Quay lại

Văn bản hợp nhất 08/VBHN-BYT 2018 Quyết định mẫu hồ sơ bệnh án

BỘ Y TẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 08/VBHN-BYT

Hà Nội, ngày 24 tháng 05 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH MẪU HỒ SƠ, BỆNH ÁN

BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ

Quyết định số 4069/2001/QĐ-BYT ngày 28 tháng 10 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành mẫu hồ sơ, bệnh án, có hiệu lực kể từ ngày 13 tháng 10 năm 2001 được sửa đổi, bổ sung bởi:

Thông tư số 50/2017/TT-BYT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung các quy định liên quan đến thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh (sau đây viết tắt là Thông tư số 50/2017/TT-BYT), có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2018.

Căn cứ Luật Bảo vệ sức khoẻ nhân dân,

Căn cứ Nghị định số 68/CP ngày 11/10/1993 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Y tế,

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Điều trị- Bộ Y tế,[1]

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Nay ban hành các mẫu hồ sơ, bệnh án để dùng trong bệnh viện (có các mẫu đính kèm).

Điều 2. Các mẫu ban hành kèm theo Quyết định này được áp dụng trong các cơ sở khám chữa bệnh (được gọi chung là bệnh viện) của nhà nước, bán công, dân lập, tư nhân, các cơ sở khám chữa bệnh có vốn đầu tư của nước ngoài. Riêng các bệnh viện chuyên khoa đầu ngành do yêu cầu chuyên sâu có thể bổ sung một số nội dung cần thiết vào các mẫu sau khi được sự đồng ý của Bộ trưởng Bộ Y tế.

Điều 3. Giao cho Vụ trưởng Vụ Điều trị-Bộ Y tế chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các mẫu hồ sơ bệnh án tại các bệnh viện trong cả nước.

Điều 4. [2] Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành. Huỷ bỏ Quyết định số 1333/1999/BYT-QĐ ngày 03 tháng 05 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành các mẫu hồ sơ, bệnh án để dùng trong bệnh viện.

Điều 5. Các ông, bà: Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng Vụ Điều trị, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch, Vụ trưởng các Vụ của cơ quan Bộ Y tế, Cục trưởng Cục Quản lý Dược Việt Nam, Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Giám đốc Bệnh viện, Viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế, Thủ trưởng Y tế ngành, Hiệu trưởng Trường Đại học, Trung học Y, Dược chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (Công báo, Cổng thông tin điện tử Chính phủ);
- Bộ trưởng (để b/c);
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, PC, KCB.

XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Phạm Lê Tuấn


MỤC LỤC


MẪU HỒ SƠ B ỆNH ÁN DÙNG TRONG BỆNH VIỆN


1. Hướng dẫn ghi và mã các thông số hồ sơ bệnh án


2. Phần I


- Mẫu bệnh án: 24 loại


3. Phần II


- A. Mẫu giấy, phiếu y: 45 loại


- B. Mẫu giấy, phiếu dược: 18 loại


- C. Mẫu giấy, phiếu vật tư thiết bị y tế: 3 loại


- D:3 Mẫu “Phiếu công khai dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh nội trú: 1 loại


4. Phần III


- A. Mẫu sổ y: 42 loại


- B. Mẫu sổ dược: 3 loại


- C. Mẫu sổ vật tư thiết bị y tế: 2 loại


5. Phần IV

Phụ lục 1: Bảng mã các xét nghiệm Huyết học, Hoá sinh và Vi sinh

Phụ lục 2: Bảng mã các chẩn đoán Hình ảnh và Nội soi

Phụ lục 3: Danh mục các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Danh mục các huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh.

Phụ lục 4: Bảng mã các bệnh viện, viện

Phụ lục 5: Bảng mã 54 dân tộc

Phụ lục 6: Bảng mã nghề nghiệp theo thành phần xã hội

Phụ lục 7: Bảng mã một số nước.


Phần II.


MẪU GIẤY, PHIẾU CHUYÊN MÔN BỆNH VIỆN: 66 LOẠI


Nội dung
Khổ giấy
Trang
A. Mẫu giấy, phiếu Y
4 loại
110
1. Giấy ra viện
Khổ A5 ngang
111
2. Giẫy chuyển viện
Khổ A4 dọc
112
3. Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức
Khổ A5 ngang
113
4. Giấy chứng nhận phẫu thuật
Khổ A5 ngang
114
5. Giấy khám/ chữa bệnh theo yêu cầu
Khổ A4 dọc
115
6. Giấy thử phản ứng thuốc
Khổ A4 ngang
116
7. Phiếu theo dõi dị ứng thuốc
Khổ A5 ngang
117
8. Giấy chứng nhận thương tích
Khổ A4 dọc
118
9. Phiếu chăm sóc
Khổ A4 dọc
119
10. Phiếu theo dõi chức năng sống
Khổ A4 dọc
122
11. Phiếu theo dõi chuyển dạ đẻ (biểu đồ chuyển dạ)
Khổ A4 đứng
123
12. Phiếu khám chuyên khoa
Khổ A5 ngang
128
13. Phiếu gây mê hồi sức
Khổ A4 dọc
129
14. Phiếu phẫu thuật/ thủ thuật
Khổ A4 dọc
132
15. Phiếu lĩnh và phát máu
Khổ A4 ngang
134
16. Phiếu truyền máu
Khổ A4 dọc
135
17. Phiếu theo dõi truyền dịch
Khổ A4 dọc
136
18. Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị
Khổ A4 dọc
137
19. Phiếu chiếu/ chụp X-quang
Khổ A5 dọc
138
20. Phiếu chụp cắt lớp vi tính
Khổ A5 dọc
139
21. Phiếu chụp cộng hưởng từ
Khổ A5 dọc
140
22. Phiếu siêu âm
Khổ A5 dọc
141
23. Phiếu điện tim
Khổ A4 dọc
142
24. Phiếu điện não
Khổ A4 dọc
145
25. Phiếu nội soi
Khổ A4 dọc
146
26. Phiếu đo chức năng hô hấp
Khổ A5 ngang
147
27. Phiếu xét nghiệm (chung)
Khổ A5 ngang
147
28. Phiếu xét nghiệm Huyết học
Khổ A4 dọc
148
29. Phiếu xét nghiệm huyết - tuỷ đồ
Khổ A4 dọc
149
30. Phiếu xét nghiệm chẩn đoán rối loạn đông cầm máu
Khổ A4 dọc
151
31. Phiếu xét nghiệm sinh thiết tuỷ xương
Khổ A4 dọc
152
32. Phiếu xét nghiệm nước dịch
Khổ A4 dọc
153
33. Phiếu xét nghiệm hoá sinh máu
Khổ A4 dọc
154
34. Phiếu xét nghiệm hoá sinh nước tiểu, phân, dịch chọc dò
Khổ A4 dọc
155
35. Phiếu xét nghiệm vi sinh
Khổ A5 ngang
156
36. Phiếu xét nghiệm giải phẫu bệnh sinh thiết
Khổ A4 dọc
157
37.Phiếu xét nghiệm giải phẫu bệnh khám nghiệm tử thi.
Khổ A4 dọc
159
38. Phiếu thanh toán ra viện
Khổ A4 dọc
161
39. Tờ điều trị
Khổ A4 dọc
163
40. Trích biên bản hội chẩn
Khổ A4 dọc
165
41. Trích biên bản kiểm điểm tử vong
Khổ A4 dọc
166
42. Phiếu khám bệnh vào viện (chung)
Khổ A4 dọc
167
43. Phiếu khám bệnh vào viện (chuyên khoa Mắt)
Khổ A4 dọc
168
44. Phiếu khám bệnh vào viện (chuyên khoa Tai - Mũi – Họng)
Khổ A4 dọc
169
45. Phiếu khám bệnh vào viện chuyên khoa Răng - Hàm - Mặt
Khổ A4 dọc
170
B. Mẫu giấy, phiếu dược
17 Loại
171
1. Phiếu lĩnh thuốc
Khổ A4 dọc
172
2. Phiếu lĩnh hoá chất
Khổ A4 dọc
173
3. Phiếu lĩnh vật dụng y tế tiêu hao
Khổ A4 dọc
174
4. Thẻ kho
Khổ A4 dọc
175
5. Phiếu trả lại thuốc/ hoá chất/ vật dụng y tế tiêu hao
Khổ A4 dọc
177
6. Dự trù thuốc mới cần nhập nội
Khổ A4 dọc
178
7. Báo cáo sử dụng thuốc tháng
Khổ A4 ngang
179
8. Báo cáo sử dụng hoá chất tháng
Khổ A4 ngang
181
9. Báo cáo sử dụng vật dụng y tế tiêu hao
Khổ A4 ngang
183
10. Báo cáo công tác dược bệnh viện
Khổ A4 dọc
185
11. Biên bản kiểm kê thuốc
Khổ A4 ngang
186
12. Biên bản kiểm kê hoá chất
Khổ A4 ngang
188
13. Biên bản kiểm kê vật dụng y tế tiêu hao
Khổ A4 ngang
190
14. Biên bản xác nhận thuốc/ hoá chất/ y vật dụng y tế tiêu hao mất/ hỏng/ vỡ
Khổ A4 dọc
192
15. Biên bản thanh lí thuốc/ hoá chất/ vật dụng y tế tiêu hao
Khổ A4 ngang
193
16. Thống kê 15 ngày sử dụng thuốc/ hoá chất/ vật dụng y tế tiêu hao.
Khổ A3 ngang
195
17. Đơn thuốc
Khổ A5 dọc
197
18. Phiếu công khai thuốc
198
C. Mẫu giấy, phiếu vật tư/ thiết bị y tế
3 loại
199
1. Dự trù máy, thiết bị y tế.
Khổ A4 ngang
200
2. Báo cáo hiện trạng máy/ thiết bị y tế
Khổ A4 ngang
201
3. Biên bản kiểm kê máy/ thiết bị y tế.
Khổ A4 ngang
203

A. MẪU GIẤY, PHIẾU Y


Sở Y tế: .................................
BV: ........................................
Khoa: ....................................
Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------------------------
MS: 01/BV-01
Số lưu trữ: ..............................
Mã Y tế......…/........./......../…….

Giấy ra viện


- Họ tên người bệnh: ..............................................................................................Tuổi: ....................... Nam/Nữ


- Dân tộc: ......................................... Nghề nghiệp:


- BHYT: giá trị từ: ......./......./............ đến ......./......./............ Số:


- Địa chỉ:


- Vào viện lúc: ......... giờ........ phút, ngày........ tháng ....... năm


- Ra viện lúc: ............ giờ........ phút, ngày........ tháng ....... năm


- Chẩn đoán:


- Phương pháp điều trị:


- Lời dặn của thầy thuốc:


Ngày ...... tháng ..... năm ............
Trưởng khoa điều trị



Họ tên ...............................................
Ngày ...... tháng ..... năm ............
Giám đốc bệnh viện



Họ tên ...............................................

Hướng dẫn: In khổ A5 ngang, 1 mặt


Sở Y tế: .................................
BV: ........................................
Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------------------------------
MS: 02/BV-01
Số lưu trữ: ...............

Giấy chuyển viện


Kính gửi: .......................................................................


Bệnh viện chúng tôi trân trọng giới thiệu:


- Họ tên người bệnh: ...................................................................................... Tuổi: ................ Nam/Nữ


- Dân tộc: ................................................................................ Ngoại kiều:


- Nghề nghiệp: ........................................................................ Nơi làm việc


- BHYT: giá trị từ: ......./......./............ đến ......./......./............ Số:


- Địa chỉ:


- Đã được điều trị/ khám bệnh tại:


- Từ ngày ........../........./............... đến ngày ............/.........../.............


Tóm tắt bệnh án


- Dấu hiệu lâm sàng:


- Các xét nghiệm:


- Chẩn đoán:


- Thuốc đã dùng:


- Tình trạng người bệnh lúc chuyển viện:


- Lí do chuyển viện:


- Chuyển viện hồi: ........... giờ .......... phút, ngày ............ tháng .......... năm ...............


- Phương tiện vận chuyển:


- Họ tên, chức danh người đưa đi:



Bác sỹ điều trị



Họ tên ...................................................
Ngày ........ tháng ........ năm .............
Giám đốc bệnh viện



Họ tên: ............................................

Hướng dẫn: In khổ A4 dọc, 1 mặt


Sở Y tế: .................................
BV: ........................................
Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------------------------------
MS: 03/BV-01
Số vào viện: ..............…….

Giấy cam đoan chấp nhận


phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức


- Tên tôi là: .................................................................... Tuổi: ............... Nam/ Nữ


- Dân tộc: ....................................................................... Ngoại kiều:


- Nghề nghiệp: ............................................................... Nơi làm việc:


- Địa chỉ:


- Là người bệnh/ đại diện gia đình người bệnh/ họ tên là:


hiện đang được điều trị tại Khoa: .................................................. Bệnh viện:


Sau khi nghe bác sĩ cho biết tình trạng bệnh của tôi/ của người gia đình tôi/ những nguy hiểm của bệnh nếu không thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, gây mê hồi sức và những rủi ro có thể xẩy ra do bệnh tật, do khi tiến hành phẫu thuật, thủ thuật, gây mê hồi sức; tôi tự nguyện viết giấy cam đoan này:


 Đồng ý xin phẫu thuật, thủ thuật, gây mê hồi sức và để giấy này làm bằng.


 Không đồng ý phẫu thuật, thủ thuật, gây mê hồi sức và để giấy này làm bằng.


(Câu 1 và câu 2 do người bệnh, đại diện gia đình tự viết)


Ngày ........ tháng ........ năm .............
Người bệnh/ đại diện gia đình



Họ tên
: ............................................

Hướng dẫn: - In khổ A5 ngang, 1 mặt.


Những lần vào viện sau
Những lần vào viện sau
Những lần vào viện sau
Những lần vào viện sau
Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
MS: 04/ BV -01
Số lưu trữ: .............................
Giấy chứng nhận phẫu thuật
Bệnh viện : ............................................................
Chứng nhận Ông/Bà: ...........................................
- Địa chỉ: ..............................................................
- Vào viện ngày: ........./......../...........
- Ra viện ngày: ........./......../...........
- Đã phẫu thuật (vị trí, phương thức...)
Vào ngày
Ra ngày
Bệnh viện
Ghi chú
Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
MS: 04/ BV -01
Số lưu trữ: .............................
Giấy chứng nhận phẫu thuật
Bệnh viện : ............................................................
Chứng nhận Ông/Bà: ...........................................
- Địa chỉ: ..............................................................
- Vào viện ngày: ........./......../...........
- Ra viện ngày: ........./......../...........
- Đã phẫu thuật (vị trí, phương thức...)
Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
MS: 04/ BV -01
Số lưu trữ: .............................
Giấy chứng nhận phẫu thuật
Bệnh viện : ............................................................
Chứng nhận Ông/Bà: ...........................................
- Địa chỉ: ..............................................................
- Vào viện ngày: ........./......../...........
- Ra viện ngày: ........./......../...........
- Đã phẫu thuật (vị trí, phương thức...)
Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
MS: 04/ BV -01
Số lưu trữ: .............................
Giấy chứng nhận phẫu thuật
Bệnh viện : ............................................................
Chứng nhận Ông/Bà: ...........................................
- Địa chỉ: ..............................................................
- Vào viện ngày: ........./......../...........
- Ra viện ngày: ........./......../...........
- Đã phẫu thuật (vị trí, phương thức...)
Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
MS: 04/ BV -01
Số lưu trữ: .............................
Giấy chứng nhận phẫu thuật
Bệnh viện : ............................................................
Chứng nhận Ông/Bà: ...........................................
- Địa chỉ: ..............................................................
- Vào viện ngày: ........./......../...........
- Ra viện ngày: ........./......../...........
- Đã phẫu thuật (vị trí, phương thức...)
Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
MS: 04/ BV -01
Số lưu trữ: .............................
Giấy chứng nhận phẫu thuật
Bệnh viện : ............................................................
Chứng nhận Ông/Bà: ...........................................
- Địa chỉ: ..............................................................
- Vào viện ngày: ........./......../...........
- Ra viện ngày: ........./......../...........
- Đã phẫu thuật (vị trí, phương thức...)
Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
MS: 04/ BV -01
Số lưu trữ: .............................
Giấy chứng nhận phẫu thuật
Bệnh viện : ............................................................
Chứng nhận Ông/Bà: ...........................................
- Địa chỉ: ..............................................................
- Vào viện ngày: ........./......../...........
- Ra viện ngày: ........./......../...........
- Đã phẫu thuật (vị trí, phương thức...)
4
4
4
4
1

Hướng dẫn:


- In khổ A5 ngang, 2 mặt, gấp đôi, giấy cứng.


- Nhóm máu: đóng dấu


Cách thức phẫu thuật
Khám lại
Khám lại
Khám lại
Khám lại
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
- Nhóm máu:
- Yếu tố Rh:
Ngày ....... tháng ....... năm ............
2
Ngày
Nơi khám
Kết quả
BS khám
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
- Nhóm máu:
- Yếu tố Rh:
Ngày ....... tháng ....... năm ............
2
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
- Nhóm máu:
- Yếu tố Rh:
Ngày ....... tháng ....... năm ............
2
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
- Nhóm máu:
- Yếu tố Rh:
Ngày ....... tháng ....... năm ............
2
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
- Nhóm máu:
- Yếu tố Rh:
Ngày ....... tháng ....... năm ............
2
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
- Nhóm máu:
- Yếu tố Rh:
Ngày ....... tháng ....... năm ............
2
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
- Nhóm máu:
- Yếu tố Rh:
Ngày ....... tháng ....... năm ............
2
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
- Nhóm máu:
- Yếu tố Rh:
Ngày ....... tháng ....... năm ............
2
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
- Nhóm máu:
- Yếu tố Rh:
Ngày ....... tháng ....... năm ............
2
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
- Nhóm máu:
- Yếu tố Rh:
Ngày ....... tháng ....... năm ............
2
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
- Nhóm máu:
- Yếu tố Rh:
Ngày ....... tháng ....... năm ............
2
3
3
3
3

Sở Y tế:…………….………
BV:…….…………..………
Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------------------------------
MS: 05/BV-01
Số:………………..………..

Giấy khám chữa bệnh theo yêu cầu


Kính gửi: .........................................................................


- Tên tôi là: .................................................................... Tuổi: ............... Nam/ Nữ


- CMND/ Hộ chiếu/ Hộ khẩu số: .................................. Cơ quan cấp:


- Dân tộc: ....................................................................... Ngoại kiều:


- Nghề nghiệp: ............................................................... Nơi làm việc:


- Địa chỉ:


- Khi cần báo tin:


- Là người bệnh/ đại diện gia đình người bệnh họ tên là: ................. Hiện đang khám/


chữa bệnh tại Khoa: ..................................................... Bệnh viện:


1. Sau khi nghe bác sĩ phổ biến quy định khám/ chữa bệnh theo yêu càu của bệnh viện, tôi viết giấy này thoả thuận xin khám/ chữa bệnh theo yêu cầu và chọn dịch vụ chăm sóc như sau:


a. Bác sĩ khám/ chữa bệnh/ phẫu thuật/ đỡ đẻ/ chăm sóc:


b. Y tá (điều dưỡng) chăm sóc theo chế độ bệnh lí tại giường.


c. Được dùng thuốc theo chỉ định của bác sĩ điều trị


d. Được nằm chữa bệnh tại buồng loại: .........., có tiện nghi: điều hoà nhiệt độ, tủ lạnh, nước nóng lạnh, buồng vệ sinh riêng.


2. Tôi xin ứng trước một khoản tiền theo quy định của bệnh viện là: .....................................................đồng,


(bằng chữ):


để khám/ chữa bệnh theo yêu cầu; khi ra viện tôi xin thanh toán đầy đủ.


3. Trong khi thực hiện khám/ chữa bệnh theo yêu cầu, nếu có vấn đề phát sinh đề nghị bác sĩ thông báo cho tôi/ gia đình tôi/ biết để tiện thanh toán kịp thời.


4. Tôi xin chấp hành đầy đủ nội quy khám/ chữa bệnh của bệnh viện, yên tâm chữa bệnh và chịu trách nhiệm về những yêu cầu khám/ chữa bệnh của tôi.


Duyệt của Ngày ........ tháng ........ năm .............


Giám đốc bệnh viện



Họ tên: ..................................................
Người bệnh/ đại diện gia đình



Họ tên:
............................................

Hướng dẫn: - In khổ A4 dọc, 1 mặt


- Giấy này được lập thành 2 bản, 1bản bệnh viện và 1 bản người bệnh giữ để thực hiện.


Sở Y tế: ................................
BV: ......................................
Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
MS: 06/BV-01
Số vào viện ....…………………...

Giấy thử phản ứng thuốc


- Họ tên người bệnh: ..............................................................................................................Tuổi: ........................ Nam/ Nữ


- Địa chỉ:


- Khoa: : .................................................................................................................................Số buồng: ..............................Giường:


- Chẩn đoán:


Bắt đầu thử
Giờ/ phút
Ngày/ tháng
Tên thuốc, nước sản xuất, lô, số sản xuất, hàm lượng, đơn vị
Phương pháp thử
Bác sĩ chỉ định
(Kí, ghi họ tên)
Người thử
(Kí, ghi họ tên)
Bác sĩ đọc và kiểm tra
(Kí, ghi họ tên)
Giờ, phút đọc kết quả (Viết chữ)

Hướng dẫn: In khổ giấy A4 ngang .


Phiếu theo dõi dị ứng thuốc
Họ tên: ......................................….. Tuổi: ...... Nam/Nữ
Địa chỉ: ................................................................………
Chẩn đoán chính: ...................................................……
- Nhóm máu : ……………………………………………
Cấp ngày ...... tháng ..... năm .......…..
Dị ứng với các thuốc và các dị nguyên khác:
- Kiểu dị ứng:
- Bệnh kèm theo (hen, đái đường, tâm thần ...):
Nhớ mang theo phiếu này mỗi khi đi khám chữa bệnh.

- In giấy trắng dày (kích thước dài 9cm, rộng 5,5cm)


Sở Y tế: .................................
BV: ........................................
Số: /CN
Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------------------------------
MS: 08/BV-01
Số vào viện ................

Giấy chứng nhận thương tích


Giám đốc bệnh viện : .................................................................... Chứng nhận:


- Ông, Bà: ....................................................................... Sinh ngày ..... tháng ..... năm ......... Nam/Nữ


- Nghề nghiệp: ................................................................ Nơi làm việc


- Số CMND/ Hộ khẩu: ..................................................... Ngày và nơi cấp:


- Địa chỉ:


- Vào viện lúc: ......... giờ........ phút, ngày........ tháng ....... năm


- Ra viện lúc: ............ giờ........ phút, ngày........ tháng ....... năm


- Lí do vào viện:


- Chẩn đoán:


- Điều trị:


- Tình trạng thương tích lúc vào viện:


- Tình trạng thương tích lúc ra viện:


Ngày ...... tháng ..... năm .........


Giám đốc bệnh viện



Họ tên ...........................................
Trưởng khoa



Họ tên .......................................
Bác sĩ điều trị



Họ tên .....................................

Hướng dẫn: in khổ A4 dọc, 1 mặt


Sở Y tế: ..............................…….
BV: ....................................…….
Khoa: …………………………..
Phiếu chăm sóc
Y tá (điều dưỡng) ghi Phiếu số:..................
MS: 09/BV-01
Số vào viện ............….….

- Họ tên người bệnh: ........................................................... Tuổi: ........................ Nam/ Nữ


- Số giường: .......….. Buồng: .............................................Chẩn đoán:


Ngày
Giờ, phút
Theo dõi diễn biến
Thực hiện y lệnh/ chăm sóc
Ký tên

Ngày
Giờ, phút
Theo dõi diễn biến
Thực hiện y lệnh/ chăm sóc
Ký tên

Hướng dẫn : In khổ A4 dọc, 2 mặt


Hướng dẫn ghi chép Phiếu chăm sóc


Mục đích sử dụng Phiếu chăm sóc:


1. Là phiếu dùng để ghi diễn biến của người bệnh về chăm sóc, xử trí và thực hiện các y lệnh về điều trị của y tá (điều dưỡng).


2. Là phiếu để thực hiện thông tin giữa các y tá (điều dưỡng) và giữa y tá (điều dưỡng) với bác sĩ điều trị.


3. Là tài liệu pháp lí để xem xét đánh giá trách nhiệm trong phạm vị chức năng và nhiệm vụ của y tá (điều dưỡng).


Nguyên tắc chung:


1. Ghi kịp thời: ngay sau khi theo dõi, chăm sóc hoặc xử trí cho người bệnh.


2. Thông tin ngắn gọn, chính xác: chỉ ghi những thông tin trong phạm vi trách nhiệm của y tá (điều dưỡng).


3. Không ghi trùng lặp thông tin: các thông tin đã ghi trên các phiếu (phiếu theo dõi chức năng sống…) sẽ không ghi lại trên phiếu này.


4. Kiểm tra lại ngay hoặc trao đổi ngay với bác sĩ điều trị, nếu y tá (điều dưỡng) phát hiện có những thông tin khác biệt với nhận xét của bác sĩ.


Hướng dẫn ghi Phiếu chăm sóc


1. Mỗi lần ghi vào phiếu chăm sóc phải ghi ngày, giờ và phút tại thời điểm mà người y tá (điều dưỡng) theo dõi hoặc chăm sóc người bệnh.


2. Cột diễn biến ghi ngắn gọn những diễn biến hoặc tình trạng bất thường của người bệnh mà người y tá (điều dưỡng) theo dõi được. Kể cả những than phiền, kiến nghị của người bệnh.


3. Cột thực hiện y lệnh/ chăm sóc:


- Về chăm sóc : ghi những hành động chăm sóc (tắm, vệ sinh, thay đổi tư thế, chăm sóc vết loét, giáo dục sức khoẻ, hướng dẫn người bệnh...).


- Về xử trí: chỉ ghi những xử trí khi có tình huống cần giải quyết trong phạm vi quyền hạn, trách nhiệm của y tá (điều dưỡng) sơ cứu ban đầu cùng với việc báo bác sĩ hoặc các xử trí thông thường (thay băng, đắp khăn chườm lạnh khi người bệnh sốt cao...)


- Về đánh giá kết quả: ghi những kết quả mang lại ngay sau xử trí chăm sóc nếu có như: sau khi hút làm thông đường mũi miệng người bệnh thấy dễ thở hơn...


- Về thực hiện y lệnh: Ghi việc thực hiện y lệnh đặc biệt, bổ xung đột xuất theo hồ sơ bệnh án. Các y lệnh thường quy được ghi đánh dấu trong sổ thực hiện y lệnh nên chỉ cần ghi đã thực hiện theo y lệnh. Riêng y lệnh truyền dịch phải ghi rõ: mạch, nhiệt độ, huyết áp, nhịp thở trước, trong và kết thúc truyền, khối lượng dịch đã truyền và những bất thường xẩy ra trong suốt quá trình truyền dịch.


4. Cột kí tên: Y tá (điều dưỡng) ghi rõ tên của mình đủ để mọi người nhận dạng được chữ kí.


5. Đối với người bệnh chăm sóc cấp I, cấp II cần ghi thường xuyên về những diễn biến bệnh của người bệnh. Đối với người bệnh chăm sóc cấp III, ghi tối thiểu 1 lần trong ngày và khi cần. Ngày nghỉ cuối tuần, ngày lễ cần ghi những diễn biến của người bệnh nặng hoặc có diễn biến bất thường.


Sở Y tế: ..............................………
BV: ....................................………
Khoa: …………………………….
Phiếu theo dõi chức năng sống
MS: 10/BV-01
Số vào viện:
………………..

- Họ tên người bệnh: ......................................................................Tuổi: .................... Giới:


- Số giường: ……………….. Buồng:


- Chẩn đoán:


Ngày, tháng
Ngày, tháng
Mạch L/ph
Nhiệt độ C
160
41
160
41
160
41
160
41
160
41
140
40
140
40
140
40
140
40
140
40
140
40
140
40
140
40
140
40
140
40
120
39
120
39
120
39
120
39
120
39
120
39
120
39
120
39
120
39
120
39
100
38
100
38
100
38
100
38
100
38
100
38
100
38
100
38
100
38
100
38
80
37
80
37
80
37
80
37
80
37
80
37
80
37
80
37
80
37
80
37
60
36
60
36
60
36
60
36
60
36
60
36
60
36
60
36
60
36
60
36
40
35
40
35
40
35
40
35
40
35
40
35
40
35
40
35
40
35
40
35
1. Huyết áp (mmHg)
1. Huyết áp (mmHg)
2 Cân nặng (Kg)
2 Cân nặng (Kg)
3 Nhịp thở (lần/phút)
3 Nhịp thở (lần/phút)
4
4
5
5
Y tá - ĐD
Ký và ghi tên
Y tá - ĐD
Ký và ghi tên

Ghi chú: ô số 1, 2, 3, 4, 5 để ghi các chỉ số theo dõi chỉ định của bác sỹ.


Hướng dẫn : - In khổ A4 dọc, 2 mặt như nhau, dòng kẻ dưới 370C in đậm.


- Nhiệt độ: mầu xanh, Mạch: mầu đỏ; phiếu này được cài ở bảng đầu giường.


Sở Y tế...............................
BV: ...................................
Khoa: ................................
Biểu đồ chuyển dạ
Bắt đầu theo dõi từ khi cổ tử cung mở 3cm
MS: 11/BV-01
Số vào viện:.......

Bản hướng dẫn sử dụng biểu đồ chuyển dạ

Biểu đồ chuyển dạ (BĐCD): dùng cho mỗi thai phụ được theo dõi chuyển dạ và đẻ tại tất cả các tuyến y tế từ cơ sở đến tỉnh, thành phố hoặc trung ương, được ghi chép ngay khi cổ tử cung mở 3cm (dấu hiệu chuyển dạ thực sự).


1. Phần thủ tục:


- Họ tên, tuổi: chữ in hoa và đúng theo bệnh án.


- Lần có thai - lần đẻ: lần có thai có thể nhiều hơn lần đẻ.


- Ngày vào: ghi rõ ngày, tháng, năm.


- Giờ: ghi từ 0 giờ đến hết 23 giờ (không ghi 8 giờ tối mà ghi 20 giờ).


- ối vỡ: nếu ối còn thì ghi "chưa" - Nếu vỡ rồi ghi số giờ, tính từ khi ối vỡ đến khi vào viện.


2. Giờ trong ngày:


- Phần "..............." ở lề bên trái để ghi giờ, phút lúc nhận thai phụ nhập viện.


- Các ô trắng được đánh số từ 1-24 ở bên phải "giờ trong ngày" ghi giờ thực tế tính từ lúc vào viện. Ví dụ vào viện lúc 5 giờ thì ô số 1 sẽ ghi 6 giờ, ô 2 là 7 giờ.


Trường hợp giờ thực tế vào viện không phải là con số chẵn thì quy định như sau:


+ Nếu số phút lẻ từ 30 trở xuống, thì ô số 1 sẽ ghi số giờ chẵn tiếp theo giờ vào viện. Ví dụ vào lúc 2 giờ 15 phút thì ô số 1 là 3 giờ, số 2 là 4 giờ.


+ Nếu số phút lẻ trên 30 thì ô số 1 sẽ ghi giờ lùi lên một tiếng. Ví dụ vào viện lúc 15 giờ 35 phút, thì ô số 1 được ghi giờ 17, ô số 2 là 18 giờ.


- Các ô trắng để ghi giờ trong ngày nằm ở giữa BĐCD sẽ ghi đúng như các ô giờ trong ngày ở cực trên BĐCD (mục đích chỉ để dễ quan sát khi ghi chép).


Tất cả các số đo theo dõi được ở giờ nào sẽ được ghi lại trên đường dọc của BĐCD ở bên phải của ô giờ đó.

Cụ thể là:


+ Các số liệu thu được do thăm khám ngay lúc vào viện sẽ được ghi (đánh dấu) trên cột dọc đầu tiên (bên trái ô ghi giờ số 1).


+ Một giờ sau khi vào viện, các số liệu đo được khi khám theo dõi sẽ ghi ở cột dọc nằm giữa hai ô số 1 và số 2 (bên phải ô số 1).


3. Phần "Theo dõi bà mẹ":


- Trong trường hợp cuộc chuyển dạ (CD) diễn biến bình thường, yêu cầu 4 giờ một lần, thai phụ phải được thăm khám lại và ghi các số đo vào BĐCD.


3.1. Mạch: Dùng kí hiệu "." hoặc "+". Qua các lần ghi nốilại với nhau thành "đường biểu diễn" mạch.


3.2. Huyết áp (HA) ghi bằng kí hiệu "mũi tên":


+ Cực trên mũi tên là số HA tâm thu.


+ Cực dưới mũi tên là số đo HA tâm trương.


3.3. Thân nhiệt của thai phụ: Ghi bằng con số: 36,9 độ hoặc 37,2 độ...


3.4. Protein nước tiểu: Ghi kết quả xét nghiệm khi tiếp nhận thai phụ:


+ Nếu là xét nghiệm định tính thì tuỳ kết quả sẽ ghi (-); (+); (++) hay (+++).


+ Nếu xét nghiệm định lượng thì ghi rõ kết quả bao nhiêu gam/lít.


4. Phần theo dõi thai:


4.1. Biểu đồ nhịp tim thai (NTT):


- Quy định thời gian theo dõi: nếu CD diễn biến bình thường:


+ Trong pha tiềm tàng (CTC từ 0-3cm): 1 giờ/ lần.


+ Trong pha tích cực (CTC từ 3-10cm): 30 phút/ lần.


- Tần số NTT được ghi bằng kí hiệu "." hoặc "+" và nối với nhau thành một đường biểu diễn.


4.2. Tình trạng ối: Ghi thực trạng tình trạng ối lúc tiếp nhận và những lần theo dõi về sau:


- Ghi chữ "C" nếu đầu ối còn, chưa vỡ.


- Ghi chữ "T" nếu đầu ối đã vỡ và nước ối trong.


- Ghi chữ "X" nếu đầu ối vỡ và nước ối xanh phân xu.


- Trường hợp đầu ối vỡ tự nhiên hay "bấm ối" ghi một mũi tên ở các chữ kí hiệu trên vào đúng thời điểm diễn ra hiện tượng kèm theo chữ "vỡ" hoặc "bấm ối".


4.3. Chồng khớp: Mô tả sự uốn khuôn của đầu thai diễn ra trong quá trình CD.


- Quy định thời gian theo dõi: sau mỗi lần thăm âm đạo.


- Cách ghi:


0 = Khi các xương sọ cách xa nhau, đường khớp dễ nhận thấy.


+ = Khi các xương sọ vừa chạm sát vào nhau.


++ = Khi các xương sọ chờm lên nhau.


+++ = Khi các xương sọ chờm lên nhau nhiều.


5. Phần theo dõi tiến triển của cuộc đẻ:


5.1. Biểu đồ mở CTC:


- Quy định thời gian theo dõi: nếu cuộc CD bình thường: 4 giờ/ lần qua thăm trong (thăm âm đạo).


- Kí hiệu ghi trên biểu đồ (+) và nối lại thành đường biểu diễn độ mở CTC. Như vậy biểu đồ mở CTC là một đường biểu diễn đi dần từ thấp lên cao.


- Ngay khi vào viện, nếu CTC đã mở được từ 3cm trở lên thì cuộc CD lúc đó phải coi là đã ở pha tích cực. Vì thế giờ thứ nhất sau khi nhập viện sẽ không còn ở ô trắng số 1 nữa mà phải nằm trong các ô từ ô thứ 9 trở đi. Ví dụ:


+ Thai phụ vào viện lúc 13 giờ với CTC đã mở 3cm thì giờ 13 đó phải nằm ở ô giờ số 8.


+ Nếu lúc đó CTC lại mở 5cm, thì giờ 13 sẽ ở ô số 10.


- Nếu khi vào viện CTC mới mở dưới 3cm thì CD vẫn còn đang ở pha tiềm tàng, nên độ mở CTC lúc đó được ghi ở cột dọc thứ nhất bên trái ô giờ số 1. 4 giờ sau khám lại, nếu CTC đã mở trên 3cm thì ghi tiếp độ mở đó ở cột dọc bên phải của ô giờ số 4. Nhưng đến đây cuộc CD đã chuyển sang pha tích cực, vì thế phải di chuyển kí hiệu ghi này theo hàng ngang cho tới chạm đường báo động ở mức có độ mở CTC tương đương và giờ thực tế của độ mở CTC lúc đó sẽ ở ô giờ tương ứng trong pha tích cực. Ví dụ:


+ 13 giờ thai phụ vào viện, CTC mở 2cm, được ghi ở mức 2 trên cột dọc đầu tiên (bên trái ô giờ số 1).


+ 17 giờ (4 giờ sau) giả thử CTC mở được 6cm thì ghi ở mức đó vào cột dọc bên phải ô giờ số 4.


+ Sau đó chuyển kí hiệu này sang vị trí tương ứng 6cm trên đường báo động, và như vậy 17 giờ (giờ thực tế lúc đó) sẽ nằm trong ô giờ số 11 (xem hình minh hoạ).


+ Cùng với sự di chuyển chỉ số mở CTC như thế, tất cả các chỉ số khác theo dõi được ghi vào thời điểm đó cũng sẽ chuyển đi theo sang vị trí mới của ô giờ mới trong pha tích cực.


Hình minh hoạ về sự di chuyển kí hiệu độ mở CTC trong BĐCD


5.2. Biểu đồ tiến triển của ngôi thai:


- Quy định thời gian theo dõi: Đánh giá tiến triển của ngôi nếu qua khám nắn bên ngoài thì được thực hiện cùng lúc với theo dõi cơn co TC và NTT (30 phút hoặc 1 giờ/ lần) nhưng để đảm bảo độ chính xác thì cẩn phải thăm trong. Do đó độ tiến triển của ngôi được ghi lại trên BĐCD cùng với lúc ghi độ mở CTC (4 tiếng/ lần).


- Cách ghi được quy định như sau: Dùng kí hiệu hình "0".


+ Khi ngôi còn cao ghi trên dòng ngang có chỉ số 5.


+ Khi ngôi chúc, ghi trên dòng có chỉ số 4.


+ Khi ngôi chặt, ghi trên dòng có chỉ số 3.


+ Khi ngôi lọt (còn cao) ghi trên dòng có chỉ số 2.


+ Khi ngôi lọt trung bình, ghi trên dòng có chỉ số 1.


+ Kho ngôi lọt thấp, ghi trên dòng có chỉ số 0.


Như vậy đường biểu diễn sự tiến triển của ngôi là một đường đi xuống dần từ 5 (ngôi còn cao) đến 0 (ngôi đã lọt thấp).


5.3. Biểu đồ ghi cơn co tử cung (CCTC):


- Quy định thời gian theo dõi: Nếu cuộc CD bình thường thì cứ cách 1 giờ (trong pha tiềm tàng) hoặc 30 phút (trong pha tích cực) phải theo dõi một lần.


- CCTC được tính ra tần số (nghĩa là số cơn co xuất hiện trong 10 phút).


- Biểu đồ CCTC có 5 ô, tuỳ theo tần số CCTC đo được mà đánh dấu vào số ô thích hợp với kí hiệu đã được hướng dẫn trên BĐCD:


Khi CCTC có độ dài dưới 20 giây.


Khi CCTC có độ dài từ 20 đến 40 giây


Khi CCTC có độ dài trên 40 giây


6. Các diễn biến khác + xử trí và kết quả:


Phần này để ghi rất tóm tắt, ngắn gọn những bất thường đặc biệt xẩy ra khi theo dõi CD, như ra máu, khó thở, phải cho thai phụ thở oxy hoặc dùng thuốc nào đó. Những chi tiết cần mô tả thêm nếu cần sẽ được ghi lại trong phần theo dõi tại phòng đẻ trong bệnh án.


7. Tên người theo dõi và ghi BĐCD:


Về mặt pháp lí, người theo dõi khám trên thai phụ cũng là người có trách nhiệm ghi trên BĐCD. Không được thăm khám là một người còn ghi trên BĐCD lại là người khác. Cần ghi rõ tên và chức vụ: NHS, YS hay BS.


Chỉ số


BISHOP


Các yếu tố đánh giá
Điểm
Điểm
Điểm
Điểm
Các yếu tố đánh giá
0
1
2
3
Độ mở CTC (cm)
Đóng
1-2
3-4
 5
Độ xoá CTC (%)
0-30
40-50
60-70
 80
Độ lọt của ngôi
-3
-2
-1; 0
+ 1; +2
Mật độ CTC
Cứng
Vừa
Mềm
-
Vị trí CTC
Sau
Giữa
Trước
-

Sở Y tế: .............................
BV: ...................................
Phiếu khám chuyên khoa
MS: 12/BV-01
Số vào viện..................

Kính gửi: ..................................................................................


- Họ tên người bệnh: .............................................................. Tuổi: ........................... Nam/Nữ


- Địa chỉ:


- Khoa: ............................................................... Buồng: ............................ Giường:


- Chẩn đoán:


Yêu cầu khám chuyên khoa

Ngày ....... tháng ....... năm .............
Bác sĩ khám bệnh



Họ tên: ...........................................

Hướng dẫn : In khổ A5 ngang, 2 mặt (kết quả khám in mặt sau).


Kết quả k hám chuyên khoa


Ngày ....... tháng ....... năm .............
Bác sĩ khám bệnh



Họ tên: ...........................................

Sở Y tế.............................................
BV: .................................................
Khoa: ..............................................
Phiếu gây mê hồi sức
MS: 13/BV-01
Số vào viện:.................

- Họ tên người bệnh: .............................................................. Tuổi: ..................... Nam/nữ


- Khoa:.................................. Buồng: ...... số giường: ...... Cân nặng ...... kg Chiều cao: ...... cm Nhóm máu:


- Chẩn đoán:


- Phương pháp phẫu thuật: ................................................................................. Tư thế:


- Phương pháp vô cảm:


- BS phẫu thuật: ................................................................... BS gây mê:


- Ngày ........ tháng ........ năm .......... Tiền mê: ............................................. Tác dụng:


Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
HA
v Mx v
 Mn 
v v
50
100
50
10
10
20
20
30
30
40
40
50
50
10
10
20
20
30
30
40
40
50
50
Nhận xét và kết luận
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
HA
v Mx v
 Mn 
v v
50
100
50
Nhận xét và kết luận
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
HA
v Mx v
 Mn 
v v
50
100
50
Nhận xét và kết luận
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
HA
v Mx v
 Mn 
v v
50
100
50
Nhận xét và kết luận
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
HA
v Mx v
 Mn 
v v
50
100
50
Nhận xét và kết luận
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
HA
v Mx v
 Mn 
v v
50
100
50
Nhận xét và kết luận
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
HA
v Mx v
 Mn 
v v
50
100
50
Nhận xét và kết luận
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
HA
v Mx v
 Mn 
v v
50
100
50
Nhận xét và kết luận
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
HA
v Mx v
 Mn 
v v
50
100
50
Nhận xét và kết luận
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
HA
v Mx v
 Mn 
v v
50
100
50
Nhận xét và kết luận
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
HA
v Mx v
 Mn 
v v
50
100
50
Nhận xét và kết luận
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
HA
v Mx v
 Mn 
v v
50
100
50
Nhận xét và kết luận
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
HA
v Mx v
 Mn 
v v
50
100
50
Nhận xét và kết luận
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
HA
v Mx v
 Mn 
v v
50
100
50
Nhận xét và kết luận
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
HA
v Mx v
 Mn 
v v
50
100
50
Nhận xét và kết luận
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
HA
v Mx v
 Mn 
v v
50
100
50
Nhận xét và kết luận
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
HA
v Mx v
 Mn 
v v
50
100
50
Nhận xét và kết luận
Nhiệt độ
Nhiệt độ
Nhiệt độ
Nhận xét và kết luận
Mất máu
Mất máu
Mất máu
Nhận xét và kết luận
Nhận xét và kết luận
Nước tiểu
Nước tiểu
Nước tiểu
Nhận xét và kết luận
ALĐMP/ ALĐMPB/ ALTMTƯ
ALĐMP/ ALĐMPB/ ALTMTƯ
ALĐMP/ ALĐMPB/ ALTMTƯ
Nhận xét và kết luận
Nhịp thở
Nhịp thở
Nhịp thở
Nhận xét và kết luận
Hô hấp
Máy
TTLT
FeCO2
Nhận xét và kết luận
Hô hấp
Máy
TTLT
FeCO2
Nhận xét và kết luận
Hô hấp
Máy
áp lực
SpO2
Nhận xét và kết luận
Hô hấp
Máy
áp lực
SpO2
Nhận xét và kết luận
Hô hấp
Máy
FiO2
% Hal/ISO/N2O
Tổng cộng
Hô hấp
Máy
FiO2
% Hal/ISO/N2O
Tổng cộng
Thuốc
Thuốc
Thuốc
Thuốc
Thuốc
Dịch truyền
Dịch truyền
Dịch truyền
Dịch truyền
Dịch truyền
Quan sát
Tổng thời gian mê

Kèm theo: Hướng dẫn sử dụng bảng gây mê hồi sức.


Hướng dẫn : In khổ A4 dọc, 2 mặt.


Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
HA
v Mx v
 Mn 
v v
50
100
50
10
10
20
20
30
30
40
40
50
50
10
10
20
20
30
30
40
40
50
50
Nhận xét và kết luận
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
HA
v Mx v
 Mn 
v v
50
100
50
Nhận xét và kết luận
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
HA
v Mx v
 Mn 
v v
50
100
50
Nhận xét và kết luận
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
HA
v Mx v
 Mn 
v v
50
100
50
Nhận xét và kết luận
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
HA
v Mx v
 Mn 
v v
50
100
50
Nhận xét và kết luận
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
HA
v Mx v
 Mn 
v v
50
100
50
Nhận xét và kết luận
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
HA
v Mx v
 Mn 
v v
50
100
50
Nhận xét và kết luận
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
HA
v Mx v
 Mn 
v v
50
100
50
Nhận xét và kết luận
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
HA
v Mx v
 Mn 
v v
50
100
50
Nhận xét và kết luận
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
HA
v Mx v
 Mn 
v v
50
100
50
Nhận xét và kết luận
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
HA
v Mx v
 Mn 
v v
50
100
50
Nhận xét và kết luận
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
HA
v Mx v
 Mn 
v v
50
100
50
Nhận xét và kết luận
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
HA
v Mx v
 Mn 
v v
50
100
50
Nhận xét và kết luận
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
HA
v Mx v
 Mn 
v v
50
100
50
Nhận xét và kết luận
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
HA
v Mx v
 Mn 
v v
50
100
50
Nhận xét và kết luận
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
HA
v Mx v
 Mn 
v v
50
100
50
Nhận xét và kết luận
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
HA
v Mx v
 Mn 
v v
50
100
50
Nhận xét và kết luận
Nhiệt độ
Nhiệt độ
Nhiệt độ
Nhận xét và kết luận
Mất máu
Mất máu
Mất máu
Nhận xét và kết luận
Nhận xét và kết luận
Nước tiểu
Nước tiểu
Nước tiểu
Nhận xét và kết luận
ALĐMP/ ALĐMPB/ ALTMTƯ
ALĐMP/ ALĐMPB/ ALTMTƯ
ALĐMP/ ALĐMPB/ ALTMTƯ
Nhận xét và kết luận
Nhịp thở
Nhịp thở
Nhịp thở
Nhận xét và kết luận
Hô hấp
Máy
TTLT
FeCO2
Nhận xét và kết luận
Hô hấp
Máy
TTLT
FeCO2
Nhận xét và kết luận
Hô hấp
Máy
áp lực
SpO2
Nhận xét và kết luận
Hô hấp
Máy
áp lực
SpO2
Nhận xét và kết luận
Hô hấp
Máy
FiO2
% Hal/ISO/N2O
Tổng cộng
Hô hấp
Máy
FiO2
% Hal/ISO/N2O
Tổng cộng
Thuốc
Thuốc
Thuốc
Thuốc
Thuốc
Dịch truyền
Dịch truyền
Dịch truyền
Dịch truyền
Dịch truyền
Quan sát
Tổng thời gian mê

Kèm theo: Hướng dẫn sử dụng bảng gây mê hồi sức.


Ngày ...... tháng ....... năm ............
Bác sĩ gây mê hồi sức



Họ tên .............................................

Hướng dẫn sử dụng bảng gây mê hồi sức


1. Danh từ Gây mê hồi sức bao gồm gây mê, gây tê, châm tê để phẫu thuật và hồi sức.


2. Bảng này áp dụng cho tất cả mọi tuyến: thông tin nào mà ở cơ sở không có thì để trống: ví dụ FeCO2.


3. Giải thích nội dung các từ trong bảng.


- Chẩn đoán: chẩn đoán bệnh khi người bệnh vào phẫu thuật.


- Tác dụng: tác dụng của tiền mê: tốt, trung bình, xấu.


- Loại phẫu thuật: ví dụ: cắt dạ dày bán phần.


- Người gây mê, ví dụ bác sĩ A.


- Phương pháp vô cảm: ví dụ gây mê nội khí quản ...


- Đánh giá trước phẫu thuật:


+ ASA (phân loại tình trạng người bệnh theo hiệp hội GMHS thế giới) ví dụ mức độ (20.


+ Dạ dày đầy, cấp cứu (tức người bệnh có dạ dày đầy, mổ cấp cứu).


+ Mallampati: mức độ khó khi đặt nội khí quản được dự kiến trước mê: ví dụ (2).


+ Tiền sử dùng thuốc liên quan GMHS ví dụ thuốc ức chế bêta.


+ Nhiệt độ: ví dụ 390C lúc 10g50.


+ Mất máu: ước lượng qua bình hút, qua vết phẫu thuật: ví dụ 500ml.


+ Nước tiểu: ví dụ 500ml cuối cuộc phẫu thuật.


+ ALĐMP: áp lực động mạch phổi.


+ ALĐMPB: áp lực động mạch phổi bít.


+ ALTMTU: áp lực tĩnh mạch trung ương.


+ Nhịp thở: ví dụ: 20 lần/phút.


Máy thở:


- TTLT = thể tích lưu thông, ví dụ 400ml.


- FeCO2: áp lực C02 trong hơi thở về cuối thời kỳ thở ra (viết như sau: ví dụ TTLT 400ml FeCO2 37mmHg)


- áp lực: chỉ trên đồng hồ áp lực khi thở máy, ví dụ 15cm H2O.


- SpO2: Ví dụ 95%, là bão hoà oxy trong máu động mạch đo bằng máy Pulse oxymeter.


- FiO2: % oxy trong luồng khí thở vào, ví dụ 40%.


- % Halo, Iso; N2O: đậm độ thuốc mê: ví dụ Halo 2% thì gạch ngang dưới Halo và ghi 2% vào các thời điểm ứng trên hàng.


- Thuốc: các thuốc dùng trong mê.


- Dịch truyền: các dịch, máu dùng trong khi phẫu thuật.


- Quan sát: Nhận xét của người gây mê về các sự kiện xẩy ra trong từng thời điểm của quá trình phẫu thuật.


Ví dụ: - Chẩy máu lúc 9.20


- Tím tái lúc 9.20


- HA mx: tối đa


mn: tối thiểu


- Mạch:


4. Ghi chú: ở tuyến huyện: chỉ cần ghi huyết áp, mạch, nhịp thở và một số điều khác có thể có được: ví dụ mất mát thuốc, dịch truyền, quan sát.


Sở Y tế: ..............................
BV: ....................................
Phiếu phẫu thuật/thủ thuật
MS: 14/BV-01
Số vào viện ................

- Họ tên người bệnh: .............................................................. Tuổi: ........................... Nam/Nữ


- Khoa: ............................................................... Buồng: ............................ Giường:


- Vào viện lúc: ........... giờ ....... phút, ngày .......... tháng ........... năm


- Phẫu thuật/ thủ thuật lúc: ........... giờ ....... phút, ngày .......... tháng ........... năm


- Chẩn đoán:


. Trước phẫu thuật/ thủ thuật:


. Sau phẫu thuật/ thủ thuật:


- Phương pháp phẫu thuật/ thủ thuật:


Loại phẫu thuật/ thủ thuật: ..........


- Phương pháp vô cảm:


- Bác sĩ phẫu thuật/ thủ thuật:


- Bác sĩ gây mê hồi sức:


Lược đồ phẫu thuật/ thủ thuật
- Dẫn lưu:
- Bấc:
- Ngày rút:
- Ngày cắt chỉ:
- Khác:

Trình tự phẫu thuật/thủ thuật


Ngày.........tháng.........năm...............
Phẫu thuật/thủ thuật viên



Họ tên: ..........................................

Hướng dẫn : In khổ A4 dọc, 2 mặt .


- Đối với các phẫu thuật phải sử dụng phiếu và vẽ lược đồ;


– Đối với thủ thuật có sử dụng phương pháp vô cảm toàn thân hoặc phải thực hiện trong phòng mổ hoặc thủ thuật can thiệp đường mạch máu (không bao gồm tiêm, truyền), đường thở: Sử dụng phiếu thủ thuật và vẽ lược đồ thủ thuật (nếu cần thiết).


– Đối với các thủ thuật khác: Không phải lập phiếu phẫu thuật/thủ thuật nhưng phải ghi chỉ định và nội dung thực hiện dịch vụ vào hồ sơ bệnh án và có chữ ký xác nhận của người bệnh hoặc người đại diện của người bệnh sau mỗi đợt điều trị.


Sở Y tế: .........................
BV: ...............................
Số: ................................
Phiếu lĩnh và phát máu
Phiếu lĩnh và phát máu
MS: 15/BV-01
Số vào viện ...........................….
MS: 15/BV-01
Số vào viện ...........................….
Sở Y tế: .....................….
BV: ...........................….
Số: ............................….
Phiếu lĩnh và phát máu
Phiếu lĩnh và phát máu
MS: 15/BV-01
Số vào viện ...........................…..
MS: 15/BV-01
Số vào viện ...........................…..
I- Phần dành cho người lĩnh máu:
Khoa: ..............................BV/Viện: ..................... lĩnh: ................. đơn vị
Máu, chế phẩm máu (ghi rõ máu toàn phần hay chế phẩm gì): ...................................................................................................................
Họ tên người bệnh: .............................................. tuổi: .......... Nam/Nữ
Giường số: ................... Nhóm máu: ........................................................
Chẩn đoán: ....................................................….. Truyền máu lần thứ ……
I- Phần dành cho người lĩnh máu:
Khoa: ..............................BV/Viện: ..................... lĩnh: ................. đơn vị
Máu, chế phẩm máu (ghi rõ máu toàn phần hay chế phẩm gì): ...................................................................................................................
Họ tên người bệnh: .............................................. tuổi: .......... Nam/Nữ
Giường số: ................... Nhóm máu: ........................................................
Chẩn đoán: ....................................................….. Truyền máu lần thứ ……
I- Phần dành cho người lĩnh máu:
Khoa: ..............................BV/Viện: ..................... lĩnh: ................. đơn vị
Máu, chế phẩm máu (ghi rõ máu toàn phần hay chế phẩm gì): ...................................................................................................................
Họ tên người bệnh: .............................................. tuổi: .......... Nam/Nữ
Giường số: ................... Nhóm máu: ........................................................
Chẩn đoán: ....................................................….. Truyền máu lần thứ ……
I- Phần dành cho người lĩnh máu:
Khoa: ..............................BV/Viện: ..................... lĩnh: ................. đơn vị
Máu, chế phẩm máu (ghi rõ máu toàn phần hay chế phẩm gì): ...................................................................................................................
Họ tên người bệnh: .............................................. tuổi: .......... Nam/Nữ
Giường số: ................... Nhóm máu: ........................................................
Chẩn đoán: ....................................................….. Truyền máu lần thứ ……
I- Phần dành cho người lĩnh máu:
Khoa: ..............................BV/Viện: ..................... lĩnh: ................. đơn vị
Máu, chế phẩm máu (ghi rõ máu toàn phần hay chế phẩm gì): ...................................................................................................................
Họ tên người bệnh: .............................................. tuổi: .......... Nam/Nữ
Giường số: ................... Nhóm máu: ........................................................
Chẩn đoán: ....................................................….. Truyền máu lần thứ ……
I- Phần dành cho người lĩnh máu:
Khoa: ..............................BV/Viện: ..................... lĩnh: ................. đơn vị
Máu, chế phẩm máu (ghi rõ máu toàn phần hay chế phẩm gì): ...................................................................................................................
Họ tên người bệnh: .............................................. tuổi: .......... Nam/Nữ
Giường số: ................... Nhóm máu: ........................................................
Chẩn đoán: ....................................................….. Truyền máu lần thứ ……
I- Phần dành cho người lĩnh máu:
Khoa: ..............................BV/Viện: ..................... lĩnh: ................. đơn vị
Máu, chế phẩm máu (ghi rõ máu toàn phần hay chế phẩm gì): ...................................................................................................................
Họ tên người bệnh: .............................................. tuổi: .......... Nam/Nữ
Giường số: ................... Nhóm máu: ........................................................
Chẩn đoán: ....................................................….. Truyền máu lần thứ ……
I- Phần dành cho người lĩnh máu:
Khoa: ..............................BV/Viện: ..................... lĩnh: ................. đơn vị
Máu, chế phẩm máu (ghi rõ máu toàn phần hay chế phẩm gì): ...................................................................................................................
Họ tên người bệnh: .............................................. tuổi: .......... Nam/Nữ
Giường số: ................... Nhóm máu: ........................................................
Chẩn đoán: ....................................................….. Truyền máu lần thứ ……
I- Phần dành cho người lĩnh máu:
Khoa: ..............................BV/Viện: ..................... lĩnh: ................. đơn vị
Máu, chế phẩm máu (ghi rõ máu toàn phần hay chế phẩm gì): ...................................................................................................................
Họ tên người bệnh: .............................................. tuổi: .......... Nam/Nữ
Giường số: ................... Nhóm máu: ........................................................
Chẩn đoán: ....................................................….. Truyền máu lần thứ ……
I- Phần dành cho người lĩnh máu:
Khoa: ..............................BV/Viện: ..................... lĩnh: ................. đơn vị
Máu, chế phẩm máu (ghi rõ máu toàn phần hay chế phẩm gì): ...................................................................................................................
Họ tên người bệnh: .............................................. tuổi: .......... Nam/Nữ
Giường số: ................... Nhóm máu: ........................................................
Chẩn đoán: ....................................................….. Truyền máu lần thứ ……
II- Phần dành cho người phát máu:
Phòng phát máu: .................................... BV/Viện: :....................................
Tổng số đơn vị máu, chế phẩm máu phát …………………………. đơn vị
II- Phần dành cho người phát máu:
Phòng phát máu: .................................... BV/Viện: :....................................
Tổng số đơn vị máu, chế phẩm máu phát …………………………. đơn vị
II- Phần dành cho người phát máu:
Phòng phát máu: .................................... BV/Viện: :....................................
Tổng số đơn vị máu, chế phẩm máu phát …………………………. đơn vị
II- Phần dành cho người phát máu:
Phòng phát máu: .................................... BV/Viện: :....................................
Tổng số đơn vị máu, chế phẩm máu phát …………………………. đơn vị
II- Phần dành cho người phát máu:
Phòng phát máu: .................................... BV/Viện: :....................................
Tổng số đơn vị máu, chế phẩm máu phát …………………………. đơn vị
II- Phần dành cho người phát máu:
Phòng phát máu: .................................... BV/Viện: :....................................
Tổng số đơn vị máu, chế phẩm máu phát …………………………. đơn vị
II- Phần dành cho người phát máu:
Phòng phát máu: .................................... BV/Viện: :....................................
Tổng số đơn vị máu, chế phẩm máu phát …………………………. đơn vị
II- Phần dành cho người phát máu:
Phòng phát máu: .................................... BV/Viện: :....................................
Tổng số đơn vị máu, chế phẩm máu phát …………………………. đơn vị
II- Phần dành cho người phát máu:
Phòng phát máu: .................................... BV/Viện: :....................................
Tổng số đơn vị máu, chế phẩm máu phát …………………………. đơn vị
II- Phần dành cho người phát máu:
Phòng phát máu: .................................... BV/Viện: :....................................
Tổng số đơn vị máu, chế phẩm máu phát …………………………. đơn vị
Loại chế phẩm
Loại chế phẩm
Mã số
Mã số
Nhóm máu
Loại chế phẩm
Loại chế phẩm
Mã số
Mã số
Nhóm máu

Hướng dẫn: In khổ A4 ngang


Sở Y tế: ..................................
BV: .........................................
Khoa: ....................................
Phiếu truyền máu
(Lâm sàng)
MS: 16/BV-01
Số vào viện: ...........................

Họ tên bệnh nhân : ....................................................................… Tuổi : .............. Nam/Nữ:


Khoa : ................................................................ Buồng : ....................... Giường :


Chẩn đoán :


Loại chế phẩm máu:................................Mã số (tên):............................................Ngày lấy


Hạn dùng:................................................Số lượng:..............................ml


1. Kết quả sàng lọc các bệnh nhiễm trùng cho đơn vị máu :


Ngày và nơi làm xét nghiệm.................................................................................................................................


Anti HIV1,2 (âm tính) Kỹ thuật
Tên sinh phẩm
HBsAg
(âm tính)
Anti HCV
(âm tính)
Giang mai
(âm tính)
Sốt rét
(âm tính)

2. Kết quả xét nghiệm hoà hợp nhóm máu :


a. Nhóm máu: Người cho ................................Bệnh nhân......................................


b. Phản ứng chéo : ống 1........................................ ống 2............................................


......... giờ....... ngày...... tháng....... năm..............


Trưởng khoa xét nghiệm



Họ tên :..........................................
BS / KTV phát máu
BS / KTV phát máu
Trưởng khoa xét nghiệm



Họ tên :..........................................
Người thứ nhất



Họ tên :............................... ..
Người thứ hai



..............................……

3. Chỉ định, thực hiện và theo dõi truyền máu tại giường bệnh :


Loại chế phẩm, máu truyền .................…………Mã số (tên)........................... hạn dùng :.............. Lần truyền thứ..........


BS chỉ định:.................................……... Nhóm máu người cho................. Nhóm máu bệnh nhân......................


Phản ứng hoà hợp tại giường.............................................. Lượng máu và chế phẩm máu truyền.................ml


Bắt đầu truyền hồi............ giờ....... phút, ngày.............. tháng.......... năm........................


Giờ, phút
Sắc mặt
Nhịp thở
Nhiệt độ (oC)
Huyết áp
mmHg
Mạch
lần/phút
Những diễn biến khác trong khi truyền
Kết thúc truyền hồi.............. giờ........... phút Số lượng máu truyền thực tế.....................ml.
Kết thúc truyền hồi.............. giờ........... phút Số lượng máu truyền thực tế.....................ml.
Kết thúc truyền hồi.............. giờ........... phút Số lượng máu truyền thực tế.....................ml.
Kết thúc truyền hồi.............. giờ........... phút Số lượng máu truyền thực tế.....................ml.
Kết thúc truyền hồi.............. giờ........... phút Số lượng máu truyền thực tế.....................ml.
Kết thúc truyền hồi.............. giờ........... phút Số lượng máu truyền thực tế.....................ml.
Kết thúc truyền hồi.............. giờ........... phút Số lượng máu truyền thực tế.....................ml.

Bác sĩ thực hiện truyền máu



Họ tên ............................................
Y tá (điều dưỡng) thực hiện và theo dõi truyền máu



Họ tên ..................................................

Bác sĩ thực hiện truyền máu


Họ tên ............................................


Hướng dẫn: In khổ A4, dọc 1 mặt


Sở Y tế: ..................................
BV: .........................................
Khoa: ....................................
Phiếu theo dõi
Truyền dịch
MS: 17/BV-01
Số vào viện: .......................

Họ tên người bệnh: ......................................................................Tuổi: .................... Nam/ Nữ


Số giường: ……………….. Buồng:


Chẩn đoán:


Ngày tháng
Tên dịch truyền/
Hàm lượng
Số lượng
Lô/ Số sản xuất
Tốc độ giọt/ph
Thời gian
Thời gian
BS chỉ định
YT (ĐD ) thực hiện
Ngày tháng
Tên dịch truyền/
Hàm lượng
Số lượng
Lô/ Số sản xuất
Tốc độ giọt/ph
bắt đầu
kết thúc
BS chỉ định
YT (ĐD ) thực hiện

Hướng dẫn: - Hết ngày kẻ ngang, ghi tiếp.


- In khổ A4 dọc. Mẫu này cài ở bảng đầu giường.


Sở Y tế: ..............................
BV: ....................................
Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị
MS: 18/BV-01
Số vào viện ................

- Họ tên người bệnh: .............................................................. Tuổi: ........................... Nam/Nữ


- Địa chỉ:


- Khoa: ............................................................................................ Buồng: ...............................Giường


- Chẩn đoán:


1. Diễn biến lâm sàng trong đợt điều trị:


2. Xét nghiệm cận lâm sàng :


3. Quá trình điều trị:


4. Đánh giá kết quả:


5. Hướng điều trị tiếp và tiên lượng:


Ngày ...... tháng ..... năm ............ Ngày ...... tháng ..... năm ............


Trưởng khoa Bác sĩ điều trị


Họ tên ....................................... Họ tên .....................................


Hướng dẫn: - In khổ A4 dọc, 1 mặt.


- 15 ngày sơ kết một lần, đính vào bệnh án.


Sở Y tế: ..............................
BV: ....................................
Phiếu chiếu/ chụp X-Quang
(lần thứ .................)
MS: 19/BV-01
Số: ................................

- Họ tên người bệnh: .............................................................. Tuổi: ........................... Nam/Nữ


- Địa chỉ: ................................................................................................


- Khoa: ....................................................................................... Buồng: .....................................Giường:


- Chẩn đoán:


Yêu cầu chiếu/ chụp

Ngày ....... tháng ....... năm .............


Bác sĩ điều trị


Họ tên: ........................................


Kết quả chiếu/ chụp

Ngày ....... tháng ....... năm .............


Lời dặn của BS chuyên khoa: Bác sĩ chuyên khoa


Họ tên: ...........................................


Hướng dẫn : In khổ A4 dọc


Sở Y tế: ..............................
BV: ....................................
Phiếu chụp cắt lớp vi tính
(lần thứ .................)
MS: 20/BV-01
Số ............................

- Họ tên người bệnh: .............................................................. Tuổi: ........................... Nam/Nữ


- Địa chỉ: .....................................................................................................


- Khoa: ....................................................................................... Buồng: .....................................Giường:


- Chẩn đoán:


- Yêu cầu kiểm tra:


- Người bệnh có cơ địa dị ứng:


Ngày ....... tháng ....... năm .............


Bác sĩ điều trị


Họ tên: ...........................................


Kết quả


1. Mô tả:


2. Kết luận :


Ngày ....... tháng ....... năm .............


Lời dặn của BS chuyên khoa: Bác sĩ chuyên khoa


Hướng dẫn: In khổ A4, dọc Họ tên: ...........................................


Sở Y tế: ..............................
BV: ....................................
Phiếu chụp cộng hưởng từ
(lần thứ .................)
MS: 21/BV-01
Số .............................

- Họ tên người bệnh: .............................................................. Tuổi: ........................... Nam/Nữ


- Địa chỉ: .....................................................................................................


- Khoa: ....................................................................................... Buồng: .....................................Giường:


- Chẩn đoán:


- Yêu cầu kiểm tra:


- Người bệnh có dị vật kim loại trong cơ thể::


- Các kết quả xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh đã có:


Ngày ....... tháng ....... năm .............


Bác sĩ điều trị


Họ tên: ...........................................


Kết quả


1. Mô tả:


2. Kết luận :


Ngày ....... tháng ....... năm .............


Lời dặn của BS chuyên khoa: Bác sĩ chuyên khoa


Họ tên: ...........................................


Hướng dẫn: In khổ A4, dọc.


Sở Y tế: ..............................
BV: ....................................
Phiếu siêu âm
(lần thứ .................)
MS: 22/BV-01
Số .....................................

- Họ tên người bệnh: .............................................................. Tuổi: ........................... Nam/Nữ


- Địa chỉ: ..................................................................................................... Số BHYT:


- Khoa: ....................................................................................... Buồng: .....................................Giường:


- Chẩn đoán:


- Yêu cầu kiểm tra:


Ngày ....... tháng ....... năm ...........


Bác sĩ điều trị


Họ tên: ...........................................


Kết quả siêu âm


1. Mô tả tổn thương:


................................................................................................... Hình ảnh siêu âm


2. Kết luận:


Ngày ....... tháng ....... năm .............


Lời dặn của BS chuyên khoa: Bác sĩ chuyên khoa


Họ tên: ...........................................


Hướng dẫn : In khổ A4, dọc


Sở Y tế: ..............................
BV: ....................................
Phiếu điện tim
(lần thứ .................)
MS: 23/BV-01
Số vào viện .....................

- Họ tên người bệnh: .............................................................. Tuổi: ......................... Nam/Nữ


- Cân nặng: .................... kg; Chiều cao: cm


- Địa chỉ: .....................................................................................................


- Khoa: ....................................................................................... Buồng: .....................................Giường:


- Chẩn đoán:


- Yêu cầu kiểm tra:


Ngày ....... tháng ....... năm .............


Bác sĩ điều trị


Họ tên: ...........................................


- Chuyển đạo mẫu:


- Nhịp, tần số: ....................................................................... Góc :


- Trục: ................................................................................... Tư thế tim:


- P: ......................................................................................... -PQ:


- QRS:


- ST:


- T:


- QT:


- Chuyển đạo trước tim:


Kết luận:


Ngày ....... tháng ....... năm ...........


Lời dặn của BS chuyên khoa: Bác sĩ chuyên khoa


Họ tên: ...........................................


Hướng dẫn : In khổ A3 gấp đôi, (4 trang A4).


DI DII
DIII aVR
a VL aVF
S5 - Đạo trình thực quản MCL 1 2

V1 V2
V3 V4
V5 V6
V4R 3

Sở Y tế: ..............................
BV: ....................................
Phiếu điện não
(lần thứ .................)
MS: 24/BV-01
Số ................................

- Họ tên người bệnh: .............................................................. Tuổi: ........................ Nam/Nữ


- Địa chỉ: .....................................................................................................


- Khoa: ....................................................................................... Buồng: .....................................Giường:


- Chẩn đoán:


- Yêu cầu kiểm tra:


Ngày ....... tháng ....... năm .............


Bác sĩ điều trị


- Hẹn ghi điện não .........giờ........; ngày......../......../............


Họ tên: ...........................................


- Tình trạng người bệnh lúc ghi điện não :


Kết quả điện não


Ngày ....... tháng ....... năm .............


Lời dặn của BS chuyên khoa: Bác sĩ chuyên khoa


Họ tên: ...........................................


Hướng dẫn : In khổ A4, dọc.


Sở Y tế: ..............................
BV: ....................................
Phiếu nội soi
(lần thứ .................)
MS: 25/BV-01
Số ........................................

- Họ tên người bệnh: .............................................................. Tuổi: ......................... Nam/Nữ


- Địa chỉ: .....................................................................................................


- Khoa: ....................................................................................... Buồng: .....................................Giường:


- Chẩn đoán:


- Yêu cầu kiểm tra:


Ngày ....... tháng ....... năm .............


- Hẹn ghi điện não: ........ giờ .........; ngày ......../....../.......... Bác sĩ điều trị


Họ tên: ...........................................


Kết quả nội soi (loại máy soi, thuốc dùng)


Kết luận:


Ngày ....... tháng ....... năm .............


Lời dặn của BS chuyên khoa: Bác sĩ chuyên khoa


Họ tên: ...........................................


Hướng dẫn : In khổ A4, dọc.


Sở Y tế: ..............................
BV: ....................................
Phiếu đo chức năng hô hấp
(lần thứ .................)
MS: 26/BV-01
Số ..........................

- Họ tên người bệnh: .............................................................. Tuổi: ........................... Nam/Nữ


- Địa chỉ: .....................................................................................................


- Khoa: ....................................................................................... Buồng: .....................................Giường:


- Chẩn đoán:


Dung tích sống
DT.thở ra
Tối đa/giây
Tỉ số Tiffenau
Thông khí
Phút/ tối đa
Khí
dự trữ
- Dự kiến
- Thực tế
- Tỷ lệ giảm %
-
-

Ngày ...... tháng ....... năm ............... Ngày ....... tháng ........ năm ............


BáC Sĩ Điều trị Bác sĩ chuyên khoa


Họ tên .............................................. Họ tên ...............................................


Sở Y tế: ..............................
BV: ....................................
Phiếu xét nghiệm
Bệnh phẩm: ...................................
MS: 27/BV-01
Số ...………………

- Họ tên người bệnh: .............................................................. Tuổi: ........................ Nam/Nữ


- Địa chỉ: .....................................................................................................


- Khoa: ....................................................................................... Buồng: .....................................Giường:


- Chẩn đoán:


Yêu cầu xét nghiệm
Kết quả xét nghiệm

Ngày ...... tháng ....... năm ............... Ngày ....... tháng ........ năm ............


BáC Sĩ Điều trị Trưởng khoa xét nghiệm


Họ tên .............................................. Họ tên ...............................................


Hướng dẫn : 2 mẫu này in khổ A5 ngang, 1 mặt .


Sở Y tế: ..............................
BV: ....................................
Phiếu xét nghiệm
Huyết học
MS: 28/BV-01
Số .................................

Thường: Cấp cứu:


- Họ tên người bệnh: .............................................................. Tuổi: ......................... Nam/Nữ


- Địa chỉ: .................................................................Số thẻ BHYT: - Khoa: ....................................................................... Buồng: .........................Giường:


- Chẩn đoán:


Tế bào máu ngoại vi:


Chỉ số
Kết quả
Chỉ số
Kết quả
 Số lượng HC: nam (4,0-5,8 x1012/l)
nữ (3,9-5,4 x1012/l)
 Số lượng BC (4-10 x 109/l)
 Huyết sắc tố: nam (140-160 g/l)
 Thành phần bạch cầu (%):
nữ (125-145 g/l)
 Thành phần bạch cầu (%):
 Hematocrit nam (0,38-0,50 l/l)
- Đoạn trung tính
nữ (0,35-0,47 l/l)
- Đoạn ưa a xít
 MCV (83-92 fl)
- Đoạn ưa ba zơ
 MCH (27-32 pg)
- Mono
 MCHC (320-356 g/l)
- Lympho
 Hồng cầu có nhân (0 x 109/l)
- Tế bào bất thường
 Hồng cầu lưới (0,1-0,5 %)
 Số lượng tiểu cầu (150-400 x109/l)
 Máu lắng: giờ 1 (< 15 mm)
 KSV sốt rét:
giờ 2 (< 20 mm)

2. Đông máu:


 Thời gian máu chảy: ................. phút ..............


 Thời gian máu đông: ................. phút ..............


3. Nhóm máu:  Hệ ABO:


 Hệ Rh:


....... Giờ ........ ngày ...... tháng ....... năm ........... ....... Giờ ........ ngày ...... tháng ....... năm .........


BáC Sĩ Điều trị Trưởng khoa xét nghiệm


Họ tên .............................................. Họ tên ...............................................


Hướng dẫn :


- In khổ A4 dọc, 1 mặt.


- Quy ước quốc tế: số lượng hồng cầu, bạch cầu... tính trong đơn vị lít (l).


- Vì: 1.000.000.000 = 109 = G (Giga); 1.000.000.000.000 = 1012 = T (Tera). - Số lượng hồng cầu trước đây tính trong 1ml, ví dụ là 4 triệu; nay quy ra trong 1 lít là 4 triệu triệu/ l hay 4 x 1012/ l hay 4T/l.


Sở Y tế: ..............................
BV: ....................................
Phiếu xét nghiệm
huyết - Tuỷ đồ
MS: 29/BV-01
Số ........................

- Họ tên người bệnh: .............................................................. Tuổi: ....................... Nam/Nữ


- Địa chỉ: .................................................................Số thẻ BHYT:


- Khoa: ....................................................................................... Buồng: .....................................Giường:


- Tóm tắt quá trình bệnh lí, triệu chứng thực thể (gan, lách, hạch):


- Chẩn đoán lâm sàng:


- Yêu cầu xét nghiệm:


Ngày ....... tháng ........ năm ............


Làm xét nghiệm ...... giờ ...... ngày ...... tháng ....... năm ........ Bác sỹ điều trị


Kết quả test xylocain 2%


Bác sỹ đọc test xylocain 2%:


Họ tên ...............................................


Kết quả


Huyết đồ
Kết quả
Hoá học tế bào
Kết quả
Số lượng hồng cầu (x 1012/l)
Peroxydase (+/-)
Lượng huyết sắc tố (g/l)
Sudan đen (+/-)
Hematocrit (l/l)
Esterase không đặc hiệu:
- Không ức chế (điểm)
- Có ức chế (điểm)
MCV (fl)
Esterase không đặc hiệu:
- Không ức chế (điểm)
- Có ức chế (điểm)
MCH (pg)
Esterase không đặc hiệu:
- Không ức chế (điểm)
- Có ức chế (điểm)
MCHC (g/l)
Esterase đặc hiệu (điểm)
Hồng cầu có nhân (x 109/l)
P. A. S (+/-)
Hồng cầu lưới (%)
Phosphatase kiềm BC (điểm)
Số lượng bạch cầu (x 109/l)
(L.A.P)
Số lượng tiểu cầu (x 109/l)
Hồng cầu nhiễm sắt: (%)
(Sideroblast) (điểm)

Nhận xét:


Kết luận:


Đề nghị:


Ngày ........ tháng ..........năm ..........


Trưởng khoa xét nghiệm


Họ tên ...............................................


tuỷ đồ


tế bào
tế bào
tế bào
Tuỷ bình thường (%)
Kết quả
Kết quả
tế bào
tế bào
tế bào
Tuỷ bình thường (%)
Tuỷ
Máu
Số lượng tế bào tuỷ xương (25-85 x 109/l)
Số lượng tế bào tuỷ xương (25-85 x 109/l)
Số lượng tế bào tuỷ xương (25-85 x 109/l)
Nguyên tuỷ bào (Myeloblast)
Nguyên tuỷ bào (Myeloblast)
Nguyên tuỷ bào (Myeloblast)
0 - 1
Tiền tuỷ bào (Promyelocyte)
Tiền tuỷ bào (Promyelocyte)
Tiền tuỷ bào (Promyelocyte)
0 - 2
Tuỷ bào
(Myelocyte)
Trung tính (Neutrophil)
Trung tính (Neutrophil)
3 - 8
Tuỷ bào
(Myelocyte)
Ưa a xít (Eosinophil)
Ưa a xít (Eosinophil)
0 - 1
Tuỷ bào
(Myelocyte)
Ưa ba zơ (Basophil)
Ưa ba zơ (Basophil)
0 - 1
Hậu tuỷ bào (Metamyelocyte)
Trung tính (Neutrophil)
Trung tính (Neutrophil)
5 - 12
Hậu tuỷ bào (Metamyelocyte)
Ưa a xít ( Eosinophil)
Ưa a xít ( Eosinophil)
0 - 1
Hậu tuỷ bào (Metamyelocyte)
Ưa ba zơ (Basophil)
Ưa ba zơ (Basophil)
0 - 1
Bạch cầu đũa
(Band)
Trung tính (Neutrophil)
Trung tính (Neutrophil)
5 - 12
Bạch cầu đũa
(Band)
Ưa a xít (Eosinophil)
Ưa a xít (Eosinophil)
0 - 1
Bạch cầu đũa
(Band)
Ưa ba zơ (Basophil)
Ưa ba zơ (Basophil)
0 - 1
BC đoạn
(Segment)
Trung tính (Neutrophil)
Trung tính (Neutrophil)
25 - 41
BC đoạn
(Segment)
Ưa a xít (Eosinophil)
Ưa a xít (Eosinophil)
1 - 4
BC đoạn
(Segment)
Ưa ba zơ (Basophil)
Ưa ba zơ (Basophil)
0 - 1
Nguyên lympho bào (Lymphoblast)
Nguyên lympho bào (Lymphoblast)
Nguyên lympho bào (Lymphoblast)
0 - 1
Tiền lympho (Prolymphocyte)
Tiền lympho (Prolymphocyte)
Tiền lympho (Prolymphocyte)
0 - 1
Lympho (Lymphocyte)
Lympho (Lymphocyte)
Lympho (Lymphocyte)
11 - 26
Nguyên tương bào (Plasmoblast)
Nguyên tương bào (Plasmoblast)
Nguyên tương bào (Plasmoblast)
0 - 1
Tiền tương bào (Proplasmocyte)
Tiền tương bào (Proplasmocyte)
Tiền tương bào (Proplasmocyte)
0 - 1
Tương bào (Plasmocyte)
Tương bào (Plasmocyte)
Tương bào (Plasmocyte)
0 - 1
Nguyên mono bào (Monoblast)
Nguyên mono bào (Monoblast)
Nguyên mono bào (Monoblast)
0 – 1
Tiền mono (Promonocyte)
Tiền mono (Promonocyte)
Tiền mono (Promonocyte)
0 - 1
Mono (Monocyte)
Mono (Monocyte)
Mono (Monocyte)
0 - 2
Nguyên tiền hồng cầu (Proerythroblast)
Nguyên tiền hồng cầu (Proerythroblast)
Nguyên tiền hồng cầu (Proerythroblast)
0 - 1
Nguyên hồng cầu ưa ba zơ (Erythroblast basophil)
Nguyên hồng cầu ưa ba zơ (Erythroblast basophil)
Nguyên hồng cầu ưa ba zơ (Erythroblast basophil)
0,1 - 4
Nguyên hồng cầu đa sắc (Erythroblast polycromatophil)
Nguyên hồng cầu đa sắc (Erythroblast polycromatophil)
Nguyên hồng cầu đa sắc (Erythroblast polycromatophil)
0,8 - 8
Nguyên hồng cầu ưa a xít (Erythroblast acidophil)
Nguyên hồng cầu ưa a xít (Erythroblast acidophil)
Nguyên hồng cầu ưa a xít (Erythroblast acidophil)
2,6 - 12
Hồng cầu lưới
Hồng cầu lưới
Hồng cầu lưới
0,5 – 1,2
Nguyên mẫu tiểu cầu (Megakaryoblast)
Nguyên mẫu tiểu cầu (Megakaryoblast)
%
tế bào dòng MTC
0 - 3
Mẫu tiểu cầu ưa ba zơ (Megakaryocyte basophil)
Mẫu tiểu cầu ưa ba zơ (Megakaryocyte basophil)
%
tế bào dòng MTC
5 - 18
MTC hạt chưa sinh tiểu cầu
(Megakariocyte granular)
MTC hạt chưa sinh tiểu cầu
(Megakariocyte granular)
%
tế bào dòng MTC
38 - 54
MTC hạt đang sinh tiểu cầu
(Megakariocyte mature)
MTC hạt đang sinh tiểu cầu
(Megakariocyte mature)
%
tế bào dòng MTC
21 - 41
MTC nhân tự do (nhân trơ)
MTC nhân tự do (nhân trơ)
MTC nhân tự do (nhân trơ)
< 5
Tế bào khác
Tế bào khác
Tế bào khác

Hướng dẫn : In khổ A4 dọc, 2 mặt.


Sở Y tế: ..............................
BV: ....................................
Phiếu xét nghiệm Chẩn đoán
rối loạn đông cầm máu
MS: 30/BV-01
Số ...........................

Thường: Cấp cứu:


- Họ tên người bệnh: .............................................................. Tuổi: ......................... Nam/Nữ


- Địa chỉ: ........................................................................Số thẻ BHYT: - Khoa: ....................................................................... Buồng: .....................................Giường:


- Chẩn đoán lâm sàng:


- Tóm tắt bệnh lý:


.


STT
Tên xét nghiệm
Đơn vị
Chỉ số
bình thường
Kết quả của bệnh nhân
1
Thời gian máu chảy
Phút
 4
2
Thời gian máu đông
Phút
7-10
3
Co cục máu
Mức độ
Co hoàn toàn
4
PT (Prothrombin Time - thời gian Prothrombin)
Giây
%
> 70
INR
5
Thời gian Howell
Phút
1’15” - 2’30”
6
APTT (Activated Partial Thromboplastin Time
Giây
- thời gian thromboplastin từng phần hoạt hóa)
Chỉ số bệnh/chứng
7
TT (Thrombin Time - thời gian thrombin)
Giây
Chỉ số bệnh/chứng
8
Nghiệm pháp rượu
Dương, âm
Âm
9
Nghiệm pháp Von Kaulla
Dương, âm
Âm
10
Ngưng tập tiểu cầu với ADP
%
11
Ngưng tập tiểu cầu với collagen
%
12
Ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin
%
13
Yếu tố 3 tiểu cầu
%
14
Yếu tố 4 tiểu cầu
giây
15
Định lượng yếu tố đông máu :
%
16
F.D.P (Fibrin Degradation Product - sản phẩm thoái giáng sợi huyết)
g/ml
< 5 g/ml
17
D -dimer
g/ml
< 0,05g/ml
18
Xét nghiệm khác

N hận xét: .


.


Ngày........tháng..........năm.......... Ngày ..........tháng.........năm............


BáC Sĩ Điều trị Trưởng khoa xét nghiệm



Họ tên ............................................. Họ tên ..............................................


Hướng dẫn: In khổ A4, 1 mặt dọc.


Sở Y tế: ..............................
BV: ....................................
Phiếu xét nghiệm
Sinh thiết tuỷ xương
MS: 31/BV-01
Số ................................

- Họ tên người bệnh: .............................................................. Tuổi: .................................... Nam/Nữ


- Địa chỉ: .........................................................................Số thẻ BHTY: - Khoa: ....................................................................... Buồng: .....................................Giường:


- Chẩn đoán lâm sàng:


Ngày ....... tháng ....... năm ........ .....


Bác sĩ điều trị


Họ tên: ...........................................


Sinh thiết: ........ giờ ....... .ngày ....... tháng ........ năm .......... Số:....................................


Kết luận:


Đề nghị:


Ngày ........ tháng ......... năm .............


Trưởng khoa xét nghiệm


Họ tên: ...............................................


Hướng dẫn: In khổ A4, dọc.


Sở Y tế: ..............................
BV: ....................................
Phiếu xét nghiệm
tế bào Nước dịch
MS: 32/BV-01
Số ....................................

Thường: Cấp cứu:


Bệnh phẩm: ………………………………………


- Họ tên người bệnh: .............................................................. Tuổi: ................................................. Nam/Nữ


- Địa chỉ: .................................................................Số thẻ BHYT: - Khoa: ..................................................................... Buồng: .....................................Giường:


- Chẩn đoán:


1. Nước tiểu:


Hồng cầu
Bạch cầu
Trụ hạt
Trụ trong
Trụ mỡ
Tế bào biểu mô
Tế bào biểu mô
Tế bào biểu mô
Hồng cầu
Bạch cầu
Trụ hạt
Trụ trong
Trụ mỡ
Thận
Niệu đạo
Bàng quang

Cặn
oxalat
Cặn
cacbonat
Cặn
sulphat
Cặn
photphat
Cặn
urat
Cặn khác
Tinh trùng

2. Nước não tuỷ: - Số lượng HC (x 1012/l):


- Số lượng tế bào có nhân (x 109/l):


+ Bạch cầu đoạn trung tính (%):


+ Bạch cầu lympho (%)


+ Bạch cầu mono (%):


+ Các tế bào khác (%):


3. Dịch khác:


+ Hồng cầu (Có +/ Không -)


+ Bạch cầu đoạn trung tính (%)


+ Bạch cầu lympho (%):


+ Bạch cầu mono (%)


+ Các tế bào khác (%):


Ngày........tháng..........năm.......... Ngày ..........tháng.........năm............


BáC Sĩ Điều trị Trưởng khoa xét nghiệm


Họ tên ............................................. Họ tên ...............................................


Hướng dẫn: In khổ A4, dọc.


Sở Y tế: ..............................
BV: ....................................
Phiếu xét nghiệm Hoá sinh máu
MS: 33/BV-01
Số .....................

Thường: Cấp cứu:


- Họ tên người bệnh: .............................................................. Tuổi: ......................... Nam/Nữ


- Địa chỉ: ...................................................................Số thẻ BHYT:


- Khoa: ....................................................................................... Buồng: .....................................Giường:


- Chẩn đoán:


Tên
xét nghiệm
Trị số
bình thường
Kết quả
Tên
xét nghiệm
Trị số
bình thường
Kết quả
Urê
2,5-7,5 mmol/L
Sắt
Nam: 11-27 mol/L
Nữ : 7-26 mol/L
Glucose
3,9- 6,4 mmol/L
Magiê
0,8- 1,00 mmol/L
Creatinin
Nam: 62- 120 mol/L
Nữ : 53- 100 mol/L
AST (GOT)
 37 U/L- 370 C
Acid Uric
Nam:180- 420 mol/L
Nữ : 150- 360 mol/L
ALT (GPT)
 40 U/L- 370 C
BilirubinT.P
 17 mol/L
Amylase
BilirubinT.T
 4,3 mol/L
CK
Nam: 24-190U/L- 370
Nữ: 24- 167 U/L- 370
BilirubinG.T
 12,7 mol/L
CK-MB
 24 U/L- 370
ProteinT.P
65- 82 g/L
LDH
230- 460 U/L- 370
Albumin
35- 50 g/L
GGT
Nam: 11- 50 U/L- 370
Nữ : 7- 32 U/L- 370
Globulin
24- 38 g/L
Cholinesterase
5300- 12900 U/L- 370
Tỷ lệ A/G
1,3-1,8
Phosphatase
kiềm
Fibrinogen
2- 4 g/L
Các xét nghiệm khí máu
Các xét nghiệm khí máu
Cholesterol
3,9- 5,2 mmol/L
pH động mạch
7,37- 7,45
Triglycerid
0,46- 1,88 mmol/L
pCO2
Nam: 35- 46 mmHg
Nữ : 32- 43 mmHg
HDL- cho.
 0,9 mmol/L
pO2 động mạch
71- 104 mmHg
LDL- cho.
 3,4 mmol/L
HCO3 chuẩn
21- 26 mmol/L
Na+
135- 145 mmol/L
Kiềm dư
-2 đến +3 mmol/L
K+
3,5- 5 mmol/L
Các xét nghiệm khác
Các xét nghiệm khác
Cl-
98- 106 mmol/L
-
Calci
2,15- 2,6 mmol/L
-
Calci ion hoá
1,17- 1,29 mmol/L
-
Phospho
TE: 1,3- 2,2 mmol/L
NL: 0,9- 1,5 mmol/L
-

Giờ...... Ngày ..... tháng ..... năm ............. ........ Giờ ...... Ngày ..... tháng ...... năm .......


BáC Sĩ Điều trị Trưởng khoa xét nghiệm


Họ tên .............................................. Họ tên ...............................................


Hướng dẫn : - In khổ A4 dọc, 1 mặt.


Sở Y tế: ..............................
BV: ....................................
Phiếu xét nghiệm Hoá sinh
nước tiểu, phân, dịch chọc dò
MS: 34/BV-01
Số .......................

Thường: Cấp cứu:


- Họ tên người bệnh: .............................................................. Tuổi: ........................ Nam/Nữ


- Địa chỉ: ...................................................................Số thẻ BHYT: - Khoa: ....................................................................................... Buồng: .....................................Giường:


- Chẩn đoán:


Xét nghiệm
Kết quả
Xét nghiệm
Kết quả
Nước tiểu thường quy cơ bản
Phân
Tỉ trọng (1,015- 1,025)
Huyết sắc tố
pH (4,8- 7,4)
Stecobilin
Bạch cầu (< 10 /L)
Stecobilinogen
Hồng cầu (< 5/L)
Máu toàn phần trong phân
Nitrit (âm tính)
XN khác:
Protein (< 0,1 g/L)
-
Glucose (< 0,84 mmol/L)
Dịch não tuỷ
Thể cetonic (< 5 mmol/L)
Protein (< 0,45 g/L)
Bilirubin (< 3,4 mol/L)
Glucose (2,2- 3,8 mmol/L)
Urobilinogen (< 16,9 mol/L)
Clorua (120- 130 mmol/L)
Dưỡng chấp
Phản ứng Pandy
Porphyrin
XN khác:
Protein Bence- Jones
-
Nước tiểu 24 giờ
Dịch vị
Tổng thể tích (L)
HCl tự do/ đói:.. (14-16 mmol/L)
Protein (0,05- 0,07 g/d)
HCl toàn phần/ đói:.. (25 mmol/L)
Glucose (0,3- 1,1 mmol/d)
XN khác:
Urê (300- 550 mmol/d)
-
Creatinin (9- 22 mmol/d)
Dịch chọc dò khác
Acid uric (1,5- 4,5 mmol/d)
Phản ứng Rivalta
Amylase (< 900 U/d- 370C)
Protein (g/L)
Na+ (100- 300 mmol/d)
Xét nghiệm khác:
K+ (35- 80 mmol/d)
-
-
-

........Giờ...... Ngày ..... tháng ..... năm ............. .........Giờ ...... Ngày ..... tháng ...... năm ........


BáC Sĩ Điều trị Bác sĩ chuyên khoa


Họ tên .............................................. Họ tên ...............................................


Hướng dẫn : In khổ A4 dọc, 1 mặt.


Sở Y tế: ..............................
BV: ....................................
Phiếu xét nghiệm vi sinh
MS: 35/BV-01
Số ............................

Thường: Cấp cứu:


- Họ tên người bệnh: .............................................................. Tuổi: ..................... Nam/Nữ


- Địa chỉ: ..................................................................Số thẻ BHYT:


- Khoa: ....................................................................................... Buồng: .....................................Giường:


- Chẩn đoán:


Yêu cầu xét nghiệm
Yêu cầu xét nghiệm
Kết quả
Trực tiếp
Trực tiếp
Trực tiếp
Nuôi cấy
Vi khuẩn ái khí:
Nuôi cấy
Vi khuẩn kỵ khí:
Nuôi cấy
Phản ứng HT
Phản ứng HT

........Giờ...... ngày ..... tháng ..... năm ...........


BáC Sĩ Điều trị


Họ tên ..............................................


Chủng vi khuẩn làm kháng sinh đồ:


S: nhậy cảm; I: trung gian; R: kháng


Kháng sinh
S
I
R
Kháng sinh
S
I
R
Penicilline
Erythromycine
Ampicilline
Tetracycline
Amo+A.clavulanic
Doxycycline
Aztreonam
Nalidixic acid
Mezlocilline
Nofloxacine
Oxacilline/ phế
Ciprofloxacine
Oxacilline/ tụ
Ofloxacine
Cephalotine
Gentamycine
Cefuroxime
Tobramycine
Ceftazidime
Amikacine
Cefotaxime
Netromycine
Ceftriaxone
Co-trimoxazol
Cefoperazone
Nitroxoline
Cefepime
Kháng sinh khác:
Vancomycin
-
Clindamycin
-
Chloramphenicol
-

.......Giờ ...... ngày ..... tháng ...... năm ..........


Bác sĩ trưởng khoa xét nghiệm



Hướng dẫn
: In khổ A5 ngang, 2 mặt. Họ tên ...............................................


Sở Y tế: ..........................
BV: .................................
Phiếu xét nghiệm
giải phẫu bệnh sinh thiết
MS: 36/BV-01
Số ............................

Thường: Cấp cứu:


- Họ tên người bệnh: .............................................................. Tuổi: ......................... Nam/Nữ


- Địa chỉ: .....................................................................................................


- Khoa: ....................................................................................... Buồng: .....................................Giường:


- Yêu cầu xét nghiệm:


- Sinh thiết được lấy từ:


- Cố định bằng dung dịch: .................................................................. lúc: ....... giờ......., ngày ......./......./


- Tóm tắt dấu hiệu lâm sàng chính và các xét nghiệm khác:


- Quá trình điều trị:


- Nhận xét đại thể khi lấy sinh thiết:


- Kết quả sinh thiết lần trước (nếu có):


- Chẩn đoán lâm sàng:


Gửi ngày ..... tháng ...... năm ..........


Bác sĩ điều trị


Họ tên ...............................................


Kết quả sinh thiết:


- Người pha bệnh phẩm: ................................................................................. Pha ngày ......../......../


- Số mảnh: ................... - Phương pháp nhuộm:


- Tiêu bản làm xong ngày ......../......./............ Người làm tiêu bản:


1. Nhận xét đại thể:


2. Nhận xét vi thể:


3. Chẩn đoán giải phẫu bệnh:


4. Sự phù hợp với chẩn đoán lâm sàng:


Trả ngày ..... tháng ...... năm ..........


Bác sĩ đọc kết quả Bác sĩ điều trị


Họ tên: ...................................... Họ tên ...............................................


Hướng dẫn: In khổ A4 dọc, 2 mặt.


Sở Y tế: ......................
BV: ............................
Phiếu xét nghiệm giải phẫu bệnh khám nghiệm tử thi
MS: 37/BV-01
Số vào viện .....................

Thường: Cấp cứu:


- Họ tên người bệnh: .............................................................. Tuổi: ........................ Nam/Nữ


- Địa chỉ: .....................................................................................................


- Tử vong lúc: ....... giờ ......., ngày ......../......./............ Tại khoa:


- Người chứng kiến:


Tóm tắt quá trình diễn biến bệnh:


1. Chẩn đoán lâm sàng:


+ Khoa khám bệnh: ....................................................... + Khoa điều trị:


+ Trước phẫu thuật (nếu có): ......................................... + Nguyên nhân tử vong:


2. Chẩn đoán GPB:


+ Bệnh chính: ................................................................ + Bệnh kèm theo:


+ Biến chứng: ................................................................ + Nguyên nhân tử vong:


3. Khám nghiệm:


a. Khám nghiệm tổng quát tử thi:


b. Khám nghiệm các cơ quan, phủ tạng:


1. Không bình thường 2. Bình thường 3. Nghi ngờ


TT
Cơ quan
TT
Cơ quan
01
Nội tiết
07
Hô hấp
02
Thần kinh
08
Tiêu hoá
03
Mắt
09
Da và mô dưới da
04
Tai- Mũi- Họng
10
Cơ- Xương- Khớp
05
Răng- Hàm- Mặt
11
Tiết niệu- Sinh dục
06
Tuần hoàn
12
Khác

Mô tả chi tiết cơ quan bệnh lí:


4. Xét nghiệm tổ chức, tế bào:


- Người pha: ................................................................ - Ngày pha: ......../....../............ - Số mảnh:


- Người làm tiêu bản: .................................................. - Số tiêu bản:


- Nhuộm đặc biệt:


- Kết quả:


+ Mô tả đại thể:


+ Kết luận:


5. Xét nghiệm vi khuẩn (nếu có):


6. Xét nghiệm độc chất (nếu có):


Kết luận chung:


- Chẩn đoán lâm sàng và chẩn đoán giải phẫu bệnh: 1. Phù hợp 2. Không phù hợp


Trả ngày ..... tháng ...... năm ..........


Bác sĩ đọc kết quả Bác sĩ điều trị


Họ tên: ...................................... Họ tên ...............................................


Hướng dẫn: In khổ A4 dọc, 2 mặt.


Sở Y tế: ..............................
BV: ....................................
Phiếu thanh toán ra viện
MS: 38/BV-01
Số vào viện ......................

- Họ tên người bệnh: .............................................................. Tuổi: ..................... Nam/Nữ


- Địa chỉ:


- BHYT: giá trị từ ......./......./............ đến ......../........./........... Số:


- Nơi giới thiệu: ...................................................................... Nơi cấp BHYT:


- Khoa: ....................................................................................... Buồng: .....................................Giường:


- Vào viện lúc: ........ giờ ........; ngày ........./........./.................. Ra viện lúc: ...... giờ ......; ngày ......./......./


- Chẩn đoán:


Nội dung
Đơn vị
Số lượng
Đơn giá
Thành tiền
1. Xét nghiệm:
-
-
-
-
-
-
-
-
Cộng (1):
2. Chẩn đoán hình ảnh:
-
-
-
-
-
Cộng (2):
3. Nội soi-Thăm dò:
-
-
-
-
-
Cộng (3):
4. Dịch truyền, máu, đạm
-
-
-
-
Cộng (4):
5. Thủ thuật, phẫu thuật:
-
-
-
Cộng (5)
6. Thuốc:
-
-
-
-
-
-
-
Nội dung
Đơn vị
Số lượng
Đơn giá
Thành tiền
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Cộng (6):
7. Loại giường chuyên khoa:
-
-
-
Cộng (7):
Tổng chi phí (Cộng: 1+2+3+4+5+6+7):
(bằng chữ):
Tổng chi phí (Cộng: 1+2+3+4+5+6+7):
(bằng chữ):
Tổng chi phí (Cộng: 1+2+3+4+5+6+7):
(bằng chữ):
Tổng chi phí (Cộng: 1+2+3+4+5+6+7):
(bằng chữ):
Tổng chi phí (Cộng: 1+2+3+4+5+6+7):
(bằng chữ):
Thanh toán:
Thanh toán:
- Kinh phí sự nghiệp: đ
- Kinh phí sự nghiệp: đ
- BHYT: đ
- BHYT: đ
- Người bệnh trả: đ
- Người bệnh trả: đ

Bằng chữ:


Biên lai số:


Ngày ..... tháng ...... năm ............


Giám đốc/ trưởng khoa Y tá (ĐD) trưởng khoa Kế toán viện phí


Họ tên ........................................... Họ tên ..................................... Họ tên ..................................


Duyệt của BHYT Xác nhận của người bệnh


(hoặc gia đình)


Họ tên ........................................... Họ tên ..................................... Họ tên ..................................


Hướng dẫn : In khổ A4 dọc, 2 mặt.


Sở Y tế: ..............................
BV: ....................................
Tờ điều trị số: ...........
MS: 39/BV-01
Số vào viện ..........................

- Họ tên người bệnh: .............................................................. Tuổi: ........................ Nam/Nữ


- Khoa: ..............................................Buồng:...........Giường:..........Chẩn đoán: ..................................................


Ngày
Giờ
Diễn biến bệnh
Y lệnh
Ngày
Giờ
Diễn biến bệnh
Y lệnh

Hướng dẫn: In khổ A4 dọc, 2 mặt


Sở Y tế.............................................
BV: .................................................
Khoa: ..............................................
Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------------------------------
MS: 40/BV-01
Số vào viện:..............

Trích Biên bản hội chẩn ........................................................


- Họ tên người bệnh: .............................................................. Tuổi: ..................... Nam/nữ


- Đã điều trị từ ngày ............../........./................... đến ngày ................../.............../.................


- Tại số giường ................ Buồng......................... Khoa:


- Chẩn đoán: ........................................................................... Hội chẩn lúc .......giờ .......phút, ngày....../..../


- Chủ toạ: ................................................................................ Thư kí:


- Thành viên tham gia:


Tóm tắt quá trình diễn biến bệnh, quá trình điều trị và chăm sóc người bệnh:


Kết luận (sau khi đã khám lại và thảo luận):


Hướng điều trị tiếp:


Ngày ......... tháng ........ năm ..............


Thư kí Chủ toạ


Họ tên ......................................... Họ tên


Hướng dẫn: - In khổ A4 dọc, 1 mặt. Trích biên bản để đính vào bệnh án.


- Các dấu chấm sau hội chẩn để ghi hình thức hội chẩn. Thành viên tham gia: ghi tên và chức danh.


Sở Y tế......................................
BV: ..........................................
Khoa: .......................................
Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------------------------
MS: 41/BV-01
Số vào viện:.............

- Họ tên người bệnh: .............................................................. Tuổi: ..................... Nam/nữ


- Số vào viện:


- Vào viện lúc: .......... giờ .......... phút, ngày .......... tháng ...... năm


- Tử vong lúc: .......... giờ .......... phút, ngày .......... tháng ...... năm


- Tại Khoa:


- Kiểm điểm tử vong lúc .......... giờ .......... phút, ngày .......... tháng ...... năm


- Chủ toạ: ................................................................................ Thư kí:


- Thành viên tham gia:


Tóm tắt quá trình diễn biến bệnh, quá trình điều trị và chăm sóc người bệnh:


Kết luận:

Ngày ......... tháng ........ năm ..............


Thư kí Chủ toạ


Họ tên ......................................... Họ tên


Hướng dẫn: - In khổ A4 dọc, 1 mặt. Trích biên bản để đính vào bệnh án.


- Thành viên tham gia: ghi tên và chức danh.


Sở Y tế: ............................
BV: ..................................
Phiếu khám bệnh vào viện
Buồng khám bệnh ....................................
MS: 42/BV-01
Số vào viện ............................

I . Hành chính: Tuổi


1. Họ và tên (In hoa): ................................................................ 2. Sinh ngày:


3. Giới: 1. Nam 2. Nữ 4. Nghề nghiệp: ................................................


5. Dân tộc: ................................................ 6. Ngoại kiều: ..................................................


7. Địa chỉ: Số nhà ............ Thôn, phố.............................................. Xã, phường...............................................................


Huyện (Q, Tx) ............................................................. Tỉnh, thành phố ...............................................


8. Nơi làm việc: ........................................................... 9. Đối tượng: 1.BHYT 2.Thu phí 3.Miễn 4.Khác


10. BHYT giá trị đến ngày .......tháng...... năm ............ Số thẻ BHYT


11. Họ tên, địa chỉ người nhà khi cần báo tin:


................................................................................................. Điện thoại số


12. Đến khám bệnh lúc ....... giờ ........ phút ngày ........... tháng ........... năm ................


13. Chẩn đoán của nơi giới thiệu:


II. Lí do vào viện:


III. Hỏi bệnh:


1. Quá trình bệnh lí:


2. Tiền sử bệnh:


- Bản thân:


- Gia đình:


I V. Khám xét:


1. Toàn thân: ........................................................................................................


..............................................................................................................................


..............................................................................................................................


……………………………..................................................................................


2. Các bộ phận:


3. Tóm tắt kết quả lâm sàng:


4. Chẩn đoán vào viện:


5. Đã xử lí (thuốc, chăm sóc...):


6. Cho vào điều trị tại khoa:


7. Chú ý:


Ngày ...... tháng ..... năm ............


Bác sĩ khám bệnh


Hướng dẫn: - In khổ A4 dọc, 1 mặt. Họ tên .....................................


Sở Y tế: ............................
BV: ..................................
Phiếu khám bệnh vào viện
(Chuyên khoa Mắt)
MS: 43/BV-01
Số vào viện .....................

Khoa khám bệnh Buồng cấp cứu


I . Hành chính: Tuổi


1. Họ và tên (In hoa): ................................................................ 2. Sinh ngày:


3. Giới: 1. Nam 2. Nữ 4. Nghề nghiệp: ................................................


5. Dân tộc: ................................................ 6. Ngoại kiều: ..................................................


7. Địa chỉ: Số nhà ............ Thôn, phố.............................................. Xã, phường...............................................................


Huyện (Q, Tx) ............................................................. Tỉnh, thành phố ...............................................


8. Nơi làm việc: ........................................................... 9. Đối tượng: 1.BHYT 2.Thu phí 3.Miễn 4.Khác


10. BHYT giá trị đến ngày .......tháng...... năm ............ Số thẻ BHYT


11. Họ tên, địa chỉ người nhà khi cần báo tin:


................................................................................................. Điện thoại số


12. Đến khám bệnh lúc ....... giờ ........ phút ngày ........... tháng ........... năm ................


13. Chẩn đoán của nơi giới thiệu:


II. Lí do vào viện:


III. Hỏi bệnh:


1. Quá trình bệnh lí:


IV. Khám xét:


1. Toàn thân:


2. Bệnh chuyên khoa:


Khám mắt:


- Thị lực không kính : MP: ................................. Nhãn áp: MP: ..........................


MT: ................................. MT: ..........................


- Thị lực có kính: MP: ..................................


MT....................................


3. Tóm tắt kết quả lâm sàng:


4. Chẩn đoán vào viện:


5. Cho vào điều trị tại khoa:


6. Đã xử lí (thuốc, chăm sóc...):


Ngày ...... tháng ..... năm ............


Bác sĩ khám bệnh


Hướng dẫn: - In khổ A4 dọc, 1 mặt. Họ tên .....................................


Sở Y tế: ............................
BV: ..................................
Phiếu khám bệnh vào viện
(Chuyên khoa Tai-Mũi-Họng)
MS: 44/BV-01
Số vào viện ............................

Khoa khám bệnh Buồng cấp cứu


I . Hành chính: Tuổi


1. Họ và tên (In hoa): ................................................................ 2. Sinh ngày:


3. Giới: 1. Nam 2. Nữ 4. Nghề nghiệp: ................................................


5. Dân tộc: ................................................ 6. Ngoại kiều: ..................................................


7. Địa chỉ: Số nhà ............ Thôn, phố.............................................. Xã, phường...............................................................


Huyện (Q, Tx) ............................................................. Tỉnh, thành phố ...............................................


8. Nơi làm việc: ........................................................... 9. Đối tượng: 1.BHYT 2.Thu phí 3.Miễn 4.Khác


10. BHYT giá trị đến ngày .......tháng...... năm ............ Số thẻ BHYT


11. Họ tên, địa chỉ người nhà khi cần báo tin:


................................................................................................. Điện thoại số


12. Đến khám bệnh lúc ....... giờ ........ phút ngày ........... tháng ........... năm ................


13. Chẩn đoán của nơi giới thiệu:


II. Lí do vào viện:


III. Hỏi bệnh:


Quá trình bệnh lí:


IV. Khám xét: 1. Toàn thân:


2. Bệnh chuyên khoa:


Tai:


Mũi:


Họng:


3. Tóm tắt kết quả lâm sàng:


Chẩn đoán vào viện:


5. Cho vào điều trị tại khoa:


6. Đã xử lí (thuốc, chăm sóc...):


Ngày ...... tháng ..... năm ............


Bác sĩ khám bệnh


Hướng dẫn: - In khổ A4 dọc, 1 mặt. Họ tên .....................................


Sở Y tế: ............................
BV: ..................................
Phiếu khám bệnh vào viện
(Chuyên khoa Răng-Hàm-Mặt)
MS: 45/BV-01
Số vào viện ............................

Khoa khám bệnh Buồng cấp cứu


I . Hành chính: Tuổi


1. Họ và tên (In hoa): ................................................................ 2. Sinh ngày:


3. Giới: 1. Nam 2. Nữ 4. Nghề nghiệp: ................................................


5. Dân tộc: ................................................ 6. Ngoại kiều: ..................................................


7. Địa chỉ: Số nhà ............ Thôn, phố.............................................. Xã, phường...............................................................


Huyện (Q, Tx) ............................................................. Tỉnh, thành phố ...............................................


8. Nơi làm việc: ........................................................... 9. Đối tượng: 1.BHYT 2.Thu phí 3.Miễn 4.Khác


10. BHYT giá trị đến ngày .......tháng...... năm ............ Số thẻ BHYT


11. Họ tên, địa chỉ người nhà khi cần báo tin:


................................................................................................. Điện thoại số


12. Đến khám bệnh lúc ....... giờ ........ phút ngày ........... tháng ........... năm ................


13. Chẩn đoán của nơi giới thiệu:


II. Lí do vào viện:


III. Hỏi bệnh:


1. Quá trình bệnh lí:


IV. Khám xét:


1. Toàn thân:


2. Bệnh chuyên khoa:


Hình vẽ tổn thương khi vào viện:


3. Tóm tắt kết quả lâm sàng:


4. Chẩn đoán vào viện:


4. Cho vào điều trị tại khoa:


5. Đã xử lí (thuốc, chăm sóc...):


Ngày ...... tháng ..... năm ............


Bác sĩ khám bệnh


Hướng dẫn: - In khổ A4 dọc, 1 mặt. Họ tên .....................................


B. MẪU GIẤY, PHIẾU DƯỢC


Sở Y tế.............................................
BV: .................................................
Khoa: ..............................................
Phiếu lĩnh thuốc
Ngày ........ tháng........ năm .............
MS: 01D/BV-01
Số:...................……..

Số TT
Tên thuốc hàm lượng
Đơn vị
Số lượng
Số lượng
Ghi chú
Số TT
Tên thuốc hàm lượng
Đơn vị
Yêu cầu
Phát
Ghi chú
Cộng khoản:

Ngày ....... tháng...... năm ..............


Trưởng khoa Dược



Họ tên.................................
Người phát



Họ tên.................................
Người lĩnh



Họ tên.................................
Trưởng khoa



Họ tên.................................

Hướng dẫn:


- In khổ A4 dọc.


- Kê giấy than, viết 2 liên, bản chính nộp khoa Dược, bản giấy than lưu.


- Mã: mã số và mã vạch tuỳ theo mức độ sử dụng máy vi tính trong quản lý.


Sở Y tế...........................................
BV: ...............................................
Khoa: ............................................
Phiếu lĩnh hoá chất
Ngày ........ tháng........ năm .............
MS: 02D/BV-01
Số:...........................….

Số TT
Tên hoá chất
Đơn vị
Số lượng
Số lượng
Ghi chú
Số TT
Tên hoá chất
Đơn vị
Yêu cầu
Phát
Ghi chú
Cộng khoản:

Ngày ....... tháng...... năm ..............


Trưởng khoa Dược



Họ tên.................................
Người phát



Họ tên.................................
Người lĩnh



Họ tên.................................
Trưởng khoa



Họ tên.................................

Hướng dẫn:


- In khổ A4 dọc.


- Kê giấy than, viết 2 liên, bản chính nộp khoa Dược, bản giấy than lưu.


- Mã: mã số và mã vạch tuỳ theo mức độ sử dụng máy vi tính trong quản lý.


Sở Y tế.......................
BV: ...........................
Khoa: ........................
Phiếu lĩnh vật dụng y tế tiêu hao
Ngày ........ tháng........ năm .............
MS: 03D/BV-01
Số:....................

Số TT
Tên vật dụng y tế tiêu hao
Đơn vị
Số lượng
Số lượng
Ghi chú
Số TT
Tên vật dụng y tế tiêu hao
Đơn vị
Yêu cầu
Phát
Ghi chú
Cộng khoản:

Ngày ....... tháng...... năm ..............


Trưởng khoa Dược



Họ tên.................................
Người phát



Họ tên.................................
Người lĩnh



Họ tên.................................
Trưởng khoa



Họ tên.................................

Hướng dẫn:


- In khổ A4 dọc.


- Kê giấy than, viết 2 liên, bản chính nộp khoa Dược, bản giấy than lưu.


- Mã: mã số và mã vạch tuỳ theo mức độ sử dụng máy vi tính trong quản lý.


Sở Y tế.............................................
BV: .................................................
Khoa: ..............................................
Thẻ kho
Ngày ........ tháng........ năm .............
MS: 04D/BV-01
Số:.........................…..

Tên thuốc/ Hoá chất/ Vật dụng y tế tiêu hao: ...................................................................Mã số:


Hàm lượng/ Nồng độ/ Quy cách: ......................................................................................Mã vạch:


Đơn vị:


Ngày tháng
Số chứng từ
Số chứng từ
Diễn giải
Số lượng
Số lượng
Số lượng
Ghi chú
Ngày tháng
nhập
xuất
Diễn giải
nhập
xuất
còn
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8

Tiếp trang sau:


1
2
3
4
5
6
7
8
Mang sang:

Hướng dẫn:


- In khổ A4 dọc, 2 mặt


- Mỗi mặt hàng ghi trên 1 phiếu. Mỗi hàng hỏng vỡ sau khi được thanh lý sẽ ghi vào cột xuất và diễn giải ghi vào cột ghi chú.


Sở Y tế...................................
BV: .......................................
Khoa: ....................................
Phiếu trả lại thuốc/hoá chất/ vật dụng y tế tiêu hao
Ngày ........ tháng........ năm .............
MS: 05D/BV-01
Số:...................…...

Số TT
Tên thuốc/ Hoá chất/Vật dụng y tế tiêu hao
Đơn vị
Số kiểm soát
Số lượng
Đơn giá
Thành tiền
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8

Ngày ....... tháng...... năm ..............


Trưởng khoa Dược



Họ tên.................................
Người phát



Họ tên.................................
Người lĩnh



Họ tên.................................
Trưởng khoa



Họ tên.................................

Hướng dẫn: - In khổ A4 dọc, mầu trắng


Sở Y tế...................................
BV: .......................................
Khoa: ....................................
Dự trù thuốc mới cần nhập nội
Ngày ........ tháng........ năm ………
MS: 06D/BV-01
Số:..................…..

Số TT
Tên thuốc
Hàm lượng
Đơn vị
Hãng/ Nước sản xuất
Số lượng
Mục đích sử dụng
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7

Ngày ....... tháng...... năm ..............


Người dự trù



DS.................................................
Giám đốc



Họ tên..........................................

Hướng dẫn:


- In khổ A4 dọc, mầu trắng


- Dự trù thuốc chưa được cấp Visa tại Việt Nam, nhưng nước ngoài đã cho phép lưu hành.


- Dự trù lập 3 bản, được Cục Quản lý Dược Việt Nam duyệt (1 bản gửi đơn vị cung cấp, 1 bản lưu duyệt và 1 bản lưu đơn vị)


Sở Y tế...................................
BV: .......................................
Khoa: ....................................
Báo cáo sử dụng thuốc
tháng........../.................
MS: 07D/BV-01
Số:..........................................

Đơn vị: 1.000đ


Số TT
Tên thuốc hàm lượng
Đơn vị
Đơn giá
Nội trú
Nội trú
Ngoại trú
Ngoại trú
Khác
Khác
Huỷ
Huỷ
Tổng cộng
Tổng cộng
Số TT
Tên thuốc hàm lượng
Đơn vị
Đơn giá
Lượng
Tiền
Lượng
Tiền
Lượng
Tiền
Lượng
Tiền
Lượng
Tiền
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Tiếp trang sau:

Hướng dẫn: Khoa Dược và phòng Tài chính Kế toán phối hợp làm báo cáo theo Quy chế bệnh viện .


Số TT
Tên thuốc hàm lượng
Đơn vị
Đơn giá
Nội trú
Nội trú
Nội trú
Ngoại trú
Ngoại trú
Khác
Khác
Huỷ
Huỷ
Tổng cộng
Tổng cộng
Số TT
Tên thuốc hàm lượng
Đơn vị
Đơn giá
Lượng
Tiền
Tiền
Lượng
Tiền
Lượng
Tiền
Lượng
Tiền
Lượng
Tiền
1
2
3
4
5
6
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Mang sang:
Cộng khoản:

Ngày ......... tháng ........ năm ...............


Người báo cáo



Họ tên..........................................
Trưởng khoa



Họ tên..........................................

Sở Y tế...................................
BV: .......................................
Khoa: ....................................
Báo cáo sử dụng Hoá chất
tháng........../.................
MS: 08D/BV-01
Số:......................................

Đơn vị: 1.000đ


Số TT
Tên hoá chất nước sản xuất
Đơn vị
Đơn giá
Lâm sàng
Lâm sàng
Cận lâm sàng
Cận lâm sàng
Khác
Khác
Huỷ
Huỷ
Tổng cộng
Tổng cộng
Số TT
Tên hoá chất nước sản xuất
Đơn vị
Đơn giá
Lượng
Tiền
Lượng
Tiền
Lượng
Tiền
Lượng
Tiền
Lượng
Tiền
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Tiếp trang sau:

Hướng dẫn: Khoa Dược và phòng Tài chính Kế toán phối hợp làm báo cáo theo Quy chế bệnh viện .


Số TT
Tên hoá chất nước sản xuất
Đơn vị
Đơn giá
Lâm sàng
Lâm sàng
Cận lâm sàng
Cận lâm sàng
Khác
Khác
Huỷ
Huỷ
Tổng cộng
Tổng cộng
Số TT
Tên hoá chất nước sản xuất
Đơn vị
Đơn giá
Lượng
Tiền
Lượng
Tiền
Lượng
Tiền
Lượng
Tiền
Lượng
Tiền
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Mang sang:
Cộng khoản:

Ngày ......... tháng ........ năm ...............


Người báo cáo



Họ tên..........................................
Trưởng khoa



Họ tên..........................................

Sở Y tế...................................
BV: .......................................
Khoa: ....................................
Báo cáo sử dụng vật dụng y tế tiêu hao
tháng........../.................
MS: 09D/BV-01
Số:..........................................

Số TT
Tên vật dụng y tế tiêu hao
Đơn vị
Đơn giá
Nội trú
Nội trú
Ngoại trú
Ngoại trú
Khác
Khác
Huỷ
Huỷ
Tổng cộng
Tổng cộng
Số TT
Tên vật dụng y tế tiêu hao
Đơn vị
Đơn giá
Lượng
Tiền
Lượng
Tiền
Lượng
Tiền
Lượng
Tiền
Lượng
Tiền
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Tiếp trang sau:

Hướng dẫn: Khoa Dược và phòng Tài chính Kế toán phối hợp làm báo cáo theo Quy chế bệnh viện .


Số TT
Tên vật dụng y tế tiêu hao
Đơn vị
Đơn giá
Nội trú
Nội trú
Ngoại trú
Ngoại trú
Khác
Khác
Huỷ
Huỷ
Tổng cộng
Tổng cộng
Số TT
Tên vật dụng y tế tiêu hao
Đơn vị
Đơn giá
Lượng
Tiền
Lượng
Tiền
Lượng
Tiền
Lượng
Tiền
Lượng
Tiền
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Mang sang:
Cộng khoản:

Ngày ......... tháng ........ năm ...............


Người báo cáo



Họ tên..........................................
Trưởng khoa



Họ tên..........................................

Sở Y tế...............................
BV: ...................................
Khoa: ................................
Báo cáo công tác dược bệnh viện
Tháng........ năm .............
MS: 10D/BV-01
Số:...................

STT
Nội dung
Đơn vị
Số lượng
Ghi chú
1
Tổng tiền thuốc đã sử dụng
1.000đ
1
Trong đó:
1
- Nguồn ngân sách nhà nước
1.000đ
% tổng tiền thuốc:
1
- Nguồn viện phí
1.000đ
% tổng tiền thuốc:
1
- Nguồn bảo hiểm y tế
1.000đ
% tổng tiền thuốc:
1
- Kháng sinh
1.000đ
% tổng tiền thuốc:
1
- Vitamin
1.000đ
% tổng tiền thuốc:
1
- Corticoid
1.000đ
% tổng tiền thuốc:
1
- Mua thuốc sản xuất trong nước
1.000đ
% tổng tiền thuốc:
1
- Mua thuốc nhập ngoại
1.000đ
% tổng tiền thuốc:
2
Dịch truyền đã sử dụng
1.000đ
số lượng: ........……. lít
2
Trong đó:
2
- Tự sản xuất
1.000đ
số lượng: ........…….. lít
2
- Mua
1.000đ
số lượng: ........…….. lít
3
Bình quân tiền thuốc 1 ngày/giường bệnh
1.000đ
4
Thuốc pha chế tại bệnh viện
loại
4
Trong đó:
4
- Pha chế theo đơn
loại
4
- Thuốc uống, bột, dùng ngoài
loại
4
- Thuốc tiêm (không kể dịch truyền)
loại
5
Tai biến trong sử dụng thuốc
người
5
- Do nhầm lẫn, sai sót kỹ thuật
người
5
- Do phản ứng phụ có hại của thuốc (ADR)
người
6
Bổ túc kiến thức sử dụng thuốc
lần

- Tự nhận xét việc thực hiện quy chế dược:


- Tự đánh giá về sử dụng thuốc hợp lý trong điều trị:


- Kiến nghị với Sở, Bộ Y tế:



Trưởng khoa dược



Họ tên..........................................
Ngày ....... tháng...... năm ..............
Giám đốc



Họ tên..........................................

Hướng dẫn: Khoa Dược và Phòng Tài chính Kế toán phối hợp làm báo cáo theo Quy chế bệnh viện .


Sở Y tế...................................
BV: .......................................
Khoa: ....................................
Biên bản kiểm kê thuốc
tháng........../.................
MS: 11D/BV-01
Số:.........................................

- Tổ kiểm kê gồm có


1. .................................................................................................................. chức danh:


2. .................................................................................................................. chức danh:


3. .................................................................................................................. chức danh:


4. .................................................................................................................. chức danh:


5. .................................................................................................................. chức danh:


- Đã kiểm kê tại: ........................................................ từ: ............. giờ .........., ngày ............./............ đến .............. giờ ............., ngày ............./............./.


- Kết quả như sau:


Đơn vị: 1.000đ


Số TT
Tên thuốc, hàm lượng
Đơn vị
Số kiểm soát
Nước sản xuất
Đơn giá
Số lượng
Thành tiền
Số lượng
Số lượng
Hỏng vỡ
Ghi chú
Số TT
Tên thuốc, hàm lượng
Đơn vị
Số kiểm soát
Nước sản xuất
Đơn giá
Số lượng
Thành tiền
thừa
thiếu
Hỏng vỡ
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Tiếp trang sau:

Hướng dẫn : In giấy khổ A3 dọc 2 mặt, mầu trắng.


Số TT
Tên thuốc, hàm lượng
Đơn vị
Số kiểm soát
Nước sản xuất
Đơn giá
Số lượng
Thành tiền
Số lượng
Số lượng
Hỏng vỡ
Ghi chú
Số TT
Tên thuốc, hàm lượng
Đơn vị
Số kiểm soát
Nước sản xuất
Đơn giá
Số lượng
Thành tiền
thừa
thiếu
Hỏng vỡ
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Mang sang
Cộng khoản:

Ý kiến đề xuất:



Thành viên
-
-
-
-

Thư ký



Họ tên:............................................
Ngày ......... tháng ............ năm ..............
Chủ tịch hội đồng kiểm kê



Họ tên:............................................

Sở Y tế...................................
BV: .......................................
Khoa: ....................................
Biên bản kiểm kê hoá chất
tháng........../.................
MS: 12D/BV-01
Số:.......................................

- Tổ kiểm kê gồm có


1. .................................................................................................................. chức danh:


2. .................................................................................................................. chức danh:


3. .................................................................................................................. chức danh:


4. .................................................................................................................. chức danh:


- Đã kiểm kê tại: ........................................................ từ: ............. giờ .........., ngày ............./............ đến .............. giờ ............., ngày ............./............./.


- Kết quả như sau:


Đơn vị: 1.000đ


Số TT
Tên hoá chất
Đơn vị
Số kiểm soát
Nước sản xuất
Đơn giá
Số lượng
Thành tiền
Số lượng
Số lượng
Hỏng vỡ
Ghi chú
Số TT
Tên hoá chất
Đơn vị
Số kiểm soát
Nước sản xuất
Đơn giá
Số lượng
Thành tiền
thừa
thiếu
Hỏng vỡ
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Tiếp trang sau:

Hướng dẫn : In giấy khổ A4 ngang 2 mặt, mầu trắng.


Số TT
Tên hoá chất
Đơn vị
Số kiểm soát
Nước sản xuất
Đơn giá
Số lượng
Thành tiền
Số lượng
Số lượng
Hỏng vỡ
Ghi chú
Số TT
Tên hoá chất
Đơn vị
Số kiểm soát
Nước sản xuất
Đơn giá
Số lượng
Thành tiền
thừa
thiếu
Hỏng vỡ
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Mang sang
Cộng khoản:

Ý kiến đề xuất;



Thành viên
-
-
-
-

Thư ký



Họ tên:............................................
Ngày ......... tháng ............ năm ..............
Chủ tịch hội đồng



Họ tên:............................................

Sở Y tế...................................
BV: .......................................
Khoa: ....................................
Biên bản kiểm kê vật dụng y tế tiêu hao
tháng........../.................
MS: 13D/BV-01
Số:..........................................

- Tổ kiểm kê gồm có


1. .................................................................................................................. chức danh:


2. .................................................................................................................. chức danh:


3. .................................................................................................................. chức danh:


4. .................................................................................................................. chức danh:


5. .................................................................................................................. chức danh:


- Đã kiểm kê tại: ........................................................ từ: ............. giờ .........., ngày ............./............ đến .............. giờ ............., ngày ............./............./.


- Kết quả như sau:


Đơn vị: 1.000đ


Số TT
Tên vật dụng y tế tiêu hao
Đơn vị
Quy cách
Số kiểm soát
Nước sản xuất
Đơn giá
Số lượng
Thành tiền
Số lượng
Số lượng
Hỏng vỡ
Ghi chú
Số TT
Tên vật dụng y tế tiêu hao
Đơn vị
Quy cách
Số kiểm soát
Nước sản xuất
Đơn giá
Số lượng
Thành tiền
thừa
thiếu
Hỏng vỡ
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Tiếp trang sau:

Hướng dẫn : In giấy khổ A4 ngang, 2 mặt, mầu trắng.


Số TT
Tên vật dụng y tế tiêu hao
Đơn vị
Quy cách
Số kiểm soát
Nước sản xuất
Đơn giá
Số lượng
Thành tiền
Số lượng
Số lượng
Hỏng vỡ
Ghi chú
Số TT
Tên vật dụng y tế tiêu hao
Đơn vị
Quy cách
Số kiểm soát
Nước sản xuất
Đơn giá
Số lượng
Thành tiền
thừa
thiếu
Hỏng vỡ
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Cộng khoản:

Ý kiến đề xuất:



Thành viên
-
-
-
-

Thư ký



Họ tên:............................................
Ngày ......... tháng ............ năm ..............
Chủ tịch hội đồng



Họ tên:............................................

.


Sở Y tế...............................
BV: ...................................
Khoa: ................................
Biên bản xác nhận thuốc/ hoá chất/ vật dụng y tế tiêu hao mất/hỏng/vỡ
MS: 14D/BV-01
Số:.........................

- Hồi: ............ giờ..........., ngày ......... tháng .......... năm .................


- Chúng tôi gồm:


1. ........................................................................................... chức vụ:


2. ........................................................................................... chức vụ:


3. ........................................................................................... chức vụ:


4. ........................................................................................... chức vụ:


5. ........................................................................................... chức vụ:


- Đã tiến hành tại chỗ và xác định tình trạng .........................bị ................................. dưới dây:


Số TT
Tên thuốc/ hoá chất/vật dụng y tế tiêu hao
Đơn vị
Số kiểm soát
Nước sản xuất
Đơn giá
Số lượng
Thành tiền
Kết luận/Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Cộng khoản:


Thành viên
-
-
-
-

Thư ký



Họ tên:............................................
Ngày ......... tháng ............ năm ..............
Chủ tịch hội đồng



Họ tên:............................................

Hướng dẫn : In giấy khổ A4, 1 mặt


Sở Y tế...................................
BV: .......................................
Khoa: ....................................
Biên bản thanh lý thuốc/ hoá chất/vật dụng y tế tiêu hao
tháng ........../.................
MS: 15D/BV-01
Số:..........................................

- Hội đồng thanh lí gồm có:


1. Chủ tịch:


2. Thư kí:


3. Trưởng khoa Dược;


4. Trưởng phòng Tài chính kế toán:


5. Kế toán dược:


6.


7.


- Đã tiến hành họp xét thanh lí tại: ............................................................ từ: ......... giờ .........., ngày ........./........ đến ......... giờ ........, ngày ......../........./


- Kết quả như sau:


Số TT
Tên thuốc/ hoá chất/vật dụng y tế tiêu hao
Đơn vị
Số kiểm soát
Nước sản xuất
Đơn giá
Xin thanh lí
Xin thanh lí
Kết luận/ Ghi chú
Số TT
Tên thuốc/ hoá chất/vật dụng y tế tiêu hao
Đơn vị
Số kiểm soát
Nước sản xuất
Đơn giá
Số lượng
Thành tiền
Kết luận/ Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Tiếp trang sau

Hướng dẫn: In khổ giấy A4 ngang, 2 mặt.


1
2
3
4
5
6
7
8
9
Mang sang
Cộng khoản:

Ý kiến đề xuất:



Thành viên
-
-
-
-

Thư ký



Họ tên:............................................
Ngày ......... tháng ............ năm ..............
Chủ tịch hội đồng



Họ tên:............................................

Sở Y tế..................................
BV: ......................................
Khoa: ...................................
Thống kê 15 ngày sử dụng thuốc/ hoá chất/vật dụng y tế tiêu hao
từ ngày ....../....... đến ........./......../................
MS: 16D/BV-01
Số:...............................

Số TT
Tên thuốc, hàm lượng/ hoá chất/ vật dụng y tế tiêu hao
Đơn vị
Quy cách
Ngày
Ngày
Ngày
Ngày
Ngày
Ngày
Ngày
Ngày
Ngày
Ngày
Ngày
Ngày
Ngày
Ngày
Ngày
Tổng cộng
Ghi chú
Số TT
Tên thuốc, hàm lượng/ hoá chất/ vật dụng y tế tiêu hao
Đơn vị
Quy cách
Tổng cộng
Ghi chú
A
B
C
D
E
G
Tiếp trang sau:

Hướng dẫn : In giấy khổ A3 ngang, mầu trắng, 2 mặt. Dùng tổng hợp thuốc ở kho.


Số TT
Tên thuốc, hàm lượng/ hoá chất/ vật dụng y tế tiêu hao
Đơn vị
Quy cách
Ngày
Ngày
Ngày
Ngày
Ngày
Ngày
Ngày
Ngày
Ngày
Ngày
Ngày
Ngày
Ngày
Ngày
Ngày
Tổng cộng
Ghi chú
Số TT
Tên thuốc, hàm lượng/ hoá chất/ vật dụng y tế tiêu hao
Đơn vị
Quy cách
Tổng cộng
Ghi chú
A
B
C
D
E
G
Mang sang:
Cộng khoản:

Ngày ........... tháng ......... năm ...............
Người thống kê



Họ tên .......................................

Kế toán dược



Họ tên .......................................

Trưởng khoa



Họ tên .......................................

ĐƠN THUỐC
Họ tên người bệnh: ............................................. Tuổi: ............... nam/nữ
Địa chỉ: .............................................................................ĐT:......................
Căn bệnh: ......................................................................................................
Cộng khoản: ...
Khám lại xin mang theo đơn này.

Sở Y tế...................................
BV: .......................................
Khoa: ....................................
Phiếu công khai thuốc
MS: 18D /BV-01
Số:..........................................

Họ tên người bệnh: ……………………………………………………………… Tuổi: …………………. Giới: ……………………..


Số giường: ………………………………… Buồng: …………………………… Ngày vào viện: ………../………/…………..


Chẩn đoán: ……………………………………………………………………….. Ngày ra viện: ………../………/…………..


Số TT
Tên thuốc, hàm lượng
Đơn vị
Ngày, tháng
Ngày, tháng
Ngày, tháng
Ngày, tháng
Ngày, tháng
Ngày, tháng
Ngày, tháng
Ngày, tháng
Ngày, tháng
Ngày, tháng
Tổng số
Đơn giá
Thành tiền
Ghi chú
Tổng số khoản thuốc dùng
Tổng số khoản thuốc dùng
Người bệnh/
Người nhà kí tên
Người bệnh/
Người nhà kí tên

Hướng dẫn sử dụng :


- Người bệnh ký tên mỗi ngày.


- Y tá (điều dưỡng) cộng số khoản thuốc dùng mỗi ngày trước khi người bệnh ký tên.


- Bảng này để công khai, kẹp tại đầu giường người bệnh.


C. MẪU GIẤY, PHIẾU VẬT TƯ/ THIẾT BỊ Y TẾ


Sở Y tế..................................
BV: ......................................
Khoa: ...................................
Dự trù máy/ thiết bị y tế
Tháng ......../..............
MS: 01VT/BV-01
Số:....................................

Đơn vị: 1.000đ


Số TT
Tên máy/ thiết bị y tế
Quy cách Model/ mẫu mã
Hãng/ Nước
Nhà cung cấp
Đơn vị
Đơn giá
Số lượng
Thành tiền
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9


Người dự trù



Họ tên ..............................................
Ngày ......... tháng ........... năm ...............
Giám đốc/ Trưởng khoa



Họ tên ..............................................

Sở Y tế..................................
BV: ......................................
Khoa: ...................................
Báo cáo hiện trạng máy/ Thiết bị y tế
Tháng ......../..............
MS: 02VT/BV-01
Số:.....................................

Số TT
Tên máy, thiết bị y tế
Đơn vị
Đơn giá
Còn trước
Nhập
Nhập
Nhập
Xuất
Xuất
Xuất
Xuất
Tồn kho
Tồn kho
Tồn kho
Tồn kho
Tồn kho
Số TT
Tên máy, thiết bị y tế
Đơn vị
Đơn giá
Còn trước
DNNN
Khác
Cộng
C.môn
Hỏng
Mất
Cộng
A
B
C
D
Cộng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
Tiếp trang sau:

Hướng dẫn :


- Phân loại: A: dùng tốt; B: còn dùng được; C: hỏng đợi sửa chữa; D: xin thanh lí.


- DNNN: Doanh nghiệp nhà nước.


1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
Mang sang
Cộng khoản:


Người báo cáo



Họ tên ..............................................
Ngày ......... tháng ........... năm ...............
Trưởng khoa



Họ tên ..............................................

Sở Y tế...................................
BV: .......................................
Khoa: ....................................
Biên bản kiểm kê máy/ thiết bị y tế
tháng........../.................
MS: 03VT/BV-01
Số:..........................................

- Tổ kiểm kê gồm có


1. .................................................................................................................. chức danh:


2. .................................................................................................................. chức danh:


3. .................................................................................................................. chức danh:


4. .................................................................................................................. chức danh:


5. .................................................................................................................. chức danh:


- Đã kiểm kê tại: ........................................................ từ: ............. giờ .........., ngày ............./............ đến .............. giờ ............., ngày ............./............./.


- Kết quả như sau:


Đơn vị: 1.000đ


Số TT
Tên máy/ thiết bị y tế
Quy cách Model/ mẫu mã
Đơn vị
Đơn giá
Sổ sách
Sổ sách
Thực tế
Thực tế
Thừa
Thiếu
Phân loại
Phân loại
Phân loại
Phân loại
Ghi chú
Số TT
Tên máy/ thiết bị y tế
Quy cách Model/ mẫu mã
Đơn vị
Đơn giá
Số lượng
Tiền
Số lượng
Tiền
Thừa
Thiếu
A
B
C
D
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Tiếp trang sau:

Hướng dẫn :


- Phân loại: A: dùng tốt; B: còn dùng được; C: hỏng đợi sửa chữa; D: xin thanh lý.


- In khổ A4 ngang


1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Mang sang:
Cộng khoản:

Ý kiến đề xuất:



Thành viên
-
-
-

Thư ký



Họ tên:.......................................
Ngày ......... tháng ............ năm ..............
Chủ tịch hội đồng



Họ tên:.....................................

Phần I


MẪU BỆNH ÁN: 24 LOẠI


NỘI DUNG
KHỔ GIẤY
1. Bệnh án Nội Khoa
Khổ A3 gấp đôi
2. Bệnh án Nhi khoa
Khổ A3 gấp đôi
3. Bệnh án Truyền nhiễm
Khổ A3 gấp đôi
4. Bệnh án Phụ khoa
Khổ A3 gấp đôi
5. Bệnh án Sản khoa
Khổ A3 gấp đôi
6. Bệnh án Sơ sinh
Khổ A3 gấp đôi
7. Bệnh án Tâm thần
Khổ A3 gấp đôi (6 trang)
8. Bệnh án Da liễu
Khổ A3 gấp đôi
9. Bệnh án Điều dưỡng-Phục hồi chức năng
Khổ A3 gấp đôi
10. Bệnh án Huyết học-Truyền máu
Khổ A3 gấp đôi
11. Bệnh án Ngoại khoa
Khổ A3 gấp đôi
12. Bệnh án Bỏng
Khổ A3 gấp đôi
13. Bệnh án Ung bướu
Khổ A3 gấp đôi
14. Bệnh án Răng Hàm Mặt
Khổ A3 gấp đôi
15. Bệnh án Tai Mũi Họng
Khổ A3 gấp đôi
16. Bệnh án Mắt
Khổ A3 gấp đôi (5 trang)
17. Bệnh án Lác-Vận nhãn
Khổ A3 gấp đôi
18. Bệnh án Mắt (trẻ em)
Khổ A3 gấp đôi
19. Bệnh án Mắt (Glôcôm)
Khổ A3 gấp đôi
20. Bệnh án Ngoại trú chung
Khổ A3 gấp đôi
21. Bệnh án Ngoại trú Răng Hàm Mặt
Khổ A3 gấp đôi
22. Bệnh án Ngoại trú Tai Mũi Họng
Khổ A3 gấp đôi
23. Bệnh án Ngoại trú Mắt
Khổ A3 gấp đôi
24. Bệnh án dùng cho tuyến xã/ phường
Khổ A3 gấp đôi

Sở Y tế: ........................................
Bệnh viện: .................................
Khoa: ..................Giường........
BỆNH ÁN NỘI KHOA
Số lưu trữ: ..............................
Mã YT ......./......../......../........

I . HÀNH CHÍNH: Tuổi


1. Họ và tên (In hoa): ..................................................... 2. Sinh ngày:


3. Giới: 1. Nam 2. Nữ 4. Nghề nghiệp: ........................................


5. Dân tộc: ................................................... 6. Ngoại kiều: ............................................


7. Địa chỉ: Số nhà ............ Thôn, phố.............................................. Xã, phường...................................


Huyện (Q, Tx) ................................................... Tỉnh, thành phố .............................................


8. Nơi làm việc: ............................................... 9. Đối tượng: 1.BHYT 2.Thu phí 3.Miễn 4.Khác


10. BHYT giá trị đến ngày .......tháng...... năm ............ Số thẻ BHYT


11. Họ tên, địa chỉ người nhà khi cần báo tin:


Điện thoại số


II. QUẢN LÝ NGƯỜI BỆNH


12. Vào viện: ............ giờ........ph ngày...../....../............
13. Trực tiếp vào: 1.Cấp cứu 2.KKB 3.Khoa điều trị
14.Nơi giới thiệu: 1.Cơ quan y tế 2.Tự đến 3.Khác
- Vào viện do bệnh này lần thứ
Khoa ng / th / năm Số ngày ĐTr
15. Vào khoa ......Giờ.....phút...../....../...........
16. Chuyển ......Giờ.....phút...../....../...........
Khoa ......Giờ.....phút...../....../...........
......Giờ.....phút...../....../...........
17. Chuyển viện: 1.Tuyến trên 2.Tuyến dưới 3.CK
- Chuyển đến ..........................................................................
.................................................................................................
18. Ra viện: .......... giờ ....... ngày ........./........./................
1. Ra viện 2. Xin về 3. Bỏ về 4.Đưa về
19. Tổng số ngày điều trị.................................

III. CHẨN ĐOÁN MÃ MÃ


20. Nơi chuyển đến: ...........................................................................
........................................................................................
21. KKB, Cấp cứu: ................................................
.......................................................................................
22. Khi vào khoa điều trị......................................................................
......................................................................................
+ Thủ thuật: + Phẫu thuật:
23. Ra viện:
+ Bệnh chính: ....................................................................
............................................................................................
.......................................................................
+ Bệnh kèm theo ................................................................
...........................................................................
+ Tai biến: + Biến chứng:

IV. TÌNH TRẠNG RA VIỆN


24. Kết quả điều trị
1. Khỏi 4. Nặng hơn
2. Đỡ, giảm 5. Tử vong
3. Không thay đổi
25. Giải phẫu bệnh (khi có sinh thiết):
1. Lành tính 2.Nghi ngờ 3.Ác tính
26. Tình hình tử vong: ......... giờ.......ph ngày........ tháng ...... năm ..........
1 . Do bệnh 2.Do tai biến điều trị 3. Khác
1. Trong 24 giờ vào viện 2.Sau 24 giờ vào viện
27. Nguyên nhân chính tử vong: ............................................................................
.......................................................................................................
28. Khám nghiệm tử thi: 29. Chẩn đoán giải phẫu tử thi: ..........................
................................................................................................
26. Tình hình tử vong: ......... giờ.......ph ngày........ tháng ...... năm ..........
1 . Do bệnh 2.Do tai biến điều trị 3. Khác
1. Trong 24 giờ vào viện 2.Sau 24 giờ vào viện
27. Nguyên nhân chính tử vong: ............................................................................
.......................................................................................................
28. Khám nghiệm tử thi: 29. Chẩn đoán giải phẫu tử thi: ..........................
................................................................................................
Ngày...tháng...năm....
Ngày...tháng...năm....
Giám đốc bệnh viện



Họ và tên .............................................
Giám đốc bệnh viện



Họ và tên .............................................
Trưởng khoa



Họ và tên .............................................
Trưởng khoa



Họ và tên .............................................

A- BỆNH ÁN


I. Lý do vào viện :....................................................................................................Vào ngày thứ .......... của bệnh


II. Hỏi bệnh:


1. Quá trình bệnh lý: ( khởi phát, diễn biến, chẩn đoán, điều trị của tuyến dưới v.v...).


2. Tiền sử bệnh:


+ Bản thân: (phát triển thể lực từ nhỏ đến lớn, những bệnh đã mắc, phương pháp ĐTr, tiêm phòng, ăn uống, sinh hoạt vv... )


Đặc điểm liên quan bệnh:


TT
Ký hiệu
Thời gian (tính theo tháng)
TT
Ký hiệu
Thời gian (tính theo tháng)
01
- Dị ứng
(dị nguyên)
04
- Thuốc lá
02
- Ma tuý
05
- Thuốc lào
03
- Rượu bia
06
- Khác

+ Gia đình: (Những người trong gia đình: bệnh đã mắc, đời sống, tinh thần, vật chất v.v...).


III-Khám bệnh:


1. Toàn thân: (ý thức, da niêm mạc, hệ thống hạch, tuyến giáp, vị trí, kích thước, số lượng, di động v.v...)


........................................................................................................................................


........................................................................................................................................


........................................................................................................................................


2. Các cơ quan:


+ Tuần hoàn:


+ Hô hấp:


+ Tiêu hoá:


+ Thận- Tiết niệu- Sinh dục:


+ Thần Kinh:


+ Cơ- Xương- Khớp:


+ Tai- Mũi- Họng:


+ Răng- Hàm- Mặt:


+ Mắt:


+ Nội tiết, dinh dưỡng và các bệnh lý khác:


3. Các xét nghiệm cận lâm sàng cần làm:


4. Tóm tắt bệnh án:


IV. Chẩn đoán khi vào khoa điều trị:


+ Bệnh chính:


+ Bệnh kèm theo (nếu có):


+ Phân biệt:


V. Tiên lượng:


VI. Hướng điều trị:


Ngày...tháng...năm...
Bác sỹ làm bệnh án




Họ và tên...............................................

B. TỔNG KẾT BỆNH ÁN


1. Quá trình bệnh lý và diễn biến lâm sàng:
2. Tóm tắt kết quả xét nghiệm cận lâm sàng có giá trị chẩn đoán:
3 . Phương pháp điều trị:
4. Tình trạng người bệnh ra viện :
5. Hướng điều trị và các chế độ tiếp theo:
1. Quá trình bệnh lý và diễn biến lâm sàng:
2. Tóm tắt kết quả xét nghiệm cận lâm sàng có giá trị chẩn đoán:
3 . Phương pháp điều trị:
4. Tình trạng người bệnh ra viện :
5. Hướng điều trị và các chế độ tiếp theo:
1. Quá trình bệnh lý và diễn biến lâm sàng:
2. Tóm tắt kết quả xét nghiệm cận lâm sàng có giá trị chẩn đoán:
3 . Phương pháp điều trị:
4. Tình trạng người bệnh ra viện :
5. Hướng điều trị và các chế độ tiếp theo:
1. Quá trình bệnh lý và diễn biến lâm sàng:
2. Tóm tắt kết quả xét nghiệm cận lâm sàng có giá trị chẩn đoán:
3 . Phương pháp điều trị:
4. Tình trạng người bệnh ra viện :
5. Hướng điều trị và các chế độ tiếp theo:
Hồ sơ, phim, ảnh
Hồ sơ, phim, ảnh
Người giao hồ sơ:



Họ tên..................................
Ngày.......tháng.......năm….….
Bác sỹ điều trị








Họ tên..................................
Loại
Số tờ
Người giao hồ sơ:



Họ tên..................................
Ngày.......tháng.......năm….….
Bác sỹ điều trị








Họ tên..................................
- X - quang
Người giao hồ sơ:



Họ tên..................................
Ngày.......tháng.......năm….….
Bác sỹ điều trị








Họ tên..................................
- CT Scanner
Người giao hồ sơ:



Họ tên..................................
Ngày.......tháng.......năm….….
Bác sỹ điều trị








Họ tên..................................
- Siêu âm
Người nhận hồ sơ:



Họ tên..................................
Ngày.......tháng.......năm….….
Bác sỹ điều trị








Họ tên..................................
- Xét nghiệm
Người nhận hồ sơ:



Họ tên..................................
Ngày.......tháng.......năm….….
Bác sỹ điều trị








Họ tên..................................
- Khác................................
Người nhận hồ sơ:



Họ tên..................................
Ngày.......tháng.......năm….….
Bác sỹ điều trị








Họ tên..................................
- Toàn bộ hồ sơ
Người nhận hồ sơ:



Họ tên..................................
Ngày.......tháng.......năm….….
Bác sỹ điều trị








Họ tên..................................

Trả kết quả cận lâm sàng ngày ......./......./...........
- Người nhận kết quả: ......................................... Khoa:
+ Huyết học: (số lượng):
+ Hoá sinh: (số lượng):
+ Vi sinh: (số lượng):
+ Khác: (số lượng):
- Rút kinh nghiệm (nếu có)
Trả kết quả cận lâm sàng ngày ......./......./...........
- Người nhận kết quả: ......................................... Khoa:
+ Huyết học: (số lượng):
+ Hoá sinh: (số lượng):
+ Vi sinh: (số lượng):
+ Khác: (số lượng):
- Rút kinh nghiệm (nếu có)
MS: 20/BV-01
Sở Y tế
......................................................
SỔ TRẢ KẾT QUẢ CẬN LÂM SÀNG
Bệnh viện : ...........................................................
Khoa : ...........................................................
Hướng dẫn:
- In khổ A4 ngang gấp đôi, trang đầu in như trang bìa.
- Bên trong từ trang 2, in nội dung trang bên.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../..........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../..........
Bàn giao hồ sơ bệnh án ngày ......./......./...........
- Người giao: YT (ĐD): ................................................Khoa:
- Người nhận: BS, YT (ĐD): .......................................Phòng KHTH:
- Tổng số HSBA là:
- Trong đó số HSBA tử vong là:
(Số tờ trong HSBA xác nhận ở từng bệnh án)
- HSBA tử vong:
- Số HSBA trả về để hoàn chỉnh là:
Nhận xét của phòng KHTH về chất lượng HSBA của khoa:
MS: 21/BV-01
Sở Y tế
......................................................
SỔ BÀN GIAO
HỒ SƠ BỆNH ÁN
Bệnh viện : ...........................................................
Khoa : ...........................................................
Hướng dẫn:
- In khổ A4 ngang gấp đôi, trang đầu in như trang bìa.
- Bên trong từ trang 2, in nội dung trang bên.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../..........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../..........

MS: 22/BV-01
Sở Y tế
...............................................................
SỔ LƯU TRỮ HỒ SƠ BỆNH ÁN
Bệnh viện : ............................................................................
Khoa : ............................................................................
Hướng dẫn:
- In khổ A2 gấp đôi, trang đầu tiên in như trang bìa.
- Bên trong từ trang 2 và 3, cứ 2 trang một, in biểu nội dung trang sau, kẻ dòng.
- Ngày, tháng ghi giữa trang, hết ngày kẻ ngang ghi tiếp.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../..........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../..........

Số lưu trữ
Họ tên người bệnh
Tuổi
Tuổi
Công viên chức
Có BHYT
Nhân dân
Nhân dân
Trẻ em
Trẻ em
Nghề nghiệp
Địa chỉ
Nơi giới thiệu
Số lưu trữ
Họ tên người bệnh
Nam
Nữ
Công viên chức
Có BHYT
Thành thị
Nông thôn
< 12 tháng
1-15 tuổi
Nghề nghiệp
Địa chỉ
Nơi giới thiệu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13

Ngày, giờ
Ngày, giờ
Ngày, giờ
Chẩn đoán của
Chẩn đoán của
Chẩn đoán của
Chẩn đoán của
Kết quả điều trị
Kết quả điều trị
Kết quả điều trị
Kết quả điều trị
Vào viện
Chuyển viện
Ra viện
Tuyến dưới
Khoa khám bệnh
Khoa điều trị
Khoa giải phẫu bệnh
Khỏi
Đỡ/ giảm
Nặng hơn
Không t/đổi
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24

- Số thứ tự ghi liên tục từ ngày 01/01 đến 31/12 hàng năm (là số lưu trữ)


MS: 23/BV-01
Sở Y tế
...............................................................
SỔ LƯU TRỮ
HỒ SƠ BỆNH ÁN TỬ VONG
Bệnh viện : ............................................................................
Khoa : ............................................................................
Hướng dẫn:
- In khổ A2 gấp đôi, trang đầu tiên in như trang bìa.
- Bên trong từ trang 2 và 3, cứ 2 trang một, in biểu nội dung trang sau, kẻ dòng.
- Ngày, tháng ghi giữa trang, hết ngày kẻ ngang ghi tiếp.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../..........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../..........

Số tử vong
Họ tên người bệnh
Tuổi
Tuổi
Công viên chức
Có BHYT
Nhân dân
Nhân dân
Trẻ em
Trẻ em
Nghề nghiệp
Địa chỉ
Nơi giới thiệu
Số tử vong
Họ tên người bệnh
Nam
Nữ
Công viên chức
Có BHYT
Thành thị
Nông thôn
< 12 tháng
1-15 tuổi
Nghề nghiệp
Địa chỉ
Nơi giới thiệu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13

Ngày, giờ
Ngày, giờ
Tử vong trong 24 giờ sau vào viện
Chẩn đoán của
Chẩn đoán của
Chẩn đoán của
Chẩn đoán của
Ghi chú
Vào viện
Tử vong
Tử vong trong 24 giờ sau vào viện
Tuyến dưới
Khoa khám bệnh
Khoa điều trị
Khoa giải phẫu bệnh
Ghi chú
14
15
16
17
18
19
20
21

- Số thứ tự ghi liên tục từ ngày 01/01 đến 31/12 hàng năm (là số lưu trữ)


Báo cáo tháng ....................
Khoa: ...................................................
Nhận xét:
MS: 24/BV-01
Sở Y tế
......................................................
SỔ BÁO CÁO
CÔNG TÁC THÁNG..........
Bệnh viện : ...........................................................
Khoa : ...........................................................
Hướng dẫn:
- In khổ A4 ngang gấp đôi, trang đầu in như trang bìa.
- Bên trong từ trang 2, in nội dung trang bên.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../..........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../..........

Công tác chỉ đạo tuyến ....... tháng ......./..........
1. Số điểm chỉ đạo:
2. Số công chức - viên chức (CC-VC) của Khoa tham gia:
3. Thời gian:
Nội dung:
1. Số lần khám bệnh tại cơ sở:
2. Số người bệnh điều trị tại cơ sở:
3. Số lần tuyên truyền, giáo dục sức khoẻ:
4. Tham gia chương trình quốc gia:
5. Tham gia chương trình địa phương:
6. Tham gia phòng chống dịch, tiêm chủng:
7. NCKH tại cộng đồng:
8. Số cán bộ cơ sở được đào tạo:
9. Số lần hội thảo:
10. Yêu cầu bồi dưỡng chuyên môn:
11. Thời gian sơ kết:
12. Thời gian tổng kết:
Nhận xét:
MS: 25/BV-01
Sở Y tế
......................................................
SỔ CÔNG TÁC
CHỈ ĐẠO TUYẾN
Bệnh viện : ...........................................................
Khoa : ...........................................................
Hướng dẫn:
- In khổ A4 ngang gấp đôi, trang đầu in như trang bìa.
- Bên trong từ trang 2, in nội dung trang bên .
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../..........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../..........

MS: 26/BV-01
Sở Y tế
.................................................
SỔ KIỂM TRA
Bệnh viện: .........................................................................
Khoa: .........................................................................
Hướng dẫn:
- In khổ A3 gấp đôi, trang đầu in như trang bìa.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../...........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../...........

Biên bản kiểm tra tháng ........ năm ............


Thường quy
Đột xuất

Ngày ....... tháng ........ năm .........


- Đoàn kiểm tra :


- Nội dung kiểm tra :


- Nhận xét và đề nghị :


T/M Đoàn kiểm tra



Họ tên .......................................
Giám đốc/ trưởng khoa



Họ tên ...........................................

Sai sót chuyên môn ngày......./......./..........
- Phần hành chính người bệnh :
Họ tên người bệnh: ...................................................... tuổi: ............; Nam/ Nữ
Dân tộc: ......................................................... Ngoại kiều:
Nghề nghiệp: ............................................... Nơi làm việc:
Địa chỉ:
Số vào viện:
- Người phát hiện: BS, YT (ĐD):
- Người vi phạm: BS, YT (ĐD):
- Người chứng kiến: BS, YT (ĐD):
Nội dung vi phạm :
Vi phạm cụ thể, hậu quả và tác hại:
Vi phạm khác :
Biện pháp xử lí :
MS: 27/BV-01
Sở Y tế
......................................................
SỔ SAI SÓT
CHUYÊN MÔN
Bệnh viện : ...........................................................
Khoa : ...........................................................
Hướng dẫn:
- In khổ A4 ngang gấp đôi, trang đầu in như trang bìa.
- Bên trong từ trang 2, in nội dung trang bên.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../..........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../..........

MS: 28/BV-01
Sở Y tế
..................................................
SỔ BIÊN BẢN
KIỂM ĐIỂM TỬ VONG
Bệnh viện: .........................................................................
Khoa: .........................................................................
Hướng dẫn:
- In khổ A3 gấp đôi, trang đầu in như trang bìa.
- Bên trong, từ trang 2 và 3, cứ 2 trang một, in nội dung kiểm điểm ở trang sau.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../...........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../...........

Kiểm điểm tử vong


A. Phần hành chính :


1. Hôm nay ngày ...... tháng ........ năm ............., lúc ......... giờ......... phút


2. Chúng tôi gồm: (ghi rõ họ tên, chức danh, chức vụ từng người):


3. Họp tại:


4. Chủ toạ: (họ tên, chức danh, chức vụ):


5. Thư kí: (họ tên, chức danh, chức vụ):


B. Nội dung kiểm điểm:


I. Phần hành chính người bệnh:


- Họ tên người bệnh: .............................................................. tuổi: ............; Nam/ Nữ


- Dân tộc: .................................................................................. Ngoại kiều:


- Nghề nghiệp: ........................................................................ Nơi làm việc:


- Địa chỉ:


- Số vào viện:


- Số CMND/ Hộ chiếu: ......................................................... ngày và nơi cấp:


- Vào viện lúc: .......... giờ ......... phút; ngày ......... tháng ......... năm .............


- Tử vong lúc: .......... giờ ......... phút; ngày ......... tháng ......... năm .............


- Tại khoa:


- Nguyên nhân tử vong:


II. Diễn biến bệnh:


1. Tóm tắt tiền sử bệnh:


2. Tình trạng lúc vào viện (toàn thân, các bộ phận, các xét nghiệm...)


3. Chẩn đoán: (của cơ sở, khoa khám bệnh, khoa điều trị, khi tử vong, giải phẫu bệnh nếu có...)


4. Tóm tắt diễn biến bệnh, quá trình điều trị, quá trình chăm sóc .... từng giai đoạn của bệnh.


III. Kiểm điểm quá trình điều trị và chăm sóc (nêu rõ ưu điểm và thiếu sót).


1. Tiếp đón người bệnh:


2. Thăm khám và chẩn đoán bệnh, nguyên nhân, triệu chứng, tiên lượng:


3. Điều trị:


4. Chăm sóc:


5. Mối quan hệ với gia đình người bệnh: (tình trạng bệnh, tài sản tư trang ...):


IV. Ý kiến bổ sung của từng người (bám sát trọng tâm):


V. Kết luận (chủ toạ kết luận: nêu bật diễn biến bệnh, ưu điểm và thiếu sót nếu có trong quá trình chẩn đoán, điều trị, chăm sóc và rút kinh nghiệm nếu có...):


Biên bản này đã được thư ký đọc cho mọi người nghe và nhất trí cùng ký tên, từng người dưới đây:


Các Thành viên
-
-
-
-
Thư kí



Họ tên ...................................
Chủ toạ



Họ tên ...................................

Đào tạo - Bồi dưỡng ngày......../......../..........
Kế hoạch :
1. Số người được đào tạo - bồi dưỡng:
2. Đối tượng:
3. Số lớp:
4. Thời gian của mỗi lớp:
Nội dung:
Kết quả:
Nhận xét:
1. Tổ chức:
2. Giảng viên:
3. Học viên:
Ý kiến bổ sung :
MS: 29/BV-01
Sở Y tế
......................................................
SỔ ĐÀO TẠO-BỒI DƯỠNG
CHUYÊN MÔN
Bệnh viện : ...........................................................
Khoa : ...........................................................
Hướng dẫn:
- In khổ A4 ngang gấp đôi, trang đầu in như trang bìa.
- Bên trong từ trang 2, in nội dung trang bên.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../..........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../..........

MS: 30/BV-01
Sở Y tế
..................................................
SỔ HỌP GIAO BAN
Bệnh viện: .........................................................................
Khoa: .........................................................................
Hướng dẫn:
- In khổ A3 gấp đôi, trang đầu in như trang bìa, hướng dẫn in bìa 2.
- Bên trong, từ trang 2 kẻ dòng.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../...........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../...........

Hướng dẫn họp giao ban


A. Phần hành chính:


- Ngày ......./......./.........


- Thành phần giao ban (họ tên, chức danh, chức vụ theo quy chế): .......


- Chủ toạ (họ tên, chức danh, chức vụ): ........


- Thư kí (họ tên, chức danh, chức vụ): ........


B. Nội dung báo cáo:


I. Báo cáo thường trực lãnh đạo: .....


II. Báo cáo thường trực chuyên môn:


1. Tình hình chung:


- Thành phần phiên trực: ....


- Số người bệnh cũ: ............ - Số người bệnh vào trong phiên trực: .......


- Số người bệnh ra trong phiên trực (tử vong, chuyển viện, ra viện): ......


- Số người bệnh hiện có: ......


2. Cụ thể:


a. Số người bệnh vào viện trong phiên trực (tóm tắt từng người bệnh, cấp cứu trước).


- Họ tên người bệnh, tuổi, giới, dân tộc, nghề nghiệp, địa chỉ, vào viện lúc: giờ, phút, ngày, tháng, năm. Tại khoa, số giường, diễn biến bệnh, chẩn đoán, xử lí...


b. Số người bệnh ra viện: tổng số: ........; trong đó:


1. Số tử vong nếu có: (tóm tắt diễn biến và xử lí): .....


2. Số chuyển viện, lí do: .....


3. Số ra viện, lí do: ......


c. Diễn biến bất thường của người bệnh nội trú và người bệnh chăm sóc cấp I:


1. Tóm tắt diễn biến và cách xử lí từng người bệnh tại khoa, số giường...


2. Ý kiến đề xuất: .....


III. Báo cáo thường trực cận lâm sàng:


- Xét nghiệm từng loại (huyết học, hoá sinh, chẩn đoán hình ảnh ...): .....


IV. Báo cáo thường trực hành chính bảo vệ: .....


C. Kết luận:


Chủ toạ nhận xét, rút kinh nghiệm, thông báo công việc trong ngày (chuyên môn, hậu cần...) và lưu ý theo dõi những người bệnh chăm sóc cấp I.....


Thư kí



Họ tên .................................................
Chủ toạ



Họ tên .................................................

MS: 31/BV-01
Sở Y tế
..................................................
SỔ HỌP
HỘI ĐỒNG THUỐC VÀ ĐIỀU TRỊ
Bệnh viện: .........................................................................
Khoa: .........................................................................
Hướng dẫn:
- In khổ A3 gấp đôi, trang đầu in như trang bìa, hướng dẫn in bìa 2.
- Bên trong: nội dung họp in vào bìa 2, các trang kẻ dòng.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../...........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../...........

Hướng dẫn họp hội đồng thuốc và điều trị


A. Phần hành chính:


- Ngày ......./......./.........


- Thành phần: Ghi rõ họ tên, chức danh, chức vụ nếu có: theo quy chế.


- Chủ toạ: giám đốc hoặc phó giám đốc chuyên môn.


- Thư kí: trưởng phòng Kế hoạch tổng hợp.


B. Thường trực hội đồng:


1. Báo cáo công tác tháng qua có nhận xét ưu, khuyết điểm, kinh nghiệm và bổ sung về các mặt:


- Cung ứng thuốc của bệnh viện.


- Danh mục thuốc của bệnh viện.


- Sử dụng thuốc an toàn, hợp lí và hiệu quả ở các khoa.


- Thực hiện các quy chế làm hồ sơ bệnh án, khám bệnh kê đơn, sử dụng thuốc, công tác khoa dược.


- Thực hiện các hướng dẫn điều trị.


- Phản ứng có hại của thuốc (nếu có).


- Thông tin về thuốc.


2. Những việc làm trong tháng tới của Hội đồng (nêu cụ thể).


C. Thảo luận từng nội dung và những ý kiến tư vấn cho giám đốc bệnh viện.


- Thảo luận bổ sung và xác định.


- Đề xuất.


D. Kết luận của chủ toạ:


- Đánh giá công tác tháng qua.


- Xác định những việc làm trong tháng tới.


- Phân công các công việc cho thành viên trong hội đồng.


- Những ý kiến đề xuất.


Thành viên
-
-
-
-
Thư kí



Họ tên ...................................
Chủ toạ



Họ tên ...................................

MS: 32/BV-01
Sở Y tế
..................................................
SỔ HỌP
HỘI ĐỒNG KHOA HỌC KỸ THUẬT
Bệnh viện: .........................................................................
Khoa: .........................................................................
Hướng dẫn:
- In khổ A3 gấp đôi, trang đầu in như trang bìa, hướng dẫn in bìa 2.
- Bên trong: nội dung họp in vào bìa 2, các trang kẻ dòng.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../...........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../.......

Hướng dẫn họp hội đồng khoa học kỹ thuật


A. hành chính:


- Ngày ......./......./.........


- Thành phần: Ghi rõ họ tên, chức danh, chức vụ nếu có: theo quy chế


- Chủ toạ: giám đốc hoặc phó giám đốc chuyên môn.


- Thư kí: viên chức chuyên trách hoặc kiêm nhiệm, biên chế phòng Kế hoạch tổng hợp.


B. Thường trực hội đồng:


1. Báo cáo công tác tháng qua có nhận xét ưu, khuyết điểm, kinh nghiệm và bổ sung về các mặt:


- Kế hoạch hoạt động chung của bệnh viện.


- Kế hoạch đào tạo bồi dưỡng chuyên môn.


- Kế hoạch nghiên cứu khoa học kỹ thuật, tiến độ từng đề tài, thứ tự ưu tiên, khó khăn trở ngại, biện pháp khắc phục từng đề tài ...


- Chương trình ứng dụng phát triển kỹ thuật mới trong bệnh viện.


- Cộng tác, hợp tác quốc tế (nếu có) hoặc hợp tác trong và ngoài ngành.


- Công tác chỉ đạo tuyến, thông tin.


- ...


2. Những việc làm trong tháng tới của Hội đồng (nêu cụ thể).


C. Thảo luận từng nội dung và những ý kiến tư vấn cho giám đốc bệnh viện.


- Thảo luận bổ sung và xác định.


- Đề xuất.


D. Kết luận của chủ toạ:


- Đánh giá công tác tháng qua.


- Xác định những việc làm trong tháng tới.


- Phân công các công việc cho thành viên trong hội đồng.


- Những ý kiến đề xuất.


Thành viên
-
-
-
-
Thư kí



Họ tên ...................................
Chủ toạ



Họ tên ...................................

MS: 33/BV-01
Sở Y tế
..................................................
SỔ ĐĂNG KÍ
ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC SÁNG TIẾN CẢI TIẾN KỸ THUẬT
Bệnh viện: .........................................................................
Khoa: .........................................................................
Hướng dẫn:
- In khổ A3 gấp đôi, trang đầu tiên in như trang bìa.
- Bên trong, từ trang 2 và 3, cứ 2 trang một, in biểu nội dung ở trang sau, kẻ dòng
- Ngày, tháng ghi giữa trang, hết ngày kẻ ngang ghi tiếp.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../...........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../...........

Số TT
Tên đề tài
Khoa/ Phòng
Mã số
Chỉ số phân loại
Cấp quản lí
Thời gian hoàn thành
1
2
3
4
5
6
7
...
Cộng:

Đơn vị: 1.000đ


Họ tên chủ nhiệm
Cơ quan
Cơ quan
Mục tiêu
Nội dung
Kinh phí
Ghi chú
Họ tên chủ nhiệm
Chủ trì
Phối hợp
Mục tiêu
Nội dung
Kinh phí
Ghi chú
8
9
10
11
12
13
14

MS: 34/BV-01
Sở Y tế
..................................................
SỔ THEO DÕI
KHEN THƯỞNG
Bệnh viện: .........................................................................
Khoa: .........................................................................
Hướng dẫn:
- In khổ A3 gấp đôi, trang đầu tiên in như trang bìa.
- Bên trong, nội dung biểu hướng dẫn in vào bìa 2, các trang kẻ dòng
- Ngày, tháng ghi giữa trang, hết ngày kẻ ngang ghi tiếp.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../...........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../...........

Theo dõi khen thưởng


I. Các danh hiệu thi đua:


A. Cá nhân:


1. Lao động giỏi (thay cho lao động tiên tiến trước đây).


2. Chiến sĩ thi đua có 3 cấp:


- Chiến sĩ thi đua cơ sở


- Chiến sĩ thi đua Bộ, Ngành


- Chiến sĩ thi đua của toàn quốc.


B. Tập thể:


1. Tập thể lao động giỏi (thay cho tập thể lao động tiên tiến trước đây).


2. Tập thể lao động xuất sắc (thay cho tập thể lao động xã hội chủ nghĩa trước đây).


II. Theo dõi:


1. Cá nhân:


STT
Họ và tên
Tuổi
Lao động giỏi
Lao động giỏi
Lao động giỏi
Chiến sĩ thi đua
Chiến sĩ thi đua
Chiến sĩ thi đua
Mức khen thưởng
Mức khen thưởng
Mức khen thưởng
Mức khen thưởng
STT
Họ và tên
Tuổi
6 th. đầu
6 th. cuối
cả năm
Cơ sở
Bộ Ngành
Toàn quốc
Giấy khen
Bằng khen
Huy chương
Huân chương
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Cộng:

2. Tập thể:


a. Tập thể lao động giỏi:


STT
Tên tập thể
Số người
Số người
Số người
Số đăng kí CSTĐ
Số đề tài NCKH
Theo dõi kết quả
Theo dõi kết quả
Theo dõi kết quả
STT
Tên tập thể
Nữ
Đ/V
Tổng
Số đăng kí CSTĐ
Số đề tài NCKH
6 tháng đầu
6 tháng cuối
cả năm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
...
Cộng:

b. Tập thể lao động xuất sắc:


STT
Tên tập thể
Số người
Số người
Số người
Số đăng kí CSTĐ
Số đề tài NCKH
Theo dõi kết quả
Theo dõi kết quả
Theo dõi kết quả
STT
Tên tập thể
Nữ
ĐV
Tổng
Số đăng kí CSTĐ
Số đề tài NCKH
6 tháng đầu
6 tháng cuối
cả năm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
...
Cộng:

Hướng dẫn:


- Ghi tên khoa, phòng vào giữa trang.


- Ghi danh sách đạt lao động giỏi 6 tháng đầu năm, để trống khoảng 2/3 cho những người đạt 6 tháng cuối năm, trước khi sang khoa, phòng khác.


- Viết tắt: STT: số thứ tự; ĐV: đảng viên; CSTĐ: chiến sĩ thi đua; NCKH: nghiên cứu khoa học.


MS: 35/BV-01
Sở Y tế
...............................................................
SỔ THEO DÕI KỶ LUẬT
Bệnh viện : ............................................................................
Khoa : ............................................................................
Hướng dẫn:
- In khổ A2 gấp đôi, trang đầu tiên in như trang bìa.
- Bên trong từ trang 2, in biểu nội dung trang sau, kẻ dòng.
- Ngày, tháng ghi giữa trang, hết ngày kẻ ngang ghi tiếp.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../..........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../..........

STT
Họ và tên
Tuổi
Khoa/Phòng
Lí do
Hình thức kỷ luật
Hình thức kỷ luật
Hình thức kỷ luật
Hình thức kỷ luật
Hình thức kỷ luật
Hình thức kỷ luật
Ngày, tháng
Ngày, tháng
Ghi chú
STT
Họ và tên
Tuổi
Khoa/Phòng
Lí do
Khiển trách
Cảnh cáo
Hạ cấp
Thôi việc
Truy tố
Khác
Kỷ luật
Xoá kỷ luật
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14

MS: 36/BV-01
Sở Y tế
...............................................................
SỔ BÁO ĂN, UỐNG CỦA NGƯỜI BỆNH
Bệnh viện : ............................................................................
Khoa : ............................................................................
Hướng dẫn:
- In khổ A2 gấp đôi, trang đầu tiên in như trang bìa.
- Bên trong từ trang 2, in biểu nội dung trang sau, kẻ dòng.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../..........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../..........

Báo ăn, uống của người bệnh


ngày ........ tháng ......... năm ...............


STT
Họ tên người bệnh
Giường
Chẩn đoán
Cơm
Cơm
Cơm
Cơm
Cơm
Cháo
Cháo
Cháo
Cháo
Cháo
Lỏng
Lỏng
Lỏng
Lỏng
Lỏng
Tự do
STT
Họ tên người bệnh
Giường
Chẩn đoán
BT
Kiêng
Kiêng
Kiêng
Kiêng
BT
Kiêng
Kiêng
Kiêng
Kiêng
BT
Kiêng
Kiêng
Kiêng
Kiêng
Tự do
STT
Họ tên người bệnh
Giường
Chẩn đoán
BT
a
b
c
d
BT
a
b
c
d
BT
a
b
c
d
Tự do
A
B
C
D
1
2
3
4
5
1
2
3
4
5
1
2
3
4
5
E
1
2
3
...
Tổng số:

Hướng dẫn:


- BT: bình thường a: kiêng muối b: kiêng mỡ c: kiêng đường d: kiêng khác (như trong bệnh án, nếu ít người bệnh, hết ngày kẻ ngang ghi tiếp).


- Tổng hợp báo nhà ăn .


Hướng dẫn góp ý của người bệnh
Nội dung:
1. Khám bệnh, chữa bệnh và chăm sóc người bệnh theo bệnh lí.
2. Phục vụ người bệnh ăn, uống theo bệnh lí.
3. Việc cung cấp quần áo, chăn, màn, chiếu và dụng cụ sinh hoạt cho người bệnh.
4. Quan hệ của công chức, viên chức đối với người bệnh.
5. Tinh thần, thái độ phụ vụ người bệnh của công chức, viên chức.
6. Việc người bệnh chấp hành mệnh lệnh điều trị.
7. Việc người bệnh giữ gìn tài sản được sử dụng của người bệnh.
8. Việc người bệnh và gia đình người bệnh giữ gìn vệ sinh trật tự giường bệnh, buồng bệnh.
9. Tinh thần đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau giữa người bệnh và gia đình người bệnh trong thời gian điều trị.
10. Ý thức tôn trọng thầy thuốc và nhân viên y tế của người bệnh.
Yêu cầu:
1. Góp ý về việc thực, người thực, không nhất thiết phải góp ý cả 10 nội dung.
2. Ghi ngắn, gọn, có tính chất xây dựng, rút kinh nghiệm.
3. Góp ý phải ghi rõ họ tên người bệnh, khoa, buồng, giường; không tiếp thu những ý kiến không có tên và địa chỉ rõ ràng.
4. Ý kiến tiếp thu của bệnh viện sau mỗi lần góp ý của người bệnh, trưởng khoa, y tá (điều dưỡng) trưởng khoa hoặc giám đốc bệnh viện có ý kiến tiếp thu, giải quyết, hoặc giải thích rõ, ghi dưới mỗi lần góp ý của người bệnh, không để quá 7 ngày sau khi có góp ý.
MS: 37/BV-01
Sở Y tế
......................................................
SỔ GÓP Ý
CỦA NGƯỜI BỆNH
Bệnh viện : ...........................................................
Khoa : ...........................................................
Hướng dẫn:
- In khổ A4 ngang gấp đôi, trang đầu in như trang bìa.
- Bên trong kẻ dòng, hướng dẫn in vào bìa 2.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../..........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../..........
Sinh hoạt hội đồng người bệnh ngày ....../....../..........
A. Hành chính
- Chủ toạ: (theo quy chế)
- Thư kí:
- Số lượng, thành phần người dự họp:
- Đại diện bệnh viện:
B. Nội dung:
1. Y tá (điều dưỡng) trưởng khoa tóm tắt tình hình ưu khuyết điểm:
a. Bệnh viện:
- Công tác chuyên môn chăm sóc người bệnh.
- Công tác chăm sóc, ăn, uống theo bệnh lí.
- Đảm bảo dụng cụ sinh hoạt cho người bệnh.
b. Người bệnh:
- Tin tưởng, an tâm điều trị, chấp hành mệnh lệnh điều trị.
- Giữ gìn, bảo quản tài sản được sử dụng.
- Giữ gìn trật tự vệ sinh buồng bệnh.
- Những trường hợp cá biệt cần góp ý.
- ...
2. Thảo luận bổ sung của Hội đồng:
3. Kết luận
4. Phổ biến: chủ trương mới...
5. Ý kiến tiếp thu của bệnh viện sau mỗi lần góp ý của người bệnh, trưởng khoa, y tá (điều dưỡng) trưởng khoa hoặc giám đốc bệnh viện có ý kiến tiếp thu, giải quyết hoặc giải thích rõ, ghi dưới mỗi lần họp của Hội đồng người bệnh, không để quá 7 ngày sau khi có góp ý.
MS: 38/BV-01
Sở Y tế
......................................................
SỔ SINH HOẠT
HỘI ĐỒNG
NGƯỜI BỆNH
Bệnh viện : ...........................................................
Khoa : ...........................................................
Hướng dẫn:
- In khổ A4 ngang gấp đôi, trang đầu in như trang bìa.
- Bên trong kẻ dòng, hướng dẫn in vào bìa 2.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../..........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../..........
Bàn giao tư trang người bệnh tử vong
Hôm nay, ngày ........ tháng ....... năm ..........
- Người giao: BS, YT (ĐD):
Khoa:
- Người nhận:
Khoa/ Phòng/ Thân nhân người bệnh:
Bàn giao tư trang của người bệnh:
Tử vong lúc ...... giờ........; ngày ......../......./...........
Tại khoa:
- Người chứng kiến: BS, YT (ĐD), chức vụ:
Tư trang gồm:
1. Quần áo...:
2. Trang sức vàng, bạc:
3. Tiền mặt:
4. Giấy tờ:
5. Khác:
Tổng cộng có: ............. khoản
Niêm phong: ............... khoản (vàng, bạc)
MS: 39/BV-01
Sở Y tế
......................................................
SỔ BÀN GIAO TƯ TRANG
NGƯỜI BỆNH TỬ VONG
Bệnh viện : ...........................................................
Khoa : ...........................................................
Hướng dẫn:
- In khổ A4 ngang, gấp đôi, trang đầu in như trang bìa.
- Bên trong, các trang in nội dung bên trái.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../..........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../..........

MS: 40/BV-01
Sở Y tế
..................................................
SỔ QUẢN LÍ
SỬA CHỮA THIẾT BỊ Y TẾ
Bệnh viện: .........................................................................
Khoa: .........................................................................
Hướng dẫn:
- In khổ A3 gấp đôi, trang đầu in như trang bìa.
- Bên trong, từ trang 2 và 3, cứ 2 trang một, bên trái in phần A và B, bên phải in phần C, kẻ dòng.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../...........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../...........

A. Lí lịch thiết bị:


- Tên thiết bị y tế:


- Mã số: ................................................................................... - Nước sản xuất:


- Năm sản xuất: .................................................................... - Thiết bị mới hay mua lại:


- Mua ngày ........ tháng ........ năm ..................................... - Giá tiền:


B. Quản lí thiết bị:


- Người được giao trách nhiệm sử dụng:


- Chức danh:


- Đã được đào tạo, bồi dưỡng về sử dụng thiết bị:


- Cơ quan đào tạo, bồi dưỡng:


- Số Quyết định giao trách nhiệm sử dụng:


- Sử dụng ngày ....... tháng ........ năm ............


- Tình hình thiết bị và phụ tùng kèm theo:


- Khấu hao tài sản hàng năm:


Ngày ....... tháng ......... năm ............


Người sử dụng



Họ tên ......................................
Trưởng khoa



Họ tên ......................................

C. Theo dõi sử dụng và sửa chữa thiết bị y tế : ........................


Ngày, tháng
Số giờ đã sử dụng
Tình hình thiết bị/ bộ phận có sự cố
Người và nơi sửa chữa
Người chứng kiến
Tỉ lệ % chất lượng
1
2
3
4
5
6

Tài sản, y dụng cụ khoa: ...........................................................
Kiểm kê ngày ........ tháng ........ năm ..............
Ngày ....... tháng ....... năm .............
MS: 41/BV-01
Sở Y tế
......................................................
SỔ TÀI SẢN
Y DỤNG CỤ
Bệnh viện : ...........................................................
Khoa : ...........................................................
Hướng dẫn:
- In khổ A4 ngang gấp đôi, trang đầu in như trang bìa.
- Bên trong từ trang 2, in nội dung trang bên.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../..........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../..........

MS: 42/BV-01
Sở Y tế
......................................................
SỔ XIN XE Ô TÔ CỨU THƯƠNG
Bệnh viện : ...........................................................
Khoa : ...........................................................
Hướng dẫn:
- In khổ A4 ngang, trang đầu in như trang bìa.
- Bên trong từ trang 2, in biểu nội dung ở phần dưới, sổ 200 trang, có răng cưa.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../..........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../..........

Sở Y tế....................
BV: .........................
Số: ..........................
Phiếu xin MS: 42/BV-01
Xe ô tô cứu thương
Sở Y tế.................
BV: ......................
Số: ........................
Phiếu xin MS: 42/BV-01
Xe ô tô cứu thương
Kính gửi : Phòng Hành chính quản trị
Khoa: .......................................... xin xe ô tô cứu thương:
1. Chuyển người bệnh:
2. Mời hội chẩn:
3. Đi công tác:
4. Vận chuyển vật tư:
- Địa điểm đến:
- Số km đi, về:
- Thời gian lên đường: ....... giờ ....., ngày ......./....../.......
- Thời gian dùng xe: ......... giờ, .......... ngày.
- Người đi theo xe:
Ngày ....... tháng ....... năm ..........
BS Trưởng khoa/ BS trưởng phiên trực



Họ tên .............................................
Kính gửi : Phòng Hành chính quản trị
Khoa: .......................................... xin xe ô tô cứu thương:
1. Chuyển người bệnh:
2. Mời hội chẩn:
3. Đi công tác:
4. Vận chuyển vật tư:
- Địa điểm đến:
- Số km đi, về:
- Thời gian lên đường: ....... giờ ....., ngày ......./....../.......
- Thời gian dùng xe: ......... giờ, .......... ngày.
- Người đi theo xe:
Ngày ....... tháng ....... năm ..........
BS Trưởng khoa/ BS trưởng phiên trực



Họ tên .............................................
Kính gửi : Phòng Hành chính quản trị
Khoa: .......................................... xin xe ô tô cứu thương:
1. Chuyển người bệnh:
2. Mời hội chẩn:
3. Đi công tác:
4. Vận chuyển vật tư:
- Địa điểm đến:
- Số km đi, về:
- Thời gian lên đường: ....... giờ ....., ngày ......./......./........
- Thời gian dùng xe: ......... giờ, .......... ngày.
- Người đi theo xe:
Ngày ....... tháng ....... năm ..........
BS Trưởng khoa/ BS trưởng phiên trực



Họ tên .............................................
Kính gửi : Phòng Hành chính quản trị
Khoa: .......................................... xin xe ô tô cứu thương:
1. Chuyển người bệnh:
2. Mời hội chẩn:
3. Đi công tác:
4. Vận chuyển vật tư:
- Địa điểm đến:
- Số km đi, về:
- Thời gian lên đường: ....... giờ ....., ngày ......./......./........
- Thời gian dùng xe: ......... giờ, .......... ngày.
- Người đi theo xe:
Ngày ....... tháng ....... năm ..........
BS Trưởng khoa/ BS trưởng phiên trực



Họ tên .............................................

B. MẪU SỔ DƯỢC


MS: 01D/BV-01
Sở Y tế
..................................................
SỔ KIỂM NHẬP THUỐC/
HOÁ CHẤT/
VẬT DỤNG Y TẾ TIÊU HAO
Bệnh viện: .........................................................................
Khoa: .........................................................................
Hướng dẫn:
- In khổ A3 gấp đôi, trang đầu tiên in như trang bìa.
- Bên trong, từ trang 2 và 3, cứ 2 trang một, in nội dung mẫu ở trang sau.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../...........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../...........

Số TT
Tên thuốc, hàm lượng/hoá chất/ vật dụng y tế tiêu hao
Đơn vị
Số kiểm soát
Nước sản xuất
1
2
3
4
5

Hướng dẫn:


- Hội đồng kiểm nhập theo Quy chế bệnh viện.


- Ngày, tháng, lí do nhập ghi giữa trang, sau đó ghi thành viên hội đồng.


- Kiểm nhập theo trình tự thuốc, hoá chất và vật dụng y tế tiêu hao.


- Cuối cùng, các thành viên Hội đồng kí.


- Viết tắt ghi vào cột số chứng từ (6): Hoá đơn: HĐ.


Số chứng từ
Đơn giá
Số lượng
Thành tiền
Ghi chú
6
7
8
9
10

MS: 02D/BV-01
Sở Y tế
..................................................
SỔ PHA CHẾ THUỐC
THEO ĐƠN
Bệnh viện: .........................................................................
Khoa: .........................................................................
Hướng dẫn:
- In khổ A3 gấp đôi, trang đầu tiên in như trang bìa.
- Bên trong, từ trang 2 và 3, cứ 2 trang một, in nội dung mẫu ở trang sau.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../...........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../...........

Số TT
Họ tên, tuổi, địa chỉ người bệnh
Khoa/ Buồng
Tên thành phẩm
Số lượng
1
2
3
4
5

Hướng dẫn:


- Ngày tháng ghi giữa trang, hết ngày kẻ ngang ghi tiếp.


- Hết tháng tổng kết ngay vào sổ làm báo cáo.


Công thức pha
Thành tiền
Họ tên, chức danh chữ ký người pha chế
Người kiểm soát
Ghi chú
1
2
3
4
5

MS: 03D/BV-01
Sở y tế ………………………
Bệnh viện tâm thần tỉnh
.................................…..
SỔ ĐIỀU TRỊ
NGOẠI TRÚ TÂM THẦN
Số sổ: ........................................
Chỉ dẫn
1. Khi đến khám bệnh và lĩnh thuốc ATK, hướng thần phải xuất trình giấy chứng minh nhân dân kèm theo sổ này. Nên có thân nhân đi cùng.
2. Người bệnh tâm thần tự đến lĩnh thuốc phải do bác sĩ khám bệnh quyết định cấp hay không
3. Thân nhân hoặc y tế cơ quan người bệnh tâm thần có thể lĩnh thuốc và phải quản lý, cho người bệnh uống hàng ngày
4. Giữ gìn sổ cẩn thận không làm mất, làm rách
5. Không được cho người khác mượn sổ
6. Nếu mất sổ phải báo ngay cho y tế cơ sở
7. Sổ này chỉ có giá trị lĩnh thuốc điều trị ngoại trú
Trang bìa mặt trước (tờ bìa cứng màu hồng cho bệnh TTPL, màu xanh cho bệnh ĐK)
1
(Trang bìa mặt sau)
2

Họ và tên: ......................................................
Ngày tháng
Tên thuốc, hàm lượng, liều lượng, cách dùng
Số lượng cấp
Ký tên
Sinh năm: ..................... ..Tuổi:....................
Giới: Nam  Nữ 
Địa chỉ: ........................................................
........................................................................
Nghệ nghiệp: ..................................................
........................................................................
Căn bệnh: .......................................................
........................................................................
Đã điều trị nội trú tại: .....................................
........................................................................
Từ : ........................ đến:................................
Số lưu trữ bệnh án : ..................................
Họ và tên :.....................……….
3
(Từ trang 3 trở đi đến trang 24 nội dung như nhau, dùng để đóng thành quyển sổ nhỏ dùng trong 2 năm, nếu cần điều trị tiếp đổi sổ khác)
4-24
(Từ trang 3 trở đi đến trang 24 nội dung như nhau, dùng để đóng thành quyển sổ nhỏ dùng trong 2 năm, nếu cần điều trị tiếp đổi sổ khác)
4-24
(Từ trang 3 trở đi đến trang 24 nội dung như nhau, dùng để đóng thành quyển sổ nhỏ dùng trong 2 năm, nếu cần điều trị tiếp đổi sổ khác)
4-24
(Từ trang 3 trở đi đến trang 24 nội dung như nhau, dùng để đóng thành quyển sổ nhỏ dùng trong 2 năm, nếu cần điều trị tiếp đổi sổ khác)
4-24
(Từ trang 3 trở đi đến trang 24 nội dung như nhau, dùng để đóng thành quyển sổ nhỏ dùng trong 2 năm, nếu cần điều trị tiếp đổi sổ khác)
4-24

25
Lời dặn người bệnh
1. Dùng thuốc theo chỉ dẫn trong đơn
2. Trong khi dùng thuốc không được uống rượu, bia, cà phê... Nếu thấy: Mẩn ngứa, đái ít, vàng da... phải ngừng uống thuốc và đến khám ngay
3. Thuốc phải cất cẩn thận, người thân hoặc y tế cơ quan phải bảo quản, để xa tầm tay của trẻ em.
4. Uống thuốc an thần kinh, thuốc hướng thần phải thường xuyên kiểm tra huyết áp sau uống từ 30 phút đến 1 giờ trong tuần lễ đầu tiên
5. Dùng thuốc sau khi ăn
6. Nhất thiết không được làm sai những lời dặn trên
Mặt sau trang bìa cuối
26

Chú ý: Các trang trên được đóng thành sổ bằng 1/4 khổ giấy A4, có bìa cứng


C. MẪU SỔ VẬT TƯ/ THIẾT BỊ Y TẾ


MS: 01VT/BV-01
Sở Y tế
..................................................
SỔ XUẤT NHẬP
VẬT TƯ/ THIẾT BỊ Y TẾ
Bệnh viện: .........................................................................
Khoa: .........................................................................
Hướng dẫn:
- In khổ A3 gấp đôi, trang đầu tiên in như trang bìa.
- Bên trong, từ trang 2 và 3, cứ 2 trang một, in nội dung mẫu ở trang sau.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../...........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../...........

Tên thiết bị y tế:


Hãng, nước sản xuất:


Mẫu mã, quy cách:


Đơn vị: .................................................................. Giá tiền:


Ngày tháng
Lí do xuất/ nhập
Số chứng từ
Nguồn cung cấp
Nguồn cung cấp
Nguồn cung cấp
Ngày tháng
Lí do xuất/ nhập
Số chứng từ
DN nhà nước
Khác
Cộng nhập
1
2
3
4
5
6

Hướng dẫn:


- Mỗi khoản thiết bị y tế ghi riêng từng 2 trang một.


- Hết tháng, kiểm kê, gạch ngang.


- Viết tắt cột chứng từ (3): HĐ: hoá đơn; BB: biên bản; BBKK: biên bản kiểm kê.


Xuất
Xuất
Xuất
Xuất
Xuất
Xuất
Xuất
Còn lại
Ghi chú
Khoa ĐTr
KKB
CLS
Pha chế
Khác
Hỏng
Cộng xuất
Còn lại
Ghi chú
7
8
9
10
11
12
13
14
15

MS: 02VT/BV-01
Sở Y tế
..................................................
SỔ THEO DÕI
MÁY/ THIẾT BỊ Y TẾ
Bệnh viện: .........................................................................
Khoa: .........................................................................
Hướng dẫn:
- In khổ A3 gấp đôi, trang đầu tiên in như trang bìa.
- Bên trong, từ trang 2 và 3, cứ 2 trang một, in nội dung mẫu ở trang sau.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../...........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../...........

Tên thiết bị y tế:


Hãng, nước sản xuất:


Mẫu mã, quy cách:


Đơn vị: .................................................................. Giá tiền:


Ngày tháng
Số chứng từ
Số chứng từ
Diễn giải
Tổng nhập
Xuất
Xuất
Xuất
Xuất
Ngày tháng
Nhập
Xuất
Diễn giải
Tổng nhập
C.môn
Hỏng
Mất
Tổng xuất
1
2
3
4
5
6
7
8
9

Hướng dẫn:


- Mỗi khoản thiết bị y tế ghi riêng từng 2 trang một.


- Hết tháng, kiểm kê, gạch ngang.


- Viết tắt cột chứng từ (3): HĐ: hoá đơn; BB: biên bản; BBKK: biên bản kiểm kê.


- Phân loại: A: dùng tốt; B: còn dùng được; C: hỏng đợi sửa chữa; D: xin thanh lí.


Tổng số còn lại
Phân loại
Phân loại
Phân loại
Phân loại
Kí xác nhận
Ghi chú
Tổng số còn lại
A
B
C
D
Kí xác nhận
Ghi chú
10
11
12
13
14
15
16

HƯỚNG DẪN GHI VÀ MÃ CÁC THÔNG SỐ HỒ SƠ, BỆNH ÁN


I. HƯỚNG DẪN CHUNG:


1. Trang một:


Góc trái:


Đối với bệnh viện, viện trực thuộc Bộ Y tế sẽ in dòng chữ Bộ Y tế.


Đối với bệnh viện tỉnh, thành phố, quận, huyện thuộc Sở Y tế sẽ in dòng chữ Sở Y tế. bệnh viện ngành sẽ in dòng chữ ngành chủ quản.


Góc phải:


Số lưu trữ: là số bệnh án ra viện của người bệnh từ ngày 01/01 cho đến 31/12 trong năm do phòng Kế hoạch tổng hợp cấp.


Mã Y tế toàn quốc (Mã YT) gồm 14 ký tự:


+ 3 ký tự đầu là mã tỉnh, thành phố, ví dụ thành phố Hà Nội là 101 (xem phụ lục: danh mục hành chính Việt Nam).


+ 3 ký tự thứ hai là mã bệnh viện, viện (số này do Bộ Y tế cấp - xem phụ lục).


+ 2 ký tự thứ ba: Mã năm, ví dụ 2001: ghi 01


+ 6 ký tự là số vào viện của người bệnh do phòng Kế hoạch tổng hợp cấp cho người bệnh bằng số tự nhiên. Ví dụ: người bệnh vào bệnh viện, viện o giờ, ngày 1 tháng 1 năm 2001 được cấp mã 000001, người bệnh vào thứ hai được cấp mã số 000002... đến hết 24 giờ ngày 31 tháng 12 năm 2001. Cũng lấy các ký tự này ghi số vào viện cho các phiếu giấy có đề mục "Số vào viện".


Phần I - Hành chính: do bác sỹ hoặc y tá trực khoa cấp cứu, khoa khám bệnh ghi và bác sỹ hoặc y tá khoa điều trị ghi bổ sung.


Phần II - Quản lý người bệnh, Phần III - Chẩn đoán và Phần IV - Tình trạng ra viện do bác sỹ điều trị ghi; bác sỹ trưởng khoa thăm người bệnh trong quá trình điều trị ghi bổ sung và xem hồ sơ bệnh án lần cuối, ký tên trước khi nộp bệnh án về phòng Kế hoạch tổng hợp.


2. Trang 2, 3, 4: (riêng bệnh án Mắt có 5 trang, Tâm thần có 6 trang).


Phần A - Làm bệnh án tại khoa và phần B - Tổng kết bệnh án, do bác sỹ điều trị ghi.


Yêu cầu: Ghi chính xác, trung thực, khách quan, không tẩy xoá, không viết tắt tuỳ tiện.


II. HƯỚNG DẪN GHI CỦA BỆNH ÁN:


Họ và tên: Ghi đầy đủ (viết chữ in hoa có dấu).


Sinh ngày: Yêu cầu ghi đầy đủ ngày, tháng và năm sinh (2 ô đầu là ngày, 2 ô tiếp là tháng và 4 ô cuối là năm). Nếu ngày, tháng có một con số thì ghi số 0 vào trước. Trường hợp không nhớ ngày, tháng thì ghi năm sinh. Nếu người bệnh không nhớ ngày, tháng, năm sinh mà chỉ nhớ tuổi thì ghi tuổi vào 2 ô tuổi.


Giới: đánh dấu nhân (x) vào ô tương ứng.


Nghề nghiệp: Ghi rõ làm nghề gì như công nhân, cán bộ công nhân viên chức, nông dân, học sinh, sinh viên (xem phụ lục - mã nghề nghiệp).


Dân tộc: ghi rõ dân tộc gì, mã dân tộc theo Uỷ ban dân tộc miền núi, hiện nay Việt Nam có 54 dân tộc (xem phụ lục - bảng mã dân tộc của UBDTMN).


Ngoại kiều: Nếu là người nước nào thì ghi tên nước đó (xem phụ lục - mã một số nước).


Địa chỉ: Ghi đầy đủ số nhà, thôn, phố, xã, phường, huyện, thị, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. (thôn, phố có nơi còn gọi là làng, bản, buôn, sóc, đường phố, ngõ, hẻm, tổ dân phố).


Nơi làm việc: tên cơ quan, nhà máy, xí nghiệp, lực lượng vũ trang...


Đối tượng (người bệnh thuộc đối tượng nào, đánh dấu nhân (x) vào ô tương ứng với hình thức viện phí).


Riêng:


Thu phí: có nghĩa là thu toàn phần hoặc một phần viện phí.


Miễn phí: có nghĩa là những người bệnh có giấy chứng nhận của địa phương thuộc diện nghèo được miễn phí hoặc bệnh viện giải quyết cho miễn phí.


Khác: có nghĩa là ghi những trường hợp không thu được của người bệnh như bỏ trốn, lang thang cơ nhỡ hoặc được giảm viện phí...


Số thẻ BHYT:


Ghi đầy đủ 13 ký tự vào gồm chữ và số vào 5 ô:


Ô 1: Đối tượng bảo hiểm và Ô 2: Mã tỉnh, thành phố do BHYT Việt Nam quy định.


Ô 3: Mã huyện, quận, thị do BHYT tỉnh, thành phố quy định.


Ô 4: Mã đơn vị đóng BHYT do tỉnh, thành phố quy định.


Ô 5: Thứ tự trong danh sách đăng ký BHYT của đơn vị.


Họ tên, địa chỉ người nhà khi cần báo tin: ghi đầy đủ như mục địa chỉ của người bệnh.


Vào viện: Bao gồm vào bệnh viện, viện có giường bệnh. Ghi đầy đủ giờ, phút, ngày, tháng, năm vào viện.


Trực tiếp vào: Người bệnh vào trực tiếp khoa nào thì đánh dấu nhân (x) vào ô tương ứng.


Khoa điều trị: là nếu người bệnh vào thẳng khoa điều trị mà không qua khoa cấp cứu, khoa khám bệnh.


Nơi giới thiệu: Nơi nào giới thiệu người bệnh đến thì đánh dấu nhân (x) vào ô tương ứng.


Riêng: - Khác: là do người nhà, công an, nhân dân... đưa đến.


Vào khoa: ghi rõ tên khoa hoặc nhà A, B...


Chuyển khoa: Ghi tên khoa chuyển đến.


Chuyển viện:


Tuyến trên: Những bệnh viện được quy định có khả năng chuyên môn cao hơn so với bệnh viện sở tại như bệnh viện huyện lên bệnh viện tỉnh, thành phố; bệnh viện tỉnh, thành phố lên bệnh viện trung ương.


Tuyến dưới: Người bệnh sau khi điều trị đã ổn định thấy cần điều trị tiếp, thấy khả năng tuyến dưới đảm nhiệm được thì được chuyển về tuyến đó. Ví dụ như bệnh viện trung ương về bệnh viện tỉnh, thành phố; bệnh viện tỉnh, thành phố về bệnh viện huyện; hoặc bệnh viện trung ương chuyển thẳng về bệnh viện huyện; bệnh viện tỉnh, TP chuyển về trạm y tế xã...


CK: là chuyển đến bệnh viện chuyên khoa như bệnh viện Nhi, Sản, Y học cổ truyền, TMH, RHM, Mắt...


Ra viện: ghi đủ giờ, ngày, tháng, năm


Tổng số ngày điều trị: Tính từ ngày người bệnh vào điều trị đến ngày người bệnh ra viện, chuyển viện, chết ...


20.21.22: Chẩn đoán nơi chuyển đến, cấp cứu, khoa khám bệnh (KKB), khoa điều trị: ghi tên bệnh và mã bệnh 4 ký tự gồm chữ và số tương ứng vào ô (theo ICD 10).


Ký tự thứ nhất (chữ cái): mã chương bệnh.


Ký tự thứ hai (chữ số thứ nhất): mã nhóm bệnh.


Ký tự thứ ba (chữ số thứ hai): mã tên bệnh.


Ký tự thứ tư (chữ số thứ ba) sau dấu chấm (.) mã chi tiết theo nguyên nhân hay tính chất đặc thù của một bệnh.


23. Chẩn đoán khi ra viện là chẩn đoán khi người bệnh được ra viện dựa vào kết luận của điều trị là bệnh chính, bệnh kèm theo (nếu có). Ghi mã bệnh 4 ký tự theo ICD 10 theo thứ tự trên.


Riêng đối với các bệnh án thuộc hệ ngoại như: Ngoại khoa, Sản khoa, Bỏng, Tai-Mũi-Họng, Răng-Hàm-Mặt, Mắt thì trong chẩn đoán bệnh chính có 02 phần: - phần chẩn đoán về tổn thương của bản thân bệnh và phần về chẩn đoán nguyên nhân bên ngoài gây ra bệnh, hai phần này đều ghi 4 ký tự theo ICD 10.


Ví dụ 01: người bệnh vào viện do bị gẫy cổ xương đùi do tai nạn ô tô.


Dòng thứ nhất ghi: gẫy cổ xương đùi , mã số:


Dòng thứ hai ghi: do tai nạn ô tô , mã số:


Ví dụ 02: người bệnh vào viện do bị bỏng toàn thân, độ 3 do nổ vỡ bình hơi nước sôi .


Dòng thứ nhất ghi: bỏng toàn thân, độ 3 , mã số:


Dòng thứ hai ghi: do hơi nước sôi , mã số


Tai biến là những rủi ro trong điều trị do phía y tế gây ra cho người bệnh. Biến chứng là do bản thân quá trình của bệnh gây ra. Nếu có thì đánh dấu nhân (x) vào ô tương ứng. Nếu không thì bỏ trống. Tai biến do nguyên nhân nào thì đánh dấu nhân (x) vào ô tương ứng của nguyên nhân đó.


Kết quả điều trị: Căn cứ vào kết quả giải phẫu bệnh, đánh dấu nhân (x) vào ô tương ứng.


Giải phẫu bệnh (nếu có): Căn cứ vào kết quả giải phẫu bệnh , đánh dấu nhân (x) vào ô tương ứng về kết quả điều trị.


Tình hình tử vong và thời gian tử vong kể từ khi vào viện: căn cứ vào kết luanạ của kiểm thảo tử vong và thời điểm tử vong, đánh dấu nhân (x) vào ô tương ứng.


Nguyên nhân chính tử vong: căn cứ vào bệnh chính dẫn đến tử vong, ghi tên bệnh và mã 4 ký tự gồm chữ và số theo ICD 10 tương ứng vào ô.


Khám nghiệm tử thi: Nếu có đánh dấu nhân (x) vào ô tương ứng, nếu không thì bỏ trống.


Ghi chú : Một số điểm nhỏ thay đổi tuỳ bệnh án:


Hầu hết là 28 điểm, riêng bệnh án Nhi 26 điểm: không có điểm Nghề nghiệp, điểm Nơi làm việc.


Bệnh án Ngoại, Tai mũi họng, Răng hàm mặt, Mắt, Bỏng: 30 điểm nhỏ, thêm tổng số ngày điều trị sau phẫu thuật; tổng số lần phẫu thuật; Chẩn đoán trước và sau phẫu thuật; giờ, ngày, phương pháp phẫu thuật/vô cảm; bác sỹ phẫu thuật, bác sỹ gây mê (ở trang cuối bệnh án).


Bệnh án Sản, Phụ khoa: giống bệnh án Ngoại, nhưng không có điểm Giới.


2.2. TRANG 2: Yêu cầu những thông tin, đặc điểm cần có trong quá trình bệnh lý, bệnh sử, thăm khám người bệnh để phục vụ cho chẩn đoán.


Bệnh án:


I. Lý do vào viện: Ghi điểm chính khi người nhà, người bệnh báo khi vào viện khám, vào khoa điều trị, cấp cứu ... trình bầy.


II. Hỏi bệnh:


Quá trình bệnh lý: (có một số gợi ý khi khai thác quá trình mắc và diễn biến của bệnh, điều trị của nơi chuyển đến trước khi vào viện).


Tiền sử bệnh:


Bản thân: (một số gợi ý)


Gia đình: (một số gợi ý)


Đặc điểm liên quan bệnh: đánh dấu nhân (x) vào ô tương ứng. Nếu không thì bỏ trống.


III. Khám bệnh: "Mạch, nhiệt độ, huyết áp, nhịp thở, cân nặng " cần được ghi tại bệnh án điều trị nội trú, ngoại trú và phiếu khám bệnh vào viện, giấy chuyển viện (theo mẫu).


Toàn thân: gợi ý và ghi những điểm chính (tuỳ từng loại bệnh). Các bệnh án chuyên khoa như Điều dưỡng-Phục hồi chức năng, Ung bướu, Bỏng, Da liễu, Tai-Mũi-Họng, Răng-Hàm-Mặt, Mắt có yêu cầu dán ảnh hoặc hình vẽ để minh hoạ tổn thương vào hình vẽ.


Các cơ quan: Chỉ gợi ý một số cơ quan thường hay gặp (tuỳ chuyên khoa sâu).


Trang 3:


Những thông tin về thăm khám, xét nghiệm cận lâm sàng, tóm tắt bệnh án để có chẩn đoán, điều trị tức thời và phục vụ cho việc chẩn đoán xác định và điều trị tiếp.


Các xét nghiệm cận lâm sàng cần làm: Ghi các xét nghiệm cận lâm sàng cần làm trong thời gian làm bệnh án. Các xét nghiệm cận lâm sàng khác phát sinh trong thời gian điều trị được ghi vào tờ điều trị.


4. Tóm tắt bệnh án: Tóm tắt các triệu chứng và hội chứng trong thời gian làm bệnh án.


Tổng kết bệnh án:


3. Phương pháp điều trị: Ghi các phương pháp điều trị đã áp dụng cho người bệnh.


4. Tình trạng người bệnh khi ra viện: ghi những kết quả điều trị cụ thể khi người bệnh ra viện.


Cuối trang có bàn giao hồ sơ, đếm toàn bộ số phiếu, giấy, phim ảnh, ghi số lượng và ký giao nhận (ký và ghi rõ họ tên).


III. HƯỚNG DẪN VỀ GHI VÀ MÃ BỆNH ÁN NGOẠI KHOA, SẢN KHOA, NHI KHOA VÀ MỘT SỐ BỆNH ÁN KHÁC:


Phần B: có một số mục, căn cứ vào câu hỏi có ô trống, nếu có thì đánh dấu nhân (x) vào ô tương ứng, nếu không thì bỏ trống.


Phần III: Khám bệnh:


Đối với bệnh án Nhi khoa, Phụ khoa: ở trang 2: 3.4 có quá trình sinh trưởng: con thứ mấy.... tiền thai para, thứ tự đánh dấu vào các ô trống nếu có:


Tiền Para:


1 2 3 4


Sinh (S) là sinh đủ tháng


Sớm (S) là sinh thiếu tháng


Sẩy, nạo, hút (S) là tổng số sẩy, nạo, hút trước đây


Sống (S) là số con hiện sống


Bệnh án Phụ khoa: Có biểu đồ chuyển dạ và chỉ số BISHOP có kèm theo bản hướng dẫn ghi biểu đồ chuyển dạ và tính điểm cho chỉ số BISHOP.


Bệnh án Răng-Hàm-Mặt: trang 3 có hình vẽ sơ đồ chữ Y để phân loại khe hở môi vồm (gạch chéo): 1 và 4: Môi; 2 và 5: Xương ổ răng; 6: Cung hàm; 7 và 8: Vòm miệng cứng; 9: Vòm miệng mềm.


IV. HƯỚNG DẪN VỀ SỬ DỤNG BỆNH ÁN, GIẤY, PHIẾU, SỔ:


Tổng số bệnh án là 24 mẫu, trong đó có 3 bệnh án chuyên khoa sâu về mắt. Nếu cần thêm bệnh án chuyên khoa sâu, phải được sự đồng ý của Bộ trưởng Bộ Y tế. Riêng bệnh nhân ngoại trú có bệnh án ngoại trú chung và bệnh án dùng cho chuyên khoa như Mắt, Tai-Mũi-Họng, Răng-Hàm-Mặt. Ngoài phiếu khám bệnh vào viện, có phiếu khám bệnh vào viện dùng riêng cho chuyên khoa như Mắt, Tai-Mũi-Họng, Răng-Hàm-Mặt.


Hạn chế thiết kế các mẫu bệnh án chuyên khoa quá sâu.


Mỗi bệnh án phải có bìa cứng bên ngoài có in số giường của khoa, đóng thêm gáy để dán các tài liệu theo trình tự quy định tại điểm c, mục 2, phần II, trang 133 - Quy chế chẩn đoán bệnh, làm hồ sơ bệnh án và kê đơn điều trị của Quy chế bệnh viện ban hành kèm theo Quyết định số 1895/1997/BYT-QĐ ngày 19/09/1997 của Bộ trưởng Bộ Y tế.


Trong hồ sơ bệnh án, mẫu giấy, phiếu, sổ có thể điều chỉnh khoảng cách, các dòng viết, thêm trang, nhưng vẫn phải đảm bảo nội dung, kích thước chung đã quy định.


Các mẫu sổ: tuỳ nhu cầu thực tế của bệnh viện, viện mà các loại sổ đóng nhiều hay ít trang do bệnh viện quy định cho phù hợp và được lưu trữ theo quy định. Kích thước về các mẫu sổ được hướng dẫn ở cuối trang.


Sổ tổng hợp thuốc hàng ngày và dùng để cộng con số thuốc hàng ngày của khoa để lĩnh tại khoa Dược.


Ký hồ sơ bệnh án:


Ký đúng chức danh quy định tại các hồ sơ bệnh án, ghi họ tên.


Bệnh án, một số phiếu, giấy có tính chất pháp lý do giám đốc ký: đối với bệnh viện, viện, bệnh viện Điều dưỡng-Phục hồi chức năng hạng I, hạng II thì giám đốc ký hoặc uỷ quyền cho người ký thay nhưng phải có quyết định uỷ quyền của giám đốc.


Các cơ sở bệnh viện, viện trực thuộc Trung ương đề Bộ Y tế, các bệnh viện tỉnh, thành phố, quận, huyện đề Sở Y tế, các ngành đề Bộ chủ quản.


V. HƯỚNG DẪN VỀ CHỮ VIẾT TẮT TRONG BỆNH ÁN, GIẤY, PHIẾU, SỔ:


Những chữ viết tắt trong hồ sơ bệnh án được ghi trực tiếp vào các hàng, dòng chữ của các trang bệnh án, giấy, phiếu, sổ.


AL
Albumin
MS
Mẫu sổ
BC
Bạch cầu
Nhà HS
Nhà hộ sinh
B.chứng
Biến chứng
N/độ
Nhiệt độ
BV
Bệnh viện
NHS
Nữ hộ sinh
BHYT
Bảo hiểm y tế
N/khuẩn
Nhiễm khuẩn
BS
Bác sỹ
P
Phố, bên phải
CC
Cấp cứu
Phg
Phường
CP/máu
Chế phẩm máu
ph
Phút
CMND
Chứng minh nhân dân
PTV
Phẫu thuật viên
CTC
Cổ tử cung
PT
Phẫu thuật
ĐD
Điều dưỡng
P/Ư
Phản ứng
ĐTBD
Đào tạo bồi dưỡng
Q
Quận
ĐTr
Điều trị
TC
Tử cung
GPB
Giải phẫu bệnh
SĐK
Số đăng ký
Gy
Gray = 100rad (radiation)
XN
Xét nghiệm
HA
Huyết áp
T.N.M + Tumor
+ Node
+ Metastasis
Khối u bướu
Hạch
Di căn
HC
Hồng cầu
Tx
Thị xã
HST
Huyết sắc tố
T
Bên trái
Hb
Hemoglobulin
T.bình
Trung bình
HT
Huyết thanh
TT
Thứ tự
KH
Kế hoạch
UBND
Uỷ ban nhân dân
KKB
Khoa khám bệnh
YT (ĐD)
Y tá (điều dưỡng)
KSV
Ký sinh vật
YT
Y tá
Mã YT
Mã y tế
MT
Mắt trái
MP
Mắt phải

VI. HƯỚNG DẪN VỀ KÍCH THƯỚC VÀ MẪU GIẤY IN:


Kích thước:


Bệnh án, giấy phiếu và sổ in thống nhất khổ giấy chuẩn: A2, A3, A4, A5.


Khổ giấy
Cách thức
Kích thước
A0
Khổ giấy lớn nhất
841 x 1189 mm
A1
Gấp đôi từ A0
594 x 841 mm
A2
Gấp đôi từ A1
420 x 594 mm
A3
Gấp đôi từ A2
297 x 420 mm
A4 (khổ giấy đánh máy)
Gấp đôi từ A3
210 x 297 mm
A5
Gấp đôi từ A4
148 x 210 mm
A6
Gấp đôi từ A5
105 x 148 mm
........

Hướng dẫn về mầu giấy in:


Hầu hết các mẫu được in chữ mầu đen tren giấy trắng, riêng các phiếu xét nghiệm:


Huyết học: giấy trắng, chữ mầu đỏ


Hoá sinh: giấy trắng, chữ mầu xanh nước biển


Vi sinh: giấy trắng, chữ mầu vàng đậm.


HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG


MỘT SỐ MẪU PHIẾU Y HỌC THUỘC LĨNH VỰC CỦA Y TÁ ĐIỀU DƯỠNG TRONG BỆNH VIỆN
Theo Quyết định số 4069/2001/QĐ-BYT, ngày 28.9.2001


ĐẶT VẤN ĐỀ


Ghi chép các thông tin về diễn biến bệnh tật của người bệnh, các phương pháp điều trị và chăm sóc


Thông tin giữa những người cùng tham gia công tác chăm sóc và điều trị


Làm tài liệu học tập và NCKH


Làm cơ sở pháp lý để xem xét trách nhiệm của cán bộ y tế khi có khiếu kiện và là tài liệu để nghiên cứu khoa học.


Quyết định số 4069/2001/QĐ-BYT, ngày 28.9.2001, có qui định một số mẫu phiếu liên quan trực tiếp đến công tác y tá-điều dưỡng. Trong đó có:


Phiếu chăm sóc.


Phiếu theo dõi chức năng sống


Phiếu truyền dịch.


Phiếu công khai thuốc cho người bệnh.


NHẬN XÉT CỦA PHÒNG YT- ĐD VỤ ĐIỀU TRỊ
QUA KIỂM TRA THỰC TẾ CÁC BỆNH VIỆN


Ghi chép để đối phó


Ghi chưa kịp thời ngay sau khi theo dõi hoặc chăm sóc: Y tá-Điều dưỡng viên thường cuối buổi hoặc cuối ngày mới ghi và tập trung ở bàn quầy để ghi nên không có thời gian chăm sóc người bệnh.


Chất lượng ghi phiếu chưa cao, ví dụ phần thực hiện Y lệnh trong phiếu chăm sóc (cột 4): ghi những thông tin trùng lặp với ghi chép của bác sĩ, hoặc sao chép lại y lệnh thuốc thực hiện mà chưa ghi đủ các hoạt động chăm sóc của bản thân người điều dưỡng, điều này làm cho ĐD ghi chép quá nhiều, thông tin ít có giá trị cho BS.


Các bác sĩ ít đọc các thông tin điều dưỡng ghi trong phiếu chăm sóc.


Nhiều đơn vị ý thức được vai trò cần thiết của HSBA, một số đơn vị sau khi gặp những sai sót trong chuyên môn và khi phải tra cứu lại HSBA mới thấy rõ vai trò quan trọng của việc ghi chép HSBA nên rất chú trọng đến chất lượng ghi chép. Những đơn vị này đã tổ chức những lớp tập huấn, hội thảo chuyên đề về ghi chép HSBA, bình bệnh án thậm trí đề xuất thêm một số biểu mẫu mới phù hợp với chuyên khoa.


HƯỚNG DẪN PHIẾU CHĂM SÓC


( trang 127)


Phiếu chăm sóc theo qui định hiện nay của Bộ Y tế giống như mẫu đã ban hành năm 1999


1. Mục đích sử dụng Phiếu chăm sóc :


(1) Để ghi lại diễn biến của người bệnh mà người ĐD nhận biết được và xử trí, chăm sóc của người ĐD trên người bệnh


(2) Để thông tin giữa cán bộ y tế với nhau


(3) Để làm tài liệu nghiên cứu, học tập


(4) Để làm tài liệu pháp lý khi cần.


2. Nguyên tắc ghi chép:


(1) Ghi kịp thời: ngay sau khi chăm sóc theo dõi hoặc xử trí.


(2) Ghi đầy đủ nhưng ngắn gọn


(3) Ghi trung thực và chính xác


(4) Kiểm tra ngay các thông số khác biệt với nhận xét của bác sĩ.


Sở Y tế: ........................... BV: ..................................
Khoa: ...........................
PHIẾU CHĂM SÓC
Y tá (điều dưỡng) ghi Phiếu số:......
MS: 09/BV-01
Số vào viện ........

- Họ tên người bệnh: ...................................... Tuổi: ................Nam/ Nữ................................


- Số giường: ......... Buồng: ................................Chẩn đoán................................................


Ngày
Giờ, phút
THEO DÕI DIỄN BIẾN
THỰC HIỆN Y LỆNH/ CHĂM SÓC
KÝ TÊN

Ngày
Giờ, phút
THEO DÕI DIỄN BIẾN
THỰC HIỆN Y LỆNH/ CHĂM SÓC
KÝ TÊN

Hướng dẫn : In khổ A4 dọc, 2 mặt


HƯỚNG DẪN GHI CHÉP PHIẾU CHĂM SÓC


(trang 129)


Mục đích sử dụng Phiếu chăm sóc:


Là phiếu dùng để ghi diễn biến của người bệnh về chăm sóc, xử trí và thực hiện các y lệnh về điều trị của y tá (điều dưỡng).


Là phiếu để thực hiện thông tin giữa các y tá (điều dưỡng) và giữa y tá (điều dưỡng) với bác sĩ điều trị.


Là tài liệu pháp lí để xem xét đánh giá trách nhiệm trong phạm vị chức năng và nhiệm vụ của y tá (điều dưỡng).


Nguyên tắc chung:


Ghi kịp thời: ngay sau khi theo dõi, chăm sóc hoặc xử trí cho người bệnh.


Thông tin ngắn gọn, chính xác: chỉ ghi những thông tin trong phạm vi trách nhiệm của y tá (điều dưỡng).


Không ghi trùng lặp thông tin: các thông tin đã ghi trên các phiếu (phiếu theo dõi chức năng sống) sẽ không ghi lại trên phiếu này.


Kiểm tra lại ngay hoặc trao đổi ngay với bác sĩ điều trị, nếu y tá (điều dưỡng) phát hiện có những thông tin khác biệt với nhận xét của bác sĩ.


Hướng dẫn ghi Phiếu chăm sóc


Mỗi lần ghi vào phiếu chăm sóc phải ghi ngày, giờ và phút tại thời điểm mà người y tá (điều dưỡng) theo dõi hoặc chăm sóc người bệnh.


Cột diễn biến ghi ngắn gọn những diễn biến hoặc tình trạng bất thường của người bệnh mà người y tá (điều dưỡng) theo dõi được. Kể cả những than phiền, kiến nghị của người bệnh.


Cột thực hiện y lệnh/ chăm sóc:


Về chăm sóc: ghi những hành động chăm sóc (tắm, vệ sinh, thay đổi tư thế, chăm sóc vết loét, giáo dục sức khoẻ, hướng dẫn người bệnh...).


Về xử trí: chỉ ghi những xử trí khi có tình huống cần giải quyết trong phạm vi quyền hạn, trách nhiệm của y tá (điều dưỡng) sơ cứu ban đầu cùng với việc báo bác sĩ hoặc các xử trí thông thường (thay băng, đắp khăn chườm lạnh khi người bệnh sốt cao...)


Về đánh giá kết quả: ghi những kết quả mang lại ngay sau xử trí chăm sóc nếu có như: sau khi hút làm thông đường mũi miệng người bệnh thấy dễ thở hơn...


Về thực hiện y lệnh: Ghi việc thực hiện y lệnh đặc biệt, bổ xung đột xuất theo hồ sơ bệnh án. Các y lệnh thường quy được ghi đánh dấu trong sổ thực hiện y lệnh nên chỉ cần ghi đã thực hiện theo y lệnh. Riêng y lệnh truyền dịch phải ghi rõ: mạch, nhiệt độ, huyết áp, nhịp thở trước, trong và kết thúc truyền, khối lượng dịch đã truyền và những bất thường xẩy ra trong suốt quá trình truyền dịch.


Cột kí tên: Y tá (điều dưỡng) ghi rõ tên của mình đủ để mọi người nhận dạng được chữ kí.


Đối với người bệnh chăm sóc cấp I, cấp II cần ghi thường xuyên về những diễn biến bệnh của người bệnh. Đối với người bệnh chăm sóc cấp III, ghi tối thiểu 1 lần trong ngày và khi cần. Ngày nghỉ cuối tuần, ngày lễ cần ghi những diễn biến của người bệnh nặng hoặc có diễn biến bất thường.


HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG VÀ BẢO QUẢN


PHIẾU THEO DÕI CHỨC NĂNG SỐNG


( trang 130)


Nhận xét:


Theo dõi thường qui hiện nay ở các bệnh viện chủ yếu tập trung vào nhiệt độ và mạch. Trong khi đó Bộ y tế quy định theo dõi thường qui bao gồm mạch, nhiệt độ, nhịp thở và huyết áp.


Các phiếu theo dõi chức năng sống của các khoa được lưu trong bệnh án. Trong khi đó Bộ Y tế qui định treo tại đầu giường cùng phiếu truyền dịch và Phiếu công khai thuốc.


Hiện nay theo dõi thường qui hàng ngày ghi vào phiếu theo dõi chức năng sống. Khi người bệnh nặng cần theo dõi hàng giờ lại ghi vào phiếu chăm sóc . Theo hướng dẫn của Bộ có thể dùng chung Phiếu theo dõi chức năng sống để vừa theo dõi thường qui và vừa ghi theo dõi lúc cấp cứu.


Sở y tế
Bệnh viện
Khoa: ……………
PHIẾU THEO DÕI CHỨC NĂNG SỐNG
MS: 10/BV-01
Số vào viện:
……………… ..

Họ tên người bệnh: ......................................................Tuổi: ............... Giới: .............................


Số giường: …….. Buồng: ..............Chẩn đoán: .............................................................................


Ngày, tháng
Ngày, tháng
11/3
11/3
12/3
12/3
13/3
13/3
14/3
14/3
15/3
15/3
16/3
16/3
17/3
17/3
Mạch L/ph
Nhiệt độ C
9
12
15
18
21
24
1 60
41
1 60
41
1 60
41
1 60
41
1 60
41
140
40
140
40
140
40
140
40
140
40
140
40
140
40
140
40
140
40
140
40
120
39
120
39
120
39
120
39
120
39
120
39
120
39
120
39
120
39
120
39
100
38
100
38
100
38
100
38
100
38
100
38
100
38
100
38
100
38
100
38
80
37
80
37
80
37
80
37
80
37
80
37
80
37
80
37
80
37
80
37
60
36
60
36
60
36
60
36
60
36
60
36
60
36
60
36
60
36
60
36
40
35
40
35
40
35
40
35
40
35
40
35
40
35
40
35
40
35
40
35
1. Huyết áp (mmHg)
1. Huyết áp (mmHg)
2 Cân nặng (Kg)
2 Cân nặng (Kg)
3 Nhịp thở (lần/phút)
3 Nhịp thở (lần/phút)
4
4
5
5
Ký và ghi tên
Ký và ghi tên

Sở y tế
Bệnh viện
Khoa: ……………
PHIẾU THEO DÕI CHỨC NĂNG SỐNG
MS: 10/BV-01
Số vào viện:
……………… ..

Họ tên người bệnh: ......................................................................Tuổi: .................... Giới:


Số giường: ……………….. Buồng:


Chẩn đoán:


Ngày, tháng
Ngày, tháng
11/3
11/3
12/3
12/3
13/3
13/3
14/3
14/3
15/3
15/3
Mạch L/ph
Nhiệt độ C
9
12
15
18
21
24
1 60
41
1 60
41
1 60
41
1 60
41
1 60
41
1 40
40
1 40
40
1 40
40
1 40
40
1 40
40
1 40
40
1 40
40
1 40
40
1 40
40
1 40
40
1 20
39
1 20
39
1 20
39
1 20
39
1 20
39
1 20
39
1 20
39
1 20
39
1 20
39
1 20
39
1 00
38
1 00
38
1 00
38
1 00
38
1 00
38
1 00
38
1 00
38
1 00
38
1 00
38
1 00
38
8 0
37
8 0
37
8 0
37
8 0
37
8 0
37
8 0
37
8 0
37
8 0
37
8 0
37
8 0
37
6 0
36
6 0
36
6 0
36
6 0
36
6 0
36
6 0
36
6 0
36
6 0
36
6 0
36
6 0
36
40
35
40
35
40
35
40
35
40
35
40
35
40
35
40
35
40
35
40
35
1. Huyết áp (mmHg)
1. Huyết áp (mmHg)
2 Cân nặng (Kg)
2 Cân nặng (Kg)
3 Nhịp thở (lần/phút)
3 Nhịp thở (lần/phút)
4
4
5
5
Ký và ghi tên
Ký và ghi tên

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG VÀ BẢO QUẢN
PHIẾU TRUYỀN DỊCH

( trang 145)


Phiếu này khác với Phiếu năm 1999 là không còn cột theo dõi chức năng sống. Phần theo dõi sẽ được ghi vào Phiếu chăm sóc.


Phiếu truyền dịch được ban hành năm 1999:


- Phiếu truyền dịch cũ phù hợp với những trường hợp truyền dịch với khối lượng lớn trong một ngày, có thể theo dõi được tổng dịch truyền trong ngày.


- Phiếu khổ lớn nên không gắn được vào chai như qui định trước 1999.


- Phần theo dõi trong quá trình truyền dịch của phiếu này gây lúng túng cho điều dưỡng vì phải ghi diễn biến mạch, nhiệt độ, HA trong quá trình truyền dịch vào phiếu này đồng thời ghi cả vào phiếu chăm sóc.


Phiếu truyền dịch lần này:


- Phiếu lần này phát huy ưu điểm của phiếu cũ: khổ giấy như cũ, quay dọc nên ghi được nhiều ngày, qua phiếu tính được lượng dịch truyền trong ngày.


- Phiếu này không qui định phải ghi kết quả theo dõi mạch, nhiệt độ, HA trong quá trình truyền dịch, vì đã được qui định ghi trong phiếu CS.


Sở Y tế: ..................................
BV: .........................................
Khoa: ....................................
PHIẾU THEO DÕI
TRUYỀN DỊCH
MS: 17/BV-01
Số vào viện: .......................

Họ tên người bệnh: ................................................................Tuổi: .................... Nam/ Nữ.......


Số giường: .............. Buồng:


Chẩn đoán:


Ngày tháng
TÊN DỊCH TRUYỀN/
HÀM LƯỢNG
Số lượng
Lô/ Số sản xuất
Tốc độ giọt/ph
Thời gian
Thời gian
BS chỉ định
YT (ĐD ) thực hiện
Ngày tháng
TÊN DỊCH TRUYỀN/
HÀM LƯỢNG
Số lượng
Lô/ Số sản xuất
Tốc độ giọt/ph
bắt đầu
kết thúc
BS chỉ định
YT (ĐD ) thực hiện
28/3
Glucoza 5%
500
30
9.20
14.20
BS Quốc Tuấn
Hoa

Hướng dẫn: - Hết ngày kẻ ngang, ghi tiếp.


- In khổ A4 dọc. Mẫu này cài ở bảng đầu giường.


HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG VÀ BẢO QUẢN
PHIẾU CÔNG KHAI THUỐC


(trang 209)


Nhằm đảm bảo quyền lợi cho người bệnh, hầu hết các BV đã tự nghiên cứu thực hiện công khai thuốc dưới nhiều hình thức:


Thông báo trên bảng hàng ngày của khoa hoặc thông báo 2-3 ngày một lần bằng hoá đơn


NB ký vào sổ thực hiện y lệnh thuốc mỗi sau khi được dùng thuốc.


Dùng phiếu công khai in sẵn.


Phiếu công khai thuốc được Bộ Y tế qui định hiện nay:


Là mẫu chung, thống nhất


Công khai thuốc hàng ngày về số khoản, số lượng mỗi khoản.


NB hoặc người nhà kỹ hàng ngày.


- Bảng này được để công khai kẹp đầu giường cùng với phiếu Theo dõi chức năng sống và Phiếu theo dõi truyền dịch


Sở Y tế MS:18D/BV-01


BV:.. .. .. .. .. .. .. PHIẾU CÔNG KHAI THUỐC Số:.. .. .. .. .. .. .. .. ..


Khoa:.. .. .. .. .. .. .. .. .. .. .. ... .. ... ...


Họ tên người bệnh: :.. .. .. .. .. .. .. .. .. .. .. ... .. ... ... .. .. .. .. Tuổi:.. .. .. .. ..Giới:.. .. .. .. .. .. .. ..


Số giường:... .. .. .. .. .. .. .. .. .. .. Buồng .. ... .. ... ... .. .. .. .. Ngày vào viện:.. .. ../.. .. ../ .. .. .. ..


Chẩn đoán:.. .. .. .. .. .. .. .. .. .. .. .. .. .. .. .. .. .. .. .. .. .. .. .. .. Ngày ra viện:.. .. .. ./.. .. ../.. .. .. ..


Số
TT
Tên thuốc, hàm lượng
Đơn vị
Ngày, tháng
Ngày, tháng
Ngày, tháng
Ngày, tháng
Ngày, tháng
Ngày, tháng
Ngày, tháng
Ngày, tháng
Ngày, tháng
Ngày, tháng
Tổng số
đơn giá
Thành tiền
Ghi chú
Tổng số khoản thuốc dùng
Tổng số khoản thuốc dùng
Người bệnh/
Người nhà ký tên
Người bệnh/
Người nhà ký tên

Hướng dẫn sử dụng: - Người bệnh ký tên mỗi ngày.


Y tá (điều dưỡng) cộng số khoản thuốc dùng mỗi ngày trước khi người bệnh ký tên


Bảng này để công khai, kẹp tại đầu giường người bệnh


Phần III.


MẪU SỔ CHUYÊN MÔN BỆNH VIỆN: 47 LOẠI


Nội dung
Khổ giấy
Trang
A. Mẫu sổ y
41 Loại
206
1. Sổ khám bệnh (chung, chuyên khoa, ngoại trú)
Khổ A2 gấp đôi
207
2. Sổ vào viện, ra viện, chuyển viện
Khổ A2 gấp đôi
209
3. Sổ bàn giao người bệnh vào khoa
Khổ A4 gấp đôi
211
4. Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện
Khổ A4 gấp đôi
213
5. Sổ mời hội chẩn
Khổ A4 gấp đôi
214
6. Sổ biên bản hội chẩn
Khổ A3 gấp đôi
215
7. Sổ thường trực
Khổ A3 gấp đôi
218
8. Sổ bàn giao thuốc thường trực
Khổ A3 gấp đôi
220
9. Sổ bàn giao dụng cụ thường trực
Khổ A3 gấp đôi
222
10. Sổ tổng hợp thuốc hàng ngày
Khổ A2 gấp đôi
224
11. Sổ phẫu thuật
Khổ A3 gấp đôi
226
12.Sổ thủ thuật
Khổ A3 gấp đôi
228
13. Sổ duyệt kế hoạch phẫu thuật
Khổ A3 gấp đôi
230
14. Sổ xét nghiệm
Khổ A3 gấp đôi
232
15. Sổ xét nghiệm tế bào máu ngoại vi
Khổ A2 gấp đôi
234
16.Sổ chẩn đoán hình ảnh
Khổ A3 gấp đôi
236
17. Sổ nội soi
Khổ A3 gấp đôi
238
18. Sổ xét nghiệm vi sinh
Khổ A2 gấp đôi
240
19. Sổ giao và nhận bệnh phẩm
Khổ A3 gấp đôi
242
20. Sổ trả kết quả cận lâm sàng
Khổ A4 gấp đôi
244
21. Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án
Khổ A4 gấp đôi
245
22. Sổ lưu trữ hồ sơ bệnh án
Khổ A2 gấp đôi
246
23. Sổ lưu trữ hồ sơ bệnh án tử vong
Khổ A2 gấp đôi
248
24. Sổ báo cáo kế hoạch công tác hàng tháng
Khổ A4 gấp đôi
250
25. Sổ công tác chỉ đạo tuyến
Khổ A4 gấp đôi
251
26. Sổ kiểm tra
Khổ A4 gấp đôi
252
27. Sổ sai sót chuyên môn
Khổ A4 gấp đôi
254
28. Sổ biên bản kiểm điểm tử vong
Khổ A3 gấp đôi
255
29. Sổ đào tạo bồi dưỡng chuyên môn
Khổ A4 gấp đôi
258
30. Sổ họp giao ban
Khổ A3 gấp đôi
259
31. Sổ họp hội đồng thuốc và điều trị
Khổ A3 gấp đôi
261
32. Sổ họp hội đồng khoa học kỹ thuật
Khổ A3 gấp đôi
263
33. Sổ đăng ký đề tài nghiên cứu khoa học, sáng kiến cải tiến kỹ thuật
Khổ A3 gấp đôi
265
34. Sổ theo dõi khen thưởng
Khổ A3 gấp đôi
267
35. Sổ theo dõi kỷ luật
Khổ A2 gấp đôi
269
36. Sổ báo ăn, uống của người bệnh
Khổ A2 gấp đôi
271
37. Sổ góp ý của người bệnh
Khổ A4 gấp đôi
273
38. Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh
Khổ A4 gấp đôi
274
39. Sổ bàn giao tư trang người bệnh tử vong
Khổ A4 gấp đôi
275
40. Sổ quản lý, sửa chữa thiết bị y tế
Khổ A3 gấp đôi
276
41. Sổ tài sản y dụng cụ
Khổ A4 gấp đôi
278
42. Sổ xin xe ô tô cứu thương
Khổ A5 ngang
279
B. Mẫu sổ dược
2 Loại
280
1. Sổ kiểm nhập thuốc/ hoá chất/ vật dụng y tế tiêu hao
Khổ A2 gấp đôi
281
2. Sổ pha chế theo đơn
Khổ A2 gấp đôi
283
3. Sổ điều trị ngoại trú tâm thần
1/4 Khổ A4
285
C. Mẫu sổ vật tư/ thiết bị y tế
2 loại
287
1. Sổ xuất nhập vật tư/ thiết bị y tế
Khổ A2 gấp đôi
288
2. Sổ theo dõi máy/ thiết bị y tế
Khổ A2 gấp đôi
290

A. MẪU SỔ Y


MS: 01/BV-01
Sở Y tế
...............................................
SỔ KHÁM BỆNH
Bệnh viện : .................................................................
Khoa : .................................................................
Hướng dẫn:
- Ngày, tháng ghi giữa trang, hết ngày kẻ ngang ghi tiếp. Cuối tháng làm báo cáo ghi sổ rồi sang trang mới.
- In khổ A2 gấp đôi, in mẫu và kẻ dòng từng trang, trang đầu tiên in như trang bìa, tên sổ đưa vào giữa.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../..........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../..........

Số TT
Họ tên người bệnh
Tuổi
Tuổi
Địa chỉ
Số Bảo hiểm y tế
Nơi giới thiệu
Chẩn đoán
Chẩn đoán
Số TT
Họ tên người bệnh
Nam
Nữ
Địa chỉ
Số Bảo hiểm y tế
Nơi giới thiệu
Tuyến dưới
Khoa khám bệnh
1
2
3
4
5
6
7
8
9

Chỉ định điều trị
(nếu có thủ thuật thì ghi rõ)
Cách giải quyết/ chuyển (đánh dấu x vào ô tương ứng)
Cách giải quyết/ chuyển (đánh dấu x vào ô tương ứng)
Cách giải quyết/ chuyển (đánh dấu x vào ô tương ứng)
Cách giải quyết/ chuyển (đánh dấu x vào ô tương ứng)
Cách giải quyết/ chuyển (đánh dấu x vào ô tương ứng)
Cách giải quyết/ chuyển (đánh dấu x vào ô tương ứng)
Cách giải quyết/ chuyển (đánh dấu x vào ô tương ứng)
Họ tên bác sỹ khám bệnh
Đối tượng
Đối tượng
Đối tượng
Chỉ định điều trị
(nếu có thủ thuật thì ghi rõ)
Vào viện
Tuyến trên
Tuyến dưới
Ngoại trú
Về nhà
Tiến hành thủ thuật
Khám C/khoa
Họ tên bác sỹ khám bệnh
Thu phí
Miễn phí
Cấp cứu
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21

MS: 02/BV-01
Sở Y tế
........................................................
SỔ VÀO VIỆN- RA VIỆN-CHUYỂN VIỆN
Bệnh viện : .................................................................
Khoa : ............................................................................
Hướng dẫn:
- Ngày, tháng ghi giữa trang, hết ngày kẻ ngang ghi tiếp. Hết tháng làm báo cáo ghi sổ rồi sang trang mới.
- In khổ A2 gấp đôi, in mầu và kẻ dòng từng trang, trang đầu tiên in như trang bìa, tên sổ đưa vào giữa.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../..........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../..........

Số TT
Họ tên người bệnh
Tuổi
Tuổi
Công viên chức
Có BHYT
Nhân dân
Nhân dân
Trẻ em
Trẻ em
Nghề nghiệp
Địa chỉ
Nơi giới thiệu
Số TT
Họ tên người bệnh
Nam
Nữ
Công viên chức
Có BHYT
Thành thị
Nông thôn
< 12 tháng
1-15 tuổi
Nghề nghiệp
Địa chỉ
Nơi giới thiệu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13

Ngày, giờ
Ngày, giờ
Ngày, giờ
Ngày, giờ
T.vong trong 24 giờ
Chẩn đoán của
Chẩn đoán của
Chẩn đoán của
Chẩn đoán của
Kết quả điều trị
Kết quả điều trị
Kết quả điều trị
Kết quả điều trị
TS ngày ĐTr
Vào viện
Chuyển viện
Ra viện
Tử vong
T.vong trong 24 giờ
Tuyến dưới
K.khám bệnh
Khoa điều trị
Khoa GPB (nếu có)
Khỏi
Đỡ, giảm
Nặng hơn
Không T/đổi
TS ngày ĐTr
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27

MS: 03/BV-01
Sở Y tế
......................................................
SỔ BÀN GIAO NGƯỜI BỆNH
VÀO KHOA
Bệnh viện : ...........................................................
Khoa : ...........................................................
Hướng dẫn:
- In khổ A4 ngang gấp đôi, trang đầu in như trang bìa.
- Bên trong từ trang 2 và 3, cứ 2 trang một in biểu nội dung, kẻ dòng, ngày tháng ghi giữa trang, hết ngày kẻ ngang ghi tiếp.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../..........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../..........

Ngày ......... tháng .......... năm ........ .......


Số TT
Họ tên người bệnh
Tuổi
Tuổi
Giờ/phút vào viện
Chăm sóc cấp I
Số vào viện
Số tờ hồ sơ
Tư trang (nếu có)
Họ tên người giao KKB
Họ tên người nhận, Khoa: ..............................
Phương tiện chuyển
Số TT
Họ tên người bệnh
Nam
Nữ
Giờ/phút vào viện
Chăm sóc cấp I
Số vào viện
Số tờ hồ sơ
Tư trang (nếu có)
Họ tên người giao KKB
Họ tên người nhận, Khoa: ..............................
Phương tiện chuyển
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

Bàn giao người bệnh chuyển viện
Lúc: ........ giờ ......., ngày ......./......./..........
- Người giao: BS, YT (ĐD):
của Bệnh viện:
- Người nhận: BS, YT (ĐD):
của Bệnh viện:
- Họ tên người bệnh: ....................................................... tuổi: ............. nam/ nữ
- Chuyển viện lúc: ....... giờ ......, ngày ....../....../........ Phương tiện:
- Lý do chuyển viện:
- Chẩn đoán:
- Tóm tắt hồ sơ bệnh án:
- Diễn biến bệnh trên đường:
- Tình trạng người bệnh hiện tại:
- Tư trang của người bệnh (nếu có):
- Rút kinh nghiệm (nếu có)
MS: 04/BV-01
Sở Y tế
......................................................
SỔ BÀN GIAO NGƯỜI BỆNH
CHUYỂN VIỆN
Bệnh viện : ...........................................................
Khoa : ...........................................................
Hướng dẫn:
- In khổ A4 ngang gấp đôi, trang đầu in như trang bìa.
- Bên trong từ trang 2 các trang in nội dung bên trái, sổ 2 ô trang.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../..........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../..........
Mời hội chẩn ngày ......../......../...........
Giám đốc/ Trưởng khoa: ................................................................ kính mời:
1. BS. ................................................ Khoa: ....................................... (kí)
2. BS. ................................................ Khoa: ....................................... (kí)
3. BS. ................................................ Khoa: ....................................... (kí)
4. BS. ................................................ Khoa: ....................................... (kí)
5. BS. ................................................ Khoa: ....................................... (kí)
6. BS. ................................................ Khoa: ....................................... (kí)
7. BS. ................................................ Khoa: ....................................... (kí)
8. BS. ................................................ Khoa: ....................................... (kí)
9. BS. ................................................ Khoa: ....................................... (kí)
10. BS. ................................................ Khoa: ....................................... (kí)
tới dự hội chẩn tại:
lúc ...... giờ ......., ngày ......../....../........ hình thức HC:
- Họ tên người bệnh: ....................................................... tuổi: ............. nam/ nữ
- Vào viện lúc: ....... giờ ......, ngày ......../......./......... số giường:
Khoa: ............................................................... Buồng:
- Chẩn đoán:
+ Tuyến dưới:
+ Khoa khám bệnh:
+ Khoa điều trị:
- Tình trạng người bệnh hiện tại:
- Yêu cầu hội chẩn:
Kính mời các BS đúng ngày, giờ trên tới dự hội chẩn./.
MS: 05/BV-01
Sở Y tế
......................................................
SỔ MỜI HỘI CHẨN
Bệnh viện : ...........................................................
Khoa khám bệnh : ...........................................
Hướng dẫn:
- In khổ A4 ngang gấp đôi, trang đầu in như trang bìa.
- Bên trong từ trang 2, các trang in nội dung bên trái, sổ 2 ô trang.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../..........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../..........

MS: 06/BV-01
Sở Y tế
..................................................
SỔ BIÊN BẢN HỘI CHẨN
Bệnh viện: .........................................................................
Khoa: .........................................................................
Hướng dẫn:
- In khổ A3 gấp đôi, trang đầu in như trang bìa
- Bên trong, từ trang 2 và 3, cứ 2 trang một, in nội dung mỗi lần họp
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../...........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../...........

A. Phần hành chính:


1. Theo đề xuất của bác sỹ điều trị/ bác sỹ trưởng khoa: .............................................., tổ chức hội chẩn theo hình thức khoa/ liên khoa/ toàn bệnh viện/ liên bệnh viện.


2. Lý do hội chẩn: khó chẩn đoán và điều trị/ tiên lượng dè dặt/ cấp cứu/ chỉ định phẫu thuật.


3. Hôm nay, ngày ...... tháng ...... năm ..........; lúc ........ giờ ........ phút


4. Chúng tôi gồm: (ghi rõ họ tên, chức danh, chức vụ từng người).


- ............................................................................................... -


- ............................................................................................... -


- ............................................................................................... -


- ............................................................................................... -


- ............................................................................................... -


- ............................................................................................... -


- ............................................................................................... -


- ............................................................................................... -


5. Họp tại:


6. Chủ toạ: (họ tên, chức danh, chức vụ):


7. Thư ký: (họ tên, chức danh, chức vụ):


B. Nội dung hội chẩn:


I. Phần hành chính người bệnh:


- Họ tên người bệnh: ............................................................. Tuổi: ................; Nam, Nữ


- Dân tộc: .................................................................................. - Ngoại kiều:


- Số hộ chiếu: .......................................................................... - Ngày và nơi cấp:


- Nghề nghiệp: ........................................................................ - Nơi làm việc:


- Địa chỉ:


- Số vào viện:


- Số thẻ BHYT:

- Vào viện lúc: .......... giờ ........ phút, ngày ....... tháng ....... năm ..........


- Tại khoa:


- Yêu cầu hội chẩn:


II. Diễn biến bệnh:


1. Tóm tắt tiền sử bệnh:


2. Tình trạng lúc vào viện:


3. Chẩn đoán: ( tuyến dưới, khoa khám bệnh, khoa điều trị) :


4. Tóm tắt diễn biến bệnh, quá trình điều trị, quá trình chăm sóc ở khoa:


III. Sau khi các thành viên đã khám lại người bệnh và thảo luận thống nhất ý kiến như sau:


1. Chẩn đoán, nguyên nhân, tiên lượng:


2. Phương pháp điều trị:


3. Chăm sóc:


IV. Kết luận (Chủ toạ kết luận: nêu rõ chẩn đoán, hướng xử lý tiếp tục và tiên lượng...)


Kết luận của hội chẩn phải được các thành viên chấp hành đầy đủ, nếu gặp trở ngại phải báo cáo ngay với chủ toạ để xin ý kiến giám đốc giải quyết.


Biên bản này đã được thư ký đọc cho mọi người nghe và nhất trí cùng ký tên (từng người) dưới đây:


Thành viên
-
-
-
Thư kí



Họ tên ...................................
Chủ toạ



Họ tên .....................................

MS: 07/BV-01
Sở Y tế
..................................................
SỔ THƯỜNG TRỰC
Bệnh viện: .........................................................................
Khoa: .........................................................................
Hướng dẫn:
- In khổ A3 gấp đôi, trang đầu in như trang bìa, hướng dẫn in vào bìa 2.
- Bên trong, từ trang 2 kẻ dòng.
- Bệnh viện hạng 3 kết hợp làm sổ giao ban.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../...........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../...........

Hướng dẫn nội dung bàn giao và báo cáo thường trực


(Dùng cho các khoa lâm sàng)


I. Phần bàn giao thường trực:


Buồng bệnh bàn giao phiên thường trực lúc: ........ giờ ........ ngày ....... tháng ....... năm ...........


1. Chuyên môn:


- Tổng số người bệnh hiện có trong buồng bệnh: ...........


- Tổng số hồ sơ bệnh án: .............


- Số người bệnh chăm sóc cấp 1: những chỉ số sinh tồn và thời gian cần theo dõi, ghi rõ họ tên người bệnh, số giường, việc làm cụ thể: ............


- Thuốc tiêm, thuốc truyền, thuốc uống trong phiên thường trực............


- Thủ thuật, kỹ thuật trong phiên thường trực, chuẩn bị cho sáng hôm sau: ...............


- Lấy bệnh phẩm xét nghiệm sáng sớm trong phiên thường trực: ..................


2. Tài sản, thiết bị y tế quý hiếm (nếu có): .............


3. Tình hình trật tự, an ninh (nếu có): .............


4. Khác: ..........


Người nhận



Họ tên ..........................................
Người giao



Họ tên .............................................

II. Phần thực hiện và xử lý của phiên thường trực:


1. Thực hiện bàn giao: ..........


2. Xử lý trong phiên thường trực:


a. Người bệnh cấp cứu vào viện, khoa khác chuyển đến: .............


b. Người bệnh ra viện (tử vong, chuyển viện, ra viện....): ............


c. Người bệnh nội trú diễn biến nặng: ..........


d. Khác: .........


III. Báo cáo thường trực:


A. Phần hành chính:


1. Thường trực ngày ........ tháng ........ năm ...........


2. Thành phần phiên thường trực: (họ tên, chức danh, chức vụ):.......


3. Chủ toạ: BS trưởng khoa/ giám đốc


4. Thư kí: YT (ĐD) trưởng khoa/ trưởng phòng Kế hoạch tổng hợp.


B. Nội dung báo cáo:


1. Tình hình chung:


- Số người bệnh cũ: ......... - Số người bệnh vào trong phiên thường trực: ............


- Số người bệnh ra trong phiên thường trực: (tử vong, chuyển khoa, chuyển viện, ra viện): ...........


- Số người bệnh hiện có: .............


2. Cụ thể:


a. Số người bệnh vào viện trong phiên thường trực: (tóm tắt từng người bệnh, cấp cứu trước: họ tên người bệnh, tuổi, giới, dân tộc, nghề nghiệp, địa chỉ; Vào viện lúc: giờ, phút, ngày, tháng, năm; Tại khoa, số giường; Diễn biến bệnh; Chẩn đoán và xử lí...). Đối với giao ban bệnh viện thì chỉ báo cáo chi tiết các bệnh nhân nặng, vào cấp cứu.


b. Số người bệnh ra viện: Tổng số: .......


1/ Số tử vong nếu có: (tóm tắt diễn biến và xử lí): .....


2/ Số chuyển viện, lí do: .......


3/ Số ra viện, lí do: ......


c. Diễn biến bất thường của người bệnh nội trú và người bệnh chăm sóc cấp 1: .......


1/ Tóm tắt diễn biến và cách xử lí từng người bệnh tại khoa, số giường.


2/ Ý kiến đề xuất: .......


IV. Kết luận: của chủ toạ: .......


Trưởng phòng KHTH/ Y tá (điều dưỡng)



Họ tên .......................................
Giám đốc/ BS trưởng phiên thường trực



Họ tên ...........................................

MS: 08/BV-01
Sở Y tế
..................................................
SỔ BÀN GIAO
THUỐC THƯỜNG TRỰC
Bệnh viện: .........................................................................
Khoa: .........................................................................
Hướng dẫn:
- In khổ A3 gấp đôi, trang đầu in như trang bìa.
- Bên trong, từ trang 2 và 3, cứ 2 trang một, in biểu nội dung ở trang sau, kẻ dòng.
- Ngày, tháng ghi giữa trang, hết ngày kẻ ngang ghi tiếp.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../...........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../...........

Ngày tháng
Thuốc trực (tên, nồng độ, hàm lượng, số lượng)
Thuốc trực (tên, nồng độ, hàm lượng, số lượng)
Thuốc trực (tên, nồng độ, hàm lượng, số lượng)
Thuốc trực (tên, nồng độ, hàm lượng, số lượng)
Thuốc trực (tên, nồng độ, hàm lượng, số lượng)
Thuốc trực (tên, nồng độ, hàm lượng, số lượng)
Thuốc trực (tên, nồng độ, hàm lượng, số lượng)
Thuốc trực (tên, nồng độ, hàm lượng, số lượng)
Thuốc trực (tên, nồng độ, hàm lượng, số lượng)
Thuốc trực (tên, nồng độ, hàm lượng, số lượng)
Thuốc trực (tên, nồng độ, hàm lượng, số lượng)
Thuốc trực (tên, nồng độ, hàm lượng, số lượng)
Thuốc trực (tên, nồng độ, hàm lượng, số lượng)
Thuốc trực (tên, nồng độ, hàm lượng, số lượng)
Thuốc trực (tên, nồng độ, hàm lượng, số lượng)
Thuốc trực (tên, nồng độ, hàm lượng, số lượng)
Thuốc trực (tên, nồng độ, hàm lượng, số lượng)
Thuốc trực (tên, nồng độ, hàm lượng, số lượng)
Thuốc trực (tên, nồng độ, hàm lượng, số lượng)
Thuốc trực (tên, nồng độ, hàm lượng, số lượng)
Ngày tháng
A
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20

Hướng dẫn:


- Ô A ghi ngày, tháng


- Ô 1 đến ô 34: cột dọc ghi tên thuốc, nồng độ, hàm lượng; cột ngang ghi số lượng thuốc (đúng nồng độ, hàm lượng, số lượng trong tủ trực được Giám đốc duyệt).


- Thuốc khi kiểm tra: - Đủ đánh dấu (x)


- Thiếu đánh dấu (-)


- Thừa đánh dấu (+)


- Ô B ghi lí do thừa, thiếu


- Ô C và D: tên người giao và người nhận.


Thuốc trực (tiếp)
Thuốc trực (tiếp)
Thuốc trực (tiếp)
Thuốc trực (tiếp)
Thuốc trực (tiếp)
Thuốc trực (tiếp)
Thuốc trực (tiếp)
Thuốc trực (tiếp)
Thuốc trực (tiếp)
Thuốc trực (tiếp)
Thuốc trực (tiếp)
Thuốc trực (tiếp)
Thuốc trực (tiếp)
Thuốc trực (tiếp)
Thừa thiếu lí do
Kí xác nhận
Kí xác nhận
Thừa thiếu lí do
Người giao
Người nhận
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
B
C
D

MS: 09/BV-01
Sở Y tế
..................................................
SỔ BÀN GIAO
DỤNG CỤ THƯỜNG TRỰC
Bệnh viện: .........................................................................
Khoa: .........................................................................
Hướng dẫn:
- In khổ A3 gấp đôi, trang đầu in như trang bìa.
- Bên trong, từ trang 2 và 3, cứ 2 trang một, in biểu nội dung ở trang sau, kẻ dòng.
- Ngày, tháng ghi giữa trang, hết ngày kẻ ngang ghi tiếp.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../...........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../...........

Ngày tháng
Dụng cụ trực
Dụng cụ trực
Dụng cụ trực
Dụng cụ trực
Dụng cụ trực
Dụng cụ trực
Dụng cụ trực
Dụng cụ trực
Dụng cụ trực
Dụng cụ trực
Dụng cụ trực
Dụng cụ trực
Dụng cụ trực
Dụng cụ trực
Dụng cụ trực
Dụng cụ trực
Dụng cụ trực
Dụng cụ trực
Dụng cụ trực
Dụng cụ trực
Ngày tháng
A
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20

Hướng dẫn:


- Ô A ghi ngày, tháng


- Ô 1 đến ô 34: cột dọc ghi tên dụng cụ; cột ngang ghi số lượng dụng cụ (trong tủ thường trực được Giám đốc duyệt).


- Dụng cụ khi kiểm tra: - Đủ đánh dấu (x)


- Thiếu đánh dấu (-)


- Thừa đánh dấu (+)


- Ô B ghi lí do thừa, thiếu


- Ô C và D: tên người giao và người nhận.


Dụng cụ trực (tiếp)
Dụng cụ trực (tiếp)
Dụng cụ trực (tiếp)
Dụng cụ trực (tiếp)
Dụng cụ trực (tiếp)
Dụng cụ trực (tiếp)
Dụng cụ trực (tiếp)
Dụng cụ trực (tiếp)
Dụng cụ trực (tiếp)
Dụng cụ trực (tiếp)
Dụng cụ trực (tiếp)
Dụng cụ trực (tiếp)
Dụng cụ trực (tiếp)
Dụng cụ trực (tiếp)
Thừa thiếu lí do
Kí xác nhận
Kí xác nhận
Thừa thiếu lí do
Người giao
Người nhận
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
B
C
D

MS: 10/BV-01
Sở Y tế
...............................................................
SỔ TỔNG HỢP THUỐC HÀNG NGÀY
Bệnh viện : ............................................................................
Khoa : ............................................................................
Hướng dẫn:
- Hàng ngày cộng thuốc, ghi phiếu lĩnh thuốc.
- In khổ A2 gấp đôi, kẻ dòng từng trang, trang đầu tiên in như trang bìa, tên sổ đưa vào giữa.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../..........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../..........

Số giường
Họ tên người bệnh
Tên thuốc và hàm lượng
Tên thuốc và hàm lượng
Tên thuốc và hàm lượng
Tên thuốc và hàm lượng
Tên thuốc và hàm lượng
Tên thuốc và hàm lượng
Tên thuốc và hàm lượng
Tên thuốc và hàm lượng
Tên thuốc và hàm lượng
Tên thuốc và hàm lượng
Tên thuốc và hàm lượng
Tên thuốc và hàm lượng
Tên thuốc và hàm lượng
Tên thuốc và hàm lượng
Tên thuốc và hàm lượng
Tên thuốc và hàm lượng
Tên thuốc và hàm lượng
Tên thuốc và hàm lượng
Tên thuốc và hàm lượng
Tên thuốc và hàm lượng
Tên thuốc và hàm lượng
Tên thuốc và hàm lượng
Tên thuốc và hàm lượng
Tên thuốc và hàm lượng
Số giường
Họ tên người bệnh
A
B
1
2
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
...
Cộng

Tên thuốc và hàm lượng
Tên thuốc và hàm lượng
Tên thuốc và hàm lượng
Tên thuốc và hàm lượng
Tên thuốc và hàm lượng
Tên thuốc và hàm lượng
Tên thuốc và hàm lượng
Tên thuốc và hàm lượng
Tên thuốc và hàm lượng
Tên thuốc và hàm lượng
Tên thuốc và hàm lượng
Tên thuốc và hàm lượng
Tên thuốc và hàm lượng
Tên thuốc và hàm lượng
Tên thuốc và hàm lượng
Tên thuốc và hàm lượng
Tên thuốc và hàm lượng
Tên thuốc và hàm lượng
Tên thuốc và hàm lượng
Tên thuốc và hàm lượng
Tên thuốc và hàm lượng
Tên thuốc và hàm lượng
Tên thuốc và hàm lượng
Tên thuốc và hàm lượng
Tên thuốc và hàm lượng
Tên thuốc và hàm lượng
Tên thuốc và hàm lượng
Tên thuốc và hàm lượng
Tên thuốc và hàm lượng
Ghi chú
24
25
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50

MS: 11/BV-01
Sở Y tế
..................................................
SỔ PHẪU THUẬT
Bệnh viện: .........................................................................
Khoa: .........................................................................
Hướng dẫn:
- In khổ A3 gấp đôi, trang đầu in như trang bìa.
- Bên trong, từ trang 2 và 3, cứ 2 trang một, in biểu nội dung ở trang sau, kẻ dòng.
- Ngày, tháng ghi giữa trang, hết ngày kẻ ngang ghi tiếp.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../...........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../...........

Số thứ tự
Họ tên người bệnh
Tuổi
Tuổi
Địa chỉ
Có BHYT
Chẩn đoán
Chẩn đoán
Số thứ tự
Họ tên người bệnh
Nam
Nữ
Địa chỉ
Có BHYT
Trước phẫu thuật
Sau phẫu thuật
1
2
3
4
5
6
7
8

Phương pháp phẫu thuật
Phương pháp vô cảm
Ngày/giờ PT
Loại phẫu thuật
Bác sỹ phẫu thuật
Bác sỹ gây mê, tê
Ghi chú
9
10
11
12
13
14
15

MS: 12/BV-01
Sở Y tế
..................................................
SỔ THỦ THUẬT
Bệnh viện: .........................................................................
Khoa: .........................................................................
Hướng dẫn:
- In khổ A3 gấp đôi, trang đầu in như trang bìa.
- Bên trong, từ trang 2 và 3, cứ 2 trang một, in biểu nội dung ở trang sau, kẻ dòng.
- Ngày, tháng ghi giữa trang, hết ngày kẻ ngang ghi tiếp.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../...........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../...........

Số thứ tự
Họ tên người bệnh
Tuổi
Tuổi
Địa chỉ
Có BHYT
Chẩn đoán
Chẩn đoán
Số thứ tự
Họ tên người bệnh
Nam
Nữ
Địa chỉ
Có BHYT
Trước thủ thuật
Sau thủ thuật
1
2
3
4
5
6
7
8

Phương pháp thủ thuật
Phương pháp vô cảm
Ngày/giờ thủ thuật
Loại thủ thuật
Bác sỹ thủ thuật
Bác sỹ gây mê, tê
Ghi chú
9
10
11
12
13
14
15

MS: 13/BV-01
Sở Y tế
..................................................
SỔ DUYỆT
KẾ HOẠCH PHẪU THUẬT
Bệnh viện: .........................................................................
Khoa: .........................................................................
Hướng dẫn:
- In khổ A3 gấp đôi, trang đầu in như trang bìa, hướng dẫn in vào bìa 2.
- Bên trong, từ trang 2 kẻ dòng.
- Ngày, tháng ghi giữa trang, hết ngày kẻ ngang ghi tiếp.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../...........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../...........

Hướng dẫn nội dung duyệt kế hoạch phẫu thuật


A. Hành chính: Ngày ....... tháng ........ năm .............


1. Thành phần họp: ghi rõ họ tên, chức danh, chức vụ nếu có của giám đốc bệnh viện, trưởng phòng Kế hoạch tổng hợp, trưởng khoa Ngoại, trưởng khoa phẫu thuật GMHS (nếu có khoa), trưởng khoa Sản, TMH, RHM, Mắt (có người bệnh cần phải phẫu thuật), bác sỹ điều trị người bệnh, y tá (điều dưỡng) trưởng khoa, phẫu thuật viên, bác sỹ gây mê hồi sức...


2. Chủ toạ: Giám đốc ...


3. Thư kí: Trưởng phòng Kế hoạch tổng hợp...


B. Trưởng khoa: Ngoại, Sản, TMH, RHM, Mắt và GMHS báo cáo dự kiến


1. Số người bệnh cần phẫu thuật (họ tên,chẩn đoán, cách thức phẫu thuật)...


2. Lịch phẫu thuật: ...


3. Buồng phẫu thuật: ...


4. Kíp phẫu thuật: ...


5. Điều kiện đảm bảo phẫu thuật (máu, thuốc, mời phẫu thuật viên bệnh viện bạn...)


C. Trình bày và thảo luận từng trường hợp:


1. Bác sỹ điều trị người bệnh, phẫu thuật viên báo cáo từng trường hợp cụ thể: ...


2. Thảo luận bổ sung và xác định: ...


D. Kết luận của chủ toạ


1. Duyệt từng trường hợp: ...


2. Lịch chính thức: ...


3. Phân công chính thức (phẫu thuật viên chính, phụ: bác sỹ GMHS; y tá (điều dưỡng), dụng cụ, buồng phẫu thuật...): ...


4. Bổ sung các điều kiện yêu cầu (chuyên môn, hậu cần...): ...


Các Thành viên (kí)
-
-
-
-
-
Thư kí



Họ tên ...................................
Chủ toạ



Họ tên .....................................

MS: 14/BV-01
Sở Y tế
..................................................
SỔ XÉT NGHIỆM
Bệnh viện: .........................................................................
Khoa: .........................................................................
Hướng dẫn:
- In khổ A3 gấp đôi, trang đầu in như trang bìa.
- Bên trong, từ trang 2 và 3, cứ 2 trang một, in biểu nội dung trang sau, kẻ dòng.
- Ngày, tháng ghi giữa trang, hết ngày kẻ ngang ghi tiếp.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../...........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../...........

Số thứ tự
Họ tên người bệnh
Tuổi
Tuổi
Địa chỉ
Có BHYT
Chẩn đoán
Nơi gửi
Số thứ tự
Họ tên người bệnh
Nam
Nữ
Địa chỉ
Có BHYT
Chẩn đoán
Nơi gửi
1
2
3
4
5
6
7
8

Yêu cầu
Kết quả
Người đọc
Người gửi
9
10
11
12

MS: 15/BV-01
Sở Y tế
...............................................................
SỔ XÉT NGHIỆM TẾ BÀO MÁU NGOẠI VI
Bệnh viện : ............................................................................
Khoa : ............................................................................
Hướng dẫn:
- In khổ A2 gấp đôi, trang đầu tiên in như trang bìa.
- Bên trong, từ trang 2 và 3, cứ 2 trang một, in biểu nội dung trang sau, kẻ dòng.
- Ngày, tháng ghi giữa trang, hết ngày kẻ ngang ghi tiếp.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../..........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../..........

Số thứ tự
Họ tên người bệnh
Tuổi
Tuổi
Địa chỉ
Có BHYT
Nơi gửi
Yêu cầu
Người đọc
Số thứ tự
Họ tên người bệnh
Nam
Nữ
Địa chỉ
Có BHYT
Nơi gửi
Yêu cầu
Người đọc
1
2
3
4
5
6
7
8
9

Hồng cầu
Hồng cầu
Hồng cầu
Hồng cầu
Hồng cầu
Hồng cầu
Hồng cầu
Hồng cầu
Hồng cầu
Hồng cầu
Hồng cầu
Bạch cầu
Bạch cầu
Bạch cầu
Bạch cầu
Bạch cầu
Bạch cầu
Bạch cầu
Bạch cầu
Bạch cầu
Bạch cầu
Bạch cầu
Bạch cầu
Bạch cầu
Số lg
HS tố
Hema-tocrit
HC lưới
Máu lắng
Máu lắng
MC
Tiểu cầu
KSV SR
Khác
Số lg
NTB
TTB
Tuỷ bào
Hậu TB
BC đũa
BC chia đoạn
BC chia đoạn
BC chia đoạn
Mono
Lympho
HC non
Khác
Số lg
HS tố
Hema-tocrit
HC lưới
1h
2h
MC
Tiểu cầu
KSV SR
Khác
Số lg
NTB
TTB
Tuỷ bào
Hậu TB
BC đũa
TT
AT
AK
Mono
Lympho
HC non
Khác
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24

Hướng dẫn:


Viết tắt: Số lg: số lượng; HS tố: huyết sắc tố; HC: hồng cầu; MC: máu chảy; MĐ: máu đông; KSV SR: kí sinh vật sốt rét; NTB: nguyên tuỷ bào; TTB: tiền tuỷ bào; Hâu TB: hậu tuỷ bào; BC: bạch cầu; TT: trung tính; AT: ái toan; AK: ái kiề m.


MS: 16/BV-01
Sở Y tế
..................................................
SỔ CHẨN ĐOÁN
Hình ảnh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Bệnh viện: .........................................................................
Khoa: .........................................................................
Hướng dẫn:
- Dùng cho: Chụp cắt lớp vi tính, Cộng hưởng từ, Điện tim, Điện não, Siêu âm...
- In khổ A3 gấp đôi, trang đầu in như trang bìa
- Bên trong, từ trang 2 và 3, cứ 2 trang một, in biểu nội dung trang sau, kẻ dòng.
- Ngày, tháng ghi giữa trang, hết ngày kẻ ngang ghi tiếp.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../...........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../...........

Số TT
Họ tên người bệnh
Tuổi
Tuổi
Địa chỉ
Có BHYT
Chẩn đoán
Nơi gửi
Số TT
Họ tên người bệnh
Nam
Nữ
Địa chỉ
Có BHYT
Chẩn đoán
Nơi gửi
1
2
3
4
5
6
7
8

Yêu cầu
Kết quả
Người đọc
Cỡ phim
Cỡ phim
Cỡ phim
Cỡ phim
Yêu cầu
Kết quả
Người đọc
13/18
18/24
24/30
30/40
9
10
11
12
13
14
15

MS: 17/BV-01
Sở Y tế
..................................................
SỔ NỘI SOI
Bệnh viện: .........................................................................
Khoa: .........................................................................
Hướng dẫn:
- In khổ A3 gấp đôi, trang đầu in như trang bìa
- Bên trong, từ trang 2 và 3, cứ 2 trang một, in biểu nội dung trang sau, kẻ dòng.
- Ngày, tháng ghi giữa trang, hết ngày kẻ ngang ghi tiếp.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../...........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../...........

Số TT
Họ tên người bệnh
Tuổi
Tuổi
Địa chỉ
Có BHYT
Chẩn đoán
Nơi gửi
Số TT
Họ tên người bệnh
Nam
Nữ
Địa chỉ
Có BHYT
Chẩn đoán
Nơi gửi
1
2
3
4
5
6
7
8

Yêu cầu
Kết quả
Người đọc
Ghi chú
9
10
11
12

MS: 18/BV-01
Sở Y tế
...............................................................
SỔ XÉT NGHIỆM VI SINH
Bệnh viện : ............................................................................
Khoa : ............................................................................
Hướng dẫn:
- In khổ A2 gấp đôi, trang đầu tiên in như trang bìa.
- Bên trong từ trang 2 và 3, cứ 2 trang một, in biểu nội dung trang sau, kẻ dòng.
- Ngày, tháng ghi giữa trang, hết ngày kẻ ngang ghi tiếp.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../..........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../..........

Số TT
Họ tên người bệnh
Tuổi
Tuổi
Địa chỉ
Có BHYT
Nơi gửi
Bệnh phẩm
Yêu cầu
Yêu cầu
Yêu cầu
Yêu cầu
Số TT
Họ tên người bệnh
Nam
Nữ
Địa chỉ
Có BHYT
Nơi gửi
Bệnh phẩm
Nhuộm soi
Nuôi cấy
C/đoán HT
Tên vi khuẩn
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

Người đọc
Kháng sinh đồ
Kháng sinh đồ
Kháng sinh đồ
Kháng sinh đồ
Kháng sinh đồ
Kháng sinh đồ
Kháng sinh đồ
Kháng sinh đồ
Kháng sinh đồ
Kháng sinh đồ
Kháng sinh đồ
Kháng sinh đồ
Kháng sinh đồ
Kháng sinh đồ
Kháng sinh đồ
Kháng sinh đồ
Kháng sinh đồ
Kháng sinh đồ
Kháng sinh đồ
Kháng sinh đồ
Kháng sinh đồ
Kháng sinh đồ
Kháng sinh đồ
Kháng sinh đồ
Kháng sinh đồ
Kháng sinh đồ
Kháng sinh đồ
Kháng sinh đồ
Kháng sinh đồ
Kháng sinh đồ
13
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30

- Số thứ tự kháng sinh theo quy ước với phiếu xét nghiệm


- C/đoán HT: chẩn đoán huyết thanh .


MS: 19/BV-01
Sở Y tế
..................................................
SỔ GIAO VÀ NHẬN
BỆNH PHẨM
Bệnh viện: .........................................................................
Khoa: .........................................................................
Hướng dẫn:
- In khổ A3 gấp đôi, trang đầu in như trang bìa
- Bên trong, từ trang 2 và 3, cứ 2 trang một, in biểu nội dung trang sau, kẻ dòng.
- Ngày, tháng ghi giữa trang, hết ngày kẻ ngang ghi tiếp.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../...........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../...........

Số TT
Họ tên người bệnh
Tuổi
Tuổi
Địa chỉ/ Khoa
Chẩn đoán
Số TT
Họ tên người bệnh
Nam
Nữ
Địa chỉ/ Khoa
Chẩn đoán
1
2
3
4
5
6

Nơi gửi
Yêu cầu
Người giao
Người nhận
Ghi chú
7
8
9
10
11

Phần IV

PHỤ LỤC


NỘI DUNG
KHỔ GIẤY
TRANG
1. Mã các xét nghiệm: Huyết học
Hoá sinh
Vi sinh
2. Mã các chẩn đoán: X-quang
Chụp cắt lớp vi tính
Cộng hưởng từ
Siêu âm đen trắng
Siêu âm mầu
Điện tim
Điện não
Nội soi
3. Danh mục các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
4. Bảng mã các bệnh viện, viện.
5. Bảng mã 54 dân tộc
6. Bảng mã nghề nghiệp theo thành phần xã hội
7 Bảng mã một số nước
Khổ A4 dọc
Khổ A4 dọc
Khổ A4 dọc
Khổ A4 dọc
Khổ A4 dọc
Khổ A4 dọc
Khổ A4 dọc
Khổ A4 dọc
Khổ A4 dọc
Khổ A4 dọc
Khổ A4 dọc
Khổ A4 dọc

PHỤ LỤC 1


BẢNG MÃ CÁC XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC, HOÁ SINH VÀ VI SINH


MÃ SỐ
TÊN XÉT NGHIỆM
ĐƠN VỊ ĐO
CHỈ SỐ BÌNH THƯỜNG
CHỈ SỐ BÌNH THƯỜNG
CHỈ SỐ BÌNH THƯỜNG
CHỈ SỐ BÌNH THƯỜNG
CHỈ SỐ BÌNH THƯỜNG
GHI CHÚ
MÃ SỐ
TÊN XÉT NGHIỆM
ĐƠN VỊ ĐO
NỮ
NỮ
NAM
NAM
NAM
GHI CHÚ
1
2
3
4
4
5
5
5
6
1. HUYẾT HỌC- TRUYỀN MÁU
(H01-H206)
1.1. TẾ BÀO MÁU NGOẠI VI (H01-23)
1.1.1. Hồng cầu (H01-12)
H01
Số lượng hồng cầu
x1012/lít
3,9 - 5,4
3,9 - 5,4
4,3-5,8
4,3-5,8
4,3-5,8
T/lít
H02
Huyết sắc tố
g/lít
125-145
125-145
140-160
140-160
140-160
H03
Hematocrit
1/lít
0,35-0,47
0,35-0,47
0,38-0,50
0,38-0,50
0,38-0,50
H04
Thể tích trung bình hồng cầu (MCV)
fl
83-91
83-91
84-92
84-92
84-92
H05
Lượng HST trung bình hồng cầu (MCH)
pg
27-31
27-31
28-32
28-32
28-32
H06
Nồng độ HST trung bình hồng cầu (MCHC)
g/l
320-351
320-351
322-356
322-356
322-356
H07
Độ phân tán của đường kính hồng cầu (RDW)
H08
Hồng cầu lưới
%
0,1-0,5
0,1-0,5
0,1-0,5
0,1-0,5
0,1-0,5
H09
Máu lắng giờ 1
mm
15
15
15
15
15
H10
Máu lắng giờ 2
mm
20
20
20
20
20
H11
KSV sốt rét
có (+)/không (-)
(-)
(-)
(-)
(-)
(-)
H12
Xét nghiệm khác
1.1.2. Tiểu cầu (H13-16)
H13
Số lượng tiểu cầu
x109/lít
150-400
150-400
150-400
150-400
150-400
G/lít
H14
Thể tích khối tiểu cầu (PCT)
H15
Độ phân tán của đường kính tiểu cầu (PDW)
H16
Độ tập trung tiểu cầu
1.1.3. Bạch cầu (H17-23)
H17
Số lượng bạch cầu
x109/lít
4-10
4-10
5-10
5-10
5-10
G/lít
Thành phần bạch cầu (H18-23):
H18
- Trung tính
%
41-74
41-74
41-74
41-74
41-74
H19
- Ưa axít
%
0-8,4
0-8,4
0-8,4
0-8,4
0-8,4
H20
- Ưa bazơ
%
0-1
0-1
0-1
0-1
0-1
H21
- Mono
%
2,8-4,8
2,8-4,8
2,8-4,8
2,8-4,8
2,8-4,8
H22
- Lympho
%
21-50
21-50
21-50
21-50
21-50
H23
- Các tế bào khác
1.2. XÉT NGHIỆM TẾ BÀO CƠ QUAN TẠO MÁU
(H24 - 62)
1.2.1. Tuỷ đồ (H24-60)
H24
Số lượng tế bào tuỷ
x109/ lít
25 - 85
25 - 85
25 - 85
25 - 85
25 - 85
G/l
Dòng bạch cầu hạt (H25-40):
H25
Nguyên tuỷ bào
%
0 - 1
0 - 1
0 - 1
0 - 1
0 - 1
Tiền tuỷ bào (H26-28 ):
H26
- Trung tính
%
0 - 2
0 - 2
0 - 2
0 - 2
0 - 2
H27
- Ưa axít
H28
- Ưa bazơ
Tủy bào (H29-31):
H29
- Trung tính
%
3-8
3-8
3-8
3-8
3-8
H30
- Ưa axít
%
0-1
0-1
0-1
0-1
0-1
H31
- Ưa bazơ
%
0-1
0-1
0-1
0-1
0-1
Hậu tuỷ bào (H32-34):
H32
- Trung tính
%
5-12
5-12
5-12
5-12
5-12
H33
- Ưa axít
%
0-1
0-1
0-1
0-1
0-1
H34
- Ưa bazơ
%
0-1
0-1
0-1
0-1
0-1
Bạch cầu đũa (H35-37):
H35
- Trung tính
%
5-12
5-12
5-12
5-12
5-12
H36
- Ưa axít
%
0-1
0-1
0-1
0-1
0-1
H37
- Ưa bazơ
%
0-1
0-1
0-1
0-1
0-1
Bạch cầu đoạn (H38-40):
H38
- Trung tính
%
25-41
25-41
25-41
25-41
25-41
H39
- Ưa axít
%
1-4
1-4
1-4
1-4
1-4
H40
- Ưa bazơ
%
0-1
0-1
0-1
0-1
0-1
Dòng Lympho (H41-43):
H41
Nguyên lympho bào
%
0-1
0-1
0-1
0-1
0-1
H42
Tiền lympho
%
0-1
0-1
0-1
0-1
0-1
H43
Lympho
%
11-26
11-26
11-26
11-26
11-26
Dòng bạch cầu mono (H44-46):
H44
Nguyên mono bào
%
0-1
0-1
0-1
0-1
0-1
H45
Tiền mono
%
0-1
0-1
0-1
0-1
0-1
H46
Mono
%
0-2
0-2
0-2
0-2
0-2
Dòng tương bào (H47-49):
H47
Nguyên tương bào
%
0-1
0-1
0-1
0-1
0-1
H48
Tiền tương bào
%
0-1
0-1
0-1
0-1
0-1
H49
Tương bào
%
0-1
0-1
0-1
0-1
0-1
Dòng hồng cầu (H50-54):
H50
Nguyên tiền hồng cầu
%
0-1
0-1
0-1
0-1
0-1
H51
Nguyên hồng cầu ưa bazơ
%
0,1-4
0,1-4
0,1-4
0,1-4
0,1-4
H52
Nguyên hồng cầu đa sắc
%
0,8-8
0,8-8
0,8-8
0,8-8
0,8-8
H53
Nguyên hồng cầu ưa axít
%
2,6-12
2,6-12
2,6-12
2,6-12
2,6-12
H54
Hồng cầu lưới
%
0,5-1,2
0,5-1,2
0,5-1,2
0,5-1,2
0,5-1,2
Dòng mẫu tiểu cầu (H55-59):
H55
Nguyên mẫu tiểu cầu
%
0-3
0-3
0-3
0-3
0-3
Tính trong 100 tế bào dòng mẫu tiểu cầu
H56
Mẫu tiểu cầu ưa bazơ
%
5-18
5-18
5-18
5-18
5-18
Tính trong 100 tế bào dòng mẫu tiểu cầu
H57
Mẫu tiểu cầu có hạt chưa sinh tiểu cầu
%
38-54
38-54
38-54
38-54
38-54
Tính trong 100 tế bào dòng mẫu tiểu cầu
H58
Mẫu tiểu cầu có hạt đang sinh tiểu cầu
%
21-41
21-41
21-41
21-41
21-41
Tính trong 100 tế bào dòng mẫu tiểu cầu
H59
Mẫu tiểu cầu nhân tự do (nhân trơ)
%
< 5
< 5
< 5
< 5
< 5
H60
Tế bào khác
<1
<1
<1
<1
<1
H61
1.2.2. Hạch đồ
H62
1.2.3. Lách đồ
1.3. XÉT NGHIỆM TỔ CHỨC TẠO MÁU (H63-65)
H63
Sinh thiết tuỷ xương
H64
Sinh thiết hạch
H65
Sinh thiết lách
1.4. XN NƯỚC DỊCH: TẾ BÀO, CẶN (H66-106)
1.4.1. Nước tiểu (H66-80)
H66
Tế bào biểu mô thận
có(+)/không(-)
H67
Tế bào biểu mô niệu đạo
có(+)/không(-)
H68
Tế bào biểu mô bàng quang
có(+)/không(-)
H69
Hồng cầu
có(+)/không(-)
H70
Bạch cầu
có(+)/không(-)
H71
Trụ hạt
có(+)/không(-)
H72
Trụ trong
có(+)/không(-)
H73
Trụ mỡ
có(+)/không(-)
H74
Tinh trùng
có(+)/không(-)
H75
Cặn oxalat
có(+)/không(-)
H76
Cặn Cacbonat
có(+)/không(-)
H77
Cặn Sulphat
có(+)/không(-)
H78
Cặn photphat
có(+)/không(-)
H79
Cặn urat
có(+)/không(-)
H80
Cặn khác
có(+)/không(-)
1.4.2. Nước não tuỷ (H81-86)
H81
Số lượng hồng cầu
x1012/lít
T/l
H82
Số lượng tế bào có nhân
x109/lít
G/l
H83
Bạch cầu lympho
%
H84
Bạch cầu đoạn trung tính
%
H85
Bạch cầu mono
%
H86
Các tế bào khác
%
1.4.3. Dịch màng phổi (H87-91)
H87
Hồng cầu
có(+)/không(-)
H88
Bạch cầu đoạn trung tính
có(+)/không(-)
H89
Bạch cầu lympho
có(+)/không(-)
H90
Tế bào biểu mô
có(+)/không(-)
H91
Tế bào khác
có(+)/không(-)
1.4.4. Dịch màng tim (H92-96)
H92
Hồng cầu
có(+)/không(-)
H93
Bạch cầu đoạn trung tính
có(+)/không(-)
H94
Bạch cầu lympho
có(+)/không(-)
H95
Tế bào biểu mô
có(+)/không(-)
H96
Tế bào khác
có(+)/không(-)
1.4.5. Dịch màng bụng (H97-101)
H97
Hồng cầu
có(+)/không(-)
H98
Bạch cầu đoạn trung tính
có(+)/không(-)
H99
Bạch cầu lympho
có(+)/không(-)
H100
Tế bào biểu mô
có(+)/không(-)
H101
Tế bào khác
có(+)/không(-)
1.4.6. Dịch khớp (H102-106)
H102
Hồng cầu
có(+)/không(-)
H103
Bạch cầu đoạn trung tính
có(+)/không(-)
H104
Bạch cầu lympho
có(+)/không(-)
H105
Tế bào biểu mô
có(+)/không(-)
H106
Tế bào khác
có(+)/không(-)
1.5. XÉT NGHIỆM SINH HOÁ HUYẾT HỌC
(H107-123)
Sức bền hồng cầu (H107-108):
% o NaCl
H107
- Bắt đầu tan
4,5 - 5,0
4,5 - 5,0
4,5 - 5,0
4,5 - 5,0
4,5 - 5,0
H108
- Tan hoàn toàn
3 - 3,5
3 - 3,5
3 - 3,5
3 - 3,5
3 - 3,5
H109
Điện di huyết sắc tố (HST)
Tỷ lệ các thành phần HST (H110-113):
%
H110
- Huyết sắc tố A
96-98
96-98
96-98
96-98
96-98
H111
- Huyết sắc tố A2
2-3
2-3
2-3
2-3
2-3
H112
- Huyết sắc tố F
0,4-1
0,4-1
0,4-1
0,4-1
0,4-1
H113
- Huyết sắc tố khác
H114
Methemoglobin
%
<1
<1
<1
<1
<1
H115
HST kháng kiềm
Có(+)/không(-)
(-)
(-)
(-)
(-)
(-)
H116
HST tự do huyết thanh
%
H117
Haptoglobine
mg/dl
>150
>150
>150
>150
>150
H118
Sắt huyết thanh
mol/lit
7 - 26
7 - 26
7 - 26
11 - 27
11 - 27
H119
Ferritin huyết thanh
U/l - 37oC
230 - 460
230 - 460
230 - 460
230 - 460
230 - 460
H120
Transferin
H121
Folat huyết thanh
g/dl
0,2-0,9
0,2-0,9
0,2-0,9
0,2-0,9
0,2-0,9
H122
Vitamin B12 huyết thanh
ng/lit
200-800
200-800
200-800
200-800
200-800
H123
G6PD
Có(+)/không(-)
(+)
(+)
(+)
(+)
(+)
1.6. XÉT NGHIỆM DI TRUYỀN HUYẾT HỌC
(H124-130)
Công thức nhiễm sắc thể máu (H124-125):
H124
- 24 giờ
Có(+)/không(-)
H125
- 72 giờ
46, XX
46, XX
46, XX
46, XY
46, XY
H126
Công thức NST tuỷ
46,XX
46,XX
46,XX
46,XY
46,XY
H127
Tỷ lệ trao đổi nhiễm sắc tử chị - em
%
H128
Vật thể Barr
%
< 20
< 20
< 20
< 5
< 5
H129
ADN bệnh lý
Có(+)/không(-)
(-)
(-)
(-)
(-)
(-)
H130
ARN bệnh lý
Có(+)/không(-)
(-)
(-)
(-)
(-)
(-)
1.7. ĐÔNG CẦM MÁU (H131-166)
1.7.1. Xét nghiệm sàng lọc các yếu tố đông máu (H131-141)
H131
Thời gian máu chảy
phút
 4
 4
 4
 4
 4
H132
Thời gian máu đông
phút
7-10
7-10
7-10
7-10
7-10
H133
Co cục máu
Mức độ
Co hoàn toàn
Co hoàn toàn
Co hoàn toàn
Co hoàn toàn
Co hoàn toàn
H134
Thời gian Howell
Phút
1’15”-2’30”
1’15”-2’30”
1’15”-2’30”
1’15”-2’30”
1’15”-2’30”
H135
PT (Prothrombin Time -thời gian prothrombin)
Giây
%
> 70
> 70
> 70
> 70
> 70
INR
H136
APTT (Activated Partial Thromboplastin Time -
Giây
thời gian thromboplastin từng phần hoạt hóa)
Ratio (chỉ số)
H137
TT (Thrombin Time - thời gian thrombin)
Giây
Ratio (chỉ số)
H138
Nghiệm pháp ethanol (nghiệm pháp rượu)
Dương, âm
Âm
Âm
Âm
Âm
Âm
H139
Nghiệm pháp Von Kaulla
Dương, âm
Âm
Âm
Âm
Âm
Âm
H140
FDP (Fibrin Degradation Product - sản phẩm thoái giáng sợi huyết)
g/ml
< 5g/ml
< 5g/ml
< 5g/ml
< 5g/ml
< 5g/ml
H141
D- Dimer
g/ml
< 0,05g/ml
< 0,05g/ml
< 0,05g/ml
< 0,05g/ml
< 0,05g/ml
1.7.2. Định lượng yếu tố đông máu (H142-155)
H142
Fibrinogen (Yếu tố I)
g/l
H143
Prothrombin (Yếu tố II)
%
H144
Yếu tố tổ chức (Yếu tố III)
%
H145
Proaccelerin (Yếu tố V)
%
H146
Proconvertin (Yếu tố VII)
%
H147
Yếu tố chống hemophilia A (Yếu tố VIII-C)
%
H148
Yếu tố chống hemophilia B (Yếu tố IX-Chrismas)
%
H149
Yếu tố Von Willerbrand
%
H150
Yếu tố Stuard (Yếu tố X)
%
H151
PTA (Plasma thromboplastin antecedent - yếu tố chống Hemophilia C -Yếu tố IX)
%
H152
Yếu tố Hageman (Yếu tố tiếp xúc- yếu tố XII)
%
H153
Yếu tố ổn định sợi huyết (Yếu tố XIII)
%
H154
Yếu tố Prekallikrein (Yếu tố Fletcher)
%
H155
Yếu tố Kininogen trọng lượng phân tử cao
(Yếu tố Fitzgerald)
%
1.7.3. Các XN chức năng tiểu cầu (H156-162)
Ngưng tập tiểu cầu với (H156-160):
H156
- ADP
%
H157
- Ristocetin
%
H158
- Collagen
%
H159
- Epinephrin
%
H160
- Thrombin
%
H161
Yếu tố 3 tiểu cầu
%
H162
Yếu tố 4 tiểu cầu
Giây
1.7.4. Các chất kháng đông sinh lý (H163-166)
H163
Kháng thrombin III (Anti thrombin III-AT III)
%
H164
Protein C
%
H165
Protein S
%
H166
1.7.5. Các xét nghiệm đông cầm máu khác
1.8. CÁC XÉT NGHIỆM AN TOÀN TRUYỀN MÁU
(H167-182)
1.8.1. Xét nghiệm huyết thanh học (H167-175)
H167
Định nhóm máu ABO
A,B,AB,O
H168
Định nhóm Rh (Anti-D)
có(+)/không(-)
H169
Nhóm hồng cầu khác
có(+)/không(-)
Kháng thể kháng hồng cầu (H170-173):
có(+)/không(-)
H170
- Kháng thể lạnh
có(+)/không(-)
H171
- Kháng thể nóng
có(+)/không(-)
H172
- Xét nghiệm Coombs trực tiếp
có(+)/không(-)
H173
- Xét nghiệm Coombs gián tiếp
có(+)/không(-)
H174
Kháng thể kháng bạch cầu
có(+)/không(-)
H175
Kháng thể kháng tiểu cầu
có(+)/không(-)
1.8.2. XN sàng lọc các bệnh nhiễm trùng
(H176-182)
H176
HBsAg
có(+)/không(-)
H177
Anti HCV
có(+)/không(-)
H178
Anti HIV1,2
có(+)/không(-)
H179
Giang mai
có(+)/không(-)
Sốt rét (dùng mã phần tế bào máu ngoại vi H11)
có(+)/không(-)
H180
ARN-HIV
có(+)/không(-)
H181
ARN-HCV
có(+)/không(-)
H182
ADN-HBV
có(+)/không(-)
1.9. XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH HUYẾT HỌC
(H183-206)
Các dấu ấn màng tế bào (H183-198):
H183
- CD3
Tế bào/mm3
1687  261
1687  261
1687  261
1571  350
1571  350
H184
- CD4
Tế bào/mm3
839  158
839  158
839  158
746  171
746  171
H185
- CD7
Tế bào/mm3
H186
- CD8
Tế bào/mm3
698  173
698  173
698  173
636  171
636  171
H187
- CD10
Tế bào/mm3
H188
- CD13
Tế bào/mm3
H189
- CD14
Tế bào/mm3
H190
- CD19
Tế bào/mm3
530  58
530  58
530  58
530  58
530  58
H191
- CD20
Tế bào/mm3
H192
- CD33
Tế bào/mm3
H193
- CD34 (tuỷ)
Tế bào/mm3
20  70
20  70
20  70
20  70
20  70
H194
- CD41
Tế bào/mm3
H195
- CD16/56
Tế bào/mm3
200  58
200  58
200  58
200  58
200  58
H196
- CD61
Tế bào/mm3
H197
- CD81
Tế bào/mm3
H198
- Glycophorin A
Tế bào/mm3
Các xét nghiệm khác (H199-206):
H199
Điện di miễn dịch huyết thanh
H200
Điện di miễn dịch nước tiểu
H201
Kháng thể kháng nhân
Có(+)/không(-)
H202
Kháng thể kháng ADN
H203
Tế bào Hargrave
Có(+)/không(-)
H204
Chuyển dạng lympho với PHA
%
H205
Chuyển dạng lympho với thuốc
%
H206
Nuôi cấy hỗn hợp lympho
%
2. HOÁ SINH (S01-S40)
2.1. Máu (S01-S63)
2.1.1. Máu thường quy (S01-S40)
 S01
- Glucose
mmol/ L
3,9-6,4
3,9-6,4
3,9-6,4
3,9-6,4
3,9-6,4
 S02
- Fructosamin
mol/ L
< 285
< 285
< 285
< 285
< 285
 S03
- HbA1C
% Hb
2,9-4,6
2,9-4,6
2,9-4,6
2,9-4,6
2,9-4,6
 S04
- Urê
mmol/L
2,5-7,5
2,5-7,5
2,5-7,5
2,5-7,5
2,5-7,5
 S05
- Creatinin
mol/ L
53-100
53-100
53-100
62-120
62-120
 S06
- Acid uric
mol/ L
150-360
150-360
150-360
180-420
180-420
 S07
- Na+
mmol/ L
135-145
135-145
135-145
135-145
135-145
 S08
- K+
mmol/ L
3,5-5,0
3,5-5,0
3,5-5,0
3,5-5,0
3,5-5,0
 S09
- Ca++
mmol/ L
2,15-2,60
2,15-2,60
2,15-2,60
2,15-2,60
2,15-2,60
 S10
- Cl-
mmol/ L
98-106
98-106
98-106
98-106
98-106
 S11
- Ca ion hoá
mmol/ L
1,17-1,29
1,17-1,29
1,17-1,29
1,17-1,29
1,17-1,29
 S12
- Phospho vô cơ
mmol/ L
0,9-1,52
0,9-1,52
0,9-1,52
0,9-1,52
0,9-1,52
1,3-2,2 trẻ em
 S13
- LDH
U/l 37oC
230-460
230-460
230-460
230-460
230-460
 S14
-  HBDH
U/l 37oC
72-182
72-182
72-182
72-182
72-182
 S15
- CPK
U/l 37oC
24-167
24-167
24-167
24-190
24-190
 S16
- CPK-MB
U/l 37oC
< 24
< 24
< 24
< 24
< 24
 S17
- SGOT (AST)
U/l 37oC
< 31
< 31
< 31
< 37
< 37
 S18
- SGPT (ALT)
U/l 37oC
< 31
< 31
< 31
< 40
< 40
 S19
- Phosphatase acid toàn phần (ACP t. phần)
U/l 37oC
< 5,5
< 5,5
< 5,5
< 6,5
< 6,5
 S20
- Phosphatase acid tiền liệt (ACP tiền liệt)
U/l 37oC
< 2,6
< 2,6
 S21
- Phosphatase kiềm (ALP)
U/l 37oC
 S22
- GGT
U/l 37oC
7-32
7-32
7-32
11-50
11-50
 S23
- Bilirubin toàn phần
- Bilirubin trực tiếp
- Bilirubin gián tiếp
mol/ L
_
_
17
4,3
12,7
17
4,3
12,7
17
4,3
12,7
17
4,3
12,7
17
4,3
12,7
 S24
- Sắt
mol/ L
7-26
7-26
7-26
11-27
11-27
 S25
- Ferritin
pmol/ L
22-640
22-640
22-640
48-708
48-708
 S26
- Transferrin
mol/ L
25-50
25-50
25-50
25-50
25-50
 S27
- Protein toàn phần
g/ L
65-82
65-82
65-82
65-82
65-82
 S28
- Albumin
g/ L
35-50
35-50
35-50
35-50
35-50
 S29
- Globulin
g/ L
24-38
24-38
24-38
24-38
24-38
 S30
- Tỷ số A/ G
1,3-1,8
1,3-1,8
1,3-1,8
1,3-1,8
1,3-1,8
 S31
- Apo. A1
g/ L
1,11-2,14
1,11-2,14
1,11-2,14
1,04-2,02
1,04-2,02
 S32
- Apo. B
g/ L
0,45-1,40
0,45-1,40
0,45-1,40
0,45-1,40
0,45-1,40
 S33
- Triglycerid
mmol/ L
0,46-1,88
0,46-1,88
0,46-1,88
0,46-1,88
0,46-1,88
 S34
- Cholesterol toàn phần
mmol/ L
3,9-5,2
3,9-5,2
3,9-5,2
3,9-5,2
3,9-5,2
 S35
- HDL. C
mmol/ L
0,9
0,9
0,9
0,9
0,9
 S36
- LDL. C
mmol/ L
 3,4
 3,4
 3,4
 3,4
 3,4
 S37
- Amylase
U/l-37oC
 S38
- Amylase tuỵ
U/l-37oC
 S39
- Cholinesterase
U/l-37oC
3.900-10.800
3.900-10.800
3.900-10.800
4.600-11.500
4.600-11.500
 S40
- Fibrinogen
g/L
2-4
2-4
2-4
2-4
2-4
2.1.2. Nội tiết tố globulin miễn dịch
(S41-S54 )
 S41
- LH
IU/ L
0,7-83
0,7-83
0,7-83
0,8-6,1
0,8-6,1
mãn kinh 13-46
 S42
- FSH
IU/ L
5-20
5-20
5-20
< 11
< 11
mãn kinh <144
 S43
- T3 tự do
pmol/ L
3,5-6,5
3,5-6,5
3,5-6,5
3,5-6,5
3,5-6,5
 S44
- T3
nmol/ L
0,92-2,79
0,92-2,79
0,92-2,79
0,92-2,79
0,92-2,79
 S45
- T4 tự do
pmol/ L
11-23
11-23
11-23
11-23
11-23
 S46
- T4
nmol/ L
58-141
58-141
58-141
58-141
58-141
 S47
- TSH
U/ ml
0,35-5,5
0,35-5,5
0,35-5,5
0,35-5,5
0,35-5,5
 S48
- HCG
IU/ ml
5-10
5-10
5-10
<5
<5
 S49
- Insulin
U/ ml
3-17
3-17
3-17
3-17
3-17
 S50
- Cortisol
nmol/ L
120-620/S
120-620/S
120-620/S
90-460/C
90-460/C
 S51
- IgE
IU/ ml
<100
<100
<100
<100
<100
 S52
- IgA
g/L
0,85-4,9
0,85-4,9
0,85-4,9
0,85-4,9
0,85-4,9
 S53
- IgG
g/L
8,0-17,0
8,0-17,0
8,0-17,0
8,0-17,0
8,0-17,0
 S54
- IgM
g/L
0,5-3,7
0,5-3,7
0,5-3,7
0,5-3,7
0,5-3,7
2.3.1. Chỉ dấu khối u (S55-S57)
 S55
- PSA ở nam 40-70 tuổi
nmol/L
0-0,29
0-0,29
 S56
- AFP
ng/ml
6,6-10,3
6,6-10,3
6,6-10,3
6,6-10,3
6,6-10,3
 S57
- CEA
ng/ml
0-2,5
0-2,5
0-2,5
0-2,5
0-2,5
2.1.4. Khí máu và kiềm toan (S58-S63)
 S58
- pH động mạch
7,37-7,45
7,37-7,45
7,37-7,45
7,37-7,45
7,37-7,45
 S59
- pCO2 động mạch
mmHg
32-43
32-43
32-43
35-46
35-46
 S60
- pO2 động mạch
mmHg
71-104
71-104
71-104
71-104
71-104
 S61
- SaO2 phân bố
%
94-98
94-98
94-98
94-98
94-98
 S62
- HCO3 chuẩn
mmol/L
21-26
21-26
21-26
21-26
21-26
 S63
- Kiềm dư
mmol/ L
-2 đến +3
-2 đến +3
-2 đến +3
-2 đến +3
-2 đến +3
2.2. Nước tiểu (S64-S88)
2.2.1. Nước tiểu thường quy (S64-S73)
 S64
- Tỷ trọng
1,015-1,025
1,015-1,025
1,015-1,025
1,015-1,025
1,015-1,025
 S65
- pH
4,8-7,4
4,8-7,4
4,8-7,4
4,8-7,4
4,8-7,4
 S66
- Bạch cầu
/ l
< 10
< 10
< 10
< 10
< 10
 S67
- Hồng cầu
/ l
< 5
< 5
< 5
< 5
< 5
 S68
- Nitrit
(-)
(-)
(-)
(-)
(-)
 S69
- Protein
g/ L
< 0,1
< 0,1
< 0,1
< 0,1
< 0,1
 S70
- Glucose
mmol/ L
< 0,84
< 0,84
< 0,84
< 0,84
< 0,84
 S71
- Thể Cetonic
mmol/ L
< 5
< 5
< 5
< 5
< 5
 S72
- Bilirubin
mol/ L
< 3,4
< 3,4
< 3,4
< 3,4
< 3,4
 S73
- Urobilinogen
mol/ L
< 16,9
< 16,9
< 16,9
< 16,9
< 16,9
2.2.2. Nước tiểu 24h (S74-S88)
 S74
- Tổng thể tích
/ L
 S75
- Protein
mg/ d
46-75
46-75
46-75
46-75
46-75
 S76
- Glucoze sáng sớm
mmol/ L
0,3-1,1
0,3-1,1
0,3-1,1
0,3-1,1
0,3-1,1
 S77
- Urê
mmol/ d
300-550
300-550
300-550
300-550
300-550
 S78
- Creatinin
mmol/ d
9-22
9-22
9-22
9-22
9-22
 S79
- Acid uric
mmol/ d
1,5-4,5
1,5-4,5
1,5-4,5
1,5-4,5
1,5-4,5
 S80
- Amylase ở 370C
U/ d
< 900
< 900
< 900
< 900
< 900
 S81
- Na+
mmol/ d
100-300
100-300
100-300
100-300
100-300
 S82
- K+
mmol/ d
35-80
35-80
35-80
35-80
35-80
 S83
- Catecholamin (Nor-epi)
nmol/ d
136-620
136-620
136-620
136-620
136-620
 S84
- 17 KS
mol/ d
20-28
20-28
20-28
28-42
28-42
 S85
- Chất Ketogenic
mol/ d
10-24
10-24
10-24
17-31
17-31
 S86
- Porphyrin
 S87
- Dưỡng chấp
g/L
 S88
- Protein Bence-jones
2.3. Phân (S89-S91)
 S89
- Huyết sắc tố
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
 S90
- Stercobilin
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
 S91
- Stercobilinogen
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
2.4. Dịch (S92-S99)
2.4.1. Dịch não tuỷ (S92-S95)
 S92
- Protein
g/ L
< 0,45
< 0,45
< 0,45
< 0,45
< 0,45
 S93
- Glucose bằng 60% đường máu
mmol/ L
2,16-3,84
2,16-3,84
2,16-3,84
2,16-3,84
2,16-3,84
 S94
- Clorua
mmol/ L
120-130
120-130
120-130
120-130
120-130
 S95
- Phản ứng Pandy
(-)
(-)
(-)
(-)
(-)
2.4.2. Dịch vị (S96-S97)
 S96
- HCl tự do lúc đói
mmol/ L
14-16
14-16
14-16
14-16
14-16
 S97
- HCl toàn phần lúc đói
mmol/ L
25
25
25
25
25
2.4.3. Dịch chọc dò khác (S98-S99)
 S98
- Phản ứng Rivalta
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
 S99
- Protein
g/ L
3. VI SINH (V01-V80)
3.1. Nuôi cấy vi khuẩn (V01-V09)
Tên vi khuẩn
 V01
- Cấy máu
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
 V02
- Cấy mủ
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
 V03
- Cấy dịch
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
 V04
- Cấy tuỷ
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
 V05
- Cấy phân
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
 V06
- Cấy nước tiểu
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
 V07
- Cấy đờm
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
 V08
- Cấy chất ngoáy họng
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
 V09
- Cấy dịch niệu đạo, âm đạo
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
3.2. Nhuộm soi (V10-V18)
 V10
- Nhuộm Gram
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
 V11
- Tế bào trong nước tiểu
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
 V12
- BK trong nước tiểu
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
 V13
- BK trong đờm
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
 V14
- BK trong mủ, dịch
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
 V15
- Chlamydia niệu đạo, âm đạo
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
 V16
- Mycoplasma niệu đạo, âm đạo
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
 V17
- Vi khuẩn trong phân
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
 V18
- Hồng cầu trong phân
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
3.3 Huyết thanh chẩn đoán (V19-V57)
3.3.1 Vi khuẩn -Virus (V19-V51)
 V19
- BW
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
 V20
- Chlamydia pneumoniae
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
 V21
- Chlamydia trachomatis
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
 V22
- Cytomegalo virus
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
 V23
- Dengue
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
 V24
- EBNA
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
 V25
- Helicobacter
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
 V26
- HIV
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
 V27
- Lyme
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
 V28
- Mycoplasma pneumoniae
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
 V29
- Mycoplasma hominis
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
 V30
- Nhiễm khuẩn đơn nhân (MNI)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
 V31
- Rubeole
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
 V32
- Toxoplasma
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
 V33
- TPHA
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
 V34
- Widal (Salmonella)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
 V35
- Wright (Brucella)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
 V36
- Anti HBs
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
 V37
- HBeAg
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
 V38
- Anti HBe
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
 V39
- HAV IgM
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
 V40
- HAV toàn phần
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
 V41
- HBc IgM
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
 V42
- HBc toàn phần (IgG + IgM)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
 V43
- HBs Ag
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
 V44
- Anti- HCV
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
 V45
- Rickettsia
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
 V46
- Viêm não Nhật bản
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
 V47
- ASLO
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
 V48
- RF
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
 V49
- CRP
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
 V50
- nDNA
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
 V51
- Leptospira
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
3.3.2. Ký sinh trùng – nấm (V52-V57)
3.3.2.1. Ký sinh trùng trong máu
 V52
- Ký sinh trùng sốt rét
+ P. falciparum
+ P. Vivax
+ P. Ovalae
+ P. Malarie
- Giun chỉ
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
3.3.2.1. Ký sinh trùng đường ruột
 V53
- Giun
+ Trứng giun đũa
+ Trứng giun tóc
+ Trứng giun móc
+ Trừng giun kim
+ Ấu trùng giun lươn
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
 V54
- Sán
+ Sán lá gan
+ Sán lá phổi
+ Sán dây
+ Sán máng
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
 V55
- Đơn bào
+ Amip
+ G. lamblia
+ Cycrospora
+ Cryptospora
+ Trichomonas
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
3.3.2.3. Nấm
 V56
- Soi trực tiếp
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
 V57
- Cấy nấm
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
(-) hoặc (+)
3.4. Kháng sinh đồ (V58-V87)
S
I
I
I
R
 V58
- Penicilline
 V59
- Ampicilline
 V60
- Amoxyclline + A. clavulanic
 V61
- Aztreonam
 V62
- Mezlocilline
 V63
- Oxacilline phế cầu
 V64
- Oxacilline tụ cầu
 V65
- Cephalotine
 V66
- Cefuroxime
 V67
- Ceftazidime
 V68
- Cefotaxime
 V69
- Ceftriaxone
 V70
- Cefoperazone
 V71
- Cefepime
 V72
- Vancomycin
 V73
- Clindamycin
 V74
- Chloramphenicol
 V75
- Erythromycine
 V76
- Tetracycline
 V77
- Doxycycline
 V78
- Nalidixic acid
 V79
- Nofloxacine
 V80
- Ciprofloxacine
 V81
- Ofloxacine
 V82
- Gentamycine
 V83
- Tobramycine
 V84
- Amikacine
 V85
- Netromycine
 V86
- Co-trimoxazol
 V87
- Nitroxoline

Hướng dẫn:


Mã các xét nghiệm thường quy gồm 3 ký tự: một chữ và hai số (H: huyết học; S: Hoá sinh; V: Vi sinh).


Quy ước quốc tế: Số lượng hồng cầu, bạch cầu... tính trong đơn vị lít (l).


Vì: 1.000.000.000 = 109 = 1 G (Giga); 1.000.000.000.000 = 1012 = 1T (Tera)...


Số lượng hồng cầu trước đây tính trong 1ml; ví dụ là 4 triệu/ ml, quy ra trong 1 lít là 4 triệu triệu/ lít hay 4 x 1012/ lít.

PHỤ LỤC 2


BẢNG MÃ CÁC CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH VÀ NỘI SOI


1. Bệnh lý 2. Bình thường 3. Nghi ngờ


MÃ SỐ
TÊN CHẨN ĐOÁN
GHI CHÚ
1
2
3
1. X- QUANG (X01-X82)
1.1. Hô hấp (X01-X03)
 X01
- Phổi thẳng
1. X mã X-quang
 X02
- Phổi nghiêng
2. C mã Chụp cắt lớp vi tính
 X03
- Phế quản cản quang
3. M mã Cộng hưởng từ
1.2. Tiêu hoá (X04-X17)
4. U mã Siêu âm đen trắng
1.2. Tiêu hoá (X04-X17)
5. D mã Siêu âm mầu Doppler
 X04
Tuyến nước bọt
6. T mã Điện tim
 X05
Thực quản
7. E mã Điện não
 X06
Gan không chuẩn bị
8. N mã Nội soi
 X07
Gan bơm hơi
 X08
Gan cản quang
 X09
Túi mật không chuẩn bị
 X10
Túi mật cản quang
 X11
Tuỵ không chuẩn bị
 X12
Tuỵ cản quang
 X13
Lách không chuẩn bị
 X14
Lách có bơm hơi
 X15
Dạ dày cản quang
 X16
Hành tá tràng cản quang
 X17
Khung đại tràng
1.3. Tiết niệu-Sinh dục (X18-X27)
 X18
Thận cản quang
 X19
Thận ngược dòng
 X20
Bơm hơi quanh thận và bơm hơi sau phúc mạc
 X21
Bơm hơi trực tiếp vào bể thận
 X22
Bàng quang không chuẩn bị
 X23
Bàng quang cản quang
 X24
Bơm hơi vào bàng quang
 X25
Niệu đạo cản quang
 X26
Tử cung
 X27
Buồng trứng
1.4. Xương (X28-X82)
1.4.1. Sọ mặt (X28-X39)
 X28
Sọ mặt thẳng
 X29
Sọ mặt nghiêng
 X30
Nền sọ (Hirtz)
 X31
Hố yên
 X32
Xương đá
 X33
Xương chũm
 X34
Lỗ thị giác
 X35
Chụp tầng giữa và sau nền sọ (Worms-Bretton)
 X36
Xoang mặt
 X37
Xoang trán
 X38
Hố mắt
 X39
Xương gò má
1.4.2. Chụp xương hàm (X40-X49)
 X40
Cằm xương hàm dưới
 X41
Khớp thái dương hàm
 X42
Nhánh ngang xương hàm dưới
 X43
Xương chũm
 X44
Vòm miệng
 X45
Cung tiếp giáp gò má
 X46
Răng ngoài miệng hàm trên
 X47
Răng ngoài miệng hàm dưới
 X48
Răng trong miệng hàm trên
 X49
Răng trong miệng hàm dưới
1.4.3. Cột sống (X50-X54)
 X50
Cột sống cổ
 X51
Cột sống lưng
 X52
Cột sống thắt lưng
 X53
Xương cùng
 X54
Xương cùng cụt
1.4.4. Lồng ngực (X55-X58)
 X55
Xương ức
 X56
Xương đòn
 X57
Xương sườn
 X58
Khớp ức đòn
1.4.5. Khung chậu (X59-X61)
 X59
Xương chậu
 X60
Khớp cùng chậu
 X61
Kích thước hố chậu nhỏ
1.4.6. Chi trên (X62-X71)
 X62
Ngón tay
 X63
Bàn tay
 X64
Cổ tay
 X65
Cẳng tay
 X66
Khuỷu tay
 X67
Mỏm khuỷu
 X68
Mỏm vẹt
 X69
Cánh tay
 X70
Xương bả vai
 X71
Khớp vai
1.4.7. Chi dưới (X72-X82)
 X72
Ngón chân
 X73
Bàn chân
 X74
Cổ chân
 X75
Xương sên
 X76
Xương gót
 X77
Cẳng chân
 X78
Khớp gối
 X79
Xương bánh chè
 X80
Xương đùi
 X81
Khớp háng
 X82
Khớp giả
2. CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH (C01-C46)
2.1. Sọ não (C01-C05)
Computed Tomography Scanner
 C01
Sọ não axial/ coronal không cản quang
 C02
Sọ não hướng axial/ coronal có cản quang
 C03
Xương đá-tai trong độ phân giải cao
 C04
Nền sọ-hố yên axial/ coronal không cản quang
 C05
Nền sọ-hố yên axial/ coronal có cản quang
2.2. Khối xương mặt (C06-C09)
 C06
Xoang và xương mặt axial/ coronal không cản quang
 C07
Xoang và xương mặt axial/ coronal có cản quang
 C08
Hố mắt axial/ coronal không cản quang
 C09
Hố mắt axial/ coronal có cản quang
2.3. Cổ (C10-C15)
 C10
Thanh quản không cản quang
 C11
Thanh quản có cản quang
 C12
Mũi họng axial/ coronal không cản quang
 C13
Mũi họng axial/ coronal có cản quang
 C14
Cổ- tuyến giáp- bàng giáp không cản quang
 C15
Cổ- tuyến giáp- bàng giáp có cản quang
2.4. Ngực (C16-C18)
 C16
Cấu trúc lồng ngực thực quản không cản quang
 C17
Cấu trúc lồng ngực thực quản có cản quang
 C18
Nhu mô phổi độ phân giải cao
2.5. Bụng (C19-C24)
 C19
Vòm hoành tới mào chậu không cản quang
 C20
Vòm hoành tới mào chậu có cản quang
 C21
Tiểu khung từ thắt lưng 4-khớp vệ không cản quang
 C22
Tiểu khung từ thắt lưng 4-khớp vệ có cản quang
 C23
Toàn ổ bụng thăm dò không cản quang
 C24
Toàn ổ bụng thăm dò có cản quang
2.6. Khoang sau phúc mạc (C25-C30)
 C25
Thượng thận không cản quang
 C26
Thượng thận có cản quang
 C27
Thận và niệu quản không cản quang
 C28
Thận và niệu quản có cản quang
 C29
Hệ thống hạch và cấu trúc khác không cản quang
 C30
Hệ thống hạch và cấu trúc khác có cản quang
2.7. Mạch máu (C31-C37)
 C31
Động mạch chủ ngực không cản quang
 C32
Động mạch chủ ngực có cản quang
 C33
Động mạch chủ bụng và các nhánh không cản quang
 C34
Động mạch chủ bụng và các nhánh có cản quang
 C35
Mạch máu vùng cổ không cản quang
 C36
Mạch máu vùng cổ có cản quang
 C37
Mạch máu nội sọ đa giác Willis có cản quang
2.8. Xương khớp (C38-C46)
 C38
Cột sống cổ
 C39
Cột sống lưng
 C40
Cột sống thắt lưng cùng
 C41
Khung chậu và khớp háng
 C42
Khớp vai
 C43
Cánh tay và khớp khuỷu
 C44
Đùi và khớp gối
 C45
Cẳng chân
 C46
Khớp cổ chân và bàn chân
3. CỘNG HƯỞNG TỪ (M01-M38)
3.1. Sọ não (M01-M02)
Magnetic Resonance Imaging
 M01
Sọ não axial/ coronal/ sagital không đối quang từ
 M02
Sọ não 3 hướng cắt có đối quang từ
3.2. Hố mắt (M03-M04)
 M03
Hố mắt 3 hướng cắt không đối quang từ
 M04
Hố mắt 3 hướng cắt có đối quang từ
3.3. Cổ (M05-M07)
 M05
Khám mũi họng (Vòm họng)
 M06
Thanh quản
 M07
Phần mềm cổ
3.4. Ngực (M08-M10)
 M08
Cấu trúc trung thất
 M09
Phần mềm lồng ngực
 M10
U phế quản phổi
3.5. Bụng (M11-M14)
 M11
Bụng trên gan lách tuỵ không đối quang từ
 M12
Bụng trên gan lách tuỵ có đối quang từ
 M13
Dạ dày (phát hiện, phân bậc ung thư)
 M14
Chụp dòng mật tuỵ
3.6. Tiểu khung (M15-M16)
 M15
Các tạng trong tiểu khung
 M16
Tuyến tiền liệt
3.7. Hệ tiết niệu và khoang sau phúc mạc (M17)
 M17
Hệ tiết niệu và khoang sau phúc mạc
3.8. Cột sống- tuỷ sống (M18-M23)
 M18
Cột sống cổ không đối quang từ
 M19
Cột sống cổ có đối quang từ
 M20
Cột sống lưng không đối quang từ
 M21
Cột sống lưng có đối quang từ
 M22
Cột sống thắt lưng-cùng không đối quang từ
 M23
Cột sống thắt lưng-cùng có đối quang từ
3.9. Tim mạch (M24-M30)
 M24
Động mạch não
 M25
Động mạch cổ
 M26
Động mạch chủ ngực
 M27
Động mạch chủ bụng
 M28
Khám cộng hưởgn từ tim
 M29
Chụp động mạch phổi
 M30
Chụp mạch máu ngoại biên
3.10. Cơ xương khớp (M31-M38)
 M31
Khớp vai
 M32
Khớp thái dương hàm
 M33
Khớp khuỷu
 M34
Khớp háng
 M35
Khớp gối
 M36
Khớp cổ chân
 M37
Xương và phần mềm chi trên
 M38
Xương và phần mềm chi dưới
4. SIÊU ÂM ĐEN TRẮNG (U01-U18)
4.1. Gan (U01-U03)
 U01
Kích thước
 U02
Nhu mô
 U03
Mạch máu
4.2. Mật (U04-U07)
 U04
Kích thước
 U05
Thành túi mật
 U06
Sỏi mật
 U07
Đường mật
4.3. Tuỵ (U08)
 U08
Kích thước
4.4. Lách (U09)
 U09
Kích thước
4.5. Thận (U10-U11)
 U10
Thận trái
 U11
Thận phải
4.6. Bàng quang (U12-U13)
 U12
Kích thước
 U13
Nhu mô
4.7. Tuyến tiền liệt (U14)
 U14
Kích thước
4.8. Tử cung (U15)
 U15
Kích thước
4.9. Phần phụ (U16-U18)
 U16
Buồng trứng
 U17
Vòi trứng
 U18
Túi cùng
5. SIÊU ÂM MẦU (D01-D62)
5.1. Tim 2D/ TM (D01-D32)
Color Doppler Ultrasound
 D01
Vách liên thất tâm trương
 D02
Vách liên thất tâm thu
 D03
Đường kính thất trái
 D04
Thành sau thất trái
 D05
Đường kính gốc động mạch chủ
 D06
Biên độ mở van động mạch chủ
 D07
Phân xuất tống máu
 D08
Phân xuất tống máu rút ngắn
 D09
Van 2 lá
 D10
Tư thế tim
 D11
Tĩnh mạch chủ trên phải
 D12
Tĩnh mạch chủ trên trái
 D13
Tĩnh mạch chủ dưới
 D14
Tĩnh mạch xoang vành
 D15
Động mạch chủ
 D16
Động mạch phổi gốc phải
 D17
Động mạch phổi gốc trái
 D18
Tĩnh mạch phổi
 D19
Nhĩ trái
 D20
Nhĩ phải
 D21
Thất trái
 D22
Thất phải
 D23
Vách liên thất
 D24
Van 2 lá
 D25
Van 3 lá
 D26
Van động mạch chủ
 D27
Van động mạch phổi
 D28
Màng tim
 D29
Bề dày màng mỏm tim
 D30
Khoảng trống thành trước
 D31
Khoảng trống thành sau
 D32
Dấu hiệu chèn ép cấp
5.2. Doppler PW/ CW (D33-D62)
5.2.1. Dòng qua van 2 lá (D33-D38)
 D33
Vận tốc tối đa cm/s
 D34
Độ chênh áp tối đa mmHg
 D35
Hở van 2 lá
 D36
Hẹp van 2 lá
 D37
+ MVO (PHT)
 D38
+ MVO (Planimety)
5.2.2. Dòng qua van động mạch chủ (D39-D44)
 D39
Hẹp van động mạch chủ
 D40
Hở van động mạch chủ
 D41
+ PHT m/s
 D42
+ TDDE cm/s
 D43
Đường kính dòng phụt ngược
 D44
Mức độ lan dòng phụt ngược
5.2.3. Dòng qua van 3 lá (D45-D50)
 D45
Hở van 3 lá
 D46
Vận tốc tối đa dòng hở 3 lá cm/s
 D47
áp lực động mạch phổi tâm thu
 D48
Độ chênh lệch áp lực tối đa
 D49
Độ chênh lệch áp lực trung bình
 D50
Độ chênh lệch áp lực tối thiểu
5.2.4. Dòng qua van động mạch phổi (D51-D58)
 D51
Vận tốc tối đa cm/s
 D52
Độ chênh lệch áp lực tối đa
 D53
Độ chênh lệch áp lực trung bình
 D54
Độ chênh lệch áp lực tối thiểu
 D55
Hở van động mạch phổi
 D56
Áp lực động mạch phổi trung bình mmHg
 D57
Áp lực động mạch phổi tâm trương mmHg
 D58
Qp/ Qs
5.2.5. Dòng bất thường (D59-D60)
 D59
Qua vách liên nhĩ
 D60
Qua vách liên thất
5.3. Mạch máu (D61-D62)
 D61
2 D
 D62
Doppler
6. Điện tim (T01-T26)
 T01
Chuyển đạo mẫu
 T02
Nhịp, tần số
 T03
Góc 
 T04
Trục
 T05
Tư thế tim
 T06
P
 T07
PQ
 T08
QRS
 T09
ST
 T10
T
 T11
QT
 T12
Chuyển đạo trước tim
 T13
Di
 T14
DII
 T15
DIII
 T16
aVR
 T17
aVL
 T18
aVF
 T19
S5-Đạo trình thực quản MCL1
 T20
V1
 T21
V2
 T22
V3
 T23
V4
 T24
V5
 T25
V6
 T26
V4R
7. ĐIỆN NÃO (E01-E22)
 E01
Sóng  vùng đỉnh chẩm, thái dương hàm
 E02
Phản ứng Berger
 E03
Sóng nhanh
 E04
Sóng chậm
 E05
Các phức bộ sóng
 E06
FP1-F7
 E07
F7-T3
 E08
T3-T5
 E09
T5-01
 E10
FP1-F3
 E11
F3-C3
 E12
C3-P3
 E13
P3-01
 E14
FP2-F4
 E15
F4-C4
 E16
C4-P4
 E17
P4-02
 E18
FP2-F8
 E19
F8-T4
 E20
T4-T6
 E21
T6-02
 E22
X1-X2
8. NỘI SOI (N01-N12)
8.1. Tiêu hoá (N01-N09)
 N01
Thực quản
 N02
Gan
 N03
Dạ dày
 N04
Tâm vị
 N05
Môn vị
 N06
Tá tràng
 N07
Đại tràng
 N08
Khung đại tràng
 N09
Trực tràng
8.2. Hô hấp (N10-N11)
 N10
Phế quản
 N11
Nhánh phế quản
8.3. Sinh thiết (N12)
 N12
Nội soi sinh thiết

PHỤ LỤC 3


1. DANH MỤC CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG


(List of provinces, cities directly under the autority of the central Government)


Số TT
Mã số
Code
Tên đơn vị hành chính
Name of the Administrative Divisions
I
1
Vùng đồng bằng sông Hồng - Red river delta region
101
Thành phố Hà Nội - Hanoi City
103
Thành phố Hải Phòng - HaiPhong City
104
Tỉnh Vĩnh Phúc - VinhPhuc province
105
Tỉnh Hà Tây - HaTay province
107
Tỉnh Hải Dương - Hai Duong province
109
Tỉnh Hưng Yên - HungYen province
111
Tỉnh Hà Nam - Hà Nam province
113
Tỉnh Nam Định - NamDinh province
115
Tỉnh Thái Bình - ThaiBinh province
117
Tỉnh Ninh Bình - NinhBinh province
II
2
Vùng Đông Bắc - North east region
201
Tỉnh Hà Giang - HaGiang province
203
Tỉnh Cao Bằng - CaoBang province
205
Tỉnh Lào Cai - LaoCai province
207
Tỉnh Bắc Kạn - BacKan province
209
Tỉnh Lạng Sơn - LangSon province
211
Tỉnh Tuyên Quang - TuyenQuang province
213
Tỉnh Yên Bái - YenBai province
215
Tỉnh Thái Nguyên - ThaiNguyen province
217
Tỉnh Phú Thọ - PhuTho province
221
Tỉnh Bắc Giang - BacGiang province
223
Tỉnh Bắc Ninh - BacNinh province
225
Tỉnh Quảng Ninh - QuangNinh province
III
3
Vùng Tây Bắc - North west region
301
- Tỉnh Lai Châu - LaiChau province
303
- Tỉnh Sơn La - SonLa province
305
- Tỉnh Hoà Bình - HoaBinh province
VI
4
Vùng Bắc Trung Bộ - North central coast region
401
- Tỉnh Thanh Hoá - ThanhHoa province
403
- Tỉnh Nghệ An - NgheAn province
405
- Tỉnh Hà Tĩnh - HaTinh province
407
- Tỉnh Quảng Bình - QuangBinh province
409
- Tỉnh Quảng Trị - QuangTri province
411
- Tỉnh Thừa Thiên Huế - ThuaThienHue province
V
5
Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ - South central coast region
501
Thành phố Đà Nẵng - DaNang City
503
Tỉnh Quảng Nam - QuangNam province
505
Tỉnh Quảng Ngãi - QuangNgai province
507
Tỉnh Bình Định - BinhDinh province
509
Tỉnh Phú Yên - PhuYen province
511
Tỉnh Khánh Hòa - KhanhHoa province
VI
6
Vùng Tây Nguyên - Central highlands region
601
Tỉnh Kon Tum - KonTum province
603
Tỉnh Gia Lai - GiaLai province
605
Tỉnh Đắk Lắk - DakLa province
607
Tỉnh Lâm Đồng - LamDong province
VII
7
Vùng Đông Nam Bộ - North east south region
701
Thành phố Hồ Chí Minh - HoChiMinh City
705
Tỉnh Ninh Thuận - NinhThuan province
707
Tỉnh Bình Phước - BinhPhuoc province
709
Tỉnh Tây Ninh - TayNinh province
711
Tỉnh Bình Dương - BinhDuong province
713
Tỉnh Đồng Nai - DongNai province
715
Tỉnh Bình Thuận - Binh Thuan province
717
Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu - Baria VungTau province
VIII
8
Vùng Đồng bằng Sông Cửu Long Mekong river delta region
801
Tỉnh Long An - Long An province
803
Tỉnh Đồng Tháp - DongThap province
805
Tỉnh An Giang - AnGiang province
807
Tỉnh Tiền Giang - TienGiang province
809
Tỉnh Vĩnh Long - VinhLong province
811
Tỉnh Bến Tre - BenTre province
813
Tỉnh Kiên Giang - KienGiang province
815
Tỉnh Cần Thơ - CanTho province
817
Tỉnh Trà Vinh - TraVinh province
819
Tỉnh Sóc Trăng - SocTrang province
821
Tỉnh Bạc Liêu - BacLieu province
823
Tỉnh Cà Mau - CaMau province

2. DANH MỤC CÁC HUYỆN, QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TỈNH


(List of urdan and rural dictricts, towns, cities directly under the authority of the provinces)


Mã số
Tên đơn vị hành chính
Mã số
Tên đơn vị hành chính
Code
Name of the administrative divisions
Code
Name of the administrative divisions
1
2
1
2
101. THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(7 quận, 5 huyện)
10101
Quận Ba Đình
10113
Quận Cầu Giấy
10103
Quận Tây Hồ
10115
Huyện Sóc Sơn
10105
Quận Hoàn Kiếm
10117
Huyện Đông Anh
10107
Quận Hai Bà Trưng
10119
Huyện Gia Lâm
10109
Quận Đống Đa
10121
Huyện Từ Liêm
10111
Quận Thanh Xuân
10123
Huyện Thanh Trì
103. THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
(4 quận, 1 thị xã, 8 huyện)
10301
Quận Hồng Bàng
10315
Huyện An Lão
10303
Quận Ngô Quyền
10317
Huyện Kiến Thuỵ
10305
Quận Lê Chân
10319
Huyện Tiên Lãng
10307
Quận Kiến An
10321
Huyện Vĩnh Bảo
10309
Thị xã Đồ Sơn
10323
Huyện Cát Hải
10311
Huyện Thuỷ Nguyên
10325
Huyện Bạch Long Vĩ
10313
Huyện An Hải
104. TỈNH VĨNH PHÚC
(1 thị xã, 6 huyện)
10401
Thị xã Vĩnh Yên
10407
Huyện Vĩnh Tường
10403
Huyện Lập Thạch
10409
Huyện Yên Lạc
10405
Huyện Tam Dương
10411
Huyện Mê Linh
Huyện Bình Xuyên
105. TỈNH HÀ TÂY
(2 thị xã, 12 huyện)
10501
Thị xã Hà Đông
10515
Huyện Quốc Oai
10503
Thị xã Sơn Tây
10517
Huyện Chương Mỹ
10505
Huyện Ba Vì
10519
Huyện Thanh Oai
10507
Huyện Phúc Thọ
10521
Huyện Thường Tín
10509
Huyện Đan Phượng
10523
Huyện Mỹ Đức
10511
Huyện Thạch Thất
10525
Huyện Ứng Hoà
10513
Huyện Hoài Đức
10527
Huyện Phú Xuyên
107. TỈNH HẢI DƯƠNG
(1 thành phố, 11 huyện)
10701
Thành phố Hải Dương
10713
Huyện Gia Lộc
10703
Huyện Chí Linh
10715
Huyện Tứ Kỳ
10705
Huyện Nam Sách
10717
Huyện Cẩm Giàng
10707
Huyện Thanh Hà
10719
Huyện Bình Giang
10709
Huyện Kinh Môn
10721
Huyện Thanh Miện
10711
Huyện Kim Thành
10723
Huyện Ninh Giang
109. TỈNH HƯNG YÊN
(1thị xã, 6 huyện)
10901
Thị xã Hưng Yên
Huyện Khoái Châu
Huyện Văn Lâm
10907
Huyện Ân Thi
10903
Huyện Mỹ Hào
10909
Huyện Kim Động
Huyện Yên Mỹ
10911
Huyện Phù Cừ
10905
Huyện Văn Giang
10913
Huyện Tiên Lữ
111. TỈNH HÀ NAM
(1 thị xã, 5 huyện)
11101
Thị xã Phú Lý
11107
Huyện Lý Nhân
11103
Huyện Duy Tiên
11109
Huyện Thanh Liêm
11105
Huyện Kim Bảng
11111
Huyện Bình Lục
113. TỈNH NAM ĐỊNH
(1 thành phố, 9 huyện)
11301
Thành phố Nam Định
11311
Huyện Trực Ninh
11303
Huyện Vụ Bản
11313
Huyện Xuân Trường
11305
Huyện Mỹ Lộc
11315
Huyện Giao Thuỷ
11307
Huyện Ý Yên
11317
Huyện Nghĩa Hưng
11309
Huyện Nam Trực
11319
Huyện Hải Hậu
115. TỈNH THÁI BÌNH
(1 thị xã, 7 huyện)
11501
Thị xã Thái Bình
11509
Huyện Đông Hưng
11503
Huyện Quỳnh Phụ
11511
Huyện Vũ Thư
11505
Huyện Hưng Hà
11513
Huyện Kiến Xương
11507
Huyện Thái Thuỵ
11515
Huyện Tiền Hải
117. TỈNH NINH BÌNH
(2 thị xã, 6 huyện)
11701
Thị xã Ninh Bình
11709
Huyện Hoa Lư
11703
Thị xã Tam Điệp
11711
Huyện Yên Mô
11705
Huyện Nho Quan
11713
Huyện Yên Khánh
11707
Huyện Gia Viễn
11715
Huyện Kim Sơn
201. TỈNH HÀ GIANG
(1 thị xã, 9 huyện)
20101
Thị xã Hà Giang
20111
Huyện Bắc Mê
20103
Huyện Đồng Văn
20113
Huyện Hoàng Su Phì
20105
Huyện Mèo Vạc
20115
Huyện Vị Xuyên
20107
Huyện Yên Minh
20117
Huyện Xín Mần
20109
Huyện Quản Bạ
20119
Huyện Bắc Quang
203. TỈNH CAO BẰNG
(1 thị xã, 10 huyện)
20301
Thị xã Cao Bằng
20313
Huyện Nguyên Bình
20303
Huyện Bảo Lạc
20315
Huyện Hoà An
20305
Huyện Hà Quảng
20317
Huyện Quảng Hoà
20307
Huyện Thông Nông
20319
Huyện Hạ Lang
20309
Huyện Trà Lĩnh
20321
Huyện Thạch An
20311
Huyện Trùng Khánh
205. TỈNH LÀO CAI
(2 thị xã, 8 huyện)
20501
Thị xã Lào Cai
20511
Huyện Bảo Thắng
20503
Thị xã Cam Đường
20513
Huyện Sa Pa
20505
Huyện Mường Khương
20515
Huyện Bảo Yên
20507
Huyện Bát Xát
20517
Huyện Than Uyên
20509
Huyện Bắc Hà
20519
Huyện Văn Bàn
207. TỈNH BẮC KẠN
(1 thị xã, 6 huyện)
20701
Thị xã Bắc Kạn
20709
Huyện Na Rì
20703
Huyện Ba Bể
20711
Huyện Bạch Thông
20705
Huyện Ngân Sơn
Huyện Chợ Mới
20707
Huyện Chợ Đồn
209. TỈNH LẠNG SƠN
(1 thị xã, 10 huyện)
20901
Thị xã Lạng Sơn
20913
Huyện Cao Lộc
20903
Huyện Tràng Định
20915
Huyện Lộc Bình
20905
Huyện Văn Lãng
20917
Huyện Chi Lăng
20907
Huyện Bình Gia
20919
Huyện Đình Lập
20909
Huyện Bắc Sơn
20921
Huyện Hữu Lũng
20911
Huyện Văn Quan
211. TỈNH TUYÊN QUANG
(1 thị xã, 5 huyện)
21101
Thị xã Tuyên Quang
21107
Huyện Hàm Yên
21103
Huyện Nà Hang
21109
Huyện Yên Sơn
21105
Huyện Chiêm Hoá
21111
Huyện Sơn Dương
213. TỈNH YÊN BÁI
(2 thị xã, 7 huyện)
21301
Thị xã Yên Bái
21311
Huyện Trấn Yên
21303
Thị xã Nghĩa Lộ
21313
Huyện Yên Bình
21305
Huyện Lục Yên
21315
Huyện Văn Chấn
21307
Huyện Văn Yên
21317
Huyện Trạm Tấu
21309
Huyện Mù Căng Chải
215. TỈNH THÁI NGUYÊN
(1 thành phố, 1 thị xã, 7 huyện)
21501
Thành phố Thái Nguyên
21511
Huyện Đồng Hỷ
21503
Thị xã Sông Công
21513
Huyện Đại Từ
21505
Huyện Định Hoá
21515
Huyện Phú Bình
21507
Huyện Võ Nhai
21517
Huyện Phổ Yên
21509
Huyện Phú Lương
217. TỈNH PHÚ THỌ
(1 thành phố, 1 thị xã, 10 huyện)
21701
Thành phố Việt Trì
Huyện Lâm Thao
21703
Thị xã Phú Thọ
21713
Huyện Sông Thao
21705
Huyện Đoan Hùng
21715
Huyện Yên Lập
21707
Huyện Hạ Hoà
21717
Huyện Tam Nông
21709
Huyện Thanh Ba
Huyện Thanh Thuỷ
21711
Huyện Phù Ninh
21719
Huyện Thanh Sơn
221. TỈNH BẮC GIANG
(1 thị xã, 9 huyện)
22101
Thị xã Bắc Giang
22111
Huyện Lạng Giang
22103
Huyện Yên Thế
22113
Huyện Sơn Động
22105
Huyện Tân Yên
22115
Huyện Lục Nam
22107
Huyện Lục Ngạn
22117
Huyện Việt Yên
22109
Huyện Hiệp Hoà
22119
Huyện Yên Dũng
223. TỈNH BẮC NINH
(1 thị xã, 7 huyện)
22301
Thị xã Bắc Ninh
22308
Huyện Từ Sơn
22303
Huyện Yên Phong
22309
Huyện Thuận Thành
22305
Huyện Quế Võ
22311
Huyện Lương Tài
22307
Huyện Tiên Du
22312
Huyện Gia Bình
225. TỈNH QUẢNG NINH
(1 thành phố, 2 thị xã, 10 huyện)
22501
Thành phố Hạ Long
22515
Huyện Ba Chẽ
22503
Thị xã Cẩm Phả
22517
Huyện Vân Đồn
22505
Thị xã Uông Bí
22519
Huyện Hoành Bồ
22506
Thị xã Móng Cái
22521
Huyện Đông Triều
22507
Huyện Bình Liêu
22523
Huyện Cô Tô
22511
Huyện Quảng Hà
22525
Huyện Yên Hưng
22513
Huyện Tiên Yên
301. TỈNH LAI CHÂU
(2 thị xã, 8 huyện)
30101
Thị xã Điện Biên Phủ
30111
Huyện Mường Lay
30103
Thị xã Lai Châu
30113
Huyện Tủa Chùa
30105
Huyện Mường Tè
30115
Huyện Tuần Giáo
30107
Huyện Phong Thổ
30117
Huyện Điện Biên
30109
Huyện Sìn Hồ
30119
Huyện Điện Biên Đông
303. TỈNH SƠN LA
(1 thị xã, 9 huyện)
30301
Thị xã Sơn La
30311
Huyện Phù Yên
30303
Huyện Quỳnh Nhai
30313
Huyện Mai Sơn
30305
Huyện Mường La
30315
Huyện Sông Mã
30307
Huyện Thuận Châu
30317
Huyện Yên Châu
30309
Huyện Bắc Yên
30319
Huyện Mộc Châu
305. TỈNH HOÀ BÌNH
(1 thị xã, 9 huyện)
30501
Thị xã Hoà Bình
30511
Huyện Kim Bôi
30503
Huyện Đà Bắc
30513
Huyện Tân Lạc
30505
Huyện Mai Châu
30515
Huyện Lạc Sơn
30507
Huyện Kỳ Sơn
30517
Huyện Lạc Thuỷ
30509
Huyện Lương Sơn
30519
Huyện Yên Thuỷ
401. TỈNH THANH HOÁ
(1 thành phố, 2 thị xã, 24 huyện)
40101
Thành phố Thanh Hoá
40129
Huyện Vĩnh Lộc
40103
Thị xã Bỉm Sơn
40131
Huyện Hà Trung
40105
Thị xã Sầm Sơn
40133
Huyện Nga Sơn
40107
Huyện Mường Lát
40135
Huyện Yên Định
40109
Huyện Quan Hoá
40137
Huyện Thọ Xuân
40111
Huyện Quan Sơn
40139
Huyện Hậu Lộc
40113
Huyện Bá Thước
40141
Huyện Thiệu Hoá
40115
Huyện Cẩm Thuỷ
40143
Huyện Hoằng Hoá
40117
Huyện Lang Chánh
40145
Huyện Đông Sơn
40119
Huyện Thạch Thành
40147
Huyện Triệu Sơn
40121
Huyện Ngọc Lạc
40149
Huyện Quảng Xương
40123
Huyện Thường Xuân
40151
Huyện Nông Cống
40125
Huyện Như Xuân
40153
Huyện Tĩnh Gia
40127
Huyện Như Thanh
403. TỈNH NGHỆ AN
(1 thành phố, 1 thị xã, 17 huyện)
40301
Thành phố Vinh
40321
Huyện Con Cuông
40303
Thị xã Cửa Lò
40323
Huyện Yên Thành
40305
Huyện Quế Phong
40325
Huyện Diễn Châu
40307
Huyện Quỳ Châu
40327
Huyện Anh Sơn
40309
Huyện Kỳ Sơn
40329
Huyện Đô Lương
40311
Huyện Quỳ Hợp
40331
Huyện Thanh Chương
40313
Huyện Nghĩa Đàn
40333
Huyện Nghi Lộc
40315
Huyện Tương Dương
40335
Huyện Nam Đàn
40317
Huyện Quỳnh Lưu
40337
Huyện Hưng Nguyên
40319
Huyện Tân Kỳ
405. TỈNH HÀ TĨNH
(2 thị xã, 8 huyện)
40501
Thị xã Hà Tĩnh
40511
Huyện Can Lộc
40503
Thị xã Hồng Lĩnh
40513
Huyện Thạch Hà
40505
Huyện Nghi Xuân
40515
Huyện Cẩm Xuyên
40507
Huyện Đức Thọ
40517
Huyện Hương Khê
40509
Huyện Hương Sơn
40519
Huyện Kỳ Anh
407. TỈNH QUẢNG BÌNH
(1 thị xã, 6 huyện)
40701
Thị xã Đồng Hới
40709
Huyện Bố Trạch
40703
Huyện Tuyên Hoá
40711
Huyện Quảng Ninh
40705
Huyện Minh Hoá
40713
Huyện Lệ Thuỷ
40707
Huyện Quảng Trạch
409. TỈNH QUẢNG TRỊ
(2 thị xã, 7 huyện)
40901
Thị xã Đông Hà
40911
Huyện Triệu Phong
40903
Thị xã Quảng Trị
40913
Huyện Hải Lăng
40905
Huyện Vĩnh Linh
40915
Huyện Hướng Hoá
40907
Huyện Gio Linh
40917
Huyện Đa Krông
40909
Huyện Cam Lộ
411. TỈNH THỪA THIÊN - HUẾ
(1 thành phố, 8 huyện)
41101
Thành phố Huế
41111
Huyện Hương Thuỷ
41103
Huyện Phong Điền
41113
Huyện Phú Lộc
41105
Huyện Quảng Điền
41115
Huyện A Lưới
41107
Huyện Hương Trà
41117
Huyện Nam Đông
41109
Huyện Phú Vang
501. THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(5 quận, 2 huyện)
50101
Quận Hải Châu
50109
Quận Liên Chiểu
50103
Quận Thanh Khê
50111
Huyện Hoà Vang
50105
Quận Sơn Trà
50113
Huyện Đảo Hoàng Sa
50107
Quận Ngũ Hành Sơn
503. TỈNH QUẢNG NAM
(2 thị xã, 12 huyện)
50301
Thị xã Tam Kỳ
50315
Huyện Thăng Bình
50303
Thị xã Hội An
50317
Huyện Quế Sơn
50305
Huyện Hiên
50319
Huyện Hiệp Đức
50307
Huyện Đại Lộc
50321
Huyện Tiên Phước
50309
Huyện Điện Bàn
50323
Huyện Phước Sơn
50311
Huyện Duy Xuyên
50325
Huyện Núi Thành
50313
Huyện Nam Giang
50327
Huyện Trà My
505. TỈNH QUẢNG NGÃI
(1 thị xã, 12 huyện)
50501
Thị xã Quảng Ngãi
50515
Huyện Tư Nghĩa
50503
Huyện Lý Sơn
50517
Huyện Nghĩa Hành
50505
Huyện Bình Sơn
50519
Huyện Minh Long
50507
Huyện Trà Bồng
50521
Huyện Mộ Đức
50509
Huyện Sơn Tịnh
50523
Huyện Đức Phổ
50511
Huyện Sơn Tây
50525
Huyện Ba Tơ
50513
Huyện Sơn Hà
507. TỈNH BÌNH ĐỊNH
(1 thành phố, 10 huyện)
50701
Thành phố Quy Nhơn
50713
Huyện Phù Cát
50703
Huyện An Lão
50715
Huyện Tây Sơn
50705
Huyện Hoài Nhơn
50717
Huyện An Nhơn
50707
Huyện Hoài Ân
50719
Huyện Tuy Phước
50709
Huyện Phù Mỹ
50721
Huyện Vân Canh
50711
Huyện Vĩnh Thạnh
509. TỈNH PHÚ YÊN
(1 thị xã, 6 huyện)
50901
Thị xã Tuy Hoà
50909
Huyện Sơn Hoà
50903
Huyện Đồng Xuân
50911
Huyện Tuy Hoà
50905
Huyện Sông Cầu
50913
Huyện Sông Hinh
50907
Huyện Tuy An
511. TỈNH KHÁNH HOÀ
(1 thành phố, 7 huyện)
51101
Thành phố Nha Trang
51109
Huyện Cam Ranh
51103
Huyện Vạn Ninh
51111
Huyện Khánh Vĩnh
51105
Huyện Ninh Hoà
51113
Huyện Khánh Sơn
51107
Huyện Diên Khánh
51115
Huyện Trường Sa
601. TỈNH KONTUM
(1 thị xã, 6 huyện)
60101
Thị xã Kon Tum
60109
Huyện Kon Plông
60103
Huyện Đăk Glei
60111
Huyện Đak Hà
60105
Huyện Ngọc Hồi
60113
Huyện Sa Thầy
60107
Huyện Đăk Tô
603. TỈNH GIA LAI
(1 thành phố, 11 huyện)
60301
Thành phố PleiKu
60313
Huyện Kông Chro
60303
Huyện KBang
60315
Huyện Đức Cơ
60305
Huyện Mang Yang
60317
Huyện Chư Prông
60307
Huyện Chư Păh
60319
Huyện Chư Sê
60309
Huyện Ia Grai
60321
Huyện Ayun Pa
60311
Huyện An Khê
60323
Huyện Krông Pa
605. TỈNH ĐẮK LẮK
(1 thành phố, 17 huyện)
60501
Thành phố Buôn Ma Thuột
60519
Huyện Krông Pắc
60503
Huyện Ea H'leo
60521
Huyện Cư Jút
60505
Huyện Ea Súp
60523
Huyện Krông A Na
60507
Huyện Krông Năng
60525
Huyện Krông Bông
60509
Huyện Krông Búk
60527
Huyện Đắk Mil
60511
Huyện Buôn Đôn
60529
Huyện Krông Nô
60513
Huyện Cư M'gar
60531
Huyện Lắk
60515
Huyện Ea Kar
60533
Huyện Đắk R'Lấp
60517
Huyện M'Đrắk
60535
Huyện Đắk Nông
607. TỈNH LÂM ĐỒNG
(1 thành phố, 1 thị xã, 9 huyện)
60701
Thành phố Đà Lạt
70313
Huyện Bảo Lâm
60703
Thị xã Bảo Lộc
70315
Huyện Di Linh
60705
Huyện Lạc Dương
70317
Huyện Đạ Huoai
60707
Huyện Đơn Dương
70319
Huyện Đạ Tẻh
60709
Huyện Đức Trọng
70321
Huyện Cát Tiên
60711
Huyện Lâm Hà
701. THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(17 quận, 5 huyện)
70101
Quận 1
70123
Quận 12
70103
Quận 2
70125
Quận Gò Vấp
70105
Quận 3
70127
Quận Tân Bình
70107
Quận 4
70129
Quận Bình Thạnh
70109
Quận 5
70131
Quận Phú Nhuận
70111
Quận 6
70133
Quận Thủ Đức
70113
Quận 7
70135
Huyện Củ Chi
70115
Quận 8
70137
Huyện Hóc Môn
70117
Quận 9
70139
Huyện Bình Chánh
70119
Quận 10
70141
Huyện Nhà Bè
70121
Quận 11
70143
Huyền Cần Giờ
705. TỈNH NINH THUẬN
(1 thị xã, 3 huyện)
70501
Thị xã Phan Rang - Tháp Chàm
70505
Huyện Ninh Hải
70503
Huyện Ninh Sơn
70507
Huyện Ninh Phước
707. TỈNH BÌNH PHƯỚC
(1 thị xã, 5 huyện)
70701
Thị xã Đồng Xoài
70705
Huyện Lộc Ninh
Huyện Đồng Phú
70707
Huyện Bù Đăng
70703
Huyện Phước Long
70709
Huyện Bình Long
709. TỈNH TÂY NINH
(1 thị xã, 8 huyện)
70901
Thị xã Tây Ninh
70911
Huyện Hoà Thành
70903
Huyện Tân Biên
70913
Huyện Bến Cầu
70905
Huyện Tân Châu
70915
Huyện Gò Dầu
70907
Huyện Dương Minh Châu
70917
Huyện Trảng Bàng
70909
Huyện Châu Thành
711. TỈNH BÌNH DƯƠNG
(1 thị xã, 6 huyện)
71101
Thị xã Thủ Dầu Một
71105
Huyện Tân Uyên
Huyện Dầu Tiếng
71107
Huyện Thuận An
71103
Huyện Bến Cát
Huyện Dĩ An
Huyện Phú Giáo
713. TỈNH ĐỒNG NAI
(1 thành phố, 8 huyện)
71301
Thành phố Biên Hoà
71311
Huyện Long Khánh
71303
Huyện Tân Phú
71313
Huyện Xuân Lộc
71305
Huyện Định Quán
71315
Huyện Long Thành
71307
Huyện Vĩnh Cửu
71317
Huyện Nhơn Trạch
71309
Huyện Thống Nhất
715. TỈNH BÌNH THUẬN
(1 thành phố, 8 huyện)
71501
Thành phố Phan Thiết
71511
Huyện Tánh Linh
71503
Huyện Tuy Phong
71513
Huyện Hàm Tân
71505
Huyện Bắc Bình
71515
Huyện Đức Linh
71507
Huyện Hàm Thuận Bắc
71517
Huyện Phú Quý
71509
Huyện Hàm Thuận Nam
717. TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
(1 thành phố, 1 thị xã, 5 huyện)
71701
Thành phố Vũng Tàu
71709
Huyện Tân Thành
71703
Thị xã Bà Rịa
71711
Huyện Long Đất
71705
Huyện Châu Đức
71713
Huyện Côn Đảo
71707
Huyện Xuyên Mộc
801. TỈNH LONG AN
(1 thị xã, 13 huyện)
80101
Thị xã Tân An
80115
Huyện Đức Hoà
80103
Huyện Tân Hưng
80117
Huyện Bến Lức
80105
Huyện Vĩnh Hưng
80119
Huyện Thủ Thừa
80107
Huyện Mộc Hoá
80121
Huyện Châu Thành
80109
Huyện Tân Thạnh
80123
Huyện Tân Trụ
80111
Huyện Thạnh Hoá
80125
Huyện Cần Đước
80113
Huyện Đức Huệ
80127
Huyện Cần Giuộc
803. TỈNH ĐỒNG THÁP
(2 thị xã, 9 huyện)
80301
Thị xã Cao Lãnh
80313
Huyện Tháp Mười
80303
Thị xã Sa Đéc
80315
Huyện Cao Lãnh
80305
Huyện Tân Hồng
80317
Huyện Lấp Vò
80307
Huyện Hồng Ngự
80319
Huyện Lai vung
80309
Huyện Tam Nông
80321
Huyện Châu Thành
80311
Huyện Thanh Bình
805. TỈNH AN GIANG
(1 thành phố, 1 thị xã, 9 huyện)
80501
Thành phố Long Xuyên
80513
Huyện Tịnh Biên
80503
Thị xã Châu Đốc
80515
Huyện Tri Tôn
80505
Huyện An Phú
80517
Huyện Chợ Mới
80507
Huyện Tân Châu
80519
Huyện Châu Thành
80509
Huyện Phú Tân
80521
Huyện Thoại Sơn
80511
Huyện Châu Phú
807. TỈNH TIỀN GIANG
(1 thành phố, 1 thị xã, 7 huyện)
80701
Thành phố Mỹ Tho
80711
Huyện Chợ Gạo
80703
Thị xã Gò Công
80713
Huyện Cái Bè
80705
Huyện Tân Phước
80715
Huyện Giò Công Tây
80707
Huyện Châu Thành
80717
Huyện Gò Công Đông
80709
Huyện Cai Lậy
809. TỈNH VĨNH LONG
(1 thị xã, 6 huyện)
80901
Thị xã Vĩnh Long
80909
Huyện Tam Bình
80903
Huyện Long Hồ
80911
Huyện Trà ôn
80905
Huyện Mang Thít
80913
Huyện Vũng Liêm
80907
Huyện Bình Minh
811. TỈNH BẾN TRE
(1 thị xã, 7 huyện)
81101
Thị xã Bến Tre
81109
Huyện Giồng Trôm
81103
Huyện Châu Thành
81111
Huyện Bình Đại
81105
Huyện Chợ Lách
81113
Huyện Ba Tri
81107
Huyện Mỏ Cày
81115
Huyện Thạnh Phú
813. TỈNH KIÊN GIANG
(2 thị xã, 11 huyện)
81301
Thị xã Rạch Giá
81313
Huyện Gò Quao
81302
Thị xã Hà Tiên
81315
Huyện An Biên
81303
Huyện Kiên Lương
81317
Huyện An Minh
81305
Huyện Hòn Đất
81319
Huyện Vĩnh Thuận
81307
Huyện Tân HIệp
81321
Huyện Phú Quốc
81309
Huyện Châu Thành
81323
Huyện Kiên Hải
81311
Huyện Giồng Giềng
815. TỈNH CẦN THƠ
(1 thành phố, 1 thị xã, 6 huyện)
81501
Thành phố Cần Thơ
81507
Huyện Châu Thành
81502
Thị xã Vị Thanh
81509
Huyện Phụng Hiệp
81503
Huyện Thốt Nốt
81511
Huyện Vị Thuỷ
81505
Huyện Ô Môn
81513
Huyện Long Mỹ
817. TỈNH TRÀ VINH
(1 thị xã, 7 huyện)
81701
Thị xã Trà Vinh
81709
Huyện Tiểu Cần
81703
Huyện Càng Long
81711
Huyện Cầu Ngang
81705
Huyện Châu Thành
81713
Huyện Trà Cú
81707
Huyện Cầu Kè
81715
Huyện Duyên Hải
819. TỈNH SÓC TRĂNG
(1 thị xã, 6 huyện)
81901
Thị xã Sóc Trăng
81909
Huyện Mỹ Xuyên
81903
Huyện Kế Sách
81911
Huyện Thạnh Trị
81905
Huyện Long Phú
81913
Huyện Vĩnh Châu
81907
Huyện Mỹ Tú
821. TỈNH BẠC LIÊU
(1 thị xã, 3 huyện)
82101
Thị xã Bạc Liêu
82105
Huyện Vĩnh Lợi
82103
Huyện Hồng Dân
82107
Huyện Giá Rai
823. TỈNH CÀ MAU
(1 thành phố, 6 huyện)
82301
Thành phố Cà Mau
82309
Huyện Cái Nước
82303
Huyện Thới Bình
82311
Huyện Đầm Dơi
82305
Huyện U Minh
82313
Huyện Ngọc Hiển
82307
Huyện Trần Văn Thời

PHỤ LỤC 4:


TT
Ma bv
Tên bệnh viện
Tỉnh
Ma tinh
1
101.1.1
Bệnh viện Bạch Mai
Hà nội
101
2
101.1.2
Bệnh viện Hữu Nghị
Hà nội
101
3
101.1.3
Bệnh viện E, Hà nội
Hà nội
101
4
101.2.11
Viện Răng Hàm Mặt, Hà nội
Hà nội
101
5
101.2.12
Viện Tai-Mũi-Họng TW
Hà nội
101
6
101.2.10
Viện Mắt tw
Hà nội
101
7
101.2.13
Viện Y Học Cổ Truyền TW
Hà nội
101
8
101.2.36
Bệnh viện Nội Tiết
Hà nội
101
9
101.2.4
Bệnh viện K
Hà nội
101
10
101.2.5
Bệnh viện Hữu nghị Việt đức
Hà nội
101
11
101.2.6
Viện Bảo vệ sức khỏe Bà Mẹ -Trẻ Sơ Sinh
Hà nội
101
12
101.2.7
Viện Nhi
Hà nội
101
13
101.2.8
Viện Châm Cứu TW
Hà nội
101
14
101.2.9
Viện Lao & Bệnh Phổi TW
Hà nội
101
15
101.3.14
Bệnh viện Đống Da
Hà nội
101
16
101.3.15
Bệnh viện thanh nhàn
Hà nội
101
17
101.3.16
Bệnh viện Xanh Pôn
Hà nội
101
18
101.3.17
Bệnh viện Việt Nam-Cuba , Hà nội
Hà nội
101
19
101.3.30
Bệnh viện Bắc Thăng Long
Hà nội
101
20
101.3.34
Bệnh Viện U bướu Hà Nội
Hà nội
101
21
101.3.36
bệnh viện Tâm Thần Ban Ngày Mai Hương
Hà nội
101
22
101.4.18
Bệnh viện Phụ Sản Hà nội
Hà nội
101
23
101.4.19
Bệnh viện Tâm Thần Hà nội
Hà nội
101
24
101.4.21
Trung Tâm Chống Lao Hà nội
Hà nội
101
25
101.4.22
Trung Tâm Mắt Hà nội
Hà nội
101
26
101.4.35
Trung Tâm Y Tế Gia Lâm
Hà nội
101
27
101.5.24
Trung tâm Y tế Đông Anh
Hà nội
101
28
101.5.26
Trung tâm Y tế huyện Thanh Trì
Hà nội
101
29
101.5.34
Trung Tâm Y Tế Sóc Sơn
Hà nội
101
30
101.6.28
Bệnh viện Giao thông vận tải I
Hà nội
101
31
101.6.29
Bệnh viện khu vực 1 Nông nghiệp
Hà nội
101
32
103.3.1
Bệnh viện Việt Tiệp -Hải Phòng
Hải Phòng
103
33
103.3.2
Bệnh viện Kiến An
Hải Phòng
103
34
103.4.3
Bệnh viện Lao và phổi Hải phòng
Hải Phòng
103
35
103.4.4
Bệnh viện Phụ Sản Hải phòng
Hải Phòng
103
36
103.4.5
Bệnh viện Tâm thần Hải phòng
Hải Phòng
103
37
103.4.6
Bệnh viện Trẻ Em Hải phòng
Hải Phòng
103
38
103.4.9
Trung Tâm CHỉnh hình & PHCN Hải phòng
Hải Phòng
103
39
103.5.10
Trung tâm Y tế Cát Hải
Hải Phòng
103
40
103.5.11
Bệnh viện huyện Vĩnh Bảo
Hải Phòng
103
41
103.5.14
Trung tâm Y tế huyện An Hải
Hải Phòng
103
42
103.5.15
Trung tâm Y tế huyện Kiến Thuỵ
Hải Phòng
103
43
103.5.16
Trung tâm Y tế quận Hồng Bàng
Hải Phòng
103
44
103.5.17
Trung tâm Y tế Quận Kiến An
Hải Phòng
103
45
103.5.18
Trung tâm Y tế quận Lê Chân
Hải Phòng
103
46
103.5.19
Trung tâm Y tế thị xã Đồ Sơn
Hải Phòng
103
47
103.5.20
Trung tâm Y tế huyện Tiên Lãng
Hải Phòng
103
48
103.5.21
Trung tâm Y tế huyện Thuỷ Nguyên
Hải Phòng
103
49
103.5.22
Trung tâm Y tế quận Ngô Quyền
Hải Phòng
103
50
103.5.24
Trung tâm y tế an lão hải phòng
Hải Phòng
103
51
103.5.26
Bệnh Viện Đôn Lương Cát Hải
Hải Phòng
103
52
103.6.23
Bệnh viện Giao thông vận tải kv duyên hải
Hải Phòng
103
53
104.2.1
Bệnh viện K 74
Vĩnh Phúc
104
54
104.3.2
Bệnh viện ĐK Vĩnh Phúc
Vĩnh Phúc
104
55
104.4.3
BệNH VIệN Y học dân tộc Vĩnh Phúc
Vĩnh Phúc
104
56
104.5.12
Trung tâm Y tế Lập Thạch
Vĩnh Phúc
104
57
104.5.10
Bệnh viện Huyện bình Xuyên
Vĩnh Phúc
104
58
104.5.11
Bệnh viện Điều dưỡng-Phục hồi chức
Vĩnh Phúc
104
59
104.5.5
Bệnh viện Tam Dương
Vĩnh Phúc
104
60
104.5.7
Bệnh viện Vĩnh Tường
Vĩnh Phúc
104
61
104.5.8
Bệnh viện Yên Lạc
Vĩnh Phúc
104
62
104.5.9
Bệnh viện huyện Mê Linh
Vĩnh Phúc
104
63
105.2.1
Bệnh viện Tâm Thần TW
Hà Tây
105
64
105.3.2
Bệnh viện Tỉnh Hà Tây
Hà Tây
105
65
105.3.3
Bệnh viện khu vực Sơn Tây
Hà Tây
105
66
105.4.5
Bệnh viện Y học dân tộc Hà tây
Hà Tây
105
67
105.5.10
Trung tâm Y tế huyện Mỹ Đức
Hà Tây
105
68
105.5.11
Trung tâm Y tế huyện Quốc Oai
Hà Tây
105
69
105.5.12
Trung tâm Y tế huyện Phú Xuyên
Hà Tây
105
70
105.5.13
Trung tâm Y tế huyện Phúc Thọ
Hà Tây
105
71
105.5.14
Trung tâm Y tế huyện Thanh Oai
Hà Tây
105
72
105.5.15
Trung tâm Y tế thị xã Hà Đông
Hà Tây
105
73
105.5.16
Trung tâm Y tế huyện Thường Tín
Hà Tây
105
74
105.5.17
Trung tâm Y tế thị xA Sơn Tây
Hà Tây
105
75
105.5.19
Trung tâm Y tế huyện Đan Phượng
Hà Tây
105
76
105.5.20
Bệnh viện Vân Đình, ứng hoà
Hà Tây
105
77
105.5.21
Bệnh viện Tâm thần Hà Tây
Hà Tây
105
78
105.5.6
Trung tâm Y tế huyện Thạch Thất
Hà Tây
105
79
105.5.7
Trung tâm Y tế huyện Ba Vì
Hà Tây
105
80
105.5.8
Trung tâm Y tế huyện Hoài Đức
Hà Tây
105
81
105.5.9
Trung tâm Y tế huyện Chương Mỹ
Hà Tây
105
82
107.3.1
Bệnh viện ĐK trung tâm Hải dương
Hải Dương
107
83
107.4.2
Bệnh viện Lao Hải Dương
Hải Dương
107
84
107.4.3
Bệnh viện Tâm thần Hải Dương
Hải Dương
107
85
107.4.4
Khu điều trị Phong Chí Linh
Hải Dương
107
86
107.5.10
Bệnh viện huyện Ninh Giang
Hải Dương
107
87
107.5.11
Bệnh viện thị xã Hải Dương
Hải Dương
107
88
107.5.12
Bệnh viện huyện Bình Giang, Cẩm Bình
Hải Dương
107
89
107.5.14
Bệnh viện huyện Nhi Chiểu ,Kim môn
Hải Dương
107
90
107.5.15
Trung tâm Y tế huyện Cẩm Bình
Hải Dương
107
91
107.5.16
Trung tâm Y tế huyện Kim môn
Hải Dương
107
92
107.5.17
Trung tâm Y tế huyện Nam Sách
Hải Dương
107
93
107.5.19
Trung tâm Y tế huyện Thanh Hà
Hải Dương
107
94
107.5.20
Trung tâm Y tế huyện Thanh Miện
Hải Dương
107
95
107.5.21
Trung tâm Y tế huyện Tứ Lộc
Hải Dương
107
96
107.5.23
Bệnh viện Kim Thành
Hải Dương
107
97
107.5.7
Bệnh viện huyện Chí Linh
Hải Dương
107
98
107.5.9
Bệnh viện khu vực Tứ Lộc
Hải Dương
107
99
109.3.1
Bệnh viện đa khoa Hưng Yên
Hưng Yên
109
100
109.5.10
Trung tâm Y tế Tiên Lữ
Hưng Yên
109
101
109.5.11
Trung tâm Y tế Yên Mỹ
Hưng Yên
109
102
109.5.2
Bệnh viện thị xã Hưng Yên
Hưng Yên
109
103
109.5.3
Trung tâm Y tế Khoái Châu
Hưng Yên
109
104
109.5.4
Trung tâm Y tế Kim động
Hưng Yên
109
105
109.5.5
Trung tâm Y tế huyện ân Thi
Hưng Yên
109
106
109.5.6
Trung tâm Y tế Mỹ Hào
Hưng Yên
109
107
109.5.7
Trung tâm Y tế Văn Giang
Hưng Yên
109
108
109.5.8
Trung tâm Y tế Văn Lâm
Hưng Yên
109
109
109.5.9
Trung tâm Y tế Phù Cừ
Hưng Yên
109
110
111.3.1
Bệnh viện đa khoa tỉnh Hà Nam
Hà Nam
111
111
111.5.11
Bệnh viện huyện Thanh liêm
Hà Nam
111
112
111.5.14
Bệnh viện huyện Duy Tiên
Hà Nam
111
113
111.5.15
Bệnh viện huyện Bình Lục
Hà Nam
111
114
111.5.16
Bệnh viện Tâm thần
Hà Nam
111
115
111.5.17
Bệnh viện Phong
Hà Nam
111
116
111.5.18
Bệnh viện Lao
Hà Nam
111
117
111.5.19
Bệnh viện huyện Lý nhân
Hà Nam
111
118
111.5.8
Bệnh viện huyện Kim Bảng
Hà Nam
111
119
113.3.12
Bệnh viện E Nam Định
Nam Định
113
120
113.3.13
bệnh viện Y học cổ truyễn Nam định
Nam Định
113
121
113.3.2
Bệnh viện ĐK tỉnh Nam Định
Nam Định
113
122
113.4.12
Bệnh viện huyện vụ bản
Nam Định
113
123
113.4.13
Bệnh Viện Trung tâm Nghĩa hưng
Nam Định
113
124
113.4.2
Bệnh viện Chống lao Nam định
Nam Định
113
125
113.4.5
Bệnh viện Tâm thần Nam định
Nam Định
113
126
113.4.6
Bệnh viện phụ sản Nam định
Nam Định
113
127
113.4.7
Bệnh Viện đa khoa tình thương AGAPE
Nam Định
113
128
113.5.11
Bệnh Viện huyện nam Trực
Nam Định
113
129
113.5.12
Bệnh Viện hải hậu
Nam Định
113
130
113.5.13
Bệnh Viện huyện ý yên
Nam Định
113
131
113.5.14
Bệnh Viện Điều dưỡng- pHCN
Nam Định
113
132
113.5.16
Bệnh viện Trực Ninh
Nam Định
113
133
113.5.17
Bệnh Viện giao thuỷ
Nam Định
113
134
113.5.18
Bệnh viện Xuân trường
Nam Định
113
135
113.6.11
Bệnh viện Khu vực Dệt Nam Định
Nam Định
113
136
115.3.1
Bệnh viện đa khoa tỉnh Thái Bình
Thái Bình
115
137
115.4.3
Bệnh viện Tâm thần Thái bình
Thái Bình
115
138
115.4.4
Bệnh viện Y học dân tộc Thái bình
Thái Bình
115
139
115.4.5
Khu điều trị Phong Văn môn, Thái Bình
Thái Bình
115
140
115.4.6
Trung Tâm PHCn-đD Thái bình
Thái Bình
115
141
115.5.10
Trung tâm Y tế Quỳnh Phụ
Thái Bình
115
142
115.5.11
Trung tâm Y tế huyện Tiền hải
Thái Bình
115
143
115.5.12
Trung tâm Y tế huyện Kiến Xương
Thái Bình
115
144
115.5.13
Trung tâm Y tế huyện Thái Thuỵ
Thái Bình
115
145
115.5.19
Trung tâm Y tế huyện Vũ Thư
Thái Bình
115
146
115.5.20
Bệnh viện Lao Thái Bình
Thái Bình
115
147
115.5.8
Bệnh viện thị xã Thái Bình
Thái Bình
115
148
115.5.9
Bệnh viện huyện Hưng Hà
Thái Bình
115
149
117.3.1
Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Bình
Ninh Bình
117
150
117.5.11
Trung tâm y tế Nho quan
Ninh Bình
117
151
117.5.12
Bệnh viện Điều dưỡng-Phục hồi chức năng
Ninh Bình
117
152
117.5.3
Bệnh viện huyện Kim Sơn
Ninh Bình
117
153
117.5.4
Bệnh viện thị xã Tam Điệp
Ninh Bình
117
154
117.5.5
Bệnh viện huyện Gia Viễn
Ninh Bình
117
155
117.5.7
Trung tâm Y tế Yên Mỗ
Ninh Bình
117
156
117.5.8
Trung tâm Y tế Hoa Lư
Ninh Bình
117
157
117.5.9
Trung tâm Y tế huyện Yên Khánh
Ninh Bình
117
158
201.3.1
Bệnh viện ĐK Hà Giang
Hà Giang
201
159
201.5.10
Trung tâm Y tế huyện Yên Minh
Hà Giang
201
160
201.5.2
Bệnh viện huyện Mèo Vạc
Hà Giang
201
161
201.5.3
Bệnh viện huyện Xí Mần
Hà Giang
201
162
201.5.4
Bệnh viện huyện Quảng Bạ
Hà Giang
201
163
201.5.5
Trung tâm Y tế Đồng Văn
Hà Giang
201
164
201.5.6
Trung tâm Y tế Hoàng Su Phì
Hà Giang
201
165
201.5.7
Trung tâm Y tế huyện Bắc Mê
Hà Giang
201
166
201.5.8
Trung tâm Y tế huyện Bắc Quang
Hà Giang
201
167
201.5.9
Trung tâm Y tế huyện Vị Xuyên
Hà Giang
201
168
203.3.1
Bệnh viện ĐK tỉnh Cao Bằng
Cao Bằng
203
169
203.4.2
bệnh viện Y Học Dân Tộc Cao bằng
Cao Bằng
203
170
203.5.12
Trung tâm Y tế huyện Nguyên Bình
Cao Bằng
203
171
203.5.13
Trung tâm Y tế huyện Thạch An
Cao Bằng
203
172
203.5.14
Trung tâm Y tế huyện Trà Lĩnh
Cao Bằng
203
173
203.5.15
Trung tâm Y tế thị xã Cao bằng
Cao Bằng
203
174
203.5.16
Bệnh Viện Quảng Hoà
Cao Bằng
203
175
203.5.3
Trung tâm Y tế huyện Thông Nông
Cao Bằng
203
176
203.5.4
Trung tâm Y tế huyện Trùng Khánh
Cao Bằng
203
177
203.5.6
Trung tâm Y tế huyện Bảo Lạc
Cao Bằng
203
178
203.5.7
Trung tâm Y tế huyện Hạ Lang
Cao Bằng
203
179
203.5.8
Trung tâm Y tế huyện Hà Quảng
Cao Bằng
203
180
203.5.9
Trung tâm Y tế huyện Hoà An
Cao Bằng
203
181
205.3.1
Bệnh viện ĐK Lào Cai
Lào Cai
205
182
205.5.10
Trung tâm Y tế thị xã Cam Đường
Lào Cai
205
183
205.5.14
Bệnh viện khu vực Thân thuộc
Lào Cai
205
184
205.5.2
Bệnh viện huyện Mường Khương
Lào Cai
205
185
205.5.3
Bệnh viện huyện Bảo Yên
Lào Cai
205
186
205.5.4
Trung tâm Y tế huyện Bắc Hà
Lào Cai
205
187
205.5.5
Trung tâm Y tế huyện Bảo Thắng
Lào Cai
205
188
205.5.6
Trung tâm Y tế huyện Bát Sát
Lào Cai
205
189
205.5.7
Trung tâm Y tế huyện Than Uyên
Lào Cai
205
190
205.5.8
Trung tâm Y tế huyện Sa Pa
Lào Cai
205
191
205.5.9
Trung tâm Y tế huyện Văn Bản
Lào Cai
205
192
207.3.1
Bệnh viện Đa khoa Bắc Cạn
Bắc Cạn
207
193
207.5.2
Trung tâm Y tế huyện Chợ Đồn
Bắc Cạn
207
194
207.5.3
Trung tâm Y tế huyện Na Ri
Bắc Cạn
207
195
207.5.4
Trung tâm Y tế huyện Ba Bể
Bắc Cạn
207
196
207.5.5
Trung Tâm Y Tế Ngân Sơn
Bắc Cạn
207
197
209.3.1
Bệnh viện đa khoa Lạng Sơn
Lạng Sơn
209
198
209.4.14
BệNH VIệN Điều dưỡng- PHCN
Lạng Sơn
209
199
209.4.2
Bệnh viện chống Lao Lạng Sơn
Lạng Sơn
209
200
209.5.10
Bệnh viện huyện Tràng Định
Lạng Sơn
209
201
209.5.11
Bệnh viện huyện Văn Lang
Lạng Sơn
209
202
209.5.12
Bệnh viện huyện Văn Quân
Lạng Sơn
209
203
209.5.13
Bệnh viện huyện Đình Lập
Lạng Sơn
209
204
209.5.4
Bệnh viện huyện Hữu Lũng
Lạng Sơn
209
205
209.5.5
Bệnh viện huyện Bắc Sơn
Lạng Sơn
209
206
209.5.6
Bệnh viện huyện Bình Gia
Lạng Sơn
209
207
209.5.7
Bệnh viện huyện Cao Lộc
Lạng Sơn
209
208
209.5.8
Bệnh viện huyện Chi Lăng
Lạng Sơn
209
209
209.5.9
Bệnh viện huyện Lộc Bình
Lạng Sơn
209
210
211.3.1
Bệnh viện đa khoa Tuyên Quang
Tuyên Quang
211
211
211.4.2
Bệnh viện Lao, Tuyên Quang
Tuyên Quang
211
212
211.4.3
Bệnh viện YHDT Tuyên Quang
Tuyên Quang
211
213
211.4.4
Bệnh viện Điều Dưỡng Suối khoáng Mỹ lâm
Tuyên Quang
211
214
211.5.11
PK lâm sàng Kim Xuyên, Sơn Dương
Tuyên Quang
211
215
211.5.5
Bệnh viện huyện Chiêm Hoá
Tuyên Quang
211
216
211.5.6
Bệnh viện khu vực A.T.K
Tuyên Quang
211
217
211.5.7
Bệnh viện huyện Na Hang
Tuyên Quang
211
218
211.5.8
Bệnh viện huyện Yên Sơn
Tuyên Quang
211
219
211.5.9
Bệnh viện huyện Hàm Yên
Tuyên Quang
211
220
211.6.14
Bệnh viện Mỏ thiếc Sơn Dương
Tuyên Quang
211
221
213.3.1
Bệnh viện ĐK Yên Bái
Yên Bái
213
222
213.3.2
Bệnh viện Nghĩa Lộ
Yên Bái
213
223
213.4.3
TRUNG TÂM BV sức khoẻ tâm thần Yên Bái
Yên Bái
213
224
213.4.4
Bệnh viện Y học dân tộc Yên Bái
Yên Bái
213
225
213.5.10
Trung tâm Y tế thị xã Yên Bái
Yên Bái
213
226
213.5.11
Trung tâm Y tế Trạm Táu
Yên Bái
213
227
213.5.12
Trung tâm Y tế huyện Yên Bình
Yên Bái
213
228
213.5.5
Bệnh viện huyện Mù Căng Chải
Yên Bái
213
229
213.5.6
Bệnh viện huyện Trấn Yên
Yên Bái
213
230
213.5.7
Bệnh viện kinh tế mới
Yên Bái
213
231
213.5.8
Trung tâm Y tế Lục Yên
Yên Bái
213
232
213.5.9
Trung tâm Y tế Văn Yên
Yên Bái
213
233
213.6.13
Bệnh viện Giao thông vận tải Yên Bái
Yên Bái
213
234
213.6.14
Bệnh viện khu vực Chè Trần Phú
Yên Bái
213
235
215.1.1
bệnh viện Đa khoa Tw Thái Nguyên
Thái Nguyên
215
236
215.3.2
Bệnh viện A, Thái Nguyên
Thái Nguyên
215
237
215.3.3
Bệnh viện C, Thái Nguyên
Thái Nguyên
215
238
215.4.4
Bệnh viện Lao tỉnh Thái nguyên
Thái Nguyên
215
239
215.4.5
Bệnh viện Tâm thần Thái nguyên
Thái Nguyên
215
240
215.4.6
Bệnh viện YHDT tỉnh Thái nguyên
Thái Nguyên
215
241
215.5.11
Trung Tâm y tế Phổ Yên
Thái Nguyên
215
242
215.5.12
Trung Tâm y tế Phú Lương
Thái Nguyên
215
243
215.5.13
Trung Tâm y tế Võ Nhai
Thái Nguyên
215
244
215.5.14
Trung tân y tế Đồng Hỷ
Thái Nguyên
215
245
215.5.15
Trung tâm y tế Tp Thái nguyên
Thái Nguyên
215
246
215.5.18
Trung tâm y tế TX Sông Công
Thái Nguyên
215
247
215.5.19
Bệnh viện Điều dưỡng- PHCN Thái nguyên
Thái Nguyên
215
248
215.5.7
Bệnh viện huyện Đại Từ
Thái Nguyên
215
249
215.5.8
Bệnh viện huyện Định Hoá
Thái Nguyên
215
250
215.5.9
Bệnh viện Phú Bình
Thái Nguyên
215
251
215.6.16
Bệnh viện Mỏ sắt Trại Cau
Thái Nguyên
215
252
215.6.17
Bệnh viện Gang thép Thái Nguyên
Thái Nguyên
215
253
217.3.1
Bệnh viện ĐK tỉnh Phú Thọ
Phú Thọ
217
254
217.3.2
Bệnh viện ĐK Phú Thọ
Phú Thọ
217
255
217.4.3
Bệnh viện Lao Phú Thọ
Phú Thọ
217
256
217.4.4
Bệnh viện Tâm thần Phú Thọ
Phú Thọ
217
257
217.5.10
Bệnh viện Huyện Yên Lập
Phú Thọ
217
258
217.5.13
Bệnh viện Thanh Ba
Phú Thọ
217
259
217.5.14
Trung tâm y tế Thanh Sơn
Phú Thọ
217
260
217.5.21
BệNH VIệN Y học cổ truyền Phú Thọ
Phú Thọ
217
261
217.5.22
Bệnh viện Điều dưỡng-Phục hồi chức năng
Phú Thọ
217
262
217.5.23
Bệnh viện Thanh Thuỷ
Phú Thọ
217
263
217.5.24
Trung tâm y tế Đoan hùng
Phú Thọ
217
264
217.5.25
Bệnh viện Hạ hoà
Phú Thọ
217
265
217.5.26
Bệnh viện huyện Tam nông
Phú Thọ
217
266
217.5.27
Bệnh viện Phù ninh
Phú Thọ
217
267
217.5.28
Bệnh viện Lâm thao
Phú Thọ
217
268
217.5.8
Bệnh viện Huyện Sông Thao
Phú Thọ
217
269
217.6.17
Bệnh viện khu vực Chè Sông Lô
Phú Thọ
217
270
221.3.1
Bệnh viện ĐK Bắc Giang
Bắc Giang
221
271
221.4.2
Bệnh viện Lao Bắc Giang
Bắc Giang
221
272
221.4.4
Bệnh viện tâm thần Bắc giang
Bắc Giang
221
273
221.4.5
bệnh viện Y Học Dân Tộc Bắc giang
Bắc Giang
221
274
221.5.10
Trung Tâm Y tế Lục Ngạn
Bắc Giang
221
275
221.5.11
Trung Tâm Y tế Việt Yên
Bắc Giang
221
276
221.5.12
Trung Tâm Y tế Yên Dũng
Bắc Giang
221
277
221.5.13
Trung Tâm Y tế Yên Thế
Bắc Giang
221
278
221.5.14
Bệnh Viện Huyện Tân Yên
Bắc Giang
221
279
221.5.15
Bệnh Viện Sơn Động
Bắc Giang
221
280
221.5.16
Điều dưỡng phục hồi chức năng
Bắc Giang
221
281
221.5.7
Trung Tâm Y tế Hiệp Hoà
Bắc Giang
221
282
221.5.8
Trung Tâm Y tế Lạng Giang
Bắc Giang
221
283
221.5.9
Trung Tâm Y tế Lục Nam
Bắc Giang
221
284
223.3.1
Bệnh viện ĐK tỉnh Bắc Ninh
Bắc Ninh
223
285
223.4.2
Khu điều dưỡng bệnh Phong Bắc ninh
Bắc Ninh
223
286
223.4.9
BệNH VIệN Y học dân tộc Bắc Ninh
Bắc Ninh
223
287
223.5.10
Trung tâm y tế Tiên Du
Bắc Ninh
223
288
223.5.11
Trung tâm Y tế Gia Bình
Bắc Ninh
223
289
223.5.12
Trung tâm Y tế Lương Tài
Bắc Ninh
223
290
223.5.13
Bệnh viện Tâm thần Bắc ninh
Bắc Ninh
223
291
223.5.14
Trung tâm y tế Từ Sơn
Bắc Ninh
223
292
223.5.15
Bệnh viện Điều dưỡng- phục hồi chức năng
Bắc Ninh
223
293
223.5.4
Trung Tâm Y tế Quế Võ
Bắc Ninh
223
294
223.5.6
Trung Tâm Y tế Thuận Thành
Bắc Ninh
223
295
223.5.8
Trung Tâm Y tế Yên Phong
Bắc Ninh
223
296
225.1.1
bệnh viện Việt Nam -Thuỵ điển Uông bí
Quảng Ninh
225
297
225.3.2
Bệnh viện ĐK Quảng Ninh
Quảng Ninh
225
298
225.4.3
Trung Tâm Tâm thần Quảng Ninh
Quảng Ninh
225
299
225.4.4
Trung Tâm Chống lao & bệnh phổi Qninh
Quảng Ninh
225
300
225.5.10
Trung Tâm Y tế Đông Triều
Quảng Ninh
225
301
225.5.12
Trung Tâm Y tế Hoành Bồ
Quảng Ninh
225
302
225.5.13
Trung Tâm Y tế Huyện Ba Chẽ
Quảng Ninh
225
303
225.5.14
Trung Tâm Y tế Huyện Tiên Yên
Quảng Ninh
225
304
225.5.15
Trung Tâm Y tế Huyện Vân Đồn
Quảng Ninh
225
305
225.5.16
Trung Tâm Y tế Huyện Yên Hưng
Quảng Ninh
225
306
225.5.17
Trung Tâm Y tế thị xã Cẩm phả
Quảng Ninh
225
307
225.5.18
Trung Tâm Y Tế Huyện Quảng Hà
Quảng Ninh
225
308
225.5.25
Trung Tâm Y tế Móng Cái
Quảng Ninh
225
309
225.5.30
Bệnh Viện Khu Vực Cẩm Phả
Quảng Ninh
225
310
225.5.31
Viện Điều Dưỡng Suối Khoáng
Quảng Ninh
225
311
225.5.6
Phân Viện Đầm Hà
Quảng Ninh
225
312
225.5.7
Trung Tâm Y tế Bãi Cháy
Quảng Ninh
225
313
225.5.8
Trung Tâm Y tế Bình Liêu
Quảng Ninh
225
314
225.5.9
Trung Tâm Y tế Cô Tô
Quảng Ninh
225
315
225.6.21
Bệnh viện Than Vàng Danh, Uông Bí
Quảng Ninh
225
316
301.3.1
Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu
Lai Châu
301
317
301.3.2
Bệnh viện Điện Biên Phủ
Lai Châu
301
318
301.4.11
Bệnh VIện Y học cổ truyền tỉnh Lai Châu
Lai Châu
301
319
301.5.10
Trung Tâm Y tế Tủa Chùa
Lai Châu
301
320
301.5.4
Bệnh viện Huyện Điện Biên
Lai Châu
301
321
301.5.5
Bệnh viện Huyện Mường Tè
Lai Châu
301
322
301.5.6
Bệnh viện Huyện Sìn Hồ
Lai Châu
301
323
301.5.7
Bệnh viện Huyện Tuần giáo
Lai Châu
301
324
301.5.8
Trung Tâm Y tế Mường Lay
Lai Châu
301
325
301.5.9
Trung Tâm Y tế Phong Thổ
Lai Châu
301
326
302.5.12
Trung Tâm Y tế Thuận Châu
Sơn La
303
327
303.3.1
Bệnh viện ĐK tỉnh Sơn La
Sơn La
303
328
303.4.2
Trung tâm Chống Lao tỉnh Sơn La
Sơn La
303
329
303.5.10
Trung Tâm Y tế Quỳnh Nhai
Sơn La
303
330
303.5.11
Trung Tâm Y tế Sông Mã
Sơn La
303
331
303.5.13
Trung Tâm Y Tế Huyện Yên Châu Sơn La
Sơn La
303
332
303.5.14
Bệnh viện điều dưỡng
Sơn La
303
333
303.5.15
Trung Tâm Y Tế huyện mai Sơn
Sơn La
303
334
303.5.6
bệnh viện Huyện Bắc Yên
Sơn La
303
335
303.5.7
bệnh viện Đa khoa KV Phú Yên Sơn La
Sơn La
303
336
303.5.8
Trung Tâm Y Tế Huyện Mường La
Sơn La
303
337
303.5.9
Trung Tâm Y tế Mộc Châu
Sơn La
303
338
303.6.14
Bệnh viện Nông nghiệp Mộc Châu
Sơn La
303
339
305.3.1
Bệnh viện ĐK Tỉnh Hoà Bình
Hoà Bình
305
340
305.5.10
Trung Tâm Y tế Lạc sơn
Hoà Bình
305
341
305.5.11
Trung Tâm Y tế Lương Sơn
Hoà Bình
305
342
305.5.14
BệNH VIệN Y học cổ truyền tỉnh Hoà bình
Hoà Bình
305
343
305.5.2
Bệnh viện Huyện Tân Lạc
Hoà Bình
305
344
305.5.4
Trung tâm Y tế huyện Mai Châu
Hoà Bình
305
345
305.5.5
Trung Tâm Y tế Đà Bắc
Hoà Bình
305
346
305.5.6
Trung Tâm Y tế Huyện Kim Bôi
Hoà Bình
305
347
305.5.8
Trung Tâm Y tế Huyện Lạc Thuỷ
Hoà Bình
305
348
305.5.9
Trung Tâm Y tế Huyện Yên Thuỷ
Hoà Bình
305
349
401.2.1
Bệnh viện K71
Thanh Hoá
401
350
401.3.2
Bệnh viện đa khoa tỉnh Thanh Hóa
Thanh Hoá
401
351
401.3.23
Bệnh viện ĐK tỉnh Thanh Hoá
Thanh Hoá
401
352
401.4.3
Bệnh viện chống Lao tỉnh Thanh hoá
Thanh Hoá
401
353
401.4.4
Bệnh viện Phụ Sản Thanh hoá
Thanh Hoá
401
354
401.4.5
BệNH VIệN Tâm thần tỉnh Thanh hoá
Thanh Hoá
401
355
401.4.6
Bệnh viện Y Học Dân Tộc tỉnh Thanh hoá
Thanh Hoá
401
356
401.5.10
Trung Tâm Y tế Hà Trung
Thanh Hoá
401
357
401.5.11
Trung Tâm Y tế Hoàng Hoá
Thanh Hoá
401
358
401.5.12
Trung Tâm Y tế Huyện Cẩm Thuỷ
Thanh Hoá
401
359
401.5.13
Trung Tâm Y tế Huyện Như Xuân
Thanh Hoá
401
360
401.5.15
Trung Tâm Y tế Thọ Xuân
Thanh Hoá
401
361
401.5.16
Trung Tâm Y tế Lang Chánh
Thanh Hoá
401
362
401.5.17
Trung Tâm Y tế Nga Sơn
Thanh Hoá
401
363
401.5.18
Trung Tâm Y tế Ngọc Lạc
Thanh Hoá
401
364
401.5.19
Trung Tâm Y tế Nông Cống
Thanh Hoá
401
365
401.5.20
Trung Tâm Y tế Quan Hoa
Thanh Hoá
401
366
401.5.21
Trung Tâm Y tế Quảng Xương
Thanh Hoá
401
367
401.5.22
Trung Tâm Y tế Thạch Thành
Thanh Hoá
401
368
401.5.24
Trung Tâm Y tế Thị Xã Bỉm Sơn
Thanh Hoá
401
369
401.5.25
Trung Tâm Y tế Thị Xã Sầm Sơn
Thanh Hoá
401
370
401.5.27
Trung Tâm Y tế Thường Xuân
Thanh Hoá
401
371
401.5.28
Trung Tâm Y tế Tĩnh Gia
Thanh Hoá
401
372
401.5.29
Trung Tâm Y tế Triệu Sơn
Thanh Hoá
401
373
401.5.31
Trung Tâm Y tế Huyện Vĩnh Lộc
Thanh Hoá
401
374
401.5.32
Bệnh viện Điều dưỡng -PHCN TW
Thanh Hoá
401
375
401.5.33
Bệnh Viện Điều Dưỡng PHCN Thanh Hoá
Thanh Hoá
401
376
401.5.34
Bệnh viện Huyện Yên Định
Thanh Hoá
401
377
401.5.36
Trung tâm Y Tế Như Thanh
Thanh Hoá
401
378
401.5.37
Trung Tâm Y tế Bá Thước
Thanh Hoá
401
379
401.5.38
Trung Tâm Y tế Thiệu hoá
Thanh Hoá
401
380
401.5.39
Trung Tâm Y Tế Quan Sơn
Thanh Hoá
401
381
401.5.40
Trung Tâm Y Tế Mường Lát
Thanh Hoá
401
382
401.5.7
Trung Tâm Y tế Hậu Lộc
Thanh Hoá
401
383
401.5.9
Trung Tâm Y tế Đông Sơn
Thanh Hoá
401
384
403.4.3
Bệnh viện Nhi , Nghệ An
Nghệ An
403
385
403.4.4
Bệnh viện Tâm thần , Nghệ An
Nghệ An
403
386
403.4.5
Bệnh viện Lao tỉnh Nghệ An
Nghệ An
403
387
403.4.6
bệnh viện YHDT tỉnh Nghệ an
Nghệ An
403
388
403.4.7
Bệnh viện Điều dưỡng- PHCN, Nghệ An
Nghệ An
403
389
403.4.8
Bệnh viện phong -Da liễu Quỳnh lập
Nghệ An
403
390
403.5.10
Bệnh viện Huyện Quế Phong
Nghệ An
403
391
403.5.11
Bệnh viện Huyện Yên Thành
Nghệ An
403
392
403.5.13
Bệnh viện Thị Xã Cửa Lò
Nghệ An
403
393
403.5.14
Bệnh Viện 4 Phủ Quỳ Nghệ An
Nghệ An
403
394
403.5.16
Bệnh viện Huyện Nghĩa Đàn
Nghệ An
403
395
403.5.18
Bệnh Viện Huyện Thanh Chương
Nghệ An
403
396
403.5.19
Bệnh viện Huyện Tương Dương
Nghệ An
403
397
403.5.21
Trung Tâm Y Tế Anh Sơn
Nghệ An
403
398
403.5.22
Trung Tâm Y Tế Diễn Châu
Nghệ An
403
399
403.5.23
Trung Tâm Y Tế Huyện Kỳ Sơn
Nghệ An
403
400
403.5.24
Trung Tâm Y Tế Nam Đàn
Nghệ An
403
401
403.5.25
Trung Tâm Y Tế Quì Hợp
Nghệ An
403
402
403.5.26
Trung Tâm Y Tế TP Vinh
Nghệ An
403
403
403.5.27
Trung tâm Y tế Huyện Hưng Nguyên
Nghệ An
403
404
403.5.29
Bệnh Viện Đô Lương
Nghệ An
403
405
403.5.30
Bệnh Viện Huyện Nghi Lộc
Nghệ An
403
406
403.5.35
Bệnh viện Huyện Tân Kỳ
Nghệ An
403
407
403.5.36
Bệnh viện Quỳ Châu
Nghệ An
403
408
403.5.37
Bệnh Viện Hữu Nghị Đa Khoa
Nghệ An
403
409
403.5.39
Bệnh viện Giao Thông Vận Tải miền trung
Nghệ An
403
410
403.5.8
Bệnh viện Quỳnh Lưu
Nghệ An
403
411
403.5.9
Bệnh viện Huyện Con Cuông
Nghệ An
403
412
405.3.1
Bệnh viện đa khoa tỉnh Hà Tĩnh
Hà Tĩnh
405
413
405.4.2
Bệnh viện YHDT tỉnh Hà Tĩnh
Hà Tĩnh
405
414
405.5.10
Trung Tâm Y Tế Huyện Thạch Hà
Hà Tĩnh
405
415
405.5.11
Trung Tâm Y Tế Thị Xã Hà Tĩnh
Hà Tĩnh
405
416
405.5.13
Bệnh viện điều dưỡng- Hà Tĩnh
Hà Tĩnh
405
417
405.5.3
Bệnh Viện Đa Khoa Kỳ Anh
Hà Tĩnh
405
418
405.5.4
Trung Tâm Y Tế Can Lộc
Hà Tĩnh
405
419
405.5.5
Trung Tâm Y Tế Đức Thọ
Hà Tĩnh
405
420
405.5.6
Trung Tâm Y Tế Hương Khê
Hà Tĩnh
405
421
405.5.7
Trung Tâm Y Tế Huyện Cẩm Xuyên
Hà Tĩnh
405
422
405.5.8
Trung Tâm Y Tế Nghi Xuân
Hà Tĩnh
405
423
405.5.9
Trung Tâm Y Tế Hương Sơn
Hà Tĩnh
405
424
407.1.1
Bệnh viện việt nam-Cuba Đồng hới
Quảng Bình
407
425
407.5.2
Bệnh Viện Bố Trạch
Quảng Bình
407
426
407.5.4
Bệnh Viện Quảng Ninh
Quảng Bình
407
427
407.5.5
Bệnh Viện Quảng Trạch
Quảng Bình
407
428
407.5.6
Bệnh viện Huyện Tuyên Hoá
Quảng Bình
407
429
407.5.7
Trung Tâm Y Tế Lệ Thuỷ
Quảng Bình
407
430
408.5.3
Bệnh Viện Minh Hoà Quảng Bình
Quảng Bình
407
431
409.3.1
Bệnh viện đa khoa Quảng trị
Quảng Trị
409
432
409.5.10
Trung Tâm Y Tế Thị xã Quảng Trị
Quảng Trị
409
433
409.5.11
Trung tâm y tế đak rông
Quảng Trị
409
434
409.5.2
Bệnh Viện khu vực Triệu Hải
Quảng Trị
409
435
409.5.3
Trung Tâm Y Tế Huyện Giao Linh
Quảng Trị
409
436
409.5.4
Trung Tâm Y Tế Cam Lộ
Quảng Trị
409
437
409.5.5
Trung Tâm Y Tế Hải Lăng
Quảng Trị
409
438
409.5.6
Trung Tâm Y Tế Triệu Phong
Quảng Trị
409
439
409.5.7
Trung Tâm Y Tế Vĩnh Linh
Quảng Trị
409
440
409.5.8
Trung Tâm Y Tế Hướng Hoá
Quảng Trị
409
441
409.5.9
Trung Tâm Y Tế Thị xã Đông Hà
Quảng Trị
409
442
411 5.14
Bệnh viện ngoại khoa Nguyễn Văn Thái
Thừa Thiên Huế
411
443
411.1.1
Bệnh viện Đa khoa TW - Huế
Thừa Thiên Huế
411
444
411.1.22
Bệnh viện Đa khoa TP Huế
Thừa Thiên Huế
411
445
411.4.2
Trung tâm PHCN trẻ tàn tật
Thừa Thiên Huế
411
446
411.4.3
Bệnh viện Y học dân tộc Thừa Thiên Huế
Thừa Thiên Huế
411
447
411.5.10
Trung Tâm Y Tế Huyện Phú Lộc
Thừa Thiên Huế
411
448
411.5.11
Trung Tâm Y Tế Huyện Phú Vang
Thừa Thiên Huế
411
449
411.5.13
Trung Tâm PHCN trẻ tàn tật, Huế
Thừa Thiên Huế
411
450
411.5.4
Bệnh viện Phong Điền
Thừa Thiên Huế
411
451
411.5.5
Trung Tâm Y Tế Huyện Quang Điền
Thừa Thiên Huế
411
452
411.5.6
Trung Tâm Y Tế Huyện Hương Trà
Thừa Thiên Huế
411
453
411.5.7
Trung Tâm Y Tế Hương Thuỷ
Thừa Thiên Huế
411
454
411.5.8
Trung Tâm Y Tế Huyện A Lưới
Thừa Thiên Huế
411
455
411.5.9
Trung Tâm Y tế Huyện Nam Đồng
Thừa Thiên Huế
411
456
501.1.1
Bệnh viện C - Đà Nẵng
Đà Nẵng
501
457
501.3.2
Bệnh viện đa khoa Đà Nẵng
Đà Nẵng
501
458
501.4.6
Bệnh viện Da liễu, Tp. Đà nẵng
Đà Nẵng
501
459
501.4.7
Bệnh viện Tâm thần, Đã nẵng
Đà Nẵng
501
460
501.4.8
Bệnh viện YHDT tỉnh , Đà nẵng
Đà Nẵng
501
461
501.5.10
Viện Điều Dưỡng Phục Hồi Chức năng
Đà Nẵng
501
462
501.5.11
Trung Tâm Y Tế Quận Liên Chiểu
Đà Nẵng
501
463
501.5.12
Trung Tâm y Tế quận Sơn Trà
Đà Nẵng
501
464
501.5.13
Bệnh Viện Huyện Hoà Vang
Đà Nẵng
501
465
501.5.14
Trung Tâm Ytế quận Ngũ Hành Sơn
Đà Nẵng
501
466
501.5.15
Trung Tâm YTế Quận Thanh khê
Đà Nẵng
501
467
501.5.16
Bệnh Viện Mắt Đà Nẵng
Đà Nẵng
501
468
501.5.24
Trung Tâm Y Tế Hải Châu
Đà Nẵng
501
469
501.6.9
Bệnh viện Giao thông vận tải 5
Đà Nẵng
501
470
501.7.10
Bệnh viện Vĩnh Toàn
Đà Nẵng
501
471
503.3.1
Bệnh viện y học dân tộc Quảng Nam
Quảng Nam
503
472
503.5.10
Trung Tâm Y Tế Huyện Hiền
Quảng Nam
503
473
503.5.11
Trung Tâm Y Tế Huyện Núi Thành
Quảng Nam
503
474
503.5.12
Trung Tâm Y Tế Huyện Phước Sơn
Quảng Nam
503
475
503.5.13
Trung Tâm Y Tế Thăng Bình
Quảng Nam
503
476
503.5.14
Trung Tâm Y Tế Tiên Phước
Quảng Nam
503
477
503.5.15
Trung Tâm Y Tế Trà My
Quảng Nam
503
478
503.5.16
Bệnh viện đa khoa Quảng nam
Quảng Nam
503
479
503.5.2
Bệnh Viện Hiệp Đức
Quảng Nam
503
480
503.5.3
Bệnh Viện Hội An
Quảng Nam
503
481
503.5.4
Bệnh viện Huyện Quế Sơn
Quảng Nam
503
482
503.5.5
Trung Tâm Y Tế Điện Bàn
Quảng Nam
503
483
503.5.6
Trung Tâm Y Tế Duy Xuyên
Quảng Nam
503
484
503.5.7
Trung Tâm Y Tế nam Giang
Quảng Nam
503
485
503.5.9
Trung Tâm Y Tế Huyện Đại Lộc
Quảng Nam
503
486
505.3.1
Bệnh viện đa khoa Quảng Ngãi
Quảng Ngãi
505
487
505.5.10
Trung Tâm Y Tế Huyện Mỏ Đức
Quảng Ngãi
505
488
505.5.11
Trung Tâm Y Tế Huyện Nghĩa Hành
Quảng Ngãi
505
489
505.5.12
Trung Tâm Y Tế Huyện Sơn Tây
Quảng Ngãi
505
490
505.5.13
Trung Tâm Y Tế Huyện Sơn Tịnh
Quảng Ngãi
505
491
505.5.14
Trung tâm Y tế thị xã Quảng ngãi
Quảng Ngãi
505
492
505.5.2
Bệnh Viện Đa Khoa Từ Nghĩa
Quảng Ngãi
505
493
505.5.3
Trung Tâm Y Tế Huyện Trà Bồng
Quảng Ngãi
505
494
505.5.4
Trung Tâm Y Tế Ly Sơn
Quảng Ngãi
505
495
505.5.5
Trung Tâm Y Tế Sơn Hà
Quảng Ngãi
505
496
505.5.6
Trung Tâm Y Tế Huyện Ba To
Quảng Ngãi
505
497
505.5.7
Trung Tâm Y Tế Huyện Bình Sơn
Quảng Ngãi
505
498
505.5.8
Trung Tâm Y Tế Huyện Đức Phổ
Quảng Ngãi
505
499
507.2.1
Bệnh viện Phong-da liễu Quy hoà
Bình Định
507
500
507.3.2
Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình định
Bình Định
507
501
507.4.3
Bệnh viện Chống Lao, Bình định
Bình Định
507
502
507.4.4
Bệnh viện Tâm thần , Bình định
Bình Định
507
503
507.5.10
Trung Tâm Y Tế Huyện An Nhơn
Bình Định
507
504
507.5.11
Trung Tâm Y Tế Huyện Hoài An
Bình Định
507
505
507.5.12
Trung Tâm Y Tế Huyện Hoài Nhơn
Bình Định
507
506
507.5.13
Trung Tâm Y Tế Huyện Phú Mỹ
Bình Định
507
507
507.5.14
Trung Tâm Y Tế Huyện Vân Canh
Bình Định
507
508
507.5.15
Trung Tâm Y Tế Phú Cát
Bình Định
507
509
507.5.16
Trung Tâm Y Tế Huyện Vĩnh Thành
Bình Định
507
510
507.5.17
Bệnh Viện Y Học Cổ Truyền Dân Tộc
Bình Định
507
511
507.5.18
Bệnh Viện điều Dưỡng-phcn
Bình Định
507
512
507.5.19
Bệnh Viện ĐK Khu Vực Bồng Sơn
Bình Định
507
513
507.5.6
Bệnh Viện Đa Khoa An Lão
Bình Định
507
514
507.5.7
Bệnh Viện Đa Khoa Tây Sơn
Bình Định
507
515
507.5.8
Bệnh Viện Đa Khoa TP Qui Nhơn
Bình Định
507
516
507.5.9
Bệnh viện Huyện Tuy Phước
Bình Định
507
517
509.3.1
Bệnh viện đa khoa tỉnh Phú Yên
Phú Yên
509
518
509.4.2
Bệnh viện YHDT tỉnh Phú Yên
Phú Yên
509
519
509.5.10
Trung Tâm Y Tế Huyện Sông Cầu
Phú Yên
509
520
509.5.11
Bệnh viện Điều dưỡng-PHCN Phú Yên
Phú Yên
509
521
509.5.3
Bệnh viện ĐK Khu vực Tuy Hoà
Phú Yên
509
522
509.5.4
Trung Tâm Y Tế Huyện Sơn Hào
Phú Yên
509
523
509.5.5
Trung Tâm Y Tế Huyện Tuy An
Phú Yên
509
524
509.5.6
Trung Tâm Y Tế Huyện Tuy Hoà
Phú Yên
509
525
509.5.7
Trung Tâm Y Tế Sông Hinh
Phú Yên
509
526
509.5.8
Trung Tâm Y Tế Thị Xã Tuy Hoà
Phú Yên
509
527
509.5.9
Trung Tâm Y Tế Huyện Đông Xuân
Phú Yên
509
528
511.3.1
Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hoà
Khánh Hoà
511
529
511.4.2
Bệnh viện Da liễu, Khánh hoà
Khánh Hoà
511
530
511.5.10
bệnh viện lao KHánh hoà
Khánh Hoà
511
531
511.5.11
Bệnh viện Điều Dưỡng- PHCN
Khánh Hoà
511
532
511.5.3
Trung Tâm Y Tế Cam Ranh
Khánh Hoà
511
533
511.5.4
Trung Tâm Y Tế Diên Khánh
Khánh Hoà
511
534
511.5.5
Trung Tâm Y Tế Huyện Vân Ninh
Khánh Hoà
511
535
511.5.6
Trung Tâm Y Tế Ninh Hoa
Khánh Hoà
511
536
511.5.7
Trung Tâm Y Tế Huyện Khanh Sơn
Khánh Hoà
511
537
511.5.8
Trung Tâm Y Tế Huyện Khánh Vinh
Khánh Hoà
511
538
511.5.9
Bệnh viện tâm thần KHánh hòa
Khánh Hoà
511
539
511.6.9
Bệnh viện Giao thông vận tải 6
Khánh Hoà
511
540
601.3.1
Bệnh viện đa khoa tỉnh Kontum
Kon Tum
601
541
601.5.2
Trung Tâm Y Tế Huyện DAK GLEi
Kon Tum
601
542
601.5.3
Trung Tâm Y Tế Huyện DAKTO
Kon Tum
601
543
601.5.4
Trung Tâm Y Tế Huyện KOMPLONG
Kon Tum
601
544
601.5.5
Trung Tâm Y Tế Huyện Ngọc Hồi
Kon Tum
601
545
601.5.6
Trung Tâm Y Tế Huyện Sa Thầy
Kon Tum
601
546
601.5.7
Bệnh viện điều dưỡng tỉnh Kon Tum
Kon Tum
601
547
601.5.9
Trung tâm y tế huyện Đakhà
Kon Tum
601
548
603.3.1
Bệnh viện đa khoa tỉnh Gia Lai
Gia Lai
603
549
603.5.10
Trung Tâm Y Tế Kbang
Gia Lai
603
550
603.5.11
Trung Tâm Y Tế Kong Chro
Gia Lai
603
551
603.5.12
Trung Tâm Y Tế Huyện Chư Sê
Gia Lai
603
552
603.5.13
Trung Tâm Y Tế Thị xã Pleiku
Gia Lai
603
553
603.5.14
Bệnh viện Điều Dưỡng-PHCN
Gia Lai
603
554
603.5.15
Bệnh viện Huyen Chư PRong
Gia Lai
603
555
603.5.16
Trung Tâm Y Tế huyện IAGRAI
Gia Lai
603
556
603.5.18
Trung Tâm Y Tế huyện DAK DOA
Gia Lai
603
557
603.5.3
Bệnh Viện Huyện Chư Pảh
Gia Lai
603
558
603.5.4
Bệnh Viện Huyện Krong Pa
Gia Lai
603
559
603.5.5
Trung Tâm Y Tế An Khê
Gia Lai
603
560
603.5.6
Trung Tâm Y Tế Huyện Ayunpa
Gia Lai
603
561
603.5.8
Trung Tâm Y Tế Huyện Đức Cơ
Gia Lai
603
562
603.6.14
Bệnh viện cà phê 331
Gia Lai
603
563
605.3.1
Bệnh viện đa khoa tỉnh Đắc lắc
DaklaK
605
564
605.5.10
Trung Tâm Y Tế Huyện CưMGAR
DaklaK
605
565
605.5.12
Trung Tâm Y Tế Huyện DAKMIL
DaklaK
605
566
605.5.13
Trung Tâm Y Tế Huyện EASUP
DaklaK
605
567
605.5.14
Trung Tâm Y Tế Huyện KRONGA Na
DaklaK
605
568
605.5.15
Trung Tâm Y Tế Huyện Krong Pak
DaklaK
605
569
605.5.16
Trung Tâm Y Tế Huyện Lak
DaklaK
605
570
605.5.17
Trung Tâm Y Tế Huyện MDRAK
DaklaK
605
571
605.5.18
Trung Tâm Y Tế Huyện Krong Buk
DaklaK
605
572
605.5.19
Trung Tâm Y Tế Krong Nang
DaklaK
605
573
605.5.20
Trung Tâm Y Tế Krong No
DaklaK
605
574
605.5.21
Trung tâm Y Tế Thành Phố Buôn Ma Thuột
DaklaK
605
575
605.5.22
Bệnh Viện cà phê 333
DaklaK
605
576
605.5.23
Trung Tâm Y Tế Đak RLấp
DaklaK
605
577
605.5.24
Bệnh Viện Cà Phê 5
DaklaK
605
578
605.5.4
Trung Tâm Y Tế Huyện Krong Bong
DaklaK
605
579
605.5.5
Trung Tâm Y Tế Huyện Eahleo
DaklaK
605
580
605.5.6
Trung Tâm Y Tế Huyện Dak Nong
DaklaK
605
581
605.5.7
Trung Tâm Y Tế Huyện EAKA
DaklaK
605
582
605.5.8
Trung Tâm Y Tế Huyện Buôn Đôn
DaklaK
605
583
605.6.22
Bệnh viện Cà phê Việt Đức
DaklaK
605
584
607.3.1
Bệnh viện ĐK 2 tỉnh Lâm Đồng
Lâm Đồng
607
585
607.3.2
Bệnh viện đa khoa tỉnh Lâm Đồng
Lâm Đồng
607
586
607.4.3
BệNH VIệN Y học dân tộc Phạm Ngọc Thạch
Lâm Đồng
607
587
607.5.10
Trung Tâm Y Tế Huyện Da Huoai
Lâm Đồng
607
588
607.5.11
Trung Tâm Y Tế Huyện Đơn Dương
Lâm Đồng
607
589
607.5.13
Trung tâm y tế huyện Lạc Dương
Lâm Đồng
607
590
607.5.4
Trung Tâm Y Tế Huyện Lâm Hà
Lâm Đồng
607
591
607.5.5
Trung Tâm Y Tế Bảo Lâm
Lâm Đồng
607
592
607.5.6
Trung Tâm Y Tế huyện Dạteh
Lâm Đồng
607
593
607.5.7
Trung Tâm Y Tế huyện Di Linh
Lâm Đồng
607
594
607.5.8
Trung Tâm Y Tế huyện Đức Trọng
Lâm Đồng
607
595
607.5.9
Trung Tâm Y Tế Huyện Cát Tiên
Lâm Đồng
607
596
701.1.1
Bệnh viện Chợ Rẫy
Hồ Chí Minh
701
597
701.1.2
Bệnh viện Thống Nhất
Hồ Chí Minh
701
598
701.2.3
Viện Răng-Hàm-Mặt Tp.HCM
Hồ Chí Minh
701
599
701.3.10
Bệnh viện Nhân dân Gia định
Hồ Chí Minh
701
600
701.3.11
Bệnh viện Trưng Vương
Hồ Chí Minh
701
601
701.3.4
Bệnh viện Nhân dân 115
Hồ Chí Minh
701
602
701.3.5
Bệnh viện đa khoa Thủ Đức
Hồ Chí Minh
701
603
701.3.50
Bệnh Viện Đa khoa Sài Gòn
Hồ Chí Minh
701
604
701.3.53
Bệnh Viện Đa Khoa Quận 4
Hồ Chí Minh
701
605
701.3.6
Bệnh viện Hùng Vương
Hồ Chí Minh
701
606
701.3.7
Bệnh viện miễn phí An Bình
Hồ Chí Minh
701
607
701.3.8
Bệnh viện Nguyễn Trãi
Hồ Chí Minh
701
608
701.3.9
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương
Hồ Chí Minh
701
609
701.4.12
Bệnh viện Bình dân
Hồ Chí Minh
701
610
701.4.13
Bệnh viện Nhi đồng 1
Hồ Chí Minh
701
611
701.4.14
Bệnh viện Nhi đồng 2
Hồ Chí Minh
701
612
701.4.15
Bệnh viện Phụ sản Từ Dũ
Hồ Chí Minh
701
613
701.4.17
Trung tâm Da liễu, Tp HCM
Hồ Chí Minh
701
614
701.4.18
Trung tâm Răng hàm mặt , Tp. HCM
Hồ Chí Minh
701
615
701.4.19
Trung tâm sức khỏe Tâm thần
Hồ Chí Minh
701
616
701.4.20
Trung tâm truyền máu huyết học
Hồ Chí Minh
701
617
701.4.21
Trung tâm Ung bướu Tp.Hồ chí minh
Hồ Chí Minh
701
618
701.4.22
TT Chấn thương chỉnh hình
Hồ Chí Minh
701
619
701.4.23
TT Chống lao Phạm Ngọc Thạch
Hồ Chí Minh
701
620
701.4.24
TT Mắt Tp HCM
Hồ Chí Minh
701
621
701.4.25
TT Tai-Mũi-Họng, Tp HCM
Hồ Chí Minh
701
622
701.4.27
Y Học dân tộc Tp. HCM
Hồ Chí Minh
701
623
701.5.28
Bệnh Viện Gò Vấp
Hồ Chí Minh
701
624
701.5.29
BV Miễn Phí An Nhơn Tây
Hồ Chí Minh
701
625
701.5.32.
Trung Tâm Y Tế Bình Chánh
Hồ Chí Minh
701
626
701.5.33
Trung Tâm Y Tế Hóc Môn
Hồ Chí Minh
701
627
701.5.34
Trung Tâm Y Tế Huyện Củ Chi
Hồ Chí Minh
701
628
701.5.36
Trung Tâm Y Tế Quận 6 Có gường bện
Hồ Chí Minh
701
629
701.5.38
Bênh Viện Điều dưỡng- PHCN
Hồ Chí Minh
701
630
701.5.51
Trung tâm y tế Quận 7
Hồ Chí Minh
701
631
701.5.52
Trung Tâm Bệnh Nhiệt Đới
Hồ Chí Minh
701
632
701.6.37
Bệnh viện Giao thông vận tải 8
Hồ Chí Minh
701
633
701.6.38
Bêệnh viện 2 Bưu điện
Hồ Chí Minh
701
634
705.3.1
Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Thuận
Ninh Thuận
705
635
705.5.2
Bệnh Viện Huyện Ninh Phước
Ninh Thuận
705
636
705.5.3
Bệnh Viện Ninh Hải
Ninh Thuận
705
637
705.5.4
Bệnh Viện Ninh Sơn
Ninh Thuận
705
638
705.5.6
Viện điều dưỡng
Ninh Thuận
705
639
705.6.5
Bệnh viện Giao thông vận tải 7
Ninh Thuận
705
640
707.3.1
Bệnh viện tỉnh Bình Phước
Bình Phước
707
641
707.5.3
Trung Tâm Y Tế Lộc Ninh
Bình Phước
707
642
707.5.5
Trung Tâm Y Tế Phước Long
Bình Phước
707
643
707.5.6
Trung Tâm Y Tế Huyện Bù Đăng
Bình Phước
707
644
707.6.10
Bệnh viện Công Ty Cao Su Đồng Nai
Đồng Nai
713
645
707.6.12
Bệnh viện Công Ty Cao Su Dầu Tiếng
Bình Dương
711
646
707.6.13
Bệnh viện công ty cao su Phước hoà
Bình Dương
711
647
707.6.14
Bệnh viện cao su Chư sê
Gia Lai
602
648
707.6.15
Bệnh viện công ty cao su Phú Riềng
Bình Phước
707
649
707.6.7
Bệnh viện Công ty Cao su Bình Long
Bình Phước
707
650
707.6.8
Bệnh viện Công ty Cao su Lộc Ninh
Bình Phước
707
651
707.6.9
Bệnh viện cao su Đồng phú
Bình Phước
707
652
709.3.1
Bệnh viện đa khoa Tây Ninh
Tây Ninh
709
653
709.4.14
Bệnh viện Y Học Cổ Truyền tây ninh
Tây Ninh
709
654
709.5.10
Trung Tâm Y Tế Thị Xã Tây Ninh
Tây Ninh
709
655
709.5.11
Bệnh Viện Huyen Dương Minh Châu
Tây Ninh
709
656
709.5.12
làng Hoa Binh Tay Ninh
Tây Ninh
709
657
709.5.13
trung Tâm Phong chống lao
Tây Ninh
709
658
709.5.2
Bệnh Viện Bến Cầu
Tây Ninh
709
659
709.5.3
Bệnh Viện Huyện Gò Dầu
Tây Ninh
709
660
709.5.4
Bệnh viện huyện Tràng Bảng
Tây Ninh
709
661
709.5.6
Trung Tâm Y Tế Huyện Châu Thành
Tây Ninh
709
662
709.5.7
Trung Tâm Y Tế Hoà Thành
Tây Ninh
709
663
709.5.8
Trung Tâm Y Tế Tân Biên
Tây Ninh
709
664
709.5.9
Trung Tâm Y Tế Tân Châu
Tây Ninh
709
665
711.3.1
Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Dương
Bình Dương
711
666
711.4.12
Bệnh viện Y học cổ truyền
Bình Dương
711
667
711.5.3
Trung Tâm Y Tế Bến Cát
Bình Dương
711
668
711.5.44
Bệnh viện huyện Tân Uyên
Bình Dương
711
669
711.5.5
Trung Tâm Y Tế Thuận An
Bình Dương
711
670
713.2.1
Bệnh viện Tâm Thần Biên Hoà
Đồng Nai
713
671
713.3.2
Bệnh viện ĐK khu vực Thống nhất, Biên hòa
Đồng Nai
713
672
713.3.3
Bệnh viện đa khoa tỉnh Đồng Nai
Đồng Nai
713
673
713.3.4
Bệnh viện ĐK khu vực Xuân Lộc
Đồng Nai
713
674
713.4.5
Bệnh viện Da liễu Đồng Nai
Đồng Nai
713
675
713.4.6
Trung tâm Nhi đồng Đồng Nai
Đồng Nai
713
676
713.4.7
Trung tâm Phòng chống Lao Đồng Nai
Đồng Nai
713
677
713.5.10
Trung Tâm Y Tế Huyện Thống Nhất
Đồng Nai
713
678
713.5.11
Trung Tâm Y Tế Biên Hoà
Đồng Nai
713
679
713.5.12
Trung Tâm Y Tế Huyện Xuân Lộc
Đồng Nai
713
680
713.5.13
Trung Tâm Y Tế huyện Vĩnh Cửu
Đồng Nai
713
681
713.5.15
Trung tâm y tế huyện Tân Phú
Đồng Nai
713
682
713.5.8
Bệnh Viện Khu vực Long Thành
Đồng Nai
713
683
713.5.9
Bệnh viên ĐK Khu vực Tân Phú
Đồng Nai
713
684
715.3.1
Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Thuận
Bình Thuận
715
685
715.5.2
Bệnh viện huyện Đức linh
Bình Thuận
715
686
715.5.3
Bệnh viện huyện Hàm Tân
Bình Thuận
715
687
715.5.4
Bệnh viện Hàm Thuận Bắc
Bình Thuận
715
688
715.5.5
Bệnh viện huyện Tánh Linh
Bình Thuận
715
689
715.5.6
Bệnh viện Tuy Phong
Bình Thuận
715
690
715.5.7
Bệnh viện Bắc Bình
Bình Thuận
715
691
715.5.8
Bệnh viện Huyện Phú Quỳ
Bình Thuận
715
692
715.5.9
Bệnh viện Y học cổ truyền
Bình Thuận
715
693
717.3.1
Bệnh viện Lê Lợi, Vũng Tàu
Bà rịa - Vũng Tàu
717
694
717.3.2
Bệnh viện Bà Rịa
Bà rịa - Vũng Tàu
717
695
717.5.4
Trung Tâm Y Tế Huyện Long Đất
Bà rịa - Vũng Tàu
717
696
717.5.5
Trung Tâm Y Tế huyện Xuyên Mộc
Bà rịa - Vũng Tàu
717
697
717.5.6
Trung Tâm Y Tế Huyện Châu Đức
Bà rịa - Vũng Tàu
717
698
717.5.9
Trung Tâm Y tế huyện Tân Thành
Bà rịa - Vũng Tàu
717
699
717.6.8
Trung tâm Y tế cao su Bà rịa
Bà rịa - Vũng Tàu
717
700
801.3.1
Bệnh viện đa khoa tỉnh Long An
Long An
801
701
801.3.17
Bệnh viện đa khoa khu vực Hậu nghĩa
Long An
801
702
801.4.2
Bệnh viện Y học dân tộc Long An
Long An
801
703
801.4.3
Trung tâm Lao và Bệnh phổi Long An
Long An
801
704
801.5.11
Trung Tâm Y Tế Huyện Bến Lục
Long An
801
705
801.5.12
Trung Tâm Y Tế Huyện Cần Giược
Long An
801
706
801.5.13
Trung Tâm Y Tế Huyện Mộc Hoá
Long An
801
707
801.5.14
Trung Tâm Y Tế Huyện Thanh Hoa
Long An
801
708
801.5.15
Trung Tâm Y Tế Huyện Vĩnh Hưng
Long An
801
709
801.5.16
Trung Tâm Y Tế Huyện Tân Thành
Long An
801
710
801.5.18
Bệnh viện Đức Huệ
Long An
801
711
801.5.19
Bảo vệ Sức Khoẻ nội A
Long An
801
712
801.5.4
Bệnh viện Châu Thành
Long An
801
713
801.5.6
Bệnh viện Nguyễn Văn Tuyên
Long An
801
714
801.5.7
Bệnh viện Tân Hưng
Long An
801
715
801.5.8
Bệnh viện Thủ Thừa
Long An
801
716
801.5.9
Trung Tâm Y Tế Cần Đước
Long An
801
717
803.3.2
Bệnh viện Sa Đéc
Đồng Tháp
803
718
803.4.12
Bệnh viện Y Học Cổ Truyền
Đồng Tháp
803
719
803.5.10
Bệnh viện Lấp Vò
Đồng Tháp
803
720
803.5.11
Nhà Điều Dưỡng Cán Bộ
Đồng Tháp
803
721
803.5.13
Bệnh viện đkkv Đồng Tháp Mười
Đồng Tháp
803
722
803.5.4
Bệnh viện ĐK khu vực Hồng Ngự
Đồng Tháp
803
723
803.5.5
Trung Tâm Y Tế Huyện Tam Nông
Đồng Tháp
803
724
803.5.6
Trung Tâm Y Tế Huyện Tân Hồng
Đồng Tháp
803
725
803.5.7
Trung Tâm Y Tế Huyện Thanh Bình
Đồng Tháp
803
726
803.5.9
Trung Tâm Y Tế Huyện Tháp Mười
Đồng Tháp
803
727
805.3.1
Bệnh viện đa khoa tỉnh An giang
An Giang
805
728
805.3.2
Bệnh viện đa khoa khu vực Châu đốc
An Giang
805
729
805.3.3
Bệnh viện đa khoa Hạnh phúc
An Giang
805
730
805.4.3
Trung tâm Tim mạch An Giang
An Giang
805
731
805.5.10
Trung Tâm Y Tế Tịnh Biên
An Giang
805
732
805.5.11
Trung Tâm Y Tế Huyện Châu Thành
An Giang
805
733
805.5.12
Trung Tâm Y Tế Huyện An Phú
An Giang
805
734
805.5.13
Bệnh viện Bình Dân
An Giang
805
735
805.5.4
BV Đa Khoa Huyện Phú Tân
An Giang
805
736
805.5.5
Trung Tâm Y Tế Huyện Châu Phú
An Giang
805
737
805.5.6
Trung Tâm Y Tế Huyện Chợ Mới
An Giang
805
738
805.5.7
Trung Tâm Y Tế Huyện Thoại Sơn
An Giang
805
739
805.5.8
Trung Tâm Y Tế Huyện Tri Tôn
An Giang
805
740
805.5.9
Trung Tâm Y Tế Tân Châu
An Giang
805
741
807.3.1
Bệnh viện đa khoa tỉnh Tiền Giang
Tiền Giang
807
742
807.5.4
Bệnh Viện ĐK khu vực Gò Công
Tiền Giang
807
743
807.5.5
Bệnh Viện ĐK khu vực huyện CAi Lậy
Tiền Giang
807
744
807.5.6
Trung Tâm Y Tế Gò Công Tây
Tiền Giang
807
745
807.5.7
Trung Tâm Y Tế Huyện Cái Bè
Tiền Giang
807
746
807.5.8
Trung Tâm Y Tế Huyện Châu Thành
Tiền Giang
807
747
807.5.9
Trung Tâm Y Tế Huyện Chợ Gạo
Tiền Giang
807
748
809.3.1
Bệnh viện đa khoa Vĩnh Long
Vĩnh Long
809
749
809.4.2
Bệnh viện YHDT, Vĩnh Long
Vĩnh Long
809
750
809.5.3
Trung Tâm Y Tế Bình Minh
Vĩnh Long
809
751
809.5.4
Bệnh viện huyện Tam Bình
Vĩnh Long
809
752
809.5.5
Trung Tâm Y Tế Trà ôn
Vĩnh Long
809
753
809.5.6
Trung Tâm Y Tế Huyện Long Hô
Vĩnh Long
809
754
809.5.7
Trung Tâm Y Tế Huyện Mang Thít
Vĩnh Long
809
755
809.5.8
Trung Tâm Y Tế Huyện Vũng Liêm
Vĩnh Long
809
756
811.3.1
Bệnh viện đa khoa Nguyễn Đình Chiểu
Bến Tre
811
757
811.3.2
Bệnh viện đa khoa cù lao Minh
Bến Tre
811
758
811.4.2
Bệnh viện Y học dân tộc Bến Tre
Bến Tre
811
759
811.5.10
Trung Tâm Y Tế Huyện Giồng Trôm
Bến Tre
811
760
811.5.11
Trung Tâm Y Tế Huyện Mỏ Cày
Bến Tre
811
761
811.5.12
Bệnh viện Tiên thuỷ Châu thành B
Bến Tre
811
762
811.5.13
Bệnh viện huyện Bình Đại
Bến Tre
811
763
811.5.4
Trung Tâm Y Tế Ba Tri
Bến Tre
811
764
811.5.5
Trung Tâm Y Tế Huyện Chợ Lách
Bến Tre
811
765
811.5.6
Trung Tâm Y Tế Huyện Thành Phú
Bến Tre
811
766
811.5.7
Trung Tâm Y Tế Thị Xã Bến Tre
Bến Tre
811
767
811.5.9
Trung Tâm Y Tế Huyện Châu Thành
Bến Tre
811
768
813.3.1
Bệnh viện đa khoa tỉnh Kiên Giang
Kiên Giang
813
769
813.3.2
Bệnh viện B, Kiên Giang
Kiên Giang
813
770
813.4.3
Bệnh viện Y học dân tộc Kiên Giang
Kiên Giang
813
771
813.5.10
Bệnh Viện Huyện Vĩnh Thuận
Kiên Giang
813
772
813.5.11
Bệnh Viện huyện Tân Hiệp
Kiên Giang
813
773
813.5.12
Bệnh Viện Huyện Hà Tiên
Kiên Giang
813
774
813.5.13
Bệnh Viện Huyện Châu Thành
Kiên Giang
813
775
813.5.14
Trung Tâm Y Tế Giồng Riềng
Kiên Giang
813
776
813.5.15
Bệnh Viện Đa khoa Kiên Lương
Kiên Giang
813
777
813.5.16
Trung tâm y tế gò quao
Kiên Giang
813
778
813.5.6
Bệnh Viện huyện Hòn Đất
Kiên Giang
813
779
813.5.7
Bệnh Viện Huyện An Biên
Kiên Giang
813
780
813.5.8
Bệnh Viện Huyện An Minh
Kiên Giang
813
781
813.5.9
Bệnh Viện Huyện Phú Quốc
Kiên Giang
813
782
815.3.1
Bệnh viện đa khoa tỉnh Cần Thơ
Cần Thơ
815
783
815.4.3
Bệnh viện Da liễu Cần Thơ
Cần Thơ
815
784
815.4.4
Bệnh viện Nhi đồng Cần Thơ
Cần Thơ
815
785
815.4.5
Trung tâm Chống lao-phổi Cần Thơ
Cần Thơ
815
786
815.4.6
Trung tâm Mắt-TMH-RHM Cần Thơ
Cần Thơ
815
787
815.5.10
Trung Tâm Y tế Ô Môn
Cần Thơ
815
788
815.5.11
Trung Tâm Y Tế Huyện Phụng Hiệp
Cần Thơ
815
789
815.5.12
Trung Tâm Y Tế TP Cần Thơ
Cần Thơ
815
790
815.5.13
Trung Tâm Y Tế Huyện Châu Thành
Cần Thơ
815
791
815.5.14
Trung Tâm TMH cần thơ
Cần Thơ
815
792
815.5.7
Bệnh viện ĐK Thốt Nốt
Cần Thơ
815
793
815.5.8
Bệnh Viện Khu Vực Vị Thanh
Cần Thơ
815
794
815.5.9
Trung Tâm Y Tế Huyện Long Mỹ
Cần Thơ
815
795
817.3.1
Bệnh viện đa khoa tỉnh Trà Vinh
Trà Vinh
817
796
817.4.2
Bệnh viện Y học dân tộc tỉnh Trà Vinh
Trà Vinh
817
797
817.5.10
Trung tâm Y Tế huyện Châu thành
Trà Vinh
817
798
817.5.11
Trung Tâm Y Tế huyện cầu kè
Trà Vinh
817
799
817.5.4
Trung Tâm Y Tế Càng Long
Trà Vinh
817
800
817.5.6
Trung Tâm Y Tế Huyện Cầu Ngang
Trà Vinh
817
801
817.5.7
Trung Tâm Y Tế Huyện Duyên Hải
Trà Vinh
817
802
817.5.8
Trung Tâm Y Tế Huyện Tiểu Cần
Trà Vinh
817
803
817.5.9
Trung Tâm Y Tế Huyện Trà Cú
Trà Vinh
817
804
819.3.1
Bệnh viện đa khoa Sóc Trăng
Sóc Trăng
819
805
819.5.2
Trung Tâm Y Tế Huyện Kế Sách
Sóc Trăng
819
806
819.5.3
Trung Tâm Y Tế Huyện Long Phú
Sóc Trăng
819
807
819.5.4
Trung Tâm Y Tế Huyện Mỹ Tư
Sóc Trăng
819
808
819.5.5
Trung Tâm Y Tế Huyện Mỹ Xuyên
Sóc Trăng
819
809
819.5.6
Trung Tâm Y Tế Huyện Thanh Tri
Sóc Trăng
819
810
819.5.7
Trung Tâm Y Tế Huyện Vĩnh Châu
Sóc Trăng
819
811
821.3.1
Bệnh viện đa khoa tỉnh Bạc Liêu
Bạc Liêu
821
812
821.5.4
Trung Tâm Y Tế Huyện Vĩnh Lợi
Bạc Liêu
821
813
821.5.5
Bệnh viện giá rai
Bạc Liêu
821
814
821.5.6
trung tâm y tế Tx bạc liêu
Bạc Liêu
821
815
821.5.7
Bệnh viện Phước Long
Bạc Liêu
821
816
823.3.1
Bệnh viện đa khoa trung tâm tỉnh Cà Mau
Cà Mau
823
817
823.5.2
Bệnh viện Đầm Dơi
Cà Mau
823
818
823.5.3
Bệnh viện Ngọc Hiển
Cà Mau
823
819
823.5.4
Bệnh viện Trần Văn Thời
Cà Mau
823
820
823.5.5
Trung Tâm Y Tế Huyện Cái Nước
Cà Mau
823
821
823.5.6
Trung Tâm Y Tế Huyện Thới Bình
Cà Mau
823
822
823.5.7
Trung Tâm Y Tế Huyện U Minh
Cà Mau
823
823
823.5.8.
Trung tâm Y tế TP Cà Mau
Cà Mau
823

PHỤ LỤC 5


BẢNG MÃ 54 DÂN TỘC


(Thứ tự theo a, b, c; theo tài liệu của Uỷ ban Dân tộc và Miền núi)


Dân tộc
Dân tộc
Dân tộc
Dân tộc
Dân tộc
01
Ba na
12
Dao
23
Khơ me
34
Mảng
45
Sán dìu
02
Bố y
13
Ê đê
24
Khơ mú
35
Mường
46
Si la
03
Brâu
14
Gia rai
25
Kinh
36
Ngái
47
Tà ôi
04
Chăm
15
Giấy
26
La chí
37
Nùng
48
Tày
05
Chơ ro
16
Gié triêng
27
La ha
38
Ơ đu
49
Thái
06
Chu ru
17
H mông
28
La hù
39
Pà thẻn
50
Thổ
07
Chứt
18
H rê
29
Lào
40
Phù lá
51
Vân kiều
08
Co
19
Hà nhì
30
Lô lô
41
pu péo
52
X tiêng
09
Cống
20
Hoa
31
Lự
42
Rag lai
53
Xinh mun
10
Cơ ho
21
K tu
32
M nông
43
Rơ man
54
Xơ đăng
11
Cờ lao
22
Kháng
33
Mạ
44
Sán chay

PHỤ LỤC 6


BẢNG MÃ NGHỀ NGHIỆP THEO THÀNH PHẦN XÃ HỘI


Nghề nghiệp
Nghề nghiệp
Nghề nghiệp
Nghề nghiệp
01
Trẻ <6 tuổi đi học
< 15 t không đi học
04
Công nhân
08
Hành chính, SN
12
Ngoại kiều
01
Trẻ <6 tuổi đi học
< 15 t không đi học
05
Nông dân
09
Y tế
02
Sinh viên, học sinh
06
Lực lượng vũ trang
10
Dịch vụ
03
Hưu và >60 tuổi
07
Trí thức
11
Việt kiều
99
Khác

PHỤ LỤC 7


BẢNG MÃ MỘT SỐ NƯỚC


Ghi tên nước (thứ tự theo a, b, c) và điền mã:


Nước
Nước
Nước
Nước
Nước
01
Anh
06
Đài Loan
11
Indonesia
16
Nhật
21
Trung Quốc
02
Brunei
07
Đức
12
Lào
17
Pháp
03
Campuchia
08
Hà Lan
13
Malaysia
18
Philippines
04
Canada
09
Hàn Quốc
14
Myanmar
19
Singapore
05
Cu ba
10
Hoa Kỳ
15
Nga
20
Thái Lan
99
Khác

[1] Thông tư số 50/2017/TT-BYT có căn cứ ban hành như sau:


"Căn cứ Luật bảo hiểm y tế số 25/2008/QH12 ngày 14 tháng 11 năm 2008 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 46/2014/QH13 ngày 13 tháng 6 năm 2014;


Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh số 40/2009/QH12 ngày 23 tháng 11 năm 2009;


Căn cứ Luật thống kê số 85/2015/QH13 ngày 23 tháng 11 năm 2015;


Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;


Theo đề nghị của Vụ trưởng các Vụ: Pháp chế, Bảo hiểm y tế, Kế hoạch - Tài chính và Cục trưởng các Cục: Quản lý Khám, chữa bệnh, Cục Quản lý y dược cổ truyền;


Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung các quy định liên quan đến thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh."


[2] Các điều 10, 11, 12,13 của Thông tư số 50/2017/TT-BYT , có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 03 năm 2018 quy định như sau:


"Điều 10. Hiệu lực thi hành.


1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2018.


2. Bãi bỏ các quy định sau trong Quy chế bệnh viện ban hành kèm theo Quyết định số 1895/1997/QĐ-BYT ngày 19 ngày 9 năm 1997 của Bộ trưởng Bộ Y tế:


a) Điểm i mục 2 của Quy chế công tác Khoa chẩn đoán hình ảnh;


b) “Đã hội chẩn toàn bệnh viện, đối với bệnh viện hạng III; hội chẩn toàn khoa hoặc liên khoa, đối với bệnh viện hạng I và II; sau khi hội chẩn có chỉ định cho người bệnh chuyển viện” trong điểm a mục 3 Phần II của Quy chế chuyển viện.


3. Bãi bỏ phần khái niệm, định nghĩa của chỉ tiêu số 20 về số ngày điều trị trung bình của 1 đợt điều trị nội trú quy định tại Thông tư số 28/2014/TT-BYT ngày 14 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định nội dung hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Y tế.


4. Bãi bỏ tên các thuốc quy định tại số thứ tự 636, 1039 của cột số 2 thuộc Danh mục thuốc tân dược thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế ban hành kèm theo Thông tư số 40/2014/TT-BYT ngày 17 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế.


5. Bãi bỏ các quy định sau trong Thông tư số 05/2015/TT-BYT ngày 17 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh mục thuốc đông y, thuốc từ dược liệu:


a) Tên các thuốc quy định tại số thứ tự 26, 28, 34, 58, 88, 141, 143, 158, 196, 233 của cột số 1 thuộc Danh mục thuốc đông y, thuốc dược liệu;


b) Tên vị thuốc tại số thứ tự 296 cột số 1 thuộc Danh mục thuốc đông y, thuốc dược liệu;


c) Nguồn gốc vị thuốc tại số thứ tự 301 cột số 1 thuộc Danh mục thuộc đông y, thuốc dược liệu;


6. Bãi bỏ các quy định sau trong Thông tư số 41/2015/TT-BYT ngày 16 tháng 11 năm 2015 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 41/2011/TT- BYT ngày 14 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:


a) Điều 7a;


b) Khoản 1 Phụ lục 4b.


7. Bãi bỏ các quy định sau trong Thông tư số 35/2016/TT-BYT ngày 28 tháng 9 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh mục và tỷ lệ, điều kiện thanh toán đối với dịch vụ kỹ thuật y tế thuộc phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế:


a) Điểm b khoản 1 Điều 3;


b) Khoản 2 Điều 5;


c) Mục 1, 10, 11, 12 và 14 của Danh mục 1 - Dịch vụ kỹ thuật có quy định cụ thể điều kiện, tỷ lệ và mức giá thanh toán;


d) Mục 12, 13, 18, 39 và 65 của Danh mục 2 - Dịch vụ kỹ thuật y tế có quy định cụ thể điều kiện thanh toán.


8. Bãi bỏ các quy định sau trong Thông tư số 04/2017/TT-BYT ngày 14 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh mục và tỷ lệ, điều kiện thanh toán đối với vật tư y tế thuộc phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế:


a) Điểm c Khoản 2 Điều 3;


b) Số thứ tự 35, mã số N03.01.030;


c) Số thứ tự số 262, mã số N07.04.050.


9. Bãi bỏ điểm a khoản 1 Điều 6 Thông tư số 23/2011/TT-BYT ngày 10 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn sử dụng thuốc trong các cơ sở y tế có giường bệnh.


Điều 11. Điều khoản chuyển tiếp


1. Việc thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế đối với các trường hợp đã khám bệnh, chữa bệnh trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành và trường hợp người bệnh vào viện trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành nhưng ra viện sau ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành áp dụng theo quy định của các văn bản quy phạm pháp luật đã được ban hành trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.


2. Đối với các bệnh viện chưa có bác sỹ hoặc cử nhân, kỹ thuật viên tốt nghiệp trình độ đại học về chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh, chuyên khoa X- quang, chuyên khoa xét nghiệm thì phải cử cán bộ đi đào tạo các chuyên khoa này hoặc tuyển dụng người hành nghề có phạm vi hoạt động chuyên môn các chuyên khoa này để đáp ứng các điều kiện chuyên môn theo quy định và hoàn thành trước ngày 01 tháng 01 năm 2021.


Điều 12. Điều khoản tham chiếu


Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu trong Thông tư này bị thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì thực hiện theo văn bản thay thế hoặc văn bản đã được sửa đổi, bổ sung đó.


Điều 13. Tổ chức thực hiện


Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng, Cục trưởng, Tổng cục trưởng các Vụ, Cục, Tổng cục thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Thủ trưởng y tế ngành và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành các quy định tại Thông tư này.


Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh bằng văn bản về Bộ Y tế để xem xét, giải quyết./."

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu08/VBHN-BYT
Ngày ban hành24/05/2018
Loại văn bảnVăn bản hợp nhất
Ngày có hiệu lực24/05/2018
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Y tế / Phạm Lê Tuấn
Phạm viTrung ương, Bộ Y tế
Trích yếu2018 Quyết định mẫu hồ sơ bệnh án
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.