TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 8092:2021 ISO 7010:2019
KÝ HIỆU ĐỒ HỌA - MÀU SẮC AN TOÀN VÀ BIỂN BÁO AN TOÀN - BIỂN BÁO AN TOÀN ĐÃ ĐĂNG KÝ
Graphical symbols - Safety colours and safety signs Registered safety signs
Lời nói đầu
TCVN 8092:2021 thay thế TCVN 8092:2009;
TCVN 8092:2021 hoàn toàn tương đương với ISO 7010:2019 sửa đổi 1:2020, sửa đổi 2:2020 và sửa đổi 3:2021;
TCVN 8092:2021 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/E1 Máy điện và khí cụ điện biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
KÝ HIỆU ĐỒ HỌA - MÀU SẮC AN TOÀN VÀ BIỂN BÁO AN TOÀN - BIỂN BÁO AN TOÀN ĐÃ ĐĂNG KÝ
Graphical symbols - Safety colours and safety signs Registered safety signs
Chú ý quan trọng - Màu sắc được thể hiện trong các tập tin điện tử của tiêu chuẩn này khi nhìn trên màn hình hoặc khi in ra có thể không đúng như thể hiện. Đối với sự kết hợp màu sắc, xem ISO 3864-4 cung cấp các thuộc tính về độ màu và phép đo quang cùng với việc tham khảo hệ thống thứ tự màu
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này mô tả các biển báo an toàn nhằm ngăn ngừa tai nạn, phòng chống cháy, thông tin về mối nguy hiểm đến sức khoẻ và sơ tán khẩn cấp.
Hình dạng và màu sắc của từng biển báo an toàn áp dụng theo ISO 3864-1 và thiết kế về ký hiệu đồ họa áp dụng theo ISO 3864-3.
Tiêu chuẩn này áp dụng được cho tất cả các khu vực mà ở đó cần đưa ra các vấn đề an toàn có liên quan đến con người. Tuy nhiên, tiêu chuẩn này không áp dụng cho các báo hiệu dùng làm hướng dẫn giao thông đường sắt, đường bộ, đường thủy nội địa, đường hàng hải và đường hàng không và nói chung, cho những nơi phải chịu các điều chỉnh có thể khác với một số điểm của tiêu chuẩn này và của bộ tiêu chuẩn ISO 3864.
Tiêu chuẩn này quy định biển báo an toàn nguyên bản và có thể được thay đổi kích thước tỷ lệ để sao chép và áp dụng.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn dưới đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn có ghi năm công bố thì áp dụng các bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất (kể cả các sửa đổi).
ISO 3864-1, Graphical symbols - Safety colours and safety signs - Part 1: Design principles for safety signs and safety markings (Ký hiệu đồ họa - Màu sắc an toàn và biển báo an toàn - Phần 1: Nguyên tắc thiết kế đối với các biển báo an toàn và nhãn an toàn)
ISO 3864-3, Graphical symbols - Safety colours and safety signs - Part 3: Design principles for graphical symbols for use in safety signs (Ký hiệu đồ họa - Màu sắc an toàn và biển báo an toàn - Phần 3: Nguyên tắc thiết kế đối với ký hiệu đồ họa để sử dụng trong các biển báo an toàn)
3 Thuật ngữ và định nghĩa
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa dưới đây.
Bảng 1 - Bảng tổng hợp biển báo (theo thứ tự bảng chữ cái tiếng anh)
Biển báo (ý nghĩa an toàn)
Referent (safety meaning)
Số tham chiếu
Xuống xe trượt tuyết từ bên trái
Alighting from toboggan to the left
M050
Xuống xe trượt tuyết từ bên phải
Alighting from toboggan to the right
M051
Phóng điện hồ quang; cảnh báo
Arc flash; warning
W042
Không khí ngột ngạt; cảnh báo
Asphyxiating atmosphere; warning
W041
Máy khử rung tim tự động từ bên ngoài
Automated external heart defibrillator
E010
Khởi động tự động; cảnh báo
Automatic start-up; warning
W018
Dây thép gai; cảnh báo
Barbed wire; warning
W033
Đang sạc pin/acquy; cảnh báo
Battery charging; warning
W026
Nguy hiểm sinh học; cảnh báo
Biological hazard; warning
W009
Khu vực có tàu thuyền qua lại; cảnh báo
Boating area; warning
W058
Đập vỡ để tiếp cận
Break to obtain access
E008
Khu vực có bò dữ; cảnh báo
Bull; warning
W034
Kiểm tra tấm chắn bảo vệ
Check guard
M027
Hệ thống phát hiện sự có mặt và hướng của ghế trẻ em (CPOD)
Child seat presence and orientation detection system (CPOD)
E014
Áo phao cứu sinh dành cho trẻ em
Child's lifejacket
E045
Đóng và giữ cửa sập theo trình tự từ đầu
Close and secure hatches in launch sequence
M037
Đóng thanh chắn an toàn của ghế treo trên cáp
Close safety bar of chairlift
M033
Nối đầu nối đất với đất
Connect an earth terminal to the ground
M005
Chất ăn mòn; cảnh báo
Corrosive substance; warning
W023
Con lăn quay đối trọng; cảnh báo
Counterrotating rollers; warning
W025
Có cá sấu; cảnh báo
Crocodiles, alligators or caymans; warning
W067
Kẹp; cảnh báo
Crushing; warning
W019
Kẹp tay; cảnh báo
Crushing of hands; warning
W024
Phao bè cứu sinh thả bằng cầu
Davit-launched liferaft
E039
Bãi biển dốc sâu; cảnh báo
Deep shelving beach; warning
W066
Nước sâu; cảnh báo
Deep water; warning
W047
Ngắt kết nối điện trước khi thực hiện bảo trì hoặc sửa chữa
Disconnect before carrying out maintenance or repair
M021
Rút phích cắm nguồn khỏi ổ cắm
Disconnect mains plug from electrical outlet
M006
Bác sĩ
Doctor
E009
Cấm thay đổi trạng thái của thiết bị đóng cắt
Do not alter the state of the switch
P031
Cấm trèo qua rào chắn
Do not cross barrier
P071
Cấm tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mặt trời hoặc bề mặt nóng
Do not expose to direct sunlight or hot surface
P068
Cấm dập lửa bằng nước
Do not extinguish with water
P011
Cấm rời khỏi đường dẫn
Do not leave the tow-track
P037
Cấm cản trở
Do not obstruct
P023
Cấm đưa ngón tay vào vòi của máy mát-xa thủy lực
Do not put finger into the nozzle of a hydromassage
P070
Cấm lao vào xe trượt tuyết khác
Do not ram into toboggans
P047
Cấm đốt pháo
Do not set off fireworks
P040
Cấm phun nước
Do not spray with water
P016
Cấm dang tay chân ra khỏi xe trượt tuyết
Do not stretch out of toboggan
P046
Cấm lắc lư ghế
Do not swing the chair
P038
Cấm thắt nút dây
Do not tie knots in rope
P030
Cấm chạm vào
Do not touch
P010
Cấm sử dụng máy mài bề mặt
Do not use for face grinding
P032
Cấm sử dụng mài ướt
Do not use for wet grinding
P033
Cấm sử dụng thang máy khi có cháy
Do not use lift in the event of fire
P020
Cấm sử dụng thiết bị này trong bồn tắm, vòi sen hoặc bể chứa nước
Do not use this device in a bathtub, shower or water-filled reservoir
P026
Cấm sử dụng dàn giáo chưa hoàn thiện
Do not use this incomplete scaffold
P025
Cấm sử dụng thang máy này để vận chuyển người
Do not use this lift for people
P027
Cấm sử dụng máy mài cầm tay
Do not use with hand-held grinding machine
P034
Cấm đi bộ hoặc đứng ở đây
Do not walk or stand here
P024
Cấm đeo găng tay
Do not wear gloves
P028
Cấm mang giầy đính kim loại
Do not wear metal-studded footwear
P035
Kéo cạnh bên trái để mở cửa
Door opens by pulling on the left-hand side
E057
Kéo cạnh bên phải để mở cửa
Door opens by pulling on the right-hand side
E058
Đẩy cạnh bên trái để mở cửa
Door opens by pushing on the left-hand side
E022
Đầy cạnh bên phải để mở cửa
Door opens by pushing on the right-hand side
E023
Trượt cửa sang trái để mở cửa
Door slides left to open
E034
Trượt cửa sang phải để mở cửa
Door slides right to open
E033
Nước để uống
Drinking water
E015
Dốc đứng (ngã); cảnh báo
Drop (fall); warning
W008
Có điện; cảnh báo
Electricity; warning
W012
Thang leo lên tàu thủy
Embarkation ladder
E053
Thiết bị thở khi thoát hiểm khẩn cấp
Emergency escape breathing device
E029
Lối thoát khẩn cấp (phía bên trái)
Emergency exit (left hand)
E001
Lối thoát khẩn cấp (phía bên phải)
Emergency exit (right hand)
E002
Lối thoát khẩn cấp dành cho người không đi được hoặc đi lại khó khăn (phía bên trái)
Emergency exit for people unable to walk or with walking impairment (left)
E026
Lối thoát khẩn cấp dành cho người không đi được hoặc đi lại khó khăn (phía bên phải)
Emergency exit for people unable to walk or with walking impairment (right)
E030
Búa khẩn cấp
Emergency hammer
E025
Phao vô tuyến chỉ vị trí khẩn cấp
Emergency position indicating radio beacon
E052
Nút dừng khẩn cấp
Emergency stop button
E020
Điện thoại gọi cấp cứu
Emergency telephone
E004
Cửa sổ khẩn cấp có thang thoát hiểm
Emergency window with escape ladder
E016
Thang thoát hiểm
Escape ladder
E059
Điểm tập hợp để sơ tán
Evacuation assembly point
E007
Ghế sơ tán
Evacuation chair
E060
Đệm sơ tán
Evacuation mattress
E067
Nơi trú ẩn tạm thời để sơ tán
Evacuation temporary refuge
E024
Vật liệu nổ; cảnh báo
Explosive material; warning
W002
Trạm rửa mắt
Eyewash station
E011
Băng lở; cảnh báo
Falling ice; warning
W039
Ngã xuống nước khi bước lên hoặc bước xuống bề mặt phao; Cảnh báo
Falling into water when stepping on or off a floating surface; warning
W068
Đồ vặt rơi; cảnh báo
Falling objects; warning
W035
Nút ấn báo cháy
Fire alarm call point
F005
Chăn chữa cháy
Fire blanket
F016
Điện thoại báo cháy khẩn cấp
Fire emergency telephone
F006
Bình chữa cháy
Fire extinguisher
F001
Thang máy dùng cho lính chữa cháy
Firefighters’lift
F017
Nơi tập trung thiết bị chữa cháy
Firefighting equipment, collection of
F004
Cuộn vòi chữa cháy
Fire hose reel
F002
Lăng chữa cháy
Fire monitor
F015
Thang chữa cháy
Fire ladder
F003
Cửa ngăn cháy
Fire protection door
F007
Sơ cứu
First aid
E003
Người tiếp nhận sơ cứu
First aid responder
E064
Thiết bị chữa cháy lắp cố định
Fixed fire extinguishing battery
F008
Bồn chữa cháy lắp cố định
Fixed fire extinguishing bottle
F013
Hệ thống chữa cháy lắp cố định
Fixed fire extinguishing installation
F012
Vật liệu dễ cháy; cảnh báo
Flammable material; warning
W021
Có chướng ngại vật trên sàn; cảnh báo
Floor-level obstacle; warning
W007
Xe nâng hàng và các phương tiện vận tải công nghiệp; cảnh báo
Forklift trucks and other industrial vehicles; warning
W014
Mái nhà yếu dễ vỡ; cảnh báo
Tragile roof; warning
W036
Biển báo hành động bắt buộc chung
General mandatory action sign
M001
Biển cấm chung
General prohibition sign
P001
Biển cảnh báo chung
General warning sign
W001
Khu vực có chó bảo vệ; cảnh báo
Guard dog; warning
W013
Bị kẹp tay giữa vật liệu và máy ép; cảnh báo
Hand crushing between press brake and material; warning
W031
Bị kẹp tay giữa công cụ của máy ép; cảnh báo
Hand crushing between press brake tool; warning
W030
Khu vực có ngọn sóng cao hoặc con sóng lớn; cảnh báo
High surf or large breaking waves; warning
W065
Bề mặt nóng; cảnh báo
Hot surface; warning
W017
Cấm các hoạt động gia công nóng
Hot works prohibited
P039
Ngay lập tức rời khỏi đường dẫn khi bị ngã
Immediately leave the tow-track in the event of falling
M035
Thủy triều lên; cảnh báo
Incoming tides; warning
W060
Áo phao cứu sinh dành cho trẻ sơ sinh
Infant’s lifejacket
E046
Có sứa; Cảnh báo
Jellyfish; warning
W069
Trẻ em phải được giám sát khi ở môi trường dưới nước
Keep children under supervision in the aquatic environment
M054
Giữ khoảng cách giữa các xe trượt tuyết
Keep distance between toboggans
M052
Luôn được khóa
Keep locked
M028
Để xa tầm với của trẻ em
Keep out of reach of children
M055
Lướt ván điều; cảnh báo
Kite surfing; warning
W062
Tia laze; cảnh báo
Laser beam; warning
W004
Xuồng cứu sinh
Lifeboat
E036
Phao cứu sinh
Lifebuoy
E040
Phao cứu sinh có đèn
Lifebuoy with light
E042
Phao cứu sinh có đèn và tín hiệu khói
Lifebuoy with light and smoke
E068
Phao cứu sinh có dây
Lifebuoy with line
E041
Phao cứu sinh có dây và đèn
Lifebuoy with line and light
E043
Áo phao cứu sinh
Lifejacket
E044
Phao bè cứu sinh
Liferaft
E038
Dao cứu sinh
Liferaft knife
E035
Nâng mũi ván trượt tuyết
Lift ski tips
M036
Thiết bị phóng dây
Line-throwing appliance
E050
Nhiệt độ thấp/Tình trạng đóng băng; cảnh báo
Low temperature/freezing conditions; warning
W010
Hạ thủy xuồng cứu sinh theo trình tự từ đầu
Lower lifeboat to the water in launch sequence
M039
Hạ thủy phao bè cứu sinh theo trình tự từ đầu
Lower liferaft to the water in launch sequence
M040
Hạ thủy thuyền cứu hộ theo trình tự từ đầu
Lower rescue boat to the water in launch sequence
M041
Từ trường; cảnh báo
Magnetic field; warning
W006
Ống trượt sơ tán trên biển
Marine evacuation chute
E055
Máng trượt sơ tán trên biển
Marine evacuation slide
E054
Túi cứu thương
Medical grab bag
E027
Cấm xe nâng hàng hoặc các phương tiện giao thông công nghiệp khác
No access for forklift trucks and other
industrial vehicles
P006
Cấm người có cấy ghép máy điều hòa nhịp tim
No access for people with active implanted cardiac devices
P007
Cấm người có cấy ghép kim loại tiếp cận
No access for people with metallic implants
P014
Cấm sử dụng điện thoại di động
No activated mobile phones
P013
Cấm lướt ván nằm
No body boarding
P063
Cấm đốt lửa trại
No campfire
P045
Cấm trẻ em
No children allowed
P036
Cấm leo trèo
No climbing
P009
Cấm lao đầu xuống nước
No diving
P052
Cấm chó
No dogs
P021
Cấm ăn uống ở đây
No eating or drinking
P022
Cấm đặt vật nặng
No heavy load
P012
Cấm nhảy xuống
No jumping down
P072
Cấm nhảy xuống nước
No jumping into water
P061
Cấm lướt ván điều
No kite surfing
P065
Cấm tựa vào
No leaning against
P041
Cấm các hoạt động chèo thuyền
No manually powered craft
P055
Cấm thuyền máy
No mechanically powered craft
P056
Cấm mang đồ vật bằng kim loại hoặc đồng hồ
No metallic articles or watches
P008
Cấm ngọn lửa hở; cấm nguồn lửa, nguồn đánh lửa hờ và hút thuốc
No open flame; Fire, open ignition source and smoking prohibited
P003
Cấm đi giầy dép bên ngoài vào
No outdoor footwear
P060
Cấm dù kéo bằng canô
No parasailing
P066
Cấm môtô nước cá nhân
No personal water craft
P057
Cấm chụp ảnh
No photography
P029
Cấm đẩy
No pushing
P017
Cấm đẩy nhau xuống nước
No pushing into water
P062
Cấm đưa tay vào
No reaching in
P015
Cấm chạy
No running
P048
Cấm thuyền buồm
No sailing
P053
Cấm thuyền buồm chạy trên cát
No sand yachting
P067
Cấm ngồi
No sitting
P018
Cấm hút thuốc
No smoking
P002
Cấm bơi bằng ống thở
No snorkelling
P050
Cấm bước lên bề mặt
No stepping on surface
P019
Cấm lặn dưới nước
No sub-aqua diving
P051
Cấm lướt sóng
No surf craft
P059
Cấm lướt sóng trong khu vực có cờ đỏ vàng
No surfing between the red-and-yellow flags
P064
Cấm bơi
No swimming
P049
Cấm đi qua
No thoroughfare
P004
Cấm các hoạt động kéo ván nước
No towed water activity
P058
Cấm lướt ván buồm
No windsurfing
P054
Bức xạ không ion hoá; cảnh báo
Non-ionizing radiation; warning
W005
Nước không uống được
Not drinking water
P005
Cấm đối với người đang say
Not for people in the state of intoxication
P043
Cấm đối với phụ nữ đang mang thai
Not for pregnant women
P042
Cấm người sử dụng thực hiện bảo trì
Not to be serviced by users
P069
Đeo kính mờ bảo vệ mắt
Opaque eye protection must be worn
M007
Mở thanh chắn an toàn của ghế treo trên cáp
Open safety bar of chairlift
M034
Bức xạ quang học; cảnh báo
Optical radiation; warning
W027
Có vật nặng trên cao; cảnh báo
Overhead load; warning
W015
Chướng ngại vật trên đầu; cảnh báo
Overhead obstacle; warning
W020
Chất oxy hóa; cảnh báo
Oxidizing substance; warning
W028
Bình thở oxy
Oxygen resuscitator
E028
Hoạt động dù kéo bằng canô; cảnh báo
Parasailing; warning
W063
Nút ấn báo có người ở dưới nước
Person overboard call point
E069
Thiết bị chứa bọt di động
Portable foam applicator unit
F010
Bình khí nén; cảnh báo
Pressurized cylinder; warning
W029
Bảo vệ mắt trẻ sơ sinh bằng kính mờ bảo vệ mắt
Protect infant’s eyes with opaque eye protection
M025
Nơi trú ẩn bảo vệ
Protection shelter
E021
Vùng cát lún hoặc bùn sâu; cảnh báo
Quicksand or mud/deep mud or silt; warning
W061
Vật liệu phóng xạ hoặc bức xạ ion hoá; cảnh báo
Radioactive material or Ionizing radiation; warning
W003
Chuyển động nhanh của phôi gia công trên máy ép; cảnh báo
Rapid movement of workpiece in press brake; warning
W032
Tham khảo sổ tay/sách hướng dẫn
Refer to instruction manual/booklet
M002
Trạm xả chất chữa cháy từ xa
Remote release station
F014
Nhả dây theo trình tự từ đầu
Release falls in launch sequence
M042
Nhả dây buộc xuồng cứu sinh theo trình tự từ đầu
Release lifeboat gripes in launch sequence
M045
Thuyền cứu hộ
Rescue boat
E037
Cửa sổ thoát hiểm
Rescue window
E017
Pháo dù cứu hộ
Rocket parachute flare
E049
Tuyết lở từ mái nhà; cảnh báo
Roof avalanche; warning
W040
Bị đè qua bởi máy móc được điều khiển từ xa; cảnh báo
Run over by remote operator-controlled machine; warning
W037
Vòi chữa cháy rời
Unconnected fire hose
F019
Vòi hoa sen an toàn
Safety shower
E012
Thuyền buồm chạy trên cát; cảnh báo
Sand yachting; warning
W059
Hệ thống thu và phát tín hiệu tìm kiếm và cứu hộ
Search and rescue transponder
E047
Giữ chắc chắn bình chứa khí
Secure gas cylinders
M046
Cửa cống thoát nước thải; cảnh báo
Sewage effluent outfall; warning
W055
Nước nông; cảnh báo
Shallow water (diving); warning
W048
Có cá mập; cảnh báo
Sharks; warning
W054
Có vật nhọn; cảnh báo
Sharp element; warning
W022
Điểm tập trung trên boong tàu thủy
Shipboard assembly station
E032
Báo động chung trên tàu thủy
Shipboard general alarm
E031
Bề mặt trơn; cảnh báo
Slippery surface; warning
WD11
Đường trượt hạ thủy; cảnh báo
Slipway; warning
W044
Bấm còi
Sound horn
M029
Bắt đầu cung cấp không khí theo trình tự từ đầu
Start air supply in launch sequence
M044
Khởi động động cơ theo trình tự từ đầu
Start engine in launch sequence
M038
Bắt đầu phun nước theo trình tự từ đầu
Start water spray in launch sequence
M043
Hạ bậc; Cảnh báo
Step down; Warning
W070
Cáng
Stretcher
E013
Dòng chảy mạnh; cảnh báo
Strong currents; warning
W057
Gió mạnh; cảnh báo
Strong winds; warning
W064
Có vật chìm dưới nước; cảnh báo
Submerged objects; warning
W049
Có chất hoặc hỗn hợp gây nguy hiểm cho sức khoẻ; cảnh báo
Substance or mixture presenting a health hazard; warning
W071
Có chất hoặc hợp chất có thể gây nguy hiểm cho môi trường; cảnh báo
Substance or mixture that can cause an environmental hazard; warning
W072
Vùng bơi hoặc hồ bơi có độ sâu đột ngột; cảnh báo
Sudden drop in swimming or leisure pools; warning
W050
Tiếng ồn lớn đột ngột; cảnh báo
Sudden loud noise; warning
W038
Khu vực lướt sóng; cảnh báo
Surf craft area; warning
W046
Quần áo bảo hộ
Survival clothing
E056
Tín hiệu báo nguy cho tàu cứu nạn
Survival craft distress signals
E048
Băng mỏng; cảnh báo
Thin ice; warning
W043
Khu vực hoạt động kéo ván nước; cảnh báo
Towed water activity area; warning
W045
Vật liệu độc hại; cảnh báo
Toxic material; warning
W016
Khu vực sơ tán khi có sóng thần
Tsunami evacuation area
E062
Tòa nhà sơ tán khi có sóng thần
Tsunami evacuation building
E063
Vùng nguy hiểm có sóng thần; cảnh báo
Tsunami hazard zone; warning
W056
Xoay ngược chiều kim đồng hồ để mở
Turn anticlockwise to open
E018
Xoay theo chiều kim đồng hồ để mở
Turn clockwise to open
E019
Thiết bị điện thoại VHF hai chiều
Two-way VHF radiotelephone apparatus
E051
Kè không có chắn bảo vệ; cảnh báo
Unprotected edges; warning
W051
Vách đá không ổn định dễ sạt lở; cảnh báo
Unstable cliff; warning
W053
Mép vách đá không ổn định dễ sạt lở; cảnh báo
Unstable cliff edge; warning
W052
Sử dụng kem bảo vệ da
Use barrier cream
M022
Sử dụng cầu dành cho người đi bộ
Use footbridge
M023
Sử dụng bộ phát hiện khí đốt
Use gas detector
M048
Sử dụng tay vịn
Use handrail
M012
Bỏ rác vào thùng rác
Use litter bin
M030
Cấm sử dụng kính thông minh
Use of smart glasses prohibited
P044
Sử dụng tạp dề bảo vệ
Use protective apron
M026
Sử dụng thiết bị thở riêng
Use self-contained breathing appliance
M047
Sử dụng nắp bảo vệ điều chỉnh được cho máy cưa đĩa
Use table saw adjustable guard
M031
Sử dụng lối đi này
Use this walkway
M024
Rửa tay
Wash your hands
M011
Thiết bị phun nước dạng sương
Water fog applicator
F011
Thiết bị cứu sinh dưới nước
Water life-saving equipment
E061
Đi giầy chống tĩnh điện
Wear anti-static footwear
M032
Đeo bảo vệ tai
Wear ear protection
M003
Đeo kinh bảo vệ mắt
Wear eye protection
M004
Đeo tấm chắn bảo vệ mặt
Wear a face shield
M013
Đội mũ bảo vệ
Wear head protection
M014
Mặc quần áo phản quang
Wear high-visibility clothing
M015
Đeo khẩu trang
Wear a mask
M016
Mang phao cá nhân
Wear personal flotation devices
M053
Mặc quần áo bảo vệ
Wear protective clothing
M010
Đeo găng tay bảo vệ
Wear protective gloves
M009
Đeo đồ bảo vệ trượt patin
Wear protective roller sport equipment
M049
Đeo mặt nạ bảo vệ đường hô hấp
Wear respiratory protection
M017
Cài dây an toàn
Wear safety belts
M020
Đi giầy/ủng an toàn
Wear safety footwear
M008
Đeo dây an toàn
Wear a safety harness
M018
Đeo mặt nạ hàn
Wear a welding mask
M019
Bình chữa cháy có bánh xe
Wheeled fire extinguisher
F009
4.3 Phân loại biển báo an toàn
Phân loại biển báo an toàn theo chức năng của chúng như sau:
- E là loại dùng cho biển báo chỉ dẫn tuyến đường thoát hiểm, vị trí của thiết bị an toàn hoặc phương tiện an toàn hoặc hành động an toàn (các biển báo tình trạng an toàn);
- F là loại dùng cho biển báo thiết bị chữa cháy;
- M là loại dùng cho biển báo hành động bắt buộc;
- P là loại dùng cho biển báo cấm;
- W là loại dành cho biển báo cảnh báo.
Bảng 2 tóm tắt các biển báo an toàn đã đăng ký theo phân loại biển báo an toàn phù hợp với ISO 3864-1.
5 Biển báo an toàn đã đăng ký
Từ Bảng 3 đến Bảng 7 đưa ra biển báo an toàn nguyên bản ở kích thước đồng nhất 70 mm với các dấu góc cho phép phóng to và thu nhỏ theo tỷ lệ chính xác. Các hình minh họa biển báo được thể hiện không có các đường viền cho phép sao chép theo một tỷ lệ nhất quán, mặc dù đường viền có thể có ích để đạt được sự tương phản về độ chói giữa biển báo an toàn và nền của nó khi được lắp đặt hoặc hiển thị. Các biển báo an toàn cần được sao chép lại chính xác như thể hiện từ Bảng 3 đến Bảng 7. Tuy nhiên cho phép việc sửa đổi đồ họa ở mức nhất định khi có sự khác biệt về văn hóa hoặc các thể thức ứng dụng riêng, với điều kiện là ý nghĩa biển báo an toàn nguyên bản vẫn được duy trì và cách hiểu được giữ nguyên. Sao chép một cách nhất quán và sử dụng các biển báo an toàn này sẽ làm tăng mức độ nhận thức trên phạm vi quốc tế.
Trong trường hợp khi hướng của ký hiệu đồ họa là không quan trọng đối với ý nghĩa của biển báo an toàn thì có thể tái lập ký hiệu đồ họa ở dạng đối xứng. Đối với các biển báo cấm, điều cần thiết là vạch cầm không che khuất các chi tiết có ý nghĩa của ký hiệu đồ họa.
CHÚ THÍCH: Ký hiệu đồ họa là hình ảnh hoàn thiện có chứa tất cả các thành phần của ký hiệu đồ họa như thể hiện trong biển báo an toàn đã đăng ký.
Trong trường hợp một biển báo an toàn đã đăng ký không chỉ ra ý nghĩa mong muốn cụ thể thì ý nghĩa đó phải đạt được bằng cách xây dựng một biển báo an toàn mới theo nguyên tắc thiết kế của ISO 3864-1 và ISO 3864-3 hoặc bằng cách sử dụng biển báo chung thích hợp (TCVN 8092 (ISO 7010)- M001, TCVN 8092 (ISO 7010)-P001, TCVN 8092 (ISO 7010)-W001) cùng với thông tin an toàn bổ sung.
Các bảng từ Bảng 3 đến Bảng 7 đưa ra mô tả ứng dụng của từng biển báo an toàn và thể hiện các biển báo an toàn nguyên bản theo phân loại của chúng, như sau:
- E: biển báo chỉ dẫn tuyến đường thoát hiểm, vị trí của thiết bị an toàn hoặc phương tiện an toàn hoặc hành động an toàn (biển báo tình trạng an toàn)
- F: biển báo thiết bị chữa cháy
- M: biển báo hành động bắt buộc
- P: biển báo cấm
- W: biển báo cảnh báo
Xem Bảng 3; Xem Bảng 4; Xem Bảng 5; Xem Bảng 6; Xem Bảng 7.
Bảng 2 - Tóm tắt về tất cả các biển báo an toàn
Phân loại
E
F
M
P
W
Biển báo chỉ dẫn tuyến đường thoát hiểm, vị trí của thiết bị an toàn hoặc phương tiện an toàn hoặc hành động an toàn (biển báo tình trạng an toàn)
Biển báo thiết bị chữa cháy
Biển báo hành động bắt buộc
Biển báo cấm
Biển báo cảnh báo
Biển báo an toàn





Số tham chiếu
Tên biển báo
E001
Lối thoát khẩn cấp (phía bên trái)
F001
Bình chữa cháy
M001
Biển báo hành động bắt buộc chung
P001
Biển cấm chung
W001
Biển cảnh báo chung
Biển báo an toàn





Số tham chiếu
Tên biển báo
E002
Lối thoát khẩn cấp (phía bên phải)
F002
Cuộn vòi chữa cháy
M002
Tham khảo sổ tay/sách hướng dẫn
P002
Cấm hút thuốc
W002
Cảnh báo; Vật liệu nổ
Biển báo an toàn





Số tham chiếu
Tên biển báo
E003
Sơ cứu
F003
Thang chữa cháy
M003
Đeo bảo vệ tai
P003
Cấm ngọn lửa hở; cấm nguồn lửa, nguồn đánh lửa hở và hút thuốc
W003
Cảnh báo; Vật liệu phóng xạ hoặc bức xạ ion hoá
Biển báo an toàn





Số tham chiếu
Tên biển báo
E004
Điện thoại gọi cấp cứu
F004
Nơi tập trung thiết bị chữa cháy
M004
Đeo kính bảo vệ mắt
P004
Cấm đi qua
W004
Cảnh báo; Tia laze
Biển báo an toàn
Đã bị hủy




Số tham chiếu
Tên biển báo
E005
Chỉ hướng, mũi tên (tăng theo các góc 90° một), tình trạng an toàn
F005
Nút ấn báo cháy
M005
Nối đầu nối đất với đất
P005
Nước không uống được
W005
Cảnh báo; Bức xạ không ion hoá
Biển báo an toàn
Đã bị hủy




Số tham chiếu
Tên biển báo
E006
Chỉ hướng, mũi tên 45° ((tăng theo các góc 90° một), tình trạng an toàn
F006
Điện thoại báo cháy khẩn cấp
M006
Rút phích cắm nguồn khỏi ổ cắm
P006
Cấm xe nâng hàng hoặc các phương tiện giao thông công nghiệp khác
W006
Cảnh báo; Từ trường
Biển báo an toàn





Số tham chiếu
Tên biển báo
E007
Điểm tập hợp để sơ tán
F007
Cửa ngăn cháy
M007
Đeo kính mờ bảo vệ mắt
P007
Cấm người có cấy ghép máy điều hòa nhịp tim
W007
Cảnh báo; Có chướng ngại vật trên sàn
Biển báo an toàn





Số tham chiếu
Tên biển báo
E008
Đập vỡ để tiếp cận
F008
Thiết bị chữa cháy lắp cố định
M008
Đi giầy/ủng an toàn
P008
Cấm mang đồ vật bằng kim loại hoặc đồng hồ
W008
Cảnh báo; Dốc đứng (ngả)
Biển báo an toàn





Số tham chiếu
Tên biển báo
E009
Bác sĩ
F009
Bình chữa cháy có bánh xe
M009
Đeo găng tay bảo vệ
P009
Cấm leo trèo
W009
Cảnh báo; Nguy hiểm sinh học
Biển báo an toàn





Số tham chiếu
Tên biển báo
E010
Máy khử rung tim tự động từ bên ngoài
F010
Thiết bị chứa bọt di động
M010
Mặc quần áo bảo vệ
P010
Cấm chạm vào
W010
Cảnh báo; Nhiệt độ thấp/ Tình trạng đóng băng
Biển báo an toàn





Số tham chiếu
Tên biển báo
E011
Trạm rửa mắt
F011
Thiết bị phun nước dạng sương
M011
Rửa tay
P011
Cấm dập lửa bằng nước
W011
Cảnh báo; Bề mặt trơn
Biển báo an toàn





Số tham chiếu
Tên biển báo
E012
Vòi hoa sen an toàn
F012
Hệ thống chữa cháy lắp cố định
M012
Sử dụng tay vịn
P012
Cấm đặt vật nặng
W012
Cảnh báo; Có điện
Biển báo an toàn





Số tham chiếu
Tên biển báo
E013
Cáng
F013
Bồn chữa cháy lắp cố định
M013
Đeo tấm chắn bảo vệ mặt
P013
Cấm sử dụng điện thoại di động
W013
Cảnh báo; Khu vực có chó bảo vệ
Biển báo an toàn





Số tham chiếu
Tên biển báo
E014
Hệ thống phát hiện sự có mặt và hướng của ghế trẻ em (CPOD)
F014
Trạm xả chất chữa cháy từ xa
M014
Đội mũ bảo vệ
P014
Cấm người có cấy ghép kim loại tiếp cận
W014
Cảnh báo; Xe nâng hàng và các phương tiện vận tải công nghiệp
Biển báo an toàn





Số tham chiếu
Tên biển báo
E015
Nước để uống
F015
Lăng chữa cháy
M015
Mặc quần áo phản quang
P015
Cấm đưa tay vào
W015
Cảnh báo; Có vật nặng trên cao
Biển báo an toàn





Số tham chiếu
Tên biển báo
E016
Cửa sổ khẩn cấp có thang thoát hiểm
F016
Chăn chữa cháy
M016
Đeo khẩu trang
P016
Cấm phun nước
W016
Cảnh báo; Vật liệu độc hại
Biển báo an toàn





Số tham chiếu
Tên biển báo
E017
Cửa sổ thoát hiểm
F017
Thang máy dùng cho lính chữa cháy
M017
Đeo mặt nạ bảo vệ đường hô hấp
P017
Cấm đẩy
W017
Cảnh báo; Bề mặt nóng
Biển báo an toàn

-



Số tham chiếu
Tên biển báo
E018
Xoay ngược chiều kim đồng hồ để mở
-
-
M018
Đeo dây an toàn
P018
Cấm ngồi
W018
Cảnh báo; Khởi động tự động
Biển báo an toàn





Số tham chiếu
Tên biển báo
E019
Xoay theo chiều kim đồng hồ để mở
F019
Vòi chữa cháy rời
M019
Đeo mặt nạ hàn
P019
Cấm bước lên bề mặt
W019
Cảnh báo; Kẹp
Biển báo an toàn

-



Số tham chiếu
Tên biển báo
E020
Nút dừng khẩn cấp
-
-
M020
Cài dây an toàn
P020
Cấm sử dụng thang máy khi có cháy
W020
Cảnh báo; Chướng ngại vật trên đầu
Biển báo an toàn

-



Số tham chiếu
Tên biển báo
E021
Nơi trú ẩn bảo vệ
-
-
M021
Ngắt kết nối điện trước khi thực hiện bảo trì hoặc sửa chữa
P021
Cấm chó
W021
Cảnh báo; Vật liệu dễ cháy
Biển báo an toàn

-



Số tham chiếu
Tên biển báo
E022
Đẩy cạnh bên trái để mở cửa
-
-
M022
Sử dụng kem bảo vệ da
P022
Cấm ăn uống ở đây
W022
Cảnh báo; Có vật nhọn
Biển báo an toàn

-



Số tham chiếu
Tên biển báo
E023
Đẩy cạnh bên phải để mở cửa
-
-
M023
Sử dụng cầu dành cho người đi bộ
P023
Cẩm cản trở
W023
Cảnh báo; Chất ăn mòn
Biển báo an toàn

-



Số tham chiếu
Tên biển báo
E024
Nơi trú ẩn tạm thời để sơ tán
-
-
M024
Sử dụng lối di này
P024
Cấm đi bộ hoặc đứng ở đây
W024
Cảnh báo; Kẹp tay
Biển báo an toàn

-



Số tham chiếu
Tên biển báo
E025
Búa khẩn cấp
-
-
M025
Bảo vệ mắt trẻ sơ sinh bằng kính mờ bảo vệ mắt
P025
Cấm sử dụng dàn giáo chưa hoàn thiện
W025
Cảnh báo; Con lăn quay đối trọng
Biển báo an toàn

-



Số tham chiếu
Tên biển báo
E026
Lối thoát khẩn cấp dành cho người không đi được hoặc đi lại khó khăn (phía bên trái)
-
-
M026
Sử dụng tạp dề bảo vệ
P026
Cấm sử dụng thiết bị này trong bồn tắm, vòi sen hoặc bể chứa nước
W026
Cảnh báo; Đang sạc pin/acquy
Biển báo an toàn

-



Số tham chiếu
Tên biển báo
E027
Túi cứu thương
-
-
M027
Kiểm tra tấm chắn bảo vệ
P027
Cấm sử dụng thang máy này để vận chuyển người
W027
Cảnh báo; Bức xạ quang học
Biển báo an toàn

-



Số tham chiếu
Tên biển báo
E028
Bình thở oxy
-
M028
Luôn được khoá
P028
Cấm đeo găng tay
W028
Cảnh báo; Chất oxi hoá
Biển báo an toàn

-



Số tham chiếu
Tên biển báo
E029
Thiết bị thở khi thoát hiểm khẩn cấp
-
M029
Bấm còi
P029
Cấm chụp ảnh
W029
Cảnh báo; Bình khí nén
Biển báo an toàn

-



Số tham chiếu
Tên biển báo
E030
Lối thoát khẩn cấp dành cho người không đi được hoặc đi lại khó khăn (phía bên phải)
-
-
M030
Bỏ rác vào thùng rác
P030
Cấm thắt nút dây
W030
Cảnh báo; Bị kẹp tay giữa công cụ của máy ép
Biển báo an toàn

-



Số tham chiếu
Tên biển báo
E031
Báo động chung trên tàu thủy
-
-
M031
Sử dụng nắp bảo vệ điều chỉnh được cho máy cưa đĩa
P031
Cấm thay đổi trạng thái của thiết bị đóng cắt
W031
Cảnh báo; Bị kẹp tay giữa vật liệu và máy ép
Biển báo an toàn

-



Số tham chiếu
Tên biển báo
E032
Điểm tập trung trên boong tàu thủy
-
-
M032
Đi giầy chống tĩnh điện
P032
Cấm sử dụng máy mài bề mặt
W032
Cảnh báo; Chuyển động nhanh của phôi gia công trên máy ép
Biển báo an toàn

-



Số tham chiếu
Tên biển báo
E033
Trượt cửa sang phải để mở cửa
-
-
M033
Đóng thanh chắn an toàn của ghế treo trên cáp
P033
Cấm sử dụng mài ướt
W033
Cảnh báo; Dây thép gai
Biển báo an toàn

-



Số tham chiếu
Tên biển báo
E034
Trượt cửa sang trái để mở cửa
-
-
M034
Mở thanh chắn an toàn của ghế treo trên cáp
P034
Cấm sử dụng máy mài cầm tay
W034
Cảnh báo; Khu vực có bò dữ
Biển báo an toàn

-



Số tham chiếu
Tên biển báo
E035
Dao cứu sinh
-
-
M035
Ngay lập tức rời khỏi đường dẫn khi bị ngã
P035
Cấm mang giầy đính kim loại
W035
Cảnh báo; Đồ vật rơi
Biển báo an toàn

-



Số tham chiếu
Tên biển báo
E036
Xuồng cứu sinh
-
-
M036
Nâng mũi ván trượt tuyết
P036
Cấm trẻ em
W036
Cảnh báo; Mái nhà yếu dễ vỡ
Biển báo an tbàn

-



Số tham chiếu
Tên biển báo
E037
Thuyền cứu hộ
-
-
M037
Đóng và giữ cửa sập theo trình tự từ đầu
P037
Không rời khỏi đường dẫn
W037
Cảnh báo; Bị đè qua bởi máy móc được điều khiển từ xa
Biển báo an toàn

-



Số tham chiếu
Tên biển báo
E038
Phao bè cứu sinh
-
-
M038
Khởi động động cơ theo trình tự từ đầu
P038
Cấm lắc lư ghế
W038
Cảnh báo; Tiếng ồn lớn đột ngột
Biển báo an toàn

-



Số tham chiếu
Tên biển báo
E039
Phao bè cứu sinh thả bằng cẩu
-
-
M 039
Hạ thủy xuồng cứu sinh theo trình tự từ đầu
P039
Cấm các hoạt động gia công nóng
W039
Cảnh báo; Băng lở
Biển báo an toàn

-



Số tham chiếu
Tên biển báo
E040
Phao cứu sinh
-
-
M040
Hạ thủy phao bè cứu sinh theo trình tự từ đầu
P040
Cấm đốt pháo
W040
Cảnh báo; Tuyết lở từ mái nhà
Biển báo an toàn

-



Số tham chiếu
Tên biển báo
E041
Phao cứu sinh có dây
-
-
M041
Hạ thủy thuyền cứu hộ theo trình tự từ đầu
P041
Cấm tựa vào
W041
Cảnh báo; Không khí ngột ngạt
Biển báo an toàn

-



Số tham chiếu
Tên biển báo
E042
Phao cứu sinh có đèn
-
-
M042
Nhả dây theo trình tự từ đầu
P042
Cấm đối với phụ nữ đang mang thai
W042
Cảnh báo; Phóng điện hồ quang
Biển báo an toàn

-



Số tham chiếu
Tên biển báo
E043
Phao cứu sinh có dây và đèn
-
-
M043
Bắt đầu phun nước theo trình tự từ đầu
P043
Cấm đối với người đang say
W043
Cảnh báo; Băng mỏng
Biển báo an toàn

-



Số tham chiếu
Tên biển báo
E044
Áo phao cứu sinh
-
-
M044
Bắt đầu cung cấp không khí theo trình tự từ đầu
P044
Cấm sử dụng kính thông mình
W044
Cảnh báo; Đường trượt hạ thủy
Biển báo an toàn

-



Số tham chiếu
Tên biển báo
E045
Áo phao cứu sinh dành cho trẻ em
-
-
M045
Nhả dây buộc xuồng cứu sinh theo trình tự từ đầu
P045
Cấm đốt lửa trại
W045
Cảnh báo; Khu vực hoạt động kéo ván nước
Biển báo an toàn

-



Số tham chiếu
Tên biển báo
E046
Áo phao cứu sinh dành cho trẻ sơ sinh
-
-
M046
Giữ chắc chắn bình chứa khí -
P046
Cấm dang tay chân ra khỏi xe trượt tuyết
W046
Cảnh báo; Khu vực lướt sóng
Biển báo an toàn

-



Số tham chiếu
Tên biển báo
E047
Hệ thống thu và phát tín hiệu tìm kiếm và cứu hộ
-
-
M047
Sử dụng thiết bị thở riêng
P047
Cấm lao vào xe trượt tuyết khác
W047
Cảnh báo; Nước sâu
Biển báo an toàn

-



Số tham chiếu
Tên biển báo
E048
Tín hiệu báo nguy cho tàu cứu nạn
-
-
M048
Sử dụng thiết bị phát hiện khí đốt
P048
Cấm chạy
W048
Cảnh báo; Nước nông
Biển báo an toàn

-



Số tham chiếu
Tên biển báo
E049
Pháo dù cứu hộ
-
-
M049
Đeo đồ bảo vệ trượt patin
P049
Cấm bơi
W049
Cảnh báo; Có vật chìm dưới nước
Biển báo an toàn

-



Số tham chiếu
Tên biển báo
E050
Thiết bị phóng dây
-
-
M050
Xuống xe trượt tuyết từ bên trái
P050
Cấm bơi bằng ống thở
W050
Cảnh báo; Vùng bơi hoặc hồ bơi có độ sâu đột ngột
Biển báo an toàn

-



Số tham chiếu
Tên biển báo
E051
Thiết bị điện thoại VHF hai chiều
-
-
M051
Xuống xe trượt tuyết từ bên phải
P051
Cấm lặn dưới nước
W051
Cảnh báo; Kè không có chắn bảo vệ
Biển báo an toàn

-



Số tham chiếu
Tên biển báo
E052
Phao vô tuyến chỉ vị trí khẩn cấp
-
-
M052
Giữ khoảng cách giữa các xe trượt tuyết
P052
Cấm lao đầu xuống nước
W052
Cảnh báo; Mép vách đá không ổn định dễ sạt lở
Biển báo an toàn

-



Số tham chiếu
Tên biển báo
E053
Thang leo lên tàu thủy
-
-
M053
Mang phao cá nhân
P053
Cấm thuyền buồm
W053
Cảnh báo; Vách đá không ổn định dễ sạt lở
Biển báo an toàn

-



Số tham chiếu
Tên biển báo
E054
Máng trượt sơ tán trên biển
-
-
M054
Trẻ em phải được giám sát khi ở môi trường dưới nước
P054
Cấm lướt ván buồm
W054
Cảnh báo; Có cá mập
Biển báo an toàn

-



Số tham chiếu
Tên biển báo
E055
Ống trượt sơ tán trên biển
-
-
M055
Để xa tầm với của trẻ em
P055
Cấm các hoạt động chèo thuyền
W055
Cảnh báo; Cửa cống thoát nước thải
Biển báo an toàn

-


Số tham chiếu
Tên biển báo
E056
Quần áo bảo hộ
-
-
P056
Cấm thuyền máy
W056
Cảnh báo; Vùng nguy hiểm có sóng thần
Biển báo an toàn

-
-


Số tham chiếu
Tên biển báo
E057
Kéo cạnh bên trái để mở cửa
-
-
-
-
P057
Cấm mô tô nước cá nhân
W057
Cảnh báo; Dòng chảy mạnh
Biển báo an toàn

-
-


Số tham chiếu
Tên biển báo
E058
Kéo cạnh bên phải để mà cửa
-
-
-
-
P058
Cấm các hoạt động kéo ván nước
W058
Cảnh báo; Khu vực có tàu thuyền qua lại
Biển báo an toàn

-
-


Số tham chiếu
Tên biển báo
E059
Thang thoát hiểm
-
-
-
-
P059
Cấm lướt sóng
W059
Cảnh báo; Thuyền buồm chạy trên cát
Biển báo an toàn

-
-


Số tham chiếu
Tên biển báo
E060
Ghế sơ tán
-
-
-
-
P060
Cấm đi giầy dép bên ngoài vào
W060
Cảnh báo; Thủy triều lên
Biển báo an toàn

-
-


Số tham chiếu
Tên biển báo
E061
Thiết bị cứu sinh dưới nước
-
-
-
-
P061
Cấm nhảy xuống nước
W061
Cảnh báo; Vùng cát lún hoặc bùn sâu
Biển báo an toàn

-
-


Số tham chiếu
Tên biển báo
E062
Khu vực sơ tán khi có sóng thần
-
-
-
-
P062
Cấm đẩy nhau xuống nước
W062
Cảnh báo; Lướt ván điều
Biển báo an toàn

-
-


Số tham chiếu
Tên biển báo
E063
Tòa nhà sơ tán khi có sóng thần
-
-
-
-
-
-
P063
Cấm lướt ván nằm
W063
Cảnh báo; Hoạt động dù kéo bằng canô
Biển báo an toàn

-
-


Số tham chiếu
Tên biển báo
E064
Người tiếp nhận sơ cứu
-
-
-
-
P064
Cấm lướt sóng trong khu vực có cờ đỏ vàng
W064
Cảnh báo; Gió mạnh
Biển báo an toàn
-
-


Số tham chiếu
Tên biển báo
-
-
-
-
P065
Cấm lướt ván diều
W065
Cảnh báo; Khu vực có ngọn sóng cao hoặc con sóng lớn
Biển báo an toàn
-
-


Số tham chiếu
Tên biển báo
-
-
-
-
P066
Cấm dù kéo bằng canô
W066
Cảnh báo; Bãi biển dốc sâu
Biển báo an toàn

-
-


Số tham chiếu
Tên biển báo
E067
Đệm sơ tán
-
-
-
-
P067
Cấm thuyền buồm chạy trên cát
W067
Cảnh báo; Có cá sấu
Biển báo an toàn

-
-


Số tham chiếu
Tên biển báo
E068
Phao cứu sinh có đèn và tín hiệu khói
-
-
-
-
P068
Cấm tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mặt trời hoặc bề mặt nóng
W068
Cảnh báo; Ngã xuống nước khi bước lên hoặc bước xuống bề mặt phao
Biển báo an toàn

-
-


Số tham chiếu
Tên biển báo
E069
Nút ấn báo có người ở dưới nước
-
-
-
-
P069
Cấm người sử dụng thực hiện bảo trì
W069
Cảnh báo; Có sứa
Biển báo an toàn
-
-
-


Số tham chiếu
Tên biển báo
-
-
-
-
-
-
P070
Cấm đưa ngón tay vào vòi của máy mát-xa thủy lực
W070
Cảnh báo; Hạ bậc
Biển báo an toàn
-
-
-


Số tham chiếu
Tên biển báo
-
-
-
-
-
-
P071
Cấm trèo qua rào chắn
W071
Cảnh báo; Có chất hoặc hỗn hợp gây nguy hiểm cho sức khỏe
Biển báo an toàn
-
-
-


Số tham chiếu
Tên biển báo
-
-
-
-
-
-
P072
Cấm nhảy xuống
W072
Cảnh báo; Có chất hoặc hợp chất có thể gây nguy hiểm cho môi trường
Bảng 3 - Mô tả và ứng dụng của tên biển báo đối với các biển báo chỉ dẫn tuyến đường thoát hiểm, vị trí của thiết bị an toàn hoặc phương tiện an toàn hoặc hành động an toàn (biển báo tình trạng an toàn) (phân loại E)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-E001
Tên biển báo
Lối thoát khẩn cấp (phía bên trái)
Chức năng
Để chỉ lối thoát hiểm đến khu vực an toàn
Nội dung hình ảnh
Hình ảnh một người đang di chuyển qua cửa ra vào (sang bên trái)
Nguy cơ
Không thể xác định được vị trí lối thoát hiểm đến nơi an toàn được cung cấp để sơ tán trong trường hợp khẩn cấp
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được vị trí của lối thoát hiểm đến nơi an toàn
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Tuy nhiên, biển báo này là đối tượng của một nghiên cứu mở rộng tại Nhật và thiết kế được chọn đã nhận được kết quả nhận thức tốt nhất. Phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu hướng dẫn hoặc việc huấn luyện.
Biển báo mũi tên bổ sung (loại D của ISO 3864-3:2012) màu trắng trên nền xanh lục được sử dụng để đưa ra thông tin về hướng (mũi tên có thể xoay theo các góc tăng dần 45° một);

Xem ISO 16069:2017, Hình 1 đối với các ví dụ và ý nghĩa của sự kết hợp biển báo thoát hiểm và biển báo mũi tên bổ sung.
Bảng 3 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-E002
Tên biển báo
Lối thoát khẩn cấp (phía bên phải)
Chức năng
Để chỉ lối thoát hiểm đến khu vực an toàn
Nội dung hình ảnh
Hình ảnh một người đang di chuyển qua cửa ra vào (sang bên phải)
Nguy cơ
Không thể xác định vị trí lối thoát hiểm đến nơi an toàn được cung cấp để sơ tán trong trường hợp khẩn cấp
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được vị trí của lối thoát hiểm đến nơi an toàn
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Tuy nhiên, biển báo náy là đối tượng của một nghiên cứu mở rộng tại Nhật và thiết kế được chọn đã nhận được kết quả nhận thức tốt nhất. Phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu hướng dẫn hoặc việc huấn luyện.
Biển báo mũi tên bổ sung (loại D của ISO 3864-3:2012) màu trắng trên nền xanh lục được sử dụng để đưa ra thông tin về hướng (mũi tên có thể xoay theo các góc tăng dần 45° một);

Xem ISO 16069:2017, Hình 1 đối với các ví dụ và ý nghĩa của sự kết hợp biển báo thoát hiểm và biển báo mũi tên bổ sung.
Bảng 3 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-E003
Tên biển báo
Sơ cứu
Chức năng
Để chỉ vị trí của thiết bị hoặc phương tiện sơ cứu hoặc nhân viên sơ cứu
Nội dung hình ảnh
Chữ thập sơ cứu
Nguy cơ
Không thể xác định được vị trí thiết bị hoặc phương tiện hoặc nhân viên sơ cứu
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được vị trí của thiết bị hoặc phương tiện hoặc nhân viên sơ cứu
Thông tin bổ sung
Biển báo an toàn này nên được sử dụng cho thiết bị hoặc phương tiện hoặc nhân viên sơ cứu mà tại đó không có biển báo an toàn đã đăng ký.
Chữ thập sơ cứu có thể được thay bằng một yếu tố khác phù hợp với các yêu cầu về văn hóa của nhóm mục tiêu.
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu hướng dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 3 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-E004
Tên biển báo
Điện thoại gọi cấp cứu
Chức năng
Để chỉ vị trí của điện thoại gọi cấp cứu
Nội dung hình ảnh
Ống nghe điện thoại (mặt nghiêng), hình chữ thập sơ cứu
Nguy cơ
Không thể xác định được vị trí của điện thoại gọi cấp cứu
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được vị trí của điện thoại gọi cấp cứu
Thông tin bổ sung
Chữ thập sơ cứu có thể được thay bằng một yếu tố khác phù hợp với các yêu cầu về văn hóa của nhóm mục tiêu.
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu hướng dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 3 (tiếp theo)
Đã bị hủy
Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-E005
Tên biển báo
Chỉ hướng, mũi tên (tăng theo các góc 90° một), tình trạng an toàn
Chức năng
Nội dung hình ảnh
Nguy cơ
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Thông tin bổ sung
Biển báo này, như một biển báo an toàn đã đăng ký, đã bị hủy vì nó chỉ được sử dụng như một biển báo bổ sung.
Bảng 3 (tiếp theo)
Đã bị hủy
Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-E006
Tên biển báo
Chỉ hướng, mũi tên 45° (tăng theo các góc 90° một), tình trạng an toàn
Chức năng
Nội dung hình ảnh
Nguy cơ
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Thông tin bổ sung
Biển báo này, như một biển báo đã đăng ký, đã bị hủy vì nó chỉ được sử dụng như một biển báo bổ sung.
Bảng 3 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-E007
Tên biển báo
Điểm tập hợp sau khi sơ tán
Chức năng
Để chỉ vị trí điểm tập hợp an toàn sau khi sơ tán
Nội dung hình ảnh
Hình hai người và hình đầu của người thứ ba trong một nhóm, bốn mũi tên tới từ các góc chỉ vào họ
Nguy cơ
Không thể xác định được vị trí điểm tập hợp an toàn sau khi sơ tán
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được điểm tập hợp sau khi sơ tán đã được định sẵn để cho phép kiểm số người sau khi sơ tán khỏi tòa nhà hoặc cơ sở
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 từ nhiều quốc gia là không có sẵn. Tuy nhiên, theo các phát hiện từ thử nghiệm quốc gia cho thấy rằng ở một quốc gia, biển báo an toàn này không đạt được tiêu chí chấp nhận được. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu hướng dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 3 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-E008
Tên biển báo
Đập vỡ để tiếp cận
Chức năng
Để chỉ một tấm chắn đòi hỏi phải đập vỡ để tiếp cận một thiết bị thoát hiểm khẩn cấp
Nội dung hình ảnh
Bàn tay nắm và cánh tay người (đường nét bao ngoài) cầm một thanh; hình ngôi sao không đồng đều
Nguy cơ
Không thể mở thiết bị thoát hiểm khẩn cấp
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Đập vỡ tấm chắn để tiếp cận thiết bị vận hành lối thoát hiểm
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 từ nhiều quốc gia là không có sẵn. Tuy nhiên, theo các phát hiện từ thử nghiệm quốc gia cho thấy rằng tại một quốc gia, biển báo an toàn này không đạt được tiêu chí chấp nhận được. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu hướng dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 3 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-E009
Tên biển báo
Bác sĩ
Chức năng
Để chỉ vị trí của bác sĩ cấp cứu
Nội dung hình ảnh
Hình nửa người phía trên có ống nghe cùng với hình chữ thập sơ cứu
Nguy cơ
Không thể xác định được vị trí của bác sĩ cấp cứu
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được vị trí của bác sĩ cấp cứu
Thông tin bổ sung
Chữ thập sơ cứu có thể được thay bằng một yếu tố khác phù hợp với các yêu cầu về văn hóa của nhóm mục tiêu.
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu hướng dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 3 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-E010
Tên biển báo
Máy khử rung tim tự động từ bên ngoài
Chức năng
Để chỉ vị trí của máy khử rung tim tự động từ bên ngoài
Nội dung hình ảnh
Trái tim có tia sét ở giữa, chữ thập sơ cứu
Nguy cơ
Không thể xác định được vị trí của máy khử rung tim tự động từ bên ngoài
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được vị trí của máy khử rung tim tự động từ bên ngoài
Thông tin bổ sung
Chữ thập sơ cứu có thể được thay bằng một yếu tố khác phù hợp với các yêu cầu về văn hóa của nhóm mục tiêu.
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn ở nhiều quốc gia. Theo các phát hiện từ thử nghiệm cho thấy rằng biển báo an toàn này không đạt được tiêu chí chấp nhận được. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 3 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-E011
Tên biển báo
Trạm rửa mắt
Chức năng
Để chỉ vị trí của trạm rửa mắt
Nội dung hình ảnh
Con mắt ở trên nước chảy ra từ vòi hoa sen, chữ thập sơ cứu
Nguy cơ
Không xác định được vị trí của trạm rửa mắt
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được vị trí của trạm rửa mắt
Thông tin bổ sung
Chữ thập sơ cứu có thể được thay bằng một yếu tố khác phù hợp với các yêu cầu về văn hóa của nhóm mục tiêu.
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn ở nhiều quốc gia. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 3 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-E012
Tên biển báo
Vòi hoa sen an toàn
Chức năng
Để chỉ vị trí của vòi hoa sen an toàn
Nội dung hình ảnh
Hình người bên dưới dòng nước đang chảy ra từ vòi hoa sen, chữ thập sơ cứu
Nguy cơ
Không thể xác định được vị trí của vòi hoa sen an toàn
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được vị trí của vòi hoa sen an toàn
Thông tin bổ sung
Chữ thập sơ cứu có thể được thay bằng một yếu tố khác phù hợp với các yêu cầu về văn hóa của nhóm mục tiêu.
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn ở nhiều quốc gia. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 3 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-E013
Tên biển báo
Cáng
Chức năng
Để chỉ vị trí của cáng
Nội dung hình ảnh
Hình người trên cáng, chữ thập sơ cứu
Nguy cơ
Không xác định được vị trí có cáng
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được vị trí có cáng
Thông tin bổ sung
Có thể thay hình chữ thập sơ cứu bằng yếu tố khác thích hợp với yêu cầu về văn hóa của nhóm mục tiêu.
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn ở nhiều quốc gia. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 3 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-E014
Tên biển báo
Hệ thống phát hiện sự có mặt và hướng của ghế trẻ em (CPOD)
Chức năng
Để chỉ rằng ghế trẻ em được trang bị CPOD có thể được sử dụng an toàn trên ghế hành khách được trang bị CPOD được bảo vệ bằng túi khí phía trước
Nội dung hình ảnh
Ghế hành khách trên phương tiện giao thông, trẻ em ngồi trên ghế trẻ em quay mặt về phía sau, dáu chẩm, ba đường cong có kích thước tăng dần tỏa ra từ dấu chấm, nửa hình tròn tô màu trắng
Nguy cơ
Nếu không có hệ thống CPOD thì túi khí trên phương tiện giao thông được cấp điện đủ, có thể khiển trẻ em ngồi trong ghế trẻ em bị thương khi túi khí bung ra.
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Lắp đặt ghế trẻ em được trang bị CPOD trên ghế hành khách có bảo vệ bằng túi khí phía trước trong xe có thể nhận dạng ghế trẻ em CPOD
Thông tin bổ sung
Biển báo này phải được sử dụng cùng với một biển báo bổ sung như một phần của nhãn dùng cho ghế trẻ em được trang bị CPOD hoặc dùng cho xe được trang bị hệ thống cảm biến CPOD. Hai biển báo này có trong ISO/TS 22239-3.
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 3 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-E015
Tên biển báo
Nước uống được
Chức năng
Để chỉ vị trí nước uống được
Nội dung hình ảnh
Vòi nước ở phía trên cốc, hai đường lượn sóng
Nguy cơ
Không thể xác định được vị trí có nước uống được
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được vị trí của nguồn cung cấp nước phù hợp để uống
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn ở nhiều quốc gia. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 3 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-E016
Tên biển báo
Cửa sổ khẩn cấp có thang thoát hiểm
Chức năng
Để chỉ vị trí của cửa sổ khẩn cấp để thoát hiểm bằng thang thoát hiểm được lắp cố định
Nội dung hình ảnh
Hình người, cửa sổ và một cái thang bên trái
Nguy cơ
Không thể xác định được vị trí cửa sổ khẩn cấp để thoát hiểm
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được vị trí của cửa sổ khẩn cấp
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn ở nhiều quốc gia. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 3 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-E017
Tên biển báo
Cửa sổ thoát hiểm
Chức năng
Để chỉ vị trí của cửa sổ thoát hiểm nơi các lực lượng can thiệp có thể cứu người bằng thang
Nội dung hình ảnh
Hình người, cửa sổ, xe chữa cháy có thang
Nguy cơ
Không thể xác định được vị trí của cửa sổ thoát hiểm để được các lực lượng can thiệp giải cứu
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được vị trí của cửa sổ thoát hiểm
Thông tin bổ sung
Biển báo này phải được đặt bên trong tòa nhà.
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 3 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-E018
Tên biển báo
Xoay ngược chiều kim đồng hồ để mở
Chức năng
Để chỉ rằng núm của cửa an ninh trên lối thoát hiểm phải được xoay theo hướng ngược chiều kim đồng hồ để cơ cấu mở hoạt động
Nội dung hình ảnh
Núm cửa có mũi tên hình bán nguyệt ngược chiều kim đồng hồ
Nguy cơ
Không thể mở cửa trên lối thoát hiểm có khóa an toàn và thiết bị mở khẩn cấp
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Xoay núm cửa theo hướng ngược chiều kim đồng hồ để mở cửa trên lối thoát hiểm có khóa an toàn
Thông tin bổ sung
Biển báo này được thiết kế chỉ để sử dụng trên các cửa có cơ cấu khóa an toàn.
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 3 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-E019
Tên biển báo
Xoay theo chiều kim đồng hồ để mở
Chức năng
Để chỉ rằng núm của cửa an ninh trên lối thoát hiểm phải được xoay theo chiều kim đồng hồ để cơ cấu mở hoạt động
Nội dung hình ảnh
Núm cửa có mũi tên hình bán nguyệt hướng theo chiều kim đồng hồ
Nguy cơ
Không thể mở cửa trên lối thoát hiểm có khóa an toàn và thiết bị mở khẩn cấp
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Xoay núm cửa theo chiều kim đồng hồ để mở cửa trên lối thoát hiểm có khóa an toàn
Thông tin bổ sung
Biển báo này được thiết kế chỉ để sử dụng trên các cửa có cơ cấu khóa an toàn.
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 3 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-E020
Tên biển báo
Nút dừng khẩn cấp
Chức năng
Để chỉ vị trí của nút dừng khẩn cấp
Nội dung hình ảnh
Bàn tay phía trên hình nút ấn, hai đường thẳng
Nguy cơ
Không thể xác định được vị trí của nút dừng khẩn cấp
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được vị trí của nút dừng khẩn cấp
Thông tin bổ sung
Bản thân bộ truyền động của có cấu dừng khẩn cấp có nhiều khả năng được tô màu đỏ (xem ví dụ: ISO 13850, IEC 60601-1).
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 3 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-E021
Tên biển báo
Nơi trú ẩn bảo vệ
Chức năng
Để chỉ vị trí của nơi trú ẩn bảo vệ
Nội dung hình ảnh
Hình bốn người bên trong một hình lục giác không đều nhau, đường viền và hình chiếc khiên
Nguy cơ
Không thể xác định được vị trí của nơi trú ẩn bảo vệ
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được vị trí của nơi trú ẩn bảo vệ
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 3 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-E022
Tên biển báo
Đẩy cạnh bên trái để mở cửa
Chức năng
Để chỉ rằng mở cửa bằng cách đẩy cạnh bên trái
Nội dung hình ảnh
Ô cửa có cửa mở hướng ra ngoài, mũi tên cong chỉ sang bên trái
Nguy cơ
Không thể mở được cửa
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được rằng cửa được mở bằng cách đẩy cạnh bên trái
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 3 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-E023
Tên biển báo
Đẩy cạnh bên phải để mở cửa
Chức năng
Để chỉ rằng mở cửa bằng cách đẩy cạnh bên phải
Nội dung hình ảnh
Ô cửa có cửa mở ra ngoài, mũi tên cong chỉ sang bên phải
Nguy cơ
Không thể mở được cửa
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được rằng cửa được mở bằng cách đẩy cạnh bên phải
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 3 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-E024
Tên biển báo
Nơi trú ẩn tạm thời để sơ tán
Chức năng
Để chỉ vị tri của khu vực an toàn tạm thời (nơi ẩn náu) để chờ sự trợ giúp cứu hộ, cung cấp cho những người không thể sử dụng cầu thang trong trường hợp sơ tán khẩn cấp
Nội dung hình ảnh
Hình người ngồi trên xe lăn (hình mặt nghiêng bên phải), bốn mũi tên trắng xuất phát từ các góc chỉ vào hình người đó
Nguy cơ
Không thể xác định được vị trí của khu vực được cung cấp để tạm thời chờ trợ giúp cứu hộ đối với những người không thể sử dụng cầu thang trong trường hợp sơ tán khẩn cấp
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được vị trí của khu vực được cung cấp để tạm thời chờ trợ giúp cứu hộ đối với những người không thể sử dụng cầu thang trong trường hợp sơ tán khẩn cấp
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 từ nhiều quốc gia là không có sẵn. Tuy nhiên, theo các phát hiện từ thử nghiệm quốc gia cho thấy rằng tại một quốc gia, biển báo an toàn này không đạt được tiêu chí chấp nhận được. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu hướng dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 3 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-E025
Tên biển báo
Búa khẩn cấp
Chức năng
Để chỉ vị trí của búa khẩn cấp
Nội dung hình ảnh
Búa khẩn cấp cùng với kính nứt xung quanh mũi búa
Nguy cơ
Không thể xác định được vị trí của búa khẩn cấp
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được vị trí của búa khẩn cấp
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn.
Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 3 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-E026
Tên biển báo
Lối thoát khẩn cấp dành cho người không đi được hoặc đi lại khó khăn (phía bên trái)
Chức năng
Để chỉ lối thoát hiểm đến một nơi an toàn, mà người không đi được hoặc đi lại khó khăn có thể sử dụng được
Nội dung hình ảnh
Hình người ngồi trên xe lăn (hình mặt nghiêng bên trái), đi xe qua khung cửa (sang bên trái)
Nguy cơ
Không thể xác định được vị trí của lối thoát hiểm đến nơi an toàn, mà người không đi được hoặc đi lại khó khăn có thể sử dụng cho việc sơ tán
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được vị trí của lối thoát hiểm đến nơi an toàn, mà người không đi được hoặc đi lại khó khăn có thể sử dụng
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn.
Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Biển báo mũi tên bổ sung (loại D của ISO 3864-3:2012) màu trắng trên nền màu xanh lục được sử dụng để cung cấp thông tin định hướng.
Biển báo an toàn này phải kèm theo TCVN 8092 (ISO 7010)-E001 hoặc TCVN 8092 (ISO 7010)-E002.
Bảng 3 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-E027
Tên biển báo
Túi cứu thương
Chức năng
Để chỉ vị trí của túi cứu thương
Nội dung hình ảnh
Túi (có đường nét bao ngoài) có quai xách, chữ
Nguy cơ
Không thể xác định được vị trí của túi cứu thương
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được vị trí của túi cứu thương
Thông tin bổ sung
Chữ thập sơ cứu có thể được thay bằng một yếu tố khác phù hợp với các yêu cầu về văn hóa của nhóm mục tiêu.
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 3 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-E028
Tên biển báo
Bình thở oxy
Chức năng
Để chỉ vị trí của bình thở oxy
Nội dung hình ảnh
Bình oxy có cơ cấu điều khiển bằng tay, đường ống mềm và mặt nạ, chữ thập sơ cứu
Nguy cơ
Không thể xác định được vị trí của bình thở oxy
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được vị trí bình thở oxy
Thông tin bổ sung
Chữ thập sơ cứu có thể được thay bằng một yếu tố khác phù hợp với các yêu cầu về văn hóa của nhóm mục tiêu.
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 3 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-E029
Tên biển báo
Thiết bị thở khi thoát hiểm khẩn cấp
Chức năng
Để chỉ vị trí của thiết bị thở khi thoát hiểm khẩn cấp (EEBD)
Nội dung hình ảnh
Mặt nạ che kín mặt với bộ điều áp (mặt trước), hình chữ thập sơ cứu
Nguy cơ
Không thể xác định được vị trí của thiết bị thở khi thoát hiểm khẩn cấp (EEBD)
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được vị trí của thiết bị thở khi thoát hiểm khẩn cấp (EEBD)
Thông tin bổ sung
Chữ thập sơ cứu có thể được thay bằng một yếu tố khác phù hợp với các yêu cầu về văn hóa của nhóm mục tiêu.
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 3 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-E030
Tên biển báo
Lối thoát khẩn cấp dành cho người không đi được hoặc đi lại khó khăn (phía bên phải)
Chức năng
Để chỉ lối thoát hiểm đến một nơi an toàn, mà người không đi được hoặc đi lại khó khăn có thể sử dụng được
Nội dung hình ảnh
Hình người ngồi trên xe lăn (hình mặt nghiêng bên phải), đi xe qua khung cửa (sang bên phải)
Nguy cơ
Không thể xác định được vị trí của lối thoát hiểm đến một nơi an toàn, mà người không đi được hoặc đi lại khó khăn có thể sử dụng cho việc sơ tán
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được vị trí của lối thoát hiểm đến nơi an toàn, mà người không đi được hoặc đi lại khó khăn có thể sử dụng
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Biển báo mũi tên bổ sung (loại D của ISO 3864-3:2012) màu trắng trên nền màu xanh lục được sử dụng để cung cấp thông tin định hướng.
Biển báo an toàn này phải kèm theo TCVN 8092 (ISO 7010)-E001 hoặc TCVN 8092 (ISO 7010)-E002.
Bảng 3 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-E031
Tên biển báo
Báo động chung trên tàu thủy
Chức năng
Để chỉ vị trí của một nút báo động chung trên tàu thủy
Nội dung hình ảnh
Hình tròn trong ô vuông (đường nét bao ngoài)
Nguy cơ
Không thể xác định được vị trí của nút báo động chung trên tàu thủy
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Thủy thủ nhận biết được vị trí của nút báo động chung trên tàu thủy
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 3 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-E032
Tên biển báo
Điểm tập trung trên boong tàu thủy
Chức năng
Để chỉ vị trí của điểm tập trung trên boong tàu thủy
Nội dung hình ảnh
Năm hình người với các kích cỡ khác nhau đứng trên một hình vuông, bốn mũi tên đến từ các góc chỉ vào các hình người này
Nguy cơ
Không thể xác định được vị trí của điểm tập trung trên boong tàu thủy
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được vị trí của điểm tập trung trên boong tàu thủy
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 3 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-E033
Tên biển báo
Trượt cửa sang phải để mở cửa
Chức năng
Để chỉ hướng trượt để mở cửa
Nội dung hình ảnh
Hình chữ nhật có đường viền phía trên và phía dưới, mũi tên chỉ sang phải
Nguy cơ
Không thể xác định được hướng chuyển động của cửa trượt
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Có khả năng nhận biết cửa trượt mở sang bên phải
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 3 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-E034
Tên biển báo
Trượt cửa sang trái để mở cửa
Chức năng
Để chỉ hướng trượt để mở cửa
Nội dung hình ảnh
Hình chữ nhật có đường viền phía trên và phía dưới, mũi tên chỉ sang trái
Nguy cơ
Không thể xác định được hướng chuyển động của cửa trượt
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Có khả năng nhận biết cửa trượt mở sang bên trái
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 3 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-E035
Tên biển báo
Dao cứu sinh
Chức năng
Để chỉ vị trí của dao cứu sinh
Nội dung hình ảnh
Dao cứu sinh (có đầu lượn tròn và lỗ khoan trên lưỡi) đặt giữa dây thừng bện đã cắt rời
Nguy cơ
Không thể xác định được vị trí của dao cứu sinh
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được vị trí của dao cứu sinh
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 3 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-E036
Tên biển báo
Xuồng cứu sinh
Chức năng
Để chỉ vị trí của xuồng cứu sinh
Nội dung hình ảnh
Hình xuồng cứu sinh, hai đường lượn sóng
Nguy cơ
Không thể xác định được vị trí của xuồng cứu
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được vị trí của xuồng cứu sinh
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 3 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-E037
Tên biển báo
Thuyền cứu hộ
Chức năng
Để chỉ vị trí thuyền cứu hộ
Nội dung hình ảnh
Thuyền, hình thân trên của hai người, một người trong số đó có đường viền, hai đường lượn sóng
Nguy cơ
Không thể xác định được vị trí thuyền cứu hộ
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được vị trí của thuyền cứu hộ
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 3 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-E038
Tên biển báo
Phao bè cứu sinh
Chức năng
Để chỉ vị trí phao bè cứu sinh
Nội dung hình ảnh
Phao bè cứu sinh, hai đường lượn sóng
Nguy cơ
Không thể xác định được vị trí của phao bè cứu sinh
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được vị trí của phao bè cứu sinh
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 3 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-E039
Tên biển báo
Phao bè cứu sinh thả bằng cẩu
Chức năng
Để chỉ vị trí phao bè cứu sinh thả bằng cẩu
Nội dung hình ảnh
Phao bè cứu sinh được treo lên từ tay cẩu đơn
Nguy cơ
Không thể xác định được vị trí của phao bè cứu sinh thả bằng cẩu
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được vị trí của phao bè cứu sinh thả bằng cẩu
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 3 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-E040
Tên biển báo
Phao cứu sinh
Chức năng
Để chỉ vị trí của phao cứu sinh
Nội dung hình ảnh
Phao tròn với bốn dây bám
Nguy cơ
Không thể xác định được vị trí của phao cứu sinh
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được vị trí của phao cứu sinh
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 3 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-E041
Tên biển báo
Phao cứu sinh có dây
Chức năng
Để chỉ vị trí của phao cứu sinh có dây
Nội dung hình ảnh
Phao tròn với bốn dây bám và dây phân đoạn gắn
Nguy cơ
Không thể xác định được vị trí của phao cứu sinh có dây
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được vị trí của phao cứu sinh có dây
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 3 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-E042
Tên biển báo
Phao cứu sinh có đèn
Chức năng
Để chỉ vị trí phao cứu sinh có đèn
Nội dung hình ảnh
Phao tròn với bốn dây bám và đèn được gắn kèm
Nguy cơ
Không thể xác định được vị trí của phao cứu sinh có đèn
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được vị trí của phao cứu sinh có đèn
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 3 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-E043
Tên biển báo
Phao cứu sinh có dây và đèn
Chức năng
Để chỉ vị trí của phao cứu sinh có dây và đèn
Nội dung hình ảnh
Phao tròn với bốn dây bám và có dây phân đoạn và đèn gắn kèm
Nguy cơ
Không thể xác định được vị trí của phao cứu sinh có dây và đèn
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được vị trí của phao cứu sinh có dây và đèn
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 3 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-E044
Tên biển báo
Áo phao cứu sinh
Chức năng
Để chỉ vị trí của áo phao cứu sinh
Nội dung hình ảnh
Áo phao
Nguy cơ
Không thể xác định được vị trí của áo phao cứu sinh
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được vị trí của áo phao
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 3 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-E045
Tên biển báo
Áo phao cứu sinh dành cho trẻ em
Chức năng
Để chỉ vị trí của áo phao cứu sinh dành cho trẻ em
Nội dung hình ảnh
Áo phao cứu sinh với hình trẻ em đi bộ ở một bên khoáng hơi
Nguy cơ
Không thể xác định được vị trí của áo phao cứu sinh dành cho trẻ em
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được vị trí của áo phao cứu sinh dành cho trẻ em
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 3 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-E046
Tên biển báo
Áo phao dành cho trẻ sơ sinh
Chức năng
Để chỉ vị trí của áo phao dành cho trẻ sơ sinh
Nội dung hình ảnh
Áo phao với hình trẻ sơ sinh mặc tã ở một bên khoang hơi
Nguy cơ
Không thể xác định được vị trí của áo phao dành cho trẻ sơ sinh
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được vị trí của áo phao dành cho trẻ sơ sinh
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rỗ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 3 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-E047
Tên biển báo
Hệ thống thu và phát tín hiệu tìm kiếm và cứu hộ
Chức năng
Để chỉ vị trí của hệ thống thu và phát tín hiệu tìm kiếm và cứu hộ (SART)
Nội dung hình ảnh
Hệ thống thu và phát tín hiệu với một mũi tên hướng vào phía ăng-ten và một mũi tên hướng ra
Nguy cơ
Không thể xác định được vị trí của hệ thống thu và phát tín hiệu tìm kiếm và cứu hộ (SART)
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được vị trí của hệ thống thu và phát tín hiệu tìm kiểm và cứu hộ (SART)
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 3 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-E048
Tên biển báo
Tín hiệu báo nguy cho tàu cứu nạn
Chức năng
Để chỉ vị trí của tín hiệu báo nguy cho tàu cứu nạn
Nội dung hình ảnh
Ngôi sao tỏa ra ở cuối một đường cong có chiều rộng giảm dần
Nguy cơ
Không thể xác định được vị trí của tín hiệu báo nguy cho tàu cứu nạn
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được vị trí của tín hiệu báo nguy cho tàu cứu nạn
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 3 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-E049
Tên biển báo
Pháo dù cứu hộ
Chức năng
Để chỉ vị trí của pháo dù cứu hộ
Nội dung hình ảnh
Ngôi sao tỏa ra treo trên một chiếc dù
Nguy cơ
Không thể xác định được vị trí của pháo dù cứu hộ
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được vị trí của pháo dù cứu hộ
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 3 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-E050
Tên biển báo
Thiết bị phóng dây
Chức năng
Để chỉ vị trí của thiết bị phóng dây
Nội dung hình ảnh
Tên lửa gắn vào khoang chứa thuốc pháo, với đường đứt đoạn gắn kèm
Nguy cơ
Không thể xác định được vị trí của thiết bị phóng dây
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được vị trí của thiết bị phóng dây
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sự dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 3 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-E051
Tên biển báo
Thiết bị điện thoại VHF hai chiều
Chức năng
Để chỉ vị trí của thiết bị điện thoại VHF hai chiều
Nội dung hình ảnh
Tay cầm điện thoại vô tuyến có anten ba nhánh, ba đường cong ở mỗi bên
Nguy cơ
Không thể xác định được vị trí của thiết bị điện thoại VHF hai chiều
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được vị trí của thiết bị điện thoại VHF hai chiều
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 3 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-E052
Tên biển báo
Phao vô tuyến chỉ vị trí khẩn cấp
Chức năng
Để chỉ vị trí của phao vô tuyến chỉ vị trí khẩn cấp (EPIRB)
Nội dung hình ảnh
Phao vô tuyến với ăng ten ba nhánh, ba đường cong ở mỗi bên
Nguy cơ
Không thể xác định được vị trí của phao vô tuyến chỉ vị trí khẩn cấp (EPIRB)
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được vị trí của phao vô tuyến chỉ vị trí khẩn cấp (EPIRB)
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 3 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-E053
Tên biển báo
Thang leo lên tàu thủy
Chức năng
Để chỉ vị trí của thang leo lên tàu thủy
Nội dung hình ảnh
Thang (sáu đường nằm ngang giữa hai đường nằm dọc song song), hai đường lượn sóng
Nguy cơ
Không thể xác định được vị trí của thang leo lên tàu thủy
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được vị trí của thang leo lên tàu thủy
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 3 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-E054
Tên biển báo
Máng trượt sơ tán trên biển
Chức năng
Để chỉ vị trí của máng trượt sơ tán trên biển
Nội dung hình ảnh
Máng trượt kết thúc ở trong phao bè cứu sinh hở, hai đường lượn sóng
Nguy cơ
Không thể xác định được vị trí của máng trượt sơ tán trên biển
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được vị trí của máng trượt sơ tán trên biển
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 3 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-E055
Tên biển báo
Ống trượt sơ tán trên biển
Chức năng
Để chỉ vị trí của ống trượt sơ tán trên biển
Nội dung hình ảnh
Ống trượt, phao bè cứu sinh, hai đường lượn sóng
Nguy cơ
Không thể xác định được vị trí của ống trượt sơ tán trên biển
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được vị trí của ống trượt sơ tán trên biển
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 3 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-E056
Tên biển báo
Quần áo bảo hộ
Chức năng
Để chỉ vị trí của quần áo bảo hộ
Nội dung hình ảnh
Bộ đồ bảo hộ toàn thân đang đứng có mũ trùm đầu
Nguy cơ
Không thể xác định được vị trí của quần áo bảo hộ
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được vị trí của quần áo bảo hộ
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 3 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-E057
Tên biển báo
Kéo cạnh bên trái để mở cửa
Chức năng
Để chỉ thị rằng kéo cạnh bên trái để mở cửa
Nội dung hình ảnh
Ô cửa có cửa mở hướng vào trong, mũi tên cong hướng sang bên phải
Nguy cơ
Không thể mở được cửa
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được rằng kéo cạnh bên trái để mở cửa
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 3 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-E058
Tên biển báo
Kéo cạnh bên phải để mở cửa
Chức năng
Để chỉ thị rằng kéo cạnh bên phải để mở cửa
Nội dung hình ảnh
Ổ cửa có cửa mở hướng vào trong, mũi tên cong hướng sang bên trái
Nguy cơ
Không thể mở được cửa
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được rằng kéo cạnh bên phải để mở cửa
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 3 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-E059
Tên biển báo
Thang thoát hiểm
Chức năng
Để chỉ vị trí của thang thoát hiểm được lắp cố định
Nội dung hình ảnh
Thang (sáu đường nằm ngang giữa hai đường nằm dọc song song)
Nguy cơ
Không thể xác định được vị trí của thang thoát hiểm cố định và nhận diện nó như vậy
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được vị trí của thang thoát hiểm cố định
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 3 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-E060
Tên biển báo
Ghế sơ tán
Chức năng
Để chỉ vị trí của ghế sơ tán
Nội dung hình ảnh
Hình người ngồi trên một chiếc ghế sơ tán, hình người điều khiển ghế sơ tán, cầu thang (toàn bộ hình mặt nghiêng bên phải)
Nguy cơ
Không thể xác định được vị trí của ghế sơ tán
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được vị trí của ghế sơ tán
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 3 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-E061
Tên biển báo
Thiết bị cứu sinh dưới nước
Chức năng
Để chỉ vị trí của thiết bị cứu sinh dưới nước
Nội dung hình ảnh
Vòng tròn phao cứu sinh cùng với dây thừng
Nguy cơ
Không thể xác định được vị trí của thiết bị cứu sinh công cộng được cung cấp để giúp tránh đuối nước
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Mọi người nhận biết được vị trí của thiết bị cứu sinh công cộng tại thời điểm cần thiết
Thông tin bổ sung
Phải sử dụng biển báo bổ sung để đưa thêm thông tin về loại thiết bị cứu sinh dưới nước
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn ở nhiều quốc gia. Theo các phát hiện từ thử nghiệm cho thấy rằng biển báo an toàn này vượt quá tiêu chí chấp nhận được. Có thể sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn. Nếu biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện thì có thể không yêu cầu ký hiệu bằng chữ bổ sung.
Bảng 3 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-E062
Tên biển báo
Khu vực sơ tán khi có sóng thần
Chức năng
Để chỉ vị trí của một nơi an toàn/khu vực dốc để sơ tán trong trường hợp có sóng thần
Nội dung hình ảnh
Hình người (di chuyển sang phải) giữa khoảng dốc của khối đất và một con sóng thần
Nguy cơ
Sóng thần bắt nguồn từ một trận động đất trên thềm đại dương, trong đó con người có thể bị cuốn trôi nếu họ không kịp đến khu vực sơ tán sóng thần
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Sơ tán khỏi vùng ven biển/bờ biển trong trường hợp có động đất hoặc khi đã có cảnh báo sóng thần
Thông tin bổ sung
Biển báo an toàn dưới nước này là chủ để nghiên cứu sâu rộng của chính phủ Nhật Bản và cũng đã được UNESCO yêu cầu như phần tiếp cận tổng thể đối với chiến lược quản lý được thiết kế nhằm giảm thiểu các tác động thảm khốc của sóng thần. Thiết kế được chọn đã nhận được kết quả nhận thức tốt nhất và đặc trưng cho các trường hợp đặc biệt về nguy cơ sóng thần. Phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 3 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-E063
Tên biển báo
Tòa nhà sơ tán khi có sóng thần
Chức năng
Để chỉ vị trí của một tòa nhà an toàn để sơ tán trong trường hợp có sóng thần
Nội dung hình ảnh
Hình người giữa một tòa nhà và một con sóng thần
Nguy cơ
Sóng thần bắt nguồn từ một trận động đất trên thềm đại dương, trong đó con người có thể bị cuốn trôi nếu họ không kịp đến tòa nhà sơ tán khi có sóng thần
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Sơ tán khỏi vùng ven biển/bờ biển hướng tới tòa nhà sơ tán khi có sóng thần hoặc khi đã có cảnh báo sóng thần
Thông tin bổ sung
Biển báo an toàn dưới nước này là chủ để nghiên cứu sâu rộng của chính phủ Nhật Bản và cũng đã được UNESCO yêu cầu như phần tiếp cận tổng thể đối với chiến lược quản lý được thiết kế nhằm giảm thiểu các tác động thảm khốc của sóng thần. Thiết kế được chọn đã nhận được kết quả nhận thức tốt nhất và đặc trưng cho các trường hợp đặc biệt về nguy cơ sóng thần. Phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 3 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-E064
Tên biển báo
Người tiếp nhận sơ cứu
Chức năng
Để chỉ vị trí của người được đào tạo về sơ cứu
Nội dung hình ảnh
Hình người phía trên có băng tay ở cánh tay phải, chữ thập sơ cứu
Nguy cơ
Không thể nhận biết hoặc xác định vị trí của người tiếp nhận sơ cứu
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được vị trí của người tiếp nhận sơ cứu
Thông tin bổ sung
Chữ thập sơ cứu có thể được thay bằng một yếu tố khác phù hợp với các yêu cầu về văn hóa của nhóm mục tiêu.
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 3 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-E067
Tên biển báo
Đệm sơ tán
Chức năng
Để chỉ vị trí của đệm sơ tán
Nội dung hình ảnh
Hình người đang nằm trên đệm, hình người đang kéo đệm từ các bậc đến sàn nhà, hình chữ thập
Nguy cơ
Không thể xác định được vị trí của đệm sơ tán
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được vị trí của đệm sơ tán
Thông tin bổ sung
Chữ thập sơ cứu có thể được thay bằng một yếu tố khác phù hợp với các yêu cầu về văn hóa của nhóm mục tiêu.
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 3 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-E068
Tên biển báo
Phao cứu sinh có đèn và tín hiệu khói
Chức năng
Để chỉ vị trí của phao cứu sinh có đèn và tín hiệu khói
Nội dung hình ảnh
Phao tròn có các dây bám, đèn và đám khói được gắn kèm
Nguy cơ
Không thể xác định được vị trí của phao cứu sinh có đèn và tín hiệu khói
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được vị trí của phao cứu sinh có đèn và tín hiệu khói
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toán này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 3 (kết thúc)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-E069
Tên biển báo
Nút ấn báo có người ở dưới nước
Chức năng
Để chỉ vị trí nút ấn báo có người ở dưới nước
Nội dung hình ảnh
Bàn tay (hình chiếu bằng) với ngón tay trỏ ra, dấu chấm tròn trong hình vuông (đường nét bao ngoài) hở phía dưới, hình người thân trên với cánh tay giơ lên và hai đường lượn sóng bên dưới
Nguy cơ
Không thể xác định được vị trí của nút ấn báo có người ở dưới nước
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết vị trí của nút ấn báo có người ở dưới nước
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 4 - Mô tả và ứng dụng của tên biển báo đối với các biển báo thiết bị chữa cháy (phân loại F)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-F001
Tên biển báo
Bình chữa cháy
Chức năng
Để chỉ vị trí của bình chữa cháy
Nội dung hình ảnh
Bình chữa cháy (hình mặt nghiêng) với nhãn, ngọn lửa tượng trưng
Nguy cơ
Không thể xác định được vị trí của bình chữa cháy
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được vị trí của bình chữa cháy
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 4 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-F002
Tên biển báo
Cuộn vòi chữa cháy
Chức năng
Để chỉ vị trí của cuộn vòi chữa cháy
Nội dung hình ảnh
Bảy đường nằm dọc, một đường có một hình thang bên dưới, vòng tròn có chữ thập với một đường gắn với thanh nằm dọc, ngọn lửa tượng trưng
Nguy cơ
Không thể xác định được vị trí của cuộn vòi chữa cháy
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được vị trí của cuộn vòi chữa cháy
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 4 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-F003
Tên biển báo
Thang chữa cháy
Chức năng
Để chỉ vị trí của thang chữa cháy để sử dụng riêng cho chữa cháy
Nội dung hình ảnh
Hai đường nằm dọc chụm vào, sáu đường nằm ngang nối sang hai đường nằm dọc, ngọn lửa tượng trưng
Nguy cơ
Không thể xác định được vị trí của thang chữa cháy
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được vị trí của thang chữa cháy
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 4 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-F004
Tên biển báo
Nơi tập trung thiết bị chữa cháy
Chức năng
Để chỉ vị trí của thiết bị chữa cháy
Nội dung hình ảnh
Mũ sắt cứu hỏa (hình mặt nghiêng), ngọn lửa tượng trưng
Nguy cơ
Không thể xác định được vị trí của thiết bị chữa cháy
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được vị trí của các thiết bị chữa cháy
Thông tin bổ sung
Biển báo an toàn này nên được sử dụng cho thiết bị chữa cháy mà tại đó không có biển báo an toàn đã đăng ký.
Mũ sắt cứu hỏa có thể được thay bằng mũ sắt cứu hỏa khác phù hợp với các yêu cầu về văn hóa.
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 4 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-F005
Tên biển báo
Nút ấn báo cháy
Chức năng
Để chỉ vị trí nút ấn báo cháy
Nội dung hình ảnh
Bàn tay (hình chiếu bằng) với ngón tay trỏ ra, dấu chấm tròn trong hình vuông (đường nét bao ngoài) hở phía dưới, ngọn lửa tượng trưng
Nguy cơ
Không thể xác định được vị trí của nút ấn báo cháy
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được vị trí của nút ấn báo cháy
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 4 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-F006
Tên biển báo
Điện thoại báo cháy khẩn cấp
Chức năng
Để chỉ vị trí của điện thoại báo cháy khẩn cấp
Nội dung hình ảnh
Ống nghe điện thoại (mặt nghiêng), ngọn lửa tượng trưng
Nguy cơ
Không thể xác định được vị trí của điện thoại báo cháy khẩn cấp
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được vị trí của điện thoại báo cháy khẩn cấp
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 4 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-F007
Tên biển báo
Cửa ngăn cháy
Chức năng
Để chỉ vị trí của cửa ngăn cháy
Nội dung hình ảnh
Cửa ở góc, mũi tên cong, ngọn lửa tượng trưng
Nguy cơ
Không thể xác định được vị trí và nhận diện cửa ngăn cháy
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được cửa này là cửa ngăn cháy
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 4 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-F008
Tên biển báo
Thiết bị chữa cháy lắp cố định
Chức năng
Để chỉ vị trí của thiết bị chữa cháy lắp cố định
Nội dung hình ảnh
Bốn chai được gắn vào một đường ống nạp, ngọn lửa tượng trưng
Nguy cơ
Không thể xác định được vị trí của thiết bị chữa cháy lắp cố định
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được vị trí của thiết bị chữa cháy lắp cố định
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 4 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-F009
Tên biển báo
Bình chữa cháy có bánh xe
Chức năng
Để chỉ vị trí bình chữa cháy có bánh xe
Nội dung hình ảnh
Chai trên xe đẩy có bánh xe (mặt nghiêng), ngọn lửa tượng trưng
Nguy cơ
Không thể xác định được vị trí của bình chữa cháy có bánh xe
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được vị trí của bình chữa cháy có bánh xe
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 4 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-F010
Tên biển báo
Thiết bị chứa bọt di động
Chức năng
Để chỉ vị trí của thiết bị chứa bọt di động
Nội dung hình ảnh
Bình bọt có vòi cổ ngỗng với đầu phun bằng vòi phun venturi, ngọn lửa tượng trưng
Nguy cơ
Không thể xác định được vị trí của thiết bị chứa bọt di động
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được vị trí của thiết bị chứa bọt di động
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 4 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-F011
Tên biển báo
Thiết bị phun nước dạng sương
Chức năng
Để chỉ vị trí của thiết bị phun nước dạng sương
Nội dung hình ảnh
Đầu cuối uốn cong 90° của một vòi phun với năm đường nét đứt không song song, ngọn lửa tượng trưng
Nguy cơ
Không thể xác định được vị trí của thiết bị phun nước dạng sương
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được vị trí của thiết bị phun nước dạng sương
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 4 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-F012
Tên biển báo
Hệ thống chữa cháy lắp cố định
Chức năng
Để chỉ vị trí của hệ thống bình chữa cháy lắp cố định
Nội dung hình ảnh
Bình nước (mặt nghiêng) được đỡ trên một khung ở hai điểm, ngọn lửa tượng trưng
Nguy cơ
Không thể xác định được vị trí của hệ thống chữa cháy lắp cố định
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được vị trí của hệ thống chữa cháy lắp cố định
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 4 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-F013
Tên biển báo
Bồn chữa cháy lắp cố định
Chức năng
Để chỉ vị trí của bồn chữa cháy lập cố định
Nội dung hình ảnh
Bồn nước (mặt nghiêng) được đỡ trên một khung ở hai điểm, ngọn lửa tượng trưng
Nguy cơ
Không thể xác định được vị trí của bồn chữa cháy lắp cố định
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được vị trí của bồn chữa cháy lắp cố định
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 4 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-F014
Tên biển báo
Trạm xả chất chữa cháy từ xa
Chức năng
Để chỉ vị trí của trạm xả chất chữa cháy từ xa
Nội dung hình ảnh
Hình chai có núm tay cầm ở trên cùng, ngọn lửa tượng trưng
Nguy cơ
Không thể xác định được vị trí của trạm xả chất chữa cháy từ xa
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được vị trí của trạm xả chất chữa cháy từ xa
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 4 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-F015
Tên biển báo
Lăng chữa cháy
Chức năng
Để chỉ vị trí của lăng, chữa cháy
Nội dung hình ảnh
Lăng chữa cháy (hình mặt nghiêng), ngọn lửa tượng trưng
Nguy cơ
Không thể xác định được vị trí của lăng chữa cháy
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được vị trí của lăng chữa cháy
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 4 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-F016
Tên biển báo
Chăn chữa cháy
Chức năng
Để chỉ vị trí của chăn chữa cháy
Nội dung hình ảnh
Hình người cầm chăn chữa cháy, ngọn lửa tượng trưng
Nguy cơ
Không thể xác định được vị trí của chăn chữa cháy
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được vị trí của chăn chữa cháy
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 4 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-F017
Tên biển báo
Thang máy dùng cho lính chữa cháy
Chức năng
Để chỉ vị trí của thang máy dùng cho lính, chữa cháy và công tắc kết hợp
Nội dung hình ảnh
Đường nét bao ngoài của thang máy, đầu người (hình mặt nghiêng bên trái, đường nét bao ngoài) đội mũ sắt cứu hoả, ngọn lửa tượng trưng
Nguy cơ
Không thể xác định được vị trí của thang máy dùng cho lính chữa cháy và công tắc liên quan
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được vị trí của thang máy dùng cho lính chữa cháy và công tắc liên quan
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 4 (kết thúc)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-F019
Tên biển báo
Vòi chữa cháy rời
Chức năng
Để chỉ vị trí của vòi chữa cháy rời
Nội dung hình ảnh
Vòi cuộn xoắn ốc với đầu phun và đầu khớp nối, ngọn lửa tượng trưng
Nguy cơ
Không thể xác định được vị trí của vòi chữa cháy rời
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhận biết được vị trí của vòi chữa cháy rời
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 5 - Mô tả và ứng dụng của tên biển báo đối với các biển báo hành động bắt buộc (phân loại M)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-M001
Tên biển báo
Biển báo hành động bắt buộc chung
Chức năng
Để biểu thị hành động bắt buộc
Nội dung hình ảnh
Dấu chấm than
Nguy cơ
Rủi ro đối với những người không tuân theo hành động bắt buộc được chỉ định trong biển báo bổ sung
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Thực hiện hành động bắt buộc được chỉ định trong biển báo bổ sung
Thông tin bổ sung
Không thể sử dụng biển báo này một mình mà cần có biển báo bổ sung để cung cấp thêm thông tin về hành động cần được thực hiện.
Bảng 5 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-M002
Tên biển báo
Tham khảo sổ tay/sách hướng dẫn
Chức năng
Để biểu thị rằng phải đọc sổ tay/sách hướng dẫn
Nội dung hình ảnh
Hình nửa người phía trên (hình mặt nghiêng bên phải) cầm sổ tay/sách hướng dẫn để mở
Nguy cơ
Không đọc sổ tay/sách hướng dẫn trước khi bắt đầu công việc hoặc trước khi vận hành thiết bị hoặc máy móc
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghía của biển báo an toàn
Đọc sổ tay/sách hướng dẫn trước khi bắt đầu công việc hoặc trước khi vận hành thiết bị hoặc máy móc
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 5 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-M003
Tên biển báo
Đeo bảo vệ tai
Chức năng
Để biểu thị rằng phải đeo bảo vệ tai
Nội dung hình ảnh
Đầu người (hình chiếu đứng) đang đeo bảo vệ tai
Nguy cơ
Tiếng ồn
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Đeo bảo vệ tai
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn ở nhiều quốc gia. Theo các phát hiện từ thử nghiệm cho thấy rằng biển báo an toàn này vượt quá tiêu chí chấp nhận được. Có thể sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn. Nếu biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện thì có thể không yêu cầu ký hiệu bằng chữ bổ sung.
Bảng 5 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-M004
Tên biển báo
Đeo kính bảo vệ mắt
Chức năng
Để biểu thị rằng phải đeo kính bảo vệ mắt
Nội dung hình ảnh
Đầu người (hình chiếu đứng) đeo kính bảo vệ mắt
Nguy cơ
Vật thể/hạt bay vào
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Đeo kính bảo vệ mắt
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn ở nhiều quốc gia. Tuy nhiên, theo các phát hiện từ thử nghiệm quốc gia cho thấy rằng tại một quốc gia biển báo an toàn này vượt quá tiêu chí chấp nhận được. Có thể sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn. Nếu biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện thì có thể không yêu cầu ký hiệu bằng chữ bổ sung.
Bảng 5 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-M005
Tên biển báo
Nối đầu nối đất với đất
Chức năng
Để biểu thị là phải nối đầu nối đất
Nội dung hình ảnh
Đường nằm dọc nối đường nằm ngang với hai đường nằm ngang song song ngắn dần về phía dưới
Nguy cơ
Điện giật, nổ, cháy
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nối đầu nối đất của một sàn phẩm với đất
Thông tin bổ sung
Biển báo an toàn này liên quan đến các sẩn phẩm sử dụng hệ thống cách điện cấp yêu cầu nối đất bảo vệ.
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 5 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-M006
Tên biển báo
Rút phích cắm nguồn khỏi ổ cắm
Chức năng
Để biểu thị rằng phải phích cắm nguồn phải được rút khỏi ổ cắm điện, trong trường hợp bảo dưỡng thiết bị điện, có trục trặc hoặc khi không được giám sát
Nội dung hình ảnh
Hai ngón tay và ngón cái (đường nét bao ngoài) giữ phích cắm có hai chân, mũi tên chỉ sang phải, một đường nằm dọc
Nguy cơ
Điện giật, cháy
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Rút phích cắm đối với mục đích bảo dưỡng, trong trường hợp có trục trặc hoặc khi không được giám sát
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Nếu cần, phải sử dụng biển báo bổ sung để đưa thêm thông tin khi rút phích cắm nguồn khỏi ổ cắm.
Bảng 5 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-M007
Tên biển báo
Đeo kính mờ bảo vệ mắt
Chức năng
Để biểu thị rằng phải đeo kính mờ bảo vệ mắt
Nội dung hình ảnh
Đầu người (mặt trước) đeo kính mờ bảo vệ mắt
Nguy cơ
Các tia nhìn thấy được hoặc không nhìn thấy được
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghía của biển báo an toàn
Đảm bảo rằng người đang được điều trị bằng các tia nhìn thấy được hoặc không nhìn thấy được, được đeo kính mờ bảo vệ mắt
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 5 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-M008
Tên biển báo
Đi giầy/ủng an toàn
Chức năng
Để biểu thị rằng phải đi giầy/ủng an toàn
Nội dung hình ảnh
Hai chiếc ủng an toàn, một chiếc được thể hiện ở phía trước, chiếc kia ở phía sau được thể hiện trong đường nét bao ngoài
Nguy cơ
Bàn chân va đập hoặc bị va đập bởi các vật thể hoặc tiếp xúc với các vật liệu nhiệt hoặc hóa chất
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Đi giầy/ủng an toàn
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn ở nhiều quốc gia. Tuy nhiên, theo các phát hiện từ thử nghiệm quốc gia cho thấy rằng tại một quốc gia biển báo an toàn này vượt quá tiêu chí chấp nhận được. Có thể sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn. Nếu biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện thì có thể không yêu cầu ký hiệu bằng chữ bổ sung.
Bảng 5 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-M009
Tên biển báo
Đeo găng tay bảo vệ
Chức năng
Để biểu thị rằng phải đeo găng tay bảo vệ
Nội dung hình ảnh
Hai chiếc găng tay bảo vệ, một chiếc được thể hiện ở phía trước, chiếc kia ở phía sau (có đường nét bao ngoài)
Nguy cơ
Bàn tay va đập hoặc bị va đập bởi các vật thể hoặc tiếp xúc với các vật liệu nhiệt hoặc hóa chất
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Đeo găng tay bảo vệ
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn ở nhiều quốc gia. Tuy nhiên, theo các phát hiện từ thử nghiệm quốc gia cho thấy rằng tại một quốc gia biển báo an toàn này vượt quá tiêu chí chấp nhận được. Có thể sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn. Nếu biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện thì có thể không yêu cầu ký hiệu bằng chữ bổ sung.
Bảng 5 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-M010
Tên biển báo
Mặc quần áo bảo vệ
Chức năng
Để biểu thị rằng phải mặc quần áo bảo vệ
Nội dung hình ảnh
Mặt trước bộ quần áo may liền
Nguy cơ
Hóa chất, nhiệt hoặc lạnh
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa
Mặc quần áo bảo vệ
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 5 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-M011
Tên biển báo
Rửa tay
Chức năng
Để biểu thị rằng phải rửa tay
Nội dung hình ảnh
Hai bàn tay, một bàn tay được thể hiện ở phía trước, bàn tay kia ở phía đằng sau (có đường nét bao ngoài), ba đường của bốn chấm tròn, vòi nước
Nguy cơ
Nhiễm trùng hoặc nhiễm bẩn
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Rửa tay trước khi bắt đầu công việc và sau khi kết thúc nhiệm vụ sản xuất
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 5 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-M012
Tên biển báo
Sử dụng tay vịn
Chức năng
Để biểu thị rằng phải sử dụng lan can
Nội dung hình ảnh
Hình nửa người phía trên (hình mặt nghiêng bên trái) có cánh tay trái chạm vào đường chéo
Nguy cơ
Ngã, trượt chân hoặc vấp ngã
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Bám vào lan can khi sử dụng cầu thang, thang cuốn hoặc khi đi đường dành cho người đi bộ
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 5 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-M013
Tên biển báo
Đeo tấm chắn bảo vệ mặt
Chức năng
Để biểu thị rằng phải đeo tấm chắn bảo vệ mặt
Nội dung hình ảnh
Đầu người (hình mặt nghiêng bên trái, có đường nét bao ngoài) đeo tấm chắn bảo vệ mặt
Nguy cơ
Các vật thể/hạt bụi bay
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Đeo tấm chắn bảo vệ mặt
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 từ nhiều quốc gia là không có sẵn, Tuy nhiên, theo các phát hiện từ thử nghiệm quốc gia cho thấy rằng tại một quốc gia, biển báo an toàn này không đạt được tiêu chí chấp nhận được. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu hướng dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 5 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-M014
Tên biển báo
Đội mũ bảo vệ
Chức năng
Để biểu thị rằng phải đội mũ bảo vệ đầu
Nội dung hình ảnh
Đầu người (hình mặt nghiêng bên trái, có đường nét bao ngoài) đội mũ bảo vệ đầu
Nguy cơ
Các vật rơi vào đầu hoặc va đầu vào các vật thể
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Đội mũ bảo vệ đầu
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn ở nhiều quốc gia. Tuy nhiên, theo các phát hiện từ thử nghiệm quốc gia cho thấy rằng tại một quốc gia biển báo an toàn này vượt quá tiêu chí chấp nhận được. Có thể sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn. Nếu biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện thì có thể không yêu cầu ký hiệu bằng chữ bổ sung.
Bảng 5 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-M015
Tên biển báo
Mặc quần áo phản quang
Chức năng
Để biểu thị rằng phải mặc quần áo phản quang
Nội dung hình ảnh
Áo ba lỗ (mặt trước) có hai đường nằm dọc và hai đường nằm ngang
Nguy cơ
Phương tiện giao thông di chuyển hoặc thiết bị di chuyển
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Mặc quần áo phản quang
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 5 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-M016
Tên biển báo
Đeo khẩu trang
Chức năng
Để biểu thị rằng phải đeo khẩu trang
Nội dung hình ảnh
Đầu người (hình mặt nghiêng bên trái, có đường nét bao ngoài) đeo khẩu trang
Nguy cơ
Hạt bụi trong không khí
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Đeo khẩu trang
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn ở nhiều quốc gia. Tuy nhiên, theo các phát hiện từ thử nghiệm quốc gia cho thấy rằng tại một quốc gia biển báo an toàn này vượt quá tiêu chí chấp nhận được. Có thể sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn. Nếu biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện thì có thể không yêu cầu ký hiệu bằng chữ bổ sung.
Bảng 5 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-M017
Tên biển báo
Đeo mặt nạ bảo vệ đường hô hấp
Chức năng
Để biểu thị rằng phải đeo mặt nạ bảo vệ đường hô hấp
Nội dung hình ảnh
Đầu người (mặt trước, có đường nét bao ngoài) đeo mặt nạ bảo vệ đường hô hấp
Nguy cơ
Các chất có hại (ví dụ các hơi độc)
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Đeo mặt nạ bảo vệ đường hô hấp
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn ở nhiều quốc gia. Tuy nhiên, theo các phát hiện từ thử nghiệm cho thấy rằng biển báo an toàn này không đạt được tiêu chí chấp nhận được. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 5 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-M018
Tên biển báo
Đeo dây an toàn
Chức năng
Để biểu thị rằng phải đeo dây an toàn
Nội dung hình ảnh
Hình người (có đường nét bao ngoài) đeo dây an toàn
Nguy cơ
Ngã từ trên cao
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Đeo dây an toàn
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn ở nhiều quốc gia. Tuy nhiên, theo các phát hiện từ thử nghiệm cho thấy rằng biển báo an toàn này không đạt được tiêu chí chấp nhận được. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 5 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-M019
Tên biển báo
Đeo mặt nạ hàn
Chức năng
Để biểu thị rằng phải đeo mặt nạ hàn
Nội dung hình ảnh
Đầu người (hình mặt nghiêng bên trái, có đường nét bao ngoài) đeo mặt nạ hàn
Nguy cơ
Bụi bay nóng, tia sáng cường độ cao và bức xạ UV từ các hoạt động hàn
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Đeo mặt nạ hàn
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn ở nhiều quốc gia. Tuy nhiên, theo các phát hiện từ thử nghiệm quốc gia cho thấy rằng tại một quốc gia biển báo an toàn này vượt quá tiêu chí chấp nhận được. Có thể sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn. Nếu biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện thì có thể không yêu cầu ký hiệu bằng chữ bổ sung.
Bảng 5 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-M020
Tên biển báo
Cài dây an toàn
Chức năng
Để biểu thị rằng phải cài dây an toàn
Nội dung hình ảnh
Phần cuối của đai có khoá và hai mũi tên hướng vào nhau
Nguy cơ
Bị văng ra khỏi ghế của phương tiện giao thông hoặc thiết bị
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cài dây an toàn
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 5 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-M021
Tên biển báo
Ngắt kết nối điện trước khi thực hiện bảo trì hoặc sửa chữa
Chức năng
Để biểu thị rằng máy móc hoặc thiết bị không được nối với nguồn lưới bằng phích cắm thì phải được ngắt kết nối điện khỏi tất cả các nguồn điện trước khi thực hiện bảo trì hoặc sửa chữa
Nội dung hình ảnh
Mũi tên nằm ngang chỉ sang phải; một đường nét đậm ngắn nằm dọc được gắn với một vòng tròn tại phần dưới cùng, cùng với một đường nét đậm dài hơn nghiêng một góc sang bên phải gắn với phần trên cùng của vòng tròn; một đường nét đậm khác ở cùng một mặt phẳng với đường phía dưới, tách rời với đường nằm nghiêng
Nguy cơ
Máy móc hoặc thiết bị đang chạy trong khi bảo trì hoặc sửa chữa
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Ngắt kết nối điện máy móc hoặc thiết bị trước khi thực hiện bảo trì hoặc sửa chữa
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 5 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-M022
Tên biển báo
Sử dụng kem bảo vệ da
Chức năng
Để biểu thị rằng phải bảo vệ da bằng kem bảo vệ da thích hợp
Nội dung hình ảnh
Bàn tay người, tuýp kem, đường lượn sóng
Nguy cơ
Gây tổn thương đến da
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Bôi kem bảo vệ da trước khi bắt đầu làm việc hoặc trước khi đeo găng tay
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 5 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-M023
Tên biển báo
Sử dụng cầu dành cho người đi bộ
Chức năng
Để báo hiệu là phải sử dụng cầu dành cho người đi bộ
Nội dung hình ảnh
Hình người đang đi trên cầu dành cho người đi bộ
Nguy cơ
Phương tiện giao thông di chuyển, vật cản hoặc vấp ngã
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Sử dụng cầu đi bộ để tránh các khu vực nguy hiểm
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 5 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-M024
Tên biển báo
Sử dụng lối đi này
Chức năng
Để biểu thị rằng người đi bộ phải sử dụng lối đi được chỉ định
Nội dung hình ảnh
Hình người đang đi bộ (bên trái)
Nguy cơ
Khu vực không an toàn cho người đi bộ
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Người đi bộ sử dụng lối đi được chỉ định
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn ở nhiều quốc gia. Theo các phát hiện từ thử nghiệm cho thấy rằng biển báo an toàn này không đạt được tiêu chí chấp nhận được. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 5 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-M025
Tên biển báo
Bảo vệ mắt trẻ sơ sinh bằng kính mờ bảo vệ mắt
Chức năng
Để biểu thị rằng trẻ sơ sinh phải đeo kính mờ bảo vệ mắt
Nội dung hình ảnh
Trẻ sơ sinh (có đường nét bao ngoài) đang đeo kính mờ bảo vệ mắt
Nguy cơ
Sự cố ánh sáng mạnh lên mắt trẻ sơ sinh
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Đảm bảo rằng mắt của trẻ sơ sinh được bảo vệ trước khi bật thiết bị hoặc trước khi đặt trẻ sơ sinh vào khu vực bức xạ
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 5 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-M026
Tên biển báo
Sử dụng tạp dề bảo vệ
Chức năng
Để biểu thị rằng mặt trước của cơ thể phải được bảo vệ bằng tạp dề
Nội dung hình ảnh
Hình người (có đường nét bao ngoài) với tạp dề
Nguy cơ
Mặt trước của cơ thể bị va vào hoặc bị va đập bởi các vật thể hoặc tiếp xúc với các chất hoặc vật liệu
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Bảo vệ mặt trước của cơ thể
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 5 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-M027
Tên biển báo
Kiểm tra tấm chắn bảo vệ
Chức năng
Để biểu thị rằng việc kiểm tra phải được tiến hành để đảm bảo rằng các các tẩm chắn bảo vệ được đặt đúng vị trí hoặc được sử dụng
Nội dung hình ảnh
Một loạt các đường nằm ngang và nằm dọc và hai hình minh họa các bánh răng ăn khớp với nhau
Nguy cơ
Máy móc chuyển động
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Đảm bào các tấm chắn bảo vệ được đặt đúng chỗ trước khi vận hành máy móc
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 5 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-M028
Tên biển báo
Luôn được khóa
Chức năng
Để biểu thị rằng tủ hoặc thiết bị phải luôn được khóa
Nội dung hình ảnh
Khóa treo có lỗ khóa và bốn mắt xích hoàn chỉnh và hai mảnh mắt xích
Nguy cơ
Tiếp cận các chất hoặc thiết bị nguy hại
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Đảm bảo rằng các tủ hoặc phương tiện chứa các chất độc hại hoặc thiết bị luôn được khóa
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 5 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-M029
Tên biển báo
Bấm còi
Chức năng
Để biểu thị rằng phải cho còi phát ra âm thanh
Nội dung hình ảnh
Còi, ba đường cong
Nguy cơ
Va chạm với xe khác hoặc với người
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Người vận hành thiết bị hoặc người lái xe bấm còi
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 5 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-M030
Tên biển báo
Bỏ rác vào thùng rác
Chức năng
Để biểu thị rằng rác phải được bỏ vào thùng rác
Nội dung hình ảnh
Hình người, thùng/hộp chứa và 4 hình thoi
Nguy cơ
Vật liệu có hại hoặc có thể có nguy cơ vấp ngã hoặc trượt chân
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cho rác vào thùng hoặc hộp chứa
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn ở nhiều quốc gia. Tuy nhiên, theo các phát hiện từ thử nghiệm quốc gia cho thấy rằng tại một quốc gia biển báo an toàn này vượt quá tiêu chí chấp nhận được.
Phải sử dụng một ký hiệu bổ sung để chỉ rõ loại rác cần được bỏ vào trong thùng rác.
Bảng 5 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-M031
Tên biển báo
Sử dụng nắp bảo vệ điều chỉnh được cho máy cưa đĩa
Chức năng
Để biểu thị rằng phải sử dụng nắp bảo vệ điều chỉnh được
Nội dung hình ảnh
Lưỡi cưa hình bán nguyệt có nắp che hình bán nguyệt, mũi tên cong hướng xuống dưới, đường đơn và hình khối
Nguy cơ
Lưỡi cưa đĩa
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Đảm bảo rằng lưỡi cưa được bảo vệ
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 5 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-M032
Tên biển báo
Đi giầy chống tĩnh điện
Chức năng
Để biểu thị rằng phải đi giày chống tĩnh điện
Nội dung hình ảnh
Phần cuối bàn chân, giày có tia sét trên đế
Nguy cơ
Tĩnh điện tạo ra có thể gây ra tia lửa điện dẫn đến cháy nổ
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Đi giầy chống tĩnh điện
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 5 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-M033
Tên biển báo
Đóng thanh chắn an toàn của ghế treo trên cáp
Chức năng
Để biểu thị rằng phải đóng thanh chắn an toàn của ghế treo trên cáp
Nội dung hình ảnh
Hình người (hình mặt nghiêng bên phải) ngồi trong ghế treo trên cáp với thanh chắn an toàn ở trên, mũi tên cong hướng xuống dưới
Nguy cơ
Thanh chắn an toàn được đóng quá muộn
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Đóng thanh chắn an toàn của ghế treo trên cáp
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 5 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-M034
Tên biển báo
Mở thanh chắn an toàn của ghế treo trên cáp
Chức năng
Để biểu thị rằng thanh chắn an toàn của ghế treo trên cáp phải được mở
Nội dung hình ảnh
Hình người (hình mặt nghiêng bên phải) ngồi trong ghế treo trên cáp với thanh chắn an toàn hướng xuống, mũi tên cong hướng lên
Nguy cơ
Thanh chắn an toàn được mở quá sớm
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Mở thanh chắn an toàn của ghế treo trên cáp
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 5 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-M035
Tên biển báo
Ngay lập tức rời khỏi đường dẫn khi bị ngã
Chức năng
Để biểu thị rằng phải rời khỏi đường dẫn ngay lập tức khi bị ngã
Nội dung hình ảnh
Hình người trên ván trượt tuyết, hai đường thẳng song song, mũi tên chỉ sang phải
Nguy cơ
Vật cản trên đường dẫn
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Rời khỏi đường dẫn sau khi ngã
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 5 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-M036
Tên biển báo
Nâng mũi ván trượt tuyết
Chức năng
Để biểu thị rằng phải nâng mũi ván trượt tuyết
Nội dung hình ảnh
Hình người (hình mặt nghiêng bên phải) đi ván trượt, đang ngồi trong ghế treo trên cáp, mũi tên hướng lên trên
Nguy cơ
Đâm mũi ván trượt tuyết vào các bộ phận kỹ thuật của đường cáp
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nâng mũi ván trượt tuyết
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 5 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-M037
Tên biển báo
Đóng và giữ cửa sập theo trình tự từ đầu
Chức năng
Để biểu thị rằng các cửa sập trên xuồng cứu sinh, được đóng kín toàn bộ hoặc phao bè cứu sinh cứng phải được đóng và giữ theo trình tự từ đầu
Nội dung hình ảnh
Bàn tay nắm vào tay nắm của cửa sập với mũi tên chỉ sang bên phải ở phía trên mũi tên cong hướng theo chiều kim đồng hồ
Nguy cơ
Việc tràn, phơi nhiễm không kiểm soát không khí độc hại, suy giảm không khí từ hệ thống cung cấp không khí độc lập, lửa và khói
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Đóng và giữ cửa sập tại thời điểm thích hợp
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 5 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-M038
Tên biển báo
Khởi động động cơ theo trình tự từ đầu
Chức năng
Để biểu thị rằng động cơ của xuồng cứu sinh hoặc thuyền cứu hộ phải được khởi động theo trình tự từ đầu
Nội dung hình ảnh
Cơ cấu quay tay và mũi tên cong hướng theo chiều kim đồng hồ
Nguy cơ
Việc không đẩy động cơ vào thời điểm cần thiết hoặc động cơ được khởi động quá sớm theo trình tự từ đầu
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Khởi động động cơ vào thời điểm thích hợp
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 5 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-M039
Tên biển báo
Hạ thủy xuồng cứu sinh theo trình tự từ đầu
Chức năng
Để biểu thị rằng xuồng cứu sinh phải được hạ thủy theo trình tự từ đầu
Nội dung hình ảnh
Xuồng cứu sinh treo trên hai dây, mũi tên chỉ xuống, hai đường lượn sóng
Nguy cơ
Xuồng cứu sinh không được hạ thủy vào thời điểm thích hợp
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Hạ thủy xuồng cứu sinh vào thời điểm thích hợp
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 5 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-M040
Tên biển báo
Hạ thủy phao bè cứu sinh theo trình tự từ đầu
Chức năng
Để biểu thị rằng phao bè cứu sinh phải được hạ thủy theo trình tự từ đầu
Nội dung hình ảnh
Phao bè cứu sinh treo trên một dây, mũi tên chỉ xuống, hai đường lượn sóng
Nguy cơ
Phao bè cứu sinh không được hạ thủy vào thời điểm thích hợp
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Hạ thủy phao bè cứu sinh vào thời điểm thích hợp
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 5 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-M041
Tên biển báo
Hạ thủy thuyền cứu hộ theo trình tự từ đầu
Chức năng
Để biểu thị rằng thuyền cứu hộ phải được hạ thủy theo trình tự từ đầu
Nội dung hình ảnh
Thuyền cứu hộ treo trên hai dây, hai hình người thân trên, một trong hai người có đường nét bao ngoài, mũi tên chỉ xuống, hai đường lượn sóng
Nguy cơ
Thuyền cứu hộ không được hạ thủy vào thời điểm thích hợp
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Hạ thủy thuyền cứu hộ vào thời điểm thích hợp
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 5 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-M042
Tên biển báo
Nhả dây theo trình tự từ đầu
Chức năng
Để biểu thị rằng dây treo xuồng cứu sinh hoặc thuyền cứu hộ phải được nhả ra theo trình tự từ đầu
Nội dung hình ảnh
Móc trên trục xoay gắn với hai đường nghiêng, mũi tên cong chỉ theo hướng ngược chiều kim đồng hồ từ một hình chữ U
Nguy cơ
Xuồng cứu sinh hoặc thuyền cứu hộ không được nhả khỏi dây hoặc các dây vào thời điểm thích hợp
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhả dây vào thời điểm thích hợp
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 5 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-M043
Tên biển báo
Bắt đầu phun nước theo trình tự từ đầu
Chức năng
Để biểu thị rằng hệ thống phun nước dùng cho xuồng cứu sinh phải được kích hoạt theo trình tự từ đầu
Nội dung hình ảnh
Vòi phun và các đường chấm tròn phía trên xuồng cứu sinh
Nguy cơ
Cháy ở trên hoặc gần mặt nước hoặc thả hàng hóa nguy hiểm có thể làm ô nhiễm bề mặt bên ngoài của xuồng
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Kích hoạt hệ thống phun nước vào thời điểm thích hợp
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 5 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-M044
Tên biển báo
Bắt đầu cung cấp không khí theo trình tự từ đầu
Chức năng
Để biểu thị rằng hệ thống cung cấp không khí khép kín phải được kích hoạt theo trình tự từ đầu
Nội dung hình ảnh
Ống thổi có ba mũi tên ở đầu vòi, chỉ hướng ra theo hình toả tròn
Nguy cơ
Lửa và/hoặc không khí độc hại làm tổn hao khí oxy cần thiết để duy trì sự sống bên trong xuồng cứu sinh và cung cấp khí đốt cho động cơ đẩy diezen của xuồng cứu sinh
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Kích hoạt hệ thống cung cấp không khí khép kín vào thời điểm thích hợp
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 5 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-M045
Tên biển báo
Nhả dây buộc xuồng cứu sinh theo trình tự từ đầu
Chức năng
Để biểu thị rằng các dây thắt xuồng cứu sinh phải được nhả ra theo trình tự từ đầu
Nội dung hình ảnh
Xuồng cứu sinh treo trên tay cẩu với một dây buộc bao quanh thuyền; mũi tên chỉ vào điểm nhả dây buộc
Nguy cơ
Xuồng cứu sinh vẫn giữ chặt vào giá đỡ và cầu và không thể hạ xuống
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Nhả dây buộc xuồng cứu sinh vào thời điểm thích hợp
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 5 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-M046
Tên biển báo
Giữ chắc chắn bình chứa khí
Chức năng
Để biểu thị rằng các bình chứa khí phải được giữ chắc chắn
Nội dung hình ảnh
Phần trên của bình chứa khí, dây xích
Nguy cơ
Bình chứa khí bị rơi gây vỡ, nổ hoặc thoát khí
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Giữ chắc chắn bình chứa khí
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 5 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-M047
Tên biển báo
Sử dụng thiết bị thở riêng
Chức năng
Để biểu thị rằng phải sử dụng thiết bị thở riêng
Nội dung hình ảnh
Hình người thân trên (hình mặt nghiêng bên trái, có đường nét bao ngoài) đeo một bình khí nén và mặt nạ được nối với nhau bằng một ống
Nguy cơ
Khí độc hại và thiếu oxy
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Sử dụng thiết bị thở riêng
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 5 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-M048
Tên biển báo
Sử dụng bộ phát hiện khí đốt
Chức năng
Để biểu thị rằng phải sử dụng bộ phát hiện khí đốt
Nội dung hình ảnh
Mặt trước của một khối có một hình trụ nhỏ ở trên và trên mặt phẳng phía trước là một thang cong chia độ với các điểm đánh dấu và con trỏ; ba mũi tên cong; ba đường với một số đường cong
Nguy cơ
Khí hoặc hơi độc hại, không khí dễ nổ
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Sử dụng bộ phát hiện khí đốt
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 5 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-M049
Tên biển báo
Đeo đồ bảo vệ trượt patin
Chức năng
Để biểu thị rằng phải đeo đồ bảo vệ trượt patin
Nội dung hình ảnh
Hình người (có đường nét bao ngoài) đội bảo vệ đầu, cổ tay, lòng bàn tay, đầu gối và khuỷu tay
Nguy cơ
Cơ thể và chân tay không được bảo vệ, va chạm vào bề mặt và chướng ngại vật
Hành vi của con người sau khi hiều ý nghĩa của biển báo an toàn
Đeo đồ bảo vệ trượt patin khi chơi patin
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 5 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-M050
Tên biển báo
Xuống xe trượt tuyết từ bên trái
Chức năng
Để biểu thị rằng người sử dụng phải xuống xe trượt tuyết từ bên trái
Nội dung hình ảnh
Người sử dụng xe trượt tuyết xuống xe trượt từ bên trái, đường ngang bên dưới, mũi tên chỉ sang trái
Nguy cơ
Nếu không xuống xe từ bên trái thì dẫn đến các nguy cơ xuống xe không an toàn
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Xuống xe trượt tuyết từ bên trái
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 5 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-M051
Tên biển báo
Xuống xe trượt tuyết từ bên phải
Chức năng
Để biểu thị rằng người sử dụng phải xuống xe trượt tuyết từ bên phải
Nội dung hình ảnh
Người sử dụng xe trượt tuyết xuống xe trượt từ bên phải, đường ngang bên dưới, mũi tên chỉ sang phải
Nguy cơ
Nếu không xuống xe từ bên phải thì dẫn đến các nguy cơ xuống xe không an toàn
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Xuống xe trượt tuyết từ bên phải
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 5 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-M052
Tên biển báo
Giữ khoảng cách giữa các xe trượt tuyết
Chức năng
Để biểu thị rằng phải giữ khoảng cách giữa các xe trượt tuyết
Nội dung hình ảnh
Hình hai người ngồi (hình mặt nghiêng bên trái), hai xe trượt tuyết ở trên một đường dốc, mũi tên hai đầu giữa các xe trượt tuyết
Nguy cơ
Xe trượt tuyết va chạm với các xe trượt tuyết khác
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Đảm bảo đủ không gian giữa các xe trượt tuyết với nhau để cho phép xe trượt tuyết dừng lại được trong các tình huống nguy hiểm và ngăn ngừa va chạm
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 5 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-M053
Tên biển báo
Mặc áo phao cá nhân
Chức năng
Để biểu thị rằng phải mặc áo phao cá nhân
Nội dung hình ảnh
Hình người (có đường nét bao ngoài) mặc áo phao cá nhân
Nguy cơ
Không sử dụng áo phao cá nhân có thể khiến người bị chết đuối
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Mặc áo phao cá nhân
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn ở nhiều quốc gia. Theo các phát hiện từ thử nghiệm cho thấy rằng biển báo an toàn này vượt quá tiêu chí chấp nhận được. Có thể sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn. Nếu biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện thì có thể không yêu cầu ký hiệu bằng chữ bổ sung.
Bảng 5 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-M054
Tên biển báo
Trẻ em phải được giám sát khi ở môi trường dưới nước
Chức năng
Để biểu thị rằng trẻ em phải được giám sát khi ở môi trường dưới nước
Nội dung hình ảnh
Thân trên của hình người lớn, thân trên của hình người nhỏ với cánh tay giơ lên, mũi tên, hai đường lượn sóng
Nguy cơ
Trẻ em ở dưới nước có thể gặp khó khăn
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Người lớn giám sát trẻ em đang chơi hoặc đang bơi lội dưới nước
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn ở nhiều quốc gia. Theo các phát hiện từ thử nghiệm cho thấy rằng biển báo an toàn này không đạt được tiêu chí chấp nhận được. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 5 (kết thúc)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-M055
Tên biển báo
Để xa tầm với của trẻ em
Chức năng
Để biểu thị rằng vật dụng phải được để xa tầm với của trẻ em
Nội dung hình ảnh
Hình đứa trẻ với đến vật dụng mà hình người lớn đang giữ phía trên đầu của đứa trẻ, mũi tên chỉ hướng lên trên
Nguy cơ
Một vài vật dụng có thể nguy hiểm cho trẻ em, gây thương tích nghiêm trọng hoặc chết nếu trẻ em tiếp cận được
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Người lớn giữ vật dụng xa tầm với của trẻ em
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn ở nhiều quốc gia. Theo các phát hiện từ thử nghiệm cho thấy rằng biển báo an toàn này vượt quá tiêu chí chấp nhận được. Có thể sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn. Nếu biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện thì có thể không yêu cầu ký hiệu bằng chữ bổ sung.
Bảng 6 - Mô tả và ứng dụng của tên biển báo đối với các biển báo cấm (phân loại P)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P001
Tên biển báo
Biển cấm chung
Chức năng
Để biểu thị một hành động bị cấm
Nội dung hình ảnh
Không có
Nguy cơ
Rủi ro cho mọi người, được quy định trong biển báo bổ sung
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Không thực hiện hành động được quy định trong biển báo bổ sung
Thông tin bổ sung
Không thể sử dụng biển báo này một mình mà cần có biển báo bổ sung để cung cấp thêm thông tin về hành động bị cấm
Bảng 6 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P002
Tên biển báo
Cấm hút thuốc
Chức năng
Để cấm hút thuốc
Nội dung hình ảnh
Điếu thuốc lá (hình mặt nghiêng, có đường nét bao ngoài) với hai đường lượn sóng
Nguy cơ
Cháy hoặc nổ do châm thuốc lá hoặc các vật liệu hút thuốc khác hoặc tác hại từ khói thuốc
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Không hút thuốc
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 6 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P003
Tên biển báo
Cấm ngọn lửa hở; cấm nguồn lửa, nguồn đánh lửa hở và hút thuốc
Chức năng
Để cấm hút thuốc và tất cả các dạng ngọn lửa hở
Nội dung hình ảnh
Que diêm (hình mặt nghiêng, có đường nét bao ngoài), ngọn lửa
Nguy cơ
Cháy hoặc nổ do ngọn lửa hở, nguồn lửa hở hoặc hút thuốc
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Không để có ngọn lửa hở hoặc nguồn đánh lửa hở và không hút thuốc
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 6 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P004
Tên biển báo
Cấm đi qua
Chức năng
Để cấm đi vào đường được chỉ định
Nội dung hình ảnh
Hình người đang đi bộ (bên trái)
Nguy cơ
Va chạm với phương tiện giao thông hoặc máy móc
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Không đi vào đường cấm
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 6 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P005
Tên biển báo
Nước không uống được
Chức năng
Để cấm uống nguồn nước không đảm bảo
Nội dung hình ảnh
Vòi nước ở phía trên một chiếc cốc, hai đường lượn sóng
Nguy cơ
Nước không thích hợp để uống
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Không uống nước
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 6 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P006
Tên biển báo
Cấm xe nâng hàng hoặc các phương tiện giao thông công nghiệp khác
Chức năng
Để cấm việc sử dụng xe nâng hàng và phương tiện giao thông công nghiệp khác
Nội dung hình ảnh
Chiếc xe nâng hàng (hình mặt nghiêng bên trái) với hình người
Nguy cơ
Hoạt động của xe nâng hàng và các loại xe công nghiệp khác
Hành vi của con người sau khi hiều ỷ nghĩa của biển báo an toàn
Không sử dụng xe nâng hàng và các loại xe công nghiệp khác
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 6 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P007
Tên biển báo
Cấm người có cấy ghép máy điều hòa nhịp tim
Chức năng
Để cấm người có cấy ghép máy điều hòa nhịp tim đi vào khu vực được chỉ định
Nội dung hình ảnh
Hình trái tim và hình biểu diễn của máy phát xung được kết nối bằng đường cong
Nguy cơ
Cản trở hoạt động hoặc làm hỏng máy điều hòa nhịp tim đang hoạt động từ thiết bị tạo ra trường điện từ mạnh
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Người có cấy ghép máy điều hòa nhịp tim đang hoạt động, không đi vào khu vực được chỉ định
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 6 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P008
Tên biển báo
Cấm mang đồ vật bằng kim loại hoặc đồng hồ
Chức năng
Để cấm mang đồ vật bằng kim loại hoặc đồng hồ
Nội dung hình ảnh
Mặt và phần dây của đồng hồ đeo tay, mặt dẹt của chiếc chìa khoá
Nguy cơ
Từ trường mạnh
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Tháo hoặc không đeo các vật bằng kim loại hoặc đồng hồ
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 6 (tiếp theo).

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P009
Tên biển báo
Cấm leo trèo
Chức năng
Để cấm leo trèo
Nội dung hình ảnh
Hình người (nhìn từ phía sau), 6 đường nằm ngang giữa hai đường nằm dọc song song
Nguy cơ
Vật không an toàn để leo lên và vị trí/khu vực nguy hiểm
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Không leo trèo
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hợn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 6 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P010
Tên biển báo
Cấm chạm vào
Chức năng
Để cấm chạm vào vật/bộ phận của một vật
Nội dung hình ảnh
Bàn tay, đường kẻ ngang ở dưới
Nguy cơ
Bề mặt nguy hiểm
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Không chạm vào vật hoặc bộ phận của một vật
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 6 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P011
Tên biển báo
Cấm dập lửa bằng nước
Chức năng
Để cấm sử dụng nước để dập lửa
Nội dung hình ảnh
Cái xô, vùng được bao quanh bởi đường lượn sóng, ngọn lửa
Nguy cơ
Phản ứng nguy hiểm khi cho nước vào một chất cháy
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Không sử dụng nước để dập lửa
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 6 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P012
Tên biển báo
Cấm đặt tải nặng
Chức năng
Để cấm đặt các vật nặng lên một bề mặt
Nội dung hình ảnh
Vật nặng đặt lên hai phần của một đoạn thẳng bị đứt ở giữa để hai nửa tách rời nhau và mỗi nửa nghiêng xuống
Nguy cơ
Gãy do tải nặng
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Không đặt các vật nặng lên một bề mặt
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Mặc dù vậy, nội dung dưới đây cần cần được xem xét:
“Nặng” phụ thuộc vào bối cảnh sử dụng và nếu nó có quy định thì cần thêm một ký hiệu bổ sung nêu rõ tải tối đa cho phép, ví dụ như sau: max. 100 kg.
Bảng 6 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P013
Tên biển báo
Cấm sử dụng điện thoại di động
Chức năng
Để cấm sử dụng điện thoại di động
Nội dung hình ảnh
Điện thoại di động (mặt trước), sáu đường cong
Nguy cơ
Trường điện từ
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Tắt hoặc không sử dụng điện thoại di động
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 6 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P014
Tên biển báo
Cấm người có cấy ghép kim loại tiếp cận
Chức năng
Để cấm người có cấy ghép kim loại tiếp cận
Nội dung hình ảnh
Khớp háng và ổ khớp (có đường nét bao ngoài) được nối với nhau bởi một mô cấy ghép hông màu đen
Nguy cơ
Các tia không nhìn thấy làm tăng nhiệt độ của vật cấy kim loại
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Người có cấy ghép kim loại không đi vào khu vực được chỉ định
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 6 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P015
Tên biển báo
Cấm đưa tay vào
Chức năng
Để cấm người không được đưa tay vào các lỗ hổng
Nội dung hình ảnh
Bàn tay và hai đường hội tụ
Nguy cơ
Làm thương tổn đến tay
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Không đưa tay vào các lỗ hổng được chỉ định
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiêm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 6 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P016
Tên biển báo
Cấm phun nước
Chức năng
Để cấm phun
Nội dung hình ảnh
Ống nước có vòi, 5 vạch chấm phân kỳ
Nguy cơ
Điện giật, phản ứng hóa học, cháy
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Không phun nước vào máy móc, thiết bị hoặc những nơi có thể xảy ra phản ứng hóa học
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 6 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P017
Tên biển báo
Cấm đẩy
Chức năng
Để cấm đẩy một vật thể
Nội dung hình ảnh
Đường nằm ngang và khối thẳng đứng với hình người (hình mặt nghiêng bên phải) đang đẩy lại nó
Nguy cơ
Vật thể mát thăng bằng và đổ
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Không đẩy vật thể
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 6 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P018
Tên biển báo
Cấm ngồi
Chức năng
Để cấm ngồi lên một bề mặt
Nội dung hình ảnh
Hình người (hình mặt nghiêng bên trái) ở tư thế đang ngồi, đường nằm ngang
Nguy cơ
Bề mặt không phù hợp để ngồi lên
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Không ngồi lên bề mặt không phù hợp
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 6 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P019
Tên biển báo
Cấm bước lên bề mặt
Chức năng
Để cấm bước lên một bề mặt
Nội dung hình ảnh
Hình người đang bước lên, đường thẳng có góc vuông
Nguy cơ
Bề mặt không phù hợp để bước lên
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Không bước lên bề mặt không phù hợp
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 6 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P020
Tên biển báo
Cấm sử dụng thang máy khi có cháy
Chức năng
Để cấm sử dụng thang máy khi có cháy
Nội dung hình ảnh
Đường nét bao ngoài của cầu thang máy có hình hai người đứng bên trong và ngọn lửa ở bên tay phải của thang máy
Nguy cơ
Bị mắc kẹt trong thang máy trong khi có cháy
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Không sử dụng thang máy khi có cháy
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 từ nhiều quốc gia là không có sẵn. Tuy nhiên, theo các phát hiện từ thử nghiệm quốc gia cho thấy rằng tại một quốc gia, biển báo an toàn này không đạt được tiêu chí chấp nhận được. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu hướng dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 6 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P021
Tên biển báo
Cấm chó
Chức năng
Để cấm việc mang theo chó vào khu vực được chỉ định
Nội dung hình ảnh
Con chó (hình mặt nghiêng bên phải)
Nguy cơ
Các bệnh nhiễm trùng do chó; ảnh hưởng có hại đến con người gây ra bởi chó cắn
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Không mang theo chó vào khu vực được chỉ định
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 từ nhiều quốc gia là không có sẵn. Tuy nhiên, theo các phát hiện từ thử nghiệm quốc gia cho thấy rằng tại một quốc gia, biển báo an toàn này không đạt được tiêu chí chấp nhận được. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu hướng dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 6 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P022
Tên biển báo
Cấm ăn uống ở đây
Chức năng
Để cấm việc ăn và uống
Nội dung hình ảnh
Ba đường nằm ngang sát với chiếc cốc có ống hút
Nguy cơ
Ăn phải các chất nguy hiểm do đồ ăn và đồ uống bị nhiễm bẩn ở khu vực được chỉ định
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cấm ăn uống trong khu vực được chỉ định
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 từ nhiều quốc gia là không có sẵn. Tuy nhiên, theo các phát hiện từ thử nghiệm quốc gia cho thấy rằng tại một quốc gia, biển báo an toàn này không đạt được tiêu chí chấp nhận được. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu hướng dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 6 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P023
Tên biển báo
Cấm cản trở
Chức năng
Để cấm vật cản trở ở khu vực được chỉ định thông thoáng
Nội dung hình ảnh
Chiếc thùng (đường nét bao ngoài) và đường nằm ngang ở phía dưới
Nguy cơ
Vật cản trở ở khu vực được chỉ định thông thoáng
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Không được đặt vật cản trở ở khu vực được chỉ định thông thoáng (ví dụ lối thoát hiểm, lối thoát khẩn cấp, lối đi)
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 6 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P024
Tên biển báo
Cấm đi bộ hoặc đứng ở đây
Chức năng
Để cấm đi bộ hoặc đứng ở khu vực quy định
Nội dung hình ảnh
Hai dấu chân
Nguy cơ
Khu vực không an toàn cho người đi bộ hoặc đứng lên
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cấm vào khu vực quy định
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 6 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P025
Tên biển báo
Cấm sử dụng dàn giáo chưa hoàn thiện
Chức năng
Để cấm sử dụng hệ thống dàn giáo chưa hoàn thiện
Nội dung hình ảnh
Hình người (hình mặt nghiêng bên phải) đang đi trên một thanh ngang bị gãy được bao quanh bởi các đường dọc và ngang
Nguy cơ
Dàn giáo chưa hoàn thiện
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Không sử dụng dàn giáo chưa hoàn thiện
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 từ nhiều quốc gia là không có sẵn. Tuy nhiên, theo các phát hiện từ thử nghiệm quốc gia cho thấy rằng tại một quốc gia, biển báo an toàn này không đạt được tiêu chí chấp nhận được. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu hướng dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 6 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P026
Tên biển báo
Cấm sử dụng thiết bị này trong bồn tắm, vòi sen hoặc bể chứa nước
Chức năng
Để cấm sử dụng các thiết bị điện không thích hợp trong hoặc gần nước
Nội dung hình ảnh
Vòi hoa sen và bồn tắm
Nguy cơ
Giật điện
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Không sử dụng thiết bị mang điện trong bồn tắm, vòi sen hoặc bể chứa nước
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 6 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P027
Tên biển báo
Cấm sử dụng thang máy này để vận chuyển người
Chức năng
Để cấm sử dụng thang máy này để vận chuyển người
Nội dung hình ảnh
Hình người (mặt trước) trong hình chữ nhật, các mũi tên ngắn phía trên và bên dưới hình chữ nhật
Nguy cơ
Thang máy vận chuyển hàng hóa không có các tính năng an toàn cần thiết cho việc vận chuyển người
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Không sử dụng thang máy để vận chuyển người
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 6 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P028
Tên biển báo
Cấm đeo găng tay
Chức năng
Để cấm sử dụng găng tay khi vận hành máy móc có nguy cơ bị kéo vào
Nội dung hình ảnh
Hai chiếc găng tay, một chiếc có đường nét bao ngoài, một chiếc được tô kín
Nguy cơ
Nguy cơ bị kéo vào đối với người đang đeo găng tay trong khi vận hành máy móc
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Không đeo găng tay khi vận hành máy móc có nguy cơ bị kéo vào
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 6 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P029
Tên biển báo
Cấm chụp ảnh
Chức năng
Để cấm chụp ảnh
Nội dung hình ảnh
Máy ảnh
Nguy cơ
Gây mất tập trung của người lái xe, công nhân và người đang làm việc, đặc biệt là trong môi trường tối
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Không chụp ảnh
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn ở nhiều quốc gia. Tuy nhiên, theo các phát hiện từ thử nghiệm quốc gia cho thấy rằng tại một quốc gia biển báo an toàn này vượt quá tiêu chí chấp nhận được. Có thể sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn. Nếu biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện thì có thể không yêu cầu ký hiệu bằng chữ bổ sung.
Bảng 6 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P030
Tên biển báo
Cấm thắt nút dây
Chức năng
Để cấm thắt nút dây treo
Nội dung hình ảnh
Dây treo với một nút thắt
Nguy cơ
Thắt nút dây treo
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Không thắt bất kỳ nút nào trên dây treo
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 6 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P031
Tên biển báo
Cấm thay đổi trạng thái của thiết bị đóng cắt
Chức năng
Để cấm mọi thay đổi trạng thái năng lượng dòng điện hoặc trạng thái cơ học của một máy hoặc thiết bị
Nội dung hình ảnh
Cơ cấu đóng cắt và hai mũi tên
Nguy cơ
Thay đổi trạng thái năng lượng dòng điện hoặc trạng thái cơ học của một máy hoặc thiết bị
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Không thay đổi trạng thái của thiết bị đóng cắt
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 6 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P032
Tên biển báo
Cấm sử dụng máy mài bề mặt
Chức năng
Để cấm sử dụng đĩa mài để mài mặt
Nội dung hình ảnh
Đường ngang với hai độ dày và một bậc được tạo góc; máy mài nghiêng một góc so với đường nằm ngang
Nguy cơ
Đĩa mài bị vỡ do ứng suất quá mức làm bắn các vật thể
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Không sử dụng đĩa mài để mài mặt
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 6 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P033
Tên biển báo
Cấm sử dụng mài ướt
Chức năng
Để cấm sử dụng đĩa mài để mài ướt
Nội dung hình ảnh
Đường nằm ngang, hai vòng tròn với các chấm ngẫu nhiên và vòng tròn bên ngoài chạm vào đường nằm ngang, vòi nước có các giọt nước
Nguy cơ
Đĩa mài bị vỡ do ứng suất quá mức làm bắn các vật thể
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Không sử dụng đĩa mài để mài ướt
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 6 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P034
Tên biển báo
Cấm sử dụng máy mài cầm tay
Chức năng
Để cấm sử dụng đĩa mài cùng với máy mài cầm tay
Nội dung hình ảnh
Bàn tay cầm máy mài
Nguy cơ
Đĩa mài bị vỡ do ứng suất quá mức làm bắn các vật thể
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Không sử dụng đĩa mài cùng với máy mài cầm tay
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 6 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P035
Tên biển báo
Cấm mang giầy đính kim loại
Chức năng
Để cấm sử dụng giầy đính kim loại
Nội dung hình ảnh
Hình từ bàn chân đến cổ chân, giầy có các hình tròn ở dưới đế
Nguy cơ
Thiếu độ bám giữa giầy đính kim loại và các bề mặt sàn nhất định
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Không mang giầy đính kim loại
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 6 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P036
Tên biển báo
Cấm trẻ em
Chức năng
Để cấm trẻ em vào khu vực nguy hiểm
Nội dung hình ảnh
Bé trai nhỏ và bé gái lớn hơn
Nguy cơ
Khu vực nguy hiểm đối với trẻ em
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Trẻ em không vào khu vực nguy hiểm
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 từ nhiều quốc gia là không có sẵn. Tuy nhiên, theo các phát hiện từ thử nghiệm quốc gia cho thấy rằng tại một quốc gia, biển báo an toàn này không đạt được tiêu chí chấp nhận được. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu hướng dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 6 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P037
Tên biển báo
Cấm rời khỏi đường dẫn
Chức năng
Để cấm rời khỏi đường dẫn
Nội dung hình ảnh
Hai đường cong nét đứt song song chạy cắt qua hai đường thẳng có đường nét bao ngoài
Nguy cơ
Bề mặt không bằng phẳng và kết cấu đỡ đường bên ngoài đường dẫn, người sử dụng kế tiếp
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Không rời khỏi đường dẫn
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 6 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P038
Tên biển báo
Cấm lắc lư ghế
Chức năng
Để cấm lắc lư ghế
Nội dung hình ảnh
Hình hai người (hình mặt nghiêng bên phải) đang ngồi trên hai chiếc ghế, đường thẳng phía trên, mũi tên cong có hai đầu
Nguy cơ
Ghế rơi xuống
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Không lắc lư ghế
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 6 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P039
Tên biển báo
Cấm các hoạt động gia công nóng
Chức năng
Để cắm các hoạt động gia công nóng
Nội dung hình ảnh
Hình bàn tay (có đường nét bao ngoài) đang cầm một dụng cụ, bốn đường có độ dài khác nhau, mỗi đường có một ngôi sao ở cuối, ngôi sao thứ 5, ba đường lượn sóng song song
Nguy cơ
Cháy, nổ
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Không thực hiện các hoạt động gia công nóng
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 6 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P040
Tên biển báo
Cấm đốt pháo
Chức năng
Để cấm đốt pháo
Nội dung hình ảnh
Pháo, tên lửa
Nguy cơ
Cháy hoặc nỗ do đốt pháo
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Không đốt pháo
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 6 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P041
Tên biển báo
Cấm tựa vào
Chức năng
Để cấm tựa vào một vật
Nội dung hình ảnh
Hình người (hình mặt nghiêng bên trái) nghiêng về phía sau dựa vào đường thẳng đứng
Nguy cơ
Vật thể mất cân bằng và đổ xuống hoặc người làm thủng
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Không tựa vào
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 6 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P042
Tên biển báo
Cấm đối với phụ nữ đang mang thai
Chức năng
Để cấm phụ nữ đang mang thai thực hiện các hành động hoặc hoạt động nguy hiểm
Nội dung hình ảnh
Hình phụ nữ đang mang thai đang đứng (hình mặt nghiêng bên phải)
Nguy cơ
Tổn thương cho bà mẹ đang mang thai hoặc trẻ sơ sinh do khả năng chịu đựng của họ thấp hơn trong tình huống đặc biệt
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Không thực hiện các hành động hoặc hoạt động nguy hiểm
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Ký hiệu đồ họa là ký hiệu nhân bản (và được điều chỉnh một chút) 7001-PI PF 059 “quyền truy cập ưu tiên đối với bà mẹ đang mang thai” thông tin công cộng được tiêu chuẩn hóa và đã đăng ký.
Bảng 6 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P043
Tên biển báo
Cấm đối với người đang say
Chức năng
Để cấm người đang say thực hiện các hành động và hoạt động nguy hiểm
Nội dung hình ảnh
Hình người mất thăng bằng với một cái chai trong tay, xoáy ốc và bong bóng xung quanh đầu hình người
Nguy cơ
Thương tích cho người đang say do khả năng chịu đựng của họ thấp hơn trong tình huống đặc biệt
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Không thực hiện các hành động hoặc hoạt động nguy hiểm khi ở trạng thái say
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 6 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P044
Tên biển báo
Cấm sử dụng kính thông minh
Chức năng
Để cấm sử dụng kính thông minh
Nội dung hình ảnh
Kính thông thường (mặt phối cảnh phía trước) với một thiết bị để xử lý dữ liệu hình ảnh và đa phương tiện
Nguy cơ
Hạn chế tầm nhìn của mọi người tại nơi làm việc; người lái xe mất tập trung; căng thẳng tinh thần do xâm phạm trái phép quyền riêng tư
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Không sử dụng kính thông minh
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 6 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P045
Tên biển báo
Cấm đốt lửa trại
Chức năng
Để cấm đốt lửa trại
Nội dung hình ảnh
Ngọn lửa ở phía trên bốn khúc gỗ
Nguy cơ
Cháy
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cấm đốt lửa trại
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 6 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P046
Tên biển báo
Cấm dang tay chân ra khỏi xe trượt tuyết
Chức năng
Để cấm dang tay chân ra khỏi xe trượt tuyết
Nội dung hình ảnh
Hình người ngồi với cả hai tay và hai chân duỗi ra, xe trượt tuyết nằm phía trên đường nằm ngang
Nguy cơ
Bập bênh hoặc rơi ra ngoài do dang tay chân ra khỏi xe trượt tuyết
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Không dang tay chân ra khỏi xe trượt tuyết
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 6 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P047
Tên biển báo
Cấm lao vào xe trượt tuyết khác
Chức năng
Để cấm lao vào xe trượt tuyết khác
Nội dung hình ảnh
Hai hình người ngồi (hình mặt nghiêng bên trái), hai xe trượt tuyết trên đường dốc, các đường tỏa ra từ một điểm giữa hai xe trượt tuyết
Nguy cơ
Xe trượt tuyết va chạm với xe trượt tuyết khác
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Không lao vào xe trượt tuyết khác
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 6 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P048
Tên biển báo
Cấm chạy
Chức năng
Để cấm chạy
Nội dung hình ảnh
Hình người đang chạy (hình mặt nghiêng bên trái)
Nguy cơ
Ngã hoặc va chạm do chạy
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Không chạy
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn ở nhiều quốc gia. Theo các phát hiện từ thử nghiệm cho thấy rằng biển báo an toàn này vượt quá tiêu chí chấp nhận được. Có thể sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn. Nếu biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện thì có thể không yêu cầu ký hiệu bằng chữ bổ sung.
Bảng 6 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P049
Tên biển báo
Cấm bơi
Chức năng
Để cấm bơi
Nội dung hình ảnh
Hình người đang bơi, hai đường lượn sóng
Nguy cơ
Điều kiện hoặc môi trường nước gây nguy hiểm cho người bơi
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Không bơi
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn ở nhiều quốc gia. Tuy nhiên, theo các phát hiện từ thử nghiệm quốc gia cho thấy rằng tại một quốc gia biển báo an toàn này vượt quá tiêu chí chấp nhận được. Có thể sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn. Nếu biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện thì có thể không yêu cầu ký hiệu bằng chữ bổ sung.
Bảng 6 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P050
Tên biển báo
Cấm bơi bằng ống thở
Chức năng
Để cấm sử dụng thiết bị ống thở
Nội dung hình ảnh
Hình người cùng với thiết bị ống thở, đường lượn sóng
Nguy cơ
Người lặn và thiết bị của họ ở trong khu vực mà tại đó họ có thể va chạm với người khác hoặc tàu thuyền ở dưới nước
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cấm bơi bằng ống thở
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn ở nhiều quốc gia. Tuy nhiên, theo các phát hiện từ thử nghiệm quốc gia cho thấy rằng tại một quốc gia biển báo an toàn này vượt quá tiêu chí chấp nhận được, có thể sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hợn. Nếu biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện thì có thể không yêu cầu ký hiệu bằng chữ bổ sung.
Bảng 6 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P051
Tên biển báo
Cấm lặn dưới nước
Chức năng
Để cấm sử dụng thiết bị lặn dưới nước
Nội dung hình ảnh
Hình người cùng với thiết bị lặn dưới nước, ba chấm tròn, một đường lượn sóng
Nguy cơ
Người lặn dưới nước và thiết bị của họ ở trong khu vực mả tại đó họ có thể va chạm với người khác hoặc tàu thuyền ở dưới nước
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cấm lặn dưới nước
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn ở nhiều quốc gia. Tuy nhiên, theo các phát hiện từ thử nghiệm quốc gia cho thấy rằng tại một quốc gia biển báo an toàn này vượt quá tiêu chí chấp nhận được. Có thể sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hợn. Nếu biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện thì có thể không yêu cầu ký hiệu bằng chữ bổ sung.
Bảng 6 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P052
Tên biển báo
Cấm lao đầu xuống nước
Chức năng
Để cấm lao đầu xuống nước
Nội dung hình ảnh
Hình người đang lao đầu xuống, hai đường lượn sóng
Nguy cơ
Người nhảy lao đầu xuống nước ở khu vực mà họ có thể va chạm với người khác hoặc gặp phải các nguy hiểm khác dưới nước
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cấm lao đầu xuống nước
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn ử nhiều quốc gia. Tuy nhiên, theo các phát hiện từ thử nghiệm quốc gia cho thấy rằng tại một quốc gia biển báo an toàn này vượt quá tiêu chí chấp nhận được. Có thể sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn. Nếu biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện thì có thể không yêu cầu ký hiệu bằng chữ bổ sung.
Bảng 6 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P053
Tên biển báo
Cấm thuyền buồm
Chức năng
Để cấm thuyền buồm
Nội dung hình ảnh
Thuyền buồm, hai đường lượn sóng
Nguy cơ
Thuyền buồm đang ở khu vực mà chúng có thể va chạm với người ở dưới nước
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cấm thuyền buồm
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn ở nhiều quốc gia. Theo các phát hiện từ thử nghiệm cho thấy rằng biển báo an toàn này vượt quá tiêu chí chấp nhận được. Có thể sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn. Nếu biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện thì có thể không yêu cầu ký hiệu bằng chữ bổ sung.
Bảng 6 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P054
Tên biển báo
Cấm lướt ván buồm
Chức năng
Để cấm lướt ván buồm
Nội dung hình ảnh
Hình người (hình mặt nghiêng bên trái), tấm ván buồm, hai đường lượn sóng
Nguy cơ
Việc lướt tấm ván buồm ở khu vực mà chúng có thể va chạm với người ở dưới nước
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Không lướt ván buồm
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn ở nhiều quốc gia. Tuy nhiên, theo các phát hiện từ thử nghiệm quốc gia cho thấy rằng tại một quốc gia biển báo an toàn này vượt quá tiêu chí chấp nhận được. Có thể sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn. Nếu biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện thì có thể không yêu cầu ký hiệu bằng chữ bổ sung.
Bảng 6 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P055
Tên biển báo
Cấm các hoạt động chèo thuyền
Chức năng
Để cấm sử dụng thuyền hoạt động bằng sức người (ví dụ: chèo thuyền, đua thuyền, chèo xuồng, chèo thuyền đáy bằng, thuyền đạp nước)
Nội dung hình ảnh
Hình người (hình mặt nghiêng bên phải) đang ngồi trong thuyền chèo, mái chèo, hai đường lượn sóng
Nguy cơ
Các hoạt động chèo thuyền bằng sức người đang ở khu vực mà chúng có thể va chạm với người ở dưới nước
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Không sử dụng thuyền hoạt động bằng sức người
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn ở nhiều quốc gia. Tuy nhiên, theo các phát hiện từ thử nghiệm quốc gia cho thấy rằng tại một quốc gia biển báo an toàn này vượt quá tiêu chí chấp nhận được. Có thể sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn. Nếu biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện thì có thể không yêu cầu ký hiệu bằng chữ bổ sung.
Bảng 6 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P056
Tên biển báo
Cấm thuyền máy
Chức năng
Để cấm sử dụng thuyền máy
Nội dung hình ảnh
Thuyền máy, hai đường lượn sóng
Nguy cơ
Thuyền máy đang ở khu vực mà chúng có thể va chạm với người ở dưới nước
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Không sử dụng thuyền máy
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn ở nhiều quốc gia. Tuy nhiên, theo các phát hiện từ thử nghiệm quốc gia cho thấy rằng tại một quốc gia biển báo an toàn này vượt quá tiêu chí chấp nhận được. Có thể sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn. Nếu biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện thì có thể không yêu cầu ký hiệu bằng chữ bổ sung.
Bảng 6 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P057
Tên biển báo
Cấm môtô nước cá nhân
Chức năng
Để cấm sử dụng môtô nước cá nhân
Nội dung hình ảnh
Hình người (hình mặt nghiêng bên trái), môtô nước cá nhân, hai đường lượn sóng
Nguy cơ
Môtô nước cá nhân đang ở khu vực mà chúng có thể va chạm với người ở dưới nước
Hành vi của con người sau khi hiều ý nghĩa của biển báo an toàn
Không sử dụng môtô nước cá nhân
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn ở nhiều quốc gia. Tuy nhiên, theo các phát hiện từ thử nghiệm quốc gia cho thấy rằng tại một quốc gia biển báo an toàn này vượt quá tiêu chí chấp nhận được. Có thể sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn. Nếu biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện thì có thể không yêu cầu ký hiệu bằng chữ bổ sung.
Bảng 6 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P058
Tên biển báo
Cấm các hoạt động kéo ván nước
Chức năng
Để cấm các hoạt động kéo ván nước (ví dụ trượt nước, trượt ván, lướt phao tròn, lướt phao chuối)
Nội dung hình ảnh
Hình người (hình mặt nghiêng bên trái) trên vát trượt nước, sợi dây kéo, hai đường lượn sóng
Nguy cơ
Trượt nước, trượt ván, lướt phao tròn, lướt phao chuối hoặc bằng dây kéo đang ở khu vực mà chúng có thể va chạm với người ở dưới nước
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Không thực hiện hoạt động lướt ván bằng canô kéo
Thông tin bổ sung
Dây kéo cần được kéo dài trong vùng bên ngoài (như được quy định trong ISO 3864-3) để truyền tải rõ ràng hình ảnh của một dây kéo liên tục kéo dài bên ngoài cảnh quan được miêu tả.
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn ở nhiều quốc gia. Tuy nhiên, theo các phát hiện từ thử nghiệm quốc gia cho thấy rằng tại một quốc gia biển báo an toàn này vượt quá tiêu chí chấp nhận được. Có thể sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn. Nếu biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện thì có thể không yêu cầu ký hiệu bằng chữ bổ sung.
Bảng 6 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P059
Tên biển báo
Cấm lướt sóng
Chức năng
Để cấm sử dụng ván lướt sóng (ví dụ lướt ván, lướt ván có mái chèo, lướt ván kayak)
Nội dung hình ảnh
Hình người (hình mặt nghiêng bên trái), ván lướt, hai đường lượn sóng, ba đường cong
Nguy cơ
Lướt sóng ở khu vực có thể va chạm với người ở dưới nước
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Không sử dụng ván lướt sóng
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn ở nhiều quốc gia. Tuy nhiên, theo các phát hiện từ thử nghiệm quốc gia cho thấy rằng tại một quốc gia biển báo an toàn này vượt quá tiêu chí chấp nhận được. Có thể sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn. Nếu biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện thì có thể không yêu cầu ký hiệu bằng chữ bổ sung.
Bảng 6 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P060
Tên biển báo
Cấm đi giầy dép bên ngoài vào
Chức năng
Để cấm đi giầy dép bên ngoài vào
Nội dung hình ảnh
Giầy dép đi bên ngoài
Nguy cơ
Trượt hoặc ngã hoặc gây nhiễm bẩn do đi giầy dép không phù hợp đối với bề mặt được đi lên
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Không mang giày dép bên ngoài vào hoặc đảm bảo rằng giày dép phải được đi bao bảo vệ
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn ở nhiều quốc gia. Tuy nhiên, theo các phát hiện từ thử nghiệm quốc gia cho thấy rằng tại một quốc gia biển báo an toàn này vượt quá tiêu chí chấp nhận được. Có thể sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn. Nếu biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện thì có thể không yêu cầu ký hiệu bằng chữ bổ sung.
Bảng 6 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P061
Tên biển báo
Cấm nhảy xuống nước
Chức năng
Để cấm nhảy xuống nước
Nội dung hình ảnh
Hình người với hai tay giơ lên, đang nhảy, khối được tô kín, hai đường lượn sóng
Nguy cơ
Bị va đập do nhảy xuống nước
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Không nhảy xuống nước
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn ở nhiều quốc gia. Theo các phát hiện từ thử nghiệm cho thấy rằng biển báo an toàn này không đạt được tiêu chí chấp nhận được. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 6 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P062
Tên biển báo
Cấm đẩy nhau xuống nước
Chức năng
Để cấm đẩy nhau xuống nước
Nội dung hình ảnh
Hai hình người, một người đang đẩy người kia, phần được tô kín, hai đường lượn sóng
Nguy cơ
Bị va đập do bị đẩy xuống nước
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Không đẩy nhau xuống nước
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn ở nhiều quốc gia. Theo các phát hiện từ thử nghiệm cho thấy rằng biển báo an toàn này không đạt được tiêu chí chấp nhận được. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 6 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P063
Tên biển báo
Cấm lướt ván nằm
Chức năng
Để cấm lướt ván nằm
Nội dung hình ảnh
Hình người (hình mặt nghiêng bên phải), ván nằm, hai đường lượn sóng
Nguy cơ
Lướt ván nằm ở khu vực có thể va chạm với người ở dưới nước
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Không lướt ván nằm
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 từ nhiều quốc gia là không có sẵn. Tuy nhiên, theo các phát hiện từ thử nghiệm quốc gia cho thấy rằng tại một quốc gia, biển báo an toàn này không đạt được tiêu chí chấp nhận được. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu hướng dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 6 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P064
Tên biển báo
Cấm lướt sóng trong khu vực có cờ đỏ vàng
Chức năng
Để cấm người sử dụng ván lướt sóng trong khu vực bơi được chỉ định
Nội dung hình ảnh
Hình người (hình mặt nghiêng bên phải) trên vát lướt sóng, hai đường lượn sóng, ba đường cong, giữa hai hình chữ nhật đỏ và vàng ở phần trên cùng của hai đường nằm dọc
Nguy cơ
Lướt sóng ở khu vực có thể va chạm với người ở dưới nước, giữa hai lá cờ màu đỏ vàng
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Không lướt sóng trong khu vực bơi được chỉ định
Thông tin bổ sung
Điều cần thiết trong biển báo đặc biệt này là cờ phải được thể hiện theo màu sắc mà chúng luôn được sử dụng trên bãi biển (và được quy định theo ISO 20712-2:2007 như cờ BF.03) để đảm bảo việc hiểu được thông điệp an toàn và tránh nhầm lẫn với các cờ khác. Trong trường hợp đặc biệt này, màu đỏ và vàng của yếu tố này trong ký hiệu đồ họa được thể hiện, bên cạnh màu sắc tương phản là màu đen.
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn ở nhiều quốc gia. Tuy nhiên, theo các phát hiện từ thử nghiệm quốc gia cho thấy rằng tại một quốc gia, biển báo an toàn này vượt quá tiêu chí chấp nhận được. Có thể sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn. Nếu biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện thì có thể không yêu cầu ký hiệu bằng chữ bổ sung.
Bảng 6 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P065
Tên biển báo
Cấm lướt ván điều
Chức năng
Để cấm lướt ván điều
Nội dung hình ảnh
Hình người (hình mặt nghiêng bên phải) trên ván lướt sóng, điều, hai đường lượn sóng, ba đường cong
Nguy cơ
Người lướt ván điều ở khu vực có thể va chạm với người ở dưới nước
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Không lướt ván điều
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn ở nhiều quốc gia. Tuy nhiên, theo các phát hiện từ thử nghiệm quốc gia cho thấy rằng tại một quốc gia, biển báo an toàn này vượt quá tiêu chí chấp nhận được, có thể sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn. Nếu biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện thì có thể không yêu cầu ký hiệu bằng chữ bổ sung.
Bảng 6 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P066
Tên biển báo
Cấm dù kéo bằng canô
Chức năng
Để cấm dù kéo bằng canô
Nội dung hình ảnh
Hình người với dù kéo bằng canô, dây kéo, thuyền máy, hai đường lượn sóng
Nguy cơ
Người chơi dù kéo bằng canô và thuyền máy ở khu vực có thể va chạm với người ở dưới nước
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cấm dù kéo bằng canô
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn ở nhiều quốc gia. Tuy nhiên, theo các phát hiện từ thử nghiệm quốc gia cho thấy rằng tại một quốc gia biển báo an toàn này vượt quá tiêu chí chấp nhận được. Có thể sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hợn. Nếu biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện thì có thể không yêu cầu ký hiệu bằng chữ bổ sung.
Bảng 6 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P067
Tên biển báo
Cấm thuyền buồm chạy trên cát
Chức năng
Để cấm thuyền buồm chạy trên cát
Nội dung hình ảnh
Thuyền buồm chạy trên cát, cánh buồm, đường nằm dọc, đường nằm ngang, hai bánh xe
Nguy cơ
Thuyền buồm chạy trên cát ở khu vực có thể va chạm với người ở dưới nước
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cấm thuyền buồm chạy trên cát
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn ở nhiều quốc gia. Tuy nhiên, theo các phát hiện từ thử nghiệm quốc gia cho thấy rằng tại một quốc gia, biển báo an toàn này vượt quá tiêu chí chấp nhận được. Có thể sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn. Nếu biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện thì có thể không yêu cầu ký hiệu bằng chữ bổ sung.
Bảng 6 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P068
Tên biển báo
Cấm tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mặt trời hoặc bề mặt nóng
Chức năng
Để cấm tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mặt trời hoặc bề mặt nóng
Nội dung hình ảnh
Ba đường cong chữ s song song với nhau nằm dọc ở phía trên một đường nằm ngang và vòng tròn có các đường toả ra
Nguy cơ
Nhiệt độ tăng do tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mặt trời hoặc việc đặt lên bề mặt nóng có thể gây nổ nguy hiểm
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Không để sản phẩm tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời hoặc bề mặt nóng
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 6 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P069
Tên biển báo
Cấm người sử dụng thực hiện bảo trì
Chức năng
Để cấm người sử dụng thực hiện việc bảo trì
Nội dung hình ảnh
Tua lơ vít, cờ lê hai đầu (cờ lê)
Nguy cơ
Tổn thương bởi các mối nguy mà người sử dụng không thể nhận ra
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Người sử dụng không đủ điều kiện, không thực hiện bảo trì
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 6 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P070
Tên biển báo
Cấm đưa ngón tay vào vòi của máy mát-xa thủy lực
Chức năng
Để cấm đưa ngón tay vào vòi của máy mát-xa thủy lực
Nội dung hình ảnh
Bàn tay với ngón tay chỉ vào vòi phun tia nước
Nguy cơ
Hút và vướng một ngón tay vào vòi của máy mát-xa thủy lực, chấn thương ngón tay, đuối nước trong trường hợp là trẻ nhỏ
Hành vi của con người sau khi hiểu ỷ nghĩa của biển báo an toàn
Không đưa ngón tay vào vòi của máy mát-xa thủy lực
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 6 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P071
Tên biển báo
Cấm trèo qua rào chắn
Chức năng
Để cấm trèo qua rào chắn
Nội dung hình ảnh
Hình người (phía sau), bảy đường nằm dọc nằm giữa hai đường nằm ngang
Nguy cơ
Vào khu vực nguy hiểm hoặc khu vực không an toàn
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Không trèo qua hàng rào, lan can hoặc các loại rào chắn khác
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 6 (kết thúc)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-P072
Tên biển báo
Cấm nhảy xuống
Chức năng
Để cấm nhảy xuống
Nội dung hình ảnh
Hình người với hai tay giơ lên, đang nhảy, hình khối, đường nét đậm
Nguy cơ
Nhảy xuống với độ cao nguy hiểm hoặc nhảy xuống khu vực hoặc nơi nguy hiểm và không an toàn
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Không nhảy xuống
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 7 - Mô tả và ứng dụng của tên biển báo đối với các biển báo cảnh báo (phân loại M)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W001
Tên biển báo
Biển cảnh báo chung
Chức năng
Để biểu thị một cảnh báo chung
Nội dung hình ảnh
Dấu chấm than
Nguy cơ
Rủi ro cho mọi người, được quy định bởi biển báo bổ sung
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Chú ý đến mối nguy được quy định bởi biển báo bổ sung
Thông tin bổ sung
Không thể sử dụng biển báo này một mình mà cần có biển báo bổ sung để cung cấp thêm thông tin về nguy cơ.
Bảng 7 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W002
Tên biển báo
Cảnh báo; Vật liệu nổ
Chức năng
Để cảnh báo vật liệu nổ
Nội dung hình ảnh
Một phần của hình tròn được tô kín có các hình tam giác tỏa ra và các hình dạng bất thường
Nguy cơ
Nổ
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cẩn thận khi ở gần hoặc xử lý các vật liệu nổ
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện
Bảng 7 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W003
Tên biển báo
Cảnh báo; Vật liệu phóng xạ hoặc bức xạ ion hoá
Chức năng
Để cảnh báo về các vật liệu phóng xạ hoặc bức xạ ion hóa
Nội dung hình ảnh
Hình tròn với ba cung tròn xung quanh nó
Nguy cơ
Phóng xạ và bức xạ ion hóa
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cẩn thận để tránh tiếp xúc với vật liệu phóng xạ hoặc bức xạ ion hóa
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 7 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W004
Tên biển báo
Cảnh báo; Tia laze
Chức năng
Để cảnh báo về tia laze
Nội dung hình ảnh
Hình tròn có 24 đường tỏa ra cách đều nhau, 12 đường ngắn có độ dài bằng nhau, 11 đường dài có độ dài bằng nhau và một đường dài hơn nằm ngang chạm cạnh bên phải của tam giác
Nguy cơ
Tia laze
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cẩn thận để tránh tiếp xúc với tia laze
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 7 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W005
Tên biển báo
Cảnh báo; Bức xạ không ion hoá
Chức năng
Để cảnh báo về bức xạ không ion hoá
Nội dung hình ảnh
Hình tròn có ba đường hình cung có chiều dài tăng dần ở mỗi bên nằm đối xứng với nhau, với một hình thang bên dưới
Nguy cơ
Bức xạ không ion hoá
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cẩn thận để tránh tiếp xúc với bức xạ không ion hoá
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 7 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W006
Tên biển báo
Cảnh báo; Từ trường
Chức năng
Để cảnh báo về từ trường
Nội dung hình ảnh
Hình móng ngựa với hai đoạn có đường nét bao ngoài ở dưới cùng, hai đường hình vòng cung ở mỗi bên của đoạn có đường viền
Nguy cơ
Có từ trường mạnh
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cẩn thận để tránh tiếp xúc với từ trường mạnh
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 7 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W007
Tên biển báo
Cảnh báo; Có chướng ngại vật trên sàn
Chức năng
Để cảnh báo có chướng ngại vật trên sàn
Nội dung hình ảnh
Hình người đang ngã về phía trước, đường kẻ đậm nằm ngang gần chân về phía trước
Nguy cơ
Chướng ngại vật trên sàn
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cẩn thận khi ở gần chướng ngại vật trên sàn
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sần. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 7 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W008
Tên biển báo
Cảnh báo; Dốc đứng (ngã)
Chức năng
Để cảnh báo có dốc đứng
Nội dung hình ảnh
Hình người đang ngã về phía sau từ mép của một bề mặt
Nguy cơ
Ngã
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cẩn thận khi ở gần khu vực dốc đứng
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 7 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W009
Tên biển báo
Cảnh báo; Nguy hiểm sinh học
Chức năng
Để cảnh báo có nguy hiểm sinh học
Nội dung hình ảnh
Hình tròn được phủ bởi ba hình tròn bằng nhau có hình gọng kìm
Nguy cơ
Vi rút hoặc chất độc
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cẩn thận để tránh tiếp xúc với nguy hiểm sinh học
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 7 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W010
Tên biển báo
Cảnh báo; Nhiệt độ thấp/tình trạng đóng băng
Chức năng
Để cảnh báo về nhiệt độ thấp hoặc tình trạng đóng băng
Nội dung hình ảnh
Bông tuyết
Nguy cơ
Nhiệt độ thấp hoặc tình trạng đóng băng
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cẩn thận để tránh tiếp xúc với nhiệt độ thấp hoặc tình trạng đóng băng
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 7 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W011
Tên biển báo
Cảnh báo; Bề mặt trơn
Chức năng
Để cảnh báo về bề mặt trơn
Nội dung hình ảnh
Hình người đang ngã về phía sau, đường nằm ngang phía dưới
Nguy cơ
Bề mặt trơn
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cẩn thận để tránh bề mặt trơn trượt hoặc chú ý đến nó, cẩn thận để tránh trơn trượt
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sần. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 7 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W012
Tên biển báo
Cảnh báo; Có điện
Chức năng
Để cảnh báo có điện
Nội dung hình ảnh
Một tia sét
Nguy cơ
Có điện
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cẩn thận để tránh chạm vào điện
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 7 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W013
Tên biển báo
Cảnh báo; Khu vực có chó bảo vệ
Chức năng
Để cảnh báo về khu vực có chó bảo vệ
Nội dung hình ảnh
Đầu của một con chó (hình mặt nghiêng bên trái) có vòng cổ
Nguy cơ
Có chó bảo vệ
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Không đi vào khu vực có chó bảo vệ tuần tra mà không đảm bảo rằng chó đang được kiểm soát
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 từ nhiều quốc gia là không có sẵn. Tuy nhiên, theo các phát hiện từ thử nghiệm quốc gia cho thấy rằng tại một quốc gia, biển báo an toàn này không đạt được tiêu chí chấp nhận được. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu hướng dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 7 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W014
Tên biển báo
Cảnh báo; Xe nâng hàng và các phương tiện vận tải công nghiệp
Chức năng
Để cảnh báo về xe nâng hàng và các phương tiện vận tải công nghiệp
Nội dung hình ảnh
Xe nâng (hình mặt nghiêng bên trái) với hình người
Nguy cơ
Sự di chuyển của xe nâng hàng và các loại phương tiện vận tải công nghiệp
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cẩn thận để tránh va chạm với xe nâng hàng và các phương tiện vận tải công nghiệp đang di chuyển
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 7 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W015
Tên biển báo
Cảnh báo; Có vật nặng trên cao
Chức năng
Để cảnh báo có vật nặng trên cao
Nội dung hình ảnh
Hộp treo hướng xuống dưới một góc và cố định bằng móc nhờ sợi dây
Nguy cơ
Vật nặng trên cao
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cẩn thận để tránh bị va vào hoặc đi vào khu vực có vật nặng trên cao
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 từ nhiều quốc gia là không có sẵn. Tuy nhiên, theo các phát hiện từ thử nghiệm quốc gia cho thấy rằng tại một quốc gia, biển báo an toàn này không đạt được tiêu chí chấp nhận được. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu hướng dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 7 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W016
Tên biển báo
Cảnh báo; Vật liệu độc hại
Chức năng
Để cảnh báo về vật liệu độc hại
Nội dung hình ảnh
Đầu lâu (đường nét bao ngoài), đằng sau có hai xương chéo nhau (đường nét bao ngoài)
Nguy cơ
Nhiễm độc
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cẩn thận để tránh tiếp xúc với vật liệu độc hại
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 7 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W017
Tên biển báo
Cảnh báo; Bề mặt nóng
Chức năng
Để cảnh báo về bề mặt nóng
Nội dung hình ảnh
Ba đường hình s nằm dọc song song với nhau ở phía trên một đường nằm ngang
Nguy cơ
Bề mặt nóng
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cẩn thận để tránh tiếp xúc với bề mặt nóng
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 7 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W018
Tên biển báo
Cảnh báo; Khởi động tự động
Chức năng
Để cảnh báo về hoạt động tự động
Nội dung hình ảnh
Vòng tròn có ba đường cong nối với nhau
Nguy cơ
Các bộ phận cơ khí tự động chuyển động
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cẩn thận khi ở gần máy móc có các bộ phận cơ khí chuyển động, có thể khởi động tự động và đột ngột
Thông tin bổ sung
Ký hiệu đồ họa được tiêu chuẩn hóa và đăng ký là ISO 7000-0017 “Điều khiển tự động (vòng khép kín)”.
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 7 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W019
Tên biển báo
Cảnh báo; Kẹp
Chức năng
Để cảnh báo về các bộ phận cơ khí chuyển động
Nội dung hình ảnh
Hình người giữa hai thanh cửa sập; mũi tên từ bên phải chỉ đến thanh bên phải cón mũi tên từ bên trái chỉ đến thanh bên trái
Nguy cơ
Các bộ phận cơ khí có thể cùng di chuyển gây kẹp
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cẩn thận để tránh các cơ cấu có các bộ phận có thể cùng di chuyển gây kẹp
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 7 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W020
Tên biển báo
Cảnh báo; Chướng ngại vật trên đầu
Chức năng
Để cảnh bảo về chướng ngại vật trên đầu
Nội dung hình ảnh
Hình người thân trên, ở phía dưới chướng ngại vật trên đầu và ngôi sao để chỉ thị việc tiếp xúc
Nguy cơ
Có chướng ngại vật trên đầu
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cẩn thận để tránh bị va vào hoặc đi vào chướng ngại vật trên cao
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 7 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W021
Tên biển báo
Cảnh báo; Vật liệu dễ cháy
Chức năng
Để cảnh báo về vật liệu dễ cháy
Nội dung hình ảnh
Hình ngọn lửa có đường nằm ngang ở phía dưới
Nguy cơ
Cháy
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cẩn thận để tránh gây ra hỏa hoạn do đánh lửa vật liệu dễ cháy
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 7 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W022
Tên biển báo
Cảnh báo; Có vật nhọn
Chức năng
Để cảnh báo có vật nhọn
Nội dung hình ảnh
Bàn tay được quấn băng bên trên một đường nằm
Nguy cơ
Có vật nhọn
Hành vi của con người sau khi hiểu ỷ nghĩa của biển báo an toàn
Cẩn thận để tránh bị thương do có vật nhọn (ví dụ như kim khâu, lưỡi dao)
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 từ nhiều quốc gia là không có sẵn. Tuy nhiên, theo các phát hiện từ thử nghiệm quốc gia cho thấy rằng tại một quốc gia, biển báo an toàn này không đạt được tiêu chí chấp nhận được. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu hướng dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 7 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W023
Tên biển báo
Cảnh báo; Chất ăn mòn
Chức năng
Để cảnh báo có chất ăn mòn
Nội dung hình ảnh
Bàn tay có vết lõm, hai ống nghiệm, bốn giọt, đường nét đậm có vết lõm
Nguy cơ
Có chất ăn mòn
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cẩn thận khi xử lý các chất ăn mòn
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 7 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W024
Tên biển báo
Cảnh báo; Kẹp tay
Chức năng
Để cảnh báo về sự chuyển động đóng của các bộ phận cơ khí của thiết bị
Nội dung hình ảnh
Bàn tay đặt giữa hai đường nằm ngang, mũi tên thẳng đứng hướng xuống dưới
Nguy cơ
Chuyển động đóng vào của các bộ phận cơ khí của thiết bị
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cẩn thận để tránh làm thương tay khi ở gần thiết bị có các bộ phận cơ khí chuyển động đóng vào
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 7 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W025
Tên biển báo
Cảnh báo; Con lăn quay đối trọng
Chức năng
Để cảnh báo về con lăn quay đối trọng
Nội dung hình ảnh
Vòng tròn nhỏ có mũi tên cong nằm bên trong đang chỉ hướng ngược chiều kim đồng hồ, vòng tròn lớn có mũi tên cong nằm bên trong đang chỉ hướng theo chiều kim đồng hồ
Nguy cơ
Chuyển động kéo vào
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cẩn thận khi ở gần con lăn quay đối trọng
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 từ nhiều quốc gia là không có sẵn. Tuy nhiên, theo các phát hiện từ thử nghiệm quốc gia cho thấy rằng tại một quốc gia, biển báo an toàn này không đạt được tiêu chí chấp nhận được. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu hướng dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 7 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W026
Tên biển báo
Cảnh báo; Đang sạc pin/acquy
Chức năng
Để cảnh báo pin/acquy đang được sạc điện
Nội dung hình ảnh
Hộp có chữ thập và đường ngang ngắn bên trong; hai ô vuông được tô kín nằm ngay trên hộp phía trên chữ thập và đường ngang ngắn; hai đường cong ở phía trên hình vuông được tô kín ở phía bên trái và vùng cong không đều được tô kín ở phía bên phải của hộp
Nguy cơ
Khí quyển dễ nổ và axit
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Đảm bảo thông gió đầy đủ cho khu vực sạc điện và cẩn thận để tránh tiếp xúc với axit
Thông tin bổ sung
Ký hiệu đồ họa được tiêu chuẳn hóa và đăng ký là ISO 7000-1152 “mở pin/acquy”.
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 từ nhiều quốc gia là không có sẵn. Theo các phát hiện từ thử nghiệm quốc gia cho thấy rằng tại một quốc gia, biển báo an toàn này không đạt được tiêu chí chấp nhận được. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trự khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu hướng dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 7 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W027
Tên biển báo
Cảnh báo; Bức xạ quang học
Chức năng
Để cảnh báo có bức xạ quang học
Nội dung hình ảnh
Ngôi sao 11 cánh với vòng tròn ở giữa
Nguy cơ
Bức xạ quang học (ví dụ như tia cực tím (UV), bức xạ nhìn thấy được, tia hồng ngoại (IR))
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cẩn thận để tránh tổn thương cho mắt và da khi ở gần các bức xạ quang học
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 từ nhiều quốc gia là không có sẵn. Tuy nhiên, theo các phát hiện từ thử nghiệm quốc gia cho thấy rằng tại một quốc gia, biển báo an toàn này không đạt được tiêu chí chấp nhận được. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu hướng dẫn hoặc việc huấn luyện.
Nếu cần, phải sử dụng một ký hiệu bổ sung để cung cấp thêm thông tin về loại bức xạ quang học (ví dụ: tia cực tím (UV), bức xạ nhìn thấy được, tia hồng ngoại (IR)).
Bảng 7 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W028
Tên biển báo
Cảnh báo; Chất oxy hóa
Chức năng
Để cảnh báo có chất oxy hóa
Nội dung hình ảnh
Ngọn lửa, đường tròn, đường nằm ngang
Nguy cơ
Cháy
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cẩn thận khi ở gần các chất oxy hóa
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn ở nhiều quốc gia. Tuy nhiên, theo các phát hiện từ thử nghiệm quốc gia cho thấy rằng tại một quốc gia biển báo an toàn này vượt quá tiêu chí chấp nhận được. Có thể sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn. Nếu biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện thì có thể không yêu cầu ký hiệu bằng chữ bổ sung.
Bảng 7 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W029
Tên biển báo
Cảnh báo; Bình khí nén
Chức năng
Để cảnh báo về bình khí nén
Nội dung hình ảnh
Bình khí nghiêng một góc có các hình tam giác tỏa ra với hình dạng không đồng đều, ngọn lửa và đường ngang bên dưới
Nguy cơ
Nổ bình khí nén
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Bảo vệ bình khí nén khỏi nhiệt độ cao hoặc không để bị rơi hoặc đổ
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 7 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W030
Tên biển báo
Cảnh báo; Bị kẹp tay giữa công cụ của máy ép
Chức năng
Để cảnh báo các hàm đang đóng vào của công cụ máy ép
Nội dung hình ảnh
Máy ép (con đột và khuôn dập), bàn tay nằm giữa con đột và khuôn dập, mũi tên hướng xuống dưới
Nguy cơ
Hàm đang đóng của công cụ máy ép
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cẩn thận để tránh bị kẹp tay giữa các hàm của công cụ máy ép
Thông tin bổ sung
Biển báo an toàn này là biển báo cảnh báo riêng dùng cho các máy ép thủy lực
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 7 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W031
Tên biển báo
Cảnh báo; Bị kẹp tay giữa vật liệu và máy ép
Chức năng
Để cảnh báo nguy cơ bị kẹp tay giữa phôi gia công và các bộ phận chuyển động của máy ép
Nội dung hình ảnh
Bàn tay bị kẹp giữa các bộ phận chuyển động của máy ép và phôi gia công, mũi tên cong hướng lên
Nguy cơ
Máy ép và phôi gia công chuyển động
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cẩn thận để tránh tay bị kẹp giữa phôi gia công và các bộ phận chuyển động của máy ép
Thông tin bổ sung
Biển báo an toàn này là biển báo cảnh báo riêng dùng cho các máy ép thủy lực
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 7 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W032
Tên biển báo
Cảnh báo; Chuyển động nhanh của phôi gia công trên máy ép
Chức năng
Để cảnh báo về khả năng chuyển động/lệch hướng của phôi gia công khi vận hành máy ép
Nội dung hình ảnh
Phôi gia công nhô ra, máy ép (con đột và khuôn dập), người vận hành máy ép gập với đầu và vai bị thương, hai mũi tên cong
Nguy cơ
Sự chuyển động/sự lệch hướng của phôi gia công nhô ra của máy ép
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cẩn thận để tránh phôi gia công nhô ra của máy ép
Thông tin bổ sung
Biển báo an toàn này là biển báo cảnh báo riêng dùng cho các máy ép.
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 7 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W033
Tên biển báo
Cảnh báo; Dây thép gai
Chức năng
Để cảnh báo về dây thép gai
Nội dung hình ảnh
Dây thép gai
Nguy cơ
Dây thép gai
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cẩn thận khi ở gần hàng rào thép gai
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 từ nhiều quốc gia là không có sẵn. Tuy nhiên, theo các phát hiện từ thử nghiệm quốc gia cho thấy rằng tại một quốc gia, biển báo an toàn này không đạt được tiêu chí chấp nhận được. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu hướng dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 7 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W034
Tên biển báo
Cảnh báo; Khu vực có bò dữ
Chức năng
Để cảnh báo về khu vực có bò dữ
Nội dung hình ảnh
Hình con bò
Nguy cơ
Bò dữ tấn công
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cẩn thận khi ở gần khu vực có bò dữ
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 7 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W035
Tên biển báo
Cảnh báo; Đồ vật rơi
Chức năng
Để cảnh báo có đồ vật rơi xuống
Nội dung hình ảnh
Hình người thần trên, bốn đường nằm dọc, bốn hình dạng khác nhau
Nguy cơ
Có đồ vật rơi xuống
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cẩn thận khi ở gần các vật có khả năng rơi xuống
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn ở nhiều quốc gia. Tuy nhiên, theo các phát hiện từ thử nghiệm quốc gia cho thấy rằng tại một quốc gia biển báo an toàn này vượt quá tiêu chí chấp nhận được. Có thể sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn. Nếu biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện thì có thể không yêu cầu ký hiệu bằng chữ bổ sung.
Bảng 7 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W036
Tên biển báo
Cảnh báo; Mái nhà yếu dễ vỡ
Chức năng
Để cảnh báo về mái nhà yếu dễ vỡ
Nội dung hình ảnh
Hình người trên mái nhà, mô hình tỏa ra từ một bàn chân
Nguy cơ
Mái nhà yếu dễ vỡ
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cẩn thận khi ở khi ở trên mái nhà yếu dễ vỡ
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 từ nhiều quốc gia là không có sẵn. Tuy nhiên, theo các phát hiện tử thử nghiệm quốc gia cho thấy rằng tại một quốc gia, biển báo an toàn này không đạt được tiêu chí chấp nhận được. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu hướng dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 7 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W037
Tên biển báo
Cảnh báo; Bị đè qua bởi máy móc được điều khiển từ xa
Chức năng
Để cảnh báo nguy hiểm bị đè bởi máy móc được điều khiền từ xa
Nội dung hình ảnh
Hình người đang bị đè qua bởi máy móc có bánh xe (có đường nét bao ngoài) có anten, 3 đường cong
Nguy cơ
Máy móc được điều khiển từ xa đang di chuyển
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cẩn thận khi ở khi ở gần máy móc điều khiển từ xa
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 7 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W038
Tên biển báo
Cảnh báo; Tiếng ồn lớn đột ngột
Chức năng
Để cảnh báo về tiếng ồn lớn đột ngột
Nội dung hình ảnh
Đầu người (mặt trước, có đường nét bao ngoài), bàn tay, ba đường cong
Nguy cơ
Tiếng ồn lớn đột ngột
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cẩn thận khi ở khu vực có thể có tiếng ồn lớn đột ngột
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 7 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W039
Tên biển báo
Cảnh báo; Băng lở
Chức năng
Để cảnh báo băng lở từ trên cao xuống
Nội dung hình ảnh
Hình người thân trên, ở phía dưới các hình tam giác màu đen đang rơi xuống có các đường sọc chuyển động
Nguy cơ
Băng lở
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cẩn thận để tránh các khu vực có băng lở từ các công trình trên cao
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 7 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W040
Tên biển báo
Cảnh báo; Tuyết lở từ mái nhà
Chức năng
Để cảnh báo tuyết lở từ mái nhà
Nội dung hình ảnh
Hình người, ngôi nhà có mái, một loạt các tinh thể băng với các kích cỡ khác nhau
Nguy cơ
Khối tuyết rơi xuống
Hành vi của con người sau khi hiều ý nghĩa của biển báo an toàn
Cẩn thận khi ở gần các mái nhà phủ đầy tuyết
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 7 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W041
Tên biển báo
Cảnh báo; Không khí ngột ngạt
Chức năng
Để cảnh báo về nguy cơ ngạt thở
Nội dung hình ảnh
Hình người (hình mặt nghiêng bên phải) đang ngồi, chân thằng, đầu cúi về phía trước và cánh tay buông thõng, các chấm xung quanh đầu và thân trên của cơ thể và đi vào phổi
Nguy cơ
Ngạt thở do ở trong bầu không khí ngột ngạt
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cẩn thận để tránh tiếp xúc trong bầu không khí ngột ngạt
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 7 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W042
Tên biển báo
Cảnh báo; Phóng điện hồ quang
Chức năng
Để cảnh báo về phóng điện hồ quang
Nội dung hình ảnh
Tia chớp (từ TCVN 8092 (ISO 7010)-W012) và một đường răng cưa nhiều đỉnh có chiều rộng khác nhau
Nguy cơ
Phóng điện năng lượng cao giữa hai vật liệu dẫn điện
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cẩn thận để tránh các vỏ điện bị hở trừ khi các linh kiện điện được ngắt điện hoặc đeo thiết bị bảo vệ cá nhân chuyên dụng
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 7 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W043
Tên biển báo
Cảnh báo; Băng mỏng
Chức năng
Để cảnh báo khi đi lên lớp băng mỏng
Nội dung hình ảnh
Hình người đang ngã, mô hình tỏa ra từ phần dưới cùng của chân
Nguy cơ
Lớp băng mỏng mà người có thể rơi xuống
Hành vi của con người sau khi hiều ý nghĩa của biển báo an toàn
Cẩn thận đi lên lớp băng mỏng
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn ở nhiều quốc gia. Tuy nhiên, theo các phát hiện từ thử nghiệm quốc gia cho thấy rằng tại một quốc gia biển báo an toàn này vượt quá tiêu chí chấp nhận được. Có thể sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn. Nếu biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện thì có thể không yêu cầu ký hiệu bằng chữ bổ sung.
Bảng 7 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W044
Tên biển báo
Cảnh báo; Đường trượt hạ thủy
Chức năng
Để cảnh báo về đường trượt hạ thủy của tàu thuyền
Nội dung hình ảnh
Thuyền buồm, bánh xe có thanh, khối tam giác, hai đường lượn sóng
Nguy cơ
Va chạm với đường trượt hoặc xe đẩy được sử dụng để hạ thủy hoặc đưa thuyền lên
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Người dưới nước cần cẩn thận để tránh đường trượt và thuyền buồm đang được hạ thủy
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn ở nhiều quốc gia. Theo các phát hiện từ thử nghiệm cho thấy rằng biển báo an toàn này không đạt được tiêu chí chấp nhận được. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 7 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W045
Tên biển báo
Cảnh báo; Khu vực hoạt động kéo ván nước
Chức năng
Để cảnh báo về các hoạt động kéo ván nước (ví dụ trượt nước, trượt ván, lướt phao tròn, lướt phao chuối)
Nội dung hình ảnh
Hình người (hình mặt nghiêng bên trái) trên vát trượt nước, sợi dây kéo, hai đường lượn sóng
Nguy cơ
Trượt nước, trượt ván, lướt phao tròn, lướt phao chuối hoặc lướt bằng dây kéo đang ở khu vực mà chúng có thể va chạm với người ở dưới nước
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cẩn thận khi vào khu vực hoạt động kéo ván nước
Thông tin bổ sung
Lướt bằng dây kéo cần được kéo dài trong vùng ngoại lệ (như được quy định trong ISO 3864-3) để truyền tải rõ ràng hình ảnh của một dây kéo liên tục kéo dài bên ngoài cảnh quan được miêu tả.
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 từ nhiều quốc gia là không có sẵn. Tuy nhiên, theo các phát hiện từ thử nghiệm quốc gia cho thấy rằng tại một quốc gia, biển báo an toàn này không đạt được tiêu chí chấp nhận được. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu hướng dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 7 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W046
Tên biển báo
Cảnh báo; Khu vực lướt sóng
Chức năng
Để cảnh báo về khu vực lướt sóng (ví dụ ván lướt sóng, thuyền lướt sóng, lướt sóng bằng thuyền kayak)
Nội dung hình ảnh
Hình người (hình mặt nghiêng bên trái) trên ván lướt, hai đường lượn sóng, ba đường cong
Nguy cơ
Lướt sóng ở khu vực có thể va chạm với người ở dưới nước
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cẩn thận khi vào khu vực có hoạt động lướt sóng
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 từ nhiều quốc gia là không có sẵn. Tuy nhiên, theo các phát hiện từ thử nghiệm quốc gia cho thấy rằng tại một quốc gia, biển báo an toàn này không đạt được tiêu chí chấp nhận được. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu hướng dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 7 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W047
Tên biển báo
Cảnh báo; Nước sâu
Chức năng
Để cảnh báo về nước sâu
Nội dung hình ảnh
Hình người với cánh tay giơ lên, một đường lượn sóng, mũi tên hai đầu đang chỉ khoảng giữa đường lượn sóng đơn và đường nằm ngang
Nguy cơ
Khu vực nước có chiều sâu vượt quá khả năng của họ
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cẩn thận khi đi vào vùng nước sâu
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn ở nhiều quốc gia. Tuy nhiên, theo các phát hiện từ thử nghiệm quốc gia cho thấy rằng tại một quốc gia biển báo an toàn này vượt quá tiêu chí chấp nhận được. Có thể sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn. Nếu biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện thì có thể không yêu cầu ký hiệu bằng chữ bổ sung.
Có thể sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để thể hiện chiều sâu của nước.
Bảng 7 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W048
Tên biển báo
Cảnh báo; Nước nông (lặn dưới nước)
Chức năng
Để cảnh báo khi lặn xuống vùng nước nông
Nội dung hình ảnh
Hình người đang lặn xuống, đầu chạm vào đường nằm ngang, một đường lượn sóng
Nguy cơ
Nếu người lặn xuống khu vực nước nông, họ có thể va vào đáy
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cẩn thận khi lặn xuống khu vực nước nông
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn ở nhiều quốc gia. Theo các phát hiện từ thử nghiệm cho thấy rằng biển báo an toàn này vượt quá tiêu chí chấp nhận được. Có thể sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn. Nếu biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện thì có thể không yêu cầu ký hiệu bằng chữ bổ sung.
Bảng 7 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W049
Tên biển báo
Cảnh báo; Có vật chìm dưới nước
Chức năng
Để cảnh báo khi lặn trên các vật chìm dưới nước ở vùng nước ngoài khơi
Nội dung hình ảnh
Hình người đang lặn xuống, đầu và tay chạm vào các vật thể, một đường lượn sóng
Nguy cơ
Nếu người lặn xuống khu vực nước này thì họ có thể va vào các vật chìm dưới nước
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cẩn thận để tránh va vào các vật chìm dưới nước
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn ở nhiều quốc gia. Theo các phát hiện từ thử nghiệm cho thấy rằng biển báo an toàn này vượt quá tiêu chí chấp nhận được. Có thể sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn. Nếu biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện thì có thể không yêu cầu ký hiệu bằng chữ bổ sung.
Bảng 7 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W050
Tên biển báo
Cảnh báo; Vùng bơi hoặc hồ bơi có độ sâu đột ngột
Chức năng
Để cảnh báo về độ sâu đột ngột dưới mặt nước
Nội dung hình ảnh
Hình người đang ngã, đường dốc, đường nằm ngang, một đường lượn sóng
Nguy cơ
Chỗ thụt/dốc dưới nước có chiều sâu vượt quá khả năng của mọi người
Hành vi của con người sau khi hiểu ỷ nghĩa của biển báo an toàn
Cẩn thận để tránh các chỗ thụt đột ngột dưới nước hoặc có nhận thức phù hợp về nguy hiểm
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 từ nhiều quốc gia là không có sẵn. Tuy nhiên, theo các phát hiện từ thử nghiệm quốc gia cho thấy rằng tại một quốc gia, biển báo an toàn này không đạt được tiêu chí chấp nhận được. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu hướng dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 7 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W051
Tên biển báo
Cảnh báo; Kè không có chắn bảo vệ
Chức năng
Để cảnh báo về khu vực kè không có chắn bảo vệ với môi trường nước (ví dụ tại khu vực đỗ xe, cạnh bến tàu)
Nội dung hình ảnh
Ô tô đang rơi, mép của một khối đất, hai đường lượn sóng
Nguy cơ
Xe rơi qua kè
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cẩn thận khi lái xe để tránh đi vào kè không có tấm chắn bảo vệ với môi trường nước
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 từ nhiều quốc gia là không có sẵn. Tuy nhiên, theo các phát hiện từ thử nghiệm quốc gia cho thấy rằng tại một quốc gia, biển báo an toàn này không đạt được tiêu chí chấp nhận được. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu hướng dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 7 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W052
Tên biển báo
Cảnh báo; Mép vách đá không ổn định dễ sạt lở
Chức năng
Để cảnh báo về mép vách đá không ổn định dễ sạt lở
Nội dung hình ảnh
Hình người đang ngã, mép của khối đất, đường nằm dọc có ba chấm không đều nhau
Nguy cơ
Sạt lở vách đá
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cẩn thận tránh các mép vách đá
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn ở nhiều quốc gia. Theo các phát hiện từ thử nghiệm cho thấy rằng biển báo an toàn này vượt quá tiêu chí chấp nhận được, có thể sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn. Nếu biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện thì có thể không yêu cầu ký hiệu bằng chữ bổ sung.
Bảng 7 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W053
Tên biển báo
Cảnh báo; Vách đá không ổn định dễ sạt lở
Chức năng
Để cảnh báo về các hòn đá rơi từ vách đá không ổn định dễ sạt lở
Nội dung hình ảnh
Hình người, khối đất có hình dạng không đồng đều, một nhóm bốn hình không đều nhau
Nguy cơ
Đá rơi, vách đá không ổn định dễ sạt lở
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cẩn thận tránh ở dưới các vách đá có thể bị sạt lở
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thụ được theo ISO 9186-1 là không có sẵn ở nhiều quốc gia. Theo các phát hiện từ thử nghiệm cho thấy rằng biển báo an toàn này vượt quá tiêu chí chấp nhận được. Có thể sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn. Nếu biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện thì có thể không yêu cầu ký hiệu bằng chữ bổ sung.
Bảng 7 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W054
Tên biển báo
Cảnh báo; Có cá mập
Chức năng
Để cảnh báo có cá mập
Nội dung hình ảnh
Cá mập, một đường lượn sóng
Nguy cơ
Cá mập tấn công
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cẩn thận khi xuống nước do có cá mập nguy hiểm
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn ở nhiều quốc gia. Tuy nhiên, theo các phát hiện từ thử nghiệm quốc gia cho thấy rằng tại một quốc gia biển báo an toàn này vượt quá tiêu chí chấp nhận được. Có thể sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn. Nếu biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện thì có thể không yêu cầu ký hiệu bằng chữ bổ sung.
Bảng 7 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W055
Tên biển báo
Cảnh báo; Cửa cống xả nước thải
Chức năng
Để cảnh báo về cửa cống xả nước thải
Nội dung hình ảnh
Hình trụ, ba đường cong, hai đường lượn sóng
Nguy cơ
Luồng nước thải và vật liệu bẩn
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cẩn thận để tránh nước xả ra từ cửa cống
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn ở nhiều quốc gia. Theo các phát hiện từ thử nghiệm cho thấy rằng biển báo an toàn này vượt quá tiêu chí chấp nhận được. Có thể sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn. Nếu biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện thì có thể không yêu cầu ký hiệu bằng chữ bổ sung.
Bảng 7 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W056
Tên biển báo
Cảnh báo; Vùng nguy hiểm có sóng thần
Chức năng
Để cảnh báo về sóng thần
Nội dung hình ảnh
Hình cuộn của sóng thần
Nguy cơ
Sóng thần bắt nguồn từ một trận động đất dưới đáy đại dương, trong đó con người có thể bị cuốn trôi
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Sơ tán khỏi vùng ven biển/vị trí cao hơn/đồi gần bãi biển trong trường hợp có động đất hoặc khi có cảnh báo sóng thần
Thông tin bổ sung
Biển báo an toàn dưới nước này là chủ để nghiên cứu mở rộng của chính phủ Nhật Bản và cũng đã được UNESCO yêu cầu như một phần tiếp cận tổng thể đến chiến lược quản lý được thiết kế nhằm giảm thiểu các tác động thảm khốc của sóng thần. Thiết kế được chọn đã nhận được kết quả thông hiểu tốt nhất và đặc trưng cho các trường hợp đặc biệt về nguy cơ sóng thần, ký hiệu bằng chữ bổ sung phải được sử dụng để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toan này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Các trường hợp cụ thể về sóng thần và bản chất của nó như lượng nước lớn được chỉ ra, vì các lý do đặc biệt, "vùng ngoại trừ" (như quy định trong ISO 3864-3) nên được đưa vào để đạt được kết quả thử nghiệm về sự thông hiểu tốt nhất.
Bảng 7 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W057
Tên biển báo
Cảnh báo; Dòng chảy mạnh
Chức năng
Để cảnh báo về dòng chảy mạnh
Nội dung hình ảnh
Hình người thân trên với hai cánh tay giơ lên, hai đường lượn sóng có các đầu mũi tên
Nguy cơ
Dòng chảy mạnh gây nguy hiểm cho người đang hoạt động dưới nước
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cẩn thận khi vào vùng nước có thể có dòng chảy mạnh
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn ở nhiều quốc gia. Theo các phát hiện từ thử nghiệm cho thấy rằng biển báo an toàn này không đạt được tiêu chí chấp nhận được. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 7 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W058
Tên biển báo
Cảnh báo; Khu vực có tàu thuyền qua lại
Chức năng
Để cảnh báo có tàu thuyền (ví dụ: thuyền chèo, tàu thuyền chạy bằng cơ khí, thuyền buồm)
Nội dung hình ảnh
Mũi thuyền có mỏ neo, hình người thân trên với hai cánh tay giơ lên, hai đường lượn sóng
Nguy cơ
Tàu thuyền có thể va chạm với người ở dưới nước
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cẩn thận khi vào khu vực có tàu thuyền qua lại
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn ở nhiều quốc gia. Theo các phát hiện từ thử nghiệm cho thấy rằng biển báo an toàn này vượt quá tiêu chí chấp nhận được. Có thể sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn. Nếu biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện thì có thể không yêu cầu ký hiệu bằng chữ bổ sung.
Bảng 7 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W059
Tên biển báo
Cảnh báo; Thuyền buồm chạy trên cát
Chức năng
Để cảnh báo có thuyền buồm chạy trên cát
Nội dung hình ảnh
Thuyền buồm chạy trên cát, cánh buồm, đường nằm dọc, đường nằm ngang, hai bánh xe
Nguy cơ
Thuyền buồm chạy trên cát có thể va chạm với người trên bãi biển
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cẩn thận khi đi vào các khu vực có thuyền buồm chạy trên cát
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 từ nhiều quốc gia là không có sẵn. Tuy nhiên, theo các phát hiện từ thử nghiệm quốc gia cho thấy rằng tại một quốc gia, biển báo an toàn này không đạt được tiêu chí chấp nhận được. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu hướng dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 7 (tiếp theo)
Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W060
Tên biển báo
Cảnh báo; Thủy triều lên
Chức năng
Để cảnh báo thủy triều lên
Nội dung hình ảnh
Hình người với cánh tay giơ cao đang đứng giữa một khối đất cao và sóng biển
Nguy cơ
Thủy triều lên có thể khiến người bị mắc kẹt
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cẩn thận khi đi vào các khu vực có thể bị ngăn cách do thủy triều lên
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn ở nhiều quốc gia. Theo các phát hiện từ thử nghiệm cho thấy rằng biển báo an toàn này không đạt được tiêu chí chấp nhận được. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 7 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W061
Tên biển báo
Cảnh báo; Vùng cát lún hoặc bùn sâu
Chức năng
Để cảnh báo về vùng cát lún hoặc bùn sâu
Nội dung hình ảnh
Hình người thân trên với cánh tay giơ cao, khối đặc
Nguy cơ
Vùng cát lún hoặc bùn sâu mà ở đó người có thể bị kẹt
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cẩn thận khi đi vào các khu vực có vùng cát lún hoặc bùn sâu
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn ở nhiều quốc gia. Theo các phát hiện từ thử nghiệm cho thấy rằng biển báo an toàn này không đạt được tiêu chí chấp nhận được. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 7 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W062
Tên biển báo
Cảnh báo; Lướt ván điều
Chức năng
Để cảnh báo về lướt ván điều
Nội dung hình ảnh
Hình người trên ván lướt sóng, điều, hai đường lượn sóng, ba đường cong
Nguy cơ
Người lướt ván điều có thể va chạm với người ở dưới nước
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cẩn thận khi ở trong khu vực có lướt ván điều
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 từ nhiều quốc gia là không có sẵn. Tuy nhiên, theo các phát hiện từ thử nghiệm quốc gia cho thấy rằng tại một quốc gia, biển báo an toàn này không đạt được tiêu chí chấp nhận được. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu hướng dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 7 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W063
Tên biển báo
Cảnh báo; Hoạt động dù kéo bằng canô
Chức năng
Để cảnh báo về hoạt động dù kéo canô
Nội dung hình ảnh
Hình người với dù kéo bằng canô, dây kéo, thuyền máy, hai đường lượn sóng
Nguy cơ
Người chơi dù kéo bằng canô và thuyền máy có thể va chạm với người ở dưới nước
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cẩn thận khi ở khi vực có hoạt động dù kéo bằng canô
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 từ nhiều quốc gia là không có sẵn. Tuy nhiên, theo các phát hiện từ thử nghiệm quốc gia cho thấy rằng tại một quốc gia, biển báo an toàn này không đạt được tiêu chí chấp nhận được. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu hướng dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 7 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W064
Tên biển báo
Cảnh báo; Gió mạnh
Chức năng
Để cảnh báo về gió mạnh
Nội dung hình ảnh
Ống chỉ hướng gió, hai sợi dây, đường thẳng đứng
Nguy cơ
Gió mạnh có thể cuốn người đang ở trên mặt nước hoặc đang dưới nước ra xa bờ
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cẩn thận khi hoạt động trên mặt nước hoặc ở dưới nước khi có gió mạnh
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 từ nhiều quốc gia là không có sẵn. Tuy nhiên, theo các phát hiện từ thử nghiệm quốc gia cho thấy rằng tại một quốc gia, biển báo an toàn này không đạt được tiêu chí chấp nhận được. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu hướng dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 7 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W065
Tên biển báo
Cảnh báo; Khu vực có ngọn sóng cao hoặc con sóng lớn
Chức năng
Để cảnh báo về ngọn sóng cao hoặc con sóng lớn
Nội dung hình ảnh
Sóng có dạng cuộn cao phía trên hình người đang ngã về phía sau
Nguy cơ
Khối nước lớn, di chuyển nhanh mà ở nơi đó người có thể bị cuốn đi
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cẩn thận khi xuống nước hoặc đến quá gần mép nước, khi có các con sóng lớn
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 từ nhiều quốc gia là không có sẵn. Tuy nhiên, theo các phát hiện từ thử nghiệm quốc gia cho thấy rằng tại một quốc gia, biển báo an toàn này không đạt được tiêu chí chấp nhận được. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu hướng dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 7 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W066
Tên biển báo
Cảnh báo; Bãi biển dốc sâu
Chức năng
Để cảnh báo bãi biển dốc sâu
Nội dung hình ảnh
Hình người đang ngã, mép của một khối đất, sáu đường lượn sóng
Nguy cơ
Đột ngột rơi xuống vùng nước sâu ở mép của một khối đất, chẳng hạn như bờ biển, nơi người có thể bất ngờ ngã xuống do sự thay đổi đột ngột về độ sâu của nước
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cẩn thận để tránh bất ngờ ngã xuống nước hoặc nhận thức được những điều này, có hành động phù hợp khi đến gần
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn ở nhiều quốc gia. Theo các phát hiện từ thử nghiệm cho thấy rằng biển báo an toàn này không đạt được tiêu chí chấp nhận được. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 7 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W067
Tên biển báo
Cảnh báo; Có cá sấu
Chức năng
Để cảnh báo có cá sấu
Nội dung hình ảnh
Đầu của loài bò sát với hai hàm mở ra, hai đường lượn sóng
Nguy cơ
Cá sấu tấn công
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cẩn thận khi ở trong khu vực có thể có cá sấu
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn ở nhiều quốc gia. Theo các phát hiện từ thử nghiệm cho thấy rằng biển báo an toàn này vượt quá tiêu chí chấp nhận được. Có thể sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn. Nếu biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện thì có thể không yêu cầu ký hiệu bằng chữ bổ sung.
Bảng 7 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W068
Tên biển báo
Cảnh báo; Ngã xuống nước khi bước lên hoặc bước xuống bề mặt phao
Chức năng
Để cảnh báo ngã xuống nước khi bước lên hoặc bước xuống bề mặt phao
Nội dung hình ảnh
Hình người, hình khối, hai đường lượn sóng, đường nét đậm
Nguy cơ
Ngã xuống nước
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cẩn thận khi bước lên hoặc bước xuống bề mặt phao
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 7 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W069
Tên biển báo
Cảnh báo; Có sứa
Chức năng
Để cảnh báo có sứa
Nội dung hình ảnh
Hình con sứa, một đường lượn sóng
Nguy cơ
Bị thương hoặc nhiễm độc do sứa
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cẩn thận khi ở các khu vực nước có sứa
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 7 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W070
Tên biển báo
Cảnh báo; Hạ bậc
Chức năng
Để cảnh báo về hạ bậc trên mặt sàn
Nội dung hình ảnh
Hình người, bước xuống
Nguy cơ
Lối vào không bằng phẳng, hạ bậc
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Cẩn thận tại chỗ thay đổi từng bậc của mặt sàn
Thông tin bổ sung
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 7 (tiếp theo)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W071
Tên biển báo
Cảnh báo; Có chất hoặc hỗn hợp gây nguy hiểm cho sức khoẻ
Chức năng
Để cảnh báo có chất hoặc hỗn hợp gây nguy hiểm cho sức khỏe
Nội dung hình ảnh
Đầu người, thân người với biểu diễn tổn thương của vùng ngực
Nguy cơ
Các nguy hiểm về sức khoẻ cụ thể liên quan đến các chất hoặc hỗn hợp
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Tránh mọi khả năng tiếp xúc hoặc làm đổ các chất hoặc hỗn hợp được coi là nguy hiểm cho sức khỏe
Thông tin bổ sung
Biển báo an toàn này áp dụng cho các chất và hỗn hợp được phân loại theo GHS (Hệ thống hài hoà toàn cầu về phân loại và ghi nhãn hoá chất).
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chữ bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Bảng 7 (kết thúc)

Số tham chiếu
TCVN 8092 (ISO 7010)-W072
Tên biển báo
Cảnh báo; Có chất hoặc hỗn hợp có thể gây nguy hiểm cho môi trường
Chức năng
Để cảnh báo có chất hoặc hỗn hợp có thể gây nguy hiểm cho môi trường
Nội dung hình ảnh
Cây chết khô, đường nằm ngang, cá chết, hình dạng màu đen
Nguy cơ
Một chất hoặc hỗn hợp gây nguy hiểm cho môi trường
Hành vi của con người sau khi hiểu ý nghĩa của biển báo an toàn
Thực hiện các biện pháp phòng ngừa cần thiết để tránh gây ra nguy hiểm cho môi trường nguy hại đến con người
Thông tin bổ sung
Biển báo an toàn này áp dụng cho các chất và hỗn hợp được phân loại theo GHS (Hệ thống hài hoà toàn cầu về phân loại và ghi nhãn hoá chất).
Dữ liệu thử nghiệm thu được theo ISO 9186-1 là không có sẵn. Do đó, phải sử dụng ký hiệu bằng chất bổ sung để làm rõ hơn, trừ khi biển báo an toàn này được bổ sung trong các sổ tay hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn hoặc việc huấn luyện.
Thư mục tài liệu tham khảo
[1] ISO 3864-2, Graphical symbols - Safety colours and safety signs - Part 2: Design principles for product safety labels
[2] ISO 3864-4, Graphical symbols - Safety colours and safety signs - Part 4: Colorimetric and photometric properties of safety sign materials
[3] ISO 7000, Graphical symbols for use on equipment - Registered symbols
[4] TCVN 4898 (ISO 7001), Biểu trưng bằng hình vẽ - Biểu trưng thông tin công cộng
[5] ISO 9186-1, Graphical symbols - Test methods - Part 1: Method for testing comprehensibility
[6] ISO 16069, Graphical symbols - Safety signs - Safety way guidance systems (SWGS)
[7] ISO 17398, Safety colours and safety signs - Classification, performance and durability of safety signs
[8] ISO 20712-2, Wafer safety signs and beach safety flags - Part 2: Specifications for beach safety flags - C
Mục lục
Lời nói đầu
1 Phạm vi áp dụng
2 Tài liệu viện dẫn
3 Thuật ngữ và định nghĩa
4 Biển báo và phân loại biển báo an toàn
4.1 Quy định chung
4.2 Biển báo (ý nghĩa an toàn)
4.3 Phân loại biển báo an toàn
5 Biển báo an toàn đã đăng ký
Thư mục tài liệu tham khảo
Bảng 1 - Bảng tổng hợp biển báo (theo thứ tự bảng chữ cái tiếng anh)
Bảng 2 - Tóm tắt về tất cả các biển báo an toàn
Bảng 3 - Mô tả và ứng dụng của tên biển báo đối với các biển báo chỉ dẫn tuyến đường thoát hiểm, vị trí của thiết bị an toàn hoặc phương tiện an toàn hoặc hành động an toàn (biển báo tình trạng an toàn) (phân loại E)
Bảng 4 - Mô tả và ứng dụng của tên biển báo đối với các biển báo thiết bị chữa cháy (phân loại F).
Bảng 5 - Mô tả và ứng dụng của tên biển báo đối với các biển báo hành động bắt buộc (phân loại M)
Bảng 6 - Mô tả và ứng dụng của tên biển báo đối với các biển báo cấm (phân loại P)
Bảng 7 - Mô tả và ứng dụng của tên biển báo đối với các biển báo cảnh báo (phân loại M)
3.1 Nội dung hình ảnh (image content)
Mô tả bằng văn bản các thành phần của một ký hiệu đồ họa hoặc biển báo an toàn và cách sắp xếp liên quan.
3.2 Tên biển báo (referent)
Khái niệm hoặc mục đích mà một ký hiệu đồ họa được thiết kế để thể hiện.
3.3 Biển báo an toàn (safety sign)
Biển báo đưa ra một thông điệp an toàn chung, đạt được bằng cách kết hợp màu sắc và hình dạng hình học, và với việc được bổ sung thêm ký hiệu đồ họa, biển báo đưa ra một thông điệp an toàn cụ thể.
3.4 Biển báo an toàn nguyên bản (safety sign original)
Biển báo an toàn kết hợp tên biển báo với sự thể hiện bằng đồ họa và mô tả ứng dụng.
3.5 Biển báo bổ sung (supplementary sign)
Biển báo hỗ trợ cho một biển báo khác với mục đích chính là để dễ hiểu hơn.
4 Tên biển báo và phân loại biển báo an toàn
4.1 Quy định chung
Các bảng tóm tắt trong 4.2 và 4.3 nhằm tạo thuận tiện cho việc tìm kiếm các biển báo an toàn đã đăng ký.
Tiêu chuẩn này được duy trì ở dạng điện tử thông qua việc sử dụng cơ sở dữ liệu. Các chỉ số của cơ sở dữ liệu sẽ được sử dụng trong các bảng tóm tắt này làm công cụ tìm kiếm, mỗi biển báo an toàn đã đăng ký đều có một số tham chiếu duy nhất.
4.2 Tên biển báo (ý nghĩa an toàn)
Bảng 1 đưa ra danh mục tên các biển báo (theo thứ tự bảng chữ cái tiếng anh) và cung cấp số tham chiếu theo chức năng của biển báo an toàn.