|
BỘ
XÂY
DỰNG
Số: 45/2026/TT-BXD
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Hà
Nội, ngày
30
tháng 6 năm 2026
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm phương tiện giao thông đường bộ
Căn cứ Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 118/2025/QH15;
Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm hàng hóa số 05/2007/QH12 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 78/2025/QH15;
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14, Luật số 70/2025/QH15;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 89/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới; tổ chức, hoạt động của cơ sở đăng kiểm; niên hạn sử dụng xe cơ giới;
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, môi trường và Vật liệu xây dựng và Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam;
Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm phương tiện giao thông đường bộ.
Chương I
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 46/2024/TT-
BGTVT QUY ĐỊNH TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP MỚI, CẤP LẠI, TẠM
ĐÌNH CHỈ HOẠT ĐỘNG, THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH XE CƠ GIỚI CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI, CƠ SỞ KIỂM ĐỊNH KHÍ THẢI XE MÔ TÔ, XE
GẮN MÁY (ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BỞI THÔNG TƯ SỐ
71/ 2025/TT-BXD VÀ THÔNG TƯ SỐ 24/2026/TT-BXD)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 3 Điều 4
"b) Sở Xây dựng đề nghị Cục Đăng kiểm Việt Nam tham gia kiểm tra xác nhận cơ sở đăng kiểm xe cơ giới theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy QCVN 103:2024/BGTVT. Nội dung kiểm tra xác nhận được ghi nhận vào biên bản theo mẫu số 01 quy định tại Phụ lục VIII và các biên bản theo các mẫu quy định tại Phụ lục IX ban hành kèm theo
Thông tư này. Khi có tổ chức đánh giá sự phù hợp, việc kiểm tra xác nhận tại điểm này được thay thế bằng kết quả đánh giá phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy QCVN 103:2024/BGTVT của tổ chức đánh giá sự phù hợp. Trường hợp có tổ chức đánh giá sự phù hợp nhưng chưa đáp ứng được nhu cầu đánh giá của cơ sở đăng kiểm thì Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Cục Đăng kiểm Việt Nam tham gia thực hiện kiểm tra xác nhận cơ sở đăng kiểm xe cơ giới theo quy định tại điểm này.".
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 5
*c) Kết quả đánh giá phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy QCVN 103:2024/BGTVT của tổ chức đánh giá sự phù hợp (thành phần hồ sơ này được áp dụng khi có tổ chức đánh giá sự phù hợp, trừ trường hợp tổ chức đánh giá sự phù hợp chưa đáp ứng được nhu cầu đánh giá của cơ sở đăng kiểm);".
Điều 3. Bổ sung khoản 5 Điều 9
"5. Kết quả đánh giá phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy QCVN 103:2024/BGTVT của tổ chức đánh giá sự phù hợp (thành phần hồ sơ này được áp dụng khi có tổ chức đánh giá sự phù hợp, trừ trường hợp tổ chức đánh giá sự phù hợp chưa đáp ứng được nhu cầu đánh giá của cơ sở đăng kiểm).".
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 10
"3. Kiểm tra xác nhận thực tế
Việc kiểm tra xác nhận thực tế được thực hiện trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày lập thông báo tiếp nhận hồ sơ, cụ thể như sau:
a) Sở Xây dựng kiểm tra xác nhận điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định khí thải của cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy theo quy định tại Nghị định quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới; tổ chức, hoạt động của cơ sở đăng kiểm; niên hạn sử dụng của xe cơ giới và lập biên bản theo mẫu số 02 quy định tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này;
b) Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Cục Đăng kiểm Việt Nam thực hiện kiểm tra xác nhận cơ sở kiểm định khí thải phù hợp với yêu cầu kỹ thuật quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy QCVN
103:2024/BGTVT để ghi nhận vào biên bản theo mẫu số 02 quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư này. Khi có tổ chức đánh giá sự phù hợp, việc
kiểm tra xác nhận tại điểm này được thay thế bằng kết quả đánh giá phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy QCVN
103:2024/BGTVT. Trường hợp có tổ chức đánh giá sự phù hợp nhưng chưa đáp ứng được nhu cầu đánh giá của cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy thì Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Cục Đăng kiểm Việt Nam thực hiện việc kiểm tra xác nhận cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy theo quy định tại điểm này;
c) Tổng hợp kết quả và ghi nhận các nội dung tương ứng vào mẫu số 02 quy định tại Phụ lục X ban hành kèm theo Thông tư này.".
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung điểm e khoản 1 và điểm d khoản 2 Điều 11
1. Bổ sung điểm e khoản 1 như sau:
"e) Kết quả đánh giá phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy QCVN 103:2024/BGTVT của tổ chức đánh giá sự phù hợp (thành phần hồ sơ này được áp dụng khi có tổ chức đánh giá sự phù hợp, trừ trường hợp tổ chức đánh giá sự phù hợp chưa đáp ứng được nhu cầu đánh giá của cơ sở đăng kiểm).".
2. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 2 như sau:
"d) Hồ sơ cấp lại do cơ sở kiểm định khí thải thay đổi vị trí (địa điểm); tăng thêm số lượng thiết bị kiểm tra; bị thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy: các tài liệu quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm e khoản 1 Điều này.".
Điều 6. Bổ sung khoản 3, khoản 4 Điều 15
1. Bổ sung khoản 3 Điều 15
*3. Công bố trên trang thông tin điện tử của Cục Đăng kiểm Việt Nam danh sách các tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định thực hiện đánh giá đối với cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy theo quy định của pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa.".
2. Bổ sung khoản 4 Điều 15
"4. Cấp quyền khai thác thử nghiệm các phần mềm do Cục Đăng kiểm Việt Nam quản lý để vận hành thử toàn bộ hệ thống kiểm định của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải khi có đề nghị của tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải.".
Điều 7. Bổ sung khoản 3 Điều 16
*3. Công bố trên trang thông tin điện tử của Sở Xây dựng danh sách các cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy được cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ hoạt động hoặc bị thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thuộc phạm vi quản lý của địa phương.".
Điều 8. Bổ sung Điều 16a
"Điều 16a. Trách nhiệm của tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm
1. Trước khi đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định, tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm đề nghị Cục Đăng kiểm Việt Nam cấp quyền khai thác thử nghiệm phần mềm quản lý kiểm định, phần mềm chứng nhận cải tạo, phần mềm thu phí sử dụng đường bộ và các tài khoản để tra cứu thông tin phương tiện vi phạm, thông tin phương tiện nhập khẩu và sản xuất, lắp ráp trong nước phục vụ việc vận hành thử toàn bộ hệ thống kiểm định của cơ sở đăng kiểm.
2. Thông báo cho Sở Xây dựng địa phương, Cục Đăng kiểm Việt Nam về thời gian vận hành thử toàn bộ hệ thống kiểm định của cơ sở đăng kiểm.'.
Điều 9. Thay thế cụm từ "kiểm tra, đánh giá" bằng cụm từ "kiểm tra xác nhận" tại khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 4; tại khoản 2, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 10
Điều 10. Thay thế cụm từ "Kết quả đánh giá, chứng nhận cơ sở đăng kiểm xe cơ giới phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy" bằng cụm từ "Kết quả đánh giá phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy QCVN 103:2024/BGTVT" tại khoản 3 Điều 3, khoản 3 Điều 4 và điểm c khoản 1 Điều 5
Điều 11. Thay thế Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục IV, Phụ lục V, Phụ lục VI, Phụ lục VII, Phụ lục VIII, Phụ lục IX, Phụ lục X, Phụ lục XI, Phụ lục XII tương ứng bằng các Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục III, Phụ lục IV, Phụ lục V, Phụ lục VI, Phụ lục VII, Phụ lục VIII, Phụ lục IX, Phụ lục X, Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư này
Chương II
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 53/2024/TT-BGTVT QUY ĐỊNH VỀ PHÂN LOẠI PHƯƠNG TIỆN GIAO
THÔNG ĐƯỜNG BỘ VÀ DẤU HIỆU NHẬN BIẾT XE CƠ GIỚI SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG SẠCH, NĂNG LƯỢNG XANH, THÂN THIỆN
MÔI TRƯỜNG
Điều 12. Sửa đổi, bổ sung Điều 1
"Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư quy định về phân loại phương tiện giao thông đường bộ.".
Điều 13. Sửa đổi, bổ sung Điều 2
"Điều 2. Đối tượng áp dụng
Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến phân
loại phương tiện giao thông đường bộ.".
Điều 14. Sửa đổi, bổ sung Điều 3
"Điều 3. Giải thích từ ngữ
Trong Thông tư này, các cụm từ dưới đây được hiểu như sau:
1. Xe là xe cơ giới, xe máy chuyên dùng.
2. Hệ thống truyền động điện (Electric powertrain) là hệ thống bao gồm một hoặc nhiều động cơ điện truyền động xe; có thể bao gồm hệ thống lưu trữ năng lượng điện có thể nạp điện lại để cung cấp điện năng cho hệ thống động lực điện của xe, hệ thống chuyển đổi điện năng, các bộ biến đổi điện tử công suất, hệ thống dây dẫn và đầu nối liên quan, cùng hệ thống kết nối để nạp điện cho hệ thống lưu trữ năng lượng điện.
3. Hệ thống truyền động hybrid điện (Hybrid electric powertrain) là hệ thống truyền động sử dụng năng lượng từ ít nhất hai nguồn năng lượng được lưu trữ trên xe, gồm nhiên liệu và một hoặc nhiều hệ thống lưu trữ năng lượng điện, trong đó các nguồn năng lượng này có khả năng tham gia cung cấp công suất cho hệ thống truyền động của xe.
4. Xe điện hóa là một trong các loại phương tiện sử dụng điện, năng lượng xanh, thân thiện môi trường được phân loại tại Chương IV Thông tư này.".
Điều 15. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 5
"3. Máy kéo được phân loại theo quy định tại Phụ lục XII ban hành kèm theo Thông tư này.".
Điều 16. Sửa đổi, bổ sung tiêu đề Chương III
"Chương III
PHÂN LOẠI XE CƠ GIỚI, XE MÁY CHUYÊN DÙNG
THEO CẤP ĐỘ TỰ ĐỘNG HÓA"
Điều 17. Sửa đổi, bổ sung Điều 7
"Điều 7. Phương tiện giao thông thông thường
Phương tiện giao thông thông thường là phương tiện giao thông đường bộ mà người lái trực tiếp điều khiển phương tiện, bao gồm cả trường hợp được hỗ trợ bởi các hệ thống an toàn chủ động trên phương tiện hoặc được hỗ trợ bởi hệ thống tự động hóa một phần hoạt động điều khiển phương tiện (cấp độ tự động hóa của phương tiện được phân loại theo cấp độ 0, 1, 2, 3 quy định tại Phụ lục XIII ban hành kèm theo Thông tư này).".
Điều 18. Sửa đổi, bổ sung Điều 8
"Điều 8. Phương tiện giao thông thông minh
Phương tiện giao thông thông minh là phương tiện giao thông đường bộ mà toàn bộ việc điều khiển, duy trì hoạt động của phương tiện không cần có sự điều
khiển trực tiếp của người lái trên phương tiện đó (cấp độ tự động hóa của phương tiện được phân loại theo cấp độ 4, 5 quy định tại Phụ lục XIII ban hành kèm theo Thông tư này).".
Điều 19. Sửa đổi, bổ sung Chương IV
"Chương IV
PHÂN LOẠI XE ĐIỆN HÓA
Điều 9. Phân loại xe điện hóa
Xe điện hóa gồm một trong các loại xe sau đây:
1. Xe hybrid điện nhẹ (MHEV - Mild Hybrid Electric Vehicle) là xe được dẫn động bằng hệ thống truyền động hybrid điện; động cơ (mô-tơ) điện có chức năng hỗ trợ động cơ đốt trong khởi động, hỗ trợ tăng tốc, phanh tái tạo và cung cấp năng lượng cho hệ thống phụ trợ. Xe không có khả năng nạp điện được từ nguồn điện bên ngoài.
2. Xe hybrid điện hoàn toàn (FHEV - Full Hybrid Electric Vehicle hoặc SHEV - Strong Hybrid Electric Vehicle) là xe được dẫn động bằng hệ thống truyền động hybrid điện; xe có khả năng di chuyển chỉ bằng năng lượng điện trong những điều kiện nhất định (như bắt đầu di chuyển từ trạng thái đứng yên, di chuyển ở tốc độ thấp, di chuyển trong phạm vi nhất định); xe không có khả năng nạp điện được từ nguồn điện bên ngoài.
3. Xe hybrid điện nạp điện ngoài (PHEV - Plug-in Hybrid Electric Vehicle) là xe hybrid điện có khả năng nạp điện được từ nguồn điện bên ngoài;
4. Xe điện chạy bằng pin nhiên liệu (FCEV - Fuel Cell Electric Vehicle) là xe có động cơ điện chạy bằng pin nhiên liệu hydro, được dẫn động bằng hệ thống truyền động điện; hệ thống pin nhiên liệu hydro và pin đệm (battery buffer) là các nguồn năng lượng duy nhất cung cấp cho hệ thống động lực của xe.
5. Xe điện chạy bằng pin nhiên liệu nạp điện ngoài (PFCEV - Plug-in Fuel Cell Electric Vehicle) là FCEV có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài.
6. Xe điện chạy bằng pin điện thuần điện (BEV - Battery Electric Vehicle hoặc PEV - Pure Electric Vehicle) là xe có gắn động cơ điện chạy bằng pin điện, được truyền động bằng hệ thống truyền động điện và không được trang bị bất kỳ hệ thống chuyển đổi năng lượng từ nhiên liệu để tạo công suất dẫn động;
7. Xe điện chạy bằng pin điện mở rộng phạm vi hoạt động (REEVs - Electric Based Range-Extended Electric Vehicle hoặc EREVs - Electric Based Extended-Range Electric Vehicle) là xe có gắn động cơ điện chạy bằng pin điện mở rộng phạm vi hoạt động; được truyền động bằng hệ thống truyền động điện; động cơ điện là nguồn động lực duy nhất truyền động bánh xe; động cơ sử dụng nhiên liệu chỉ làm nhiệm vụ truyền động máy phát điện để cung cấp điện năng cho hệ thống động lực điện của xe hoặc nạp điện cho thiết bị tích trữ điện năng và không truyền mô-men trực tiếp tới bánh xe; xe có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài; và có các đặc điểm sau:
a) Có phạm vi hoạt động chỉ sử dụng thuần điện (All-Electric Range - AER) từ 250 km trở lên (theo chu trình thử NEDC);
b) Động cơ dẫn động máy phát điện không thể được kích hoạt thủ công bởi người lái khi dung lượng pin (SOC) đang ở trên mức giới hạn cho phép vận hành thuần điện, trừ các chế độ đặc biệt phục vụ bảo dưỡng, an toàn hoặc kiểm định do nhà sản xuất quy định.
8. Xe điện mở rộng phạm vi hoạt động, ưu tiên điện (REEV0 - Electric-
Priority Range-Extended Electric Vehicle hoặc EREV - Electric-Priority Extended-Range Electric Vehicle) là xe có động cơ điện là nguồn động lực duy nhất truyền động bánh xe; động cơ sử dụng nhiên liệu chỉ làm nhiệm vụ truyền động máy phát điện để cung cấp điện năng cho hệ thống động lực điện của xe hoặc nạp điện cho thiết bị tích trữ điện năng và không truyền mô-men trực tiếp tới bánh xe; xe có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài; và có các đặc điểm sau:
a) Có AER từ 150 km đến dưới 250 km (theo chu trình thử NEDC);
b) Động cơ dẫn động máy phát điện không thể được kích hoạt thủ công bởi người lái khi dung lượng pin (SOC) đang ở trên mức giới hạn cho phép vận hành thuần điện, trừ các chế độ đặc biệt phục vụ bảo dưỡng, an toàn hoặc kiểm định do nhà sản xuất quy định.".
Điều 20. Bãi bỏ Điều 10
Điều 21. Bổ sung Phụ lục XII và Phụ lục XIII tương ứng bằng Phụ lục XII và Phụ lục XIII ban hành kèm theo Thông tư này
Chương III
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 54/2024/TT-BGTVT QUY ĐỊNH VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CHỨNG
NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI
TRƯỜNG XE CƠ GIỚI, XE MÁY CHUYÊN DÙNG, PHỤ TÙNG XE CƠ GIỚI TRONG NHẬP KHẨU (ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BỞI THÔNG
TƯ SỐ 69/2025/TT-BXD VÀ THÔNG TƯ SỐ 71/2025/TT-BXD)
Điều 22. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản Điều 3
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 10 như sau:
"10. Cơ sở thử nghiệm là tổ chức đánh giá sự phù hợp đáp ứng được yêu cầu về điều kiện kinh doanh dịch vụ thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa, được đăng ký, công nhận theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật và được Cục Đăng kiểm Việt Nam chỉ định để thực hiện việc thử nghiệm xe, phụ tùng;".
2. Bổ sung điểm đ khoản 19 Điều 3 như sau:
"đ) Thông báo miễn kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường tạm thời là tài liệu theo mẫu quy định tại Phụ lục XIX ban hành kèm theo Thông tư này.".
3. Sửa đổi, bổ sung khoản 24 như sau:
"24. Cơ quan có thẩm quyền cấp chứng nhận (sau đây gọi tắt là Cơ quan chứng nhận) là đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Cục Đăng kiểm Việt Nam được giao thực hiện công tác kiểm tra, chứng nhận đối với xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới trong sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu theo quy định tại Thông tư này.".
Điều 23. Sửa đổi, bổ sung điểm b, điểm c, điểm r; bổ sung điểm x, điểm y khoản 5 Điều 4
1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 5 Điều 4 như sau:
"b) Cấp thông báo không đạt đối với một trong các trường hợp sau:
Xe không có nhãn hiệu.
Xe không có số khung (trừ trường hợp xe cơ giới được thiết kế không có số khung, chỉ có số VIN; xe máy chuyên dùng không có số khung, chỉ có số PIN hoặc số seri); xe có một phần hoặc toàn bộ số khung không xác định được; xe cơ giới có số khung được đóng trên tấm kim loại hoặc vật liệu khác và gắn vào khung xe bằng các phương pháp hàn, đinh tán, keo dán.
Xe cơ giới có số khung hoặc số VIN (trong trường hợp xe cơ giới không có số khung) trùng với số khung hoặc số VIN của xe cơ giới đã được nhập khẩu trước đó, xe máy chuyên dùng có số khung (hoặc số PIN hoặc số seri trong trường hợp xe máy chuyên dùng không có số khung) trùng với số khung (hoặc số PIN hoặc số seri) của xe máy chuyên dùng cùng nhãn hiệu và cùng loại phương tiện đã được nhập khẩu trước đó; trừ trường hợp bị trùng số khung nhưng xe nhập khẩu chính là xe đã được tái xuất khẩu hợp pháp ra khỏi lãnh thổ Việt Nam hoặc xe được kiểm tra tại khu vực giám sát của cơ quan hải quan.".
2. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 5 Điều 4 như sau:
"c) Đối với các loại xe điện mở rộng phạm vi hoạt động (REEV, EREV, REEVeb, EREVeb, REEVep, EREVep), việc thử nghiệm an toàn, khí thải được áp dụng theo phương pháp thử của xe hybrid nạp điện ngoài (PHEV).".
3. Sửa đổi, bổ sung điểm r khoản 5 Điều 4 như sau:
*r) Trường hợp xe máy chuyên dùng có kích thước lớn, phải tháo rời để phù hợp cho việc vận chuyển về Việt Nam hoặc trường hợp xe điện phải tháo rời pin theo yêu cầu về an toàn vận chuyển thì người nhập khẩu phải lắp ráp hoàn chỉnh xe và xuất trình xe để kiểm tra trong vòng 15 ngày kể từ ngày được đưa xe về bảo quản. Trừ trường hợp bất khả kháng, quá thời hạn nêu trên, nếu người nhập khẩu không xuất trình hoặc xuất trình xe chưa được lắp ráp hoàn chỉnh, cơ quan chứng nhận cấp thông báo không đạt cho chiếc xe nêu trên. Trường hợp các bộ phận tháo rời được vận chuyển bằng các chuyến hàng khác nhau thì người nhập khẩu phải xuất trình các tài liệu thể hiện xe được mua nguyên chiếc và việc tháo
rời chỉ nhằm mục đích vận chuyển về Việt Nam; thời hạn phải xuất trình xe để kiểm tra là trong vòng 15 ngày kể từ ngày chuyến hàng cuối cùng được đưa về bảo quản.".
4. Bổ sung điểm x khoản 5 Điều 4 như sau:
*x) Đối với xe nhập khẩu được sản xuất tại cơ sở sản xuất nước ngoài đã được cấp thông báo kết quả đánh giá COP đạt yêu cầu: nếu người nhập khẩu có nhu cầu làm thủ tục đăng ký tạm thời để di chuyển xe từ cửa khẩu về địa điểm bảo quản của người nhập khẩu thì cơ quan chứng nhận cấp Thông báo miễn kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường tạm thời (có thời hạn không quá 30 ngày kể từ ngày cấp) theo mẫu quy định tại Phụ lục XIX ban hành kèm theo Thông tư này. Sau khi đưa xe về địa điểm bảo quản, người nhập khẩu phải làm thủ tục kiểm tra, chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định tại Thông tư này.".
5. Bổ sung điểm y khoản 5 Điều 4 như sau:
*y) Trường hợp xe gắn máy nhập khẩu có kết cấu hoặc phần mềm được thiết kế cho phép thay đổi vận tốc lớn nhất của xe khi sử dụng thực tế vượt quá vận tốc lớn nhất theo công bố của nhà sản xuất thì cơ quan chứng nhận cấp Thông báo không đạt cho lô hàng nhập khẩu đó và kiểu loại xe đó bị tạm dừng thủ tục chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe nhập khẩu đến khi người nhập khẩu hoàn thành việc triệu hồi tất cả các xe cùng kiểu loại đã hoàn thành thủ tục nhập khẩu."'.
Điều 24. Sửa đổi, bổ sung điểm m khoản 1 và điểm g khoản 2 Điều 5
1. Sửa đổi, bổ sung điểm m khoản 1 Điều 5 như sau:
"m) Bản sao giấy Chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương còn hiệu lực không quá 12 tháng trước thời điểm xuất khẩu được cấp bởi cơ quan, tổ chức có thẩm quyền nước ngoài;"
2. Sửa đổi, bổ sung điểm g khoản 2 Điều 5 như sau:
*g) Các tài liệu quy định tại các điểm d, đ, e của khoản 1 Điều này không áp dụng đối với các trường hợp sau: xe ô tô thuộc đối tượng nêu tại điểm b khoản 2 Điều 2 của Nghị định số 116/2017/NĐ-CP và khoản 1 Điều 1 Nghị định số 17/2020/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương; rơ moóc; sơ mi rơ moóc; xe chở người bốn bánh có gắn động cơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe mô tô; xe gắn máy; xe máy chuyên dùng; ô tô sát xi chỉ sử dụng để lắp ráp thành ô tô tải tự đổ hoạt động trên đường chuyên dùng, không tham gia giao thông trên đường giao thông công cộng (bao gồm cả xe ô tô sát xi có các thông số kỹ thuật, kết cấu hoàn toàn phù hợp để sản xuất, lắp ráp xe hoàn chỉnh tham gia giao thông trên đường giao thông công cộng);".
Điều 25. Sửa đổi, bổ sung điểm e khoản 1 và điểm đ khoản 2 Điều 10
1. Sửa đổi, bổ sung điểm e khoản 1 như sau:
*e) Báo cáo thử nghiệm phụ tùng cấp cho chính người nhập khẩu. Riêng trường hợp doanh nghiệp sản xuất, lắp ráp ô tô trong nước thuộc đối tượng áp dụng của Nghị định số 116/2017/NĐ-CP thì được sử dụng báo cáo thử nghiệm cấp cho Đại diện hợp pháp tại Việt Nam của doanh nghiệp sản xuất nước ngoài.".
2. Sửa đổi, bổ sung điểm đ khoản 2 như sau:
"đ) Miễn tài liệu quy định tại điểm e khoản 1 Điều này đối với các trường hợp nhập khẩu phụ tùng để phục vụ hoạt động triệu hồi, sửa chữa, thay thế, bảo hành xe cơ giới do doanh nghiệp nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp hoặc hệ thống đại lý, trạm dịch vụ ủy quyền của doanh nghiệp nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp thực hiện hoặc trường hợp số lượng nhập khẩu dưới 15 chiếc nếu thỏa mãn một trong ba điều kiện sau: cùng kiểu loại với phụ tùng đã được cấp Báo cáo thử nghiệm hoặc giấy chứng nhận; cùng kiểu loại với phụ tùng lắp trên xe cơ giới đã được chứng nhận; cùng kiểu loại với phụ tùng có báo cáo thử nghiệm hoặc giấy chứng nhận được cấp bởi cơ sở thử nghiệm nước ngoài.".
Điều 26. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 3 và điểm b khoản 4 Điều 11
1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 3 như sau:
*b) Doanh nghiệp sản xuất phụ tùng nước ngoài đã được cơ quan chứng nhận đánh giá lần đầu (tính từ ngày Nghị định số 116/2017/NĐ-CP có hiệu lực thi hành), có thông báo kết quả đánh giá COP đạt yêu cầu không quá 90 ngày từ thời điểm hết hiệu lực, không bị gián đoạn sản xuất quá 90 ngày và người nhập khẩu cung cấp được Tài liệu ECE hoặc EC phù hợp với quy định và còn hiệu lực.".
2. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 4 như sau:
"b) Hiệu lực của thông báo kết quả đánh giá COP đạt yêu cầu đối với trường hợp miễn đánh giá COP định kỳ quy định tại khoản 3 Điều này được căn cứ theo ngày hiệu lực của Tài liệu ECE hoặc EC. Khi Tài liệu ECE hoặc EC hết hiệu lực thì người nhập khẩu phải bổ sung Tài liệu ECE hoặc EC mới phù hợp với quy định và còn hiệu lực. Trường hợp chưa cung cấp được Tài liệu ECE hoặc EC thì người nhập khẩu cung cấp báo cáo kết quả đánh giá COP và trong vòng 90 ngày người nhập khẩu phải bổ sung Tài liệu ECE hoặc EC phù hợp với quy định và còn hiệu lực.".
Điều 27. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 4 Điều 13
"c) Sau 24 ngày làm việc, kể từ ngày phát hành văn bản nêu tại điểm b khoản này, nếu không nhận được phản hồi từ các cơ quan nêu tại điểm b khoản này, cơ quan chứng nhận sẽ cấp bản sao (của bản giấy hoặc bản điện tử) Chứng chỉ chất lượng; trường hợp không cấp lại, cơ quan chứng nhận có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.".
Điều 28. Sửa đổi, bổ sung tiêu đề Chương IV
"Chương IV
QUY ĐỊNH VỀ TIÊU THỤ NĂNG LƯỢNG XE CƠ GIỚI"
Điều 29. Sửa đổi, bổ sung Điều 15
"Điều 15. Quy định về tiêu thụ năng lượng xe cơ giới
1. Người nhập khẩu phải công khai mức tiêu thụ năng lượng của xe cơ giới. Việc công khai mức tiêu thụ năng lượng phải đáp ứng các yêu cầu sau:
a) Phù hợp với các thông tin, mức tiêu thụ năng lượng nêu trong báo cáo thử nghiệm xe mẫu cùng kiểu loại đã được chứng nhận;
b) Đăng tải thông tin về mức tiêu thụ năng lượng của kiểu loại xe trên trang thông tin điện tử của người nhập khẩu, cơ sở kinh doanh xe (nếu có). Thông tin công khai phải được duy trì trong suốt thời gian người nhập khẩu, cơ sở kinh doanh xe cung cấp kiểu loại xe ra thị trường.
2. Trường hợp kiểu loại xe đáp ứng được điều kiện mở rộng việc thừa nhận kết quả thử nghiệm khí thải quy định tại các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với kiểu loại xe đã thực hiện thử nghiệm khí thải, mức tiêu thụ năng lượng, người nhập khẩu được phép sử dụng báo cáo kết quả thử nghiệm mức tiêu thụ năng lượng được cấp cho xe cùng kiểu loại nêu trên để làm thủ tục chứng nhận mà không phải thử nghiệm lại mức tiêu thụ năng lượng.".
Điều 30. Thay thế cụm từ "cơ quan chứng nhận" bằng cụm từ "Cục Đăng kiểm Việt Nam" tại khoản 2 Điều 17
Điều 31. Sửa đổi, bổ sung Điều 18
"Điều 18. Cách thức thực hiện việc triệu hồi
1. Đối với người nhập khẩu
Trường hợp hàng hóa đã đưa ra thị trường có lỗi kỹ thuật phải triệu hồi, người nhập khẩu phải thực hiện các công việc sau đây:
a) Trong thời gian không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo triệu hồi từ nhà sản xuất hoặc từ Cục Đăng kiểm Việt Nam, người nhập khẩu phải thông báo bằng văn bản tới các đại lý bán hàng yêu cầu không bán ra thị trường hàng hóa thuộc diện triệu hồi mà chưa được khắc phục;
b) Trong thời gian không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo triệu hồi từ nhà sản xuất hoặc từ Cục Đăng kiểm Việt Nam, người nhập khẩu phải gửi tới Cục Đăng kiểm Việt Nam báo cáo bằng văn bản các nội dung sau: nguyên nhân xảy ra lỗi kỹ thuật, biện pháp khắc phục, số lượng hàng hóa phải triệu hồi, kế hoạch triệu hồi phù hợp;
c) Chủ động thực hiện việc triệu hồi và tuân thủ theo đúng kế hoạch triệu hồi, đồng thời người nhập khẩu phải công bố thông tin về kế hoạch triệu hồi và danh sách hàng hóa phải triệu hồi trên trang thông tin điện tử của người nhập khẩu, các đại lý bán hàng kịp thời, đầy đủ.
2. Đối với cơ quan chứng nhận
Trường hợp hàng hóa thuộc diện triệu hồi mà chưa được cơ quan chứng nhận cấp Chứng chỉ chất lượng, cơ quan chứng nhận thông báo tới cơ quan hải quan nơi mở tờ khai hàng hóa nhập khẩu để cho phép người nhập khẩu tạm giải phóng hàng để thực hiện việc khắc phục hàng hóa thuộc diện triệu hồi. Sau khi người nhập khẩu cung cấp danh sách hàng hóa đã được khắc phục lỗi theo quy định của nhà sản xuất, cơ quan chứng nhận thực hiện thủ tục chứng nhận theo quy định.
3. Đối với Cục Đăng kiểm Việt Nam
a) Thông báo bằng văn bản cho người nhập khẩu về việc tiếp nhận kế hoạch triệu hồi và các yêu cầu bổ sung đối với chương trình triệu hồi (nếu có);
b) Yêu cầu người nhập khẩu phải thực hiện việc triệu hồi;
c) Thông tin về hàng hóa bị triệu hồi trên trang thông tin điện tử của Cục Đăng kiểm Việt Nam;
d) Theo dõi, kiểm tra việc thực hiện triệu hồi của người nhập khẩu theo kế hoạch;
đ) Thông báo tới cơ quan chứng nhận để tạm dừng các thủ tục chứng nhận chất lượng đối với người nhập khẩu không thực hiện trách nhiệm theo quy định tại khoản 1 Điều này;
e) Xem xét việc thông báo tới cơ quan chứng nhận để dừng thủ tục chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với hàng hóa của cùng nhà sản xuất nếu người nhập khẩu cung cấp được bằng chứng nhà sản xuất đó không phối hợp để thực hiện kế hoạch triệu hồi.".
Điều 32. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 và khoản 10; bổ sung khoản 12 Điều 19
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 như sau:
"5. Phối hợp với cơ quan chứng nhận trong quá trình kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường; đăng ký mã số, mã vạch, xây dựng cơ sở dữ liệu để định danh, truy xuất nguồn gốc và triệu hồi sản phẩm.".
2. Sửa đổi, bổ sung khoản 10 như sau:
"10. Dán bản chà số khung, số động cơ vào mặt sau giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe nhập khẩu, thông báo miễn kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe nhập khẩu (trường hợp chỉ được cấp bản điện tử thì người nhập khẩu in bản điện tử đó lên giấy khổ A4 và đóng dấu treo vào mặt trước của bản in). Đóng dấu giáp lai giữa bản chà và giấy chứng nhận hoặc thông báo miễn đó để phục vụ công tác đăng ký xe trực tuyến toàn trình theo quy định của Bộ trưởng Bộ Công an.".
3. Bổ sung khoản 12 như sau:
"12. Đăng ký trong hồ sơ chứng nhận và công khai các loại nhiên liệu được
nhà sản xuất quy định sử dụng cho xe.".
Điều 33. Sửa đổi, bổ sung Điều 20
"Điều 20. Trách nhiệm của cơ quan chứng nhận
1. Phát hành, quản lý Chứng chỉ chất lượng và chịu trách nhiệm về kết quả chứng nhận.
2. Phối hợp với Cục Đăng kiểm Việt Nam thực hiện kiểm tra đột xuất lô hàng hóa nhập khẩu khi phát hiện hoặc có khiếu nại, tố cáo về chất lượng hàng hóa nhập khẩu.
3. Thông báo tới cơ quan nhà nước có thẩm quyền để xử lý vi phạm khi phát hiện người nhập khẩu, kinh doanh xe vi phạm quy định của pháp luật.
4. Phối hợp với người nhập khẩu, Cục Đăng kiểm Việt Nam, cơ quan quản lý Cổng thông tin một cửa quốc gia, Cổng thông tin điện tử của Bộ Xây dựng để xử lý sự cố giao dịch điện tử theo quy định.
5. Lưu trữ hồ sơ theo quy định của pháp luật.
6. Tổng hợp kết quả chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với hàng hóa nhập khẩu để báo cáo cơ quan có thẩm quyền.".
Điều 34. Bổ sung Điều 20a
"Điều 20a. Trách nhiệm của Cục Đăng kiểm Việt Nam
1. Xây dựng, quản lý, vận hành phần mềm trực tuyến để quản lý việc chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới trong nhập khẩu và chia sẻ dữ liệu với các cơ quan quản lý có liên quan khi có yêu cầu.
2. Thực hiện kiểm tra đột xuất lô hàng hóa nhập khẩu khi phát hiện hoặc có khiếu nại, tố cáo về chất lượng hàng hóa nhập khẩu.
3. Công bố danh sách xe phải triệu hồi và nội dung triệu hồi lên trang thông tin điện tử của Cục Đăng kiểm Việt Nam.
4. Phối hợp với người nhập khẩu, cơ quan chứng nhận và cơ quan quản lý Cổng thông tin một cửa quốc gia, Cổng thông tin điện tử của Bộ Xây dựng để xử lý sự cố giao dịch điện tử theo quy định.
5. Công nhận, chỉ định và công khai danh sách các cơ sở thử nghiệm, cơ quan chứng nhận lên trang thông tin điện tử của Cục Đăng kiểm Việt Nam.
6. Kiểm tra định kỳ, đột xuất đối với các cơ sở thử nghiệm, cơ quan chứng nhận.".
Điều 35. Bãi bỏ điểm a khoản 2 Điều 4
Điều 36. Bổ sung Phụ lục XIX bằng Phụ lục XIX ban hành kèm theo Thông tư này
Điều 37. Thay thế Phụ lục II, Phụ lục III, Phụ lục VI, Phụ lục VII, Phụ
lục XV, Phụ lục XX tương ứng bằng các Phụ lục XIV, Phụ lục XV, Phụ lục
XVI, Phụ lục XVII, Phụ lục XVIII, Phụ lục XX ban hành kèm theo Thông tư này
Chương IV
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 55/2024/TT-
BGTVT QUY ĐỊNH VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA XE CƠ GIỚI, XE MÁY CHUYÊN DÙNG, PHỤ TÙNG XE CƠ GIỚI TRONG SẢN XUẤT, LẮP RÁP (ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BỞI THÔNG TƯ SỐ 69/2025/TT-BXD, THÔNG TƯ SỐ 71/2025/TT-BXD VÀ THÔNG TƯ SỐ
24/ 2026/TT-BXD)
Điều 38. Sửa đổi, bổ sung khoản 15, khoản 16, khoản 23 Điều 3
"15. Cơ quan có thẩm quyền cấp chứng nhận (sau đây gọi tắt là Cơ quan chứng nhận) là đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Cục Đăng kiểm Việt Nam được giao thực hiện công tác kiểm tra, chứng nhận đối với xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới trong sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu theo quy định tại Thông tư này.".
"16. Cơ sở thử nghiệm là tổ chức đánh giá sự phù hợp đáp ứng được yêu cầu về điều kiện kinh doanh dịch vụ thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa, được đăng ký, công nhận theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật và được Cục Đăng kiểm Việt Nam chỉ định để thực hiện việc thử nghiệm xe, phụ tùng;".
"23. Năm sản xuất xe là năm tính theo dương lịch mà xe được sản xuất, lắp ráp. Đối với xe được sản xuất, lắp ráp từ xe cơ sở, năm sản xuất của xe được lấy theo năm sản xuất của xe cơ sở lần đầu được xuất xưởng.".
Điều 39. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 4
"2. Cơ sở thử nghiệm thực hiện kiểm tra, thử nghiệm mẫu điển hình; lập và cấp một trong các báo cáo thử nghiệm: Báo cáo thử nghiệm an toàn xe; Báo cáo thử nghiệm khí thải xe; Báo cáo thử nghiệm phụ tùng; Báo cáo thử nghiệm mức tiêu thụ năng lượng;
Đối với thử nghiệm mức tiêu thụ năng lượng để chứng nhận kiểu loại mới: nếu mức tiêu thụ năng lượng được xác định bằng phương pháp cân bằng các bon dựa trên kết quả thử nghiệm khí thải thì kết quả thử nghiệm khí thải phải đáp ứng các quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng, mức tiêu thụ năng lượng và kết quả thử nghiệm khí thải phải được thể hiện trên cùng một báo cáo thử nghiệm;
Báo cáo thử nghiệm có giá trị sử dụng trong thời hạn 36 tháng kể từ ngày ký để thực hiện đăng ký chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với kiểu loại xe hoặc phụ tùng xe cơ giới.".
Điều 40. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 5
"5. Các tài liệu thay thế đối với thành phần hồ sơ đăng ký chứng nhận chất lượng kiểu loại xe:
a) Tài liệu thay thế Báo cáo thử nghiệm khí thải xe: bản sao chụp văn bản của cơ sở thử nghiệm xác nhận kết quả kiểm tra sự phù hợp về khí thải của kiểu loại xe đáp ứng các yêu cầu về mở rộng thừa nhận về khí thải với kiểu loại xe đã được chứng nhận hoặc bản sao chụp văn bản xác nhận của cơ sở thử nghiệm về sự phù hợp của kiểu loại xe sản xuất, lắp ráp với Báo cáo thử nghiệm khí thải thuộc các trường hợp quy định tại Phụ lục XVI ban hành kèm theo Thông tư này hoặc bản sao chụp văn bản của nhà sản xuất xe cơ sở xác nhận sự phù hợp với các yêu cầu về lắp đặt động cơ trên xe cho các trường hợp thay đổi kích thước, vị trí lắp đặt của hệ thống nạp, hệ thống xả thuận lợi cho việc lắp đặt các thiết bị hoặc kết cấu chuyên dùng đối với kiểu loại xe sản xuất, lắp ráp từ xe cơ sở;
b) Tài liệu thay thế Báo cáo thử nghiệm mức tiêu thụ năng lượng: bản sao chụp văn bản xác nhận của cơ sở thử nghiệm về sự phù hợp của kiểu loại xe đối với trường hợp kiểu loại xe cơ giới được xác định cùng kiểu loại với kiểu loại xe đã chứng nhận quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiêu thụ năng lượng hoặc bản sao chụp văn bản xác nhận của cơ sở thử nghiệm đối với trường hợp kiểu loại xe đáp ứng được điều kiện mở rộng thừa nhận kết quả thử nghiệm khí thải đối với kiểu loại xe đã chứng nhận hoặc bản sao chụp văn bản xác nhận của cơ sở thử nghiệm về sự phù hợp của kiểu loại xe sản xuất, lắp ráp với Báo cáo thử nghiệm mức tiêu thụ năng lượng thuộc các trường hợp quy định tại Phụ lục XVI ban hành kèm theo Thông tư này.".
Điều 41. Sửa đổi, bổ sung điểm đ khoản 3 Điều 8
"đ) Cơ sở sản xuất nhận Giấy chứng nhận trực tiếp tại trụ sở Cơ quan chứng nhận hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc trên hệ thống dịch vụ công trực tuyến (nếu nộp hồ sơ qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến).
Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận do hết hiệu lực, Cơ quan chứng nhận lấy mẫu ngẫu nhiên trong lô sản phẩm đã được sản xuất, lắp ráp và kiểm tra xuất xưởng đạt yêu cầu để kiểm tra, thử nghiệm khi cơ sở sản xuất có nhu cầu tiếp tục sản xuất, lắp ráp. Số lượng sản phẩm xuất xưởng đối với xe sản xuất, lắp ráp từ xe cơ sở, xe chuyên dùng, xe máy chuyên dùng để lấy mẫu không nhỏ hơn số lượng mẫu phục vụ để kiểm tra, thử nghiệm. Việc lấy mẫu cho phép thực hiện trước khi nộp hồ sơ chứng nhận. Thời điểm lấy mẫu không quá 12 tháng tính đến thời điểm Giấy chứng nhận hết hiệu lực.".
Điều 42. Sửa đổi, bổ sung khoản 4, khoản 6; bổ sung khoản 11 Điều 11
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 như sau:
"4. Cơ sở sản xuất phải chịu trách nhiệm về nguồn gốc, xuất xứ, chất lượng các sản phẩm xuất xưởng, thực hiện ghi nhãn hàng hóa cho sản phẩm và xây dựng dữ liệu phục vụ truy xuất nguồn gốc đối với sản phẩm thuộc danh mục sản phẩm, hàng hoá có mức độ rủi ro cao theo quy định của Bộ trưởng Bộ Xây dựng trước
khi đưa ra thị trường. Các sản phẩm chỉ được xuất xưởng, cấp Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng xe khi thực hiện đầy đủ các quy định về việc đảm bảo chất lượng theo quy định tại Điều 6 của Thông tư này, Giấy chứng nhận của kiểu loại sản phẩm còn hiệu lực và khi phụ tùng sử dụng để sản xuất, lắp ráp xe thuộc đối tượng phải kiểm tra thử nghiệm và chứng nhận theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này đáp ứng một trong yêu cầu sau:
a) Giấy chứng nhận của phụ tùng còn hiệu lực;
b) Thông báo miễn kiểm tra phụ tùng theo Nghị định 60/2023/NĐ-CP còn hiệu lực.".
2. Sửa đổi, bổ sung khoản 6 như sau:
"6. Cơ sở sản xuất chỉ được cấp Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng sau khi xe đã được kiểm tra chất lượng xuất xưởng đạt yêu cầu, phù hợp với hồ sơ đăng ký chứng nhận và mẫu điển hình của kiểu loại sản phẩm đã được chứng nhận. Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng là bản in từ bản điện tử và đóng dấu của cơ sở sản xuất (bản điện tử được hệ thống dịch vụ công trực tuyến tạo lập từ cơ sở dữ liệu về kết quả kiểm tra chất lượng xuất xưởng đạt yêu cầu của cơ sở sản xuất cung cấp, mẫu Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng bản điện tử theo Phụ lục VII Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024). Trường hợp bất khả kháng theo quy định của pháp luật, cơ sở sản xuất cấp Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng bản giấy được in trên phôi Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng. Việc quản lý, sử dụng phôi Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng được quy định tại khoản 7, khoản 8, khoản 9, khoản 10 Điều này.".
3. Bổ sung khoản 11 như sau:
"11. Đối với xe điện mà phải tháo rời pin (ắc quy) để đảm bảo an toàn trong quá trình lưu kho hoặc vận chuyển thì phải lắp đầy đủ pin (ắc quy) đúng kiểu loại với pin (ắc quy) đã đăng ký trong hồ sơ chứng nhận kiểu loại xe trước khi giao xe cho khách hàng.".
Điều 43. Sửa đổi, bổ sung điểm đ khoản 1 Điều 12
*đ) Có văn bản thông báo của cơ quan kiểm tra chuyên ngành về việc thông tin mức tiêu thụ năng lượng ghi trên nhãn năng lượng không phù hợp với thông tin mức tiêu thụ năng lượng của kiểu loại xe cơ giới đã được chứng nhận hoặc giá trị mức tiêu thụ năng lượng của kiểu loại xe cơ giới đã được chứng nhận không đáp ứng quy định của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng.".
Điều 44. Sửa đổi, bổ sung Điều 16
"Điều 16. Quy định về tiêu thụ năng lượng xe cơ giới
1. Cơ sở sản xuất phải thực hiện công khai mức tiêu thụ năng lượng của xe cơ giới. Việc công khai mức tiêu thụ năng lượng phải đáp ứng các yêu cầu sau:
a) Phù hợp với các thông tin, mức tiêu thụ năng lượng của kiểu loại xe đã được chứng nhận;
b) Đăng tải thông tin về mức tiêu thụ năng lượng của kiểu loại xe trên trang thông tin điện tử của cơ sở sản xuất, cơ sở kinh doanh xe (nếu có). Thông tin công khai phải được duy trì trong suốt thời gian cơ sở sản xuất, cơ sở kinh doanh xe cung cấp kiểu loại xe ra thị trường.
2. Kiểu loại sản phẩm đã được chứng nhận có các thay đổi thuộc một trong các trường hợp sau thì phải thực hiện chứng nhận lại mức tiêu thụ năng lượng của xe:
a) Không thỏa mãn sản phẩm cùng kiểu loại về mức tiêu thụ năng lượng;
b) Không đáp ứng được điều kiện mở rộng việc thừa nhận kết quả thử nghiệm khí thải đối với trường hợp báo cáo thử nghiệm mức tiêu thụ năng lượng kết hợp với báo cáo khí thải;
c) Mức tiêu thụ năng lượng vượt quá phạm vi cho phép.".
Điều 45. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 19
"Sản phẩm triệu hồi theo yêu cầu Cục Đăng kiểm Việt Nam.".
Điều 46. Thay thế cụm từ "Cơ quan chứng nhận" bằng cụm từ "Cục Đăng kiểm Việt Nam" tại Điều 20.
Điều 47. Sửa đổi, bổ sung khoản 2; bổ sung khoản 11, khoản 12 Điều 21
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:
"2. Chịu trách nhiệm về nguồn gốc, xuất xứ của sản phẩm, phụ tùng sử dụng để sản xuất, lắp ráp xe; đăng ký mã số, mã vạch, xây dựng cơ sở dữ liệu để định danh, truy xuất nguồn gốc và triệu hồi sản phẩm.".
2. Bổ sung khoản 11 như sau:
"11. Chịu trách nhiệm về việc lắp đặt pin (ắc quy) đúng kiểu loại với pin (ắc quy) đã đăng ký trong hồ sơ chứng nhận kiểu loại xe đối với trường hợp xe điện mà phải tháo rời pin (ắc quy) để đảm bảo an toàn trong quá trình lưu kho hoặc vận chuyển.".
3. Bổ sung khoản 12 như sau:
"12. Đăng ký trong hồ sơ chứng nhận và công khai trong tài liệu hướng dẫn sử dụng loại nhiên liệu phù hợp với xe.".
Điều 48. Sửa đổi, bổ sung Điều 22
"Điều 22. Trách nhiệm của Cơ quan chứng nhận
1. Thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, phụ tùng, mức tiêu thụ năng lượng xe cơ giới theo quy định.
2. Thống nhất phát hành, quản lý việc sử dụng đối với mẫu Giấy chứng nhận và mẫu phôi Phiếu xuất xưởng.
3. Thông báo tới cơ quan công an khi nhận được thông báo bị mất Phiếu xuất xưởng của cơ sở sản xuất; thông báo với cơ quan hải quan nơi nhập khẩu khi
có bằng chứng xe sản xuất, lắp ráp sử dụng bộ phụ tùng có số khung, số động cơ đóng tại nước ngoài bị tẩy xóa, đục sửa, đóng lại.
4. Kiểm tra theo định kỳ hoặc đột xuất việc đảm bảo chất lượng sản phẩm; kiểm tra sự phù hợp của sản phẩm xuất xưởng tại cơ sở sản xuất.
5. Trường hợp xảy ra sự cố không thể thực hiện thủ tục hành chính trên hệ thống dịch vụ công trực tuyến, Cơ quan chứng nhận có trách nhiệm thông báo trên trang thông tin điện tử của Cơ quan chứng nhận chậm nhất 04 giờ kể từ thời điểm xảy ra sự cố trong giờ hành chính hoặc 04 giờ kể từ thời điểm bắt đầu ngày làm việc tiếp theo đối với những sự cố xảy ra trong thời gian nghỉ theo quy định của pháp luật.
6. Lưu trữ hồ sơ đăng ký chứng nhận chất lượng kiểu loại sản phẩm.
7. Tổng hợp kết quả thực hiện công tác chứng nhận và báo cáo cơ quan có thẩm quyền khi có yêu cầu.".
Điều 49. Bổ sung Điều 22a
"Điều 22a. Trách nhiệm của Cục Đăng kiểm Việt Nam
1. Xây dựng, quản lý, vận hành phần mềm để quản lý tập trung việc chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, dữ liệu xuất xưởng đối với xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới trong sản xuất, lắp ráp và chia sẻ dữ liệu với các cơ quan quản lý có liên quan khi có yêu cầu.
2. Công bố danh sách xe phải triệu hồi và nội dung triệu hồi lên trang thông tin điện tử của Cục Đăng kiểm Việt Nam.
3. Phối hợp với cơ sở sản xuất, cơ quan chứng nhận và cơ quan quản lý Cổng thông tin điện tử của Bộ Xây dựng để xử lý sự cố giao dịch điện tử theo quy định.
4. Đánh giá, chỉ định và công khai danh sách các cơ sở thử nghiệm, cơ quan chứng nhận lên trang thông tin điện tử của Cục Đăng kiểm Việt Nam.
5. Kiểm tra định kỳ, đột xuất đối với các cơ sở thử nghiệm, cơ quan chứng nhận.".
Điều 50. Thay thế Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục III, Phụ lục VII, Phụ lục IX, Phụ lục X tương ứng bằng Phụ lục XXI, Phụ lục XXII, Phụ lục XXIII, Phụ lục XXIV, Phụ lục XXV, Phụ lục XXVI ban hành kèm theo Thông tư này
Điều 51. Bãi bỏ khoản 12 Điều 3
Chương V
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 52. Quy định chuyển tiếp
1. Các cơ sở thử nghiệm trực thuộc Cục Đăng kiểm Việt Nam tiếp tục được
thực hiện việc thử nghiệm chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới trong nhập khẩu theo chức năng, nhiệm vụ được nêu tại Quyết định của Bộ trưởng Bộ Xây dựng. Trong vòng 12 tháng kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực, các cơ sở thử nghiệm này phải được công nhận, chỉ định theo quy định của pháp luật.
2. Các Chứng chỉ chất lượng, Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe sản xuất, lắp ráp đã được cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực có giá trị sử dụng đến hết thời hạn ghi trên chứng chỉ chất lượng.
3. Các hồ sơ được đăng ký kiểm tra nhưng chưa được cấp Chứng chỉ chất lượng, Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe sản xuất, lắp ráp trước ngày Thông tư này có hiệu lực được tiếp tục thực hiện theo quy định của pháp luật tại thời điểm nộp hồ sơ.
Điều 53. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia khác thì thực hiện theo quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó./.
|
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Bộ trưởng (để b/c);
KT.
BỘ
TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
- Các Thứ trưởng Bộ Xây dựng;
- Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố;
- Cục KTVB và TCTHPL (Bộ Tư pháp);
- Công báo;
- Cổng TTĐT Chính phủ;
- Lưu: VT, KHCNMT&VLXD(H.Lưu) - Cổng TTĐT Bộ Xây dựng;
Lê
Anh
Tuấn
|
Phụ lục I
(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Phụ lục I
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP MỚI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH
(Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
|
TÊN
TỔ
CHỨC
THÀNH LẬP
CƠ
SỞ
ĐĂNG
KIỂM/CƠ
SỞ
ĐĂNG
KIỂM
①
Số:
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
|
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG
|
□
Kiểm
định
xe
cơ
giới
Kính gửi:
|
□
Kiểm
định
khí
thải
xe
mô
tô,
xe
gắn
máy
(2)
|
Căn cứ Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ hoạt động, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
Căn cứ Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm phương tiện giao thông đường bộ.
1. Tên tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/cơ sở đăng kiểm:
2. Địa chỉ:
3. Số điện thoại: .Email:
4. Đề nghị:
|
□ Cấp mới
|
□ kiểm tra xác nhận lại
|
□ kiểm tra xác nhận lại
|
□ kiểm tra xác nhận lại
|
|
□ Cấp lại
|
|||
|
- Số giấy chứng nhận lần gần nhất:
|
- Số giấy chứng nhận lần gần nhất:
|
- Số giấy chứng nhận lần gần nhất:
|
- Số giấy chứng nhận lần gần nhất:
|
|
- Lý do cấp lại:
|
□ Mất
|
□ Hỏng
|
□ Thay đổi nội dung giấy chứng nhận
|
5. Nội dung đã khắc phục (đối với trường hợp đề nghị kiểm tra xác nhận lại theo
|
kết
luận
tại
biên bản kiểm
tra
xác
nhận điều kiện hoạt
động
số ...
./.....):
|
...... ngày
|
6. Danh mục hồ sơ, tài liệu gửi kèm theo gồm (đánh dấu "x" vào ô tương ứng):
6.1. Đối với trường hợp cấp mới, kiểm tra xác nhận lại hoặc cấp lại do thay đổi vị trí (địa điểm), tăng thêm số lượng dây chuyền/thiết bị kiểm tra, bị thu hồi Giấy chứng nhận:
□ Bản vẽ bố trí chung.
□ Báo cáo đánh giá và Giấy chứng nhận phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy của tổ chức đánh giá sự phù hợp (áp dụng đối với cơ sở đã thực hiện đánh giá sự phù hợp).
□ Danh sách trích ngang nhân lực.
□ Danh sách thiết bị kiểm tra.
6.2. Đối với trường hợp cấp lại do hỏng hoặc thay đổi thông tin địa giới hành chính:
□ Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định bị hỏng (đối với trường hợp bị hỏng).
□ Tài liệu có liên quan đối với trường hợp thay đổi thông tin địa giới hành chính.
6.3. Tài liệu khác (nếu có, ghi rõ tên tài liệu):
(1) . cam kết các thông tin trên là chính xác.
Nơi nhận: ngày. ... tháng ... .. năm
|
- Như trên;
- Lưu: ...
Hướng
dẫn
ghi:
|
TỔ
CHỨC
THÀNH
LẬP
CƠ
SỞ
ĐĂNG
KIỂM/CƠ
SỞ
ĐĂNG
KIỂM①
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên,
đóng
dấu)
|
Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm đối với trường hợp cấp mới hoặc tên cơ sở đăng kiểm trong trường hợp đề nghị cấp lại;
(2) Cơ quan thực hiện cấp mới/cấp lại giấy chứng nhận.
Phụ lục II
MẪU DANH SÁCH TRÍCH NGANG NHÂN LỰC CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Phụ lục II
MẪU DANH SÁCH TRÍCH NGANG NHÂN LỰC CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
TỔ CHỨC/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH TRÍCH NGANG NHÂN LỰC CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
|
TT
|
Họ
và
tên
|
Năm sinh
|
Số CCCD/
Số
Căn
cước/
Số
hộ
chiếu
|
Chức danh/ chức vụ
|
Số
Chứng
chỉ
ĐKV
|
Kỷ luật (Có/Không)①
|
Kinh
nghiệm
thực
hiện
công
tác
kiểm
định
(tháng)
|
Ghi chú
|
|
I.
Bộ
phận
lãnh
đạo
|
I.
Bộ
phận
lãnh
đạo
|
I.
Bộ
phận
lãnh
đạo
|
I.
Bộ
phận
lãnh
đạo
|
I.
Bộ
phận
lãnh
đạo
|
I.
Bộ
phận
lãnh
đạo
|
I.
Bộ
phận
lãnh
đạo
|
I.
Bộ
phận
lãnh
đạo
|
I.
Bộ
phận
lãnh
đạo
|
|
II.
Bộ
phận
kiểm
định
|
II.
Bộ
phận
kiểm
định
|
II.
Bộ
phận
kiểm
định
|
II.
Bộ
phận
kiểm
định
|
II.
Bộ
phận
kiểm
định
|
II.
Bộ
phận
kiểm
định
|
II.
Bộ
phận
kiểm
định
|
II.
Bộ
phận
kiểm
định
|
II.
Bộ
phận
kiểm
định
|
|
III.
Bộ
phận
văn
phòng
|
III.
Bộ
phận
văn
phòng
|
III.
Bộ
phận
văn
phòng
|
III.
Bộ
phận
văn
phòng
|
III.
Bộ
phận
văn
phòng
|
III.
Bộ
phận
văn
phòng
|
III.
Bộ
phận
văn
phòng
|
III.
Bộ
phận
văn
phòng
|
III.
Bộ
phận
văn
phòng
|
ngày.....tháng....năm.
TỔ CHỨC/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
(1) Ghi rõ thời gian kỷ luật nếu có.
Phụ lục III
MẪU PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH
(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Phụ lục IV
MẪU PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH
(Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH
Mã số hồ sơ: ....①....
I. Thông tin chung
Loại hình đánh giá: □ Cấp mới □ Cấp lại
Loại giấy chứng nhận:
□ Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới.
□ Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. Tên tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/Cơ sở đăng kiểm:
|
Người
liên
hệ:
II.
Tiến
trình
|
Điện thoại:
|
1. Thành phần hồ sơ Có Không
1.1 Văn bản đề nghị ロ ロ
1.2 Bản vẽ bố trí chung □ □
Báo cáo đánh giá và Giấy chứng nhận phù hợp với Quy chuẩn kỹ
1.3 thuật quốc gia về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí □ □ thải xe mô tô, xe gắn máy của tổ chức đánh giá sự phù hợp2
1.4 Danh sách trích ngang nhân lực ロ ロ
1.5 Danh sách thiết bị kiểm tra □ □
Tài liệu khác (nếu có):
1.6 □ □
2. Tiếp nhận hồ sơ
Ngày tiếp nhận:
|
Người nộp:
Lịch
kiểm
tra
xác
nhận:
3.
Kiểm
tra
xác
nhận
thực
tế
3.1
Lần
thứ
nhất:
|
Người nhận:
|
|
3.1.1
|
Người phân công:
|
Ngày phân công:
|
|
3.1.2
|
Người đánh giá 1:
|
Ngày đánh giá:
|
|
Người đánh giá ...:
|
Ngày đánh giá:
|
|
|
3.1.3
|
Trưởng đoàn:
|
Ngày xác nhận:
|
|
3.1.4
|
Kết quả kiểm tra xác nhận: □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
|
Kết quả kiểm tra xác nhận: □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
|
|
3.2
|
Lần thứ hai:
|
Lần thứ hai:
|
|
3.2.1
|
Người phân công:
|
Ngày phân công:
|
|
3.2.2
|
Người đánh giá 1:
|
Ngày đánh giá:
|
|
Người đánh giá ...:
|
Ngày đánh giá:
|
|
|
3.2.3
|
Trưởng đoàn:
|
Ngày xác nhận:
|
|
3.2.4
|
Kết quả kiểm tra xác nhận: □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
|
Kết quả kiểm tra xác nhận: □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
|
|
4.
Soát
xét③
|
4.
Soát
xét③
|
4.
Soát
xét③
|
|
Người soát xét:
|
Người soát xét:
|
Ngày soát xét:
|
|
5. Bàn giao
lưu
trữ
hồ
sơ
|
5. Bàn giao
lưu
trữ
hồ
sơ
|
5. Bàn giao
lưu
trữ
hồ
sơ
|
|
Ngày bàn giao:
|
Ngày bàn giao:
|
Ngày bàn giao:
|
|
Người giao:
|
Người giao:
|
Người nhận:
|
Hướng dẫn ghi:
(1) Mã hồ sơ có cấu trúc như sau:
- XX-YYYY/ZZZZ đối với hồ sơ cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới;
- XX-YYYY/ZZZZXM đối với hồ sơ cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
Trong đó: XX là mã tỉnh, thành phố (vd: Hà Nội là 29); YYYY là năm tiếp nhận hồ sơ; ZZZZ là số thứ tự của hồ sơ;
(2) Thành phần hồ sơ này được áp dụng khi có tổ chức đánh giá sự phù hợp. Trường hợp có tổ chức đánh giá sự phù hợp nhưng chưa đáp ứng được nhu cầu đánh giá của cơ sở đăng kiểm, cơ sở kiểm định khí thải thì Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Cục Đăng kiểm Việt Nam thực hiện việc kiểm tra xác nhận;
(3) Nội dung soát xét bao gồm:
- Thành phần hồ sơ;
- Thành phần biên bản;
- Nội dung ghi trên giấy chứng nhận.
Phụ lục IV
MẪU THÔNG BÁO TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Phụ lục V
MẪU THÔNG BÁO TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
|
UỶ BAN NHÂN DÂN.. SỞ XÂY DỰNG
|
CỘNG HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
|
THÔNG BÁO TIẾP NHẬN HỒ SƠ
Mã số hồ sơ①:
Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/cơ sở đăng kiểm:
Địa chỉ:
|
Số điện thoại:
Người liên hệ:
|
Email:
Số điện thoại:
|
|
TT
|
Thành
phần
hồ
sơ
|
Thành
phần
hồ
sơ
|
|
1
|
Văn bản đề nghị
|
□
□
|
|
2
|
Bản vẽ bố trí chung
|
□
□
|
|
3
|
Báo cáo đánh giá và Giấy chứng nhận phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy của tổ chức đánh giá sự phù hợp②
|
□
|
|
4
|
Danh sách trích ngang nhân lực
|
□
|
|
5
|
Danh sách thiết bị kiểm tra
|
□
□
|
|
6
|
Tài liệu khác (nếu có):
|
□
□
|
|
6
|
□
□
|
|
|
6
|
□
□
|
|
|
6
|
□
□
|
Hồ sơ đề nghị của ...③... đã đầy đủ và được tiếp nhận theo quy định. Lịch kiểm tra xác nhận dự kiến vào ngày ... Sở Xây dựng thông báo để ...③... được rõ để lên kế hoạch chuẩn bị.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: Hồ sơ.
Hướng
dẫn
ghi:
|
... ngày
...
tháng...
năm...
Người
lập
thông
báo
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
(1 Ghi theo mã số hồ sơ của Phiếu kiểm soát quá trình;
(2) Thành phần hồ sơ này được áp dụng khi có tổ chức đánh giá sự phù hợp. Trường hợp có tổ chức đánh giá sự phù hợp nhưng chưa đáp ứng được nhu cầu đánh giá của cơ sở đăng kiểm, cơ sở kiểm định khí thải thì Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Cục Đăng kiểm Việt Nam thực hiện việc kiểm tra xác nhận;
(3) Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/Cơ sở đăng kiểm
Phụ lục V
MẪU THÔNG BÁO TỪ CHỐI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Phụ lục VI
MẪU THÔNG BÁO TỪ CHỐI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
|
UỶ BAN NHÂN DÂN..
SỞ
XÂY
DỰNG
I.
Loại
hồ
sơ:
|
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CHỦ NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
THÔNG BÁO
V/v
từ
chối
tiếp
nhận
hồ
sơ
Kính gửi:
|
1. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới:
□ Cấp mới □ Cấp lại
2. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy:
□ Cấp mới □ Cấp lại
II. Lý do từ chối: hồ sơ không đầy đủ theo quy định tại Thông tư số.
III. Các tài liệu còn thiếu:
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: Hồ sơ.
Hướng
dẫn
ghi:
|
ngày
...
tháng...
năm...
Người
lập
thông
báo
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
(1) Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/cơ sở đăng kiểm.
Phụ lục VI
MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC NHẬN ĐIỀU KIỆN CHUNG,
CƠ CẤU TỔ CHỨC, NHÂN LỰC, VIỆC VẬN HÀNH
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Phụ lục VII
MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC NHẬN ĐIỀU KIỆN CHUNG,
CƠ CẤU TỔ CHỨC, NHÂN LỰC, VIỆC VẬN HÀNH
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Mẫu số 01. Biên bản kiểm tra xác nhận điều kiện chung, cơ cấu tổ chức, nhân lực, việc vận hành cơ sở đăng kiểm xe cơ giới
|
UỶ BAN NHÂN DÂN.
SỞ
XÂY
DỰNG
Mã
số
hồ
sơ:
|
CỘNG HÒA
XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
|
BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC NHẬN ĐIỀU KIỆN CHUNG;
CƠ CẤU TỔ CHỨC, NHÂN LỰC; QUY TRÌNH, HƯỚNG DẪN NỘI BỘ;
VIỆC VẬN HÀNH THỬ CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI
Loại hình kiểm tra xác nhận: □ Cấp mới □ Cấp lại
Ngày kiểm tra:
Địa điểm kiểm tra:
I. Yêu cầu chung
|
Nội
dung
đánh
giá
|
Yêu cầu
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá①
|
|
1.
Điều
kiện
chung
|
1.
Điều
kiện
chung
|
1.
Điều
kiện
chung
|
1.
Điều
kiện
chung
|
|
Giấy tờ, tài liệu theo quy định của pháp luật về xây dựng, pháp luật về đất đai
|
Có
|
||
|
Giấy tờ, tài liệu theo quy định của pháp luật về kết nối giao thông và đấu nối đường bộ
|
Có
|
||
|
Giấy tờ, tài liệu theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, an toàn, vệ sinh lao động, phòng cháy và chữa cháy
|
Có
|
|
Diện tích mặt bằng
cơ sở
đăng kiểm (theo tài liệu) (m2)
|
Cơ sở chỉ lắp đặt 01 dây chuyền kiểm định loại I
|
≥1.250
|
||
|
Diện tích mặt bằng
cơ sở
đăng kiểm (theo tài liệu) (m2)
|
Cơ sở chỉ lắp đặt 01 dây chuyền kiểm
định loại II
|
≥1.500
|
||
|
Diện tích mặt bằng
cơ sở
đăng kiểm (theo tài liệu) (m2)
|
Cơ sở chỉ lắp đặt 01 dây chuyền kiểm
định loại tổng hợp
|
≥1.500
|
||
|
Diện tích mặt bằng
cơ sở
đăng kiểm (theo tài liệu) (m2)
|
Cơ sở lắp đặt 02 dây chuyền kiểm định
|
≥2.500
|
||
|
Diện tích mặt bằng
cơ sở
đăng kiểm (theo tài liệu) (m2)
|
Cơ sở lắp đặt ...n.... dây chuyền kiểm định
|
≥2.500+
625x(n-2)
|
||
|
2.
Cơ
cấu
tổ
chức, hồ
sơ
nhân
lực
|
2.
Cơ
cấu
tổ
chức, hồ
sơ
nhân
lực
|
2.
Cơ
cấu
tổ
chức, hồ
sơ
nhân
lực
|
2.
Cơ
cấu
tổ
chức, hồ
sơ
nhân
lực
|
2.
Cơ
cấu
tổ
chức, hồ
sơ
nhân
lực
|
|
2.1. Điều kiện số lượng về nhân sự
|
2.1. Điều kiện số lượng về nhân sự
|
2.1. Điều kiện số lượng về nhân sự
|
2.1. Điều kiện số lượng về nhân sự
|
2.1. Điều kiện số lượng về nhân sự
|
|
Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm là đăng kiểm viên thực hiện công việc chuyên môn về kiểm định xe cơ giới
|
Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm là đăng kiểm viên thực hiện công việc chuyên môn về kiểm định xe cơ giới
|
≥1
|
||
|
Lãnh đạo bộ phận kiểm định là đăng kiểm viên thực hiện công việc chuyên môn về kiểm định xe cơ giới có kinh nghiệm thực hiện công tác kiểm định đủ 60 tháng
|
Lãnh đạo bộ phận kiểm định là đăng kiểm viên thực hiện công việc chuyên môn về kiểm định xe cơ giới có kinh nghiệm thực hiện công tác kiểm định đủ 60 tháng
|
≥1
|
||
|
Đăng kiểm viên thực hiện công việc chuyên môn về kiểm định xe cơ giới
|
Đăng kiểm viên thực hiện công việc chuyên môn về kiểm định xe cơ giới
|
≥2
|
||
|
2.2. Cơ cấu tổ chức, các bộ phận
|
2.2. Cơ cấu tổ chức, các bộ phận
|
2.2. Cơ cấu tổ chức, các bộ phận
|
2.2. Cơ cấu tổ chức, các bộ phận
|
2.2. Cơ cấu tổ chức, các bộ phận
|
|
Quyết định thành lập các bộ phận
|
Quyết định thành lập các bộ phận
|
Có
|
||
|
Quyết định bổ nhiệm Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm
|
Quyết định bổ nhiệm Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm
|
Có
|
||
|
Quyết định bổ nhiệm Lãnh đạo bộ phận kiểm định
|
Quyết định bổ nhiệm Lãnh đạo bộ phận kiểm định
|
Có
|
||
|
Quyết định phân công Người ký giấy chứng nhận (nếu có)
|
Quyết định phân công Người ký giấy chứng nhận (nếu có)
|
Có
|
||
|
2.3. Hồ sơ nhân lực:
|
2.3. Hồ sơ nhân lực:
|
2.3. Hồ sơ nhân lực:
|
2.3. Hồ sơ nhân lực:
|
2.3. Hồ sơ nhân lực:
|
|
Hợp đồng lao động theo quy định; quyết định tuyển dụng hoặc tiếp nhận
|
Hợp đồng lao động theo quy định; quyết định tuyển dụng hoặc tiếp nhận
|
Có
|
||
|
Chứng chỉ đăng kiểm viên
|
Chứng chỉ đăng kiểm viên
|
Có
|
||
|
3. Các
quy
định
về
xây
dựng, ban hành quy trình, hướng
dẫn
nội
bộ
|
3. Các
quy
định
về
xây
dựng, ban hành quy trình, hướng
dẫn
nội
bộ
|
3. Các
quy
định
về
xây
dựng, ban hành quy trình, hướng
dẫn
nội
bộ
|
3. Các
quy
định
về
xây
dựng, ban hành quy trình, hướng
dẫn
nội
bộ
|
3. Các
quy
định
về
xây
dựng, ban hành quy trình, hướng
dẫn
nội
bộ
|
|
3.1. Xây dựng, ban hành quy trình, hướng dẫn nội bộ của cơ sở đăng kiểm để thực hiện đầy đủ các nội
dung kiểm tra theo quy định về kiểm định, chứng nhận cải tạo xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy theo quy định
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
3.1. Xây dựng, ban hành quy trình, hướng dẫn nội bộ của cơ sở đăng kiểm để thực hiện đầy đủ các nội
dung kiểm tra theo quy định về kiểm định, chứng nhận cải tạo xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy theo quy định
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
Có xây dựng, ban hành
|
||
|
3.2. Phổ biến các tài liệu nêu tại 3.1 đến các bộ phận, cá nhân có liên quan
|
3.2. Phổ biến các tài liệu nêu tại 3.1 đến các bộ phận, cá nhân có liên quan
|
Có phổ biến
|
|
4. Kiểm tra xác nhận việc thực hiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
|
4. Kiểm tra xác nhận việc thực hiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
|
4. Kiểm tra xác nhận việc thực hiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
|
4. Kiểm tra xác nhận việc thực hiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
|
|
4.1. Sổ theo dõi, chế độ báo cáo và việc tuân thủ quy định thu giá dịch vụ, phí, lệ phí
|
Có
|
||
|
4.2. Kiểm tra xác nhận hoạt động của dây chuyền kiểm định: sử dụng phương tiện phù hợp với từng loại dây chuyền, thực hiện quy trình kiểm định và in kết quả
|
Thực
hiện
được
|
||
|
5.
Kiểm
tra
xác
nhận việc
vận
hành
cơ
sở
đăng
kiểm
xe
cơ
giới
|
|||
|
5.1. Thời gian vận hành thử đối với trường hợp cấp mới
|
≥01 tháng
|
||
|
5.2. Tài liệu về việc vận hành thử thể hiện các nội dung: Lập hồ sơ phương tiện, kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới.
|
Có
|
||
|
5.3. Dữ liệu kiểm định, dữ liệu camera thể hiện việc vận hành thử.
|
Có thể
hiện
|
||
|
5.4. Thực hiện vận hành thử toàn bộ hệ thống kiểm định bảo đảm kiểm định phương tiện được thông suốt từ đầu cho đến khi kết thúc
|
Thực
hiện
thuần
thục và
không
xảy ra sự
cố
|
II. Yêu cầu khắc phục:
III. Ghi nhận khác:
IV. Kết luận chung: □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
Biên bản đã được thông qua và lập thành 02 bản, 01 bản lưu tại cơ sở đăng kiểm, 01 bản gửi về Sở Xây dựng.
|
Cơ
sở
đăng
kiểm/Tổ
chức
thành lập
cơ
sở
đăng
kiểm②
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên
và
đóng
dấu)
|
Đại
diện
Sở
Xây
dựng③
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
Hướng dẫn ghi:
( Ghi theo yêu cầu quy định tại Nghị định quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới; tổ chức, hoạt động của cơ sở đăng kiểm; niên hạn sử dụng của xe cơ giới;
(2) Ghi Đ với trường hợp đạt và KĐ đối với trường hợp không đạt;
(3) Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm đối với kiểm tra xác nhận lần đầu;
(4) Trường hợp có nhiều người kiểm tra thì những ai tham gia vào quá trình kiểm tra xác nhận sẽ cùng ký. Từng thành viên kiểm tra xác nhận chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra xác nhận về nội dung được phân công thực hiện.
Mẫu số 02. Biên bản kiểm tra xác nhận điều kiện chung, cơ cấu tổ chức, nhân lực, việc vận hành cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
UỶ BAN NHÂN DÂN.
SỞ
XÂY
DỰNG
Mã số hồ sơ:
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
|
BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC NHẬN ĐIỀU KIỆN CHUNG; CƠ CẤU TỔ CHỨC, NHÂN LỰC; QUY TRÌNH, HƯỚNG DẪN NỘI BỘ; VIỆC VẬN HÀNH THỬ CỦA CƠ SỞ KIỂM ĐỊNH KHÍ THẢI XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY
Loại hình kiểm tra xác nhận: □ Cấp mới □ Cấp lại
Ngày kiểm tra:
Địa điểm kiểm tra:
I. Yêu cầu chung
|
Nội
dung
đánh
giá
|
Nội
dung
đánh
giá
|
Yêu cầu
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá①
|
|
1.
Điều
kiện
chung
|
1.
Điều
kiện
chung
|
1.
Điều
kiện
chung
|
1.
Điều
kiện
chung
|
1.
Điều
kiện
chung
|
|
Giấy tờ, tài liệu theo quy định của pháp luật về xây dựng, pháp luật về đất đai
|
Giấy tờ, tài liệu theo quy định của pháp luật về xây dựng, pháp luật về đất đai
|
Có
|
||
|
Giấy tờ, tài liệu theo quy định của pháp luật về kết nối giao thông và đấu nối đường bộ
|
Giấy tờ, tài liệu theo quy định của pháp luật về kết nối giao thông và đấu nối đường bộ
|
Có
|
||
|
Giấy tờ, tài liệu theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, an toàn, vệ sinh lao động, phòng
cháy và chữa cháy
|
Giấy tờ, tài liệu theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, an toàn, vệ sinh lao động, phòng
cháy và chữa cháy
|
Có
|
||
|
2.
Điều
kiện
về
diện
tích
|
2.
Điều
kiện
về
diện
tích
|
|||
|
Diện tích
khu vực kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy (theo tài liệu) (m2)
|
Cơ sở chỉ lắp đặt 01 thiết bị đo khí thải
|
≥10
|
||
|
Diện tích
khu vực kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy (theo tài liệu) (m2)
|
Cơ sở lắp đặt ...n.... thiết bị phân tích khí thải
|
≥10+ 5x(n-1)
|
||
|
3.
Cơ
cấu
tổ chức,
hồ
sơ
nhân
lực
|
3.
Cơ
cấu
tổ chức,
hồ
sơ
nhân
lực
|
3.
Cơ
cấu
tổ chức,
hồ
sơ
nhân
lực
|
3.
Cơ
cấu
tổ chức,
hồ
sơ
nhân
lực
|
3.
Cơ
cấu
tổ chức,
hồ
sơ
nhân
lực
|
|
3.1. Điều kiện số lượng về nhân sự
|
3.1. Điều kiện số lượng về nhân sự
|
3.1. Điều kiện số lượng về nhân sự
|
3.1. Điều kiện số lượng về nhân sự
|
3.1. Điều kiện số lượng về nhân sự
|
|
Đăng kiểm viên thực hiện công việc kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
≥1
|
||
|
3.2. Cơ cấu tổ chức, các bộ phận
|
3.2. Cơ cấu tổ chức, các bộ phận
|
3.2. Cơ cấu tổ chức, các bộ phận
|
3.2. Cơ cấu tổ chức, các bộ phận
|
|
Quyết định thành lập các bộ phận
|
Có
|
||
|
Quyết định bổ nhiệm Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm
|
Có
|
||
|
Quyết định bổ nhiệm Lãnh đạo bộ phận kiểm định
|
Có
|
||
|
Quyết định phân công Người ký giấy chứng nhận (nếu có)
|
Có
|
||
|
3.3. Hồ sơ nhân lực:
|
3.3. Hồ sơ nhân lực:
|
3.3. Hồ sơ nhân lực:
|
3.3. Hồ sơ nhân lực:
|
|
Hợp đồng lao động theo quy định; quyết định tuyển dụng hoặc tiếp nhận
|
Có
|
||
|
Chứng chỉ đăng kiểm viên
|
Có
|
||
|
4. Các
quy
định
về xây dựng, ban hành quy trình, hướng dẫn nội
bộ
|
4. Các
quy
định
về xây dựng, ban hành quy trình, hướng dẫn nội
bộ
|
4. Các
quy
định
về xây dựng, ban hành quy trình, hướng dẫn nội
bộ
|
4. Các
quy
định
về xây dựng, ban hành quy trình, hướng dẫn nội
bộ
|
|
4.1. Xây dựng, ban hành quy trình, hướng dẫn nội bộ của cơ sở đăng kiểm để thực hiện đầy đủ các nội dung kiểm tra theo quy định về kiểm định, chứng nhận cải tạo xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy theo quy định của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
Có xây dựng, ban hành
|
||
|
4.2. Phổ biến các tài liệu nêu tại 4.1 đến các bộ phận, cá nhân có liên quan
|
Có phổ biến
|
||
|
5.
Kiểm
tra
xác
nhận việc
vận
hành
cơ
sở
kiểm
định
khí
thải
xe
mô
tô,
xe
gắn
máy
|
|||
|
5.1. Thời gian vận hành thử đối với trường hợp cấp mới
|
Có thực hiện
|
||
|
5.2. Tài liệu về việc vận hành thử thể hiện việc kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
Có
|
||
|
5.3. Dữ liệu kiểm định, dữ liệu camera thể hiện việc vận hành thử.
|
Có thể hiện
|
||
|
5.4. Thực hiện vận hành thử toàn bộ hệ thống kiểm định bảo đảm kiểm định phương tiện được thông suốt từ đầu cho đến khi kết thúc
|
Thực hiện thuần thục và không xảy ra sự cố
|
II. Yêu cầu khắc phục:
III. Ghi nhận khác:
IV. Kết luận chung: □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
Biên bản đã được thông qua và lập thành 02 bản, 01 bản lưu tại cơ sở đăng kiểm, 01 bản gửi về Sở Xây dựng.
|
Cơ
sở
đăng
kiểm/Tổ
chức
thành
lập
cơ
sở
đăng
kiểm②
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên
và
đóng
dấu)
Hướng
dẫn
ghi:
|
Đại
diện
Sở
Xây
dựng③
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
1) Ghi Đ với trường hợp đạt và KĐ đối với trường hợp không đạt;
(2) Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm đối với kiểm tra xác nhận lần đầu;
) Trường hợp có nhiều người kiểm tra thì những ai tham gia vào quá trình kiểm tra xác nhận sẽ cùng ký. Từng thành viên kiểm tra xác nhận chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra xác nhận về nội dung được phân công thực hiện.
Phụ lục VII
MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC NHẬN CƠ SỞ VẬT CHẤT KỸ THUẬT, VỊ TRÍ VÀ HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Phụ lục VIII
MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC NHẬN CƠ SỞ VẬT CHẤT KỸ THUẬT, VỊ TRÍ VÀ HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG (Kèm theo Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Mẫu số 01. Biên bản kiểm tra xác nhận cơ sở vật chất kỹ thuật, vị trí và hệ thống quản lý chất lượng cơ sở đăng kiểm xe cơ giới
|
UỶ BAN NHÂN DÂN.
SỞ
XÂY
DỰNG
Mã số hồ sơ: ...
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
|
BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC NHẬN CƠ SỞ VẬT CHẤT KỸ THUẬT,
VỊ TRÍ VÀ HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI
Loại hình kiểm tra xác nhận: □ Cấp mới □ Cấp lại
Ngày kiểm tra:
Địa điểm kiểm tra:
Nội dung kiểm tra:
I. Yêu cầu chung:
|
Nội
dung
kiểm
tra
|
Yêu
cầu⑦
|
Yêu
cầu⑦
|
Kết quả
kiểm tra
|
Đánh
giá②
|
|
Khu vực dành cho xe chờ1)
|
Không được sử dụng chung với khu vực kiểm tra
|
Không được sử dụng chung với khu vực kiểm tra
|
||
|
Hệ thống đường nội bộ cho xe cơ giới và khu vực đỗ xe
|
Được phủ bê tông nhựa hoặc bê tông xi măng
|
Được phủ bê tông nhựa hoặc bê tông xi măng
|
||
|
Hệ thống đường nội bộ cho xe cơ giới và khu vực đỗ xe
|
Chiều rộng mặt đường (phần vật liệu phủ) (m)
|
≥3,0
|
||
|
Trang bị các hệ thống, thiết bị hỗ trợ
|
Có hệ thống âm thanh để thông báo cho chủ xe
|
Có hệ thống âm thanh để thông báo cho chủ xe
|
||
|
Trang bị các hệ thống, thiết bị hỗ trợ
|
Màn hình hiển
|
≥ 32 inch
|
||
|
thị tại phòng chờ
|
Công khai quá trình hoạt động kiểm định ở các vị trí kiểm tra
|
|||
|
Hệ thống camera, máy ảnh chụp ảnh xe cơ giới vào kiểm định
|
Ảnh chụp có hiển thị thời gian trên ảnh
|
|||
|
Hệ thống camera, máy ảnh chụp ảnh xe cơ giới vào kiểm định
|
Có độ phân giải từ 1280 x 720 pixels trở lên
|
|||
|
Tại vị trí kiểm tra khí thải ở trong nhà xưởng
|
Có thiết bị thông gió cưỡng bức
|
Có thiết bị thông gió cưỡng bức
|
||
|
Thiết bị kiểm tra
|
Được bố trí trong một hoặc nhiều xưởng kiểm định
|
Được bố trí trong một hoặc nhiều xưởng kiểm định
|
||
|
Thiết bị kiểm tra phanh, thiết bị đo độ trượt ngang của bánh xe, thiết bị đo độ khói
|
Trang bị kèm theo bộ dụng cụ kiểm tra xác nhận độ chính xác phù hợp với kiểu loại thiết bị theo quy định của nhà sản xuất
|
Trang bị kèm theo bộ dụng cụ kiểm tra xác nhận độ chính xác phù hợp với kiểu loại thiết bị theo quy định của nhà sản xuất
|
II. Xưởng kiểm định, vị trí kiểm tra:
|
Nội
dung
kiểm
tra
|
Nội
dung
kiểm
tra
|
Yêu
cầu⑦
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá (2)
|
|
1.
Xưởng
kiểm
định
з):
|
1.
Xưởng
kiểm
định
з):
|
1.
Xưởng
kiểm
định
з):
|
1.
Xưởng
kiểm
định
з):
|
1.
Xưởng
kiểm
định
з):
|
|
1.1.
Đối
với
xưởng
chỉ
có
01
dây
chuyền kiểm định
|
1.1.
Đối
với
xưởng
chỉ
có
01
dây
chuyền kiểm định
|
1.1.
Đối
với
xưởng
chỉ
có
01
dây
chuyền kiểm định
|
1.1.
Đối
với
xưởng
chỉ
có
01
dây
chuyền kiểm định
|
1.1.
Đối
với
xưởng
chỉ
có
01
dây
chuyền kiểm định
|
|
Kích thước thông xe
tối thiểu (dài x rộng x cao)1
|
Đối với xưởng kiểm định chỉ có một dây chuyền kiểm định loại I (m)
|
30 x 4 x 3,5
|
||
|
Kích thước thông xe
tối thiểu (dài x rộng x cao)1
|
Đối với xưởng kiểm định chỉ có một dây chuyền kiểm định loại II (m)
|
36 x 5 x 4,5
|
||
|
Kích thước thông xe
tối thiểu (dài x rộng x cao)1
|
Đối với xưởng kiểm định chỉ có một dây chuyền loại tổng hợp (m)8)
|
36 x 5 x 4,5
|
||
|
1.2.
Đối
với
xưởng
nhiều
dây
chuyền kiểm định
|
1.2.
Đối
với
xưởng
nhiều
dây
chuyền kiểm định
|
1.2.
Đối
với
xưởng
nhiều
dây
chuyền kiểm định
|
1.2.
Đối
với
xưởng
nhiều
dây
chuyền kiểm định
|
|
|
Khoảng cách giữa tâm hai dây chuyền kiểm định cạnh nhau1 (m)
|
Khoảng cách giữa tâm hai dây chuyền kiểm định cạnh nhau1 (m)
|
≥4
|
||
|
Khoảng cách từ tâm các dây chuyền ngoài cùng đến mặt trong tường bao gần nhất (hoặc tới mép gần nhất công trình cố định) của xưởng kiểm định (m)
|
Khoảng cách từ tâm các dây chuyền ngoài cùng đến mặt trong tường bao gần nhất (hoặc tới mép gần nhất công trình cố định) của xưởng kiểm định (m)
|
≥2,0
|
||
|
Kích thước thông xe tối thiểu (dài x cao) đối với các dây chuyền kiểm định loại I (m)
|
Kích thước thông xe tối thiểu (dài x cao) đối với các dây chuyền kiểm định loại I (m)
|
30 x 3,5
|
|
kiểm tra (đối với bệ thử phanh con lăn)⑪ (m)
|
kiểm tra (đối với bệ thử phanh con lăn)⑪ (m)
|
kiểm tra (đối với bệ thử phanh con lăn)⑪ (m)
|
|||
|
Màn hình hiển thị thông tin điều khiển và giá trị kiểm tra
|
Màn hình hiển thị thông tin điều khiển và giá trị kiểm tra
|
Màn hình hiển thị thông tin điều khiển và giá trị kiểm tra
|
Lắp đặt ở vị trí dễ quan sát
|
||
|
c) Vị trí kiểm tra gầm
|
c) Vị trí kiểm tra gầm
|
c) Vị trí kiểm tra gầm
|
c) Vị trí kiểm tra gầm
|
c) Vị trí kiểm tra gầm
|
|
|
Kích thước làm việc của hầm
|
Dây chuyền loại I (m)
|
Dài (L)
|
L≥6
|
||
|
Kích thước làm việc của hầm
|
Dây chuyền loại I (m)
|
Rộng (R)
|
0,6≤R≤ 1,00
|
||
|
Kích thước làm việc của hầm
|
Dây chuyền loại I (m)
|
Độ sâu (H)
|
1,3≤H≤ 1,75
|
||
|
Kích thước làm việc của hầm
|
Dây chuyền loại II/loại tổng hợp (m)
|
Dài (L)
|
L≥12
|
||
|
Kích thước làm việc của hầm
|
Dây chuyền loại II/loại tổng hợp (m)
|
Rộng (R)
|
0,7≤R≤ 1,05
|
||
|
Kích thước làm việc của hầm
|
Dây chuyền loại II/loại tổng hợp (m)
|
Độ sâu (H)
|
1,2≤H≤1,6
|
||
|
Số lượng lối lên xuống (vị trí)
|
Số lượng lối lên xuống (vị trí)
|
Số lượng lối lên xuống (vị trí)
|
≥2
|
||
|
Chiều cao gờ bảo vệ so với mặt sàn: (mm)
|
Chiều cao gờ bảo vệ so với mặt sàn: (mm)
|
Chiều cao gờ bảo vệ so với mặt sàn: (mm)
|
≥50
|
||
|
Điều kiện lắp đặt
|
Điều kiện lắp đặt
|
Trong phạm vi chiều dài
làm việc của hầm kiểm tra
|
|||
|
Thiết bị hỗ trợ kiểm tra gầm
|
Khoảng cách từ điểm gần nhất của thiết bị hỗ trợ kiểm tra gầm đến mép trong của đầu hầm kiểm tra (m)1)
|
Khoảng cách từ điểm gần nhất của thiết bị hỗ trợ kiểm tra gầm đến mép trong của đầu hầm kiểm tra (m)1)
|
≥ 1,5
|
||
|
Thiết bị hỗ trợ kiểm tra gầm
|
Độ phẳng bề mặt làm việc của thiết bị hỗ trợ kiểm tra gầm với mặt sàn nhà xưởng tại vị trí lắp đặt (mm)
|
Độ phẳng bề mặt làm việc của thiết bị hỗ trợ kiểm tra gầm với mặt sàn nhà xưởng tại vị trí lắp đặt (mm)
|
≥±6
|
||
|
Điều kiện lắp đặt
|
Điều kiện lắp đặt
|
Trong phạm
vi chiều dài
làm việc của
hầm kiểm tra
|
|||
|
Kích nâng
|
Kích nâng ở trạng thái chưa làm việc
|
Kích nâng ở trạng thái chưa làm việc
|
Không được
nhô cao quá
so với gờ bảo
vệ
|
||
|
Khoảng cách từ điểm gần nhất
của bàn nâng của kích nâng (khi kích nâng ở vị trí gần đầu
|
Khoảng cách từ điểm gần nhất
của bàn nâng của kích nâng (khi kích nâng ở vị trí gần đầu
|
≥ 1,5
|
hầm nhất) đến điểm mép trong của đầu hầm kiểm tra⑪ (m)
d) Vị trí kiểm tra độ trượt ngang bánh xe
Lắp đặt bên
Khoảng cách hai Dây chuyền loại I Lắp đặt bên trái ≥0,8 trượt ngang tới bệ thử phanh (m) Dây chuyền loại II/loại Lắp đặt bên trái ≥2,8 tổng hợp Lắp đặt bên phải(8) đ) Vị trí kiểm tra cân khối lượng8: : □ Lắp đặt trong nhà xưởng; □ Lắp đặt ngoài nhà xưởng
|
điểm gần nhất tính
từ thiết bị đo độ
|
phải(8)
|
Thực hiện quy cách bề rộng 10 cm, Có thực hiện nghiêng 45 độ
|
Thiết bị cân phải dược lắp đặt chắc chắn
Ở khoảng cách tối thiểu 2,5 m
phía trước và phía sau của
đường trung tâm thiết bị cân
trục đơn (mm)
Độ phẳng
Ở khoảng cách tối thiểu 10 m
phía trước và phía sau của
đường trung tâm thiết bị cân
cụm trục (mm)
Sơn tại các vị trí nguy hiểm (vị
trí kiểm tra phanh, độ trượt
ngang, cân khối lượng, hầm
kiểm tra, thiết bị hỗ trợ kiểm
e) Sơn cảnh báo
tra gầm)
Sơn sọc màu vàng-đen theo
|
được
≥±6
Có
|
2.2. Có ........dây chuyền loại I, có ........ dây chuyền loại II
III. Nhà văn phòng
|
Nội dung kiểm tra
|
Yêu cầu⑦
|
Kết
quả
kiểm
tra
|
Đánh giá②
|
|
Nhà văn phòng
|
Bố trí khu vực tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả kiểm định, lưu trữ hồ sơ
|
||
|
Có phòng chờ
|
|||
|
Có phòng làm việc của nhân viên
|
|||
|
Trang bị các thiết bị văn phòng phục vụ hoạt t động kiểm định
|
|||
|
Có camera giám sát khu vực tiếp nhận hồ sơ kiểm định của khách hàng
|
IV: Hệ thống thông tin quản lý kiểm định:
|
Nội dung kiểm tra
|
Yêu cầu⑦
|
Kết
quả
kiểm
tra
|
Đánh giá(2
|
|
4.1. Cơ
sở
dữ
liệu
kiểm
định
|
4.1. Cơ
sở
dữ
liệu
kiểm
định
|
4.1. Cơ
sở
dữ
liệu
kiểm
định
|
|
|
Cơ sở dữ
liệu kiểm định
|
Có thông tin đơn vị, quá trình hoạt động của cơt sở đăng kiểm
|
||
|
Cơ sở dữ
liệu kiểm định
|
Có thông tin nhân sự cơ sở đăng kiểm
|
||
|
Cơ sở dữ
liệu kiểm định
|
Có thông tin về thiết bị (số seri thiết bị, thời gian kiểm tra)
|
||
|
Cơ sở dữ
liệu kiểm định
|
Có dữ liệu về hồ sơ phương tiện, các lần thay đổi thông số kỹ thuật và thay đổi thông tin hành chính
|
||
|
Cơ sở dữ
liệu kiểm định
|
Có dữ liệu kết quả kiểm định phương tiện: thông tin quản lý lần kiểm định, đánh giá lỗi của các hạng mục kiểm định không đạt, thông số đo của các thiết bị kiểm tra
|
||
|
Cơ sở dữ
liệu kiểm định
|
Có thông tin quản lý, sử dụng phôi Giấy chứng nhận kiểm định và Tem kiểm định
|
||
|
Cơ sở dữ
liệu kiểm định
|
Có hình ảnh phương tiện khi kiểm định
|
||
|
Cơ sở dữ
liệu kiểm định
|
Có máy chủ để lưu trữ cơ sở dữ liệu kiểm định và quản lý domain mạng
|
||
|
4.2.
Hạ
tầng
công
nghệ thông
tin
của
cơ
sở
đăng
kiểm
|
4.2.
Hạ
tầng
công
nghệ thông
tin
của
cơ
sở
đăng
kiểm
|
4.2.
Hạ
tầng
công
nghệ thông
tin
của
cơ
sở
đăng
kiểm
|
|
|
Máy tính và mạng cục
|
Có các máy tính để sử dụng cho phần mềm Quản lý kiểm định, phần mềm điều khiển thiết bị kiểm tra
|
||
|
bộ (LAN)
|
Có thiết bị chuyển mạch mạng (switch)
|
||
|
Có hệ thống dây mạng có khả năng kết nối các máy tính tới thiết bị chuyển mạch mạng với tốc độ tối thiểu 100 Mbps
|
|||
|
Mạng máy
tính diện
|
Có ít nhất 01 đường truyền Internet có địa chỉ IP tĩnh với băng thông tối thiểu 100 Mbps
|
||
|
rộng (WAN)
|
Được trang bị thiết bị tường lửa (firewall) có tính năng tạo kênh kết nối mạng riêng ảo (VPN) tới hạ tầng công nghệ thông tin của Cục Đăng kiểm Việt Nam
|
||
|
4.3.
Hệ
thống
camera
giám
sát
|
4.3.
Hệ
thống
camera
giám
sát
|
4.3.
Hệ
thống
camera
giám
sát
|
|
|
Hệ thống
camera
giám sát
|
Có độ phân giải video tối thiểu 1280 x 720 pixels
|
||
|
Hệ thống
camera
giám sát
|
Có tốc độ khung hình tối thiểu 30 hình trên giây
|
||
|
Hệ thống
camera
giám sát
|
Quan sát, lưu trữ được clip, hình ảnh các vị trí kiểm tra trên dây chuyền kiểm định cho khoảng thời gian tối thiểu 30 ngày
|
||
|
Hệ thống
camera
giám sát
|
Có camera giám sát khu vực hầm kiểm tra
|
||
|
Hệ thống
camera
giám sát
|
Có camera giám sát khu vực kiểm tra khí thải ngoài dây chuyền
|
||
|
Hệ thống
camera
giám sát
|
Hình ảnh camera giám sát quá trình kiểm định trên dây chuyền phải kết nối với màn hình tại phòng chờ
|
||
|
Hệ thống
camera
giám sát
|
Tín hiệu hình ảnh camera giám sát phải được kết nối tới Cục Đăng kiểm Việt Nam và Sở Giao thông vận tải tại địa phương để theo dõi, giám sát
|
||
|
Hệ thống
camera
giám sát
|
Lưu trữ được tất cả hình ảnh trên dây chuyền kiểm tra
|
4.4. Phần mềm quản lý kiểm định; phần mềm quản lý việc tính tiền, thu giá dịch vụ, phí, lệ phí liên quan đến hoạt động kiểm định
Có trang bị phần mềm quản lý kiểm định; phần mềm quản lý việc tính tiền, thu giá dịch vụ, phí, lệ phí liên quan đến hoạt động kiểm định
V. Các thông tin niêm yết
|
Nội dung kiểm tra:
|
Yêu cầu
|
Kết
quả
kiểm
tra
|
Đánh giá②
|
|
Các biển hiệu, bảng biểu (hoặc bảng điện tử) và các nội dung cần thông báo
|
a) Tại phòng chờ
|
a) Tại phòng chờ
|
a) Tại phòng chờ
|
|
Các biển hiệu, bảng biểu (hoặc bảng điện tử) và các nội dung cần thông báo
|
Quy trình kiểm định và các vị trí kiểm tra theo quy trình ISO của đơn vị
|
||
|
Các biển hiệu, bảng biểu (hoặc bảng điện tử) và các nội dung cần thông báo
|
Chu kỳ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới (kích thước tối thiểu khổ A1)
|
||
|
Các biển hiệu, bảng biểu (hoặc bảng điện tử) và các nội dung cần thông báo
|
Các chỉ tiêu đánh giá về cường độ sáng và độ lệch chùm sáng của đèn chiếu sáng phía trước, lực phanh, độ trượt ngang, âm lượng còi, hàm lượng
|
||
|
khí thải, độ khói (kích thước tối thiểu khổ A0)
|
|||
|
Giấy tờ cần thiết khi lập hồ sơ phương tiện và kiểm định (kích thước tối thiểu A1)
|
|||
|
Thông báo "Số điện thoại đường dây nóng" của cơ sở đăng kiểm, Cục Đăng kiểm Việt Nam và Sở Giao thông vận tải địa phương (kích thước tối thiểu A3)
|
|||
|
Biểu giá dịch vụ kiểm định, phí, lệ phí cấp giấy chứng nhận và phí sử dụng đường bộ theo quy định (kích thước tối thiểu A1)
|
|||
|
Thời gian làm việc của cơ sở đăng kiểm
|
|||
|
b) Tại xưởng kiểm định
|
|||
|
Quy trình sử dụng thiết bị kiểm tra: được trình bày thành từng bảng có vị trí treo tương ứng với vị trí sử dụng thiết bị (có kích thước tối thiểu khổ A2)
|
|||
|
Nội dung yêu cầu, tiêu chí đánh giá an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe ô tô, rơ moóc, sơ mi rơ moóc, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ tham gia giao thông đường bộ (có kích thước tối thiểu khổ A0)
|
|||
|
Chỉ báo về khu vực dành riêng cho kiểm định
|
|||
|
(c) Biển hiệu cơ sở đăng kiểm
|
(c) Biển hiệu cơ sở đăng kiểm
|
(c) Biển hiệu cơ sở đăng kiểm
|
|
|
Theo mẫu ban hành kèm theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới
|
VI. Vị trí của cơ sở đăng kiểm①
|
Nội
dung
kiểm
tra
|
Yêu cầu⑦
|
Kết
quả
kiểm
tra
|
Đánh giá(2
|
|
Phải cách cơ sở giáo dục phổ thông, bệnh viện (m)
|
≥50
|
VII. Hệ thống quản lý chất lượng
|
Nội
dung
đánh
giá⑦
|
Bằng
chứng
/
Ghi
chú
|
Đánh giá②
|
|
1. Yêu cầu về tính khách quan, độc lập và bảo mật
(Ghi
nhận
các
bằng
chứng
về
chính sách, cam kết
của
nhân
sự,
hoạt
động
quản
lý
rủi ro, kiểm
soát
xung
đột lợi ích
và
bảo mật thông tin...)
|
||
|
2.
Yêu
cầu
về
cơ
cấu
tổ
chức
và
nhân
sự
(Ghi
nhận
các
bằng chứng về sơ đồ
tổ
chức, bản
mô
tả công việc,
quy
trình quản
lý
năng
lực, hồ
sơ
nhân
sự, hoạt động đào tạo...)
|
2.
Yêu
cầu
về
cơ
cấu
tổ
chức
và
nhân
sự
(Ghi
nhận
các
bằng chứng về sơ đồ
tổ
chức, bản
mô
tả công việc,
quy
trình quản
lý
năng
lực, hồ
sơ
nhân
sự, hoạt động đào tạo...)
|
|
|
3.
Yêu
cầu
về cơ
sở
vật
chất và thiết bị
(Ghi
nhận
các
bằng chứng về
hồ
sơ pháp lý CSVC, quy
trình
quản
lý
thiết
bị,
hồ
sơ
hiệu
chuẩn/kiểm định,
hoạt
động
bảo
trì,
quản
lý
hạ
tầng
CNTT...)
|
||
|
4.
Yêu
cầu
về
quá trình
và
phương pháp kiểm định
(Ghi
nhận
bằng
chứng về việc
tuân
thủ các
quy
trình
nghiệp vụ, khả năng truy
xuất
của
hồ sơ kiểm định,
việc
kiểm soát các văn bản
pháp
quy
bên
ngoài...)
|
||
|
5.
Yêu
cầu
về
vận
hành hệ
thống
quản
lý
(Ghi nhận
bằng
chứng
về việc thiết lập
và
thực hiện mục tiêu chất lượng, kiểm
soát
tài
liệu, đánh giá nội bộ, xem xét
của
lãnh
đạo,
hành
động
khắc
phục, xử lý
khiếu
nại...)
|
VIII. Ghi nhận khác (nếu có)
IX. Diễn giải nội dung không đạt
X. Kết luận chung4: □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
Biên bản đã được thông qua và lập thành 03 bản, 01 bản lưu tại cơ sở đăng kiểm, 01 bản lưu tại Cục Đăng kiểm Việt Nam và 01 bản lưu tại Sở Xây dựng.
|
Cơ
sở
đăng
kiểm/Tổ
chức
thành
lập
cơ
sở
đăng
kiểm5
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
Đại
diện
Cục
Đăng
kiểm
Việt
Nam6
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
Đại
diện
Sở
Xây
dựng⑥
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
Hướng dẫn ghi:
( Ghi các thông số đối với kiểm tra lần đầu hoặc nếu có thay đổi với một trong các trường hợp, trường hợp khác để trống (có bản vẽ kèm theo);
(2) Nếu kết quả kiểm tra đạt yêu cầu ghi "Đ", không đạt ghi "KĐ", không áp dụng ghi "";
3) Trường hợp cơ sở có các dây chuyền lắp đặt tại các nhà xưởng độc lập thì ghi rõ xác định tại từng nhà xưởng một;
(4) Tích dấu "∨" vào ô vuông tương ứng;
(5) Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm đối với kiểm tra xác nhận lần đầu;
Trường hợp có nhiều người kiểm tra thì những ai tham gia vào quá trình kiểm tra xác nhận sẽ cùng ký. Từng thành viên kiểm tra xác nhận chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra xác nhận về nội dung được phân công thực hiện;
(7) Ghi theo yêu cầu quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
(8) Ghi bổ sung các quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy khi Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia có hiệu lực.
Mẫu số 02. Biên bản kiểm tra xác nhận cơ sở vật chất kỹ thuật, vị trí và hệ thống quản lý chất lượng cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
UỶ BAN NHÂN DÂN.
SỞ
XÂY
DỰNG
Mã số hồ sơ: .
|
CỘNG HÒA
XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
|
BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC NHẬN CƠ SỞ VẬT CHẤT KỸ THUẬT, VỊ TRÍ VÀ HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CƠ SỞ KIỂM ĐỊNH
KHÍ THẢI XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY
Loại hình kiểm tra xác nhận: □ Cấp mới □ Cấp lại □ Bổ sung, thay thế
Ngày kiểm tra:
Địa điểm kiểm tra:
Nội dung kiểm tra:
I. Mặt bằng đơn vị
|
Mục
|
Tiêu
chí
phân
loại
|
Yêu
cầu⑦
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá③
|
|
1.
|
Khoảng cách giữa cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy với cơ sở giáo dục phổ thông, bệnh viện②)
|
≥ 50 m
|
||
|
2.
|
Có khu vực chờ và trả kết quả kiểm định
|
Có
|
||
|
3.
|
Khu vực kiểm định phải được đánh dấu bằng
đường viền màu vàng trên sàn với chiều rộng đường viền là 10 cm
|
Có
|
II. Camera giám sát
|
Mục
|
Hạng
mục
kiểm
tra
|
Yêu
cầu⑦
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá③
|
|
1.
|
Số lượng camera AI sử dụng riêng cho việc giám sát kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy:
|
|||
|
Camera phục vụ quan sát khu vực kiểm định
|
≥1
|
|||
|
Camera kiểm soát thao tác của đăng kiểm viên
|
02 camera
|
|||
|
kiểm định khí thải
|
tương ứng với mỗi thiết bị phân tích khí thải
|
|||
|
Camera nhận diện khuôn mặt của đăng kiểm viên kiểm định khí thải
|
01 camera tương ứng với mỗi thiết bị phân tích khí thải
|
|||
|
2.
|
Camera giám sát đảm bảo quan sát, lưu trữ được clip, hình ảnh vị trí kiểm tra cho khoảng thời gian tối thiểu 30 ngày
|
Thực hiện được
|
||
|
3.
|
Tín hiệu hình ảnh camera giám sát kết nối tới Sở Giao thông vận tải địa phương, Cục Đăng kiểm Việt Nam để theo dõi, giám sát
|
Thực hiện được
|
III. Các thông tin niêm yết
|
Mục
|
Hạng
mục
kiểm
tra
|
Yêu cầu⑦
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá③
|
|
1.
|
Biển hiệu
|
Theo mẫu ban hành kèm theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
||
|
2.
|
Các thông tin cần công khai
|
Theo quy định của Nghị định quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới; tổ chức, hoạt động của cơ sở đăng kiểm; niên hạn sử dụng của xe cơ giới
|
IV. Hệ thống quản lý chất lượng
|
Nội
dung
đánh
giá⑦
|
Bằng
chứng
/
Ghi
chú
|
Đánh giá2
|
|
1.
Yêu
cầu
về
tính
khách quan,
độc
lập
và
bảo
mật
(Ghi
nhận
các
bằng
chứng
về
chính
sách, cam kết
của
nhân
sự,
hoạt
động
quản lý rủi ro, kiểm soát xung đột
lợi
ích
và
bảo
mật thông tin...)
|
||
|
2.
Yêu
cầu
về
cơ cấu
tổ
chức
và
nhân
sự
(Ghi
nhận
các
bằng chứng
về
sơ
đồ
tổ
chức, bản mô
tả
công
việc,
quy
trình quản
lý
năng lực, hồ
sơ
nhân
sự,
hoạt
động
đào tạo...)
|
||
|
3.
Yêu
cầu
về cơ
sở
vật
chất và thiết bị
(Ghi
nhận
các
bằng chứng về hồ sơ pháp lý CSVC,
|
||
|
quy
trình
quản
lý
thiết
bị,
hồ
sơ
hiệu chuẩn/kiểm định,
hoạt
động
bảo
trì,
quản
lý
hạ
tầng CNTT...)
|
||
|
4.
Yêu
cầu
về
quá trình
và
phương pháp kiểm định
(Ghi
nhận
bằng
chứng
về
việc
tuân
thủ
các
quy
trình
nghiệp vụ,
khả
năng truy
xuất
của
hồ sơ kiểm định, việc kiểm
soát
các
văn bản pháp quy
bên
ngoài...)
|
||
|
5. Yêu
cầu
về
vận
hành
hệ
thống quản
lý
(Ghi
nhận
bằng
chứng
về
việc
thiết
lập
và thực hiện
mục
tiêu
chất
lượng,
kiểm
soát tài liệu, đánh giá
nội
bộ,
xem
xét
của
lãnh
đạo, hành động khắc phục,
xử
lý khiếu nại...)
|
V. Thiết bị phân tích khí thải
1. Thông tin về thiết bị a. Nhãn hiệu/Model: b. Mã nhận dạng/Số Serial/Phiên bản phần mềm: c. Thiết bị kiểm tra số: d. Năm sản xuất/ Năm sử dụng/Nước sản xuất: đ. Số GCN/thời hạn tem: e. Tiêu chuẩn đáp ứng⑪: □ISO □OIML □IEC □TCVN
2. Yêu cầu kỹ thuật②
|
Mục
|
Hạng
mục
kiểm
tra
|
Hạng
mục
kiểm
tra
|
Yêu
cầu⑦
|
Yêu
cầu⑦
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá 3
|
|
1.
|
Đo và hiển thị được các thành
phần khí thải của động cơ cháy cưỡng bức: CO, CO2, HC, O2
|
Đo và hiển thị được các thành
phần khí thải của động cơ cháy cưỡng bức: CO, CO2, HC, O2
|
Đo và hiển thị được
|
Đo và hiển thị được
|
Đánh giá 3
|
|
|
2.
|
Hiển thị được hệ số Lamda (λ)
|
Hiển thị được hệ số Lamda (λ)
|
Hiển thị được
|
Hiển thị được
|
Đánh giá 3
|
|
|
3.
|
Ghi nhận và hiển thị được tốc
độ và nhiệt độ dầu động cơ
trong quá trình kiểm tra
|
Ghi nhận và hiển thị được tốc
độ và nhiệt độ dầu động cơ
trong quá trình kiểm tra
|
Thực hiện ghi nhận và hiển thị được
|
Thực hiện ghi nhận và hiển thị được
|
Đánh giá 3
|
|
|
4.
|
Kích thước đầu lấy mẫu
|
Kích thước đầu lấy mẫu
|
Phù hợp theo yêu cầu đo theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
|
Phù hợp theo yêu cầu đo theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
|
||
|
5.
|
Chiều dài đầu lấy mẫu nằm
trong ống xả
|
Chiều dài đầu lấy mẫu nằm
trong ống xả
|
≥300 mm
|
≥300 mm
|
||
|
6.
|
Hình dạng ống xả không cho
phép đưa đầu lấy mẫu vào sâu
|
Hình dạng ống xả không cho
phép đưa đầu lấy mẫu vào sâu
|
Phải nối dài ống xả
|
Phải nối dài ống xả
|
||
|
7.
|
Chỉ số/ hệ số
|
Dải đo
|
Độ chính xác
|
|||
|
7.
|
CO (% vol)
|
0 -5
|
± 0,03 hoặc
|
|||
|
Thông số dải đo, độ chính xác của thiết bị phân tích khí xả(1)
|
CO2 (%vol)
|
0 - 16
|
±5% tương đối (lấy giá trị lớn hơn)
± 0,5 hoặc ±5% tương đối (lấy giá trị lớn hơn)
|
|||
|
Thông số dải đo, độ chính xác của thiết bị phân tích khí xả(1)
|
HC (ppm)
|
0 - 10000
|
± 10 hoặc ±5% tương đối (lấy giá trị lớn hơn)
|
|||
|
Thông số dải đo, độ chính xác của thiết bị phân tích khí xả(1)
|
O2 (% vol)
|
0 - 21
|
±0, 1 hoặc ±5% tương đối (lấy giá trị lớn hơn)
|
|||
|
Thông số dải đo, độ chính xác của thiết bị phân tích khí xả(1)
|
Lamda (λ)
|
0,8 - 1,2
|
Không quy định
|
|||
|
Thông số dải đo, độ chính xác của thiết bị phân tích khí xả(1)
|
Tốc độ động cơ (v/p)
|
400 - 7.500
|
Không quy định
|
|||
|
CO (% vol)
|
0 - 5
|
± 0,03 hoặc ±5% tương đối (lấy giá trị lớn hơn)
|
||||
|
8.
|
Khả năng hiển thị và lưu trữ kết quả đo bằng giá trị nồng độ các thành phần khí thải, hệ số lamda, giá trị tốc độ và nhiệt độ dầu động cơ ở chế độ tốc độ không tải và chế độ tốc độ
không tải có tăng tốc
|
Khả năng hiển thị và lưu trữ kết quả đo bằng giá trị nồng độ các thành phần khí thải, hệ số lamda, giá trị tốc độ và nhiệt độ dầu động cơ ở chế độ tốc độ không tải và chế độ tốc độ
không tải có tăng tốc
|
Khả năng hiển thị và lưu trữ kết quả đo bằng giá trị nồng độ các thành phần khí thải, hệ số lamda, giá trị tốc độ và nhiệt độ dầu động cơ ở chế độ tốc độ không tải và chế độ tốc độ
không tải có tăng tốc
|
Thực hiện được
|
3. Kiểm tra tình trạng hoạt động
|
Mục
|
Hạng
mục
kiểm
tra
|
Yêu cầu⑦
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá 3)
|
|
1.
|
Màn hình
|
Hiển thị rõ và đầy đủ các thông tin
|
||
|
2.
|
Đầu lấy mẫu
|
Phải nguyên vẹn, không móp méo, rò rỉ, không bị tắc
|
||
|
2.
|
Đầu lấy mẫu
|
Phải được trang bị kèm theo cơ cấu kẹp chặt vào ống xả
|
||
|
3.
|
Hệ thống tách nước chống
|
Có trang bị
|
||
|
xâm nhập vào buồng kiểm tra
|
||||
|
4.
|
Hình dạng ống xả không cho phép đưa đầu lấy mẫu vào sâu
|
Phải nối dài ống xả
|
||
|
5.
|
Cảm biến tốc độ quay của trục khuỷu động cơ
|
lấy được tín hiệu và biến thiên theo tốc độ quay thực tế của trục khuỷu động cơ
|
||
|
6.
|
Cảm biến nhiệt độ dầu động CƠ
|
Nhận được tín hiệu khi tiếp
xúc với nguồn nhiệt
|
||
|
7.
|
Máy tính
|
Hoạt động bình thường và kết nối được với mạng nội bộ và truyền được số liệu
|
||
|
8.
|
Hiển thị giá trị các chỉ số HC, CO, CO2, hệ số (λ), tốc độ thị ở trạng thái sẵn sàng làm việc
|
Không hiển thị giá trị hoặc vòng quay, nhiệt độ dầu hiển hiển thị giá trị trong sai số cho phép của nhà sản xuất
|
4. Yêu cầu về phần mềm Quản lý kiểm định khí thải
|
Mục
|
Hạng
mục
kiểm
tra
|
Hạng
mục
kiểm
tra
|
Yêu cầu(⑦
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá 3)
|
|
1.
|
Phần mềm Quản lý kiểm định
|
Phần mềm Quản lý kiểm định
|
Kết nối được với các thiết bị kiểm tra
|
||
|
Tính
năng
của
phần
mềm
Quản
lý
kiểm
định
|
Tính
năng
của
phần
mềm
Quản
lý
kiểm
định
|
Tính
năng
của
phần
mềm
Quản
lý
kiểm
định
|
Tính
năng
của
phần
mềm
Quản
lý
kiểm
định
|
Tính
năng
của
phần
mềm
Quản
lý
kiểm
định
|
Tính
năng
của
phần
mềm
Quản
lý
kiểm
định
|
|
2.
|
Điều khiển các thiết bị hoạt động đúng chức năng theo quy trình kiểm tra
|
Điều khiển các thiết bị hoạt động đúng chức năng theo quy trình kiểm tra
|
Đúng quy trình kiểm tra
|
||
|
3.
|
Hiển thị các giá trị đo theo thời gian thực
|
Hiển thị các giá trị đo theo thời gian thực
|
Hiển thị được
|
||
|
4.
|
Đưa ra chỉ thị để người kiểm tra thực hiện các thao tác
|
Đưa ra chỉ thị để người kiểm tra thực hiện các thao tác
|
Đưa ra chỉ thị thực hiện
|
||
|
5.
|
Đọc được các kết quả đo tương ứng trình kiểm tra với từng thiết bị khi kết thúc quá
|
Đọc được các kết quả đo tương ứng trình kiểm tra với từng thiết bị khi kết thúc quá
|
Đọc được kết quả
|
||
|
6.
|
Phần mềm Quản lý kiểm định kết nối, trao đổi thông tin
|
Phương tiện chờ kiểm tra
|
Thực hiện được
|
||
|
6.
|
Phần mềm Quản lý kiểm định kết nối, trao đổi thông tin
|
Kết quả kiểm tra của phương tiện đã hoàn thành kiểm tra kèm theo số serial, thời gian thực
|
Thực hiện được
|
||
|
với thiết bị
|
kiểm tra
|
||||
|
Kết nối, trao đổi thông tin
|
Thực hiện được
|
||||
|
Dữ liệu kết quả kiểm tra
|
Thực hiện được
|
||||
|
7.
|
Truy xuất dữ liệu để hiển thị và in
kết quả của các lần kiểm tra được lưu trữ
|
Truy xuất dữ liệu để hiển thị và in
kết quả của các lần kiểm tra được lưu trữ
|
ra Thực hiện được
|
||
|
8.
|
Truy xuất được số serial, thời gian T thực
|
Truy xuất được số serial, thời gian T thực
|
Thực hiện được
|
5. Tài liệu của thiết bị
|
Mục
|
Loại
tài
liệu
|
Yêu cầu
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá③
|
|
1.
|
Chứng từ sở hữu 2):
|
Có
|
||
|
2.
|
C/O(2):
|
Có
|
||
|
3.
|
C/Q 2):
|
Có
|
||
|
4.
|
Tài liệu hướng dẫn sử dụng:
|
Có
|
||
|
5.
|
Sổ quản lý thiết bị:
|
Có
|
||
|
6.
|
Tài liệu chứng minh phù hợp với ISO, OIML, IEC, TCVN 2:
|
Có
|
VI. Ghi nhận khác (nếu có)
VII. Diễn giải nội dung không đạt
VIII. Kết luận chung(4: □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
Biên bản đã được thông qua và lập thành 02 bản, 01 bản lưu tại cơ sở đăng kiểm, 01 bản gửi về Cơ quan kiểm tra xác nhận.
|
Cơ
sở
đăng
kiểm/Tổ
chức
thành
lập
cơ
sở
đăng
kiểm5
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
Hướng
dẫn
ghi:
(1 Đối
chiếu
với
tài liệu của nhà sản
xuất
thiết
bị;
(2)
Chỉ
áp
dụng
đối
với
kiểm
tra
xác
nhận
lần đầu;
|
Đại
diện
Sở
Xây
dựng
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
(3) Nếu kết quả kiểm tra đạt yêu cầu ghi "Đ", không đạt ghi "KĐ"; không áp dụng ghi
(4) Tích dấu "∨" vào ô vuông tương ứng;
(5) Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm đối với kiểm tra xác nhận lần đầu;
Trường hợp có nhiều người kiểm tra thì những ai tham gia vào quá trình kiểm tra xác nhận sẽ cùng ký. Từng thành viên kiểm tra xác nhận chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra xác nhận về nội dung được phân công thực hiện;
⑦ Ghi theo yêu cầu quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
Phụ lục VIII
MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC NHẬN THIẾT BỊ KIỂM TRA,
THIẾT BỊ HỖ TRỢ KIỂM TRA, DỤNG CỤ KIỂM TRA,
DỤNG CỤ HỖ TRỢ KIỂM TRA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Phụ lục IX
MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC NHẬN THIẾT BỊ KIỂM TRA,
THIẾT BỊ HỖ TRỢ KIỂM TRA, DỤNG CỤ KIỂM TRA,
DỤNG CỤ HỖ TRỢ KIỂM TRA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Mẫu số 01. Biên bản kiểm tra xác nhận thiết bị hỗ trợ kiểm tra, dụng cụ kiểm tra, dụng cụ hỗ trợ kiểm tra
|
UỶ BAN NHÂN DÂN.. SỞ XÂY DỰNG
Mã số hồ sơ: ...
|
CỘNG HÒA
XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
|
BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC NHẬN THIẾT BỊ HỖ TRỢ KIỂM TRA,
DỤNG CỤ KIỂM TRA, DỤNG CỤ HỖ TRỢ KIỂM TRA
Loại hình kiểm tra xác nhận: □ Cấp mới □ Cấp lại □ Bổ sung, thay thế
Ngày kiểm tra:
Địa điểm kiểm tra:
Dây chuyền số:
I. Thông tin về thiết bị hỗ trợ kiểm tra, dụng cụ kiểm tra, dụng cụ hỗ trợ kiểm tra
|
Mục
|
Tên thiết bị, dụng cụ
|
Nhãn hiệu
|
Model
|
Năm sản xuất
|
Năm sử dụng
|
Thông
tin
khác
|
|
1.
|
Thiết bị hỗ trợ kiểm tra gâm
|
- Số serial (nếu có):
|
||||
|
2.
|
Kích nâng xe
|
- Loại:
□ Thủy lực □ Khác
|
||||
|
3.
|
Thiết bị nâng (cầu nâng) xe cơ giới để thay thế hầm kiểm tra (nếu có)
|
- Loại:
□ Thủy lực □ Khác
- Số serial/Số giấy chứng nhận kiểm định (nếu có): .
|
|
4.
|
Thước cuộn
|
Thước cuộn
|
- Số GCN/kiểm định:
- Số tem kiểm định:
|
||||
|
5.
|
Thiết bị đo độ truyền sáng kính chắn gió(8)
|
Thiết bị đo độ truyền sáng kính chắn gió(8)
|
- Model:...
- Số serial:...
|
||||
|
6.
|
Búa kiểm tra
|
Búa kiểm tra
|
|||||
|
7.
|
Dụng cụ kiểm tra áp suất lốp
|
Dụng cụ kiểm tra áp suất lốp
|
|||||
|
8.
|
Đèn soi kiểm tra cầm tay
|
Đèn soi kiểm tra cầm tay
|
|||||
|
9.
|
Gương quan sát hỗ trợ
kiểm tra đèn tín hiệu
|
Gương quan sát hỗ trợ
kiểm tra đèn tín hiệu
|
|||||
|
10.
|
Cục chèn bánh xe
|
Cục chèn bánh xe
|
|||||
|
11.
|
Thanh, đòn hỗ trợ kiểm tra bánh xe
|
Thanh, đòn hỗ trợ kiểm tra bánh xe
|
|||||
|
12.
|
Kích nâng di động (nếu có)
|
Kích nâng di động (nếu có)
|
|||||
|
13.
|
Dụng cụ đo tốc độ (nếu có)
|
Dụng cụ đo tốc độ (nếu có)
|
|||||
|
14.
|
Trang bị bảo vệ an toàn cách điện cho đăng kiểm viên khi thực hiện công việc kiểm tra xe điện, xe
hybrid
điện(8)
|
Kính bảo hộ
|
|||||
|
14.
|
Trang bị bảo vệ an toàn cách điện cho đăng kiểm viên khi thực hiện công việc kiểm tra xe điện, xe
hybrid
điện(8)
|
Ủng cách điện
|
|||||
|
14.
|
Trang bị bảo vệ an toàn cách điện cho đăng kiểm viên khi thực hiện công việc kiểm tra xe điện, xe
hybrid
điện(8)
|
Thảm cách điện
|
|||||
|
14.
|
Trang bị bảo vệ an toàn cách điện cho đăng kiểm viên khi thực hiện công việc kiểm tra xe điện, xe
hybrid
điện(8)
|
Móc kéo người cách điện
|
|||||
|
14.
|
Trang bị bảo vệ an toàn cách điện cho đăng kiểm viên khi thực hiện công việc kiểm tra xe điện, xe
hybrid
điện(8)
|
Găng tay cách điện
|
II. Nội dung kiểm tra
A. Điều kiện lắp đặt@: (Ghi nhận kết quả theo biên bản kiểm tra xác nhận cơ sở vật chất kỹ thuật): □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
B. Yêu cầu kỹ thuật thiết bị@)
|
TT
|
Hạng
mục
kiểm
tra
|
Hạng
mục
kiểm
tra
|
Yêu
cầu(⑦
|
Kết quả
kiểm
tra
|
Đánh giá 3)
|
|
1.
|
Thiết bị hỗ trợ
kiểm tra gầm1
|
Khả năng chịu tải trọng trục tôi thiểu
|
2.000 kg/trục (loại I)
|
||
|
1.
|
Thiết bị hỗ trợ
kiểm tra gầm1
|
Khả năng chịu tải trọng trục tôi thiểu
|
13.000 kg/trục (loại II)
|
||
|
2.
|
Kích nâng1
|
Nâng cả hai bánh xe trên cùng một trục
|
Nâng được
|
||
|
2.
|
Kích nâng1
|
Khả năng chịu tải trọng trục tối thiểu
|
≥ 5 tấn (loại I)
|
||
|
2.
|
Kích nâng1
|
Khả năng chịu tải trọng trục tối thiểu
|
≥ 15 tấn (loại II)
|
||
|
3.
|
Thiết bị nâng (cầu nâng) - dây chuyền loại I
|
Sức nâng①
|
≥5 tấn
|
||
|
3.
|
Thiết bị nâng (cầu nâng) - dây chuyền loại I
|
Chiều cao nâng①
|
≥1,3 m
|
||
|
3.
|
Thiết bị nâng (cầu nâng) - dây chuyền loại I
|
Được kiểm định an toàn
|
Có giấy chứng nhận
|
||
|
4.
|
Thước cuộn
|
Đơn vị đo
|
Hệ SI (mét)
|
||
|
4.
|
Thước cuộn
|
Chiều dài tối thiểu
|
≥ 20 m
|
||
|
5.
|
Búa kiểm tra
|
Là búa chuyên dùng kiểm tra được chất lượng mối ghép bằng bu lông
|
Phù hợp với xe kiểm tra
|
||
|
6.
|
Dụng cụ kiểm tra áp suất lốp
|
Đơn vị đo
|
Hệ SI (bar)
|
||
|
6.
|
Dụng cụ kiểm tra áp suất lốp
|
Dải đo
|
0÷12 (bar)
|
||
|
7.
|
Đèn soi kiểm tra cầm tay
|
Điện áp
|
≤36 V
|
||
|
7.
|
Đèn soi kiểm tra cầm tay
|
Khả năng cách điện
|
Có
|
||
|
8.
|
Gương quan sát
|
Loại
|
Cầu lồi
|
||
|
8.
|
Gương quan sát
|
Đường kính của bề mặt phản xạ
|
≥ 600 mm
|
||
|
9.
|
Thanh, đòn hỗ trợ kiểm tra
|
Thanh, đòn hỗ trợ kiểm tra
|
Phù hợp với xe kiểm tra
|
||
|
10.
|
Vật liệu
|
Gỗ hoặc cao su
|
|||
|
10.
|
Cục chèn bánh xe
|
Chống trôi xe trong quá trình kiểm tra
|
Chèn được bánh xe để chặn xe dịch chuyển
|
||
|
11.
|
Kích nâng di động① (nếu có)
|
Khả năng chịu tải trọng bánh xe tối thiểu
|
≥ 2.5 tấn/ bánh xe (loại I)
|
||
|
11.
|
Kích nâng di động① (nếu có)
|
Khả năng chịu tải trọng bánh xe tối thiểu
|
≥ 7.5 tấn/ bánh xe (loại II)
|
||
|
12.
|
Thiết bị đo độ
truyền sáng kính chắn gió(8)
|
Dải đo(1)
|
0 - 100%
|
||
|
12.
|
Thiết bị đo độ
truyền sáng kính chắn gió(8)
|
Sai số (1)
|
±2%
|
||
|
13.
|
Dụng cụ đo tốc độ 1) (nếu có)
|
Dải đo
|
0 - 80 km/h
|
||
|
13.
|
Dụng cụ đo tốc độ 1) (nếu có)
|
Bước đo
|
≤ 1 km/h
|
C. Kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị
|
Mục
Hạng
mục
kiểm
tra
Yêu cầu(⑦
|
Mục
Hạng
mục
kiểm
tra
Yêu cầu(⑦
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá 3)
|
|
|
1.
2.
3.
|
Thiết bị hỗ trợ kiểm tra gầm
|
Không bị rò rỉ môi chất công tác, các công tắc điều khiển hoạt động đúng chức năng
|
||
|
1.
2.
3.
|
Thiết bị hỗ trợ kiểm tra gầm
|
Đưa xe vào kiểm tra, thiết bị phải dịch chuyển đúng hướng theo công bố của nhà sản xuất, không có tiếng kêu bất thường, không bị kẹt
|
||
|
1.
2.
3.
|
Thiết bị hỗ trợ kiểm tra gầm
|
Phương dịch chuyển và chế độ làm
việc phù hợp với công bố nhà sản xuất
|
||
|
1.
2.
3.
|
Thiết bị hỗ trợ kiểm tra gầm
|
Hành trình dịch chuyển được sang
trái, sang phải
|
||
|
1.
2.
3.
|
Thiết bị hỗ trợ kiểm tra gầm
|
Hành trình dịch chuyển được lên, xuống (nếu có)
|
||
|
1.
2.
3.
|
Thiết bị hỗ trợ kiểm tra gầm
|
Không có dấu hiệu rò rỉ môi chất công tác, các công tắc điều khiển, đồng hồ chỉ báo áp suất hoạt động bình thường
|
||
|
1.
2.
3.
|
Kích nâng
|
Không có dấu hiệu rò rỉ môi chất công tác, các công tắc điều khiển, đồng hồ chỉ báo áp suất hoạt động bình thường
|
||
|
1.
2.
3.
|
Kích nâng
|
Đưa xe vào kiểm tra, kích nâng phải nâng được trục xe phù hợp theo các dây chuyền kiểm định tương ứng
|
||
|
Thiết bị đo độ truyền sáng kính chắn gió8)
|
Có màn hình hiển thị kết quả kiểm tra
|
|||
|
Thiết bị đo độ truyền sáng kính chắn gió8)
|
Kết nối và truyền được số liệu sang máy tính
|
|||
|
4.
|
Thiết bị nâng (cầu nâng) - dây chuyền loại I
|
Không có dấu hiệu rò rỉ môi chất công tác, các công tắc điều khiển, đồng hồ chỉ báo áp suất hoạt động bình thường
|
||
|
4.
|
Thiết bị nâng (cầu nâng) - dây chuyền loại I
|
Đưa xe vào kiểm tra, kích nâng phải nâng được trục xe phù hợp theo các
dây chuyền kiểm định tương ứng
|
III. Tài liệu của thiết bị hỗ trợ kiểm tra gầm
|
Mục
|
Loại
tài
liệu
|
Yêu cầu⑦
|
Kết
quả
kiểm
tra
|
Đánh giá 3)
|
|
1.
|
Chứng từ sở hữu (quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng) (2):
|
Có
|
||
|
2.
|
C/O 2):
|
Có
|
||
|
3.
|
C/Q (2):
|
Có
|
||
|
4.
|
Tài liệu hướng dẫn sử dụng 2):
|
Có
|
||
|
5.
|
Sổ quản lý thiết bị:
|
Có
|
IV. Tài liệu của thiết bị kích nâng hoặc cầu nâng: □Kích nâng; □ Cầu nâng
|
Mục
|
Loại
tài
liệu
|
Yêu cầu(⑦
|
Kết
quả
kiểm
tra
|
Đánh giá 3)
|
|
1.
|
Chứng từ sở hữu (quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng) (2):
|
Có
|
||
|
2.
|
C/O (2):
|
Có
|
||
|
3.
|
C/Q 2):
|
Có
|
||
|
4.
|
Tài liệu hướng dẫn sử dụng 2):
|
Có
|
||
|
5.
|
Sổ quản lý thiết bị:
|
Có
|
V. Tài liệu của thiết bị đo độ truyền sáng
|
Mục
|
Loại
tài
liệu
|
Yêu cầu⑦
|
Kết
quả
kiểm
tra
|
Đánh giá 3)
|
|
1.
|
Chứng từ sở hữu (quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng) (2):
|
Có
|
||
|
2.
|
C/O (2):
|
Có
|
||
|
3.
|
C/Q 2):
|
Có
|
||
|
4.
|
Tài liệu hướng dẫn sử dụng 2:
|
Có
|
||
|
5.
|
Sổ quản lý thiết bị:
|
Có
|
VI. Ghi nhận khác (nếu có)
VII. Diễn giải nội dung không đạt
VIII. Kết luận chung (4: □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
Biên bản đã được thông qua và lập thành 03 bản, 01 bản lưu tại cơ sở đăng kiểm, 01 bản lưu tại Cục Đăng kiểm Việt Nam và 01 bản lưu tại Sở Xây dựng.
Cơ sở đăng kiểm/Tổ chức Đại diện Cục Đăng Đại diện Sở Xây dựngO thành lập cơ sở đăng kiểm Việt Nam6 (Ký, ghi rõ họ tên) kiểm⑤ (Ký, ghi rõ họ tên)
(Ký, ghi rõ họ tên)
Hướng dẫn ghi:
(1 Đối chiếu với tài liệu của nhà sản xuất thiết bị;
(2) Chỉ kiểm tra lần đầu (trừ trường hợp đánh giá cấp lại, đánh giá bổ sung dây chuyền); (3) Nếu kết quả kiểm tra đạt yêu cầu ghi "Đ", không đạt ghi "KĐ"; không áp dụng ghi (4) Tích dấu "|" vào ô vuông tương ứng;
(5) Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm đối với kiểm tra xác nhận lần đầu;
Trường hợp có nhiều người kiểm tra thì những ai tham gia vào quá trình kiểm tra xác nhận sẽ cùng ký. Từng thành viên kiểm tra xác nhận chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra xác nhận về nội dung được phân công thực hiện;
(7) Ghi theo yêu cầu quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
(8) Ghi bổ sung các nội dung theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
Mẫu số 02. Biên bản kiểm tra xác nhận thiết bị đo độ khói
|
UỶ BAN NHÂN DÂN. SỞ XÂY DỰNG
Mã số hồ sơ: ..
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
|
BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC NHẬN
THIẾT BỊ ĐO ĐỘ KHÓI
Loại hình kiểm tra xác nhận: □ Cấp mới □ Cấp lại □ Bổ sung, thay thế
Ngày kiểm tra:
Địa điểm kiểm tra:
I. Thông tin về thiết bị
1. Nhãn hiệu/Model:
2. Số Serial/Phiên bản phần mềm:
3. Dây chuyền số:
4. Năm sản xuất/ Năm sử dụng/Nước sản xuất:
5. Tiêu chuẩn đáp ứng⑪: □ISO □OIML □IEC □TCVN
II. Nội dung kiểm tra
A. Yêu cầu kỹ thuật thiết bị@
|
chính xác của thiết bị phân tích khí xả(1)
|
Độ khói (%HSU)
|
0÷99
|
±2,0
|
|||
|
chính xác của thiết bị phân tích khí xả(1)
|
Hệ số hấp thụ
ánh sáng (m-1)
|
0÷9,99
|
±0,3
|
|||
|
chính xác của thiết bị phân tích khí xả(1)
|
Tốc độ động cơ (v/p)
|
400÷7500
|
Không quy định
|
|||
|
chính xác của thiết bị phân tích khí xả(1)
|
Nhiệt độ dầu động cơ (C)
|
0 ÷150
|
Không quy định
|
|||
|
6.
|
Xử lý, hiển thị và lưu trữ kết quả
|
Có khả năng hiển thị và lưu trữ kết quả đo bằng số
|
Giá trị độ khói hoặc hệ số hấp thụ ánh sáng
|
Giá trị độ khói hoặc hệ số hấp thụ ánh sáng
|
||
|
6.
|
Xử lý, hiển thị và lưu trữ kết quả
|
Có khả năng hiển thị và lưu trữ kết quả đo bằng số
|
Tốc độ nhỏ nhất, lớn nhất của động cơ
|
Tốc độ nhỏ nhất, lớn nhất của động cơ
|
||
|
6.
|
Xử lý, hiển thị và lưu trữ kết quả
|
Có khả năng hiển thị và lưu trữ kết quả đo bằng số
|
Thời gian tăng tốc và nhiệt độ dầu động cơ ở mỗi chu trình đo
|
Thời gian tăng tốc và nhiệt độ dầu động cơ ở mỗi chu trình đo
|
||
|
6.
|
Xử lý, hiển thị và lưu trữ kết quả
|
Ghi nhận kết quả đo
|
Độ khói hoặc hệ số hấp thụ ánh
sáng trung bình
|
Độ khói hoặc hệ số hấp thụ ánh
sáng trung bình
|
||
|
6.
|
Xử lý, hiển thị và lưu trữ kết quả
|
Ghi nhận kết quả đo
|
Chiều rộng dải đo của 03 chu trình đo sau cùng
|
Chiều rộng dải đo của 03 chu trình đo sau cùng
|
B. Kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị
|
Mục
|
Hạng
mục
kiểm
tra
|
Yêu cầu(⑦
|
Kết quả
kiểm tra
|
Đánh
giáз
|
|
1.
|
Đầu lấy mẫu
|
Phải nguyên vẹn, không móp méo, không thủng lỗ, không bị tắc
|
||
|
1.
|
Đầu lấy mẫu
|
Phải được trang bị kèm theo cơ cấu kẹp chặt vào ống xả
|
||
|
2.
|
Cảm biến tốc độ quay của trục khuỷu động cơ
|
Lấy được tín hiệu và biến thiên theo tốc độ quay thực tế của trục khuỷu động cơ
|
||
|
3.
|
Cảm biến nhiệt độ dầu động cơ
|
Nhận được tín hiệu khi tiếp xúc với nguồn nhiệt
|
||
|
4.
|
Chống nhiễu (tiếp đất) cho hệ thống tín hiệu thiết bị kiểm tra
|
Có trang bị chống nhiễu (tiếp đất)
|
||
|
5.
|
Màn hình hiển thị
|
Hiển thị rõ và đầy đủ các thông tin kiểm tra
|
||
|
6.
|
Khả năng kết nối
|
Kết nối được với phần mềm điều khiển thiết bị
|
||
|
7.
|
Máy tính
|
Hoạt động bình thường và kết nối được với mạng nội bộ và truyền được số liệu
|
||
|
8.
|
Giá trị độ khói, hệ số hấp thụ
|
Không hiển thị giá trị hoặc hiển thị
|
||
|
ánh sáng, tốc độ vòng quay,
nhiệt độ dầu hiển thị ở trạng|sản thái sẵn sàng làm việc
|
giá trị trong sai số cho phép của nhà xuất
|
C. Kiểm tra độ chính xác thiết bị: (Đơn vị□m' hoặc □% HSU)
|
Hạng mục
kiểm tra
|
Yêu cầu
|
Yêu cầu
|
Kết
quả
kiểm
tra
|
Kết
quả
kiểm
tra
|
Đánh giá 3)
|
|
Độ chính xác
|
Thông số chuẩn
|
Sai số cho phép
|
Giá trị
|
Sai lệch
|
|
|
Độ chính xác
|
Theo công bố của nhà sản xuất và không được vượt quá ± 0,3 (m-1) hoặc ± 2 (%HSU)
|
D. Yêu cầu về phần mềm điều khiển thiết bị
|
Mục
|
Hạng
mục
kiểm
tra
|
Hạng
mục
kiểm
tra
|
Yêu cầu⑦
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá з
|
|
1.
|
Phần mềm điều khiển thiết bị kết nối được với các thiết bị kiểm tra
|
Phần mềm điều khiển thiết bị kết nối được với các thiết bị kiểm tra
|
Kết nối được với các thiết bị kiểm tra
|
||
|
Tính
năng
của
phần
mềm
điều khiển thiết bị
|
Tính
năng
của
phần
mềm
điều khiển thiết bị
|
Tính
năng
của
phần
mềm
điều khiển thiết bị
|
Tính
năng
của
phần
mềm
điều khiển thiết bị
|
Tính
năng
của
phần
mềm
điều khiển thiết bị
|
Tính
năng
của
phần
mềm
điều khiển thiết bị
|
|
2.
|
Điều khiển các thiết bị hoạt động đúng chức năng theo quy trình kiểm tra
|
Điều khiển các thiết bị hoạt động đúng chức năng theo quy trình kiểm tra
|
Đúng quy trình kiểm tra
|
||
|
3.
|
Hiển thị các giá trị đo theo thời gian thực
|
Hiển thị các giá trị đo theo thời gian thực
|
Hiển thị được
|
||
|
4.
|
Đưa ra chỉ thị để người kiểm tra thực hiện các thao tác
|
Đưa ra chỉ thị để người kiểm tra thực hiện các thao tác
|
Đưa ra chỉ thị thực hiện
|
||
|
5.
|
Đọc được các kết quả đo tương ứng với từng thiết bị khi kết thúc quá trình kiểm tra
|
Đọc được các kết quả đo tương ứng với từng thiết bị khi kết thúc quá trình kiểm tra
|
Đọc được kết quả
|
||
|
6.
7.
8.
9.
|
Kết nối, trao đổi thông tin với phần mềm Quản lý kiểm định
|
Phương tiện chờ kiểm tra
|
Thực hiện được
|
||
|
6.
7.
8.
9.
|
Kết nối, trao đổi thông tin với phần mềm Quản lý kiểm định
|
Kết quả kiểm tra của phương tiện đã hoàn thành kiểm tra kèm theo số serial, thời gian thực kiểm tra và ký hiệu của phiên bản phần mềm của thiết bị
|
Thực hiện được
|
||
|
6.
7.
8.
9.
|
Kết nối, trao đổi thông tin với phần mềm Quản lý kiểm định
|
Kết nối, trao đổi thông tin
|
Thực hiện được
|
||
|
6.
7.
8.
9.
|
Kết nối, trao đổi thông tin với phần mềm Quản lý kiểm định
|
Dữ liệu kết quả kiểm tra
|
Thực hiện được
|
||
|
6.
7.
8.
9.
|
Truy xuất dữ liệu để hiển thị và in ra kết quả của các lần kiểm tra được lưu trữ
|
Truy xuất dữ liệu để hiển thị và in ra kết quả của các lần kiểm tra được lưu trữ
|
Thực hiện được
|
||
|
6.
7.
8.
9.
|
Truy xuất được số serial, thời gian thực kiểm tra và ký hiệu của phiên bản phần mềm của thiết bị
|
Truy xuất được số serial, thời gian thực kiểm tra và ký hiệu của phiên bản phần mềm của thiết bị
|
Thực hiện được
|
||
|
6.
7.
8.
9.
|
Dữ liệu của
|
Mã hoá và chống can thiệp cơ sở phần mềmdữ liệu trên máy chủ của đơn vị
|
Được mã hoá
|
điều khiển Được sao lưu, lưu trữ trên máy thiết bị thiết bị chủ của đơn vị Lưu trữ được
III. Tài liệu của thiết bị
|
Mục
|
Loại
tài
liệu
|
Yêu cầu(⑦
|
Kết
quả
kiểm
tra
|
Đánh giá 3
|
|
1.
|
Chứng từ sở hữu (quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng) (2):
|
Có
|
||
|
2.
|
C/O 2):
|
Có
|
||
|
3.
|
C/Q 2):
|
Có
|
||
|
4.
|
Tài liệu hướng dẫn sử dụng:
|
Có
|
||
|
5.
|
Sổ quản lý thiết bị:
|
Có
|
||
|
6.
|
Tài liệu chứng minh phù hợp với ISO, OIML, IEC, TCVN 2:
|
Có
|
IV. Diễn giải nội dung không đạt
V. Ghi nhận khác (nếu có)
V. Kết luận chung (4): □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
Biên bản đã được thông qua và lập thành 03 bản, 01 bản lưu tại cơ sở đăng kiểm, 01 bản lưu tại Cục Đăng kiểm Việt Nam và 01 bản lưu tại Sở Xây dựng.
Cơ sở đăng kiểm/Tổ chức Đại diện Cục Đăng Đại diện Sở Xây dựngO thành lập cơ sở đăng kiểm Việt Nam⑥ (Ký, ghi rõ họ tên) kiểm⑤ (Ký, ghi rõ họ tên)
(Ký, ghi rõ họ tên)
Hướng dẫn ghi:
(1) Đối chiếu với tài liệu của nhà sản xuất thiết bị;
(2) Chỉ kiểm tra lần đầu (trừ trường hợp đánh giá cấp lại, đánh giá bổ sung dây chuyền);
(3) Nếu kết quả kiểm tra đạt yêu cầu ghi "Đ", không đạt ghi "KĐ"; không áp dụng ghi
(4) Tích dấu "∨" vào ô vuông tương ứng;
(5) Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm đối với kiểm tra xác nhận lần đầu;
Trường hợp có nhiều người kiểm tra thì những ai tham gia vào quá trình kiểm tra xác nhận sẽ cùng ký. Từng thành viên kiểm tra xác nhận chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra xác nhận về nội dung được phân công thực hiện;
(7) Ghi theo yêu cầu quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
(8) Ghi bổ sung các nội dung theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
Mẫu số 03. Biên bản kiểm tra xác nhận thiết bị đo độ trượt ngang của bánh xe
|
UỶ BAN NHÂN DÂN.
SỞ
XÂY
DỰNG
Mã số hồ sơ: ...
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
|
BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC NHẬN
THIẾT BỊ ĐO ĐỘ TRƯỢT NGANG CỦA BÁNH XE
Bàn trượt bên trái □ Bàn trượt bên phải⑧ □
Loại hình kiểm tra xác nhận: □ Cấp mới □ Cấp lại □ Bổ sung, thay thế
Ngày kiểm tra:
Địa điểm kiểm tra:
I. Thông tin về thiết bị
1. Nhãn hiệu/Model:
2. Số Serial/Phiên bản phần mềm:
3. Dây chuyền số:
4. Năm sản xuất/ Năm sử dụng/Nước sản xuất:
5. Tiêu chuẩn đáp ứng①: □ISO □OIML □IEC □TCVN
II. Nội dung kiểm tra
A. Điều kiện lắp đặt②: □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
(Ghi nhận kết quả theo biên bản kiểm tra xác nhận cơ sở vật chất kỹ thuật)
B. Yêu cầu kỹ thuật thiết bị②
|
Mục
|
Hạng
mục
kiểm
tra
|
Yêu
cầu⑦
|
Kết quả
kiểm tra
|
Đánh
giá 3)
|
|
1.
|
Chức năng tự động đo và ghi nhận giá trị trượt ngang khi bánh xe lăn qua tấm trượt ngang
|
Thực hiện được
|
||
|
2.
|
Cảm biến nhận biết tín hiệu đầu vào và đầu ra
|
Thực hiện được
|
||
|
3.
|
Giới hạn tải trọng kiểm tra tối đa(1)
|
≥ 2.000 kg/trục hoặc 1000
kg/bánh xe (loại I)
|
||
|
3.
|
Giới hạn tải trọng kiểm tra tối đa(1)
|
≥ 13.000 kg/trục hoặc 6.500
kg/bánh xe (loại II)
|
||
|
4.
|
Dải đo về hai phía⑪
|
≥ 10 (mm/m hoặc m/km)
|
||
|
5.
|
Bước đo①
|
≤0,1 (mm/m hoặc m/km)
|
||
|
6.
|
Sai số kết quả đo không quá⇅
|
± 0,2 (mm/m hoặc m/km)
|
C. Kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị
|
Mục
|
Hạng
mục
kiểm
tra
|
Yêu cầu⑦
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá 3)
|
|
1.
|
Bề mặt tấm trượt ngang
|
Đảm bảo cứng vững
|
||
|
2.
|
Hành trình tối đa của tấm trượt khi di chuyển về hai phía
|
≥ 10 mm
|
||
|
3.
|
Kết nối và hiển thị
|
Kết nối được với phần mềm điều khiển thiết bị và hiển thị rõ ràng, đầy đủ các thông tin
|
||
|
3.
|
Kết nối và hiển thị
|
Máy tính hoạt động bình thường, kết nối được với mạng nội bộ và truyền được số liệu, hiển thị rõ ràng, đầy đủ các thông tin
|
||
|
4.
|
Tình trạng hoạt động:
|
Các chi tiết, bộ phận hoạt động bình thường (không bị kẹt, lắp đặt không chắc chắn)
|
||
|
5.
|
Cảm biến nhận biết tín hiệu đầu vào và đầu ra
|
Thực hiện được
|
||
|
6.
|
Ở trạng thái sẵn sàng làm việc
|
Không hiển thị giá trị hoặc hiển thị giá trị trong sai số cho phép của nhà sản xuất
|
D. Kiểm tra độ chính xác thiết bị
|
Yêu cầu
|
Yêu cầu
|
Yêu cầu
|
Kết
quả
kiểm
tra
(mm/m)
|
Kết
quả
kiểm
tra
(mm/m)
|
Kết
quả
kiểm
tra
(mm/m)
|
Kết
quả
kiểm
tra
(mm/m)
|
Đánh giá 3
|
|
Thông số chuẩn (mm/m)
|
Thông số chuẩn theo nhà sản xuất (mm/m)
|
Sai số cho phép theo công bố của nhà sản xuất và không được vượt quá ±0,2 mm/m
|
Dịch trái
|
Dịch trái
|
Dịch phải
|
Dịch phải
|
|
|
Thông số chuẩn (mm/m)
|
Thông số chuẩn theo nhà sản xuất (mm/m)
|
Sai số cho phép theo công bố của nhà sản xuất và không được vượt quá ±0,2 mm/m
|
Giá trị
|
Sai
lệch
|
Giá
trị
|
Sai
lệch
|
|
|
Độ chính xác của bàn trượt bên trái
|
Độ chính xác của bàn trượt bên trái
|
Độ chính xác của bàn trượt bên trái
|
Độ chính xác của bàn trượt bên trái
|
Độ chính xác của bàn trượt bên trái
|
Độ chính xác của bàn trượt bên trái
|
Độ chính xác của bàn trượt bên trái
|
Độ chính xác của bàn trượt bên trái
|
|
Độ chính xác của bàn trượt bên phải
|
Độ chính xác của bàn trượt bên phải
|
Độ chính xác của bàn trượt bên phải
|
Độ chính xác của bàn trượt bên phải
|
Độ chính xác của bàn trượt bên phải
|
Độ chính xác của bàn trượt bên phải
|
Độ chính xác của bàn trượt bên phải
|
Độ chính xác của bàn trượt bên phải
|
E. Yêu cầu về phần mềm điều khiển thiết bị
|
Mục
|
Hạng
mục
kiểm
tra
|
Hạng
mục
kiểm
tra
|
Yêu cầu⑦
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá 3
|
|
1.
|
Phần mềm điều khiển thiết bị
|
Phần mềm điều khiển thiết bị
|
Kết nối được với các thiết bị kiểm tra
|
||
|
Tính
năng
của
phần
mềm
điều
khiển
thiết
bị
|
Tính
năng
của
phần
mềm
điều
khiển
thiết
bị
|
Tính
năng
của
phần
mềm
điều
khiển
thiết
bị
|
Tính
năng
của
phần
mềm
điều
khiển
thiết
bị
|
Tính
năng
của
phần
mềm
điều
khiển
thiết
bị
|
Tính
năng
của
phần
mềm
điều
khiển
thiết
bị
|
|
2.
3.
4.
5.
6.
|
Điều khiển các thiết bị hoạt động đúng chức năng theo quy trình kiểm tra
|
Điều khiển các thiết bị hoạt động đúng chức năng theo quy trình kiểm tra
|
Đúng quy trình kiểm tra
|
||
|
2.
3.
4.
5.
6.
|
Hiển thị các giá trị đo theo thời gian thực
|
Hiển thị các giá trị đo theo thời gian thực
|
Hiển thị được
|
||
|
2.
3.
4.
5.
6.
|
Đưa ra chỉ thị để người kiểm tra thực hiện các thao tác
|
Đưa ra chỉ thị để người kiểm tra thực hiện các thao tác
|
Đưa ra chỉ thị thực hiện
|
||
|
2.
3.
4.
5.
6.
|
Đọc được các kết quả đo tương ứng với từng thiết bị khi kết thúc quá trình kiểm tra
|
Đọc được các kết quả đo tương ứng với từng thiết bị khi kết thúc quá trình kiểm tra
|
Đọc được kết quả
|
||
|
2.
3.
4.
5.
6.
|
Kết nối, trao đổi thông tin với phần mềm Quản lý kiểm định
|
Phương tiện chờ kiểm tra
|
Thực hiện được
|
||
|
2.
3.
4.
5.
6.
|
Kết nối, trao đổi thông tin với phần mềm Quản lý kiểm định
|
Kết quả kiểm tra của phương tiện đã hoàn thành kiểm tra kèm theo số serial của thiết bị, thời gian thực kiểm tra và ký hiệu của phiên bản phần mềm
|
Thực hiện được
|
||
|
2.
3.
4.
5.
6.
|
Kết nối, trao đổi thông tin với phần mềm Quản lý kiểm định
|
Kết nối, trao đổi thông tin
|
Thực hiện được
|
||
|
2.
3.
4.
5.
6.
|
Kết nối, trao đổi thông tin với phần mềm Quản lý kiểm định
|
Dữ liệu kết quả kiểm tra
|
Thực hiện được
|
||
|
7.
|
Truy xuất dữ liệu để hiển thị và in ra kết quả của các lần kiểm tra được lưu trữ
|
Truy xuất dữ liệu để hiển thị và in ra kết quả của các lần kiểm tra được lưu trữ
|
Thực hiện được
|
||
|
8.
|
Truy xuất được số serial, thời gian thực kiểm tra và ký hiệu của phiên bản phần mềm
|
Truy xuất được số serial, thời gian thực kiểm tra và ký hiệu của phiên bản phần mềm
|
Thực hiện được
|
||
|
9.
|
Dữ liệu của thiệp
phần mềm điều khiển thiết bị
|
Được mã hoá và chống can cơ sở dữ liệu trên máy
chủ của đơn vị
|
Được mã hoá
|
||
|
9.
|
Dữ liệu của thiệp
phần mềm điều khiển thiết bị
|
Được sao lưu, lưu trữ trên máy chủ của đơn vị
|
Lưu trữ được
|
III. Tài liệu của thiết bị
|
Mục
|
Loại
tài
liệu
|
Yêu cầu⑦
|
Kết
quả
kiểm
tra
|
Đánh giá з
|
|
1.
|
Chứng từ sở hữu (quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng) (2):
|
Có
|
||
|
2.
|
C/O 2:
|
Có
|
||
|
3.
|
C/Q (2):
|
Có
|
||
|
4.
|
Tài liệu hướng dẫn sử dụng:
|
Có
|
||
|
5.
|
Sổ quản lý thiết bị:
|
Có
|
||
|
6.
|
Tài liệu chứng minh phù hợp với
ISO, OIML, IEC, TCVN 2):
|
Có
|
IV. Diễn giải nội dung không đạt
V. Ghi nhận khác (nếu có)
VI. Kết luận chung4: □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
Biên bản đã được thông qua và lập thành 03 bản, 01 bản lưu tại cơ sở đăng kiểm, 01 bản lưu tại Cục Đăng kiểm Việt Nam và 01 bản lưu tại Sở Xây dựng.
Cơ sở đăng kiểm/Tổ chức Đại diện Cục Đăng Đại diện Sở Xây dựngO thành lập cơ sở đăng kiểm Việt Nam6 (Ký, ghi rõ họ tên) kiểm⑤ (Ký, ghi rõ họ tên)
(Ký, ghi rõ họ tên)
Hướng dẫn ghi:
1) Đối chiếu với tài liệu của nhà sản xuất thiết bị;
(2) Chỉ kiểm tra lần đầu (trừ trường hợp đánh giá cấp lại, đánh giá bổ sung dây chuyền);
(3) Nếu kết quả kiểm tra đạt yêu cầu ghi "Đ", không đạt ghi "KĐ"; không áp dụng ghi
(4) Tích dấu "∨" vào ô vuông tương ứng;
(5) Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm đối với kiểm tra xác nhận lần đầu;
Trường hợp có nhiều người kiểm tra thì những ai tham gia vào quá trình kiểm tra xác nhận sẽ cùng ký. Từng thành viên kiểm tra xác nhận chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra xác nhận về nội dung được phân công thực hiện;
(7) Ghi theo yêu cầu quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
(8) Ghi bổ sung các nội dung theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
Mẫu số 04. Biên bản kiểm tra xác nhận thiết bị đo âm lượng
|
UỶ BAN NHÂN DÂN.
SỞ
XÂY
DỰNG
Mã số hồ sơ: ..
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
|
BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC NHẬN THIẾT BỊ ĐO ÂM LƯỢNG
Loại hình kiểm tra xác nhận: □ Cấp mới □ Cấp lại □ Bổ sung, thay thế
Ngày kiểm tra:
Địa điểm kiểm tra:
I. Thông tin về thiết bị
1. Nhãn hiệu/Model:
2. Số Serial/Phiên bản phần mềm:
3. Dây chuyền số:
4. Năm sản xuất/ Năm sử dụng/Nước sản xuất:
5. Số GCN/thời hạn tem:
6. Tiêu chuẩn đáp ứng①: □ISO □OIML □IEC □TCVN
II. Nội dung kiểm tra
A. Yêu cầu kỹ thuật thiết bịω
|
Mục
|
Hạng
mục
kiểm
tra
|
Yêu cầu⑦
|
Kết quả
kiểm tra
|
Đánh
giá③
|
|
1.
|
Giữ giá trị âm thanh lớn nhất khi đo
|
Thực hiện được
|
||
|
2.
|
Màn hình hiển thị bằng số
|
Có trang bị
|
||
|
3.
|
Kết nối và truyền số liệu sang máy tính
|
Thực hiện được
|
||
|
4.
|
Khả năng phản hồi kết quả đo thực hiện được ở cả mức nhanh (F) và mức chậm (S)
|
Thực hiện được
|
||
|
5.
|
Bộ phận chắn gió trùm lên Micro
|
Có trang bị
|
||
|
6.
|
Chiều rộng dải đo①
|
Từ 30 dB(A) đến 130dB(A)
|
||
|
7.
|
Cấp chính xác①
|
Class/Type 2
|
B. Kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị
|
Mục
|
Hạng
mục
kiểm
tra
|
Yêu cầu⑦
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giáз
|
|
1.
|
Hoạt động ổn định
|
Ổn định
|
||
|
2.
|
Màn hình hiển thị
|
Hiển thị rõ ràng các thông số
|
||
|
3.
|
Bộ phận chắn gió trùm lên Micro
|
Không bị hỏng, rách
|
||
|
4.
|
Kết nối và truyền số liệu sang máy tính
|
Thực hiện được
|
||
|
5.
|
Khả năng làm việc
|
Chỉ số về âm lượng phải hiển thị tương ứng với sự thay đổi của cường độ âm thanh
|
C. Yêu cầu về phần mềm điều khiển thiết bị
|
Mục
|
Hạng
mục
kiểm
tra
|
Hạng
mục
kiểm
tra
|
Yêu cầu⑦
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá 3)
|
|
1.
|
Phần mềm điều khiển thiết bị
|
Phần mềm điều khiển thiết bị
|
Kết nối được với thiết bị kiểm tra
|
||
|
Tính
năng
của
phần
mềm
điều
khiển
thiết bị
|
Tính
năng
của
phần
mềm
điều
khiển
thiết bị
|
Tính
năng
của
phần
mềm
điều
khiển
thiết bị
|
Tính
năng
của
phần
mềm
điều
khiển
thiết bị
|
Tính
năng
của
phần
mềm
điều
khiển
thiết bị
|
Tính
năng
của
phần
mềm
điều
khiển
thiết bị
|
|
2.
|
Điều khiển các thiết bị hoạt động đúng chức năng theo quy trình kiểm tra
|
Điều khiển các thiết bị hoạt động đúng chức năng theo quy trình kiểm tra
|
Đúng quy trình kiểm tra
|
||
|
3.
|
Hiển thị các giá trị đo theo thời gian thực
|
Hiển thị các giá trị đo theo thời gian thực
|
Hiển thị được
|
||
|
4.
|
Đưa ra chỉ thị để người kiểm tra thực hiện các thao tác
|
Đưa ra chỉ thị để người kiểm tra thực hiện các thao tác
|
Đưa ra chỉ thị thực hiện
|
||
|
5.
|
Đọc được các kết quả đo tương ứng với từng thiết bị khi kết thúc quá trình kiểm tra
|
Đọc được các kết quả đo tương ứng với từng thiết bị khi kết thúc quá trình kiểm tra
|
Đọc được kết quả
|
||
|
6.
|
Kết nối, trao đổi thông tin với phần mềm Quản lý kiểm định
|
Phương tiện chờ kiểm tra
|
Thực hiện được
|
||
|
6.
|
Kết nối, trao đổi thông tin với phần mềm Quản lý kiểm định
|
Kết quả kiểm tra của phương tiện đã hoàn thành kiểm tra kèm theo số serial của thiết bị, thời gian thực kiểm tra và ký hiệu của phiên bản phần mềm
|
Thực hiện được
|
||
|
6.
|
Kết nối, trao đổi thông tin với phần mềm Quản lý kiểm định
|
Kết nối, trao đổi thông tin
|
Thực hiện được
|
||
|
6.
|
Kết nối, trao đổi thông tin với phần mềm Quản lý kiểm định
|
Dữ liệu kết quả kiểm tra
|
Thực hiện được
|
||
|
7.
|
Truy xuất dữ liệu để hiển thị và in ra kết quả của các lần kiểm tra được lưu trữ
|
Truy xuất dữ liệu để hiển thị và in ra kết quả của các lần kiểm tra được lưu trữ
|
Thực hiện được
|
||
|
8.
|
Truy xuất được số serial, thời gian thực kiểm tra và ký hiệu của phiên bản phần mềm
|
Truy xuất được số serial, thời gian thực kiểm tra và ký hiệu của phiên bản phần mềm
|
Thực hiện được
|
||
|
9.
|
Dữ liệu của
điều khiển thiết bị
|
Được mã hoá và chống can thiệp cơ sở dữ liệu trên máy phần mềm chủ của đơn vị điể
|
Được mã hóa
|
||
|
9.
|
Dữ liệu của
điều khiển thiết bị
|
Được sao lưu, lưu trữ trên máy chủ của đơn vị
|
Lưu trữ được
|
III. Tài liệu của thiết bị
|
Mục
|
Loại
tài
liệu
|
Yêu cầu⑦
|
Kết
quả
kiểm
tra
|
Đánh giá 3)
|
|
1.
|
Chứng từ sở hữu (quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng) (2):
|
Có
|
||
|
2.
|
C/O 2):
|
Có
|
||
|
3.
|
C/Q(2):
|
Có
|
||
|
4.
|
Tài liệu hướng dẫn sử dụng:
|
Có
|
||
|
5.
|
Sổ quản lý thiết bị:
|
Có
|
||
|
6.
|
Tài liệu chứng minh phù hợp với
ISO, OIML, IEC, TCVN 2:
|
Có
|
IV. Diễn giải nội dung không đạt
V. Ghi nhận khác (nếu có)
VI. Kết luận chung④: □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
Biên bản đã được thông qua và lập thành 03 bản, 01 bản lưu tại cơ sở đăng kiểm,
01 bản lưu tại Cục Đăng kiểm Việt Nam và 01 bản lưu tại Sở Xây dựng.
|
Cơ
sở
đăng
kiểm/Tổ
chức
thành
lập
cơ
sở
đăng
kiểm5)
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
Đại
diện
Cục
Đăng
kiểm
Việt
Nam6
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
Đại
diện
Sở
Xây
dựng0
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
Hướng dẫn ghi:
① Đối chiếu với tài liệu của nhà sản xuất thiết bị;
(2) Chỉ kiểm tra lần đầu (trừ trường hợp đánh giá cấp lại, đánh giá bổ sung dây chuyền);
(3) Nếu kết quả kiểm tra đạt yêu cầu ghi "Đ", không đạt ghi "KĐ"; không áp dụng ghi 66/99
(4) Tích dấu "v" vào ô vuông tương ứng;
(5) Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm đối với kiểm tra xác nhận lần đầu;
Trường hợp có nhiều người kiểm tra thì những ai tham gia vào quá trình kiểm tra xác nhận sẽ cùng ký. Từng thành viên kiểm tra xác nhận chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra xác nhận về nội dung được phân công thực hiện;
(7) Ghi theo yêu cầu quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
(8) Ghi bổ sung các nội dung theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
Mẫu số 05. Biên bản kiểm tra xác nhận thiết bị kiểm tra đèn chiếu sáng phía trước
|
UỶ BAN NHÂN DÂN. SỞ XÂY DỰNG
Mã số hồ sơ: .
|
CỘNG HÒA
XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
|
BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC NHẬN
THIẾT BỊ KIỂM TRA ĐÈN CHIẾU SÁNG PHÍA TRƯỚC
Loại hình kiểm tra xác nhận: □ Cấp mới □ Cấp lại □ Bổ sung, thay thế
Ngày kiểm tra:
Địa điểm kiểm tra:
I. Thông tin về thiết bị
1. Nhãn hiệu/Model:
2. Số Serial/Phiên bản phần mềm:.
3. Dây chuyền số:
4. Năm sản xuất/ Năm sử dụng/Nước sản xuất: L
5. Tiêu chuẩn đáp ứng⑪: □ISO □OIML □IEC □TCVN
II. Nội dung kiểm tra
A. Điều kiện lắp đặt②: □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
(Ghi nhận kết quả theo biên bản kiểm tra xác nhận cơ sở vật chất kỹ thuật)
B. Yêu cầu kỹ thuật thiết bị@:
|
Mục
|
Hạng
mục
kiểm
tra
|
Yêu
cầu⑦
|
Kết quả
kiểm
tra
|
Đánh
giáз
|
|
1.
|
Đo được cường độ sáng tại tâm quang học của đèn và tại điểm sáng lớn nhất của chùm sáng đèn chiếu xa
|
Thực hiện được
|
||
|
2.
|
Đo được độ lệch chùm sáng của đèn chiếu xa
|
Thực hiện được
|
||
|
3.
|
Xác định hình dạng chùm sáng đèn chiếu xa
|
Thực hiện được
|
||
|
4.
|
Xác định được giao điểm của đường sáng tối, phần hình nêm nhô lên của chùm sáng (điểm gãy của đường cut-off) của đèn chiếu gần
|
Thực hiện được
|
||
|
5.
|
Đo được độ lệch chùm sáng của đèn chiếu gần
|
Thực hiện được
|
||
|
6.
|
Có khả năng di chuyển buồng đo lên, xuống và xoay một góc nhất định quanh trục đỡ buồng đo; di chuyển được sang hai bên
|
Thực hiện được
|
||
|
7.
|
Chiều cao trụ đỡ buồng đo
|
Điều chỉnh được từ 250 mm đến 1300 mm so với mặt sàn tại vị trí kiểm tra.
|
||
|
8.
|
Có chức năng hỗ trợ xác định và định vị vị trí buồng đo song song và vuông góc với phương tiện
|
Thực hiện được
|
||
|
9.
|
Dải đo cường độ (cd)①
|
0 - 125000
|
||
|
9.
|
Trên
Độ lệch dải đo cm/10m (%)① Trái Dưới
Phải
|
0-60 (0-6)
|
||
|
9.
|
Trên
Độ lệch dải đo cm/10m (%)① Trái Dưới
Phải
|
0-60 (0-6)
|
||
|
9.
|
Trên
Độ lệch dải đo cm/10m (%)① Trái Dưới
Phải
|
0-100 (0-10)
|
||
|
9.
|
Trên
Độ lệch dải đo cm/10m (%)① Trái Dưới
Phải
|
0-100 (0-10)
|
||
|
10.
|
Độ chính xác của dải đo cường độ (cd)1
|
±10 (%)
|
||
|
10.
|
Độ chính xác của dải đo độ lệch cm/10m (%)⇅
|
±2(±0,2)
|
||
|
11.
|
Hiển thị cường độ, độ lệch chùm sáng của đèn chiếu xa; độ lệch chùm sáng của đèn chiếu gần
|
Thực hiện được
|
C. Kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị
|
Mục
|
Hạng
mục
kiểm
tra
|
Yêu cầu⑦
|
Kết quả
kiểm tra
|
Đánh
giá 3)
|
|
1.
|
Trụ đỡ buồng đo
|
Theo phương thẳng đứng
|
||
|
2.
|
Buồng đo
|
Được lắp đặt chắc chắn với trụ đỡ buồng đo và đảm bảo cân bằng ở vị trí kiểm tra theo cả phương dọc và phương ngang
|
||
|
2.
|
Buồng đo
|
Có khả năng di chuyển lên, xuống và xoay một góc nhất định quanh trục đỡ buồng đo
|
||
|
2.
|
Buồng đo
|
Di chuyển được sang hai bên
|
||
|
3.
|
Sự di chuyển của bánh xe
|
Bánh xe di chuyển dễ dàng, không rơ rão
|
||
|
4.
|
Màn hình
|
Hiển thị đầy đủ, rõ ràng các thông tin
|
||
|
5.
|
Phím điều khiển
|
Hoạt động đúng chức năng
|
||
|
6.
|
Thời gian làm việc tối thiểu khi ngắt nguồn điện
|
Duy trì tối thiểu 3 phút
|
||
|
7.
|
Kết nối và truyền được dữ liệu
|
Thực hiện được
|
D. Kiểm tra độ chính xác thiết bị
1. Kiểm tra độ lệch đèn chiếu gần: (đơn vị: □ cm/10 m; □%)
|
Hạng mục
|
Yêu cầu
|
Yêu cầu
|
Kết
quả
kiểm
tra
|
Kết
quả
kiểm
tra
|
Kết
quả
kiểm
tra
|
Kết
quả
kiểm
tra
|
Kết
quả
kiểm
tra
|
Kết
quả
kiểm
tra
|
Kết
quả
kiểm
tra
|
Kết
quả
kiểm
tra
|
Đánh giá 3)
|
|
Độ chính xác
|
Thông số chuẩn
|
Sai số cho phép theo công bố của nhà sản xuất và không được vượt quá ± 2 cm/10m (± 0,2 %)
|
Trên
|
Trên
|
Dưới
|
Dưới
|
Trái
|
Trái
|
Phải
|
Phải
|
|
|
Độ chính xác
|
Thông số chuẩn
|
Giá trị
|
Sai lệch
|
Giá trị
|
Sai
lệch
|
Giá trị
|
Sai lệch
|
Giá trị
|
Sai lệch
|
||
|
Độ chính xác
|
Thông số chuẩn
|
Giá trị
|
Sai lệch
|
Giá trị
|
Sai
lệch
|
Giá trị
|
Sai lệch
|
Giá trị
|
Sai lệch
|
||
2. Kiểm tra cường độ sáng đèn chiếu xa:
|
Độ chính xác
|
Thông
số chuẩn (cd)
|
Sai số cho phép theo công bố của nhà sản xuất và không được vượt quá± 10%
|
Giá trị (cd)
|
Sai lệch (%)
|
|
|
Độ chính xác
|
|||||
|
Độ chính xác
|
|||||
|
Độ chính xác
|
|||||
E. Yêu cầu về phần mềm điều khiển thiết bị
|
Mục
|
Hạng
mục
kiểm
tra
|
Hạng
mục
kiểm
tra
|
Yêu
cầu⑦
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá 3)
|
|
1.
|
Phần mềm điều khiển thiết bị
|
Phần mềm điều khiển thiết bị
|
Kết nối được với các thiết bị kiểm tra
|
||
|
Tính
năng
của
phần
mềm
điều khiển thiết bị
|
Tính
năng
của
phần
mềm
điều khiển thiết bị
|
Tính
năng
của
phần
mềm
điều khiển thiết bị
|
Tính
năng
của
phần
mềm
điều khiển thiết bị
|
Tính
năng
của
phần
mềm
điều khiển thiết bị
|
Tính
năng
của
phần
mềm
điều khiển thiết bị
|
|
2.
|
Điều khiển các thiết bị hoạt động đúng chức năng theo quy trình kiểm tra
|
Điều khiển các thiết bị hoạt động đúng chức năng theo quy trình kiểm tra
|
Đúng quy trình kiểm tra
|
||
|
3.
|
Hiển thị các giá trị đo theo thời gian thực
|
Hiển thị các giá trị đo theo thời gian thực
|
Hiển thị được
|
||
|
4.
|
Đưa ra chỉ thị để người kiểm tra thực hiện các thao tác
|
Đưa ra chỉ thị để người kiểm tra thực hiện các thao tác
|
Đưa ra chỉ thị thực hiện
|
||
|
5.
|
Đọc được các kết quả đo tương ứng với từng thiết bị khi kết thúc quá trình kiểm tra
|
Đọc được các kết quả đo tương ứng với từng thiết bị khi kết thúc quá trình kiểm tra
|
Đọc được kết quả
|
||
|
6.
|
Kết nối, trao đổi thông tin với phần mềm Quản lý kiểm định
|
Phương tiện chờ kiểm tra
|
Thực hiện được
|
||
|
6.
|
Kết nối, trao đổi thông tin với phần mềm Quản lý kiểm định
|
Kết quả kiểm tra của phương tiện đã hoàn thành kiểm tra kèm theo số serial, thời gian thực kiểm tra và ký hiệu của phiên bản phần mềm
|
Thực hiện được
|
||
|
6.
|
Kết nối, trao đổi thông tin với phần mềm Quản lý kiểm định
|
Kết nối, trao đổi thông tin
|
Thực hiện được
|
||
|
6.
|
Kết nối, trao đổi thông tin với phần mềm Quản lý kiểm định
|
Dữ liệu kết quả kiểm tra
|
Thực hiện được
|
||
|
7.
|
Truy xuất dữ liệu để hiển thị và in ra kết quả của các lần kiểm tra được lưu trữ
|
Truy xuất dữ liệu để hiển thị và in ra kết quả của các lần kiểm tra được lưu trữ
|
Thực hiện được
|
||
|
8.
|
Truy xuất được số serial, thời gian thực và ký hiệu của phiên bản phần mềm
|
Truy xuất được số serial, thời gian thực và ký hiệu của phiên bản phần mềm
|
Thực hiện được
|
||
|
9.
|
Dữ liệu của phần mềm điều khiển thiết bị
|
Được mã hoá và chống can thiệp cơ sở dữ liệu trên máy chủ của đơn vị
|
Được mã hóa
|
||
|
9.
|
Dữ liệu của phần mềm điều khiển thiết bị
|
Được sao lưu, lưu trữ trên máy chủ của đơn vị
|
Lưu trữ được
|
III. Tài liệu của thiết bị
|
Mục
|
Loại
tài
liệu
|
Yêu cầu⑦
|
Kết
quả
kiểm
tra
|
Đánh giá 3)
|
|
1.
|
Chứng từ sở hữu (quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng) (2):
|
Có
|
||
|
2.
|
C/O 2):
|
Có
|
||
|
3.
|
C/Q (2):
|
Có
|
||
|
4.
|
Tài liệu hướng dẫn sử dụng:
|
Có
|
||
|
5.
|
Sổ quản lý thiết bị:
|
Có
|
||
|
6.
|
Tài liệu chứng minh phù hợp với ISO, OIML, IEC, TCVN 2:
|
Có
|
IV. Diễn giải nội dung không đạt
V. Ghi nhận khác (nếu có)
VI. Kết luận chung4: □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
Biên bản đã được thông qua và lập thành 03 bản, 01 bản lưu tại cơ sở đăng kiểm, 01 bản lưu tại Cục Đăng kiểm Việt Nam và 01 bản lưu tại Sở Xây dựng.
Cơ sở đăng kiểm/Tổ chức Đại diện Cục Đăng Đại diện Sở Xây dựng thành lập cơ sở đăng kiểm Việt Nam6 (Ký, ghi rõ họ tên)
|
kiểm5
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
Hướng dẫn ghi:
(1) Đối chiếu với tài liệu của nhà sản xuất thiết bị;
(2) Chỉ kiểm tra lần đầu (trừ trường hợp đánh giá cấp lại, đánh giá bổ sung dây chuyền);
(3) Nếu kết quả kiểm tra đạt yêu cầu ghi "Đ", không đạt ghi "KĐ"; không áp dụng ghi
"".
(4) Tích dấu "∨" vào ô vuông tương ứng;
(5) Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm đối với kiểm tra xác nhận lần đầu;
Trường hợp có nhiều người kiểm tra thì những ai tham gia vào quá trình kiểm tra xác nhận sẽ cùng ký. Từng thành viên kiểm tra xác nhận chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra xác nhận về nội dung được phân công thực hiện;
(7) Ghi theo yêu cầu quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
(8) Ghi bổ sung các nội dung theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
Mẫu số 06. Biên bản kiểm tra xác nhận thiết bị phân tích khí xả
|
UỶ BAN NHÂN DÂN.
SỞ
XÂY
DỰNG
Mã số hồ sơ: ..
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
|
BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC NHẬN THIẾT BỊ PHÂN TÍCH KHÍ XẢ
Loại hình kiểm tra xác nhận: □ Cấp mới □ Cấp lại □ Bổ sung, thay thế
Ngày kiểm tra:
Địa điểm kiểm tra:
I. Thông tin về thiết bị
1. Nhãn hiệu/Model:
2. Số Serial/Phiên bản phần mềm:
3. Dây chuyền số:
4. Năm sản xuất/ Năm sử dụng/Nước sản xuất:
5. Số GCN/thời hạn tem:
6. Tiêu chuẩn đáp ứng①: □ISO □OIML □IEC □TCVN
II. Nội dung kiểm tra
A. Yêu cầu kỹ thuật thiết bị@
|
Mục
|
Hạng
mục
kiểm
tra
|
Hạng
mục
kiểm
tra
|
Yêu
cầu⑦
|
Yêu
cầu⑦
|
Kết quả
kiểm tra
|
Đánh
giá 3)
|
|
1.
|
Đo và hiển thị được các thành phần khí thải của động cơ cháy cưỡng
bức: CO, CO2, HC, O2
|
Đo và hiển thị được các thành phần khí thải của động cơ cháy cưỡng
bức: CO, CO2, HC, O2
|
Đo và hiển thị được
|
Đo và hiển thị được
|
||
|
2.
|
Hiển thị được hệ số Lamda (λ)
|
Hiển thị được hệ số Lamda (λ)
|
Hiển thị được
|
Hiển thị được
|
||
|
3.
|
Ghi nhận và hiển thị được tốc độ và nhiệt độ dầu động cơ trong quá trình kiểm tra
|
Ghi nhận và hiển thị được tốc độ và nhiệt độ dầu động cơ trong quá trình kiểm tra
|
Thực hiện ghi nhận và hiển thị được
|
Thực hiện ghi nhận và hiển thị được
|
||
|
4.
|
Kích thước đầu lấy mẫu
|
Kích thước đầu lấy mẫu
|
Phù hợp theo yêu cầu đo
theo khuyến cáo của nhà
sản xuất thiết bị
|
Phù hợp theo yêu cầu đo
theo khuyến cáo của nhà
sản xuất thiết bị
|
||
|
5.
|
Chiều dài đầu lấy mẫu nằm trong ông xả
|
Chiều dài đầu lấy mẫu nằm trong ông xả
|
≥ 300 mm
|
≥ 300 mm
|
||
|
6.
|
Thông số dải đo, độ chính xác của
|
Chỉ số/ hệ số
|
Dải đo
|
Độ chính xác
|
||
|
6.
|
Thông số dải đo, độ chính xác của
|
CO (% vol)
|
0 -5
|
± 0,03 hoặc ±5% tương đối (lấy giá trị lớn hơn)
|
|
thiết bị phân tích khí xả(1)
|
CO2 (%vol)
|
0
-
16
|
± 0,5 hoặc ±5% tương đối (lấy
giá trị lớn hơn)
|
||
|
thiết bị phân tích khí xả(1)
|
HC (ppm)
|
0 - 10000
|
± 10 hoặc±5%
tương đối (lấy
giá trị lớn hơn)
|
||
|
thiết bị phân tích khí xả(1)
|
O2 (% vol)
|
0 - 21
|
± 0,1 hoặc±5% tương đối (lấy
giá trị lớn hơn)
|
||
|
thiết bị phân tích khí xả(1)
|
Lamda (λ)
|
0,8 - 1,2
|
Không quy định
|
||
|
thiết bị phân tích khí xả(1)
|
Tốc độ động cơ (v/p)
|
400 - 7.500
|
Không quy định
|
||
|
thiết bị phân tích khí xả(1)
|
CO (% vol)
|
0 - 5
|
± 0,03 hoặc ±5% tương đối (lấy giá trị lớn hơn)
|
||
|
Khả năng hiển thị và lưu trữ kết quả đo bằng giá trị nồng độ các thành phần khí thải, hệ số lamda, giá trị tốc độ và nhiệt độ dầu động cơ ở chế độ tốc độ không tải và chế độ tốc độ không tải có tăng tốc
|
Khả năng hiển thị và lưu trữ kết quả đo bằng giá trị nồng độ các thành phần khí thải, hệ số lamda, giá trị tốc độ và nhiệt độ dầu động cơ ở chế độ tốc độ không tải và chế độ tốc độ không tải có tăng tốc
|
Thực hiện được
|
7.
B. Kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị
|
Mục
|
Hạng
mục
kiểm
tra
|
Yêu cầu⑦
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá 3)
|
|
1.
|
Màn hình
|
Hiển thị rõ và đầy đủ các thông tin
|
||
|
2.
|
Đầu lấy mẫu
|
Phải nguyên vẹn, không móp méo, rò rỉ, không bị tắc
|
||
|
2.
|
Đầu lấy mẫu
|
Phải được trang bị kèm theo cơ cấu kẹp chặt vào ống xả
|
||
|
3.
|
Hệ thống tách nước chống xâm nhập vào buồng kiểm tra
|
Có trang bị
|
||
|
4.
|
Cơ cấu kẹp chặt vào ống xả kèm theo đầu lấy mẫu
|
Có trang bị
|
||
|
5.
|
Cảm biến tốc độ quay của trục khuỷu động cơ
|
lấy được tín hiệu và biến thiên theo tốc độ quay thực tế của trục khuỷu động cơ
|
||
|
6.
|
Cảm biến nhiệt độ dầu động cơ
|
Nhận được tín hiệu khi tiếp xúc với nguồn nhiệt
|
||
|
7.
|
Máy tính
|
Hoạt động bình thường và kết nối được với mạng nội bộ và truyền
được số liệu
|
||
|
8.
|
Hiển thị giá trị các chỉ số HC, CO, CO2, hệ số (λ), tốc độ vòng quay, nhiệt độ dầu hiển thị ở trạng thái sẵn sàng làm việc
|
Không hiển thị giá trị hoặc hiển thị giá trị trong sai số cho phép của nhà sản xuất
|
C. Yêu cầu về phần mềm điều khiển thiết bị
|
Mục
|
Hạng
mục
kiểm
tra
|
Hạng
mục
kiểm
tra
|
Yêu cầu(⑦
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá 3
|
|
1.
|
Phần mềm điều khiển thiết bị
|
Phần mềm điều khiển thiết bị
|
Kết nối được với các thiết bị kiểm tra
|
||
|
Tính
năng
của
phần
mềm
điều khiển thiết bị
|
Tính
năng
của
phần
mềm
điều khiển thiết bị
|
Tính
năng
của
phần
mềm
điều khiển thiết bị
|
Tính
năng
của
phần
mềm
điều khiển thiết bị
|
Tính
năng
của
phần
mềm
điều khiển thiết bị
|
Tính
năng
của
phần
mềm
điều khiển thiết bị
|
|
2.
|
Điều khiển các thiết bị hoạt động đúng chức năng theo quy trình kiểm tra
|
Điều khiển các thiết bị hoạt động đúng chức năng theo quy trình kiểm tra
|
Đúng quy trình kiểm tra
|
||
|
3.
|
Hiển thị các giá trị đo theo thời gian thực
|
Hiển thị các giá trị đo theo thời gian thực
|
Hiển thị được
|
||
|
4.
|
Đưa ra chỉ thị để người kiểm tra thực hiện các thao tác
|
Đưa ra chỉ thị để người kiểm tra thực hiện các thao tác
|
Đưa ra chỉ thị thực hiện
|
||
|
5.
|
Đọc được các kết quả đo tương ứng với từng thiết bị khi kết thúc quá trình kiểm tra
|
Đọc được các kết quả đo tương ứng với từng thiết bị khi kết thúc quá trình kiểm tra
|
Đọc được kết quả
|
||
|
6.
|
Kết nối, trao đổi thông tin với phần mềm Quản lý kiểm định
|
Phương tiện chờ kiểm tra
|
Thực hiện được
|
||
|
6.
|
Kết nối, trao đổi thông tin với phần mềm Quản lý kiểm định
|
Kết quả kiểm tra của phương tiện đã hoàn thành kiểm tra kèm theo số serial, thời gian thực kiểm tra và ký hiệu của phiên bản phần mềm
|
Thực hiện được
|
||
|
6.
|
Kết nối, trao đổi thông tin với phần mềm Quản lý kiểm định
|
Kết nối, trao đổi thông tin
|
|||
|
6.
|
Kết nối, trao đổi thông tin với phần mềm Quản lý kiểm định
|
Kết nối, trao đổi thông tin
|
|||
|
6.
|
Kết nối, trao đổi thông tin với phần mềm Quản lý kiểm định
|
Dữ liệu kết quả kiểm tra
|
Thực hiện được
|
||
|
7.
|
Truy xuất dữ liệu để hiển thị và in ra kết quả của các lần kiểm tra được lưu trữ
|
Truy xuất dữ liệu để hiển thị và in ra kết quả của các lần kiểm tra được lưu trữ
|
Thực hiện được
|
||
|
8.
|
Truy xuất được số serial, thời gian thực và ký hiệu của phiên bản phần mềm
|
Truy xuất được số serial, thời gian thực và ký hiệu của phiên bản phần mềm
|
Thực hiện được
|
||
|
9.
|
Dữ liệu của mềm phần điều khiển thiết bị
|
Được mã hoá và chống can thiệp cơ sở dữ liệu trên máy chủ của đơn vị
|
Được mã hoá
|
||
|
9.
|
Dữ liệu của mềm phần điều khiển thiết bị
|
Được sao lưu, lưu trữ trên máy chủ của đơn vị
|
Lưu trữ được
|
III. Tài liệu của thiết bị
|
Mục
|
Loại
tài
liệu
|
Yêu
cầu(⑦
|
Kết
quả
kiểm
tra
|
Đánh
giá 3)
|
|
1.
|
Chứng từ sở hữu (quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng) (2):
|
Có
|
||
|
2.
|
C/O 2):
|
Có
|
||
|
3.
|
C/Q 2:
|
Có
|
||
|
4.
|
Tài liệu hướng dẫn sử dụng:
|
Có
|
||
|
5.
|
Sổ quản lý thiết bị:
|
Có
|
||
|
6.
|
Tài liệu chứng minh phù hợp với
ISO, OIML, IEC, TCVN 2:
|
Có
|
IV. Diễn giải nội dung không đạt
V. Ghi nhận khác (nếu có)
VI. Kết luận chung4: □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
Biên bản đã được thông qua và lập thành 03 bản, 01 bản lưu tại cơ sở đăng kiểm,
01 bản lưu tại Cục Đăng kiểm Việt Nam và 01 bản lưu tại Sở Xây dựng.
|
Cơ
sở
đăng
kiểm/Tổ
chức
thành
lập
cơ
sở
đăng
kiểm5
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
Đại
diện
Cục
Đăng
kiểm
Việt
Nam⑥
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
Đại
diện
Sở
Xây
dựng⑥
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
Hướng dẫn ghi:
(1) Đối chiếu với tài liệu của nhà sản xuất thiết bị;
(2) Chỉ kiểm tra lần đầu (trừ trường hợp đánh giá cấp lại, đánh giá bổ sung dây chuyền);
(3) Nếu kết quả kiểm tra đạt yêu cầu ghi "Đ", không đạt ghi "KĐ"; không áp dụng ghi
"";
(4) Tích dấu "N" vào ô vuông tương ứng;
(5) Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm đối với kiểm tra xác nhận lần đầu;
Trường hợp có nhiều người kiểm tra thì những ai tham gia vào quá trình kiểm tra xác nhận sẽ cùng ký. Từng thành viên kiểm tra xác nhận chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra xác nhận về nội dung được phân công thực hiện;
(7) Ghi theo yêu cầu quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
(8) Ghi bổ sung các nội dung theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
Mẫu số 07. Biên bản kiểm tra xác nhận thiết bị kiểm tra phanh
|
UỶ BAN NHÂN DÂN.
SỞ XÂY DỰNG
Mã số hồ sơ: ..
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
|
BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC NHẬN THIẾT BỊ KIỂM TRA PHANH
Loại hình kiểm tra xác nhận: □ Cấp mới □ Cấp lại □ Bổ sung, thay thế
Ngày kiểm tra:
Địa điểm kiểm tra:
I. Thông tin về thiết bị
1. Nhãn hiệu/Model:
2. Số Serial/Phiên bản phần mềm:
3. Dây chuyền số:
4. Năm sản xuất/ Năm sử dụng/Nước sản xuất:
5. Tiêu chuẩn đáp ứng⑪: □ISO □OIML □IEC □TCVN
II. Nội dung kiểm tra
A. Điều kiện lắp đặt@: (Ghi nhận kết quả theo biên bản kiểm tra xác nhận cơ sở vật chất kỹ thuật): □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
B. Yêu cầu kỹ thuật thiết bị@
|
Mục
|
Hạng
mục
kiểm
tra
|
Yêu cầu(⑦
|
Kết quả kiểm
tra
|
Đánh
giá 3)
|
|
1.
|
Loại thiết bị kiểm tra phanh
|
Loại con lăn, có chức năng kiểm tra lực phanh trên mỗi trục bánh xe và có tích hợp kiểm tra khối lượng cầu xe khi kiểm tra phanh
|
||
|
2.
|
Giới hạn kiểm tra tải trọng trục tối đa theo công bố của nhà sản xuất thiết bị①
|
≥ 2.000 kg (loại I)
|
||
|
2.
|
Giới hạn kiểm tra tải trọng trục tối đa theo công bố của nhà sản xuất thiết bị①
|
≥ 13.000 kg (loại II)
|
||
|
2.
|
Giới hạn kiểm tra tải trọng trục tối đa theo công bố của nhà sản xuất thiết bị①
|
≥ 13.000 kg (Thiết bị kiểm tra phanh tổng hợp)
|
||
|
3.
|
Kích thước lắp đặt①
|
Khoảng cách giữa mép trong
của 2 con lăn (tính đến bề mặt
làm việc) ≤ 850 mm (loại I)
|
||
|
3.
|
Kích thước lắp đặt①
|
Khoảng cách giữa mép ngoài
của 2 con lăn (tính đến bề mặt
làm việc) ≥ 2750 mm (loại II)
|
||
|
4.
|
Tự động dừng khi có hiện tượng trượt giữa bánh xe và con lăn trong quá trình kiểm tra
|
Thực hiện được
|
||
|
21.
|
Hiển thị hiệu quả phanh trên trục và hiệu quả phanh toàn bộ được tính theo công thức:
∑FPti -.100% KT= Gt
|
Hiển thị được
|
||
|
22.
|
Hiển thị hiệu quả phanh toàn bộ được tính theo công thức:
∑FPi -.100% Kp= G
|
Hiển thị được
|
||
|
23.
|
Hiển thị sai lệch lực phanh giữa hai bên bánh xe trên cùng một trục theo công thức:
KsL PFl - PFn PFl .100%
|
Hiển thị được
|
C. Kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị
|
Mục
|
Hạng
mục
kiểm
tra
|
Yêu
cầu(⑦
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá 3)
|
|
Con lăn ma sát
|
Không bị bong tróc lớp ma sát đến khung xương
|
|||
|
1.
2.
3.
|
Tình trạng làm việc
|
Con lăn quay trơn không bị biến dạng, cong vênh
|
||
|
1.
2.
3.
|
Tình trạng làm việc
|
Các chi tiết, tổng thành hoạt động bình thường, không bị kẹt, không có các tiếng kêu hoặc rung giật bất thường
|
||
|
1.
2.
3.
|
Kết nối và hiển thị thiết bị phanh
|
Kết nối được với phần mềm điều khiển thiết bị và hiển thị rõ ràng, đầy đủ các thông tin
|
||
|
Máy tính hoạt động bình thường kết nối được với mạng nội bộ và truyền được số liệu, hiển thị rõ ràng, đầy đủ các thông tin
|
||||
|
4.
|
Giá trị lực phanh và khối lượng hiển thị ở trạng thái sẵn sàng làm việc
|
Không hiển thị giá trị hoặc hiển thị giá trị trong sai số cho phép của nhà sản xuất
|
||
|
5.
|
Hệ số bám con lăn (μ) (trong điều kiện làm việc với bề mặt tiếp xúc giữa lốp xe và con lăn là khô và lốp xe ở trạng thái hoạt động bình thường) tính toán theo công thức: 2Fro11
μ= mg
Trong đó: Froll - là lực phanh một bên đo được trên thiết bị kiểm tra phanh;
m - là khối lượng của trục xe hiển thị trên thiết bị kiểm tra phanh (kg); g - là gia tốc trọng trường (m/s2).
|
≥0,5
|
||
|
6.
|
Bàn đạp phanh lực
|
Kết nối được với phần
|
||
|
mềm thiết bị và hoạt động ổn định
|
||||
|
Phần mềm điều khiển thiết bị bàn đạp phanh hiển thị
và lưu trữ kết quả
|
||||
|
Màn hình hiển thị được lực đo bàn đạp lực phanh
|
||||
|
7.
|
Con lăn quay trơn
|
Không được công vênh
|
||
|
7.
|
Con lăn quay trơn
|
Khóa hãm vững chắc các con lăn
|
D. Kiểm tra độ chính xác thiết bị
1. Kiểm tra độ chính xác lực phanh
|
Yêu cầu
|
Yêu cầu
|
Yêu cầu
|
Yêu cầu
|
Kết
quả
kiểm
tra
|
Kết
quả
kiểm
tra
|
Kết
quả
kiểm
tra
|
Kết
quả
kiểm
tra
|
Kết
quả
kiểm
tra
|
Đánh giá③
|
|
Thông số chuẩn
|
Thông số theo nhà sản xuất
|
Sai số cho phép
theo công bố của
nhà sản xuất và
không được vượt
quá các giá trị sau:
|
Sai số cho phép
theo công bố của
nhà sản xuất và
không được vượt
quá các giá trị sau:
|
Bên trái
|
Bên trái
|
Bên phải
|
Bên phải
|
Độ lệch trái/phải (%)
|
|
|
Thông số chuẩn
|
Thông số theo nhà sản xuất
|
Lực
phanh
|
Độ lệch
trái/phải
|
Sai số
|
Giá trị (N)
|
Sai số
|
|||
|
Thông số chuẩn
|
Thông số theo nhà sản xuất
|
≤ 2000 N là± 100
N
|
≤ 2000 N Giá trị là±100 N (N)
|
Sai số
|
Giá trị (N)
|
Sai số
|
|||
|
Thông số chuẩn
|
Thông số theo nhà sản xuất
|
> 2000 N là±3,0%
|
> 2000 N là±5,0%
|
Sai số
|
Giá trị (N)
|
Sai số
|
|||
2. Kiểm tra độ chính xác cảm biến khối lượng (đo lực thẳng đứng)
|
Yêu cầu
|
Yêu cầu
|
Yêu cầu
|
Kết
quả
kiểm
tra
|
Kết
quả
kiểm
tra
|
Đánh giá③
|
|
Thông số chuẩn
|
Thông số chuẩn (theo nhà sản xuất)
|
Sai số theo công bố
của nhà sản xuất và
không được vượt
quá các giá trị sau:
|
Kết quả kiểm tra
|
Kết quả kiểm tra
|
|
|
Thông số chuẩn
|
Thông số chuẩn (theo nhà sản xuất)
|
< 10 kN là±300N
≥ 10kN là±3%
|
Giá trị (N)
|
Độ lệch (%)
|
|
E. Yêu cầu về phần mềm điều khiển thiết bị
|
Mục
|
Hạng
mục
kiểm
tra
|
Hạng
mục
kiểm
tra
|
Yêu cầu⑦
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá 3)
|
|
1.
|
Phần mềm điều khiển thiết bị
|
Phần mềm điều khiển thiết bị
|
Kết nối được với các thiết bị kiểm tra
|
||
|
Tính
năng
của
phần
mềm
điều khiển
thiết
bị
|
Tính
năng
của
phần
mềm
điều khiển
thiết
bị
|
Tính
năng
của
phần
mềm
điều khiển
thiết
bị
|
Tính
năng
của
phần
mềm
điều khiển
thiết
bị
|
Tính
năng
của
phần
mềm
điều khiển
thiết
bị
|
|
|
2.
3.
4.
5.
6.
|
Điều khiển các thiết bị
|
Điều khiển các thiết bị
|
Đúng quy trình kiểm tra
|
||
|
2.
3.
4.
5.
6.
|
Hiển thị các giá trị đo theo thời gian thực
|
Hiển thị các giá trị đo theo thời gian thực
|
Hiển thị được
|
||
|
2.
3.
4.
5.
6.
|
Đưa ra chỉ thị để người kiểm tra thực hiện các thao tác
|
Đưa ra chỉ thị để người kiểm tra thực hiện các thao tác
|
Đưa ra chỉ thị thực hiện
|
||
|
2.
3.
4.
5.
6.
|
Đọc được các kết quả đo tương ứng với từng thiết bị khi kết thúc quá trình kiểm tra
|
Đọc được các kết quả đo tương ứng với từng thiết bị khi kết thúc quá trình kiểm tra
|
Đọc được kết quả
|
||
|
2.
3.
4.
5.
6.
|
Kết nối, trao đổi thông tin với phần mềm Quản lý kiểm định
|
Phương tiện chờ kiểm tra
|
Thực hiện được
|
||
|
2.
3.
4.
5.
6.
|
Kết nối, trao đổi thông tin với phần mềm Quản lý kiểm định
|
Kết quả kiểm tra của phươngt tiện đã hoàn thành kiểm tra kèm theo số serial, thời gian thực kiểm tra và ký hiệu của phiên bản phần mềm
|
Thực hiện được
|
||
|
2.
3.
4.
5.
6.
|
Kết nối, trao đổi thông tin với phần mềm Quản lý kiểm định
|
Trao đổi thông tin
Dữ liệu kết quả kiểm tra
|
Thực hiện được
Thực hiện được
|
||
|
7.
|
Truy xuất dữ liệu để hiển thị và in ra kết quả của các lần kiểm tra được lưu trữ
|
Truy xuất dữ liệu để hiển thị và in ra kết quả của các lần kiểm tra được lưu trữ
|
Thực hiện được
|
||
|
8.
|
Truy xuất được số serial, thời gian thực của thiết bị và ký hiệu của phiên bản phần mềm
|
Truy xuất được số serial, thời gian thực của thiết bị và ký hiệu của phiên bản phần mềm
|
Thực hiện được
|
||
|
9.
|
Dữ liệu
mềm điều
khiển
thiết bị
|
Được mã hoá và chống can của phần thiệp cơ sở dữ liệu trên máy |chủ của đơn vị
|
Được mã hoá
|
||
|
9.
|
Dữ liệu
mềm điều
khiển
thiết bị
|
Được sao lưu, lưu trữ trên máy chủ của đơn vị
|
Lưu trữ được
|
III. Tài liệu của thiết bị
|
Mục
|
Loại
tài
liệu
|
Yêu cầu⑦
|
Kết
quả
kiểm
tra
|
Đánh giá3
|
|
1.
|
Chứng từ sở hữu (quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng) (2):
|
Có
|
||
|
2.
|
C/O 2):
|
Có
|
||
|
3.
|
C/Q 2):
|
Có
|
||
|
4.
|
Tài liệu hướng dẫn sử dụng:
|
Có
|
||
|
5.
|
Sổ quản lý thiết bị:
|
Có
|
||
|
6.
|
Tài liệu chứng minh phù hợp với ISO, OIML, IEC, TCVN 2):
|
Có
|
IV. Diễn giải nội dung không đạt
V. Ghi nhận khác (nếu có)
VI. Kết luận chung: □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
Biên bản đã được thông qua và lập thành 03 bản, 01 bản lưu tại cơ sở đăng kiểm, 01 bản lưu tại Cục Đăng kiểm Việt Nam và 01 bản lưu tại Sở Xây dựng.
Cơ sở đăng kiểm/Tổ chức Đại diện Cục Đăng Đại diện Sở Xây dựng6 thành lập cơ sở đăng kiểm⑤ kiểm Việt Nam6 (Ký, ghi rõ họ tên)
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)
Hướng dẫn ghi:
1) Đối chiếu với tài liệu của nhà sản xuất thiết bị;
Chỉ kiểm tra lần đầu (trừ trường hợp đánh giá cấp lại, đánh giá bổ sung dây chuyền);
(3) Nếu kết quả kiểm tra đạt yêu cầu ghi "Đ", không đạt ghi "KĐ"; không áp dụng ghi
(4) Tích dấu "∨" vào ô vuông tương ứng;
(5) Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm đối với kiểm tra xác nhận lần đầu;
Trường hợp có nhiều người kiểm tra thì những ai tham gia vào quá trình kiểm tra xác nhận sẽ cùng ký. Từng thành viên kiểm tra xác nhận chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra xác nhận về nội dung được phân công thực hiện;
(7) Ghi theo yêu cầu quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
(8) Ghi bổ sung các nội dung theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
Mẫu số 08. Biên bản kiểm tra xác nhận thiết bị cân khối lượng
|
UỶ BAN NHÂN DÂN. SỞ XÂY DỰNG
Mã số hồ sơ: ..
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
|
BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC NHẬN THIẾT BỊ CÂN KHỐI LƯỢNG⑧
Trục đơn □ Cụm trục □
Loại hình kiểm tra xác nhận: □ Cấp mới □ Cấp lại □ Bổ sung, thay thế
Ngày kiểm tra:
Địa điểm kiểm tra:
I. Thông tin về thiết bị
1. Nhãn hiệu/Model:
2. Số Serial/Phiên bản phần mềm:
3. Dây chuyền số:
4. Năm sản xuất/ Năm sử dụng/Nước sản xuất:
5. Số GCN/thời hạn tem:
6. Tiêu chuẩn đáp ứng①: □ISO □OIML □IEC □TCVN
II. Nội dung kiểm tra
A. Điều kiện lắp đặt@: (Ghi nhận kết quả theo biên bản kiểm tra xác nhận cơ sở vật chất kỹ thuật): □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
B. Yêu cầu kỹ thuật thiết bị②
|
Mục
|
Hạng
mục
kiểm
tra
|
Yêu
cầu(⑦
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá 3)
|
|
1.
|
Dải đo ①1
|
Tối thiểu trục đơn từ 0 đến 5.000 Kg
|
||
|
1.
|
Dải đo ①1
|
Tối thiểu cụm trục từ 0 đến 30.000 Kg;
|
||
|
2.
|
Số lượng cảm biến①
|
Không nhỏ hơn 4
|
||
|
3.
|
Cấp chính xác tổi thiểu⇅
|
Cấp III
|
||
|
4.
|
Màn hình hiển thị
|
Thực hiện được
|
||
|
3.
|
Kết nối và truyền số liệu sang máy tính
|
Thực hiện được
|
C. Kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị
|
Mục
|
Hạng
mục
kiểm
tra
|
Yêu cầu⑦
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá③
|
|
1.
|
Hoạt động ổn định
|
Ổn định
|
||
|
2.
|
Màn hình hiển thị
|
Hiển thị rõ ràng các thông số
|
||
|
3.
|
Kết nối và truyền số liệu
sang máy tính
|
Thực hiện được
|
||
|
4.
|
Mặt phẳng cân khối lượng
|
Không được cong vênh
|
||
|
5.
|
Ở trạng thái sẵn sàng làm việc
|
Giá trị cân khối lượng không hiển thị hoặc hiển thị giá trị trong sai số cho phép của nhà sản xuất
|
D. Yêu cầu về phần mềm điều khiển thiết bị
|
Mục
|
Hạng
mục
kiểm
tra
|
Hạng
mục
kiểm
tra
|
Yêu cầu⑦
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá 3)
|
|
1.
|
Phần mềm điều khiển thiết bị
|
Phần mềm điều khiển thiết bị
|
Kết nối được với thiết bị kiểm tra
|
||
|
Tính năng của phần mềm điều khiển thiết bị
|
Tính năng của phần mềm điều khiển thiết bị
|
Tính năng của phần mềm điều khiển thiết bị
|
Tính năng của phần mềm điều khiển thiết bị
|
Tính năng của phần mềm điều khiển thiết bị
|
Tính năng của phần mềm điều khiển thiết bị
|
|
2.
|
Điều khiển các thiết bị hoạt động đúng chức năng theo quy trình kiểm tra
|
Điều khiển các thiết bị hoạt động đúng chức năng theo quy trình kiểm tra
|
Đúng quy trình kiểm tra
|
||
|
3.
|
Hiển thị các giá trị đo theo thời gian thực
|
Hiển thị các giá trị đo theo thời gian thực
|
Hiển thị được
|
||
|
4
|
Đọc được các kết quả đo tương ứng với từng thiết bị khi kết thúc quá trình kiểm tra
|
Đọc được các kết quả đo tương ứng với từng thiết bị khi kết thúc quá trình kiểm tra
|
Đọc được kết quả
|
||
|
5.
|
Kết nối, trao đổi thông tin với phần mềm Quản lý kiểm định
|
Phương tiện chờ kiểm tra
|
Thực hiện được
|
||
|
5.
|
Kết nối, trao đổi thông tin với phần mềm Quản lý kiểm định
|
Kết quả kiểm tra của phương tiện đã hoàn thành kiểm tra kèm theo số serial của thiết bị, thời gian thực kiểm tra và ký hiệu của phiên bản phần mềm
|
Thực hiện được
|
||
|
5.
|
Kết nối, trao đổi thông tin với phần mềm Quản lý kiểm định
|
Kết nối, trao đổi thông tin
|
Thực hiện được
|
||
|
5.
|
Kết nối, trao đổi thông tin với phần mềm Quản lý kiểm định
|
Dữ liệu kết quả kiểm tra
|
Thực hiện được
|
||
|
6.
|
Truy xuất dữ liệu để hiển thị và in ra kết quả của các lần kiểm tra được lưu trữ
|
Truy xuất dữ liệu để hiển thị và in ra kết quả của các lần kiểm tra được lưu trữ
|
Thực hiện được
|
||
|
7.
|
Truy xuất được số serial, thời gian thực kiểm tra và ký hiệu của phiên bản phần mềm
|
Truy xuất được số serial, thời gian thực kiểm tra và ký hiệu của phiên bản phần mềm
|
Thực hiện được
|
||
|
8.
|
Dữ liệu của phần mềm điều khiển thiết bị
|
Được mã hoá và chống can thiệp cơ sở dữ liệu trên máy chủ của đơn vị
|
Được mã hóa
|
||
|
8.
|
Dữ liệu của phần mềm điều khiển thiết bị
|
Được sao lưu, lưu trữ trên máy chủ của đơn vị
|
Lưu trữ được
|
III. Tài liệu của thiết bị
|
Mục
|
Loại
tài
liệu
|
Yêu cầu⑦
|
Kết
quả
kiểm
tra
|
Đánh giá3)
|
|
1.
|
Chứng từ sở hữu (quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng) (2):
|
Có
|
||
|
2.
|
C/O ②:
|
Có
|
||
|
3.
|
C/Q 2):
|
Có
|
||
|
4.
|
Tài liệu hướng dẫn sử dụng:
|
Có
|
||
|
5.
|
Sổ quản lý thiết bị:
|
Có
|
6. ISO, OIML, IEC, TCVN 2: Tài liệu chứng minh phù hợp với Có
IV. Diễn giải nội dung không đạt
V. Ghi nhận khác (nếu có)
VI. Kết luận chung4: □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
Biên bản đã được thông qua và lập thành 03 bản, 01 bản lưu tại cơ sở đăng kiểm, 01 bản lưu tại Cục Đăng kiểm Việt Nam và 01 bản lưu tại Sở Xây dựng.
Cơ sở đăng kiểm/Tổ chức Đại diện Cục Đăng Đại diện Sở Xây dựng0 thành lập cơ sở đăng kiểm Việt Nam6 (Ký, ghi rõ họ tên) kiểm5) (Ký, ghi rõ họ tên)
(Ký, ghi rõ họ tên)
Hướng dẫn ghi:
1) Đối chiếu với tài liệu của nhà sản xuất thiết bị;
(2) Chỉ kiểm tra lần đầu (trừ trường hợp đánh giá cấp lại, đánh giá bổ sung dây chuyền);
(3) Nếu kết quả kiểm tra đạt yêu cầu ghi "Đ", không đạt ghi "KĐ"; không áp dụng ghi
66/39.
(4) Tích dấu "N" vào ô vuông tương ứng;
(5) Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm đối với kiểm tra xác nhận lần đầu;
Trường hợp có nhiều người kiểm tra thì những ai tham gia vào quá trình kiểm tra xác nhận sẽ cùng ký. Từng thành viên kiểm tra xác nhận chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra xác nhận về nội dung được phân công thực hiện;
(7) Ghi theo yêu cầu quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
(8) Ghi bổ sung các nội dung theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
Phụ lục IX
BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC NHẬN ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ
SỞ ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI, CƠ SỞ KIỂM ĐỊNH KHÍ THẢI
XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY
(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Phụ lục X
BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC NHẬN ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ
SỞ ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI, CƠ SỞ KIỂM ĐỊNH KHÍ THẢI
XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY
(Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Mẫu số 01. Biên bản kiểm tra xác nhận điều kiện hoạt động của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới
|
UỶ BAN NHÂN DÂN. SỞ XÂY DỰNG
Mã số hồ sơ:
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
|
BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC NHẬN ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG
CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI
Căn cứ. .(1).
Hôm nay, ngày ...... tháng năm , tại ...2 ..., Đoàn kiểm tra xác nhận gồm các thành viên sau: đã thực hiện các nội dung kiểm tra xác nhận cơ sở đăng kiểm xe cơ giới ...③ ... và kết luận như sau:
I. Kết quả kiểm tra xác nhận theo các quy định tại Nghị định quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới; tổ chức, hoạt động của cơ sở đăng kiểm; niên hạn sử dụng của xe cơ giới (ghi nhận theo Biên bản kiểm tra xác nhận điều kiện chung, cơ cấu tổ chức, nhân lực): kiểm tra xác nhận.
II. Kết quả kiểm tra xác nhận cơ sở đăng kiểm xe cơ giới phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy(4):
III. Các nội dung khác (nếu có)
IV. Kết luận
□ Cơ sở đăng kiểm được đánh giá đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới.
Các loại phương tiện được kiểm định
□ Cơ sở đăng kiểm được đánh giá không đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
Lý do:
Biên bản đã được thông qua và lập thành 03 bản có giá trị như nhau, 01 bản lưu tại cơ sở đăng kiểm (hoặc Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm), 01 bản lưu tại Cục Đăng kiểm Việt Nam và 01 bản lưu tại Sở Xây dựng./.
|
Cơ
sở
đăng
kiểm/Tổ
chức
thành
lập
cơ
sở
đăng
kiểm
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên,
đóng
dấu)
|
Trưởng
Đoàn
kiểm
tra
xác
nhận
(Ký,
ghi
rõ
họ
và
tên)
|
Các thành viên Đoàn kiểm tra xác nhận
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Hướng dẫn ghi:
(1) Các căn cứ để lập biên bản;
(2) Địa chỉ cơ sở được đánh giá;
(3) Đối với trường hợp kiểm tra xác nhận cấp mới giấy chứng nhận thì ghi tên tổ chức thành lập; đối với kiểm tra xác nhận cấp lại giấy chứng nhận thì ghi mã số của cơ sở đăng kiểm;
(4) Ghi nhận kết quả kiểm tra xác nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp hoặc các biên bản kiểm tra xác nhận của Cục Đăng kiểm Việt Nam.
Mẫu số 02. Biên bản kiểm tra xác nhận cơ sở kiểm định khí thải
|
UỶ BAN NHÂN DÂN.
SỞ
XÂY
DỰNG
Mã số hồ sơ: .
|
CỘNG HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
|
BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC NHẬN CƠ SỞ KIỂM ĐỊNH KHÍ THẢI
Căn cứ .. .(1).
Hôm nay, ngày ...... tháng . năm tại (2) , Đoàn kiểm tra xác nhận gồm các thành viên sau: đã thực hiện các nội dung kiểm tra xác nhận cơ sở kiểm định khí thải ...③... và kết luận như sau:
I. Kết quả kiểm tra xác nhận theo các quy định tại Nghị định quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới; tổ chức, hoạt động của cơ sở đăng kiểm; niên hạn sử dụng của xe cơ giới(ghi nhận theo Biên bản kiểm tra xác nhận điều kiện chung, cơ cấu tổ chức, nhân lực):
II. Kết quả kiểm tra xác nhận cơ sở kiểm định khí thải phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy(4)
III. Các nội dung khác (nếu có)
Kết luận
□ Cơ sở đăng kiểm được đánh giá đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
Số lượng thiết bị kiểm định khí thải:
□ Cơ sở đăng kiểm được đánh giá không đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
Lý do: ..
Biên bản đã được thông qua và lập thành 02 bản có giá trị như nhau, 01 lưu tại cơ sở kiểm định khí thải (hoặc Tổ chức thành lập cơ sở kiểm định khí thải) và 01 bản lưu tại Sở Xây dựng./.
|
Cơ
sở
kiểm
định
khí
thải/Tổ
chức
thành
lập
cơ
sở
kiểm
định
khí
thải
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên,
đóng
dấu)
|
Trưởng
Đoàn
kiểm
tra
xác
nhận
(Ký,
ghi
rõ
họ
và
tên)
|
Các thành viên Đoàn kiểm tra xác nhận
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Hướng dẫn ghi:
( Các căn cứ để lập biên bản;
(2) Địa chỉ cơ sở được đánh giá;
() Đối với trường hợp kiểm tra xác nhận cấp mới giấy chứng nhận thì ghi tên tổ chức thành lập. Đối với kiểm tra xác nhận cấp lại giấy chứng nhận thì ghi mã số của cơ sở đăng kiểm;
(4) Ghi nhận kết quả kiểm tra xác nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp hoặc các biên bản kiểm tra xác nhận.
Phụ lục X
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Phụ lục XI
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Mẫu số 01. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
|
UỶ BAN NHÂN DÂN. SỞ XÂY DỰNG
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
|
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH XE CƠ GIỚI
Số: ......1.
Căn cứ 2.
Căn cứ hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới số③ ... ngày ... tháng ... năm ..
Căn cứ Biên bản kiểm tra xác nhận điều kiện hoạt động của cơ sở đăng kiểm4)... ...,ngày ...... tháng . ...... năm
CHỨNG NHẬN
Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới. (5)
Địa chỉ:
Số lượng dây chuyền kiểm định:
- Dây chuyền số ... Dây chuyền kiểm định.
- Dây chuyền số ... Dây chuyền kiểm định .
Loại phương tiện xe cơ giới được kiểm định6:
Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới có trách nhiệm duy trì các nội dung đã được kiểm tra xác nhận và chứng nhận./.
ngày tháng năm
(7)
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
Hướng dẫn ghi:
① Ghi theo mã số hồ sơ của Phiếu kiểm soát quá trình;
(2) Các căn cứ để cấp giấy chứng nhận;
(3) Số hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận;
(4) Số biên bản kiểm tra xác nhận hoặc số Báo cáo đánh giá, số Giấy chứng nhận sự phù hợp của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới hoặc cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
(5) Mã số cơ sở đăng kiểm được cấp giấy chứng nhận;
6 Phương tiện được kiểm định: ghi đặc trưng của phương tiện mà cơ sở đăng kiểm được thực hiện kiểm định. Chỉ ghi nội dung được chứng nhận (Ví dụ: xe hạng nhẹ sử dụng động cơ xăng, diesel và động cơ điện hoặc xe hạng nhẹ (có khối lượng toàn bộ theo thiết kế ≤ 3,5 tấn) và xe hạng nặng (có khối lượng toàn bộ theo thiết kế≥ 3,5 tấn) sử dụng động cơ xăng, diesel);
(7) Chức vụ, họ và tên của người ký giấy chứng nhận.
Mẫu số 02. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
UỶ BAN NHÂN DÂN. SỞ XÂY DỰNG
|
CỘNG HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
|
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG
KIỂM ĐỊNH KHÍ THẢI XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY
Số: ...1.
Căn cứ ②..
Căn cứ hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy số③ ... ngày ... tháng ... năm;
Căn cứ Biên bản kiểm tra xác nhận cơ sở kiểm định khí thải số+. , ngày ...... tháng
.. năm ..
CHỨNG NHẬN
Cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy...5)..
Địa chỉ⑥:
Số lượng thiết bị phân tích khí thải:
Cơ sở kiểm định khí thải có trách nhiệm duy trì cơ sở vật chất kỹ thuật đã được kiểm tra xác nhận và chứng nhận theo quy định./.
ngày ...... tháng ...... năm
(7)
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
Hướng dẫn ghi:
①1 Ghi theo mã số hồ sơ của Phiếu kiểm soát quá trình;
(2) Các căn cứ để cấp giấy chứng nhận;
(3) Số hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận;
(4) Số biên bản đánh giá;
(5) Mã số cơ sở được cấp giấy chứng nhận;
(6) Địa chỉ của cơ sở kiểm định khí thải;
(7) Chức danh, họ tên của người ký giấy chứng nhận.
Phụ lục XI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Phụ lục XII
MÃ SỐ CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Mã số cơ sở đăng kiểm bao gồm 3 thành phần chính, nối giữa thành phần thứ nhất và thứ hai là nét vạch ngang (-) theo cấu trúc:
- XX-YYZ (đối với cơ sở đăng kiểm xe cơ giới được cấp mã số trước ngày Thông tư này có hiệu lực)
- XX-YYY (đối với cơ sở đăng kiểm xe cơ giới được cấp mã số kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực)
- XX-YYYYXM (đối với cơ sở kiểm định khí thải)
Trong đó:
1. Phần thứ nhất - XX: gồm 2 ký tự bằng số chỉ mã tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi cơ sở đăng kiểm đặt địa chỉ chi tiết tại Bảng dưới đây:
|
STT
|
Cơ
sở
đăng
kiểm
đặt
tại
tỉnh,
thành
phố
trực thuộc Trung ương
|
Mã tỉnh, thành phố
|
|
1
|
Tuyên Quang
|
22; 23
|
|
2
|
Lào Cai
|
24; 21
|
|
3
|
Lai Châu
|
25
|
|
4
|
Điện Biên
|
27
|
|
5
|
Lạng Sơn
|
12
|
|
6
|
Cao Bằng
|
11
|
|
7
|
Sơn La
|
26
|
|
8
|
Thái Nguyên
|
20; 97
|
|
9
|
Phú Thọ
|
19; 28; 88
|
|
10
|
Quảng Ninh
|
14
|
|
11
|
Bắc Ninh
|
99;98
|
|
12
|
Hưng Yên
|
89; 17
|
|
13
|
TP. Hà Nội
|
29
|
|
14
|
TP. Hải Phòng
|
15;34
|
|
15
|
Ninh Bình
|
35; 90; 18
|
|
16
|
Thanh Hóa
|
36
|
|
17
|
Nghệ An
|
37
|
|
18
|
Hà Tĩnh
|
38
|
|
19
|
Quảng Trị
|
73; 74
|
|
20
|
TP. Huế
|
75
|
|
21
|
TP. Đà Nẵng
|
43;92
|
|
22
|
Quảng Ngãi
|
76;82
|
|
23
|
Gia Lai
|
81; 77
|
|
24
|
Khánh Hoà
|
79;85
|
|
25
|
Lâm Đồng
|
48; 49; 86
|
|
26
|
Đắk Lắk
|
47;78
|
|
27
|
TP. Hồ Chí Minh
|
50; 61; 72
|
|
28
|
Đồng Nai
|
60;93
|
|
29
|
Tây Ninh
|
70; 62
|
|
30
|
TP. Cần Thơ
|
65; 83;95
|
|
31
|
Vĩnh Long
|
71; 64; 84
|
|
32
|
Đồng Tháp
|
66;63
|
|
33
|
Cà Mau
|
69; 94
|
|
34
|
An Giang
|
67;68
|
Trường hợp chia tách, hợp nhất, sáp nhập các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thì Mã số cơ sở đăng kiểm được lấy theo mã của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương mới tương ứng.
2. Phần thứ hai - YY hoặc YYY hoặc YYYY: chỉ thứ tự lần lượt của cơ sở đăng kiểm được cấp giấy chứng nhận trong cùng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:
- Đối với cơ sở đăng kiểm xe cơ giới gồm 3 ký tự bằng số.
- Đối với cơ sở kiểm định khí thải gồm 4 ký tự bằng số.
Trường hợp chia tách, hợp nhất, sáp nhập các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thì số thứ tự cơ sở mới thành lập được lấy kế tiếp với số thứ tự sau cùng của tỉnh được giữ lại tên.
3. Phần thứ ba - Z: gồm 01 ký tự bằng chữ in hoa thể hiện loại hình cơ sở đăng kiểm:
- Chữ S: Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới thuộc Sở Giao thông vận tải;
- Chữ V: Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới thuộc Cục Đăng kiểm Việt Nam;
- Chữ D: Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới thuộc loại hình Doanh nghiệp.
4. Ví dụ:
a) Đối với cơ sở đăng kiểm xe cơ giới được cấp mã số trước ngày Thông tư này có hiệu lực:
|
50-01S
|
50: cơ sở đăng kiểm xe cơ giới tại Thành phố Hồ Chí Minh;
01: cơ sở đăng kiểm xe cơ giới thứ nhất;
S: cơ sở đăng kiểm xe cơ giới thuộc Sở Giao thông vận tải.
|
b) Đối với cơ sở đăng kiểm xe cơ giới được cấp mã số kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực:
50-020 50: cơ sở đăng kiểm xe cơ giới tại Thành phố Hồ Chí Minh; 020: cơ sở đăng kiểm xe cơ giới thứ 20;
c) Đối với cơ sở kiểm định khí thải:
|
50-0001XM
|
50: cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy tại Thành phố Hồ Chí Minh; 0001: cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy thứ nhất;
XM: cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
|
Phụ lục XII
(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
Phụ lục XII
PHÂN LOẠI MÁY KÉO
(Ban hành kèm theo Thông tư số 53/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
|
Mục
|
Tên gọi
|
Đặc điểm
|
Hình
vẽ
minh
họa,
ví
dụ
(nếu có)
|
|
1
1.1
|
Máy kéo (Tractor)
|
Máy kéo bánh lốp hoặc bánh xích, được trang bị thiết bị đặc trưng để phù hợp với mục đích sử dụng như: kéo nông cụ, kéo rơ moóc, sử dụng với nhiều mục đích (đa dụng).
|
|
|
1
1.1
|
Máy kéo kéo nông cụ
|
Máy kéo được trang bị cơ cấu móc nối treo ba điểm (three-point hitch) phía sau để gắn nông cụ (cày, bừa, phay đất, gieo hạt...); cơ cấu móc nối treo ba điểm gồm các loại sau: móc nối khung chữ U, móc nối khung chữ A, móc nối kiểu khớp cầu, móc nối kiểu thanh;
Có thể trang bị thêm trục trích công suất (PTO) để truyền công suất cho nông cụ được kéo phía sau (bừa, phay đất, gieo hạt...)
|
|
|
1.2
|
Máy kéo kéo nông cụ
|
Máy kéo được trang bị cơ cấu móc nối treo ba điểm (three-point hitch) phía sau để gắn nông cụ (cày, bừa, phay đất, gieo hạt...); cơ cấu móc nối treo ba điểm gồm các loại sau: móc nối khung chữ U, móc nối khung chữ A, móc nối kiểu khớp cầu, móc nối kiểu thanh;
Có thể trang bị thêm trục trích công suất (PTO) để truyền công suất cho nông cụ được kéo phía sau (bừa, phay đất, gieo hạt...)
|
|
|
Máy kéo kéo rơ moóc
|
Máy kéo được trang bị cơ cấu thanh kéo (drawbar) hoặc móc kéo (tow hitch) để kéo rơ moóc; Thanh kéo
Có thể trang bị thêm: trục trích công suất (PTO) để truyền công suất cho thiết bị đặc trưng gắn trên rơ moóc; cơ cấu dẫn động (cơ khí, thủy lực, khí nén ...) cho hệ thống phanh của rơ moóc.
|
||
|
Máy kéo được trang bị cơ cấu thanh kéo (drawbar) hoặc móc kéo (tow hitch) để kéo rơ moóc; Thanh kéo
Có thể trang bị thêm: trục trích công suất (PTO) để truyền công suất cho thiết bị đặc trưng gắn trên rơ moóc; cơ cấu dẫn động (cơ khí, thủy lực, khí nén ...) cho hệ thống phanh của rơ moóc.
|
|||
|
1.3
|
Máy kéo đa dụng
|
Ngoài kết cấu để thực hiện chức năng kéo nông cụ và/hoặc kéo rơ moóc thì có thêm kết cấu để thực hiện thêm một hoặc nhiều chức năng khác như: đào, xúc đất ...
|
Phụ lục XIII
(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
Phụ lục XIII
CÁC CẤP ĐỘ TỰ ĐỘNG HÓA CỦA PHƯƠNG TIỆN CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ, XE MÁY CHUYÊN DÙNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 53/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CÁC CẤP ĐỘ TỰ ĐỘNG HÓA CỦA XE CƠ GIỚI, XE MÁY CHUYÊN DÙNG
|
Thông thường (No Driving Automation)
|
Hỗ trợ người lái (Driver Assistance)
|
Tự lái một phần (Partial Driving Automation)
|
Tự
lái
có
điều kiện (Conditional Driving Automation)
|
Tự
lái
mức
độ
cao
(High Driving Automation)
|
Tự lái hoàn toàn
(Full
Driving
Automation)
|
|
|
Cấp
độ
theo
SAE
(SAE
level)
|
0
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
Khái
niệm
tổng
quan
|
Phương tiện giao thông thông thường là loại phương tiện mà người lái thực hiện toàn bộ các nhiệm vụ điều khiển chuyển động của xe (ngay cả khi được hỗ trợ bởi các
hệ thống an toàn chủ động)
|
Hệ thống tự động kiểm
soát
việc
điều
khiển
chuyển động của
xe
chỉ
theo phương dọc hoặc phương ngang một cách liên tục (theo phạm vi hoạt động được thiết kế). Người lái thực hiện nhiệm
vụ
điều
khiển
xe
chuyên động theo phương còn lại.
|
Hệ thống tự động kiểm soát việc điều khiển chuyển động của xe đồng thời theo cả phương dọc và phương ngang một cách liên tục (theo phạm vi hoạt động được thiết kế).
Người
lái xe thực
hiện
nhiệm vụ kiểm soát và phản ứng với tình huống giao thông đồng thời giám sát hoạt động của hệ thống tự động.
|
Hệ thống tự động kiểm
soát
việc
điều
khiển
toàn
bộ chuyển động của xe một cách liên tục với khả năng kiểm soát và phản ứng với tình huống giao thông (theo
phạm
vi
hoạt động được thiết kế).
Người
lái
xe
sẵn
sàng
can
thiệp
việc
điều
khiển
xe khi hệ
thống
yêu
cầu
cũng
như
trong
trường
hợp nhiệm vụ điều khiến xe
chuyển
động
bị
giảm
hiệu
suất do sự cố của các hệ thống
khác
trên
xe
và
đưa
ra phản ứng phù hơp.
|
Hệ thống tự động kiểm soát việc điều khiến toàn bộ chuyển động của xe bao gồm cả các phương án điều khiển dự phòng một cách liên tục (theo phạm vi hoạt động được thiết kế) với khả năng kiểm soát và phản ứng với tình huống giao thông mà không cần người lái phải can thiệp.
|
Hệ thống tự động kiểm soát việc điều khiến toàn bộ chuyến
động
của
xe
bao gồm cả các phương án
điều
khiển
dự
phòng
một
cách
liên
tục
không
có
giới
hạn với khả năng kiểm soát và
phản
ứng
với
tình
huống
giao
thông
mà
không
cần người
lái
phải can
thiệp.
|
|
Nhiệm
vụ
điều
khiển
xe
theo
phương ngang
và
phương
dọc
một cách liên tục (DDT)
|
Người lái
|
Người lái và hệ thống
|
Hệ thống
|
Hệ thống
|
Hệ thống
|
Hệ thống
|
|
Nhận diện và phản ứng với tình
huống giao thông (OEDR) *
|
Người lái
|
Người lái
|
Người lái
|
Hệ thống
|
Hệ thống
|
Hệ thống
|
|
Phương án điều khiển dự ) (DDT Fallback)
|
Người lái
|
Người lái
|
Người lái
|
Người lái là phương án dự phòng khi hệ thống xảy ra phòng khi hệ thống xảy ra sự cố
|
Hệ thống
|
Hệ thống
|
|
Phạm
vi
hoạt
động
thiết
kế
|
Giới hạn
|
Giới hạn
|
Giới hạn
|
Giới hạn
|
Không giới hạn
|
|
|
Có thiết kế vị trí cho người lái hay không
|
Có
|
Có
|
Có
|
Có
|
Không có
|
Không có
|
|
Phân loại phương tiện theo cấp độ tự động hóa
|
Phương tiện giao thông thông thường
|
Phương tiện giao thông thông thường
|
Phương tiện giao thông thông thường
|
Phương tiện giao thông thông thường
|
Phương tiện giao thông thông minh
|
Phương tiện giao thông thông minh
|
*Để tực hiện nhệm vụ lá xe động (D), cấp ộtự đn lái (Lvl 1 ba gm việc t động hóa ộ phần c hể là tựđộng óa chc năg im oát chuyển động theo hiu gng hoặc chiu dọc và một phần OEDR liên quan đến trục chuyến động đó); cấp độ tự động lái 2 (Level 2) bao gôm việc tự động noa chuyên động theo cá chiêu ngang và chiêu dọc cùng với một phần OEDR liên quan; trong khi cấp độ tự động lái từ 3 đến 5 (Level 3-5) bao o gồm việc tự động hóa cả kiểm soát chuyển động theo c ngang và chiều dọc cùng với OEDR hoàn chỉnh). Lưu ý rằng hiệu suất DDT không bao gôm các khía cạnh như lập kế hoạch của việc lái xe (ví dụ: xác định xem, khi nào và ở đâu để di chuyển).
|
Các điều kiện mà một hệ thống tự động lái hoặc một tính năng cụ thể của nó được thiết kế để hoạt động hiệu quả. Các điều kiện này bao gồm, nhưng không giới hạn ở:
Môi trường: Các yếu tố như thời tiết, ánh sáng, và tình trạng mặt đường.
Phạm
vi
hoạt
động
thiết
kế
(ODD)
Địa lý: Các đặc điểm về vị trí như thành phố, nông thôn, hoặc khu vực cụ thể.
Thời gian trong ngày: Các yếu tố như ban ngày hay ban đêm.
Ngoài ra, còn có sự cần thiết hoặc không cần thiết của một số đặc điểm giao thông hoặc đường bộ.
|
Các điều kiện mà một hệ thống tự động lái hoặc một tính năng cụ thể của nó được thiết kế để hoạt động hiệu quả. Các điều kiện này bao gồm, nhưng không giới hạn ở:
Môi trường: Các yếu tố như thời tiết, ánh sáng, và tình trạng mặt đường.
Phạm
vi
hoạt
động
thiết
kế
(ODD)
Địa lý: Các đặc điểm về vị trí như thành phố, nông thôn, hoặc khu vực cụ thể.
Thời gian trong ngày: Các yếu tố như ban ngày hay ban đêm.
Ngoài ra, còn có sự cần thiết hoặc không cần thiết của một số đặc điểm giao thông hoặc đường bộ.
|
|
Phương
án
điều
khiển
dự
phòng (DDT fallback)
|
Phương án phản ứng để thực hiện nhiệm vụ lái xe động (DDT) khi xảy ra rủi ro của một trong hai trường hợp:
1. Sau khi xảy ra sự cố có liên quan tới việc hiệu suất/thực hiện nhiệm vụ lái xe động (DDT)
2. Khi ra ngoài phạm vi hoạt động thiết kế (ODD)
Ngoài ra, đây cũng là phản ứng của hệ thống tự động lái (ADS) để đạt được điều kiện rủi ro tối thiêu trong cùng hoàn cảnh
|
|
NHIỆM
VỤ
ĐIỀU
KHIỂN
XE
(DDT)
|
Tất cả các chức năng hoạt động và kế hoạch lái thời gian thực cần thiết để vận hành một phương tiện trong giao thông trên đường, không bao gồm các chức năng như lập kế hoạch chuyến đi và lựa chọn điểm đến cũng như các điểm dừng, mà bao gồm, nhưng không giới hạn, các nhiệm vụ sau: 1. Kiểm soát chuyển động của xe theo chiều ngang thông qua việc điều khiển lái (chức năng hoạt động).
2. Kiểm soát chuyển động của xe theo chiều dọc thông qua việc tăng tốc và phanh (chức năng hoạt động).
3. Giám sát môi trường lái xe thông qua việc phát hiện, nhận diện, phân loại và chuẩn bị phản ứng với các đối tượng và sự kiện (chức năng hoạt động và chiến thuật xử lý) 4. Thực hiện phản ứng với các đối tượng và sự kiện (chức năng hoạt động và chiến thuật xử lý).
5. Lập kế hoạch điều khiển (chiến thuật xử lý).
6. Tăng cường khả năng nhận diện thông qua ánh sáng, còi, tín hiệu, cử chỉ, v.v. (chiến thuật xử lý).
Lưu ý 1: Một số hệ thống tự động lái (hoặc các phương tiện được trang bị chúng) có thể có cách để thay đổi kiểm soát chuyển động theo chiều dọc giữa tiến và lùi.
|
|
NHIỆM
VỤ
ĐIỀU
KHIỂN
XE
(DDT)
|
Lưu ý 2: Để đơn giản hóa và cung cấp thuật ngữ ngắn gọn hữu ích, các nhiệm vụ (3) và (4) được gọi chung là phát hiện và phản ứng với đối tượng và sự kiện (OEDR). Lưu ý 3: Trong tài liệu này, cụm từ "hoàn thành nhiệm vụ lái xe động (DDT)" có nghĩa là thực hiện đầy đủ tất cả cá nhiệm vụ của DDT, cho dù vai trò này được thực hiện bởi người lái (nhân) hay bởi hệ thống tự động lái, hoặc bởi sự kết hợp của cả hai.
|
|
OEDR
|
Nhận diện và phản ứng tình huống giao thông (sự vật, sự kiện)
|
Phụ lục XIV
(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Phụ lục II
MẪU THÔNG BÁO MIỄN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 54/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Mặt trước
|
(CƠ QUAN CHỨNG NHẬN)
|
CỘNG HÒA
XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc SOCIALIST
REPUBLIC
OF
VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
|
|
Số (No):
|
THÔNG BÁO MIỄN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ
MÔI TRƯỜNG XE Ô TÔ NHẬP KHẨU
(Notice ofexemption from inspection of quality, technical safety and environmental protection for imported automobile)
Tình trạng phương tiện (Vehicle's status):
Người nhập khẩu (Importer):
Địa chỉ (Address):
Loại phương tiện (Vehicle's type):
Nhóm phương tiện (Vehicle category): Ô tô tải thông dụng / Ô tô tải chuyên dùng / Ô tô chuyên dùng...
Mức độ điện hóa (Degree ofelectrification): MHEV / PHEV / REEV..
Phương tiện giao thông thông minh (Intelligent motor vehicle): Có / Không (Yes/ No)
|
Nhãn hiệu (Trademark):
Tên thương mại (Commercial name):
Số khung(Chassis No):
Nước sản xuất (Production country):
|
Mã kiểu loại (Model code):
Màu
xe
(Vehicle
color):
Số động cơ (Engine No):
Năm sản xuất (Production year):
|
Số tờ khai hàng hóa nhập khẩu/ngày (Customs declaration N%date):
Số đăng ký kiểm tra (Registered No for inspection):
Số của các báo cáo kết quả thử nghiệm (The results of Testing report No):
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN
(Major technical specification)
|
Khối lượng bản thân (Kerb mass):
Khối lượng hàng chuyên chở TK lớn nhất/cho phép lớn nhất (Max. cargo pay mass:designed/authorized):
Khối lượng toàn bộ TK lớn nhất/cho phép lớn nhất (Max. total mass: designed/authorized):
Khối lượng kéo theo TK lớn nhất/cho phép lớn nhất (Max. towed mass: designed/authorized):
Số người cho phép chở không kể người lái: tổng (ngồi+đứng+nằm+xe lăn):
(Passenger capacity excluding driver: total (seating+standing+lying+wheelchair))
Kích thước bao : Dài x Rộng x Cao (Overall dimensions
L
x
Wx
H)
Công thức bánh xe
(Drive
configuration):
Khoảng cách trục (Wheel space):
|
kg
kg
kg
kg
người
mm
mm
|
Vết bánh xe trước (Front track): mm Vết bánh xe sau (Rear track): mm
Ký hiệu, loại động cơ (Engine model, engine type):
Loại nhiên liệu (Fuel): Thể tích làm việc (Displacement): cmз
|
Công suất lớn nhất của động cơ/ tốc độ quay (Max. engine output /rpm):
|
kW /rpm
|
Lốp xe (Tyres) Trục 1 (Axle 1st): Trục 2 (Axle 2nd):
Trục 3 (Axle 3th): Trục 4 (Axle 4th): Trục 5 (Axle 5th):
Thiết bị đặc trưng (Special equipment):
Xe được miễn kiểm tra theo Thông tư số /2024/TT-BGTVT, ngày tháng năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải.
The vehicle is exempted from inspection in compliance with The Circular № /2024/TT-BGTVT issued by Minister of Ministry of Transport on ... 2024. Ghi chú (Remarks):
Mức tiêu thụ năng lượng (Energy consumption): Chu trình thử nghiệm (Test method): (Date), ngày tháng năm Cơ quan chứng nhận
(Certification body)
QR
code (QR code chỉ áp dụng với GCN điện tử)
Lưu ý: Thông báo này sẽ không còn giá trị nếu chất lượng của phương tiện bị ảnh hưởng do vận chuyển, bảo quản, bốc xếp vvv... Note: This notice will be expired ifquality of the motor vehicle is influenced by carrying, tanding, storing, eω...
Mặt sau
|
F
|
Vị trí dân bn chà
Số khung
Số động cơ
|
Phụ lục XV
(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Phụ lục III
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 54/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
I. Mẫu Giấy chứng nhận đối với xe ô tô, rơ moóc và sơ mi rơ moóc nhập khẩu
Mặt trước
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
(CƠ QUAN CHỨNG NHẬN) SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Independence - Freedom - Happiness
Số (N):
GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ
MÔI TRƯỜNG XE Ô TÔ, RƠ MOÓC, SƠ MI RƠ MOÓC NHẬP KHẨU
(Certificate of conformity from inspection oftechnical safety quality and environmental protection for imported automobile, trailer, semitrailer)
Tình trạng phương tiện (Vehicle's status):
Người nhập khẩu (Importer):
Địa chỉ (Address):
Loại phương tiện (Vehicle's type):
Nhóm phương tiện (Vehicle category): Ô tô tải thông dụng / Ô tô tải chuyên dùng / Ô tô chuyên dùng...
Mức độ điện hóa (Degree ofelectrification): MHEV / PHEV / REEV...
Phương tiện giao thông thông minh (Intelligent motor vehicle): Có / Không (Yes/ No)
|
Nhãn hiệu (Trademark):
Tên thương mại (Commercial name):
Số khung(Chassis No):
Nước sản xuất (Production country):
|
Mã kiểu
loại
(Model
code):
Màu
xe
(Vehicle
color):
Số động cơ (Engine No):
Năm sản xuất (Production year):
|
Số tờ khai hàng hóa nhập khẩu/ngày (Customs declaration N%date):
Số biên bản kiểm tra (Inspection record No):
Thời gian/Địa điểm kiểm tra (Inspection date/site):
Số đăng ký kiểm tra (Registered No for inspection):
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN
(Major technical specification)
|
Khối lượng bản thân (Kerb mass):
Khối lượng hàng chuyên chở TK lớn nhất/cho phép lớn nhất (Max. cargo pay mass:Designed/Authorized): Khối lượng toàn bộ TK lớn nhất/cho phép lớn nhất (Max. total mass: Designed/Authorized):
Khối lượng kéo theo TK lớn nhất/cho phép lớn nhất (Max. towed mass: Designed/Authorized):
Số người cho phép chở không kể người lái: tổng (ngồi+đứng+nằm+xe lăn):
(Passenger capacity excluding driver: total (seating+standing+lying+wheelchair))
Kích thước bao : Dài x Rộng x Cao (Overall dimensions
L
x
Wx
H)
Kích thước lòng thùng xe/bao ngoài xi téc
(Inside
dimensions ofcargo deck/outside of
tank
):
Công thức bánh xe
(Drive
configuration):
Khoảng
cách
trục
(Wheel
space):
|
kg
kg
kg
kg
người
mm
mm
mm
|
Vết bánh xe trước (Front track): mm Vết bánh xe sau (Rear track): mm
Ký hiệu, loại động cơ (Engine model, engine type):
Loại nhiên liệu (Fuel): Thể tích làm việc (Displacement): cmз
|
Công suất lớn nhất của động cơ/ tốc độ quay
(Max.
engine
output
/rpm):
|
kW /rpm
|
Lốp xe (Tyres) Trục 1 (Axle 1st): Trục 2 (Axle 2nd):
Trục 3 (Axle 3th): Trục 4 (Axle 4th): Trục 5 (Axle 5th)
Thiết bị đặc trưng (Special equipment):
Xe đã được kiểm tra và đạt yêu cầu theo quy định của Thông tư số .../2024/TT-BGTVT ngày ... tháng ... năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
The vehicle has been inspected and satisfied with requirements of the Circular № /2024/TT-BGTVT issued by Minister of Ministry of Transport on ... 2024.
Ghi chú (Remarks):
|
Chu trình thử nghiệm (Test method):
Mức tiêu thụ năng lượng (Energy consumption):
|
Chu trình thử nghiệm (Test method):
Mức tiêu thụ năng lượng (Energy consumption):
|
(Date), ngày tháng năm
Cơ
quan
chứng
nhận
(Certification body)
|
|
QR code
|
(QR code
chỉ
áp
dụng
với GCN điện tử)
|
Lưu ý: Giấy chứng nhận này sẽ không còn giá trị nếu chất lượng của phương tiện bị ảnh hưởng do vận chuyển, bảo quản, bốc xếp vv...
Note: This certificate will be expired ifquality of the motor vehicle is influenced by carrying, landing, storing, etc.
Mặt sau
Vị trí dán bản chà
Số khung
Số động cơ
II. Mẫu Giấy chứng nhận đối với xe chở người bốn bánh có gắn động cơ nhập khẩu Mặt trước
|
(CƠ
QUAN
CHỨNG
NHẬN)
|
CỘNG HÒA
XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness
|
|
Số (N):
|
GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI
TRƯỜNG XE CHỞ NGƯỜI BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ NHẬP KHẨU
(Certificate of conformity from inspection of quality technical safety and environmental protection for imported low-speed vehicle)
Tình trạng phương tiện (Vehicle's status):
Người nhập khẩu (Importer):
Địa chỉ (Address):
Loại phương tiện (Vehicle's type):
Mức độ điện hóa (Degree ofelectrification):
Phương tiện giao thông thông minh (Intelligent motor vehicle): Có / Không (Yes/ No)
|
Nhãn hiệu (Trademark):
Tên thương mại (Commercial name):
Số khung (Chassis No):
Nước sản xuất (Production country):
|
Mã kiểu
loại
(Model
code):
Màu xe (Vehicle color):
Số động cơ (Engine No):
Năm sản xuất (Production year):
|
Số tờ khai hàng hóa nhập khẩu/ngày (Customs declaration N%date):
Số biên bản kiểm tra (Inspection record No):
Thời gian/Địa điểm kiểm tra (Inspection date/site):
Số đăng ký kiểm tra (Registered No for inspection):
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN
(Major technical specification)
|
Khối lượng bản thân (Kerb mass):
Khối lượng toàn bộ (Gross mass):
Số người cho phép chở không kể người lái (Passenger capacity excluding driver): Kích thước bao: Dài x Rộng x Cao (Overall dimensions L x Wx H)
Khoảng cách trục (Wheel space):
|
kg
kg
người
mm
mm
|
Vết bánh xe trước (Front track): mm Vết bánh xe sau (Rear track): mm
Ký hiệu, loại động cơ (Engine model, engine type):
Loại nhiên liệu (Fuel): Thể tích làm việc (Displacement): cmз
|
Công suất lớn nhất của động cơ/ tốc độ
quay
(Max. engine
output
/rpm):
Ký hiệu, loại động cơ (điện) (Motor model, motor type):
Loại ắc quy/điện áp-dung lượng (Type of battery/voltage-capacity):
Công suất lớn nhất của động cơ điện (Max. motor rated power):
Lốp xe (Tyres) Trục 1 (Axle 1st):
Trục 2 (Axle 2nd):
|
kW /rpm
V-Ah kW
|
Xe chở người bốn bánh có gắn động cơ đã được kiểm tra và đạt yêu cầu theo quy định của Thông tư số ../2024/TT-
BGTVT ngày ... tháng ... năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
The low-speed vehicle has been inspected and satisfied with requirements of the Circular № /2024/TT-BGTVT issued by Minister of Ministry of Transport on ... 2024.
Ghi chú (Remarks):
Mức tiêu thụ năng lượng (Energy consumption): Chu trình thử nghiệm (Test method): (Date), ngày tháng năm Cơ quan chứng nhận
(Certification body)
QR (QR code chỉ áp dụng với GCN điện tử) code
Lưu ý: Giấy chứng nhận này sẽ không còn giá trị nếu chất lượng của phương tiện bị ảnh hưởng do vận chuyển, bảo quản, bốc xpvv... Note: This certificate will be expired if quality of the motor vehicle is influenced by carrying, landing, storing, etc...
Mặt sau
Vị trí dán bản chà
E
Số khung
Số động cơ
III. Mẫu Giấy chứng nhận đối với xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ nhập khẩu
Mặt trước
|
(CƠ
QUAN
CHỨNG
NHẬN)
|
CỘNG HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh phúc SOCIALIST
REPUBLIC
OF
VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
|
|
Số (N):
|
GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI
TRƯỜNG XE CHỞ HÀNG BÔN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ NHẬP KHẨU
(Certificate of conformity from inspection of quality technical safety and environmental protection for imported four wheels motor vehicle for carry goods)
Tình trạng phương tiện (Vehicle's status):
Người nhập khẩu (Importer):
Địa chỉ (Address):
Loại phương tiện (Vehicle's type):
Mức độ điện hóa (Degree ofelectrification):
Phương tiện giao thông thông minh (Intelligent motor vehicle): Có / Không (Yes/ No)
|
Nhãn hiệu (Trademark):
Tên thương mại (Commercial name):
Số khung (Chassis No):
Nước sản xuất (Production country):
|
Mã kiểu loại (Model code):
Màu
xe
(Vehicle
color):
Số động cơ (Engine No):
Năm sản xuất (Production year):
|
Số tờ khai hàng hóa nhập khẩu/ngày (Customs declaration N%date):
Số biên bản kiểm tra (Inspection record No):
Thời gian/Địa điểm kiểm tra (Inspection date/site):
Số đăng ký kiểm tra (Registered No for inspection):
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN
(Major technical specification)
|
Khối lượng bản thân (Kerb mass):
Khối lượng hàng chuyên chở (Cargo pay mass):
Khối lượng toàn bộ (Gross mass):
Số người cho phép chở không kể người lái (Passenger capacity excluding driver): Kích thước bao: Dài x Rộng x Cao (Overall dimensions L x Wx H)
Kích thước lòng thùng xe (Inside dimensions ofcargo deck):
Khoảng cách trục (Wheel space):
|
kg
kg
kg
người
mm
mm
mm
|
Vết bánh xe trước (Front track): mm Vết bánh xe sau (Rear track): mm
Ký hiệu, loại động cơ (Engine model, engine type):
Loại nhiên liệu (Fuel): Thể tích làm việc (Displacement): cmз
|
Công suất lớn nhất của động cơ/ tốc độ quay (Max. engine
output
/
rpm):
Ký hiệu, loại động cơ (điện) (Motor model, motor type):
Loại ắc quy/điện áp-dung lượng (Type of battery/voltage-capacity):
Công suất lớn nhất của động cơ điện
(Max.
motor
rated
power):
Lốp xe (Tyres) Trục 1 (Axle 1st):
Trục
2
(Axle
2nd):
|
kW /rpm
V-Ah kW
|
Xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ đã được kiểm tra và đạt yêu cầu theo quy định của Thông tư số .../2024/TT-
BGTVT ngày ... tháng ... năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
The four wheels motor vehicle for carry goods has been inspected and satisfied with requirements of the Circular № /2024/TT-BGTVT issued by Minister of Ministry of Transport on ... 2024.
Ghi chú (Remarks):
|
Chu trình thử nghiệm (Test method):
Mức tiêu thụ năng lượng (Energy consumption):
QR code (QR code
chỉ
áp
dụng
với GCN điện tử)
|
(Date), ngày tháng năm
Cơ
quan
chứng
nhận
(Certification body)
|
Lưu ý: Giấy chứng nhận này sẽ không còn giá trị nếu chất lượng của phương tiện bị ảnh hưởng do vận chuyển, bảo quản, bốc xếp vvv...
Note: This certificate will be expired if quality of the motor vehicle is influenced by carrying, landing, storing, etc...
Mặt sau
Vị trí dán bản chà
E
Số khung
Số động cơ
IV. Mẫu giấy chứng nhận đối với xe mô tô, xe gắn máy nhập khẩu
Mặt trước
|
(CƠ
QUAN
CHỨNG
NHẬN)
|
CỘNG HÒA
XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
SOCIALIST
REPUBLIC
OF
VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
|
|
Số (No):
|
GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI
TRƯỜNG XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY NHẬP KHẨU
(Certificate of conformity from inspection of quality technical safety and environmental protection for imported motorcycle, moped)
Tình trạng phương tiện (Vehicle's status):
Người nhập khẩu (Importer):
Địa chỉ (Address):
Loại phương tiện (Vehicle's type):
Mức độ điện hóa (Degree ofelectrification):
Phương tiện giao thông thông minh (Intelligent motor vehicle): Có / Không (Yes/ No)
|
Nhãn hiệu (Trademark):
Tên thương mại (Commercial name):
Số khung (Chassis No):
Nước sản xuất (Production country):
|
Mã kiểu loại (Model code):
Màu
xe
(Vehicle
color):
Số động cơ (Engine No):
Năm sản xuất (Production year):
|
Số tờ khai hàng hóa nhập khẩu/ngày (Customs declaration No%date):
Số biên bản kiểm tra (Inspection record No):
Thời gian/Địa điểm kiểm tra (Inspection date/site):
Số đăng ký kiểm tra (Registered No for inspection):
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN
(Major technical specification)
|
Khối lượng bản thân (Kerb mass):
Khối lượng toàn bộ (Gross mass):
Số người cho phép chở không kể người lái: (Passenger capacity excluding driver) Kích thước bao: Dài x Rộng x Cao (Overall dimensions L
x
Wx
H)
Khoảng cách trục (Wheel space):
|
kg
kg
người
mm
mm
|
Vết bánh xe trước (Front track): mm Vết bánh xe sau (Rear track): mm
Ký hiệu, loại động cơ (Engine model, engine type):
Loại nhiên liệu (Fuel): Thể tích làm việc (Displacement): cmз
|
Công suất lớn nhất của động cơ/ tốc độ quay (Max. engine output /rpm):
Ký hiệu, loại động cơ (điện)
(Motor
model,
motor
type):
Loại ắc quy/điện áp-dung lượng (Type of battery/voltage-capacity):
Công suất lớn nhất của động cơ
điện
(Max.
motor
rated power):
Lốp xe (Tyres) Trục 1 (Axle 1st):
Trục 2 (Axle 2nd):
|
kW /rpm
V-Ah kW
|
Xe mô tô, xe gắn máy đã được kiểm tra và đạt yêu cầu theo quy định của Thông tư số ../2024/TT-BGTVT ngày ... tháng ... năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
The motorcycle, moped has been inspected and satisfied with requirements of the Circular № /2024/TT-BGTVT issued by Minister of Ministry of Transport on ... 2024.
Ghi chú (Remarks):
|
Chu trình thử nghiệm (Test method): Mức tiêu thụ năng lượng (Energy consumption):
QR code (QR code chỉ áp dụng với GCN điện tử)
|
Date),
ngày
tháng
năm
Cơ
quan
chứng
nhận
(Certification body)
|
Lưu ý: Giấy chứng nhận này sẽ không còn giá trị nếu chất lượng của phương tiện bị ảnh hưởng do vận chuyển, bảo quản, bốc xếp Note: This certificate will be expired if quality of the motor vehicle is influenced by carrying, landing, storing, etc...
Mặt sau
Vị trí dán bản chà
E
Số khung
Số động cơ
V. Mẫu giấy chứng nhận đối với xe máy chuyên dùng nhập khẩu Mặt trước
|
(CƠ
QUAN
CHỨNG
NHẬN)
|
CỘNG HÒA
XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc SOCIALIST
REPUBLIC
OF
VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
|
|
Số (No):
|
GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI
TRƯỜNG XE MÁY CHUYÊN DÙNG NHẬP KHẨU
(Certificate of conformity from inspection of technical safety quality and environmental protection for imported transport construction machinery - TCM)
Tình trạng xe máy chuyên dùng (TCM's status):
Người nhập khẩu (Importer):
Địa chỉ (Address):
Loại xe máy chuyên dùng (TCM's type):
Phương tiện giao thông thông minh (Intelligent TCM): Có / Không (Yes/ No)
|
Nhãn hiệu (Trademark):
Tên thương mại (Commercial name):
Số khung (Chassis No):
Nước sản xuất (Production country):
|
Mã kiểu
loại
(Model
code):
Màu
xe
(Vehicle
color):
Số động cơ (Engine No):
Năm sản xuất (Production year):
|
Số tờ khai hàng hóa nhập khẩu/ngày (Customs declaration N%date):
Số biên bản kiểm tra (Inspection record No):
Thời gian/Địa điểm kiểm tra (Inspection date/site):
Số đăng ký kiểm tra (Registered No for inspection):
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN
(Major technical specification)
|
Khối lượng bản thân (Kerb mass):
Khối lượng toàn bộ (Gross mass):
Kích thước bao: Dài x Rộng x Cao (Overall dimensions
L
x
Wx
H)
Ký hiệu, loại động cơ (Engine model, engine type):
|
kg
kg
mm
|
Loại nhiên liệu (Fuel): Thể tích làm việc (Displacement): cmз
|
Công suất lớn nhất của động cơ/ tốc độ
quay
(Max. engine
output
/rpm):
Ký hiệu, loại động cơ (điện) (Motor model, motor type):
Loại ắc quy/điện áp-dung lượng (Type of battery/voltage-capacity):
Công suất lớn nhất của động cơ
điện
(Max.
motor
rated
power):
Vận tốc di chuyển lớn nhất (Max traveling speed):
THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẶC TRƯNG
(Special technical specification)
(được nêu
tại
mục
VII
phần
E
Phụ
lục
VII
ban
hành kèm theo
Thông
tư
này)
|
kW /rpm
V-Ah kW km/h
|
Xe máy chuyên dùng đã được kiểm tra và đạt yêu cầu theo quy định của Thông tư số ../2024/TT-BGTVT ngày ... tháng ... năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
The TCM has been inspected and satisfied with requirements of the Circular № /2024/TT-BGTVT issued by Minister of
Ministry of Transport on ... 2024.
Ghi chú (Remarks):
|
Chu trình thử nghiệm (Test method): Mức tiêu thụ năng lượng (Energy consumption):
QR code (QR code chỉ áp dụng với GCN điện tử)
|
(Date), ngày tháng năm
Cơ
quan
chứng
nhận
(Certification body)
|
Lưu ý: Giấy chứng nhận này sẽ không còn giá trị nếu chất lượng của phương tiện bị ảnh hưởng do vận chuyển, bảo quản, bốc xếp Note: This certificate will be expired if quality of the motor vehicle is influenced by carrying, landing, storing, etc...
Mặt sau
Vị trí dán bản chà
E
Số khung
Số động cơ
VI. Mẫu Giấy chứng nhận đối với phụ tùng xe cơ giới nhập khẩu
|
(CƠ QUAN CHỨNG NHẬN)
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh phúc SOCIALIST
REPUBLIC
OF
VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
|
|
Số (N):
|
GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
PHỤ TÙNG XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU
(Certificate of conformity from inspection of technical safety quality and environmental protection for imported vehicle part and equipment)
I. THÔNG TIN CHUNG (General information)
1. Người nhập khẩu (Importer):
2. Địa chỉ (Address):
3. Loại phụ tùng (Vehicle part and equipment's type):
4. Nhãn hiệu (Trademark):
5. Tên thương mại (Commercial name):
6. Mã kiểu loại / Ký hiệu thiết kế (Model code/Design code):
7. Số chứng nhận phê duyệt kiểu / Số báo cáo thử nghiệm (Type approval № /Test report № ):
8. Mã dấu phê duyệt (Approval mark):
9. Nước sản xuất (Production country):
10. Nhà máy sản xuất (Production plant):
11. Địa chỉ nhà máy sản xuất (Address ofproduction plant):
II. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN (Major technical specification)
Phụ tùng đã được kiểm tra và đạt yêu cầu theo quy định của Thông tư số ../2024/TT-BGTVT ngày ... tháng ... năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
The vehicle part and equipment has been inspected and satisfied with requirements of the Circular № /2024/TT-BGTVT issued by Minister of Ministry of Transport on ... 2024.
Ghi chú (Remarks): khẩu:
|
(*) Đối với Giấy chứng nhận cấp cho kiểu loại phụ tùng nhập (Date),
ngày
tháng
năm
Cơ
quan
chứng
nhận
(Certification body)
Yêu
cầu
định
kỳ
12
tháng,
người
nhập
khẩu phải báo
cáo
tình
hình
nhập
khẩu của kiểu loại phụ tùng này
cho
cơ
quan
chứng
nhận
để
theo dõi.
Cơ
quan chứng có
quyền
tiến
hành
kiểm
tra
đột xuất
lô
hàng
nhập
khẩu
khi
phát
hiện
hoặc
có
khiếu
nại,
tố
cáo,
phản ảnh
về
chất
lượng
an
toàn
kỹ
thuật
và
bảo
vệ
môi
trường đối với
kiểu
loại (**) Đối với Giấy chứng nhận cấp cho lô hàng phụ tùng nhập
Giấy
chứng
nhận
này
chỉ có giái trị đối với
loại
phụ
tùng...
thuộc
lô
hàng
nhập khẩu
có
số Tờ
khai
hàng
hóa
|
Giấy chứng nhận này có hiệu lực đến hết ngày phụ tùng nhập khẩu khẩu: nhập khẩu số ... ngày
QR (QR code chỉ áp dụng với GCN điện tử) code
Lưu ý: Giấy chứng nhận này sẽ không còn giá trị nếu chất lượng của phụ tùng bị ảnh hưởng do vận chuyển, bảo quản, bốc xếp v... Note: This certificate will be expired if quality of the vehicle part and equipment is influenced by carrying, landing, storing, etc.
Phụ lục XVI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Phụ lục VI
MẪU BẢN ĐĂNG KÝ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT
VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 54/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
I. Mẫu bản đăng ký kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe nhập khẩu
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
BẢN ĐĂNG KÝ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE ...
NHẬP KHẨU
(Application form for technical safety quality and environmental protection inspection for imported
Kính gửi (To): ...
Người nhập khẩu (Importer):
Địa chỉ (Address):
|
Mã
số
thuế
(Tax
code):
Người
đại
diện
(Representative):
|
Thư
điện
tử
(Email):
Số
điện
thoại
(Telephone
N)
|
Đăng ký kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe ... nhập khẩu
(Request for technical safety quality and environmental protection inspection for imported ...) Thời gian và địa điểm kiểm tra dự kiến (Date and Anticipated inspection site):
Người liên hệ (Contact person):
Số điện thoại (Telephone N): Thư điện tử (Email):
Người nhập khẩu cam đoan và chịu trách nhiệm về tính hợp pháp của hồ sơ và chất lượng an toàn kỹ thuật, bảo vệ môi trường của xe ...nhập khẩu.
(The Importer undertakes and is responsible for the legality of the application document and the technical safety quality, environment protection ofimported ....)
|
Xác nhận của cơ quan chứng nhận
Số
đăng ký kiểm tra: (Registered № for inspection)
(Date) ,ngày tháng năm
Đại diện cơ quan chứng nhận (Certification body)
|
(Date) Người
nhập
khẩu
(Importer) ,ngày tháng năm
|
BẢN KÊ CHI TIẾT XE ... NHẬP KHẨU
(List of imported ....)
(Kèm theo Bản đăng ký kiểm, tra số (Attached to Application form with Registered № for inspection): )
|
Số TT
(N2)
|
Loại phương tiện (Vehicle's type)
|
Nhãn hiệu/Tên thương mại (Trademark/ Commercial name)
|
Số khung (hoặc số VIN) (Chassis or VINN)
|
Số động cơ (Engine №)
|
Năm sản xuất year)
(Production
|
Màu xe (Color)
|
Giá NK (Unit Price)
|
Loại tiền tệ (Currency)
|
Tình trạng phương tiện (Vehicle's status)
|
|
1.
|
|||||||||
|
2.
|
II. Mẫu bản đăng ký kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phụ tùng xe cơ giới nhập khẩu
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence- Freedom- Happiness
BẢN ĐĂNG KÝ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG PHỤ
TÙNG XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU
(Application form for technical safety quality and environmental protection inspection for imported parts and equipment ofmotor vehicle)
Kính gửi (To):
Người nhập khẩu (Importer):
Địa chỉ (Address):
Mã số thuế (Tax code): Thư điện tử (Email):
Người đại diện (Representative):
Số điện thoại (Telephone M):
Đăng ký kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phụ tùng xe cơ giới nhập khẩu.
(Request for technical safety quality and environmental protection inspection for imported parts and equipment of motor vehicle)
Người liên hệ (Contact person):
Số điện thoại (Telephone N): Thư điện tử (Email):
Người nhập khẩu cam đoan và chịu trách nhiệm về tính hợp pháp của hồ sơ và chất lượng chất lượng an toàn kỹ thuật, bảo vệ môi trường của phụ tùng xe cơ giới nhập khẩu.
(The importer undertakes and is responsible for the legality of the application document and the technical safety quality, environment ofimported parts and equipment ofmotor vehicle)
|
Xác
nhận
của
cơ
quan
chứng
nhận
Số đăng ký kiểm tra: (Registered № for inspection) ., ngày tháng năm
Đại
diện
cơ
quan
chứng
nhận (Certification body)
|
Người
nhập
khẩu
(Importer) ngày tháng năm
|
BẢN KÊ CHI TIẾT PHỤ TÙNG XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU
(List ofimported for imported parts and equipment ofmotor vehicle)
(Kèm theo Bản đăng ký kiểm tra số... (Attached to Application form with Registered №... for inspection):
|
TT
|
Tên hàng hoá
|
Nhãn hiệu
|
Tên thương mại
|
Mã kiểu loại /Ký hiệu thiết kế/ Ký hiệu sản phẩm
|
Nước sản xuất
|
Số lượng
|
Nơi mở Tờ khai hàng hóa nhập khấu
|
Thời gian nhập khẩu
|
|
1
|
Sản phẩm 1
|
|||||||
|
2
|
Sản phẩm 2
|
|||||||
|
n
|
Sản phẩm n
|
Phụ lục XVII
(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Phụ lục VII
MẪU BẢN THÔNG TIN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 54/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
A. BẢN THÔNG TIN XE Ô TÔ, RƠ MOÓC, SƠ MI RƠ MOÓC NHẬP KHẨU
(Information sheet ofimported automobile, trailer, semitrailer)
I. THÔNG TIN CHUNG (General information)
1. Người nhập khẩu (Importer):
2. Địa chỉ (Address):
3. Người đại diện (Representative):
4. Số điện thoại (Telephone No):
5. Thư điện tử (Email):
6. Số tham chiếu (Reference certificate No):
7. Số báo cáo thử nghiệm an toàn (Safety test report No):
8. Số báo cáo thử nghiệm khí thải (Emission test report No):
9. Tài liệu đánh giá điều kiện đảm bảo chất lượng (Conformity of Production):
10. Loại phương tiện (Vehicle's type):
11. Nhãn hiệu (Trademark):
12. Tên thương mại (Commercial name):
13. Mã kiểu loại (Model code):
14. Nước sản xuất (Production country):
15. Nhà máy sản xuất (Production Plant):
16. Địa chỉ nhà máy sản xuất (Address of Production Plant):
17. Tiêu chuẩn khí thải (Emission standard):
18. Số đăng ký kiểm tra (Registered No for inspection):
II. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN (Major technical specification)
1. Công thức bánh xe (Drive configuration):
2. Khối lượng (mass)(kg)
2.1. Khối lượng bản thân (Kerb mass):
2.1.1. Phân bố lên trục 1 (Distributed on 1* axle): (*)
2.1.10. Phân bố lên trục 10 (Distributed on 10'" axle): (*)
2.2. Khối lượng chuyên chở thiết kế lớn nhất (Max. designed pay mass): (*) /
2.3. Khối lượng hàng chuyên chở cho phép lớn nhất (Max. authorized pay mass): (*) / /
2.4. Khối lượng toàn bộ thiết kế (Max. designed total mass):
2.4.1. Phân bố lên trục 1 (Distributed on 1* axle): (*)
2.4. 10. Phân bố lên trục 10 (Distributed on 10' axle): (*) 1
2.5. Khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất (Max. authorized total mass):
2.5.1. Phân bố lên trục 1 (Distributed on 1* axle): (*)
2.5.10. Phân bố lên trục 10 (Distributed on 10'" axle): (*)
2.6. Khối lượng kéo theo theo thiết kế lớn nhất (Max. designed towed mass): (**)
2.7. Khối lượng kéo theo cho phép lớn nhất (Max. authorized towed mass): (**)
3. Số người cho phép chở không kể người lái (Passenger capacity excluding driver):
3.1. Số người ngồi không kể người lái (Seating passenger capacity excluding driver):
3.2. Số người đứng (Standing passenger capacity):
3.3. Số người nằm (Lying passenger capacity):
3.4. Số người ngồi xe lăn (Wheelchair passenger capacity):
4. Kích thước (Dimensions)(mm)
4.1. Kích thước bao: dài x rộng x cao (Overall dimensions L x Wx H): X X
4.2. Khoảng cách trục (Wheel space): +
4.3. Vết bánh trước (Front track):
4.4. Vết bánh sau (Rear track):
4.5. Chiều dài đầu xe (Front overhang)
4.6. Chiều dài đuôi xe (Rear overhang):
4.7. Khoảng cách từ tâm lỗ lắp chốt kéo đến điểm đầu tiên của ô tô đầu kéo (min/max) (**)
(Distance between coupling pin and front end oftractor truck):
4.8. Kích thước (lớn nhất/nhỏ nhất) của lòng thùng xe hoặc bao ngoài xi téc: (Inside dimensions (max/min) of cargo deck or outside dimensions (max/min) oftank): X X
4.9. Thể tích xi téc/khối lượng riêng hàng chuyên chở (Tank volume/density):
4.10. Kích thước khoang hành lý (Dài x Rộng x Cao)/số khoang (Dimensions (LxWxH)/number of luggage compartment): x x
4.11. Wt:
4.12. Offset:
5. Động cơ (Engine) Lựa chọn 1 trong 3 loại động cơ (5.1 hoặc 5.2 hoặc 5.3)
5.1. Động cơ đốt trong (Internal combustion engine)
5.1.1. Ký hiệu, loại động cơ (Engine model, engine type): Tăng áp (Turbocharged, Supercharged...)
5.1.2. Thể tích làm việc (Displacement): (cm3)
|
5.1.3. Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm):
5.1.4. Mô men lớn nhất/ tốc độ quay (Max Torque/rpm):
5.1.5. Loại nhiên liệu (Fuel)':
|
(kW/rpm)
(N.m/rpm)
|
5.1.6. Thể tích thùng nhiên liệu (Volume of fuel tank): + (lít)
5.2. Động cơ xe hybrid (Engine and motor for Hybrid vehicle)
|
5.2.1. Ký hiệu, loại động cơ đốt trong (Engine model, engine type): Supercharged...):
5.2.2. Thể tích làm việc (Displacement): (cm3)
|
Tăng áp (Turbocharged,
|
|
5.2.3. Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm):
5.2.4. Mô men lớn nhất/ tốc độ quay (Max Torque/rpm):
5.2.5.
Loại
nhiên liệu (Fuel)?:
|
(kW/rpm)
(N.m/rpm)
|
「 Khai báo các loại nhiên liệu được nhà sản xuất quy định sử dụng cho xe. Ví dụ: Xăng RON 95, Xăng E5 RON 92, Xăng E10 RON 95, Diesl DO 0.001S - B7
2 Khai báo các loại nhiên liệu được nhà sản xuất quy định sử dụng cho xe. Ví dụ: Xăng RON 95, Xăng E5 RON 92, Xăng E10 RON 95, Diesl DO 0.001S - B7
5.2.6. Thể tích thùng nhiên liệu (Volume of fuel tank): + (lít)
5.2.7. Công suất lớn nhất của toàn hệ thống (Max. combined system rated power): (kW)
5.2.8. Công suất lớn nhất của động cơ điện dẫn động cầu trước (Max. front motor rated power): (kW)
5.2.9. Công suất lớn nhất của động cơ điện dẫn động cầu sau (Max. rear motor rated power): (kW)
5.3. Động cơ điện (Electric motor)
5.3.1. Ký hiệu, loại động cơ (Motor model, motor type):
5.3.2. Điện áp hoạt động (Operating voltage): (V)
5.5.3. Công suất lớn nhất (Max. rated power): (kW)
5.3.4. Loại ắc quy/Điện áp-Dung lượng (Type of Battery/Voltage-capacity): (V)- (Ah)
6. Hệ thống truyền lực và chuyển động (Transmission system)
6.1. Loại/dẫn động ly hợp (Type/actuation of clutch):
6.2. Ký hiệu/loại/số cấp tiến-lùi/điều khiển hộp số (model/type/number of forward-backward speed/control of gearbox): tiến- lùi/
6.3. Tỷ số truyền hộp số (Gear ratios):
Tỷ số truyền của số tiến
(1)
Tỷ số truyền của số lùi (2)
6.4. Ký hiệu/loại/số cấp/điều khiển hộp phân phối (type/model/control ofauxiliary gearbox):
/
|
6.5. Vị trí/tỷ số truyền cầu chủ động (Position/ratio ofdrive axles):
6.6. Ký hiệu/khả năng chịu tải của trục 1 (Model/capacity of 1 axle):
6.7. Ký hiệu/khả năng chịu tải của trục 10 (Model/capacity 10'" axle):
|
/
/
/
|
6.8. Số lượng/cỡ/khả năng chịu tải của một lốp trục 1 (Quantity/size/max load of tyre of 1" axle):
6.17. Số lượng/cỡ/khả năng chịu tải của một lốp trục 10 (Quantity/size/max load oftyre of 1" axle):
6.18. Số lượng lốp dự phòng (Quantity of spare tyre)
7. Hệ thống treo (Suspension system)
7.1. Loại treo/loại giảm chấn/số lá nhíp+ bầu khí trục 1 (Type/type of shock absorber/Quantity of leaf springs + air springs of1⇆ axle):
7.10. Loại treo/loại giảm chấn/số lá nhíp+ bầu khí trục 10 (Type/type of shock absorber/Quantity of leafsprings + air springs of10th axle):
8. Hệ thống lái (Steering system)
Ký hiệu (model): Loại cơ cấu lái (type): Trợ lực (powered)
9. Hệ thống phanh (Brake system)
9.1. Hệ thống phanh chính (Type of braking system):
9.1.1. Loại cơ cấu phanh chính trục 1 (service brake of1* axle):
9.1.10. Loại cơ cấu phanh chính trục 10 (service brake of10'" axle):
9.2. Loại phanh đỗ/vị trí tác động (Parking brake/position):
9.3. Loại phanh phụ trợ (Auxiliary brake):
10. Thân xe (Body)
10.1. Loại thân xe (type of body work):
10.2. Số lượng cửa sổ (Quantity of window):(***)
10.3. Số lượng cửa thoát hiểm (Quantity ofemergency exits): (***)
10.4. Số phê duyệt kiểu cửa kính/gương (Type approval number of glass/mirror):
10.5. Loại dây đai an toàn cho người lái (type ofdriver's seat belt):
10.6. Loại/số lượng dây đai an toàn cho hành khách (type/quantity of passenger's seat belt):
11. Hệ thống chiếu sáng, tín hiệu và thiết bị điện (Light, light- signaling and electrical equipments) 11.1. Số lượng/màu sắc đèn chiếu sáng phía trước (quantity/color ofhead lamps):
11.2. Số lượng/màu sắc đèn sương mù phía trước (quantity/color of front fog lamps):
11.3. Số lượng/màu sắc đèn sương mù phía sau (quantity/color ofrear fog lamps):
11.4. Số lượng/màu sắc đèn báo rẽ phía trước (quantity/color of front turn signal lamps):
11.5. Số lượng/màu sắc đèn báo rẽ phía sau (quantity/color ofrear turn signal lamps):
11.6. Số lượng/màu sắc đèn báo rẽ bên (quantity/color ofside turn signal lamps):
11.7. Số lượng/màu sắc đèn vị trí phía trước (quantity/color offront position lamps):
11.8. Số lượng/màu sắc đèn vị trí phía sau (quantity/color ofrear position lamps):
11.9. Số lượng/màu sắc đèn báo đỗ phía trước (quantity/color of front parking lamps):
11.10. Số lượng/màu sắc đèn báo đỗ phía sau (quantity/color ofrear parking lamps):
11.11. Số lượng/màu sắc đèn phanh (Quantity/color ofstop lamps):
11.12. Số lượng/màu sắc đèn soi biển số phía sau (Quantity/color ofrear licence plate lamps):
11.13. Số lượng/màu sắc đèn lùi (Quantity/color ofreversing lamps):
11.14. Số lượng/màu sắc tấm phản quang phía sau (Quantity/color ofrear reflective panels):
11.15. Loại ắc quy/điện áp-dung lượng (Type of Battery/voltage-capacity):
11.16. Số lượng ắc quy (Quantity of batteries):
12. Thiết bị đặc trung (Special equipments):
III. GHI CHÚ (Remarks):
Nhóm phương tiện (Vehicle category):
Phương tiện giao thông thông minh (Intelligent motor vehicle): Có / Không (Yes/ No)
Mức độ điện hóa (Degree ofelectrification): MHEV / PHEV / REEV...
Chu trình thử nghiệm (Test method):
Mức tiêu thụ năng lượng (Energy consumption):
IV. TÀI LIỆU ĐÍNH KÈM (Attachments)
1. Tài liệu kỹ thuật (Technical documents):
2. Tài liệu khí thải (Emission documents):
3. Giấy chứng nhận kiểu loại (Certificates of Type approval):
4. Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (Manufacture's Certificate of Quality):
5. Giấy chứng nhận đăng ký xe (Certificates of Registration) hoặc các giấy tờ tương đương (or equivalent documents):
6. Các giấy tờ khác (other related documents):
V. BẢN KÊ CHI TIẾT XE NHẬP KHẨU CÙNG KIỂU LOẠI (List of same type-imported motor vehicles)
|
Số TT (№)
|
Số khung (hoặc số VIN) (Chassis or VIN №)
|
Số động cơ (Engine №)
|
Năm sản xuất (Production year)
|
Màu sơn (Color)
|
Giá NK (Unit Price)
|
Loại tiền tệ (Currency)
|
Tình trạng
phương tiện (Vehicle's status)
|
|
1.
|
|||||||
|
2.
|
|||||||
|
3.
|
|||||||
|
4.
|
|||||||
|
5.
|
|
(Date)
Chú thích:
(*) Không
áp
dụng
với ô tô con;
(**) Chỉ
áp
dụng
với
ô tô đầu
kéo
và ô
tô
được
thiết
kế
để kéo rơ moóc;
(***) Chỉ
áp
dụng
với ô tô khách;
|
,ngày tháng năm
Người
nhập
khẩu
(Importer)
|
Không phải khai nội dung về ký hiệu tại các mục 4.5, mục 5.3; mục 6, mục 8 và mục 10.4 đối với xe đã qua sử dụng.
B. BẢN THÔNG TIN XE CHỞ NGƯỜI BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ NHẬP KHẨU
(Information sheet ofimported low-speed vehicle)
I. THÔNG TIN CHUNG (General information)
1. Người nhập khẩu (Importer):
2. Địa chỉ (Address):
3. Người đại diện (Representative):
4. Số điện thoại (Telephone No):
5. Thư điện tử (Email):
6. Số tham chiếu (Reference certificate No):
7. Số báo cáo thử nghiệm an toàn (Safety test report No):
8. Số báo cáo thử nghiệm khí thải (Emission test report No):
9. Tài liệu đánh giá điều kiện đảm bảo chất lượng (Conformity of Production):
10. Loại phương tiện (Vehicle's type):
11. Nhãn hiệu (Trademark):
12. Tên thương mại (Commercial name):
13. Mã kiểu loại (Model code):
14. Nước sản xuất (Production country):
15. Nhà máy sản xuất (Production Plant):
16. Địa chỉ nhà máy sản xuất (Address of Production Plant):
17. Tiêu chuẩn khí thải (Emission standard):
18. Số đăng ký kiểm tra (Registered No for inspection):
II. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN (Major technical specification)
1. Công thức bánh xe (Drive configuration):
2. Khối lượng (mass)(kg)
2.1. Khối lượng bản thân (Kerb mass):
2.1.1. Phân bố lên trục 1 (Distributed on 1* axle):
2.1.2. Phân bố lên trục 2 (Distributed on 2"d axle):
2.2. Khối lượng toàn bộ (Gross mass):
2.2.1. Phân bố lên trục 1 (Distributed on 1 axle):
2.2.2. Phân bố lên trục 2 (Distributed on 2"d axle):
3. Số người cho phép chở không kể người lái (Passenger capacity excluding driver):
4. Kích thước (Dimensions)(mm)
4.1. Kích thước bao: dài x rộng x cao (Overall dimensions L x Wx H): X X
4.2. Khoảng cách trục (Wheel space):
4.3. Vết bánh trước (Front track):
4.4. Vết bánh sau (Rear track):
5. Vận tốc lớn nhất (Maximum speed): km/h
6. Khả năng leo dốc khi đầy tải (Hill driving ability at full load): %
|
7.
Quãng
đường
đi
được
khi ắc
quy
nạp
đầy
điện
(Distance traveled
when
battery
is
fully
charged):
8.
Động
cơ
(Engine) Lựa chọn 1
trong
3
loại
động cơ (8.1 hoặc 8.2 hoặc 8.3)
8.1. Động
cơ
đốt
trong
(Internal
combustion
engine)
8.1.1. Ký hiệu, loại động cơ (Engine model, engine type):
|
km
|
8.1.2. Thể tích làm việc (Displacement): (cm3)
8.1.3. Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm): (kW/rpm)
8.1.4. Mô men lớn nhất/ tốc độ quay (Max Torque/rpm): / (N.m/rpm)
8.1.5. Loại nhiên liệu (Fuel)3:
8.1.6. Thể tích thùng nhiên liệu (Volume of fuel tank): + (lít)
8.2. Động cơ xe hybrid (Engine and motor for Hybrid vehicle)
8.2.1. Ký hiệu, loại động cơ đốt trong (Engine model, engine type):
8.2.2. Thể tích làm việc (Displacement): (cm3)
8.2.3. Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm): / (kW/rpm)
8.2.4. Mô men lớn nhất/ tốc độ quay (Max Torque/rpm): / (N.m/rpm)
8.2.5. Loại nhiên liệu (Fuel)4:
8.2.6. Thể tích thùng nhiên liệu (Volume of fuel tank): + (lít)
8.2.7. Công suất lớn nhất của toàn hệ thống (Max. combined system rated power): (kW)
8.2.8. Công suất lớn nhất của động cơ điện (Max. motor rated power): (kW)
8.3. Động cơ điện (Electric motor)
8.3.1. Ký hiệu, loại động cơ (Motor model, motor type):
8.3.2. Điện áp hoạt động (Operating voltage): (V)
8.5.3. Công suất lớn nhất (Max. rated power): (kW)
8.3.4. Loại ắc quy/Điện áp-Dung lượng (Type of Battery/Voltage-capacity):
/ (V-Ah)
9. Hệ thống truyền lực và chuyển động (Transmission system)
9.1. Loại/dẫn động ly hợp (Type/actuation of clutch):
9.2. Ký hiệu/loại/số cấp tiến-lùi/điều khiển hộp số (model/type/number of forward-backward speed/control of gearbox): tiến- lùi/
9.3. Tỷ số truyền hộp số (Gear ratios):
Tỷ số truyền của số tiến:
Tỷ số truyền của số lùi:
9.4. Loại/số cấp/điều khiển hộp phân phối (type/model/control ofauxiliary gearbox):
9.5. Tỷ số truyền lực cuối cùng (Ratio of final transmission):
9.6. Số lượng/cỡ/khả năng chịu tải của một lốp trục 1 (Quantity/size/max load of tyre of 1" axle):
9.7. Số lượng/cỡ/khả năng chịu tải của một lốp trục 2 (Quantity/size/max load oftyre of 2"d axle):
10. Hệ thống treo (Suspension system)
10.1. Loại treo/loại giảm chấn trục 1 (Type/type ofshock absorber of1* axle):
10.2. Loại treo/loại giảm chấn trục 2 (Type/type of shock absorber of 2"d axle):
11. Hệ thống lái (Steering system)
11.1. Loại cơ cấu lái /Trợ lực (type / power-assisted):
11.2. Bán kính quay vòng nhỏ nhất (Minimum turning radius):
12. Hệ thống phanh (Brake system)
12.1. Loại hệ thống phanh (Type):
12.2. Loại cơ cấu phanh chính trục 1 (service brake of1* axle):
12.3. Loại cơ cấu phanh chính trục 2 (service brake of 2"d axle):
12.4. Loại phanh đỗ/vị trí tác động (Parking brake/position):
3 Khai báo các loại nhiên liệu được nhà sản xuất quy định sử dụng cho xe. Ví dụ: Xăng RON 95, Xăng E5 RON 92, Xăng E10
RON 95, Diesl DO 0.001S - B7
4 Khai báo tương tự
12.5. Loại phanh phụ trợ (Auxiliary brake):
13. Thân xe (Body)
13.1. Loại thân xe (type of body work):
13.2. Loại dây đai an toàn cho người lái (type ofdriver's seat belt):
13.3. Loại/số lượng dây đai an toàn cho hành khách (type/quantity of passenger's seat belt):
14. Hệ thống chiếu sáng, tín hiệu và thiết bị điện (Light, light- signaling and electrical equipments) 14.1. Số lượng/màu sắc đèn chiếu sáng phía trước (quantity/color of head lamps):
14.2. Số lượng/màu sắc đèn sương mù phía trước (quantity/color of front fog lamps):
14.3. Số lượng/màu sắc đèn sương mù phía sau (quantity/color ofrear fog lamps):
14.4. Số lượng/màu sắc đèn báo rẽ phía trước (quantity/color of front turn signal lamps):
14.5. Số lượng/màu sắc đèn báo rẽ phía sau (quantity/color ofrear turn signal lamps):
14.6. Số lượng/màu sắc đèn báo rẽ bên (quantity/color ofside turn signal lamps):
14.7. Số lượng/màu sắc đèn vị trí phía trước (quantity/color offront position lamps):
14.8. Số lượng/màu sắc đèn vị trí phía sau (quantity/color ofrear position lamps):
14.9. Số lượng/màu sắc đèn báo đỗ phía trước (quantity/color of front parking lamps):
14.10. Số lượng/màu sắc đèn báo đỗ phía sau (quantity/color ofrear parking lamps):
14.11. Số lượng/màu sắc đèn phanh (Quantity/color ofstop lamps):
14.12. Số lượng/màu sắc đèn soi biển số phía sau (Quantity/color ofrear licence plate lamps):
14.13. Số lượng/màu sắc đèn lùi (Quantity/color ofreversing lamps):
14.14. Số lượng/màu sắc tấm phản quang phía sau (Quantity/color ofrear reflective panels):
14.15. Loại ắc quy/điện áp-dung lượng (Type of Battery/voltage-capacity):
14.16. Số lượng ắc quy (Quantity of batteries):
III. GHI CHÚ (Remarks):
Phương tiện giao thông thông minh (Intelligent motor vehicle): Có / Không (Yes/ No)
Mức độ điện hóa (Degree ofelectrification): MHEV / PHEV / REEV...
Chu trình thử nghiệm (Test method):
Mức tiêu thụ năng lượng (Energy consumption):
IV. TÀI LIỆU ĐÍNH KÈM (Attachments)
1. Tài liệu kỹ thuật (Technical documents):
2. Giấy chứng nhận kiểu loại (Certificates of Type approval):
3. Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (Manufacture's Certificate of Quality):
4. Các giấy tờ khác (other related documents):
V. BẢN KÊ CHI TIẾT XE NHẬP KHẨU CÙNG KIỂU LOẠI (List of same type-imported low-speed vehicle)
|
STT (No)
|
Số khung (hoặc số VIN) (Chassis or VIN No)
|
Số động cơ (Engine number)
|
Năm sản xuất (Production year)
|
Màu sơn (Color)
|
Giá NK (Unit price)
|
Loại tiền tệ (Currency)
|
Tình trạng phương tiện (Vehicle's status)
|
|
1
|
|||||||
|
2
|
|||||||
|
3
|
Người nhập khẩu
(Importer)
C. BẢN THÔNG TIN XE CHỞ HÀNG BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ NHẬP KHẨU
(Information sheet of imported four wheels motor vehicle for carry goods)
I. THÔNG TIN CHUNG (General information)
1. Người nhập khẩu (Importer):
2. Địa chỉ (Address):
3. Người đại diện (Representative):
4. Số điện thoại (Telephone No):
5. Thư điện tử (Email):
6. Số tham chiếu (Reference certificate No):
7. Số báo cáo thử nghiệm an toàn (Safety test report No):
8. Số báo cáo thử nghiệm khí thải (Emission test report No):
9. Tài liệu đánh giá điều kiện đảm bảo chất lượng (Conformity of Production):
10. Loại phương tiện (Vehicle's type):
11. Nhãn hiệu (Trademark):
12. Tên thương mại (Commercial name):
13. Mã kiểu loại (Model code):
14. Nước sản xuất (Production country):
15. Nhà máy sản xuất (Production Plant):
16. Địa chỉ nhà máy sản xuất (Address of Production Plant):
17. Tiêu chuẩn khí thải (Emission standard):
18. Số đăng ký kiểm tra (Registered No for inspection):
II. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN (Major technical specification)
1. Công thức bánh xe (Drive configuration):
2. Khối lượng (mass)(kg)
2.1. Khối lượng bản thân (Kerb mass):
2.1.1. Phân bố lên trục 1 (Distributed on 1* axle):
2.1.2. Phân bố lên trục 2 (Distributed on 2"d axle):
2.2. Khối lượng hàng chuyên chở (Cargo pay mass):
2.3. Khối lượng toàn bộ (Gross mass):
2.3.1. Phân bố lên trục 1 (Distributed on 1* axle):
2.3.2. Phân bố lên trục 2 (Distributed on 2"d axle):
3. Số người cho phép chở không kể người lái (Passenger capacity excluding driver):
4. Kích thước (Dimensions)(mm)
4.1. Kích thước bao: dài x rộng x cao (Overall dimensions L x Wx H): X
4.2. Khoảng cách trục (Wheel space):
4.3. Vết bánh trước (Front track):
4.4. Vết bánh sau (Rear track):
4.5. Kích thước lòng thùng xe: Dài x Rộng x Cao (Inside dimensions ofcargo deck: L x Wx H):
5. Vận tốc lớn nhất (Maximum speed): km/h
6. Khả năng leo dốc khi đầy tải (Hill driving ability at full load): %
|
7.
Quãng
đường
đi
được
khi ắc
quy
nạp
đầy điện
(Distance
traveled
when
battery
is
fully
charged):
8.
Động
cơ
(Engine) Lựa
chọn
1
trong
3
loại
động
cơ
(8.1 hoặc 8.2 hoặc 8.3)
|
km
|
8.1. Động cơ đốt trong (Internal combustion engine)
8.1.1. Ký hiệu, loại động cơ (Engine model, engine type):
8.1.2. Thể tích làm việc (Displacement): (cm3)
8.1.3. Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm): / (kW/rpm)
8.1.4. Mô men lớn nhất/ tốc độ quay (Max Torque/rpm): / (N.m/rpm)
8.1.5. Loại nhiên liệu (Fuel)5:
8.1.6. Thể tích thùng nhiên liệu (Volume of fuel tank): + (lít)
8.2. Động cơ xe hybrid (Engine and motor for Hybrid vehicle)
8.2.1. Ký hiệu, loại động cơ đốt trong (Engine model, engine type):
8.2.2. Thể tích làm việc (Displacement): (cm3)
8.2.3. Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm): (kW/rpm)
8.2.4. Mô men lớn nhất/ tốc độ quay (Max Torque/rpm): / (N.m/rpm)
8.2.5. Loại nhiên liệu (Fuel)%:
8.2.6. Thể tích thùng nhiên liệu (Volume of fuel tank): + (lít)
8.2.7. Công suất lớn nhất của toàn hệ thống (Max. combined system rated power): (kW)
8.2.8. Công suất lớn nhất của động cơ điện (Max. motor rated power): (kW)
8.3. Động cơ điện (Electric motor)
8.3.1. Ký hiệu, loại động cơ (Motor model, motor type):
8.3.2. Điện áp hoạt động (Operating voltage): (V)
8.5.3. Công suất lớn nhất (Max. rated power): (kW)
8.3.4. Loại ắc quy/Điện áp-Dung lượng (Type of Battery/Voltage-capacity):
/ (V-Ah)
9. Hệ thống truyền lực và chuyển động (Transmission system)
9.1. Loại/dẫn động ly hợp (Type/actuation of clutch):
9.2. Ký hiệu/loại/số cấp tiến-lùi/điều khiển hộp số (model/type/number offorward-backward speed/control of gearbox): tiến - lùi/
9.3. Tỷ số truyền hộp số (Gear ratios):
Tỷ số truyền của số tiến:
Tỷ số truyền của số lùi:
9.4. Loại/số cấp/điều khiển hộp phân phối (type/model/control ofauxiliary gearbox):
9.5. Tỷ số truyền lực cuối cùng (Ratio of final transmission):
9.6. Số lượng/cỡ/khả năng chịu tải của một lốp trục 1 (Quantity/size/max load oftyre of 1" axle):
9.7. Số lượng/cỡ/khả năng chịu tải của một lốp trục 2 (Quantity/size/max load of tyre of 2"d axle):
10. Hệ thống treo (Suspension system)
10.1. Loại treo/loại giảm chấn trục 1 (Type/type ofshock absorber of 1* axle):
10.2. Loại treo/loại giảm chấn trục 2 (Type/type of shock absorber of 2"d axle):
11. Hệ thống lái (Steering system)
11.1. Loại cơ cấu lái /Trợ lực (type / power-assisted):
11.2. Bán kính quay vòng nhỏ nhất (Minimum turning radius):
12. Hệ thống phanh (Brake system)
12.1. Loại hệ thống phanh (Type):
12.2. Loại cơ cấu phanh chính trục 1 (service brake of1* axle):
5 Khai báo các loại nhiên liệu được nhà sản xuất quy định sử dụng cho xe. Ví dụ: Xăng RON 95, Xăng E5 RON 92, Xăng E10
RON 95, Diesl DO 0.001S - B7
6 Khai báo tương tự
12.3. Loại cơ cấu phanh chính trục 2 (service brake of 2"d axle):
12.4. Loại phanh đỗ/vị trí tác động (Parking brake/position):
12.5. Loại phanh phụ trợ (Auxiliary brake):
13. Thân xe (Body)
13.1. Loại thân xe (type of body work):
13.2. Loại dây đai an toàn cho người lái (type of driver's seat belt):
13.3. Loại/số lượng dây đai an toàn cho hành khách (type/quantity of passenger's seat belt):
14. Hệ thống chiếu sáng, tín hiệu và thiết bị điện (Light, light- signaling and electrical equipments) 14.1. Số lượng/màu sắc đèn chiếu sáng phía trước (quantity/color of head lamps):
14.2. Số lượng/màu sắc đèn sương mù phía trước (quantity/color of front fog lamps):
14.3. Số lượng/màu sắc đèn sương mù phía sau (quantity/color ofrear fog lamps):
14.4. Số lượng/màu sắc đèn báo rẽ phía trước (quantity/color offront turn signal lamps):
14.5. Số lượng/màu sắc đèn báo rẽ phía sau (quantity/color ofrear turn signal lamps):
14.6. Số lượng/màu sắc đèn báo rẽ bên (quantity/color ofside turn signal lamps):
14.7. Số lượng/màu sắc đèn vị trí phía trước (quantity/color offront position lamps):
14.8. Số lượng/màu sắc đèn vị trí phía sau (quantity/color ofrear position lamps):
14.9. Số lượng/màu sắc đèn báo đỗ phía trước (quantity/color of front parking lamps):
14.10. Số lượng/màu sắc đèn báo đỗ phía sau (quantity/color ofrear parking lamps):
14.11. Số lượng/màu sắc đèn phanh (Quantity/color ofstop lamps):
14.12. Số lượng/màu sắc đèn soi biển số phía sau (Quantity/color ofrear licence plate lamps):
14.13. Số lượng/màu sắc đèn lùi (Quantity/color ofreversing lamps):
14.14. Số lượng/màu sắc tấm phản quang phía sau (Quantity/color ofrear reflective panels):
14.15. Loại ắc quy/điện áp-dung lượng (Type of Battery/voltage-capacity):
14.16. Số lượng ắc quy (Quantity of batteries):
III. GHI CHÚ (Remarks):
Phương tiện giao thông thông minh (Intelligent motor vehicle): Có / Không (Yes/ No)
Mức độ điện hóa (Degree ofelectrification): MHEV / PHEV / REEV...
Chu trình thử nghiệm (Test method):
Mức tiêu thụ năng lượng (Energy consumption):
IV. TÀI LIỆU ĐÍNH KÈM (Attachments)
1. Tài liệu kỹ thuật (Technical documents):
2. Giấy chứng nhận kiểu loại (Certificates of Type approval):
3. Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (Manufacture's Certificate of Quality):
4. Các giấy tờ khác (other related documents):
V. BẢN KÊ CHI TIẾT XE NHẬP KHẨU CÙNG KIỂU LOẠI (List of same type-imported four wheels motor vehicle for carry goods vehicle)
|
STT (No)
|
Số khung (hoặc số VIN) (Chassis or VIN No)
|
Số động
cơ
(Engine
number)
|
Năm sản xuất (Production year)
|
Màu sơn (Color)
|
Giá NK (Unit price)
|
Loại tiền tệ (Currency)
|
Tình trạng phương tiện (Vehicle's status)
|
|
1
|
|||||||
|
2
|
|||||||
|
3
|
Người nhập khẩu
(Importer)
D. BẢN THÔNG TIN XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY NHẬP KHẨU
(Information sheet of imported motorcycle, moped)
I. THÔNG TIN CHUNG (General information)
1. Người nhập khẩu (Importer):
2. Địa chỉ (Address):
3. Người đại diện (Representative):
4. Số điện thoại (Telephone No):
5. Thư điện tử (Email):
6. Số tham chiếu (Reference certificate No):
7. Số báo cáo thử nghiệm an toàn (Safety test report No):
8. Số báo cáo thử nghiệm khí thải (Emission test report No):
9. Số báo cáo COP (COP report No):
10. Loại phương tiện (Vehicle's type):
11. Nhãn hiệu (Trademark):
12. Tên thương mại (Commercial name):
13. Mã kiểu loại (Model code):
14. Nước sản xuất (Production country):
15. Nhà máy sản xuất (Production Plant):
16. Địa chỉ nhà máy sản xuất (Address of Production Plant):
17. Tiêu chuẩn khí thải (Emission standard):
18. Số đăng ký kiểm tra (Registered No for inspection):
II. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN (Major technical specification)
1. Khối lượng (mass)(kg)
1.1. Khối lượng bản thân (Kerb mass):
1.1.1. Phân bố lên trục 1 (Distributed on 1* axle):
1.1.2. Phân bố lên trục 2 (Distributed on 2"d axle):
1.1.3. Phân bố lên trục 3 (Distributed on 3r' axle):
1.2. Khối lượng toàn bộ (Gross mass):
1.2.1. Phân bố lên trục 1 (Distributed on 1* axle):
1.2.2. Phân bố lên trục 2 (Distributed on 2"d axle):
1.2.3. Phân bố lên trục 3 (Distributed on 3r' axle):
2. Số người cho phép chở không kể người lái (Passenger capacity excluding driver):
3. Kích thước (Dimensions)(mm)
3.1. Kích thước bao: dài x rộng x cao (Overall dimensions L x Wx H): X
3.2. Khoảng cách trục (Wheel space):
3.3. Vết bánh trước (Front track):
3.4. Vết bánh sau (Rear track):
3.5. Kích thước lòng thùng xe: Dài x Rộng x Cao (Inside dimensions of cargo deck: L x Wx H):
4. Động cơ (Engine) Lựa chọn 1 trong 3 loại động cơ (8.1 hoặc 8.2 hoặc 8.3)
4.1. Động cơ đốt trong (Internal combustion engine)
4.1.1. Ký hiệu, loại động cơ (Engine model, engine type):
4.1.2. Thể tích làm việc (Displacement): (cm3)
|
4.1.3. Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm):
|
(kW/rpm)
|
4.1.4. Mô men lớn nhất/ tốc độ quay (Max Torque/rpm): / (N.m/rpm)
4.1.5. Loại nhiên liệu (Fuel)7:
4.1.6. Thể tích thùng nhiên liệu (Volume of fuel tank): + (lít)
4.2. Động cơ xe hybrid (Engine and motor for Hybrid vehicle)
4.2.1. Ký hiệu, loại động cơ đốt trong (Engine model, engine type):
4.2.2. Thể tích làm việc (Displacement): (cm3)
|
4.2.3. Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm):
4.2.4. Mô men lớn nhất/ tốc độ quay (Max Torque/rpm):
|
(kW/rpm)
(N.m/rpm)
|
4.2.5. Loại nhiên liệu (Fuel)8:
4.2.6. Thể tích thùng nhiên liệu (Volume of fuel tank): + (lít)
|
4.2.7. Công suất lớn nhất của toàn hệ thống (Max. combined system rated power):
4.2.8. Công suất lớn nhất của động cơ điện (Max. motor rated power): (kW)
4.3.
Động
cơ
điện
(Electric motor)
4.3.1. Ký hiệu, loại động cơ (Motor model, motor type):
4.3.2. Điện áp hoạt động (Operating voltage): (V)
4.5.3. Công suất lớn nhất (Max. rated power): (kW)
|
(kW)
|
4.3.4. Loại ắc quy/Điện áp-Dung lượng (Type of Battery/Voltage-capacity): / (V-Ah)
5. Hệ thống truyền lực và chuyển động (Transmission system)
5.1. Loại/dẫn động ly hợp (Type/actuation of clutch):
5.2. Ký hiệu/loại/số cấp tiến-lùi/điều khiển hộp số (model/type/number offorward-backward speed/control of gearbox): / tiến- lùi/
5.3. Tỷ số truyền hộp số (Gear ratios):
Tỷ số truyền của số tiến:
Tỷ số truyền của số lùi:
5.4. Loại/số cấp/điều khiển hộp phân phối (type/model/control ofauxiliary gearbox):
5.5. Tỷ số truyền lực cuối cùng (Ratio of final transmission):
5.6. Số lượng/cỡ/khả năng chịu tải của một lốp trục 1 (Quantity/size/max load oftyre of1" axle):
5.7. Số lượng/cỡ/khả năng chịu tải của một lốp trục 2 (Quantity/size/max load oftyre of 2"d axle):
5.8. Số lượng/cỡ/khả năng chịu tải của một lốp trục 3 (Quantity/size/max load oftyre of3r' axle):
6. Hệ thống treo (Suspension system)
6.1. Loại treo/loại giảm chấn trục 1 (Type/type of shock absorber of 1" axle):
6.2. Loại treo/loại giảm chấn trục 2 (Type/type of shock absorber of 2"d axle):
6.2. Loại treo/loại giảm chấn trục 3 (Type/type of shock absorber of 3rd axle):
7. Hệ thống lái (Steering system)
Góc quay lái sang trái/ phải (Left/right steering angle):
8. Hệ thống phanh (Brake system)
8.1. Loại hệ thống phanh (Type):
8.2. Loại cơ cấu phanh chính trục 1 (service brake of1* axle):
8.3. Loại cơ cấu phanh chính trục 2 (service brake of 2"d axle):
8.4. Loại cơ cấu phanh chính trục 3 (service brake of3rd axle):
8.5. Loại phanh đỗ/vị trí tác động (Parking brake/position):
7 Khai báo các loại nhiên liệu được nhà sản xuất quy định sử dụng cho xe. Ví dụ: Xăng RON 95, Xăng E5 RON 92, Xăng E10
RON 95, Diesl DO 0.001S - B7
8 Khai báo các loại nhiên liệu được nhà sản xuất quy định sử dụng cho xe. Ví dụ: Xăng RON 95, Xăng E5 RON 92, Xăng E10
RON 95, Diesl DO 0.001S - B7
8.6. Loại phanh phụ trợ (Auxiliary brake):
9. Hệ thống chiếu sáng, tín hiệu và thiết bị điện (Light, light- signaling and electrical equipments)
9.1. Số lượng/màu sắc đèn chiếu sáng phía trước (quantity/color of head lamps):
9.2. Số lượng/màu sắc đèn sương mù phía trước (quantity/color of front fog lamps):
9.3. Số lượng/màu sắc đèn sương mù phía sau (quantity/color ofrear fog lamps):
9.4. Số lượng/màu sắc đèn báo rẽ phía trước (quantity/color of front turn signal lamps):
9.5. Số lượng/màu sắc đèn báo rẽ phía sau (quantity/color ofrear turn signal lamps):
9.6. Số lượng/màu sắc đèn báo rẽ bên (quantity/color ofside turn signal lamps):
9.7. Số lượng/màu sắc đèn vị trí phía trước (quantity/color of front position lamps):
9.8. Số lượng/màu sắc đèn vị trí phía sau (quantity/color ofrear position lamps):
9.9. Số lượng/màu sắc đèn báo đỗ phía trước (quantity/color offront parking lamps):
9.10. Số lượng/màu sắc đèn báo đỗ phía sau (quantity/color ofrear parking lamps):
9.11. Số lượng/màu sắc đèn phanh (Quantity/color ofstop lamps):
9.12. Số lượng/màu sắc đèn soi biển số phía sau (Quantity/color ofrear licence plate lamps):
9.13. Số lượng/màu sắc đèn lùi (Quantity/color ofreversing lamps):
9.14. Số lượng/màu sắc tấm phản quang phía sau (Quantity/color ofrear reflective panels):
9.15. Loại ắc quy/điện áp-dung lượng (Type of Battery/voltage-capacity):
9.16. Số lượng ắc quy (Quantity of batteries):
III. GHI CHÚ (Remarks):
Phương tiện giao thông thông minh (Intelligent motor vehicle): Có / Không (Yes/ No)
Mức độ điện hóa (Degree of electrification): MHEV / PHEV / REEV...
Chu trình thử nghiệm (Test method):
Mức tiêu thụ năng lượng (Energy consumption):
IV. TÀI LIỆU ĐÍNH KÈM (Attachments)
1. Tài liệu kỹ thuật (Technical documents):
2. Tài liệu khí thải (Emission documents):
3. Giấy chứng nhận kiểu loại (Certificates of Type approval):
4. Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (Manufacture's Certificate of Quality):
5. Giấy chứng nhận đăng ký xe (Certificates of Registration) hoặc các giấy tờ tương đương (or equivalent documents):
6. Các giấy tờ khác (other related documents):
V. BẢN KÊ CHI TIẾT XE NHẬP KHẨU CÙNG KIỂU LOẠI (List of same type-imported motorcycle, moped)
|
STT (No)
|
Số khung (hoặc số VIN) (Chassis
or
VIN
No)
|
Số động
cơ
(Engine
number)
|
Năm sản xuất (Production year)
|
Màu sơn (Color)
|
Giá NK (Unit price)
|
Loại tiền tệ (Currency)
|
Tình trạng phương tiện (Vehicle's status)
|
|
1
|
|||||||
|
2
|
|||||||
|
3
|
Người nhập khẩu
(Importer)
E. BẢN THÔNG TIN XE MÁY CHUYÊN DÙNG NHẬP KHẨU
(Information sheet of imported transport construction machinery)
I. THÔNG TIN CHUNG (General information)
1. Người nhập khẩu (Importer):
2. Địa chỉ (Address):
3. Người đại diện (Representative):
4. Số điện thoại (Telephone No):
5. Thư điện tử (Email):
6. Số tham chiếu (Reference certificate No):
7. Số báo cáo thử nghiệm an toàn (Safety test report No):
8. Số báo cáo thử nghiệm khí thải (Emission test report No):
9. Số báo cáo COP (COP report No):
10. Loại phương tiện (Vehicle's type):
11. Nhãn hiệu (Trademark):
12. Tên thương mại (Commercial name):
13. Mã kiểu loại (Model code):
14. Nước sản xuất (Production country):
15. Nhà máy sản xuất (Production Plant):
16. Địa chỉ nhà máy sản xuất (Address of Production Plant):
17. Tiêu chuẩn khí thải (Emission standard):
18. Số đăng ký kiểm tra (Registered No for inspection):
II. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN (Major technical specification)
4.1. Động cơ đốt trong (Internal combustion engine)
4.1.1. Ký hiệu, loại động cơ (Engine model, engine type):
|
4.1.2. Thể tích làm việc (Displacement):
4.1.3. Loại nhiên liệu (Fuel)%:
|
(cm3)
|
4.1.4. Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm): / (kW/rpm)
4.2. Động cơ xe hybrid (Engine and motor for Hybrid vehicle)
4.2.1. Ký hiệu, loại động cơ đốt trong (Engine model, engine type):
|
4.2.2. Thể tích làm việc (Displacement):
4.2.3. Loại nhiên liệu (Fuel)10:
|
(cm3)
|
4.2.4. Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm): / (kW/rpm)
|
4.2.5. Công suất lớn nhất của toàn hệ thống (Max. combined system rated power):
4.2.6. Công suất lớn nhất của động cơ điện (Max. motor rated power): (kW)
4.3. Động cơ
điện
(Electric
motor)
4.3.1.
Ký hiệu, loại động cơ (Motor model, motor type):
4.3.2. Điện áp hoạt động (Operating voltage): (V)
4.5.3. Công suất lớn nhất (Max. rated power): (kW)
|
(kW)
|
4.3.4. Loại ắc quy/Điện áp-Dung lượng (Type of Battery/Voltage-capacity): / (V-Ah)
5. Vận tốc di chuyển lớn nhất (Max. travelling speed):
9 Khai báo các loại nhiên liệu được nhà sản xuất quy định sử dụng cho xe. Ví dụ: Xăng RON 95, Xăng E5 RON 92, Xăng E10
RON 95, Diesl DO 0.001S - B7
10 Khai báo tương tự
III. THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẶC TRƯNG (Special technical specification)
Thông số kỹ thuật đặc trưng của từng loại xe máy chuyên dùng được nêu tại mục VII dưới đây
IV. GHI CHÚ (Remarks):
Phương tiện giao thông thông minh (Intelligent motor vehicle): Có / Không (Yes/ No)
Mức độ điện hóa (Degree ofelectrification): MHEV / PHEV / REEV...
Chu trình thử nghiệm (Test method):
Mức tiêu thụ năng lượng (Energy consumption):
V. TÀI LIỆU ĐÍNH KÈM (Attachments)
1. Tài liệu kỹ thuật (Technical documents):
2. Giấy chứng nhận kiểu loại (Certificates of Type approval):
3. Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (Manufacture's Certificate of Quality):
4. Tài liệu khí thải (Emission documents):
5. Các giấy tờ khác (other related documents):
VI. BẢN KÊ CHI TIẾT XE NHẬP KHẨU CÙNG KIỂU LOẠI (List of same type-imported TCM)
|
STT (No)
|
Số khung (hoặc số PIN hoặc số sê ri) (Chassis or PIN No
or
serial
№)
|
Số động cơ (Engine number)
|
Năm sản xuất (Production year)
|
Màu sơn (Color)
|
Giá NK (Unit price)
|
Loại tiền tệ (Currency)
|
Tình trạng xe máy chuyên dùng (TCM's status)
|
|
1
|
|||||||
|
2
|
|||||||
|
3
|
Người nhập khẩu
(Importer)
VII. THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẶC TRƯNG XE MÁY CHUYÊN DÙNG NHẬP KHẨU
(Special technical specification of transport construction machinery) kG m
|
Loại
xe
máy
chuyên
dùng
(TCM's type)
|
Thông số kỹ thuật đặc trưng (Special technical specification)
|
Đơn vị (Unit)
|
|
1.
Máy
làm
đất
và
vật
liệu
|
1.
Máy
làm
đất
và
vật
liệu
|
1.
Máy
làm
đất
và
vật
liệu
|
|
1.1. Máy ủi
|
Chiều cao lưỡi ủi (Blade height)
Chiều rộng lưỡi ủi (Blade width)
|
mm
|
|
1.1. Máy ủi
|
Chiều cao lưỡi ủi (Blade height)
Chiều rộng lưỡi ủi (Blade width)
|
mm
|
|
1.1. Máy ủi
|
Chiều cao nâng lưỡi ủi (Blade lifting height)
|
mm
|
|
1.2. Máy san
|
Chiều cao lưỡi san (Blade height)
|
mm
|
|
1.2. Máy san
|
Chiều rộng lưỡi san (Blade width)
|
mm
|
|
1.2. Máy san
|
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (Min turning radius)
|
mm
|
|
1.3. Máy đào bánh lốp
|
Thể tích gầu (Bucket capacity)
|
mз
|
|
1.4. Máy đào bánh xích
|
Kiểu gầu (Bucket type)
Bán kính đào nhất (Max digging reach)
|
mm
|
|
1.5. Máy đào tường vây Chiều cao đổ lớn nhất (Max dumping clearance)
|
1.5. Máy đào tường vây Chiều cao đổ lớn nhất (Max dumping clearance)
|
mm
|
|
Thể tích gầu xúc (Bucket capacity)
|
m3
|
|
|
Chiều cao đổ lớn nhất (Max dumping clearance) mm
|
Chiều cao đổ lớn nhất (Max dumping clearance) mm
|
Chiều cao đổ lớn nhất (Max dumping clearance) mm
|
|
1.6. Máy xúc đào
|
Thể tích gầu đào (Backhoe bucket capacity)
|
mз
|
|
Bán kính đào lớn nhất (Max digging reach)
|
mm
|
|
|
1.7. Máy đào, vận chuyển vật liệu
|
Thể tích gầu (Bucket capacity)
|
m3
|
|
Bán kính đào lớn nhất (Max digging reach) mm
|
Bán kính đào lớn nhất (Max digging reach) mm
|
|
|
1.8. Máy cào, vận chuyển vật liệu
|
Chiều cao đổ lớn nhất (Max dumping clearance)
|
mm
|
|
1.8. Máy cào, vận chuyển vật liệu
|
Năng suất vận chuyển của băng tải (Conveyor capacity)
|
mз/h
|
|
1.9. Máy đào rãnh bánh xích
|
Chiều rộng rãnh đào lớn nhất (Max digging width)
|
mm
mm
mз/h
|
|
1.10. Máy đào rãnh bánh lốp
|
Chiều sâu rãnh đào lớn nhất (Max digging depth)
Năng suất đào (Digging capacity)
|
mm
mm
mз/h
|
|
1.11. Máy xúc lật bánh lốp
|
Thể tích gầu (Bucket capacity)
|
m3
|
|
1.12. Máy xúc lật bánh xích
|
Chiều cao đổ lớn nhất (Max dumping clearance)
Tầm với đổ (Dumping reach)
|
mm
mm
|
|
Thể tích thùng chứa (Tank capacity)
|
mз
|
|
|
1.13. Máy cạp
|
Chiều rộng cắt đất lớn nhất (Max cutting width)
Chiều sâu cắt đất lớn nhất (Max cutting depth)
|
mm
mm
|
|
2.
Thiết
bị
nâng
|
2.
Thiết
bị
nâng
|
|
|
2.1. Cần trục bánh xích
|
Sức nâng lớn nhất theo thiết kế (Max design lifting capacity)
Cần (Boom):
Loại cần/ số đoạn/ chiều dài
(Type/ number of sections/ length)
Tầm với lớn nhất (Max working radius)
Chiều cao nâng lớn nhất (Max lifting height)
|
m
|
|
2.2. Cần trục bánh lốp
|
Sức nâng lớn nhất theo thiết kế (Max design lifting capacity)
|
kG
|
|
2.3. Cần trục bánh lốp tay lái nghịch Cần (Boom):
|
2.3. Cần trục bánh lốp tay lái nghịch Cần (Boom):
|
|
|
2.4. Cần trục bánh lốp tay lái nghịch chuyển đổi
|
Loại cần/ số đoạn/ chiều dài
(Type/ number of sections/ length) Tầm với lớn nhất của cần chính (Max working radius of Boom) Tầm với lớn nhất của cần phụ (Max working radius of Jip)
|
m
m
|
|
Chiều cao nâng lớn nhất của cần chính (Max lifting height of Boom)
|
m
|
|
|
Chiều cao nâng lớn nhất của cần phụ (Max lifting height of Jip)
|
m
|
|
|
2.5. Xe nâng
|
Sức nâng lớn nhất theo thiết kế (Max design lifting capacity)
|
kG
|
|
2.6. Xe nâng tổng đoạn (loại chuyên dùng nâng và vận chuyển trong đóng tàu)
|
Chiều cao nâng lớn nhất (Max lifting height)
|
m
|
|
2.6. Xe nâng tổng đoạn (loại chuyên dùng nâng và vận chuyển trong đóng tàu)
|
Vận tốc nâng lớn nhất khi có tải (Max speeds lifting with load)
|
m/phút
|
|
2.7. Xe nâng Container
|
Khoảng cách trục (Wheel space)
|
mm
|
|
2.8. Xe nâng Container rỗng
|
||
|
2.9. Xe nâng người làm việc trên cao
|
||
|
3. Xe, máy và thiết bị gia cố nền móng, mặt đường
|
3. Xe, máy và thiết bị gia cố nền móng, mặt đường
|
3. Xe, máy và thiết bị gia cố nền móng, mặt đường
|
|
Mô men khoan lớn nhất (Max rotation torque)
|
Mô men khoan lớn nhất (Max rotation torque)
|
kN.m
|
|
3.1. Máy khoan đá
|
Đường kính lỗ khoan lớn nhất (Max drilling diameter) m
Chiều sâu khoan lớn nhất (Max drilling depth)
|
mm
|
|
Đường kính lỗ khoan lớn nhất (Max drilling diameter) m
Chiều sâu khoan lớn nhất (Max drilling depth)
|
||
|
3.2. Máy khoan cọc nhồi
|
Vật liệu cọc nhồi (Materials)
|
(*)
|
|
3.3. Máy khoan cọc nhồi chạy trên ray
|
Đường kính lỗ khoan lớn nhất (Max drilling diameter)
Chiều sâu khoan lớn nhất (Max drilling depth)
|
mm
m
|
|
Mô men khoan lớn nhất (Max rotation torque)
|
kN.m
|
|
|
Đường kính lỗ khoan lớn nhất (Max drilling diameter)
Lực đẩy/rút mũi khoan lớn nhất (Max push/draw force)
|
kN
|
|
|
Đường kính lỗ khoan lớn nhất (Max drilling diameter)
|
mm
|
|
|
3.5. Máy khoan hầm Chiều sâu khoan lớn nhất (Max drilling depth) mm
|
3.5. Máy khoan hầm Chiều sâu khoan lớn nhất (Max drilling depth) mm
|
3.5. Máy khoan hầm Chiều sâu khoan lớn nhất (Max drilling depth) mm
|
|
Năng suất vận chuyển của băng tải (Conveyor capacity)
|
m3/h
|
|
|
3.6. Máy đóng cọc
|
Kích thước cọc lớn nhất (Max pile dimension)
Khối lượng quả búa cho phép lớn nhất (Max hammer mass)
|
mm
kg
m
|
|
3.7. Máy đóng, nhổ cọc hộ lan đường bộ
|
Lực đóng/nhổ cọc lớn nhất (Max push/draw force)
Chiều cao giá búa (Guide height)
|
mm
kN
mm
|
|
Chiều sâu cắm bấc (Working depth)
|
mm
kN
mm
|
|
|
3.8. Máy ép cọc bấc thấm
|
Lực ép lớn nhất (Max push force)
|
mm
kN
mm
|
|
Chiều cao giá ép cọc bấc thấm (Guide height)
|
mm
kN
mm
|
|
|
Áp lực đầm bánh lu trước (Front rolls linear load)
Áp lực đầm bánh lu sau (Rear rolls linear load)
|
N/cm
N/cm
|
|
|
3.9. Xe lu tĩnh bánh thép
|
Khối lượng xe khi gia tải (Operating mass)
Số lượng/Kích thước bánh lu trước (Quantity/Front roller size)
Số lượng/Kích thước bánh lu sau (Quantity/Rear roller size)
|
mm
mm
|
|
3.10. Xe lu tĩnh bánh lốp
|
Khối lượng xe khi gia tải (Operating mass)
Số lượng/cỡ lốp trước (Quantity/size of front tyre)
Số lượng/cỡ lốp sau (Quantity/size of rear tyre)
|
kg
|
|
3.11. Xe lu rung
|
Lực rung lớn nhất (Max vibration force)
Biên độ rung (Vibration amplitude)
|
kN
mm
Hz
mm
|
|
Tần số rung (Vibration frequency)
|
kN
mm
Hz
mm
|
|
|
Số lượng/Kích thước bánh lu trước (Quantity/Front roller size)
Số lượng/Kích thước bánh lu sau (Quantity/Rear roller size)
|
kN
mm
Hz
mm
|
|
|
3.12. Máy rải bê tông nhựa
|
Chiều rộng vệt rải lớn nhất (Max paving width)
|
mm
|
3.4. Máy khoan định hướng ngang mm
Chiều cao giá búa (Guide height)
Kích thước cọc lớn nhất (Max pile dimension) kg
|
3.13. Máy rải bê tông xi măng
|
Chiều dày lớp rải lớn nhất (Max paving thickness)
|
|
|
3.14. Máy rải bê tông định hình
|
Vận tốc rải (Paving speed)
Năng suất rải (Paving capacity)
|
mm m/phút mз/h
|
|
3.15. Máy cào bóc và tái chế nguội mặt đường
|
Chiều rộng vệt cắt (Working width)
|
mm
|
|
Chiều sâu cắt lớn nhất (Max cutting depth)
|
mm
|
|
|
3.16. Máy cào bóc mặt đường.
|
Đường kính rôto cắt (Roto diameter)
|
mm
|
|
Chiều rộng vệt cắt (Working width)
|
mm
|
|
|
3.17. Máy gia cố bề mặt đường
|
Đường kính rôto cắt (Roto diameter)
|
mm
|
|
Chiều rộng vệt rải lớn nhất (Max paving width)
|
mm
|
|
|
Khối lượng của búa (Hammer mass)
|
kg
|
|
|
3.18. Xe tạo xung chấn
|
Áp lực tạo xung (Vibration pressure)
Khoảng cách trục (Wheel space)
|
N/cm?
mm
|
|
4. Xe, máy và thiết bị sản xuất bê tông và vật liệu cho bê tông
|
4. Xe, máy và thiết bị sản xuất bê tông và vật liệu cho bê tông
|
4. Xe, máy và thiết bị sản xuất bê tông và vật liệu cho bê tông
|
|
4.1. Máy bơm bê tông
|
Công suất bơm (Pumping capacity)
|
mз/h
mm
m
mm
|
|
4.2. Xe bơm bê tông
|
Đường kính ống bơm (pipe diameter)
|
mз/h
mm
m
mm
|
|
4.3. Xe phun bê tông
|
Chiều cao bơm lớn nhất (Max pumping height)
Khoảng cách trục (Wheel space)
|
mз/h
mm
m
mm
|
|
4.4. Máy nghiền đá và vận chuyển bằng băng tải
|
Năng suất nghiền (Crushing capacity)
|
mз/h
mm
|
|
4.4. Máy nghiền đá và vận chuyển bằng băng tải
|
Cỡ đá đầu ra (Output stone size)
|
mз/h
mm
|
|
4.5. Máy nghiền, sàng đá
|
Chiều cao đổ tải lớn nhất (Max dumping clearance)
|
mm
|
|
5. Các loại xe máy chuyên
dùng
phục
vụ trong sân
golf,
khu
vui
chơi
giải
trí,
kho
cảng, bến
bãi
và
trong
sân bay
|
5. Các loại xe máy chuyên
dùng
phục
vụ trong sân
golf,
khu
vui
chơi
giải
trí,
kho
cảng, bến
bãi
và
trong
sân bay
|
5. Các loại xe máy chuyên
dùng
phục
vụ trong sân
golf,
khu
vui
chơi
giải
trí,
kho
cảng, bến
bãi
và
trong
sân bay
|
|
5.1. Xe địa hình
|
Số người cho phép chở không kể người lái (Passenger capacity excluding driver) Khoảng cách trục (Wheel space)
Số lượng/cỡ lốp trước (Quantity/size of front tyre) Số lượng/cỡ lốp sau (Quantity/size of rear tyre)
|
người
mm
|
|
5.2. Xe chở hàng
|
Số người cho phép chở không kể người lái (Passenger capacity excluding driver)
Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (Designed cargo mass)
|
người
kg
|
|
5.3. Xe phục vụ giải khát trong sân golf
|
Số người cho phép chở không kể người lái (Passenger capacity excluding driver) Khoảng cách trục (Wheel space)
|
người
mm
|
|
5.4. Xe chở hàng trong sân golf
|
Số người cho phép chở không kể người lái (Passenger capacity excluding driver) Khoảng cách trục (Wheel space)
|
người
mm
|
|
Kích thước bánh lu trước (Front roller size)
Kích thước bánh lu sau (Rear roller size) Khoảng cách trục (Wheel space)
|
mm
mm
mm
|
|
|
5.5. Xe lu cỏ trong sân golf
|
Kích thước bánh lu trước (Front roller size)
Kích thước bánh lu sau (Rear roller size) Khoảng cách trục (Wheel space)
|
mm
mm
mm
|
|
5.6. Xe phun, tưới dùng trong sân golf
|
Năng suất phun (Spraying capacity)
|
1/h
|
|
Bán kính phun (Working radius)
|
mm
|
|
|
5.7. Xe phun, tưới chất lỏng
|
Dung tích xi téc (Tank capacity)
|
mз
|
|
Khoảng cách trục (Wheel space)
|
mm
|
|
|
Chiều cao lưỡi san (Blade height)
|
mm
|
|
|
Chiều rộng lưỡi san (Blade width) mm
|
Chiều rộng lưỡi san (Blade width) mm
|
Chiều rộng lưỡi san (Blade width) mm
|
|
Số lượng/cỡ lốp trước (Quantity/size of front tyre) Số lượng/cỡ lốp sau (Quantity/size of rear tyre)
Khoảng cách trục (Wheel space)
|
mm
|
|
|
5.9. Xe cấp nước cho máy bay
|
Dung tích xi téc (Tank capacity)
|
mз
|
5.8. Xe san cát trong sân golf
|
Công suất của bơm (Pumping capacity)
Khoảng cách trục (Wheel space)
|
mз/h
mm
|
|
|
5.10. Xe chuyên dùng vệ sinh máy bay
|
Dung tích xi téc chứa chất thải (Waste tank capacity)
|
m3
|
|
5.10. Xe chuyên dùng vệ sinh máy bay
|
Công suất của bơm hút (Suction pump capacity)
|
m3/h
mз
mз/h
|
|
5.10. Xe chuyên dùng vệ sinh máy bay
|
Dung tích xi téc chứa nước sạch (Water tank capacity)
Công suất của bơm đẩy (Push pump capacity)
|
|
|
5.10. Xe chuyên dùng vệ sinh máy bay
|
Khoảng cách trục (Wheel space)
|
mm
|
|
Khả năng chịu tải của thang (Loading capacity) kG
|
Khả năng chịu tải của thang (Loading capacity) kG
|
|
|
Chiều cao sàn lớn nhất (Max floor height) mm
|
Chiều cao sàn lớn nhất (Max floor height) mm
|
|
|
5.11. Xe thang hành khách lên máy bay
|
Chiều cao sàn nhỏ nhất (Min floor height)
|
mm
|
|
5.11. Xe thang hành khách lên máy bay
|
Khoảng cách trục (Wheel space)
|
mm
|
|
5.12. Xe băng tải vận chuyển hành lý
|
Khả năng chịu tải của băng tải (Loading capacity)
Chiều rộng băng tải (Conveyor width)
Chiều cao dỡ hàng (Dumping height)
Khoảng cách trục (Wheel space)
|
kG
|
|
5.13. Xe hút chất thải vệ sinh cho máy bay
|
Dung tích xi téc chứa chất thải (Waste tank capacity)
Công suất của bơm (Pumping capacity)
Khoảng cách trục (Wheel space)
|
mз
mз/h
mm
|
|
5.14. Xe nạp nhiên liệu cho máy bay
|
Công suất nạp (Charging capacity)
Dung tích xi téc (Tank capacity)
Khoảng cách trục (Wheel space)
|
lít/phút
mз
mm
|
|
Khối lượng kéo theo theo thiết kế (Designed towed mass)
|
kg
|
|
|
5.15. Xe kéo đẩy tàu bay
|
Khoảng cách trục (Wheel space)
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (Min turning radius)
|
mm
mm
|
|
6. Các loại xe máy chuyên dùng khác
|
6. Các loại xe máy chuyên dùng khác
|
6. Các loại xe máy chuyên dùng khác
|
|
6.1. Xe sơn kẻ đường
|
Chiều rộng vệt kẻ (Paint line width)
Vận tốc làm việc lớn nhất (Max working speed)
|
mз
mm m/phút
mm
|
|
Khoảng cách trục (Wheel space)
|
mз
mm m/phút
mm
|
|
|
6.2. Xe quét đường
|
Chiều rộng vệt chổi chính (Main brush width)
|
mm
|
|
6.3. Xe quét, chà sàn
|
Chiều rộng vệt chổi phụ (Side brush width)
Dung tích thùng chứa rác (Trash Tank capacity)
|
|
|
6.4. Xe quét nhà xưởng
|
Khoảng cách trục (Wheel space)
|
mm
mз
m
|
|
6.5. Xe tự đổ bánh lốp
|
Số người cho phép chở không kể người lái (Passenger capacity excluding driver) Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (Designed cargo mass) Thể tích thùng chở hàng (Cargo volume)
Khoảng cách trục (Wheel space)
|
người
kg
mз
mm
|
|
6.6. Xe tự đổ bánh xích
|
Số người cho phép chở không kể người lái (Passenger capacity excluding driver) Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (Designed cargo mass) Thể tích thùng chở hàng (Cargo volume)
Khoảng cách trục (Wheel space)
|
người
kg
mз
mm
|
|
6.7. Xe kéo
6.8. Máy kéo
|
Số người cho phép chở không kể người lái (Passenger capacity excluding driver) Khối lượng kéo theo theo thiết kế (Designed towed mass)
Số lượng/cỡ lốp trước (Quantity/size of front tyre)
Số lượng/cỡ lốp sau (Quantity/size of rear tyre)
Khoảng cách trục (Wheel space)
|
người
kg
mm
|
|
6.9. Máy cắt đá
|
Năng suất cắt (Capacity)
|
m/p
|
mm mm mm
Dung tích xi téc chứa sơn (Tank capacity)
|
Đường kính lưỡi cắt (Saw diameter)
Tốc độ quay của lưỡi cắt (Rotated speed)
|
rpm
|
|
|
6.10. Tổ hợp máy đào giếng hố ga
|
Thể tích gầu đào (Bucket capacity)
|
m3
|
|
Đường kính hố đào (Hole diameter) mm
|
Đường kính hố đào (Hole diameter) mm
|
|
|
Đường kính mở gầu (Opening bucket diameter) mm
|
Đường kính mở gầu (Opening bucket diameter) mm
|
|
|
6.11. Xe chuyên dùng trộn rác
|
Năng suất trộn (Mixing capacity)
Số lượng/cỡ lốp trước (Quantity/size of front tyre)
Số lượng/cỡ lốp sau (Quantity/size of rear tyre)
Khoảng cách trục (Wheel space)
|
m3/h
mm
|
|
6.12. Xe chuyên dùng chở vật liệu
|
Khối lượng hàng chuyên chở (Load capacity)
|
kg
|
|
6.13. Xe chuyên dùng chở xỉ
|
Thể tích thùng chở hàng (Cargo volume)
|
mз
|
|
6.14. Xe chở hàng trong nhà xưởng
|
Khoảng cách trục (Wheel space)
|
mm
|
|
6.15. Xe chuyên dùng khai thác gỗ
|
Đường kính lưỡi cưa (Saw diameter)
|
mm
rpm
mm
|
|
6.15. Xe chuyên dùng khai thác gỗ
|
Tốc độ quay của lưỡi cưa (Rotated speed)
Số lượng/cỡ lốp trước (Quantity/size of front tyre)
|
mm
rpm
mm
|
|
6.15. Xe chuyên dùng khai thác gỗ
|
Số lượng/cỡ lốp sau (Quantity/size of rear tyre)
|
mm
rpm
mm
|
|
6.15. Xe chuyên dùng khai thác gỗ
|
Khoảng cách trục (Wheel space)
|
mm
rpm
mm
|
|
6.16. Máy xếp, dỡ vật liệu bánh lốp
|
Khối lượng xếp, dỡ lớn nhất (Max Load capacity)
Chiều cao xếp, dỡ lớn nhất (Max dumping clearance)
Bán kính làm việc lớn nhất (Max working radius)
|
kg
|
|
6.17. Máy xếp, dỡ vật liệu bánh xích
|
Khối lượng xếp, dỡ lớn nhất (Max Load capacity)
Chiều cao xếp, dỡ lớn nhất (Max dumping clearance)
Bán kính làm việc lớn nhất (Max working radius)
|
kg
|
|
6.18. Máy kẹp gỗ bánh lốp mm
|
6.18. Máy kẹp gỗ bánh lốp mm
|
|
|
6.19. Máy kẹp gỗ bánh xích
|
mm
|
|
|
6.20. Máy búa phá dỡ bánh xích
|
Kiểu thiết bị phá (Demolition equipment type)
Bán kính làm việc lớn nhất (Max working radius)
Chiều cao làm việc lớn nhất (Max working height)
|
mm
mm
|
|
6.21. Máy búa phá dỡ bánh lốp
|
Kiểu thiết bị phá (Demolition equipment type)
Bán kính làm việc lớn nhất (Max working radius)
Chiều cao làm việc lớn nhất (Max working height)
|
mm
mm
|
|
6.22. Máy phá dỡ
|
Kiểu thiết bị phá (Demolition equipment type)
Bán kính làm việc lớn nhất (Max working radius)
Chiều cao làm việc lớn nhất (Max working height)
|
mm
mm
|
|
7.
Xe
máy
chuyên
dùng
khác
|
Thông số kỹ thuật 1
Thông số kỹ thuật 2
Thông số kỹ thuật 3
|
mm
Hướng dẫn:
(*): Cho phép chọn: bê tông cốt thép, cát, vữa bê tông, xi măng
Phụ lục XVIII
(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Phụ lục XV
MẪU BÁO CÁO ĐỊNH KỲ VỀ VIỆC NHẬP KHẨU PHỤ TÙNG HẰNG NĂM (Ban hành kèm theo Thông tư số 54/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
TÊN NGƯỜI NHẬP KHẨU CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Số: , ngày ..... tháng ..... năm . (1)
BÁO CÁO ĐỊNH KỲ VỀ VIỆC NHẬP KHẨU PHỤ TÙNG NĂM ...③
Kính gửi: ..
Người nhập khẩu:
Địa chỉ:
Điện thoại:
E-mail:
Căn cứ quy định tại Thông tư số ..., ...②... báo cáo định kỳ về việc nhập khẩu phụ tùng trong năm ... 3). .... , cụ thể như sau:
|
TT
|
Tên hàng hoá
|
Nhãn hiệu
|
Tên thương mại / Mã kiểu loại /Ký hiệu sản phẩm
|
Nước sản xuất
|
Số Giấy chứng nhận
|
Số lượng
|
Số Tờ khai hải quan
|
Ghi chú
|
|
1
|
Sản phẩm 1
|
|||||||
|
2
|
Sản phẩm 2
|
|||||||
|
n
|
Sản phẩm n
|
Người đại diện theo pháp luật của người nhập khẩu
(Ghi rõ họ tên và đóng dấu)
(1) Thời gian lập báo cáo
(2) Tên người nhập khẩu
(3) Năm báo cáo (Số liệu báo cáo tính từ 01/01 đến hết 31/12 của năm đó)
Thời gian nộp báo trước 31/01 hàng năm, cơ sở nhập khẩu phải nộp báo cáo vể việc nhập khẩu phụ tùng của năm liền kề trước đó
Phụ lục XIX
(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Phụ lục XIX
MẪU THÔNG BÁO MIỄN TẠM THỜI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 54/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
|
(CƠ QUAN CHỨNG NHẬN)
Số (No):
|
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
SOCIALIST
REPUBLIC
OF
VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
|
THÔNG BÁO MIỄN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT
VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TẠM THỜI ĐỐI VỚI XE Ô TÔ NHẬP KHẨU
(Notice oftemporary exemption from inspection of quality, technical safety and environmental protection for imported automobile)
Tình trạng phương tiện (Vehicle's status):
Người nhập khẩu (Importer):
Địa chỉ (Address):
Loại phương tiện (Vehicle's type):
|
Nhãn hiệu (Trademark):
|
|
Tên thương mại (Commercial name):
Số khung (Chassis No):
|
Mã kiểu loại (Model code):
Màu xe (Vehicle color):
Số động cơ (Engine No):
Số người cho phép chở không kể người lái (Passenger capacity excluding driver): 02 người Số đăng ký kiểm tra (Registered No for inspection):
Ghi chú (Remarks):
Thông báo miễn này có giá trị đến hết ngày ....
(Date) Ngày ..... tháng .... năm
Cơ quan chứng nhận
(Certification body)
Lưu ý: Thông báo này sẽ không còn giá trị nếu chất lượng của phương tiện bị ảnh hưởng do vận chuyển, bảo quản, bốc xếp vv...
Note: This notice will be expired if quality of the motor vehicle is influenced by carrying, landing, storing, etc...
Phụ lục XX
(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Phụ lục XX
QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI CÁC TRƯỜNG HỢP SỬ DỤNG BÁO CÁO THỬ
NGHIỆM NƯỚC NGOÀI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 54/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
I. Báo cáo thử nghiệm nước ngoài được sử dụng trong các trường hợp sau:
1. Đối với thử nghiệm theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe ô tô QCVN 09:2024/BGTVT,
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe ô tô khách thành phố QCVN 10:2024/BGTVT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe ô tô khách thành phố để người khuyết tật tiếp cận sử dụng QCVN 82:2024/BGTVT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với rơ moóc, sơ mi rơ moóc QCVN 11:2024/BGTVT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe mô tô, xe gắn máy QCVN
14:2024/BGTVT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải xe mô tô, xe gắn máy sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới QCVN 04:2024/BGTVT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải mức 3 đối với xe mô tô hai bánh sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới QCVN 77:2024/BGTVT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải mức 4 đối với xe ô tô sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới QCVN 86:2024/BGTVT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải mức 5 đối với xe ô tô sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới QCVN 109:2024/BGTVT:
a) Các loại xe hoặc hạng mục thử mà năng lực thử nghiệm trong nước chưa thực hiện được.
b) Trong điều kiện thiên tai, dịch bệnh hoặc các trường hợp bất khả kháng khác quy định tại khoản 1 Điều 156 Bộ luật Dân sự.
c) Hạ tầng thiết bị thử nghiệm trong nước bị sự cố, hư hỏng quá 15 ngày chưa khắc phục được căn cứ trên xác nhận của cơ sở thử nghiệm.
2. Thử nghiệm mức tiêu thụ năng lượng cho xe thuần điện và hybrid điện nạp điện ngoài theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe ô tô QCVN 09:2024/BGTVT.
3. Thử nghiệm mức tiêu thụ năng lượng cho xe thuần điện và hybrid điện theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe mô tô, xe gắn máy QCVN 14:2024/BGTVT.
4. Xe ô tô chưa qua sử dụng thuộc đối tượng nêu tại điểm b khoản 2 Điều 2 của Nghị định số 116/2017/NĐ-CP và khoản 1 Điều 1 của Nghị định số 17/2020/NĐ-
CP sử dụng phương pháp thử nghiệm khí thải động cơ theo quy định của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải mức 5 đối với xe ô tô sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới QCVN 109:2024/BGTVT; ô tô sát xi chỉ sử dụng để lắp ráp thành ô tô tải tự đổ hoạt động trên đường chuyên dùng, không tham gia giao thông trên đường giao thông công cộng (bao gồm cả xe ô tô sát xi có các thông số kỹ thuật, kết cấu hoàn toàn phù hợp để sản xuất, lắp ráp xe hoàn chỉnh tham gia giao thông trên đường giao thông công cộng).
5. Đối với thử nghiệm phụ tùng theo quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia nêu tại Phụ lục XXI ban hành kèm theo Thông tư này:
a) Các loại phụ tùng mà năng lực thử nghiệm trong nước chưa thực hiện được;
b) Trong điều kiện thiên tai, dịch bệnh hoặc các trường hợp bất khả kháng khác quy định tại khoản 1 Điều 156 Bộ luật Dân sự;
c) Hạ tầng thiết bị thử nghiệm trong nước bị sự cố, hư hỏng quá 15 ngày chưa khắc phục được căn cứ trên xác nhận của cơ sở thử nghiệm.
II. Yêu cầu đối với báo cáo thử nghiệm do các cơ sở thử nghiệm nước ngoài cấp và thực hiện tại nước ngoài:
1. Báo cáo kết quả thử nghiệm mức tiêu thụ năng lượng, phụ tùng phải là báo cáo được cấp trong vòng 36 tháng tính tới tháng nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra mức tiêu thụ năng lượng, phụ tùng và phải theo một trong các phương pháp thử phù hợp quy định, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng do Bộ trưởng Giao thông vận tải (nay là Bộ Xây dựng) ban hành.
2. Báo cáo kết quả thử nghiệm khí thải ô tô phải có các phép thử phù hợp và mức tiêu chuẩn khí thải không thấp hơn mức quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành và có đầy đủ các phép thử phù hợp quy định của ECE 83 (mức Euro 5 hoặc cao hơn), ECE 154 (mức Euro 5 hoặc cao hơn) hoặc ECE 49 (mức Euro 5 hoặc cao hơn) của UNECE.
3. Báo cáo kết quả thử nghiệm khí thải mô tô, xe gắn máy phải có các phép thử phù hợp và mức tiêu chuẩn khí thải không thấp hơn mức quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng do Bộ Xây dựng ban hành và có đầy đủ các phép thử phù hợp quy định của ECE 47 (đối với xe gắn máy), ECE 40 (đối với xe mô tô) của UNECE hoặc Regulation (EU) No 134/2014 (mức Euro 4 hoặc cao hơn).
III. Yêu cầu đối với việc xác nhận báo cáo nước ngoài
Các cơ sở thử nghiệm căn cứ báo cáo thử nghiệm hoặc tài liệu về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, tiêu thụ năng lượng của xe, phụ tùng do các cơ sở thử nghiệm nước ngoài cấp để đối chiếu các thông tin và thông số kỹ thuật với xe, phụ tùng thực tế và các yêu cầu nêu tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng do Bộ Xây dựng ban hành và xác nhận sự phù hợp của xe, phụ tùng thực tế với tài liệu kỹ thuật và kiểu loại xe đã được thử nghiệm tại nước ngoài, xác nhận sự phù hợp của báo cáo nước ngoài với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng.
Phụ lục XXI
SẢN PHẨM CÙNG KIỂU LOẠI TRONG CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG
AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Phụ lục I
SẢN PHẨM CÙNG KIỂU LOẠI TRONG CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG
AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
I. Nguyên tắc xác định sản phẩm cùng kiểu loại đối với xe cơ giới, phụ tùng xe cơ giới
1. Sản phẩm cùng kiểu loại là các sản phẩm của cùng một chủ sở hữu công nghiệp, cùng nhãn hiệu, thiết kế và các thông số kỹ thuật, được sản xuất trên cùng một dây chuyền công nghệ.
Kiểu loại xe cơ giới đã được chứng nhận có các thay đổi vẫn được coi là sản phẩm cùng kiểu loại nếu kiểu loại xe cơ giới vẫn đáp ứng các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và không thay đổi các thông số kỹ thuật của xe đã được chứng nhận sau đây:
a) Loại phương tiện;
b) Nhãn hiệu;
c) Kích thước và khối lượng cơ bản của xe cơ giới (sai lệch không vượt quá giới hạn sai số cho phép được quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng áp dụng đối với xe hoặc Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sai số cho phép và làm tròn số đối với kích thước, khối lượng của xe cơ giới - QCVN 12:2011/BGTVT). Trường hợp có các thay đổi liên quan đến các chi tiết ngoại thất (body-kit) thì cho phép thay đổi không vượt quá 100 mm so với kích thước bao (dài, rộng, cao) của kiểu loại xe đã được chứng nhận;
d) Số người cho phép chở kể cả người lái;
đ) Kiểu dáng, kết cấu chịu lực của cabin, khung hoặc thân vỏ xe cơ giới (không áp dụng đối với trường hợp thay đổi cửa sổ nóc);
e) Kiểu loại động cơ, hộp số, cầu chủ động;
g) Loại nhiên liệu sử dụng (trừ xe thuần điện);
h) Kiểu hệ dẫn động hybrid điện hoặc hệ dẫn động điện (xe sử dụng điện hoặc xe Hybrid điện);
i) Loại pin, ắc quy sử dụng trong hệ thống REESS của xe hybrid, xe thuần điện hoặc sử dụng trên mô tô, xe gắn máy điện và các loại xe điện khác;
k) Hệ thống phanh: kiểu dẫn động, cơ cấu phanh;
l) Hệ thống lái: kiểu cơ cấu lái;
m) Hệ thống treo: kiểu hệ thống treo, kiểu kết cấu của bộ phận đàn hồi;
n) Hệ thống chuyển động: kiểu loại cầu bị động;
o) Thiết bị đặc trưng (nếu có): chức năng và tính năng của thiết bị chuyên dùng, cơ cấu chuyên dùng.
2. Trường hợp sản phẩm có sự thay đổi nhưng vẫn đáp ứng được về nguyên tắc xác định sản phẩm cùng kiểu loại nêu trên và thuộc các trường hợp sau đây vẫn được coi là sản phẩm cùng kiểu loại để xem xét chứng nhận mở rộng:
a) Các thay đổi đối với xe cơ giới gồm: nội dung và cấu trúc của mã số khung; cách bố trí chỗ ngồi; nguồn gốc, xuất xứ, nhà máy sản xuất của các tổng thành, hệ thống chính sử dụng để lắp ráp xe (động cơ, ly hợp, hộp số, cầu chủ động, khung xe); thay đổi bộ điều khiển động cơ điện của xe mô tô, xe gắn máy có cùng thông số kỹ thuật; hệ thống REESS có cùng thông số kỹ thuật (trừ trường hợp hệ thống REESS có thêm tính năng tháo rời để thay đổi tại trạm đổi REESS); ắc quy sử dụng cho xe hybrid hoặc xe thuần điện (cùng loại ắc quy, cùng điện áp danh nghĩa); có hoặc không có cửa sổ nóc trên thân vỏ xe; kết cấu thùng chở hàng; cửa lên xuống khoang hành khách; các chi tiết ngoại thất (body - kit) làm thay đổi kích thước cơ bản của xe nhưng không vượt quá giới hạn nêu tại điểm c mục 1 nêu trên; cỡ lốp; loại vành bánh xe (vành thép hoặc hợp kim); đèn chiếu sáng phía trước (cùng hình dạng hình học bao ngoài; thêm hoặc bớt đèn chiếu xa đối với xe gắn máy hoặc xe chở người bốn bánh có gắn động cơ, thay đổi vị trí lắp đặt đèn); đèn tín hiệu (thay đổi hình dáng, vị trí lắp đặt đèn); thiết bị quan sát gián tiếp bên ngoài xe (thay đổi quan sát qua gương hoặc thông qua hệ thống màn hình và camera); thiết bị đặc trưng hoặc cơ cấu chuyên dùng (có cùng tính năng và chức năng). Các trường hợp thay đổi phát sinh mới ngoài trường hợp đã nêu, Cơ quan chứng nhận xem xét hướng dẫn cơ sở sản xuất thực hiện để đáp ứng yêu cầu về quản lý, nhận dạng phương tiện và phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia;
b) Các thay đổi đối với phụ tùng thuộc đối tượng quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này bao gồm: động cơ sử dụng cho mô tô, xe gắn máy (hình dáng, ký hiệu chế hoà khí, bộ điều khiển động cơ xe điện, hệ thống chống ô nhiễm); khung mô tô, xe gắn máy (thay đổi toàn bộ vật liệu các chi tiết chính chịu lực của khung); hoặc trường hợp phụ tùng thay đổi chi tiết trên sản phẩm không làm ảnh hưởng đến đặc trưng, đặc tính kỹ thuật của sản phẩm nhưng vẫn đáp ứng được yêu cầu về sản phẩm cùng kiểu loại quy định trong quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng. Các trường hợp thay đổi phát sinh mới ngoài trường hợp đã nêu, Cơ quan chứng nhận xem xét hướng dẫn cơ sở sản xuất thực hiện để đáp ứng yêu cầu về quản lý, nhận dạng phương tiện và phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia.
II. Nguyên tắc xác định sản phẩm cùng kiểu loại đối với xe máy chuyên dùng
Xe máy chuyên dùng cùng kiểu loại là các xe máy chuyên dùng của cùng một chủ sở hữu công nghiệp, cùng nhãn hiệu, thiết kế và các thông số kỹ thuật, được sản xuất trên cùng một dây chuyền công nghệ.
Đối với các xe máy chuyên dùng đã được chứng nhận có các thay đổi vẫn được coi là sản phẩm cùng kiểu loại nếu đáp ứng các yêu cầu sau:
1. Xe máy chuyên dùng có sự thay đổi nếu vẫn đáp ứng các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành và không thay đổi các thông số kỹ thuật của xe đã được chứng nhận sau đây:
a) Loại phương tiện;
b) Nhãn hiệu;
c) Kiểu dáng, kết cấu của cabin, khung, sát xi hoặc thân vỏ xe;
d) Kích thước và khối lượng cơ bản của xe (sai lệch không vượt quá giới hạn sai số cho phép quy định tại quy chuẩn kỹ thuật áp dụng đối với xe), trừ trường hợp thay đổi về thông số liên quan đến khối lượng, kích thước của xe do sự thay đổi, lựa chọn hệ thống công tác lắp đặt trên xe máy chuyên dùng;
đ) Kiểu loại động cơ, hộp số, cầu chủ động;
e) Kiểu dẫn động hybrid điện hoặc hệ dẫn động điện (xe sử dụng điện hoặc xe Hybrid điện); hệ thống lưu trữ năng lượng cung cấp cho hệ thống truyền động của xe bao gồm cả ắc quy sử dụng cho xe hybrid hoặc xe thuần điện;
g) Loại nhiên liệu sử dụng (trừ xe thuần điện);
h) Hệ thống phanh;
i) Hệ thống lái;
k) Hệ thống treo;
l) Hệ thống chuyển động;
m) Hệ thống công tác(*);
(*): cho phép có sự thay đổi về thông số liên quan đến khối lượng, kích thước cơ bản của xe do sự thay đổi, lựa chọn hệ thống công tác lắp đặt trên xe.
n) Thiết bị đặc trưng khác (nếu có): chức năng và tính năng của thiết bị chuyên dùng, cơ cấu chuyên dùng.
2. Trường hợp xe máy chuyên dùng có sự thay đổi nhưng vẫn đáp ứng được yêu cầu về nguyên tắc xác định sản phẩm cùng kiểu loại nêu trên và thuộc các trường hợp sau đây vẫn được coi là sản phẩm cùng kiểu loại để xem xét chứng nhận mở rộng: nội dung và cấu trúc của mã số khung, nguồn gốc, xuất xứ của các tổng thành, hệ thống chính sử dụng để lắp ráp xe (động cơ, hộp số, cầu chủ động); hệ thống lưu trữ năng lượng cung cấp cho hệ thống truyền động của xe bao gồm cả ắc quy sử dụng cho xe hybrid hoặc xe thuần điện (cùng thông số kỹ thuật); cỡ lốp; loại vành bánh xe (vành thép hoặc hợp kim); thay đổi kết cấu thùng chở hàng; thay đổi kết cấu thiết bị công tác lắp đặt trên xe máy chuyên dùng; thay đổi, lựa chọn hệ thống công tác lắp đặt trên xe; kiểu đèn và vị trí lắp đặt đèn. Các trường hợp thay đổi phát sinh mới ngoài trường hợp đã nêu, Cơ quan chứng nhận xem xét hướng dẫn cơ sở sản xuất thực hiện để đáp ứng yêu cầu về quản lý, nhận dạng phương tiện và phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại quy chuẩn kỹ thuật và quy định áp dụng cho xe.
Phụ lục XXII
CÁC TIÊU CHUẨN, QUY CHUẨN KỸ THUẬT ÁP DỤNG KIỂM TRA, THỬ
NGHIỆM VÀ CHỨNG NHẬN ĐỐI VỚI XE VÀ PHỤ TÙNG XE CƠ GIỚI (Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Phụ lục II
CÁC TIÊU CHUẨN, QUY CHUẨN KỸ THUẬT ÁP DỤNG KIỂM TRA, THỬ
NGHIỆM VÀ CHỨNG NHẬN ĐỐI VỚI XE VÀ PHỤ TÙNG XE CƠ GIỚI (Ban hành kèm theo Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
1. Các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia áp dụng kiểm tra, thử nghiệm và chứng nhận đối với xe ô tô, rơ moóc, sơ mi rơ moóc và phụ tùng sử dụng cho xe ô tô, rơ moóc, sơ mi rơ moóc
|
Số tt
|
Loại xe②, phụ tùng
|
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia áp dụng kiểm tra, thử nghiệm và chứng nhận ①
|
|
1
2
3
|
Ô tô, rơ moóc và sơ mi rơ moóc
Kính an toàn của xe
Gương dùng cho xe ô tô (thiết bị quan sát
|
QCVN 09:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe ô tô;
QCVN 10:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với ô tô khách thành phố;
QCVN 82:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật đối với ô tô khách thành phố để người khuyết tật tiếp cận sử dụng;
QCVN 11:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật đối với rơ moóc và sơ mi rơ moóc; QCVN 109:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải mức 5 đối với xe ô tô sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới.
|
|
1
2
3
|
Ô tô, rơ moóc và sơ mi rơ moóc
Kính an toàn của xe
Gương dùng cho xe ô tô (thiết bị quan sát
|
QCVN 32:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kính an toàn của xe ô tô.
|
|
gián tiếp phía sau) QCVN 33:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về gương dùng cho xe ô tô.
|
gián tiếp phía sau) QCVN 33:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về gương dùng cho xe ô tô.
|
|
|
4
|
Đèn chiếu sáng phía trước
|
QCVN 125:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đèn chiếu sáng phía trước của phương tiện giao thông cơ giới đường bộ.
|
|
5
|
Vành hợp kim nhẹ
dùng cho xe ô tô
|
QCVN 78:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vành hợp kim nhẹ dùng cho xe ô tô.
|
|
6
|
Lốp hơi
|
QCVN 34:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lốp hơi dùng cho ô tô.
|
2. Các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia áp dụng kiểm tra, thử nghiệm và chứng nhận đối với xe mô tô, xe gắn máy và phụ tùng sử dụng cho xe mô tô, xe gắn máy
|
Số TT
1
|
Loại xe②, phụ tùng
|
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia áp dụng kiểm tra, thử nghiệm và chứng nhận 1
|
|
Số TT
1
|
Mô tô, xe gắn máy
|
QCVN 14:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe mô tô, xe gắn máy;
QCVN 04:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải xe mô tô, xe gắn máy sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới;
QCVN 77:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải mức 3 đối với xe mô tô hai bánh sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới. QCVN 29:2025/BXD - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải mức 4 đối với xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới.
|
|
2
|
Gương chiếu hậu
(thiết bị quan sát gián tiếp phía sau)
|
QCVN 28:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về gương chiếu hậu xe mô tô, xe gắn máy.
|
|
3
|
Khung
|
QCVN 124:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khung xe mô tô, xe gắn máy.
|
|
4
|
Đèn chiếu sáng phía trước
|
QCVN 125:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đèn chiếu sáng phía trước của phương tiện giao thông cơ giới đường bộ.
|
|
5
|
Lốp hơi
|
QCVN 36:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lốp hơi xe mô tô, xe gắn máy.
|
|
6
|
Động cơ
|
QCVN 37:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về động cơ xe mô tô, xe gắn máy;
QCVN 90:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về động cơ sử dụng cho xe mô tô điện, xe gắn máy điện.
|
|
7
|
Ắc quy
|
QCVN 91:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ắc quy sử dụng cho xe mô tô điện, xe gắn máy điện.
|
|
8
|
Vành bánh xe
|
QCVN 113:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử vành bánh xe mô tô, xe gắn máy;
|
3. Các quy chuẩn kỹ thuật áp dụng kiểm tra, thử nghiệm và chứng nhận đối với xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ và phụ tùng sử dụng cho xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ
|
Số tt
|
Loại xe②, phụ tùng
|
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia áp dụng kiểm tra, thử nghiệm và chứng nhận ①
|
|
1
|
Xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ
|
QCVN 118:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ.
|
|
2
|
Gương dùng cho xe (thiết bị quan sát gián tiếp phía sau)
|
QCVN 28:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về gương chiếu hậu xe mô tô, xe gắn máy; hoặc QCVN 33:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về gương dùng cho xe ô tô.
|
|
3
|
Kính an toàn của xe
|
QCVN 32:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kính an toàn của xe ô tô.
|
|
4
|
Đèn chiếu sáng phía trước
|
QCVN 125:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đèn chiếu sáng phía trước của phương tiện giao thông cơ giới đường bộ.
|
|
5
6
|
Lốp hơi
|
QCVN 36:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lốp hơi xe mô tô, xe gắn máy; hoặc
QCVN 34:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lốp hơi dùng cho ô tô.
|
|
5
6
|
Động cơ
|
QCVN 37:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về động cơ xe mô tô, xe gắn máy; QCVN 90:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về động cơ sử dụng cho xe mô tô điện, xe gắn máy điện.
|
|
7
|
Ắc quy
|
QCVN 91:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ắc quy sử dụng cho xe mô tô điện, xe gắn máy điện.
|
|
8
|
Vành bánh xe
|
QCVN 113:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử vành bánh xe mô tô, xe gắn máy; hoặc QCVN 78:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vành hợp kim nhẹ dùng cho xe ô tô.
|
4. Các quy chuẩn kỹ thuật áp dụng kiểm tra, thử nghiệm và chứng nhận đối với xe chở người bốn bánh có gắn động cơ
|
Số tt
|
Loại xe②, phụ tùng
|
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia áp dụng kiểm tra, thử nghiệm và chứng nhận ①
|
|
1
|
Xe chở người bốn bánh có gắn động cơ
|
QCVN 119:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe chở người bốn bánh có gắn động cơ.
|
5. Các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật kiểm tra, thử nghiệm và chứng nhận đối với xe máy chuyên dùng
|
Số tt
|
Loại xe②, phụ tùng
|
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia áp dụng kiểm tra, thử nghiệm và chứng nhận ①
|
|
1
|
Xe máy chuyên dùng
|
QCVN 13:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe máy chuyên dùng.
|
Hướng dẫn thực hiện: ⓛ Yêu cầu chung trong việc áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia để kiểm tra, thử nghiệm xe, phụ tùng:
+ Đối tượng, phạm vi áp dụng được quy định trong tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng;
+ Việc áp dụng tiêu chuẩn mức khí thải thực hiện theo lộ trình ban hành của Thủ tướng Chính phủ;
+ Không thực hiện kiểm tra, thử nghiệm và chứng nhận lại theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng đối với phụ tùng đã được lắp trên xe cơ sở khi thực hiện kiểm tra, thử nghiệm và chứng nhận đối với xe sản xuất, lắp ráp từ các xe cơ sở; không áp dụng bắt buộc lắp đặt rào chắn đối với các ô tô sát xi theo quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng;
+ Việc kiểm tra số khung theo tiêu chuẩn về số nhận dạng phương tiện VIN: không áp dụng đối với xe sản xuất, lắp ráp từ xe cơ sở đã có số khung hoặc trong quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng không quy định áp dụng;
+ Kiểm tra, đánh giá các chỉ tiêu chất lượng của xe xuất xưởng tiếp theo của kiểu loại xe đã được chứng nhận trên thiết bị kiểm tra quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư này bao gồm: góc đặt bánh xe; góc quay lái của bánh xe dẫn hướng; sai số đồng hồ tốc độ; lực phanh; cường độ và độ lệch đèn chiếu sáng phía trước; độ trượt ngang; độ trùng vết bánh xe đối với mô tô và xe gắn máy; khí thải; âm lượng còi, độ ồn xe đỗ tại chỗ; độ kín nước từ bên ngoài đối với xe chở người gồm ô tô và rơ moóc, sơ mi rơ moóc. Chỉ tiêu chất lượng tương ứng phải thực hiện kiểm tra và mức chỉ tiêu chất lượng phải phù hợp với từng kiểu loại xe, phù hợp với yêu cầu tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và được đăng ký trong hồ sơ chứng nhận kiểu loại xe. Riêng đối với việc kiểm tra chỉ tiêu chất lượng về độ ồn xe đỗ tại chỗ cho phép thực hiện theo phương pháp kiểm tra xác suất với tỷ lệ không ít hơn 10% số lượng xe xuất xưởng thuộc cùng 01 kiểu loại xe sản xuất, lắp ráp trong tháng.
+ Khi tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng được trích dẫn trong Thông tư này được ban hành mới hoặc được bổ sung, sửa đổi thì sẽ áp dụng theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia mới hoặc theo phiên bản bổ sung, sửa đổi. Lộ trình áp dụng được thực hiện theo lộ trình ban hành tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng.
② Một số yêu cầu riêng khi kiểm tra, thử nghiệm theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với xe:
+ Đối với hạng mục kiểm tra góc ổn định tĩnh ngang xe quy định trong quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: chỉ áp dụng kiểm tra đối với xe hoàn chỉnh;
+ Các hạng mục yêu cầu trong quy chuẩn kỹ thuật quốc gia gồm: góc ổn định tĩnh ngang xe; khối lượng cho phép lớn nhất, khối lượng lớn nhất theo thiết kế và phân bố khối lượng này trên các trục; khối lượng kéo theo cho phép và khối lượng kéo theo lớn nhất theo thiết kế; tính toán số người cho phép chở (đối với xe khách); khả năng vượt dốc và thời gian tăng tốc (đối với xe sản xuất, lắp ráp từ xe cơ sở); các yêu cầu lắp đặt, độ cứng vững của khung, thân vỏ, khoang chở hàng cho phép cơ sở thử nghiệm thực hiện kiểm tra bằng một trong các phương thức kiểm tra thực tế xe hoặc đánh giá thông qua các tài liệu được thực hiện bằng phương pháp tính toán do cơ sở sản xuất cung cấp hoặc kết hợp cả hai phương thức nêu trên; khả năng chịu tải, độ bền của thiết bị nối kéo cho phép cơ sở thử nghiệm thực hiện kiểm tra bằng một trong các phương thức kiểm tra thực tế xe hoặc đánh giá thông qua các tài liệu do nhà sản xuất cung cấp;
+ Kiểm tra hệ thống lưu trữ năng lượng điện có thể sạc lại (Hệ thống REESS) quy định tại các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng với kiểu loại xe ô tô: cho phép cơ sở thử nghiệm thực hiện đánh giá kiểm tra xác nhận dựa trên tài liệu sau: Báo cáo thử nghiệm của hệ thống REESS hoặc Báo cáo thử nghiệm xe thể hiện Hệ thống REESS đã được kiểm tra, thử nghiệm theo các yêu cầu tại UNECE No.100 được thực hiện bởi cơ sở thử nghiệm nước ngoài thuộc danh sách niêm yết theo Điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên về lĩnh vực kiểm tra, thử nghiệm và chứng nhận xe cơ giới; hoặc trường hợp Hệ thống REESS
sản xuất, lắp ráp trong nước, việc đánh giá được căn cứ trên Báo cáo thử nghiệm của hệ thống REESS đã được kiểm tra, thử nghiệm theo các yêu cầu tại UNECE No.100 do tổ chức đánh giá sự phù hợp trong lĩnh vực thử nghiệm tại Việt Nam hoặc phòng thử nghiệm của cơ sở sản xuất hệ thống REESS được công nhận bởi các tổ chức chứng nhận quốc gia của Việt Nam thực hiện;
+ Đối với các loại xe điện mở rộng phạm vi hoạt động (REEV, EREV, REEVeb, EREVeb, REEVep, EREVep), việc thử nghiệm an toàn, khí thải được áp dụng theo phương pháp thử của xe hybrid nạp điện ngoài (PHEV);
+ Xe có kích thước hoặc khối lượng lớn hơn giới hạn quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: khi thực hiện việc kiểm tra, thử nghiệm và chứng nhận theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng, trong Báo cáo thử nghiệm an toàn xe, Giấy chứng nhận được cấp ghi: kiểu loại phương tiện này có thông số (kích thước, khối lượng) vượt quá giới hạn cho phép lớn nhất, khi tham gia giao thông trên đường dành cho giao thông công cộng phải được sự cho phép của cơ quan có thẩm quyền về quản lý đường bộ;
+ Xe được thiết kế và sản xuất, lắp ráp không để tham gia giao thông trên đường dành cho giao thông công cộng: khi thực hiện việc kiểm tra, thử nghiệm và chứng nhận theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng, trong Báo cáo thử nghiệm an toàn xe, Giấy chứng nhận được cấp ghi: kiểu loại phương tiện này không tham gia giao thông trên đường dành cho giao thông công cộng.
+ Rơ moóc kiểu mô đun: việc kiểm tra, thử nghiệm và chứng nhận được thực hiện dưới dạng mô đun đơn. Trường hợp các mô đun có tính năng ghép, nối được với nhau, trong Báo cáo thử nghiệm an toàn xe, Giấy chứng nhận được cấp ghi: Rơ moóc kiểu mô đun có tính năng ghép, nối và khi ghép nối thành đoàn phải thực hiện theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
+ Các yêu cầu khí thải: áp dụng kiểm tra, thử nghiệm về khí thải đối với động cơ mẫu và các phụ tùng có liên quan đến hệ thống khí thải của xe đối với xe có khối lượng chuẩn cao quy định trong quy chuẩn kỹ thuật, trừ trường hợp quy định trong quy chuẩn kỹ thuật cho phép thử đối với xe mẫu đại diện cho kiểu loại xe; khi lắp đặt động cơ và các phụ tùng liên quan đến hệ thống khí thải lên xe hoàn chỉnh phải được cơ sở thử nghiệm kiểm tra xác nhận sự phù hợp theo các yêu cầu quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia.
+ Đối với ô tô sát xi không buồng lái:
Các yêu cầu đối với hệ thống phanh: chỉ áp dụng kiểm tra tình trạng lắp đặt và hoạt động của các cơ cấu của hệ thống phanh;
Không bắt buộc áp dụng kiểm tra, thử nghiệm về khí thải đối với xe ô tô sát xi không có buồng lái có khối lượng chuẩn thấp quy định trong quy chuẩn kỹ thuật; việc kiểm tra, thử nghiệm khí thải được áp dụng thực hiện đối với kiểu loại xe được lắp thành xe hoàn chỉnh từ kiểu loại ô tô sát xi này.
Các yêu cầu về kết cấu an toàn chống cháy của xe cơ giới: không áp dụng kiểm tra lắp đặt thùng nhiên liệu lên xe. Việc kiểm tra, thử nghiệm lắp đặt thùng nhiên liệu lỏng trên xe theo yêu cầu trong quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được áp dụng kiểm tra đối với kiểu loại xe được lắp ráp hoàn chỉnh từ loại xe này;
+ Đối với ô tô sát xi có buông lái:
Các yêu cầu đối với hệ thống đèn chiếu sáng tín hiệu: chỉ áp dụng kiểm tra đối với các loại đèn chiếu sáng, đèn tín hiệu phía trước, đèn tín hiệu phía sau (kiểm tra màu sắc và số lượng; việc kiểm tra lắp đặt thực hiện khi đèn được lắp hoàn chỉnh và cố định trên xe).
+ Đối với xe sản xuất, lắp ráp từ xe cơ sở:
Các yêu cầu, hạng mục kiểm tra đối với kiểu loại phụ tùng của xe được sản xuất, lắp ráp không có sự thay đổi so với xe cơ sở thì chỉ thực hiện: kiểm tra nhận dạng, tình trạng hoạt động; các yêu cầu kiểm tra, thử nghiệm trên đường được ghi nhận theo kiểu loại xe cơ sở mà không phải kiểm tra, thử nghiệm lại. Kiểm tra chỉ tiêu chất lượng trên thiết bị xuất xưởng theo quy định để đánh giá sự phù hợp so với yêu cầu trong quy chuẩn kỹ thuật quốc gia áp dụng đối với kiểu loại xe. Đối với hạng mục kiểm tra khối lượng toàn bộ của xe và phân bố khối lượng toàn bộ lên các trục của xe trong mọi trường hợp không được vượt quá khối lượng toàn bộ của xe cơ sở, khả năng chịu tải trên trục của xe cơ sở đã được chứng nhận. Đối với ô tô tải thông dụng thì khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất của xe hoàn chỉnh không nhỏ hơn 95% khối lượng toàn bộ thiết kế lớn nhất của xe cơ sở, trừ trường hợp bị giới hạn bởi yêu cầu trong quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hoặc khả năng chịu tải của từng trục xe;
Các yêu cầu về kết cấu an toàn chống cháy của xe cơ giới: Chỉ kiểm tra, thử nghiệm các yêu cầu về lắp đặt thùng nhiên liệu lỏng lên xe ô tô nếu xe được sản xuất, lắp ráp từ ô tô sát xi không có buồng lái. Không áp dụng kiểm tra lại đối với xe ô tô sản xuất, lắp ráp từ ô tô cơ sở (ô tô sát xi có buồng lái, ô tô hoàn chỉnh) nếu chiều rộng xe không nhỏ hơn chiều rộng toàn bộ xe cơ sở, không có sự thay đổi về việc lắp đặt thùng nhiên liệu, hệ thống nhiên liệu hoặc lắp đặt thêm các cơ cấu, thiết bị chuyên dùng ảnh hưởng đến các yêu cầu an toàn chống cháy của xe.
Không áp dụng kiểm tra sai số đồng hồ tốc độ đối với xe sản xuất từ xe cơ sở nếu không có sự thay đổi về kết cấu, cách thức hiển thị so với xe cơ sở;
Chạy thử: không áp dụng đối với xe sản xuất từ xe cơ sở nếu không có sự thay đổi các kết cấu, hệ thống, tổng thành chính liên quan đến an toàn đã lắp trên xe cơ sở; việc kiểm tra chạy thử trên đường chỉ thực hiện để kiểm tra, đánh giá đối với các hạng mục có sự thay đổi các tổng thành, hệ thống đã lắp trên xe cơ sở và các ảnh hưởng liên quan (nếu có).
+ Đối với xe ô tô chở người, rơ moóc chở người, sơ mi rơ moóc chở người: kiểm tra độ kín thân xe, khoang chở người; không áp dụng đối với trường hợp xe sản xuất từ xe cơ sở không có sự thay đổi về thân vỏ xe làm ảnh hưởng đến độ kín của xe; + Đối với xe máy chuyên dùng:
Đối với loại xe cùng loại nhưng có nhiều phương án lựa chọn lắp hệ thống công tác khác nhau thì việc kiểm tra thử nghiệm các nội dung liên quan đến an toàn và bảo vệ môi trường được thực hiện đối với trường hợp nguy hiểm nhất của kiểu loại xe theo tài liệu kỹ thuật của cơ sở sản xuất công bố, các phương án khác được kiểm tra tình trạng hoạt động và ghi nhận thông số kỹ thuật của xe;
Các thông số về kích thước, khối lượng được kiểm tra ghi nhận đối với từng trường hợp xe lắp hệ thống công tác theo các phương án khác nhau.
Kiểm tra, thử nghiệm và chứng nhận đối với thùng nhiên liệu lỏng sử dụng trên xe ô tô: Áp dụng kiểm tra, thử nghiệm và chứng nhận riêng về các yêu cầu đối với thùng nhiên liệu chứa nhiên liệu lỏng sử dụng trên xe ô tô theo quy định liên quan về kết cấu an toàn chống cháy của xe cơ giới được quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng.
Phụ lục XXIII
BẢN ĐĂNG KÝ THÔNG TIN Ô TÔ SẢN XUẤT, LẮP RÁP
(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Phụ lục III
BẢN ĐĂNG KÝ THÔNG TIN Ô TÔ SẢN XUẤT, LẮP RÁP
(Ban hành kèm theo Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
A - BẢN ĐĂNG KÝ THÔNG TIN Ô TÔ SẢN XUẤT, LẮP RÁP
(Information sheet of Assembled Automobile)
(dùng cho xe ô tô sản xuất, lắp ráp từ phụ tùng hoặc từ ô tô sát xi không có buồng lái )
I. THÔNG TIN CHUNG (General information)
|
1.
Thông
tin
về
cơ
sở
sản
xuất
(Manufacturer
information)
|
1.
Thông
tin
về
cơ
sở
sản
xuất
(Manufacturer
information)
|
1.
Thông
tin
về
cơ
sở
sản
xuất
(Manufacturer
information)
|
1.
Thông
tin
về
cơ
sở
sản
xuất
(Manufacturer
information)
|
|
1.1.
Cơ
sở
sản
xuất,
lắp
ráp
(manufacturer)
|
1.1.
Cơ
sở
sản
xuất,
lắp
ráp
(manufacturer)
|
1.1.
Cơ
sở
sản
xuất,
lắp
ráp
(manufacturer)
|
1.1.
Cơ
sở
sản
xuất,
lắp
ráp
(manufacturer)
|
|
1.1.1.
|
1.1.1.
|
Địa chỉ (Address)
|
Địa chỉ (Address)
|
|
1.1.2. Người đại diện (Representative)
|
1.1.2. Người đại diện (Representative)
|
1.1.2. Người đại diện (Representative)
|
1.1.2. Người đại diện (Representative)
|
|
1.1.3. Chức danh (position)
|
1.1.3. Chức danh (position)
|
1.1.3. Chức danh (position)
|
1.1.3. Chức danh (position)
|
|
1.1.4. Số điện thoại (Telephone No)
|
1.1.4. Số điện thoại (Telephone No)
|
1.1.4. Số điện thoại (Telephone No)
|
1.1.4. Số điện thoại (Telephone No)
|
|
1.1.5. Thư
điện
tử
(Email)
|
1.1.5. Thư
điện
tử
(Email)
|
1.1.5. Thư
điện
tử
(Email)
|
1.1.5. Thư
điện
tử
(Email)
|
|
1.2.
Nhà
máy
sản
xuất
(assembly plant)
|
1.2.
Nhà
máy
sản
xuất
(assembly plant)
|
1.2.
Nhà
máy
sản
xuất
(assembly plant)
|
1.2.
Nhà
máy
sản
xuất
(assembly plant)
|
|
1.2.1. Địa chỉ nhà máy sản xuất (Address of assembly :
plant)
|
1.2.1. Địa chỉ nhà máy sản xuất (Address of assembly :
plant)
|
1.2.1. Địa chỉ nhà máy sản xuất (Address of assembly :
plant)
|
1.2.1. Địa chỉ nhà máy sản xuất (Address of assembly :
plant)
|
|
1.2.2.
|
1.2.2.
|
Người đại diện (Representative)
|
Người đại diện (Representative)
|
|
1.2.3.
|
1.2.3.
|
Chức danh (position)
|
Chức danh (position)
|
|
1.2.4.
|
1.2.4.
|
Số điện thoại (Telephone No)
|
Số điện thoại (Telephone No)
|
|
1.2.5.
|
1.2.5.
|
Thư điện tử (Email)
|
Thư điện tử (Email)
|
|
1.2.6. Người
liên
hệ
(contact
person)
|
1.2.6. Người
liên
hệ
(contact
person)
|
1.2.6. Người
liên
hệ
(contact
person)
|
1.2.6. Người
liên
hệ
(contact
person)
|
|
1.2.7. Số điện thoại (Telephone No)
|
1.2.7. Số điện thoại (Telephone No)
|
1.2.7. Số điện thoại (Telephone No)
|
1.2.7. Số điện thoại (Telephone No)
|
|
1.2.8. Thư điện tử (Email)
|
1.2.8. Thư điện tử (Email)
|
1.2.8. Thư điện tử (Email)
|
1.2.8. Thư điện tử (Email)
|
|
2.1. Số báo cáo đánh giá COP (COP Report No)
2.1.1. Ngày
báo
cáo
(Date)
|
2.1. Số báo cáo đánh giá COP (COP Report No)
2.1.1. Ngày
báo
cáo
(Date)
|
2.1. Số báo cáo đánh giá COP (COP Report No)
2.1.1. Ngày
báo
cáo
(Date)
|
2.1. Số báo cáo đánh giá COP (COP Report No)
2.1.1. Ngày
báo
cáo
(Date)
|
|
3.
Thông
tin
tiêu
chuẩn, quy chuẩn áp dụng, Báo cáo kết
quả
thử
nghiệm
(Information
|
3.
Thông
tin
tiêu
chuẩn, quy chuẩn áp dụng, Báo cáo kết
quả
thử
nghiệm
(Information
|
3.
Thông
tin
tiêu
chuẩn, quy chuẩn áp dụng, Báo cáo kết
quả
thử
nghiệm
(Information
|
3.
Thông
tin
tiêu
chuẩn, quy chuẩn áp dụng, Báo cáo kết
quả
thử
nghiệm
(Information
|
|
on
applicable
Standards
and
Regulations,
Test
result
reports)
|
on
applicable
Standards
and
Regulations,
Test
result
reports)
|
on
applicable
Standards
and
Regulations,
Test
result
reports)
|
on
applicable
Standards
and
Regulations,
Test
result
reports)
|
|
3.1.
|
3.1.
|
3.1.
|
Thông tin tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng (Applied Standards/Regulations Information)
|
|
3.1.1.
|
3.1.1.
|
3.1.1.
|
Tiêu chuẩn, quy chuẩn an toàn chung (Safety :
standard)
|
|
3.1.2.
|
3.1.2.
|
3.1.2.
|
Tiêu chuẩn, quy chuẩn khí thải (Emission standard) :
|
|
3.2
|
3.2
|
3.2
|
Báo cáo kết quả kiểm tra, thử nghiệm an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (Test result reports)
|
|
3.2.1 Báo cáo kết quả thử nghiệm an toàn (Safety test :
|
3.2.1 Báo cáo kết quả thử nghiệm an toàn (Safety test :
|
3.2.1 Báo cáo kết quả thử nghiệm an toàn (Safety test :
|
3.2.1 Báo cáo kết quả thử nghiệm an toàn (Safety test :
|
|
results report)
|
results report)
|
results report)
|
results report)
|
|
3.2.1.1. Ngày cấp (Date)
|
3.2.1.1. Ngày cấp (Date)
|
3.2.1.1. Ngày cấp (Date)
|
3.2.1.1. Ngày cấp (Date)
|
|
2.
|
Thông
tin
về
kết
quả
đánh
giá
COP (COP report information)
|
|
3.2.2. Báo cáo kết quả thử nghiệm về khí thải (Emission :
test results report)
|
3.2.2. Báo cáo kết quả thử nghiệm về khí thải (Emission :
test results report)
|
3.2.2. Báo cáo kết quả thử nghiệm về khí thải (Emission :
test results report)
|
3.2.2. Báo cáo kết quả thử nghiệm về khí thải (Emission :
test results report)
|
|
|
3.2.2.1.
|
3.2.2.1.
|
Ngày cấp (Date)
|
Ngày cấp (Date)
|
|
|
3.2.3. Báo cáo kết quả thử nghiệm mức tiêu thụ năng lượng :
|
3.2.3. Báo cáo kết quả thử nghiệm mức tiêu thụ năng lượng :
|
3.2.3. Báo cáo kết quả thử nghiệm mức tiêu thụ năng lượng :
|
3.2.3. Báo cáo kết quả thử nghiệm mức tiêu thụ năng lượng :
|
|
|
(Energy Consumption test results report)
|
(Energy Consumption test results report)
|
(Energy Consumption test results report)
|
(Energy Consumption test results report)
|
|
|
3.2.3.1. Ngày cấp (Date)
|
3.2.3.1. Ngày cấp (Date)
|
3.2.3.1. Ngày cấp (Date)
|
3.2.3.1. Ngày cấp (Date)
|
|
|
4.
Thông
tin
chung
về
kiểu
loại xe (Vehicle type general information)
|
4.
Thông
tin
chung
về
kiểu
loại xe (Vehicle type general information)
|
4.
Thông
tin
chung
về
kiểu
loại xe (Vehicle type general information)
|
4.
Thông
tin
chung
về
kiểu
loại xe (Vehicle type general information)
|
|
|
4.1. Loại hình sản xuất, lắp ráp (Assembly type)
|
4.1. Loại hình sản xuất, lắp ráp (Assembly type)
|
4.1. Loại hình sản xuất, lắp ráp (Assembly type)
|
4.1. Loại hình sản xuất, lắp ráp (Assembly type)
|
|
|
4.2. Nhóm phương tiện (Vehicle category)
|
4.2. Nhóm phương tiện (Vehicle category)
|
4.2. Nhóm phương tiện (Vehicle category)
|
4.2. Nhóm phương tiện (Vehicle category)
|
|
|
4.3. Loại phương tiện (Vehicle's type)
|
4.3. Loại phương tiện (Vehicle's type)
|
4.3. Loại phương tiện (Vehicle's type)
|
4.3. Loại phương tiện (Vehicle's type)
|
|
|
4.4. Mức độ điện hoá (Degree of Electrification)
|
4.4. Mức độ điện hoá (Degree of Electrification)
|
4.4. Mức độ điện hoá (Degree of Electrification)
|
4.4. Mức độ điện hoá (Degree of Electrification)
|
|
|
4.5. Nhãn
hiệu
(Trade
mark)
|
4.5. Nhãn
hiệu
(Trade
mark)
|
4.5. Nhãn
hiệu
(Trade
mark)
|
4.5. Nhãn
hiệu
(Trade
mark)
|
|
|
4.6. Tên thương mại (Commercial name)
|
4.6. Tên thương mại (Commercial name)
|
4.6. Tên thương mại (Commercial name)
|
4.6. Tên thương mại (Commercial name)
|
|
|
4.7. Mã kiểu loại (Model code)
|
4.7. Mã kiểu loại (Model code)
|
4.7. Mã kiểu loại (Model code)
|
4.7. Mã kiểu loại (Model code)
|
|
|
4.8.
|
4.8.
|
Mã
số
VIN
(VIN
code No)
|
Mã
số
VIN
(VIN
code No)
|
|
|
4.8.1.
|
4.8.1.
|
Mô tả vị trí đóng (VIN of Position)
|
Mô tả vị trí đóng (VIN of Position)
|
|
|
4.9.
|
4.9.
|
Mã số khung (Frame code No)
|
Mã số khung (Frame code No)
|
|
|
4.9.1.
|
4.9.1.
|
Nơi đóng số khung (Frame number of place)
|
Nơi đóng số khung (Frame number of place)
|
|
|
(Foreign/Domestic)
|
(Foreign/Domestic)
|
(Foreign/Domestic)
|
(Foreign/Domestic)
|
|
|
4.10.
|
4.10.
|
Mã số động cơ (Engine code No)
|
Mã số động cơ (Engine code No)
|
|
|
4.10.1.
|
4.10.1.
|
Nơi đóng số động cơ (Engine number of place)
|
Nơi đóng số động cơ (Engine number of place)
|
|
|
(Foreign/Domestic)
|
(Foreign/Domestic)
|
(Foreign/Domestic)
|
(Foreign/Domestic)
|
|
|
5.
|
5.
|
Thông
tin
xe
mẫu,
loại
xe
cơ
sở (Vehicle Samples Information, Chassis-cab Type)
|
Thông
tin
xe
mẫu,
loại
xe
cơ
sở (Vehicle Samples Information, Chassis-cab Type)
|
|
|
5.1.
|
5.1.
|
Xe
mẫu
thử
nghiệm
an
toàn
(Safety
test
vehicle)
|
Xe
mẫu
thử
nghiệm
an
toàn
(Safety
test
vehicle)
|
|
|
5.1.1.
|
5.1.1.
|
Số khung xe mẫu (số VIN) (Chassis number (VIN :
|
Số khung xe mẫu (số VIN) (Chassis number (VIN :
|
|
|
number))
|
number))
|
number))
|
number))
|
|
|
5.1.2.
|
5.1.2.
|
Số động cơ xe mẫu (Engine No)
|
Số động cơ xe mẫu (Engine No)
|
|
|
5.2.
|
5.2.
|
Xe
mẫu
thử
nghiệm
khí
thải (Emission
test
vehicle)
|
Xe
mẫu
thử
nghiệm
khí
thải (Emission
test
vehicle)
|
|
|
5.2.1.
|
5.2.1.
|
Số khung xe mẫu (số VIN) (Chassis number (VIN
|
Số khung xe mẫu (số VIN) (Chassis number (VIN
|
|
|
number))
|
number))
|
number))
|
number))
|
|
|
5.2.2.
|
5.2.2.
|
Số động cơ xe mẫu (Engine No)
|
Số động cơ xe mẫu (Engine No)
|
|
|
5.3
|
5.3
|
Xe
cơ sở
(áp
dụng
cho
xe
sản
xuất,
lắp ráp
từ
xe
cơ
sở) (Base Vehicle)
|
Xe
cơ sở
(áp
dụng
cho
xe
sản
xuất,
lắp ráp
từ
xe
cơ
sở) (Base Vehicle)
|
|
|
5.3.1
|
5.3.1
|
Số GCN xe cơ sở (Type approval Certification
|
Số GCN xe cơ sở (Type approval Certification
|
|
|
Number of Base Vehicle)
|
Number of Base Vehicle)
|
Number of Base Vehicle)
|
Number of Base Vehicle)
|
|
|
5.3.2
|
5.3.2
|
Loại xe cơ sở (Base Vehicle's type)
|
Loại xe cơ sở (Base Vehicle's type)
|
|
|
5.3.3
|
5.3.3
|
Nhãn hiệu (Trade mark)
|
Nhãn hiệu (Trade mark)
|
|
|
5.3.4
|
5.3.4
|
Tên thương mại (Commercial name)
|
Tên thương mại (Commercial name)
|
|
|
5.3.5
|
5.3.5
|
Mã kiểu loại (Model code)
|
Mã kiểu loại (Model code)
|
|
|
II.
|
II.
|
THÔNG SỐ
KỸ
THUẬT CƠ
BẢN
(Major technical specifications)
|
THÔNG SỐ
KỸ
THUẬT CƠ
BẢN
(Major technical specifications)
|
|
|
6.
|
6.
|
Công
thức
bánh
xe
(Wheel formula)
|
Công
thức
bánh
xe
(Wheel formula)
|
|
|
7.
|
7.
|
Thông
số
về
khối
lượng (Weight specifications)
|
Thông
số
về
khối
lượng (Weight specifications)
|
|
|
7.1.
|
7.1.
|
Khối lượng bản thân (Kerb mass)
|
Khối lượng bản thân (Kerb mass)
|
|
|
7.1.1.
|
7.1.1.
|
Phân bố khối lượng lên trục 1/2/3... (Distribution of
|
Phân bố khối lượng lên trục 1/2/3... (Distribution of
|
|
|
mass
between
the
axles
.....)
7.7. Khối lượng hàng chuyên chở thiết kế lớn nhất (Maximum design pay mass)
|
mass
between
the
axles
.....)
7.7. Khối lượng hàng chuyên chở thiết kế lớn nhất (Maximum design pay mass)
|
mass
between
the
axles
.....)
7.7. Khối lượng hàng chuyên chở thiết kế lớn nhất (Maximum design pay mass)
|
mass
between
the
axles
.....)
7.7. Khối lượng hàng chuyên chở thiết kế lớn nhất (Maximum design pay mass)
|
mass
between
the
axles
.....)
7.7. Khối lượng hàng chuyên chở thiết kế lớn nhất (Maximum design pay mass)
|
|
7.3. Khối lượng hàng chuyên chở cho phép lớn nhất (Maximum authorized pay mass)
|
7.3. Khối lượng hàng chuyên chở cho phép lớn nhất (Maximum authorized pay mass)
|
7.3. Khối lượng hàng chuyên chở cho phép lớn nhất (Maximum authorized pay mass)
|
7.3. Khối lượng hàng chuyên chở cho phép lớn nhất (Maximum authorized pay mass)
|
7.3. Khối lượng hàng chuyên chở cho phép lớn nhất (Maximum authorized pay mass)
|
(kg)
(kg)
(kg)
(kg)
|
Khối lượng hành lý cho phép mang theo (đối với ô:
tô khách) (Allowable baggage mass)
|
|||
|
Khối lượng toàn bộ thiết kế lớn nhất (Maximum design total mass)
:
|
|||
|
Phân bố lên trục 1/2/3.... (Distribution of mass between the axles) : (kg)
|
|||
|
Khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất (Maximum : authorized total mass) (kg)
|
|||
|
Phân bố lên trục 1/2/3.... (Distribution of mass : between the axles)
|
|||
|
Khối lượng kéo theo theo thiết kế (Max.Designed : Towed mass /Authorized) (kg)
|
|||
|
Khối lượng kéo theo cho phép lớn nhất (Max.Authorized Towed mass)
|
|||
|
7.9. Khối lượng tính toán cho 01 người (Calculated weight for
01
person)
7.9.1. Khối lượng tính toán cho 01 người đối với người lái (kg)
và thành viên tổ lái (Calculated weight
for
01
Driver
person and
Driver
team
person)
|
|||
|
Khối lượng tính toán cho 01 người đối với hành khách (Calculated weight for 01 passenger person)
|
|||
|
Khối lượng tính toán cho 01 người đối với trẻ em (Calculated weight for 01 children person)
|
|||
|
7.9.3.1. Độ tuổi trẻ em (Children's age)
8.
Số
người
cho
phép
chở
không
kể người
lái
(Number of
people
allowed excluding driver)
|
7.9.3.1. Độ tuổi trẻ em (Children's age)
8.
Số
người
cho
phép
chở
không
kể người
lái
(Number of
people
allowed excluding driver)
|
7.9.3.1. Độ tuổi trẻ em (Children's age)
8.
Số
người
cho
phép
chở
không
kể người
lái
(Number of
people
allowed excluding driver)
|
7.9.3.1. Độ tuổi trẻ em (Children's age)
8.
Số
người
cho
phép
chở
không
kể người
lái
(Number of
people
allowed excluding driver)
|
|
Số người ngồi không kể người lái (Number of people: seated excluding driver)
|
Số người ngồi không kể người lái (Number of people: seated excluding driver)
|
(người)
|
(người)
|
|
8.2. Số người đứng (Number of people standing) (người)
|
8.2. Số người đứng (Number of people standing) (người)
|
8.2. Số người đứng (Number of people standing) (người)
|
8.2. Số người đứng (Number of people standing) (người)
|
|
8.3. Số người nằm (Number
of
people
lying) (người)
|
8.3. Số người nằm (Number
of
people
lying) (người)
|
8.3. Số người nằm (Number
of
people
lying) (người)
|
8.3. Số người nằm (Number
of
people
lying) (người)
|
|
8.4. Số người ngồi xe lăn (Number of people in (người)
|
8.4. Số người ngồi xe lăn (Number of people in (người)
|
8.4. Số người ngồi xe lăn (Number of people in (người)
|
8.4. Số người ngồi xe lăn (Number of people in (người)
|
|
wheelchairs)
|
wheelchairs)
|
wheelchairs)
|
wheelchairs)
|
|
9.
Thông
số
về
kích
thước
(Dimensions)
|
9.
Thông
số
về
kích
thước
(Dimensions)
|
9.
Thông
số
về
kích
thước
(Dimensions)
|
9.
Thông
số
về
kích
thước
(Dimensions)
|
|
9.1. Kích thước bao: dài x rộng x cao (Overall : dimensions L x Wx H) (mm)
|
9.1. Kích thước bao: dài x rộng x cao (Overall : dimensions L x Wx H) (mm)
|
9.1. Kích thước bao: dài x rộng x cao (Overall : dimensions L x Wx H) (mm)
|
9.1. Kích thước bao: dài x rộng x cao (Overall : dimensions L x Wx H) (mm)
|
|
Khoảng cách trục (Wheel space)
|
Khoảng cách trục (Wheel space)
|
(mm)
|
(mm)
|
|
Vết bánh xe các trục 1/2/3 (Axles track)
|
Vết bánh xe các trục 1/2/3 (Axles track)
|
(mm)
|
(mm)
|
|
9.3.
9.4. Khoảng cách giữa tâm 2 bánh sau phía ngoài (Wt) (mm)
|
9.3.
9.4. Khoảng cách giữa tâm 2 bánh sau phía ngoài (Wt) (mm)
|
9.3.
9.4. Khoảng cách giữa tâm 2 bánh sau phía ngoài (Wt) (mm)
|
9.3.
9.4. Khoảng cách giữa tâm 2 bánh sau phía ngoài (Wt) (mm)
|
|
9.5. Chiều dài đầu xe (Front Overhang) wheels) (mm)
|
|||
|
9.5. Chiều dài đuôi xe (Rear Overhang) (mm)
|
|||
|
9.6.1. Chiều dài đuôi xe tính toán - ROH (Calculated Rear Overhang) (mm)
|
|||
|
9.7. Kích thước bao ngoài cabin (Dài x Rộng x Cao): (Cabin exterior dimensions) (mm)
|
|||
|
Bản vẽ kích thước tổng thể (Dimensions : information)
|
|||
|
Kích thước, số lượng thùng hàng (Dimensions and Number cargo truck)
|
|
7.4.
7.5.
7.5.1.
7.6.
7.6.1.
7.8.
7.8.1.
7.9.2.
7.9.3.
8.1
9.2.
|
(kg)
(kg)
(kg)
(kg)
(kg)
(kg)
|
(Distance between the centers of the 2 outer rear
|
9.8.
9.9.
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
9.9.1 Kích thước bao ngoài của thùng hàng (Dài x Rộng x (mm)
Cao) (Cargo truck exterior Dimensions: L x Wx H)
|
9.9.3.
|
and
Min):
L
x
Wx
H)
Bố trí, kích thước, kết cấu và lắp đặt thùng hàng (Dimensions information)
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
9.10. Kích thước/số lượng khoang hành lý (Dimensions and Number Luggage Compartment)
|
9.10. Kích thước/số lượng khoang hành lý (Dimensions and Number Luggage Compartment)
|
|
9.10.2.
|
Dimensions)
Bố trí, kích thước, kết cấu và lắp đặt khoang hành lý:
(xem
bản
vẽ
số
.....) (Dimensions information)
|
|
9.11. Khoảng sáng gầm xe (Ground Clearance) (mm)
|
9.11. Khoảng sáng gầm xe (Ground Clearance) (mm)
|
|
9.12 Thông số kích thước đặc trưng ô tô đầu kéo (Tractor truck Dimension specifications)
|
9.12 Thông số kích thước đặc trưng ô tô đầu kéo (Tractor truck Dimension specifications)
|
|
kéo (d) của ô tô đầu kéo ((Forward clearance zone
radius
of
the
Fifth
Wheel
(d))
|
kéo (d) của ô tô đầu kéo ((Forward clearance zone
radius
of
the
Fifth
Wheel
(d))
|
|
9.13.2 goods) Xi téc 2: Thể tích /khối lượng riêng hàng chuyên chở (m3)/(kg/m3) (Tank 2: Volume/specific gravity of transported
|
9.13.2 goods) Xi téc 2: Thể tích /khối lượng riêng hàng chuyên chở (m3)/(kg/m3) (Tank 2: Volume/specific gravity of transported
|
|
9.13.3
|
goods)
Khối lượng riêng biểu kiến γ của xe tự đổ (Apparent densityγofdump truck) (kg/m3)
|
|
9.13.4 Thể tích hữu ích khoang chở hành lý (đối với xe : khách) (Useful luggage compartment volume (for passenger cars)) (m3)
|
9.13.4 Thể tích hữu ích khoang chở hành lý (đối với xe : khách) (Useful luggage compartment volume (for passenger cars)) (m3)
|
|
10.
Động
cơ
(Engine)
10.1.
Động
cơ
đốt
trong
(Internal
Combustion
Engines)
|
10.
Động
cơ
(Engine)
10.1.
Động
cơ
đốt
trong
(Internal
Combustion
Engines)
|
|
10.1.1. Nhà sản xuất động cơ (Engine Manufacturer)
|
10.1.1. Nhà sản xuất động cơ (Engine Manufacturer)
|
|
10.1.2. Nhãn
hiệu
(Trade
mark)
|
10.1.2. Nhãn
hiệu
(Trade
mark)
|
|
10.1.3. Ký hiệu động cơ (Model code)
|
10.1.3. Ký hiệu động cơ (Model code)
|
9.9.2 Kích thước (lớn nhất/nhỏ nhất) của lòng thùng xe : (mm) hoặc bao ngoài xi téc (Dài x Rộng x Cao) (Tank exterior and Cargo truck internal Dimensions (Max
9.10.1 Kích thước khoang hành lý (D x R x C)/số lượng : (mm) khoang loại 1/2/... (Luggage Compartment
9.12.1 Bán kính khoảng sáng quay vòng phía trước mâm (mm)
9.12.2 Bán kính từ tâm trục mâm kéo đến điểm xa nhất phía (mm) sau cùng (d1) của ô tô đầu kéo (radius between axis of Fifth wheel coupling pin and furthest part on the towing vehicle (d1))
9.12.3 Chiều cao mặt đỡ của mâm kéo (h) của ô tô đầu kéo : (mm) ở trạng thái không lắp và lắp SMRM (Height of fifth wheel when installed and not installed with Semi-
Trailer)
9.12.4 Khoảng cách l4 (lx) xác định theo quy chuẩn kỹ : (mm) thuật quốc gia (Distance l4 (lx) determined according to National Standard)
9.12.5 Khoảng cách lớn nhất/nhỏ nhất từ tâm lỗ lắp chốt : (mm) kéo đến điểm đầu tiên của ô tô đầu kéo (Distance
Max/ Min between fifth wheel coupling pin and of towing vehicle)
9.13 Các thông số kích thước đặc trưng khác (Other Dimension specifications)
9.13.1 Xi téc 1: Thể tích /khối lượng riêng hàng chuyên chở (m3)/(kg/m3)
(Tank 1: Volume/specific gravity of transported
9.13.5 Trọng tâm hàng hóa so với tâm cụm trục cân bằng : (mm) phía sau (Offset) (centre ofgravity ofcargo body to rear wheel centreline)
|
10.1.4.
|
Loại
động
cơ
(Type)
|
|
10.1.5.
10.1.6.
|
Tăng áp (Turbo)
Đường kính xi lanh x Hành trình Piston (mm) (Cylinder Diameter x Piston Stroke)
|
: (mm)
|
|
10.1.7.
|
Thể tích làm việc (Engine capacity)
|
(cm3)
|
|
10.1.8.
|
Tỷ số nén (Compression ratio)
|
|
|
10.1.9.
|
Hệ thống làm mát (System of cooling)
|
|
|
10.1.10. Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm) (kW/vòng)
|
10.1.10. Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm) (kW/vòng)
|
|
|
10.1.11.
|
Mô men lớn nhất/ tốc độ quay (Max Torque/rpm)
|
(N.m/vòng)
|
|
10.1.12.
|
Tốc độ không tải nhỏ nhất (Minimum idle speed)
|
(vòng/phút)
|
|
10.1.13. Loại nhiên liệu (Fuel Type)
|
10.1.13. Loại nhiên liệu (Fuel Type)
|
|
|
10.1.14.
|
Vị trí lắp đặt động cơ trên xe (Engine installation
|
:
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
10.1.15.
|
Position)
Thể tích thùng nhiên liệu 1 + 2 + ... (lít) (Fuel tank
Capacity
1
+
2
+
....)
|
(lít)
|
|
10.1.16.
|
Vị trí lắp đặt thùng nhiên liệu trên
xe
(Fuel tank installation Position)
|
: (xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
10.2.
|
Động cơ
xe
hybrid
|
|
|
10.2.1.
|
Động
cơ
đốt
trong
(Internal
Combustion
Engines)
|
|
|
10.2.1.1.
|
Nhà sản xuất động cơ đốt trong (Engine
|
:
|
|
10.2.1.1.
|
Manufacturer)
|
|
|
10.2.1.2.
|
Ký hiệu động cơ (Model code)
|
|
|
10.2.1.3.
|
Loại động cơ (Type)
|
|
|
10.2.1.4.
|
Tăng áp (Turbo)
|
|
|
10.2.1.5.
|
Đường kính xi lanh x Hành trình Piston (Cylinder
|
(mm)
|
|
Diameter x Piston Stroke)
|
Diameter x Piston Stroke)
|
|
|
10.2.1.6.
|
Thể tích làm việc (Engine capacity)
|
(cm3)
|
|
10.2.1.7.
|
Tỷ số nén (Compression ratio)
|
|
|
10.2.1.8.
|
Hệ thống làm mát (System ofcooling)
|
|
|
10.2.1.9.
|
Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm)
|
(kW/vòng)
|
|
10.2.1.10.
|
Mô men lớn nhất/ tốc độ quay (Max Torque/rpm)
|
(N.m/vòng)
|
|
10.2.1.11.
|
Loại nhiên liệu (Fuel Type)
|
|
|
10.2.1.12.
|
Vị trí đặt động cơ đốt trong trên xe (Internal
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
10.2.1.12.
|
Combustion Engine installation Position)
|
|
|
10.2.1.13.
|
Thể tích thùng nhiên liệu 1 + 2 + ... (Fuel tank
Capacity
1
+
2
+
....)
|
(lít)
|
|
10.2.1.14.
|
Vị trí lắp đặt thùng nhiên liệu trên xe (Fuel tank: installation Position)
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
10.2.2
|
Động
cơ
điện
(Electric
Motor)
|
|
|
10.2.2.1.
|
Nhà sản xuất động cơ (Electric Motor : Manufacturer)
|
|
|
10.2.2.2.
|
Ký hiệu động cơ (Model code)
|
|
|
10.2.2.3.
|
Loại
động
cơ
(Type)
|
|
|
10.2.2.4.
|
Điện áp hoạt động (Operating voltage)
|
(V)
|
|
10.2.2.5. Công suất lớn nhất (Max output) (kW)
|
10.2.2.5. Công suất lớn nhất (Max output) (kW)
|
|
|
10.2.2.6.
|
Số lượng động cơ điện (Quantity)
|
|
|
10.2.2.7.
|
Vị trí đặt động cơ điện trên xe (Electric Motor
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
10.2.2.7.
|
installation Position)
|
10.2.3. Công suất lớn nhất của toàn hệ thống : (kW)
(Maxcombinate system output)
|
10.2.4.
|
Công suất lớn nhất của động cơ điện dẫn động cầu : trước (Maximum power of front-wheel drive electric motor)
|
(kW)
|
|
motor)
10.2.6. Bộ điều khiển động cơ
điện
(Electric motor control
unit)
|
motor)
10.2.6. Bộ điều khiển động cơ
điện
(Electric motor control
unit)
|
|
|
10.2.6.1.
|
Nhà sản xuất bộ điều khiển điện (Manufacturer)
|
|
|
10.2.6.2.
|
Nhãn hiệu/ số loại bộ điều khiển điện (TradeMark/ Model code)
|
|
|
10.3.
|
Động
cơ
điện
(Electric
Engine)
|
|
|
10.3.1.
Động
cơ
điện
1
(Electric Engine No.1)
|
10.3.1.
Động
cơ
điện
1
(Electric Engine No.1)
|
|
|
10.3.1.1. Nhà sản xuất động cơ (Electric Motor :
|
10.3.1.1. Nhà sản xuất động cơ (Electric Motor :
|
|
|
Manufacturer)
|
Manufacturer)
|
|
|
10.3.1.2.
|
Nhãn
hiệu
(Trade
mark)
|
|
|
10.3.1.3. Ký hiệu động cơ (Model code)
|
10.3.1.3. Ký hiệu động cơ (Model code)
|
|
|
10.3.1.4.
|
Loại
động
cơ
(Type)
|
|
|
10.3.1.5. Điện áp hoạt động (Operating voltage) (V)
|
10.3.1.5. Điện áp hoạt động (Operating voltage) (V)
|
|
|
10.3.1.6.
|
Công suất lớn nhất (Max output)
|
(kW)
|
|
10.3.1.7.
|
Công suất danh định (Rated power)
|
(kW)
|
|
10.3.1.8.
|
Mô men xoắn danh
định
(Nominal
torque)
|
(Nm)
|
|
10.3.1.9.
|
Tốc độ quay danh định (Nominal rotation speed)
|
(vòng/ phút)
|
|
10.3.1.10.
|
Khối lượng động cơ (Engine weight)
|
(kg)
|
|
10.3.1.11.
|
Vị trí đặt động cơ điện trên xe (Electric Motor :
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
installation Position)
|
||
|
10.3.2.
|
Động
cơ
điện
2
(Electric
Engine
No.2)
|
|
|
10.3.2.1. Nhà sản xuất động cơ (Electric Motor :
|
||
|
Manufacturer)
|
||
|
10.3.2.2.
|
Nhãn
hiệu
(Trade
mark)
|
|
|
10.3.2.3. Ký hiệu động cơ (Model code)
|
||
|
10.3.2.4.
|
Loại động cơ (Type)
|
|
|
10.3.2.5.
|
Điện áp hoạt động (Operating voltage)
|
(V)
|
|
10.3.2.6.
|
Công suất lớn nhất (Max output)
|
(kW)
|
|
10.3.2.7.
|
Công suất danh định (Rated power)
|
(kW)
|
|
10.3.2.8.
|
Mô men xoắn danh
định
(Nominal
torque)
|
(Nm)
|
|
10.3.2.9.
|
Tốc độ quay danh định (Nominal rotation speed)
|
(vòng/ phút)
|
|
10.3.2.10.
|
Khối lượng động cơ (Engine weight)
|
(kg)
|
|
10.3.2.11.
|
Vị trí đặt động cơ điện trên xe (Electric Motor :
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
10.3.2.11.
|
installation Position)
|
|
|
10.3.3.
|
Bộ điều khiển động cơ điện (Electric motor control unit)
|
|
|
10.3.3.1.
|
Nhà sản xuất bộ điều khiển điện (Manufacturer)
|
|
|
10.3.3.2.
|
Nhãn hiệu/ số loại bộ điều khiển điện (TradeMark/ :
|
|
|
Model code)
|
||
|
11.
|
Hệ
thống
cung
cấp
nhiên liệu (Fuel feed systems)
|
|
|
11.1.
|
Chế hòa khí (Carburetor)
|
|
|
11.1.1.
|
Nhãn hiệu/ số loại của Chế hòa khí (TradeMark/ : Model code)
|
|
|
11.1.2.
|
Số lượng bộ chế hòa khí (Quantity)
|
10.2.5. Công suất lớn nhất của động cơ điện dẫn động cầu : (kW) sau (Maximum power ofrear-wheel drive electric
|
11.2.
|
Hệ thống khởi động nguội: Cơ khí/ Tự động (Cold :
start
system
Mechanical/
Automatic)
|
|
11.3.
12.
12.1.
12.1.
12.1.1.
12.2.
12.2.1.
12.2.2.
12.3.
|
Sơ đồ hệ thống cung cấp nhiên
liệu
(Fuel
supply
: (xem
bản
vẽ
số
.....)
system diagram)
Hệ
thống
phun
nhiên
liệu
của
động
cơ
cháy
cưỡng
bức
(Fuel
injection
system
ofPositive-Ignition Engine)
Nguyên lý hoạt động: phun vào đường ống nạp
(đơn/đa điểm)/ trực tiếp vào buồng đốt/kiểu khác)
(Working principle: intake manifold (single/multi-
point)/ direct injection/other)
Bơm nhiên liệu: Có/ không (Feed pump: Yes/No)
Nhãn hiệu/ số loại bơm nhiên liệu
(Trade
Mark/
:
Model code)
Vòi phun: có/ không (Injector: yes/ no):
Nhãn hiệu/ số loại (Trademark/ Model code)
Áp suất phun (Pressure)
Hệ thống khởi động nguội: Có/ không (Cold start:
system: Yes/ No)
|
12.4. Sơ đồ hệ thống cung cấp nhiên liệu, phun nhiên liệu: (xem bản vẽ số .....)
(Fuel supply system diagram, fuel injection)
13. Hệ thống phun nhiên liệu của động cơ cháy do nén (Fuel injection system ofCompression Ignition Engine)
|
13.1.
13.2.
13.2.1.
13.3.
13.3.1.
13.3.2.
13.4.
|
Nguyên lý hoạt động: phun trực tiếp/ buồng cháy
phụ/ buồng cháy xoáy lốc (Working principle: direct
injection/pre-chamber/swirl chamber)
Bơm nhiên liệu cao áp: Có/ không (Feed pump: Yes/ :
No)
Nhãn hiệu/ số loại/ số lượng
(Trade
Mark/
Model
:
code/ Quantity)
Vòi phun (Injector): có/ không
Nhãn hiệu/ số loại (Trademark/ Model code)
Áp suất phun (Pressure)
Hệ thống khởi động nguội: Có/ không (Cold start
system: Yes/ No)
|
13.5. Sơ đồ hệ thống cung cấp nhiên liệu, phun nhiên liệu (xem bản vẽ số .....)
(Fuel supply system diagram, fuel injection)
|
14.
14.1.
14.2.
14.3.
14.4.
|
Hệ
thống
nạp
(Intake
System)
Bơm tăng áp: Nhãn hiệu/ số loại (Turbocharger :
pump: TradeMark/ Model code)
Thiết bị làm mát khí nạp: Có/ không (Intercooler
devices: Yes/ No)
Lọc không khí: Nhãn hiệu/ số loại (Air filter: :
TradeMark/ Model code)
Thiết bị giảm âm đầu đường nạp: Nhãn hiệu/ số loại
(Intake silencer Devices: TradeMark/ Model code)
|
14.5. Sơ đồ hệ thống nạp; bản vẽ ống nạp, bầu lọc không : (xem bản vẽ số . .) khí (Intake system diagram; intake manifold, air filter drawing)
|
15.
15.1.
15.1.1.
15.1.2.
16.
|
Hệ
thống
làm
mát
(System ofcooling)
Bằng chất lỏng (By Liquid)
Bơm tuần hoàn: Có/ không (Circulation pump: Yes/ :
No)
Loại
dung
dịch:
(Liquid
Type)
Hệ
thống
bôi
trơn
(System
oflubrication)
|
|
16.1. Thiết bị làm mát dầu bôi trơn: Có/không : (Lubricating oil cooling device: Yes/No)
|
16.1. Thiết bị làm mát dầu bôi trơn: Có/không : (Lubricating oil cooling device: Yes/No)
|
||
|
16.1.1.
|
Loại dầu bôi trơn
(Type
of
lubricating
oil)
|
||
|
16.2.
|
Tỷ lệ hòa trộn dầu bôi trơn với nhiên liệu (áp dụng
|
:
|
|
|
đối với động cơ 2 kỳ) (Lubricating oil
to
fuel
mixing
|
đối với động cơ 2 kỳ) (Lubricating oil
to
fuel
mixing
|
||
|
ratio (applicable to 2-stroke engines)
|
ratio (applicable to 2-stroke engines)
|
||
|
17.
|
Ắc
quy
và
trang
bị
hệ
thống điện (Battery
and
Electrical
equipment)
|
||
|
17.1.
|
Ắc quy khởi động (Starting battery)
|
||
|
17.1.1. Nhãn hiệu (TradeMark)
|
17.1.1. Nhãn hiệu (TradeMark)
|
||
|
Ký hiệu ắc quy (Model code)
|
|||
|
Điện áp (Voltage)
|
(V)
|
||
|
Dung lượng ắc quy (Battery Capacity)
|
(Ah)
|
||
|
17.1.4.
17.1.5. Số lượng (Quantity)
|
17.1.4.
17.1.5. Số lượng (Quantity)
|
||
|
17.1.6 Vị trí, lắp đặt trên xe (Installation Position)
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
17.1.6 Vị trí, lắp đặt trên xe (Installation Position)
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
||
|
17.2. Ắc quy sử dụng cho xe điện/ hybrid điện (Batteries used for electric vehicles/hybrid
|
17.2. Ắc quy sử dụng cho xe điện/ hybrid điện (Batteries used for electric vehicles/hybrid
|
||
|
17.2.1.
|
17.2.1.
|
electric vehicles)
Nhãn hiệu (TradeMark)
|
|
|
17.2.2. Ký hiệu ắc quy (Model code)
17.2.3. Điện áp (Voltage) (V)
|
17.2.2. Ký hiệu ắc quy (Model code)
17.2.3. Điện áp (Voltage) (V)
|
17.2.2. Ký hiệu ắc quy (Model code)
17.2.3. Điện áp (Voltage) (V)
|
|
|
17.2.4. Dung lượng ắc quy (Battery Capacity) (Ah)
|
17.2.4. Dung lượng ắc quy (Battery Capacity) (Ah)
|
17.2.4. Dung lượng ắc quy (Battery Capacity) (Ah)
|
|
|
17.2.5. Số lượng (Quantity)
|
17.2.5. Số lượng (Quantity)
|
17.2.5. Số lượng (Quantity)
|
|
|
17.2.6. Ghi chú khác (nếu có) (Other notes (ifany))
|
17.2.6. Ghi chú khác (nếu có) (Other notes (ifany))
|
17.2.6. Ghi chú khác (nếu có) (Other notes (ifany))
|
|
|
17.1.7 Vị trí, lắp đặt trên xe (Installation Position)
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
17.1.7 Vị trí, lắp đặt trên xe (Installation Position)
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
17.1.7 Vị trí, lắp đặt trên xe (Installation Position)
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
|
17.3.
|
Trang
thiết
bị
khác
(Other equipments)
|
||
|
17.3.1 Điện áp chung hệ thống điện
|
|||
|
17.3.2 Máy phát điện: Kiểu / điện áp danh nghĩa/ Cường
|
17.3.2 Máy phát điện: Kiểu / điện áp danh nghĩa/ Cường
|
17.3.2 Máy phát điện: Kiểu / điện áp danh nghĩa/ Cường
|
|
|
motor)
17.4. Sơ đồ hệ thống điện của xe (Vehicle electrical : system diagram) (xem bản vẽ số .
|
motor)
17.4. Sơ đồ hệ thống điện của xe (Vehicle electrical : system diagram) (xem bản vẽ số .
|
||
|
18.
|
Các
hệ thống
xử
lý ô nhiễm khí
thải
của
xe (Vehicle exhaust pollution treatment systems)
|
||
|
18.1.
|
Tuần hoàn khí các te: Trang bị/số lượng/ ký hiệu (Exhaust Gas Recycle - EGR: Yes or No/ Quantity/
|
||
|
Model code)
18.2. Bộ phụ khí phụ: Trang bị/số lượng/ ký hiệu :
(Additional Air injection:
Yes
or
No/Quantity/
|
Model code)
18.2. Bộ phụ khí phụ: Trang bị/số lượng/ ký hiệu :
(Additional Air injection:
Yes
or
No/Quantity/
|
Model code)
18.2. Bộ phụ khí phụ: Trang bị/số lượng/ ký hiệu :
(Additional Air injection:
Yes
or
No/Quantity/
|
Model code)
18.2. Bộ phụ khí phụ: Trang bị/số lượng/ ký hiệu :
(Additional Air injection:
Yes
or
No/Quantity/
|
|
Model code)
18.3. Hệ thống chống ô nhiễm do bay hơi nhiên liệu:
|
Model code)
18.3. Hệ thống chống ô nhiễm do bay hơi nhiên liệu:
|
Model code)
18.3. Hệ thống chống ô nhiễm do bay hơi nhiên liệu:
|
Model code)
18.3. Hệ thống chống ô nhiễm do bay hơi nhiên liệu:
|
|
code)
18.5. Cảm biến ô xy: Trang bị/số lượng/ký hiệu
(Oxygen sensor: Yes or No/Quantity/Model code)
|
code)
18.5. Cảm biến ô xy: Trang bị/số lượng/ký hiệu
(Oxygen sensor: Yes or No/Quantity/Model code)
|
code)
18.5. Cảm biến ô xy: Trang bị/số lượng/ký hiệu
(Oxygen sensor: Yes or No/Quantity/Model code)
|
code)
18.5. Cảm biến ô xy: Trang bị/số lượng/ký hiệu
(Oxygen sensor: Yes or No/Quantity/Model code)
|
|
18.6. Bộ phun Urê: Trang bị/ký hiệu
(SCR:
Yes
or
No/ Model code)
|
18.6. Bộ phun Urê: Trang bị/ký hiệu
(SCR:
Yes
or
No/ Model code)
|
18.6. Bộ phun Urê: Trang bị/ký hiệu
(SCR:
Yes
or
No/ Model code)
|
18.6. Bộ phun Urê: Trang bị/ký hiệu
(SCR:
Yes
or
No/ Model code)
|
17.1.2.
17.1.3.
độ dòng điện (Generator: Type / Nominal Voltage/
Current intensity)
|
17.3.3
18.4.
18.7.
|
Kiểu/ Điện áp danh nghĩa/công suất của động cơ :
khởi động (Type/ Nominal voltage/ power ofstarter
Trang bị/số lượng/ ký hiệu (Evaporative emission
control system: Yes or No/Quantity/ Model code)
Bộ xử lý xúc tác: Trang bị/số lượng/ký hiệu
(Catalytic converter: Yes or No/Quantity/Model
Bộ điều khiển: Trang bị/ ký hiệu
|
|
18.8.
|
18.8.
|
(ECU:
Yes
or
No/ Model code)
Phần mềm điều khiển (Phiên bản) (Software version)
|
(ECU:
Yes
or
No/ Model code)
Phần mềm điều khiển (Phiên bản) (Software version)
|
(ECU:
Yes
or
No/ Model code)
Phần mềm điều khiển (Phiên bản) (Software version)
|
|
18.9.
|
18.9.
|
Các thiết bị kiểm soát ô nhiễm khác
(Other
anti-pollution
devices)
|
Các thiết bị kiểm soát ô nhiễm khác
(Other
anti-pollution
devices)
|
Các thiết bị kiểm soát ô nhiễm khác
(Other
anti-pollution
devices)
|
|
18.10.
|
18.10.
|
Vị trí, lắp đặt hệ thống khí thải, hệ thống xử lý ô :
|
Vị trí, lắp đặt hệ thống khí thải, hệ thống xử lý ô :
|
Vị trí, lắp đặt hệ thống khí thải, hệ thống xử lý ô :
|
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
nhiễm khí thải của xe (Location and installation of
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
nhiễm khí thải của xe (Location and installation of
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
nhiễm khí thải của xe (Location and installation of
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
nhiễm khí thải của xe (Location and installation of
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
nhiễm khí thải của xe (Location and installation of
|
|
vehicle exhaust pollution treatment system)
|
vehicle exhaust pollution treatment system)
|
vehicle exhaust pollution treatment system)
|
vehicle exhaust pollution treatment system)
|
vehicle exhaust pollution treatment system)
|
|
19.
Hệ
thống
truyền
lực
và
chuyển
động
(Transmission)
|
19.
Hệ
thống
truyền
lực
và
chuyển
động
(Transmission)
|
19.
Hệ
thống
truyền
lực
và
chuyển
động
(Transmission)
|
19.
Hệ
thống
truyền
lực
và
chuyển
động
(Transmission)
|
19.
Hệ
thống
truyền
lực
và
chuyển
động
(Transmission)
|
|
19.1. Ký hiệu ly hợp (Clutch Model)
|
19.1. Ký hiệu ly hợp (Clutch Model)
|
19.1. Ký hiệu ly hợp (Clutch Model)
|
19.1. Ký hiệu ly hợp (Clutch Model)
|
19.1. Ký hiệu ly hợp (Clutch Model)
|
|
19.1.1. Loại/dẫn động và trợ lực ly hợp
|
19.1.1. Loại/dẫn động và trợ lực ly hợp
|
19.1.1. Loại/dẫn động và trợ lực ly hợp
|
19.1.1. Loại/dẫn động và trợ lực ly hợp
|
19.1.1. Loại/dẫn động và trợ lực ly hợp
|
|
(Type/ drive and assist)
|
(Type/ drive and assist)
|
(Type/ drive and assist)
|
(Type/ drive and assist)
|
(Type/ drive and assist)
|
|
19.2.
|
19.2.
|
19.2.
|
Ký hiệu hộp số (Gearbox Model)
|
Ký hiệu hộp số (Gearbox Model)
|
|
19.2.1.
|
19.2.1.
|
19.2.1.
|
Loại
hộp
số
(Type)
|
Loại
hộp
số
(Type)
|
|
19.2.2.
|
19.2.2.
|
19.2.2.
|
Số cấp tiến (Number of forward gears)
|
Số cấp tiến (Number of forward gears)
|
|
19.2.3.
|
19.2.3.
|
19.2.3.
|
Số cấp lùi (Number ofreverse gears)
|
Số cấp lùi (Number ofreverse gears)
|
|
19.2.4.
|
19.2.4.
|
19.2.4.
|
Điều khiển hộp số (Gearbox control)
|
Điều khiển hộp số (Gearbox control)
|
|
19.2.5.
|
19.2.5.
|
19.2.5.
|
Tỷ số truyền số tiến 1,2,... (forward gears ratios)
|
Tỷ số truyền số tiến 1,2,... (forward gears ratios)
|
|
19.2.6.
|
19.2.6.
|
19.2.6.
|
Tỷ số truyền số lùi 1,2... (Reverse gears rations)
|
Tỷ số truyền số lùi 1,2... (Reverse gears rations)
|
|
19.3.
|
19.3.
|
19.3.
|
Ký hiệu hộp phân phối - hộp số phụ
|
Ký hiệu hộp phân phối - hộp số phụ
|
|
(Type
of
auxiliary
gearbox)
|
(Type
of
auxiliary
gearbox)
|
(Type
of
auxiliary
gearbox)
|
(Type
of
auxiliary
gearbox)
|
(Type
of
auxiliary
gearbox)
|
|
19.3.1.
|
19.3.1.
|
19.3.1.
|
Loại/số cấp/điều khiển hộp phân phối - hộp số phụ
|
Loại/số cấp/điều khiển hộp phân phối - hộp số phụ
|
|
(Model/ Number of gears/ control
of
auxiliary
gearbox)
|
(Model/ Number of gears/ control
of
auxiliary
gearbox)
|
(Model/ Number of gears/ control
of
auxiliary
gearbox)
|
(Model/ Number of gears/ control
of
auxiliary
gearbox)
|
(Model/ Number of gears/ control
of
auxiliary
gearbox)
|
|
19.3.1.
|
19.3.1.
|
19.3.1.
|
Tỷ số truyền hộp số phân phối - hộp số phụ (Gear
|
Tỷ số truyền hộp số phân phối - hộp số phụ (Gear
|
|
19.4.
|
19.4.
|
19.4.
|
ratios)
Cầu (bánh xe) dẫn hướng: Vị trí/ Số lượng (Steering axle: Position/ Quantity)
|
ratios)
Cầu (bánh xe) dẫn hướng: Vị trí/ Số lượng (Steering axle: Position/ Quantity)
|
|
19.5. Cầu (bánh xe) chủ động: Vị trí/tỷ số truyền
|
19.5. Cầu (bánh xe) chủ động: Vị trí/tỷ số truyền
|
19.5. Cầu (bánh xe) chủ động: Vị trí/tỷ số truyền
|
19.5. Cầu (bánh xe) chủ động: Vị trí/tỷ số truyền
|
19.5. Cầu (bánh xe) chủ động: Vị trí/tỷ số truyền
|
|
(Powered axles: Position/ Final drive Ratio)
|
(Powered axles: Position/ Final drive Ratio)
|
(Powered axles: Position/ Final drive Ratio)
|
(Powered axles: Position/ Final drive Ratio)
|
(Powered axles: Position/ Final drive Ratio)
|
|
19.6. Trục bánh xe (Axles)
|
19.6. Trục bánh xe (Axles)
|
19.6. Trục bánh xe (Axles)
|
19.6. Trục bánh xe (Axles)
|
19.6. Trục bánh xe (Axles)
|
|
19.6.1. Ký hiệu/khả năng chịu tải của trục 1/2/3....
|
19.6.1. Ký hiệu/khả năng chịu tải của trục 1/2/3....
|
19.6.1. Ký hiệu/khả năng chịu tải của trục 1/2/3....
|
19.6.1. Ký hiệu/khả năng chịu tải của trục 1/2/3....
|
19.6.1. Ký hiệu/khả năng chịu tải của trục 1/2/3....
|
|
(Model code/ Max Load capacity)
19.7. Lốp xe (Tyres)
|
(Model code/ Max Load capacity)
19.7. Lốp xe (Tyres)
|
(Model code/ Max Load capacity)
19.7. Lốp xe (Tyres)
|
(Model code/ Max Load capacity)
19.7. Lốp xe (Tyres)
|
|
|
19.7.1. Số lượng/cỡ/khả năng chịu tải của một lốp trục : 1/2/3 ....(Quantity/ Size/ Load Capacity)
|
19.7.1. Số lượng/cỡ/khả năng chịu tải của một lốp trục : 1/2/3 ....(Quantity/ Size/ Load Capacity)
|
19.7.1. Số lượng/cỡ/khả năng chịu tải của một lốp trục : 1/2/3 ....(Quantity/ Size/ Load Capacity)
|
19.7.1. Số lượng/cỡ/khả năng chịu tải của một lốp trục : 1/2/3 ....(Quantity/ Size/ Load Capacity)
|
|
|
19.8.
|
19.8.
|
19.8.
|
Lốp dự phòng (nếu có) Số lượng/cỡ (Spare Tire : Quantity/ Size)
|
|
|
(Location ofspare tire lifting mechanism (ifany)
19.9. Vành bánh xe (Rim Wheels)
|
(Location ofspare tire lifting mechanism (ifany)
19.9. Vành bánh xe (Rim Wheels)
|
(Location ofspare tire lifting mechanism (ifany)
19.9. Vành bánh xe (Rim Wheels)
|
(Location ofspare tire lifting mechanism (ifany)
19.9. Vành bánh xe (Rim Wheels)
|
(Location ofspare tire lifting mechanism (ifany)
19.9. Vành bánh xe (Rim Wheels)
|
|
19.9.1. Cỡ Vành / khả năng chịu tải lớn nhất của vành trục :
1/2...(Size/ Load Capacity)
|
19.9.1. Cỡ Vành / khả năng chịu tải lớn nhất của vành trục :
1/2...(Size/ Load Capacity)
|
19.9.1. Cỡ Vành / khả năng chịu tải lớn nhất của vành trục :
1/2...(Size/ Load Capacity)
|
19.9.1. Cỡ Vành / khả năng chịu tải lớn nhất của vành trục :
1/2...(Size/ Load Capacity)
|
19.9.1. Cỡ Vành / khả năng chịu tải lớn nhất của vành trục :
1/2...(Size/ Load Capacity)
|
|
19.10.
|
19.10.
|
19.10.
|
Trục các đăng: Kiểu/ số đoạn/ đường kính/ chiều dày (Propeller shaft: Type/section
|
Trục các đăng: Kiểu/ số đoạn/ đường kính/ chiều dày (Propeller shaft: Type/section
|
|
Quantity/diameter/thickness)
|
Quantity/diameter/thickness)
|
Quantity/diameter/thickness)
|
Quantity/diameter/thickness)
|
Quantity/diameter/thickness)
|
|
19.11.
|
19.11.
|
19.11.
|
Chắn bùn và tấm che bánh xe (Fenders and wheel covers)
|
Chắn bùn và tấm che bánh xe (Fenders and wheel covers)
|
19.8.1. Vị trí cơ cấu nâng hạ lốp dự phòng (nếu có) :
|
19.11.1.
|
Có trang bị/ không (Equipment: yes/no)
|
|
19.11.2.
|
Vị trí, kết cấu, kích thước và lắp đặt chắn bùn và tấm: (xem
bản
vẽ
số
.....)
che bánh xe (Location, construction, size and installation offenders and wheel covers)
|
|
|
19.12.
|
Vận tốc lớn nhất khi toàn tải ở tay số cao nhất (km/h) : (Maximum speed
at
full
load
in
highest gear)
|
|
|
19.13.
|
Độ dốc lớn nhất xe vượt được (%) (The
ability
to
:
maximum slope of vehicle)
|
|
|
19.14.
|
Góc ổn định tĩnh ngang của xe (Angle of the static lateral stability)
|
:
|
|
19.14.1. Góc ổn định tĩnh ngang của xe khi đầy tải đối với xe (Độ)
khách (For Bus: Angle of the static lateral stability
|
19.14.1. Góc ổn định tĩnh ngang của xe khi đầy tải đối với xe (Độ)
khách (For Bus: Angle of the static lateral stability
|
|
|
19.14.2.
|
of
full
load
vehicle)
Góc ổn định tĩnh ngang của xe khi không tải đối với
|
(Độ)
|
|
19.14.2.
|
loại xe khác (Other Vehicle: Angle of
the
static
|
|
|
lateral stability of an unladen vehicle)
|
lateral stability of an unladen vehicle)
|
|
|
19.15.
|
Sơ đồ bố trí hệ truyền lực và các chi tiết chính :
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
20.
Hệ
thống
treo
(Suspension
system)
|
20.
Hệ
thống
treo
(Suspension
system)
|
|
|
20.1. Kiểu loại treo (Model code)
|
20.1. Kiểu loại treo (Model code)
|
|
|
20.1.1. Loại treo (2 giá trị)/ số lá nhíp (chính + phụ)/ loại
|
20.1.1. Loại treo (2 giá trị)/ số lá nhíp (chính + phụ)/ loại
|
|
|
giảm chấn/ bầu khí trục 1 /2/3... (Type
(2
values)/
|
giảm chấn/ bầu khí trục 1 /2/3... (Type
(2
values)/
|
|
|
number ofleafsprings
(main
+
auxiliary)/
shock
|
number ofleafsprings
(main
+
auxiliary)/
shock
|
|
|
absorber
type/
air
cushion)
20.2. Trang thiết bị phụ trợ hệ thống treo (Suspension : system accessories Devices)
|
absorber
type/
air
cushion)
20.2. Trang thiết bị phụ trợ hệ thống treo (Suspension : system accessories Devices)
|
|
|
20.3. Hệ thống cân bằng điện tử (Electronic balance
|
20.3. Hệ thống cân bằng điện tử (Electronic balance
|
|
|
system)
20.4. Hệ thống thay đổi độ đàn hồi hệ thống treo: Có/
|
system)
20.4. Hệ thống thay đổi độ đàn hồi hệ thống treo: Có/
|
|
|
20.5.
|
No)
Hệ thống khác (Other Systems)
|
|
|
layout
and
main
details)
Hệ
thống
lái
(Steering
system),
thiết
bị
nối kéo
và
(Towing device and steering mechanism)
|
cơ
cấu
chuyển
hướng
|
|
|
Ký hiệu (Model)
|
||
|
21.1.
21.2. Loại cơ cấu lái (Type)
|
||
|
Dẫn động và trợ lực (Drive and Power assist)
|
||
|
21.3.
21.4. Tỷ số
truyền
cơ cấu lái (Steering
gear
ratio)
|
||
|
21.5. Góc quay lớn nhất của bánh xe dẫn hướng (Maximum
rotation
angle
of
the Steering wheel)
|
||
|
21.5.1. Về bên phải (To the right) (độ)
|
||
|
21.5.1.1.
|
Số vòng quay vô lăng lái (vòng) (Number ofsteering
|
(Vòng)
|
|
21.5.1.1.
|
wheel revolutions)
|
|
|
21.5.2.
|
Về bên
trái
(To
the
left)
|
(độ)
|
|
21.5.2.1. Số vòng quay vô lăng lái (Number ofsteering wheel : (Vòng)
|
||
|
21.6. Góc đặt bánh xe (Wheel alignment angles) revolutions)
|
21.6. Góc đặt bánh xe (Wheel alignment angles) revolutions)
|
|
|
21.6.1. Độ chụm bánh trước (Toe-in) (độ)
|
21.6.1. Độ chụm bánh trước (Toe-in) (độ)
|
|
|
Góc nghiêng ngoài bánh trước (Camber angle)
|
(độ)
|
|
|
21.6.2.
21.6.3. Góc nghiêng trong mặt phẳng dọc/ngang của trụ (độ)
|
21.6.2.
21.6.3. Góc nghiêng trong mặt phẳng dọc/ngang của trụ (độ)
|
(Transmission layout and main details) không (Suspension spring rate variable system: Yes/
20.6. Bố trí hệ thống treo và các chi tiết chính (Suspension (xem bản vẽ số .....)
21.
quay lái (Castor/ Kingpin inclination)
|
(Turning radius along outer wheel track)
21.9. Bố trí hệ thống lái và các chi tiết chính (Steering : system layout and
main
details)
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
(Turning radius along outer wheel track)
21.9. Bố trí hệ thống lái và các chi tiết chính (Steering : system layout and
main
details)
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
21.10. Thiết bị nối kéo (Towing device)
|
21.10. Thiết bị nối kéo (Towing device)
|
|
21.10.1 Cóc hãm, chốt hãm của thiết bị nối kéo (Locking pin, : locking
pin
of
the traction device)
|
21.10.1 Cóc hãm, chốt hãm của thiết bị nối kéo (Locking pin, : locking
pin
of
the traction device)
|
|
21.10.9
|
Bố trí, vị trí, kết cấu, lắp đặt thiết bị nối kéo : (Arrangement, location, structure, installation of towing equipment)
|
|
22.
|
Hệ
thống
phanh
(Brake
system)
|
|
22.1. Hệ thống phanh chính (Type of Main braking system)
|
22.1. Hệ thống phanh chính (Type of Main braking system)
|
|
22.1.2
|
mechanism type on Axle 1/2/3 ....)
Dẫn động/ trợ lực phanh chính (Drive/control Brake:
|
|
22.2. Phanh đỗ xe (Parking brake) system)
|
22.2. Phanh đỗ xe (Parking brake) system)
|
|
22.3.
|
ofmechanism/Position/Drive and control)
Phanh phụ trợ (Auxiliary brake)
|
|
ofmechanism/Position/Drive and control)
22.4. Áp suất làm việc của hệ thống phanh khí nén (Kpa) : (Working pressure of pneumatic brake system)
|
ofmechanism/Position/Drive and control)
22.4. Áp suất làm việc của hệ thống phanh khí nén (Kpa) : (Working pressure of pneumatic brake system)
|
|
22.5. Trang thiết bị trợ giúp điều khiển hệ thống phanh
|
22.5. Trang thiết bị trợ giúp điều khiển hệ thống phanh
|
|
device)
22.5.1. Hệ thống phanh ABS: có/ không (ABS braking system: Yes/ No)
|
device)
22.5.1. Hệ thống phanh ABS: có/ không (ABS braking system: Yes/ No)
|
|
22.6.
|
No)
Hệ thống khác (Other Systems)
|
|
22.5. Sơ đồ hệ thống phanh và các chi tiết chính (Brake : system diagram and main details) (xem
bản
vẽ
số
...
|
22.5. Sơ đồ hệ thống phanh và các chi tiết chính (Brake : system diagram and main details) (xem
bản
vẽ
số
...
|
|
23.
|
Khung, thân vỏ
xe,
ghế ngồi và
trang
bị
kèm
theo
(Frame, body, seats and accessories)
|
|
23.1. Loại thân
xe
(Body
Type)
|
23.1. Loại thân
xe
(Body
Type)
|
|
23.1.1 Bản vẽ khung xe, thân vỏ xe (bên trong và bên : (xem
bản
vẽ
số
.....)
|
23.1.1 Bản vẽ khung xe, thân vỏ xe (bên trong và bên : (xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
and outside))
23.2. Trang bị rào chắn 2 bên xe: Có/ không (Equipped : with barriers on both sides ofthe vehicle: Yes/No)
|
and outside))
23.2. Trang bị rào chắn 2 bên xe: Có/ không (Equipped : with barriers on both sides ofthe vehicle: Yes/No)
|
|
23.2.1 Bố trí, kết cấu, kích thước, lắp đặt rào chắn (Layout,
structure,
installation size
of
vehicle
barrier) : (xem
bản
vẽ
số
.....)
|
23.2.1 Bố trí, kết cấu, kích thước, lắp đặt rào chắn (Layout,
structure,
installation size
of
vehicle
barrier) : (xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
23.3.
|
Trang bị rào chắn phía sau xe: có/ không (Equipped : with Rear barrier: Yes/No)
|
21.7. Độ dơ lớn nhất vô lăng lái (Steering gear backlash) (độ)
21.8. Bán kính quay vòng theo vệt bánh xe phía ngoài (m)
(xem bản vẽ số .....)
|
22.1.1.
22.2.1.
22.3.1.
22.5.2.
|
Loại cơ cấu phanh chính trục 1/2/3....(Main brake
Loại cơ cấu phanh/vị trí tác động/điều khiển (Type :
Loại cơ cấu phanh/vị trí tác động/điều khiển (Type :
(ABS, EBD, ...) (Brake system control support
Hệ thống phân phối lực phanh: Có/ không
(Electronic Brakeforce Distribution (EBD): Yes/
ngoài) (Drawings of
the
chassis and
body
(inside
|
23.3.1 Bố trí, kết cấu, kích thước, lắp đặt rào chắn (Layout, : (xem bản vẽ số .....) structure, installation size ofvehicle barrier)
|
23.4.1
23.4.1.1.
|
Số lượng cửa sổ (Quantity of windows)
Bố trí, kích thước cửa sổ (Window of layout and : size)
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
23.4.2.
|
Số lượng cửa hành khách (Quantity of passenger doors)
|
|
23.4.2.1
|
Số lượng cửa hành khách bên phải: đơn/ kép (Quantity ofright passenger doors:single/double)
:
|
|
23.4.2.2.
|
Số lượng cửa hành khách bên trái
đơn/
kép
(Quantity:
ofleft passenger doors: single/double)
|
|
23.4.2.3.
|
Bố trí, kết cấu, kích thước, lắp đặt cửa hành khách : (Layout, structure, size, installation of doors)
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
23.5. Lối thoát hiểm, cửa thoát hiểm khẩn cấp (Entrance to emergency exit, emergency exits)
|
23.5. Lối thoát hiểm, cửa thoát hiểm khẩn cấp (Entrance to emergency exit, emergency exits)
|
|
23.5.1. Số lượng cửa thoát hiểm khẩn cấp (Quantity of : emergencyexits)
|
23.5.1. Số lượng cửa thoát hiểm khẩn cấp (Quantity of : emergencyexits)
|
|
(Quantity
of
emergency
hammers
and
exit
indicators)
|
(Quantity
of
emergency
hammers
and
exit
indicators)
|
|
width, useful height, Gangway slope; dimensions
and
arrangement
of
standing
passengers
for city
buses)
|
width, useful height, Gangway slope; dimensions
and
arrangement
of
standing
passengers
for city
buses)
|
|
23.7.1.1. Kích thước ghế lái: rộng x sâu (Driver's seat : dimensions: width x depth) (mm)
|
23.7.1.1. Kích thước ghế lái: rộng x sâu (Driver's seat : dimensions: width x depth) (mm)
|
|
và độ nghiêng tựa lưng): có/ Không? (Driver's seat
adjustment mechanism (longitudinal adjustment
|
và độ nghiêng tựa lưng): có/ Không? (Driver's seat
adjustment mechanism (longitudinal adjustment
|
|
23.7.2 and backrest tilt) Ghế khách (Passenger seat)
|
23.7.2 and backrest tilt) Ghế khách (Passenger seat)
|
|
23.7.2.1. Số lượng ghế gập (Number of folding seats)
23.7.2.2. Số lượng ghế trẻ em (Number ofchild seats)
|
23.7.2.1. Số lượng ghế gập (Number of folding seats)
23.7.2.2. Số lượng ghế trẻ em (Number ofchild seats)
|
|
23.7.3. Giường nằm (ô tô khách có giường nằm) (Sleeper (passenger
car
with
sleeper))
|
23.7.3. Giường nằm (ô tô khách có giường nằm) (Sleeper (passenger
car
with
sleeper))
|
|
23.4.
23.5.2.
|
Khoang chở khách/cabin (Passenger compartment/cabin)
Số lượng búa phá cửa sự cố và chỉ báo thoát hiểm
|
23.5.3. Vị trí bố trí và kích thước, lối thoát hiểm, cửa thoát (xem bản vẽ số .....) hiểm; vị trí búa phá cửa và chỉ báo thoát hiểm
(Location, layout and dimensions, Entrance to emergency exit, emergency exits; location of door breaking hammer and exit indicator)
23.6. Lối đi dọc; không gian cho hành khách đứng đối với xe khách thành phố (Gangway;
23.6.1 Kích thước chiều rộng, chiều cao hữu ích, độ dốc lối (xem bản vẽ số .....) đi dọc; kích thước và khu vực bố trí hành khách đứng đối với xe khách thành phố (Dimensions of
|
23.7.
23.7.1
|
Ghế lái, ghế khách, giường nằm (Driver seat, passenger seat, Sleeper)
Ghế
lái
(Driver
seat)
|
23.7.1.2. Cơ cấu điều chỉnh ghế lái (điều chỉnh theo chiều dọc : (mm)
|
23.7.2.3.
23.7.3.1.
23.7.3.2.
|
Số lượng ghế khác (Number ofother seat)
Số lượng giường nằm tầng 1 (Number of Sleepers on:
the first floor)
Số lượng giường nằm tầng 2 (Number of Sleepers on
the
second
floor)
|
|
23.7.4.
|
size; seat and bed installation dimensions; seat and
bed
structure)
|
|
23.9.
|
windshield and side windows for city buses)
Hệ thống thông gió/ Điều hòa: có/ không (Ventilation / Air Conditioning System)
|
|
23.9.1.
|
Số lượng quạt gió/cửa nóc/cửa sổ (đóng mở được) : (Number offans/skylights/windows (openable))
|
|
23.10.
|
systems)
Phun nước, gạt nước (Water
spray,
wiper)
|
|
23.10.1.
Gạt nước: Kiểu/ số lượng (Wiper: type/ Quantity)
|
23.10.1.
Gạt nước: Kiểu/ số lượng (Wiper: type/ Quantity)
|
|
23.10.2. Phun nước rửa kính: Kiểu/ số lượng (Windshield :
|
23.10.2. Phun nước rửa kính: Kiểu/ số lượng (Windshield :
|
|
23.11.1 Loại dây đai an toàn cho người lái (Driver seat belt Type)
|
23.11.1 Loại dây đai an toàn cho người lái (Driver seat belt Type)
|
|
23.11.2.
|
Loại dây đai an toàn cho hành khách ngoài cùng tại:
|
|
23.11.3. Số lượng dây đai an toàn loại 3 điểm cho hành khách khác (Number of seat belts for
other
passengers
(3- point type))
|
|
|
23.11.4. Số lượng dây đai an toàn loại 2 điểm cho hành khách
khác (Number of seat belts for other passengers (2-
|
|
|
23.11.5. Vị trí, bố trí dây đai an toàn (Location, arrangement : ofSeat belt) point type)) (xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
|
23.12. Số hàng ghế trong cabin/số ghế ngồi trong cabin (Number ofrows in cabin/number ofseats in cabin)
|
|
|
23.13. Số lượng bình cứu hỏa/ bộ dụng cụ sơ cứu (Quantity: offire extinguishers/ first
aid
kits)
|
|
|
23.13.1.
|
Vị trí, bố trí bình cứu hỏa, bộ dung cụ sơ cứu : (Location, arrangement of
fire
extinguishers, first
aid
kits)
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
23.14.
|
Bậc lên xuống, cầu thang, tay nắm, tay vịn, rào chắn cho hành khách (Steps, stairs, handrails, handrails, barriers for passengers)
|
|
23.14.1.
|
Số lượng cầu thang lên xuống đối với xe khách : thành phố 02 tầng (Number of stairs for 02-storey city buses)
|
|
23.14.2.
|
Diện tích sàn dành cho khách (So) tầng 1/ tầng 2 : (Floor
area
for
guests
(So)
1st
floor/ 2nd floor)
|
Sơ đồ bố trí ghế, giường; kích thước ghế, kích thước : (xem bản vẽ số .....) giường; kích thước lắp đặt ghế, giường; kết cấu ghế, giường (Seat and bed layout diagram; seat size, bed
23.8. Tầm quan sát qua kính chắn gió và cửa sổ bên đối : (xem bản vẽ số .....) với xe khách thành phố (Visibility through
23.9.2. Điều hòa: có/ không (Air conditioning: yes/no)
23.9.3. Vị trí, bố trí hệ thống thông gió, điều hòa (Location : (xem bản vẽ số .....) and layout of ventilation and air conditioning washer: Type/Quantity)
23.10.3. Vị trí, bố trí phun nước, gạt mưa (Location, : (xem bản vẽ số .....) arrangement ofwater spray and wiper)
23.11. Dây đai an toàn (Seat belt)
23.14.3. Diện tích sàn dành cho khách (S1) cho hành khách: (m2) đứng (Floor area for standing passengers (S1))
|
23.14.4.
23.14.5.
23.14.6.
23.14.7.
23.14.8
|
Bố trí tay vịn, tay nắm tại cửa hành khách: có/không:
(Arrangement of handrails and handles at
passenger doors: yes/no)
Bố trí thanh chắn bảo vệ ở cạnh lối lên xuống (kể cả:
cầu thang của xe 2 tầng): có/không (Arrange
protective barriers at the entrance and exit
(including
stairs
ofdouble-decker
buses):
yes/no)
Tín hiệu báo xuống xe của hành khách: có/không :
(Passenger
exit
signal:
yes/no)
Đèn chiếu sáng lối đi trong khoang hành khách và :
bậc cửa: có/không (Passenger compartment aisle
and
door
sill
lighting:
yes/no)
Yêu cầu đối với xe không có nóc (Requirements for roofless vehicles)
|
23.14.8.1. Chiều cao tấm chắn phía trước bao phủ toàn bộ chiều: (xem bản vẽ số .....) rộng xe (Front fender height covers entire vehicle width)
23.14.8.2. Chiều cao rào chắn vòng quanh hai bên xe (Height : (xem bản vẽ số .....) ofbarrier around both sides ofvehicle)
23.14.8.3 Chiều cao rào chắn vòng quanh phía sau xe (Height : (xem bản vẽ số .....) ofbarrier around the rear ofthe vehicle)
23.14.8.4 Chiều cao các tấm kính liên tục lắp tại rào chắn hai : (xem bản vẽ số .....) bên và phía sau (Height of continuous glass panels installed at side and rear barriers)
23.14.9 Bố trí, vị trí, kết cấu, kích thước lắp đặt bậc lên : (xem bản vẽ số .....) xuống, cầu thang, tay nắm, tay vịn, rào chắn cho hành khách (Layout, location, structure, installation size of steps, stairs, handrails, handrails, and barriers for passengers)
|
23.15.
23.15.1.
23.15.1.1.
23.15.1.2.
23.15.1.3.
23.15.2.
23.15.2.1.
23.15.2.2
23.15.2.3.
|
Túi khí (Airbag)
Túi khí tại vị trí người lái (Driver's airbag)
Túi khí phía trước: Số lượng/ Ký hiệu/ Nước sản :
xuất (Front airbag: Quantity/ Model/ Country of
manufacture)
Túi khí bên hông: Số lượng/ Ký hiệu/ Nước sản xuất
(Side
airbag:
Quantity/
Model/
Country
of
manufacture)
Túi khí loại khác: Số lượng/ Ký hiệu/ Nước sản xuất
(Other
airbag:
Quantity/
Model/
Country
of
manufacture)
Túi khí tại vị trí hành khách (Passenger airbag)
Túi khí phía trước: Số lượng/ Ký hiệu/ Nước sản
xuất (Front airbag: Quantity/ Model/ Country of
manufacture)
Túi khí bên hông: Số lượng/ Ký hiệu/ Nước sản xuất
(Side airbag: Quantity/ Model/ Country of
manufacture)
Túi khí loại khác: Số lượng/ Ký hiệu/ Nước sản xuất:
(Other airbag: Quantity/ Model/ Country of
manufacture)
|
23.15.3. Bố trí, vị trí túi khí (Layout, installation Position) (xem bản vẽ số .....)
|
23.16.
23.16.1.
|
Vị trí lắp đặt hệ thống cố định ghế ngồi cho trẻ
em
(Child
seat
installation
location) Xe có vị trí lắp đặt hệ thống cố định ghế ngồi cho trẻ
em: có/ không (Vehicle has child seat installation
position: yes/no)
|
|
23.16.2.
23.16.3.
|
Số lượng vị trí lắp đặt hệ thống cố định ghế ngồi cho:
trẻ em có hệ thống dạng ISOFIX (Number of
installation positions for child seat systems with
ISOFIX system)
Số lượng vị trí, cố định ghế ngồi cho trẻ em dạng i-:
Size (Number of installation positions
for
child
seat
systems with i-Size)
|
23.16.4. Sơ đồ vị trí lắp đặt hệ thống ghế ngồi cho trẻ em trên : (xem bản vẽ số .....) xe (Diagram of installation location of child seat system in vehicle)
|
24.
24.1.
24.1.1
24.1.2
24.1.3
24.1.4
24.1.5
24.2
24.2.1
24.2.2
|
Gương,
thiết
bị
quan
sát
gián
tiếp)
(Rearview mirror, indirect observation device) Gương lắp ngoài xe (Outside rearview mirror or indirect observation device)
Số lượng/ ký hiệu kiểu gương loại 2
(Quantity/ Model Code
oftype
2
mirror)
Số lượng/ ký hiệu kiểu gương loại 3
(Quantity/ Model Code oftype 3 mirror)
Số lượng/ ký hiệu kiểu gương loại 4
(Quantity/ Model Code
of
type
4
mirror)
Số lượng/ ký hiệu kiểu gương loại 5
(Quantity/ Model Code oftype 5 mirror)
Số lượng/ ký hiệu kiểu gương loại 6
(Quantity/ Model Code of type
6
mirror)
Gương lắp trong xe (Inside rearview mirror or indirect observation device)
Số lượng/ ký hiệu kiểu gương loại 1
(Quantity/
Model
Code
oftype
1 mirror)
Số lượng/ ký hiệu kiểu gương khác
(Quantity/ Model Code ofOther mirror)
|
24.3. Vị trí bố trí, lắp đặt, tầm quan sát gương hoặc thiết : (xem bản vẽ số .....) bị quan sát gián tiếp (Location, installation, observation range of mirrors or indirect observation equipment)
|
25.
25.1.
25.1.1.
|
Hệ
thống
chiếu
sáng
và tín
hiệu
(Lamping and signaling systems)
Đèn
chiếu
xa
phía
trước
(Driving
beam
(main-beam)
headlamp)
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
25.1.2. Vị trí, kích thước lắp đặt đèn : (xem bản vẽ số .....)
(Position, lamp installation dimensions)
|
25.2.
25.2.1.
|
Đèn
chiếu
gần
phía trước (Driving beam (main-beam)
headlamp)
Số lượng/màu
sắc
(Quantity
/color)
|
25.2.2. Vị trí, kích thước lắp đặt đèn (xem bản vẽ số .....)
(Position, lamp installation dimensions)
|
25.3.
25.3.1.
|
Đèn
sương
mù
trước
(nếu lắp) (Front fog
Lamp)
Số lượng/màu
sắc
(Quantity
/color)
|
25.3.2. Vị trí, kích thước lắp đặt đèn (xem bản vẽ số .....)
(Position, lamp installation dimensions)
|
25.4.
25.4.1.
|
Đèn
sương
mù
sau
(nếu
lắp)
(Rear fog Lamp)
Số lượng/màu
sắc
(Quantity
/color)
|
25.4.2. Vị trí, kích thước lắp đặt đèn (xem bản vẽ số .....)
(Position, lamp installation dimensions)
|
25.5.
25.5.1.
|
Đèn
báo
rẽ
phía
trước (Front Direction-indicator lamp)
Số lượng/màu sắc (Quantity /color)
|
25.5.2. Vị trí, kích thước lắp đặt đèn (xem bản vẽ số .....)
|
25.6.
|
Đèn
báo
rẽ
phía
sau
(Rear
Direction-indicator
lamp)
|
|
|
25.6.1.
|
Số lượng/màu
sắc
(Quantity
/color)
|
|
|
25.6.2.
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
||
|
25.7.
|
Đèn
báo
rẽ
bên
(nếu
lắp)
(Side
Direction-indicator
|
lamp)
|
|
25.7.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity /color)
|
|
|
25.7.2.
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
25.8.
|
(Position, lamp installation dimensions)
Đèn
vị
trí
phía
trước
(Front
position
Lamps)
|
|
|
25.8.1.
|
Số lượng/màu
sắc
(Quantity
/color)
|
|
|
25.8.2.
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
|
|
25.9.
|
Đèn
vị
trí
phía
sau
(Rear
position
Lamps)
|
|
|
25.9.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
|
25.9.2.
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
25.9.2.
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
|
|
25.10.
|
Đèn
phanh
(Stop
lamp)
|
|
|
25.10.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
|
25.10.2
|
Có lắp đặt chung với đèn hậu: có/ không?
|
|
|
(Stop lamp can be used at the same time with
|
(Stop lamp can be used at the same time with
|
|
|
Position
lamp:
yes/
no)
|
Position
lamp:
yes/
no)
|
|
|
25.10.3.
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
|
|
25.11.
|
Đèn
lùi
(Reversing
lamp)
|
|
|
25.11.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
|
25.11.2.
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
25.11.2.
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
|
|
25.12.
|
Đèn
hiệu
chiều
rộng
xe phía
trước
(Front
End-outline
|
marker lamp)
|
|
25.12.1
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
|
25.12.2.
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
:
|
|
(Position,
lamp
installation
dimensions)
|
(Position,
lamp
installation
dimensions)
|
|
|
25.13
|
Đèn
hiệu
chiều
rộng
xe phía
sau
(Rear End-outline
|
marker lamp)
|
|
25.13.1
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
|
25.13.2.
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
25.14.
|
Đèn
hiệu
thành
bên
-
đèn
đầu
tiên
(Side-marker
|
lamp-
first
Lamp)
|
|
25.14.1
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
|
25.14.2.
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
|
:
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
25.15.
|
(Position, lamp installation dimensions)
Đèn hiệu
thành
bên
-
các
đèn
giữa
xe
(Side-marker
|
lamp-
middle
Lamp)
|
|
25.15.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
|
25.16.
|
Đèn hiệu
thành
bên
-
đèn
cuối cùng
(Side-marker
|
lamp-
last
Lamp)
|
|
25.16.1
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
|
25.16.2.
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
:
|
|
25.16.2.
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
|
|
25.17
|
Đèn
chạy
ban
ngày
(nếu
lắp) (Daytime running
|
Lamps)
|
|
25.17.1
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
|
25.17.2 Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
25.17.2 Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
(Position, lamp installation dimensions)
(Position, lamp installation dimensions)
|
25.18.
25.18.1.
|
Tấm
phản
quang
trước
(Front Retro-reflector)
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
25.18.2. Vị trí, kích thước lắp đặt đèn (xem bản vẽ số .....)
(Position, lamp installation dimensions)
|
25.19.
25.19.1.
|
Tấm
phản
quang
sau
(Rear
Retro-reflector)
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
25.19.2. Vị trí, kích thước lắp đặt đèn (xem bản vẽ số .....)
(Position, lamp installation dimensions)
|
25.20
25.20.1
|
Tấm
phản
quang
thành
bên -
tấm
đầu
tiên
(Side Retro-reflector - first
Retro-reflector)
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
25.20.2. Vị trí, kích thước lắp đặt đèn (xem bản vẽ số .....)
(Position, lamp installation dimensions)
|
25.21
25.21.1
|
Tấm
phản quang
thành
bên -
tấm
giữa
xe
(Side
Retro-reflector
- middle
Retro-reflector)
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
25.21.2. Vị trí, kích thước lắp đặt đèn (xem bản vẽ số .....)
(Position, lamp installation dimensions)
|
25.22
25.22.1
|
Tấm
phản
quang
thành
bên
-
tấm
cuối
cùng (Side Retro-reflector
-
Last
Retro-reflector)
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
25.22.2. Vị trí, kích thước lắp đặt đèn (xem bản vẽ số .....)
(Position, lamp installation dimensions)
|
25.23.
25.23.1.
|
Đèn
soi
biển
số
phía sau (Rear registration plate illuminating device)
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
25.23.2. Vị trí, kích thước lắp đặt đèn (xem bản vẽ số .....)
(Position, lamp installation dimensions)
|
25.24.
25.24.1.
25.24.2
25.24.3.
25.25.
25.25.1
25.25.2
|
Đèn
cảnh
báo
nguy
hiểm
(Hazard
lamp)
Số lượng (trước/ sau) /màu sắc (Quantity/color)
Có lắp đặt chung với đèn báo rẽ: có/ không? (Hazard :
lamp
can
be
used
at
the
same time with Direction-
indicator
lamp:
yes/
no)
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp : (xem bản
vẽ
số
.....)
installation dimensions)
Thiết
bị
cảnh
báo
âm
thanh
(còi)
(Sound warning device (horn))
Còi điện: Số lượng/ ký hiệu
(Electric
Horn:
Quantity/
model)
Còi hơi: Số lượng / ký hiệu
(Air
horn:
Quantity/
model)
|
25.25.3 Vị trí, kích thước lắp đặt (xem bản vẽ số .....)
(Position, installation dimensions)
|
26.
26.1.
26.2.
|
Mâm
kéo
(Pull
tray)
Nhãn
hiệu
(Trade
Mark)
Ký hiệu mâm kéo
(Pull
tray
type)
|
26.3. Bố trí, kết cấu, lắp đặt mâm kéo (xem bản vẽ số .....)
(Arrangement, structure, installation of Pull tray)
|
27.
27.1.1
27.1.2.
|
Thiết
bị
đặc
trưng/chuyên
dùng
(nếu có) (Specialized/special equipment (ifany))
Loại thiết bị (Type)
Nhãn hiệu/ số loại (Trademark/ Model code)
|
27.1.3. Vị trí, kết cấu, lắp đặt thiết bị đặc trưng/ chuyên : (xem bản vẽ số .....) dùng (Location, structure, installation of special/special equipment)
|
28.
28.1.
|
Các
chỉ
tiêu
về
chất
lượng
(Specification
and
level
of
quality)
Lực phanh chính trên từng trục
(Main braking
force
on
each axle)
|
|
28.1.1. Trục 1/2.... (Axle No.1/2....) ≥ (N)
|
28.1.1. Trục 1/2.... (Axle No.1/2....) ≥ (N)
|
|
28.1.1.1. Chênh lệch giữa 2 bên bánh (áp dụng với loại có 2 ≤ (%)
|
28.1.1.1. Chênh lệch giữa 2 bên bánh (áp dụng với loại có 2 ≤ (%)
|
|
bánh đồng trục) (Difference between two wheels
|
bánh đồng trục) (Difference between two wheels
|
|
(applies to vehicles with two coaxial wheels)
|
(applies to vehicles with two coaxial wheels)
|
|
28.1.3.
|
Tổng lực phanh chính
(Total
main
brake
force) ≥
|
|
28.2.
|
Tổng lực phanh đỗ (Total parking brake force) ≥
|
|
28.3.
|
Độ trượt ngang bánh dẫn hướng (Side Slip) ≤
|
|
28.4.
|
Độ rơ góc của vô lăng lái (Steering wheel play) ≤
|
|
28.5.
|
Cường độ và độ lệch đèn chiếu sáng phía trước (Intensity and Deviation of head lamp)
|
|
28.5.1.
|
Cường độ chiếu
xa
(High
beam
intensity)
≥
|
|
28.5.1.1
|
Độ lệch lên/xuống đèn chiếu xa (Deviation: up/down)
|
|
28.5.2.
|
Độ lệch trái/phải đèn chiếu xa (Deviation: Left/Right)
|
|
28.5.2.
|
Cường độ chiếu gần (Low beam intensity)
|
|
28.5.2.1.
|
Độ lệch lên/xuống đèn chiếu gần
|
|
(%)
(Deviation: up/down)
|
(%)
(Deviation: up/down)
|
|
28.5.2.2.
|
Độ lệch trái/phải đèn chiếu gần
|
|
28.6.
|
(Deviation: Left/Right)
Âm lượng còi (Horn volume)
|
|
28.7.
|
Sai số đồng hồ tốc độ (ở tốc độ 40 km/h)
|
|
28.8.
|
Độ ồn (Noise)
|
|
28.8.1. Độ ồn tại chỗ ≤ (dB(A))
|
28.8.1. Độ ồn tại chỗ ≤ (dB(A))
|
|
(Noise level emitted by stationary vehicles noise)
|
(Noise level emitted by stationary vehicles noise)
|
|
28.9.
|
(Noise
level
noise of vehicles
in
motion)
Hiệu quả phanh chính khi thử trên đường (Main brake performance during road test)
|
|
28.9.1 Vận tốc ban đầu khi phanh : (km/h)
|
28.9.1 Vận tốc ban đầu khi phanh : (km/h)
|
|
28.9.2 Khi thử không tải
(Test
with
no
load)
28.9.2.1 Gia tốc phanh lớn nhất (m/s2)
|
28.9.2 Khi thử không tải
(Test
with
no
load)
28.9.2.1 Gia tốc phanh lớn nhất (m/s2)
|
|
(Maximum braking acceleration)
28.9.2.2 Quãng đường phanh (Braking distance) (m)
|
(Maximum braking acceleration)
28.9.2.2 Quãng đường phanh (Braking distance) (m)
|
|
28.9.2.3
|
Hành lang phanh (Brake corridor)
|
|
28.9.3
|
Khi thử đầy tải (Test
with
full
load)
|
|
28.9.3.1
|
Gia tốc phanh lớn nhất ≥ (m/s2)
|
|
28.9.3.2 Quãng đường phanh (Braking distance) (Maximum braking acceleration) (m)
|
28.9.3.2 Quãng đường phanh (Braking distance) (Maximum braking acceleration) (m)
|
|
28.9.3.3
|
Hành lang phanh (Brake corridor) ≤
|
|
28.10. Hiệu quả phanh đỗ xe ở trạng thái không tải: dừng
|
28.10. Hiệu quả phanh đỗ xe ở trạng thái không tải: dừng
|
|
passenger cars and
city
buses))
28.12.
Khí thải (Vehicle Exhaust)
|
passenger cars and
city
buses))
28.12.
Khí thải (Vehicle Exhaust)
|
(N)
(N)
(m/km)
(độ)
(cd)
(%)
(%)
(cd)
(%)
(dB(A))
(%)
(Speedometer error)
28.8.2. Độ ồn khi tăng tốc ≤ (dB(A))
(Initial speed when braking) được trên dốc ≥ 20% (Efficiency of parking brake in
Vehicle with no load: stopping on slopes≥ 20%)
28.11. Tần số dao động riêng (áp dụng cho ô tô khách và ≤ ô tô khách thành phố)
(Natural oscillation frequency (applicable to
28.12.1. Ở chế độ không tải (In idle mode)
28.12.1.1. Cacbon mônôxít (CO) ≤ (%)
|
28.12.1.2. Hydrocarbon (HC) ≤ (ppm)
|
28.12.1.2. Hydrocarbon (HC) ≤ (ppm)
|
|
|
28.12.1.3. Độ khói (opacity) ≤ (%HSU)
|
28.12.1.3. Độ khói (opacity) ≤ (%HSU)
|
|
|
28.13.
|
Giá trị theo Euro: tiêu chuẩn/ kết quả thử nghiệm
|
|
|
28.13.
|
(Value
in
Euro
equivalent
(standard/
test
result))
|
|
|
28.13.1.
|
Khối lượng cacbon mônôxít (Mass of carbon : monoxide) (CO)
|
(g/km)
|
|
28.13.2.
|
Khối lượng hydrocarbon
(Mass of hydrocarbons) (HC)
|
(g/km)
|
|
28.13.3.
|
Khối lượng nitơ oxit (Mass of nitrous oxide) (NOx)
|
(g/km)
|
|
28.13.4.
|
Khối lượng HC + Nox (áp dụng với xe mức 2) (Mass :
|
(g/km)
|
|
of
Hydrocarbon
+
Nito oxit Applies to level 2)
|
of
Hydrocarbon
+
Nito oxit Applies to level 2)
|
|
|
28.13.5.
|
Khối lượng bay hơi nhiên liệu
|
(g/lần thử)
|
|
(Fuel
Evaporation
Mass) (CO)
|
(Fuel
Evaporation
Mass) (CO)
|
|
|
29. Quãng đường đi được khi ắc quy nạp đầy điện (áp (km)
|
29. Quãng đường đi được khi ắc quy nạp đầy điện (áp (km)
|
|
|
dụng với xe chạy điện)
|
dụng với xe chạy điện)
|
|
|
(Distance traveled when battery is fully charged
|
(Distance traveled when battery is fully charged
|
|
|
(applicable to electric vehicles))
|
(applicable to electric vehicles))
|
|
|
30.
|
Mức
tiêu
thụ
năng
lượng
(Energy Consumption)(*)
|
|
|
30.1.1
|
Chu trình, phương pháp thử (Test cycle)
|
|
|
30.1.2
|
Mức tiêu thụ nhiên liệu (Fuel consumption)
|
|
|
30.1.2.1. Chu trình đô thị cơ bản (Trong đô thị) (Urban driving cycle) 1/100 km
|
30.1.2.1. Chu trình đô thị cơ bản (Trong đô thị) (Urban driving cycle) 1/100 km
|
|
|
30.1.2.2.
|
Chu trình đô thị phụ (Ngoài đô thị) (Extra urban driving cycle)
|
l/100 km
|
|
30.1.2.3
|
Chu trình tổ hợp (Kết hợp) (Combination)
|
1/100 km
|
|
30.2
|
Đối với xe thuần điện (Pure electric vehicle)
|
|
|
30.2.1.
|
Chu trình, phương pháp thử (Test cycle)
|
|
|
30.2.2 Mức tiêu thụ điện năng Wh/ km
|
30.2.2 Mức tiêu thụ điện năng Wh/ km
|
|
|
(Electric energy consumption)
|
(Electric energy consumption)
|
|
|
30.3. Đối với xe hybrid điện nạp điện ngoài (Hybrid Electric vehicle: Off-Vehicle charging)
|
30.3. Đối với xe hybrid điện nạp điện ngoài (Hybrid Electric vehicle: Off-Vehicle charging)
|
|
|
30.3.1 Chu trình, phương pháp thử (Test cycle)
|
30.3.1 Chu trình, phương pháp thử (Test cycle)
|
|
|
30.3.2
|
Mức tiêu thụ nhiên liệu (Fuel consumption)
|
|
|
30.3.2.1.
|
Điều kiện A (tổ hợp) (Test conditions A)
|
1/100 km
|
|
30.3.2.2.
|
Điều kiện B (tổ hợp) (Test conditions B)
|
1/100 km
|
|
30.3.2.3
|
Tổ hợp (Kết hợp) (Combination)
|
l/100 km
|
|
30.3.3
|
Mức tiêu thụ điện năng (Electric energy consumption)
|
|
|
30.3.3.1.
|
Điều kiện A (tổ hợp) (Test conditions A)
|
Wh/ km
|
|
30.3.3.2.
|
Điều kiện B (tổ hợp) (Test conditions B)
|
Wh/ km
|
|
30.3.3.3
|
Tổ hợp (Kết hợp) (Combination)
|
Wh/ km
|
|
30.4.
|
Ghi chú khác (nếu có) (Other notes
(ifany))
|
|
|
31
Phương tiện
giao
thông
thông
minh
|
31
Phương tiện
giao
thông
thông
minh
|
|
|
31.1.
|
Phương tiện giao thông thông minh (Intelligent Motor
Vehicle):
Có/
Không
(Yes/
No)
|
|
|
31.2.
|
Mô tả các tính năng thông minh
|
(xem phụ lục
|
|
32. Thông
tin
khác
(Other
information)
|
32. Thông
tin
khác
(Other
information)
|
|
30.1.
|
Đối với xe chỉ sử dụng động cơ đốt trong hoặc xe hybrid điện không nạp điện ngoài (Vehicle
use
only
internal
combustion
engines
or
Hybrid
Electric vehicle: non Off-Vehicle charging)
|
, ngày tháng năm
Cơ sở sản xuất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Hướng dẫn thực hiện:
+ Gạch ngang phần không áp dụng đối với kiểu loại xe;
+ Các nội dung khai báo thông tin liên quan đến việc trích dẫn bản vẽ kỹ thuật đối với trường hợp kiểu loại xe sản xuất, lắp ráp từ xe cơ sở nhưng quá trình sản xuất, lắp ráp không làm thay đổi so với xe cơ sở thì cơ sở sản xuất ghi "Không thay đổi so với xe cơ sở";
+ Khi khai báo thông tin mục "Loại nhiên liệu (Fuel Type)" cần ghi rõ các loại nhiên liệu phù hợp với xe (ví dụ: xăng không chì RON (92, 95, 97), xăng E5, xăng E10, điêzen, điêzen
B5...) hoặc tất cả các loại nhiên liệu phù hợp.
(*): Khai báo mức tiêu thụ năng lượng chỉ thực hiện khai báo khi có quy chuẩn áp dụng.
B - BẢN THÔNG TIN Ô TÔ SẢN XUẤT, LẮP RÁP
(Information sheet of Assembled Automobile)
(dùng cho xe ô tô sản xuất, lắp ráp từ ô tô sát xi có buồng lái hoặc từ ô tô hoàn chỉnh)
|
I.
THÔNG
TIN
CHUNG
(General
information)
1.
Thông
tin
về
cơ
sở
sản
xuất
(Manufacturer
information)
|
I.
THÔNG
TIN
CHUNG
(General
information)
1.
Thông
tin
về
cơ
sở
sản
xuất
(Manufacturer
information)
|
I.
THÔNG
TIN
CHUNG
(General
information)
1.
Thông
tin
về
cơ
sở
sản
xuất
(Manufacturer
information)
|
I.
THÔNG
TIN
CHUNG
(General
information)
1.
Thông
tin
về
cơ
sở
sản
xuất
(Manufacturer
information)
|
|
1.1.
Cơ
sở
sản
xuất,
lắp
ráp
(manufacturer)
|
1.1.
Cơ
sở
sản
xuất,
lắp
ráp
(manufacturer)
|
1.1.
Cơ
sở
sản
xuất,
lắp
ráp
(manufacturer)
|
1.1.
Cơ
sở
sản
xuất,
lắp
ráp
(manufacturer)
|
|
1.1.1. Địa chỉ (Address)
|
1.1.1. Địa chỉ (Address)
|
1.1.1. Địa chỉ (Address)
|
1.1.1. Địa chỉ (Address)
|
|
1.1.2. Người đại diện (Representative)
|
1.1.2. Người đại diện (Representative)
|
1.1.2. Người đại diện (Representative)
|
1.1.2. Người đại diện (Representative)
|
|
1.1.3. Chức danh (position)
|
1.1.3. Chức danh (position)
|
1.1.3. Chức danh (position)
|
1.1.3. Chức danh (position)
|
|
1.1.4. Số điện thoại (Telephone No)
|
1.1.4. Số điện thoại (Telephone No)
|
1.1.4. Số điện thoại (Telephone No)
|
1.1.4. Số điện thoại (Telephone No)
|
|
1.1.5. Thư
điện
tử
(Email)
|
1.1.5. Thư
điện
tử
(Email)
|
1.1.5. Thư
điện
tử
(Email)
|
1.1.5. Thư
điện
tử
(Email)
|
|
1.2.
Nhà
máy
sản
xuất
(assembly
plant)
|
1.2.
Nhà
máy
sản
xuất
(assembly
plant)
|
1.2.
Nhà
máy
sản
xuất
(assembly
plant)
|
1.2.
Nhà
máy
sản
xuất
(assembly
plant)
|
|
1.2.1. Địa chỉ nhà máy sản xuất (Address of assembly
|
1.2.1. Địa chỉ nhà máy sản xuất (Address of assembly
|
1.2.1. Địa chỉ nhà máy sản xuất (Address of assembly
|
1.2.1. Địa chỉ nhà máy sản xuất (Address of assembly
|
|
plant)
1.2.2. Người đại diện (Representative)
|
plant)
1.2.2. Người đại diện (Representative)
|
plant)
1.2.2. Người đại diện (Representative)
|
plant)
1.2.2. Người đại diện (Representative)
|
|
1.2.3. Chức danh (position)
|
1.2.3. Chức danh (position)
|
1.2.3. Chức danh (position)
|
1.2.3. Chức danh (position)
|
|
1.2.4. Số điện thoại (Telephone No)
|
1.2.4. Số điện thoại (Telephone No)
|
1.2.4. Số điện thoại (Telephone No)
|
1.2.4. Số điện thoại (Telephone No)
|
|
1.2.5. Thư điện tử (Email)
|
1.2.5. Thư điện tử (Email)
|
1.2.5. Thư điện tử (Email)
|
1.2.5. Thư điện tử (Email)
|
|
1.2.6. Người liên hệ (contact person)
|
1.2.6. Người liên hệ (contact person)
|
1.2.6. Người liên hệ (contact person)
|
1.2.6. Người liên hệ (contact person)
|
|
1.2.8. 2.
|
1.2.8. 2.
|
Thư
điện
tử
(Email)
Thông
tin
về
kết
quả
đánh
giá
COP
(COP report
information)
|
|
|
2.1.
|
2.1.
|
Số báo cáo đánh giá COP (COP Report No)
|
|
|
2.1.1. Ngày
báo
cáo
(Date)
|
|||
|
3.1.
|
3.1.
|
Thông tin tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng (Applied Standards/Regulations Information)
|
|
|
3.1.1.
|
3.1.1.
|
Tiêu chuẩn, quy chuẩn an toàn chung (Safety standard)
|
|
|
3.1.2. Tiêu chuẩn, quy chuẩn khí thải (Emission standard)
|
3.1.2. Tiêu chuẩn, quy chuẩn khí thải (Emission standard)
|
||
|
3.2 Báo cáo kết quả kiểm tra, thử nghiệm an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (Test result reports)
|
3.2 Báo cáo kết quả kiểm tra, thử nghiệm an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (Test result reports)
|
||
|
3.2.1
|
3.2.1
|
Báo cáo kết quả thử nghiệm an toàn
(Safety test results report)
|
|
|
3.2.1.1.
|
3.2.1.1.
|
Ngày cấp (Date)
|
|
|
3.2.2. Báo cáo kết quả thử nghiệm về khí thải
|
3.2.2. Báo cáo kết quả thử nghiệm về khí thải
|
3.2.2. Báo cáo kết quả thử nghiệm về khí thải
|
3.2.2. Báo cáo kết quả thử nghiệm về khí thải
|
|
(Emission test results report)
|
(Emission test results report)
|
(Emission test results report)
|
(Emission test results report)
|
|
3.2.2.1. Ngày cấp (Date)
|
3.2.2.1. Ngày cấp (Date)
|
3.2.2.1. Ngày cấp (Date)
|
3.2.2.1. Ngày cấp (Date)
|
|
4.
Thông
tin
chung
về
kiểu
loại xe (Vehicle type general information)
|
4.
Thông
tin
chung
về
kiểu
loại xe (Vehicle type general information)
|
4.
Thông
tin
chung
về
kiểu
loại xe (Vehicle type general information)
|
4.
Thông
tin
chung
về
kiểu
loại xe (Vehicle type general information)
|
|
4.1. Loại hình sản xuất, lắp ráp (Assembly type)
|
4.1. Loại hình sản xuất, lắp ráp (Assembly type)
|
4.1. Loại hình sản xuất, lắp ráp (Assembly type)
|
4.1. Loại hình sản xuất, lắp ráp (Assembly type)
|
|
4.2. Nhóm phương tiện (Vehicle category)
|
4.2. Nhóm phương tiện (Vehicle category)
|
4.2. Nhóm phương tiện (Vehicle category)
|
4.2. Nhóm phương tiện (Vehicle category)
|
|
4.3
|
Loại phương tiện (Vehicle's type)
|
Loại phương tiện (Vehicle's type)
|
Loại phương tiện (Vehicle's type)
|
|
4.4. Mức độ điện hoá (Degree of Electrification)
|
4.4. Mức độ điện hoá (Degree of Electrification)
|
4.4. Mức độ điện hoá (Degree of Electrification)
|
4.4. Mức độ điện hoá (Degree of Electrification)
|
|
4.5. Nhãn
hiệu
(Trade
mark)
|
4.5. Nhãn
hiệu
(Trade
mark)
|
4.5. Nhãn
hiệu
(Trade
mark)
|
4.5. Nhãn
hiệu
(Trade
mark)
|
|
4.6. Tên thương mại (Commercial name)
|
4.6. Tên thương mại (Commercial name)
|
4.6. Tên thương mại (Commercial name)
|
4.6. Tên thương mại (Commercial name)
|
|
4.7 Mã kiểu loại (Model code)
|
4.7 Mã kiểu loại (Model code)
|
4.7 Mã kiểu loại (Model code)
|
4.7 Mã kiểu loại (Model code)
|
|
4.8.
|
Mã số VIN (VIN code No)
|
Mã số VIN (VIN code No)
|
Mã số VIN (VIN code No)
|
|
1.2.7.
3.
|
Số điện thoại (Telephone No)
Thông
tin
tiêu
chuẩn,
quy
chuẩn
áp
dụng, Báo
cáo
kết
quả
thử
nghiệm
(Information
on
applicable
Standards
and
Regulations,
Test
result
reports)
|
|
4.8.1. Mô tả vị trí đóng (VIN of Position)
|
4.8.1. Mô tả vị trí đóng (VIN of Position)
|
||
|
4.9. Mã số khung (Frame code No)
|
4.9. Mã số khung (Frame code No)
|
||
|
4.9.1. Nơi đóng số khung
|
4.9.1. Nơi đóng số khung
|
||
|
(Frame number of place) (Foreign/Domestic)
|
(Frame number of place) (Foreign/Domestic)
|
||
|
4.10.
|
Mã số động cơ (Engine code No)
|
||
|
4.10.1.
|
Nơi
đóng
số
động
cơ
|
||
|
(Engine
number
of
place) (Foreign/Domestic)
|
(Engine
number
of
place) (Foreign/Domestic)
|
||
|
5.
Thông
tin
xe
mẫu,
loại
xe
cơ
sở (Vehicle Samples Information, Chassis-cab Type)
|
5.
Thông
tin
xe
mẫu,
loại
xe
cơ
sở (Vehicle Samples Information, Chassis-cab Type)
|
||
|
5.1.
Xe
mẫu
thử nghiệm
an
toàn (Safety test vehicle)
|
5.1.
Xe
mẫu
thử nghiệm
an
toàn (Safety test vehicle)
|
||
|
5.1.1. Số khung xe mẫu (số VIN)
|
5.1.1. Số khung xe mẫu (số VIN)
|
||
|
(Chassis number
(VIN
number))
|
(Chassis number
(VIN
number))
|
||
|
5.1.2.
|
Số động cơ xe mẫu (Engine No)
|
||
|
5.2.
|
Xe mẫu thử nghiệm khí thải (Emission test vehicle)
|
||
|
5.2.1.
|
Số khung xe mẫu (số VIN)
|
||
|
(Chassis number (VIN number))
|
(Chassis number (VIN number))
|
||
|
5.2.2. Số động cơ xe mẫu (Engine No)
|
5.2.2. Số động cơ xe mẫu (Engine No)
|
||
|
5.3.
Xe
cơ
sở
(áp
dụng cho
xe
đóng
từ
xe
cơ
sở)
(Base Vehicle)
|
5.3.
Xe
cơ
sở
(áp
dụng cho
xe
đóng
từ
xe
cơ
sở)
(Base Vehicle)
|
||
|
5.3.1
|
Số GCN xe cơ sở (Type approval Certification
|
||
|
Number of Base Vehicle)
|
Number of Base Vehicle)
|
||
|
5.3.2 Loại xe cơ sở (Base Vehicle's type)
|
5.3.2 Loại xe cơ sở (Base Vehicle's type)
|
||
|
5.3.3
|
Nhãn
hiệu
(Trade
mark)
|
||
|
5.3.4 Tên thương mại (Commercial name)
|
5.3.4 Tên thương mại (Commercial name)
|
||
|
5.3.5
|
Mã kiểu loại (Model code)
|
||
|
II.
|
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
CƠ
BẢN
(Major technical specifications)
|
||
|
6.
|
Công
thức
bánh
xe
(Wheel
formula)
|
||
|
7.
|
Thông
số
về
khối
lượng (Weight specifications)
|
||
|
7.1. Khối lượng bản thân (Kerb mass)
|
7.1. Khối lượng bản thân (Kerb mass)
|
||
|
7.1.1. Phân bố khối lượng lên trục 1/2/3..
|
7.1.1. Phân bố khối lượng lên trục 1/2/3..
|
||
|
(Distribution of mass between the axles .
|
(Distribution of mass between the axles .
|
||
|
7.8. Khối lượng hàng chuyên chở thiết kế lớn nhất : (Maximum design pay mass) (kg)
|
7.8. Khối lượng hàng chuyên chở thiết kế lớn nhất : (Maximum design pay mass) (kg)
|
||
|
7.3.
|
Khối lượng hàng chuyên chở cho phép lớn nhất : (Maximum authorized pay mass)
|
||
|
7.4.
|
Khối lượng hành lý cho phép mang theo (đối với ô :
|
||
|
7.5.
|
tô khách) (Allowable baggage mass)
Khối lượng toàn bộ thiết kế lớn nhất
|
||
|
7.5.1.
|
(Maximum design total mass)
Phân bố lên trục 1/2/3.... (Distribution ofmass between the axles)
|
||
|
7.6. Khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất (Maximum authorized total mass) (kg)
|
7.6. Khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất (Maximum authorized total mass) (kg)
|
||
|
7.6.1.
|
Phân bố lên trục 1/2/3.... (Distribution ofmass between the axles)
|
(kg) (kg)
(kg)
(kg)
(kg)
(kg)
(kg)
|
|
|
7.7.
|
Khối lượng kéo theo theo thiết kế (Max.Designed Towed mass /Authorized)
|
(kg)
|
|
|
7.8.
|
Khối lượng kéo theo cho phép lớn nhất (Max.Authorized Towed mass)
|
(kg)
|
|
7.9.
|
Khối lượng tính toán cho 01 người (Calculated weight for
01
person)
|
|
7.9.1. Khối lượng tính toán cho 01 người đối với người lái: và thành viên tổ lái (Calculated weight
for
01
Driver
person
and
Driver
team
person) (kg)
|
7.9.1. Khối lượng tính toán cho 01 người đối với người lái: và thành viên tổ lái (Calculated weight
for
01
Driver
person
and
Driver
team
person) (kg)
|
|
|
7.9.2.
|
Khối lượng tính toán cho 01 người đối với hành : khách (Calculated weight
for
01
passenger person)
|
|
|
7.9.3.
|
Khối lượng tính toán cho 01 người đối với trẻ em :
|
|
|
7.9.3.1.
|
||
|
8.
Số
người
cho
phép
chở
không
kể người
lái
(Number of
people
allowed excluding driver)
|
8.
Số
người
cho
phép
chở
không
kể người
lái
(Number of
people
allowed excluding driver)
|
|
|
8.1
|
Số người ngồi không kể người lái (Number of people seated excluding driver)
|
|
|
(Calculated weight for 01 children person)
Độ tuổi trẻ em (Children's age)
(người)
8.2. Số người đứng (Number of people standing) (người) 8.3. Số người nằm (Number of people lying) (người) 8.4. Số người ngồi xe lăn (người) (Number
of
people
in
wheelchairs)
9.
Thông
số
về
kích
thước
(Dimensions)
9.1. Kích thước bao: dài x rộng x cao (mm) (Overall dimensions L x Wx H)
9.2. Khoảng cách trục (Wheel space) (mm) 9.3. Vết bánh xe các trục 1/2/3 (Axles track) (mm) 9.4. Khoảng cách giữa tâm 2 bánh sau phía ngoài (Wt) (mm)
|
(kg)
(kg)
(mm)
(mm)
(mm)
(mm)
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
|
(Distance between
the
centers of
the
2 outer rear
|
(Distance between
the
centers of
the
2 outer rear
|
|
|
9.5. Chiều dài đầu xe (Front Overhang)
9.6. Chiều dài đuôi xe (Rear Overhang)
|
9.5. Chiều dài đầu xe (Front Overhang)
9.6. Chiều dài đuôi xe (Rear Overhang)
|
|
|
9.6.1. Chiều dài đuôi xe tính toán - ROH
|
9.6.1. Chiều dài đuôi xe tính toán - ROH
|
|
|
9.7. (Calculated Rear Overhang) Kích thước bao ngoài cabin (Dài x Rộng x Cao):
|
9.7. (Calculated Rear Overhang) Kích thước bao ngoài cabin (Dài x Rộng x Cao):
|
|
|
(Cabin exterior dimensions)
|
(Cabin exterior dimensions)
|
|
|
9.8. Bản vẽ kích thước tổng thể
|
9.8. Bản vẽ kích thước tổng thể
|
|
|
9.9. (Dimensions information) Kích thước, số lượng thùng hàng (Dimensions and Number ofcargo truck)
9.9.1 Kích thước bao ngoài của thùng hàng (Dài x Rộng x: Cao) (mm) (Cargo truck exterior Dimensions: L x Wx H)
9.9.2 Kích thước (lớn nhất/nhỏ nhất) của lòng thùng xe (mm)
hoặc bao ngoài xi téc (Dài x Rộng x Cao) (Tank
9.9.3. exterior and Cargo truck internal Dimensions (Max
and
Min):
Lx
Wx
H)
Bố trí, kích thước, kết cấu và lắp đặt thùng hàng :
(xem
bản
vẽ
số
.....)
(Dimensions information)
9.10 Kích thước/số lượng khoang hành lý (Dimensions and Number of Luggage Compartment)
9.10.1 Kích thước khoang hành lý (D x R x C)/số lượng : (mm)
9.10.2. khoang loại 1/2/... (Luggage Compartment Dimensions) Bố trí, kích thước, kết cấu và lắp đặt khoang hành lý :
(xem
bản
vẽ
số
.....)
(Dimensions information)
9.11. Khoảng sáng gầm xe (Ground Clearance) (mm)
|
||
wheels)
|
9.12
|
Thông số kích thước đặc trưng ô tô đầu kéo (Tractor truck Dimension specifications)
|
|
radius
of
the
Fifth
Wheel
(d))
9.12.2 Bán kính từ tâm trục mâm kéo đến điểm xa nhất phía :
|
radius
of
the
Fifth
Wheel
(d))
9.12.2 Bán kính từ tâm trục mâm kéo đến điểm xa nhất phía :
|
|
9.12.4
|
Trailer)
Khoảng cách l4 (lx) xác định theo quy chuẩn kỹ thuật: quốc gia (Distance
l4
(lx) determined according
to
|
|
9.12.5 Khoảng cách lớn nhất/nhỏ nhất từ tâm lỗ lắp chốt kéo : National Standard)
đến điểm đầu tiên của ô tô đầu kéo (Distance Max/
|
9.12.5 Khoảng cách lớn nhất/nhỏ nhất từ tâm lỗ lắp chốt kéo : National Standard)
đến điểm đầu tiên của ô tô đầu kéo (Distance Max/
|
|
Min
between
fifth
wheel coupling pin
and
of towing
|
Min
between
fifth
wheel coupling pin
and
of towing
|
|
9.13 Các thông số kích thước đặc trưng khác (Other Dimension specifications) vehicle)
|
9.13 Các thông số kích thước đặc trưng khác (Other Dimension specifications) vehicle)
|
|
9.13.3 Khối lượng riêng biểu kiến γ của xe tự đổ (Apparent : densityγofdump truck) goods)
|
9.13.3 Khối lượng riêng biểu kiến γ của xe tự đổ (Apparent : densityγofdump truck) goods)
|
|
9.13.5 passenger cars)) Trọng tâm hàng hóa so với tâm cụm trục cân bằng :
|
9.13.5 passenger cars)) Trọng tâm hàng hóa so với tâm cụm trục cân bằng :
|
|
10. rear wheel centreline)
Động
cơ
(Engine)
|
10. rear wheel centreline)
Động
cơ
(Engine)
|
|
10.1.1. Nhà sản xuất động cơ (Engine Manufacturer)
10.1.2. Nhãn
hiệu
(Trade
mark)
|
10.1.1. Nhà sản xuất động cơ (Engine Manufacturer)
10.1.2. Nhãn
hiệu
(Trade
mark)
|
|
10.1.3. Ký hiệu động cơ (Model code)
|
10.1.3. Ký hiệu động cơ (Model code)
|
|
10.1.4. Loại động cơ (Type)
|
10.1.4. Loại động cơ (Type)
|
|
10.1.5. Tăng áp (Turbo)
|
10.1.5. Tăng áp (Turbo)
|
|
10.1.6. Đường kính xi lanh x Hành trình Piston (mm) :
|
10.1.6. Đường kính xi lanh x Hành trình Piston (mm) :
|
|
(Cylinder Diameter x Piston Stroke)
|
(Cylinder Diameter x Piston Stroke)
|
|
10.1.7. Thể tích làm việc (Engine capacity)
|
10.1.7. Thể tích làm việc (Engine capacity)
|
|
10.1.8. Tỷ số nén (Compression ratio)
|
10.1.8. Tỷ số nén (Compression ratio)
|
|
10.1.9. Hệ thống làm mát (System ofcooling)
|
10.1.9. Hệ thống làm mát (System ofcooling)
|
|
10.1.10. Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm)
|
10.1.10. Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm)
|
|
10.1.11. Mô men lớn nhất/ tốc độ quay (Max Torque/rpm)
|
10.1.11. Mô men lớn nhất/ tốc độ quay (Max Torque/rpm)
|
|
10.1.12. Tốc độ không tải nhỏ nhất (Minimum idle speed)
|
10.1.12. Tốc độ không tải nhỏ nhất (Minimum idle speed)
|
9.12.1 Bán kính khoảng sáng quay vòng phía trước mâm : (mm) kéo (d) của ô tô đầu kéo ((Forward clearance zone
(mm) sau cùng (d1) của ô tô đầu kéo (radius between axis of Fifth wheel coupling pin and furthest part on the towing vehicle (d1))
9.12.3 Chiều cao mặt đỡ của mâm kéo (h) của ô tô đầu kéo (mm) ở trạng thái không lắp và lắp SMRM (Height of fifth wheel when installed and not installed with Semi-
(mm)
(mm)
9.13.1 Xi téc 1: Thể tích /khối lượng riêng hàng chuyên chở : (m3)/(kg/m3)
(Tank 1: Volume/specific gravity of transported goods)
9.13.2 Xi téc 2: Thể tích /khối lượng riêng hàng chuyên chở : (m3)/(kg/m3)
(Tank 2: Volume/specific gravity of transported
(kg/m3)
9.13.4 Thể tích hữu ích khoang chở hành lý (đối với xe : (m3) khách) (Useful luggage compartment volume (for
(mm) phía sau (Offset) (centre ofgravity ofcargo body to
|
10.1.
10.1.13.
|
Động
cơ
đốt
trong
(Internal
Combustion
Engines)
(mm)
(cm3)
(kW/vòng)
(N.m/vòng)
(vòng/phút)
Loại nhiên liệu (Fuel Type)"1
|
10.1.14. Vị trí lắp đặt động cơ trên xe (Engine installation : (xem bản vẽ số .....)
Position)
|
10.1.15.
|
Thể tích thùng nhiên liệu 1 + 2 + ... (lít)
(Fuel
tank
Capacity
1
+
2
+ ....)
|
(lít)
|
|
10.1.16.
|
Vị trí lắp đặt thùng nhiên liệu trên xe
(Fuel
tank
installation
Position)
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
10.2.
|
Động
cơ
xe
hybrid
|
|
|
10.2.1.
|
Động
cơ
đốt
trong
(Internal Combustion Engines)
|
|
|
10.2.1.1.
|
Nhà sản xuất động cơ đốt trong
|
|
|
10.2.1.1.
|
(Engine Manufacturer)
|
|
|
10.2.1.2.
|
Ký hiệu động cơ (Model code)
|
|
|
10.2.1.3.
|
Loại động cơ (Type)
|
|
|
10.2.1.4.
|
Tăng áp (Turbo)
|
|
|
10.2.1.5.
|
Đường kính xi lanh x Hành trình Piston
|
(mm)
|
|
10.2.1.5.
|
(Cylinder Diameter x Piston Stroke)
|
|
|
10.2.1.6.
|
Thể tích làm việc (Engine capacity)
|
(cm3)
|
|
10.2.1.7.
|
Tỷ số nén (Compression ratio)
|
|
|
10.2.1.8.
|
Hệ thống làm mát (System ofcooling)
|
|
|
10.2.1.9.
|
Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm)
|
(kW/vòng)
|
|
10.2.1.10.
|
Mô men lớn nhất/
tốc
độ
quay
(Max Torque/rpm)
|
(N.m/vòng)
|
|
10.2.1.11.
|
Loại nhiên liệu (Fuel Type)'
|
|
|
10.2.1.12.
|
Vị trí đặt động cơ đốt trong trên xe
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
(Internal Combustion Engine installation Position)
|
||
|
10.2.1.13.
|
Thể tích thùng nhiên liệu 1 + 2 + .
(Fuel
tank Capacity
1
+
2 + ....)
|
(lít)
|
|
10.2.1.14
|
Vị trí lắp đặt thùng nhiên liệu trên xe
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
(Fuel
tank
installation
Position)
|
(Fuel
tank
installation
Position)
|
|
|
10.2.2
|
Động
cơ
điện
(Electric
Motor)
|
|
|
10.2.2.1.
|
Nhà sản xuất động cơ
|
|
|
10.2.2.2.
|
(Electric Motor Manufacturer)
Ký hiệu động cơ (Model code)
|
|
|
10.2.2.3.
|
Loại
động
cơ
(Type)
|
|
|
10.2.2.4.
|
Điện áp hoạt động (Operating voltage)
|
(V)
|
|
10.2.2.5.
|
Công suất lớn nhất (Max output)
|
(kW)
|
|
10.2.2.6.
|
Số lượng động cơ điện (Quantity)
|
|
|
10.2.2.7.
|
Vị trí đặt động cơ điện trên xe
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
(Electric Motor installation Position)
|
(Electric Motor installation Position)
|
|
|
10.2.3.
|
Công suất lớn nhất của toàn hệ thống
|
(kW)
|
|
10.2.4. (Maxcombinate system output) Công suất lớn nhất của động cơ điện dẫn động cầu (kW)
|
||
|
10.2.5. motor) Công suất lớn nhất của động cơ điện dẫn động cầu : (kW)
|
10.2.5. motor) Công suất lớn nhất của động cơ điện dẫn động cầu : (kW)
|
10.2.5. motor) Công suất lớn nhất của động cơ điện dẫn động cầu : (kW)
|
|
10.2.6.
|
motor)
Bộ điều khiển động cơ điện (Electric motor control unit)
|
|
|
10.2.6.1.
|
Nhà sản xuất bộ điều khiển điện (Manufacturer)
|
|
|
10.2.6.2.
|
Nhãn hiệu/ số loại bộ điều khiển điện (TradeMark/ Model code)
|
|
|
10.3.
|
Động
cơ
điện
(Electric
Engine)
|
|
|
10.3.1.
Động
cơ
điện
1
(Electric
Engine
No.1)
|
10.3.1.
Động
cơ
điện
1
(Electric
Engine
No.1)
|
trước (Maximum power of front-wheel drive electric sau (Maximum power ofrear-wheel drive electric
|
10.3.1.1. Nhà sản xuất động cơ (
Electric Motor Manufacturer)
|
10.3.1.1. Nhà sản xuất động cơ (
Electric Motor Manufacturer)
|
|
|
Nhãn
hiệu
(Trade
mark)
|
||
|
10.3.1.2.
10.3.1.3. Ký hiệu động cơ (Model code)
|
||
|
10.3.1.4. Loại
động
cơ
(Type)
|
10.3.1.4. Loại
động
cơ
(Type)
|
|
|
10.3.1.5. Điện áp hoạt động (Operating voltage) (V)
|
10.3.1.5. Điện áp hoạt động (Operating voltage) (V)
|
|
|
10.3.1.6. Công suất lớn nhất (Max output)
|
(kW)
|
|
|
Công suất danh định (Rated power)
|
(kW)
|
|
|
Mô men xoắn danh
định
(Nominal
torque)
|
(Nm)
|
|
|
10.3.1.8.
10.3.1.9. Tốc độ quay danh định (Nominal rotation speed)
|
(vòng/ phút)
|
|
|
10.3.1.10. Khối lượng động cơ (Engine weight)
|
(kg)
|
|
|
10.3.1.11.
|
Vị trí đặt động cơ điện trên xe (Electric Motor installation Position)
|
|
|
10.3.2.
|
Động
cơ
điện
2
(Electric
Engine
No.2)
|
|
|
10.3.2.1. Nhà sản xuất động cơ (
|
10.3.2.1. Nhà sản xuất động cơ (
|
|
|
Electric Motor Manufacturer)
|
||
|
Nhãn
hiệu
(Trade
mark)
|
||
|
10.3.2.2.
10.3.2.3.
|
Ký hiệu động cơ (Model code)
|
|
|
10.3.2.4.
|
Loại
động
cơ
(Type)
|
|
|
10.3.2.5.
|
Điện áp hoạt động (Operating voltage)
|
|
|
10.3.2.6.
|
(V)
Công suất lớn nhất (Max output) (kW)
|
|
|
10.3.2.7.
|
Công suất danh định (Rated power)
|
|
|
10.3.2.8.
|
Mô men xoắn danh định (Nominal torque)
|
|
|
10.3.2.9.
|
(Nm)
Tốc độ quay danh định (Nominal rotation speed) (vòng/ phút)
|
|
|
10.3.2.10.
|
Khối lượng động cơ (Engine weight)
|
|
|
(kg)
10.3.2.11. Vị trí đặt động cơ điện trên xe
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
(kg)
10.3.2.11. Vị trí đặt động cơ điện trên xe
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
|
(Electric Motor installation Position)
|
(Electric Motor installation Position)
|
|
|
10.3.3. Bộ điều khiển động cơ điện (Electric motor control unit)
|
10.3.3. Bộ điều khiển động cơ điện (Electric motor control unit)
|
|
|
10.3.3.1. Nhà sản xuất bộ điều khiển điện (Manufacturer)
|
10.3.3.1. Nhà sản xuất bộ điều khiển điện (Manufacturer)
|
|
|
10.3.3.2. Nhãn hiệu/ số loại bộ điều khiển điện (TradeMark/:
|
10.3.3.2. Nhãn hiệu/ số loại bộ điều khiển điện (TradeMark/:
|
|
|
Model code)
11.
Hệ
thống
cung
cấp
nhiên liệu
(Fuel
feed systems)
|
Model code)
11.
Hệ
thống
cung
cấp
nhiên liệu
(Fuel
feed systems)
|
Model code)
11.
Hệ
thống
cung
cấp
nhiên liệu
(Fuel
feed systems)
|
|
11.1. Chế
hòa
khí
(Carburetor)
11.1.1. Số lượng bộ chế hòa khí (Quantity)
|
11.1. Chế
hòa
khí
(Carburetor)
11.1.1. Số lượng bộ chế hòa khí (Quantity)
|
11.1. Chế
hòa
khí
(Carburetor)
11.1.1. Số lượng bộ chế hòa khí (Quantity)
|
|
11.2. Hệ thống khởi động nguội: Cơ khí/ Tự động
|
11.2. Hệ thống khởi động nguội: Cơ khí/ Tự động
|
11.2. Hệ thống khởi động nguội: Cơ khí/ Tự động
|
|
(Cold
start
system
Mechanical/
Automatic)
12.
|
Hệ
thống
phun
nhiên
liệu
của động
cơ
cháy cưỡng bức
(Fuel
injection
system
of
Positive-Ignition Engine)
|
Hệ
thống
phun
nhiên
liệu
của động
cơ
cháy cưỡng bức
(Fuel
injection
system
of
Positive-Ignition Engine)
|
|
12.1. Nguyên lý hoạt động: phun vào đường ống nạp
|
12.1. Nguyên lý hoạt động: phun vào đường ống nạp
|
12.1. Nguyên lý hoạt động: phun vào đường ống nạp
|
|
12.1. point)/ direct injection/other) Bơm nhiên liệu: Có/ không (Feed pump: Yes/ No)
|
12.1. point)/ direct injection/other) Bơm nhiên liệu: Có/ không (Feed pump: Yes/ No)
|
12.1. point)/ direct injection/other) Bơm nhiên liệu: Có/ không (Feed pump: Yes/ No)
|
|
12.2. Vòi phun (Injector): có/ không
12.2.1. Nhãn hiệu/ số loại (Trademark/ Model code)
|
12.2. Vòi phun (Injector): có/ không
12.2.1. Nhãn hiệu/ số loại (Trademark/ Model code)
|
12.2. Vòi phun (Injector): có/ không
12.2.1. Nhãn hiệu/ số loại (Trademark/ Model code)
|
10.3.1.7.
(xem bản vẽ số .....)
(kW)
(đơn/đa điểm)/ trực tiếp vào buồng đốt/kiểu khác)
(Working principle: intake manifold (single/multi-
|
12.3.
13.
|
Hệ thống khởi động nguội: Có/ không
(Cold
start
system:
Yes/
No)
Hệ
thống
phun
nhiên
liệu của động cơ cháy do
nén
(Fuel
injection
system
of
Compression Ignition Engine)
|
|
13.1. Nguyên lý hoạt động: phun trực tiếp/ buồng cháy :
phụ/ buồng cháy xoáy lốc (Working principle: direct
|
13.1. Nguyên lý hoạt động: phun trực tiếp/ buồng cháy :
phụ/ buồng cháy xoáy lốc (Working principle: direct
|
|
|
injection/pre-chamber/swirl chamber)
|
injection/pre-chamber/swirl chamber)
|
|
|
13.2.
|
Bơm nhiên liệu cao áp: Có/ không
|
|
|
13.3. Vòi phun (Injector): có/ không (Feed pump: Yes/ No)
|
||
|
13.3.1.
|
Nhãn hiệu/ số loại (Trademark/ Model code)
|
Nhãn hiệu/ số loại (Trademark/ Model code)
|
|
13.4.
|
Hệ thống khởi động nguội: Có/ không
|
Hệ thống khởi động nguội: Có/ không
|
|
(Cold
start
system:
Yes/
No)
|
||
|
14.
|
Hệ
thống
nạp
(Intake
System)
|
|
|
14.1. Bơm tăng áp: Nhãn hiệu/ số loại
(Turbocharger pump: TradeMark/ Model code)
|
14.1. Bơm tăng áp: Nhãn hiệu/ số loại
(Turbocharger pump: TradeMark/ Model code)
|
|
|
14.2.
|
Thiết bị làm mát khí nạp: Có/ không
|
|
|
(Intercooler devices: Yes/ No)
14.3. Lọc không khí: Nhãn hiệu/ số loại
|
||
|
(Air
filter:
TradeMark/
Model
code)
|
||
|
15.
Hệ
thống
làm
mát
(System
ofcooling)
|
||
|
15.1.
|
Bằng chất lỏng (By Liquid)
|
|
|
15.1.1.
|
Bơm tuần hoàn: Có/ không
|
|
|
(Circulation pump:
Yes/
No)
|
||
|
15.1.2.
|
Loại
dung
dịch:
(Liquid
Type)
|
|
|
16.
|
Hệ
thống
bôi
trơn
(System
oflubrication)
|
|
|
16.1. Thiết bị làm mát dầu bôi trơn: Có/không
|
||
|
(Lubricating oil cooling device: Yes/No)
|
||
|
16.1.1.
|
Loại dầu bôi trơn
(Type
of
lubricating
oil)
|
|
|
16.2.
|
Tỷ lệ hòa trộn dầu bôi trơn với nhiên liệu (áp dụng đối với động cơ 2 kỳ) (Lubricating oil
to
fuel
mixing
|
Tỷ lệ hòa trộn dầu bôi trơn với nhiên liệu (áp dụng đối với động cơ 2 kỳ) (Lubricating oil
to
fuel
mixing
|
|
ratio
(applicable
to
2-stroke
engines)
|
ratio
(applicable
to
2-stroke
engines)
|
|
|
17.
Ắc
quy
và
trang
bị
hệ
thống
điện (Battery
and
Electrical
equipment)
|
17.
Ắc
quy
và
trang
bị
hệ
thống
điện (Battery
and
Electrical
equipment)
|
|
|
17.1. Ắc quy khởi động (Starting battery)
|
17.1. Ắc quy khởi động (Starting battery)
|
|
|
17.1.1. Nhãn hiệu (TradeMark)
|
17.1.1. Nhãn hiệu (TradeMark)
|
|
|
17.1.2. Ký hiệu ắc quy (Model code)
|
17.1.2. Ký hiệu ắc quy (Model code)
|
|
|
17.1.3. Điện áp (Voltage) (V)
|
17.1.3. Điện áp (Voltage) (V)
|
|
|
17.1.4. Dung lượng ắc quy (Battery Capacity) (Ah)
|
17.1.4. Dung lượng ắc quy (Battery Capacity) (Ah)
|
|
|
17.1.5. Số lượng (Quantity)
|
17.1.5. Số lượng (Quantity)
|
|
|
17.1.6 Vị trí, lắp đặt trên xe (Installation Position)
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
17.1.6 Vị trí, lắp đặt trên xe (Installation Position)
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
|
17.2. Ắc quy sử dụng cho xe điện/ hybrid điện (Batteries used
for
electric vehicles/
hybrid
|
17.2. Ắc quy sử dụng cho xe điện/ hybrid điện (Batteries used
for
electric vehicles/
hybrid
|
|
|
electric vehicles)
|
electric vehicles)
|
|
|
17.2.1. Nhãn hiệu (TradeMark)
|
17.2.1. Nhãn hiệu (TradeMark)
|
|
|
17.2.2. Ký hiệu ắc quy (Model code)
|
17.2.2. Ký hiệu ắc quy (Model code)
|
|
|
17.2.3. Điện áp (Voltage) (V)
|
17.2.3. Điện áp (Voltage) (V)
|
|
|
17.2.4. Dung lượng ắc quy (Battery Capacity) (Ah)
|
17.2.4. Dung lượng ắc quy (Battery Capacity) (Ah)
|
|
|
17.2.5. Số lượng (Quantity)
|
17.2.5. Số lượng (Quantity)
|
|
|
17.2.6. Ghi chú khác (nếu có) (Other
notes
(ifany))
|
17.2.6. Ghi chú khác (nếu có) (Other
notes
(ifany))
|
|
|
17.1.7
|
Vị trí, lắp đặt trên xe (Installation Position)
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
17.3. Trang thiết bị khác (Other equipments)
|
17.3. Trang thiết bị khác (Other equipments)
|
|
|
17.3.1 Điện áp chung hệ thống điện
|
17.3.1 Điện áp chung hệ thống điện
|
|
|
17.3.2
|
Máy phát điện: Kiểu / điện áp danh nghĩa/ Cường
|
:
|
|
độ dòng điện (Generator: Type / Nominal Voltage/
|
độ dòng điện (Generator: Type / Nominal Voltage/
|
Current intensity)
|
17.3.3 Kiểu/ Điện áp danh nghĩa/công suất của động cơ :
|
17.3.3 Kiểu/ Điện áp danh nghĩa/công suất của động cơ :
|
17.3.3 Kiểu/ Điện áp danh nghĩa/công suất của động cơ :
|
17.3.3 Kiểu/ Điện áp danh nghĩa/công suất của động cơ :
|
17.3.3 Kiểu/ Điện áp danh nghĩa/công suất của động cơ :
|
17.3.3 Kiểu/ Điện áp danh nghĩa/công suất của động cơ :
|
|
|
17.4.
|
17.4.
|
17.4.
|
17.4.
|
17.4.
|
Sơ đồ hệ thống điện của xe (nếu có sự thay đổi) : (xem bản vẽ số .....)
|
|
|
18.
Các
hệ
thống
xử
lý ô
nhiễm
khí
thải
của
xe (Vehicle exhaust pollution treatment systems)
|
18.
Các
hệ
thống
xử
lý ô
nhiễm
khí
thải
của
xe (Vehicle exhaust pollution treatment systems)
|
18.
Các
hệ
thống
xử
lý ô
nhiễm
khí
thải
của
xe (Vehicle exhaust pollution treatment systems)
|
18.
Các
hệ
thống
xử
lý ô
nhiễm
khí
thải
của
xe (Vehicle exhaust pollution treatment systems)
|
18.
Các
hệ
thống
xử
lý ô
nhiễm
khí
thải
của
xe (Vehicle exhaust pollution treatment systems)
|
18.
Các
hệ
thống
xử
lý ô
nhiễm
khí
thải
của
xe (Vehicle exhaust pollution treatment systems)
|
|
|
18.2.
|
18.2.
|
18.2.
|
18.2.
|
18.2.
|
khởi động
(Type/ Nominal voltage/ power ofstarter motor)
(Vehicle electrical system diagram)
Tuần hoàn khí các te: Trang bị/số lượng/ ký hiệu
:
(Exhaust Gas Recycle
-
EGR: Yes
or
No/
Quantity/ Model code)
Bộ phụ khí phụ: Trang bị/số lượng/ ký hiệu
(Additional Air injection:
Yes
or
No/Quantity/
Model code)
Hệ thống chống ô nhiễm do bay hơi nhiên liệu: Trang
bị/số lượng/ ký hiệu (Evaporative emission control
system: Yes or No/Quantity/ Model code)
|
khởi động
(Type/ Nominal voltage/ power ofstarter motor)
(Vehicle electrical system diagram)
Tuần hoàn khí các te: Trang bị/số lượng/ ký hiệu
:
(Exhaust Gas Recycle
-
EGR: Yes
or
No/
Quantity/ Model code)
Bộ phụ khí phụ: Trang bị/số lượng/ ký hiệu
(Additional Air injection:
Yes
or
No/Quantity/
Model code)
Hệ thống chống ô nhiễm do bay hơi nhiên liệu: Trang
bị/số lượng/ ký hiệu (Evaporative emission control
system: Yes or No/Quantity/ Model code)
|
|
18.4.
|
18.4.
|
18.4.
|
18.4.
|
18.4.
|
Bộ xử lý xúc tác: Trang bị/số lượng/ ký hiệu (Catalytic converter: Yes or No/Quantity/ Model code)
Cảm biến ô xy: Trang bị/số lượng/ ký hiệu
(Oxygen sensor: Yes or No/Quantity/ Model code)
Bộ phun Urê: Trang bị/ ký hiệu
(SCR:
Yes
or
No/ Model code)
Bộ điều khiển: Trang bị/ ký hiệu
(ECU: Yes
or
No/
Model
code)
Phần mềm điều khiển (Phiên bản)
(Software version)
Các thiết bị kiểm soát ô nhiễm khác
(Other anti-pollution devices)
Vị trí, lắp đặt hệ thống khí thải, hệ thống xử lý ô :
(xem
bản
vẽ
số
.....)
nhiễm khí thải của xe (Location and installation of
vehicle exhaust pollution treatment system)
Hệ
thống truyền
lực
và
chuyển
động
(Transmission)
Ký hiệu ly hợp (Clutch Model)
Loại/dẫn động và trợ lực ly hợp
(Type/
drive
and
assist)
Ký hiệu hộp số (Gearbox Model)
Loại
hộp
số
(Type)
Số cấp tiến (Number
of
forward
gears)
Số cấp lùi (Number ofreverse gears)
Điều khiển hộp số (Gearbox control)
Tỷ số truyền số tiến 1,2,... (Forward gears ratios)
Tỷ số truyền số lùi 1,2... (Reverse gears rations)
Ký hiệu hộp phân phối - hộp số phụ
(Type
of
auxiliary
gearbox)
|
Bộ xử lý xúc tác: Trang bị/số lượng/ ký hiệu (Catalytic converter: Yes or No/Quantity/ Model code)
Cảm biến ô xy: Trang bị/số lượng/ ký hiệu
(Oxygen sensor: Yes or No/Quantity/ Model code)
Bộ phun Urê: Trang bị/ ký hiệu
(SCR:
Yes
or
No/ Model code)
Bộ điều khiển: Trang bị/ ký hiệu
(ECU: Yes
or
No/
Model
code)
Phần mềm điều khiển (Phiên bản)
(Software version)
Các thiết bị kiểm soát ô nhiễm khác
(Other anti-pollution devices)
Vị trí, lắp đặt hệ thống khí thải, hệ thống xử lý ô :
(xem
bản
vẽ
số
.....)
nhiễm khí thải của xe (Location and installation of
vehicle exhaust pollution treatment system)
Hệ
thống truyền
lực
và
chuyển
động
(Transmission)
Ký hiệu ly hợp (Clutch Model)
Loại/dẫn động và trợ lực ly hợp
(Type/
drive
and
assist)
Ký hiệu hộp số (Gearbox Model)
Loại
hộp
số
(Type)
Số cấp tiến (Number
of
forward
gears)
Số cấp lùi (Number ofreverse gears)
Điều khiển hộp số (Gearbox control)
Tỷ số truyền số tiến 1,2,... (Forward gears ratios)
Tỷ số truyền số lùi 1,2... (Reverse gears rations)
Ký hiệu hộp phân phối - hộp số phụ
(Type
of
auxiliary
gearbox)
|
|
18.6.
|
18.6.
|
18.6.
|
18.6.
|
18.6.
|
||
|
18.7.
|
18.7.
|
18.7.
|
18.7.
|
18.7.
|
||
|
18.8.
|
18.8.
|
18.8.
|
18.8.
|
18.8.
|
||
|
18.9.
|
18.9.
|
18.9.
|
18.9.
|
18.9.
|
18.9.
|
|
|
19.
|
19.
|
19.
|
19.
|
19.
|
19.
|
|
|
19.1.
|
19.1.
|
19.1.
|
19.1.
|
19.1.
|
19.1.
|
|
|
19.1.1.
|
19.1.1.
|
19.1.1.
|
19.1.1.
|
19.1.1.
|
19.1.1.
|
|
|
19.2.
|
19.2.
|
19.2.
|
||||
|
19.2.1.
|
19.2.1.
|
19.2.1.
|
||||
|
19.2.2.
|
19.2.2.
|
19.2.2.
|
19.2.2.
|
19.2.2.
|
19.2.2.
|
|
|
19.2.3.
|
19.2.3.
|
19.2.3.
|
19.2.3.
|
|||
|
19.2.4.
|
19.2.4.
|
19.2.4.
|
19.2.4.
|
|||
|
19.2.5.
|
19.2.5.
|
19.2.5.
|
19.2.5.
|
|||
|
19.2.6.
|
19.2.6.
|
19.2.6.
|
19.2.6.
|
19.2.6.
|
||
|
19.3.
|
19.3.
|
19.3.
|
19.3.
|
19.3.
|
||
|
19.3.1. 19.3.1. Loại/số cấp/điều khiển hộp phân phối - hộp số phụ (Model/ Number of gears/ control
of
auxiliary
gearbox) Tỷ số truyền hộp số phân phối - hộp số phụ (Gear ratios)
|
||||||
|
19.4. Cầu (bánh xe) dẫn hướng: Vị trí/ Số lượng
|
18.1.
18.3.
18.5.
18.10.
(Steering axle: Position/ Quantity)
|
19.5. Cầu (bánh xe) chủ động: Vị trí/tỷ số truyền (Powered axles: Position/ Final drive Ratio)
|
19.5. Cầu (bánh xe) chủ động: Vị trí/tỷ số truyền (Powered axles: Position/ Final drive Ratio)
|
|
19.6. Trục bánh xe (Axles)
|
19.6. Trục bánh xe (Axles)
|
|
19.6.1. Ký hiệu/khả năng chịu tải của trục 1/2/3... (Model code/ Max Load capacity)
|
19.6.1. Ký hiệu/khả năng chịu tải của trục 1/2/3... (Model code/ Max Load capacity)
|
|
19.7. Lốp xe (Tyres)
|
19.7. Lốp xe (Tyres)
|
|
19.7.1. Số lượng/cỡ/khả năng chịu tải của một lốp trục
|
19.7.1. Số lượng/cỡ/khả năng chịu tải của một lốp trục
|
|
1/2/3 .... (Quantity/ Size/ Load Capacity)
|
1/2/3 .... (Quantity/ Size/ Load Capacity)
|
|
19.8.
|
Lốp dự phòng (nếu có): Số lượng/cỡ
(Spare Tire Quantity/ Size)
|
|
19.8.1. Vị trí cơ cấu nâng hạ lốp dự phòng (nếu có)
(Location ofspare
tire
lifting
mechanism (ifany)
|
19.8.1. Vị trí cơ cấu nâng hạ lốp dự phòng (nếu có)
(Location ofspare
tire
lifting
mechanism (ifany)
|
|
19.9. Vành bánh xe (Rim Wheels)
|
19.9. Vành bánh xe (Rim Wheels)
|
|
1/2...
(Size/
Load
Capacity)
19.10. Trục các đăng: Kiểu/ số đoạn/ đường kính/ chiều dày : Type/section (Propeller shaft:
Quantity/diameter/thickness)
|
1/2...
(Size/
Load
Capacity)
19.10. Trục các đăng: Kiểu/ số đoạn/ đường kính/ chiều dày : Type/section (Propeller shaft:
Quantity/diameter/thickness)
|
|
19.11. Chắn bùn và tấm che bánh xe (Fenders and wheel covers)
19.11.1. Có trang bị/ không (Equipment: yes/no)
|
19.11. Chắn bùn và tấm che bánh xe (Fenders and wheel covers)
19.11.1. Có trang bị/ không (Equipment: yes/no)
|
|
che bánh xe (Location, construction, size and
installation offenders and wheel covers)
|
che bánh xe (Location, construction, size and
installation offenders and wheel covers)
|
|
19.12.
|
Vận tốc lớn nhất khi toàn tải ở tay số cao nhất (km/h) : (Maximum speed
at
full
load in highest gear)
|
|
19.14.
|
Góc ổn định tĩnh ngang của xe (Angle of the static lateral stability)
|
|
19.15. lateral stability ofan unladen vehicle) Sơ đồ bố trí hệ truyền lực (nếu có sự thay đổi) : (Transmission layout and main details)
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
19.15. lateral stability ofan unladen vehicle) Sơ đồ bố trí hệ truyền lực (nếu có sự thay đổi) : (Transmission layout and main details)
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
20.
Hệ
thống
treo
(Suspension
system)
|
20.
Hệ
thống
treo
(Suspension
system)
|
|
20.1.
20.1.1. Loại treo (2 giá trị)/ số lá nhíp (chính + phụ)/ loại
|
20.1.
20.1.1. Loại treo (2 giá trị)/ số lá nhíp (chính + phụ)/ loại
|
|
20.2.
|
Trang thiết bị phụ trợ hệ thống treo
(Suspension system accessories Devices)
|
|
20.3.
|
Hệ thống cân bằng điện tử ( Electronic balance system)
|
|
20.4. Hệ thống thay đổi độ đàn hồi hệ thống treo: Có/
không (Suspension spring rate variable system: Yes/
|
20.4. Hệ thống thay đổi độ đàn hồi hệ thống treo: Có/
không (Suspension spring rate variable system: Yes/
|
19.9.1. Cỡ Vành / khả năng chịu tải lớn nhất của vành trục :
19.11.2. Vị trí, kết cấu, kích thước và lắp đặt chắn bùn và tấm: (xem bản vẽ số .....)
19.13. Độ dốc lớn nhất xe vượt được (%)
19.14.1. Góc ổn định tĩnh ngang của xe khi đầy tải đối với xe (Độ) khách (For Bus: Angle of the static lateral stability of full load vehicle)
19.14.2. Góc ổn định tĩnh ngang của xe khi không tải đối với (Độ) loại xe khác (Other Vehicle: Angle of the static
Kiểu loại treo (Model code) giảm chấn/ bầu khí trục 1 /2/3... (Type (2 values)/ number of leaf springs (main + auxiliary)/ shock absorber type/ air cushion)
No)
20.5. Hệ thống khác (Other Systems)
20.6. Bố trí hệ thống treo (xem bản vẽ số .....)
|
(Suspension layout and main details)
|
(Suspension layout and main details)
|
|
21.
Hệ
thống
lái
(Steering
system),
thiết
bị
nối kéo
và
cơ
cấu
chuyển
hướng
(Towing
device
and
steering
mechanism)
|
21.
Hệ
thống
lái
(Steering
system),
thiết
bị
nối kéo
và
cơ
cấu
chuyển
hướng
(Towing
device
and
steering
mechanism)
|
|
21.1. Ký hiệu (Model)
|
21.1. Ký hiệu (Model)
|
|
21.2. Loại
cơ
cấu
lái
(Type)
|
21.2. Loại
cơ
cấu
lái
(Type)
|
|
21.3. Dẫn động và trợ lực (Drive and Power assist)
|
21.3. Dẫn động và trợ lực (Drive and Power assist)
|
|
21.4. Tỷ số truyền cơ cấu lái (Steering
gear
ratio)
|
21.4. Tỷ số truyền cơ cấu lái (Steering
gear
ratio)
|
|
21.5. Góc quay lớn nhất của bánh xe dẫn hướng (Maximum rotation angle of the Steering wheel)
|
21.5. Góc quay lớn nhất của bánh xe dẫn hướng (Maximum rotation angle of the Steering wheel)
|
|
21.5.1. Về bên phải (To the right) (độ)
|
21.5.1. Về bên phải (To the right) (độ)
|
|
21.5.1.1. Số vòng quay vô lăng lái (vòng) (Vòng)
|
21.5.1.1. Số vòng quay vô lăng lái (vòng) (Vòng)
|
|
(Number of steering wheel revolutions)
|
(Number of steering wheel revolutions)
|
|
21.5.2.
|
Về bên trái (To the left)
|
|
(độ)
21.5.2.1. Số vòng quay vô lăng lái (Number ofsteering wheel: revolutions) (Vòng)
|
(độ)
21.5.2.1. Số vòng quay vô lăng lái (Number ofsteering wheel: revolutions) (Vòng)
|
|
21.6.
21.6.1.
|
Góc đặt bánh xe (Wheel alignment angles)
Độ chụm bánh trước (Toe-in) (độ)
|
|
21.6.2.
|
Góc nghiêng ngoài bánh trước (Camber angle)
|
|
(độ)
21.6.3. Góc nghiêng trong mặt phẳng dọc/ngang của trụ: (độ)
|
(độ)
21.6.3. Góc nghiêng trong mặt phẳng dọc/ngang của trụ: (độ)
|
|
21.7.
|
Độ dơ lớn nhất vô lăng lái (Steering gear backlash)
|
|
(độ)
21.8. Bán kính quay vòng theo vệt bánh xe phía ngoài (m)
|
(độ)
21.8. Bán kính quay vòng theo vệt bánh xe phía ngoài (m)
|
|
21.10. Thiết bị nối kéo và cơ cấu chuyển hướng (Towing device and steering mechanism) (Steering system
layout
and
main details)
|
21.10. Thiết bị nối kéo và cơ cấu chuyển hướng (Towing device and steering mechanism) (Steering system
layout
and
main details)
|
|
21.10.1 Cóc hãm, chốt hãm của thiết bị nối kéo (Locking pin, : locking
pin
of
the traction device)
|
21.10.1 Cóc hãm, chốt hãm của thiết bị nối kéo (Locking pin, : locking
pin
of
the traction device)
|
|
22.
Hệ
thống
phanh
(Brake
system)
22.1. Hệ thống phanh chính (Type of Main braking system)
|
22.
Hệ
thống
phanh
(Brake
system)
22.1. Hệ thống phanh chính (Type of Main braking system)
|
|
22.1.1. Loại cơ cấu phanh chính trục 1/2/3...
|
22.1.1. Loại cơ cấu phanh chính trục 1/2/3...
|
|
22.1.2
|
(Main brake mechanism type on Axle 1/2/3....)
Dẫn động/ trợ lực phanh chính
|
|
22.2.
|
(Drive/control Brake system)
Phanh đỗ xe (Parking brake)
|
|
22.2.1.
|
Loại cơ cấu phanh/vị trí tác động/điều khiển
|
|
22.3.
|
(Type ofmechanism/Position/Drive and control)
Phanh
phụ
trợ
(Auxiliary
brake)
|
|
22.3.1. Loại cơ cấu phanh/vị trí tác động/điều khiển (Type of
mechanism/Position/Drive
and
control)
|
22.3.1. Loại cơ cấu phanh/vị trí tác động/điều khiển (Type of
mechanism/Position/Drive
and
control)
|
|
22.4.
|
Áp suất làm việc của hệ thống phanh khí nén (Kpa) (Working pressure of pneumatic brake system)
|
|
22.5. Trang thiết bị trợ giúp điều khiển hệ thống phanh (ABS, EBD, ...) (Brake system control support device)
|
22.5. Trang thiết bị trợ giúp điều khiển hệ thống phanh (ABS, EBD, ...) (Brake system control support device)
|
quay lái (Castor/ Kingpin inclination)
(Turning radius along outer wheel track)
21.9. Bố trí hệ thống lái (xem bản vẽ số .....)
21.10.9 Bố trí, vị trí, kết cấu, lắp đặt thiết bị nối kéo và cơ : (xem bản vẽ số .....) cấu chuyển hướng
(Arrangement, location, structure, installation of towing equipment and steering mechanism)
|
22.5.1.
|
Hệ thống phanh ABS: Có/ không
(ABS
braking
system: Yes/
No)
|
|
22.5.2. Hệ thống phân phối lực phanh: Có/ không
(Electronic Brakeforce Distribution (EBD): Yes/No)
|
22.5.2. Hệ thống phân phối lực phanh: Có/ không
(Electronic Brakeforce Distribution (EBD): Yes/No)
|
|
|
22.6.
|
Hệ thống khác (Other Systems)
|
|
|
22.5.
|
Sơ đồ hệ thống phanh (nếu có thay đổi) (Brake system diagram and main details)
|
(xem
bản
vẽ
số
..
|
|
23.
Khung,
thân
vỏ
xe, ghế ngồi
và
trang
bị
kèm
theo
(Frame, body, seats and accessories)
|
23.
Khung,
thân
vỏ
xe, ghế ngồi
và
trang
bị
kèm
theo
(Frame, body, seats and accessories)
|
23.
Khung,
thân
vỏ
xe, ghế ngồi
và
trang
bị
kèm
theo
(Frame, body, seats and accessories)
|
|
23.1. Loại
thân
xe
(Body
Type)
|
23.1. Loại
thân
xe
(Body
Type)
|
23.1. Loại
thân
xe
(Body
Type)
|
|
23.1.1 Bản vẽ khung xe, thân vỏ xe (bên trong và bên ngoài) :
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
23.1.1 Bản vẽ khung xe, thân vỏ xe (bên trong và bên ngoài) :
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
23.1.1 Bản vẽ khung xe, thân vỏ xe (bên trong và bên ngoài) :
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
(nếu có sự thay đổi) (Drawings of the chassis and
|
(nếu có sự thay đổi) (Drawings of the chassis and
|
(nếu có sự thay đổi) (Drawings of the chassis and
|
|
23.2.
|
Trang bị rào chắn 2 bên xe: Có/ không
with barriers on both sides ofthe vehicle: Yes/No)
|
(Equipped :
|
|
23.2.1
|
Bố trí, kết cấu, kích thước, lắp đặt rào chắn (Layout, structure, installation
size
ofvehicle
barrier)
|
:
|
|
23.3. Trang bị rào chắn phía sau xe: Có/ không (Equipped with Rear barrier: Yes/No)
|
23.3. Trang bị rào chắn phía sau xe: Có/ không (Equipped with Rear barrier: Yes/No)
|
|
|
23.3.1
|
Bố trí, kết cấu, kích thước, lắp đặt rào chắn
(Layout,
:
structure,
installation size ofvehicle barrier)
|
|
|
23.4.
|
Khoang chở khách/cabin (Passenger compartment/cabin)
|
|
|
23.4.1
|
Số lượng cửa sổ (Number of windows)
|
|
|
23.4.1.1.
|
Bố trí, kích thước cửa sổ
|
|
|
23.4.1.1.
|
(Window
of layout and size)
|
|
|
23.4.2.
|
Số lượng cửa hành khách
(Number of passenger doors)
|
|
|
23.4.2.1
|
Số lượng cửa hành khách bên phải: đơn/ kép (Number ofright passenger doors: single/double)
|
|
|
23.4.2.2.
|
Số lượng cửa hành khách bên trái đơn/ kép (Number :
|
|
|
ofleft passenger doors: single/double)
23.4.2.3. Bố trí, kết cấu, kích thước, lắp đặt cửa lên xuống (Layout, structure, size, installation ofdoors) : (xem
bản
vẽ
số
.....)
|
||
|
23.5.
|
Lối thoát hiểm, cửa thoát hiểm khẩn cấp (Entrance to emergency exit, emergency exits)
|
|
|
23.5.1. Số lượng cửa thoát hiểm khẩn cấp
(Number of emergency exits)
|
23.5.1. Số lượng cửa thoát hiểm khẩn cấp
(Number of emergency exits)
|
|
|
23.5.2. Số lượng búa phá cửa sự cố và chỉ báo thoát hiểm (Number of
emergency
hammers and exit
indicators)
|
23.5.2. Số lượng búa phá cửa sự cố và chỉ báo thoát hiểm (Number of
emergency
hammers and exit
indicators)
|
|
|
23.5.3.
(Location, layout and dimensions,
Entrance
to
emergency
exit, emergency exits; location of door
|
Vị trí bố trí và kích thước, lối thoát hiểm, cửa thoát :
|
body (inside and outside))
(xem bản vẽ số .....)
(xem bản vẽ số .....)
(xem bản vẽ số .....)
(xem bản vẽ số .....) hiểm; vị trí búa phá cửa và chỉ báo thoát hiểm breaking hammer and exit indicator)
23.6. Lối đi dọc; không gian cho hành khách đứng đối với: (xem bản vẽ số .....) xe khách thành phố (Gangway; space for standing passengers on city buses)
23.6.1 Kích thước chiều rộng, chiều cao hữu ích, độ dốc lối : (xem bản vẽ số .....) đi dọc; kích thước và khu vực bố trí hành khách đứng đối với xe khách thành phố (Dimensions of width, useful height, Gangway slope; dimensions and arrangement of standing passengers for city buses)
|
23.7.
|
Ghế lái, ghế hành khách, giường nằm (Driver seat, passenger seat, Sleeper)
|
|
23.7.1 Ghế
lái
(Driver
seat)
|
23.7.1 Ghế
lái
(Driver
seat)
|
23.7.1 Ghế
lái
(Driver
seat)
|
|
23.7.1.1.
|
23.7.1.1.
|
Kích thước ghế lái: rộng x sâu (Driver's seat : (mm)
dimensions: width
x
depth)
|
|
23.7.1.2. Cơ cấu điều chỉnh ghế lái (điều chỉnh theo chiều dọc
|
23.7.1.2. Cơ cấu điều chỉnh ghế lái (điều chỉnh theo chiều dọc
|
23.7.1.2. Cơ cấu điều chỉnh ghế lái (điều chỉnh theo chiều dọc
|
|
và độ nghiêng tựa lưng): có/ không (Driver's seat
|
và độ nghiêng tựa lưng): có/ không (Driver's seat
|
và độ nghiêng tựa lưng): có/ không (Driver's seat
|
|
23.7.2
|
23.7.2
|
backrest tilt)
Ghế ngồi hành khách (Passenger seat)
|
|
23.7.2.1.
|
23.7.2.1.
|
Số lượng ghế gập (Number of folding seats)
|
|
23.7.2.2.
|
23.7.2.2.
|
Số lượng ghế trẻ
em
(Number
of
child seats)
|
|
23.7.2.3.
|
23.7.2.3.
|
Số lượng ghế khác (Number ofother seat)
|
|
23.7.3.
|
23.7.3.
|
Giường nằm (ô tô khách có giường nằm) (Sleeper (passenger
car
with
sleeper)
|
|
23.7.3.1. Số lượng giường nằm tầng 1 (Number of Sleepers on
the
first
floor)
|
23.7.3.1. Số lượng giường nằm tầng 1 (Number of Sleepers on
the
first
floor)
|
23.7.3.1. Số lượng giường nằm tầng 1 (Number of Sleepers on
the
first
floor)
|
|
23.7.3.2.
|
23.7.3.2.
|
Số lượng giường nằm tầng 2 (Number of Sleepers on the second floor)
|
|
giường; kích thước lắp đặt ghế, giường; kết cấu ghế,
giường (Seat and
bed
layout diagram; seat size,
bed
|
giường; kích thước lắp đặt ghế, giường; kết cấu ghế,
giường (Seat and
bed
layout diagram; seat size,
bed
|
giường; kích thước lắp đặt ghế, giường; kết cấu ghế,
giường (Seat and
bed
layout diagram; seat size,
bed
|
|
với xe khách thành phố (Visibility through
windshield and side windows for city buses)
|
với xe khách thành phố (Visibility through
windshield and side windows for city buses)
|
với xe khách thành phố (Visibility through
windshield and side windows for city buses)
|
|
(Ventilation /
Air
Conditioning
System)
23.9.1. Số lượng quạt gió/cửa nóc/cửa sổ (đóng mở được)
|
(Ventilation /
Air
Conditioning
System)
23.9.1. Số lượng quạt gió/cửa nóc/cửa sổ (đóng mở được)
|
(Ventilation /
Air
Conditioning
System)
23.9.1. Số lượng quạt gió/cửa nóc/cửa sổ (đóng mở được)
|
|
(Number offans/skylights/windows (openable))
|
(Number offans/skylights/windows (openable))
|
(Number offans/skylights/windows (openable))
|
|
23.9.2. Điều hòa: có/ không (Air conditioning: yes/no)
23.9.3. Vị trí, bố trí hệ thống thông gió, điều hòa (Location : (xem
bản
vẽ
số
.....)
|
23.9.2. Điều hòa: có/ không (Air conditioning: yes/no)
23.9.3. Vị trí, bố trí hệ thống thông gió, điều hòa (Location : (xem
bản
vẽ
số
.....)
|
23.9.2. Điều hòa: có/ không (Air conditioning: yes/no)
23.9.3. Vị trí, bố trí hệ thống thông gió, điều hòa (Location : (xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
23.10.
|
23.10.
|
systems)
Phun nước, gạt
nước
(Water
spray,
wiper)
|
|
23.10.1. Gạt nước: Kiểu/ số lượng
(Wiper:
type/ Quantity)
|
23.10.1. Gạt nước: Kiểu/ số lượng
(Wiper:
type/ Quantity)
|
23.10.1. Gạt nước: Kiểu/ số lượng
(Wiper:
type/ Quantity)
|
|
23.10.2.
Phun nước rửa kính: Kiểu/ số lượng
|
23.10.2.
Phun nước rửa kính: Kiểu/ số lượng
|
23.10.2.
Phun nước rửa kính: Kiểu/ số lượng
|
|
23.10.3.
|
Vị trí, bố trí phun nước, gạt mưa (xem
bản
vẽ
số
..
.)
(Location, arrangement of water spray and wiper)
|
Vị trí, bố trí phun nước, gạt mưa (xem
bản
vẽ
số
..
.)
(Location, arrangement of water spray and wiper)
|
|
23.11.
|
Dây đai an toàn (Seat belt)
23.11.1
|
Dây đai an toàn (Seat belt)
23.11.1
|
|
outermost
passenger in the same row as the driver)
23.11.3. Số lượng dây đai an toàn loại 3 điểm cho hành khách
khác (Quantity of seat belts for
other
passengers
(3-
|
outermost
passenger in the same row as the driver)
23.11.3. Số lượng dây đai an toàn loại 3 điểm cho hành khách
khác (Quantity of seat belts for
other
passengers
(3-
|
outermost
passenger in the same row as the driver)
23.11.3. Số lượng dây đai an toàn loại 3 điểm cho hành khách
khác (Quantity of seat belts for
other
passengers
(3-
|
|
23.11.4. point type)) Số lượng dây đai an toàn loại 2 điểm cho hành khách
khác (Quantity of seat belts for other passengers (2-
|
23.11.4. point type)) Số lượng dây đai an toàn loại 2 điểm cho hành khách
khác (Quantity of seat belts for other passengers (2-
|
23.11.4. point type)) Số lượng dây đai an toàn loại 2 điểm cho hành khách
khác (Quantity of seat belts for other passengers (2-
|
adjustment mechanism (longitudinal adjustment and
23.7.4. Sơ đồ bố trí ghế, giường; kích thước ghế, kích thước : (xem bản vẽ số .....) size; seat and bed installation dimensions; seat and bed structure)
23.8. Tầm quan sát qua kính chắn gió và cửa sổ bên đối : (xem bản vẽ số .....)
23.9. Hệ thống thông gió/ Điều hòa: có/ không : and layout of ventilation and air conditioning
(Windshield washer: Type/Quantity)
Loại dây đai an toàn cho người lái
(Driver seat belt Type)
23.11.2. Loại dây đai an toàn cho hành khách ngoài cùng tại : hàng ghế cùng ghế người lái (Seat belt type for the point type))
23.11.5. Vị trí, bố trí dây đai an toàn (xem bản vẽ số .....)
(Location, arrangement of Seat belt)
|
23.12.
|
Số hàng ghế trong cabin/số ghế ngồi trong cabin (Number ofrows in cabin/number ofseats in cabin)
:
|
|
23.13.
|
Số lượng bình cứu hỏa/ bộ dụng cụ sơ cứu
(Number
of
fire
extinguishers/
first
aid
kits)
|
|
23.13.1.
|
Vị trí, bố trí bình cứu hỏa, bộ dung cụ sơ cứu
(xem
bản
vẽ
số
.....)
(Location, arrangement of fire extinguishers, first
|
|
23.14.
|
aid kits)
Bậc lên xuống, cầu thang, tay nắm, tay vịn, rào chắn cho hành khách (Steps, stairs, handrails, handrails, barriers for passengers)
|
|
23.14.1.
|
Số lượng cầu thang lên xuống đối với xe khách thành
:
phố 02 tầng (Number of stairs for 02-storey city
|
|
23.14.2.
|
buses)
Diện tích sàn dành cho khách (So) tầng 1/ tầng 2 : (Floor area for guests (So) 1st floor/ 2nd floor) (m2)
|
|
23.14.3.
|
Diện tích sàn dành cho khách (S1) cho hành khách : đứng (Floor area for standing passengers (S1)) (m2)
|
|
cầu thang của xe 2 tầng): có/không (Arrange
protective barriers at the entrance and exit
|
cầu thang của xe 2 tầng): có/không (Arrange
protective barriers at the entrance and exit
|
|
23.14.6. (including
stairs
of
double-decker buses): yes/no) Tín hiệu báo xuống xe của hành khách: có/không :
(Passenger exit signal: yes/no)
|
23.14.6. (including
stairs
of
double-decker buses): yes/no) Tín hiệu báo xuống xe của hành khách: có/không :
(Passenger exit signal: yes/no)
|
|
23.14.7. Đèn chiếu sáng lối đi trong khoang hành khách và :
|
23.14.7. Đèn chiếu sáng lối đi trong khoang hành khách và :
|
|
23.14.8.3
|
Chiều cao rào chắn vòng quanh phía sau xe (Height : ofbarrier around the rear ofthe vehicle)
|
|
23.14.9. Bố trí, vị trí, kết cấu, kích thước lắp đặt bậc lên :
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
23.14.9. Bố trí, vị trí, kết cấu, kích thước lắp đặt bậc lên :
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
23.15. barriers for passengers) Túi khí (Airbag)
|
23.15. barriers for passengers) Túi khí (Airbag)
|
|
23.15.1. Túi khí tại vị trí người lái (Driver's airbag)
|
23.15.1. Túi khí tại vị trí người lái (Driver's airbag)
|
|
23.15.1.1. Túi khí phía trước: có/ không (Front
airbag:
Yes/
no)
|
23.15.1.1. Túi khí phía trước: có/ không (Front
airbag:
Yes/
no)
|
|
23.15.1.2. Túi khí bên hông: có/ không (Side airbag: Yes/No)
|
23.15.1.2. Túi khí bên hông: có/ không (Side airbag: Yes/No)
|
|
23.15.1.3.
Túi khí loại khác: có/ không (Other airbag: Yes/No)
|
23.15.1.3.
Túi khí loại khác: có/ không (Other airbag: Yes/No)
|
|
23.15.2. Túi khí tại vị trí hành khách (Passenger airbag)
|
23.15.2. Túi khí tại vị trí hành khách (Passenger airbag)
|
|
23.15.2.1.
Túi khí phía trước: có/ không (Front airbag: Yes/no) :
|
23.15.2.1.
Túi khí phía trước: có/ không (Front airbag: Yes/no) :
|
23.14.4. Bố trí tay vịn, tay nắm tại cửa hành khách: có/không:
23.14.5. Bố trí thanh chắn bảo vệ ở cạnh lối lên xuống (kể cả : bậc cửa: có/không (Passenger compartment aisle and door sill lighting: yes/no)
23.14.8 Yêu cầu đối với xe không có nóc (Requirements for roofless vehicles)
23.14.8.1. Chiều cao tấm chắn phía trước bao phủ toàn bộ chiều : rộng xe (Front fender height covers entire vehicle width)
|
23.14.8.2.
23.14.8.4
|
Chiều cao rào chắn vòng quanh hai bên xe (Height :
ofbarrier around both sides of vehicle)
Chiều cao các tấm kính liên tục lắp tại rào chắn hai
bên và phía sau (Height of continuous glass panels
installed at side and rear barriers)
xuống, cầu thang, tay nắm, tay vịn, rào chắn cho
hành khách (Layout, location, structure, installation
size of steps, stairs, handrails, handrails, and
|
|
23.15.2.2
|
Túi khí bên hông: có/ không (Side airbag: Yes/ No)
|
|
|
23.15.2.3.
|
Túi khí loại khác: có/ không
|
|
|
(Other
airbag:
Yes/
No)
|
||
|
23.15.3.
|
Bố trí, vị trí túi khí (Layout, installation Position) :
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
23.16.
|
Vị trí lắp đặt hệ thống cố định ghế ngồi cho trẻ em
(Child
seat
installation
location)
|
|
|
23.16.1.
|
Xe có vị trí lắp đặt hệ thống cố định ghế ngồi cho trẻ em: có/ không (Vehicle has child seat installation position: yes/no)
|
|
|
23.16.2.
|
Số lượng vị trí lắp đặt hệ thống cố định ghế ngồi cho: trẻ em có hệ thống dạng ISOFIX (Number of installation positions for child seat systems with ISOFIX system)
|
|
|
23.16.3.
|
Số lượng vị trí, cố định ghế ngồi cho trẻ em dạng i- Size (Number of installation positions
for
child
seat systems with i-Size)
|
|
|
23.16.4.
|
Sơ đồ vị trí lắp đặt hệ thống ghế ngồi cho trẻ em trên
xe
(Diagram of installation location
of
child
seat
:
system in vehicle)
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
24.
|
Gương,
thiết
bị
quan
sát
gián
tiếp)
(Rearview
mirror,
|
indirect
observation device)
|
|
24.1.
|
Gương lắp ngoài xe (Outside rearview mirror or indirect
|
observation device)
|
|
24.1.1
|
Số lượng/ ký hiệu kiểu gương loại 2 (Quantity/ Model Code of type
2
mirror)
|
|
|
24.1.2
|
Số lượng/ ký hiệu kiểu gương loại 3
(Quantity/ Model Code of type
3
mirror)
|
|
|
24.1.3
|
Số lượng/ ký hiệu kiểu gương loại 4
(Quantity/ Model Code of type
4
mirror)
|
|
|
24.1.4
|
Số lượng/ ký hiệu kiểu gương loại 5
(Quantity/ Model Code of type
5
mirror)
|
|
|
24.1.5
|
Số lượng/ ký hiệu kiểu gương loại 6
(Quantity/
Model
Code of type
6
mirror)
|
|
|
24.2
|
Gương lắp trong xe (Inside rearview mirror or indirect
|
observation device)
|
|
24.2.1
|
Số lượng/ ký hiệu kiểu gương loại 1
(Quantity/ Model Code oftype 1 mirror)
|
|
|
24.2.2
|
Số lượng/ ký hiệu kiểu gương khác
(Quantity/
Model
Code of Other
mirror)
|
|
|
24.3.
|
Vị trí bố trí, lắp đặt, tầm quan sát gương hoặc thiết bị : quan sát gián tiếp (Location, installation,
observation range of mirrors or indirect observation equipment)
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
25.
|
Hệ
thống
chiếu
sáng
và
tín
hiệu
(Lamping and
signaling
|
systems)
|
|
25.1.
|
Đèn
chiếu
xa
phía trước (Driving
beam
(main-beam)
|
headlamp)
|
|
25.1.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
|
25.1.2.
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
25.2.
|
Đèn
chiếu
gần
phía
trước
(Driving
beam (main-beam)
|
headlamp)
|
|
25.2.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
|
25.2.2.
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn :
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
||
|
25.3.
|
Đèn
sương
mù
trước
(nếu
lắp)
(Front
fog
Lamp)
|
|
|
25.3.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
|
25.3.2.
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
25.4.
|
Đèn
sương
mù
sau
(nếu
lắp)
(Rear
fog
Lamp)
|
|
|
25.4.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
|
25.4.2.
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
||
|
25.5.
|
Đèn
báo
rẽ
phía
trước
(Front
Direction-indicator
|
lamp)
|
|
25.5.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
|
25.5.2.
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
||
|
25.6.
|
Đèn
báo
rẽ
phía
sau
(Rear
Direction-indicator lamp)
|
|
|
25.6.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
|
25.6.2.
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
|
|
25.7.
|
Đèn
báo
rẽ
bên
(nếu
lắp)
(Side
Direction-indicator
|
lamp)
|
|
25.7.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
|
25.7.2.
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
||
|
25.8.
|
Đèn
vị
trí
phía
trước
(Front
position
Lamps)
|
|
|
25.8.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
|
25.8.2.
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
(Position,
lamp
installation
dimensions)
|
||
|
25.9.
|
Đèn
vị
trí
phía
sau
(Rear
position
Lamps)
|
|
|
25.9.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
|
25.9.2.
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
|
|
25.10.
|
Đèn
phanh
(Stop
lamp)
|
|
|
25.10.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
|
25.10.2
|
Có lắp đặt chung với đèn hậu: có/ không?
|
|
|
(Stop lamp can be used at the same time with
|
(Stop lamp can be used at the same time with
|
|
|
Position
lamp:
yes/
no)
|
Position
lamp:
yes/
no)
|
|
|
25.10.2.
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
||
|
25.11.
|
Đèn
lùi
(Reversing
lamp)
|
|
|
25.11.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
|
25.11.2.
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
25.11.2.
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
|
|
25.12.
|
Đèn
hiệu
chiều
rộng
xe phía
trước
(Front End-outline
|
marker
lamp)
|
|
25.12.1
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
|
25.12.2.
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
25.13
|
(Position, lamp installation dimensions)
Đèn
hiệu
chiều
rộng
xe phía
sau
(Rear
End-outline
|
marker
lamp)
|
|
25.13.1
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
|
25.13.2.
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
25.13.2.
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
25.14.
|
Đèn
hiệu
thành
bên
-
đèn
đầu
tiên
(Side-marker
lamp-
|
first
Lamp)
|
|
25.14.1
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
|
25.14.2.
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
25.14.2.
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
|
|
25.15.
Đèn
hiệu
thành
bên
-
các
đèn
giữa
xe
(Side-marker
lamp
-
middle
Lamp)
|
25.15.
Đèn
hiệu
thành
bên
-
các
đèn
giữa
xe
(Side-marker
lamp
-
middle
Lamp)
|
|
|
25.15.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
25.16.
25.16.1
|
Đèn
hiệu
thành
bên
-
đèn cuối
cùng
(Side-marker
lamp-
last
Lamp)
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
25.16.2. Vị trí, kích thước lắp đặt đèn (xem bản vẽ số .....)
(Position, lamp installation dimensions)
|
25.17
25.17.1
|
Đèn
chạy
ban
ngày
(nếu
lắp) (Daytime running
Lamps)
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
25.17.2 Vị trí, kích thước lắp đặt đèn (xem bản vẽ số .....)
(Position, lamp installation dimensions)
|
25.18.
25.18.1.
|
Tấm
phản
quang
trước
(Front Retro-reflector)
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
25.18.2. Vị trí, kích thước lắp đặt đèn (xem bản vẽ số .....)
(Position, lamp installation dimensions)
|
25.19.
25.19.1.
|
Tấm
phản
quang
sau
(Rear
Retro-reflector)
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
25.19.2. Vị trí, kích thước lắp đặt đèn (xem bản vẽ số .....)
(Position, lamp installation dimensions)
|
25.20
25.20.1
|
Tấm
phản
quang
thành
bên -
tấm
đầu
tiên
(Side Retro-reflector -
first
Retro-reflector)
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
25.20.2. Vị trí, kích thước lắp đặt đèn (xem bản vẽ số .....)
(Position, lamp installation dimensions)
|
25.21
25.21.1
|
Tấm
phản
quang
thành
bên
-
tấm
giữa
xe
(Side
Retro-reflector -
middle
Retro-reflector)
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
25.21.2. Vị trí, kích thước lắp đặt đèn (xem bản vẽ số .....)
(Position, lamp installation dimensions)
|
25.22
25.22.1
|
Tấm
phản
quang
thành
bên
-
tấm
cuối cùng (Side Retro-reflector
-
Last
Retro-reflector) Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
25.22.2. Vị trí, kích thước lắp đặt đèn (xem bản vẽ số .....)
(Position, lamp installation dimensions)
|
25.23.
25.23.1.
|
Đèn
soi
biển
số
phía
sau
(Rear
registration
plate
illuminating
device)
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
25.23.2. Vị trí, kích thước lắp đặt đèn (xem bản vẽ số .....)
(Position, lamp installation dimensions)
|
25.24.
25.24.1.
25.24.2
|
Đèn
cảnh
báo
nguy
hiểm
(Hazard
lamp)
Số lượng (trước/ sau) /màu sắc (Quantity/color)
Có lắp đặt chung với đèn báo rẽ: có/ không? (Hazard :
lamp
can
be
used
at
the same time with Direction-
indicator
lamp:
yes/
no)
|
25.24.3. Vị trí, kích thước lắp đặt đèn (xem bản vẽ số .....)
(Position, lamp installation dimensions)
|
25.25.
25.25.1
25.25.2
|
Thiết
bị
cảnh
báo
âm
thanh
(còi)
(Sound warning device
(horn))
Còi điện: Số lượng/ ký hiệu
(Electric
Horn:
Quantity/
model)
Còi hơi: Số lượng / ký hiệu (Air horn: Quantity/ :
model)
|
25.25.3 Vị trí, kích thước lắp đặt (xem bản vẽ số .....)
(Position, installation dimensions)
|
26.
26.1
26.2.
|
Mâm
kéo
(Pull
tray)
Nhãn
hiệu
(Trade
Mark)
Ký hiệu mâm kéo
(Pull
tray
type)
|
26.3. Bố trí, kết cấu, lắp đặt mâm kéo (xem bản vẽ số .....)
(Arrangement, structure, installation ofPull tray)
|
27.
27.1.1
|
Thiết
bị
đặc
trưng/chuyên
dùng
(nếu
có) (Specialized/special equipment (ifany))
Loại thiết bị (Type)
|
|
28.
28.1.
|
Các
chỉ
tiêu
về
chất
lượng (Specification
and
level
of
quality)
Lực phanh chính trên từng trục
(Main braking
force
on
each axle)
|
|
|
28.1.1. Trục 1/2... (Axle No.1/2....) ≥
|
28.1.1. Trục 1/2... (Axle No.1/2....) ≥
|
|
|
28.1.1.1. Chênh lệch giữa 2 bên bánh (áp dụng với loại có 2 ≤
|
28.1.1.1. Chênh lệch giữa 2 bên bánh (áp dụng với loại có 2 ≤
|
|
|
28.1.3.
|
(applies to vehicles with two coaxial wheels)
Tổng lực phanh chính (Total main brake force) ≥
|
|
|
28.2.
|
Tổng lực phanh đỗ (Total parking brake force) ≥
|
|
|
28.3.
|
Độ trượt ngang bánh dẫn hướng (Side Slip) ≤
|
|
|
28.4.
|
Độ rơ góc của vô lăng lái (Steering wheel play) ≤
|
|
|
28.5.
|
Cường độ và độ lệch đèn chiếu sáng phía trước
|
(Intensity
and
Deviation of
head
lamp)
|
|
28.5.1.
|
Cường độ chiếu xa (High beam intensity) ≥
|
(N)
(%)
(N)
(N)
(m/km)
(độ)
(cd)
(%)
(%)
(cd)
(%)
(%)
(dB(A))
(%)
(dB(A))
(dB(A))
(km/h)
(m/s2)
(m)
(m/s2)
(m)
|
|
28.5.1.1
|
Độ lệch lên/xuống đèn chiếu xa
|
≤
|
|
(Deviation: up/down)
|
(Deviation: up/down)
|
|
|
28.5.2.
|
Độ lệch trái/phải đèn chiếu xa
(Deviation: Left/Right)
|
|
|
28.5.2.
|
Cường độ chiếu gần (Low beam intensity)
|
|
|
28.5.2.1.
|
Độ lệch lên/xuống đèn chiếu gần (Deviation: up/down)
|
|
|
28.5.2.2.
|
Độ lệch trái/phải đèn chiếu gần ∧
(Deviation: Left/Right)
|
|
|
28.6. Âm lượng còi (Horn volume)
28.7. Sai số đồng hồ tốc độ (ở tốc độ 40 km/h)
|
||
|
28.8.
|
(Speedometer error )
Độ ồn (Noise)
|
|
|
28.8.1. Độ ồn tại chỗ ≤
|
28.8.1. Độ ồn tại chỗ ≤
|
|
|
(Noise level noise of vehicles in motion)
28.9. Hiệu quả phanh chính khi thử trên đường (Main brake performance during road test)
|
(Noise level noise of vehicles in motion)
28.9. Hiệu quả phanh chính khi thử trên đường (Main brake performance during road test)
|
|
|
28.9.1
|
Vận tốc ban đầu khi phanh (Initial speed when braking) :
|
|
|
28.9.2
|
Khi thử không tải
(Test
with
no
load)
|
|
|
28.9.2.1 Gia tốc phanh lớn nhất ≥
|
28.9.2.1 Gia tốc phanh lớn nhất ≥
|
|
|
28.9.2.2
|
(Maximum braking acceleration)
Quãng đường phanh (Braking distance) ≤
|
|
|
28.9.2.3
|
Hành lang phanh (Brake corridor) ≤
|
|
|
28.9.3
|
Khi thử đầy tải
(Test
with
full
load)
|
|
|
28.9.3.1
|
Gia tốc phanh lớn nhất
|
≥
|
|
28.9.3.2
|
(Maximum braking acceleration)
Quãng đường phanh (Braking distance) ≤
|
|
|
28.9.3.3
|
Hành lang phanh (Brake corridor) ≤
|
|
|
28.10.
|
Hiệu quả phanh đỗ xe ở trạng thái
|
không tải: dừng
|
|
28.11. Vehicle with
no
load: stopping
on
slopes≥
20%) Tần số dao động riêng (áp
dụng
cho
ô
tô khách và
ô
≤
|
27.1.2. Nhãn hiệu/ số loại (Trademark/ Model code)
27.1.3. Vị trí, kết cấu, lắp đặt thiết bị đặc trưng/ chuyên dùng : (xem bản vẽ số .....)
(Location, structure, installation ofspecial/special equipment) bánh đồng trục) (Difference between two wheels
(Noise level emitted by stationary vehicles noise)
28.8.2. Độ ồn khi tăng tốc ≤ được trên dốc ≥ 20% (Efficiency of parking brake in tô khách thành phố) (Natural oscillation frequency
(applicable to passenger cars and city buses))
|
28.11. Khí thải (Vehicle Exhaust)
|
|
28.11.1. Ở chế độ không tải (In idle mode)
|
|
28.11.1.1. Cacbon mônôxít (CO) ≤ (%)
|
|
28.11.1.3. Độ khói (opacity) (%HSU) Quãng đường đi được khi ắc quy nạp đầy điện (áp (km)
dụng với xe chạy điện) (Distance traveled when
|
|
vehicles))
Phương
tiện
giao
thông
thông
minh
|
|
Thông
tin
khác
(Other
information)
|
28.11.1.2. Hydrocarbon (HC) ∧ (ppm)
∧
29.
battery is fully charged (applicable to electric
30.1. Phương tiện giao thông thông minh
30.2. Mô tả các tính năng thông minh (xem phụ lục.
31.
, ngày tháng năm
Cơ sở sản xuất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Hướng dẫn thực hiện:
+ Gạch ngang phần không áp dụng đối với kiểu loại xe;
+ Các nội dung khai báo thông tin liên quan đến việc trích dẫn bản vẽ kỹ thuật đối với trường hợp kiểu loại xe sản xuất, lắp ráp từ xe cơ sở nhưng quá trình sản xuất, lắp ráp không làm thay đổi so với xe cơ sở thì cơ sở sản xuất ghi "Không thay đổi so với xe cơ sở";
+ Khi khai báo thông tin mục "Loại nhiên liệu (Fuel Type)" cần ghi rõ các loại nhiên liệu phù hợp với xe (ví dụ: xăng không chì RON (92, 95, 97), xăng E5, xăng E10, điêzen, điêzen B5...) hoặc tất cả các loại nhiên liệu phù hợp. (*): Khai báo mức tiêu thụ năng lượng chỉ thực hiện khai báo khi có quy chuẩn áp dụng.
C - BẢN ĐĂNG KÝ THÔNG TIN RƠ MOÓC, SƠ MI RƠ MOÓC
(Information sheet of Assembled Trailer and Semi-Trailer)
|
I. THÔNG
TIN
CHUNG
(General
information)
|
I. THÔNG
TIN
CHUNG
(General
information)
|
|
|
1.
Thông
tin
về
cơ
sở
sản
xuất
(Manufacturer information)
|
1.
Thông
tin
về
cơ
sở
sản
xuất
(Manufacturer information)
|
|
|
1.1.
Cơ
sở
sản
xuất,
lắp
ráp
(manufacturer)
|
1.1.
Cơ
sở
sản
xuất,
lắp
ráp
(manufacturer)
|
|
|
1.1.1. Địa chỉ (Address)
|
1.1.1. Địa chỉ (Address)
|
|
|
1.1.2. Người đại diện (Representative)
|
1.1.2. Người đại diện (Representative)
|
|
|
1.1.3. Chức danh (position)
|
1.1.3. Chức danh (position)
|
|
|
1.1.4. Số điện thoại (Telephone No)
|
1.1.4. Số điện thoại (Telephone No)
|
|
|
1.1.5. Thư
điện
tử
(Email)
|
1.1.5. Thư
điện
tử
(Email)
|
|
|
1.2.
Nhà
máy
sản
xuất
(assembly
plant)
|
1.2.
Nhà
máy
sản
xuất
(assembly
plant)
|
|
|
1.2.2. Người đại diện (Representative) plant)
|
1.2.2. Người đại diện (Representative) plant)
|
|
|
1.2.3. Chức danh (position)
|
1.2.3. Chức danh (position)
|
|
|
1.2.4.
|
Số điện thoại (Telephone No)
|
|
|
1.2.5. Thư
điện
tử
(Email)
|
1.2.5. Thư
điện
tử
(Email)
|
|
|
1.2.6. Người liên hệ (contact person)
|
1.2.6. Người liên hệ (contact person)
|
|
|
1.2.7.
|
Số điện thoại (Telephone No)
|
|
|
1.2.8.
|
Thư
điện
tử
(Email)
|
|
|
2.
Thông
tin
về
kết
quả
đánh
giá
COP
(COP report information)
|
2.
Thông
tin
về
kết
quả
đánh
giá
COP
(COP report information)
|
|
|
2.1.
|
Số báo cáo đánh giá COP (COP Report No)
|
|
|
2.1.1.
|
Ngày
báo
cáo
(Date)
|
|
|
3.
Thông
tin
tiêu
chuẩn,
quy
chuẩn
áp
dụng,
Báo
cáo kết quả thử
nghiệm
|
3.
Thông
tin
tiêu
chuẩn,
quy
chuẩn
áp
dụng,
Báo
cáo kết quả thử
nghiệm
|
|
|
(Information on applicable Standards and Regulations, Test result reports)
|
(Information on applicable Standards and Regulations, Test result reports)
|
|
|
3.1.
|
1.2.1. Địa chỉ nhà máy sản xuất (Address of assembly
|
Thông tin tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng (Applied Standards/Regulations Information)
|
|
3.1.1. Tiêu chuẩn, quy chuẩn an toàn chung (Safety
|
3.1.1. Tiêu chuẩn, quy chuẩn an toàn chung (Safety
|
|
|
3.2
|
standard)
Báo cáo kết quả kiểm tra, thử nghiệm an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (Test result reports)
|
|
|
3.2.1 Báo cáo kết quả thử nghiệm an toàn
(Safety test results report)
|
3.2.1 Báo cáo kết quả thử nghiệm an toàn
(Safety test results report)
|
|
|
3.2.1.1.
|
Ngày cấp (Date)
|
|
|
4.
Thông
tin
chung
về
kiểu
loại xe (Vehicle type general information)
|
4.
Thông
tin
chung
về
kiểu
loại xe (Vehicle type general information)
|
|
|
4.1.
|
Loại hình sản xuất, lắp ráp (Assembly type)
|
|
|
4.2.
|
Nhóm phương tiện (Vehicle category)
|
|
|
4.3
|
Loại phương tiện (Vehicle's type)
|
|
|
4.4.
|
Mức độ điện hoá (Degree of Electrification)
|
|
|
4.5.
|
Nhãn
hiệu
(Trade
mark)
|
|
|
4.6.
|
Tên thương mại (Commercial name)
|
|
|
4.7.
|
Mã kiểu
loại
(Model
code)
|
|
|
4.8.
|
Mã số VIN (VIN code No)
|
|
|
4.8.1. Mô tả vị trí đóng (VIN of Position)
|
4.8.1. Mô tả vị trí đóng (VIN of Position)
|
|
|
4.9.
|
Mã số khung (Frame code No)
|
|
|
4.9.1. Nơi đóng số khung
(Frame number of place) (Foreign/Domestic)
|
4.9.1. Nơi đóng số khung
(Frame number of place) (Foreign/Domestic)
|
|
|
5.
Thông
tin
xe
mẫu,
loại
xe
cơ
sở (Vehicle Samples Information, Chassis-cab Type)
|
5.
Thông
tin
xe
mẫu,
loại
xe
cơ
sở (Vehicle Samples Information, Chassis-cab Type)
|
|
|
5.1.
5.1.1.
|
Số khung xe mẫu (số VIN)
(Chassis number (VIN number))
|
|
|
5.3
|
Xe
cơ
sở
(áp
dụng
cho
xe
đóng
từ
xe
cơ
sở)
(Base
Vehicle)
|
|
|
5.3.1 Số GCN xe cơ sở (Type approval Certification :
|
5.3.1 Số GCN xe cơ sở (Type approval Certification :
|
|
|
Number of Base Vehicle)
|
Number of Base Vehicle)
|
|
|
5.3.2
|
Loại xe cơ sở (Base Vehicle's type)
|
|
|
5.3.3 Nhãn
hiệu
(Trade
mark)
|
5.3.3 Nhãn
hiệu
(Trade
mark)
|
|
|
5.3.4 Tên thương mại (Commercial name)
|
5.3.4 Tên thương mại (Commercial name)
|
|
|
5.3.5 Mã kiểu loại (Model code)
|
5.3.5 Mã kiểu loại (Model code)
|
|
|
II. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN (Major technical specifications)
|
II. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN (Major technical specifications)
|
|
|
6.
|
Công
thức
bánh
xe
(Wheel
formula)
|
|
|
7. Thông số
về
khối
lượng
(Weight
specifications)
|
7. Thông số
về
khối
lượng
(Weight
specifications)
|
|
|
(Distribution ofmass between
the
axles
1
(kinh pin)/2/3/..........)
|
(Distribution ofmass between
the
axles
1
(kinh pin)/2/3/..........)
|
|
|
7.7.
|
Khối lượng hàng chuyên chở thiết kế lớn nhất :
|
|
|
7.3.
|
(Maximum design
pay
mass)
Khối lượng hàng chuyên chở cho phép lớn nhất (Maximum authorized pay mass)
|
|
|
7.4.
|
Xe
mẫu thử nghiệm an
toàn
(Safety test vehicle) Khối lượng bản thân (Kerb mass) 7.1.1. Phân bố khối lượng lên trục 1 (chốt kéo) /2/3... : 7.5.1. Phân bố lên trục 1 (hoặc chốt kéo)/2/3.... (Distribution ofmass between the axles 1 (Distribution ofmass between the axles 1
(or
kingpin)/2/3...))
7.7.3.1.
|
Khối lượng hành lý cho phép mang theo (đối với xe khách) (Allowable baggage mass)
|
|
7.5.
|
Khối lượng toàn bộ thiết kế lớn nhất (Maximum design total mass)
|
|
|
(or
kingpin)/2/3...)
7.6. Khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất (kg)
|
(or
kingpin)/2/3...)
7.6. Khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất (kg)
|
|
|
7.6.1. (Maximum authorized total mass) Phân bố lên trục 1 (hoặc chốt kéo)/2/3.... (kg)
|
7.6.1. (Maximum authorized total mass) Phân bố lên trục 1 (hoặc chốt kéo)/2/3.... (kg)
|
|
|
7.7. 7.7.1. Khối lượng tính toán cho 01 người (Calculated weight for
01
person)
Khối lượng tính toán cho 01 người đối với người : (kg) phục vụ xe (Calculated weight
for
01
team person)
|
7.7. 7.7.1. Khối lượng tính toán cho 01 người (Calculated weight for
01
person)
Khối lượng tính toán cho 01 người đối với người : (kg) phục vụ xe (Calculated weight
for
01
team person)
|
|
|
7.7.2.
|
Khối lượng tính toán cho 01 người đối với hành
|
|
|
7.7.3.
|
khách (Calculated weight
for
01
passenger person)
Khối lượng tính toán cho 01 người đối với trẻ em (Calculated
weight
for
01
children person)
|
|
|
Độ tuổi trẻ em (Children's age)
8.
Số
người
cho
phép
chở
(Number of people allowed)
|
Độ tuổi trẻ em (Children's age)
8.
Số
người
cho
phép
chở
(Number of people allowed)
|
|
|
8.1
|
Số người ngồi (Number
of
people
seated)
|
|
|
(người)
8.2. Số người đứng (Number of people standing) (người)
|
(người)
8.2. Số người đứng (Number of people standing) (người)
|
|
|
8.3. Số người nằm (Number of
people
lying)
(người)
|
8.3. Số người nằm (Number of
people
lying)
(người)
|
|
|
8.4. Số người ngồi xe lăn (người)
|
8.4. Số người ngồi xe lăn (người)
|
|
|
(Number
of
people
in
wheelchairs)
9.
Thông
số
về
kích
thước
(Dimensions)
9.1. 9.3. 9.2. Kích thước bao: dài x rộng x cao (Overall dimensions L x Wx H) Khoảng cách trục (Wheel space) Vết bánh xe các trục 1/2/3 (Axles track) (mm) (mm) (mm)
|
||
|
7.1.
|
(kg)
(kg)
(kg)
(kg)
(kg)
(kg)
(kg)
(kg)
|
|
9.4. Chiều dài đầu xe (Front Overhang) (mm) 9.5. Chiều dài đuôi xe (Rear Overhang) (mm)
|
9.4. Chiều dài đầu xe (Front Overhang) (mm) 9.5. Chiều dài đuôi xe (Rear Overhang) (mm)
|
|
9.5.1. Chiều dài đuôi xe tính toán - ROH (mm)
|
9.5.1. Chiều dài đuôi xe tính toán - ROH (mm)
|
|
(Calculated Rear Overhang)
9.6. Bản vẽ kích thước tổng thể (Dimensions information)
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
(Calculated Rear Overhang)
9.6. Bản vẽ kích thước tổng thể (Dimensions information)
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
9.7. Kích thước, số lượng thùng hàng (Dimensions and Number ofcargo truck)
|
9.7. Kích thước, số lượng thùng hàng (Dimensions and Number ofcargo truck)
|
|
9.7.3.
and
Min):
Lx
Wx
H)
Bố trí, kích thước, kết cấu và lắp đặt thùng hàng : (xem bản
vẽ
số
.....)
(Dimensions information)
|
9.7.3.
and
Min):
Lx
Wx
H)
Bố trí, kích thước, kết cấu và lắp đặt thùng hàng : (xem bản
vẽ
số
.....)
(Dimensions information)
|
|
9.8. Kích thước/số lượng khoang hành lý (Dimensions and Number of Luggage Compartment)
9.8.1 Kích thước khoang hành lý (D x R x C)/số lượng : (mm)
|
9.8. Kích thước/số lượng khoang hành lý (Dimensions and Number of Luggage Compartment)
9.8.1 Kích thước khoang hành lý (D x R x C)/số lượng : (mm)
|
|
(Dimensions information)
9.9. Khoảng sáng gầm xe (Ground Clearance) (mm)
|
(Dimensions information)
9.9. Khoảng sáng gầm xe (Ground Clearance) (mm)
|
|
9.10.1 Chiều cao tới mặt dầm chính Dimension specifications) (mm)
|
9.10.1 Chiều cao tới mặt dầm chính Dimension specifications) (mm)
|
|
9.10.1.1 Khoảng cách giữa hai dầm chính (Height of main frame) (mm)
(Distance between two main frame)
|
9.10.1.1 Khoảng cách giữa hai dầm chính (Height of main frame) (mm)
(Distance between two main frame)
|
|
9.10.1.2 Kích thước tiết diện dầm chính (D x R x dày) (mm)
(Main
Frame
cross
section
size)
|
9.10.1.2 Kích thước tiết diện dầm chính (D x R x dày) (mm)
(Main
Frame
cross
section
size)
|
|
9.10.2
|
Số lượng chốt hãm container (Number of container locking pins)
|
|
9.10.2.1. Vị trí, kết cấu, kích thước lắp đặt, khoảng cách giữa:
(xem
bản
vẽ
số
.
...) (mm)
các chốt hãm container theo đường chéo lớn của
|
9.10.2.1. Vị trí, kết cấu, kích thước lắp đặt, khoảng cách giữa:
(xem
bản
vẽ
số
.
...) (mm)
các chốt hãm container theo đường chéo lớn của
|
|
khung xe (trái/phải) (Distance between container
locking pins
along
the
large diagonal
of
the chassis:
|
khung xe (trái/phải) (Distance between container
locking pins
along
the
large diagonal
of
the chassis:
|
|
trailer)
9.10.6 Khoảng sáng tại vị trí lắp chân chống của sơ mi rơ : (mm) moóc (Clearance at
the
position of
the
semi-trailer's
|
trailer)
9.10.6 Khoảng sáng tại vị trí lắp chân chống của sơ mi rơ : (mm) moóc (Clearance at
the
position of
the
semi-trailer's
|
|
standard)
9.10.6.1 Khoảng cách tâm hai chân chống (Center distance : between two semi-trailer stand's legs) (mm)
|
standard)
9.10.6.1 Khoảng cách tâm hai chân chống (Center distance : between two semi-trailer stand's legs) (mm)
|
9.7.1 Kích thước bao ngoài của thùng hàng (Dài x Rộng x: (mm)
Cao)
(Cargo truck exterior Dimensions: L x Wx H)
9.7.2 Kích thước (lớn nhất/nhỏ nhất) của lòng thùng xe : (mm) hoặc bao ngoài xi téc (Dài x Rộng x Cao) (Tank exterior and Cargo truck internal Dimensions (Max khoang loại 1/2/...
(Luggage Compartment Dimensions)
9.8.2. Bố trí, kích thước, kết cấu và lắp đặt khoang hành lý : (xem bản vẽ số .....)
9.10. Kích thước đặc trưng của rơ moóc và sơ mi rơ moóc (Trailers and Semi-trailers
9.10.3 Chiều cao mặt tỳ lên mâm kéo (h) của chốt kéo khi : (mm) đầy tải/ ngắt kết nối với đầu kéo (Height of flat surface on tray coupling face when fully loaded/disconnected from tractor)
9.10.4 Khoảng cách (d) từ đường tâm chốt kéo tới điểm xa : (mm) nhất ở phần phía trước của sơ mi rơ moóc (Distance
(d) from the centerline of the king pin to the furthest point on the front part of the semi-trailer)
9.10.5 Khoảng cách (r3) từ tâm chốt kéo tới bề mặt cong : (mm) chuyển bậc của sàn sơ mi rơ moóc (radius between axis of coupling pin and lower part (r3) of the semi-
|
9.11.2
|
goods)
Xi téc 2: Thể tích /khối lượng riêng hàng chuyên chở (m3)/(kg/m3)
(Tank
2:
Volume/specific
gravity
of
transported
|
goods)
|
|
9.11.3
|
Khối lượng riêng biểu kiến γ của xe tự đổ (kg/m3) :
(Apparent
densityγof
dump
truck
(kg/m3))
|
|
|
9.11.4
|
Thể tích hữu ích khoang chở hành lý (đối với xe
khách) (Useful luggage compartment volume (for
|
|
|
9.11.5 passenger cars)) Trọng tâm hàng hóa so với tâm cụm trục cân bằng (mm)
phía sau (Offset) (centre ofgravity ofcargo body to
|
9.11.5 passenger cars)) Trọng tâm hàng hóa so với tâm cụm trục cân bằng (mm)
phía sau (Offset) (centre ofgravity ofcargo body to
|
|
|
10. rear wheel centreline)
Hệ
thống
chuyển
động
(Transmission)
|
10. rear wheel centreline)
Hệ
thống
chuyển
động
(Transmission)
|
10. rear wheel centreline)
Hệ
thống
chuyển
động
(Transmission)
|
|
(Steering
axle:
Position/
Quantity)
10.6. Trục bánh xe (Axles)
|
(Steering
axle:
Position/
Quantity)
10.6. Trục bánh xe (Axles)
|
|
|
10.6.1. Ký hiệu/khả năng chịu tải của trục 1/2/3...
|
10.6.1. Ký hiệu/khả năng chịu tải của trục 1/2/3...
|
|
|
10.7. Lốp xe (Tyres)
10.7.1. Số lượng/cỡ/khả năng chịu tải của một lốp trục :
|
10.7. Lốp xe (Tyres)
10.7.1. Số lượng/cỡ/khả năng chịu tải của một lốp trục :
|
10.7. Lốp xe (Tyres)
10.7.1. Số lượng/cỡ/khả năng chịu tải của một lốp trục :
|
|
10.8.
|
1/2/3...
(Quantity/
Size/
Load
Capacity)
Lốp dự phòng (nếu có) Số lượng/cỡ
|
|
|
10.8.1. (Spare Tire Quantity/ Size) Vị trí cơ cấu nâng hạ lốp dự phòng (nếu có):
|
||
|
10.9. (Location ofspare tire
lifting
mechanism
(ifany)
Vành bánh xe (Rim Wheels)
|
||
|
(Fenders and wheel covers)
10.10.1. Có trang bị/ không (Equipment: yes/no)
|
(Fenders and wheel covers)
10.10.1. Có trang bị/ không (Equipment: yes/no)
|
|
|
10.10.2. Vị trí, kết cấu, kích thước và lắp đặt chắn bùn và tấm :
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
10.10.2. Vị trí, kết cấu, kích thước và lắp đặt chắn bùn và tấm :
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
|
11.1. Kiểu loại treo (Model code)
11.1.1.
|
Loại treo (2 giá trị)/ số lá nhíp (chính + phụ)/ loại
|
|
|
giảm chấn/ bầu khí trục 1 /2/3... (Type (2
values)/
|
giảm chấn/ bầu khí trục 1 /2/3... (Type (2
values)/
|
|
|
number
ofleafsprings
(main
+
auxiliary)/
shock
|
number
ofleafsprings
(main
+
auxiliary)/
shock
|
|
|
11.2.
absorber
type/
air
cushion)
Trang thiết bị phụ trợ hệ thống treo (Suspension system accessories Devices)
|
11.2.
absorber
type/
air
cushion)
Trang thiết bị phụ trợ hệ thống treo (Suspension system accessories Devices)
|
11.2.
absorber
type/
air
cushion)
Trang thiết bị phụ trợ hệ thống treo (Suspension system accessories Devices)
|
9.11 Các thông số kích thước đặc trưng khác (Other Dimension specifications)
9.11.1 Xi téc 1: Thể tích /khối lượng riêng hàng chuyên chở : (m3)/(kg/m3)
(Tank 1: Volume/specific gravity of transported
(m3)
|
10.4.
10.9.1.
10.10.
|
Cầu (bánh xe) dẫn hướng: Vị trí/ Số lượng
(Model code/
Max
Load
capacity)
Cỡ Vành / khả năng chịu tải lớn nhất của vành trục :
1/2...
(Size/
Load
Capacity)
Chắn bùn và tấm che bánh xe
che bánh xe (Location, construction, size and
installation offenders
and
wheel
covers)
|
10.11. Sơ đồ bố trí, lắp đặt trục, bánh xe, bánh xe dự phòng: (xem bản vẽ số .....) của hệ thống chuyển động (Layout diagram, installation of axles, wheels, spare wheels of the transmission system)
|
11.
11.3.
11.4.
|
Hệ
thống
treo
(Suspension
system)
Hệ thống cân bằng điện tử
(Electronic balance system)
Hệ thống thay đổi độ đàn hồi hệ thống treo: Có/
không (Suspension spring rate variable system: Yes/
No)
|
|
11.5. Hệ thống khác (Other Systems)
|
11.5. Hệ thống khác (Other Systems)
|
|
|
11.6. Bố trí hệ thống treo và các chi tiết chính
(xem
bản
vẽ
số
.....)
(Suspension
layout
and
main details)
|
11.6. Bố trí hệ thống treo và các chi tiết chính
(xem
bản
vẽ
số
.....)
(Suspension
layout
and
main details)
|
|
|
12.
|
Thiết
bị
nối
kéo
và
cơ
cấu
chuyển hướng (Towing device
and
steering
mechanism)
của
|
rơ
moóc
và
sơ
mi
rơ
moóc
|
|
12.1
|
Cóc hãm, chốt hãm của thiết bị nối kéo
|
(Locking
pin,
locking
pin
of
the traction device)
|
|
12.2.
|
Cơ cấu nâng hạ càng kéo của rơ moóc một trục :
|
|
|
(Single axle trailer fork lifting mechanism)
12.3. Khả năng quay của cụm mâm xoay, giá chuyển
|
(Single axle trailer fork lifting mechanism)
12.3. Khả năng quay của cụm mâm xoay, giá chuyển
|
(Single axle trailer fork lifting mechanism)
12.3. Khả năng quay của cụm mâm xoay, giá chuyển
|
|
hướng của rơ moóc có từ 02 trục trở lên (Rotation
|
hướng của rơ moóc có từ 02 trục trở lên (Rotation
|
hướng của rơ moóc có từ 02 trục trở lên (Rotation
|
|
12.4.
02
or
more
axles)
Cỡ chốt kéo của sơ mi rơ moóc
(Size ofsemi-trailer towing pin)
|
12.4.
02
or
more
axles)
Cỡ chốt kéo của sơ mi rơ moóc
(Size ofsemi-trailer towing pin)
|
12.4.
02
or
more
axles)
Cỡ chốt kéo của sơ mi rơ moóc
(Size ofsemi-trailer towing pin)
|
|
(D-value ofsemi-trailer towing pin)
12.6. Kiểu loại giắc cắm điện nối với đầu kéo
|
(D-value ofsemi-trailer towing pin)
12.6. Kiểu loại giắc cắm điện nối với đầu kéo
|
(D-value ofsemi-trailer towing pin)
12.6. Kiểu loại giắc cắm điện nối với đầu kéo
|
|
(Type ofelectrical plug connected to the tractor)
12.7. Nhãn hiệu/ ký hiệu chốt kéo (Towing pin type)
|
(Type ofelectrical plug connected to the tractor)
12.7. Nhãn hiệu/ ký hiệu chốt kéo (Towing pin type)
|
|
|
12.8.
|
Chân chống sơ mi rơ moóc (Semi-trailer stand)
|
|
|
12.8.1. Số lượng/ ký hiệu (Quantity/Model)
|
12.8.1. Số lượng/ ký hiệu (Quantity/Model)
|
|
|
12.8.2. Khả năng chịu tải (Load capacity) (kg)
|
12.8.2. Khả năng chịu tải (Load capacity) (kg)
|
|
|
12.8.3.
|
Phương thức điều khiển (Control method)
|
|
|
12.9 Bố trí, vị trí, kết cấu, lắp đặt thiết bị nối kéo và cơ :
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
12.9 Bố trí, vị trí, kết cấu, lắp đặt thiết bị nối kéo và cơ :
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
|
cấu chuyển hướng (Arrangement, location,
|
cấu chuyển hướng (Arrangement, location,
|
|
|
13.
Hệ
thống
phanh
(Brake
system)
13.1. Hệ thống phanh chính (Type of Main braking system)
|
13.
Hệ
thống
phanh
(Brake
system)
13.1. Hệ thống phanh chính (Type of Main braking system)
|
13.
Hệ
thống
phanh
(Brake
system)
13.1. Hệ thống phanh chính (Type of Main braking system)
|
|
13.2. (Drive/control Brake system) Phanh đỗ xe (Parking brake)
|
13.2. (Drive/control Brake system) Phanh đỗ xe (Parking brake)
|
13.2. (Drive/control Brake system) Phanh đỗ xe (Parking brake)
|
|
13.2.1. Loại cơ cấu phanh/vị trí tác động/điều khiển
|
13.2.1. Loại cơ cấu phanh/vị trí tác động/điều khiển
|
13.2.1. Loại cơ cấu phanh/vị trí tác động/điều khiển
|
|
13.3. Phanh
phụ
trợ
(Auxiliary
brake)
13.3.1. Loại cơ cấu phanh/vị trí tác động/điều khiển
|
13.3. Phanh
phụ
trợ
(Auxiliary
brake)
13.3.1. Loại cơ cấu phanh/vị trí tác động/điều khiển
|
13.3. Phanh
phụ
trợ
(Auxiliary
brake)
13.3.1. Loại cơ cấu phanh/vị trí tác động/điều khiển
|
|
13.4.
|
(Type
ofmechanism/Position/Drive
and
control)
Áp suất làm việc của hệ thống phanh khí nén (Kpa)
(Working pressure of pneumatic brake system)
|
|
|
13.5. Trang thiết bị trợ giúp điều khiển hệ thống phanh :
(ABS, EBD, ...)
|
||
|
13.5.1.
|
(Brake system control support device)
Hệ thống phanh ABS: Có/ không
|
(ABS braking system: Yes/ No)
|
|
13.5.2.
|
Hệ thống phân phối lực phanh: có/ không (Electronic
|
|
|
13.6.
|
Brakeforce Distribution (EBD): Yes/ No)
Hệ thống khác (Other Systems)
|
|
|
13.5. Sơ đồ hệ thống phanh và các chi tiết chính
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
13.5. Sơ đồ hệ thống phanh và các chi tiết chính
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
capacity of turntable assembly, bogie of trailer with
12.5. D-value của chốt kéo sơ mi rơ moóc (kN) structure, installation of towing equipment and steering mechanism)
|
13.1.1.
13.1.2
|
Loại cơ cấu phanh chính trục 1/2/3... (Main brake :
mechanism type
on
Axle
1/2/3....)
Dẫn động/ trợ lực phanh chính
(Type ofmechanism/Position/Drive and control)
(Brake system diagram and main details)
|
|
14.
14.1.
|
Khung,
thân
vỏ
xe,
ghế ngồi
và
trang
bị
kèm
theo (Frame, body,
seats
and
accessories)
Loại
thân
xe
(Body
Type)
|
14.1.1 Bản vẽ khung xe, thân vỏ xe (bên trong và bên ngoài) : (xem bản vẽ số .....)
(Drawings of the chassis and body (inside and outside))
14.2. Trang bị rào chắn 2 bên xe: Có/ không (Equipped : with barriers on both sides ofthe vehicle: Yes/No)
14.2.1 Bố trí, kết cấu, kích thước, lắp đặt rào chắn 2 bên : (xem bản vẽ số .....)
(Layout, structure, installation size of vehicle barrier)
14.3. Trang bị rào chắn phía sau xe: Có/không
14.3.1 Bố trí, kết cấu, kích thước, lắp đặt rào chắn sau : (xem bản vẽ số .....)
(Layout, structure, installation size of vehicle barrier)
|
14.4.
14.4.1
|
Khoang chở khách/cabin (Passenger compartment/cabin)
Số lượng cửa sổ (Number of windows)
|
14.4.1.1. Bố trí, kích thước cửa sổ (xem bản vẽ số .....)
(Window of layout and size)
|
14.4.2.
14.4.2.1
14.4.2.2.
|
Số lượng cửa hành khách
(Number of passenger doors)
Số lượng cửa hành khách bên phải: đơn/kép (Number :
ofright passenger doors: single/double)
Số lượng cửa hành khách bên trái đơn/kép
(Number ofleft passenger doors: single/double)
|
14.4.2.3. Bố trí, kết cấu, kích thước, lắp đặt cửa lên xuống : (xem bản vẽ số .....)
(Layout, structure, size, installation ofdoors)
14.5. Số lượng cửa thoát hiểm khẩn cấp
14.5.1. Số lượng búa phá cửa sự cố và chỉ báo thoát hiểm :
(Number ofemergency hammers and exit indicators)
14.5.2. Vị trí bố trí và kích thước, lối thoát hiểm, cửa thoát : (xem bản vẽ số .....) hiểm; vị trí búa phá cửa và chỉ báo thoát hiểm
(Location, layout and dimensions, Entrance to emergency exit, emergency exits; location of door breaking hammer and exit indicator)
14.6. Lối đi dọc; không gian cho hành khách đứng đối với xe khách thành phố (Gangway;
14.6.1 Kích thước chiều rộng, chiều cao hữu ích, độ dốc lối (xem bản vẽ số .....) đi dọc; kích thước và khu vực bố trí hành khách đứng đối với xe khách thành phố (Dimensions of width, useful height, Gangway slope; dimensions and arrangement ofstanding passengers for city buses)
|
14.7.
14.7.1
14.7.1.1.
14.7.1.2.
14.7.1.3.
14.7.2.
|
Ghế khách, giường nằm (Driver seat, passenger seat, Sleeper)
Ghế khách (Passenger seat)
Số lượng ghế gập (Number of folding seats)
Số lượng ghế trẻ em (Number ofchild seats)
Số lượng ghế khác (Number of other
seat)
Giường nằm (xe chở người có giường nằm) (Sleeper
(passenger Vehicle with sleeper))
|
|
(Number of Sleepers
on
the
first
floor)
14.7.2.2. Số lượng giường nằm tầng 2
(Number of Sleepers on the second floor)
|
(Number of Sleepers
on
the
first
floor)
14.7.2.2. Số lượng giường nằm tầng 2
(Number of Sleepers on the second floor)
|
|
giường; kích thước lắp đặt ghế, giường; kết cấu ghế,
giường (Seat
and
bed
layout diagram; seat size,
bed
|
giường; kích thước lắp đặt ghế, giường; kết cấu ghế,
giường (Seat
and
bed
layout diagram; seat size,
bed
|
|
14.8.
|
bed
structure)
Hệ thống thông gió/Điều hòa: có/không
(Ventilation /Air Conditioning System)
|
|
14.8.1.
|
Số lượng quạt gió/cửa nóc/cửa sổ (đóng mở được) (Number
of
fans/skylights/windows
(openable))
|
|
14.8.2.
|
Điều hòa: có/ không (Air conditioning: yes/no)
|
|
14.9.
|
systems)
Dây đai an toàn (Seat belt)
|
|
14.9.1. Số lượng dây đai an toàn loại 3 điểm cho hành khách:
|
14.9.1. Số lượng dây đai an toàn loại 3 điểm cho hành khách:
|
|
14.9.3.
|
point type))
Vị trí, bố trí dây đai an toàn (Location, arrangement of Seat belt)
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
14.10.
|
Số lượng bình cứu hỏa/ bộ dụng cụ sơ cứu (Number of fire extinguishers/ first aid kits)
|
|
14.10.1.
|
Vị trí, bố trí bình cứu hỏa, bộ dung cụ sơ cứu :
(xem
bản
vẽ
số
.....) (Location, arrangement of fire extinguishers, first aid kits)
|
|
14.11.
|
Bậc lên xuống, cầu thang, tay nắm, tay vịn, rào chắn cho hành khách (Steps, stairs, handrails, handrails, barriers for passengers)
|
|
doors: yes/no)
14.11.2. Bố trí thanh chắn bảo vệ ở cạnh lối lên xuống: :
có/không (Arrange protective barriers at the
|
doors: yes/no)
14.11.2. Bố trí thanh chắn bảo vệ ở cạnh lối lên xuống: :
có/không (Arrange protective barriers at the
|
|
14.11.3.
|
entrance
and
exit:
yes/no)
Tín hiệu báo xuống xe của hành khách: có/không: (Passenger exit signal: yes/no)
|
|
14.11.4. Đèn chiếu sáng lối đi trong khoang hành khách và bậc cửa: có/không (Passenger compartment aisle
and
door
sill
lighting:
yes/no)
|
14.11.4. Đèn chiếu sáng lối đi trong khoang hành khách và bậc cửa: có/không (Passenger compartment aisle
and
door
sill
lighting:
yes/no)
|
|
15.
Hệ
thống
chiếu
sáng
và
tín
hiệu
(Lamping
and
signaling
systems)
15.4.
Đèn
sương
mù
sau
(nếu
lắp)
(Rear fog Lamp)
|
15.
Hệ
thống
chiếu
sáng
và
tín
hiệu
(Lamping
and
signaling
systems)
15.4.
Đèn
sương
mù
sau
(nếu
lắp)
(Rear fog Lamp)
|
|
15.4.1. Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
15.4.1. Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
14.7.2.1. Số lượng giường nằm tầng 1
14.7.3. Sơ đồ bố trí ghế, giường; kích thước ghế, kích thước (xem bản vẽ số .....) size; seat and bed installation dimensions; seat and
14.8.3. Vị trí, bố trí hệ thống thông gió, điều hòa (Location (xem bản vẽ số .....) and layout of ventilation and air conditioning
(Number ofseat belts for passengers (3-point type))
14.9.2. Số lượng dây đai an toàn loại 2 điểm cho hành khách
14.11.1. Bố trí tay vịn, tay nắm tại cửa hành khách: có/không :
(Arrangement of handrails and handles at passenger
14.11.5. Bố trí, vị trí, kết cấu, kích thước lắp đặt bậc lên : (xem bản vẽ số .....) xuống, cầu thang, tay nắm, tay vịn, rào chắn cho hành khách (Layout, location, structure, installation size of steps, stairs, handrails, handrails, and barriers for passengers)
15.4.2. Vị trí, kích thước lắp đặt đèn (xem bản vẽ số .....)
(Position, lamp installation dimensions)
|
15.5.
Đèn
báo
rẽ
phía sau (Rear Direction-indicator lamp)
|
15.5.
Đèn
báo
rẽ
phía sau (Rear Direction-indicator lamp)
|
|
|
15.5.1. Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
15.5.1. Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
|
15.5.2.
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
15.6.
|
Đèn
báo
rẽ
bên
(nếu
lắp)
(Side
Direction-indicator
|
lamp)
|
|
15.6.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
|
|
15.6.2.
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
15.8.
|
Đèn
vị
trí
phía
sau
(Rear
position
Lamps)
|
|
|
15.8.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
|
15.8.2.
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
|
:
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
15.8.2.
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
|
|
15.9.
|
Đèn
phanh
(Stop
lamp)
|
|
|
15.9.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
|
Có lắp đặt chung với đèn hậu: có/ không?
|
Có lắp đặt chung với đèn hậu: có/ không?
|
|
|
15.9.2 (Stop lamp can be used at the same time with
|
15.9.2 (Stop lamp can be used at the same time with
|
|
|
Position
lamp:
yes/
no)
|
Position
lamp:
yes/
no)
|
|
|
15.9.2.
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
15.9.2.
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
|
|
15.10.
Đèn
lùi
(Reversing
lamp)
|
15.10.
Đèn
lùi
(Reversing
lamp)
|
|
|
15.10.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
|
15.10.2.
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
|
|
15.11.
|
Đèn
hiệu
chiều
rộng
xe phía
sau
(Rear End-outline
|
marker lamp)
|
|
15.11.1
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
|
15.11.2.
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
(Position,
lamp
installation
dimensions)
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
15.12.
|
Đèn
hiệu
thành
bên
-
đèn
đầu
tiên
(Side-marker
lamp-
|
first
Lamp)
|
|
15.12.1
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
15.12.2.
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
|
|
15.13.
|
Đèn
hiệu
thành
bên
-
các
đèn
giữa
xe
(Side-marker
|
lamp
-
middle
Lamp)
|
|
15.13.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
|
15.13.2.
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
15.14.
|
Đèn
hiệu
thành
bên
-
đèn cuối cùng
(Side-marker
|
lamp-
last
Lamp)
|
|
15.14.1
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
|
15.14.2.
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
|
|
15.15.
|
Đèn
chạy
ban
ngày
(nếu
lắp) (Daytime running
|
Lamps)
|
|
15.15.1
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
|
15.15.2 Vị trí, kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
15.15.2 Vị trí, kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
|
15.16.
|
Tấm
phản
quang
sau
(Rear
Retro-reflector)
|
|
|
15.16.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
|
15.16.2.
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
15.17.
Tấm
phản
quang
thành
bên -
tấm
đầu
tiên
(Side
Retro-reflector
-
first
Retro-reflector)
|
15.17.
Tấm
phản
quang
thành
bên -
tấm
đầu
tiên
(Side
Retro-reflector
-
first
Retro-reflector)
|
|
|
15.17.2.
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
15.18.1 Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
15.18.1 Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
|
15.18.2.
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
|
15.18.2.
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
|
|
15.19.
|
Tấm
phản
quang
thành
bên
-
tấm
cuối
cùng (Side Retro-reflector -
Last
Retro-reflector)
|
|
|
15.19.1
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
|
15.19.2.
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
(xem
bản
vẽ
số
.....)
(Position, lamp installation dimensions)
|
|
|
15.20.
|
Đèn
soi
biển
số
phía
sau
(Rear
registration
plate
|
illuminating device)
|
|
15.20.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
|
15.20.2.
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
(xem
bản
vẽ
số
..
・・・・)
(Position, lamp installation dimensions)
|
|
|
15.21.
|
Đèn
cảnh
báo
nguy
hiểm
(Hazard
lamp)
|
|
|
15.21.1.
|
Số lượng (sau) /màu sắc (Quantity/color)
Có lắp đặt chung với đèn báo rẽ: có/ không? (Hazard:
|
Số lượng (sau) /màu sắc (Quantity/color)
Có lắp đặt chung với đèn báo rẽ: có/ không? (Hazard:
|
|
15.21.2
|
lamp can be used at the same time with Direction-
|
|
|
indicator
lamp:
yes/
no)
|
||
|
15.21.3.
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
(xem
bản
vẽ
số
.....)
(Position, lamp installation dimensions)
|
|
|
16.
|
Thiết
bị
đặc
trưng/chuyên
dùng
(nếu có) (Specialized/special equipment (ifany))
|
|
|
16.1.1 Loại
thiết
bị
(Type)
16.1.2. Nhãn hiệu/ số loại (Trademark/ Model code)
|
16.1.1 Loại
thiết
bị
(Type)
16.1.2. Nhãn hiệu/ số loại (Trademark/ Model code)
|
16.1.1 Loại
thiết
bị
(Type)
16.1.2. Nhãn hiệu/ số loại (Trademark/ Model code)
|
|
16.1.3. Vị trí, kết cấu, lắp đặt thiết bị đặc trưng/ chuyên dùng :
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
16.1.3. Vị trí, kết cấu, lắp đặt thiết bị đặc trưng/ chuyên dùng :
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
16.1.3. Vị trí, kết cấu, lắp đặt thiết bị đặc trưng/ chuyên dùng :
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
equipment)
17.
Các
chỉ
tiêu
về
chất
lượng
(Specification
and
level
of
quality)
|
equipment)
17.
Các
chỉ
tiêu
về
chất
lượng
(Specification
and
level
of
quality)
|
equipment)
17.
Các
chỉ
tiêu
về
chất
lượng
(Specification
and
level
of
quality)
|
|
(Main braking force on each axle)
17.1.1. Trục 1/2.... (Axle No.1/2....) ≥ (N)
|
(Main braking force on each axle)
17.1.1. Trục 1/2.... (Axle No.1/2....) ≥ (N)
|
(Main braking force on each axle)
17.1.1. Trục 1/2.... (Axle No.1/2....) ≥ (N)
|
|
17.1.1.1. Chênh lệch giữa 2 bên bánh (áp dụng với loại có 2 ≤ (%)
|
17.1.1.1. Chênh lệch giữa 2 bên bánh (áp dụng với loại có 2 ≤ (%)
|
17.1.1.1. Chênh lệch giữa 2 bên bánh (áp dụng với loại có 2 ≤ (%)
|
|
bánh đồng trục) (Difference between two wheels
|
bánh đồng trục) (Difference between two wheels
|
bánh đồng trục) (Difference between two wheels
|
|
17.1.3. Tổng lực phanh chính (Total main brake force) (applies to vehicles with two coaxial wheels) ≥ (N)
|
17.1.3. Tổng lực phanh chính (Total main brake force) (applies to vehicles with two coaxial wheels) ≥ (N)
|
17.1.3. Tổng lực phanh chính (Total main brake force) (applies to vehicles with two coaxial wheels) ≥ (N)
|
|
17.2. Tổng lực phanh đỗ (Total parking brake force) ≥ (N)
|
17.2. Tổng lực phanh đỗ (Total parking brake force) ≥ (N)
|
17.2. Tổng lực phanh đỗ (Total parking brake force) ≥ (N)
|
|
17.3.2
|
(Initial speed when braking)
Khi thử không tải
(Test
with
no
load)
|
|
|
17.3.2.1 Gia tốc phanh lớn nhất ≥ (m/s2)
|
17.3.2.1 Gia tốc phanh lớn nhất ≥ (m/s2)
|
|
|
17.3.2.2
|
(Maximum braking acceleration)
Quãng đường phanh (Braking distance) (m)
|
|
|
17.3.2.3
|
Hành lang phanh (Brake corridor)
|
<
|
|
17.4. Hiệu quả phanh đỗ xe ở trạng thái không tải: dừng
|
17.4. Hiệu quả phanh đỗ xe ở trạng thái không tải: dừng
|
17.4. Hiệu quả phanh đỗ xe ở trạng thái không tải: dừng
|
|
15.17.1
15.18.
17.1.
17.3.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
Tấm
phản quang
thành
bên
-
tấm
giữa
xe
(Side
Retro-reflector -
middle
Retro-reflector)
(Location, structure, installation ofspecial/special
Lực phanh chính trên từng trục
Hiệu quả phanh chính khi thử trên đường (Main brake performance during road test)
|
17.3.1 Vận tốc ban đầu khi phanh (km/h) được trên dốc ≥ 20% (Efficiency of parking brake in
Vehicle with no load: stopping on slopes≥ 20%)
|
17.5.
18.
|
Tần số dao động riêng (áp dụng cho xe chở người) ≤
(Natural oscillation frequency (applicable to
passenger vehicle))
Thông
tin
khác
(Other
information)
|
, ngày tháng năm
Cơ sở sản xuất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Hướng dẫn thực hiện:
+ Gạch ngang phần không áp dụng đối với kiểu loại xe;.
+ Các nội dung khai báo thông tin liên quan đến việc trích dẫn bản vẽ kỹ thuật đối với trường hợp kiểu loại xe sản xuất, lắp ráp từ xe cơ sở nhưng quá trình sản xuất, lắp ráp không làm thay đổi so với xe cơ sở thì cơ sở sản xuất ghi "Không thay đổi so với xe cơ sở";
(*): Khai báo mức tiêu thụ năng lượng chỉ thực hiện khai báo khi có quy chuẩn áp dụng.
D - BẢN ĐĂNG KÝ THÔNG TIN XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY
(Information sheet of Assembled motorcycles and mopeds)
|
I. THÔNG
TIN
CHUNG
(General
information)
1.
Thông
tin
về
cơ
sở
sản
xuất
(Manufacturer
information)
|
I. THÔNG
TIN
CHUNG
(General
information)
1.
Thông
tin
về
cơ
sở
sản
xuất
(Manufacturer
information)
|
|
|
1.1.
Cơ
sở
sản
xuất,
lắp
ráp
(manufacturer)
|
1.1.
Cơ
sở
sản
xuất,
lắp
ráp
(manufacturer)
|
|
|
1.1.1. Địa chỉ (Address)
|
1.1.1. Địa chỉ (Address)
|
|
|
1.1.2. Người đại diện (Representative)
|
1.1.2. Người đại diện (Representative)
|
|
|
1.1.3. Chức danh (position)
|
1.1.3. Chức danh (position)
|
|
|
1.1.4. Số điện thoại (Telephone No)
|
1.1.4. Số điện thoại (Telephone No)
|
|
|
1.1.5. Thư
điện
tử
(Email)
|
1.1.5. Thư
điện
tử
(Email)
|
|
|
1.2.
Nhà
máy
sản
xuất
(assembly
plant)
|
1.2.
Nhà
máy
sản
xuất
(assembly
plant)
|
|
|
1.2.1. Địa chỉ nhà máy sản xuất (Address of assembly
|
1.2.1. Địa chỉ nhà máy sản xuất (Address of assembly
|
|
|
plant)
|
plant)
|
|
|
1.2.2. Người đại diện (Representative)
1.2.3. Chức danh (position)
1.2.4. Số điện thoại (Telephone No)
1.2.5. Thư
điện
tử
(Email)
1.2.6. Người liên hệ (contact person)
1.2.7. Số điện thoại (Telephone No)
1.2.8. Thư
điện
tử
(Email)
2.
Thông
tin
về
kết
quả
đánh
giá
COP
(COP report
information)
2.1. Số báo cáo đánh giá COP (COP Report No)
2.1.1. Ngày
báo
cáo
(Date)
3.1.1. 3.2.1 3. 3.1.2. 3.2.1.1. 3.1. 3.2 Tiêu chuẩn, quy chuẩn khí thải (Emission : standard) Báo cáo kết quả kiểm tra, thử nghiệm an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (Test result reports) Báo cáo kết quả thử nghiệm an toàn (Safety test results report)
Thông
tin
tiêu
chuẩn,
quy
chuẩn
áp
dụng,
Báo
cáo kết
quả
thử
nghiệm
(Information on applicable Standards and Regulations, Test result reports) Ngày cấp (Date) Thông tin tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng (Applied Standards/Regulations Information) Tiêu chuẩn, quy chuẩn an toàn chung (Safety standard)
3.2.2. Báo cáo kết quả thử nghiệm về khí thải (Emission test results report)
|
||
|
3.2.2.1.
|
Ngày cấp (Date)
|
|
|
3.2.3. Báo cáo kết quả thử nghiệm mức tiêu thụ năng :
|
3.2.3. Báo cáo kết quả thử nghiệm mức tiêu thụ năng :
|
|
|
lượng (Energy Consumption test results report)
|
lượng (Energy Consumption test results report)
|
|
|
3.2.3.1. Ngày cấp (Date)
|
3.2.3.1. Ngày cấp (Date)
|
|
|
4.
Thông
tin
chung
về
kiểu
loại xe (Vehicle type general information)
|
4.
Thông
tin
chung
về
kiểu
loại xe (Vehicle type general information)
|
|
|
4.1. Loại hình sản xuất, lắp ráp (Assembly type)
|
4.1. Loại hình sản xuất, lắp ráp (Assembly type)
|
|
|
4.2. Nhóm phương tiện (Vehicle category)
4.3 Loại phương tiện (Vehicle's type)
|
4.2. Nhóm phương tiện (Vehicle category)
4.3 Loại phương tiện (Vehicle's type)
|
|
|
4.4. Mức độ điện hoá (Degree of Electrification)
|
4.4. Mức độ điện hoá (Degree of Electrification)
|
|
|
4.5. Nhãn
hiệu
(Trade
mark)
4.6. Tên thương mại (Commercial name)
|
4.5. Nhãn
hiệu
(Trade
mark)
4.6. Tên thương mại (Commercial name)
|
|
|
4.7 Mã kiểu loại (Model code)
|
4.7 Mã kiểu loại (Model code)
|
|
4.8. Mã số VIN (VIN code No)
|
4.8. Mã số VIN (VIN code No)
|
|
4.8.1. Mô tả vị trí đóng (VIN of Position)
|
4.8.1. Mô tả vị trí đóng (VIN of Position)
|
|
4.9. Mã số khung (Frame code No)
|
4.9. Mã số khung (Frame code No)
|
|
(Foreign/Domestic)
4.10. Mã số động cơ (Engine code No)
|
(Foreign/Domestic)
4.10. Mã số động cơ (Engine code No)
|
|
4.10.1. Nơi đóng số động
cơ
(Engine
number
of
place)
|
4.10.1. Nơi đóng số động
cơ
(Engine
number
of
place)
|
|
5. (Foreign/Domestic) Thông
tin
xe
mẫu,
loại
xe
cơ
sở
(Vehicle
Samples Information)
|
5. (Foreign/Domestic) Thông
tin
xe
mẫu,
loại
xe
cơ
sở
(Vehicle
Samples Information)
|
|
5.1. Xe
mẫu
thử
nghiệm
an
toàn
(Safety
test
vehicle)
|
5.1. Xe
mẫu
thử
nghiệm
an
toàn
(Safety
test
vehicle)
|
|
5.1.1.
Số khung xe mẫu (số VIN) (Chassis number (VIN
|
5.1.1.
Số khung xe mẫu (số VIN) (Chassis number (VIN
|
|
number))
|
number))
|
|
5.1.2. Số động cơ xe mẫu (Engine No)
|
5.1.2. Số động cơ xe mẫu (Engine No)
|
|
5.2. Xe
mẫu
thử
nghiệm
khí thải (Emission test vehicle)
|
5.2. Xe
mẫu
thử
nghiệm
khí thải (Emission test vehicle)
|
|
5.2.1. Số khung xe mẫu (số VIN) (Chassis number (VIN
|
5.2.1. Số khung xe mẫu (số VIN) (Chassis number (VIN
|
|
number))
|
number))
|
|
5.2.2. Số động cơ xe mẫu (Engine No)
|
5.2.2. Số động cơ xe mẫu (Engine No)
|
|
6. Công
thức
bánh
xe
(Wheel
formula)
7.
Thông
số
về
khối
lượng
(Weight specifications)
|
6. Công
thức
bánh
xe
(Wheel
formula)
7.
Thông
số
về
khối
lượng
(Weight specifications)
|
|
7.1. Khối lượng bản thân (Kerb mass) (kg)
|
7.1. Khối lượng bản thân (Kerb mass) (kg)
|
|
7.2. Khối lượng hàng chuyên chở thiết kế lớn nhất
(Maximum design pay mass)
|
7.2. Khối lượng hàng chuyên chở thiết kế lớn nhất
(Maximum design pay mass)
|
|
7.3. Khối lượng hàng chuyên chở cho phép lớn nhất: (kg)
|
7.3. Khối lượng hàng chuyên chở cho phép lớn nhất: (kg)
|
|
7.4. Khối lượng toàn bộ thiết kế lớn nhất (Maximum authorized pay mass) (kg) (Maximum design total mass)
|
7.4. Khối lượng toàn bộ thiết kế lớn nhất (Maximum authorized pay mass) (kg) (Maximum design total mass)
|
|
7.4.1. Phân bố lên trục 1/2.... (kg) (Distribution ofmass between the axles)
|
7.4.1. Phân bố lên trục 1/2.... (kg) (Distribution ofmass between the axles)
|
|
7.5. Khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất (kg) (Maximum authorized total mass)
|
7.5. Khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất (kg) (Maximum authorized total mass)
|
|
7.5.1.
|
Phân bố lên trục 1/2... (kg)
|
|
7.6. (Distribution ofmass between the axles) Khối lượng kéo theo theo thiết kế (Max.Designed Towed mass /Authorized) (kg)
|
7.6. (Distribution ofmass between the axles) Khối lượng kéo theo theo thiết kế (Max.Designed Towed mass /Authorized) (kg)
|
|
7.7. Khối lượng kéo theo cho phép lớn nhất (Max.Authorized Towed mass) (kg)
|
7.7. Khối lượng kéo theo cho phép lớn nhất (Max.Authorized Towed mass) (kg)
|
|
7.8. Khối lượng tính toán cho 01 người (Calculated weight for 01
person)
|
7.8. Khối lượng tính toán cho 01 người (Calculated weight for 01
person)
|
|
7.8.1.
Khối lượng tính toán cho 01 người đối với người : (kg)
|
7.8.1.
Khối lượng tính toán cho 01 người đối với người : (kg)
|
|
lái và thành viên tổ lái (Calculated weight for 01
Driver
person
and
Driver
team
person)
|
lái và thành viên tổ lái (Calculated weight for 01
Driver
person
and
Driver
team
person)
|
|
7.8.2.
|
Khối lượng tính toán cho 01 người đối với hành khách
|
|
(Calculated weight for
01
passenger
person)
8. Số
người
cho
phép chở không
kể
người
lái (Number of people
allowed
excluding driver)
|
(Calculated weight for
01
passenger
person)
8. Số
người
cho
phép chở không
kể
người
lái (Number of people
allowed
excluding driver)
|
|
9.
|
(Number of people seated excluding driver)
Thông số về
kích
thước
(Dimensions)
|
|
9.1. Kích thước bao: dài x rộng x cao (Overall dimensions L x Wx H) (mm)
|
9.1. Kích thước bao: dài x rộng x cao (Overall dimensions L x Wx H) (mm)
|
|
4.9.1.
II.
|
Nơi đóng số khung (Frame number of place)
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ
BẢN
(Major
technical specifications)
|
7.1.1. Phân bố khối lượng lên trục 1/2.... (kg)
(Distribution of mass between the axles .
(kg)
8.1. Số người ngồi không kể người lái (người)
|
9.2. Khoảng
cách
trục
(Wheel
space) (mm)
|
9.2. Khoảng
cách
trục
(Wheel
space) (mm)
|
||
|
9.3. Vết bánh xe các trục 1/2 (Axles track)
|
(mm)
|
||
|
9.4. Khoảng cách giữa 2 bánh xe đồng tâm (áp dụng : (mm)
|
9.4. Khoảng cách giữa 2 bánh xe đồng tâm (áp dụng : (mm)
|
||
|
cho trường hợp mô tô có hai bánh đồng trục)
|
cho trường hợp mô tô có hai bánh đồng trục)
|
||
|
(Distance between two concentric wheels
|
(Distance between two concentric wheels
|
||
|
(applicable to the case of motorcycles with two
|
(applicable to the case of motorcycles with two
|
||
|
coaxial wheels))
|
coaxial wheels))
|
||
|
(Dài x Rộng x Cao) (Cargo truck internal
Dimensions (Max
and
Min):
L
x
Wx H)
|
(Dài x Rộng x Cao) (Cargo truck internal
Dimensions (Max
and
Min):
L
x
Wx H)
|
(Dài x Rộng x Cao) (Cargo truck internal
Dimensions (Max
and
Min):
L
x
Wx H)
|
|
|
9.6. Bản vẽ tổng thể; bố trí, kích thước, kết cấu và lắp đặt thùng hàng (Dimensions information)
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
9.6. Bản vẽ tổng thể; bố trí, kích thước, kết cấu và lắp đặt thùng hàng (Dimensions information)
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
9.6. Bản vẽ tổng thể; bố trí, kích thước, kết cấu và lắp đặt thùng hàng (Dimensions information)
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
|
10.
|
10.
|
Động cơ (Engine)
|
|
|
10.1.
|
10.1.
|
Động
cơ
đốt
trong
(Internal
Combustion
Engines
)
|
|
|
10.1.1. Nhà sản xuất động cơ (Engine Manufacturer)
|
10.1.1. Nhà sản xuất động cơ (Engine Manufacturer)
|
10.1.1. Nhà sản xuất động cơ (Engine Manufacturer)
|
|
|
10.1.2. Nhãn
hiệu
(Trade
mark)
|
|||
|
10.1.3.
|
10.1.3.
|
Ký hiệu động cơ (Model code)
|
|
|
10.1.4. Loại động
cơ
(Type)
|
10.1.4. Loại động
cơ
(Type)
|
10.1.4. Loại động
cơ
(Type)
|
|
|
10.1.5.
|
10.1.5.
|
Tăng áp (Turbo)
|
|
|
10.1.6. Đường kính xi lanh x Hành trình Piston (mm) : (mm)
|
10.1.6. Đường kính xi lanh x Hành trình Piston (mm) : (mm)
|
10.1.6. Đường kính xi lanh x Hành trình Piston (mm) : (mm)
|
|
|
(Cylinder Diameter
x
Piston
Stroke)
|
(Cylinder Diameter
x
Piston
Stroke)
|
(Cylinder Diameter
x
Piston
Stroke)
|
|
|
10.1.7.
|
10.1.7.
|
Thể tích làm việc (Engine capacity) (cm3)
|
|
|
10.1.8.
|
10.1.8.
|
Tỷ số nén
(Compression
ratio)
|
|
|
10.1.9.
|
10.1.9.
|
Hệ thống làm mát (System ofcooling)
|
|
|
10.1.10.
|
10.1.10.
|
Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm) (kW/vòng)
|
|
|
10.1.11.
|
10.1.11.
|
Mô men lớn nhất/ tốc độ quay (Max Torque/rpm) (N.m/vòng)
|
|
|
10.1.12.
|
10.1.12.
|
Tốc độ không tải nhỏ nhất (Minimum idle speed) (vòng/phút)
|
|
|
10.1.13.
|
10.1.13.
|
Loại nhiên liệu (Fuel Type)
|
|
|
10.1.14. Vị trí lắp đặt động cơ trên xe
(Engine
installation
Position) (xem bản
vẽ
số
.....)
|
10.1.14. Vị trí lắp đặt động cơ trên xe
(Engine
installation
Position) (xem bản
vẽ
số
.....)
|
10.1.14. Vị trí lắp đặt động cơ trên xe
(Engine
installation
Position) (xem bản
vẽ
số
.....)
|
|
|
10.1.15.
|
10.1.15.
|
Thể tích thùng nhiên liệu 1 + 2 + ... (lít) (lít)
|
|
|
(Fuel tank
Capacity
1
+
2
+ ....)
|
(Fuel tank
Capacity
1
+
2
+ ....)
|
(Fuel tank
Capacity
1
+
2
+ ....)
|
|
|
10.1.16. Vị trí lắp đặt thùng nhiên liệu trên xe (xem bản
vẽ
số
.....)
|
10.1.16. Vị trí lắp đặt thùng nhiên liệu trên xe (xem bản
vẽ
số
.....)
|
10.1.16. Vị trí lắp đặt thùng nhiên liệu trên xe (xem bản
vẽ
số
.....)
|
|
|
(Fuel
tank
installation
Position)
|
(Fuel
tank
installation
Position)
|
(Fuel
tank
installation
Position)
|
|
|
10.2.
|
10.2.
|
Động cơ
xe
hybrid
|
|
|
10.2.1.
|
10.2.1.
|
Động
cơ
đốt
trong
(Internal
Combustion
Engines
)
|
|
|
10.2.1.1.
Nhà sản xuất động cơ đốt trong
|
10.2.1.1.
Nhà sản xuất động cơ đốt trong
|
10.2.1.1.
Nhà sản xuất động cơ đốt trong
|
|
|
(Engine Manufacturer)
|
(Engine Manufacturer)
|
(Engine Manufacturer)
|
|
|
10.2.1.2. Ký hiệu động cơ (Model code)
|
10.2.1.2. Ký hiệu động cơ (Model code)
|
10.2.1.2. Ký hiệu động cơ (Model code)
|
|
|
10.2.1.3. Loại động cơ
(Type)
|
10.2.1.3. Loại động cơ
(Type)
|
10.2.1.3. Loại động cơ
(Type)
|
|
|
10.2.1.4.
Tăng
áp (Turbo)
|
10.2.1.4.
Tăng
áp (Turbo)
|
10.2.1.4.
Tăng
áp (Turbo)
|
|
|
10.2.1.5. Đường kính xi lanh x Hành trình Piston (mm)
|
10.2.1.5. Đường kính xi lanh x Hành trình Piston (mm)
|
10.2.1.5. Đường kính xi lanh x Hành trình Piston (mm)
|
|
|
(Cylinder Diameter x Piston Stroke)
|
(Cylinder Diameter x Piston Stroke)
|
(Cylinder Diameter x Piston Stroke)
|
|
|
10.2.1.6. Thể tích làm việc (Engine capacity) (cm3)
|
10.2.1.6. Thể tích làm việc (Engine capacity) (cm3)
|
10.2.1.6. Thể tích làm việc (Engine capacity) (cm3)
|
|
|
10.2.1.7.
|
Tỷ số nén (Compression ratio)
|
||
|
10.2.1.8. Hệ thống làm mát (System ofcooling)
|
10.2.1.8. Hệ thống làm mát (System ofcooling)
|
10.2.1.8. Hệ thống làm mát (System ofcooling)
|
|
|
10.2.1.9.
|
Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm) (kW/vòng)
|
||
|
10.2.1.10. Mô men lớn nhất/ tốc độ quay (Max Torque/rpm) (N.m/vòng)
|
|||
|
10.2.1.11. Loại nhiên liệu (Fuel Type)
|
10.2.1.11. Loại nhiên liệu (Fuel Type)
|
10.2.1.11. Loại nhiên liệu (Fuel Type)
|
|
|
10.2.1.12. Vị trí đặt động cơ đốt trong trên xe (Internal (xem bản
vẽ
số
..
...・)
|
10.2.1.12. Vị trí đặt động cơ đốt trong trên xe (Internal (xem bản
vẽ
số
..
...・)
|
10.2.1.12. Vị trí đặt động cơ đốt trong trên xe (Internal (xem bản
vẽ
số
..
...・)
|
9.5. Kích thước (lớn nhất/nhỏ nhất) của lòng thùng xe (mm)
Combustion Engine installation Position)
|
10.2.1.13. Thể tích thùng nhiên liệu 1 + 2 + ..
(Fuel
tank
Capacity
1
+
2
+
....) (lít)
|
10.2.1.13. Thể tích thùng nhiên liệu 1 + 2 + ..
(Fuel
tank
Capacity
1
+
2
+
....) (lít)
|
|
|
10.2.1.14.
|
Vị trí lắp đặt thùng nhiên liệu trên xe
(Fuel
tank
installation
Position)
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
10.2.2
|
Động
cơ
điện
(Electric
Motor)
|
|
|
10.2.2.1.
|
Nhà sản xuất động cơ
|
|
|
10.2.2.1.
|
(Electric Motor Manufacturer)
|
|
|
10.2.2.2.
|
Ký hiệu động cơ (Model code)
|
|
|
10.2.2.3.
|
Loại
động
cơ
(Type)
|
|
|
10.2.2.4.
|
Điện áp hoạt động (Operating voltage)
|
(V)
|
|
10.2.2.5.
|
Công suất lớn nhất (Max output)
|
(kW)
|
|
10.2.2.6.
|
Số lượng động cơ
điện
(Number)
|
|
|
10.2.2.7.
|
Vị trí đặt động cơ điện trên xe
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
10.2.2.7.
|
(Electric Motor installation Position)
|
|
|
10.2.3.
|
Công suất lớn nhất của toàn hệ thống : (Maxcombinate system output)
|
(kW)
|
|
10.2.4.
|
Công suất lớn nhất của động cơ điện dẫn động cầu :
|
(kW)
|
|
trước (Maximum power of front-wheel drive
|
trước (Maximum power of front-wheel drive
|
|
|
10.2.5.
|
electric motor)
Công suất lớn nhất của động cơ điện dẫn động cầu :
|
|
|
(kW)
sau (Maximum power ofrear-wheel drive electric
motor)
|
(kW)
sau (Maximum power ofrear-wheel drive electric
motor)
|
(kW)
sau (Maximum power ofrear-wheel drive electric
motor)
|
|
10.2.6.
|
Bộ điều khiển động cơ điện (Electric motor control
|
unit)
|
|
10.2.6.1.
|
Nhà sản xuất bộ điều khiển điện (Manufacturer)
|
|
|
10.2.6.2.
|
Nhãn hiệu/số loại bộ điều khiển điện (TradeMark/ Model code)
|
|
|
10.3.
|
Động
cơ
điện
(Electric
Engine)
|
|
|
10.3.1.
|
Động
cơ
điện
1
(Electric Engine No.1)
|
|
|
10.3.1.1.
|
Nhà sản xuất động cơ
|
|
|
(Electric Motor Manufacturer)
|
(Electric Motor Manufacturer)
|
|
|
10.3.1.2.
|
Nhãn
hiệu
(Trade
mark)
|
|
|
10.3.1.3.
|
Ký hiệu động cơ (Model code)
|
|
|
10.3.1.4.
|
Loại động cơ (Type)
|
|
|
10.3.1.5.
|
Điện áp hoạt động (Operating voltage)
|
(V)
|
|
10.3.1.6.
|
Công suất lớn nhất (Max output)
|
(kW)
|
|
10.3.1.7.
|
Công suất danh định (Rated power)
|
(kW)
|
|
10.3.1.8.
|
Mô men xoắn danh
định
(Nominal
torque)
|
(Nm)
|
|
10.3.1.9.
|
Tốc độ quay danh định (Nominal rotation speed)
|
(vòng/ phút)
|
|
10.3.1.10.
|
Khối lượng động cơ (Engine weight)
|
(kg)
|
|
10.3.1.11.
|
Vị trí đặt động cơ điện trên xe
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
(Electric
Motor
installation
Position)
|
||
|
10.3.2.
|
Động
cơ
điện
2
(Electric
Engine
No.2)
|
|
|
10.3.2.1.
|
Nhà sản xuất động cơ
|
|
|
(Electric Motor Manufacturer)
|
||
|
10.3.2.2.
|
Nhãn
hiệu
(Trade
mark)
|
|
|
10.3.2.3.
|
Ký hiệu động cơ (Model code)
|
|
|
10.3.2.4.
|
Loại
động
cơ
(Type)
|
|
|
10.3.2.5.
|
Điện áp hoạt động (Operating voltage)
|
(V)
|
|
10.3.2.6.
|
Công suất lớn nhất (Max output)
|
(kW)
|
|
10.3.2.7.
|
Công suất danh định (Rated power)
|
(kW)
|
|
10.3.2.8.
|
Mô men xoắn danh định
(Nominal
torque)
|
(Nm)
|
|
10.3.2.9. Tốc độ quay danh định (Nominal rotation speed) (vòng/ phút)
|
10.3.2.9. Tốc độ quay danh định (Nominal rotation speed) (vòng/ phút)
|
|
10.3.2.10. Khối lượng động cơ (Engine weight) (kg)
|
10.3.2.10. Khối lượng động cơ (Engine weight) (kg)
|
|
10.3.2.11. Vị trí đặt động cơ điện trên xe
(xem
bản
vẽ
số
...
)
(Electric Motor installation Position)
|
10.3.2.11. Vị trí đặt động cơ điện trên xe
(xem
bản
vẽ
số
...
)
(Electric Motor installation Position)
|
|
10.3.3.
|
Bộ điều khiển động cơ điện (Electric motor control unit)
|
|
10.3.3.1.
|
Nhà sản xuất bộ điều khiển điện (Manufacturer)
|
|
10.3.3.2.
|
Nhãn hiệu/ số loại bộ điều khiển điện (TradeMark/ Model code)
|
|
11.
Hệ
thống
cung
cấp
nhiên liệu
(Fuel
feed systems)
|
11.
Hệ
thống
cung
cấp
nhiên liệu
(Fuel
feed systems)
|
|
11.1. Chế
hòa
khí
(Carburetor)
|
11.1. Chế
hòa
khí
(Carburetor)
|
|
11.1.1.
|
Nhãn hiệu/ số loại của Chế hòa khí
(TradeMark/ Model code)
|
|
11.1.2.
|
Số lượng bộ chế hòa khí (Quantity)
|
|
11.2. Hệ thống khởi động nguội: Cơ khí/ Tự động
|
11.2. Hệ thống khởi động nguội: Cơ khí/ Tự động
|
|
(Cold
start
system
Mechanical/
Automatic)
11.3. Sơ đồ hệ thống cung cấp nhiên liệu
(xem
bản
vẽ
số
.....)
(Fuel
supply
system
diagram)
|
(Cold
start
system
Mechanical/
Automatic)
11.3. Sơ đồ hệ thống cung cấp nhiên liệu
(xem
bản
vẽ
số
.....)
(Fuel
supply
system
diagram)
|
|
12.
Hệ
thống
phun
nhiên
liệu
của
động
cơ
cháy
cưỡng bức (Fuel injection system ofPositive-Ignition Engine)
|
12.
Hệ
thống
phun
nhiên
liệu
của
động
cơ
cháy
cưỡng bức (Fuel injection system ofPositive-Ignition Engine)
|
|
12.1.
|
point)/ direct injection/other)
Bơm nhiên liệu: Có/ không (Feed pump: Yes/No)
|
|
12.2. (Trade Mark/ Model code) Vòi phun (Injector)
|
12.2. (Trade Mark/ Model code) Vòi phun (Injector)
|
|
12.2.1.
|
Nhãn hiệu/ số loại (Trademark/ Model code)
|
|
12.2.2. Áp suất phun (Pressure)
|
12.2.2. Áp suất phun (Pressure)
|
|
phụ/ buồng cháy xoáy lốc (Working principle: direct injection/pre-chamber/swirl chamber)
|
phụ/ buồng cháy xoáy lốc (Working principle: direct injection/pre-chamber/swirl chamber)
|
|
13.2.
|
Bơm nhiên liệu: Có/ không (Feed pump: Yes/No)
|
|
13.2.1.
|
Nhãn hiệu/ số loại (Trade Mark/ Model code)
|
|
13.3. Vòi phun (Injector)
|
13.3. Vòi phun (Injector)
|
|
13.3.1. Nhãn hiệu/ số loại (Trademark/ Model code)
|
13.3.1. Nhãn hiệu/ số loại (Trademark/ Model code)
|
|
13.3.2.
|
Áp suất phun (Pressure)
|
|
14.
|
(Fuel
supply
system
diagram,
fuel
injection)
Hệ
thống
nạp
(Intake
System)
|
|
14.1. Bơm tăng áp: Nhãn hiệu/ số loại
(Booster
pump:
TradeMark/
Model
code)
|
14.1. Bơm tăng áp: Nhãn hiệu/ số loại
(Booster
pump:
TradeMark/
Model
code)
|
12.1. Nguyên lý hoạt động: phun vào đường ống nạp :
(đơn/đa điểm)/ trực tiếp vào buồng đốt/kiểu khác)
(Working principle: intake manifold (single/multi-
|
12.1.1.
12.3.
|
Nhãn hiệu/ số loại bơm nhiên liệu
Hệ thống khởi động nguội: Có/ không
(Cold
start
system:
Yes/
No)
|
12.4. Sơ đồ hệ thống cung cấp nhiên liệu, phun nhiên liệu (xem bản vẽ số .....)
(Fuel supply system diagram, fuel injection)
13. Hệ thống phun nhiên liệu của động cơ cháy do nén (Fuel injection system of Compression
13.1. Nguyên lý hoạt động: phun trực tiếp/ buồng cháy :
13.4. Hệ thống khởi động nguội: Có/ không
13.5. Sơ đồ hệ thống cung cấp nhiên liệu, phun nhiên liệu (xem bản vẽ số .....)
|
14.2.
|
Thiết bị làm mát khí nạp: Có/ khôngt
(Intercooler devices: Yes/ No)
|
|
14.3. Lọc không khí: Nhãn hiệu/ số loại
|
14.3. Lọc không khí: Nhãn hiệu/ số loại
|
|
14.4.
|
(Air
filter:
TradeMark/
Model
code)
Thiết bị giảm âm đầu đường nạp: Nhãn hiệu/ số
|
|
loại (Intake silencer Devices: TradeMark/ Model
code)
|
|
|
khí
(Intake
system
diagram;
intake
manifold,
air
filter drawing)
|
khí
(Intake
system
diagram;
intake
manifold,
air
filter drawing)
|
|
15.
Hệ
thống
làm
mát
(System ofcooling)
|
15.
Hệ
thống
làm
mát
(System ofcooling)
|
|
15.1. Bằng
chất
lỏng
(By
Liquid)
|
15.1. Bằng
chất
lỏng
(By
Liquid)
|
|
15.1.1. Bơm tuần hoàn: có/ không
|
15.1.1. Bơm tuần hoàn: có/ không
|
|
(Circulation
pump:
Yes/
No)
|
(Circulation
pump:
Yes/
No)
|
|
15.1.2. Loại
dung
dịch:
(Liquid
Type)
|
15.1.2. Loại
dung
dịch:
(Liquid
Type)
|
|
15.2.
|
Bằng không khí (By Air)
|
|
15.2.1. Quạt gió: Có/không (Fan: yes/no)
|
15.2.1. Quạt gió: Có/không (Fan: yes/no)
|
|
16.
Hệ
thống
bôi
trơn
(System
oflubrication
)
|
16.
Hệ
thống
bôi
trơn
(System
oflubrication
)
|
|
16.1. Thiết bị làm mát dầu bôi trơn: Có/không
|
16.1. Thiết bị làm mát dầu bôi trơn: Có/không
|
|
(Lubricating oil cooling device: Yes/No)
|
(Lubricating oil cooling device: Yes/No)
|
|
16.1.1. Loại dầu bôi trơn (Type oflubricating oil)
|
16.1.1. Loại dầu bôi trơn (Type oflubricating oil)
|
|
16.2. Tỷ lệ hòa trộn dầu bôi trơn với nhiên liệu (áp dụng
|
16.2. Tỷ lệ hòa trộn dầu bôi trơn với nhiên liệu (áp dụng
|
|
đối với động cơ 2 kỳ) (Lubricating oil to fuel
|
đối với động cơ 2 kỳ) (Lubricating oil to fuel
|
|
mixing
ratio (applicable
to
2-stroke engines)
|
mixing
ratio (applicable
to
2-stroke engines)
|
|
17.
Ắc
quy
và
trang
bị
điện
(Battery
and
Electrical
equipment)
|
17.
Ắc
quy
và
trang
bị
điện
(Battery
and
Electrical
equipment)
|
|
17.1. Ắc quy khởi động (Starting battery)
|
17.1. Ắc quy khởi động (Starting battery)
|
|
17.1.1. Nhãn hiệu (TradeMark)
|
17.1.1. Nhãn hiệu (TradeMark)
|
|
17.1.2. Ký hiệu ắc quy (Model code)
17.1.3. Điện áp (Voltage) (V)
|
17.1.2. Ký hiệu ắc quy (Model code)
17.1.3. Điện áp (Voltage) (V)
|
|
17.1.4. Dung lượng ắc quy (Battery Capacity) (Ah)
|
17.1.4. Dung lượng ắc quy (Battery Capacity) (Ah)
|
|
17.1.5. Số lượng (Quantity)
|
17.1.5. Số lượng (Quantity)
|
|
17.1.6 Vị trí, lắp đặt trên xe (Installation Position)
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
17.1.6 Vị trí, lắp đặt trên xe (Installation Position)
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
17.2. Ắc quy sử dụng cho động cơ xe điện (Batteries for Vehicle's Electric Motor )
|
17.2. Ắc quy sử dụng cho động cơ xe điện (Batteries for Vehicle's Electric Motor )
|
|
17.2.1. Nhãn hiệu (TradeMark)
|
17.2.1. Nhãn hiệu (TradeMark)
|
|
17.2.2. Ký hiệu ắc quy (Model code)
|
17.2.2. Ký hiệu ắc quy (Model code)
|
|
17.2.3. Điện áp (Voltage) (V)
|
17.2.3. Điện áp (Voltage) (V)
|
|
17.2.4. Dung lượng ắc quy (Battery Capacity) (Ah)
|
17.2.4. Dung lượng ắc quy (Battery Capacity) (Ah)
|
|
17.2.5. Số lượng (Quantity)
|
17.2.5. Số lượng (Quantity)
|
|
17.2.6. Ghi chú khác (nếu có) (Other notes (ifany))
|
17.2.6. Ghi chú khác (nếu có) (Other notes (ifany))
|
|
17.1.7 Vị trí, lắp đặt trên xe (Installation Position)
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
17.1.7 Vị trí, lắp đặt trên xe (Installation Position)
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
17.3.
Trang
thiết
bị
khác
(Other
equipments)
|
17.3.
Trang
thiết
bị
khác
(Other
equipments)
|
|
17.3.1 Máy phát điện: Kiểu/điện áp danh nghĩa (Generator: Type /Nominal Voltage)
|
17.3.1 Máy phát điện: Kiểu/điện áp danh nghĩa (Generator: Type /Nominal Voltage)
|
|
17.3.2 Hệ thống đánh lửa: Nhãn hiệu/ số loại
|
17.3.2 Hệ thống đánh lửa: Nhãn hiệu/ số loại
|
|
17.3.4
|
Khe hở bugi đánh lửa (Spark-gap setting) (mm)
|
|
17.3.5 Phương pháp khởi động (Vehicle starting method)
|
17.3.5 Phương pháp khởi động (Vehicle starting method)
|
14.5. Sơ đồ hệ thống nạp; bản vẽ ống nạp, bầu lọc không (xem bản vẽ số .....)
(Ignition: Trade Mark/ Type)
17.3.3 Bugi đánh lửa: Nhãn hiệu/ số loại
17.4. Sơ đồ hệ thống điện của xe (xem bản vẽ số .....)
|
18.
|
Các
hệ
thống
xử
lý
ô
nhiễm khí
thải
của
xe (Vehicle exhaust pollution treatment systems)
|
|
18.1.
18.2.
18.3.
18.4.
18.5.
18.6.
18.7.
18.8.
|
Tuần hoàn khí các te: Trang bị/số lượng/ký hiệu :
(Exhaust Gas Recycle - EGR: Yes or No/
Quantity/Model code)
Bộ phụ khí phụ: Trang bị/số lượng/ký hiệu :
(Additional Air injection:
Yes
or
No/Quantity/
Model code)
Hệ thống chống ô nhiễm do bay hơi nhiên liệu: :
Trang bị/số lượng/ký hiệu (Evaporative emission
control system: Yes or No/Quantity/Model code)
Bộ xử lý xúc tác: Trang bị/số lượng/ký hiệu
(Catalytic converter: Yes or No/Quantity/Model
code)
Cảm biến ô xy: Trang bị/số lượng/ký hiệu
(Oxygen sensor: Yes or No/Quantity/Model code)
Bộ điều khiển: Trang bị/ký hiệu (ECU: Yes or
No/Model code)
Phần mềm điều khiển (Phiên bản)
(software version)
Các thiết bị kiểm soát ô nhiễm khác
(Other anti-pollution devices)
|
18.9. Vị trí, lắp đặt hệ thống khí thải, hệ thống xử lý ô (xem bản vẽ số .....) nhiễm khí thải của xe (Location and installation of vehicle exhaust pollution treatment system)
|
19.
19.1.
19.1.1.
19.2.
19.2.1.
19.2.2.
19.2.3.
19.2.4.
19.2.5.
19.2.6.
19.3.
19.3.1.
19.3.1.
19.4.
19.5.
19.6.
19.6.1.
19.7.
19.7.1.
19.8.
19.7.
19.7.1.
19.8.
19.9.
|
Hệ
thống
truyền
lực
và
chuyển
động
(Transmission)
Ký hiệu ly hợp (Clutch Model)
Loại/dẫn động và trợ lực ly hợp (Type/
drive
and
assist)
Ký hiệu hộp số (Gearbox Model)
Loại
hộp
số
(Type)
Số cấp tiến (Number
of
forward
gears)
Số cấp lùi (Number ofreverse gears)
Điều khiển hộp số (Gearbox control)
Tỷ số truyền số tiến 1,2,... (forward gears ratios)
Tỷ số truyền số lùi 1,2... (Reverse gears rations)
Ký hiệu hộp phân phối - hộp số phụ
(Type
of
auxiliary
gearbox)
Loại/số cấp/điều khiển hộp phân phối - hộp số phụ
(Model/ Number of gears/ control
of
auxiliary
gearbox)
Tỷ số truyền hộp số phân phối - hộp số phụ
(Gear ratios)
Cầu (bánh xe) dẫn hướng: Vị trí/Số lượng
(Steering axle: Position/Quantity)
Cầu (bánh xe) chủ động: Vị trí/tỷ số truyền
(Powered
axles:
Position/Final
drive
Ratio)
Trục bánh xe (Axles)
Ký hiệu/khả năng chịu tải của trục 1/2/3...
(Model code/Max Load capacity)
Lốp xe (Tyres)
Số lượng/cỡ/khả năng chịu tải của một lốp trục
1/2/3...
(Quantity/
Size/
Load
Capacity)
Lốp dự phòng (nếu có): Số lượng/cỡ
(Spare Tire Quantity/Size)
Vành bánh xe (Rim Wheels)
|
|
19.9.1. Cỡ Vành / khả năng chịu tải lớn nhất của vành trục 1/2...
(Size/Load
Capacity)
:
|
19.9.1. Cỡ Vành / khả năng chịu tải lớn nhất của vành trục 1/2...
(Size/Load
Capacity)
:
|
|
|
19.10.
|
Vận tốc lớn nhất (km/h) (Maximum speed)
|
|
|
19.11. Độ dốc lớn nhất xe vượt được (%)
(The
ability
to
maximum
slope
of
vehicle)
|
19.11. Độ dốc lớn nhất xe vượt được (%)
(The
ability
to
maximum
slope
of
vehicle)
|
|
|
19.12.
|
Sơ đồ bố trí hệ truyền lực và các chi tiết chính (Transmission layout and main details)
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
|
20.
|
Hệ
thống
treo
(Suspension
system)
|
|
|
20.1.
|
Kiểu loại treo (Model code)
|
|
|
20.1.1. Loại treo (2 giá trị)/ số lá nhíp (chính + phụ)/ loại :
|
20.1.1. Loại treo (2 giá trị)/ số lá nhíp (chính + phụ)/ loại :
|
|
|
giảm chấn/ bầu khí trục 1 /2/3... (Type
(2
values)/
number
ofleafsprings
(main
+
auxiliary)/
shock
|
giảm chấn/ bầu khí trục 1 /2/3... (Type
(2
values)/
number
ofleafsprings
(main
+
auxiliary)/
shock
|
giảm chấn/ bầu khí trục 1 /2/3... (Type
(2
values)/
number
ofleafsprings
(main
+
auxiliary)/
shock
|
|
20.2.
|
absorber type/ air cushion)
Trang thiết bị phụ trợ hệ thống treo
|
|
|
20.3.
|
(Suspension system accessories Devices)
Hệ thống cân bằng điện tử
(Electronic balance system)
|
|
|
20.4.
|
Hệ thống thay đổi độ đàn hồi hệ thống treo: Có/
|
|
|
không (Suspension spring rate variable system:
|
không (Suspension spring rate variable system:
|
|
|
20.5.
|
Yes/ No)
Hệ thống khác (Other Systems)
|
|
|
20.6. Bố trí hệ thống treo và các chi tiết chính
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
20.6. Bố trí hệ thống treo và các chi tiết chính
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
|
(Transmission layout and main details)
|
(Transmission layout and main details)
|
|
|
21.
|
Hệ
thống
lái
(Steering
system)
|
|
|
21.1.
|
Ký hiệu (Model)
|
|
|
21.2.
|
Loại cơ cấu lái (Type)
|
|
|
21.3.
|
Dẫn động và trợ lực (Drive and Power assist)
|
|
|
21.4.
|
Tỷ số truyền cơ cấu lái (Steering
gear
ratio)
|
|
|
21.5. Góc quay lớn nhất của bánh xe dẫn hướng (Maximum rotation angle of the Steering wheel)
|
||
|
21.5.1. Về bên phải (To the right) (độ)
|
||
|
21.5.1.1. Số vòng quay vô lăng lái (vòng) Vòng)
|
||
|
(Number of steering wheel revolutions)
|
||
|
21.5.2.
|
Về bên
trái
(To
the
left)
|
(độ)
|
|
21.5.2.1.
|
Số vòng quay vô lăng lái
|
|
|
(Number
of
steering
wheel
revolutions)
|
Vòng)
|
|
|
21.6. Góc đặt bánh xe (Wheel alignment angles)
|
21.6. Góc đặt bánh xe (Wheel alignment angles)
|
|
|
21.6.1.
|
Độ chụm bánh trước (Toe-in)
|
(độ)
|
|
21.6.2.
|
Góc nghiêng ngoài bánh trước (Camber angle)
|
(độ)
|
|
21.6.3. Góc nghiêng trong mặt phẳng dọc/ngang của trụ : (độ)
|
21.6.3. Góc nghiêng trong mặt phẳng dọc/ngang của trụ : (độ)
|
|
|
21.7.
|
quay lái (Castor/ Kingpin inclination)
Độ dơ lớn nhất vô lăng lái (Steering gear backlash)
|
(độ)
|
|
21.8.
|
Bán kính quay vòng theo vệt bánh xe phía ngoài (Turning
radius
along
outer
wheel
track)
:
|
(m)
|
|
21.9.
|
Bố trí hệ thống lái và các chi tiết chính
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
22.
|
(Steering system layout
and
main
details)
Hệ
thống
phanh
(Brake
system)
|
|
|
22.1.
|
Hệ thống phanh chính (Type of Main braking system)
|
|
22.1.1.
22.2.
|
Loại cơ cấu/dẫn động/ điều khiển phanh chính trục
1/2/3 (Type of mechanism/drive/control Brake
system
of
Axle
No.1/2
/3)
Phanh đỗ xe (Parking brake)
|
|
22.2.1.
|
Loại cơ cấu phanh/vị trí tác động/điều khiển
(Type
of
mechanism/Position/Drive
and control)
|
|
22.3.
|
Phanh phụ trợ (Auxiliary brake)
|
|
22.3.1.
|
Loại cơ cấu phanh/vị trí tác động/điều khiển
|
|
22.4. Trang thiết bị trợ giúp điều khiển hệ thống phanh (ABS, EBD, ...)
(Type
of
mechanism/Position/Drive
and control)
|
|
|
(Brake system control support device)
|
|
|
22.4.1.
|
Hệ thống phanh ABS: Có/ không
(ABS braking system: Yes/ No)
|
|
22.4.2.
|
Hệ thống phân phối lực phanh: có/không
|
|
22.4.3.
|
Yes/No)
Hệ thống khác (Other Systems)
|
|
22.5. Sơ đồ hệ thống phanh và các chi tiết chính
(xem
bản
vẽ
số
.....)
(Brake system diagram and main details)
|
22.5. Sơ đồ hệ thống phanh và các chi tiết chính
(xem
bản
vẽ
số
.....)
(Brake system diagram and main details)
|
|
23.
Khung
xe,
thân
vỏ
xe
và
trang
bị an
toàn
kèm theo
(Frame,
body and
accessories)
|
23.
Khung
xe,
thân
vỏ
xe
và
trang
bị an
toàn
kèm theo
(Frame,
body and
accessories)
|
|
23.1.
|
Loại thân xe (Body Type)
|
|
23.2. Bản vẽ khung xe, thân vỏ xe (bên trong và bên
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
23.2. Bản vẽ khung xe, thân vỏ xe (bên trong và bên
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
ngoài) (Drawings
of
the chassis
and
body (inside
and outside))
|
ngoài) (Drawings
of
the chassis
and
body (inside
and outside))
|
|
23.3. Túi khí tại vị trí người lái (Driver's airbag)
|
23.3. Túi khí tại vị trí người lái (Driver's airbag)
|
|
23.3.1
|
Trang bị: có/không (Installation: Yes/ No)
|
|
23.3.2 Mô tả + Số lượng/Ký hiệu loại túi khí/Nước sản
|
23.3.2 Mô tả + Số lượng/Ký hiệu loại túi khí/Nước sản
|
|
xuất) (Description + Quantity/Airbag
|
xuất) (Description + Quantity/Airbag
|
|
type/Country ofmanufacture)
|
type/Country ofmanufacture)
|
|
23.4.
|
Túi khí tại vị trí hành khách (Passenger airbag)
|
|
23.4.1
|
Trang bị: có/không (Installation: Yes/ No)
|
|
23.4.2 Mô tả + Số lượng/ Ký hiệu loại túi khí /Nước sản
|
23.4.2 Mô tả + Số lượng/ Ký hiệu loại túi khí /Nước sản
|
|
xuất) (Description + Quantity/Airbag type/
|
xuất) (Description + Quantity/Airbag type/
|
|
23.5.
|
Country of manufacture)
Tay nắm:
Có/không
(Handle:
yes/no)
|
|
23.6. Quai nắm: Có/không? (Handle strap: Yes/no)
|
23.6. Quai nắm: Có/không? (Handle strap: Yes/no)
|
|
23.7. Vị trí, lắp đặt bố trí túi khí, tay nắm, quai nắm
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
23.7. Vị trí, lắp đặt bố trí túi khí, tay nắm, quai nắm
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
(Position assembly
on
vehicles)
|
(Position assembly
on
vehicles)
|
|
24.
Gương,
thiết
bị
quan
sát
gián
tiếp
(Rearview mirror, indirect observation device)
|
24.
Gương,
thiết
bị
quan
sát
gián
tiếp
(Rearview mirror, indirect observation device)
|
|
24.1. Gương lắp ngoài xe (Outside rearview mirror or indirect observation device)
|
24.1. Gương lắp ngoài xe (Outside rearview mirror or indirect observation device)
|
|
24.1.1. Số lượng/ ký hiệu kiểu gương bên trái
(Quantity/Model of left mirror)
|
24.1.1. Số lượng/ ký hiệu kiểu gương bên trái
(Quantity/Model of left mirror)
|
|
24.1.2. Số lượng/ký hiệu kiểu gương bên phải
(Quantity/Model of Right mirror)
|
24.1.2. Số lượng/ký hiệu kiểu gương bên phải
(Quantity/Model of Right mirror)
|
|
24.2.1. Số lượng/ký
hiệu
kiểu
gương
(Quantity/Model)
24.3. Vị trí bố trí, lắp đặt, tầm quan sát gương hoặc thiết :
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
24.2.1. Số lượng/ký
hiệu
kiểu
gương
(Quantity/Model)
24.3. Vị trí bố trí, lắp đặt, tầm quan sát gương hoặc thiết :
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
bị quan sát gián tiếp (Location, installation,
observation range of mirrors or indirect
|
bị quan sát gián tiếp (Location, installation,
observation range of mirrors or indirect
|
|
25.
|
observation equipment)
Hệ
thống
chiếu
sáng
và tín
hiệu
(Lamping and
signaling
systems)
|
|
25.1.
Đèn
chiếu
xa
phía
trước
(Driving
beam
(main-beam)
headlamp)
|
25.1.
Đèn
chiếu
xa
phía
trước
(Driving
beam
(main-beam)
headlamp)
|
|
25.1.1. Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
25.1.1. Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
(Electronic Brakeforce Distribution (EBD):
|
24.2.
25.1.2.
25.2.
|
Gương lắp trong xe (Inside rearview mirror or indirect observation device)
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp : (xem bản
vẽ
số
.....)
installation dimensions)
Đèn
chiếu
gần
phía trước (Driving
beam
(main-beam) headlamp)
|
|
25.2.1. Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
25.2.1. Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
25.2.2. Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
(xem
bản
vẽ
số
.....)
(Position, lamp installation dimensions)
|
25.2.2. Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
(xem
bản
vẽ
số
.....)
(Position, lamp installation dimensions)
|
|
25.3.
Đèn
sương
mù
trước
(nếu
lắp)
(Front
fog
Lamp)
|
25.3.
Đèn
sương
mù
trước
(nếu
lắp)
(Front
fog
Lamp)
|
|
25.3.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
25.3.2. Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
25.3.2. Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
25.4.
|
(Position, lamp installation dimensions)
Đèn
sương
mù
sau
(nếu
lắp)
(Rear
fog
Lamp)
|
|
25.4.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
25.4.2. Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
25.4.2. Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
|
25.5.
|
Đèn
báo
rẽ
phía
trước
(Front
Direction-indicator
lamp)
|
|
25.5.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
25.5.2.
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
|
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
(Position,
lamp
installation
dimensions)
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
(Position,
lamp
installation
dimensions)
|
|
25.6.
|
Đèn
báo
rẽ
phía
sau
(Rear
Direction-indicator lamp)
|
|
25.6.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
25.6.2.
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
|
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
(Position, lamp installation dimensions)
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
(Position, lamp installation dimensions)
|
|
25.7.
|
Đèn
báo
rẽ
bên
(nếu lắp) (Side
Direction-indicator
lamp)
|
|
25.7.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
25.7.2.
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
|
25.8.
|
Đèn
vị
trí
phía
trước (Front position Lamps)
|
|
25.8.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
25.8.2.
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
|
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
(Position, lamp installation dimensions)
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
(Position, lamp installation dimensions)
|
|
25.9.
|
Đèn
vị
trí
phía
sau
(Rear
position
Lamps)
|
|
25.9.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
25.9.2. Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
25.9.2. Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
|
25.10.
|
Đèn
phanh
(Stop
lamp)
|
|
25.10.1. Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
25.10.1. Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
25.10.2 Có lắp đặt chung với đèn hậu: có/không?
|
25.10.2 Có lắp đặt chung với đèn hậu: có/không?
|
|
(Stop lamp can be used at the same time with
|
(Stop lamp can be used at the same time with
|
|
Position lamp: yes/no)
|
Position lamp: yes/no)
|
|
25.10.3.
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp
(xem
bản
vẽ
số
.....)
installation dimensions)
|
|
25.11.
|
Đèn
lùi
(Reversing
lamp)
|
|
25.11.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
25.11.2.
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
25.11.2.
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
|
25.12.
|
Đèn
soi
biển
số
phía
sau
(Rear
registration plate illuminating device)
|
|
25.12.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
25.12.2.
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
|
|
25.12.2.
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
(Position, lamp installation dimensions)
|
|
25.13.
|
Đèn
chạy
ban
ngày
(nếu
lắp) (Daytime running Lamps)
|
|
25.13.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
25.13.2.
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
(xem
bản
vẽ
số
.....)
(Position, lamp installation dimensions)
|
|
25.14.
|
Tấm
phản
quang
phía
sau
(Rear
Retro-reflector)
|
|
15.14.1
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
25.14.2.
|
Vị trí, kích thước lắp đặt (Position, installation dimensions)
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
|
25.15.
Đèn
cảnh
báo
nguy
hiểm
(Hazard
lamp)
|
25.15.
Đèn
cảnh
báo
nguy
hiểm
(Hazard
lamp)
|
|
|
25.15.1.
|
Số lượng (trước/ sau)
/màu
sắc
(Quantity/color)
:
|
|
|
25.15.2 Có lắp đặt chung với đèn báo rẽ: có/ không?
|
25.15.2 Có lắp đặt chung với đèn báo rẽ: có/ không?
|
|
|
25.15.3.
|
Direction-indicator lamp: yes/ no)
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
|
25.16.
|
Các
thiết
bị
khác
(Other
devices)
|
|
|
25.16.1. Thiết bị cảnh báo âm thanh (còi)
(Sound
warning
device
(horn))
|
25.16.1. Thiết bị cảnh báo âm thanh (còi)
(Sound
warning
device
(horn))
|
|
|
25.16.1.1.
|
Còi điện: Số lượng/ ký hiệu
|
|
|
(Electric
Horn:
Quantity/
model)
|
(Electric
Horn:
Quantity/
model)
|
|
|
25.16.1.2.
|
Còi hơi: Số lượng/ ký hiệu
|
|
|
25.16.1.2.
|
(Air
horn:
Quantity/
model)
|
|
|
25.16.1.3 Vị trí, kích thước lắp đặt
(xem
bản
vẽ
số
.....)
(Position, installation dimensions)
|
25.16.1.3 Vị trí, kích thước lắp đặt
(xem
bản
vẽ
số
.....)
(Position, installation dimensions)
|
|
|
25.16.2
|
Đồng hồ tốc độ (Đồng hồ tốc độ)
|
|
|
25.16.2.1.
|
Đơn vị/ trị số hiển thị tối đa
|
|
|
25.16.3
|
Loại chân chống: giữa/ bên/ giữa + bên
|
|
|
25.16.3.1
|
||
|
(Display unit/ Maximum value)
25.16.2.2 Bản vẽ thể hiện đồng hồ tốc độ, các biểu tượng, chỉ báo làm việc và vị trí lắp đặt trên xe (Drawing showing
speedometer,
symbols,
working
indicators
(xem
bản
vẽ
số
.....)
and
mounting
location
on
vehicle)
(Vehicle stand type: between/side/between + side)
Bản vẽ thể hiện vị trí, lắp đặt chân chống trên xe (Drawing
of
location
and
installation
of
stand
on
vehicle)
(xem
bản
vẽ
số
.....)
25.17 Thiết bị riêng
cho
xe
3
bánh
(Special equipment
for
three-wheelers Vehicle)
25.17.1 Kính chắn gió/ vật liệu (Windshield/material)
25.17.2. Kính khác/ vật liệu (Other glass/material)
25.17.3. Gạt nước kính chắn gió/ số cấp gạt (Windshield wipers/ Level Quantity)
25.17.4 Bản vẽ thể hiện vị trí, lắp đặt trên xe
(xem
bản
vẽ
số
..
(Drawing
oflocation
and
installation on vehicle)
26. 26.1.
Các
chỉ
tiêu
về
chất
lượng
(Quality
Indicators)
Lực phanh chính trên từng trục (Main braking force on each axle)
26.1.1. Trục 1 (Axle No.1) ≥
26.1.1.1. Chênh lệch giữa 2 bên bánh (áp dụng với loại có 2 ≤
bánh đồng trục) (Difference between two wheels
|
(Hazard lamp can be used at the same time with
|
|
|
26.1.2.
|
(applies to vehicles with two coaxial wheels)
Trục 2 (Axle No.2) ≥
Chênh lệch giữa 2 bên bánh (áp dụng với loại có 2 ≤
bánh đồng trục) (Difference between two wheels (applies to vehicles with two coaxial wheels)
Trục 3 (Axle No.3) (N) ≥ ≥
Chênh lệch giữa 2 bên bánh (áp dụng với loại có 2 bánh đồng trục) (Difference between two wheels (applies to vehicles with two coaxial wheels) ≤
Tổng lực phanh chính (Total main brake force) ≥
Tổng lực phanh đỗ (Total parking brake force) ≥
|
(applies to vehicles with two coaxial wheels)
Trục 2 (Axle No.2) ≥
Chênh lệch giữa 2 bên bánh (áp dụng với loại có 2 ≤
bánh đồng trục) (Difference between two wheels (applies to vehicles with two coaxial wheels)
Trục 3 (Axle No.3) (N) ≥ ≥
Chênh lệch giữa 2 bên bánh (áp dụng với loại có 2 bánh đồng trục) (Difference between two wheels (applies to vehicles with two coaxial wheels) ≤
Tổng lực phanh chính (Total main brake force) ≥
Tổng lực phanh đỗ (Total parking brake force) ≥
|
|
26.1.2.1.
|
||
|
26.1.3
|
||
|
26.1.3.1
|
26.1.3.1
|
|
|
26.1.4.
|
||
|
26.2.
|
||
|
26.3. Độ không trùng vết bánh xe/ Độ trượt ngang (The degree of non-matching
|
26.3. Độ không trùng vết bánh xe/ Độ trượt ngang (The degree of non-matching
|
(N)
(%)
(N)
(%)
(N)
(%)
(N)
(N)
ofwheel tracks/ Side Slip)
|
26.3.1.
|
Độ không trùng vết bánh xe (The degree of non- ≤
matching of wheel tracks)
|
|
26.3.2
|
Độ trượt ngang bánh dẫn hướng (Side Slip) ≤
|
|
26.4.
|
Cường độ và độ lệch đèn chiếu sáng phía trước (Intensity and Deviation of
head
lamp)
|
|
26.4.1.
|
Cường độ chiếu xa (High beam intensity) ≥
|
|
26.4.1.1
|
Độ lệch lên/xuống đèn chiếu xa (Deviation: up/down) ≤
|
|
26.4.2.
|
Độ lệch trái/phải đèn chiếu xa ≤
(Deviation: Left/Right)
|
|
26.4.2.
|
Cường độ chiếu gần (Low beam intensity) ≥
|
|
26.4.2.1.
|
Độ lệch lên/xuống đèn chiếu gần ∧
|
|
26.4.2.2.
|
(Deviation: up/down)
Độ lệch trái/phải đèn chiếu gần ≤
(Deviation: Left/Right)
|
|
26.5.
|
Âm lượng còi (Horn volume)
|
|
26.6.
|
Sai số đồng hồ tốc độ (ở tốc độ 40 km/h) て
|
|
26.7.
|
(Speedometer error)
Độ ồn (Noise)
|
|
26.7.1.
|
Độ ồn tại chỗ
|
|
≤ (dB(A))
(Noise level emitted
by
stationary
vehicles
noise)
|
≤ (dB(A))
(Noise level emitted
by
stationary
vehicles
noise)
|
|
26.7.2.
|
Độ ồn khi tăng tốc ≤
|
|
26.8.
|
(Noise level noise
of
vehicles
in
motion)
Khí thải (Vehicle Exhaust)
|
|
26.8.1.
|
Ở chế độ không
tải
(In
idle
mode)
|
|
26.8.1.1.
|
Cacbon mônôxít (CO) ≤
|
|
26.8.1.2.
|
Hydrocarbon (HC) ≤
|
|
26.8.1.3.
|
Độ khói (opacity) ≤
|
|
(%HSU)
26.9. Giá trị theo Euro: tiêu chuẩn/ kết quả thử nghiệm
(Value
in
Euro
equivalent
(standard/
test
result))
|
(%HSU)
26.9. Giá trị theo Euro: tiêu chuẩn/ kết quả thử nghiệm
(Value
in
Euro
equivalent
(standard/
test
result))
|
|
26.9.1.
|
Khối lượng cacbon mônôxít
|
|
26.9.2.
|
(Mass ofcarbon monoxide) (CO)
Khối lượng hydrocacbon
|
|
26.9.2.
|
(Mass of hydrocarbons) (HC)
|
|
26.9.3. Khối lượng nitơ oxit
(Mass
ofnitrous
oxide)
(NOx) (g/km)
|
26.9.3. Khối lượng nitơ oxit
(Mass
ofnitrous
oxide)
(NOx) (g/km)
|
|
26.9.5.
|
2)
Khối lượng bay hơi nhiên liệu
(Fuel
Evaporation
Mass)
(CO) (g/lần thử)
|
|
27. Quãng đường đi được khi ắc quy nạp đầy điện (áp (km)
|
27. Quãng đường đi được khi ắc quy nạp đầy điện (áp (km)
|
|
28.1.1
only
internal combustion engines or Hybrid Electric vehicle:
non
Off-Vehicle charging) Chu trình, phương pháp thử (Test cycle)
|
28.1.1
only
internal combustion engines or Hybrid Electric vehicle:
non
Off-Vehicle charging) Chu trình, phương pháp thử (Test cycle)
|
|
28.1.2 Mức tiêu thụ nhiên liệu tổ hợp đăng ký 1/100 km
|
28.1.2 Mức tiêu thụ nhiên liệu tổ hợp đăng ký 1/100 km
|
|
28.2
|
(Fuel
consumption
ofcombination)
Đối với xe thuần điện (Pure electric vehicle)
|
|
28.2.1.
|
Chu trình, phương pháp thử (Test cycle)
|
(mm)
(m/km)
(cd)
(%)
(%)
(cd)
(%)
(%)
(dB(A))
(%)
(dB(A))
(%)
(ppm)
(g/km)
(g/km)
26.9.4. Khối lượng HC+Nox (áp dụng với xe mức 2) (g/km)
(Mass of Hydrocarbon+Nito oxit Applies to level dụng với xe chạy điện) (Distance traveled when battery is fully charged (applicable to electric vehicles))
|
28.
28.1.
|
Mức
tiêu
thụ
năng
lượng (Energy Consumption)(*)
Đối với xe chỉ sử dụng động cơ đốt trong hoặc xe hybrid điện không nạp điện ngoài (Vehicle use
|
28.2.2 Mức tiêu thụ điện năng Wh/ km
(Electric energy consumption)
|
28.3.
|
Đối với xe hybrid điện nạp điện ngoài (Hybrid Electric vehicle: Off-Vehicle charging)
|
|
28.3.1 Chu trình, phương pháp thử (Test cycle)
28.3.2 Mức tiêu thụ nhiên
liệu
(Fuel
consumption)
|
28.3.1 Chu trình, phương pháp thử (Test cycle)
28.3.2 Mức tiêu thụ nhiên
liệu
(Fuel
consumption)
|
28.3.1 Chu trình, phương pháp thử (Test cycle)
28.3.2 Mức tiêu thụ nhiên
liệu
(Fuel
consumption)
|
|
28.3.2.1. Điều kiện A (tổ hợp) (Test conditions A) 1/100 km
|
28.3.2.1. Điều kiện A (tổ hợp) (Test conditions A) 1/100 km
|
28.3.2.1. Điều kiện A (tổ hợp) (Test conditions A) 1/100 km
|
|
28.3.2.2.
|
28.3.2.2.
|
Điều kiện B (tổ hợp) (Test conditions B)
|
|
28.3.2.3
|
28.3.2.3
|
Tổ hợp (Kết hợp) (Combination)
|
|
28.3.3
|
28.3.3
|
Mức tiêu thụ điện năng (Electric energy consumption)
|
|
28.3.3.1. Điều kiện A (tổ hợp) (Test conditions A) Wh/ km
|
28.3.3.1. Điều kiện A (tổ hợp) (Test conditions A) Wh/ km
|
28.3.3.1. Điều kiện A (tổ hợp) (Test conditions A) Wh/ km
|
|
28.3.3.2.
|
Điều kiện B (tổ hợp) (Test conditions B) Wh/ km
|
Điều kiện B (tổ hợp) (Test conditions B) Wh/ km
|
|
28.3.3.3
|
Tổ hợp (Kết hợp) (Combination) Wh/ km
|
|
|
28.4. Ghi chú khác (nếu
có)
(Other
notes
(ifany))
|
28.4. Ghi chú khác (nếu
có)
(Other
notes
(ifany))
|
|
|
29
Phương
tiện
giao
thông
thông
minh
|
29
Phương
tiện
giao
thông
thông
minh
|
1/100 km
1/100 km
29.1. Phương tiện giao thông thông minh (Intelligent
29.2. Mô tả các tính năng thông minh (xem phụ lục ...
30. Thông tin khác (Other information)
, ngày tháng năm Cơ sở sản xuất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Hướng dẫn thực hiện:
+ Gạch ngang phần không áp dụng đối với kiểu loại xe;
+ Các nội dung khai báo thông tin liên quan đến việc trích dẫn bản vẽ kỹ thuật đối với trường hợp kiểu loại xe sản xuất, lắp ráp từ xe cơ sở nhưng quá trình sản xuất, lắp ráp không làm thay đổi so với xe cơ sở thì cơ sở sản xuất ghi "Không thay đổi so với xe cơ sở";
+ Khi khai báo thông tin mục "Loại nhiên liệu (Fuel Type)" cần ghi rõ các loại nhiên liệu phù hợp với xe (ví dụ: xăng không chì RON (92, 95, 97), xăng E5, xăng E10, điêzen, điêzen B5...) hoặc tất cả các loại nhiên liệu phù hợp.
(*): Khai báo mức tiêu thụ năng lượng chỉ thực hiện khai báo khi có quy chuẩn áp dụng.
E - BẢN ĐĂNG KÝ THÔNG TIN XE CHỞ HÀNG BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ
(Information sheet of Assembled Motor Vehicle with Four Wheels for Carry Goods)
|
I.
1.
1.1.
1.1.1.
1.1.2.
1.1.3.
1.1.4.
1.1.5.
1.2.
1.2.1.
1.2.2.
1.2.3.
1.2.4.
1.2.5.
1.2.6.
1.2.7.
1.2.8.
2.
2.1.
2.1.1.
3.
3.1.
3.1.1.
3.1.2.
3.2
3.2.1
3.2.1.1.
3.2.2.
3.2.2.1.
3.2.3.
3.2.3.1.
4.
4.1.
4.2.
4.3
4.4.
4.5.
4.6. 4.7
|
THÔNG TIN CHUNG (General information)
Thông
tin
về
cơ
sở
sản
xuất
(Manufacturer information)
Cơ
sở
sản
xuất,
lắp
ráp
(manufacturer)
Địa chỉ (Address)
Người đại diện (Representative)
Chức danh (position)
Số điện thoại (Telephone No)
Thư
điện
tử
(Email)
Nhà
máy
sản
xuất
(assembly
plant)
Địa chỉ nhà máy sản xuất (Address ofassembly plant)
Người đại diện (Representative)
Chức danh (position)
Số điện thoại (Telephone No)
Thư
điện
tử
(Email)
Người liên hệ (contact person)
Số điện
thoại
(Telephone
No)
Thư
điện
tử
(Email)
Thông
tin
về
kết
quả
đánh
giá
COP
(COP report information)
Số báo cáo đánh giá COP (COP Report No)
Ngày
báo
cáo
(Date)
Thông
tin
tiêu
chuẩn,
quy
chuẩn
áp
dụng,
Báo
cáo kết quả thử nghiệm
(Information on applicable Standards and Regulations, Test result reports)
Thông tin tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng (Applied Standards/Regulations Information)
Tiêu chuẩn, quy chuẩn an toàn chung (Safety
standard)
Tiêu chuẩn, quy chuẩn khí thải (Emission standard)
Báo cáo kết quả kiểm tra, thử nghiệm an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (Test result reports) Báo cáo kết quả thử nghiệm an toàn
(Safety test results report)
Ngày cấp (Date)
Báo cáo kết quả thử nghiệm về khí thải
(Emission test results report)
Ngày cấp (Date)
Báo cáo kết quả thử nghiệm mức tiêu thụ năng lượng
(Energy Consumption test results report)
Ngày cấp (Date)
Thông
tin
chung
về
kiểu
loại xe (Vehicle type general information)
Loại hình sản xuất, lắp ráp (Assembly type)
Nhóm phương tiện (Vehicle category)
Loại phương tiện (Vehicle's type)
Mức độ điện hoá (Degree of Electrification)
Nhãn hiệu (Trade mark)
Tên thương mại (Commercial name)
Mã kiểu
loại
(Model
code)
|
|
4.8. Mã số VIN (VIN code No)
|
4.8. Mã số VIN (VIN code No)
|
|
|
4.8.1.
|
Mô tả vị trí đóng (VIN of Position)
|
|
|
4.9.
|
Mã số khung (Frame code No)
|
|
|
4.9.1.
|
Nơi đóng số khung (Frame number of place) :
|
|
|
4.9.1.
|
(Foreign/Domestic)
|
|
|
4.10. Mã số động cơ (Engine code No)
|
4.10. Mã số động cơ (Engine code No)
|
|
|
4.10.1. Nơi đóng số động cơ (Engine number of place) :
|
4.10.1. Nơi đóng số động cơ (Engine number of place) :
|
|
|
5.
Thông
tin
xe
mẫu,
loại
xe
cơ
sở
(Vehicle Samples Information)
|
5.
Thông
tin
xe
mẫu,
loại
xe
cơ
sở
(Vehicle Samples Information)
|
|
|
5.1.
|
Xe
mẫu
thử
nghiệm
an
toàn (Safety test vehicle)
|
|
|
5.1.1.
|
Số khung xe mẫu (số VIN)
|
|
|
5.1.2.
|
(Chassis number (VIN number))
Số động cơ xe
mẫu
(Engine
No)
|
|
|
5.2.
|
Xe mẫu thử nghiệm khí thải (Emission test vehicle)
|
|
|
5.2.1.
|
Số khung xe mẫu (số VIN)
|
|
|
(Chassis number
(VIN
number))
|
||
|
5.2.2.
|
Số động cơ xe mẫu (Engine No)
|
|
|
II.
|
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
CƠ
BẢN
(Major technical specifications)
|
|
|
6.
|
Công
thức
bánh
xe
(Wheel
formula)
|
|
|
7.
|
Thông
số
về
khối
lượng (Weight specifications)
|
|
|
7.1. Khối lượng bản thân (Kerb mass) (kg)
|
||
|
7.1.1.
|
Phân bố khối lượng lên trục 1/2 (kg)
|
|
|
7.1.1.
|
(Distribution ofmass between
the
axles
1/2)
|
|
|
7.2.
|
Khối lượng hàng chuyên chở thiết kế lớn nhất
|
|
|
7.3.
|
(Maximum authorized pay mass) (Maximum design pay mass) Khối lượng hàng chuyên chở cho phép lớn nhất : (kg)
|
|
|
7.4.
|
Khối lượng toàn bộ thiết kế lớn nhất
(Maximum design total mass)
|
|
|
7.4.1. Phân bố lên trục 1/2 (Distribution of mass between the axles) (kg)
|
||
|
7.5.
|
Khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất
(Maximum authorized total mass)
|
|
|
7.5.1.
|
Phân bố lên trục 1/2 (Distribution of mass between the axles)
|
|
|
7.6.
|
Khối lượng kéo theo theo thiết kế
(Max.Designed Towed mass /Authorized)
|
|
|
7.7.
|
Khối lượng kéo theo cho phép lớn nhất
(Max.Authorized Towed mass)
|
|
|
7.8. Khối lượng tính toán cho 01 người (Calculated weight for 01 person)
|
||
|
Driver person and Driver team person)
7.8.2. Khối lượng tính toán cho 01 người đối với hành khách (Calculated weight for
01
passenger
person) (kg)
|
Driver person and Driver team person)
7.8.2. Khối lượng tính toán cho 01 người đối với hành khách (Calculated weight for
01
passenger
person) (kg)
|
Driver person and Driver team person)
7.8.2. Khối lượng tính toán cho 01 người đối với hành khách (Calculated weight for
01
passenger
person) (kg)
|
|
8.
|
Số
người
cho
phép
chở
không
kể
người lái
(Number
of
people
allowed excluding driver)
|
Số
người
cho
phép
chở
không
kể
người lái
(Number
of
people
allowed excluding driver)
|
|
8.1. Số người ngồi không kể người lái (người) (Number of people seated excluding driver)
|
8.1. Số người ngồi không kể người lái (người) (Number of people seated excluding driver)
|
8.1. Số người ngồi không kể người lái (người) (Number of people seated excluding driver)
|
|
9. Thông
số
về
kích
thước
(Dimensions)
|
9. Thông
số
về
kích
thước
(Dimensions)
|
9. Thông
số
về
kích
thước
(Dimensions)
|
|
9.1. Kích thước bao: dài x rộng x cao Overall dimensions
L
x
Wx H) (mm)
|
9.1. Kích thước bao: dài x rộng x cao Overall dimensions
L
x
Wx H) (mm)
|
9.1. Kích thước bao: dài x rộng x cao Overall dimensions
L
x
Wx H) (mm)
|
(Foreign/Domestic)
(kg)
(kg)
(kg)
(kg)
(kg)
7.8.1. Khối lượng tính toán cho 01 người đối với người : (kg) lái và thành viên tổ lái (Calculated weight for 01
9.2. Khoảng cách trục (Wheel space) (mm)
|
9.3. Vết bánh xe các trục 1/2 (Axles track) (mm)
|
9.3. Vết bánh xe các trục 1/2 (Axles track) (mm)
|
9.3. Vết bánh xe các trục 1/2 (Axles track) (mm)
|
|
|
9.4. Kích thước (lớn nhất/nhỏ nhất) của lòng thùng xe (mm)
|
9.4. Kích thước (lớn nhất/nhỏ nhất) của lòng thùng xe (mm)
|
9.4. Kích thước (lớn nhất/nhỏ nhất) của lòng thùng xe (mm)
|
|
|
(Dài x Rộng x Cao) (Cargo truck internal
|
(Dài x Rộng x Cao) (Cargo truck internal
|
(Dài x Rộng x Cao) (Cargo truck internal
|
|
|
Dimensions
(Max
and
Min):
L x Wx H)
|
Dimensions
(Max
and
Min):
L x Wx H)
|
Dimensions
(Max
and
Min):
L x Wx H)
|
|
|
9.5. thùng hàng (Dimensions information)
|
9.5. thùng hàng (Dimensions information)
|
Bản vẽ tổng thể; bố trí, kích thước, kết cấu và lắp đặt
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
9.5. thùng hàng (Dimensions information)
|
9.5. thùng hàng (Dimensions information)
|
||
|
Động cơ (Engine)
|
|||
|
Động
cơ
đốt
trong
(Internal
Combustion
Engines
)
|
|||
|
Nhà sản xuất động cơ (Engine Manufacturer)
|
|||
|
10.1.1.
10.1.2.
|
Nhãn
hiệu
(Trade
mark)
|
||
|
10.1.3.
|
Ký hiệu động cơ (Model code)
|
||
|
10.1.4.
|
Loại
động
cơ
(Type)
|
||
|
10.1.5.
|
Tăng áp (Turbo)
|
||
|
10.1.6. Đường kính xi lanh x Hành trình Piston (mm): (mm)
|
10.1.6. Đường kính xi lanh x Hành trình Piston (mm): (mm)
|
||
|
10.1.7.
|
10.1.7.
|
(Cylinder Diameter x Piston Stroke)
Thể tích làm việc (Engine capacity)
|
(cm3)
|
|
10.1.8. Tỷ số
nén
(Compression
ratio)
|
10.1.8. Tỷ số
nén
(Compression
ratio)
|
10.1.8. Tỷ số
nén
(Compression
ratio)
|
|
|
10.1.9. Hệ thống làm mát (System ofcooling)
|
10.1.9. Hệ thống làm mát (System ofcooling)
|
10.1.9. Hệ thống làm mát (System ofcooling)
|
|
|
10.1.10. Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm) (kW/vòng)
|
10.1.10. Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm) (kW/vòng)
|
10.1.10. Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm) (kW/vòng)
|
|
|
10.1.11. Mô men lớn nhất/ tốc độ quay (Max Torque/rpm) (N.m/vòng)
|
10.1.11. Mô men lớn nhất/ tốc độ quay (Max Torque/rpm) (N.m/vòng)
|
10.1.11. Mô men lớn nhất/ tốc độ quay (Max Torque/rpm) (N.m/vòng)
|
|
|
10.1.12. Tốc độ không tải nhỏ nhất (Minimum idle speed) (vòng/phút)
|
10.1.12. Tốc độ không tải nhỏ nhất (Minimum idle speed) (vòng/phút)
|
10.1.12. Tốc độ không tải nhỏ nhất (Minimum idle speed) (vòng/phút)
|
|
|
10.1.13. Loại nhiên liệu (Fuel Type)
|
10.1.13. Loại nhiên liệu (Fuel Type)
|
10.1.13. Loại nhiên liệu (Fuel Type)
|
|
|
10.1.14. Vị trí lắp đặt động cơ trên xe
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
10.1.14. Vị trí lắp đặt động cơ trên xe
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
10.1.14. Vị trí lắp đặt động cơ trên xe
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
|
(Engine installation Position)
|
(Engine installation Position)
|
(Engine installation Position)
|
|
|
10.1.15. Thể tích thùng nhiên liệu 1 + 2 + ... (lít) (lít)
|
10.1.15. Thể tích thùng nhiên liệu 1 + 2 + ... (lít) (lít)
|
10.1.15. Thể tích thùng nhiên liệu 1 + 2 + ... (lít) (lít)
|
|
|
(Fuel
tank
Capacity
1
+ 2 + ....)
|
(Fuel
tank
Capacity
1
+ 2 + ....)
|
(Fuel
tank
Capacity
1
+ 2 + ....)
|
|
|
10.1.16. Vị trí lắp đặt thùng nhiên liệu trên xe
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
10.1.16. Vị trí lắp đặt thùng nhiên liệu trên xe
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
10.1.16. Vị trí lắp đặt thùng nhiên liệu trên xe
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
|
(Fuel
tank
installation
Position)
|
(Fuel
tank
installation
Position)
|
(Fuel
tank
installation
Position)
|
|
|
10.2.
Động
cơ
xe
hybrid
|
10.2.
Động
cơ
xe
hybrid
|
10.2.
Động
cơ
xe
hybrid
|
|
|
10.2.1.
Động
cơ
đốt
trong
(Internal
Combustion
Engines
)
|
10.2.1.
Động
cơ
đốt
trong
(Internal
Combustion
Engines
)
|
10.2.1.
Động
cơ
đốt
trong
(Internal
Combustion
Engines
)
|
|
|
10.2.1.1. Nhà sản xuất động cơ đốt trong
|
10.2.1.1. Nhà sản xuất động cơ đốt trong
|
10.2.1.1. Nhà sản xuất động cơ đốt trong
|
|
|
(Engine Manufacturer)
|
(Engine Manufacturer)
|
(Engine Manufacturer)
|
|
|
10.2.1.2. Ký hiệu động cơ (Model code)
|
10.2.1.2. Ký hiệu động cơ (Model code)
|
10.2.1.2. Ký hiệu động cơ (Model code)
|
|
|
10.2.1.3. Loại động cơ (Type)
|
10.2.1.3. Loại động cơ (Type)
|
10.2.1.3. Loại động cơ (Type)
|
|
|
10.2.1.4. Tăng áp (Turbo)
|
10.2.1.4. Tăng áp (Turbo)
|
10.2.1.4. Tăng áp (Turbo)
|
|
|
10.2.1.5. Đường kính xi lanh x Hành trình Piston (mm)
|
10.2.1.5. Đường kính xi lanh x Hành trình Piston (mm)
|
10.2.1.5. Đường kính xi lanh x Hành trình Piston (mm)
|
|
|
(Cylinder Diameter x Piston Stroke)
|
(Cylinder Diameter x Piston Stroke)
|
(Cylinder Diameter x Piston Stroke)
|
|
|
10.2.1.6.
|
Thể tích làm việc (Engine capacity)
|
Thể tích làm việc (Engine capacity)
|
(cm3)
|
|
10.2.1.7. Tỷ số nén (Compression ratio)
|
10.2.1.7. Tỷ số nén (Compression ratio)
|
10.2.1.7. Tỷ số nén (Compression ratio)
|
|
|
10.2.1.8. Hệ thống làm mát (System ofcooling)
|
10.2.1.8. Hệ thống làm mát (System ofcooling)
|
10.2.1.8. Hệ thống làm mát (System ofcooling)
|
|
|
10.2.1.9. Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm) (kW/vòng)
|
10.2.1.9. Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm) (kW/vòng)
|
10.2.1.9. Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm) (kW/vòng)
|
|
|
10.2.1.10.
|
Mô men lớn nhất/ tốc độ quay (Max Torque/rpm)
|
Mô men lớn nhất/ tốc độ quay (Max Torque/rpm)
|
(N.m/vòng)
|
|
10.2.1.11.
|
Loại nhiên liệu (Fuel Type)
|
Loại nhiên liệu (Fuel Type)
|
|
|
10.2.1.12.
|
Vị trí đặt động cơ đốt trong trên xe
|
Vị trí đặt động cơ đốt trong trên xe
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
(Internal Combustion Engine installation Position)
|
(Internal Combustion Engine installation Position)
|
(Internal Combustion Engine installation Position)
|
|
|
10.2.1.13.
|
Thể tích thùng nhiên liệu 1 + 2 + ...
(Fuel
tank
Capacity
1
+
2 + ....)
|
Thể tích thùng nhiên liệu 1 + 2 + ...
(Fuel
tank
Capacity
1
+
2 + ....)
|
(lít)
|
|
10.2.1.14.
|
Vị trí lắp đặt thùng nhiên liệu trên xet
(Fuel
tank
installation
Position)
|
Vị trí lắp đặt thùng nhiên liệu trên xet
(Fuel
tank
installation
Position)
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
10.2.2
|
Động
cơ
điện
(Electric
Motor)
|
Động
cơ
điện
(Electric
Motor)
|
|
|
10.2.2.1. Nhà sản xuất động cơ
|
10.2.2.1. Nhà sản xuất động cơ
|
10.2.2.1. Nhà sản xuất động cơ
|
10.
10.1.
|
(Electric Motor Manufacturer)
10.2.2.2. Ký hiệu động cơ (Model code)
|
(Electric Motor Manufacturer)
10.2.2.2. Ký hiệu động cơ (Model code)
|
||
|
10.2.2.3.
|
Loại
động
cơ
(Type)
|
||
|
10.2.2.4.
|
Điện áp hoạt động (Operating voltage) (V)
|
||
|
10.2.2.5.
|
Công suất lớn nhất (Max output) (kW)
|
||
|
10.2.2.6.
|
Số lượng động cơ điện (Quantity)
|
||
|
10.2.2.7.
|
Vị trí đặt động cơ điện trên xe
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
||
|
(Electric Motor installation Position)
|
(Electric Motor installation Position)
|
||
|
10.2.3.
|
Công suất lớn nhất của toàn hệ thống (kW)
|
(Maxcombinate system output)
|
|
|
10.2.4. Công suất lớn nhất của động cơ điện dẫn động cầu: (kW)
|
10.2.4. Công suất lớn nhất của động cơ điện dẫn động cầu: (kW)
|
||
|
sau (Maximum power ofrear-wheel drive electric
motor)
|
sau (Maximum power ofrear-wheel drive electric
motor)
|
sau (Maximum power ofrear-wheel drive electric
motor)
|
sau (Maximum power ofrear-wheel drive electric
motor)
|
|
10.2.6.
|
Bộ điều khiển động cơ điện (Electric motor control unit)
|
||
|
10.2.6.1.
|
Nhà sản xuất bộ điều khiển điện (Manufacturer)
|
||
|
10.2.6.2.
|
Nhãn hiệu/ số loại bộ điều khiển điện
|
||
|
(TradeMark/ Model code)
|
(TradeMark/ Model code)
|
||
|
10.3.
|
Động
cơ
điện
(Electric
Engine)
|
||
|
10.3.1.
|
Động
cơ
điện
1
(Electric
Engine
No.1)
|
||
|
10.3.1.1. Nhà sản xuất động cơ
|
10.3.1.1. Nhà sản xuất động cơ
|
||
|
(Electric Motor Manufacturer)
|
(Electric Motor Manufacturer)
|
||
|
10.3.1.2.
|
Nhãn hiệu (Trade mark)
|
||
|
10.3.1.3.
|
Ký hiệu động cơ (Model code)
|
||
|
10.3.1.4. Loại
động
cơ
(Type)
|
10.3.1.4. Loại
động
cơ
(Type)
|
||
|
10.3.1.5. Điện áp hoạt động (Operating voltage) (V)
10.3.1.6. Công suất lớn nhất (Max output) (kW)
|
10.3.1.5. Điện áp hoạt động (Operating voltage) (V)
10.3.1.6. Công suất lớn nhất (Max output) (kW)
|
10.3.1.5. Điện áp hoạt động (Operating voltage) (V)
10.3.1.6. Công suất lớn nhất (Max output) (kW)
|
|
|
10.3.1.7. Công suất danh định (Rated power) (kW)
|
10.3.1.7. Công suất danh định (Rated power) (kW)
|
10.3.1.7. Công suất danh định (Rated power) (kW)
|
|
|
10.3.1.8. Mô men xoắn danh
định
(Nominal
torque)
(Nm)
|
10.3.1.8. Mô men xoắn danh
định
(Nominal
torque)
(Nm)
|
10.3.1.8. Mô men xoắn danh
định
(Nominal
torque)
(Nm)
|
|
|
10.3.1.9. Tốc độ quay danh định (Nominal rotation speed) (vòng/ phút)
|
10.3.1.9. Tốc độ quay danh định (Nominal rotation speed) (vòng/ phút)
|
10.3.1.9. Tốc độ quay danh định (Nominal rotation speed) (vòng/ phút)
|
|
|
10.3.1.10. Khối lượng động cơ (Engine weight) (kg)
|
10.3.1.10. Khối lượng động cơ (Engine weight) (kg)
|
10.3.1.10. Khối lượng động cơ (Engine weight) (kg)
|
|
|
10.3.1.11.
|
Vị trí đặt động cơ điện trên xe
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
(Electric Motor installation Position)
|
|||
|
10.3.2.
Động
cơ
điện
2
(Electric
Engine
No.2)
|
|||
|
10.3.2.1. Nhà sản xuất động cơ
|
10.3.2.1. Nhà sản xuất động cơ
|
10.3.2.1. Nhà sản xuất động cơ
|
|
|
10.3.2.2.
|
(Electric Motor Manufacturer)
Nhãn
hiệu
(Trade
mark)
|
||
|
10.3.2.3.
|
Ký hiệu động cơ (Model code)
|
||
|
10.3.2.4. Loại
động
cơ
(Type)
|
10.3.2.4. Loại
động
cơ
(Type)
|
10.3.2.4. Loại
động
cơ
(Type)
|
|
|
10.3.2.5. Điện áp hoạt động (Operating voltage) (V)
|
10.3.2.5. Điện áp hoạt động (Operating voltage) (V)
|
10.3.2.5. Điện áp hoạt động (Operating voltage) (V)
|
|
|
10.3.2.6. Công suất lớn nhất (Max output) (kW)
|
10.3.2.6. Công suất lớn nhất (Max output) (kW)
|
10.3.2.6. Công suất lớn nhất (Max output) (kW)
|
|
|
10.3.2.7. Công suất danh định (Rated power) (kW)
|
10.3.2.7. Công suất danh định (Rated power) (kW)
|
10.3.2.7. Công suất danh định (Rated power) (kW)
|
|
|
10.3.2.8. Mô men xoắn danh định (Nominal torque) (Nm)
|
10.3.2.8. Mô men xoắn danh định (Nominal torque) (Nm)
|
10.3.2.8. Mô men xoắn danh định (Nominal torque) (Nm)
|
|
|
10.3.2.9. Tốc độ quay danh định (Nominal rotation speed) (vòng/ phút)
|
10.3.2.9. Tốc độ quay danh định (Nominal rotation speed) (vòng/ phút)
|
10.3.2.9. Tốc độ quay danh định (Nominal rotation speed) (vòng/ phút)
|
|
|
10.3.2.10. Khối lượng động cơ (Engine weight) (kg)
|
10.3.2.10. Khối lượng động cơ (Engine weight) (kg)
|
10.3.2.10. Khối lượng động cơ (Engine weight) (kg)
|
|
|
10.3.2.11.
|
Vị trí đặt động cơ điện trên xe
|
Vị trí đặt động cơ điện trên xe
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
(Electric Motor installation Position)
|
(Electric Motor installation Position)
|
(Electric Motor installation Position)
|
|
|
10.3.3. Bộ điều khiển động cơ điện (Electric motor control unit)
|
10.3.3. Bộ điều khiển động cơ điện (Electric motor control unit)
|
10.3.3. Bộ điều khiển động cơ điện (Electric motor control unit)
|
trước (Maximum power of front-wheel drive electric motor)
10.2.5. Công suất lớn nhất của động cơ điện dẫn động cầu: (kW)
|
10.3.3.1.
|
Nhà sản xuất bộ điều khiển điện (Manufacturer)
|
|
10.3.3.2.
11.
11.1.
11.1.1.
11.1.2.
11.2.
|
Nhãn hiệu/ số loại bộ điều khiển điện
(TradeMark/ Model code)
Hệ
thống cung
cấp
nhiên liệu (Fuel feed systems)
Chế hòa khí (Carburetor)
Nhãn hiệu/ số loại của Chế hòa khí
(TradeMark/ Model code)
Số lượng bộ chế hòa khí (Quantity)
Hệ thống khởi động nguội: Cơ khí/ Tự động
(Cold
start
system
Mechanical/
Automatic)
|
11.3. Sơ đồ hệ thống cung cấp nhiên liệu (xem bản vẽ số .....)
(Fuel supply system diagram)
|
12.
12.1.
12.1.
12.1.1.
12.2.
12.2.1.
12.2.2.
12.3.
|
Hệ
thống
phun
nhiên
liệu
của động
cơ
cháy
cưỡng
bức
(Fuel
injection
system
ofPositive-Ignition
Engine)
Nguyên lý hoạt động: phun vào đường ống nạp
(đơn/đa điểm)/ trực tiếp vào buồng đốt/kiểu khác)
(Working principle: intake manifold (single/multi-
point)/ direct injection/other)
Bơm nhiên liệu: Có/ không (Feed pump: Yes/No)
Nhãn hiệu/ số loại bơm nhiên liệu
(Trade Mark/ Model code)
Vòi phun (Injector)
Nhãn hiệu/ số loại
(Trademark/
Model
code)
Áp suất phun (Pressure)
Hệ thống khởi động nguội: Có/ không
(Cold
start
system:
Yes/
No)
|
12.4. Sơ đồ hệ thống cung cấp nhiên liệu, phun nhiên liệu (xem bản vẽ số .....)
(Fuel supply system diagram, fuel injection)
|
13.
13.1.
13.2.
13.2.1.
13.3.
13.3.1.
13.3.2.
13.3.2.
13.4.
|
Hệ
thống phun
nhiên
liệu
của
động
cơ cháy do
nén
(Fuel
injection
system
of
Compression Ignition Engine)
Nguyên lý hoạt động: phun trực tiếp/ buồng cháy
phụ/ buồng cháy xoáy lốc (Working principle: direct
injection/pre-chamber/swirl chamber)
Bơm nhiên liệu cao áp: Có/ không
(Feed
pump:
Yes/
No)
Nhãn hiệu/ số loại/ số lượng
(Trade
Mark/
Model
code/
Quantity)
Vòi phun (Injector)
Nhãn hiệu/ số loại (Trademark/ Model code)
Áp suất phun (Pressure)
Hệ thống khởi động nguội: Có/ không Hệ thống khởi động nguội: Có/ không
(Cold
start
system:
Yes/
No)
|
13.5. Sơ đồ hệ thống cung cấp nhiên liệu, phun nhiên liệu (xem bản vẽ số .....)
(Fuel supply system diagram, fuel injection)
|
14.
14.1.
14.2.
14.3.
14.4.
14.4.1
|
Hệ
thống
nạp
(Intake
System)
Bơm tăng áp: Nhãn hiệu/ số loại
(Booster pump: TradeMark/ Model code)
Thiết bị làm mát khí
nạp:
Có/
không
(Intercooler devices: Yes/ No)
Lọc không khí: Nhãn hiệu/ số loại
(Air
filter:
TradeMark/
Model
code)
Thiết bị giảm âm đầu đường nạp: Có/ không
(Intake silencer Devices: yes/ no)
Nhãn hiệu/số loại thiết bị giảm âm đầu đường nạp
(Intake silencer devices: TradeMark/Model code)
|
|
filter drawing)
15.
Hệ
thống
làm
mát
(System ofcooling)
|
filter drawing)
15.
Hệ
thống
làm
mát
(System ofcooling)
|
|
15.1. Bằng
chất
lỏng
(By
Liquid)
|
15.1. Bằng
chất
lỏng
(By
Liquid)
|
|
15.1.1. Bơm tuần hoàn:có/ không
|
15.1.1. Bơm tuần hoàn:có/ không
|
|
(Circulation pump:Yes/ No)
|
(Circulation pump:Yes/ No)
|
|
15.1.2. Loại dung dịch: (Liquid Type)
|
15.1.2. Loại dung dịch: (Liquid Type)
|
|
15.2. Bằng không khí (By Air)
|
15.2. Bằng không khí (By Air)
|
|
15.2.1. Quạt gió: có/không (Fan: yes/no)
|
15.2.1. Quạt gió: có/không (Fan: yes/no)
|
|
16.
Hệ
thống
bôi
trơn
(System
oflubrication
)
|
16.
Hệ
thống
bôi
trơn
(System
oflubrication
)
|
|
16.1. Thiết bị làm mát dầu bôi trơn: Có/không
|
16.1. Thiết bị làm mát dầu bôi trơn: Có/không
|
|
(Lubricating oil cooling device: Yes/No)
|
(Lubricating oil cooling device: Yes/No)
|
|
16.1.1. Loại dầu bôi trơn (Type of lubricating oil)
|
16.1.1. Loại dầu bôi trơn (Type of lubricating oil)
|
|
16.2. Tỷ lệ hòa trộn dầu bôi trơn với nhiên liệu (áp dụng
|
16.2. Tỷ lệ hòa trộn dầu bôi trơn với nhiên liệu (áp dụng
|
|
đối với động cơ 2 kỳ) (Lubricating oil
to
fuel
mixing
ratio
(applicable
to
2-stroke
engines)
|
đối với động cơ 2 kỳ) (Lubricating oil
to
fuel
mixing
ratio
(applicable
to
2-stroke
engines)
|
|
17.
Ắc
quy
và
trang
bị
điện
(Battery and Electrical
equipment)
|
17.
Ắc
quy
và
trang
bị
điện
(Battery and Electrical
equipment)
|
|
17.1. Ắc quy khởi động cho động cơ đốt trong (Starting battery)
17.1.1. Nhãn hiệu (TradeMark)
|
17.1. Ắc quy khởi động cho động cơ đốt trong (Starting battery)
17.1.1. Nhãn hiệu (TradeMark)
|
|
17.1.2. Ký hiệu ắc quy (Model code)
|
17.1.2. Ký hiệu ắc quy (Model code)
|
|
17.1.3. Điện áp (Voltage) (V)
|
17.1.3. Điện áp (Voltage) (V)
|
|
17.1.4. Dung lượng ắc quy (Battery Capacity) (Ah)
|
17.1.4. Dung lượng ắc quy (Battery Capacity) (Ah)
|
|
17.1.5. Số lượng (Quantity)
|
17.1.5. Số lượng (Quantity)
|
|
17.1.6 Vị trí, lắp đặt trên xe (Installation Position)
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
17.1.6 Vị trí, lắp đặt trên xe (Installation Position)
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
17.2. Ắc quy sử dụng cho động cơ xe điện (Batteries for Vehicle's Electric Motor)
|
17.2. Ắc quy sử dụng cho động cơ xe điện (Batteries for Vehicle's Electric Motor)
|
|
17.2.1. Nhãn hiệu (TradeMark)
|
17.2.1. Nhãn hiệu (TradeMark)
|
|
17.2.2. Ký hiệu ắc quy (Model code)
|
17.2.2. Ký hiệu ắc quy (Model code)
|
|
17.2.3. Điện áp (Voltage) (V)
|
17.2.3. Điện áp (Voltage) (V)
|
|
17.2.4. Dung lượng ắc quy (Battery Capacity) (Ah)
|
17.2.4. Dung lượng ắc quy (Battery Capacity) (Ah)
|
|
17.2.5. Số lượng (Quantity)
|
17.2.5. Số lượng (Quantity)
|
|
17.2.6. Ghi chú khác (nếu có) (Other notes (ifany))
|
17.2.6. Ghi chú khác (nếu có) (Other notes (ifany))
|
|
17.1.7 Vị trí, lắp đặt trên xe (Installation Position)
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
17.1.7 Vị trí, lắp đặt trên xe (Installation Position)
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
17.3. Trang thiết bị khác (Other equipments)
|
17.3. Trang thiết bị khác (Other equipments)
|
|
(Ignition: Trade Mark/ Type)
17.3.3 Bugi đánh lửa: Nhãn hiệu/ số loại
|
(Ignition: Trade Mark/ Type)
17.3.3 Bugi đánh lửa: Nhãn hiệu/ số loại
|
|
(Sparking
plugs:
Trade
Mark/
Type)
|
(Sparking
plugs:
Trade
Mark/
Type)
|
|
17.3.4
|
Khe hở bugi đánh lửa (Spark-gap setting) (mm)
|
|
17.3.5
|
Phương pháp khởi động (Vehicle starting method)
|
|
18.
Các
hệ
thống
xử
lý
ô
nhiễm
khí
thải
của
xe (Vehicle exhaust pollution treatment systems) (Vehicle electrical system diagram)
|
18.
Các
hệ
thống
xử
lý
ô
nhiễm
khí
thải
của
xe (Vehicle exhaust pollution treatment systems) (Vehicle electrical system diagram)
|
|
18.1. Tuần hoàn khí các te: Trang bị/số lượng/ ký hiệu :
|
18.1. Tuần hoàn khí các te: Trang bị/số lượng/ ký hiệu :
|
|
(Exhaust Gas Recycle - EGR: Yes or No/ Quantity/
Model code)
|
(Exhaust Gas Recycle - EGR: Yes or No/ Quantity/
Model code)
|
14.5. Sơ đồ hệ thống nạp; bản vẽ ống nạp, bầu lọc không (xem bản vẽ số .....) khí (Intake system diagram; intake manifold, air
|
17.3.1
17.3.2
|
Máy phát điện: Kiểu / điện áp danh nghĩa
(Generator: Type /Nominal Voltage)
Hệ thống đánh lửa: Nhãn hiệu/ số loại
|
17.4. Sơ đồ hệ thống điện của xe (xem bản vẽ số .....)
|
18.2.
|
Bộ phụ khí phụ: Trang bị/số lượng/ ký hiệu :
(Additional Air injection:
Yes
or
No/Quantity/
Model
code)
|
|
bị/số lượng/ ký hiệu (Evaporative emission control
system: Yes or No/Quantity/Model code)
|
bị/số lượng/ ký hiệu (Evaporative emission control
system: Yes or No/Quantity/Model code)
|
|
|
18.4.
|
Bộ xử lý xúc tác: Trang bị/số lượng/ký hiệu
(Catalytic converter:
|
|
|
Yes
or
No/Quantity/Model
code)
|
||
|
18.5.
|
Cảm biến ô xy: Trang bị/số lượng/ ký hiệu
(Oxygen
sensor:
Yes or No/Quantity/
Model
code)
|
|
|
18.6.
|
Bộ điều khiển: Trang bị/ ký hiệu
(ECU:
Yes
or
No/ Model code)
|
|
|
18.7.
|
Phần mềm điều khiển (Phiên bản)
|
|
|
18.8.
|
(Software version)
Các thiết bị kiểm soát ô nhiễm khác
|
|
|
18.9.
|
(Other
anti-pollution
devices)
Vị trí, lắp đặt hệ thống khí thải, hệ thống xử lý ô :
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
|
nhiễm khí thải của xe (Location and installation of
|
nhiễm khí thải của xe (Location and installation of
|
|
|
19.
|
vehicle exhaust pollution treatment system)
Hệ
thống
truyền
lực
và chuyển
động
(Transmission)
|
|
|
19.1.
|
Ký hiệu ly hợp (Clutch Model)
|
|
|
19.1.1.
|
Loại/dẫn động và trợ lực ly hợp
|
|
|
(Type/ drive and assist)
|
(Type/ drive and assist)
|
(Type/ drive and assist)
|
|
19.2. Ký hiệu hộp số (Gearbox Model)
|
19.2. Ký hiệu hộp số (Gearbox Model)
|
19.2. Ký hiệu hộp số (Gearbox Model)
|
|
19.2.1.
|
19.2.1.
|
Loại
hộp
số
(Type)
|
|
19.2.2.
|
19.2.2.
|
Số cấp tiến (Number
of
forward
gears)
|
|
19.2.3.
|
19.2.3.
|
Số cấp lùi (Number ofreverse gears)
|
|
19.2.4.
|
19.2.4.
|
Điều khiển hộp số (Gearbox control)
|
|
19.2.5.
|
19.2.5.
|
Tỷ số truyền số tiến 1,2,... (Forward gears ratios)
|
|
19.2.6.
|
19.2.6.
|
Tỷ số
truyền
số lùi 1,2... (Reverse gears
rations)
|
|
19.3.
|
19.3.
|
Ký hiệu hộp phân phối - hộp số phụ
|
|
(Type
of
auxiliary
gearbox)
|
(Type
of
auxiliary
gearbox)
|
(Type
of
auxiliary
gearbox)
|
|
19.3.1.
|
19.3.1.
|
Loại/số cấp/điều khiển hộp phân phối - hộp số phụ
|
|
(Model/ Number of gears/ control
of
auxiliary
|
(Model/ Number of gears/ control
of
auxiliary
|
(Model/ Number of gears/ control
of
auxiliary
|
|
gearbox)
|
gearbox)
|
gearbox)
|
|
19.3.1.
|
19.3.1.
|
Tỷ số truyền hộp số phân phối - hộp số phụ
|
|
19.4. Cầu (bánh xe) dẫn hướng: Vị trí/ Số lượng (Gear ratios)
|
19.4. Cầu (bánh xe) dẫn hướng: Vị trí/ Số lượng (Gear ratios)
|
19.4. Cầu (bánh xe) dẫn hướng: Vị trí/ Số lượng (Gear ratios)
|
|
19.5. Cầu (bánh xe) chủ động: Vị trí/tỷ số truyền (Powered (Steering
axle:
Position/
Quantity)
axles: Position/ Final
drive
Ratio)
|
19.5. Cầu (bánh xe) chủ động: Vị trí/tỷ số truyền (Powered (Steering
axle:
Position/
Quantity)
axles: Position/ Final
drive
Ratio)
|
19.5. Cầu (bánh xe) chủ động: Vị trí/tỷ số truyền (Powered (Steering
axle:
Position/
Quantity)
axles: Position/ Final
drive
Ratio)
|
|
19.6. Trục bánh xe (Axles)
|
19.6. Trục bánh xe (Axles)
|
19.6. Trục bánh xe (Axles)
|
|
19.6.1. Ký hiệu/khả năng chịu tải của trục 1/2/3....
|
19.6.1. Ký hiệu/khả năng chịu tải của trục 1/2/3....
|
19.6.1. Ký hiệu/khả năng chịu tải của trục 1/2/3....
|
|
(Model
code/
Max
Load
capacity)
|
(Model
code/
Max
Load
capacity)
|
(Model
code/
Max
Load
capacity)
|
|
19.7. Lốp xe (Tyres)
|
19.7. Lốp xe (Tyres)
|
19.7. Lốp xe (Tyres)
|
|
19.7.1. Số lượng/cỡ/khả năng chịu tải của một lốp trục :
|
19.7.1. Số lượng/cỡ/khả năng chịu tải của một lốp trục :
|
19.7.1. Số lượng/cỡ/khả năng chịu tải của một lốp trục :
|
|
1/2/3 ... (Quantity/ Size/ Load Capacity)
|
1/2/3 ... (Quantity/ Size/ Load Capacity)
|
1/2/3 ... (Quantity/ Size/ Load Capacity)
|
|
19.8. Lốp dự phòng (nếu có): Số lượng/cỡ
|
19.8. Lốp dự phòng (nếu có): Số lượng/cỡ
|
19.8. Lốp dự phòng (nếu có): Số lượng/cỡ
|
|
19.9.
|
19.9.
|
(Spare
Tire
Quantity/
Size)
Vành bánh xe (Rim Wheels)
|
|
19.10.
|
19.10.
|
1/2...
(Size/
Load
Capacity)
Vận tốc lớn nhất (km/h) (Maximum speed)
|
|
19.11. Độ dốc lớn nhất xe vượt được (%)
|
19.11. Độ dốc lớn nhất xe vượt được (%)
|
19.11. Độ dốc lớn nhất xe vượt được (%)
|
|
(The
ability
to
maximum
slope
of
vehicle)
|
(The
ability
to
maximum
slope
of
vehicle)
|
(The
ability
to
maximum
slope
of
vehicle)
|
|
18.3.
19.9.1.
|
Hệ thống chống ô nhiễm do bay hơi nhiên liệu: Trang:
Cỡ Vành / khả năng chịu tải lớn nhất của vành trục
|
|
19.12.
|
19.12.
|
Góc ổn định tĩnh ngang của xe ở trạng thái không tải
:
(Horizontal stable static angle of no load vehicle)
|
Góc ổn định tĩnh ngang của xe ở trạng thái không tải
:
(Horizontal stable static angle of no load vehicle)
|
|
19.13.
|
19.13.
|
Sơ đồ bố trí hệ truyền lực và các chi tiết chính
(xem
bản
vẽ
số
.....)
(Transmission layout and main details)
|
Sơ đồ bố trí hệ truyền lực và các chi tiết chính
(xem
bản
vẽ
số
.....)
(Transmission layout and main details)
|
|
20.
|
20.
|
Hệ
thống
treo
(Suspension
system)
|
|
|
20.1.
|
Kiểu loại treo (Model code)
|
||
|
20.1.1. Loại treo (2 giá trị)/ số lá nhíp (chính + phụ)/ loại
|
20.1.1. Loại treo (2 giá trị)/ số lá nhíp (chính + phụ)/ loại
|
||
|
giảm chấn/ bầu khí trục 1 /2/3... (Type (2 values)/
|
giảm chấn/ bầu khí trục 1 /2/3... (Type (2 values)/
|
||
|
number of
leaf
springs
(main
+
auxiliary)/
shock
|
number of
leaf
springs
(main
+
auxiliary)/
shock
|
||
|
20.2.
|
20.2.
|
absorber
type/
air
cushion)
Trang thiết bị phụ trợ hệ thống treo
(Suspension system accessories Devices)
|
|
|
(Electronic balance system)
20.4. Hệ thống thay đổi độ đàn hồi hệ thống treo: Có/
|
(Electronic balance system)
20.4. Hệ thống thay đổi độ đàn hồi hệ thống treo: Có/
|
(Electronic balance system)
20.4. Hệ thống thay đổi độ đàn hồi hệ thống treo: Có/
|
(Electronic balance system)
20.4. Hệ thống thay đổi độ đàn hồi hệ thống treo: Có/
|
|
không (Suspension spring rate
variable
system:
Yes/
|
không (Suspension spring rate
variable
system:
Yes/
|
không (Suspension spring rate
variable
system:
Yes/
|
không (Suspension spring rate
variable
system:
Yes/
|
|
20.5.
|
20.5.
|
No)
Hệ thống khác (Other Systems)
|
|
|
20.6. Bố trí hệ thống treo và các chi tiết chính
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
20.6. Bố trí hệ thống treo và các chi tiết chính
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
20.6. Bố trí hệ thống treo và các chi tiết chính
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
|
(Suspension layout and main details)
|
(Suspension layout and main details)
|
(Suspension layout and main details)
|
|
|
21.
Hệ
thống
lái
(Steering
system)
|
21.
Hệ
thống
lái
(Steering
system)
|
21.
Hệ
thống
lái
(Steering
system)
|
|
|
21.1. Ký hiệu (Model)
|
21.1. Ký hiệu (Model)
|
21.1. Ký hiệu (Model)
|
|
|
21.2. Loại cơ cấu lái (Type)
|
21.2. Loại cơ cấu lái (Type)
|
21.2. Loại cơ cấu lái (Type)
|
|
|
21.3. Dẫn động và trợ lực (Drive
and
Power
assist)
|
21.3. Dẫn động và trợ lực (Drive
and
Power
assist)
|
21.3. Dẫn động và trợ lực (Drive
and
Power
assist)
|
|
|
21.4.
|
21.4.
|
Tỷ số truyền cơ cấu lái (Steering
gear
ratio)
|
|
|
21.5.
|
21.5.
|
Góc quay lớn nhất của bánh xe dẫn hướng (Maximum
|
rotation angle of the Steering wheel)
|
|
21.5.1.
|
21.5.1.
|
Về bên phải (To the right)
|
(độ)
|
|
21.5.1.1. Số vòng quay đối với xe có vô lăng lái (vòng) (Vòng)
|
21.5.1.1. Số vòng quay đối với xe có vô lăng lái (vòng) (Vòng)
|
21.5.1.1. Số vòng quay đối với xe có vô lăng lái (vòng) (Vòng)
|
|
|
(Number of steering wheel revolutions)
|
(Number of steering wheel revolutions)
|
(Number of steering wheel revolutions)
|
|
|
21.5.2.
|
21.5.2.
|
Về bên trái (To the left)
|
|
|
(độ)
21.5.2.1. Số vòng quay đối với xe có vô lăng lái (vòng)
|
(Vòng)
|
||
|
(Number of steering wheel revolutions)
|
|||
|
21.6. Góc đặt bánh xe (Wheel alignment angles)
|
|||
|
21.6.1.
|
21.6.1.
|
Độ chụm bánh trước (Toe-in)
|
|
|
(độ)
21.6.2. Góc nghiêng ngoài bánh trước (Camber angle) (độ)
|
|||
|
21.6.3. Góc nghiêng trong mặt phẳng dọc/ngang của trụ quay (độ)
|
|||
|
lái (Castor/ Kingpin inclination)
|
|||
|
21.7.
|
21.7.
|
Độ dơ lớn nhất vô lăng lái (Steering gear backlash)
|
(độ)
|
|
21.8. Bán kính quay vòng theo vệt bánh xe phía ngoài (m)
|
21.8. Bán kính quay vòng theo vệt bánh xe phía ngoài (m)
|
21.8. Bán kính quay vòng theo vệt bánh xe phía ngoài (m)
|
21.8. Bán kính quay vòng theo vệt bánh xe phía ngoài (m)
|
|
21.9.
|
21.9.
|
(Turning radius along
outer
wheel
track)
Bố trí hệ thống lái và các chi tiết chính
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
|
(Steering system layout
and
main
details)
22.
Hệ
thống
phanh
(Brake
system)
|
(Steering system layout
and
main
details)
22.
Hệ
thống
phanh
(Brake
system)
|
||
|
22.1.
|
Hệ thống phanh chính (Type of Main braking system)
|
||
|
22.1.1. Loại cơ cấu/dẫn động/ điều khiển phanh chính trục
1/2/3
(Type
of
mechanism/drive/control
Brake
system
|
22.1.1. Loại cơ cấu/dẫn động/ điều khiển phanh chính trục
1/2/3
(Type
of
mechanism/drive/control
Brake
system
|
22.1.1. Loại cơ cấu/dẫn động/ điều khiển phanh chính trục
1/2/3
(Type
of
mechanism/drive/control
Brake
system
|
22.1.1. Loại cơ cấu/dẫn động/ điều khiển phanh chính trục
1/2/3
(Type
of
mechanism/drive/control
Brake
system
|
|
22.2.
|
22.2.
|
of Axle
No.1/2
/3)
Phanh đỗ xe (Parking brake)
|
|
|
22.2.1.
|
22.2.1.
|
Loại cơ cấu phanh/vị trí tác động/điều khiển
|
|
|
(Type
of
mechanism/Position/Drive
and
control)
|
(Type
of
mechanism/Position/Drive
and
control)
|
(Type
of
mechanism/Position/Drive
and
control)
|
|
|
22.3. Phanh phụ trợ (Auxiliary brake)
|
22.3. Phanh phụ trợ (Auxiliary brake)
|
22.3. Phanh phụ trợ (Auxiliary brake)
|
|
|
22.3.1. Loại cơ cấu phanh/vị trí tác động/điều khiển
|
22.3.1. Loại cơ cấu phanh/vị trí tác động/điều khiển
|
22.3.1. Loại cơ cấu phanh/vị trí tác động/điều khiển
|
|
20.3.
|
Hệ thống cân bằng điện tử
(Type
of
mechanism/Position/Drive
and
control)
|
|
(ABS, EBD, ...)
(Brake
system
control
support
device)
|
(ABS, EBD, ...)
(Brake
system
control
support
device)
|
(ABS, EBD, ...)
(Brake
system
control
support
device)
|
|
22.4.1.
|
Hệ thống phanh ABS: Có/ không
(ABS braking system: Yes/ No)
|
Hệ thống phanh ABS: Có/ không
(ABS braking system: Yes/ No)
|
|
22.4.2.
|
Hệ thống hỗ trợ lực phanh: Có/ không (Electronic
Brakeforce
Distribution
(EBD):
Yes/
No)
|
Hệ thống hỗ trợ lực phanh: Có/ không (Electronic
Brakeforce
Distribution
(EBD):
Yes/
No)
|
|
22.4.3.
|
Hệ thống khác (Other Systems)
|
Hệ thống khác (Other Systems)
|
|
22.5.
|
Sơ đồ hệ thống phanh và các chi tiết chính
(xem
bản
vẽ
số
.....)
(Brake system diagram and main details)
|
Sơ đồ hệ thống phanh và các chi tiết chính
(xem
bản
vẽ
số
.....)
(Brake system diagram and main details)
|
|
23.
Khung,
thân
vỏ
xe,
ghế
ngồi
và
trang
bị
kèm
theo
(Frame, body,
seats
and
accessories)
|
23.
Khung,
thân
vỏ
xe,
ghế
ngồi
và
trang
bị
kèm
theo
(Frame, body,
seats
and
accessories)
|
23.
Khung,
thân
vỏ
xe,
ghế
ngồi
và
trang
bị
kèm
theo
(Frame, body,
seats
and
accessories)
|
|
23.1.
|
23.1.
|
Loại thân xe (Body Type)
|
|
23.1.1 Bản vẽ khung xe, thân vỏ xe (bên trong và bên ngoài) : (xem
bản
vẽ
số
.....)
|
23.1.1 Bản vẽ khung xe, thân vỏ xe (bên trong và bên ngoài) : (xem
bản
vẽ
số
.....)
|
23.1.1 Bản vẽ khung xe, thân vỏ xe (bên trong và bên ngoài) : (xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
23.2. Kích thước ghế lái rộng x sâu x dày đệm ngồi (Driver : (mm) seat dimensions width x depth x seat cushion
|
23.2. Kích thước ghế lái rộng x sâu x dày đệm ngồi (Driver : (mm) seat dimensions width x depth x seat cushion
|
23.2. Kích thước ghế lái rộng x sâu x dày đệm ngồi (Driver : (mm) seat dimensions width x depth x seat cushion
|
|
thickness)
|
thickness)
|
thickness)
|
|
23.2.1 Vị trí, kích thước, lắp đặt ghế lái (Position, : (xem
bản
vẽ
số
.....)
|
23.2.1 Vị trí, kích thước, lắp đặt ghế lái (Position, : (xem
bản
vẽ
số
.....)
|
23.2.1 Vị trí, kích thước, lắp đặt ghế lái (Position, : (xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
23.3. installation dimensions, assembly on vehicles) Kích thước ghế khách rộng x sâu x dày đệm ngồi : (mm)
|
23.3. installation dimensions, assembly on vehicles) Kích thước ghế khách rộng x sâu x dày đệm ngồi : (mm)
|
23.3. installation dimensions, assembly on vehicles) Kích thước ghế khách rộng x sâu x dày đệm ngồi : (mm)
|
|
installation dimensions, assembly on vehicles)
23.4. Gạt nước: Kiểu/ số lượng (Wiper: Type/Quantity)
|
installation dimensions, assembly on vehicles)
23.4. Gạt nước: Kiểu/ số lượng (Wiper: Type/Quantity)
|
installation dimensions, assembly on vehicles)
23.4. Gạt nước: Kiểu/ số lượng (Wiper: Type/Quantity)
|
|
23.5. Phun nước rửa kính: Kiểu/ số lượng (Windshield :
|
23.5. Phun nước rửa kính: Kiểu/ số lượng (Windshield :
|
23.5. Phun nước rửa kính: Kiểu/ số lượng (Windshield :
|
|
23.6.
|
washer: Type/Quantity)
Loại dây đai an toàn cho người lái (Driver seat belt
Type)
|
|
|
belt type)
23.8. Túi khí tại vị trí người lái (Driver's airbag)
|
belt type)
23.8. Túi khí tại vị trí người lái (Driver's airbag)
|
belt type)
23.8. Túi khí tại vị trí người lái (Driver's airbag)
|
|
23.8.1. Trang bị: có/ không (Installation: Yes/ No)
|
23.8.1. Trang bị: có/ không (Installation: Yes/ No)
|
23.8.1. Trang bị: có/ không (Installation: Yes/ No)
|
|
23.8.2. Mô tả + Số lượng/ Ký hiệu loại túi khí / Nước sản
|
23.8.2. Mô tả + Số lượng/ Ký hiệu loại túi khí / Nước sản
|
23.8.2. Mô tả + Số lượng/ Ký hiệu loại túi khí / Nước sản
|
|
xuất) (Description + Quantity/ Airbag type/ Country
|
xuất) (Description + Quantity/ Airbag type/ Country
|
xuất) (Description + Quantity/ Airbag type/ Country
|
|
23.9.
|
23.9.
|
ofmanufacture)
Túi khí tại vị trí hành khách (Passenger airbag)
|
|
23.9.1. Trang bị: có/ không (Installation: Yes/ No)
|
23.9.1. Trang bị: có/ không (Installation: Yes/ No)
|
23.9.1. Trang bị: có/ không (Installation: Yes/ No)
|
|
23.10.
|
23.10.
|
ofmanufacture)
Vị trí bố trí gạt nước, phun nước rửa kính, túi khí, dây (xem
bản
vẽ
số
.....)
đai (Position assembly on
vehicles)
|
|
24.
Gương,
thiết
bị
quan
sát
gián
tiếp (Rearview mirror, indirect observation device)
|
24.
Gương,
thiết
bị
quan
sát
gián
tiếp (Rearview mirror, indirect observation device)
|
24.
Gương,
thiết
bị
quan
sát
gián
tiếp (Rearview mirror, indirect observation device)
|
|
24.1.2.
|
24.1.2.
|
Số lượng/ ký hiệu kiểu gương bên phải
(Quantity/ Model of
Right
mirror)
|
22.4. Trang thiết bị trợ giúp điều khiển hệ thống phanh :
23.2.1 Vị trí, kích thước, lắp đặt ghế hành khách (Position, : (xem bản vẽ số .....)
|
23.7.
23.9.2.
24.1.
24.1.1.
24.2.
24.2.1.
|
Loại dây đai an toàn cho hành khách (Passenger seat
Mô tả + Số lượng/ Ký hiệu loại túi khí / Nước sản
xuất) (Description + Quantity/ Airbag type/ Country
Gương lắp ngoài xe (Outside rearview mirror or indirect observation device)
Số lượng/ ký hiệu kiểu gương bên trái
(Quantity/ Model ofleft mirror)
Gương lắp trong xe (Inside rearview mirror or indirect observation device)
Số lượng/ ký hiệu kiểu gương (Quantity/ Model)
|
|
25.
|
Hệ
thống
chiếu
sáng
và tín
hiệu
(Lamping and signaling systems)
|
|
25.1.
|
Đèn
chiếu
xa
phía trước (Driving beam (main-beam) headlamp)
|
|
25.1.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
25.1.2. Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
25.1.2. Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
|
25.2.
|
Đèn
chiếu
gần
phía
trước
(Driving
beam
(main-beam)
headlamp)
|
|
25.2.1. Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
25.2.1. Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
25.2.2.
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
(xem
bản
vẽ
số
.....)
(Position, lamp installation dimensions)
|
|
25.3.
|
Đèn
sương
mù
trước
(nếu
lắp)
(Front
fog
Lamp)
|
|
25.3.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
25.3.2. Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
25.3.2. Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
|
25.4.
|
Đèn
sương
mù
sau
(nếu
lắp)
(Rear
fog
Lamp)
|
|
25.4.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
25.4.2.
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
|
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
(Position, lamp installation dimensions)
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
(Position, lamp installation dimensions)
|
|
25.5.
|
Đèn
báo
rẽ
phía
trước
(Front
Direction-indicator
lamp)
|
|
25.5.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
25.5.2.
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
|
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
(Position, lamp installation dimensions)
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
(Position, lamp installation dimensions)
|
|
25.6.
|
Đèn
báo
rẽ
phía
sau
(Rear
Direction-indicator lamp)
|
|
25.6.1. Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
25.6.1. Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
25.6.2. Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
25.6.2. Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
|
25.7.
Đèn
báo
rẽ
bên
(nếu lắp) (Side Direction-indicator
lamp)
|
25.7.
Đèn
báo
rẽ
bên
(nếu lắp) (Side Direction-indicator
lamp)
|
|
25.7.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
25.7.2. Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
25.7.2. Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
|
25.8.
Đèn
vị
trí
phía
trước
(Front position Lamps)
25.8.1. Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
25.8.
Đèn
vị
trí
phía
trước
(Front position Lamps)
25.8.1. Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
25.8.2. Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
25.8.2. Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
|
25.9.
|
Đèn
vị
trí
phía
sau
(Rear
position
Lamps)
|
|
25.9.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
25.9.2. Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
25.9.2. Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
25.10.
|
(Position, lamp installation dimensions)
Đèn
phanh
(Stop
lamp)
|
|
25.10.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
25.10.2
|
Có lắp đặt chung với đèn hậu:có/ không?
|
|
(Stop
lamp
can
be used
at
the same
time
with Position
|
(Stop
lamp
can
be used
at
the same
time
with Position
|
|
25.10.2.
|
lamp:yes/no)
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
25.10.2.
|
(Position,
lamp
installation
dimensions)
|
|
25.11.
|
Đèn
lùi
(Reversing
lamp)
|
|
25.11.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
25.11.2.
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
(Position, lamp installation dimensions)
25.12.
Đèn
soi
biển
số
phía sau (Rear
registration
plate
illuminating
device)
|
24.3. Vị trí bố trí, lắp đặt, tầm quan sát gương hoặc thiết bị : (xem bản vẽ số .....) quan sát gián tiếp (Location, installation, observation range ofmirrors or indirect observation equipment)
|
25.12.1. Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
25.12.1. Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
25.12.2. Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
(xem
bản
vẽ
số
.....)
(Position, lamp installation dimensions)
|
25.12.2. Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
(xem
bản
vẽ
số
.....)
(Position, lamp installation dimensions)
|
|
25.13.
|
Đèn
chạy
ban
ngày
(nếu
lắp) (Daytime running Lamps)
|
|
25.13.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
25.13.2.
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
25.13.2.
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
|
25.14.
Tấm
phản
quang
phía
sau
(Rear
Retro-reflector)
|
25.14.
Tấm
phản
quang
phía
sau
(Rear
Retro-reflector)
|
|
15.14.1
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
25.14.2.
|
Vị trí, kích thước lắp đặt
(xem
bản
vẽ
số
.....)
(Position, installation dimensions)
|
|
25.15.
|
Đèn
cảnh
báo
nguy
hiểm
|
|
25.15.1.
|
Số lượng (trước/ sau)
/màu
sắc
(Quantity/color)
|
|
25.15.3.
|
Direction-indicator lamp: yes/no)
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
25.16.
|
Các
thiết
bị
khác
(Other
devices)
|
|
25.16.1.
|
Thiết bị cảnh báo âm thanh (còi) (Sound warning device (horn))
|
|
25.16.1.1.
|
Còi điện: Số lượng/ký hiệu
|
|
25.16.1.2. Còi hơi: Số lượng/ký hiệu (Electric Horn: Quantity/model)
(Air
horn:
Quantity/model)
|
|
|
25.16.1.3
|
Vị trí, kích thước lắp đặt
(xem
bản
vẽ
số
.....)
(Position, installation dimensions)
|
|
25.16.2 Đồng hồ tốc độ
(Đồng
hồ
tốc
độ)
|
25.16.2 Đồng hồ tốc độ
(Đồng
hồ
tốc
độ)
|
|
(Display unit/ Maximum value)
25.16.2.2 Bản vẽ thể hiện đồng hồ tốc độ, các biểu tượng, chỉ
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
(Display unit/ Maximum value)
25.16.2.2 Bản vẽ thể hiện đồng hồ tốc độ, các biểu tượng, chỉ
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
showing speedometer, symbols, working indicators
and
mounting
location
on
vehicle)
|
showing speedometer, symbols, working indicators
and
mounting
location
on
vehicle)
|
|
26.
Các
chỉ
tiêu
về
chất
lượng (Specification
and
level
of
quality)
|
26.
Các
chỉ
tiêu
về
chất
lượng (Specification
and
level
of
quality)
|
|
26.1. Lực phanh chính trên từng trục
(Main braking force on each axle)
|
26.1. Lực phanh chính trên từng trục
(Main braking force on each axle)
|
|
26.1.1.
|
Trục 1 (Axle No.1) ≥
|
|
(N)
26.1.1.1. Chênh lệch giữa 2 bên bánh (áp dụng với loại có 2 ≤ (%)
|
(N)
26.1.1.1. Chênh lệch giữa 2 bên bánh (áp dụng với loại có 2 ≤ (%)
|
|
26.1.2.
|
(applies to vehicles with two coaxial wheels)
Trục 2 (Axle No.2) ≥
|
|
(N)
26.1.2.1. Chênh lệch giữa 2 bên bánh (áp dụng với loại có 2 ≤ (%)
|
(N)
26.1.2.1. Chênh lệch giữa 2 bên bánh (áp dụng với loại có 2 ≤ (%)
|
|
bánh đồng trục) (Difference between two wheels
|
bánh đồng trục) (Difference between two wheels
|
|
(applies to vehicles with two coaxial wheels)
|
(applies to vehicles with two coaxial wheels)
|
|
26.1.3.
|
Tổng lực phanh chính (Total main brake force) ≥ (N)
|
|
26.2.
|
Tổng lực phanh đỗ (Total parking brake force) ≥
|
|
(N)
26.3. Độ trượt ngang bánh dẫn hướng (Side Slip) ≤ (m/km)
|
(N)
26.3. Độ trượt ngang bánh dẫn hướng (Side Slip) ≤ (m/km)
|
|
26.4. Cường độ và độ lệch đèn chiếu sáng phía trước (Intensity and Deviation ofhead lamp)
|
26.4. Cường độ và độ lệch đèn chiếu sáng phía trước (Intensity and Deviation ofhead lamp)
|
|
26.4.1. Cường độ chiếu xa (High beam intensity) ≥ (cd)
|
26.4.1. Cường độ chiếu xa (High beam intensity) ≥ (cd)
|
|
26.4.1.1 Độ lệch lên/xuống đèn chiếu xa ≤ (%)
|
26.4.1.1 Độ lệch lên/xuống đèn chiếu xa ≤ (%)
|
|
(Deviation: up/down)
26.4.2. Độ lệch trái/phải đèn chiếu xa ≤ (%)
|
(Deviation: up/down)
26.4.2. Độ lệch trái/phải đèn chiếu xa ≤ (%)
|
25.15.2 Có lắp đặt chung với đèn báo rẽ: có/không?
(Hazard lamp can be used at the same time with
25.16.2.1. Đơn vị/ trị số hiển thị tối đa báo làm việc và vị trí lắp đặt trên xe (Drawing bánh đồng trục) (Difference between two wheels
|
(Deviation: Left/Right)
26.4.2. Cường độ chiếu gần (Low beam intensity) ≥ (cd)
|
(Deviation: Left/Right)
26.4.2. Cường độ chiếu gần (Low beam intensity) ≥ (cd)
|
|
26.4.2.1.
|
Độ lệch lên/xuống đèn chiếu gần (Deviation: up/down) ∧
|
|
26.4.2.2.
|
Độ lệch trái/phải đèn chiếu gần
(Deviation: Left/Right)
|
|
26.5.
|
Âm lượng còi (Horn volume)
|
|
26.6.
|
Sai số đồng hồ tốc độ (ở tốc độ 40 km/h)
|
|
26.7.
|
(Speedometer error)
Độ ồn (Noise)
|
|
26.7.1.
|
Độ ồn tại chỗ
|
|
< (dB(A))
(Noise level emitted by stationary vehicles noise)
|
< (dB(A))
(Noise level emitted by stationary vehicles noise)
|
|
26.7.2.
|
Độ ồn khi tăng tốc ≤
|
|
26.8.
|
(Noise
level
noise
of
vehicles
in
motion)
Khí thải (Vehicle Exhaust)
|
|
26.8.1. Ở chế độ không tải (In idle mode) (khi thực hiện kiểm tra xuất xưởng)
|
26.8.1. Ở chế độ không tải (In idle mode) (khi thực hiện kiểm tra xuất xưởng)
|
|
26.8.1.1.
|
Cacbon mônôxít (CO) ≤
|
|
26.8.1.2.
|
Hydrocarbon (HC) ≤
|
|
26.8.1.3.
|
Độ khói (opacity) ≤
|
|
26.9.
|
Giá trị theo Euro: tiêu chuẩn/kết quả thử nghiệm (Value in Euro equivalent (Standard/test result))
|
|
26.9.1.
|
Khối lượng cacbon mônôxít
|
|
(g/km)
(Mass of
carbon
monoxide)
(CO)
|
(g/km)
(Mass of
carbon
monoxide)
(CO)
|
|
26.9.2.
|
Khối lượng hydrocacbon
|
|
26.9.3.
|
(Mass
of
hydrocarbons)
(HC)
Khối lượng nitơ oxit (Mass of nitrous oxide) (NOx)
|
|
26.9.4.
|
Khối lượng HC + Nox (áp dụng với xe mức 2) (Mass
|
|
(g/km)
of
Hydrocarbon
+
Nito oxit Applies to level 2)
|
(g/km)
of
Hydrocarbon
+
Nito oxit Applies to level 2)
|
|
26.9.5.
(Fuel Evaporation Mass) (CO)
|
Khối lượng bay hơi nhiên liệu
|
|
28.1.1 vehicle: non Off-Vehicle charging) Chu trình, phương pháp thử (Test cycle)
|
28.1.1 vehicle: non Off-Vehicle charging) Chu trình, phương pháp thử (Test cycle)
|
|
28.2 Đối với xe thuần điện (Pure electric vehicle)
28.2.1. Chu trình, phương pháp thử (Test cycle)
|
28.2 Đối với xe thuần điện (Pure electric vehicle)
28.2.1. Chu trình, phương pháp thử (Test cycle)
|
|
28.2.2 Mức tiêu thụ điện năng Wh/ km
|
28.2.2 Mức tiêu thụ điện năng Wh/ km
|
|
(Electric energy consumption)
|
(Electric energy consumption)
|
|
28.3. Đối với xe hybrid điện nạp điện ngoài (Hybrid Electric vehicle: Off-Vehicle charging)
|
28.3. Đối với xe hybrid điện nạp điện ngoài (Hybrid Electric vehicle: Off-Vehicle charging)
|
|
28.3.1 Chu trình, phương pháp thử (Test cycle)
|
28.3.1 Chu trình, phương pháp thử (Test cycle)
|
|
28.3.2 Mức tiêu thụ nhiên liệu (Fuel consumption)
|
28.3.2 Mức tiêu thụ nhiên liệu (Fuel consumption)
|
|
28.3.2.1. Điều kiện A (tổ hợp) (Test conditions A) 1/100 km
|
28.3.2.1. Điều kiện A (tổ hợp) (Test conditions A) 1/100 km
|
|
28.3.2.2. Điều kiện B (tổ hợp) (Test conditions B) l/100 km
|
28.3.2.2. Điều kiện B (tổ hợp) (Test conditions B) l/100 km
|
|
28.3.2.3 Tổ hợp (Kết hợp) (Combination) 1/100 km
|
28.3.2.3 Tổ hợp (Kết hợp) (Combination) 1/100 km
|
|
28.3.3 Mức tiêu thụ điện năng (Electric energy consumption)
|
28.3.3 Mức tiêu thụ điện năng (Electric energy consumption)
|
|
28.3.3.1. Điều kiện A (tổ
hợp)
(Test
conditions
A) Wh/ km
|
28.3.3.1. Điều kiện A (tổ
hợp)
(Test
conditions
A) Wh/ km
|
|
28.3.3.2. Điều kiện B (tổ hợp) (Test conditions B) Wh/ km
|
28.3.3.2. Điều kiện B (tổ hợp) (Test conditions B) Wh/ km
|
(%)
(%)
(dB(A))
(%)
(dB(A))
(%)
(ppm)
(%HSU)
(g/km)
(g/km)
(g/lần thử)
27. Quãng đường đi được khi ắc quy nạp đầy điện (áp (km) dụng với xe chạy điện)
(Distance traveled when battery is fully charged
(applicable to electric vehicles))
|
28.
28.1.
|
Mức
tiêu
thụ
năng
lượng
(Energy
Consumption)*)
Đối với xe chỉ sử dụng động cơ đốt trong hoặc xe hybrid điện không nạp điện ngoài
(Vehicle use only internal combustion engines or Hybrid Electric
|
28.1.2 Mức tiêu thụ nhiên liệu tổ hợp đăng ký 1/100 km
(Fuel consumption ofcombination)
|
Tổ hợp (Kết hợp) (Combination)
|
|
(Intelligent
Motor
Vehicle):
Có/Không
(Yes/No)
Mô tả các tính năng thông minh
|
|
Thông
tin
khác
(Other
information)
|
|
28.3.3.3
28.4.
29
29.1.
29.2.
30.
|
Wh/ km
Ghi chú khác (nếu có) (Other notes (ifany))
Phương tiện giao thông thông minh
Phương tiện giao thông thông minh
(xem phụ lục ......)
,ngày tháng năm
Cơ
sở
sản
xuất
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên
và
đóng
dấu)
|
Hướng dẫn thực hiện:
+ Gạch ngang phần không áp dụng đối với kiểu loại xe;
+ Các nội dung khai báo thông tin liên quan đến việc trích dẫn bản vẽ kỹ thuật đối với trường hợp kiểu loại xe sản xuất, lắp ráp từ xe cơ sở nhưng quá trình sản xuất, lắp ráp không làm thay đổi so với xe cơ sở thì cơ sở sản xuất ghi "Không thay đổi so với xe cơ sở";
+ Khi khai báo thông tin mục "Loại nhiên liệu (Fuel Type)" cần ghi rõ các loại nhiên liệu phù hợp với xe (ví dụ: xăng không chì RON (92, 95, 97), xăng E5, xăng E10, điêzen, điêzen B5...) hoặc tất cả các loại nhiên liệu phù hợp.
(*): Khai báo mức tiêu thụ năng lượng chỉ thực hiện khai báo khi có quy chuẩn áp dụng.
F - BẢN ĐĂNG KÝ THÔNG TIN XE CHỞ NGƯỜI BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ
(Information sheet of Assembled Low-Speed Vehicle)
|
I.
THÔNG
TIN
CHUNG
(General
information)
|
I.
THÔNG
TIN
CHUNG
(General
information)
|
|
|
1.
Thông
tin
về
cơ
sở
sản
xuất
(Manufacturer
information)
|
1.
Thông
tin
về
cơ
sở
sản
xuất
(Manufacturer
information)
|
|
|
1.1.
Cơ
sở
sản
xuất,
lắp
ráp
(manufacturer)
|
1.1.
Cơ
sở
sản
xuất,
lắp
ráp
(manufacturer)
|
|
|
1.1.1. Địa chỉ (Address)
|
1.1.1. Địa chỉ (Address)
|
|
|
1.1.2. Người đại diện (Representative)
|
1.1.2. Người đại diện (Representative)
|
|
|
1.1.3. Chức danh (position)
|
1.1.3. Chức danh (position)
|
|
|
1.1.4. Số điện
thoại
(Telephone
No)
|
1.1.4. Số điện
thoại
(Telephone
No)
|
|
|
1.1.5. Thư
điện
tử
(Email)
|
1.1.5. Thư
điện
tử
(Email)
|
|
|
1.2.
Nhà
máy
sản
xuất
(assembly
plant)
|
1.2.
Nhà
máy
sản
xuất
(assembly
plant)
|
|
|
1.2.1. Địa chỉ nhà máy sản xuất (Address ofassembly plant)
|
1.2.1. Địa chỉ nhà máy sản xuất (Address ofassembly plant)
|
|
|
1.2.2. Người đại diện (Representative)
|
1.2.2. Người đại diện (Representative)
|
|
|
1.2.3.
|
Chức danh (position)
|
|
|
1.2.4. Số điện thoại (Telephone No)
|
1.2.4. Số điện thoại (Telephone No)
|
|
|
1.2.5.
|
Thư
điện
tử
(Email)
|
|
|
1.2.6.
|
Người liên hệ (contact person)
|
|
|
1.2.7. Số điện thoại (Telephone No)
|
1.2.7. Số điện thoại (Telephone No)
|
1.2.7. Số điện thoại (Telephone No)
|
|
1.2.8. Thư
điện
tử
(Email)
|
1.2.8. Thư
điện
tử
(Email)
|
1.2.8. Thư
điện
tử
(Email)
|
|
2. information)
|
Thông
tin
về
kết
quả
đánh
giá
COP
(COP report
|
|
|
2.1. Số báo cáo đánh giá COP (COP Report No)
|
2.1. Số báo cáo đánh giá COP (COP Report No)
|
|
|
2.1.1. Ngày báo cáo (Date)
|
2.1.1. Ngày báo cáo (Date)
|
|
|
3.
|
Thông
tin
tiêu
chuẩn,
quy
chuẩn
áp
dụng,
Báo
cáo kết quả thử
nghiệm
|
|
|
(Information on applicable Standards and Regulations, Test result reports)
|
(Information on applicable Standards and Regulations, Test result reports)
|
|
|
3.1.
|
Thông tin tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng (Applied Standards/Regulations Information)
|
|
|
3.1.2. standard) Tiêu chuẩn, quy chuẩn khí thải
|
3.1.2. standard) Tiêu chuẩn, quy chuẩn khí thải
|
3.1.2. standard) Tiêu chuẩn, quy chuẩn khí thải
|
|
(Emission standard)
|
(Emission standard)
|
(Emission standard)
|
|
3.2.1 3.2 Báo cáo kết quả kiểm tra, thử nghiệm an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (Test result reports) Báo cáo kết quả thử nghiệm an toàn
|
3.2.1 3.2 Báo cáo kết quả kiểm tra, thử nghiệm an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (Test result reports) Báo cáo kết quả thử nghiệm an toàn
|
|
|
(Safety test results report)
|
||
|
3.2.1.1. Ngày cấp (Date)
|
||
|
3.2.2. Báo cáo kết quả thử nghiệm về khí thải
|
3.2.2. Báo cáo kết quả thử nghiệm về khí thải
|
|
|
3.2.2.1. (Emission test results report) Ngày cấp (Date)
|
3.2.2.1. (Emission test results report) Ngày cấp (Date)
|
|
|
3.2.3. Báo cáo kết quả thử nghiệm mức tiêu thụ năng lượng
|
3.2.3. Báo cáo kết quả thử nghiệm mức tiêu thụ năng lượng
|
|
|
(Energy Consumption
test
results
report)
|
(Energy Consumption
test
results
report)
|
|
|
3.2.3.1. Ngày cấp (Date)
|
3.2.3.1. Ngày cấp (Date)
|
|
|
4.
Thông
tin
chung
về
kiểu
loại xe (Vehicle type general information)
|
4.
Thông
tin
chung
về
kiểu
loại xe (Vehicle type general information)
|
|
|
4.1.
|
Loại hình sản xuất, lắp ráp (Assembly type)
|
|
|
4.2. Nhóm phương tiện (Vehicle category)
|
4.2. Nhóm phương tiện (Vehicle category)
|
|
|
4.3 Loại phương tiện (Vehicle's type)
|
4.3 Loại phương tiện (Vehicle's type)
|
|
|
4.4. Mức độ điện hoá (Degree of Electrification)
|
4.4. Mức độ điện hoá (Degree of Electrification)
|
|
|
4.5. Nhãn hiệu (Trade mark)
|
4.5. Nhãn hiệu (Trade mark)
|
|
|
4.6. Tên thương mại (Commercial name)
|
4.6. Tên thương mại (Commercial name)
|
|
|
4.7. Mã kiểu loại (Model code)
|
4.7. Mã kiểu loại (Model code)
|
|
|
4.8. Mã số VIN (VIN code No)
|
4.8. Mã số VIN (VIN code No)
|
|
3.1.1.
|
Tiêu chuẩn, quy chuẩn an toàn chung (Safety
|
|
4.8.1. Mô tả vị trí đóng (VIN of Position)
|
4.8.1. Mô tả vị trí đóng (VIN of Position)
|
|
4.9.
|
Mã số khung (Frame code No)
|
|
(Foreign/Domestic)
4.10. Mã số động cơ (Engine code No)
|
(Foreign/Domestic)
4.10. Mã số động cơ (Engine code No)
|
|
4.10.1. Nơi đóng số động
cơ
(Engine
number
of
place)
|
4.10.1. Nơi đóng số động
cơ
(Engine
number
of
place)
|
|
(Foreign/Domestic)
|
(Foreign/Domestic)
|
|
5.
5.1.
|
Thông
tin
xe
mẫu,
loại
xe
cơ
sở
(Vehicle
Samples
Information)
Xe
mẫu
thử
nghiệm
an
toàn (Safety test vehicle)
|
|
5.1.1. Số khung xe mẫu (số VIN)
(Chassis number
(VIN
number))
|
5.1.1. Số khung xe mẫu (số VIN)
(Chassis number
(VIN
number))
|
|
5.1.2. Số động cơ xe mẫu (Engine No)
|
5.1.2. Số động cơ xe mẫu (Engine No)
|
|
5.2.
Xe
mẫu
thử
nghiệm khí thải (Emission test vehicle)
|
5.2.
Xe
mẫu
thử
nghiệm khí thải (Emission test vehicle)
|
|
5.2.1. Số khung xe mẫu (số VIN) (
|
5.2.1. Số khung xe mẫu (số VIN) (
|
|
Chassis number (VIN number))
|
Chassis number (VIN number))
|
|
5.2.2. Số động cơ xe mẫu (Engine No)
|
5.2.2. Số động cơ xe mẫu (Engine No)
|
|
II. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN (Major technical specifications)
|
II. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN (Major technical specifications)
|
|
6. Công thức
bánh
xe
(Wheel formula)
|
6. Công thức
bánh
xe
(Wheel formula)
|
|
7.
Thông
số
về
khối
lượng
(Weight
specifications)
|
7.
Thông
số
về
khối
lượng
(Weight
specifications)
|
|
7.2. (Distribution ofmass between
the
axles
1/2)
Khối lượng hàng chuyên chở thiết kế lớn nhất
|
7.2. (Distribution ofmass between
the
axles
1/2)
Khối lượng hàng chuyên chở thiết kế lớn nhất
|
|
7.3. Khối lượng hàng chuyên chở cho phép lớn nhất : (Maximum design pay mass) (kg)
|
7.3. Khối lượng hàng chuyên chở cho phép lớn nhất : (Maximum design pay mass) (kg)
|
|
7.4.
|
(Maximum authorized pay mass)
Khối lượng toàn bộ thiết kế lớn nhất
(Maximum design total mass)
|
|
7.5.
|
(Distribution ofmass between the axles)
Khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất (kg)
(Maximum authorized total mass)
|
|
7.5.1.
|
Phân bố lên trục 1/2 (kg)
(Distribution ofmass between the axles)
|
|
7.6. Khối lượng kéo theo theo thiết kế (Max.Designed Towed mass /Authorized) (kg)
|
7.6. Khối lượng kéo theo theo thiết kế (Max.Designed Towed mass /Authorized) (kg)
|
|
7.7. Khối lượng kéo theo cho phép lớn nhất : (Max.Authorized Towed mass) (kg)
|
7.7. Khối lượng kéo theo cho phép lớn nhất : (Max.Authorized Towed mass) (kg)
|
|
7.8. Khối lượng tính toán cho 01 người (Calculated weight for 01 person)
|
7.8. Khối lượng tính toán cho 01 người (Calculated weight for 01 person)
|
|
7.8.1. Khối lượng tính toán cho 01 người đối với người (kg)
|
7.8.1. Khối lượng tính toán cho 01 người đối với người (kg)
|
|
lái và thành viên tổ lái (Calculated weight for 01
Driver
person
and
Driver
team
person)
|
lái và thành viên tổ lái (Calculated weight for 01
Driver
person
and
Driver
team
person)
|
|
8.
|
(Calculated weight for 01 passenger person)
Số
người
cho
phép chở
không
kể người
lái
(Number of
people
allowed excluding driver)
|
|
8.1. Số người ngồi không kể người lái (người) (Number of people
seated
excluding
driver)
|
8.1. Số người ngồi không kể người lái (người) (Number of people
seated
excluding
driver)
|
|
9.
Thông
số
về
kích
thước
(Dimensions)
|
9.
Thông
số
về
kích
thước
(Dimensions)
|
|
9.2. Khoảng cách trục (Wheel space) (mm) 9.3. Vết bánh xe các trục 1/2 (Axles track) (mm)
|
9.2. Khoảng cách trục (Wheel space) (mm) 9.3. Vết bánh xe các trục 1/2 (Axles track) (mm)
|
4.9.1. Nơi đóng số khung (Frame number of place)
7.1. Khối lượng bản thân (Kerb mass) (kg)
7.1.1. Phân bố khối lượng lên trục 1/2 (kg)
(kg)
7.4.1. Phân bố lên trục 1/2 (kg)
7.8.2. Khối lượng tính toán cho 01 người đối với hành (kg) khách
9.1. Kích thước bao: dài x rộng x cao (mm)
(Overall dimensions L x Wx H)
|
Bản vẽ tổng thể (Dimensions information)
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
Bản vẽ tổng thể (Dimensions information)
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
||
|
Động
cơ
(Engine)
|
Động
cơ
(Engine)
|
||
|
Động
cơ
đốt
trong
(Internal
Combustion
Engines)
|
|||
|
Nhà sản xuất động cơ (Engine Manufacturer)
|
|||
|
Nhãn
hiệu
(Trade
mark)
|
|||
|
Ký hiệu động cơ (Model code)
|
|||
|
Loại
động
cơ
(Type)
|
|||
|
Tăng áp (Turbo)
|
|||
|
Đường kính xi lanh x Hành trình Piston (mm) (mm)
|
Đường kính xi lanh x Hành trình Piston (mm) (mm)
|
||
|
(Cylinder Diameter x Piston Stroke)
|
(Cylinder Diameter x Piston Stroke)
|
||
|
Thể tích làm việc (Engine capacity) (cm3)
|
Thể tích làm việc (Engine capacity) (cm3)
|
||
|
Tỷ số nén (Compression ratio)
|
Tỷ số nén (Compression ratio)
|
||
|
Hệ thống làm mát (System ofcooling)
|
Hệ thống làm mát (System ofcooling)
|
||
|
Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm)
|
|||
|
Mô men lớn nhất/ tốc độ quay (Max Torque/rpm)
|
|||
|
Tốc độ không tải nhỏ nhất (Minimum idle speed)
|
Tốc độ không tải nhỏ nhất (Minimum idle speed)
|
||
|
Loại nhiên liệu (Fuel Type)
|
Loại nhiên liệu (Fuel Type)
|
||
|
Vị trí lắp đặt động cơ trên xe
|
Vị trí lắp đặt động cơ trên xe
|
||
|
(Engine installation Position)
|
(Engine installation Position)
|
||
|
Thể tích thùng nhiên liệu 1 + 2 + ... (lít)
|
Thể tích thùng nhiên liệu 1 + 2 + ... (lít)
|
||
|
(Fuel
tank
Capacity
1
+
2
+ ....)
|
(Fuel
tank
Capacity
1
+
2
+ ....)
|
||
|
Vị trí lắp đặt thùng nhiên liệu trên xe
|
Vị trí lắp đặt thùng nhiên liệu trên xe
|
||
|
(Fuel
tank
installation
Position)
|
(Fuel
tank
installation
Position)
|
||
|
9.4.
10.
10.1.
10.1.1.
10.1.2.
10.1.3.
10.1.4.
10.1.5.
10.1.6.
10.1.7.
10.1.8.
10.1.9.
10.1.10.
10.1.11.
10.1.12.
10.1.13.
10.1.14.
10.1.15.
10.1.16.
10.2.
10.2.1.
10.2.1.1.
10.2.1.2.
10.2.1.3.
10.2.1.4.
10.2.1.5.
|
Động
cơ
xe
hybrid
|
Động
cơ
xe
hybrid
|
(kW/vòng) (N.m/vòng) (vòng/phút)
(xem
bản
vẽ
số
.....)
(lít)
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
Động
cơ
đốt
trong
(Internal
Combustion
Engines
)
|
Động
cơ
đốt
trong
(Internal
Combustion
Engines
)
|
||
|
Nhà sản xuất động cơ đốt trong
|
Nhà sản xuất động cơ đốt trong
|
||
|
(Engine Manufacturer)
|
(Engine Manufacturer)
|
||
|
Ký hiệu động cơ (Model code)
|
Ký hiệu động cơ (Model code)
|
||
|
Loại động cơ (Type)
|
Loại động cơ (Type)
|
||
|
Tăng áp (Turbo)
|
Tăng áp (Turbo)
|
||
|
Đường kính xi lanh x Hành trình Piston (mm)
|
Đường kính xi lanh x Hành trình Piston (mm)
|
||
|
10.2.1.6.
|
(Cylinder Diameter x Piston Stroke)
|
(Cylinder Diameter x Piston Stroke)
|
|
|
Thể tích làm việc (Engine capacity) (cm3)
|
Thể tích làm việc (Engine capacity) (cm3)
|
||
|
10.2.1.7.
|
Tỷ số nén (Compression ratio)
|
Tỷ số nén (Compression ratio)
|
|
|
10.2.1.8.
|
Hệ thống làm mát (System ofcooling)
|
Hệ thống làm mát (System ofcooling)
|
|
|
10.2.1.9.
|
Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm)
|
Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm)
|
(kW/vòng)
|
|
10.2.1.10.
|
Mô men lớn nhất/
tốc
độ quay (Max
Torque/rpm)
|
Mô men lớn nhất/
tốc
độ quay (Max
Torque/rpm)
|
(N.m/vòng)
|
|
10.2.1.11.
|
Loại nhiên liệu (Fuel Type)
|
Loại nhiên liệu (Fuel Type)
|
|
|
10.2.1.12.
|
Vị trí đặt động cơ đốt trong trên xe
|
Vị trí đặt động cơ đốt trong trên xe
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
10.2.1.12.
|
(Internal Combustion Engine installation Position)
|
(Internal Combustion Engine installation Position)
|
|
|
10.2.1.13.
|
Thể tích thùng nhiên liệu 1 + 2 + ..
(Fuel tank Capacity 1 + 2 + ....)
|
Thể tích thùng nhiên liệu 1 + 2 + ..
(Fuel tank Capacity 1 + 2 + ....)
|
(lít)
|
|
10.2.1.14.
|
Vị trí lắp đặt thùng nhiên liệu trên xe
(Fuel
tank
installation
Position)
|
Vị trí lắp đặt thùng nhiên liệu trên xe
(Fuel
tank
installation
Position)
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
10.2.2
|
Động
cơ
điện
(Electric
Motor)
|
Động
cơ
điện
(Electric
Motor)
|
|
|
10.2.2.1.
|
Nhà sản xuất động cơ
|
Nhà sản xuất động cơ
|
|
|
(Electric
Motor
Manufacturer)
|
(Electric
Motor
Manufacturer)
|
||
|
10.2.2.2.
|
Ký hiệu động cơ (Model code)
|
Ký hiệu động cơ (Model code)
|
|
|
10.2.2.3.
|
Loại
động
cơ
(Type)
|
Loại
động
cơ
(Type)
|
|
|
10.2.2.4.
|
Điện áp hoạt động (Operating voltage)
|
Điện áp hoạt động (Operating voltage)
|
(V)
|
|
10.2.2.5.
|
Công suất lớn nhất (Max output)
|
Công suất lớn nhất (Max output)
|
(kW)
|
|
10.2.2.6. Số lượng động cơ điện (Quantity)
|
10.2.2.6. Số lượng động cơ điện (Quantity)
|
|
|
10.2.2.7.
|
Vị trí đặt động cơ điện trên xe
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
|
10.2.2.7.
|
(Electric
Motor
installation
Position)
|
|
|
10.2.3.
|
Công suất lớn nhất của toàn hệ thống (kW)
|
(Maxcombinate system output)
|
|
10.2.4. Công suất lớn nhất của động cơ điện dẫn động cầu : (kW)
|
10.2.4. Công suất lớn nhất của động cơ điện dẫn động cầu : (kW)
|
|
|
10.2.6.
|
motor)
Bộ điều khiển động cơ điện (Electric motor control unit)
|
|
|
10.2.6.1.
|
Nhà sản xuất bộ điều khiển điện (Manufacturer)
|
|
|
10.2.6.2.
|
Nhãn hiệu/ số loại bộ điều khiển điện
|
|
|
(TradeMark/ Model code)
|
||
|
10.3.
|
Động
cơ
điện
(Electric
Engine)
|
|
|
10.3.1.
Động
cơ
điện
1
(Electric
Engine
No.1)
|
10.3.1.
Động
cơ
điện
1
(Electric
Engine
No.1)
|
|
|
10.3.1.1. Nhà sản xuất động cơ
|
10.3.1.1. Nhà sản xuất động cơ
|
|
|
(Electric Motor Manufacturer)
|
||
|
10.3.1.2. Nhãn
hiệu
(Trade
mark)
|
10.3.1.2. Nhãn
hiệu
(Trade
mark)
|
|
|
10.3.1.3. Ký hiệu động cơ (Model code)
|
10.3.1.3. Ký hiệu động cơ (Model code)
|
|
|
10.3.1.4. Loại động cơ (Type)
|
10.3.1.4. Loại động cơ (Type)
|
|
|
10.3.1.5.
|
Điện áp hoạt động (Operating voltage) (V)
|
|
|
10.3.1.6. Công suất lớn nhất (Max output) (kW)
|
10.3.1.6. Công suất lớn nhất (Max output) (kW)
|
|
|
10.3.1.7.
|
Công suất danh định (Rated power) (kW)
|
|
|
10.3.1.8. Mô men xoắn danh
định
(Nominal
torque)
(Nm)
|
10.3.1.8. Mô men xoắn danh
định
(Nominal
torque)
(Nm)
|
|
|
10.3.1.9.
|
Tốc độ quay danh định (Nominal rotation speed) (vòng/ phút)
|
|
|
10.3.1.10. Khối lượng động cơ (Engine weight) (kg)
|
10.3.1.10. Khối lượng động cơ (Engine weight) (kg)
|
|
|
10.3.1.11. Vị trí đặt động cơ điện trên xe
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
10.3.1.11. Vị trí đặt động cơ điện trên xe
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
|
(Electric Motor installation Position)
10.3.2.
Động
cơ
điện
2
(Electric Engine No.2)
|
(Electric Motor installation Position)
10.3.2.
Động
cơ
điện
2
(Electric Engine No.2)
|
(Electric Motor installation Position)
10.3.2.
Động
cơ
điện
2
(Electric Engine No.2)
|
|
10.3.2.1. Nhà sản xuất động cơ
|
10.3.2.1. Nhà sản xuất động cơ
|
10.3.2.1. Nhà sản xuất động cơ
|
|
(Electric
Motor
Manufacturer)
|
(Electric
Motor
Manufacturer)
|
(Electric
Motor
Manufacturer)
|
|
10.3.2.2. Nhãn
hiệu
(Trade
mark)
|
10.3.2.2. Nhãn
hiệu
(Trade
mark)
|
10.3.2.2. Nhãn
hiệu
(Trade
mark)
|
|
10.3.2.3. Ký hiệu động cơ (Model code)
|
10.3.2.3. Ký hiệu động cơ (Model code)
|
10.3.2.3. Ký hiệu động cơ (Model code)
|
|
10.3.2.4. Loại động cơ (Type)
|
10.3.2.4. Loại động cơ (Type)
|
10.3.2.4. Loại động cơ (Type)
|
|
10.3.2.5. Điện áp hoạt động (Operating voltage) (V)
|
10.3.2.5. Điện áp hoạt động (Operating voltage) (V)
|
10.3.2.5. Điện áp hoạt động (Operating voltage) (V)
|
|
10.3.2.6. Công suất lớn nhất (Max output) (kW)
|
10.3.2.6. Công suất lớn nhất (Max output) (kW)
|
10.3.2.6. Công suất lớn nhất (Max output) (kW)
|
|
10.3.2.7. Công suất danh định (Rated power) (kW)
|
10.3.2.7. Công suất danh định (Rated power) (kW)
|
10.3.2.7. Công suất danh định (Rated power) (kW)
|
|
10.3.2.8. Mô men xoắn danh định (Nominal torque) (Nm)
|
10.3.2.8. Mô men xoắn danh định (Nominal torque) (Nm)
|
10.3.2.8. Mô men xoắn danh định (Nominal torque) (Nm)
|
|
10.3.2.9. Tốc độ quay danh định (Nominal rotation speed) (vòng/ phút)
|
10.3.2.9. Tốc độ quay danh định (Nominal rotation speed) (vòng/ phút)
|
10.3.2.9. Tốc độ quay danh định (Nominal rotation speed) (vòng/ phút)
|
|
10.3.2.10. Khối lượng động cơ (Engine weight) (kg)
|
10.3.2.10. Khối lượng động cơ (Engine weight) (kg)
|
10.3.2.10. Khối lượng động cơ (Engine weight) (kg)
|
|
10.3.2.11. Vị trí đặt động cơ điện trên xe
(xem
bản
vẽ
số
.....)
(Electric
Motor
installation
Position)
|
10.3.2.11. Vị trí đặt động cơ điện trên xe
(xem
bản
vẽ
số
.....)
(Electric
Motor
installation
Position)
|
|
|
10.3.3. Bộ điều khiển động cơ điện (Electric motor control unit)
|
10.3.3. Bộ điều khiển động cơ điện (Electric motor control unit)
|
|
|
10.3.3.1.
|
Nhà sản xuất bộ điều khiển điện (Manufacturer)
|
|
|
10.3.3.2. Nhãn hiệu/ số loại bộ điều khiển điện
|
10.3.3.2. Nhãn hiệu/ số loại bộ điều khiển điện
|
|
|
(TradeMark/ Model code)
|
(TradeMark/ Model code)
|
|
|
11.
Hệ
thống
cung
cấp
nhiên liệu (Fuel feed systems)
|
11.
Hệ
thống
cung
cấp
nhiên liệu (Fuel feed systems)
|
|
|
11.1. Chế hòa khí (Carburetor)
|
11.1. Chế hòa khí (Carburetor)
|
|
|
11.1.1. Nhãn hiệu/ số loại của Chế hòa khí
|
11.1.1. Nhãn hiệu/ số loại của Chế hòa khí
|
trước (Maximum power of front-wheel drive electric motor)
10.2.5. Công suất lớn nhất của động cơ điện dẫn động cầu : (kW) sau (Maximum power of rear-wheel drive electric
|
(TradeMark/ Model code)
11.1.2. Số lượng bộ chế hòa khí (Quantity)
11.2. Hệ thống khởi động nguội: Cơ khí/ Tự động
11.3.
(Cold
start
system
Mechanical/
Automatic)
Sơ đồ hệ thống cung cấp nhiên liệu
(xem
bản
vẽ
số
.....)
(Fuel
supply
system
diagram)
12.
Hệ
thống
phun
nhiên
liệu
của động
cơ
cháy
cưỡng
bức
(Fuel
injection
system
ofPositive-Ignition
Engine)
12.1. Nguyên lý hoạt động: phun vào đường ống nạp :
(đơn/đa điểm)/ trực tiếp vào buồng đốt/kiểu khác)
(Working principle: intake manifold (single/multi-
|
(TradeMark/ Model code)
11.1.2. Số lượng bộ chế hòa khí (Quantity)
11.2. Hệ thống khởi động nguội: Cơ khí/ Tự động
11.3.
(Cold
start
system
Mechanical/
Automatic)
Sơ đồ hệ thống cung cấp nhiên liệu
(xem
bản
vẽ
số
.....)
(Fuel
supply
system
diagram)
12.
Hệ
thống
phun
nhiên
liệu
của động
cơ
cháy
cưỡng
bức
(Fuel
injection
system
ofPositive-Ignition
Engine)
12.1. Nguyên lý hoạt động: phun vào đường ống nạp :
(đơn/đa điểm)/ trực tiếp vào buồng đốt/kiểu khác)
(Working principle: intake manifold (single/multi-
|
(TradeMark/ Model code)
11.1.2. Số lượng bộ chế hòa khí (Quantity)
11.2. Hệ thống khởi động nguội: Cơ khí/ Tự động
11.3.
(Cold
start
system
Mechanical/
Automatic)
Sơ đồ hệ thống cung cấp nhiên liệu
(xem
bản
vẽ
số
.....)
(Fuel
supply
system
diagram)
12.
Hệ
thống
phun
nhiên
liệu
của động
cơ
cháy
cưỡng
bức
(Fuel
injection
system
ofPositive-Ignition
Engine)
12.1. Nguyên lý hoạt động: phun vào đường ống nạp :
(đơn/đa điểm)/ trực tiếp vào buồng đốt/kiểu khác)
(Working principle: intake manifold (single/multi-
|
|
point)/ direct injection/other)
12.1. Bơm nhiên liệu: Có/ không (Feed pump: Yes/ No)
|
point)/ direct injection/other)
12.1. Bơm nhiên liệu: Có/ không (Feed pump: Yes/ No)
|
point)/ direct injection/other)
12.1. Bơm nhiên liệu: Có/ không (Feed pump: Yes/ No)
|
|
12.1.1. Nhãn hiệu/ số loại bơm nhiên liệu
(Trade Mark/ Model code)
12.2. Vòi phun (Injector)
12.2.1. Nhãn hiệu/ số loại (Trademark/ Model code)
12.2.2. Áp suất phun (Pressure)
12.4. 12.3. 13. Hệ thống khởi động nguội: Có/ không
(Cold
start
system:
Yes/
No)
Sơ đồ hệ thống cung cấp nhiên liệu, phun nhiên liệu
(Fuel
supply
system
diagram, fuel injection)
Hệ
thống
phun
nhiên
liệu
của
động
cơ
cháy
do
nén
(Fuel
injection
system
ofCompression
Ignition
Engine)
(xem
bản
vẽ
số
.....) 13.1. 13.2. Nguyên lý hoạt động: phun trực tiếp/buồng cháy phụ/buồng cháy xoáy lốc (Working principle: direct injection/pre-chamber/swirl chamber) Bơm nhiên liệu: Có/ không (Feed pump: Yes/No)
13.2.1. Nhãn hiệu/ số loại (Trade Mark/ Model code)
13.3. Vòi phun (Injector)
13.3.1. Nhãn hiệu/ số loại (Trademark/ Model code)
13.3.2. Áp suất phun (Pressure)
13.4. Hệ thống khởi động nguội: Có/ không
(Cold
start
system:
Yes/
No)
|
||
|
13.5. Sơ đồ hệ thống cung cấp nhiên liệu, phun nhiên liệu
(xem
bản
vẽ
số
.....) 14.
Hệ
thống
nạp
(Intake
System)
(Fuel
supply
system
diagram, fuel injection)
14.1. Bơm tăng áp: Nhãn hiệu/ số loại
14.2. (Booster
pump:
TradeMark/
Model
code) Thiết bị làm mát khí nạp: Có/không
14.3. (Intercooler devices: Yes/No) Lọc không khí: Nhãn hiệu/ số loại
(Air
filter:
TradeMark/
Model
code)
14.4. Thiết bị giảm âm đầu đường nạp: Nhãn hiệu/ số loại : (Intake silencer Devices: TradeMark/ Model code)
14.5. Sơ đồ hệ thống nạp; bản vẽ ống nạp, bầu lọc không
(xem
bản
vẽ
số
.....)
khí (Intake system diagram; intake manifold, air filter drawing)
15.
Hệ
thống
làm
mát
(System
ofcooling)
|
13.5. Sơ đồ hệ thống cung cấp nhiên liệu, phun nhiên liệu
(xem
bản
vẽ
số
.....) 14.
Hệ
thống
nạp
(Intake
System)
(Fuel
supply
system
diagram, fuel injection)
14.1. Bơm tăng áp: Nhãn hiệu/ số loại
14.2. (Booster
pump:
TradeMark/
Model
code) Thiết bị làm mát khí nạp: Có/không
14.3. (Intercooler devices: Yes/No) Lọc không khí: Nhãn hiệu/ số loại
(Air
filter:
TradeMark/
Model
code)
14.4. Thiết bị giảm âm đầu đường nạp: Nhãn hiệu/ số loại : (Intake silencer Devices: TradeMark/ Model code)
14.5. Sơ đồ hệ thống nạp; bản vẽ ống nạp, bầu lọc không
(xem
bản
vẽ
số
.....)
khí (Intake system diagram; intake manifold, air filter drawing)
15.
Hệ
thống
làm
mát
(System
ofcooling)
|
13.5. Sơ đồ hệ thống cung cấp nhiên liệu, phun nhiên liệu
(xem
bản
vẽ
số
.....) 14.
Hệ
thống
nạp
(Intake
System)
(Fuel
supply
system
diagram, fuel injection)
14.1. Bơm tăng áp: Nhãn hiệu/ số loại
14.2. (Booster
pump:
TradeMark/
Model
code) Thiết bị làm mát khí nạp: Có/không
14.3. (Intercooler devices: Yes/No) Lọc không khí: Nhãn hiệu/ số loại
(Air
filter:
TradeMark/
Model
code)
14.4. Thiết bị giảm âm đầu đường nạp: Nhãn hiệu/ số loại : (Intake silencer Devices: TradeMark/ Model code)
14.5. Sơ đồ hệ thống nạp; bản vẽ ống nạp, bầu lọc không
(xem
bản
vẽ
số
.....)
khí (Intake system diagram; intake manifold, air filter drawing)
15.
Hệ
thống
làm
mát
(System
ofcooling)
|
|
15.1.
|
Bằng
chất
lỏng
(By
Liquid)
|
|
|
15.1.1. Bơm tuần hoàn: Có/không
(Circulation pump: Yes/No)
|
15.1.1. Bơm tuần hoàn: Có/không
(Circulation pump: Yes/No)
|
|
|
15.1.2. Loại
dung
dịch:
(Liquid
Type)
|
15.1.2. Loại
dung
dịch:
(Liquid
Type)
|
|
|
15.2. Bằng
không
khí
(By
Air)
|
15.2. Bằng
không
khí
(By
Air)
|
|
|
15.2.1. Quạt gió: Có/không (Fan: yes/no)
|
15.2.1. Quạt gió: Có/không (Fan: yes/no)
|
|
|
16.
|
Hệ
thống
bôi
trơn
(System
oflubrication)
|
|
|
16.1.
|
Thiết bị làm mát dầu bôi trơn: Có/không
|
|
|
16.2.
|
||
|
(Lubricating oil cooling device: Yes/No)
16.1.1. Loại dầu bôi trơn (Type of lubricating oil)
Tỷ lệ hòa trộn dầu bôi trơn với nhiên liệu (áp dụng đối với động cơ 2 kỳ) (Lubricating oil to fuel mixing
17. ratio (applicable to 2-stroke engines)
equipment)
Electrical
|
Ắc
quy
và
trang
bị
điện
(Battery
and
|
|
|
Ắc quy khởi động (Starting battery)
|
||
|
17.1.
17.1.1. Nhãn hiệu (TradeMark)
|
||
|
17.1.2. Ký hiệu ắc quy (Model code)
|
||
|
Điện áp (Voltage)
|
(V)
|
|
|
Dung lượng ắc quy (Battery Capacity)
|
(Ah)
|
|
|
17.1.4.
17.1.5. Số lượng (Quantity)
17.1.6 Vị trí, lắp đặt trên xe (Installation Position)
(xem
bản
vẽ
số
.....)
17.2. Ắc quy sử dụng cho động cơ xe điện (Batteries for Vehicle's Electric Motor )
17.2.1. Nhãn hiệu (TradeMark)
17.2.2. 17.2.3. Ký hiệu ắc quy (Model code) Điện áp (Voltage) (V)
|
(Ah)
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
|
17.2.4.
|
Dung lượng ắc quy (Battery Capacity)
|
|
|
17.2.5. Số lượng (Quantity)
|
||
|
17.2.6. Ghi chú khác (nếu có) (Other
notes
(ifany))
|
||
|
17.2.7 Vị trí, lắp đặt trên xe (Installation Position)
|
||
|
17.3. Trang thiết bị khác (Other equipments)
|
||
|
17.3.2 (Generator: Type/Nominal Voltage) Hệ thống đánh lửa: Nhãn hiệu/số loại
17.3.3 (Ignition: Trade Mark/Type) Bugi đánh lửa: Nhãn hiệu/số loại
17.3.4 Khe hở bugi đánh lửa (Spark-gap setting) (Sparking
plugs:
Trade
Mark/Type)
(mm) 17.3.5 Phương pháp khởi động (Vehicle starting method)
17.4. 18. Sơ đồ hệ thống điện của xe (Vehicle electrical system diagram)
Các
hệ
thống
xử
lý
ô
nhiễm
khí
thải
của
xe (Vehicle exhaust pollution treatment systems) (xem bản vẽ số .....)
18.1. Tuần hoàn khí các te: Trang bị/số lượng/ ý hiệu : (Exhaust
Gas
Recycle
-
EGR:
Yes
or No/Quantity/ Model code)
|
||
|
18.2. Bộ phụ khí phụ: Trang bị/số lượng/ký hiệu :
|
17.1.3.
|
17.3.1
18.3.
18.4.
18.5.
|
Máy phát điện: Kiểu/điện áp danh nghĩa
Yes or No/Quantity/ (Additional Air injection:
Model code)
Hệ thống chống ô nhiễm do bay hơi nhiên liệu: Trang:
bị/số lượng/ ký hiệu (Evaporative emission control
system: Yes or No/Quantity/ Model code)
Bộ xử lý xúc tác: Trang bị/số lượng/ký hiệu :
(Catalytic converter: Yes or No/Quantity/Model
code)
Cảm biến ô xy: Trang bị/số lượng/ký hiệu (Oxygen :
sensor: Yes or No/Quantity/Model code)
|
|
18.6. Bộ điều khiển: Trang bị/ ký hiệu (ECU: Yes
or
No/
:
|
18.6. Bộ điều khiển: Trang bị/ ký hiệu (ECU: Yes
or
No/
:
|
18.6. Bộ điều khiển: Trang bị/ ký hiệu (ECU: Yes
or
No/
:
|
|
Model code)
18.7. Phần mềm điều khiển (Phiên bản) (Software version)
|
Model code)
18.7. Phần mềm điều khiển (Phiên bản) (Software version)
|
Model code)
18.7. Phần mềm điều khiển (Phiên bản) (Software version)
|
|
18.8.
|
Các thiết bị kiểm soát ô nhiễm khác
|
|
|
18.9. Vị trí, lắp đặt hệ thống khí thải, hệ thống xử lý ô :
|
(Other
anti-pollution
devices)
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
nhiễm khí thải của xe (Location and installation of
|
nhiễm khí thải của xe (Location and installation of
|
|
|
vehicle exhaust pollution treatment system)
|
vehicle exhaust pollution treatment system)
|
|
|
19.
|
Hệ
thống
truyền
lực
và chuyển
động
(Transmission)
|
|
|
19.1. Ký hiệu ly hợp (Clutch Model)
|
||
|
19.2. Ký hiệu hộp số (Gearbox Model) (Type/drive and assist)
|
19.2. Ký hiệu hộp số (Gearbox Model) (Type/drive and assist)
|
|
|
19.2.1. Loại
hộp
số
(Type)
|
19.2.1. Loại
hộp
số
(Type)
|
|
|
19.2.2. Số cấp tiến (Number
of
forward
gears)
|
19.2.2. Số cấp tiến (Number
of
forward
gears)
|
|
|
19.2.3.
|
Số cấp lùi (Number ofreverse gears)
|
|
|
19.2.4.
|
Điều khiển hộp số (Gearbox control)
|
|
|
19.2.5.
|
Tỷ số truyền số tiến 1,2, ... (Forward gears ratios)
|
|
|
19.2.6.
|
Tỷ số truyền số lùi 1,2 ... (Reverse gears rations)
|
|
|
19.3.
|
Ký hiệu hộp phân phối - hộp số phụ
|
|
|
(Type of auxiliary gearbox)
|
||
|
19.3.1.
|
Loại/số cấp/điều khiển hộp phân phối - hộp số phụ
|
|
|
(Model/Number of gears/control of auxiliary
|
(Model/Number of gears/control of auxiliary
|
|
|
19.3.1. Tỷ số truyền hộp số phân phối - hộp số phụ gearbox)
|
19.3.1. Tỷ số truyền hộp số phân phối - hộp số phụ gearbox)
|
|
|
19.4.
|
(Gear ratios)
Cầu (bánh xe) dẫn hướng: Vị trí/Số lượng
|
(Steering axle: Position/Quantity)
|
|
19.5. Cầu (bánh xe) chủ động: Vị trí/tỷ số truyền
|
19.5. Cầu (bánh xe) chủ động: Vị trí/tỷ số truyền
|
|
|
(Powered
axles:
Position/
Final
drive
Ratio)
|
(Powered
axles:
Position/
Final
drive
Ratio)
|
|
|
19.6. Trục bánh xe (Axles)
|
19.6. Trục bánh xe (Axles)
|
|
|
19.8.
|
1/2/3...
(Quantity/
Size/
Load
Capacity)
Lốp dự phòng (nếu có) Số lượng/cỡ
(Spare
Tire
Quantity/
Size)
|
1/2/3...
(Quantity/
Size/
Load
Capacity)
Lốp dự phòng (nếu có) Số lượng/cỡ
(Spare
Tire
Quantity/
Size)
|
|
19.9. Vành bánh xe (Rim Wheels)
|
19.9. Vành bánh xe (Rim Wheels)
|
19.9. Vành bánh xe (Rim Wheels)
|
|
19.9.1. Cỡ Vành / khả năng chịu tải lớn nhất của vành trục :
|
19.9.1. Cỡ Vành / khả năng chịu tải lớn nhất của vành trục :
|
19.9.1. Cỡ Vành / khả năng chịu tải lớn nhất của vành trục :
|
|
1/2...
(Size/
Load
Capacity)
|
1/2...
(Size/
Load
Capacity)
|
1/2...
(Size/
Load
Capacity)
|
|
19.10. Vận tốc lớn nhất (km/h) (Maximum speed)
|
19.10. Vận tốc lớn nhất (km/h) (Maximum speed)
|
19.10. Vận tốc lớn nhất (km/h) (Maximum speed)
|
|
19.12. Góc ổn định tĩnh ngang của xe ở trạng thái không tải : (Horizontal stable static angle of no load vehicle)
(The
ability
to
maximum
slope
of vehicle)
|
19.12. Góc ổn định tĩnh ngang của xe ở trạng thái không tải : (Horizontal stable static angle of no load vehicle)
(The
ability
to
maximum
slope
of vehicle)
|
19.12. Góc ổn định tĩnh ngang của xe ở trạng thái không tải : (Horizontal stable static angle of no load vehicle)
(The
ability
to
maximum
slope
of vehicle)
|
|
19.13. Sơ đồ bố trí hệ truyền lực, chuyển động và các chi :
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
19.13. Sơ đồ bố trí hệ truyền lực, chuyển động và các chi :
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
19.13. Sơ đồ bố trí hệ truyền lực, chuyển động và các chi :
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
tiết chính (Transmission layout and main details)
20.
Hệ
thống
treo
(Suspension
system)
|
tiết chính (Transmission layout and main details)
20.
Hệ
thống
treo
(Suspension
system)
|
tiết chính (Transmission layout and main details)
20.
Hệ
thống
treo
(Suspension
system)
|
|
20.1. Kiểu loại treo (Model code)
|
20.1. Kiểu loại treo (Model code)
|
20.1. Kiểu loại treo (Model code)
|
|
19.1.1.
19.6.1.
19.7.
19.7.1.
19.11.
20.1.1.
|
Loại/dẫn động và trợ lực ly hợp
Ký hiệu/khả năng chịu tải của trục 1/2/3...
(Model
code/
Max
Load
capacity)
Lốp xe (Tyres)
Số lượng/cỡ/khả năng chịu tải của một lốp trục :
Độ dốc lớn nhất xe vượt được (%)
Loại treo (2 giá trị)/ số lá nhíp (chính + phụ)/loại
giảm chấn/bầu khí trục 1 /2/3... (Type
(2
values)/
|
|
number
of
leaf
springs
(main
+
auxiliary)/shock
absorber type/air cushion)
|
number
of
leaf
springs
(main
+
auxiliary)/shock
absorber type/air cushion)
|
number
of
leaf
springs
(main
+
auxiliary)/shock
absorber type/air cushion)
|
|
20.3.
|
(Suspension system accessories Devices)
Hệ thống cân bằng điện tử
|
|
|
20.4. Hệ thống thay đổi độ đàn hồi hệ thống treo: Có/ (Electronic balance system)
|
||
|
không (Suspension spring rate variable system: Yes/ No)
|
||
|
20.5.
|
Hệ thống khác (Other Systems)
|
|
|
20.6. Bố trí hệ thống treo và các chi tiết chính
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
||
|
(Suspension layout and main details)
|
||
|
21.
Hệ
thống
lái
(Steering
system)
|
||
|
Ký hiệu (Model)
|
||
|
21.1.
21.2.
|
Loại cơ cấu lái (Type)
|
|
|
21.3. Dẫn động và trợ lực (Drive and Power assist)
|
||
|
21.4.
|
Tỷ số truyền cơ cấu lái (Steering gear ratio)
|
|
|
21.5. Góc quay lớn nhất của bánh xe dẫn hướng (Maximum rotation angle of the Steering wheel)
|
21.5. Góc quay lớn nhất của bánh xe dẫn hướng (Maximum rotation angle of the Steering wheel)
|
|
|
21.5.1. Về bên phải (To the right) (độ)
|
21.5.1. Về bên phải (To the right) (độ)
|
|
|
21.5.1.1. Số vòng quay vô lăng lái (vòng) Vòng)
|
21.5.1.1. Số vòng quay vô lăng lái (vòng) Vòng)
|
|
|
(Number of steering wheel revolutions)
|
(Number of steering wheel revolutions)
|
|
|
21.5.2.
|
Về bên trái (To the left) (độ)
|
|
|
21.5.2.1. Số vòng quay vô lăng lái Vòng)
|
||
|
(Number of steering wheel revolutions)
|
||
|
21.6.
|
Góc đặt bánh xe (Wheel alignment angles)
|
|
|
21.6.1.
|
Độ chụm bánh trước (Toe-in)
|
(độ)
|
|
21.6.2.
|
Góc nghiêng ngoài bánh trước (Camber angle)
|
(độ)
|
|
21.6.3. Góc nghiêng trong mặt phẳng dọc/ngang của trụ
|
(độ)
|
|
|
quay lái (Castor/ Kingpin inclination)
|
||
|
21.7. 21.8. Bán kính quay vòng theo vệt bánh xe phía ngoài Độ dơ lớn nhất vô lăng lái (Steering gear backlash) (độ) (m)
|
21.7. 21.8. Bán kính quay vòng theo vệt bánh xe phía ngoài Độ dơ lớn nhất vô lăng lái (Steering gear backlash) (độ) (m)
|
21.7. 21.8. Bán kính quay vòng theo vệt bánh xe phía ngoài Độ dơ lớn nhất vô lăng lái (Steering gear backlash) (độ) (m)
|
|
(Turning radius along outer wheel track)
|
(Turning radius along outer wheel track)
|
(Turning radius along outer wheel track)
|
|
21.9. Bố trí hệ thống lái và các chi tiết chính
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
21.9. Bố trí hệ thống lái và các chi tiết chính
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
21.9. Bố trí hệ thống lái và các chi tiết chính
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
(Steering
system
layout
and
main
details)
|
(Steering
system
layout
and
main
details)
|
(Steering
system
layout
and
main
details)
|
|
22.
Hệ
thống
phanh
(Brake
system)
|
22.
Hệ
thống
phanh
(Brake
system)
|
22.
Hệ
thống
phanh
(Brake
system)
|
|
22.1. Hệ thống phanh chính (Type of Main braking system)
|
22.1. Hệ thống phanh chính (Type of Main braking system)
|
22.1. Hệ thống phanh chính (Type of Main braking system)
|
|
22.1.1. Loại cơ cấu/dẫn động/ điều khiển phanh chính trục
|
22.1.1. Loại cơ cấu/dẫn động/ điều khiển phanh chính trục
|
22.1.1. Loại cơ cấu/dẫn động/ điều khiển phanh chính trục
|
|
1/2/3 (Type of mechanism/drive/control Brake
|
1/2/3 (Type of mechanism/drive/control Brake
|
1/2/3 (Type of mechanism/drive/control Brake
|
|
22.2. system of
Axle
No.1/2
/
3)
Phanh
đỗ
xe
(Parking
brake)
|
22.2. system of
Axle
No.1/2
/
3)
Phanh
đỗ
xe
(Parking
brake)
|
|
|
22.2.1. Loại cơ cấu phanh/vị trí tác động/điều khiển
|
22.2.1. Loại cơ cấu phanh/vị trí tác động/điều khiển
|
|
|
(Type
of
mechanism/Position/Drive
and control)
|
(Type
of
mechanism/Position/Drive
and control)
|
|
|
22.3.
|
Phanh phụ trợ (Auxiliary brake)
|
|
|
22.3.1. Loại cơ cấu phanh/vị trí tác động/điều khiển
(Type
ofmechanism/Position/Drive
and
control)
|
22.3.1. Loại cơ cấu phanh/vị trí tác động/điều khiển
(Type
ofmechanism/Position/Drive
and
control)
|
|
|
22.4.1.
|
(Brake system control support device)
Hệ thống phanh ABS: Có/không (ABS braking system: Yes/No)
|
|
|
22.4.2.
|
Hệ thống hỗ trợ lực phanh: Có/không
|
|
|
22.4.3. Hệ thống khác (Other Systems) (Electronic Brakeforce Distribution (EBD): Yes/No)
|
22.4.3. Hệ thống khác (Other Systems) (Electronic Brakeforce Distribution (EBD): Yes/No)
|
|
20.2.
22.4.
|
Trang thiết bị phụ trợ hệ thống treo
Trang thiết bị trợ giúp điều khiển hệ thống phanh
(ABS, EBD, ...)
|
|
22.5. Sơ đồ hệ thống phanh và các chi tiết chính
(xem
bản
vẽ
số
.....)
(Brake system diagram and main details)
|
22.5. Sơ đồ hệ thống phanh và các chi tiết chính
(xem
bản
vẽ
số
.....)
(Brake system diagram and main details)
|
22.5. Sơ đồ hệ thống phanh và các chi tiết chính
(xem
bản
vẽ
số
.....)
(Brake system diagram and main details)
|
22.5. Sơ đồ hệ thống phanh và các chi tiết chính
(xem
bản
vẽ
số
.....)
(Brake system diagram and main details)
|
|
23.
|
Khung,
thân
vỏ
xe,
ghế
ngồi
và
trang
bị
kèm
theo
|
(Frame, body,
seats
and
accessories)
|
|
|
23.1.
|
Loại
thân
xe
(Body
Type)
|
||
|
23.2.
|
Bản vẽ khung xe, thân vỏ xe (bên trong và bên ngoài)
|
:
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
|
(Drawings of
the
chassis and body (inside
and
outside))
|
(Drawings of
the
chassis and body (inside
and
outside))
|
(Drawings of
the
chassis and body (inside
and
outside))
|
|
|
23.2. Kích thước ghế lái rộng x sâu x dày đệm ngồi (Driver : (mm) seat dimensions width x depth x seat cushion
|
23.2. Kích thước ghế lái rộng x sâu x dày đệm ngồi (Driver : (mm) seat dimensions width x depth x seat cushion
|
23.2. Kích thước ghế lái rộng x sâu x dày đệm ngồi (Driver : (mm) seat dimensions width x depth x seat cushion
|
|
|
thickness)
23.2.1 Vị trí, kích thước, lắp đặt ghế lái (Position, :
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|||
|
installation dimensions, assembly on vehicles)
23.3. Kích thước ghế khách rộng x sâu x dày đệm ngồi (mm)
|
|||
|
(Passenger seat dimensions width x depth x seat
|
cushion thickness)
|
||
|
23.2.1 Vị trí, kích thước, lắp đặt ghế hành khách (Position, :
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
installation dimensions, assembly on vehicles)
|
||
|
23.4.
|
Gạt nước: Kiểu/ số lượng (Wiper: Type/Quantity)
|
||
|
23.5.
|
Phun nước rửa kính: Kiểu/số lượng
|
||
|
(Windshield washer: Type/Quantity)
|
|||
|
23.6. Loại dây đai an toàn cho người lái (Driver seat
belt
Type)
|
|||
|
23.7. Loại dây đai an toàn cho hành khách
(Passenger seat
belt
type)
|
|||
|
23.8. Túi khí tại vị trí người lái (Driver's airbag)
|
|||
|
23.8.1.
|
23.8.1.
|
Trang bị: có/ không (Installation: Yes/ No)
|
|
|
23.8.2. Mô tả + Số lượng/ Ký hiệu loại túi khí/Nước sản
|
23.8.2. Mô tả + Số lượng/ Ký hiệu loại túi khí/Nước sản
|
23.8.2. Mô tả + Số lượng/ Ký hiệu loại túi khí/Nước sản
|
|
|
xuất) (Description + Quantity/Airbag type/Country
ofmanufacture)
|
xuất) (Description + Quantity/Airbag type/Country
ofmanufacture)
|
xuất) (Description + Quantity/Airbag type/Country
ofmanufacture)
|
|
|
23.9. Túi khí tại vị trí hành khách (Passenger airbag)
|
23.9. Túi khí tại vị trí hành khách (Passenger airbag)
|
23.9. Túi khí tại vị trí hành khách (Passenger airbag)
|
|
|
23.9.1.
|
23.9.1.
|
Trang bị: Có/không (Installation: Yes/No)
|
|
|
23.9.2. Mô tả + Số lượng/ Ký hiệu loại túi khí/Nước sản
|
23.9.2. Mô tả + Số lượng/ Ký hiệu loại túi khí/Nước sản
|
23.9.2. Mô tả + Số lượng/ Ký hiệu loại túi khí/Nước sản
|
|
|
24. 24.1.
Gương,
thiết
bị
quan
sát
gián
tiếp) (Rearview mirror, indirect observation device) Gương lắp ngoài xe (Outside rearview mirror or
|
24. 24.1.
Gương,
thiết
bị
quan
sát
gián
tiếp) (Rearview mirror, indirect observation device) Gương lắp ngoài xe (Outside rearview mirror or
|
24. 24.1.
Gương,
thiết
bị
quan
sát
gián
tiếp) (Rearview mirror, indirect observation device) Gương lắp ngoài xe (Outside rearview mirror or
|
24. 24.1.
Gương,
thiết
bị
quan
sát
gián
tiếp) (Rearview mirror, indirect observation device) Gương lắp ngoài xe (Outside rearview mirror or
|
|
24.1.1.
|
24.1.1.
|
Số lượng/ký hiệu kiểu gương bên trái
(Quantity/Model ofleft mirror)
|
|
|
24.1.2. Số lượng/ký hiệu kiểu gương bên phải
|
24.1.2. Số lượng/ký hiệu kiểu gương bên phải
|
24.1.2. Số lượng/ký hiệu kiểu gương bên phải
|
|
|
24.2.
|
24.2.
|
(Quantity/Model of Right mirror)
Gương lắp trong xe (Inside rearview mirror or indirect observation device)
|
|
|
24.2.1.
|
24.2.1.
|
Số lượng/ký hiệu kiểu gương (Quantity/Model)
|
|
|
24.3. Vị trí bố trí, lắp đặt, tầm quan sát gương hoặc thiết bị :
(xem
bản
vẽ
số
...)
|
24.3. Vị trí bố trí, lắp đặt, tầm quan sát gương hoặc thiết bị :
(xem
bản
vẽ
số
...)
|
24.3. Vị trí bố trí, lắp đặt, tầm quan sát gương hoặc thiết bị :
(xem
bản
vẽ
số
...)
|
|
|
quan sát gián tiếp (Location, installation,
|
quan sát gián tiếp (Location, installation,
|
quan sát gián tiếp (Location, installation,
|
|
|
25.
|
25.
|
equipment)
Hệ
thống
chiếu
sáng
và
tín
hiệu
(Lamping and signaling
|
systems)
|
|
25.1.
Đèn
chiếu
xa
phía trước (Driving beam (main-beam) headlamp)
|
|||
|
25.1.1. Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|||
|
25.1.2.
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
|
(xem bản
vẽ
số
...)
|
xuất) (Description + Quantity/Airbag type/Country ofmanufacture)
23.10. Vị trí bố trí gạt nước, phun nước rửa kính, túi khí, (xem bản vẽ số .....) dây đai (Position assembly on vehicles) indirect observation device) observation range of mirrors or indirect observation
|
25.2.
|
(Position, lamp installation dimensions)
Đèn
chiếu
gần
phía trước (Driving beam (main-beam)
|
headlamp)
|
|
25.2.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
|
25.2.2.
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
|
(xem
bản
vẽ
số
...)
|
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
||
|
25.3.
|
Đèn
sương
mù
trước
(nếu
lắp)
(Front
fog
Lamp)
|
|
|
25.3.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
|
25.3.2. Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
(xem
bản
vẽ
số
...)
|
||
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
||
|
25.4.
|
Đèn
sương
mù
sau
(nếu
lắp)
(Rear
fog
Lamp)
|
|
|
25.4.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
|
25.4.2. Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
||
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
||
|
25.5.
Đèn
báo
rẽ
phía
trước
(Front
Direction-indicator
lamp)
|
||
|
25.5.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
|
25.5.2.
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
||
|
25.6.
|
Đèn
báo
rẽ
phía
sau
(Rear
Direction-indicator lamp)
|
|
|
25.6.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
|
25.6.2.
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
||
|
25.7.
|
Đèn
báo
rẽ
bên
(nếu lắp) (Side Direction-indicator
|
lamp)
|
|
25.7.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
|
25.7.2.
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
||
|
25.8.
Đèn
vị
trí
phía
trước
(Front
position
Lamps)
|
25.8.
Đèn
vị
trí
phía
trước
(Front
position
Lamps)
|
|
|
25.8.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
|
25.8.2.
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
|
|
25.9.
|
Đèn
vị
trí
phía
sau
(Rear
position
Lamps)
|
|
|
25.9.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
|
25.9.2. Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
25.9.2. Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
|
|
25.10.
|
Đèn
phanh
(Stop
lamp)
|
|
|
25.10.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
|
25.10.2
|
Có lắp đặt chung với đèn hậu: có/không?
|
|
|
(Stop lamp can be used at the same time with
|
||
|
Position lamp: yes/no)
|
||
|
25.10.3.
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp : installation dimensions)
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
25.11.
Đèn
lùi
(Reversing
lamp)
|
25.11.
Đèn
lùi
(Reversing
lamp)
|
|
|
25.11.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
|
25.11.2.
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp :
|
(xem bản
vẽ
số
.....)
|
|
25.11.2.
|
installation dimensions)
|
|
|
25.12.
|
Đèn
soi
biển
số
phía
sau
(Rear
registration
plate
|
illuminating
device)
|
|
25.12.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
|
25.12.2.
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
|
|
25.13.
|
Đèn
chạy
ban
ngày
(nếu
lắp)
(Daytime
running
Lamps)
|
|
|
25.13.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
|
25.13.2.
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
25.14.
Tấm
phản
quang
phía
sau
(Rear Retro-reflector)
|
25.14.
Tấm
phản
quang
phía
sau
(Rear Retro-reflector)
|
|
15.14.1 Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
15.14.1 Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
25.14.2.
|
Vị trí, kích thước lắp đặt
|
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
(Position, installation dimensions)
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
(Position, installation dimensions)
|
|
25.15.
|
Đèn
cảnh
báo
nguy
hiểm
(Hazard
lamp)
|
|
25.15.1.
|
Số lượng (trước/ sau) /màu sắc (Quantity/color)
|
|
25.15.2
|
Có lắp đặt chung với đèn báo rẽ: có/không? (Hazard
|
|
lamp can
be
used
at
the
same time with Direction-
|
lamp can
be
used
at
the
same time with Direction-
|
|
indicator
lamp:
yes/no)
|
indicator
lamp:
yes/no)
|
|
25.15.3.
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
25.16.
Các
thiết
bị
khác
(Other
devices)
|
25.16.
Các
thiết
bị
khác
(Other
devices)
|
|
25.16.1.
|
Thiết bị cảnh báo âm thanh (còi) (Sound warning device (horn))
|
|
25.16.1.1.
|
Còi điện: Số lượng/ký hiệu
|
|
25.16.1.2.
|
(Electric
Horn:
Quantity/
model)
Còi hơi: Số lượng/ký hiệu
|
|
25.16.1.3
|
(Air
horn:
Quantity/model)
Vị trí, kích thước lắp đặt
|
|
(Position, installation dimensions)
25.16.2 Đồng hồ tốc độ
(Đồng
hồ
tốc
độ)
|
|
|
(Display unit/ Maximum value)
25.16.2.2 Bản vẽ thể hiện đồng hồ tốc độ, các biểu tượng, chỉ
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
(Display unit/ Maximum value)
25.16.2.2 Bản vẽ thể hiện đồng hồ tốc độ, các biểu tượng, chỉ
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
indicators and mounting location on vehicle)
26.
Các
chỉ
tiêu
về
chất
lượng (Quality Indicators)
|
indicators and mounting location on vehicle)
26.
Các
chỉ
tiêu
về
chất
lượng (Quality Indicators)
|
|
26.1.1. Trục 1 (Axle No.1) ≥ (N)
26.1.1.1. Chênh lệch giữa 2 bên bánh (áp dụng với loại có 2 ≤ (%)
|
26.1.1. Trục 1 (Axle No.1) ≥ (N)
26.1.1.1. Chênh lệch giữa 2 bên bánh (áp dụng với loại có 2 ≤ (%)
|
|
bánh đồng trục) (Difference between two wheels
|
bánh đồng trục) (Difference between two wheels
|
|
(applies to vehicles with two coaxial wheels)
26.1.2. Trục 2 (Axle No.2) ≥ (N)
|
(applies to vehicles with two coaxial wheels)
26.1.2. Trục 2 (Axle No.2) ≥ (N)
|
|
26.1.2.1. Chênh lệch giữa 2 bên bánh (áp dụng với loại có 2 ≤ (%)
|
26.1.2.1. Chênh lệch giữa 2 bên bánh (áp dụng với loại có 2 ≤ (%)
|
|
bánh đồng trục) (Difference between two wheels
|
bánh đồng trục) (Difference between two wheels
|
|
26.1.3.
|
(applies to vehicles with two coaxial wheels)
Tổng lực phanh chính (Total main brake force)
|
|
26.2. Tổng lực phanh đỗ (Total parking brake force) V IV (N) (N)
|
26.2. Tổng lực phanh đỗ (Total parking brake force) V IV (N) (N)
|
|
26.3.
|
Độ trượt ngang bánh dẫn hướng (Side Slip) ≤
|
|
(m/km)
26.4. Cường độ và độ lệch đèn chiếu sáng phía trước (Intensity
and
Deviation of
head
lamp)
|
(m/km)
26.4. Cường độ và độ lệch đèn chiếu sáng phía trước (Intensity
and
Deviation of
head
lamp)
|
|
26.4.1. Cường độ chiếu
xa
(High
beam
intensity)
≥ (cd)
|
26.4.1. Cường độ chiếu
xa
(High
beam
intensity)
≥ (cd)
|
|
26.4.1.1 Độ lệch lên/xuống đèn chiếu xa ≤ (%)
|
26.4.1.1 Độ lệch lên/xuống đèn chiếu xa ≤ (%)
|
|
(Deviation: up/down)
|
(Deviation: up/down)
|
|
26.4.2.
|
Độ lệch trái/phải đèn chiếu xa ∧
(Deviation: Left/Right)
|
|
26.4.2.
|
Cường độ chiếu gần (Low beam intensity)
|
|
(cd)
26.4.2.1. Độ lệch lên/xuống đèn chiếu gần (%)
|
(cd)
26.4.2.1. Độ lệch lên/xuống đèn chiếu gần (%)
|
|
26.4.2.2.
|
(Deviation: up/down)
Độ lệch trái/phải đèn chiếu gần (Deviation: Left/Right)
|
|
26.5.
|
Âm lượng còi (Horn volume) (65 ÷ 115)
|
|
26.6.
|
Sai số đồng hồ tốc độ (ở tốc độ 40 km/h) (Speedometer error) (-10 ÷ +15) (%)
|
(xem bản vẽ số .....)
|
25.16.2.1.
26.1.
|
Đơn vị/ trị số hiển thị tối đa
báo làm việc và vị trí lắp đặt trên xe
(Drawing showing speedometer, symbols, working
Lực phanh chính trên từng trục (Main braking force on each axle)
(%)
(%)
(dB(A))
|
|
26.7. Độ ồn (Noise)
|
26.7. Độ ồn (Noise)
|
|
|
26.7.1. Độ ồn tại chỗ ≤ (dB(A))
|
26.7.1. Độ ồn tại chỗ ≤ (dB(A))
|
|
|
(Noise level emitted by stationary vehicles noise)
|
(Noise level emitted by stationary vehicles noise)
|
|
|
26.7.2. Độ ồn khi tăng tốc ≤ (dB(A))
|
26.7.2. Độ ồn khi tăng tốc ≤ (dB(A))
|
|
|
(Noise level noise of vehicles
in
motion)
|
(Noise level noise of vehicles
in
motion)
|
|
|
26.8. Khí thải (Vehicle Exhaust)
|
26.8. Khí thải (Vehicle Exhaust)
|
|
|
26.8.1. Ở chế độ không
tải
(In
idle
mode)
|
26.8.1. Ở chế độ không
tải
(In
idle
mode)
|
|
|
26.8.1.1. Cacbon mônôxít (CO) ≤ (%)
|
26.8.1.1. Cacbon mônôxít (CO) ≤ (%)
|
|
|
26.8.1.2. Hydrocarbon (HC) ≤ (ppm)
|
26.8.1.2. Hydrocarbon (HC) ≤ (ppm)
|
|
|
26.8.1.3. Độ khói (opacity) ≤ (%HSU)
|
26.8.1.3. Độ khói (opacity) ≤ (%HSU)
|
|
|
26.9.
|
Giá trị theo Euro: tiêu chuẩn/ kết quả thử nghiệm
(Value
in
Euro
equivalent (standard/test result))
|
|
|
26.9.1.
|
Khối lượng cacbon mônôxít (g/km)
|
|
|
26.9.2.
|
(Mass
of carbon monoxide)
(CO)
Khối lượng hydrocacbon (g/km)
|
(Mass
of
hydrocarbons)
(HC)
|
|
26.9.3.
|
Khối lượng nitơ oxit (Mass of nitrous oxide) (NOx) (g/km)
|
|
|
26.9.4.
|
Khối lượng HC + Nox (áp dụng với xe mức 2) (Mass : (g/km)
|
|
|
of
Hydrocarbon
+
Nito
oxit
Applies to level 2)
|
of
Hydrocarbon
+
Nito
oxit
Applies to level 2)
|
|
|
26.9.5. Khối lượng bay hơi nhiên liệu (g/lần thử)
|
26.9.5. Khối lượng bay hơi nhiên liệu (g/lần thử)
|
|
|
27.
|
(Fuel
Evaporation
Mass)
(CO)
Quãng đường đi được khi ắc quy nạp đầy điện (áp (km)
|
|
|
dụng với xe chạy điện) (Distance traveled when
|
dụng với xe chạy điện) (Distance traveled when
|
|
|
28.
|
vehicles))
Mức
tiêu
thụ
năng
lượng (Energy Consumption)(*)
|
vehicles))
Mức
tiêu
thụ
năng
lượng (Energy Consumption)(*)
|
|
28.1. Đối với xe chỉ sử dụng động cơ đốt trong hoặc xe hybrid điện không nạp điện ngoài (Vehicle use
|
28.1. Đối với xe chỉ sử dụng động cơ đốt trong hoặc xe hybrid điện không nạp điện ngoài (Vehicle use
|
28.1. Đối với xe chỉ sử dụng động cơ đốt trong hoặc xe hybrid điện không nạp điện ngoài (Vehicle use
|
|
only
internal combustion engines or Hybrid Electric vehicle:
non
Off-Vehicle charging)
|
only
internal combustion engines or Hybrid Electric vehicle:
non
Off-Vehicle charging)
|
only
internal combustion engines or Hybrid Electric vehicle:
non
Off-Vehicle charging)
|
|
28.1.1 Chu trình, phương pháp thử (Test cycle) :
|
28.1.1 Chu trình, phương pháp thử (Test cycle) :
|
28.1.1 Chu trình, phương pháp thử (Test cycle) :
|
|
28.1.2 Mức tiêu thụ nhiên liệu tổ hợp đăng ký 1/100 km
|
28.1.2 Mức tiêu thụ nhiên liệu tổ hợp đăng ký 1/100 km
|
28.1.2 Mức tiêu thụ nhiên liệu tổ hợp đăng ký 1/100 km
|
|
(Fuel
consumption
ofcombination)
|
(Fuel
consumption
ofcombination)
|
(Fuel
consumption
ofcombination)
|
|
28.2 Đối với xe thuần điện (Pure electric vehicle)
|
28.2 Đối với xe thuần điện (Pure electric vehicle)
|
28.2 Đối với xe thuần điện (Pure electric vehicle)
|
|
28.2.1. Chu trình, phương pháp thử (Test cycle)
|
28.2.1. Chu trình, phương pháp thử (Test cycle)
|
28.2.1. Chu trình, phương pháp thử (Test cycle)
|
|
28.2.2 Mức tiêu thụ điện năng Wh/ km
|
28.2.2 Mức tiêu thụ điện năng Wh/ km
|
28.2.2 Mức tiêu thụ điện năng Wh/ km
|
|
(Electric energy consumption)
|
(Electric energy consumption)
|
(Electric energy consumption)
|
|
28.3. Đối với xe hybrid điện nạp điện ngoài (Hybrid Electric vehicle: Off-Vehicle charging)
|
28.3. Đối với xe hybrid điện nạp điện ngoài (Hybrid Electric vehicle: Off-Vehicle charging)
|
28.3. Đối với xe hybrid điện nạp điện ngoài (Hybrid Electric vehicle: Off-Vehicle charging)
|
|
Chu trình, phương pháp thử (Test cycle)
|
Chu trình, phương pháp thử (Test cycle)
|
|
|
Mức tiêu thụ nhiên
liệu
(Fuel
consumption)
|
Mức tiêu thụ nhiên
liệu
(Fuel
consumption)
|
|
|
28.3.2
28.3.2.1. Điều kiện A (tổ hợp) (Test conditions A) 1/100 km
|
28.3.2
28.3.2.1. Điều kiện A (tổ hợp) (Test conditions A) 1/100 km
|
28.3.2
28.3.2.1. Điều kiện A (tổ hợp) (Test conditions A) 1/100 km
|
|
28.3.2.2. Điều kiện B (tổ hợp) (Test conditions B) 1/100 km
|
28.3.2.2. Điều kiện B (tổ hợp) (Test conditions B) 1/100 km
|
28.3.2.2. Điều kiện B (tổ hợp) (Test conditions B) 1/100 km
|
|
Tổ hợp (Kết hợp) (Combination)
|
Tổ hợp (Kết hợp) (Combination)
|
1/100 km
|
|
28.3.2.3
28.3.3 Mức tiêu thụ điện năng
|
28.3.2.3
28.3.3 Mức tiêu thụ điện năng
|
28.3.2.3
28.3.3 Mức tiêu thụ điện năng
|
|
28.3.3.1. (Electric energy consumption) Điều kiện A (tổ hợp) (Test conditions A) Wh/ km
|
28.3.3.1. (Electric energy consumption) Điều kiện A (tổ hợp) (Test conditions A) Wh/ km
|
|
|
28.3.3.2. Điều kiện B (tổ hợp) (Test conditions B) Wh/ km
|
28.3.3.2. Điều kiện B (tổ hợp) (Test conditions B) Wh/ km
|
|
|
28.3.3.3
|
Tổ hợp (Kết hợp) (Combination) Wh/ km
|
|
|
28.4.
|
Ghi chú khác (nếu có) (Other
notes
(ifany))
|
|
|
29
|
Phương tiện
giao
thông
thông
minh
|
|
|
29.1. Phương tiện giao thông thông minh
|
29.1. Phương tiện giao thông thông minh
|
|
|
29.2.
|
(Intelligent Motor Vehicle): Có/ Không (Yes/ No)
Mô tả các tính năng thông minh (xem phụ lục ... ...)
|
|
|
30.
|
Thông
tin
khác
(Other
information)
|
battery is fully charged (applicable to electric
28.3.1
, ngày tháng năm
Cơ sở sản xuất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Hướng dẫn thực hiện:
+ Gạch ngang phần không áp dụng đối với kiểu loại xe;
+ Các nội dung khai báo thông tin liên quan đến việc trích dẫn bản vẽ kỹ thuật đối với trường hợp kiểu loại xe sản xuất, lắp ráp từ xe cơ sở nhưng quá trình sản xuất, lắp ráp không làm thay đổi so với xe cơ sở thì cơ sở sản xuất ghi "Không thay đổi so với xe cơ sở";
+ Khi khai báo thông tin mục "Loại nhiên liệu (Fuel Type)" cần ghi rõ các loại nhiên liệu phù hợp với xe (ví dụ: xăng không chì RON (92, 95, 97), xăng E5, xăng E10, điêzen, điêzen B5...) hoặc tất cả các loại nhiên liệu phù hợp.
(*): Khai báo mức tiêu thụ năng lượng chỉ thực hiện khai báo khi có quy chuẩn áp dụng.
G - BẢN THÔNG TIN XE MÁY CHUYÊN DÙNG SẢN XUẤT LẮP RÁP
(Information Sheet of Assembled Transport Construction Machinery)
|
I.
THÔNG
TIN
CHUNG
(General
information)
|
I.
THÔNG
TIN
CHUNG
(General
information)
|
I.
THÔNG
TIN
CHUNG
(General
information)
|
|
1.
Thông
tin
về
cơ
sở
sản
xuất
(Manufacturer information)
|
1.
Thông
tin
về
cơ
sở
sản
xuất
(Manufacturer information)
|
1.
Thông
tin
về
cơ
sở
sản
xuất
(Manufacturer information)
|
|
1.1.
|
1.1.
|
Cơ
sở
sản
xuất,
lắp
ráp
(manufacturer)
|
|
1.1.1.
|
1.1.1.
|
Địa chỉ (Address)
|
|
1.1.2.
|
1.1.2.
|
Người đại diện (Representative)
|
|
1.1.3.
|
1.1.3.
|
Chức danh (position)
|
|
1.1.4. Số điện thoại (Telephone No)
|
1.1.4. Số điện thoại (Telephone No)
|
1.1.4. Số điện thoại (Telephone No)
|
|
1.1.5.
|
1.1.5.
|
Thư
điện
tử
(Email)
|
|
1.2.
|
1.2.
|
Nhà
máy
sản
xuất
(assembly
plant)
|
|
1.2.1. Địa chỉ nhà máy sản xuất (Address of assembly plant)
|
1.2.1. Địa chỉ nhà máy sản xuất (Address of assembly plant)
|
1.2.1. Địa chỉ nhà máy sản xuất (Address of assembly plant)
|
|
1.2.2.
|
1.2.2.
|
Người đại diện (Representative)
|
|
1.2.3.
|
Chức danh (position)
|
|
|
1.2.4.
|
Số điện thoại (Telephone No)
|
|
|
1.2.5.
|
Thư
điện
tử
(Email)
|
|
|
1.2.6.
|
Người liên hệ (contact person)
|
|
|
1.2.7.
|
Số điện thoại (Telephone No)
|
|
|
1.2.8.
|
Thư
điện
tử
(Email)
|
|
|
2.
|
Thông
tin
về
kết
quả
đánh
giá
COP
(COP
report
information)
|
|
|
2.1.
|
Số báo cáo đánh giá COP (COP Report No)
|
|
|
2.1.1.
|
Ngày báo cáo (Date)
|
|
|
3.
|
Thông
tin
tiêu
chuẩn,
quy
chuẩn
áp
dụng, Báo
cáo
kết
quả
thử
nghiệm
|
|
|
(Information on applicable Standards and Regulations, Test result reports)
|
||
|
3.1.
|
Thông tin tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng (Applied Standards/Regulations Information)
|
|
|
3.1.1.
|
3.1.1.
|
Tiêu chuẩn, quy chuẩn an toàn chung
|
|
4.
Thông
tin
chung
về
kiểu
loại xe (Vehicle type general information)
4.1. Loại hình sản xuất, lắp ráp (Assembly type)
|
4.
Thông
tin
chung
về
kiểu
loại xe (Vehicle type general information)
4.1. Loại hình sản xuất, lắp ráp (Assembly type)
|
|
|
4.2.
|
Nhóm phương tiện (Vehicle category)
|
|
|
4.3
|
Loại phương
tiện
(Vehicle's
type)
|
|
|
4.4.
|
Mức độ điện hoá (Degree of Electrification)
|
|
|
4.5.
|
Nhãn
hiệu
(Trade
mark)
|
|
|
4.6.
|
Tên thương mại (Commercial name)
|
|
|
4.7. Mã kiểu loại (Model code)
|
4.7. Mã kiểu loại (Model code)
|
|
|
4.8.
|
Mã số khung (Frame code No)
|
|
|
4.8.1. Nơi đóng số khung (Frame number of place)
|
4.8.1. Nơi đóng số khung (Frame number of place)
|
|
|
4.9.
|
(Foreign/Domestic)
Mã số động cơ (Engine code No)
|
|
|
4.9.1.
|
Nơi đóng số động cơ (Engine number of place) :
|
|
|
4. (Foreign/Domestic)
Thông
tin
xe
mẫu,
loại
xe
cơ
sở
(Vehicle Samples Information)
|
4. (Foreign/Domestic)
Thông
tin
xe
mẫu,
loại
xe
cơ
sở
(Vehicle Samples Information)
|
4. (Foreign/Domestic)
Thông
tin
xe
mẫu,
loại
xe
cơ
sở
(Vehicle Samples Information)
|
|
4.1.
|
4.1.
|
Xe mẫu thử nghiệm an toàn (Safety test vehicle)
|
|
4.1.1. Số khung xe mẫu (số VIN)
|
4.1.1. Số khung xe mẫu (số VIN)
|
4.1.1. Số khung xe mẫu (số VIN)
|
(Safety standard)
|
3.2.1
3.2.1.1.
|
Báo cáo kết quả thử nghiệm an toàn
(Safety
test
results
report)
Ngày cấp (Date)
(Chassis number
(VIN
number))
|
|
4.1.2.
|
Số động cơ xe mẫu (Engine No)
|
|
|
4.2.
|
Xe mẫu thử nghiệm khí thải (Emission test vehicle)
|
|
|
4.2.1.
|
Số khung xe mẫu (số VIN)
(Chassis number
(VIN
number))
|
|
|
4.2.2.
|
Số động cơ xe mẫu (Engine No)
|
|
|
II.
|
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN
(Major
technical
specifications)
|
|
|
5.
|
Công
thức
bánh
xe
(Wheel formula)
|
|
|
6.
|
Thông
số
về
khối
lượng (Weight specifications)
|
|
|
6.1.
|
Khối lượng bản thân (Kerb mass)
|
(kg)
|
|
6.1.1.
|
Phân bố khối lượng lên trục 1/2..
(Distribution ofmass between the axles)
|
(kg)
|
|
6.2.
|
Khối lượng hàng chuyên chở thiết kế lớn nhất:
(Maximum design pay mass)
|
|
|
6.3.
|
Khối lượng hàng chuyên chở cho phép lớn nhất :
(Maximum authorized
pay
mass)
|
(kg)
|
|
6.4.
|
Khối lượng toàn bộ thiết kế lớn nhất
(Maximum design total mass)
|
(kg)
|
|
6.4.1.
|
Phân bố lên trục 1/2 ...
(Distribution ofmass between the axles)
|
(kg)
|
|
6.5.
|
Khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất (Maximum authorized total mass)
|
(kg)
|
|
6.5.1.
|
Phân bố lên trục 1/2. .. (Distribution ofmass between the axles)
|
(kg)
|
|
6.6.
|
Khối lượng kéo theo theo thiết kế (Max.Designed Towed mass /Authorized)
|
(kg)
|
|
6.7.
|
Khối lượng kéo theo cho phép lớn nhất (Max.Authorized Towed mass)
|
(kg)
|
|
6.8.
|
Khối lượng tính toán cho 01 người (Calculated weight
for
01
person)
|
|
|
6.8.1.
|
Khối lượng tính toán cho 01 người đối với người
lái và thành viên tổ lái (Calculated weight for 01
Driver person and Driver team person)
|
(kg)
|
|
6.8.2.
|
Khối lượng tính toán cho 01 người đối với hành khách
(Calculated weight for 01 passenger person)
|
(kg)
|
|
7.
|
Số
người
cho
phép
chở
không
kể người
lái
(Number
of
people
allowed excluding
|
driver)
|
|
7.1.
|
Số người ngồi không kể người lái
(Number
of
people
seated
excluding
driver)
|
(người)
|
|
8.
|
Thông
số
về
kích
thước
(Dimensions)
|
|
|
8.1.
|
Kích thước bao: dài x rộng x cao
(Overall dimensions
L
x
Wx
H)
|
(mm)
|
|
8.2.
|
Khoảng cách trục (Wheel space)
|
(mm)
|
|
8.3.
|
Vết bánh xe các trục 1/2 (Axles track)
|
(mm)
|
|
8.4
|
Kích thước (lớn nhất/nhỏ nhất) của lòng thùng xe (Dài x Rộng x Cao) (Cargo truck internal
Dimensions (Max
and
Min):
L
x
Wx H)
|
(mm)
|
|
8.5.
|
Chiều dài đầu xe/đuôi xe
(Front Overhang/Rear Overhang)
|
(mm)
|
|
8.6.
|
Khoảng cách giữa 2 tâm bánh xe sau phía ngoài
(Width of the two outer rear wheel centers)
|
(mm)
|
|
8.7.
|
Bản vẽ tổng thể; bố trí, kích thước
(xem
bản
vẽ
số
.....)
(Dimensions information)
|
|
|
9.
|
Động
cơ
(Engine)
|
|
|
9.1.
|
Động
cơ
đốt
trong
(Internal
Combustion
Engines
)
|
|
|
9.1.1. Nhà sản xuất động cơ (Engine Manufacturer)
|
||
|
9.1.2.
|
Nhãn
hiệu
(Trade
mark)
|
|
|
9.1.3.
|
Ký hiệu động cơ (Model code)
|
|
|
9.1.4.
|
Loại động cơ (Type)
|
|
|
9.1.5. Tăng áp (Turbo)
|
||
|
9.1.6. Đường kính xi lanh x Hành trình Piston (mm) (mm)
|
||
|
(Cylinder Diameter x Piston Stroke)
|
||
|
9.1.7.
|
Thể tích làm việc (Engine capacity) (cm3)
|
|
|
9.1.8.
|
Tỷ số nén (Compression ratio)
|
|
|
9.1.9. Hệ thống làm mát (System ofcooling)
|
||
|
9.1.10. Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm) (kW/vòng)
|
||
|
9.1.11. (N.m/vòng)
|
Mô men lớn nhất/
tốc
độ
quay
(Max Torque/rpm)
|
|
|
9.1.12. (vòng/phút)
|
Tốc độ không tải nhỏ nhất (Minimum idle speed)
|
|
|
9.1.13. Loại nhiên liệu (Fuel Type)
|
||
|
9.1.14. Vị trí lắp đặt động cơ trên xe
(xem
bản
vẽ
số
..
...)
|
||
|
(Engine installation Position)
|
||
|
9.1.15. Thể tích thùng nhiên liệu 1 + 2 + ... (lít) (lít)
|
||
|
(Fuel
tank
Capacity
1
+
2
+ ....)
|
||
|
9.1.16.
|
Vị trí lắp đặt thùng nhiên liệu trên xe
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
|
(Fuel tank installation Position)
|
||
|
9.2. Động cơ
xe
hybrid
|
||
|
9.2.1.
|
Động
cơ
đốt
trong
(Internal
Combustion
Engines)
|
|
|
9.2.1.1. Nhà sản xuất động cơ đốt trong
|
||
|
(Engine Manufacturer)
9.2.1.2. Ký hiệu động cơ (Model code)
|
(Engine Manufacturer)
9.2.1.2. Ký hiệu động cơ (Model code)
|
|
|
9.2.1.3. Loại
động
cơ
(Type)
|
9.2.1.3. Loại
động
cơ
(Type)
|
|
|
9.2.1.4.
|
Tăng áp (Turbo)
|
|
|
9.2.1.5. Đường kính xi lanh x Hành trình Piston (mm)
|
9.2.1.5. Đường kính xi lanh x Hành trình Piston (mm)
|
|
|
(Cylinder Diameter x Piston Stroke)
|
||
|
9.2.1.6.
|
Thể tích làm việc (Engine capacity) (cm3)
|
|
|
9.2.1.7. Tỷ số nén (Compression ratio)
|
9.2.1.7. Tỷ số nén (Compression ratio)
|
|
|
9.2.1.8.
|
Hệ thống làm mát (System of cooling)
|
|
|
9.2.1.9.
|
Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm) (kW/vòng)
|
|
|
9.2.1.10.
|
Mô men lớn nhất/ tốc độ quay (Max Torque/rpm)
|
(N.m/vòng)
|
|
9.2.1.11. Loại nhiên liệu (Fuel Type)
|
9.2.1.11. Loại nhiên liệu (Fuel Type)
|
9.2.1.11. Loại nhiên liệu (Fuel Type)
|
|
9.2.1.12. Vị trí đặt động
cơ
đốt
trong
trên
xe
(Internal
Combustion
Engine
installation
Position)
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
9.2.1.12. Vị trí đặt động
cơ
đốt
trong
trên
xe
(Internal
Combustion
Engine
installation
Position)
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
9.2.1.12. Vị trí đặt động
cơ
đốt
trong
trên
xe
(Internal
Combustion
Engine
installation
Position)
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
9.2.1.13. Thể tích thùng nhiên liệu 1 + 2 + L (lít)
|
9.2.1.13. Thể tích thùng nhiên liệu 1 + 2 + L (lít)
|
9.2.1.13. Thể tích thùng nhiên liệu 1 + 2 + L (lít)
|
|
9.2.1.14.
(Fuel
tank
Capacity
1
+
2
+ ....) Vị trí lắp đặt thùng nhiên liệu trên xe
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
9.2.1.14.
(Fuel
tank
Capacity
1
+
2
+ ....) Vị trí lắp đặt thùng nhiên liệu trên xe
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
9.2.1.14.
(Fuel
tank
Capacity
1
+
2
+ ....) Vị trí lắp đặt thùng nhiên liệu trên xe
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
(Fuel
tank
installation
Position)
|
(Fuel
tank
installation
Position)
|
(Fuel
tank
installation
Position)
|
|
9.2.2
Động
cơ
điện
(Electric
Motor)
|
9.2.2
Động
cơ
điện
(Electric
Motor)
|
9.2.2
Động
cơ
điện
(Electric
Motor)
|
|
9.2.2.1. Nhà sản xuất động cơ
|
9.2.2.1. Nhà sản xuất động cơ
|
9.2.2.1. Nhà sản xuất động cơ
|
|
(Electric Motor Manufacturer)
|
(Electric Motor Manufacturer)
|
(Electric Motor Manufacturer)
|
|
9.2.2.2. Ký hiệu động cơ (Model code)
|
9.2.2.2. Ký hiệu động cơ (Model code)
|
9.2.2.2. Ký hiệu động cơ (Model code)
|
|
9.2.2.3. Loại động cơ (Type)
9.2.2.4. Điện áp hoạt động (Operating voltage) (V)
|
9.2.2.3. Loại động cơ (Type)
9.2.2.4. Điện áp hoạt động (Operating voltage) (V)
|
|
|
9.2.2.5.
|
Công suất lớn nhất (Max output) (kW)
|
|
|
9.2.2.6.
|
Số lượng động cơ
điện
(Quantity)
|
|
|
9.2.2.7. Vị trí đặt động cơ điện trên xe
(xem
bản
vẽ
số
.
..)
|
9.2.2.7. Vị trí đặt động cơ điện trên xe
(xem
bản
vẽ
số
.
..)
|
(Electric Motor installation Position)
|
9.2.4. (Maxcombinate system output) Công suất lớn nhất của động cơ điện dẫn động cầu : (kW)
trước (Maximum power of front-wheel drive
|
9.2.4. (Maxcombinate system output) Công suất lớn nhất của động cơ điện dẫn động cầu : (kW)
trước (Maximum power of front-wheel drive
|
9.2.4. (Maxcombinate system output) Công suất lớn nhất của động cơ điện dẫn động cầu : (kW)
trước (Maximum power of front-wheel drive
|
9.2.4. (Maxcombinate system output) Công suất lớn nhất của động cơ điện dẫn động cầu : (kW)
trước (Maximum power of front-wheel drive
|
|
9.2.5. 9.2.6. Công suất lớn nhất của động cơ điện dẫn động cầu sau (Maximum power ofrear-wheel drive electric motor) Bộ điều khiển động cơ điện (Electric motor control unit) electric motor) (kW)
9.2.6.1. Nhà sản xuất bộ điều khiển điện (Manufacturer)
9.2.6.2. Nhãn hiệu/ số loại bộ điều khiển điện
9.3. (TradeMark/ Model code) Động
cơ
điện
(Electric
Engine)
9.3.1.
Động
cơ
điện
1
(Electric
Engine
No.1)
9.3.1.2. 9.3.1.1. Nhà sản xuất động cơ (Electric Motor Manufacturer) Nhãn hiệu
(Trade
mark)
9.3.1.3.
Ký hiệu động cơ (Model code)
9.3.1.4. Loại động
cơ
(Type)
9.3.1.5.
Điện áp hoạt động (Operating voltage) (V)
9.3.1.6. Công suất lớn nhất (Max output) (kW)
9.3.1.7. Công suất danh định (Rated power) (kW)
9.3.1.8. Mô men xoắn danh định
(Nominal
torque)
(Nm)
9.3.1.9. Tốc độ quay danh định (Nominal rotation speed) (vòng/ phút) 9.3.1.10. Khối lượng động cơ (Engine weight) (kg)
9.3.1.11. 9.3.2. Vị trí đặt động cơ điện trên xe
(Electric
Motor installation Position) Động
cơ
điện
2
(Electric
Engine
No.2)
(xem
bản
vẽ
số
.....)
9.3.2.2.
9.3.2.1.
Nhãn hiệu
(Trade
mark)
Nhà sản xuất động cơ (Electric Motor Manufacturer)
9.3.2.3.
Ký hiệu động cơ (Model code)
9.3.2.4. Loại động cơ (Type)
9.3.2.5. Điện áp hoạt động (Operating voltage) (V)
9.3.2.6. Công suất lớn nhất (Max output) (kW)
9.3.2.7. Công suất danh định (Rated power) (kW)
9.3.2.8. Mô men xoắn danh định (Nominal torque) (Nm)
9.3.2.9. Tốc độ quay danh định (Nominal rotation speed) (vòng/ phút) 9.3.2.10. Khối lượng động cơ (Engine weight) (kg)
9.3.2.11. Vị trí đặt động cơ điện trên xe (Electric Motor installation Position) (xem
bản
vẽ
số
..
|
|||
|
9.3.3.
|
Bộ điều khiển động cơ điện (Electric motor control
|
unit)
|
|
|
9.3.3.1.
|
Nhà sản xuất bộ điều khiển điện (Manufacturer)
|
||
|
9.3.3.2.
|
Nhãn hiệu/ số loại bộ điều khiển điện
|
||
|
(TradeMark/ Model code)
|
|||
|
10. Ắc
quy
và
trang
bị
điện
(Battery
and
Electrical
equipment)
|
10. Ắc
quy
và
trang
bị
điện
(Battery
and
Electrical
equipment)
|
10. Ắc
quy
và
trang
bị
điện
(Battery
and
Electrical
equipment)
|
10. Ắc
quy
và
trang
bị
điện
(Battery
and
Electrical
equipment)
|
|
10.1 Ắc quy khởi động (Starting battery)
|
|||
|
10.1.1. Nhãn hiệu (TradeMark)
|
10.1.1. Nhãn hiệu (TradeMark)
|
10.1.1. Nhãn hiệu (TradeMark)
|
10.1.1. Nhãn hiệu (TradeMark)
|
|
10.1.2. Ký hiệu ắc quy (Model code)
|
10.1.2. Ký hiệu ắc quy (Model code)
|
10.1.2. Ký hiệu ắc quy (Model code)
|
10.1.2. Ký hiệu ắc quy (Model code)
|
|
10.1.3. Điện áp (Voltage) (V)
|
|||
|
10.1.4.
|
Dung lượng ắc quy (Battery Capacity)
|
(Ah)
|
9.2.3. Công suất lớn nhất của toàn hệ thống (kW)
|
10.1.5. Số lượng (Quantity)
|
10.1.5. Số lượng (Quantity)
|
|||
|
10.1.6. Vị trí, lắp đặt trên xe (Installation Position)
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
||||
|
10.2. Ắc quy sử dụng cho động cơ xe điện (Batteries for Vehicle's Electric Motor )
|
10.2. Ắc quy sử dụng cho động cơ xe điện (Batteries for Vehicle's Electric Motor )
|
|||
|
10.2.1. Nhãn hiệu (TradeMark)
|
10.2.1. Nhãn hiệu (TradeMark)
|
|||
|
10.2.2. Ký hiệu ắc quy (Model code)
|
10.2.2. Ký hiệu ắc quy (Model code)
|
|||
|
Điện áp (Voltage)
|
(V)
|
|||
|
Dung lượng ắc quy (Battery Capacity)
|
(Ah)
|
|||
|
10.2.4.
10.2.5.
|
Số lượng (Quantity)
|
|||
|
10.2.6. Ghi chú khác (nếu có) (Other
notes
(ifany))
|
10.2.6. Ghi chú khác (nếu có) (Other
notes
(ifany))
|
10.2.6. Ghi chú khác (nếu có) (Other
notes
(ifany))
|
||
|
10.2.7. Vị trí, lắp đặt trên xe (Installation Position)
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
10.2.7. Vị trí, lắp đặt trên xe (Installation Position)
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
10.2.7. Vị trí, lắp đặt trên xe (Installation Position)
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
||
|
10.3.
|
Trang thiết bị khác (Other equipments)
|
|||
|
10.3.1
|
Máy phát điện: Kiểu/điện áp danh nghĩa
|
|||
|
10.4.
|
(Generator: Type/Nominal Voltage)
Sơ đồ hệ thống điện của xe (xem bản vẽ số .....)
|
(Vehicle electrical system diagram)
|
(Vehicle electrical system diagram)
|
(Vehicle electrical system diagram)
|
|
11.
Hệ
thống
truyền
lực
và chuyển
động
(Transmission)
|
11.
Hệ
thống
truyền
lực
và chuyển
động
(Transmission)
|
11.
Hệ
thống
truyền
lực
và chuyển
động
(Transmission)
|
11.
Hệ
thống
truyền
lực
và chuyển
động
(Transmission)
|
|
|
11.1 Ký hiệu ly hợp (Clutch Model)
|
11.1 Ký hiệu ly hợp (Clutch Model)
|
11.1 Ký hiệu ly hợp (Clutch Model)
|
11.1 Ký hiệu ly hợp (Clutch Model)
|
|
|
11.1.1. Loại/dẫn động và trợ lực ly hợp
|
11.1.1. Loại/dẫn động và trợ lực ly hợp
|
11.1.1. Loại/dẫn động và trợ lực ly hợp
|
11.1.1. Loại/dẫn động và trợ lực ly hợp
|
|
|
(Type/drive and assist)
|
(Type/drive and assist)
|
(Type/drive and assist)
|
(Type/drive and assist)
|
|
|
11.2. Ký hiệu hộp số (Gearbox Model)
|
11.2. Ký hiệu hộp số (Gearbox Model)
|
11.2. Ký hiệu hộp số (Gearbox Model)
|
11.2. Ký hiệu hộp số (Gearbox Model)
|
|
|
11.2.1. Loại
hộp
số
(Type)
|
11.2.1. Loại
hộp
số
(Type)
|
11.2.1. Loại
hộp
số
(Type)
|
11.2.1. Loại
hộp
số
(Type)
|
|
|
11.2.2.
|
11.2.2.
|
11.2.2.
|
Số cấp tiến (Number of forward gears)
|
|
|
11.2.3.
|
11.2.3.
|
11.2.3.
|
Số cấp lùi (Number ofreverse gears)
|
|
|
11.2.4. Điều khiển hộp số (Gearbox control)
11.2.5. Tỷ số truyền số tiến 1,2,... (Forward gears ratios)
|
11.2.4. Điều khiển hộp số (Gearbox control)
11.2.5. Tỷ số truyền số tiến 1,2,... (Forward gears ratios)
|
11.2.4. Điều khiển hộp số (Gearbox control)
11.2.5. Tỷ số truyền số tiến 1,2,... (Forward gears ratios)
|
11.2.4. Điều khiển hộp số (Gearbox control)
11.2.5. Tỷ số truyền số tiến 1,2,... (Forward gears ratios)
|
|
|
11.2.6.
|
11.2.6.
|
11.2.6.
|
Tỷ số truyền số lùi 1,2... (Reverse gears rations)
|
|
|
11.3.1. gearbox) Tỷ số truyền hộp số phân phối - hộp số phụ
|
11.3.1. gearbox) Tỷ số truyền hộp số phân phối - hộp số phụ
|
11.3.1. gearbox) Tỷ số truyền hộp số phân phối - hộp số phụ
|
11.3.1. gearbox) Tỷ số truyền hộp số phân phối - hộp số phụ
|
11.3.1. gearbox) Tỷ số truyền hộp số phân phối - hộp số phụ
|
|
11.4. Cầu dẫn hướng: Vị trí/ Số lượng (Gear ratios)
|
11.4. Cầu dẫn hướng: Vị trí/ Số lượng (Gear ratios)
|
11.4. Cầu dẫn hướng: Vị trí/ Số lượng (Gear ratios)
|
11.4. Cầu dẫn hướng: Vị trí/ Số lượng (Gear ratios)
|
|
|
(Steering
axle:
Position/
Quantity)
|
(Steering
axle:
Position/
Quantity)
|
(Steering
axle:
Position/
Quantity)
|
(Steering
axle:
Position/
Quantity)
|
|
|
11.5.
|
11.5.
|
Cầu chủ động (Powered axles)
|
||
|
11.5.1. Vị trí/tỷ số truyền
(Powered axles: Position/Final drive Ratio)
|
11.5.1. Vị trí/tỷ số truyền
(Powered axles: Position/Final drive Ratio)
|
11.5.1. Vị trí/tỷ số truyền
(Powered axles: Position/Final drive Ratio)
|
11.5.1. Vị trí/tỷ số truyền
(Powered axles: Position/Final drive Ratio)
|
|
|
11.6.
|
11.6.
|
(Position/ratio ofside force)
Hệ thống truyền động xích: có/không
|
(Chain transmission system: yes/no)
|
|
|
11.6.1. Thông số cơ bản của loại xích: ký hiệu/chiều dài/số
|
11.6.1. Thông số cơ bản của loại xích: ký hiệu/chiều dài/số
|
11.6.1. Thông số cơ bản của loại xích: ký hiệu/chiều dài/số
|
||
|
lượng mắt xích (Basic parameters of chain type:
|
lượng mắt xích (Basic parameters of chain type:
|
lượng mắt xích (Basic parameters of chain type:
|
||
|
symbol/length/Quantity ofchain links)
|
symbol/length/Quantity ofchain links)
|
symbol/length/Quantity ofchain links)
|
||
|
11.7. Hệ thống truyền động dây đai: có/không
|
11.7. Hệ thống truyền động dây đai: có/không
|
11.7. Hệ thống truyền động dây đai: có/không
|
||
|
11.7.1.
|
11.7.1.
|
(Belt
drive
system:
yes/no)
Loại dây đai an toàn (Seat belt Type)
|
||
|
11.8. Hệ thống truyền động thuỷ lực (Hydraulic transmission system)
|
11.8. Hệ thống truyền động thuỷ lực (Hydraulic transmission system)
|
11.8. Hệ thống truyền động thuỷ lực (Hydraulic transmission system)
|
||
|
11.8.1. Động cơ thuỷ lực: có/ không
|
11.8.1. Động cơ thuỷ lực: có/ không
|
11.8.1. Động cơ thuỷ lực: có/ không
|
||
|
(Hydraulic motor: yes/no)
|
(Hydraulic motor: yes/no)
|
(Hydraulic motor: yes/no)
|
||
|
11.8.1.1 Loại động cơ (Engine type)
|
11.8.1.1 Loại động cơ (Engine type)
|
11.8.1.1 Loại động cơ (Engine type)
|
10.2.3.
|
11.3.
11.3.1.
11.5.2.
|
Ký hiệu hộp phân phối - hộp số phụ
(Type
of
auxiliary
gearbox)
Loại/số cấp/điều khiển hộp phân phối - hộp số phụ
(Model/Number of gears/control of auxiliary
Vị trí/tỷ số truyền lực cạnh
|
|
11.8.2
11.8.2.1.
11.8.3
11.9.
11.9.1.
11.10.
11.10.1.
11.10.2
11.11.
|
Bơm thuỷ lực: có/không
(Hydraulic pump: yes/no)
Loại bơm thuỷ lực (Hydraulic pump type)
Áp suất làm việc của hệ thống thuỷ lực
(Working pressure of hydraulic system)
Trục bánh xe (Axles)
Ký hiệu/khả năng chịu tải của trục 1/2/3...
(Model
code/Max
Load
capacity)
Lốp xe (Tyres)
Số lượng/cỡ/khả năng chịu tải của một lốp trục :
1/2/3....
(Quantity/
Size/Load
Capacity)
Lốp dự phòng (nếu có) Số lượng/cỡ
(Spare
Tire
Quantity/size)
Vành bánh xe (Rim wheels)
|
11.11.1 Cỡ Vành / khả năng chịu tải lớn nhất của vành trục :
1/2... (Size/ Load Capacity)
|
11.12.
11.12.1
11.13
11.13.1.
11.13.2.
|
Bánh xe (bánh thép) (Wheel (steel wheel))
Số lượng/đường kính bánh trục 1/2/...
(Quantity/diameter ofwheels 1/2/....)
Bánh xe (bánh xích) (Wheel (crawler))
Số lượng (Quantity)
Thông số cơ bản của loại xích (ký hiệu/ chiều dài/
số lượng mắt xích) (Basic parameters of chain type
(Model/length/number oflinks))
|
11.14. Sơ đồ bố trí hệ truyền lực và các chi tiết chính (xem bản vẽ số .....)
(Transmission layout and main details)
|
12.
12.1.
12.1.1
12.2.
|
Hệ
thống
treo
(Suspension
system)
Kiểu loại treo (Model code)
Loại treo (2 giá trị)/ số lá nhíp (chính + phụ)/loại
giảm chấn/bầu khí trục 1 /2/3... (Type (2
values)/number of leaf springs (main +
auxiliary)/shock absorber type/ air cushion)
Hệ thống khác (Other Systems)
|
12.3. Bố trí hệ thống treo và các chi tiết chính (xem bản vẽ số .....)
(Suspension layout and main details)
|
13.
13.1.
13.2.
13.3.
13.4.
13.5.
|
Hệ
thống
lái
(Steering
system)
Ký hiệu (Model)
Loại
cơ
cấu
lái
(Type)
Dẫn động và trợ lực (Drive and Power assist)
Tỷ số truyền cơ cấu lái (Steering gear ratio)
Góc quay lớn nhất của bánh xe dẫn hướng
(Maximum rotation angle
of
the
Steering wheel)
|
13.5.1. Về bên phải (To the right) (độ)
13.5.1.1. Số vòng quay vô lăng lái (vòng) Vòng)
(Number of steering wheel revolutions)
13.5.2. Về bên trái (To the left) (độ)
13.5.2.1. Số vòng quay vô lăng lái Vòng)
(Number of steering wheel revolutions)
13.6. Góc đặt bánh xe (Wheel alignment angles) (độ)
13.6.1. Độ chụm bánh trước (Toe-in) (độ)
13.6.2. Góc nghiêng ngoài bánh trước (Camber angle) (độ)
13.6.3. Góc nghiêng trong mặt phẳng dọc/ngang của trụ (độ) quay lái (Castor/ Kingpin inclination)
|
13.7.
|
Độ dơ lớn nhất vô lăng lái
(Steering gear backlash)
|
(độ)
|
|
13.8.
|
Bố trí hệ thống lái và các chi tiết chính
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
14.
|
(Steering
system
layout
and
main
details)
Hệ
thống
phanh
(Brake
system)
|
|
|
14.1.
|
Hệ thống phanh chính
|
|
|
(Type
of
Main
braking
system)
|
(Type
of
Main
braking
system)
|
|
|
14.1.1.
|
Loại cơ cấu/dẫn động/ điều khiển phanh chính trục
|
|
|
14.1.1.
|
1/2/3 (Type of mechanism/drive/control Brake
|
|
|
system of Axle No. 1/2/3)
|
system of Axle No. 1/2/3)
|
|
|
14.2.
|
Phanh đỗ xe (Parking brake)
|
|
|
14.2.1. Loại cơ cấu phanh/vị trí tác động/điều khiển
|
14.2.1. Loại cơ cấu phanh/vị trí tác động/điều khiển
|
|
|
14.3.
|
(Type
of
mechanism/Position/Drive
and control)
Phanh phụ trợ (Auxiliary brake)
|
|
|
14.3.1.
|
Loại cơ cấu phanh/vị trí tác động/điều khiển
|
|
|
(Type
ofmechanism/Position/Drive
and
control)
|
(Type
ofmechanism/Position/Drive
and
control)
|
|
|
14.4.
|
Áp suất làm việc của hệ thống phanh khí nén
|
(kpa)
|
|
14.4.3.
|
(Working pressure of pneumatic brake system)
Hệ thống khác (Other Systems)
|
|
|
14.5.
|
Sơ đồ hệ thống phanh và các chi tiết chính (Brake system diagram and main details)
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
15.
Khung,
thân
vỏ
xe,
ghế
ngồi
và
trang
bị
kèm
theo
(Frame, body, seats and accessories)
|
15.
Khung,
thân
vỏ
xe,
ghế
ngồi
và
trang
bị
kèm
theo
(Frame, body, seats and accessories)
|
|
|
15.1. Loại
thân
xe
(Body
Type)
|
15.1. Loại
thân
xe
(Body
Type)
|
|
|
15.1.1 Bản vẽ khung xe, thân vỏ xe (bên trong và bên
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
15.1.1 Bản vẽ khung xe, thân vỏ xe (bên trong và bên
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
|
ngoài) (Drawings of the chassis and body (inside
|
||
|
and outside))
15.2. Kích thước ghế lái rộng x sâu x dày đệm ngồi
|
and outside))
15.2. Kích thước ghế lái rộng x sâu x dày đệm ngồi
|
|
|
(Driver seat dimensions width x depth x seat
cushion thickness)
|
(Driver seat dimensions width x depth x seat
cushion thickness)
|
(Driver seat dimensions width x depth x seat
cushion thickness)
|
|
15.2.1. Vị trí, kích thước, lắp đặt ghế lái (Position,
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
15.2.1. Vị trí, kích thước, lắp đặt ghế lái (Position,
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
15.2.1. Vị trí, kích thước, lắp đặt ghế lái (Position,
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
installation dimensions, assembly on vehicles)
|
installation dimensions, assembly on vehicles)
|
installation dimensions, assembly on vehicles)
|
|
15.4. Gạt nước: Kiểu/ số lượng (Wiper: Type/Quantity)
|
15.4. Gạt nước: Kiểu/ số lượng (Wiper: Type/Quantity)
|
15.4. Gạt nước: Kiểu/ số lượng (Wiper: Type/Quantity)
|
|
15.5. Phun nước rửa kính: Kiểu/số lượng (Windshield
|
15.5. Phun nước rửa kính: Kiểu/số lượng (Windshield
|
15.5. Phun nước rửa kính: Kiểu/số lượng (Windshield
|
|
washer: Type/quantity)
|
washer: Type/quantity)
|
washer: Type/quantity)
|
|
15.6. Loại dây đai an toàn (Seat belt type)
15.6.7 Vị trí bố trí gạt nước, phun nước rửa kính, dây đai : (xem
bản
vẽ
số
.....)
|
15.6. Loại dây đai an toàn (Seat belt type)
15.6.7 Vị trí bố trí gạt nước, phun nước rửa kính, dây đai : (xem
bản
vẽ
số
.....)
|
15.6. Loại dây đai an toàn (Seat belt type)
15.6.7 Vị trí bố trí gạt nước, phun nước rửa kính, dây đai : (xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
(Position assembly on
vehicles)
|
(Position assembly on
vehicles)
|
(Position assembly on
vehicles)
|
|
16.
Gương, thiết bị
quan
sát
gián
tiếp)
(Rearview
mirror,
indirect
observation
device)
|
16.
Gương, thiết bị
quan
sát
gián
tiếp)
(Rearview
mirror,
indirect
observation
device)
|
16.
Gương, thiết bị
quan
sát
gián
tiếp)
(Rearview
mirror,
indirect
observation
device)
|
|
16.1.1.
|
indirect observation device)
Số lượng/ ký hiệu kiểu gương bên trái
|
(Quantity/Model of left
mirror)
|
|
16.1.2.
|
Số lượng/ ký hiệu kiểu gương bên phải
(Quantity/Model of Right mirror)
|
|
|
16.2.
|
Gương lắp trong xe (Inside rearview mirror or:
indirect observation device)
|
|
|
16.2.1. Số lượng/ ký hiệu kiểu gương (Quantity/ Model)
|
16.2.1. Số lượng/ ký hiệu kiểu gương (Quantity/ Model)
|
|
|
16.3. Vị trí bố trí, lắp đặt, tầm quan sát gương hoặc thiết: (xem
bản
vẽ
số
.....)
|
16.3. Vị trí bố trí, lắp đặt, tầm quan sát gương hoặc thiết: (xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
|
17.1.
|
17. Hệ
thống
chiếu
sáng
và
tín hiệu
(Lamping
and
signaling
systems)
Đèn
chiếu
xa
phía
trước
(Driving beam
(main-beam)
headlamp)
|
|
16.1.
17.1.1.
|
Gương lắp ngoài xe (Outside rearview mirror or
bị
quan sát gián tiếp (Location, installation,
observation range of mirrors or indirect
observation equipment)
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
17.2.
|
(Position, lamp installation dimensions)
Đèn
chiếu
gần
phía trước (Driving beam (main-beam)
|
headlamp)
|
|
|
17.2.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
||
|
17.2.2.
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
|
(Position,
lamp
installation
dimensions)
|
(Position,
lamp
installation
dimensions)
|
||
|
17.5.
|
Đèn
báo
rẽ
phía
trước
(Front
Direction-indicator
|
lamp)
|
|
|
17.5.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
||
|
17.5.2.
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
|
(Position,
lamp
installation
dimensions)
|
(Position,
lamp
installation
dimensions)
|
(Position,
lamp
installation
dimensions)
|
|
|
17.6.
|
Đèn
báo
rẽ
phía
sau
(Rear
Direction-indicator
lamp)
|
||
|
17.6.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
||
|
17.6.2.
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
|||
|
17.8.
|
Đèn
vị
trí
phía
trước
(Front
position Lamps)
|
||
|
17.8.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
||
|
17.8.2.
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
|||
|
17.9.
|
Đèn
vị
trí
phía
sau
(Rear
position
Lamps)
|
||
|
17.9.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
||
|
17.9.2.
|
Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
|
(xem
bản
vẽ
số
.
)
|
|
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
||
|
17.10.
|
Đèn
phanh
(Stop
lamp)
|
||
|
17.10.1.
|
17.10.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
|
17.10.2.
|
17.10.2.
|
Có lắp đặt chung với đèn hậu: có/không?
|
|
|
(Stop lamp
can
be
used
at the same time with
|
(Stop lamp
can
be
used
at the same time with
|
(Stop lamp
can
be
used
at the same time with
|
|
|
Position lamp: yes/no)
|
Position lamp: yes/no)
|
Position lamp: yes/no)
|
|
|
17.10.3. Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
17.10.3. Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
17.10.3. Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
|
|
17.11.
Đèn
lùi
(Reversing
lamp)
|
17.11.
Đèn
lùi
(Reversing
lamp)
|
17.11.
Đèn
lùi
(Reversing
lamp)
|
|
|
17.11.1.
|
17.11.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
|
17.11.2. Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
17.11.2. Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
17.11.2. Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
|
|
17.12.
Đèn
soi
biển
số
phía
sau
(Rear
registration
plate
illuminating
device)
|
17.12.
Đèn
soi
biển
số
phía
sau
(Rear
registration
plate
illuminating
device)
|
17.12.
Đèn
soi
biển
số
phía
sau
(Rear
registration
plate
illuminating
device)
|
|
|
17.12.1.
|
17.12.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
|
17.12.2. Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
17.12.2. Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
17.12.2. Vị trí, kích thước lắp đặt đèn
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
(Position, lamp installation dimensions)
|
|
|
17.13
|
17.13
|
Tấm
phản
quang
phía
sau
(Rear
Retro-reflector)
|
|
|
17.13.1 Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
17.13.1 Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
17.13.1 Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
|
17.13.2.
|
17.13.2.
|
Vị trí, kích thước lắp đặt
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
(Position, installation dimensions)
|
(Position, installation dimensions)
|
(Position, installation dimensions)
|
|
|
17.14.
|
17.14.
|
Các
thiết
bị
khác
(Other devices)
|
|
|
17.14.1.
|
17.14.1.
|
Thiết bị cảnh báo âm thanh (còi) (Sound warning
|
device (horn))
|
|
17.14.1.1.
|
17.14.1.1.
|
Còi điện: Số lượng/ ký hiệu
(Electric
Horn:
Quantity/
model)
|
|
|
17.14.1.2.
|
17.14.1.2.
|
Còi hơi: Số lượng/ ký hiệu
|
|
|
17.14.1.3
|
17.14.1.3
|
(Air
horn:
Quantity/
model)
Vị trí, kích thước lắp đặt
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
|
18.
Hệ
thống
công
tác
(Working
system) (Position, installation dimensions)
|
18.
Hệ
thống
công
tác
(Working
system) (Position, installation dimensions)
|
||
|
18.1 Mô tả hệ thống công tác
|
18.1 Mô tả hệ thống công tác
|
17.1.2. Vị trí, kích thước lắp đặt đèn : (xem bản vẽ số .....)
(Description of the working system)
|
18.2
|
18.2
|
18.2
|
||
|
18.2.1
|
||||
|
18.2.2
|
18.2.2
|
18.2.2
|
||
|
động cơ khí) (Type/drive and clutch assist (for
|
động cơ khí) (Type/drive and clutch assist (for
|
động cơ khí) (Type/drive and clutch assist (for
|
||
|
18.2.3
|
Hệ thống truyền động thủy lực (Hydraulic transmission system)
|
Hệ thống truyền động thủy lực (Hydraulic transmission system)
|
||
|
18.2.3.2
|
18.2.3.2
|
Hệ thống truyền động (Transmission system)
Ký hiệu ly hợp (Clutch Model)
Loại/ dẫn động và trợ lực ly hợp (đối với truyền
mechanical transmission))
Động cơ thủy lực: Trang bị (có/ không)/mô tả:
(Hydraulic motor: Equipment (yes/no)/ description)
Bơm thủy lực Trang bị (có/không)/mô tả)
(Hydraulic pump: Equipment (yes/no)/ description)
Xy lanh thủy lực: mã hiệu /đường kính x hành trình: (mm) (Hydraulic cylinder: Model/diameter x stroke)
Áp suất làm việc của hệ thống thủy lực (Mpa) : (Working pressure of hydraulic system) Thiết bị kiểm soát, khống chế, an toàn hệ thống thủy lực (Hydraulic system control, safety equipment)
:
Hệ thống điều khiển (Control system)
Kiểu điều khiển (Control type:)
|
||
|
18.2.3.4
|
18.2.3.4
|
|||
|
18.2.4
|
18.2.4
|
18.2.4
|
||
|
18.3
|
18.3
|
18.3
|
||
|
18.3.1
|
||||
|
18.3.2
|
18.3.2
|
Thiết bị hiển thị (Display device:)
|
||
|
18.3.3
|
Cơ cấu hạn chế hành trình và an toàn
|
(xem
bản
vẽ
số
.....)
|
||
|
(Movement restraint and safety devices:)
|
(Movement restraint and safety devices:)
|
(Movement restraint and safety devices:)
|
||
|
18.4.
|
Vị
|
trí, kích thước, kết cấu, lắp đặt và các chi tiết
|
||
|
chính
của hệ thống công tác
(Position, installation dimensions)
|
||||
|
19. Mô
tả
các
thông
số
đặc
trưng
|
||||
|
19.1.
Máy
làm
đất
và
vật
liệu
|
||||
|
19.1.1.
Máy ủi
|
||||
|
19.1.1.1
|
Chiều cao lưỡi ủi (Blade height)
|
|||
|
19.1.1.2
|
Chiều rộng lưỡi ủi (Blade width)
|
|||
|
19.1.1.3
|
Chiều cao nâng lưỡi ủi (Blade lifting height)
|
mm
mm
|
||
|
19.1.2. Máy san
|
||||
|
19.1.2.1. Chiều cao lưỡi san (Blade height) mm
|
19.1.2.1. Chiều cao lưỡi san (Blade height) mm
|
19.1.2.1. Chiều cao lưỡi san (Blade height) mm
|
19.1.2.1. Chiều cao lưỡi san (Blade height) mm
|
19.1.2.1. Chiều cao lưỡi san (Blade height) mm
|
|
19.1.2.2.
|
Chiều rộng lưỡi san (Blade width)
|
mm
|
||
|
19.1.2.3.
|
19.1.2.3.
|
Bán kính quay vòng nhỏ nhất
|
mз
mm
mm
|
|
|
mm
(Min turning radius)
|
mm
(Min turning radius)
|
|||
|
19.1.3. Máy
đào:
□
Máy
đào bánh lốp; □ Máy đào bánh xích; □ Máy đào tường vây
|
19.1.3. Máy
đào:
□
Máy
đào bánh lốp; □ Máy đào bánh xích; □ Máy đào tường vây
|
|||
|
19.1.3.1 Thể tích gầu (Bucket capacity) mз
|
19.1.3.1 Thể tích gầu (Bucket capacity) mз
|
|||
|
19.1.3.2. Kiểu gầu (Bucket type): ..
|
19.1.3.2. Kiểu gầu (Bucket type): ..
|
|||
|
19.1.3.3. Bán kính đào nhất (Max digging reach) mm
|
19.1.3.3. Bán kính đào nhất (Max digging reach) mm
|
|||
|
19.1.3.4.
|
19.1.3.4.
|
Chiều cao đổ lớn nhất (Max dumping clearance)
|
||
|
19.1.4.
|
19.1.4.
|
Máy
xúc
đào
|
mm
|
|
|
19.1.4.1.
|
19.1.4.1.
|
Thể tích gầu xúc (Bucket capacity)
|
||
|
19.1.4.2.
|
19.1.4.2.
|
Chiều cao đổ lớn nhất (Max dumping clearance)
|
mm
|
|
|
19.1.4.3.
|
19.1.4.3.
|
Thể tích gầu đào (Backhoe bucket capacity)
|
mз
|
|
|
19.1.4.4.
|
19.1.4.4.
|
Bán kính đào lớn nhất (Max digging reach)
|
||
|
19.1.5.
|
19.1.5.
|
Máy
đào/
cào,
vận
chuyển
vật
liệu:
□ Máy đào, vận chuyển vật liệu; □ Máy cào,
|
||
|
19.1.5.1.
|
19.1.5.1.
|
vận chuyển vật liệu
Thể tích gầu (Bucket capacity)
|
mз
|
|
|
19.1.5.2.
|
19.1.5.2.
|
Bán kính đào lớn nhất (Max digging reach)
|
18.2.3.1
18.2.3.3 mm
|
19.1.5.3.
|
Chiều cao đổ lớn nhất (Max
dumping
clearance)
|
mm
|
|
|
19.1.5.4.
|
Năng suất vận chuyển của băng tải
(Conveyor capacity)
|
mз/h
|
|
|
19.1.6.
Máy
đào
rãnh:
□
Máy
đào
rãnh bánh xích; □ Máy đào rãnh bánh lốp
|
19.1.6.
Máy
đào
rãnh:
□
Máy
đào
rãnh bánh xích; □ Máy đào rãnh bánh lốp
|
||
|
19.1.6.1.
|
Chiều rộng rãnh đào lớn nhất (Max digging width)
|
mm
|
|
|
19.1.6.2.
|
Chiều sâu rãnh đào lớn nhất (Max digging depth)
|
mm
|
|
|
19.1.6.3.
|
Năng suất đào (Digging capacity)
|
mз/h
|
|
|
19.1.7.
|
Máy
xúc
lật:
□ Máy xúc lật bánh lốp; □ Máy xúc lật
|
bánh xích.
|
|
|
19.1.7.1.
|
Thể tích gầu (Bucket capacity)
|
mз
|
|
|
19.1.7.2.
|
Chiều cao đổ lớn nhất (Max dumping clearance)
|
mm
|
|
|
19.1.7.3.
|
Tầm với đổ (Dumping reach)
|
mm
|
|
|
19.1.8
|
Máy cạp
|
||
|
19.1.8.1
|
Thể tích thùng chứa (Tank capacity)
|
mз
|
|
|
19.1.8.2.
|
Chiều rộng cắt đất lớn nhất (Max cutting width)
|
mm
|
|
|
19.1.8.3.
|
Chiều sâu cắt đất lớn nhất (Max cutting depth)
|
mm
|
|
|
19.2.
|
Thiết
bị
nâng
|
||
|
19.2.1.
|
Cần
trục
bánh
xích
|
||
|
19.2.1.1.
|
Sức nâng lớn nhất theo thiết kế
|
kG
|
|
|
(Max
design
lifting
capacity)
|
|||
|
19.2.1.2.
|
Cần (Boom): Loại cần/ số đoạn/ chiều dài` (Type/
|
number ofsections/ length):
|
|
|
19.2.1.3.
|
Tầm với lớn nhất (Max working radius)
|
m
|
|
|
19.2.1.4.
|
Chiều cao nâng lớn nhất (Max lifting height)
|
m
|
|
|
19.2.2.
|
Cần
trục
bánh
lốp:
□
Cần trục bánh lốp; □ Cần trục
|
bánh lốp tay lái nghịch;
|
|
|
19.2.2.1.
|
Sức nâng lớn nhất theo thiết kế
|
kG
|
|
|
(Max
design
lifting
capacity)
|
(Max
design
lifting
capacity)
|
||
|
19.2.2.2.
|
Cần (Boom): Loại cần/ số đoạn/ chiều dài` (Type/ number
|
ofsections/ length): ...
|
|
|
19.2.2.3. Tầm với lớn nhất của cần chính m
(Max
working
radius
of
Boom)
|
19.2.2.3. Tầm với lớn nhất của cần chính m
(Max
working
radius
of
Boom)
|
||
|
19.2.2.4.
|
Tầm với lớn nhất của cần phụ
(Max
working
radius
ofJip)
|
m
|
|
|
19.2.2.5.
|
Chiều cao nâng lớn nhất của cần chính
(Max
lifting
height
of
Boom)
|
m
|
|
|
19.2.2.6.
|
Chiều cao nâng lớn nhất của cần phụ
|
m
|
|
|
19.2.3.
|
(Max
lifting
height
ofJip)
Xe nâng các loại: □ Xe nâng; □ Xe nâng tổng đoạn
|
(loại chuyên dùng nâng và vận
|
chuyển
|
|
trong đóng tàu); □ Xe nâng Container; □ Xe nâng việc trên cao.
|
Container rỗng; □ Xe nâng người
|
làm
|
|
|
19.2.3.1.
|
Sức nâng lớn nhất theo thiết kế (Max design lifting capacity)
|
kG
|
|
|
19.2.3.2. Chiều cao nâng lớn nhất (Max lifting height) m
|
19.2.3.2. Chiều cao nâng lớn nhất (Max lifting height) m
|
19.2.3.2. Chiều cao nâng lớn nhất (Max lifting height) m
|
|
|
19.2.3.3. Vận tốc nâng lớn nhất khi có tải m/phút
|
19.2.3.3. Vận tốc nâng lớn nhất khi có tải m/phút
|
19.2.3.3. Vận tốc nâng lớn nhất khi có tải m/phút
|
|
|
19.2.3.4.
|
(Max
speeds
lifting
with
load)
Khoảng cách trục (Wheel space)
|
mm
|
|
|
19.3.
Xe,
máy
và
thiết
bị gia cố nền móng, mặt đường
|
19.3.
Xe,
máy
và
thiết
bị gia cố nền móng, mặt đường
|
||
|
19.3.1.
|
Máy
khoan
đá
|
||
|
19.3.1.1
|
Mô men khoan lớn nhất (Max rotation torque)
|
kN.m
|
|
|
19.3.1.2. Đường kính lỗ khoan lớn nhất mm
|
19.3.1.2. Đường kính lỗ khoan lớn nhất mm
|
||
|
19.3.1.3.
|
(Max
drilling
diameter)
Chiều sâu khoan lớn nhất (Max drilling depth)
|
m
|
|
|
19.3.2.
Máy
khoan
cọc nhồi: □ Máy khoan cọc nhồi; □ Máy khoan cọc nhồi chạy trên ray.
|
19.3.2.
Máy
khoan
cọc nhồi: □ Máy khoan cọc nhồi; □ Máy khoan cọc nhồi chạy trên ray.
|
||
|
19.3.2.1. Vật liệu cọc nhồi (Materials) (*)
|
19.3.2.1. Vật liệu cọc nhồi (Materials) (*)
|
||
|
19.3.2.2. Đường kính lỗ khoan lớn nhất mm
|
19.3.2.2. Đường kính lỗ khoan lớn nhất mm
|
(Max drilling diameter)
|
19.3.2.3.
|
Chiều sâu khoan lớn nhất (Max drilling depth)
|
m
|
||
|
19.3.3.
|
Máy khoan
định
hướng
ngang
|
|||
|
19.3.3.1.
|
Mô men khoan lớn nhất (Max rotation torque) kN.m
|
|||
|
19.3.3.2.
|
Đường kính lỗ khoan lớn nhất mm
|
|||
|
19.3.3.2.
|
(Max
drilling
diameter)
|
|||
|
19.3.3.3.
|
Lực đẩy/rút mũi khoan lớn nhất
(Max
push/draw
force)
|
kN
|
||
|
19.3.4.
|
Máy
khoan
hầm
|
|||
|
19.3.4.1.
|
Đường kính lỗ khoan lớn nhất mm
|
|||
|
19.3.4.2.
|
(Max
drilling
diameter)
Chiều sâu khoan lớn nhất (Max drilling depth)
|
(Max
drilling
diameter)
Chiều sâu khoan lớn nhất (Max drilling depth)
|
mm
|
|
|
19.3.4.3.
|
Năng suất vận chuyển của băng tải
|
Năng suất vận chuyển của băng tải
|
mз/h
|
|
|
(Conveyor capacity)
|
(Conveyor capacity)
|
(Conveyor capacity)
|
||
|
19.3.5.
|
Máy
đóng
cọc
|
Máy
đóng
cọc
|
||
|
19.3.5.1.
|
Kích thước cọc lớn nhất (Max
pile
dimension)
mm
|
|||
|
19.3.5.2.
|
Khối lượng quả búa cho phép lớn nhất kg
|
|||
|
(Max hammer mass)
|
||||
|
19.3.5.3.
|
m
|
Chiều cao giá búa (Guide height)
|
Chiều cao giá búa (Guide height)
|
|
|
19.3.6.
|
Máy
đóng,
nhổ
cọc
hộ
lan
đường
bộ
|
|||
|
19.3.6.1.
|
Kích thước cọc lớn nhất (Max pile dimension) mm
|
|||
|
19.3.6.2.
|
Lực đóng/nhổ cọc lớn nhất (Max push/draw force)
|
Lực đóng/nhổ cọc lớn nhất (Max push/draw force)
|
kN
|
|
|
19.3.6.3.
|
Chiều cao giá búa (Guide height) mm
|
|||
|
19.3.7.
|
Máy
ép
cọc
bấc
thấm
|
|||
|
19.3.7.1.
|
Chiều sâu cắm bấc (Working depth) mm
|
|||
|
19.3.7.2.
|
Lực ép lớn nhất (Max push force) kN
|
|||
|
19.3.7.3.
|
Chiều cao giá ép cọc bấc thấm (Guide height) mm
|
|||
|
19.3.8.
|
Xe
lu
tĩnh
bánh
thép
|
Xe
lu
tĩnh
bánh
thép
|
||
|
19.3.8.1.
|
Áp lực đầm bánh lu trước (Front rolls linear load)
|
Áp lực đầm bánh lu trước (Front rolls linear load)
|
N/cm
|
|
|
19.3.8.2.
|
Áp lực đầm bánh lu sau (Rear rolls linear load) N/cm
|
|||
|
19.3.8.3. Khối lượng xe khi gia tải (Operating mass) kg
|
19.3.8.3. Khối lượng xe khi gia tải (Operating mass) kg
|
19.3.8.3. Khối lượng xe khi gia tải (Operating mass) kg
|
||
|
19.3.9.
Xe
lu
tĩnh
bánh
thép
(Tiếp)
|
19.3.9.
Xe
lu
tĩnh
bánh
thép
(Tiếp)
|
19.3.9.
Xe
lu
tĩnh
bánh
thép
(Tiếp)
|
||
|
19.3.9.1.
|
Bánh lu trước (Front roller):
|
|||
|
19.3.9.1.1
|
Số lượng (Quantity):
|
|||
|
19.3.9.1.2 Kích thước (size): mm
|
19.3.9.1.2 Kích thước (size): mm
|
19.3.9.1.2 Kích thước (size): mm
|
||
|
19.3.9.2 Bánh
lu
sau
(Rear
roller):
|
19.3.9.2 Bánh
lu
sau
(Rear
roller):
|
19.3.9.2 Bánh
lu
sau
(Rear
roller):
|
||
|
19.3.9.2.1. Số lượng (Quantity):
|
19.3.9.2.1. Số lượng (Quantity):
|
19.3.9.2.1. Số lượng (Quantity):
|
||
|
19.3.9.2.2. Kích thước (size): mm
|
19.3.9.2.2. Kích thước (size): mm
|
19.3.9.2.2. Kích thước (size): mm
|
||
|
19.3.10.
Xe
lu
tĩnh
bánh
lốp
|
19.3.10.
Xe
lu
tĩnh
bánh
lốp
|
19.3.10.
Xe
lu
tĩnh
bánh
lốp
|
||
|
19.3.10.1. Khối lượng xe khi gia tải (Operating mass) kg
|
19.3.10.1. Khối lượng xe khi gia tải (Operating mass) kg
|
19.3.10.1. Khối lượng xe khi gia tải (Operating mass) kg
|
||
|
19.3.10.2. Số lượng/cỡ lốp trước (Quantity/size of front tyre):
|
19.3.10.2. Số lượng/cỡ lốp trước (Quantity/size of front tyre):
|
19.3.10.2. Số lượng/cỡ lốp trước (Quantity/size of front tyre):
|
||
|
19.3.10.3 Số lượng/cỡ lốp sau (Quantity/size ofrear tyre):
|
19.3.10.3 Số lượng/cỡ lốp sau (Quantity/size ofrear tyre):
|
19.3.10.3 Số lượng/cỡ lốp sau (Quantity/size ofrear tyre):
|
||
|
19.3.11.
Xe
lu
rung
|
19.3.11.
Xe
lu
rung
|
|||
|
19.3.11.1. Lực rung lớn nhất (Max vibration force) kN
19.3.11.2 Biên độ rung (Vibration amplitude) mm
|
19.3.11.1. Lực rung lớn nhất (Max vibration force) kN
19.3.11.2 Biên độ rung (Vibration amplitude) mm
|
19.3.11.1. Lực rung lớn nhất (Max vibration force) kN
19.3.11.2 Biên độ rung (Vibration amplitude) mm
|
19.3.11.1. Lực rung lớn nhất (Max vibration force) kN
19.3.11.2 Biên độ rung (Vibration amplitude) mm
|
19.3.11.1. Lực rung lớn nhất (Max vibration force) kN
19.3.11.2 Biên độ rung (Vibration amplitude) mm
|
|
19.3.11.3 Tần số rung (Vibration frequency) Hz
|
19.3.11.3 Tần số rung (Vibration frequency) Hz
|
19.3.11.3 Tần số rung (Vibration frequency) Hz
|
19.3.11.3 Tần số rung (Vibration frequency) Hz
|
19.3.11.3 Tần số rung (Vibration frequency) Hz
|
|
19.3.11.4. Bánh lu trước (Front roller):
|
19.3.11.4. Bánh lu trước (Front roller):
|
19.3.11.4. Bánh lu trước (Front roller):
|
19.3.11.4. Bánh lu trước (Front roller):
|
19.3.11.4. Bánh lu trước (Front roller):
|
|
19.3.11.4.1. Số lượng (Quantity):
|
19.3.11.4.1. Số lượng (Quantity):
|
|||
|
19.3.11.4.2. Kích thước (size):
|
19.3.11.4.2. Kích thước (size):
|
mm
|
mm
|
|
|
19.3.11.5. Bánh
lu
sau
(Rear
roller):
|
19.3.11.5. Bánh
lu
sau
(Rear
roller):
|
|||
|
19.3.11.5.1 Số lượng (Quantity):
|
19.3.11.5.1 Số lượng (Quantity):
|
|||
|
19.3.11.5.2. Kích thước (size): mm
|
19.3.11.5.2. Kích thước (size): mm
|
19.3.11.5.2. Kích thước (size): mm
|
19.3.11.5.2. Kích thước (size): mm
|
19.3.11.5.2. Kích thước (size): mm
|
|
19.3.12.
|
Máy
rải
bê
tông: □ Máy rải bê tông nhựa; □ Máy rải bê tông xi măng; □ Máy rải bê
tông định hình
|
|
19.3.12.1 Chiều rộng vệt rải lớn nhất (Max paving width) mm
|
19.3.12.1 Chiều rộng vệt rải lớn nhất (Max paving width) mm
|
|
|
19.3.12.2. Chiều dày lớp rải lớn nhất (Max paving thickness) mm
|
19.3.12.2. Chiều dày lớp rải lớn nhất (Max paving thickness) mm
|
|
|
19.3.12.3. Vận tốc rải (Paving speed)
|
m/phút
|
|
|
Năng suất rải (Paving capacity)
|
mз/h
|
|
|
19.3.12.4.
19.3.13.
Máy
cào
bóc:
□ Máy cào bóc và tái chế nguội mặt đường; □ Máy cào bóc mặt đường.
|
19.3.12.4.
19.3.13.
Máy
cào
bóc:
□ Máy cào bóc và tái chế nguội mặt đường; □ Máy cào bóc mặt đường.
|
|
|
19.3.13.1 Chiều rộng vệt cắt (Working width) mm
|
19.3.13.1 Chiều rộng vệt cắt (Working width) mm
|
|
|
19.3.13.2. Chiều sâu cắt lớn nhất (Max cutting depth)
|
mm
|
|
|
19.3.13.3. Đường kính rôto cắt (Roto diameter)
|
||
|
mm
19.3.14.
Máy
gia
cố
bề
mặt
đường
|
mm
19.3.14.
Máy
gia
cố
bề
mặt
đường
|
|
|
19.3.14.1. Chiều rộng vệt cắt (Working width) mm
|
19.3.14.1. Chiều rộng vệt cắt (Working width) mm
|
|
|
19.3.14.2. Đường kính rôto cắt (Roto diameter)
|
||
|
Chiều rộng vệt rải lớn nhất (Max paving width)
|
mm
mm
|
|
|
19.3.14.3.
Xe
tạo
xung
chấn
|
||
|
19.3.15.
19.3.15.1. kg
|
Khối lượng của búa (Hammer mass)
|
|
|
19.3.15.2. N/cm?
|
Áp lực tạo xung (Vibration pressure)
|
|
|
19.3.15.3.
|
Khoảng
cách
trục
(Wheel
space) mm
|
|
|
19.4.
|
Xe,
máy
và
thiết
bị
sản xuất
bê
tông và
vật
liệu
cho
bê
tông
|
|
|
19.4.1.
|
Máy/
xe
bơm,
phun
bê
tông: □ Máy bơm bê tông; □ Xe bơm bê tông; □ Xe phun bê tông
|
|
|
19.4.1.1
|
Công suất bơm (Pumping capacity) mз/h
|
|
|
19.4.1.2.
|
Đường kính ống bơm (pipe diameter) mm
|
|
|
19.4.1.3.
|
Chiều cao bơm lớn nhất (Max pumping height)
|
|
|
19.4.2.
|
19.4.1.4. mm
Máy nghiền đá: □ Máy nghiền đá và vận chuyển bằng băng tải; □ Máy nghiền, sàng đá
|
Khoảng cách trục (Wheel space)
|
|
19.4.2.1
|
Năng suất nghiền (Crushing capacity) mз/h
|
|
|
19.4.2.2.
|
Cỡ đá đầu ra (Output stone size)
|
mm
|
|
19.4.2.3.
|
Chiều cao đổ tải lớn nhất (Max dumping clearance) mm
|
|
|
19.5.
Các
loại
xe
máy
chuyên dùng
phục
vụ
trong
sân
golf,
khu
vui
chơi
giải
trí,
|
19.5.
Các
loại
xe
máy
chuyên dùng
phục
vụ
trong
sân
golf,
khu
vui
chơi
giải
trí,
|
|
|
19.5.1.1. Khoảng cách trục (Wheel space) mm
19.5.1.2. Số lượng/cỡ
lốp
trước (Quantity/size of
front
tyre):
|
19.5.1.1. Khoảng cách trục (Wheel space) mm
19.5.1.2. Số lượng/cỡ
lốp
trước (Quantity/size of
front
tyre):
|
19.5.1.1. Khoảng cách trục (Wheel space) mm
19.5.1.2. Số lượng/cỡ
lốp
trước (Quantity/size of
front
tyre):
|
|
19.5.1.3. Số lượng/cỡ lốp sau (Quantity/size ofrear tyre):
|
19.5.1.3. Số lượng/cỡ lốp sau (Quantity/size ofrear tyre):
|
19.5.1.3. Số lượng/cỡ lốp sau (Quantity/size ofrear tyre):
|
|
19.5.2.
Xe
chở
hàng
|
19.5.2.
Xe
chở
hàng
|
19.5.2.
Xe
chở
hàng
|
|
(Designed cargo mass)
19.5.2.2. Khoảng cách trục (Wheel space) mm
|
(Designed cargo mass)
19.5.2.2. Khoảng cách trục (Wheel space) mm
|
(Designed cargo mass)
19.5.2.2. Khoảng cách trục (Wheel space) mm
|
|
19.5.3.
Xe
phục
vụ
giải
khát
trong
sân
golf
|
19.5.3.
Xe
phục
vụ
giải
khát
trong
sân
golf
|
19.5.3.
Xe
phục
vụ
giải
khát
trong
sân
golf
|
|
19.5.3.1. Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (Designed cargo mass) mm
|
19.5.3.1. Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (Designed cargo mass) mm
|
19.5.3.1. Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (Designed cargo mass) mm
|
|
19.5.3.2. Khoảng cách trục (Wheel space) mm
19.5.4. Xe
chở
hàng
trong
sân
golf
|
19.5.3.2. Khoảng cách trục (Wheel space) mm
19.5.4. Xe
chở
hàng
trong
sân
golf
|
19.5.3.2. Khoảng cách trục (Wheel space) mm
19.5.4. Xe
chở
hàng
trong
sân
golf
|
|
19.5.4.1.
Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế mm
|
19.5.4.1.
Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế mm
|
19.5.4.1.
Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế mm
|
|
19.5.4.2. (Designed cargo mass) Khoảng cách trục (Wheel space) mm
|
19.5.4.2. (Designed cargo mass) Khoảng cách trục (Wheel space) mm
|
|
|
19.5.5. Xe
lu
cỏ
trong
sân
golf
|
19.5.5. Xe
lu
cỏ
trong
sân
golf
|
|
|
19.5.5.1.
|
Kích thước bánh lu trước (Front roller size)
|
|
|
19.5.5.2.
|
mm
Kích thước bánh lu sau (Rear roller size) mm
|
|
|
19.5.5.3. Khoảng cách trục (Wheel space) mm
|
19.5.5.3. Khoảng cách trục (Wheel space) mm
|
|
|
19.5.6. Xe
phun,
tưới:
□
Xe phun, tưới dùng trong sân golf; □ Xe phun, tưới chất lỏng
|
19.5.6. Xe
phun,
tưới:
□
Xe phun, tưới dùng trong sân golf; □ Xe phun, tưới chất lỏng
|
|
|
19.5.6.1. Năng suất phun (Spraying capacity) l/h
|
19.5.6.1. Năng suất phun (Spraying capacity) l/h
|
|
|
19.5.6.2.
|
Bán kính phun (Working radius)
|
m kho cảng, bến bãi và trong sân bay
19.5.1. Xe địa hình
19.5.2.1. Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kến kg mm
|
19.5.6.3.
|
Dung tích xi téc (Tank capacity)
|
mз
|
|
|
19.5.6.4.
|
Khoảng cách trục (Wheel space)
|
mm
|
|
|
19.5.7.
|
Xe
san
cát
trong
sân
golf
|
||
|
19.5.7.1.
|
Chiều cao lưỡi san (Blade height)
|
mm
|
|
|
19.5.7.2.
|
Chiều rộng lưỡi san (Blade width)
|
mm
|
|
|
19.5.7.3. Số lượng/cỡ lốp trước (Quantity/size of front tyre):
|
19.5.7.3. Số lượng/cỡ lốp trước (Quantity/size of front tyre):
|
||
|
19.5.7.4.
|
Số lượng/cỡ lốp sau (Quantity/size ofrear tyre):
|
||
|
19.5.7.5.
|
Khoảng cách trục (Wheel space)
|
mm
|
|
|
19.5.8.
|
Xe
cấp
nước
cho
máy
bay
|
||
|
19.5.8.1.
|
Dung tích xi téc (Tank capacity)
|
mз
|
|
|
19.5.8.2.
|
Công suất của bơm (Pumping capacity)
|
mз/h
|
|
|
19.5.8.3.
|
Khoảng cách trục (Wheel space)
|
mm
|
|
|
19.5.9.
|
Xe
chuyên
dùng
vệ
sinh
máy
bay
|
||
|
19.5.9.1.
|
Dung tích xi téc chứa chất thải
|
mз
|
|
|
19.5.9.2.
|
(Waste tank capacity)
Công suất của bơm hút (Suction pump capacity)
|
mз/h
|
|
|
19.5.9.3.
|
Dung tích xi téc chứa nước sạch
|
mз
|
|
|
(Water tank capacity)
|
|||
|
19.5.9.4.
|
Công suất của bơm đẩy (Push pump capacity)
|
mз/h
|
|
|
19.5.9.5.
|
Khoảng cách trục (Wheel space)
|
mm
|
|
|
19.5.10.
|
Xe
thang
hành
khách
lên
máy
bay
|
||
|
19.5.10.1.
|
Khả năng chịu tải của thang (Loading capacity)
|
kG
|
|
|
19.5.10.2.
|
Chiều cao sàn lớn nhất (Max
floor
height)
|
mm
|
|
|
19.5.10.3.
|
Chiều cao sàn nhỏ nhất (Min
floor
height)
|
mm
|
|
|
19.5.10.4.
|
Khoảng cách trục (Wheel space)
|
mm
|
|
|
19.5.11.
|
Xe
băng
tải
vận
chuyển
hành
lý
|
||
|
19.5.11.1.
|
Khả năng chịu tải của băng tải (Loading capacity)
|
kG
|
|
|
19.5.11.2.
|
Chiều rộng băng tải (Conveyor width)
|
mm
|
|
|
19.5.11.3.
|
Chiều cao dỡ hàng (Dumping height)
|
mm
|
|
|
19.5.11.4.
|
Khoảng cách trục (Wheel space)
|
mm
|
|
|
19.5.12.
|
Xe
hút
chất
thải
vệ
sinh
cho
máy
bay
|
||
|
19.5.12.1.
|
Dung tích xi téc chứa chất thải
|
mз
|
|
|
19.5.12.2.
|
(Waste tank capacity)
Công suất của bơm (Pumping capacity)
|
mз/h
|
|
|
19.5.12.3.
|
Khoảng
cách
trục
(Wheel
space)
|
mm
|
|
|
19.5.13.
|
Xe
nạp
nhiên
liệu
cho
máy
bay
|
||
|
19.5.13.1.
|
Công suất nạp (Charging capacity)
|
lít/phút
|
|
|
19.5.13.2.
|
Dung tích xi téc (Tank capacity)
|
mз
|
|
|
19.5.13.3. Khoảng cách trục (Wheel space)
|
19.5.13.3. Khoảng cách trục (Wheel space)
|
mm
|
|
|
19.5.14.
Xe
kéo
đẩy
tầu
bay
|
19.5.14.
Xe
kéo
đẩy
tầu
bay
|
19.5.14.
Xe
kéo
đẩy
tầu
bay
|
|
|
19.5.14.1. Khối lượng kéo theo theo thiết kế kg
|
19.5.14.1. Khối lượng kéo theo theo thiết kế kg
|
19.5.14.1. Khối lượng kéo theo theo thiết kế kg
|
|
|
(Designed towed mass)
|
(Designed towed mass)
|
(Designed towed mass)
|
|
|
19.5.14.2.
|
Khoảng cách trục (Wheel space)
|
mm
|
|
|
19.5.14.3. Bán kính quay vòng nhỏ nhất mm
|
19.5.14.3. Bán kính quay vòng nhỏ nhất mm
|
19.5.14.3. Bán kính quay vòng nhỏ nhất mm
|
|
|
(Min
turning
radius)
|
(Min
turning
radius)
|
(Min
turning
radius)
|
|
|
19.6.
|
Các
loại
xe
máy
chuyên
dùng
khác
|
||
|
19.6.1.
|
Xe
sơn
kẻ
đường
|
||
|
19.6.1.1.
|
Dung tích xi téc chứa sơn (Tank capacity)
|
mз
|
|
|
19.6.1.2.
|
Chiều rộng vệt kẻ (Paint line width)
|
mm
|
|
|
19.6.1.3.
|
Vận tốc làm việc lớn nhất (Max working speed)
|
m/phút
|
|
|
19.6.1.4.
|
Khoảng
cách
trục
(Wheel
space)
|
mm
|
|
19.6.2.
|
Xe
quét
đường,
nhà:
□
Xe
quét đường; □ Xe quét, chà sàn; □ Xe quét nhà xưởng
|
|
19.6.2.1. Chiều rộng vệt chổi chính (Main brush width) mm
|
19.6.2.1. Chiều rộng vệt chổi chính (Main brush width) mm
|
|
19.6.2.2 Chiều rộng vệt chổi phụ (Side brush width) mm
|
19.6.2.2 Chiều rộng vệt chổi phụ (Side brush width) mm
|
|
19.6.2.3.
|
Dung tích thùng chứa rác (Trash Tank capacity)
|
|
19.6.2.4.
|
Khoảng
cách
trục
(Wheel
space)
|
|
19.6.3.
|
Xe
tự đổ:
□
Xe tự đổ bánh lốp; □ Xe tự đổ bánh xích.
|
|
19.6.3.1.
|
Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế : (Designed cargo mass)
|
|
19.6.3.2.
|
Thể tích thùng chở hàng (Cargo volume)
|
|
19.6.3.3.
|
Khoảng cách trục (Wheel space)
|
|
19.6.4.
|
Xe
kéo,
máy
kéo:
□
Xe
kéo;
□
Máy kéo;
|
|
19.6.4.1. Khối lượng kéo theo theo thiết kế kg (Designed towed mass)
|
19.6.4.1. Khối lượng kéo theo theo thiết kế kg (Designed towed mass)
|
|
19.6.4.2. Số lượng/cỡ lốp trước (Quantity/size of front tyre):
|
19.6.4.2. Số lượng/cỡ lốp trước (Quantity/size of front tyre):
|
|
19.6.4.3. Số lượng/cỡ lốp sau (Quantity/size ofrear tyre):
|
19.6.4.3. Số lượng/cỡ lốp sau (Quantity/size ofrear tyre):
|
|
19.6.4.4 Khoảng cách trục (Wheel space) mm
|
19.6.4.4 Khoảng cách trục (Wheel space) mm
|
|
19.6.5.
|
Máy
cắt
đá
|
|
19.6.5.1.
|
Năng suất cắt (Capacity)
|
|
19.6.5.2.
|
Đường kính lưỡi cắt (Saw diameter)
|
|
19.6.5.3.
|
Tốc độ quay của lưỡi cắt (Rotated speed)
|
|
19.6.6.
|
Tổ
hợp
máy
đào
giếng
hố
ga
|
|
19.6.6.1.
|
Thể tích gầu đào (Bucket capacity)
|
|
19.6.6.2.
|
Đường kính hố đào (Hole diameter)
|
|
19.6.6.3.
|
Đường kính mở gầu (Opening bucket diameter)
|
|
19.6.7.
|
Xe
chuyên
dùng
trộn
rác
|
|
19.6.7.1.
|
Năng suất trộn (Mixing capacity)
|
|
mз/h
19.6.7.2. Số lượng/cỡ lốp trước (Quantity/size of
front
tyre):
|
mз/h
19.6.7.2. Số lượng/cỡ lốp trước (Quantity/size of
front
tyre):
|
|
19.6.7.3. Số lượng/cỡ lốp sau (Quantity/size ofrear tyre):
|
19.6.7.3. Số lượng/cỡ lốp sau (Quantity/size ofrear tyre):
|
|
19.6.7.4. Khoảng cách trục (Wheel space) mm
|
19.6.7.4. Khoảng cách trục (Wheel space) mm
|
|
19.6.8.
Xe
chuyên
dùng
chở
vật
liệu
|
19.6.8.
Xe
chuyên
dùng
chở
vật
liệu
|
|
19.6.8.1. Khối lượng hàng chuyên chở (Load capacity) kg
|
19.6.8.1. Khối lượng hàng chuyên chở (Load capacity) kg
|
|
19.6.8.2. Thể tích thùng chở hàng (Cargo volume) mз 19.6.8.3. Khoảng cách trục (Wheel space) mm
|
19.6.8.2. Thể tích thùng chở hàng (Cargo volume) mз 19.6.8.3. Khoảng cách trục (Wheel space) mm
|
|
19.6.9.
Xe
chuyên
dùng
chở
xỉ
|
19.6.9.
Xe
chuyên
dùng
chở
xỉ
|
|
19.6.9.1. Khối lượng hàng chuyên
chở
(Load
capacity)
kg
|
19.6.9.1. Khối lượng hàng chuyên
chở
(Load
capacity)
kg
|
|
19.6.9.2. Thể tích thùng chở hàng (Cargo volume) mз
|
19.6.9.2. Thể tích thùng chở hàng (Cargo volume) mз
|
|
19.6.9.3. Khoảng cách trục (Wheel space) mm
|
19.6.9.3. Khoảng cách trục (Wheel space) mm
|
|
19.6.10.
Xe
chở
hàng
trong
nhà
xưởng
|
19.6.10.
Xe
chở
hàng
trong
nhà
xưởng
|
|
19.6.10.1.
|
Khối lượng hàng chuyên chở (Load capacity)
|
|
kg
19.6.10.2. Thể tích thùng chở hàng (Cargo volume) mз
|
kg
19.6.10.2. Thể tích thùng chở hàng (Cargo volume) mз
|
|
19.6.10.3 Khoảng cách trục (Wheel space) mm
|
19.6.10.3 Khoảng cách trục (Wheel space) mm
|
|
19.6.11.
|
Xe
chuyên
dùng
khai
thác
gỗ
|
|
19.6.11.1.
|
Đường kính lưỡi cưa (Saw diameter)
|
|
mm
19.6.11.2. Tốc độ quay của lưỡi cưa (Rotated speed) rpm
|
mm
19.6.11.2. Tốc độ quay của lưỡi cưa (Rotated speed) rpm
|
|
19.6.11.3. Số lượng/cỡ
lốp
trước (Quantity/size of
front
tyre):
19.6.11.4. Số lượng/cỡ lốp sau (Quantity/size ofrear tyre):
|
19.6.11.3. Số lượng/cỡ
lốp
trước (Quantity/size of
front
tyre):
19.6.11.4. Số lượng/cỡ lốp sau (Quantity/size ofrear tyre):
|
|
19.6.11.5.
|
Khoảng cách trục (Wheel space)
|
|
mm
19.6.12. Máy xếp, dỡ, kẹp: □ Máy xếp, dỡ vật liệu bánh lốp; □Máy xếp, dỡ vật liệu bánh xích; □ Máy kẹp gỗ bánh lốp; □ Máy kẹp gỗ bánh xích.
|
mm
19.6.12. Máy xếp, dỡ, kẹp: □ Máy xếp, dỡ vật liệu bánh lốp; □Máy xếp, dỡ vật liệu bánh xích; □ Máy kẹp gỗ bánh lốp; □ Máy kẹp gỗ bánh xích.
|
mз m kg mз mm m/p mm rpm mз mm mm
19.6.12.1 Khối lượng xếp, dỡ lớn nhất (Max Load capacity) kg
19.6.12.2. Chiều cao xếp, dỡ lớn nhất mm
(Max dumping clearance)
|
19.6.13.
Máy
búa
phá:
□
Máy búa phá dỡ bánh xích; □ Máy búa phá dỡ bánh lốp; □ Máy phá dỡ
19.6.13.1. Kiểu thiết bị phá (Demolition equipment type)
|
19.6.13.
Máy
búa
phá:
□
Máy búa phá dỡ bánh xích; □ Máy búa phá dỡ bánh lốp; □ Máy phá dỡ
19.6.13.1. Kiểu thiết bị phá (Demolition equipment type)
|
|
19.6.13.2.
|
Bán kính làm việc lớn nhất (Max working radius)
|
|
19.6.13.3.
|
Chiều cao làm việc lớn nhất (Max working height)
|
|
19.7.
|
Xe
máy
chuyên
dùng
khác:
|
|
19.7.1.
|
Mô
tả
đặc
trưng
riêng
của
xe
|
|
20.
|
Tính
năng
của
xe
và chỉ
tiêu
chất
lượng
(Vehicle features
and
quality
standards)
|
|
20.1
|
Tính
năng
ổn
định
của
xe
(Vehicle stability features)
|
|
20.1.1 Góc ổn định dọc khi xe lên dốc (không tải) (độ) (Longitudinal stability angle
when
vehicle
is
going
|
20.1.1 Góc ổn định dọc khi xe lên dốc (không tải) (độ) (Longitudinal stability angle
when
vehicle
is
going
|
|
20.1.2
uphill
(no
load))
Góc ổn định dọc khi xe xuống dốc (không tải) (Longitudinal stability angle when the vehicle is (độ)
|
20.1.2
uphill
(no
load))
Góc ổn định dọc khi xe xuống dốc (không tải) (Longitudinal stability angle when the vehicle is (độ)
|
|
20.1.3 going downhill (no load) Góc ổn định dọc ở trạng thái chế độ tải lớn nhất (Longitudinal stability angle
at
maximum
load
state) (độ)
|
20.1.3 going downhill (no load) Góc ổn định dọc ở trạng thái chế độ tải lớn nhất (Longitudinal stability angle
at
maximum
load
state) (độ)
|
|
20.2.2 Độ dốc lớn nhất xe vượt được
(The
ability
to
maximum
slope
of
vehicle) (%)
|
20.2.2 Độ dốc lớn nhất xe vượt được
(The
ability
to
maximum
slope
of
vehicle) (%)
|
|
20.3
Hiệu
quả
phanh
(Braking
efficiency)
|
20.3
Hiệu
quả
phanh
(Braking
efficiency)
|
|
20.1.1.1.1. Trục 1 (Axle No.1) ≥ (N)
20.1.1.1.1.1 Chênh lệch giữa 2 bên bánh (áp dụng với loại có 2 ≤ (%)
|
20.1.1.1.1. Trục 1 (Axle No.1) ≥ (N)
20.1.1.1.1.1 Chênh lệch giữa 2 bên bánh (áp dụng với loại có 2 ≤ (%)
|
|
20.3.1.1.2. Trục 2 (Axle No.2) ≥ (N)
20.3.1.1.2.1. Chênh lệch giữa 2 bên bánh (áp dụng với loại có 2 ≤ (%)
|
20.3.1.1.2. Trục 2 (Axle No.2) ≥ (N)
20.3.1.1.2.1. Chênh lệch giữa 2 bên bánh (áp dụng với loại có 2 ≤ (%)
|
|
bánh đồng trục) (Difference between two wheels
|
bánh đồng trục) (Difference between two wheels
|
|
(applies to vehicles with two coaxial wheels)
|
(applies to vehicles with two coaxial wheels)
|
|
20.3.1.2. Tổng lực phanh chính (Total main brake force) ≥ (N)
|
20.3.1.2. Tổng lực phanh chính (Total main brake force) ≥ (N)
|
|
20.3.1.3. Tổng lực phanh đỗ (Total parking brake force) ≥ (N)
|
20.3.1.3. Tổng lực phanh đỗ (Total parking brake force) ≥ (N)
|
|
20.3.2 Hiệu quả phanh khi kiểm tra trên đường (Braking performance when tested on the road)
|
20.3.2 Hiệu quả phanh khi kiểm tra trên đường (Braking performance when tested on the road)
|
|
20.3.2.1 Quãng đường phanh đối với hệ thống phanh chính/ ≤ (m)/ (km/h) vận tốc phanh (Braking distance for service brake
|
20.3.2.1 Quãng đường phanh đối với hệ thống phanh chính/ ≤ (m)/ (km/h) vận tốc phanh (Braking distance for service brake
|
|
20.3.2.2 system/braking speed) Quãng đường phanh đối với hệ thống phanh dự ≤ (m)/ (km/h)
|
20.3.2.2 system/braking speed) Quãng đường phanh đối với hệ thống phanh dự ≤ (m)/ (km/h)
|
|
20.4.
|
slope ....)
Độ trượt ngang bánh dẫn hướng (Side Slip) ≤
|
|
20.5.1.
20.5.1.1
|
Độ lệch lên/xuống đèn chiếu xa Cường độ chiếu xa (High beam intensity) ≥ ≤ (cd) (%)
|
|
20.5.2. Độ lệch trái/phải đèn chiếu xa (Deviation: up/down) (%)
|
20.5.2. Độ lệch trái/phải đèn chiếu xa (Deviation: up/down) (%)
|
19.6.12.3. Bán kính làm việc lớn nhất (Max working radius) mm mm mm
20.1.4 Góc ổn định ngang ở trạng thái chế độ tải lớn nhất (độ)
(Horizontal stability angle in the state of maximum load mode)
20.2 Tính năng động lực (Dynamic Features)
20.2.1 Vận tốc di chuyển lớn nhất (Maximum speed) (km/h)
|
20.3.1.
20.3.1.1
|
Hiệu quả phanh khi kiểm tra trên thiết bị (Braking efficiency when tested on equipment) Lực phanh chính trên từng trục (Main braking force on each axle)
bánh đồng trục) (Difference between two wheels
(applies to vehicles with two coaxial wheels)
phòng (Braking distance for backup brake system/
braking speed)
|
20.3.2.3. Hiệu quả phanh đỗ giữ được xe ở độ dốc. (%)
(Parking brake efficiency to hold the vehicle on a
(m/km)
|
20.5.
|
Cường độ
và
độ
lệch đèn
chiếu
sáng
phía trước (Intensity and Deviation ofhead
lamp)
|
|
(Deviation: Left/Right)
20.5.2. Cường độ chiếu gần (Low beam intensity) ≥ (cd)
|
|
20.5.2.1. Độ lệch lên/xuống đèn chiếu gần ≤ (%)
|
|
(Deviation: Left/Right)
Âm
lượng
còi
(Horn
volume)
(dB(A))
|
|
Độ
ồn
(giá
trị
đăng
ký)
(Noise
(registered
value))
|
|
20.8.1 Xe thiết kế có chế độ tăng ga tự động theo tải trọng:
có/không
(The
vehicle
is
designed
with
automatic
|
|
20.8.4 Độ khói HSU ∧ (%) Tính
năng
quay
vòng
(Turning
around
feature)
|
|
20.9.1
Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe (m)
|
|
outer
wheel
track)
Thông
tin
khác
(Other
information)
|
(Deviation: up/down)
20.5.2.2. Độ lệch trái/phải đèn chiếu gần ≤ (%)
20.6
20.7
20.7.1 Tại chỗ ((Noise level emitted by stationary ≤ vehicles noise)
20.8 Khí thải (Emissions)
20.8.2 Chỉ tiêu khí thải (áp dụng cho xe không có chế độ : tăng ga tự động theo tải trọng) (Emission index
(applicable to vehicles without automatic throttle control according to load)
20.8.3 Ở chế độ không tải (In idle mode)
20.8.3.1 Cacbon mônôxít (CO) ∠ (%):
20.8.3.2 Hydrocarbon (HC) (ppm)
20.9 trước phía ngoài (Minimum Turning radius along
21.
tháng năm , ngày
Cơ sở sản xuất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Hướng dẫn thực hiện:
+ Gạch ngang phần không áp dụng đối với kiểu loại xe;
+ Các nội dung khai báo thông tin liên quan đến việc trích dẫn bản vẽ kỹ thuật đối với trường hợp kiểu loại xe sản xuất, lắp ráp từ xe cơ sở nhưng quá trình sản xuất, lắp ráp không làm thay đổi so với xe cơ sở thì cơ sở sản xuất ghi "Không thay đổi so với xe cơ sở";
+ Khi khai báo thông tin mục "Loại nhiên liệu (Fuel Type)" cần ghi rõ các loại nhiên liệu phù hợp với xe (ví dụ: xăng không chì RON (92, 95, 97), xăng E5, xăng E10, điêzen, điêzen B5...) hoặc tất cả các loại nhiên liệu phù hợp.
(*): Khai báo mức tiêu thụ năng lượng chỉ thực hiện khai báo khi có quy chuẩn áp dụng.
Phụ lục XXIV
PHIẾU KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG XUẤT XƯỞNG XE
(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Phụ lục VII
PHIẾU KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG XUẤT XƯỞNG XE
(Ban hành kèm theo Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
A - PHIẾU KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG XUẤT XƯỞNG XE CƠ GIỚI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG XUẤT XƯỞNG
(CERTIFICATE OF CONFORMITY)
Số (No):
Cơ sở sản xuất (Name of manufacturer):
Địa chỉ (Address ofmanufacturer): đảm bảo rằng sản phẩm với các thông tin sau đây do cơ sở chúng tôi sản xuất, lắp ráp và xuất xưởng hoàn toàn phù hợp với Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đã được cấp, với hồ sơ đăng ký chứng nhận và mẫu điển hình đã được kiểm tra, thử nghiệm và đáp ứng các quy chuẩn kỹ thuật hiện hành về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, cụ thể:
Ensure that the our following product from our production facility entirely suited for sample which has been certified for quality and meets the current technical regulations on safety and technical quality and environmental protection for motor vehicles
|
1. Nhóm phương tiện (Vehicle Category):
|
|
|
2. Loại xe (Vehicle Type ):
|
|
|
3. Mức độ điện hoá (Degree of Electrification):
|
|
|
4. Nhãn hiệu (Trardemark):
|
|
|
5. Tên thương mại (Commercial name):
|
|
|
6. Mã kiểu loại (Model code):
|
|
|
7. Màu sơn (Color):
|
|
|
8. Số khung (Frame No):
|
,nơi đóng:
|
|
9. Số động cơ (Engine No):
|
nơi đóng:
|
|
10. Năm sản xuất (Manufactured year):
|
|
|
11. Phương tiện giao thông thông minh (Intelligent Motor Vehicle):
|
|
|
12. Thông số kỹ thuật cơ bản và thông tin khác của xe
:
(xem
trang
tiếp
theo)
Major technical specification and Other information
|
12. Thông số kỹ thuật cơ bản và thông tin khác của xe
:
(xem
trang
tiếp
theo)
Major technical specification and Other information
|
Số phát hành của Cơ quan chứng nhận
QR code trong trường hợp là PXX điện tử hoặc (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) Ngày Thủ trưởng đơn vị tháng năm
Phiếu này do Cơ quan chứng nhận thống nhất phát hành
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN
1. Số giấy chứng nhận kiểu loại (Type approval certificate):
1.1. Ngày cấp Giấy chứng nhận (Date of Certificate Issue):
2. Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng (Standard, regulation applied):
3. Loại hình lắp ráp (Assembled type):
|
4.
Khối
lượng
bản
thân
(Kerb
mass):
4.1.
Phân
bố
khối
lượng
lên
các
trục
(Distribution
on
the
axles):
|
kg
kg
|
5. Số người cho phép chở không kể người lái (ngồi + đứng + nằm + xe lăn) (Seating capacity excluding driver): người
|
6.
Khối
lượng
hàng
chuyên
chở
cho
phép
lớn
nhất
(Authorized
pay
load):
7.
Khối
lượng
hàng
chuyên
chở
theo
thiết
kế
(Design
pay
load):
|
kg
kg
|
8. Khối lượng kéo theo cho phép/ Khối lượng kéo theo theo thiết kế (Authorized/ Design Towed mass): kg
|
9.
Khối
lượng
toàn
bộ
cho
phép
lớn
nhất (Authorized total
mass):
9.1.
Phân
bố
khối
lượng
lên
các
trục
(Distribution
on
the
axles):
10.
Khối
lượng
toàn
bộ
theo
thiết
kế
(Design
total
mass):
10.1.
Phân
bố
khối
lượng
lên
các
trục
(Distribution
on
the
axles):
|
kg
kg
kg
kg
|
11. Kiểu loại động cơ 12.Kiểu động cơ điện
(Engine model): (Electric Motor model):
11.1. Công suất động cơ lớn nhất (Max. output): kW 12.1. Công suất động cơ điện lớn nhất (Max. Output): kW
11.2. Thế (Displacement): tích làm việc cm3 12.2. Điện áp/ ắc quy điện (Voltage/ Battery type):
13. Loại nhiên liệu sử dụng ((Type of fuel):
|
14.
Kích
thước
xe
(Dài
x
Rộng
x
Cao)
(Overall:
length
x
width
x
height):
15.
Kích
thước
thùng
chở
hàng
(Size
cargo:
length
x
width
x
height):
16.
Số
trục
xe
(Number
ofaxles):
17.
Khoảng
cách
trục
(Wheel
space):
18.
Vết
bánh
xe
(Axles
track):
19. Số lượng/ Cỡ lốp trục 1/ 2/ ... (Qty/ Tyre size of
axle):
20.
Hệ
thống
lái
(Driver
system):
21.
Hệ
thống
phanh
chính
(Service
brake
system):
22.
Hệ
thống
phanh
đỗ
(Parking
braking
system):
23. Thiết bị, cơ cấu chuyên dùng: (Special
equipment):
Ghi chú:
|
mm
mm
mm
mm
|
B - PHIẾU KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG XUẤT XƯỞNG XE MÁY CHUYÊN DÙNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG XUẤT XƯỞNG
(CERTIFICATE OF CONFORMITY)
Số (No):
Cơ sở sản xuất (Name of manufacturer):
Địa chỉ (Address of manufacturer): đảm bảo rằng sản phẩm với các thông tin sau đây do cơ sở chúng tôi sản xuất, lắp ráp và xuất xưởng hoàn toàn phù hợp với Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đã được cấp, với hồ sơ đăng ký chứng nhận và mẫu điển hình đã được kiểm tra, thử nghiệm và đáp ứng các quy chuẩn kỹ thuật hiện hành về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe máy chuyên dùng, cụ thể:
Ensure that the our following product from our production facility entirely suited for sample which has been certified for quality and meets the current technical regulations on safety and technical quality and environmental protection for transport contruction machinery
|
1. Loại xe (Vehicle Type ):
|
|
|
Nhãn hiệu (Trardemark): 2.
|
|
|
3. Tên thương mại (Commercial name):
|
|
|
4. Mã kiểu loại (Model code):
|
|
|
5. Mầu sơn (Color):
|
|
|
Số khung (Frame No): 6.
|
, nơi đóng:
|
|
7. Số động cơ (Engine No):
|
,nơi đóng:
|
|
Năm sản xuất (Manufactured year):
8.
|
|
|
9. Thông số kỹ thuật cơ bản và thông tin khác của xe : (xem
trang
tiếp
theo)
Major technical specification
and
Other
information
|
9. Thông số kỹ thuật cơ bản và thông tin khác của xe : (xem
trang
tiếp
theo)
Major technical specification
and
Other
information
|
Ngày tháng năm
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Số phát hành của Cơ quan chứng nhận hoặc
QR code trong trường hợp là PXX điện tử
Phiếu này do Cơ quan chứng nhận thống nhất phát hành
|
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN
|
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN
|
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN
|
|
1. Số giấy chứng nhận kiểu loại (Type approval certificate):
|
||
|
1.1. Ngày cấp Giấy chứng nhận (Date of Certificate Issue):
|
||
|
2. Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng (Standard, regulation applied):
|
2. Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng (Standard, regulation applied):
|
2. Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng (Standard, regulation applied):
|
|
3. Loại hình lắp ráp (Assembled type):
|
3. Loại hình lắp ráp (Assembled type):
|
3. Loại hình lắp ráp (Assembled type):
|
|
4. Khối lượng bản thân (Kerb mass):
|
4. Khối lượng bản thân (Kerb mass):
|
kg
|
|
4.1. Phân bố khối lượng lên các trục (Distribution on the axles):
|
4.1. Phân bố khối lượng lên các trục (Distribution on the axles):
|
kg
|
|
5. Số người cho phép chở không kể người lái (Seating capacity excluding driver):
|
5. Số người cho phép chở không kể người lái (Seating capacity excluding driver):
|
người
|
|
6. Khối lượng hàng chuyên chở cho phép lớn nhất (Authorized pay load):
|
6. Khối lượng hàng chuyên chở cho phép lớn nhất (Authorized pay load):
|
kg
|
|
7. Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (Design pay load):
|
7. Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (Design pay load):
|
kg
|
|
8. Khối lượng kéo theo cho phép/ Khối lượng kéo theo theo thiết kế (Authorized/ Design Towed mass):
|
8. Khối lượng kéo theo cho phép/ Khối lượng kéo theo theo thiết kế (Authorized/ Design Towed mass):
|
kg
|
|
9. Khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất (Authorized total mass):
|
9. Khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất (Authorized total mass):
|
kg
|
|
9.1. Phân bố khối lượng lên các trục (Distribution on the axles):
|
9.1. Phân bố khối lượng lên các trục (Distribution on the axles):
|
kg
|
|
10. Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (Design total mass):
|
10. Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (Design total mass):
|
kg
|
|
10.1. Phân bố khối lượng lên các trục (Distribution on the axles):
|
10.1. Phân bố khối lượng lên các trục (Distribution on the axles):
|
kg
|
|
11. Kiểu loại động cơ (Engine model): 12.Kiểu động cơ điện (Electric Motor model):
|
11. Kiểu loại động cơ (Engine model): 12.Kiểu động cơ điện (Electric Motor model):
|
|
|
11.1. Công suất động cơ lớn nhất (Max. output): kW điện lớn nhất (Max Output): 12.1. Công suất động cơ
|
11.1. Công suất động cơ lớn nhất (Max. output): kW điện lớn nhất (Max Output): 12.1. Công suất động cơ
|
kW
|
|
11.2. Thể tích làm việc (Displacement): cmз 12.2. điện (Voltage/Battery type): Điện áp/ ắc quy
|
11.2. Thể tích làm việc (Displacement): cmз 12.2. điện (Voltage/Battery type): Điện áp/ ắc quy
|
|
|
13. Loại nhiên liệu sử dụng ((Type of fuel):
|
13. Loại nhiên liệu sử dụng ((Type of fuel):
|
13. Loại nhiên liệu sử dụng ((Type of fuel):
|
|
14. Kích thước xe (Dài x Rộng x Cao) (Overall: length x width x height): mm
|
14. Kích thước xe (Dài x Rộng x Cao) (Overall: length x width x height): mm
|
14. Kích thước xe (Dài x Rộng x Cao) (Overall: length x width x height): mm
|
|
15. Kích thước thùng chở hàng (Size
cargo:
length
x
width
x
height): mm
|
15. Kích thước thùng chở hàng (Size
cargo:
length
x
width
x
height): mm
|
15. Kích thước thùng chở hàng (Size
cargo:
length
x
width
x
height): mm
|
|
16. Số trục xe (Number ofaxles):
|
16. Số trục xe (Number ofaxles):
|
16. Số trục xe (Number ofaxles):
|
|
17. Khoảng cách trục (Wheel space): mm
|
17. Khoảng cách trục (Wheel space): mm
|
17. Khoảng cách trục (Wheel space): mm
|
|
18. Vết bánh xe (Axles track): mm
|
18. Vết bánh xe (Axles track): mm
|
18. Vết bánh xe (Axles track): mm
|
|
19. Số lượng/ Cỡ lốp trục 1/ 2/
(Qty/ Tyre size of axle):
|
19. Số lượng/ Cỡ lốp trục 1/ 2/
(Qty/ Tyre size of axle):
|
19. Số lượng/ Cỡ lốp trục 1/ 2/
(Qty/ Tyre size of axle):
|
|
20. Hệ thống lái (Driver system):
|
20. Hệ thống lái (Driver system):
|
20. Hệ thống lái (Driver system):
|
|
21. Cơ cấu phanh chính (Service brake):
|
21. Cơ cấu phanh chính (Service brake):
|
21. Cơ cấu phanh chính (Service brake):
|
|
22. Hệ thống phanh đỗ (Parking braking system):
|
22. Hệ thống phanh đỗ (Parking braking system):
|
22. Hệ thống phanh đỗ (Parking braking system):
|
|
23. Thiết bị, cơ cấu chuyên dùng: (Special equipment)
|
23. Thiết bị, cơ cấu chuyên dùng: (Special equipment)
|
23. Thiết bị, cơ cấu chuyên dùng: (Special equipment)
|
|
24. Thông số đặc trưng của xe (Special technical specification):
|
24. Thông số đặc trưng của xe (Special technical specification):
|
24. Thông số đặc trưng của xe (Special technical specification):
|
|
Ghi chú:
|
Ghi chú:
|
Ghi chú:
|
Phụ lục XXV
Mẫu - GIẤY CHỨNG NHẬN XE
(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Phụ lục IX
Mẫu - GIẤY CHỨNG NHẬN XE
(Ban hành kèm theo Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
A- MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN DÙNG CHO XE Ô TÔ
CƠ QUAN CHỨNG NHẬN CỘNG HOA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số (N).
GIẤY CHƯNG NHẬN CHẤT LƯƠNG AN TOAN KỸ THUẤT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯƠNG
KIEU LOẠI Ô TO SAN XUẤT, LAP RAP
TYPE APPROVAL CERTIFICATE FOR AUTOMOBILES
Cấp theo Thông tư số /2024/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải
|
Tiêu chuẩn, quy chuân kỹ thuật áp dụng: Căn cứ vào hồ sơ đăng ký số: Pursuant
to
the
Technical
document No Ngày Date
|
Standard, regulation applied
|
Căn cứ vào báo cáo kêt quả đánh giá đảm bảo chất lượng số:
Pursuant
to
the results
of
COP examination report
N
Căn cứ vào báo cáo kết quả thử nghiệm sô:
Pursuant to the results
ofTesting
report
No
CƠ QUAN CHỨNG NHẬN
Type Approval Authority hereby approves that
|
Ngày
Date
Ngày
Date
|
Nhóm phương tiện (Vehicle Category):
Loại phương tiện (Vehicle Type):
Mức độ điện hoá (Degree of Electrification):
|
Nhãn hiệu (Trademark):
Mã sô khung (Frame number code):
|
Tên thương mại (Commercial name):
Mã kiêu loại (Model code):
|
Khối lượng bản thân (Kerb mass): Phân bổ khối lượng bản thân lên các trục (Distribution on axles): kg kg kg
Số người cho phép chở không kê người lái (ngôi + đứng+năm+xe lăn) (Seating capacity excluding driver): người
Khôi lượng hàng chuyên chở thiết kê lớn nhất (Maximum design pay mass): Khối lượng hàng chuyên chở cho phép lớn nhất (Maximum authorized pay mass): Khối lượng toàn bộ thiết kế lớn nhất (Maximum design total mass): Khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất (Maximum authorized total mass): kg kg kg kg kg kg
Khối lượng kéo theo thiết kế lớn nhật/cho phép lớn nhất (Max Towed mass: Design/Authorized): Phân bô khôi lượng toàn bộ cho phép lớn nhất lên các trục (Distribution on axles): kg kg
|
Phân bô khôi lượng toàn bộ theo thiêt kê lên các trục (Distribution on axles):
Kích thước bao: Dài x Rộng x Cao (Overall dimensions: L x Wx H):
Kịch thước lòng thùng xe/bao
ngoài
xi téc
(Inside
cargo/Outside of tank:L x Wx H):
|
kg
mm
mm
|
Sô trục: Khoảng cách trục (Wheel space): mm
Công thức bánh xe (Drive configuration): Vết bánh xe các trục (Axles track): mm
|
Kiểu động cơ (Engine model):
Thể tích làm việc (Displacement):
Công suất lớn nhât/tốc độ quay (Max. output/rpm):
Loại nhiên liệu (Fuel):
|
Loại (Type):
cm'
|
Số lượng; Cỡ lốp: Trục 1 (Axle 1"): Trục 2 (Axle 2"): Trục 3 (Axle 3"):
(Qty: Tyre size) Trục 4 (Axle 4):) Trục 5 (Axle 5"): Trục 6 (Axle 6"):
Hệ thống lái (Driver system):
Hệ thông phanh chính (Service braking system):
Hệ thống phanh đô xe (Parking braking system):
Phương tiện giao thông thông minh (Intelligent Motor Vehicle): Có/ Không (Yes/No)
Mức tiêu thụ năng lượng (energy consumption):
Tên, địa chỉ cơ sở sản xuât (Name and address of manufacturer):
Tên, địa chỉ xưởng lắp ráp (Name and address ofassembly plant):
Kiệu loại xe nói trên đáp ứng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (The product is in compliance with): QCVN.../..../BGTVT. Giây chứng nhận có hiệu lực đến hêt ngày tháng năm.
This certificate is valid until
Ghi chú: Ngày tháng năm (Date)
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
Hướng dẫn thực hiện: +Nội dung các thông tin trên Giấy chứng nhận có thể thay đổi phù hợp với từng kiểu loại phương tiện
+ Màu sắc và hoa văn trên Giây chứng nhận do Cơ quan chứng nhận quy định cụ thê
B - MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN DÙNG CHO XE RƠ MOÓC, SƠ MI RƠ MOÓC
CƠ QUAN CHỨNG NHẬN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số (N).
GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
KIỂU LOẠI RƠ MOÓC, SƠ MI RƠ MOÓC SẢN XUẤT, LẮP RÁP
TYPE APPROVAL CERTIFICATE FOR TRAILER, SEMI-TRAILER
Cấp theo Thông tư số /2024/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải
|
Căn cứ vào hồ sơ đăng ký số:
Pursuant
to
the
Technical
document
No
|
Ngày Date
|
|
|
Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng: Standard, regulation applied
Căn cứ vào báo cáo kết quả đánh giá đảm bảo chất lượng số: Pursuant
to
the
results
of
COP examination report
No
Ngày Date
Căn cứ vào báo cáo kết quả thử nghiệm số: Ngày
Pursuant to
the
results ofTesting
report
No Date
|
Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng: Standard, regulation applied
Căn cứ vào báo cáo kết quả đánh giá đảm bảo chất lượng số: Pursuant
to
the
results
of
COP examination report
No
Ngày Date
Căn cứ vào báo cáo kết quả thử nghiệm số: Ngày
Pursuant to
the
results ofTesting
report
No Date
|
Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng: Standard, regulation applied
Căn cứ vào báo cáo kết quả đánh giá đảm bảo chất lượng số: Pursuant
to
the
results
of
COP examination report
No
Ngày Date
Căn cứ vào báo cáo kết quả thử nghiệm số: Ngày
Pursuant to
the
results ofTesting
report
No Date
|
CƠ QUAN CHỨNG NHẬN
Type Approval Authority hereby approves that
Nhóm phương tiện (Vehicle Category):
Loại phương tiện (Vehicle Type):
Nhãn hiệu (Trademark):
Tên thương mại (Commercial name):
Mã kiểu loại (Model code):
Mã số khung (Frame number code):
|
Khối lượng bản thân (Kerb mass):
Phân bố khối lượng bản thân lên các trục (Distribution on axles):
Số người cho phép chở không kể người lái (ngồi + đứng+ năm+xe lăn) (Seating capacity excluding driver): Khối lượng hàng chuyên chở thiết kế lớn nhất (Maximum design pay mass):
Khối lượng hàng chuyên chở cho phép lớn nhất (Maximum authorized pay mass):
Khối lượng toàn bộ thiết kế lớn nhất (Maximum design total mass):
Khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất (Maximum authorized total mass):
Phân bố khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất lên các trục (Distribution on axles):
Khối lượng kéo theo thiết kế lớn nhất/cho phép lớn nhất (Max Towed mass: Design/Authorized):
Phân bổ khối lượng toàn bộ theo thiêt kê lên các trục (Distribution on axles):
Kích thước bao: Dài x Rộng x Cao (Overall dimensions: L x Wx H):
Kích thước lòng thùng xe/bao ngoài xi téc (Inside cargo/Outside of tank:L x Wx H):
Khoảng cách trục (Wheel space):
|
kg
kg
người
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
mm
mm
mm
|
Cộng thức bánh xe (Drive configuration): Vết bánh xe các trục (Axles track) : mm
Số lượng; Cỡ lốp: Trục 1 (Axle 1"): Trục 2 (Axle 2): Trục 3 (Axle 3o):
(Qty: Tyre size) Trục 4 (Axle 4"):) Trục 5 (Axle 5h): Trục 6 (Axle 6%):
Hệ thống phanh chính (Service braking system):
Hệ thống phanh đỗ xe (Parking braking system):
Tên, địa chỉ cơ sở sản xuất:
(Name and address of manufacturer):
Tên, địa chỉ xưởng lắp ráp:
(Name and address of assembly plant):
Kiểu loại xe nói trên đáp ứng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: QCVN.../.../BGTVT. The product is in compliance with
Giấy chứng nhận có hiệu lực đến hết ngày tháng năm
This certificate is valid until
Ghi chú: Ngày tháng năm (Date)
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KỲ
Hướng dẫn thực hiện: +Nội dung các thông tin trên Giấy chứng nhận có thể thay đổi phù hợp với từng kiểu loại phương tiện
+ Màu sắc và hoa văn trên Giây chứng nhận do Cơ quan chứng nhận quy định cụ thể
C - MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN DÙNG CHO XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY
CƠ QUAN CHỨNG NHẬN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số (N).
GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
KIỂU LOẠI MÔ TÔ, XE GẮN MÁY SẢN XUẤT, LẮP RÁP
TYPE APPROVAL CERTIFICATE FOR MOTORCYCLES, MOPEDS
Cấp theo Thông tư số /2024/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải
|
Căn cứ vào hồ sơ đăng ký số:
Pursuant
to
the
Technical
document
N
Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng:
Standard, regulation applied
Căn cứ vào báo cáo kết quả đánh giá đảm bảo chất lượng số:
Pursuant to the results of COP examination report N
Căn cứ vào báo cáo kết quả thử nghiệm số:
Pursuant to the results
ofTesting
report
No
CƠ QUAN CHỨNG NHẬN
Type Approval Authority hereby approves that
Nhóm
phương
tiện
(Vehicle
Category):
Loại
xe
(Vehicle
type):
Mức độ điện hoá
(Degree
of
Electrification):
|
Ngày
Date
Ngày
Date
Ngày
Date
|
|
Nhãn hiệu (Trademark):
Mã
số
khung
(Frame
number
code):
Khối lượng bản thân (Kerb mass):
|
Tên thương mại (Commercial name):
Mã kiểu loại (Model code):
kg
|
|
Phân bố khối lượng bản thân lên các trục (Distribution on axles):
Số người cho phép chở không kể người lái (Seating capacity excluding driver):
Khối lượng hàng chuyên chở cho phép lớn nhất (Maximum authorized pay mass): Khối lượng toàn bộ (Total mass):
Phân bố khối lượng toàn bộ lên các trục (Distribution on axles):
Kích thước bao: Dài x Rộng x Cao (Overall dimensions: L x Wx H):
Chiều dài cơ sở (Wheel base): mm
Kiệu động cơ (Engine model): Loại (Type):
Thể tích làm việc (Displacement): cm3
Công suất lớn nhất của động cơ/ tốc độ quay (Max. output/rpm):
Loại nhiên liệu sử dụng (Type of fuel):
|
kg
người
kg
kg
kg
mm
kW/r/min
|
Số lượng; Cỡ lốp (Qty: Tyre size): Trục 1 (Axle 1"): Trục 2 (Axle 2"o):
Hệ thông phanh chính (Service braking system):
Phương tiện giao thông thông minh (Intelligent Motor Vehicle): Có/ Không (Yes/No)
Mức tiêu thụ năng lượng (energy consumption):
Tên, địa chỉ cơ sở sản xuất (Name and address of manufacturer):
Tên, địa chỉ xưởng lắp ráp (Name and address of assembly plant):
Kiểu loại xe nói trên đáp ứng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN.../..../BGTVT.
The product is in compliance with
Giấy chứng nhận có hiệu lực đến hết ngày tháng năm.
This certificate is valid until
Ghi chú: Ngày tháng năm (Date)
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
Hướng dẫn thực hiện: +Nội dung các thông tin trên Giấy chứng nhận có thể thay đổi phù hợp với từng kiểu loại phương tiện
+ Màu sắc và hoa văn trên Giây chứng nhận do Cơ quan chứng nhận quy định cụ thê
D - MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN DÙNG CHO XE CHỞ HÀNG BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ
|
CƠ QUAN CHỨNG NHẬN
Số (N").
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
KIỂU LOẠI XE CHỞ HÀNG BỐN BÁNH CÓ GẦN ĐỘNG CƠ SẢN XUẤT, LẮP RÁP
TYPE APPROVAL CERTIFICATE FOR MOTOR VEHICLES WITH FOUR WHEELS FOR CARRY GOODS
Cấp theo Thông tư số /2024/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải
|
Căn cứ vào hồ sơ đăng ký số: Pursuant
to
the
Technical
document N Ngày Date
|
|
Standard, regulation applied
Căn cứ vào báo cáo kết quả thử nghiệm số: Căn cứ vào báo cáo kết quả đánh giá đảm bảo chất lượng số: Pursuant
to
the results of
COP
examination report
No
Pursuant to
the
results
ofTesting
report
No Ngày Date Ngày Date
|
Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng:
CƠ QUAN CHỨNG NHẬN
Type Approval Authority hereby approves that
Loại xe (Vehicle type):
|
Nhãn hiệu (Trademark):
Mã số khung (Frame number code):
Khối lượng bản thân (Kerb mass):
|
Tên thương mại (Commercial name):
Mã kiểu loại (Model code):
kg
|
|
Phân bố khối lượng bản thân lên các trục (Distribution on axles):
Số người cho phép chở không kể người lái (Seating capacity excluding driver):
Khối lượng hàng chuyên chở cho phép lớn nhất (Maximum authorized pay mass): Khối lượng toàn bộ (Gross mass):
Phân bố khối lượng toàn bộ lên các trục (Distribution on axles):
Kích thước bao: Dài x Rộng x Cao (Overall: length
x
width x
heigth):
Kích thước lòng thùng hàng: Dài x Rộng x Cao (length x width x heigth):
Chiều dài cơ sở (Wheel base): mm
Kiểu động cơ (Engine model): Loại (Type):
Thể tích làm việc (Displacement): cm3
Công suất lớn nhất của động cơ/ tốc độ quay (Max. output/rpm):
Loại nhiên liệu sử dụng (Type offuel):
|
kg
người
kg
kg
kg
mm
mm
kW/r/min
|
Số lượng; Cỡ lốp (Qty: Tyre size): Trục 1 (Axle I"): Trục 2 (Axle 2):
Hệ thống lái (Driver system):
Hệ thống phanh chính (Service braking system):
Hệ thống phanh đỗ xe (Parking braking system):
Phương tiện giao thông thông minh (Intelligent Motor Vehicle): Có/ Không (Yes/No) Mức tiêu thụ năng lượng (energy consumption):
Tên, địa chỉ cơ sở sản xuất (Name and address of manufacturer):
Tên, địa chỉ xưởng lắp ráp (Name and address ofassembly plant):
Kiểu loại xe nói trên đáp ứng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN.../.../BGTVT.
The product is in compliance with
Giấy chứng nhận có hiệu lực đến hết ngày tháng năm.
This certificate is valid until
Ghi chú: Ngày tháng năm (Date)
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
Hướng dẫn thực hiện: +Nội dung các thông tin trên Giấy chứng nhận có thể thay đổi phù hợp với từng kiểu loại phương tiện
+ Màu sắc và hoa văn trên Giây chứng nhận do Cơ quan chứng nhận quy định cụ thể
Đ - MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN DÙNG CHO XE CHỞ NGƯỜI BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ
|
CƠ QUAN CHỨNG NHẬN
Số (N).
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập
-
Tự do -
Hạnh
phúc
|
GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
KIỂU LOẠI XE CHỞ NGƯỜI BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ SẢN XUẤT, LẮP RÁP
TYPE APPROVAL CERTIFICATE FOR ASSEMBLED LOW-SPEED VEHICLES
/2024/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải Cấp theo Thông tư số
|
Căn cứ vào hồ sơ đăng ký số:
Pursuant
to
the
Technical
document
No
Ngày Date
|
|
Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng: Standard, regulation applied
Căn cứ vào báo cáo kết quả thử nghiệm số: Pursuant
to
the
results
ofTesting
report
No Căn cứ vào báo cáo kết quả đánh giá đảm bảo chất lượng số: Pursuant to the results ofCOP examination report N Ngày Date Ngày Date
|
CƠ QUAN CHỨNG NHẬN
Type Approval Authority hereby approves that
Loại xe (Vehicle type):
|
Nhãn hiệu (Trademark):
Mã số khung (Frame number code):
Khối lượng bản thân (Kerb mass):
|
Tên thương mại (Commercial name):
Mã kiểu loại (Model code):
kg
|
|
Phân bổ khối lượng bản thân lên các trục (Distribution on axles):
Số người cho phép chở không kể người lái (Seating capacity excluding driver):
Khối lượng toàn bộ (Gross mass):
Phân bố khối lượng toàn bộ lên các trục (Distribution on axles):
Kích thước bao: Dài x Rộng x Cao (Overall dimensions: L x Wx H):
Chiều dài cơ sở (Wheel base): mm
Kiểu động cơ (Engine model): Loại (Type):
Công suất lớn nhất của động cơ/ tốc độ quay (Max. output/rpm):
Loại nhiên liệu sử dụng (Type of fuel)/Loại ắc quy (Type of battery):
|
kg
người
kg
kg
mm
kW/r/min
|
Số lượng; Cỡ lốp (Qty: Tyre size): Trục 1 (Axle I): Trục 2 (Axle 2"):
Hệ thống lái (Driver system):
Hệ thống phanh chính (Service braking system):
Hệ thống phanh đỗ xe (Parking braking system):
Phương tiện giao thông thông minh (Intelligent Motor Vehicle): Có/ Không (Yes/No) Mức tiêu thụ năng lượng (energy consumption):
Tên, địa chỉ cơ sở sản xuất (Name and address of manufacturer):
Tên, địa chỉ xưởng lắp ráp (Name and address ofassembly plant):
Kiểu loại xe nói trên đáp ứng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN.../.../BGTVT.
The product is in compliance with
Giấy chứng nhận có hiệu lực đến hết ngày tháng năm.
This certificate is valid until
Ghi chú: Ngày tháng năm (Date)
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
Hướng dẫn thực hiện: +Nội dung các thông tin trên Giấy chứng nhận có thể thay đổi phù hợp với từng kiểu loại phương tiện
+ Màu sắc và hoa văn trên Giây chứng nhận do Cơ quan chứng nhận quy định cụ thể
E - MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN DÙNG CHO XE MÁY CHUYÊN DÙNG
CƠ QUAN CHỨNG NHÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số (N).
GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
KIỂU LOẠI XE MÁY CHUYÊN DÙNG SẢN XUẤT, LẮP RÁP
TYPE APPROVAL CERTIFICATE FOR ASSEMBLED TRANSPORT CONSTRUCTION MACHINERY
Cấp theo Thông tư số /2024/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải
|
Căn cứ vào hồ sơ đăng ký số: Pursuant
to
the
Technical
document
№ Ngày Date /
Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng:
|
|
Standard, regulation applied
Căn cứ vào báo cáo kết quả đánh giá đảm bảo chất lượng số: Pursuant to the results of COP examination report N Pursuant to the results ofTesting report No Căn cứ vào báo cáo kết quả thử nghiệm số: Ngày Date Ngày Date
|
CƠ QUAN CHỨNG NHẬN
Type Approval Authority hereby approves that
Loại xe máy chuyên dùng (TCM's type):
Nhãn hiệu (Trade mark):
Tên thương mại (Commercial name):
Mã kiểu loại (Model code):
Mã số khung (Frame number code):
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN (Major technical specification)
|
Ký hiệu, loại động cơ điện (Motor model, motor type): Loại nhiên liệu (Fuel):
|
|
Loại ắc quy/ điện áp - dung lượng (Type of Battery/ Voltage-capacity): (V-Ah)
Công suất lớn nhất của động cơ/ tốc độ quay (Max. engine output/rpm): kW/ vòng phút
Công suất lớn nhất của động cơ điện (Max. Motor rated power): kW
|
Khối lượng bản thân (Kerb mass): kg
Kích thước bao: Dài x Rộng x Cao (Overall dimensions L x Wx H): x x mm
Ký hiệu, loại động cơ (Engine model, engine type):
CÁC THÔNG SỐ ĐẶC TRƯNG (Special technical specification):
(Được cập nhật theo từng loại xe máy chuyên dùng (Determinded according to specific TCM's type))
Kiểu loại xe nói trên đáp ứng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN.../.../BGTVT.
The product is in compliance with
Giấy chứng nhận có hiệu lực đến hết ngày tháng năm.
This certificate is valid until
Ghi chú: Ngày tháng năm (Date)
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
Hướng dẫn thực hiện: +Nội dung các thông tin trên Giấy chứng nhận có thể thay đổi phù hợp với từng kiểu loại phương tiện
+ Màu sắc và hoa văn trên Giây chứng nhân do Cơ quan chứng nhân quy đinh cu thể
Phụ lục XXVI
Mẫu - GIẤY CHỨNG NHẬN PHỤ TÙNG XE CƠ GIỚI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Phụ lục X
Mẫu - GIẤY CHỨNG NHẬN PHỤ TÙNG XE CƠ GIỚI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
A - GIẤY CHỨNG NHẬN PHỤ TÙNG SỬ DỤNG CHO XE Ô TÔ, RƠ MOÓC, SƠ MI RƠ MOÓC
|
CƠ QUAN CHỨNG NHẠN
Số (N)
|
CỘNG HOÀ
XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc
lập -
Tự
do
- Hạnh phúc
|
GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KIỂU LOẠI PHỤ TÙNG Ô TÔ, RƠ MOÓC, SƠ MI RƠ MOÓC SẢN XUẤT, LẮP RÁP
TYPE APPROVAL CERTIFICATE FOR SYSTEMS/ COMPONENTS OF AUTOMOBILE, TRAILER, SEMI-TRAILER
Cấp theo Thông tư số /2024/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Căn cứ vào hồ sơ đăng ký số:
Pursuant
to
the
Technical
document
№
Ngày Date
|
|
Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng: Standard, regulation applied
Căn cứ vào báo cáo kết quả thử nghiệm số:
Pursuant
to
the
results
of
Testing
report
No Căn cứ vào báo cáo kết quả đánh giá đảm bảo chất lượng số:
Pursuant
to
the
results
of
COP
examination
report
N
Ngày Date Ngày Date
|
CƠ QUAN CHỨNG NHẬN
Type Approval Authority hereby approves that
Kiểu loại sản phẩm (System/ Component type):
Nhãn hiệu (Trademark):
Tên thương mại (Commercial name):
Mã kiểu loại / Ký hiệu thiết kế (Model code/Design code):
(Phần mô tả các nội dung liên quan tới thông số kỹ thuật, đặc trưng và chất lượng phù hợp cho từng loại sản phẩm)
Sản phẩm nói trên thỏa mãn Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN.../..../BGTVT.
The product is in compliance with QCVN.../.../BGTVT.
Giấy chứng nhận có hiệu lực đến hết ngày tháng năm.
This certificate is valid until
Ghi chú: Ngày tháng năm (Date)
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
Hướng dẫn thực hiện: + Nội dung các thông tin trên Giấy chứng nhận có thể thay đổi phù hợp với từng kiểu loại;
+ Màu sắc và hoa văn trên Giây chứng nhận do Cơ quan chứng nhận quy định cụ thể
B - GIẤY CHỨNG NHẬN PHỤ TÙNG SỬ DỤNG CHO XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY
CƠ QUAN CHỨNG NHẬN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số (N)
GIẤY CHỨNG NHẠN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
KIỂU LOẠI PHỤ TÙNG XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY
TYPE APPROVAL CERTIFICATE FOR SYSTEMS/ COMPONENTS OF MOTORCYCLES, MOPEDS
Cấp theo Thông tư số /2024/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Căn cứ vào hổ sơ đăng ký số: Pursuant
to
the
Technical
document N
|
Ngày
Date
Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng:
Standard, regulation applied
|
Căn cứ vào báo cáo kết quả đánh giá đảm bảo chất lượng số:
Pursuant
to
the results
of
COP examination report N
Căn cứ vào báo cáo kết quả thử nghiệm sô:
Pursuant to the
results
of
Testing
report
N
CƠ QUAN CHỨNG NHẬN
Type Approval Authority hereby approves that
Kiểu loại sản phẩm (System/ Component type):
Nhãn hiệu (Trademark):
Tên thương mại (Commercial name):
Mã kiểu loại / Ký hiệu thiết kế (Model code/Design code):
|
Ngày
Date
Ngày
Date
|
(Phần mô tả các nội dung liên quan tới thông số kỹ thuật, đặc trưng và chất lượng phù hợp cho từng loại sản phẩm)
Sản phẩm nói trên thỏa mãn Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN.../..../BGTVT.
The product is in compliance with QCVN.../..../BGTVT.
Giây chứng nhận có hiệu lực đến hết ngày tháng năm.
This certificate is valid until
Ghi chú: Ngày tháng năm (Date)
QUYEN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯƠI KY
Hướng dẫn thực hiện: +Nội dung các thông tin trên Giấy chứng nhận có thể thay đổi phù hợp với từng kiểu loại;
+ Màu sắc và hoa văn trên Giây chứng nhận do Cơ quan chứng nhận quy định cụ thể
C - GIẤY CHỨNG NHẬN PHỤ TÙNG SỬ DỤNG CHO XE CHỞ HÀNG BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ
|
CƠ QUAN CHỨNG NHẬN
Số (N)
|
CỘNG HOÀ
XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
GIẤY CHỨNG NHẠN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
KIỂU LOẠI PHỤ TÙNG XE CHỞ HÀNG BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ
TYPE APPROVAL CERTIFICATE FOR SYSTEMS/ COMPONENTS
Cấp theo Thông tư số /2024/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
|
Căn cứ vào hổ sơ đăng ký số: Pursuant to
the
Technical document
N
Ngày Date
|
|
Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng:
Căn cứ vào báo cáo kết quả đánh giá đảm bảo chất lượng số: Pursuant to the results of
COP
examination report
N
Pursuant
to the results of Testing
report
N Căn cứ vào báo cáo kết quả thử nghiệm số: Standard, regulation applied Ngày Date Ngày Date
|
CƠ QUAN CHỨNG NHẬN
Type Approval Authority hereby approves that
Kiểu loại sản phẩm (System/ Component type):
Nhãn hiệu (Trademark):
Tên thương mại (Commercial name):
Mã kiểu loại / Ký hiệu thiết kế (Model code/Design code):
(Phần mô tả các nội dung liên quan tới thông số kỹ thuật, đặc trưng và chất lượng phù hợp cho từng loại sản phẩm)
Sản phẩm nói trên thỏa mãn Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN.../..../BGTVT.
The product is in compliance with QCVN.../..../BGTVT.
Giấy chứng nhận có hiệu lực đến hết ngày tháng năm.
This certificate is valid until
Ghi chú: Ngày tháng năm (Date)
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KỲ
Hướng dẫn thực hiện: +Nội dung các thông tin trên Giấy chứng nhận có thể thay đổi cho phù hợp với từng kiểu loại;
+ Màu sắc và hoa văn trên Giây chứng nhận do Cơ quan chứng nhận quy định cụ thể