Quay lại

Thông tư 72/2025/TT-BNNMT quy định cấu trúc và xây dựng, cập nhật, duy trì, hướng dẫn khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành

BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 72/2025/TT-BNNMT

Hà Nội, ngày 22 tháng 12 năm 2025

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH CẤU TRÚC VÀ XÂY DỰNG, CẬP NHẬT, DUY TRÌ, HƯỚNG DẪN KHAI THÁC, SỬ DỤNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14;

Căn cứ Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15;

Căn cứ Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;

Căn cứ Nghị định số 194/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Biến đổi khí hậu và Cục trưởng Cục Chuyển đổi số;

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư quy định cấu trúc và xây dựng, cập nhật, duy trì, hướng dẫn khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu.

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định về cấu trúc và xây dựng, cập nhật, duy trì, hướng dẫn khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xây dựng, quản lý, vận hành, cập nhật, duy trì, kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu và bảo đảm an toàn, bảo mật cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Dữ liệu biến đổi khí hậu là tập hợp thông tin và dữ liệu về biến đổi khí hậu ở dạng số, bao gồm dữ liệu không gian, dữ liệu thuộc tính, dữ liệu phi cấu trúc và siêu dữ liệu.

2. Dữ liệu không gian biến đổi khí hậu là dữ liệu về các nội dung và yếu tố của biến đổi khí hậu được gắn với tọa độ địa lý hoặc hình học không gian, cho phép xác định vị trí, hình dạng và mối quan hệ không gian của các đối tượng.

3. Dữ liệu thuộc tính biến đổi khí hậu là tập hợp các thông tin mô tả các đặc điểm, trạng thái hoặc chỉ số định lượng và định tính liên quan đến các nội dung và yếu tố ảnh hưởng của biến đổi khí hậu.

4. Dữ liệu phi cấu trúc biến đổi khí hậu là những dữ liệu về nội dung của lĩnh vực biến đổi khí hậu, không tuân theo một cấu trúc hay mô hình dữ liệu cụ thể, bao gồm các tập tin văn bản, tập tin ảnh, tập tin đồ họa và các dữ liệu phi cấu trúc khác.

5. Siêu dữ liệu về biến đổi khí hậu là dữ liệu mô tả cho các dữ liệu biến đổi khí hậu.

Chương II

CẤU TRÚC CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU

Điều 4. Thành phần cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu

1. Cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu gồm các thông tin, dữ liệu quy định tại khoản 1 Điều 94 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 và chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Dữ liệu chủ về biến đổi khí hậu gồm: kết quả kiểm kê quốc gia khí nhà kính; danh mục các khí nhà kính; kịch bản biến đổi khí hậu; danh mục các chất được kiểm soát theo Nghị định thư Montreal; tổng lượng tiêu thụ quốc gia các chất được kiểm soát theo Nghị định thư Montreal.

3. Kiến trúc, mô hình và cấu trúc cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu được quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

4. Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu được quy định tại Mục 1 Chương IV Thông tư này.

Điều 5. Dữ liệu không gian

1. Dữ liệu không gian về tính dễ bị tổn thương và rủi ro do biến đổi khí hậu đối với tài nguyên, môi trường, hệ sinh thái bao gồm các bản đồ phân cấp, phân vùng tính dễ bị tổn thương, rủi ro do biến đổi khí hậu đối với: tài nguyên đất; tài nguyên nước; tài nguyên khoáng sản; tài nguyên rừng; đa dạng sinh học; tài nguyên biển, đảo.

2. Dữ liệu không gian về tính dễ bị tổn thương và rủi ro do biến đổi khí hậu đối với kinh tế - xã hội bao gồm các bản đồ phân cấp, phân vùng tính dễ bị tổn thương, rủi ro do biến đổi khí hậu đối với: nông nghiệp; lâm nghiệp; giao thông vận tải; xây dựng và đô thị; công nghiệp; năng lượng; thông tin và truyền thông; du lịch; thương mại và dịch vụ; phân bố dân cư; nhà ở và điều kiện sống; dịch vụ y tế, sức khỏe; văn hóa; giáo dục; đối tượng dễ bị tổn thương; giới và giảm nghèo.

3. Dữ liệu không gian về sự biến đổi của yếu tố khí hậu trong quá khứ và tương lai bao gồm các bản đồ về: xu thế biến đổi mực nước biển; xu thế biến đổi độ cao sóng biển; kịch bản biến đổi của nhiệt độ; kịch bản biến đổi của lượng mưa; kịch bản biến đổi của một số hiện tượng khí hậu cực đoan; kịch bản nước biển dâng.

4. Dữ liệu không gian về các cơ sở phát thải khí nhà kính phải thực hiện kiểm kê khí nhà kính bao gồm dữ liệu địa điểm, địa danh của các cơ sở.

Điều 6. Dữ liệu thuộc tính

1. Dữ liệu văn bản quy phạm pháp luật, chính sách, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, quy định kỹ thuật và quy trình chuyên môn, định mức kinh tế - kỹ thuật về biến đổi khí hậu và bảo vệ tầng ô-dôn được quy định theo pháp luật chuyên ngành và được kết nối với các cơ sở dữ liệu quốc gia, bao gồm: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại Cổng thông tin điện tử của Bộ Tư pháp, Cơ sở dữ liệu về văn bản pháp luật tại Cổng thông tin điện tử của Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Cơ sở dữ liệu về các văn bản phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành tại Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Cơ sở dữ liệu về tiêu chuẩn kỹ thuật và quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ quản lý.

2. Dữ liệu tác động của biến đổi khí hậu đến tài nguyên, môi trường, hệ sinh thái, điều kiện sống và hoạt động kinh tế - xã hội bao gồm: dữ liệu về tính dễ bị tổn thương, tổn thất và thiệt hại do biến đổi khí hậu đối với các loại tài nguyên, hệ sinh thái, điều kiện sống và hoạt động kinh tế - xã hội.

3. Dữ liệu phát thải khí nhà kính và hoạt động kinh tế - xã hội có liên quan đến phát thải khí nhà kính bao gồm: dữ liệu kết quả kiểm kê khí nhà kính quốc gia; dữ liệu kết quả kiểm kê khí nhà kính các lĩnh vực; dữ liệu kết quả kiểm kê khí nhà kính của các cơ sở phải thực hiện kiểm kê khí nhà kính.

4. Dữ liệu hoạt động giảm nhẹ phát thải khí nhà kính bao gồm: dữ liệu mục tiêu giảm phát thải khí nhà kính quốc gia, dữ liệu kế hoạch giảm phát thải khí nhà kính của ngành, dữ liệu kế hoạch giảm phát thải khí nhà kính của cơ sở, dữ liệu kết quả giảm phát thải khí nhà kính của ngành, dữ liệu kết quả giảm phát thải khí nhà kính của cơ sở, dữ liệu chương trình, dự án trao đổi bù trừ tín chỉ các-bon.

5. Dữ liệu hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu bao gồm: dữ liệu giám sát và đánh giá hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu cấp quốc gia, bộ, ngành, địa phương; dữ liệu tình hình thực hiện kế hoạch quốc gia thích ứng với biến đổi khí hậu cấp quốc gia, bộ, ngành, địa phương.

6. Dữ liệu bảo vệ tầng ô-dôn và quản lý các chất làm suy giảm tầng ô-dôn bao gồm: dữ liệu về danh mục các chất được kiểm soát theo Nghị định thư Montreal; Danh mục tổ chức đăng ký sử dụng chất được kiểm soát theo Nghị định thư Montreal; dữ liệu về báo cáo sử dụng chất được kiểm soát của các tổ chức và danh sách phân bổ, điều chỉnh, bổ sung hạn ngạch sản xuất, nhập khẩu các chất được kiểm soát theo Nghị định thư Montreal.

7. Dữ liệu kết quả đánh giá khí hậu quốc gia bao gồm: dữ liệu hiện trạng khí hậu trong giai đoạn đánh giá; dữ liệu dao động khí hậu quốc gia; dữ liệu mức độ phù hợp của kịch bản so với diễn biến thực tế của khí hậu; dữ liệu mức độ sử dụng kịch bản cho hoạt động ứng phó với biến đổi khí hậu.

8. Dữ liệu kịch bản biến đổi khí hậu gồm: dữ liệu biến đổi các yếu tố khí hậu trong quá khứ (nhiệt độ trung bình, nhiệt độ cao nhất và nhiệt độ thấp nhất trong năm, số ngày nắng và số ngày mưa trong năm, bão và áp thấp nhiệt đới, mức nước biển dâng, độ cao của sóng biển), dữ liệu kịch bản biến đổi khí hậu theo RCP mức trung bình và mức cao (nhiệt độ trung bình theo mùa, nhiệt độ trung bình theo năm, số ngày rét đậm, rét hại, nắng nóng và nắng nóng gay gắt, lượng mưa theo mùa, lượng mưa trong ngày lớn nhất, bão và áp thấp nhiệt đới, nước biển dâng, độ cao sóng biển, nước dâng do bão, nước dâng do bão kết hợp thủy triều, nguy cơ ngập lụt.

9. Dữ liệu nghiên cứu khoa học, phát triển, chuyển giao công nghệ ứng phó với biến đổi khí hậu và bảo vệ tầng ô-dôn được quy định theo pháp luật chuyên ngành và được kết nối với Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học, công nghệ để khai thác, sử dụng, bao gồm: Cơ sở dữ liệu nhiệm vụ khoa học và công nghệ, Cơ sở dữ liệu về công bố khoa học và công nghệ Việt Nam do Bộ Khoa học và Công nghệ quản lý.

10. Dữ liệu nguồn lực cho ứng phó với biến đổi khí hậu và bảo vệ tầng ô-dôn bao gồm: dữ liệu công tác đào tạo, tập huấn về biến đổi khí hậu; Dữ liệu nguồn nhân lực công tác trong các cơ quan trung ương và địa phương về biến đổi khí hậu; dữ liệu về ngân sách trung ương và địa phương dành cho ứng phó với biến đổi khí hậu và bảo vệ tầng ô-dôn.

11. Dữ liệu hợp tác quốc tế về ứng phó với biến đổi khí hậu và bảo vệ tầng ô-dôn gồm: dữ liệu về các điều ước, thỏa thuận quốc tế về biến đổi khí hậu mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên; Dữ liệu các dự án hợp tác quốc tế về biến đổi khí hậu.

Điều 7. Dữ liệu phi cấu trúc

Dữ liệu phi cấu trúc của cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu bao gồm các tập tin văn bản, tập tin ảnh, tập tin đồ họa và các dữ liệu phi cấu trúc khác về: phát thải khí nhà kính và hoạt động kinh tế - xã hội có liên quan đến phát thải khí nhà kính; tác động của biến đổi khí hậu đến tài nguyên, môi trường, hệ sinh thái, điều kiện sống và hoạt động kinh tế - xã hội; hoạt động giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và thích ứng biến đổi khí hậu; bảo vệ tầng ô-dôn và quản lý các chất làm suy giảm tầng ô-dôn; kết quả đánh giá khí hậu quốc gia; kịch bản biến đổi khí hậu các thời kỳ; nguồn lực cho ứng phó với biến đổi khí hậu và bảo vệ tầng ô-dôn; các hoạt động hợp tác quốc tế về ứng phó với biến đổi khí hậu và bảo vệ tầng ô-dôn.

Điều 8. Siêu dữ liệu

1. Siêu dữ liệu về biến đổi khí hậu gồm các nhóm thông tin mô tả về dữ liệu của các cơ sở dữ liệu thành phần cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu quy định tại các điều 5, 67 của Thông tư này.

2. Siêu dữ liệu về biến đổi khí hậu bao gồm các nhóm thông tin sau đây:

a) Nhóm thông tin mô tả siêu dữ liệu;

b) Nhóm thông tin mô tả hệ quy chiếu tọa độ;

c) Nhóm thông tin mô tả dữ liệu;

d) Nhóm thông tin mô tả chất lượng dữ liệu;

đ) Nhóm thông tin về phương pháp và quy trình phân phối dữ liệu.

3. Siêu dữ liệu về biến đổi khí hậu phải được lập, cập nhật đồng thời với cơ sở dữ liệu đã được phê duyệt và khi có biến động dữ liệu; bảo đảm khả năng tương thích với các chuẩn quốc gia và quốc tế về siêu dữ liệu.

4. Siêu dữ liệu về biến đổi khí hậu đối với dữ liệu phi không gian có cấu trúc tuân thủ theo chuẩn dữ liệu Dublin Core và phải được mã hóa bằng eXtensible Markup Language (sau đây gọi tắt là XML), JavaScript Object Notation (sau đây gọi tắt là JSON); đối với dữ liệu không gian tuân thủ theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia, bảo đảm khả năng kết nối, chia sẻ dữ liệu và tích hợp với các hệ thống thông tin khác trong nước và quốc tế.

5. Cấu trúc và kiểu thông tin của siêu dữ liệu về biến đổi khí hậu được quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 9. Hệ quy chiếu không gian và thời gian

1. Cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu được xây dựng theo quy định Hệ quy chiếu và hệ tọa độ quốc gia VN-2000; áp dụng cao độ hải đồ đối với thông tin, dữ liệu hải văn.

2. Hệ quy chiếu thời gian: ngày, tháng, năm theo dương lịch; giờ, phút, giây theo múi giờ UTC + 07:00 (Coordinated Universal Time).

Chương III

THU THẬP, THU NHẬN, TẠO LẬP, CẬP NHẬT, QUẢN LÝ VÀ LƯU TRỮ CƠ SỞ DỮ LIỆU

Điều 10. Nguyên tắc, yêu cầu thu thập, thu nhận, tạo lập, cập nhật, quản lý, lưu trữ cơ sở dữ liệu

1. Việc thu thập, thu nhận, tạo lập, cập nhật dữ liệu để hình thành cơ sở dữ liệu phải đúng mục đích, đầy đủ, chính xác, kịp thời và tuân thủ quy định của pháp luật.

2. Dữ liệu phải được quản lý thống nhất, toàn vẹn, tin cậy, bảo đảm an toàn, bảo mật.

3. Việc lưu trữ dữ liệu thực hiện theo thời hạn, hình thức và quy định hiện hành; bảo đảm khả năng tra cứu, khai thác, chia sẻ khi có yêu cầu hợp pháp.

4. Cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành biến đổi khí hậu chịu trách nhiệm cập nhật cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu.

Điều 11. Thu thập, thu nhận, tạo lập, cập nhật cơ sở dữ liệu

Dữ liệu được thu thập, thu nhận, tạo lập, cập nhật từ các nguồn sau:

1. Thu thập, cập nhật từ hoạt động nghiệp vụ quan trắc, điều tra, khảo sát về biến đổi khí hậu.

2. Dữ liệu từ các hệ thống giám sát, chuyên ngành.

3. Từ số hóa, chuẩn hóa thông tin từ hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính.

4. Kết nối, chia sẻ, đồng bộ, khai thác dữ liệu liên quan từ các cơ sở dữ liệu quốc gia, chuyên ngành lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; các cơ sở dữ liệu quốc gia khác, cơ sở dữ liệu của bộ, ngành khác, địa phương khi có thay đổi.

5. Dữ liệu từ các tổ chức, doanh nghiệp và người dân.

6. Dữ liệu từ các cơ quan, tổ chức quốc tế.

7. Các nguồn khác theo quy định của pháp luật có liên quan.

Điều 12. Tần suất, phương thức thu thập, thu nhận, tạo lập, cập nhật cơ sở dữ liệu

1. Tần suất thu thập, thu nhận, tạo lập, cập nhật cơ sở dữ liệu

a) Đối với các nguồn dữ liệu quy định tại các khoản 1, 23 Điều 11 Thông tư này thực hiện sau khi kết thúc nghiệp vụ và việc cập nhật cơ sở dữ liệu thực hiện sau khi dữ liệu được xử lý, chuẩn hóa và kiểm soát chất lượng;

b) Đối với nguồn dữ liệu quy định tại khoản 4 Điều 11 Thông tư này thực hiện theo quy định tại Mục 2 Chương IV Thông tư này và quy định của pháp luật về kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các cơ quan nhà nước;

c) Đối với nguồn dữ liệu quy định tại các khoản 5, 67 Điều 11 Thông tư này thực hiện định kỳ theo quy định của pháp luật chuyên ngành về biến đổi khí hậu.

2. Phương thức thu thập, thu nhận, tạo lập, cập nhật cơ sở dữ liệu

a) Các phương thức thu thập, thu nhận, tạo lập, cập nhật cơ sở dữ liệu bao gồm: trực tiếp từ hoạt động nghiệp vụ về biến đổi khí hậu; gián tiếp từ các tổ chức, doanh nghiệp, người dân và nền tảng tích hợp dữ liệu;tự động thông qua các ứng dụng, dịch vụ công nghệ thông tin;

b) Trường hợp thu thập, thu nhận, tạo lập, cập nhật cơ sở dữ liệu khi có đề xuất sửa đổi, bổ sung của cơ quan, tổ chức, cá nhân hoặc khi phát hiện dữ liệu chưa chính xác thực hiện theo quy định của pháp luật chuyên ngành.

Chương IV

HỆ THỐNG THÔNG TIN CƠ SỞ DỮ LIỆU VÀ VIỆC KẾT NỐI, CHIA SẺ, KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG CƠ SỞ DỮ LIỆU

Mục 1 . HỆ THỐNG THÔNG TIN CƠ SỞ DỮ LIỆU

Điều 13. Yêu cầu đối với hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin của Hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu

1. Hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu được triển khai trên hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin của ngành nông nghiệp và môi trường, phải bảo đảm an toàn, bảo mật, hoạt động ổn định, liên tục và có khả năng mở rộng phù hợp với yêu cầu triển khai hệ thống tập trung trên phạm vi toàn quốc.

2. Hạ tầng kỹ thuật phải đáp ứng yêu cầu về kết nối, thu nhận, xử lý, lưu trữ, quản lý và chia sẻ thông tin, dữ liệu biến đổi khí hậu từ trung ương đến địa phương.

3. Hạ tầng kỹ thuật phải phù hợp với kiến trúc phần mềm, quy mô triển khai và thiết kế hệ thống tập trung; bảo đảm có đủ cơ chế dự phòng, sao lưu và phục hồi dữ liệu khi xảy ra sự cố.

4. Hạ tầng kỹ thuật phải tuân thủ và phù hợp với Khung Kiến trúc tổng thể quốc gia số và Khung Kiến trúc số của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Điều 14. Yêu cầu đối với phần mềm của Hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu

1. Phần mềm của Hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu phải được xây dựng theo kiến trúc phần mềm tuân thủ Khung Kiến trúc tổng thể số quốc gia, Khung Kiến trúc số của Bộ Nông nghiệp và Môi trường và theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật về phát triển phần mềm trong cơ quan nhà nước.

2. Giao diện phần mềm phải thân thiện, dễ sử dụng, tương thích với các thiết bị truy cập phổ biến như máy tính, máy tính bảng, điện thoại thông minh; bảo đảm tính thống nhất về bố cục, màu sắc, phông chữ và các yếu tố hiển thị trong toàn bộ hệ thống; cung cấp đầy đủ chức năng tìm kiếm, lọc, sắp xếp dữ liệu trực quan, thuận tiện cho việc khai thác và sử dụng.

3. Phần mềm phải hỗ trợ kết nối, tích hợp thông tin, dữ liệu với các hệ thống khác thông qua dịch vụ dữ liệu (web service) hoặc giao thức chuẩn; tương thích với giao thức Internet IPv6; bảo đảm khả năng chia sẻ, đồng bộ dữ liệu với các hệ thống trong và ngoài lĩnh vực biến đổi khí hậu.

4. Phần mềm phải đáp ứng yêu cầu triển khai tập trung trên phạm vi toàn quốc; bảo đảm hiệu năng xử lý, khả năng phục vụ đồng thời số lượng lớn người dùng và đáp ứng các tác vụ nghiệp vụ tại nhiều cấp quản lý khác nhau.

5. Phần mềm phải đáp ứng các yêu cầu về an toàn thông tin theo cấp độ quy định tại pháp luật hiện hành; hỗ trợ quản lý tài khoản, phân quyền và xác thực tập trung; bảo đảm an toàn ứng dụng, bảo mật mã nguồn, ghi nhật ký hệ thống, thực hiện sao lưu và khôi phục dữ liệu khi xảy ra sự cố.

6. Phần mềm phải cung cấp các chức năng trợ giúp trực tuyến, ghi nhận phản hồi người dùng, hỗ trợ cập nhật bản vá lỗi kỹ thuật tự động (nếu áp dụng) nhằm bảo đảm duy trì tính ổn định và nâng cao hiệu quả vận hành hệ thống.

7. Yêu cầu về giao thức và định dạng dữ liệu trong tích hợp, kết nối và chia sẻ:

a) Về giao thức truyền dữ liệu: Phần mềm phải hỗ trợ các giao thức truyền dữ liệu chuẩn, bảo đảm an toàn và bảo mật. Đối với dịch vụ web, áp dụng kiến trúc Representational State Transferful Application Programming Interface (RESTful API) trên nền giao thức Hypertext Transfer Protocol Secure (HTTPS) nhằm bảo đảm an toàn thông tin trong quá trình tích hợp và chia sẻ dữ liệu. Đối với dữ liệu không gian, khuyến nghị hỗ trợ các chuẩn dịch vụ web theo tiêu chuẩn Open Geospatial Consortium (OGC) như Web Map Service (WMS), Web Feature Service (WFS), Web Coverage Service (WCS) để tăng cường khả năng tích hợp và sử dụng lại dữ liệu. Đối với dữ liệu dạng tệp, phần mềm phải hỗ trợ các giao thức File Transfer Protocol (FTP), Secure File Transfer Protocol (SFTP), File Transfer Protocol Secure (FTPS) hoặc các phương thức truyền tải dựa trên dịch vụ lưu trữ đối tượng tương thích S3 hoặc tương đương;

b) Về định dạng dữ liệu: Phần mềm phải hỗ trợ các định dạng dữ liệu chuẩn, bảo đảm khả năng tích hợp, chuyển đổi và tương thích giữa các hệ thống. Cụ thể, đối với dữ liệu có cấu trúc (dữ liệu thuộc tính), sử dụng định dạng JSON hoặc XML; đối với dữ liệu không gian, sử dụng định dạng Geographic JSON (GeoJSON) hoặc Geography Markup Language (GML), áp dụng hệ tọa độ quốc gia VN-2000 theo quy định; đối với dữ liệu dạng bảng, sử dụng định dạng Comma Separated Values (CSV); đối với tài liệu và văn bản số hóa, sử dụng định dạng Portable Document Format (PDF); đối với dữ liệu hình ảnh không gian (raster), sử dụng định dạng GeoTIFF;

c) Về kiểm soát phiên bản Application Programming Interface(API): các API sử dụng để tích hợp và chia sẻ dữ liệu phải được thiết kế và quản lý theo cơ chế kiểm soát phiên bản rõ ràng, bảo đảm khả năng tương thích ngược và thông báo khi có thay đổi.

Điều 15. Yêu cầu đối với việc xây dựng và phát triển phần mềm

Phần mềm của Hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu phải được xây dựng và phát triển dựa trên các giải pháp kỹ thuật bảo đảm các yêu cầu sau:

1. Về giải pháp kỹ thuật nền tảng

a) Tương thích với hạ tầng công nghệ thông tin hiện có và phù hợp định hướng phát triển của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

b) Có sự hỗ trợ kỹ thuật và cam kết duy trì từ tổ chức cung cấp nền tảng phát triển phần mềm hoặc dịch vụ;

c) Ưu tiên sử dụng công nghệ và giải pháp mở, phổ biến, dễ tích hợp và có cộng đồng hỗ trợ lớn.

2. Về giải pháp triển khai và quy mô hệ thống

a) Đáp ứng triển khai theo mô hình tập trung trên phạm vi toàn quốc, bảo đảm phục vụ đồng thời cho các nhóm người dùng ở trung ương và địa phương;

b) Có cơ chế dự phòng, sao lưu và khôi phục dữ liệu, bảo đảm tính ổn định, liên tục và toàn vẹn dữ liệu trong suốt quá trình vận hành.

3. Về giải pháp bảo đảm hiệu năng

a) Đáp ứng khả năng xử lý dữ liệu kịp thời, thông suốt và ổn định trong điều kiện có số lượng lớn người dùng truy cập đồng thời, thực hiện các tác vụ nghiệp vụ khác nhau;

b) Bảo đảm khả năng vận hành liên tục 24/7, đáp ứng nhu cầu khai thác vào các thời điểm cao điểm.

4. Về giải pháp mở rộng và bảo trì hệ thống

a) Có khả năng mở rộng quy mô, nâng cấp chức năng, cập nhật công nghệ và tích hợp thêm các phân hệ mới theo nhu cầu quản lý trong từng giai đoạn;

b) Việc mở rộng, nâng cấp không làm gián đoạn hoạt động của hệ thống;

c) Có cơ chế duy trì tính ổn định và toàn vẹn dữ liệu trong suốt vòng đời khai thác, vận hành.

5. Về giải pháp quản lý truy cập và chia sẻ dữ liệu

a) Bảo đảm truy cập, khai thác và chia sẻ dữ liệu thống nhất, có kiểm soát trên toàn hệ thống;

b) Có giải pháp hiệu quả trong việc tích hợp, chia sẻ dữ liệu với các hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu có liên quan theo quy định.

Điều 16. Yêu cầu về chức năng phần mềm

Phần mềm của Hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu phải đáp ứng đầy đủ các chức năng chính sau:

1. Chức năng quản trị hệ thống và cơ sở dữ liệu:

a) Quản lý người dùng, phân quyền truy cập theo phân cấp quản lý;

b) Giám sát truy cập, ghi nhật ký hệ thống và kiểm soát an toàn, bảo mật;

c) Thực hiện sao lưu, phục hồi và kiểm tra toàn vẹn dữ liệu định kỳ;

d) Quản lý kết nối và tích hợp với các hệ thống, cơ sở dữ liệu có liên quan.

2. Chức năng quản lý, khai thác và chia sẻ dữ liệu:

a) Cập nhật, quản lý, khai thác và chia sẻ dữ liệu theo phân cấp quản lý, bảo đảm tuân thủ quy trình và thẩm quyền quy định;

b) Kiểm tra, xử lý, lưu trữ dữ liệu tập trung tại cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu, bảo đảm chất lượng, tính toàn vẹn và phân quyền truy cập phù hợp;

c) Tổng hợp, thống kê, phân tích, dự báo và trực quan hóa dữ liệu phục vụ quản lý, giám sát và hỗ trợ ra quyết định;

d) Tìm kiếm, truy vấn, trích xuất dữ liệu linh hoạt theo nhiều tiêu chí, đáp ứng nhu cầu khai thác của người sử dụng;

đ) Kết nối, tích hợp và chia sẻ dữ liệu với các hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu chuyên ngành, các cơ sở dữ liệu quốc gia;

e) Chuyển đổi, kế thừa, tích hợp dữ liệu từ các hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu hiện có tại địa phương.

Mục 2 . KẾT NỐI, CHIA SẺ DỮ LIỆU

Điều 17. Nguyên tắc kết nối, chia sẻ dữ liệu

1. Bảo đảm tuân thủ các quy định của pháp luật về dữ liệu, an toàn thông tin mạng, an ninh mạng, bảo vệ dữ liệu cá nhân và các quy định có liên quan của pháp luật chuyên ngành.

2. Tuân thủ các nguyên tắc chung về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan nhà nước trong hệ thống chính trị, về kết nối, chia sẻ dữ liệu trong giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước.

3. Tuân thủ đầy đủ Khung Kiến trúc số do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành.

4. Bảo đảm tính chính xác, kịp thời, minh bạch; chịu trách nhiệm về tính hợp pháp và chất lượng dữ liệu cung cấp, chia sẻ.

5. Thông tin, dữ liệu có liên quan đến cá nhân, tổ chức phải gắn mã định danh cá nhân, tổ chức để bảo đảm tính duy nhất, giá trị pháp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho việc kết nối, chia sẻ, khai thác sử dụng, số hoá, tạo lập dữ liệu.

6. Bảo đảm hiệu quả, đơn giản, thuận tiện cho cơ quan, tổ chức, cá nhân trong thực hiện thủ tục hành chính, dịch vụ công và các hoạt động khác.

7. Việc kết nối chia sẻ dữ liệu quốc tế về biến đổi khí hậu được thực hiện theo quy định của pháp luật và thỏa thuận hợp tác quốc tế (đa phương, song phương) giữa các bên.

Điều 18. Dữ liệu bắt buộc kết nối, chia sẻ

1. Dữ liệu biến đổi khí hậu bắt buộc phải kết nối, chia sẻ bao gồm:

a) Dữ liệu chủ, siêu dữ liệu về biến đổi khí hậu quy định tại Thông tư này;

b) Dữ liệu mở về biến đổi khí hậu thuộc danh mục dữ liệu mở do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành;

c) Dữ liệu dùng chung lĩnh vực biến đổi khí hậu gồm: dữ liệu về các danh mục, bảng mã phân loại được sử dụng chung trong cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu;

d) Dữ liệu dùng riêng về biến đổi khí hậu của cơ quan nhà nước theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ để phục vụ nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, đối ngoại, cơ yếu, phát triển kinh tế - xã hội, chuyển đổi số, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng;

đ) Dữ liệu phục vụ giải quyết thủ tục hành chính, dịch vụ công, phục vụ hoạt động chỉ đạo, điều hành cho các bộ, cơ quan trung ương, địa phương.

2. Dữ liệu bắt buộc kết nối, chia sẻ thuộc phạm vi bí mật nhà nước được kết nối, chia sẻ theo quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước.

Điều 19. Mô hình kết nối, chia sẻ dữ liệu

1. Kết nối, chia sẻ dữ liệu biến đổi khí hậu giữa các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường, địa phương thông qua Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

2. Kết nối, chia sẻ dữ liệu biến đổi khí hậu với các cơ quan trong hệ thống chính trị; tổ chức, cá nhân thông qua Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Nền tảng kết nối, chia sẻ dữ liệu cấp bộ, cấp tỉnh và Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia, với Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu của Trung tâm dữ liệu quốc gia thông qua Agent Node đặt tại Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

3. Kết nối, chia sẻ dữ liệu biến đổi khí hậu trực tiếp với các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu khác khi các Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia và Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu của Trung tâm dữ liệu quốc gia, Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu của Bộ Nông nghiệp và Môi trường và các hạ tầng kết nối, chia sẻ dữ liệu cấp bộ, cấp tỉnh chưa sẵn sàng.

Điều 20. Phương thức kết nối, chia sẻ dữ liệu

1. Phương thức kết nối, chia sẻ dữ liệu bao gồm:

a) Kết nối, chia sẻ dữ liệu trực tuyến trên môi trường mạng bằng việc đồng bộ toàn bộ hoặc một phần dữ liệu giữa cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu với các cơ sở dữ liệu quốc gia, chuyên ngành liên quan về nông nghiệp và môi trường, với Trung tâm dữ liệu quốc gia, các cơ sở dữ liệu quốc gia khác, cơ sở dữ liệu của các Bộ, ngành, địa phương qua nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu của Trung tâm dữ liệu quốc gia;

b) Dữ liệu chia sẻ được đóng gói, lưu giữ trên các phương tiện lưu trữ thông tin.

2. Khuyến khích áp dụng phương thức chia sẻ dữ liệu sử dụng công nghệ số tiên tiến, hiện đại, đảm bảo an toàn, an ninh dữ liệu theo quy định hiện hành.

3. Đối với phương thức chia sẻ dữ liệu được quy định tại điểm a khoản 1 Điều này, việc chia sẻ dữ liệu được xác định liên tục theo thời hạn hoặc không xác định thời hạn kể từ khi Cục Biến đổi khí hậu chấp nhận chia sẻ dữ liệu.

4. Dữ liệu được trao đổi, chia sẻ dưới dạng tệp dữ liệu thông qua các dịch vụ trao đổi, chia sẻ dữ liệu hoặc các thiết bị lưu trữ.

5. Chuẩn định dạng dữ liệu sử dụng trong trao đổi, chia sẻ thông tin, dữ liệu về biến đổi khí hậu

a) Đối với dữ liệu không gian về biến đổi khí hậu áp dụng theo ngôn ngữ định dạng GML hoặc định dạng GeoJSON;

b) Đối với dữ liệu thuộc tính về biến đổi khí hậu áp dụng theo ngôn ngữ định dạng mở rộng XML hoặc định dạng JSON;

c) Đối với dữ liệu phi cấu trúc về biến đổi khí hậu theo định dạng đã được lưu trữ trong cơ sở dữ liệu;

d) Đối với dữ liệu raster: ưu tiên định dạng Cloud-Optimized GeoTIFF (COG).

Điều 21. Cấu trúc dữ liệu trao đổi của dữ liệu được chia sẻ

1. Cấu trúc gói tin trao đổi phải sử dụng định dạng chuẩn theo quy định (JSON, XML, CSV, GeoJSON …).

2. Cấu trúc dữ liệu trao đổi gồm dữ liệu xác thực (token, api key, chữ ký số hoặc thông tin xác thực khác), dữ liệu được chia sẻ, thông điệp kết quả chia sẻ.

3. Đối với dữ liệu quan trọng, cốt lõi, nhạy cảm có thể được áp dụng các phương thức mã hóa như AES, RSA.

4. Dữ liệu xác thực cho kết nối phải đảm bảo thay đổi định kỳ, tránh việc lộ thông tin bảo mật, truy cập trái phép.

5. Khi trao đổi dữ liệu raster: ưu tiên Cloud-Optimized GeoTIFF (COG) kèm footprint metadata.

Điều 22. Hạ tầng phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu

1. Thành phần hạ tầng kỹ thuật bắt buộc bao gồm:

a) Hệ thống máy chủ lưu trữ và chia sẻ dữ liệu (Data server/API server) phải bảo đảm khả năng truy xuất ổn định, hỗ trợ khối lượng dữ liệu lớn (Big Dat;

b) Hệ thống máy chủ chuyên biệt xử lý dữ liệu không gian địa lý (GIS server) phục vụ quản lý, phân tích và chia sẻ dữ liệu dưới dạng dịch vụ, cần hỗ trợ đầy đủ các chuẩn dịch vụ của OGC: WMS phục vụ chia sẻ bản đồ ảnh; WFS phục vụ chia sẻ dữ liệu vector; Web Map Tile Service (WMTS) phục vụ chia sẻ bản đồ dạng tile; WCS phục vụ chia sẻ dữ liệu raster/coverage;

c) Các máy chủ dữ liệu không gian địa lý có thể triển khai bằng các giải pháp phổ biến như GeoServer, MapServer, ArcGIS Server hoặc nền tảng tương đương.

2. Yêu cầu về giải pháp kỹ thuật công nghệ

a) Tương thích với hạ tầng công nghệ thông tin;

b) Có cam kết, hỗ trợ từ các tổ chức cung cấp nền tảng phát triển ứng dụng, dịch vụ;

c) Đáp ứng về giải pháp truy cập và dịch vụ phân phối dữ liệu;

d) Đáp ứng về giải pháp chia sẻ, tích hợp; giải pháp dự phòng và phục hồi dữ liệu phù hợp với mức độ rủi ro.

3. Yêu cầu về quy mô triển khai

a) Đáp ứng quy mô triển khai trên phạm vi toàn quốc;

b) Đáp ứng phục vụ cho các nhóm người dùng khác nhau trong quản lý, vận hành, cập nhật, khai thác cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu.

4. Yêu cầu về hiệu năng

a) Đáp ứng các yêu cầu về thời gian xử lý;

b) Đáp ứng yêu cầu về số lượng người dùng truy cập đồng thời vào hệ thống.

Mục 3 . CUNG CẤP, KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG CƠ SỞ DỮ LIỆU

Điều 23. Nguyên tắc cung cấp, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu

1. Mọi hoạt cung cấp, khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu phải tuân thủ quy định của pháp luật về ứng phó biến đổi khí hậu, dữ liệu, sở hữu trí tuệ, an ninh mạng, giao dịch điện tử, công nghệ thông tin, bảo vệ dữ liệu cá nhân, bảo vệ bí mật nhà nước và các quy định của pháp luật khác có liên quan.

2. Dữ liệu cung cấp bảo đảm chính xác, đầy đủ, thống nhất, tin cậy, cập nhật, kịp thời, an ninh, an toàn, bảo mật và giá trị pháp lý.

3. Bảo đảm hiệu quả, đơn giản, thuận tiện cho cơ quan, tổ chức, cá nhân trong thực hiện dịch vụ công, thủ tục hành chính và các hoạt động khác.

Điều 24. Phương thức cung cấp, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu

Thông tin, dữ liệu thuộc cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu được cung cấp và khai thác theo các phương thức sau:

1. Khai thác, sử dụng trực tiếp trên hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu; tra cứu, tìm kiếm qua Cổng dữ liệu quốc gia, Cổng dịch vụ công quốc gia, Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Cổng thông tin điện tử của Cục Biến đổi khí hậu, ứng dụng định danh quốc gia, nền tảng định danh và xác thực điện tử và các phương tiện khác do cơ quan có thẩm quyền cung cấp.

2. Khai thác, sử dụng gián tiếp qua kết nối chia sẻ dữ liệu giữa các hệ thống thông tin theo quy định tại khoản 4 Điều 10 Nghị định số 194/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước.

3. Khai thác sử dụng qua hình thức cung cấp thông tin dữ liệu bằng văn bản có xác nhận pháp lý của Cục Biến đổi khí hậu.

4. Khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu theo các phương thức khác theo quy định của pháp luật về tiếp cận thông tin và pháp luật chuyên ngành về biến đổi khí hậu.

Điều 25. Công bố, cung cấp dữ liệu mở

1. Công bố dữ liệu mở về biến đổi khí hậu

a) Dữ liệu mở về biến đổi khí hậu được cung cấp thuộc danh mục dữ liệu mở do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành;

b) Cơ quan, tổ chức, cá nhân phải trích dẫn, ghi nhận thông tin sử dụng dữ liệu về biến đổi khí hậu mở trong sản phẩm, dịch vụ, tài liệu liên quan có sử dụng dữ liệu mở và tuân thủ nội dung được chỉ định trong dữ liệu đặc tả của tập dữ liệu mở khi khai thác, sử dụng và các quy định về dữ liệu mở tại Thông tư này và quy định của pháp luật liên quan.

2. Cung cấp dữ liệu mở về biến đổi khí hậu

a) Dữ liệu mở về biến đổi khí hậu được cung cấp phải bảo đảm chất lượng, có định dạng mở, có khả năng gửi, nhận, lưu trữ, xử lý bằng thiết bị số, bảo đảm khả năng tiếp cận của người sử dụng và tuân thủ theo quy định tại khoản 2khoản 3 Điều 43 của Luật Giao dịch điện tử;

b) Việc cung cấp dữ liệu mở về biến đổi khí hậu phải đáp ứng các yêu cầu sau: Không được tiết lộ thông tin cá nhân; Đã được đánh giá và hạn chế nguy cơ, rủi ro tiết lộ thông tin cá nhân khi dữ liệu mở kết hợp với các thông tin khác; Bảo đảm an toàn thông tin mạng, an ninh mạng trong quá trình sử dụng dữ liệu mở, bao gồm cả rủi ro do dữ liệu mở gây ra hoặc rủi ro khi dữ liệu mở kết hợp với dữ liệu khác gây ra; Danh mục dữ liệu mở về biến đổi khí hậu phải được rà soát, định kỳ hằng năm; Trường hợp có thay đổi, cập nhật nội dung thì sửa đổi, bổ sung vào danh mục trong thời hạn không quá 03 tháng kể từ thời điểm công bố; Tuân thủ các quy định của pháp luật chuyên ngành có liên quan;

c) Dữ liệu mở về biến đổi khí hậu được cung cấp dưới hình thức các tập dữ liệu mở trên Cổng dữ liệu mở thuộc Cổng dữ liệu quốc gia.

Điều 26. Thời hạn khai thác và sử dụng dữ liệu

1. Dữ liệu về biến đổi khí hậu được khai thác theo hình thức quy định tại khoản 1 Điều 24 Thông tư này có giá trị sử dụng ngay sau khi khai thác nếu không có quy định khác.

2. Dữ liệu về biến đổi khí hậu được khai thác qua hình thức quy định tại khoản 2 Điều 24 Thông tư này được phép sử dụng trong thời hạn nhất định. Thời hạn sử dụng dữ liệu tính từ thời điểm lần đồng bộ cuối cùng từ cơ sở dữ liệu nguồn sang cơ sở dữ liệu đích. Hết thời hạn sử dụng, dữ liệu trong cơ sở dữ liệu đích không có giá trị sử dụng hoặc cơ sở dữ liệu đích phải thực hiện việc đồng bộ lại dữ liệu với cơ sở dữ liệu nguồn.

3. Dữ liệu về biến đổi khí hậu được khai thác theo hình thức quy định tại khoản 3khoản 4 Điều 24 Thông tư này được phép sử dụng nhiều lần trong phạm vi hợp đồng, thỏa thuận cung cấp dữ liệu về biến đổi khí hậu.

Mục 4 . BẢO ĐẢM AN TOÀN, BẢO MẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU

Điều 27. Nguyên tắc và yêu cầu bảo đảm an toàn, bảo mật cơ sở dữ liệu

1. Tuân thủ các quy định của pháp luật về an toàn thông tin mạng, bảo vệ dữ liệu cá nhân, bảo vệ bí mật nhà nước, an ninh mạng và các quy định liên quan.

2. Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu phải được phân loại dữ liệu và xác định cấp độ hệ thống thông tin, làm căn cứ lựa chọn biện pháp bảo vệ tương ứng theo quy định tại Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ, TCVN 11930:2017, TCVN 14423:2025 và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành hoặc thay thế khi được ban hành.

3. Đảm bảo yêu cầu về bảo mật, toàn vẹn và sẵn sàng xác thực, truy xuất nguồn gốc của thông tin, hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu.

4. Phân định rõ trách nhiệm giữa các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong quản lý, vận hành, khai thác hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu.

5. Tổ chức đào tạo, nâng cao nhận thức và kỹ năng an toàn thông tin cho cán bộ, công chức, viên chức và người sử dụng.

Điều 28. Yêu cầu kỹ thuật về đảm bảo an toàn thông tin khi kết nối, chia sẻ dữ liệu

1. Kết nối, chia sẻ dữ liệu qua giao thức an toàn đã được kiểm thử, bảo đảm tính bảo mật, toàn vẹn và xác thực nguồn dữ liệu phù hợp với cấp độ hệ thống thông tin; có biện pháp ngăn chặn truy cập trái phép.

2. Ghi nhật ký (log) đầy đủ mọi hoạt động truy cập, chỉnh sửa, xóa, khai thác dữ liệu; bảo vệ log khỏi bị sửa đổi hoặc xóa trái phép; lưu trữ tối thiểu theo cấp độ hệ thống.

3. Thực hiện sao lưu dữ liệu định kỳ, bảo đảm khả năng khôi phục khi cần thiết; việc sao lưu và lưu trữ bản sao thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại khoản 5 Điều 30 Thông tư này.

4. Hệ thống kết nối, chia sẻ được đánh giá an toàn thông tin định kỳ theo cấp độ hệ thống; các lỗ hổng nghiêm trọng phải khắc phục kịp thời theo cảnh báo cơ quan chuyên trách về an toàn thông tin.

5. Chia sẻ dữ liệu phải có thỏa thuận quy định rõ phạm vi, thời hạn sử dụng dữ liệu, biện pháp bảo mật, trách nhiệm xử lý sự cố và trách nhiệm bảo đảm an toàn thông tin.

Điều 29. Yêu cầu kỹ thuật về đảm bảo an toàn thông tin trong quản lývận hành, khai thác cơ sở dữ liệu

1. Yêu cầu về phân quyền truy cập

a) Thực hiện quản trị định danh và phân quyền truy cập theo mô hình phù hợp;

b) Ghi nhận và lưu vết mọi thay đổi về phân quyền;

c) Định kỳ rà soát tài khoản, nhóm quyền và thu hồi hoặc khóa quyền truy cập khi không còn phù hợp.

2. Yêu cầu về duy trì và bảo đảm an toàn

a) Cập nhật bản vá bảo mật cho hệ điều hành, cơ sở dữ liệu, ứng dụng, dịch vụ;

b) Phần mềm, dịch vụ được sử dụng phải bảo đảm có nguồn gốc rõ ràng vẫn đang hoạt động;

c) Thực hiện kiểm thử sau khi cập nhật và áp dụng biện pháp thay thế nếu phần mềm, dịch vụ không còn được cập nhật bản nâng cấp, vá lỗi.

3. Yêu cầu về sao lưu

a) Thực hiện sao lưu dữ liệu tối thiểu hàng ngày đối với dữ liệu cốt lõi, quan trọng, bảo đảm khả năng khôi phục khi cần thiết;

b) Việc sao lưu và lưu trữ bản sao thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại khoản 5 Điều 30 Thông tư này.

4. Yêu cầu về quản trị bảo mật hệ thống thông tin

a) Đảm bảo hệ thống giám sát an toàn thông tin 24/7;

b) Kết nối và chia sẻ cảnh báo với đơn vị chuyên trách khi có dấu hiệu tấn công hoặc sự cố;

c) Việc thiết lập cơ chế, công cụ và cấu hình kỹ thuật giám sát thực hiện theo yêu cầu quy định tại khoản 7 Điều 30 Thông tư này.

5. Yêu cầu về tổ chức kiểm tra, đánh giá an toàn định kỳ

a) Việc tổ chức kiểm tra, đánh giá an toàn định kỳ được thực hiện tối thiểu 01 lần/năm hoặc sau mỗi thay đổi lớn (kiến trúc, nền tảng, tích hợp, dữ liệu);

b) Nội dung kiểm tra, đánh giá bao gồm quét lỗ hổng và kiểm thử xâm nhập phù hợp cấp độ; việc khắc phục các điểm yếu, lỗ hổng trước khi tiếp tục vận hành.

6. Các yêu cầu đối với việc khai thác thông tin, dữ liệu từ cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu

a) Việc khai thác thông tin, dữ liệu từ cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu phải tuân thủ phân quyền truy cập, mục đích sử dụng và quy định bảo mật đã được quy định;

b) Mọi hoạt động khai thác dữ liệu phải được ghi nhật ký đầy đủ, bảo đảm khả năng truy xuất nguồn gốc và kiểm tra khi cần thiết;

c) Không cho phép truy cập trực tiếp vào dữ liệu gốc đối với các đối tượng không có thẩm quyền;

d) Dữ liệu chia sẻ ra ngoài phải được áp dụng biện pháp bảo vệ phù hợp, bao gồm lọc bỏ thông tin không cần thiết, xử lý hoặc mã hóa để đáp ứng yêu cầu bảo mật.

Điều 30. Yêu cầu kỹ thuật bảo đảm về an toàn, bảo mật cơ sở dữ liệu

1. Triển khai tường lửa thế hệ mới có tính năng IDS/IPS, phân tách rõ các vùng mạng, đặc biệt là vùng DMZ cho kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu biến đổi khí hậu; Cấu hình chính sách tường lửa phù hợp với cấp độ hệ thống thông tin và loại dữ liệu.

2. Áp dụng các biện pháp bảo mật cần thiết để mã hóa và bảo đảm toàn vẹn dữ liệu biến đổi khí hậu cốt lõi, quan trọng, nhạy cảm trong quá trình truyền và lưu trữ theo mức độ phù hợp với phân loại dữ liệu và cấp độ hệ thống thông tin; Thực hiện cơ chế xác thực và đảm bảo nguồn gốc dữ liệu khi trao đổi, chia sẻ với các bên liên quan.

3. Triển khai các giải pháp kỹ thuật bảo đảm xác thực mạnh và quản lý quyền truy cập an toàn đối với tài khoản quản trị và tài khoản truy cập thông tin, dữ liệu biến đổi khí hậu quan trọng; Bảo đảm các cơ chế kỹ thuật hỗ trợ phân quyền hợp lý và rà soát, thu hồi quyền truy cập khi không còn nhu cầu sử dụng hoặc không phù hợp với nhiệm vụ được giao.

4. Cấu hình an toàn hệ điều hành, hệ quản trị, ứng dụng khai thác cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu; Tắt các dịch vụ không cần thiết; Cập nhật bản vá bảo mật định kỳ và ngay khi có cảnh báo khẩn từ cơ quan chuyên trách về an toàn thông tin.

5. Mã hóa bản sao lưu cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu; Lưu trữ ít nhất tại 02 vị trí độc lập hoặc hệ thống độc lập, trong đó có tối thiểu 01 bản lưu offline hoặc chống ghi đè; Kiểm tra toàn vẹn bản sao lưu và diễn tập khôi phục tối thiểu 01 lần/năm.

6. Triển khai giải pháp kiểm soát lưu lượng và phòng chống tấn công (APT, DDoS, brute-force, SQL injection, XSS) và các hình thức tấn công phổ biến khác đối với hạ tầng mạng và API chia sẻ thông tin, dữ liệu biến đổi khí hậu.

7. Thiết lập cơ chế giám sát, phát hiện và cảnh báo sự cố an toàn thông tin đối với hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu một cách liên tục; Bảo đảm khả năng kết nối, chia sẻ thông tin cảnh báo với đơn vị chuyên trách khi phát hiện nguy cơ mất an toàn hoặc bị tấn công.

8. Thực hiện kiểm thử, đánh giá an toàn bảo mật định kỳ hoặc khi có thay đổi lớn đối với các hệ thống và ứng dụng quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu; Khắc phục kịp thời các điểm yếu, lỗ hổng bảo mật được phát hiện trước khi đưa vào hoặc tiếp tục vận hành.

Chương V

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 31. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 02 năm 2026.

Điều 32. Trách nhiệm thi hành

1. Bộ, cơ quan ngang Bộ có dữ liệu về biến đổi khí hậu, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm phổ biến, chỉ đạo, thực hiện Thông tư này.

2. Cục Biến đổi khí hậu chịu trách nhiệm tổ chức xây dựng, cập nhật, duy trì, quản lý, quản trị, vận hành, khai thác hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu.

3. Cục Chuyển đổi số chịu trách nhiệm vận hành hạ tầng kỹ thuật số, nền tảng số của Bộ Nông nghiệp và Môi trường để triển khai, duy trì hoạt động của hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu.

4. Cục Biến đổi khí hậu, Cục Chuyển đổi số chịu trách nhiệm giúp Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường đôn đốc, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Thông tư này./.


Nơi nhận:


- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Bộ NN&MT: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các đơn vị thuộc Bộ, Cổng Thông tin điện tử Bộ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính, Bộ Tư pháp;
- Công báo; Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Sở NN&MT các tỉnh, thành phố;
- Lưu: VT, CĐS, BĐKH.


KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Lê Công Thành

PHỤ LỤC I


NỘI DUNG CHI TIẾT VỀ THÔNG TIN, DỮ LIỆU CỦA CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
(Kèm theo Thông tư số 72/2025/TT-BNNMT ngày 22 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)


Mã thông tin

Đối tượng quản lý

Trường thông tin, dữ liệu

Mô tả

1. Tác động của biến đổi khí hậu (BĐKH) đến tài nguyên, môi trường, hệ sinh thái, điều kiện sống và hoạt động kinh tế - xã hội

TĐ.1.1

Tính dễ bị tổn thương, rủi ro của BĐKH đối với hệ thống tự nhiên, hệ thống kinh tế, hệ thống xã hội

(Kết quả đánh giá theo hướng dẫn của Thông tư số 01/2022/TT-BTNMT ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 08/2025/TT-BNNMT ngày 17 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Tính dễ bị tổn thương, rủi ro của BĐKH đối với hệ thống tự nhiên

Tên các loại tài nguyên trong hệ thống tự nhiên được đánh giá tính dễ bị tổn thương, rủi ro

Tài nguyên đất, tài nguyên nước, tài nguyên khoáng sản, tài nguyên rừng, tài nguyên biển và hải đảo, đa dạng sinh học

Năm công bố

Thời gian công bố thông tin đánh giá tính dễ bị tổn thương, rủi ro của BĐKH đến loại tài nguyên

Thời gian đánh giá

Khoảng thời gian tiến hành đánh giá tính dễ bị tổn thương, rủi ro của BĐKH đến loại tài nguyên

Phạm vi đánh giá tính dễ bị tổn thương, rủi ro

Là không gian đánh giá tính dễ bị tổn thương, rủi ro của BĐKH đến loại tài nguyên (theo khu vực, địa phương)

Cực trị thời tiết và hiện tượng khí hậu cực đoan

Là tên các cực trị thời tiết và hiện tượng khí hậu cực đoan gây ra tác động BĐKH

Mức độ dễ bị tổn thương, rủi ro

Là Bản đồ phân cấp, phân vùng tính dễ bị tổn thương, rủi ro do biến đổi khí hậu tới loại tài nguyên, kèm các bảng thuộc tính mô tả (nếu có)

Tính dễ bị tổn thương, rủi ro của BĐKH đối với hệ thống kinh tế

Tên các ngành trong hệ thống kinh tế được đánh giá tính dễ bị tổn thương, rủi ro

Nông nghiệp, lâm nghiệp, giao thông vận tải, xây dựng và đô thị, công nghiệp, năng lượng, thông tin và truyền thông, du lịch, thương mại và dịch vụ

Năm công bố

Thời gian công bố thông tin đánh giá tính dễ bị tổn thương, rủi ro của BĐKH đến ngành kinh tế

Thời gian đánh giá tính dễ bị tổn thương, rủi ro

Khoảng thời gian tiến hành đánh giá tính dễ bị tổn thương, rủi ro tác động của BĐKH đến ngành kinh tế

Phạm vi đánh giá đánh giá tính dễ bị tổn thương, rủi ro

Là không gian đánh giá tác động của BĐKH đến ngành kinh tế (theo khu vực, địa phương)

Cực trị thời tiết và hiện tượng khí hậu cực đoan

Là tên các cực trị thời tiết và hiện tượng khí hậu cực đoan gây ra tác động BĐKH

Mức độ đánh giá tính dễ bị tổn thương, rủi ro

Là Bản đồ phân cấp, phân vùng tính dễ bị tổn thương, rủi ro do biến đổi khí hậu tới ngành kinh tế, kèm các bảng thuộc tính mô tả (nếu có)

Tính dễ bị tổn thương, rủi ro của BĐKH đối với hệ thống xã hội

Tên các lĩnh vực trong hệ thống xã hội được đánh giá tính dễ bị tổn thương, rủi ro

Phân bố dân cư, dịch vụ y tế, nhà ở điều kiện sống, sức khỏe, văn hóa giáo dục, đối tượng dễ bị tổn thương, giới và giảm nghèo

Năm công bố

Thời gian công bố thông tin đánh giá tính dễ bị tổn thương, rủi ro của BĐKH đến lĩnh vực trong hệ thống xã hội

Thời gian đánh giá tính dễ bị tổn thương, rủi ro

Khoảng thời gian tiến hành đánh giá tính dễ bị tổn thương, rủi ro của BĐKH đến lĩnh vực trong hệ thống xã hội

Phạm vi đánh giá tính dễ bị tổn thương, rủi ro

Là không gian đánh giá tính dễ bị tổn thương, rủi ro của BĐKH đến ngành kinh tế (theo khu vực, địa phương)

Cực trị thời tiết và hiện tượng khí hậu cực đoan

Là tên các cực trị thời tiết và hiện tượng khí hậu cực đoan gây ra tác động BĐKH

Mức độ đánh giá tính dễ bị tổn thương, rủi ro

Là Bản đồ phân cấp, phân vùng tính dễ bị tổn thương, rủi ro do biến đổi khí hậu tới lĩnh vực trong hệ thống xã hội, kèm các bảng thuộc tính mô tả (nếu có)

TĐ.1.2

Tổn thất và thiệt hại do biến đổi khí hậu đối với hệ thống tự nhiên, hệ thống kinh tế, hệ thống xã hội

(Kết quả đánh giá theo hướng dẫn của Thông tư số 01/2022/TT-BTNMT)

Tổn thất và thiệt hại do biến đổi khí hậu đối với hệ thống tự nhiên

Tên loại tài nguyên trong hệ thống tự nhiên được đánh giá tổn thất và thiệt hại do BĐKH

Tài nguyên đất, tài nguyên nước, tài nguyên khoáng sản, tài nguyên rừng, tài nguyên biển và hải đảo, đa dạng sinh học

Năm công bố

Thời gian công bố thông tin tổn thất thiệt hại đến loại tài nguyên

Thời gian đánh giá tổn thất và thiệt hại

Khoảng thời gian tiến hành đánh giá tổn thất thiệt hại đến loại tài nguyên

Phạm vi đánh giá tổn thất và thiệt hại

Là không gian đánh giá tổn thất thiệt hại đến loại tài nguyên (theo khu vực, địa phương)

Cực trị thời tiết và hiện tượng khí hậu cực đoan

Là tên các cực trị thời tiết và hiện tượng khí hậu cực đoan gây ra tổn thất thiệt hại

Mức độ tổn thất và thiết hại

Là thông tin về lượng tổn thất thiệt hại đối với loại tài nguyên

Tổn thất và thiệt hại do BĐKH đối với hệ thống kinh tế

Tên các ngành trong hệ thống kinh tế được đánh giá tổn thất và thiệt hại do BĐKH

Nông nghiệp, lâm nghiệp, giao thông vận tải, xây dựng và đô thị, công nghiệp, năng lượng, thông tin và truyền thông, du lịch, thương mại và dịch vụ

Năm công bố

Thời gian công bố thông tin tổn thất thiệt hại đến ngành kinh tế

Thời gian đánh giá tổn thất và thiệt hại

Khoảng thời gian tiến hành đánh giá tổn thất thiệt hại đến ngành kinh tế

Phạm vi đánh giá tổn thất và thiệt hại

Là không gian đánh giá tổn thất thiệt hại đến ngành kinh tế (theo khu vực, địa phương)

Cực trị thời tiết và hiện tượng khí hậu cực đoan

Là tên các cực trị thời tiết và hiện tượng khí hậu cực đoan gây ra tổn thất thiệt hại

Mức độ tổn thất và thiết hại

Là thông tin về lượng tổn thất thiệt hại đối với ngành kinh tế

Tổn thất và thiệt hại do BĐKH đối với hệ thống xã hội

Tên các lĩnh vực trong hệ thống xã hội được đánh giá tổn và thất thiệt hại do BĐKH

Phân bố dân cư, dịch vụ y tế, nhà ở điều kiện sống, sức khỏe, văn hóa giáo dục, đối tượng dễ bị tổn thương, giới và giảm nghèo

Năm công bố

Thời gian công bố thông tin tổn thất thiệt hại đến lĩnh vực trong hệ thống xã hội

Thời gian đánh giá tổn thất và thiệt hại

Khoảng thời gian tiến hành đánh giá tổn thất, thiệt hại đến lĩnh vực trong hệ thống xã hội

Phạm vi đánh giá tổn thất và thiệt hại

Là không gian đánh giá tổn thất, thiệt hại đến lĩnh vực trong hệ thống xã hội (theo khu vực, địa phương)

Cực trị thời tiết và hiện tượng khí hậu cực đoan

Là tên các cực trị thời tiết và hiện tượng khí hậu cực đoan gây ra tổn thất thiệt hại

Mức độ tổn thất và thiết hại

Là thông tin về lượng tổn thất thiệt hại đối với lĩnh vực trong hệ thống xã hội

2. Phát thải khí nhà kính và hoạt động kinh tế - xã hội có liên quan đến phát thải khí nhà kính

PT.2.1

Kết quả kiểm kê quốc gia khí nhà kính

Năm công bố

Năm công bố báo cáo kết quả kiểm kê

Năm được kiểm kê

Năm có số liệu được thu thập phục vụ kiểm kê

KNK được kiểm kê

CO2, CH4, N2O, HFCs và Tổng CO2

Tổng phát thải/hấp thụ KNK của quốc gia

Đơn vị: tấn CO2tđ; gồm kết quả kiểm kê của các Bộ:

Công thương, Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường

PT.2.2

Kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia của Bộ Công Thương

Tổ chức thực hiện kiểm kê

Đơn vị thuộc Bộ Công Thương thực hiện kiểm kê

Năm công bố

Năm công bố báo cáo kết quả kiểm kê

Năm được kiểm kê

Năm có số liệu được thu thập phục vụ kiểm kê

KNK được kiểm kê

CO2, CH4, N2O, HFC và Tổng CO2

Tổng KNK phát thải

Đơn vị tính: tấn CO2

NĂNG LƯỢNG

Đốt nhiên liệu

Công nghiệp năng lượng

Đơn vị tính: tấn CO2tđ;

Gồm kết quả kiểm kê của các tiểu lĩnh vực:

+ Sản xuất điện và nhiệt

+ Sản xuất điện

+ Lọc hóa dầu

+ Sản xuất nhiên liệu rắn

+ Chế biến khí

+ Ngành công nghiệp năng lượng khác

Công nghiệp sản xuất

Đơn vị tính: tấn CO2tđ;

Gồm kết quả kiểm kê của các tiểu lĩnh vực:

+ Sản xuất sắt thép

+ Sản xuất hóa chất, hóa dầu

+ Sản xuất giấy, bột giấy và in ấn

+ Sản xuất thực phẩm, đồ uống, thuốc lá

+ Sản xuất khoáng phi kim

+ Sản xuất thiết bị vận tải

+ Sản xuất thiết bị máy móc

+ Khai khoáng

+ Sản xuất gỗ và các sản phẩm từ gỗ

+ Dệt may và đồ da

+ Công nghiệp không xác định

Lĩnh vực khác

Đơn vị tính: tấn CO2tđ;

Gồm kết quả kiểm kê của các tiểu lĩnh vực:

+ Thương mại, dịch vụ

+ Dân dụng

Phát tán từ nhiên liệu

Khai thác than

Đơn vị tính: tấn CO2tđ;

Gồm kết quả kiểm kê của các tiểu lĩnh vực:

+ Khai thác than hầm lò

+ Khai thác than lộ thiên

Khai thác dầu và khí tự nhiên

Đơn vị tính: tấn CO2tđ;

Gồm kết quả kiểm kê của các tiểu lĩnh vực:

+ Khai thác dầu

+ Khai thác khí tự nhiên

Quá trình công nghiệp

Công nghiệp hóa chất

Đơn vị tính: tấn CO2tđ;

Gồm kết quả kiểm kê của các tiểu lĩnh vực:

+ Sản xuất Amoniac

+ Sản xuất axit Nitric

Sản xuất thép

Đơn vị tính: tấn CO2tđ;

Sử dụng chất chữa cháy (HFCs)

Đơn vị tính: tấn CO2

Kết quả với các khí HFC riêng rẽ

Phương pháp kiểm kê

Mô tả phương pháp kiểm kê đã sử dụng, đính kèm tệp báo cáo với các thông tin và số liệu liên quan

Số liệu hoạt động

Tệp báo cáo chi tiết đính kèm chứa thông tin về dữ liệu liên quan

Hệ số phát thải và các thông số khác

Tệp báo cáo chi tiết đính kèm chứa thông tin về dữ liệu liên quan

PT.2.3

Kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia của Bộ Xây dựng

Tổ chức thực hiện kiểm kê

Đơn vị thuộc Bộ Xây dựng thực hiện kiểm kê

Năm công bố

Năm công bố báo cáo kết quả kiểm kê

Năm được kiểm kê

Năm có số liệu được thu thập phục vụ kiểm kê

KNK được kiểm kê

CO2, CH4, N2O, HFC và Tổng CO2

Tổng KNK phát thải

Đơn vị tính: tấn CO2

GIAO THÔNG VẬN TẢI

Đơn vị tính: tấn CO2

Các hoạt động tiêu thụ năng lượng

Đơn vị tính: tấn CO2

Giao thông hàng không

Đơn vị tính: tấn CO2

Giao thông đường bộ

Đơn vị tính: tấn CO2

Giao thông đường sắt

Đơn vị tính: tấn CO2

Giao thông đường thủy

Đơn vị tính: tấn CO2

Phương pháp kiểm kê

Mô tả phương pháp kiểm kê đã sử dụng, đính kèm tệp báo cáo với các thông tin và số liệu liên quan

Số liệu hoạt động

Tệp báo cáo chi tiết đính kèm chứa thông tin về dữ liệu liên quan

Hệ số phát thải và các thông số khác

Tệp báo cáo chi tiết đính kèm chứa thông tin về dữ liệu liên quan

IPPU - các quá trình công nghiệp và sử dụng sản phẩm

Đơn vị tính: tấn CO2

Quá trình công nghiệp trong sản xuất vật liệu xây dựng

Đơn vị tính: tấn CO2

Quá trình sản xuất xi măng

Đơn vị tính: tấn CO2tđ;

Quá trình sản xuất vôi

Đơn vị tính: tấn CO2tđ;

Quá trình sản xuất thủy tinh, kính xây dựng

Đơn vị tính: tấn CO2tđ;

Tiêu thụ năng lượng trong xây dựng

Đơn vị tính: tấn CO2

Phương pháp kiểm kê

Mô tả phương pháp kiểm kê đã sử dụng, đính kèm tệp báo cáo với các thông tin và số liệu liên quan

Số liệu hoạt động

Tệp báo cáo chi tiết đính kèm chứa thông tin về dữ liệu liên quan

Hệ số phát thải và các thông số khác

Tệp báo cáo chi tiết đính kèm chứa thông tin về dữ liệu liên quan

PT.2.4

Kiểm kê KNK cấp quốc gia của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Tổ chức thực hiện kiểm kê

Đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường thực hiện kiểm kê

Năm công bố

Năm công bố báo cáo kết quả kiểm kê

Năm được kiểm kê

Năm có số liệu được thu thập phục vụ kiểm kê

KNK được kiểm kê

CO2, CH4, N2O, HFC và Tổng CO2

Tổng KNK phát thải

Đơn vị tính: tấn CO2

NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ SỬ DỤNG ĐẤT

Đơn vị tính: tấn CO2

Hoạt động chăn nuôi

Đơn vị tính: tấn CO2tđ;

Gồm kết quả kiểm kê của các tiểu lĩnh vực:

+ Tiêu hóa thức ăn

+ Quản lý chất thải vật nuôi

Sử dụng đất

Đơn vị tính: tấn CO2tđ;

Gồm kết quả kiểm kê của các tiểu lĩnh vực:

+ Đất rừng

+ Đất trồng trọt

+ Đất cỏ

+ Đất ngập nước

+ Đất ở

+ Đất khác

Các nguồn khác

Đơn vị tính: tấn CO2tđ;

Gồm kết quả kiểm kê của các tiểu lĩnh vực:

+ Đốt sinh khối

+ Sử dụng vôi trong canh tác

+ Bón phân Ure

+ N2O trực tiếp của đất

+ N2O gián tiếp của đất

+ N2O gián tiếp của quản lý chất thải vật nuôi

+ Canh tác lúa

Tiêu thụ năng lượng trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

Đơn vị tính: tấn CO2tđ;

Gồm kết quả kiểm kê của các tiểu lĩnh vực:

+ Tiêu thụ năng lượng trong nông nghiệp

+ Tiêu thụ năng lượng trong lâm nghiệp

+ Tiêu thụ năng lượng trong thủy sản

Phương pháp kiểm kê

Mô tả phương pháp kiểm kê đã sử dụng, đính kèm tệp báo cáo với các thông tin và số liệu liên quan

Số liệu hoạt động

Tệp báo cáo chi tiết đính kèm chứa thông tin về dữ liệu liên quan

Hệ số phát thải và các thông số khác

Tệp báo cáo chi tiết đính kèm chứa thông tin về dữ liệu liên quan

Quản lý Chất thải

Bãi chôn lấp chất thải rắn

Đơn vị tính: tấn CO2tđ;

Gồm kết quả kiểm kê của các tiểu lĩnh vực:

+ Bãi chôn lấp chất thải rắn được quản lý

+ Bãi chôn lấp chất thải rắn không được quản lý

+ Bãi chôn lấp chất thải rắn không được phân loại

Hoạt động xử lý chất thải rắn bằng phương pháp sinh học

Đơn vị tính: tấn CO2

Hoạt động thiêu đốt và đốt lộ thiên chất thải

Đơn vị tính: tấn CO2tđ;

Gồm kết quả kiểm kê của các tiểu lĩnh vực:

+ Thiêu đốt chất thải

+ Đốt lộ thiên chất thải

Đơn vị tính: tấn CO2

Đơn vị tính: tấn CO2

Hoạt động xử lý và xả thải nước thải

Đơn vị tính: tấn CO2tđ;

Gồm kết quả kiểm kê của các tiểu lĩnh vực:

+ Xử lý và xả thải nước thải sinh hoạt

+ Xử lý và xả thải nước thải công nghiệp

Phương pháp kiểm kê

Tệp báo cáo chi tiết đính kèm chứa thông tin về phương pháp và dữ liệu liên quan

Số liệu hoạt động

Tệp báo cáo chi tiết đính kèm chứa thông tin về dữ liệu liên quan

Hệ số phát thải và các thông số khác

Tệp báo cáo chi tiết đính kèm chứa thông tin về dữ liệu liên quan

PT.2.5

Cơ sở phải kiểm kê KNK

Tên cơ sở

Tên cơ sở được đăng ký chính thức

Địa chỉ

Địa chỉ của cơ sở

Ngành nghề kinh doanh

Loại hình kinh doanh, ngành nghề đăng ký hoạt động của cơ sở

Bộ quản lý

Các bộ: Công Thương, Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường

Tiêu thụ năng lượng

Tiêu thụ năng lượng tính theo TOE

Xử lý chất thải

Công suất xử lý tính theo tấn/năm

(áp dụng cho cơ sở thuộc lĩnh vực xử lý chất thải)

Căn cứ xác định

Số Quyết định của Thủ trướng Chính phủ, số phụ lục, số thứ tự

PT.2.6

Kết quả kiểm kê KNK của cơ sở

Tên cơ sở

Tên cơ sở được đăng ký chính thức

Địa chỉ

Địa chỉ của cơ sở

Giấy phép hoạt động

Số giấy phép, ngày cấp, nơi cấp

Người đại diện của cơ sở

Năm nộp báo cáo

Năm báo cáo được nộp cho cơ quan quản lý

Năm kiểm kê

Năm lấy số liệu kiểm kê

Ngành nghề kinh doanh

Loại hình kinh doanh, ngành nghề đăng ký hoạt động của cơ sở

Căn cứ xác định

Số Quyết định của Thủ trướng Chính phủ, số phụ lục, số thứ tự

Bộ quản lý

Bộ quản lý lĩnh vực hoạt động của cơ sở

Cơ sở hạ tầng, công nghệ sản xuất

Thông tin mô tả cơ sở hạ tầng, công nghệ sản xuất

Các nguồn phát thải

Liệt kê nguồn phát thải KNK trong phạm vi hoạt động của cơ sở

Các nguồn hấp thụ

Liệt kê nguồn hấp thụ, nếu có

KNK được kiểm kê

CO2, CH4, N2O, HFC và Tổng CO2

Kết quả kiểm kê của cơ sở

Đơn vị tính: tấn CO2

Phương pháp kiểm kê

Mô tả phương pháp kiểm kê đã sử dụng, đính kèm tệp báo cáo với các thông tin và số liệu liên quan

3. Hoạt động giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và thích ứng với biến đổi khí hậu

3.1. Hoạt động giảm nhẹ phát thải khí nhà kính

GN.3.1.1

Kế hoạch giảm nhẹ phát thải khí nhà kính của lĩnh vực

Điều 13 Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025.

Tên lĩnh vực

Lĩnh vực: năng lượng, nông nghiệp, sử dụng đất và lâm nghiệp, quản lý chất thải, các quá trình công nghiệp (IP)

Bộ quản lý lĩnh vực

Các bộ: Công Thương, Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng

Giai đoạn của kế hoạch

Đến năm 2030

Mục tiêu giảm phát thải không điều kiện của lĩnh vực trong cả giai đoạn

Mục tiêu giảm phát thải không có điều kiện đặt ra cho lĩnh vực trong giai đoạn thực hiện của kế hoạch (chia tới từng năm);

Mục tiêu giảm nhẹ phát thải có hỗ trợ quốc tế của lĩnh vực trong cả giai đoạn

Mục tiêu giảm phát thải có sự hỗ trợ thêm của quốc tế cho lĩnh vực theo từng năm trong giai đoạn thực hiện của kế hoạch (chia tới từng năm);

Các biện pháp giảm nhẹ áp dụng trong lĩnh vực

Danh sách các biện pháp giảm nhẹ phát thải trong lĩnh vực, được quy định trong NDC

Mục tiêu giảm phát thải của biện pháp giảm nhẹ không điều kiện

Mục tiêu đặt ra cho biện pháp giảm nhẹ trong mỗi năm của giai đoạn, không đi kèm điều kiện

Mục tiêu giảm phát thải của biện pháp giảm nhẹ có sự hỗ trợ bổ sung của quốc tế

Mục tiêu đặt ra cho biện pháp giảm nhẹ trong mỗi năm của giai đoạn, khi có thêm sự hỗ trợ của quốc tế

Đường phá thải cơ sở của lĩnh vực

Đường phát thải cơ sở cho giai đoạn thực hiện kế hoạch

Mô tả phương pháp xây dựng kịch bản phát triển thông thường (BAU)

Kịch bản cho tới năm 2030 và dự phóng mức phát thải cho từng năm

Mô tả tiềm năng giảm phát thải KNK của lĩnh vực

Mô tả trong trường thông tin hoặc đính kèm tệp tin

Mô tả biện pháp, hoạt động giảm phát thải của lĩnh vực

Mô tả trong trường thông tin hoặc đính kèm tệp tin

Mô tả phương thức thực hiện các biện pháp, hoạt động giảm phát thải của lĩnh vực

Mô tả trong trường thông tin hoặc đính kèm tệp tin

Mô tả kế hoạch, nguồn lực, lộ trình thực hiện các biện pháp, hoạt động, mục tiêu giảm phát thải của lĩnh vực

Mô tả trong trường thông tin hoặc đính kèm tệp tin

Mô tả các biện pháp giám sát, đánh giá việc triển khai kế hoạch

Mô tả trong trường thông tin hoặc đính kèm tệp tin

Mô tả cách thức tổ chức, thực hiện kế hoạch

Mô tả trong trường thông tin hoặc đính kèm tệp tin

GN.3.1.2

Kế hoạch giảm phát thải KNK của cơ sở

Tên cơ sở

Tên cơ sở được đăng ký chính thức

Địa chỉ

Địa chỉ của cơ sở trong Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

Giấy phép hoạt động

Số giấy phép, ngày cấp, nơi cấp

Người đại diện của cơ sở

Đúng theo giấy phép được cấp

Năm báo cáo

Năm nộp kế hoạch của cơ sở

Ngành nghề kinh doanh

Loại hình kinh doanh, ngành nghề đăng ký hoạt động của cơ sở

Bộ quản lý

Bộ quản lý lĩnh vực hoạt động của cơ sở; các Bộ: Công thương, Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường

Kết quả kiểm kê KNK của cơ sở

Đơn vị tính: tấn CO2tđ; trình bày kết quả kiểm kê khí nhà kính đã được nêu trong báo cáo kiểm kê khí nhà kính của cơ sở

Mức phát thải cơ sở dự kiến

Ước tính mức phát thải cơ sở của đơn vị (theo kịch bản phát triển thông thường) cho từng năm và cho toàn thời kỳ

Mục tiêu giảm phát thải

Mục tiêu giảm phát thải cho từng năm

Mô tả phương pháp

Mô tả chi tiết phương pháp, số liệu đầu vào, xác định mức phát thải cơ sở dự kiến trong trường thông tin hoặc đính kèm tệp tin

Biện pháp, hoạt động giảm phát thải

Mô tả biện pháp, hoạt động, mục tiêu giảm phát thải khí nhà kính của cơ sở trong trường thông tin hoặc đính kèm tệp tin

Phương thức thực hiện biện pháp, hoạt động giảm phát thải

Mô tả phương thức thực hiện các biện pháp, hoạt động giảm phát thải khí nhà kính của cơ sở trong trường thông tin hoặc đính kèm tệp tin

Phương pháp đo đạc lượng giảm phát thải

Mô tả chi tiết phương pháp đo đạc lượng giảm phát thải khí nhà kính của cơ sở trong trường thông tin hoặc đính kèm tệp tin

Biện pháp giám sát, đánh giá quá trình thực hiện

Mô tả việc giám sát, đánh giá các biện pháp, hoạt động, mục tiêu giảm phát thải khí nhà kính của cơ sở trong trường thông tin hoặc đính kèm tệp tin

Chế độ báo

Mô tả chế độ báo cáo theo quy định hiện hành

GN.3.1.3

Kết quả giảm phát thải khí nhà kính của lĩnh vực

Tên lĩnh vực

Tham khảo tại mã thông tin GN.2.1

Mục tiêu chung của lĩnh vực

Tham khảo tại mã thông tin GN.2.1

Đường phát thải cơ sở của lĩnh vực

Ước tính phát thải theo kịch bản phát triển thông thường (BAU) cho năm thực hiện

Biện pháp giảm nhẹ

Cung cấp các thông tin kỹ thuật và kết quả giảm nhẹ phát thải sau khi thực hiện

+ Tên biện pháp

Tên Biện pháp giảm nhẹ được tham khảo trong NDC

+ Mục tiêu giảm nhẹ định lượng

Ước tính ban đầu của đơn vị thực hiện; Đơn vị tính: tấn CO2

+ Thời gian thực hiện

Năm của kế hoạch của đơn vị thực hiện

+ Phạm vi thực hiện

Mô tả phạm vi

+ Mức phát thải cơ sở cho biện pháp

Mức phát thải cơ sở của biện pháp vào năm thực hiện; Đơn vị tính: tấn CO2

+ Phương pháp đo đạc

Tên và mã phương pháp trong hệ thống được công nhận

+ Tổ chức đo đạc

Tên tổ chức

+ Địa chỉ tổ chức thực hiện đo đạc

Đường phố, xã/phường, tỉnh/thành phố

+ Tổ chức thực hiện báo cáo kết quả đo đạc

Tên tổ chức, địa chỉ

+ Địa chỉ tổ chức thực hiện báo cáo

Đường phố, xã/phường, tỉnh/thành phố

+ Tổ chức thực hiện thẩm định báo cáo kết quả đo đạc

Tên tổ chức, địa chỉ

+ Địa chỉ tổ chức thực hiện thẩm định

Đường phố, xã/phường, tỉnh/thành phố

+ Mô tả quy trình đo đạc báo cáo thẩm định

Mô tả trong trường thông tin hoặc đính kèm tệp tin

+ Kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính

Đơn vị tính: tấn CO2

Kết quả giảm nhẹ phát thải của cả lĩnh vực

Tổng các biện pháp giảm nhẹ trong lĩnh vực; Đơn vị tính: tấn CO2

Hoạt động giám sát, đánh giá

Mô tả trong trường thông tin hoặc đính kèm tệp tin

Khó khăn, kiến nghị, đề xuất

Mô tả trong trường thông tin hoặc đính kèm tệp tin

GN.3.1.4

Kết quả giảm nhẹ của cơ sở

Tên cơ sở

Tên cơ sở được đăng ký chính thức

Địa chỉ

Đường phố, xã/phường, tỉnh/thành phố

Giấy phép hoạt động

Số giấy phép, ngày cấp, nơi cấp

Người đại diện của cơ sở

Đúng theo giấy phép được cấp

Năm thực hiện giảm phát thải

Năm bắt đầu triển khai các hoạt động

Loại hình kinh doanh

Loại hình kinh doanh, ngành nghề đăng ký hoạt động của cơ sở

Bộ quản lý

Bộ quản lý lĩnh vực hoạt động của cơ sở

Cơ sở hạ tầng, công nghệ sản xuất

Thông tin mô tả cơ sở hạ tầng, công nghệ sản xuất

Các nguồn phát thải khí nhà kính

Mô tả trong trường thông tin hoặc đính kèm tệp tin

Các nguồn hấp thụ khí nhà kính

Mô tả trong trường thông tin hoặc đính kèm tệp tin

Các loại KNK phát thải

Mô tả trong trường thông tin hoặc đính kèm tệp tin

Mức phát thải khí nhà kính theo Kịch bản phát triển thông thường

Lượng phát thải KNK nếu không thực hiện các biện pháp giảm nhẹ phát thải; Đơn vị tính: tấn CO2

Các biện pháp giảm nhẹ đã áp dụng

Mô tả trong trường thông tin hoặc đính kèm tệp tin

Mô tả phương pháp tính mức giảm phát thải

Mô tả trong trường thông tin hoặc đính kèm tệp tin

Mô tả phương pháp thu thập số liệu

Mô tả trong trường thông tin hoặc đính kèm tệp tin

Kết quả thu thập số liệu hoạt động

Khối lượng và đơn vị tính

Kết quả giảm phát thải KNK trong năm

Đơn vị tính: tấn CO2

Độ tin cậy, mức độ không chắc chắn của kết quả giảm nhẹ

Mô tả trong trường thông tin hoặc đính kèm tệp

So sánh với mục tiêu trong kế hoạch giảm nhẹ của cơ sở

Mô tả trong trường thông tin hoặc đính kèm tệp

GN.3.1.5

Chương trình, dự án trao đổi bù trừ tín chỉ các-bon

Tên chủ dự án

Tên chủ dự án được đăng ký chính thức

Địa chỉ

Đường phố, xã/phường, tỉnh/thành phố

Tên dự án

Tên chương trình/dự án

Tên cơ chế đăng ký tín chỉ các-bon

Cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon áp dụng cho chương trình/dự án

Lĩnh vực hoạt động

Tên lĩnh vực hoạt động của chương trình/dự án

Phương pháp tạo tín chỉ các-bon

Tên phương pháp đã được công nhận (kèm theo mã nhận dạng của phương pháp)

Thời điểm dự án được công nhận

Thời điểm được công nhận là chương trình/dự án theo cơ chế nói trên

Giai đoạn nhận tín chỉ của dự án

Giai đoạn nhận tín chỉ của chương trình, dự án

Tổng lượng tín chỉ các-bon dự kiến được cấp

Tổng lượng tín chỉ các-bon dự kiến được cấp cho chương trình/dự án trong giai đoạn tín dụng; Đơn vị: tín chỉ

Tổng lượng tín chỉ các-bon đã được cấp

Tổng lượng tín chỉ các-bon đã được cấp cho chương trình/dự án. Cụ thể:

Giai đoạn 1

Đơn vị: tín chỉ

Giai đoạn 2

Đơn vị: tín chỉ

Tổng lượng tín chỉ đã trao đổi

Tổng lượng tín chỉ các-bon có được từ chương trình/dự án đã được trao đổi

3.2. Hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu

TU 3.2.1

Giám sát và đánh giá hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu

Giám sát và đánh giá hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu cấp quốc gia

Tra cứu thông tin liên quan đến hoạt động giám sát và đánh giá hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu cấp quốc gia

Đơn vị thực hiện

Là đơn vị chủ trì thực hiện xây dựng và công bố các thông tin, kết quả giám sát và đánh giá hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu cấp quốc gia

Năm thực hiện đánh giá

Là thời gian thực hiện giám sát, đánh giá các hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu

Năm công bố

Là thời gian công bố thông tin giám sát, đánh giá các hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu

Nội dung giám sát, đánh giá

Là những thông tin, chỉ số giám sát đánh giá các hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu được quy định tại Quyết định số 148/TTg ngày 28 tháng 01 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ trong đó các thông tin dữ liệu về:

- Kết quả dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn; dự báo, cảnh báo thiên tai khí tượng thủy văn; dự báo khí hậu; xây dựng bản đồ phân vùng rủi ro thiên tai cho phạm vi cả nước đồng bộ với cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn quốc gia,

- Trạm quan trắc, giám sát tài nguyên nước (nước mặt và nước dưới đất) được xây dựng và vận hành; công trình trữ nước trong điều kiện khan hiếm nước, hạn hán, xâm nhập mặn gia tăng do biến đổi khí hậu được triển; Quy trình vận hành liên hồ chứa trên các lưu vực sông được rà soát, điều chỉnh đồng bộ với cơ sở dữ liệu Tài nguyên nước quốc gia

- Chi tiết đến cấp xã đặc biệt đối với các khu vực có nguy cơ rủi ro cao; kết quả xây dựng, nâng cấp, đảm bảo an toàn hệ thống công trình thủy lợi, thủy điện, phòng chống thiên tai; hồ chứa có phương án phòng lũ cho hạ du trong tình huống xả khẩn cấp và vỡ đập đồng bộ với cơ sở dữ liệu về Thủy lợi và Phòng chống thiên tai.

- Kết quả bảo vệ, trồng mới và phục hồi rừng đặc dụng, phòng hộ ven biển, rừng phòng hộ đầu nguồn cho mục đích thích ứng với biến đổi khí hậu; công nghệ cao ứng dụng trong dự báo phòng, chống cháy rừng đồng bộ với cơ sở dữ liệu về lâm nghiệp

Giám sát và đánh giá hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu của các Bộ

Tra cứu thông tin liên quan đến hoạt động giám sát và đánh giá hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu cấp Bộ và cơ quan ngang Bộ. Bộ Quốc phòng; Công an; Ngoại giao; Nội vụ; Tư pháp; Tài chính; Công Thương; Nông nghiệp và Môi trường; Xây dựng; Văn hóa - Thể thao và Du lịch; Khoa học và Công nghệ; Giáo dục và Đào tạo; Y tế; Dân tộc và Tôn giáo.

Đơn vị thực hiện

Là đơn vị chủ trì thực hiện xây dựng và công bố các thông tin, kết quả giám sát và đánh giá hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu cấp Bộ

Năm thực hiện đánh giá

Là thời gian thực hiện giám sát đánh giá các hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu

Năm công bố

Là thời gian công bố thông tin giám sát, đánh giá các hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu

Nội dung giám sát, đánh giá

Là những thông tin, chỉ số giám sát đánh giá các hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu được quy định tại Quyết định số 148/TTg ngày 28 tháng 01 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ

Giám sát và đánh giá hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu của các địa phương

Tra cứu thông tin liên quan đến hoạt động giám sát và đánh giá hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu cấp địa phương (khoảng 34 tỉnh/thành phố)

Đơn vị thực hiện

Là đơn vị chủ trì thực hiện xây dựng và công bố các thông tin, kết quả giám sát và đánh giá hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu cấp địa phương

Năm thực hiện đánh giá

Là thời gian thực hiện giám sát đánh giá các hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu

Năm công bố

Là thời gian công bố thông tin giám sát, đánh giá các hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu

Nội dung giám sát, đánh giá

Là những thông tin, chỉ số giám sát đánh giá các hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu được quy định tại Quyết định số 148/TTg ngày 28 tháng 01 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ.

TU 3.2.2

Tình hình thực hiện kế hoạch quốc gia thích ứng với biến đổi khí hậu

Tình hình thực hiện kế hoạch quốc gia thích ứng với biến đổi khí hậu cấp quốc gia

Tra cứu thông tin liên quan đến tình hình thực hiện kế hoạch quốc gia thích ứng với biến đổi khí hậu cấp quốc gia

Đơn vị thực hiện

Là đơn vị chủ trì thực hiện xây dựng và công bố các thông tin về tình hình thực hiện kế hoạch quốc gia thích ứng với biến đổi khí hậu

Năm công bố

Là thời gian công bố thông tin giám sát, đánh giá các hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu

Tình hình thực hiện

Các nội dung về tình hình thực hiện kế hoạch quốc gia thích ứng với biến đổi khí hậu cấp quốc gia theo Công văn số....

Tình hình thực hiện quốc gia thích ứng với biến đổi khí hậu của các bộ, cơ quan ngang bộ

Tra cứu thông tin liên quan đến tình hình thực hiện kế hoạch quốc gia thích ứng với biến đổi khí hậu cấp Bộ

Đơn vị thực hiện

Là đơn vị chủ trì thực hiện xây dựng và công bố các thông tin về tình hình thực hiện kế hoạch quốc gia thích ứng với biến đổi khí hậu

Năm công bố

Là thời gian công bố thông tin giám sát, đánh giá các hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu

Tình hình thực hiện

Các nội dung về tình hình thực hiện kế hoạch quốc gia thích ứng với biến đổi khí hậu cấp quốc gia theo Công văn số....

Tình hình thực hiện Kế hoạch quốc gia thích ứng với biến đổi khí hậu của các địa phương

Tra cứu thông tin liên quan đến tình hình thực hiện kế hoạch quốc gia thích ứng với biến đổi khí hậu cấp địa phương

Đơn vị thực hiện

Là đơn vị chủ trì thực hiện xây dựng và công bố các thông tin về tình hình thực hiện kế hoạch quốc gia thích ứng với biến đổi khí hậu

Năm công bố

Là thời gian công bố thông tin giám sát, đánh giá các hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu

Tình hình thực hiện

Các nội dung về tình hình thực hiện kế hoạch quốc gia thích ứng với biến đổi khí hậu cấp quốc gia theo Công văn số....

4. Bảo vệ tầng ô-dôn và quản lý các chất làm suy giảm tầng ô-dôn

OZ.4.1.

Danh mục các chất được kiểm soát

Danh mục các chất cấm sản xuất, nhập khẩu

Tên chất được kiểm soát

Là tên các chất cấm sản xuất, nhập khẩu

Hỗn hợp chất được kiểm soát

Là tên các hỗn hợp chất cấm sản xuất, nhập khẩu

Thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc được sản xuất từ chất được kiểm soát

Là tên các thiết bị, sản phẩm có chứa chất được kiểm soát, cấm sản xuất, nhập khẩu

Mô tả chi tiết

Là thông tin mô tả về chủng loại hàng hóa có chứa chất được kiểm soát

Tên chất (tiền tố và ký hiệu)

Là danh sách tên các chất cấm sản xuất, nhập khẩu và tiêu thụ

Tên hóa học

Là ký hiệu hóa học tên các chất cấm sản xuất, nhập khẩu và tiêu thụ

Công thức hóa học

Là ký hiệu mô tả tên hóa học của chất cấm sản xuất, nhập khẩu và tiêu thụ

Số hiệu môi chất lạnh

Là ký hiệu mã hóa môi chất lạnh

Mã hàng hóa (HS)

Là mã số của chất/hỗn hợp/thiết bị, sản phẩm

Mã hóa chất (CAS)

Là mã số của loại hóa chất sử dụng trong hàng hóa

Tiềm năng làm suy giảm tầng ô-dôn (ODP)

Là các chỉ số mặc định về tiềm năng làm suy giảm tầng ô-dôn

Tiềm năng nóng lên toàn cầu (GWP)

Là các chỉ số mặc định về tiềm năng làm nóng lên toàn cầu

Danh mục các chất làm suy giảm tầng ô-dôn được kiểm soát

Mã hàng hóa (HS)

Là mã số của chứa chất làm suy giảm tầng ô dôn

Mã hóa chất (CAS)

Là mã số của loại hóa chất

Mô tả hàng hóa

Là thông tin mô tả tên thương mại của chất

Tên chất (tiền tố và ký hiệu)

Là tên các chất làm suy giảm tầng ô dôn

Tên hóa học

Là ký hiệu hóa học tên các chất làm suy giảm tầng ô dôn cần được kiểm soát

Công thức hóa học

Là ký hiệu mô tả tên hóa học của chất làm suy giảm tầng ô dôn cần được kiểm soát

Số hiệu môi chất lạnh

Là ký hiệu mã hóa môi chất lạnh

Tiềm năng làm suy giảm tầng ô-dôn (ODP)

Là các chỉ số về tiềm năng làm suy giảm tầng ô-dôn

Tiềm năng nóng lên toàn cầu (GWP)

Là các chỉ số về tiềm năng làm nóng lên toàn cầu

Quy định quản lý

Là các nội dung quy định quản lý liên quan

Danh mục các chất gây hiệu ứng nhà kính được kiểm soát

Mã hàng hóa (HS)

Là mã số của chất gây hiệu ứng nhà kính

Mã hóa chất (CAS)

Là mã số của loại hóa chất

Mô tả hàng hóa

Là thông tin mô tả về tên thương mại của chất

Tên chất (tiền tố và ký hiệu)

Là danh sách tên các chất gây hiệu ứng nhà kính

Tên hóa học

Là ký hiệu hóa học tên các chất gây hiệu ứng nhà kính

Công thức hóa học

Là ký hiệu mô tả tên hóa học của chất gây hiệu ứng nhà kính

Số hiệu môi chất lạnh

Là ký hiệu mã hóa môi chất lạnh

Tiềm năng nóng lên toàn cầu (GWP)

Là các chỉ số về tiềm năng làm nóng lên toàn cầu

Quy định quản lý

Là các nội dung quy định quản lý liên quan

OZ.4.2

Danh mục các tổ chức về đăng ký sử dụng chất được kiểm soát

Danh mục tổ chức

Là danh mục các tổ chức bao gồm 1. Tổ chức sản xuất, nhập khẩu; 2. Tổ chức sản xuất, nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chưa chất được kiểm soát; 3. Tổ chức sở hữu thiết bị có chứa chất được kiểm soát; 4. Tổ chức thug om, tái chế, tái sử dụng và xử lý các chất được kiểm soát.

Năm công bố

Là thời gian thực hiện công bố việc hoàn thành dăng ký sử dụng chất được kiểm soát của các tổ chức trên Website điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Tên doanh nghiệp/Đơn vị công bố

Là tên tổ chức hoàn thành đăng ký sử dụng chất được kiểm soát.

Mã số doanh nghiệp

Là mã số đăng ký của doanh nghiệp

Nội dung thông tin đăng ký

Là những thông tin về việc đăng ký sử dụng các chất được kiểm soát của các tổ cức thuộc các lĩnh vực

OZ.4.3

Dữ liệu về báo cáo sử dụng chất được kiểm soát của các tổ chức

Danh mục tổ chức

Là danh mục các tổ chức bao gồm 1. Tổ chức sản xuất, nhập khẩu; 2. Tổ chức sản xuất, nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chưa chất được kiểm soát; 3. Tổ chức sở hữu thiết bị có chứa chất được kiểm soát; 4. Tổ chức thug om, tái chế, tái sử dụng và xử lý các chất được kiểm soát.

Thời gian nộp báo cáo

Là thời gian thực hiện công bố báo cáo

Tên doanh nghiệp/ Đơn vị thực hiện

Là tên tổ chức tổ chức nộp báo cáo về việc sử dụng chất được kiểm soát.

Nội dung thông tin/Tình trạng báo cáo

Là những thông tin về tình hình sử dụng chất được kiểm soát dành cho tổ chức thu gom, tái chế, tái sử dụng và xử lý các chất được kiểm soát

OZ.4.4

Danh sách phân bổ, điều chỉnh, bổ sung hạn ngạch nhập khẩu các chất được kiểm soát

Danh sách tổ chức được phân bổ hạn ngạch nhập khẩu các chất được kiểm soát

Là danh sách các tổ chức được phân bổ hạn ngạch

Năm thực hiện

Là thời gian thực hiện phân bổ

Đơn vị thực hiện

Là tên đơn vị thực hiện xây dựng và công bố báo cáo

Thông tin về hạn ngạch hạn ngạch

Là các thông tin về tổng hạn ngạch được phân bổ cho các tổ chức

Lượng hạn ngạch phân bổ cho từng tổ chức

Là lượng hạn ngạch phân bổ cho ừng tổ chức theo quyết định phân bổ

Danh sách tổ chức được điều chỉnh, bổ sung hạn ngạch nhập khẩu các chất được kiểm soát

Là danh sách các tổ chức được điều chỉnh, bổ sung hạn ngạch

Năm thực hiện

Là thời gian thực hiện điều chỉnh, bổ sung hạn ngạch

Đơn vị thực hiện

Là tên đơn vị thực hiện xây dựng và công bố báo cáo

Thông tin về hạn ngạch hạn ngạch

Là các thông tin về tổng hạn ngạch được phân bổ cho các tổ chức

Lượng hạn ngạch điều chỉnh, bổ sung cho từng tổ chức

Là lượng hạn ngạch phân bổ cho ừng tổ chức theo quyết định điều chỉnh, bổ sung hạn ngạch

OZ.4.5

Báo cáo quốc gia về việc thực hiện Nghị định thư Montreal

Tổng lượng tiêu thụ quốc gia các chất làm suy giảm tầng ô-dôn (các chất HCFC và Methyl bromide) qua các năm (tấn ODP)

Số liệu hiện có từ 2020 đến 2024

Tổng lượng tiêu thụ quốc gia các chất HFC qua các năm (tấn CO2 tương đương).

Số liệu hiện có từ 2023, 2024.

5. Kết quả đánh giá khí hậu quốc gia

KH.5.1

Diễn biến, xu thế khí hậu và khí hậu cực đoan

Nhiệt độ

Đánh giá về diễn biến, xu thế và mức độ dao động của nhiệt độ trung bình, nhiệt độ tối cao, nhiệt độ tối thấp cho Vùng Tây Bắc, Đông Bắc, Đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung bộ, Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, Nam Bộ và cả nước qua các thời kỳ

Chi tiết trong tệp tin đính kèm (Báo cáo/bản đồ liên quan)

Lượng mưa

Đánh giá về diễn biến, xu thế à mức độ dao động của lượng mưa trung bình, lượng mưa lớn nhất, lượng mưa nhỏ nhất Vùng Tây Bắc, Đông Bắc, Đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung bộ, Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, Nam Bộ và cả nước qua các thời kỳ

Chi tiết trong tệp tin đính kèm (Báo cáo/bản đồ liên quan)

Nước biển dâng

Đánh giá về diễn biến, xu thế của nước biển dâng trên phạm vi cả nước qua các thời kỳ

Chi tiết trong tệp tin đính kèm (Báo cáo/bản đồ liên quan)

Xâm nhập mặn

Đánh giá về diễn biến, xu thế của xâm nhập mặn trên phạm vi cả nước qua các thời kỳ

Chi tiết trong tệp tin đính kèm (Báo cáo/bản đồ liên quan)

Bão và áp thấp nhiệt đới

Đánh giá về diễn biến, xu thế của bão và áp thấp nhiệt đới có phạm vi hoạt động trên Tây Bắc Thái Bình Dương, trên biển Đông, có ảnh hưởng đến Việt Nam, qua các thời kỳ

Chi tiết trong tệp tin đính kèm (Báo cáo/bản đồ liên quan)

Mưa lớn

Đánh giá về diễn biến, xu thế của mưa lớn trên phạm vi cả nước qua các thời kỳ

Chi tiết trong tệp tin đính kèm (Báo cáo/bản đồ liên quan)

Đánh giá về diễn biến, xu thế của lũ trên phạm vi cả nước qua các thời kỳ

Chi tiết trong tệp tin đính kèm (Báo cáo/bản đồ liên quan)

Lũ quét và sạt lở đất

Đánh giá về diễn biến, xu thế của lũ quét và sạt lở đất trên phạm vi cả nước qua các thời kỳ

Chi tiết trong tệp tin đính kèm (Báo cáo/bản đồ liên quan)

Nắng nóng, hạn hán

Đánh giá về diễn biến, xu thế của nắng nóng, hạn hán Vùng Tây Bắc, Đông Bắc, Đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung bộ, Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, Nam Bộ và cả nước qua các thời kỳ

Chi tiết trong tệp tin đính kèm (Báo cáo/bản đồ liên quan)

Rét đậm

Đánh giá về diễn biến, xu thế của rét đậm Vùng Tây Bắc, Đông Bắc, Đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung bộ, Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, Nam Bộ và cả nước qua các thời kỳ

Chi tiết trong tệp tin đính kèm (Báo cáo/bản đồ liên quan)

Rét hại

Đánh giá về diễn biến, xu thế của rét hại Vùng Tây Bắc, Đông Bắc, Đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung bộ, Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, Nam Bộ và cả nước qua các thời kỳ

Chi tiết trong tệp tin đính kèm (Báo cáo/bản đồ liên quan)

Mưa đá

Đánh giá về diễn biến, xu thế của mưa đáVùng Tây Bắc, Đông Bắc, Đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung bộ, Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, Nam Bộ và cả nước qua các thời kỳ

Chi tiết trong tệp tin đính kèm (Báo cáo/bản đồ liên quan)

Sương muối

Đánh giá về diễn biến, xu thế của sương muốiVùng Tây Bắc, Đông Bắc, Đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung bộ, Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, Nam Bộ và cả nước qua các thời kỳ

Chi tiết trong tệp tin đính kèm (Báo cáo/bản đồ liên quan)

Dao động của khí hậu các thời kỳ

Nhiệt độ

Mức độ dao động của nhiệt độ trung bình cho Vùng Tây Bắc, Đông Bắc, Đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung bộ, Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, Nam Bộ và cả nước qua các thời kỳ

Chi tiết trong tệp tin đính kèm (Báo cáo/bản đồ liên quan)

Lượng mưa

Mức độ dao động của lượng mưa trung bình Vùng Tây Bắc, Đông Bắc, Đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung bộ, Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, Nam Bộ và cả nước qua các thời kỳ

Chi tiết trong tệp tin đính kèm (Báo cáo/bản đồ liên quan)

Bão và áp thấp nhiệt đới

Đánh giá về diễn biến, xu thế và mức độ dao động của bão và áp thấp nhiệt đới có phạm vi hoạt động trên Tây Bắc Thái Bình Dương, trên biển Đông, có ảnh hưởng đến Việt Nam, qua các thời kỳ

Chi tiết trong tệp tin đính kèm (Báo cáo/bản đồ liên quan)

Nắng nóng, hạn hán

Đánh giá về diễn biến, xu thế và mức độ dao động của nắng nóng, hạn hán Vùng Tây Bắc, Đông Bắc, Đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung bộ, Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, Nam Bộ và cả nước qua các thời kỳ

Chi tiết trong tệp tin đính kèm (Báo cáo/bản đồ liên quan)

Rét đậm

Đánh giá về diễn biến, xu thế và mức độ dao động của rét đậm Vùng Tây Bắc, Đông Bắc, Đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung bộ, Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, Nam Bộ và cả nước qua các thời kỳ

Chi tiết trong tệp tin đính kèm (Báo cáo/bản đồ liên quan)

Rét hại

Mức độ dao động của rét hại Vùng Tây Bắc, Đông Bắc, Đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung bộ, Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, Nam Bộ và cả nước qua các thời kỳ

Chi tiết trong tệp tin đính kèm (Báo cáo/bản đồ liên quan)

KH.5.2.

Mức độ phù hợp của kịch bản so với diễn biến thực tế của khí hậu

Nhiệt độ

Mô tả kết quả đánh giá mức độ phù hợp của nhiệt độ theo các kịch bản biến đổi khí hậu so với diễn biến thực tế của nhiệt độ trung bình, nhiệt độ tối cao, nhiệt độ tối thấp qua các thời kỳ đánh giá

Chi tiết trong tập tin đính kèm (Báo cáo/bản đồ liên quan)

Lượng mưa

Mô tả kết quả đánh giá mức độ phù hợp của lượng mưa theo các kịch bản biến đổi khí hậu so với diễn biến thực tế của lượng mưa trung bình, lượng mưa lớn nhất, lượng mưa nhỏ nhất qua các thời kỳ đánh giá

Chi tiết trong tập tin đính kèm (Báo cáo/bản đồ liên quan)

Bão và áp thấp nhiệt đới

Mô tả kết quả đánh giá mức độ phù hợp của bão và áp thấp nhiệt đới theo kịch bản biến đổi khí hậu so với diễn biến thực tế của bão và áp thấp nhiệt đới qua các thời kỳ đánh giá

Chi tiết trong tập tin đính kèm (Báo cáo/bản đồ liên quan)

Rét đậm, rét hại

Mô tả kết quả đánh giá mức độ phù hợp của rét đậm, rét hại theo kịch bản biến đổi khí hậu so với diễn biến thực tế của rét đậm, rét hại qua các thời kỳ đánh giá

Chi tiết trong tập tin đính kèm (Báo cáo/bản đồ liên quan)

Nắng nóng

Mô tả kết quả đánh giá mức độ phù hợp của nắng nóng theo kịch bản biến đổi khí hậu so với diễn biến thực tế của nắng nóng qua các thời kỳ đánh giá

Chi tiết trong tập tin đính kèm (Báo cáo/bản đồ liên quan)

Hạn hán

Mô tả kết quả đánh giá mức độ phù hợp của hạn hán theo kịch bản biến đổi khí hậu so với diễn biến thực tế hạn hán qua các thời kỳ đánh giá

Chi tiết trong tập tin đính kèm (Báo cáo/bản đồ liên quan)

KH.5.3.

Mức độ sử dụng kịch bản đối với hoạt động ứng phó với biến đổi khí hậu

Cấp trung ương, các bộ, ngành

Mô tả kết quả đánh giá mức độ sử dụng kịch bản đối với hoạt động ứng phó với biến đổi khí hậu ở cấp trung ương

Chi tiết trong tập tin đính kèm (Báo cáo liên quan)

Cấp địa phương

Mô tả kết quả đánh giá mức độ sử dụng kịch bản đối với hoạt động ứng phó với biến đổi khí hậu ở cấp địa phương

Chi tiết trong tập tin đính kèm (Báo cáo liên quan)

6. Kịch bản biến đổi khí hậu

KB.6.1

Kịch bản biến đổi khí hậu các thời kỳ

Nhiệt độ trung bình năm

Bản đồ phân bố kèm thuộc tính; Hình ảnh (mức biến đổi trung bình nhiệt độ trung bình năm theo kịch bản RCP4.5 và RCP8.5 theo kịch bản RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương

Nhiệt độ trung bình mùa đông

Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương

Nhiệt độ trung bình mùa xuân

Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương

Nhiệt độ trung bình mùa hè

Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương

Nhiệt độ trung bình mùa thu

Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương

Nhiệt độ tối cao trung bình năm

Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương

Nhiệt độ tối thấp trung bình năm

Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương

Số ngày rét đậm

Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương

Số ngày rét hại

Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương

Số ngày nắng nóng

Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương

Số ngày nóng gay gắt

Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương

Hạn hán

Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương

Lượng mưa năm

Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương

Lượng mưa mùa đông

Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản RCP4.5 và RCP8.5 chi tiết cho cả nước và 34 địa phương

Lượng mưa mùa xuân

Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương

Lượng mưa mùa hè

Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương

Lượng mưa mùa thu

Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương

Lượng mưa mùa khô

Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương

Lượng mưa mùa mưa

Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương

Lượng mưa một ngày lớn nhất

Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương

Lượng mưa năm ngày lớn nhất

Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương

Bão và áp thấp nhiệt đới

Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương

Gió mùa hè

Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương

Nước biến dâng

Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương

Độ cao sóng biển

Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương

Nước dâng do bão

Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương

Nước dâng do bão kết hợp thủy triều

Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương

Nguy cơ ngập lụt tương ứng với các mực bước biển dâng cho kịch bản RCP2.6, RCP4.5, RCP8.5

Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương

7. Nguồn lực cho ứng phó với biến đổi khí hậu và bảo vệ tầng ô-dôn

NL.7.1.

Công tác đào tạo, tập huấn

Tên lớp tập huấn

Tên đầy đủ của khóa, lớp …

Loại hình

Đào tạo, tấp huấn

Địa điểm

Trong nước, quốc tế (tên quốc gia)

Lĩnh vực

Kiểm kê, Giảm nhẹ, Thích ứng, Thị trường các-bon

Số cán bộ tham dự

Thời gian đào tạo

NL.7.2.

Nguồn nhân lực

Cán bộ làm việc trong các cơ quan trung ương về BĐKH

Tên tổ chức, tổng số cán bộ trong tổ chức, số có bằng TS, số có bằng ThS, số có bằng CN/ĐH

Cán bộ làm việc trong các cơ quan địa phương về BĐKH

Tên địa phương, tổng số cán bộ, số có bằng TS, số có bằng ThS, số có bằng CN/ĐH

NL.7.3.

Ngân sách trung ương cho ứng phó với biến đổi khí hậu và bảo vệ tầng ô-dôn

Tên đầy đủ loại đầu tư, chi tiêu…

Tên loại đầu tư, chi tiêu từ ngân sách nhà nước cấp phát cho biến đổi khí hậu, từ nguồn vốn vay nước ngoài (ODA) cho biến đổi khí hậu, từ nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (bao gồm nguồn vốn tư nhân) cho biến đổi khí hậu, dư nợ tín dụng cho biến đổi khí hậu

Năm

Ngân sách chi cho BĐKH

Tên cơ quan, Nguồn chi (sự nghiệp môi trường, khoa học công nghệ, hợp tác quốc tế, nguồn khác)

NL.7.4.

Ngân sách địa phương cho ứng phó với biến đổi khí hậu và bảo vệ tầng ô-dôn

Năm

Ngân sách tỉnh/thành phố chi cho BĐKH

Tên địa phương, Nguồn chi (sự nghiệp môi trường, khoa học công nghệ, hợp tác quốc tế, nguồn khác)

8. Hợp tác quốc tế về ứng phó với biến đổi khí hậu và bảo vệ tầng ô-dôn

QT.8.1

Điều ước quốc tế mà nước CHXHCN Việt Nam là thành viên

Tên gọi Điều ước

Tên Điều ước

Trích yếu

Tên đầy đủ của Điều ước

Danh nghĩa ký kết Điều ước

Danh nghĩa ký kết Điều ước (Nhà nước, Chính phủ)

Ngôn ngữ ký kết

Ngôn ngữ ký kết của Điều ước

Ngày ký kết

Ngày ký kết của Điều ước

Ngày phê chuẩn

Ngày phê chuẩn Điều ước

Ngày hiệu lực

Ngày hiệu lực của Điều ước

Nội dung chính

Tóm tắt nội dung chính của Điều ước

QT.8.2

Dự án hợp tác quốc tế

Tên dự án hợp tác quốc tế (hỗ trợ kỹ thuật, tăng cường năng lực…)

Tên đầy đủ dự án

Nhà tài trợ

Tên Nhà tài trợ

Cơ quan chủ trì thực hiện

Tên cơ quan chủ trì thực hiện

Thời gian thực hiện

Thời gian thực hiện

Ngân sách

Ngân sách tài trợ

Nội dung chính

Tóm tắt nội dung chính của dự án

QT.8.3

Thỏa thuận quốc tế mà nước CHXHCN Việt Nam là thành viên

Tên gọi

Tên Thoả thuận

Trích yếu

Tên đầy đủ của Thoả thuận

Ngôn ngữ ký kết

Ngôn ngữ ký kết của Thoả thuận

Cơ quan ký kết phía quốc tế

Tên cơ quan ký kết phía quốc tế

Cơ quan ký kết phía Việt Nam

Tên cơ quan ký kết phía Việt Nam

Ngày ký kết

Ngày ký kết của Thoả thuận

Ngày hiệu lực

Ngày hiệu lực của Điều ước

Nội dung chính

Tóm tắt nội dung chính của Thoả thuận

PHỤ LỤC II


CẤU TRÚC CỦA CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
(Kèm theo Thông tư số 72/2025/TT-BNNMT ngày 22 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)


I. Kiến trúc Cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu



II. Mô hình cấu trúc các thành phần của Cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu


1. Mô hình tổng quát cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu



2. Mô hình dữ liệu không gian cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu



3. Mô hình dữ liệu thuộc tính cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu



4. Mô hình dữ liệu phi cấu trúc cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu



II. Cấu trúc và nội dung cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu


1. Dữ liệu danh mục, bảng mã


Giá trị

1.1. Các tài nguyên trong hệ thống tự nhiên chịu tác động của biến đổi khí hậu

Tên bảng dữ liệu: DM_PhanLoaiTaiNguyen

1

Tài nguyên đất

2

Tài nguyên nước

3

Tài nguyên khoáng sản

4

Tài nguyên rừng

5

Đa dạng sinh học

6

Tài nguyên biển, đảo

7

Hệ sinh thái

8

Điều kiện sống

1.2. Các ngành/lĩnh vực trong hệ thống kinh tế và hệ thống xã hội chịu tác động của biến đổi khí hậu

Tên bảng dữ liệu: DM_PhanLoaiLinhVucKTXH

1

Hệ thống kinh tế

1A

Nông nghiệp

2B

Lâm nghiệp

3C

Giao thông vận tải

4D

Xây dựng và Đô thị

5E

Công nghiệp

6F

Năng lượng

7G

Thông tin và Truyền thông

8H

Du lịch

9I

Thương mại và dịch vụ

2

Hệ thống xã hội

2A

Phân bố dân cư

2B

Dịch vụ y tế

2C

Nhà ở và điều kiện sống

2D

Sức khỏe

2E

Văn hóa

2F

Giáo dục

2G

Đối tượng dễ bị tổn thương

2H

Giới và giảm nghèo

1.3. Các lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu

Tên bảng dữ liệu: DM_LinhVucHoatDongThichUng

1

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

2

Môi trường và đa dạng sinh học

3

Tài nguyên nước

4

Giao thông vận tải

5

Xây dựng, đô thị

6

Công nghiệp, thương mại và dịch vụ

7

Y tế và sức khỏe cộng đồng

8

Lao động, xã hội

9

Văn hóa, thể thao và du lịch

10

Quan trắc khí tượng thủy văn; giám sát biến đổi khí hậu, nước biển dâng và xâm nhập mặn

11

Quản lý rủi ro thiên tai

1.4. Khí nhà kính được kiểm kê

Tên bảng dữ liệu: DM_ KNKDuocKiemKe

1

CO2

2

CH4

3

N2O

4

HFCs

5

PFCs

6

SF6

7

NF3

1.5. Bộ quản lý

Tên bảng dữ liệu: DM_BoQuanLy

0

Quốc gia

1

Bộ Công Thương

2

Bộ Xây dựng

3

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

1.6. Lĩnh vực kiểm kê khí nhà kính

Tên bảng dữ liệu: DM_LinhVucKiemKeKNK

1

Năng lượng

2

Các quá trình công nghiệp

3

Nông nghiệp, lâm nghiệp và sử dụng đất

4

Quản lý chất thải

5

Nguồn không phân loại khác

1.7. Tiểu lĩnh vực kiểm kê khí nhà kính

Tên bảng dữ liệu: DM_TieuLinhVucKiemKeKNK

1

Năng lượng

1A

Các hoạt động đốt nhiên liệu

1A1

Công nghiệp năng lượng

1A1a

Sản xuất điện và nhiệt điện

1A1ai

Sản xuất điện

1A1aii

Sản xuất điện, nhiệt kết hợp

1A1aiii

Sản xuất nhiệt

1A1b

Lọc hóa dầu

1A1c

Sản xuất nhiên liệu rắn và ngành công nghiệp năng lượng khác

1A1ci

Sản xuất nhiên liệu rắn

1A1cii

Chế biến khí

1A2

Công nghiệp sản xuất và xây dựng

1A2a

Sản xuất sắt thép

1A2c

Sản xuất hóa chất, hóa dầu

1A2d

Sản xuất giấy, bột giấy và in ấn

1A2e

Sản xuất thực phẩm, đồ uống, thuốc lá

1A2f

Sản xuất khoáng phi kim

1A2g

Sản xuất thiết bị vận tải

1A2h

Sản xuất thiết bị máy móc

1A2i

Khai khoáng

1A2j

Sản xuất gỗ và các sản phẩm từ gỗ

1A2k

Xây dựng

1A2l

Dệt may và đồ da

1A2m

Công nghiệp không xác định

1A3

Giao thông vận tải

1A3a

Giao thông hàng không

1A3b

Giao thông đường bộ

1A3c

Giao thông đường sắt

1A3d

Giao thông đường thủy

1A4

Lĩnh vực khác

1A4a

Thương mại, dịch vụ

1A4b

Dân dụng

1A4c

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

1A5

Công nghiệp không xác định

1B

Phát tán từ nhiên liệu

1B1

Khai thác than

1B1ai

Khai thác than hầm lò

1B1aii

Khai thác than lộ thiên

1B2

Khai thác dầu và khí tự nhiên

1B2a

Khai thác dầu

1B2b

Khai thác khí tự nhiên

1C

Vận chuyển và lưu trữ Các-bon-nic

1C1

Vận chuyển Các-bon-nic

1C2

Bơm và lưu trữ Các-bon-nic

1C3

Quá trình khác

2

Quá trình xử lý công nghiệp

2A

Công nghiệp khoáng sản

2A1

Sản xuất xi măng

2A2

Sản xuất vôi

2A3

Sản xuất thủy tinh, kính xây dựng

2A4

Quá trình khác trong sử dụng Các-bon-nát

2A5

Quá trình công nghiệp khoáng sản khác

2B

Công nghiệp hóa chất

2B1

Sản xuất amoniac

2B2

Sản xuất axit nitric

2B3

Sản xuất axit adipic

2B4

Sản xuất Axit Caprolactam, Glyoxal và Glyoxylic

2B5

Sản xuất Carbide

2B6

Sản xuất Titan dioxit

2B7

Sản xuất Soda

2B8

Sản xuất Các-bon đen và hóa dầu

2B9

Sản xuất hợp chất chứa Flo

2B10

Sản xuất công nghiệp quá chất khác

2C

Luyện kim

2C1

Sản xuất sắt thép

2C2

Sản xuất hợp kim chứa sắt

2C3

Sản xuất nhôm

2C4

Sản xuất magie

2C5

Sản xuất chì

2C6

Sản xuất kẽm

2C7

Luyện kim khác

2D

Sử dụng nhiên liệu cho các sản phẩm phi năng lượng và sử dụng dung môi

2D1

Sử dụng chất bôi trơn

2D2

Sử dụng sáp parafin

2D3

Sử dụng dung môi

2D4

Sử dụng các hóa chất khác

2E

Công nghiệp điện tử

2E1

Mạch tích hợp hoặc chất bán dẫn

2E2

Tấm màn hình bóng bán dẫn dạng phim mỏng

2E3

Tấm quang điện

2E4

Chất truyền dẫn nhiệt

2E5

Công nghiệp điện tử khác

2F

Sử dụng sản phẩm thay thế cho các chất làm suy giảm tầng ô- dôn

2F1

Máy lạnh và điều hòa không khí

2F2

Các chất trợ nở

2F3

Chất chữa cháy

2F4

Sol khí

2F5

Các dung môi

2F6

Sản phẩm khác

2G

Sản xuất và sử dụng các sản phẩm công nghiệp khác

2G1

Linh kiện điện tử

2G2

Các khí SF6 và PFC từ sản phẩm khác

2G3

Khí N2O từ sử dụng sản phẩm

2G4

Các sản phẩm công nghiệp khác

2H

Các quá trình công nghiệp và sử dụng sản phẩm khác

2H1

Công nghiệp giấy và bột giấy

2H2

Công nghiệp thực phẩm và đồ uống

2H3

Chưa phân loại

3

Nông nghiệp, lâm nghiệp và sử dụng đất

3A

Chăn nuôi

3A.1

Tiêu hóa thức ăn

3A.2

Quản lý chất thải vật nuôi

3B

Đất

3B.1

Đất rừng

3B.2

Đất trồng trọt

3B.3

Đất cỏ

3B.4

Đất ngập nước

3B.5

Đất ở

3B.6

Đất khác

3C

Các nguồn phát thải khác và phát thải ngoài CO2

3C.1

Đốt sinh khối

3C.2

Sử dụng vôi trong canh tác

3C.3

Bón phân Ure

3C.4

N2O trực tiếp của đất

3C.5

N2O gián tiếp của đất

3C.6

N2O gián tiếp của quản lý chất thải vật nuôi

3C.7

Canh tác lúa

3D

Nguồn phát thải/hấp thụ khác

3D.1

Sản phẩm gỗ thu hoạch

3D.2

Chưa phân loại

4

Quản lý chất thải

4A

Phát thải từ bãi chôn lấp chất thải rắn

4A.1

Bãi chôn lấp chất thải rắn được quản lý

4A.2

Bãi chôn lấp chất thải rắn không được quản lý

4A.3

Bãi chôn lấp chất thải rắn không được phân loại

4B

Phát thải từ xử lý chất thải rắn bằng phương pháp sinh học

4C

Phát thải từ thiêu đốt và đốt lộ thiên chất thải

4C.1

Thiêu đốt chất thải

4C.2

Đốt lộ thiên chất thải

4D

Xứ lý và xả thải nước thải

4D.1

Xử lý và xả thải nước thải sinh hoạt

4D.2

Xử lý và xả thải nước thải công nghiệp

4E

Nguồn khác (tự khai)

5

Nguồn không phân loại khác

5A

Phát thải N2O gián tiếp từ quá trình lắng đọng Ni-tơ thành các hợp chất NOx và NH3 trong khí quyển

5B

Nguồn phát thải khác

1.8. Nội dung ngành nghề kinh doanh

Tên bảng dữ liệu: DM_NganhNgheKinhDoanh

A

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

1

Trồng trọt và chăn nuôi

2

Lâm nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan

3

Khai thác, nuôi trồng thủy sản

B

Khai khoáng

4

Khai thác than cứng và than non

5

Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên

6

Khai thác quặng kim loại

7

Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét

9

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng

C

Công nghiệp chế biến, chế tạo

10

Sản xuất thiết bị điện

11

Chế biến thực phẩm

12

Chế biến đồ uống

13

Sản xuất sản phẩm thuốc lá

14

Dệt

15

Sản xuất trang phục

16

Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan

17

Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa

18

Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy

19

In, sao chép bản ghi các loại

20

Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế

21

Sản xuất hóa chất và sản phẩm hóa chất

22

Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic

23

Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác

24

Sản xuất kim loại

25

Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)

26

Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu

27

Sản xuất xe có động cơ, rơ moóc, bán rơ moóc

28

Sản xuất phương tiện vận tải khác

29

Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế

30

Công nghiệp tái chế

31

Công nghiệp khác chưa được phân vào đâu

D

Sản xuất điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí

32

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí

E

Cấp nước, xử lý nước thải, rác thải

33

Khai thác, xử lý và cung cấp nước

34

Thoát nước và xử lý nước thải

35

Thu gom, xử lý và tiêu huỷ rác thải; tái chế phế liệu

36

Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác

G

Xây dựng

37

Xây dựng nhà các loại

38

Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng

39

Hoạt động xây dựng chuyên dụng

40

Sản xuất vật liệu xây dựng

H

Vận tải, kho bãi

41

Vận tải đường sắt

41

Vận tải đường bộ

42

Vận tải đường thủy

43

Vận tải hàng không

44

Kho bãi và các hoạt động hỗ trợ vận tải

45

Bưu chính và chuyển phát

I

Y tế và trợ giúp xã hội

46

Bệnh viện

47

Hoạt động chăm sóc, điều dưỡng tập trung

48

Ngành kinh tế khác (tự khai)

1.9. Các biện pháp giảm nhẹ

Tên bảng dữ liệu: DM_CacBienPhapGiamNhe

E

Năng lượng

E1

Sử dụng điều hòa nhiệt độ hiệu suất cao hộ gia đình

E2

Sử dụng tủ lạnh hiệu suất cao

E3

Sử dụng đèn thắp sáng tiết kiệm điện

E4

Sử dụng thiết bị đun nước nóng mặt trời

E5

Sử dụng khí sinh học thay than cho đun nấu gia đình ở nông thôn

E6

Sử dụng nhiên liệu sạch hơn cho đun nấu ở nông thôn

E7

Tối ưu hóa chu trình đốt clinke

E8

Giảm tổn thất nhiệt lò nung clinke

E9

Thu hồi nhiệt thải từ sản xuất xi măng

E10

Sử dụng máy nghiền đứng để nghiền phối liệu trong sản xuất xi măng

E11

Áp dụng công nghệ cải tiến trong sản xuất gạch nung

E12

Nung nóng sơ bộ thép phế liệu trước khi đưa vào lò điện hồ quang (EAF)

E13

Gia nhiệt trong máy cán thép

E14

Thu hồi nhiệt khí từ lò thổi Oxy (BOF)

E15

Phun than antracit bột phun vào lò cao

E16

Nâng cao hiệu quả sử dụng năng lượng trong các phân ngành công nghiệp (trừ 03 phân ngành sản xuất gạch, xi măng và sắt thép)

E17

Giới hạn mức tiêu thụ nhiên liệu đối với xe cơ giới sản xuất lắp ráp và nhập khẩu mới

E18

Chuyển đổi phương thức vận tải hành khách từ sử dụng phương tiện cá nhân sang sử dụng phương tiện giao thông công cộng

E19

Chuyển đổi phương thức vận tải từ đường bộ sang đường sắt

E20

Chuyển đổi phương thức vận tải từ đường bộ sang đường thủy nội địa và đường ven biển

E21

Sử dụng xe buýt CNG

E22

Tăng hệ số tải của ô tô tải

E23

Sử dụng nhiên liệu sinh học

E24

Sử dụng xe ô tô điện

E25

Sử dụng xe máy điện

E26

Sử dụng xe buýt điện

E27

Sử dụng các thiết bị điện hiệu suất cao trong dịch vụ, thương mại bao gồm làm mát và làm lạnh

E28

Phát triển thủy điện nhỏ

E29

Phát triển điện mặt trời tập trung

E30

Phát triển điện mặt trời mái nhà

E31

Phát triển điện gió trên bờ

E32

Phát triển điện gió ngoài khơi

E33

Phát triển nhiệt điện sinh khối

E34

Phát triển điện rác - thiêu đốt

E35

Phát triển điện rác - chôn lấp

E36

Phát triển điện khí sinh học

E37

Phát triển tua-bin khí hỗn hợp sử dụng LNG

E38

Phát triển công nghệ nhiệt điện trên siêu tới hạn

E39

Các biện pháp khác

A

Nông nghiệp

A1

Tưới khô ướt xen kẽ và SRI ở những vùng có CSHT đầy đủ

A2

Rút nước giữa vụ

A3

Chuyển Lúa thành Lúa – tôm

A4

Chuyển đất lúa thành đất cây trồng cạn

A5

Quản lý cây trồng tổng hợp cho lúa

A6

Quản lý cây trồng tổng hợp cho cây trồng cạn

A7

Cải thiện chất lượng khẩu phần ăn cho bò sữa

A8

Cải thiện chất lượng khẩu phần ăn cho bò thịt

A9

Cải thiện chất lượng khẩu phần ăn cho trâu

A10

Tái sử dụng phế phẩm nông nghiệp

A11

Thay thế phân UREA bằng phân đạm a môn, chậm tan, tan có điều khiển

A12

Tưới khô ướt xen kẽ và SRI ở những vùng có CSHT trung bình

A13

Tưới khô ướt xen kẽ và SRI ở những vùng có CSHT kém

A14

Tưới nhỏ giọt kết hợp bón phân cho cà phê

A15

Tái sử dụng chất thải chăn nuôi làm phân bón hữu cơ

A16

Chương trình khí sinh học

A17

Bón phân hữu cơ và thực hành nông nghiệp hữu cơ

A18

Các biện pháp khác

F

Lĩnh vực LULUCF (sử dụng đất, thay đổi sử dụng đất và lâm nghiệp)

F1

Bảo vệ diện tích rừng tự nhiên hiện có ở vùng đồi núi

F2

Bảo vệ rừng phòng hộ và đặc dụng ven biển

F3

Phục hồi rừng phòng hộ và rừng đặc dụng

F4

Nâng cao chất lượng và trữ lượng các-bon rừng tự nhiên nghèo

F5

Nâng cao năng suất và trữ lượng các-bon của rừng trồng gỗ lớn

F6

Nhân rộng các mô hình NLKH để nâng cao trữ lượng các-bon và bảo tồn đất

F7

Quản lý rừng bền vững và chứng chỉ rừng

F8

Các biện pháp khác

W

Lĩnh vực Chất thải

W1

Giảm phát sinh CTR (chất thải rắn)

W2

Tái chế CTR (chất thải rắn)

W3

Sản xuất phân compost

W4

Giảm phát thải mê-tan từ bãi chôn lấp bằng cách đốt phát điện

W5

Sản xuất RDF

W6

Chôn lấp bán hiếu khí

W7

Giảm phát thải mê-tan bằng thu hồi khí từ bãi chôn lấp

W8

Xử lý kỵ khí có thu hồi mê-tan cho phát điện

W9

Tối ưu hóa điều kiện xử lý nước thải sinh hoạt

W10

Ứng dụng công nghệ sinh học để loại bỏ CH4 từ quá trình xử lý nước thải sinh hoạt

W11

Tối ưu hóa điều kiện xử lý nước thải công nghiệp

W12

Thu hồi khí CH4 từ xử lý nước thải công nghiệp

W13

Các biện pháp khác

I

Lĩnh vực các quá trình công nghiệp

I1

Sử dụng phụ gia khoáng thiên nhiên thay thế clinker (đá vôi, Puzolan)

I2

Sử dụng phụ gia là phế thải từ các ngành công nghiệp thay thế clinker (xỉ lò thổi, tro bay)

I3

Áp dụng công nghệ tốt nhất để giảm phát thải N2O và NH3 trong sản xuất hóa chất và phân bón

I4

Áp dụng công nghệ tốt nhất để giảm phát thải trong ngành thép (cải tiến công nghệ BOF)

I5

Sử dụng môi chất lạnh thân thiện với khí hậu (chuyển đổi HFC có GWP thấp trong lĩnh vực lạnh và ĐHKK, tăng cường thu hồi tái chế, tái sử dụng môi chất lạnh)

I6

Các biện pháp khác

1.10 Loại hình sản xuất kinh doanh chất làm suy giảm tầng ôzôn (ODS)

Tên bảng dữ liệu: DM_LoaiHinhSXKDODS

1

Tổ chức sản xuất, nhập khẩu, xuất khẩu chất được kiểm soát

2

Tổ chức sản xuất, nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát

3

Tổ chức sở hữu thiết bị có chứa chất được kiểm soát

4

Tổ chức thu gom, tái chế, tái sử dụng và xử lý các chất được kiểm soát

1.11. Danh mục loại chất được kiểm soát

Tên bảng dữ liệu: DM_ LoaiChatKiemSoat

A. Các chất làm suy giảm tầng Ô-Dôn

1

Methyl bromide

2

HCFC-22

3

HCFC-123

4

HCFC-141

5

HCFC-142

6

HCFC-142b

7

HCFC-225

8

HCFC-225ca

B. Các chất gây hiệu ứng nhà kính

9

HFC-134

10

HFC-134a

11

HFC-143

12

HFC-245fa

13

HFC-365mfc

14

HFC-227ea

15

HFC-236cb

16

HFC-236ea

17

HFC-236fa

18

HFC-245ca

19

HFC-43-10mee

20

HFC-32

21

HFC-125

22

HFC-143a

23

HFC-41

24

HFC-152

25

HFC-152a

26

HFC-23

27

R-401A

28

R-401B

29

R-404A

30

R-406A

31

R-407A

32

R-407C

33

R-407F

34

R-407H

35

R-408A

36

R-409A

37

R-410A

38

R-415B

39

R-417A

40

R-422A

41

R-422D

42

R-427A

43

R-438A

44

R-448A

45

R-449A

46

R-449B

47

R-450A

48

R-452A

49

R-452B

50

R-454A

51

R-454B

52

R-454C

53

R-466A

54

R-507A

55

R-508B

56

R-513A

57

R-513B

58

Loại khác (R-402B, R-403A, R-403B, R-409B, R-411A, R-412A, R-415A, R-416A, R-418A, R-420A, R-509A và các hợp chất HCFC khác)

59

Loại khác (R-508A và các hợp chất chứa HFC-23 có hoặc không chứa perfluorocarbon khác)

60

Loại khác (R-407B, R-419A, R-421A, R-421B, R-422B, R-422C, R-423A, R-424A, R-425A, R-426A, R-428A và các hợp chất HFC khác)

1.12. Thời kỳ đánh giá BĐKH

Tên bảng dữ liệu: DM_ThoiKyBDKH

1

10 năm

2

20 năm

3

30 năm

4

40 năm

5

50 năm

6

60 năm

7

100 năm

1.13 Các vùng kinh tế

Tên bảng dữ liệu: DM_VungKinhTe

1

Trung du và Miền núi phía Bắc

2

Đồng bằng sông Hồng

3

Bắc Trung bộ và Duyên hải miền Trung

4

Tây Nguyên

5

Đông Nam bộ

6

Đồng bằng sông Cửu Long

1.14. Nội dung về mùa

Tên bảng dữ liệu: DM_Mua

0

Cả năm

1

Mùa Xuân

2

Mùa Hạ

3

Mùa Thu

4

Mùa Đông

5

Mùa Mưa

6

Mùa Khô

1.15. Vùng khí hậu

Tên bảng dữ liệu: DM_VungKhiHau

0

Toàn quốc

1

Tây Bắc

2

Đông Bắc

3

Đồng bằng Bắc Bộ

4

Bắc Trung Bộ

5

Nam Trung Bộ

6

Tây nguyên

7

Nam Bộ

1.16. Kịch bản biến đổi khí hậu

Tên bảng dữ liệu: DM_LoaiKichBanBDKH

1

Kịch bản RCP2.6

2

Kịch bản RCP4.5

3

Kịch bản RCP6.0

4

Kịch bản RCP8.5

1.17. Nội dung về giai đoạn đánh giá kịch bản biến đổi khí hậu

Tên bảng dữ liệu: DM_GiaiDoanDanhGiaKichBanBDKH

1

Thời kỳ cơ sở 1986-2005

2

2016-2035

3

2046-2065

4

2080-2099

1.18. Khu vực ven biển và hải đảo

Tên bảng dữ liệu: DM_KhuVucVenBienHaiDao

0

Biển Đông

1

Móng Cái - Hòn Dấu

2

Hòn Dấu - Đèo Ngang

3

Đèo Ngang - Đèo Hải Vân

4

Đèo Hải Vân - Mũi Đại Lãnh

5

Mũi Đại Lãnh - Mũi Kê Gà

6

Mũi Kê Gà - Mũi Cà Mau

7

Mũi Cà Mau - An Giang

8

Quần đảo Hoàng Sa

9

Quần đảo Trường Sa

1.19. Mực nước biển dâng

Tên bảng dữ liệu: DM_MucNuocBienDang

0

0

1

10cm

2

20cm

3

30cm

4

40cm

5

50cm

6

60cm

7

70cm

8

80cm

9

90cm

10

100cm

1.20. Thời tiết khí hậu cực đoan

Tên bảng dữ liệu: DM_ ThoiTietKhiHauCucDoan

1

Bão, áp thấp nhiệt đới

2

Nước biển dâng

3

Mưa cực đoan

4

Lũ quét và sạt lở

5

Nhiệt độ cực trị

6

Hạn hán

7

Nắng nóng

8

Mưa đá

9

Sương muối

1.21. Danh mục tài liệu khác về BĐKH

Tên bảng dữ liệu: DM_TaiLieuBDKH

9

Hướng dẫn kỹ thuật về thích ứng biến đổi khí hậu

10

Báo cáo quốc gia ứng phó với biến đổi khí hậu

11

Báo cáo thích ứng quốc gia về biến đổi khí hậu được xây dựng theo định kỳ gửi Ban thư ký Công ước khung của Liên hợp quốc về biến đổi khí hậu

12

Báo cáo tình hình ứng phó với biến đổi khí hậu thuộc phạm vi, lĩnh vực quản lý của bộ ngành và địa phương

14

Bản đồ phân vùng rủi ro do biến đổi khí hậu đối với hệ sinh thái tự nhiên

15

Bản tin dự báo khí tượng thủy văn và thời tiết; dự báo, cảnh báo sớm thiên tai và các hiện tượng thời tiết, khí hậu cực đoan

16

Bản đồ phân vùng rủi ro thiên tai cho phạm vi cả nước, chi tiết đến cấp xã đặc biệt đối với các khu vực có nguy cơ rủi ro cao

17

Báo cáo thống kê theo định kỳ về tổn thất, thiệt hại do biến đổi khí hậu.

18

Chương trình, nhiệm vụ khoa học và công nghệ phục vụ thích ứng với biến đổi khí hậu

19

Sáng chế, giải pháp hữu ích phục vụ thích ứng với biến đổi khí hậu

20

Điều ước, thỏa thuận quốc tế về biến đổi khí hậu

21

Chương trình, dự án hợp tác quốc tế về thích ứng với biến đổi khí hậu

22

Báo cáo lượng tiêu thụ các chất được kiểm soát theo yêu cầu thực hiện điều ước quốc tế về bảo vệ tầng o-zone

23

Hồ sơ đăng ký sử dụng chất được kiểm soát

24

Hồ sơ trình phê duyệt phân bổ, điều chỉnh, bổ sung hạn ngạch sản xuất, nhập khẩu các chất được kiểm soát

25

Báo cáo tình hình sử dụng chất được kiểm soát

26

Hồ sơ, tài liệu cấp thư xác nhận và thư phê duyệt dự án cơ chế phát triển sạch (CDM)

27

Tài liệu kịch bản biến đổi khí hậu

28

Báo cáo giảm nhẹ phát thải khí nhà kính cấp lĩnh vực

29

Báo cáo tổng hợp giảm nhẹ phát thải khí nhà kính cấp quốc gia

30

Báo cáo kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở

31

Kế hoạch giảm nhẹ phát thải khí nhà kính cấp cơ sở

32

Báo cáo giảm nhẹ phát thải khí nhà kính cấp cơ sở

33

Ảnh viễn thám

34

Biểu đồ các loại

35

Các loại bản đồ khác

36

Các loại tài liệu khác

1.22. Danh mục về siêu dữ liệu

Tên bảng dữ liệu: DM_SieuDuLieu

LM01

Loại dữ liệu phát thải khí nhà kính và hoạt động kinh tế - xã hội có liên quan đến phát thải khí nhà kính

LM02

Loại dữ liệu hoạt động giảm nhẹ phát thải khí nhà kính

LM03

Loại dữ liệu kịch bản biến đổi khí hậu

LM04

Loại dữ liệu kết quả đánh giá khí hậu quốc gia

LM05

Loại dữ liệu tác động của biến đổi khí hậu đến tài nguyên, môi trường, hệ sinh thái, điều kiện sống và hoạt động kinh tế - xã hội

LM06

Loại dữ liệu hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu

LM07

Loại dữ liệu bảo vệ tầng ô-dôn và quản lý các chất làm suy giảm tầng ô-dôn

LM08

Loại dữ liệu văn bản quy phạm pháp luật, chính sách, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, quy định kỹ thuật và quy trình chuyên môn, định mức kinh tế - kỹ thuật về biến đổi khí hậu và bảo vệ tầng ô-dôn

LM09

Loại dữ liệu nghiên cứu khoa học, phát triển, chuyển giao công nghệ ứng phó với biến đổi khí hậu và bảo vệ tầng ô-dôn

LM10

Loại dữ liệu nguồn lực cho ứng phó với biến đổi khí hậu và bảo vệ tầng ô-dôn

LM11

Loại dữ liệu hợp tác quốc tế về ứng phó với biến đổi khí hậu và bảo vệ tầng ô-dôn

LM12

Loại dữ liệu phi cấu trúc

LM13

Loại dữ liệu khác

KM01

Kiểu dữ liệu không gian BĐKH

KM02

Kiểu dữ liệu thuộc tính BĐKH

KM03

Kiểu dữ liệu phi cấu trúc BĐKH

KM04

Kiểu dữ liệu mô tả

DV01

Đơn vị xây dựng siêu dữ liệu

DV02

Đơn vị xây dựng cơ sở dữ liệu

DV03

Đơn vị kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu

DV04

Đơn vị giám sát xây dựng cơ sở dữ liệu

DV05

Đơn vị lưu trữ cơ sở dữ liệu

DV06

Đơn vị trao đổi, chia sẻ dữ liệu

DV07

Đơn vị vận hành cơ sở dữ liệu

DV08

Đơn vị quản lý cơ sở dữ liệu


2. Dữ liệu không gian


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

2.1. Dữ liệu không gian về tính dễ bị tổn thương và rủi ro do biến đổi khí hậu đối với tài nguyên, môi trường, hệ sinh thái và điều kiện sống

Tên lớp dữ liệu: BDPhanVungMucDoTacDongTaiNguyenMoiTruongHeSinhThaiDieuKienSong

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Mã đối tượng

vungTacDongID

Chuỗi ký tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Năm công bố

namCongBo

Số nguyên

Integer

4

Thời gian công bố thông tin đánh giá tác động của BĐKH đến tài nguyên môi trường, hệ sinh thái

Thời gian đánh giá

giaiDoanDanhGiaTacDong

Chuỗi ký tự

String

100

Khoảng thời gian tiến hành đánh giá tác động của BĐKH đến tài nguyên, môi trường, hệ sinh thái

Phạm vi đánh giá tác động

phamViDanhGiaTacDong

Chuỗi ký tự

String

255

Mô tả không gian đánh giá tác động của BĐKH đến đối tượng theo (khu vực, địa phương)

Thuộc vùng kinh tế

vungKT

Số nguyên

Integer

1

Được tham chiếu đến bảng danh mục “Các vùng kinh tế”

Đơn vị hành chính cấp Tỉnh

capTinh

Số nguyên

Integer

2

Được tham chiếu đến danh mục đơn vị hành chính của Tổng cục Thống kê

https://danhmuchanhchinh.gso.gov.vn/

Đơn vị hành chính cấp Xã

capXa

Số nguyên

Integer

5

Được tham chiếu đến danh mục đơn vị hành chính của Tổng cục Thống kê

https://danhmuchanhchinh.gso.gov.vn/

Loại Tài nguyên

phanLoaiTaiNguyen

Số nguyên

Integer

2

Tham chiếu đến bảng danh mục “Phân loại tài nguyên”

Cực trị thời tiết và hiện tượng khí hậu cực đoan

thoiTietKhiHauCucDoan

Chuỗi ký tự

String

Là tên các cực trị thời tiết và hiện tượng khí hậu cực đoan gây ra tác động BĐKH

Mức độ tác động

Chi tiết tại dữ liệu thuộc tính về Đánh giá tác động của biến đổi khí hậu đến tài nguyên, môi trường và hệ sinh thái, các hoạt động kinh tế - xã hội

Liên kết đến nhóm dữ liệu Đánh giá tác động của biến đổi khí hậu đến tài nguyên

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng vùng

GM_Polygon

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

2.2 Dữ liệu không gian về tính dễ bị tổn thương và rủi ro do biến đổi khí hậu đối với kinh tế - xã hội

Tên lớp dữ liệu: BDPhanVungMucDoTacDongKinhTeXaHoi

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Mã đối tượng

vungTacDongID

Chuỗi ký tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Năm công bố

namCongBo

Số nguyên

Integer

4

Thời gian công bố thông tin đánh giá tác động của BĐKH đến lĩnh vực kinh tế - xã hội

Thời gian đánh giá

giaiDoanDanhGiaTacDong

Chuỗi ký tự

String

100

Khoảng thời gian tiến hành đánh giá tác động của BĐKH đến lĩnh vực kinh tế - xã hội

Phạm vi đánh giá tác động

phamViDanhGiaTacDong

Chuỗi ký tự

String

255

Mô tả không gian đánh giá tác động của BĐKH đến đối tượng theo (khu vực, địa phương)

Thuộc vùng kinh tế

vungKT

Số nguyên

Integer

1

Được tham chiếu đến bảng danh mục “Các vùng kinh tế”

Đơn vị hành chính cấp Tỉnh

capTinh

Số nguyên

Integer

2

Được tham chiếu đến danh mục đơn vị hành chính của Tổng cục Thống kê

https://danhmuchanhchinh.gso.gov.vn/

Đơn vị hành chính cấp Xã

capXa

Số nguyên

Integer

5

Được tham chiếu đến danh mục đơn vị hành chính của Tổng cục Thống kê

https://danhmuchanhchinh.gso.gov.vn/

Phân loại các lĩnh vực kinh tế - xã hội

phanLoaiTaiNguyen

Số nguyên

Integer

2

Tham chiếu đến bảng “Danh mục tác động kinh tế xã hội”

Cực trị thời tiết và hiện tượng khí hậu cực đoan

thoiTietKhiHauCucDoan

Chuỗi ký tự

String

Là tên các cực trị thời tiết và hiện tượng khí hậu cực đoan gây ra tác động BĐKH

Mức độ tác động

Chi tiết tại nhóm dữ liệu thuộc tính về Đánh giá tác động của biến đổi khí hậu đến tài nguyên, môi trường và hệ sinh thái, các hoạt động kinh tế - xã hội

Liên kết đến nhóm dữ liệu Đánh giá tác động của biến đổi khí hậu đến lĩnh vực kinh tế - xã hội

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng vùng

GM_Polygon

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

2.3. Dữ liệu không gian về sự biến đổi của yếu tố khí hậu trong quá khứ và tương lai

2.3.1. Lớp dữ liệu bản đồ Tỉnh

Tên lớp dữ liệu: VungTinh

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Mã đối tượng

VungTinhID

Chuỗi ký tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động khi tạo đối tượng đồ họa.

Mã tỉnh

maTinh

Số nguyên

Integer

Mã tỉnh

Tên tỉnh

tenTinh

Chuỗi ký tự

String

255

Tên tỉnh

Liên kết dữ liệu

URL

Liên kết đến dữ liệu yếu tố khí hậu quá khứ

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng vùng

GM_ Polygon

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

2.3.2. Lớp dữ liệu bản đồ Vùng khí hậu

Tên lớp dữ liệu: VungKhiHau

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Mã đối tượng

VungKhiHauID

Chuỗi ký tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động khi tạo đối tượng đồ họa.

Mã vùng

maVung

Số nguyên

Integer

Mã vùng

Tên vùng

vungKhiHau

Chuỗi ký tự

String

255

Tên vùng

Liên kết dữ liệu

URL

Liên kết đến dữ liệu yếu tố khí hậu quá khứ

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng vùng

GM_ Polygon

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

2.3.3 Lớp dữ liệu bản đồ Xu thế biến đổi mực nước biển

Tên lớp dữ liệu: BDXuTheBienDoiMucNuocBien

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Mã đối tượng

BDXuTheBienDoiMucNuocBienID

Chuỗi ký tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động khi tạo đối tượng đồ họa.

Biến đổi mực nước biển

mucThayDoi

Số nguyên

Integer

Mức thay đổi

Dữ liệu đồ họa

geo

Chuỗi ký tự

String

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

2.3.4 Lớp dữ liệu bản đồ Xu thế biến đổi độ cao sóng biển

Tên lớp dữ liệu: BDXuTheBienDoiDoCaoSongBien

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Mã đối tượng

BDXuTheBienDoiDoCaoSongBienID

Chuỗi ký tự

String

4

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động khi tạo đối tượng đồ họa.

Biến đổi độ cao sóng biển

mucThayDoi

Số thực

Real

Biến đổi độ cao sóng biển

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng vùng

GM_ Polygon

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

2.3.5 Lớp dữ liệu Bản đồ kịch bản biến đổi nhiệt độ trung bình

Tên lớp dữ liệu: BDKBBienDoiNhietDoTBNam

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Mã đối tượng

BDKBBienDoiNhietDoTBNam ID

Chuỗi ký tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động khi tạo đối tượng đồ họa.

Mã vùng

maVung

Số thực

Real

4

Mã vùng

Kịch bản

kichBan

Chuỗi ký tự

String

Kịch bản

Giai đoạn đánh giá

giaiDoan

Số thực

Real

Giai đoạn đánh giá

Mùa

mua

Số thực

Real

Mùa

Mức biến đổi

mucThayDoi

Số thực

Real

Mức biến đổi

Khoảng biến đổi

khoangBienDoi

Chuỗi ký tự

String

Khoảng biến đổi

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng vùng

GM_ Polygon

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

2.3.6. Lớp dữ liệu Bản đồ kịch bản biến đổi nhiệt độ tối cao

Tên lớp dữ liệu: BDKBBienDoiNhietDoMAX

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Mã đối tượng

BDKBBienDoiNhietDoMAXID

Chuỗi ký tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động khi tạo đối tượng đồ họa.

Mã vùng

maVung

Chuỗi ký tự

String

4

Mã vùng

Kịch bản

kichBan

Chuỗi ký tự

String

Kịch bản

Giai đoạn đánh giá

giaiDoan

Số thực

Real

Giai đoạn đánh giá

Mức biến đổi

mucThayDoi

Số thực

Real

Mức biến đổi

Khoảng biến đổi

khoangBienDoi

Chuỗi ký tự

String

Khoảng biến đổi

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng vùng

GM_ Polygon

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

2.3.7 Lớp dữ liệu Bản đồ kịch bản biến đổi nhiệt độ tối thấp

Tên lớp dữ liệu: BDKBBienDoiNhietDoMIN

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Mã đối tượng

BDKBBienDoiNhietDoMINID

Chuỗi ký tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động khi tạo đối tượng đồ họa.

Mã vùng

maVung

Chuỗi ký tự

String

4

Mã vùng

Kịch bản

kichBan

Chuỗi ký tự

String

Kịch bản

Giai đoạn đánh giá

giaiDoan

Số thực

Real

Giai đoạn đánh giá

Mức biến đổi

mucThayDoi

Số thực

Real

Mức biến đổi

Khoảng biến đổi

khoangBienDoi

Chuỗi ký tự

String

Khoảng biến đổi

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng vùng

GM_ Polygon

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

2.3.8. Lớp dữ liệu Bản đồ kịch bản biến đổi lượng mưa

Tên lớp dữ liệu: BDKBBienDoiLuongMua

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Mã đối tượng

BDKBBienDoiLuongMuaID

Chuỗi ký tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động khi tạo đối tượng đồ họa.

Mã vùng

maVung

Chuỗi ký tự

String

4

Mã vùng

Kịch bản

kichBan

Chuỗi ký tự

String

Kịch bản

Giai đoạn đánh giá

giaiDoan

Số thực

Real

Giai đoạn đánh giá

Mùa

mua

Chuỗi ký tự

Tham chiếu đến bảng dữ liệu DM_Mua

Mức biến đổi

mucThayDoi

Số thực

Real

Mức biến đổi

Khoảng biến đổi

khoangBienDoi

Chuỗi ký tự

String

Khoảng biến đổi

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng vùng

GM_ Polygon

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

2.3.9. Lớp dữ liệu Bản đồ kịch bản biến đổi lượng mưa một ngày lớn nhất

Tên lớp dữ liệu: BDKBBienDoiLuongMua1NgayMAX

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Mã đối tượng

BDKBBienDoiLuongMua1NgayMAXID

Chuỗi ký tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động khi tạo đối tượng đồ họa.

Mã vùng

maVung

Chuỗi ký tự

String

4

Mã vùng

Kịch bản

kichBan

Chuỗi ký tự

String

Kịch bản

Giai đoạn đánh giá

giaiDoan

Số thực

Real

Giai đoạn đánh giá

Mức biến đổi

mucThayDoi

Số thực

Real

Mức biến đổi

Khoảng biến đổi

khoangBienDoi

Chuỗi ký tự

String

Khoảng biến đổi

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng vùng

GM_ Polygon

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

2.3.10. Lớp dữ liệu Bản đồ kịch bản biến đổi lượng mưa năm ngày lớn nhất

Tên lớp dữ liệu: BDKBBienDoiLuongMua5NgayMAX

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Mã đối tượng

BDKBBienDoiLuongMua5NgayMAXID

Chuỗi ký tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động khi tạo đối tượng đồ họa.

Mã vùng

maVung

Chuỗi ký tự

String

4

Mã vùng

Kịch bản

kichBan

Chuỗi ký tự

String

Kịch bản

Giai đoạn đánh giá

giaiDoan

Số thực

Real

Giai đoạn đánh giá

Mức biến đổi

mucThayDoi

Số thực

Real

Mức biến đổi

Khoảng biến đổi

khoangBienDoi

Chuỗi ký tự

String

Khoảng biến đổi

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng vùng

GM_ Polygon

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

2.3.11. Lớp dữ liệu Bản đồ kịch bản biến đổi số ngày rét đậm

Tên lớp dữ liệu: BDKBBienDoiSoNgayRetDam

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Mã đối tượng

BDKBBienDoiSoNgayRetDamID

Chuỗi ký tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động khi tạo đối tượng đồ họa.

Mã vùng

maVung

Chuỗi ký tự

String

4

Mã vùng

Kịch bản

kichBan

Chuỗi ký tự

String

Kịch bản

Giai đoạn đánh giá

giaiDoan

Số thực

Real

Giai đoạn đánh giá

Mức biến đổi

mucThayDoi

Số thực

Real

Mức biến đổi

Khoảng biến đổi

khoangBienDoi

Chuỗi ký tự

String

Khoảng biến đổi

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng vùng

GM_ Polygon

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

2.3.12. Lớp dữ liệu Bản đồ kịch bản biến đổi số ngày rét hại

Tên lớp dữ liệu: BDKBBienDoiSoNgayRetHai

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Mã đối tượng

BDKBBienDoiSoNgayRetHaiID

Chuỗi ký tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động khi tạo đối tượng đồ họa.

Mã vùng

maVung

Chuỗi ký tự

String

4

Mã vùng

Kịch bản

kichBan

Chuỗi ký tự

String

Kịch bản

Giai đoạn đánh giá

giaiDoan

Số thực

Real

Giai đoạn đánh giá

Mức biến đổi

mucThayDoi

Số thực

Real

Mức biến đổi

Khoảng biến đổi

khoangBienDoi

Chuỗi ký tự

String

Khoảng biến đổi

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng vùng

GM_ Polygon

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

2.3.13. Lớp dữ liệu Bản đồ kịch bản biến đổi số ngày nắng nóng

Tên lớp dữ liệu: BDKBBienDoiSoNgayNangNong

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Mã đối tượng

BDKBBienDoiSoNgayNangNongID

Chuỗi ký tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động khi tạo đối tượng đồ họa.

Mã vùng

maVung

Chuỗi ký tự

String

4

Mã vùng

Kịch bản

kichBan

Chuỗi ký tự

String

Kịch bản

Giai đoạn đánh giá

giaiDoan

Số thực

Real

Giai đoạn đánh giá

Mức biến đổi

mucThayDoi

Số thực

Real

Mức biến đổi

Khoảng biến đổi

khoangBienDoi

Chuỗi ký tự

String

Khoảng biến đổi

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng vùng

GM_ Polygon

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

2.3.14. Lớp dữ liệu Bản đồ kịch bản biến đổi số ngày sương muối

Tên lớp dữ liệu: BDKBBienDoiSoNgaySuongMuoi

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Mã đối tượng

BDKBBienDoiSoNgaySuongMuoiID

Chuỗi ký tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động khi tạo đối tượng đồ họa.

Mã vùng

maVung

Chuỗi ký tự

String

4

Mã vùng

Kịch bản

kichBan

Chuỗi ký tự

String

Kịch bản

Giai đoạn đánh giá

giaiDoan

Số thực

Real

Giai đoạn đánh giá

Mức biến đổi

mucThayDoi

Số thực

Real

Mức biến đổi

Khoảng biến đổi

khoangBienDoi

Chuỗi ký tự

String

Khoảng biến đổi

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng vùng

GM_ Polygon

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

2.3.15. Lớp dữ liệu Bản đồ kịch bản biến đổi số ngày hạn hán

Tên lớp dữ liệu: BDKBBienDoiSoNgayHanHan

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Mã đối tượng

BDKBBienDoiSoNgayHanHan ID

Chuỗi ký tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động khi tạo đối tượng đồ họa.

Mã vùng

maVung

Chuỗi ký tự

String

4

Mã vùng

Kịch bản

kichBan

Chuỗi ký tự

String

Kịch bản

Giai đoạn đánh giá

giaiDoan

Số thực

Real

Giai đoạn đánh giá

Mức biến đổi

mucThayDoi

Số thực

Real

Mức biến đổi

Khoảng biến đổi

khoangBienDoi

Chuỗi ký tự

String

Khoảng biến đổi

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng vùng

GM_ Polygon

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

2.3.16. Lớp dữ liệu Bản đồ kịch bản biến đổi bão và áp thấp nhiệt đới

Tên lớp dữ liệu: BDKBBienDoiBaoVaApThap

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Mã đối tượng

BDKBBienDoiBaoVaApThapID

Chuỗi ký tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động khi tạo đối tượng đồ họa.

Mã vùng

maVung

Chuỗi ký tự

String

4

Mã vùng

Kịch bản

kichBan

Chuỗi ký tự

String

Kịch bản

Giai đoạn đánh giá

giaiDoan

Số thực

Real

Giai đoạn đánh giá

Mức biến đổi

mucThayDoi

Số thực

Real

Mức biến đổi

Khoảng biến đổi

khoangBienDoi

Chuỗi ký tự

String

Khoảng biến đổi

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng vùng

GM_ Polygon

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

2.3.17. Lớp dữ liệu Bản đồ kịch bản biến đổi gió mùa hè

Tên lớp dữ liệu: BDKBBienDoiGioMuaHe

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Mã đối tượng

BDKBBienDoiGioMuaHeID

Chuỗi ký tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động khi tạo đối tượng đồ họa.

Mã vùng

maVung

Chuỗi ký tự

String

4

Mã vùng

Kịch bản

kichBan

Chuỗi ký tự

String

Kịch bản

Giai đoạn đánh giá

giaiDoan

Số thực

Real

Giai đoạn đánh giá

Mức biến đổi

mucThayDoi

Số thực

Real

Mức biến đổi

Khoảng biến đổi

khoangBienDoi

Chuỗi ký tự

String

Khoảng biến đổi

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng vùng

GM_ Polygon

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

2.3.18. Lớp dữ liệu Bản đồ kịch bản nước biển dâng toàn Biển Đông

Tên lớp dữ liệu: BDKBNuocBienDangBienDong

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Mã đối tượng

BDKBNuocBienDangBienDongID

Chuỗi ký tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động khi tạo đối tượng đồ họa.

Mực nước biển dâng

mucNuocBienDang

Số thực

Real

Mức nước biển dâng

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng vùng

GM_ Polygon

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

2.3.19. Lớp dữ liệu Bản đồ kịch bản nước biển dâng khu vực ven biển và hải đảo

Tên lớp dữ liệu: BDKBNuocBienDangVenBien

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Mã đối tượng

BDKBNuocBienDangVenBienID

Chuỗi ký tự

String

255

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động khi tạo đối tượng đồ họa.

Mực nước biển dâng

mucNuocBienDang

Số thực

Real

Mức nước biển dâng

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng vùng

GM_ Polygon

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

2.3.20. Lớp dữ liệu Bản đồ kịch bản độ cao sóng biển

Tên lớp dữ liệu: BDKBDoCaoSongBien

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)

Mã đối tượng

BDKBDoCaoSongBienID

Chuỗi ký tự

String

255

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động khi tạo đối tượng đồ họa.

Độ cao sóng biển

doCaoSongBien

Số thực

Real

Độ cao sóng biển

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng vùng

GM_ Polygon

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

2.3.21. Lớp dữ liệu Bản đồ kịch bản nguy cơ ngập lụt ứng tới mực bước biển dâng

Tên lớp dữ liệu: BDKBNguyCoNgapDoNuocBienDang

Mã đối tượng

BDKBNguyCoNgapDoNuocBienDangID

Chuỗi ký tự

String

255

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động khi tạo đối tượng đồ họa.

Mã tỉnh

maTinh

Số nguyên

Integer

Mã tỉnh

Mực nước biển dâng

mucNuocBienDang

Số thực

Real

Mực nước biển dâng

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng vùng

GM_ Polygon

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng

2.4. Dữ liệu không gian về các cơ sở phát thải khí nhà kính phải thực hiện kiểm kê khí nhà kính

Tên lớp dữ liệu: DiemPhatThaiKNK

Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng điểm (GM_Point)

Mã đối tượng

vungTacDongID

Chuỗi ký tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động khi tạo đối tượng đồ họa.

Mã cơ sở

maCoSo

Chuỗi ký tự

String

4

Mã cơ sở

Mã điểm PT

maDiemPT

Chuỗi ký tự

String

4

Mã địa điểm phát thải khí nhà kính

Tên điểm PT

tenDiemPT

Chuỗi ký tự

String

255

Tên địa điểm phát thải khí nhà kính

Địa chỉ

diaChi

Chuỗi ký tự

String

255

Địa chỉ của cơ sở phát thải khí nhà kính

Thông tin chi tiết

thongTinChiTiet

Chuỗi ký tự

String

Thông tin chi tiết

Dữ liệu đồ họa

geo

Dữ liệu dạng vùng

GM_Point

Là dữ liệu đồ họa của đối tượng


3. Dữ liệu thuộc tính


Trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài trường

Mô tả

Tên trường thông tin

Ký hiệu trường thông tin

Tiếng Việt

Tiếng Anh

3.1. Dữ liệu thuộc tính về tác động của biến đổi khí hậu đến tài nguyên, môi trường, hệ sinh thái, điều kiện sống và hoạt động kinh tế - xã hội

3.1.1. Dữ liệu thuộc tính về tính dễ bị tổn thương do biến đổi khí hậu

3.1.1.1. Dữ liệu thuộc tính về tính dễ bị tổn thương do biến đổi khí hậu đối với các loại tài nguyên, hệ sinh thái, điều kiện sống

Tên bảng dữ liệu: KQDanhGiaTacDongTND

Mã đối tượng

kQDanhGiaTacDongTNDID

Chuỗi kí tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Nội dung đánh giá tác động

noiDungDanhGiaTacDong

Số nguyên

Integer

1

Tham chiếu đến bảng Danh mục “Nội dung đánh giá tác động của BĐKH”

Khu vực đánh giá tác động

vungTacDongTNDID

Chuỗi kí tự

String

Là mã đối tượng không gian khu vực đánh giá tác động, là khóa ngoại liên kết tới lớp dữ liệu Bản đồ phân cấp, phân vùng tính dễ bị tổn thương, rủi ro do biến đổi khí hậu đến tài nguyên, môi trường, hệ sinh thái

Loại Tài nguyên

phanLoaiTaiNguyen

Số nguyên

Integer

2

Tham chiếu đến bảng danh mục “Phân loại tài nguyên”

Kết quả đánh giá tác động

kQDanhGiaTacDongTND

Chuỗi ký tự

String

255

Mô tả xu thế tác động của biến đổi khí hậuđối với tài nguyên , môi trường, hệ sinh thái

Liên kết file

URL

Chuỗi kí tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc

3.1.1.2. Dữ liệu thuộc tính về tính dễ bị tổn thương do biến đổi khí hậu đối với hoạt động kinh tế - xã hội

Tên bảng dữ liệu: KQDanhGiaTacDongNongNghiep

Mã đối tượng

kQDanhGiaTacDongNN ID

Chuỗi kí tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Nội dung đánh giá tác động

noiDungDanhGiaTacDong

Số nguyên

Integer

1

Tham chiếu đến bảng danh mục “Nội dung đánh giá tác động của BĐKH”

Khu vực đánh giá tác động

vungTacDongNongNghiepID

Chuỗi kí tự

String

Là mã đối tượng không gian khu vực đánh giá tác động, là khóa ngoại liên kết tới lớp dữ liệu Bản đồ phân cấp, phân vùng tính dễ bị tổn thương, rủi ro do biến đổi khí hậu đối với kinh tế -xã hội

Phân loại các lĩnh vực kinh tế - xã hội

phanLoaiTaiNguyen

Số nguyên

Integer

2

Tham chiếu đến bảng “Danh mục tác động kinh tế xã hội”

Kết quả đánh giá tác động

tacDongNongNghiep

Chuỗi ký tự

String

255

Mô tả xu thế tác động của biến đổi khí hậu đối với kinh tế - xã hội

Liên kết file

URL

Chuỗi kí tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc

3.1.2. Dữ liệu thuộc tính về tổn thất và thiệt hại do biến đổi khí hậu

3.1.2.1. Dữ liệu thuộc tính về tổn thất và thiệt hại do biến đổi khí hậu đối với tài nguyên, hệ sinh thái, điều kiện sống

Tên bảng dữ liệu: TtBĐKH_TaiNguyen

Mã đối tượng

tonThatTaiNguyenID

Chuỗi kí tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Năm công bố

namCongBo

Số nguyên

Integer

4

Thời gian công bố thông tin tổn thất thiệt hại đến tài nguyên

Thời gian đánh giá

giaiDoanDanhGiaTacDong

Chuỗi ký tự

String

50

Khoảng thời gian tiến hành đánh giá tổn thất thiệt hại đến tài nguyên

Phạm vi đánh giá

phamViDanhGiaTacDong

Chuỗi ký tự

String

255

Là không gian đánh giá tổn thất thiệt hại đến đối tượng theo (khu vực, địa phương)

Loại Tài nguyên

phanLoaiTaiNguyen

Số nguyên

Integer

2

Tham chiếu đến bảng danh mục “Phân loại tài nguyên”

Cực trị thời tiết và hiện tượng khí hậu cực đoan

thoiTietKhiHauCucDoan

Chuỗi ký tự

String

255

Là tên các cực trị thời tiết và hiện tượng khí hậu cực đoan gây ra tác động BDKH

Loại tổn thất và thiết hại

thongTinTonThatThietHai

Chuỗi ký tự

String

255

Là thông tin về lượng tổn thất thiệt hại đối với tài nguyên

Liên kết file

URL

Chuỗi kí tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các báo cáo, bản đồ, biểu đồ đính kèm)

3.1.2.2. Dữ liệu thuộc tính về tổn thất và thiệt hại do biến đổi khí hậu đối với kinh tế - xã hội

Tên bảng dữ liệu: TTBĐKH_KTXH

Mã đối tượng

tonThatKTXHID

Chuỗi kí tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Năm công bố

namCongBo

Số nguyên

Integer

4

Thời gian công bố thông tin tổn thất thiệt hại đến các lĩnh vực kinh tế - xã hội

Thời gian đánh giá

giaiDoanDanhGiaTacDong

Chuỗi ký tự

String

50

Khoảng thời gian tiến hành đánh giá tổn thất thiệt hại đến các lĩnh vực kinh tế - xã hội

Phạm vi đánh giá

phamViDanhGiaTacDong

Chuỗi ký tự

String

255

Là không gian đánh giá tổn thất thiệt hại đến đối tượng theo (khu vực, địa phương)

Phân loại các lĩnh vực kinh tế - xã hội

phanLoaiTaiNguyen

Số nguyên

Integer

2

Tham chiếu đến bảng “Danh mục tác động kinh tế xã hội”

Cực trị thời tiết và hiện tượng khí hậu cực đoan

thoiTietKhiHauCucDoan

Chuỗi ký tự

String

255

Là tên các cực trị thời tiết và hiện tượng khí hậu cực đoan gây ra tác động BDKH

Loại tổn thất và thiết hại

thongTinTonThatThietHai

Chuỗi ký tự

String

255

Là thông tin về lượng tổn thất thiệt hại đối với các lĩnh vực kinh tế - xã hội

Liên kết file

URL

Chuỗi kí tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các báo cáo, bản đồ, biểu đồ đính kèm)

3.2. Dữ liệu thuộc tính về phát thải khí nhà kính và hoạt động kinh tế - xã hội có liên quan đến phát thải khí nhà kính

3.2.1. Dữ liệu thuộc tính về kết quả kiểm kê khí nhà kính quốc gia

Tên bảng dữ liệu: KQKiemKeKNKQuocGia

Năm công bố

namCongBo

Chuỗi ký tự

String

4

Năm hoàn thành kiểm kê và công bố báo cáo kết quả kiểm kê

Năm được kiểm kê

namKiemKe

Chuỗi ký tự

String

4

Năm có số liệu được thu thập phục vụ kiểm kê

KNK được kiểm kê

KNKDuocKiemKe

Chuỗi ký tự

String

225

Tham chiếu tới bảng Danh mục dữ liệu Khí nhà kính được kiểm kê

Tổng phát thải/hấp thụ KNK của quốc gia

tongPhatThaiKNKQuocGia

Số thực

Real

Tổng phát thải/hấp thụ KNK của quốc gia. Đơn vị tính tấn CO2tđ;

3.2.2. Dữ liệu thuộc tính về kết quả kiểm kê khí nhà kính theo lĩnh vực

Tên bảng dữ liệu: KQKiemKeKNKTheoLinhVuc

Năm được kiểm kê

namKiemKeKNK

Chuỗi ký tự

String

4

Năm có số liệu được thu thập phục vụ kiểm kê

Bộ quản lý lĩnh vực

boQuanLy

Chuỗi ký tự

String

50

Tham chiếu tới bảng Danh mục dữ liệu Bộ quản lý

Lĩnh vực

linhVucKiemKeKNK

Chuỗi ký tự

String

255

Tham chiếu tới bảng Danh mục dữ liệu Lĩnh vực kiểm kê khí nhà kính

KNK được kiểm kê

KNKDuocKiemKe

Chuỗi ký tự

String

225

Tham chiếu tới bảng Danh mục dữ liệu Khí nhà kính được kiểm kê

Tiểu lĩnh vực được kiểm kê

TieuLinhVucKiemKeKNK

Chuỗi ký tự

String

225

Tham chiếu tới bảng Danh mục dữ liệu Tiểu lĩnh vực kiểm kê khí nhà kính

Kết quả kiểm kê KNK của tiểu lĩnh vực

phatThaiKNKTieuLinhVuc

Số thực

Real

Đơn vị tính: tấn CO2tđ

Tổng phát thải/hấp thụ KNK của linh vực

tongPhatThaiKNKTieuLinhVuc

Số thực

Real

Đơn vị tính: tấn CO2tđ (Trường hợp hấp thụ thì giá trị âm "-").

Phương pháp kiểm kê

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến tệp tin liên quan

Số liệu hoạt động

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến tệp tin liên quan

Hệ số phát thải và các thông số khác

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến tệp tin liên quan

3.2.3. Dữ liệu thuộc tính về cơ sở phải kiểm kê khí nhà kính theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

Tên bảng dữ liệu: CoSoPhaiKiemKeKNK

Mã cơ sở

maCoSoPhaiKiemKe

Chuỗi ký tự

String

4

Mã cơ sở, liên kết với CSDL định danh tổ chức

Tên cơ sở

tenCoSoPhaiKiemKe

Chuỗi ký tự

String

4

Tên cơ sở

Địa chỉ

diaChiCoSoPhaiKiemKe

Chuỗi ký tự

String

225

Mã văn bản

Năm ban hành quyết định

namKiemKeKNK

Chuỗi ký tự

String

4

Năm ban hành quyết định về danh mục cơ sở phải kiểm kê

Ngành nghề kinh doanh

nganhNgheKinhDoanh

Chuỗi ký tự

String

225

Tham chiếu tới bảng dữ liệu DM_NganhNgheKinhDoanh

Bộ quản lý

boQuanLy

Chuỗi ký tự

String

50

Tham chiếu tới bảng Danh mục dữ liệu Bộ quản lý

Mức tiêu thụ năng lượng

mucTieuThuNangLuong

Số thực

Real

Đơn vị tính theo TOE

Khối lượng chất thải xử lý hàng năm

chatThaiXuLyHangNam

Số thực

Real

Chỉ kê khai đối với cơ sở xử lý chất thải. Đơn vị theo tấn chất thải

3.2.4. Dữ liệu thuộc tính về kết quả kiểm kê khí nhà kính của cơ sở phải thực hiện kiểm kê khí nhà kính

Tên bảng dữ liệu: KQKiemKeKNKCoSo

Tên cơ sở

tenCoSoPhaiKiemKe

Chuỗi ký tự

String

225

Địa chỉ của cơ sở

diaChiCoSoPhaiKiemKe

Chuỗi ký tự

String

225

Giấy phép hoạt động

giayPhepHoatDong

Chuỗi ký tự

String

4

Số giấy phép kinh doanh của cơ sở

Người đại diện của cơ sở

nguoiDaiDien

Chuỗi ký tự

String

4

Tên người đại diện của cơ sở

Năm nộp báo cáo

namNopBaoCao

Chuỗi ký tự

String

4

Năm báo cáo được nộp cho cơ quan quản lý

Năm được kiểm kê

namKiemKeKNK

Chuỗi ký tự

String

4

Năm lấy số liệu kiểm kê

Ngành nghề kinh doanh

nganhNgheKinhDoanh

Chuỗi ký tự

String

225

Tham chiếu tới bảng dữ liệu DM_NganhNgheKinhDoanh

Bộ quản lý

boQuanLy

Chuỗi ký tự

String

50

Tham chiếu tới bảng dữ liệu: DM_ BoQuanLy

Cơ sở hạ tầng, công nghệ sản xuất

moTaCSHTCongngheSX

Chuỗi ký tự

String

2550

Mô tả cơ sở hạ tầng, công nghệ sản xuất

Các nguồn phát thải

nguonPhatThai

Chuỗi ký tự

String

2550

Liệt kê nguồn phát thải KNK trong phạm vi hoạt động của cơ sở

Các nguồn hấp thụ

nguonHapThu

Chuỗi ký tự

String

2550

Liệt kê nguồn hấp thụ, nếu có

KNK được kiểm kê

KNKDuocKiemKe

Chuỗi ký tự

String

225

Tham chiếu tới bảng Danh mục dữ liệu Khí nhà kính được kiểm kê

Kết quả kiểm kê KNK của cơ sở

kQKiemKeCoSo

Số thực

Real

Tổng lượng phát thải của cơ sở. Đơn vị tính: tấn CO2

Phương pháp kiểm kê KNK của cơ sở

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến tệp tin liên quan

3.3. Dữ liệu thuộc tính về hoạt động giảm nhẹ phát thải khí nhà kính

3.3.1. Dữ liệu thuộc tính về kế hoạch giảm nhẹ phát thải khí nhà kính của các bộ, ngành

Tên bảng dữ liệu: KHGiamPhatThaiCuaBoNganh

Bộ thực hiện

boQuanLy

Chuỗi ký tự

String

50

Tham chiếu tới bảng dữ liệu: DM_ BoQuanLy

Lĩnh vực

linhVucKiemKeKNK

Chuỗi ký tự

String

255

Tham chiếu tới bảng Danh mục dữ liệu Lĩnh vực kiểm kê khí nhà kính

Giai đoạn của kế hoạch

giaiDoanThucHien

Chuỗi ký tự

String

4

Ví dụ đến năm 2030

Năm kế hoạch

namKeHoach

Chuỗi ký tự

String

4

Năm kế hoạch

Mục tiêu giảm nhẹ phát thải của lĩnh vực, không điều kiện, cho cả giai đoạn

mucTieuGiamChungKhongDK

Số thực

Real

Mục tiêu không điều kiện

Tấn CO2tđ/giai đoạn

Mục tiêu giảm nhẹ phát thải của lĩnh vực, không điều kiện, cho từng năm

mucTieuGiamTungNamKhongDK

Số thực

Real

Mục tiêu không điều kiện

Tấn CO2tđ/năm

Mục tiêu giảm nhẹ phát thải của lĩnh vực, có hỗ trợ thêm của quốc tế, cho cả giai đoạn

mucTieuGiamChungCoHoTroCuaQT

Số thực

Real

Mục tiêu khi có hỗ trợ thêm của quốc tế

Tấn CO2tđ/giai đoạn

Mục tiêu giảm nhẹ phát thải của lĩnh vực, có hỗ trợ thêm của quốc tế, cho từng năm

mucTieuGiamTungNamCoHoTroCuaQT

Số thực

Real

Mục tiêu khi có hỗ trợ thêm của quốc tế

Tấn CO2tđ/năm

Đường phá thải cơ sở của lĩnh vực

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn tệp tin liên quan

Mô tả phương pháp xây dựng kịch bản phát triển thông thường (BAU)

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn tệp tin liên quan

Mô tả tiềm năng giảm phát thải KNK của lĩnh vực

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn tệp tin liên quan

Mô tả biện pháp, hoạt động giảm phát thải của lĩnh vực

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn tệp tin liên quan

Mô tả phương thức thực hiện các biện pháp, hoạt động giảm phát thải của lĩnh vực

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn tệp tin liên quan

Mô tả kế hoạch, nguồn lực, lộ trình thực hiện các biện pháp, hoạt động, mục tiêu giảm phát thải của lĩnh vực

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn tệp tin liên quan

Mô tả các biện pháp giám sát, đánh giá việc triển khai kế hoạch

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn tệp tin liên quan

Mô tả cách thức tổ chức, thực hiện kế hoạch

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn tệp tin liên quan

Kế hoạch giảm phát thải KNK của Bộ

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn tệp tin liên quan

3.3.2. Dữ liệu thuộc tính về kế hoạch thực hiện biện pháp trong mỗi lĩnh vực

Tên bảng dữ liệu: KHGiamPhatThaiCuaCacBienPhap

Bộ thực hiện

boQuanLy

Chuỗi ký tự

String

50

Tham chiếu tới bảng dữ liệu: DM_ BoQuanLy

Lĩnh vực

linhVucKiemKeKNK

Chuỗi ký tự

String

255

Tham chiếu tới bảng Danh mục dữ liệu Lĩnh vực kiểm kê khí nhà kính

Giai đoạn của kế hoạch

giaiDoanThucHien

Chuỗi ký tự

String

4

Ví dụ đến năm 2030

Năm kế hoạch

namKeHoach

Chuỗi ký tự

String

4

Năm kế hoạch

Biện pháp giảm phát thải trong lĩnh vực

cacBienPhapGiamNhe

Chuỗi ký tự

String

255

Tham chiếu tới bảng dữ liệu: DM_CacBienPhapGiamNhe

Kế hoạch giảm phát thải của biện pháp theo giai đoạn, không điều kiện,

kHTheoGDKhongDK

Số thực

Real

Thực hiện mục tiêu không điều kiện

Tấn CO2tđ/giai đoạn

Kế hoạch giảm phát thải của biện pháp theo giai đoạn, có hỗ trợ thêm của quốc tế

kHTheoGDCoHoTroQT

Số thực

Real

Thực hiện mục tiêu khi có hỗ trợ thêm của quốc tế

Tấn CO2tđ/giai đoạn

Kế hoạch giảm phát thải của biện pháp theo từng năm, không điều kiện,

kHTheoNamKhongDK

Số thực

Real

Thực hiện mục tiêu không điều kiện

Tấn CO2tđ/năm

Kế hoạch giảm phát thải của biện pháp theo từng năm, có hỗ trợ thêm của quốc tế

kHTheoNamCoHoTroQT

Số thực

Real

Thực hiện mục tiêu khi có hỗ trợ thêm của quốc tế

Tấn CO2tđ/năm

3.3.3. Dữ liệu thuộc tính về kế hoạch giảm phát thải khí nhà kính của cơ sở

Tên bảng dữ liệu: KHGiamPhatThaiCoSo

Tên cơ sở

tenCoSoPhaiKiemKe

Chuỗi ký tự

String

255

Địa chỉ của cơ sở

diaChiCoSoPhaiKiemKe

Chuỗi ký tự

String

225

Giấy phép hoạt động

giayPhepHoatDong

Chuỗi ký tự

String

225

Số giấy phép kinh doanh của cơ sở

Người đại diện của cơ sở

nguoiDaiDien

Chuỗi ký tự

String

225

Tên người đại diện của cơ sở

Năm nộp báo cáo

namNopBaoCao

Chuỗi ký tự

String

4

Năm báo cáo được nộp cho cơ quan quản lý

Ngành nghề kinh doanh

nganhNgheKinhDoanh

Chuỗi ký tự

String

225

Tham chiếu tới bảng dữ liệu DM_NganhNgheKinhDoanh

Bộ quản lý

boQuanLy

Chuỗi ký tự

String

50

Tham chiếu tới bảng dữ liệu: DM_ BoQuanLy

Kết quả kiểm kê KNK của cơ sở

kQKiemKeCoSo

Số thực

Real

Tấn CO2tđ/năm

Mức phát thải cơ sở dự kiến

mucPhatThaiDuKien

Số thực

Real

Tấn CO2tđ/năm

Mục tiêu giảm phát thải

mucTieuGiamPhatThai

Số thực

Real

Tấn CO2tđ/năm

Đường dẫn tệp tin Kế hoạch giảm phát thải KNK của cơ sở

URL

Chuỗi ký tự

String

255

Đường dẫn tệp tin liên quan

3.3.4. Dữ liệu thuộc tính về tổ chức đo đạc phát thải khí nhà kính

Tên bảng dữ liệu: ToChucDoDacPhatThaiKNK

Mã tổ chức

maToChuc

Chuỗi ký tự

String

4

Mã tổ chức, liên kết với CSDL định danh tổ chức

Tên tổ chức

TenToChuc

Chuỗi ký tự

String

255

Tên tổ chức

Địa chỉ tổ chức

diaChiToChuc

Chuỗi ký tự

String

255

Địa chỉ của tổ chức

3.3.5. Dữ liệu thuộc tính về tổ chức báo cáo kết quả đo đạc phát thải khí nhà kính

Tên bảng dữ liệu: ToChucBaoCaoKQPhatThaiKNK

Mã tổ chức

maToChuc

Chuỗi ký tự

String

4

Mã tổ chức, liên kết với CSDL định danh tổ chức

Tên tổ chức

TenToChuc

Chuỗi ký tự

String

255

Tên tổ chức

Địa chỉ tổ chức

diaChiToChuc

Chuỗi ký tự

String

255

Địa chỉ của tổ chức

3.3.6. Dữ liệu thuộc tính về tổ chức thẩm định báo cáo kết quả đo đạc phát thải khí nhà kính

Tên bảng dữ liệu: ToChucThamDinhBaoCaoKQPhatThaiKNK

Mã tổ chức

maToChuc

Chuỗi ký tự

String

4

Mã tổ chức, liên kết với CSDL định danh tổ chức

Tên tổ chức

TenToChuc

Chuỗi ký tự

String

255

Tên tổ chức

Địa chỉ tổ chức

diaChiToChuc

Chuỗi ký tự

String

255

Địa chỉ của tổ chức

3.3.7. Dữ liệu thuộc tính về kết quả giảm phát thải khí nhà kính của lĩnh vực

Tên bảng dữ liệu: KetQuaGiamPhatThaiKNKTheoLinhVuc

Giai đoạn thực hiện

giaiDoanThucHien

Chuỗi ký tự

String

4

Tham chiếu đến bảng dữ liệu Giai đoạn thực hiện

Năm kế hoạch

namKeHoach

Chuỗi ký tự

String

4

Năm kế hoạch

Bộ thực hiện

boQuanLy

Chuỗi ký tự

String

50

Tham chiếu tới bảng dữ liệu: DM_ BoQuanLy

Lĩnh vực thực hiện mục tiêu

linhVucKiemKeKNK

Chuỗi ký tự

String

255

Tham chiếu tới bảng Danh mục dữ liệu Lĩnh vực kiểm kê khí nhà kính

Mục tiêu giảm nhẹ phát thải chung của lĩnh vực

mucTieuGiamPhatThaiLinhVuc

Số thực

Real

Tấn CO2tđ/giai đoạn

Biện pháp, hoạt động giảm nhẹ phát thải

cacBienPhapGiamNhe

Chuỗi ký tự

String

255

Tham chiếu tới bảng dữ liệu: DM_CacBienPhapGiamNhe

Phạm vi thực hiện

phamVi

Chuỗi ký tự

String

255

Phạm vi thực hiện biện pháp giảm nhẹ phát thải

Thời gian thực hiện

thoiGian

Chuỗi ký tự

String

4

Năm thực hiện biện pháp giảm nhẹ phát thải

Điểm tham chiếu

diemThamChieu

Chuỗi ký tự

String

255

Năm cơ sở, đường phát thải cơ sở

Mục tiêu giảm nhẹ phát thải KNK của biện pháp

mucTieuCuaBienPhap

Số thực

Real

Tấn CO2tđ/năm

Phương pháp đo đạc

phuongPhapDoDac

Chuỗi ký tự

String

255

Mô tả tóm tắt phương pháp đo đạc

Các chỉ số đo đạc

chiSoDoDac

Chuỗi ký tự

String

255

Mô tả tóm tắt các chỉ số đo đạc

Tổ chức đo đạc

toChucDoDac

Chuỗi ký tự

String

255

Tham chiếu tới dữ liệu: ToChucDoDacPhatThaiKNK

Tổ chức báo cáo kết quả đo đạc

toChucBaoCao

Chuỗi ký tự

String

255

Tham chiếu tới dữ liệu: ToChucBaoCaoKQPhatThaiKNK

Tổ chức thẩm định báo cáo kết quả đo đạc

toChucThamDinh

Chuỗi ký tự

String

255

Tham chiếu tới dữ liệu: ToChucThamDinhBaoCaoKQPhatThaiKNK

Quy trình đo đạc, báo cáo, thẩm định

quyTrinhThucHien

Chuỗi ký tự

String

2550

Mô tả tóm tắt quy trình đo đạc, báo cáo, thẩm định

Kết quả giảm nhẹ định lượng của biện pháp

kQGiamNheCuaBienPhap

Số thực

Real

Tấn CO2tđ/năm

So sánh với kết quả giảm nhẹ của năm gần nhất

soSanhKQNamGanNhat

Số thực

Real

So sánh kết quả giảm phát thải với năm thực hiện gần nhất

Tổng kết quả giảm nhẹ của lĩnh vực

tongKQGiamNheTheoLinhVuc

Số thực

Real

Tổng cộng kết quả giảm phát thải của các biện pháp trong lĩnh vực

Hoạt động giám sát, đánh giá

hoatDongGiamSatDanhGia

Chuỗi ký tự

String

2550

Mô tả tóm tắt hoạt động giám sát, đánh giá

Khó khăn, kiến nghị, đề xuất

kienNghi

Chuỗi ký tự

String

2550

Mô tả tóm tắt khó khăn khi thực hiện và nêu kiến nghị, đề xuất

3.3.8. Dữ liệu thuộc tính về kết quả giảm phát thải khí nhà kính của cơ sở

Tên bảng dữ liệu: KQGiamPhatThaiCoSo

Mã cơ sở

maCoSo

Chuỗi ký tự

String

4

Mã cơ sở, liên kết với CSDL định danh tổ chức

Tên cơ sở

tenCoSoPhaiKiemKe

Chuỗi ký tự

String

225

Tên cơ sở

Địa chỉ của cơ sở

diaChiCoSoPhaiKiemKe

Chuỗi ký tự

String

225

Địa chỉ của cơ sở

Giấy phép hoạt động

giayPhepHoatDong

Chuỗi ký tự

String

4

Số giấy phép kinh doanh của cơ sở

Người đại diện của cơ sở

nguoiDaiDien

Chuỗi ký tự

String

4

Tên người đại diện của cơ sở

Ngành nghề kinh doanh

nganhNgheKinhDoanh

Chuỗi ký tự

String

225

Tham chiếu tới bảng dữ liệu DM_NganhNgheKinhDoanh

Bộ quản lý

boQuanLy

Chuỗi ký tự

String

50

Tham chiếu tới bảng dữ liệu: DM_ BoQuanLy

Ranh giới hoạt động

phamViHoatDong

Chuỗi ký tự

String

255

Ranh giới và phạm vi hoạt động của cơ sở

Cơ sở hạ tầng, công nghệ sản xuất

moTaCSHTCongngheSX

Chuỗi ký tự

String

255

Mô tả cơ sở hạ tầng, công nghệ sản xuất

Các nguồn phát thải

nguonPhatThai

Chuỗi ký tự

String

255

Liệt kê nguồn phát thải KNK trong phạm vi hoạt động của cơ sở

Các nguồn hấp thụ

nguonHapThu

Chuỗi ký tự

String

255

Liệt kê nguồn hấp thụ, nếu có

KNK được kiểm kê

KNKDuocKiemKe

Chuỗi ký tự

String

225

Tham chiếu tới bảng Danh mục dữ liệu Khí nhà kính được kiểm kê

Mức phát thải dự kiến

mucPhatThaiDuKien

Số thực

Real

Mức phát thải dự kiến của cơ sở khi không áp dụng công nghệ, biện pháp giảm nhẹ phát thải

Biện pháp giảm nhẹ phát thải đã áp dụng

cacBienPhapGiamNhe

Chuỗi ký tự

CHAR

255

Các biện pháp giảm nhẹ phát thải đã áp dụng tại cơ sở, tham chiếu tới bảng danh mục: DM_CacBienPhapGiamNhe

Năm thực hiện giảm nhẹ

namThucHien

Chuỗi ký tự

String

4

Năm thực hiện biện pháp giảm phát thải tại cơ sở

Phương pháp tính mức giảm phát thải

phuongPhapTinh

Chuỗi ký tự

String

2550

Mô tả phương pháp thực hiện giảm phát thải

Phương pháp thu thập số liệu

phuongPhapThuThapSoLieu

Chuỗi ký tự

String

2550

Mô tả phương pháp thu thập số liệu

Kết quả thu thập số liệu hoạt động

kQThuThapSoLieuHoatDong

Chuỗi ký tự

String

2550

Liệt kê kết quả thu thập số liệu hoạt động

Kết quả giảm nhẹ phát thải KNK

kQGiamNhePhatThaiCoSo

Số thực

Real

Kết quả giảm phát thải của cơ sở (Tấn CO2tđ/năm)

Độ tin cậy, mức độ không chắc chắn của kết quả giảm nhẹ

doTinCayKQ

Chuỗi ký tự

String

2550

Mô tả độ tin cậy, độ không chắc chắn của kết quả

Đường dẫn tệp tin Báo cáo kết quả giảm phát thải KNK của cơ sở

URL

Chuỗi ký tự

String

255

Đường dẫn tệp tin Báo cáo kết quả giảm phát thải KNK của cơ sở

3.3.9. Dữ liệu thuộc tính về chương trình, dự án trao đổi bù trừ tín chỉ các-bon

Tên bảng dữ liệu: DuAnTraoDoiBuTruTinChiCacBon

Mã chương trình, dự án

maDuAn

Chuỗi ký tự

String

4

Mã chương trình dự án trao đổi bù trừ tín chỉ các-bon

Tên chủ dự án

tenChuDuAn

Chuỗi ký tự

String

225

Tên chủ dự án được đăng ký chính thức

Địa chỉ

diaChi

Chuỗi ký tự

String

225

Địa chỉ của chủ dự án

Tên dự án

tenDuAn

Chuỗi ký tự

String

225

Tên chương trình dự án thực hiện

Tên cơ chế đăng ký

coCheDangKyTinChi

Chuỗi ký tự

String

225

Tên cơ chế đăng ký tín chỉ các-bon

Lĩnh vực hoạt động

linhVucHoatDong

Chuỗi ký tự

String

225

Lĩnh vực thực hiện của chương trình, dự án

Phương pháp tạo tín chỉ các-bon

phuongPhapTaoTinChi

Chuỗi ký tự

String

225

Mô tả tóm tắt phương pháp tạo tín chỉ các-bon của chương trình, dự án

Thời điểm dự án được công nhận

namCongNhan

Chuỗi ký tự

String

4

Năm chương trình, dự án được công nhận theo cơ chế nói trên

Giai đoạn nhận tín chỉ của dự án

giaiDoanNhanTinChi

Chuỗi ký tự

String

225

từ tháng .../năm... đến tháng.../năm...;

Tổng lượng tín chỉ các-bon dự kiến được cấp

tongLuongTinChiDuKien

Số thực

Real

Tổng lượng tín chỉ dự kiến được cấp

Tổng lượng tín chỉ các-bon đã được cấp giai đoạn 1

tongLuongTinChiCapGD1

Số thực

Real

Tổng lượng tín chỉ đã được cấp cho giai đoạn 1

Tổng lượng tín chỉ các-bon đã được cấp giai đoạn 2

tongLuongTinChiCapGD2

Số thực

Real

Tổng lượng tín chỉ đã được cấp cho giai đoạn 2

Tổng lượng tín chỉ đã trao đổi, bù trừ

tongLuongTinChiDaTraoDoi

Số thực

Real

Tổng lượng tín chỉ đã thực hiện trao đổi, bù trừ

3.4. Dữ liệu thuộc tính về hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu

3.4.1. Dữ liệu thuộc tính về giám sát và đánh giá hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu

3.4.1.1. Dữ liệu thuộc tính về giám sát và đánh giá hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu cấp quốc gia

Tên bảng dữ liệu: GSHoatDongThichUngCapQG

Mã đối tượng

gSThichUngCapQG ID

Chuỗi kí tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Đơn vị thực hiện

donViThucHien

Chuỗi ký tự

String

100

Là đơn vị chủ trì thực hiện xây dựng và công bố các thông tin, kết quả giám sát và đánh giá hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu cấp quốc gia

Năm thực hiện đánh giá

thoiDiemDanhGia

Chuỗi ký tự

String

100

Là thời gian thực hiện giám sát đánh giá các hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu

Năm công bố

namCongBo

Số nguyên

Integer

4

Là thời gian công bố thông tin giám sát, đánh giá các hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu

Nội dung giám sát, đánh giá

Chi tiết tại dữ liệu Nội dung giám sát, đánh giá hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu

Là những thông tin, chỉ số giám sát đánh giá các hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu được quy định tại QĐ 148/TTg ngày 28/01/2022, có thông tin dữ liệu về:

- Kết quả dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn; dự báo, cảnh báo thiên tai khí tượng thủy văn; dự báo khí hậu; xây dựng bản đồ phân vùng rủi ro thiên tai cho phạm vi cả nước đồng bộ với CSDL KTTV quốc gia,

- Trạm quan trắc, giám sát tài nguyên nước (nước mặt và nước dưới đất) được xây dựng và vận hành; công trình trữ nước trong điều kiện khan hiếm nước, hạn hán, xâm nhập mặn gia tăng do biến đổi khí hậu được triển; Quy trình vận hành liên hồ chứa trên các lưu vực sông được rà soát, điều chỉnh đồng bộ với CSDL Tài nguyên nước quốc gia

- Chi tiết đến cấp xã đặc biệt đối với các khu vực có nguy cơ rủi ro cao; kết quả xây dựng, nâng cấp, đảm bảo an toàn hệ thống công trình thủy lợi, thủy điện, phòng chống thiên tai; hồ chứa có phương án phòng lũ cho hạ du trong tình huống xả khẩn cấp và vỡ đập đồng bộ với CSDL về Thủy lợi và Phòng chống thiên tai.

- Kết quả bảo vệ, trồng mới và phục hồi rừng đặc dụng, phòng hộ ven biển, rừng phòng hộ đầu nguồn cho mục đích thích ứng với biến đổi khí hậu; công nghệ cao ứng dụng trong dự báo phòng, chống cháy rừng đồng bộ với CSDL về lâm nghiệp.

Liên kết file

URL

Chuỗi kí tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các báo cáo, bản đồ, biểu đồ đính kèm)

3.4.1.2. Dữ liệu thuộc tính về giám sát và đánh giá hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu của các bộ, ngành

Tên bảng dữ liệu: GSHoatDongThichUngBoNganh

Mã đối tượng

gSThichUngCapBoID

Chuỗi kí tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Đơn vị thực hiện

donViThucHien

Chuỗi ký tự

String

100

Là đơn vị chủ trì thực hiện xây dựng và công bố các thông tin, kết quả giám sát và đánh giá hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu cấp Bộ

Năm thực hiện đánh giá

thoiDiemDanhGia

Chuỗi ký tự

String

100

Là thời gian thực hiện giám sát đánh giá các hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu

Năm công bố

namCongBo

Số nguyên

Integer

4

Là thời gian công bố thông tin giám sát, đánh giá các hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu

Nội dung giám sát, đánh giá

Chi tiết tại dữ liệu Nội dung giám sát, đánh giá hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu

Là những thông tin, chỉ số giám sát đánh giá các hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu được quy định tại QĐ 148/TTg ngày 28/01/2022

Liên kết file

URL

Chuỗi kí tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các báo cáo, bản đồ, biểu đồ đính kèm)

3.4.1.3. Dữ liệu thuộc tính về giám sát và đánh giá hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu của các địa phương

Tên bảng dữ liệu: GSHoatDongThichUngDP

Mã đối tượng

gSThichUngDPID

Chuỗi kí tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Đơn vị thực hiện

donViThucHien

Chuỗi ký tự

String

100

Là đơn vị chủ trì thực hiện xây dựng và công bố các thông tin, kết quả giám sát và đánh giá hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu của địa phương

Năm thực hiện đánh giá

thoiDiemDanhGia

Chuỗi ký tự

String

100

Là thời gian thực hiện giám sát đánh giá các hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu

Năm công bố

namCongBo

Số nguyên

Integer

4

Là thời gian công bố thông tin giám sát, đánh giá các hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu

Nội dung giám sát, đánh giá

Chi tiết tại dữ liệu Nội dung giám sát, đánh giá hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu

Là những thông tin, chỉ số giám sát đánh giá các hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu được quy định tại QĐ 148/TTg ngày 28/01/2022

Liên kết file

URL

Chuỗi kí tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các báo cáo, bản đồ, biểu đồ đính kèm)

3.4.1.3.1. Nội dung giám sát, đánh giá hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu

3.4.1.3.1.1. Dữ liệu về tăng cường khả năng chống chịu, năng lực thích ứng với biến đổi khí hậu trong các lĩnh vực

3.4.1.3.1.1.1. Dữ liệu về giống cây trồng mới thích ứng biến đổi khí hậu được chọn tạo và áp dụng

Tên bảng dữ liệu: DMGiongCayTrong

Mã đối tượng

giongCayTrongID

Chuỗi kí tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Tên giống cây trồng

tenGiongCay

Chuỗi ký tự

String

100

Tên giống cây trồng

Quy mô áp dụng (diện tích cây trồng tính bằng ha)

quyMo

Số thực

Real

Quy mô áp dụng (diện tích cây trồng tính bằng ha)

Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá

LVHoatDongThichUng

Số nguyên

Integer

1

Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu”

Liên kết file

URL

Chuỗi kí tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các tài liệu, báo cáo, bảng biểu đính kèm)

3.4.1.3.1.1.2. Dữ liệu về giống vật nuôi mới thích ứng biến đổi khí hậu được chọn tạo và áp dụng

Tên bảng dữ liệu: DMGiongVatNuoiMoi

Mã đối tượng

giongVatNuoiID

Chuỗi kí tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Tên giống vật nuôi mới

tenGiongVatNuoi

Chuỗi ký tự

String

100

Tên giống vật nuôi mới

Quy mô áp dụng (vật nuôi tính bằng số lượng con)

quyMo

Số thực

Real

Quy mô áp dụng (vật nuôi tính bằng số lượng con)

Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá

LVHoatDongThichUng

Số nguyên

Integer

1

Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu”

Liên kết file

URL

Chuỗi kí tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các tài liệu, báo cáo, bảng biểu đính kèm)

3.4.1.3.1.1.3. Dữ liệu về mô hình sản xuất, canh tác thích ứng với biến đổi khí hậu

Tên bảng dữ liệu: DMMoHinhSX

Mã đối tượng

moHinhSXID

Chuỗi kí tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Tên mô hình

tenMoHinh

Chuỗi ký tự

String

100

Tên mô hình

Địa điểm áp dụng

diaDiemApDung

Chuỗi ký tự

String

255

Địa điểm áp dụng

Quy mô áp dụng

quyMo

Số thực

Real

Quy mô áp dụng

Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá

LVHoatDongThichUng

Số nguyên

Integer

1

Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu”

Liên kết file

URL

Chuỗi kí tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các tài liệu, báo cáo, bảng biểu đính kèm)

3.4.1.3.1.1.4. Dữ liệu về công nghệ, giải pháp hữu ích trong sản xuất, canh tác được ứng dụng

Tên bảng dữ liệu: DMCongNgheSX

Mã đối tượng

congNgheSXID

Chuỗi kí tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Tên công nghệ, giải pháp

moTaCongNghe

Chuỗi ký tự

String

100

Tên công nghệ, giải pháp

Địa điểm áp dụng

diaDiemApDung

Chuỗi ký tự

String

255

Địa điểm áp dụng

Quy mô áp dụng

quyMo

Số thực

Real

Quy mô áp dụng

Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá

LVHoatDongThichUng

Số nguyên

Integer

1

Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu”

Liên kết file

URL

Chuỗi kí tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các tài liệu, báo cáo, bảng biểu đính kèm)

3.4.1.3.1.1.5. Dữ liệu về kết quả bảo vệ, trồng mới và phục hồi rừng đặc dụng, phòng hộ ven biển, rừng phòng hộ đầu nguồn cho mục đích thích ứng với biến đổi khí hậu

Tên bảng dữ liệu: KQBaoVeRung

Mã đối tượng

BaoVeRungID

Chuỗi kí tự

CHAR

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Hạng mục

HangMucThucHien

Chuỗi ký tự

CHAR

Mô tả hạng mục đã thực hiện

Kết quả (ha)

KQThucHien

Số thực

REAL

10

Kết quả (ha)

Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá

DM_LVHOATDONGTHICHUNG

Số nguyên

INT

1

Xác định giá trị theo Bảng danh mục Các lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi

3.4.1.3.1.1.6. Dữ liệu về công nghệ cao ứng dụng trong dự báo phòng, chống cháy rừng

Tên bảng dữ liệu: CNPCCCRung

Mã đối tượng

CNPCCCRung ID

Chuỗi kí tự

CHAR

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Tên công nghệ

MoTaCongNghe

Chuỗi ký tự

CHAR

100

Mô tả công nghệ

Quy mô áp dụng

QuyMo

Số thực

REAL

5

Quy mô áp dụng

Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá

DM_LVHOATDONGTHICHUNG

Số nguyên

INT

1

Xác định giá trị theo Bảng danh mục Các lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi

3.4.1.3.1.1.7. Dữ liệu về xây dựng bản đồ phân vùng rủi ro biến đổi khí hậu với hệ sinh thái tự nhiên

Tên bảng dữ liệu: XDBanDoPhanVungRuiRo

Mã đối tượng

XDBDPhanVungRuiRoID

Chuỗi kí tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Tên bản đồ xây dựng

tenToBD_PhienHieuManh

Chuỗi ký tự

String

100

Tên bản đồ, phiên hiệu mảnh bản đồ đã xây dựng

Quy mô áp dụng

quyMo

Số thực

Real

Quy mô áp dụng

Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá

LVHoatDongThichUng

Số nguyên

Integer

1

Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu”

Liên kết file

URL

Chuỗi kí tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các bản đồ, tài liệu, báo cáo, bảng biểu đính kèm)

3.4.1.3.1.1.8. Dữ liệu về các khu bảo tồn, khu cứu hộ, bảo tồn ngoại vi nuôi và nhân giống các loài bị đe dọa được thành lập mới

Tên bảng dữ liệu: DMKhuBaoTonMoi

Mã đối tượng

DMKhuBaoTonMoiID

Chuỗi kí tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Tên khu

tenKhuBaoTon

Chuỗi ký tự

String

100

Tên các khu bảo tồn, khu cứu hộ, bảo tồn ngoại vi nuôi và nhân giống các loài bị đe dọa được thành lập mới

Diện tích (ha)

dienTich

Số thực

Real

Diện tích (ha)

Địa điểm

diaDiem

Chuỗi ký tự

String

255

Địa điểm

Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá

LVHoatDongThichUng

Số nguyên

Integer

1

Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu”

Liên kết file

URL

Chuỗi kí tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các tài liệu, báo cáo, bảng biểu đính kèm)

3.4.1.3.1.1.9. Dữ liệu về mô hình bảo tồn đa dạng sinh học tại các khu vực có tính đa dạng sinh học cao, dễ bị tổn thương do biến đổi khí hậu

Tên bảng dữ liệu: DMMoHinhKhuBaoTon

Mã đối tượng

DMMoHinhKhuBaoTonID

Chuỗi kí tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Tên mô hình

tenMoHinh

Chuỗi ký tự

String

100

Tên các mô hình bảo tồn đa dạng sinh học tại các khu vực có tính đa dạng sinh học cao, dễ bị tổn thương do biến đổi khí hậu

Diện tích áp dụng (ha)

dienTich

Số thực

Real

Diện tích (ha)

Địa điểm thực hiện

diaDiem

Chuỗi ký tự

String

255

Địa điểm

Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá

LVHoatDongThichUng

Số nguyên

Integer

1

Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu”

Liên kết file

URL

Chuỗi kí tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các tài liệu, báo cáo, bảng biểu đính kèm)

3.4.1.3.1.1.10. Dữ liệu về kết quả khôi phục các hệ sinh thái tự nhiên quan trọng bị suy thoái

Tên bảng dữ liệu: KQKhoiPhucHST

Mã đối tượng

KQKhoiPhucHSTID

Chuỗi kí tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Tên các hệ sinh thái khôi phục

tenHeSinhThai

Chuỗi ký tự

String

100

Tên các hệ sinh thái khôi phục

Diện tích (ha)

dienTich

Số thực

Real

Diện tích (ha)

Tỷ lệ được khôi phục so với tổng mức độ bị suy thoái (%)

tyLeKhoiPhuc

Số thực

Real

Tỷ lệ được khôi phục so với tổng mức độ bị suy thoái (%)

Địa điểm

diaDiem

Chuỗi ký tự

String

255

Địa điểm

Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá

LVHoatDongThichUng

Số nguyên

Integer

1

Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu”

Liên kết file

URL

Chuỗi kí tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các tài liệu, báo cáo, bảng biểu đính kèm)

3.4.1.3.1.1.11. Dữ liệu về mô hình thích ứng với biến đổi khí hậu dựa vào hệ sinh thái được triển khai

Tên bảng dữ liệu: MoHinhThichUngBDKH

Mã đối tượng

moHinhThichUngBDKH ID

Chuỗi kí tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Tên mô hình

tenMoHinh

Chuỗi ký tự

String

100

Tên mô hình thích ứng với biến đổi khí hậu dựa vào hệ sinh thái được triển khai

Diện tích (ha)

dienTich

Số thực

Real

Diện tích (ha)

Địa điểm

diaDiem

Chuỗi ký tự

String

255

Địa điểm

Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá

LVHoatDongThichUng

Số nguyên

Integer

1

Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu”

Liên kết file

URL

Chuỗi kí tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các tài liệu, báo cáo, bảng biểu đính kèm)

3.4.1.3.1.1.12. Dữ liệu về các mô hình khai thác, sử dụng nước tiết kiệm, hiệu quả được triển khai

Tên bảng dữ liệu: MHKTNuocTK

Mã đối tượng

MHKTNuocTK ID

Chuỗi kí tự

CHAR

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Tên mô hình

TenMoHinh

Chuỗi ký tự

CHAR

100

Tên mô hình khai thác, sử dụng nước tiết kiệm, hiệu quả được triển khai

Địa điểm

DiaDiem

Chuỗi ký tự

CHAR

255

Địa điểm

Quy mô áp dụng (ha)

QuyMo

Số thực

REAL

10

Quy mô áp dụng (ha)

Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá

LVHoatDongThichUng

Số nguyên

INT

1

Xác định giá trị theo Bảng danh mục Các lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi

3.4.1.3.1.1.13. Dữ liệu về công trình trữ nước trong điều kiện khan hiếm nước, hạn hán, xâm nhập mặn gia tăng do biến đổi khí hậu được triển khai

Tên bảng dữ liệu: CongTrinhChuaNuoc

Mã đối tượng

CongTrinhChuaNuocID

Chuỗi kí tự

CHAR

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Tên công trình

TenCongTrinh

Chuỗi ký tự

CHAR

100

Tên công trình

Địa điểm

DiaDiem

Chuỗi ký tự

CHAR

255

Địa điểm

Quy mô áp dụng (m3)

QuyMo

Số thực

REAL

10

Quy mô áp dụng (m3)

Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá

LVHoatDongThichUng

Số nguyên

INT

1

Xác định giá trị theo Bảng danh mục Các lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi

3.4.1.3.1.1.14. Dữ liệu về trạm quan trắc, giám sát tài nguyên nước (nước mặt và nước dưới đất) được xây dựng và vận hành

Tên bảng dữ liệu: TramQuanTracTNN

Mã đối tượng

TramQuanTracTNNID

Chuỗi kí tự

CHAR

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Tên trạm quan trắc

TenTram

Chuỗi ký tự

CHAR

100

Tên trạm quan trắc

Địa điểm

DiaDiem

Chuỗi ký tự

CHAR

100

Địa điểm

Yếu tố quan trắc

YeuToQuanTrac

Chuỗi ký tự

CHAR

100

Yếu tố quan trắc

Tổng mức đầu tư (tr. đồng)

TongMucDauTu

Số thực

REAL

10

Tổng mức đầu tư (tr. đồng)

Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá

LVHoatDongThichUng

Số nguyên

INT

1

Xác định giá trị theo Bảng danh mục Các lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi

3.4.1.3.1.1.15. Dữ liệu về Quy trình vận hành liên hồ chứa trên các lưu vực sông được rà soát, điều chỉnh

Tên bảng dữ liệu: QTVHLienHo

Mã đối tượng

QTVHLienHoID

Chuỗi kí tự

CHAR

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Tên quy trình ban hành

TenQuyTrinh

Chuỗi ký tự

CHAR

255

Tên quy trình vận hành liên hồ chứa trên các lưu vực sông được rà soát, điều chỉnh, ban hành

Tên lưu vực sông

LuuVucSong

Chuỗi ký tự

CHAR

100

Tên lưu vực sông

Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá

LVHoatDongThichUng

Số nguyên

INT

1

Xác định giá trị theo Bảng danh mục Các lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi

3.4.1.3.1.1.16. Dữ liệu về công trình/dự án giao thông đường bộ, đường thủy ở khu vực thường bị đe dọa bởi lũ lụt, nước biển dâng, sạt lở đất được xây dựng, cải tạo và nâng cấp

Tên bảng dữ liệu: CTDAGTVT

Mã đối tượng

CTDAGTVTID

Chuỗi kí tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Tên công trình/dự án

tenDuAn

Chuỗi ký tự

String

255

Tên công trình/dự án giao thông đường bộ, đường thủy ở khu vực thường bị đe dọa bởi lũ lụt, nước biển dâng, sạt lở đất được xây dựng, cải tạo và nâng cấp

Loại công trình xây dựng

loaiCT

Số nguyên

Integer

1

1: Xây dựng mới

2: Cải tạo

3: Nâng cấp

Kinh phí

kinhPhi

Số thực

Real

10

Kinh phí thực hiện (tr. đồng)

Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá

LVHoatDongThichUng

Số nguyên

Integer

1

Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu”

Liên kết file

URL

Chuỗi kí tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các tài liệu, báo cáo, bảng biểu đính kèm)

3.4.1.3.1.1.17. Dữ liệu về khối lượng đường giao thông ở khu vực thường bị đe dọa bởi lũ lụt, nước biển dâng, sạt lở đất được xây dựng, cải tạo và nâng cấp

Tên bảng dữ liệu: ThongKeDuongGT

Mã đối tượng

duongGTID

Chuỗi kí tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Tên (ký hiệu) đường giao thông

tenDuong

Chuỗi ký tự

String

255

Tên đường giao thông ở khu vực thường bị đe dọa bởi lũ lụt, nước biển dâng, sạt lở đất được xây dựng, cải tạo và nâng cấp

Chiều dài

chieuDai

Số thực

Real

Chiều dài xây dựng, cải tạo và nâng cấp (Km)

Loại công trình xây dựng

loaiCT

Số nguyên

Integer

1

1: Xây dựng mới

2: Cải tạo

3: Nâng cấp

Kinh phí

kinhPhi

Số thực

Real

Kinh phí thực hiện (tr. đồng)

Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá

LVHoatDongThichUng

Số nguyên

Integer

1

Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu”

Liên kết file

URL

Chuỗi kí tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các tài liệu, báo cáo, bảng biểu đính kèm)

3.4.1.3.1.1.18. Dữ liệu về công trình hạ tầng kỹ thuật phòng, chống ngập lụt ở đô thị được xây dựng, nâng cấp

Tên bảng dữ liệu: HTKTChongNgapDoThi

Mã đối tượng

HTKTChongNgapDoThiID

Chuỗi kí tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Tên công trình

tenCT

Chuỗi ký tự

String

255

Tên công trình hạ tầng kỹ thuật phòng, chống ngập lụt ở đô thị được xây dựng, nâng cấp

Địa điểm xây dựng

diaDiem

Số thực

Real

10

Chiều dài xây dựng, cải tạo và nâng cấp (Km)

Loại công trình xây dựng

loaiCT

Số nguyên

Integer

1

1: Xây dựng mới

2: Nâng cấp

Kinh phí

kinhPhi

Số thực

Real

10

Kinh phí thực hiện (tr. đồng)

Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá

LVHoatDongThichUng

Số nguyên

Integer

1

Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu”

Liên kết file

URL

Chuỗi kí tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các tài liệu, báo cáo, bảng biểu đính kèm)

3.4.1.3.1.1.19. Dữ liệu về kết quả xây dựng, nâng cấp cơ sở y tế, khám chữa bệnh, phòng chống dịch bệnh tại các vùng chịu nhiều rủi ro trước tác động của biến đổi khí hậu

Tên bảng dữ liệu: CSYTThichUngBDKH

Mã đối tượng

CSYTThichUngBDKHID

Chuỗi kí tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Tên cơ sở y tế, khám chữa bệnh, phòng chống dịch bệnh

tenCS

Chuỗi kí tự

String

100

Tên cơ sở y tế, khám chữa bệnh, phòng chống dịch bệnh

Địa điểm xây dựng

diaDiem

Chuỗi kí tự

String

255

Địa điểm xây dựng

Loại công trình xây dựng

loaiCT

Số nguyên

Integer

1

1: Xây dựng mới

2: Nâng cấp

Kinh phí

kinhPhi

Số thực

Real

Kinh phí thực hiện (tr. đồng)

Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá

LVHoatDongThichUng

Số nguyên

Integer

1

Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu”

Liên kết file

URL

Chuỗi kí tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các tài liệu, báo cáo, bảng biểu đính kèm)

3.4.1.3.1.1.20. Dữ liệu về số lượng cơ sở y tế, khám chữa bệnh được cung cấp trang thiết bị dự phòng và điều trị các bệnh liên quan đến biến đổi khí hậu

Tên bảng dữ liệu: TTBYTThichUngBDKH

Mã đối tượng

TTBYTThichUngBDKHID

Chuỗi kí tự

String

4

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Tên cơ sở y tế, khám chữa bệnh, phòng chống dịch bệnh

tenCSYT

Chuỗi kí tự

String

100

Tên cơ sở y tế, khám chữa bệnh được cung cấp trang thiết bị dự phòng và điều trị các bệnh liên quan đến biến đổi khí hậu

Địa điểm

diaDiem

Chuỗi kí tự

String

255

Địa điểm

Kinh phí đầu tư

kinhPhi

Số thực

Real

10

Kinh phí đầu tư (tr. đồng)

Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá

LVHoatDongThichUng

Số nguyên

Integer

1

Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu”

Liên kết file

URL

Chuỗi kí tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các tài liệu, báo cáo, bảng biểu đính kèm)

3.4.1.3.1.1.21. Dữ liệu về kết quả dự báo, cảnh báo dịch bệnh, các nguy cơ sức khỏe do thời tiết, khí hậu cực đoan

Tên bảng dữ liệu: CanhBaoDichBenhLienQuanBDKH

Mã đối tượng

CanhBaoDichBenhLienQuanBDKH ID

Chuỗi kí tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Tên bản tin phát hành

tenBanTinCanhBao

Chuỗi kí tự

String

100

Tên bản tin dự báo, cảnh báo dịch bệnh, các nguy cơ sức khỏe do thời tiết, khí hậu cực đoan

Số lượng (bản tin)

soBanTin

Số nguyên

Integer

Số lượng bản tin

Ngày phát hành

ngayPhatHanh

Thời gian

Date

Ngày phát hành

Phạm vi dự báo, cảnh báo (tên khu vực)

phamVi

Chuỗi kí tự

String

100

Phạm vi dự báo, cảnh báo (tên khu vực)

Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá

LVHoatDongThichUng

Số nguyên

Integer

1

Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu”

Liên kết file

URL

Chuỗi kí tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các tài liệu, bản tin, báo cáo, bảng biểu đính kèm)

3.4.1.3.1.1.22. Dữ liệu về kết quả thực hiện đào tạo nghề và chuyển đổi sinh kế cho các cộng đồng, đối tượng dễ bị tổn thương do tác động của biến đổi khí hậu

Tên bảng dữ liệu: DaoTaoSinhKeThichUngBDKH

Mã đối tượng

DaoTaoSinhKeThichUngBDKHID

Chuỗi kí tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Hạng mục

hangMuc

Chuỗi kí tự

String

100

Tên hạng mục đào tạo nghề và chuyển đổi sinh kế cho các cộng đồng, đối tượng dễ bị tổn thương do tác động của biến đổi khí hậu

Loại chương trình

loaiCT

Số nguyên

Integer

1

Các giá trị xác định:

1: Đào tạo

2: Chuyển đổi sinh kế

Số người dân tham gia

soNguoiThamGia

Số nguyên

Integer

Số lượng người dân tham gia (người)

Tỷ lệ nữ

tyLeNu

Số thực

Real

Tỷ lệ nữ (%)

Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá

LVHoatDongThichUng

Số nguyên

Integer

1

Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu”

Liên kết file

URL

Chuỗi kí tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các tài liệu, báo cáo, bảng biểu đính kèm)

3.4.1.3.1.1.23. Dữ liệu về kết quả thực hiện đào tạo kỹ năng mềm về thích ứng với biến đổi khí hậu, phòng chống thiên tai

Tên bảng dữ liệu: DaoTaoKyNangThichUngBDKH

Mã đối tượng

DaoTaoKyNangThichUngBDKHID

Chuỗi kí tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Tên chương trình đào tạo

tenCT

Chuỗi kí tự

String

100

Tên chương trình đào tạo kỹ năng mềm về thích ứng với biến đổi khí hậu, phòng chống thiên tai

Số người dân tham gia

soNguoiThamGia

Số nguyên

Integer

10

Số lượng người dân tham gia (người)

Tỷ lệ nữ

tyLeNu

Số thực

Real

10

Tỷ lệ nữ (%)

Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá

LVHoatDongThichUng

Số nguyên

Integer

1

Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu”

Liên kết file

URL

Chuỗi kí tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các tài liệu, báo cáo, bảng biểu đính kèm)

3.4.1.3.1.1.24. Dữ liệu về di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh ở khu vực chịu tác động của biến đổi khí hậu được bảo quản, tu bổ và phục hồi

Tên bảng dữ liệu: BaoQuanDTLSVH

Mã đối tượng

BaoQuanDTLSVHID

Chuỗi kí tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Tên di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh

tenCT

Chuỗi kí tự

String

100

Tên di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh ở khu vực chịu tác động của biến đổi khí hậu được bảo quản, tu bổ và phục hồi

Địa điểm

diaDiem

Chuỗi kí tự

String

255

Địa điểm

Loại hạng mục công việc

loaiHangMuc

Số nguyên

Integer

1

Các giá trị xác định:

1: Bảo quản

2: Tu bổ và phục hồi

Kinh phí

kinhPhi

Số thực

Real

Kinh phí thực hiện (tr. đồng)

Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá

LVHoatDongThichUng

Số nguyên

Integer

1

Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu”

Liên kết file

URL

Chuỗi kí tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các tài liệu, báo cáo, bảng biểu đính kèm)

3.4.1.3.1.1.25. Dữ liệu về cơ sở hạ tầng du lịch ở khu vực chịu tác động của biến đổi khí hậu được xây dựng, nâng cấp

Tên bảng dữ liệu: CSHTDuLich

Mã đối tượng

CSHTDuLichID

Chuỗi kí tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Tên công trình

tenCT

Chuỗi kí tự

String

100

Tên công trình cơ sở hạ tầng du lịch ở khu vực chịu tác động của biến đổi khí hậu được xây dựng, nâng cấp

Địa điểm

diaDiem

Chuỗi kí tự

String

255

Địa điểm

Loại hạng mục công việc

loaiHangMuc

Số nguyên

Integer

1

Các giá trị xác định:

1: Xây mới

2: Nâng cấp

Kinh phí

kinhPhi

Số thực

Real

Kinh phí thực hiện (tr. đồng)

Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá

LVHoatDongThichUng

Số nguyên

Integer

1

Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu”

Liên kết file

URL

Chuỗi kí tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các tài liệu, báo cáo, bảng biểu đính kèm)

3.4.1.3.1.1.26. Dữ liệu về công trình thể thao ở khu vực chịu tác động của biến đổi khí hậu được xây dựng, nâng cấp

Tên bảng dữ liệu: CSHTTheThao

Mã đối tượng

CSHTTheThaoID

Chuỗi kí tự

String

4

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Tên công trình

tenCT

Chuỗi kí tự

String

100

Tên công trình cơ sở hạ tầng du lịch ở khu vực chịu tác động của biến đổi khí hậu được xây dựng, nâng cấp

Địa điểm

diaDiem

Chuỗi kí tự

String

255

Địa điểm

Loại hạng mục công việc

loaiHangMuc

Số nguyên

Integer

1

Các giá trị xác định:

1: Xây mới

2: Nâng cấp

Kinh phí

kinhPhi

Số thực

Real

Kinh phí thực hiện (tr. đồng)

Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá

LVHoatDongThichUng

Số nguyên

Integer

1

Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu”

Liên kết file

URL

Chuỗi kí tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các tài liệu, báo cáo, bảng biểu đính kèm)

3.4.1.3.1.2. Dữ liệu về giảm nhẹ rủi ro thiên tai, giảm thiểu thiệt hại do biến đổi khí hậu

3.4.1.3.1.2.1. Dữ liệu về kết quả xây dựng hệ thống giám sát biến đổi khí hậu, nước biển dâng; trạm quan trắc khí tượng thủy văn và xâm nhập mặn

Tên bảng dữ liệu: CSHTGiamNheBDKH

Mã đối tượng

CSHTGiamNheBDKH ID

Chuỗi kí tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Tên công trình

tenCT

Chuỗi kí tự

String

100

Tên công trình, hệ thống giám sát biến đổi khí hậu, nước biển dâng; trạm quan trắc khí tượng thủy văn và xâm nhập mặn

Đơn vị tính

donViTinh

Chuỗi kí tự

String

255

Đơn vị tính (Hệ thống/Trạm…)

Số lượng

soLuong

Số nguyên

Integer

10

Số lượng công trình, hệ thống, trạm quan trắc

Kinh phí

kinhPhi

Số thực

Real

Kinh phí thực hiện (tr. đồng)

Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá

LVHoatDongThichUng

Số nguyên

Integer

1

Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu”

Liên kết file

URL

Chuỗi kí tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các tài liệu, báo cáo, bảng biểu đính kèm)

3.4.1.3.1.2.2. Dữ liệu về kết quả dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn; dự báo, cảnh báo thiên tai khí tượng thủy văn; dự báo khí hậu

Tên bảng dữ liệu: KQDuBaoCanhBao

Mã đối tượng

CSHTGiamNheBDKH ID

Chuỗi kí tự

CHAR

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Loại hình bản tin dự báo, cảnh báo

LoaiHinhBanTin

Chuỗi kí tự

CHAR

100

Loại hình bản tin dự báo, cảnh báo

Số lượng

DVT

Số nguyên

INT

10

Số lượng bản tin dự báo, cảnh báo

Số lượng

SoLuong

Số nguyên

INT

10

Số lượng công trình, hệ thống, trạm quan trắc

Phạm vi dự báo, cảnh báo (tên khu vực)

PhamVi

Chuỗi kí tự

CHAR

255

Mô tả phạm vi dự báo, cảnh báo (tên khu vực)

Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá

LVHoatDongThichUng

Số nguyên

INT

1

Xác định giá trị theo Bảng danh mục Các lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi

3.4.1.3.1.2.3. Dữ liệu về tỷ lệ người dân tại các vùng có rủi ro thiên tai trước tác động của biến đổi khí hậu được tiếp cận thông tin dự báo, cảnh báo

Tên bảng dữ liệu: TyLeTiepCanThongTinCanhBao

Mã đối tượng

tyLeTiepCanThongTinCanhBao ID

Chuỗi kí tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Tên khu vực dự báo, cảnh báo

tenKhuVuc

Chuỗi kí tự

String

100

Tên khu vực dự báo, cảnh báo

Tổng dân số trong khu vực

soDan

Số nguyên

Integer

10

Tổng dân số trong khu vực (người)

Tỷ lệ người dân được tiếp cận thông tin dự báo, cảnh báo

tyLeTiepCanTT

Số thực

Real

10

Tỷ lệ người dân được tiếp cận thông tin dự báo, cảnh báo (%)

Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá

LVHoatDongThichUng

Số nguyên

Integer

1

Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu”

Liên kết file

URL

Chuỗi kí tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các tài liệu, báo cáo, bảng biểu đính kèm)

3.4.1.3.1.2.4. Dữ liệu về số hộ gia đình trong vùng có nguy cơ rủi ro thiên tai được di dời đến nơi an toàn.

Tên bảng dữ liệu: SoHoDanDiDoi

Mã đối tượng

soHoDanDiDoiID

Chuỗi kí tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Tên khu vực nguy cơ rủi ro thiên tai

tenKhuVuc

Chuỗi kí tự

String

100

Tên khu vực dự báo, cảnh báo

Tổng số hộ gia đình

soHoDan

Số nguyên

Integer

10

Tổng số hộ gia đình trong khu vực nguy cơ rủi ro thiên tai (hộ)

Số hộ gia đình được di rời đến nơi an toàn

soHoDanDiDoi

Số nguyên

Integer

10

Số hộ gia đình được di rời đến nơi an toàn (hộ)

Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá

LVHoatDongThichUng

Số nguyên

Integer

1

Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu”

Liên kết file

URL

Chuỗi kí tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các tài liệu, báo cáo, bảng biểu đính kèm)

3.4.1.3.1.2.5. Dữ liệu về xây dựng bản đồ phân vùng rủi ro thiên tai cho phạm vi cả nước, chi tiết đến cấp xã đặc biệt đối với các khu vực có nguy cơ rủi ro cao

Tên bảng dữ liệu: BanDoRuiRoChiTietCapXa

Mã đối tượng

BanDoRuiRoChiTietCapXa ID

Chuỗi kí tự

CHAR

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Tên bản đồ

TenBanDo

Chuỗi kí tự

CHAR

100

Tên bản đồ, Phiên hiệu mảnh bản đồ phân vùng rủi ro thiên tai cho phạm vi cả nước, chi tiết đến cấp xã đặc biệt đối với các khu vực có nguy cơ rủi ro cao

Tỷ lệ bản đồ

TyLeBD

Chuỗi kí tự

CHAR

50

Tỷ lệ bản đồ

Loại hình rủi ro thiên tai

LoaiHinhThienTai

Chuỗi kí tự

CHAR

255

Mô tả Loại hình rủi ro thiên tai

Phạm vi phân vùng (tên khu vực)

PhamVi

Chuỗi kí tự

CHAR

255

Phạm vi phân vùng (tên khu vực)

Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá

LVHoatDongThichUng

Số nguyên

INT

1

Xác định giá trị theo Bảng danh mục Các lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi

3.4.1.3.1.2.6. Dữ liệu về kết quả xây dựng, nâng cấp, đảm bảo an toàn hệ thống công trình thủy lợi, thủy điện, phòng chống thiên tai

Tên bảng dữ liệu: BaoDamAnToanCongTrinh

Mã đối tượng

BaoDamAnToanCongTrinhID

Chuỗi kí tự

CHAR

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Tên công trình

TenCT

Chuỗi kí tự

CHAR

100

Tên công trình hệ thống công trình thủy lợi, thủy điện, phòng chống thiên tai được xây dựng, nâng cấp

Địa điểm

DiaDiem

Chuỗi kí tự

CHAR

255

Địa điểm

Loại hạng mục công việc

LoaiHangMuc

Số nguyên

INT

1

Các giá trị xác định:

1: Xây mới

2: Nâng cấp

Kinh phí (tr. đồng)

KinhPhi

Số thực

REAL

10

Kinh phí thực hiện

Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá

LVHoatDongThichUng

Số nguyên

INT

1

Xác định giá trị theo Bảng danh mục Các lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi

3.4.1.3.1.2.7. Dữ liệu tổng hợp về tổn thất, thiệt hại do biến đổi khí hậu

Tên bảng dữ liệu: TKTonThatThietHai

Mã đối tượng

TonThatThietHaiID

Chuỗi kí tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Loại thiệt hại

loaiThietHai

Chuỗi kí tự

String

100

Mô tả loại thiệt hại

Đơn vị tính

donViTinh

Chuỗi kí tự

String

50

Đơn vị tính của đối tượng tổn thất thiệt hại (Công trình/Nhà ở …)

Giá trị tổn thất, thiệt hại

giaTriThietHai

Số thực

Real

Giá trị tổn thất, thiệt hại (tr. đồng)

Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá

LVHoatDongThichUng

Số nguyên

Integer

1

Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu”

Liên kết file

URL

Chuỗi kí tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các tài liệu, báo cáo, bảng biểu đính kèm)

3.4.1.3.1.2.8. Dữ liệu về hồ chứa có phương án phòng lũ cho hạ du trong tình huống xả khẩn cấp và vỡ đập

Tên bảng dữ liệu: PAHoChua

Mã đối tượng

PAHoChuaID

Chuỗi kí tự

CHAR

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Tên hồ chứa

TenHo

Chuỗi kí tự

CHAR

100

Tên hồ chứa có phương án phòng lũ cho hạ du trong tình huống xả khẩn cấp và vỡ đập

Địa điểm

DiaDiem

Chuỗi kí tự

CHAR

255

Địa chỉ hồ chứa

Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá

LVHoatDongThichUng

Số nguyên

INT

1

Xác định giá trị theo Bảng danh mục Các lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi

3.4.2. Dữ liệu thuộc tính về tình hình thực hiện kế hoạch quốc gia thích ứng với biến đổi khí hậu

3.4.2.1. Dữ liệu về tình hình thực hiện kế hoạch quốc gia thích ứng với biến đổi khí hậu cấp quốc gia

Tên bảng dữ liệu: KQHoatDongThichUngQG

Mã đối tượng

KQHoatDongThichUngQGID

Chuỗi kí tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Đơn vị thực hiện

donViThucHien

Chuỗi ký tự

String

100

Là đơn vị chủ trì thực hiện xây dựng và công bố các thông tin về tình hình thực hiện kế hoạch quốc gia thích ứng với biến đổi khí hậu

Năm công bố

namCongBo

Số nguyên

Integer

4

Là thời gian công bố thông tin giám sát, đánh giá các hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu

Tình hình thực hiện

noiDungThucHuen

Chuỗi ký tự

Integer

Các nội dung về tình hình thực hiện kế hoạch quốc gia thích ứng với biến đổi khí hậu cấp quốc gia theo Công văn số....

Liên kết file

URL

Chuỗi kí tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các báo cáo, bản đồ, biểu đồ đính kèm)

3.4.2.2. Dữ liệu về tình hình thực hiện quốc gia thích ứng với biến đổi khí hậu của các bộ, ngành

Tên bảng dữ liệu: KQHoatDongThichUngBoNganh

Mã đối tượng

KQHoatDongThichUngBoNganhID

Chuỗi kí tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Bộ, ngành thực hiện

boNganh

Số nguyên

Integer

2

Tham chiếu tới bảng Danh mục “Bộ/Ngành”

Đơn vị thực hiện

donViThucHien

Chuỗi ký tự

String

100

Là đơn vị chủ trì thực hiện xây dựng và công bố các thông tin về tình hình thực hiện kế hoạch quốc gia thích ứng với biến đổi khí hậu

Năm công bố

namCongBo

Số nguyên

Integer

4

Là thời gian công bố thông tin giám sát, đánh giá các hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu

Tình hình thực hiện

noiDungThucHuen

Chuỗi ký tự

String

Các nội dung về tình hình thực hiện kế hoạch quốc gia thích ứng với biến đổi khí hậu cấp quốc gia theo Công văn số....

Liên kết file

URL

Chuỗi kí tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các báo cáo, bản đồ, biểu đồ đính kèm)

3.4.2.3. Dữ liệu về tình hình thực hiện Kế hoạch quốc gia thích ứng với biến đổi khí hậu của các địa phương

Tên bảng dữ liệu: KQHoatDongThichUngDP

Mã đối tượng

KQHoatDongThichUngDPID

Chuỗi kí tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Tỉnh/Thành phố thực hiện

capTinh

Chuỗi ký tự

String

2

Được tham chiếu đến danh mục đơn vị hành chính của Tổng cục Thống kê

https://danhmuchanhchinh.gso.gov.vn/

Đơn vị thực hiện

donViThucHien

Chuỗi ký tự

String

100

Là đơn vị chủ trì thực hiện xây dựng và công bố các thông tin về tình hình thực hiện kế hoạch quốc gia thích ứng với biến đổi khí hậu

Năm công bố

namCongBo

Số nguyên

Integer

4

Là thời gian công bố thông tin giám sát, đánh giá các hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu

Tình hình thực hiện

noiDungThucHuen

Chuỗi ký tự

String

255

Các nội dung về tình hình thực hiện kế hoạch quốc gia thích ứng với biến đổi khí hậu cấp quốc gia theo Công văn số....

Liên kết file

URL

Chuỗi kí tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các báo cáo, bản đồ, biểu đồ đính kèm)

3.5. Dữ liệu thuộc tính về bảo vệ tầng ô-dôn và quản lý các chất làm suy giảm tầng ô-dôn

3.5.1. Danh mục các chất được kiểm soát theo Nghị định thư Montreal

Tên bảng dữ liệu: DanhMucHoaChat

Mã hóa chất (CAS)

CASID

Chuỗi kí tự

String

12

Mã số của loại hóa chất sử dụng trong hàng hóa, là dãy các chữ số duy nhất ấn định cho mỗi hóa chất trong một bảng dữ liệu, được sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Tên chất (tiền tố và ký hiệu)

tenChat

Chuỗi ký tự

String

100

Là danh sách tên các chất làm suy giảm tầng ô dôn cần được kiểm soát

Tên hóa học

kyHieuHoaHoc

Chuỗi ký tự

String

50

Là ký hiệu hóa học tên các chất làm suy giảm tầng ô dôn cần được kiểm soát

Công thức hóa học

congThucHoaHoc

Chuỗi ký tự

String

50

Là ký hiệu mô tả tên hóa học của chất làm suy giảm tầng ô dôn cần được kiểm soát

Số hiệu môi chất lạnh

soHieuMoiChatLanh

Chuỗi ký tự

String

50

Là ký hiệu mã hóa môi chất lạnh

Tiềm năng làm suy giảm tầng ô-dôn (ODP)

chiSoTiemNangODP

Số thực

Real

Các chỉ số mặc định về tiềm năng làm suy giảm tầng ô-dôn ODP

Tiềm năng nóng lên toàn cầu (GWP)

chiSoTiemNangGWP

Số nguyên

Integer

10

Các chỉ số mặc định về tiềm năng làm nóng lên toàn cầu GWP

3.5.1.1. Các chất cấm sản xuất, nhập khẩu và tiêu thụ

Tên bảng dữ liệu: DanhMucChatCam

Mã đối tượng

DanhMucChatCamID

Chuỗi kí tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Mã hóa chất (CAS)

CASID

Chuỗi kí tự

String

12

Mã số của loại hóa chất sử dụng trong hàng hóa, là khóa ngoại liên kết tới bảng “Danh mục các chất quản lý”

Mã hàng hóa (HS)

maHS

Số nguyên

Integer

10

Là mã số của loại hàng hóa có chứa chất cấm sản xuất, nhập khẩu và tiêu thụ

Mô tả hàng hóa

moTaHangHoa

Chuỗi ký tự

String

255

Là thông tin mô tả về chủng loại hàng hóa có chứa chất cấm sản xuất, nhập khẩu và tiêu thụ

Loại chất được kiểm soát

loaiHoaChatKiemSoat

Số nguyên

Integer

1

Loại chất Được tham chiếu đến bảng danh mục “Loại chất được kiểm soát”

Quy định quản lý

chinhSachODS

Chuỗi ký tự

String

255

Các nội dung quy định quản lý liên quan đến chất ODS cấm sản xuất, nhập khẩu và tiêu thụ

Liên kết file

URL

Chuỗi kí tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc

3.5.1.2. Các chất làm suy giảm tầng ô-dôn được kiểm soát

Tên bảng dữ liệu: DanhMucChatODSCoKiemSoat

Mã đối tượng

ChatODSKSID

Chuỗi kí tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Mã hóa chất (CAS)

CASID

Chuỗi kí tự

String

12

Mã số của loại hóa chất sử dụng trong hàng hóa, là khóa ngoại liên kết tới bảng “Danh mục các chất quản lý”

Mã hàng hóa (HS)

maHS

Số nguyên

Integer

10

Là mã số của loại hàng hóa có chứa chất làm suy giảm tầng ô dôn cần được kiểm soát

Mô tả hàng hóa

moTaHangHoa

Chuỗi ký tự

String

255

Là thông tin mô tả về chủng loại hàng hóa có chứa chất làm suy giảm tầng ô dôn cần được kiểm soát

Loại chất được kiểm soát

loaiHoaChatKiemSoat

Số nguyên

Integer

1

Loại chất Được tham chiếu đến bảng danh mục “Loại chất được kiểm soát”

Quy định quản lý

chinhSachODS

Chuỗi ký tự

String

255

Các nội dung quy định quản lý liên quan đến chất ODS làm suy giảm tầng ô dôn cần được kiểm soát

Liên kết file

URL

Chuỗi kí tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc

3.5.1.3. Các chất gây hiệu ứng nhà kính được kiểm soát

Tên bảng dữ liệu: DanhMucChatGHGCoKiemSoat

Mã đối tượng

ChatGHGKSID

Chuỗi kí tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Mã hóa chất (CAS)

CASID

Chuỗi kí tự

String

12

Mã số của loại hóa chất sử dụng trong hàng hóa, là khóa ngoại liên kết tới bảng “Danh mục các chất quản lý”

Mã hàng hóa (HS)

maHS

Số nguyên

Integer

10

Là thông tin mô tả về chủng loại hàng hóa có chứa chất gây hiệu ứng nhà kính (GHG)

Mô tả hàng hóa

moTaHangHoa

Chuỗi ký tự

String

255

Là thông tin mô tả về chủng loại hàng hóa có chứa chất gây hiệu ứng nhà kính cần được kiểm soát

Loại chất được kiểm soát

loaiHoaChatKiemSoat

Số nguyên

Integer

1

Loại chất được tham chiếu đến bảng danh mục “Loại chất được kiểm soát”

Quy định quản lý

chinhSachODS

Chuỗi ký tự

String

255

Các nội dung quy định quản lý liên quan đến chất GHG gây hiệu ứng nhà kính

Liên kết file

URL

Chuỗi kí tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc

3.5.1.4. Các sản phẩm, thiết bị, hàng hóa có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát

Tên bảng dữ liệu: DanhMucTBHHChuaChatKiemSoat

Mã đối tượng

TBHHKSID

Chuỗi kí tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Tên hàng hóa

tenTBHH

Chuỗi ký tự

String

50

Là tên của của sản phẩm, thiết bị, hàng hóa

Mã hàng hóa (HS)

maHS

Số nguyên

Integer

10

Là mã số của loại hàng hóa có chứa chất gây hiệu ứng nhà kính

Mô tả chi tiết hàng hóa có chứa chất được kiểm soát

moTaHangHoa

Chuỗi ký tự

String

255

Là thông tin về hàng hóa và loại hóa chất sử dụng trong hàng hóa

Mã hóa chất (CAS)

CASID

Chuỗi kí tự

String

12

Mã số của loại hóa chất sử dụng trong hàng hóa, là khóa ngoại liên kết tới bảng “Danh mục các chất quản lý”

Loại chất được kiểm soát

loaiHoaChatKiemSoat

Số nguyên

Integer

1

Loại chất được kiểm soát, tham chiếu đến bảng danh mục “Loại chất được kiểm soát”

Quy định quản lý

chinhSachODS

Chuỗi ký tự

String

255

Nội dung quy định quản lý các thiết bị, hàng hóa, sản phẩm chứa chất cần kiểm soát

Liên kết file

URL

Chuỗi ký tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc

3.5.2 Danh mục tổ chức đăng ký sử dụng chất được kiểm soát theo Nghị định thư Montreal;

Tên bảng dữ liệu: ToChucSuDungChatKiemSoat

Mã đối tượng

toChucID

Chuỗi kí tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Tên Tổ chức, doanh nghiệp

tenToChucDoanhNghiep

Chuỗi ký tự

String

100

Là tên tổ chức, doanh nghiệp sản xuất kinh doanh chất được kiểm soát.

Mã số doanh nghiệp

maToChucDoanhNghiep

Số nguyên

Integer

20

Là mã số đăng ký của tổ chức doanh nghiệp

Lĩnh vực kinh doanh

loaiHinhSXKDODS

Số nguyên

Integer

1

Được tham chiếu đến Bảng Danh mục “Phân loại Tổ chức sản xuất kinh doanh chất ODS”

3.5.2.1. Thông tin đăng ký về việc sử dụng chất được kiểm soát của các tổ chức

Tên bảng dữ liệu: QuanLyDangKyChatODS

Mã đối tượng

dangKyChatODSID

Chuỗi kí tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Mã Tổ chức, doanh nghiệp

toChucID

Chuỗi kí tự

String

Mã số của Tổ chức, doanh nghiệp sản xuất kinh doanh chất được kiểm soát, là khóa ngoại liên kết tới bảng “Thông tin tổ chức sản xuất kinh doanh chất được kiểm soát”

Mã hóa chất (CAS)

CASID

Chuỗi kí tự

String

12

Mã số của loại hóa chất đăng ký sử dụng, là khóa ngoại liên kết tới bảng “Danh mục các chất quản lý”

Năm công bố

namCongBo

Số nguyên

Integer

4

Là thời gian thực hiện công bố báo cáo

Nội dung thông tin

thongTinCongBo

Chuỗi ký tự

String

Là những thông tin về tình hình đăng ký sử dụng chất ODS của các Tổ chức, doanh nghiệp sản xuất kinh doanh

Liên kết file

URL

Chuỗi ký tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc

3.5.2.2.Thông tin sử dụng chất được kiểm soát của các tổ chức

Tên bảng dữ liệu: QuanLySuDungChatODS

Mã đối tượng

suDungODSID

Chuỗi kí tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Mã Tổ chức, doanh nghiệp

toChucID

Chuỗi kí tự

String

Mã số của Tổ chức, doanh nghiệp sản xuất kinh doanh chất được kiểm soát, là khóa ngoại liên kết tới bảng “Thông tin tổ chức sản xuất kinh doanh chất được kiểm soát”

Mã hóa chất (CAS)

CASID

Chuỗi kí tự

String

12

Mã số của loại hóa chất đăng ký sử dụng, là khóa ngoại liên kết tới bảng “Danh mục các chất quản lý”

Thời gian nộp báo cáo

thoiHanBaoCao

Số nguyên

Integer

4

Là thời gian thực hiện công bố báo cáo theo năm

Nội dung thông tin

thongTinCongBo

Chuỗi ký tự

String

Là những thông tin về tình hình sử dụng chất ODS của các tổ chức, doanh nghiệp

Tình trạng báo cáo

tinhTrangBaoCao

Chuỗi ký tự

String

Là nhưng thông tin về thời hạn nộp báo cáo

Liên kết file

URL

Chuỗi ký tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc

3.5.3.Thông tin phân bổ hạn ngạch các chất được kiểm soát

3.5.3.1. Danh sách phân bổ hạn ngạch nhập khẩu các chất được kiểm soát

Tên bảng dữ liệu: HanNgachNKChatODS

Mã đối tượng

NKODSID

Chuỗi kí tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Năm công bố

namCongBo

Số nguyên

Integer

4

Là thời gian thực hiện công bố báo cáo

Tổ chức thực hiện

toChucPhanBo

Chuỗi ký tự

String

50

Là tên đơn vị thực hiện xây dựng và công bố báo cáo phân bổ hạn ngạch nhập khẩu các chất được kiểm soát

Mã Tổ chức, doanh nghiệp được phân bổ hạn ngạch

toChucID

Chuỗi kí tự

String

Mã số của Tổ chức, doanh nghiệp sản xuất kinh doanh chất được kiểm soát, là khóa ngoại liên kết tới bảng “Thông tin tổ chức sản xuất kinh doanh chất được kiểm soát”

Thông tin về hạn ngạch phân bổ nhập khâu cho doanh nghiệp

hanNgachNK

Chuỗi ký tự

String

255

Là các thông tin liên quan đến hạn ngạch được phân bổ cho Tổ chức, doanh nghiệp sản xuất kinh doanh chất được kiểm soát

Liên kết file

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc

3.5.3.2. Danh sách phân bổ hạn ngạch sản xuất các chất được kiểm soát

Tên bảng dữ liệu: HanNgachSXChatODS

Mã đối tượng

SXChatODSID

Chuỗi kí tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Năm công bố

namCongBo

Số nguyên

Integer

4

Là thời gian thực hiện công bố báo cáo

Tổ chức thực hiện

toChucPhanBo

Chuỗi ký tự

String

50

Là tên đơn vị thực hiện xây dựng và công bố báo cáo phân bổ hạn ngạch nhập khẩu các chất được kiểm soát

Mã Tổ chức, doanh nghiệp được phân bổ hạn ngạch

toChucID

Chuỗi kí tự

String

Mã số của Tổ chức, doanh nghiệp sản xuất kinh doanh chất được kiểm soát được phân bổ hạn ngạch, là khóa ngoại liên kết tới bảng Thông tin tổ chức sản xuất kinh doanh chất được kiểm soát

Thông tin về hạn ngạch phân bổ nhập khâu cho doanh nghiệp

hanNgachSX

Chuỗi ký tự

String

255

Là các thông tin liên quan đến hạn ngạch được phân bổ cho Tổ chức, doanh nghiệp sản xuất kinh doanh chất được kiểm soát

Liên kết file

URL

Chuỗi ký tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc

3.5.3.3. Thông tin điều chỉnh phân bổ hạn ngạch sản xuất các chất được kiểm soát

Tên bảng dữ liệu: DieuChinhHanNgachSXChatODS

Mã đối tượng

DCSXODSID

Chuỗi kí tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Năm công bố

namCongBo

Số nguyên

Integer

4

Là thời gian thực hiện công bố báo cáo

Tổ chức thực hiện

toChucPhanBo

Chuỗi ký tự

String

50

Là tên đơn vị thực hiện xây dựng và công bố báo cáo điều chỉnh phân bổ hạn ngạch nhập khẩu các chất được kiểm soát

Mã Tổ chức, doanh nghiệp được phân bổ hạn ngạch

toChucID

Chuỗi kí tự

String

Mã số của Tổ chức, doanh nghiệp sản xuất kinh doanh chất được kiểm soát được phân bổ hạn ngạch, là khóa ngoại liên kết tới bảng Thông tin tổ chức sản xuất kinh doanh chất được kiểm soát

Thông tin về hạn ngạch phân bổ nhập khâu cho doanh nghiệp

hanNgachDieuChinh

Chuỗi ký tự

String

255

Là các thông tin liên quan đến hạn ngạch được phân bổ điều chỉnh cho Tổ chức, doanh nghiệp sản xuất kinh doanh chất được kiểm soát

Liên kết file

URL

Chuỗi ký tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc

3.5.4. Báo cáo quốc gia về việc thực hiện Nghị định thư Montreal

Tên bảng dữ liệu: BCQG_NghiDinhThuMontREAL

Mã đối tượng

BCQGMONTREALID

Chuỗi kí tự

CHAR

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Năm báo cáo

namBaoCao

Số nguyên

INT

4

Năm báo cáo

Tổ chức báo cáo

toChucBaoCao

Chuỗi ký tự

CHAR

50

Tên tổ chức báo cáo

Tổng lượng tiêu thụ quốc gia các chất làm suy giảm tầng ô-dôn (các chất HCFC và Methyl bromide) qua các năm

tongTieuThuQGChatODP

Số thực

REAL

Tổng lượng tiêu thụ quốc gia các chất làm suy giảm tầng ô-dôn (các chất HCFC và Methyl bromide) qua các năm (tấn ODP)

Tổng lượng tiêu thụ quốc gia các chất HFC qua các năm (tấn CO2 tương đương).

tongTieuThuQGChatHFC

Số thực

REAL

Tổng lượng tiêu thụ quốc gia các chất HFC qua các năm (tấn CO2 tương đương).

Liên kết file

URL

Chuỗi ký tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (là file đính kèm Báo cáo quốc gia về việc thực hiện Nghị định thư Montreal hàng năm)

3.6. Dữ liệu thuộc tính về kết quả đánh giá khí hậu quốc gia

3.6.1. Dữ liệu về Dao động của khí hậu

Tên bảng dữ liệu: DaoDongKhiHau

Mã đối tượng

daoDongKhiHauID

Chuỗi kí tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Thời kỳ đánh giá

thoiKyDanhGia

Số nguyên

Integer

1

Được tham chiếu tới bảng danh mục “Thời kỳ đánh giá biến đổi khí hậu”

Nhiệt độ

danhGiaNhietDoTB_ThoiKy

Chuỗi ký tự

String

255

Đánh giá về diễn biến, xu thế và mức độ dao động của nhiệt độ trung bình trên phạm vi cả nước qua các thời kỳ

Liên kết file Báo cáo đánh giá về nhiệt độ

URL

Chuỗi ký tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các báo cáo, bản đồ đính kèm)

Lượng mưa

danhGiaMuaTB_ ThoiKy

Chuỗi ký tự

String

255

Đánh giá về diễn biến, xu thế và mức độ dao động của lượng mưa trung bình trên phạm vi cả nước qua các thời kỳ

Liên kết file Báo cáo đánh giá về lượng mưa

URL

Chuỗi ký tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các báo cáo, bản đồ đính kèm)

Nước biển dâng

danhGiaNuocBienDang_ ThoiKy

Chuỗi ký tự

String

255

Đánh giá về diễn biến, xu thế và mức độ dao động của nước biển dâng trên phạm vi cả nước qua các thời kỳ

Liên kết file Báo cáo đánh giá về nước biển dâng

URL

Chuỗi ký tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các báo cáo, bản đồ đính kèm)

Xâm nhập mặn

danhGiaXanNhapMan_ ThoiKy

Chuỗi ký tự

String

255

Đánh giá về diễn biến, xu thế và mức độ dao động của xâm nhập mặn trên phạm vi cả nước qua các thời kỳ

Liên kết file Báo cáo đánh giá về xâm nhập mặn

URL

Chuỗi ký tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các báo cáo, bản đồ đính kèm)

Bão và áp thấp nhiệt đới

danhGiaBaoATND_ ThoiKy

Chuỗi ký tự

String

255

Đánh giá về diễn biến, xu thế và mức độ dao động của bão và áp thấp nhiệt đới trên phạm vi cả nước qua các thời kỳ

Liên kết file Báo cáo đánh giá về bão và áp thấp nhiệt đới

URL

Chuỗi ký tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các báo cáo, bản đồ đính kèm)

Mưa lớn

danhGiaMuaLon_ThoiKy

Chuỗi ký tự

String

255

Đánh giá về diễn biến, xu thế và mức độ dao động của mưa lớn trên phạm vi cả nước qua các thời kỳ

Liên kết file Báo cáo đánh giá về mưa lớn

URL

Chuỗi ký tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các báo cáo, bản đồ đính kèm)

danhGiaLu_ThoiKy

Chuỗi ký tự

String

255

Đánh giá về diễn biến, xu thế và mức độ dao động của lũ trên phạm vi cả nước qua các thời kỳ

Liên kết file Báo cáo đánh giá về lũ

URL

Chuỗi ký tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các báo cáo, bản đồ đính kèm)

Lũ quét và sạt lở đất

danhGiaLuQuetSatLo_ThoiKy

Chuỗi ký tự

String

255

Đánh giá về diễn biến, xu thế và mức độ dao động của lũ quét và sạt lở đất trên phạm vi cả nước qua các thời kỳ

Liên kết file Báo cáo đánh giá về lũ quét và sạt lở đất

URL

Chuỗi ký tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các báo cáo, bản đồ đính kèm)

Nắng nóng, hạn hán

danhGiaNangHan_ThoiKy

Chuỗi ký tự

String

255

Đánh giá về diễn biến, xu thế và mức độ dao động của nắng nóng, hạn hán trên phạm vi cả nước qua các thời kỳ

Liên kết file Báo cáo đánh giá về nắng nóng, hạn hán

URL

Chuỗi ký tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các báo cáo, bản đồ đính kèm)

Rét đậm

danhGiaRetDam_ThoiKy

Chuỗi ký tự

String

255

Đánh giá về diễn biến, xu thế và mức độ dao động của rét đậm trên phạm vi cả nước qua các thời kỳ

Liên kết file Báo cáo đánh giá về rét đậm

URL

Chuỗi ký tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các báo cáo, bản đồ đính kèm)

Rét hại

danhGiaRetHai_ ThoiKy

Chuỗi ký tự

String

255

Đánh giá về diễn biến, xu thế và mức độ dao động của rét hại trên phạm vi cả nước qua các thời kỳ

Liên kết file Báo cáo đánh giá về rét hại

URL

Chuỗi ký tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các báo cáo, bản đồ đính kèm)

Mưa đá

danhGiaMuaDa_ThoiKy

Chuỗi ký tự

String

255

Đánh giá về diễn biến, xu thế và mức độ dao động của mưa đá trên phạm vi cả nước qua các thời kỳ

Liên kết file Báo cáo đánh giá về mưa đá

URL

Chuỗi ký tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các báo cáo, bản đồ đính kèm)

Sương muối

danhGiaSuongMuoi_ThoiKy

Chuỗi ký tự

String

255

Đánh giá về diễn biến, xu thế và mức độ dao động của sương muối trên phạm vi cả nước qua các thời kỳ

Liên kết file Báo cáo đánh giá về sương muối

URL

Chuỗi ký tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các báo cáo, bản đồ đính kèm)

3.6.2. Dữ liệu về mức độ phù hợp của kịch bản so với diễn biến thực tế của khí hậu

Tên bảng dữ liệu: MucDoPhuHopKichBan

Mã đối tượng

mucDoPhuHopKichBan ID

Chuỗi kí tự

CHAR

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Kịch bản biến đổi khí hậu

kichBanBienDoiKhiHau

Số nguyên

INT

1

Được tham chiếu tới bảng danh mục “Kịch bản biến đổi khí hậu”

Nhiệt độ

kQDanhGiaPhuHopNhietDo

Chuỗi ký tự

String

255

Mô tả kết quả đánh giá mức độ phù hợp của nhiệt độ theo các kịch bản biến đổi khí hậu so với diễn biến thực tế của nhiệt độ;

Liên kết file Báo cáo đánh giá mức độ phù hợp nhiệt độ

URL

Chuỗi ký tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các báo cáo, bản đồ đính kèm)

Lượng mưa

kQDanhGiaPhuHopLuongMua

Chuỗi ký tự

String

255

Mô tả kết quả đánh giá mức độ phù hợp của lượng mưa theo các kịch bản biến đổi khí hậu so với diễn biến thực tế của lượng mưa;

Liên kết file Báo cáo đánh giá mức độ phù hợp lượng mưa

URL

Chuỗi ký tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các báo cáo, bản đồ đính kèm)

Bão và áp thấp nhiệt đới

kQDanhGiaPhuHopBaoATND

Chuỗi ký tự

String

255

Mô tả kết quả đánh giá mức độ phù hợp của bão và áp thấp nhiệt đới theo kịch bản biến đổi khí hậu so với diễn biến thực tế của bão và áp thấp nhiệt đới;

Liên kết file Báo cáo đánh giá mức độ phù hợp bão và áp thấp nhiệt đới

URL

Chuỗi ký tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các báo cáo, bản đồ đính kèm)

Rét đậm, rét hại

kQDanhGiaPhuHopRetHai

Chuỗi ký tự

String

255

Mô tả kết quả đánh giá mức độ phù hợp của rét đậm, rét hại theo kịch bản biến đổi khí hậu so với diễn biến thực tế của rét đậm, rét hại;

Liên kết file Báo cáo đánh giá mức độ phù hợp rét đậm, rét hại

URL

Chuỗi ký tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các báo cáo, bản đồ đính kèm)

Nắng nóng

kQDanhGiaPhuHopNangNong

Chuỗi ký tự

String

255

Mô tả kết quả đánh giá mức độ phù hợp của nắng nóng theo kịch bản biến đổi khí hậu so với diễn biến thực tế của nắng nóng;

Liên kết file Báo cáo đánh giá mức độ phù hợp nắng nóng

URL

Chuỗi ký tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các báo cáo, bản đồ đính kèm)

Hạn hán

kQDanhGiaPhuHopHanHan

Chuỗi ký tự

String

255

Mô tả kết quả đánh giá mức độ phù hợp của hạn hán theo kịch bản biến đổi khí hậu so với diễn biến thực tế hạn hán;

Liên kết file Báo cáo đánh giá mức độ phù hợp hạn hán

URL

Chuỗi ký tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các báo cáo, bản đồ đính kèm)

3.6.3. Dữ liệu về mức độ sử dụng kịch bản đối với hoạt động ứng phó với biến đổi khí hậu

3.6.3.1. Mức độ sử dụng kịch bản đối với hoạt động ứng phó với biến đổi khí hậu ở cấp trung ương và các bộ/ngành

Tên bảng dữ liệu: MucDoSuDungKichBanTW

Mã đối tượng

mucDoSuDungKichBanTWID

Chuỗi kí tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Kịch bản biến đổi khí hậu

kichBanBienDoiKhiHau

Số nguyên

Integer

1

Được tham chiếu tới bảng danh mục “Kịch bản biến đổi khí hậu”

Đối tượng sử dụng

doiTuongSuDung

Số nguyên

Integer

2

Đối tượng sử dụng kịch bản. Được tham chiếu tới bảng danh mục “Các Bộ quản lý”

Mức độ sử dụng ở cấp trung ương và các bộ/ngành

kQMucDoSuDungKichBanTW

Chuỗi kí tự

String

255

Mô tả kết quả đánh giá mức độ sử dụng kịch bản đối với hoạt động ứng phó với biến đổi khí hậu ở cấp trung ương và các Bộ/ngành

Liên kết file Báo cáo đánh giá mức độ sử dụng Kịch bản biến đổi khí hậu ở cấp trung ương và các bộ/ngành

URL

Chuỗi kí tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc

3.6.3.2. Mức độ sử dụng kịch bản đối với hoạt động ứng phó với biến đổi khí hậu ở địa phương

Tên bảng dữ liệu: MucDoSuDungKichBanDP

Mã đối tượng

mucDoSuDungKichBanDPID

Chuỗi kí tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Kịch bản biến đổi khí hậu

kichBanBienDoiKhiHau

Số nguyên

Integer

1

Được tham chiếu đến bảng danh mục “Kịch bản biến đổi khí hậu”

Đối tượng sử dụng

doiTuongSuDung

Số nguyên

Integer

2

Được tham chiếu đến danh mục đơn vị hành chính của Tổng cục Thống kê

https://danhmuchanhchinh.gso.gov.vn/

Mức độ sử dụng ở địa phương

kQMucDoSuDungKichBanDP

Chuỗi kí tự

String

255

Mô tả kết quả đánh giá mức độ sử dụng kịch bản đối với hoạt động ứng phó với biến đổi khí hậu ở địa phương

Liên kết file Báo cáo đánh giá mức độ sử dụng Kịch bản biến đổi khí hậu ở địa phương

URL

Chuỗi kí tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc

3.7. Dữ liệu thuộc tính về kịch bản biến đổi khí hậu

3.7.1. Diễn biến, xu thế của nhiệt độ trung bình năm

3.7.1.1. Diễn biến, xu thế của nhiệt độ trung bình năm theo tỉnh

Tên bảng dữ liệu: NhietDoTrungBinhNamTinh

Mã tỉnh

MATINH

Số nguyên

INT

Mã tỉnh

Năm

NAM

Chuỗi ký tự

CHAR

4

Năm

Mùa

MUA

Mùa

MUA

Mùa (chọn trong danh mục MUA)

Nhiệt độ trung bình

NHIETDOTBNAM

Số thực

REAL

Nhiệt độ trung bình

3.7.1.2 Diễn biến, xu thế của nhiệt độ trung bình năm theo vung

Tên bảng dữ liệu: NhietDoTrungBinhNamVung

Mã vùng

MAVUNG

Số nguyên

INT

Mã vùng

Năm

NAM

Chuỗi ký tự

CHAR

4

Năm

Mùa

MUA

Mùa

MUA

Mùa (chọn trong danh mục MUA)

Nhiệt độ trung bình

NHIETDOTB

Số thực

REAL

Nhiệt độ trung bình

3.7.1.3 Báo cáo Diễn biến, xu thế nhiệt độ trung bình năm

Tên bảng dữ liệu: BaoCaoNhietDoTB

Năm đầu

namDau

Chuỗi ký tự

String

4

Năm đầu

Năm cuối

namCuoi

Chuỗi ký tự

String

4

Năm cuối

Bảng thay đổi nhiệt độ trung bình

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến tệp tin liên quan

Biểu đồ thay đổi nhiệt độ trung bình

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến tệp tin liên quan

Bản đồ thay đổi nhiệt độ trung bình

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến tệp tin liên quan

File báo cáo thay đổi nhiệt độ trung bình

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến tệp tin liên quan

3.7.2.1 Tên bảng dữ liệu: NhietDoCaoNhatNamTinh

Mã tỉnh

MATINH

Số nguyên

INT

Mã tỉnh

Năm

NAM

Chuỗi ký tự

CHAR

4

Năm

Mùa

MUA

Mùa

MUA

Mùa (chọn trong danh mục MUA)

Nhiệt độ cao nhất

NHIETDOMAX

Số thực

REAL

Nhiệt độ cao nhất

3.7.2.2 Diễn biến, xu thế của nhiệt độ cao nhất năm theo vùng

Tên bảng dữ liệu: NhietDoCaoNhatNamVung

Mã vùng

MAVUNG

Số nguyên

INT

Mã vùng

Năm

NAM

Chuỗi ký tự

CHAR

4

Năm

Mùa

MUA

Mùa

MUA

Mùa (chọn trong danh mục MUA)

Nhiệt độ cao nhất

NHIETDOMAX

Số thực

REAL

Nhiệt độ thấp nhất

3.7.2.3 Báo cáo Diễn biến, xu thế nhiệt độ cao nhất năm theo vùng

Tên bảng dữ liệu: BaoCaoNhietDoMAXVung

Năm đầu

namDau

Chuỗi ký tự

String

4

Năm đầu

Năm cuối

namCuoi

Chuỗi ký tự

String

4

Năm cuối

Bảng thay đổi nhiệt độ cao nhất

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến Bảng thay đổi nhiệt độ cao nhất

Biểu đồ thay đổi nhiệt độcao nhất

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến Biểu đồ thay đổi nhiệt độ cao nhất

Bản đồ thay đổi nhiệt độ cao nhất

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến Bản đồ thay đổi nhiệt độ cao nhất

File báo cáo thay đổi nhiệt độ cao nhất

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến File báo cáo thay đổi nhiệt độ cao nhất

Bản đồ phân bố kèm thuộc tính

3.7.3.1 Diễn biến, xu thế của nhiệt độ thấp nhất năm theo tỉnh

Tên bảng dữ liệu: NhietDoThapNhatNamTinh

Mã tỉnh

MATINH

Số nguyên

INT

Mã tỉnh

Năm

NAM

Chuỗi ký tự

CHAR

4

Năm

Mùa

MUA

Mùa

MUA

Mùa (chọn trong danh mục MUA)

Nhiệt độ cao nhất

NHIETDOMIN

Số thực

REAL

Nhiệt độ thấp nhất

3.7.3.2 Diễn biến, xu thế của nhiệt độ thấp nhất năm theo vung

Tên bảng dữ liệu: NhietDoThapNhatNamVung

Mã vùng

MAVUNG

Số nguyên

INT

Mã vùng

Năm

NAM

Chuỗi ký tự

CHAR

4

Năm

Mùa

MUA

Mùa

MUA

Mùa (chọn trong danh mục MUA)

Nhiệt độ cao nhất

NHIETDOMIN

Số thực

REAL

Nhiệt độ thấp nhất

3.7.3.3 Báo cáo Diễn biến, xu thế nhiệt độ thấp nhất năm theo vùng

Tên bảng dữ liệu: BaoCaoNhietDoMINVung

Năm đầu

namDau

Chuỗi ký tự

String

4

Năm đầu

Năm cuối

namCuoi

Chuỗi ký tự

String

4

Năm cuối

Bảng thay đổi nhiệt độ cao nhất

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến Bảng thay đổi nhiệt độ cao nhất

Biểu đồ thay đổi nhiệt độcao nhất

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến Biểu đồ thay đổi nhiệt độ cao nhất

Bản đồ thay đổi nhiệt độ cao nhất

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến Bản đồ thay đổi nhiệt độ thấp nhất

File báo cáo thay đổi nhiệt độ cao nhất

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến File báo cáo thay đổi nhiệt độ cao nhất

Bản đồ phân bố kèm thuộc tính

3.7.4.1 Số ngày nắng nóng năm theo tỉnh

Tên bảng dữ liệu: SoNgayNangNongTinh

Mã tỉnh

MATINH

Số nguyên

INT

Mã tỉnh

Năm

NAM

Chuỗi ký tự

CHAR

4

Năm

Số ngày nắng nóng

SONGAYNONG

Số nguyên

INT

Số ngày nắng nóng

3.7.4.2 Số ngày nắng nóng năm theo vùng

Tên bảng dữ liệu: SoNgayNangNongVung

Mã vùng

MAVUNG

Số nguyên

INT

Mã vùng

Năm

NAM

Chuỗi ký tự

CHAR

4

Năm

Số ngày nắng nóng

SONGAYNONG

Số nguyên

INT

Số ngày nắng nóng

3.7.4.3 Báo cáo Số ngày nắng nóng năm theo vùng

Tên bảng dữ liệu: BaoCaoNangNongVung

Năm đầu

namDau

Chuỗi ký tự

String

4

Năm đầu

Năm cuối

namCuoi

Chuỗi ký tự

String

4

Năm cuối

Bảng thay đổi Số ngày nắng nóng

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến Bảng thay đổi Số ngày nắng nóng

Biểu đồ thay đổi Số ngày nắng nóng

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến Biểu đồ thay đổi Số ngày nắng nóng

Bản đồ thay đổi Số ngày nắng nóng

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến Bản đồ thay đổi Số ngày nắng nóng

File báo cáo thay đổi Số ngày nắng nóng

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến File báo cáo thay đổi Số ngày nắng nóng

Bản đồ phân bố kèm thuộc tính

3.7.5.1 Số ngày rét đậm, rét hại năm theo tỉnh

Tên bảng dữ liệu: SoNgayRetDamRetHaiTinh

Mã tỉnh

MATINH

Số nguyên

INT

Mã tỉnh

Năm

NAM

Chuỗi ký tự

CHAR

4

Năm

Số ngày rét đậm, rét hại

SONGAYRET

Số nguyên

INT

Số ngày rét đậm, rét hại

3.7.5.2 Số ngày rét đậm, rét hại năm theo vùng

Tên bảng dữ liệu:

SoNgayRetDamRetHaiVung

Mã vùng

MAVUNG

Số nguyên

INT

Mã vùng

Năm

NAM

Chuỗi ký tự

CHAR

4

Năm

Số ngày rét đậm, rét hại

SONGAYRET

Số nguyên

INT

Số ngày rét đậm, rét hại

3.7.5.3 Báo cáo rét đậm, rét hại năm theo vùng

Tên bảng dữ liệu: BaoCaoSoNgayRetDamRetHaiVung

Năm đầu

namDau

Chuỗi ký tự

String

4

Năm đầu

Năm cuối

namCuoi

Chuỗi ký tự

String

4

Năm cuối

Bảng thay đổi Số ngày rét đậm, rét hại

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến Bảng thay đổi Số ngày rét đậm, rét hại

Biểu đồ thay đổi Số ngày rét đậm, rét hại

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến Biểu đồ thay đổi Số ngày rét đậm, rét hại

Bản đồ thay đổi Số ngày rét đậm, rét hại

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến Bản đồ thay đổi Số ngày rét đậm, rét hại

File báo cáo thay đổi Số ngày rét đậm, rét hại

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến File báo cáo thay đổi Số ngày rét đậm, rét hại

Bản đồ phân bố kèm thuộc tính

3.7.6.1 Biến đổi lượng mưa năm theo tỉnh

Tên bảng dữ liệu: LuongMuaNamTinh

Mã tỉnh

MATINH

Số nguyên

INT

Mã tỉnh

Năm

NAM

Chuỗi ký tự

CHAR

4

Năm

Mùa

MUA

Mùa

MUA

Mùa (chọn trong danh mục MUA)

Lượng mưa

LUONGMUA

Số thực

REAL

Lượng mưa

3.7.6.2 Biến đổi lượng mưa năm theo vùng

Tên bảng dữ liệu: LUONGMUANAMVUNG

Mã vùng

MAVUNG

Số nguyên

INT

Mã vùng

Năm

NAM

Chuỗi ký tự

CHAR

4

Năm

Mùa

MUA

Mùa

MUA

Mùa (chọn trong danh mục MUA)

Lượng mưa

LUONGMUA

Số thực

REAL

Lượng mưa

3.7.6.3 Báo cáo biến đổi lượng mưa năm theo vùng

Tên bảng dữ liệu: BaoCaoLuongMuaNamVung

Năm đầu

namDau

Chuỗi ký tự

String

4

Năm đầu

Năm cuối

namCuoi

Chuỗi ký tự

String

4

Năm cuối

Bảng thay đổi lượng mưa

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến Bảng thay đổi lượng mưa

Biểu đồ thay đổi lượng mưa

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến Biểu đồ thay đổi lượng mưa

Bản đồ thay đổi lượng mưa

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến Bản đồ thay đổi lượng mưa

File báo cáo thay đổi lượng mưa

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến File báo cáo thay đổi lượng mưa

Bản đồ phân bố kèm thuộc tính

3.7.7.1 Biến đổi lượng mưa cao nhất năm theo tỉnh

Tên bảng dữ liệu: LuongMuaMaxNamTinh

Mã tỉnh

MATINH

Số nguyên

INT

Mã tỉnh

Năm

NAM

Chuỗi ký tự

CHAR

4

Năm

Mùa

MUA

Mùa

MUA

Mùa (chọn trong danh mục MUA)

Lượng mưa

LUONGMUA

Số thực

REAL

Lượng mưa cao nhất

3.7.7.2 Biến đổi lượng mưa cao nhất năm theo vùng

Tên bảng dữ liệu: LuongMuaMaxNamVung

Mã vùng

MAVUNG

Số nguyên

INT

Mã vùng

Năm

NAM

Chuỗi ký tự

CHAR

4

Năm

Mùa

MUA

Chuỗi ký tự

CHAR

50

Mùa (chọn trong danh mục MUA)

Lượng mưa

LUONGMUA

Số thực

REAL

Lượng mưa cao nhất

3.7.7.3 Báo cáo biến đổi lượng mưa cao nhất năm theo vùng

Tên bảng dữ liệu: BaoCaoLuongMuaMAXNamVung

Năm đầu

namDau

Chuỗi ký tự

String

4

Năm đầu

Năm cuối

namCuoi

Chuỗi ký tự

String

4

Năm cuối

Bảng thay đổi lượng mưa lớn nhất

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến Bảng thay đổi lượng mưa lớn nhất

Biểu đồ thay đổi lượng mưa lớn nhất

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến Biểu đồ thay đổi lượng mưa lớn nhất

Bản đồ thay đổi lượng mưa lớn nhất

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến Bản đồ thay đổi lượng mưa lớn nhất

File báo cáo thay đổi lượng mưa lớn nhất

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến File báo cáo thay đổi lượng mưa lớn nhất

Bản đồ phân bố kèm thuộc tính

3.7.8.1 Số lượng cơn bão và áp thấp nhiệt đới trong năm theo tỉnh

Tên bảng dữ liệu: SoLuongBaoTinh

Mã tỉnh

MATINH

Số nguyên

INT

Mã tỉnh

Năm

NAM

Chuỗi ký tự

CHAR

4

Năm

Số lượng bão

SOLUONGBAO

Số nguyên

INT

Số lượng bão

Số lượng áp thấp nhiệt đới

SOLUONGAPTHAP

Số nguyên

INT

Số lượng áp thấp nhiệt đới

3.7.8.2 Số lượng cơn bão và áp thấp nhiệt đới trong năm theo vùng

Tên bảng dữ liệu: SoLuongBaoVung

Mã tỉnh

MAVUNG

Số nguyên

INT

Mã vùng

Năm

NAM

Chuỗi ký tự

CHAR

4

Năm

Số lượng bão

SOLUONGBAO

Số nguyên

INT

Số lượng bão

Số lượng áp thấp nhiệt đới

SOLUONGAPTHAP

Số nguyên

INT

Số lượng áp thấp nhiệt đới

3.7.8.3 Báo cáo số lượng bão, áp thấp nhiệt đới trong năm theo vùng

Tên bảng dữ liệu: BaoCaoBaoATNDMAXNamVung

Năm đầu

namDau

Chuỗi ký tự

String

4

Năm đầu

Năm cuối

namCuoi

Chuỗi ký tự

String

4

Năm cuối

Bảng thay đổi Số lượng bão và áp thấp nhiệt đới

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến Bảng thay đổi Số lượng bão và áp thấp nhiệt đới

Biểu đồ thay đổi Số lượng bão và áp thấp nhiệt đới

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến Biểu đồ thay đổi Số lượng bão và áp thấp nhiệt đới

Bản đồ thay đổi Số lượng bão và áp thấp nhiệt đới

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến Bản đồ thay đổi Số lượng bão và áp thấp nhiệt đới

File báo cáo thay đổi Số lượng bão và áp thấp nhiệt đới

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến File báo cáo thay đổi Số lượng bão và áp thấp nhiệt đới

Bản đồ phân bố kèm thuộc tính

3.7.9.1 Loại trạm Hải Văn

Tên bảng dữ liệu: TramHaiVan

Mã trạm

MATINH

Số nguyên

INT

Mã trạm

Tên trạm

Chuỗi ký tự

CHAR

255

Tên trạm

Địa chỉ

Chuỗi ký tự

CHAR

255

Địa chỉ

3.7.9.2 Đánh giá xu thế biến đổi của mực nước biển

Tên bảng dữ liệu: D DanhGiaXuTheBienDoiMucNuocBien

Mã trạm

maTram

Chuỗi ký tự

String

Mã trạm hải văn

Thời gian quan trắc

thoiGianQuanTrac

Chuỗi ký tự

String

255

Thời gian quan trắc

Xu thế biến đổi

xuTheBienDoi

Số thực

Real

Xu thế biến đổi

Chỉ số kiểm nghiệm

chiSoKiemNghiem

Số thực

Real

Chỉ số kiểm nghiệm

Đánh giá

noiDungDanhGia

Chuỗi ký tự

String

Đánh giá

Giai đoạn đánh giá

giaiDoanDanhGia

Chuỗi ký tự

String

255

Giai đoạn đánh giá

Bảng xu thế biến đổi mực nước biển

URL

Chuỗi ký tự

String

Bảng xu thế biến đổi mực nước biển

Biểu đồ xu thế biến đổi mực nước biển

URL

Chuỗi ký tự

String

Biểu đồ xu thế biến đổi mực nước biển

Bản đồ xu thế biến đổi mực nước biển

URL

Chuỗi ký tự

String

Bản đồ xu thế biến đổi mực nước biển

File báo cáo xu thế biến đổi mực nước biển

URL

Chuỗi ký tự

String

File báo cáo xu thế biến đổi mực nước biển

Bản đồ phân bố kèm thuộc tính

3.7.10 Đánh giá xu thế biến đổi của sóng biển

Tên bảng dữ liệu: DanhGiaXuTheBienDoiSongBien

Mã trạm

maTram

Chuỗi ký tự

String

Mã trạm hải văn

Thời gian quan trắc

thoiGianQuanTrac

Chuỗi ký tự

String

255

Thời gian quan trắc

Xu thế biến đổi

xuTheBienDoi

Số thực

Real

Xu thế biến đổi

Chỉ số kiểm nghiệm

chiSoKiemNghiem

Số thực

Real

Chỉ số kiểm nghiệm

Đánh giá

noiDungDanhGia

Chuỗi ký tự

String

Đánh giá

Giai đoạn đánh giá

giaiDoanDanhGia

Chuỗi ký tự

String

255

Giai đoạn đánh giá

Bảng xu thế biến đổi độ cao sóng biển

URL

Chuỗi ký tự

String

Bảng xu thế biến đổi độ cao sóng biển

Biểu đồ xu thế biến đổi độ cao sóng biển

URL

Chuỗi ký tự

String

Biểu đồ xu thế biến đổi độ cao sóng biển

Bản đồ xu thế biến đổi độ cao sóng biển

URL

Chuỗi ký tự

String

Bản đồ xu thế biến đổi độ cao sóng biển

File báo cáo xu thế biến đổi độ cao sóng biển

URL

Chuỗi ký tự

String

File báo cáo xu thế biến đổi độ cao sóng biển

Các hoạt động tác nghiệp: Tra cứu thay đổi của các thông số khí hậu theo kịch bản RCP2.6; RCP4.5; RCP8.5 (tương ứng với thấp, trung bình, cao)

3.7.11 Kịch bản biến đổi nhiệt độ trung bình năm

Tên bảng dữ liệu: KBBienDoiNhietDoTBNam

Năm công bố kịch bản

nam

Số thực

Real

Năm công bố kịch bản

Thời kỳ đánh giá

thoiKyDanhGia

Số thực

Real

Thời kỳ đánh giá

Thời kỳ cơ sở

thoiKyCoSo

Số thực

Real

Thời kỳ cơ sở

Mùa

mua

Chuỗi ký tự

String

Tham chiếu đến bảng danh mục “Mùa”

Đánh giá

noiDungDanhGia

Chuỗi ký tự

String

Nội dung đánh giá

Bảng biến đổi nhiệt độ trung bình

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến Bảng biến đổi nhiệt độ trung bình theo kịch bản

Biểu đồ biến đổi nhiệt độ trung bình

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến Biểu đồ biến đổi nhiệt độ trung bình theo kịch bản

Bản đồ biến đổi nhiệt độ trung bình

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến Bản đồ biến đổi nhiệt độ trung bình theo kịch bản

File báo cáo biến đổi nhiệt độ trung bình

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến File báo cáo biến đổi nhiệt độ trung bình theo kịch bản

3.7.12 Kịch bản biến đổi nhiệt độ cao nhất năm

Tên bảng dữ liệu: KBBienDoiNhietDoMAXNam

Năm công bố kịch bản

nam

Số thực

Real

Năm công bố kịch bản

Thời kỳ đánh giá

thoiKyDanhGia

Số thực

Real

Thời kỳ đánh giá

Thời kỳ cơ sở

thoiKyCoSo

Số thực

Real

Thời kỳ cơ sở

Mùa

mua

Chuỗi ký tự

String

Tham chiếu đến bảng danh mục “Mùa”

Đánh giá

noiDungDanhGia

Chuỗi ký tự

String

Nội dung đánh giá

Bảng biến đổi nhiệt độ cao nhất

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến Bảng biến đổi nhiệt độ trung bình theo kịch bản

Biểu đồ biến đổi nhiệt độ cao nhất

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến Biểu đồ biến đổi nhiệt độ trung bình theo kịch bản

Bản đồ biến đổi nhiệt độ cao nhất

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến Bản đồ biến đổi nhiệt độ trung bình theo kịch bản

File báo cáo biến đổi nhiệt độ cao nhất

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến File báo cáo biến đổi nhiệt độ trung bình theo kịch bản

3.7.13 Kịch bản biến đổi nhiệt độ thấp nhất nhất năm

Tên bảng dữ liệu: KBBienDoiNhietDoMINNam

Năm công bố kịch bản

nam

Số thực

Real

Năm công bố kịch bản

Thời kỳ đánh giá

thoiKyDanhGia

Số thực

Real

Thời kỳ đánh giá

Thời kỳ cơ sở

thoiKyCoSo

Số thực

Real

Thời kỳ cơ sở

Mùa

mua

Chuỗi ký tự

String

Tham chiếu đến bảng danh mục “Mùa”

Đánh giá

noiDungDanhGia

Chuỗi ký tự

String

Nội dung đánh giá

Bảng biến đổi nhiệt độ thấp nhất

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến Bảng biến đổi nhiệt độ trung bình theo kịch bản

Biểu đồ biến đổi nhiệt độ thấp nhất

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến Biểu đồ biến đổi nhiệt độ trung bình theo kịch bản

Bản đồ biến đổi nhiệt độ thấp nhất

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến Bản đồ biến đổi nhiệt độ trung bình theo kịch bản

File báo cáo biến đổi nhiệt độ thấp nhất

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến File báo cáo biến đổi nhiệt độ trung bình theo kịch bản

3.7.14 Kịch bản biến đổi số ngày rét đậm năm

Tên bảng dữ liệu: KBBienDoiSoNgayRetDamNam

Năm công bố kịch bản

nam

Số thực

Real

Năm công bố kịch bản

Thời kỳ đánh giá

thoiKyDanhGia

Số thực

Real

Thời kỳ đánh giá

Thời kỳ cơ sở

thoiKyCoSo

Số thực

Real

Thời kỳ cơ sở

Mùa

mua

Chuỗi ký tự

String

Tham chiếu đến bảng danh mục “Mùa”

Đánh giá

noiDungDanhGia

Chuỗi ký tự

String

Nội dung đánh giá

Bảng biến đổi số ngày rét đậm

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến Bảng biến đổi số ngày rét đậm theo kịch bản

Biểu đồ biến đổi số ngày rét đậm

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến Biểu đồ biến đổi số ngày rét đậm theo kịch bản

Bản đồ biến đổi số ngày rét đậm

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến Bản đồ biến đổi số ngày rét đậm theo kịch bản

File báo cáo biến đổi số ngày rét đậm

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến File báo cáo biến số ngày rét đậm theo kịch bản

3.7.15 Kịch bản biến đổi số ngày rét hại năm

Tên bảng dữ liệu: KBBienDoiSoNgayRetHaiNam

Năm công bố kịch bản

nam

Số thực

Real

Năm công bố kịch bản

Thời kỳ đánh giá

thoiKyDanhGia

Số thực

Real

Thời kỳ đánh giá

Thời kỳ cơ sở

thoiKyCoSo

Số thực

Real

Thời kỳ cơ sở

Mùa

mua

Chuỗi ký tự

String

Tham chiếu đến bảng danh mục “Mùa”

Đánh giá

noiDungDanhGia

Chuỗi ký tự

String

Nội dung đánh giá

Bảng biến đổi số ngày rét hai

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến Bảng biến đổi số ngày rét hại theo kịch bản

Biểu đồ biến đổi số ngày rét hai

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến Biểu đồ biến đổi số ngày rét hại theo kịch bản

Bản đồ biến đổi số ngày rét hai

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến Bản đồ biến đổi số ngày rét hại theo kịch bản

File báo cáo biến đổi số ngày rét hai

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến File báo cáo biến số ngày rét hại theo kịch bản

3.7.16 Kịch bản biến đổi số ngày nắng nóng năm

Tên bảng dữ liệu: KBBienDoiSoNgayNangNongNam

Năm công bố kịch bản

nam

Số thực

Real

Năm công bố kịch bản

Thời kỳ đánh giá

thoiKyDanhGia

Số thực

Real

Thời kỳ đánh giá

Thời kỳ cơ sở

thoiKyCoSo

Số thực

Real

Thời kỳ cơ sở

Mùa

mua

Chuỗi ký tự

String

Tham chiếu đến bảng danh mục “Mùa”

Đánh giá

noiDungDanhGia

Chuỗi ký tự

String

Nội dung đánh giá

Bảng biến đổi số ngày nắng nóng

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến Bảng biến đổi số ngày nắng nóng theo kịch bản

Biểu đồ biến đổi số ngày nắng nóng

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến Biểu đồ biến đổi số ngày nắng nóng theo kịch bản

Bản đồ biến đổi số ngày nắng nóng

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến Bản đồ biến đổi số ngày nắng nóng theo kịch bản

File báo cáo biến đổi số ngày nắng nóng

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến File báo cáo biến số ngày nắng nóng theo kịch bản

3.7.17 Kịch bản biến đổi số ngày hạn hán năm

Tên bảng dữ liệu: KBBienDoiSoNgayHanHanNam

Năm công bố kịch bản

nam

Số thực

Real

Năm công bố kịch bản

Thời kỳ đánh giá

thoiKyDanhGia

Số thực

Real

Thời kỳ đánh giá

Thời kỳ cơ sở

thoiKyCoSo

Số thực

Real

Thời kỳ cơ sở

Mùa

mua

Chuỗi ký tự

String

Tham chiếu đến bảng danh mục “Mùa”

Đánh giá

noiDungDanhGia

Chuỗi ký tự

String

Nội dung đánh giá

Bảng biến đổi số ngày hạn hán

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến Bảng biến đổi số ngày hạn hán g theo kịch bản

Biểu đồ biến đổi số ngày hạn hán

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến Biểu đồ biến đổi số ngày hạn hán theo kịch bản

Bản đồ biến đổi số ngày hạn hán

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến Bản đồ biến đổi số ngày hạn hán theo kịch bản

File báo cáo biến đổi số ngày hạn hán

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến File báo cáo biến số ngày hạn hán theo kịch bản

3.7.18 Kịch bản biến đổi số lượng mưa trung bình

Tên bảng dữ liệu: KBBienDoiSoNgayLuongMuaTrungBinh

Năm công bố kịch bản

nam

Số thực

Real

Năm công bố kịch bản

Thời kỳ đánh giá

thoiKyDanhGia

Số thực

Real

Thời kỳ đánh giá

Thời kỳ cơ sở

thoiKyCoSo

Số thực

Real

Thời kỳ cơ sở

Mùa

mua

Chuỗi ký tự

String

Tham chiếu đến bảng danh mục “Mùa”

Đánh giá

noiDungDanhGia

Chuỗi ký tự

String

Nội dung đánh giá

Bảng biến đổi lượng mưa

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến Bảng biến đổi lượng mưa theo kịch bản

Biểu đồ biến đổi lượng mưa

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến Biểu đồ biến đổi lượng mưa theo kịch bản

Bản đồ biến đổi số ngày lượng mưa

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến Bản đồ biến đổi lượng mưa theo kịch bản

File báo cáo biến đổi lượng mưa

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến File báo cáo biến lượng mưa theo kịch bản

3.7.19 Kịch bản biến đổi số lượng mưa cao nhất năm

Tên bảng dữ liệu: KBBienDoiSoNgayLuongMuaMAXNam

Năm công bố kịch bản

nam

Số thực

Real

Năm công bố kịch bản

Thời kỳ đánh giá

thoiKyDanhGia

Số thực

Real

Thời kỳ đánh giá

Thời kỳ cơ sở

thoiKyCoSo

Số thực

Real

Thời kỳ cơ sở

Mùa

mua

Chuỗi ký tự

String

Tham chiếu đến bảng danh mục “Mùa”

Đánh giá

noiDungDanhGia

Chuỗi ký tự

String

Nội dung đánh giá

Bảng biến đổi lượng mưa cao nhất

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến Bảng biến đổi lượng mưa cao nhất theo kịch bản

Biểu đồ biến đổi lượng mưa cao nhất

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến Biểu đồ biến đổi lượng mưa cao nhất theo kịch bản

Bản đồ biến đổi lượng mưa cao nhất

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến Bản đồ biến đổi lượng mưa cao nhất theo kịch bản

File báo cáo biến đổi lượng mưa cao nhất

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến File báo cáo biến lượng mưa cao nhất theo kịch bản

3.7.20 Kịch bản biến đổi số cơn bão, áp thấp nhiệt đới

Tên bảng dữ liệu: KBBienDoiSoBaoATND

Năm công bố kịch bản

nam

Số thực

Real

Năm công bố kịch bản

Thời kỳ đánh giá

thoiKyDanhGia

Số thực

Real

Thời kỳ đánh giá

Thời kỳ cơ sở

thoiKyCoSo

Số thực

Real

Thời kỳ cơ sở

Đánh giá

noiDungDanhGia

Chuỗi ký tự

String

Nội dung đánh giá

Bảng biến đổi số lượng cơn bão, áp thấp nhiệt đới

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến Bảng biến đổi số lượng cơn bão, áp thấp nhiệt đới theo kịch bản

Biểu đồ biến đổi số lượng cơn bão, áp thấp nhiệt đới

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến Biểu đồ biến đổi số lượng cơn bão, áp thấp nhiệt đới theo kịch bản

Bản đồ biến đổi số lượng cơn bão, áp thấp nhiệt đới

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến Bản đồ biến đổi số lượng cơn bão, áp thấp nhiệt đới theo kịch bản

File báo cáo số lượng cơn bão, áp thấp nhiệt đới

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến File báo cáo biến lượng mưa cao nhất theo kịch bản

3.7.21 Kịch bản độ cao sóng biển

Tên bảng dữ liệu: KBDoCaoSongBien

Năm công bố kịch bản

nam

Số thực

Real

Năm công bố kịch bản

Thời kỳ đánh giá

thoiKyDanhGia

Số thực

Real

Thời kỳ đánh giá

Thời kỳ cơ sở

thoiKyCoSo

Số thực

Real

Thời kỳ cơ sở

Đánh giá

noiDungDanhGia

Chuỗi ký tự

String

Nội dung đánh giá

Bảng biến đổi độ cao sóng biển

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến Bảng biến đổi độ cao sóng biển theo kịch bản

Biểu đồ biến đổi độ cao sóng biển

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến Biểu đồ biến đổi biến đổi độ cao sóng biển theo kịch bản

Bản đồ biến đổi độ cao sóng biển

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến Bản đồ biến đổi độ cao sóng biển theo kịch bản

File báo cáo biến đổi độ cao sóng biển

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến File báo cáo biến đổi độ cao sóng biển theo kịch bản

3.7.22 Kịch bản nước biển dâng

Tên bảng dữ liệu: KBNuocBienDang

Năm công bố kịch bản

nam

Số thực

Real

Năm công bố kịch bản

Thời kỳ đánh giá

thoiKyDanhGia

Số thực

Real

Thời kỳ đánh giá

Thời kỳ cơ sở

thoiKyCoSo

Số thực

Real

Thời kỳ cơ sở

Đánh giá

noiDungDanhGia

Chuỗi ký tự

String

Nội dung đánh giá

Bảng mực nước biển dâng

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến Bảng mực nước biển dâng theo kịch bản

Biểu đồ mực nước biển dâng

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến Biểu đồ mực nước biển dâng theo kịch bản

Bản đồ mực nước biển dâng

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến Bản đồ mực nước biển dâng i theo kịch bản

File báo cáo mực nước biển dâng

URL

Chuỗi ký tự

String

Đường dẫn đến File báo cáo mực nước biển dâng theo kịch bản

3.8. Dữ liệu thuộc tính về nguồn lực cho ứng phó với biến đổi khí hậu và bảo vệ tầng ô-dôn

3.8.1. Kết quả nguồn lực đầu tư và quản lý, sử dụng nguồn lực đầu tư cho thích ứng biến đổi khí hậu

Tên bảng dữ liệu: NLDauTuUngPhoBDKH

Mã đối tượng

nguonLucID

Chuỗi kí tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Năm báo cáo

namBaoCao

Số nguyên

Integer

4

Năm báo cáo

Cấp đầu tư

capDauTu

Chuỗi ký tự

String

1

1: Bộ/Ngành

2: Địa phương

Nguồn lực đầu tư

nguonDauTu

Chuỗi ký tự

String

1

1: Ngân sách nhà nước

2: Vốn hỗ trợ quốc tế (ODA vốn vay và không hoàn lại)

3: Vốn từ khu vực tư nhân

Hạng mục

hangMuc

Chuỗi ký tự

String

255

Tên Hạng mục đầu tư cho thích ứng biến đổi khí hậu

Kinh phí

kinhPhi

Số thực

Real

10

Kinh phí đầu tư của hạng mục, tính bằng triệu đồng

Tỷ lệ so với tổng kinh phí

tyLeDauTu

Số thực

Real

5

Tỷ lệ so với tổng kinh phí, tính theo %

Tỷ lệ giải ngân

tyLeGiaiNgan

Số thực

Real

5

Tỷ lệ giải ngân so với kinh phí đã phê duyệt, tính theo %

Liên kết file

URL

Chuỗi ký tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc

3.8.2. Kết quả đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ về biến đổi khí hậu

Tên bảng dữ liệu: KQDaoTaoUngPhoBDKH

Mã đối tượng

KQDaoTaoID

Chuỗi kí tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Năm báo cáo

namBaoCao

Số nguyên

Integer

4

Năm báo cáo

Cấp thực hiện

capDauTu

Chuỗi ký tự

String

1

1: Bộ/Ngành

2: Địa phương

Số lượng công chức, viên chức, người lao động được đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ

soNguoi

Số nguyên

Integer

10

Số lượng công chức, viên chức, người lao động được đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ cho hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu

Số lượng cơ sở giáo dục, đào tạo giảng dạy về biến đổi khí hậu

soCoSoDaoTao

Số nguyên

Integer

10

Số lượng cơ sở giáo dục, đào tạo giảng dạy về biến đổi khí hậu

Liên kết file

URL

Chuỗi ký tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc

3.8.3. Kết quả hoạt động tuyên truyền, nâng cao nhận thức về biến đổi khí hậu

Tên bảng dữ liệu: KQTuyenTruyenBDKH

Mã đối tượng

kQTuyenTruyenID

Chuỗi kí tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Năm báo cáo

namBaoCao

Số nguyên

Integer

4

Năm báo cáo

Cấp thực hiện

capDauTu

Chuỗi ký tự

String

1

1: Bộ/Ngành

2: Địa phương

Tên chương trình, hoạt động tuyên truyền, nâng cao nhận thức thích ứng với biến đổi khí hậu

tenChuongTrinh

Chuỗi ký tự

String

255

Tên chương trình, hoạt động tuyên truyền, nâng cao nhận thức thích ứng với biến đổi khí hậu

Địa điểm thực hiện

diaDiem

Chuỗi ký tự

String

255

Địa điểm thực hiện

Tỷ lệ người dân tham gia so với tổng dân số

tyLeThamGia

Số thực

Real

10

Tỷ lệ người dân tham gia so với tổng dân số (%)

Liên kết file

URL

Chuỗi ký tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc

3.8.4. Danh mục chiến lược, quy hoạch, kế hoạch có lồng ghép nội dung biến đổi khí hậu

Tên bảng dữ liệu: DMLongGhepBDKH

Mã đối tượng

longGhepBDKHID

Chuỗi kí tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Năm báo cáo

namBaoCao

Số nguyên

Integer

4

Năm báo cáo

Cấp xây dựng

capXD

Số nguyên

Integer

1

1: Bộ/Ngành

2: Địa phương

Tên

tenVB

Chuỗi ký tự

String

255

Tên chiến lược, quy hoạch, kế hoạch có lồng ghép nội dung biến đổi khí hậu

Tên đơn vị xây dựng

donVi

Chuỗi ký tự

String

100

Tên đơn vị xây dựng chiến lược, quy hoạch, kế hoạch

Nội dung lồng ghép

noiDungLongGhep

Chuỗi ký tự

String

Nội dung biến đổi khí hậu được lồng ghép

Liên kết file

URL

Chuỗi ký tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc

3.8.5. Tổ chức và nhân lực ứng phó với biến đổi khí hậu

Tên bảng dữ liệu: ToChucBoMayUngPhoBDKH

Mã đối tượng

toChucBoMayID

Chuỗi kí tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Năm báo cáo

namBaoCao

Số nguyên

Integer

4

Năm báo cáo

Cấp báo cáo

capBaoCao

Số nguyên

Integer

1

1: Bộ/Ngành

2: Địa phương

Tên đơn vị báo cáo

donViBaoCao

Chuỗi ký tự

String

100

Tên đơn vị báo cáo

Tên cơ quan, đơn vị chuyên môn

tenDonViChuyenNganh

Chuỗi ký tự

String

100

Tên cơ quan, đơn vị chuyên môn liên quan ứng phó với biến đổi khí hậu

Số lượng công chức, viên chức

soNguoi

Số nguyên

Integer

10

Số lượng công chức, viên chức, người lao động làm việc trong lĩnh vực ứng phó với biến đổi khí hậu

Liên kết file

URL

Chuỗi ký tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc

3.9. Dữ liệu thuộc tính về hợp tác quốc tế về ứng phó với biến đổi khí hậu và bảo vệ tầng ô-dôn

3.9.1. Danh mục các điều ước, thỏa thuận quốc tế về biến đổi khí hậu ký kết và thực hiện

Tên bảng dữ liệu: DieuUocQuocTe

Mã đối tượng

dieuUocQuocTe ID

Chuỗi kí tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Năm báo cáo

namBaoCao

Số nguyên

Real

4

Năm báo cáo

Tên điều ước, thỏa thuận

tenVB

Chuỗi ký tự

String

255

Tên điều ước, thỏa thuận

Thời gian có hiệu lực

thoiGianHieuLuc

Chuỗi ký tự

String

255

Thời gian có hiệu lực

Cơ quan, tổ chức tham gia

benThamGia

Chuỗi ký tự

String

255

Cơ quan, tổ chức tham gia

Liên kết file

URL

Chuỗi ký tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc

3.9.2. Kết quả thu hút, vận động hỗ trợ cho các hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu

Tên bảng dữ liệu: KQHoTroQuocTe

Mã đối tượng

hoTroQuocTeID

Chuỗi kí tự

String

Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ

Năm báo cáo

namBaoCao

Số nguyên

Integer

4

Năm báo cáo

Tên chương trình, dự án

tenDuAn

Chuỗi ký tự

String

255

Tên chương trình, dự án

Thời gian thực hiện

thoiGianThucHien

Chuỗi ký tự

String

255

Thời gian thực hiện

Địa điểm thực hiện

diaDiem

Chuỗi ký tự

String

255

Địa điểm thực hiện

Kinh phí dự kiến

kinhPhiDuKien

Số thực

Real

Kinh phí dự kiến (tr. đồng)

Liên kết file

URL

Chuỗi ký tự

String

Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc

PHỤ LỤC 3


MÔ HÌNH, CẤU TRÚC VÀ KIỂU THÔNG TIN CỦA SIÊU DỮ LIỆU VỀ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2025/TT-BNNMT ngày tháng năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)


I. Các nhóm dữ liệu cấu thành siêu dữ liệu về biến đổi khí hậu


1.1. Mô hình tổng quát:


Nhóm thông tin

Tên lớp UML trong mô hình

Nhóm thông tin mô tả siêu dữ liệu

MD_Metadata

Nhóm thông tin mô tả hệ quy chiếu tọa độ

MD_ReferenceSystem

Nhóm thông tin mô tả dữ liệu

MD_Identification

Nhóm thông tin mô tả chất lượng dữ liệu

DQ_DataQuality

Nhóm thông tin mô tả phương pháp và quy trình phân phối dữ liệu

MD_Distribution


1.2. Mô hình cấu trúc của các nhóm thông tin:


a) Cấu trúc nhóm thông tin mô tả siêu dữ liệu:


b) Cấu trúc nhóm thông tin mô tả hệ quy chiếu tọa độ:


c) Cấu trúc nhóm thông tin mô tả dữ liệu:


d) Cấu trúc nhóm thông tin mô tả chất lượng dữ liệu:


đ) Cấu trúc nhóm thông tin mô tả phương pháp và quy trình phân phối dữ liệu:


II. Nội dung, cấu trúc và kiểu thông tin của siêu dữ liệu về biến đổi khí hậu


2.1. Nhóm thông tin mô tả siêu dữ liệu


STT

Tên trường thông tin

Kiểu giá trị

Null

Mô tả

Miền giá trị

2.1

Nhóm thông tin mô tả siêu dữ liệu

2.1.1

MD_Metadata

2.1.1.1

fileIdentifier

CharacterString

M

Một mã nhận dạng hay tên gọi duy nhất được gán cho mỗi một tài liệu Metadata

Chuỗi ký tự bất kỳ hoặc theo quy định chuyên ngành (nếu có)

2.1.1.2

language

CharacterString

C

Ngôn ngữ chính thức được sử dụng trong tài liệu metadata

Chuỗi ký tự bất kỳ

2.1.1.3

characterSet

Lớp

C

Tên đầy đủ của bảng mã ký tự chuẩn ISO được sử dụng để mã hoá tài liệu Metadata (Ví dụ utf7,utf8,usAscii...)

MD_CharacterSetCode

2.1.1.4

parentIdentifier

CharacterString

O

Mã nhận dạng hay tên gọi của tài liệu metadata được sử dụng làm cơ sở để xây dựng tài liệu Metadata này (nếu có)

Chuỗi ký tự bất kỳ

2.1.1.5

hierarchyLevel

Lớp

C

Phạm vi dữ liệu địa lý mà tài liệu metadata mô tả (ví dụ: cho cả tập dữ liệu, cho một kiểu đối tượng địa lý, ...)

MD_ScopeCode

2.1.1.6

hierarchyLevelName

CharacterString

O

Mô tả bổ sung về phạm vi tài liệu

Chuỗi ký tự bất kỳ

2.1.1.7

dateStamp

Date

M

Ngày tài liệu siêu dữ liệu được tạo

2.1.1.8

metadataStandardName

CharacterString

O

Tên đầy đủ của Quy chuẩn siêu dữ liệu mà tài liệu siêu dữ liệu đang áp dụng

Chuỗi ký tự bất kỳ

2.1.1.9

metadataStandardVersion

CharacterString

O

Phiên bản của chuẩn được sử dụng để tạo tài liệu siêu dữ liệu

Chuỗi ký tự bất kỳ

2.1.1.10

contact

Lớp

M

Thông tin liên hệ của đơn vị xây dựng tài liệu Metadata này

CI_ResponsibleParty

2.1.1.11

dataQualityInfo

Quan hệ liên kết

O

Các thông tin mô tả chất lượng dữ liệu

DQ_DataQuality

2.1.1.12

distributionInfo

Quan hệ liên kết

O

Các thông tin liên quan đến việc phân phối và chia sẻ dữ liệu

MD_Distribution

2.1.1.13

referenceSystemInfo

Quan hệ liên kết

O

Các thông tin về hệ tham chiếu không gian và thời gian được sử dụng để xây dựng sản phẩm dữ liệu

MD_ReferenceSystem

2.1.1.14

identificationInfo

Quan hệ liên kết

M

Thông tin về dữ liệu mà tài liệu Metadata mô tả

MD_DataIdentification

2.1.1.15

metadataCategories

Lớp

M

Thông tin về phân loại dữ liệu lĩnh vực biến đổi khí hậu theo bảng Danh mục siêu dữ liệu

Tham chiếu theo bảng Danh mục về siêu dữ liệu lĩnh vực biến đổi khí hậu (DM_SieuDuLieu)

2.1.2

CI_ResponsibleParty

2.1.2.1

individualName

CharacterString

O

Tên của người đại diện cho cơ quan quản lý dữ liệu

Chuỗi ký tự bất kỳ

2.1.2.2

positionName

CharacterString

O

Chức danh của người đại diện

Chuỗi ký tự bất kỳ

2.1.2.3

organisationName

CharacterString

O

Tổ chức của người đại diện

Chuỗi ký tự bất kỳ

2.1.2.4

role

Quan hệ liên kết

M

Vai trò của cơ quan tổ chức

CI_RoleCode

2.1.2.5

contactInfo

Quan hệ liên kết

O

Thông tin liên hệ cơ quan – tổ chức

CI_Contact

2.1.3

CI_Contact

2.1.3.1

onLineResource

Lớp

O

Thông tin về địa chỉ trực tuyến để liên hệ với cơ quan tổ chức có liên quan đến dữ liệu

CI_OnlineResource

2.1.3.2

hoursOfService

CharacterString

O

Khoảng thời gian có thể liên hệ với các cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu

Chuỗi ký tự bất kỳ

2.1.3.3

contactInstructions

CharacterString

O

Các chỉ dẫn bổ xung nhầm liên hệ với các cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu

Chuỗi ký tự bất kỳ

2.1.3.4

phone

Quan hệ liên kết

O

Điện thoại cơ quan, tổ chức

CI_Telephone

2.1.3.5

address

Quan hệ liên kết

O

Địa chỉ cơ qua, tổ chức

CI_Address

2.1.4

CI_OnlineResource

2.1.4.1

linkage

CharacterString

M

Địa chỉ liên kết trực tuyến

Chuỗi ký tự bất kỳ

2.1.4.2

description

CharacterString

O

Mô tả bổ xung

Chuỗi ký tự bất kỳ

2.1.5

CI_Telephone

2.1.5.1

voice

CharacterString

O

Số điện thoại của cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu

Chuỗi ký tự bất kỳ

2.1.5.2

Facsimile

CharacterString

O

Số FAX của cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu

Chuỗi ký tự bất kỳ

2.1.6

CI_Address

2.1.6.1

deliveryPoint

CharacterString

O

Số nhà

Chuỗi ký tự bất kỳ

2.1.6.2

city

CharacterString

O

Quận, huyện, thị xã

Chuỗi ký tự bất kỳ

2.1.6.3

administrativeArea

CharacterString

O

Tỉnh, thành phố

Chuỗi ký tự bất kỳ

2.1.6.4

postalCode

CharacterString

O

Mã bưu điện

Chuỗi ký tự bất kỳ

2.1.6.5

country

CharacterString

O

Quốc gia

Chuỗi ký tự bất kỳ

2.1.6.6

electronicMailAddress

CharacterString

O

Địa chỉ thư điện tử

Chuỗi ký tự bất kỳ

2.1.7

CI_RoleCode

2.1.7.1

codeList

CharacterString

M

Danh sách mã vai trò theo tiêu chuẩn

2.1.7.2

codeListValue

CharacterString

M

Giá trị cụ thể của vai trò

2.1.7.3

definition

CharacterString

O

Mô tả vai trò


2.2. Nhóm thông tin mô tả hệ quy chiếu tọa độ


STT

Mã trường

Kiểu dữ liệu

Null

Mô tả trường

Miền giá trị

2.2

Nhóm thông tin mô tả hệ quy chiếu tọa độ

2.2.1

MD_ReferenceSystem

2.2.1.1

referenceSystemIdentifier

Lớp

M

Tên tổ chức có trách nhiệm ban hành và bảo trì hệ quy chiếu và mã hệ quy chiếu

RS_Identifier

2.2.2

MD_Identifier

2.2.2.1

authority

Lớp

O

Các thông tin nhằm chỉ ra một hệ tham chiếu

CI_Citation

2.2.2.2

code

CharacterString

M

Mã định danh hệ tham chiếu

Chuỗi ký tự bất kỳ

2.2.3

CI_Citation

2.2.3.1

Title

CharacterString

Thông tin trích yếu

2.2.3.2

Date

Quan hệ liên kết

Ngày trích yếu

CI_Date

2.2.4

CI_Date

2.2.4.1

date

Date

M

Ngày

2.2.4.2

dateType

Lớp

M

Mô tả kiểu sự kiện thời gian gắn với giá trị thời gian như: thuộc thời gian xây dựng, xuất bản, chỉnh sửa,…dữ liệu địa lý

CI_DateTypeCode

2.2.5

CI_DateTypeCode

CharacterString

Mã định danh hệ tham chiếu

2.2.5.1

codeList

CharacterString

M

Danh sách mã date theo tiêu chuẩn

2.2.5.2

codeListValue

CharacterString

M

Giá trị cụ thể của loại date

2.2.5.3

definition

CharacterString

O

Mô tả loại date


2.3. Nhóm thông tin mô tả dữ liệu


STT

Mã trường

Kiểu dữ liệu

Null

Mô tả trường

Miền giá trị

2.3

Nhóm thông tin mô tả dữ liệu

2.3.1

MD_Identification

2.3.1.1

citation

Lớp

M

Các thông tin trích dẫn về phương pháp xây dựng, phương pháp thu thập tài liệu gốc,…

CI_Citation

2.3.1.2

abstract

CharacterString

M

Mô tả ngắn gọn về nội dung dữ liệu

Chuỗi ký tự bất kỳ

2.3.1.3

purpose

CharacterString

O

Mô tả mục đích xây dựng dữ liệu

Chuỗi ký tự bất kỳ

2.3.1.4

status

Lớp

O

Mô tả hiện trạng dữ liệu

MD_ProgressCode

2.3.1.5

pointOfContact

Quan hệ liên kết

O

Chỉ ra các cá nhân, tổ chức có liên quan đến quá trình xây dựng, kiểm tra, nghiệm thu, sử dụng sản phẩm (Ví dụ: Thông tin về đơn vị xây dựng dữ liệu, đơn vị nghiệm thu, đơn vị phân phối,...)

CI_ResponsibleParty

2.3.1.6

resourceConstraints

Quan hệ liên kết

O

Chỉ ra các thông tin ràng buộc khi quản lý, khai thác, cập nhật dữ liệu (ví dụ thông tin về các ràng buộc về bảo mật và quyền truy cập,...)

MD_Constraints

2.3.1.7

graphicOverview

Quan hệ liên kết

O

Các thông tin mô tả các tệp lưu trữ dữ liệu đồ họa liên quan đến dữ liệu

MD_BrowseGraphic

2.3.1.8

descriptiveKeywords

Quan hệ liên kết

O

Các từ khoá, kiểu từ khoá và tài liệu tham chiếu đến các từ khóa

MD_Keywords

2.3.2

MD_Constraints

2.3.2.1

useLimitation

CharacterString

O

Giới hạn sử dụng dữ liệu

Chuỗi ký tự bất kỳ

2.3.3

MD_BrowseGraphic

2.3.3.1

fileName

CharacterString

M

Tên của tệp dữ liệu đồ họa

Chuỗi ký tự bất kỳ

2.3.3.2

fileDescription

CharacterString

O

Mô tả bổ sung về tệp dữ liệu đồ họa

Chuỗi ký tự bất kỳ

2.3.3.3

fileType

CharacterString

O

Định dạng File đồ hoạ: CGM, EPS, GIF, JPEG, PBM,PS, TIFF, XWD…

Chuỗi ký tự bất kỳ

2.3.4

MD_Keywords

2.3.4.1

keyword

CharacterString

M

Tên từ khoá

Chuỗi ký tự bất kỳ

2.3.4.2

type

Lớp

O

Loại từ khoá

MD_KeywordTypeCode

2.3.5

MD_DataIdentification

2.3.5.1

spatialRepresentationType

Lớp

O

Phương pháp được sử dụng để biểu diễn dữ liệu không gian cho các đối tượng (Ví dụ: Vector, Grid,...)

MD_SpatialRepresentati onTypeCode

2.3.5.2

language

CharacterString

M

Ngôn ngữ được sử dụng trong sản phẩm dữ liệu (Ví dụ: Tiếng Việt, Tiếng Anh,...)

Chuỗi ký tự bất kỳ

2.3.5.3

characterSet

Lớp

O

Tên đầy đủ của bảng mã ký tự chuẩn được sử dụng cho sản phẩm dữ liệu (Ví dụ: utf7, utf8, usAscii,...)

MD_CharacterSetCode

2.3.5.4

topicCategory

Lớp

O

Các chủ đề chính mà sản phẩm dữ liệu đề cập đến (Ví dụ: Độ cao, độ sâu, Giao thông,...)

MD_TopicCategoryCode

2.3.5.5

extent

Lớp

O

Thông tin về phạm vi của sản phẩm dữ liệu địa lý: Phạm vi theo tọa độ, Toạ độ địa lý, Phạm vi thời gian,...

EX_Extent

2.3.5.6

spatialResolution

Quan hệ liên kết

O

Tỷ lệ (Thể hiện mức độ chi tiết, đầy đủ của sản phẩm dữ liệu địa lý)

MD_Resolution

2.3.6

MD_Resolution

2.3.6.1

equivalentScale

Lớp

C

Mẫu số của tỉ lệ bản đồ giấy tương ứng với sản phẩm dữ liệu

MD_RepresentativeFraction

2.3.6.2

Distance

Distance

C

Khoảng cách nhỏ nhất có thể phân biệt được trên bản đồ giấy tương ứng

Distance

2.3.7

MD_RepresentativeFraction

2.3.7.1

Denominator

Integer

M

Mẫu số tỉ lệ bản đồ giấy

Integer

2.3.8

EX_Extent

2.3.8.1 2.3.8.2

description

CharacterString

O

Mô tả về phạm vi không gian, thời gian của dữ liệu

Chuỗi ký tự bất kỳ

2.3.8.3

geographic Element

Quan hệ liên kết

O

Xác định giới hạn theo phạm vi không gian dữ liệu

EX_GeographicExtent

2.3.8.4

temporalElement

Quan hệ liên kết

O

Xác định giới hạn thời gian của dữ liệu

EX_TemporalElement

2.3.8.5

verticalElement

Quan hệ liên kết

O

Xác định giới hạn độ cao dữ liệu địa lý

EX_VerticalExtent

2.3.9

EX_GeographicExtent

2.3.9.1

extentTypeCode

Boolean

O

Chỉ ra có hay không đường bao Polygon của tập dữ liệu

Boolean

2.3.9.2

extentReferenceSystem

Lóp

O

Hệ quy chiếu không gian

RS_Identifier

2.3.10

EX_TemporalElement

2.3.10.1

extent

Lớp

M

Ngày và thời gian

TM_Primitive

2.3.11

EX_VerticalExtent

2.3.11.1

minimumValue

Số thực

M

Giá trị độ cao nhỏ nhất

Real

2.3.11.2

maximumValue

Số thực

M

Giá trị độ cao lớn nhất

Real

2.3.11.3

unitOfMeasure

UomLength

M

Đơn vị đo độ cao

UomLength

2.3.11.4

verticalDatum

Lớp

M

Hệ thống tham số gốc độ cao

SC_VerticalDatum

2.3.12

EX_GeographicBoundingbox

2.3.12.1

westBoundLongitude

Angle

M

Giá trị độ kinh Tây

Angle

2.3.12.2

EastBoundLongitude

Angle

M

Giá trị độ kinh Đông

Angle

2.3.12.3

southBoundLatitude

Angle

M

Giá trị độ vĩ Nam

Angle

2.3.12.4

northBoundLatitude

Angle

M

Giá trị độ vĩ Bắc

Angle


2.4. Nhóm thông tin mô tả chất lượng dữ liệu


STT

Mã trường

Kiểu dữ liệu

Null

Mô tả trường

Miền giá trị

2.4

Nhóm thông tin mô tả chất lượng dữ liệu

2.4.1

DQ_DataQuality

2.4.1.1

scope

Quan hệ liên kết

M

Phạm vi áp dụng các tiêu chí chất lượng

DQ_Scope

2.4.1.2

lineage

Quan hệ liên kết

M

Nguồn gốc tư liệu được sử dụng để xây dựng sản phẩm dữ liệu

LI_Lineage

2.4.1.3

report

Quan hệ liên kết

M

Các ghi nhận về quá trình kiểm tra và kết quả kiểm tra chất lượng dữ liệu thông qua các tiêu chí chất lượng

DQ_Element

2.4.2

DQ_Scope

2.4.2.1

level

Lớp

M

Đánh giá chất lượng dữ liệu theo danh mục mức đánh giá chất lượng dữ liệu

MD_ScopeCode

2.4.2.2

levelDescription

CharacterString

O

Mô tả phạm vi sản phẩm dữ liệu được đánh giá chất lượng theo không gian và thời gian

Chuỗi ký tự bất kỳ

2.4.2.3

extent

Lớp

O

Phạm vi sản phẩm dữ liệu được đánh giá chất lượng theo không gian và thời gian

Ex_Extent

2.4.3

LI_Lineage

2.4.3.1

statement

CharacterString

M

Mô tả về nguồn gốc tư liệu được sử dụng để xây dựng sản phẩm dữ liệu

Chuỗi ký tự bất kỳ

2.4.4

DQ_Element

2.4.4.1

typeOfQualityEvaluationCode

Lớp

M

Loại phương pháp được sử dụng để đánh giá một chỉ tiêu chất lượng nhất định

DQ_ TypeOfQualityEvaluationCode

2.4.4.2

evaluationMethodDescription

CharacterString

O

Các mô tả chi tiết về phương pháp được sử dụng để đánh giá một chỉ tiêu chất lượng nhất định

Chuỗi ký tự bất kỳ

2.4.5

DQ_ConformanceResult

2.4.5.1

specification

Lớp

M

Mô tả về kết quả chất lượng

CI_Citation

2.4.5.2

explanation

CharacterString

M

Giải thích về kết quả chất lượng

Chuỗi ký tự bất kỳ

2.4.5.3

pass

Boolean

M

Kết luận về kết quả chất lượng (Đạt hay không đạt yêu cầu đề ra)

Boolean

2.4.6

DQ_QuantitativeResult

2.4.6.1

errorStatistic

CharacterString

O

Tổng số lớp thông tin mô tả kết quả khi áp dụng một phương pháp kiểm tra chất lượng lỗi gặp phải trong quá trình đánh giá chất lượng dữ liệu

2.4.6.2

value

Record

M

Kết quả đánh giá theo một đơn vị nhất định

Record

2.4.6.3

valueUnit

UnitOfMeasure

M

Đơn vị đo kết quả chất lượng dữ liệu

UnitOfMeasure


2.5. Nhóm thông tin mô tả phương pháp và quy trình phân phối dữ liệu


STT

Mã trường

Kiểu dữ liệu

Null

Mô tả trường

Miền giá trị

2.5

Nhóm thông tin mô tả phương pháp và quy trình phân phối dữ liệu

2.5.1

MD_Distribution

2.5.1.1

transferOptions

Quan hệ liên kết

O

Các tùy chọn truyền dữ liệu khi phân phối dữ liệu

MD_DigitalTransferOptions

2.5.1.2

distributionFormat

Quan hệ liên kết

M

Mô tả định dạng được sử dụng để phân phối dữ liệu

MD_Format

2.5.2

MD_DigitalTransferOptions

2.5.2.1

onLine

Lớp

O

Thông tin liên quan đến việc phân phối dữ liệu trực tuyến

CI_OnlineResource

2.5.2.2

offLine

Quan hệ liên kết

O

Phân phối dữ liệu thông qua các phương tiện lưu trữ dữ liệu trung gian

MD_Medium

2.5.4

MD_Format

2.5.4.1

name

CharacterString

M

Tên của định dạng lưu trữ dữ liệu

Chuỗi ký tự bất kỳ

2.5.4.2

version

CharacterString

M

Phiên bản định dạng lưu trữ dữ liệu

Chuỗi ký tự bất kỳ

2.5.5

MD_Medium

2.5.5.1

name

Lớp

O

Tên của phương pháp lưu trữ dữ liệu (Ví dụ: CDROM, DVD, Online, Tape,...)

MD_MediumNameCode

2.5.5.2

mediumNote

CharacterString

O

Các ghi chú bổ sung về phương pháp lưu trữ (nếu có)

Chuỗi ký tự bất kỳ

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu72/2025/TT-BNNMT
Ngày ban hành22/12/2025
Loại văn bảnThông tư
Ngày có hiệu lực06/02/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Nông nghiệp và Môi trường / Lê Công Thành
Phạm viTrung ương, Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Trích yếuQuy định cấu trúc và xây dựng, cập nhật, duy trì, hướng dẫn khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.