng cụ và thiết bị phân tích lý hoặc hóa học (ví dụ, máy đo phân cực, đo khúc xạ, đo quang phổ, máy phân tích khí hoặc khói); dụng cụ và thiết bị đo hoặc kiểm tra độ nhớt, độ xốp, độ giãn nở, sức căng bề mặt hoặc các loại tương tự; dụng cụ và thiết bị đo hoặc kiểm tra nhiệt lượng, âm lượng hoặc ánh sáng (kể cả máy đo độ phơi sáng); thiết bị vi phẫu.
9027
10
- Máy phân tích khí hoặc khói:
9027
10
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
x
9027
10
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
x
9027
20
- Máy sắc ký và điện di:
9027
20
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
x
9027
20
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
x
9027
30
- Máy trắc phổ, ảnh phổ và quang phổ ký dùng các tia phóng xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại):
9027
30
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
x
9027
30
20
00
- - Không hoạt động bằng điện
10
x
9027
50
- Dụng cụ và thiết bị dùng bức xạ quang khác (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại):
9027
50
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
x
9027
50
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
x
9027
80
- Dụng cụ và thiết bị khác:
9027
80
10
00
- - Máy đo độ phơi sáng
10
x
9027
80
20
00
- - Máy đo độ đông
10
x
9027
80
30
00
- - Loại khác, hoạt động bằng điện
10
x
9027
80
40
00
- - Loại khác, hoạt động không bằng điện
10
x
9027
90
- Thiết bị vi phẫu; các bộ phận và phụ tùng:
9027
90
10
00
- - Bộ phận và phụ tùng kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của các hàng hóa thuộc nhóm 90.27, trừ máy phân tích khí hoặc khói hoặc thiết bị vi phẫu
10
x
- - Loại khác:
9027
90
91
00
- - - Hoạt động bằng điện
10
x
9027
90
99
00
- - - Loại khác
10
x
90.28
Thiết bị đo khí, chất lỏng hoặc lượng điện được sản xuất hoặc cung cấp, kể cả thiết bị kiểm tra kích cỡ sử dụng cho các thiết bị trên.
9028
10
- Thiết bị đo đơn vị khí:
9028
10
10
00
- - Thiết bị đo đơn vị khí loại lắp trên bình ga
10
x
9028
10
90
00
- - Loại khác
10
x
9028
20
- Máy đo chất lỏng:
9028
20
10
00
- - Công tơ tổng đo nước
10
x
9028
20
90
00
- - Loại khác
10
x
9028
30
- Máy đo điện:
9028
30
10
00
- - Máy đếm kilowat giờ
10
x
9028
30
90
00
- - Loại khác
10
x
9028
90
- Bộ phận và phụ tùng:
9028
90
10
00
- - Vỏ hoặc thân của công tơ nước
10
x
9028
90
90
00
- - Loại khác
10
x
90.29
Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm hải lý, máy đo bước và máy tương tự; đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc, trừ các loại máy thuộc nhóm 90.14 hoặc 90.15; máy hoạt nghiệm.
9029
10
- Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm hải lý, máy đo bước và máy tương tự:
9029
10
20
00
- - Máy đếm cây số để tính tiền taxi
10
x
9029
10
90
00
- - Loại khác
10
x
9029
20
- Đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc; máy hoạt nghiệm:
9029
20
10
00
- - Đồng hồ tốc độ dùng cho xe có động cơ
10
x
9029
20
20
00
- - Máy đo tốc độ góc cho xe có động cơ
10
x
9029
20
90
00
- - Loại khác
10
x
9029
90
- Bộ phận và phụ tùng:
9029
90
10
00
- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 9029.10 hoặc của máy hoạt nghiệm thuộc phân nhóm 9029.20
10
x
9029
90
20
00
- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 9029.20
10
x
90.30
Máy hiện dao động, máy phân tích phổ và các dụng cụ và thiết bị khác để đo hoặc kiểm tra lượng điện, trừ các loại máy thuộc nhóm 90.28; các thiết bị và dụng cụ đo hoặc phát hiện tia alpha, beta, gamma, tia X, tia vũ trụ hoặc các bức xạ ion khác.
9030
10
00
00
- Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc phát hiện các bức xạ ion
10
x
9030
20
00
00
- Máy hiện sóng và máy ghi dao động
10
x
- Dụng cụ và thiết bị khác, để đo hoặc kiểm tra điện thế, dòng điện, điện trở hoặc công suất:
9030
31
00
00
- - Máy đo đa năng không bao gồm thiết bị ghi
10
x
9030
32
00
00
- - Máy đo đa năng bao gồm thiết bị ghi
10
x
9030
33
- - Loại khác, không bao gồm thiết bị ghi:
9030
33
10
00
- - - Dụng cụ và thiết bị dùng để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở hoặc công suất PCB/PWBs hoặc PCAs, không kèm thiết bị ghi
10
x
9030
33
20
00
- - - Dụng cụ và thiết bị đo trở kháng được thiết kế để cảnh báo dưới dạng hình ảnh hoặc/và âm thanh các điều kiện phóng tĩnh điện có thể làm hỏng mạch điện tử; máy kiểm tra thiết bị điều khiển tĩnh điện và thiết bị tĩnh điện nối đất/cố định
10
x
9030
33
30
00
- - - Ampe kế và vôn kế dùng cho xe có động cơ
10
x
9030
33
90
00
- - - Loại khác
10
x
9030
39
00
00
- - Loại khác, có gắn thiết bị ghi
10
x
9030
40
00
00
- Thiết bị và dụng cụ khác, chuyên dụng cho viễn thông (ví dụ máy đo xuyên âm, thiết bị đo độ khuếch đại, máy đo hệ số biến dạng âm thanh, máy đo tạp âm)
10
x
- Dụng cụ và thiết bị khác:
9030
82
- - Để đo hoặc kiểm tra các mảng hoặc thiết bị bán dẫn:
9030
82
10
00
- - - Đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát
10
x
9030
82
90
00
- - - Loại khác
10
x
9030
84
- - Loại khác, có kèm thiết bị ghi:
9030
84
10
00
- - - Dụng cụ và thiết bị, có kèm thiết bị ghi, dùng để đo hoặc kiểm tra các đại lượng điện cho PCB/PWBs và PCAs
10
x
9030
84
90
00
- - - Loại khác
10
x
9030
89
- - Loại khác:
9030
89
10
00
- - - Dụng cụ và thiết bị, không kèm thiết bị ghi, dùng để đo hoặc kiểm tra các đại lượng điện cho PCB/PWBs và PCAs, trừ loại được nêu trong phân nhóm 9030.39
10
x
9030
89
90
00
- - - Loại khác
10
x
9030
90
- Bộ phận và phụ tùng:
9030
90
10
00
- - Bộ phận và phụ tùng kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của các hàng hoá thuộc phân nhóm 9030.40 hoặc 9030.82
10
x
9030
90
20
00
- - Bộ phận và phụ tùng của dụng cụ và thiết bị dùng để đo hoặc kiểm tra các lượng điện PCB/PWBs và PCAs
10
x
9030
90
30
00
- - Bộ phận và phụ tùng của dụng cụ và thiết bị dùng để đo hoặc kiểm tra PCB/PWBs và PCAs
10
x
9030
90
90
00
- - Loại khác
10
x
90.31
Máy, thiết bị và dụng cụ đo lường hoặc kiểm tra, chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác trong Chương này; máy chiếu profile.
9031
10
- Máy để cân chỉnh các bộ phận cơ khí:
9031
10
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
x
9031
10
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
x
9031
20
- Bàn kiểm tra:
9031
20
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
x
9031
20
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
x
- Các thiết bị và dụng cụ quang học khác:
9031
41
00
00
- - Để kiểm tra các tấm hoặc thiết bị bán dẫn hoặc kiểm tra mặt nạ hoặc lưới carô sử dụng trong sản xuất các thiết bị bán dẫn
10
x
9031
49
- - Loại khác:
9031
49
10
00
- - - Dụng cụ và thiết bị quang học để đo độ nhiễm bẩn bề mặt của tấm bán dẫn mỏng
10
x
9031
49
20
00
- - - Thiết bị quang học để xác định lỗi và sửa lỗi cho PCB/PWBs và PCAs
10
x
9031
49
30
00
- - - Dụng cụ và thiết bị quang học để đo hoặc kiểm tra PCB/PWBs và PCAs
10
x
9031
49
90
00
- - - Loại khác
10
x
9031
80
- Dụng cụ, thiết bị và máy khác:
- - Thiết bị kiểm tra cáp:
9031
80
11
00
- - - Hoạt động bằng điện
10
x
9031
80
19
00
- - - Hoạt động không bằng điện
10
x
- - Loại khác:
9031
80
92
00
- - - Loại khác, hoạt động bằng điện
10
x
9031
80
99
00
- - - Hoạt động không bằng điện
10
x
9031
90
- Bộ phận và phụ tùng:
- - Của thiết bị hoạt động bằng điện:
9031
90
11
00
- - - Bộ phận và phụ tùng kể cả tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho các dụng cụ và thiết bị quang học để kiểm tra các tấm bán dẫn mỏng hoặc thiết bị bán dẫn hoặc kiểm tra mặt nạ hoặc lưới ca rô sử dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn; các thiết bị đo độ nhiễm bẩn bề mặt của tấm bán dẫn mỏng
10
x
9031
90
12
00
- - - Bộ phận và phụ tùng của thiết bị quang học xác định và sửa lỗi cho PCB/PWBs và PCAs
10
x
9031
90
13
00
- - - Bộ phận và phụ tùng của thiết bị quang học để đo hoặc kiểm tra PCB/PWBs và PCAs
10
x
9031
90
19
00
- - - Loại khác
10
x
9031
90
20
00
- - Của thiết bị hoạt động không bằng điện
10
x
90.32
Dụng cụ và thiết bị điều chỉnh hoặc điều khiển tự động.
9032
10
- Bộ ổn nhiệt:
9032
10
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
x
9032
10
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
x
9032
20
- Bộ điều chỉnh áp lực:
9032
20
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
x
9032
20
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
x
- Dụng cụ và thiết bị khác:
9032
81
00
00
- - Điều khiển thuỷ lực hoặc khí nén
10
x
9032
89
- - Loại khác:
9032
89
10
00
- - - Dụng cụ và thiết bị đi kèm hoặc hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động, để điều chỉnh hoặc kiểm soát tự động hệ thống đẩy, giữ thăng bằng hoặc xếp hàng hoá của tàu thuyền
10
x
9032
89
20
00
- - - Dụng cụ và thiết bị tự động để điều chỉnh hoặc kiểm tra dung dịch hoá chất hoặc điện hoá trong sản xuất PCA/PWBs
10
x
- - - Loại khác, hoạt động bằng điện:
9032
89
31
00
- - - - Bộ điều chỉnh điện áp tự động (ổn áp)
10
x
+ Riêng: Ổn áp thuộc mã số 9032.89.31.00 từ 50KVA trở xuống
10
9032
89
39
00
- - - - Loại khác
10
x
9032
89
90
00
- - - Loại khác
10
x
9032
90
- Bộ phận và phụ tùng:
9032
90
10
00
- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 9032.89.10
10
x
9032
90
20
00
- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 9032.89.20
10
x
9032
90
30
00
- - Của hàng hoá khác hoạt động bằng điện
10
x
9032
90
90
00
- - Loại khác
10
x
90.33
Bộ phận và phụ tùng (chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nhóm khác thuộc Chương này) dùng cho máy, trang bị, dụng cụ hoặc thiết bị thuộc Chương 90.
9033
00
10
00
- Của thiết bị hoạt động bằng điện
10
x
9033
00
20
00
- Của thiết bị không hoạt động bằng điện
10
x

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu18/2009/TT-BTC
Ngày ban hành30/01/2009
Loại văn bảnThông tư
Ngày có hiệu lực30/01/2009
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo12/02/2009
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Tài chính / Đỗ Hoàng Anh Tuấn
Phạm viTrung ương, Bộ Tài chính
Trích yếuHướng dẫn giảm 50% mức thuế suất giá trị gia tăng danh mục hàng hoá biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.