|
BỘ GIAO
THÔNG VẬN TẢI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 05/VBHN-BGTVT |
Hà Nội, ngày 31 tháng 03 năm 2015 |
THÔNG TƯ
HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN MỘT SỐ ĐIỀU CỦA HIỆP ĐỊNH TẠO THUẬN LỢI VẬN TẢI NGƯỜI VÀ HÀNG HÓA QUA LẠI BIÊN GIỚI GIỮA CÁC NƯỚC TIỂU VÙNG MÊ CÔNG MỞ RỘNG
Thông tư số 29/2009/TT-BGTVT ngày 17 tháng 11 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định tạo thuận lợi vận tải người và hàng hóa qua lại biên giới giữa các nước tiểu vùng Mê Công mở rộng, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010 được sửa đổi, bổ sung bởi:
Thông tư số 89/2014/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2014 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2014/TT-BGTVT ngày 17 tháng 11 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định tạo thuận lợi vận tải người và hàng hóa qua lại biên giới giữa các nước tiểu vùng Mê Công mở rộng, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 03 năm 2015.
Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008;
Căn cứ Hiệp định về Tạo thuận lợi cho vận chuyển hàng hóa và người qua lại biên giới các nước Tiểu vùng Mê Công mở rộng (Hiệp định GMS) ký ngày 26 tháng 11 năm 1999 tại Viêng-chăn, được sửa đổi ngày 30 tháng 4 năm 2004 tại Phnôm Pênh, Campuchia và các Phụ lục, Nghị định thư của Hiệp định;
Căn cứ Nghị định số 51/2008/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2008 của Chính phủ quy định nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ Giao thông vận tải;
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định GMS như sau:[1]
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định chi tiết một số điều của Hiệp định GMS về phương tiện, người điều khiển phương tiện, cơ quan, tổ chức được cấp phép vận tải hành khách và hàng hóa qua lại biên giới giữa các nước tiểu vùng Mê Công mở rộng.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến hoạt động vận tải hành khách và hàng hóa qua lại biên giới giữa các nước tiểu vùng Mê Công mở rộng.
Điều 3. Phạm vi hoạt động của phương tiện
1. Phương tiện của các doanh nghiệp, hợp tác xã được cấp Giấy phép vận chuyển đường bộ GMS chỉ được phép hoạt động vận tải hàng hóa và hành khách qua lại theo các hành lang, tuyến đường và các cặp cửa khẩu quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Phương tiện không được phép vận chuyển hàng hóa hoặc hành khách giữa hai điểm trong lãnh thổ của Bên ký kết kia.
Điều 4. Quy định đối với phương tiện
1. Loại phương tiện:
a) Xe vận chuyển hành khách: là loại xe có từ 10 chỗ ngồi trở lên kể cả người lái;
b) Xe vận chuyển hàng hóa: xe tải liên kết cứng, xe đầu kéo, sơ mi rơ moóc.
2. Ký hiệu phân biệt quốc gia của phương tiện: mỗi phương tiện tham gia giao thông qua lại biên giới ngoài biển số đăng ký theo quy định phải đặt sau xe (không đặt trùng với biển số) ký hiệu phân biệt quốc gia. Mẫu ký hiệu phân biệt quốc gia của Việt Nam được quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Mỗi phương tiện vận chuyển hàng hóa, hành khách qua lại biên giới phải xuất trình cho các cơ quan có thẩm quyền khi được yêu cầu các giấy tờ có giá trị sử dụng sau:
a) Giấy đăng ký phương tiện;
b) Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường;
c) Giấy phép vận chuyển đường bộ GMS kèm theo sổ theo dõi hoạt động của phương tiện;
d) Danh sách hành khách đối với xe vận chuyển hành khách theo mẫu tại các Phụ lục 3a và 3b ban hành kèm theo Thông tư này hoặc phiếu gửi hàng đối với xe vận chuyển hàng hóa theo mẫu tại Phụ lục 3c ban hành kèm theo Thông tư này;
đ) Giấy chứng nhận bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới đối với người thứ ba;
Trường hợp các giấy tờ nêu trên không in song ngữ gồm tiếng Việt và tiếng Anh thì phải kèm theo bản dịch tiếng Anh do cơ quan phát hành loại giấy tờ đó cấp hoặc do cơ quan công chứng hợp pháp xác nhận.
4. [2] Phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS hoạt động vận tải qua biên giới phải được thực hiện trong khoảng thời gian 30 ngày, kể từ ngày nhập cảnh vào Việt Nam. Nếu phương tiện không thể rời khỏi Việt Nam đúng thời gian quy định, doanh nghiệp, hợp tác xã sử dụng phương tiện đó phải làm đơn đề nghị gia hạn giấy phép. Giấy phép sẽ được gia hạn nếu nguyên nhân quá thời hạn là bất khả kháng hoặc các nguyên nhân hợp lý khác.
Điều 5. Quy định đối với lái xe, nhân viên phục vụ và hành khách
1. Lái xe qua lại biên giới phải mang theo các giấy tờ hợp lệ còn hiệu lực sau:
a) Hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị thay hộ chiếu và thị thực do cơ quan có thẩm quyền cấp (trừ trường hợp được miễn thị thực);
b) Giấy phép lái xe có in song ngữ tiếng Việt và tiếng Anh, trường hợp không có tiếng Anh phải có bản dịch Giấy phép lái xe theo mẫu tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư này. Cơ quan cấp bản dịch Giấy phép lái xe là cơ quan cấp Giấy phép lái xe.
2. Đối với hành khách và nhân viên phục vụ phải xuất trình hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị thay hộ chiếu và thị thực do cơ quan có thẩm quyền cấp (trừ trường hợp được miễn thị thực);
3. Lái xe, hành khách và nhân viên phục vụ khi xuất nhập cảnh tại cửa khẩu phải chịu sự kiểm tra, kiểm soát của các cơ quan chuyên ngành tại cửa khẩu.
Điều 6. Cấp phép vận tải đường bộ quốc tế cho doanh nghiệp, hợp tác xã
1. Điều kiện cấp giấy phép: doanh nghiệp, hợp tác xã được thành lập theo quy định của pháp luật Việt Nam và có đủ các điều kiện sau:
a) Tỷ lệ sở hữu vốn: Vốn do công dân Việt Nam nắm giữ trong các doanh nghiệp, hợp tác xã vận tải chiếm từ 51% trở lên trên số vốn của doanh nghiệp, hợp tác xã;
b) Tỷ lệ nhân viên: Nhân viên có quốc tịch Việt Nam chiếm từ 51% trở lên trong tổng số nhân viên điều hành của doanh nghiệp, hợp tác xã (tính cho các chức danh: giám đốc, phó giám đốc doanh nghiệp, chủ nhiệm, phó chủ nhiệm hợp tác xã, trưởng các bộ phận thuộc doanh nghiệp, hợp tác xã);
c) Độ tin cậy:
- Doanh nghiệp không vi phạm các quy định về hợp đồng kinh tế và các quy định khác của pháp luật Việt Nam;
- Doanh nghiệp không bị tuyên bố phá sản hoặc đang trong trình trạng tuyên bố phá sản.
d) [3] Trình độ chuyên môn: người điều hành vận tải của doanh nghiệp, hợp tác xã phải có trình độ chuyên môn về vận tải từ trung cấp trở lên hoặc có trình độ từ cao đẳng trở lên đối với các chuyên ngành kinh tế, kỹ thuật khác; có 03 năm trở lên công tác liên tục tại đơn vị vận tải hoặc có 03 năm trở lên làm công tác quản lý vận tải (đối với doanh nghiệp, hợp tác xã theo quy định chưa cần phải có giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô).
đ) Năng lực tài chính: Phải sở hữu nguồn tài chính đầy đủ để quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã, có đủ nguồn tài chính để chi trả cho các hoạt động vận tải. Trong 3 năm liên tiếp đến thời điểm xin cấp phép hoạt động có lãi.
2. [4] Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép
a) Đơn đề nghị cấp giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS của doanh nghiệp, hợp tác xã theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 của Thông tư này;
b) Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (đối với các doanh nghiệp, hợp tác xã theo quy định phải có giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô) hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có đăng ký kinh doanh ngành nghề vận tải bằng xe ô tô (đối với doanh nghiệp, hợp tác xã theo quy định chưa cần phải có giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô);
c) Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu văn bằng, chứng chỉ của người trực tiếp điều hành vận tải của doanh nghiệp, hợp tác xã (chỉ áp dụng đối với doanh nghiệp, hợp tác xã theo quy định chưa cần phải có giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô);
d) Báo cáo tài chính của doanh nghiệp, hợp tác xã trong 03 năm liên tiếp gần nhất được cơ quan tài chính địa phương hoặc đơn vị kiểm toán xác nhận.
3. [5] Cơ quan cấp phép và quy trình cấp phép
a) Cơ quan cấp giấy phép: Tổng cục Đường bộ Việt Nam.
b) Quy trình cấp giấy phép:
Doanh nghiệp, hợp tác xã nộp 01 bộ hồ sơ cho Tổng cục Đường bộ Việt Nam. Tổng cục Đường bộ Việt Nam tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp, nếu chưa đầy đủ theo quy định, Tổng cục Đường bộ Việt Nam thông báo ngay trong ngày làm việc cho doanh nghiệp, hợp tác xã để yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Trường hợp nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính hoặc hình thức khác, nếu không đầy đủ theo quy định, trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Tổng cục Đường bộ Việt Nam phải có văn bản gửi doanh nghiệp, hợp tác xã để yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ đúng quy định, Tổng cục Đường bộ Việt Nam phải thực hiện việc cấp giấy phép; trường hợp từ chối không cấp, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
c) Doanh nghiệp, hợp tác xã nộp lệ phí cấp giấy phép theo quy định của Bộ Tài chính.
4. Thu hồi và cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế
a) Thu hồi
Trường hợp trong thời hạn được cấp phép, doanh nghiệp, hợp tác xã vi phạm các quy định về điều kiện cấp phép đã nêu ở trên, cơ quan cấp phép được thu hồi giấy phép đã cấp cho doanh nghiệp.
b) Cấp lại
Hết thời hạn của giấy phép hoặc bị mất giấy phép, doanh nghiệp, hợp tác xã lập hồ sơ đề nghị cấp giấy phép mới theo quy định nêu trên. Giấy phép cũ hết hạn phải nộp trả cơ quan cấp phép.
c) Thời hạn của Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế là 05 năm.
d) Mẫu Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế quy định theo mẫu tại Phụ lục 6 ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 7. Cấp Giấy phép vận tải đường bộ GMS cho phương tiện [6]
1. Điều kiện đối với phương tiện được cấp giấy phép
Các phương tiện thuộc quyền sử dụng hợp pháp của các doanh nghiệp, hợp tác xã đã được cấp giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS thì được cấp giấy phép vận tải đường bộ GMS để vận tải hành khách và hàng hoá.
2. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép
a) Đơn đề nghị cấp giấy phép vận tải đường bộ GMS cho phương tiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 của Thông tư này;
b) Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS;
c) Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu giấy đăng ký phương tiện và hợp đồng thuê phương tiện với tổ chức, cá nhân cho thuê tài chính hoặc cho thuê tài sản, hợp đồng thuê phương tiện giữa thành viên và hợp tác xã nếu xe ô tô không thuộc sở hữu của đơn vị kinh doanh vận tải;
d) Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu của giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường;
đ) Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu giấy chứng nhận bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới đối với bên thứ ba.
3. Cơ quan cấp giấy phép và quy trình cấp giấy phép
a) Cơ quan cấp giấy phép
Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi có cửa khẩu biên giới thực hiện Hiệp định GMS cấp giấy phép cho phương tiện của các doanh nghiệp, hợp tác xã đóng trên địa bàn địa phương.
Doanh nghiệp, hợp tác xã thuộc các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương không có cửa khẩu biên giới thực hiện Hiệp định GMS có thể đề nghị cấp giấy phép cho phương tiện tại Tổng cục Đường bộ Việt Nam hoặc Sở Giao thông vận tải có cửa khẩu biên giới thực hiện Hiệp định GMS.
b) Quy trình cấp giấy phép
Doanh nghiệp, hợp tác xã nộp 01 bộ hồ sơ cho cơ quan cấp giấy phép. Cơ quan cấp giấy phép tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp, nếu chưa đầy đủ theo quy định, cơ quan cấp giấy phép thông báo ngay trong ngày làm việc cho doanh nghiệp, hợp tác xã để yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Trường hợp nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính hoặc hình thức phù hợp khác, nếu không đầy đủ theo quy định, trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan cấp giấy phép phải có văn bản gửi doanh nghiệp, hợp tác xã để yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy định, cơ quan cấp phép phải thực hiện việc cấp giấy phép; trường hợp từ chối không cấp, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
c) Doanh nghiệp, hợp tác xã nộp lệ phí theo quy định của Bộ Tài chính.
4. Thu hồi và cấp lại giấy phép vận tải đường bộ GMS cho phương tiện vận tải
a) Cơ quan cấp giấy phép vận tải đường bộ GMS được thu hồi giấy phép đã cấp nếu doanh nghiệp, hợp tác xã không thực hiện đúng các nội dung ghi trong giấy phép hoặc vi phạm các quy định về quản lý hoạt động vận tải;
b) Khi giấy phép vận tải đường bộ GMS hết hạn hoặc bị hư hỏng, bị mất, doanh nghiệp, hợp tác xã lập hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép vận tải đường bộ GMS theo quy định tại khoản 2 của Điều này (trường hợp bị mất giấy phép phải nêu rõ lý do). Giấy phép hết hạn, hư hỏng nộp về cơ quan cấp phép cùng với hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép vận tải đường bộ GMS.
5. Giấy phép vận tải đường bộ GMS cấp cho phương tiện có thời hạn 01 năm kể từ ngày cấp.
6. Mẫu giấy phép vận tải đường bộ GMS và sổ theo dõi hoạt động của phương tiện
a) Mẫu giấy phép vận tải đường bộ GMS quy định tại Phụ lục 3 của Thông tư này;
b) Mẫu sổ theo dõi hoạt động của phương tiện quy định tại Phụ lục 4 của Thông tư này.
7. Gia hạn giấy phép vận tải đường bộ GMS và thời gian lưu hành cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS tại Việt Nam
a) Đối tượng được gia hạn: phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS hết hạn giấy phép hoặc quá thời gian lưu hành tại Việt Nam nếu có lý do chính đáng;
b) Thẩm quyền gia hạn: Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi phương tiện gặp sự cố;
c) Hồ sơ bao gồm: Giấy phép vận tải đường bộ GMS (bản chính), sổ theo dõi hoạt động của phương tiện (bản chính); giấy đăng ký phương tiện (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu); đơn đề nghị gia hạn theo mẫu tại Phụ lục 5 của Thông tư này;
d) Quy định về xử lý hồ sơ
Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp cho Sở Giao thông vận tải nơi phương tiện gặp sự cố.
Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ đúng quy định, Sở Giao thông vận tải gia hạn giấy phép vận tải đường bộ GMS cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS, việc gia hạn được thực hiện tại mục gia hạn trong sổ theo dõi hoạt động của phương tiện; trường hợp không gia hạn phải trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do ngay trong ngày nhận hồ sơ.
Điều 8. Giá cước vận tải
1. Tùy thuộc vào thị trường, giá cước vận chuyển khách theo tuyến cố định, vận chuyển khách bằng taxi do doanh nghiệp, hợp tác xã đăng ký giá với cơ quan có thẩm quyền ngành tài chính.
2. Giá cước vận chuyển khách theo hợp đồng và giá cước vận chuyển hàng hóa thực hiện theo cơ chế thị trường do các bên ký kết thống nhất.
Điều 9. Vé hành khách và hợp đồng vận chuyển
1. Vé hành khách, hợp đồng vận chuyển và giấy gửi hành lý được in song ngữ bằng tiếng Việt và tiếng Anh.
2. Vè hành khách và hợp đồng vận chuyển bao gồm các nội dung sau:
a) Tên và địa chỉ của người vận chuyển;
b) Điểm xuất phát và điểm đến;
c) Ngày của chuyến đi và thời hạn có giá trị của vé;
d) Giá vận chuyển;
đ) Một số quy định về trách nhiệm pháp lý của các bên tham gia trong quá trình vận chuyển.
3. Chứng nhận đăng ký hành lý được in song ngữ bằng tiếng Việt và tiếng Anh bao gồm các nội dung sau:
a) Tên và địa chỉ của người vận chuyển;
b) Điểm xuất phát và điểm đến;
c) Ngày của chuyến đi;
d) Giá vận chuyển
đ) Số lượng và trọng lượng của hành lý;
e) Một số quy định về trách nhiệm pháp lý của các bên tham gia trong quá trình vận chuyển.
Điều 10. Hiệu lực thi hành[7]
Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký.
Điều 11. Tổ chức thực hiện [8]
1. Cục Đường bộ Việt Nam
a) Trong giai đoạn thực hiện thí điểm Hiệp định GMS, Bộ Giao thông vận tải giao Cục Đường bộ Việt Nam cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế cho doanh nghiệp, hợp tác xã và cấp Giấy phép vận tải đường bộ GMS cho phương tiện vận tải trên cơ sở kế hoạch cấp phép đã được Bộ Giao thông vận tải phê duyệt.
b) Tổ chức quản lý, hướng dẫn và kiểm tra về hoạt động vận tải đường bộ thực hiện Hiệp định GMS;
c) In ấn và phát hành các loại Phù hiệu quốc gia của Việt Nam, Danh sách hành khách. Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế, Giấy phép vận tải đường bộ GMS. Sổ theo dõi hoạt động của phương tiện theo mẫu ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Các Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phối hợp với Cục Đường bộ Việt Nam tổ chức phổ biến và triển khai thực hiện Thông tư này tới các cơ quan, doanh nghiệp có liên quan trên địa bàn do mình quản lý.
3. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có các vướng mắc phát sinh, đề nghị các tổ chức, cá nhân liên hệ với Cục Đường bộ Việt Nam để được hướng dẫn giải quyết. Trường hợp vượt quá thẩm quyền giải quyết, Cục Đường bộ Việt Nam báo cáo Bộ Giao thông vận tải để chỉ đạo thực hiện.
4. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
|
Nơi nhận: |
XÁC NHẬN VĂN BẢN HỢP NHẤT BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC 1
DANH SÁCH CÁC HÀNH LANG – TUYẾN ĐƯỜNG VÀ CỬA KHẨU
1. Hành lang kinh tế Bắc – Nam (North-South Economic Corridor) gồm:
1) Côn Minh – Hà Khẩu – Lào Cai – Hải Phòng
2) Nam Ninh – Hữu Nghị Quan – Hữu Nghị - Hà Nội
3) Tuyến: Kunming – Yuki – Yuanjiang – Mohei – Simao – Xiaomenyang – Mohan (TRUNG QUỐC) – Boten – Houayxay (LÀO)-Chiang Khong – Chiang Rai – Tak – Bangkok (THÁI LAN)
(i) Cửa khẩu: Mohan (TRUNG QUỐC) – Boten (LÀO)
(ii) Cửa khẩu: Houayxay (LÀO) – Chiang Khong (THÁI LAN)
4) Tuyến: Kengtung – Tachilek (MYANMA) – Mae Sai – Chiang Rai Tak – Bangkok (THÁI LAN)
(i) Cửa khẩu: Tachilek (MYANMA) – Mae Sai (THÁI LAN)
5) Tuyến: Kunming – Mile- Yinshao-Kaiyuan-Mengzi-Hekou (TRUNG QUỐC) – Lào Cai – Hà Nội – Hải Phòng (VIỆT NAM)
(i) Cửa khẩu: Hekou (Trung Quốc) – Lào Cai (VIỆT NAM)
2. Tuyến hành lang kinh tế Đông – Tây (East – West Economic Corridor):
a) Tuyến: Mawlamyine – Myawaddy (MYANMA) – Mae Sot – Phitsanulok – Khon Kaen – Kalasin – Mukdahan (THÁI LAN) - Savannakhet – Dansavanh (LÀO) – Lao Bảo – Đông Hà – Huế - Đà Nẵng (VIỆT NAM)
(i) Cửa khẩu: Myawaddy (MYANMA) - Mae Sot (THÁI LAN)
(ii) Cửa khẩu: Mukdahan (THÁI LAN) - Savannakhet (LÀO)
(iii) Cửa khẩu: Dansavanh (LÀO) – Lao Bảo (VIỆT NAM)
3. Tuyến hành lang kinh tế phía Nam (Southern Economic Corridor):
a) Tuyến:
(i) Cửa khẩu: Aranyaprathet (THÁI LAN) – Poi pet (CAMPUCHIA)
(ii) Cửa khẩu: Bavet (CAMPUCHIA) – Mộc Bài (VIỆT NAM)
b) [Tuyến: Bangkok – Trat-Hat Lek (THÁI LAN)- Cham Yeam-Koh Kong-Sre Ambil-Kampot-Lork (CAMPUCHIA)-Hà Tiên-Cà Mau-Năm Căn (VIỆT NAM)]
(i) Cửa khẩu: Hat Lek (THÁI LAN) – Cham Yeam (CAMPUCHIA)
4. Các Hành lang/Tuyến đường/Cửa khẩu khác:
a) Tuyến: Kunming – Chuxiong – Dali – Baoshan – Ruili (TRUNG QUỐC) - Muse – Lashio (MYANMA)
(i) Cửa khẩu: Ruili (TRUNG QUỐC) – Muse (MYANMA)
b) Tuyến: Vientiane – Ban Lao – Thakhek - Seno – Pakse (LÀO) – cửa khẩu LÀO/CAMPUCHIA – Stung Treng - Kratie – Phnom Penh – Sihanoukville (CAMPUCHIA)
(i) Cửa khẩu: Veunekharn (LÀO)/Dong Kralor (CAMPUCHIA)
c) Tuyến: Nateuy – Oudomxai – Pakmong – Louang Phrabang – Vientiane – Thanaleng (LÀO) – Nong Khai – Udon Thani – Khon Kaen – Bangkok (THÁI LAN)
(i) Cửa khẩu: Thanaleng (LÀO) – Nong Khai (THÁI LAN)
d) Tuyến: Vientiane- Bolikharnxay (LÀO) – Hà Tĩnh (VIỆT NAM)
(i) Cửa khẩu: Nam Phao (LÀO) – Cầu Treo (VIỆT NAM)
e) [Tuyến: Champassak (LÀO) – Ubon Ratchathani (THÁI LAN)]
(i) [Cửa khẩu: Wang Tao (LÀO) – Chong Mek (THÁI LAN)]
PHỤ LỤC 2
KÝ HIỆU QUỐC GIA
PHỤ LỤC 3A
DANH SÁCH HÀNH KHÁCH TUYẾN CỐ ĐỊNH
|
Biểu trưng của Cục Đường bộ Việt Nam
(Cơ quan phát hành) |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
(SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM) |
DANH SÁCH HÀNH KHÁCH (PASSENGER LIST)
(Sử dụng cho phương tiện vận tải khách tuyến cố định tạm xuất – tái nhập
/For export and re-import o
f vehicles used in scheduled passenger transport operation)
|
Số
(No.)
:
|
Số đăng ký phương tiện (Registration No): ………………………………..
Tên doanh nghiệp, HTX (Name of company) :
Địa chỉ (Address):
Số điện thoại (Tel No.) : ………………………….., Số fax (nếu có) /Fax No.(if any) :
Tuyến vận tải (Route): từ (from) ………… đến (to) …………. và ngược lại.
Bến đi (Departure Bus Terminal): …………………; Bến đến (Arrival Bus Terminal) :
Giờ khởi hành từ bến đi (Departure time): ……………, ngày (date) ……./……../ 20 ……..
1. Danh sách hành khách khởi hành từ bến xe (Passengers departing from Bus terminal):
|
Số TT
(No.) |
Họ tên hành khách
(Passenger name) |
Số vé
(Ticket No.) |
(No.)
|
Họ tên hành khách
(Passenger name) |
Số vé
(Ticket No.) |
(No.)
|
Họ tên hành khách
(Passenger name) |
Số vé
(Ticket No.) |
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
|
1
|
17
|
33
|
||||||
|
2
|
18
|
34
|
||||||
|
3
|
19
|
35
|
||||||
|
4
|
20
|
36
|
||||||
|
5
|
21
|
37
|
||||||
|
6
|
22
|
38
|
||||||
|
7
|
23
|
39
|
||||||
|
8
|
24
|
40
|
||||||
|
9
|
25
|
41
|
||||||
|
10
|
26
|
42
|
||||||
|
11
|
27
|
43
|
||||||
|
12
|
28
|
44
|
||||||
|
13
|
29
|
45
|
||||||
|
14
|
30
|
46
|
||||||
|
15
|
31
|
47
|
||||||
|
16
|
32
|
48
|
||||||
|
Tổng cộng số hành khách khởi hành từ bến xe: … người
(Total passengers departing from bus terminal):……. (person) |
Tổng cộng số hành khách khởi hành từ bến xe: … người
(Total passengers departing from bus terminal):……. (person) |
Tổng cộng số hành khách khởi hành từ bến xe: … người
(Total passengers departing from bus terminal):……. (person) |
Tổng cộng số hành khách khởi hành từ bến xe: … người
(Total passengers departing from bus terminal):……. (person) |
Tổng cộng số hành khách khởi hành từ bến xe: … người
(Total passengers departing from bus terminal):……. (person) |
Xác nhận của Bến xe/Ký, đóng dấu:
(Bus terminal/Signature and stamp)
Ngày
(date)
…./…../20….
|
Xác nhận của Bến xe/Ký, đóng dấu:
(Bus terminal/Signature and stamp)
Ngày
(date)
…./…../20….
|
Xác nhận của Bến xe/Ký, đóng dấu:
(Bus terminal/Signature and stamp)
Ngày
(date)
…./…../20….
|
……..
|
2. Danh sách hành khách mua vé dọc đường do lái xe khai báo (Other passengers declared by drive):
|
Số TT
(No.) |
Họ tên hành khách
(Passenger name) |
Số vé
(Ticket No.) |
(No.)
|
Họ tên hành khách
(Passenger name) |
Số vé
(Ticket No.) |
(No.)
|
Họ tên hành khách
(Passenger name) |
Số vé
(Ticket No.) |
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
|
1
|
6
|
11
|
||||||
|
2
|
7
|
12
|
||||||
|
3
|
8
|
13
|
||||||
|
4
|
9
|
14
|
||||||
|
5
|
10
|
15
|
||||||
|
Tổng cộng khách chặng: … người
Total of stage passengers)... (Person) |
Tổng cộng khách chặng: … người
Total of stage passengers)... (Person) |
Tổng cộng khách chặng: … người
Total of stage passengers)... (Person) |
Lái xe ký tên xác nhận số lượng khách:
(Name of Drive and signature) |
Lái xe ký tên xác nhận số lượng khách:
(Name of Drive and signature) |
Lái xe ký tên xác nhận số lượng khách:
(Name of Drive and signature) |
Lái xe ký tên xác nhận số lượng khách:
(Name of Drive and signature) |
…………………….
|
…………………….
|
(Ghi chú: Danh sách này gồm 4 liên: Liên 1 (gốc) giao Hải quan cửa khẩu; liên 2 giao Chủ phương tiện; liên 3 giao Bến xe; liên 4 giao Biên phòng cửa khẩu)/Note: List of passenger includes 04 copies; 01 copy for Customs; 01 copy for carrier; 01 copy for bus terminal; 01 copy for border guard officer.
PHỤ LỤC 3B
DANH SÁCH HÀNH KHÁCH HỢP ĐỒNG
|
Biểu trưng của Cục Đường bộ Việt Nam
(Cơ quan phát hành) |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
(THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM) |
DANH SÁCH HÀNH KHÁCH (PASSENGER LIST)
(Sử dụng cho phương tiện vận tải khách du lịch và theo hợp đồng tạm xuất – tái nhập
/For export and re-import of vehicles involed in tourist and non-scheduled passenger transport operation)
|
Số/
(No.)
:
|
Số đăng ký phương tiện (Registration number): ………………………………..
Tên doanh nghiệp, HTX (Carrier name) :
Địa chỉ (Address):
Số điện thoại (Tel No.) : ………………………….., Số Fax (nếu có) /Fax No.(if any) :
Phạm vi hoạt động của chuyến đi (Route of itinerary):
Thời hạn chuyến đi (Term of the journey): ……………. n gày (date),
Từ ngày (From date) ……/…../ 20 ……… đến ngày (to date) ……./……/20 ……………….
Danh sách hành khách (Passengers list):
|
Số TT
(No.) |
Họ tên hành khách
(Passenger name) |
Số hộ chiếu
(Passport No.) |
(No.)
|
Họ tên hành khách
(Passenger name) |
Số hộ chiếu
(Passport No.) |
(No.)
|
Họ tên hành khách
(Passenger name) |
Số hộ chiếu
(Passport No.) |
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
|
1
|
19
|
37
|
||||||
|
2
|
20
|
38
|
||||||
|
3
|
21
|
39
|
||||||
|
4
|
22
|
40
|
||||||
|
5
|
23
|
41
|
||||||
|
6
|
24
|
42
|
||||||
|
7
|
25
|
43
|
||||||
|
8
|
26
|
44
|
||||||
|
9
|
27
|
45
|
||||||
|
10
|
28
|
46
|
||||||
|
11
|
29
|
47
|
||||||
|
12
|
30
|
48
|
||||||
|
13
|
31
|
49
|
||||||
|
14
|
32
|
50
|
||||||
|
15
|
33
|
51
|
||||||
|
16
|
34
|
52
|
||||||
|
17
|
35
|
53
|
||||||
|
18
|
36
|
54
|
||||||
|
Tổng cộng số hành khách
………………..
người
(Total passengers departing from bus terminal) .... (person) |
Tổng cộng số hành khách
………………..
người
(Total passengers departing from bus terminal) .... (person) |
Tổng cộng số hành khách
………………..
người
(Total passengers departing from bus terminal) .... (person) |
Tổng cộng số hành khách
………………..
người
(Total passengers departing from bus terminal) .... (person) |
Tổng cộng số hành khách
………………..
người
(Total passengers departing from bus terminal) .... (person) |
Xác nhận của doanh nghiệp, HTX
(Ký tên, đóng dấu, nếu có)/Carrier (Signature and stamp, if any):
Ngày
(date)
…./…../20….
|
Xác nhận của doanh nghiệp, HTX
(Ký tên, đóng dấu, nếu có)/Carrier (Signature and stamp, if any):
Ngày
(date)
…./…../20….
|
Xác nhận của doanh nghiệp, HTX
(Ký tên, đóng dấu, nếu có)/Carrier (Signature and stamp, if any):
Ngày
(date)
…./…../20….
|
Xác nhận của doanh nghiệp, HTX
(Ký tên, đóng dấu, nếu có)/Carrier (Signature and stamp, if any):
Ngày
(date)
…./…../20….
|
(Ghi chú: Danh sách này gồm 3 liên: Liên 1 (gốc) giao cho cơ quan Hải quan cửa khẩu; liên 2 giao cho Chủ phương tiện; liên 3 giao cho Biên phòng cửa khẩu)/(Note: List of passenger includes 03 copies; 01 copy for customs; 01 copy for carrier; 01 copy for border guard officer.
PHỤ LỤC 3C
PHIẾU GỬI HÀNG
PHIẾU GỬI HÀNG
INTERNATIONAL CONSIGNMENT NOTE
Liên số [1 (người gửi)] [2 (người nhận)] [3(Doanh nghiệp, HTX vận chuyển)]
Copy No. (1 Consignor) (2 Consignee) (3 Carrier)
|
1. Người gửi (tên và địa chỉ)
Consignor (name and address) |
1. Người gửi (tên và địa chỉ)
Consignor (name and address) |
1. Người gửi (tên và địa chỉ)
Consignor (name and address) |
1. Người gửi (tên và địa chỉ)
Consignor (name and address) |
1. Người gửi (tên và địa chỉ)
Consignor (name and address) |
1. Người gửi (tên và địa chỉ)
Consignor (name and address) |
1. Người gửi (tên và địa chỉ)
Consignor (name and address) |
Phiếu gửi hàng quốc tế
International Consignment Note |
Phiếu gửi hàng quốc tế
International Consignment Note |
Phiếu gửi hàng quốc tế
International Consignment Note |
Phiếu gửi hàng quốc tế
International Consignment Note |
Phiếu gửi hàng quốc tế
International Consignment Note |
Phiếu gửi hàng quốc tế
International Consignment Note |
Phiếu gửi hàng quốc tế
International Consignment Note |
Phiếu gửi hàng quốc tế
International Consignment Note |
Phiếu gửi hàng quốc tế
International Consignment Note |
|
2. Người nhận (tên và địa chỉ)
Consignee (name and address) |
2. Người nhận (tên và địa chỉ)
Consignee (name and address) |
2. Người nhận (tên và địa chỉ)
Consignee (name and address) |
2. Người nhận (tên và địa chỉ)
Consignee (name and address) |
2. Người nhận (tên và địa chỉ)
Consignee (name and address) |
2. Người nhận (tên và địa chỉ)
Consignee (name and address) |
2. Người nhận (tên và địa chỉ)
Consignee (name and address) |
16. Doanh nghiệp, HTX vận chuyển
Carrier (name and address) |
16. Doanh nghiệp, HTX vận chuyển
Carrier (name and address) |
16. Doanh nghiệp, HTX vận chuyển
Carrier (name and address) |
16. Doanh nghiệp, HTX vận chuyển
Carrier (name and address) |
16. Doanh nghiệp, HTX vận chuyển
Carrier (name and address) |
16. Doanh nghiệp, HTX vận chuyển
Carrier (name and address) |
16. Doanh nghiệp, HTX vận chuyển
Carrier (name and address) |
16. Doanh nghiệp, HTX vận chuyển
Carrier (name and address) |
16. Doanh nghiệp, HTX vận chuyển
Carrier (name and address) |
|
3. Nơi gửi hàng
Place of taking on charge of the goods |
3. Nơi gửi hàng
Place of taking on charge of the goods |
3. Nơi gửi hàng
Place of taking on charge of the goods |
3. Nơi gửi hàng
Place of taking on charge of the goods |
3. Nơi gửi hàng
Place of taking on charge of the goods |
3. Nơi gửi hàng
Place of taking on charge of the goods |
3. Nơi gửi hàng
Place of taking on charge of the goods |
17. Người đại diện doanh nghiệp, HTX
Subcontracting actual carrier (name and address) |
17. Người đại diện doanh nghiệp, HTX
Subcontracting actual carrier (name and address) |
17. Người đại diện doanh nghiệp, HTX
Subcontracting actual carrier (name and address) |
17. Người đại diện doanh nghiệp, HTX
Subcontracting actual carrier (name and address) |
17. Người đại diện doanh nghiệp, HTX
Subcontracting actual carrier (name and address) |
17. Người đại diện doanh nghiệp, HTX
Subcontracting actual carrier (name and address) |
17. Người đại diện doanh nghiệp, HTX
Subcontracting actual carrier (name and address) |
17. Người đại diện doanh nghiệp, HTX
Subcontracting actual carrier (name and address) |
17. Người đại diện doanh nghiệp, HTX
Subcontracting actual carrier (name and address) |
|
4. Nơi nhận hàng
Place of delivery of the goods |
4. Nơi nhận hàng
Place of delivery of the goods |
4. Nơi nhận hàng
Place of delivery of the goods |
4. Nơi nhận hàng
Place of delivery of the goods |
4. Nơi nhận hàng
Place of delivery of the goods |
4. Nơi nhận hàng
Place of delivery of the goods |
4. Nơi nhận hàng
Place of delivery of the goods |
18. Ghi chú của doanh nghiệp, HTX
Carrier’s remark |
18. Ghi chú của doanh nghiệp, HTX
Carrier’s remark |
18. Ghi chú của doanh nghiệp, HTX
Carrier’s remark |
18. Ghi chú của doanh nghiệp, HTX
Carrier’s remark |
18. Ghi chú của doanh nghiệp, HTX
Carrier’s remark |
18. Ghi chú của doanh nghiệp, HTX
Carrier’s remark |
18. Ghi chú của doanh nghiệp, HTX
Carrier’s remark |
18. Ghi chú của doanh nghiệp, HTX
Carrier’s remark |
18. Ghi chú của doanh nghiệp, HTX
Carrier’s remark |
|
5. Các tài liệu gửi kèm
Documents attached |
5. Các tài liệu gửi kèm
Documents attached |
5. Các tài liệu gửi kèm
Documents attached |
5. Các tài liệu gửi kèm
Documents attached |
5. Các tài liệu gửi kèm
Documents attached |
5. Các tài liệu gửi kèm
Documents attached |
5. Các tài liệu gửi kèm
Documents attached |
|||||||||
|
6. Ký hiệu và số hiệu
Marks and number |
7. Số kiện
Number of packages |
7. Số kiện
Number of packages |
8. Phương pháp đóng gói
Method of packing |
8. Phương pháp đóng gói
Method of packing |
9. Tính chất nguy hiểm của hàng hóa Dangerous nature of the goods
|
9. Tính chất nguy hiểm của hàng hóa Dangerous nature of the goods
|
10. Các thông tin khác/Other particulars:
- Giá trị hải quan/Custom value
- Khác/ Others
|
10. Các thông tin khác/Other particulars:
- Giá trị hải quan/Custom value
- Khác/ Others
|
11. Trọng lượng tổng/
Gross weight in kg |
11. Trọng lượng tổng/
Gross weight in kg |
11. Trọng lượng tổng/
Gross weight in kg |
11. Trọng lượng tổng/
Gross weight in kg |
12. Thể tích bằng m3/
Volume in m3 |
12. Thể tích bằng m3/
Volume in m3 |
12. Thể tích bằng m3/
Volume in m3 |
|
Cấp độ nguy hiểm
Class (ADR) |
Cấp độ nguy hiểm
Class (ADR) |
Số hiệu Nguy hiểm
Number ADR |
Số hiệu Nguy hiểm
Number ADR |
Ký tự
Letter ADR |
Ký tự
Letter ADR |
Ký tự
Letter ADR |
10. Các thông tin khác/Other particulars:
- Giá trị hải quan/Custom value
- Khác/ Others
|
10. Các thông tin khác/Other particulars:
- Giá trị hải quan/Custom value
- Khác/ Others
|
11. Trọng lượng tổng/
Gross weight in kg |
11. Trọng lượng tổng/
Gross weight in kg |
11. Trọng lượng tổng/
Gross weight in kg |
11. Trọng lượng tổng/
Gross weight in kg |
12. Thể tích bằng m3/
Volume in m3 |
12. Thể tích bằng m3/
Volume in m3 |
12. Thể tích bằng m3/
Volume in m3 |
|
13. Chỉ dẫn của người nhận hàng
Consignee’s instruction
- Đối với thủ tục Hải quan
For custom formalities
- Đối với các thủ tục khác
For other formalities
- Được phép/không được phép sang hàng
Transshipment is/is not allowed
- Khác/others
|
13. Chỉ dẫn của người nhận hàng
Consignee’s instruction
- Đối với thủ tục Hải quan
For custom formalities
- Đối với các thủ tục khác
For other formalities
- Được phép/không được phép sang hàng
Transshipment is/is not allowed
- Khác/others
|
13. Chỉ dẫn của người nhận hàng
Consignee’s instruction
- Đối với thủ tục Hải quan
For custom formalities
- Đối với các thủ tục khác
For other formalities
- Được phép/không được phép sang hàng
Transshipment is/is not allowed
- Khác/others
|
13. Chỉ dẫn của người nhận hàng
Consignee’s instruction
- Đối với thủ tục Hải quan
For custom formalities
- Đối với các thủ tục khác
For other formalities
- Được phép/không được phép sang hàng
Transshipment is/is not allowed
- Khác/others
|
13. Chỉ dẫn của người nhận hàng
Consignee’s instruction
- Đối với thủ tục Hải quan
For custom formalities
- Đối với các thủ tục khác
For other formalities
- Được phép/không được phép sang hàng
Transshipment is/is not allowed
- Khác/others
|
13. Chỉ dẫn của người nhận hàng
Consignee’s instruction
- Đối với thủ tục Hải quan
For custom formalities
- Đối với các thủ tục khác
For other formalities
- Được phép/không được phép sang hàng
Transshipment is/is not allowed
- Khác/others
|
19. Các thỏa thuận đặc biệt/Special agreement:
- Bảo hiểm hàng hóa được bố trí bởi người vận tải
Cargo insurance to be arranged by the carrier
- Giai đoạn/ngày gần nhất thực hiện vận chuyển
Period/latest day for performance of carrier
- Giá trị khai báo và/hoặc quan tâm đặc biệt trong giao hàng hóa
Declared value and/or special interest in delivery of goods: |
19. Các thỏa thuận đặc biệt/Special agreement:
- Bảo hiểm hàng hóa được bố trí bởi người vận tải
Cargo insurance to be arranged by the carrier
- Giai đoạn/ngày gần nhất thực hiện vận chuyển
Period/latest day for performance of carrier
- Giá trị khai báo và/hoặc quan tâm đặc biệt trong giao hàng hóa
Declared value and/or special interest in delivery of goods: |
19. Các thỏa thuận đặc biệt/Special agreement:
- Bảo hiểm hàng hóa được bố trí bởi người vận tải
Cargo insurance to be arranged by the carrier
- Giai đoạn/ngày gần nhất thực hiện vận chuyển
Period/latest day for performance of carrier
- Giá trị khai báo và/hoặc quan tâm đặc biệt trong giao hàng hóa
Declared value and/or special interest in delivery of goods: |
19. Các thỏa thuận đặc biệt/Special agreement:
- Bảo hiểm hàng hóa được bố trí bởi người vận tải
Cargo insurance to be arranged by the carrier
- Giai đoạn/ngày gần nhất thực hiện vận chuyển
Period/latest day for performance of carrier
- Giá trị khai báo và/hoặc quan tâm đặc biệt trong giao hàng hóa
Declared value and/or special interest in delivery of goods: |
19. Các thỏa thuận đặc biệt/Special agreement:
- Bảo hiểm hàng hóa được bố trí bởi người vận tải
Cargo insurance to be arranged by the carrier
- Giai đoạn/ngày gần nhất thực hiện vận chuyển
Period/latest day for performance of carrier
- Giá trị khai báo và/hoặc quan tâm đặc biệt trong giao hàng hóa
Declared value and/or special interest in delivery of goods: |
19. Các thỏa thuận đặc biệt/Special agreement:
- Bảo hiểm hàng hóa được bố trí bởi người vận tải
Cargo insurance to be arranged by the carrier
- Giai đoạn/ngày gần nhất thực hiện vận chuyển
Period/latest day for performance of carrier
- Giá trị khai báo và/hoặc quan tâm đặc biệt trong giao hàng hóa
Declared value and/or special interest in delivery of goods: |
19. Các thỏa thuận đặc biệt/Special agreement:
- Bảo hiểm hàng hóa được bố trí bởi người vận tải
Cargo insurance to be arranged by the carrier
- Giai đoạn/ngày gần nhất thực hiện vận chuyển
Period/latest day for performance of carrier
- Giá trị khai báo và/hoặc quan tâm đặc biệt trong giao hàng hóa
Declared value and/or special interest in delivery of goods: |
19. Các thỏa thuận đặc biệt/Special agreement:
- Bảo hiểm hàng hóa được bố trí bởi người vận tải
Cargo insurance to be arranged by the carrier
- Giai đoạn/ngày gần nhất thực hiện vận chuyển
Period/latest day for performance of carrier
- Giá trị khai báo và/hoặc quan tâm đặc biệt trong giao hàng hóa
Declared value and/or special interest in delivery of goods: |
19. Các thỏa thuận đặc biệt/Special agreement:
- Bảo hiểm hàng hóa được bố trí bởi người vận tải
Cargo insurance to be arranged by the carrier
- Giai đoạn/ngày gần nhất thực hiện vận chuyển
Period/latest day for performance of carrier
- Giá trị khai báo và/hoặc quan tâm đặc biệt trong giao hàng hóa
Declared value and/or special interest in delivery of goods: |
19. Các thỏa thuận đặc biệt/Special agreement:
- Bảo hiểm hàng hóa được bố trí bởi người vận tải
Cargo insurance to be arranged by the carrier
- Giai đoạn/ngày gần nhất thực hiện vận chuyển
Period/latest day for performance of carrier
- Giá trị khai báo và/hoặc quan tâm đặc biệt trong giao hàng hóa
Declared value and/or special interest in delivery of goods: |
|
13. Chỉ dẫn của người nhận hàng
Consignee’s instruction
- Đối với thủ tục Hải quan
For custom formalities
- Đối với các thủ tục khác
For other formalities
- Được phép/không được phép sang hàng
Transshipment is/is not allowed
- Khác/others
|
13. Chỉ dẫn của người nhận hàng
Consignee’s instruction
- Đối với thủ tục Hải quan
For custom formalities
- Đối với các thủ tục khác
For other formalities
- Được phép/không được phép sang hàng
Transshipment is/is not allowed
- Khác/others
|
13. Chỉ dẫn của người nhận hàng
Consignee’s instruction
- Đối với thủ tục Hải quan
For custom formalities
- Đối với các thủ tục khác
For other formalities
- Được phép/không được phép sang hàng
Transshipment is/is not allowed
- Khác/others
|
13. Chỉ dẫn của người nhận hàng
Consignee’s instruction
- Đối với thủ tục Hải quan
For custom formalities
- Đối với các thủ tục khác
For other formalities
- Được phép/không được phép sang hàng
Transshipment is/is not allowed
- Khác/others
|
13. Chỉ dẫn của người nhận hàng
Consignee’s instruction
- Đối với thủ tục Hải quan
For custom formalities
- Đối với các thủ tục khác
For other formalities
- Được phép/không được phép sang hàng
Transshipment is/is not allowed
- Khác/others
|
13. Chỉ dẫn của người nhận hàng
Consignee’s instruction
- Đối với thủ tục Hải quan
For custom formalities
- Đối với các thủ tục khác
For other formalities
- Được phép/không được phép sang hàng
Transshipment is/is not allowed
- Khác/others
|
20. Được thanh toán bởi:
To be paid by: |
20. Được thanh toán bởi:
To be paid by: |
Người gửi
Consignor |
Người gửi
Consignor |
Người gửi
Consignor |
Loại tiền tệ
Currency |
Loại tiền tệ
Currency |
Loại tiền tệ
Currency |
Người nhận
Consignee |
Người nhận
Consignee |
|
13. Chỉ dẫn của người nhận hàng
Consignee’s instruction
- Đối với thủ tục Hải quan
For custom formalities
- Đối với các thủ tục khác
For other formalities
- Được phép/không được phép sang hàng
Transshipment is/is not allowed
- Khác/others
|
13. Chỉ dẫn của người nhận hàng
Consignee’s instruction
- Đối với thủ tục Hải quan
For custom formalities
- Đối với các thủ tục khác
For other formalities
- Được phép/không được phép sang hàng
Transshipment is/is not allowed
- Khác/others
|
13. Chỉ dẫn của người nhận hàng
Consignee’s instruction
- Đối với thủ tục Hải quan
For custom formalities
- Đối với các thủ tục khác
For other formalities
- Được phép/không được phép sang hàng
Transshipment is/is not allowed
- Khác/others
|
13. Chỉ dẫn của người nhận hàng
Consignee’s instruction
- Đối với thủ tục Hải quan
For custom formalities
- Đối với các thủ tục khác
For other formalities
- Được phép/không được phép sang hàng
Transshipment is/is not allowed
- Khác/others
|
13. Chỉ dẫn của người nhận hàng
Consignee’s instruction
- Đối với thủ tục Hải quan
For custom formalities
- Đối với các thủ tục khác
For other formalities
- Được phép/không được phép sang hàng
Transshipment is/is not allowed
- Khác/others
|
13. Chỉ dẫn của người nhận hàng
Consignee’s instruction
- Đối với thủ tục Hải quan
For custom formalities
- Đối với các thủ tục khác
For other formalities
- Được phép/không được phép sang hàng
Transshipment is/is not allowed
- Khác/others
|
Giá vận chuyển/
Carriage charges:
Cắt giảm/Reduction
|
Giá vận chuyển/
Carriage charges:
Cắt giảm/Reduction
|
||||||||
|
14. Hướng dẫn về thanh toán các phí chuyên chở
Instruction on payment of carriage charges:
0 trả trước (prepaid)
0 thu tiền (collect)
|
14. Hướng dẫn về thanh toán các phí chuyên chở
Instruction on payment of carriage charges:
0 trả trước (prepaid)
0 thu tiền (collect)
|
14. Hướng dẫn về thanh toán các phí chuyên chở
Instruction on payment of carriage charges:
0 trả trước (prepaid)
0 thu tiền (collect)
|
14. Hướng dẫn về thanh toán các phí chuyên chở
Instruction on payment of carriage charges:
0 trả trước (prepaid)
0 thu tiền (collect)
|
14. Hướng dẫn về thanh toán các phí chuyên chở
Instruction on payment of carriage charges:
0 trả trước (prepaid)
0 thu tiền (collect)
|
14. Hướng dẫn về thanh toán các phí chuyên chở
Instruction on payment of carriage charges:
0 trả trước (prepaid)
0 thu tiền (collect)
|
Chênh lệch/Balance
Các lệ phí phụ trội
/Supplemental charges
Khác/Others
|
Chênh lệch/Balance
Các lệ phí phụ trội
/Supplemental charges
Khác/Others
|
||||||||
|
14. Hướng dẫn về thanh toán các phí chuyên chở
Instruction on payment of carriage charges:
0 trả trước (prepaid)
0 thu tiền (collect)
|
14. Hướng dẫn về thanh toán các phí chuyên chở
Instruction on payment of carriage charges:
0 trả trước (prepaid)
0 thu tiền (collect)
|
14. Hướng dẫn về thanh toán các phí chuyên chở
Instruction on payment of carriage charges:
0 trả trước (prepaid)
0 thu tiền (collect)
|
14. Hướng dẫn về thanh toán các phí chuyên chở
Instruction on payment of carriage charges:
0 trả trước (prepaid)
0 thu tiền (collect)
|
14. Hướng dẫn về thanh toán các phí chuyên chở
Instruction on payment of carriage charges:
0 trả trước (prepaid)
0 thu tiền (collect)
|
14. Hướng dẫn về thanh toán các phí chuyên chở
Instruction on payment of carriage charges:
0 trả trước (prepaid)
0 thu tiền (collect)
|
TỔNG/TOTAL
|
TỔNG/TOTAL
|
||||||||
|
21. Làm tại ….. vào 20…
Done at on |
21. Làm tại ….. vào 20…
Done at on |
21. Làm tại ….. vào 20…
Done at on |
21. Làm tại ….. vào 20…
Done at on |
21. Làm tại ….. vào 20…
Done at on |
21. Làm tại ….. vào 20…
Done at on |
15. Trả bằng tiền mặt khi giao hàng/Cash on delivery
|
15. Trả bằng tiền mặt khi giao hàng/Cash on delivery
|
15. Trả bằng tiền mặt khi giao hàng/Cash on delivery
|
15. Trả bằng tiền mặt khi giao hàng/Cash on delivery
|
15. Trả bằng tiền mặt khi giao hàng/Cash on delivery
|
15. Trả bằng tiền mặt khi giao hàng/Cash on delivery
|
15. Trả bằng tiền mặt khi giao hàng/Cash on delivery
|
15. Trả bằng tiền mặt khi giao hàng/Cash on delivery
|
15. Trả bằng tiền mặt khi giao hàng/Cash on delivery
|
15. Trả bằng tiền mặt khi giao hàng/Cash on delivery
|
|
22. Người gửi ký tên và đóng dấu
Consignor’s signature/stamp |
22. Người gửi ký tên và đóng dấu
Consignor’s signature/stamp |
22. Người gửi ký tên và đóng dấu
Consignor’s signature/stamp |
22. Người gửi ký tên và đóng dấu
Consignor’s signature/stamp |
22. Người gửi ký tên và đóng dấu
Consignor’s signature/stamp |
22. Người gửi ký tên và đóng dấu
Consignor’s signature/stamp |
23. Doanh nghiệp, HTX ký tên/đóng dấu
Carrier’s signature/stamp |
23. Doanh nghiệp, HTX ký tên/đóng dấu
Carrier’s signature/stamp |
23. Doanh nghiệp, HTX ký tên/đóng dấu
Carrier’s signature/stamp |
23. Doanh nghiệp, HTX ký tên/đóng dấu
Carrier’s signature/stamp |
24. Hàng nhận được/Goods received:
- Tại/at (Địa điểm)
- Vào/on (Thời gian)
|
24. Hàng nhận được/Goods received:
- Tại/at (Địa điểm)
- Vào/on (Thời gian)
|
24. Hàng nhận được/Goods received:
- Tại/at (Địa điểm)
- Vào/on (Thời gian)
|
24. Hàng nhận được/Goods received:
- Tại/at (Địa điểm)
- Vào/on (Thời gian)
|
24. Hàng nhận được/Goods received:
- Tại/at (Địa điểm)
- Vào/on (Thời gian)
|
24. Hàng nhận được/Goods received:
- Tại/at (Địa điểm)
- Vào/on (Thời gian)
|
PHỤ LỤC 4
BẢN DỊCH GIẤY PHÉP LÁI XE BẰNG TIẾNG ANH
ENGLISH TRANSLATION OF DRIVING LICENSE
(Valid only attached with original Driving License)
(Chỉ có giá trị khi đi kèm theo giấy phép lái xe gốc)
Page 1
|
MINISTRY OF TRANSPORT
----------------- |
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence – Freedom - Happiness --------------------- |
DRIVING LICENSE
Number: .............................................................
|
Photo 3x4
|
Full name: ……………………………………………………………………………..
Date of birth: …………………. Nationality: ………………………………………..
Permanent address: …………………………………………………………………
|
|
Valid until
………………………………..
|
…………….., date …………………….
Issuing Authority (Signed) |
Page2
|
CLASS
|
CLASSIFICATION OF MOTOR VEHICLES
|
DATE
|
|
A1
|
Motor cycle between 50 c.c and 175 c.c.
|
|
|
A2
|
Motor cycle exceeding 175 c.c
|
|
|
A3
|
Lambretta, motorized tricycle, autocycle
|
|
|
A4
|
Tractor not exceeding maximum permissible laden weight of 1,000 kg.
|
|
|
B1
|
Motor vehicle used for the carriage of passengers and having not exceeding 9 seats, truck not exceeding 3,500 kg and not used for commercial purpose.
|
|
|
B2
|
Motor vehicle used for the carriage of passengers and having not exceeding 9 seats, truck not exceeding 3,500kg, tractor with a trailer not exceeding 3,500kg and used for commercial purpose.
|
|
|
C
|
Truck, tractor with a trailer exceeding 3,500 kg.
|
|
|
D
|
Motor vehicle used for the carriage of passengers and having from 10 to 30 seats.
|
|
|
E
|
Motor vehicle used for the carriage of passengers and having more than 30 seats.
|
|
|
F
|
Truck of class B2, truck of class ………… with a trailer exceeding 750 kg.
|
|
|
Holders of one of the above mentioned driving licenses are permitted to drive moped, motorcycle not exceeding 50 c.c
|
Holders of one of the above mentioned driving licenses are permitted to drive moped, motorcycle not exceeding 50 c.c
|
Holders of one of the above mentioned driving licenses are permitted to drive moped, motorcycle not exceeding 50 c.c
|
….., ngày …. tháng ….. năm ………
Cơ quan cấp bản dịch Giấy phép lái xe
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: Cơ quan cấp giấy phép lái xe là cơ quan cấp bản dịch Giấy phép lái xe cụ thể là Cục Đường bộ Việt Nam và các Sở Giao thông vận tải.
PHỤ LỤC 5
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ QUỐC TẾ GMS
(Ban hành kèm theo Thông tư số 89/2014/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2014
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
|
Tên doanh nghiệp/HTX
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
|
|
Đề nghị cấp giấy phép
|
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ QUỐC TẾ GMS
Kính gửi: Tổng cục Đường bộ Việt Nam
1. Tên đơn vị vận tải: ...................................................................................
2. Địa chỉ: ....................................................................................................
3. Số điện thoại: ...................................... Số Fax: .......................................
4. Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) số: ................. Ngày cấp: ...................... Cơ quan cấp: .................................
5. Đề nghị …………..(cấp mới/cấp lại*) Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế như sau:
Loại hình hoạt động (ghi rõ một hoặc một số loại hình đề nghị cấp, gồm: vận tải hành khách bằng ô tô theo tuyến cố định; vận tải hành khách theo hợp đồng; vận tải khách du lịch bằng xe ô tô hoặc vận tải hàng hóa bằng xe ô tô): ......................................................................................................................
......................................................................................................................
|
|
........., ngày tháng năm
Đại diện doanh nghiệp, HTX
(Ký tên, đóng dấu)
|
*Chú ý: nếu đề nghị cấp lại cần ghi rõ lý do.
PHỤ LỤC 6
GIẤY PHÉP VẬN TẢI QUỐC TẾ
|
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
CỤC ĐƯỜNG BỘ VIỆT NAM MINISTRY OF TRANSPORT VIETNAM ROAD ADMINISTRATION |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM |
GIẤY PHÉP VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ QUỐC TẾ
INTERNATIONAL ROAD TRANSPORT LICENSE
Số giấy phép (License No.): ……………….
Đăng ký lần đầu (First Application) date: … month …… year 200 …
1. Tên doanh nghiệp, HTX/Name of company:
2. Địa chỉ/Address:
Điện thoại/Tel: …………………. …… Fax:
Email: ………………………………… Website:
3. Loại hình hoạt động vận tải/Type of transport services:
4. Giấy phép có hiệu lực đến/This license is valid until:
|
…….., ngày ……… tháng ……… năm
Date …. month …… Year…..
….., issuing date month year
Cơ quan cấp phép (Issuing Authority) Ký tên, đóng dấu (Signature, stamp) |
PHỤ LỤC 7
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ GMS
(Ban hành kèm theo Thông tư số 89/2014/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2014
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
|
Tên doanh nghiệp/HTX
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
|
|
Đề nghị cấp giấy phép
|
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ GMS CHO PHƯƠNG TIỆN
Kính gửi:..........................................................
1. Tên đơn vị vận tải:......... ....................................................................................
2. Địa chỉ : .......................................................................................................
3. Số điện thoại:.............................................Số Fax: ......................................
4. Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS do Tổng cục Đường bộ Việt Nam cấp số: ................. ngày cấp: ..................
5. Đơn vị đề nghị cấp Giấy phép vận tải đường bộ GMS cho phương tiện theo danh sách dưới đây:
|
Số TT
|
Biển số xe
|
Trọng tải
(ghế)
|
Năm sản xuất
|
Nhãn hiệu
|
Số khung
|
Số máy
|
Màu sơn
|
Thời gian đề nghị cấp phép
|
Hình thức hoạt động (vận chuyển hàng hóa hay hành khách)
|
Cửa khẩu
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
|
1
|
||||||||||
|
2
|
||||||||||
|
...
|
Đối với phương tiện vận chuyển hành khách theo tuyến cố định bổ sung thêm các thông tin sau:
Tuyến:.............................đi.............................và ngược lại.
Bến đi: Bến xe..........................................(thuộc tỉnh:.....................Việt Nam).
Bến đến: Bến xe...........................................(thuộc tỉnh:............................).
Cự ly vận chuyển: .....................km.
Hành trình tuyến đường: ...................................................................................
Đã được Tổng cục Đường bộ Việt Nam chấp thuận khai thác tuyến tại công văn số ...................... ngày ........................ (nếu có).
|
........., ngày tháng năm
Đại diện doanh nghiệp, HTX
(Ký tên, đóng dấu)
|
PHỤ LỤC 8
MẪU GIẤY PHÉP VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ GMS
(Ban hành kèm theo Thông tư số 89/2014/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2014
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
|
National Transport Facilitation Committe Viet Nam
|
GMS Road Transport Permit 1
This document is issued in accordance with Protocol 3 and Article 23 of the Agreement between and among the Governments of the Kingdom of Cambodia, the People's Republic of China, the Lao People's Democratic Republic, the Union of Myanmar, the Kingdom of Thailand, and the Socialist Republic of Viet Nam for Facilitation of Cross - Border Transport of Good and People.
|
Country Code
|
Permit number
|
Bar code
|
Type of Permit/Transport Operation2: Scheduled passenger
Non-Scheduled passenger
Cargo
1. Issuing Authority:
1.1 Name:...............
1.2 Address :.............
1.3 Contact Data3:...........
2. Beneficiary of the Permit4:
2.1 Name:.................
2.2 Address :...............
2.3 Contact Data :...........
2.4 Road Transport Operator's National License Number :.................5
3. Particulars for Scheduled Passenger Transport Operations Only:
3.1 Itinerary:.......................
3.2 Frequency of operations for the beneficiary:.................
3.3 Maximum Capacity (number of seats/persons ):.......................
3.4 Other Restrictions:........................6
4. Period of Validity : from ...........until............7
5. Allocated Vehicle Registration Number 8:
|
Prime mover/Truck/Bus/Semi-trailer
|
Prime mover/Truck/Bus/Semi-trailer
|
Prime mover/Truck/Bus/Semi-trailer
|
Prime mover/Truck/Bus/Semi-trailer
|
Prime mover/Truck/Bus/Semi-trailer
|
Prime mover/Truck/Bus/Semi-trailer
|
|
|
1
|
5
|
|||||
|
2
|
6
|
|||||
|
3
|
7
|
|||||
|
4
|
8
|
|
Place and date of Issuance: ………
|
Authentication (Seal/Stamp, Signature):
|
1. Warning: Counterfeiting is a criminal offence. This permit entitles its holder to perform cross-border road transport operations in the GMS region, subject to compliance with national laws of the Host Country, and the other conditions of the Agreement. The transport operator shall keep the original of this permit on board the vehicle at all times during cross-border transport operations for inspection and control purposes by authorities. This permit shall be valid only for the vehicle of which the registration number is entered on the permit form. Except for scheduled passenger transport operations, the Itineraries are restricted to the exit/entry point, routes, and corridors defined in Protocol 1 to the Agreement.
2. Please tick the type of transport operation.
3. Contact data may include: telephone number, fax number, email address, etc.
4. This permit is nominative and non-negotiable and non-transferable.
5. The validity of this permit shall be subject to the validity of the holder's transport operator license.
6. Other restrictions on this type of transport operations flowing from the arrangements on terms and conditions by the Country whose territory is traversed as per Article 5(e) of Protocol 3 to the Agreement.
7. Provided the permit was used before the expiry of its validity date by entering the territory of another GMS coutry than that of its holder transport operator, it shall remain valid until the completion of the transport operation by the return of the vehicle to its Home Country. A cross - border transport operation shall be completed by the exit of the vehicle from the Host Country territory within a period of 30 days from the date of entry in the Host Country territory . If the transport operator is unable to timely leave the Host Country territory, he/she shall inform the Host Country Competent Authority and may be required to file a request for extension
8. Type of vehicle should be entered. Only the number(s) entered in the last box prevail(s). If the form has become full within its validity period, the issuing authority shall upon a simple request from its holder forwith replace the original form.
PHỤ LỤC 9
MẪU SỐ THEO DÕI HOẠT ĐỘNG PHƯƠNG TIỆN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 89/2014/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2014
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Socialist Repulic of Viet Nam
Greater Mekong Subregion
SỔ THEO DÕI HOẠT ĐỘNG PHƯƠNG TIỆN
THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH TẠO THUẬN LỢI VẬN TẢI NGƯỜI VÀ HÀNG HOÁ QUA LẠI BIÊN GIỚI GIỮA CÁC NƯỚC TIỂU VÙNG SÔNG MÊ KÔNG MỞ RỘNG
(HIỆP ĐỊNH GMS )
TRANSPORT BOOK FOR THE VEHICLE TO IMPLEMENT
THE GMS CROSS - BORDER TRANSPORT AGREEMENT
Bìa trước
|
Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
Socialist Republic of Viet Nam
Bộ Giao thông vận tải Việt Nam đề nghị
các cơ quan hữu quan cho phép phương
tiện vận tải đường bộ này đi lại dễ dàng
và hỗ trợ hoặc bảo vệ khi cần thiết
The Ministry of Transport of Việt Nam
requests all those whom it may concern to
allow the vehicle to pass freely and afford the
vehicle any such assistance and protectinon as
may be necessary
Mặt sau bìa trước
|
|
|
Thông tin cơ bản về phương tiện
General data of the vehicle
1. Số đăng ký phương tiện :.......................................
( Registration number)
2. Thông số kỹ thuật:
(Technical data )
- Năm sản xuất:........................................................
(Manufactory year)
- Nhãn hiệu (Mark ) :................................................
- Loại xe ( Model ) :................................................
Xe tải Xe khách Xe khác
(Truck) (Bus ) ( Other)
- Màu sơn :................................................................
(Colour )
- Số máy :..................................................................
(Engine No )
- Số khung :...............................................................
( Chassic No )
Trang 1
|
Chi tiết về nhà vận tải
Status of Transport operator
Tên đơn vị (company/agency):
............................................................................
Địa chỉ (Address):
............................................................................
Tel:......................................Fax:..........................
Lĩnh vực hoạt động vận tải (Type of transport operation):
Số giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS (GMS Permit number) :..........................
Ngày hết hạn (Date of expire ) :...........................
Trang 2
|
|
GHI CHÚ
NOTICES
Sổ này có giá trị một năm
This book is valid for one year
Từ ngày: From date…. month…… year
Đến ngày: To date…. month…… year
Cửa khẩu, vùng hoạt động, nơi đến
Border, Traveling area, Destinatinon
Cửa khẩu (Border gate):
Vùng hoạt động (Traveling area):
Nơi đến (Destinatinon):
Ngày cấp (Date of issue):
Issuing Authority
(Signature, Stamp)
Trang 3
|
GIA HẠN
Extension
Giấy phép này được gia hạn đến ngày …. tháng … năm ….
This trip is extended until to date …. month …. year ….
Ngày… tháng … năm…
date….month….year….
Cơ quan gia hạn
Extending Authority
Ký tên, đóng dấu
(Signature, seal)
Ghi chú (Notices):
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
Trang 4
|
|
|
HẢI QUAN
FOR CUSTOMS
|
HẢI QUAN
FOR CUSTOMS
|
|
Hướng dẫn (Instuction)
1. Sổ này bao gồm 50 trang cần phải được giữ sạch sẽ.
This book contains 50 papes excluding the covers, which should be kept as clean as possible
2. Khi Sổ bị mất hoặc không đọc được vì bất cứ nguyên nhân gì có thể xẩy ra, người giữ giấy phép phải yêu cầu cấp giấy phép mới tại Bộ Giao thông vận tải Việt Nam.
When this book get lost or illegible for any reasons as it may occurred the holder should request the new one at issuing office.
3. Sổ này phải xuất trình cho cơ quan có thẩm quyền khi được yêu cầu.
This book shall be produced to the competent authorities upon request.
4. Nghiêm cấm việc tẩy xóa, thay đổi các điều khoản đã ghi trong Sổ này.
It is prohibited to erase, add, or falsify any terms specified in this book.
5. Sổ này chỉ sử dụng cho phương tiện đã được ghi trong sổ và phải được gia hạn trước ngày hết hạn một tháng.
This book shall be used for the specified vehicle only and shall be renewed before one month before the expired date.
|
Ghi chú (note):
Khổ giấy rộng: 11cm, dài 15cm.
Page size 11 cm x 15cm.
Bìa màu xanh lá cây (Green) dùng để cấp cho tất cả các phương tiện.
Green cover used for vehicles.
|
|
PHỤ LỤC 10
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY PHÉP VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ GMS
(Ban hành kèm theo Thông tư số 89/2014/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2014
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
|
PHỤ LỤC 10
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY PHÉP VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ GMS
(Ban hành kèm theo Thông tư số 89/2014/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2014
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
|
|
Tên đơn vị, cá nhân đề nghị gia hạn giấy phép vận tải đường bộ GMS.
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIaLIST REPUBLIC OF VIET NAM
|
|
Company, individual applying for extension of GMS Transport Permit.
|
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Independence - Freedom – Happiness
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
GIA HẠN GIẤY PHÉP VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ GMS
APPLICATION
FOR EXTENDING OF GMS ROAD TRANSPORT PERMIT
Kính gửi ( To ):....................................................................
1. Tên đơn vị (hoặc cá nhân): Name (organization or individual ) …………………………..
2. Địa chỉ: (Address) ……………………………………….…………………………...
3. Số điện thoại: (Tel No.) .......................... Số Fax: (Fax No .): ....................
4. Đề nghị Sở Giao thông vận tải …… …………..gia hạn Giấy phép vận tải đường bộ GMS cho phương tiện vận tải sau: Kindly request Provincial Transport Department of...............to extend the validity of GMS Transport Permit(s) for the following vehicle(s):
- Biển số xe xin gia hạn ( Registration No .) : ………………………………………………….
- Giấy phép vận tải đường bộ GMS số: …. Ngày cấp … Nơi cấp: …… Có giá trị đến: ………...
GMS Road Transport Permit No .:…… ( Date of issue ).. ... ( Issuing Authority)...Date of expiry………………………………….
- Thời gian nhập cảnh vào Việt Nam: ngày ……. tháng …... năm …..
Date of entry into Viet Nam:date ... .... month ...... year ... .............
- Thời hạn đề nghị được gia hạn thêm (lựa chọn 1 trong 2 nội dung sau để khai):
Proposed extended duration (choose one of the two following options):
+ Gia hạn giấy phép vận tải đường bộ GMS : ….ngày, từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm …
Extension for GMS Road Transport Permit: ………...days, from date…... month ..... year ...…to date .....month ... year .......
+ Gia hạn chuyến đi:………..ngày, từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm ……..
Extension for Journey : ... ... ... …days, from date ... month ... year ... to date ... ..month ... year ...
5. Lý do đề nghị gia hạn ( The reasons for extension) :……………………..…………..
……………………………………………………………………………..………………………….…………………………………………………………………………….
6. Chúng tôi xin cam kết ( We commit) :
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của nội dung đơn đề nghị gia hạn giấy phép vận tải đường bộ GMS cho phương tiện và các văn bản kèm theo ( To take full responsibility for the truthfulness and accuracy of the application for extending GMS Transport Permit for vehicles and the attached documents).
b) Chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật Việt Nam cũng như những quy định ghi trong Hiệp định GMS (To comply strictly with all provisions of Vietnamese Laws as well as the GMS provisions).
|
....., ngày (date)…….tháng(month)
…….
năm (year)
….
Đại diện đơn vị/ Cá nhân
(Representative of the Company/Individual)
Ký tên/Signature
Lái xe, chủ phương tiện hoặc người được ủy quyền
(
Driver, vehicle owner or authorized person).
|
[1] Thông tư số 89/2014/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2009/TT-BGTVT ngày 17 tháng 11 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định tạo thuận lợi vận tải người và hàng hóa qua lại biên giới giữa các nước tiểu vùng Mê Công mở rộng có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Hiệp định tạo thuận lợi vận tải người và hàng hóa qua lại biên giới giữa các nước Tiểu vùng Mê Công mở rộng (Hiệp định GMS) ký ngày 26 tháng 11 năm 1999 tại Viêng Chăn, được sửa đổi ngày 30 tháng 4 năm 2004 tại Phnôm Pênh, Campuchia và các Phụ lục, Nghị định thư của Hiệp định GMS;
Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Hợp tác quốc tế và Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam,
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2009/TT-BGTVT ngày 17 tháng 11 năm 2009 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định tạo thuận lợi vận tải người và hàng hóa qua lại biên giới giữa các nước tiểu vùng Mê Công mở rộng.”
[2] Khoản này được bổ sung, sửa đổi theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 89/2014/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2009/TT-BGTVT ngày 17 tháng 11 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định tạo thuận lợi vận tải người và hàng hóa qua lại biên giới giữa các nước tiểu vùng Mê Công mở rộng, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2015.
[3] Điểm này được bổ sung, sửa đổi theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư số 89/2014/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2009/TT-BGTVT ngày 17 tháng 11 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định tạo thuận lợi vận tải người và hàng hóa qua lại biên giới giữa các nước tiểu vùng Mê Công mở rộng, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2015.
[4] Khoản này này được bổ sung, sửa đổi theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 89/2014/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2009/TT-BGTVT ngày 17 tháng 11 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định tạo thuận lợi vận tải người và hàng hóa qua lại biên giới giữa các nước tiểu vùng Mê Công mở rộng, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2015.
[5] Khoản này này được bổ sung, sửa đổi theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 89/2014/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2009/TT-BGTVT ngày 17 tháng 11 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định tạo thuận lợi vận tải người và hàng hóa qua lại biên giới giữa các nước tiểu vùng Mê Công mở rộng, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2015.
[6] Điều này được bổ sung, sửa đổi theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số 89/2014/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2009/TT-BGTVT ngày 17 tháng 11 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định tạo thuận lợi vận tải người và hàng hóa qua lại biên giới giữa các nước tiểu vùng Mê Công mở rộng, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2015.
[7] Điều 2 của Thông tư số 89/2014/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2009/TT-BGTVT ngày 17 tháng 11 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định tạo thuận lợi vận tải người và hàng hóa qua lại biên giới giữa các nước tiểu vùng Mê Công mở rộng, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2015 quy định như sau:
“Điều 2. Hiệu Iực thi hành và tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 03 năm 2015.
2. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức và cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Giao thông vận tải để xem xét, giải quyết./.”
[8] Khoản 5 Điều 1 của Thông tư số 89/2014/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2009/TT-BGTVT ngày 17 tháng 11 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định tạo thuận lợi vận tải người và hàng hóa qua lại biên giới giữa các nước tiểu vùng Mê Công mở rộng, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2015 quy định như sau:
“1. Tổng cục Đường bộ Việt Nam
a) Xây dựng phần mềm quản lý hoạt động vận tải thực hiện Hiệp định GMS;
b) Tổ chức quản lý, hướng dẫn và kiểm tra về hoạt động vận tải đường bộ thực hiện Hiệp định GMS;
c) In và phát hành ký hiệu phân biệt quốc gia của Việt Nam, danh sách hành khách, giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS theo mẫu ban hành tại Thông tư này.
2. Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức phổ biến và triển khai thực hiện Thông tư này tới các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn.
3. Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi có cửa khẩu biên giới thực hiện Hiệp định GMS, căn cứ định ngạch phương tiện trên phần mềm quản lý vận tải thực hiện Hiệp định GMS, cấp Giấy phép vận tải đường bộ GMS cho phương tiện của doanh nghiệp, hợp tác xã đóng trên địa bàn địa phương và cho phương tiện của doanh nghiệp, hợp tác xã của địa phương khác đi qua cửa khẩu tại địa phương mình quản lý.”
6. Thay thế các Phụ lục 5, 7, 8, 9 của Thông tư số 29/2009/TT-BGTVT ngày 17 tháng 11 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải bằng các Phụ lục 1, 2, 3, 4 tương ứng ban hành kèm theo Thông tư này.
7. Bổ sung Phụ lục 5 ban hành kèm theo Thông tư này.”