QUẢN LÝ VỆ SINH LAO ĐỘNG VÀ SỨC KHỎE NGƯỜI LAO ĐỘNG
Điều 2. Quản lý hoạt động quan trắc môi trường lao động tại cơ sở lao động
3. Khuyến khích người sử dụng lao động thực hiện:
Điều 3. Yêu cầu đối với việc quản lý sức khỏe người lao động
đang làm việc tại cơ sở lao động (sau đây gọi tắt là Hồ sơ quản lý tình hình sức khỏe và bệnh tật).
2. Hồ sơ sức khỏe cá nhân của người lao động bao gồm:
d) Giấy ra viện, giấy nghỉ ốm hoặc các giấy tờ điều trị có liên quan (nếu có).
SƠ CỨU, CẤP CỨU TẠI NƠI LÀM VIỆC
4. Đảm bảo lực lượng sơ cứu, cấp cứu đáp ứng điều kiện quy định tại Điều 7 Thông tư này.
Điều 8. Tổ chức lực lượng sơ cứu, cấp cứu 1. Lực lượng sơ cứu, cấp cứu gồm:
b) Người làm công tác y tế tại cơ sở sản xuất kinh doanh.
Điều 10. Huấn luyện sơ cứu, cấp cứu
1. Đối tượng huấn luyện sơ cứu, cấp cứu bao gồm:
b) Người được phân công tham gia lực lượng sơ cứu, cấp cứu.
Điều 12. Tuyến huyện 1. Đơn vị và nội dung báo cáo:
2. Đơn vị nhận báo cáo: Sở Y tế.
2. Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Y tế (Cục Quản lý môi trường y tế).
b) Bổ sung, thay thế, bảo dưỡng, kiểm định trang thiết bị, phương tiện sơ cứu, cấp cứu.
8
3. Bảo đảm cung cấp đủ các công trình vệ sinh, phúc lợi để sử dụng tại nơi làm việc.
động, nhiễm độc cấp tính các loại hoá chất và các tai nạn khác xảy ra trên địa bàn khi được yêu cầu.
Điều 17. Trách nhiệm của Trung tâm y tế tuyến huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
2. Chỉ đạo, hướng dẫn công tác điều trị, phục hồi chức năng bệnh nghề nghiệp trên phạm vi toàn quốc.
5. Kiểm tra hoạt động của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Khoản 3 Điều này.
Điều 24. Trách nhiệm của Thanh tra Bộ Y tế
Nơi nhận:
- VPCP (Vụ KGVX, Công báo, Cổng TTĐT CP); - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các đơn vị thuộc Bộ Y tế;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Y tế các ngành;
- Trung tâm KSBT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, PC, MT(03).
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Thị Liên Hương
|
6. Nước uống
|
1,5 lít/người/ca sản xuất
|
PHỤ LỤC SỐ 2
KẾ HOẠCH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số …../TT-BYT ngày …. tháng …. năm …..
của Bộ trưởng Bộ Y tế)
|
TÊN TỔ CHỨC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
-------
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………., ngày tháng năm 20…..
KẾ HOẠCH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG
TẠI:
…………………………………………………………
|
- Căn cứ Luật an toàn, vệ sinh lao động số 84/2015/QH13;
- Căn cứ Nghị định số 39/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động; - Căn cứ Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động;
- Căn cứ Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính huộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao
|
động - Thương binh và Xã hội;
- Căn cứ TT 19/20…/TT-BYT ngày…tháng…năm... của Bộ trưởng Bộ Y
tế hướng dẫn quản lý vệ sinh lao động và sức khỏe người lao động;
- Căn cứ QĐ số…về công nhận đơn vị đủ điều kiện quan trắc môi trường lao động của Sở Y tế tỉnh… (hoặc Cục Quản lý môi trường y tế - Bộ Y tế); - Căn cứ yêu cầu của Công ty ……. và Hồ sơ Vệ sinh môi trường lao động của Công ty; - Căn cứ kết quả khảo sát thực địa ngày...tháng…năm… (nếu có).
1. Đơn vị được quan trắc
- Tên đơn vị: - Địa chỉ: - Người liên hệ: Số ĐT: Email: 2. Thời gian quan trắc - Thời gian quan trắc hiện trường: ngày…tháng…năm… - Thời gian trả kết quả quan trắc: ngày…tháng…năm… 3. Nhân lực tham gia quan trắc |
|
STT
|
Họ và tên
|
Bộ phận công tác
|
Nhiệm vụ trong đoàn quan trắc
|
Ghi chú
|
Ghi chú: Mục Nhiệm vụ trong đoàn công tác ghi rõ Trưởng đoàn quan trắc và cán bộ thực hiện từng chỉ tiêu quan trắc
|
Cán bộ xây dựng kế hoạch
|
Lãnh đạo đơn vị
(Ký tên, đóng dấu)
|
PHỤ LỤC SỐ 3
MẪU HỒ SƠ QUẢN LÝ SỨC KHOẺ VÀ BỆNH TẬT NGƯỜI LAO ĐỘNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số …../TT-BYT ngày …. tháng …. năm …..
của Bộ trưởng Bộ Y tế)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỒ SƠ QUẢN LÝ
SỨC KHOẺ VÀ BỆNH TẬT NGƯỜI LAO ĐỘNG
Tên cơ sở lao động: ________________________________________________
Mã số thuế: ________________________________________________
Ngành chủ quản: ________________________________________________
Địa chỉ: ________________________________________________
Điện thoại: ___________________ Số Fax:__________________
E-mail: ___________________ Web-site:________________
Người liên hệ: ________________________________________________
Năm _____
Biểu mẫu 1: QUẢN LÝ SỨC KHOẺ TRƯỚC KHI BỐ TRÍ VIỆC LÀM
|
Ngày, tháng, năm
|
Số được
khám tuyển |
Tổng cộng
|
Phân loại sức khỏe
|
Phân loại sức khỏe
|
Phân loại sức khỏe
|
Phân loại sức khỏe
|
Phân loại sức khỏe
|
|
Ngày, tháng, năm
|
Số được
khám tuyển |
Tổng cộng
|
I
|
II
|
III
|
IV
|
V
|
|
Nam:
Nữ: |
|||||||
|
Nam:
Nữ: |
|||||||
|
Nam:
Nữ: |
|||||||
|
Nam:
Nữ: |
|||||||
|
Nam:
Nữ: |
|||||||
|
Nam:
Nữ: |
|||||||
|
Nam:
Nữ: |
|||||||
|
Nam:
Nữ: |
|||||||
|
Nam:
Nữ: |
|||||||
|
Nam:
Nữ: |
|||||||
|
Nam:
Nữ: |
|||||||
|
Nam:
Nữ: |
|||||||
|
Nam:
Nữ: |
|||||||
|
Biểu mẫu 2:
|
QUẢN LÝ SỨC KHOẺ NGƯỜI LAO ĐỘNG
THÔNG QUA KHÁM SỨC KHOẺ ĐỊNH KỲ
|
|
Ngày, tháng, năm
|
Số khám sức khỏe định kỳ
|
Tổng
cộng |
Phân loại sức khỏe
|
Phân loại sức khỏe
|
Phân loại sức khỏe
|
Phân loại sức khỏe
|
Phân loại sức khỏe
|
|
Ngày, tháng, năm
|
Số khám sức khỏe định kỳ
|
Tổng
cộng |
I
|
II
|
III
|
IV
|
V
|
|
Nam
|
|||||||
|
Nữ:
|
|||||||
|
Nam
|
|||||||
|
Nữ:
|
|||||||
|
Nam
|
|||||||
|
Nữ:
|
|||||||
|
Nam
|
|||||||
|
Nữ:
|
|||||||
|
Nam
|
|||||||
|
Nữ:
|
|||||||
|
Nam
|
|||||||
|
Nữ:
|
|||||||
|
Nam
|
|||||||
|
Nữ:
|
|||||||
|
Nam
|
|||||||
|
Nữ:
|
|||||||
|
Nam
|
|||||||
|
Nữ:
|
|||||||
|
Nam
|
|||||||
|
Nữ:
|
|||||||
|
Nam
|
|||||||
|
Nữ:
|
|||||||
|
Nam
|
|||||||
|
Nữ:
|
Biểu mẫu 3: TÌNH HÌNH BỆNH TẬT TRONG THỜI GIAN BÁO CÁO
|
TT
|
Nhóm bệnh
|
6 tháng đầu năm
|
6 tháng đầu năm
|
6 tháng cuối năm
|
6 tháng cuối năm
|
|
I. Số trường hợp mắc các loại bệnh thông thường:
|
I. Số trường hợp mắc các loại bệnh thông thường:
|
I. Số trường hợp mắc các loại bệnh thông thường:
|
I. Số trường hợp mắc các loại bệnh thông thường:
|
I. Số trường hợp mắc các loại bệnh thông thường:
|
I. Số trường hợp mắc các loại bệnh thông thường:
|
|
1
|
Lao phổi (A15-A19)
|
||||
|
2
|
Ung thư phổi (C34)
|
||||
|
3
|
Viêm xoang, mũi họng, thanh quản cấp (J00-J06)
|
||||
|
4
|
Viêm xoang, mũi họng, thanh quản mạn (J31-J37)
|
||||
|
5
|
Viêm phế quản cấp (J05)
|
||||
|
6
|
Viêm phế quản mạn (J41-J42)
|
||||
|
7
|
Viêm phổi (J09-J18)
|
||||
|
8
|
Hen phế quản, giãn phế quản, dị ứng (J45-J47)
|
||||
|
9
|
Ỉa chảy, viêm dạ dày, ruột do NT (A00-A09)
|
||||
|
10
|
Bệnh nội tiết (E15-E16, E20-E35)
|
||||
|
11
|
Bệnh tâm thần (F00-F28)
|
||||
|
12
|
Bệnh thần kinh tr/ương và ngoại biên (G60-G64)
|
||||
|
13
|
Bệnh mắt (H53-H54)
|
||||
|
14
|
Bệnh tai (H60-H62, H65-H75, H80-H83, H90-H95)
|
||||
|
15
|
Bệnh tim mạch (I05-I15, I20-I25, I30-I52)
|
||||
|
16
|
Bệnh dạ dày, tá tràng (K20-K31)
|
||||
|
17
|
Bệnh gan, mật (K70-K77, K80-K87)
|
||||
|
18
|
Bệnh thận, tiết niệu (N00-N08, N10-N19, N25- N29)
|
||||
|
19
|
Bệnh phụ khoa/số nữ (N94.9)
|
||||
|
20
|
Sảy thai/số nữ có thai (O02-O03)
|
||||
|
21
|
Bệnh da (L00-L99)
|
||||
|
22
|
Bệnh cơ, xương khớp (M60-M99)
|
||||
|
23
|
Bệnh sốt rét (B50, B53)
|
||||
|
24
|
Các loại bệnh khác (Ghi rõ cụ thể)
|
||||
|
-
|
|||||
|
- ....
|
|||||
|
Cộng
|
|||||
|
II. Các trường hợp mắc bệnh nghề nghiệp
|
II. Các trường hợp mắc bệnh nghề nghiệp
|
II. Các trường hợp mắc bệnh nghề nghiệp
|
II. Các trường hợp mắc bệnh nghề nghiệp
|
II. Các trường hợp mắc bệnh nghề nghiệp
|
II. Các trường hợp mắc bệnh nghề nghiệp
|
|
Bệnh nghề nghiệp
|
|||||
|
III. Các trường hợp tai nạn lao động
|
III. Các trường hợp tai nạn lao động
|
Mắc
|
Chết
|
Mắc
|
Chết
|
|
Tai nạn lao động (Z04.2)
|
|||||
|
Tổng cộng
|
Thống kê kết quả khám, chẩn đoán của người lao động tự đi khám hoặc phân loại bệnh
thông qua khám sức khỏe định kỳ hoặc khám phát hiện sớm bệnh nghề nghiệp tại cơ sở lao động.
Biểu mẫu 4:
TÌNH HÌNH NGHỈ VIỆC DO ỐM, TAI NẠN LAO ĐỘNG
VÀ BỆNH NGHỀ NGHIỆP
1. Số lượt người nghỉ ốm, tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp: __________ 2. Tổng số ngày nghỉ ốm, tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp: __________
|
Thời gian
|
Thời gian
|
Ốm
|
Ốm
|
Tai nạn lao động
|
Tai nạn lao động
|
Bệnh nghề nghiệp
|
Bệnh nghề nghiệp
|
Tổng số
|
Tổng số
|
|
Quý
|
Tháng
|
Số
người |
Tổng số ngày
|
Số
người |
Tổng số ngày
|
Số
người |
Tổng số ngày
|
Số
người |
Tổng số ngày
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
|
Q. I
|
1
|
||||||||
|
Q. I
|
2
|
||||||||
|
Q. I
|
3
|
||||||||
|
Q. II
Cộng
|
4
|
||||||||
|
Q. II
Cộng
|
5
|
||||||||
|
Q. II
Cộng
|
6
|
||||||||
|
Q. II
Cộng
|
|||||||||
|
Q. III
|
7
|
||||||||
|
Q. III
|
8
|
||||||||
|
Q. III
|
9
|
||||||||
|
Q. IV
|
10
|
||||||||
|
Q. IV
|
11
|
||||||||
|
Q. IV
|
12
|
||||||||
|
Cộng cả năm
|
Cộng cả năm
|
Ghi chú:
- Cột 2, 4: Tổng số người lao động nghỉ ốm, nghỉ do tai nạn lao động.
- Cột 6: Tổng số người lao động tiếp xúc với yếu tố có hại gây bệnh nghề nghiệp. - Cột 3, 5, 7: Số ngày nghỉ do ốm, tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp.
Biểu mẫu 5:
QUẢN LÝ CÁC BỆNH MẠN TÍNH
|
TT
|
Tên bệnh nhân
|
Tuổi, giới
|
Tuổi, giới
|
Tuổi nghề
|
Phương
pháp điều trị |
Tình trạng
|
Lưu ý khi bố trí công việc
|
|
TT
|
Tên bệnh nhân
|
Nam
|
Nữ
|
Tuổi nghề
|
Phương
pháp điều trị |
Tình trạng
|
Lưu ý khi bố trí công việc
|
|
1. Các bệnh ung thư
|
1. Các bệnh ung thư
|
1. Các bệnh ung thư
|
1. Các bệnh ung thư
|
1. Các bệnh ung thư
|
1. Các bệnh ung thư
|
1. Các bệnh ung thư
|
|
|
1
|
|||||||
|
2
|
|||||||
|
3
|
|||||||
|
…
|
|||||||
|
Cộng 1
|
ao huyết á
|
||||||
|
2. Các bệnh tim mạch và cao huyết áp
|
2. Các bệnh tim mạch và cao huyết áp
|
2. Các bệnh tim mạch và cao huyết áp
|
2. Các bệnh tim mạch và cao huyết áp
|
2. Các bệnh tim mạch và cao huyết áp
|
2. Các bệnh tim mạch và cao huyết áp
|
2. Các bệnh tim mạch và cao huyết áp
|
|
|
1
|
|||||||
|
2
|
|||||||
|
3
|
|||||||
|
…
|
|||||||
|
Cộng 2
|
mạn tính
|
, hen ph
|
|||||
|
3. Các bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, hen phế quản
|
3. Các bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, hen phế quản
|
3. Các bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, hen phế quản
|
3. Các bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, hen phế quản
|
3. Các bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, hen phế quản
|
3. Các bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, hen phế quản
|
3. Các bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, hen phế quản
|
|
|
1
|
|||||||
|
2
|
|||||||
|
3
|
|||||||
|
…
|
|||||||
|
Cộng 3
|
và rối lo
|
ạn chuyể
|
|||||
|
4. Các bệnh đái tháo đường và rối loạn chuyển hóa
|
4. Các bệnh đái tháo đường và rối loạn chuyển hóa
|
4. Các bệnh đái tháo đường và rối loạn chuyển hóa
|
4. Các bệnh đái tháo đường và rối loạn chuyển hóa
|
4. Các bệnh đái tháo đường và rối loạn chuyển hóa
|
4. Các bệnh đái tháo đường và rối loạn chuyển hóa
|
4. Các bệnh đái tháo đường và rối loạn chuyển hóa
|
|
|
1
|
|||||||
|
2
|
|||||||
|
3
|
|||||||
|
…
|
|||||||
|
Cộng 4
|
ỏe tâm th
|
||||||
|
5. Các bệnh rối loạn sức khỏe tâm thần
|
5. Các bệnh rối loạn sức khỏe tâm thần
|
5. Các bệnh rối loạn sức khỏe tâm thần
|
5. Các bệnh rối loạn sức khỏe tâm thần
|
5. Các bệnh rối loạn sức khỏe tâm thần
|
5. Các bệnh rối loạn sức khỏe tâm thần
|
5. Các bệnh rối loạn sức khỏe tâm thần
|
|
|
1
|
|||||||
|
2
|
|||||||
|
3
|
|||||||
|
…
|
|||||||
|
Cộng 5
|
|||||||
|
Tổng cộng (1-5)
|
Biểu mẫu 6:
THEO DÕI KẾT QUẢ KHÁM BỆNH NGHỀ NGHIỆP
1. Kết quả khám bệnh nghề nghiệp
|
Ngày, tháng, năm
|
Tên bệnh
|
Số khám
|
Số khám
|
Số được chẩn đoán
|
Số được chẩn đoán
|
Số được giám định
|
Số được giám định
|
Kết quả giám định
|
Kết quả giám định
|
Kết quả giám định
|
Kết quả giám định
|
Kết quả giám định
|
Kết quả giám định
|
|
Ngày, tháng, năm
|
Tên bệnh
|
Tổng số
|
Trong đó nữ
|
Tổng số
|
Trong đó số nữ
|
Tổng số
|
Trong đó số nữ
|
<5%
|
<5%
|
5 - <31%
|
5 - <31%
|
>=31%
|
>=31%
|
|
Ngày, tháng, năm
|
Tên bệnh
|
Tổng số
|
Trong đó nữ
|
Tổng số
|
Trong đó số nữ
|
Tổng số
|
Trong đó số nữ
|
TS
|
Nữ
|
TS
|
Nữ
|
TS
|
Nữ
|
|
Tổng số
|
2. Danh sách người lao động mắc bệnh nghề nghiệp
|
TT
|
Tên bệnh nhân
|
Tuổi, giới
|
Tuổi, giới
|
Nghề khi bị BNN
|
Tuổi nghề
|
Ngày phát hiện BNN
|
Tên
BNN |
Phương
pháp điều trị |
Tỷ lệ mất khả năng lao động
|
Công việc hiện nay
|
Lưu ý khi bố trí công việc
|
|
TT
|
Tên bệnh nhân
|
Nam
|
Nữ
|
Nghề khi bị BNN
|
Tuổi nghề
|
Ngày phát hiện BNN
|
Tên
BNN |
Phương
pháp điều trị |
Tỷ lệ mất khả năng lao động
|
Công việc hiện nay
|
Lưu ý khi bố trí công việc
|
|
1
|
|||||||||||
|
2
|
|||||||||||
|
...
|
|||||||||||
|
Tổng số
|
PHỤ LỤC 4
MẪU HỒ SƠ CẤP CỨU
TAI NẠN LAO ĐỘNG TẠI CƠ SỞ LAO ĐỘNG
(Ban hành k èm theo Thông tư số …../TT-BYT ngày …. thán g …. năm …..
của Bộ trưởng Bộ Y tế)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỒ SƠ CẤP CỨU
TAI NẠN LAO ĐỘNG TẠI CƠ SỞ LAO ĐỘNG
Tên cơ sở lao động: ________________________________________________
Ngành chủ quản: ________________________________________________
Mã số thuế: ________________________________________________
Địa chỉ: ________________________________________________
Điện thoại: ___________________ Số Fax:__________________
E-mail: ___________________ Web-site:________________
Người liên hệ: ________________________________________________
Người lập hồ sơ: ________________________________________________
Năm _____
Hồ sơ cấp cứu tai nạn lao động tại cơ sở lao động
|
Ngày, tháng, năm
|
Số
TT |
Họ tên nạn nhân
|
Tuổi, giới
|
Tuổi, giới
|
Thời gian bị TNLĐ,
nhiễm độc |
Thời gian
cấp cứu tại chỗ |
Tình trạng nạn nhân, thương tích
|
Yếu tố gây tai nạn,
nhiễm độc |
Xử trí cấp cứu
|
Thời gian nghỉ việc
|
Kết quả giám định tỷ lệ mất sức lao động
|
|
Ngày, tháng, năm
|
Số
TT |
Họ tên nạn nhân
|
Nam
|
Nữ
|
Thời gian bị TNLĐ,
nhiễm độc |
Thời gian
cấp cứu tại chỗ |
Tình trạng nạn nhân, thương tích
|
Yếu tố gây tai nạn,
nhiễm độc |
Xử trí cấp cứu
|
Thời gian nghỉ việc
|
Kết quả giám định tỷ lệ mất sức lao động
|
PHỤ LỤC 5
QUY ĐỊNH VỀ TÚI SƠ CỨU TẠI NƠI LÀM VIỆC
(Ban hành kèm theo Thông tư số / /TT-BYT ngày tháng năm
của Bộ trưởng Bộ Y tế)
QUY ĐỊNH VỀ TÚI SƠ CỨU TẠI NƠI LÀM VIỆC
1. Yêu cầu chung
- Số lượng túi sơ cứu trang bị phù hợp với số lượng người lao động theo quy định tại mục 2;
- Đối với mỗi mặt bằng hoặc tầng nhà làm việc hoặc bộ phận làm việc cơ động phải bố trí tối thiểu 01 túi sơ cứu phù hợp;
- Các túi sơ cứu tại nơi làm việc phải có đủ số lượng trang bị dụng cụ tối thiểu cần thiết để sơ cứu theo quy định tại mục 3. Không sử dụng để chứa các vật dụng khác;
- Kiểm tra thường xuyên để đảm bảo đầy đủ số lượng và nội dung túi sơ cứu theo quy định.
2. Quy định số lượng túi đối với khu vực làm việc
|
TT
|
Quy mô khu vực làm việc
|
Số lượng và loại túi
|
|
1
|
≤ 25 người lao động
|
Có ít nhất 01 túi sơ cứu loại A
|
|
2
|
Từ 26 – 50 người lao động
|
Có ít nhất 01 túi sơ cứu loại B
|
|
3
|
Từ 51 – 150 người lao động
|
Có ít nhất 01 túi sơ cứu loại C
|
* Ghi chú: 01 túi B tương đương với 02 túi A và 01 túi C tương đương với 02 túi B.
3. Quy định nội dung trang bị cho 01 túi
|
STT
|
Yêu cầu trang bị tối thiểu
|
Túi A
|
Túi B
|
Túi C
|
|
1
|
1 Băng dính (cuộn)
|
02
|
02
|
04
|
|
2
|
2 Băng kích thước 5 x 200 cm (cuộn)
|
02
|
04
|
06
|
|
3
|
3 Băng kích thước 10 x 200 cm (cuộn)
|
02
|
04
|
06
|
|
4
|
4 Băng kích thước 15 x 200 cm (cuộn)
|
01
|
02
|
04
|
|
5
|
5 Băng tam giác (cái)
|
04
|
04
|
06
|
|
6
|
Băng chun
|
04
|
04
|
06
|
|
7
|
Gạc thấm nước
|
|||
|
- Gạc con (gói 10 miếng)
|
01
|
02
|
04
|
|
|
- Gạc to (gói 1 miếng)
|
02
|
04
|
06
|
|
|
8
|
8 Bông hút nước (gói)
|
05
|
07
|
10
|
|
9
|
Garo có khóa
|
04
|
04
|
08
|
|
10
|
Kéo cắt băng
|
01
|
01
|
01
|
|
STT
|
Yêu cầu trang bị tối thiểu
|
Túi A
|
Túi B
|
Túi C
|
|
11
|
Panh không mấu thẳng kích thước 16 - 18 cm
|
02
|
02
|
02
|
|
12
|
Panh không mấu cong kích thước 16- 18 cm
|
02
|
02
|
02
|
|
13
|
13 Găng tay khám bệnh (hộp) cỡ M
|
01
|
02
|
03
|
|
14
|
14 Găng tay vô khuẩn (đôi) cỡ M
|
05
|
10
|
20
|
|
15
|
15 Mặt nạ phòng độc thích hợp
|
01
|
01
|
02
|
|
16
|
16 Nước muối sinh lý NaCl 9 ‰ (lọ 500ml)
|
01
|
03
|
06
|
|
17
|
17 Dung dịch sát trùng (lọ):
|
|||
|
- Cồn 70o
|
01
|
01
|
02
|
|
|
- Dung dịch Betadine
|
01
|
01
|
02
|
|
|
18
|
18 Kim băng an toàn (các cỡ)
|
10
|
20
|
30
|
|
19
|
19 Tấm lót nilon không thấm nước
|
02
|
04
|
06
|
|
20
|
Phác đồ sơ cứu
|
01
|
01
|
01
|
|
21
|
Kính bảo vệ mắt
|
02
|
04
|
06
|
|
22
|
Phiếu ghi danh mục trang thiết bị có trong túi
|
01
|
01
|
01
|
|
23
|
Nẹp cổ (cái)
|
01
|
01
|
02
|
|
24
|
24 Nẹp cánh tay (bộ)
|
01
|
01
|
01
|
|
25
|
Nẹp cẳng tay (bộ)
|
01
|
01
|
01
|
|
26
|
Nẹp đùi (bộ)
|
01
|
01
|
02
|
|
27
|
27 Nẹp cẳng chân (bộ)
|
01
|
01
|
02
|
|
28
|
Băng đeo tay
Đối với các cơ sở lao động có nhân viên y tế có giấy phép hành nghề cần trang bị thêm thuốc Adreanlin ống 1mg/ml + Bơm tiêm vô khuẩn loại 10ml/5ml/1ml để xử trí phản vệ theo đúng quy định tại Thông tư 51/2017/TT-BYT ngày 29/12/2017 hướng dẫn phòng, chẩn đoán và xử trí phản vệ. |
02
|
02
|
04
|
|
29
|
Băng đeo tay
Đối với các cơ sở lao động có nhân viên y tế có giấy phép hành nghề cần trang bị thêm thuốc Adreanlin ống 1mg/ml + Bơm tiêm vô khuẩn loại 10ml/5ml/1ml để xử trí phản vệ theo đúng quy định tại Thông tư 51/2017/TT-BYT ngày 29/12/2017 hướng dẫn phòng, chẩn đoán và xử trí phản vệ. |
|
||
|
- Adreanlin (ống 1mg/ml)
|
05
|
05
|
05
|
|
|
- Bơm tiêm vô khuẩn (loại 10ml)
|
02
|
02
|
02
|
|
|
- Bơm tiêm vô khuẩn (loại 5 ml)
|
02
|
02
|
02
|
|
|
- Bơm tiêm vô khuẩn (loại 1ml)
|
02
|
02
|
02
|
|
|
30
|
30 Hộp inox đựng panh, kéo (mục 10-12)
|
01
|
01
|
02
|
(*) Ghi chú: Từ mục 23 - 30: cất giữ bảo quản cùng vị trí với nơi để túi sơ cứu.
PHỤ LỤC 6
DANH MỤC THIẾT BỊ CỦA KHU VỰC SƠ CỨU, CẤP CỨU
(Ban hành kèm theo Thông tư số /TT-BYT ngày tháng năm
của Bộ trưởng Bộ Y tế)
DANH MỤC THIẾT BỊ CỦA KHU VỰC SƠ CỨU, CẤP CỨU
|
1.
|
Túi sơ cấp cứu tại nơi làm việc.
|
|
2.
|
Bồn rửa tay có đủ nước sạch.
|
|
3.
|
Giấy lau tay.
|
|
4.
|
Tạp dề ni lông.
|
|
5.
|
Tủ lưu giữ hồ sơ.
|
|
6.
|
Đèn pin.
|
|
7.
|
Vải, toan sạch.
|
|
8.
|
Nhiệt kế.
|
|
9.
|
Giường, gối, chăn.
|
|
10.
|
Cáng cứng.
|
|
11.
|
Xà phòng rửa tay.
|
|
12.
|
Dụng cụ chứa chất thải nguy hại.
|
|
13.
|
Dụng cụ chứa chất thải không nguy hại.
|
|
14.
|
Bô hoặc chậu chứa chất thải của bệnh nhân.
|
|
15.
|
Ghế đợi.
|
|
16.
|
Tủ đựng vật tư tiêu hao và các dụng cụ, phương tiện sơ cứu, cấp cứu.
|
|
17.
|
Khuyến khích các cơ sở lao động trang bị máy khử rung tim ngoài (bên ngoài) tự động AED
(nếu có và đã được đào tạo sử dụng máy)
.
|
PHỤ LỤC 7
NỘI DUNG VÀ THỜI GIAN HUẤN LUYỆN VỀ SƠ CỨU TẠI CƠ SỞ LAO ĐỘNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số /TT-BYT ngày tháng năm
của Bộ trưởng Bộ Y tế)
NỘI DUNG VÀ THỜI GIAN HUẤN LUYỆN
VỀ SƠ CỨU TẠI CƠ SỞ LAO ĐỘNG
I.
Huấn luyện lần đầu
Thời gian huấn luyện:
- Đối với người lao động: 4 giờ;
- Đối với lực lượng sơ cứu, cấp cứu: 16 giờ (2 ngày).
Nội dung huấn luyện:
1. Các nguyên lý cơ bản về sơ cứu, cấp cứu tại chỗ
2. Băng bó vết thương (Nguyên tắc, các phương tiện dùng để băng bó, kỹ thuật băng bó).
3. Kỹ thuật cầm máu tạm thời (Nguyên tắc cầm máu, các biện pháp cầm máu tạm thời). 4. Kỹ thuật cố định gãy xương tạm thời (Nguyên tắc cố định gãy xương, các phương tiện cố định gãy xương).
5. Kỹ thuật hồi sinh tim phổi (Nhận biết dấu hiệu ngừng tuần hoàn hô hấp, hướng dẫn thông thoáng đường thở và hỗ trợ hô hấp, hướng dẫn hồi sức tim phổi).
6. Xử lý bỏng (Đánh giá nguyên nhân và mức độ bỏng, xử lý cấp cứu bỏng tại chỗ).
7. Phương pháp vận chuyển nạn nhân an toàn không cáng và có cáng để cấp cứu ban đầu.
8. Các hình thức cấp cứu:
- Cấp cứu điện giật
- Cấp cứu đuối nước
- Cấp cứu tai nạn do hoá chất
9. Hướng dẫn chung nội dung và sử dụng túi sơ cứu 10. Thực hành chung cho các nội dung
II. Huấn luyện lại hằng năm
Nội dung huấn luyện thực hiện theo quy định tại mục 1 với thời gian như sau:
- Đối với người lao động: 2 giờ;
- Đối với lực lượng sơ cứu, cấp cứu: 8 giờ (1 ngày).
Xác nhận của
người sử dụng lao động
(ký, đóng dấu)
Xác nhận của
tổ chức huấn luyện sơ cấp cứu
(ký, đóng dấu)
4. Mặt hàng sản xuất, dịch vụ chính: _______________________________ 5. Số người lao động
|
TT
|
Nội dung
|
Số lượng
|
Số nữ
|
Ghi chú
|
|
1
|
Tổng số người lao động
|
|||
|
2
|
Số lao động trực tiếp sản xuất
|
|||
|
3
|
Số lao động làm nghề, công việc nặng nhọc độc hại nguy hiểm và đặc biệt NNĐHNH
|
6. Lập hồ sơ vệ sinh lao động theo NĐ 39/2016/NĐ-CP: Có □ Không □ 7. Tổ chức bộ phận y tế
|
7.1. Người làm công tác y tế:
|
Có □
|
Không □
|
Nếu có, ghi rõ thông tin về người làm công tác y tế tại cơ sở lao động:
|
STT
|
Họ và tên
|
Trình độ
chuyên môn |
Số điện thoại liên hệ
|
Chứng chỉ chứng nhận chuyên môn về y tế lao động
|
|
1
|
||||
|
2
|
||||
|
…
|
|
7.2. Trạm/phòng y tế/phòng khám /bệnh viện:
|
Có □
|
Không □
|
Nếu có, ghi cụ thể hình thức tổ chức:___________________________
|
7.3. Thuê, hợp đồng với đơn vị y tế:
|
Có □
|
Không □
|
Nếu có, ghi rõ:
- Tên cơ sở cung cấp dịch vụ:_________________________________ - Địa chỉ: _________________________________________________ - Số điện thoại liên hệ: ______________________________________ - Nội dung cung cấp dịch vụ:_________________________________
- Thời gian cung cấp dịch vụ:_________________________________ 8. Lực lượng sơ cứu tại nơi làm việc ( đối với cơ sở sản xuất kinh doanh ) Số lượng người lao động tham gia: ________ Trong đó số nữ: _______
9. Công tác thanh tra, kiểm tra việc thực hiện công tác vệ sinh lao động, chăm sóc
sức khỏe người lao động, phòng chống bệnh nghề nghiệp trong kỳ báo cáo ( của các cơ quan chức năng đối với cơ sở lao động )
|
TT
|
Ngày kiểm tra
|
Đơn vị kiểm tra
|
Nội dung kiểm tra
|
Ghi chú
|
|
1
|
||||
|
2
|
||||
|
3
|
||||
|
…
|
II. Điều kiện lao động và số lao động tiếp xúc với yếu tố có hại
|
TT
|
Yếu tố quan trắc
|
Tổng số mẫu
|
Tổng số mẫu
|
Số mẫu không đạt
|
Số mẫu không đạt
|
Số lao động tiếp xúc
|
Số lao động tiếp xúc
|
|
TT
|
Yếu tố quan trắc
|
Tổng số mẫu
|
Tổng số mẫu
|
Số mẫu không đạt
|
Số mẫu không đạt
|
Tổng số
|
Trong đó số nữ
|
|
1
|
Nhiệt độ
|
||||||
|
2
|
Độ ẩm
|
||||||
|
3
|
Tốc độ gió
|
||||||
|
4
|
Bức xạ nhiệt
|
||||||
|
5
|
Ánh sáng
|
||||||
|
6
|
Bụi
|
Silic
|
Khác
|
Silic
|
Khác
|
||
|
- Bụi toàn phần
|
|||||||
|
- Bụi hô hấp
|
|||||||
|
- Các loại bụi khác
|
|||||||
|
7
|
Ồn
|
||||||
|
8
|
Rung
|
||||||
|
9
|
Hơi khí độc
|
||||||
|
________________
|
|||||||
|
...
|
|||||||
|
10
|
Phóng xạ
|
||||||
|
11
|
Điện từ trường
|
||||||
|
12
|
Yếu tố TXNN
|
||||||
|
_______________
|
|||||||
|
...
|
|||||||
|
13
|
Đánh giá TSL và ec-gô-nô-my
|
||||||
|
________________
|
|||||||
|
...
|
|||||||
|
14
|
Các yếu tố khác
|
||||||
|
________________
|
|||||||
|
...
|
|||||||
|
Tổng cộng
|
III. Nghỉ việc do ốm đau, tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp
|
Thời gian
|
Thời gian
|
Ốm
|
Ốm
|
Tai nạn lao động
|
Tai nạn lao động
|
Bệnh nghề nghiệp
|
Bệnh nghề nghiệp
|
Tổng số
|
Tổng số
|
|
Quý
|
Tháng
|
Số
người |
Tổng số ngày
|
Số
người |
Tổng số ngày
|
Số
người |
Tổng số ngày
|
Số
người |
Tổng số ngày
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
|
…
|
…
|
||||||||
|
Cộng 6 tháng
|
Cộng 6 tháng
|
||||||||
|
…
|
…
|
||||||||
|
Cộng cả năm
|
Cộng cả năm
|
IV. Bệnh nghề nghiệp được bảo hiểm
1. Tổng hợp tình hình bệnh nghề nghiệp tại cơ sở lao động
|
TT
|
Tên bệnh
nghề nghiệp |
NLĐ được khám sức
khỏe phát hiện BNN |
NLĐ được khám sức
khỏe phát hiện BNN |
NLĐ được chẩn đoán BNN
|
NLĐ được chẩn đoán BNN
|
NLĐ được giám định BNN
|
NLĐ được giám định BNN
|
Kết quả giám định BNN
|
Kết quả giám định BNN
|
Kết quả giám định BNN
|
Kết quả giám định BNN
|
Kết quả giám định BNN
|
Kết quả giám định BNN
|
|
TT
|
Tên bệnh
nghề nghiệp |
Tổng số
|
Số nữ
|
Tổng số
|
Số nữ
|
Tổng số
|
Số nữ
|
<5%
|
<5%
|
5-30%
|
5-30%
|
>=31%
|
>=31%
|
|
TT
|
Tên bệnh
nghề nghiệp |
Tổng số
|
Số nữ
|
Tổng số
|
Số nữ
|
Tổng số
|
Số nữ
|
TS
|
Nữ
|
TS
|
Nữ
|
TS
|
Nữ
|
|
1
|
|||||||||||||
|
2
|
|||||||||||||
|
…
|
|||||||||||||
|
Tổng cộng
|
2. Danh sách trường hợp bệnh nghề nghiệp
|
TT
|
Họ tên
bệnh nhân |
Tuổi
|
Tuổi
|
Nghề khi bị BNN
|
Tuổi nghề
|
Ngày phát hiện bệnh
|
Tên
BNN |
Tỷ lệ suy giảm
KNLĐ |
Công việc hiện nay
|
|
TT
|
Họ tên
bệnh nhân |
Nam
|
Nữ
|
Nghề khi bị BNN
|
Tuổi nghề
|
Ngày phát hiện bệnh
|
Tên
BNN |
Tỷ lệ suy giảm
KNLĐ |
Công việc hiện nay
|
|
1
|
|||||||||
|
2
|
|||||||||
|
..
|
V. Tình hình bệnh tật và tai nạn lao động
|
TT
|
Nhóm bệnh
|
6 tháng đầu năm
|
6 tháng cuối năm
|
|
I. Số trường hợp mắc các loại bệnh thông thường:
|
I. Số trường hợp mắc các loại bệnh thông thường:
|
I. Số trường hợp mắc các loại bệnh thông thường:
|
I. Số trường hợp mắc các loại bệnh thông thường:
|
|
1
|
Lao phổi (A15-A19)
|
||
|
2
|
Ung thư phổi (C34)
|
||
|
3
|
Viêm xoang, mũi họng, thanh quản cấp (J00-J06)
|
||
|
4
|
Viêm xoang, mũi họng, thanh quản mạn (J31-J37)
|
||
|
5
|
Viêm phế quản cấp (J05)
|
||
|
6
|
Viêm phế quản mạn (J41-J42)
|
||
|
7
|
Viêm phổi (J09-J18)
|
||
|
8
|
Hen phế quản, giãn phế quản, dị ứng (J45-J47)
|
||
|
9
|
Ỉa chảy, viêm dạ dày, ruột do NT (A00-A09)
|
||
|
10
|
Bệnh nội tiết (E15-E16, E20-E35)
|
||
|
11
|
Bệnh tâm thần (F00-F28)
|
||
|
12
|
Bệnh thần kinh tr/ương và ngoại biên (G60-G64)
|
||
|
13
|
Bệnh mắt (H53-H54)
|
||
|
14
|
Bệnh tai (H60-H62, H65-H75, H80-H83, H90-H95)
|
||
|
15
|
Bệnh tim mạch (I05-I15, I20-I25, I30-I52)
|
||
|
16
|
Bệnh dạ dày, tá tràng (K20-K31)
|
||
|
17
|
Bệnh gan, mật (K70-K77, K80-K87)
|
||
|
18
|
Bệnh thận, tiết niệu (N00-N08, N10-N19, N25- N29)
|
||
|
19
|
Bệnh phụ khoa/số nữ (N94.9)
|
||
|
20
|
Sảy thai/số nữ có thai (O02-O03)
|
||
|
21
|
Bệnh da (L00-L99)
|
||
|
22
|
Bệnh cơ, xương khớp (M60-M99)
|
||
|
23
|
Bệnh sốt rét (B50, B53)
|
||
|
24
|
Các loại bệnh khác (Ghi rõ cụ thể)
|
||
|
-
|
|||
|
- ....
|
|||
|
Cộng
|
Thủ trưởng đơn vị
(ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
12
Số:........../BC...
............., ngày......tháng.......năm ........... Kính gửi: Sở Y tế
BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG Y TẾ LAO ĐỘNG 6 THÁNG/NĂM ____ (Trung tâm Y tế (dự phòng) huyện/thành phố trực thuộc tỉnh
báo cáo hoạt động y tế lao động về Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ)
I. CƠ SỞ LAO ĐỘNG TRONG PHẠM VI QUẢN LÝ
(Tổng hợp từ số liệu của Sở Kế hoạch - Đầu tư)
|
Loại cơ sở lao động
|
Số cơ sở
|
Số cơ sở
|
Số người lao động
|
Số người lao động
|
Số người lao động
|
Số người lao động
|
Số người lao động
|
Số người lao động
|
|
Loại cơ sở lao động
|
Tổng số
|
Số cơ sở có yếu tố có
hại, nguy hiểm |
Tại tất cả các cơ sở
|
Tại tất cả các cơ sở
|
Tại các cơ sở có yếu tố có hại, nguy hiểm (YTCHNH)
|
Tại các cơ sở có yếu tố có hại, nguy hiểm (YTCHNH)
|
Tại các cơ sở có yếu tố có hại, nguy hiểm (YTCHNH)
|
Tại các cơ sở có yếu tố có hại, nguy hiểm (YTCHNH)
|
|
Loại cơ sở lao động
|
Tổng số
|
Số cơ sở có yếu tố có
hại, nguy hiểm |
Tổng số
|
Số nữ
|
Tổng số
|
Số nữ
|
Số NLĐ tiếp xúc trực tiếp
với YTCHNH |
Số nữ tiếp xúc trực tiếp với
YTCHNH |
|
Trên 200 NLĐ
|
||||||||
|
100-200 NLĐ
|
||||||||
|
Dưới 100 NLĐ
|
||||||||
|
Tổng cộng
|
II. PHÂN LOẠI CƠ SỞ LAO ĐỘNG THEO NGÀNH NGHỀ VÀ QUY MÔ 1. Phân loại đối với tất cả các cơ sở lao động trong phạm vi quản lý
|
TT
|
Loại ngành nghề
|
Nhỏ, siêu nhỏ dưới 100 NLĐ
|
Nhỏ, siêu nhỏ dưới 100 NLĐ
|
Cỡ vừa
100-200 NLĐ |
Cỡ vừa
100-200 NLĐ |
Cỡ lớn
> 200 NLĐ |
Cỡ lớn
> 200 NLĐ |
Tổng số
|
Tổng số
|
|
TT
|
Loại ngành nghề
|
Số CS
|
Số
NLĐ |
Số CS
|
Số
NLĐ |
Số CS
|
Số
NLĐ |
Số CS
|
Số
NLĐ |
|
1
|
Nông nghiệp
|
||||||||
|
2
|
Lâm nghiệp
|
||||||||
|
3
|
Thủy sản
|
||||||||
|
4
|
Khai thác mỏ
|
||||||||
|
5
|
Công nghiệp chế biến, chế tạo
|
||||||||
|
6
|
Sản xuất và phân phối năng lượng
|
||||||||
|
7
|
Cung cấp nước, QL, xử lý rác/nước thải
|
||||||||
|
8
|
Xây dựng
|
||||||||
|
9
|
Thương nghiệp, dịch vụ sửa chữa
|
|
TT
|
Loại ngành nghề
|
Nhỏ, siêu nhỏ dưới 100 NLĐ
|
Nhỏ, siêu nhỏ dưới 100 NLĐ
|
Cỡ vừa
100-200 NLĐ |
Cỡ vừa
100-200 NLĐ |
Cỡ lớn
> 200 NLĐ |
Cỡ lớn
> 200 NLĐ |
Tổng số
|
Tổng số
|
|
TT
|
Loại ngành nghề
|
Số CS
|
Số
NLĐ |
Số CS
|
Số
NLĐ |
Số CS
|
Số
NLĐ |
Số CS
|
Số
NLĐ |
|
10
|
10 Vận tải, kho bãi
|
||||||||
|
11
|
11 Khách sạn nhà hàng
|
||||||||
|
12
|
12 Thông tin, truyền thông
|
||||||||
|
13
|
13 Tài chính, tín dụng và bảo hiểm
|
||||||||
|
14
|
14 Kinh doanh bất động sản
|
||||||||
|
15
|
15 Hoạt động chuyên môn, KHCN
|
||||||||
|
16
|
16 Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ
|
||||||||
|
17
|
17 Quản lý nhà nước, an ninh q/phòng
|
||||||||
|
18
|
18 Giáo dục và đào tạo
|
||||||||
|
19
|
19 Y tế và các hoạt động cứu trợ XH
|
||||||||
|
20
|
20 Hoạt động văn hóa xã hội
|
||||||||
|
21
|
21 Các hoạt động dịch vụ khác
|
||||||||
|
22
|
22 Làm thuê các công việc tại hộ gia đình
|
||||||||
|
23
|
23 Hoạt động các tổ chức, cơ quan quốc tế
|
||||||||
|
Tổng cộng
|
* Nếu có nhiều nghề trong một cơ sở sản xuất, lấy tên nghề chính (sản xuất sản phẩm chủ yếu hoặc chiếm trên 50% số người lao động)
2. Phân loại đối với cơ sở lao động có yếu tố có hại, nguy hiểm
|
TT
|
Loại ngành nghề
|
Nhỏ, siêu nhỏ dưới 100 NLĐ
|
Nhỏ, siêu nhỏ dưới 100 NLĐ
|
Cỡ vừa
100-200 NLĐ |
Cỡ vừa
100-200 NLĐ |
Cỡ lớn
> 200 NLĐ |
Cỡ lớn
> 200 NLĐ |
Tổng số
|
Tổng số
|
|
TT
|
Loại ngành nghề
|
Số
CS |
Số
NLĐ |
Số
CS |
Số
NLĐ |
Số
CS |
Số
NLĐ |
Số
CS |
Số
NLĐ |
|
1
|
Nông nghiệp
|
||||||||
|
2
|
Lâm nghiệp
|
||||||||
|
3
|
Thủy sản
|
||||||||
|
4
|
Khai thác mỏ
|
||||||||
|
5
|
Công nghiệp chế biến, chế tạo
|
||||||||
|
6
|
Sản xuất và phân phối năng lượng
|
||||||||
|
7
|
Cung cấp nước, QL, xử lý rác/nước thải
|
||||||||
|
8
|
Xây dựng
|
||||||||
|
9
|
Thương nghiệp, dịch vụ sửa chữa
|
||||||||
|
10
|
Vận tải, kho bãi
|
||||||||
|
11
|
Khách sạn nhà hàng
|
||||||||
|
12
|
Thông tin, truyền thông
|
||||||||
|
13
|
Tài chính, tín dụng và bảo hiểm
|
||||||||
|
14
|
Kinh doanh bất động sản
|
||||||||
|
15
|
Hoạt động chuyên môn, KHCN
|
||||||||
|
16
|
Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ
|
||||||||
|
17
|
Quản lý nhà nước, an ninh q/phòng
|
||||||||
|
18
|
Giáo dục và đào tạo
|
||||||||
|
19
|
Y tế và các hoạt động cứu trợ XH
|
||||||||
|
20
|
Hoạt động văn hóa xã hội
|
14
|
Các cơ sở lao động thuộc phạm vi quản lý
|
Các cơ sở lao động thuộc phạm vi quản lý
|
Cơ sở lao động có yếu tố nguy hiểm, có hại
|
Cơ sở lao động có yếu tố nguy hiểm, có hại
|
|
Tổng số cơ sở
|
Số cơ sở lập hồ sơ vệ sinh lao động
|
Tổng số cơ sở
|
Số cơ sở lập hồ sơ vệ sinh lao động
|
Lập hồ sơ vệ sinh lao động thực hiện theo quy định tại Nghị định số
39/2016/NĐ-CP.
IV. TỔ CHỨC BỘ PHẬN Y TẾ TẠI CƠ SỞ LAO ĐỘNG
1. Phân loại cơ sở lao động theo hình thức tổ chức bộ phận y tế
|
Loại cơ sở sản xuất
|
Hình thức tổ chức bộ phận y tế tại cơ sở lao động
|
Hình thức tổ chức bộ phận y tế tại cơ sở lao động
|
Hình thức tổ chức bộ phận y tế tại cơ sở lao động
|
Hình thức tổ chức bộ phận y tế tại cơ sở lao động
|
Hình thức tổ chức bộ phận y tế tại cơ sở lao động
|
Hợp đồng với
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
Tổng cộng
|
|
Loại cơ sở sản xuất
|
Có trạm
/phòng y tế |
Bệnh viện
|
Phòng khám
|
Khác
|
Tổng số cơ sở có tổ
chức y tế |
Hợp đồng với
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
Tổng cộng
|
|
Trên 200 NLĐ
|
|||||||
|
100-200 NLĐ
|
|||||||
|
Dưới 100NLĐ
|
|||||||
|
Tổng cộng
|
2. Trình độ người làm công tác y tế tại các cơ sở lao động
|
Loại cơ sở sản xuất
|
Tổng số người
làm công tác y tế |
Trình độ người làm công tác y tế
|
Trình độ người làm công tác y tế
|
Trình độ người làm công tác y tế
|
Trình độ người làm công tác y tế
|
Trình độ người làm công tác y tế
|
Trình độ người làm công tác y tế
|
|
Loại cơ sở sản xuất
|
Tổng số người
làm công tác y tế |
Bác sĩ
|
Bác sĩ y tế dự phòng
|
Cử nhân điều
dưỡng |
Y sỹ
|
Điều
dưỡng trung học |
Hộ sinh viên
|
|
Trên 200 NLĐ
|
|||||||
|
100-200 NLĐ
|
|||||||
|
Dưới 100NLĐ
|
|||||||
|
Tổng cộng
|
3. Lực lượng sơ cấp cứu tại các cơ sở lao động
|
Loại cơ sở sản xuất
|
Số người tham gia lực lượng sơ cứu
|
Số người tham gia lực lượng sơ cứu
|
|
Loại cơ sở sản xuất
|
Tổng số
|
Trong đó nữ
|
|
Trên 200 NLĐ
|
||
|
100-200 NLĐ
|
||
|
Dưới 100NLĐ
|
||
|
Tổng cộng
|
|
V. KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG TRONG KỲ BÁO CÁO
Số cơ sở được quan trắc môi trường lao động/tổng số cơ sở báo cáo: _____/_____ 1. Kết quả quan trắc các yếu tố vi khí hậu và vật lý, hóa học trong môi trường lao động
(1): Tổng số mẫu quan trắc;
(2): Tổng số mẫu không đạt
2. Kết quả quan trắc yếu tố bụi trong môi trường lao động
(1): Tổng số mẫu quan trắc;
(2): Tổng số mẫu không đạt
3. Kết quả đánh giá các yếu tố tiếp xúc nghề nghiệp và yếu tố tâm sinh lý và ec-gô-nô-my |
16
VI. TÌNH HÌNH SỨC KHỎE VÀ BỆNH TẬT
1. Tình hình nghỉ ốm, tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp
|
Số cơ sở có báo cáo/tổng số cơ sở lao động trong phạm vi quản lý:
|
_____/_____
|
|
TT
|
Tên cơ sở lao động
|
Ốm
|
Ốm
|
Tai nạn lao động
|
Tai nạn lao động
|
Bệnh nghề nghiệp
|
Bệnh nghề nghiệp
|
Tổng số
|
Tổng số
|
|
TT
|
Tên cơ sở lao động
|
Số
người |
Tổng số ngày
|
Số
người |
Tổng số ngày
|
Số
người |
Tổng số ngày
|
Số
người |
Tổng số ngày
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
|
1
|
|||||||||
|
2
|
|||||||||
|
…
|
|||||||||
|
Tổng cộng
|
Ghi chú:
- Cột 2, 4: Tổng số người lao động nghỉ ốm, nghỉ do tai nạn lao động.
- Cột 6: Tổng số người lao động tiếp xúc với yếu tố có hại gây bệnh nghề nghiệp. - Cột 3, 5, 7: Số ngày nghỉ do ốm, tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp.
2. Tình hình bệnh tật và tai nạn lao động
Số cơ sở có báo cáo/tổng số cơ sở lao động :
_____/__________
|
TT
|
Nhóm bệnh
|
6 tháng đầu năm
|
6 tháng đầu năm
|
6 tháng cuối năm
|
6 tháng cuối năm
|
|
I. Số trường hợp mắc các loại bệnh thông thường:
|
I. Số trường hợp mắc các loại bệnh thông thường:
|
I. Số trường hợp mắc các loại bệnh thông thường:
|
I. Số trường hợp mắc các loại bệnh thông thường:
|
I. Số trường hợp mắc các loại bệnh thông thường:
|
I. Số trường hợp mắc các loại bệnh thông thường:
|
|
1
|
Lao phổi (A15-A19)
|
||||
|
2
|
Ung thư phổi (C34)
|
||||
|
3
|
Viêm xoang, mũi họng, thanh quản cấp (J00-J06)
|
||||
|
4
|
Viêm xoang, mũi họng, thanh quản mạn (J31-J37)
|
||||
|
5
|
Viêm phế quản cấp (J05)
|
||||
|
6
|
Viêm phế quản mạn (J41-J42)
|
||||
|
7
|
Viêm phổi (J09-J18)
|
||||
|
8
|
Hen phế quản, giãn phế quản, dị ứng (J45-J47)
|
||||
|
9
|
Ỉa chảy, viêm dạ dày, ruột do NT (A00-A09)
|
||||
|
10
|
Bệnh nội tiết (E15-E16, E20-E35)
|
||||
|
11
|
Bệnh tâm thần (F00-F28)
|
||||
|
12
|
Bệnh thần kinh tr/ương và ngoại biên (G60-G64)
|
||||
|
13
|
Bệnh mắt (H53-H54)
|
||||
|
14
|
Bệnh tai (H60-H62, H65-H75, H80-H83, H90-H95)
|
||||
|
15
|
Bệnh tim mạch (I05-I15, I20-I25, I30-I52)
|
||||
|
16
|
Bệnh dạ dày, tá tràng (K20-K31)
|
||||
|
17
|
Bệnh gan, mật (K70-K77, K80-K87)
|
||||
|
18
|
Bệnh thận, tiết niệu (N00-N08, N10-N19, N25- N29)
|
||||
|
19
|
Bệnh phụ khoa/số nữ (N94.9)
|
||||
|
20
|
Sảy thai/số nữ có thai (O02-O03)
|
||||
|
21
|
Bệnh da (L00-L99)
|
||||
|
22
|
Bệnh cơ, xương khớp (M60-M99)
|
||||
|
23
|
Bệnh sốt rét (B50, B53)
|
||||
|
24
|
Các loại bệnh khác (Ghi rõ cụ thể)
|
||||
|
-
|
|||||
|
- ....
|
|||||
|
Cộng
|
|||||
|
II. Các trường hợp mắc bệnh nghề nghiệp
|
II. Các trường hợp mắc bệnh nghề nghiệp
|
II. Các trường hợp mắc bệnh nghề nghiệp
|
II. Các trường hợp mắc bệnh nghề nghiệp
|
II. Các trường hợp mắc bệnh nghề nghiệp
|
II. Các trường hợp mắc bệnh nghề nghiệp
|
|
Bệnh nghề nghiệp
|
|||||
|
III. Các trường hợp tai nạn lao động (Z04.2)
|
III. Các trường hợp tai nạn lao động (Z04.2)
|
Mắc
|
Chết
|
Mắc
|
Chết
|
|
Tai nạn lao động
|
|||||
|
Tổng cộng
|
VI. TÌNH HÌNH KHÁM ĐỊNH KỲ VÀ KHÁM PHÁT HIỆN, GIÁM ĐỊNH
BỆNH NGHỀ NGHIỆP
Số cơ sở lao động có khám sức khoẻ định kỳ/tổng số cơ sở: _______/__________ 1. Phân loại sức khoẻ:
|
Số khám SKĐK
|
Tổng số
|
Loại I
|
Loại II
|
Loại III
|
Loại IV
|
Loại V
|
|
Nam
|
||||||
|
Tỷ lệ %
|
||||||
|
Nữ
|
||||||
|
Tỷ lệ %
|
||||||
|
Tổng cộng
|
||||||
|
Tỷ lệ %
|
2. Kết quả khám phát hiện bệnh nghề nghiệp
Số cơ sở lao động có khám BNN/tổng số cơ sở có nguy cơ: _______/_______
|
TT
|
Tên
bệnh nghề nghiệp |
NLĐ được khám sức
khỏe phát hiện BNN |
NLĐ được khám sức
khỏe phát hiện BNN |
NLĐ được chẩn đoán BNN
|
NLĐ được chẩn đoán BNN
|
NLĐ được giám định BNN
|
NLĐ được giám định BNN
|
Kết quả giám định BNN
|
Kết quả giám định BNN
|
Kết quả giám định BNN
|
Kết quả giám định BNN
|
Kết quả giám định BNN
|
Kết quả giám định BNN
|
|
TT
|
Tên
bệnh nghề nghiệp |
Tổng số
|
Số
nữ |
Tổng số
|
Số
nữ |
Tổng số
|
Số
nữ |
<5%
|
<5%
|
5-30%
|
5-30%
|
>=31%
|
>=31%
|
|
TT
|
Tên
bệnh nghề nghiệp |
Tổng số
|
Số
nữ |
Tổng số
|
Số
nữ |
Tổng số
|
Số
nữ |
TS
|
Nữ
|
TS
|
Nữ
|
TS
|
Nữ
|
|
1
|
Bệnh bụi phổi silic
|
||||||||||||
|
2
|
Bệnh bụi phổi amiăng
|
||||||||||||
|
3
|
Bệnh bụi phổi bông
|
||||||||||||
|
4
|
Bệnh bụi phổi talc
|
||||||||||||
|
5
|
Bệnh bụi phổi than
|
||||||||||||
|
6
|
Bệnh VPQ mạn tính
|
||||||||||||
|
7
|
Bệnh hen phế quản
|
||||||||||||
|
8
|
Bệnh nhiễm độc chì
|
||||||||||||
|
9
|
Bệnh NĐ benzen và đồng đẳng
|
||||||||||||
|
10
|
Bệnh NĐ thủy ngân
|
||||||||||||
|
11
|
Bệnh NĐ mangan
|
||||||||||||
|
12
|
Bệnh NĐ trinitrotoluen
|
||||||||||||
|
13
|
Bệnh nhiễm độc asen
|
||||||||||||
|
14
|
Bệnh NĐ HCBVTV
(nhóm phốt pho hữu cơ và cacbamat) |
||||||||||||
|
15
|
Bệnh nhiễm độc nicotin
|
||||||||||||
|
16
|
Bệnh nhiễm độc CO
|
||||||||||||
|
17
|
Bệnh nhiễm độc cadimi
|
||||||||||||
|
18
|
Bệnh điếc nghề nghiệp
|
||||||||||||
|
19
|
Bệnh tăng hoặc giảm áp
|
||||||||||||
|
20
|
Bệnh nghề nghiệp do rung toàn thân
|
||||||||||||
|
21
|
Bệnh nghề nghiệp do rung cục bộ
|
||||||||||||
|
22
|
Bệnh phóng xạ
|
||||||||||||
|
23
|
Bệnh đục thể thủy tinh
|
||||||||||||
|
24
|
Bệnh nốt dầu
|
||||||||||||
|
25
|
Bệnh sạm da
|
||||||||||||
|
26
|
Bệnh viêm da tiếp xúc nghề nghiệp do crôm;
|
||||||||||||
|
27
|
Bệnh da do tiếp xúc MT ẩm ướt và lạnh kéo dài;
|
|
TT
|
Tên
bệnh nghề nghiệp |
NLĐ được khám sức
khỏe phát hiện BNN |
NLĐ được khám sức
khỏe phát hiện BNN |
NLĐ được chẩn đoán BNN
|
NLĐ được chẩn đoán BNN
|
NLĐ được giám định BNN
|
NLĐ được giám định BNN
|
Kết quả giám định BNN
|
Kết quả giám định BNN
|
Kết quả giám định BNN
|
Kết quả giám định BNN
|
Kết quả giám định BNN
|
Kết quả giám định BNN
|
|
TT
|
Tên
bệnh nghề nghiệp |
Tổng số
|
Số
nữ |
Tổng số
|
Số
nữ |
Tổng số
|
Số
nữ |
<5%
|
<5%
|
5-30%
|
5-30%
|
>=31%
|
>=31%
|
|
TT
|
Tên
bệnh nghề nghiệp |
Tổng số
|
Số
nữ |
Tổng số
|
Số
nữ |
Tổng số
|
Số
nữ |
TS
|
Nữ
|
TS
|
Nữ
|
TS
|
Nữ
|
|
28
|
Bệnh da do tiếp xúc với cao su tự nhiên và HC
|
||||||||||||
|
29
|
Bệnh Leptospira
|
||||||||||||
|
30
|
Bệnh viêm gan virut
|
||||||||||||
|
31
|
Bệnh lao nghề nghiệp;
|
||||||||||||
|
32
|
Bệnh nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp;
|
||||||||||||
|
33
|
Bệnh viêm gan vi rút C
|
||||||||||||
|
34
|
Ung thư trung biểu mô
|
||||||||||||
|
35
|
Bệnh COVID-19
|
||||||||||||
|
Tổng cộng
|
3. Danh sách người mắc bệnh nghề nghiệp
|
TT
|
Họ tên
bệnh nhân |
Tuổi
|
Tuổi
|
Nghề khi bị BNN
|
Tuổi nghề
|
Ngày phát hiện bệnh
|
Tên
BNN |
Tỷ lệ suy giảm
KNLĐ |
Công
việc hiện nay |
|
TT
|
Họ tên
bệnh nhân |
Na
m |
Nữ
|
Nghề khi bị BNN
|
Tuổi nghề
|
Ngày phát hiện bệnh
|
Tên
BNN |
Tỷ lệ suy giảm
KNLĐ |
Công
việc hiện nay |
|
1
|
|||||||||
|
2
|
|||||||||
|
3
|
|||||||||
|
..
|
VII. HUẤN LUYỆN VỀ Y TẾ LAO ĐỘNG VÀ BỆNH NGHỀ NGHIỆP
|
TT
|
Nội dung
|
Số cơ sở
lao động được huấn luyện |
Số người lao động được huấn luyện
|
Số người lao động được huấn luyện
|
|
TT
|
Nội dung
|
Số cơ sở
lao động được huấn luyện |
Tổng số
|
Số nữ
|
|
I
|
Tổng hợp từ báo cáo của các cơ sở lao động
|
Tổng hợp từ báo cáo của các cơ sở lao động
|
Tổng hợp từ báo cáo của các cơ sở lao động
|
Tổng hợp từ báo cáo của các cơ sở lao động
|
|
1
|
Huấn luyện về sơ cấp cứu
|
|||
|
2
|
Huấn luyện về an toàn lao động
|
|||
|
3
|
Huấn luyện lực lượng sơ cứu
|
|||
|
4
|
Các nội dung huấn luyện khác
|
|||
|
II
|
Các hoạt động do đơn vị triển khai
|
|||
|
1
|
Huấn luyện chuyên môn kỹ thuật về vệ sinh lao động
|
|||
|
2
|
Huấn luyện chuyên môn về quản lý sức khỏe người lao động, phòng chống bệnh nghề nghiệp
|
|||
|
3
|
Huấn luyện chuyên môn kỹ thuật về sơ cứu, cấp cứu
|
|||
|
4
|
Huấn luyện nâng cao sức khỏe nơi làm việc, dinh dưỡng, ATVSTP, phòng chống dịch tại nơi làm việc
|
|||
|
5
|
Huấn luyện các nội dung khác .....
|
|||
|
Tổng cộng
|
VIII. BÁO CÁO CÁC TRƯỜNG HỢP TAI NẠN LAO ĐỘNG ĐƯỢC KHÁM,
ĐIỀU TRỊ TẠI CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH (KBCB)
Số cơ sở KBCB báo cáo/Tổng số cơ sở KBCB trên địa bàn _____/________
1. Danh sách các trường hợp tai nạn lao động
|
TT
|
Họ và
tên |
Tuổi
|
Giới
|
Giới
|
Ngày bị tai nạn
|
Nghề
nghiệp |
Bộ phận bị tổn
thương |
Được sơ cứu tại chỗ
|
Được sơ cứu tại chỗ
|
Phương
tiện chuyển đến cơ sở KBCB |
Thời
gian điều trị |
Kết quả điều trị
|
Kết quả điều trị
|
Kết quả điều trị
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Họ và
tên |
Tuổi
|
Nam
|
Nữ
|
Ngày bị tai nạn
|
Nghề
nghiệp |
Bộ phận bị tổn
thương |
Có
|
Không
|
Phương
tiện chuyển đến cơ sở KBCB |
Thời
gian điều trị |
Khỏi
|
Khỏi, đểlại di
chứng |
Ghi chú
|
|
|
1
|
|||||||||||||||
|
2
|
|||||||||||||||
|
…
|
2. Tổng hợp các trường hợp tai nạn lao động
|
TT
|
Nội dung
|
Số người
|
Ghi chú
|
|
1
|
Người lao động được sơ cứu, cấp cứu (không phải điều trị tại cơ sở KBCB)
|
Số liệu thống kê không tính trùng các trường hợp sơ cứu, cấp cứu, điều trị tại nhiều cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
|
|
|
2
|
Người lao động được điều trị lần đầu trong năm đối với 1 vụ tai nạn*
|
Số liệu thống kê không tính trùng các trường hợp sơ cứu, cấp cứu, điều trị tại nhiều cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
|
|
|
3
|
Số người bị tai nạn lao động đến cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
|
Số liệu thống kê không tính trùng các trường hợp sơ cứu, cấp cứu, điều trị tại nhiều cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
|
*Với mỗi trường hợp bị tai nạn lao động, chỉ ghi nhận lần khám, điều trị đầu
tiên tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đối với vụ tai nạn lao động đó
3. Phân loại các trường hợp tai nạn lao động theo việc sơ cứu, cấp cứu và điều trị
|
TT
|
Cơ sở
KBCB |
Số người được sơ cứu tại chỗ
|
Số người được điều trị tại cơ sở KBCB
|
Số người được điều trị tại cơ sở KBCB
|
Số người được điều trị tại cơ sở KBCB
|
Số người được điều trị tại cơ sở KBCB
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Cơ sở
KBCB |
Số người được sơ cứu tại chỗ
|
Tổng số
|
Tử vong
|
Ghi chú
|
||
|
...
|
|||||||
|
Tổng
|
4. Phân loại các trường hợp tai nạn lao động theo ngành nghề
|
TT
|
Mã ngành nghề
|
Ngành nghề
|
Tổng số trường TNLĐ được khám và điều trị
|
|
1
|
A01
|
Nông nghiệp
|
|
|
2
|
A02
|
Lâm nghiệp
|
|
|
3
|
A03
|
Thủy sản
|
|
|
4
|
B (05-09)
|
Khai thác mỏ
|
|
|
5
|
C (10-33)
|
Công nghiệp chế biến, chế tạo
|
|
|
6
|
D35
|
Sản xuất và phân phối năng lượng
|
|
|
7
|
E (36-39)
|
Cung cấp nước, quản lý và xử lý rác/nước thải
|
|
|
8
|
F (41-43)
|
Xây dựng
|
|
|
9
|
G (45-47)
|
Thương nghiệp, dịch vụ sửa chữa
|
|
|
10
|
H (49-53)
|
Vận tải, kho bãi
|
|
|
11
|
I (55-56)
|
Khách sạn nhà hàng
|
|
|
12
|
J (58-63)
|
Thông tin, truyền thông
|
|
|
13
|
K (64-66)
|
Tài chính, tín dụng và bảo hiểm
|
|
|
14
|
L68
|
Kinh doanh bất động sản
|
|
|
15
|
M (69-75)
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học, công nghệ
|
|
|
16
|
N (77-82)
|
Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ
|
|
|
17
|
O84
|
Quản lý nhà nước, an ninh q/phòng
|
|
|
18
|
P85
|
Giáo dục và đào tạo
|
|
|
19
|
Q (86-88)
|
Y tế và các hoạt động cứu trợ XH
|
|
|
20
|
R (90-93)
|
Hoạt động văn hóa xã hội
|
|
|
21
|
S (94-96)
|
Các hoạt động dịch vụ khác
|
|
|
22
|
T (97-98)
|
Làm thuê các công việc tại hộ gia đình
|
|
|
23
|
U99
|
Hoạt động của các tổ chức, cơ quan quốc tế
|
|
|
Tổng cộng
|
(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
(ký và ghi rõ họ tên)
Kính gửi: Bộ Y tế (Cục Quản lý môi trường y tế)
BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG Y TẾ LAO ĐỘNG 6 THÁNG/NĂM ___ (Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương/ Trung tâm y tế bộ, ngành báo cáo hoạt động y tế lao động về Bộ Y tế)
I. TÌNH HÌNH TỔ CHỨC VÀ THỰC HIỆN CÁC VĂN BẢN PHÁP QUY
1. Công tác tổ chức về y tế lao động
- Tổng số cán bộ làm công tác y tế lao động, PCBNN: _______, trong đó:
|
Trình độ đại học và trên đại học
|
Trình độ đại học và trên đại học
|
Trình độ đại học và trên đại học
|
Trình độ đại học và trên đại học
|
Trình độ đại học và trên đại học
|
Trình độ cao đẳng/ trung cấp
|
Trình độ cao đẳng/ trung cấp
|
Trình độ cao đẳng/ trung cấp
|
Khác
|
|
Bác sỹ
|
Dược sỹ
|
Cử nhân YTCC
|
Cử nhân MT
|
Cử nhân hóa sinh
|
Y
|
Môi
trường |
Hóa sinh
|
Khác
|
- Số giám định viên bệnh nghề nghiệp:______________ 2. Tình hình thực hiện văn bản pháp quy
|
TT
|
Văn bản pháp quy
|
Số quận,huyện,thị xã, thành phố được phổ biến/Tổng số
|
Số cơ sở lao động được phổ biến
|
|
1
|
Luật an toàn vệ sinh lao động (ATVSLĐ) Luật lao động
|
||
|
2
|
Các Nghị định của Chính phủ hướng dẫn Luật ATVSLĐ và Bộ Luật lao động
|
||
|
3
|
Các Thông tư của Bộ Y tế hướng dẫn Luật ATVSLĐ
|
||
|
4
|
Các Thông tư của Bộ LĐTBXH hướng dẫn Luật ATVSLĐ
|
||
|
5
|
Các văn bản hướng dẫn công tác ATVSLĐ đối với nhân viên y tế
|
||
|
6
|
Các văn bản khác...(
nếu có
)
|
||
|
Tổng cộng
|
3. Cơ sở hạ tầng, máy, trang thiết bị phục vụ công tác vệ sinh lao động, bệnh nghề nghiệp (Rà soát và báo cáo toàn bộ số máy móc hiện có theo Chuẩn Y tế dự phòng về lĩnh vực y tế lao động, bệnh nghề nghiệp đến thời điểm báo cáo - Đính kèm một trang riêng).
II. CƠ SỞ LAO ĐỘNG TRONG PHẠM VI QUẢN LÝ
|
Loại cơ sở lao động
|
Số cơ sở
|
Số cơ sở
|
Số người lao động
|
Số người lao động
|
Số người lao động
|
Số người lao động
|
Số người lao động
|
Số người lao động
|
|
Loại cơ sở lao động
|
Tổng số
|
Số cơ sở có yếu tố có
hại, nguy hiểm |
Tại tất cả các cơ sở
|
Tại tất cả các cơ sở
|
Tại các cơ sở có yếu tố có hại, nguy hiểm (YTCHNH)
|
Tại các cơ sở có yếu tố có hại, nguy hiểm (YTCHNH)
|
Tại các cơ sở có yếu tố có hại, nguy hiểm (YTCHNH)
|
Tại các cơ sở có yếu tố có hại, nguy hiểm (YTCHNH)
|
|
Loại cơ sở lao động
|
Tổng số
|
Số cơ sở có yếu tố có
hại, nguy hiểm |
Tổng số
|
Số nữ
|
Tổng số
|
Số nữ
|
Số NLĐ tiếp xúc trực tiếp
với YTCHNH |
Số nữ tiếp xúc trực tiếp với
YTCHNH |
|
Trên 200 NLĐ
|
||||||||
|
100-200 NLĐ
|
||||||||
|
Dưới 100 NLĐ
|
||||||||
|
Tổng cộng
|
III. PHÂN LOẠI CƠ SỞ LAO ĐỘNG THEO NGÀNH NGHỀ VÀ QUY MÔ 1. Phân loại các cơ sở lao động trong phạm vi quản lý theo ngành nghề, quy mô
|
TT
|
Loại ngành nghề
|
Nhỏ, siêu nhỏ dưới 100 NLĐ
|
Nhỏ, siêu nhỏ dưới 100 NLĐ
|
Cỡ vừa
100-200 NLĐ |
Cỡ vừa
100-200 NLĐ |
Cỡ lớn
> 200 NLĐ |
Cỡ lớn
> 200 NLĐ |
Tổng số
|
Tổng số
|
|
TT
|
Loại ngành nghề
|
Số CS
|
Số
NLĐ |
Số CS
|
Số
NLĐ |
Số CS
|
Số
NLĐ |
Số
CS |
Số
NLĐ |
|
1
|
Nông nghiệp
|
||||||||
|
2
|
Lâm nghiệp
|
||||||||
|
3
|
Thủy sản
|
||||||||
|
4
|
Khai thác mỏ
|
||||||||
|
5
|
Công nghiệp chế biến, chế tạo
|
||||||||
|
6
|
Sản xuất và phân phối năng lượng
|
||||||||
|
7
|
Cung cấp nước, QL, xử lý rác/nước thải
|
||||||||
|
8
|
Xây dựng
|
||||||||
|
9
|
Thương nghiệp, dịch vụ sửa chữa
|
||||||||
|
10
|
Vận tải, kho bãi
|
||||||||
|
11
|
Khách sạn nhà hàng
|
||||||||
|
12
|
Thông tin, truyền thông
|
||||||||
|
13
|
13 Tài chính, tín dụng và bảo hiểm
|
||||||||
|
14
|
Kinh doanh bất động sản
|
||||||||
|
15
|
15 Hoạt động chuyên môn, KHCN
|
||||||||
|
16
|
16 Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ
|
||||||||
|
17
|
17 Quản lý nhà nước, an ninh q/phòng
|
||||||||
|
18
|
Giáo dục và đào tạo
|
||||||||
|
19
|
19 Y tế và các hoạt động cứu trợ XH
|
||||||||
|
20
|
Hoạt động văn hóa xã hội
|
||||||||
|
21
|
21 Các hoạt động dịch vụ khác
|
||||||||
|
22
|
22 Làm thuê các công việc tại hộ gia đình
|
||||||||
|
23
|
23 Hoạt động các tổ chức, cơ quan quốc tế
|
||||||||
|
Tổng cộng
|
* Nếu có nhiều nghề trong một cơ sở sản xuất, lấy tên nghề chính (sản xuất sản phẩm chủ yếu hoặc
chiếm trên 50% số người lao động)
2. Phân loại cơ sở lao động có YTCHNH theo ngành nghề, quy mô
|
TT
|
Loại ngành nghề
|
Nhỏ, siêu nhỏ dưới 100 NLĐ
|
Nhỏ, siêu nhỏ dưới 100 NLĐ
|
Cỡ vừa
100-200 NLĐ |
Cỡ vừa
100-200 NLĐ |
Cỡ lớn
> 200 NLĐ |
Cỡ lớn
> 200 NLĐ |
Tổng số
|
Tổng số
|
|
TT
|
Loại ngành nghề
|
Số
CS |
Số
NLĐ |
Số
CS |
Số
NLĐ |
Số
CS |
Số
NLĐ |
Số
CS |
Số
NLĐ |
|
1
|
Nông nghiệp
|
||||||||
|
2
|
Lâm nghiệp
|
||||||||
|
3
|
Thủy sản
|
||||||||
|
4
|
Khai thác mỏ
|
||||||||
|
5
|
Công nghiệp chế biến, chế tạo
|
||||||||
|
6
|
Sản xuất và phân phối năng lượng
|
||||||||
|
7
|
Cung cấp nước, QL, xử lý rác/nước thải
|
||||||||
|
8
|
Xây dựng
|
||||||||
|
9
|
Thương nghiệp, dịch vụ sửa chữa
|
Lập hồ sơ vệ sinh lao động thực hiện theo quy định tại Nghị định số 39/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động.
V. TỔ CHỨC BỘ PHẬN Y TẾ TẠI CƠ SỞ LAO ĐỘNG 1. Hình thức tổ chức bộ phận y tế theo loại cơ sở lao động
|
Loại cơ sở sản xuất
|
Hình thức tổ chức bộ phận y tế tại cơ sở lao động
|
Hình thức tổ chức bộ phận y tế tại cơ sở lao động
|
Hình thức tổ chức bộ phận y tế tại cơ sở lao động
|
Hình thức tổ chức bộ phận y tế tại cơ sở lao động
|
Hình thức tổ chức bộ phận y tế tại cơ sở lao động
|
Hợp đồng với cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh (KBCB) |
Tổng cộng
|
|
Loại cơ sở sản xuất
|
Có trạm
/phòng y tế |
Bệnh viện
|
Phòng khám
|
Khác
|
Tổng số cơ sở có tổ chức y tế
|
Hợp đồng với cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh (KBCB) |
Tổng cộng
|
|
Trên 200 NLĐ
|
|||||||
|
100-200 NLĐ
|
|||||||
|
Dưới 100 NLĐ
|
|||||||
|
Tổng cộng
|
2. Trình độ người làm công tác y tế tại các cơ sở lao động
|
Loại cơ sở
sản xuất |
Tổng số
người làm công tác y tế |
Trình độ người làm công tác y tế
|
Trình độ người làm công tác y tế
|
Trình độ người làm công tác y tế
|
Trình độ người làm công tác y tế
|
Trình độ người làm công tác y tế
|
Trình độ người làm công tác y tế
|
|
Loại cơ sở
sản xuất |
Tổng số
người làm công tác y tế |
Bác sĩ
|
Bác sĩ
y tế dự phòng |
Cử nhân điều dưỡng
|
Y sỹ
|
Điều dưỡng trung học
|
Hộ sinh viên
|
|
Trên 200 NLĐ
|
|||||||
|
100-200 NLĐ
|
|||||||
|
Dưới 100 NLĐ
|
|||||||
|
Tổng cộng
|
3. Lực lượng sơ cứu, cấp cứu tại các cơ sở sản xuất, kinh doanh
|
Loại cơ sở sản xuất
|
Số người tham gia lực lượng sơ cứu
|
Số người tham gia lực lượng sơ cứu
|
|
Loại cơ sở sản xuất
|
Tổng số
|
Trong đó nữ
|
|
Trên 200 NLĐ
|
||
|
100-200 NLĐ
|
||
|
Dưới 100 NLĐ
|
||
|
Tổng cộng
|
VI. KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG TRONG KỲ BÁO CÁO Số cơ sở được quan trắc môi trường lao động/tổng số cơ sở báo cáo: _____/_____ 1. Kết quả quan trắc các yếu tố vi khí hậu và vật lý, hóa học trong môi trường lao động
|
(1): Tổng số mẫu quan trắc;
|
(2): Tổng số mẫu không đạt
|
|
2. Kết quả quan trắc yếu tố bụi trong môi trường lao động
|
2. Kết quả quan trắc yếu tố bụi trong môi trường lao động
|
|
TT
|
Tên cơ sở
|
TS người
lao động |
Số người tiếp xúc với yếu tố bụi
|
Bụi toàn phần
|
Bụi toàn phần
|
Bụi hô hấp
|
Bụi hô hấp
|
Bụi silic
|
Bụi silic
|
Bụi khác
|
Bụi khác
|
Tổng số
|
Tổng số
|
|
TT
|
Tên cơ sở
|
TS người
lao động |
Số người tiếp xúc với yếu tố bụi
|
(1)
|
(2)
|
(1)
|
(2)
|
(1)
|
(2)
|
(1)
|
(2)
|
(1)
|
(2)
|
|
1
|
|||||||||||||
|
2
|
|||||||||||||
|
...
|
|||||||||||||
|
Tổng cộng
|
(1): Tổng số mẫu quan trắc;
(2): Tổng số mẫu không đạt
3. Kết quả đánh giá các yếu tố tiếp xúc nghề nghiệp và yếu tố tâm sinh lý và ec-gô-nô-my
|
TT
|
Tên cơ sở
|
Tổng số
người lao động |
Đánh giá các yếu tố tiếp xúc nghề nghiệp (yếu tố vi sinh vật/gây dị ứng, mẫn cảm/gây ung thư/dung môi)
|
Đánh giá các yếu tố tiếp xúc nghề nghiệp (yếu tố vi sinh vật/gây dị ứng, mẫn cảm/gây ung thư/dung môi)
|
Đánh giá các yếu tố tiếp xúc nghề nghiệp (yếu tố vi sinh vật/gây dị ứng, mẫn cảm/gây ung thư/dung môi)
|
Yếu tố tâm sinh lý và ec-gô-nô-my
|
Yếu tố tâm sinh lý và ec-gô-nô-my
|
|
TT
|
Tên cơ sở
|
Tổng số
người lao động |
Yếu tố
tiếp xúc |
Số người tiếp xúc
|
Kết quả đánh giá
|
Số người được đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
|
1
|
|||||||
|
2
|
|||||||
|
...
|
|||||||
|
Tổng cộng
|
VII. TÌNH HÌNH SỨC KHỎE VÀ BỆNH TẬT
|
1. Tình hình nghỉ ốm, tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp
Số cơ sở có báo cáo/tổng số cơ sở lao động trong phạm vi quản lý: |
___/___
|
|
Ghi chú:
- Cột 2, 4: Tổng số người lao động nghỉ ốm, nghỉ do tai nạn lao động.
- Cột 6: Tổng số người lao động tiếp xúc với yếu tố có hại gây bệnh nghề nghiệp.
- Cột 3, 5, 7: Số ngày nghỉ do ốm, tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp.
2. Tình hình bệnh tật và tai nạn lao động
Số cơ sở có báo cáo/tổng số cơ sở lao động : _____/__________ |
Ghi chú:
- Cột 2, 4: Tổng số người lao động nghỉ ốm, nghỉ do tai nạn lao động.
- Cột 6: Tổng số người lao động tiếp xúc với yếu tố có hại gây bệnh nghề nghiệp.
- Cột 3, 5, 7: Số ngày nghỉ do ốm, tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp.
2. Tình hình bệnh tật và tai nạn lao động
Số cơ sở có báo cáo/tổng số cơ sở lao động : _____/__________ |
VIII. TÌNH HÌNH KHÁM ĐỊNH KỲ VÀ KHÁM PHÁT HIỆN, GIÁM ĐỊNH
BỆNH NGHỀ NGHIỆP
1. Phân loại sức khoẻ:
Số cơ sở lao động có khám sức khoẻ định kỳ/tổng số cơ sở: _______/_______
|
Số khám SKĐK
|
Tổng số
|
Loại I
|
Loại II
|
Loại III
|
Loại IV
|
Loại V
|
|
Nam
|
||||||
|
Tỷ lệ %
|
||||||
|
Nữ
|
||||||
|
Tỷ lệ %
|
||||||
|
Tổng cộng
|
||||||
|
Tỷ lệ %
|
2. Kết quả khám phát hiện bệnh nghề nghiệp
Số cơ sở lao động có khám BNN/tổng số cơ sở có nguy cơ: _______/_______
|
TT
|
Tên
bệnh nghề nghiệp |
NLĐ được khám sức
khỏe phát hiện BNN |
NLĐ được khám sức
khỏe phát hiện BNN |
NLĐ được chẩn đoán BNN
|
NLĐ được chẩn đoán BNN
|
NLĐ được giám định BNN
|
NLĐ được giám định BNN
|
Kết quả giám định BNN
|
Kết quả giám định BNN
|
Kết quả giám định BNN
|
Kết quả giám định BNN
|
Kết quả giám định BNN
|
Kết quả giám định BNN
|
|
TT
|
Tên
bệnh nghề nghiệp |
Tổng số
|
Số
nữ |
Tổng số
|
Số
nữ |
Tổng số
|
Số
nữ |
<5%
|
<5%
|
5-30%
|
5-30%
|
>=31%
|
>=31%
|
|
TT
|
Tên
bệnh nghề nghiệp |
Tổng số
|
Số
nữ |
Tổng số
|
Số
nữ |
Tổng số
|
Số
nữ |
TS
|
Nữ
|
TS
|
Nữ
|
TS
|
Nữ
|
|
1
|
Bệnh bụi phổi silic
|
||||||||||||
|
2
|
Bệnh bụi phổi amiăng
|
||||||||||||
|
3
|
Bệnh bụi phổi bông
|
||||||||||||
|
4
|
Bệnh bụi phổi talc
|
||||||||||||
|
5
|
Bệnh bụi phổi than
|
||||||||||||
|
6
|
Bệnh VPQ mạn tính
|
||||||||||||
|
7
|
Bệnh hen phế quản
|
||||||||||||
|
8
|
Bệnh nhiễm độc chì
|
||||||||||||
|
9
|
Bệnh NĐ benzen và đồng đẳng
|
||||||||||||
|
10
|
Bệnh NĐ thủy ngân
|
||||||||||||
|
11
|
Bệnh NĐ mangan
|
||||||||||||
|
12
|
Bệnh NĐ trinitrotoluen
|
||||||||||||
|
13
|
Bệnh nhiễm độc asen
|
||||||||||||
|
14
|
Bệnh NĐ HCBVTV
(nhóm phốt pho hữu cơ và cacbamat) |
||||||||||||
|
15
|
Bệnh nhiễm độc nicotin
|
||||||||||||
|
16
|
Bệnh nhiễm độc CO
|
||||||||||||
|
17
|
Bệnh nhiễm độc cadimi
|
||||||||||||
|
18
|
Bệnh điếc nghề nghiệp
|
||||||||||||
|
19
|
Bệnh tăng hoặc giảm áp
|
||||||||||||
|
20
|
Bệnh nghề nghiệp do rung toàn thân
|
||||||||||||
|
21
|
Bệnh nghề nghiệp do rung cục bộ
|
||||||||||||
|
22
|
Bệnh phóng xạ
|
||||||||||||
|
23
|
Bệnh đục thể thủy tinh
|
||||||||||||
|
24
|
Bệnh nốt dầu
|
||||||||||||
|
25
|
Bệnh sạm da
|
||||||||||||
|
26
|
Bệnh viêm da tiếp xúc nghề nghiệp do crôm;
|
||||||||||||
|
27
|
Bệnh da do tiếp xúc MT ẩm ướt và lạnh kéo dài;
|
|
TT
|
Tên
bệnh nghề nghiệp |
NLĐ được khám sức
khỏe phát hiện BNN |
NLĐ được khám sức
khỏe phát hiện BNN |
NLĐ được chẩn đoán BNN
|
NLĐ được chẩn đoán BNN
|
NLĐ được giám định BNN
|
NLĐ được giám định BNN
|
Kết quả giám định BNN
|
Kết quả giám định BNN
|
Kết quả giám định BNN
|
Kết quả giám định BNN
|
Kết quả giám định BNN
|
Kết quả giám định BNN
|
|
TT
|
Tên
bệnh nghề nghiệp |
Tổng số
|
Số
nữ |
Tổng số
|
Số
nữ |
Tổng số
|
Số
nữ |
<5%
|
<5%
|
5-30%
|
5-30%
|
>=31%
|
>=31%
|
|
TT
|
Tên
bệnh nghề nghiệp |
Tổng số
|
Số
nữ |
Tổng số
|
Số
nữ |
Tổng số
|
Số
nữ |
TS
|
Nữ
|
TS
|
Nữ
|
TS
|
Nữ
|
|
28
|
Bệnh da do tiếp xúc với cao su tự nhiên và HC
|
||||||||||||
|
29
|
Bệnh Leptospira
|
||||||||||||
|
30
|
Bệnh viêm gan virut
|
||||||||||||
|
31
|
Bệnh lao nghề nghiệp;
|
||||||||||||
|
32
|
Bệnh nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp;
|
||||||||||||
|
33
|
Bệnh viêm gan vi rút C
|
||||||||||||
|
34
|
Ung thư trung biểu mô
|
||||||||||||
|
35
|
Bệnh COVID-19
|
||||||||||||
|
Tổng cộng
|
3. Danh sách người mắc bệnh nghề nghiệp
|
TT
|
Họ tên
bệnh nhân |
Tuổi
|
Tuổi
|
Nghề khi bị BNN
|
Tuổi nghề
|
Ngày phát hiện bệnh
|
Tên BNN
|
Tỷ lệ suy giảm
KNLĐ |
Công
việc hiện nay |
|
TT
|
Họ tên
bệnh nhân |
Na
m |
Nữ
|
Nghề khi bị BNN
|
Tuổi nghề
|
Ngày phát hiện bệnh
|
Tên BNN
|
Tỷ lệ suy giảm
KNLĐ |
Công
việc hiện nay |
|
…
|
|||||||||
IX. HUẤN LUYỆN VỀ Y TẾ LAO ĐỘNG VÀ BỆNH NGHỀ NGHIỆP
X. BÁO CÁO CÁC TRƯỜNG HỢP TAI NẠN LAO ĐỘNG ĐƯỢC KHÁM,
ĐIỀU TRỊ TẠI CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH (KBCB)
Số cơ sở KBCB báo cáo/Tổng số cơ sở KBCB trên địa bàn _____/________ 1. Danh sách các trường hợp tai nạn lao động được khám, điều trị tại cơ sở KBCB
|
TT
|
Họ và
tên |
Tuổi
|
Giới
|
Giới
|
Ngày bị tai nạn
|
Nghề
nghiệp |
Bộ phận bị tổn
thương |
Được sơ cứu tại chỗ
|
Được sơ cứu tại chỗ
|
Phương
tiện chuyển đến cơ sở KBCB |
Thời gian
điều trị |
Kết quả điều trị
|
Kết quả điều trị
|
Kết quả điều trị
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Họ và
tên |
Tuổi
|
Nam
|
Nữ
|
Ngày bị tai nạn
|
Nghề
nghiệp |
Bộ phận bị tổn
thương |
Có
|
Không
|
Phương
tiện chuyển đến cơ sở KBCB |
Thời gian
điều trị |
Khỏi
|
Khỏi, đểlại di
chứng |
Ghi chú
|
|
|
1
|
|||||||||||||||
|
2
|
|||||||||||||||
|
3
|
|||||||||||||||
|
…
|
2. Phân loại các trường hợp tai nạn lao động theo việc sơ cứu, cấp cứu và điều trị
|
TT
|
Cơ sở
KBCB |
Số trường hợp
TNLĐ được sơ cứu tại chỗ trước khi chuyển đến cơ sở KBCB |
Số người lao động khám, điều trị tại cơ sở KBCB
|
Số người lao động khám, điều trị tại cơ sở KBCB
|
Số người lao động khám, điều trị tại cơ sở KBCB
|
Số người lao động khám, điều trị tại cơ sở KBCB
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Cơ sở
KBCB |
Số trường hợp
TNLĐ được sơ cứu tại chỗ trước khi chuyển đến cơ sở KBCB |
Tổng số
|
Tử vong
|
Ghi chú
|
||
|
1
|
|||||||
|
2
|
|||||||
|
3
|
|||||||
|
...
|
|||||||
|
Tổng
|
3. Tổng hợp các trường hợp tai nạn lao động
|
STT
|
Nội dung
|
Số người
|
Ghi chú
|
|
1
|
Người lao động được sơ cứu, cấp cứu (không phải điều trị) tại cơ sở KBCB
|
Số liệu thống kê không tính trùng các trường hợp sơ cứu, cấp cứu, điều trị tại nhiều cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
|
|
|
2
|
Người lao động được điều trị lần đầu trong năm đối với 1 vụ tai nạn *
|
Số liệu thống kê không tính trùng các trường hợp sơ cứu, cấp cứu, điều trị tại nhiều cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
|
|
|
3
|
Số người bị tai nạn lao động đến cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
|
Số liệu thống kê không tính trùng các trường hợp sơ cứu, cấp cứu, điều trị tại nhiều cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
|
*Với mỗi trường hợp bị tai nạn lao động, chỉ ghi nhận lần khám, điều trị đầu tiên tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đối với vụ tai nạn lao động đó.
4. Phân loại các trường hợp tai nạn lao động theo ngành nghề
|
TT
|
Mã ngành nghề
|
Ngành nghề
|
Tổng số trường hợp tai nạn lao động được khám và
điều trị |
|
1
|
A01
|
Nông nghiệp
|
|
|
2
|
A02
|
Lâm nghiệp
|
|
|
3
|
A03
|
Thủy sản
|
|
|
4
|
B (05-09)
|
Khai thác mỏ
|
|
|
5
|
C (10-33)
|
Công nghiệp chế biến, chế tạo
|
|
|
6
|
D35
|
Sản xuất và phân phối năng lượng
|
|
|
7
|
E (36-39)
|
Cung cấp nước, quản lý và xử lý rác/nước thải
|
|
|
8
|
F (41-43)
|
Xây dựng
|
|
|
9
|
G (45-47)
|
Thương nghiệp, dịch vụ sửa chữa
|
|
|
10
|
H (49-53)
|
Vận tải, kho bãi
|
|
|
11
|
I (55-56)
|
Khách sạn nhà hàng
|
|
|
12
|
J (58-63)
|
Thông tin, truyền thông
|
|
|
13
|
K (64-66)
|
Tài chính, tín dụng và bảo hiểm
|
|
|
14
|
L68
|
Kinh doanh bất động sản
|
|
|
15
|
M (69-75)
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học, công nghệ
|
|
|
16
|
N (77-82)
|
Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ
|
|
|
17
|
O84
|
Quản lý nhà nước, an ninh q/phòng
|
|
|
18
|
P85
|
Giáo dục và đào tạo
|
|
|
19
|
Q (86-88)
|
Y tế và các hoạt động cứu trợ XH
|
|
|
20
|
R (90-93)
|
Hoạt động văn hóa xã hội
|
|
|
21
|
S (94-96)
|
Các hoạt động dịch vụ khác
|
|
TT
|
Mã ngành nghề
|
Ngành nghề
|
Tổng số trường hợp tai nạn lao động được khám và
điều trị |
|
22
|
T (97-98)
|
Làm thuê các công việc tại hộ gia đình
|
|
|
23
|
U99
|
Hoạt động của các tổ chức, cơ quan quốc tế
|
|
|
Tổng cộng
|
XI. KINH PHÍ CHI TRẢ CHO CÔNG TÁC VỆ SINH LAO ĐỘNG, CHĂM
SÓC SỨC KHỎE NGƯỜI LAO ĐỘNG
Số cơ sở có báo cáo/tổng số cơ sở lao động thuộc phạm vi quản lý:_____/______
|
STT
|
Nội dung hoạt động
|
Số tiền
|
Ghi chú
|
|
1
|
Khám sức khỏe định kỳ
|
||
|
2
|
Khám phát hiện/khám định kỳ bệnh nghề nghiệp
|
||
|
3
|
Huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, sơ cứu, cấp cứu
|
||
|
4
|
Quan trắc môi trường lao động
|
||
|
5
|
Bồi thường tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
|
||
|
6
|
Chi phí điều trị các bệnh thông thường tại CSLĐ
|
||
|
7
|
Chi phí liên quan khác
|
||
|
Tổng cộng
|
XII. BÁO CÁO QUẢN LÝ CƠ SỞ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG,
KHÁM BỆNH NGHỀ NGHIỆP, HUẤN LUYỆN Y TẾ LAO ĐỘNG VÀ SƠ
CỨU, CẤP CỨU
(
Sở Y tế báo cáo đơn vị phát sinh trong kỳ
)
1. Danh sách các tổ chức thực hiện quan trắc môi trường lao động trên địa bàn
|
TT
|
Tên cơ sở công bố đủ điều kiện quan trắc
môi trường lao động |
Địa chỉ liên hệ, Điện thoại, Fax
|
Số lượng cán bộ
|
Số cơ sở lao động thực hiện quan trắc MTLĐ trong kỳ báo cáo
|
Nhận xét
|
|
1
|
|||||
|
2
|
|||||
|
...
|
|||||
|
Tổng cộng
|
2. Danh sách cơ sở khám bệnh nghề nghiệp trên địa bàn
|
TT
|
Tên cơ sở đủ điều kiện khám bệnh nghề
nghiệp |
Địa chỉ liên hệ, Điện thoại, Fax
|
Số lượng cán bộ
|
Số cơ sở lao động thực hiện khám BNN trong kỳ báo cáo
|
Nhận xét
|
|
1
|
|||||
|
2
|
|||||
|
...
|
|||||
|
Tổng cộng
|
3. Danh sách tổ chức huấn luyện y tế lao động, sơ cứu, cấp cứu trên địa bàn
|
TT
|
Tên tổ chức huấn luyện y tế lao động, sơ cứu, cấp cứu
|
Địa chỉ liên hệ, Điện thoại, Fax
|
Số lượng cán bộ
|
Số cơ sở lao động đã huấn luyện về y tế lao động, sơ cứu, cấp cứu
|
Nhận xét
|
|
1
|
|||||
|
2
|
|||||
|
...
|
|||||
|
Tổng cộng
|
(ký,ghi rõ họ tên và đóng dấu)
(ký,ghi rõ họ tên )
Kính gửi: Bộ Y tế (Cục Quản lý môi trường y tế)
BÁO CÁO TỔ CHỨC ĐỦ ĐIỀU KIỆN QUAN TRẮC
MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG ĐÃ ĐƯỢC CÔNG BỐ
Ngày … tháng … năm … Sở Y tế đã tiến hành công bố đủ điều kiện quan trắc môi trường lao động cho:
1. Tên tổ chức: ………...…. (GHI CHỮ IN ĐẬM)……………............. 2. Người đại diện: ……………….……… Chức vụ: ……………….. 3. Địa chỉ: …………………………….………………………………... 4. Số điện thoại: …………..……… Số Fax: ………….…………...... Địa chỉ E_mail: …………….............. Web-site: ……………..……….. 5. Người chịu trách nhiệm về chuyên môn: …………….…………...… Chức vụ: …………….……….. Số điện thoại: …………..………….… 6. Lĩnh vực được công bố đủ điều kiện quan trắc môi trường lao động:
|
6.1. Yếu tố vi khí hậu:
- Nhiệt độ: - Độ ẩm:
- Tốc độ gió:
- Bức xạ nhiệt:
6.2. Yếu tố vật lý:
- Ánh sáng:
- Tiếng ồn theo dải tần - Rung chuyển theo dải tần - Vận tốc rung đứng hoặc ngang - Phóng xạ - Điện từ trường tần số công nghiệp - Điện từ trường tần số cao
- Bức xạ tử ngoại
|
□
□ □ □
□
□ □ □ □ □ □ □ |
|
Nơi nhận:
- Như Kính gửi; |
LÃNH ĐẠO SỞ Y TẾ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
- Lưu: VT.
PHỤ LỤC SỐ 13
KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO QUAN TRẮC
MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG, BỆNH NGHỀ NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Thông tư số …../TT-BYT ngày …. tháng …. năm …..
của Bộ trưởng Bộ Y tế)
KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG, BỆNH NGHỀ NGHIỆP
I. Nội dung đào tạo cấp chứng chỉ quan trắc môi trường lao động
Thời gian đào tạo tối thiểu: 01 tháng.
Nội dung:
|
1.
2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. |
Giới thiệu đại cương về an toàn, vệ sinh lao động
Lập kế hoạch quan trắc môi trường lao động
Phương pháp đo và đánh giá các yếu tố vật lý trong môi trường lao động Phương pháp đo và đánh giá các yếu tố bụi trong môi trường lao động Phương pháp đo và đánh giá các yếu tố hóa học trong môi trường lao động Phương pháp đo và đánh giá các yếu tố tâm sinh lý lao động và ec gô nô my Phương pháp đánh giá tiếp xúc nghề nghiệp Thực địa và thực hành tại cơ sở lao động để quan trắc môi trường lao động
Tổng hợp số liệu, báo cáo và đề xuất các tư vấn dự phòng hiệu quả yếu tố có hại trong môi trường lao động
|
II. Nội dung đào tạo cấp chứng chỉ về bệnh nghề nghiệp Thời gian đào tạo tối thiểu: 03 tháng.
Đối với đào tạo chuyên khoa định hướng về bệnh nghề nghiệp thực hiện theo
quy định hiện hành.
Nội dung:
1. Đại cương về an toàn vệ sinh lao động và bệnh nghề nghiệp
2. Đại cương các bệnh hô hấp, bệnh tai mũi họng, bệnh da liễu và bệnh tim mạch cơ bản. 3. Nhóm các bệnh hô hấp nghề nghiệp, các kỹ thuật cơ bản chẩn đoán và các biện pháp dự phòng
4. Kỹ thuật đọc phim các bệnh bụi phổi theo hướng dẫn phân loại của Tổ chức Lao động quốc tế
5. Nhóm các bệnh do yếu tố vật lý nghề nghiệp, các kỹ thuật cơ bản chẩn đoán và các biện pháp dự phòng
6. Nhóm các bệnh nhiễm độc nghề nghiệp, các kỹ thuật cơ bản chẩn đoán và các biện pháp dự phòng
7. Nhóm các bệnh da nghề nghiệp, các kỹ thuật cơ bản chẩn đoán và các biện pháp dự phòng
8. Nhóm các bệnh nghề nghiệp do tác nhân sinh học, các kỹ thuật cơ bản chẩn đoán và các biện pháp dự phòng
9.
Tổng hợp số liệu, báo cáo và đề xuất các tư vấn dự phòng hiệu quả các bệnh nghề nghiệp trong môi trường lao động
10. Thực hành lâm sàng tại các cơ sở khám bệnh nghề nghiệp và thực hành tại phòng xét nghiệm
Số: ........-…(1)…/GCN
..........., ngày......tháng.......năm ...........
CHỨNG CHỈ ĐÀO TẠO VỀ
QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG
Chứng nhận: Ông/bà …………………………………………………………..
Sinh ngày: ………………………………………………………………..........
Số Chứng minh Nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu/Số định danh cá nhân: ………………………………………………………………………................
Địa chỉ: ………………………………………………………………………...
Đã hoàn thành khóa huấn luyện chuyên môn về Quan trắc môi trường lao động
Thời gian huấn luyện: ……………………………………………………. Từ ngày … tháng … năm …… đến ngày … tháng … năm ……
..........., ngày.......tháng....... năm .......
…………THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ…………. (Ký và đóng dấu)
Ghi chú: (1) Tên viết tắt của cơ sở huấn luyện, đào tạo
Số: ........-…(1)…/GCN
..........., ngày......tháng.......năm ...........
CHỨNG CHỈ ĐÀO TẠO VỀ BỆNH NGHỀ NGHIỆP
Chứng nhận: Ông/bà ……………………………………………………… Sinh ngày: ………………………………………………………………....
Số Chứng minh Nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu/Số định danh cá nhân: …………………………………………………………………………......
Địa chỉ: …………………………………………………………………….
Đã hoàn thành khóa huấn luyện chuyên môn về
BỆNH NGHỀ NGHIỆP
Thời gian huấn luyện: …………………………………………………….
Từ ngày … tháng … năm …… đến ngày … tháng … năm ……
..........., ngày.......tháng....... năm .......
…………THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ…………. (Ký và đóng dấu)
Ghi chú: (1) Tên viết tắt của cơ sở huấn luyện, đào tạo