TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 11280:2015
HOẠT ĐỘNG THƯ VIỆN - THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA VỀ TỔ CHỨC KHO VÀ BẢO QUẢN TÀI LIỆU
Library activities - Terms and definitions of organizing stacks and preserving documents
Lời nói đầu
TCVN 11280:2015 do Thư viện Quốc gia Việt Nam biên soạn, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
HOẠT ĐỘNG THƯ VIỆN - THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA VỀ TỔ CHỨC KHO VÀ BẢO QUẢN TÀI LIỆU
Library activities - Terms and definitions of organizing stacks and preserving documents
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các thuật ngữ và định nghĩa về tổ chức kho và bảo quản tài liệu trong hoạt động thư viện.
2 Thuật ngữ và định nghĩa
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:
Mục lục tra cứu thuật ngữ tiếng Việt - Anh
STT
Thuật ngữ tiếng Việt
Thuật ngữ tiếng Anh
Số tra cứu
1
Bàn chiếu sáng
Light table
2.3.1.21
2
Bàn hút chân không
Suction table
2.3.1.23
3
Bản sao bảo quản
Preservation copy
2.2.3.13
4
Bản sao có kiểm soát
Controlled copy
2.2.1.14
5
Bản sao dự phòng
Back-up copy
2.2.3.12
6
Bản sao lưu trữ
Archival copy
2.2.1.15
7
Bảo quản
Preservation
2.2.1.1
8
Bảo quản dự phòng
Preventive preservation
2.2.1.4
9
Bảo quản đơn vị nội dung thông tin
Bit preservation
2.2.3.2
10
Bảo quản số
Digital preservation
2.2.3.1
11
Bảo quản theo giai đoạn
Phased preservation
2.2.1.18
12
Bảo toàn số
Digital curation
2.2.3.18
13
Bảo tồn dự phòng
Preventive conservation
2.2.1.5
14
Bảo trì kho
Stack maintenance
2.1.2.14
15
Báo cáo bảo tồn
Conservation report
2.2.1.3
16
Băng dính tu sửa
Mending tape
2.3.2.1
17
Bìa bảo tồn
Conservation board
2.3.2.3
18
Biến thể
Variant
2.2.3.20
19
Bóc lớp bồi nền
Backing removal
2.2.2.17
20
Chiều cao đợt giá
Shelf height
2.3.1.3
21
Chiều sâu đợt giá
Shelf depth
2.3.1.2
22
Chuyển dạng
Reformat
2.2.1.12
23
Chuyển đổi định dạng
Format migration
2.2.3.14
24
Chuyển đổi lưu giữ
Storage migration
2.2.3.16
25
Dán phủ
Overlaying
2.2.2.18
26
Diệt mốc
Demolding
2.2.2.6
27
Dụng cụ gấp nếp
Bone folder
2.3.1.24
28
Điều kiện lưu giữ
Storage condition
2.1.1.8
29
Điều kiện vệ sinh kho
Sanitary-hygienic condition
2.2.2.15
30
Định dạng bảo quản
Preservation format
2.2.3.10
31
Định dạng lỗi thời
Obsolete format
2.2.1.17
32
Định dạng nguyên gốc
Original format
2.2.1.16
33
Định dạng truy cập
Access format
2.2.3.11
34
Đóng bìa bảo tồn
Conservation binding
2.2.2.7
35
Đóng bìa riêng rẽ
Case binding
2.2.2.8
36
Độ bền hóa học
Chemical stability
2.2.1.9
37
Độ bền sinh học
Bioproofness
2.2.1.8
38
Độc quyền
Proprietary
2.2.3.4
39
Đơn vị đóng tập
Binding unit
2.2.2.10
40
Đơn vị lưu giữ
Storage unit
2.1.2.21
41
Giá
Shelf
2.3.1.1
42
Giá chứa ấn phẩm định kỳ
Periodical stand
2.3.1.6
43
Giá cố định
Fixed shelf
2.3.1.8
44
Giá điều chỉnh
Adjustable shelf
2.3.1.7
45
Giá đỡ sách
Book cradle
2.3.1.17
46
Giá đỡ sách bảo quản
Preservation book cradle
2.3.1.18
47
Giá hai mặt
Double-faced shelf
2.3.1.5
48
Giá một mặt
Single-faced shelf
2.3.1.4
49
Giấy thấm
Blotting paper
2.3.2.2
50
Giá thông minh
Smart shelves
2.3.1.9
51
Hệ thống chia tài liệu
Sorting system
2.3.1.26
52
Hệ thống vận chuyển tài liệu
Book transport system
2.3.1.27
53
Hộp bảo tồn
Conservation box
2.3.1.13
54
Hộp bảo vệ tạm thời
Phase box
2.3.1.14
55
Hộp chiếu sáng
Light box
2.3.1.25
56
Hộp đựng sách
Book box
2.3.1.12
57
Hộp mở cạnh đáy
Drop spine box
2.3.1.16
58
Hộp mở mặt bên
Drop side box
2.3.1.15
59
Hướng lưu giữ
Storage orientation
2.1.2.19
60
Ke chặn sách
Bookend
2.3.1.11
61
Khảo sát bảo tồn
Conservation survey
2.2.1.2
62
Kho
Stacks
2.1.1.1
63
Kho đóng
Closed stacks
2.1.1.6
64
Kho mở
Open stacks
2.1.1.5
65
Khu vực lưu giữ
Storage area
2.1.1.7
66
Kiểm kê kho
Inventory
2.1.2.18
67
Kiểm soát môi trường kho
Environmental control
2.2.2.1
68
Kiểm soát nấm mốc
Fungi control
2.2.2.5
69
Kiểm tra xếp giá
Shelf reading
2.1.2.15
70
Lai lịch số
Digital provenance
2.2.3.8
71
Làm khô
Drying
2.2.2.14
72
Làm mới
Refresh
2.2.3.15
73
Làm sạch chân không
Vacuum cleaning
2.2.2.16
74
Lót gáy
Spine linings
2.2.2.12
75
Lưu giữ lạnh
Cold storage
2.1.1.10
76
Lưu giữ nén
Compact storage
2.1.1.9
77
Lưu giữ tự động hóa
Automated storage
2.3.1.20
78
Mã hóa
Encryption
2.2.3.23
79
Mạ chữ
Stamping foil
2.2.2.9
80
Mét giá
Shelf footage
2.1.2.20
81
Mô phỏng
Emulation
2.2.3.17
82
Nén dữ liệu
Compression
2.2.3.9
83
Ngăn chặn tác hại sinh học
Biological protection
2.2.2.4
84
Nhãn gáy
Spine label
2.1.2.16
85
Nhãn giá
Shelf label
2.1.2.17
86
Niêm phong kín
Hermetic sealing
2.2.1.11
87
Nội dung số
Digital content
2.2.3.5
88
Phiên bản bảo quản
Preservation version
2.2.3.22
89
Phục hồi số
Digital archaeology
2.2.3.7
90
Quản lý đồng bộ sinh vật gây hại
Integrated pest management
2.2.2.3
91
Quản lý vòng đời tài liệu
Life-cycle management
2.2.1.6
92
Số hóa
Digitization
2.2.1.13
93
Sửa chữa gáy
Case repair
2.2.2.11
94
Sức chứa đợt giá
Shelf capacity
2.1.1.3
95
Sức chứa trong kho
Stack capacity
2.1.1.2
96
Thích nghi khí hậu
Acclimatization
2.2.2.2
97
Thiết bị ép sách
Book press
2.3.1.22
98
Thông tin cố định
Fixity information
2.2.3.6
99
Thông tin mô tả bảo quản
Preservation description information
2.2.3.21
100
Tiêu chí thanh lý
Weeding criteria
2.1.1.11
101
Tính chịu ánh sáng
Light fastness
2.2.1.10
102
Tổ chức kho
Organization of stacks
2.1.14
103
Tu sửa
Mending
2.2.2.13
104
Tủ đựng bản đồ
Atlas case
2.3.1.19
105
Tuổi thọ
Longevity
2.2.1.7
106
Vải đóng sách
Book cloth
2.3.2.4
107
Ván đợt
Shelf board
2.3.1.10
108
Vật thể bao gói
Encapsulated object
2.2.3.19
109
Vòng đời
Life cycle
2.2.3.3
110
Xếp giá cố định
Fixed location
2.1.2.13
111
Xếp giá gáy ra ngoài
Spine-out
2.1.2.10
112
Xếp giá hai lớp
Double shelving
2.1.2.8
113
Xếp giá kho chứa
Warehouse shelving
2.1.2.12
114
Xếp giá mặt trước ra ngoài
Face-out
2.1.2.9
115
Xếp giá ngang
Fore-edge shelving
2.1.2.11
116
Xếp giá theo chủ đề
Subject shelving
2.1.2.7
117
Xếp giá theo đề tài
Theme shelving
2.1.2.6
118
Xếp giá theo hình thức
Formal shelving
2.1.2.1
119
Xếp giá theo khổ
Shelving by size
2.1.2.3
120
Xếp giá theo nội dung
Content-based shelving
2.1.2.4
121
Xếp giá theo phân loại
Classified shelving
2.1.2.5
122
Xếp giá theo thứ tự nhập
Accession order shelving
2.1.2.2
Mục lục tra cứu thuật ngữ tiếng Anh - Việt
STT
Thuật ngữ tiếng Anh
Thuật ngữ tiếng Việt
Số tra cứu
1
Access format
Định dạng truy cập
2.2.3.11
2
Accession order shelving
Xếp giá theo thứ tự nhập
2.1.2.2
3
Acclimatization
Thích nghi khí hậu
2.2.2.2
4
Adjustable shelf
Giá điều chỉnh
2.3.1.7
5
Archival copy
Bản sao lưu trữ
2.2.1.15
6
Atlas case
Tủ đựng bản đồ
2.3.1.19
7
Automated storage
Lưu giữ tự động hóa
2.3.1.20
8
Back-up copy
Bản sao dự phòng
2.2.3.12
9
Backing removal
Bóc lớp bồi nền
2.2.2.17
10
Binding unit
Đơn vị đóng tập
2.2.2.10
11
Biological protection
Ngăn chặn tác hại sinh học
2.2.2.4
12
Bioproofness
Độ bền sinh học
2.2.1.8
13
Bit preservation
Bảo quản đơn vị nội dung thông tin
2.2.3.2
14
Blotting paper
Giấy thấm
2.3.2.2
15
Bone folder
Dụng cụ gấp nếp
2.3.1.24
16
Book box
Hộp đựng sách
2.3.1.12
17
Book cloth
Vải đóng sách
2.3.2.4
18
Book cradle
Giá đỡ sách
2.3.1.17
19
Book press
Thiết bị ép sách
2.3.1.22
20
Book transport system
Hệ thống vận chuyển tài liệu
2.3.1.27
21
Bookend
Ke chặn sách
2.3.1.11
22
Case binding
Đóng bìa riêng rẽ
2.2.2.8
23
Case repair
Sửa chữa gáy
2.2.2.11
24
Chemical stability
Độ bền hóa học
2.2.1.9
25
Classified shelving
Xếp giá theo phân loại
2.1.2.5
26
Closed stacks
Kho đóng
2.1.1.6
27
Cold storage
Lưu giữ lạnh
2.1.1.10
28
Compact storage
Lưu giữ nén
2.1.1.9
29
Compression
Nén dữ liệu
2.2.3.9
30
Conservation binding
Đóng bìa bảo tồn
2.2.2.7
31
Conservation board
Bìa bảo tồn
2.3.2.3
32
Conservation box
Hộp bảo tồn
2.3.1.13
33
Conservation report
Báo cáo bảo tồn
2.2.1.3
34
Conservation survey
Khảo sát bảo tồn
2.2.1.2
35
Content-based shelving
Xếp giá theo nội dung
2.1.2.4
36
Controlled copy
Bản sao có kiểm soát
2.2.1.14
37
Demolding
Diệt mốc
2.2.2.6
38
Digital archaeology
Phục hồi số
2.2.3.7
39
Digital content
Nội dung số
2.2.3.5
40
Digital curation
Bảo toàn số
2.2.3.18
41
Digital preservation
Bảo quản số
2.2.3.1
42
Digital provenance
Lai lịch số
2.2.3.8
43
Digitization
Số hóa
2.2.1.13
44
Double shelving
Xếp giá hai lớp
2.1.2.8
45
Double-faced shelf
Giá hai mặt
2.3.1.5
46
Drop side box
Hộp mở mặt bên
2.3.1.15
47
Drop spine box
Hộp mở cạnh đáy
2.3.1.16
48
Drying
Làm khô
2.2.2.14
49
Emulation
Mô phỏng
2.2.3.17
50
Encapsulated object
Vật thể bao gói
2.2.3.19
51
Encryption
Mã hóa
2.2.3.23
52
Environmental control
Kiểm soát môi trường kho
2.2.2.1
53
Face-out
Xếp giá mặt trước ra ngoài
2.1.2.9
54
Fixed location
Xếp giá cố định
2.1.2.13
55
Fixed shelf
Giá cố định
2.3.1.8
56
Fixity information
Thông tin cố định
2.2.3.6
57
Fore-edge shelving
Xếp giá ngang
2.1.2.11
58
Formal shelving
Xếp giá theo hình thức
2.1.2.1
59
Format migration
Chuyển đổi định dạng
2.2.3.14
60
Fungi control
Kiểm soát nấm mốc
2.2.2.5
61
Hermetic sealing
Niêm phong kín
2.2.1.11
62
Integrated pest management
Quản lý đồng bộ sinh vật gây hại
2.2.2.3
63
Inventory
Kiểm kê kho
2.1.2.18
64
Life cycle
Vòng đời
2.2.3.3
65
Life-cycle management
Quản lý vòng đời tài liệu
2.2.1.6
66
Light box
Hộp chiếu sáng
2.3.1.25
67
Light fastness
Tính chịu ánh sáng
2.2.1.10
68
Light table
Bàn chiếu sáng
2.3.1.21
69
Longevity
Tuổi thọ
2.2.1.7
70
Mending
Tu sửa
2.2.2.13
71
Mending tape
Băng dính tu sửa
2.3.2.1
72
Obsolete format
Định dạng lỗi thời
2.2.1.17
73
Open stacks
Kho mở
2.1.1.5
74
Organization of stacks
Tổ chức kho
2.1.1.4
75
Original format
Định dạng nguyên gốc
2.2.1.16
76
Overlaying
Dán phủ
2.2.2.18
77
Periodical stand
Giá ấn chứa phẩm định kỳ
2.3.1.6
78
Phase box
Hộp bảo vệ tạm thời
2.3.1.14
79
Phased preservation
Bảo quản theo giai đoạn
2.2.1.18
80
Preservation
Bảo quản
2.2.1.1
81
Preservation book cradle
Giá đỡ sách bảo quản
2.3.1.18
82
Preservation copy
Bản sao bảo quản
2.2.3.13
83
Preservation description information
Thông tin mô tả bảo quản
2.2.3.21
84
Preservation format
Định dạng bảo quản
2.2.3.10
85
Preservation version
Phiên bản bảo quản
2.2.3.22
86
Preventive conservation
Bảo tồn dự phòng
2.2.1.5
87
Preventive preservation
Bảo quản dự phòng
2.2.1.4
88
Proprietary
Độc quyền
2.2.3.4
89
Reformat
Chuyển dạng
2.2.1.12
90
Refresh
Làm mới
2.2.3.15
91
Sanitary-hygienic condition
Điều kiện vệ sinh kho
2.2.2.15
92
Shelf
Giá
2.3.1.1
93
Shelf board
Ván đợt
2.3.1.10
94
Shelf capacity
Sức chứa đợt giá
2.1.1.3
95
Shelf depth
Chiều sâu đợt giá
2.3.1.2
96
Shelf footage
Mét giá
2.1.2.20
97
Shelf height
Chiều cao đợt giá
2.3.1.3
98
Shelf label
Nhãn giá
2.1.2.17
99
Shelf reading
Kiểm tra xếp giá
2.1.2.15
100
Shelving by size
Xếp giá theo khổ
2.1.2.3
101
Single-faced shelf
Giá một mặt
2.3.1.4
102
Smart shelves
Giá thông minh
2.3.1.9
103
Sorting system
Hệ thống chia tài liệu
2.3.1.26
104
Spine label
Nhãn gáy
2.1.2.16
105
Spine linings
Lót gáy
2.2.2.12
106
Spine-out
Xếp giá gáy ra ngoài
2.1.2.10
107
Stack capacity
Sức chứa trong kho
2.1.1.2
108
Stack maintenance
Bảo trì kho
2.1.2.14
109
Stacks
Kho
2.1.1.1
110
Stamping foil
Mạ chữ
2.2.2.9
111
Storage area
Khu vực lưu giữ
2.1.1.7
112
Storage condition
Điều kiện lưu giữ
2.1.1.8
113
Storage migration
Chuyển đổi lưu giữ
2.2.3.16
114
Storage orientation
Hướng lưu giữ
2.1.2.19
115
Storage unit
Đơn vị lưu giữ
2.1.2.21
116
Subject shelving
Xếp giá theo chủ đề
2.1.2.7
117
Suction table
Bàn hút chân không
2.3.1.23
118
Theme shelving
Xếp giá theo đề tài
2.1.2.6
119
Vacuum cleaning
Làm sạch chân không
2.2.2.16
120
Variant
Biến thể
2.2.3.20
121
Warehouse shelving
Xếp giá kho chứa
2.1.2.12
122
Weeding criteria
Tiêu chí thanh lý
2.1.1.11
Thư mục tài liệu tham khảo
[1] Dictionary of Library and Information Science/Joan M. Reitz
[2] Digital Preservation Glossary/Raivo Ruusalepp Estonian Business Archives, Ltd.
[3] Digital Preservation Glossary/University of Michigan
[4] Glossary/National Archives of Australia
[5] Glossary/National Digital Stewardship Alliance
[6] Glossary/The National Preservation Office
[7] Glossary of Terms/University of Illinois at Urbana-hampaign. University Library
[8] http://cool.conservation-us.org/coolaic/sg/bpg/pcc/24_backing-removal.pdf
[9] ISO/TR 11219:2012 - Information and documentation - Quantitative conditions and basic statistics for library buildings - Space, function and design
[10] Library Preservation Glossary/National Library of Australia
[11] NEDLIB Glossary/Networked European Deposit Library
[12] Smart Shelves enabled with RFID //http://www.it-futures.com/ntails/index.php/demo-sets/smart-shelves
[13] TCVN 10274:2013 Hoạt động thư viện - Thuật ngữ và định nghĩa chung
[14] www.bnf.fr/en/professionals/preservation_practical_information_sheets.html
[15] www.conservationregister.com/PlconConservationReports.asp
[16] www.dpconline.org/advice/preservationhandbook/introduction/definitions_and_concepts
[17] www.lcsd.gov.hk/CE/Museum/Conservation/en_US/web/co/equipment/suctiontable.html
[18] www.library.illinois.edu/prescons/services/ipm/index.html
[19] www.library.leiden.edu/special-collections/practical/conservation-workshop.html#preventive- conservation

MỤC LỤC
Lời nói đầu
1 Phạm vi áp dụng
2 Thuật ngữ và định nghĩa
2.1 Tổ chức kho
2.2 Bảo quản tài liệu
2.3 Thuật ngữ có liên quan
Mục lục tra cứu thuật ngữ tiếng Việt - tiếng Anh
Mục lục tra cứu thuật ngữ tiếng Anh - tiếng Việt
Thư mục tài liệu tham khảo
2.1 Tổ chức kho
2.1.1 Lưu giữ tài liệu
2.1.1.1 Kho (stacks)
Khu vực trong thư viện dùng để lưu giữ các loại tài liệu.
2.1.1.2 Sức chứa trong kho (stack capacity)
Khối lượng tài liệu có thể chứa trong kho (2.1.1.1) của một thư viện, được tính bằng tổng mét dài hoặc mét vuông của các giá (2.3.1.1).
2.1.1.3 Sức chứa đợt giá (shelf capacity)
Số lượng trung bình của tài liệu có thể xếp vào một ván đợt (2.3.1.10) của giá (2.3.1.1).
2.1.1.4 Tổ chức kho (organization of stacks)
Tổ hợp các quá trình tiếp nhận, nhập kho, thiết kế kỹ thuật về bố trí, xếp giá và lưu giữ tài liệu.
2.1.1.5 Kho mở (open stacks)
Kho (2.1.1.1) trong đó bạn đọc có thể tiếp cận trực tiếp và sử dụng tài liệu trên giá (2.3.1.1).
2.1.1.6 Kho đóng (closed stacks)
Kho (2.1.1.1) trong đó bạn đọc không được phép tiếp cận trực tiếp tài liệu trên giá (2.3.1.1).
2.1.1.7 Khu vực lưu giữ (storage area)
Địa điểm trong hoặc ngoài thư viện là nơi cất giữ tài liệu và thiết bị ít được sử dụng.
2.1.1.8 Điều kiện lưu giữ (storage condition)
Các điều kiện quy định sử dụng cho lưu giữ tài liệu của thư viện.
2.1.1.9 Lưu giữ nén (compact storage)
Khu vực xếp tài liệu ít sử dụng với giá (2.3.1.1) cao hơn bình thường, mật độ xếp giá lớn và lối đi hẹp để tăng dung lượng lưu giữ.
2.1.1.10 Lưu giữ lạnh (cold storage)
Kỹ thuật lưu giữ trong phòng có nhiệt độ đủ thấp để kéo dài tuổi thọ (2.2.1.7) của các bộ sưu tập đặc biệt.
2.1.1.11 Tiêu chí thanh lý (weeding criteria)
Quy định của thư viện được sử dụng khi cần xác định một bản tài liệu cụ thể phải thanh lý khỏi bộ sưu tập.
2.1.2 Xếp giá và duy trì kho
2.1.2.1 Xếp giá theo hình thức (formal shelving)
Xếp tài liệu trên giá (2.3.1.1) theo các dấu hiệu không liên quan tới nội dung tri thức.
2.1.2.2 Xếp giá theo thứ tự nhập (accession order shelving)
Xếp tài liệu trên giá (2.3.1.1) theo trật tự thời gian tài liệu được nhập vào thư viện.
CHÚ THÍCH xếp giá theo thứ tự nhập còn được gọi là xếp giá theo đăng ký cá biệt.
2.1.2.3 Xếp giá theo khổ (shelving by size)
Xếp tài liệu trên giá (2.3.1.1) theo nhóm chiều dài gáy của tài liệu.
2.1.2.4 Xếp giá theo nội dung (content-based shelving)
Xếp tài liệu trên giá (2.3.1.1) theo các dấu hiệu phản ánh nội dung tri thức.
2.1.2.5 Xếp giá theo phân loại (classified shelving)
Xếp tài liệu trên giá (2.3.1.1) theo trật tự của hệ thống phân loại được thư viện sử dụng khi phân loại tài liệu.
2.1.2.6 Xếp giá theo đề tài (theme shelving)
Hình thức thường được sử dụng trong các thư viện chuyên ngành hẹp để sắp xếp tài liệu trên giá (2.3.1.1) theo những đề tài đặc biệt quan trọng.
2.1.2.7 Xếp giá theo chủ đề (subject shelving)
Hình thức sắp xếp tài liệu trên giá (2.3.1.1) theo những chủ đề nhất định.
2.1.2.8 Xếp giá hai lớp (double shelving)
Xếp tài liệu trên giá (2.3.1.1) theo hai hàng trên một ván đợt (2.3.1.10), hàng nọ sau lưng hàng kia.
2.1.2.9 Xếp giá mặt trước ra ngoài (face-out)
Xếp tài liệu trên giá (2.3.1.1) với mặt bìa trước của tài liệu quay ra phía ngoài.
2.1.2.10 Xếp giá gáy ra ngoài (spine-out)
Xếp tài liệu trên giá (2.3.1.1) với gáy của tài liệu quay ra phía ngoài.
2.1.2.11 Xếp giá ngang (fore-edge shelving)
Xếp tài liệu trên giá (2.3.1.1) với gáy song song với bề mặt của ván đợt (2.3.1.10), thường là tiếp xúc trực tiếp để tránh ruột tài liệu long khỏi gáy.
2.1.2.12 Xếp giá kho chứa (warehouse shelving)
Xếp tài liệu trên giá (2.3.1.1) trong kho đóng (2.1.1.6) với mật độ rất cao, có thể nhiều lớp tùy theo chiều sâu đợt giá (2.3.1.2).
2.1.2.13 Xếp giá cố định (fixed location)
Hình thức sắp xếp tài liệu vào vị trí vật lý cụ thể không thay đổi trên giá (2.3.1.1) đối với một số loại tài liệu đặc biệt nhằm tạo thuận lợi cho sử dụng.
2.1.2.14 Bảo trì kho (stack maintenance)
Công việc giữ cho tài liệu được xếp trên giá (2.3.1.1) trong kho (2.1.1.1) luôn ở trật tự và trạng thái tốt nhất có thể.
2.1.2.15 Kiểm tra xếp giá (shelf reading)
Kiểm tra định kỳ trật tự của tài liệu được xếp trên giá (2.3.1.1) theo ký hiệu xếp giá.
2.1.2.16 Nhãn gáy (spine label)
Nhãn dán vào gáy tài liệu để hiển thị vị trí và ký hiệu xếp giá.
2.1.2.17 Nhãn giá (shelf label)
Dấu hiệu gắn vào hai đầu hoặc lề của mỗi giá (2.3.1.1), thể hiện nội dung tài liệu được xếp trên đó.
2.1.2.18 Kiểm kê kho (inventory)
Quá trình kiểm tra tất cả tài liệu xếp trên giá (2.3.1.1) bằng cách đối chiếu với danh mục hoặc cơ sở dữ liệu về vốn tài liệu để xác định các bản bị thiếu và chưa được mượn nhằm thay thế hoặc loại bỏ.
2.1.2.19 Hướng lưu giữ (storage orientation)
Hướng mà theo đó tài liệu được xếp trên giá (2.3.1.1) trong kho (2.1.1.1), liên quan đến lực hút của trái đất, nhằm giảm thiểu ảnh hưởng của trọng lực đối với tài liệu trong thời gian dài.
2.1.2.20 Mét giá (shelf footage)
Đơn vị đo lường quốc tế dùng để tính khối lượng của các bộ sưu tập trong so sánh độ lớn, tính bằng mét dài giá xếp đầy tài liệu.
2.1.2.21 Đơn vị lưu giữ (storage unit)
Một tài liệu hoặc một bộ tài liệu được tính trong lưu giữ như một đơn vị riêng biệt khi đăng ký và thống kê kho (2.1.1.1).
2.2 Bảo quản tài liệu
2.2.1 Lập kế hoạch bảo quản
2.2.1.1 Bảo quản (preservation)
Tất cả các biện pháp, bao gồm cả quyết định tài chính và chiến lược, để duy trì tính toàn vẹn và kéo dài tuổi thọ của tài liệu hoặc các sưu tập.
[TCVN 10274:2013, định nghĩa 3.4.19]
2.2.1.2 Khảo sát bảo tồn (conservation survey)
Nghiên cứu tình trạng vật lý hiện tại, yêu cầu bảo tồn cho bộ sưu tập thư viện và đề xuất các phương án xử lý.
2.2.1.3 Báo cáo bảo tồn (conservation report)
Ghi lại quá trình khảo sát bảo tồn (2.2.1.2) về tình trạng tài liệu và thông báo đề xuất hướng xử lý.
2.2.1.4 Bảo quản dự phòng (preventive preservation)
Hoạt động nhằm giảm thiểu hoặc làm chậm tốc độ hư hỏng và ngăn chặn phá hủy toàn bộ bộ sưu tập.
2.2.1.5 Bảo tồn dự phòng (preventive conservation)
Tối ưu hóa các điều kiện lưu giữ (2.1.1.8) và xử lý để làm chậm tốc độ hư hỏng tự nhiên của từng bản tài liệu.
2.2.1.6 Quản lý vòng đời tài liệu (life-cycle management)
Quản lý từng giai đoạn trong vòng đời của tài liệu để chủ động tiến hành bảo quản (2.2.1.1).
2.2.1.7 Tuổi thọ (longevity)
Thời gian tài liệu giữ nguyên được tính năng sử dụng trong điều kiện bình thường.
2.2.1.8 Độ bền sinh học (bioproofness)
Khả năng duy trì đặc tính bền chắc của tài liệu dưới ảnh hưởng của tác nhân sinh học.
2.2.1.9 Độ bền hóa học (chemical stability)
Khả năng duy trì đặc tính bền chắc của tài liệu dưới ảnh hưởng của tác nhân hóa học.
2.2.1.10 Tính chịu ánh sáng (light fastness)
Khả năng bảo toàn các đặc tính khai thác của tài liệu khi tiếp xúc với ánh sáng.
2.2.1.11 Niêm phong kín (hermetic sealing)
Đặt tài liệu cần bảo quản (2.2.1.1) vào túi kín và rút hết không khí.
2.2.1.12 Chuyển dạng (reformat)
Chuyển đổi tài liệu từ định dạng này sang định dạng khác, không thay đổi nội dung.
2.2.1.13 Số hóa (digitization)
Chuyển dạng (2.2.1.12) tài liệu ở định dạng khác sang định dạng số để có thể xử lý bằng máy tính.
2.2.1.14 Bản sao có kiểm soát (controlled copy)
Bản sao chính xác, không có thay đổi về nội dung của tài liệu nguồn.
2.2.1.15 Bản sao lưu trữ (archival copy)
Bản sao của tài liệu được tạo ra với mục đích lưu trữ dành cho luật pháp, bằng chứng hoặc lịch sử.
2.2.1.16 Định dạng nguyên gốc (original format)
Hình thái vật lý ban đầu của tài liệu khi được tạo ra.
2.2.1.17 Định dạng lỗi thời (obsolete format)
Định dạng tài liệu không còn được sản xuất và bán trên thị trường.
2.2.1.18 Bảo quản theo giai đoạn (phased preservation)
Hoạt động bảo trì bộ sưu tập trong khi thiết lập trật tự ưu tiên cho xử lý tiếp sau đối với từng bộ phận của kho (2.1.1.1).
2.2.2 Môi trường và xử lý bảo quản
2.2.2.1 Kiểm soát môi trường kho (environmental control)
Kiểm soát nhiệt độ, độ ẩm tương đối, ánh sáng và chất lượng không khí trong kho (2.1.1.1) theo chuẩn quy định cho bảo quản (2.2.1.1).
2.2.2.2 Thích nghi khí hậu (acclimatization)
Quá trình làm tài liệu được lưu giữ lạnh (2.1.1.10) thích nghi với môi trường bên ngoài khi lấy ra sử dụng, nhằm tránh sự hủy hoại do thay đổi nhiệt độ.
2.2.2.3 Quản lý đồng bộ sinh vật gây hại (integrated pest management)
Quá trình chủ động xác định và sử dụng các phương pháp, kỹ thuật để loại trừ hoặc giảm thiểu sinh vật gây hại.
2.2.2.4 Ngăn chặn tác hại sinh học (biological protection)
Xử lý tài liệu và diện tích kho bằng các chất ngăn tác nhân sinh học gây hại cho tài liệu.
2.2.2.5 Kiểm soát nấm mốc (fungi control)
Theo dõi và ngăn chặn các loại nấm mốc gây hại cho tài liệu.
2.2.2.6 Diệt mốc (demolding)
Tẩy mốc và bào tử mốc khỏi sách hoặc bộ sưu tập thư viện.
2.2.2.7 Đóng bìa bảo tồn (conservation binding)
Đóng bìa đảm bảo lưu giữ lâu dài, nhưng vẫn duy trì tính toàn vẹn hình thức ban đầu của tài liệu.
2.2.2.8 Đóng bìa riêng rẽ (case binding)
Phương pháp đóng sách trong đó bìa được hoàn thiện riêng rẽ so với ruột và sau đó ghép lại với nhau.
2.2.2.9 Mạ chữ (stamping foil)
Dập ký tự bằng cách sử dụng nhiệt và lực để ép nhũ lên gáy, bìa tài liệu.
2.2.2.10 Đơn vị đóng tập (binding unit)
Quy định của thư viện về việc ghép các số của án phẩm nhiều kỳ khi đóng thành tập cho lưu giữ.
2.2.2.11 Sửa chữa gáy (case repair)
Khôi phục bìa cứng của tài liệu bị hư hại phần gáy về tình trạng như nguyên gốc.
2.2.2.12 Lót gáy (spine linings)
Lớp vải và giấy được sử dụng để gia cố và làm cứng phần gáy của tài liệu khi đóng bìa.
2.2.2.13 Tu sửa (mending)
Phục chế nhỏ đối với tài liệu, không đòi hỏi phải thay thế hoặc tháo gỡ bìa.
2.2.2.14 Làm khô (drying)
Làm khô tài liệu giấy bị ướt bằng các biện pháp khác nhau như phơi ra luồng không khí tuần hoàn; dùng quạt điện; dùng tủ đông; đông lạnh chân không; nhiệt chân không.
2.2.2.15 Điều kiện vệ sinh kho (sanitary-hygienic condition)
Điều kiện bảo quản tài liệu được xác định bằng các thông số chuẩn về vệ sinh, phòng dịch.
2.2.2.16 Làm sạch chân không (vacuum cleaning)
Phương pháp hiệu quả nhất để ngăn chặn bụi bẩn tích lũy trong bộ sưu tập bằng cách sử dụng thường xuyên máy hút chân không chạy điện được gắn bàn chải mềm.
2.2.2.17 Bóc lớp bồi nền (backing removal)
Kỹ thuật bóc lớp bồi nền đã có trước đây khỏi tờ tài liệu khi lớp này gây hại về cấu trúc, hóa học hoặc thẩm mỹ cho tài liệu.
2.2.2.18 Dán phủ (overlaying)
Kỹ thuật làm vững chắc tài liệu bằng cách liên kết với vật liệu phục chế dạng tờ.
2.2.3 Bảo quản số
2.2.3.1 Bảo quản số (digital preservation)
Lưu giữ, bảo trì và đảm bảo truy cập tới nguồn lực số trong dài hạn.
2.2.3.2 Bảo quản đơn vị nội dung thông tin (bit preservation)
Phương pháp bảo quản đảm bảo tính toàn vẹn của tài liệu số và siêu dữ liệu liên quan ở hình thái ban đầu, theo thời gian, ngay cả khi phương tiện lưu giữ vật lý chứa chúng tiến triển và thay đổi.
2.2.3.3 Vòng đời (life cycle)
Chuỗi quá trình lặp chi phối việc tạo lập, bổ sung, lựa chọn, mô tả, truy cập và bảo quản nội dung số (2.2.3.5), theo thời gian.
2.2.3.4 Độc quyền (proprietary)
Định dạng tệp được sở hữu và kiểm soát riêng, các đặc điểm kỹ thuật không mở chung.
2.2.3.5 Nội dung số (digital content)
Sản phẩm nội dung, thông tin bao gồm văn bản, dữ liệu, hình ảnh, âm thanh được thể hiện và lưu giữ dưới dạng số.
2.2.3.6 Thông tin xác thực (fixity information)
Thông tin về cơ chế xác thực của tài liệu và cung cấp khóa xác thực để đảm bảo rằng nguồn lực số không thay đổi.
2.2.3.7 Phục hồi số (digital archaeology)
Quá trình phục hồi thông tin số bị hư hỏng hoặc lỗi thời về định dạng và phương tiện lưu giữ.
2.2.3.8 Lai lịch số (digital provenance)
Thông tin về nguồn gốc và những thay đổi trong vòng đời của một tài liệu số.
2.2.3.9 Nén dữ liệu (compression)
Quá trình làm giảm dung lượng cần thiết của dữ liệu số khi lưu giữ hoặc truyền tải.
2.2.3.10 Định dạng bảo quản (preservation format)
Định dạng được chọn cho bảo quản (2.2.1.1) nguồn lực số.
2.2.3.11 Định dạng truy cập (access format)
Định dạng được dùng để trình bày bản xem trước của nguồn lực số trong việc phát hiện nguồn lực.
2.2.3.12 Bản sao dự phòng (back-up copy)
Bản sao được lưu giữ ở một địa điểm khác với nơi lưu giữ bản chính nhằm tránh thảm họa hoặc sự cố máy tính.
2.2.3.13 Bản sao bảo quản (preservation copy)
Bản sao được tạo ra trên vật liệu bền vững để bảo quản (2.2.1.1) lâu dài nội dung của nguồn lực số.
2.2.3.14 Chuyển đổi định dạng (format migration)
Chuyển đổi định dạng nguyên gốc của nội dung số (2.2.3.5) đã bị lỗi thời về công nghệ sang định dạng hiện hành nhằm mục tiêu bảo quản (2.2.1.1).
2.2.3.15 Làm mới (refresh)
Sao chép nguồn lực số từ một vật mang tin sang vật mang tin khác thuộc cùng loại phương tiện lưu giữ.
2.2.3.16 Chuyển đổi lưu giữ (storage migration)
Sao chép nội dung của dữ liệu số từ một thế hệ hoặc cấu hình sang thế hệ hoặc cấu hình cập nhật.
2.2.3.17 Mô phỏng (emulation)
Tái tạo phần cứng hoặc phần mềm như nguyên gốc để truy cập tới tài liệu số đã bị lỗi thời về định dạng hoặc công nghệ.
2.2.3.18 Bảo toàn số (digital curation)
Bảo quản (2.2.1.1), quản lý và làm gia tăng giá trị trong suốt vòng đời của thông tin số.
2.2.3.19 Vật thể bao gói (encapsulated object)
Lưu giữ bao gói bộ dữ liệu số với đầy đủ siêu dữ liệu về cả nội dung và bối cảnh để hỗ trợ việc tái tạo sau này.
2.2.3.20 Biến thể (variant)
Phiên bản có sửa đổi của một thành phần chứa đựng tất cả nội dung thông tin của thành phần nguồn nhưng khác một số thuộc tính, trừ chỉ số nhận dạng thống nhất.
2.2.3.21 Thông tin mô tả bảo quản (preservation description information)
Thông tin cần thiết để bảo tồn chính xác thông tin nội dung và có thể được phân loại theo nguồn gốc, tham chiếu, tính ổn định và ngữ cảnh thông tin.
2.2.3.22 Phiên bản bảo quản (preservation version)
Phiên bản được tạo ra nhằm bảo đảm sự tồn tại lâu dài của nguồn lực số, có thể bằng cách chuyển đổi phiên bản nguồn sang định dạng khác phù hợp.
2.2.3.23 Mã hóa (encryption)
Quá trình chuyển đổi dữ liệu điện từ sang dạng mã nhằm mục tiêu an ninh.
2.3 Thuật ngữ có liên quan
2.3.1 Thiết bị
2.3.1.1 Giá (shelf)
Kệ
Nhiều tấm mỏng, phẳng bằng vật liệu cứng được đặt theo chiều ngang vuông góc vào một khung hoặc tường.
2.3.1.2 Chiều sâu đợt giá (shelf depth)
Chiều sâu của ván đợt (2.3.1.10) cũng là chiều sâu của giá (2.3.1.1).
2.3.1.3 Chiều cao đợt giá (shelf height)
Khoảng cách theo chiều đứng giữa hai đợt giá.
2.3.1.4 Giá một mặt (single-faced shelf)
Đơn vị xếp giá với ván đợt (2.3.1.10) chỉ ở một bên theo chiều dài.
2.3.1.5 Giá hai mặt (double-faced shelf)
Đơn vị xếp giá có ván đợt (2.3.1.10) ở cả hai bên theo chiều dài.
2.3.1.6 Giá chứa ấn phẩm định kỳ (periodical stand)
Giá trưng bày, thường dùng với ván đợt (2.3.1.10) dốc, để xếp các số hiện tại của ấn phẩm định kỳ theo xếp giá mặt trước ra ngoài (2.1.2.9).
2.3.1.7 Giá điều chỉnh (adjustable shelf)
Giá (2.3.1.1) với ván đợt (2.3.1.10) có thể điều chỉnh lên xuống theo chiều dài của gáy tài liệu.
2.3.1.8 Giá cố định (fixed shelf)
Giá (2.3.1.1) với ván đợt (2.3.1.10) được gắn cố định vào khung giá.
2.3.1.9 Giá thông minh (smart shelves)
Giá (2.3.1.1) sử dụng công nghệ nhận dạng bằng tần số radio (RFID) để theo dõi sách của thư viện, trong đó mỗi bản được gắn một nhãn RFID có kết nối với cơ sở dữ liệu để tra tìm.
2.3.1.10 Ván đợt (shelf board)
Tấm bằng vật liệu cứng riêng lẻ được gắn vào khung giá.
2.3.1.11 Ke chặn sách (bookend)
Tấm nhỏ bằng gỗ, kim loại, hoặc nhựa cứng dùng để giữ tài liệu thẳng đứng khi xếp trên ván đợt (2.3.1.10) của giá (2.3.1.1).
2.3.1.12 Hộp đựng sách (book box)
Hộp được làm bằng vật liệu rắn, cứng thường hình chữ nhật để đựng sách với thiết kế vừa khít các cạnh của nó.
2.3.1.13 Hộp bảo tồn (conservation box)
Hộp đựng sách (2.3.1.12) dành cho sách cổ hoặc có yêu cầu bảo quản đặc biệt, được chế tạo bằng vật liệu phi axit với thiết kế làm cho sách đặt vào hoặc lấy ra dễ dàng.
2.3.1.14 Hộp bảo vệ tạm thời (phase box)
Hộp đựng sách (2.3.1.12) đơn giản dùng để bảo vệ tạm thời tài liệu trong quá trình bảo quản để đợi bước xử lý tiếp.
2.3.1.15 Hộp mở mặt bên (drop side box)
Hộp đựng sách (2.3.1.12) dùng để bảo quản (2.2.1.1) được lắp bản lề ở ít nhất một mặt bên có thể mở ra nhằm đặt sách vào hoặc lấy ra dễ dàng.
2.3.1.16 Hộp mở cạnh đáy (drop spine box)
Hộp đựng sách (2.3.1.12) dùng để bảo quản (2.2.1.1) được lắp bản lề ở cạnh đáy có thể mở đồng thời cả mặt trên và các mặt bên nhằm đặt sách vào hoặc lấy ra dễ dàng.
2.3.1.17 Giá đỡ sách (book cradle)
Khung đặt cuốn sách mở theo một góc nhất định khi sử dụng làm giảm độ căng để bảo vệ gáy sách.
2.3.1.18 Giá đỡ sách bảo quản (preservation book cradle)
Thiết bị giữ và hỗ trợ an toàn cho sách khi số hóa (2.2.1.13) hoặc sao chụp.
2.3.1.19 Tủ đựng bản đồ (atlas case)
Tủ thấp với đỉnh nghiêng và có tấm chắn dọc theo mép trước để trưng bày một bản đồ hoặc tài liệu quá khổ được mở ra và các ngăn bên dưới đựng bản đồ hoặc tài liệu quá khổ gấp.
2.3.1.20 Lưu giữ tự động hóa (automated storage)
Thiết bị lưu giữ mật độ cao với chức năng lưu giữ, định vị, tìm kiếm và vận chuyển tài liệu một cách tự động.
2.3.1.21 Bàn chiếu sáng (light table)
Bàn có mặt kính và nguồn sáng ở bên dưới để kiểm tra phim, hình ảnh.
2.3.1.22 Thiết bị ép sách (book press)
Dụng cụ cơ khí dùng để ép bằng hai tấm phẳng khi đóng bìa hoặc sửa chữa tài liệu.
2.3.1.23 Bàn hút chân không (suction table)
Bàn sử dụng để sấy, hút các chất bẩn trên giấy bằng cách điều chỉnh mức độ chân không theo yêu cầu xử lý.
2.3.1.24 Dụng cụ gấp nếp (bone folder)
Dụng cụ mềm và phẳng bằng xương hoặc chất dẻo dùng để gấp, tạo nếp và loại bỏ bọt không khí làm tăng độ kết dính giữa hai vật liệu.
2.3.1.25 Hộp chiếu sáng (light box)
Hộp với bề mặt bằng kính hoặc chất dẻo trong mờ có chiếu sáng từ bên trong để kiểm tra gần phim hoặc ánh chiếu.
2.3.1.26 Hệ thống chia tài liệu (sorting system)
Thiết bị tự động phân chia tài liệu được nhận trả thành các loại theo tiêu chí định trước của cách tổ chức kho (2.1.1.4).
2.3.1.27 Hệ thống vận chuyển tài liệu (book transport system)
Băng tải vận chuyển tài liệu giữa kho đóng (2.1.1.6) và nơi sử dụng.
2.3.2 Vật liệu
2.3.2.1 Băng dính tu sửa (mending tape)
Băng dính không axit, không ố vàng và dễ bóc, được chế tạo đặc biệt cho tu sửa (2.2.2.13) tài liệu.
2.3.2.2 Giấy thấm (blotting paper)
Giấy mềm, không hồ, không nhuộm màu dùng trong bảo tồn để hút hơi ẩm.
2.3.2.3 Bìa bảo tồn (conservation board)
Bìa không chứa các chất có hại cho tài liệu khi tiếp xúc, dùng để tu sửa (2.2.2.13) và đóng bìa.
2.3.2.4 Vải đóng sách (book cloth)
Vải mỏng đã được nhuộm, ngâm tẩm hoặc tráng một số hợp chất làm tăng tính chịu nhiệt và lực ép dùng để đóng bìa.