Quay lại

Thông tư 50/2026/TT-BXD về Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ thuê chuyên cơ chính thức (có tính đến yếu tố tàu bay dự bị) sử dụng ngân sách nhà nước do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành

BỘ XÂY DỰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 50/2026/TT-BXD

Hà Nội, ngày 30 tháng 06 năm 2026

THÔNG TƯ

BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI DỊCH VỤ THUÊ CHUYÊN CƠ CHÍNH THỨC (CÓ TÍNH ĐẾN YẾU TỐ TÀU BAY DỰ BỊ) SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Căn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam số 130/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Vận tải và An toàn giao thông và Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam;

Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Thông tư ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ thuê chuyên cơ chính thức (có tính đến yếu tố tàu bay dự bị) sử dụng ngân sách nhà nước.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư định mức kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ thuê chuyên cơ chính thức (có tính đến yếu tố tàu bay dự bị) sử dụng ngân sách nhà nước.

Điều 2. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến đặt hàng cung ứng dịch vụ thuê chuyên cơ chính thức (có tính đến yếu tố tàu bay dự bị) sử dụng ngân sách nhà nước.

Điều 3. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 16 tháng 8 năm 2026./.


Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Quốc hội;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Văn phòng Chính phủ;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật (Bộ Tư pháp);
- Bộ Xây dựng: các Thứ trưởng, các đơn vị thuộc Bộ;
- Công báo, Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Xây dựng, Báo Xây dựng;
- Lưu: VT, Vụ VT&ATGT.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG





Lê Anh Tuấn

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT


ĐỐI VỚI DỊCH VỤ THUÊ CHUYÊN CƠ CHÍNH THỨC (CÓ TÍNH ĐẾN YẾU TỐ TÀU BAY DỰ BỊ) SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
(kèm theo Thông tư số 50/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 06 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)


Chương I


QUY ĐỊNH CHUNG


Điều 1. Nguyên tắc áp dụng định mức


1. Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ thuê chuyên cơ chính thức (có tính đến yếu tố tàu bay dự bị) sử dụng ngân sách nhà nước bao gồm định mức vật liệu trực tiếp và định mức lao động trực tiếp.


2. Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ thuê chuyên cơ chính thức (có tính đến yếu tố tàu bay dự bị) sử dụng ngân sách nhà nước được xác định trên cơ sở:


a) Các công tác phục vụ chuyến bay chuyên cơ theo quy định tại Điều 3 Định mức kinh tế - kỹ thuật này;


b) Loại tàu bay thực hiện chuyến bay chuyên cơ, gồm: Airbus A321 (A321), Airbus A350 (A350), Boeing 787 (B787);


c) Thời gian bay theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Định mức kinh tế - kỹ thuật này.


3. Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ thuê chuyên cơ chính thức (có tính đến yếu tố tàu bay dự bị) sử dụng ngân sách nhà nước tính trên một chặng bay một chiều, tương ứng với một lần cất cánh và một lần hạ cánh của tàu bay. Đối với nhiệm vụ chuyên cơ gồm nhiều chặng bay, định mức được xác định riêng cho từng chặng bay.


Điều 2. Giải thích từ ngữ


1. Thời gian bay là thời gian tính từ thời điểm rút chèn tại cảng hàng không khởi hành đến khi đóng chèn tại cảng hàng không đến.


2. Thời gian chờ là thời gian tàu bay nằm chờ tại cảng hàng không đến tính từ thời điểm đóng chèn đến thời điểm rút chèn.


3. Tàu bay chuyên cơ là tàu bay đáp ứng tiêu chuẩn của tàu bay thực hiện chuyến bay chuyên cơ theo quy định của pháp luật.


4. Người lái tàu bay chuyên cơ bao gồm lái chính, lái phụ.


5. Lái chính là thành viên tổ lái đáp ứng tiêu chuẩn của người chỉ huy tàu bay chuyên cơ theo quy định của pháp luật; chịu trách nhiệm chỉ huy, điều hành toàn bộ hoạt động khai thác và bảo đảm an toàn chuyến bay chuyên cơ.


6. Lái phụ là thành viên tổ lái đáp ứng tiêu chuẩn đối với lái phụ tàu bay chuyên cơ theo quy định của pháp luật; thực hiện nhiệm vụ điều hành, dẫn đường, liên lạc và hỗ trợ lái chính trong quá trình khai thác chuyến bay chuyên cơ.


7. Tiếp viên phục vụ trên tàu bay chuyên cơ bao gồm tiếp viên trưởng vị trí 2, tiếp viên trưởng vị trí 1, tiếp viên khoang thương gia, tiếp viên khoang phổ thông.


8. Tiếp viên trưởng vị trí 2 là thành viên tổ bay đáp ứng tiêu chuẩn của tiếp viên phục vụ trên tàu bay chuyên cơ theo quy định của pháp luật; chịu trách nhiệm tổ chức, điều hành toàn bộ công tác phục vụ hành khách và bảo đảm an ninh, an toàn trên khoang hành khách của chuyến bay chuyên cơ.


9. Tiếp viên trưởng vị trí 1 là thành viên tổ bay đáp ứng tiêu chuẩn của tiếp viên phục vụ trên tàu bay chuyên cơ theo quy định của pháp luật; chịu trách nhiệm tổ chức, giám sát công tác phục vụ hành khách và đảm bảo an toàn, an ninh tại khu vực được phân công.


10. Tiếp viên khoang thương gia là thành viên tổ bay đáp ứng tiêu chuẩn của tiếp viên phục vụ trên tàu bay chuyên cơ theo quy định của pháp luật; thực hiện nhiệm vụ phục vụ hành khách và đảm bảo an toàn, an ninh tại khu vực khoang thương gia.


11. Tiếp viên khoang phổ thông là thành viên tổ bay đáp ứng tiêu chuẩn của tiếp viên phục vụ trên tàu bay chuyên cơ theo quy định của pháp luật; thực hiện nhiệm vụ phục vụ hành khách và đảm bảo an toàn, an ninh tại khu vực khoang phổ thông.


12. Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay chuyên cơ bao gồm kỹ sư trưởng, kỹ thuật viên, nhân viên bảo dưỡng nội thất.


13. Kỹ sư trưởng là thành viên tổ bay đáp ứng tiêu chuẩn nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay phục vụ tàu bay chuyên cơ theo quy định của pháp luật; chịu trách nhiệm chính về công tác kỹ thuật, tình trạng đủ điều kiện khai thác của tàu bay và công tác bảo đảm kỹ thuật đối với chuyến bay chuyên cơ.


14. Kỹ thuật viên là thành viên tổ bay đáp ứng tiêu chuẩn nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay phục vụ tàu bay chuyên cơ theo quy định của pháp luật; thực hiện nhiệm vụ bảo đảm kỹ thuật, kiểm tra, bảo dưỡng và xử lý hỏng hóc tàu bay theo phân công của kỹ sư trưởng.


15. Nhân viên bảo dưỡng nội thất là thành viên tổ bay đáp ứng tiêu chuẩn nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay phục vụ tàu bay chuyên cơ theo quy định của pháp luật; thực hiện công tác bảo dưỡng nội thất tàu bay, bảo dưỡng hệ thống giải trí trên tàu bay và thực hiện các nhiệm vụ kỹ thuật khác theo phân công của kỹ sư trưởng.


Điều 3. Các công tác phục vụ chuyến bay chuyên cơ


1. Các công tác phục vụ chuyến bay chuyên cơ bao gồm:


a) Công tác chuẩn bị trực tiếp tại cảng hàng không của chuyến bay chuyên cơ;


b) Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ (áp dụng đối với chặng bay chuyên cơ khởi hành từ cảng hàng không Việt Nam);


c) Công tác vận hành hệ thống động cơ phụ (APU) của chuyến bay chuyên cơ;


d) Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành của chuyến bay chuyên cơ;


đ) Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ;


e) Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ.


2. Trong khoảng thời gian chờ thì thời gian từ khi đóng chèn đến thời gian bắt đầu thực hiện công tác chuẩn bị trực tiếp tại cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ không phát sinh hao phí vật liệu trực tiếp và hao phí lao động trực tiếp phục vụ chuyến bay chuyên cơ.


Điều 4. Xác định định mức cho một chặng bay


1. Định mức cho mỗi công tác phục vụ chuyến bay chuyên cơ quy định tại Điều 3 Định mức kinh tế - kỹ thuật này được xác định như sau:


a) Định mức vật liệu trực tiếp (ĐMVL) được xác định theo công thức sau:


Đ0MVL = HPVL x TG


Trong đó:


- HPVL là mức hao phí vật liệu trực tiếp tính cho một giờ được quy định tại các bảng thành phần hao phí tại Định mức kinh tế - kỹ thuật này;


- TG là thời gian thực hiện công tác, tính từ thời điểm bắt đầu đến thời điểm kết thúc công tác. Đơn vị tính là giờ, trường hợp không đủ một giờ thì được xác định bằng số phút chia cho 60.


b) Định mức lao động trực tiếp (ĐMLĐ) được xác định theo công thức sau:


ĐMLĐ = HPLĐ x TG


Trong đó:


- HPLĐ là mức hao phí lao động trực tiếp tính cho một giờ được quy định tại các bảng thành phần hao phí tại Định mức kinh tế - kỹ thuật này;


- TG là thời gian thực hiện công tác, tính từ thời điểm bắt đầu đến thời điểm kết thúc công tác. Đơn vị tính là giờ, trường hợp không đủ một giờ thì được xác định bằng số phút chia cho 60.


2. Định mức cho một chặng bay chuyên cơ là tổng định mức của các công tác thực hiện chuyến bay chuyên cơ.


Điều 5. Danh mục định mức kinh tế - kỹ thuật


1. Danh mục định mức đối với dịch vụ thuê chuyên cơ chính thức (có tính đến yếu tố tàu bay dự bị) sử dụng ngân sách nhà nước bao gồm:


TT

Mã hiệu

Tên công tác

Chương

I

Công tác chuẩn bị trực tiếp tại cảng hàng không của chuyến bay chuyên cơ

Chương II

I.1

CC.10110

Công tác chuẩn bị trực tiếp tại cảng hàng không của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A321

Chương II

1

CC.10111

Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay A321 (< 1 giờ)

Chương II

2

CC.10112

Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay A321 (≥ 1 giờ)

Chương II

I.2

CC.10120

Công tác chuẩn bị trực tiếp tại cảng hàng không của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A350

Chương II

3

CC.10121

Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay A350 (< 1 giờ)

Chương II

4

CC.10122

Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay A350 (≥ 1 giờ ÷ < 2 giờ)

Chương II

5

CC.10123

Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay A350 (≥ 2 giờ ÷ < 3 giờ)

Chương II

6

CC.10124

Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay A350 (≥ 3 giờ ÷ < 5 giờ)

Chương II

7

CC.10125

Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay A350 (≥ 5 giờ ÷ < 9 giờ)

Chương II

8

CC.10126

Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay A350 (≥ 9 giờ)

Chương II

I.3

CC.10130

Công tác chuẩn bị trực tiếp tại cảng hàng không của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay B787

Chương II

9

CC.10131

Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay B787 (< 1 giờ)

Chương II

10

CC.10132

Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay B787 (≥ 1 giờ ÷ < 2 giờ)

Chương II

11

CC.10133

Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay B787 (≥ 2 giờ ÷ < 4 giờ)

Chương II

12

CC.10134

Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay B787 (≥ 4 giờ ÷ < 5 giờ)

Chương II

13

CC.10135

Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay B787 (≥ 5 giờ ÷ < 8 giờ)

Chương II

14

CC.10136

Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay B787 (≥ 8 giờ ÷ < 10 giờ)

Chương II

15

CC.10137

Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay B787 (≥ 10 giờ ÷ < 12 giờ)

Chương II

16

CC.10138

Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay B787 (≥ 12 giờ)

Chương II

II

Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ

Chương III

II.1

CC.10210

Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A321

Chương III

17

CC.10211

Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A321 (< 1 giờ)

Chương III

18

CC.10212

Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A321 (≥ 1 giờ)

Chương III

II.2

CC.10220

Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A350

Chương III

19

CC.10221

Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A350 (< 3 giờ)

Chương III

20

CC.10222

Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A350 (≥ 3 giờ ÷ < 5 giờ)

Chương III

21

CC.10223

Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A350 (≥ 5 giờ ÷ < 9 giờ)

Chương III

22

CC.10224

Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A350 (≥ 9 giờ)

Chương III

II.3

CC.10230

Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay B787

Chương III

23

CC.10231

Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay B787 (< 1 giờ)

Chương III

24

CC.10232

Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay B787 (≥ 1 giờ ÷ < 2 giờ)

Chương III

25

CC.10233

Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay B787 (≥ 2 giờ ÷ < 3 giờ)

Chương III

26

CC.10234

Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay B787 (≥ 3 giờ ÷ < 4 giờ)

Chương III

27

CC.10235

Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay B787 (≥ 4 giờ ÷ < 5 giờ)

Chương III

28

CC.10236

Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay B787 (≥ 5 giờ ÷ < 8 giờ)

Chương III

29

CC.10237

Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay B787 (≥ 8 giờ ÷ < 12 giờ)

Chương III

30

CC.10238

Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay B787 (≥ 12 giờ)

Chương III

III

CC.10300

Công tác vận hành hệ thống động cơ phụ

Chương IV

31

CC.10301

Công tác vận hành hệ thống động cơ phụ đối với tàu bay A321

Chương IV

32

CC.10302

Công tác vận hành hệ thống động cơ phụ đối với tàu bay A350

Chương IV

33

CC.10303

Công tác vận hành hệ thống động cơ phụ đối với tàu bay B787

Chương IV

IV

Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành của chuyến bay chuyên cơ

Chương V

IV.1

CC.10410

Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A321

Chương V

34

CC.10411

Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay A321 (< 1 giờ)

Chương V

35

CC.10412

Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay A321 (≥ 1 giờ)

Chương V

IV.2

CC.10420

Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A350

Chương V

36

CC.10421

Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay A350 (< 1 giờ)

Chương V

37

CC.10422

Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay A350 (≥ 1 giờ ÷ < 2 giờ)

Chương V

38

CC.10423

Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay A350 (≥ 2 giờ ÷ < 3 giờ)

Chương V

39

CC.10424

Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay A350 (≥ 3 giờ ÷ < 5 giờ)

Chương V

40

CC.10425

Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay A350 (≥ 5 giờ ÷ < 9 giờ)

Chương V

41

CC.10426

Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay A350 (≥ 9 giờ)

Chương V

IV.3

CC.10430

Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay B787

Chương V

42

CC.10431

Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay B787 (< 1 giờ)

Chương V

43

CC.10432

Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay B787 (≥ 1 giờ ÷ < 2 giờ)

Chương V

44

CC.10433

Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay B787 (≥ 2 giờ ÷ < 4 giờ)

Chương V

45

CC.10434

Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay B787 (≥ 4 giờ ÷ < 5 giờ)

Chương V

46

CC.10435

Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay B787 (≥ 5 giờ ÷ < 8 giờ)

Chương V

47

CC.10436

Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay B787 (≥ 8 giờ ÷ < 10 giờ)

Chương V

48

CC.10437

Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay B787 (≥ 10 giờ ÷ < 12 giờ)

Chương V

49

CC.10438

Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay B787 (≥ 12 giờ)

Chương V

V

Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ

Chương VI

V.1

CC.10510

Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A321

Chương VI

50

CC.10511

Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay A321 (< 1 giờ)

Chương VI

51

CC.10512

Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay A321 (≥ 1 giờ)

Chương VI

V.2

CC.10520

Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A350

Chương VI

52

CC.10521

Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay A350 (< 1 giờ)

Chương VI

53

CC.10522

Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay A350 (≥ 1 giờ ÷ < 2 giờ)

Chương VI

54

CC.10523

Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay A350 (≥ 2 giờ ÷ < 3 giờ)

Chương VI

55

CC.10524

Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay A350 (≥ 3 giờ ÷ < 5 giờ)

Chương VI

56

CC.10525

Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay A350 (≥ 5 giờ ÷ < 9 giờ)

Chương VI

57

CC.10526

Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay A350 (≥ 9 giờ)

Chương VI

V.3

CC.10530

Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay B787

Chương VI

58

CC.10531

Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (< 1 giờ)

Chương VI

59

CC.10532

Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 1 giờ ÷ < 2 giờ)

Chương VI

60

CC.10533

Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 2 giờ ÷ < 3 giờ)

Chương VI

61

CC.10534

Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 3 giờ ÷ < 4 giờ)

Chương VI

62

CC.10535

Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 4 giờ ÷ < 5 giờ)

Chương VI

63

CC.10536

Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 5 giờ ÷ < 8 giờ)

Chương VI

64

CC.10537

Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 8 giờ ÷ < 10 giờ)

Chương VI

65

CC.10538

Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 10 giờ ÷ < 12 giờ)

Chương VI

66

CC.10539

Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 12 giờ)

Chương VI

VI

Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ

Chương VII

VI.1

CC.10610

Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A321

Chương VII

67

CC.10611

Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay A321 (< 1 giờ)

Chương VII

68

CC.10612

Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay A321 (≥ 1 giờ)

Chương VII

VI.2

CC.10620

Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A350

Chương VII

69

CC.10621

Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay A350 (< 1 giờ)

Chương VII

70

CC.10622

Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay A350 (≥ 1 giờ ÷ < 2 giờ)

Chương VII

71

CC.10623

Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay A350 (≥ 2 giờ ÷ < 3 giờ)

Chương VII

72

CC.10624

Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay A350 (≥ 3 giờ ÷ < 5 giờ)

Chương VII

73

CC.10625

Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay A350 (≥ 5 giờ ÷ < 9 giờ)

Chương VII

74

CC.10626

Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay A350 (≥ 9 giờ)

Chương VII

VI.3

CC.10630

Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay B787

Chương VII

75

CC.10631

Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (< 1 giờ)

Chương VII

76

CC.10632

Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 1 giờ ÷ < 2 giờ)

Chương VII

77

CC.10633

Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 2 giờ ÷ < 4 giờ)

Chương VII

78

CC.10634

Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 4 giờ ÷ < 5 giờ)

Chương VII

79

CC.10635

Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 5 giờ ÷ < 8 giờ)

Chương VII

80

CC.10636

Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 8 giờ ÷ < 10 giờ)

Chương VII

81

CC.10637

Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 10 giờ ÷ < 12 giờ)

Chương VII

82

CC.10638

Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 12 giờ)

Chương VII


Chương II

ĐỊNH MỨC ĐỐI VỚI CÔNG TÁC CHUẨN BỊ TRỰC TIẾP TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ


Điều 6. Hao phí vật liệu trực tiếp


Công tác chuẩn bị trực tiếp tại cảng hàng không của chuyến bay chuyên cơ không phát sinh hao phí vật liệu trực tiếp.


Điều 7. Hao phí lao động trực tiếp


1. Thành phần công việc bao gồm:


a) Công việc chuẩn bị khai thác chuyến bay; kiểm tra điều kiện khai thác, hồ sơ kỹ thuật và tình trạng tàu bay do người lái tàu bay chuyên cơ thực hiện;


b) Công việc chuẩn bị phục vụ hành khách; bảo đảm an ninh, an toàn khoang hành khách do tiếp viên phục vụ trên tàu bay chuyên cơ thực hiện;


c) Công việc kiểm tra tình trạng kỹ thuật và bảo đảm tàu bay đủ điều kiện khai thác do nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay phục vụ tàu bay chuyên cơ thực hiện.


2. Thời gian thực hiện công tác của mỗi lao động theo vị trí, tính từ thời điểm bắt đầu đến thời điểm kết thúc công tác như sau:


a) Đối với chặng bay khởi hành từ cảng hàng không Việt Nam:


- Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay tối đa 03 giờ trước thời điểm rút chèn;


- Tiếp viên phục vụ trên tàu bay tối đa 02 giờ đối với chuyến bay chuyên cơ nội địa, 02 giờ 30 phút đối với chuyến bay chuyên cơ quốc tế trước thời điểm rút chèn;


- Người lái tàu bay tối đa 02 giờ trước thời điểm rút chèn.


b) Đối với chặng bay khởi hành từ cảng hàng không nước ngoài:


- Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay tối đa 04 giờ trước thời điểm rút chèn;


- Tiếp viên phục vụ trên tàu bay tối đa 03 giờ trước thời điểm rút chèn;


- Người lái tàu bay tối đa 03 giờ trước thời điểm rút chèn.


Điều 8. Bảng thành phần hao phí


1. CC.10110 CÔNG TÁC CHUẨN BỊ TRỰC TIẾP TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY A321


Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian bay

< 1 giờ

≥ 1 giờ

Công tác chuẩn bị trực tiếp của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A321

Lao động trực tiếp

Người lái tàu bay

Lái chính

công

0,250

0,250

Lái phụ

công

0,125

0,125

Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

Tiếp viên trưởng vị trí 2

công

0,292

0,333

Tiếp viên trưởng vị trí 1

công

0,292

0,250

Tiếp viên khoang thương gia

công

0,250

0,333

Tiếp viên khoang phổ thông

công

0,125

0,125

Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

Kỹ sư trưởng

công

0,125

0,125

Kỹ thuật viên

công

0,250

0,250

Nhân viên bảo dưỡng nội thất

công

0,125

0,125

Mã hiệu

CC.10111

CC.10112


2. CC.10120 CÔNG TÁC CHUẨN BỊ TRỰC TIẾP TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY A350


Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian bay

< 1 giờ

1 giờ ÷ < 2 giờ

Công tác chuẩn bị trực tiếp của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A350

Lao động trực tiếp

Người lái tàu bay

Lái chính

công

0,250

0,250

Lái phụ

công

0,125

0,125

Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

Tiếp viên trưởng vị trí 2

công

0,250

0,250

Tiếp viên trưởng vị trí 1

công

0,250

0,250

Tiếp viên khoang thương gia

công

0,750

0,750

Tiếp viên khoang phổ thông

công

0,200

0,250

Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

Kỹ sư trưởng

công

0,125

0,125

Kỹ thuật viên

công

0,250

0,250

Nhân viên bảo dưỡng nội thất

công

0,125

0,125


Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian bay

2 giờ ÷ < 3 giờ

3 giờ ÷ < 5 giờ

Công tác chuẩn bị trực tiếp của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A350

Lao động trực tiếp

Người lái tàu bay

Lái chính

công

0,250

0,250

Lái phụ

công

0,125

0,125

Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

Tiếp viên trưởng vị trí 2

công

0,250

0,300

Tiếp viên trưởng vị trí 1

công

0,250

0,250

Tiếp viên khoang thương gia

công

0,800

0,750

Tiếp viên khoang phổ thông

công

0,250

0,250

Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

Kỹ sư trưởng

công

0,125

0,125

Kỹ thuật viên

công

0,250

0,250

Nhân viên bảo dưỡng nội thất

công

0,125

0,125

Mã hiệu

CC.10123

CC.10124


Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian bay

5 giờ ÷ < 9 giờ

≥ 9 giờ

Công tác chuẩn bị trực tiếp của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A350

Lao động trực tiếp

Người lái tàu bay

Lái chính

công

0,250

0,250

Lái phụ

công

0,250

0,250

Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

Tiếp viên trưởng vị trí 2

công

0,400

0,469

Tiếp viên trưởng vị trí 1

công

0,200

0,250

Tiếp viên khoang thương gia

công

0,700

0,750

Tiếp viên khoang phổ thông

công

0,250

0,250

Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

Kỹ sư trưởng

công

0,125

0,125

Kỹ thuật viên

công

0,250

0,250

Nhân viên bảo dưỡng nội thất

công

0,125

0,125

Mã hiệu

CC.10125

CC.10126


3. CC.10130 CÔNG TÁC CHUẨN BỊ TRỰC TIẾP TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY B787


Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian bay

< 1 giờ

1 giờ ÷ < 2 giờ

2 giờ ÷ < 4 giờ

Công tác chuẩn bị trực tiếp của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay B787

Lao động trực tiếp

Người lái tàu bay

Lái chính

công

0,250

0,250

0,250

Lái phụ

công

0,125

0,125

0,125

Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

Tiếp viên trưởng vị trí 2

công

0,275

0,250

0,325

Tiếp viên trưởng vị trí 1

công

0,200

0,300

0,250

Tiếp viên khoang thương gia

công

0,750

0,675

0,650

Tiếp viên khoang phổ thông

công

0,225

0,225

0,225

Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

Kỹ sư trưởng

công

0,125

0,125

0,125

Kỹ thuật viên

công

0,250

0,250

0,250

Nhân viên bảo dưỡng nội thất

công

0,125

0,125

0,125

Mã hiệu

CC.10131

CC.10132

CC.10133


Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian bay

≥ 4 giờ ÷ < 5 giờ

≥ 5 giờ ÷ < 8 giờ

≥ 8 giờ ÷ < 10 giờ

Công tác chuẩn bị trực tiếp của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay B787

Lao động trực tiếp

Người lái tàu bay

Lái chính

công

0,250

0,250

0,250

Lái phụ

công

0,125

0,250

0,250

Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

Tiếp viên trưởng vị trí 2

công

0,375

0,375

0,375

Tiếp viên trưởng vị trí 1

công

0,275

0,325

0,275

Tiếp viên khoang thương gia

công

0,625

0,675

0,775

Tiếp viên khoang phổ thông

công

0,175

0,200

0,225

Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

Kỹ sư trưởng

công

0,125

0,125

0,125

Kỹ thuật viên

công

0,250

0,250

0,250

Nhân viên bảo dưỡng nội thất

công

0,125

0,125

0,125

Mã hiệu

CC.10134

CC.10135

CC.10136


Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian bay

10 giờ ÷ < 12 giờ

≥ 12 giờ

Công tác chuẩn bị trực tiếp của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay B787

Lao động trực tiếp

Người lái tàu bay

Lái chính

công

0,250

0,250

Lái phụ

công

0,250

0,250

Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

Tiếp viên trưởng vị trí 2

công

0,425

0,450

Tiếp viên trưởng vị trí 1

công

0,275

0,275

Tiếp viên khoang thương gia

công

0,775

0,825

Tiếp viên khoang phổ thông

công

0,225

0,250

Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

Kỹ sư trưởng

công

0,125

0,125

Kỹ thuật viên

công

0,250

0,250

Nhân viên bảo dưỡng nội thất

công

0,125

0,125

Mã hiệu

CC.10137

CC.10138


Chương III

ĐỊNH MỨC ĐỐI VỚI CÔNG TÁC DỰ BỊ CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ


Điều 9. Hao phí vật liệu trực tiếp


Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ không phát sinh hao phí vật liệu trực tiếp.


Điều 10. Hao phí lao động trực tiếp


1. Thành phần công việc


a) Công việc chuẩn bị khai thác trên tàu bay dự bị, duy trì trạng thái sẵn sàng thay thế tàu bay chính thức khi có yêu cầu do người lái tàu bay chuyên cơ dự bị thực hiện;


b) Công việc chuẩn bị điều kiện phục vụ hành khách trên tàu bay dự bị, duy trì trạng thái sẵn sàng thay thế tàu bay chính thức khi có yêu cầu do tiếp viên phục vụ trên tàu bay chuyên cơ dự bị thực hiện;


c) Công việc bảo đảm điều kiện kỹ thuật của tàu bay dự bị, duy trì trạng thái sẵn sàng thay thế tàu bay chính thức khi có yêu cầu do nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay phục vụ tàu bay chuyên cơ dự bị thực hiện.


2. Thời gian thực hiện công tác của mỗi lao động theo vị trí, tính từ thời điểm bắt đầu đến thời điểm kết thúc công tác như sau:


- Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay tối đa 03 giờ trước thời điểm rút chèn và 30 phút sau khi tàu bay cất cánh;


- Tiếp viên phục vụ trên tàu bay tối đa 02 giờ trước thời điểm rút chèn và 30 phút sau khi tàu bay cất cánh đối với chuyến bay chuyên cơ nội địa, 02 giờ 30 phút trước thời điểm rút chèn và 30 phút sau khi tàu bay cất cánh đối với chuyến bay chuyên cơ quốc tế;


- Người lái tàu bay tối đa 02 giờ trước thời điểm rút chèn và 30 phút sau khi tàu bay cất cánh.


Điều 11. Bảng thành phần hao phí


1. CC.10210 CÔNG TÁC DỰ BỊ CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY A321


Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian bay

< 1 giờ

≥ 1 giờ

Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A321

Lao động trực tiếp

Người lái tàu bay

Lái chính

công

0,125

0,125

Lái phụ

công

0,125

0,125

Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

Tiếp viên trưởng vị trí 2

công

0,125

0,167

Tiếp viên trưởng vị trí 1

công

0,125

0,125

Tiếp viên khoang thương gia

công

0,125

0,208

Tiếp viên khoang phổ thông

công

0,125

0,125

Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

Kỹ sư trưởng

công

0,125

0,125

Kỹ thuật viên

công

0,250

0,250

Nhân viên bảo dưỡng nội thất

công

0,125

0,125

Mã hiệu

CC.10211

CC.10212


2. CC.10220 CÔNG TÁC DỰ BỊ CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY A350


Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian bay

< 3 giờ

≥ 3 giờ ÷ < 5 giờ

Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A350

Lao động trực tiếp

Người lái tàu bay

Lái chính

công

0,125

0,125

Lái phụ

công

0,125

0,125

Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

Tiếp viên trưởng vị trí 2

công

0,125

0,175

Tiếp viên trưởng vị trí 1

công

0,125

0,125

Tiếp viên khoang thương gia

công

0,225

0,225

Tiếp viên khoang phổ thông

công

0,100

0,100

Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

Kỹ sư trưởng

công

0,125

0,125

Kỹ thuật viên

công

0,250

0,250

Nhân viên bảo dưỡng nội thất

công

0,125

0,125

Mã hiệu

CC.10221

CC.10222


Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian bay

≥ 5 giờ ÷ < 9 giờ

≥ 9 giờ

Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A350

Lao động trực tiếp

Người lái tàu bay

Lái chính

công

0,125

0,125

Lái phụ

công

0,125

0,125

Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

Tiếp viên trưởng vị trí 2

công

0,225

0,250

Tiếp viên trưởng vị trí 1

công

0,150

0,156

Tiếp viên khoang thương gia

công

0,250

0,250

Tiếp viên khoang phổ thông

công

0,100

0,125

Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

Kỹ sư trưởng

công

0,125

0,125

Kỹ thuật viên

công

0,250

0,250

Nhân viên bảo dưỡng nội thất

công

0,125

0,125

Mã hiệu

CC.10223

CC.10224


3. CC.10230 CÔNG TÁC DỰ BỊ CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY B787


Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian bay

< 1 giờ

1 giờ ÷ < 2 giờ

2 giờ ÷ < 3 giờ

Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay B787

Lao động trực tiếp

Người lái tàu bay

Lái chính

công

0,125

0,125

0,125

Lái phụ

công

0,125

0,125

0,125

Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

Tiếp viên trưởng vị trí 2

công

0,150

0,150

0,200

Tiếp viên trưởng vị trí 1

công

0,100

0,100

0,125

Tiếp viên khoang thương gia

công

0,150

0,225

0,225

Tiếp viên khoang phổ thông

công

0,075

0,100

0,100

Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

Kỹ sư trưởng

công

0,125

0,125

0,125

Kỹ thuật viên

công

0,250

0,250

0,250

Nhân viên bảo dưỡng nội thất

công

0,125

0,125

0,125

Mã hiệu

CC.10231

CC.10232

CC.10233


Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian bay

3 giờ ÷ < 4 giờ

4 giờ ÷ < 5 giờ

5 giờ ÷ < 8 giờ

Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay B787

Lao động trực tiếp

Người lái tàu bay

Lái chính

công

0,125

0,125

0,150

Lái phụ

công

0,125

0,125

0,150

Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

Tiếp viên trưởng vị trí 2

công

0,200

0,200

0,225

Tiếp viên trưởng vị trí 1

công

0,125

0,150

0,150

Tiếp viên khoang thương gia

công

0,225

0,225

0,250

Tiếp viên khoang phổ thông

công

0,125

0,125

0,125

Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

Kỹ sư trưởng

công

0,125

0,125

0,125

Kỹ thuật viên

công

0,250

0,250

0,250

Nhân viên bảo dưỡng nội thất

công

0,125

0,125

0,125

Mã hiệu

CC.10234

CC.10235

CC.10236


Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian bay

8 giờ ÷ < 12 giờ

≥ 12 giờ

Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay B787

Lao động trực tiếp

Người lái tàu bay

Lái chính

công

0,150

0,200

Lái phụ

công

0,150

0,150

Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

Tiếp viên trưởng vị trí 2

công

0,225

0,250

Tiếp viên trưởng vị trí 1

công

0,175

0,250

Tiếp viên khoang thương gia

công

0,250

0,250

Tiếp viên khoang phổ thông

công

0,125

0,125

Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

Kỹ sư trưởng

công

0,125

0,125

Kỹ thuật viên

công

0,250

0,250

Nhân viên bảo dưỡng nội thất

công

0,125

0,125

Mã hiệu

CC.10237

CC.10238


Chương IV

ĐỊNH MỨC ĐỐI VỚI CÔNG TÁC VẬN HÀNH HỆ THỐNG ĐỘNG CƠ PHỤ CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ


Điều 12. Hao phí vật liệu trực tiếp


1. Thành phần công việc: Vận hành hệ thống động cơ phụ (APU) của tàu bay từ thời điểm khởi động đến thời điểm dừng vận hành.


2. Thời gian thực hiện công tác được tính từ khi khởi động đến khi dừng vận hành hệ thống động cơ phụ do doanh nghiệp nhận đặt hàng thực hiện chuyến bay chuyên cơ xác định và bảo đảm chất lượng, tiết kiệm, hiệu quả.


Điều 13. Hao phí lao động trực tiếp


Công tác vận hành hệ thống động cơ phụ của chuyến bay chuyên cơ không phát sinh hao phí lao động trực tiếp.


Điều 14. Bảng thành phần hao phí


CC.10300 CÔNG TÁC VẬN HÀNH HỆ THỐNG ĐỘNG CƠ PHỤ CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ


Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại tàu bay

A321

A350

B787

Vận hành hệ thống động cơ phụ

Vật liệu trực tiếp

Nhiên liệu Jet A - 1

kg

130

230

195

Mã hiệu

CC.10301

CC.10302

CC.10303


Chương V

ĐỊNH MỨC ĐỐI VỚI CÔNG TÁC DI CHUYỂN TỪ VỊ TRÍ RÚT CHÈN ĐẾN KHI CẤT CÁNH TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG KHỞI HÀNH CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ


Điều 15. Hao phí vật liệu trực tiếp


1. Thành phần công việc: Tàu bay lăn bánh từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành.


2. Thời gian thực hiện công tác được tính từ khi rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành do doanh nghiệp nhận đặt hàng thực hiện chuyến bay chuyên cơ xác định và bảo đảm chất lượng, tiết kiệm, hiệu quả.


Điều 16. Hao phí lao động trực tiếp


1. Thành phần công việc ứng với mỗi chức danh lao động trực tiếp


a) Người lái tàu bay chuyên cơ: thực hiện các công việc điều hành tàu bay trong quá trình di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh;


b) Tiếp viên phục vụ trên tàu bay chuyên cơ: thực hiện các công việc phục vụ hành khách và bảo đảm an toàn trước cất cánh;


c) Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay phục vụ tàu bay chuyên cơ: thực hiện các công việc theo dõi tình trạng kỹ thuật tàu bay và phối hợp xử lý bất thường theo quy định.


2. Thời gian thực hiện công tác được tính từ khi rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành do doanh nghiệp nhận đặt hàng thực hiện chuyến bay chuyên cơ xác định và bảo đảm chất lượng, tiết kiệm, hiệu quả.


Điều 17. Bảng thành phần hao phí


1. CC.10410 CÔNG TÁC DI CHUYỂN TỪ VỊ TRÍ RÚT CHÈN ĐẾN KHI CẤT CÁNH TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG KHỞI HÀNH CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY A321


Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian bay

< 1 giờ

≥ 1 giờ

Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A321

Vật liệu trực tiếp

Nhiên liệu Jet A - 1

kg

800

800

Lao động trực tiếp

Người lái tàu bay

Lái chính

công

0,250

0,250

Lái phụ

công

0,125

0,125

Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

Tiếp viên trưởng vị trí 2

công

0,292

0,333

Tiếp viên trưởng vị trí 1

công

0,292

0,250

Tiếp viên khoang thương gia

công

0,250

0,333

Tiếp viên khoang phổ thông

công

0,125

0,125

Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

Kỹ sư trưởng

công

0,125

0,125

Kỹ thuật viên

công

0,250

0,250

Nhân viên bảo dưỡng nội thất

công

0,125

0,125

Mã hiệu

CC.10411

CC.10412


2. CC.10420 CÔNG TÁC DI CHUYỂN TỪ VỊ TRÍ RÚT CHÈN ĐẾN KHI CẤT CÁNH TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG KHỞI HÀNH CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY A350


Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian bay

< 1 giờ

1 giờ ÷ < 2 giờ

Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A350

Vật liệu trực tiếp

Nhiên liệu Jet A - 1

kg

1.500

1.500

Lao động trực tiếp

Người lái tàu bay

Lái chính

công

0,250

0,250

Lái phụ

công

0,125

0,125

Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

Tiếp viên trưởng vị trí 2

công

0,250

0,250

Tiếp viên trưởng vị trí 1

công

0,250

0,250

Tiếp viên khoang thương gia

công

0,750

0,750

Tiếp viên khoang phổ thông

công

0,200

0,250

Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

Kỹ sư trưởng

công

0,125

0,125

Kỹ thuật viên

công

0,250

0,250

Nhân viên bảo dưỡng nội thất

công

0,125

0,125

Mã hiệu

CC.10421

CC.10422


Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian bay

2 giờ ÷ < 3 giờ

3 giờ ÷ < 5 giờ

Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A350

Vật liệu trực tiếp

Nhiên liệu Jet A - 1

kg

1.500

1.500

Lao động trực tiếp

Người lái tàu bay

Lái chính

công

0,250

0,250

Lái phụ

công

0,125

0,125

Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

Tiếp viên trưởng vị trí 2

công

0,250

0,300

Tiếp viên trưởng vị trí 1

công

0,250

0,250

Tiếp viên khoang thương gia

công

0,800

0,750

Tiếp viên khoang phổ thông

công

0,250

0,250

Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

Kỹ sư trưởng

công

0,125

0,125

Kỹ thuật viên

công

0,250

0,250

Nhân viên bảo dưỡng nội thất

công

0,125

0,125

Mã hiệu

CC.10423

CC.10424


Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian bay

5 giờ ÷ < 9 giờ

≥ 9 giờ

Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A350

Vật liệu trực tiếp

Nhiên liệu Jet A - 1

kg

1.500

1.500

Lao động trực tiếp

Người lái tàu bay

Lái chính

công

0,250

0,250

Lái phụ

công

0,250

0,250

Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

Tiếp viên trưởng vị trí 2

công

0,400

0,469

Tiếp viên trưởng vị trí 1

công

0,200

0,250

Tiếp viên khoang thương gia

công

0,700

0,750

Tiếp viên khoang phổ thông

công

0,250

0,250

Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

Kỹ sư trưởng

công

0,125

0,125

Kỹ thuật viên

công

0,250

0,250

Nhân viên bảo dưỡng nội thất

công

0,125

0,125

Mã hiệu

CC.10425

CC.10426


3. CC.10430 CÔNG TÁC DI CHUYỂN TỪ VỊ TRÍ RÚT CHÈN ĐẾN KHI CẤT CÁNH TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG KHỞI HÀNH CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY B787


Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian bay

< 1 giờ

1 giờ ÷ < 2 giờ

2 giờ ÷ < 4 giờ

Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay B787

Vật liệu trực tiếp

Nhiên liệu Jet A - 1

kg

1.320

1.320

1.320

Lao động trực tiếp

Người lái tàu bay

Lái chính

công

0,250

0,250

0,250

Lái phụ

công

0,125

0,125

0,125

Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

Tiếp viên trưởng vị trí 2

công

0,275

0,250

0,325

Tiếp viên trưởng vị trí 1

công

0,200

0,300

0,250

Tiếp viên khoang thương gia

công

0,750

0,675

0,650

Tiếp viên khoang phổ thông

công

0,225

0,225

0,225

Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

Kỹ sư trưởng

công

0,125

0,125

0,125

Kỹ thuật viên

công

0,250

0,250

0,250

Nhân viên bảo dưỡng nội thất

công

0,125

0,125

0,125

Mã hiệu

CC.10431

CC.10432

CC.10433


Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian bay

4 giờ ÷ < 5 giờ

5 giờ ÷ < 8 giờ

8 giờ ÷ < 10 giờ

Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay B787

Vật liệu trực tiếp

Nhiên liệu Jet A - 1

kg

1.320

1.320

1.320

Lao động trực tiếp

Người lái tàu bay

Lái chính

công

0,250

0,250

0,250

Lái phụ

công

0,125

0,250

0,250

Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

Tiếp viên trưởng vị trí 2

công

0,375

0,375

0,375

Tiếp viên trưởng vị trí 1

công

0,275

0,325

0,275

Tiếp viên khoang thương gia

công

0,625

0,675

0,775

Tiếp viên khoang phổ thông

công

0,175

0,200

0,225

Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

Kỹ sư trưởng

công

0,125

0,125

0,125

Kỹ thuật viên

công

0,250

0,250

0,250

Nhân viên bảo dưỡng nội thất

công

0,125

0,125

0,125

Mã hiệu

CC.10434

CC.10435

CC.10436


Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian bay

10 giờ ÷ < 12 giờ

12 giờ

Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay B787

Vật liệu trực tiếp

Nhiên liệu Jet A - 1

kg

1.320

1.320

Lao động trực tiếp

Người lái tàu bay

Lái chính

công

0,250

0,250

Lái phụ

công

0,250

0,250

Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

Tiếp viên trưởng vị trí 2

công

0,425

0,450

Tiếp viên trưởng vị trí 1

công

0,275

0,275

Tiếp viên khoang thương gia

công

0,775

0,825

Tiếp viên khoang phổ thông

công

0,225

0,250

Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

Kỹ sư trưởng

công

0,125

0,125

Kỹ thuật viên

công

0,250

0,250

Nhân viên bảo dưỡng nội thất

công

0,125

0,125

Mã hiệu

CC.10437

CC.10438


Chương VI

ĐỊNH MỨC ĐỐI VỚI CÔNG TÁC DI CHUYỂN TỪ CẢNG HÀNG KHÔNG KHỞI HÀNH TỚI CẢNG HÀNG KHÔNG ĐẾN CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ


Điều 18. Hao phí vật liệu trực tiếp


1. Thành phần công việc: Tàu bay di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến.


2. Thời gian thực hiện công tác được tính từ khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đến khi hạ cánh tại cảng hàng không đến do doanh nghiệp nhận đặt hàng thực hiện chuyến bay chuyên cơ xác định và bảo đảm chất lượng, tiết kiệm, hiệu quả.


Điều 19. Hao phí lao động trực tiếp


1. Thành phần công việc


a) Công việc điều hành tàu bay trong quá trình bay từ cảng hàng không khởi hành đến cảng hàng không đến do người lái tàu bay chuyên cơ thực hiện;


b) Công việc phục vụ hành khách và bảo đảm an ninh, an toàn trong suốt quá trình bay do tiếp viên phục vụ trên tàu bay chuyên cơ thực hiện;


c) Công việc theo dõi tình trạng kỹ thuật tàu bay và phối hợp xử lý bất thường do nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay phục vụ tàu bay chuyên cơ thực hiện.


2. Thời gian thực hiện công tác được tính từ khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đến khi hạ cánh tại cảng hàng không đến do doanh nghiệp nhận đặt hàng thực hiện chuyến bay chuyên cơ xác định và bảo đảm chất lượng, tiết kiệm, hiệu quả.


Điều 20. Bảng thành phần hao phí


1. CC.10510 CÔNG TÁC DI CHUYỂN TỪ CẢNG HÀNG KHÔNG KHỞI HÀNH TỚI CẢNG HÀNG KHÔNG ĐẾN CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY A321


Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian bay

< 1 giờ

≥ 1 giờ

Di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A321

Vật liệu trực tiếp

Nhiên liệu Jet A - 1

kg

3.456

3.195

Lao động trực tiếp

Người lái tàu bay

Lái chính

công

0,250

0,250

Lái phụ

công

0,125

0,125

Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

Tiếp viên trưởng vị trí 2

công

0,292

0,333

Tiếp viên trưởng vị trí 1

công

0,292

0,250

Tiếp viên khoang thương gia

công

0,250

0,333

Tiếp viên khoang phổ thông

công

0,125

0,125

Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

Kỹ sư trưởng

công

0,125

0,125

Kỹ thuật viên

công

0,250

0,250

Nhân viên bảo dưỡng nội thất

công

0,125

0,125

Mã hiệu

CC.10511

CC.10512


2. CC.10520 CÔNG TÁC DI CHUYỂN TỪ CẢNG HÀNG KHÔNG KHỞI HÀNH TỚI CẢNG HÀNG KHÔNG ĐẾN CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY A350


Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian bay

< 1 giờ

1 giờ ÷< 2 giờ

Di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A350

Vật liệu trực tiếp

Nhiên liệu Jet A - 1

kg

5.972

5.766

Lao động trực tiếp

Người lái tàu bay

Lái chính

công

0,250

0,250

Lái phụ

công

0,125

0,125

Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

Tiếp viên trưởng vị trí 2

công

0,250

0,250

Tiếp viên trưởng vị trí 1

công

0,250

0,250

Tiếp viên khoang thương gia

công

0,750

0,750

Tiếp viên khoang phổ thông

công

0,200

0,250

Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

Kỹ sư trưởng

công

0,125

0,125

Kỹ thuật viên

công

0,250

0,250

Nhân viên bảo dưỡng nội thất

công

0,125

0,125

Mã hiệu

CC.10521

CC.10522


Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian bay

2 giờ ÷ < 3 giờ

3 giờ ÷ < 5 giờ

Di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A350

Vật liệu trực tiếp

Nhiên liệu Jet A - 1

kg

5.550

5.530

Lao động trực tiếp

Người lái tàu bay

Lái chính

công

0,250

0,250

Lái phụ

công

0,125

0,125

Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

Tiếp viên trưởng vị trí 2

công

0,250

0,300

Tiếp viên trưởng vị trí 1

công

0,250

0,250

Tiếp viên khoang thương gia

công

0,800

0,750

Tiếp viên khoang phổ thông

công

0,250

0,250

Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

Kỹ sư trưởng

công

0,125

0,125

Kỹ thuật viên

công

0,250

0,250

Nhân viên bảo dưỡng nội thất

công

0,125

0,125

Mã hiệu

CC.10523

CC.10524


Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian bay

5 giờ ÷ < 9 giờ

≥ 9 giờ

Di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A350

Vật liệu trực tiếp

Nhiên liệu Jet A - 1

kg

5.677

5.789

Lao động trực tiếp

Người lái tàu bay

Lái chính

công

0,250

0,250

Lái phụ

công

0,250

0,250

Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

Tiếp viên trưởng vị trí 2

công

0,400

0,469

Tiếp viên trưởng vị trí 1

công

0,200

0,250

Tiếp viên khoang thương gia

công

0,700

0,750

Tiếp viên khoang phổ thông

công

0,250

0,250

Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

Kỹ sư trưởng

công

0,125

0,125

Kỹ thuật viên

công

0,250

0,250

Nhân viên bảo dưỡng nội thất

công

0,125

0,125

Mã hiệu

CC.10525

CC.10526


3. CC.10530 CÔNG TÁC DI CHUYỂN TỪ CẢNG HÀNG KHÔNG KHỞI HÀNH TỚI CẢNG HÀNG KHÔNG ĐẾN CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY B787


Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian bay

< 1 giờ

1 giờ ÷ < 2 giờ

2 giờ ÷ < 3 giờ

Di chuyển

Vật liệu trực tiếp

từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay B787

Nhiên liệu Jet A - 1

kg

6.168

5.668

5.389

Lao động trực tiếp

Người lái tàu bay

Lái chính

công

0,250

0,250

0,250

Lái phụ

công

0,125

0,125

0,125

Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

Tiếp viên trưởng vị trí 2

công

0,275

0,250

0,325

Tiếp viên trưởng vị trí 1

công

0,200

0,300

0,250

Tiếp viên khoang thương gia

công

0,750

0,675

0,650

Tiếp viên khoang phổ thông

công

0,225

0,225

0,225

Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

Kỹ sư trưởng

công

0,125

0,125

0,125

Kỹ thuật viên

công

0,250

0,250

0,250

Nhân viên bảo dưỡng nội thất

công

0,125

0,125

0,125

Mã hiệu

CC.10531

CC.10532

CC.10533


Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian bay

3 giờ ÷ < 4 giờ

4 giờ ÷ < 5 giờ

5 giờ ÷ < 8 giờ

Di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay B787

Vật liệu trực tiếp

Nhiên liệu Jet A - 1

kg

5.374

4.904

5.487

Lao động trực tiếp

Người lái tàu bay

Lái chính

công

0,250

0,250

0,250

Lái phụ

công

0,125

0,125

0,250

Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

Tiếp viên trưởng vị trí 2

công

0,325

0,375

0,375

Tiếp viên trưởng vị trí 1

công

0,250

0,275

0,325

Tiếp viên khoang thương gia

công

0,650

0,625

0,675

Tiếp viên khoang phổ thông

công

0,225

0,175

0,200

Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

Kỹ sư trưởng

công

0,125

0,125

0,125

Kỹ thuật viên

công

0,250

0,250

0,250

Nhân viên bảo dưỡng nội thất

công

0,125

0,125

0,125

Mã hiệu

CC.10534

CC.10535

CC.10536


Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian bay

8 giờ ÷ < 10 giờ

10 giờ ÷ < 12 giờ

≥ 12 giờ

Di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay B787

Vật liệu trực tiếp

Nhiên liệu Jet A - 1

kg

5.531

5.874

5.928

Lao động trực tiếp

Người lái tàu bay

Lái chính

công

0,250

0,250

0,250

Lái phụ

công

0,250

0,250

0,250

Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

Tiếp viên trưởng vị trí 2

công

0,375

0,425

0,450

Tiếp viên trưởng vị trí 1

công

0,275

0,275

0,275

Tiếp viên khoang thương gia

công

0,775

0,775

0,825

Tiếp viên khoang phổ thông

công

0,225

0,225

0,250

Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

Kỹ sư trưởng

công

0,125

0,125

0,125

Kỹ thuật viên

công

0,250

0,250

0,250

Nhân viên bảo dưỡng nội thất

công

0,125

0,125

0,125

Mã hiệu

CC.10537

CC.10538

CC.10539


Chương VII

ĐỊNH MỨC ĐỐI VỚI CÔNG TÁC DI CHUYỂN TỪ VỊ TRÍ HẠ CÁNH ĐẾN VỊ TRÍ CHÈN BÁNH TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG ĐẾN CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ


Điều 21. Hao phí vật liệu trực tiếp


1. Thành phần công việc: Tàu bay lăn bánh từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến.


2. Thời gian thực hiện công tác được tính từ khi hạ cánh đến khi chèn bánh tại cảng hàng không đến do doanh nghiệp nhận đặt hàng thực hiện chuyến bay chuyên cơ xác định và bảo đảm chất lượng, tiết kiệm, hiệu quả.


Điều 22. Hao phí lao động trực tiếp


1. Thành phần công việc


a) Công việc điều hành tàu bay sau hạ cánh đến vị trí đỗ do người lái tàu bay chuyên cơ thực hiện;


b) Công việc phục vụ và bảo đảm an toàn hành khách sau khi hạ cánh đến vị trí đỗ do tiếp viên phục vụ trên tàu bay chuyên cơ thực hiện;


c) Công việc theo dõi tình trạng kỹ thuật và phối hợp xử lý bất thường sau khi hạ cánh đến vị trí đỗ do nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay phục vụ tàu bay chuyên cơ thực hiện.


2. Thời gian thực hiện công tác được tính từ khi hạ cánh đến khi chèn bánh tại cảng hàng không đến do doanh nghiệp nhận đặt hàng thực hiện chuyến bay chuyên cơ xác định và bảo đảm chất lượng, tiết kiệm, hiệu quả.


Điều 23. Bảng thành phần hao phí


1. CC.10610 CÔNG TÁC DI CHUYỂN TỪ VỊ TRÍ HẠ CÁNH ĐẾN VỊ TRÍ CHÈN BÁNH TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG ĐẾN CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY A321


Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian bay

< 1 giờ

≥ 1 giờ

Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A321

Vật liệu trực tiếp

Nhiên liệu Jet A - 1

kg

800

800

Lao động trực tiếp

Người lái tàu bay

Lái chính

công

0,250

0,250

Lái phụ

công

0,125

0,125

Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

Tiếp viên trưởng vị trí 2

công

0,292

0,333

Tiếp viên trưởng vị trí 1

công

0,292

0,250

Tiếp viên khoang thương gia

công

0,250

0,333

Tiếp viên khoang phổ thông

công

0,125

0,125

Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

Kỹ sư trưởng

công

0,125

0,125

Kỹ thuật viên

công

0,250

0,250

Nhân viên bảo dưỡng nội thất

công

0,125

0,125

Mã hiệu

CC.10611

CC.10612


2. CC.10620 CÔNG TÁC DI CHUYỂN TỪ VỊ TRÍ HẠ CÁNH ĐẾN VỊ TRÍ CHÈN BÁNH TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG ĐẾN CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY A350


Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian bay

< 1 giờ

1 giờ ÷ < 2 giờ

Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A350

Vật liệu trực tiếp

Nhiên liệu Jet A - 1

kg

1.500

1.500

Lao động trực tiếp

Người lái tàu bay

Lái chính

công

0,250

0,250

Lái phụ

công

0,125

0,125

Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

Tiếp viên trưởng vị trí 2

công

0,250

0,250

Tiếp viên trưởng vị trí 1

công

0,250

0,250

Tiếp viên khoang thương gia

công

0,750

0,750

Tiếp viên khoang phổ thông

công

0,200

0,250

Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

Kỹ sư trưởng

công

0,125

0,125

Kỹ thuật viên

công

0,250

0,250

Nhân viên bảo dưỡng nội thất

công

0,125

0,125

Mã hiệu

CC.10621

CC.10622


Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian bay

2 giờ ÷ < 3 giờ

3 giờ ÷ < 5 giờ

Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A350

Vật liệu trực tiếp

Nhiên liệu Jet A - 1

kg

1.500

1.500

Lao động trực tiếp

Người lái tàu bay

Lái chính

công

0,250

0,250

Lái phụ

công

0,125

0,125

Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

Tiếp viên trưởng vị trí 2

công

0,250

0,300

Tiếp viên trưởng vị trí 1

công

0,250

0,250

Tiếp viên khoang thương gia

công

0,800

0,750

Tiếp viên khoang phổ thông

công

0,250

0,250

Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

Kỹ sư trưởng

công

0,125

0,125

Kỹ thuật viên

công

0,250

0,250

Nhân viên bảo dưỡng nội thất

công

0,125

0,125

Mã hiệu

CC.10623

CC.10624


Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian bay

5 giờ ÷ < 9 giờ

≥ 9 giờ

Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A350

Vật liệu trực tiếp

Nhiên liệu Jet A - 1

kg

1.500

1.500

Lao động trực tiếp

Người lái tàu bay

Lái chính

công

0,250

0,250

Lái phụ

công

0,250

0,250

Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

Tiếp viên trưởng vị trí 2

công

0,400

0,469

Tiếp viên trưởng vị trí 1

công

0,200

0,250

Tiếp viên khoang thương gia

công

0,700

0,750

Tiếp viên khoang phổ thông

công

0,250

0,250

Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

Kỹ sư trưởng

công

0,125

0,125

Kỹ thuật viên

công

0,250

0,250

Nhân viên bảo dưỡng nội thất

công

0,125

0,125

Mã hiệu

CC.10625

CC.10626


3. CC.10630 CÔNG TÁC DI CHUYỂN TỪ VỊ TRÍ HẠ CÁNH ĐẾN VỊ TRÍ CHÈN BÁNH TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG ĐẾN CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY B787


Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian bay

< 1 giờ

1 giờ ÷ < 2 giờ

2 giờ ÷ < 4 giờ

Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay B787

Vật liệu trực tiếp

Nhiên liệu Jet A - 1

kg

1.320

1.320

1.320

Lao động trực tiếp

Người lái tàu bay

Lái chính

công

0,250

0,250

0,250

Lái phụ

công

0,125

0,125

0,125

Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

Tiếp viên trưởng vị trí 2

công

0,275

0,250

0,325

Tiếp viên trưởng vị trí 1

công

0,200

0,300

0,250

Tiếp viên khoang thương gia

công

0,750

0,675

0,650

Tiếp viên khoang phổ thông

công

0,225

0,225

0,225

Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

Kỹ sư trưởng

công

0,125

0,125

0,125

Kỹ thuật viên

công

0,250

0,250

0,250

Nhân viên bảo dưỡng nội thất

công

0,125

0,125

0,125

Mã hiệu

CC.10631

CC.10632

CC.10633


Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian bay

≥ 4 giờ ÷ < 5 giờ

≥ 5 giờ ÷ < 8 giờ

≥ 8 giờ ÷ < 10 giờ

Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay B787

Vật liệu trực tiếp

Nhiên liệu Jet A - 1

kg

1.320

1.320

1.320

Lao động trực tiếp

Người lái tàu bay

Lái chính

công

0,250

0,250

0,250

Lái phụ

công

0,125

0,250

0,250

Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

Tiếp viên trưởng vị trí 2

công

0,375

0,375

0,375

Tiếp viên trưởng vị trí 1

công

0,275

0,325

0,275

Tiếp viên khoang thương gia

công

0,625

0,675

0,775

Tiếp viên khoang phổ thông

công

0,175

0,200

0,225

Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

Kỹ sư trưởng

công

0,125

0,125

0,125

Kỹ thuật viên

công

0,250

0,250

0,250

Nhân viên bảo dưỡng nội thất

công

0,125

0,125

0,125

Mã hiệu

CC.10634

CC.10635

CC.10636


Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian bay

10 giờ ÷ < 12 giờ

≥ 12 giờ

Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay B787

Vật liệu trực tiếp

Nhiên liệu Jet A - 1

kg

1.320

1.320

Lao động trực tiếp

Người lái tàu bay

Lái chính

công

0,250

0,250

Lái phụ

công

0,250

0,250

Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

Tiếp viên trưởng vị trí 2

công

0,425

0,450

Tiếp viên trưởng vị trí 1

công

0,275

0,275

Tiếp viên khoang thương gia

công

0,775

0,825

Tiếp viên khoang phổ thông

công

0,225

0,250

Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

Kỹ sư trưởng

công

0,125

0,125

Kỹ thuật viên

công

0,250

0,250

Nhân viên bảo dưỡng nội thất

công

0,125

0,125

Mã hiệu

CC.10637

CC.10638

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu50/2026/TT-BXD
Ngày ban hành30/06/2026
Loại văn bảnThông tư
Ngày có hiệu lực16/08/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Xây dựng / Lê Anh Tuấn
Phạm viTrung ương, Bộ Xây dựng
Trích yếuVề Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ thuê chuyên cơ chính thức (có tính đến yếu tố tàu bay dự bị) sử dụng ngân sách nhà nước do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
Tình trạng hiệu lựcChưa có hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.