Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008;
Căn cứ Nghị định số 01/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2018 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Cảnh sát giao thông;
Bộ trưởng Bộ Công an ban hành Thông tư quy định việc tổ chức kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe ô tô, xe máy chuyên dùng trong Công an nhân dân.
3. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác kiểm định xe.
Điều 2. Nguyên tắc kiểm định xe
3. Đảm bảo đúng đối tượng, nội dung, tiêu chuẩn, yêu cầu kiểm định xe.
Cơ quan kiểm định xe trong Công an nhân dân bao gồm:
Điều 5. Thẩm quyền ký các loại giấy tờ về kiểm định xe
Điều 6. Chế độ báo cáo, quản lý, khai khác và sử dụng Hệ thống quản lý đăng kiểm xe ô tô
Điều 7. Biểu mẫu sử dụng trong công tác kiểm định xe và quản lý cán bộ kiểm định xe
1. Biểu mẫu sử dụng trong công tác kiểm định xe, gồm:
a) Sổ chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (mẫu số 01);
b) Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (mẫu số 02);
c) Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (mẫu số 03);
d) Phiếu kiểm định (mẫu số 04);
|
lân
Cổ
Viểm
đề
|
nÁ DK\
|
e) Thống kê số liệu kiểm định xe Công an nhân dân (mẫu số 06);
g) Sổ theo dõi kiểm định xe Công an nhân dân (mẫu số 07).
2. Biểu mẫu sử dụng trong công tác quản lý cán bộ kiểm định xe, gồm:
a) Tờ khai cấp mới, đổi, cấp lại Giấy chứng nhận cán bộ kiểm định xe Công an nhân dân (mẫu số 08);
b) Giấy chứng nhận cán bộ kiểm định xe Công an nhân dân (mẫu số 09);
Điều 8. Quản lý sử dụng, tiêu hủy biểu mẫu
Điều 9. Điều kiện về cơ sở vật chất, nhân lực của cơ quan kiểm định xe
Điều 10. Tiêu chuẩn cán bộ kiểm định xe
Điều 11. Cấp mới, cấp đổi, cấp lại và thu hồi Giấy chứng nhận cán bộ kiểm định xe
1. Hồ sơ cấp mới Giấy chứng nhận cán bộ kiểm định xe gồm: a) Công văn đề nghị của đơn vị công tác;
c) Bản phô tô Giấy phép lái xe, Bằng hoặc Chứng chỉ điều khiển xe máy chuyên dùng;
d) Phô tô Bằng tốt nghiệp, Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 2 Điều 10 Thông tư này.
3. Giấy chứng nhận cán bộ kiểm định xe do Cục Cảnh sát giao thông cấp.
Điều 12. Trình tự thực hiện cấp mới, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận cán bộ kiểm định xe
1. Trường hợp hồ sơ đảm bảo theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 11
b) Trả Giấy chứng nhận cán bộ kiểm định xe;
Chu kỳ kiểm định là khoảng thời gian giữa hai lần kiểm định.
1. Xe chưa qua sử dụng trong thời gian 03 năm tính từ năm sản xuất, kiểm định lần đầu: 36 tháng.
2. Xe đã sản xuất đến 07 năm, trừ đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này: 24 tháng.
3. Xe đã sản xuất trên 07 năm đến 12 năm: 12 tháng.
4. Xe cải tạo; xe sát hạch; xe tập lái; xe đã sản xuất trên 12 năm: 06 tháng.
Điều 14. Phương pháp kiểm định xe
Điều 15. Nội dung kiểm định và yêu cầu kỹ thuật
1. Các hạng mục kiểm tra: a) Kiểm tra tổng quát xe;
b) Kiểm tra phần trên và bên ngoài xe;
c) Kiểm tra bên trong buồng lái, khoang chở khách;
đ) Kiểm tra các chỉ tiêu bảo vệ môi trường;
e) Kiểm tra hoạt động của hệ thống phanh, lái;
Điều 16. Trình tự kiểm định xe
1. Người đến làm thủ tục kiểm định xe phải xuất trình các giấy tờ sau: a) Giấy giới thiệu;
b) Giấy chứng nhận đăng ký xe;
c) Giấy chứng minh Công an nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân;
đ) Công văn đề nghị kiểm định xe (đối với xe quá hạn kiểm định).
b) Nhập dữ liệu xe kiểm định vào Hệ thống quản lý đăng kiểm xe ô tô;
|
trường
theo
quy
định, cán
bộ
kiểm
định
xe
thông
báo
các
h
không
đạt và yêu cầu đơn
vị
quản lý, sử
dụng
xe
sửa
chữa,
đảm
tiêu
chuẩn
quy
định
mới
kiểm
tra
tiếp;
|
ểm tra
xe bảo
|
Trường hợp xe đạt tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật và bảo vẹ moi ưương theo quy định, giải quyết như sau: in Giấy chứng nhận kiểm định và Tem kiểm định; điền các thông tin của chủ xe, xe vào Sổ kiểm định đối với trường hợp cấp Sổ kiểm định lần đầu; vào Sổ theo dõi kiểm định xe, hoàn chỉnh hồ sơ và trình cấp có thẩm quyền ký, đóng dấu Sổ kiểm định (trường hợp cấp Sổ kiểm định lần đầu), Giấy chứng nhận kiểm định, đóng dấu treo vào góc trên, bên trái Tem kiểm định. Giấy chứng nhận kiểm định và Tem kiểm định cấp cho xe phải có cùng một số seri.
4. Trả kết quả, lưu trữ hồ sơ.
b) Trả Sổ kiểm định cho người lái xe;
TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG TÁC KIỂM ĐỊNH XE
Điều 17. Trách nhiệm của Cục Cảnh sát giao thông
2. Xây dựng, vận hành, quản lý, hướng dẫn sử dụng và bảo mật Hệ thống quản lý đăng kiểm xe ô tô.
4. In ấn, quản lý, cấp phát và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu kiểm định xe.
5. Tham mưu, đề xuất Bộ Công an giải quyết những khó khăn, vướng mắc trong công tác kiểm định xe.
Điều 18. Trách nhiệm của Công an cấp tỉnhN
2. Tổ chức tập huấn nghiệp vụ cho cán bộ kiểm định xe thuộc địa phương quản lý.
3. Chỉ đạo, bố trí cán bộ kiểm định xe có đủ tiêu chuẩn theo quy định.
Điều 19. Trách nhiệm của cơ quan kiểm định xe và cán bộ kiểm định xe
3. Quản lý, sử dụng các loại biểu mẫu kiểm định xe theo quy định.
Điều 20. Trách nhiệm của đơn vị quản lý, sử dụng xe và người lái xe
|
l
thi
hành
|
háng
02
năm
2020,
thay
thế
Thông
tư
|
|
Nơi nhận:
-
Các
đồng
chí
Thứ
trưởng
Bộ
Công
an;
-
Công
an
các
đơn
vị,
địa
phương;
-
Công
báo;
- Lưu: VT, C08, V03.
|
ÔHỘ TRƯỞNG
Đại
tướng
Tô
Lâm
|
Phụ lục
NỘI DUNG KIỂM TRA VÀ YÊU CẦU KỸ THUẬT
Ban hành kèm theo Thông tư số 72/2019/TT-BCA ngày 12/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Công an)
1. Kiểm tra tổng quát xe.
|
TT
|
HẠNG MỤC KIỂM TRA
|
PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA
|
YÊU CẦU
|
|
1.
|
Biển số đăng ký
|
- Quan sát, so sánh với
đăng
ký
xe.
- Dùng tay lắc.
|
- Đúng với đăng ký xe, đủ số lượng, đúng
quy
cách,
không
nứt
gãy, lắp
chặt,
đúng
vị
trí.
|
|
2.
|
Số động cơ
|
- Quan
sát,
so
sánh
với
đăng
ký
xe.
|
- Đúng với số động cơ ghi trong đăng ký xe.
|
|
3.
|
Số khung
|
- Quan sát, so sánh với
đăng
ký
xe.
|
- Đúng với số khung
ghi
trong
đăng
ký xe.
|
|
4.
|
Mầu sơn
|
- Quan
sát,
so
sánh
với
đăng
ký
xe.
|
-
Đúng
với màu
sơn
ghi
trong đăng
ký
xe.
-
Không bong tróc.
|
|
5.
|
Hình dáng, bố trí chung,
kích
thước
tổng
thể
|
- Quan sát, đo bằng
thước.
|
- Đúng
với
hình
dáng,
bố trí, kết cấu xe của nhà sản xuất hoặc
đúng
thiết kế
cải
tạo
được
cấp
có
thẩm
quyền
phê
duyệt.
-
Kích
thước
giới
hạn
đúng
quy định
của
nhà sản xuất hoặc đúng thiết kế cải tạo
được
cấp
có
thẩm
quyền
phê
duyệt.
|
s
2. Kiểm tra phần trên và bên ngoài xe.
|
TT
|
HẠNG MỤC KIỂM TRA
|
PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA
|
YÊU CẦU
|
|
1.
|
Thân vỏ, buồng lái, thùng hàng, chắn bùn:
|
- Quan sát
Dùng tay lắc
|
-
Không
được
thủng
rách
và
lắp
ghép chắc chắn với khung
xe.
Khung
xương
không
có
vết nứt.
- Chắn bùn được
lắp
chắc chắn, không bị
thủng,
mọt,
gỉ,
vỡ.
|
|
2.
|
Đèn
chiều
sáng
phía trước (pha,
cốt)
|
-Bật,
tắt
đèn
và
quan
sát
- Sử
dụng
thiết
bị
đo
đèn chiếu sáng phía trước (pha,
cốt)
theo
hướng
dẫn của nhà
sản
xuất
|
Phải
đủ 2
loại
đèn
chiếu
xa
(đèn
pha) và chiếu
gần
(đèn
cốt).
-
Lắp ghép đúng và chắc chắn, không nứt
vỡ,
đảm bảo duy trì các đặc
tính
quang
học
của
chúng
khi
xe
vận
hành.
|
|
3.
|
1.
Bán
cơ
giới:
Quan sát bằng mắt đèn
có
ánh
sáng trắng hoặc vàng.
- Chiều
dài
dải
sáng
của đèn chiếu xa lớn
hơn
100m,
chiều
rộng
4m.
- Chiều dài
dải
sáng
đèn
chiếu gần không nhỏ hơn 50m và đảm bảo quan sát được chưởng ngại vật
ở
khoảng
cách
40m.
2. Cơ giới:
Cường độ
sáng
một
đèn chiếu xa không nhỏ
hơn
10.000
(cd).
-
Đối
với
đèn
chiếu
xa: theo
phương
thẳng đứng, chùm
sáng
không
được
lệch lên trên
quá
0%;
không
được
lệch
dưới
quá
2%
đối
với
đèn
có
chiều cao lắp đặt nhỏ
hơn
850mm
so
với
mặt
đất hoặc không được lệch dưới
quá
2,75% đối với đèn
có
chiều
cao lắp đặt
lớn
hơn 850
mm
so
với
mặt
đất.
Theo phương ngang, chùm sáng của đèn không được
lệch
phải
quá
2%,
không
được
lệch
trái
quá
0%.
- Đối với đèn chiếu gần: Theo phương thẳng đứng, giao điểm
của
đường tối
sáng
và phần hình nêm nhô
lên
của
chùm
sáng không được
lệch
lên
trên
quá
0,5%
so
với
đường
nằm
ngang,
lệch
dưới
quá 2% đối với đèn có
chiều
cao
lắp
đặt
nhỏ
hơn
850mm
tính
từ
mặt
đất và
không
được
lệch
|
||
|
Đèn tín hiệu (đèn báo rẽ trước, đèn báo rẽ sau, đèn phanh, đèn lùi, đèn vị trí, đèn
|
-
Bật,
tắt
đèn
và
quan
sát -
Đếm
tần
số
nháy
trong
01
phút
và
đo
khoảng thời gian từ
khi
bật
công
tắc
đến
|
2%, lệch trái quá 0%.
- Đồng bộ, đủ số lượng, đúng vị trí, lắp ghép
chắc
chắn,
không
nứt vỡ.
-
Phải
nhận
biết
được
đèn
phanh, đèn báo
rẽ,
đèn
lùi
ở
khoảng cách 20m; đèn
soi
biển
số,
đèn
vị
trí
ở
khoảng cách
10m
trong
điều
kiện
ánh sáng
ban
ngày.
|
lên trên quá 1,25% , lệch dưới qua
2,75%.đối với đèn có chiều cao lắp đặt lớn hơn 850mm tính từ mặt đất lên trên. Theo phương ngang, giao điểm của đường tối sáng và phần hình nêm nhô lên của chùm sáng của đèn không được lệch phải quá
1|
|
soi biển số)
|
khi
đèn
sáng.
|
-
Tần
số
nháy
của
đèn
báo
rẽ:
từ
60
đến
120
lần/phút.
Thời
gian
chậm tác
dụng
không quá 03 giây.
|
|
|
4.
|
Cửa
xe,
các
cơ cấu khoá
|
- Đóng, mở cửa và quan sát.
- Dùng tay lắc.
|
-
Đủ,
đóng
mở
nhẹ
nhàng,
không tự mở,
đóng
không
hết.
|
3. Kiểm tra bên trong buồng lái, khoang chở khách.
|
TT
|
HẠNG MỤC KIỂM TRA
|
PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA
|
YÊU CẦU
|
|
1.
2.
|
Ghế người lái, ghế hành khách, giường nằm, dây an toàn
|
-
Quan
sát.
- Đo bằng thước.
-
Dùng
tay
lắc.
|
- Đầy đủ, đúng quy cách, lắp đặt đúng vị trí, chắc chắn,
có
kích
thước
đúng
quy
định.
- Cơ cấu
điều
chỉnh
(nếu
có)
hoạt
động tốt. - Mặt
đệm
ghế
không
được
rách.
-
Dây
an
toàn
không
bị
rách,
đứt,
không
bị
kẹt,
dễ
kéo ra, tự thu
về,
khóa cài
đóng
mở
nhẹ
nhàng.
|
|
1.
2.
|
Kính chắn gió
|
- Quan sát.
- Dùng tay ấn
|
- Là loại kính an toàn, không rạn nứt,
đúng
quy
cách,
kính
chắn
gió
phía
trước
phải trong suốt, hình
ảnh
quan
sát
phải
rõ,
không
bị
méo mó. - Lắp
chắc
chắn, không bị
rung
lắc khi ấn mạnh tay.
|
|
3.
|
Phun nước rửa
kính,
gạt
nước
|
-
Cho
hoạt
động
và quan sát. -
Dùng
tay
lắc.
|
- Đủ số lượng, lắp đặt chắc chắn, hoạt động tốt.
-
Lưỡi
gạt
không
bị
mòn,
không
bị
chai
cứng,
đảm
bảo
tầm
nhìn
của
người
lái.
- Diện
tích
quét
của
gạt
nước
không nhỏ
hơn
hai
phần
ba
diện tích
kính
chắn
gió
phía trước.
|
|
4.
|
Gương
quan
sát
phía sau
|
- Quan sát
-
Dùng
tay
lắc.
|
- Đầy đủ,
đúng
quy
cách,
lắp
đặt chắc chắn,
không
có
vết
nứt,
cho
hình
ảnh
rõ
nét.
-
Gương
lắp
ngoài
bên
trái
quan
sát
được chiều
rộng
2,5m
ở
vị
trí
cách gương 10m về phía
sau;
gương nắp
ngoài
bên
phải
quan
sát
được
chiều
rộng
4m
ở
vị
trí cách
gương
20m
về
phía
sau.
|
|
5.
|
Sàn bệ, khung xương
|
- Quan sát.
- Búa chuyên dùng.
|
-Định
vị đúng,
chắc
chắn.
- Không mọt gỉ, thủng.
- Các dầm không được nứt gãy.
|
|
6.
|
Dây
dẫn
điện
trong
buồng
lái:
|
-
Quan
sát.
|
-
Định
vị
và
các
mối nối
chắc
chắn, vỏ cách điện không
rạn
nứt
hoặc
hỏng.
|
|
7.
|
Vô lăng lái, càng
lái,
độ
dơ
góc
|
- Quan sát.
- Đo độ rơ góc bằng thiết
bị
chuyên
dùng.
|
- Đúng kiểu loại, không nứt, gãy, biến dạng,
bắt
chặt
với
trục
lái.
-
Vô
lăng
điều
khiển
nhẹ nhàng, không có tiếng kêu lạ.
-
Độ
rơ
góc của vô lăng lái không
lớn
hơn:
+ 10° đối với
xe
con,
xe
khách
đến 12 chỗ, xe tải có tải
trọng
đến
1500kg.
+ 15° đối với các loại xe khác.
|
|
8.
|
Trục lái
|
-
Quan
sát.
-
Dùng
tay
lắc kiểm
tra
độ rơ.
|
- Đúng kiểu loại,
lắp
ghép
đúng
và
chắc
chắn. - Không
được
có
độ
rơ
dọc
và rơ
ngang.
- Không bị nứt, gãy, biến dạng.
|
|
9.
|
Cơ cấu lái, trợ lực lái
|
- Quan sát.
- Dừng xe bằng phanh tay, để cần số ở vị trí
số
0,
cho
động
cơ hoạt hai
phía
để
kiểm
tra
trợ
lực lái.
động,
quay
vô
lăng
về
|
- Đúng kiểu loại, lắp ghép đúng và chắc
chắn,
đủ
chi
tiết kẹp chặt
và
phòng lỏng.
- Phải hoạt động bình thường, không có
sự
khác
biệt
lớn giữa
lực
lái bên trái và
lực
lái bên phải.
- Dây cu roa trợ
lực
lái
không
trùng
lỏng
hoặc
hư
hỏng.
-
Không
có
biểu
hiện
chảy
dầu
thành giọt.
|
|
10.
|
Cần phanh tay hoặc
bàn
đạp
điều khiển phanh
|
- Kéo
nhả
cần
phanh tay.
- Đạp, nhả bàn đạp
phanh
đỗ
xe
|
- Linh hoạt,
nhẹ
nhàng,
hoạt động tốt.
- Lắp đặt
đúng
kiểu loại,
chắc
chắn.
- Hành trình làm
việc
đúng
quy
định
của nhà sản xuất.
|
|
11.
|
Cần số
|
- Quan sát.
-
Ra
vào
số
nguội.
|
-
Đúng
kiểu
loại.
- Không bị cong vênh, biến dạng.
- Hoạt động nhẹ nhàng.
|
|
12.
|
Bàn đạp phanh,
|
-
Quan
sát.
|
- Lắp đặt
đúng
kiểu loại, chắc
chắn.
|
n tH
|
bàn đạp ly hợp,
bàn
đạp
ga
|
- Dùng tay lắc, ấn bàn đạp.
-
Đo
bằng
thước.
|
-
Bàn
đạp
phải
có
hành
trình
tự
do.
-
Bàn
đạp
tự
trả lại đúng vị trí
ban
đầu khi nhả bàn đạp phanh, bàn đạp ly hợp,
bàn
đạp
ga.
|
|
|
13.
|
Các
đồng
hồ
báo
áp suất khí nén, nhiệt độ nước làm
mát,
áp
suất
dầu, đèn báo phanh
tay,
báo
rẽ,
chiếu sáng
|
- Quan sát.
-
Kiểm
tra
hoạt
động
của
các
đồng
hồ.
- Dừng xe bằng phanh tay, cho cần số về số 0, cho động cơ
hoạt
động
để
kiểm
tra
áp
suất
khí
nén.
|
- Phải
đầy
đủ
các
loại
đồng
hồ,
đèn báo
và
phải
hoạt
động
tốt.
- Đối với
xe
có
hệ
thống dẫn động
khí
nén
(phanh
hơi)
hoặc trợ
lực
phanh
bằng khí nén:
Áp
suất
khí
nén
phải
đạt
áp
suất
quy
định
cho
từng
loại
xe.
|
|
14.
|
Động cơ và các hệ thống liên
quan
đến
động
cơ
|
-
Quan
sát.
-
Dừng
xe
bằng
phanh
tay, để cần số ở số 0.
Cho
động
cơ
hoạt
động
và
nghe
tiếng
động
cơ.
|
-
Động cơ
phải
hoạt
động
ổn
định
ở
các
chế
động vòng
quay
và
không
có
tiếng gõ lạ. -
Chất
lỏng
không
rỉ
thành
giọt.
|
4. Kiểm tra phần gầm xe
|
TT
|
HẠNG MỤC KIỂM TRA
|
PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA
|
YÊU CẦU
|
|
1.
|
Khung xe, móc kéo
|
-
Quan
sát
kết
hợp
dùng
búa
gỡ.
|
- Đầy đủ, đúng quy cách.
Các
dầm
bằng
kim loại không biến dạng, nứt, gỉ thủng. Các dầm gỗ
không
mục
vỡ,
gẫy. - Móc kéo
lắp
đặt
chắc
chắn, đúng kiểu
loại,
không bị
nứt,
gãy,
biến
dạng.
Cóc
hãm
và
chốt hãm không được tự mở.
|
|
2.
|
Hệ
thống
treo
|
- Quan sát kết hợp dùng búa gỡ.
|
-
Đầy
đủ,
lắp ghép đúng
và
chắc chắn, không nứt gẫy, không
rò
rỉ
dầu
hoặc
khí nén. - Đảm bảo cân bằng thân xe.
|
|
3.
|
Bánh xe (vành,
moay
ơ,
lốp)
|
- Quan sát kết hợp
búa
chuyên
dùng.
-
Kích
bánh
xe
cao khoảng 5 đến 10cm. Dùng tay lắc bánh
khách
dùng
tay
quay
để
kiểm
tra).
xe
để
kiểm
tra
độ
rơ
|
-
Kích
cỡ
lốp,
vành đúng
quy
định của nhà sản xuất.
-
Các
chi
tiết
kẹp
chặt và phòng lỏng
đầy
đủ,
đúng
quy
cách.
- Vành đĩa, vòng hãm
đúng
kiểu
loại,
không biến dạng,
rạn
nứt, cong vênh. Vòng
hãm
phải
(Đối
với
xe
tải,
xe
khít
vào
vành
bánh
xe.
- Bánh xe
quay
trơn
không
bó kẹt, không
có
độ
rơ
dọc
trục
và
hướng
kính.
|
|
-
Kiểm
tra
lốp.
|
- Lốp đúng
cỡ,
đủ
số
lượng, đủ
áp
suất, không phồng rộp, nứt
vỡ
tới
lớp
sợi
mành. Lốp các bánh xe
dẫn
hướng
phải cùng loại. Lốp bánh dẫn hướng hai bên
phải
cùng
kiểu
hoa lốp, chiều cao hoa lốp đồng đều, không sử dụng lốp đắp. - Lốp mòn đều không quá dấu chỉ báo độ mòn của
nhà
sản
xuất.
|
||
|
4.
|
Ngõng quay lái
|
- Quan sát.
-
Kích
từng
bánh xe
dẫn
hướng
lên
khỏi
mặt đất, đạp phanh, dùng tay lắc bánh xe kiểm
tra
độ
rơ
dọc và ngang.
|
-
Lắp
ghép
đúng
và
chắc
chắn.
- Không
biến
dạng,
nứt
gãy.
-Trục, khớp
cầu
không
bị
rơ,
lỏng.
|
|
5.
|
Thanh đòn dẫn động lái
i(cần
chuyển hướng
dọc và ngang), khớp cầu (rô trợ tuyn)
|
- Đỗ xe trên hầm
kiểm
tra;
quay
vô lăng
về
hai
phía.
Nếu
xe
có
hệ thống lực lái thì phải
nổ máy khi kiểm tra. - Quan sát kết hợp dùng tay lắc.
|
-
Không
biến
dạng,
nứt
gãy.
-
Không có
tiếng
kêu khi
lắc
vô lăng.
- Vỏ bọc chắn bụi không
được
thủng
rách.
-
Lắp
ghép
đúng
và
chắc
chắn,
có
đủ
chi
tiết kẹp chặt và phòng lỏng (Không được dùng
đinh
hay
dây
thép để thay
cho
chốt
chẻ).
|
|
6.
|
Trục
các
đăng
|
- Đỗ xe trên hầm kiểm tra. - Quan sát kết hợp dùng tay lắc, xoay trục các đăng.
|
-
Đầy đủ,
đúng
kiểu loại,
lắp
đặt chắc chắn.
- Trục không biến dạng, không nứt, không
được
hàn táp, nối
dài
thêm. Khi
lắc
trục không được sộc sệch, rơ lỏng, không phát ra tiếng kêu.
|
|
7.
|
Cầu xe
|
- Đỗ xe trên hầm kiểm tra. - Quan sát.
|
-
Cầu
xe
không
nứt,
gãy,
biến dạng.
- Cầu chủ động không
có
dầu
chảy
thành
giọt.
|
|
8.
|
Dẫn động phanh chính
|
-
Đạp
phanh
và
quan
sát.
|
-
Đầy
đủ
các
bình
chứa
và
van.
-
Hoạt
động
linh
hoạt, nhẹ nhàng.
- Không biến dạng, rạn nứt. Không rò
rỉ
dầu
phanh hoặc khí nén trong hệ thống.
|
|
9.
|
Dây
dẫn
điện
phía
dưới
|
- Quan sát.
|
-
Định
vị
và
các
mối
nối
chắc
chắn,
vỏ
cách
điện không rạn nứt hoặc hỏng.
|
|
10.
|
Hệ
thống
dẫn
khí
thải,
bầu
giảm
âm
|
-
Đỗ
xe
trên
hầm kiểm tra.
|
- Lắp ghép
đúng
và
chắc
chắn.
- Không bị mọt gỉ, rách, rò rỉ khí thải.
|
|
-
Quan
sát
kết
hợp
lay, lắc
các
giá
đỡ,
ống
nối,
bầu
giảm
âm.
|
-
Bầu
giảm
âm
và
ống
dẫn
khí
thải
phải
kín.
|
5. Kiểm tra các chỉ tiêu bảo vệ môi trường
Các loại xe cơ giới đến kiểm định, xe nhập khẩu, xe sản xuất, lắp ráp (trừ xe đặc chủng, xe máy chuyên dùng) thực hiện theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về lộ trình áp dụng các mức tiêu chuẩn khí thải, quy định tại Quyết định số 49/2011/QĐ-TTg ngày 01/9/2011 quy định lộ trình áp dụng tiêu chuẩn khí thải đối với xe ô tô, xe mô tô hai bánh sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới và Quyết định số 16/2019/QĐ-TTg ngày 28/3/2019 quy định lộ trình áp dụng tiêu chuẩn khí thải đối với xe ô tô tham gia giao thông và xe ô tô đã qua sử dụng nhập khẩu.
|
TT
|
HẠNG MỤC KIỂM TRA
|
PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA
|
YÊU CẦU
|
|
1.
2.
|
Độ
ồn
dB(A)
Còi
điện
dB(A)
Nồng độ CO
|
Cơ
giới: - Kiểm
tra
bằng
thiết
bị đo âm lượng;
-
Thực
hiện
đo
tiếng
ồn
động
cơ
theo
quy
TCVN
7880:2016
định
trong Tiêu
1.
Bán
cơ
giới:
Nghe
âm
thanh
còi.
2.
Cơ giới:
|
Mức
độ
ồn
tối
đa
cho
phép:
-
103 dB(A) đối với xe con, xe tải, xe chuyên dùng, xe khách
có
trọng
lượng
toàn
bộ
đến
3500
kg. - 105 dB(A) đối với xe tải, xe chuyên dùng, xe khách
có
trọng lượng toàn bộ trên 3500
kg
và chuẩn' Quốc gia| công
suất
lớn
nhất
của
động
cơ
đến
150
kW.
- 107 dB(A) đối
với
xe tải,
xe
chuyên
dùng,
xe khách có trọng
lượng
toàn
bộ
trên 3500 kg
và
công suất lớn nhất của động cơ trên 150 kW.
|
|
1.
2.
|
Độ
ồn
dB(A)
Còi
điện
dB(A)
Nồng độ CO
|
Cơ
giới: - Kiểm
tra
bằng
thiết
bị đo âm lượng;
-
Thực
hiện
đo
tiếng
ồn
động
cơ
theo
quy
TCVN
7880:2016
định
trong Tiêu
1.
Bán
cơ
giới:
Nghe
âm
thanh
còi.
2.
Cơ giới:
|
1.
Bán
cơ
giới:
Âm
thanh còi
to,
rõ,
không
bị
rè.
2. Cơ giới:
Đo
bằng
thiết bị
đo
Âm lượng không nhỏ hơn
93
dB(A)
nhưng không
quá
112
dB(A).
|
|
3.
|
âm lượng
- Cơ giới:
Đo
theo
quy
định
trong
Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6204: 2008
|
- Nồng độ CO không
quá
4,5% thể tích
|
|
|
4.
|
Nồng
độ
HC
|
-
Cơ giới: Đo theo quy định trong Tiêu chuẩn
Quốc
gia
|
- Nồng độ
HC
không
quá:
+
1.200
phần
triệu
(ppm)
thể tích
đối
với
động
cơ
4
kỳ.
|
|
5.
|
TCVN 6204: 2008
|
+
7.800
phần
triệu
(ppm) thể tích đối với động
cơ
2
kỳ.
|
|
|
5.
|
Độ khói
|
1. Bán cơ giới:
Nhìn
màu
sắc
khí
xả.
2. Cơ giới:
Đo
độ
khói
theo
quy
định trong Tiêu
chuẩn Quốc gia
TCVN 7663:2007
|
1.
Bán
cơ
giới:
Khí xả có màu nhạt đối với động cơ xăng. Đối
với
động
cơ
Đi-ê-zen,
khí
xả
không
được
có
màu
đen
quá
mức
nhận
biết
được.
2. Cơ giới:
Động cơ cháy do nén: Kết
quả
đo
khói
trung bình của 3
lần
đo
không
vượt
quá
72%
HSU.
|
6. Kiểm tra hoạt động của hệ thống phanh, lái
Đối với phương pháp kiểm định bán cơ giới: Qua kiểm tra xe ở trạng thái tĩn phát hiện những bộ phận không bảo đảm an toàn thì yêu cầu người lái xe phải sửa lại. Chỉ những xe bảo đảm các tiêu chuẩn an toàn mới cho xe chạy trên đường để kiểm tra.
|
TT
|
HẠNG MỤC KIỂM TRA
|
PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA
|
YÊU CẦU
|
|
1.
|
Kiểm tra sự hoạt động của ly hợp, hộp số:
|
1. Bán cơ giới: Cho
xe
chạy
trên
đường ở mọi tay số. 2. Cơ giới:
- Cho động cơ hoạt động, cài
số
và
thực
hiện
đóng,
mở
ly hợp
để
kiểm
tra.
- Ra, vào
số
để
kiểm
tra
hoạt
động.
|
- Ly hợp đóng nhẹ nhàng, cắt dứt khoát,
không
có
tiếng
kêu
khác
lạ.
- Hộp số
(cơ
khí hoặc
tự
động) chuyển số
nhẹ
nhàng,
không
rung
giật
hoặc
bị
nhảy
số.
|
|
2.
|
Độ trượt ngang của
bánh
xe
dẫn
hướng:
|
Cho xe chạy thẳng với
5km/h,
không
tác
động
lực
lên
vô
lăng
1. Bán cơ giới: Chạy thẳng trên đường khoảng 100m. Dùng
thước
đo
độ
lệch
của
bánh
xe
dẫn
hướng.
2. Cơ giới: Cho xe chạy
trên
băng
thử.
|
Độ
trượt ngang
của
bánh xe dẫn hướng tốc độ không lớn hơn không
vượt
quá
05
mm/m.
|
|
3.
4.
|
Hiệu
quả
phanh
1.
chính:
Hiệu lực
|
Bán
cơ
giới:
Đo
quãng
đường
phanh
và
độ
lệch
khi phanh ở
chế
độ
thử
không
tải
với
tốc
độ
30
km/h trên mặt đường phủ nhựa hoặc đường
bê
tông
bằng
phẳng
và
khô. Ngắt động cơ
lực,
đạp
phanh
đến
hết
hành trình và giữ bàn đạp phanh đến khi xe dừng
hẳn.
Ghi
nhận quãng đường phanh. khỏi hệ thống truyền
2. Cơ giới:
Kiểm tra hiệu quả phanh chính trên băng
thử:
Xe
không
tải,
nổ
máy,
tay
số
ở
vị
trí
số không, đạp phanh đều đến hết hành trình rồi
ghi
nhận
kết
quả.
|
1.
Bán
cơ
giới:
- Quãng đường phanh không lớn hơn:
+
7,2m
(đối
với
ô tô con
đến
9
chỗ
ngồi).
+
9,5m
(đối
với
ô
tô
tải
có
tải
trọng
nhỏ hơn 8.000kg, ô
tô
khách
trên
9
chỗ có chiều dài toàn
bộ
ngắn
hơn
7,5m).
+
11m
(đối
với
ô
tô
tải có
tải
trọng
lớn
hơn
8.000kg, ô tô khách trên 9 chỗ có chiều dài
toàn
bộ
lớn
hơn 7,5m).
-
Độ
lệch
phanh:
Khi
phanh
quỹ đạo
chuyển
động
của
xe
không
lệch
khỏi
hành
lang
3,5m. 2. Cơ giới:
-
Lực
phanh:
+ Ô tô
tải;
ô tô
chuyên
dùng có trọng lượng bản thân không lớn hơn 12.000kg
và
ô
tô
chở
người:
không
nhỏ
hơn
50%.
+ Ô tô
tải;
ô tô
chuyên
dùng có trọng lượng bản thân
lớn
hơn
12.000kg; ô tô đầu kéo; sơ
mi
rơ
moóc;
rơ
moóc
và
đoàn
xe
ô
tô
sơ
mi
rơ
moóc:
không
nhỏ
hơn
45%.
-
Sai
lệch
lực
phanh
trên
một
trục: Không
quá
25%.
|
|
của
phanh tay:
|
Kiểm
tra
ở
chế
độ không tải.
1.
Bán
cơ
giới:
Dùng
dốc
thử
có
độ
dốc
20%
trên
mặt đường phủ nhựa hoặc đường bê tông bằng
phẳng
và
khô,
có
hệ
số
bám
lớn
hơn
0,6;
hoặc
đo
quãng
đường
phanh
trên
đường
với
tốc
độ
15km/h.
2. Cơ giới: Thiết bị thử phanh.
|
1.
Bán
cơ
giới:
- Dừng được
xe
trên
dốc
thử
hoặc
quãng
đường
phanh
nhỏ
hơn
6m.
2. Cơ giới: Tổng lực phanh đỗ không nhỏ
hơn
16%
trọng
lượng
xe
không
tải.
|
Mẫu số 01
Ban hành kèm theo Thông tư số 72 /2019/TT-BCA ngày 12 /12 /2019 của Bộ trưởng Bộ Công an.
SỐ CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH
AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
TRANG BÌA
#
Bìa sau Bìa trước
|
BỘ
CÔNG
AN
Ministry
of
Public
Security
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Socialist Republic of Vietnam Independence - Freedom
-
Happiness
|
|
|
PERIODICAL
|
SỐ
CHỨNG
NHẬN
KIỂM
ĐỊNH
AN
TOÀN
KỸ
THUẬT
VÀ
BẢO
VỆ
MÔI
TRƯỜNG
MOTOR VEHICLE INSPECTION CERTIFICATE
FOR
TECHNICAL
SAFETY
AND
ENVIRONMENTAL PROTECTION
|
|
95mm
Ghi chú:
- Sổ kiểm định gồm 30 trang, khổ 95 x 140mm.
- Bìa cứng, nền màu xanh.
- Bìa trước có hoa văn hình Công an hiệu.
Trang 1, 2 và 34
|
(1,30)
|
BỘ
CÔNG
AN
Ministry of Public Security
SỔ
CHỨNG
NHẬN
KIỂM
ĐỊNH
AN
TOÀN
KỸ
THUẬT
VÀ
BẢO
VỆ
MÔI
TRƯỜNG
PERIODICAL MOTOR VEHICLE INSPECTION CERTIFICATE FOR
TECHNICAL
SAFETY
AND
ENVIRONMENTAL
PROTECTION
|
|
(1,30)
|
No: A 000000000
1.
Biển
số
đăng
ký:
(Registration No)
2-Biển
số
đăng
ký:
(Registration No)
3-Biển
số
đăng
ký:
(Registration No)
4-Biển
số
đăng
ký
:
(Registration No).
(2)
|
Ghi chú:
- Các trang 1, 30 là mặt trong của bìa Sổ.
- Biển số đăng ký tại trang 2 ghi bằng tay.
- Nền màu trắng, chữ màu đen.
Trang 3, 4, 5 và 6
|
1.
PHƯƠNG
TIỆN
VÀ
CHỦ
PHƯƠNG
TIỆN
(IDENTIFICATION OF VEHICLE AND OWNER)
Biển số đăng ký:..
(Registration Number)
Nơi
đăng
ký
.
(Registration place)
Ngày
đăng
ký:
(Registration date)
Đăng
ký
xe
có
giá
trị
đến ngày:
(Date
of
expiry)
phương tiện:
(Owner)
Địa chỉ(Address).
Số
quản
lý
tại
Đơn
vị
KĐ:
(Inspection No)
|
2.
PHƯƠNG
TIỆN
VÀ
CHỦ
PHƯƠNG
TIỆN
(IDENTIFICATION OF VEHICLE AND OWNER)
Biển số đăng ký:
(Registration Number)
Nơi
đăng
ký
...
(Registration place)
Ngày
đăng
ký:
(Registration date)
Đăng
ký
xe
có
giá
trị
đến
ngày:
(Date
of
expiry)
Chủ phương tiện:.
(Owner)
Địa chỉ(Address)...
Số quản lý
tại
Đơn vị
KĐ:
(Inspection No)
|
Ngày (Date)... tháng Ngày (Date)... ..tháng. năm
|
CƠ
QUAN
KIỂM
ĐỊNH
XE
(INSPECTION CENTER)
(3)
Ghi
chú:
Nội
dung trang 3 đến trang 6 ghi bằng tay
|
CƠ
QUAN
KIỂM
ĐỊNH
XE
(INSPECTION CENTER)
(4)
|
Trang 7 và 8
&;
|
II.
ĐẶC
ĐIỂM
PHƯƠNG
TIỆN
MOTOR
VEHICLE
DESCRIPTION
No
:
A
0000001
Loại
phương
tiện
(Type)
Nhãn
hiệu
(Mark):.
Số
loại
(Model
code):
Số
máy
(Engine
Number):
Số
khung
(Chassis
Number):
Năm,
Nơi
sản
xuất
(Manufactured
Year
and
country):
Công
thức
bánh
xe
(Wheel
Formula):
Vết
bánh
trước/
sau
(Front/
Rear
Track):..
..(mm)
Kích
thước
bao
(Overall
Dimension): .(mm)
Kích
thước
thùng
xe
(Cargo):. (mm)
Chiều
dài
cơ
sở
(Wheel
Base):
..(mm)
Trọng
lượng
bản
thân
(Kerb
Weight):
(kg)
Trọng
tải
thiết
kế
(Designed
Loading
Capacity):
..
のイしかアかか小かかかい .(kg)
Số
người
cho
phép
chở
(Permissible No.
of
Pers
Carried):
Trọng
lượng
kéo
theo
(Towed
Weight):.
Trọng
lượng
toàn
bộ
(Gross
Weight):
|
ĐẶC
ĐIỂM
PHƯƠNG
TIỆN
MOTOR
VEHICLE
DESCRIPTION
No
:
A
0000001
Kiểu
động
cơ
(Engine
Model):
Loại
nhiên
liệu
sử
dụng
(Fuel
Used).
Thể
tích
làm
việc
của
động
cơ
(Engine
Displacement):
(cm)
Công
suất
lớn
nhất
/tốc
độ
quay:
Ps;
Mã
lực;
kw/v/ph
(Max.output/rpm)
Hệ
thống
lái
(Steering
System):
Phanh
chính
(Service
Brake):
Phanh
đỗ
(Parking):
Lốp
sử
dụng
(Tires
Used):
-
Trục
1
(Axle
Ng1):
-
Trục
2
(Axle
No
2):
-
Trục
3
(Axle
No
3):
-
Trục
4 (Axle No
4):
-
Trục
5
(Axle
No
5):
-
Trục
6
(Axle
No
6):
Ngày
(Date)
....
tháng......
năm.
CƠ
QUAN
KIỂM
ĐỊNH
XE
|
|
..(kg)
(kg)
(INSPECTION CENTER)
(7) (8)
|
..(kg)
(kg)
(INSPECTION CENTER)
(7) (8)
|
Ghi chú:
- Trang " Đặc điểm phương tiện" được in rời, mặt sau có phủ keo dính để dán vào trang 7 và trang 8 của Sổ kiểm định.
- Các thông số đặc điểm xe được in từ phần mềm Quản lý đăng kiểm xe ô tô.
Trang 9,10
I. THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẶC TRƯNG
CỦA XE MÁY CHUYÊN DÙNG
Ngày (Date) .... tháng...... năm...
CƠ QUAN KIỂM ĐỊNH XE
(INSPECTION CENTER)
(9) (10)
Ghi chú:
Các thông số đặc trưng của xe máy chuyên dùng được in từ phần mềm Quản lý đăng kiểm xe ô tô hoặc ghi bằng tay.
Trang 11 và 12
IV. ĐẶC ĐIỂM KHÁC ĐẶC ĐIỂM KHÁC
|
other description
|
other description
|
Ngày Đặc điểm Cơ quan kiểm định xe Ngày Đặc điểm Cơ quan kiểm định xe
(Date) (Description) (Inspection center) (Date) (Description) (Inspection center)
|
(11)
Ghi chú:
Nội dung trang 11, 12 được ghi bằng tay.
|
(12)
|
Trang 13 và 14
|
v. :
CẢI
TẠO,
THAY
ĐỔI
KẾT
CẤU
(MODIFICATION)
CẢI
TẠO,
THAY
ĐỔI
KẾT
CẤU
(MODIFICATION)
|
|
|
Loại
phương
tiện
(Type):
- Giấy chứng nhận
an
toàn
kỹ
thuật
và
bảo
vệ
môi
trường
xe
cơ
giới
cải
tạo
(Certificate for modification):
|
-
Loại
phương
tiện
(Type):
-
Giấy
chứng
nhận
an
toàn
kỹ
thuật
và
bảo
vệ
môi
trường
xe
cơ
giới
cải
tạo
(Certificate
for
modification):
|
|
Loại
phương
tiện
(Type):
- Giấy chứng nhận
an
toàn
kỹ
thuật
và
bảo
vệ
môi
trường
xe
cơ
giới
cải
tạo
(Certificate for modification):
|
+
Số
sê
ri
GCN
(Certificate
No):
|
|
+
Số
sê
ri
GCN
(Certificate
No):
+
Nơi
cấp
(Registration
Place):
+
Ngày
cấp
(Date):
Nội
dung
và
kết
luận
(Items
having
been
modified
and
Conclusion):.
-
Nội
dung
và
kết
luận
(Items
having
been
modified
and
Conclusion):
|
+
Số
sê
ri
GCN
(Certificate
No):
|
|
+
Số
sê
ri
GCN
(Certificate
No):
+
Nơi
cấp
(Registration
Place):
+
Ngày
cấp
(Date):
Nội
dung
và
kết
luận
(Items
having
been
modified
and
Conclusion):.
-
Nội
dung
và
kết
luận
(Items
having
been
modified
and
Conclusion):
|
+
Nơi
cấp
(Registration
Place):
|
|
+
Số
sê
ri
GCN
(Certificate
No):
+
Nơi
cấp
(Registration
Place):
+
Ngày
cấp
(Date):
Nội
dung
và
kết
luận
(Items
having
been
modified
and
Conclusion):.
-
Nội
dung
và
kết
luận
(Items
having
been
modified
and
Conclusion):
|
+
Ngày
cấp
(Date):
|
|
Ngày
(Date)
......
tháng.....
năm...
Owner
(Full
Name
&
Signature)
Người
lái
xe
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
CƠ
QUAN
KIỂM
ĐỊNH
XE
(INSPECTION CENTER)
|
Ngày (Date)...... tháng... năm.
Người
lái
xe
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
Owner
(Full
Name
&
Signature)
CƠ
QUAN
KIỂM
ĐỊNH
XE
(INSPECTION CENTER)
|
|
(13)
|
(14)
|
Ghi chú:
- Nội dung được in từ phần mềm Quản lý đăng kiểm xe ô tô hoặc ghi bằng tay.
Trang 15 đến trang 29
|
KẾT
QUẢ
KIỂM
ĐỊNH
(INSPECTION
RESULT)
|
KẾT
QUẢ
KIỂM
ĐỊNH
(INSPECTION
RESULT)
|
KẾT
QUẢ
KIỂM
ĐỊNH
(INSPECTION
RESULT)
|
KẾT
QUẢ
KIỂM
ĐỊNH
(INSPECTION
RESULT)
|
|
Ngày
kiểm
định
(Inspection Date)
|
Số
phiếu
kiểm
định
(Inspection Report No)
|
Hạng
mục
không
đạtC
(Item
Not
Passed)
|
Cơ
quan
kiểm
định
xe
(Inspection center)
|
VI. KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH (INSPECTION RESULT)
Ngày kiểm định Số phiếu kiểm định Hạng mục không đạt Cơ quan kiểm định xe
(Inspection (Inspection (Item Not Passed) (Inspection center)
Date) Report No)
(15) (16, ...,29)
Ghi chú:
- Trang 15 đến trang 29 dùng để dán Giấy chứng nhận kiểm định (nếu kiểm định đạt yêu cầu) hoặc ghi bằng tay (nếu không đạt).
Mẫu số 02
Ban hành kèm theo Thông tư số 72 /2019/TT-BCA ngày 12 /12 /2019 của Bộ trưởng Bộ Công an.
GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH
AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
BỘ CÔNG AN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
|
Ministry of Public Security
|
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Socialist
Republic
of
Vietnam
Independence
- Freedom
-
Happiness
|
GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH
AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
PERIODICAL MOTOR VEHICLE INSPECTION CERTIFICATE
FOR TECHNICAL SAFETY AND ENVIRONMENTAL PROTECTION
№: BB000000000
Biển số đăng ký (Registration Number):
Số máy (Engine Number):
Số khung (Chassis Number):
Phương tiện đạt tiêu chuẩn hiện hành về an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (The motor vehicle is in compliance with the applicable requirements of Technical Safety and Environmental
Protection Standards)
Ngày kiểm định lần tới (Next Periodical Inspection Date): ngày (Date) tháng năm
CƠ QUAN KIỂM ĐỊNH XE
(INSPECTION CENTER)
Số phiếu kiểm định
(Inspection Report No)
Ghi chú:
- Kích thước 85 x 120mm.
- Nền mầu nâu vàng, có hoa văn hình Công an hiệu.
- Mặt sau có keo dính để dán vào Sổ kiểm định.
Mẫu số 03
Ban hành kèm theo Thông tư số 72 /2019/TT-BCA ngày 12 /12 /2019 của Bộ trưởng Bộ Công an.
TEM KIỂM ĐỊNH AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Mặt trước Mặt sau
Ghi chú:
- Tem kiểm định hình lá chắn, kích thước 80 x 88mm. Tem kiểm định gồm 2 mặt:
- Mặt trước Tem kiểm định: Nền màu xanh, chữ màu đen, có biểu tượng Cảnh sát giao thông;
trên cùng là dòng chữ "BỘ CÔNG AN", ở dưới là tháng (cỡ chữ: 34mm) và năm (cỡ chữ: 10mm) kiểm định lần kế tiếp. Có keo dính để dán vào kính xe.
- Mặt sau Tem kiểm định: Nền mầu nâu, chữ màu đen, gồm các thông tin: Số , biển số đăng ký xe, số Số kiểm định, ngày kiểm định lần tới, cơ quan kiểm định xe.
nH sU C
Ban hành kèm theo Thông tư số: 72 /2019/TT-BCA
BỘ CÔNG AN PHIẾU KIỂM ĐỊNH ngày 12 /12/2019 của Bộ trưởng Bộ Công an
..(1)... Ngày, giờ kiểm định: .../...../......,..:.. Kiểm định lần:...... Số phiếu:
Chủ xe: Địa chỉ:
Biển số: Nhãn hiệu, số loại: Nơi, năm sản xuất:
Loại xe: Số máy: Số khung:
Trọng lượng bản thân: (kg) Trọng lượng kéo theo: (kg)
Trọng tải cho phép: (kg) Số người cho phép chở (kể cả người lái):
|
TT
|
Kiểm
tra
tổng
quát
xe
|
K/L
|
TT
|
Kiểm
tra
bên
trong
buồng
lái, khoang chở khách
|
K/L
|
|
01
|
Biển
số
đăng
ký
|
01
|
Ghế người lái,
ghế
hành
khách, dây
an
toàn
|
||
|
02
|
Số khung
|
02
|
Kính xe
|
||
|
03
|
Số máy
|
03
|
Gạt nước, phun nước rửa kính
|
||
|
04
|
Mầu sơn, chất lượng lớp sơn
|
04
|
Gương quan sát phía sau
|
||
|
05
|
Hình dáng bố trí chung, kích thước giới hạn
|
05
|
Sàn bệ,
khung
xương
|
||
|
Xác
nhận
của
cán
bộ
kiểm
định
xe
07
Vô lăng lái, càng lái, độ dơ góc 08 Trục lái 09 Hiệu quả
trợ
lực
lái
10
Cơ cấu điều khiển phanh đỗ
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
Xác
nhận
của
cán
bộ
kiểm
định
xe
07
Vô lăng lái, càng lái, độ dơ góc 08 Trục lái 09 Hiệu quả
trợ
lực
lái
10
Cơ cấu điều khiển phanh đỗ
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
Xác
nhận
của
cán
bộ
kiểm
định
xe
07
Vô lăng lái, càng lái, độ dơ góc 08 Trục lái 09 Hiệu quả
trợ
lực
lái
10
Cơ cấu điều khiển phanh đỗ
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
06
|
Dây dẫn điện phần trên
|
|
|
Xác
nhận
của
cán
bộ
kiểm
định
xe
07
Vô lăng lái, càng lái, độ dơ góc 08 Trục lái 09 Hiệu quả
trợ
lực
lái
10
Cơ cấu điều khiển phanh đỗ
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
Xác
nhận
của
cán
bộ
kiểm
định
xe
07
Vô lăng lái, càng lái, độ dơ góc 08 Trục lái 09 Hiệu quả
trợ
lực
lái
10
Cơ cấu điều khiển phanh đỗ
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
Xác
nhận
của
cán
bộ
kiểm
định
xe
07
Vô lăng lái, càng lái, độ dơ góc 08 Trục lái 09 Hiệu quả
trợ
lực
lái
10
Cơ cấu điều khiển phanh đỗ
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
|||
|
Xác
nhận
của
cán
bộ
kiểm
định
xe
07
Vô lăng lái, càng lái, độ dơ góc 08 Trục lái 09 Hiệu quả
trợ
lực
lái
10
Cơ cấu điều khiển phanh đỗ
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
Xác
nhận
của
cán
bộ
kiểm
định
xe
07
Vô lăng lái, càng lái, độ dơ góc 08 Trục lái 09 Hiệu quả
trợ
lực
lái
10
Cơ cấu điều khiển phanh đỗ
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
Xác
nhận
của
cán
bộ
kiểm
định
xe
07
Vô lăng lái, càng lái, độ dơ góc 08 Trục lái 09 Hiệu quả
trợ
lực
lái
10
Cơ cấu điều khiển phanh đỗ
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
|||
|
Xác
nhận
của
cán
bộ
kiểm
định
xe
07
Vô lăng lái, càng lái, độ dơ góc 08 Trục lái 09 Hiệu quả
trợ
lực
lái
10
Cơ cấu điều khiển phanh đỗ
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
Xác
nhận
của
cán
bộ
kiểm
định
xe
07
Vô lăng lái, càng lái, độ dơ góc 08 Trục lái 09 Hiệu quả
trợ
lực
lái
10
Cơ cấu điều khiển phanh đỗ
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
Xác
nhận
của
cán
bộ
kiểm
định
xe
07
Vô lăng lái, càng lái, độ dơ góc 08 Trục lái 09 Hiệu quả
trợ
lực
lái
10
Cơ cấu điều khiển phanh đỗ
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
|||
|
Xác
nhận
của
cán
bộ
kiểm
định
xe
07
Vô lăng lái, càng lái, độ dơ góc 08 Trục lái 09 Hiệu quả
trợ
lực
lái
10
Cơ cấu điều khiển phanh đỗ
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
Xác
nhận
của
cán
bộ
kiểm
định
xe
07
Vô lăng lái, càng lái, độ dơ góc 08 Trục lái 09 Hiệu quả
trợ
lực
lái
10
Cơ cấu điều khiển phanh đỗ
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
Xác
nhận
của
cán
bộ
kiểm
định
xe
07
Vô lăng lái, càng lái, độ dơ góc 08 Trục lái 09 Hiệu quả
trợ
lực
lái
10
Cơ cấu điều khiển phanh đỗ
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
|||
|
TT
|
Kiểm
tra
phần
trên
và
bên
ngoài
xe
|
K/L
|
11
|
Cơ cấu sang số
|
|
|
01
|
Thân vỏ, buồng lái, thùng hàng, chắn bùn
|
12
|
Các bản điều khiển: ly hợp, phanh, ga
|
||
|
02
|
Đèn chiếu sáng
phía
trước
(pha,
cốt)
|
13
|
Áp suất khí nén, các đồng hồ, đèn chỉ báo
|
||
|
03
|
Đèn tín hiệu, đèn lùi
|
14
|
Động cơ và các hệ thống liên quan
|
||
|
04
|
Cửa xe
|
Xác
nhận
của
cán
bộ
kiểm
định
xe
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
Xác
nhận
của
cán
bộ
kiểm
định
xe
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
Xác
nhận
của
cán
bộ
kiểm
định
xe
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
|
|
Xác
nhận
của
cán
bộ
kiểm
định
xe
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
Xác
nhận
của
cán
bộ
kiểm
định
xe
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
Xác
nhận
của
cán
bộ
kiểm
định
xe
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
Xác
nhận
của
cán
bộ
kiểm
định
xe
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
Xác
nhận
của
cán
bộ
kiểm
định
xe
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
Xác
nhận
của
cán
bộ
kiểm
định
xe
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
|
TT
|
Kiểm
tra
phần
gầm
xe
|
K/L
|
TT
|
Kiểm
tra
các
chỉ
tiêu
bảo
vệ
môi
trường
|
K/L
|
|
01
|
Khung xe, móc kéo
|
01
|
Độ ồn
|
||
|
02
|
Hệ thống treo
|
02
|
Còi điện
|
||
|
03
|
Bánh
xe
(Moay
ơ,
lốp, vành
đĩa,
vòng
hăm)
|
03
|
Nồng
độ
CO
|
||
|
04
|
Ngõng quay lái
|
04
|
Nồng
độ
HC
|
||
|
05
|
Cơ cấu lái, các thanh
đòn
dẫn
động
lái, khớp cầu,
khớp
chuyển
hướng
|
05
|
Độ khói
|
||
|
06
|
Các đăng
|
Xác
nhận
của
cán
bộ
kiểm
định
xe
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
Xác
nhận
của
cán
bộ
kiểm
định
xe
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
Xác
nhận
của
cán
bộ
kiểm
định
xe
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
|
|
07
|
Cầu xe
|
Xác
nhận
của
cán
bộ
kiểm
định
xe
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
Xác
nhận
của
cán
bộ
kiểm
định
xe
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
Xác
nhận
của
cán
bộ
kiểm
định
xe
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
|
|
08
|
Dẫn động
phanh
chính
|
Xác
nhận
của
cán
bộ
kiểm
định
xe
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
Xác
nhận
của
cán
bộ
kiểm
định
xe
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
Xác
nhận
của
cán
bộ
kiểm
định
xe
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
|
|
09
|
Dây
dẫn
điện
phần
dưới
|
Xác
nhận
của
cán
bộ
kiểm
định
xe
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
Xác
nhận
của
cán
bộ
kiểm
định
xe
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
Xác
nhận
của
cán
bộ
kiểm
định
xe
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
|
|
10
|
Hệ thống dẫn khí xả, bầu giảm âm
|
Xác
nhận
của
cán
bộ
kiểm
định
xe
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
Xác
nhận
của
cán
bộ
kiểm
định
xe
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
Xác
nhận
của
cán
bộ
kiểm
định
xe
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
|
|
Xác
nhận
của
cán
bộ
kiếm
định
xe
01
Dẫn động ly hợp
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
Xác
nhận
của
cán
bộ
kiếm
định
xe
01
Dẫn động ly hợp
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
Xác
nhận
của
cán
bộ
kiếm
định
xe
01
Dẫn động ly hợp
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
TT
|
Kiểm
tra
hoạt
động
của
hệ
thống
phanh,
lái
|
K/L
|
|
Xác
nhận
của
cán
bộ
kiếm
định
xe
01
Dẫn động ly hợp
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
Xác
nhận
của
cán
bộ
kiếm
định
xe
01
Dẫn động ly hợp
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
Xác
nhận
của
cán
bộ
kiếm
định
xe
01
Dẫn động ly hợp
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
|||
|
02
|
Độ trượt ngang của bánh
xe
dẫn
hướng
|
||||
|
03
|
Sai
lệch
lực
phanh
trên
một
trục
|
||||
|
04
|
Hiệu quả phanh chính
|
||||
|
TT
|
Kiểm
tra
hoạt
động
của
hệ
thống,
thiết
bị
chuyên
dùng
đối
với
xe
máy
chuyên
dùng
|
K/L
|
05
|
Hiệu quả phanh đỗ
|
|
|
TT
|
Kiểm
tra
hoạt
động
của
hệ
thống,
thiết
bị
chuyên
dùng
đối
với
xe
máy
chuyên
dùng
|
K/L
|
06
|
Hệ thống phanh phụ
|
|
|
01
|
Hệ
thống
công
tác
|
Xác
nhận
của
cán
bộ
kiểm
định
xe
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
Xác
nhận
của
cán
bộ
kiểm
định
xe
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
Xác
nhận
của
cán
bộ
kiểm
định
xe
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
|
|
02
|
Thiết
bị
chuyên
dùng
|
Xác
nhận
của
cán
bộ
kiểm
định
xe
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
Xác
nhận
của
cán
bộ
kiểm
định
xe
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
Xác
nhận
của
cán
bộ
kiểm
định
xe
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
|
|
Xác
nhận
của
cán
bộ
kiểm
định
xe
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
Xác
nhận
của
cán
bộ
kiểm
định
xe
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
Xác
nhận
của
cán
bộ
kiểm
định
xe
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
Xác
nhận
của
cán
bộ
kiểm
định
xe
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
Xác
nhận
của
cán
bộ
kiểm
định
xe
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
Xác
nhận
của
cán
bộ
kiểm
định
xe
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
8 Kết luận:
Định kỳ kiểm định: tháng; Thời hạn kiểm định lần tới:
|
Lái
xe
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
Cán
bộ
kiểm
định
xe
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
Mẫu số 05
Ban hành kèm theo Thông tư số: 72 /2019/TT-BCA ngày 12 /12/2019 của Bộ trưởng Bộ Công an
|
BỘ CÔNG AN
(1).
Biển
số
đăng
ký:
Tên chủ phương tiện:.
Địa chỉ thường trú:
Ngày
đăng
ký
lần
đầu:
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
BIÊN
BẢN
KIỂM
TRA
LẬP
SỔ
KIỂM
ĐỊNH
Ngày
đăng
ký:
|
Tình trạng phương tiện: chưa qua sử dụng: đã qua sử dụng:
Loại phương tiện:
Nhãn hiệu: Số loại: màu sơn:
|
Số máy:
Nơi sản xuất:
|
Số khung:
Năm sản xuất:
THÔNG
SỐ
KỸ
THUẬT
CƠ
BẢN
|
|
Kích thước
bao
(Dài
x
Rộng x Cao):
|
.(mm)
|
|
|
Kích thước thùng hàng (Dài x Rộng x Cao):
|
.(mm)
|
|
|
Công
thức
bánh
xe:
|
Vết
bánh
xe
trước/
sau:
|
(mm)
|
|
Chiều dài cơ sở:
|
+
|
.(mm)
|
|
Trọng lượng bản thân:
|
(kg)
Trọng
lượng
toàn
bộ:
|
(kg)
|
|
Trọng
tải
thiết
kế:.
|
.(kg)
Trọng
lượng
kéo
theo:
|
..... .(kg)
|
|
Trọng tải cho
phép
tham
gia
giao
thông:.
|
(kg) Trọng lượng
toàn
bộ
cho
phép
tham
gia
giao
|
thông:..(kg)
|
|
Số
người
cho
phép
chở
(kể
cả
người
lái):
|
(ngồi) (đứng)
|
(nằm)
|
|
Kiểu
động
cơ:
|
Thể
tích
làm
việc
của động cơ:
|
(cm3)
|
Loại nhiên liệu sử dụng:
Công suất lớn nhất của động cơ/tốc độ quay: /. (Ps, Mã lực, kw/v/ph)
Hệ thống lái:
Hệ thống phanh chính:
- Hệ thống phanh đỗ:
- Lốp xe: + Trục 1: + Trục 2:
|
+ Trục 3:
+ Trục 5:
|
+
Trục
4:
+Trục 6:
|
THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẶC TRƯNG CỦA XE MÁY CHUYÊN DÙNG
,ngày ... tháng . . năm.
|
NGƯỜI LÁI XE (Ký,
ghi
họ
tên)
|
CÁN
BỘ
KIỂM
ĐỊNH
XE
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
(1) THỐNG KÊ SỐ LIỆU Ban hành kèm theo Thông tư số: 72 /2019/TT-BCA Mẫu số 06
KIỂM ĐỊNH XE CÔNG AN NHÂN DÂN ngày 12 /12 /2019 của Bộ trưởng Bộ Công an
(2). (Từ ngày tháng năm đến ngày tháng năm)
|
STT
|
Loại xe
|
Tổng
số
xe
quản lý
|
Xe
Đơn
vị
khác
quản
lý
|
Số
xe
hết
hạn
kiểm định
|
Số
xe
còn
hạn
kiểm định
|
Số
xe
ngừng
lưu hành
|
Số
xe
kiểm
định
|
Số
xe
kiểm
định
|
|
STT
|
Loại xe
|
Tổng
số
xe
quản lý
|
Xe
Đơn
vị
khác
quản
lý
|
Số
xe
hết
hạn
kiểm định
|
Số
xe
còn
hạn
kiểm định
|
Số
xe
ngừng
lưu hành
|
Đạt tiêu chuẩn
|
Không đạt tiêu chuẩn
|
|
1
|
Xe ô tô chở người đến 9 chỗ
|
|||||||
|
2
|
Xe ô tô chở người từ 10 chỗ trở lên
|
|||||||
|
3
|
Xe ô tô tải
|
|||||||
|
4
|
Xe ô tô tập lái, xe ô tô sát hạch
|
|||||||
|
5
|
Xe ô tô chuyên dùng
|
|||||||
|
6
|
Xe
máy
chuyên
dùng
|
|||||||
|
7
|
Xe khác
|
|||||||
|
Tổng
|
Tổng
|
|
Cán
bộ
thống
kê
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
(1) ở Bộ ghi Cục Cảnh sát giao thông;
ở
tỉnh,
thành
phố trực thuộc Trung ương ghi Công
an
tỉnh,
thành
phố.
(2) ở Bộ
ghi
Phòng Hướng dẫn, đăng
ký
và
kiểm định phương tiện;
ở tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ghi Phòng Cảnh sát giao thông;
|
Cơ
quan
kiểm
định
xe
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên,
đóng
dấu)
|
|
0
95
|
Mẫu
số
07
Ban hành kèm theo Thông tư số: 72 /2019/TT-BCA
Ngày 12 / 12 /2019 của Bộ trưởng Bộ Công an
|
レ
N
SỐ THEO DÕI
KIỂM ĐỊNH XE CÔNG AN NHÂN DÂN
(Từ ngày ..../..../...... đến ngày ..../..../....)
(1) ở Bộ ghi Cục Cảnh sát giao thông;
ở tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ghi Công an tỉnh, thành phố.
(2) ở Bộ ghi Phòng Hướng dẫn, đăng ký và kiểm định phương tiện;
ở tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ghi Phòng Cảnh sát giao thông;
DANH SÁCH
KIỂM ĐỊNH XE CÔNG AN NHÂN DÂN
(Từ ngày. đến ngày...
|
TT
|
BIỂN SỐ
|
ĐƠN VỊ
|
LOẠI XE
|
SỐ MÁY
|
SỐ KHUNG
|
SỐ
TEM,
GCN
KIÊM ĐỊNH
|
NGÀY KIỂM ĐỊNH
|
KIỂM ĐỊNH LẦN TỚI
|
KẾT QUẢ
|
KẾT QUẢ
|
|
TT
|
BIỂN SỐ
|
ĐƠN VỊ
|
LOẠI XE
|
SỐ MÁY
|
SỐ KHUNG
|
SỐ
TEM,
GCN
KIÊM ĐỊNH
|
NGÀY KIỂM ĐỊNH
|
KIỂM ĐỊNH LẦN TỚI
|
ĐẠT TIÊU CHUẨN
|
KHÔNG ĐẠT TIÊU CHUẨN
|
|
・・・
|
||||||||||
|
Tổng số:
|
Tổng số:
|
Tổng số:
|
Tổng số:
|
Tổng số:
|
Tổng số:
|
Tổng số:
|
Tổng số:
|
Tổng số:
|
|
Cán
bộ
tổng
hợp
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
Cơ
quan
kiểm
định
xe
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
Mẫu số 08
Ban hành kèm theo Thông tư số 72 /2019/TT-BCA ngày 12 /12 /2019 của Bộ trưởng Bộ Công an
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI
CẤP MỚI, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN
CÁN BỘ KIỂM ĐỊNH XE CÔNG AN NHÂN DÂN
Kính gửi:
Tên tôi là Nam/nữ
Sinh ngày tháng. năm
Cấp bậc:
Chức vụ:
Đơn vị công tác. (2)
Số CMCAND/CMND/CCCD . cấp ngày. tại
Có Giấy chứng nhận cán bộ kiểm định xe hạng Số cấp
Ngày cấp. Đơn vị cấp
Số điện thoại liên hệ..
Đề nghị :(3).. Lý do:
Giấy tờ, tài liệu kèm theo
Tôi xin cam đoan những điều trình bày trên là đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
XÁC
NHẬN
CỦA
ĐƠN
VỊ
CÔNG
TÁC
|
ngày. tháng ....... năm...
|
|
Đồng chí ..là cán
|
NGƯỜI
KÊ
KHAI
|
|
bộ
của
đơn
vị
đã
kê
khai
các
nội
dung
trên
là
đúng.
|
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
|
- (1) Đơn vị cấp Giấy chứng nhận cán bộ kiểm định xe.
Mẫu số 09
Ban hành kèm theo Thông tư số 72 /2019/TT-BCA ngày 12 /12 /2019 của Bộ trưởng Bộ Công an
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN CÁN BỘ KIỂM ĐỊNH XE CÔNG AN NHÂN DÂN
1. Mặt trước
86mm
|
BỘ CÔNG AN
CỤC
CẢNH
SÁT
GIAO
THÔNG
|
CỘNG
HOÀ
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
(CÔNG AN HIỆU)
|
GIẤY CHỨNG NHẬN
CÁN BỘ KIỂM ĐỊNH XE CÔNG AN NHÂN DÂN
2. Mặt sau:
86mm
Họ và tên:..
|
Ảnh
2x3cm
Số:.
- Kích thước 86
x
54mm.
|
Năm sinh:
Đơn
vị
công
tác:
Loại
xe
được
kiểm
định..
Hà
Nội,
ngày....
tháng
năm
CỤC TRƯỞNG
|
- Mặt trước: Nền màu đỏ, Chữ màu vàng. phía trên bên trái có hàng chữ BỘ CÔNG AN, CỤC CẢNH SÁT GIAO THÔNG ; phía trên bên phải có hàng chữ: Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam; Độc lập - Tự do - Hạnh phúc; ở giữa in hình Công an hiệu; dưới cùng là hàng chữ: GIÂY CHỨNG NHẬN CÁN BỘ KIỂM ĐỊNH XE CÔNG AN NHÂN DÂN.
- Mặt sau: Nền màu trắng, chữ màu đen. Phía bên trái có hình chữ nhật để dán ảnh (cỡ 2x3cm); từ trên xuống dưới gồm các thông tin: họ và tên; sinh năm; đơn vị công tác; là cán bộ kiểm định xe cơ giới đường bộ; loại xe được kiển tra; có giá trị đến ngày; Hà Nội, ngày, tháng, năm; Cục trưởng; Số.
|
BỘ CÔNG AN
CỤC
CẢNH
SÁT
GIAO
THÔNG
|
Mẫu
số
10
Ban
hành kèm theo Thông tư
số
72 /2019/TT-BCA
ngày
12/12
/2019
của Bộ trưởng Bộ Công an.
|
SỔ THEO DÕI
CÔNG TÁC TẬP HUẤN VÀ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
CÁN BỘ KIỂM ĐỊNH XE CÔNG AN NHÂN DÂN
Quyển số:
- Từ ngày:..
- Đến ngày:..
|
STT
|
Họ tên
|
Đơn vị
|
Ngày tập huấn
|
Số GCN
|
Hạng xe kiểm định
|
Ngày cấp
|
Ngày hết hạn
|
Lãnh đạo duyệt
|
|
1
|
||||||||
|
2
|
||||||||
|
3
|
||||||||
|
4
|
||||||||
|
4
|
||||||||
|
5
|
||||||||
|
6
|
||||||||
|
・
|
||||||||