|
BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH
VÀ XÃ HỘI
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
DỰ THẢO THÔNG TƯ QUY ĐỊNH MỨC ĐIỀU CHỈNH LƯƠNG ĐÃ ĐÓNG BẢO HIỂM XÃ HỘI
Căn cứ Nghị định số 62/2022/NĐ-CP ngày 12 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
Căn cứ Nghị định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc (sau đây gọi tắt là Nghị định số 115/2015/NĐ-CP);
Căn cứ Nghị định số 134/2015/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội tự nguyện (sau đây gọi tắt là Nghị định số 134/2015/NĐ-CP);
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Bảo hiểm xã hội,
Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Thông tư quy định mức điều chỉnh tiền lương và thu nhập tháng đã đóng bảo hiểm xã hội.
Điều 2. Điều chỉnh tiền lương tháng đã đóng bảo hiểm xã hội
|
Năm
|
Trước
1995
|
1995
|
1996
|
1997
|
1998
|
1999
|
2000
|
2001
|
2002
|
2003
|
2004
|
2005
|
2006
|
2007
|
2008
|
|
Mức
điều
chỉnh
|
5,67
|
4,82
|
4,55
|
4,41
|
4,10
|
3,92
|
3,99
|
4,00
|
3,85
|
3,73
|
3,46
|
3,20
|
2,97
|
2,75
|
2,23
|
|
Năm
|
2009
|
2010
|
2011
|
2012
|
2013
|
2014
|
2015
|
2016
|
2017
|
2018
|
2019
|
2020
|
2021
|
2022
|
2023
|
|
Mức
điều
chỉnh
|
2,09
|
1,91
|
1,61
|
1,48
|
1,39
|
1,33
|
1,32
|
1,29
|
1,25
|
1,20
|
1,17
|
1,13
|
1,11
|
1,08
|
1,05
|
|
Năm
|
2024
|
2025
|
|||||||||||||
|
Mức
điều
chỉnh
|
1,00
|
1,00
|
Điều 3. Điều chỉnh thu nhập tháng đã đóng bảo hiểm xã hội
|
Năm
|
2008
|
2009
|
2010
|
2011
|
2012
|
2013
|
2014
|
2015
|
2016
|
|
Mức điều chỉnh
|
2,23
|
2,09
|
1,91
|
1,61
|
1,48
|
1,39
|
1,33
|
1,32
|
1,29
|
|
Năm
|
2017
|
2018
|
2019
|
2020
|
2021
|
2022
|
2023
|
2024
|
2025
|
|
Mức điều chỉnh
|
1,25
|
1,20
|
1,17
|
1,13
|
1,11
|
1,08
|
1,05
|
1,00
|
1,00
|
Nơi nhận: KT. BỘ TRƯỞNG
- Văn phòng Quốc hội; - Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ; THỨ TRƯỞNG
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Toà án nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở LĐTBXH các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Công báo;
|
- Cổng Thông tin điện tử của Chính phủ;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL);
- Cổng thông tin điện tử Bộ LĐTBXH;
- Lưu: VT, PC, BHXH.
|
Nguyễn Bá Hoan
|