|
BỘ GIÁO
DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 56/2012/TT-BGDĐT |
Hà Nội, ngày 25 tháng 12 năm 2012 |
THÔNG TƯ
BAN HÀNH QUY ĐỊNH QUẢN LÝ NHIỆM VỤ HỢP TÁC QUỐC TẾ SONG PHƯƠNG VỀ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn cứ Nghị định số 36/2012/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 32/2008/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục; Nghị định số 31/2011/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục”;
Căn cứ Nghị định số 81/2002/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường;
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Thông tư quy định quản lý nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương về khoa học và công nghệ cấp Bộ của Bộ Giáo dục và Đào tạo:
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy định quản lý nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương về khoa học và công nghệ cấp Bộ của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2013.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc các đại học, học viện, Hiệu trưởng các trường đại học, cao đẳng, Viện trưởng các viện nghiên cứu, Giám đốc các trung tâm nghiên cứu khoa học trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
|
Nơi nhận: |
KT. BỘ
TRƯỞNG |
QUY ĐỊNH
QUẢN
LÝ NHIỆM VỤ HỢP TÁC QUỐC TẾ SONG PHƯƠNG VỀ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ CỦA BỘ
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Ban hành kèm theo Thông tư số 56/2012/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 12 năm 2012
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Văn bản này quy định quản lý nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương về khoa học và công nghệ cấp Bộ của Bộ Giáo dục và Đào tạo (sau đây gọi chung là nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương) bao gồm: xác định, xét chọn, thẩm định nhiệm vụ; tổ chức triển khai và đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ.
2. Văn bản này áp dụng đối với các đại học, học viện, trường đại học, trường cao đẳng, các viện và trung tâm nghiên cứu khoa học trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, các đơn vị thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, (sau đây gọi chung là các đơn vị) được xét chọn hoặc được giao thực hiện nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương.
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương là nhiệm vụ hợp tác nghiên cứu với đối tác nước ngoài nhằm giải quyết vấn đề khoa học có tính hệ thống, được thực hiện theo một hoặc nhiều giai đoạn.
2. Nhóm nghiên cứu là tập thể các nhà khoa học của một hoặc nhiều đơn vị cùng tham gia giải quyết vấn đề nghiên cứu.
Điều 3. Mục tiêu của nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương
1. Tạo điều kiện cho các nhóm nghiên cứu tiếp cận nhanh với các vấn đề khoa học mới đang được tiến hành nghiên cứu ở nước ngoài, rút ngắn thời gian nghiên cứu, giải quyết vấn đề nghiên cứu một cách có hệ thống để tạo ra các sản phẩm khoa học và công nghệ phục vụ phát triển giáo dục – đào tạo, phát triển kinh tế, xã hội và quốc phòng – an ninh.
2. Đào tạo nguồn nhân lực trình độ cao, nâng cao trình độ chuyên môn và năng lực nghiên cứu của đội ngũ giảng viên, nghiên cứu viên và cán bộ quản lý trên cơ sở tranh thủ sự hỗ trợ của các đối tác nước ngoài về kinh nghiệm, tri thức và môi trường làm việc.
Hình thành và phát triển các nhóm nghiên cứu tiềm năng.
Điều 4. Yêu cầu của nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương
1. Là nhiệm vụ khoa học và công nghệ quan trọng, cấp thiết mà Việt Nam cần tranh thủ thế mạnh và kinh nghiệm của nước ngoài để giải quyết.
2. Có cam kết của đối tác nước ngoài trong việc dành kinh phí cho công tác phối hợp nghiên cứu, hỗ trợ công tác đào tạo trình độ thạc sỹ, tiến sỹ và công bố kết quả nghiên cứu trên các tạp chí khoa học quốc tế uy tín.
3. Có một chủ nhiệm, một thư ký khoa học và có không quá 10 thành viên tham gia nghiên cứu.
4. Thời gian tối đa để thực hiện một nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương là 6 năm.
Điều 5. Căn cứ hình thành nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương
1. Chiến lược phát triển ngành giáo dục, chiến lược phát triển khoa học và công nghệ, chiến lược phát triển kinh tế - xã hội.
2. Phương hướng, mục tiêu, nhiệm vụ khoa học và công nghệ chủ yếu trong từng giai đoạn của ngành và của quốc gia.
3. Yêu cầu thực tiễn phát triển ngành giáo dục và phát triển kinh tế - xã hội của đất nước.
4. Các cam kết, thỏa thuận giữa cơ quan, tổ chức khoa học và công nghệ Việt Nam với các trường đại học, viện nghiên cứu, các tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài về việc thực hiện hợp tác nghiên cứu chung.
Điều 6. Tiêu chuẩn chủ nhiệm nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương
1. Có trình độ từ thạc sỹ trở lên, có chuyên môn phù hợp với lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ.
2. Có ít nhất một công trình công bố trên tạp chí khoa học quốc tế có uy tín thuộc lĩnh vực nghiên cứu hoặc lĩnh vực gần với vấn đề nghiên cứu của nhiệm vụ.
3. Không là chủ nhiệm đề tài, nhiệm vụ hoặc dự án sản xuất thử nghiệm cấp Bộ của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại thời điểm xét chọn nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương.
4. Không thuộc trường hợp đang bị xử lý theo khoản 1 Điều 23 của Quy định này.
Chương II
XÁC ĐỊNH, XÉT CHỌN VÀ THẨM ĐỊNH NHIỆM VỤ HỢP TÁC QUỐC TẾ SONG PHƯƠNG
Điều 7. Xác định nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương
1. Hàng năm, theo tiến độ xây dựng kế hoạch khoa học và công nghệ, dựa vào các căn cứ hình thành nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương nêu tại Điều 5 của Quy định này, các đơn vị chủ động đề xuất các nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương (theo Mẫu 1 Phụ lục I) và gửi về Bộ Giáo dục và Đào tạo để xét duyệt.
2. Cơ quan chủ trì nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương có trách nhiệm thỏa thuận cụ thể, quy định rõ trách nhiệm của từng bên tham gia nhiệm vụ, các nội dung hợp tác nghiên cứu, đặc biệt là cam kết hỗ trợ tài chính của phía đối tác nước ngoài để triển khai các nội dung nghiên cứu thuộc trách nhiệm của phía đối tác, lập kế hoạch triển khai chi tiết và đảm bảo các điều kiện để triển khai nhiệm vụ.
Điều 8. Hồ sơ xét chọn nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương
1. Hồ sơ xét chọn nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương gồm:
a) Công văn đề nghị của cơ quan chủ trì nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương.
b) Đề xuất nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương (theo Mẫu 1 Phụ lục I).
c) Quyết định thành lập nhóm nghiên cứu thực hiện nhiệm vụ của cơ quan chủ trì.
d) Thỏa thuận về nhiệm vụ hợp tác nghiên cứu; kế hoạch hợp tác nghiên cứu chi tiết; cam kết hỗ trợ tài chính của đối tác nước ngoài về nhiệm vụ hợp tác nghiên cứu.
đ) Thuyết minh nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương (theo Mẫu 2 Phụ lục I).
e) Lý lịch khoa học của thành viên nhóm nghiên cứu (theo Mẫu 3 Phụ lục I).
g) Lý lịch khoa học của đối tác nước ngoài.
h) Các văn bản khác có liên quan.
2. Hồ sơ xét chọn nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương được đóng thành quyển gồm 12 bộ, trong đó có 01 bộ gốc.
Điều 9. Xác định danh mục và xét chọn nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương
1. Bộ Giáo dục và Đào tạo xác định danh mục và xét chọn nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương trên cơ sở xem xét đề xuất hằng năm của các đơn vị. Nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương được ưu tiên đưa vào danh mục xét chọn:
a) Nhiệm vụ do lãnh đạo Bộ Giáo dục và Đào tạo thỏa thuận với đối tác nước ngoài cam kết tổ chức thực hiện.
b) Nhiệm vụ góp phần giải quyết những vấn đề khoa học và công nghệ cấp thiết đang được quan tâm trong nước nhưng chưa được triển khai nghiên cứu hoặc nghiên cứu chưa có kết quả.
c) Nhiệm vụ có sự hỗ trợ của nước ngoài để nâng cao tiềm lực khoa học và công nghệ cho các đơn vị, các tổ chức khoa học và công nghệ của Việt Nam về tri thức khoa học, bí quyết công nghệ, trang thiết bị khoa học tiên tiến, đào tạo, chuyển giao kết quả nghiên cứu.
2. Bộ Giáo dục và Đào tạo thành lập Hội đồng tư vấn xác định danh mục nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương. Hội đồng họp và đánh giá đề xuất nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương theo Phiếu đánh giá (Mẫu 4 Phụ lục I). Biên bản họp Hội đồng xây dựng theo Mẫu 5 Phụ lục I. Căn cứ kiến nghị của hội đồng, Bộ Giáo dục và Đào tạo phê duyệt Danh mục nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương để đưa ra xét chọn.
3. Bộ Giáo dục và Đào tạo thành lập hội đồng tư vấn xét chọn các nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương trong Danh mục nhiệm vụ đã được phê duyệt. Hội đồng họp và đánh giá nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương theo Phiếu đánh giá (Mẫu 6 Phụ lục I). Biên bản họp Hội đồng xây dựng theo Mẫu 7 Phụ lục I.
Điều 10. Tiêu chí xét chọn nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương
1. Tên nhiệm vụ rõ ràng, ngắn gọn, khái quát được mục tiêu, nội dung nhiệm vụ, có tính mới so với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ các cấp đã và đang nghiên cứu.
2. Mục tiêu của nhiệm vụ được xác định cụ thể, phù hợp với tên nhiệm vụ, phù hợp với nhu cầu phát triển ngành giáo dục, nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội.
3. Nội dung nghiên cứu phù hợp với mục tiêu và có tính khả thi.
4. Sản phẩm của nhiệm vụ đáp ứng mục tiêu nhiệm vụ; có giá trị khoa học, giá trị thực tiễn, được ứng dụng tại địa chỉ cụ thể; có tham gia đào tạo trình độ thạc sỹ, tiến sỹ và công bố kết quả nghiên cứu trên tạp chí khoa học quốc tế uy tín.
5. Kinh phí phù hợp với nội dung nhiệm vụ và quy định tài chính hiện hành. Ngân sách nhà nước hỗ trợ tối đa 50% tổng kinh phí; đối tác nước ngoài cam kết hỗ trợ tối thiểu 50% tổng kinh phí thực hiện nhiệm vụ.
6. Nhiệm vụ có hiệu quả về khoa học, về giáo dục và đào tạo, về kinh tế - xã hội.
7. Phương án tổ chức thực hiện nhiệm vụ hợp lý, khả thi; nội dung hợp tác nghiên cứu với đối tác nước ngoài phù hợp với nội dung và mục tiêu của nhiệm vụ.
8. Chủ nhiệm nhiệm vụ có năng lực, kinh nghiệm, uy tín về nghiên cứu, năng lực tổ chức quản lý.
9. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ có đủ điều kiện, năng lực thực hiện nhiệm vụ.
Điều 11. Hội đồng tư vấn xét chọn nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương
1. Hội đồng tư vấn xét chọn nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quyết định thành lập. Thành viên hội đồng là các chuyên gia có uy tín, có trình độ chuyên môn cao và am hiểu sâu về lĩnh vực khoa học và công nghệ của nhiệm vụ. Hội đồng tư vấn xét chọn có trách nhiệm đánh giá Thuyết minh nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương theo các tiêu chí quy định tại Điều 10.
2. Hội đồng tư vấn xét chọn nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương có từ 7 đến 11 thành viên gồm chủ tịch, thư ký, 2 phản biện và các uỷ viên, trong đó, có 2 thành viên (đối với hội đồng có 7 thành viên) hoặc 3, 4 thành viên (đối với hội đồng có 9, 11 thành viên) là đại diện của cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức ứng dụng kết quả nghiên cứu của nhiệm vụ.
3. Trong trường hợp nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương được thực hiện theo nhiều giai đoạn thì Hội đồng tư vấn xét chọn đánh giá Thuyết minh nhiệm vụ giai đoạn sau kết hợp với kết quả nghiệm thu nhiệm vụ giai đoạn trước.
4. Phương thức làm việc của hội đồng:
a) Hội đồng làm việc khi có mặt ít nhất 2/3 số thành viên.
b) Tài liệu cuộc họp phải được gửi cho các thành viên hội đồng ít nhất 5 ngày trước khi họp.
c) Chủ tịch hội đồng trực tiếp chủ trì cuộc họp. Các thành viên hội đồng đánh giá Thuyết minh nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương theo phiếu đánh giá Thuyết minh (Mẫu 6 Phụ lục I). Ý kiến bằng văn bản của thành viên vắng mặt chỉ có ý nghĩa tham khảo.
Điều 12. Quy trình làm việc của hội đồng tư vấn xét chọn nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương
1. Thư ký hành chính công bố quyết định thành lập hội đồng, giới thiệu thành phần hội đồng và các đại biểu tham dự.
2. Đại diện Bộ Giáo dục và Đào tạo nêu nội dung, yêu cầu của việc xét chọn nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương.
3. Chủ tịch hội đồng điều khiển cuộc họp theo các nội dung:
- Chủ nhiệm nhiệm vụ trình bày tóm tắt Thuyết minh nhiệm vụ;
- Hai ủy viên phản biện trình bày ý kiến nhận xét Thuyết minh nhiệm vụ;
- Thư ký khoa học đọc ý kiến nhận xét bằng văn bản của thành viên vắng mặt (nếu có) để hội đồng tham khảo;
- Hội đồng nêu câu hỏi đối với chủ nhiệm nhiệm vụ và đánh giá theo các tiêu chí đánh giá được quy định tại Điều 10.
- Hội đồng thảo luận, thống nhất về các nội dung, yêu cầu chủ nhiệm nhiệm vụ phải chỉnh sửa, bổ sung trong bản Thuyết minh.
4. Biên bản cuộc họp Hội đồng được thành lập theo Mẫu 7 Phụ lục I.
Điều 13. Thẩm định nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương
1. Căn cứ kết quả họp Hội đồng tư vấn xét chọn, Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức thẩm định nội dung và kinh phí thực hiện nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương theo quy định hiện hành (Mẫu 8 Phụ lục I).
2. Biên bản thẩm định được thành lập theo Mẫu 9 Phụ lục I.
3. Sau khi có kết quả thẩm định, Bộ Giáo dục và Đào tạo phê duyệt tổng kinh phí thực hiện nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương. Trong trường hợp cần thiết, Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo tham khảo ý kiến tư vấn của các chuyên gia trong nước, ngoài nước về kết quả thẩm định trước khi quyết định phê duyệt.
4. Chủ nhiệm nhiệm vụ có trách nhiệm bổ sung, hoàn chỉnh Thuyết minh nhiệm vụ theo biên bản thẩm định, trình cơ quan chủ trì và Bộ Giáo dục và Đào tạo phê duyệt.
Chương III
TỔ CHỨC TRIỂN KHAI THỰC HIỆN NHIỆM VỤ HỢP TÁC QUỐC TẾ SONG PHƯƠNG
Điều 14. Triển khai nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương
1. Nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương được thực hiện theo Hợp đồng ký giữa Bộ Giáo dục và Đào tạo và cơ quan chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ (theo Mẫu 10 Phụ lục I). Bản Thuyết minh nhiệm vụ được phê duyệt là một phần không tách rời của Hợp đồng.
2. Chủ nhiệm nhiệm vụ và nhóm nghiên cứu triển khai thực hiện các nội dung nhiệm vụ theo Hợp đồng và Thuyết minh được phê duyệt. Bộ Giáo dục và Đào tạo ủy quyền cho cơ quan chủ trì quyết định việc đón tiếp cán bộ khoa học nước ngoài vào Việt Nam làm việc và tổ chức các hội nghị, hội thảo khoa học theo kế hoạch đã phê duyệt trong Thuyết minh nhiệm vụ và Hợp đồng.
3. Trường hợp có thay đổi về nội dung, dự toán, tiến độ và thời gian thực hiện nhiệm vụ, cơ quan chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ phải có ý kiến bằng văn bản gửi Bộ Giáo dục và Đào tạo xem xét. Văn bản trả lời của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc điều chỉnh nội dung, dự toán, tiến độ và thời gian thực hiện nhiệm vụ là một bộ phận của Hợp đồng.
Điều 15. Trách nhiệm của cơ quan chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương
1. Chịu trách nhiệm về tiến độ và kết quả thực hiện nhiệm vụ theo quy định trong Hợp đồng.
2. Thực hiện đầy đủ chế độ báo cáo định kỳ với Bộ Giáo dục và Đào tạo về tiến độ thực hiện và tình hình sử dụng kinh phí của nhiệm vụ (theo Mẫu 11 Phụ lục I).
3. Đăng ký quyền sở hữu trí tuệ đối với kết quả nghiên cứu và công bố kết quả nghiên cứu trên các tạp chí khoa học trong và ngoài nước theo quy định hiện hành của Nhà nước Việt Nam và theo cam kết với đối tác nước ngoài.
4. Tổ chức thanh lý hợp đồng, quyết toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương theo đúng các quy định hiện hành của Nhà nước về tài chính.
Điều 16. Kiểm tra tiến độ thực hiện nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương
1. Bộ Giáo dục và Đào tạo phối hợp với các cơ quan liên quan định kỳ 6 tháng hoặc đột xuất tiến hành kiểm tra tiến độ thực hiện, nội dung khoa học, tình hình sử dụng kinh phí và những vấn đề liên quan khác của nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương. Kết quả kiểm tra được lập thành biên bản (theo Mẫu 12 Phụ lục I) và được lưu vào hồ sơ nhiệm vụ.
2. Kết quả kiểm tra là căn cứ để Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo xem xét điều chỉnh hoặc đình chỉ việc thực hiện nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương.
Chương IV
ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ HỢP TÁC QUỐC TẾ SONG PHƯƠNG
Điều 17. Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương
1. Kết quả thực hiện nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương được đánh giá, nghiệm thu theo hai cấp: đánh giá ở cấp cơ sở và đánh giá, nghiệm thu ở cấp Bộ.
2. Trong trường hợp nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương thực hiện theo nhiều giai đoạn thì nhiệm vụ ở giai đoạn tiếp theo được Bộ Giáo dục và Đào tạo xem xét cho tiếp tục triển khai nếu kết quả nghiệm thu nhiệm vụ ở giai đoạn trước được Hội đồng đánh giá, nghiệm thu cấp Bộ đánh giá đạt loại “Khá” trở lên.
Điều 18. Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương ở cấp cơ sở
1. Sau khi hoàn thành nội dung nghiên cứu, chủ nhiệm nhiệm vụ nộp cho phòng (ban) khoa học và công nghệ của cơ quan chủ trì báo cáo tổng kết nhiệm vụ và các sản phẩm, tài liệu theo hợp đồng, để tổ chức đánh giá kết quả nhiệm vụ ở cấp cơ sở (sau đây gọi là đánh giá cấp cơ sở).
2. Việc đánh giá cấp cơ sở được thực hiện theo Thông tư số 12/2010/TT-BGDĐT ngày 29 tháng 03 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo. Tiêu chí đánh giá được thực hiện theo quy định (Mẫu 13 Phụ lục I). Biên bản họp Hội đồng đánh giá cấp cơ sở được lập theo Mẫu 14 Phụ lục I.
3. Hội đồng đánh giá cấp cơ sở kết luận đánh giá nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương theo hai mức: “Đạt” hoặc “Không đạt”.
Điều 19. Xử lý kết quả đánh giá cấp cơ sở
1. Đối với nhiệm vụ được đánh giá cấp cơ sở ở mức "Đạt":
a) Chủ trì nhiệm vụ hoàn thiện hồ sơ theo kết luận của hội đồng đánh giá cấp cơ sở.
b) Cơ quan chủ trì nhiệm vụ kiểm tra các nội dung chỉnh sửa của chủ trì nhiệm vụ theo kết luận của hội đồng và làm các thủ tục đề nghị đánh giá nghiệm thu cấp Bộ.
2. Đối với nhiệm vụ được đánh giá ở mức “Không đạt”, cơ quan chủ trì nhiệm vụ báo cáo Bộ Giáo dục và Đào tạo về kết quả đánh giá cấp cơ sở, tiến hành làm thủ tục chấm dứt hợp đồng.
Điều 20. Đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương ở cấp Bộ
1. Đối với nhiệm vụ được hội đồng đánh giá cấp cơ sở xếp loại "Đạt", cơ quan chủ trì nhiệm vụ thực hiện các quy định tại Khoản 1 Điều 19 và đề nghị Bộ Giáo dục và Đào tạo đánh giá nghiệm thu cấp Bộ .
2. Trong thời gian 45 ngày sau khi đánh giá cấp cơ sở, chủ nhiệm nhiệm vụ và cơ quan chủ trì nhiệm vụ có trách nhiệm nộp mười hai (12) bộ hồ sơ cho Bộ Giáo dục và Đào tạo để tiến hành tổ chức đánh giá nghiệm thu cấp Bộ (gọi tắt là Hồ sơ đánh giá), trong đó có ít nhất một (01) bộ gốc.
3. Hồ sơ đánh giá nghiệm thu cấp Bộ gồm:
a) Công văn của cơ quan chủ trì đề nghị Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức đánh giá nghiệm thu cấp bộ đối với nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương, kèm theo Danh sách giới thiệu thành viên hội đồng đánh giá nghiệm thu cấp Bộ nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương (theo Mẫu 15 Phụ lục I).
b) Báo cáo tổng kết và báo cáo tóm tắt nhiệm vụ (theo Phụ lục II).
c) Quyết định thành lập và biên bản họp hội đồng đánh giá cấp cơ sở; Phiếu nhận xét của 02 phản biện và các thành viên Hội đồng.
d) Sản phẩm khoa học và công nghệ của nhiệm vụ với số lượng và yêu cầu như đã quy định trong Thuyết minh nhiệm vụ và Hợp đồng.
e) Các báo cáo định kỳ của chủ nhiệm nhiệm vụ, cơ quan chủ trì nhiệm vụ và các biên bản kiểm tra của Bộ Giáo dục và Đào tạo và cơ quan chủ trì.
f) Bản vẽ thiết kế, quy trình công nghệ (nếu có), các số liệu điều tra, khảo sát gốc, sổ nhật ký hoặc sổ số liệu gốc của nhiệm vụ.
g) Báo cáo về kết quả thử nghiệm hoặc ứng dụng các sản phẩm khoa học và công nghệ của nhiệm vụ (thiết bị, công nghệ, quy trình công nghệ, ...), ý kiến nhận xét của đơn vị sử dụng và/hoặc các tài liệu về đo đạc, kiểm tra, đánh giá thử nghiệm các sản phẩm khoa học và công nghệ của nhiệm vụ của cơ quan đo lường, thử nghiệm có thẩm quyền.
h) Báo cáo tổng hợp quyết toán tài chính của nhiệm vụ.
i) Báo cáo của chủ nhiệm nhiệm vụ đánh giá về các nội dung hợp tác quốc tế (theo Mẫu 16 Phụ lục I).
j) Đĩa CD có lưu báo cáo tổng kết nhiệm vụ và các sản phẩm, tài liệu của nhiệm vụ.
4. Bộ Giáo dục và Đào tạo xem xét và ra quyết định thành lập Hội đồng đánh giá nghiệm thu cấp Bộ.
5. Việc tổ chức đánh giá nghiệm thu cấp Bộ nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương được thực hiện theo Điều 26, Điều 27, Điều 29 của Thông tư số 12/2010/TT-BGDĐT ngày 29 tháng 03 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo. Tiêu chí đánh giá được thực hiện theo quy định (theo Mẫu 17 Phụ lục I). Biên bản họp Hội đồng đánh giá cấp Bộ được lập theo Mẫu 18 Phụ lục I.
Điều 21. Quyết toán và thanh lý hợp đồng
Hợp đồng chỉ được thanh lý sau khi nhiệm vụ đã được đánh giá nghiệm thu cấp Bộ với kết quả từ mức “Đạt” trở lên và có xác nhận của Chủ tịch Hội đồng đánh giá nghiệm thu cấp Bộ về việc tiếp thu, chỉnh sửa theo các ý kiến góp ý của Hội đồng nghiệm thu cấp Bộ.
Bộ Giáo dục và Đào tạo tiến hành thanh lý hợp đồng (theo Mẫu 19 Phụ lục I) với đại diện của cơ quan chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương sau khi chủ nhiệm nhiệm vụ đã hoàn thành việc chỉnh sửa, hoàn thiện báo cáo kết quả nhiệm vụ.
Chương V
KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 22. Khen thưởng
1. Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương đạt kết quả xuất sắc, được áp dụng vào thực tiễn, sản xuất và đời sống mang lại hiệu quả phát triển ngành giáo dục, phát triển kinh tế, xã hội được Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo xem xét khen thưởng.
2. Nguồn kinh phí khen thưởng và mức khen thưởng được thực hiện theo quy định hiện hành.
Điều 23. Xử lý vi phạm
1. Chủ nhiệm nhiệm vụ không hoàn thành nhiệm vụ được giao theo Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ sẽ bị xử lý theo hình thức chấm dứt hợp đồng và phải bồi hoàn kinh phí được cấp theo quy định hiện hành đồng thời sẽ không được đăng ký làm chủ nhiệm đề tài/nhiệm vụ cấp Bộ ít nhất trong thời gian 5 năm.
2. Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định này, tuỳ tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định hiện hành.
Phụ lục I
CÁC BIỂU MẪU QUẢN LÝ
NHIỆM VỤ HỢP TÁC QUỐC TẾ SONG PHƯƠNG
VỀ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ
( Kèm theo Thông tư số 56/2012/TT-BGDĐT
ngày 25 tháng 6 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Mẫu 1
|
Đề xuất nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương về KH&CN cấp Bộ
|
|
Mẫu 2
|
Thuyết minh nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương về KH&CN cấp Bộ
|
|
Mẫu 3
|
Lý lịch khoa học của thành viên nhóm nghiên cứu thực hiện nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương về KH&CN cấp Bộ.
|
|
Mẫu 4
|
Phiếu đánh giá đề xuất nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương về KH&CN cấp Bộ
|
|
Mẫu 5
|
Biên bản họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương về KH&CN cấp Bộ
|
|
Mẫu 6
|
Phiếu đánh giá Thuyết minh nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương về KH&CN cấp Bộ
|
|
Mẫu 7
|
Biên bản họp Hội đồng tư vấn xét chọn nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương về KH&CN cấp Bộ
|
|
Mẫu 8
|
Phiếu thẩm định nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương về KH&CN cấp Bộ
|
|
Mẫu 9
|
Biên bản thẩm định nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương về KH&CN cấp Bộ
|
|
Mẫu 10
|
Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương về KH&CN cấp Bộ
|
|
Mẫu 11
|
Báo cáo tình hình thực hiện nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương về KH&CN cấp Bộ
|
|
Mẫu 12
|
Biên bản kiểm tra tình hình thực hiện nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương về KH&CN cấp Bộ
|
|
Mẫu 13
|
Phiếu đánh giá cơ sở nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương về KH&CN cấp Bộ
|
|
Mẫu 14
|
Biên bản họp hội đồng đánh giá cơ sở nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương về KH&CN cấp Bộ
|
|
Mẫu 15
|
Danh sách giới thiệu thành viên hội đồng đánh giá nghiệm thu cấp Bộ nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương về KH&CN cấp Bộ
|
|
Mẫu 16
|
Báo cáo đánh giá về nội dung hợp tác quốc tế của nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương về KH&CN cấp Bộ
|
|
Mẫu 17
|
Phiếu đánh giá nghiệm thu cấp Bộ nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương về KH&CN cấp Bộ
|
|
Mẫu 18
|
Biên bản họp hội đồng đánh giá nghiệm thu cấp Bộ nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương về KH&CN cấp Bộ
|
|
Mẫu 19
|
Biên bản thanh lý hợp đồng thực hiện nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương về KH&CN cấp Bộ
|
Mẫu 1. Đề xuất nhiệm vụ HTQT song phương về KH&CN cấp Bộ
Tên nhiệm vụ : (cần nêu rõ ràng, khái quát)
Tính cấp thiết, tầm quan trọng của nhiệm vụ : Luận giải rõ ràng, cụ thể tính cấp thiết, tầm quan trọng của nhiệm vụ nghiên cứu, sự cần thiết phải hợp tác với đối tác nước ngoài
Mục tiêu : Nêu rõ ràng, cụ thể, đích cần đạt được, phù hợp với tên nhiệm vụ nghiên cứu.
Nội dung : Nêu rõ các nội dung nghiên cứu phù hợp để đạt được mục tiêu, tính khả thi, tính mới, tính kế thừa.
* Trong trường hợp nhiệm vụ HTQTSP được thực hiện theo nhiều giai đoạn cần nêu rõ mục tiêu, nội dung chính, sản phẩm dự kiến của từng giai đoạn.
Sản phẩm và kết quả dự kiến : Nêu rõ sản phẩm khoa học, sản phẩm đào tạo, sản phẩm ứng dụng, sự phù hợp của sản phẩm và kết quả dự kiến với mục tiêu và nội dung nghiên cứu.
Hiệu quả dự kiến : Về giáo dục và đào tạo, về kinh tế, xã hội
Năng lực thực hiện nhiệm vụ : Nêu rõ năng lực của các thành viên nhóm nghiên cứu phía Việt Nam, phía đối tác, tiềm lực của cơ quan chủ trì.
Chủ nhiệm và thành viên tham gia nhiệm vụ (nhóm nghiên cứu):
|
Số TT
|
Họ và tên
|
Chức danh khoa học
|
Chuyên ngành
|
Lĩnh vực tham gia nghiên cứu
|
Đơn vị công tác
|
Ghi chú
|
|
1
|
||||||
|
2
|
||||||
|
…
|
Đối tác nước ngoài:
|
Số TT
|
Họ và tên
|
Chức danh khoa học
|
Chuyên ngành
|
Lĩnh vực tham gia nghiên cứu
|
Đơn vị công tác
|
Ghi chú
|
|
1
|
||||||
|
2
|
||||||
|
…
|
8. Tiềm lực của cơ quan chủ trì nhiệm vụ :
8.1. Tên cơ quan :
8.2. Địa chỉ, số điện thoại, email liên hệ :
8.3. Tên người đại diện :
8.4. Địa chỉ, số điện thoại, emai liên hệ :
8.5. Tiềm lực về đội ngũ khoa học:
8.6. Tiềm lực về trang thiết bị nghiên cứu :
8.6. Dự kiến kinh phí và lộ trình thời gian thực hiện :
8.6. Mẫu 2. Thuyết minh nhiệm vụ HTQT song phương về KH&CN cấp Bộ
THUYẾT MINH NHIỆM VỤ HỢP TÁC QUỐC TẾ SONG PHƯƠNG
VỀ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ
8.6. (*): Chi tiết các nội dung do phía đối tác cam kết thực hiện trong Thỏa thuận hợp tác.
8.6. Ngày…tháng…năm……
Cơ quan chủ quản duyệt
TL. BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
VỤ TRƯỞNG VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG
Số TT
|
Danh mục thiết bị
|
Thuộc phòng thí nghiệm
|
Tình trạng thiết bị
|
Mô tả khả năng sử dụng trong nhiệm vụ nghiên cứu
|
1
| ||||
2
| ||||
…
|
Ngày tháng năm
| |
Cơ quan chủ trì
(Ký tên, đóng dấu)
|
Chủ nhiệm nhiệm vụ
(Ký tên)
|
I. THÔNG TIN CHUNG
|
I. THÔNG TIN CHUNG
|
I. THÔNG TIN CHUNG
|
I. THÔNG TIN CHUNG
|
I. THÔNG TIN CHUNG
|
I. THÔNG TIN CHUNG
|
I. THÔNG TIN CHUNG
|
I. THÔNG TIN CHUNG
|
I. THÔNG TIN CHUNG
|
I. THÔNG TIN CHUNG
|
I. THÔNG TIN CHUNG
|
I. THÔNG TIN CHUNG
|
I. THÔNG TIN CHUNG
|
I. THÔNG TIN CHUNG
|
I. THÔNG TIN CHUNG
|
I. THÔNG TIN CHUNG
|
I. THÔNG TIN CHUNG
|
I. THÔNG TIN CHUNG
|
I. THÔNG TIN CHUNG
|
I. THÔNG TIN CHUNG
|
I. THÔNG TIN CHUNG
|
I. THÔNG TIN CHUNG
|
1
|
Tên nhiệm vụ
hiện thì giai đoạn (1,2..):
|
Tên nhiệm vụ
hiện thì giai đoạn (1,2..):
|
Tên nhiệm vụ
hiện thì giai đoạn (1,2..):
|
Tên nhiệm vụ
hiện thì giai đoạn (1,2..):
|
Tên nhiệm vụ
hiện thì giai đoạn (1,2..):
|
Tên nhiệm vụ
hiện thì giai đoạn (1,2..):
|
Tên nhiệm vụ
hiện thì giai đoạn (1,2..):
|
Tên nhiệm vụ
hiện thì giai đoạn (1,2..):
|
Tên nhiệm vụ
hiện thì giai đoạn (1,2..):
|
Tên nhiệm vụ
hiện thì giai đoạn (1,2..):
|
Tên nhiệm vụ
hiện thì giai đoạn (1,2..):
|
Tên nhiệm vụ
hiện thì giai đoạn (1,2..):
|
Tên nhiệm vụ
hiện thì giai đoạn (1,2..):
|
2
|
Mã số
|
Mã số
|
Mã số
|
Mã số
|
Mã số
|
Mã số
|
Mã số
|
3
|
Thời gian thực hiện ..... tháng
4
Cấp quản lý
|
Thời gian thực hiện ..... tháng
4
Cấp quản lý
|
Thời gian thực hiện ..... tháng
4
Cấp quản lý
|
Thời gian thực hiện ..... tháng
4
Cấp quản lý
|
Thời gian thực hiện ..... tháng
4
Cấp quản lý
|
Thời gian thực hiện ..... tháng
4
Cấp quản lý
|
Thời gian thực hiện ..... tháng
4
Cấp quản lý
|
Thời gian thực hiện ..... tháng
4
Cấp quản lý
|
Thời gian thực hiện ..... tháng
4
Cấp quản lý
|
Thời gian thực hiện ..... tháng
4
Cấp quản lý
|
Thời gian thực hiện ..... tháng
4
Cấp quản lý
|
Thời gian thực hiện ..... tháng
4
Cấp quản lý
|
Thời gian thực hiện ..... tháng
4
Cấp quản lý
|
Thời gian thực hiện ..... tháng
4
Cấp quản lý
|
Thời gian thực hiện ..... tháng
4
Cấp quản lý
|
Thời gian thực hiện ..... tháng
4
Cấp quản lý
|
Thời gian thực hiện ..... tháng
4
Cấp quản lý
|
Thời gian thực hiện ..... tháng
4
Cấp quản lý
|
Thời gian thực hiện ..... tháng
4
Cấp quản lý
|
Thời gian thực hiện ..... tháng
4
Cấp quản lý
|
Thời gian thực hiện ..... tháng
4
Cấp quản lý
|
(Từ tháng ...../20..... đến tháng ...../20.....)
|
(Từ tháng ...../20..... đến tháng ...../20.....)
|
(Từ tháng ...../20..... đến tháng ...../20.....)
|
(Từ tháng ...../20..... đến tháng ...../20.....)
|
(Từ tháng ...../20..... đến tháng ...../20.....)
|
(Từ tháng ...../20..... đến tháng ...../20.....)
|
(Từ tháng ...../20..... đến tháng ...../20.....)
|
(Từ tháng ...../20..... đến tháng ...../20.....)
|
(Từ tháng ...../20..... đến tháng ...../20.....)
|
(Từ tháng ...../20..... đến tháng ...../20.....)
|
(Từ tháng ...../20..... đến tháng ...../20.....)
|
(Từ tháng ...../20..... đến tháng ...../20.....)
|
(Từ tháng ...../20..... đến tháng ...../20.....)
|
(Từ tháng ...../20..... đến tháng ...../20.....)
|
(Từ tháng ...../20..... đến tháng ...../20.....)
|
(Từ tháng ...../20..... đến tháng ...../20.....)
|
(Từ tháng ...../20..... đến tháng ...../20.....)
|
(Từ tháng ...../20..... đến tháng ...../20.....)
|
(Từ tháng ...../20..... đến tháng ...../20.....)
|
(Từ tháng ...../20..... đến tháng ...../20.....)
|
(Từ tháng ...../20..... đến tháng ...../20.....)
|
(Từ tháng ...../20..... đến tháng ...../20.....)
|
4
|
Giai đoạn nghiên cứu (nếu nhiệm vụ nghiên cứu có nhiều giai đoạn):
|
Giai đoạn nghiên cứu (nếu nhiệm vụ nghiên cứu có nhiều giai đoạn):
|
Giai đoạn nghiên cứu (nếu nhiệm vụ nghiên cứu có nhiều giai đoạn):
|
Giai đoạn nghiên cứu (nếu nhiệm vụ nghiên cứu có nhiều giai đoạn):
|
Giai đoạn nghiên cứu (nếu nhiệm vụ nghiên cứu có nhiều giai đoạn):
|
Giai đoạn nghiên cứu (nếu nhiệm vụ nghiên cứu có nhiều giai đoạn):
|
Giai đoạn nghiên cứu (nếu nhiệm vụ nghiên cứu có nhiều giai đoạn):
|
Giai đoạn nghiên cứu (nếu nhiệm vụ nghiên cứu có nhiều giai đoạn):
|
Giai đoạn nghiên cứu (nếu nhiệm vụ nghiên cứu có nhiều giai đoạn):
|
Giai đoạn nghiên cứu (nếu nhiệm vụ nghiên cứu có nhiều giai đoạn):
|
Giai đoạn nghiên cứu (nếu nhiệm vụ nghiên cứu có nhiều giai đoạn):
|
Giai đoạn nghiên cứu (nếu nhiệm vụ nghiên cứu có nhiều giai đoạn):
|
Giai đoạn nghiên cứu (nếu nhiệm vụ nghiên cứu có nhiều giai đoạn):
|
Giai đoạn nghiên cứu (nếu nhiệm vụ nghiên cứu có nhiều giai đoạn):
|
Giai đoạn nghiên cứu (nếu nhiệm vụ nghiên cứu có nhiều giai đoạn):
|
Giai đoạn nghiên cứu (nếu nhiệm vụ nghiên cứu có nhiều giai đoạn):
|
Giai đoạn nghiên cứu (nếu nhiệm vụ nghiên cứu có nhiều giai đoạn):
|
Giai đoạn nghiên cứu (nếu nhiệm vụ nghiên cứu có nhiều giai đoạn):
|
Giai đoạn nghiên cứu (nếu nhiệm vụ nghiên cứu có nhiều giai đoạn):
|
Giai đoạn nghiên cứu (nếu nhiệm vụ nghiên cứu có nhiều giai đoạn):
|
Giai đoạn nghiên cứu (nếu nhiệm vụ nghiên cứu có nhiều giai đoạn):
|
5
|
Xuất xứ của nhiệm vụ
|
Xuất xứ của nhiệm vụ
|
Xuất xứ của nhiệm vụ
|
Xuất xứ của nhiệm vụ
|
Xuất xứ của nhiệm vụ
|
Xuất xứ của nhiệm vụ
|
Xuất xứ của nhiệm vụ
|
Xuất xứ của nhiệm vụ
|
Xuất xứ của nhiệm vụ
|
Xuất xứ của nhiệm vụ
|
Xuất xứ của nhiệm vụ
|
Xuất xứ của nhiệm vụ
|
Xuất xứ của nhiệm vụ
|
Xuất xứ của nhiệm vụ
|
Xuất xứ của nhiệm vụ
|
Xuất xứ của nhiệm vụ
|
Xuất xứ của nhiệm vụ
|
Xuất xứ của nhiệm vụ
|
Xuất xứ của nhiệm vụ
|
Xuất xứ của nhiệm vụ
|
Xuất xứ của nhiệm vụ
|
Thỏa thuận hợp tác ..... ngày..... tháng ..... năm ..... tại ....
|
Thỏa thuận hợp tác ..... ngày..... tháng ..... năm ..... tại ....
|
Thỏa thuận hợp tác ..... ngày..... tháng ..... năm ..... tại ....
|
Thỏa thuận hợp tác ..... ngày..... tháng ..... năm ..... tại ....
|
Thỏa thuận hợp tác ..... ngày..... tháng ..... năm ..... tại ....
|
Thỏa thuận hợp tác ..... ngày..... tháng ..... năm ..... tại ....
|
Thỏa thuận hợp tác ..... ngày..... tháng ..... năm ..... tại ....
|
Thỏa thuận hợp tác ..... ngày..... tháng ..... năm ..... tại ....
|
Thỏa thuận hợp tác ..... ngày..... tháng ..... năm ..... tại ....
|
Thỏa thuận hợp tác ..... ngày..... tháng ..... năm ..... tại ....
|
Thỏa thuận hợp tác ..... ngày..... tháng ..... năm ..... tại ....
|
Thỏa thuận hợp tác ..... ngày..... tháng ..... năm ..... tại ....
|
Thỏa thuận hợp tác ..... ngày..... tháng ..... năm ..... tại ....
|
Thỏa thuận hợp tác ..... ngày..... tháng ..... năm ..... tại ....
|
Thỏa thuận hợp tác ..... ngày..... tháng ..... năm ..... tại ....
|
Thỏa thuận hợp tác ..... ngày..... tháng ..... năm ..... tại ....
|
Thỏa thuận hợp tác ..... ngày..... tháng ..... năm ..... tại ....
|
Thỏa thuận hợp tác ..... ngày..... tháng ..... năm ..... tại ....
|
Thỏa thuận hợp tác ..... ngày..... tháng ..... năm ..... tại ....
|
Thỏa thuận hợp tác ..... ngày..... tháng ..... năm ..... tại ....
|
Thỏa thuận hợp tác ..... ngày..... tháng ..... năm ..... tại ....
|
Thỏa thuận hợp tác ..... ngày..... tháng ..... năm ..... tại ....
|
6
|
Chủ nhiệm nhiệm vụ (trưởng nhóm nghiên cứu) phía Việt Nam
|
Chủ nhiệm nhiệm vụ (trưởng nhóm nghiên cứu) phía Việt Nam
|
Chủ nhiệm nhiệm vụ (trưởng nhóm nghiên cứu) phía Việt Nam
|
Chủ nhiệm nhiệm vụ (trưởng nhóm nghiên cứu) phía Việt Nam
|
Chủ nhiệm nhiệm vụ (trưởng nhóm nghiên cứu) phía Việt Nam
|
Chủ nhiệm nhiệm vụ (trưởng nhóm nghiên cứu) phía Việt Nam
|
Chủ nhiệm nhiệm vụ (trưởng nhóm nghiên cứu) phía Việt Nam
|
Chủ nhiệm nhiệm vụ (trưởng nhóm nghiên cứu) phía Việt Nam
|
Chủ nhiệm nhiệm vụ (trưởng nhóm nghiên cứu) phía Việt Nam
|
Chủ nhiệm nhiệm vụ (trưởng nhóm nghiên cứu) phía Việt Nam
|
Chủ nhiệm nhiệm vụ (trưởng nhóm nghiên cứu) phía Việt Nam
|
Chủ nhiệm nhiệm vụ (trưởng nhóm nghiên cứu) phía Việt Nam
|
Chủ nhiệm nhiệm vụ (trưởng nhóm nghiên cứu) phía Việt Nam
|
Chủ nhiệm nhiệm vụ (trưởng nhóm nghiên cứu) phía Việt Nam
|
Chủ nhiệm nhiệm vụ (trưởng nhóm nghiên cứu) phía Việt Nam
|
Chủ nhiệm nhiệm vụ (trưởng nhóm nghiên cứu) phía Việt Nam
|
Chủ nhiệm nhiệm vụ (trưởng nhóm nghiên cứu) phía Việt Nam
|
Chủ nhiệm nhiệm vụ (trưởng nhóm nghiên cứu) phía Việt Nam
|
Chủ nhiệm nhiệm vụ (trưởng nhóm nghiên cứu) phía Việt Nam
|
Chủ nhiệm nhiệm vụ (trưởng nhóm nghiên cứu) phía Việt Nam
|
Chủ nhiệm nhiệm vụ (trưởng nhóm nghiên cứu) phía Việt Nam
|
Họ và tên :
Chức danh khoa học, học vị :
Chuyên môn :
Điện thoại cơ quan:
Điện thoại nhà riêng:
Điện thoại di động:
Email:
Địa chỉ cơ quan:
Địa chỉ nhà riêng:
|
Họ và tên :
Chức danh khoa học, học vị :
Chuyên môn :
Điện thoại cơ quan:
Điện thoại nhà riêng:
Điện thoại di động:
Email:
Địa chỉ cơ quan:
Địa chỉ nhà riêng:
|
Họ và tên :
Chức danh khoa học, học vị :
Chuyên môn :
Điện thoại cơ quan:
Điện thoại nhà riêng:
Điện thoại di động:
Email:
Địa chỉ cơ quan:
Địa chỉ nhà riêng:
|
Họ và tên :
Chức danh khoa học, học vị :
Chuyên môn :
Điện thoại cơ quan:
Điện thoại nhà riêng:
Điện thoại di động:
Email:
Địa chỉ cơ quan:
Địa chỉ nhà riêng:
|
Họ và tên :
Chức danh khoa học, học vị :
Chuyên môn :
Điện thoại cơ quan:
Điện thoại nhà riêng:
Điện thoại di động:
Email:
Địa chỉ cơ quan:
Địa chỉ nhà riêng:
|
Họ và tên :
Chức danh khoa học, học vị :
Chuyên môn :
Điện thoại cơ quan:
Điện thoại nhà riêng:
Điện thoại di động:
Email:
Địa chỉ cơ quan:
Địa chỉ nhà riêng:
|
Họ và tên :
Chức danh khoa học, học vị :
Chuyên môn :
Điện thoại cơ quan:
Điện thoại nhà riêng:
Điện thoại di động:
Email:
Địa chỉ cơ quan:
Địa chỉ nhà riêng:
|
Họ và tên :
Chức danh khoa học, học vị :
Chuyên môn :
Điện thoại cơ quan:
Điện thoại nhà riêng:
Điện thoại di động:
Email:
Địa chỉ cơ quan:
Địa chỉ nhà riêng:
|
Họ và tên :
Chức danh khoa học, học vị :
Chuyên môn :
Điện thoại cơ quan:
Điện thoại nhà riêng:
Điện thoại di động:
Email:
Địa chỉ cơ quan:
Địa chỉ nhà riêng:
|
Họ và tên :
Chức danh khoa học, học vị :
Chuyên môn :
Điện thoại cơ quan:
Điện thoại nhà riêng:
Điện thoại di động:
Email:
Địa chỉ cơ quan:
Địa chỉ nhà riêng:
|
Họ và tên :
Chức danh khoa học, học vị :
Chuyên môn :
Điện thoại cơ quan:
Điện thoại nhà riêng:
Điện thoại di động:
Email:
Địa chỉ cơ quan:
Địa chỉ nhà riêng:
|
Họ và tên :
Chức danh khoa học, học vị :
Chuyên môn :
Điện thoại cơ quan:
Điện thoại nhà riêng:
Điện thoại di động:
Email:
Địa chỉ cơ quan:
Địa chỉ nhà riêng:
|
Họ và tên :
Chức danh khoa học, học vị :
Chuyên môn :
Điện thoại cơ quan:
Điện thoại nhà riêng:
Điện thoại di động:
Email:
Địa chỉ cơ quan:
Địa chỉ nhà riêng:
|
Họ và tên :
Chức danh khoa học, học vị :
Chuyên môn :
Điện thoại cơ quan:
Điện thoại nhà riêng:
Điện thoại di động:
Email:
Địa chỉ cơ quan:
Địa chỉ nhà riêng:
|
Họ và tên :
Chức danh khoa học, học vị :
Chuyên môn :
Điện thoại cơ quan:
Điện thoại nhà riêng:
Điện thoại di động:
Email:
Địa chỉ cơ quan:
Địa chỉ nhà riêng:
|
Họ và tên :
Chức danh khoa học, học vị :
Chuyên môn :
Điện thoại cơ quan:
Điện thoại nhà riêng:
Điện thoại di động:
Email:
Địa chỉ cơ quan:
Địa chỉ nhà riêng:
|
Họ và tên :
Chức danh khoa học, học vị :
Chuyên môn :
Điện thoại cơ quan:
Điện thoại nhà riêng:
Điện thoại di động:
Email:
Địa chỉ cơ quan:
Địa chỉ nhà riêng:
|
Họ và tên :
Chức danh khoa học, học vị :
Chuyên môn :
Điện thoại cơ quan:
Điện thoại nhà riêng:
Điện thoại di động:
Email:
Địa chỉ cơ quan:
Địa chỉ nhà riêng:
|
Họ và tên :
Chức danh khoa học, học vị :
Chuyên môn :
Điện thoại cơ quan:
Điện thoại nhà riêng:
Điện thoại di động:
Email:
Địa chỉ cơ quan:
Địa chỉ nhà riêng:
|
Họ và tên :
Chức danh khoa học, học vị :
Chuyên môn :
Điện thoại cơ quan:
Điện thoại nhà riêng:
Điện thoại di động:
Email:
Địa chỉ cơ quan:
Địa chỉ nhà riêng:
|
Họ và tên :
Chức danh khoa học, học vị :
Chuyên môn :
Điện thoại cơ quan:
Điện thoại nhà riêng:
Điện thoại di động:
Email:
Địa chỉ cơ quan:
Địa chỉ nhà riêng:
|
Họ và tên :
Chức danh khoa học, học vị :
Chuyên môn :
Điện thoại cơ quan:
Điện thoại nhà riêng:
Điện thoại di động:
Email:
Địa chỉ cơ quan:
Địa chỉ nhà riêng:
|
7
|
Cơ quan chủ trì Việt Nam
|
Cơ quan chủ trì Việt Nam
|
Cơ quan chủ trì Việt Nam
|
Cơ quan chủ trì Việt Nam
|
Cơ quan chủ trì Việt Nam
|
Cơ quan chủ trì Việt Nam
|
Cơ quan chủ trì Việt Nam
|
Cơ quan chủ trì Việt Nam
|
Cơ quan chủ trì Việt Nam
|
Cơ quan chủ trì Việt Nam
|
Cơ quan chủ trì Việt Nam
|
Cơ quan chủ trì Việt Nam
|
Cơ quan chủ trì Việt Nam
|
Cơ quan chủ trì Việt Nam
|
Cơ quan chủ trì Việt Nam
|
Cơ quan chủ trì Việt Nam
|
Cơ quan chủ trì Việt Nam
|
Cơ quan chủ trì Việt Nam
|
Cơ quan chủ trì Việt Nam
|
Cơ quan chủ trì Việt Nam
|
Cơ quan chủ trì Việt Nam
|
Tên cơ quan chủ trì:
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
Email:
Website:
|
Tên cơ quan chủ trì:
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
Email:
Website:
|
Tên cơ quan chủ trì:
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
Email:
Website:
|
Tên cơ quan chủ trì:
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
Email:
Website:
|
Tên cơ quan chủ trì:
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
Email:
Website:
|
Tên cơ quan chủ trì:
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
Email:
Website:
|
Tên cơ quan chủ trì:
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
Email:
Website:
|
Tên cơ quan chủ trì:
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
Email:
Website:
|
Tên cơ quan chủ trì:
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
Email:
Website:
|
Tên cơ quan chủ trì:
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
Email:
Website:
|
Tên cơ quan chủ trì:
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
Email:
Website:
|
Tên cơ quan chủ trì:
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
Email:
Website:
|
Tên cơ quan chủ trì:
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
Email:
Website:
|
Tên cơ quan chủ trì:
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
Email:
Website:
|
Tên cơ quan chủ trì:
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
Email:
Website:
|
Tên cơ quan chủ trì:
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
Email:
Website:
|
Tên cơ quan chủ trì:
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
Email:
Website:
|
Tên cơ quan chủ trì:
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
Email:
Website:
|
Tên cơ quan chủ trì:
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
Email:
Website:
|
Tên cơ quan chủ trì:
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
Email:
Website:
|
Tên cơ quan chủ trì:
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
Email:
Website:
|
Tên cơ quan chủ trì:
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
Email:
Website:
|
8
|
Chủ nhiệm nhiệm vụ (trưởng nhóm nghiên cứu) đối tác nước ngoài
|
Chủ nhiệm nhiệm vụ (trưởng nhóm nghiên cứu) đối tác nước ngoài
|
Chủ nhiệm nhiệm vụ (trưởng nhóm nghiên cứu) đối tác nước ngoài
|
Chủ nhiệm nhiệm vụ (trưởng nhóm nghiên cứu) đối tác nước ngoài
|
Chủ nhiệm nhiệm vụ (trưởng nhóm nghiên cứu) đối tác nước ngoài
|
Chủ nhiệm nhiệm vụ (trưởng nhóm nghiên cứu) đối tác nước ngoài
|
Chủ nhiệm nhiệm vụ (trưởng nhóm nghiên cứu) đối tác nước ngoài
|
Chủ nhiệm nhiệm vụ (trưởng nhóm nghiên cứu) đối tác nước ngoài
|
Chủ nhiệm nhiệm vụ (trưởng nhóm nghiên cứu) đối tác nước ngoài
|
Chủ nhiệm nhiệm vụ (trưởng nhóm nghiên cứu) đối tác nước ngoài
|
Chủ nhiệm nhiệm vụ (trưởng nhóm nghiên cứu) đối tác nước ngoài
|
Chủ nhiệm nhiệm vụ (trưởng nhóm nghiên cứu) đối tác nước ngoài
|
Chủ nhiệm nhiệm vụ (trưởng nhóm nghiên cứu) đối tác nước ngoài
|
Chủ nhiệm nhiệm vụ (trưởng nhóm nghiên cứu) đối tác nước ngoài
|
Chủ nhiệm nhiệm vụ (trưởng nhóm nghiên cứu) đối tác nước ngoài
|
Chủ nhiệm nhiệm vụ (trưởng nhóm nghiên cứu) đối tác nước ngoài
|
Chủ nhiệm nhiệm vụ (trưởng nhóm nghiên cứu) đối tác nước ngoài
|
Chủ nhiệm nhiệm vụ (trưởng nhóm nghiên cứu) đối tác nước ngoài
|
Chủ nhiệm nhiệm vụ (trưởng nhóm nghiên cứu) đối tác nước ngoài
|
Chủ nhiệm nhiệm vụ (trưởng nhóm nghiên cứu) đối tác nước ngoài
|
Chủ nhiệm nhiệm vụ (trưởng nhóm nghiên cứu) đối tác nước ngoài
|
Họ và tên :
Chức danh khoa học, học vị :
Chuyên môn :
Điện thoại cơ quan:
Điện thoại nhà riêng:
Điện thoại di động:
Email:
Tóm tắt lý lịch khoa học của đối tác (có thể có phụ lục kèm theo):
|
Họ và tên :
Chức danh khoa học, học vị :
Chuyên môn :
Điện thoại cơ quan:
Điện thoại nhà riêng:
Điện thoại di động:
Email:
Tóm tắt lý lịch khoa học của đối tác (có thể có phụ lục kèm theo):
|
Họ và tên :
Chức danh khoa học, học vị :
Chuyên môn :
Điện thoại cơ quan:
Điện thoại nhà riêng:
Điện thoại di động:
Email:
Tóm tắt lý lịch khoa học của đối tác (có thể có phụ lục kèm theo):
|
Họ và tên :
Chức danh khoa học, học vị :
Chuyên môn :
Điện thoại cơ quan:
Điện thoại nhà riêng:
Điện thoại di động:
Email:
Tóm tắt lý lịch khoa học của đối tác (có thể có phụ lục kèm theo):
|
Họ và tên :
Chức danh khoa học, học vị :
Chuyên môn :
Điện thoại cơ quan:
Điện thoại nhà riêng:
Điện thoại di động:
Email:
Tóm tắt lý lịch khoa học của đối tác (có thể có phụ lục kèm theo):
|
Họ và tên :
Chức danh khoa học, học vị :
Chuyên môn :
Điện thoại cơ quan:
Điện thoại nhà riêng:
Điện thoại di động:
Email:
Tóm tắt lý lịch khoa học của đối tác (có thể có phụ lục kèm theo):
|
Họ và tên :
Chức danh khoa học, học vị :
Chuyên môn :
Điện thoại cơ quan:
Điện thoại nhà riêng:
Điện thoại di động:
Email:
Tóm tắt lý lịch khoa học của đối tác (có thể có phụ lục kèm theo):
|
Họ và tên :
Chức danh khoa học, học vị :
Chuyên môn :
Điện thoại cơ quan:
Điện thoại nhà riêng:
Điện thoại di động:
Email:
Tóm tắt lý lịch khoa học của đối tác (có thể có phụ lục kèm theo):
|
Họ và tên :
Chức danh khoa học, học vị :
Chuyên môn :
Điện thoại cơ quan:
Điện thoại nhà riêng:
Điện thoại di động:
Email:
Tóm tắt lý lịch khoa học của đối tác (có thể có phụ lục kèm theo):
|
Họ và tên :
Chức danh khoa học, học vị :
Chuyên môn :
Điện thoại cơ quan:
Điện thoại nhà riêng:
Điện thoại di động:
Email:
Tóm tắt lý lịch khoa học của đối tác (có thể có phụ lục kèm theo):
|
Họ và tên :
Chức danh khoa học, học vị :
Chuyên môn :
Điện thoại cơ quan:
Điện thoại nhà riêng:
Điện thoại di động:
Email:
Tóm tắt lý lịch khoa học của đối tác (có thể có phụ lục kèm theo):
|
Họ và tên :
Chức danh khoa học, học vị :
Chuyên môn :
Điện thoại cơ quan:
Điện thoại nhà riêng:
Điện thoại di động:
Email:
Tóm tắt lý lịch khoa học của đối tác (có thể có phụ lục kèm theo):
|
Họ và tên :
Chức danh khoa học, học vị :
Chuyên môn :
Điện thoại cơ quan:
Điện thoại nhà riêng:
Điện thoại di động:
Email:
Tóm tắt lý lịch khoa học của đối tác (có thể có phụ lục kèm theo):
|
Họ và tên :
Chức danh khoa học, học vị :
Chuyên môn :
Điện thoại cơ quan:
Điện thoại nhà riêng:
Điện thoại di động:
Email:
Tóm tắt lý lịch khoa học của đối tác (có thể có phụ lục kèm theo):
|
Họ và tên :
Chức danh khoa học, học vị :
Chuyên môn :
Điện thoại cơ quan:
Điện thoại nhà riêng:
Điện thoại di động:
Email:
Tóm tắt lý lịch khoa học của đối tác (có thể có phụ lục kèm theo):
|
Họ và tên :
Chức danh khoa học, học vị :
Chuyên môn :
Điện thoại cơ quan:
Điện thoại nhà riêng:
Điện thoại di động:
Email:
Tóm tắt lý lịch khoa học của đối tác (có thể có phụ lục kèm theo):
|
Họ và tên :
Chức danh khoa học, học vị :
Chuyên môn :
Điện thoại cơ quan:
Điện thoại nhà riêng:
Điện thoại di động:
Email:
Tóm tắt lý lịch khoa học của đối tác (có thể có phụ lục kèm theo):
|
Họ và tên :
Chức danh khoa học, học vị :
Chuyên môn :
Điện thoại cơ quan:
Điện thoại nhà riêng:
Điện thoại di động:
Email:
Tóm tắt lý lịch khoa học của đối tác (có thể có phụ lục kèm theo):
|
Họ và tên :
Chức danh khoa học, học vị :
Chuyên môn :
Điện thoại cơ quan:
Điện thoại nhà riêng:
Điện thoại di động:
Email:
Tóm tắt lý lịch khoa học của đối tác (có thể có phụ lục kèm theo):
|
Họ và tên :
Chức danh khoa học, học vị :
Chuyên môn :
Điện thoại cơ quan:
Điện thoại nhà riêng:
Điện thoại di động:
Email:
Tóm tắt lý lịch khoa học của đối tác (có thể có phụ lục kèm theo):
|
Họ và tên :
Chức danh khoa học, học vị :
Chuyên môn :
Điện thoại cơ quan:
Điện thoại nhà riêng:
Điện thoại di động:
Email:
Tóm tắt lý lịch khoa học của đối tác (có thể có phụ lục kèm theo):
|
Họ và tên :
Chức danh khoa học, học vị :
Chuyên môn :
Điện thoại cơ quan:
Điện thoại nhà riêng:
Điện thoại di động:
Email:
Tóm tắt lý lịch khoa học của đối tác (có thể có phụ lục kèm theo):
|
9
|
Cơ quan đối tác nước ngoài
|
Cơ quan đối tác nước ngoài
|
Cơ quan đối tác nước ngoài
|
Cơ quan đối tác nước ngoài
|
Cơ quan đối tác nước ngoài
|
Cơ quan đối tác nước ngoài
|
Cơ quan đối tác nước ngoài
|
Cơ quan đối tác nước ngoài
|
Cơ quan đối tác nước ngoài
|
Cơ quan đối tác nước ngoài
|
Cơ quan đối tác nước ngoài
|
Cơ quan đối tác nước ngoài
|
Cơ quan đối tác nước ngoài
|
Cơ quan đối tác nước ngoài
|
Cơ quan đối tác nước ngoài
|
Cơ quan đối tác nước ngoài
|
Cơ quan đối tác nước ngoài
|
Cơ quan đối tác nước ngoài
|
Cơ quan đối tác nước ngoài
|
Cơ quan đối tác nước ngoài
|
Cơ quan đối tác nước ngoài
|
Tên cơ quan đối tác :
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
Email:
Website:
Tóm tắt về năng lực khoa học và công nghệ của cơ quan đối tác nước ngoài (có thể có phụ lục kèm theo):
|
Tên cơ quan đối tác :
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
Email:
Website:
Tóm tắt về năng lực khoa học và công nghệ của cơ quan đối tác nước ngoài (có thể có phụ lục kèm theo):
|
Tên cơ quan đối tác :
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
Email:
Website:
Tóm tắt về năng lực khoa học và công nghệ của cơ quan đối tác nước ngoài (có thể có phụ lục kèm theo):
|
Tên cơ quan đối tác :
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
Email:
Website:
Tóm tắt về năng lực khoa học và công nghệ của cơ quan đối tác nước ngoài (có thể có phụ lục kèm theo):
|
Tên cơ quan đối tác :
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
Email:
Website:
Tóm tắt về năng lực khoa học và công nghệ của cơ quan đối tác nước ngoài (có thể có phụ lục kèm theo):
|
Tên cơ quan đối tác :
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
Email:
Website:
Tóm tắt về năng lực khoa học và công nghệ của cơ quan đối tác nước ngoài (có thể có phụ lục kèm theo):
|
Tên cơ quan đối tác :
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
Email:
Website:
Tóm tắt về năng lực khoa học và công nghệ của cơ quan đối tác nước ngoài (có thể có phụ lục kèm theo):
|
Tên cơ quan đối tác :
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
Email:
Website:
Tóm tắt về năng lực khoa học và công nghệ của cơ quan đối tác nước ngoài (có thể có phụ lục kèm theo):
|
Tên cơ quan đối tác :
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
Email:
Website:
Tóm tắt về năng lực khoa học và công nghệ của cơ quan đối tác nước ngoài (có thể có phụ lục kèm theo):
|
Tên cơ quan đối tác :
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
Email:
Website:
Tóm tắt về năng lực khoa học và công nghệ của cơ quan đối tác nước ngoài (có thể có phụ lục kèm theo):
|
Tên cơ quan đối tác :
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
Email:
Website:
Tóm tắt về năng lực khoa học và công nghệ của cơ quan đối tác nước ngoài (có thể có phụ lục kèm theo):
|
Tên cơ quan đối tác :
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
Email:
Website:
Tóm tắt về năng lực khoa học và công nghệ của cơ quan đối tác nước ngoài (có thể có phụ lục kèm theo):
|
Tên cơ quan đối tác :
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
Email:
Website:
Tóm tắt về năng lực khoa học và công nghệ của cơ quan đối tác nước ngoài (có thể có phụ lục kèm theo):
|
Tên cơ quan đối tác :
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
Email:
Website:
Tóm tắt về năng lực khoa học và công nghệ của cơ quan đối tác nước ngoài (có thể có phụ lục kèm theo):
|
Tên cơ quan đối tác :
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
Email:
Website:
Tóm tắt về năng lực khoa học và công nghệ của cơ quan đối tác nước ngoài (có thể có phụ lục kèm theo):
|
Tên cơ quan đối tác :
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
Email:
Website:
Tóm tắt về năng lực khoa học và công nghệ của cơ quan đối tác nước ngoài (có thể có phụ lục kèm theo):
|
Tên cơ quan đối tác :
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
Email:
Website:
Tóm tắt về năng lực khoa học và công nghệ của cơ quan đối tác nước ngoài (có thể có phụ lục kèm theo):
|
Tên cơ quan đối tác :
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
Email:
Website:
Tóm tắt về năng lực khoa học và công nghệ của cơ quan đối tác nước ngoài (có thể có phụ lục kèm theo):
|
Tên cơ quan đối tác :
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
Email:
Website:
Tóm tắt về năng lực khoa học và công nghệ của cơ quan đối tác nước ngoài (có thể có phụ lục kèm theo):
|
Tên cơ quan đối tác :
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
Email:
Website:
Tóm tắt về năng lực khoa học và công nghệ của cơ quan đối tác nước ngoài (có thể có phụ lục kèm theo):
|
Tên cơ quan đối tác :
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
Email:
Website:
Tóm tắt về năng lực khoa học và công nghệ của cơ quan đối tác nước ngoài (có thể có phụ lục kèm theo):
|
Tên cơ quan đối tác :
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
Email:
Website:
Tóm tắt về năng lực khoa học và công nghệ của cơ quan đối tác nước ngoài (có thể có phụ lục kèm theo):
|
10
|
Xuất xứ thỏa thuận đã có với đối tác nước ngoài
|
Xuất xứ thỏa thuận đã có với đối tác nước ngoài
|
Xuất xứ thỏa thuận đã có với đối tác nước ngoài
|
Xuất xứ thỏa thuận đã có với đối tác nước ngoài
|
Xuất xứ thỏa thuận đã có với đối tác nước ngoài
|
Xuất xứ thỏa thuận đã có với đối tác nước ngoài
|
Xuất xứ thỏa thuận đã có với đối tác nước ngoài
|
Xuất xứ thỏa thuận đã có với đối tác nước ngoài
|
Xuất xứ thỏa thuận đã có với đối tác nước ngoài
|
Xuất xứ thỏa thuận đã có với đối tác nước ngoài
|
Xuất xứ thỏa thuận đã có với đối tác nước ngoài
|
Xuất xứ thỏa thuận đã có với đối tác nước ngoài
|
Xuất xứ thỏa thuận đã có với đối tác nước ngoài
|
Xuất xứ thỏa thuận đã có với đối tác nước ngoài
|
Xuất xứ thỏa thuận đã có với đối tác nước ngoài
|
Xuất xứ thỏa thuận đã có với đối tác nước ngoài
|
Xuất xứ thỏa thuận đã có với đối tác nước ngoài
|
Xuất xứ thỏa thuận đã có với đối tác nước ngoài
|
Xuất xứ thỏa thuận đã có với đối tác nước ngoài
|
Xuất xứ thỏa thuận đã có với đối tác nước ngoài
|
Xuất xứ thỏa thuận đã có với đối tác nước ngoài
|
1
|
Thời gian ký kết thoả thuận:
|
Thời gian ký kết thoả thuận:
|
Thời gian ký kết thoả thuận:
|
Thời gian ký kết thoả thuận:
|
Thời gian ký kết thoả thuận:
|
Thời gian ký kết thoả thuận:
|
Thời gian ký kết thoả thuận:
|
Thời gian ký kết thoả thuận:
|
Thời gian ký kết thoả thuận:
|
Thời gian ký kết thoả thuận:
|
Thời gian ký kết thoả thuận:
|
Thời gian ký kết thoả thuận:
|
Thời gian ký kết thoả thuận:
|
Thời gian ký kết thoả thuận:
|
Thời gian ký kết thoả thuận:
|
Thời gian ký kết thoả thuận:
|
Thời gian ký kết thoả thuận:
|
Thời gian ký kết thoả thuận:
|
Thời gian ký kết thoả thuận:
|
Thời gian ký kết thoả thuận:
|
Thời gian ký kết thoả thuận:
|
2
|
Cấp ký kết thoả thuận:
|
Cấp ký kết thoả thuận:
|
Cấp ký kết thoả thuận:
|
Cấp ký kết thoả thuận:
|
Cấp ký kết thoả thuận:
|
Cấp ký kết thoả thuận:
|
Cấp ký kết thoả thuận:
|
Cấp ký kết thoả thuận:
|
Cấp ký kết thoả thuận:
|
Cấp ký kết thoả thuận:
|
Cấp ký kết thoả thuận:
|
Cấp ký kết thoả thuận:
|
Cấp ký kết thoả thuận:
|
Cấp ký kết thoả thuận:
|
Cấp ký kết thoả thuận:
|
Cấp ký kết thoả thuận:
|
Cấp ký kết thoả thuận:
|
Cấp ký kết thoả thuận:
|
Cấp ký kết thoả thuận:
|
Cấp ký kết thoả thuận:
|
Cấp ký kết thoả thuận:
|
3
|
Các nội dung thoả thuận chính:
|
Các nội dung thoả thuận chính:
|
Các nội dung thoả thuận chính:
|
Các nội dung thoả thuận chính:
|
Các nội dung thoả thuận chính:
|
Các nội dung thoả thuận chính:
|
Các nội dung thoả thuận chính:
|
Các nội dung thoả thuận chính:
|
Các nội dung thoả thuận chính:
|
Các nội dung thoả thuận chính:
|
Các nội dung thoả thuận chính:
|
Các nội dung thoả thuận chính:
|
Các nội dung thoả thuận chính:
|
Các nội dung thoả thuận chính:
|
Các nội dung thoả thuận chính:
|
Các nội dung thoả thuận chính:
|
Các nội dung thoả thuận chính:
|
Các nội dung thoả thuận chính:
|
Các nội dung thoả thuận chính:
|
Các nội dung thoả thuận chính:
|
Các nội dung thoả thuận chính:
|
-
| |||||||||||||||||||||
-
| |||||||||||||||||||||
...
|
...
|
...
|
...
|
...
|
...
|
...
|
...
|
...
|
...
|
...
|
...
|
...
|
...
|
...
|
...
|
...
|
...
|
...
|
...
|
...
|
...
|
II. NỘI DUNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỦA NHIỆM VỤ
|
II. NỘI DUNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỦA NHIỆM VỤ
|
II. NỘI DUNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỦA NHIỆM VỤ
|
II. NỘI DUNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỦA NHIỆM VỤ
|
II. NỘI DUNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỦA NHIỆM VỤ
|
II. NỘI DUNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỦA NHIỆM VỤ
|
II. NỘI DUNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỦA NHIỆM VỤ
|
II. NỘI DUNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỦA NHIỆM VỤ
|
II. NỘI DUNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỦA NHIỆM VỤ
|
II. NỘI DUNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỦA NHIỆM VỤ
|
II. NỘI DUNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỦA NHIỆM VỤ
|
II. NỘI DUNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỦA NHIỆM VỤ
|
II. NỘI DUNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỦA NHIỆM VỤ
|
II. NỘI DUNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỦA NHIỆM VỤ
|
II. NỘI DUNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỦA NHIỆM VỤ
|
II. NỘI DUNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỦA NHIỆM VỤ
|
II. NỘI DUNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỦA NHIỆM VỤ
|
II. NỘI DUNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỦA NHIỆM VỤ
|
II. NỘI DUNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỦA NHIỆM VỤ
|
II. NỘI DUNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỦA NHIỆM VỤ
|
II. NỘI DUNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỦA NHIỆM VỤ
|
II. NỘI DUNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỦA NHIỆM VỤ
|
11
|
Mục tiêu của nhiệm vụ
|
Mục tiêu của nhiệm vụ
|
Mục tiêu của nhiệm vụ
|
Mục tiêu của nhiệm vụ
|
Mục tiêu của nhiệm vụ
|
Mục tiêu của nhiệm vụ
|
Mục tiêu của nhiệm vụ
|
Mục tiêu của nhiệm vụ
|
Mục tiêu của nhiệm vụ
|
Mục tiêu của nhiệm vụ
|
Mục tiêu của nhiệm vụ
|
Mục tiêu của nhiệm vụ
|
Mục tiêu của nhiệm vụ
|
Mục tiêu của nhiệm vụ
|
Mục tiêu của nhiệm vụ
|
Mục tiêu của nhiệm vụ
|
Mục tiêu của nhiệm vụ
|
Mục tiêu của nhiệm vụ
|
Mục tiêu của nhiệm vụ
|
Mục tiêu của nhiệm vụ
|
Mục tiêu của nhiệm vụ
|
1
| |||||||||||||||||||||
2
| |||||||||||||||||||||
...
|
...
|
...
|
...
|
...
|
...
|
...
|
...
|
...
|
...
|
...
|
...
|
...
|
...
|
...
|
...
|
...
|
...
|
...
|
...
|
...
|
...
|
12
|
Tình hình nghiên cứu ở trong nước
|
Tình hình nghiên cứu ở trong nước
|
Tình hình nghiên cứu ở trong nước
|
Tình hình nghiên cứu ở trong nước
|
Tình hình nghiên cứu ở trong nước
|
Tình hình nghiên cứu ở trong nước
|
Tình hình nghiên cứu ở trong nước
|
Tình hình nghiên cứu ở trong nước
|
Tình hình nghiên cứu ở trong nước
|
Tình hình nghiên cứu ở trong nước
|
Tình hình nghiên cứu ở trong nước
|
Tình hình nghiên cứu ở trong nước
|
Tình hình nghiên cứu ở trong nước
|
Tình hình nghiên cứu ở trong nước
|
Tình hình nghiên cứu ở trong nước
|
Tình hình nghiên cứu ở trong nước
|
Tình hình nghiên cứu ở trong nước
|
Tình hình nghiên cứu ở trong nước
|
Tình hình nghiên cứu ở trong nước
|
Tình hình nghiên cứu ở trong nước
|
Tình hình nghiên cứu ở trong nước
|
Tình trạng nhiệm vụ Mới Kế tiếp nhiệm vụ đã kết thúc ở giai đoạn trước
Tổng quan tình hình nghiên cứu ở trong nước thuộc lĩnh vực của nhiệm vụ
(thể hiện sự hiểu biết cần thiết của tổ chức, của nhóm nghiên cứu về lĩnh vực nghiên cứu, những công trình nghiên cứu có liên quan đến nhiệm vụ, những kết quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ
ở trong nước
)
:
Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu trong nước có liên quan
(theo trình tự thời gian mới nhất)
:
Nêu và đánh giá về những khó khăn đang gặp phải trong quá trình nghiên cứu về lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ
ở trong nước
(về bí quyết công nghệ, về trang thiết bị để phân tích mẫu, về thời gian, ...)
:
|
Tình trạng nhiệm vụ Mới Kế tiếp nhiệm vụ đã kết thúc ở giai đoạn trước
Tổng quan tình hình nghiên cứu ở trong nước thuộc lĩnh vực của nhiệm vụ
(thể hiện sự hiểu biết cần thiết của tổ chức, của nhóm nghiên cứu về lĩnh vực nghiên cứu, những công trình nghiên cứu có liên quan đến nhiệm vụ, những kết quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ
ở trong nước
)
:
Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu trong nước có liên quan
(theo trình tự thời gian mới nhất)
:
Nêu và đánh giá về những khó khăn đang gặp phải trong quá trình nghiên cứu về lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ
ở trong nước
(về bí quyết công nghệ, về trang thiết bị để phân tích mẫu, về thời gian, ...)
:
|
Tình trạng nhiệm vụ Mới Kế tiếp nhiệm vụ đã kết thúc ở giai đoạn trước
Tổng quan tình hình nghiên cứu ở trong nước thuộc lĩnh vực của nhiệm vụ
(thể hiện sự hiểu biết cần thiết của tổ chức, của nhóm nghiên cứu về lĩnh vực nghiên cứu, những công trình nghiên cứu có liên quan đến nhiệm vụ, những kết quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ
ở trong nước
)
:
Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu trong nước có liên quan
(theo trình tự thời gian mới nhất)
:
Nêu và đánh giá về những khó khăn đang gặp phải trong quá trình nghiên cứu về lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ
ở trong nước
(về bí quyết công nghệ, về trang thiết bị để phân tích mẫu, về thời gian, ...)
:
|
Tình trạng nhiệm vụ Mới Kế tiếp nhiệm vụ đã kết thúc ở giai đoạn trước
Tổng quan tình hình nghiên cứu ở trong nước thuộc lĩnh vực của nhiệm vụ
(thể hiện sự hiểu biết cần thiết của tổ chức, của nhóm nghiên cứu về lĩnh vực nghiên cứu, những công trình nghiên cứu có liên quan đến nhiệm vụ, những kết quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ
ở trong nước
)
:
Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu trong nước có liên quan
(theo trình tự thời gian mới nhất)
:
Nêu và đánh giá về những khó khăn đang gặp phải trong quá trình nghiên cứu về lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ
ở trong nước
(về bí quyết công nghệ, về trang thiết bị để phân tích mẫu, về thời gian, ...)
:
|
Tình trạng nhiệm vụ Mới Kế tiếp nhiệm vụ đã kết thúc ở giai đoạn trước
Tổng quan tình hình nghiên cứu ở trong nước thuộc lĩnh vực của nhiệm vụ
(thể hiện sự hiểu biết cần thiết của tổ chức, của nhóm nghiên cứu về lĩnh vực nghiên cứu, những công trình nghiên cứu có liên quan đến nhiệm vụ, những kết quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ
ở trong nước
)
:
Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu trong nước có liên quan
(theo trình tự thời gian mới nhất)
:
Nêu và đánh giá về những khó khăn đang gặp phải trong quá trình nghiên cứu về lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ
ở trong nước
(về bí quyết công nghệ, về trang thiết bị để phân tích mẫu, về thời gian, ...)
:
|
Tình trạng nhiệm vụ Mới Kế tiếp nhiệm vụ đã kết thúc ở giai đoạn trước
Tổng quan tình hình nghiên cứu ở trong nước thuộc lĩnh vực của nhiệm vụ
(thể hiện sự hiểu biết cần thiết của tổ chức, của nhóm nghiên cứu về lĩnh vực nghiên cứu, những công trình nghiên cứu có liên quan đến nhiệm vụ, những kết quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ
ở trong nước
)
:
Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu trong nước có liên quan
(theo trình tự thời gian mới nhất)
:
Nêu và đánh giá về những khó khăn đang gặp phải trong quá trình nghiên cứu về lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ
ở trong nước
(về bí quyết công nghệ, về trang thiết bị để phân tích mẫu, về thời gian, ...)
:
|
Tình trạng nhiệm vụ Mới Kế tiếp nhiệm vụ đã kết thúc ở giai đoạn trước
Tổng quan tình hình nghiên cứu ở trong nước thuộc lĩnh vực của nhiệm vụ
(thể hiện sự hiểu biết cần thiết của tổ chức, của nhóm nghiên cứu về lĩnh vực nghiên cứu, những công trình nghiên cứu có liên quan đến nhiệm vụ, những kết quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ
ở trong nước
)
:
Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu trong nước có liên quan
(theo trình tự thời gian mới nhất)
:
Nêu và đánh giá về những khó khăn đang gặp phải trong quá trình nghiên cứu về lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ
ở trong nước
(về bí quyết công nghệ, về trang thiết bị để phân tích mẫu, về thời gian, ...)
:
|
Tình trạng nhiệm vụ Mới Kế tiếp nhiệm vụ đã kết thúc ở giai đoạn trước
Tổng quan tình hình nghiên cứu ở trong nước thuộc lĩnh vực của nhiệm vụ
(thể hiện sự hiểu biết cần thiết của tổ chức, của nhóm nghiên cứu về lĩnh vực nghiên cứu, những công trình nghiên cứu có liên quan đến nhiệm vụ, những kết quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ
ở trong nước
)
:
Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu trong nước có liên quan
(theo trình tự thời gian mới nhất)
:
Nêu và đánh giá về những khó khăn đang gặp phải trong quá trình nghiên cứu về lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ
ở trong nước
(về bí quyết công nghệ, về trang thiết bị để phân tích mẫu, về thời gian, ...)
:
|
Tình trạng nhiệm vụ Mới Kế tiếp nhiệm vụ đã kết thúc ở giai đoạn trước
Tổng quan tình hình nghiên cứu ở trong nước thuộc lĩnh vực của nhiệm vụ
(thể hiện sự hiểu biết cần thiết của tổ chức, của nhóm nghiên cứu về lĩnh vực nghiên cứu, những công trình nghiên cứu có liên quan đến nhiệm vụ, những kết quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ
ở trong nước
)
:
Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu trong nước có liên quan
(theo trình tự thời gian mới nhất)
:
Nêu và đánh giá về những khó khăn đang gặp phải trong quá trình nghiên cứu về lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ
ở trong nước
(về bí quyết công nghệ, về trang thiết bị để phân tích mẫu, về thời gian, ...)
:
|
Tình trạng nhiệm vụ Mới Kế tiếp nhiệm vụ đã kết thúc ở giai đoạn trước
Tổng quan tình hình nghiên cứu ở trong nước thuộc lĩnh vực của nhiệm vụ
(thể hiện sự hiểu biết cần thiết của tổ chức, của nhóm nghiên cứu về lĩnh vực nghiên cứu, những công trình nghiên cứu có liên quan đến nhiệm vụ, những kết quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ
ở trong nước
)
:
Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu trong nước có liên quan
(theo trình tự thời gian mới nhất)
:
Nêu và đánh giá về những khó khăn đang gặp phải trong quá trình nghiên cứu về lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ
ở trong nước
(về bí quyết công nghệ, về trang thiết bị để phân tích mẫu, về thời gian, ...)
:
|
Tình trạng nhiệm vụ Mới Kế tiếp nhiệm vụ đã kết thúc ở giai đoạn trước
Tổng quan tình hình nghiên cứu ở trong nước thuộc lĩnh vực của nhiệm vụ
(thể hiện sự hiểu biết cần thiết của tổ chức, của nhóm nghiên cứu về lĩnh vực nghiên cứu, những công trình nghiên cứu có liên quan đến nhiệm vụ, những kết quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ
ở trong nước
)
:
Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu trong nước có liên quan
(theo trình tự thời gian mới nhất)
:
Nêu và đánh giá về những khó khăn đang gặp phải trong quá trình nghiên cứu về lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ
ở trong nước
(về bí quyết công nghệ, về trang thiết bị để phân tích mẫu, về thời gian, ...)
:
|
Tình trạng nhiệm vụ Mới Kế tiếp nhiệm vụ đã kết thúc ở giai đoạn trước
Tổng quan tình hình nghiên cứu ở trong nước thuộc lĩnh vực của nhiệm vụ
(thể hiện sự hiểu biết cần thiết của tổ chức, của nhóm nghiên cứu về lĩnh vực nghiên cứu, những công trình nghiên cứu có liên quan đến nhiệm vụ, những kết quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ
ở trong nước
)
:
Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu trong nước có liên quan
(theo trình tự thời gian mới nhất)
:
Nêu và đánh giá về những khó khăn đang gặp phải trong quá trình nghiên cứu về lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ
ở trong nước
(về bí quyết công nghệ, về trang thiết bị để phân tích mẫu, về thời gian, ...)
:
|
Tình trạng nhiệm vụ Mới Kế tiếp nhiệm vụ đã kết thúc ở giai đoạn trước
Tổng quan tình hình nghiên cứu ở trong nước thuộc lĩnh vực của nhiệm vụ
(thể hiện sự hiểu biết cần thiết của tổ chức, của nhóm nghiên cứu về lĩnh vực nghiên cứu, những công trình nghiên cứu có liên quan đến nhiệm vụ, những kết quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ
ở trong nước
)
:
Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu trong nước có liên quan
(theo trình tự thời gian mới nhất)
:
Nêu và đánh giá về những khó khăn đang gặp phải trong quá trình nghiên cứu về lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ
ở trong nước
(về bí quyết công nghệ, về trang thiết bị để phân tích mẫu, về thời gian, ...)
:
|
Tình trạng nhiệm vụ Mới Kế tiếp nhiệm vụ đã kết thúc ở giai đoạn trước
Tổng quan tình hình nghiên cứu ở trong nước thuộc lĩnh vực của nhiệm vụ
(thể hiện sự hiểu biết cần thiết của tổ chức, của nhóm nghiên cứu về lĩnh vực nghiên cứu, những công trình nghiên cứu có liên quan đến nhiệm vụ, những kết quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ
ở trong nước
)
:
Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu trong nước có liên quan
(theo trình tự thời gian mới nhất)
:
Nêu và đánh giá về những khó khăn đang gặp phải trong quá trình nghiên cứu về lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ
ở trong nước
(về bí quyết công nghệ, về trang thiết bị để phân tích mẫu, về thời gian, ...)
:
|
Tình trạng nhiệm vụ Mới Kế tiếp nhiệm vụ đã kết thúc ở giai đoạn trước
Tổng quan tình hình nghiên cứu ở trong nước thuộc lĩnh vực của nhiệm vụ
(thể hiện sự hiểu biết cần thiết của tổ chức, của nhóm nghiên cứu về lĩnh vực nghiên cứu, những công trình nghiên cứu có liên quan đến nhiệm vụ, những kết quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ
ở trong nước
)
:
Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu trong nước có liên quan
(theo trình tự thời gian mới nhất)
:
Nêu và đánh giá về những khó khăn đang gặp phải trong quá trình nghiên cứu về lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ
ở trong nước
(về bí quyết công nghệ, về trang thiết bị để phân tích mẫu, về thời gian, ...)
:
|
Tình trạng nhiệm vụ Mới Kế tiếp nhiệm vụ đã kết thúc ở giai đoạn trước
Tổng quan tình hình nghiên cứu ở trong nước thuộc lĩnh vực của nhiệm vụ
(thể hiện sự hiểu biết cần thiết của tổ chức, của nhóm nghiên cứu về lĩnh vực nghiên cứu, những công trình nghiên cứu có liên quan đến nhiệm vụ, những kết quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ
ở trong nước
)
:
Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu trong nước có liên quan
(theo trình tự thời gian mới nhất)
:
Nêu và đánh giá về những khó khăn đang gặp phải trong quá trình nghiên cứu về lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ
ở trong nước
(về bí quyết công nghệ, về trang thiết bị để phân tích mẫu, về thời gian, ...)
:
|
Tình trạng nhiệm vụ Mới Kế tiếp nhiệm vụ đã kết thúc ở giai đoạn trước
Tổng quan tình hình nghiên cứu ở trong nước thuộc lĩnh vực của nhiệm vụ
(thể hiện sự hiểu biết cần thiết của tổ chức, của nhóm nghiên cứu về lĩnh vực nghiên cứu, những công trình nghiên cứu có liên quan đến nhiệm vụ, những kết quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ
ở trong nước
)
:
Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu trong nước có liên quan
(theo trình tự thời gian mới nhất)
:
Nêu và đánh giá về những khó khăn đang gặp phải trong quá trình nghiên cứu về lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ
ở trong nước
(về bí quyết công nghệ, về trang thiết bị để phân tích mẫu, về thời gian, ...)
:
|
Tình trạng nhiệm vụ Mới Kế tiếp nhiệm vụ đã kết thúc ở giai đoạn trước
Tổng quan tình hình nghiên cứu ở trong nước thuộc lĩnh vực của nhiệm vụ
(thể hiện sự hiểu biết cần thiết của tổ chức, của nhóm nghiên cứu về lĩnh vực nghiên cứu, những công trình nghiên cứu có liên quan đến nhiệm vụ, những kết quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ
ở trong nước
)
:
Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu trong nước có liên quan
(theo trình tự thời gian mới nhất)
:
Nêu và đánh giá về những khó khăn đang gặp phải trong quá trình nghiên cứu về lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ
ở trong nước
(về bí quyết công nghệ, về trang thiết bị để phân tích mẫu, về thời gian, ...)
:
|
Tình trạng nhiệm vụ Mới Kế tiếp nhiệm vụ đã kết thúc ở giai đoạn trước
Tổng quan tình hình nghiên cứu ở trong nước thuộc lĩnh vực của nhiệm vụ
(thể hiện sự hiểu biết cần thiết của tổ chức, của nhóm nghiên cứu về lĩnh vực nghiên cứu, những công trình nghiên cứu có liên quan đến nhiệm vụ, những kết quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ
ở trong nước
)
:
Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu trong nước có liên quan
(theo trình tự thời gian mới nhất)
:
Nêu và đánh giá về những khó khăn đang gặp phải trong quá trình nghiên cứu về lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ
ở trong nước
(về bí quyết công nghệ, về trang thiết bị để phân tích mẫu, về thời gian, ...)
:
|
Tình trạng nhiệm vụ Mới Kế tiếp nhiệm vụ đã kết thúc ở giai đoạn trước
Tổng quan tình hình nghiên cứu ở trong nước thuộc lĩnh vực của nhiệm vụ
(thể hiện sự hiểu biết cần thiết của tổ chức, của nhóm nghiên cứu về lĩnh vực nghiên cứu, những công trình nghiên cứu có liên quan đến nhiệm vụ, những kết quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ
ở trong nước
)
:
Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu trong nước có liên quan
(theo trình tự thời gian mới nhất)
:
Nêu và đánh giá về những khó khăn đang gặp phải trong quá trình nghiên cứu về lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ
ở trong nước
(về bí quyết công nghệ, về trang thiết bị để phân tích mẫu, về thời gian, ...)
:
|
Tình trạng nhiệm vụ Mới Kế tiếp nhiệm vụ đã kết thúc ở giai đoạn trước
Tổng quan tình hình nghiên cứu ở trong nước thuộc lĩnh vực của nhiệm vụ
(thể hiện sự hiểu biết cần thiết của tổ chức, của nhóm nghiên cứu về lĩnh vực nghiên cứu, những công trình nghiên cứu có liên quan đến nhiệm vụ, những kết quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ
ở trong nước
)
:
Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu trong nước có liên quan
(theo trình tự thời gian mới nhất)
:
Nêu và đánh giá về những khó khăn đang gặp phải trong quá trình nghiên cứu về lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ
ở trong nước
(về bí quyết công nghệ, về trang thiết bị để phân tích mẫu, về thời gian, ...)
:
|
Tình trạng nhiệm vụ Mới Kế tiếp nhiệm vụ đã kết thúc ở giai đoạn trước
Tổng quan tình hình nghiên cứu ở trong nước thuộc lĩnh vực của nhiệm vụ
(thể hiện sự hiểu biết cần thiết của tổ chức, của nhóm nghiên cứu về lĩnh vực nghiên cứu, những công trình nghiên cứu có liên quan đến nhiệm vụ, những kết quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ
ở trong nước
)
:
Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu trong nước có liên quan
(theo trình tự thời gian mới nhất)
:
Nêu và đánh giá về những khó khăn đang gặp phải trong quá trình nghiên cứu về lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ
ở trong nước
(về bí quyết công nghệ, về trang thiết bị để phân tích mẫu, về thời gian, ...)
:
|
13
|
Tình hình nghiên cứu ở ngoài nước
|
Tình hình nghiên cứu ở ngoài nước
|
Tình hình nghiên cứu ở ngoài nước
|
Tình hình nghiên cứu ở ngoài nước
|
Tình hình nghiên cứu ở ngoài nước
|
Tình hình nghiên cứu ở ngoài nước
|
Tình hình nghiên cứu ở ngoài nước
|
Tình hình nghiên cứu ở ngoài nước
|
Tình hình nghiên cứu ở ngoài nước
|
Tình hình nghiên cứu ở ngoài nước
|
Tình hình nghiên cứu ở ngoài nước
|
Tình hình nghiên cứu ở ngoài nước
|
Tình hình nghiên cứu ở ngoài nước
|
Tình hình nghiên cứu ở ngoài nước
|
Tình hình nghiên cứu ở ngoài nước
|
Tình hình nghiên cứu ở ngoài nước
|
Tình hình nghiên cứu ở ngoài nước
|
Tình hình nghiên cứu ở ngoài nước
|
Tình hình nghiên cứu ở ngoài nước
|
Tình hình nghiên cứu ở ngoài nước
|
Tình hình nghiên cứu ở ngoài nước
|
Tổng quan tình hình nghiên cứu ở ngoài nước của nhiệm vụ
(thể hiện sự hiểu biết cần thiết của tổ chức, chủ nhiệm nhiệm vụ về lĩnh vực nghiên cứu, những công trình nghiên cứu có liên quan đến nhiệm vụ, những kết quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ
ở ngoài nước
)
:
Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu ở nước ngoài có liên quan
(theo trình tự thời gian mới nhất)
:
Nêu và đánh giá khả năng giúp giải quyết vấn đề nghiên cứu của đối tác nước ngoài:
|
Tổng quan tình hình nghiên cứu ở ngoài nước của nhiệm vụ
(thể hiện sự hiểu biết cần thiết của tổ chức, chủ nhiệm nhiệm vụ về lĩnh vực nghiên cứu, những công trình nghiên cứu có liên quan đến nhiệm vụ, những kết quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ
ở ngoài nước
)
:
Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu ở nước ngoài có liên quan
(theo trình tự thời gian mới nhất)
:
Nêu và đánh giá khả năng giúp giải quyết vấn đề nghiên cứu của đối tác nước ngoài:
|
Tổng quan tình hình nghiên cứu ở ngoài nước của nhiệm vụ
(thể hiện sự hiểu biết cần thiết của tổ chức, chủ nhiệm nhiệm vụ về lĩnh vực nghiên cứu, những công trình nghiên cứu có liên quan đến nhiệm vụ, những kết quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ
ở ngoài nước
)
:
Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu ở nước ngoài có liên quan
(theo trình tự thời gian mới nhất)
:
Nêu và đánh giá khả năng giúp giải quyết vấn đề nghiên cứu của đối tác nước ngoài:
|
Tổng quan tình hình nghiên cứu ở ngoài nước của nhiệm vụ
(thể hiện sự hiểu biết cần thiết của tổ chức, chủ nhiệm nhiệm vụ về lĩnh vực nghiên cứu, những công trình nghiên cứu có liên quan đến nhiệm vụ, những kết quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ
ở ngoài nước
)
:
Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu ở nước ngoài có liên quan
(theo trình tự thời gian mới nhất)
:
Nêu và đánh giá khả năng giúp giải quyết vấn đề nghiên cứu của đối tác nước ngoài:
|
Tổng quan tình hình nghiên cứu ở ngoài nước của nhiệm vụ
(thể hiện sự hiểu biết cần thiết của tổ chức, chủ nhiệm nhiệm vụ về lĩnh vực nghiên cứu, những công trình nghiên cứu có liên quan đến nhiệm vụ, những kết quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ
ở ngoài nước
)
:
Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu ở nước ngoài có liên quan
(theo trình tự thời gian mới nhất)
:
Nêu và đánh giá khả năng giúp giải quyết vấn đề nghiên cứu của đối tác nước ngoài:
|
Tổng quan tình hình nghiên cứu ở ngoài nước của nhiệm vụ
(thể hiện sự hiểu biết cần thiết của tổ chức, chủ nhiệm nhiệm vụ về lĩnh vực nghiên cứu, những công trình nghiên cứu có liên quan đến nhiệm vụ, những kết quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ
ở ngoài nước
)
:
Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu ở nước ngoài có liên quan
(theo trình tự thời gian mới nhất)
:
Nêu và đánh giá khả năng giúp giải quyết vấn đề nghiên cứu của đối tác nước ngoài:
|
Tổng quan tình hình nghiên cứu ở ngoài nước của nhiệm vụ
(thể hiện sự hiểu biết cần thiết của tổ chức, chủ nhiệm nhiệm vụ về lĩnh vực nghiên cứu, những công trình nghiên cứu có liên quan đến nhiệm vụ, những kết quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ
ở ngoài nước
)
:
Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu ở nước ngoài có liên quan
(theo trình tự thời gian mới nhất)
:
Nêu và đánh giá khả năng giúp giải quyết vấn đề nghiên cứu của đối tác nước ngoài:
|
Tổng quan tình hình nghiên cứu ở ngoài nước của nhiệm vụ
(thể hiện sự hiểu biết cần thiết của tổ chức, chủ nhiệm nhiệm vụ về lĩnh vực nghiên cứu, những công trình nghiên cứu có liên quan đến nhiệm vụ, những kết quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ
ở ngoài nước
)
:
Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu ở nước ngoài có liên quan
(theo trình tự thời gian mới nhất)
:
Nêu và đánh giá khả năng giúp giải quyết vấn đề nghiên cứu của đối tác nước ngoài:
|
Tổng quan tình hình nghiên cứu ở ngoài nước của nhiệm vụ
(thể hiện sự hiểu biết cần thiết của tổ chức, chủ nhiệm nhiệm vụ về lĩnh vực nghiên cứu, những công trình nghiên cứu có liên quan đến nhiệm vụ, những kết quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ
ở ngoài nước
)
:
Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu ở nước ngoài có liên quan
(theo trình tự thời gian mới nhất)
:
Nêu và đánh giá khả năng giúp giải quyết vấn đề nghiên cứu của đối tác nước ngoài:
|
Tổng quan tình hình nghiên cứu ở ngoài nước của nhiệm vụ
(thể hiện sự hiểu biết cần thiết của tổ chức, chủ nhiệm nhiệm vụ về lĩnh vực nghiên cứu, những công trình nghiên cứu có liên quan đến nhiệm vụ, những kết quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ
ở ngoài nước
)
:
Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu ở nước ngoài có liên quan
(theo trình tự thời gian mới nhất)
:
Nêu và đánh giá khả năng giúp giải quyết vấn đề nghiên cứu của đối tác nước ngoài:
|
Tổng quan tình hình nghiên cứu ở ngoài nước của nhiệm vụ
(thể hiện sự hiểu biết cần thiết của tổ chức, chủ nhiệm nhiệm vụ về lĩnh vực nghiên cứu, những công trình nghiên cứu có liên quan đến nhiệm vụ, những kết quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ
ở ngoài nước
)
:
Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu ở nước ngoài có liên quan
(theo trình tự thời gian mới nhất)
:
Nêu và đánh giá khả năng giúp giải quyết vấn đề nghiên cứu của đối tác nước ngoài:
|
Tổng quan tình hình nghiên cứu ở ngoài nước của nhiệm vụ
(thể hiện sự hiểu biết cần thiết của tổ chức, chủ nhiệm nhiệm vụ về lĩnh vực nghiên cứu, những công trình nghiên cứu có liên quan đến nhiệm vụ, những kết quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ
ở ngoài nước
)
:
Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu ở nước ngoài có liên quan
(theo trình tự thời gian mới nhất)
:
Nêu và đánh giá khả năng giúp giải quyết vấn đề nghiên cứu của đối tác nước ngoài:
|
Tổng quan tình hình nghiên cứu ở ngoài nước của nhiệm vụ
(thể hiện sự hiểu biết cần thiết của tổ chức, chủ nhiệm nhiệm vụ về lĩnh vực nghiên cứu, những công trình nghiên cứu có liên quan đến nhiệm vụ, những kết quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ
ở ngoài nước
)
:
Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu ở nước ngoài có liên quan
(theo trình tự thời gian mới nhất)
:
Nêu và đánh giá khả năng giúp giải quyết vấn đề nghiên cứu của đối tác nước ngoài:
|
Tổng quan tình hình nghiên cứu ở ngoài nước của nhiệm vụ
(thể hiện sự hiểu biết cần thiết của tổ chức, chủ nhiệm nhiệm vụ về lĩnh vực nghiên cứu, những công trình nghiên cứu có liên quan đến nhiệm vụ, những kết quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ
ở ngoài nước
)
:
Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu ở nước ngoài có liên quan
(theo trình tự thời gian mới nhất)
:
Nêu và đánh giá khả năng giúp giải quyết vấn đề nghiên cứu của đối tác nước ngoài:
|
Tổng quan tình hình nghiên cứu ở ngoài nước của nhiệm vụ
(thể hiện sự hiểu biết cần thiết của tổ chức, chủ nhiệm nhiệm vụ về lĩnh vực nghiên cứu, những công trình nghiên cứu có liên quan đến nhiệm vụ, những kết quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ
ở ngoài nước
)
:
Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu ở nước ngoài có liên quan
(theo trình tự thời gian mới nhất)
:
Nêu và đánh giá khả năng giúp giải quyết vấn đề nghiên cứu của đối tác nước ngoài:
|
Tổng quan tình hình nghiên cứu ở ngoài nước của nhiệm vụ
(thể hiện sự hiểu biết cần thiết của tổ chức, chủ nhiệm nhiệm vụ về lĩnh vực nghiên cứu, những công trình nghiên cứu có liên quan đến nhiệm vụ, những kết quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ
ở ngoài nước
)
:
Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu ở nước ngoài có liên quan
(theo trình tự thời gian mới nhất)
:
Nêu và đánh giá khả năng giúp giải quyết vấn đề nghiên cứu của đối tác nước ngoài:
|
Tổng quan tình hình nghiên cứu ở ngoài nước của nhiệm vụ
(thể hiện sự hiểu biết cần thiết của tổ chức, chủ nhiệm nhiệm vụ về lĩnh vực nghiên cứu, những công trình nghiên cứu có liên quan đến nhiệm vụ, những kết quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ
ở ngoài nước
)
:
Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu ở nước ngoài có liên quan
(theo trình tự thời gian mới nhất)
:
Nêu và đánh giá khả năng giúp giải quyết vấn đề nghiên cứu của đối tác nước ngoài:
|
Tổng quan tình hình nghiên cứu ở ngoài nước của nhiệm vụ
(thể hiện sự hiểu biết cần thiết của tổ chức, chủ nhiệm nhiệm vụ về lĩnh vực nghiên cứu, những công trình nghiên cứu có liên quan đến nhiệm vụ, những kết quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ
ở ngoài nước
)
:
Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu ở nước ngoài có liên quan
(theo trình tự thời gian mới nhất)
:
Nêu và đánh giá khả năng giúp giải quyết vấn đề nghiên cứu của đối tác nước ngoài:
|
Tổng quan tình hình nghiên cứu ở ngoài nước của nhiệm vụ
(thể hiện sự hiểu biết cần thiết của tổ chức, chủ nhiệm nhiệm vụ về lĩnh vực nghiên cứu, những công trình nghiên cứu có liên quan đến nhiệm vụ, những kết quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ
ở ngoài nước
)
:
Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu ở nước ngoài có liên quan
(theo trình tự thời gian mới nhất)
:
Nêu và đánh giá khả năng giúp giải quyết vấn đề nghiên cứu của đối tác nước ngoài:
|
Tổng quan tình hình nghiên cứu ở ngoài nước của nhiệm vụ
(thể hiện sự hiểu biết cần thiết của tổ chức, chủ nhiệm nhiệm vụ về lĩnh vực nghiên cứu, những công trình nghiên cứu có liên quan đến nhiệm vụ, những kết quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ
ở ngoài nước
)
:
Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu ở nước ngoài có liên quan
(theo trình tự thời gian mới nhất)
:
Nêu và đánh giá khả năng giúp giải quyết vấn đề nghiên cứu của đối tác nước ngoài:
|
Tổng quan tình hình nghiên cứu ở ngoài nước của nhiệm vụ
(thể hiện sự hiểu biết cần thiết của tổ chức, chủ nhiệm nhiệm vụ về lĩnh vực nghiên cứu, những công trình nghiên cứu có liên quan đến nhiệm vụ, những kết quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ
ở ngoài nước
)
:
Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu ở nước ngoài có liên quan
(theo trình tự thời gian mới nhất)
:
Nêu và đánh giá khả năng giúp giải quyết vấn đề nghiên cứu của đối tác nước ngoài:
|
Tổng quan tình hình nghiên cứu ở ngoài nước của nhiệm vụ
(thể hiện sự hiểu biết cần thiết của tổ chức, chủ nhiệm nhiệm vụ về lĩnh vực nghiên cứu, những công trình nghiên cứu có liên quan đến nhiệm vụ, những kết quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ
ở ngoài nước
)
:
Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu ở nước ngoài có liên quan
(theo trình tự thời gian mới nhất)
:
Nêu và đánh giá khả năng giúp giải quyết vấn đề nghiên cứu của đối tác nước ngoài:
|
14
|
Cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng
|
Cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng
|
Cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng
|
Cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng
|
Cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng
|
Cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng
|
Cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng
|
Cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng
|
Cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng
|
Cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng
|
Cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng
|
Cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng
|
Cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng
|
Cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng
|
Cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng
|
Cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng
|
Cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng
|
Cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng
|
Cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng
|
Cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng
|
Cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng
|
(Luận chứng rõ cách tiếp cận nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng, so sánh với các phương thức giải quyết tương tự khác, nêu được tính mới, tính độc đáo, tính sáng tạo của phương thức giải quyết nhiệm vụ)
|
(Luận chứng rõ cách tiếp cận nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng, so sánh với các phương thức giải quyết tương tự khác, nêu được tính mới, tính độc đáo, tính sáng tạo của phương thức giải quyết nhiệm vụ)
|
(Luận chứng rõ cách tiếp cận nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng, so sánh với các phương thức giải quyết tương tự khác, nêu được tính mới, tính độc đáo, tính sáng tạo của phương thức giải quyết nhiệm vụ)
|
(Luận chứng rõ cách tiếp cận nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng, so sánh với các phương thức giải quyết tương tự khác, nêu được tính mới, tính độc đáo, tính sáng tạo của phương thức giải quyết nhiệm vụ)
|
(Luận chứng rõ cách tiếp cận nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng, so sánh với các phương thức giải quyết tương tự khác, nêu được tính mới, tính độc đáo, tính sáng tạo của phương thức giải quyết nhiệm vụ)
|
(Luận chứng rõ cách tiếp cận nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng, so sánh với các phương thức giải quyết tương tự khác, nêu được tính mới, tính độc đáo, tính sáng tạo của phương thức giải quyết nhiệm vụ)
|
(Luận chứng rõ cách tiếp cận nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng, so sánh với các phương thức giải quyết tương tự khác, nêu được tính mới, tính độc đáo, tính sáng tạo của phương thức giải quyết nhiệm vụ)
|
(Luận chứng rõ cách tiếp cận nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng, so sánh với các phương thức giải quyết tương tự khác, nêu được tính mới, tính độc đáo, tính sáng tạo của phương thức giải quyết nhiệm vụ)
|
(Luận chứng rõ cách tiếp cận nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng, so sánh với các phương thức giải quyết tương tự khác, nêu được tính mới, tính độc đáo, tính sáng tạo của phương thức giải quyết nhiệm vụ)
|
(Luận chứng rõ cách tiếp cận nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng, so sánh với các phương thức giải quyết tương tự khác, nêu được tính mới, tính độc đáo, tính sáng tạo của phương thức giải quyết nhiệm vụ)
|
(Luận chứng rõ cách tiếp cận nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng, so sánh với các phương thức giải quyết tương tự khác, nêu được tính mới, tính độc đáo, tính sáng tạo của phương thức giải quyết nhiệm vụ)
|
(Luận chứng rõ cách tiếp cận nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng, so sánh với các phương thức giải quyết tương tự khác, nêu được tính mới, tính độc đáo, tính sáng tạo của phương thức giải quyết nhiệm vụ)
|
(Luận chứng rõ cách tiếp cận nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng, so sánh với các phương thức giải quyết tương tự khác, nêu được tính mới, tính độc đáo, tính sáng tạo của phương thức giải quyết nhiệm vụ)
|
(Luận chứng rõ cách tiếp cận nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng, so sánh với các phương thức giải quyết tương tự khác, nêu được tính mới, tính độc đáo, tính sáng tạo của phương thức giải quyết nhiệm vụ)
|
(Luận chứng rõ cách tiếp cận nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng, so sánh với các phương thức giải quyết tương tự khác, nêu được tính mới, tính độc đáo, tính sáng tạo của phương thức giải quyết nhiệm vụ)
|
(Luận chứng rõ cách tiếp cận nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng, so sánh với các phương thức giải quyết tương tự khác, nêu được tính mới, tính độc đáo, tính sáng tạo của phương thức giải quyết nhiệm vụ)
|
(Luận chứng rõ cách tiếp cận nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng, so sánh với các phương thức giải quyết tương tự khác, nêu được tính mới, tính độc đáo, tính sáng tạo của phương thức giải quyết nhiệm vụ)
|
(Luận chứng rõ cách tiếp cận nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng, so sánh với các phương thức giải quyết tương tự khác, nêu được tính mới, tính độc đáo, tính sáng tạo của phương thức giải quyết nhiệm vụ)
|
(Luận chứng rõ cách tiếp cận nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng, so sánh với các phương thức giải quyết tương tự khác, nêu được tính mới, tính độc đáo, tính sáng tạo của phương thức giải quyết nhiệm vụ)
|
(Luận chứng rõ cách tiếp cận nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng, so sánh với các phương thức giải quyết tương tự khác, nêu được tính mới, tính độc đáo, tính sáng tạo của phương thức giải quyết nhiệm vụ)
|
(Luận chứng rõ cách tiếp cận nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng, so sánh với các phương thức giải quyết tương tự khác, nêu được tính mới, tính độc đáo, tính sáng tạo của phương thức giải quyết nhiệm vụ)
|
(Luận chứng rõ cách tiếp cận nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng, so sánh với các phương thức giải quyết tương tự khác, nêu được tính mới, tính độc đáo, tính sáng tạo của phương thức giải quyết nhiệm vụ)
|
15
|
Nội dung nghiên cứu trong nước (trình bày dưới dạng đề cương nghiên cứu chi tiết)
|
Nội dung nghiên cứu trong nước (trình bày dưới dạng đề cương nghiên cứu chi tiết)
|
Nội dung nghiên cứu trong nước (trình bày dưới dạng đề cương nghiên cứu chi tiết)
|
Nội dung nghiên cứu trong nước (trình bày dưới dạng đề cương nghiên cứu chi tiết)
|
Nội dung nghiên cứu trong nước (trình bày dưới dạng đề cương nghiên cứu chi tiết)
|
Nội dung nghiên cứu trong nước (trình bày dưới dạng đề cương nghiên cứu chi tiết)
|
Nội dung nghiên cứu trong nước (trình bày dưới dạng đề cương nghiên cứu chi tiết)
|
Nội dung nghiên cứu trong nước (trình bày dưới dạng đề cương nghiên cứu chi tiết)
|
Nội dung nghiên cứu trong nước (trình bày dưới dạng đề cương nghiên cứu chi tiết)
|
Nội dung nghiên cứu trong nước (trình bày dưới dạng đề cương nghiên cứu chi tiết)
|
Nội dung nghiên cứu trong nước (trình bày dưới dạng đề cương nghiên cứu chi tiết)
|
Nội dung nghiên cứu trong nước (trình bày dưới dạng đề cương nghiên cứu chi tiết)
|
Nội dung nghiên cứu trong nước (trình bày dưới dạng đề cương nghiên cứu chi tiết)
|
Nội dung nghiên cứu trong nước (trình bày dưới dạng đề cương nghiên cứu chi tiết)
|
Nội dung nghiên cứu trong nước (trình bày dưới dạng đề cương nghiên cứu chi tiết)
|
Nội dung nghiên cứu trong nước (trình bày dưới dạng đề cương nghiên cứu chi tiết)
|
Nội dung nghiên cứu trong nước (trình bày dưới dạng đề cương nghiên cứu chi tiết)
|
Nội dung nghiên cứu trong nước (trình bày dưới dạng đề cương nghiên cứu chi tiết)
|
Nội dung nghiên cứu trong nước (trình bày dưới dạng đề cương nghiên cứu chi tiết)
|
Nội dung nghiên cứu trong nước (trình bày dưới dạng đề cương nghiên cứu chi tiết)
|
Nội dung nghiên cứu trong nước (trình bày dưới dạng đề cương nghiên cứu chi tiết)
|
(Liệt kê và mô tả những nội dung cần nghiên cứu, nêu bật được những nội dung mới và phù hợp để giải quyết vấn đề đặt ra, kể cả những dự kiến hoạt động phối hợp để chuyển giao kết qủa nghiên cứu đến người sử dụng)
|
(Liệt kê và mô tả những nội dung cần nghiên cứu, nêu bật được những nội dung mới và phù hợp để giải quyết vấn đề đặt ra, kể cả những dự kiến hoạt động phối hợp để chuyển giao kết qủa nghiên cứu đến người sử dụng)
|
(Liệt kê và mô tả những nội dung cần nghiên cứu, nêu bật được những nội dung mới và phù hợp để giải quyết vấn đề đặt ra, kể cả những dự kiến hoạt động phối hợp để chuyển giao kết qủa nghiên cứu đến người sử dụng)
|
(Liệt kê và mô tả những nội dung cần nghiên cứu, nêu bật được những nội dung mới và phù hợp để giải quyết vấn đề đặt ra, kể cả những dự kiến hoạt động phối hợp để chuyển giao kết qủa nghiên cứu đến người sử dụng)
|
(Liệt kê và mô tả những nội dung cần nghiên cứu, nêu bật được những nội dung mới và phù hợp để giải quyết vấn đề đặt ra, kể cả những dự kiến hoạt động phối hợp để chuyển giao kết qủa nghiên cứu đến người sử dụng)
|
(Liệt kê và mô tả những nội dung cần nghiên cứu, nêu bật được những nội dung mới và phù hợp để giải quyết vấn đề đặt ra, kể cả những dự kiến hoạt động phối hợp để chuyển giao kết qủa nghiên cứu đến người sử dụng)
|
(Liệt kê và mô tả những nội dung cần nghiên cứu, nêu bật được những nội dung mới và phù hợp để giải quyết vấn đề đặt ra, kể cả những dự kiến hoạt động phối hợp để chuyển giao kết qủa nghiên cứu đến người sử dụng)
|
(Liệt kê và mô tả những nội dung cần nghiên cứu, nêu bật được những nội dung mới và phù hợp để giải quyết vấn đề đặt ra, kể cả những dự kiến hoạt động phối hợp để chuyển giao kết qủa nghiên cứu đến người sử dụng)
|
(Liệt kê và mô tả những nội dung cần nghiên cứu, nêu bật được những nội dung mới và phù hợp để giải quyết vấn đề đặt ra, kể cả những dự kiến hoạt động phối hợp để chuyển giao kết qủa nghiên cứu đến người sử dụng)
|
(Liệt kê và mô tả những nội dung cần nghiên cứu, nêu bật được những nội dung mới và phù hợp để giải quyết vấn đề đặt ra, kể cả những dự kiến hoạt động phối hợp để chuyển giao kết qủa nghiên cứu đến người sử dụng)
|
(Liệt kê và mô tả những nội dung cần nghiên cứu, nêu bật được những nội dung mới và phù hợp để giải quyết vấn đề đặt ra, kể cả những dự kiến hoạt động phối hợp để chuyển giao kết qủa nghiên cứu đến người sử dụng)
|
(Liệt kê và mô tả những nội dung cần nghiên cứu, nêu bật được những nội dung mới và phù hợp để giải quyết vấn đề đặt ra, kể cả những dự kiến hoạt động phối hợp để chuyển giao kết qủa nghiên cứu đến người sử dụng)
|
(Liệt kê và mô tả những nội dung cần nghiên cứu, nêu bật được những nội dung mới và phù hợp để giải quyết vấn đề đặt ra, kể cả những dự kiến hoạt động phối hợp để chuyển giao kết qủa nghiên cứu đến người sử dụng)
|
(Liệt kê và mô tả những nội dung cần nghiên cứu, nêu bật được những nội dung mới và phù hợp để giải quyết vấn đề đặt ra, kể cả những dự kiến hoạt động phối hợp để chuyển giao kết qủa nghiên cứu đến người sử dụng)
|
(Liệt kê và mô tả những nội dung cần nghiên cứu, nêu bật được những nội dung mới và phù hợp để giải quyết vấn đề đặt ra, kể cả những dự kiến hoạt động phối hợp để chuyển giao kết qủa nghiên cứu đến người sử dụng)
|
(Liệt kê và mô tả những nội dung cần nghiên cứu, nêu bật được những nội dung mới và phù hợp để giải quyết vấn đề đặt ra, kể cả những dự kiến hoạt động phối hợp để chuyển giao kết qủa nghiên cứu đến người sử dụng)
|
(Liệt kê và mô tả những nội dung cần nghiên cứu, nêu bật được những nội dung mới và phù hợp để giải quyết vấn đề đặt ra, kể cả những dự kiến hoạt động phối hợp để chuyển giao kết qủa nghiên cứu đến người sử dụng)
|
(Liệt kê và mô tả những nội dung cần nghiên cứu, nêu bật được những nội dung mới và phù hợp để giải quyết vấn đề đặt ra, kể cả những dự kiến hoạt động phối hợp để chuyển giao kết qủa nghiên cứu đến người sử dụng)
|
(Liệt kê và mô tả những nội dung cần nghiên cứu, nêu bật được những nội dung mới và phù hợp để giải quyết vấn đề đặt ra, kể cả những dự kiến hoạt động phối hợp để chuyển giao kết qủa nghiên cứu đến người sử dụng)
|
(Liệt kê và mô tả những nội dung cần nghiên cứu, nêu bật được những nội dung mới và phù hợp để giải quyết vấn đề đặt ra, kể cả những dự kiến hoạt động phối hợp để chuyển giao kết qủa nghiên cứu đến người sử dụng)
|
(Liệt kê và mô tả những nội dung cần nghiên cứu, nêu bật được những nội dung mới và phù hợp để giải quyết vấn đề đặt ra, kể cả những dự kiến hoạt động phối hợp để chuyển giao kết qủa nghiên cứu đến người sử dụng)
|
(Liệt kê và mô tả những nội dung cần nghiên cứu, nêu bật được những nội dung mới và phù hợp để giải quyết vấn đề đặt ra, kể cả những dự kiến hoạt động phối hợp để chuyển giao kết qủa nghiên cứu đến người sử dụng)
|
16
|
Nội dung và kế hoạch hợp tác với đối tác nước ngoài
|
Nội dung và kế hoạch hợp tác với đối tác nước ngoài
|
Nội dung và kế hoạch hợp tác với đối tác nước ngoài
|
Nội dung và kế hoạch hợp tác với đối tác nước ngoài
|
Nội dung và kế hoạch hợp tác với đối tác nước ngoài
|
Nội dung và kế hoạch hợp tác với đối tác nước ngoài
|
Nội dung và kế hoạch hợp tác với đối tác nước ngoài
|
Nội dung và kế hoạch hợp tác với đối tác nước ngoài
|
Nội dung và kế hoạch hợp tác với đối tác nước ngoài
|
Nội dung và kế hoạch hợp tác với đối tác nước ngoài
|
Nội dung và kế hoạch hợp tác với đối tác nước ngoài
|
Nội dung và kế hoạch hợp tác với đối tác nước ngoài
|
Nội dung và kế hoạch hợp tác với đối tác nước ngoài
|
Nội dung và kế hoạch hợp tác với đối tác nước ngoài
|
Nội dung và kế hoạch hợp tác với đối tác nước ngoài
|
Nội dung và kế hoạch hợp tác với đối tác nước ngoài
|
Nội dung và kế hoạch hợp tác với đối tác nước ngoài
|
Nội dung và kế hoạch hợp tác với đối tác nước ngoài
|
Nội dung và kế hoạch hợp tác với đối tác nước ngoài
|
Nội dung và kế hoạch hợp tác với đối tác nước ngoài
|
Nội dung và kế hoạch hợp tác với đối tác nước ngoài
|
(Liệt kê và mô tả những
nội dung
và
kế hoạch
hợp tác thực hiện nhiệm vụ theo cam kết trong Thỏa thuận với đối tác nước ngoài)
|
(Liệt kê và mô tả những
nội dung
và
kế hoạch
hợp tác thực hiện nhiệm vụ theo cam kết trong Thỏa thuận với đối tác nước ngoài)
|
(Liệt kê và mô tả những
nội dung
và
kế hoạch
hợp tác thực hiện nhiệm vụ theo cam kết trong Thỏa thuận với đối tác nước ngoài)
|
(Liệt kê và mô tả những
nội dung
và
kế hoạch
hợp tác thực hiện nhiệm vụ theo cam kết trong Thỏa thuận với đối tác nước ngoài)
|
(Liệt kê và mô tả những
nội dung
và
kế hoạch
hợp tác thực hiện nhiệm vụ theo cam kết trong Thỏa thuận với đối tác nước ngoài)
|
(Liệt kê và mô tả những
nội dung
và
kế hoạch
hợp tác thực hiện nhiệm vụ theo cam kết trong Thỏa thuận với đối tác nước ngoài)
|
(Liệt kê và mô tả những
nội dung
và
kế hoạch
hợp tác thực hiện nhiệm vụ theo cam kết trong Thỏa thuận với đối tác nước ngoài)
|
(Liệt kê và mô tả những
nội dung
và
kế hoạch
hợp tác thực hiện nhiệm vụ theo cam kết trong Thỏa thuận với đối tác nước ngoài)
|
(Liệt kê và mô tả những
nội dung
và
kế hoạch
hợp tác thực hiện nhiệm vụ theo cam kết trong Thỏa thuận với đối tác nước ngoài)
|
(Liệt kê và mô tả những
nội dung
và
kế hoạch
hợp tác thực hiện nhiệm vụ theo cam kết trong Thỏa thuận với đối tác nước ngoài)
|
(Liệt kê và mô tả những
nội dung
và
kế hoạch
hợp tác thực hiện nhiệm vụ theo cam kết trong Thỏa thuận với đối tác nước ngoài)
|
(Liệt kê và mô tả những
nội dung
và
kế hoạch
hợp tác thực hiện nhiệm vụ theo cam kết trong Thỏa thuận với đối tác nước ngoài)
|
(Liệt kê và mô tả những
nội dung
và
kế hoạch
hợp tác thực hiện nhiệm vụ theo cam kết trong Thỏa thuận với đối tác nước ngoài)
|
(Liệt kê và mô tả những
nội dung
và
kế hoạch
hợp tác thực hiện nhiệm vụ theo cam kết trong Thỏa thuận với đối tác nước ngoài)
|
(Liệt kê và mô tả những
nội dung
và
kế hoạch
hợp tác thực hiện nhiệm vụ theo cam kết trong Thỏa thuận với đối tác nước ngoài)
|
(Liệt kê và mô tả những
nội dung
và
kế hoạch
hợp tác thực hiện nhiệm vụ theo cam kết trong Thỏa thuận với đối tác nước ngoài)
|
(Liệt kê và mô tả những
nội dung
và
kế hoạch
hợp tác thực hiện nhiệm vụ theo cam kết trong Thỏa thuận với đối tác nước ngoài)
|
(Liệt kê và mô tả những
nội dung
và
kế hoạch
hợp tác thực hiện nhiệm vụ theo cam kết trong Thỏa thuận với đối tác nước ngoài)
|
(Liệt kê và mô tả những
nội dung
và
kế hoạch
hợp tác thực hiện nhiệm vụ theo cam kết trong Thỏa thuận với đối tác nước ngoài)
|
(Liệt kê và mô tả những
nội dung
và
kế hoạch
hợp tác thực hiện nhiệm vụ theo cam kết trong Thỏa thuận với đối tác nước ngoài)
|
(Liệt kê và mô tả những
nội dung
và
kế hoạch
hợp tác thực hiện nhiệm vụ theo cam kết trong Thỏa thuận với đối tác nước ngoài)
|
(Liệt kê và mô tả những
nội dung
và
kế hoạch
hợp tác thực hiện nhiệm vụ theo cam kết trong Thỏa thuận với đối tác nước ngoài)
|
17
|
Tiến độ thực hiện
|
Tiến độ thực hiện
|
Tiến độ thực hiện
|
Tiến độ thực hiện
|
Tiến độ thực hiện
|
Tiến độ thực hiện
|
Tiến độ thực hiện
|
Tiến độ thực hiện
|
Tiến độ thực hiện
|
Tiến độ thực hiện
|
Tiến độ thực hiện
|
Tiến độ thực hiện
|
Tiến độ thực hiện
|
Tiến độ thực hiện
|
Tiến độ thực hiện
|
Tiến độ thực hiện
|
Tiến độ thực hiện
|
Tiến độ thực hiện
|
Tiến độ thực hiện
|
Tiến độ thực hiện
|
Tiến độ thực hiện
|
TT
|
Các nội dung, công việc thực hiện chủ yếu
(Các mốc đánh giá chủ yếu)
|
Các nội dung, công việc thực hiện chủ yếu
(Các mốc đánh giá chủ yếu)
|
Các nội dung, công việc thực hiện chủ yếu
(Các mốc đánh giá chủ yếu)
|
Các nội dung, công việc thực hiện chủ yếu
(Các mốc đánh giá chủ yếu)
|
Sản phẩm phải đạt
|
Sản phẩm phải đạt
|
Sản phẩm phải đạt
|
Sản phẩm phải đạt
|
Sản phẩm phải đạt
|
Sản phẩm phải đạt
|
Thời gian
(bắt đầu - kết thúc)
|
Thời gian
(bắt đầu - kết thúc)
|
Thời gian
(bắt đầu - kết thúc)
|
Thời gian
(bắt đầu - kết thúc)
|
Thời gian
(bắt đầu - kết thúc)
|
Thời gian
(bắt đầu - kết thúc)
|
Thời gian
(bắt đầu - kết thúc)
|
Thời gian
(bắt đầu - kết thúc)
|
Người, cơ quan thực hiện
|
Người, cơ quan thực hiện
|
Người, cơ quan thực hiện
|
1
| |||||||||||||||||||||
2
| |||||||||||||||||||||
III. KẾT QUẢ CỦA NHIỆM VỤ
|
III. KẾT QUẢ CỦA NHIỆM VỤ
|
III. KẾT QUẢ CỦA NHIỆM VỤ
|
III. KẾT QUẢ CỦA NHIỆM VỤ
|
III. KẾT QUẢ CỦA NHIỆM VỤ
|
III. KẾT QUẢ CỦA NHIỆM VỤ
|
III. KẾT QUẢ CỦA NHIỆM VỤ
|
III. KẾT QUẢ CỦA NHIỆM VỤ
|
III. KẾT QUẢ CỦA NHIỆM VỤ
|
III. KẾT QUẢ CỦA NHIỆM VỤ
|
III. KẾT QUẢ CỦA NHIỆM VỤ
|
III. KẾT QUẢ CỦA NHIỆM VỤ
|
III. KẾT QUẢ CỦA NHIỆM VỤ
|
III. KẾT QUẢ CỦA NHIỆM VỤ
|
III. KẾT QUẢ CỦA NHIỆM VỤ
|
III. KẾT QUẢ CỦA NHIỆM VỤ
|
III. KẾT QUẢ CỦA NHIỆM VỤ
|
III. KẾT QUẢ CỦA NHIỆM VỤ
|
III. KẾT QUẢ CỦA NHIỆM VỤ
|
III. KẾT QUẢ CỦA NHIỆM VỤ
|
III. KẾT QUẢ CỦA NHIỆM VỤ
|
III. KẾT QUẢ CỦA NHIỆM VỤ
|
18. SẢN PHẨM
18.1.
Sản phẩm khoa học (dạng kết quả I)
Sách/tài liệu chuyên khảo Bài báo đăng tạp chí nước ngoài
Sách tham khảo Bài báo đăng tạp chí trong nước
Giáo trình Bài đăng kỷ yếu hội nghị, hội thảo quốc tế
18.2. Sản phẩm đào tạo (dạng kết quả II)
Nghiên cứu sinh Cao học
18.3. Sản phẩm ứng dụng (dạng kết quả III)
19.4. Các sản phẩm khác
|
18. SẢN PHẨM
18.1.
Sản phẩm khoa học (dạng kết quả I)
Sách/tài liệu chuyên khảo Bài báo đăng tạp chí nước ngoài
Sách tham khảo Bài báo đăng tạp chí trong nước
Giáo trình Bài đăng kỷ yếu hội nghị, hội thảo quốc tế
18.2. Sản phẩm đào tạo (dạng kết quả II)
Nghiên cứu sinh Cao học
18.3. Sản phẩm ứng dụng (dạng kết quả III)
19.4. Các sản phẩm khác
|
18. SẢN PHẨM
18.1.
Sản phẩm khoa học (dạng kết quả I)
Sách/tài liệu chuyên khảo Bài báo đăng tạp chí nước ngoài
Sách tham khảo Bài báo đăng tạp chí trong nước
Giáo trình Bài đăng kỷ yếu hội nghị, hội thảo quốc tế
18.2. Sản phẩm đào tạo (dạng kết quả II)
Nghiên cứu sinh Cao học
18.3. Sản phẩm ứng dụng (dạng kết quả III)
19.4. Các sản phẩm khác
|
18. SẢN PHẨM
18.1.
Sản phẩm khoa học (dạng kết quả I)
Sách/tài liệu chuyên khảo Bài báo đăng tạp chí nước ngoài
Sách tham khảo Bài báo đăng tạp chí trong nước
Giáo trình Bài đăng kỷ yếu hội nghị, hội thảo quốc tế
18.2. Sản phẩm đào tạo (dạng kết quả II)
Nghiên cứu sinh Cao học
18.3. Sản phẩm ứng dụng (dạng kết quả III)
19.4. Các sản phẩm khác
|
18. SẢN PHẨM
18.1.
Sản phẩm khoa học (dạng kết quả I)
Sách/tài liệu chuyên khảo Bài báo đăng tạp chí nước ngoài
Sách tham khảo Bài báo đăng tạp chí trong nước
Giáo trình Bài đăng kỷ yếu hội nghị, hội thảo quốc tế
18.2. Sản phẩm đào tạo (dạng kết quả II)
Nghiên cứu sinh Cao học
18.3. Sản phẩm ứng dụng (dạng kết quả III)
19.4. Các sản phẩm khác
|
18. SẢN PHẨM
18.1.
Sản phẩm khoa học (dạng kết quả I)
Sách/tài liệu chuyên khảo Bài báo đăng tạp chí nước ngoài
Sách tham khảo Bài báo đăng tạp chí trong nước
Giáo trình Bài đăng kỷ yếu hội nghị, hội thảo quốc tế
18.2. Sản phẩm đào tạo (dạng kết quả II)
Nghiên cứu sinh Cao học
18.3. Sản phẩm ứng dụng (dạng kết quả III)
19.4. Các sản phẩm khác
|
18. SẢN PHẨM
18.1.
Sản phẩm khoa học (dạng kết quả I)
Sách/tài liệu chuyên khảo Bài báo đăng tạp chí nước ngoài
Sách tham khảo Bài báo đăng tạp chí trong nước
Giáo trình Bài đăng kỷ yếu hội nghị, hội thảo quốc tế
18.2. Sản phẩm đào tạo (dạng kết quả II)
Nghiên cứu sinh Cao học
18.3. Sản phẩm ứng dụng (dạng kết quả III)
19.4. Các sản phẩm khác
|
18. SẢN PHẨM
18.1.
Sản phẩm khoa học (dạng kết quả I)
Sách/tài liệu chuyên khảo Bài báo đăng tạp chí nước ngoài
Sách tham khảo Bài báo đăng tạp chí trong nước
Giáo trình Bài đăng kỷ yếu hội nghị, hội thảo quốc tế
18.2. Sản phẩm đào tạo (dạng kết quả II)
Nghiên cứu sinh Cao học
18.3. Sản phẩm ứng dụng (dạng kết quả III)
19.4. Các sản phẩm khác
|
18. SẢN PHẨM
18.1.
Sản phẩm khoa học (dạng kết quả I)
Sách/tài liệu chuyên khảo Bài báo đăng tạp chí nước ngoài
Sách tham khảo Bài báo đăng tạp chí trong nước
Giáo trình Bài đăng kỷ yếu hội nghị, hội thảo quốc tế
18.2. Sản phẩm đào tạo (dạng kết quả II)
Nghiên cứu sinh Cao học
18.3. Sản phẩm ứng dụng (dạng kết quả III)
19.4. Các sản phẩm khác
|
18. SẢN PHẨM
18.1.
Sản phẩm khoa học (dạng kết quả I)
Sách/tài liệu chuyên khảo Bài báo đăng tạp chí nước ngoài
Sách tham khảo Bài báo đăng tạp chí trong nước
Giáo trình Bài đăng kỷ yếu hội nghị, hội thảo quốc tế
18.2. Sản phẩm đào tạo (dạng kết quả II)
Nghiên cứu sinh Cao học
18.3. Sản phẩm ứng dụng (dạng kết quả III)
19.4. Các sản phẩm khác
|
18. SẢN PHẨM
18.1.
Sản phẩm khoa học (dạng kết quả I)
Sách/tài liệu chuyên khảo Bài báo đăng tạp chí nước ngoài
Sách tham khảo Bài báo đăng tạp chí trong nước
Giáo trình Bài đăng kỷ yếu hội nghị, hội thảo quốc tế
18.2. Sản phẩm đào tạo (dạng kết quả II)
Nghiên cứu sinh Cao học
18.3. Sản phẩm ứng dụng (dạng kết quả III)
19.4. Các sản phẩm khác
|
18. SẢN PHẨM
18.1.
Sản phẩm khoa học (dạng kết quả I)
Sách/tài liệu chuyên khảo Bài báo đăng tạp chí nước ngoài
Sách tham khảo Bài báo đăng tạp chí trong nước
Giáo trình Bài đăng kỷ yếu hội nghị, hội thảo quốc tế
18.2. Sản phẩm đào tạo (dạng kết quả II)
Nghiên cứu sinh Cao học
18.3. Sản phẩm ứng dụng (dạng kết quả III)
19.4. Các sản phẩm khác
|
18. SẢN PHẨM
18.1.
Sản phẩm khoa học (dạng kết quả I)
Sách/tài liệu chuyên khảo Bài báo đăng tạp chí nước ngoài
Sách tham khảo Bài báo đăng tạp chí trong nước
Giáo trình Bài đăng kỷ yếu hội nghị, hội thảo quốc tế
18.2. Sản phẩm đào tạo (dạng kết quả II)
Nghiên cứu sinh Cao học
18.3. Sản phẩm ứng dụng (dạng kết quả III)
19.4. Các sản phẩm khác
|
18. SẢN PHẨM
18.1.
Sản phẩm khoa học (dạng kết quả I)
Sách/tài liệu chuyên khảo Bài báo đăng tạp chí nước ngoài
Sách tham khảo Bài báo đăng tạp chí trong nước
Giáo trình Bài đăng kỷ yếu hội nghị, hội thảo quốc tế
18.2. Sản phẩm đào tạo (dạng kết quả II)
Nghiên cứu sinh Cao học
18.3. Sản phẩm ứng dụng (dạng kết quả III)
19.4. Các sản phẩm khác
|
18. SẢN PHẨM
18.1.
Sản phẩm khoa học (dạng kết quả I)
Sách/tài liệu chuyên khảo Bài báo đăng tạp chí nước ngoài
Sách tham khảo Bài báo đăng tạp chí trong nước
Giáo trình Bài đăng kỷ yếu hội nghị, hội thảo quốc tế
18.2. Sản phẩm đào tạo (dạng kết quả II)
Nghiên cứu sinh Cao học
18.3. Sản phẩm ứng dụng (dạng kết quả III)
19.4. Các sản phẩm khác
|
18. SẢN PHẨM
18.1.
Sản phẩm khoa học (dạng kết quả I)
Sách/tài liệu chuyên khảo Bài báo đăng tạp chí nước ngoài
Sách tham khảo Bài báo đăng tạp chí trong nước
Giáo trình Bài đăng kỷ yếu hội nghị, hội thảo quốc tế
18.2. Sản phẩm đào tạo (dạng kết quả II)
Nghiên cứu sinh Cao học
18.3. Sản phẩm ứng dụng (dạng kết quả III)
19.4. Các sản phẩm khác
|
18. SẢN PHẨM
18.1.
Sản phẩm khoa học (dạng kết quả I)
Sách/tài liệu chuyên khảo Bài báo đăng tạp chí nước ngoài
Sách tham khảo Bài báo đăng tạp chí trong nước
Giáo trình Bài đăng kỷ yếu hội nghị, hội thảo quốc tế
18.2. Sản phẩm đào tạo (dạng kết quả II)
Nghiên cứu sinh Cao học
18.3. Sản phẩm ứng dụng (dạng kết quả III)
19.4. Các sản phẩm khác
|
18. SẢN PHẨM
18.1.
Sản phẩm khoa học (dạng kết quả I)
Sách/tài liệu chuyên khảo Bài báo đăng tạp chí nước ngoài
Sách tham khảo Bài báo đăng tạp chí trong nước
Giáo trình Bài đăng kỷ yếu hội nghị, hội thảo quốc tế
18.2. Sản phẩm đào tạo (dạng kết quả II)
Nghiên cứu sinh Cao học
18.3. Sản phẩm ứng dụng (dạng kết quả III)
19.4. Các sản phẩm khác
|
18. SẢN PHẨM
18.1.
Sản phẩm khoa học (dạng kết quả I)
Sách/tài liệu chuyên khảo Bài báo đăng tạp chí nước ngoài
Sách tham khảo Bài báo đăng tạp chí trong nước
Giáo trình Bài đăng kỷ yếu hội nghị, hội thảo quốc tế
18.2. Sản phẩm đào tạo (dạng kết quả II)
Nghiên cứu sinh Cao học
18.3. Sản phẩm ứng dụng (dạng kết quả III)
19.4. Các sản phẩm khác
|
18. SẢN PHẨM
18.1.
Sản phẩm khoa học (dạng kết quả I)
Sách/tài liệu chuyên khảo Bài báo đăng tạp chí nước ngoài
Sách tham khảo Bài báo đăng tạp chí trong nước
Giáo trình Bài đăng kỷ yếu hội nghị, hội thảo quốc tế
18.2. Sản phẩm đào tạo (dạng kết quả II)
Nghiên cứu sinh Cao học
18.3. Sản phẩm ứng dụng (dạng kết quả III)
19.4. Các sản phẩm khác
|
18. SẢN PHẨM
18.1.
Sản phẩm khoa học (dạng kết quả I)
Sách/tài liệu chuyên khảo Bài báo đăng tạp chí nước ngoài
Sách tham khảo Bài báo đăng tạp chí trong nước
Giáo trình Bài đăng kỷ yếu hội nghị, hội thảo quốc tế
18.2. Sản phẩm đào tạo (dạng kết quả II)
Nghiên cứu sinh Cao học
18.3. Sản phẩm ứng dụng (dạng kết quả III)
19.4. Các sản phẩm khác
|
18. SẢN PHẨM
18.1.
Sản phẩm khoa học (dạng kết quả I)
Sách/tài liệu chuyên khảo Bài báo đăng tạp chí nước ngoài
Sách tham khảo Bài báo đăng tạp chí trong nước
Giáo trình Bài đăng kỷ yếu hội nghị, hội thảo quốc tế
18.2. Sản phẩm đào tạo (dạng kết quả II)
Nghiên cứu sinh Cao học
18.3. Sản phẩm ứng dụng (dạng kết quả III)
19.4. Các sản phẩm khác
|
19
|
Yêu cầu khoa học đối với sản phẩm tạo ra
(dạng kết quả I & II)
|
Yêu cầu khoa học đối với sản phẩm tạo ra
(dạng kết quả I & II)
|
Yêu cầu khoa học đối với sản phẩm tạo ra
(dạng kết quả I & II)
|
Yêu cầu khoa học đối với sản phẩm tạo ra
(dạng kết quả I & II)
|
Yêu cầu khoa học đối với sản phẩm tạo ra
(dạng kết quả I & II)
|
Yêu cầu khoa học đối với sản phẩm tạo ra
(dạng kết quả I & II)
|
Yêu cầu khoa học đối với sản phẩm tạo ra
(dạng kết quả I & II)
|
Yêu cầu khoa học đối với sản phẩm tạo ra
(dạng kết quả I & II)
|
Yêu cầu khoa học đối với sản phẩm tạo ra
(dạng kết quả I & II)
|
Yêu cầu khoa học đối với sản phẩm tạo ra
(dạng kết quả I & II)
|
Yêu cầu khoa học đối với sản phẩm tạo ra
(dạng kết quả I & II)
|
Yêu cầu khoa học đối với sản phẩm tạo ra
(dạng kết quả I & II)
|
Yêu cầu khoa học đối với sản phẩm tạo ra
(dạng kết quả I & II)
|
Yêu cầu khoa học đối với sản phẩm tạo ra
(dạng kết quả I & II)
|
Yêu cầu khoa học đối với sản phẩm tạo ra
(dạng kết quả I & II)
|
Yêu cầu khoa học đối với sản phẩm tạo ra
(dạng kết quả I & II)
|
Yêu cầu khoa học đối với sản phẩm tạo ra
(dạng kết quả I & II)
|
Yêu cầu khoa học đối với sản phẩm tạo ra
(dạng kết quả I & II)
|
Yêu cầu khoa học đối với sản phẩm tạo ra
(dạng kết quả I & II)
|
Yêu cầu khoa học đối với sản phẩm tạo ra
(dạng kết quả I & II)
|
Yêu cầu khoa học đối với sản phẩm tạo ra
(dạng kết quả I & II)
|
TT
|
Tên sản phẩm
|
Tên sản phẩm
|
Yêu cầu khoa học
|
Yêu cầu khoa học
|
Yêu cầu khoa học
|
Yêu cầu khoa học
|
Yêu cầu khoa học
|
Yêu cầu khoa học
|
Chú thích
|
Chú thích
|
Chú thích
|
Chú thích
|
Chú thích
|
Chú thích
|
Chú thích
|
Chú thích
|
Chú thích
|
Chú thích
|
Chú thích
|
Chú thích
|
Chú thích
|
1
| |||||||||||||||||||||
2
| |||||||||||||||||||||
3
| |||||||||||||||||||||
...
|
...
|
...
| |||||||||||||||||||
20
|
Yêu cầu kỹ thuật, chỉ tiêu chất lượng đối với sản phẩm tạo ra
(dạng kết quả III)
|
Yêu cầu kỹ thuật, chỉ tiêu chất lượng đối với sản phẩm tạo ra
(dạng kết quả III)
|
Yêu cầu kỹ thuật, chỉ tiêu chất lượng đối với sản phẩm tạo ra
(dạng kết quả III)
|
Yêu cầu kỹ thuật, chỉ tiêu chất lượng đối với sản phẩm tạo ra
(dạng kết quả III)
|
Yêu cầu kỹ thuật, chỉ tiêu chất lượng đối với sản phẩm tạo ra
(dạng kết quả III)
|
Yêu cầu kỹ thuật, chỉ tiêu chất lượng đối với sản phẩm tạo ra
(dạng kết quả III)
|
Yêu cầu kỹ thuật, chỉ tiêu chất lượng đối với sản phẩm tạo ra
(dạng kết quả III)
|
Yêu cầu kỹ thuật, chỉ tiêu chất lượng đối với sản phẩm tạo ra
(dạng kết quả III)
|
Yêu cầu kỹ thuật, chỉ tiêu chất lượng đối với sản phẩm tạo ra
(dạng kết quả III)
|
Yêu cầu kỹ thuật, chỉ tiêu chất lượng đối với sản phẩm tạo ra
(dạng kết quả III)
|
Yêu cầu kỹ thuật, chỉ tiêu chất lượng đối với sản phẩm tạo ra
(dạng kết quả III)
|
Yêu cầu kỹ thuật, chỉ tiêu chất lượng đối với sản phẩm tạo ra
(dạng kết quả III)
|
Yêu cầu kỹ thuật, chỉ tiêu chất lượng đối với sản phẩm tạo ra
(dạng kết quả III)
|
Yêu cầu kỹ thuật, chỉ tiêu chất lượng đối với sản phẩm tạo ra
(dạng kết quả III)
|
Yêu cầu kỹ thuật, chỉ tiêu chất lượng đối với sản phẩm tạo ra
(dạng kết quả III)
|
Yêu cầu kỹ thuật, chỉ tiêu chất lượng đối với sản phẩm tạo ra
(dạng kết quả III)
|
Yêu cầu kỹ thuật, chỉ tiêu chất lượng đối với sản phẩm tạo ra
(dạng kết quả III)
|
Yêu cầu kỹ thuật, chỉ tiêu chất lượng đối với sản phẩm tạo ra
(dạng kết quả III)
|
Yêu cầu kỹ thuật, chỉ tiêu chất lượng đối với sản phẩm tạo ra
(dạng kết quả III)
|
Yêu cầu kỹ thuật, chỉ tiêu chất lượng đối với sản phẩm tạo ra
(dạng kết quả III)
|
Yêu cầu kỹ thuật, chỉ tiêu chất lượng đối với sản phẩm tạo ra
(dạng kết quả III)
|
TT
|
Tên sản phẩm và chỉ tiêu chất lượng chủ yếu
|
Tên sản phẩm và chỉ tiêu chất lượng chủ yếu
|
Đơn vị đo
|
Đơn vị đo
|
Đơn vị đo
|
Mức chất lượng
|
Mức chất lượng
|
Mức chất lượng
|
Mức chất lượng
|
Mức chất lượng
|
Mức chất lượng
|
Mức chất lượng
|
Mức chất lượng
|
Mức chất lượng
|
Mức chất lượng
|
Mức chất lượng
|
Mức chất lượng
|
Mức chất lượng
|
Mức chất lượng
|
Dự kiến số lượng sản phẩm tạo ra
|
Dự kiến số lượng sản phẩm tạo ra
|
TT
|
Tên sản phẩm và chỉ tiêu chất lượng chủ yếu
|
Tên sản phẩm và chỉ tiêu chất lượng chủ yếu
|
Đơn vị đo
|
Đơn vị đo
|
Đơn vị đo
|
Cần đạt
|
Cần đạt
|
Cần đạt
|
Mẫu tương tự
|
Mẫu tương tự
|
Mẫu tương tự
|
Mẫu tương tự
|
Mẫu tương tự
|
Mẫu tương tự
|
Mẫu tương tự
|
Mẫu tương tự
|
Mẫu tương tự
|
Mẫu tương tự
|
Mẫu tương tự
|
Dự kiến số lượng sản phẩm tạo ra
|
Dự kiến số lượng sản phẩm tạo ra
|
TT
|
Tên sản phẩm và chỉ tiêu chất lượng chủ yếu
|
Tên sản phẩm và chỉ tiêu chất lượng chủ yếu
|
Đơn vị đo
|
Đơn vị đo
|
Đơn vị đo
|
Cần đạt
|
Cần đạt
|
Cần đạt
|
Trong nước
|
Trong nước
|
Trong nước
|
Trong nước
|
Trong nước
|
Trong nước
|
Trong nước
|
Thế giới
|
Thế giới
|
Thế giới
|
Thế giới
|
Dự kiến số lượng sản phẩm tạo ra
|
Dự kiến số lượng sản phẩm tạo ra
|
1
| |||||||||||||||||||||
2
| |||||||||||||||||||||
...
|
...
|
...
| |||||||||||||||||||
21
|
Phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu và địa chỉ ứng dụng
|
Phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu và địa chỉ ứng dụng
|
Phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu và địa chỉ ứng dụng
|
Phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu và địa chỉ ứng dụng
|
Phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu và địa chỉ ứng dụng
|
Phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu và địa chỉ ứng dụng
|
Phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu và địa chỉ ứng dụng
|
Phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu và địa chỉ ứng dụng
|
Phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu và địa chỉ ứng dụng
|
Phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu và địa chỉ ứng dụng
|
Phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu và địa chỉ ứng dụng
|
Phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu và địa chỉ ứng dụng
|
Phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu và địa chỉ ứng dụng
|
Phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu và địa chỉ ứng dụng
|
Phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu và địa chỉ ứng dụng
|
Phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu và địa chỉ ứng dụng
|
Phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu và địa chỉ ứng dụng
|
Phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu và địa chỉ ứng dụng
|
Phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu và địa chỉ ứng dụng
|
Phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu và địa chỉ ứng dụng
|
Phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu và địa chỉ ứng dụng
|
(Nêu tính ổn định của các thông số công nghệ, ghi địa chỉ khách hàng và mô tả cách thức chuyển giao kết quả, ...)
|
(Nêu tính ổn định của các thông số công nghệ, ghi địa chỉ khách hàng và mô tả cách thức chuyển giao kết quả, ...)
|
(Nêu tính ổn định của các thông số công nghệ, ghi địa chỉ khách hàng và mô tả cách thức chuyển giao kết quả, ...)
|
(Nêu tính ổn định của các thông số công nghệ, ghi địa chỉ khách hàng và mô tả cách thức chuyển giao kết quả, ...)
|
(Nêu tính ổn định của các thông số công nghệ, ghi địa chỉ khách hàng và mô tả cách thức chuyển giao kết quả, ...)
|
(Nêu tính ổn định của các thông số công nghệ, ghi địa chỉ khách hàng và mô tả cách thức chuyển giao kết quả, ...)
|
(Nêu tính ổn định của các thông số công nghệ, ghi địa chỉ khách hàng và mô tả cách thức chuyển giao kết quả, ...)
|
(Nêu tính ổn định của các thông số công nghệ, ghi địa chỉ khách hàng và mô tả cách thức chuyển giao kết quả, ...)
|
(Nêu tính ổn định của các thông số công nghệ, ghi địa chỉ khách hàng và mô tả cách thức chuyển giao kết quả, ...)
|
(Nêu tính ổn định của các thông số công nghệ, ghi địa chỉ khách hàng và mô tả cách thức chuyển giao kết quả, ...)
|
(Nêu tính ổn định của các thông số công nghệ, ghi địa chỉ khách hàng và mô tả cách thức chuyển giao kết quả, ...)
|
(Nêu tính ổn định của các thông số công nghệ, ghi địa chỉ khách hàng và mô tả cách thức chuyển giao kết quả, ...)
|
(Nêu tính ổn định của các thông số công nghệ, ghi địa chỉ khách hàng và mô tả cách thức chuyển giao kết quả, ...)
|
(Nêu tính ổn định của các thông số công nghệ, ghi địa chỉ khách hàng và mô tả cách thức chuyển giao kết quả, ...)
|
(Nêu tính ổn định của các thông số công nghệ, ghi địa chỉ khách hàng và mô tả cách thức chuyển giao kết quả, ...)
|
(Nêu tính ổn định của các thông số công nghệ, ghi địa chỉ khách hàng và mô tả cách thức chuyển giao kết quả, ...)
|
(Nêu tính ổn định của các thông số công nghệ, ghi địa chỉ khách hàng và mô tả cách thức chuyển giao kết quả, ...)
|
(Nêu tính ổn định của các thông số công nghệ, ghi địa chỉ khách hàng và mô tả cách thức chuyển giao kết quả, ...)
|
(Nêu tính ổn định của các thông số công nghệ, ghi địa chỉ khách hàng và mô tả cách thức chuyển giao kết quả, ...)
|
(Nêu tính ổn định của các thông số công nghệ, ghi địa chỉ khách hàng và mô tả cách thức chuyển giao kết quả, ...)
|
(Nêu tính ổn định của các thông số công nghệ, ghi địa chỉ khách hàng và mô tả cách thức chuyển giao kết quả, ...)
|
(Nêu tính ổn định của các thông số công nghệ, ghi địa chỉ khách hàng và mô tả cách thức chuyển giao kết quả, ...)
|
22
|
Các tác động của kết quả nghiên cứu
|
Các tác động của kết quả nghiên cứu
|
Các tác động của kết quả nghiên cứu
|
Các tác động của kết quả nghiên cứu
|
Các tác động của kết quả nghiên cứu
|
Các tác động của kết quả nghiên cứu
|
Các tác động của kết quả nghiên cứu
|
Các tác động của kết quả nghiên cứu
|
Các tác động của kết quả nghiên cứu
|
Các tác động của kết quả nghiên cứu
|
Các tác động của kết quả nghiên cứu
|
Các tác động của kết quả nghiên cứu
|
Các tác động của kết quả nghiên cứu
|
Các tác động của kết quả nghiên cứu
|
Các tác động của kết quả nghiên cứu
|
Các tác động của kết quả nghiên cứu
|
Các tác động của kết quả nghiên cứu
|
Các tác động của kết quả nghiên cứu
|
Các tác động của kết quả nghiên cứu
|
Các tác động của kết quả nghiên cứu
|
Các tác động của kết quả nghiên cứu
|
Bồi dưỡng, đào tạo cán bộ khoa học và công nghệ
+) ....
+) ....
Đối với lĩnh vực khoa học có liên quan
+) ....
+) ....
Đối với kinh tế - xã hội
+) ....
+) ....
|
Bồi dưỡng, đào tạo cán bộ khoa học và công nghệ
+) ....
+) ....
Đối với lĩnh vực khoa học có liên quan
+) ....
+) ....
Đối với kinh tế - xã hội
+) ....
+) ....
|
Bồi dưỡng, đào tạo cán bộ khoa học và công nghệ
+) ....
+) ....
Đối với lĩnh vực khoa học có liên quan
+) ....
+) ....
Đối với kinh tế - xã hội
+) ....
+) ....
|
Bồi dưỡng, đào tạo cán bộ khoa học và công nghệ
+) ....
+) ....
Đối với lĩnh vực khoa học có liên quan
+) ....
+) ....
Đối với kinh tế - xã hội
+) ....
+) ....
|
Bồi dưỡng, đào tạo cán bộ khoa học và công nghệ
+) ....
+) ....
Đối với lĩnh vực khoa học có liên quan
+) ....
+) ....
Đối với kinh tế - xã hội
+) ....
+) ....
|
Bồi dưỡng, đào tạo cán bộ khoa học và công nghệ
+) ....
+) ....
Đối với lĩnh vực khoa học có liên quan
+) ....
+) ....
Đối với kinh tế - xã hội
+) ....
+) ....
|
Bồi dưỡng, đào tạo cán bộ khoa học và công nghệ
+) ....
+) ....
Đối với lĩnh vực khoa học có liên quan
+) ....
+) ....
Đối với kinh tế - xã hội
+) ....
+) ....
|
Bồi dưỡng, đào tạo cán bộ khoa học và công nghệ
+) ....
+) ....
Đối với lĩnh vực khoa học có liên quan
+) ....
+) ....
Đối với kinh tế - xã hội
+) ....
+) ....
|
Bồi dưỡng, đào tạo cán bộ khoa học và công nghệ
+) ....
+) ....
Đối với lĩnh vực khoa học có liên quan
+) ....
+) ....
Đối với kinh tế - xã hội
+) ....
+) ....
|
Bồi dưỡng, đào tạo cán bộ khoa học và công nghệ
+) ....
+) ....
Đối với lĩnh vực khoa học có liên quan
+) ....
+) ....
Đối với kinh tế - xã hội
+) ....
+) ....
|
Bồi dưỡng, đào tạo cán bộ khoa học và công nghệ
+) ....
+) ....
Đối với lĩnh vực khoa học có liên quan
+) ....
+) ....
Đối với kinh tế - xã hội
+) ....
+) ....
|
Bồi dưỡng, đào tạo cán bộ khoa học và công nghệ
+) ....
+) ....
Đối với lĩnh vực khoa học có liên quan
+) ....
+) ....
Đối với kinh tế - xã hội
+) ....
+) ....
|
Bồi dưỡng, đào tạo cán bộ khoa học và công nghệ
+) ....
+) ....
Đối với lĩnh vực khoa học có liên quan
+) ....
+) ....
Đối với kinh tế - xã hội
+) ....
+) ....
|
Bồi dưỡng, đào tạo cán bộ khoa học và công nghệ
+) ....
+) ....
Đối với lĩnh vực khoa học có liên quan
+) ....
+) ....
Đối với kinh tế - xã hội
+) ....
+) ....
|
Bồi dưỡng, đào tạo cán bộ khoa học và công nghệ
+) ....
+) ....
Đối với lĩnh vực khoa học có liên quan
+) ....
+) ....
Đối với kinh tế - xã hội
+) ....
+) ....
|
Bồi dưỡng, đào tạo cán bộ khoa học và công nghệ
+) ....
+) ....
Đối với lĩnh vực khoa học có liên quan
+) ....
+) ....
Đối với kinh tế - xã hội
+) ....
+) ....
|
Bồi dưỡng, đào tạo cán bộ khoa học và công nghệ
+) ....
+) ....
Đối với lĩnh vực khoa học có liên quan
+) ....
+) ....
Đối với kinh tế - xã hội
+) ....
+) ....
|
Bồi dưỡng, đào tạo cán bộ khoa học và công nghệ
+) ....
+) ....
Đối với lĩnh vực khoa học có liên quan
+) ....
+) ....
Đối với kinh tế - xã hội
+) ....
+) ....
|
Bồi dưỡng, đào tạo cán bộ khoa học và công nghệ
+) ....
+) ....
Đối với lĩnh vực khoa học có liên quan
+) ....
+) ....
Đối với kinh tế - xã hội
+) ....
+) ....
|
Bồi dưỡng, đào tạo cán bộ khoa học và công nghệ
+) ....
+) ....
Đối với lĩnh vực khoa học có liên quan
+) ....
+) ....
Đối với kinh tế - xã hội
+) ....
+) ....
|
Bồi dưỡng, đào tạo cán bộ khoa học và công nghệ
+) ....
+) ....
Đối với lĩnh vực khoa học có liên quan
+) ....
+) ....
Đối với kinh tế - xã hội
+) ....
+) ....
|
Bồi dưỡng, đào tạo cán bộ khoa học và công nghệ
+) ....
+) ....
Đối với lĩnh vực khoa học có liên quan
+) ....
+) ....
Đối với kinh tế - xã hội
+) ....
+) ....
|
IV. CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THAM GIA THỰC HIỆN NHIỆM VỤ
|
IV. CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THAM GIA THỰC HIỆN NHIỆM VỤ
|
IV. CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THAM GIA THỰC HIỆN NHIỆM VỤ
|
IV. CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THAM GIA THỰC HIỆN NHIỆM VỤ
|
IV. CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THAM GIA THỰC HIỆN NHIỆM VỤ
|
IV. CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THAM GIA THỰC HIỆN NHIỆM VỤ
|
IV. CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THAM GIA THỰC HIỆN NHIỆM VỤ
|
IV. CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THAM GIA THỰC HIỆN NHIỆM VỤ
|
IV. CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THAM GIA THỰC HIỆN NHIỆM VỤ
|
IV. CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THAM GIA THỰC HIỆN NHIỆM VỤ
|
IV. CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THAM GIA THỰC HIỆN NHIỆM VỤ
|
IV. CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THAM GIA THỰC HIỆN NHIỆM VỤ
|
IV. CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THAM GIA THỰC HIỆN NHIỆM VỤ
|
IV. CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THAM GIA THỰC HIỆN NHIỆM VỤ
|
IV. CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THAM GIA THỰC HIỆN NHIỆM VỤ
|
IV. CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THAM GIA THỰC HIỆN NHIỆM VỤ
|
IV. CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THAM GIA THỰC HIỆN NHIỆM VỤ
|
IV. CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THAM GIA THỰC HIỆN NHIỆM VỤ
|
IV. CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THAM GIA THỰC HIỆN NHIỆM VỤ
|
IV. CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THAM GIA THỰC HIỆN NHIỆM VỤ
|
IV. CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THAM GIA THỰC HIỆN NHIỆM VỤ
|
IV. CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THAM GIA THỰC HIỆN NHIỆM VỤ
|
23
|
Hoạt động của các tổ chức phối hợp tham gia thực hiện nhiệm vụ
(Ghi tất cả các tổ chức phối hợp thực hiện nhiệm vụ và phần nội dung công việc tham gia trong nhiệm vụ, không quá 05 tổ chức/mỗi bên)
|
Hoạt động của các tổ chức phối hợp tham gia thực hiện nhiệm vụ
(Ghi tất cả các tổ chức phối hợp thực hiện nhiệm vụ và phần nội dung công việc tham gia trong nhiệm vụ, không quá 05 tổ chức/mỗi bên)
|
Hoạt động của các tổ chức phối hợp tham gia thực hiện nhiệm vụ
(Ghi tất cả các tổ chức phối hợp thực hiện nhiệm vụ và phần nội dung công việc tham gia trong nhiệm vụ, không quá 05 tổ chức/mỗi bên)
|
Hoạt động của các tổ chức phối hợp tham gia thực hiện nhiệm vụ
(Ghi tất cả các tổ chức phối hợp thực hiện nhiệm vụ và phần nội dung công việc tham gia trong nhiệm vụ, không quá 05 tổ chức/mỗi bên)
|
Hoạt động của các tổ chức phối hợp tham gia thực hiện nhiệm vụ
(Ghi tất cả các tổ chức phối hợp thực hiện nhiệm vụ và phần nội dung công việc tham gia trong nhiệm vụ, không quá 05 tổ chức/mỗi bên)
|
Hoạt động của các tổ chức phối hợp tham gia thực hiện nhiệm vụ
(Ghi tất cả các tổ chức phối hợp thực hiện nhiệm vụ và phần nội dung công việc tham gia trong nhiệm vụ, không quá 05 tổ chức/mỗi bên)
|
Hoạt động của các tổ chức phối hợp tham gia thực hiện nhiệm vụ
(Ghi tất cả các tổ chức phối hợp thực hiện nhiệm vụ và phần nội dung công việc tham gia trong nhiệm vụ, không quá 05 tổ chức/mỗi bên)
|
Hoạt động của các tổ chức phối hợp tham gia thực hiện nhiệm vụ
(Ghi tất cả các tổ chức phối hợp thực hiện nhiệm vụ và phần nội dung công việc tham gia trong nhiệm vụ, không quá 05 tổ chức/mỗi bên)
|
Hoạt động của các tổ chức phối hợp tham gia thực hiện nhiệm vụ
(Ghi tất cả các tổ chức phối hợp thực hiện nhiệm vụ và phần nội dung công việc tham gia trong nhiệm vụ, không quá 05 tổ chức/mỗi bên)
|
Hoạt động của các tổ chức phối hợp tham gia thực hiện nhiệm vụ
(Ghi tất cả các tổ chức phối hợp thực hiện nhiệm vụ và phần nội dung công việc tham gia trong nhiệm vụ, không quá 05 tổ chức/mỗi bên)
|
Hoạt động của các tổ chức phối hợp tham gia thực hiện nhiệm vụ
(Ghi tất cả các tổ chức phối hợp thực hiện nhiệm vụ và phần nội dung công việc tham gia trong nhiệm vụ, không quá 05 tổ chức/mỗi bên)
|
Hoạt động của các tổ chức phối hợp tham gia thực hiện nhiệm vụ
(Ghi tất cả các tổ chức phối hợp thực hiện nhiệm vụ và phần nội dung công việc tham gia trong nhiệm vụ, không quá 05 tổ chức/mỗi bên)
|
Hoạt động của các tổ chức phối hợp tham gia thực hiện nhiệm vụ
(Ghi tất cả các tổ chức phối hợp thực hiện nhiệm vụ và phần nội dung công việc tham gia trong nhiệm vụ, không quá 05 tổ chức/mỗi bên)
|
Hoạt động của các tổ chức phối hợp tham gia thực hiện nhiệm vụ
(Ghi tất cả các tổ chức phối hợp thực hiện nhiệm vụ và phần nội dung công việc tham gia trong nhiệm vụ, không quá 05 tổ chức/mỗi bên)
|
Hoạt động của các tổ chức phối hợp tham gia thực hiện nhiệm vụ
(Ghi tất cả các tổ chức phối hợp thực hiện nhiệm vụ và phần nội dung công việc tham gia trong nhiệm vụ, không quá 05 tổ chức/mỗi bên)
|
Hoạt động của các tổ chức phối hợp tham gia thực hiện nhiệm vụ
(Ghi tất cả các tổ chức phối hợp thực hiện nhiệm vụ và phần nội dung công việc tham gia trong nhiệm vụ, không quá 05 tổ chức/mỗi bên)
|
Hoạt động của các tổ chức phối hợp tham gia thực hiện nhiệm vụ
(Ghi tất cả các tổ chức phối hợp thực hiện nhiệm vụ và phần nội dung công việc tham gia trong nhiệm vụ, không quá 05 tổ chức/mỗi bên)
|
Hoạt động của các tổ chức phối hợp tham gia thực hiện nhiệm vụ
(Ghi tất cả các tổ chức phối hợp thực hiện nhiệm vụ và phần nội dung công việc tham gia trong nhiệm vụ, không quá 05 tổ chức/mỗi bên)
|
Hoạt động của các tổ chức phối hợp tham gia thực hiện nhiệm vụ
(Ghi tất cả các tổ chức phối hợp thực hiện nhiệm vụ và phần nội dung công việc tham gia trong nhiệm vụ, không quá 05 tổ chức/mỗi bên)
|
Hoạt động của các tổ chức phối hợp tham gia thực hiện nhiệm vụ
(Ghi tất cả các tổ chức phối hợp thực hiện nhiệm vụ và phần nội dung công việc tham gia trong nhiệm vụ, không quá 05 tổ chức/mỗi bên)
|
Hoạt động của các tổ chức phối hợp tham gia thực hiện nhiệm vụ
(Ghi tất cả các tổ chức phối hợp thực hiện nhiệm vụ và phần nội dung công việc tham gia trong nhiệm vụ, không quá 05 tổ chức/mỗi bên)
|
TT
|
Tên tổ chức
|
Tên tổ chức
|
Tên tổ chức
|
Địa chỉ
|
Địa chỉ
|
Địa chỉ
|
Địa chỉ
|
Địa chỉ
|
Địa chỉ
|
Hoạt động/đóng góp
cho nhiệm vụ
|
Hoạt động/đóng góp
cho nhiệm vụ
|
Hoạt động/đóng góp
cho nhiệm vụ
|
Hoạt động/đóng góp
cho nhiệm vụ
|
Hoạt động/đóng góp
cho nhiệm vụ
|
Hoạt động/đóng góp
cho nhiệm vụ
|
Hoạt động/đóng góp
cho nhiệm vụ
|
Hoạt động/đóng góp
cho nhiệm vụ
|
Hoạt động/đóng góp
cho nhiệm vụ
|
Hoạt động/đóng góp
cho nhiệm vụ
|
Hoạt động/đóng góp
cho nhiệm vụ
|
Hoạt động/đóng góp
cho nhiệm vụ
|
A
|
Phía Việt Nam
|
Phía Việt Nam
|
Phía Việt Nam
|
Phía Việt Nam
|
Phía Việt Nam
|
Phía Việt Nam
|
Phía Việt Nam
|
Phía Việt Nam
|
Phía Việt Nam
|
Phía Việt Nam
|
Phía Việt Nam
|
Phía Việt Nam
|
Phía Việt Nam
|
Phía Việt Nam
|
Phía Việt Nam
|
Phía Việt Nam
|
Phía Việt Nam
|
Phía Việt Nam
|
Phía Việt Nam
|
Phía Việt Nam
|
Phía Việt Nam
|
1
| |||||||||||||||||||||
2
| |||||||||||||||||||||
...
|
...
|
...
|
...
| ||||||||||||||||||
B
|
Phía đối tác nước ngoài
|
Phía đối tác nước ngoài
|
Phía đối tác nước ngoài
|
Phía đối tác nước ngoài
|
Phía đối tác nước ngoài
|
Phía đối tác nước ngoài
|
Phía đối tác nước ngoài
|
Phía đối tác nước ngoài
|
Phía đối tác nước ngoài
|
Phía đối tác nước ngoài
|
Phía đối tác nước ngoài
|
Phía đối tác nước ngoài
|
Phía đối tác nước ngoài
|
Phía đối tác nước ngoài
|
Phía đối tác nước ngoài
|
Phía đối tác nước ngoài
|
Phía đối tác nước ngoài
|
Phía đối tác nước ngoài
|
Phía đối tác nước ngoài
|
Phía đối tác nước ngoài
|
Phía đối tác nước ngoài
|
1
| |||||||||||||||||||||
2
| |||||||||||||||||||||
...
|
...
|
...
|
...
| ||||||||||||||||||
24
|
Thành viên tham gia nghiên cứu (nhóm nghiên cứu):
(Ghi tất cả thành viên nghiên cứu chính thuộc nhóm nghiên cứu phía Việt Nam và những người có đóng góp chính của đối tác nước ngoài)
|
Thành viên tham gia nghiên cứu (nhóm nghiên cứu):
(Ghi tất cả thành viên nghiên cứu chính thuộc nhóm nghiên cứu phía Việt Nam và những người có đóng góp chính của đối tác nước ngoài)
|
Thành viên tham gia nghiên cứu (nhóm nghiên cứu):
(Ghi tất cả thành viên nghiên cứu chính thuộc nhóm nghiên cứu phía Việt Nam và những người có đóng góp chính của đối tác nước ngoài)
|
Thành viên tham gia nghiên cứu (nhóm nghiên cứu):
(Ghi tất cả thành viên nghiên cứu chính thuộc nhóm nghiên cứu phía Việt Nam và những người có đóng góp chính của đối tác nước ngoài)
|
Thành viên tham gia nghiên cứu (nhóm nghiên cứu):
(Ghi tất cả thành viên nghiên cứu chính thuộc nhóm nghiên cứu phía Việt Nam và những người có đóng góp chính của đối tác nước ngoài)
|
Thành viên tham gia nghiên cứu (nhóm nghiên cứu):
(Ghi tất cả thành viên nghiên cứu chính thuộc nhóm nghiên cứu phía Việt Nam và những người có đóng góp chính của đối tác nước ngoài)
|
Thành viên tham gia nghiên cứu (nhóm nghiên cứu):
(Ghi tất cả thành viên nghiên cứu chính thuộc nhóm nghiên cứu phía Việt Nam và những người có đóng góp chính của đối tác nước ngoài)
|
Thành viên tham gia nghiên cứu (nhóm nghiên cứu):
(Ghi tất cả thành viên nghiên cứu chính thuộc nhóm nghiên cứu phía Việt Nam và những người có đóng góp chính của đối tác nước ngoài)
|
Thành viên tham gia nghiên cứu (nhóm nghiên cứu):
(Ghi tất cả thành viên nghiên cứu chính thuộc nhóm nghiên cứu phía Việt Nam và những người có đóng góp chính của đối tác nước ngoài)
|
Thành viên tham gia nghiên cứu (nhóm nghiên cứu):
(Ghi tất cả thành viên nghiên cứu chính thuộc nhóm nghiên cứu phía Việt Nam và những người có đóng góp chính của đối tác nước ngoài)
|
Thành viên tham gia nghiên cứu (nhóm nghiên cứu):
(Ghi tất cả thành viên nghiên cứu chính thuộc nhóm nghiên cứu phía Việt Nam và những người có đóng góp chính của đối tác nước ngoài)
|
Thành viên tham gia nghiên cứu (nhóm nghiên cứu):
(Ghi tất cả thành viên nghiên cứu chính thuộc nhóm nghiên cứu phía Việt Nam và những người có đóng góp chính của đối tác nước ngoài)
|
Thành viên tham gia nghiên cứu (nhóm nghiên cứu):
(Ghi tất cả thành viên nghiên cứu chính thuộc nhóm nghiên cứu phía Việt Nam và những người có đóng góp chính của đối tác nước ngoài)
|
Thành viên tham gia nghiên cứu (nhóm nghiên cứu):
(Ghi tất cả thành viên nghiên cứu chính thuộc nhóm nghiên cứu phía Việt Nam và những người có đóng góp chính của đối tác nước ngoài)
|
Thành viên tham gia nghiên cứu (nhóm nghiên cứu):
(Ghi tất cả thành viên nghiên cứu chính thuộc nhóm nghiên cứu phía Việt Nam và những người có đóng góp chính của đối tác nước ngoài)
|
Thành viên tham gia nghiên cứu (nhóm nghiên cứu):
(Ghi tất cả thành viên nghiên cứu chính thuộc nhóm nghiên cứu phía Việt Nam và những người có đóng góp chính của đối tác nước ngoài)
|
Thành viên tham gia nghiên cứu (nhóm nghiên cứu):
(Ghi tất cả thành viên nghiên cứu chính thuộc nhóm nghiên cứu phía Việt Nam và những người có đóng góp chính của đối tác nước ngoài)
|
Thành viên tham gia nghiên cứu (nhóm nghiên cứu):
(Ghi tất cả thành viên nghiên cứu chính thuộc nhóm nghiên cứu phía Việt Nam và những người có đóng góp chính của đối tác nước ngoài)
|
Thành viên tham gia nghiên cứu (nhóm nghiên cứu):
(Ghi tất cả thành viên nghiên cứu chính thuộc nhóm nghiên cứu phía Việt Nam và những người có đóng góp chính của đối tác nước ngoài)
|
Thành viên tham gia nghiên cứu (nhóm nghiên cứu):
(Ghi tất cả thành viên nghiên cứu chính thuộc nhóm nghiên cứu phía Việt Nam và những người có đóng góp chính của đối tác nước ngoài)
|
Thành viên tham gia nghiên cứu (nhóm nghiên cứu):
(Ghi tất cả thành viên nghiên cứu chính thuộc nhóm nghiên cứu phía Việt Nam và những người có đóng góp chính của đối tác nước ngoài)
|
TT
|
Họ và tên
|
Họ và tên
|
Họ và tên
|
Đơn vị công tác/Điện thoại, e-mail; lĩnh vực chuyên môn
|
Đơn vị công tác/Điện thoại, e-mail; lĩnh vực chuyên môn
|
Đơn vị công tác/Điện thoại, e-mail; lĩnh vực chuyên môn
|
Đơn vị công tác/Điện thoại, e-mail; lĩnh vực chuyên môn
|
Đơn vị công tác/Điện thoại, e-mail; lĩnh vực chuyên môn
|
Đơn vị công tác/Điện thoại, e-mail; lĩnh vực chuyên môn
|
Nội dung nghiên cứu cụ thể trong nhiệm vụ/ Số tháng làm việc cho nhiệm vụ
|
Nội dung nghiên cứu cụ thể trong nhiệm vụ/ Số tháng làm việc cho nhiệm vụ
|
Nội dung nghiên cứu cụ thể trong nhiệm vụ/ Số tháng làm việc cho nhiệm vụ
|
Nội dung nghiên cứu cụ thể trong nhiệm vụ/ Số tháng làm việc cho nhiệm vụ
|
Nội dung nghiên cứu cụ thể trong nhiệm vụ/ Số tháng làm việc cho nhiệm vụ
|
Nội dung nghiên cứu cụ thể trong nhiệm vụ/ Số tháng làm việc cho nhiệm vụ
|
Nội dung nghiên cứu cụ thể trong nhiệm vụ/ Số tháng làm việc cho nhiệm vụ
|
Nội dung nghiên cứu cụ thể trong nhiệm vụ/ Số tháng làm việc cho nhiệm vụ
|
Nội dung nghiên cứu cụ thể trong nhiệm vụ/ Số tháng làm việc cho nhiệm vụ
|
Nội dung nghiên cứu cụ thể trong nhiệm vụ/ Số tháng làm việc cho nhiệm vụ
|
Nội dung nghiên cứu cụ thể trong nhiệm vụ/ Số tháng làm việc cho nhiệm vụ
|
Nội dung nghiên cứu cụ thể trong nhiệm vụ/ Số tháng làm việc cho nhiệm vụ
|
A
|
Phía Việt Nam
|
Phía Việt Nam
|
Phía Việt Nam
|
Phía Việt Nam
|
Phía Việt Nam
|
Phía Việt Nam
|
Phía Việt Nam
|
Phía Việt Nam
|
Phía Việt Nam
|
Phía Việt Nam
|
Phía Việt Nam
|
Phía Việt Nam
|
Phía Việt Nam
|
Phía Việt Nam
|
Phía Việt Nam
|
Phía Việt Nam
|
Phía Việt Nam
|
Phía Việt Nam
|
Phía Việt Nam
|
Phía Việt Nam
|
Phía Việt Nam
|
1
| |||||||||||||||||||||
2
| |||||||||||||||||||||
...
|
...
|
...
|
...
| ||||||||||||||||||
B
|
Phía đối tác nước ngoài
|
Phía đối tác nước ngoài
|
Phía đối tác nước ngoài
|
Phía đối tác nước ngoài
|
Phía đối tác nước ngoài
|
Phía đối tác nước ngoài
|
Phía đối tác nước ngoài
|
Phía đối tác nước ngoài
|
Phía đối tác nước ngoài
|
Phía đối tác nước ngoài
|
Phía đối tác nước ngoài
|
Phía đối tác nước ngoài
|
Phía đối tác nước ngoài
|
Phía đối tác nước ngoài
|
Phía đối tác nước ngoài
|
Phía đối tác nước ngoài
|
Phía đối tác nước ngoài
|
Phía đối tác nước ngoài
|
Phía đối tác nước ngoài
|
Phía đối tác nước ngoài
|
Phía đối tác nước ngoài
|
1
| |||||||||||||||||||||
2
| |||||||||||||||||||||
...
|
...
|
...
|
...
| ||||||||||||||||||
25
|
Liên kết với sản xuất và đời sống
|
Liên kết với sản xuất và đời sống
|
Liên kết với sản xuất và đời sống
|
Liên kết với sản xuất và đời sống
|
Liên kết với sản xuất và đời sống
|
Liên kết với sản xuất và đời sống
|
Liên kết với sản xuất và đời sống
|
Liên kết với sản xuất và đời sống
|
Liên kết với sản xuất và đời sống
|
Liên kết với sản xuất và đời sống
|
Liên kết với sản xuất và đời sống
|
Liên kết với sản xuất và đời sống
|
Liên kết với sản xuất và đời sống
|
Liên kết với sản xuất và đời sống
|
Liên kết với sản xuất và đời sống
|
Liên kết với sản xuất và đời sống
|
Liên kết với sản xuất và đời sống
|
Liên kết với sản xuất và đời sống
|
Liên kết với sản xuất và đời sống
|
Liên kết với sản xuất và đời sống
|
Liên kết với sản xuất và đời sống
|
(Ghi rõ đơn vị hoặc những người sử dụng kết quả nghiên cứu tham gia vào quá trình thực hiện và nêu rõ nội dung công việc thực hiện trong nhiệm vụ)
|
(Ghi rõ đơn vị hoặc những người sử dụng kết quả nghiên cứu tham gia vào quá trình thực hiện và nêu rõ nội dung công việc thực hiện trong nhiệm vụ)
|
(Ghi rõ đơn vị hoặc những người sử dụng kết quả nghiên cứu tham gia vào quá trình thực hiện và nêu rõ nội dung công việc thực hiện trong nhiệm vụ)
|
(Ghi rõ đơn vị hoặc những người sử dụng kết quả nghiên cứu tham gia vào quá trình thực hiện và nêu rõ nội dung công việc thực hiện trong nhiệm vụ)
|
(Ghi rõ đơn vị hoặc những người sử dụng kết quả nghiên cứu tham gia vào quá trình thực hiện và nêu rõ nội dung công việc thực hiện trong nhiệm vụ)
|
(Ghi rõ đơn vị hoặc những người sử dụng kết quả nghiên cứu tham gia vào quá trình thực hiện và nêu rõ nội dung công việc thực hiện trong nhiệm vụ)
|
(Ghi rõ đơn vị hoặc những người sử dụng kết quả nghiên cứu tham gia vào quá trình thực hiện và nêu rõ nội dung công việc thực hiện trong nhiệm vụ)
|
(Ghi rõ đơn vị hoặc những người sử dụng kết quả nghiên cứu tham gia vào quá trình thực hiện và nêu rõ nội dung công việc thực hiện trong nhiệm vụ)
|
(Ghi rõ đơn vị hoặc những người sử dụng kết quả nghiên cứu tham gia vào quá trình thực hiện và nêu rõ nội dung công việc thực hiện trong nhiệm vụ)
|
(Ghi rõ đơn vị hoặc những người sử dụng kết quả nghiên cứu tham gia vào quá trình thực hiện và nêu rõ nội dung công việc thực hiện trong nhiệm vụ)
|
(Ghi rõ đơn vị hoặc những người sử dụng kết quả nghiên cứu tham gia vào quá trình thực hiện và nêu rõ nội dung công việc thực hiện trong nhiệm vụ)
|
(Ghi rõ đơn vị hoặc những người sử dụng kết quả nghiên cứu tham gia vào quá trình thực hiện và nêu rõ nội dung công việc thực hiện trong nhiệm vụ)
|
(Ghi rõ đơn vị hoặc những người sử dụng kết quả nghiên cứu tham gia vào quá trình thực hiện và nêu rõ nội dung công việc thực hiện trong nhiệm vụ)
|
(Ghi rõ đơn vị hoặc những người sử dụng kết quả nghiên cứu tham gia vào quá trình thực hiện và nêu rõ nội dung công việc thực hiện trong nhiệm vụ)
|
(Ghi rõ đơn vị hoặc những người sử dụng kết quả nghiên cứu tham gia vào quá trình thực hiện và nêu rõ nội dung công việc thực hiện trong nhiệm vụ)
|
(Ghi rõ đơn vị hoặc những người sử dụng kết quả nghiên cứu tham gia vào quá trình thực hiện và nêu rõ nội dung công việc thực hiện trong nhiệm vụ)
|
(Ghi rõ đơn vị hoặc những người sử dụng kết quả nghiên cứu tham gia vào quá trình thực hiện và nêu rõ nội dung công việc thực hiện trong nhiệm vụ)
|
(Ghi rõ đơn vị hoặc những người sử dụng kết quả nghiên cứu tham gia vào quá trình thực hiện và nêu rõ nội dung công việc thực hiện trong nhiệm vụ)
|
(Ghi rõ đơn vị hoặc những người sử dụng kết quả nghiên cứu tham gia vào quá trình thực hiện và nêu rõ nội dung công việc thực hiện trong nhiệm vụ)
|
(Ghi rõ đơn vị hoặc những người sử dụng kết quả nghiên cứu tham gia vào quá trình thực hiện và nêu rõ nội dung công việc thực hiện trong nhiệm vụ)
|
(Ghi rõ đơn vị hoặc những người sử dụng kết quả nghiên cứu tham gia vào quá trình thực hiện và nêu rõ nội dung công việc thực hiện trong nhiệm vụ)
|
(Ghi rõ đơn vị hoặc những người sử dụng kết quả nghiên cứu tham gia vào quá trình thực hiện và nêu rõ nội dung công việc thực hiện trong nhiệm vụ)
|
V. DỰ KIẾN KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ VÀ NGUỒN KINH PHÍ
|
V. DỰ KIẾN KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ VÀ NGUỒN KINH PHÍ
|
V. DỰ KIẾN KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ VÀ NGUỒN KINH PHÍ
|
V. DỰ KIẾN KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ VÀ NGUỒN KINH PHÍ
|
V. DỰ KIẾN KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ VÀ NGUỒN KINH PHÍ
|
V. DỰ KIẾN KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ VÀ NGUỒN KINH PHÍ
|
V. DỰ KIẾN KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ VÀ NGUỒN KINH PHÍ
|
V. DỰ KIẾN KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ VÀ NGUỒN KINH PHÍ
|
V. DỰ KIẾN KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ VÀ NGUỒN KINH PHÍ
|
V. DỰ KIẾN KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ VÀ NGUỒN KINH PHÍ
|
V. DỰ KIẾN KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ VÀ NGUỒN KINH PHÍ
|
V. DỰ KIẾN KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ VÀ NGUỒN KINH PHÍ
|
V. DỰ KIẾN KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ VÀ NGUỒN KINH PHÍ
|
V. DỰ KIẾN KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ VÀ NGUỒN KINH PHÍ
|
V. DỰ KIẾN KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ VÀ NGUỒN KINH PHÍ
|
V. DỰ KIẾN KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ VÀ NGUỒN KINH PHÍ
|
V. DỰ KIẾN KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ VÀ NGUỒN KINH PHÍ
|
V. DỰ KIẾN KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ VÀ NGUỒN KINH PHÍ
|
V. DỰ KIẾN KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ VÀ NGUỒN KINH PHÍ
|
V. DỰ KIẾN KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ VÀ NGUỒN KINH PHÍ
|
V. DỰ KIẾN KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ VÀ NGUỒN KINH PHÍ
|
V. DỰ KIẾN KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ VÀ NGUỒN KINH PHÍ
|
26
|
Nguồn kinh phí của Việt Nam
|
Nguồn kinh phí của Việt Nam
|
Nguồn kinh phí của Việt Nam
|
Nguồn kinh phí của Việt Nam
|
Nguồn kinh phí của Việt Nam
|
Nguồn kinh phí của Việt Nam
|
Nguồn kinh phí của Việt Nam
|
Nguồn kinh phí của Việt Nam
|
Nguồn kinh phí của Việt Nam
|
Nguồn kinh phí của Việt Nam
|
Nguồn kinh phí của Việt Nam
|
Nguồn kinh phí của Việt Nam
|
Nguồn kinh phí của Việt Nam
|
Nguồn kinh phí của Việt Nam
|
Nguồn kinh phí của Việt Nam
|
Nguồn kinh phí của Việt Nam
|
Nguồn kinh phí của Việt Nam
|
Nguồn kinh phí của Việt Nam
|
Nguồn kinh phí của Việt Nam
|
Nguồn kinh phí của Việt Nam
|
Nguồn kinh phí của Việt Nam
|
Tổng kinh phí:
Trong đó:
Ngân sách Nhà nước: Các nguồn kinh phí khác:
Nhu cầu kinh phí từng năm:
- Năm ... - Năm …
Dự trù kinh phí theo các mục chi
(phù hợp với nội dung nghiên cứu):
Đơn vị tính: triệu đồng
|
Tổng kinh phí:
Trong đó:
Ngân sách Nhà nước: Các nguồn kinh phí khác:
Nhu cầu kinh phí từng năm:
- Năm ... - Năm …
Dự trù kinh phí theo các mục chi
(phù hợp với nội dung nghiên cứu):
Đơn vị tính: triệu đồng
|
Tổng kinh phí:
Trong đó:
Ngân sách Nhà nước: Các nguồn kinh phí khác:
Nhu cầu kinh phí từng năm:
- Năm ... - Năm …
Dự trù kinh phí theo các mục chi
(phù hợp với nội dung nghiên cứu):
Đơn vị tính: triệu đồng
|
Tổng kinh phí:
Trong đó:
Ngân sách Nhà nước: Các nguồn kinh phí khác:
Nhu cầu kinh phí từng năm:
- Năm ... - Năm …
Dự trù kinh phí theo các mục chi
(phù hợp với nội dung nghiên cứu):
Đơn vị tính: triệu đồng
|
Tổng kinh phí:
Trong đó:
Ngân sách Nhà nước: Các nguồn kinh phí khác:
Nhu cầu kinh phí từng năm:
- Năm ... - Năm …
Dự trù kinh phí theo các mục chi
(phù hợp với nội dung nghiên cứu):
Đơn vị tính: triệu đồng
|
Tổng kinh phí:
Trong đó:
Ngân sách Nhà nước: Các nguồn kinh phí khác:
Nhu cầu kinh phí từng năm:
- Năm ... - Năm …
Dự trù kinh phí theo các mục chi
(phù hợp với nội dung nghiên cứu):
Đơn vị tính: triệu đồng
|
Tổng kinh phí:
Trong đó:
Ngân sách Nhà nước: Các nguồn kinh phí khác:
Nhu cầu kinh phí từng năm:
- Năm ... - Năm …
Dự trù kinh phí theo các mục chi
(phù hợp với nội dung nghiên cứu):
Đơn vị tính: triệu đồng
|
Tổng kinh phí:
Trong đó:
Ngân sách Nhà nước: Các nguồn kinh phí khác:
Nhu cầu kinh phí từng năm:
- Năm ... - Năm …
Dự trù kinh phí theo các mục chi
(phù hợp với nội dung nghiên cứu):
Đơn vị tính: triệu đồng
|
Tổng kinh phí:
Trong đó:
Ngân sách Nhà nước: Các nguồn kinh phí khác:
Nhu cầu kinh phí từng năm:
- Năm ... - Năm …
Dự trù kinh phí theo các mục chi
(phù hợp với nội dung nghiên cứu):
Đơn vị tính: triệu đồng
|
Tổng kinh phí:
Trong đó:
Ngân sách Nhà nước: Các nguồn kinh phí khác:
Nhu cầu kinh phí từng năm:
- Năm ... - Năm …
Dự trù kinh phí theo các mục chi
(phù hợp với nội dung nghiên cứu):
Đơn vị tính: triệu đồng
|
Tổng kinh phí:
Trong đó:
Ngân sách Nhà nước: Các nguồn kinh phí khác:
Nhu cầu kinh phí từng năm:
- Năm ... - Năm …
Dự trù kinh phí theo các mục chi
(phù hợp với nội dung nghiên cứu):
Đơn vị tính: triệu đồng
|
Tổng kinh phí:
Trong đó:
Ngân sách Nhà nước: Các nguồn kinh phí khác:
Nhu cầu kinh phí từng năm:
- Năm ... - Năm …
Dự trù kinh phí theo các mục chi
(phù hợp với nội dung nghiên cứu):
Đơn vị tính: triệu đồng
|
Tổng kinh phí:
Trong đó:
Ngân sách Nhà nước: Các nguồn kinh phí khác:
Nhu cầu kinh phí từng năm:
- Năm ... - Năm …
Dự trù kinh phí theo các mục chi
(phù hợp với nội dung nghiên cứu):
Đơn vị tính: triệu đồng
|
Tổng kinh phí:
Trong đó:
Ngân sách Nhà nước: Các nguồn kinh phí khác:
Nhu cầu kinh phí từng năm:
- Năm ... - Năm …
Dự trù kinh phí theo các mục chi
(phù hợp với nội dung nghiên cứu):
Đơn vị tính: triệu đồng
|
Tổng kinh phí:
Trong đó:
Ngân sách Nhà nước: Các nguồn kinh phí khác:
Nhu cầu kinh phí từng năm:
- Năm ... - Năm …
Dự trù kinh phí theo các mục chi
(phù hợp với nội dung nghiên cứu):
Đơn vị tính: triệu đồng
|
Tổng kinh phí:
Trong đó:
Ngân sách Nhà nước: Các nguồn kinh phí khác:
Nhu cầu kinh phí từng năm:
- Năm ... - Năm …
Dự trù kinh phí theo các mục chi
(phù hợp với nội dung nghiên cứu):
Đơn vị tính: triệu đồng
|
Tổng kinh phí:
Trong đó:
Ngân sách Nhà nước: Các nguồn kinh phí khác:
Nhu cầu kinh phí từng năm:
- Năm ... - Năm …
Dự trù kinh phí theo các mục chi
(phù hợp với nội dung nghiên cứu):
Đơn vị tính: triệu đồng
|
Tổng kinh phí:
Trong đó:
Ngân sách Nhà nước: Các nguồn kinh phí khác:
Nhu cầu kinh phí từng năm:
- Năm ... - Năm …
Dự trù kinh phí theo các mục chi
(phù hợp với nội dung nghiên cứu):
Đơn vị tính: triệu đồng
|
Tổng kinh phí:
Trong đó:
Ngân sách Nhà nước: Các nguồn kinh phí khác:
Nhu cầu kinh phí từng năm:
- Năm ... - Năm …
Dự trù kinh phí theo các mục chi
(phù hợp với nội dung nghiên cứu):
Đơn vị tính: triệu đồng
|
Tổng kinh phí:
Trong đó:
Ngân sách Nhà nước: Các nguồn kinh phí khác:
Nhu cầu kinh phí từng năm:
- Năm ... - Năm …
Dự trù kinh phí theo các mục chi
(phù hợp với nội dung nghiên cứu):
Đơn vị tính: triệu đồng
|
Tổng kinh phí:
Trong đó:
Ngân sách Nhà nước: Các nguồn kinh phí khác:
Nhu cầu kinh phí từng năm:
- Năm ... - Năm …
Dự trù kinh phí theo các mục chi
(phù hợp với nội dung nghiên cứu):
Đơn vị tính: triệu đồng
|
Tổng kinh phí:
Trong đó:
Ngân sách Nhà nước: Các nguồn kinh phí khác:
Nhu cầu kinh phí từng năm:
- Năm ... - Năm …
Dự trù kinh phí theo các mục chi
(phù hợp với nội dung nghiên cứu):
Đơn vị tính: triệu đồng
|
Khoản chi, nội dung chi
|
Khoản chi, nội dung chi
|
Khoản chi, nội dung chi
|
Khoản chi, nội dung chi
|
Khoản chi, nội dung chi
|
Khoản chi, nội dung chi
|
Khoản chi, nội dung chi
|
Thời gian thực hiện
|
Tổng kinh phí
|
Tổng kinh phí
|
Tổng kinh phí
|
Tổng kinh phí
|
Nguồn kinh phí
|
Nguồn kinh phí
|
Nguồn kinh phí
|
Nguồn kinh phí
|
Nguồn kinh phí
|
Nguồn kinh phí
|
Nguồn kinh phí
|
Nguồn kinh phí
|
Nguồn kinh phí
|
Ghi chú
|
Khoản chi, nội dung chi
|
Khoản chi, nội dung chi
|
Khoản chi, nội dung chi
|
Khoản chi, nội dung chi
|
Khoản chi, nội dung chi
|
Khoản chi, nội dung chi
|
Khoản chi, nội dung chi
|
Thời gian thực hiện
|
Tổng kinh phí
|
Tổng kinh phí
|
Tổng kinh phí
|
Tổng kinh phí
|
Kinh phí từ NSNN
|
Kinh phí từ NSNN
|
Kinh phí từ NSNN
|
Kinh phí từ NSNN
|
Kinh phí từ NSNN
|
Các nguồn khác
|
Các nguồn khác
|
Các nguồn khác
|
Các nguồn khác
|
Ghi chú
|
Thuê khoán chuyên môn
|
Thuê khoán chuyên môn
|
Thuê khoán chuyên môn
|
Thuê khoán chuyên môn
|
Thuê khoán chuyên môn
|
Thuê khoán chuyên môn
|
Thuê khoán chuyên môn
| |||||||||||||||
Chi công lao động của cán bộ khoa học, nhân viên kỹ thuật trực tiếp tham gia thực hiện nhiệm vụ
|
Chi công lao động của cán bộ khoa học, nhân viên kỹ thuật trực tiếp tham gia thực hiện nhiệm vụ
|
Chi công lao động của cán bộ khoa học, nhân viên kỹ thuật trực tiếp tham gia thực hiện nhiệm vụ
|
Chi công lao động của cán bộ khoa học, nhân viên kỹ thuật trực tiếp tham gia thực hiện nhiệm vụ
|
Chi công lao động của cán bộ khoa học, nhân viên kỹ thuật trực tiếp tham gia thực hiện nhiệm vụ
|
Chi công lao động của cán bộ khoa học, nhân viên kỹ thuật trực tiếp tham gia thực hiện nhiệm vụ
|
Chi công lao động của cán bộ khoa học, nhân viên kỹ thuật trực tiếp tham gia thực hiện nhiệm vụ
| |||||||||||||||
Chi công lao động khác phục vụ triển khai nhiệm vụ
|
Chi công lao động khác phục vụ triển khai nhiệm vụ
|
Chi công lao động khác phục vụ triển khai nhiệm vụ
|
Chi công lao động khác phục vụ triển khai nhiệm vụ
|
Chi công lao động khác phục vụ triển khai nhiệm vụ
|
Chi công lao động khác phục vụ triển khai nhiệm vụ
|
Chi công lao động khác phục vụ triển khai nhiệm vụ
| |||||||||||||||
Chi mua nguyên nhiên vật liệu
|
Chi mua nguyên nhiên vật liệu
|
Chi mua nguyên nhiên vật liệu
|
Chi mua nguyên nhiên vật liệu
|
Chi mua nguyên nhiên vật liệu
|
Chi mua nguyên nhiên vật liệu
|
Chi mua nguyên nhiên vật liệu
| |||||||||||||||
Chi mua vật tư, nguyên, nhiên, vật liệu, tài liệu, tư liệu, số liệu, sách, tạp chí tham khảo, tài liệu kỹ thuật, bí quyết công nghệ, tài liệu chuyên môn, các xuất bản phẩm, dụng cụ bảo hộ lao động phục vụ công tác nghiên cứu
|
Chi mua vật tư, nguyên, nhiên, vật liệu, tài liệu, tư liệu, số liệu, sách, tạp chí tham khảo, tài liệu kỹ thuật, bí quyết công nghệ, tài liệu chuyên môn, các xuất bản phẩm, dụng cụ bảo hộ lao động phục vụ công tác nghiên cứu
|
Chi mua vật tư, nguyên, nhiên, vật liệu, tài liệu, tư liệu, số liệu, sách, tạp chí tham khảo, tài liệu kỹ thuật, bí quyết công nghệ, tài liệu chuyên môn, các xuất bản phẩm, dụng cụ bảo hộ lao động phục vụ công tác nghiên cứu
|
Chi mua vật tư, nguyên, nhiên, vật liệu, tài liệu, tư liệu, số liệu, sách, tạp chí tham khảo, tài liệu kỹ thuật, bí quyết công nghệ, tài liệu chuyên môn, các xuất bản phẩm, dụng cụ bảo hộ lao động phục vụ công tác nghiên cứu
|
Chi mua vật tư, nguyên, nhiên, vật liệu, tài liệu, tư liệu, số liệu, sách, tạp chí tham khảo, tài liệu kỹ thuật, bí quyết công nghệ, tài liệu chuyên môn, các xuất bản phẩm, dụng cụ bảo hộ lao động phục vụ công tác nghiên cứu
|
Chi mua vật tư, nguyên, nhiên, vật liệu, tài liệu, tư liệu, số liệu, sách, tạp chí tham khảo, tài liệu kỹ thuật, bí quyết công nghệ, tài liệu chuyên môn, các xuất bản phẩm, dụng cụ bảo hộ lao động phục vụ công tác nghiên cứu
|
Chi mua vật tư, nguyên, nhiên, vật liệu, tài liệu, tư liệu, số liệu, sách, tạp chí tham khảo, tài liệu kỹ thuật, bí quyết công nghệ, tài liệu chuyên môn, các xuất bản phẩm, dụng cụ bảo hộ lao động phục vụ công tác nghiên cứu
| |||||||||||||||
Chi sửa chữa, mua sắm tài sản cố định
|
Chi sửa chữa, mua sắm tài sản cố định
|
Chi sửa chữa, mua sắm tài sản cố định
|
Chi sửa chữa, mua sắm tài sản cố định
|
Chi sửa chữa, mua sắm tài sản cố định
|
Chi sửa chữa, mua sắm tài sản cố định
|
Chi sửa chữa, mua sắm tài sản cố định
| |||||||||||||||
Chi khác
|
Chi khác
|
Chi khác
|
Chi khác
|
Chi khác
|
Chi khác
|
Chi khác
| |||||||||||||||
Công tác phí
|
Công tác phí
|
Công tác phí
|
Công tác phí
|
Công tác phí
|
Công tác phí
|
Công tác phí
| |||||||||||||||
Đoàn ra, đoàn vào
|
Đoàn ra, đoàn vào
|
Đoàn ra, đoàn vào
|
Đoàn ra, đoàn vào
|
Đoàn ra, đoàn vào
|
Đoàn ra, đoàn vào
|
Đoàn ra, đoàn vào
| |||||||||||||||
Hội nghị, hội thảo khoa học
|
Hội nghị, hội thảo khoa học
|
Hội nghị, hội thảo khoa học
|
Hội nghị, hội thảo khoa học
|
Hội nghị, hội thảo khoa học
|
Hội nghị, hội thảo khoa học
|
Hội nghị, hội thảo khoa học
| |||||||||||||||
Văn phòng phẩm, in ấn, dịch tài liệu
|
Văn phòng phẩm, in ấn, dịch tài liệu
|
Văn phòng phẩm, in ấn, dịch tài liệu
|
Văn phòng phẩm, in ấn, dịch tài liệu
|
Văn phòng phẩm, in ấn, dịch tài liệu
|
Văn phòng phẩm, in ấn, dịch tài liệu
|
Văn phòng phẩm, in ấn, dịch tài liệu
| |||||||||||||||
Quản lý chung của cơ quan chủ trì
|
Quản lý chung của cơ quan chủ trì
|
Quản lý chung của cơ quan chủ trì
|
Quản lý chung của cơ quan chủ trì
|
Quản lý chung của cơ quan chủ trì
|
Quản lý chung của cơ quan chủ trì
|
Quản lý chung của cơ quan chủ trì
| |||||||||||||||
Nghiệm thu cấp cơ sở
|
Nghiệm thu cấp cơ sở
|
Nghiệm thu cấp cơ sở
|
Nghiệm thu cấp cơ sở
|
Nghiệm thu cấp cơ sở
|
Nghiệm thu cấp cơ sở
|
Nghiệm thu cấp cơ sở
| |||||||||||||||
Phí xác lập quyền sở hữu trí tuệ
|
Phí xác lập quyền sở hữu trí tuệ
|
Phí xác lập quyền sở hữu trí tuệ
|
Phí xác lập quyền sở hữu trí tuệ
|
Phí xác lập quyền sở hữu trí tuệ
|
Phí xác lập quyền sở hữu trí tuệ
|
Phí xác lập quyền sở hữu trí tuệ
| |||||||||||||||
Chi khác liên quan trực tiếp đến nhiệm vụ…
|
Chi khác liên quan trực tiếp đến nhiệm vụ…
|
Chi khác liên quan trực tiếp đến nhiệm vụ…
|
Chi khác liên quan trực tiếp đến nhiệm vụ…
|
Chi khác liên quan trực tiếp đến nhiệm vụ…
|
Chi khác liên quan trực tiếp đến nhiệm vụ…
|
Chi khác liên quan trực tiếp đến nhiệm vụ…
| |||||||||||||||
Tổng cộng
|
Tổng cộng
|
Tổng cộng
|
Tổng cộng
|
Tổng cộng
|
Tổng cộng
|
Tổng cộng
| |||||||||||||||
27
|
Nguồn kinh phí của đối tác nước ngoài:
|
Nguồn kinh phí của đối tác nước ngoài:
|
Nguồn kinh phí của đối tác nước ngoài:
|
Nguồn kinh phí của đối tác nước ngoài:
|
Nguồn kinh phí của đối tác nước ngoài:
|
Nguồn kinh phí của đối tác nước ngoài:
|
Nguồn kinh phí của đối tác nước ngoài:
|
Nguồn kinh phí của đối tác nước ngoài:
|
Nguồn kinh phí của đối tác nước ngoài:
|
Nguồn kinh phí của đối tác nước ngoài:
|
Nguồn kinh phí của đối tác nước ngoài:
|
Nguồn kinh phí của đối tác nước ngoài:
|
Nguồn kinh phí của đối tác nước ngoài:
|
Nguồn kinh phí của đối tác nước ngoài:
|
Nguồn kinh phí của đối tác nước ngoài:
|
Nguồn kinh phí của đối tác nước ngoài:
|
Nguồn kinh phí của đối tác nước ngoài:
|
Nguồn kinh phí của đối tác nước ngoài:
|
Nguồn kinh phí của đối tác nước ngoài:
|
Nguồn kinh phí của đối tác nước ngoài:
|
Nguồn kinh phí của đối tác nước ngoài:
|
Từ Chính phủ nước đối tác: Số tiền: USD
Từ nguồn vốn vay (ODA, ...): Số tiền: USD
Từ ngân sách tự có của đối tác: Số tiền: USD
...
|
Từ Chính phủ nước đối tác: Số tiền: USD
Từ nguồn vốn vay (ODA, ...): Số tiền: USD
Từ ngân sách tự có của đối tác: Số tiền: USD
...
|
Từ Chính phủ nước đối tác: Số tiền: USD
Từ nguồn vốn vay (ODA, ...): Số tiền: USD
Từ ngân sách tự có của đối tác: Số tiền: USD
...
|
Từ Chính phủ nước đối tác: Số tiền: USD
Từ nguồn vốn vay (ODA, ...): Số tiền: USD
Từ ngân sách tự có của đối tác: Số tiền: USD
...
|
Từ Chính phủ nước đối tác: Số tiền: USD
Từ nguồn vốn vay (ODA, ...): Số tiền: USD
Từ ngân sách tự có của đối tác: Số tiền: USD
...
|
Từ Chính phủ nước đối tác: Số tiền: USD
Từ nguồn vốn vay (ODA, ...): Số tiền: USD
Từ ngân sách tự có của đối tác: Số tiền: USD
...
|
Từ Chính phủ nước đối tác: Số tiền: USD
Từ nguồn vốn vay (ODA, ...): Số tiền: USD
Từ ngân sách tự có của đối tác: Số tiền: USD
...
|
Từ Chính phủ nước đối tác: Số tiền: USD
Từ nguồn vốn vay (ODA, ...): Số tiền: USD
Từ ngân sách tự có của đối tác: Số tiền: USD
...
|
Từ Chính phủ nước đối tác: Số tiền: USD
Từ nguồn vốn vay (ODA, ...): Số tiền: USD
Từ ngân sách tự có của đối tác: Số tiền: USD
...
|
Từ Chính phủ nước đối tác: Số tiền: USD
Từ nguồn vốn vay (ODA, ...): Số tiền: USD
Từ ngân sách tự có của đối tác: Số tiền: USD
...
|
Từ Chính phủ nước đối tác: Số tiền: USD
Từ nguồn vốn vay (ODA, ...): Số tiền: USD
Từ ngân sách tự có của đối tác: Số tiền: USD
...
|
Từ Chính phủ nước đối tác: Số tiền: USD
Từ nguồn vốn vay (ODA, ...): Số tiền: USD
Từ ngân sách tự có của đối tác: Số tiền: USD
...
|
Từ Chính phủ nước đối tác: Số tiền: USD
Từ nguồn vốn vay (ODA, ...): Số tiền: USD
Từ ngân sách tự có của đối tác: Số tiền: USD
...
|
Từ Chính phủ nước đối tác: Số tiền: USD
Từ nguồn vốn vay (ODA, ...): Số tiền: USD
Từ ngân sách tự có của đối tác: Số tiền: USD
...
|
Từ Chính phủ nước đối tác: Số tiền: USD
Từ nguồn vốn vay (ODA, ...): Số tiền: USD
Từ ngân sách tự có của đối tác: Số tiền: USD
...
|
Từ Chính phủ nước đối tác: Số tiền: USD
Từ nguồn vốn vay (ODA, ...): Số tiền: USD
Từ ngân sách tự có của đối tác: Số tiền: USD
...
|
Từ Chính phủ nước đối tác: Số tiền: USD
Từ nguồn vốn vay (ODA, ...): Số tiền: USD
Từ ngân sách tự có của đối tác: Số tiền: USD
...
|
Từ Chính phủ nước đối tác: Số tiền: USD
Từ nguồn vốn vay (ODA, ...): Số tiền: USD
Từ ngân sách tự có của đối tác: Số tiền: USD
...
|
Từ Chính phủ nước đối tác: Số tiền: USD
Từ nguồn vốn vay (ODA, ...): Số tiền: USD
Từ ngân sách tự có của đối tác: Số tiền: USD
...
|
Từ Chính phủ nước đối tác: Số tiền: USD
Từ nguồn vốn vay (ODA, ...): Số tiền: USD
Từ ngân sách tự có của đối tác: Số tiền: USD
...
|
Từ Chính phủ nước đối tác: Số tiền: USD
Từ nguồn vốn vay (ODA, ...): Số tiền: USD
Từ ngân sách tự có của đối tác: Số tiền: USD
...
|
Từ Chính phủ nước đối tác: Số tiền: USD
Từ nguồn vốn vay (ODA, ...): Số tiền: USD
Từ ngân sách tự có của đối tác: Số tiền: USD
...
|
TT
|
TT
|
Cụ thể các mục chi
|
Cụ thể các mục chi
|
Cụ thể các mục chi
|
Cụ thể các mục chi
|
Cụ thể các mục chi
|
Cụ thể các mục chi
|
Cụ thể các mục chi
|
Cụ thể các mục chi
|
Cụ thể các mục chi
|
Cụ thể các mục chi
|
Cụ thể các mục chi
|
Số lượng
|
Số lượng
|
Số lượng
|
Số lượng
|
Số lượng
|
Thành tiền
|
Thành tiền
|
Thành tiền
|
Thành tiền
|
1
|
1
|
Đào tạo cán bộ, nghiên cứu sinh, sinh viên, thực tập sinh ...
|
Đào tạo cán bộ, nghiên cứu sinh, sinh viên, thực tập sinh ...
|
Đào tạo cán bộ, nghiên cứu sinh, sinh viên, thực tập sinh ...
|
Đào tạo cán bộ, nghiên cứu sinh, sinh viên, thực tập sinh ...
|
Đào tạo cán bộ, nghiên cứu sinh, sinh viên, thực tập sinh ...
|
Đào tạo cán bộ, nghiên cứu sinh, sinh viên, thực tập sinh ...
|
Đào tạo cán bộ, nghiên cứu sinh, sinh viên, thực tập sinh ...
|
Đào tạo cán bộ, nghiên cứu sinh, sinh viên, thực tập sinh ...
|
Đào tạo cán bộ, nghiên cứu sinh, sinh viên, thực tập sinh ...
|
Đào tạo cán bộ, nghiên cứu sinh, sinh viên, thực tập sinh ...
|
Đào tạo cán bộ, nghiên cứu sinh, sinh viên, thực tập sinh ...
| |||||||||
2
|
2
|
Tổ chức hội nghị, hội thảo khoa học…
|
Tổ chức hội nghị, hội thảo khoa học…
|
Tổ chức hội nghị, hội thảo khoa học…
|
Tổ chức hội nghị, hội thảo khoa học…
|
Tổ chức hội nghị, hội thảo khoa học…
|
Tổ chức hội nghị, hội thảo khoa học…
|
Tổ chức hội nghị, hội thảo khoa học…
|
Tổ chức hội nghị, hội thảo khoa học…
|
Tổ chức hội nghị, hội thảo khoa học…
|
Tổ chức hội nghị, hội thảo khoa học…
|
Tổ chức hội nghị, hội thảo khoa học…
| |||||||||
3
|
3
|
Chi phí cho chuyên gia, nhà khoa học nước ngoài vào Việt Nam
|
Chi phí cho chuyên gia, nhà khoa học nước ngoài vào Việt Nam
|
Chi phí cho chuyên gia, nhà khoa học nước ngoài vào Việt Nam
|
Chi phí cho chuyên gia, nhà khoa học nước ngoài vào Việt Nam
|
Chi phí cho chuyên gia, nhà khoa học nước ngoài vào Việt Nam
|
Chi phí cho chuyên gia, nhà khoa học nước ngoài vào Việt Nam
|
Chi phí cho chuyên gia, nhà khoa học nước ngoài vào Việt Nam
|
Chi phí cho chuyên gia, nhà khoa học nước ngoài vào Việt Nam
|
Chi phí cho chuyên gia, nhà khoa học nước ngoài vào Việt Nam
|
Chi phí cho chuyên gia, nhà khoa học nước ngoài vào Việt Nam
|
Chi phí cho chuyên gia, nhà khoa học nước ngoài vào Việt Nam
| |||||||||
4
|
4
|
Máy móc, trang thiết bị, kết quả nghiên cứu, ...
|
Máy móc, trang thiết bị, kết quả nghiên cứu, ...
|
Máy móc, trang thiết bị, kết quả nghiên cứu, ...
|
Máy móc, trang thiết bị, kết quả nghiên cứu, ...
|
Máy móc, trang thiết bị, kết quả nghiên cứu, ...
|
Máy móc, trang thiết bị, kết quả nghiên cứu, ...
|
Máy móc, trang thiết bị, kết quả nghiên cứu, ...
|
Máy móc, trang thiết bị, kết quả nghiên cứu, ...
|
Máy móc, trang thiết bị, kết quả nghiên cứu, ...
|
Máy móc, trang thiết bị, kết quả nghiên cứu, ...
|
Máy móc, trang thiết bị, kết quả nghiên cứu, ...
| |||||||||
5
|
5
|
Phần mềm tin học, tài liệu khoa học, ...
|
Phần mềm tin học, tài liệu khoa học, ...
|
Phần mềm tin học, tài liệu khoa học, ...
|
Phần mềm tin học, tài liệu khoa học, ...
|
Phần mềm tin học, tài liệu khoa học, ...
|
Phần mềm tin học, tài liệu khoa học, ...
|
Phần mềm tin học, tài liệu khoa học, ...
|
Phần mềm tin học, tài liệu khoa học, ...
|
Phần mềm tin học, tài liệu khoa học, ...
|
Phần mềm tin học, tài liệu khoa học, ...
|
Phần mềm tin học, tài liệu khoa học, ...
| |||||||||
...
|
...
|
(*)
|
(*)
|
(*)
|
(*)
|
(*)
|
(*)
|
(*)
|
(*)
|
(*)
|
(*)
|
(*)
| |||||||||
Tổng
|
Tổng
|
Tổng
|
Tổng
|
Tổng
|
Tổng
|
Tổng
|
Tổng
|
Tổng
|
Tổng
|
Tổng
|
Tổng
|
Tổng
|
Ngày…tháng…năm……
Cơ quan chủ trì
(
ký, họ và tên, đóng dấu)
|
Ngày…tháng…năm……
Chủ nhiệm nhiệm vụ
(ký, họ và tên)
|
PHỤ LỤC 1 – DỰ TOÁN CỦA NHIỆM VỤ
|
TT
|
Nội dung các khoản chi
|
Thành tiền
|
Thành tiền
|
|
TT
|
Nội dung các khoản chi
|
Triệu đồng
|
Chiếm tỷ lệ %
|
|
Thuê khoán chuyên môn
|
|||
|
Nguyên, vật liệu, năng lượng
|
|||
|
Thiết bị, máy móc
|
|||
|
Đoàn ra
|
|||
|
Đoàn vào
|
|||
|
Chi khác
|
|||
|
Tổng cộng
|
Tổng cộng
|
100 %
|
PHỤ LỤC 2 – GIẢI TRÌNH CÁC KHOẢN CHI
Khoản 1. Thuê khoán chuyên môn (chi công lao động)
|
TT
|
Nội dung thuê khoán
|
Số lượng
|
Đơn giá
|
Thành tiền
(
Triệu đồng
)
|
|
Cộng
|
Cộng
|
Khoản 2. Nguyên vật liệu, năng lượng
|
TT
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Đơn giỏ
|
Thành tiền
(
Triệu đồng
)
|
|
2.1
|
Nguyên, vật liệu thí nghiệm
|
||||
|
2.2
|
Dụng cụ, phụ tùng thí nghiệm
|
||||
|
2.3
|
Năng lượng, nhiên liệu thiết yếu
|
||||
|
2.4
|
Mua sách, tài liệu, số liệu thiết yếu
|
||||
|
Cộng
|
Cộng
|
Cộng
|
Cộng
|
Cộng
|
Khoản 3. Thiết bị, máy móc: (Có giải trình về việc sử dụng thiết bị hiện có của đơn vị và sự cần thiết phải mua/thuê thiết bị phục vụ nghiên cứu của nhiệm vụ. Các thiết bị mua/thuê phải có báo giá kèm theo)
|
TT
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Đơn giá
|
Thành tiền
(
Triệu đồng
)
|
|
3.1
|
Mua thiết bị
|
||||
|
3.2
|
Thuê thiết bị
|
||||
|
3.3
|
Vận chuyển lắp đặt
|
||||
|
Cộng
|
Cộng
|
Cộng
|
Cộng
|
Cộng
|
Khoản 4. Đoàn ra của cán bộ Việt Nam sang nước đối tác (*)
|
TT
|
Nội dung
|
Số lượng
|
Định mức
|
Thành tiền
(
Triệu đồng
)
|
|
4.1
|
Tiền vé máy bay
|
|||
|
4.2
|
Tiền ăn
|
|||
|
4.3
|
Tiền ở
|
|||
|
4.4
|
Chi phí khác...
|
|||
|
Cộng
|
Cộng
|
Cộng
|
Cộng
|
(*) Căn cứ theo Thoả thuận cụ thể về tài chính được quy định trong Thỏa thuận với đối tác. Nếu thỏa thuận là phía ta chi thì các mức chi theo quy định hiện hành của nhà nước.
Khoản 5. Đoàn vào của các chuyên gia đối tác sang Việt Nam (*)
|
TT
|
Nội d
ung
|
Số lượng
|
Định mức
|
Thành tiền
(
Triệu đồng
)
|
|
Cộng
|
Cộng
|
Cộng
|
Cộng
|
(*) căn cứ theo Thỏa thuận với đối tác.
Khoản 6. Chi khác
|
TT
|
Nội dung
|
Số lượng
|
Định mức
|
Thành tiền
(
Triệu đồng
)
|
|
6.1
|
Công tác phí trong nước
|
|||
|
6.2
|
Hội nghị, hội thảo
|
|||
|
6.3
|
Chi phí đánh giá, kiểm tra, nghiệm thu
|
|||
|
-
|
Chi phí kiểm tra
|
|||
|
-
|
Chi phí nghiệm thu nội bộ
|
|||
|
6.4
|
Quản lý cơ sở
|
|||
|
6.5
|
Phụ cấp trách nhiệm chủ nhiệm Nhiệm vụ
|
|||
|
6.6
|
Chi khác
|
|||
|
-
|
In ấn tài liệu, văn phòng phẩm
|
|||
|
-
|
Dịch tài liệu
|
|||
|
…
|
…
|
|||
|
Cộng
|
Cộng
|
Cộng
|
Cộng
|
Mẫu 3. Lý lịch khoa học của thành viên nhóm nghiên cứu thực hiện nhiệm vụ HTQT song phương về KH&CN cấp Bộ
LÝ LỊCH KHOA HỌC CỦA THÀNH VIÊN NHÓM NGHIÊN CỨU
THỰC HIỆN NHIỆM VỤ HỢP TÁC QUỐC TẾ SONG PHƯƠNG
1. Thông tin chung:
- Họ và tên:
- Ngày/tháng/năm sinh:
- Quê quán:
- Chỗ ở hiện nay:
- Địa chỉ liên hệ: (điện thoại cơ quan, nhà riêng, di động; e-mail...)
- Chức vụ:
2. Quá trình đào tạo:
|
STT
|
Thời gian
|
Cơ sở đào tạo
|
Trình độ và chuyên ngành đào tạo
|
|
1
|
|||
|
2
|
3. Các hướng nghiên cứu khoa học chủ yếu :
3.1. Kết quả nghiên cứu khoa học trong 5 năm gần đây:
Chủ trì hoặc tham gia chương trình, đề tài, nhiệm vụ KH&CN đã nghiệm thu:
|
STT
|
Tên chương trình, đề tài, nhiệm vụ KH&CN
|
Chủ trì
|
Tham gia
|
Mã số và cấp quản lý
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả
nghiệm thu
|
Công trình khoa học đã công bố (chỉ nêu tối đa 5 công trình tiêu biểu nhất):
|
STT
|
Tên công trình khoa học
|
Tác giả/Đồng tác giả
|
Địa chỉ công bố
|
Năm
công bố
|
3.2. Kết quả đào tạo trong 5 năm gần đây:
Hướng dẫn thạc sỹ, tiến sỹ:
|
STT
|
Tên đề tài luận văn,
luận án
|
Đối tượng
|
Đối tượng
|
Trách nhiệm
|
Trách nhiệm
|
Cơ sở
đào tạo
|
Năm
bảo vệ
|
|
STT
|
Tên đề tài luận văn,
luận án
|
Nghiên cứu sinh
|
Học viên cao học
|
Chính
|
Phụ
|
Cơ sở
đào tạo
|
Năm
bảo vệ
|
Biên soạn sách/tài liệu phục vụ đào tạo đại học và sau đại học:
|
STT
|
Tên sách
|
Loại sách
|
Nhà xuất bản và năm xuất bản
|
Chủ biên hoặc tham gia
|
Ngày tháng năm
|
Xác nhận của cơ quan chủ trì
|
Thành viên nhóm nghiên cứu
|
Mẫu 4. Phiếu đánh giá đề xuất nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương về KH&CN
|
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
|
Hà Nội, ngày tháng năm
|
PHIẾU ĐÁNH GIÁ
ĐỀ XUẤT NHIỆM VỤ HỢP TÁC QUỐC TẾ SONG PHƯƠNG
VỀ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ
I. Thông tin chung:
Họ và tên thành viên hội đồng:
Tên đề xuất nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương:
Chủ nhiệm nhiệm vụ :
Cơ quan chủ trì:
Quyết định thành lập hội đồng (số, ngày, tháng, năm):
Ngày họp:
Địa điểm:
II. Đánh giá của thành viên Hội đồng:
|
TT
|
Nội dung đánh giá
|
Mức độ
|
Mức độ
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Nội dung đánh giá
|
Đạt
|
Không đạt
(nêu lý do)
|
|
|
1
|
Tên nhiệm vụ
|
|||
|
Sự rõ ràng và khái quát
|
||||
|
2
|
Tính cấ́p thiế́t, tầm quan trọng của nhiệm vụ
|
|||
|
Sự luận giải rõ ràng, cụ thể tính cấp thiết/tầm quan trọng của nhiệm vụ nghiên cứu, sự cần thiết phải hợp tác với đối tác nước ngoài
|
||||
|
3
|
Mục tiêu
|
|||
|
3
|
Sự rõ ràng, cụ thể, đích cần đạt được
|
|||
|
3
|
Sự phù hợp với nhiệm vụ nghiên cứu
|
|||
|
4
|
Nội dung
|
|||
|
4.1
|
Sự phù hợp của nội dung với mục tiêu
|
|||
|
4.2
|
Tính khả thi (luận cứ rõ cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu, cách thiết kế triển khai nghiên cứu cho nhiệm vụ cần giải quyết và sự phù hợp của nội dung nghiên cứu với thời gian đề xuất)
|
|||
|
4.3
|
Tính mới của nội dung nghiên cứu so với các nghiên cứu trước
|
|||
|
4.4
|
Tính kế thừa nội dung nghiên cứu từ các đề tài đã và đang thực hiện
|
|||
|
5
|
Sản phẩm và kết quả dự kiến
|
|||
|
Sản phẩm khoa học
|
||||
|
Sản phẩm đào tạo
|
||||
|
Sản phẩm ứng dụng
|
||||
|
Sản phẩm khác
|
||||
|
Sự phù hợp của sản phẩm và kết quả dự kiến với mục tiêu và nội dung nghiên cứu
|
||||
|
6
|
Hiệu quả dự kiến
|
|||
|
6
|
Về giáo dục và đào tạo
|
|||
|
6
|
Về kinh tế-xã hội
|
|||
|
7
|
Khả năng thực hiện nhiệm vụ nghiên cứu
|
|||
|
8
|
Tiềm lực của cơ quan chủ trì nghiên cứu (trang thiết bị, nhà xưởng, phòng thí nghiệm… phục vụ nghiên cứu)
|
|||
|
9
|
Kinh phí dự kiến:
(Sự phù hợp với nội dung và sản phẩm; Khả năng huy động kinh phí từ các nguồn khác)
|
|||
|
10
|
Đánh giá chung
|
(*) Ghi chú:
Các nội dung trong mỗi tiêu chí nếu không đánh giá ở mức độ “đạt” hoặc “không đạt” thì cho ý kiến ở mục ghi chú nếu cần thiết.
Tiêu chí 3 được đánh giá là “đạt” nếu có ít nhất một nội dung được đánh giá là “ đạt” .
Tiêu chí 4 được đánh giá là “đạt” nếu có ít nhất 3 nội dung được đánh giá là “đạt”.
Phần “đánh giá chung” được đánh giá là “đạt” nếu tối thiểu tiêu chí 1,2,3,4,5 được đánh giá là “đạt”
Khuyến nghị của thành viên Hội đồng tư vấn xác định danh mục về những nội dung cần bổ sung, sửa đổi trong đề xuất nhiệm vụ ( nếu được đánh giá chung là”đạt”)
Kiến nghị khác ( nếu có ):
Thành viên Hội đồng
(ký, ghi rõ họ và tên)
Mẫu 5. Biên bản họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương về KH&CN
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm
BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH
NHIỆM VỤ HỢP TÁC QUỐC TẾ SONG PHƯƠNG
VỀ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ
I. THÔNG TIN CHUNG
Tên đề xuất nhiệm vụ :
Chủ nhiệm nhiệm vụ :
Cơ quan chủ trì :
Quyết định thành lập hội đồng (số, ngày, tháng, năm):
Ngày họp:
Địa điểm họp:
Số thành viên hội đồng có mặt trên tổng số thành viên:……….
Số người vắng mặt:......., gồm các thành viên:
Khách mời dự :
Hội đồng nghe các ủy viên phản biện đọc bản nhận xét/đánh giá và các ủy viên nhận xét về đề xuất nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương.
Hội đồng nêu câu hỏi đối với các chuyên gia phản biện về từng nội dung đánh giá theo các tiêu chí.
Hội đồng trao đổi, thảo luận theo từng nội dung đánh giá. Ý kiến cụ thể tại phụ lục 1 đính kèm.
Hội đồng đã bỏ phiếu đánh giá đề xuất nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương, kết quả bỏ phiếu đánh giá như sau:
Số phiếu đánh giá ở mức “Đạt”:
Số phiếu đánh giá ở mức “Không đạt”:
Kết luận và kiến nghị của Hội đồng:
a. Đánh giá chung: Đạt Không đạt
(Đánh giá chung được xếp loại “Đạt” nếu trên 2/3 thành viên có mặt của Hội đồng xếp loại “Đạt”)
b. Kiến nghị (đồng ý/ không đồng ý đưa vào danh mục xét chọn; kiến nghị về tên nhiệm vụ, mục tiêu, nội dung, sản phẩm, kinh phí…):
|
Thư ký Hội đồng
(Họ, tên và chữ ký)
|
Chủ tịch Hội đồng
(Họ, tên và chữ ký)
|
XÁC NHẬN CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TL. BỘ TRƯỞNG
VỤ TRƯỞNG VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG
Mẫu 6. Phiếu đánh giá thuyết minh nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương về KH&CN
|
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
|
Hà Nội, ngày tháng năm
|
PHIẾU ĐÁNH GIÁ
THUYẾT MINH NHIỆM VỤ HỢP TÁC QUỐC TẾ SONG PHƯƠNG
VỀ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ
I. Thông tin chung:
Họ và tên thành viên hội đồng:
Tên nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương:
Chủ nhiệm nhiệm vụ:
Cơ quan chủ trì:
Quyết định thành lập hội đồng (số, ngày, tháng, năm):
Ngày họp:
Địa điểm:
II. Đánh giá của thành viên Hội đồng:
|
Stt
|
Nội dung đánh giá
|
Điểm tối đa
|
Điểm đánh giá
|
|
Đánh giá tổng quan tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước (rõ ràng, đầy đủ, am hiểu)
|
5
|
||
|
Mục tiêu
|
5
|
||
|
Nội dung và phương pháp nghiên cứu
|
30
|
||
|
Luận cứ rõ chi tiết và khoa học cách tiếp cận và thiết kế nghiên cứu cho vấn đề cần giải quyết
|
5
|
||
|
Nội dung nghiên cứu và tiến độ thực hiện (đầy đủ, mới, khả thi, phù hợp)
|
20
|
||
|
Phương pháp nghiên cứu (phù hợp, mới, hiện đại, tin cậy, sáng tạo)
|
5
|
||
|
Sản phẩm (đánh giá sự phù hợp với mục tiêu, tính hiệu quả và khả năng áp dụng kết quả nghiên cứu)
|
18
|
||
|
Sản phẩm khoa học
|
5
|
||
|
Sản phẩm đào tạo
- Hướng dẫn cao học
- Hướng dẫn nghiên cứu sinh
|
2
3
|
||
|
Sản phẩm ứng dụng
|
8
|
||
|
Khả năng tham gia hợp tác nghiên cứu của đối tác nước ngoài
|
25
|
||
|
Kinh nghiệm của đối tác nước ngoài giúp giải quyết vấn đề cần nghiên cứu (chứng minh được kinh nghiệm, khả năng của đối tác giúp giải quyết vấn đề cần nghiên cứu)
|
10
|
||
|
Cam kết của đối tác về nguồn lực và trách nhiệm cụ thể trong kế hoạch hợp tác nghiên cứu được chi tiết bằng Thỏa thuận, cụ thể:
|
15
|
||
|
- Về thực hiện nội dung nghiên cứu và kinh phí tham gia thực hiện của đối tác nước ngoài.
|
7
|
||
|
- Về kế hoạch hợp tác cụ thể
|
4
|
||
|
- Về các hỗ trợ cho hoạt động nghiên cứu: trang thiết bị; nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu; phần mềm; tài liệu khoa học; bồi dưỡng, đào tạo cán bộ KH&CN cho Việt Nam
|
4
|
||
|
Năng lực nghiên cứu của chủ nhiệm nhiệm vụ và các thành viên nhóm nghiên cứu (khả năng thực hiện và hợp tác với đối tác để thực hiện nhiệm vụ nghiên cứu)
|
5
|
||
|
Tiềm lực của cơ quan chủ trì (cơ sở vật chất: thiết bị, nhà xưởng…)
|
5
|
||
|
Tính hợp lý của dự toán kinh phí đề nghị:
Tính hợp lý, sát thực tế và có đủ luận cứ của kinh phí đề xuất, mức độ chi tiết của dự toán.
Khả năng huy động các nguồn vốn khác cho việc thực hiện nhiệm vụ.
|
7
|
||
|
Cộng
|
100
|
Ghi chú : Phê duyệt: 70 điểm
Không phê duyệt: < 70 điểm
Khuyến nghị của thành viên Hội đồng tư vấn xét chọn về những điểm cần bổ sung, sửa đổi trong Thuyết minh nhiệm vụ (nếu có)
Thành viên Hội đồng
(ký, ghi rõ họ và tên)
Mẫu 7. Biên bản họp Hội đồng tư vấn xét chọn nhiệm vụ HTQT song phương về KH&CN
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm
BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÉT CHỌN
NHIỆM VỤ HỢP TÁC QUỐC TẾ SONG PHƯƠNG
VỀ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
I. THÔNG TIN CHUNG
Tên nhiệm vụ :
Chủ nhiệm nhiệm vụ :
Cơ quan chủ trì :
Quyết định thành lập Hội đồng (số, ngày, tháng, năm):
Ngày họp:
Địa điểm họp:
Số thành viên Hội đồng có mặt trên tổng số thành viên:……….
Vắng mặt: ..........người, gồm các thành viên:
Khách mời dự :
Hội đồng nghe các ủy viên phản biện đọc bản nhận xét/đánh giá và các ủy viên nhận xét thuyết minh nhiệm vụ HTQT song phương.
Hội đồng nêu câu hỏi đối với các chuyên gia phản biện về từng nội dung đánh giá theo các tiêu chí.
Hội đồng đã trao đổi, thảo luận theo từng nội dung đánh giá.
Hội đồng đã bỏ phiếu đánh giá xét chọn nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương, kết quả bỏ phiếu đánh giá như sau:
Tổng số điểm hợp lệ: Điểm TB: Điểm giá trị KH:
( Điểm của các thành viên Hội đồng chênh lệch > 20 điểm so với điểm trung bình ban đầu coi điểm không hợp lệ và không được tính vào tổng số điểm hợp lệ)
Kết luận và kiến nghị của Hội đồng:
a. Đánh giá chung :
Được phê duyệt
Không được phê duyệt
(Đánh giá chung là được phê duyệt khi điểm trung bình của các thành viên trong Hội đồng đạt 70 điểm; Điểm giá trị khoa học (từ nội dung đánh giá 1-4) đạt 50 điểm)
b. Kiến nghị (đồng ý/ không đồng ý phê duyệt cho triển khai thực hiện; kiến nghị về tên nhiệm vụ,, mục tiêu, nội dung, sản phẩm, kinh phí, …):
|
Thư ký Hội đồng
(Họ, tên và chữ ký)
|
Chủ tịch Hội đồng
(Họ, tên và chữ ký)
|
XÁC NHẬN CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TL. BỘ TRƯỞNG
VỤ TRƯỞNG VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG
Mẫu 8. Phiếu thẩm định nhiệm vụ HTQT song phương về KH&CN cấp Bộ
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU NHẬN XÉT, THẨM ĐỊNH
NHIỆM VỤ HỢP TÁC QUỐC TẾ SONG PHƯƠNG VỀ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ
Họ và tên thành viên tổ thẩm định:
Quyết định thành lập:
Tên nhiệm vụ :
Chủ nhiệm nhiệm vụ:
Cơ quan chủ trì nhiệm vụ:
A. Thẩm định nội dung chuyên môn theo kết luận của Hội đồng xét chọn
1. Nhận xét, đánh giá chung mức độ hoàn thiện của Thuyết minh nhiệm vụ HTQTSP theo kết luận của Hội đồng tư vấn xét chọn (về tổng quan, mục tiêu, nội dung, sản phẩm …)
a. Đủ điều kiện thẩm định:
b. Không đủ điều kiện để thẩm định (nêu rõ lý do):
2. Kiến nghị điều chỉnh, bổ sung Thuyết minh:
a. Nội dung nghiên cứu ( kiến nghị loại bỏ nội dung – nêu rõ lý do; kiến nghị nội dung cần bổ sung- đề xuất cụ thể) :
b. Sự cần thiết, số lượng, quy mô của các chuyên đề nghiên cứu, các thí nghiệm, thử nghiệm, điều tra, khảo sát phục vụ nghiên cứu.
c. Về tiến độ và kế hoạch thực hiện nhiệm vụ (tính khả thi, mức độ phù hợp về thời gian bắt đầu và kết thúc của từng nội dung nghiên cứu)
d. Thiết bị, máy móc cần mua sắm mới hoặc chế tạo (xác định sự cần thiết mua, chế tạo, thuê thiết bị…)
đ. Phương án hợp tác quốc tế (sự cần thiết, sự phù hợp số lượng đoàn ra, đoàn vào, nước đối tác, địa điểm nghiên cứu, khảo sát…)
e. Hội thảo khoa học (sự cần thiết, nội dung và quy mô hội thảo)
f. Sản phẩm của nhiệm vụ ( số lượng, yêu cầu kỹ thuật, chỉ tiêu chất lượng, tính khả thi,...)
g. Các kiến nghị khác:
B. Thẩm định tài chính của nhiệm vụ
1. Kinh phí trả công lao động (lao động khoa học và lao động phổ thông) được xác định theo từng nội dung chính của nhiệm vụ (phù hợp/không phù hợp; kiến nghị:
2. Kinh phí chi mua nguyên vật liệu, năng lượng cần thiết (phù hợp/không phù hợp; kiến nghị) :
3. Kinh phí chi thuê, mua thiết bị máy móc (phù hợp/không phù hợp; kiến nghị):
4. Các khoản chi khác ( phù hợp/không phù hợp; kiến nghị):
5. Tổng kinh phí dự kiến để thực hiện nhiệm vụ ( phù hợp/không phù hợp; kiến nghị):
Kết luận :
1. Về nội dung chuyên môn :
2. Về tổng kinh phí thực hiện nhiệm vụ :
Ngày tháng năm
(Chữ ký, họ và tên người thẩm định)
Mẫu 9. Biên bản thẩm định nhiệm vụ HTQT song phương về KH&CN cấp Bộ
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN THẨM ĐỊNH
NHIỆM VỤ HỢP TÁC QUỐC TẾ SONG PHƯƠNG
VỀ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ
Thông tin chung :
Tên nhiệm vụ :
Chủ nhiệm nhiệm vụ :
Cơ quan chủ trì:
Quyết định thành lập tổ thẩm định: số /QĐ-BGDĐT ngày tháng năm
Thời gian thẩm định: ngày tháng năm
Số thành viên có mặt:
Đại biểu tham dự:
B. Kết luận của Tổ thẩm định:
1. Nội dung chuyên môn:
1.1. Mục tiêu chính của nhiệm vụ (mục tiêu cần bổ sung, chỉnh sửa):
1.2. Các nội dung nghiên cứu chính (nội dung cần loại bỏ; nội dung cần bổ sung, tiến độ và thời gian thực hiện); Số lượng chuyên đề trong từng nội dung nghiên cứu của nhiệm vụ:
1.3. Các hoạt động khác phục vụ nội dung nghiên cứu:
a. Điều tra, khảo sát, công tác trong nước (số đoàn, số người tham gia, thời gian, địa điểm)
b. Hội thảo khoa học (số lượng, quy mô, địa điểm tổ chức)
c. Thiết bị, máy móc (thiết bị, máy móc cần thuê/mua: tên, số lượng)
d. Phương án hợp tác quốc tế (số đoàn ra, đoàn vào, số người tham gia, thời gian, địa điểm)
1.4. Sản phẩm của nhiệm vụ (số lượng, yêu cầu kỹ thuật, chỉ tiêu chất lượng, tính khả thi,...)
2. Thẩm định tài chính của nhiệm vụ
Tổng kinh phí cần thiết:....... triệu đồng, trong đó:
+ Kinh phí từ ngân sách nhà nước:...........triệu đồng;
+ Kinh phí từ các nguồn khác: ………… triệu đồng.
Chi tiết các hạng mục chi:
|
TT
|
Nội dung các khoản chi
|
Thành tiền (triệu đồng)
|
Ghi chú
|
|
Thuê khoán chuyên môn
|
|||
|
Nguyên, vật liệu, năng lượng
|
|||
|
Thiết bị, máy móc
|
|||
|
Xây dựng, sửa chữa nhỏ
|
|||
|
Đoàn ra
|
|||
|
Đoàn vào
|
|||
|
Chi khác (hội thảo,…)
|
|||
|
Tổng cộng
|
Tổng cộng
|
Kết luận chung:
Biên bản được lập xong lúc ......... ngày........ /......../........ và đã được Tổ thẩm định nhất trí thông qua.
Ngày tháng năm
|
Thư ký
( ký, ghi rõ họ và tên)
|
Tổ trưởng
(ký, ghi rõ họ và tên)
|
XÁC NHẬN CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TL. BỘ TRƯỞNG
VỤ TRƯỞNG VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG
Mẫu 10. Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ HTQT song phương về KH&CN cấp Bộ
|
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..........., ngày tháng năm ....
|
HỢP ĐỒNG
THỰC HIỆN NHIỆM VỤ HỢP TÁC QUỐC TẾ SONG PHƯƠNG VỀ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ
Số: (thứ tự trong Quyết định phê duyệt kinh phí)/(năm bắt đầu thực hiện)/HĐ - HTQTSP
- Căn cứ Luật Khoa học và Công nghệ ngày 09 tháng 6 năm 2000 và Nghị định số 81/2002/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ qui định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoa học và Công nghệ;
- Căn cứ Quyết định số ....../QĐ-BGDĐT ngày ...... tháng .... năm .... của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc phê duyệt Danh mục và kinh phí thực hiện các nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương về khoa học và công nghệ cấp Bộ năm .....
Chúng tôi gồm:
1. Bên giao (Bên A) :
Bộ Giáo dục và Đào tạo :
Đại diện: Ông/Bà.....................................
Chức vụ: .................................................
Địa chỉ: .................................................
Tel: .................................................
Fax: .................................................
2. Bên nhận (Bên B) :
a/ Cơ quan chủ trì nhiệm vụ :
Đại diện: Ông/Bà.....................................
Chức vụ: .................................................
Địa chỉ: .................................................
Tel: .................................................
Fax: .................................................
Email: .................................................
Số tài khoản :
Mở tại :: .................................................
b/ Chủ nhiệm nhiệm vụ :
Họ và tên: .................................................
Chức vụ: .................................................
Địa chỉ: .................................................
Tel: .................................................
Fax: .................................................
Email: .................................................
Cùng nhau thoả thuận ký kết hợp đồng thực hiện nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương về khoa học và công nghệ cấp Bộ (sau đây gọi tắt là Hợp đồng) với các điều khoản sau:
I/- Đối tượng hợp đồng
Điều 1. Bên A đồng ý giao và bên B cam kết thực hiện nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương : “..................” mục........ trong Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số ......./QĐ-BGDĐT, ngày ..... tháng ..... năm ..... của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, theo các nội dung trong Thuyết minh nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương. Thuyết minh nhiệm vụ và các phụ lục kèm theo là bộ phận của Hợp đồng.
Điều 2. Thời gian thực hiện nhiệm vụ là .... tháng, từ tháng ..../.... đến tháng ..../....
II/- Tài chính của hợp đồng
Điều 3. Kinh phí hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước để thực hiện nhiệm vụ là:......... triệu đồng.
(Bằng chữ:......................... triệu đồng)
Điều 4. Bên A có trách nhiệm cấp cho Bên B số kinh phí ghi ở Điều 3 để thực hiện nhiệm vụ theo tiến độ sau:
Điều 4. Kinh phí cấp theo tiến độ trên để thực hiện nhiệm vụ được ghi trong chỉ tiêu kế hoạch khoa học và công nghệ hàng năm của cơ quan chủ trì nhiệm vụ.
Hàng năm, Bên A tiến hành kiểm tra nội dung và tiến độ thực hiện nhiệm vụ nêu trong Thuyết minh nhiệm vụ kèm theo Hợp đồng. Nếu Bên B không hoàn thành công việc theo đúng nội dung chuyên môn và tiến độ, Bên A có thể thay đổi tiến độ thực hiện nhiệm vụ hoặc ngừng cấp kinh phí cho Bên B.
Số TT
|
Năm
|
Kinh phí (Triệu đồng)
|
Ghi chú
|
1
|
Năm ........
| ||
2
|
Năm ........
| ||
3
|
Năm ........
|
Điều 5. Bên B có trách nhiệm báo cáo định kỳ 06 tháng một lần cho Bên A về tiến độ triển khai thực hiện nhiệm vụ, báo cáo quyết toán kinh phí hoặc báo cáo tình hình sử dụng kinh phí đã nhận được theo quy định hiện hành trước khi nhận kinh phí đợt tiếp theo.
III/- Trình tự giao nhận sản phẩm
Điều 6. Khi kết thúc thời gian thực hiện nhiệm vụ, Bên B chuyển cho Bên A các mẫu sản phẩm nêu trong Thuyết minh nhiệm vụ, các phụ lục trong Thuyết minh kèm theo Hợp đồng, báo cáo quyết toán tài chính của nhiệm vụ để đánh giá và nghiệm thu.
Điều 7. Trong thời gian 30 ngày kể từ khi Bên B thực hiện xong nội dung nêu ở Điều 6 và quyết toán xong kinh phí, Bên A tiến hành đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ và thanh lý Hợp đồng.
IV/- Trách nhiệm của các Bên
Điều 8. Trong quá trình thực hiện nhiệm vụ:
- Nếu một trong hai Bên không tiếp tục thực hiện nhiệm vụ với những lý do chính đáng thì cần thông báo bằng văn bản cho Bên kia biết trước 15 ngày để tiến hành xác định trách nhiệm của các Bên và lập biên bản xử lý, trình cấp có thẩm quyền quyết định.
- Nếu hai Bên có yêu cầu thay đổi hoặc bổ sung nội dung Hợp đồng, hai Bên phải kịp thời thoả thuận bằng văn bản. Các thay đổi hoặc bổ sung nội dung hợp đồng là bộ phận không thể thiếu của Hợp đồng, làm căn cứ khi nghiệm thu, thanh lý hợp đồng.
Điều 9. Hai Bên cam kết thực hiện đúng các điều khoản ghi trong Hợp đồng. Bên nào không hoàn thành hoặc hoàn thành không đầy đủ các điều khoản ghi trong Hợp đồng sẽ phải chịu trách nhiệm theo pháp luật hiện hành.
Điều 10. Hai Bên có trách nhiệm thoả thuận về quyền nộp đơn đăng ký quyền sở hữu trí tuệ đối với kết quả thực hiện của nhiệm vụ và phân chia lợi nhuận thu được từ việc chuyển giao kết quả thực hiện của nhiệm vụ theo quy định pháp luật hiện hành.
Điều 11. Hai Bên có trách nhiệm bảo mật các sản phẩm khoa học theo quy định hiện hành.
Điều 12. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký. Hợp đồng này được lập thành tám (08) bản, có giá trị pháp lý như nhau, mỗi Bên giữ bốn (04) bản.
ĐẠI DIỆN BÊN A
(Bên giao)
Bộ Giáo dục và Đào tạo
(Dấu, chữ ký, ghi rõ họ và tên)
|
ĐẠI DIỆN BÊN B
(Bên nhận)
Chủ nhiệm nhiệm vụ
(ký, ghi rõ họ và tên)
Cơ quan chủ trì nhiệm vụ
(Dấu, chữ ký, ghi rõ họ và tên)
|
Phụ lục I
Kèm theo Hợp đồng số: ....../....../HĐ - HTQTSP
Bảng 1: Danh mục tài liệu
|
TT
|
Tên tài liệu
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
Bảng 2: Danh mục sản phẩm khoa học và công nghệ
|
TT
|
TT
|
Tên tài liệu
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
|
___
|
Phụ lục II
Kèm theo Hợp đồng số: ....../....../HĐ - HTQTSP
Bảng 3: Nội dung và kết quả năm thứ nhất (.....)
|
TT
|
Các nội dung, công việc cụ thể
|
Sản phẩm phải đạt
|
Thời gian hoàn thành
|
Bảng 4: Nội dung và kết quả năm thứ hai (.....)
|
TT
|
Các nội dung, công việc cụ thể
|
Sản phẩm phải đạt
|
Thời gian hoàn thành
|
Bảng 5: Nội dung và kết quả năm thứ ba (.....)
|
TT
|
Các nội dung, công việc cụ thể
|
Sản phẩm phải đạt
|
Thời gian hoàn thành
|
Mẫu 11. Biên bản kiểm tra tình hình thực hiện nhiệm vụ HTQT song phương về KH&CN cấp Bộ
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
, ngày tháng năm
BIÊN BẢN KIỂM TRA TÌNH HÌNH THỰC HIỆN
NHIỆM VỤ HỢP TÁC QUỐC TẾ SONG PHƯƠNG VỀ KH&CN CẤP BỘ
Tên nhiệm vụ:
Mã số:
Thời gian thực hiện:
Tổng kinh phí:
Chủ nhiệm nhiệm vụ
Cơ quan chủ trì:
Họ và tên, chức trách thành viên đoàn kiểm tra:
Các nội dung nghiên cứu, các kết quả nghiên cứu đã thực hiện so với thuyết minh:
Tình hình sử dụng kinh phí (tạm ứng và quyết toán):
Kiến nghị của chủ nhiệm nhiệm vụ và cơ quan chủ trì:
Đánh giá chung về tình hình thực hiện nhiệm vụ:
Kết luận của đoàn kiểm tra:
|
Cơ quan chủ trì
(ký, họ tên, đóng dấu)
|
Chủ nhiệm nhiệm vụ
(ký, họ tên)
|
TM Đoàn kiểm tra
Trưởng đoàn
(ký, họ tên)
|
XÁC NHẬN CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TL. BỘ TRƯỞNG
VỤ TRƯỞNG VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG
Mẫu 12. Báo cáo tình hình thực hiện nhiệm vụ HTQT song phương về KH&CN cấp Bộ
|
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Đơn vị:....................................
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
BÁO CÁO ĐỊNH KỲ
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ HỢP TÁC QUỐC TẾ SONG PHƯƠNG
VỀ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ
Nơi nhận báo cáo: Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường
|
1.
|
Tên nhiệm vụ:
............................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................
|
Tên nhiệm vụ:
............................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................
|
Tên nhiệm vụ:
............................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................
|
Tên nhiệm vụ:
............................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................
|
Tên nhiệm vụ:
............................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................
|
Tên nhiệm vụ:
............................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................
|
Tên nhiệm vụ:
............................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................
|
2. Ngày báo cáo
........./......./........
Kỳ : ............
|
2. Ngày báo cáo
........./......./........
Kỳ : ............
|
2. Ngày báo cáo
........./......./........
Kỳ : ............
|
|
3.
|
Cơ quan chủ trì: ..........................................................................................................
Cơ quan thực hiện: ......................................................................................................
Chủ nhiệm nhiệm vụ:...................................................................................................
|
Cơ quan chủ trì: ..........................................................................................................
Cơ quan thực hiện: ......................................................................................................
Chủ nhiệm nhiệm vụ:...................................................................................................
|
Cơ quan chủ trì: ..........................................................................................................
Cơ quan thực hiện: ......................................................................................................
Chủ nhiệm nhiệm vụ:...................................................................................................
|
Cơ quan chủ trì: ..........................................................................................................
Cơ quan thực hiện: ......................................................................................................
Chủ nhiệm nhiệm vụ:...................................................................................................
|
Cơ quan chủ trì: ..........................................................................................................
Cơ quan thực hiện: ......................................................................................................
Chủ nhiệm nhiệm vụ:...................................................................................................
|
Cơ quan chủ trì: ..........................................................................................................
Cơ quan thực hiện: ......................................................................................................
Chủ nhiệm nhiệm vụ:...................................................................................................
|
Cơ quan chủ trì: ..........................................................................................................
Cơ quan thực hiện: ......................................................................................................
Chủ nhiệm nhiệm vụ:...................................................................................................
|
Cơ quan chủ trì: ..........................................................................................................
Cơ quan thực hiện: ......................................................................................................
Chủ nhiệm nhiệm vụ:...................................................................................................
|
Cơ quan chủ trì: ..........................................................................................................
Cơ quan thực hiện: ......................................................................................................
Chủ nhiệm nhiệm vụ:...................................................................................................
|
Cơ quan chủ trì: ..........................................................................................................
Cơ quan thực hiện: ......................................................................................................
Chủ nhiệm nhiệm vụ:...................................................................................................
|
|
4.
|
Thời gian thực hiện: ... tháng từ .... /...../..... đến ... /..../.......
|
Thời gian thực hiện: ... tháng từ .... /...../..... đến ... /..../.......
|
Thời gian thực hiện: ... tháng từ .... /...../..... đến ... /..../.......
|
Thời gian thực hiện: ... tháng từ .... /...../..... đến ... /..../.......
|
Thời gian thực hiện: ... tháng từ .... /...../..... đến ... /..../.......
|
Thời gian thực hiện: ... tháng từ .... /...../..... đến ... /..../.......
|
Thời gian thực hiện: ... tháng từ .... /...../..... đến ... /..../.......
|
Thời gian thực hiện: ... tháng từ .... /...../..... đến ... /..../.......
|
Thời gian thực hiện: ... tháng từ .... /...../..... đến ... /..../.......
|
Thời gian thực hiện: ... tháng từ .... /...../..... đến ... /..../.......
|
|
5.
|
Tổng kinh phí: .....................triệu đồng
Kinh phí được cấp trong năm kế hoạch: .....................triệu đồng
|
Tổng kinh phí: .....................triệu đồng
Kinh phí được cấp trong năm kế hoạch: .....................triệu đồng
|
Tổng kinh phí: .....................triệu đồng
Kinh phí được cấp trong năm kế hoạch: .....................triệu đồng
|
Tổng kinh phí: .....................triệu đồng
Kinh phí được cấp trong năm kế hoạch: .....................triệu đồng
|
Tổng kinh phí: .....................triệu đồng
Kinh phí được cấp trong năm kế hoạch: .....................triệu đồng
|
Tổng kinh phí: .....................triệu đồng
Kinh phí được cấp trong năm kế hoạch: .....................triệu đồng
|
Tổng kinh phí: .....................triệu đồng
Kinh phí được cấp trong năm kế hoạch: .....................triệu đồng
|
Tổng kinh phí: .....................triệu đồng
Kinh phí được cấp trong năm kế hoạch: .....................triệu đồng
|
Tổng kinh phí: .....................triệu đồng
Kinh phí được cấp trong năm kế hoạch: .....................triệu đồng
|
Tổng kinh phí: .....................triệu đồng
Kinh phí được cấp trong năm kế hoạch: .....................triệu đồng
|
|
6.
|
Khối lượng công việc chính đã thực hiện tính từ ngày...../...../...... đến ngày báo cáo
( Báo cáo và đánh giá khối lượng công việc hoàn thành so với kế hoạch thực hiện của năm)
|
Khối lượng công việc chính đã thực hiện tính từ ngày...../...../...... đến ngày báo cáo
( Báo cáo và đánh giá khối lượng công việc hoàn thành so với kế hoạch thực hiện của năm)
|
Khối lượng công việc chính đã thực hiện tính từ ngày...../...../...... đến ngày báo cáo
( Báo cáo và đánh giá khối lượng công việc hoàn thành so với kế hoạch thực hiện của năm)
|
Khối lượng công việc chính đã thực hiện tính từ ngày...../...../...... đến ngày báo cáo
( Báo cáo và đánh giá khối lượng công việc hoàn thành so với kế hoạch thực hiện của năm)
|
Khối lượng công việc chính đã thực hiện tính từ ngày...../...../...... đến ngày báo cáo
( Báo cáo và đánh giá khối lượng công việc hoàn thành so với kế hoạch thực hiện của năm)
|
Khối lượng công việc chính đã thực hiện tính từ ngày...../...../...... đến ngày báo cáo
( Báo cáo và đánh giá khối lượng công việc hoàn thành so với kế hoạch thực hiện của năm)
|
Khối lượng công việc chính đã thực hiện tính từ ngày...../...../...... đến ngày báo cáo
( Báo cáo và đánh giá khối lượng công việc hoàn thành so với kế hoạch thực hiện của năm)
|
Khối lượng công việc chính đã thực hiện tính từ ngày...../...../...... đến ngày báo cáo
( Báo cáo và đánh giá khối lượng công việc hoàn thành so với kế hoạch thực hiện của năm)
|
Khối lượng công việc chính đã thực hiện tính từ ngày...../...../...... đến ngày báo cáo
( Báo cáo và đánh giá khối lượng công việc hoàn thành so với kế hoạch thực hiện của năm)
|
Khối lượng công việc chính đã thực hiện tính từ ngày...../...../...... đến ngày báo cáo
( Báo cáo và đánh giá khối lượng công việc hoàn thành so với kế hoạch thực hiện của năm)
|
|
Nội dung công việc theo kế hoạch được duyệt
(Dựa vào thuyết minh hàng năm)
|
Nội dung công việc theo kế hoạch được duyệt
(Dựa vào thuyết minh hàng năm)
|
Nội dung công việc đã thực hiện
|
Nội dung công việc đã thực hiện
|
Nội dung công việc đã thực hiện
|
Lý giải việc tăng/giảm so với kế hoạch
|
Lý giải việc tăng/giảm so với kế hoạch
|
Lý giải việc tăng/giảm so với kế hoạch
|
Lý giải việc tăng/giảm so với kế hoạch
|
Lý giải việc tăng/giảm so với kế hoạch
|
|
|
1
|
||||||||||
|
2
|
||||||||||
|
..
|
||||||||||
|
7.
|
Số lượng (cộng luỹ kế)* sản phẩm khoa học và công nghệ (kết quả KHCN) cụ thể đã hoàn thành đến ngày báo cáo
|
Số lượng (cộng luỹ kế)* sản phẩm khoa học và công nghệ (kết quả KHCN) cụ thể đã hoàn thành đến ngày báo cáo
|
Số lượng (cộng luỹ kế)* sản phẩm khoa học và công nghệ (kết quả KHCN) cụ thể đã hoàn thành đến ngày báo cáo
|
Số lượng (cộng luỹ kế)* sản phẩm khoa học và công nghệ (kết quả KHCN) cụ thể đã hoàn thành đến ngày báo cáo
|
Số lượng (cộng luỹ kế)* sản phẩm khoa học và công nghệ (kết quả KHCN) cụ thể đã hoàn thành đến ngày báo cáo
|
Số lượng (cộng luỹ kế)* sản phẩm khoa học và công nghệ (kết quả KHCN) cụ thể đã hoàn thành đến ngày báo cáo
|
Số lượng (cộng luỹ kế)* sản phẩm khoa học và công nghệ (kết quả KHCN) cụ thể đã hoàn thành đến ngày báo cáo
|
Số lượng (cộng luỹ kế)* sản phẩm khoa học và công nghệ (kết quả KHCN) cụ thể đã hoàn thành đến ngày báo cáo
|
Số lượng (cộng luỹ kế)* sản phẩm khoa học và công nghệ (kết quả KHCN) cụ thể đã hoàn thành đến ngày báo cáo
|
Số lượng (cộng luỹ kế)* sản phẩm khoa học và công nghệ (kết quả KHCN) cụ thể đã hoàn thành đến ngày báo cáo
|
|
Số lượng (cộng luỹ kế)* sản phẩm khoa học và công nghệ (kết quả KHCN) cụ thể đã hoàn thành đến ngày báo cáo
|
Số lượng (cộng luỹ kế)* sản phẩm khoa học và công nghệ (kết quả KHCN) cụ thể đã hoàn thành đến ngày báo cáo
|
Số lượng (cộng luỹ kế)* sản phẩm khoa học và công nghệ (kết quả KHCN) cụ thể đã hoàn thành đến ngày báo cáo
|
Số lượng (cộng luỹ kế)* sản phẩm khoa học và công nghệ (kết quả KHCN) cụ thể đã hoàn thành đến ngày báo cáo
|
Số lượng (cộng luỹ kế)* sản phẩm khoa học và công nghệ (kết quả KHCN) cụ thể đã hoàn thành đến ngày báo cáo
|
Số lượng (cộng luỹ kế)* sản phẩm khoa học và công nghệ (kết quả KHCN) cụ thể đã hoàn thành đến ngày báo cáo
|
Số lượng (cộng luỹ kế)* sản phẩm khoa học và công nghệ (kết quả KHCN) cụ thể đã hoàn thành đến ngày báo cáo
|
Số lượng (cộng luỹ kế)* sản phẩm khoa học và công nghệ (kết quả KHCN) cụ thể đã hoàn thành đến ngày báo cáo
|
Số lượng (cộng luỹ kế)* sản phẩm khoa học và công nghệ (kết quả KHCN) cụ thể đã hoàn thành đến ngày báo cáo
|
Số lượng (cộng luỹ kế)* sản phẩm khoa học và công nghệ (kết quả KHCN) cụ thể đã hoàn thành đến ngày báo cáo
|
|
|
TT
|
TT
|
Tên sản phẩm
|
Tên sản phẩm
|
Đơn vị đo
|
Số lượng
|
Số lượng
|
Số lượng
|
Số lượng
|
Số lượng
|
Số lượng
|
|
TT
|
TT
|
Tên sản phẩm
|
Tên sản phẩm
|
Đơn vị đo
|
Kế hoạch
|
Kế hoạch
|
Thực hiện
|
Thực hiện
|
Thực hiện
|
Thực hiện
|
|
TT
|
TT
|
Tên sản phẩm
|
Tên sản phẩm
|
Đơn vị đo
|
Kế hoạch
|
Kế hoạch
|
Trước kỳ báo cáo
|
Trước kỳ báo cáo
|
Trong kỳ báo cáo
|
Tổng số
|
|
1
|
1
|
|||||||||
|
2
|
2
|
|||||||||
|
..
|
..
|
* Ghi chú: Cộng luỹ kế các kỳ báo cáo trước
|
8.
|
Nhận xét và đánh giá kết quả đạt được (trong kỳ báo cáo)
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
|
Nhận xét và đánh giá kết quả đạt được (trong kỳ báo cáo)
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
|
Nhận xét và đánh giá kết quả đạt được (trong kỳ báo cáo)
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
|
|
9.
|
Kinh phí
|
Kinh phí
|
|
|
a) Kinh phí luỹ kế đã được cấp trước kỳ báo cáo là ...........triệu đồng
b) Kinh phí đã được cấp trong kỳ báo cáo:
|
a) Kinh phí luỹ kế đã được cấp trước kỳ báo cáo là ...........triệu đồng
b) Kinh phí đã được cấp trong kỳ báo cáo:
|
a) Kinh phí luỹ kế đã được cấp trước kỳ báo cáo là ...........triệu đồng
b) Kinh phí đã được cấp trong kỳ báo cáo:
|
a) Kinh phí luỹ kế đã được cấp trước kỳ báo cáo là ...........triệu đồng
b) Kinh phí đã được cấp trong kỳ báo cáo:
|
|
Cộng luỹ kế (a và b)
|
Cộng luỹ kế (a và b)
|
||
|
10.
|
Kế hoạch thực hiện các công việc chưa hoàn thành theo nội dung, tiến độ được duyệt
|
Kế hoạch thực hiện các công việc chưa hoàn thành theo nội dung, tiến độ được duyệt
|
Kế hoạch thực hiện các công việc chưa hoàn thành theo nội dung, tiến độ được duyệt
|
|
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
|
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
|
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
|
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
|
|
11.
|
Kết luận và kiến nghị
|
Kết luận và kiến nghị
|
Kết luận và kiến nghị
|
|
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
|
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
|
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
|
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
|
Ngày……tháng...... năm ......
|
Chủ nhiệm nhiệm vụ
(ký, họ tên)
|
Cơ quan chủ trì
(ký, họ tên, đóng dấu)
|
Mẫu 13. Phiếu đánh giá cấp cơ sở nhiệm vụ HTQT song phương về KH&CN cấp Bộ
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đơn vị: ……………………… Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU ĐÁNH GIÁ CẤP CƠ SỞ
NHIỆM VỤ HỢP TÁC QUỐC TẾ SONG PHƯƠNG
VỀ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ
1. Họ tên thành viên hội đồng:
Cơ quan công tác và địa chỉ liên hệ:
Tên nhiệm vụ, mã số :
Họ tên chủ nhiệm nhiệm vụ:
Cơ quan chủ trì:
Ngày họp:
Địa điểm:
Quyết định thành lập hội đồng (số, ngày, tháng, năm):
Đánh giá của thành viên hội đồng:
|
TT
|
Nội dung đánh giá
|
Đạt
|
Không đạt
|
Ghi chú
|
|
1
|
Mức độ đáp ứng
so với Thuyết minh nhiệm vụ
|
|||
|
1
|
Mục tiêu
|
|||
|
1
|
Nội dung
|
|||
|
1
|
Cách tiếp cận và phương pháp nghiên cứu
|
|||
|
1
|
Sản phẩm khoa học (
sách chuyên khảo; bài báo khoa học, giáo trình...
)
|
|||
|
1
|
Sản phẩm đào tạo (
hướng dẫn cao học, nghiên cứu sinh
)
|
|||
|
1
|
Sản phẩm ứng dụng (
mẫu, vật liệu, thiết bị máy móc, giống cây trồng, giống vật nuôi, qui trình công nghệ, tiêu chuẩn, quy phạm, sơ đồ, bản thiết kế, tài liệu dự báo, đề án, luận chứng kinh tế, phương pháp, chương trình máy tính, bản kiến nghị, dây chuyền công nghệ, báo cáo phân tích, bản quy hoạch,...
)
|
|||
|
2
|
Giá trị khoa học và ứng dụng của kết quả nghiên cứu
|
|||
|
2
|
Giá trị khoa học (
khái niệm mới, phạm trù mới, phát hiện mới, giải pháp mới, công nghệ mới, vật liệu mới, sản phẩm mới,...
)
|
|||
|
2
|
Giá trị ứng dụng (
khai thác và triển khai ứng dụng công nghệ mới; qui trình mới; vật liệu, chế phẩm, giống mới,...
)
|
|||
|
3
|
Hiệu quả nghiên cứu
|
|||
|
3
|
Hiệu quả giáo dục và đào tạo (
đem lại: tri thức mới trong nội dung bài giảng, nội dung mới trong chương trình đào tạo;công cụ, phương tiện mới trong giảng dạy, nâng cao năng lực nghiên cứu của những người tham gia, bổ sung trang thiết bị thí nghiệm, sách tham khảo,...
)
|
|||
|
3
|
Hiệu quả kinh tế - xã hội (
việc ứng dụng kết quả nghiên cứu tạo ra hiệu quả kinh tế, thay đổi công nghệ, bảo vệ môi trường, giải quyết những vấn đề xã hội,...
)
|
|||
|
3
|
Phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu và địa chỉ ứng dụng
|
|||
|
4
|
Các kết quả vượt trội
|
|||
|
5
|
Hiệu quả hợp tác quốc tế
(rút ngắn thời gian nghiên cứu trong nước, đào tạo, nâng cao năng lực nghiên cứu cho cán bộ khoa học Việt Nam, công bố kết quả nghiên cứu, tranh thủ trang thiết bị hiện đại của đối tác…)
|
|||
|
6
|
Chất lượng báo cáo tổng kết và báo cáo tóm tắt nhiệm vụ
(n
ội dung; hình thức; cấu trúc và phương pháp trình bày,…
).
|
|||
|
Đánh giá chung
|
Ghi chú:
Các nội dung trong mỗi tiêu chí nếu không đánh giá được hoặc không xem xét đánh giá thì không đánh dấu vào các cột “ Đạt ”, “ Không đạt ” và ghi chú nếu cần thiết.
Tiêu chí 1 được đánh giá là “ Đạt ” nếu có ít nhất bốn nội dung của tiêu chí được xếp loại “ Đạt ”; các tiêu chí 2 và 3 được đánh giá là “ Đạt ” nếu có ít nhất một nội dung được đánh giá là “ Đạt ”.
Phần “ Đánh giá chung ” được đánh giá là “ Đạt ” nếu tối thiểu ba tiêu chí 1, 2 và 3 được đánh giá là “ Đạt ”.
Ý kiến và kiến nghị khác:
Ngày tháng năm
(ký tên)
Mẫu 14. Biên bản họp hội đồng đánh giá cấp cơ sở nhiệm vụ HTQT song phương về KH&CN cấp Bộ
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đơn vị: ……………………… Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
, ngày tháng năm
BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG ĐÁNH GIÁ CẤP CƠ SỞ
NHIỆM VỤ HỢP TÁC QUỐC TẾ SONG PHƯƠNG
VỀ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ
Tên nhiệm vụ, mã số :
Chủ nhiệm nhiệm vụ:
Cơ quan chủ trì:
Quyết định thành lập hội đồng:
Ngày họp:
Địa điểm:
Thành viên hội đồng: Tổng số: Có mặt: Vắng mặt:
Khách mời dự:
Kết luận của hội đồng:
9.1. Kết quả bỏ phiếu đánh giá:
- Số phiếu đánh giá ở mức “Đạt”:
- Số phiếu đánh giá ở mức “Không đạt”:
- Đánh giá chung : Đạt Không đạt
(Đánh giá chung được xếp loại “Đạt” nếu trên 2/3 thành viên hội đồng có mặt xếp loại “Đạt”)
9.2. Những nội dung cần sửa chữa, bổ sung, hoàn chỉnh hay làm rõ:
|
TT
|
Nội dung
|
Yêu cầu cần sửa đổi, bổ sung, làm rõ
(ghi chi tiết yêu cầu)
|
|
1
|
Mục tiêu
|
|
|
2
|
Nội dung
|
|
|
3
|
Cách tiếp cận và phương pháp nghiên cứu
|
|
|
4
|
Sản phẩm khoa học
|
|
|
5
|
Sản phẩm đào tạo
|
|
|
6
|
Sản phẩm ứng dụng
|
|
|
7
|
Giá trị khoa học
|
|
|
8
|
Giá trị ứng dụng
|
Ý kiến khác:
Những nội dung không phù hợp với Thuyết minh nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương về khoa học và công nghệ cấp Bộ (Sử dụng cho những trường hợp được đánh giá ở mức “Không đạt” )
|
Cơ quan chủ trì
(ký, họ tên, đóng dấu)
|
Chủ tịch hội đồng
(ký, họ tên)
|
Thư ký
(ký, họ tên)
|
Mẫu 15. Danh sách giới thiệu thành viên hội đồng đánh giá nghiệm thu cấp Bộ nhiệm vụ HTQT song phương về KH&CN cấp Bộ
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Đơn vị: ………………………
DANH SÁCH GIỚI THIỆU THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG ĐÁNH GIÁ
NGHIỆM THU CẤP BỘ NHIỆM VỤ HỢP TÁC QUỐC TẾ SONG PHƯƠNG
VỀ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ
1. Tên nhiệm vụ:
2. Mã số:
3. Chủ nhiệm nhiệm vụ:
4. Cơ quan chủ trì:
|
STT
|
Họ và tên, chức danh khoa học,
học vị,
|
Chuyên môn
|
Đơn vị công tác
|
Nhiệm vụ trong hội đồng
|
Địa chỉ liên hệ
|
Điện thoại liên hệ
|
|
1
|
||||||
|
2
|
||||||
|
3
|
||||||
|
4
|
||||||
|
5
|
||||||
|
6
|
||||||
|
7
|
||||||
|
8
|
||||||
|
9
|
||||||
|
10
|
||||||
|
11
|
............, ngày tháng năm
Hiệu trưởng
(ký, họ tên, đóng dấu)
Mẫu 16. Mẫu báo cáo đánh giá về nội dung hợp tác quốc tế của nhiệm vụ HTQT song phương về KH&CN cấp Bộ
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Đơn vị: ………………………
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ VỀ NỘI DUNG HỢP TÁC QUỐC TẾ
TRONG NHIỆM VỤ HỢP TÁC SONG PHƯƠNG
VỀ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ
I. THÔNG TIN CHUNG :
1. Tên nhiệm vụ, mã số:
2. Thời gian thực hiện:
Bắt đầu:
Kết thúc:
3. Đối tác Việt Nam:
a. Tên cơ quan chủ trì Việt Nam (tên, địa chỉ, website):
b. Chủ nhiệm nhiệm vụ (tên, điện thoại cơ quan, fax, email, điện thoại di động)
4. Đối tác nước ngoài
a. Tên cơ quan đối tác nghiên cứu nước ngoài (tên, địa chỉ, website)
b. Chủ nhiệm nhiệm vụ (tên, điện thoại cơ quan, fax, email, điện thoại di động)
5. Kinh phí phía Việt Nam:
a. Tổng kinh phí:
Tổng kinh phí:
Kinh phí được hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước:
b. Kinh phí đã chi
6. Kinh phí của đối tác ngoài :
II. KẾT QUẢ VÀ ĐÁNH GIÁ:
1. Các nội dung chính phía Việt Nam đã triển khai
a.
b.
c.
2. Các nội dung hợp tác chính với đối tác nước ngoài
a.
b.
c.
3. Các kết quả đạt được
a. Kết quả KH&CN (mẫu, sản phẩm, giống, mô hình trình diễn; bí quyết/quy trình công nghệ, phần mềm; sơ đồ, cơ sở dữ liệu, báo cáo phân tích, bài báo đăng tải, ...)
b. Năng cao năng lực cán bộ KH&CN của Việt Nam (số lượng cán bộ được đào tạo, bằng cấp, số đoàn trao đổi, số lớp tập huấn, hội thảo, hội nghị, ...)
c. Tranh thủ trang thiết bị nghiên cứu khoa học hiện đại của đối tác (đối tác hỗ trợ trang thiết bị, hoặc cán bộ khoa học Việt Nam được nghiên cứu, sử dụng trang thiết bị hiện đại của đối tác để phân tích, làm thí nghiệm, ...)
d. Một số kết quả khác
4. Đánh giá
a. Đánh giá về chất lượng kết quả KH&CN của nhiệm vụ (có thể so sánh với một số nội dung nghiên cứu có liên quan được tiến hành trong nước từ trước đến nay).
b. Ứng dụng vào thực tiễn đời sống (sản xuất, kinh doanh).
c. Đánh giá về năng lực và tính tiên tiến (đi trước, kinh nghiệm) của đối tác nước ngoài.
d. Nêu và đánh giá về tầm quan trọng của vai trò hỗ trợ của đối tác nước ngoài (rút ngắn thời gian nghiên cứu trong nước, kết quả thu được có chất lượng tương đương quốc tế, ...).
III. ĐỀ XUẤT KIẾN NGHỊ:
1. NHỮNG VẤN ĐỀ TỒN TẠI TRONG QUÁ TRÌNH HỢP TÁC VỚI ĐỐI TÁC NƯỚC NGOÀI
a.
b.
c.
2. KIẾN NGHỊ GIẢI PHÁP
a.
b.
c.
3. DỰ KIẾN CÁC NỘI DUNG SẼ TRIỂN KHAI TIẾP THEO (trên cơ sở kế thừa các kết quả của Nhiệm vụ, về triển khai trong nước cũng như với đối tác nước ngoài)
(*) Ngoài mục tiêu đánh giá trong nước, Báo cáo này sẽ được dùng cho các phiên họp kiểm điểm kết quả thực hiện các cam kết trong Nghị định thư hợp tác với nước ngoài về KH&CN. Trong một số trường hợp cần thiết, có thể yêu cầu viết báo cáo này bằng cả tiếng Việt và tiếng nước ngoài.
, ngày tháng năm
Chủ nhiệm nhiệm vụ
(ký, ghi rõ họ và tên)
Mẫu 17. Phiếu đánh giá nghiệm thu cấp Bộ nhiệm vụ HTQT song phương về KH&CN cấp Bộ
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU CẤP BỘ
NHIỆM VỤ HỢP TÁC QUỐC TẾ SONG PHƯƠNG
VỀ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ
1. Họ tên thành viên hội đồng:
2. Cơ quan công tác và địa chỉ liên hệ:
3. Tên nhiệm vụ, mã số:
4. Chủ nhiệm nhiệm vụ:
5. Cơ quan chủ trì:
6. Ngày họp:
7. Địa điểm:
8. Quyết định thành lập hội đồng (số, ngày, tháng, năm):
9. Đánh giá của thành viên hội đồng:
|
STT
|
Nội dung đánh giá
|
Điểm tối đa
|
Điểm đánh giá
|
|
1
|
Mức độ hoàn thành
so với đăng ký trong Thuyết minh nhiệm vụ
|
45
|
|
|
1
|
Mục tiêu
|
12
|
|
|
1
|
Nội dung
|
12
|
|
|
1
|
Cách tiếp cận và phương pháp nghiên cứu
|
5
|
|
|
1
|
Sản phẩm khoa học
(sách chuyên khảo, bài báo khoa học, giáo trình,...)
|
5
|
|
|
1
|
Sản phẩm đào tạo
(hướng dẫn cao học, hướng dẫn nghiên cứu sinh)
|
4
|
|
|
1
|
Sản phẩm ứng dụng
(
mẫu, vật liệu, thiết bị máy móc, giống cây trồng, giống vật nuôi, qui trình công nghệ, tiêu chuẩn, quy phạm, sơ đồ, bản thiết kế, tài liệu dự báo, đề án, luận chứng kinh tế, phương pháp, chương trình máy tính, bản kiến nghị, dây chuyền công nghệ, báo cáo phân tích, bản quy hoạch,...)
|
5
|
|
|
2
|
Giá trị khoa học và ứng dụng của kết quả nghiên cứu
|
10
|
|
|
2
|
Giá trị khoa học
(khái
niệm mới, phạm trù mới, phát hiện mới, giải pháp mới, công nghệ mới, vật liệu mới, sản phẩm mới)
|
5
|
|
|
2
|
Giá trị ứng dụng
(khai
thác và triển khai ứng dụng công nghệ mới; qui trình mới; vật liệu, chế phẩm, giống mới, ...)
|
5
|
|
|
3
|
Hiệu quả nghiên cứu
|
20
|
|
|
3
|
Về giáo dục và đào tạo
(
đem lại: tri thức mới trong nội dung bài giảng, nội dung mới trong chương trình đào tạo; công cụ, phương tiện mới trong giảng dạy, nâng cao năng lực nghiên cứu của những người tham gia, bổ sung trang thiết bị thí nghiệm, sách tham khảo,...)
|
10
|
|
|
3
|
Về kinh tế - xã hội
(
việc ứng dụng kết quả nghiên cứu tạo ra hiệu quả kinh tế, thay đổi công nghệ, bảo vệ môi trường, giải quyết những vấn đề xã hội,...)
|
10
|
|
|
3
|
Phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu và địa chỉ ứng dụng
|
5
|
|
|
4
|
Hiệu quả hợp tác quốc tế
|
20
|
|
|
Rút ngắn thời gian nghiên cứu trong nước (thông qua việc đối tác Việt Nam nắm bắt được bí quyết/quy trình công nghệ của đối tác nước ngoài; đối tác nước ngoài chuyển giao bí quyết/quy trình công nghệ cho đối tác Việt Nam; thích hợp công nghệ vào Việt Nam; chuyển giao phần mềm, ...)
|
5
|
||
|
Đào tạo, nâng cao năng lực nghiên cứu cho cán bộ khoa học và công nghệ của Việt Nam (tiếp cận với phương pháp nghiên cứu hiện đại, đào tạo có bằng cấp, đào tạo chuyên môn sâu, ...)
|
5
|
||
|
Công bố kết quả nghiên cứu của Nhiệm vụ (bài báo, ấn phẩm, ...) ở các tạp chí có uy tín trong ngoài nước (của nước đối tác, hoặc các tạp chí quốc tế khác) và mức độ trích dẫn
|
5
|
||
|
Tranh thủ trang thiết bị nghiên cứu khoa học hiện đại của đối tác (đối tác hỗ trợ trang thiết bị, hoặc cán bộ khoa học Việt Nam được nghiên cứu, sử dụng trang thiết bị hiện đại của đối tác để phân tích, làm thí nghiệm, ...)
|
5
|
||
|
5
|
Chất lượng báo cáo tổng kết và báo cáo tóm tắt nhiệm vụ
(Nội dung; hình thức; cấu trúc và phương pháp trình bày, …).
|
5
|
|
|
Cộng
|
100
|
Ghi chú : Xếp loại (theo điểm trung bình cuối cùng): Xuất sắc: 95-100 điểm; Tốt: 85-94 điểm; Khá: 70-84 điểm; Đạt: 50-69 điểm; Không đạt: < 50 điểm
10.Ý kiến và kiến nghị khác:
Ngày tháng năm
(ký tên)
Mẫu 18. Biên bản họp hội đồng đánh giá nghiệm thu cấp Bộ nhiệm vụ HTQT song phương về KH&CN cấp Bộ
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
, ngày tháng năm
BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU CẤP BỘ
NHIỆM VỤ HỢP TÁC QUỐC TẾ SONG PHƯƠNG
VỀ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ
Tên nhiệm vụ, mã số:
Chủ nhiệm nhiệm vụ:
Cơ quan chủ trì nhiệm vụ:
Quyết định thành lập hội đồng:
Ngày họp:
Địa điểm:
Thành viên của hội đồng: Tổng số: có mặt: vắng mặt:
Khách mời dự:
Tổng số điểm :
Tổng số đầu điểm:
Điểm trung bình ban đầu:
Tổng số đầu điểm: trong đó: - hợp lệ: - không hợp lệ:
Tổng số điểm hợp lệ:
Điểm trung bình cuối cùng:
Kết luận và kiến nghị của hội đồng:
Các giá trị khoa học và ứng dụng:
* Giá trị khoa học:
* Giá trị ứng dụng:
Hiệu quả nghiên cứu:
* Về giáo dục và đào tạo:
* Về kinh tế - xã hội:
* Phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu và địa chỉ ứng dụng:
- Hiệu quả hợp tác quốc tế
* Rút ngắn thời gian nghiên cứu trong nước
* Đào tạo, nâng cao năng lực nghiên cứu cho cán bộ khoa học và công nghệ của Việt Nam
* Công bố kết quả nghiên cứu của Nhiệm vụ
* Tranh thủ trang thiết bị nghiên cứu khoa học hiện đại của đối tác
Các nội dung cần sửa chữa, bổ sung, hoàn chỉnh:
Kiến nghị về khả năng áp dụng, chuyển giao kết quả nghiên cứu, địa chỉ ứng dụng:
Kiến nghị về khả năng phát triển của nhiệm vụ:
Xếp loại:
Ghi chú :
Xếp loại (theo điểm trung bình cuối cùng): Xuất sắc: 95-100 điểm; Tốt: 85-94 điểm; Khá: 70-84 điểm; Đạt: 50-69 điểm; Không đạt: < 50 điểm
Điểm của thành viên hội đồng chênh lệch >20 điểm so với điểm trung bình ban đầu coi là điểm không hợp lệ và không được tính vào tổng số điểm hợp lệ.
|
Chủ tịch hội đồng
(ký, họ tên)
|
Thư ký
(ký, họ tên)
|
XÁC NHẬN CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TL. BỘ TRƯỞNG
VỤ TRƯỞNG VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG
Mẫu 19. Mẫu biên bản thanh lý hợp đồng thực hiện nhiệm vụ HTQT song phương về KH&CN cấp Bộ
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
, ngày tháng năm
BIÊN BẢN THANH LÝ HỢP ĐỒNG
thực hiện nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương về
khoa học và công nghệ cấp Bộ
Căn cứ Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương về khoa học và công nghệ cấp Bộ số ....../....../NĐT-HĐ, ngày ....... tháng ....... năm ...... ký kết giữa Bộ Giáo dục và Đào tạo với Cơ quan chủ trì và Ông/bà (chủ nhiệm nhiệm vụ);
Căn cứ Thông báo quyết toán kinh phí số ..... ngày ... tháng ... năm ...;
Căn cứ Biên bản kiểm kê, đánh giá và thanh lý bàn giao tài sản số ..... ngày ... tháng ... năm ...,
Hôm nay, ngày ...... tháng ....... năm ........, chúng tôi gồm:
1. Bên giao (Bên A) :
Bộ Giáo dục và Đào tạo:
Đại diện: Ông/Bà.....................................
Chức vụ: .................................................
Địa chỉ: .................................................
Tel: .................................................
Fax: .................................................
2. Bên nhận (Bên B) :
a/ Cơ quan chủ trì nhiệm vụ:
Đại diện: Ông/Bà.....................................
Chức vụ: .................................................
Địa chỉ: .................................................
Tel: .................................................
Fax: .................................................
Email: .................................................
Số tài khoản Kho bạc Nhà nước: .................................................
b/ Chủ nhiệm nhiệm vụ:
Họ và tên: .................................................
Chức vụ: .................................................
Địa chỉ: .................................................
Tel: .................................................
Fax: .................................................
Email: .................................................
Cùng nhau trao đổi và thống nhất thanh lý Hợp đồng số ..../..../HTQTSP-HĐ, ngày ..... tháng ..... năm ...... như sau:
Điều 1. Bên B đã thực hiện đầy đủ những nội dung nêu trong Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương về khoa học và công nghệ cấp Bộ số ....../....../ HTQTSP -HĐ, ngày ....... tháng ....... năm ...... ký kết giữa Bộ Giáo dục và Đào tạo với Cơ quan chủ trì và Ông/bà (Chủ nhiệm nhiệm vụ) và đã giao nộp cho bên A đầy đủ hồ sơ, tài liệu báo cáo kết quả thực hiện theo quy định.
Kết quả thực hiện nhiệm vụ đã được bên A tổ chức nghiệm thu theo đúng quy định hiện hành.
Điều 2. Kinh phí Bên A đã cấp cho Bên B thực hiện Hợp đồng là ......... đ (bằng chữ: .......... đồng).
Kinh phí Bên B đã sử dụng là: .............. đ (bằng chữ: ............ đồng).
Kinh phí Bên B nộp trả Bên A là: .............. đ (bằng chữ: ............ đồng).
Bên B đã sử dụng và quyết toán số kinh phí nói trên theo đúng các quy định tài chính hiện hành của Nhà nước.
Điều 3. Biên bản thanh lý Hợp đồng được lập thành tám (08) bản, có giá trị pháp lý như nhau, mỗi Bên giữ bốn (04) bản.
Điều 3. BÁO CÁO TỔNG KẾT NHIỆM VỤ HỢP TÁC QUỐC TẾ
SONG PHƯƠNG VỀ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ
( Kèm theo Thông tư số 56/2012/TT-BGDĐT
ngày 25 tháng12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
––––––––––––––
Báo cáo tổng kết và báo cáo tóm tắt nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương về khoa học và công nghệ cấp Bộ phải phản ánh đầy đủ nội dung, kết quả thực hiện nhiệm vụ. Các báo cáo phải đóng thành quyển.
Hình thức của báo cáo tổng kết nhiệm vụ:
Báo cáo tổng kết nhiệm vụ khổ A4 (210x297mm);
Số trang của báo cáo tổng kết của nhiệm vụ từ 80 trang đến 150 trang (không tính mục lục, tài liệu tham khảo và phụ lục), font chữ Time New Roman, cỡ chữ 13, paragraph 1,3 - 1,5 line; báo cáo tóm tắt nhiệm vụ không quá 24 trang, font chữ Time New Roman, cỡ chữ 11-12, paragraph 1,1 - 1,3 line.
Cấu trúc báo cáo tổng kết và báo cáo tóm tắt nhiệm vụ:
Báo cáo tổng kết nhiệm vụ được trình bày theo trình tự sau:
Trang bìa (Mẫu 1 Phụ lục II);
Trang bìa phụ (Mẫu 2 Phụ lục II);
Danh sách những thành viên tham gia nghiên cứu nhiệm vụ và đơn vị phối hợp chính;
Mục lục;
Bên A (Bên giao)
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Dấu, chữ ký, ghi rõ họ và tên)
|
Bên B (Bên nhận)
Chủ nhiệm nhiệm vụ
(ký, ghi rõ họ và tên)
Cơ quan chủ trì
(Dấu, chữ ký, ghi rõ họ và tên)
|
Danh mục bảng biểu;
Danh mục các chữ viết tắt;
Thông tin kết quả nghiên cứu bằng tiếng Việt và tiếng Anh;
Mở đầu: Tổng quan tình hình nghiên cứu thuộc lĩnh vực chương trình ở trong và ngoài nước; tính cấp thiết; mục tiêu; cách tiếp cận; phương pháp nghiên cứu, đối tượng và phạm vi nghiên cứu, nội dung nghiên cứu.
Các Chương 1, 2, 3,..: Các kết quả nghiên cứu đạt được (Các kết quả nghiên cứu đạt được và đánh giá về các kết quả này, bao gồm tính chính xác và tin cậy của kết quả, ý nghĩa của các kết quả).
Kết luận và kiến nghị: Kết luận về các nội dung nghiên cứu đã thực hiện và kiến nghị về các lĩnh vực nên ứng dụng hay sử dụng kết quả nghiên cứu; những định hướng nghiên cứu trong tương lai.
Tài liệu tham khảo (tên tác giả được xếp theo thứ tự abc);
Phụ lục;
Bản sao Hợp đồng, thuyết minh nhiệm vụ đã được phê duyệt;
3.2. Báo cáo tóm tắt nhiệm vụ được trình bày theo trình tự như 10 mục đầu của báo cáo tổng kết nhiệm vụ.
Mẫu 1. Trang bìa của báo cáo tổng kết nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BÁO CÁO TỔNG KẾT
NHIỆM VỤ HỢP TÁC QUỐC TẾ SONG PHƯƠNG VỀ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ
Mã số:
Chủ nhiệm nhiệm vụ:
họ tên của chủ nhiệm nhiệm vụ>
<Địa danh>, /
Mẫu 2. Trang bìa phụ của báo cáo tổng kết nhiệm vụ hợp tác quốc tế song phương
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BÁO CÁO TỔNG KẾT
NHIỆM VỤ HỢP TÁC QUỐC TẾ SONG PHƯƠNG VỀ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ
Mã số:
Xác nhận của cơ quan
chủ trì nhiệm vụ Chủ trì nhiệm vụ
(ký, họ tên, đóng dấu) (ký, họ tên)
<Địa danh>, /