Quay lại

Dự thảo Không số thông tư hướng dẫn quản lý vệ sinh lao động

Chương I

QUẢN LÝ VỆ SINH LAO ĐỘNG VÀ SỨC KHỎE NGƯỜI LAO ĐỘNG

Điều 1. Nội dung quản lý vệ sinh lao động và sức khỏe người lao động 1. Nội dung quản lý vệ sinh lao động và sức khỏe người lao động tại cơ sở lao động bao gồm: a) Lập và cập nhật hồ sơ vệ sinh môi trường lao động của cơ sở lao động; b) Quan trắc môi trường lao động;

2

c) Khám sức khỏe trước khi bố trí việc làm, khám sức khỏe định kỳ, khám phát hiện bệnh nghề nghiệp và khám định kỳ bệnh nghề nghiệp;

d) Kiểm soát, phòng ngừa và giảm thiểu những ảnh hưởng của yếu tố có hại trong môi trường lao động đối với sức khỏe;

đ) Vệ sinh phòng chống dịch bệnh, bệnh không lây nhiễm, bảo đảm an toàn thực phẩm, nâng cao sức khỏe tại nơi làm việc;

e) Bảo đảm đáp ứng yêu cầu về công trình vệ sinh, phúc lợi tại nơi làm việc quy định tại Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Thông tư này;

g) Tổ chức lực lượng sơ cứu, cấp cứu tai nạn lao động tại nơi làm việc (sau đây gọi tắt là sơ cứu, cấp cứu) và bảo đảm trang thiết bị sơ cứu, cấp cứu.

2. Hằng năm, cơ sở lao động sản xuất kinh doanh phải xây dựng nội dung
quản lý vệ sinh lao động, quản lý sức khỏe người lao động trong kế hoạch an toàn vệ sinh lao động đối với cơ sở.

Điều 2. Quản lý hoạt động quan trắc môi trường lao động tại cơ sở lao động

1. Đơn vị quan trắc môi trường lao động căn cứ vào hồ sơ vệ sinh môi trường lao động và khảo sát thực tế tại cơ sở lao động để lập kế hoạch quan trắc môi trường lao động trước khi thực hiện (theo mẫu tại Phụ lục số 2)

2. Đơn vị quan trắc môi trường lao động thông báo bằng văn bản hoặc bằng thư điện tử trước 03 ngày kể từ ngày thực hiện quan trắc môi trường lao động tại cơ sở lao động về thời gian, địa điểm thực hiện cho Sở Y tế (cơ quan quản lý nhà nước trên địa bàn).

3. Khuyến khích người sử dụng lao động thực hiện:

a) Trang bị các máy quan trắc môi trường lao động tự động để chủ động quan trắc đối với một số yếu tố có nguy cơ ngộ độc/nhiễm độc cấp tính như CH4, CO, CO2, NH3…

b) Thực hiện sớm các biện pháp cải thiện điều kiện lao động khi kết quả
quan trắc môi trường lao động vượt quá 70% giới hạn cho phép trở lên để bảo vệ sức khỏe cho người lao động.

Điều 3. Yêu cầu đối với việc quản lý sức khỏe người lao động

1. Việc quản lý, chăm sóc sức khỏe, phòng chống bệnh nghề nghiệp cho
người lao động phải được thực hiện từ thời điểm người lao động được tuyển dụng và trong suốt quá trình làm việc tại cơ sở lao động.

2. Việc bố trí, sắp xếp vị trí việc làm phải phù hợp với tình hình sức khỏe của người lao động đồng thời đáp ứng các yêu cầu sau:
3

a) Không bố trí người bị bệnh nghề nghiệp vào làm việc tại các vị trí lao động có tiếp xúc với yếu tố có hại gây bệnh nghề nghiệp đó khi chưa kiểm soát hoặc giảm thiểu được việc tiếp xúc với các yếu tố có hại này; b) Hạn chế bố trí người lao động bị các bệnh mạn tính làm việc tại những vị trí lao động có yếu tố có hại liên quan đến bệnh đang mắc. Trường hợp phải bố trí người lao động bị các bệnh mạn tính làm việc tại những vị trí lao động có yếu
tố có hại liên quan đến bệnh đang mắc thì người sử dụng lao động phải giải thích
đầy đủ các yếu tố có hại đối với sức khỏe của người lao động và chỉ được bố trí làm việc sau khi có sự đồng ý bằng văn bản của người lao động.

Điều 4. Hồ sơ quản lý sức khỏe người lao động 1. Hồ sơ quản lý sức khỏe người lao động gồm: a) Hồ sơ sức khỏe cá nhân của người lao động; b) Hồ sơ quản lý tình hình sức khỏe và bệnh tật của tất cả người lao động

đang làm việc tại cơ sở lao động (sau đây gọi tắt là Hồ sơ quản lý tình hình sức khỏe và bệnh tật).

2. Hồ sơ sức khỏe cá nhân của người lao động bao gồm:

a) Giấy chứng nhận sức khỏe. Đối với trường hợp người lao động tiếp xúc
với yếu tố có hại gây bệnh nghề nghiệp, người lao động làm nghề, công việc nặng
nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm theo quy định hiện hành của pháp luật phải có Phiếu khám sức khỏe trước khi bố trí làm việc;

b) Sổ khám sức khỏe định kỳ. Đối với trường hợp người lao động tiếp xúc
với yếu tố có hại gây bệnh nghề nghiệp, người lao động làm nghề, công việc nặng
nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm theo quy định hiện hành của pháp luật phải có Sổ khám sức khỏe phát hiện bệnh nghề nghiệp; c) Hồ sơ bệnh nghề nghiệp của người lao động (nếu có);

d) Giấy ra viện, giấy nghỉ ốm hoặc các giấy tờ điều trị có liên quan (nếu có).

3. Hồ sơ quản lý tình hình sức khỏe và bệnh tật thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục số 3 ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 5. Quản lý hồ sơ cấp cứu tai nạn lao động 1. Tất cả các trường hợp bị tai nạn lao động, nhiễm độc cấp tính tại nơi làm việc phải được lập hồ sơ cấp cứu tai nạn lao động.

2. Hồ sơ cấp cứu tai nạn lao động thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục số 4 ban hành kèm theo Thông tư này và phải lưu giữ tại cơ sở lao động theo quy định của pháp luật hiện hành.
4

Chương II

SƠ CỨU, CẤP CỨU TẠI NƠI LÀM VIỆC

Điều 6. Yêu cầu đối với hoạt động sơ cứu, cấp cứu 1. Việc bố trí lực lượng sơ cứu, cấp cứu, trang bị phương tiện, thiết bị, vật tư và thuốc phục vụ sơ cứu, cấp cứu phải căn cứ vào các yếu tố sau: a) Loại hình sản xuất, bản chất của yếu tố nguy hiểm, có hại; b) Số lượng người lao động, số lượng ca làm việc; bố trí ca làm việc; c) Nguy cơ gây tai nạn có thể xảy ra tại nơi làm việc; d) Khoảng cách từ nơi làm việc đến cơ sở y tế gần nhất; đ) Tỷ lệ tai nạn lao động (nếu có).

2. Đối với vị trí làm việc có sử dụng hóa chất độc hoặc chất gây ăn mòn phải trang bị vòi tắm khẩn cấp và phương tiện rửa mắt tại vị trí dễ tiếp cận trong khu vực làm việc và được bảo dưỡng theo quy định của nhà sản xuất hoặc quy định của pháp luật (nếu có).

3. Đối với nơi làm việc có sử dụng hóa chất đã được phân loại là hóa chất nguy hiểm theo quy định của pháp luật về hóa chất thì phải có phiếu an toàn hóa chất bằng tiếng Việt, ghi rõ hướng dẫn về sơ cứu, cấp cứu đối với loại hóa chất đó, đặt gần vị trí của túi sơ cứu, cấp cứu để dễ tiếp cận. Nếu hóa chất sử dụng có chất giải độc thì phải có sẵn chất giải độc và hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt trong túi sơ cứu, cấp cứu.

4. Đảm bảo lực lượng sơ cứu, cấp cứu đáp ứng điều kiện quy định tại Điều 7 Thông tư này.

5. Công bố công khai các thông tin về danh sách, số điện thoại của thành viên lực lượng sơ cứu, cấp cứu và vị trí, số lượng của túi sơ cứu, trang thiết bị, các phương tiện cấp cứu, phòng hoặc khu vực sơ cứu, cấp cứu để cho người lao động biết, sử dụng và liên lạc khi cần thiết.

6. Định kỳ kiểm tra, rà soát, đảm bảo trang thiết bị, phương tiện, thuốc phục vụ sơ cứu, cấp cứu (bao gồm cả túi sơ cứu) luôn trong tình trạng sử dụng tốt và phù hợp với các yêu cầu quy định tại Thông tư này.

Điều 7. Quy định về túi sơ cứu 1. Các túi sơ cứu phải được đặt tại khu vực làm việc của người lao động, tại nơi dễ thấy, dễ tiếp cận và sử dụng, có ký hiệu chữ thập.

2. Nội dung và số lượng túi sơ cứu thực hiện theo quy định tại Phụ lục số 5 ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 8. Tổ chức lực lượng sơ cứu, cấp cứu 1. Lực lượng sơ cứu, cấp cứu gồm:

5

a) Người lao động được người sử dụng lao động phân công tham gia lực
lượng sơ cứu. Việc phân công người lao động tham gia lực lượng sơ cứu phải đáp
ứng các tiêu chí sau:
- Có đủ sức khỏe và tình nguyện tham gia các hoạt động sơ cứu, cấp cứu; - Có thể có mặt sớm nhất tại vị trí xảy ra tai nạn lao động để hỗ trợ sơ cứu, cấp cứu trong thời gian làm việc; - Được huấn luyện về sơ cứu, cấp cứu theo hướng dẫn tại Điều 10 của Thông tư này.

b) Người làm công tác y tế tại cơ sở sản xuất kinh doanh.

2. Đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh có công việc thuộc Danh mục nghề,
công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động, người sử dụng lao động sắp xếp và bố trí số lượng người lao động làm công tác sơ cứu, cấp cứu như sau: a) Dưới 100 người lao động phải bố trí ít nhất 01 người lao động làm công tác sơ cứu, cấp cứu; b) Cứ mỗi 100 người lao động tăng thêm phải bố trí thêm ít nhất 01 người lao động làm công tác sơ cứu, cấp cứu.

3. Đối với cơ sở sản xuất kinh doanh khác, người sử dụng lao động sắp xếp và bố trí số lượng người lao động làm công tác sơ cứu, cấp cứu như sau: a) Dưới 200 người lao động phải bố trí ít nhất 01 người lao động làm công tác sơ cứu, cấp cứu; b) Cứ mỗi 150 người lao động tăng thêm phải bố trí thêm ít nhất 01 người lao động làm công tác sơ cứu, cấp cứu.

4. Bảo đảm mỗi ca làm việc hoặc nhóm làm việc lưu động phải có người hoặc lực lượng chịu trách nhiệm sơ cứu, cấp cứu.

Điều 9. Yêu cầu đối với khu vực sơ cứu, cấp cứu 1. Trường hợp trên 300 người cùng lao động tập trung trên một mặt bằng phải bố trí khu vực sơ cứu, cấp cứu.

2. Khu vực sơ cứu, cấp cứu phải đáp ứng các yêu cầu tối thiểu như sau: a) Phải đủ rộng để đặt cáng cứu thương và có chỗ cho người bị tai nạn lao động nằm và được thông khí, chiếu sáng và có biển hiệu (chữ thập); b) Bố trí gần nhà vệ sinh, dễ tiếp cận với khu vực lao động, sản xuất và dễ dàng trong công tác sơ cứu, cấp cứu hoặc vận chuyển người lao động khi bị tai nạn lao động; c) Danh mục trang thiết bị của khu vực sơ cứu, cấp cứu thực hiện theo quy định tại Phụ lục số 5 ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 10. Huấn luyện sơ cứu, cấp cứu

6

1. Đối tượng huấn luyện sơ cứu, cấp cứu bao gồm:

a) Người lao động, trừ trường hợp đã có Giấy chứng nhận huấn luyện an
toàn vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động;

b) Người được phân công tham gia lực lượng sơ cứu, cấp cứu.

2. Thời gian, nội dung huấn luyện và huấn luyện lại hằng năm thực hiện
theo quy định tại Phụ lục 6ban hành kèm theo Thông tư này.

3. Người được huấn luyện phải ký vào Sổ theo dõi huấn luyện sơ cứu, cấp
cứu theo mẫu quy định tại Phụ lục số 7 ban hành kèm theo Thông tư này sau khi
được huấn luyện. Trường hợp người lao động đã có Giấy chứng nhận huấn luyện
an toàn vệ sinh lao động thì không phải ký vào Sổ theo dõi huấn luyện sơ cứu,
cấp cứu nhưng phải lưu bản sao Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao
động;

4. Các cơ sở y tế từ tuyến huyện trở lên hoặc các đơn vị đào tạo cấp chứng
chỉ, chứng nhận chuyên môn về y tế lao động hoặc cơ sở được cấp phép đủ điều
kiện huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động được thực hiện huấn luyện sơ cứu, cấp
cứu theo quy định của Thông tư này.

Chương III

QUY ĐỊNH VỀ CHẾ ĐỘ BÁO CÁO

Điều 11. Tuyến cơ sở 1. Đơn vị và nội dung báo cáo: a) Cơ sở lao động thực hiện việc báo cáo y tế lao động theo mẫu quy định tại Phụ lục số 9 ban hành kèm theo Thông tư này;

b) Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc tuyến huyện và Trạm y tế xã, phường,
thị trấn thực hiện việc báo cáo các trường hợp tai nạn lao động được khám và điều trị tại đơn vị theo mẫu quy định tại Nghị định số 39/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn vệ sinh lao động (sau đây gọi tắt là Nghị định số 39/2016/NĐ-CP).

2. Đơn vị nhận báo cáo: a) Trung tâm y tế huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi là Trung tâm y tế) nơi đặt trụ sở chính của cơ sở lao động; b) Đơn vị quản lý y tế bộ, ngành đối với trường hợp cơ sở lao động thuộc quyền quản lý của bộ, ngành.

3. Thời gian gửi báo cáo: a) Trước ngày 05 tháng 7 hằng năm đối với báo cáo 6 tháng đầu năm; b) Trước ngày 10 tháng 01 năm tiếp theo đối với báo cáo năm.

Điều 12. Tuyến huyện 1. Đơn vị và nội dung báo cáo:

7

a) Trung tâm y tế thực hiện việc báo cáo y tế lao động theo mẫu quy định tại Phụ lục số 10 ban hành kèm theo Thông tư này; b) Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc tuyến tỉnh thực hiện việc báo cáo các trường hợp tai nạn lao động được khám và điều trị tại các đơn vị theo mẫu quy định tại Nghị định số 39/2016/NĐ-CP.

2. Đơn vị nhận báo cáo: Sở Y tế.

3. Thời gian gửi báo cáo: a) Trước ngày 10 tháng 7 hằng năm đối với báo cáo 6 tháng đầu năm; b) Trước ngày 15 tháng 01 năm tiếp theo đối với báo cáo năm.

Điều 13. Tuyến tỉnh 1. Đơn vị và nội dung báo cáo: a) Sở Y tế và đơn vị quản lý y tế Bộ, ngành thực hiện việc báo cáo y tế lao động theo mẫu quy định tại Phụ lục số 11 ban hành kèm theo Thông tư này;

b) Sở Y tế thực hiện việc báo cáo danh sách các đơn vị đủ điều kiện quan trắc môi trường lao động trên địa bàn theo mẫu quy định tại Phụ lục số 12 ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Y tế (Cục Quản lý môi trường y tế).

3. Thời gian gửi báo cáo: a) Đối với báo cáo y tế lao động: - Trước ngày 15 tháng 7 hằng năm đối với báo cáo 6 tháng đầu năm; - Trước ngày 25 tháng 01 năm tiếp theo đối với báo cáo năm.

b) Đối với báo cáo danh sách các đơn vị đủ điều kiện quan trắc môi trường lao động: Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày Sở Y tế công bố đơn vị đủ điều kiện quan trắc môi trường lao động trên cổng thông tin điện tử của Sở Y tế.

Chương IV

TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN

Điều 14. Trách nhiệm của người làm công tác y tế tại cơ sở lao động đối với công tác sơ cứu, cấp cứu 1.Định kỳ kiểm tra, rà soát việc tổ chức sơ cứu, cấp cứu; trang thiết bị, phương tiện sơ cứu, cấp cứu và số lượng người làm công tác sơ cứu, cấp cứu tại cơ sở lao động.

2. Quản lý và tổ chức huấn luyện cho người lao động và người lao động được phân công tham gia lực lượng sơ cứu theo quy định tại Điều 10 Thông tư này.

3. Đề nghị người sử dụng lao động: a) Bổ sung thành viên của lực lượng sơ cứu, cấp cứu khi thành viên lực lượng sơ cứu, cấp cứu nghỉ việc hoặc thuyên chuyển công tác;

b) Bổ sung, thay thế, bảo dưỡng, kiểm định trang thiết bị, phương tiện sơ cứu, cấp cứu.
8

Điều 15. Trách nhiệm của người sử dụng lao động 1. Lập, quản lý, bổ sung hồ sơ vệ sinh môi trường lao động, hồ sơ sức khỏe cá nhân của người lao động, hồ sơ quản lý tình hình sức khỏe người lao động tại cơ sở lao động, hồ sơ cá nhân bệnh nghề nghiệp (nếu có), hồ sơ sơ cứu, cấp cứu

tai nạn lao động (nếu có), theo dõi sức khỏe và diễn biến bệnh nghề nghiệp của người lao động. Thực hiện công tác thống kê, báo cáo định kỳ, đột xuất theo quy định và yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước.

2. Bố trí, sắp xếp vị trí việc làm phù hợp với sức khỏe người lao động theo quy định tại Khoản 2 Điều 3 Thông tư này.

3. Bảo đảm cung cấp đủ các công trình vệ sinh, phúc lợi để sử dụng tại nơi làm việc.

4. Trang bị đầy đủ trang thiết bị, phương tiện sơ cứu, cấp cứu; tổ chức lực lượng sơ cứu, cấp cứu và có văn bản phân công người quản lý lực lượng sơ cứu, cấp cứu; tổ chức huấn luyện sơ cứu, cấp cứu.

Điều 16. Trách nhiệm của trạm y tế xã, phường, thị trấn trong công tác bảo vệ và chăm sóc sức khỏe người lao động 1. Tham gia sơ cứu, cấp cứu ban đầu đối với các trường hợp tai nạn lao

động, nhiễm độc cấp tính các loại hoá chất và các tai nạn khác xảy ra trên địa bàn khi được yêu cầu.

2. Thông tin, tuyên truyền, giáo dục sức khỏe cho người lao động trên địa
bàn về vệ sinh phòng chống dịch bệnh, bệnh không lây nhiễm, an toàn thực phẩm, nâng cao sức khỏe tại nơi làm việc, sơ cứu, cấp cứu tai nạn lao động, phòng chống bệnh nghề nghiệp;

3. Thống kê số cơ sở lao động và các yếu tố có hại trong môi trường lao động để có biện pháp hướng dẫn chăm sóc sức khỏe cho người lao động theo phân cấp.

4. Giám sát, hỗ trợ việc thực hiện công tác vệ sinh lao động, phòng chống bệnh nghề nghiệp trên địa bàn quản lý.

Điều 17. Trách nhiệm của Trung tâm y tế tuyến huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

1. Quản lý, giám sát, hỗ trợ việc thực hiện công tác vệ sinh lao động, sức khỏe người lao động tại các cơ sở lao động trên địa bàn theo phân cấp.

2. Thông tin giáo dục truyền thông, hướng dẫn, giám sát, tập huấn, huấn luyện chuyên môn, kỹ thuật về vệ sinh lao động, sức khỏe người lao động (bao gồm cả phòng chống bệnh nghề nghiệp), sơ cứu, cấp cứu cho cơ sở lao động trên địa bàn quản lý theo phân cấp.

3. Tổ chức giao ban với người làm công tác y tế của các cơ sở lao động
thuộc phạm vi quản lý để nâng cao chuyên môn, nghiệp vụ, cập nhật văn bản pháp quy và phối hợp trong công tác quản lý chăm sóc sức khỏe người lao động theo định kỳ 6 tháng/lần.
9

Điều 18. Trách nhiệm của Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 1. Tham mưu cho Sở Y tế để thực hiện công tác quản lý nhà nước về vệ sinh lao động và sức khỏe người lao động tại các cơ sở lao động trên địa bàn.

2. Quản lý, giám sát, hỗ trợ việc thực hiện công tác vệ sinh lao động và sức khỏe người lao động tại các cơ sở lao động trên địa bàn theo phân cấp.

3. Xây dựng kế hoạch quản lý vệ sinh lao động, chăm sóc, nâng cao sức khỏe, phòng chống bệnh nghề nghiệp, huấn luyện sơ cứu, cấp cứu cho người lao động trên địa bàn trình Sở Y tế phê duyệt và tổ chức triển khai thực hiện.

4. Thông tin giáo dục truyền thông, hướng dẫn, giám sát, tập huấn, huấn luyện chuyên môn, kỹ thuật về vệ sinh lao động, sức khỏe người lao động (bao gồm cả phòng chống bệnh nghề nghiệp), sơ cứu, cấp cứu cho cơ sở lao động trên địa bàn quản lý theo phân cấp.

5. Tổ chức giao ban ít nhất 1 lần/năm với người làm công tác y tế của các cơ sở lao động thuộc phạm vi quản lý để nâng cao chuyên môn, nghiệp vụ, cập
nhật văn bản pháp quy và phối hợp trong công tác quản lý về vệ sinh lao động,
sức khỏe người lao động, phòng chống bệnh nghề nghiệp, phòng chống dịch bệnh,
bệnh không lây nhiễm, bảo đảm an toàn thực phẩm, nâng cao sức khỏe tại nơi làm việc, sơ cứu, cấp cứu tai nạn lao động.

Điều 19. Trách nhiệm của y tế bộ, ngành 1. Xây dựng kế hoạch công tác vệ sinh lao động, chăm sóc, nâng cao sức khỏe, phòng chống bệnh nghề nghiệp, sơ cứu, cấp cứu cho người lao động thuộc phạm vi quản lý trình bộ, ngành phê duyệt và tổ chức thực hiện.

2. Kiểm tra, chỉ đạo, hướng dẫn, giám sát, tập huấn, huấn luyện chuyên môn,
kỹ thuật về vệ sinh lao động, sức khỏe người lao động (bao gồm cả quản lý bệnh nghề nghiệp), sơ cứu, cấp cứu đối với cơ sở lao động thuộc phạm vi quản lý. 3. Nghiên cứu, đề xuất sửa đổi, bổ sung: danh mục nghề, công việc nặng
nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm; tiêu chuẩn
sức khỏe chuyên ngành và cho người lao động cao tuổi làm nghề, công việc nặng
nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm thuộc phạm
vi quản lý của Bộ, ngành.

Điều 20. Trách nhiệm của Sở Y tế 1. Chỉ đạo, tổ chức và phân cấp việc thực hiện công tác quản lý vệ sinh lao động, quản lý sức khỏe người lao động và bệnh nghề nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý.

2. Chỉ đạo tổ chức hoạt động thông tin giáo dục truyền thông, hướng dẫn, giám sát, tập huấn, huấn luyện chuyên môn, kỹ thuật về vệ sinh lao động, sức khỏe người lao động (bao gồm cả phòng chống bệnh nghề nghiệp), sơ cứu, cấp cứu trên địa bàn quản lý.

3. Thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động của các tổ chức công bố đủ điều
kiện quan trắc môi trường lao động, cơ sở y tế cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe
10
cho người lao động, khám sức khỏe định kỳ, cơ sở được cấp phép khám, điều trị bệnh nghề nghiệp, cơ sở đào tạo cấp chứng chỉ chứng nhận chuyên môn y tế lao động, huấn luyện sơ cứu, cấp cứu trên địa bàn.

4. Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện các quy định về vệ sinh lao
động, quan trắc môi trường lao động, chăm sóc sức khỏe người lao động, phòng chống bệnh nghề nghiệp tại các cơ sở sản xuất kinh doanh trên địa bàn.

5. Phối hợp với Sở Lao động – Thương binh và xã hội thanh tra việc chấp hành pháp luật về vệ sinh lao động theo quy định.

Điều 21. Trách nhiệm của các Viện thuộc hệ y tế dự phòng, các Trường đại học có chuyên ngành Y khoa, Y tế công cộng, sức khỏe nghề nghiệp 1. Tổ chức hướng dẫn chuyên môn kỹ thuật về y tế lao động, vệ sinh lao động, quan trắc môi trường lao động, bệnh nghề nghiệp, sơ cứu, cấp cứu.

2. Xây dựng tài liệu, tổ chức đào tạo cấp chứng chỉ về quan trắc môi trường lao động, chứng chỉ về bệnh nghề nghiệp theo khung chương trình đào tạo được quy định tại Phụ lục số 13 ban hành kèm theo Thông tư này. Chứng chỉ về quan trắc môi trường lao động và Chứng chỉ về bệnh nghề nghiệp thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục số 14 và Phụ lục số 15 ban hành kèm theo Thông tư này.

3. Thực hiện quan trắc môi trường lao động và chăm sóc sức khỏe người lao động tại các khu công nghiệp theo sự phân công của Bộ Y tế.

4. Tổ chức hoạt động thông tin giáo dục truyền thông, hướng dẫn, giám sát, tập huấn, huấn luyện chuyên môn, kỹ thuật về vệ sinh lao động, sức khỏe người lao động (bao gồm phòng chống bệnh nghề nghiệp), sơ cứu, cấp cứu.

5. Nghiên cứu đề xuất tiêu chuẩn sức khỏe cho người lao động thuộc các
ngành nghề; tiêu chuẩn sức khỏe người lao động cao tuổi làm nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đề xuất việc
sửa đổi, bổ sung danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trong ngành y tế.

6. Phối hợp thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động của các tổ chức công bố đủ điều kiện quan trắc môi trường lao động, cơ sở y tế cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho người lao động, khám sức khỏe định kỳ, cơ sở được cấp phép khám, điều trị bệnh nghề nghiệp, cơ sở đào tạo cấp chứng chỉ chứng nhận chuyên môn y tế lao động, huấn luyện sơ cứu, cấp cứu trên địa bàn.

Điều 22. Trách nhiệm của Cục Quản lý khám chữa bệnh - Bộ Y tế 1. Chỉ đạo, hướng dẫn tổ chức thực hiện công tác khám sức khỏe cấp giấy chứng nhận, khám sức khỏe định kỳ theo thẩm quyền.

2. Chỉ đạo, hướng dẫn công tác điều trị, phục hồi chức năng bệnh nghề nghiệp trên phạm vi toàn quốc.

3. Công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện khám sức khỏe định kỳ, phục hồi chức năng trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế. Tổng hợp, báo
cáo số liệu về khám sức khỏe định kỳ và phục hồi chức năng cho người lao động trên phạm vi toàn quốc.
11

4. Xây dựng trình cấp có thẩm quyền ban hành quy định về tiêu chuẩn phân loại sức khỏe cho người lao động; phác đồ điều trị và phục hồi chức năng bệnh nghề nghiệp.

5. Kiểm tra hoạt động của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Khoản 3 Điều này.

6. Hướng dẫn thực hiện liên thông quản lý hồ sơ sức khoẻ điện tử cho người lao động (bao gồm hồ sơ bệnh nghề nghiệp của người lao động).

Điều 23. Trách nhiệm của Cục Quản lý môi trường y tế - Bộ Y tế 1. Xây dựng kế hoạch quản lý vệ sinh lao động, chăm sóc, nâng cao sức khỏe người lao động, phòng chống bệnh nghề nghiệp, sơ cứu, cấp cứu trên phạm vi toàn quốc trình cấp có thẩm quyền phê duyệt và tổ chức thực hiện.

2. Chỉ đạo, tổ chức thực hiện công tác quản lý vệ sinh lao động, quản lý sức khỏe người lao động, phòng chống bệnh nghề nghiệp, sơ cứu, cấp cứu trên phạm vi toàn quốc.

3. Công bố trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế thông tin về các tổ chức công bố đủ điều kiện quan trắc môi trường lao động, cơ sở y tế được cấp phép khám, điều trị bệnh nghề nghiệp, đơn vị đào tạo cấp chứng chỉ chứng nhận chuyên môn về y tế lao động.

4. Kiểm tra, giám sát hoạt động của các tổ chức công bố đủ điều kiện quan trắc môi trường lao động, cơ sở y tế được cấp phép khám, điều trị bệnh nghề
nghiệp, đơn vị đào tạo cấp chứng chỉ chứng nhận chuyên môn về y tế lao động trên phạm vi toàn quốc.

5. Tổng hợp số liệu về tình hình vệ sinh lao động, quan trắc môi trường lao động chăm sóc sức khỏe người lao động, tình hình bệnh nghề nghiệp, các trường hợp tai nạn lao động được khám và điều trị tại các cơ sở y tế.

Điều 24. Trách nhiệm của Thanh tra Bộ Y tế

Thanh tra hoạt động của các tổ chức công bố đủ điều kiện quan trắc môi trường lao động, cơ sở y tế được cấp phép khám, điều trị bệnh nghề nghiệp, cơ sở y tế thực hiện khám sức khỏe định kỳ, đơn vị đào tạo cấp chứng chỉ chứng nhận chuyên môn về y tế lao động trên phạm vi toàn quốc.

Điều 25. Trách nhiệm của Văn phòng Bộ Y tế 1. Đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế thông tin về các tổ chức công bố đủ điều kiện quan trắc môi trường lao động, cơ sở y tế được cấp phép khám, điều trị bệnh nghề nghiệp, đơn vị đào tạo cấp chứng chỉ chứng nhận chuyên môn về y tế lao động.

2. Phối hợp tổ chức với Cục Quản lý Môi trường y tế thông tin, tuyên
truyền, giáo dục sức khỏe vệ sinh lao động, sức khỏe người lao động, phòng chống
bệnh nghề nghiệp, phòng chống dịch bệnh, bệnh không lây nhiễm, bảo đảm an toàn thực phẩm, nâng cao sức khỏe tại nơi làm việc, sơ cứu, cấp cứu tai nạn lao động.

Nơi nhận:
- VPCP (Vụ KGVX, Công báo, Cổng TTĐT CP); - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các đơn vị thuộc Bộ Y tế;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Y tế các ngành;
- Trung tâm KSBT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, PC, MT(03).

KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG

Nguyễn Thị Liên Hương

6. Nước uống
1,5 lít/người/ca sản xuất

PHỤ LỤC SỐ 2
KẾ HOẠCH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số …../TT-BYT ngày …. tháng …. năm …..

của Bộ trưởng Bộ Y tế)

TÊN TỔ CHỨC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
------- Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………., ngày tháng năm 20…..
KẾ HOẠCH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG
TẠI: …………………………………………………………

- Căn cứ Luật an toàn, vệ sinh lao động số 84/2015/QH13;
- Căn cứ Nghị định số 39/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động; - Căn cứ Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của

Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động;
- Căn cứ Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính huộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao

động - Thương binh và Xã hội;
- Căn cứ TT 19/20…/TT-BYT ngày…tháng…năm... của Bộ trưởng Bộ Y
tế hướng dẫn quản lý vệ sinh lao động và sức khỏe người lao động;
- Căn cứ QĐ số…về công nhận đơn vị đủ điều kiện quan trắc môi trường lao động của Sở Y tế tỉnh… (hoặc Cục Quản lý môi trường y tế - Bộ Y tế); - Căn cứ yêu cầu của Công ty ……. và Hồ sơ Vệ sinh môi trường lao động của Công ty;
- Căn cứ kết quả khảo sát thực địa ngày...tháng…năm… (nếu có).
1. Đơn vị được quan trắc
- Tên đơn vị:
- Địa chỉ:
- Người liên hệ: Số ĐT: Email: 2. Thời gian quan trắc
- Thời gian quan trắc hiện trường: ngày…tháng…năm… - Thời gian trả kết quả quan trắc: ngày…tháng…năm… 3. Nhân lực tham gia quan trắc
STT
Họ và tên
Bộ phận công tác
Nhiệm vụ trong đoàn quan trắc
Ghi chú

Ghi chú: Mục Nhiệm vụ trong đoàn công tác ghi rõ Trưởng đoàn quan trắc và cán bộ thực hiện từng chỉ tiêu quan trắc

Cán bộ xây dựng kế hoạch
Lãnh đạo đơn vị (Ký tên, đóng dấu)

PHỤ LỤC SỐ 3

MẪU HỒ SƠ QUẢN LÝ SỨC KHOẺ VÀ BỆNH TẬT NGƯỜI LAO ĐỘNG

(Ban hành kèm theo Thông tư số …../TT-BYT ngày …. tháng …. năm …..

của Bộ trưởng Bộ Y tế)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

HỒ SƠ QUẢN LÝ

SỨC KHOẺ VÀ BỆNH TẬT NGƯỜI LAO ĐỘNG

Tên cơ sở lao động: ________________________________________________

Mã số thuế: ________________________________________________

Ngành chủ quản: ________________________________________________

Địa chỉ: ________________________________________________

Điện thoại: ___________________ Số Fax:__________________

E-mail: ___________________ Web-site:________________

Người liên hệ: ________________________________________________

Năm _____

Biểu mẫu 1: QUẢN LÝ SỨC KHOẺ TRƯỚC KHI BỐ TRÍ VIỆC LÀM

Ngày, tháng, năm
Số được
khám tuyển
Tổng cộng
Phân loại sức khỏe
Phân loại sức khỏe
Phân loại sức khỏe
Phân loại sức khỏe
Phân loại sức khỏe
Ngày, tháng, năm
Số được
khám tuyển
Tổng cộng
I
II
III
IV
V
Nam:
Nữ:
Nam:
Nữ:
Nam:
Nữ:
Nam:
Nữ:
Nam:
Nữ:
Nam:
Nữ:
Nam:
Nữ:
Nam:
Nữ:
Nam:
Nữ:
Nam:
Nữ:
Nam:
Nữ:
Nam:
Nữ:
Nam:
Nữ:
Biểu mẫu 2:
QUẢN LÝ SỨC KHOẺ NGƯỜI LAO ĐỘNG THÔNG QUA KHÁM SỨC KHOẺ ĐỊNH KỲ
Ngày, tháng, năm
Số khám sức khỏe định kỳ
Tổng
cộng
Phân loại sức khỏe
Phân loại sức khỏe
Phân loại sức khỏe
Phân loại sức khỏe
Phân loại sức khỏe
Ngày, tháng, năm
Số khám sức khỏe định kỳ
Tổng
cộng
I
II
III
IV
V
Nam
Nữ:
Nam
Nữ:
Nam
Nữ:
Nam
Nữ:
Nam
Nữ:
Nam
Nữ:
Nam
Nữ:
Nam
Nữ:
Nam
Nữ:
Nam
Nữ:
Nam
Nữ:
Nam
Nữ:

Biểu mẫu 3: TÌNH HÌNH BỆNH TẬT TRONG THỜI GIAN BÁO CÁO

TT
Nhóm bệnh
6 tháng đầu năm
6 tháng đầu năm
6 tháng cuối năm
6 tháng cuối năm
I. Số trường hợp mắc các loại bệnh thông thường:
I. Số trường hợp mắc các loại bệnh thông thường:
I. Số trường hợp mắc các loại bệnh thông thường:
I. Số trường hợp mắc các loại bệnh thông thường:
I. Số trường hợp mắc các loại bệnh thông thường:
I. Số trường hợp mắc các loại bệnh thông thường:
1
Lao phổi (A15-A19)
2
Ung thư phổi (C34)
3
Viêm xoang, mũi họng, thanh quản cấp (J00-J06)
4
Viêm xoang, mũi họng, thanh quản mạn (J31-J37)
5
Viêm phế quản cấp (J05)
6
Viêm phế quản mạn (J41-J42)
7
Viêm phổi (J09-J18)
8
Hen phế quản, giãn phế quản, dị ứng (J45-J47)
9
Ỉa chảy, viêm dạ dày, ruột do NT (A00-A09)
10
Bệnh nội tiết (E15-E16, E20-E35)
11
Bệnh tâm thần (F00-F28)
12
Bệnh thần kinh tr/ương và ngoại biên (G60-G64)
13
Bệnh mắt (H53-H54)
14
Bệnh tai (H60-H62, H65-H75, H80-H83, H90-H95)
15
Bệnh tim mạch (I05-I15, I20-I25, I30-I52)
16
Bệnh dạ dày, tá tràng (K20-K31)
17
Bệnh gan, mật (K70-K77, K80-K87)
18
Bệnh thận, tiết niệu (N00-N08, N10-N19, N25- N29)
19
Bệnh phụ khoa/số nữ (N94.9)
20
Sảy thai/số nữ có thai (O02-O03)
21
Bệnh da (L00-L99)
22
Bệnh cơ, xương khớp (M60-M99)
23
Bệnh sốt rét (B50, B53)
24
Các loại bệnh khác (Ghi rõ cụ thể)
-
- ....
Cộng
II. Các trường hợp mắc bệnh nghề nghiệp
II. Các trường hợp mắc bệnh nghề nghiệp
II. Các trường hợp mắc bệnh nghề nghiệp
II. Các trường hợp mắc bệnh nghề nghiệp
II. Các trường hợp mắc bệnh nghề nghiệp
II. Các trường hợp mắc bệnh nghề nghiệp
Bệnh nghề nghiệp
III. Các trường hợp tai nạn lao động
III. Các trường hợp tai nạn lao động
Mắc
Chết
Mắc
Chết
Tai nạn lao động (Z04.2)
Tổng cộng

Thống kê kết quả khám, chẩn đoán của người lao động tự đi khám hoặc phân loại bệnh

thông qua khám sức khỏe định kỳ hoặc khám phát hiện sớm bệnh nghề nghiệp tại cơ sở lao động.

Biểu mẫu 4:
TÌNH HÌNH NGHỈ VIỆC DO ỐM, TAI NẠN LAO ĐỘNG

VÀ BỆNH NGHỀ NGHIỆP

1. Số lượt người nghỉ ốm, tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp: __________ 2. Tổng số ngày nghỉ ốm, tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp: __________

Thời gian
Thời gian
Ốm
Ốm
Tai nạn lao động
Tai nạn lao động
Bệnh nghề nghiệp
Bệnh nghề nghiệp
Tổng số
Tổng số
Quý
Tháng
Số
người
Tổng số ngày
Số
người
Tổng số ngày
Số
người
Tổng số ngày
Số
người
Tổng số ngày
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
Q. I
1
Q. I
2
Q. I
3
Q. II
Cộng
4
Q. II
Cộng
5
Q. II
Cộng
6
Q. II
Cộng
Q. III
7
Q. III
8
Q. III
9
Q. IV
10
Q. IV
11
Q. IV
12
Cộng cả năm
Cộng cả năm

Ghi chú:
- Cột 2, 4: Tổng số người lao động nghỉ ốm, nghỉ do tai nạn lao động.

- Cột 6: Tổng số người lao động tiếp xúc với yếu tố có hại gây bệnh nghề nghiệp. - Cột 3, 5, 7: Số ngày nghỉ do ốm, tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp.

Biểu mẫu 5:
QUẢN LÝ CÁC BỆNH MẠN TÍNH

TT
Tên bệnh nhân
Tuổi, giới
Tuổi, giới
Tuổi nghề
Phương
pháp điều trị
Tình trạng
Lưu ý khi bố trí công việc
TT
Tên bệnh nhân
Nam
Nữ
Tuổi nghề
Phương
pháp điều trị
Tình trạng
Lưu ý khi bố trí công việc
1. Các bệnh ung thư
1. Các bệnh ung thư
1. Các bệnh ung thư
1. Các bệnh ung thư
1. Các bệnh ung thư
1. Các bệnh ung thư
1. Các bệnh ung thư
1
2
3
Cộng 1
ao huyết á
2. Các bệnh tim mạch và cao huyết áp
2. Các bệnh tim mạch và cao huyết áp
2. Các bệnh tim mạch và cao huyết áp
2. Các bệnh tim mạch và cao huyết áp
2. Các bệnh tim mạch và cao huyết áp
2. Các bệnh tim mạch và cao huyết áp
2. Các bệnh tim mạch và cao huyết áp
1
2
3
Cộng 2
mạn tính
, hen ph
3. Các bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, hen phế quản
3. Các bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, hen phế quản
3. Các bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, hen phế quản
3. Các bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, hen phế quản
3. Các bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, hen phế quản
3. Các bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, hen phế quản
3. Các bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, hen phế quản
1
2
3
Cộng 3
và rối lo
ạn chuyể
4. Các bệnh đái tháo đường và rối loạn chuyển hóa
4. Các bệnh đái tháo đường và rối loạn chuyển hóa
4. Các bệnh đái tháo đường và rối loạn chuyển hóa
4. Các bệnh đái tháo đường và rối loạn chuyển hóa
4. Các bệnh đái tháo đường và rối loạn chuyển hóa
4. Các bệnh đái tháo đường và rối loạn chuyển hóa
4. Các bệnh đái tháo đường và rối loạn chuyển hóa
1
2
3
Cộng 4
ỏe tâm th
5. Các bệnh rối loạn sức khỏe tâm thần
5. Các bệnh rối loạn sức khỏe tâm thần
5. Các bệnh rối loạn sức khỏe tâm thần
5. Các bệnh rối loạn sức khỏe tâm thần
5. Các bệnh rối loạn sức khỏe tâm thần
5. Các bệnh rối loạn sức khỏe tâm thần
5. Các bệnh rối loạn sức khỏe tâm thần
1
2
3
Cộng 5
Tổng cộng (1-5)

Biểu mẫu 6:
THEO DÕI KẾT QUẢ KHÁM BỆNH NGHỀ NGHIỆP 1. Kết quả khám bệnh nghề nghiệp

Ngày, tháng, năm
Tên bệnh
Số khám
Số khám
Số được chẩn đoán
Số được chẩn đoán
Số được giám định
Số được giám định
Kết quả giám định
Kết quả giám định
Kết quả giám định
Kết quả giám định
Kết quả giám định
Kết quả giám định
Ngày, tháng, năm
Tên bệnh
Tổng số
Trong đó nữ
Tổng số
Trong đó số nữ
Tổng số
Trong đó số nữ
<5%
<5%
5 - <31%
5 - <31%
>=31%
>=31%
Ngày, tháng, năm
Tên bệnh
Tổng số
Trong đó nữ
Tổng số
Trong đó số nữ
Tổng số
Trong đó số nữ
TS
Nữ
TS
Nữ
TS
Nữ
Tổng số

2. Danh sách người lao động mắc bệnh nghề nghiệp

TT
Tên bệnh nhân
Tuổi, giới
Tuổi, giới
Nghề khi bị BNN
Tuổi nghề
Ngày phát hiện BNN
Tên
BNN
Phương
pháp điều trị
Tỷ lệ mất khả năng lao động
Công việc hiện nay
Lưu ý khi bố trí công việc
TT
Tên bệnh nhân
Nam
Nữ
Nghề khi bị BNN
Tuổi nghề
Ngày phát hiện BNN
Tên
BNN
Phương
pháp điều trị
Tỷ lệ mất khả năng lao động
Công việc hiện nay
Lưu ý khi bố trí công việc
1
2
...
Tổng số

PHỤ LỤC 4

MẪU HỒ SƠ CẤP CỨU

TAI NẠN LAO ĐỘNG TẠI CƠ SỞ LAO ĐỘNG

(Ban hành k èm theo Thông tư số …../TT-BYT ngày …. thán g …. năm …..

của Bộ trưởng Bộ Y tế)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

HỒ SƠ CẤP CỨU

TAI NẠN LAO ĐỘNG TẠI CƠ SỞ LAO ĐỘNG

Tên cơ sở lao động: ________________________________________________

Ngành chủ quản: ________________________________________________

Mã số thuế: ________________________________________________

Địa chỉ: ________________________________________________

Điện thoại: ___________________ Số Fax:__________________

E-mail: ___________________ Web-site:________________

Người liên hệ: ________________________________________________

Người lập hồ sơ: ________________________________________________

Năm _____

Hồ sơ cấp cứu tai nạn lao động tại cơ sở lao động

Ngày, tháng, năm
Số
TT
Họ tên nạn nhân
Tuổi, giới
Tuổi, giới
Thời gian bị TNLĐ,
nhiễm độc
Thời gian
cấp cứu tại chỗ
Tình trạng nạn nhân, thương tích
Yếu tố gây tai nạn,
nhiễm độc
Xử trí cấp cứu
Thời gian nghỉ việc
Kết quả giám định tỷ lệ mất sức lao động
Ngày, tháng, năm
Số
TT
Họ tên nạn nhân
Nam
Nữ
Thời gian bị TNLĐ,
nhiễm độc
Thời gian
cấp cứu tại chỗ
Tình trạng nạn nhân, thương tích
Yếu tố gây tai nạn,
nhiễm độc
Xử trí cấp cứu
Thời gian nghỉ việc
Kết quả giám định tỷ lệ mất sức lao động

PHỤ LỤC 5
QUY ĐỊNH VỀ TÚI SƠ CỨU TẠI NƠI LÀM VIỆC
(Ban hành kèm theo Thông tư số / /TT-BYT ngày tháng năm của Bộ trưởng Bộ Y tế)

QUY ĐỊNH VỀ TÚI SƠ CỨU TẠI NƠI LÀM VIỆC

1. Yêu cầu chung
- Số lượng túi sơ cứu trang bị phù hợp với số lượng người lao động theo quy định tại mục 2;
- Đối với mỗi mặt bằng hoặc tầng nhà làm việc hoặc bộ phận làm việc cơ động phải bố trí tối thiểu 01 túi sơ cứu phù hợp;
- Các túi sơ cứu tại nơi làm việc phải có đủ số lượng trang bị dụng cụ tối thiểu cần thiết để sơ cứu theo quy định tại mục 3. Không sử dụng để chứa các vật dụng khác;
- Kiểm tra thường xuyên để đảm bảo đầy đủ số lượng và nội dung túi sơ cứu theo quy định.

2. Quy định số lượng túi đối với khu vực làm việc

TT
Quy mô khu vực làm việc
Số lượng và loại túi
1
≤ 25 người lao động
Có ít nhất 01 túi sơ cứu loại A
2
Từ 26 – 50 người lao động
Có ít nhất 01 túi sơ cứu loại B
3
Từ 51 – 150 người lao động
Có ít nhất 01 túi sơ cứu loại C

* Ghi chú: 01 túi B tương đương với 02 túi A và 01 túi C tương đương với 02 túi B.

3. Quy định nội dung trang bị cho 01 túi

STT
Yêu cầu trang bị tối thiểu
Túi A
Túi B
Túi C
1
1 Băng dính (cuộn)
02
02
04
2
2 Băng kích thước 5 x 200 cm (cuộn)
02
04
06
3
3 Băng kích thước 10 x 200 cm (cuộn)
02
04
06
4
4 Băng kích thước 15 x 200 cm (cuộn)
01
02
04
5
5 Băng tam giác (cái)
04
04
06
6
Băng chun
04
04
06
7
Gạc thấm nước
- Gạc con (gói 10 miếng)
01
02
04
- Gạc to (gói 1 miếng)
02
04
06
8
8 Bông hút nước (gói)
05
07
10
9
Garo có khóa
04
04
08
10
Kéo cắt băng
01
01
01
STT
Yêu cầu trang bị tối thiểu
Túi A
Túi B
Túi C
11
Panh không mấu thẳng kích thước 16 - 18 cm
02
02
02
12
Panh không mấu cong kích thước 16- 18 cm
02
02
02
13
13 Găng tay khám bệnh (hộp) cỡ M
01
02
03
14
14 Găng tay vô khuẩn (đôi) cỡ M
05
10
20
15
15 Mặt nạ phòng độc thích hợp
01
01
02
16
16 Nước muối sinh lý NaCl 9 ‰ (lọ 500ml)
01
03
06
17
17 Dung dịch sát trùng (lọ):
- Cồn 70o
01
01
02
- Dung dịch Betadine
01
01
02
18
18 Kim băng an toàn (các cỡ)
10
20
30
19
19 Tấm lót nilon không thấm nước
02
04
06
20
Phác đồ sơ cứu
01
01
01
21
Kính bảo vệ mắt
02
04
06
22
Phiếu ghi danh mục trang thiết bị có trong túi
01
01
01
23
Nẹp cổ (cái)
01
01
02
24
24 Nẹp cánh tay (bộ)
01
01
01
25
Nẹp cẳng tay (bộ)
01
01
01
26
Nẹp đùi (bộ)
01
01
02
27
27 Nẹp cẳng chân (bộ)
01
01
02
28
Băng đeo tay
Đối với các cơ sở lao động có nhân viên y tế có giấy phép hành nghề cần trang bị thêm thuốc Adreanlin ống 1mg/ml + Bơm tiêm vô khuẩn loại 10ml/5ml/1ml để xử trí phản vệ theo đúng quy định tại Thông tư 51/2017/TT-BYT ngày 29/12/2017 hướng dẫn phòng, chẩn đoán và xử trí phản vệ.
02
02
04
29
Băng đeo tay
Đối với các cơ sở lao động có nhân viên y tế có giấy phép hành nghề cần trang bị thêm thuốc Adreanlin ống 1mg/ml + Bơm tiêm vô khuẩn loại 10ml/5ml/1ml để xử trí phản vệ theo đúng quy định tại Thông tư 51/2017/TT-BYT ngày 29/12/2017 hướng dẫn phòng, chẩn đoán và xử trí phản vệ.

- Adreanlin (ống 1mg/ml)
05
05
05
- Bơm tiêm vô khuẩn (loại 10ml)
02
02
02
- Bơm tiêm vô khuẩn (loại 5 ml)
02
02
02
- Bơm tiêm vô khuẩn (loại 1ml)
02
02
02
30
30 Hộp inox đựng panh, kéo (mục 10-12)
01
01
02

(*) Ghi chú: Từ mục 23 - 30: cất giữ bảo quản cùng vị trí với nơi để túi sơ cứu.

PHỤ LỤC 6
DANH MỤC THIẾT BỊ CỦA KHU VỰC SƠ CỨU, CẤP CỨU

(Ban hành kèm theo Thông tư số /TT-BYT ngày tháng năm

của Bộ trưởng Bộ Y tế)

DANH MỤC THIẾT BỊ CỦA KHU VỰC SƠ CỨU, CẤP CỨU

1.
Túi sơ cấp cứu tại nơi làm việc.
2.
Bồn rửa tay có đủ nước sạch.
3.
Giấy lau tay.
4.
Tạp dề ni lông.
5.
Tủ lưu giữ hồ sơ.
6.
Đèn pin.
7.
Vải, toan sạch.
8.
Nhiệt kế.
9.
Giường, gối, chăn.
10.
Cáng cứng.
11.
Xà phòng rửa tay.
12.
Dụng cụ chứa chất thải nguy hại.
13.
Dụng cụ chứa chất thải không nguy hại.
14.
Bô hoặc chậu chứa chất thải của bệnh nhân.
15.
Ghế đợi.
16.
Tủ đựng vật tư tiêu hao và các dụng cụ, phương tiện sơ cứu, cấp cứu.
17.
Khuyến khích các cơ sở lao động trang bị máy khử rung tim ngoài (bên ngoài) tự động AED (nếu có và đã được đào tạo sử dụng máy) .

PHỤ LỤC 7

NỘI DUNG VÀ THỜI GIAN HUẤN LUYỆN VỀ SƠ CỨU TẠI CƠ SỞ LAO ĐỘNG

(Ban hành kèm theo Thông tư số /TT-BYT ngày tháng năm

của Bộ trưởng Bộ Y tế)

NỘI DUNG VÀ THỜI GIAN HUẤN LUYỆN

VỀ SƠ CỨU TẠI CƠ SỞ LAO ĐỘNG

I. Huấn luyện lần đầu
Thời gian huấn luyện:

- Đối với người lao động: 4 giờ;
- Đối với lực lượng sơ cứu, cấp cứu: 16 giờ (2 ngày).

Nội dung huấn luyện:

1. Các nguyên lý cơ bản về sơ cứu, cấp cứu tại chỗ
2. Băng bó vết thương (Nguyên tắc, các phương tiện dùng để băng bó, kỹ thuật băng bó).

3. Kỹ thuật cầm máu tạm thời (Nguyên tắc cầm máu, các biện pháp cầm máu tạm thời). 4. Kỹ thuật cố định gãy xương tạm thời (Nguyên tắc cố định gãy xương, các phương tiện cố định gãy xương).

5. Kỹ thuật hồi sinh tim phổi (Nhận biết dấu hiệu ngừng tuần hoàn hô hấp, hướng dẫn thông thoáng đường thở và hỗ trợ hô hấp, hướng dẫn hồi sức tim phổi).

6. Xử lý bỏng (Đánh giá nguyên nhân và mức độ bỏng, xử lý cấp cứu bỏng tại chỗ).

7. Phương pháp vận chuyển nạn nhân an toàn không cáng và có cáng để cấp cứu ban đầu.

8. Các hình thức cấp cứu:
- Cấp cứu điện giật

- Cấp cứu đuối nước
- Cấp cứu tai nạn do hoá chất
9. Hướng dẫn chung nội dung và sử dụng túi sơ cứu 10. Thực hành chung cho các nội dung

II. Huấn luyện lại hằng năm
Nội dung huấn luyện thực hiện theo quy định tại mục 1 với thời gian như sau:

- Đối với người lao động: 2 giờ;
- Đối với lực lượng sơ cứu, cấp cứu: 8 giờ (1 ngày).

Xác nhận của
người sử dụng lao động (ký, đóng dấu)

Xác nhận của
tổ chức huấn luyện sơ cấp cứu

(ký, đóng dấu)

4. Mặt hàng sản xuất, dịch vụ chính: _______________________________ 5. Số người lao động

TT
Nội dung
Số lượng
Số nữ
Ghi chú
1
Tổng số người lao động
2
Số lao động trực tiếp sản xuất
3
Số lao động làm nghề, công việc nặng nhọc độc hại nguy hiểm và đặc biệt NNĐHNH

6. Lập hồ sơ vệ sinh lao động theo NĐ 39/2016/NĐ-CP: Có □ Không □ 7. Tổ chức bộ phận y tế

7.1. Người làm công tác y tế:
Có □
Không □

Nếu có, ghi rõ thông tin về người làm công tác y tế tại cơ sở lao động:

STT
Họ và tên
Trình độ
chuyên môn
Số điện thoại liên hệ
Chứng chỉ chứng nhận chuyên môn về y tế lao động
1
2
7.2. Trạm/phòng y tế/phòng khám /bệnh viện:
Có □
Không □

Nếu có, ghi cụ thể hình thức tổ chức:___________________________

7.3. Thuê, hợp đồng với đơn vị y tế:
Có □
Không □

Nếu có, ghi rõ:
- Tên cơ sở cung cấp dịch vụ:_________________________________ - Địa chỉ: _________________________________________________ - Số điện thoại liên hệ: ______________________________________ - Nội dung cung cấp dịch vụ:_________________________________

- Thời gian cung cấp dịch vụ:_________________________________ 8. Lực lượng sơ cứu tại nơi làm việc ( đối với cơ sở sản xuất kinh doanh ) Số lượng người lao động tham gia: ________ Trong đó số nữ: _______

9. Công tác thanh tra, kiểm tra việc thực hiện công tác vệ sinh lao động, chăm sóc

sức khỏe người lao động, phòng chống bệnh nghề nghiệp trong kỳ báo cáo ( của các cơ quan chức năng đối với cơ sở lao động )

TT
Ngày kiểm tra
Đơn vị kiểm tra
Nội dung kiểm tra
Ghi chú
1
2
3

II. Điều kiện lao động và số lao động tiếp xúc với yếu tố có hại

TT
Yếu tố quan trắc
Tổng số mẫu
Tổng số mẫu
Số mẫu không đạt
Số mẫu không đạt
Số lao động tiếp xúc
Số lao động tiếp xúc
TT
Yếu tố quan trắc
Tổng số mẫu
Tổng số mẫu
Số mẫu không đạt
Số mẫu không đạt
Tổng số
Trong đó số nữ
1
Nhiệt độ
2
Độ ẩm
3
Tốc độ gió
4
Bức xạ nhiệt
5
Ánh sáng
6
Bụi
Silic
Khác
Silic
Khác
- Bụi toàn phần
- Bụi hô hấp
- Các loại bụi khác
7
Ồn
8
Rung
9
Hơi khí độc
________________
...
10
Phóng xạ
11
Điện từ trường
12
Yếu tố TXNN
_______________
...
13
Đánh giá TSL và ec-gô-nô-my
________________
...
14
Các yếu tố khác
________________
...
Tổng cộng

III. Nghỉ việc do ốm đau, tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp

Thời gian
Thời gian
Ốm
Ốm
Tai nạn lao động
Tai nạn lao động
Bệnh nghề nghiệp
Bệnh nghề nghiệp
Tổng số
Tổng số
Quý
Tháng
Số
người
Tổng số ngày
Số
người
Tổng số ngày
Số
người
Tổng số ngày
Số
người
Tổng số ngày
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
Cộng 6 tháng
Cộng 6 tháng
Cộng cả năm
Cộng cả năm

IV. Bệnh nghề nghiệp được bảo hiểm
1. Tổng hợp tình hình bệnh nghề nghiệp tại cơ sở lao động

TT
Tên bệnh
nghề nghiệp
NLĐ được khám sức
khỏe phát hiện BNN
NLĐ được khám sức
khỏe phát hiện BNN
NLĐ được chẩn đoán BNN
NLĐ được chẩn đoán BNN
NLĐ được giám định BNN
NLĐ được giám định BNN
Kết quả giám định BNN
Kết quả giám định BNN
Kết quả giám định BNN
Kết quả giám định BNN
Kết quả giám định BNN
Kết quả giám định BNN
TT
Tên bệnh
nghề nghiệp
Tổng số
Số nữ
Tổng số
Số nữ
Tổng số
Số nữ
<5%
<5%
5-30%
5-30%
>=31%
>=31%
TT
Tên bệnh
nghề nghiệp
Tổng số
Số nữ
Tổng số
Số nữ
Tổng số
Số nữ
TS
Nữ
TS
Nữ
TS
Nữ
1
2
Tổng cộng

2. Danh sách trường hợp bệnh nghề nghiệp

TT
Họ tên
bệnh nhân
Tuổi
Tuổi
Nghề khi bị BNN
Tuổi nghề
Ngày phát hiện bệnh
Tên
BNN
Tỷ lệ suy giảm
KNLĐ
Công việc hiện nay
TT
Họ tên
bệnh nhân
Nam
Nữ
Nghề khi bị BNN
Tuổi nghề
Ngày phát hiện bệnh
Tên
BNN
Tỷ lệ suy giảm
KNLĐ
Công việc hiện nay
1
2
..

V. Tình hình bệnh tật và tai nạn lao động

TT
Nhóm bệnh
6 tháng đầu năm
6 tháng cuối năm
I. Số trường hợp mắc các loại bệnh thông thường:
I. Số trường hợp mắc các loại bệnh thông thường:
I. Số trường hợp mắc các loại bệnh thông thường:
I. Số trường hợp mắc các loại bệnh thông thường:
1
Lao phổi (A15-A19)
2
Ung thư phổi (C34)
3
Viêm xoang, mũi họng, thanh quản cấp (J00-J06)
4
Viêm xoang, mũi họng, thanh quản mạn (J31-J37)
5
Viêm phế quản cấp (J05)
6
Viêm phế quản mạn (J41-J42)
7
Viêm phổi (J09-J18)
8
Hen phế quản, giãn phế quản, dị ứng (J45-J47)
9
Ỉa chảy, viêm dạ dày, ruột do NT (A00-A09)
10
Bệnh nội tiết (E15-E16, E20-E35)
11
Bệnh tâm thần (F00-F28)
12
Bệnh thần kinh tr/ương và ngoại biên (G60-G64)
13
Bệnh mắt (H53-H54)
14
Bệnh tai (H60-H62, H65-H75, H80-H83, H90-H95)
15
Bệnh tim mạch (I05-I15, I20-I25, I30-I52)
16
Bệnh dạ dày, tá tràng (K20-K31)
17
Bệnh gan, mật (K70-K77, K80-K87)
18
Bệnh thận, tiết niệu (N00-N08, N10-N19, N25- N29)
19
Bệnh phụ khoa/số nữ (N94.9)
20
Sảy thai/số nữ có thai (O02-O03)
21
Bệnh da (L00-L99)
22
Bệnh cơ, xương khớp (M60-M99)
23
Bệnh sốt rét (B50, B53)
24
Các loại bệnh khác (Ghi rõ cụ thể)
-
- ....
Cộng

Thủ trưởng đơn vị
(ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

12

Số:........../BC...

............., ngày......tháng.......năm ........... Kính gửi: Sở Y tế

BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG Y TẾ LAO ĐỘNG 6 THÁNG/NĂM ____ (Trung tâm Y tế (dự phòng) huyện/thành phố trực thuộc tỉnh

báo cáo hoạt động y tế lao động về Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ)

I. CƠ SỞ LAO ĐỘNG TRONG PHẠM VI QUẢN LÝ

(Tổng hợp từ số liệu của Sở Kế hoạch - Đầu tư)

Loại cơ sở lao động
Số cơ sở
Số cơ sở
Số người lao động
Số người lao động
Số người lao động
Số người lao động
Số người lao động
Số người lao động
Loại cơ sở lao động
Tổng số
Số cơ sở có yếu tố có
hại, nguy
hiểm
Tại tất cả các cơ sở
Tại tất cả các cơ sở
Tại các cơ sở có yếu tố có hại, nguy hiểm (YTCHNH)
Tại các cơ sở có yếu tố có hại, nguy hiểm (YTCHNH)
Tại các cơ sở có yếu tố có hại, nguy hiểm (YTCHNH)
Tại các cơ sở có yếu tố có hại, nguy hiểm (YTCHNH)
Loại cơ sở lao động
Tổng số
Số cơ sở có yếu tố có
hại, nguy
hiểm
Tổng số
Số nữ
Tổng số
Số nữ
Số NLĐ tiếp xúc trực tiếp
với YTCHNH
Số nữ tiếp xúc trực tiếp với
YTCHNH
Trên 200 NLĐ
100-200 NLĐ
Dưới 100 NLĐ
Tổng cộng

II. PHÂN LOẠI CƠ SỞ LAO ĐỘNG THEO NGÀNH NGHỀ VÀ QUY MÔ 1. Phân loại đối với tất cả các cơ sở lao động trong phạm vi quản lý

TT
Loại ngành nghề
Nhỏ, siêu nhỏ dưới 100 NLĐ
Nhỏ, siêu nhỏ dưới 100 NLĐ
Cỡ vừa
100-200 NLĐ
Cỡ vừa
100-200 NLĐ
Cỡ lớn
> 200 NLĐ
Cỡ lớn
> 200 NLĐ
Tổng số
Tổng số
TT
Loại ngành nghề
Số CS
Số
NLĐ
Số CS
Số
NLĐ
Số CS
Số
NLĐ
Số CS
Số
NLĐ
1
Nông nghiệp
2
Lâm nghiệp
3
Thủy sản
4
Khai thác mỏ
5
Công nghiệp chế biến, chế tạo
6
Sản xuất và phân phối năng lượng
7
Cung cấp nước, QL, xử lý rác/nước thải
8
Xây dựng
9
Thương nghiệp, dịch vụ sửa chữa
TT
Loại ngành nghề
Nhỏ, siêu nhỏ dưới 100 NLĐ
Nhỏ, siêu nhỏ dưới 100 NLĐ
Cỡ vừa
100-200 NLĐ
Cỡ vừa
100-200 NLĐ
Cỡ lớn
> 200 NLĐ
Cỡ lớn
> 200 NLĐ
Tổng số
Tổng số
TT
Loại ngành nghề
Số CS
Số
NLĐ
Số CS
Số
NLĐ
Số CS
Số
NLĐ
Số CS
Số
NLĐ
10
10 Vận tải, kho bãi
11
11 Khách sạn nhà hàng
12
12 Thông tin, truyền thông
13
13 Tài chính, tín dụng và bảo hiểm
14
14 Kinh doanh bất động sản
15
15 Hoạt động chuyên môn, KHCN
16
16 Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ
17
17 Quản lý nhà nước, an ninh q/phòng
18
18 Giáo dục và đào tạo
19
19 Y tế và các hoạt động cứu trợ XH
20
20 Hoạt động văn hóa xã hội
21
21 Các hoạt động dịch vụ khác
22
22 Làm thuê các công việc tại hộ gia đình
23
23 Hoạt động các tổ chức, cơ quan quốc tế
Tổng cộng

* Nếu có nhiều nghề trong một cơ sở sản xuất, lấy tên nghề chính (sản xuất sản phẩm chủ yếu hoặc chiếm trên 50% số người lao động)

2. Phân loại đối với cơ sở lao động có yếu tố có hại, nguy hiểm

TT
Loại ngành nghề
Nhỏ, siêu nhỏ dưới 100 NLĐ
Nhỏ, siêu nhỏ dưới 100 NLĐ
Cỡ vừa
100-200 NLĐ
Cỡ vừa
100-200 NLĐ
Cỡ lớn
> 200 NLĐ
Cỡ lớn
> 200 NLĐ
Tổng số
Tổng số
TT
Loại ngành nghề
Số
CS
Số
NLĐ
Số
CS
Số
NLĐ
Số
CS
Số
NLĐ
Số
CS
Số
NLĐ
1
Nông nghiệp
2
Lâm nghiệp
3
Thủy sản
4
Khai thác mỏ
5
Công nghiệp chế biến, chế tạo
6
Sản xuất và phân phối năng lượng
7
Cung cấp nước, QL, xử lý rác/nước thải
8
Xây dựng
9
Thương nghiệp, dịch vụ sửa chữa
10
Vận tải, kho bãi
11
Khách sạn nhà hàng
12
Thông tin, truyền thông
13
Tài chính, tín dụng và bảo hiểm
14
Kinh doanh bất động sản
15
Hoạt động chuyên môn, KHCN
16
Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ
17
Quản lý nhà nước, an ninh q/phòng
18
Giáo dục và đào tạo
19
Y tế và các hoạt động cứu trợ XH
20
Hoạt động văn hóa xã hội

14

Các cơ sở lao động thuộc phạm vi quản lý
Các cơ sở lao động thuộc phạm vi quản lý
Cơ sở lao động có yếu tố nguy hiểm, có hại
Cơ sở lao động có yếu tố nguy hiểm, có hại
Tổng số cơ sở
Số cơ sở lập hồ sơ vệ sinh lao động
Tổng số cơ sở
Số cơ sở lập hồ sơ vệ sinh lao động

Lập hồ sơ vệ sinh lao động thực hiện theo quy định tại Nghị định số

39/2016/NĐ-CP.

IV. TỔ CHỨC BỘ PHẬN Y TẾ TẠI CƠ SỞ LAO ĐỘNG

1. Phân loại cơ sở lao động theo hình thức tổ chức bộ phận y tế

Loại cơ sở sản xuất
Hình thức tổ chức bộ phận y tế tại cơ sở lao động
Hình thức tổ chức bộ phận y tế tại cơ sở lao động
Hình thức tổ chức bộ phận y tế tại cơ sở lao động
Hình thức tổ chức bộ phận y tế tại cơ sở lao động
Hình thức tổ chức bộ phận y tế tại cơ sở lao động
Hợp đồng với
cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh
Tổng cộng
Loại cơ sở sản xuất
Có trạm
/phòng y tế
Bệnh viện
Phòng khám
Khác
Tổng số cơ sở có tổ
chức y tế
Hợp đồng với
cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh
Tổng cộng
Trên 200 NLĐ
100-200 NLĐ
Dưới 100NLĐ
Tổng cộng

2. Trình độ người làm công tác y tế tại các cơ sở lao động

Loại cơ sở sản xuất
Tổng số người
làm công tác y tế
Trình độ người làm công tác y tế
Trình độ người làm công tác y tế
Trình độ người làm công tác y tế
Trình độ người làm công tác y tế
Trình độ người làm công tác y tế
Trình độ người làm công tác y tế
Loại cơ sở sản xuất
Tổng số người
làm công tác y tế
Bác sĩ
Bác sĩ y tế dự phòng
Cử nhân điều
dưỡng
Y sỹ
Điều
dưỡng
trung học
Hộ sinh viên
Trên 200 NLĐ
100-200 NLĐ
Dưới 100NLĐ
Tổng cộng

3. Lực lượng sơ cấp cứu tại các cơ sở lao động

Loại cơ sở sản xuất
Số người tham gia lực lượng sơ cứu
Số người tham gia lực lượng sơ cứu
Loại cơ sở sản xuất
Tổng số
Trong đó nữ
Trên 200 NLĐ
100-200 NLĐ
Dưới 100NLĐ
Tổng cộng
V. KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG TRONG KỲ BÁO CÁO Số cơ sở được quan trắc môi trường lao động/tổng số cơ sở báo cáo: _____/_____ 1. Kết quả quan trắc các yếu tố vi khí hậu và vật lý, hóa học trong môi trường lao động
(1): Tổng số mẫu quan trắc; (2): Tổng số mẫu không đạt 2. Kết quả quan trắc yếu tố bụi trong môi trường lao động
(1): Tổng số mẫu quan trắc; (2): Tổng số mẫu không đạt
3. Kết quả đánh giá các yếu tố tiếp xúc nghề nghiệp và yếu tố tâm sinh lý và ec-gô-nô-my

16

VI. TÌNH HÌNH SỨC KHỎE VÀ BỆNH TẬT

1. Tình hình nghỉ ốm, tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp

Số cơ sở có báo cáo/tổng số cơ sở lao động trong phạm vi quản lý:
_____/_____
TT
Tên cơ sở lao động
Ốm
Ốm
Tai nạn lao động
Tai nạn lao động
Bệnh nghề nghiệp
Bệnh nghề nghiệp
Tổng số
Tổng số
TT
Tên cơ sở lao động
Số
người
Tổng số ngày
Số
người
Tổng số ngày
Số
người
Tổng số ngày
Số
người
Tổng số ngày
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
1
2
Tổng cộng

Ghi chú:
- Cột 2, 4: Tổng số người lao động nghỉ ốm, nghỉ do tai nạn lao động.

- Cột 6: Tổng số người lao động tiếp xúc với yếu tố có hại gây bệnh nghề nghiệp. - Cột 3, 5, 7: Số ngày nghỉ do ốm, tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp.

2. Tình hình bệnh tật và tai nạn lao động
Số cơ sở có báo cáo/tổng số cơ sở lao động : _____/__________

TT
Nhóm bệnh
6 tháng đầu năm
6 tháng đầu năm
6 tháng cuối năm
6 tháng cuối năm
I. Số trường hợp mắc các loại bệnh thông thường:
I. Số trường hợp mắc các loại bệnh thông thường:
I. Số trường hợp mắc các loại bệnh thông thường:
I. Số trường hợp mắc các loại bệnh thông thường:
I. Số trường hợp mắc các loại bệnh thông thường:
I. Số trường hợp mắc các loại bệnh thông thường:
1
Lao phổi (A15-A19)
2
Ung thư phổi (C34)
3
Viêm xoang, mũi họng, thanh quản cấp (J00-J06)
4
Viêm xoang, mũi họng, thanh quản mạn (J31-J37)
5
Viêm phế quản cấp (J05)
6
Viêm phế quản mạn (J41-J42)
7
Viêm phổi (J09-J18)
8
Hen phế quản, giãn phế quản, dị ứng (J45-J47)
9
Ỉa chảy, viêm dạ dày, ruột do NT (A00-A09)
10
Bệnh nội tiết (E15-E16, E20-E35)
11
Bệnh tâm thần (F00-F28)
12
Bệnh thần kinh tr/ương và ngoại biên (G60-G64)
13
Bệnh mắt (H53-H54)
14
Bệnh tai (H60-H62, H65-H75, H80-H83, H90-H95)
15
Bệnh tim mạch (I05-I15, I20-I25, I30-I52)
16
Bệnh dạ dày, tá tràng (K20-K31)
17
Bệnh gan, mật (K70-K77, K80-K87)
18
Bệnh thận, tiết niệu (N00-N08, N10-N19, N25- N29)
19
Bệnh phụ khoa/số nữ (N94.9)
20
Sảy thai/số nữ có thai (O02-O03)
21
Bệnh da (L00-L99)
22
Bệnh cơ, xương khớp (M60-M99)
23
Bệnh sốt rét (B50, B53)
24
Các loại bệnh khác (Ghi rõ cụ thể)
-
- ....
Cộng
II. Các trường hợp mắc bệnh nghề nghiệp
II. Các trường hợp mắc bệnh nghề nghiệp
II. Các trường hợp mắc bệnh nghề nghiệp
II. Các trường hợp mắc bệnh nghề nghiệp
II. Các trường hợp mắc bệnh nghề nghiệp
II. Các trường hợp mắc bệnh nghề nghiệp
Bệnh nghề nghiệp
III. Các trường hợp tai nạn lao động (Z04.2)
III. Các trường hợp tai nạn lao động (Z04.2)
Mắc
Chết
Mắc
Chết
Tai nạn lao động
Tổng cộng

VI. TÌNH HÌNH KHÁM ĐỊNH KỲ VÀ KHÁM PHÁT HIỆN, GIÁM ĐỊNH BỆNH NGHỀ NGHIỆP
Số cơ sở lao động có khám sức khoẻ định kỳ/tổng số cơ sở: _______/__________ 1. Phân loại sức khoẻ:

Số khám SKĐK
Tổng số
Loại I
Loại II
Loại III
Loại IV
Loại V
Nam
Tỷ lệ %
Nữ
Tỷ lệ %
Tổng cộng
Tỷ lệ %

2. Kết quả khám phát hiện bệnh nghề nghiệp
Số cơ sở lao động có khám BNN/tổng số cơ sở có nguy cơ: _______/_______

TT
Tên
bệnh nghề nghiệp
NLĐ được khám sức
khỏe phát hiện BNN
NLĐ được khám sức
khỏe phát hiện BNN
NLĐ được chẩn đoán BNN
NLĐ được chẩn đoán BNN
NLĐ được giám định BNN
NLĐ được giám định BNN
Kết quả giám định BNN
Kết quả giám định BNN
Kết quả giám định BNN
Kết quả giám định BNN
Kết quả giám định BNN
Kết quả giám định BNN
TT
Tên
bệnh nghề nghiệp
Tổng số
Số
nữ
Tổng số
Số
nữ
Tổng số
Số
nữ
<5%
<5%
5-30%
5-30%
>=31%
>=31%
TT
Tên
bệnh nghề nghiệp
Tổng số
Số
nữ
Tổng số
Số
nữ
Tổng số
Số
nữ
TS
Nữ
TS
Nữ
TS
Nữ
1
Bệnh bụi phổi silic
2
Bệnh bụi phổi amiăng
3
Bệnh bụi phổi bông
4
Bệnh bụi phổi talc
5
Bệnh bụi phổi than
6
Bệnh VPQ mạn tính
7
Bệnh hen phế quản
8
Bệnh nhiễm độc chì
9
Bệnh NĐ benzen và đồng đẳng
10
Bệnh NĐ thủy ngân
11
Bệnh NĐ mangan
12
Bệnh NĐ trinitrotoluen
13
Bệnh nhiễm độc asen
14
Bệnh NĐ HCBVTV
(nhóm phốt pho hữu cơ và cacbamat)
15
Bệnh nhiễm độc nicotin
16
Bệnh nhiễm độc CO
17
Bệnh nhiễm độc cadimi
18
Bệnh điếc nghề nghiệp
19
Bệnh tăng hoặc giảm áp
20
Bệnh nghề nghiệp do rung toàn thân
21
Bệnh nghề nghiệp do rung cục bộ
22
Bệnh phóng xạ
23
Bệnh đục thể thủy tinh
24
Bệnh nốt dầu
25
Bệnh sạm da
26
Bệnh viêm da tiếp xúc nghề nghiệp do crôm;
27
Bệnh da do tiếp xúc MT ẩm ướt và lạnh kéo dài;
TT
Tên
bệnh nghề nghiệp
NLĐ được khám sức
khỏe phát hiện BNN
NLĐ được khám sức
khỏe phát hiện BNN
NLĐ được chẩn đoán BNN
NLĐ được chẩn đoán BNN
NLĐ được giám định BNN
NLĐ được giám định BNN
Kết quả giám định BNN
Kết quả giám định BNN
Kết quả giám định BNN
Kết quả giám định BNN
Kết quả giám định BNN
Kết quả giám định BNN
TT
Tên
bệnh nghề nghiệp
Tổng số
Số
nữ
Tổng số
Số
nữ
Tổng số
Số
nữ
<5%
<5%
5-30%
5-30%
>=31%
>=31%
TT
Tên
bệnh nghề nghiệp
Tổng số
Số
nữ
Tổng số
Số
nữ
Tổng số
Số
nữ
TS
Nữ
TS
Nữ
TS
Nữ
28
Bệnh da do tiếp xúc với cao su tự nhiên và HC
29
Bệnh Leptospira
30
Bệnh viêm gan virut
31
Bệnh lao nghề nghiệp;
32
Bệnh nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp;
33
Bệnh viêm gan vi rút C
34
Ung thư trung biểu mô
35
Bệnh COVID-19
Tổng cộng

3. Danh sách người mắc bệnh nghề nghiệp

TT
Họ tên
bệnh nhân
Tuổi
Tuổi
Nghề khi bị BNN
Tuổi nghề
Ngày phát hiện bệnh
Tên
BNN
Tỷ lệ suy giảm
KNLĐ
Công
việc hiện nay
TT
Họ tên
bệnh nhân
Na
m
Nữ
Nghề khi bị BNN
Tuổi nghề
Ngày phát hiện bệnh
Tên
BNN
Tỷ lệ suy giảm
KNLĐ
Công
việc hiện nay
1
2
3
..

VII. HUẤN LUYỆN VỀ Y TẾ LAO ĐỘNG VÀ BỆNH NGHỀ NGHIỆP

TT
Nội dung
Số cơ sở
lao động được huấn luyện
Số người lao động được huấn luyện
Số người lao động được huấn luyện
TT
Nội dung
Số cơ sở
lao động được huấn luyện
Tổng số
Số nữ
I
Tổng hợp từ báo cáo của các cơ sở lao động
Tổng hợp từ báo cáo của các cơ sở lao động
Tổng hợp từ báo cáo của các cơ sở lao động
Tổng hợp từ báo cáo của các cơ sở lao động
1
Huấn luyện về sơ cấp cứu
2
Huấn luyện về an toàn lao động
3
Huấn luyện lực lượng sơ cứu
4
Các nội dung huấn luyện khác
II
Các hoạt động do đơn vị triển khai
1
Huấn luyện chuyên môn kỹ thuật về vệ sinh lao động
2
Huấn luyện chuyên môn về quản lý sức khỏe người lao động, phòng chống bệnh nghề nghiệp
3
Huấn luyện chuyên môn kỹ thuật về sơ cứu, cấp cứu
4
Huấn luyện nâng cao sức khỏe nơi làm việc, dinh dưỡng, ATVSTP, phòng chống dịch tại nơi làm việc
5
Huấn luyện các nội dung khác .....
Tổng cộng

VIII. BÁO CÁO CÁC TRƯỜNG HỢP TAI NẠN LAO ĐỘNG ĐƯỢC KHÁM,

ĐIỀU TRỊ TẠI CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH (KBCB)
Số cơ sở KBCB báo cáo/Tổng số cơ sở KBCB trên địa bàn _____/________

1. Danh sách các trường hợp tai nạn lao động

TT
Họ và
tên
Tuổi
Giới
Giới
Ngày bị tai nạn
Nghề
nghiệp
Bộ phận bị tổn
thương
Được sơ cứu tại chỗ
Được sơ cứu tại chỗ
Phương
tiện
chuyển
đến cơ sở KBCB
Thời
gian
điều trị
Kết quả điều trị
Kết quả điều trị
Kết quả điều trị
Ghi chú
TT
Họ và
tên
Tuổi
Nam
Nữ
Ngày bị tai nạn
Nghề
nghiệp
Bộ phận bị tổn
thương
Không
Phương
tiện
chuyển
đến cơ sở KBCB
Thời
gian
điều trị
Khỏi
Khỏi, đểlại di
chứng
Ghi chú
1
2

2. Tổng hợp các trường hợp tai nạn lao động

TT
Nội dung
Số người
Ghi chú
1
Người lao động được sơ cứu, cấp cứu (không phải điều trị tại cơ sở KBCB)
Số liệu thống kê không tính trùng các trường hợp sơ cứu, cấp cứu, điều trị tại nhiều cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
2
Người lao động được điều trị lần đầu trong năm đối với 1 vụ tai nạn*
Số liệu thống kê không tính trùng các trường hợp sơ cứu, cấp cứu, điều trị tại nhiều cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
3
Số người bị tai nạn lao động đến cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
Số liệu thống kê không tính trùng các trường hợp sơ cứu, cấp cứu, điều trị tại nhiều cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

*Với mỗi trường hợp bị tai nạn lao động, chỉ ghi nhận lần khám, điều trị đầu tiên tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đối với vụ tai nạn lao động đó
3. Phân loại các trường hợp tai nạn lao động theo việc sơ cứu, cấp cứu và điều trị

TT
Cơ sở
KBCB
Số người được sơ cứu tại chỗ
Số người được điều trị tại cơ sở KBCB
Số người được điều trị tại cơ sở KBCB
Số người được điều trị tại cơ sở KBCB
Số người được điều trị tại cơ sở KBCB
Ghi chú
TT
Cơ sở
KBCB
Số người được sơ cứu tại chỗ
Tổng số
Tử vong
Ghi chú
...
Tổng

4. Phân loại các trường hợp tai nạn lao động theo ngành nghề

TT
Mã ngành nghề
Ngành nghề
Tổng số trường TNLĐ được khám và điều trị
1
A01
Nông nghiệp
2
A02
Lâm nghiệp
3
A03
Thủy sản
4
B (05-09)
Khai thác mỏ
5
C (10-33)
Công nghiệp chế biến, chế tạo
6
D35
Sản xuất và phân phối năng lượng
7
E (36-39)
Cung cấp nước, quản lý và xử lý rác/nước thải
8
F (41-43)
Xây dựng
9
G (45-47)
Thương nghiệp, dịch vụ sửa chữa
10
H (49-53)
Vận tải, kho bãi
11
I (55-56)
Khách sạn nhà hàng
12
J (58-63)
Thông tin, truyền thông
13
K (64-66)
Tài chính, tín dụng và bảo hiểm
14
L68
Kinh doanh bất động sản
15
M (69-75)
Hoạt động chuyên môn, khoa học, công nghệ
16
N (77-82)
Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ
17
O84
Quản lý nhà nước, an ninh q/phòng
18
P85
Giáo dục và đào tạo
19
Q (86-88)
Y tế và các hoạt động cứu trợ XH
20
R (90-93)
Hoạt động văn hóa xã hội
21
S (94-96)
Các hoạt động dịch vụ khác
22
T (97-98)
Làm thuê các công việc tại hộ gia đình
23
U99
Hoạt động của các tổ chức, cơ quan quốc tế
Tổng cộng

(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

(ký và ghi rõ họ tên)

Kính gửi: Bộ Y tế (Cục Quản lý môi trường y tế)

BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG Y TẾ LAO ĐỘNG 6 THÁNG/NĂM ___ (Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương/ Trung tâm y tế bộ, ngành báo cáo hoạt động y tế lao động về Bộ Y tế)

I. TÌNH HÌNH TỔ CHỨC VÀ THỰC HIỆN CÁC VĂN BẢN PHÁP QUY 1. Công tác tổ chức về y tế lao động
- Tổng số cán bộ làm công tác y tế lao động, PCBNN: _______, trong đó:

Trình độ đại học và trên đại học
Trình độ đại học và trên đại học
Trình độ đại học và trên đại học
Trình độ đại học và trên đại học
Trình độ đại học và trên đại học
Trình độ cao đẳng/ trung cấp
Trình độ cao đẳng/ trung cấp
Trình độ cao đẳng/ trung cấp
Khác
Bác sỹ
Dược sỹ
Cử nhân YTCC
Cử nhân MT
Cử nhân hóa sinh
Y
Môi
trường
Hóa sinh
Khác

- Số giám định viên bệnh nghề nghiệp:______________ 2. Tình hình thực hiện văn bản pháp quy

TT
Văn bản pháp quy
Số quận,huyện,thị xã, thành phố được phổ biến/Tổng số
Số cơ sở lao động được phổ biến
1
Luật an toàn vệ sinh lao động (ATVSLĐ) Luật lao động
2
Các Nghị định của Chính phủ hướng dẫn Luật ATVSLĐ và Bộ Luật lao động
3
Các Thông tư của Bộ Y tế hướng dẫn Luật ATVSLĐ
4
Các Thông tư của Bộ LĐTBXH hướng dẫn Luật ATVSLĐ
5
Các văn bản hướng dẫn công tác ATVSLĐ đối với nhân viên y tế
6
Các văn bản khác...( nếu có )
Tổng cộng

3. Cơ sở hạ tầng, máy, trang thiết bị phục vụ công tác vệ sinh lao động, bệnh nghề nghiệp (Rà soát và báo cáo toàn bộ số máy móc hiện có theo Chuẩn Y tế dự phòng về lĩnh vực y tế lao động, bệnh nghề nghiệp đến thời điểm báo cáo - Đính kèm một trang riêng).

II. CƠ SỞ LAO ĐỘNG TRONG PHẠM VI QUẢN LÝ

Loại cơ sở lao động
Số cơ sở
Số cơ sở
Số người lao động
Số người lao động
Số người lao động
Số người lao động
Số người lao động
Số người lao động
Loại cơ sở lao động
Tổng số
Số cơ sở có yếu tố có
hại, nguy
hiểm
Tại tất cả các cơ sở
Tại tất cả các cơ sở
Tại các cơ sở có yếu tố có hại, nguy hiểm (YTCHNH)
Tại các cơ sở có yếu tố có hại, nguy hiểm (YTCHNH)
Tại các cơ sở có yếu tố có hại, nguy hiểm (YTCHNH)
Tại các cơ sở có yếu tố có hại, nguy hiểm (YTCHNH)
Loại cơ sở lao động
Tổng số
Số cơ sở có yếu tố có
hại, nguy
hiểm
Tổng số
Số nữ
Tổng số
Số nữ
Số NLĐ tiếp xúc trực tiếp
với YTCHNH
Số nữ tiếp xúc trực tiếp với
YTCHNH
Trên 200 NLĐ
100-200 NLĐ
Dưới 100 NLĐ
Tổng cộng

III. PHÂN LOẠI CƠ SỞ LAO ĐỘNG THEO NGÀNH NGHỀ VÀ QUY MÔ 1. Phân loại các cơ sở lao động trong phạm vi quản lý theo ngành nghề, quy mô

TT
Loại ngành nghề
Nhỏ, siêu nhỏ dưới 100 NLĐ
Nhỏ, siêu nhỏ dưới 100 NLĐ
Cỡ vừa
100-200 NLĐ
Cỡ vừa
100-200 NLĐ
Cỡ lớn
> 200 NLĐ
Cỡ lớn
> 200 NLĐ
Tổng số
Tổng số
TT
Loại ngành nghề
Số CS
Số
NLĐ
Số CS
Số
NLĐ
Số CS
Số
NLĐ
Số
CS
Số
NLĐ
1
Nông nghiệp
2
Lâm nghiệp
3
Thủy sản
4
Khai thác mỏ
5
Công nghiệp chế biến, chế tạo
6
Sản xuất và phân phối năng lượng
7
Cung cấp nước, QL, xử lý rác/nước thải
8
Xây dựng
9
Thương nghiệp, dịch vụ sửa chữa
10
Vận tải, kho bãi
11
Khách sạn nhà hàng
12
Thông tin, truyền thông
13
13 Tài chính, tín dụng và bảo hiểm
14
Kinh doanh bất động sản
15
15 Hoạt động chuyên môn, KHCN
16
16 Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ
17
17 Quản lý nhà nước, an ninh q/phòng
18
Giáo dục và đào tạo
19
19 Y tế và các hoạt động cứu trợ XH
20
Hoạt động văn hóa xã hội
21
21 Các hoạt động dịch vụ khác
22
22 Làm thuê các công việc tại hộ gia đình
23
23 Hoạt động các tổ chức, cơ quan quốc tế
Tổng cộng

* Nếu có nhiều nghề trong một cơ sở sản xuất, lấy tên nghề chính (sản xuất sản phẩm chủ yếu hoặc chiếm trên 50% số người lao động)
2. Phân loại cơ sở lao động có YTCHNH theo ngành nghề, quy mô

TT
Loại ngành nghề
Nhỏ, siêu nhỏ dưới 100 NLĐ
Nhỏ, siêu nhỏ dưới 100 NLĐ
Cỡ vừa
100-200 NLĐ
Cỡ vừa
100-200 NLĐ
Cỡ lớn
> 200 NLĐ
Cỡ lớn
> 200 NLĐ
Tổng số
Tổng số
TT
Loại ngành nghề
Số
CS
Số
NLĐ
Số
CS
Số
NLĐ
Số
CS
Số
NLĐ
Số
CS
Số
NLĐ
1
Nông nghiệp
2
Lâm nghiệp
3
Thủy sản
4
Khai thác mỏ
5
Công nghiệp chế biến, chế tạo
6
Sản xuất và phân phối năng lượng
7
Cung cấp nước, QL, xử lý rác/nước thải
8
Xây dựng
9
Thương nghiệp, dịch vụ sửa chữa

Lập hồ sơ vệ sinh lao động thực hiện theo quy định tại Nghị định số 39/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động.

V. TỔ CHỨC BỘ PHẬN Y TẾ TẠI CƠ SỞ LAO ĐỘNG 1. Hình thức tổ chức bộ phận y tế theo loại cơ sở lao động

Loại cơ sở sản xuất
Hình thức tổ chức bộ phận y tế tại cơ sở lao động
Hình thức tổ chức bộ phận y tế tại cơ sở lao động
Hình thức tổ chức bộ phận y tế tại cơ sở lao động
Hình thức tổ chức bộ phận y tế tại cơ sở lao động
Hình thức tổ chức bộ phận y tế tại cơ sở lao động
Hợp đồng với cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh (KBCB)
Tổng cộng
Loại cơ sở sản xuất
Có trạm
/phòng y tế
Bệnh viện
Phòng khám
Khác
Tổng số cơ sở có tổ chức y tế
Hợp đồng với cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh (KBCB)
Tổng cộng
Trên 200 NLĐ
100-200 NLĐ
Dưới 100 NLĐ
Tổng cộng

2. Trình độ người làm công tác y tế tại các cơ sở lao động

Loại cơ sở
sản xuất
Tổng số
người làm
công tác y tế
Trình độ người làm công tác y tế
Trình độ người làm công tác y tế
Trình độ người làm công tác y tế
Trình độ người làm công tác y tế
Trình độ người làm công tác y tế
Trình độ người làm công tác y tế
Loại cơ sở
sản xuất
Tổng số
người làm
công tác y tế
Bác sĩ
Bác sĩ
y tế dự phòng
Cử nhân điều dưỡng
Y sỹ
Điều dưỡng trung học
Hộ sinh viên
Trên 200 NLĐ
100-200 NLĐ
Dưới 100 NLĐ
Tổng cộng

3. Lực lượng sơ cứu, cấp cứu tại các cơ sở sản xuất, kinh doanh

Loại cơ sở sản xuất
Số người tham gia lực lượng sơ cứu
Số người tham gia lực lượng sơ cứu
Loại cơ sở sản xuất
Tổng số
Trong đó nữ
Trên 200 NLĐ
100-200 NLĐ
Dưới 100 NLĐ
Tổng cộng

VI. KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG TRONG KỲ BÁO CÁO Số cơ sở được quan trắc môi trường lao động/tổng số cơ sở báo cáo: _____/_____ 1. Kết quả quan trắc các yếu tố vi khí hậu và vật lý, hóa học trong môi trường lao động

(1): Tổng số mẫu quan trắc;
(2): Tổng số mẫu không đạt
2. Kết quả quan trắc yếu tố bụi trong môi trường lao động
2. Kết quả quan trắc yếu tố bụi trong môi trường lao động
TT
Tên cơ sở
TS người
lao động
Số người tiếp xúc với yếu tố bụi
Bụi toàn phần
Bụi toàn phần
Bụi hô hấp
Bụi hô hấp
Bụi silic
Bụi silic
Bụi khác
Bụi khác
Tổng số
Tổng số
TT
Tên cơ sở
TS người
lao động
Số người tiếp xúc với yếu tố bụi
(1)
(2)
(1)
(2)
(1)
(2)
(1)
(2)
(1)
(2)
1
2
...
Tổng cộng

(1): Tổng số mẫu quan trắc; (2): Tổng số mẫu không đạt
3. Kết quả đánh giá các yếu tố tiếp xúc nghề nghiệp và yếu tố tâm sinh lý và ec-gô-nô-my

TT
Tên cơ sở
Tổng số
người lao động
Đánh giá các yếu tố tiếp xúc nghề nghiệp (yếu tố vi sinh vật/gây dị ứng, mẫn cảm/gây ung thư/dung môi)
Đánh giá các yếu tố tiếp xúc nghề nghiệp (yếu tố vi sinh vật/gây dị ứng, mẫn cảm/gây ung thư/dung môi)
Đánh giá các yếu tố tiếp xúc nghề nghiệp (yếu tố vi sinh vật/gây dị ứng, mẫn cảm/gây ung thư/dung môi)
Yếu tố tâm sinh lý và ec-gô-nô-my
Yếu tố tâm sinh lý và ec-gô-nô-my
TT
Tên cơ sở
Tổng số
người lao động
Yếu tố
tiếp xúc
Số người tiếp xúc
Kết quả đánh giá
Số người được đánh giá
Kết quả đánh giá
1
2
...
Tổng cộng

VII. TÌNH HÌNH SỨC KHỎE VÀ BỆNH TẬT

1. Tình hình nghỉ ốm, tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp
Số cơ sở có báo cáo/tổng số cơ sở lao động trong phạm vi quản lý:
___/___
Ghi chú:
- Cột 2, 4: Tổng số người lao động nghỉ ốm, nghỉ do tai nạn lao động.
- Cột 6: Tổng số người lao động tiếp xúc với yếu tố có hại gây bệnh nghề nghiệp. - Cột 3, 5, 7: Số ngày nghỉ do ốm, tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp.
2. Tình hình bệnh tật và tai nạn lao động
Số cơ sở có báo cáo/tổng số cơ sở lao động : _____/__________
Ghi chú:
- Cột 2, 4: Tổng số người lao động nghỉ ốm, nghỉ do tai nạn lao động.
- Cột 6: Tổng số người lao động tiếp xúc với yếu tố có hại gây bệnh nghề nghiệp. - Cột 3, 5, 7: Số ngày nghỉ do ốm, tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp.
2. Tình hình bệnh tật và tai nạn lao động
Số cơ sở có báo cáo/tổng số cơ sở lao động : _____/__________

VIII. TÌNH HÌNH KHÁM ĐỊNH KỲ VÀ KHÁM PHÁT HIỆN, GIÁM ĐỊNH BỆNH NGHỀ NGHIỆP
1. Phân loại sức khoẻ:
Số cơ sở lao động có khám sức khoẻ định kỳ/tổng số cơ sở: _______/_______

Số khám SKĐK
Tổng số
Loại I
Loại II
Loại III
Loại IV
Loại V
Nam
Tỷ lệ %
Nữ
Tỷ lệ %
Tổng cộng
Tỷ lệ %

2. Kết quả khám phát hiện bệnh nghề nghiệp
Số cơ sở lao động có khám BNN/tổng số cơ sở có nguy cơ: _______/_______

TT
Tên
bệnh nghề nghiệp
NLĐ được khám sức
khỏe phát hiện BNN
NLĐ được khám sức
khỏe phát hiện BNN
NLĐ được chẩn đoán BNN
NLĐ được chẩn đoán BNN
NLĐ được giám định BNN
NLĐ được giám định BNN
Kết quả giám định BNN
Kết quả giám định BNN
Kết quả giám định BNN
Kết quả giám định BNN
Kết quả giám định BNN
Kết quả giám định BNN
TT
Tên
bệnh nghề nghiệp
Tổng số
Số
nữ
Tổng số
Số
nữ
Tổng số
Số
nữ
<5%
<5%
5-30%
5-30%
>=31%
>=31%
TT
Tên
bệnh nghề nghiệp
Tổng số
Số
nữ
Tổng số
Số
nữ
Tổng số
Số
nữ
TS
Nữ
TS
Nữ
TS
Nữ
1
Bệnh bụi phổi silic
2
Bệnh bụi phổi amiăng
3
Bệnh bụi phổi bông
4
Bệnh bụi phổi talc
5
Bệnh bụi phổi than
6
Bệnh VPQ mạn tính
7
Bệnh hen phế quản
8
Bệnh nhiễm độc chì
9
Bệnh NĐ benzen và đồng đẳng
10
Bệnh NĐ thủy ngân
11
Bệnh NĐ mangan
12
Bệnh NĐ trinitrotoluen
13
Bệnh nhiễm độc asen
14
Bệnh NĐ HCBVTV
(nhóm phốt pho hữu cơ và cacbamat)
15
Bệnh nhiễm độc nicotin
16
Bệnh nhiễm độc CO
17
Bệnh nhiễm độc cadimi
18
Bệnh điếc nghề nghiệp
19
Bệnh tăng hoặc giảm áp
20
Bệnh nghề nghiệp do rung toàn thân
21
Bệnh nghề nghiệp do rung cục bộ
22
Bệnh phóng xạ
23
Bệnh đục thể thủy tinh
24
Bệnh nốt dầu
25
Bệnh sạm da
26
Bệnh viêm da tiếp xúc nghề nghiệp do crôm;
27
Bệnh da do tiếp xúc MT ẩm ướt và lạnh kéo dài;
TT
Tên
bệnh nghề nghiệp
NLĐ được khám sức
khỏe phát hiện BNN
NLĐ được khám sức
khỏe phát hiện BNN
NLĐ được chẩn đoán BNN
NLĐ được chẩn đoán BNN
NLĐ được giám định BNN
NLĐ được giám định BNN
Kết quả giám định BNN
Kết quả giám định BNN
Kết quả giám định BNN
Kết quả giám định BNN
Kết quả giám định BNN
Kết quả giám định BNN
TT
Tên
bệnh nghề nghiệp
Tổng số
Số
nữ
Tổng số
Số
nữ
Tổng số
Số
nữ
<5%
<5%
5-30%
5-30%
>=31%
>=31%
TT
Tên
bệnh nghề nghiệp
Tổng số
Số
nữ
Tổng số
Số
nữ
Tổng số
Số
nữ
TS
Nữ
TS
Nữ
TS
Nữ
28
Bệnh da do tiếp xúc với cao su tự nhiên và HC
29
Bệnh Leptospira
30
Bệnh viêm gan virut
31
Bệnh lao nghề nghiệp;
32
Bệnh nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp;
33
Bệnh viêm gan vi rút C
34
Ung thư trung biểu mô
35
Bệnh COVID-19
Tổng cộng

3. Danh sách người mắc bệnh nghề nghiệp

TT
Họ tên
bệnh nhân
Tuổi
Tuổi
Nghề khi bị BNN
Tuổi nghề
Ngày phát hiện bệnh
Tên BNN
Tỷ lệ suy giảm
KNLĐ
Công
việc hiện nay
TT
Họ tên
bệnh nhân
Na
m
Nữ
Nghề khi bị BNN
Tuổi nghề
Ngày phát hiện bệnh
Tên BNN
Tỷ lệ suy giảm
KNLĐ
Công
việc hiện nay

IX. HUẤN LUYỆN VỀ Y TẾ LAO ĐỘNG VÀ BỆNH NGHỀ NGHIỆP

X. BÁO CÁO CÁC TRƯỜNG HỢP TAI NẠN LAO ĐỘNG ĐƯỢC KHÁM,

ĐIỀU TRỊ TẠI CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH (KBCB)
Số cơ sở KBCB báo cáo/Tổng số cơ sở KBCB trên địa bàn _____/________ 1. Danh sách các trường hợp tai nạn lao động được khám, điều trị tại cơ sở KBCB

TT
Họ và
tên
Tuổi
Giới
Giới
Ngày bị tai nạn
Nghề
nghiệp
Bộ phận bị tổn
thương
Được sơ cứu tại chỗ
Được sơ cứu tại chỗ
Phương
tiện
chuyển
đến cơ sở KBCB
Thời gian
điều
trị
Kết quả điều trị
Kết quả điều trị
Kết quả điều trị
Ghi chú
TT
Họ và
tên
Tuổi
Nam
Nữ
Ngày bị tai nạn
Nghề
nghiệp
Bộ phận bị tổn
thương
Không
Phương
tiện
chuyển
đến cơ sở KBCB
Thời gian
điều
trị
Khỏi
Khỏi, đểlại di
chứng
Ghi chú
1
2
3

2. Phân loại các trường hợp tai nạn lao động theo việc sơ cứu, cấp cứu và điều trị

TT
Cơ sở
KBCB
Số trường hợp
TNLĐ được sơ cứu tại chỗ trước khi chuyển đến cơ sở KBCB
Số người lao động khám, điều trị tại cơ sở KBCB
Số người lao động khám, điều trị tại cơ sở KBCB
Số người lao động khám, điều trị tại cơ sở KBCB
Số người lao động khám, điều trị tại cơ sở KBCB
Ghi chú
TT
Cơ sở
KBCB
Số trường hợp
TNLĐ được sơ cứu tại chỗ trước khi chuyển đến cơ sở KBCB
Tổng số
Tử vong
Ghi chú
1
2
3
...
Tổng

3. Tổng hợp các trường hợp tai nạn lao động

STT
Nội dung
Số người
Ghi chú
1
Người lao động được sơ cứu, cấp cứu (không phải điều trị) tại cơ sở KBCB
Số liệu thống kê không tính trùng các trường hợp sơ cứu, cấp cứu, điều trị tại nhiều cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
2
Người lao động được điều trị lần đầu trong năm đối với 1 vụ tai nạn *
Số liệu thống kê không tính trùng các trường hợp sơ cứu, cấp cứu, điều trị tại nhiều cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
3
Số người bị tai nạn lao động đến cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
Số liệu thống kê không tính trùng các trường hợp sơ cứu, cấp cứu, điều trị tại nhiều cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

*Với mỗi trường hợp bị tai nạn lao động, chỉ ghi nhận lần khám, điều trị đầu tiên tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đối với vụ tai nạn lao động đó.

4. Phân loại các trường hợp tai nạn lao động theo ngành nghề

TT
Mã ngành nghề
Ngành nghề
Tổng số trường hợp tai nạn lao động được khám và
điều trị
1
A01
Nông nghiệp
2
A02
Lâm nghiệp
3
A03
Thủy sản
4
B (05-09)
Khai thác mỏ
5
C (10-33)
Công nghiệp chế biến, chế tạo
6
D35
Sản xuất và phân phối năng lượng
7
E (36-39)
Cung cấp nước, quản lý và xử lý rác/nước thải
8
F (41-43)
Xây dựng
9
G (45-47)
Thương nghiệp, dịch vụ sửa chữa
10
H (49-53)
Vận tải, kho bãi
11
I (55-56)
Khách sạn nhà hàng
12
J (58-63)
Thông tin, truyền thông
13
K (64-66)
Tài chính, tín dụng và bảo hiểm
14
L68
Kinh doanh bất động sản
15
M (69-75)
Hoạt động chuyên môn, khoa học, công nghệ
16
N (77-82)
Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ
17
O84
Quản lý nhà nước, an ninh q/phòng
18
P85
Giáo dục và đào tạo
19
Q (86-88)
Y tế và các hoạt động cứu trợ XH
20
R (90-93)
Hoạt động văn hóa xã hội
21
S (94-96)
Các hoạt động dịch vụ khác
TT
Mã ngành nghề
Ngành nghề
Tổng số trường hợp tai nạn lao động được khám và
điều trị
22
T (97-98)
Làm thuê các công việc tại hộ gia đình
23
U99
Hoạt động của các tổ chức, cơ quan quốc tế
Tổng cộng

XI. KINH PHÍ CHI TRẢ CHO CÔNG TÁC VỆ SINH LAO ĐỘNG, CHĂM

SÓC SỨC KHỎE NGƯỜI LAO ĐỘNG

Số cơ sở có báo cáo/tổng số cơ sở lao động thuộc phạm vi quản lý:_____/______

STT
Nội dung hoạt động
Số tiền
Ghi chú
1
Khám sức khỏe định kỳ
2
Khám phát hiện/khám định kỳ bệnh nghề nghiệp
3
Huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, sơ cứu, cấp cứu
4
Quan trắc môi trường lao động
5
Bồi thường tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
6
Chi phí điều trị các bệnh thông thường tại CSLĐ
7
Chi phí liên quan khác
Tổng cộng

XII. BÁO CÁO QUẢN LÝ CƠ SỞ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG,

KHÁM BỆNH NGHỀ NGHIỆP, HUẤN LUYỆN Y TẾ LAO ĐỘNG VÀ SƠ

CỨU, CẤP CỨU ( Sở Y tế báo cáo đơn vị phát sinh trong kỳ )
1. Danh sách các tổ chức thực hiện quan trắc môi trường lao động trên địa bàn

TT
Tên cơ sở công bố đủ điều kiện quan trắc
môi trường lao động
Địa chỉ liên hệ, Điện thoại, Fax
Số lượng cán bộ
Số cơ sở lao động thực hiện quan trắc MTLĐ trong kỳ báo cáo
Nhận xét
1
2
...
Tổng cộng

2. Danh sách cơ sở khám bệnh nghề nghiệp trên địa bàn

TT
Tên cơ sở đủ điều kiện khám bệnh nghề
nghiệp
Địa chỉ liên hệ, Điện thoại, Fax
Số lượng cán bộ
Số cơ sở lao động thực hiện khám BNN trong kỳ báo cáo
Nhận xét
1
2
...
Tổng cộng

3. Danh sách tổ chức huấn luyện y tế lao động, sơ cứu, cấp cứu trên địa bàn

TT
Tên tổ chức huấn luyện y tế lao động, sơ cứu, cấp cứu
Địa chỉ liên hệ, Điện thoại, Fax
Số lượng cán bộ
Số cơ sở lao động đã huấn luyện về y tế lao động, sơ cứu, cấp cứu
Nhận xét
1
2
...
Tổng cộng

(ký,ghi rõ họ tên và đóng dấu)

(ký,ghi rõ họ tên )

Kính gửi: Bộ Y tế (Cục Quản lý môi trường y tế)

BÁO CÁO TỔ CHỨC ĐỦ ĐIỀU KIỆN QUAN TRẮC

MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG ĐÃ ĐƯỢC CÔNG BỐ

Ngày … tháng … năm … Sở Y tế đã tiến hành công bố đủ điều kiện quan trắc môi trường lao động cho:

1. Tên tổ chức: ………...…. (GHI CHỮ IN ĐẬM)……………............. 2. Người đại diện: ……………….……… Chức vụ: ……………….. 3. Địa chỉ: …………………………….………………………………... 4. Số điện thoại: …………..……… Số Fax: ………….…………...... Địa chỉ E_mail: …………….............. Web-site: ……………..……….. 5. Người chịu trách nhiệm về chuyên môn: …………….…………...… Chức vụ: …………….……….. Số điện thoại: …………..………….… 6. Lĩnh vực được công bố đủ điều kiện quan trắc môi trường lao động:

6.1. Yếu tố vi khí hậu:
- Nhiệt độ:
- Độ ẩm:
- Tốc độ gió:
- Bức xạ nhiệt:
6.2. Yếu tố vật lý:
- Ánh sáng:
- Tiếng ồn theo dải tần
- Rung chuyển theo dải tần
- Vận tốc rung đứng hoặc ngang - Phóng xạ
- Điện từ trường tần số công nghiệp - Điện từ trường tần số cao
- Bức xạ tử ngoại










Nơi nhận:
- Như Kính gửi;
LÃNH ĐẠO SỞ Y TẾ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

- Lưu: VT.

PHỤ LỤC SỐ 13
KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG, BỆNH NGHỀ NGHIỆP (Ban hành kèm theo Thông tư số …../TT-BYT ngày …. tháng …. năm …..

của Bộ trưởng Bộ Y tế)

KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG, BỆNH NGHỀ NGHIỆP I. Nội dung đào tạo cấp chứng chỉ quan trắc môi trường lao động

Thời gian đào tạo tối thiểu: 01 tháng.

Nội dung:

1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
Giới thiệu đại cương về an toàn, vệ sinh lao động
Lập kế hoạch quan trắc môi trường lao động
Phương pháp đo và đánh giá các yếu tố vật lý trong môi trường lao động Phương pháp đo và đánh giá các yếu tố bụi trong môi trường lao động Phương pháp đo và đánh giá các yếu tố hóa học trong môi trường lao động Phương pháp đo và đánh giá các yếu tố tâm sinh lý lao động và ec gô nô my Phương pháp đánh giá tiếp xúc nghề nghiệp
Thực địa và thực hành tại cơ sở lao động để quan trắc môi trường lao động
Tổng hợp số liệu, báo cáo và đề xuất các tư vấn dự phòng hiệu quả yếu tố có hại trong môi trường lao động

II. Nội dung đào tạo cấp chứng chỉ về bệnh nghề nghiệp Thời gian đào tạo tối thiểu: 03 tháng.

Đối với đào tạo chuyên khoa định hướng về bệnh nghề nghiệp thực hiện theo

quy định hiện hành.

Nội dung:
1. Đại cương về an toàn vệ sinh lao động và bệnh nghề nghiệp
2. Đại cương các bệnh hô hấp, bệnh tai mũi họng, bệnh da liễu và bệnh tim mạch cơ bản. 3. Nhóm các bệnh hô hấp nghề nghiệp, các kỹ thuật cơ bản chẩn đoán và các biện pháp dự phòng
4. Kỹ thuật đọc phim các bệnh bụi phổi theo hướng dẫn phân loại của Tổ chức Lao động quốc tế
5. Nhóm các bệnh do yếu tố vật lý nghề nghiệp, các kỹ thuật cơ bản chẩn đoán và các biện pháp dự phòng
6. Nhóm các bệnh nhiễm độc nghề nghiệp, các kỹ thuật cơ bản chẩn đoán và các biện pháp dự phòng
7. Nhóm các bệnh da nghề nghiệp, các kỹ thuật cơ bản chẩn đoán và các biện pháp dự phòng
8. Nhóm các bệnh nghề nghiệp do tác nhân sinh học, các kỹ thuật cơ bản chẩn đoán và các biện pháp dự phòng
9.
Tổng hợp số liệu, báo cáo và đề xuất các tư vấn dự phòng hiệu quả các bệnh nghề nghiệp trong môi trường lao động
10. Thực hành lâm sàng tại các cơ sở khám bệnh nghề nghiệp và thực hành tại phòng xét nghiệm

Số: ........-…(1)…/GCN
..........., ngày......tháng.......năm ...........

CHỨNG CHỈ ĐÀO TẠO VỀ
QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG

Chứng nhận: Ông/bà …………………………………………………………..

Sinh ngày: ………………………………………………………………..........

Số Chứng minh Nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu/Số định danh cá nhân: ………………………………………………………………………................

Địa chỉ: ………………………………………………………………………...

Đã hoàn thành khóa huấn luyện chuyên môn về Quan trắc môi trường lao động

Thời gian huấn luyện: ……………………………………………………. Từ ngày … tháng … năm …… đến ngày … tháng … năm ……

..........., ngày.......tháng....... năm .......

…………THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ…………. (Ký và đóng dấu)

Ghi chú: (1) Tên viết tắt của cơ sở huấn luyện, đào tạo

Số: ........-…(1)…/GCN

..........., ngày......tháng.......năm ...........

CHỨNG CHỈ ĐÀO TẠO VỀ BỆNH NGHỀ NGHIỆP

Chứng nhận: Ông/bà ……………………………………………………… Sinh ngày: ………………………………………………………………....

Số Chứng minh Nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu/Số định danh cá nhân: …………………………………………………………………………......

Địa chỉ: …………………………………………………………………….

Đã hoàn thành khóa huấn luyện chuyên môn về

BỆNH NGHỀ NGHIỆP

Thời gian huấn luyện: …………………………………………………….

Từ ngày … tháng … năm …… đến ngày … tháng … năm ……

..........., ngày.......tháng....... năm .......

…………THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ…………. (Ký và đóng dấu)

Ghi chú: (1) Tên viết tắt của cơ sở huấn luyện, đào tạo

Tổng quan văn bản

Số ký hiệuKhông số
Ngày ban hành09/10/2024
Loại văn bảnDự thảo
Ngày có hiệu lực---
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Y tế / Nguyễn Thị Liên Hương
Phạm viTrung ương, Bộ Y tế
Trích yếuThông tư hướng dẫn quản lý vệ sinh lao động
Tình trạng hiệu lựcChưa xác định

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.