|
NGÂN HÀNG NHÀ
NƯỚC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 41/2026/TT-NHNN |
Hà Nội, ngày 25 tháng 8 năm 2026 |
THÔNG TƯ
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 35/2015/TT-NHNN QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG, CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thống kê số 89/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 01/2021/QH15 và Luật số 138/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 26/2025/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam được sửa đổi bởi Nghị định số 198/2026/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 139/2026/NĐ-CP quy định chi tiết nội dung Chế độ báo cáo thống kê cấp Quốc gia;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Dự báo, thống kê;
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3
“Điều 3. Đơn vị nhận báo cáo
Đơn vị nhận báo cáo là các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước theo phân công của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.”.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 4
“1. Các mẫu biểu báo cáo thống kê (sau đây gọi tắt là mẫu biểu báo cáo) định kỳ: định kỳ báo cáo, thời hạn gửi báo cáo, đơn vị báo cáo, nội dung và hướng dẫn báo cáo các mẫu biểu báo cáo định kỳ được quy định tại Điều 11 Thông tư này và các Phụ lục 1, 2, 3 ban hành kèm theo Thông tư này.”.
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 5
“2. Hướng dẫn về phân tổ Người cư trú và Người không cư trú của Việt Nam được quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này.”.
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung khoản 9 Điều 15
“9. Phối hợp với Vụ Dự báo, thống kê; Thanh tra Ngân hàng Nhà nước trong việc kiểm tra, thanh tra các tổ chức, đơn vị liên quan thực hiện Thông tư này.”.
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 16
“6. Định kỳ quý, tổng hợp danh sách các tổ chức tín dụng vi phạm quy định báo cáo thống kê, gửi Thanh tra Ngân hàng Nhà nước để xem xét xử lý vi phạm theo thẩm quyền.”.
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung Điều 18
“Điều 18. Trách nhiệm của Thanh tra Ngân hàng Nhà nước
Ngoài trách nhiệm quy định tại Điều 15 Thông tư này, Thanh tra Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm thanh tra các đối tượng thanh tra theo chức năng, nhiệm vụ được giao trong việc chấp hành Thông tư này và xử lý vi phạm đối với các hành vi vi phạm theo quy định của pháp luật.”.
Điều 7. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ tại Điều 4, Điều 7, Điều 12, Điều 13, Điều 15, Điều 17, Điều 19, Điều 20
1. Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương” tại khoản 2 Điều 4, cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố)” tại khoản 3 Điều 7 và cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” tại khoản 3 Điều 7, điểm b khoản 4 Điều 7; điểm a khoản 1, điểm c khoản 2 Điều 12; khoản 2, khoản 3 Điều 13; tên Điều 19 và khoản 5 Điều 19, điểm b khoản 5 Điều 20 bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực”.
2. Bãi bỏ cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” tại điểm c khoản 2 Điều 12, khoản 1 Điều 13, tên Điều 15, khoản 2 Điều 15, khoản 13 Điều 17, khoản 4 Điều 19.
3. Bãi bỏ cụm từ “quy định trên các mẫu biểu báo cáo tại Phần 3 Phụ lục 1 đính kèm Thông tư này” tại điểm a khoản 5 Điều 20.
Điều 8. Sửa đổi, bổ sung một số hướng dẫn lập báo cáo tại Biểu số 042-DBTK, Biểu số 062-TT, Biểu số 063-TT tại Phần 3 Phụ lục 1
1. Hướng dẫn lập báo cáo tại cột (1) Biểu số 042-DBTK được sửa đổi, bổ sung như sau:
“+ Cột (1): Thống kê số dư huy động vốn của Chính phủ, cơ quan Chính phủ và các cơ quan trực thuộc Chính phủ (bao gồm Bảo hiểm xã hội Việt Nam).”.
2. Hướng dẫn lập báo cáo từ cột (6) đến cột (9) Biểu số 062-TT được sửa đổi, bổ sung như sau:
“+ Cột (6), (8), (9): Địa chỉ đặt ATM, trong đó cột (9) là mã tỉnh/thành phố nơi đặt máy ATM. Mã tỉnh/thành phố được quy định tại Bảng 8 Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này.
+ Cột (7): TCTD không điền thông tin tại cột này.”.
3. Hướng dẫn lập báo cáo từ cột (6) đến cột (9) Biểu số 063-TT được sửa đổi, bổ sung như sau:
“- Cột (6), (8), (9): Địa chỉ đặt máy ATM ngừng (hoặc dự kiến ngừng) hoạt động quá 24h, trong đó cột (9) là mã tỉnh/thành phố nơi đặt máy ATM ngừng (hoặc dự kiến ngừng) hoạt động quá 24h. Mã tỉnh/thành phố được quy định tại Bảng 8 Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này.
- Cột (7): TCTD không điền thông tin tại cột này.”.
Điều 9. Sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Phần 2 Phụ lục 2
1. Sửa đổi, bổ sung Điểm 5 như sau:
“5. Dư nợ tín dụng là toàn bộ số dư tại một thời điểm cụ thể của các khoản cấp tín dụng của TCTD cho tổ chức, cá nhân dưới hình thức sau:
a) Cho vay;
b) Chiết khấu, tái chiết khấu các công cụ chuyển nhượng và các giấy tờ có giá khác;
c) Cho thuê tài chính;
d) Bảo thanh toán;
đ) Các khoản trả thay cá nhân, tổ chức trong nghiệp vụ bảo lãnh ngân hàng;
e) Các khoản nhận nợ/nhận nợ bắt buộc của khách hàng với TCTD trong nghiệp vụ phát hành thư tín dụng/ủy thác phát hành thư tín dụng và số dư thương lượng thanh toán của TCTD với khách hàng;
g) Phát hành thẻ tín dụng;
h) Mua, đầu tư trái phiếu doanh nghiệp (không bao gồm trái phiếu VAMC);
i) Các nghiệp vụ cấp tín dụng khác được NHNN chấp thuận.”.
2. Sửa đổi, bổ sung Điểm 10 như sau:
“10. Các tổ chức không phải là TCTD được hiểu là các tổ chức tài chính không phải là TCTD được thành lập và hoạt động theo pháp luật Việt Nam, bao gồm:
a) Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam;
b) Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
c) Doanh nghiệp bảo hiểm; doanh nghiệp tái bảo hiểm.
d) Quỹ Bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa;
đ) Tổ chức không phải TCTD cung ứng dịch vụ thanh toán;
e) Công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán;
g) Các tổ chức khác.”.
Điều 10. Thay thế, bãi bỏ một số quy định tại Phụ lục 1, Phụ lục 2, Phụ lục 3, Phụ lục 4
1. Thay thế Phần 1 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 35/2015/TT-NHNN bằng Phần 1 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Thay thế Phần 2 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 35/2015/TT-NHNN bằng Phần 2 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Thay thế Biểu số 002-DBTK tại Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 35/2015/TT-NHNN bằng Biểu số A1.001-DBTK Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.
4. Thay thế Biểu số 003-DBTK tại Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 35/2015/TT-NHNN bằng Biểu số A1.002-DBTK Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.
5. Thay thế Biểu số 006-DBTK tại Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 35/2015/TT-NHNN bằng Biểu số A1.005-TD Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.
6. Thay thế Biểu số 006.1-DBTK tại Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 35/2015/TT-NHNN bằng Biểu số A1.006-TD Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.
7. Thay thế Biểu số 006.2-TD tại Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 35/2015/TT-NHNN bằng Biểu số A1.007-TD Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.
8. Thay thế Biểu số 009-TD tại Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 35/2015/TT-NHNN bằng Biểu số A1.009-TD Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.
9. Thay thế Biểu số 022.1-TD tại Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 35/2015/TT-NHNN bằng Biểu số A1.014-TD Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.
10. Thay thế Biểu số 022.2-TD tại Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 35/2015/TT-NHNN bằng Biểu số A1.015-TD Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.
11. Thay thế Biểu số 029.1-TTGS tại Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 35/2015/TT-NHNN bằng Biểu số A2.004.1-QLGS Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.
12. Thay thế Biểu số 029.2-TTGS tại Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 35/2015/TT-NHNN bằng Biểu số A2.004.2-QLGS Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.
13. Thay thế Biểu số 041-DBTK tại Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 35/2015/TT-NHNN bằng Biểu số B.001-DBTK Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.
14. Thay thế Biểu số 046-CSTT; 047-CSTT tại Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 35/2015/TT-NHNN bằng Biểu số C.001-CSTT Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.
15. Thay thế Biểu số 128.1-TTGS tại Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 35/2015/TT-NHNN bằng Biểu số G2.014-QLGS Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.
16. Thay thế Biểu số 162-TTGS tại Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 35/2015/TT-NHNN bằng Biểu số H.002-QLGS Phần 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.
17. Thay thế Bảng 1, Bảng 2, Bảng 8 Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư số 35/2015/TT-NHNN bằng Bảng 1, Bảng 2, Bảng 8 Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này.
18. Bãi bỏ nội dung quy định về “Đơn vị nhận và duyệt báo cáo” tại các mẫu biểu báo cáo tại Phần 3 Phụ lục 1.
19. Bãi bỏ Biểu số 001-DBTK; Biểu số 012-TTGS; Biểu 014-CSTT; Biểu số 024-DBTK; Biểu số 025-TTGS; Biểu số 026-TTGS; Biểu số 027-TTGS; Biểu số 033-TTGS; Biểu số 037.1-TTGS; Biểu số 037.2-TTGS; Biểu số 040-TTGS; Biểu số 043-CSTT; Biểu số 054-TT; Biểu số 057-TT; Biểu số 059-TT; Biểu số 060-TT; Biểu số 069-QLNH; Biểu số 081-SGD; Biểu số 084-QLNH; Biểu số 089-SGD; Biểu số 093-CSTT; Biểu số 096-SGD; Biểu số 097-TTGS; Biểu số 100-TTGS; Biểu số 101-TTGS; Biểu số 102-TTGS; Biểu số 103-TTGS; Biểu số 104-TTGS; Biểu số 105-TTGS; Biểu số 109-TTGS; Biểu số 110-TTGS; Biểu số 111-TTGS; Biểu số 112-TTGS; Biểu số 113-TTGS; Biểu số 119.1-TTGS; Biểu số 119.2-TTGS; Biểu số 120.1-TTGS; Biểu số 120.2-TTGS; Biểu số 120.3-TTGS; Biểu số 122-TTGS; Biểu số 124-TTGS; Biểu số 128.4-TTGS; Biểu số 136.2-TTGS; Biểu số 171-TT; Biểu số 172-TT; Biểu số 181-TTGS tại Phần 1, Phần 2, Phần 3 Phụ lục 1.
20. Bãi bỏ Điểm 6 Phần 2 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư số 35/2015/TT-NHNN.
21. Bãi bỏ Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư số 35/2015/TT-NHNN.
Điều 11. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.
Điều 12. Điều khoản thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 9 năm 2026.
|
Nơi nhận: |
KT. THỐNG ĐỐC |
…………………
Nội dung văn bản bằng File Word (đang tiếp tục cập nhật)