|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 08/VBHN-BYT |
Hà Nội, ngày 24 tháng 05 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH MẪU HỒ SƠ, BỆNH ÁN
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Quyết định số 4069/2001/QĐ-BYT ngày 28 tháng 10 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành mẫu hồ sơ, bệnh án, có hiệu lực kể từ ngày 13 tháng 10 năm 2001 được sửa đổi, bổ sung bởi:
Thông tư số 50/2017/TT-BYT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung các quy định liên quan đến thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh (sau đây viết tắt là Thông tư số 50/2017/TT-BYT), có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2018.
Căn cứ Luật Bảo vệ sức khoẻ nhân dân,
Căn cứ Nghị định số 68/CP ngày 11/10/1993 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Y tế,
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Điều trị- Bộ Y tế,[1]
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Nay ban hành các mẫu hồ sơ, bệnh án để dùng trong bệnh viện (có các mẫu đính kèm).
Điều 2. Các mẫu ban hành kèm theo Quyết định này được áp dụng trong các cơ sở khám chữa bệnh (được gọi chung là bệnh viện) của nhà nước, bán công, dân lập, tư nhân, các cơ sở khám chữa bệnh có vốn đầu tư của nước ngoài. Riêng các bệnh viện chuyên khoa đầu ngành do yêu cầu chuyên sâu có thể bổ sung một số nội dung cần thiết vào các mẫu sau khi được sự đồng ý của Bộ trưởng Bộ Y tế.
Điều 3. Giao cho Vụ trưởng Vụ Điều trị-Bộ Y tế chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các mẫu hồ sơ bệnh án tại các bệnh viện trong cả nước.
Điều 4. [2] Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành. Huỷ bỏ Quyết định số 1333/1999/BYT-QĐ ngày 03 tháng 05 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành các mẫu hồ sơ, bệnh án để dùng trong bệnh viện.
Điều 5. Các ông, bà: Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng Vụ Điều trị, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch, Vụ trưởng các Vụ của cơ quan Bộ Y tế, Cục trưởng Cục Quản lý Dược Việt Nam, Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Giám đốc Bệnh viện, Viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế, Thủ trưởng Y tế ngành, Hiệu trưởng Trường Đại học, Trung học Y, Dược chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT KT. BỘ
TRƯỞNG |
MỤC LỤC
MẪU HỒ SƠ B ỆNH ÁN DÙNG TRONG BỆNH VIỆN
1. Hướng dẫn ghi và mã các thông số hồ sơ bệnh án
2. Phần I
- Mẫu bệnh án: 24 loại
3. Phần II
- A. Mẫu giấy, phiếu y: 45 loại
- B. Mẫu giấy, phiếu dược: 18 loại
- C. Mẫu giấy, phiếu vật tư thiết bị y tế: 3 loại
- D:3 Mẫu “Phiếu công khai dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh nội trú: 1 loại
4. Phần III
- A. Mẫu sổ y: 42 loại
- B. Mẫu sổ dược: 3 loại
- C. Mẫu sổ vật tư thiết bị y tế: 2 loại
5. Phần IV
Phụ lục 1: Bảng mã các xét nghiệm Huyết học, Hoá sinh và Vi sinh
Phụ lục 2: Bảng mã các chẩn đoán Hình ảnh và Nội soi
Phụ lục 3: Danh mục các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
Danh mục các huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh.
Phụ lục 4: Bảng mã các bệnh viện, viện
Phụ lục 5: Bảng mã 54 dân tộc
Phụ lục 6: Bảng mã nghề nghiệp theo thành phần xã hội
Phụ lục 7: Bảng mã một số nước.
Phần II.
MẪU GIẤY, PHIẾU CHUYÊN MÔN BỆNH VIỆN: 66 LOẠI
|
Nội dung
|
Khổ giấy
|
Trang
|
|
A. Mẫu giấy, phiếu Y
|
4 loại
|
110
|
|
1. Giấy ra viện
|
Khổ A5 ngang
|
111
|
|
2. Giẫy chuyển viện
|
Khổ A4 dọc
|
112
|
|
3. Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức
|
Khổ A5 ngang
|
113
|
|
4. Giấy chứng nhận phẫu thuật
|
Khổ A5 ngang
|
114
|
|
5. Giấy khám/ chữa bệnh theo yêu cầu
|
Khổ A4 dọc
|
115
|
|
6. Giấy thử phản ứng thuốc
|
Khổ A4 ngang
|
116
|
|
7. Phiếu theo dõi dị ứng thuốc
|
Khổ A5 ngang
|
117
|
|
8. Giấy chứng nhận thương tích
|
Khổ A4 dọc
|
118
|
|
9. Phiếu chăm sóc
|
Khổ A4 dọc
|
119
|
|
10. Phiếu theo dõi chức năng sống
|
Khổ A4 dọc
|
122
|
|
11. Phiếu theo dõi chuyển dạ đẻ (biểu đồ chuyển dạ)
|
Khổ A4 đứng
|
123
|
|
12. Phiếu khám chuyên khoa
|
Khổ A5 ngang
|
128
|
|
13. Phiếu gây mê hồi sức
|
Khổ A4 dọc
|
129
|
|
14. Phiếu phẫu thuật/ thủ thuật
|
Khổ A4 dọc
|
132
|
|
15. Phiếu lĩnh và phát máu
|
Khổ A4 ngang
|
134
|
|
16. Phiếu truyền máu
|
Khổ A4 dọc
|
135
|
|
17. Phiếu theo dõi truyền dịch
|
Khổ A4 dọc
|
136
|
|
18. Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị
|
Khổ A4 dọc
|
137
|
|
19. Phiếu chiếu/ chụp X-quang
|
Khổ A5 dọc
|
138
|
|
20. Phiếu chụp cắt lớp vi tính
|
Khổ A5 dọc
|
139
|
|
21. Phiếu chụp cộng hưởng từ
|
Khổ A5 dọc
|
140
|
|
22. Phiếu siêu âm
|
Khổ A5 dọc
|
141
|
|
23. Phiếu điện tim
|
Khổ A4 dọc
|
142
|
|
24. Phiếu điện não
|
Khổ A4 dọc
|
145
|
|
25. Phiếu nội soi
|
Khổ A4 dọc
|
146
|
|
26. Phiếu đo chức năng hô hấp
|
Khổ A5 ngang
|
147
|
|
27. Phiếu xét nghiệm (chung)
|
Khổ A5 ngang
|
147
|
|
28. Phiếu xét nghiệm Huyết học
|
Khổ A4 dọc
|
148
|
|
29. Phiếu xét nghiệm huyết - tuỷ đồ
|
Khổ A4 dọc
|
149
|
|
30. Phiếu xét nghiệm chẩn đoán rối loạn đông cầm máu
|
Khổ A4 dọc
|
151
|
|
31. Phiếu xét nghiệm sinh thiết tuỷ xương
|
Khổ A4 dọc
|
152
|
|
32. Phiếu xét nghiệm nước dịch
|
Khổ A4 dọc
|
153
|
|
33. Phiếu xét nghiệm hoá sinh máu
|
Khổ A4 dọc
|
154
|
|
34. Phiếu xét nghiệm hoá sinh nước tiểu, phân, dịch chọc dò
|
Khổ A4 dọc
|
155
|
|
35. Phiếu xét nghiệm vi sinh
|
Khổ A5 ngang
|
156
|
|
36. Phiếu xét nghiệm giải phẫu bệnh sinh thiết
|
Khổ A4 dọc
|
157
|
|
37.Phiếu xét nghiệm giải phẫu bệnh khám nghiệm tử thi.
|
Khổ A4 dọc
|
159
|
|
38. Phiếu thanh toán ra viện
|
Khổ A4 dọc
|
161
|
|
39. Tờ điều trị
|
Khổ A4 dọc
|
163
|
|
40. Trích biên bản hội chẩn
|
Khổ A4 dọc
|
165
|
|
41. Trích biên bản kiểm điểm tử vong
|
Khổ A4 dọc
|
166
|
|
42. Phiếu khám bệnh vào viện (chung)
|
Khổ A4 dọc
|
167
|
|
43. Phiếu khám bệnh vào viện (chuyên khoa Mắt)
|
Khổ A4 dọc
|
168
|
|
44. Phiếu khám bệnh vào viện (chuyên khoa Tai - Mũi – Họng)
|
Khổ A4 dọc
|
169
|
|
45. Phiếu khám bệnh vào viện chuyên khoa Răng - Hàm - Mặt
|
Khổ A4 dọc
|
170
|
|
B. Mẫu giấy, phiếu dược
|
17 Loại
|
171
|
|
1. Phiếu lĩnh thuốc
|
Khổ A4 dọc
|
172
|
|
2. Phiếu lĩnh hoá chất
|
Khổ A4 dọc
|
173
|
|
3. Phiếu lĩnh vật dụng y tế tiêu hao
|
Khổ A4 dọc
|
174
|
|
4. Thẻ kho
|
Khổ A4 dọc
|
175
|
|
5. Phiếu trả lại thuốc/ hoá chất/ vật dụng y tế tiêu hao
|
Khổ A4 dọc
|
177
|
|
6. Dự trù thuốc mới cần nhập nội
|
Khổ A4 dọc
|
178
|
|
7. Báo cáo sử dụng thuốc tháng
|
Khổ A4 ngang
|
179
|
|
8. Báo cáo sử dụng hoá chất tháng
|
Khổ A4 ngang
|
181
|
|
9. Báo cáo sử dụng vật dụng y tế tiêu hao
|
Khổ A4 ngang
|
183
|
|
10. Báo cáo công tác dược bệnh viện
|
Khổ A4 dọc
|
185
|
|
11. Biên bản kiểm kê thuốc
|
Khổ A4 ngang
|
186
|
|
12. Biên bản kiểm kê hoá chất
|
Khổ A4 ngang
|
188
|
|
13. Biên bản kiểm kê vật dụng y tế tiêu hao
|
Khổ A4 ngang
|
190
|
|
14. Biên bản xác nhận thuốc/ hoá chất/ y vật dụng y tế tiêu hao mất/ hỏng/ vỡ
|
Khổ A4 dọc
|
192
|
|
15. Biên bản thanh lí thuốc/ hoá chất/ vật dụng y tế tiêu hao
|
Khổ A4 ngang
|
193
|
|
16. Thống kê 15 ngày sử dụng thuốc/ hoá chất/ vật dụng y tế tiêu hao.
|
Khổ A3 ngang
|
195
|
|
17. Đơn thuốc
|
Khổ A5 dọc
|
197
|
|
18. Phiếu công khai thuốc
|
198
|
|
|
C. Mẫu giấy, phiếu vật tư/ thiết bị y tế
|
3 loại
|
199
|
|
1. Dự trù máy, thiết bị y tế.
|
Khổ A4 ngang
|
200
|
|
2. Báo cáo hiện trạng máy/ thiết bị y tế
|
Khổ A4 ngang
|
201
|
|
3. Biên bản kiểm kê máy/ thiết bị y tế.
|
Khổ A4 ngang
|
203
|
A. MẪU GIẤY, PHIẾU Y
|
Sở Y tế: .................................
BV: ........................................
Khoa: ....................................
|
Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------------------------
|
MS: 01/BV-01
Số lưu trữ: ..............................
Mã Y tế......…/........./......../…….
|
Giấy ra viện
- Họ tên người bệnh: ..............................................................................................Tuổi: ....................... Nam/Nữ
- Dân tộc: ......................................... Nghề nghiệp:
- BHYT: giá trị từ: ......./......./............ đến ......./......./............ Số:
- Địa chỉ:
- Vào viện lúc: ......... giờ........ phút, ngày........ tháng ....... năm
- Ra viện lúc: ............ giờ........ phút, ngày........ tháng ....... năm
- Chẩn đoán:
- Phương pháp điều trị:
- Lời dặn của thầy thuốc:
|
Ngày ...... tháng ..... năm ............
Trưởng khoa điều trị Họ tên ............................................... |
Ngày ...... tháng ..... năm ............
Giám đốc bệnh viện Họ tên ............................................... |
Hướng dẫn: In khổ A5 ngang, 1 mặt
|
Sở Y tế: .................................
BV: ........................................
|
Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------------------------------
|
MS: 02/BV-01
Số lưu trữ: ...............
|
Giấy chuyển viện
Kính gửi: .......................................................................
Bệnh viện chúng tôi trân trọng giới thiệu:
- Họ tên người bệnh: ...................................................................................... Tuổi: ................ Nam/Nữ
- Dân tộc: ................................................................................ Ngoại kiều:
- Nghề nghiệp: ........................................................................ Nơi làm việc
- BHYT: giá trị từ: ......./......./............ đến ......./......./............ Số:
- Địa chỉ:
- Đã được điều trị/ khám bệnh tại:
- Từ ngày ........../........./............... đến ngày ............/.........../.............
Tóm tắt bệnh án
- Dấu hiệu lâm sàng:
- Các xét nghiệm:
- Chẩn đoán:
- Thuốc đã dùng:
- Tình trạng người bệnh lúc chuyển viện:
- Lí do chuyển viện:
- Chuyển viện hồi: ........... giờ .......... phút, ngày ............ tháng .......... năm ...............
- Phương tiện vận chuyển:
- Họ tên, chức danh người đưa đi:
|
Bác sỹ điều trị Họ tên ................................................... |
Ngày ........ tháng ........ năm .............
Giám đốc bệnh viện Họ tên: ............................................ |
Hướng dẫn: In khổ A4 dọc, 1 mặt
|
Sở Y tế: .................................
BV: ........................................
|
Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------------------------------
|
MS: 03/BV-01
Số vào viện: ..............…….
|
Giấy cam đoan chấp nhận
phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức
- Tên tôi là: .................................................................... Tuổi: ............... Nam/ Nữ
- Dân tộc: ....................................................................... Ngoại kiều:
- Nghề nghiệp: ............................................................... Nơi làm việc:
- Địa chỉ:
- Là người bệnh/ đại diện gia đình người bệnh/ họ tên là:
hiện đang được điều trị tại Khoa: .................................................. Bệnh viện:
Sau khi nghe bác sĩ cho biết tình trạng bệnh của tôi/ của người gia đình tôi/ những nguy hiểm của bệnh nếu không thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, gây mê hồi sức và những rủi ro có thể xẩy ra do bệnh tật, do khi tiến hành phẫu thuật, thủ thuật, gây mê hồi sức; tôi tự nguyện viết giấy cam đoan này:
Đồng ý xin phẫu thuật, thủ thuật, gây mê hồi sức và để giấy này làm bằng.
Không đồng ý phẫu thuật, thủ thuật, gây mê hồi sức và để giấy này làm bằng.
(Câu 1 và câu 2 do người bệnh, đại diện gia đình tự viết)
|
Ngày ........ tháng ........ năm .............
Người bệnh/ đại diện gia đình Họ tên : ............................................ |
Hướng dẫn: - In khổ A5 ngang, 1 mặt.
|
Những lần vào viện sau
|
Những lần vào viện sau
|
Những lần vào viện sau
|
Những lần vào viện sau
|
Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
MS: 04/ BV -01
Số lưu trữ: .............................
Giấy chứng nhận phẫu thuật
Bệnh viện
:
............................................................
Chứng nhận Ông/Bà: ...........................................
- Địa chỉ: ..............................................................
- Vào viện ngày: ........./......../...........
- Ra viện ngày: ........./......../...........
- Đã phẫu thuật (vị trí, phương thức...)
|
|
|
Vào ngày
|
Ra ngày
|
Bệnh viện
|
Ghi chú
|
Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
MS: 04/ BV -01
Số lưu trữ: .............................
Giấy chứng nhận phẫu thuật
Bệnh viện
:
............................................................
Chứng nhận Ông/Bà: ...........................................
- Địa chỉ: ..............................................................
- Vào viện ngày: ........./......../...........
- Ra viện ngày: ........./......../...........
- Đã phẫu thuật (vị trí, phương thức...)
|
|
|
Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
MS: 04/ BV -01
Số lưu trữ: .............................
Giấy chứng nhận phẫu thuật
Bệnh viện
:
............................................................
Chứng nhận Ông/Bà: ...........................................
- Địa chỉ: ..............................................................
- Vào viện ngày: ........./......../...........
- Ra viện ngày: ........./......../...........
- Đã phẫu thuật (vị trí, phương thức...)
|
|||||
|
Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
MS: 04/ BV -01
Số lưu trữ: .............................
Giấy chứng nhận phẫu thuật
Bệnh viện
:
............................................................
Chứng nhận Ông/Bà: ...........................................
- Địa chỉ: ..............................................................
- Vào viện ngày: ........./......../...........
- Ra viện ngày: ........./......../...........
- Đã phẫu thuật (vị trí, phương thức...)
|
|||||
|
Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
MS: 04/ BV -01
Số lưu trữ: .............................
Giấy chứng nhận phẫu thuật
Bệnh viện
:
............................................................
Chứng nhận Ông/Bà: ...........................................
- Địa chỉ: ..............................................................
- Vào viện ngày: ........./......../...........
- Ra viện ngày: ........./......../...........
- Đã phẫu thuật (vị trí, phương thức...)
|
|||||
|
Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
MS: 04/ BV -01
Số lưu trữ: .............................
Giấy chứng nhận phẫu thuật
Bệnh viện
:
............................................................
Chứng nhận Ông/Bà: ...........................................
- Địa chỉ: ..............................................................
- Vào viện ngày: ........./......../...........
- Ra viện ngày: ........./......../...........
- Đã phẫu thuật (vị trí, phương thức...)
|
|||||
|
Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
MS: 04/ BV -01
Số lưu trữ: .............................
Giấy chứng nhận phẫu thuật
Bệnh viện
:
............................................................
Chứng nhận Ông/Bà: ...........................................
- Địa chỉ: ..............................................................
- Vào viện ngày: ........./......../...........
- Ra viện ngày: ........./......../...........
- Đã phẫu thuật (vị trí, phương thức...)
|
|||||
|
4
|
4
|
4
|
4
|
1
|
Hướng dẫn:
- In khổ A5 ngang, 2 mặt, gấp đôi, giấy cứng.
- Nhóm máu: đóng dấu
|
Cách thức phẫu thuật
|
Khám lại
|
Khám lại
|
Khám lại
|
Khám lại
|
|
|
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
- Nhóm máu:
- Yếu tố Rh:
Ngày ....... tháng ....... năm ............
2
|
Ngày
|
Nơi khám
|
Kết quả
|
BS khám
|
|
|
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
- Nhóm máu:
- Yếu tố Rh:
Ngày ....... tháng ....... năm ............
2
|
|||||
|
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
- Nhóm máu:
- Yếu tố Rh:
Ngày ....... tháng ....... năm ............
2
|
|||||
|
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
- Nhóm máu:
- Yếu tố Rh:
Ngày ....... tháng ....... năm ............
2
|
|||||
|
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
- Nhóm máu:
- Yếu tố Rh:
Ngày ....... tháng ....... năm ............
2
|
|||||
|
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
- Nhóm máu:
- Yếu tố Rh:
Ngày ....... tháng ....... năm ............
2
|
|||||
|
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
- Nhóm máu:
- Yếu tố Rh:
Ngày ....... tháng ....... năm ............
2
|
|||||
|
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
- Nhóm máu:
- Yếu tố Rh:
Ngày ....... tháng ....... năm ............
2
|
|||||
|
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
- Nhóm máu:
- Yếu tố Rh:
Ngày ....... tháng ....... năm ............
2
|
|||||
|
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
- Nhóm máu:
- Yếu tố Rh:
Ngày ....... tháng ....... năm ............
2
|
|||||
|
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
- Nhóm máu:
- Yếu tố Rh:
Ngày ....... tháng ....... năm ............
2
|
3
|
3
|
3
|
3
|
|
Sở Y tế:…………….………
BV:…….…………..………
|
Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------------------------------
|
MS: 05/BV-01
Số:………………..………..
|
Giấy khám chữa bệnh theo yêu cầu
Kính gửi: .........................................................................
- Tên tôi là: .................................................................... Tuổi: ............... Nam/ Nữ
- CMND/ Hộ chiếu/ Hộ khẩu số: .................................. Cơ quan cấp:
- Dân tộc: ....................................................................... Ngoại kiều:
- Nghề nghiệp: ............................................................... Nơi làm việc:
- Địa chỉ:
- Khi cần báo tin:
- Là người bệnh/ đại diện gia đình người bệnh họ tên là: ................. Hiện đang khám/
chữa bệnh tại Khoa: ..................................................... Bệnh viện:
1. Sau khi nghe bác sĩ phổ biến quy định khám/ chữa bệnh theo yêu càu của bệnh viện, tôi viết giấy này thoả thuận xin khám/ chữa bệnh theo yêu cầu và chọn dịch vụ chăm sóc như sau:
a. Bác sĩ khám/ chữa bệnh/ phẫu thuật/ đỡ đẻ/ chăm sóc:
b. Y tá (điều dưỡng) chăm sóc theo chế độ bệnh lí tại giường.
c. Được dùng thuốc theo chỉ định của bác sĩ điều trị
d. Được nằm chữa bệnh tại buồng loại: .........., có tiện nghi: điều hoà nhiệt độ, tủ lạnh, nước nóng lạnh, buồng vệ sinh riêng.
2. Tôi xin ứng trước một khoản tiền theo quy định của bệnh viện là: .....................................................đồng,
(bằng chữ):
để khám/ chữa bệnh theo yêu cầu; khi ra viện tôi xin thanh toán đầy đủ.
3. Trong khi thực hiện khám/ chữa bệnh theo yêu cầu, nếu có vấn đề phát sinh đề nghị bác sĩ thông báo cho tôi/ gia đình tôi/ biết để tiện thanh toán kịp thời.
4. Tôi xin chấp hành đầy đủ nội quy khám/ chữa bệnh của bệnh viện, yên tâm chữa bệnh và chịu trách nhiệm về những yêu cầu khám/ chữa bệnh của tôi.
Duyệt của Ngày ........ tháng ........ năm .............
|
Giám đốc bệnh viện
Họ tên: .................................................. |
Người bệnh/ đại diện gia đình
Họ tên: ............................................ |
Hướng dẫn: - In khổ A4 dọc, 1 mặt
- Giấy này được lập thành 2 bản, 1bản bệnh viện và 1 bản người bệnh giữ để thực hiện.
|
Sở Y tế: ................................
BV: ......................................
|
Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
MS: 06/BV-01
Số vào viện ....…………………...
|
Giấy thử phản ứng thuốc
- Họ tên người bệnh: ..............................................................................................................Tuổi: ........................ Nam/ Nữ
- Địa chỉ:
- Khoa: : .................................................................................................................................Số buồng: ..............................Giường:
- Chẩn đoán:
|
Bắt đầu thử
Giờ/ phút
Ngày/ tháng
|
Tên thuốc, nước sản xuất, lô, số sản xuất, hàm lượng, đơn vị
|
Phương pháp thử
|
Bác sĩ chỉ định
(Kí, ghi họ tên)
|
Người thử
(Kí, ghi họ tên)
|
Bác sĩ đọc và kiểm tra
(Kí, ghi họ tên)
|
Giờ, phút đọc kết quả
(Viết chữ)
|
Hướng dẫn: In khổ giấy A4 ngang .
|
Phiếu theo dõi dị ứng thuốc
Họ tên: ......................................….. Tuổi: ...... Nam/Nữ
Địa chỉ: ................................................................………
Chẩn đoán chính: ...................................................……
- Nhóm máu
: ……………………………………………
Cấp ngày ...... tháng ..... năm .......…..
|
Dị ứng với các thuốc và các dị nguyên khác:
- Kiểu dị ứng:
- Bệnh kèm theo
(hen, đái đường, tâm thần ...):
Nhớ mang theo phiếu này mỗi khi đi khám chữa bệnh.
|
- In giấy trắng dày (kích thước dài 9cm, rộng 5,5cm)
|
Sở Y tế: .................................
BV: ........................................
Số: /CN
|
Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------------------------------
|
MS: 08/BV-01
Số vào viện ................
|
Giấy chứng nhận thương tích
Giám đốc bệnh viện : .................................................................... Chứng nhận:
- Ông, Bà: ....................................................................... Sinh ngày ..... tháng ..... năm ......... Nam/Nữ
- Nghề nghiệp: ................................................................ Nơi làm việc
- Số CMND/ Hộ khẩu: ..................................................... Ngày và nơi cấp:
- Địa chỉ:
- Vào viện lúc: ......... giờ........ phút, ngày........ tháng ....... năm
- Ra viện lúc: ............ giờ........ phút, ngày........ tháng ....... năm
- Lí do vào viện:
- Chẩn đoán:
- Điều trị:
- Tình trạng thương tích lúc vào viện:
- Tình trạng thương tích lúc ra viện:
Ngày ...... tháng ..... năm .........
|
Giám đốc bệnh viện
Họ tên ........................................... |
Trưởng khoa
Họ tên ....................................... |
Bác sĩ điều trị
Họ tên ..................................... |
Hướng dẫn: in khổ A4 dọc, 1 mặt
|
Sở Y tế: ..............................…….
BV: ....................................…….
Khoa: …………………………..
|
Phiếu chăm sóc
Y tá (điều dưỡng) ghi Phiếu số:..................
|
MS: 09/BV-01
Số vào viện ............….….
|
- Họ tên người bệnh: ........................................................... Tuổi: ........................ Nam/ Nữ
- Số giường: .......….. Buồng: .............................................Chẩn đoán:
|
Ngày
|
Giờ, phút
|
Theo dõi diễn biến
|
Thực hiện y lệnh/ chăm sóc
|
Ký tên
|
|
Ngày
|
Giờ, phút
|
Theo dõi diễn biến
|
Thực hiện y lệnh/ chăm sóc
|
Ký tên
|
Hướng dẫn : In khổ A4 dọc, 2 mặt
Hướng dẫn ghi chép Phiếu chăm sóc
Mục đích sử dụng Phiếu chăm sóc:
1. Là phiếu dùng để ghi diễn biến của người bệnh về chăm sóc, xử trí và thực hiện các y lệnh về điều trị của y tá (điều dưỡng).
2. Là phiếu để thực hiện thông tin giữa các y tá (điều dưỡng) và giữa y tá (điều dưỡng) với bác sĩ điều trị.
3. Là tài liệu pháp lí để xem xét đánh giá trách nhiệm trong phạm vị chức năng và nhiệm vụ của y tá (điều dưỡng).
Nguyên tắc chung:
1. Ghi kịp thời: ngay sau khi theo dõi, chăm sóc hoặc xử trí cho người bệnh.
2. Thông tin ngắn gọn, chính xác: chỉ ghi những thông tin trong phạm vi trách nhiệm của y tá (điều dưỡng).
3. Không ghi trùng lặp thông tin: các thông tin đã ghi trên các phiếu (phiếu theo dõi chức năng sống…) sẽ không ghi lại trên phiếu này.
4. Kiểm tra lại ngay hoặc trao đổi ngay với bác sĩ điều trị, nếu y tá (điều dưỡng) phát hiện có những thông tin khác biệt với nhận xét của bác sĩ.
Hướng dẫn ghi Phiếu chăm sóc
1. Mỗi lần ghi vào phiếu chăm sóc phải ghi ngày, giờ và phút tại thời điểm mà người y tá (điều dưỡng) theo dõi hoặc chăm sóc người bệnh.
2. Cột diễn biến ghi ngắn gọn những diễn biến hoặc tình trạng bất thường của người bệnh mà người y tá (điều dưỡng) theo dõi được. Kể cả những than phiền, kiến nghị của người bệnh.
3. Cột thực hiện y lệnh/ chăm sóc:
- Về chăm sóc : ghi những hành động chăm sóc (tắm, vệ sinh, thay đổi tư thế, chăm sóc vết loét, giáo dục sức khoẻ, hướng dẫn người bệnh...).
- Về xử trí: chỉ ghi những xử trí khi có tình huống cần giải quyết trong phạm vi quyền hạn, trách nhiệm của y tá (điều dưỡng) sơ cứu ban đầu cùng với việc báo bác sĩ hoặc các xử trí thông thường (thay băng, đắp khăn chườm lạnh khi người bệnh sốt cao...)
- Về đánh giá kết quả: ghi những kết quả mang lại ngay sau xử trí chăm sóc nếu có như: sau khi hút làm thông đường mũi miệng người bệnh thấy dễ thở hơn...
- Về thực hiện y lệnh: Ghi việc thực hiện y lệnh đặc biệt, bổ xung đột xuất theo hồ sơ bệnh án. Các y lệnh thường quy được ghi đánh dấu trong sổ thực hiện y lệnh nên chỉ cần ghi đã thực hiện theo y lệnh. Riêng y lệnh truyền dịch phải ghi rõ: mạch, nhiệt độ, huyết áp, nhịp thở trước, trong và kết thúc truyền, khối lượng dịch đã truyền và những bất thường xẩy ra trong suốt quá trình truyền dịch.
4. Cột kí tên: Y tá (điều dưỡng) ghi rõ tên của mình đủ để mọi người nhận dạng được chữ kí.
5. Đối với người bệnh chăm sóc cấp I, cấp II cần ghi thường xuyên về những diễn biến bệnh của người bệnh. Đối với người bệnh chăm sóc cấp III, ghi tối thiểu 1 lần trong ngày và khi cần. Ngày nghỉ cuối tuần, ngày lễ cần ghi những diễn biến của người bệnh nặng hoặc có diễn biến bất thường.
|
Sở Y tế: ..............................………
BV: ....................................………
Khoa: …………………………….
|
Phiếu theo dõi chức năng sống
|
MS: 10/BV-01
Số vào viện:
………………..
|
- Họ tên người bệnh: ......................................................................Tuổi: .................... Giới:
- Số giường: ……………….. Buồng:
- Chẩn đoán:
|
Ngày, tháng
|
Ngày, tháng
|
||||||||||||||||||
|
Mạch L/ph
|
Nhiệt độ C
|
||||||||||||||||||
|
160
|
41
|
||||||||||||||||||
|
160
|
41
|
||||||||||||||||||
|
160
|
41
|
||||||||||||||||||
|
160
|
41
|
||||||||||||||||||
|
160
|
41
|
||||||||||||||||||
|
140
|
40
|
||||||||||||||||||
|
140
|
40
|
||||||||||||||||||
|
140
|
40
|
||||||||||||||||||
|
140
|
40
|
||||||||||||||||||
|
140
|
40
|
||||||||||||||||||
|
140
|
40
|
||||||||||||||||||
|
140
|
40
|
||||||||||||||||||
|
140
|
40
|
||||||||||||||||||
|
140
|
40
|
||||||||||||||||||
|
140
|
40
|
||||||||||||||||||
|
120
|
39
|
||||||||||||||||||
|
120
|
39
|
||||||||||||||||||
|
120
|
39
|
||||||||||||||||||
|
120
|
39
|
||||||||||||||||||
|
120
|
39
|
||||||||||||||||||
|
120
|
39
|
||||||||||||||||||
|
120
|
39
|
||||||||||||||||||
|
120
|
39
|
||||||||||||||||||
|
120
|
39
|
||||||||||||||||||
|
120
|
39
|
||||||||||||||||||
|
100
|
38
|
||||||||||||||||||
|
100
|
38
|
||||||||||||||||||
|
100
|
38
|
||||||||||||||||||
|
100
|
38
|
||||||||||||||||||
|
100
|
38
|
||||||||||||||||||
|
100
|
38
|
||||||||||||||||||
|
100
|
38
|
||||||||||||||||||
|
100
|
38
|
||||||||||||||||||
|
100
|
38
|
||||||||||||||||||
|
100
|
38
|
||||||||||||||||||
|
80
|
37
|
||||||||||||||||||
|
80
|
37
|
||||||||||||||||||
|
80
|
37
|
||||||||||||||||||
|
80
|
37
|
||||||||||||||||||
|
80
|
37
|
||||||||||||||||||
|
80
|
37
|
||||||||||||||||||
|
80
|
37
|
||||||||||||||||||
|
80
|
37
|
||||||||||||||||||
|
80
|
37
|
||||||||||||||||||
|
80
|
37
|
||||||||||||||||||
|
60
|
36
|
||||||||||||||||||
|
60
|
36
|
||||||||||||||||||
|
60
|
36
|
||||||||||||||||||
|
60
|
36
|
||||||||||||||||||
|
60
|
36
|
||||||||||||||||||
|
60
|
36
|
||||||||||||||||||
|
60
|
36
|
||||||||||||||||||
|
60
|
36
|
||||||||||||||||||
|
60
|
36
|
||||||||||||||||||
|
60
|
36
|
||||||||||||||||||
|
40
|
35
|
||||||||||||||||||
|
40
|
35
|
||||||||||||||||||
|
40
|
35
|
||||||||||||||||||
|
40
|
35
|
||||||||||||||||||
|
40
|
35
|
||||||||||||||||||
|
40
|
35
|
||||||||||||||||||
|
40
|
35
|
||||||||||||||||||
|
40
|
35
|
||||||||||||||||||
|
40
|
35
|
||||||||||||||||||
|
40
|
35
|
||||||||||||||||||
|
1. Huyết áp (mmHg)
|
1. Huyết áp (mmHg)
|
||||||||||||||||||
|
2 Cân nặng (Kg)
|
2 Cân nặng (Kg)
|
||||||||||||||||||
|
3 Nhịp thở (lần/phút)
|
3 Nhịp thở (lần/phút)
|
||||||||||||||||||
|
4
|
4
|
||||||||||||||||||
|
5
|
5
|
||||||||||||||||||
|
Y tá - ĐD
Ký và ghi tên
|
Y tá - ĐD
Ký và ghi tên
|
Ghi chú: ô số 1, 2, 3, 4, 5 để ghi các chỉ số theo dõi chỉ định của bác sỹ.
Hướng dẫn : - In khổ A4 dọc, 2 mặt như nhau, dòng kẻ dưới 370C in đậm.
- Nhiệt độ: mầu xanh, Mạch: mầu đỏ; phiếu này được cài ở bảng đầu giường.
|
Sở Y tế...............................
BV: ...................................
Khoa: ................................
|
Biểu đồ chuyển dạ
Bắt đầu theo dõi từ khi cổ tử cung mở 3cm
|
MS: 11/BV-01
Số vào viện:.......
|
Bản hướng dẫn sử dụng biểu đồ chuyển dạ
Biểu đồ chuyển dạ (BĐCD): dùng cho mỗi thai phụ được theo dõi chuyển dạ và đẻ tại tất cả các tuyến y tế từ cơ sở đến tỉnh, thành phố hoặc trung ương, được ghi chép ngay khi cổ tử cung mở 3cm (dấu hiệu chuyển dạ thực sự).
1. Phần thủ tục:
- Họ tên, tuổi: chữ in hoa và đúng theo bệnh án.
- Lần có thai - lần đẻ: lần có thai có thể nhiều hơn lần đẻ.
- Ngày vào: ghi rõ ngày, tháng, năm.
- Giờ: ghi từ 0 giờ đến hết 23 giờ (không ghi 8 giờ tối mà ghi 20 giờ).
- ối vỡ: nếu ối còn thì ghi "chưa" - Nếu vỡ rồi ghi số giờ, tính từ khi ối vỡ đến khi vào viện.
2. Giờ trong ngày:
- Phần "..............." ở lề bên trái để ghi giờ, phút lúc nhận thai phụ nhập viện.
- Các ô trắng được đánh số từ 1-24 ở bên phải "giờ trong ngày" ghi giờ thực tế tính từ lúc vào viện. Ví dụ vào viện lúc 5 giờ thì ô số 1 sẽ ghi 6 giờ, ô 2 là 7 giờ.
Trường hợp giờ thực tế vào viện không phải là con số chẵn thì quy định như sau:
+ Nếu số phút lẻ từ 30 trở xuống, thì ô số 1 sẽ ghi số giờ chẵn tiếp theo giờ vào viện. Ví dụ vào lúc 2 giờ 15 phút thì ô số 1 là 3 giờ, số 2 là 4 giờ.
+ Nếu số phút lẻ trên 30 thì ô số 1 sẽ ghi giờ lùi lên một tiếng. Ví dụ vào viện lúc 15 giờ 35 phút, thì ô số 1 được ghi giờ 17, ô số 2 là 18 giờ.
- Các ô trắng để ghi giờ trong ngày nằm ở giữa BĐCD sẽ ghi đúng như các ô giờ trong ngày ở cực trên BĐCD (mục đích chỉ để dễ quan sát khi ghi chép).
|
Tất cả các số đo theo dõi được ở giờ nào sẽ được ghi lại trên đường dọc của BĐCD ở bên phải của ô giờ đó.
|
Cụ thể là:
+ Các số liệu thu được do thăm khám ngay lúc vào viện sẽ được ghi (đánh dấu) trên cột dọc đầu tiên (bên trái ô ghi giờ số 1).
+ Một giờ sau khi vào viện, các số liệu đo được khi khám theo dõi sẽ ghi ở cột dọc nằm giữa hai ô số 1 và số 2 (bên phải ô số 1).
3. Phần "Theo dõi bà mẹ":
- Trong trường hợp cuộc chuyển dạ (CD) diễn biến bình thường, yêu cầu 4 giờ một lần, thai phụ phải được thăm khám lại và ghi các số đo vào BĐCD.
3.1. Mạch: Dùng kí hiệu "." hoặc "+". Qua các lần ghi nốilại với nhau thành "đường biểu diễn" mạch.
3.2. Huyết áp (HA) ghi bằng kí hiệu "mũi tên":
+ Cực trên mũi tên là số HA tâm thu.
+ Cực dưới mũi tên là số đo HA tâm trương.
3.3. Thân nhiệt của thai phụ: Ghi bằng con số: 36,9 độ hoặc 37,2 độ...
3.4. Protein nước tiểu: Ghi kết quả xét nghiệm khi tiếp nhận thai phụ:
+ Nếu là xét nghiệm định tính thì tuỳ kết quả sẽ ghi (-); (+); (++) hay (+++).
+ Nếu xét nghiệm định lượng thì ghi rõ kết quả bao nhiêu gam/lít.
4. Phần theo dõi thai:
4.1. Biểu đồ nhịp tim thai (NTT):
- Quy định thời gian theo dõi: nếu CD diễn biến bình thường:
+ Trong pha tiềm tàng (CTC từ 0-3cm): 1 giờ/ lần.
+ Trong pha tích cực (CTC từ 3-10cm): 30 phút/ lần.
- Tần số NTT được ghi bằng kí hiệu "." hoặc "+" và nối với nhau thành một đường biểu diễn.
4.2. Tình trạng ối: Ghi thực trạng tình trạng ối lúc tiếp nhận và những lần theo dõi về sau:
- Ghi chữ "C" nếu đầu ối còn, chưa vỡ.
- Ghi chữ "T" nếu đầu ối đã vỡ và nước ối trong.
- Ghi chữ "X" nếu đầu ối vỡ và nước ối xanh phân xu.
- Trường hợp đầu ối vỡ tự nhiên hay "bấm ối" ghi một mũi tên ở các chữ kí hiệu trên vào đúng thời điểm diễn ra hiện tượng kèm theo chữ "vỡ" hoặc "bấm ối".
4.3. Chồng khớp: Mô tả sự uốn khuôn của đầu thai diễn ra trong quá trình CD.
- Quy định thời gian theo dõi: sau mỗi lần thăm âm đạo.
- Cách ghi:
0 = Khi các xương sọ cách xa nhau, đường khớp dễ nhận thấy.
+ = Khi các xương sọ vừa chạm sát vào nhau.
++ = Khi các xương sọ chờm lên nhau.
+++ = Khi các xương sọ chờm lên nhau nhiều.
5. Phần theo dõi tiến triển của cuộc đẻ:
5.1. Biểu đồ mở CTC:
- Quy định thời gian theo dõi: nếu cuộc CD bình thường: 4 giờ/ lần qua thăm trong (thăm âm đạo).
- Kí hiệu ghi trên biểu đồ (+) và nối lại thành đường biểu diễn độ mở CTC. Như vậy biểu đồ mở CTC là một đường biểu diễn đi dần từ thấp lên cao.
- Ngay khi vào viện, nếu CTC đã mở được từ 3cm trở lên thì cuộc CD lúc đó phải coi là đã ở pha tích cực. Vì thế giờ thứ nhất sau khi nhập viện sẽ không còn ở ô trắng số 1 nữa mà phải nằm trong các ô từ ô thứ 9 trở đi. Ví dụ:
+ Thai phụ vào viện lúc 13 giờ với CTC đã mở 3cm thì giờ 13 đó phải nằm ở ô giờ số 8.
+ Nếu lúc đó CTC lại mở 5cm, thì giờ 13 sẽ ở ô số 10.
- Nếu khi vào viện CTC mới mở dưới 3cm thì CD vẫn còn đang ở pha tiềm tàng, nên độ mở CTC lúc đó được ghi ở cột dọc thứ nhất bên trái ô giờ số 1. 4 giờ sau khám lại, nếu CTC đã mở trên 3cm thì ghi tiếp độ mở đó ở cột dọc bên phải của ô giờ số 4. Nhưng đến đây cuộc CD đã chuyển sang pha tích cực, vì thế phải di chuyển kí hiệu ghi này theo hàng ngang cho tới chạm đường báo động ở mức có độ mở CTC tương đương và giờ thực tế của độ mở CTC lúc đó sẽ ở ô giờ tương ứng trong pha tích cực. Ví dụ:
+ 13 giờ thai phụ vào viện, CTC mở 2cm, được ghi ở mức 2 trên cột dọc đầu tiên (bên trái ô giờ số 1).
+ 17 giờ (4 giờ sau) giả thử CTC mở được 6cm thì ghi ở mức đó vào cột dọc bên phải ô giờ số 4.
+ Sau đó chuyển kí hiệu này sang vị trí tương ứng 6cm trên đường báo động, và như vậy 17 giờ (giờ thực tế lúc đó) sẽ nằm trong ô giờ số 11 (xem hình minh hoạ).
+ Cùng với sự di chuyển chỉ số mở CTC như thế, tất cả các chỉ số khác theo dõi được ghi vào thời điểm đó cũng sẽ chuyển đi theo sang vị trí mới của ô giờ mới trong pha tích cực.
Hình minh hoạ về sự di chuyển kí hiệu độ mở CTC trong BĐCD
5.2. Biểu đồ tiến triển của ngôi thai:
- Quy định thời gian theo dõi: Đánh giá tiến triển của ngôi nếu qua khám nắn bên ngoài thì được thực hiện cùng lúc với theo dõi cơn co TC và NTT (30 phút hoặc 1 giờ/ lần) nhưng để đảm bảo độ chính xác thì cẩn phải thăm trong. Do đó độ tiến triển của ngôi được ghi lại trên BĐCD cùng với lúc ghi độ mở CTC (4 tiếng/ lần).
- Cách ghi được quy định như sau: Dùng kí hiệu hình "0".
+ Khi ngôi còn cao ghi trên dòng ngang có chỉ số 5.
+ Khi ngôi chúc, ghi trên dòng có chỉ số 4.
+ Khi ngôi chặt, ghi trên dòng có chỉ số 3.
+ Khi ngôi lọt (còn cao) ghi trên dòng có chỉ số 2.
+ Khi ngôi lọt trung bình, ghi trên dòng có chỉ số 1.
+ Kho ngôi lọt thấp, ghi trên dòng có chỉ số 0.
Như vậy đường biểu diễn sự tiến triển của ngôi là một đường đi xuống dần từ 5 (ngôi còn cao) đến 0 (ngôi đã lọt thấp).
5.3. Biểu đồ ghi cơn co tử cung (CCTC):
- Quy định thời gian theo dõi: Nếu cuộc CD bình thường thì cứ cách 1 giờ (trong pha tiềm tàng) hoặc 30 phút (trong pha tích cực) phải theo dõi một lần.
- CCTC được tính ra tần số (nghĩa là số cơn co xuất hiện trong 10 phút).
- Biểu đồ CCTC có 5 ô, tuỳ theo tần số CCTC đo được mà đánh dấu vào số ô thích hợp với kí hiệu đã được hướng dẫn trên BĐCD:
Khi CCTC có độ dài dưới 20 giây.
Khi CCTC có độ dài từ 20 đến 40 giây
Khi CCTC có độ dài trên 40 giây
6. Các diễn biến khác + xử trí và kết quả:
Phần này để ghi rất tóm tắt, ngắn gọn những bất thường đặc biệt xẩy ra khi theo dõi CD, như ra máu, khó thở, phải cho thai phụ thở oxy hoặc dùng thuốc nào đó. Những chi tiết cần mô tả thêm nếu cần sẽ được ghi lại trong phần theo dõi tại phòng đẻ trong bệnh án.
7. Tên người theo dõi và ghi BĐCD:
Về mặt pháp lí, người theo dõi khám trên thai phụ cũng là người có trách nhiệm ghi trên BĐCD. Không được thăm khám là một người còn ghi trên BĐCD lại là người khác. Cần ghi rõ tên và chức vụ: NHS, YS hay BS.
Chỉ số
BISHOP
|
Các yếu tố đánh giá
|
Điểm
|
Điểm
|
Điểm
|
Điểm
|
|
Các yếu tố đánh giá
|
0
|
1
|
2
|
3
|
|
Độ mở CTC (cm)
|
Đóng
|
1-2
|
3-4
|
5
|
|
Độ xoá CTC (%)
|
0-30
|
40-50
|
60-70
|
80
|
|
Độ lọt của ngôi
|
-3
|
-2
|
-1; 0
|
+ 1; +2
|
|
Mật độ CTC
|
Cứng
|
Vừa
|
Mềm
|
-
|
|
Vị trí CTC
|
Sau
|
Giữa
|
Trước
|
-
|
|
Sở Y tế: .............................
BV: ...................................
|
Phiếu khám chuyên khoa
|
MS: 12/BV-01
Số vào viện..................
|
Kính gửi: ..................................................................................
- Họ tên người bệnh: .............................................................. Tuổi: ........................... Nam/Nữ
- Địa chỉ:
- Khoa: ............................................................... Buồng: ............................ Giường:
- Chẩn đoán:
|
Yêu cầu khám chuyên khoa
|
|
Ngày ....... tháng ....... năm .............
Bác sĩ khám bệnh Họ tên: ........................................... |
Hướng dẫn : In khổ A5 ngang, 2 mặt (kết quả khám in mặt sau).
Kết quả k hám chuyên khoa
|
Ngày ....... tháng ....... năm .............
Bác sĩ khám bệnh Họ tên: ........................................... |
|
Sở Y tế.............................................
BV: .................................................
Khoa: ..............................................
|
Phiếu gây mê hồi sức
|
MS: 13/BV-01
Số vào viện:.................
|
- Họ tên người bệnh: .............................................................. Tuổi: ..................... Nam/nữ
- Khoa:.................................. Buồng: ...... số giường: ...... Cân nặng ...... kg Chiều cao: ...... cm Nhóm máu:
- Chẩn đoán:
- Phương pháp phẫu thuật: ................................................................................. Tư thế:
- Phương pháp vô cảm:
- BS phẫu thuật: ................................................................... BS gây mê:
- Ngày ........ tháng ........ năm .......... Tiền mê: ............................................. Tác dụng:
|
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
|
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
|
HA
v Mx v
Mn
v v
50
100
50
|
10
|
10
|
20
|
20
|
30
|
30
|
40
|
40
|
50
|
50
|
10
|
10
|
20
|
20
|
30
|
30
|
40
|
40
|
50
|
50
|
Nhận xét và kết luận
|
|
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
|
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
|
HA
v Mx v
Mn
v v
50
100
50
|
Nhận xét và kết luận
|
||||||||||||||||||||
|
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
|
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
|
HA
v Mx v
Mn
v v
50
100
50
|
Nhận xét và kết luận
|
||||||||||||||||||||
|
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
|
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
|
HA
v Mx v
Mn
v v
50
100
50
|
Nhận xét và kết luận
|
||||||||||||||||||||
|
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
|
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
|
HA
v Mx v
Mn
v v
50
100
50
|
Nhận xét và kết luận
|
||||||||||||||||||||
|
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
|
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
|
HA
v Mx v
Mn
v v
50
100
50
|
Nhận xét và kết luận
|
||||||||||||||||||||
|
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
|
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
|
HA
v Mx v
Mn
v v
50
100
50
|
Nhận xét và kết luận
|
||||||||||||||||||||
|
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
|
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
|
HA
v Mx v
Mn
v v
50
100
50
|
Nhận xét và kết luận
|
||||||||||||||||||||
|
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
|
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
|
HA
v Mx v
Mn
v v
50
100
50
|
Nhận xét và kết luận
|
||||||||||||||||||||
|
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
|
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
|
HA
v Mx v
Mn
v v
50
100
50
|
Nhận xét và kết luận
|
||||||||||||||||||||
|
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
|
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
|
HA
v Mx v
Mn
v v
50
100
50
|
Nhận xét và kết luận
|
||||||||||||||||||||
|
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
|
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
|
HA
v Mx v
Mn
v v
50
100
50
|
Nhận xét và kết luận
|
||||||||||||||||||||
|
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
|
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
|
HA
v Mx v
Mn
v v
50
100
50
|
Nhận xét và kết luận
|
||||||||||||||||||||
|
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
|
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
|
HA
v Mx v
Mn
v v
50
100
50
|
Nhận xét và kết luận
|
||||||||||||||||||||
|
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
|
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
|
HA
v Mx v
Mn
v v
50
100
50
|
Nhận xét và kết luận
|
||||||||||||||||||||
|
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
|
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
|
HA
v Mx v
Mn
v v
50
100
50
|
Nhận xét và kết luận
|
||||||||||||||||||||
|
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
|
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
|
HA
v Mx v
Mn
v v
50
100
50
|
Nhận xét và kết luận
|
||||||||||||||||||||
|
Nhiệt độ
|
Nhiệt độ
|
Nhiệt độ
|
Nhận xét và kết luận
|
||||||||||||||||||||
|
Mất máu
|
Mất máu
|
Mất máu
|
Nhận xét và kết luận
|
||||||||||||||||||||
|
Nhận xét và kết luận
|
|||||||||||||||||||||||
|
Nước tiểu
|
Nước tiểu
|
Nước tiểu
|
Nhận xét và kết luận
|
||||||||||||||||||||
|
ALĐMP/ ALĐMPB/ ALTMTƯ
|
ALĐMP/ ALĐMPB/ ALTMTƯ
|
ALĐMP/ ALĐMPB/ ALTMTƯ
|
Nhận xét và kết luận
|
||||||||||||||||||||
|
Nhịp thở
|
Nhịp thở
|
Nhịp thở
|
Nhận xét và kết luận
|
||||||||||||||||||||
|
Hô hấp
|
Máy
Mê
|
TTLT
FeCO2
|
Nhận xét và kết luận
|
||||||||||||||||||||
|
Hô hấp
|
Máy
Mê
|
TTLT
FeCO2
|
Nhận xét và kết luận
|
||||||||||||||||||||
|
Hô hấp
|
Máy
Mê
|
áp lực
SpO2
|
Nhận xét và kết luận
|
||||||||||||||||||||
|
Hô hấp
|
Máy
Mê
|
áp lực
SpO2
|
Nhận xét và kết luận
|
||||||||||||||||||||
|
Hô hấp
|
Máy
Mê
|
FiO2
% Hal/ISO/N2O
|
Tổng cộng
|
||||||||||||||||||||
|
Hô hấp
|
Máy
Mê
|
FiO2
% Hal/ISO/N2O
|
Tổng cộng
|
||||||||||||||||||||
|
Thuốc
|
|||||||||||||||||||||||
|
Thuốc
|
|||||||||||||||||||||||
|
Thuốc
|
|||||||||||||||||||||||
|
Thuốc
|
|||||||||||||||||||||||
|
Thuốc
|
|||||||||||||||||||||||
|
Dịch truyền
|
|||||||||||||||||||||||
|
Dịch truyền
|
|||||||||||||||||||||||
|
Dịch truyền
|
|||||||||||||||||||||||
|
Dịch truyền
|
|||||||||||||||||||||||
|
Dịch truyền
|
|||||||||||||||||||||||
|
Quan sát
|
Tổng thời gian mê
|
Kèm theo: Hướng dẫn sử dụng bảng gây mê hồi sức.
Hướng dẫn : In khổ A4 dọc, 2 mặt.
|
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
|
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
|
HA
v Mx v
Mn
v v
50
100
50
|
10
|
10
|
20
|
20
|
30
|
30
|
40
|
40
|
50
|
50
|
10
|
10
|
20
|
20
|
30
|
30
|
40
|
40
|
50
|
50
|
Nhận xét và kết luận
|
|
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
|
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
|
HA
v Mx v
Mn
v v
50
100
50
|
Nhận xét và kết luận
|
||||||||||||||||||||
|
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
|
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
|
HA
v Mx v
Mn
v v
50
100
50
|
Nhận xét và kết luận
|
||||||||||||||||||||
|
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
|
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
|
HA
v Mx v
Mn
v v
50
100
50
|
Nhận xét và kết luận
|
||||||||||||||||||||
|
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
|
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
|
HA
v Mx v
Mn
v v
50
100
50
|
Nhận xét và kết luận
|
||||||||||||||||||||
|
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
|
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
|
HA
v Mx v
Mn
v v
50
100
50
|
Nhận xét và kết luận
|
||||||||||||||||||||
|
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
|
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
|
HA
v Mx v
Mn
v v
50
100
50
|
Nhận xét và kết luận
|
||||||||||||||||||||
|
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
|
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
|
HA
v Mx v
Mn
v v
50
100
50
|
Nhận xét và kết luận
|
||||||||||||||||||||
|
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
|
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
|
HA
v Mx v
Mn
v v
50
100
50
|
Nhận xét và kết luận
|
||||||||||||||||||||
|
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
|
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
|
HA
v Mx v
Mn
v v
50
100
50
|
Nhận xét và kết luận
|
||||||||||||||||||||
|
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
|
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
|
HA
v Mx v
Mn
v v
50
100
50
|
Nhận xét và kết luận
|
||||||||||||||||||||
|
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
|
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
|
HA
v Mx v
Mn
v v
50
100
50
|
Nhận xét và kết luận
|
||||||||||||||||||||
|
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
|
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
|
HA
v Mx v
Mn
v v
50
100
50
|
Nhận xét và kết luận
|
||||||||||||||||||||
|
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
|
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
|
HA
v Mx v
Mn
v v
50
100
50
|
Nhận xét và kết luận
|
||||||||||||||||||||
|
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
|
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
|
HA
v Mx v
Mn
v v
50
100
50
|
Nhận xét và kết luận
|
||||||||||||||||||||
|
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
|
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
|
HA
v Mx v
Mn
v v
50
100
50
|
Nhận xét và kết luận
|
||||||||||||||||||||
|
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
|
Đánh giá trước mổ
- ASA: 1 2 3 4 5
- Dạ dày đầy/ Cấp cứu
- Mallampati: 1 2 3 4
- Dị ứng:
- Tiền sử/ Thuốc dùng liên quan GMHS.
Bất thường lâm sàng/ cận lâm sàng liên quan GMHS.
|
HA
v Mx v
Mn
v v
50
100
50
|
Nhận xét và kết luận
|
||||||||||||||||||||
|
Nhiệt độ
|
Nhiệt độ
|
Nhiệt độ
|
Nhận xét và kết luận
|
||||||||||||||||||||
|
Mất máu
|
Mất máu
|
Mất máu
|
Nhận xét và kết luận
|
||||||||||||||||||||
|
Nhận xét và kết luận
|
|||||||||||||||||||||||
|
Nước tiểu
|
Nước tiểu
|
Nước tiểu
|
Nhận xét và kết luận
|
||||||||||||||||||||
|
ALĐMP/ ALĐMPB/ ALTMTƯ
|
ALĐMP/ ALĐMPB/ ALTMTƯ
|
ALĐMP/ ALĐMPB/ ALTMTƯ
|
Nhận xét và kết luận
|
||||||||||||||||||||
|
Nhịp thở
|
Nhịp thở
|
Nhịp thở
|
Nhận xét và kết luận
|
||||||||||||||||||||
|
Hô hấp
|
Máy
Mê
|
TTLT
FeCO2
|
Nhận xét và kết luận
|
||||||||||||||||||||
|
Hô hấp
|
Máy
Mê
|
TTLT
FeCO2
|
Nhận xét và kết luận
|
||||||||||||||||||||
|
Hô hấp
|
Máy
Mê
|
áp lực
SpO2
|
Nhận xét và kết luận
|
||||||||||||||||||||
|
Hô hấp
|
Máy
Mê
|
áp lực
SpO2
|
Nhận xét và kết luận
|
||||||||||||||||||||
|
Hô hấp
|
Máy
Mê
|
FiO2
% Hal/ISO/N2O
|
Tổng cộng
|
||||||||||||||||||||
|
Hô hấp
|
Máy
Mê
|
FiO2
% Hal/ISO/N2O
|
Tổng cộng
|
||||||||||||||||||||
|
Thuốc
|
|||||||||||||||||||||||
|
Thuốc
|
|||||||||||||||||||||||
|
Thuốc
|
|||||||||||||||||||||||
|
Thuốc
|
|||||||||||||||||||||||
|
Thuốc
|
|||||||||||||||||||||||
|
Dịch truyền
|
|||||||||||||||||||||||
|
Dịch truyền
|
|||||||||||||||||||||||
|
Dịch truyền
|
|||||||||||||||||||||||
|
Dịch truyền
|
|||||||||||||||||||||||
|
Dịch truyền
|
|||||||||||||||||||||||
|
Quan sát
|
Tổng thời gian mê
|
Kèm theo: Hướng dẫn sử dụng bảng gây mê hồi sức.
|
Ngày ...... tháng ....... năm ............
Bác sĩ gây mê hồi sức Họ tên ............................................. |
Hướng dẫn sử dụng bảng gây mê hồi sức
1. Danh từ Gây mê hồi sức bao gồm gây mê, gây tê, châm tê để phẫu thuật và hồi sức.
2. Bảng này áp dụng cho tất cả mọi tuyến: thông tin nào mà ở cơ sở không có thì để trống: ví dụ FeCO2.
3. Giải thích nội dung các từ trong bảng.
- Chẩn đoán: chẩn đoán bệnh khi người bệnh vào phẫu thuật.
- Tác dụng: tác dụng của tiền mê: tốt, trung bình, xấu.
- Loại phẫu thuật: ví dụ: cắt dạ dày bán phần.
- Người gây mê, ví dụ bác sĩ A.
- Phương pháp vô cảm: ví dụ gây mê nội khí quản ...
- Đánh giá trước phẫu thuật:
+ ASA (phân loại tình trạng người bệnh theo hiệp hội GMHS thế giới) ví dụ mức độ (20.
+ Dạ dày đầy, cấp cứu (tức người bệnh có dạ dày đầy, mổ cấp cứu).
+ Mallampati: mức độ khó khi đặt nội khí quản được dự kiến trước mê: ví dụ (2).
+ Tiền sử dùng thuốc liên quan GMHS ví dụ thuốc ức chế bêta.
+ Nhiệt độ: ví dụ 390C lúc 10g50.
+ Mất máu: ước lượng qua bình hút, qua vết phẫu thuật: ví dụ 500ml.
+ Nước tiểu: ví dụ 500ml cuối cuộc phẫu thuật.
+ ALĐMP: áp lực động mạch phổi.
+ ALĐMPB: áp lực động mạch phổi bít.
+ ALTMTU: áp lực tĩnh mạch trung ương.
+ Nhịp thở: ví dụ: 20 lần/phút.
Máy thở:
- TTLT = thể tích lưu thông, ví dụ 400ml.
- FeCO2: áp lực C02 trong hơi thở về cuối thời kỳ thở ra (viết như sau: ví dụ TTLT 400ml FeCO2 37mmHg)
- áp lực: chỉ trên đồng hồ áp lực khi thở máy, ví dụ 15cm H2O.
- SpO2: Ví dụ 95%, là bão hoà oxy trong máu động mạch đo bằng máy Pulse oxymeter.
- FiO2: % oxy trong luồng khí thở vào, ví dụ 40%.
- % Halo, Iso; N2O: đậm độ thuốc mê: ví dụ Halo 2% thì gạch ngang dưới Halo và ghi 2% vào các thời điểm ứng trên hàng.
- Thuốc: các thuốc dùng trong mê.
- Dịch truyền: các dịch, máu dùng trong khi phẫu thuật.
- Quan sát: Nhận xét của người gây mê về các sự kiện xẩy ra trong từng thời điểm của quá trình phẫu thuật.
Ví dụ: - Chẩy máu lúc 9.20
- Tím tái lúc 9.20
- HA mx: tối đa
mn: tối thiểu
- Mạch:
4. Ghi chú: ở tuyến huyện: chỉ cần ghi huyết áp, mạch, nhịp thở và một số điều khác có thể có được: ví dụ mất mát thuốc, dịch truyền, quan sát.
|
Sở Y tế: ..............................
BV: ....................................
|
Phiếu phẫu thuật/thủ thuật
|
MS: 14/BV-01
Số vào viện ................
|
- Họ tên người bệnh: .............................................................. Tuổi: ........................... Nam/Nữ
- Khoa: ............................................................... Buồng: ............................ Giường:
- Vào viện lúc: ........... giờ ....... phút, ngày .......... tháng ........... năm
- Phẫu thuật/ thủ thuật lúc: ........... giờ ....... phút, ngày .......... tháng ........... năm
- Chẩn đoán:
. Trước phẫu thuật/ thủ thuật:
. Sau phẫu thuật/ thủ thuật:
- Phương pháp phẫu thuật/ thủ thuật:
Loại phẫu thuật/ thủ thuật: ..........
- Phương pháp vô cảm:
- Bác sĩ phẫu thuật/ thủ thuật:
- Bác sĩ gây mê hồi sức:
|
Lược đồ phẫu thuật/ thủ thuật
|
|
- Dẫn lưu:
- Bấc:
- Ngày rút:
- Ngày cắt chỉ:
- Khác:
|
Trình tự phẫu thuật/thủ thuật
|
Ngày.........tháng.........năm...............
Phẫu thuật/thủ thuật viên Họ tên: .......................................... |
Hướng dẫn : In khổ A4 dọc, 2 mặt .
- Đối với các phẫu thuật phải sử dụng phiếu và vẽ lược đồ;
– Đối với thủ thuật có sử dụng phương pháp vô cảm toàn thân hoặc phải thực hiện trong phòng mổ hoặc thủ thuật can thiệp đường mạch máu (không bao gồm tiêm, truyền), đường thở: Sử dụng phiếu thủ thuật và vẽ lược đồ thủ thuật (nếu cần thiết).
– Đối với các thủ thuật khác: Không phải lập phiếu phẫu thuật/thủ thuật nhưng phải ghi chỉ định và nội dung thực hiện dịch vụ vào hồ sơ bệnh án và có chữ ký xác nhận của người bệnh hoặc người đại diện của người bệnh sau mỗi đợt điều trị.
|
Sở Y tế: .........................
BV: ...............................
Số: ................................
|
Phiếu lĩnh và phát máu
|
Phiếu lĩnh và phát máu
|
MS: 15/BV-01
Số vào viện ...........................….
|
MS: 15/BV-01
Số vào viện ...........................….
|
Sở Y tế: .....................….
BV: ...........................….
Số: ............................….
|
Phiếu lĩnh và phát máu
|
Phiếu lĩnh và phát máu
|
MS: 15/BV-01
Số vào viện ...........................…..
|
MS: 15/BV-01
Số vào viện ...........................…..
|
|
|
I- Phần dành cho người lĩnh máu:
Khoa: ..............................BV/Viện: ..................... lĩnh: ................. đơn vị
Máu, chế phẩm máu
(ghi rõ máu toàn phần hay chế phẩm gì):
...................................................................................................................
Họ tên người bệnh: .............................................. tuổi: .......... Nam/Nữ
Giường số: ................... Nhóm máu: ........................................................
Chẩn đoán: ....................................................….. Truyền máu lần thứ ……
|
I- Phần dành cho người lĩnh máu:
Khoa: ..............................BV/Viện: ..................... lĩnh: ................. đơn vị
Máu, chế phẩm máu
(ghi rõ máu toàn phần hay chế phẩm gì):
...................................................................................................................
Họ tên người bệnh: .............................................. tuổi: .......... Nam/Nữ
Giường số: ................... Nhóm máu: ........................................................
Chẩn đoán: ....................................................….. Truyền máu lần thứ ……
|
I- Phần dành cho người lĩnh máu:
Khoa: ..............................BV/Viện: ..................... lĩnh: ................. đơn vị
Máu, chế phẩm máu
(ghi rõ máu toàn phần hay chế phẩm gì):
...................................................................................................................
Họ tên người bệnh: .............................................. tuổi: .......... Nam/Nữ
Giường số: ................... Nhóm máu: ........................................................
Chẩn đoán: ....................................................….. Truyền máu lần thứ ……
|
I- Phần dành cho người lĩnh máu:
Khoa: ..............................BV/Viện: ..................... lĩnh: ................. đơn vị
Máu, chế phẩm máu
(ghi rõ máu toàn phần hay chế phẩm gì):
...................................................................................................................
Họ tên người bệnh: .............................................. tuổi: .......... Nam/Nữ
Giường số: ................... Nhóm máu: ........................................................
Chẩn đoán: ....................................................….. Truyền máu lần thứ ……
|
I- Phần dành cho người lĩnh máu:
Khoa: ..............................BV/Viện: ..................... lĩnh: ................. đơn vị
Máu, chế phẩm máu
(ghi rõ máu toàn phần hay chế phẩm gì):
...................................................................................................................
Họ tên người bệnh: .............................................. tuổi: .......... Nam/Nữ
Giường số: ................... Nhóm máu: ........................................................
Chẩn đoán: ....................................................….. Truyền máu lần thứ ……
|
I- Phần dành cho người lĩnh máu:
Khoa: ..............................BV/Viện: ..................... lĩnh: ................. đơn vị
Máu, chế phẩm máu
(ghi rõ máu toàn phần hay chế phẩm gì):
...................................................................................................................
Họ tên người bệnh: .............................................. tuổi: .......... Nam/Nữ
Giường số: ................... Nhóm máu: ........................................................
Chẩn đoán: ....................................................….. Truyền máu lần thứ ……
|
I- Phần dành cho người lĩnh máu:
Khoa: ..............................BV/Viện: ..................... lĩnh: ................. đơn vị
Máu, chế phẩm máu
(ghi rõ máu toàn phần hay chế phẩm gì):
...................................................................................................................
Họ tên người bệnh: .............................................. tuổi: .......... Nam/Nữ
Giường số: ................... Nhóm máu: ........................................................
Chẩn đoán: ....................................................….. Truyền máu lần thứ ……
|
I- Phần dành cho người lĩnh máu:
Khoa: ..............................BV/Viện: ..................... lĩnh: ................. đơn vị
Máu, chế phẩm máu
(ghi rõ máu toàn phần hay chế phẩm gì):
...................................................................................................................
Họ tên người bệnh: .............................................. tuổi: .......... Nam/Nữ
Giường số: ................... Nhóm máu: ........................................................
Chẩn đoán: ....................................................….. Truyền máu lần thứ ……
|
I- Phần dành cho người lĩnh máu:
Khoa: ..............................BV/Viện: ..................... lĩnh: ................. đơn vị
Máu, chế phẩm máu
(ghi rõ máu toàn phần hay chế phẩm gì):
...................................................................................................................
Họ tên người bệnh: .............................................. tuổi: .......... Nam/Nữ
Giường số: ................... Nhóm máu: ........................................................
Chẩn đoán: ....................................................….. Truyền máu lần thứ ……
|
I- Phần dành cho người lĩnh máu:
Khoa: ..............................BV/Viện: ..................... lĩnh: ................. đơn vị
Máu, chế phẩm máu
(ghi rõ máu toàn phần hay chế phẩm gì):
...................................................................................................................
Họ tên người bệnh: .............................................. tuổi: .......... Nam/Nữ
Giường số: ................... Nhóm máu: ........................................................
Chẩn đoán: ....................................................….. Truyền máu lần thứ ……
|
|
|
II- Phần dành cho người phát máu:
Phòng phát máu: .................................... BV/Viện: :....................................
Tổng số đơn vị máu, chế phẩm máu phát …………………………. đơn vị
|
II- Phần dành cho người phát máu:
Phòng phát máu: .................................... BV/Viện: :....................................
Tổng số đơn vị máu, chế phẩm máu phát …………………………. đơn vị
|
II- Phần dành cho người phát máu:
Phòng phát máu: .................................... BV/Viện: :....................................
Tổng số đơn vị máu, chế phẩm máu phát …………………………. đơn vị
|
II- Phần dành cho người phát máu:
Phòng phát máu: .................................... BV/Viện: :....................................
Tổng số đơn vị máu, chế phẩm máu phát …………………………. đơn vị
|
II- Phần dành cho người phát máu:
Phòng phát máu: .................................... BV/Viện: :....................................
Tổng số đơn vị máu, chế phẩm máu phát …………………………. đơn vị
|
II- Phần dành cho người phát máu:
Phòng phát máu: .................................... BV/Viện: :....................................
Tổng số đơn vị máu, chế phẩm máu phát …………………………. đơn vị
|
II- Phần dành cho người phát máu:
Phòng phát máu: .................................... BV/Viện: :....................................
Tổng số đơn vị máu, chế phẩm máu phát …………………………. đơn vị
|
II- Phần dành cho người phát máu:
Phòng phát máu: .................................... BV/Viện: :....................................
Tổng số đơn vị máu, chế phẩm máu phát …………………………. đơn vị
|
II- Phần dành cho người phát máu:
Phòng phát máu: .................................... BV/Viện: :....................................
Tổng số đơn vị máu, chế phẩm máu phát …………………………. đơn vị
|
II- Phần dành cho người phát máu:
Phòng phát máu: .................................... BV/Viện: :....................................
Tổng số đơn vị máu, chế phẩm máu phát …………………………. đơn vị
|
|
|
Loại chế phẩm
|
Loại chế phẩm
|
Mã số
|
Mã số
|
Nhóm máu
|
Loại chế phẩm
|
Loại chế phẩm
|
Mã số
|
Mã số
|
Nhóm máu
|
|
Hướng dẫn: In khổ A4 ngang
|
Sở Y tế: ..................................
BV: .........................................
Khoa: ....................................
|
Phiếu truyền máu
(Lâm sàng)
|
MS: 16/BV-01
Số vào viện: ...........................
|
Họ tên bệnh nhân : ....................................................................… Tuổi : .............. Nam/Nữ:
Khoa : ................................................................ Buồng : ....................... Giường :
Chẩn đoán :
Loại chế phẩm máu:................................Mã số (tên):............................................Ngày lấy
Hạn dùng:................................................Số lượng:..............................ml
1. Kết quả sàng lọc các bệnh nhiễm trùng cho đơn vị máu :
Ngày và nơi làm xét nghiệm.................................................................................................................................
|
Anti HIV1,2
(âm tính)
Kỹ thuật
Tên sinh phẩm
|
HBsAg
(âm tính)
|
Anti HCV
(âm tính)
|
Giang mai
(âm tính)
|
Sốt rét
(âm tính)
|
2. Kết quả xét nghiệm hoà hợp nhóm máu :
a. Nhóm máu: Người cho ................................Bệnh nhân......................................
b. Phản ứng chéo : ống 1........................................ ống 2............................................
......... giờ....... ngày...... tháng....... năm..............
|
Trưởng khoa xét nghiệm
Họ tên :.......................................... |
BS / KTV phát máu
|
BS / KTV phát máu
|
|
Trưởng khoa xét nghiệm
Họ tên :.......................................... |
Người thứ nhất
Họ tên :............................... .. |
Người thứ hai
..............................…… |
3. Chỉ định, thực hiện và theo dõi truyền máu tại giường bệnh :
Loại chế phẩm, máu truyền .................…………Mã số (tên)........................... hạn dùng :.............. Lần truyền thứ..........
BS chỉ định:.................................……... Nhóm máu người cho................. Nhóm máu bệnh nhân......................
Phản ứng hoà hợp tại giường.............................................. Lượng máu và chế phẩm máu truyền.................ml
Bắt đầu truyền hồi............ giờ....... phút, ngày.............. tháng.......... năm........................
|
Giờ, phút
|
Sắc mặt
|
Nhịp thở
|
Nhiệt độ (oC)
|
Huyết áp
mmHg
|
Mạch
lần/phút
|
Những diễn biến khác trong khi truyền
|
|
Kết thúc truyền hồi.............. giờ........... phút Số lượng máu truyền thực tế.....................ml.
|
Kết thúc truyền hồi.............. giờ........... phút Số lượng máu truyền thực tế.....................ml.
|
Kết thúc truyền hồi.............. giờ........... phút Số lượng máu truyền thực tế.....................ml.
|
Kết thúc truyền hồi.............. giờ........... phút Số lượng máu truyền thực tế.....................ml.
|
Kết thúc truyền hồi.............. giờ........... phút Số lượng máu truyền thực tế.....................ml.
|
Kết thúc truyền hồi.............. giờ........... phút Số lượng máu truyền thực tế.....................ml.
|
Kết thúc truyền hồi.............. giờ........... phút Số lượng máu truyền thực tế.....................ml.
|
|
Bác sĩ thực hiện truyền máu
Họ tên ............................................ |
Y tá (điều dưỡng) thực hiện và theo dõi truyền máu
Họ tên .................................................. |
Bác sĩ thực hiện truyền máu
Họ tên ............................................
Hướng dẫn: In khổ A4, dọc 1 mặt
|
Sở Y tế: ..................................
BV: .........................................
Khoa: ....................................
|
Phiếu theo dõi
Truyền dịch
|
MS: 17/BV-01
Số vào viện: .......................
|
Họ tên người bệnh: ......................................................................Tuổi: .................... Nam/ Nữ
Số giường: ……………….. Buồng:
Chẩn đoán:
|
Ngày tháng
|
Tên dịch truyền/
Hàm lượng
|
Số lượng
|
Lô/ Số sản xuất
|
Tốc độ giọt/ph
|
Thời gian
|
Thời gian
|
BS chỉ định
|
YT (ĐD ) thực hiện
|
|
Ngày tháng
|
Tên dịch truyền/
Hàm lượng
|
Số lượng
|
Lô/ Số sản xuất
|
Tốc độ giọt/ph
|
bắt đầu
|
kết thúc
|
BS chỉ định
|
YT (ĐD ) thực hiện
|
Hướng dẫn: - Hết ngày kẻ ngang, ghi tiếp.
- In khổ A4 dọc. Mẫu này cài ở bảng đầu giường.
|
Sở Y tế: ..............................
BV: ....................................
|
Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị
|
MS: 18/BV-01
Số vào viện ................
|
- Họ tên người bệnh: .............................................................. Tuổi: ........................... Nam/Nữ
- Địa chỉ:
- Khoa: ............................................................................................ Buồng: ...............................Giường
- Chẩn đoán:
1. Diễn biến lâm sàng trong đợt điều trị:
2. Xét nghiệm cận lâm sàng :
3. Quá trình điều trị:
4. Đánh giá kết quả:
5. Hướng điều trị tiếp và tiên lượng:
Ngày ...... tháng ..... năm ............ Ngày ...... tháng ..... năm ............
Trưởng khoa Bác sĩ điều trị
Họ tên ....................................... Họ tên .....................................
Hướng dẫn: - In khổ A4 dọc, 1 mặt.
- 15 ngày sơ kết một lần, đính vào bệnh án.
|
Sở Y tế: ..............................
BV: ....................................
|
Phiếu chiếu/ chụp X-Quang
(lần thứ .................)
|
MS: 19/BV-01
Số: ................................
|
- Họ tên người bệnh: .............................................................. Tuổi: ........................... Nam/Nữ
- Địa chỉ: ................................................................................................
- Khoa: ....................................................................................... Buồng: .....................................Giường:
- Chẩn đoán:
|
Yêu cầu chiếu/ chụp
|
Ngày ....... tháng ....... năm .............
Bác sĩ điều trị
Họ tên: ........................................
|
Kết quả chiếu/ chụp
|
Ngày ....... tháng ....... năm .............
Lời dặn của BS chuyên khoa: Bác sĩ chuyên khoa
Họ tên: ...........................................
Hướng dẫn : In khổ A4 dọc
|
Sở Y tế: ..............................
BV: ....................................
|
Phiếu chụp cắt lớp vi tính
(lần thứ .................)
|
MS: 20/BV-01
Số ............................
|
- Họ tên người bệnh: .............................................................. Tuổi: ........................... Nam/Nữ
- Địa chỉ: .....................................................................................................
- Khoa: ....................................................................................... Buồng: .....................................Giường:
- Chẩn đoán:
- Yêu cầu kiểm tra:
- Người bệnh có cơ địa dị ứng:
Ngày ....... tháng ....... năm .............
Bác sĩ điều trị
Họ tên: ...........................................
Kết quả
1. Mô tả:
2. Kết luận :
Ngày ....... tháng ....... năm .............
Lời dặn của BS chuyên khoa: Bác sĩ chuyên khoa
Hướng dẫn: In khổ A4, dọc Họ tên: ...........................................
|
Sở Y tế: ..............................
BV: ....................................
|
Phiếu chụp cộng hưởng từ
(lần thứ .................)
|
MS: 21/BV-01
Số .............................
|
- Họ tên người bệnh: .............................................................. Tuổi: ........................... Nam/Nữ
- Địa chỉ: .....................................................................................................
- Khoa: ....................................................................................... Buồng: .....................................Giường:
- Chẩn đoán:
- Yêu cầu kiểm tra:
- Người bệnh có dị vật kim loại trong cơ thể::
- Các kết quả xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh đã có:
Ngày ....... tháng ....... năm .............
Bác sĩ điều trị
Họ tên: ...........................................
Kết quả
1. Mô tả:
2. Kết luận :
Ngày ....... tháng ....... năm .............
Lời dặn của BS chuyên khoa: Bác sĩ chuyên khoa
Họ tên: ...........................................
Hướng dẫn: In khổ A4, dọc.
|
Sở Y tế: ..............................
BV: ....................................
|
Phiếu siêu âm
(lần thứ .................)
|
MS: 22/BV-01
Số .....................................
|
- Họ tên người bệnh: .............................................................. Tuổi: ........................... Nam/Nữ
- Địa chỉ: ..................................................................................................... Số BHYT:
- Khoa: ....................................................................................... Buồng: .....................................Giường:
- Chẩn đoán:
- Yêu cầu kiểm tra:
Ngày ....... tháng ....... năm ...........
Bác sĩ điều trị
Họ tên: ...........................................
Kết quả siêu âm
1. Mô tả tổn thương:
................................................................................................... Hình ảnh siêu âm
2. Kết luận:
Ngày ....... tháng ....... năm .............
Lời dặn của BS chuyên khoa: Bác sĩ chuyên khoa
Họ tên: ...........................................
Hướng dẫn : In khổ A4, dọc
|
Sở Y tế: ..............................
BV: ....................................
|
Phiếu điện tim
(lần thứ .................)
|
MS: 23/BV-01
Số vào viện .....................
|
- Họ tên người bệnh: .............................................................. Tuổi: ......................... Nam/Nữ
- Cân nặng: .................... kg; Chiều cao: cm
- Địa chỉ: .....................................................................................................
- Khoa: ....................................................................................... Buồng: .....................................Giường:
- Chẩn đoán:
- Yêu cầu kiểm tra:
Ngày ....... tháng ....... năm .............
Bác sĩ điều trị
Họ tên: ...........................................
- Chuyển đạo mẫu:
- Nhịp, tần số: ....................................................................... Góc :
- Trục: ................................................................................... Tư thế tim:
- P: ......................................................................................... -PQ:
- QRS:
- ST:
- T:
- QT:
- Chuyển đạo trước tim:
Kết luận:
Ngày ....... tháng ....... năm ...........
Lời dặn của BS chuyên khoa: Bác sĩ chuyên khoa
Họ tên: ...........................................
Hướng dẫn : In khổ A3 gấp đôi, (4 trang A4).
|
DI DII
|
|
DIII aVR
|
|
a
VL aVF
|
|
S5 - Đạo trình thực quản MCL 1 2
|
|
V1 V2
|
|
V3 V4
|
|
V5 V6
|
|
V4R 3
|
|
Sở Y tế: ..............................
BV: ....................................
|
Phiếu điện não
(lần thứ .................)
|
MS: 24/BV-01
Số ................................
|
- Họ tên người bệnh: .............................................................. Tuổi: ........................ Nam/Nữ
- Địa chỉ: .....................................................................................................
- Khoa: ....................................................................................... Buồng: .....................................Giường:
- Chẩn đoán:
- Yêu cầu kiểm tra:
Ngày ....... tháng ....... năm .............
Bác sĩ điều trị
- Hẹn ghi điện não .........giờ........; ngày......../......../............
Họ tên: ...........................................
- Tình trạng người bệnh lúc ghi điện não :
Kết quả điện não
Ngày ....... tháng ....... năm .............
Lời dặn của BS chuyên khoa: Bác sĩ chuyên khoa
Họ tên: ...........................................
Hướng dẫn : In khổ A4, dọc.
|
Sở Y tế: ..............................
BV: ....................................
|
Phiếu nội soi
(lần thứ .................)
|
MS: 25/BV-01
Số ........................................
|
- Họ tên người bệnh: .............................................................. Tuổi: ......................... Nam/Nữ
- Địa chỉ: .....................................................................................................
- Khoa: ....................................................................................... Buồng: .....................................Giường:
- Chẩn đoán:
- Yêu cầu kiểm tra:
Ngày ....... tháng ....... năm .............
- Hẹn ghi điện não: ........ giờ .........; ngày ......../....../.......... Bác sĩ điều trị
Họ tên: ...........................................
Kết quả nội soi (loại máy soi, thuốc dùng)
Kết luận:
Ngày ....... tháng ....... năm .............
Lời dặn của BS chuyên khoa: Bác sĩ chuyên khoa
Họ tên: ...........................................
Hướng dẫn : In khổ A4, dọc.
|
Sở Y tế: ..............................
BV: ....................................
|
Phiếu đo chức năng hô hấp
(lần thứ .................)
|
MS: 26/BV-01
Số ..........................
|
- Họ tên người bệnh: .............................................................. Tuổi: ........................... Nam/Nữ
- Địa chỉ: .....................................................................................................
- Khoa: ....................................................................................... Buồng: .....................................Giường:
- Chẩn đoán:
|
Dung tích sống
|
DT.thở ra
Tối đa/giây
|
Tỉ số Tiffenau
|
Thông khí
Phút/ tối đa
|
Khí
dự trữ
|
|
|
- Dự kiến
|
|||||
|
- Thực tế
|
|||||
|
- Tỷ lệ giảm %
|
|||||
|
-
|
|||||
|
-
|
Ngày ...... tháng ....... năm ............... Ngày ....... tháng ........ năm ............
BáC Sĩ Điều trị Bác sĩ chuyên khoa
Họ tên .............................................. Họ tên ...............................................
|
Sở Y tế: ..............................
BV: ....................................
|
Phiếu xét nghiệm
Bệnh phẩm:
...................................
|
MS: 27/BV-01
Số ...………………
|
- Họ tên người bệnh: .............................................................. Tuổi: ........................ Nam/Nữ
- Địa chỉ: .....................................................................................................
- Khoa: ....................................................................................... Buồng: .....................................Giường:
- Chẩn đoán:
|
Yêu cầu xét nghiệm
|
Kết quả xét nghiệm
|
Ngày ...... tháng ....... năm ............... Ngày ....... tháng ........ năm ............
BáC Sĩ Điều trị Trưởng khoa xét nghiệm
Họ tên .............................................. Họ tên ...............................................
Hướng dẫn : 2 mẫu này in khổ A5 ngang, 1 mặt .
|
Sở Y tế: ..............................
BV: ....................................
|
Phiếu xét nghiệm
Huyết học
|
MS: 28/BV-01
Số .................................
|
Thường: Cấp cứu:
- Họ tên người bệnh: .............................................................. Tuổi: ......................... Nam/Nữ
- Địa chỉ: .................................................................Số thẻ BHYT: - Khoa: ....................................................................... Buồng: .........................Giường:
- Chẩn đoán:
Tế bào máu ngoại vi:
|
Chỉ số
|
Kết quả
|
Chỉ số
|
Kết quả
|
|
Số lượng HC: nam (4,0-5,8 x1012/l)
nữ (3,9-5,4 x1012/l)
|
Số lượng BC (4-10 x 109/l)
|
||
|
Huyết sắc tố: nam (140-160 g/l)
|
Thành phần bạch cầu (%):
|
||
|
nữ (125-145 g/l)
|
Thành phần bạch cầu (%):
|
||
|
Hematocrit nam (0,38-0,50 l/l)
|
- Đoạn trung tính
|
||
|
nữ (0,35-0,47 l/l)
|
- Đoạn ưa a xít
|
||
|
MCV (83-92 fl)
|
- Đoạn ưa ba zơ
|
||
|
MCH (27-32 pg)
|
- Mono
|
||
|
MCHC (320-356 g/l)
|
- Lympho
|
||
|
Hồng cầu có nhân (0 x 109/l)
|
- Tế bào bất thường
|
||
|
Hồng cầu lưới (0,1-0,5 %)
|
|||
|
Số lượng tiểu cầu (150-400 x109/l)
|
|||
|
Máu lắng: giờ 1 (< 15 mm)
|
|||
|
KSV sốt rét:
|
giờ 2 (< 20 mm)
|
2. Đông máu:
Thời gian máu chảy: ................. phút ..............
Thời gian máu đông: ................. phút ..............
3. Nhóm máu: Hệ ABO:
Hệ Rh:
....... Giờ ........ ngày ...... tháng ....... năm ........... ....... Giờ ........ ngày ...... tháng ....... năm .........
BáC Sĩ Điều trị Trưởng khoa xét nghiệm
Họ tên .............................................. Họ tên ...............................................
Hướng dẫn :
- In khổ A4 dọc, 1 mặt.
- Quy ước quốc tế: số lượng hồng cầu, bạch cầu... tính trong đơn vị lít (l).
- Vì: 1.000.000.000 = 109 = G (Giga); 1.000.000.000.000 = 1012 = T (Tera). - Số lượng hồng cầu trước đây tính trong 1ml, ví dụ là 4 triệu; nay quy ra trong 1 lít là 4 triệu triệu/ l hay 4 x 1012/ l hay 4T/l.
|
Sở Y tế: ..............................
BV: ....................................
|
Phiếu xét nghiệm
huyết - Tuỷ đồ
|
MS: 29/BV-01
Số ........................
|
- Họ tên người bệnh: .............................................................. Tuổi: ....................... Nam/Nữ
- Địa chỉ: .................................................................Số thẻ BHYT:
- Khoa: ....................................................................................... Buồng: .....................................Giường:
- Tóm tắt quá trình bệnh lí, triệu chứng thực thể (gan, lách, hạch):
- Chẩn đoán lâm sàng:
- Yêu cầu xét nghiệm:
Ngày ....... tháng ........ năm ............
Làm xét nghiệm ...... giờ ...... ngày ...... tháng ....... năm ........ Bác sỹ điều trị
Kết quả test xylocain 2%
Bác sỹ đọc test xylocain 2%:
Họ tên ...............................................
Kết quả
|
Huyết đồ
|
Kết quả
|
Hoá học tế bào
|
Kết quả
|
|
Số lượng hồng cầu (x 1012/l)
|
Peroxydase (+/-)
|
||
|
Lượng huyết sắc tố (g/l)
|
Sudan đen (+/-)
|
||
|
Hematocrit (l/l)
|
Esterase không đặc hiệu:
- Không ức chế (điểm)
- Có ức chế (điểm)
|
||
|
MCV (fl)
|
Esterase không đặc hiệu:
- Không ức chế (điểm)
- Có ức chế (điểm)
|
||
|
MCH (pg)
|
Esterase không đặc hiệu:
- Không ức chế (điểm)
- Có ức chế (điểm)
|
||
|
MCHC (g/l)
|
Esterase đặc hiệu (điểm)
|
||
|
Hồng cầu có nhân (x 109/l)
|
P. A. S (+/-)
|
||
|
Hồng cầu lưới (%)
|
Phosphatase kiềm BC (điểm)
|
||
|
Số lượng bạch cầu (x 109/l)
|
(L.A.P)
|
||
|
Số lượng tiểu cầu (x 109/l)
|
Hồng cầu nhiễm sắt: (%)
|
||
|
(Sideroblast) (điểm)
|
Nhận xét:
Kết luận:
Đề nghị:
Ngày ........ tháng ..........năm ..........
Trưởng khoa xét nghiệm
Họ tên ...............................................
tuỷ đồ
|
tế bào
|
tế bào
|
tế bào
|
Tuỷ bình thường (%)
|
Kết quả
|
Kết quả
|
|
tế bào
|
tế bào
|
tế bào
|
Tuỷ bình thường (%)
|
Tuỷ
|
Máu
|
|
Số lượng tế bào tuỷ xương (25-85 x 109/l)
|
Số lượng tế bào tuỷ xương (25-85 x 109/l)
|
Số lượng tế bào tuỷ xương (25-85 x 109/l)
|
|||
|
Nguyên tuỷ bào (Myeloblast)
|
Nguyên tuỷ bào (Myeloblast)
|
Nguyên tuỷ bào (Myeloblast)
|
0 - 1
|
||
|
Tiền tuỷ bào (Promyelocyte)
|
Tiền tuỷ bào (Promyelocyte)
|
Tiền tuỷ bào (Promyelocyte)
|
0 - 2
|
||
|
Tuỷ bào
(Myelocyte)
|
Trung tính (Neutrophil)
|
Trung tính (Neutrophil)
|
3 - 8
|
||
|
Tuỷ bào
(Myelocyte)
|
Ưa a xít (Eosinophil)
|
Ưa a xít (Eosinophil)
|
0 - 1
|
||
|
Tuỷ bào
(Myelocyte)
|
Ưa ba zơ (Basophil)
|
Ưa ba zơ (Basophil)
|
0 - 1
|
||
|
Hậu tuỷ bào (Metamyelocyte)
|
Trung tính (Neutrophil)
|
Trung tính (Neutrophil)
|
5 - 12
|
||
|
Hậu tuỷ bào (Metamyelocyte)
|
Ưa a xít ( Eosinophil)
|
Ưa a xít ( Eosinophil)
|
0 - 1
|
||
|
Hậu tuỷ bào (Metamyelocyte)
|
Ưa ba zơ (Basophil)
|
Ưa ba zơ (Basophil)
|
0 - 1
|
||
|
Bạch cầu đũa
(Band)
|
Trung tính (Neutrophil)
|
Trung tính (Neutrophil)
|
5 - 12
|
||
|
Bạch cầu đũa
(Band)
|
Ưa a xít (Eosinophil)
|
Ưa a xít (Eosinophil)
|
0 - 1
|
||
|
Bạch cầu đũa
(Band)
|
Ưa ba zơ (Basophil)
|
Ưa ba zơ (Basophil)
|
0 - 1
|
||
|
BC đoạn
(Segment)
|
Trung tính (Neutrophil)
|
Trung tính (Neutrophil)
|
25 - 41
|
||
|
BC đoạn
(Segment)
|
Ưa a xít (Eosinophil)
|
Ưa a xít (Eosinophil)
|
1 - 4
|
||
|
BC đoạn
(Segment)
|
Ưa ba zơ (Basophil)
|
Ưa ba zơ (Basophil)
|
0 - 1
|
||
|
Nguyên lympho bào (Lymphoblast)
|
Nguyên lympho bào (Lymphoblast)
|
Nguyên lympho bào (Lymphoblast)
|
0 - 1
|
||
|
Tiền lympho (Prolymphocyte)
|
Tiền lympho (Prolymphocyte)
|
Tiền lympho (Prolymphocyte)
|
0 - 1
|
||
|
Lympho (Lymphocyte)
|
Lympho (Lymphocyte)
|
Lympho (Lymphocyte)
|
11 - 26
|
||
|
Nguyên tương bào (Plasmoblast)
|
Nguyên tương bào (Plasmoblast)
|
Nguyên tương bào (Plasmoblast)
|
0 - 1
|
||
|
Tiền tương bào (Proplasmocyte)
|
Tiền tương bào (Proplasmocyte)
|
Tiền tương bào (Proplasmocyte)
|
0 - 1
|
||
|
Tương bào (Plasmocyte)
|
Tương bào (Plasmocyte)
|
Tương bào (Plasmocyte)
|
0 - 1
|
||
|
Nguyên mono bào (Monoblast)
|
Nguyên mono bào (Monoblast)
|
Nguyên mono bào (Monoblast)
|
0 – 1
|
||
|
Tiền mono (Promonocyte)
|
Tiền mono (Promonocyte)
|
Tiền mono (Promonocyte)
|
0 - 1
|
||
|
Mono (Monocyte)
|
Mono (Monocyte)
|
Mono (Monocyte)
|
0 - 2
|
||
|
Nguyên tiền hồng cầu (Proerythroblast)
|
Nguyên tiền hồng cầu (Proerythroblast)
|
Nguyên tiền hồng cầu (Proerythroblast)
|
0 - 1
|
||
|
Nguyên hồng cầu ưa ba zơ (Erythroblast basophil)
|
Nguyên hồng cầu ưa ba zơ (Erythroblast basophil)
|
Nguyên hồng cầu ưa ba zơ (Erythroblast basophil)
|
0,1 - 4
|
||
|
Nguyên hồng cầu đa sắc (Erythroblast polycromatophil)
|
Nguyên hồng cầu đa sắc (Erythroblast polycromatophil)
|
Nguyên hồng cầu đa sắc (Erythroblast polycromatophil)
|
0,8 - 8
|
||
|
Nguyên hồng cầu ưa a xít (Erythroblast acidophil)
|
Nguyên hồng cầu ưa a xít (Erythroblast acidophil)
|
Nguyên hồng cầu ưa a xít (Erythroblast acidophil)
|
2,6 - 12
|
||
|
Hồng cầu lưới
|
Hồng cầu lưới
|
Hồng cầu lưới
|
0,5 – 1,2
|
||
|
Nguyên mẫu tiểu cầu (Megakaryoblast)
|
Nguyên mẫu tiểu cầu (Megakaryoblast)
|
%
tế bào dòng MTC
|
0 - 3
|
||
|
Mẫu tiểu cầu ưa ba zơ (Megakaryocyte basophil)
|
Mẫu tiểu cầu ưa ba zơ (Megakaryocyte basophil)
|
%
tế bào dòng MTC
|
5 - 18
|
||
|
MTC hạt chưa sinh tiểu cầu
(Megakariocyte granular)
|
MTC hạt chưa sinh tiểu cầu
(Megakariocyte granular)
|
%
tế bào dòng MTC
|
38 - 54
|
||
|
MTC hạt đang sinh tiểu cầu
(Megakariocyte mature)
|
MTC hạt đang sinh tiểu cầu
(Megakariocyte mature)
|
%
tế bào dòng MTC
|
21 - 41
|
||
|
MTC nhân tự do (nhân trơ)
|
MTC nhân tự do (nhân trơ)
|
MTC nhân tự do (nhân trơ)
|
< 5
|
||
|
Tế bào khác
|
Tế bào khác
|
Tế bào khác
|
|||
Hướng dẫn : In khổ A4 dọc, 2 mặt.
|
Sở Y tế: ..............................
BV: ....................................
|
Phiếu xét nghiệm Chẩn đoán
rối loạn đông cầm máu
|
MS: 30/BV-01
Số ...........................
|
Thường: Cấp cứu:
- Họ tên người bệnh: .............................................................. Tuổi: ......................... Nam/Nữ
- Địa chỉ: ........................................................................Số thẻ BHYT: - Khoa: ....................................................................... Buồng: .....................................Giường:
- Chẩn đoán lâm sàng:
- Tóm tắt bệnh lý:
.
|
STT
|
Tên xét nghiệm
|
Đơn vị
|
Chỉ số
bình thường |
Kết quả của bệnh nhân
|
|
1
|
Thời gian máu chảy
|
Phút
|
4
|
|
|
2
|
Thời gian máu đông
|
Phút
|
7-10
|
|
|
3
|
Co cục máu
|
Mức độ
|
Co hoàn toàn
|
|
|
4
|
PT (Prothrombin Time - thời gian Prothrombin)
|
Giây
|
||
|
%
|
> 70
|
|||
|
INR
|
||||
|
5
|
Thời gian Howell
|
Phút
|
1’15” - 2’30”
|
|
|
6
|
APTT (Activated Partial Thromboplastin Time
|
Giây
|
||
|
- thời gian thromboplastin từng phần hoạt hóa)
|
Chỉ số bệnh/chứng
|
|||
|
7
|
TT (Thrombin Time - thời gian thrombin)
|
Giây
|
||
|
Chỉ số bệnh/chứng
|
||||
|
8
|
Nghiệm pháp rượu
|
Dương, âm
|
Âm
|
|
|
9
|
Nghiệm pháp Von Kaulla
|
Dương, âm
|
Âm
|
|
|
10
|
Ngưng tập tiểu cầu với ADP
|
%
|
||
|
11
|
Ngưng tập tiểu cầu với collagen
|
%
|
||
|
12
|
Ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin
|
%
|
||
|
13
|
Yếu tố 3 tiểu cầu
|
%
|
||
|
14
|
Yếu tố 4 tiểu cầu
|
giây
|
||
|
15
|
Định lượng yếu tố đông máu :
|
%
|
||
|
16
|
F.D.P (Fibrin Degradation Product - sản phẩm thoái giáng sợi huyết)
|
g/ml
|
< 5 g/ml
|
|
|
17
|
D -dimer
|
g/ml
|
< 0,05g/ml
|
|
|
18
|
Xét nghiệm khác
|
|||
N hận xét: .
.
Ngày........tháng..........năm.......... Ngày ..........tháng.........năm............
BáC Sĩ Điều trị Trưởng khoa xét nghiệm
Họ tên ............................................. Họ tên ..............................................
Hướng dẫn: In khổ A4, 1 mặt dọc.
|
Sở Y tế: ..............................
BV: ....................................
|
Phiếu xét nghiệm
Sinh thiết tuỷ xương
|
MS: 31/BV-01
Số ................................
|
- Họ tên người bệnh: .............................................................. Tuổi: .................................... Nam/Nữ
- Địa chỉ: .........................................................................Số thẻ BHTY: - Khoa: ....................................................................... Buồng: .....................................Giường:
- Chẩn đoán lâm sàng:
Ngày ....... tháng ....... năm ........ .....
Bác sĩ điều trị
Họ tên: ...........................................
Sinh thiết: ........ giờ ....... .ngày ....... tháng ........ năm .......... Số:....................................
Kết luận:
Đề nghị:
Ngày ........ tháng ......... năm .............
Trưởng khoa xét nghiệm
Họ tên: ...............................................
Hướng dẫn: In khổ A4, dọc.
|
Sở Y tế: ..............................
BV: ....................................
|
Phiếu xét nghiệm
tế bào Nước dịch
|
MS: 32/BV-01
Số ....................................
|
Thường: Cấp cứu:
Bệnh phẩm: ………………………………………
- Họ tên người bệnh: .............................................................. Tuổi: ................................................. Nam/Nữ
- Địa chỉ: .................................................................Số thẻ BHYT: - Khoa: ..................................................................... Buồng: .....................................Giường:
- Chẩn đoán:
1. Nước tiểu:
|
Hồng cầu
|
Bạch cầu
|
Trụ hạt
|
Trụ trong
|
Trụ mỡ
|
Tế bào biểu mô
|
Tế bào biểu mô
|
Tế bào biểu mô
|
|
Hồng cầu
|
Bạch cầu
|
Trụ hạt
|
Trụ trong
|
Trụ mỡ
|
Thận
|
Niệu đạo
|
Bàng quang
|
|
Cặn
oxalat
|
Cặn
cacbonat
|
Cặn
sulphat
|
Cặn
photphat
|
Cặn
urat
|
Cặn khác
|
Tinh trùng
|
2. Nước não tuỷ: - Số lượng HC (x 1012/l):
- Số lượng tế bào có nhân (x 109/l):
+ Bạch cầu đoạn trung tính (%):
+ Bạch cầu lympho (%)
+ Bạch cầu mono (%):
+ Các tế bào khác (%):
3. Dịch khác:
+ Hồng cầu (Có +/ Không -)
+ Bạch cầu đoạn trung tính (%)
+ Bạch cầu lympho (%):
+ Bạch cầu mono (%)
+ Các tế bào khác (%):
Ngày........tháng..........năm.......... Ngày ..........tháng.........năm............
BáC Sĩ Điều trị Trưởng khoa xét nghiệm
Họ tên ............................................. Họ tên ...............................................
Hướng dẫn: In khổ A4, dọc.
|
Sở Y tế: ..............................
BV: ....................................
|
Phiếu xét nghiệm Hoá sinh máu
|
MS: 33/BV-01
Số .....................
|
Thường: Cấp cứu:
- Họ tên người bệnh: .............................................................. Tuổi: ......................... Nam/Nữ
- Địa chỉ: ...................................................................Số thẻ BHYT:
- Khoa: ....................................................................................... Buồng: .....................................Giường:
- Chẩn đoán:
|
Tên
xét nghiệm
|
Trị số
bình thường
|
Kết quả
|
Tên
xét nghiệm
|
Trị số
bình thường
|
Kết quả
|
|
Urê
|
2,5-7,5 mmol/L
|
Sắt
|
Nam: 11-27 mol/L
Nữ : 7-26 mol/L
|
||
|
Glucose
|
3,9- 6,4 mmol/L
|
Magiê
|
0,8- 1,00 mmol/L
|
||
|
Creatinin
|
Nam: 62- 120 mol/L
Nữ : 53- 100 mol/L
|
AST (GOT)
|
37 U/L- 370 C
|
||
|
Acid Uric
|
Nam:180- 420 mol/L
Nữ : 150- 360 mol/L
|
ALT (GPT)
|
40 U/L- 370 C
|
||
|
BilirubinT.P
|
17 mol/L
|
Amylase
|
|||
|
BilirubinT.T
|
4,3 mol/L
|
CK
|
Nam: 24-190U/L- 370
Nữ: 24- 167 U/L- 370
|
||
|
BilirubinG.T
|
12,7 mol/L
|
CK-MB
|
24 U/L- 370
|
||
|
ProteinT.P
|
65- 82 g/L
|
LDH
|
230- 460 U/L- 370
|
||
|
Albumin
|
35- 50 g/L
|
GGT
|
Nam: 11- 50 U/L- 370
Nữ : 7- 32 U/L- 370
|
||
|
Globulin
|
24- 38 g/L
|
Cholinesterase
|
5300- 12900 U/L- 370
|
||
|
Tỷ lệ A/G
|
1,3-1,8
|
Phosphatase
kiềm
|
|||
|
Fibrinogen
|
2- 4 g/L
|
Các xét nghiệm khí máu
|
Các xét nghiệm khí máu
|
||
|
Cholesterol
|
3,9- 5,2 mmol/L
|
pH động mạch
|
7,37- 7,45
|
||
|
Triglycerid
|
0,46- 1,88 mmol/L
|
pCO2
|
Nam: 35- 46 mmHg
Nữ : 32- 43 mmHg
|
||
|
HDL- cho.
|
0,9 mmol/L
|
pO2 động mạch
|
71- 104 mmHg
|
||
|
LDL- cho.
|
3,4 mmol/L
|
HCO3 chuẩn
|
21- 26 mmol/L
|
||
|
Na+
|
135- 145 mmol/L
|
Kiềm dư
|
-2 đến +3 mmol/L
|
||
|
K+
|
3,5- 5 mmol/L
|
Các xét nghiệm khác
|
Các xét nghiệm khác
|
||
|
Cl-
|
98- 106 mmol/L
|
-
|
|||
|
Calci
|
2,15- 2,6 mmol/L
|
-
|
|||
|
Calci ion hoá
|
1,17- 1,29 mmol/L
|
-
|
|||
|
Phospho
|
TE: 1,3- 2,2 mmol/L
NL: 0,9- 1,5 mmol/L
|
-
|
Giờ...... Ngày ..... tháng ..... năm ............. ........ Giờ ...... Ngày ..... tháng ...... năm .......
BáC Sĩ Điều trị Trưởng khoa xét nghiệm
Họ tên .............................................. Họ tên ...............................................
Hướng dẫn : - In khổ A4 dọc, 1 mặt.
|
Sở Y tế: ..............................
BV: ....................................
|
Phiếu xét nghiệm Hoá sinh
nước tiểu, phân, dịch chọc dò
|
MS: 34/BV-01
Số .......................
|
Thường: Cấp cứu:
- Họ tên người bệnh: .............................................................. Tuổi: ........................ Nam/Nữ
- Địa chỉ: ...................................................................Số thẻ BHYT: - Khoa: ....................................................................................... Buồng: .....................................Giường:
- Chẩn đoán:
|
Xét nghiệm
|
Kết quả
|
Xét nghiệm
|
Kết quả
|
|
Nước tiểu thường quy cơ bản
|
Phân
|
||
|
Tỉ trọng (1,015- 1,025)
|
Huyết sắc tố
|
||
|
pH (4,8- 7,4)
|
Stecobilin
|
||
|
Bạch cầu (< 10 /L)
|
Stecobilinogen
|
||
|
Hồng cầu (< 5/L)
|
Máu toàn phần trong phân
|
||
|
Nitrit (âm tính)
|
XN khác:
|
||
|
Protein (< 0,1 g/L)
|
-
|
||
|
Glucose (< 0,84 mmol/L)
|
Dịch não tuỷ
|
||
|
Thể cetonic (< 5 mmol/L)
|
Protein (< 0,45 g/L)
|
||
|
Bilirubin (< 3,4 mol/L)
|
Glucose (2,2- 3,8 mmol/L)
|
||
|
Urobilinogen (< 16,9 mol/L)
|
Clorua (120- 130 mmol/L)
|
||
|
Dưỡng chấp
|
Phản ứng Pandy
|
||
|
Porphyrin
|
XN khác:
|
||
|
Protein Bence- Jones
|
-
|
||
|
Nước tiểu 24 giờ
|
Dịch vị
|
||
|
Tổng thể tích (L)
|
HCl tự do/ đói:.. (14-16 mmol/L)
|
||
|
Protein (0,05- 0,07 g/d)
|
HCl toàn phần/ đói:.. (25 mmol/L)
|
||
|
Glucose (0,3- 1,1 mmol/d)
|
XN khác:
|
||
|
Urê (300- 550 mmol/d)
|
-
|
||
|
Creatinin (9- 22 mmol/d)
|
Dịch chọc dò khác
|
||
|
Acid uric (1,5- 4,5 mmol/d)
|
Phản ứng Rivalta
|
||
|
Amylase (< 900 U/d- 370C)
|
Protein (g/L)
|
||
|
Na+ (100- 300 mmol/d)
|
Xét nghiệm khác:
|
||
|
K+ (35- 80 mmol/d)
|
-
|
||
|
-
|
|||
|
-
|
........Giờ...... Ngày ..... tháng ..... năm ............. .........Giờ ...... Ngày ..... tháng ...... năm ........
BáC Sĩ Điều trị Bác sĩ chuyên khoa
Họ tên .............................................. Họ tên ...............................................
Hướng dẫn : In khổ A4 dọc, 1 mặt.
|
Sở Y tế: ..............................
BV: ....................................
|
Phiếu xét nghiệm vi sinh
|
MS: 35/BV-01
Số ............................
|
Thường: Cấp cứu:
- Họ tên người bệnh: .............................................................. Tuổi: ..................... Nam/Nữ
- Địa chỉ: ..................................................................Số thẻ BHYT:
- Khoa: ....................................................................................... Buồng: .....................................Giường:
- Chẩn đoán:
|
Yêu cầu xét nghiệm
|
Yêu cầu xét nghiệm
|
Kết quả
|
|
Trực tiếp
|
||
|
Trực tiếp
|
||
|
Trực tiếp
|
||
|
Nuôi cấy
|
Vi khuẩn ái khí:
|
|
|
Nuôi cấy
|
Vi khuẩn kỵ khí:
|
|
|
Nuôi cấy
|
||
|
Phản ứng HT
|
||
|
Phản ứng HT
|
........Giờ...... ngày ..... tháng ..... năm ...........
BáC Sĩ Điều trị
Họ tên ..............................................
Chủng vi khuẩn làm kháng sinh đồ:
S: nhậy cảm; I: trung gian; R: kháng
|
Kháng sinh
|
S
|
I
|
R
|
Kháng sinh
|
S
|
I
|
R
|
|
Penicilline
|
Erythromycine
|
||||||
|
Ampicilline
|
Tetracycline
|
||||||
|
Amo+A.clavulanic
|
Doxycycline
|
||||||
|
Aztreonam
|
Nalidixic acid
|
||||||
|
Mezlocilline
|
Nofloxacine
|
||||||
|
Oxacilline/ phế
|
Ciprofloxacine
|
||||||
|
Oxacilline/ tụ
|
Ofloxacine
|
||||||
|
Cephalotine
|
Gentamycine
|
||||||
|
Cefuroxime
|
Tobramycine
|
||||||
|
Ceftazidime
|
Amikacine
|
||||||
|
Cefotaxime
|
Netromycine
|
||||||
|
Ceftriaxone
|
Co-trimoxazol
|
||||||
|
Cefoperazone
|
Nitroxoline
|
||||||
|
Cefepime
|
Kháng sinh khác:
|
||||||
|
Vancomycin
|
-
|
||||||
|
Clindamycin
|
-
|
||||||
|
Chloramphenicol
|
-
|
.......Giờ ...... ngày ..... tháng ...... năm ..........
Bác sĩ trưởng khoa xét nghiệm
Hướng dẫn
:
In khổ A5 ngang, 2 mặt.
Họ tên ...............................................
|
Sở Y tế: ..........................
BV: .................................
|
Phiếu xét nghiệm
giải phẫu bệnh sinh thiết
|
MS: 36/BV-01
Số ............................
|
Thường: Cấp cứu:
- Họ tên người bệnh: .............................................................. Tuổi: ......................... Nam/Nữ
- Địa chỉ: .....................................................................................................
- Khoa: ....................................................................................... Buồng: .....................................Giường:
- Yêu cầu xét nghiệm:
- Sinh thiết được lấy từ:
- Cố định bằng dung dịch: .................................................................. lúc: ....... giờ......., ngày ......./......./
- Tóm tắt dấu hiệu lâm sàng chính và các xét nghiệm khác:
- Quá trình điều trị:
- Nhận xét đại thể khi lấy sinh thiết:
- Kết quả sinh thiết lần trước (nếu có):
- Chẩn đoán lâm sàng:
Gửi ngày ..... tháng ...... năm ..........
Bác sĩ điều trị
Họ tên ...............................................
Kết quả sinh thiết:
- Người pha bệnh phẩm: ................................................................................. Pha ngày ......../......../
- Số mảnh: ................... - Phương pháp nhuộm:
- Tiêu bản làm xong ngày ......../......./............ Người làm tiêu bản:
1. Nhận xét đại thể:
2. Nhận xét vi thể:
3. Chẩn đoán giải phẫu bệnh:
4. Sự phù hợp với chẩn đoán lâm sàng:
Trả ngày ..... tháng ...... năm ..........
Bác sĩ đọc kết quả Bác sĩ điều trị
Họ tên: ...................................... Họ tên ...............................................
Hướng dẫn: In khổ A4 dọc, 2 mặt.
|
Sở Y tế: ......................
BV: ............................
|
Phiếu xét nghiệm giải phẫu bệnh
khám nghiệm tử thi
|
MS: 37/BV-01
Số vào viện .....................
|
Thường: Cấp cứu:
- Họ tên người bệnh: .............................................................. Tuổi: ........................ Nam/Nữ
- Địa chỉ: .....................................................................................................
- Tử vong lúc: ....... giờ ......., ngày ......../......./............ Tại khoa:
- Người chứng kiến:
Tóm tắt quá trình diễn biến bệnh:
1. Chẩn đoán lâm sàng:
+ Khoa khám bệnh: ....................................................... + Khoa điều trị:
+ Trước phẫu thuật (nếu có): ......................................... + Nguyên nhân tử vong:
2. Chẩn đoán GPB:
+ Bệnh chính: ................................................................ + Bệnh kèm theo:
+ Biến chứng: ................................................................ + Nguyên nhân tử vong:
3. Khám nghiệm:
a. Khám nghiệm tổng quát tử thi:
b. Khám nghiệm các cơ quan, phủ tạng:
1. Không bình thường 2. Bình thường 3. Nghi ngờ
|
TT
|
Cơ quan
|
Mã
|
TT
|
Cơ quan
|
Mã
|
|
01
|
Nội tiết
|
07
|
Hô hấp
|
||
|
02
|
Thần kinh
|
08
|
Tiêu hoá
|
||
|
03
|
Mắt
|
09
|
Da và mô dưới da
|
||
|
04
|
Tai- Mũi- Họng
|
10
|
Cơ- Xương- Khớp
|
||
|
05
|
Răng- Hàm- Mặt
|
11
|
Tiết niệu- Sinh dục
|
||
|
06
|
Tuần hoàn
|
12
|
Khác
|
Mô tả chi tiết cơ quan bệnh lí:
4. Xét nghiệm tổ chức, tế bào:
- Người pha: ................................................................ - Ngày pha: ......../....../............ - Số mảnh:
- Người làm tiêu bản: .................................................. - Số tiêu bản:
- Nhuộm đặc biệt:
- Kết quả:
+ Mô tả đại thể:
+ Kết luận:
5. Xét nghiệm vi khuẩn (nếu có):
6. Xét nghiệm độc chất (nếu có):
Kết luận chung:
- Chẩn đoán lâm sàng và chẩn đoán giải phẫu bệnh: 1. Phù hợp 2. Không phù hợp
Trả ngày ..... tháng ...... năm ..........
Bác sĩ đọc kết quả Bác sĩ điều trị
Họ tên: ...................................... Họ tên ...............................................
Hướng dẫn: In khổ A4 dọc, 2 mặt.
|
Sở Y tế: ..............................
BV: ....................................
|
Phiếu thanh toán ra viện
|
MS: 38/BV-01
Số vào viện ......................
|
- Họ tên người bệnh: .............................................................. Tuổi: ..................... Nam/Nữ
- Địa chỉ:
- BHYT: giá trị từ ......./......./............ đến ......../........./........... Số:
- Nơi giới thiệu: ...................................................................... Nơi cấp BHYT:
- Khoa: ....................................................................................... Buồng: .....................................Giường:
- Vào viện lúc: ........ giờ ........; ngày ........./........./.................. Ra viện lúc: ...... giờ ......; ngày ......./......./
- Chẩn đoán:
|
Nội dung
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
Đơn giá
|
Thành tiền
|
|
1. Xét nghiệm:
|
||||
|
-
|
||||
|
-
|
||||
|
-
|
||||
|
-
|
||||
|
-
|
||||
|
-
|
||||
|
-
|
||||
|
-
|
||||
|
Cộng (1):
|
||||
|
2. Chẩn đoán hình ảnh:
|
||||
|
-
|
||||
|
-
|
||||
|
-
|
||||
|
-
|
||||
|
-
|
||||
|
Cộng (2):
|
||||
|
3. Nội soi-Thăm dò:
|
||||
|
-
|
||||
|
-
|
||||
|
-
|
||||
|
-
|
||||
|
-
|
||||
|
Cộng (3):
|
||||
|
4. Dịch truyền, máu, đạm
|
||||
|
-
|
||||
|
-
|
||||
|
-
|
||||
|
-
|
||||
|
Cộng (4):
|
||||
|
5. Thủ thuật, phẫu thuật:
|
||||
|
-
|
||||
|
-
|
||||
|
-
|
||||
|
Cộng (5)
|
||||
|
6. Thuốc:
|
||||
|
-
|
||||
|
-
|
||||
|
-
|
||||
|
-
|
||||
|
-
|
||||
|
-
|
||||
|
-
|
||||
|
Nội dung
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
Đơn giá
|
Thành tiền
|
|
-
|
||||
|
-
|
||||
|
-
|
||||
|
-
|
||||
|
-
|
||||
|
-
|
||||
|
-
|
||||
|
-
|
||||
|
-
|
||||
|
Cộng (6):
|
||||
|
7. Loại giường chuyên khoa:
|
||||
|
-
|
||||
|
-
|
||||
|
-
|
||||
|
Cộng (7):
|
||||
|
Tổng chi phí
(Cộng: 1+2+3+4+5+6+7):
(bằng chữ):
|
Tổng chi phí
(Cộng: 1+2+3+4+5+6+7):
(bằng chữ):
|
Tổng chi phí
(Cộng: 1+2+3+4+5+6+7):
(bằng chữ):
|
Tổng chi phí
(Cộng: 1+2+3+4+5+6+7):
(bằng chữ):
|
Tổng chi phí
(Cộng: 1+2+3+4+5+6+7):
(bằng chữ):
|
|
Thanh toán:
|
Thanh toán:
|
|||
|
- Kinh phí sự nghiệp: đ
|
- Kinh phí sự nghiệp: đ
|
|||
|
- BHYT: đ
|
- BHYT: đ
|
|||
|
- Người bệnh trả: đ
|
- Người bệnh trả: đ
|
Bằng chữ:
Biên lai số:
Ngày ..... tháng ...... năm ............
Giám đốc/ trưởng khoa Y tá (ĐD) trưởng khoa Kế toán viện phí
Họ tên ........................................... Họ tên ..................................... Họ tên ..................................
Duyệt của BHYT Xác nhận của người bệnh
(hoặc gia đình)
Họ tên ........................................... Họ tên ..................................... Họ tên ..................................
Hướng dẫn : In khổ A4 dọc, 2 mặt.
|
Sở Y tế: ..............................
BV: ....................................
|
Tờ điều trị
số: ...........
|
MS: 39/BV-01
Số vào viện ..........................
|
- Họ tên người bệnh: .............................................................. Tuổi: ........................ Nam/Nữ
- Khoa: ..............................................Buồng:...........Giường:..........Chẩn đoán: ..................................................
|
Ngày
Giờ
|
Diễn biến bệnh
|
Y lệnh
|
|
Ngày
Giờ
|
Diễn biến bệnh
|
Y lệnh
|
Hướng dẫn: In khổ A4 dọc, 2 mặt
|
Sở Y tế.............................................
BV: .................................................
Khoa: ..............................................
|
Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------------------------------
|
MS: 40/BV-01
Số vào viện:..............
|
Trích Biên bản hội chẩn ........................................................
- Họ tên người bệnh: .............................................................. Tuổi: ..................... Nam/nữ
- Đã điều trị từ ngày ............../........./................... đến ngày ................../.............../.................
- Tại số giường ................ Buồng......................... Khoa:
- Chẩn đoán: ........................................................................... Hội chẩn lúc .......giờ .......phút, ngày....../..../
- Chủ toạ: ................................................................................ Thư kí:
- Thành viên tham gia:
Tóm tắt quá trình diễn biến bệnh, quá trình điều trị và chăm sóc người bệnh:
Kết luận (sau khi đã khám lại và thảo luận):
Hướng điều trị tiếp:
Ngày ......... tháng ........ năm ..............
Thư kí Chủ toạ
Họ tên ......................................... Họ tên
Hướng dẫn: - In khổ A4 dọc, 1 mặt. Trích biên bản để đính vào bệnh án.
- Các dấu chấm sau hội chẩn để ghi hình thức hội chẩn. Thành viên tham gia: ghi tên và chức danh.
|
Sở Y tế......................................
BV: ..........................................
Khoa: .......................................
|
Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------------------------
|
MS: 41/BV-01
Số vào viện:.............
|
- Họ tên người bệnh: .............................................................. Tuổi: ..................... Nam/nữ
- Số vào viện:
- Vào viện lúc: .......... giờ .......... phút, ngày .......... tháng ...... năm
- Tử vong lúc: .......... giờ .......... phút, ngày .......... tháng ...... năm
- Tại Khoa:
- Kiểm điểm tử vong lúc .......... giờ .......... phút, ngày .......... tháng ...... năm
- Chủ toạ: ................................................................................ Thư kí:
- Thành viên tham gia:
Tóm tắt quá trình diễn biến bệnh, quá trình điều trị và chăm sóc người bệnh:
Kết luận:
Ngày ......... tháng ........ năm ..............
Thư kí Chủ toạ
Họ tên ......................................... Họ tên
Hướng dẫn: - In khổ A4 dọc, 1 mặt. Trích biên bản để đính vào bệnh án.
- Thành viên tham gia: ghi tên và chức danh.
|
Sở Y tế: ............................
BV: ..................................
|
Phiếu khám bệnh vào viện
Buồng khám bệnh
....................................
|
MS: 42/BV-01
Số vào viện ............................
|
I . Hành chính: Tuổi
1. Họ và tên (In hoa): ................................................................ 2. Sinh ngày:
3. Giới: 1. Nam 2. Nữ 4. Nghề nghiệp: ................................................
5. Dân tộc: ................................................ 6. Ngoại kiều: ..................................................
7. Địa chỉ: Số nhà ............ Thôn, phố.............................................. Xã, phường...............................................................
Huyện (Q, Tx) ............................................................. Tỉnh, thành phố ...............................................
8. Nơi làm việc: ........................................................... 9. Đối tượng: 1.BHYT 2.Thu phí 3.Miễn 4.Khác
10. BHYT giá trị đến ngày .......tháng...... năm ............ Số thẻ BHYT
11. Họ tên, địa chỉ người nhà khi cần báo tin:
................................................................................................. Điện thoại số
12. Đến khám bệnh lúc ....... giờ ........ phút ngày ........... tháng ........... năm ................
13. Chẩn đoán của nơi giới thiệu:
II. Lí do vào viện:
III. Hỏi bệnh:
1. Quá trình bệnh lí:
2. Tiền sử bệnh:
- Bản thân:
- Gia đình:
I V. Khám xét:
1. Toàn thân: ........................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
……………………………..................................................................................
2. Các bộ phận:
3. Tóm tắt kết quả lâm sàng:
4. Chẩn đoán vào viện:
5. Đã xử lí (thuốc, chăm sóc...):
6. Cho vào điều trị tại khoa:
7. Chú ý:
Ngày ...... tháng ..... năm ............
Bác sĩ khám bệnh
Hướng dẫn: - In khổ A4 dọc, 1 mặt. Họ tên .....................................
|
Sở Y tế: ............................
BV: ..................................
|
Phiếu khám bệnh vào viện
(Chuyên khoa Mắt)
|
MS: 43/BV-01
Số vào viện .....................
|
Khoa khám bệnh Buồng cấp cứu
I . Hành chính: Tuổi
1. Họ và tên (In hoa): ................................................................ 2. Sinh ngày:
3. Giới: 1. Nam 2. Nữ 4. Nghề nghiệp: ................................................
5. Dân tộc: ................................................ 6. Ngoại kiều: ..................................................
7. Địa chỉ: Số nhà ............ Thôn, phố.............................................. Xã, phường...............................................................
Huyện (Q, Tx) ............................................................. Tỉnh, thành phố ...............................................
8. Nơi làm việc: ........................................................... 9. Đối tượng: 1.BHYT 2.Thu phí 3.Miễn 4.Khác
10. BHYT giá trị đến ngày .......tháng...... năm ............ Số thẻ BHYT
11. Họ tên, địa chỉ người nhà khi cần báo tin:
................................................................................................. Điện thoại số
12. Đến khám bệnh lúc ....... giờ ........ phút ngày ........... tháng ........... năm ................
13. Chẩn đoán của nơi giới thiệu:
II. Lí do vào viện:
III. Hỏi bệnh:
1. Quá trình bệnh lí:
IV. Khám xét:
1. Toàn thân:
2. Bệnh chuyên khoa:
Khám mắt:
- Thị lực không kính : MP: ................................. Nhãn áp: MP: ..........................
MT: ................................. MT: ..........................
- Thị lực có kính: MP: ..................................
MT....................................
3. Tóm tắt kết quả lâm sàng:
4. Chẩn đoán vào viện:
5. Cho vào điều trị tại khoa:
6. Đã xử lí (thuốc, chăm sóc...):
Ngày ...... tháng ..... năm ............
Bác sĩ khám bệnh
Hướng dẫn: - In khổ A4 dọc, 1 mặt. Họ tên .....................................
|
Sở Y tế: ............................
BV: ..................................
|
Phiếu khám bệnh vào viện
(Chuyên khoa Tai-Mũi-Họng)
|
MS: 44/BV-01
Số vào viện ............................
|
Khoa khám bệnh Buồng cấp cứu
I . Hành chính: Tuổi
1. Họ và tên (In hoa): ................................................................ 2. Sinh ngày:
3. Giới: 1. Nam 2. Nữ 4. Nghề nghiệp: ................................................
5. Dân tộc: ................................................ 6. Ngoại kiều: ..................................................
7. Địa chỉ: Số nhà ............ Thôn, phố.............................................. Xã, phường...............................................................
Huyện (Q, Tx) ............................................................. Tỉnh, thành phố ...............................................
8. Nơi làm việc: ........................................................... 9. Đối tượng: 1.BHYT 2.Thu phí 3.Miễn 4.Khác
10. BHYT giá trị đến ngày .......tháng...... năm ............ Số thẻ BHYT
11. Họ tên, địa chỉ người nhà khi cần báo tin:
................................................................................................. Điện thoại số
12. Đến khám bệnh lúc ....... giờ ........ phút ngày ........... tháng ........... năm ................
13. Chẩn đoán của nơi giới thiệu:
II. Lí do vào viện:
III. Hỏi bệnh:
Quá trình bệnh lí:
IV. Khám xét: 1. Toàn thân:
2. Bệnh chuyên khoa:
Tai:
Mũi:
Họng:
3. Tóm tắt kết quả lâm sàng:
Chẩn đoán vào viện:
5. Cho vào điều trị tại khoa:
6. Đã xử lí (thuốc, chăm sóc...):
Ngày ...... tháng ..... năm ............
Bác sĩ khám bệnh
Hướng dẫn: - In khổ A4 dọc, 1 mặt. Họ tên .....................................
|
Sở Y tế: ............................
BV: ..................................
|
Phiếu khám bệnh vào viện
(Chuyên khoa Răng-Hàm-Mặt)
|
MS: 45/BV-01
Số vào viện ............................
|
Khoa khám bệnh Buồng cấp cứu
I . Hành chính: Tuổi
1. Họ và tên (In hoa): ................................................................ 2. Sinh ngày:
3. Giới: 1. Nam 2. Nữ 4. Nghề nghiệp: ................................................
5. Dân tộc: ................................................ 6. Ngoại kiều: ..................................................
7. Địa chỉ: Số nhà ............ Thôn, phố.............................................. Xã, phường...............................................................
Huyện (Q, Tx) ............................................................. Tỉnh, thành phố ...............................................
8. Nơi làm việc: ........................................................... 9. Đối tượng: 1.BHYT 2.Thu phí 3.Miễn 4.Khác
10. BHYT giá trị đến ngày .......tháng...... năm ............ Số thẻ BHYT
11. Họ tên, địa chỉ người nhà khi cần báo tin:
................................................................................................. Điện thoại số
12. Đến khám bệnh lúc ....... giờ ........ phút ngày ........... tháng ........... năm ................
13. Chẩn đoán của nơi giới thiệu:
II. Lí do vào viện:
III. Hỏi bệnh:
1. Quá trình bệnh lí:
IV. Khám xét:
1. Toàn thân:
2. Bệnh chuyên khoa:
Hình vẽ tổn thương khi vào viện:
3. Tóm tắt kết quả lâm sàng:
4. Chẩn đoán vào viện:
4. Cho vào điều trị tại khoa:
5. Đã xử lí (thuốc, chăm sóc...):
Ngày ...... tháng ..... năm ............
Bác sĩ khám bệnh
Hướng dẫn: - In khổ A4 dọc, 1 mặt. Họ tên .....................................
B. MẪU GIẤY, PHIẾU DƯỢC
|
Sở Y tế.............................................
BV: .................................................
Khoa: ..............................................
|
Phiếu lĩnh thuốc
Ngày ........ tháng........ năm .............
|
MS: 01D/BV-01
Số:...................……..
|
|
Số TT
|
Mã
|
Tên thuốc hàm lượng
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
|
Số TT
|
Mã
|
Tên thuốc hàm lượng
|
Đơn vị
|
Yêu cầu
|
Phát
|
Ghi chú
|
|
Cộng khoản:
|
Ngày ....... tháng...... năm ..............
|
Trưởng khoa Dược
Họ tên................................. |
Người phát
Họ tên................................. |
Người lĩnh
Họ tên................................. |
Trưởng khoa
Họ tên................................. |
Hướng dẫn:
- In khổ A4 dọc.
- Kê giấy than, viết 2 liên, bản chính nộp khoa Dược, bản giấy than lưu.
- Mã: mã số và mã vạch tuỳ theo mức độ sử dụng máy vi tính trong quản lý.
|
Sở Y tế...........................................
BV: ...............................................
Khoa: ............................................
|
Phiếu lĩnh hoá chất
Ngày ........ tháng........ năm .............
|
MS: 02D/BV-01
Số:...........................….
|
|
Số TT
|
Mã
|
Tên hoá chất
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
|
Số TT
|
Mã
|
Tên hoá chất
|
Đơn vị
|
Yêu cầu
|
Phát
|
Ghi chú
|
|
Cộng khoản:
|
Ngày ....... tháng...... năm ..............
|
Trưởng khoa Dược
Họ tên................................. |
Người phát
Họ tên................................. |
Người lĩnh
Họ tên................................. |
Trưởng khoa
Họ tên................................. |
Hướng dẫn:
- In khổ A4 dọc.
- Kê giấy than, viết 2 liên, bản chính nộp khoa Dược, bản giấy than lưu.
- Mã: mã số và mã vạch tuỳ theo mức độ sử dụng máy vi tính trong quản lý.
|
Sở Y tế.......................
BV: ...........................
Khoa: ........................
|
Phiếu lĩnh vật dụng y tế tiêu hao
Ngày ........ tháng........ năm .............
|
MS: 03D/BV-01
Số:....................
|
|
Số TT
|
Mã
|
Tên vật dụng y tế tiêu hao
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
|
Số TT
|
Mã
|
Tên vật dụng y tế tiêu hao
|
Đơn vị
|
Yêu cầu
|
Phát
|
Ghi chú
|
|
Cộng khoản:
|
Ngày ....... tháng...... năm ..............
|
Trưởng khoa Dược
Họ tên................................. |
Người phát
Họ tên................................. |
Người lĩnh
Họ tên................................. |
Trưởng khoa
Họ tên................................. |
Hướng dẫn:
- In khổ A4 dọc.
- Kê giấy than, viết 2 liên, bản chính nộp khoa Dược, bản giấy than lưu.
- Mã: mã số và mã vạch tuỳ theo mức độ sử dụng máy vi tính trong quản lý.
|
Sở Y tế.............................................
BV: .................................................
Khoa: ..............................................
|
Thẻ kho
Ngày ........ tháng........ năm .............
|
MS: 04D/BV-01
Số:.........................…..
|
Tên thuốc/ Hoá chất/ Vật dụng y tế tiêu hao: ...................................................................Mã số:
Hàm lượng/ Nồng độ/ Quy cách: ......................................................................................Mã vạch:
Đơn vị:
|
Ngày tháng
|
Số chứng từ
|
Số chứng từ
|
Diễn giải
|
Số lượng
|
Số lượng
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
|
Ngày tháng
|
nhập
|
xuất
|
Diễn giải
|
nhập
|
xuất
|
còn
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
Tiếp trang sau:
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
Mang sang:
|
|||||||
Hướng dẫn:
- In khổ A4 dọc, 2 mặt
- Mỗi mặt hàng ghi trên 1 phiếu. Mỗi hàng hỏng vỡ sau khi được thanh lý sẽ ghi vào cột xuất và diễn giải ghi vào cột ghi chú.
|
Sở Y tế...................................
BV: .......................................
Khoa: ....................................
|
Phiếu trả lại thuốc/hoá chất/ vật dụng y tế tiêu hao
Ngày ........ tháng........ năm .............
|
MS: 05D/BV-01
Số:...................…...
|
|
Số TT
|
Tên thuốc/ Hoá chất/Vật dụng y tế tiêu hao
|
Đơn vị
|
Số kiểm soát
|
Số lượng
|
Đơn giá
|
Thành tiền
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
Ngày ....... tháng...... năm ..............
|
Trưởng khoa Dược
Họ tên................................. |
Người phát
Họ tên................................. |
Người lĩnh
Họ tên................................. |
Trưởng khoa
Họ tên................................. |
Hướng dẫn: - In khổ A4 dọc, mầu trắng
|
Sở Y tế...................................
BV: .......................................
Khoa: ....................................
|
Dự trù thuốc mới cần nhập nội
Ngày ........ tháng........ năm ………
|
MS: 06D/BV-01
Số:..................…..
|
|
Số TT
|
Tên thuốc
Hàm lượng
|
Đơn vị
|
Hãng/ Nước sản xuất
|
Số lượng
|
Mục đích sử dụng
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
Ngày ....... tháng...... năm ..............
|
Người dự trù
DS................................................. |
Giám đốc
Họ tên.......................................... |
Hướng dẫn:
- In khổ A4 dọc, mầu trắng
- Dự trù thuốc chưa được cấp Visa tại Việt Nam, nhưng nước ngoài đã cho phép lưu hành.
- Dự trù lập 3 bản, được Cục Quản lý Dược Việt Nam duyệt (1 bản gửi đơn vị cung cấp, 1 bản lưu duyệt và 1 bản lưu đơn vị)
|
Sở Y tế...................................
BV: .......................................
Khoa: ....................................
|
Báo cáo sử dụng thuốc
tháng........../.................
|
MS: 07D/BV-01
Số:..........................................
|
Đơn vị: 1.000đ
|
Số TT
|
Mã
|
Tên thuốc hàm lượng
|
Đơn vị
|
Đơn giá
|
Nội trú
|
Nội trú
|
Ngoại trú
|
Ngoại trú
|
Khác
|
Khác
|
Huỷ
|
Huỷ
|
Tổng cộng
|
Tổng cộng
|
|
Số TT
|
Mã
|
Tên thuốc hàm lượng
|
Đơn vị
|
Đơn giá
|
Lượng
|
Tiền
|
Lượng
|
Tiền
|
Lượng
|
Tiền
|
Lượng
|
Tiền
|
Lượng
|
Tiền
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
|
Tiếp trang sau:
|
Hướng dẫn: Khoa Dược và phòng Tài chính Kế toán phối hợp làm báo cáo theo Quy chế bệnh viện .
|
Số TT
|
Mã
|
Tên thuốc hàm lượng
|
Đơn vị
|
Đơn giá
|
Nội trú
|
Nội trú
|
Nội trú
|
Ngoại trú
|
Ngoại trú
|
Khác
|
Khác
|
Huỷ
|
Huỷ
|
Tổng cộng
|
Tổng cộng
|
|
Số TT
|
Mã
|
Tên thuốc hàm lượng
|
Đơn vị
|
Đơn giá
|
Lượng
|
Tiền
|
Tiền
|
Lượng
|
Tiền
|
Lượng
|
Tiền
|
Lượng
|
Tiền
|
Lượng
|
Tiền
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
|
Mang sang:
|
|||||||||||||||
|
Cộng khoản:
|
Ngày ......... tháng ........ năm ...............
|
Người báo cáo
Họ tên.......................................... |
Trưởng khoa
Họ tên.......................................... |
|
Sở Y tế...................................
BV: .......................................
Khoa: ....................................
|
Báo cáo sử dụng Hoá chất
tháng........../.................
|
MS: 08D/BV-01
Số:......................................
|
Đơn vị: 1.000đ
|
Số TT
|
Mã
|
Tên hoá chất nước sản xuất
|
Đơn vị
|
Đơn giá
|
Lâm sàng
|
Lâm sàng
|
Cận lâm sàng
|
Cận lâm sàng
|
Khác
|
Khác
|
Huỷ
|
Huỷ
|
Tổng cộng
|
Tổng cộng
|
|
Số TT
|
Mã
|
Tên hoá chất nước sản xuất
|
Đơn vị
|
Đơn giá
|
Lượng
|
Tiền
|
Lượng
|
Tiền
|
Lượng
|
Tiền
|
Lượng
|
Tiền
|
Lượng
|
Tiền
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
|
Tiếp trang sau:
|
Hướng dẫn: Khoa Dược và phòng Tài chính Kế toán phối hợp làm báo cáo theo Quy chế bệnh viện .
|
Số TT
|
Mã
|
Tên hoá chất nước sản xuất
|
Đơn vị
|
Đơn giá
|
Lâm sàng
|
Lâm sàng
|
Cận lâm sàng
|
Cận lâm sàng
|
Khác
|
Khác
|
Huỷ
|
Huỷ
|
Tổng cộng
|
Tổng cộng
|
|
Số TT
|
Mã
|
Tên hoá chất nước sản xuất
|
Đơn vị
|
Đơn giá
|
Lượng
|
Tiền
|
Lượng
|
Tiền
|
Lượng
|
Tiền
|
Lượng
|
Tiền
|
Lượng
|
Tiền
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
|
Mang sang:
|
||||||||||||||
|
Cộng khoản:
|
Ngày ......... tháng ........ năm ...............
|
Người báo cáo
Họ tên.......................................... |
Trưởng khoa
Họ tên.......................................... |
|
Sở Y tế...................................
BV: .......................................
Khoa: ....................................
|
Báo cáo sử dụng vật dụng y tế tiêu hao
tháng........../.................
|
MS: 09D/BV-01
Số:..........................................
|
|
Số TT
|
Mã
|
Tên vật dụng y tế tiêu hao
|
Đơn vị
|
Đơn giá
|
Nội trú
|
Nội trú
|
Ngoại trú
|
Ngoại trú
|
Khác
|
Khác
|
Huỷ
|
Huỷ
|
Tổng cộng
|
Tổng cộng
|
|
Số TT
|
Mã
|
Tên vật dụng y tế tiêu hao
|
Đơn vị
|
Đơn giá
|
Lượng
|
Tiền
|
Lượng
|
Tiền
|
Lượng
|
Tiền
|
Lượng
|
Tiền
|
Lượng
|
Tiền
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
|
Tiếp trang sau:
|
Hướng dẫn: Khoa Dược và phòng Tài chính Kế toán phối hợp làm báo cáo theo Quy chế bệnh viện .
|
Số TT
|
Mã
|
Tên vật dụng y tế tiêu hao
|
Đơn vị
|
Đơn giá
|
Nội trú
|
Nội trú
|
Ngoại trú
|
Ngoại trú
|
Khác
|
Khác
|
Huỷ
|
Huỷ
|
Tổng cộng
|
Tổng cộng
|
|
Số TT
|
Mã
|
Tên vật dụng y tế tiêu hao
|
Đơn vị
|
Đơn giá
|
Lượng
|
Tiền
|
Lượng
|
Tiền
|
Lượng
|
Tiền
|
Lượng
|
Tiền
|
Lượng
|
Tiền
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
|
Mang sang:
|
||||||||||||||
|
Cộng khoản:
|
Ngày ......... tháng ........ năm ...............
|
Người báo cáo
Họ tên.......................................... |
Trưởng khoa
Họ tên.......................................... |
|
Sở Y tế...............................
BV: ...................................
Khoa: ................................
|
Báo cáo công tác dược bệnh viện
Tháng........ năm .............
|
MS: 10D/BV-01
Số:...................
|
|
STT
|
Nội dung
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
|
1
|
Tổng tiền thuốc đã sử dụng
|
1.000đ
|
||
|
1
|
Trong đó:
|
|||
|
1
|
- Nguồn ngân sách nhà nước
|
1.000đ
|
% tổng tiền thuốc:
|
|
|
1
|
- Nguồn viện phí
|
1.000đ
|
% tổng tiền thuốc:
|
|
|
1
|
- Nguồn bảo hiểm y tế
|
1.000đ
|
% tổng tiền thuốc:
|
|
|
1
|
- Kháng sinh
|
1.000đ
|
% tổng tiền thuốc:
|
|
|
1
|
- Vitamin
|
1.000đ
|
% tổng tiền thuốc:
|
|
|
1
|
- Corticoid
|
1.000đ
|
% tổng tiền thuốc:
|
|
|
1
|
- Mua thuốc sản xuất trong nước
|
1.000đ
|
% tổng tiền thuốc:
|
|
|
1
|
- Mua thuốc nhập ngoại
|
1.000đ
|
% tổng tiền thuốc:
|
|
|
2
|
Dịch truyền đã sử dụng
|
1.000đ
|
số lượng: ........……. lít
|
|
|
2
|
Trong đó:
|
|||
|
2
|
- Tự sản xuất
|
1.000đ
|
số lượng: ........…….. lít
|
|
|
2
|
- Mua
|
1.000đ
|
số lượng: ........…….. lít
|
|
|
3
|
Bình quân tiền thuốc 1 ngày/giường bệnh
|
1.000đ
|
||
|
4
|
Thuốc pha chế tại bệnh viện
|
loại
|
||
|
4
|
Trong đó:
|
|||
|
4
|
- Pha chế theo đơn
|
loại
|
||
|
4
|
- Thuốc uống, bột, dùng ngoài
|
loại
|
||
|
4
|
- Thuốc tiêm (không kể dịch truyền)
|
loại
|
||
|
5
|
Tai biến trong sử dụng thuốc
|
người
|
||
|
5
|
- Do nhầm lẫn, sai sót kỹ thuật
|
người
|
||
|
5
|
- Do phản ứng phụ có hại của thuốc (ADR)
|
người
|
||
|
6
|
Bổ túc kiến thức sử dụng thuốc
|
lần
|
- Tự nhận xét việc thực hiện quy chế dược:
- Tự đánh giá về sử dụng thuốc hợp lý trong điều trị:
- Kiến nghị với Sở, Bộ Y tế:
|
Trưởng khoa dược Họ tên.......................................... |
Ngày ....... tháng...... năm ..............
Giám đốc Họ tên.......................................... |
Hướng dẫn: Khoa Dược và Phòng Tài chính Kế toán phối hợp làm báo cáo theo Quy chế bệnh viện .
|
Sở Y tế...................................
BV: .......................................
Khoa: ....................................
|
Biên bản kiểm kê thuốc
tháng........../.................
|
MS: 11D/BV-01
Số:.........................................
|
- Tổ kiểm kê gồm có
1. .................................................................................................................. chức danh:
2. .................................................................................................................. chức danh:
3. .................................................................................................................. chức danh:
4. .................................................................................................................. chức danh:
5. .................................................................................................................. chức danh:
- Đã kiểm kê tại: ........................................................ từ: ............. giờ .........., ngày ............./............ đến .............. giờ ............., ngày ............./............./.
- Kết quả như sau:
Đơn vị: 1.000đ
|
Số TT
|
Tên thuốc, hàm lượng
|
Đơn vị
|
Số kiểm soát
|
Nước sản xuất
|
Đơn giá
|
Số lượng
|
Thành tiền
|
Số lượng
|
Số lượng
|
Hỏng vỡ
|
Ghi chú
|
|
Số TT
|
Tên thuốc, hàm lượng
|
Đơn vị
|
Số kiểm soát
|
Nước sản xuất
|
Đơn giá
|
Số lượng
|
Thành tiền
|
thừa
|
thiếu
|
Hỏng vỡ
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
|
Tiếp trang sau:
|
Hướng dẫn : In giấy khổ A3 dọc 2 mặt, mầu trắng.
|
Số TT
|
Tên thuốc, hàm lượng
|
Đơn vị
|
Số kiểm soát
|
Nước sản xuất
|
Đơn giá
|
Số lượng
|
Thành tiền
|
Số lượng
|
Số lượng
|
Hỏng vỡ
|
Ghi chú
|
|
Số TT
|
Tên thuốc, hàm lượng
|
Đơn vị
|
Số kiểm soát
|
Nước sản xuất
|
Đơn giá
|
Số lượng
|
Thành tiền
|
thừa
|
thiếu
|
Hỏng vỡ
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
|
Mang sang
|
|||||||||||
|
Cộng khoản:
|
Ý kiến đề xuất:
|
Thành viên
-
-
-
-
|
Thư ký Họ tên:............................................ |
Ngày ......... tháng ............ năm ..............
Chủ tịch hội đồng kiểm kê Họ tên:............................................ |
|
Sở Y tế...................................
BV: .......................................
Khoa: ....................................
|
Biên bản kiểm kê hoá chất
tháng........../.................
|
MS: 12D/BV-01
Số:.......................................
|
- Tổ kiểm kê gồm có
1. .................................................................................................................. chức danh:
2. .................................................................................................................. chức danh:
3. .................................................................................................................. chức danh:
4. .................................................................................................................. chức danh:
- Đã kiểm kê tại: ........................................................ từ: ............. giờ .........., ngày ............./............ đến .............. giờ ............., ngày ............./............./.
- Kết quả như sau:
Đơn vị: 1.000đ
|
Số TT
|
Tên hoá chất
|
Đơn vị
|
Số kiểm soát
|
Nước sản xuất
|
Đơn giá
|
Số lượng
|
Thành tiền
|
Số lượng
|
Số lượng
|
Hỏng vỡ
|
Ghi chú
|
|
Số TT
|
Tên hoá chất
|
Đơn vị
|
Số kiểm soát
|
Nước sản xuất
|
Đơn giá
|
Số lượng
|
Thành tiền
|
thừa
|
thiếu
|
Hỏng vỡ
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
|
Tiếp trang sau:
|
Hướng dẫn : In giấy khổ A4 ngang 2 mặt, mầu trắng.
|
Số TT
|
Tên hoá chất
|
Đơn vị
|
Số kiểm soát
|
Nước sản xuất
|
Đơn giá
|
Số lượng
|
Thành tiền
|
Số lượng
|
Số lượng
|
Hỏng vỡ
|
Ghi chú
|
|
Số TT
|
Tên hoá chất
|
Đơn vị
|
Số kiểm soát
|
Nước sản xuất
|
Đơn giá
|
Số lượng
|
Thành tiền
|
thừa
|
thiếu
|
Hỏng vỡ
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
|
Mang sang
|
|||||||||||
|
Cộng khoản:
|
Ý kiến đề xuất;
|
Thành viên
-
-
-
-
|
Thư ký Họ tên:............................................ |
Ngày ......... tháng ............ năm ..............
Chủ tịch hội đồng Họ tên:............................................ |
|
Sở Y tế...................................
BV: .......................................
Khoa: ....................................
|
Biên bản kiểm kê vật dụng y tế tiêu hao
tháng........../.................
|
MS: 13D/BV-01
Số:..........................................
|
- Tổ kiểm kê gồm có
1. .................................................................................................................. chức danh:
2. .................................................................................................................. chức danh:
3. .................................................................................................................. chức danh:
4. .................................................................................................................. chức danh:
5. .................................................................................................................. chức danh:
- Đã kiểm kê tại: ........................................................ từ: ............. giờ .........., ngày ............./............ đến .............. giờ ............., ngày ............./............./.
- Kết quả như sau:
Đơn vị: 1.000đ
|
Số TT
|
Tên vật dụng y tế tiêu hao
|
Đơn vị
|
Quy cách
|
Số kiểm soát
|
Nước sản xuất
|
Đơn giá
|
Số lượng
|
Thành tiền
|
Số lượng
|
Số lượng
|
Hỏng vỡ
|
Ghi chú
|
|
Số TT
|
Tên vật dụng y tế tiêu hao
|
Đơn vị
|
Quy cách
|
Số kiểm soát
|
Nước sản xuất
|
Đơn giá
|
Số lượng
|
Thành tiền
|
thừa
|
thiếu
|
Hỏng vỡ
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
|
Tiếp trang sau:
|
Hướng dẫn : In giấy khổ A4 ngang, 2 mặt, mầu trắng.
|
Số TT
|
Tên vật dụng y tế tiêu hao
|
Đơn vị
|
Quy cách
|
Số kiểm soát
|
Nước sản xuất
|
Đơn giá
|
Số lượng
|
Thành tiền
|
Số lượng
|
Số lượng
|
Hỏng vỡ
|
Ghi chú
|
|
Số TT
|
Tên vật dụng y tế tiêu hao
|
Đơn vị
|
Quy cách
|
Số kiểm soát
|
Nước sản xuất
|
Đơn giá
|
Số lượng
|
Thành tiền
|
thừa
|
thiếu
|
Hỏng vỡ
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
|
Cộng khoản:
|
Ý kiến đề xuất:
|
Thành viên
-
-
-
-
|
Thư ký Họ tên:............................................ |
Ngày ......... tháng ............ năm ..............
Chủ tịch hội đồng Họ tên:............................................ |
.
|
Sở Y tế...............................
BV: ...................................
Khoa: ................................
|
Biên bản xác nhận thuốc/ hoá chất/ vật dụng y tế tiêu hao mất/hỏng/vỡ
|
MS: 14D/BV-01
Số:.........................
|
- Hồi: ............ giờ..........., ngày ......... tháng .......... năm .................
- Chúng tôi gồm:
1. ........................................................................................... chức vụ:
2. ........................................................................................... chức vụ:
3. ........................................................................................... chức vụ:
4. ........................................................................................... chức vụ:
5. ........................................................................................... chức vụ:
- Đã tiến hành tại chỗ và xác định tình trạng .........................bị ................................. dưới dây:
|
Số TT
|
Tên thuốc/ hoá chất/vật dụng y tế tiêu hao
|
Đơn vị
|
Số kiểm soát
|
Nước sản xuất
|
Đơn giá
|
Số lượng
|
Thành tiền
|
Kết luận/Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
Cộng khoản:
|
|
Thành viên
-
-
-
-
|
Thư ký Họ tên:............................................ |
Ngày ......... tháng ............ năm ..............
Chủ tịch hội đồng Họ tên:............................................ |
Hướng dẫn : In giấy khổ A4, 1 mặt
|
Sở Y tế...................................
BV: .......................................
Khoa: ....................................
|
Biên bản thanh lý thuốc/ hoá chất/vật dụng y tế tiêu hao
tháng ........../.................
|
MS: 15D/BV-01
Số:..........................................
|
- Hội đồng thanh lí gồm có:
1. Chủ tịch:
2. Thư kí:
3. Trưởng khoa Dược;
4. Trưởng phòng Tài chính kế toán:
5. Kế toán dược:
6.
7.
- Đã tiến hành họp xét thanh lí tại: ............................................................ từ: ......... giờ .........., ngày ........./........ đến ......... giờ ........, ngày ......../........./
- Kết quả như sau:
|
Số TT
|
Tên thuốc/ hoá chất/vật dụng y tế tiêu hao
|
Đơn vị
|
Số kiểm soát
|
Nước sản xuất
|
Đơn giá
|
Xin thanh lí
|
Xin thanh lí
|
Kết luận/ Ghi chú
|
|
Số TT
|
Tên thuốc/ hoá chất/vật dụng y tế tiêu hao
|
Đơn vị
|
Số kiểm soát
|
Nước sản xuất
|
Đơn giá
|
Số lượng
|
Thành tiền
|
Kết luận/ Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
Tiếp trang sau
|
Hướng dẫn: In khổ giấy A4 ngang, 2 mặt.
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
Mang sang
|
||||||||
|
Cộng khoản:
|
Ý kiến đề xuất:
|
Thành viên
-
-
-
-
|
Thư ký Họ tên:............................................ |
Ngày ......... tháng ............ năm ..............
Chủ tịch hội đồng Họ tên:............................................ |
|
Sở Y tế..................................
BV: ......................................
Khoa: ...................................
|
Thống kê 15 ngày sử dụng thuốc/ hoá chất/vật dụng y tế tiêu hao
từ ngày ....../....... đến ........./......../................
|
MS: 16D/BV-01
Số:...............................
|
|
Số TT
|
Tên thuốc, hàm lượng/ hoá chất/ vật dụng y tế tiêu hao
|
Đơn vị
|
Quy cách
|
Ngày
|
Ngày
|
Ngày
|
Ngày
|
Ngày
|
Ngày
|
Ngày
|
Ngày
|
Ngày
|
Ngày
|
Ngày
|
Ngày
|
Ngày
|
Ngày
|
Ngày
|
Tổng cộng
|
Ghi chú
|
|
Số TT
|
Tên thuốc, hàm lượng/ hoá chất/ vật dụng y tế tiêu hao
|
Đơn vị
|
Quy cách
|
Tổng cộng
|
Ghi chú
|
|||||||||||||||
|
A
|
B
|
C
|
D
|
E
|
G
|
|||||||||||||||
|
Tiếp trang sau:
|
Hướng dẫn : In giấy khổ A3 ngang, mầu trắng, 2 mặt. Dùng tổng hợp thuốc ở kho.
|
Số TT
|
Tên thuốc, hàm lượng/ hoá chất/ vật dụng y tế tiêu hao
|
Đơn vị
|
Quy cách
|
Ngày
|
Ngày
|
Ngày
|
Ngày
|
Ngày
|
Ngày
|
Ngày
|
Ngày
|
Ngày
|
Ngày
|
Ngày
|
Ngày
|
Ngày
|
Ngày
|
Ngày
|
Tổng cộng
|
Ghi chú
|
|
Số TT
|
Tên thuốc, hàm lượng/ hoá chất/ vật dụng y tế tiêu hao
|
Đơn vị
|
Quy cách
|
Tổng cộng
|
Ghi chú
|
|||||||||||||||
|
A
|
B
|
C
|
D
|
E
|
G
|
|||||||||||||||
|
Mang sang:
|
||||||||||||||||||||
|
Cộng khoản:
|
|
Ngày ........... tháng ......... năm ...............
Người thống kê Họ tên ....................................... |
Kế toán dược Họ tên ....................................... |
Trưởng khoa Họ tên ....................................... |
|
ĐƠN THUỐC
Họ tên người bệnh: ............................................. Tuổi: ............... nam/nữ
Địa chỉ: .............................................................................ĐT:......................
Căn bệnh: ......................................................................................................
Cộng khoản: ...
Khám lại xin mang theo đơn này.
|
|
Sở Y tế...................................
BV: .......................................
Khoa: ....................................
|
Phiếu công khai thuốc
|
MS: 18D /BV-01
Số:..........................................
|
Họ tên người bệnh: ……………………………………………………………… Tuổi: …………………. Giới: ……………………..
Số giường: ………………………………… Buồng: …………………………… Ngày vào viện: ………../………/…………..
Chẩn đoán: ……………………………………………………………………….. Ngày ra viện: ………../………/…………..
|
Số TT
|
Tên thuốc, hàm lượng
|
Đơn vị
|
Ngày, tháng
|
Ngày, tháng
|
Ngày, tháng
|
Ngày, tháng
|
Ngày, tháng
|
Ngày, tháng
|
Ngày, tháng
|
Ngày, tháng
|
Ngày, tháng
|
Ngày, tháng
|
Tổng số
|
Đơn giá
|
Thành tiền
|
Ghi chú
|
|
Tổng số khoản thuốc dùng
|
Tổng số khoản thuốc dùng
|
|||||||||||||||
|
Người bệnh/
Người nhà kí tên
|
Người bệnh/
Người nhà kí tên
|
Hướng dẫn sử dụng :
- Người bệnh ký tên mỗi ngày.
- Y tá (điều dưỡng) cộng số khoản thuốc dùng mỗi ngày trước khi người bệnh ký tên.
- Bảng này để công khai, kẹp tại đầu giường người bệnh.
C. MẪU GIẤY, PHIẾU VẬT TƯ/ THIẾT BỊ Y TẾ
|
Sở Y tế..................................
BV: ......................................
Khoa: ...................................
|
Dự trù máy/ thiết bị y tế
Tháng ......../..............
|
MS: 01VT/BV-01
Số:....................................
|
Đơn vị: 1.000đ
|
Số TT
|
Tên máy/ thiết bị y tế
|
Quy cách Model/ mẫu mã
|
Hãng/ Nước
Nhà cung cấp
|
Đơn vị
|
Đơn giá
|
Số lượng
|
Thành tiền
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
Người dự trù Họ tên .............................................. |
Ngày ......... tháng ........... năm ...............
Giám đốc/ Trưởng khoa Họ tên .............................................. |
|
Sở Y tế..................................
BV: ......................................
Khoa: ...................................
|
Báo cáo hiện trạng máy/ Thiết bị y tế
Tháng ......../..............
|
MS: 02VT/BV-01
Số:.....................................
|
|
Số TT
|
Tên máy, thiết bị y tế
|
Đơn vị
|
Đơn giá
|
Còn trước
|
Nhập
|
Nhập
|
Nhập
|
Xuất
|
Xuất
|
Xuất
|
Xuất
|
Tồn kho
|
Tồn kho
|
Tồn kho
|
Tồn kho
|
Tồn kho
|
|
Số TT
|
Tên máy, thiết bị y tế
|
Đơn vị
|
Đơn giá
|
Còn trước
|
DNNN
|
Khác
|
Cộng
|
C.môn
|
Hỏng
|
Mất
|
Cộng
|
A
|
B
|
C
|
D
|
Cộng
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
|
Tiếp trang sau:
|
Hướng dẫn :
- Phân loại: A: dùng tốt; B: còn dùng được; C: hỏng đợi sửa chữa; D: xin thanh lí.
- DNNN: Doanh nghiệp nhà nước.
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
|
Mang sang
|
||||||||||||||||
|
Cộng khoản:
|
|
Người báo cáo Họ tên .............................................. |
Ngày ......... tháng ........... năm ...............
Trưởng khoa Họ tên .............................................. |
|
Sở Y tế...................................
BV: .......................................
Khoa: ....................................
|
Biên bản kiểm kê máy/ thiết bị y tế
tháng........../.................
|
MS: 03VT/BV-01
Số:..........................................
|
- Tổ kiểm kê gồm có
1. .................................................................................................................. chức danh:
2. .................................................................................................................. chức danh:
3. .................................................................................................................. chức danh:
4. .................................................................................................................. chức danh:
5. .................................................................................................................. chức danh:
- Đã kiểm kê tại: ........................................................ từ: ............. giờ .........., ngày ............./............ đến .............. giờ ............., ngày ............./............./.
- Kết quả như sau:
Đơn vị: 1.000đ
|
Số TT
|
Tên máy/ thiết bị y tế
|
Quy cách Model/ mẫu mã
|
Đơn vị
|
Đơn giá
|
Sổ sách
|
Sổ sách
|
Thực tế
|
Thực tế
|
Thừa
|
Thiếu
|
Phân loại
|
Phân loại
|
Phân loại
|
Phân loại
|
Ghi chú
|
|
Số TT
|
Tên máy/ thiết bị y tế
|
Quy cách Model/ mẫu mã
|
Đơn vị
|
Đơn giá
|
Số lượng
|
Tiền
|
Số lượng
|
Tiền
|
Thừa
|
Thiếu
|
A
|
B
|
C
|
D
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
|
Tiếp trang sau:
|
Hướng dẫn :
- Phân loại: A: dùng tốt; B: còn dùng được; C: hỏng đợi sửa chữa; D: xin thanh lý.
- In khổ A4 ngang
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
|
Mang sang:
|
|||||||||||||||
|
Cộng khoản:
|
Ý kiến đề xuất:
|
Thành viên
-
-
-
|
Thư ký Họ tên:....................................... |
Ngày ......... tháng ............ năm ..............
Chủ tịch hội đồng Họ tên:..................................... |
Phần I
MẪU BỆNH ÁN: 24 LOẠI
|
NỘI DUNG
|
KHỔ GIẤY
|
|
|
1. Bệnh án Nội Khoa
|
Khổ A3 gấp đôi
|
|
|
2. Bệnh án Nhi khoa
|
Khổ A3 gấp đôi
|
|
|
3. Bệnh án Truyền nhiễm
|
Khổ A3 gấp đôi
|
|
|
4. Bệnh án Phụ khoa
|
Khổ A3 gấp đôi
|
|
|
5. Bệnh án Sản khoa
|
Khổ A3 gấp đôi
|
|
|
6. Bệnh án Sơ sinh
|
Khổ A3 gấp đôi
|
|
|
7. Bệnh án Tâm thần
|
Khổ A3 gấp đôi (6 trang)
|
|
|
8. Bệnh án Da liễu
|
Khổ A3 gấp đôi
|
|
|
9. Bệnh án Điều dưỡng-Phục hồi chức năng
|
Khổ A3 gấp đôi
|
|
|
10. Bệnh án Huyết học-Truyền máu
|
Khổ A3 gấp đôi
|
|
|
11. Bệnh án Ngoại khoa
|
Khổ A3 gấp đôi
|
|
|
12. Bệnh án Bỏng
|
Khổ A3 gấp đôi
|
|
|
13. Bệnh án Ung bướu
|
Khổ A3 gấp đôi
|
|
|
14. Bệnh án Răng Hàm Mặt
|
Khổ A3 gấp đôi
|
|
|
15. Bệnh án Tai Mũi Họng
|
Khổ A3 gấp đôi
|
|
|
16. Bệnh án Mắt
|
Khổ A3 gấp đôi (5 trang)
|
|
|
17. Bệnh án Lác-Vận nhãn
|
Khổ A3 gấp đôi
|
|
|
18. Bệnh án Mắt (trẻ em)
|
Khổ A3 gấp đôi
|
|
|
19. Bệnh án Mắt (Glôcôm)
|
Khổ A3 gấp đôi
|
|
|
20. Bệnh án Ngoại trú chung
|
Khổ A3 gấp đôi
|
|
|
21. Bệnh án Ngoại trú Răng Hàm Mặt
|
Khổ A3 gấp đôi
|
|
|
22. Bệnh án Ngoại trú Tai Mũi Họng
|
Khổ A3 gấp đôi
|
|
|
23. Bệnh án Ngoại trú Mắt
|
Khổ A3 gấp đôi
|
|
|
24. Bệnh án dùng cho tuyến xã/ phường
|
Khổ A3 gấp đôi
|
|
Sở Y tế: ........................................
Bệnh viện: .................................
Khoa: ..................Giường........
|
BỆNH ÁN NỘI KHOA
|
Số lưu trữ: ..............................
Mã YT ......./......../......../........
|
I . HÀNH CHÍNH: Tuổi
1. Họ và tên (In hoa): ..................................................... 2. Sinh ngày:
3. Giới: 1. Nam 2. Nữ 4. Nghề nghiệp: ........................................
5. Dân tộc: ................................................... 6. Ngoại kiều: ............................................
7. Địa chỉ: Số nhà ............ Thôn, phố.............................................. Xã, phường...................................
Huyện (Q, Tx) ................................................... Tỉnh, thành phố .............................................
8. Nơi làm việc: ............................................... 9. Đối tượng: 1.BHYT 2.Thu phí 3.Miễn 4.Khác
10. BHYT giá trị đến ngày .......tháng...... năm ............ Số thẻ BHYT
11. Họ tên, địa chỉ người nhà khi cần báo tin:
Điện thoại số
II. QUẢN LÝ NGƯỜI BỆNH
|
12. Vào viện: ............ giờ........ph ngày...../....../............
13. Trực tiếp vào:
1.Cấp cứu 2.KKB 3.Khoa điều trị
|
14.Nơi giới thiệu:
1.Cơ quan y tế 2.Tự đến 3.Khác
- Vào viện do bệnh này lần thứ
|
|
Khoa ng / th / năm Số ngày ĐTr
15. Vào khoa ......Giờ.....phút...../....../...........
16. Chuyển ......Giờ.....phút...../....../...........
Khoa ......Giờ.....phút...../....../...........
......Giờ.....phút...../....../...........
|
17. Chuyển viện:
1.Tuyến trên 2.Tuyến dưới 3.CK
- Chuyển đến ..........................................................................
.................................................................................................
18. Ra viện: .......... giờ ....... ngày ........./........./................
1. Ra viện 2. Xin về 3. Bỏ về 4.Đưa về
19. Tổng số ngày điều trị.................................
|
III. CHẨN ĐOÁN MÃ MÃ
|
20. Nơi chuyển đến: ...........................................................................
........................................................................................
21. KKB, Cấp cứu: ................................................
.......................................................................................
22. Khi vào khoa điều trị......................................................................
......................................................................................
+ Thủ thuật: + Phẫu thuật:
|
23. Ra viện:
+ Bệnh chính: ....................................................................
............................................................................................
.......................................................................
+ Bệnh kèm theo ................................................................
...........................................................................
+ Tai biến: + Biến chứng:
|
IV. TÌNH TRẠNG RA VIỆN
|
24. Kết quả điều trị
1. Khỏi 4. Nặng hơn
2. Đỡ, giảm 5. Tử vong
3. Không thay đổi
25. Giải phẫu bệnh
(khi có sinh thiết):
1. Lành tính 2.Nghi ngờ 3.Ác
tính
|
26. Tình hình tử vong: ......... giờ.......ph ngày........ tháng ...... năm ..........
1
. Do bệnh 2.Do tai biến điều trị 3. Khác
1. Trong 24 giờ vào viện 2.Sau 24 giờ vào viện
27. Nguyên nhân chính tử vong: ............................................................................
.......................................................................................................
28. Khám nghiệm tử thi: 29. Chẩn đoán giải phẫu tử thi: ..........................
................................................................................................
|
26. Tình hình tử vong: ......... giờ.......ph ngày........ tháng ...... năm ..........
1
. Do bệnh 2.Do tai biến điều trị 3. Khác
1. Trong 24 giờ vào viện 2.Sau 24 giờ vào viện
27. Nguyên nhân chính tử vong: ............................................................................
.......................................................................................................
28. Khám nghiệm tử thi: 29. Chẩn đoán giải phẫu tử thi: ..........................
................................................................................................
|
|
|
Ngày...tháng...năm....
|
Ngày...tháng...năm....
|
||
|
Giám đốc bệnh viện
Họ và tên ............................................. |
Giám đốc bệnh viện
Họ và tên ............................................. |
Trưởng khoa
Họ và tên ............................................. |
Trưởng khoa
Họ và tên ............................................. |
A- BỆNH ÁN
I. Lý do vào viện :....................................................................................................Vào ngày thứ .......... của bệnh
II. Hỏi bệnh:
1. Quá trình bệnh lý: ( khởi phát, diễn biến, chẩn đoán, điều trị của tuyến dưới v.v...).
2. Tiền sử bệnh:
+ Bản thân: (phát triển thể lực từ nhỏ đến lớn, những bệnh đã mắc, phương pháp ĐTr, tiêm phòng, ăn uống, sinh hoạt vv... )
Đặc điểm liên quan bệnh:
|
TT
|
Ký hiệu
|
Thời gian (tính theo tháng)
|
TT
|
Ký hiệu
|
Thời gian (tính theo tháng)
|
|
01
|
- Dị ứng
|
(dị nguyên)
|
04
|
- Thuốc lá
|
|
|
02
|
- Ma tuý
|
05
|
- Thuốc lào
|
||
|
03
|
- Rượu bia
|
06
|
- Khác
|
+ Gia đình: (Những người trong gia đình: bệnh đã mắc, đời sống, tinh thần, vật chất v.v...).
III-Khám bệnh:
1. Toàn thân: (ý thức, da niêm mạc, hệ thống hạch, tuyến giáp, vị trí, kích thước, số lượng, di động v.v...)
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
2. Các cơ quan:
+ Tuần hoàn:
+ Hô hấp:
+ Tiêu hoá:
+ Thận- Tiết niệu- Sinh dục:
+ Thần Kinh:
+ Cơ- Xương- Khớp:
+ Tai- Mũi- Họng:
+ Răng- Hàm- Mặt:
+ Mắt:
+ Nội tiết, dinh dưỡng và các bệnh lý khác:
3. Các xét nghiệm cận lâm sàng cần làm:
4. Tóm tắt bệnh án:
IV. Chẩn đoán khi vào khoa điều trị:
+ Bệnh chính:
+ Bệnh kèm theo (nếu có):
+ Phân biệt:
V. Tiên lượng:
VI. Hướng điều trị:
|
Ngày...tháng...năm...
|
|
|
Bác sỹ làm bệnh án
Họ và tên............................................... |
B. TỔNG KẾT BỆNH ÁN
|
1. Quá trình bệnh lý và diễn biến lâm sàng:
2. Tóm tắt kết quả xét nghiệm cận lâm sàng có giá trị chẩn đoán:
3
. Phương pháp điều trị:
4. Tình trạng người bệnh ra viện
:
5. Hướng điều trị và các chế độ tiếp theo:
|
1. Quá trình bệnh lý và diễn biến lâm sàng:
2. Tóm tắt kết quả xét nghiệm cận lâm sàng có giá trị chẩn đoán:
3
. Phương pháp điều trị:
4. Tình trạng người bệnh ra viện
:
5. Hướng điều trị và các chế độ tiếp theo:
|
1. Quá trình bệnh lý và diễn biến lâm sàng:
2. Tóm tắt kết quả xét nghiệm cận lâm sàng có giá trị chẩn đoán:
3
. Phương pháp điều trị:
4. Tình trạng người bệnh ra viện
:
5. Hướng điều trị và các chế độ tiếp theo:
|
1. Quá trình bệnh lý và diễn biến lâm sàng:
2. Tóm tắt kết quả xét nghiệm cận lâm sàng có giá trị chẩn đoán:
3
. Phương pháp điều trị:
4. Tình trạng người bệnh ra viện
:
5. Hướng điều trị và các chế độ tiếp theo:
|
|
Hồ sơ, phim, ảnh
|
Hồ sơ, phim, ảnh
|
Người giao hồ sơ:
Họ tên..................................
|
Ngày.......tháng.......năm….….
Bác sỹ điều trị Họ tên.................................. |
|
Loại
|
Số tờ
|
Người giao hồ sơ:
Họ tên..................................
|
Ngày.......tháng.......năm….….
Bác sỹ điều trị Họ tên.................................. |
|
- X - quang
|
Người giao hồ sơ:
Họ tên..................................
|
Ngày.......tháng.......năm….….
Bác sỹ điều trị Họ tên.................................. |
|
|
- CT Scanner
|
Người giao hồ sơ:
Họ tên..................................
|
Ngày.......tháng.......năm….….
Bác sỹ điều trị Họ tên.................................. |
|
|
- Siêu âm
|
Người nhận hồ sơ:
Họ tên.................................. |
Ngày.......tháng.......năm….….
Bác sỹ điều trị Họ tên.................................. |
|
|
- Xét nghiệm
|
Người nhận hồ sơ:
Họ tên.................................. |
Ngày.......tháng.......năm….….
Bác sỹ điều trị Họ tên.................................. |
|
|
- Khác................................
|
Người nhận hồ sơ:
Họ tên.................................. |
Ngày.......tháng.......năm….….
Bác sỹ điều trị Họ tên.................................. |
|
|
- Toàn bộ hồ sơ
|
Người nhận hồ sơ:
Họ tên.................................. |
Ngày.......tháng.......năm….….
Bác sỹ điều trị Họ tên.................................. |
|
Trả kết quả cận lâm sàng
ngày ......./......./...........
- Người nhận kết quả: ......................................... Khoa:
+ Huyết học: (số lượng):
+ Hoá sinh: (số lượng):
+ Vi sinh: (số lượng):
+ Khác: (số lượng):
- Rút kinh nghiệm
(nếu có)
Trả kết quả cận lâm sàng
ngày ......./......./...........
- Người nhận kết quả: ......................................... Khoa:
+ Huyết học: (số lượng):
+ Hoá sinh: (số lượng):
+ Vi sinh: (số lượng):
+ Khác: (số lượng):
- Rút kinh nghiệm
(nếu có)
|
MS: 20/BV-01
Sở Y tế
......................................................
SỔ TRẢ KẾT QUẢ CẬN LÂM SÀNG
Bệnh viện
: ...........................................................
Khoa
: ...........................................................
Hướng dẫn:
- In khổ A4 ngang gấp đôi, trang đầu in như trang bìa.
- Bên trong từ trang 2, in nội dung trang bên.
-
Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../..........
-
Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../..........
|
|
|
Bàn giao hồ sơ bệnh án
ngày ......./......./...........
- Người giao: YT (ĐD): ................................................Khoa:
- Người nhận: BS, YT (ĐD): .......................................Phòng KHTH:
- Tổng số HSBA là:
- Trong đó số HSBA tử vong là:
(Số tờ trong HSBA xác nhận ở từng bệnh án)
- HSBA tử vong:
- Số HSBA trả về để hoàn chỉnh là:
Nhận xét của phòng KHTH về chất lượng HSBA của khoa:
|
MS: 21/BV-01
Sở Y tế
......................................................
SỔ BÀN GIAO
HỒ SƠ BỆNH ÁN
Bệnh viện
: ...........................................................
Khoa
: ...........................................................
Hướng dẫn:
- In khổ A4 ngang gấp đôi, trang đầu in như trang bìa.
- Bên trong từ trang 2, in nội dung trang bên.
-
Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../..........
-
Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../..........
|
|
MS: 22/BV-01
Sở Y tế
...............................................................
SỔ LƯU TRỮ HỒ SƠ BỆNH ÁN
Bệnh viện
: ............................................................................
Khoa
: ............................................................................
Hướng dẫn:
-
In khổ A2 gấp đôi, trang đầu tiên in như trang bìa.
-
Bên trong từ trang 2 và 3, cứ 2 trang một, in biểu nội dung trang sau, kẻ dòng.
-
Ngày, tháng ghi giữa trang, hết ngày kẻ ngang ghi tiếp.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../..........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../..........
|
|
Số lưu trữ
|
Họ tên người bệnh
|
Tuổi
|
Tuổi
|
Công viên chức
|
Có BHYT
|
Nhân dân
|
Nhân dân
|
Trẻ em
|
Trẻ em
|
Nghề nghiệp
|
Địa chỉ
|
Nơi giới thiệu
|
|
Số lưu trữ
|
Họ tên người bệnh
|
Nam
|
Nữ
|
Công viên chức
|
Có BHYT
|
Thành thị
|
Nông thôn
|
< 12 tháng
|
1-15 tuổi
|
Nghề nghiệp
|
Địa chỉ
|
Nơi giới thiệu
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
|
Ngày, giờ
|
Ngày, giờ
|
Ngày, giờ
|
Chẩn đoán của
|
Chẩn đoán của
|
Chẩn đoán của
|
Chẩn đoán của
|
Kết quả điều trị
|
Kết quả điều trị
|
Kết quả điều trị
|
Kết quả điều trị
|
|
Vào viện
|
Chuyển viện
|
Ra viện
|
Tuyến dưới
|
Khoa khám bệnh
|
Khoa điều trị
|
Khoa giải phẫu bệnh
|
Khỏi
|
Đỡ/ giảm
|
Nặng hơn
|
Không t/đổi
|
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22
|
23
|
24
|
- Số thứ tự ghi liên tục từ ngày 01/01 đến 31/12 hàng năm (là số lưu trữ)
|
MS: 23/BV-01
Sở Y tế
...............................................................
SỔ LƯU TRỮ
HỒ SƠ BỆNH ÁN TỬ VONG
Bệnh viện
: ............................................................................
Khoa
: ............................................................................
Hướng dẫn:
-
In khổ A2 gấp đôi, trang đầu tiên in như trang bìa.
-
Bên trong từ trang 2 và 3, cứ 2 trang một, in biểu nội dung trang sau, kẻ dòng.
-
Ngày, tháng ghi giữa trang, hết ngày kẻ ngang ghi tiếp.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../..........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../..........
|
|
Số tử vong
|
Họ tên người bệnh
|
Tuổi
|
Tuổi
|
Công viên chức
|
Có BHYT
|
Nhân dân
|
Nhân dân
|
Trẻ em
|
Trẻ em
|
Nghề nghiệp
|
Địa chỉ
|
Nơi giới thiệu
|
|
Số tử vong
|
Họ tên người bệnh
|
Nam
|
Nữ
|
Công viên chức
|
Có BHYT
|
Thành thị
|
Nông thôn
|
< 12 tháng
|
1-15 tuổi
|
Nghề nghiệp
|
Địa chỉ
|
Nơi giới thiệu
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
|
Ngày, giờ
|
Ngày, giờ
|
Tử vong trong 24 giờ sau vào viện
|
Chẩn đoán của
|
Chẩn đoán của
|
Chẩn đoán của
|
Chẩn đoán của
|
Ghi chú
|
|
Vào viện
|
Tử vong
|
Tử vong trong 24 giờ sau vào viện
|
Tuyến dưới
|
Khoa khám bệnh
|
Khoa điều trị
|
Khoa giải phẫu bệnh
|
Ghi chú
|
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
- Số thứ tự ghi liên tục từ ngày 01/01 đến 31/12 hàng năm (là số lưu trữ)
|
Báo cáo tháng
....................
Khoa:
...................................................
Nhận xét:
|
MS: 24/BV-01
Sở Y tế
......................................................
SỔ BÁO CÁO
CÔNG TÁC THÁNG..........
Bệnh viện
: ...........................................................
Khoa
: ...........................................................
Hướng dẫn:
-
In khổ A4 ngang gấp đôi, trang đầu in như trang bìa.
-
Bên trong từ trang 2, in nội dung trang bên.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../..........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../..........
|
|
Công tác chỉ đạo tuyến
....... tháng ......./..........
1. Số điểm chỉ đạo:
2. Số công chức - viên chức (CC-VC) của Khoa tham gia:
3. Thời gian:
Nội dung:
1. Số lần khám bệnh tại cơ sở:
2. Số người bệnh điều trị tại cơ sở:
3. Số lần tuyên truyền, giáo dục sức khoẻ:
4. Tham gia chương trình quốc gia:
5. Tham gia chương trình địa phương:
6. Tham gia phòng chống dịch, tiêm chủng:
7. NCKH tại cộng đồng:
8. Số cán bộ cơ sở được đào tạo:
9. Số lần hội thảo:
10. Yêu cầu bồi dưỡng chuyên môn:
11. Thời gian sơ kết:
12. Thời gian tổng kết:
Nhận xét:
|
MS: 25/BV-01
Sở Y tế
......................................................
SỔ CÔNG TÁC
CHỈ ĐẠO TUYẾN
Bệnh viện
: ...........................................................
Khoa
: ...........................................................
Hướng dẫn:
-
In khổ A4 ngang gấp đôi, trang đầu in như trang bìa.
-
Bên trong từ trang 2, in nội dung trang bên .
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../..........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../..........
|
|
MS: 26/BV-01
Sở Y tế
.................................................
SỔ KIỂM TRA
Bệnh viện:
.........................................................................
Khoa:
.........................................................................
Hướng dẫn:
- In khổ A3 gấp đôi, trang đầu in như trang bìa.
-
Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../...........
-
Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../...........
|
Biên bản kiểm tra tháng ........ năm ............
|
Thường quy
|
Đột xuất
|
Ngày ....... tháng ........ năm .........
- Đoàn kiểm tra :
- Nội dung kiểm tra :
- Nhận xét và đề nghị :
|
T/M Đoàn kiểm tra
Họ tên ....................................... |
Giám đốc/ trưởng khoa
Họ tên ........................................... |
|
Sai sót chuyên môn
ngày......./......./..........
- Phần hành chính người bệnh
:
Họ tên người bệnh: ...................................................... tuổi: ............; Nam/ Nữ
Dân tộc: ......................................................... Ngoại kiều:
Nghề nghiệp: ............................................... Nơi làm việc:
Địa chỉ:
Số vào viện:
- Người phát hiện: BS, YT (ĐD):
- Người vi phạm: BS, YT (ĐD):
- Người chứng kiến: BS, YT (ĐD):
Nội dung vi phạm
:
Vi phạm cụ thể, hậu quả và tác hại:
Vi phạm khác
:
Biện pháp xử lí
:
|
MS: 27/BV-01
Sở Y tế
......................................................
SỔ SAI SÓT
CHUYÊN MÔN
Bệnh viện
: ...........................................................
Khoa
: ...........................................................
Hướng dẫn:
- In khổ A4 ngang gấp đôi, trang đầu in như trang bìa.
- Bên trong từ trang 2, in nội dung trang bên.
-
Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../..........
-
Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../..........
|
|
MS: 28/BV-01
Sở Y tế
..................................................
SỔ BIÊN BẢN
KIỂM ĐIỂM TỬ VONG
Bệnh viện:
.........................................................................
Khoa:
.........................................................................
Hướng dẫn:
-
In khổ A3 gấp đôi, trang đầu in như trang bìa.
-
Bên trong, từ trang 2 và 3, cứ 2 trang một, in nội dung kiểm điểm ở trang sau.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../...........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../...........
|
Kiểm điểm tử vong
A. Phần hành chính :
1. Hôm nay ngày ...... tháng ........ năm ............., lúc ......... giờ......... phút
2. Chúng tôi gồm: (ghi rõ họ tên, chức danh, chức vụ từng người):
3. Họp tại:
4. Chủ toạ: (họ tên, chức danh, chức vụ):
5. Thư kí: (họ tên, chức danh, chức vụ):
B. Nội dung kiểm điểm:
I. Phần hành chính người bệnh:
- Họ tên người bệnh: .............................................................. tuổi: ............; Nam/ Nữ
- Dân tộc: .................................................................................. Ngoại kiều:
- Nghề nghiệp: ........................................................................ Nơi làm việc:
- Địa chỉ:
- Số vào viện:
- Số CMND/ Hộ chiếu: ......................................................... ngày và nơi cấp:
- Vào viện lúc: .......... giờ ......... phút; ngày ......... tháng ......... năm .............
- Tử vong lúc: .......... giờ ......... phút; ngày ......... tháng ......... năm .............
- Tại khoa:
- Nguyên nhân tử vong:
II. Diễn biến bệnh:
1. Tóm tắt tiền sử bệnh:
2. Tình trạng lúc vào viện (toàn thân, các bộ phận, các xét nghiệm...)
3. Chẩn đoán: (của cơ sở, khoa khám bệnh, khoa điều trị, khi tử vong, giải phẫu bệnh nếu có...)
4. Tóm tắt diễn biến bệnh, quá trình điều trị, quá trình chăm sóc .... từng giai đoạn của bệnh.
III. Kiểm điểm quá trình điều trị và chăm sóc (nêu rõ ưu điểm và thiếu sót).
1. Tiếp đón người bệnh:
2. Thăm khám và chẩn đoán bệnh, nguyên nhân, triệu chứng, tiên lượng:
3. Điều trị:
4. Chăm sóc:
5. Mối quan hệ với gia đình người bệnh: (tình trạng bệnh, tài sản tư trang ...):
IV. Ý kiến bổ sung của từng người (bám sát trọng tâm):
V. Kết luận (chủ toạ kết luận: nêu bật diễn biến bệnh, ưu điểm và thiếu sót nếu có trong quá trình chẩn đoán, điều trị, chăm sóc và rút kinh nghiệm nếu có...):
Biên bản này đã được thư ký đọc cho mọi người nghe và nhất trí cùng ký tên, từng người dưới đây:
|
Các Thành viên
-
-
-
-
|
Thư kí
Họ tên ................................... |
Chủ toạ
Họ tên ................................... |
|
Đào tạo - Bồi dưỡng
ngày......../......../..........
Kế hoạch
:
1. Số người được đào tạo - bồi dưỡng:
2. Đối tượng:
3. Số lớp:
4. Thời gian của mỗi lớp:
Nội dung:
Kết quả:
Nhận xét:
1. Tổ chức:
2. Giảng viên:
3. Học viên:
Ý kiến bổ sung
:
|
MS: 29/BV-01
Sở Y tế
......................................................
SỔ ĐÀO TẠO-BỒI DƯỠNG
CHUYÊN MÔN
Bệnh viện
: ...........................................................
Khoa
: ...........................................................
Hướng dẫn:
-
In khổ A4 ngang gấp đôi, trang đầu in như trang bìa.
-
Bên trong từ trang 2, in nội dung trang bên.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../..........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../..........
|
|
MS: 30/BV-01
Sở Y tế
..................................................
SỔ HỌP GIAO BAN
Bệnh viện:
.........................................................................
Khoa:
.........................................................................
Hướng dẫn:
-
In khổ A3 gấp đôi, trang đầu in như trang bìa, hướng dẫn in bìa 2.
-
Bên trong, từ trang 2 kẻ dòng.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../...........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../...........
|
Hướng dẫn họp giao ban
A. Phần hành chính:
- Ngày ......./......./.........
- Thành phần giao ban (họ tên, chức danh, chức vụ theo quy chế): .......
- Chủ toạ (họ tên, chức danh, chức vụ): ........
- Thư kí (họ tên, chức danh, chức vụ): ........
B. Nội dung báo cáo:
I. Báo cáo thường trực lãnh đạo: .....
II. Báo cáo thường trực chuyên môn:
1. Tình hình chung:
- Thành phần phiên trực: ....
- Số người bệnh cũ: ............ - Số người bệnh vào trong phiên trực: .......
- Số người bệnh ra trong phiên trực (tử vong, chuyển viện, ra viện): ......
- Số người bệnh hiện có: ......
2. Cụ thể:
a. Số người bệnh vào viện trong phiên trực (tóm tắt từng người bệnh, cấp cứu trước).
- Họ tên người bệnh, tuổi, giới, dân tộc, nghề nghiệp, địa chỉ, vào viện lúc: giờ, phút, ngày, tháng, năm. Tại khoa, số giường, diễn biến bệnh, chẩn đoán, xử lí...
b. Số người bệnh ra viện: tổng số: ........; trong đó:
1. Số tử vong nếu có: (tóm tắt diễn biến và xử lí): .....
2. Số chuyển viện, lí do: .....
3. Số ra viện, lí do: ......
c. Diễn biến bất thường của người bệnh nội trú và người bệnh chăm sóc cấp I:
1. Tóm tắt diễn biến và cách xử lí từng người bệnh tại khoa, số giường...
2. Ý kiến đề xuất: .....
III. Báo cáo thường trực cận lâm sàng:
- Xét nghiệm từng loại (huyết học, hoá sinh, chẩn đoán hình ảnh ...): .....
IV. Báo cáo thường trực hành chính bảo vệ: .....
C. Kết luận:
Chủ toạ nhận xét, rút kinh nghiệm, thông báo công việc trong ngày (chuyên môn, hậu cần...) và lưu ý theo dõi những người bệnh chăm sóc cấp I.....
|
Thư kí
Họ tên ................................................. |
Chủ toạ
Họ tên ................................................. |
|
MS: 31/BV-01
Sở Y tế
..................................................
SỔ HỌP
HỘI ĐỒNG THUỐC VÀ ĐIỀU TRỊ
Bệnh viện:
.........................................................................
Khoa:
.........................................................................
Hướng dẫn:
-
In khổ A3 gấp đôi, trang đầu in như trang bìa, hướng dẫn in bìa 2.
-
Bên trong: nội dung họp in vào bìa 2, các trang kẻ dòng.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../...........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../...........
|
Hướng dẫn họp hội đồng thuốc và điều trị
A. Phần hành chính:
- Ngày ......./......./.........
- Thành phần: Ghi rõ họ tên, chức danh, chức vụ nếu có: theo quy chế.
- Chủ toạ: giám đốc hoặc phó giám đốc chuyên môn.
- Thư kí: trưởng phòng Kế hoạch tổng hợp.
B. Thường trực hội đồng:
1. Báo cáo công tác tháng qua có nhận xét ưu, khuyết điểm, kinh nghiệm và bổ sung về các mặt:
- Cung ứng thuốc của bệnh viện.
- Danh mục thuốc của bệnh viện.
- Sử dụng thuốc an toàn, hợp lí và hiệu quả ở các khoa.
- Thực hiện các quy chế làm hồ sơ bệnh án, khám bệnh kê đơn, sử dụng thuốc, công tác khoa dược.
- Thực hiện các hướng dẫn điều trị.
- Phản ứng có hại của thuốc (nếu có).
- Thông tin về thuốc.
2. Những việc làm trong tháng tới của Hội đồng (nêu cụ thể).
C. Thảo luận từng nội dung và những ý kiến tư vấn cho giám đốc bệnh viện.
- Thảo luận bổ sung và xác định.
- Đề xuất.
D. Kết luận của chủ toạ:
- Đánh giá công tác tháng qua.
- Xác định những việc làm trong tháng tới.
- Phân công các công việc cho thành viên trong hội đồng.
- Những ý kiến đề xuất.
|
Thành viên
-
-
-
-
|
Thư kí
Họ tên ................................... |
Chủ toạ
Họ tên ................................... |
|
MS: 32/BV-01
Sở Y tế
..................................................
SỔ HỌP
HỘI ĐỒNG KHOA HỌC KỸ THUẬT
Bệnh viện:
.........................................................................
Khoa:
.........................................................................
Hướng dẫn:
-
In khổ A3 gấp đôi, trang đầu in như trang bìa, hướng dẫn in bìa 2.
-
Bên trong: nội dung họp in vào bìa 2, các trang kẻ dòng.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../...........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../.......
|
Hướng dẫn họp hội đồng khoa học kỹ thuật
A. hành chính:
- Ngày ......./......./.........
- Thành phần: Ghi rõ họ tên, chức danh, chức vụ nếu có: theo quy chế
- Chủ toạ: giám đốc hoặc phó giám đốc chuyên môn.
- Thư kí: viên chức chuyên trách hoặc kiêm nhiệm, biên chế phòng Kế hoạch tổng hợp.
B. Thường trực hội đồng:
1. Báo cáo công tác tháng qua có nhận xét ưu, khuyết điểm, kinh nghiệm và bổ sung về các mặt:
- Kế hoạch hoạt động chung của bệnh viện.
- Kế hoạch đào tạo bồi dưỡng chuyên môn.
- Kế hoạch nghiên cứu khoa học kỹ thuật, tiến độ từng đề tài, thứ tự ưu tiên, khó khăn trở ngại, biện pháp khắc phục từng đề tài ...
- Chương trình ứng dụng phát triển kỹ thuật mới trong bệnh viện.
- Cộng tác, hợp tác quốc tế (nếu có) hoặc hợp tác trong và ngoài ngành.
- Công tác chỉ đạo tuyến, thông tin.
- ...
2. Những việc làm trong tháng tới của Hội đồng (nêu cụ thể).
C. Thảo luận từng nội dung và những ý kiến tư vấn cho giám đốc bệnh viện.
- Thảo luận bổ sung và xác định.
- Đề xuất.
D. Kết luận của chủ toạ:
- Đánh giá công tác tháng qua.
- Xác định những việc làm trong tháng tới.
- Phân công các công việc cho thành viên trong hội đồng.
- Những ý kiến đề xuất.
|
Thành viên
-
-
-
-
|
Thư kí
Họ tên ................................... |
Chủ toạ
Họ tên ................................... |
|
MS: 33/BV-01
Sở Y tế
..................................................
SỔ ĐĂNG KÍ
ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC SÁNG TIẾN CẢI TIẾN KỸ THUẬT
Bệnh viện:
.........................................................................
Khoa:
.........................................................................
Hướng dẫn:
-
In khổ A3 gấp đôi, trang đầu tiên in như trang bìa.
-
Bên trong, từ trang 2 và 3, cứ 2 trang một, in biểu nội dung ở trang sau, kẻ dòng
-
Ngày, tháng ghi giữa trang, hết ngày kẻ ngang ghi tiếp.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../...........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../...........
|
|
Số TT
|
Tên đề tài
|
Khoa/ Phòng
|
Mã số
|
Chỉ số phân loại
|
Cấp quản lí
|
Thời gian hoàn thành
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
|
...
|
||||||
|
Cộng:
|
Đơn vị: 1.000đ
|
Họ tên chủ nhiệm
|
Cơ quan
|
Cơ quan
|
Mục tiêu
|
Nội dung
|
Kinh phí
|
Ghi chú
|
|
Họ tên chủ nhiệm
|
Chủ trì
|
Phối hợp
|
Mục tiêu
|
Nội dung
|
Kinh phí
|
Ghi chú
|
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
|
MS: 34/BV-01
Sở Y tế
..................................................
SỔ THEO DÕI
KHEN THƯỞNG
Bệnh viện:
.........................................................................
Khoa:
.........................................................................
Hướng dẫn:
-
In khổ A3 gấp đôi, trang đầu tiên in như trang bìa.
-
Bên trong, nội dung biểu hướng dẫn in vào bìa 2, các trang kẻ dòng
-
Ngày, tháng ghi giữa trang, hết ngày kẻ ngang ghi tiếp.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../...........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../...........
|
Theo dõi khen thưởng
I. Các danh hiệu thi đua:
A. Cá nhân:
1. Lao động giỏi (thay cho lao động tiên tiến trước đây).
2. Chiến sĩ thi đua có 3 cấp:
- Chiến sĩ thi đua cơ sở
- Chiến sĩ thi đua Bộ, Ngành
- Chiến sĩ thi đua của toàn quốc.
B. Tập thể:
1. Tập thể lao động giỏi (thay cho tập thể lao động tiên tiến trước đây).
2. Tập thể lao động xuất sắc (thay cho tập thể lao động xã hội chủ nghĩa trước đây).
II. Theo dõi:
1. Cá nhân:
|
STT
|
Họ và tên
|
Tuổi
|
Lao động giỏi
|
Lao động giỏi
|
Lao động giỏi
|
Chiến sĩ thi đua
|
Chiến sĩ thi đua
|
Chiến sĩ thi đua
|
Mức khen thưởng
|
Mức khen thưởng
|
Mức khen thưởng
|
Mức khen thưởng
|
|
STT
|
Họ và tên
|
Tuổi
|
6 th. đầu
|
6 th. cuối
|
cả năm
|
Cơ sở
|
Bộ Ngành
|
Toàn quốc
|
Giấy khen
|
Bằng khen
|
Huy chương
|
Huân chương
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
|
Cộng:
|
2. Tập thể:
a. Tập thể lao động giỏi:
|
STT
|
Tên tập thể
|
Số người
|
Số người
|
Số người
|
Số đăng kí CSTĐ
|
Số đề tài NCKH
|
Theo dõi kết quả
|
Theo dõi kết quả
|
Theo dõi kết quả
|
|
STT
|
Tên tập thể
|
Nữ
|
Đ/V
|
Tổng
|
Số đăng kí CSTĐ
|
Số đề tài NCKH
|
6 tháng đầu
|
6 tháng cuối
|
cả năm
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
|
...
|
|||||||||
|
Cộng:
|
b. Tập thể lao động xuất sắc:
|
STT
|
Tên tập thể
|
Số người
|
Số người
|
Số người
|
Số đăng kí CSTĐ
|
Số đề tài NCKH
|
Theo dõi kết quả
|
Theo dõi kết quả
|
Theo dõi kết quả
|
|
STT
|
Tên tập thể
|
Nữ
|
ĐV
|
Tổng
|
Số đăng kí CSTĐ
|
Số đề tài NCKH
|
6 tháng đầu
|
6 tháng cuối
|
cả năm
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
|
...
|
|||||||||
|
Cộng:
|
Hướng dẫn:
- Ghi tên khoa, phòng vào giữa trang.
- Ghi danh sách đạt lao động giỏi 6 tháng đầu năm, để trống khoảng 2/3 cho những người đạt 6 tháng cuối năm, trước khi sang khoa, phòng khác.
- Viết tắt: STT: số thứ tự; ĐV: đảng viên; CSTĐ: chiến sĩ thi đua; NCKH: nghiên cứu khoa học.
|
MS: 35/BV-01
Sở Y tế
...............................................................
SỔ THEO DÕI KỶ LUẬT
Bệnh viện
: ............................................................................
Khoa
: ............................................................................
Hướng dẫn:
-
In khổ A2 gấp đôi, trang đầu tiên in như trang bìa.
-
Bên trong từ trang 2, in biểu nội dung trang sau, kẻ dòng.
-
Ngày, tháng ghi giữa trang, hết ngày kẻ ngang ghi tiếp.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../..........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../..........
|
|
STT
|
Họ và tên
|
Tuổi
|
Khoa/Phòng
|
Lí do
|
Hình thức kỷ luật
|
Hình thức kỷ luật
|
Hình thức kỷ luật
|
Hình thức kỷ luật
|
Hình thức kỷ luật
|
Hình thức kỷ luật
|
Ngày, tháng
|
Ngày, tháng
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Họ và tên
|
Tuổi
|
Khoa/Phòng
|
Lí do
|
Khiển trách
|
Cảnh cáo
|
Hạ cấp
|
Thôi việc
|
Truy tố
|
Khác
|
Kỷ luật
|
Xoá kỷ luật
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
|
MS: 36/BV-01
Sở Y tế
...............................................................
SỔ BÁO ĂN, UỐNG CỦA NGƯỜI BỆNH
Bệnh viện
: ............................................................................
Khoa
: ............................................................................
Hướng dẫn:
-
In khổ A2 gấp đôi, trang đầu tiên in như trang bìa.
-
Bên trong từ trang 2, in biểu nội dung trang sau, kẻ dòng.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../..........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../..........
|
Báo ăn, uống của người bệnh
ngày ........ tháng ......... năm ...............
|
STT
|
Họ tên người bệnh
|
Giường
|
Chẩn đoán
|
Cơm
|
Cơm
|
Cơm
|
Cơm
|
Cơm
|
Cháo
|
Cháo
|
Cháo
|
Cháo
|
Cháo
|
Lỏng
|
Lỏng
|
Lỏng
|
Lỏng
|
Lỏng
|
Tự do
|
|
STT
|
Họ tên người bệnh
|
Giường
|
Chẩn đoán
|
BT
|
Kiêng
|
Kiêng
|
Kiêng
|
Kiêng
|
BT
|
Kiêng
|
Kiêng
|
Kiêng
|
Kiêng
|
BT
|
Kiêng
|
Kiêng
|
Kiêng
|
Kiêng
|
Tự do
|
|
STT
|
Họ tên người bệnh
|
Giường
|
Chẩn đoán
|
BT
|
a
|
b
|
c
|
d
|
BT
|
a
|
b
|
c
|
d
|
BT
|
a
|
b
|
c
|
d
|
Tự do
|
|
A
|
B
|
C
|
D
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
E
|
|
1
|
|||||||||||||||||||
|
2
|
|||||||||||||||||||
|
3
|
|||||||||||||||||||
|
...
|
|||||||||||||||||||
|
Tổng số:
|
|||||||||||||||||||
Hướng dẫn:
- BT: bình thường a: kiêng muối b: kiêng mỡ c: kiêng đường d: kiêng khác (như trong bệnh án, nếu ít người bệnh, hết ngày kẻ ngang ghi tiếp).
- Tổng hợp báo nhà ăn .
|
Hướng dẫn góp ý của người bệnh
Nội dung:
1. Khám bệnh, chữa bệnh và chăm sóc người bệnh theo bệnh lí.
2. Phục vụ người bệnh ăn, uống theo bệnh lí.
3. Việc cung cấp quần áo, chăn, màn, chiếu và dụng cụ sinh hoạt cho người bệnh.
4. Quan hệ của công chức, viên chức đối với người bệnh.
5. Tinh thần, thái độ phụ vụ người bệnh của công chức, viên chức.
6. Việc người bệnh chấp hành mệnh lệnh điều trị.
7. Việc người bệnh giữ gìn tài sản được sử dụng của người bệnh.
8. Việc người bệnh và gia đình người bệnh giữ gìn vệ sinh trật tự giường bệnh, buồng bệnh.
9. Tinh thần đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau giữa người bệnh và gia đình người bệnh trong thời gian điều trị.
10. Ý thức tôn trọng thầy thuốc và nhân viên y tế của người bệnh.
Yêu cầu:
1. Góp ý về việc thực, người thực, không nhất thiết phải góp ý cả 10 nội dung.
2. Ghi ngắn, gọn, có tính chất xây dựng, rút kinh nghiệm.
3. Góp ý phải ghi rõ họ tên người bệnh, khoa, buồng, giường; không tiếp thu những ý kiến không có tên và địa chỉ rõ ràng.
4. Ý kiến tiếp thu của bệnh viện sau mỗi lần góp ý của người bệnh, trưởng khoa, y tá (điều dưỡng) trưởng khoa hoặc giám đốc bệnh viện có ý kiến tiếp thu, giải quyết, hoặc giải thích rõ, ghi dưới mỗi lần góp ý của người bệnh, không để quá 7 ngày sau khi có góp ý.
|
MS: 37/BV-01
Sở Y tế
......................................................
SỔ GÓP Ý
CỦA NGƯỜI BỆNH
Bệnh viện
: ...........................................................
Khoa
: ...........................................................
Hướng dẫn:
-
In khổ A4 ngang gấp đôi, trang đầu in như trang bìa.
-
Bên trong kẻ dòng, hướng dẫn in vào bìa 2.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../..........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../..........
|
|
|
Sinh hoạt hội đồng người bệnh
ngày ....../....../..........
A. Hành chính
- Chủ toạ: (theo quy chế)
- Thư kí:
- Số lượng, thành phần người dự họp:
- Đại diện bệnh viện:
B. Nội dung:
1. Y tá (điều dưỡng) trưởng khoa tóm tắt tình hình ưu khuyết điểm:
a. Bệnh viện:
- Công tác chuyên môn chăm sóc người bệnh.
- Công tác chăm sóc, ăn, uống theo bệnh lí.
- Đảm bảo dụng cụ sinh hoạt cho người bệnh.
b. Người bệnh:
- Tin tưởng, an tâm điều trị, chấp hành mệnh lệnh điều trị.
- Giữ gìn, bảo quản tài sản được sử dụng.
- Giữ gìn trật tự vệ sinh buồng bệnh.
- Những trường hợp cá biệt cần góp ý.
- ...
2. Thảo luận bổ sung của Hội đồng:
3. Kết luận
4. Phổ biến: chủ trương mới...
5. Ý kiến tiếp thu của bệnh viện sau mỗi lần góp ý của người bệnh, trưởng khoa, y tá (điều dưỡng) trưởng khoa hoặc giám đốc bệnh viện có ý kiến tiếp thu, giải quyết hoặc giải thích rõ, ghi dưới mỗi lần họp của Hội đồng người bệnh, không để quá 7 ngày sau khi có góp ý.
|
MS: 38/BV-01
Sở Y tế
......................................................
SỔ SINH HOẠT
HỘI ĐỒNG
NGƯỜI BỆNH
Bệnh viện
: ...........................................................
Khoa
: ...........................................................
Hướng dẫn:
-
In khổ A4 ngang gấp đôi, trang đầu in như trang bìa.
-
Bên trong kẻ dòng, hướng dẫn in vào bìa 2.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../..........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../..........
|
|
|
Bàn giao tư trang người bệnh tử vong
Hôm nay, ngày ........ tháng ....... năm ..........
- Người giao: BS, YT (ĐD):
Khoa:
- Người nhận:
Khoa/ Phòng/ Thân nhân người bệnh:
Bàn giao tư trang của người bệnh:
Tử vong lúc ...... giờ........; ngày ......../......./...........
Tại khoa:
- Người chứng kiến: BS, YT (ĐD), chức vụ:
Tư trang gồm:
1. Quần áo...:
2. Trang sức vàng, bạc:
3. Tiền mặt:
4. Giấy tờ:
5. Khác:
Tổng cộng có: ............. khoản
Niêm phong: ............... khoản (vàng, bạc)
|
MS: 39/BV-01
Sở Y tế
......................................................
SỔ BÀN GIAO TƯ TRANG
NGƯỜI BỆNH TỬ VONG
Bệnh viện
: ...........................................................
Khoa
: ...........................................................
Hướng dẫn:
-
In khổ A4 ngang, gấp đôi, trang đầu in như trang bìa.
-
Bên trong, các trang in nội dung bên trái.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../..........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../..........
|
|
MS: 40/BV-01
Sở Y tế
..................................................
SỔ QUẢN LÍ
SỬA CHỮA THIẾT BỊ Y TẾ
Bệnh viện:
.........................................................................
Khoa:
.........................................................................
Hướng dẫn:
-
In khổ A3 gấp đôi, trang đầu in như trang bìa.
-
Bên trong, từ trang 2 và 3, cứ 2 trang một, bên trái in phần A và B, bên phải in phần C, kẻ dòng.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../...........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../...........
|
A. Lí lịch thiết bị:
- Tên thiết bị y tế:
- Mã số: ................................................................................... - Nước sản xuất:
- Năm sản xuất: .................................................................... - Thiết bị mới hay mua lại:
- Mua ngày ........ tháng ........ năm ..................................... - Giá tiền:
B. Quản lí thiết bị:
- Người được giao trách nhiệm sử dụng:
- Chức danh:
- Đã được đào tạo, bồi dưỡng về sử dụng thiết bị:
- Cơ quan đào tạo, bồi dưỡng:
- Số Quyết định giao trách nhiệm sử dụng:
- Sử dụng ngày ....... tháng ........ năm ............
- Tình hình thiết bị và phụ tùng kèm theo:
- Khấu hao tài sản hàng năm:
Ngày ....... tháng ......... năm ............
|
Người sử dụng
Họ tên ...................................... |
Trưởng khoa
Họ tên ...................................... |
C. Theo dõi sử dụng và sửa chữa thiết bị y tế : ........................
|
Ngày, tháng
|
Số giờ đã sử dụng
|
Tình hình thiết bị/ bộ phận có sự cố
|
Người và nơi sửa chữa
|
Người chứng kiến
|
Tỉ lệ % chất lượng
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
Tài sản, y dụng cụ khoa:
...........................................................
Kiểm kê ngày ........ tháng ........ năm ..............
Ngày ....... tháng ....... năm .............
|
MS: 41/BV-01
Sở Y tế
......................................................
SỔ TÀI SẢN
Y DỤNG CỤ
Bệnh viện
: ...........................................................
Khoa
: ...........................................................
Hướng dẫn:
- In khổ A4 ngang gấp đôi, trang đầu in như trang bìa.
- Bên trong từ trang 2, in nội dung trang bên.
-
Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../..........
-
Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../..........
|
|
MS: 42/BV-01
Sở Y tế
......................................................
SỔ XIN XE Ô TÔ CỨU THƯƠNG
Bệnh viện
: ...........................................................
Khoa
: ...........................................................
Hướng dẫn:
-
In khổ A4 ngang, trang đầu in như trang bìa.
-
Bên trong từ trang 2, in biểu nội dung ở phần dưới, sổ 200 trang, có răng cưa.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../..........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../..........
|
|
Sở Y tế....................
BV: .........................
Số: ..........................
|
Phiếu xin
MS: 42/BV-01
Xe ô tô cứu thương
|
Sở Y tế.................
BV: ......................
Số: ........................
|
Phiếu xin
MS: 42/BV-01
Xe ô tô cứu thương
|
|
|
Kính gửi
: Phòng Hành chính quản trị
Khoa: .......................................... xin xe ô tô cứu thương:
1. Chuyển người bệnh:
2. Mời hội chẩn:
3. Đi công tác:
4. Vận chuyển vật tư:
- Địa điểm đến:
- Số km đi, về:
- Thời gian lên đường: ....... giờ ....., ngày ......./....../.......
- Thời gian dùng xe: ......... giờ, .......... ngày.
- Người đi theo xe:
Ngày ....... tháng ....... năm ..........
BS Trưởng khoa/ BS trưởng phiên trực
Họ tên ............................................. |
Kính gửi
: Phòng Hành chính quản trị
Khoa: .......................................... xin xe ô tô cứu thương:
1. Chuyển người bệnh:
2. Mời hội chẩn:
3. Đi công tác:
4. Vận chuyển vật tư:
- Địa điểm đến:
- Số km đi, về:
- Thời gian lên đường: ....... giờ ....., ngày ......./....../.......
- Thời gian dùng xe: ......... giờ, .......... ngày.
- Người đi theo xe:
Ngày ....... tháng ....... năm ..........
BS Trưởng khoa/ BS trưởng phiên trực
Họ tên ............................................. |
Kính gửi
: Phòng Hành chính quản trị
Khoa: .......................................... xin xe ô tô cứu thương:
1. Chuyển người bệnh:
2. Mời hội chẩn:
3. Đi công tác:
4. Vận chuyển vật tư:
- Địa điểm đến:
- Số km đi, về:
- Thời gian lên đường: ....... giờ ....., ngày ......./......./........
- Thời gian dùng xe: ......... giờ, .......... ngày.
- Người đi theo xe:
Ngày ....... tháng ....... năm ..........
BS Trưởng khoa/ BS trưởng phiên trực
Họ tên ............................................. |
Kính gửi
: Phòng Hành chính quản trị
Khoa: .......................................... xin xe ô tô cứu thương:
1. Chuyển người bệnh:
2. Mời hội chẩn:
3. Đi công tác:
4. Vận chuyển vật tư:
- Địa điểm đến:
- Số km đi, về:
- Thời gian lên đường: ....... giờ ....., ngày ......./......./........
- Thời gian dùng xe: ......... giờ, .......... ngày.
- Người đi theo xe:
Ngày ....... tháng ....... năm ..........
BS Trưởng khoa/ BS trưởng phiên trực
Họ tên ............................................. |
B. MẪU SỔ DƯỢC
|
MS: 01D/BV-01
Sở Y tế
..................................................
SỔ KIỂM NHẬP THUỐC/
HOÁ CHẤT/
VẬT DỤNG Y TẾ TIÊU HAO
Bệnh viện:
.........................................................................
Khoa:
.........................................................................
Hướng dẫn:
-
In khổ A3 gấp đôi, trang đầu tiên in như trang bìa.
-
Bên trong, từ trang 2 và 3, cứ 2 trang một, in nội dung mẫu ở trang sau.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../...........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../...........
|
|
Số TT
|
Tên thuốc, hàm lượng/hoá chất/ vật dụng y tế tiêu hao
|
Đơn vị
|
Số kiểm soát
|
Nước sản xuất
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
Hướng dẫn:
- Hội đồng kiểm nhập theo Quy chế bệnh viện.
- Ngày, tháng, lí do nhập ghi giữa trang, sau đó ghi thành viên hội đồng.
- Kiểm nhập theo trình tự thuốc, hoá chất và vật dụng y tế tiêu hao.
- Cuối cùng, các thành viên Hội đồng kí.
- Viết tắt ghi vào cột số chứng từ (6): Hoá đơn: HĐ.
|
Số chứng từ
|
Đơn giá
|
Số lượng
|
Thành tiền
|
Ghi chú
|
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
|
MS: 02D/BV-01
Sở Y tế
..................................................
SỔ PHA CHẾ THUỐC
THEO ĐƠN
Bệnh viện:
.........................................................................
Khoa:
.........................................................................
Hướng dẫn:
-
In khổ A3 gấp đôi, trang đầu tiên in như trang bìa.
-
Bên trong, từ trang 2 và 3, cứ 2 trang một, in nội dung mẫu ở trang sau.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../...........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../...........
|
|
Số TT
|
Họ tên, tuổi, địa chỉ người bệnh
|
Khoa/ Buồng
|
Tên thành phẩm
|
Số lượng
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
Hướng dẫn:
- Ngày tháng ghi giữa trang, hết ngày kẻ ngang ghi tiếp.
- Hết tháng tổng kết ngay vào sổ làm báo cáo.
|
Công thức pha
|
Thành tiền
|
Họ tên, chức danh chữ ký người pha chế
|
Người kiểm soát
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
MS: 03D/BV-01
Sở y tế ………………………
Bệnh viện tâm thần tỉnh
.................................…..
SỔ ĐIỀU TRỊ
NGOẠI TRÚ TÂM THẦN
Số sổ: ........................................
|
Chỉ dẫn
1. Khi đến khám bệnh và lĩnh thuốc ATK, hướng thần phải xuất trình giấy chứng minh nhân dân kèm theo sổ này. Nên có thân nhân đi cùng.
2. Người bệnh tâm thần tự đến lĩnh thuốc phải do bác sĩ khám bệnh quyết định cấp hay không
3. Thân nhân hoặc y tế cơ quan người bệnh tâm thần có thể lĩnh thuốc và phải quản lý, cho người bệnh uống hàng ngày
4. Giữ gìn sổ cẩn thận không làm mất, làm rách
5. Không được cho người khác mượn sổ
6. Nếu mất sổ phải báo ngay cho y tế cơ sở
7. Sổ này chỉ có giá trị lĩnh thuốc điều trị ngoại trú
|
|
|
Trang bìa mặt trước (tờ bìa cứng màu hồng cho bệnh TTPL, màu xanh cho bệnh ĐK)
1
|
(Trang bìa mặt sau)
2
|
|
Họ và tên: ......................................................
|
Ngày tháng
|
Tên thuốc, hàm lượng, liều lượng, cách dùng
|
Số lượng cấp
|
Ký tên
|
|
|
Sinh năm: ..................... ..Tuổi:....................
Giới: Nam Nữ
|
|||||
|
Địa chỉ: ........................................................
........................................................................
Nghệ nghiệp: ..................................................
|
|||||
|
........................................................................
Căn bệnh: .......................................................
........................................................................
|
|||||
|
Đã điều trị nội trú tại: .....................................
........................................................................
Từ : ........................ đến:................................
|
|||||
|
Số lưu trữ bệnh án
: ..................................
|
|||||
|
Họ và tên
:.....................……….
|
|||||
|
3
|
(Từ trang 3 trở đi đến trang 24 nội dung như nhau, dùng để đóng thành quyển sổ nhỏ dùng trong 2 năm, nếu cần điều trị tiếp đổi sổ khác)
4-24
|
(Từ trang 3 trở đi đến trang 24 nội dung như nhau, dùng để đóng thành quyển sổ nhỏ dùng trong 2 năm, nếu cần điều trị tiếp đổi sổ khác)
4-24
|
(Từ trang 3 trở đi đến trang 24 nội dung như nhau, dùng để đóng thành quyển sổ nhỏ dùng trong 2 năm, nếu cần điều trị tiếp đổi sổ khác)
4-24
|
(Từ trang 3 trở đi đến trang 24 nội dung như nhau, dùng để đóng thành quyển sổ nhỏ dùng trong 2 năm, nếu cần điều trị tiếp đổi sổ khác)
4-24
|
(Từ trang 3 trở đi đến trang 24 nội dung như nhau, dùng để đóng thành quyển sổ nhỏ dùng trong 2 năm, nếu cần điều trị tiếp đổi sổ khác)
4-24
|
|
25
|
Lời dặn người bệnh
1. Dùng thuốc theo chỉ dẫn trong đơn
2. Trong khi dùng thuốc không được uống rượu, bia, cà phê... Nếu thấy: Mẩn ngứa, đái ít, vàng da... phải ngừng uống thuốc và đến khám ngay
3. Thuốc phải cất cẩn thận, người thân hoặc y tế cơ quan phải bảo quản, để xa tầm tay của trẻ em.
4. Uống thuốc an thần kinh, thuốc hướng thần phải thường xuyên kiểm tra huyết áp sau uống từ 30 phút đến 1 giờ trong tuần lễ đầu tiên
5. Dùng thuốc sau khi ăn
6. Nhất thiết không được làm sai những lời dặn trên
Mặt sau trang bìa cuối
26
|
Chú ý: Các trang trên được đóng thành sổ bằng 1/4 khổ giấy A4, có bìa cứng
C. MẪU SỔ VẬT TƯ/ THIẾT BỊ Y TẾ
|
MS: 01VT/BV-01
Sở Y tế
..................................................
SỔ XUẤT NHẬP
VẬT TƯ/ THIẾT BỊ Y TẾ
Bệnh viện:
.........................................................................
Khoa:
.........................................................................
Hướng dẫn:
-
In khổ A3 gấp đôi, trang đầu tiên in như trang bìa.
-
Bên trong, từ trang 2 và 3, cứ 2 trang một, in nội dung mẫu ở trang sau.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../...........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../...........
|
Tên thiết bị y tế:
Hãng, nước sản xuất:
Mẫu mã, quy cách:
Đơn vị: .................................................................. Giá tiền:
|
Ngày tháng
|
Lí do xuất/ nhập
|
Số chứng từ
|
Nguồn cung cấp
|
Nguồn cung cấp
|
Nguồn cung cấp
|
|
Ngày tháng
|
Lí do xuất/ nhập
|
Số chứng từ
|
DN nhà nước
|
Khác
|
Cộng nhập
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
Hướng dẫn:
- Mỗi khoản thiết bị y tế ghi riêng từng 2 trang một.
- Hết tháng, kiểm kê, gạch ngang.
- Viết tắt cột chứng từ (3): HĐ: hoá đơn; BB: biên bản; BBKK: biên bản kiểm kê.
|
Xuất
|
Xuất
|
Xuất
|
Xuất
|
Xuất
|
Xuất
|
Xuất
|
Còn lại
|
Ghi chú
|
|
Khoa ĐTr
|
KKB
|
CLS
|
Pha chế
|
Khác
|
Hỏng
|
Cộng xuất
|
Còn lại
|
Ghi chú
|
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
|
MS: 02VT/BV-01
Sở Y tế
..................................................
SỔ THEO DÕI
MÁY/ THIẾT BỊ Y TẾ
Bệnh viện:
.........................................................................
Khoa:
.........................................................................
Hướng dẫn:
-
In khổ A3 gấp đôi, trang đầu tiên in như trang bìa.
-
Bên trong, từ trang 2 và 3, cứ 2 trang một, in nội dung mẫu ở trang sau.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../...........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../...........
|
Tên thiết bị y tế:
Hãng, nước sản xuất:
Mẫu mã, quy cách:
Đơn vị: .................................................................. Giá tiền:
|
Ngày tháng
|
Số chứng từ
|
Số chứng từ
|
Diễn giải
|
Tổng nhập
|
Xuất
|
Xuất
|
Xuất
|
Xuất
|
|
Ngày tháng
|
Nhập
|
Xuất
|
Diễn giải
|
Tổng nhập
|
C.môn
|
Hỏng
|
Mất
|
Tổng xuất
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
Hướng dẫn:
- Mỗi khoản thiết bị y tế ghi riêng từng 2 trang một.
- Hết tháng, kiểm kê, gạch ngang.
- Viết tắt cột chứng từ (3): HĐ: hoá đơn; BB: biên bản; BBKK: biên bản kiểm kê.
- Phân loại: A: dùng tốt; B: còn dùng được; C: hỏng đợi sửa chữa; D: xin thanh lí.
|
Tổng số còn lại
|
Phân loại
|
Phân loại
|
Phân loại
|
Phân loại
|
Kí xác nhận
|
Ghi chú
|
|
Tổng số còn lại
|
A
|
B
|
C
|
D
|
Kí xác nhận
|
Ghi chú
|
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
HƯỚNG DẪN GHI VÀ MÃ CÁC THÔNG SỐ HỒ SƠ, BỆNH ÁN
I. HƯỚNG DẪN CHUNG:
1. Trang một:
Góc trái:
Đối với bệnh viện, viện trực thuộc Bộ Y tế sẽ in dòng chữ Bộ Y tế.
Đối với bệnh viện tỉnh, thành phố, quận, huyện thuộc Sở Y tế sẽ in dòng chữ Sở Y tế. bệnh viện ngành sẽ in dòng chữ ngành chủ quản.
Góc phải:
Số lưu trữ: là số bệnh án ra viện của người bệnh từ ngày 01/01 cho đến 31/12 trong năm do phòng Kế hoạch tổng hợp cấp.
Mã Y tế toàn quốc (Mã YT) gồm 14 ký tự:
+ 3 ký tự đầu là mã tỉnh, thành phố, ví dụ thành phố Hà Nội là 101 (xem phụ lục: danh mục hành chính Việt Nam).
+ 3 ký tự thứ hai là mã bệnh viện, viện (số này do Bộ Y tế cấp - xem phụ lục).
+ 2 ký tự thứ ba: Mã năm, ví dụ 2001: ghi 01
+ 6 ký tự là số vào viện của người bệnh do phòng Kế hoạch tổng hợp cấp cho người bệnh bằng số tự nhiên. Ví dụ: người bệnh vào bệnh viện, viện o giờ, ngày 1 tháng 1 năm 2001 được cấp mã 000001, người bệnh vào thứ hai được cấp mã số 000002... đến hết 24 giờ ngày 31 tháng 12 năm 2001. Cũng lấy các ký tự này ghi số vào viện cho các phiếu giấy có đề mục "Số vào viện".
Phần I - Hành chính: do bác sỹ hoặc y tá trực khoa cấp cứu, khoa khám bệnh ghi và bác sỹ hoặc y tá khoa điều trị ghi bổ sung.
Phần II - Quản lý người bệnh, Phần III - Chẩn đoán và Phần IV - Tình trạng ra viện do bác sỹ điều trị ghi; bác sỹ trưởng khoa thăm người bệnh trong quá trình điều trị ghi bổ sung và xem hồ sơ bệnh án lần cuối, ký tên trước khi nộp bệnh án về phòng Kế hoạch tổng hợp.
2. Trang 2, 3, 4: (riêng bệnh án Mắt có 5 trang, Tâm thần có 6 trang).
Phần A - Làm bệnh án tại khoa và phần B - Tổng kết bệnh án, do bác sỹ điều trị ghi.
Yêu cầu: Ghi chính xác, trung thực, khách quan, không tẩy xoá, không viết tắt tuỳ tiện.
II. HƯỚNG DẪN GHI CỦA BỆNH ÁN:
Họ và tên: Ghi đầy đủ (viết chữ in hoa có dấu).
Sinh ngày: Yêu cầu ghi đầy đủ ngày, tháng và năm sinh (2 ô đầu là ngày, 2 ô tiếp là tháng và 4 ô cuối là năm). Nếu ngày, tháng có một con số thì ghi số 0 vào trước. Trường hợp không nhớ ngày, tháng thì ghi năm sinh. Nếu người bệnh không nhớ ngày, tháng, năm sinh mà chỉ nhớ tuổi thì ghi tuổi vào 2 ô tuổi.
Giới: đánh dấu nhân (x) vào ô tương ứng.
Nghề nghiệp: Ghi rõ làm nghề gì như công nhân, cán bộ công nhân viên chức, nông dân, học sinh, sinh viên (xem phụ lục - mã nghề nghiệp).
Dân tộc: ghi rõ dân tộc gì, mã dân tộc theo Uỷ ban dân tộc miền núi, hiện nay Việt Nam có 54 dân tộc (xem phụ lục - bảng mã dân tộc của UBDTMN).
Ngoại kiều: Nếu là người nước nào thì ghi tên nước đó (xem phụ lục - mã một số nước).
Địa chỉ: Ghi đầy đủ số nhà, thôn, phố, xã, phường, huyện, thị, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. (thôn, phố có nơi còn gọi là làng, bản, buôn, sóc, đường phố, ngõ, hẻm, tổ dân phố).
Nơi làm việc: tên cơ quan, nhà máy, xí nghiệp, lực lượng vũ trang...
Đối tượng (người bệnh thuộc đối tượng nào, đánh dấu nhân (x) vào ô tương ứng với hình thức viện phí).
Riêng:
Thu phí: có nghĩa là thu toàn phần hoặc một phần viện phí.
Miễn phí: có nghĩa là những người bệnh có giấy chứng nhận của địa phương thuộc diện nghèo được miễn phí hoặc bệnh viện giải quyết cho miễn phí.
Khác: có nghĩa là ghi những trường hợp không thu được của người bệnh như bỏ trốn, lang thang cơ nhỡ hoặc được giảm viện phí...
Số thẻ BHYT:
Ghi đầy đủ 13 ký tự vào gồm chữ và số vào 5 ô:
Ô 1: Đối tượng bảo hiểm và Ô 2: Mã tỉnh, thành phố do BHYT Việt Nam quy định.
Ô 3: Mã huyện, quận, thị do BHYT tỉnh, thành phố quy định.
Ô 4: Mã đơn vị đóng BHYT do tỉnh, thành phố quy định.
Ô 5: Thứ tự trong danh sách đăng ký BHYT của đơn vị.
Họ tên, địa chỉ người nhà khi cần báo tin: ghi đầy đủ như mục địa chỉ của người bệnh.
Vào viện: Bao gồm vào bệnh viện, viện có giường bệnh. Ghi đầy đủ giờ, phút, ngày, tháng, năm vào viện.
Trực tiếp vào: Người bệnh vào trực tiếp khoa nào thì đánh dấu nhân (x) vào ô tương ứng.
Khoa điều trị: là nếu người bệnh vào thẳng khoa điều trị mà không qua khoa cấp cứu, khoa khám bệnh.
Nơi giới thiệu: Nơi nào giới thiệu người bệnh đến thì đánh dấu nhân (x) vào ô tương ứng.
Riêng: - Khác: là do người nhà, công an, nhân dân... đưa đến.
Vào khoa: ghi rõ tên khoa hoặc nhà A, B...
Chuyển khoa: Ghi tên khoa chuyển đến.
Chuyển viện:
Tuyến trên: Những bệnh viện được quy định có khả năng chuyên môn cao hơn so với bệnh viện sở tại như bệnh viện huyện lên bệnh viện tỉnh, thành phố; bệnh viện tỉnh, thành phố lên bệnh viện trung ương.
Tuyến dưới: Người bệnh sau khi điều trị đã ổn định thấy cần điều trị tiếp, thấy khả năng tuyến dưới đảm nhiệm được thì được chuyển về tuyến đó. Ví dụ như bệnh viện trung ương về bệnh viện tỉnh, thành phố; bệnh viện tỉnh, thành phố về bệnh viện huyện; hoặc bệnh viện trung ương chuyển thẳng về bệnh viện huyện; bệnh viện tỉnh, TP chuyển về trạm y tế xã...
CK: là chuyển đến bệnh viện chuyên khoa như bệnh viện Nhi, Sản, Y học cổ truyền, TMH, RHM, Mắt...
Ra viện: ghi đủ giờ, ngày, tháng, năm
Tổng số ngày điều trị: Tính từ ngày người bệnh vào điều trị đến ngày người bệnh ra viện, chuyển viện, chết ...
20.21.22: Chẩn đoán nơi chuyển đến, cấp cứu, khoa khám bệnh (KKB), khoa điều trị: ghi tên bệnh và mã bệnh 4 ký tự gồm chữ và số tương ứng vào ô (theo ICD 10).
Ký tự thứ nhất (chữ cái): mã chương bệnh.
Ký tự thứ hai (chữ số thứ nhất): mã nhóm bệnh.
Ký tự thứ ba (chữ số thứ hai): mã tên bệnh.
Ký tự thứ tư (chữ số thứ ba) sau dấu chấm (.) mã chi tiết theo nguyên nhân hay tính chất đặc thù của một bệnh.
23. Chẩn đoán khi ra viện là chẩn đoán khi người bệnh được ra viện dựa vào kết luận của điều trị là bệnh chính, bệnh kèm theo (nếu có). Ghi mã bệnh 4 ký tự theo ICD 10 theo thứ tự trên.
Riêng đối với các bệnh án thuộc hệ ngoại như: Ngoại khoa, Sản khoa, Bỏng, Tai-Mũi-Họng, Răng-Hàm-Mặt, Mắt thì trong chẩn đoán bệnh chính có 02 phần: - phần chẩn đoán về tổn thương của bản thân bệnh và phần về chẩn đoán nguyên nhân bên ngoài gây ra bệnh, hai phần này đều ghi 4 ký tự theo ICD 10.
Ví dụ 01: người bệnh vào viện do bị gẫy cổ xương đùi do tai nạn ô tô.
Dòng thứ nhất ghi: gẫy cổ xương đùi , mã số:
Dòng thứ hai ghi: do tai nạn ô tô , mã số:
Ví dụ 02: người bệnh vào viện do bị bỏng toàn thân, độ 3 do nổ vỡ bình hơi nước sôi .
Dòng thứ nhất ghi: bỏng toàn thân, độ 3 , mã số:
Dòng thứ hai ghi: do hơi nước sôi , mã số
Tai biến là những rủi ro trong điều trị do phía y tế gây ra cho người bệnh. Biến chứng là do bản thân quá trình của bệnh gây ra. Nếu có thì đánh dấu nhân (x) vào ô tương ứng. Nếu không thì bỏ trống. Tai biến do nguyên nhân nào thì đánh dấu nhân (x) vào ô tương ứng của nguyên nhân đó.
Kết quả điều trị: Căn cứ vào kết quả giải phẫu bệnh, đánh dấu nhân (x) vào ô tương ứng.
Giải phẫu bệnh (nếu có): Căn cứ vào kết quả giải phẫu bệnh , đánh dấu nhân (x) vào ô tương ứng về kết quả điều trị.
Tình hình tử vong và thời gian tử vong kể từ khi vào viện: căn cứ vào kết luanạ của kiểm thảo tử vong và thời điểm tử vong, đánh dấu nhân (x) vào ô tương ứng.
Nguyên nhân chính tử vong: căn cứ vào bệnh chính dẫn đến tử vong, ghi tên bệnh và mã 4 ký tự gồm chữ và số theo ICD 10 tương ứng vào ô.
Khám nghiệm tử thi: Nếu có đánh dấu nhân (x) vào ô tương ứng, nếu không thì bỏ trống.
Ghi chú : Một số điểm nhỏ thay đổi tuỳ bệnh án:
Hầu hết là 28 điểm, riêng bệnh án Nhi 26 điểm: không có điểm Nghề nghiệp, điểm Nơi làm việc.
Bệnh án Ngoại, Tai mũi họng, Răng hàm mặt, Mắt, Bỏng: 30 điểm nhỏ, thêm tổng số ngày điều trị sau phẫu thuật; tổng số lần phẫu thuật; Chẩn đoán trước và sau phẫu thuật; giờ, ngày, phương pháp phẫu thuật/vô cảm; bác sỹ phẫu thuật, bác sỹ gây mê (ở trang cuối bệnh án).
Bệnh án Sản, Phụ khoa: giống bệnh án Ngoại, nhưng không có điểm Giới.
2.2. TRANG 2: Yêu cầu những thông tin, đặc điểm cần có trong quá trình bệnh lý, bệnh sử, thăm khám người bệnh để phục vụ cho chẩn đoán.
Bệnh án:
I. Lý do vào viện: Ghi điểm chính khi người nhà, người bệnh báo khi vào viện khám, vào khoa điều trị, cấp cứu ... trình bầy.
II. Hỏi bệnh:
Quá trình bệnh lý: (có một số gợi ý khi khai thác quá trình mắc và diễn biến của bệnh, điều trị của nơi chuyển đến trước khi vào viện).
Tiền sử bệnh:
Bản thân: (một số gợi ý)
Gia đình: (một số gợi ý)
Đặc điểm liên quan bệnh: đánh dấu nhân (x) vào ô tương ứng. Nếu không thì bỏ trống.
III. Khám bệnh: "Mạch, nhiệt độ, huyết áp, nhịp thở, cân nặng " cần được ghi tại bệnh án điều trị nội trú, ngoại trú và phiếu khám bệnh vào viện, giấy chuyển viện (theo mẫu).
Toàn thân: gợi ý và ghi những điểm chính (tuỳ từng loại bệnh). Các bệnh án chuyên khoa như Điều dưỡng-Phục hồi chức năng, Ung bướu, Bỏng, Da liễu, Tai-Mũi-Họng, Răng-Hàm-Mặt, Mắt có yêu cầu dán ảnh hoặc hình vẽ để minh hoạ tổn thương vào hình vẽ.
Các cơ quan: Chỉ gợi ý một số cơ quan thường hay gặp (tuỳ chuyên khoa sâu).
Trang 3:
Những thông tin về thăm khám, xét nghiệm cận lâm sàng, tóm tắt bệnh án để có chẩn đoán, điều trị tức thời và phục vụ cho việc chẩn đoán xác định và điều trị tiếp.
Các xét nghiệm cận lâm sàng cần làm: Ghi các xét nghiệm cận lâm sàng cần làm trong thời gian làm bệnh án. Các xét nghiệm cận lâm sàng khác phát sinh trong thời gian điều trị được ghi vào tờ điều trị.
4. Tóm tắt bệnh án: Tóm tắt các triệu chứng và hội chứng trong thời gian làm bệnh án.
Tổng kết bệnh án:
3. Phương pháp điều trị: Ghi các phương pháp điều trị đã áp dụng cho người bệnh.
4. Tình trạng người bệnh khi ra viện: ghi những kết quả điều trị cụ thể khi người bệnh ra viện.
Cuối trang có bàn giao hồ sơ, đếm toàn bộ số phiếu, giấy, phim ảnh, ghi số lượng và ký giao nhận (ký và ghi rõ họ tên).
III. HƯỚNG DẪN VỀ GHI VÀ MÃ BỆNH ÁN NGOẠI KHOA, SẢN KHOA, NHI KHOA VÀ MỘT SỐ BỆNH ÁN KHÁC:
Phần B: có một số mục, căn cứ vào câu hỏi có ô trống, nếu có thì đánh dấu nhân (x) vào ô tương ứng, nếu không thì bỏ trống.
Phần III: Khám bệnh:
Đối với bệnh án Nhi khoa, Phụ khoa: ở trang 2: 3.4 có quá trình sinh trưởng: con thứ mấy.... tiền thai para, thứ tự đánh dấu vào các ô trống nếu có:
Tiền Para:
1 2 3 4
Sinh (S) là sinh đủ tháng
Sớm (S) là sinh thiếu tháng
Sẩy, nạo, hút (S) là tổng số sẩy, nạo, hút trước đây
Sống (S) là số con hiện sống
Bệnh án Phụ khoa: Có biểu đồ chuyển dạ và chỉ số BISHOP có kèm theo bản hướng dẫn ghi biểu đồ chuyển dạ và tính điểm cho chỉ số BISHOP.
Bệnh án Răng-Hàm-Mặt: trang 3 có hình vẽ sơ đồ chữ Y để phân loại khe hở môi vồm (gạch chéo): 1 và 4: Môi; 2 và 5: Xương ổ răng; 6: Cung hàm; 7 và 8: Vòm miệng cứng; 9: Vòm miệng mềm.
IV. HƯỚNG DẪN VỀ SỬ DỤNG BỆNH ÁN, GIẤY, PHIẾU, SỔ:
Tổng số bệnh án là 24 mẫu, trong đó có 3 bệnh án chuyên khoa sâu về mắt. Nếu cần thêm bệnh án chuyên khoa sâu, phải được sự đồng ý của Bộ trưởng Bộ Y tế. Riêng bệnh nhân ngoại trú có bệnh án ngoại trú chung và bệnh án dùng cho chuyên khoa như Mắt, Tai-Mũi-Họng, Răng-Hàm-Mặt. Ngoài phiếu khám bệnh vào viện, có phiếu khám bệnh vào viện dùng riêng cho chuyên khoa như Mắt, Tai-Mũi-Họng, Răng-Hàm-Mặt.
Hạn chế thiết kế các mẫu bệnh án chuyên khoa quá sâu.
Mỗi bệnh án phải có bìa cứng bên ngoài có in số giường của khoa, đóng thêm gáy để dán các tài liệu theo trình tự quy định tại điểm c, mục 2, phần II, trang 133 - Quy chế chẩn đoán bệnh, làm hồ sơ bệnh án và kê đơn điều trị của Quy chế bệnh viện ban hành kèm theo Quyết định số 1895/1997/BYT-QĐ ngày 19/09/1997 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
Trong hồ sơ bệnh án, mẫu giấy, phiếu, sổ có thể điều chỉnh khoảng cách, các dòng viết, thêm trang, nhưng vẫn phải đảm bảo nội dung, kích thước chung đã quy định.
Các mẫu sổ: tuỳ nhu cầu thực tế của bệnh viện, viện mà các loại sổ đóng nhiều hay ít trang do bệnh viện quy định cho phù hợp và được lưu trữ theo quy định. Kích thước về các mẫu sổ được hướng dẫn ở cuối trang.
Sổ tổng hợp thuốc hàng ngày và dùng để cộng con số thuốc hàng ngày của khoa để lĩnh tại khoa Dược.
Ký hồ sơ bệnh án:
Ký đúng chức danh quy định tại các hồ sơ bệnh án, ghi họ tên.
Bệnh án, một số phiếu, giấy có tính chất pháp lý do giám đốc ký: đối với bệnh viện, viện, bệnh viện Điều dưỡng-Phục hồi chức năng hạng I, hạng II thì giám đốc ký hoặc uỷ quyền cho người ký thay nhưng phải có quyết định uỷ quyền của giám đốc.
Các cơ sở bệnh viện, viện trực thuộc Trung ương đề Bộ Y tế, các bệnh viện tỉnh, thành phố, quận, huyện đề Sở Y tế, các ngành đề Bộ chủ quản.
V. HƯỚNG DẪN VỀ CHỮ VIẾT TẮT TRONG BỆNH ÁN, GIẤY, PHIẾU, SỔ:
Những chữ viết tắt trong hồ sơ bệnh án được ghi trực tiếp vào các hàng, dòng chữ của các trang bệnh án, giấy, phiếu, sổ.
|
AL
|
Albumin
|
MS
|
Mẫu sổ
|
|
BC
|
Bạch cầu
|
Nhà HS
|
Nhà hộ sinh
|
|
B.chứng
|
Biến chứng
|
N/độ
|
Nhiệt độ
|
|
BV
|
Bệnh viện
|
NHS
|
Nữ hộ sinh
|
|
BHYT
|
Bảo hiểm y tế
|
N/khuẩn
|
Nhiễm khuẩn
|
|
BS
|
Bác sỹ
|
P
|
Phố, bên phải
|
|
CC
|
Cấp cứu
|
Phg
|
Phường
|
|
CP/máu
|
Chế phẩm máu
|
ph
|
Phút
|
|
CMND
|
Chứng minh nhân dân
|
PTV
|
Phẫu thuật viên
|
|
CTC
|
Cổ tử cung
|
PT
|
Phẫu thuật
|
|
ĐD
|
Điều dưỡng
|
P/Ư
|
Phản ứng
|
|
ĐTBD
|
Đào tạo bồi dưỡng
|
Q
|
Quận
|
|
ĐTr
|
Điều trị
|
TC
|
Tử cung
|
|
GPB
|
Giải phẫu bệnh
|
SĐK
|
Số đăng ký
|
|
Gy
|
Gray = 100rad (radiation)
|
XN
|
Xét nghiệm
|
|
HA
|
Huyết áp
|
T.N.M + Tumor
+ Node
+ Metastasis
|
Khối u bướu
Hạch
Di căn
|
|
HC
|
Hồng cầu
|
Tx
|
Thị xã
|
|
HST
|
Huyết sắc tố
|
T
|
Bên trái
|
|
Hb
|
Hemoglobulin
|
T.bình
|
Trung bình
|
|
HT
|
Huyết thanh
|
TT
|
Thứ tự
|
|
KH
|
Kế hoạch
|
UBND
|
Uỷ ban nhân dân
|
|
KKB
|
Khoa khám bệnh
|
YT (ĐD)
|
Y tá (điều dưỡng)
|
|
KSV
|
Ký sinh vật
|
YT
|
Y tá
|
|
Mã YT
|
Mã y tế
|
||
|
MT
|
Mắt trái
|
||
|
MP
|
Mắt phải
|
VI. HƯỚNG DẪN VỀ KÍCH THƯỚC VÀ MẪU GIẤY IN:
Kích thước:
Bệnh án, giấy phiếu và sổ in thống nhất khổ giấy chuẩn: A2, A3, A4, A5.
|
Khổ giấy
|
Cách thức
|
Kích thước
|
|
A0
|
Khổ giấy lớn nhất
|
841 x 1189 mm
|
|
A1
|
Gấp đôi từ A0
|
594 x 841 mm
|
|
A2
|
Gấp đôi từ A1
|
420 x 594 mm
|
|
A3
|
Gấp đôi từ A2
|
297 x 420 mm
|
|
A4 (khổ giấy đánh máy)
|
Gấp đôi từ A3
|
210 x 297 mm
|
|
A5
|
Gấp đôi từ A4
|
148 x 210 mm
|
|
A6
|
Gấp đôi từ A5
|
105 x 148 mm
|
|
........
|
Hướng dẫn về mầu giấy in:
Hầu hết các mẫu được in chữ mầu đen tren giấy trắng, riêng các phiếu xét nghiệm:
Huyết học: giấy trắng, chữ mầu đỏ
Hoá sinh: giấy trắng, chữ mầu xanh nước biển
Vi sinh: giấy trắng, chữ mầu vàng đậm.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
MỘT SỐ MẪU PHIẾU Y HỌC THUỘC LĨNH VỰC CỦA Y TÁ ĐIỀU DƯỠNG TRONG BỆNH VIỆN
Theo Quyết định số 4069/2001/QĐ-BYT, ngày 28.9.2001
ĐẶT VẤN ĐỀ
Ghi chép các thông tin về diễn biến bệnh tật của người bệnh, các phương pháp điều trị và chăm sóc
Thông tin giữa những người cùng tham gia công tác chăm sóc và điều trị
Làm tài liệu học tập và NCKH
Làm cơ sở pháp lý để xem xét trách nhiệm của cán bộ y tế khi có khiếu kiện và là tài liệu để nghiên cứu khoa học.
Quyết định số 4069/2001/QĐ-BYT, ngày 28.9.2001, có qui định một số mẫu phiếu liên quan trực tiếp đến công tác y tá-điều dưỡng. Trong đó có:
Phiếu chăm sóc.
Phiếu theo dõi chức năng sống
Phiếu truyền dịch.
Phiếu công khai thuốc cho người bệnh.
NHẬN XÉT CỦA PHÒNG YT- ĐD VỤ ĐIỀU TRỊ
QUA KIỂM TRA THỰC TẾ CÁC BỆNH VIỆN
Ghi chép để đối phó
Ghi chưa kịp thời ngay sau khi theo dõi hoặc chăm sóc: Y tá-Điều dưỡng viên thường cuối buổi hoặc cuối ngày mới ghi và tập trung ở bàn quầy để ghi nên không có thời gian chăm sóc người bệnh.
Chất lượng ghi phiếu chưa cao, ví dụ phần thực hiện Y lệnh trong phiếu chăm sóc (cột 4): ghi những thông tin trùng lặp với ghi chép của bác sĩ, hoặc sao chép lại y lệnh thuốc thực hiện mà chưa ghi đủ các hoạt động chăm sóc của bản thân người điều dưỡng, điều này làm cho ĐD ghi chép quá nhiều, thông tin ít có giá trị cho BS.
Các bác sĩ ít đọc các thông tin điều dưỡng ghi trong phiếu chăm sóc.
Nhiều đơn vị ý thức được vai trò cần thiết của HSBA, một số đơn vị sau khi gặp những sai sót trong chuyên môn và khi phải tra cứu lại HSBA mới thấy rõ vai trò quan trọng của việc ghi chép HSBA nên rất chú trọng đến chất lượng ghi chép. Những đơn vị này đã tổ chức những lớp tập huấn, hội thảo chuyên đề về ghi chép HSBA, bình bệnh án thậm trí đề xuất thêm một số biểu mẫu mới phù hợp với chuyên khoa.
HƯỚNG DẪN PHIẾU CHĂM SÓC
( trang 127)
Phiếu chăm sóc theo qui định hiện nay của Bộ Y tế giống như mẫu đã ban hành năm 1999
1. Mục đích sử dụng Phiếu chăm sóc :
(1) Để ghi lại diễn biến của người bệnh mà người ĐD nhận biết được và xử trí, chăm sóc của người ĐD trên người bệnh
(2) Để thông tin giữa cán bộ y tế với nhau
(3) Để làm tài liệu nghiên cứu, học tập
(4) Để làm tài liệu pháp lý khi cần.
2. Nguyên tắc ghi chép:
(1) Ghi kịp thời: ngay sau khi chăm sóc theo dõi hoặc xử trí.
(2) Ghi đầy đủ nhưng ngắn gọn
(3) Ghi trung thực và chính xác
(4) Kiểm tra ngay các thông số khác biệt với nhận xét của bác sĩ.
|
Sở Y tế: ........................... BV: ..................................
Khoa: ...........................
|
PHIẾU CHĂM SÓC
Y tá (điều dưỡng) ghi Phiếu số:......
|
MS: 09/BV-01
Số vào viện ........
|
- Họ tên người bệnh: ...................................... Tuổi: ................Nam/ Nữ................................
- Số giường: ......... Buồng: ................................Chẩn đoán................................................
|
Ngày
|
Giờ, phút
|
THEO DÕI DIỄN BIẾN
|
THỰC HIỆN Y LỆNH/ CHĂM SÓC
|
KÝ TÊN
|
|
Ngày
|
Giờ, phút
|
THEO DÕI DIỄN BIẾN
|
THỰC HIỆN Y LỆNH/ CHĂM SÓC
|
KÝ TÊN
|
Hướng dẫn : In khổ A4 dọc, 2 mặt
HƯỚNG DẪN GHI CHÉP PHIẾU CHĂM SÓC
(trang 129)
Mục đích sử dụng Phiếu chăm sóc:
Là phiếu dùng để ghi diễn biến của người bệnh về chăm sóc, xử trí và thực hiện các y lệnh về điều trị của y tá (điều dưỡng).
Là phiếu để thực hiện thông tin giữa các y tá (điều dưỡng) và giữa y tá (điều dưỡng) với bác sĩ điều trị.
Là tài liệu pháp lí để xem xét đánh giá trách nhiệm trong phạm vị chức năng và nhiệm vụ của y tá (điều dưỡng).
Nguyên tắc chung:
Ghi kịp thời: ngay sau khi theo dõi, chăm sóc hoặc xử trí cho người bệnh.
Thông tin ngắn gọn, chính xác: chỉ ghi những thông tin trong phạm vi trách nhiệm của y tá (điều dưỡng).
Không ghi trùng lặp thông tin: các thông tin đã ghi trên các phiếu (phiếu theo dõi chức năng sống) sẽ không ghi lại trên phiếu này.
Kiểm tra lại ngay hoặc trao đổi ngay với bác sĩ điều trị, nếu y tá (điều dưỡng) phát hiện có những thông tin khác biệt với nhận xét của bác sĩ.
Hướng dẫn ghi Phiếu chăm sóc
Mỗi lần ghi vào phiếu chăm sóc phải ghi ngày, giờ và phút tại thời điểm mà người y tá (điều dưỡng) theo dõi hoặc chăm sóc người bệnh.
Cột diễn biến ghi ngắn gọn những diễn biến hoặc tình trạng bất thường của người bệnh mà người y tá (điều dưỡng) theo dõi được. Kể cả những than phiền, kiến nghị của người bệnh.
Cột thực hiện y lệnh/ chăm sóc:
Về chăm sóc: ghi những hành động chăm sóc (tắm, vệ sinh, thay đổi tư thế, chăm sóc vết loét, giáo dục sức khoẻ, hướng dẫn người bệnh...).
Về xử trí: chỉ ghi những xử trí khi có tình huống cần giải quyết trong phạm vi quyền hạn, trách nhiệm của y tá (điều dưỡng) sơ cứu ban đầu cùng với việc báo bác sĩ hoặc các xử trí thông thường (thay băng, đắp khăn chườm lạnh khi người bệnh sốt cao...)
Về đánh giá kết quả: ghi những kết quả mang lại ngay sau xử trí chăm sóc nếu có như: sau khi hút làm thông đường mũi miệng người bệnh thấy dễ thở hơn...
Về thực hiện y lệnh: Ghi việc thực hiện y lệnh đặc biệt, bổ xung đột xuất theo hồ sơ bệnh án. Các y lệnh thường quy được ghi đánh dấu trong sổ thực hiện y lệnh nên chỉ cần ghi đã thực hiện theo y lệnh. Riêng y lệnh truyền dịch phải ghi rõ: mạch, nhiệt độ, huyết áp, nhịp thở trước, trong và kết thúc truyền, khối lượng dịch đã truyền và những bất thường xẩy ra trong suốt quá trình truyền dịch.
Cột kí tên: Y tá (điều dưỡng) ghi rõ tên của mình đủ để mọi người nhận dạng được chữ kí.
Đối với người bệnh chăm sóc cấp I, cấp II cần ghi thường xuyên về những diễn biến bệnh của người bệnh. Đối với người bệnh chăm sóc cấp III, ghi tối thiểu 1 lần trong ngày và khi cần. Ngày nghỉ cuối tuần, ngày lễ cần ghi những diễn biến của người bệnh nặng hoặc có diễn biến bất thường.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG VÀ BẢO QUẢN
PHIẾU THEO DÕI CHỨC NĂNG SỐNG
( trang 130)
Nhận xét:
Theo dõi thường qui hiện nay ở các bệnh viện chủ yếu tập trung vào nhiệt độ và mạch. Trong khi đó Bộ y tế quy định theo dõi thường qui bao gồm mạch, nhiệt độ, nhịp thở và huyết áp.
Các phiếu theo dõi chức năng sống của các khoa được lưu trong bệnh án. Trong khi đó Bộ Y tế qui định treo tại đầu giường cùng phiếu truyền dịch và Phiếu công khai thuốc.
Hiện nay theo dõi thường qui hàng ngày ghi vào phiếu theo dõi chức năng sống. Khi người bệnh nặng cần theo dõi hàng giờ lại ghi vào phiếu chăm sóc . Theo hướng dẫn của Bộ có thể dùng chung Phiếu theo dõi chức năng sống để vừa theo dõi thường qui và vừa ghi theo dõi lúc cấp cứu.
|
Sở y tế
Bệnh viện
Khoa: ……………
|
PHIẾU THEO DÕI CHỨC NĂNG SỐNG
|
MS: 10/BV-01
Số vào viện:
………………
..
|
Họ tên người bệnh: ......................................................Tuổi: ............... Giới: .............................
Số giường: …….. Buồng: ..............Chẩn đoán: .............................................................................
|
Ngày, tháng
|
Ngày, tháng
|
11/3
|
11/3
|
12/3
|
12/3
|
13/3
|
13/3
|
14/3
|
14/3
|
15/3
|
15/3
|
16/3
|
16/3
|
17/3
|
17/3
|
||||
|
Mạch L/ph
|
Nhiệt độ C
|
9
|
12
|
15
|
18
|
21
|
24
|
||||||||||||
|
1
60
|
41
|
||||||||||||||||||
|
1
60
|
41
|
||||||||||||||||||
|
1
60
|
41
|
||||||||||||||||||
|
1
60
|
41
|
||||||||||||||||||
|
1
60
|
41
|
||||||||||||||||||
|
140
|
40
|
||||||||||||||||||
|
140
|
40
|
||||||||||||||||||
|
140
|
40
|
||||||||||||||||||
|
140
|
40
|
||||||||||||||||||
|
140
|
40
|
||||||||||||||||||
|
140
|
40
|
||||||||||||||||||
|
140
|
40
|
||||||||||||||||||
|
140
|
40
|
||||||||||||||||||
|
140
|
40
|
||||||||||||||||||
|
140
|
40
|
||||||||||||||||||
|
120
|
39
|
||||||||||||||||||
|
120
|
39
|
||||||||||||||||||
|
120
|
39
|
||||||||||||||||||
|
120
|
39
|
||||||||||||||||||
|
120
|
39
|
||||||||||||||||||
|
120
|
39
|
||||||||||||||||||
|
120
|
39
|
||||||||||||||||||
|
120
|
39
|
||||||||||||||||||
|
120
|
39
|
||||||||||||||||||
|
120
|
39
|
||||||||||||||||||
|
100
|
38
|
||||||||||||||||||
|
100
|
38
|
||||||||||||||||||
|
100
|
38
|
||||||||||||||||||
|
100
|
38
|
||||||||||||||||||
|
100
|
38
|
||||||||||||||||||
|
100
|
38
|
||||||||||||||||||
|
100
|
38
|
||||||||||||||||||
|
100
|
38
|
||||||||||||||||||
|
100
|
38
|
||||||||||||||||||
|
100
|
38
|
||||||||||||||||||
|
80
|
37
|
||||||||||||||||||
|
80
|
37
|
||||||||||||||||||
|
80
|
37
|
||||||||||||||||||
|
80
|
37
|
||||||||||||||||||
|
80
|
37
|
||||||||||||||||||
|
80
|
37
|
||||||||||||||||||
|
80
|
37
|
||||||||||||||||||
|
80
|
37
|
||||||||||||||||||
|
80
|
37
|
||||||||||||||||||
|
80
|
37
|
||||||||||||||||||
|
60
|
36
|
||||||||||||||||||
|
60
|
36
|
||||||||||||||||||
|
60
|
36
|
||||||||||||||||||
|
60
|
36
|
||||||||||||||||||
|
60
|
36
|
||||||||||||||||||
|
60
|
36
|
||||||||||||||||||
|
60
|
36
|
||||||||||||||||||
|
60
|
36
|
||||||||||||||||||
|
60
|
36
|
||||||||||||||||||
|
60
|
36
|
||||||||||||||||||
|
40
|
35
|
||||||||||||||||||
|
40
|
35
|
||||||||||||||||||
|
40
|
35
|
||||||||||||||||||
|
40
|
35
|
||||||||||||||||||
|
40
|
35
|
||||||||||||||||||
|
40
|
35
|
||||||||||||||||||
|
40
|
35
|
||||||||||||||||||
|
40
|
35
|
||||||||||||||||||
|
40
|
35
|
||||||||||||||||||
|
40
|
35
|
||||||||||||||||||
|
1. Huyết áp (mmHg)
|
1. Huyết áp (mmHg)
|
||||||||||||||||||
|
2 Cân nặng (Kg)
|
2 Cân nặng (Kg)
|
||||||||||||||||||
|
3 Nhịp thở (lần/phút)
|
3 Nhịp thở (lần/phút)
|
||||||||||||||||||
|
4
|
4
|
||||||||||||||||||
|
5
|
5
|
||||||||||||||||||
|
Ký và ghi tên
|
Ký và ghi tên
|
|
Sở y tế
Bệnh viện
Khoa: ……………
|
PHIẾU THEO DÕI CHỨC NĂNG SỐNG
|
MS: 10/BV-01
Số vào viện:
………………
..
|
Họ tên người bệnh: ......................................................................Tuổi: .................... Giới:
Số giường: ……………….. Buồng:
Chẩn đoán:
|
Ngày, tháng
|
Ngày, tháng
|
11/3
|
11/3
|
12/3
|
12/3
|
13/3
|
13/3
|
14/3
|
14/3
|
15/3
|
15/3
|
||||||||
|
Mạch L/ph
|
Nhiệt độ C
|
9
|
12
|
15
|
18
|
21
|
24
|
||||||||||||
|
1
60
|
41
|
||||||||||||||||||
|
1
60
|
41
|
||||||||||||||||||
|
1
60
|
41
|
||||||||||||||||||
|
1
60
|
41
|
||||||||||||||||||
|
1
60
|
41
|
||||||||||||||||||
|
1
40
|
40
|
||||||||||||||||||
|
1
40
|
40
|
||||||||||||||||||
|
1
40
|
40
|
||||||||||||||||||
|
1
40
|
40
|
||||||||||||||||||
|
1
40
|
40
|
||||||||||||||||||
|
1
40
|
40
|
||||||||||||||||||
|
1
40
|
40
|
||||||||||||||||||
|
1
40
|
40
|
||||||||||||||||||
|
1
40
|
40
|
||||||||||||||||||
|
1
40
|
40
|
||||||||||||||||||
|
1
20
|
39
|
||||||||||||||||||
|
1
20
|
39
|
||||||||||||||||||
|
1
20
|
39
|
||||||||||||||||||
|
1
20
|
39
|
||||||||||||||||||
|
1
20
|
39
|
||||||||||||||||||
|
1
20
|
39
|
||||||||||||||||||
|
1
20
|
39
|
||||||||||||||||||
|
1
20
|
39
|
||||||||||||||||||
|
1
20
|
39
|
||||||||||||||||||
|
1
20
|
39
|
||||||||||||||||||
|
1
00
|
38
|
||||||||||||||||||
|
1
00
|
38
|
||||||||||||||||||
|
1
00
|
38
|
||||||||||||||||||
|
1
00
|
38
|
||||||||||||||||||
|
1
00
|
38
|
||||||||||||||||||
|
1
00
|
38
|
||||||||||||||||||
|
1
00
|
38
|
||||||||||||||||||
|
1
00
|
38
|
||||||||||||||||||
|
1
00
|
38
|
||||||||||||||||||
|
1
00
|
38
|
||||||||||||||||||
|
8
0
|
37
|
||||||||||||||||||
|
8
0
|
37
|
||||||||||||||||||
|
8
0
|
37
|
||||||||||||||||||
|
8
0
|
37
|
||||||||||||||||||
|
8
0
|
37
|
||||||||||||||||||
|
8
0
|
37
|
||||||||||||||||||
|
8
0
|
37
|
||||||||||||||||||
|
8
0
|
37
|
||||||||||||||||||
|
8
0
|
37
|
||||||||||||||||||
|
8
0
|
37
|
||||||||||||||||||
|
6
0
|
36
|
||||||||||||||||||
|
6
0
|
36
|
||||||||||||||||||
|
6
0
|
36
|
||||||||||||||||||
|
6
0
|
36
|
||||||||||||||||||
|
6
0
|
36
|
||||||||||||||||||
|
6
0
|
36
|
||||||||||||||||||
|
6
0
|
36
|
||||||||||||||||||
|
6
0
|
36
|
||||||||||||||||||
|
6
0
|
36
|
||||||||||||||||||
|
6
0
|
36
|
||||||||||||||||||
|
40
|
35
|
||||||||||||||||||
|
40
|
35
|
||||||||||||||||||
|
40
|
35
|
||||||||||||||||||
|
40
|
35
|
||||||||||||||||||
|
40
|
35
|
||||||||||||||||||
|
40
|
35
|
||||||||||||||||||
|
40
|
35
|
||||||||||||||||||
|
40
|
35
|
||||||||||||||||||
|
40
|
35
|
||||||||||||||||||
|
40
|
35
|
||||||||||||||||||
|
1. Huyết áp (mmHg)
|
1. Huyết áp (mmHg)
|
||||||||||||||||||
|
2 Cân nặng (Kg)
|
2 Cân nặng (Kg)
|
||||||||||||||||||
|
3 Nhịp thở (lần/phút)
|
3 Nhịp thở (lần/phút)
|
||||||||||||||||||
|
4
|
4
|
||||||||||||||||||
|
5
|
5
|
||||||||||||||||||
|
Ký và ghi tên
|
Ký và ghi tên
|
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG VÀ BẢO QUẢN
PHIẾU TRUYỀN DỊCH
( trang 145)
Phiếu này khác với Phiếu năm 1999 là không còn cột theo dõi chức năng sống. Phần theo dõi sẽ được ghi vào Phiếu chăm sóc.
Phiếu truyền dịch được ban hành năm 1999:
- Phiếu truyền dịch cũ phù hợp với những trường hợp truyền dịch với khối lượng lớn trong một ngày, có thể theo dõi được tổng dịch truyền trong ngày.
- Phiếu khổ lớn nên không gắn được vào chai như qui định trước 1999.
- Phần theo dõi trong quá trình truyền dịch của phiếu này gây lúng túng cho điều dưỡng vì phải ghi diễn biến mạch, nhiệt độ, HA trong quá trình truyền dịch vào phiếu này đồng thời ghi cả vào phiếu chăm sóc.
Phiếu truyền dịch lần này:
- Phiếu lần này phát huy ưu điểm của phiếu cũ: khổ giấy như cũ, quay dọc nên ghi được nhiều ngày, qua phiếu tính được lượng dịch truyền trong ngày.
- Phiếu này không qui định phải ghi kết quả theo dõi mạch, nhiệt độ, HA trong quá trình truyền dịch, vì đã được qui định ghi trong phiếu CS.
|
Sở Y tế: ..................................
BV: .........................................
Khoa: ....................................
|
PHIẾU THEO DÕI
TRUYỀN DỊCH
|
MS: 17/BV-01
Số vào viện: .......................
|
Họ tên người bệnh: ................................................................Tuổi: .................... Nam/ Nữ.......
Số giường: .............. Buồng:
Chẩn đoán:
|
Ngày tháng
|
TÊN DỊCH TRUYỀN/
HÀM LƯỢNG
|
Số lượng
|
Lô/ Số sản xuất
|
Tốc độ giọt/ph
|
Thời gian
|
Thời gian
|
BS chỉ định
|
YT (ĐD ) thực hiện
|
|
Ngày tháng
|
TÊN DỊCH TRUYỀN/
HÀM LƯỢNG
|
Số lượng
|
Lô/ Số sản xuất
|
Tốc độ giọt/ph
|
bắt đầu
|
kết thúc
|
BS chỉ định
|
YT (ĐD ) thực hiện
|
|
28/3
|
Glucoza 5%
|
500
|
30
|
9.20
|
14.20
|
BS Quốc Tuấn
|
Hoa
|
|
Hướng dẫn: - Hết ngày kẻ ngang, ghi tiếp.
- In khổ A4 dọc. Mẫu này cài ở bảng đầu giường.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG VÀ BẢO QUẢN
PHIẾU CÔNG KHAI THUỐC
(trang 209)
Nhằm đảm bảo quyền lợi cho người bệnh, hầu hết các BV đã tự nghiên cứu thực hiện công khai thuốc dưới nhiều hình thức:
Thông báo trên bảng hàng ngày của khoa hoặc thông báo 2-3 ngày một lần bằng hoá đơn
NB ký vào sổ thực hiện y lệnh thuốc mỗi sau khi được dùng thuốc.
Dùng phiếu công khai in sẵn.
Phiếu công khai thuốc được Bộ Y tế qui định hiện nay:
Là mẫu chung, thống nhất
Công khai thuốc hàng ngày về số khoản, số lượng mỗi khoản.
NB hoặc người nhà kỹ hàng ngày.
- Bảng này được để công khai kẹp đầu giường cùng với phiếu Theo dõi chức năng sống và Phiếu theo dõi truyền dịch
Sở Y tế MS:18D/BV-01
BV:.. .. .. .. .. .. .. PHIẾU CÔNG KHAI THUỐC Số:.. .. .. .. .. .. .. .. ..
Khoa:.. .. .. .. .. .. .. .. .. .. .. ... .. ... ...
Họ tên người bệnh: :.. .. .. .. .. .. .. .. .. .. .. ... .. ... ... .. .. .. .. Tuổi:.. .. .. .. ..Giới:.. .. .. .. .. .. .. ..
Số giường:... .. .. .. .. .. .. .. .. .. .. Buồng .. ... .. ... ... .. .. .. .. Ngày vào viện:.. .. ../.. .. ../ .. .. .. ..
Chẩn đoán:.. .. .. .. .. .. .. .. .. .. .. .. .. .. .. .. .. .. .. .. .. .. .. .. .. Ngày ra viện:.. .. .. ./.. .. ../.. .. .. ..
|
Số
TT
|
Tên thuốc, hàm lượng
|
Đơn vị
|
Ngày, tháng
|
Ngày, tháng
|
Ngày, tháng
|
Ngày, tháng
|
Ngày, tháng
|
Ngày, tháng
|
Ngày, tháng
|
Ngày, tháng
|
Ngày, tháng
|
Ngày, tháng
|
Tổng số
|
đơn giá
|
Thành tiền
|
Ghi chú
|
|
Tổng số khoản thuốc dùng
|
Tổng số khoản thuốc dùng
|
|||||||||||||||
|
Người bệnh/
Người nhà ký tên
|
Người bệnh/
Người nhà ký tên
|
Hướng dẫn sử dụng: - Người bệnh ký tên mỗi ngày.
Y tá (điều dưỡng) cộng số khoản thuốc dùng mỗi ngày trước khi người bệnh ký tên
Bảng này để công khai, kẹp tại đầu giường người bệnh
Phần III.
MẪU SỔ CHUYÊN MÔN BỆNH VIỆN: 47 LOẠI
|
Nội dung
|
Khổ giấy
|
Trang
|
|
A. Mẫu sổ y
|
41 Loại
|
206
|
|
1. Sổ khám bệnh (chung, chuyên khoa, ngoại trú)
|
Khổ A2 gấp đôi
|
207
|
|
2. Sổ vào viện, ra viện, chuyển viện
|
Khổ A2 gấp đôi
|
209
|
|
3. Sổ bàn giao người bệnh vào khoa
|
Khổ A4 gấp đôi
|
211
|
|
4. Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện
|
Khổ A4 gấp đôi
|
213
|
|
5. Sổ mời hội chẩn
|
Khổ A4 gấp đôi
|
214
|
|
6. Sổ biên bản hội chẩn
|
Khổ A3 gấp đôi
|
215
|
|
7. Sổ thường trực
|
Khổ A3 gấp đôi
|
218
|
|
8. Sổ bàn giao thuốc thường trực
|
Khổ A3 gấp đôi
|
220
|
|
9. Sổ bàn giao dụng cụ thường trực
|
Khổ A3 gấp đôi
|
222
|
|
10. Sổ tổng hợp thuốc hàng ngày
|
Khổ A2 gấp đôi
|
224
|
|
11. Sổ phẫu thuật
|
Khổ A3 gấp đôi
|
226
|
|
12.Sổ thủ thuật
|
Khổ A3 gấp đôi
|
228
|
|
13. Sổ duyệt kế hoạch phẫu thuật
|
Khổ A3 gấp đôi
|
230
|
|
14. Sổ xét nghiệm
|
Khổ A3 gấp đôi
|
232
|
|
15. Sổ xét nghiệm tế bào máu ngoại vi
|
Khổ A2 gấp đôi
|
234
|
|
16.Sổ chẩn đoán hình ảnh
|
Khổ A3 gấp đôi
|
236
|
|
17. Sổ nội soi
|
Khổ A3 gấp đôi
|
238
|
|
18. Sổ xét nghiệm vi sinh
|
Khổ A2 gấp đôi
|
240
|
|
19. Sổ giao và nhận bệnh phẩm
|
Khổ A3 gấp đôi
|
242
|
|
20. Sổ trả kết quả cận lâm sàng
|
Khổ A4 gấp đôi
|
244
|
|
21. Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án
|
Khổ A4 gấp đôi
|
245
|
|
22. Sổ lưu trữ hồ sơ bệnh án
|
Khổ A2 gấp đôi
|
246
|
|
23. Sổ lưu trữ hồ sơ bệnh án tử vong
|
Khổ A2 gấp đôi
|
248
|
|
24. Sổ báo cáo kế hoạch công tác hàng tháng
|
Khổ A4 gấp đôi
|
250
|
|
25. Sổ công tác chỉ đạo tuyến
|
Khổ A4 gấp đôi
|
251
|
|
26. Sổ kiểm tra
|
Khổ A4 gấp đôi
|
252
|
|
27. Sổ sai sót chuyên môn
|
Khổ A4 gấp đôi
|
254
|
|
28. Sổ biên bản kiểm điểm tử vong
|
Khổ A3 gấp đôi
|
255
|
|
29. Sổ đào tạo bồi dưỡng chuyên môn
|
Khổ A4 gấp đôi
|
258
|
|
30. Sổ họp giao ban
|
Khổ A3 gấp đôi
|
259
|
|
31. Sổ họp hội đồng thuốc và điều trị
|
Khổ A3 gấp đôi
|
261
|
|
32. Sổ họp hội đồng khoa học kỹ thuật
|
Khổ A3 gấp đôi
|
263
|
|
33. Sổ đăng ký đề tài nghiên cứu khoa học, sáng kiến cải tiến kỹ thuật
|
Khổ A3 gấp đôi
|
265
|
|
34. Sổ theo dõi khen thưởng
|
Khổ A3 gấp đôi
|
267
|
|
35. Sổ theo dõi kỷ luật
|
Khổ A2 gấp đôi
|
269
|
|
36. Sổ báo ăn, uống của người bệnh
|
Khổ A2 gấp đôi
|
271
|
|
37. Sổ góp ý của người bệnh
|
Khổ A4 gấp đôi
|
273
|
|
38. Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh
|
Khổ A4 gấp đôi
|
274
|
|
39. Sổ bàn giao tư trang người bệnh tử vong
|
Khổ A4 gấp đôi
|
275
|
|
40. Sổ quản lý, sửa chữa thiết bị y tế
|
Khổ A3 gấp đôi
|
276
|
|
41. Sổ tài sản y dụng cụ
|
Khổ A4 gấp đôi
|
278
|
|
42. Sổ xin xe ô tô cứu thương
|
Khổ A5 ngang
|
279
|
|
B. Mẫu sổ dược
|
2 Loại
|
280
|
|
1. Sổ kiểm nhập thuốc/ hoá chất/ vật dụng y tế tiêu hao
|
Khổ A2 gấp đôi
|
281
|
|
2. Sổ pha chế theo đơn
|
Khổ A2 gấp đôi
|
283
|
|
3. Sổ điều trị ngoại trú tâm thần
|
1/4 Khổ A4
|
285
|
|
C. Mẫu sổ vật tư/ thiết bị y tế
|
2 loại
|
287
|
|
1. Sổ xuất nhập vật tư/ thiết bị y tế
|
Khổ A2 gấp đôi
|
288
|
|
2. Sổ theo dõi máy/ thiết bị y tế
|
Khổ A2 gấp đôi
|
290
|
A. MẪU SỔ Y
|
MS: 01/BV-01
Sở Y tế
...............................................
SỔ KHÁM BỆNH
Bệnh viện
: .................................................................
Khoa
: .................................................................
Hướng dẫn:
-
Ngày, tháng ghi giữa trang, hết ngày kẻ ngang ghi tiếp. Cuối tháng làm báo cáo ghi sổ rồi sang trang mới.
-
In khổ A2 gấp đôi, in mẫu và kẻ dòng từng trang, trang đầu tiên in như trang bìa, tên sổ đưa vào giữa.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../..........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../..........
|
|
Số TT
|
Họ tên người bệnh
|
Tuổi
|
Tuổi
|
Địa chỉ
|
Số Bảo hiểm y tế
|
Nơi giới thiệu
|
Chẩn đoán
|
Chẩn đoán
|
|
Số TT
|
Họ tên người bệnh
|
Nam
|
Nữ
|
Địa chỉ
|
Số Bảo hiểm y tế
|
Nơi giới thiệu
|
Tuyến dưới
|
Khoa khám bệnh
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
Chỉ định điều trị
(nếu có thủ thuật thì ghi rõ)
|
Cách giải quyết/ chuyển
(đánh dấu x vào ô tương ứng)
|
Cách giải quyết/ chuyển
(đánh dấu x vào ô tương ứng)
|
Cách giải quyết/ chuyển
(đánh dấu x vào ô tương ứng)
|
Cách giải quyết/ chuyển
(đánh dấu x vào ô tương ứng)
|
Cách giải quyết/ chuyển
(đánh dấu x vào ô tương ứng)
|
Cách giải quyết/ chuyển
(đánh dấu x vào ô tương ứng)
|
Cách giải quyết/ chuyển
(đánh dấu x vào ô tương ứng)
|
Họ tên bác sỹ khám bệnh
|
Đối tượng
|
Đối tượng
|
Đối tượng
|
|
Chỉ định điều trị
(nếu có thủ thuật thì ghi rõ)
|
Vào viện
|
Tuyến trên
|
Tuyến dưới
|
Ngoại trú
|
Về nhà
|
Tiến hành thủ thuật
|
Khám C/khoa
|
Họ tên bác sỹ khám bệnh
|
Thu phí
|
Miễn phí
|
Cấp cứu
|
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
|
MS: 02/BV-01
Sở Y tế
........................................................
SỔ VÀO VIỆN- RA VIỆN-CHUYỂN VIỆN
Bệnh viện
: .................................................................
Khoa
: ............................................................................
Hướng dẫn:
-
Ngày, tháng ghi giữa trang, hết ngày kẻ ngang ghi tiếp. Hết tháng làm báo cáo ghi sổ rồi sang trang mới.
-
In khổ A2 gấp đôi, in mầu và kẻ dòng từng trang, trang đầu tiên in như trang bìa, tên sổ đưa vào giữa.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../..........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../..........
|
|
Số TT
|
Họ tên người bệnh
|
Tuổi
|
Tuổi
|
Công viên chức
|
Có BHYT
|
Nhân dân
|
Nhân dân
|
Trẻ em
|
Trẻ em
|
Nghề nghiệp
|
Địa chỉ
|
Nơi giới thiệu
|
|
Số TT
|
Họ tên người bệnh
|
Nam
|
Nữ
|
Công viên chức
|
Có BHYT
|
Thành thị
|
Nông thôn
|
< 12 tháng
|
1-15 tuổi
|
Nghề nghiệp
|
Địa chỉ
|
Nơi giới thiệu
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
|
Ngày, giờ
|
Ngày, giờ
|
Ngày, giờ
|
Ngày, giờ
|
T.vong trong 24 giờ
|
Chẩn đoán của
|
Chẩn đoán của
|
Chẩn đoán của
|
Chẩn đoán của
|
Kết quả điều trị
|
Kết quả điều trị
|
Kết quả điều trị
|
Kết quả điều trị
|
TS ngày ĐTr
|
|
Vào viện
|
Chuyển viện
|
Ra viện
|
Tử vong
|
T.vong trong 24 giờ
|
Tuyến dưới
|
K.khám bệnh
|
Khoa điều trị
|
Khoa GPB
(nếu có)
|
Khỏi
|
Đỡ, giảm
|
Nặng hơn
|
Không T/đổi
|
TS ngày ĐTr
|
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22
|
23
|
24
|
25
|
26
|
27
|
|
MS: 03/BV-01
Sở Y tế
......................................................
SỔ BÀN GIAO NGƯỜI BỆNH
VÀO KHOA
Bệnh viện
: ...........................................................
Khoa
: ...........................................................
Hướng dẫn:
-
In khổ A4 ngang gấp đôi, trang đầu in như trang bìa.
-
Bên trong từ trang 2 và 3, cứ 2 trang một in biểu nội dung, kẻ dòng, ngày tháng ghi giữa trang, hết ngày kẻ ngang ghi tiếp.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../..........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../..........
|
Ngày ......... tháng .......... năm ........ .......
|
Số TT
|
Họ tên người bệnh
|
Tuổi
|
Tuổi
|
Giờ/phút vào viện
|
Chăm sóc cấp I
|
Số vào viện
|
Số tờ hồ sơ
|
Tư trang
(nếu có)
|
Họ tên người giao KKB
|
Họ tên người nhận, Khoa:
..............................
|
Phương tiện chuyển
|
|
Số TT
|
Họ tên người bệnh
|
Nam
|
Nữ
|
Giờ/phút vào viện
|
Chăm sóc cấp I
|
Số vào viện
|
Số tờ hồ sơ
|
Tư trang
(nếu có)
|
Họ tên người giao KKB
|
Họ tên người nhận, Khoa:
..............................
|
Phương tiện chuyển
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
|
Bàn giao người bệnh chuyển viện
Lúc: ........ giờ ......., ngày ......./......./..........
- Người giao: BS, YT (ĐD):
của Bệnh viện:
- Người nhận: BS, YT (ĐD):
của Bệnh viện:
- Họ tên người bệnh: ....................................................... tuổi: ............. nam/ nữ
- Chuyển viện lúc: ....... giờ ......, ngày ....../....../........ Phương tiện:
- Lý do chuyển viện:
- Chẩn đoán:
- Tóm tắt hồ sơ bệnh án:
- Diễn biến bệnh trên đường:
- Tình trạng người bệnh hiện tại:
- Tư trang của người bệnh
(nếu có):
- Rút kinh nghiệm
(nếu có)
|
MS: 04/BV-01
Sở Y tế
......................................................
SỔ BÀN GIAO NGƯỜI BỆNH
CHUYỂN VIỆN
Bệnh viện
: ...........................................................
Khoa
: ...........................................................
Hướng dẫn:
-
In khổ A4 ngang gấp đôi, trang đầu in như trang bìa.
-
Bên trong từ trang 2 các trang in nội dung bên trái, sổ 2 ô trang.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../..........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../..........
|
|
|
Mời hội chẩn
ngày ......../......../...........
Giám đốc/ Trưởng khoa: ................................................................ kính mời:
1. BS. ................................................ Khoa: ....................................... (kí)
2. BS. ................................................ Khoa: ....................................... (kí)
3. BS. ................................................ Khoa: ....................................... (kí)
4. BS. ................................................ Khoa: ....................................... (kí)
5. BS. ................................................ Khoa: ....................................... (kí)
6. BS. ................................................ Khoa: ....................................... (kí)
7. BS. ................................................ Khoa: ....................................... (kí)
8. BS. ................................................ Khoa: ....................................... (kí)
9. BS. ................................................ Khoa: ....................................... (kí)
10. BS. ................................................ Khoa: ....................................... (kí)
tới dự hội chẩn tại:
lúc ...... giờ ......., ngày ......../....../........ hình thức HC:
- Họ tên người bệnh: ....................................................... tuổi: ............. nam/ nữ
- Vào viện lúc: ....... giờ ......, ngày ......../......./......... số giường:
Khoa: ............................................................... Buồng:
- Chẩn đoán:
+ Tuyến dưới:
+ Khoa khám bệnh:
+ Khoa điều trị:
- Tình trạng người bệnh hiện tại:
- Yêu cầu hội chẩn:
Kính mời các BS đúng ngày, giờ trên tới dự hội chẩn./.
|
MS: 05/BV-01
Sở Y tế
......................................................
SỔ MỜI HỘI CHẨN
Bệnh viện
: ...........................................................
Khoa khám bệnh
: ...........................................
Hướng dẫn:
-
In khổ A4 ngang gấp đôi, trang đầu in như trang bìa.
-
Bên trong từ trang 2, các trang in nội dung bên trái, sổ 2 ô trang.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../..........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../..........
|
|
MS: 06/BV-01
Sở Y tế
..................................................
SỔ BIÊN BẢN HỘI CHẨN
Bệnh viện:
.........................................................................
Khoa:
.........................................................................
Hướng dẫn:
-
In khổ A3 gấp đôi, trang đầu in như trang bìa
-
Bên trong, từ trang 2 và 3, cứ 2 trang một, in nội dung mỗi lần họp
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../...........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../...........
|
A. Phần hành chính:
1. Theo đề xuất của bác sỹ điều trị/ bác sỹ trưởng khoa: .............................................., tổ chức hội chẩn theo hình thức khoa/ liên khoa/ toàn bệnh viện/ liên bệnh viện.
2. Lý do hội chẩn: khó chẩn đoán và điều trị/ tiên lượng dè dặt/ cấp cứu/ chỉ định phẫu thuật.
3. Hôm nay, ngày ...... tháng ...... năm ..........; lúc ........ giờ ........ phút
4. Chúng tôi gồm: (ghi rõ họ tên, chức danh, chức vụ từng người).
- ............................................................................................... -
- ............................................................................................... -
- ............................................................................................... -
- ............................................................................................... -
- ............................................................................................... -
- ............................................................................................... -
- ............................................................................................... -
- ............................................................................................... -
5. Họp tại:
6. Chủ toạ: (họ tên, chức danh, chức vụ):
7. Thư ký: (họ tên, chức danh, chức vụ):
B. Nội dung hội chẩn:
I. Phần hành chính người bệnh:
- Họ tên người bệnh: ............................................................. Tuổi: ................; Nam, Nữ
- Dân tộc: .................................................................................. - Ngoại kiều:
- Số hộ chiếu: .......................................................................... - Ngày và nơi cấp:
- Nghề nghiệp: ........................................................................ - Nơi làm việc:
- Địa chỉ:
- Số vào viện:
|
- Số thẻ BHYT:
|
- Vào viện lúc: .......... giờ ........ phút, ngày ....... tháng ....... năm ..........
- Tại khoa:
- Yêu cầu hội chẩn:
II. Diễn biến bệnh:
1. Tóm tắt tiền sử bệnh:
2. Tình trạng lúc vào viện:
3. Chẩn đoán: ( tuyến dưới, khoa khám bệnh, khoa điều trị) :
4. Tóm tắt diễn biến bệnh, quá trình điều trị, quá trình chăm sóc ở khoa:
III. Sau khi các thành viên đã khám lại người bệnh và thảo luận thống nhất ý kiến như sau:
1. Chẩn đoán, nguyên nhân, tiên lượng:
2. Phương pháp điều trị:
3. Chăm sóc:
IV. Kết luận (Chủ toạ kết luận: nêu rõ chẩn đoán, hướng xử lý tiếp tục và tiên lượng...)
Kết luận của hội chẩn phải được các thành viên chấp hành đầy đủ, nếu gặp trở ngại phải báo cáo ngay với chủ toạ để xin ý kiến giám đốc giải quyết.
Biên bản này đã được thư ký đọc cho mọi người nghe và nhất trí cùng ký tên (từng người) dưới đây:
|
Thành viên
-
-
-
|
Thư kí
Họ tên ................................... |
Chủ toạ
Họ tên ..................................... |
|
MS: 07/BV-01
Sở Y tế
..................................................
SỔ THƯỜNG TRỰC
Bệnh viện:
.........................................................................
Khoa:
.........................................................................
Hướng dẫn:
-
In khổ A3 gấp đôi, trang đầu in như trang bìa, hướng dẫn in vào bìa 2.
-
Bên trong, từ trang 2 kẻ dòng.
-
Bệnh viện hạng 3 kết hợp làm sổ giao ban.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../...........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../...........
|
Hướng dẫn nội dung bàn giao và báo cáo thường trực
(Dùng cho các khoa lâm sàng)
I. Phần bàn giao thường trực:
Buồng bệnh bàn giao phiên thường trực lúc: ........ giờ ........ ngày ....... tháng ....... năm ...........
1. Chuyên môn:
- Tổng số người bệnh hiện có trong buồng bệnh: ...........
- Tổng số hồ sơ bệnh án: .............
- Số người bệnh chăm sóc cấp 1: những chỉ số sinh tồn và thời gian cần theo dõi, ghi rõ họ tên người bệnh, số giường, việc làm cụ thể: ............
- Thuốc tiêm, thuốc truyền, thuốc uống trong phiên thường trực............
- Thủ thuật, kỹ thuật trong phiên thường trực, chuẩn bị cho sáng hôm sau: ...............
- Lấy bệnh phẩm xét nghiệm sáng sớm trong phiên thường trực: ..................
2. Tài sản, thiết bị y tế quý hiếm (nếu có): .............
3. Tình hình trật tự, an ninh (nếu có): .............
4. Khác: ..........
|
Người nhận
Họ tên .......................................... |
Người giao
Họ tên ............................................. |
II. Phần thực hiện và xử lý của phiên thường trực:
1. Thực hiện bàn giao: ..........
2. Xử lý trong phiên thường trực:
a. Người bệnh cấp cứu vào viện, khoa khác chuyển đến: .............
b. Người bệnh ra viện (tử vong, chuyển viện, ra viện....): ............
c. Người bệnh nội trú diễn biến nặng: ..........
d. Khác: .........
III. Báo cáo thường trực:
A. Phần hành chính:
1. Thường trực ngày ........ tháng ........ năm ...........
2. Thành phần phiên thường trực: (họ tên, chức danh, chức vụ):.......
3. Chủ toạ: BS trưởng khoa/ giám đốc
4. Thư kí: YT (ĐD) trưởng khoa/ trưởng phòng Kế hoạch tổng hợp.
B. Nội dung báo cáo:
1. Tình hình chung:
- Số người bệnh cũ: ......... - Số người bệnh vào trong phiên thường trực: ............
- Số người bệnh ra trong phiên thường trực: (tử vong, chuyển khoa, chuyển viện, ra viện): ...........
- Số người bệnh hiện có: .............
2. Cụ thể:
a. Số người bệnh vào viện trong phiên thường trực: (tóm tắt từng người bệnh, cấp cứu trước: họ tên người bệnh, tuổi, giới, dân tộc, nghề nghiệp, địa chỉ; Vào viện lúc: giờ, phút, ngày, tháng, năm; Tại khoa, số giường; Diễn biến bệnh; Chẩn đoán và xử lí...). Đối với giao ban bệnh viện thì chỉ báo cáo chi tiết các bệnh nhân nặng, vào cấp cứu.
b. Số người bệnh ra viện: Tổng số: .......
1/ Số tử vong nếu có: (tóm tắt diễn biến và xử lí): .....
2/ Số chuyển viện, lí do: .......
3/ Số ra viện, lí do: ......
c. Diễn biến bất thường của người bệnh nội trú và người bệnh chăm sóc cấp 1: .......
1/ Tóm tắt diễn biến và cách xử lí từng người bệnh tại khoa, số giường.
2/ Ý kiến đề xuất: .......
IV. Kết luận: của chủ toạ: .......
|
Trưởng phòng KHTH/ Y tá (điều dưỡng)
Họ tên ....................................... |
Giám đốc/ BS trưởng phiên thường trực
Họ tên ........................................... |
|
MS: 08/BV-01
Sở Y tế
..................................................
SỔ BÀN GIAO
THUỐC THƯỜNG TRỰC
Bệnh viện:
.........................................................................
Khoa:
.........................................................................
Hướng dẫn:
-
In khổ A3 gấp đôi, trang đầu in như trang bìa.
-
Bên trong, từ trang 2 và 3, cứ 2 trang một, in biểu nội dung ở trang sau, kẻ dòng.
-
Ngày, tháng ghi giữa trang, hết ngày kẻ ngang ghi tiếp.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../...........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../...........
|
|
Ngày tháng
|
Thuốc trực
(tên, nồng độ, hàm lượng, số lượng)
|
Thuốc trực
(tên, nồng độ, hàm lượng, số lượng)
|
Thuốc trực
(tên, nồng độ, hàm lượng, số lượng)
|
Thuốc trực
(tên, nồng độ, hàm lượng, số lượng)
|
Thuốc trực
(tên, nồng độ, hàm lượng, số lượng)
|
Thuốc trực
(tên, nồng độ, hàm lượng, số lượng)
|
Thuốc trực
(tên, nồng độ, hàm lượng, số lượng)
|
Thuốc trực
(tên, nồng độ, hàm lượng, số lượng)
|
Thuốc trực
(tên, nồng độ, hàm lượng, số lượng)
|
Thuốc trực
(tên, nồng độ, hàm lượng, số lượng)
|
Thuốc trực
(tên, nồng độ, hàm lượng, số lượng)
|
Thuốc trực
(tên, nồng độ, hàm lượng, số lượng)
|
Thuốc trực
(tên, nồng độ, hàm lượng, số lượng)
|
Thuốc trực
(tên, nồng độ, hàm lượng, số lượng)
|
Thuốc trực
(tên, nồng độ, hàm lượng, số lượng)
|
Thuốc trực
(tên, nồng độ, hàm lượng, số lượng)
|
Thuốc trực
(tên, nồng độ, hàm lượng, số lượng)
|
Thuốc trực
(tên, nồng độ, hàm lượng, số lượng)
|
Thuốc trực
(tên, nồng độ, hàm lượng, số lượng)
|
Thuốc trực
(tên, nồng độ, hàm lượng, số lượng)
|
|
Ngày tháng
|
||||||||||||||||||||
|
A
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
Hướng dẫn:
- Ô A ghi ngày, tháng
- Ô 1 đến ô 34: cột dọc ghi tên thuốc, nồng độ, hàm lượng; cột ngang ghi số lượng thuốc (đúng nồng độ, hàm lượng, số lượng trong tủ trực được Giám đốc duyệt).
- Thuốc khi kiểm tra: - Đủ đánh dấu (x)
- Thiếu đánh dấu (-)
- Thừa đánh dấu (+)
- Ô B ghi lí do thừa, thiếu
- Ô C và D: tên người giao và người nhận.
|
Thuốc trực
(tiếp)
|
Thuốc trực
(tiếp)
|
Thuốc trực
(tiếp)
|
Thuốc trực
(tiếp)
|
Thuốc trực
(tiếp)
|
Thuốc trực
(tiếp)
|
Thuốc trực
(tiếp)
|
Thuốc trực
(tiếp)
|
Thuốc trực
(tiếp)
|
Thuốc trực
(tiếp)
|
Thuốc trực
(tiếp)
|
Thuốc trực
(tiếp)
|
Thuốc trực
(tiếp)
|
Thuốc trực
(tiếp)
|
Thừa thiếu lí do
|
Kí xác nhận
|
Kí xác nhận
|
|
Thừa thiếu lí do
|
Người giao
|
Người nhận
|
||||||||||||||
|
21
|
22
|
23
|
24
|
25
|
26
|
27
|
28
|
29
|
30
|
31
|
32
|
33
|
34
|
B
|
C
|
D
|
|
MS: 09/BV-01
Sở Y tế
..................................................
SỔ BÀN GIAO
DỤNG CỤ THƯỜNG TRỰC
Bệnh viện:
.........................................................................
Khoa:
.........................................................................
Hướng dẫn:
- In khổ A3 gấp đôi, trang đầu in như trang bìa.
- Bên trong, từ trang 2 và 3, cứ 2 trang một, in biểu nội dung ở trang sau, kẻ dòng.
- Ngày, tháng ghi giữa trang, hết ngày kẻ ngang ghi tiếp.
-
Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../...........
-
Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../...........
|
|
Ngày tháng
|
Dụng cụ trực
|
Dụng cụ trực
|
Dụng cụ trực
|
Dụng cụ trực
|
Dụng cụ trực
|
Dụng cụ trực
|
Dụng cụ trực
|
Dụng cụ trực
|
Dụng cụ trực
|
Dụng cụ trực
|
Dụng cụ trực
|
Dụng cụ trực
|
Dụng cụ trực
|
Dụng cụ trực
|
Dụng cụ trực
|
Dụng cụ trực
|
Dụng cụ trực
|
Dụng cụ trực
|
Dụng cụ trực
|
Dụng cụ trực
|
|
Ngày tháng
|
||||||||||||||||||||
|
A
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
Hướng dẫn:
- Ô A ghi ngày, tháng
- Ô 1 đến ô 34: cột dọc ghi tên dụng cụ; cột ngang ghi số lượng dụng cụ (trong tủ thường trực được Giám đốc duyệt).
- Dụng cụ khi kiểm tra: - Đủ đánh dấu (x)
- Thiếu đánh dấu (-)
- Thừa đánh dấu (+)
- Ô B ghi lí do thừa, thiếu
- Ô C và D: tên người giao và người nhận.
|
Dụng cụ trực
(tiếp)
|
Dụng cụ trực
(tiếp)
|
Dụng cụ trực
(tiếp)
|
Dụng cụ trực
(tiếp)
|
Dụng cụ trực
(tiếp)
|
Dụng cụ trực
(tiếp)
|
Dụng cụ trực
(tiếp)
|
Dụng cụ trực
(tiếp)
|
Dụng cụ trực
(tiếp)
|
Dụng cụ trực
(tiếp)
|
Dụng cụ trực
(tiếp)
|
Dụng cụ trực
(tiếp)
|
Dụng cụ trực
(tiếp)
|
Dụng cụ trực
(tiếp)
|
Thừa thiếu lí do
|
Kí xác nhận
|
Kí xác nhận
|
|
Thừa thiếu lí do
|
Người giao
|
Người nhận
|
||||||||||||||
|
21
|
22
|
23
|
24
|
25
|
26
|
27
|
28
|
29
|
30
|
31
|
32
|
33
|
34
|
B
|
C
|
D
|
|
MS: 10/BV-01
Sở Y tế
...............................................................
SỔ TỔNG HỢP THUỐC HÀNG NGÀY
Bệnh viện
: ............................................................................
Khoa
: ............................................................................
Hướng dẫn:
-
Hàng ngày cộng thuốc, ghi phiếu lĩnh thuốc.
-
In khổ A2 gấp đôi, kẻ dòng từng trang, trang đầu tiên in như trang bìa, tên sổ đưa vào giữa.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../..........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../..........
|
|
Số giường
|
Họ tên người bệnh
|
Tên thuốc và hàm lượng
|
Tên thuốc và hàm lượng
|
Tên thuốc và hàm lượng
|
Tên thuốc và hàm lượng
|
Tên thuốc và hàm lượng
|
Tên thuốc và hàm lượng
|
Tên thuốc và hàm lượng
|
Tên thuốc và hàm lượng
|
Tên thuốc và hàm lượng
|
Tên thuốc và hàm lượng
|
Tên thuốc và hàm lượng
|
Tên thuốc và hàm lượng
|
Tên thuốc và hàm lượng
|
Tên thuốc và hàm lượng
|
Tên thuốc và hàm lượng
|
Tên thuốc và hàm lượng
|
Tên thuốc và hàm lượng
|
Tên thuốc và hàm lượng
|
Tên thuốc và hàm lượng
|
Tên thuốc và hàm lượng
|
Tên thuốc và hàm lượng
|
Tên thuốc và hàm lượng
|
Tên thuốc và hàm lượng
|
Tên thuốc và hàm lượng
|
|
Số giường
|
Họ tên người bệnh
|
||||||||||||||||||||||||
|
A
|
B
|
1
|
2
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22
|
23
|
|
...
|
|||||||||||||||||||||||||
|
Cộng
|
|
Tên thuốc và hàm lượng
|
Tên thuốc và hàm lượng
|
Tên thuốc và hàm lượng
|
Tên thuốc và hàm lượng
|
Tên thuốc và hàm lượng
|
Tên thuốc và hàm lượng
|
Tên thuốc và hàm lượng
|
Tên thuốc và hàm lượng
|
Tên thuốc và hàm lượng
|
Tên thuốc và hàm lượng
|
Tên thuốc và hàm lượng
|
Tên thuốc và hàm lượng
|
Tên thuốc và hàm lượng
|
Tên thuốc và hàm lượng
|
Tên thuốc và hàm lượng
|
Tên thuốc và hàm lượng
|
Tên thuốc và hàm lượng
|
Tên thuốc và hàm lượng
|
Tên thuốc và hàm lượng
|
Tên thuốc và hàm lượng
|
Tên thuốc và hàm lượng
|
Tên thuốc và hàm lượng
|
Tên thuốc và hàm lượng
|
Tên thuốc và hàm lượng
|
Tên thuốc và hàm lượng
|
Tên thuốc và hàm lượng
|
Tên thuốc và hàm lượng
|
Tên thuốc và hàm lượng
|
Tên thuốc và hàm lượng
|
|
Ghi chú
|
||||||||||||||||||||||||||||
|
24
|
25
|
25
|
26
|
27
|
28
|
29
|
30
|
31
|
32
|
33
|
34
|
35
|
36
|
37
|
38
|
39
|
40
|
41
|
42
|
43
|
44
|
45
|
46
|
47
|
48
|
49
|
50
|
|
|
MS: 11/BV-01
Sở Y tế
..................................................
SỔ PHẪU THUẬT
Bệnh viện:
.........................................................................
Khoa:
.........................................................................
Hướng dẫn:
-
In khổ A3 gấp đôi, trang đầu in như trang bìa.
-
Bên trong, từ trang 2 và 3, cứ 2 trang một, in biểu nội dung ở trang sau, kẻ dòng.
-
Ngày, tháng ghi giữa trang, hết ngày kẻ ngang ghi tiếp.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../...........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../...........
|
|
Số thứ tự
|
Họ tên người bệnh
|
Tuổi
|
Tuổi
|
Địa chỉ
|
Có BHYT
|
Chẩn đoán
|
Chẩn đoán
|
|
Số thứ tự
|
Họ tên người bệnh
|
Nam
|
Nữ
|
Địa chỉ
|
Có BHYT
|
Trước phẫu thuật
|
Sau phẫu thuật
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
Phương pháp phẫu thuật
|
Phương pháp vô cảm
|
Ngày/giờ PT
|
Loại phẫu thuật
|
Bác sỹ phẫu thuật
|
Bác sỹ gây mê, tê
|
Ghi chú
|
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
|
MS: 12/BV-01
Sở Y tế
..................................................
SỔ THỦ THUẬT
Bệnh viện:
.........................................................................
Khoa:
.........................................................................
Hướng dẫn:
-
In khổ A3 gấp đôi, trang đầu in như trang bìa.
-
Bên trong, từ trang 2 và 3, cứ 2 trang một, in biểu nội dung ở trang sau, kẻ dòng.
-
Ngày, tháng ghi giữa trang, hết ngày kẻ ngang ghi tiếp.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../...........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../...........
|
|
Số thứ tự
|
Họ tên người bệnh
|
Tuổi
|
Tuổi
|
Địa chỉ
|
Có BHYT
|
Chẩn đoán
|
Chẩn đoán
|
|
Số thứ tự
|
Họ tên người bệnh
|
Nam
|
Nữ
|
Địa chỉ
|
Có BHYT
|
Trước thủ thuật
|
Sau thủ thuật
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
Phương pháp thủ thuật
|
Phương pháp vô cảm
|
Ngày/giờ thủ thuật
|
Loại thủ thuật
|
Bác sỹ thủ thuật
|
Bác sỹ gây mê, tê
|
Ghi chú
|
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
|
MS: 13/BV-01
Sở Y tế
..................................................
SỔ DUYỆT
KẾ HOẠCH PHẪU THUẬT
Bệnh viện:
.........................................................................
Khoa:
.........................................................................
Hướng dẫn:
-
In khổ A3 gấp đôi, trang đầu in như trang bìa, hướng dẫn in vào bìa 2.
-
Bên trong, từ trang 2 kẻ dòng.
-
Ngày, tháng ghi giữa trang, hết ngày kẻ ngang ghi tiếp.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../...........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../...........
|
Hướng dẫn nội dung duyệt kế hoạch phẫu thuật
A. Hành chính: Ngày ....... tháng ........ năm .............
1. Thành phần họp: ghi rõ họ tên, chức danh, chức vụ nếu có của giám đốc bệnh viện, trưởng phòng Kế hoạch tổng hợp, trưởng khoa Ngoại, trưởng khoa phẫu thuật GMHS (nếu có khoa), trưởng khoa Sản, TMH, RHM, Mắt (có người bệnh cần phải phẫu thuật), bác sỹ điều trị người bệnh, y tá (điều dưỡng) trưởng khoa, phẫu thuật viên, bác sỹ gây mê hồi sức...
2. Chủ toạ: Giám đốc ...
3. Thư kí: Trưởng phòng Kế hoạch tổng hợp...
B. Trưởng khoa: Ngoại, Sản, TMH, RHM, Mắt và GMHS báo cáo dự kiến
1. Số người bệnh cần phẫu thuật (họ tên,chẩn đoán, cách thức phẫu thuật)...
2. Lịch phẫu thuật: ...
3. Buồng phẫu thuật: ...
4. Kíp phẫu thuật: ...
5. Điều kiện đảm bảo phẫu thuật (máu, thuốc, mời phẫu thuật viên bệnh viện bạn...)
C. Trình bày và thảo luận từng trường hợp:
1. Bác sỹ điều trị người bệnh, phẫu thuật viên báo cáo từng trường hợp cụ thể: ...
2. Thảo luận bổ sung và xác định: ...
D. Kết luận của chủ toạ
1. Duyệt từng trường hợp: ...
2. Lịch chính thức: ...
3. Phân công chính thức (phẫu thuật viên chính, phụ: bác sỹ GMHS; y tá (điều dưỡng), dụng cụ, buồng phẫu thuật...): ...
4. Bổ sung các điều kiện yêu cầu (chuyên môn, hậu cần...): ...
|
Các Thành viên (kí)
-
-
-
-
-
|
Thư kí
Họ tên ................................... |
Chủ toạ
Họ tên ..................................... |
|
MS: 14/BV-01
Sở Y tế
..................................................
SỔ XÉT NGHIỆM
Bệnh viện:
.........................................................................
Khoa:
.........................................................................
Hướng dẫn:
-
In khổ A3 gấp đôi, trang đầu in như trang bìa.
-
Bên trong, từ trang 2 và 3, cứ 2 trang một, in biểu nội dung trang sau, kẻ dòng.
-
Ngày, tháng ghi giữa trang, hết ngày kẻ ngang ghi tiếp.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../...........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../...........
|
|
Số thứ tự
|
Họ tên người bệnh
|
Tuổi
|
Tuổi
|
Địa chỉ
|
Có BHYT
|
Chẩn đoán
|
Nơi gửi
|
|
Số thứ tự
|
Họ tên người bệnh
|
Nam
|
Nữ
|
Địa chỉ
|
Có BHYT
|
Chẩn đoán
|
Nơi gửi
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
Yêu cầu
|
Kết quả
|
Người đọc
|
Người gửi
|
|
9
|
10
|
11
|
12
|
|
MS: 15/BV-01
Sở Y tế
...............................................................
SỔ XÉT NGHIỆM TẾ BÀO MÁU NGOẠI VI
Bệnh viện
: ............................................................................
Khoa
: ............................................................................
Hướng dẫn:
-
In khổ A2 gấp đôi, trang đầu tiên in như trang bìa.
-
Bên trong, từ trang 2 và 3, cứ 2 trang một, in biểu nội dung trang sau, kẻ dòng.
-
Ngày, tháng ghi giữa trang, hết ngày kẻ ngang ghi tiếp.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../..........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../..........
|
|
Số thứ tự
|
Họ tên người bệnh
|
Tuổi
|
Tuổi
|
Địa chỉ
|
Có BHYT
|
Nơi gửi
|
Yêu cầu
|
Người đọc
|
|
Số thứ tự
|
Họ tên người bệnh
|
Nam
|
Nữ
|
Địa chỉ
|
Có BHYT
|
Nơi gửi
|
Yêu cầu
|
Người đọc
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
Hồng cầu
|
Hồng cầu
|
Hồng cầu
|
Hồng cầu
|
Hồng cầu
|
Hồng cầu
|
Hồng cầu
|
Hồng cầu
|
Hồng cầu
|
Hồng cầu
|
Hồng cầu
|
Bạch cầu
|
Bạch cầu
|
Bạch cầu
|
Bạch cầu
|
Bạch cầu
|
Bạch cầu
|
Bạch cầu
|
Bạch cầu
|
Bạch cầu
|
Bạch cầu
|
Bạch cầu
|
Bạch cầu
|
Bạch cầu
|
|
Số lg
|
HS tố
|
Hema-tocrit
|
HC lưới
|
Máu lắng
|
Máu lắng
|
MC
|
MĐ
|
Tiểu cầu
|
KSV SR
|
Khác
|
Số lg
|
NTB
|
TTB
|
Tuỷ bào
|
Hậu TB
|
BC đũa
|
BC chia đoạn
|
BC chia đoạn
|
BC chia đoạn
|
Mono
|
Lympho
|
HC non
|
Khác
|
|
Số lg
|
HS tố
|
Hema-tocrit
|
HC lưới
|
1h
|
2h
|
MC
|
MĐ
|
Tiểu cầu
|
KSV SR
|
Khác
|
Số lg
|
NTB
|
TTB
|
Tuỷ bào
|
Hậu TB
|
BC đũa
|
TT
|
AT
|
AK
|
Mono
|
Lympho
|
HC non
|
Khác
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22
|
23
|
24
|
Hướng dẫn:
Viết tắt: Số lg: số lượng; HS tố: huyết sắc tố; HC: hồng cầu; MC: máu chảy; MĐ: máu đông; KSV SR: kí sinh vật sốt rét; NTB: nguyên tuỷ bào; TTB: tiền tuỷ bào; Hâu TB: hậu tuỷ bào; BC: bạch cầu; TT: trung tính; AT: ái toan; AK: ái kiề m.
|
MS: 16/BV-01
Sở Y tế
..................................................
SỔ CHẨN ĐOÁN
Hình ảnh:
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Bệnh viện:
.........................................................................
Khoa:
.........................................................................
Hướng dẫn:
-
Dùng cho: Chụp cắt lớp vi tính, Cộng hưởng từ, Điện tim, Điện não, Siêu âm...
-
In khổ A3 gấp đôi, trang đầu in như trang bìa
-
Bên trong, từ trang 2 và 3, cứ 2 trang một, in biểu nội dung trang sau, kẻ dòng.
-
Ngày, tháng ghi giữa trang, hết ngày kẻ ngang ghi tiếp.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../...........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../...........
|
|
Số TT
|
Họ tên người bệnh
|
Tuổi
|
Tuổi
|
Địa chỉ
|
Có BHYT
|
Chẩn đoán
|
Nơi gửi
|
|
Số TT
|
Họ tên người bệnh
|
Nam
|
Nữ
|
Địa chỉ
|
Có BHYT
|
Chẩn đoán
|
Nơi gửi
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
Yêu cầu
|
Kết quả
|
Người đọc
|
Cỡ phim
|
Cỡ phim
|
Cỡ phim
|
Cỡ phim
|
|
Yêu cầu
|
Kết quả
|
Người đọc
|
13/18
|
18/24
|
24/30
|
30/40
|
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
|
MS: 17/BV-01
Sở Y tế
..................................................
SỔ NỘI SOI
Bệnh viện:
.........................................................................
Khoa:
.........................................................................
Hướng dẫn:
-
In khổ A3 gấp đôi, trang đầu in như trang bìa
-
Bên trong, từ trang 2 và 3, cứ 2 trang một, in biểu nội dung trang sau, kẻ dòng.
-
Ngày, tháng ghi giữa trang, hết ngày kẻ ngang ghi tiếp.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../...........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../...........
|
|
Số TT
|
Họ tên người bệnh
|
Tuổi
|
Tuổi
|
Địa chỉ
|
Có BHYT
|
Chẩn đoán
|
Nơi gửi
|
|
Số TT
|
Họ tên người bệnh
|
Nam
|
Nữ
|
Địa chỉ
|
Có BHYT
|
Chẩn đoán
|
Nơi gửi
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
Yêu cầu
|
Kết quả
|
Người đọc
|
Ghi chú
|
|
9
|
10
|
11
|
12
|
|
MS: 18/BV-01
Sở Y tế
...............................................................
SỔ XÉT NGHIỆM VI SINH
Bệnh viện
: ............................................................................
Khoa
: ............................................................................
Hướng dẫn:
-
In khổ A2 gấp đôi, trang đầu tiên in như trang bìa.
-
Bên trong từ trang 2 và 3, cứ 2 trang một, in biểu nội dung trang sau, kẻ dòng.
-
Ngày, tháng ghi giữa trang, hết ngày kẻ ngang ghi tiếp.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../..........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../..........
|
|
Số TT
|
Họ tên người bệnh
|
Tuổi
|
Tuổi
|
Địa chỉ
|
Có BHYT
|
Nơi gửi
|
Bệnh phẩm
|
Yêu cầu
|
Yêu cầu
|
Yêu cầu
|
Yêu cầu
|
|
Số TT
|
Họ tên người bệnh
|
Nam
|
Nữ
|
Địa chỉ
|
Có BHYT
|
Nơi gửi
|
Bệnh phẩm
|
Nhuộm soi
|
Nuôi cấy
|
C/đoán HT
|
Tên vi khuẩn
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
|
Người đọc
|
Kháng sinh đồ
|
Kháng sinh đồ
|
Kháng sinh đồ
|
Kháng sinh đồ
|
Kháng sinh đồ
|
Kháng sinh đồ
|
Kháng sinh đồ
|
Kháng sinh đồ
|
Kháng sinh đồ
|
Kháng sinh đồ
|
Kháng sinh đồ
|
Kháng sinh đồ
|
Kháng sinh đồ
|
Kháng sinh đồ
|
Kháng sinh đồ
|
Kháng sinh đồ
|
Kháng sinh đồ
|
Kháng sinh đồ
|
Kháng sinh đồ
|
Kháng sinh đồ
|
Kháng sinh đồ
|
Kháng sinh đồ
|
Kháng sinh đồ
|
Kháng sinh đồ
|
Kháng sinh đồ
|
Kháng sinh đồ
|
Kháng sinh đồ
|
Kháng sinh đồ
|
Kháng sinh đồ
|
Kháng sinh đồ
|
|
13
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22
|
23
|
24
|
25
|
26
|
27
|
28
|
29
|
30
|
- Số thứ tự kháng sinh theo quy ước với phiếu xét nghiệm
- C/đoán HT: chẩn đoán huyết thanh .
|
MS: 19/BV-01
Sở Y tế
..................................................
SỔ GIAO VÀ NHẬN
BỆNH PHẨM
Bệnh viện:
.........................................................................
Khoa:
.........................................................................
Hướng dẫn:
-
In khổ A3 gấp đôi, trang đầu in như trang bìa
-
Bên trong, từ trang 2 và 3, cứ 2 trang một, in biểu nội dung trang sau, kẻ dòng.
-
Ngày, tháng ghi giữa trang, hết ngày kẻ ngang ghi tiếp.
- Bắt đầu sử dụng ngày: ......../......../...........
- Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ......../......../...........
|
|
Số TT
|
Họ tên người bệnh
|
Tuổi
|
Tuổi
|
Địa chỉ/ Khoa
|
Chẩn đoán
|
|
Số TT
|
Họ tên người bệnh
|
Nam
|
Nữ
|
Địa chỉ/ Khoa
|
Chẩn đoán
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
Nơi gửi
|
Yêu cầu
|
Người giao
|
Người nhận
|
Ghi chú
|
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
Phần IV
PHỤ LỤC
|
NỘI DUNG
|
KHỔ GIẤY
|
TRANG
|
|
1. Mã các xét nghiệm: Huyết học
Hoá sinh
Vi sinh
2. Mã các chẩn đoán: X-quang
Chụp cắt lớp vi tính
Cộng hưởng từ
Siêu âm đen trắng
Siêu âm mầu
Điện tim
Điện não
Nội soi
3. Danh mục các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
4. Bảng mã các bệnh viện, viện.
5. Bảng mã 54 dân tộc
6. Bảng mã nghề nghiệp theo thành phần xã hội
7 Bảng mã một số nước
|
Khổ A4 dọc
Khổ A4 dọc
Khổ A4 dọc
Khổ A4 dọc
Khổ A4 dọc
Khổ A4 dọc
Khổ A4 dọc
Khổ A4 dọc
Khổ A4 dọc
Khổ A4 dọc
Khổ A4 dọc
Khổ A4 dọc
|
PHỤ LỤC 1
BẢNG MÃ CÁC XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC, HOÁ SINH VÀ VI SINH
|
MÃ SỐ
|
TÊN XÉT NGHIỆM
|
ĐƠN VỊ ĐO
|
CHỈ SỐ BÌNH THƯỜNG
|
CHỈ SỐ BÌNH THƯỜNG
|
CHỈ SỐ BÌNH THƯỜNG
|
CHỈ SỐ BÌNH THƯỜNG
|
CHỈ SỐ BÌNH THƯỜNG
|
GHI CHÚ
|
|
MÃ SỐ
|
TÊN XÉT NGHIỆM
|
ĐƠN VỊ ĐO
|
NỮ
|
NỮ
|
NAM
|
NAM
|
NAM
|
GHI CHÚ
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
4
|
5
|
5
|
5
|
6
|
|
1. HUYẾT HỌC- TRUYỀN MÁU
(H01-H206)
1.1. TẾ BÀO MÁU NGOẠI VI (H01-23)
1.1.1. Hồng cầu (H01-12)
|
||||||||
|
H01
|
Số lượng hồng cầu
|
x1012/lít
|
3,9 - 5,4
|
3,9 - 5,4
|
4,3-5,8
|
4,3-5,8
|
4,3-5,8
|
T/lít
|
|
H02
|
Huyết sắc tố
|
g/lít
|
125-145
|
125-145
|
140-160
|
140-160
|
140-160
|
|
|
H03
|
Hematocrit
|
1/lít
|
0,35-0,47
|
0,35-0,47
|
0,38-0,50
|
0,38-0,50
|
0,38-0,50
|
|
|
H04
|
Thể tích trung bình hồng cầu (MCV)
|
fl
|
83-91
|
83-91
|
84-92
|
84-92
|
84-92
|
|
|
H05
|
Lượng HST trung bình hồng cầu (MCH)
|
pg
|
27-31
|
27-31
|
28-32
|
28-32
|
28-32
|
|
|
H06
|
Nồng độ HST trung bình hồng cầu (MCHC)
|
g/l
|
320-351
|
320-351
|
322-356
|
322-356
|
322-356
|
|
|
H07
|
Độ phân tán của đường kính hồng cầu (RDW)
|
|||||||
|
H08
|
Hồng cầu lưới
|
%
|
0,1-0,5
|
0,1-0,5
|
0,1-0,5
|
0,1-0,5
|
0,1-0,5
|
|
|
H09
|
Máu lắng giờ 1
|
mm
|
15
|
15
|
15
|
15
|
15
|
|
|
H10
|
Máu lắng giờ 2
|
mm
|
20
|
20
|
20
|
20
|
20
|
|
|
H11
|
KSV sốt rét
|
có (+)/không (-)
|
(-)
|
(-)
|
(-)
|
(-)
|
(-)
|
|
|
H12
|
Xét nghiệm khác
|
|||||||
|
1.1.2. Tiểu cầu (H13-16)
|
||||||||
|
H13
|
Số lượng tiểu cầu
|
x109/lít
|
150-400
|
150-400
|
150-400
|
150-400
|
150-400
|
G/lít
|
|
H14
|
Thể tích khối tiểu cầu (PCT)
|
|||||||
|
H15
|
Độ phân tán của đường kính tiểu cầu (PDW)
|
|||||||
|
H16
|
Độ tập trung tiểu cầu
|
|||||||
|
1.1.3. Bạch cầu (H17-23)
|
||||||||
|
H17
|
Số lượng bạch cầu
|
x109/lít
|
4-10
|
4-10
|
5-10
|
5-10
|
5-10
|
G/lít
|
|
Thành phần bạch cầu (H18-23):
|
||||||||
|
H18
|
- Trung tính
|
%
|
41-74
|
41-74
|
41-74
|
41-74
|
41-74
|
|
|
H19
|
- Ưa axít
|
%
|
0-8,4
|
0-8,4
|
0-8,4
|
0-8,4
|
0-8,4
|
|
|
H20
|
- Ưa bazơ
|
%
|
0-1
|
0-1
|
0-1
|
0-1
|
0-1
|
|
|
H21
|
- Mono
|
%
|
2,8-4,8
|
2,8-4,8
|
2,8-4,8
|
2,8-4,8
|
2,8-4,8
|
|
|
H22
|
- Lympho
|
%
|
21-50
|
21-50
|
21-50
|
21-50
|
21-50
|
|
|
H23
|
- Các tế bào khác
|
|||||||
|
1.2. XÉT NGHIỆM TẾ BÀO CƠ QUAN TẠO MÁU
(H24 - 62)
|
||||||||
|
1.2.1. Tuỷ đồ (H24-60)
|
||||||||
|
H24
|
Số lượng tế bào tuỷ
|
x109/ lít
|
25 - 85
|
25 - 85
|
25 - 85
|
25 - 85
|
25 - 85
|
G/l
|
|
Dòng bạch cầu hạt (H25-40):
|
||||||||
|
H25
|
Nguyên tuỷ bào
|
%
|
0 - 1
|
0 - 1
|
0 - 1
|
0 - 1
|
0 - 1
|
|
|
Tiền tuỷ bào (H26-28 ):
|
||||||||
|
H26
|
- Trung tính
|
%
|
0 - 2
|
0 - 2
|
0 - 2
|
0 - 2
|
0 - 2
|
|
|
H27
|
- Ưa axít
|
|||||||
|
H28
|
- Ưa bazơ
|
|||||||
|
Tủy bào (H29-31):
|
||||||||
|
H29
|
- Trung tính
|
%
|
3-8
|
3-8
|
3-8
|
3-8
|
3-8
|
|
|
H30
|
- Ưa axít
|
%
|
0-1
|
0-1
|
0-1
|
0-1
|
0-1
|
|
|
H31
|
- Ưa bazơ
|
%
|
0-1
|
0-1
|
0-1
|
0-1
|
0-1
|
|
|
Hậu tuỷ bào (H32-34):
|
||||||||
|
H32
|
- Trung tính
|
%
|
5-12
|
5-12
|
5-12
|
5-12
|
5-12
|
|
|
H33
|
- Ưa axít
|
%
|
0-1
|
0-1
|
0-1
|
0-1
|
0-1
|
|
|
H34
|
- Ưa bazơ
|
%
|
0-1
|
0-1
|
0-1
|
0-1
|
0-1
|
|
|
Bạch cầu đũa (H35-37):
|
||||||||
|
H35
|
- Trung tính
|
%
|
5-12
|
5-12
|
5-12
|
5-12
|
5-12
|
|
|
H36
|
- Ưa axít
|
%
|
0-1
|
0-1
|
0-1
|
0-1
|
0-1
|
|
|
H37
|
- Ưa bazơ
|
%
|
0-1
|
0-1
|
0-1
|
0-1
|
0-1
|
|
|
Bạch cầu đoạn (H38-40):
|
||||||||
|
H38
|
- Trung tính
|
%
|
25-41
|
25-41
|
25-41
|
25-41
|
25-41
|
|
|
H39
|
- Ưa axít
|
%
|
1-4
|
1-4
|
1-4
|
1-4
|
1-4
|
|
|
H40
|
- Ưa bazơ
|
%
|
0-1
|
0-1
|
0-1
|
0-1
|
0-1
|
|
|
Dòng Lympho (H41-43):
|
||||||||
|
H41
|
Nguyên lympho bào
|
%
|
0-1
|
0-1
|
0-1
|
0-1
|
0-1
|
|
|
H42
|
Tiền lympho
|
%
|
0-1
|
0-1
|
0-1
|
0-1
|
0-1
|
|
|
H43
|
Lympho
|
%
|
11-26
|
11-26
|
11-26
|
11-26
|
11-26
|
|
|
Dòng bạch cầu mono (H44-46):
|
||||||||
|
H44
|
Nguyên mono bào
|
%
|
0-1
|
0-1
|
0-1
|
0-1
|
0-1
|
|
|
H45
|
Tiền mono
|
%
|
0-1
|
0-1
|
0-1
|
0-1
|
0-1
|
|
|
H46
|
Mono
|
%
|
0-2
|
0-2
|
0-2
|
0-2
|
0-2
|
|
|
Dòng tương bào (H47-49):
|
||||||||
|
H47
|
Nguyên tương bào
|
%
|
0-1
|
0-1
|
0-1
|
0-1
|
0-1
|
|
|
H48
|
Tiền tương bào
|
%
|
0-1
|
0-1
|
0-1
|
0-1
|
0-1
|
|
|
H49
|
Tương bào
|
%
|
0-1
|
0-1
|
0-1
|
0-1
|
0-1
|
|
|
Dòng hồng cầu (H50-54):
|
||||||||
|
H50
|
Nguyên tiền hồng cầu
|
%
|
0-1
|
0-1
|
0-1
|
0-1
|
0-1
|
|
|
H51
|
Nguyên hồng cầu ưa bazơ
|
%
|
0,1-4
|
0,1-4
|
0,1-4
|
0,1-4
|
0,1-4
|
|
|
H52
|
Nguyên hồng cầu đa sắc
|
%
|
0,8-8
|
0,8-8
|
0,8-8
|
0,8-8
|
0,8-8
|
|
|
H53
|
Nguyên hồng cầu ưa axít
|
%
|
2,6-12
|
2,6-12
|
2,6-12
|
2,6-12
|
2,6-12
|
|
|
H54
|
Hồng cầu lưới
|
%
|
0,5-1,2
|
0,5-1,2
|
0,5-1,2
|
0,5-1,2
|
0,5-1,2
|
|
|
Dòng mẫu tiểu cầu (H55-59):
|
||||||||
|
H55
|
Nguyên mẫu tiểu cầu
|
%
|
0-3
|
0-3
|
0-3
|
0-3
|
0-3
|
Tính trong 100 tế bào dòng mẫu tiểu cầu
|
|
H56
|
Mẫu tiểu cầu ưa bazơ
|
%
|
5-18
|
5-18
|
5-18
|
5-18
|
5-18
|
Tính trong 100 tế bào dòng mẫu tiểu cầu
|
|
H57
|
Mẫu tiểu cầu có hạt chưa sinh tiểu cầu
|
%
|
38-54
|
38-54
|
38-54
|
38-54
|
38-54
|
Tính trong 100 tế bào dòng mẫu tiểu cầu
|
|
H58
|
Mẫu tiểu cầu có hạt đang sinh tiểu cầu
|
%
|
21-41
|
21-41
|
21-41
|
21-41
|
21-41
|
Tính trong 100 tế bào dòng mẫu tiểu cầu
|
|
H59
|
Mẫu tiểu cầu nhân tự do (nhân trơ)
|
%
|
< 5
|
< 5
|
< 5
|
< 5
|
< 5
|
|
|
H60
|
Tế bào khác
|
<1
|
<1
|
<1
|
<1
|
<1
|
||
|
H61
|
1.2.2. Hạch đồ
|
|||||||
|
H62
|
1.2.3. Lách đồ
|
|||||||
|
1.3. XÉT NGHIỆM TỔ CHỨC TẠO MÁU (H63-65)
|
||||||||
|
H63
|
Sinh thiết tuỷ xương
|
|||||||
|
H64
|
Sinh thiết hạch
|
|||||||
|
H65
|
Sinh thiết lách
|
|||||||
|
1.4. XN NƯỚC DỊCH: TẾ BÀO, CẶN (H66-106)
|
||||||||
|
1.4.1. Nước tiểu (H66-80)
|
||||||||
|
H66
|
Tế bào biểu mô thận
|
có(+)/không(-)
|
||||||
|
H67
|
Tế bào biểu mô niệu đạo
|
có(+)/không(-)
|
||||||
|
H68
|
Tế bào biểu mô bàng quang
|
có(+)/không(-)
|
||||||
|
H69
|
Hồng cầu
|
có(+)/không(-)
|
||||||
|
H70
|
Bạch cầu
|
có(+)/không(-)
|
||||||
|
H71
|
Trụ hạt
|
có(+)/không(-)
|
||||||
|
H72
|
Trụ trong
|
có(+)/không(-)
|
||||||
|
H73
|
Trụ mỡ
|
có(+)/không(-)
|
||||||
|
H74
|
Tinh trùng
|
có(+)/không(-)
|
||||||
|
H75
|
Cặn oxalat
|
có(+)/không(-)
|
||||||
|
H76
|
Cặn Cacbonat
|
có(+)/không(-)
|
||||||
|
H77
|
Cặn Sulphat
|
có(+)/không(-)
|
||||||
|
H78
|
Cặn photphat
|
có(+)/không(-)
|
||||||
|
H79
|
Cặn urat
|
có(+)/không(-)
|
||||||
|
H80
|
Cặn khác
|
có(+)/không(-)
|
||||||
|
1.4.2. Nước não tuỷ (H81-86)
|
||||||||
|
H81
|
Số lượng hồng cầu
|
x1012/lít
|
T/l
|
|||||
|
H82
|
Số lượng tế bào có nhân
|
x109/lít
|
G/l
|
|||||
|
H83
|
Bạch cầu lympho
|
%
|
||||||
|
H84
|
Bạch cầu đoạn trung tính
|
%
|
||||||
|
H85
|
Bạch cầu mono
|
%
|
||||||
|
H86
|
Các tế bào khác
|
%
|
||||||
|
1.4.3. Dịch màng phổi (H87-91)
|
||||||||
|
H87
|
Hồng cầu
|
có(+)/không(-)
|
||||||
|
H88
|
Bạch cầu đoạn trung tính
|
có(+)/không(-)
|
||||||
|
H89
|
Bạch cầu lympho
|
có(+)/không(-)
|
||||||
|
H90
|
Tế bào biểu mô
|
có(+)/không(-)
|
||||||
|
H91
|
Tế bào khác
|
có(+)/không(-)
|
||||||
|
1.4.4. Dịch màng tim (H92-96)
|
||||||||
|
H92
|
Hồng cầu
|
có(+)/không(-)
|
||||||
|
H93
|
Bạch cầu đoạn trung tính
|
có(+)/không(-)
|
||||||
|
H94
|
Bạch cầu lympho
|
có(+)/không(-)
|
||||||
|
H95
|
Tế bào biểu mô
|
có(+)/không(-)
|
||||||
|
H96
|
Tế bào khác
|
có(+)/không(-)
|
||||||
|
1.4.5. Dịch màng bụng (H97-101)
|
||||||||
|
H97
|
Hồng cầu
|
có(+)/không(-)
|
||||||
|
H98
|
Bạch cầu đoạn trung tính
|
có(+)/không(-)
|
||||||
|
H99
|
Bạch cầu lympho
|
có(+)/không(-)
|
||||||
|
H100
|
Tế bào biểu mô
|
có(+)/không(-)
|
||||||
|
H101
|
Tế bào khác
|
có(+)/không(-)
|
||||||
|
1.4.6. Dịch khớp (H102-106)
|
||||||||
|
H102
|
Hồng cầu
|
có(+)/không(-)
|
||||||
|
H103
|
Bạch cầu đoạn trung tính
|
có(+)/không(-)
|
||||||
|
H104
|
Bạch cầu lympho
|
có(+)/không(-)
|
||||||
|
H105
|
Tế bào biểu mô
|
có(+)/không(-)
|
||||||
|
H106
|
Tế bào khác
|
có(+)/không(-)
|
||||||
|
1.5. XÉT NGHIỆM SINH HOÁ HUYẾT HỌC
(H107-123)
|
||||||||
|
Sức bền hồng cầu (H107-108):
|
%
o
NaCl
|
|||||||
|
H107
|
- Bắt đầu tan
|
4,5 - 5,0
|
4,5 - 5,0
|
4,5 - 5,0
|
4,5 - 5,0
|
4,5 - 5,0
|
||
|
H108
|
- Tan hoàn toàn
|
3 - 3,5
|
3 - 3,5
|
3 - 3,5
|
3 - 3,5
|
3 - 3,5
|
||
|
H109
|
Điện di huyết sắc tố (HST)
|
|||||||
|
Tỷ lệ các thành phần HST (H110-113):
|
%
|
|||||||
|
H110
|
- Huyết sắc tố A
|
96-98
|
96-98
|
96-98
|
96-98
|
96-98
|
||
|
H111
|
- Huyết sắc tố A2
|
2-3
|
2-3
|
2-3
|
2-3
|
2-3
|
||
|
H112
|
- Huyết sắc tố F
|
0,4-1
|
0,4-1
|
0,4-1
|
0,4-1
|
0,4-1
|
||
|
H113
|
- Huyết sắc tố khác
|
|||||||
|
H114
|
Methemoglobin
|
%
|
<1
|
<1
|
<1
|
<1
|
<1
|
|
|
H115
|
HST kháng kiềm
|
Có(+)/không(-)
|
(-)
|
(-)
|
(-)
|
(-)
|
(-)
|
|
|
H116
|
HST tự do huyết thanh
|
%
|
||||||
|
H117
|
Haptoglobine
|
mg/dl
|
>150
|
>150
|
>150
|
>150
|
>150
|
|
|
H118
|
Sắt huyết thanh
|
mol/lit
|
7 - 26
|
7 - 26
|
7 - 26
|
11 - 27
|
11 - 27
|
|
|
H119
|
Ferritin huyết thanh
|
U/l - 37oC
|
230 - 460
|
230 - 460
|
230 - 460
|
230 - 460
|
230 - 460
|
|
|
H120
|
Transferin
|
|||||||
|
H121
|
Folat huyết thanh
|
g/dl
|
0,2-0,9
|
0,2-0,9
|
0,2-0,9
|
0,2-0,9
|
0,2-0,9
|
|
|
H122
|
Vitamin B12 huyết thanh
|
ng/lit
|
200-800
|
200-800
|
200-800
|
200-800
|
200-800
|
|
|
H123
|
G6PD
|
Có(+)/không(-)
|
(+)
|
(+)
|
(+)
|
(+)
|
(+)
|
|
|
1.6. XÉT NGHIỆM DI TRUYỀN HUYẾT HỌC
(H124-130)
|
||||||||
|
Công thức nhiễm sắc thể máu (H124-125):
|
||||||||
|
H124
|
- 24 giờ
|
Có(+)/không(-)
|
||||||
|
H125
|
- 72 giờ
|
46, XX
|
46, XX
|
46, XX
|
46, XY
|
46, XY
|
||
|
H126
|
Công thức NST tuỷ
|
46,XX
|
46,XX
|
46,XX
|
46,XY
|
46,XY
|
||
|
H127
|
Tỷ lệ trao đổi nhiễm sắc tử chị - em
|
%
|
||||||
|
H128
|
Vật thể Barr
|
%
|
< 20
|
< 20
|
< 20
|
< 5
|
< 5
|
|
|
H129
|
ADN bệnh lý
|
Có(+)/không(-)
|
(-)
|
(-)
|
(-)
|
(-)
|
(-)
|
|
|
H130
|
ARN bệnh lý
|
Có(+)/không(-)
|
(-)
|
(-)
|
(-)
|
(-)
|
(-)
|
|
|
1.7. ĐÔNG CẦM MÁU (H131-166)
|
||||||||
|
1.7.1. Xét nghiệm sàng lọc các yếu tố đông máu (H131-141)
|
||||||||
|
H131
|
Thời gian máu chảy
|
phút
|
4
|
4
|
4
|
4
|
4
|
|
|
H132
|
Thời gian máu đông
|
phút
|
7-10
|
7-10
|
7-10
|
7-10
|
7-10
|
|
|
H133
|
Co cục máu
|
Mức độ
|
Co hoàn toàn
|
Co hoàn toàn
|
Co hoàn toàn
|
Co hoàn toàn
|
Co hoàn toàn
|
|
|
H134
|
Thời gian Howell
|
Phút
|
1’15”-2’30”
|
1’15”-2’30”
|
1’15”-2’30”
|
1’15”-2’30”
|
1’15”-2’30”
|
|
|
H135
|
PT (Prothrombin Time -thời gian prothrombin)
|
Giây
|
||||||
|
%
|
> 70
|
> 70
|
> 70
|
> 70
|
> 70
|
|||
|
INR
|
||||||||
|
H136
|
APTT (Activated Partial Thromboplastin Time -
|
Giây
|
||||||
|
thời gian thromboplastin từng phần hoạt hóa)
|
Ratio (chỉ số)
|
|||||||
|
H137
|
TT (Thrombin Time - thời gian thrombin)
|
Giây
|
||||||
|
Ratio (chỉ số)
|
||||||||
|
H138
|
Nghiệm pháp ethanol (nghiệm pháp rượu)
|
Dương, âm
|
Âm
|
Âm
|
Âm
|
Âm
|
Âm
|
|
|
H139
|
Nghiệm pháp Von Kaulla
|
Dương, âm
|
Âm
|
Âm
|
Âm
|
Âm
|
Âm
|
|
|
H140
|
FDP (Fibrin Degradation Product - sản phẩm thoái giáng sợi huyết)
|
g/ml
|
< 5g/ml
|
< 5g/ml
|
< 5g/ml
|
< 5g/ml
|
< 5g/ml
|
|
|
H141
|
D- Dimer
|
g/ml
|
< 0,05g/ml
|
< 0,05g/ml
|
< 0,05g/ml
|
< 0,05g/ml
|
< 0,05g/ml
|
|
|
1.7.2. Định lượng yếu tố đông máu (H142-155)
|
||||||||
|
H142
|
Fibrinogen (Yếu tố I)
|
g/l
|
||||||
|
H143
|
Prothrombin (Yếu tố II)
|
%
|
||||||
|
H144
|
Yếu tố tổ chức (Yếu tố III)
|
%
|
||||||
|
H145
|
Proaccelerin (Yếu tố V)
|
%
|
||||||
|
H146
|
Proconvertin (Yếu tố VII)
|
%
|
||||||
|
H147
|
Yếu tố chống hemophilia A (Yếu tố VIII-C)
|
%
|
||||||
|
H148
|
Yếu tố chống hemophilia B (Yếu tố IX-Chrismas)
|
%
|
||||||
|
H149
|
Yếu tố Von Willerbrand
|
%
|
||||||
|
H150
|
Yếu tố Stuard (Yếu tố X)
|
%
|
||||||
|
H151
|
PTA (Plasma thromboplastin antecedent - yếu tố chống Hemophilia C -Yếu tố IX)
|
%
|
||||||
|
H152
|
Yếu tố Hageman (Yếu tố tiếp xúc- yếu tố XII)
|
%
|
||||||
|
H153
|
Yếu tố ổn định sợi huyết (Yếu tố XIII)
|
%
|
||||||
|
H154
|
Yếu tố Prekallikrein (Yếu tố Fletcher)
|
%
|
||||||
|
H155
|
Yếu tố Kininogen trọng lượng phân tử cao
(Yếu tố Fitzgerald)
|
%
|
||||||
|
1.7.3. Các XN chức năng tiểu cầu (H156-162)
|
||||||||
|
Ngưng tập tiểu cầu với (H156-160):
|
||||||||
|
H156
|
- ADP
|
%
|
||||||
|
H157
|
- Ristocetin
|
%
|
||||||
|
H158
|
- Collagen
|
%
|
||||||
|
H159
|
- Epinephrin
|
%
|
||||||
|
H160
|
- Thrombin
|
%
|
||||||
|
H161
|
Yếu tố 3 tiểu cầu
|
%
|
||||||
|
H162
|
Yếu tố 4 tiểu cầu
|
Giây
|
||||||
|
1.7.4. Các chất kháng đông sinh lý (H163-166)
|
||||||||
|
H163
|
Kháng thrombin III (Anti thrombin III-AT III)
|
%
|
||||||
|
H164
|
Protein C
|
%
|
||||||
|
H165
|
Protein S
|
%
|
||||||
|
H166
|
1.7.5. Các xét nghiệm đông cầm máu khác
|
|||||||
|
1.8. CÁC XÉT NGHIỆM AN TOÀN TRUYỀN MÁU
(H167-182)
|
||||||||
|
1.8.1. Xét nghiệm huyết thanh học (H167-175)
|
||||||||
|
H167
|
Định nhóm máu ABO
|
A,B,AB,O
|
||||||
|
H168
|
Định nhóm Rh (Anti-D)
|
có(+)/không(-)
|
||||||
|
H169
|
Nhóm hồng cầu khác
|
có(+)/không(-)
|
||||||
|
Kháng thể kháng hồng cầu (H170-173):
|
có(+)/không(-)
|
|||||||
|
H170
|
- Kháng thể lạnh
|
có(+)/không(-)
|
||||||
|
H171
|
- Kháng thể nóng
|
có(+)/không(-)
|
||||||
|
H172
|
- Xét nghiệm Coombs trực tiếp
|
có(+)/không(-)
|
||||||
|
H173
|
- Xét nghiệm Coombs gián tiếp
|
có(+)/không(-)
|
||||||
|
H174
|
Kháng thể kháng bạch cầu
|
có(+)/không(-)
|
||||||
|
H175
|
Kháng thể kháng tiểu cầu
|
có(+)/không(-)
|
||||||
|
1.8.2. XN sàng lọc các bệnh nhiễm trùng
(H176-182) |
||||||||
|
H176
|
HBsAg
|
có(+)/không(-)
|
||||||
|
H177
|
Anti HCV
|
có(+)/không(-)
|
||||||
|
H178
|
Anti HIV1,2
|
có(+)/không(-)
|
||||||
|
H179
|
Giang mai
|
có(+)/không(-)
|
||||||
|
Sốt rét (dùng mã phần tế bào máu ngoại vi H11)
|
có(+)/không(-)
|
|||||||
|
H180
|
ARN-HIV
|
có(+)/không(-)
|
||||||
|
H181
|
ARN-HCV
|
có(+)/không(-)
|
||||||
|
H182
|
ADN-HBV
|
có(+)/không(-)
|
||||||
|
1.9. XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH HUYẾT HỌC
(H183-206)
|
||||||||
|
Các dấu ấn màng tế bào (H183-198):
|
||||||||
|
H183
|
- CD3
|
Tế bào/mm3
|
1687 261
|
1687 261
|
1687 261
|
1571 350
|
1571 350
|
|
|
H184
|
- CD4
|
Tế bào/mm3
|
839 158
|
839 158
|
839 158
|
746 171
|
746 171
|
|
|
H185
|
- CD7
|
Tế bào/mm3
|
||||||
|
H186
|
- CD8
|
Tế bào/mm3
|
698 173
|
698 173
|
698 173
|
636 171
|
636 171
|
|
|
H187
|
- CD10
|
Tế bào/mm3
|
||||||
|
H188
|
- CD13
|
Tế bào/mm3
|
||||||
|
H189
|
- CD14
|
Tế bào/mm3
|
||||||
|
H190
|
- CD19
|
Tế bào/mm3
|
530 58
|
530 58
|
530 58
|
530 58
|
530 58
|
|
|
H191
|
- CD20
|
Tế bào/mm3
|
||||||
|
H192
|
- CD33
|
Tế bào/mm3
|
||||||
|
H193
|
- CD34 (tuỷ)
|
Tế bào/mm3
|
20 70
|
20 70
|
20 70
|
20 70
|
20 70
|
|
|
H194
|
- CD41
|
Tế bào/mm3
|
||||||
|
H195
|
- CD16/56
|
Tế bào/mm3
|
200 58
|
200 58
|
200 58
|
200 58
|
200 58
|
|
|
H196
|
- CD61
|
Tế bào/mm3
|
||||||
|
H197
|
- CD81
|
Tế bào/mm3
|
||||||
|
H198
|
- Glycophorin A
|
Tế bào/mm3
|
||||||
|
Các xét nghiệm khác (H199-206):
|
||||||||
|
H199
|
Điện di miễn dịch huyết thanh
|
|||||||
|
H200
|
Điện di miễn dịch nước tiểu
|
|||||||
|
H201
|
Kháng thể kháng nhân
|
Có(+)/không(-)
|
||||||
|
H202
|
Kháng thể kháng ADN
|
|||||||
|
H203
|
Tế bào Hargrave
|
Có(+)/không(-)
|
||||||
|
H204
|
Chuyển dạng lympho với PHA
|
%
|
||||||
|
H205
|
Chuyển dạng lympho với thuốc
|
%
|
||||||
|
H206
|
Nuôi cấy hỗn hợp lympho
|
%
|
||||||
|
2. HOÁ SINH (S01-S40)
2.1. Máu (S01-S63)
2.1.1. Máu thường quy (S01-S40)
|
||||||||
|
S01
|
- Glucose
|
mmol/ L
|
3,9-6,4
|
3,9-6,4
|
3,9-6,4
|
3,9-6,4
|
3,9-6,4
|
|
|
S02
|
- Fructosamin
|
mol/ L
|
< 285
|
< 285
|
< 285
|
< 285
|
< 285
|
|
|
S03
|
- HbA1C
|
% Hb
|
2,9-4,6
|
2,9-4,6
|
2,9-4,6
|
2,9-4,6
|
2,9-4,6
|
|
|
S04
|
- Urê
|
mmol/L
|
2,5-7,5
|
2,5-7,5
|
2,5-7,5
|
2,5-7,5
|
2,5-7,5
|
|
|
S05
|
- Creatinin
|
mol/ L
|
53-100
|
53-100
|
53-100
|
62-120
|
62-120
|
|
|
S06
|
- Acid uric
|
mol/ L
|
150-360
|
150-360
|
150-360
|
180-420
|
180-420
|
|
|
S07
|
- Na+
|
mmol/ L
|
135-145
|
135-145
|
135-145
|
135-145
|
135-145
|
|
|
S08
|
- K+
|
mmol/ L
|
3,5-5,0
|
3,5-5,0
|
3,5-5,0
|
3,5-5,0
|
3,5-5,0
|
|
|
S09
|
- Ca++
|
mmol/ L
|
2,15-2,60
|
2,15-2,60
|
2,15-2,60
|
2,15-2,60
|
2,15-2,60
|
|
|
S10
|
- Cl-
|
mmol/ L
|
98-106
|
98-106
|
98-106
|
98-106
|
98-106
|
|
|
S11
|
- Ca ion hoá
|
mmol/ L
|
1,17-1,29
|
1,17-1,29
|
1,17-1,29
|
1,17-1,29
|
1,17-1,29
|
|
|
S12
|
- Phospho vô cơ
|
mmol/ L
|
0,9-1,52
|
0,9-1,52
|
0,9-1,52
|
0,9-1,52
|
0,9-1,52
|
1,3-2,2 trẻ em
|
|
S13
|
- LDH
|
U/l 37oC
|
230-460
|
230-460
|
230-460
|
230-460
|
230-460
|
|
|
S14
|
- HBDH
|
U/l 37oC
|
72-182
|
72-182
|
72-182
|
72-182
|
72-182
|
|
|
S15
|
- CPK
|
U/l 37oC
|
24-167
|
24-167
|
24-167
|
24-190
|
24-190
|
|
|
S16
|
- CPK-MB
|
U/l 37oC
|
< 24
|
< 24
|
< 24
|
< 24
|
< 24
|
|
|
S17
|
- SGOT (AST)
|
U/l 37oC
|
< 31
|
< 31
|
< 31
|
< 37
|
< 37
|
|
|
S18
|
- SGPT (ALT)
|
U/l 37oC
|
< 31
|
< 31
|
< 31
|
< 40
|
< 40
|
|
|
S19
|
- Phosphatase acid toàn phần (ACP t. phần)
|
U/l 37oC
|
< 5,5
|
< 5,5
|
< 5,5
|
< 6,5
|
< 6,5
|
|
|
S20
|
- Phosphatase acid tiền liệt (ACP tiền liệt)
|
U/l 37oC
|
< 2,6
|
< 2,6
|
||||
|
S21
|
- Phosphatase kiềm (ALP)
|
U/l 37oC
|
||||||
|
S22
|
- GGT
|
U/l 37oC
|
7-32
|
7-32
|
7-32
|
11-50
|
11-50
|
|
|
S23
|
- Bilirubin toàn phần
- Bilirubin trực tiếp
- Bilirubin gián tiếp
|
mol/ L
_
_
|
17
4,3
12,7
|
17
4,3
12,7
|
17
4,3
12,7
|
17
4,3
12,7
|
17
4,3
12,7
|
|
|
S24
|
- Sắt
|
mol/ L
|
7-26
|
7-26
|
7-26
|
11-27
|
11-27
|
|
|
S25
|
- Ferritin
|
pmol/ L
|
22-640
|
22-640
|
22-640
|
48-708
|
48-708
|
|
|
S26
|
- Transferrin
|
mol/ L
|
25-50
|
25-50
|
25-50
|
25-50
|
25-50
|
|
|
S27
|
- Protein toàn phần
|
g/ L
|
65-82
|
65-82
|
65-82
|
65-82
|
65-82
|
|
|
S28
|
- Albumin
|
g/ L
|
35-50
|
35-50
|
35-50
|
35-50
|
35-50
|
|
|
S29
|
- Globulin
|
g/ L
|
24-38
|
24-38
|
24-38
|
24-38
|
24-38
|
|
|
S30
|
- Tỷ số A/ G
|
1,3-1,8
|
1,3-1,8
|
1,3-1,8
|
1,3-1,8
|
1,3-1,8
|
||
|
S31
|
- Apo. A1
|
g/ L
|
1,11-2,14
|
1,11-2,14
|
1,11-2,14
|
1,04-2,02
|
1,04-2,02
|
|
|
S32
|
- Apo. B
|
g/ L
|
0,45-1,40
|
0,45-1,40
|
0,45-1,40
|
0,45-1,40
|
0,45-1,40
|
|
|
S33
|
- Triglycerid
|
mmol/ L
|
0,46-1,88
|
0,46-1,88
|
0,46-1,88
|
0,46-1,88
|
0,46-1,88
|
|
|
S34
|
- Cholesterol toàn phần
|
mmol/ L
|
3,9-5,2
|
3,9-5,2
|
3,9-5,2
|
3,9-5,2
|
3,9-5,2
|
|
|
S35
|
- HDL. C
|
mmol/ L
|
0,9
|
0,9
|
0,9
|
0,9
|
0,9
|
|
|
S36
|
- LDL. C
|
mmol/ L
|
3,4
|
3,4
|
3,4
|
3,4
|
3,4
|
|
|
S37
|
- Amylase
|
U/l-37oC
|
||||||
|
S38
|
- Amylase tuỵ
|
U/l-37oC
|
||||||
|
S39
|
- Cholinesterase
|
U/l-37oC
|
3.900-10.800
|
3.900-10.800
|
3.900-10.800
|
4.600-11.500
|
4.600-11.500
|
|
|
S40
|
- Fibrinogen
|
g/L
|
2-4
|
2-4
|
2-4
|
2-4
|
2-4
|
|
|
2.1.2. Nội tiết tố globulin miễn dịch
(S41-S54
)
|
||||||||
|
S41
|
- LH
|
IU/ L
|
0,7-83
|
0,7-83
|
0,7-83
|
0,8-6,1
|
0,8-6,1
|
mãn kinh 13-46
|
|
S42
|
- FSH
|
IU/ L
|
5-20
|
5-20
|
5-20
|
< 11
|
< 11
|
mãn kinh <144
|
|
S43
|
- T3 tự do
|
pmol/ L
|
3,5-6,5
|
3,5-6,5
|
3,5-6,5
|
3,5-6,5
|
3,5-6,5
|
|
|
S44
|
- T3
|
nmol/ L
|
0,92-2,79
|
0,92-2,79
|
0,92-2,79
|
0,92-2,79
|
0,92-2,79
|
|
|
S45
|
- T4 tự do
|
pmol/ L
|
11-23
|
11-23
|
11-23
|
11-23
|
11-23
|
|
|
S46
|
- T4
|
nmol/ L
|
58-141
|
58-141
|
58-141
|
58-141
|
58-141
|
|
|
S47
|
- TSH
|
U/ ml
|
0,35-5,5
|
0,35-5,5
|
0,35-5,5
|
0,35-5,5
|
0,35-5,5
|
|
|
S48
|
- HCG
|
IU/ ml
|
5-10
|
5-10
|
5-10
|
<5
|
<5
|
|
|
S49
|
- Insulin
|
U/ ml
|
3-17
|
3-17
|
3-17
|
3-17
|
3-17
|
|
|
S50
|
- Cortisol
|
nmol/ L
|
120-620/S
|
120-620/S
|
120-620/S
|
90-460/C
|
90-460/C
|
|
|
S51
|
- IgE
|
IU/ ml
|
<100
|
<100
|
<100
|
<100
|
<100
|
|
|
S52
|
- IgA
|
g/L
|
0,85-4,9
|
0,85-4,9
|
0,85-4,9
|
0,85-4,9
|
0,85-4,9
|
|
|
S53
|
- IgG
|
g/L
|
8,0-17,0
|
8,0-17,0
|
8,0-17,0
|
8,0-17,0
|
8,0-17,0
|
|
|
S54
|
- IgM
|
g/L
|
0,5-3,7
|
0,5-3,7
|
0,5-3,7
|
0,5-3,7
|
0,5-3,7
|
|
|
2.3.1. Chỉ dấu khối u (S55-S57)
|
||||||||
|
S55
|
- PSA ở nam 40-70 tuổi
|
nmol/L
|
0-0,29
|
0-0,29
|
||||
|
S56
|
- AFP
|
ng/ml
|
6,6-10,3
|
6,6-10,3
|
6,6-10,3
|
6,6-10,3
|
6,6-10,3
|
|
|
S57
|
- CEA
|
ng/ml
|
0-2,5
|
0-2,5
|
0-2,5
|
0-2,5
|
0-2,5
|
|
|
2.1.4. Khí máu và kiềm toan (S58-S63)
|
||||||||
|
S58
|
- pH động mạch
|
7,37-7,45
|
7,37-7,45
|
7,37-7,45
|
7,37-7,45
|
7,37-7,45
|
||
|
S59
|
- pCO2 động mạch
|
mmHg
|
32-43
|
32-43
|
32-43
|
35-46
|
35-46
|
|
|
S60
|
- pO2 động mạch
|
mmHg
|
71-104
|
71-104
|
71-104
|
71-104
|
71-104
|
|
|
S61
|
- SaO2 phân bố
|
%
|
94-98
|
94-98
|
94-98
|
94-98
|
94-98
|
|
|
S62
|
- HCO3 chuẩn
|
mmol/L
|
21-26
|
21-26
|
21-26
|
21-26
|
21-26
|
|
|
S63
|
- Kiềm dư
|
mmol/ L
|
-2 đến +3
|
-2 đến +3
|
-2 đến +3
|
-2 đến +3
|
-2 đến +3
|
|
|
2.2. Nước tiểu (S64-S88)
|
||||||||
|
2.2.1. Nước tiểu thường quy (S64-S73)
|
||||||||
|
S64
|
- Tỷ trọng
|
1,015-1,025
|
1,015-1,025
|
1,015-1,025
|
1,015-1,025
|
1,015-1,025
|
||
|
S65
|
- pH
|
4,8-7,4
|
4,8-7,4
|
4,8-7,4
|
4,8-7,4
|
4,8-7,4
|
||
|
S66
|
- Bạch cầu
|
/ l
|
< 10
|
< 10
|
< 10
|
< 10
|
< 10
|
|
|
S67
|
- Hồng cầu
|
/ l
|
< 5
|
< 5
|
< 5
|
< 5
|
< 5
|
|
|
S68
|
- Nitrit
|
(-)
|
(-)
|
(-)
|
(-)
|
(-)
|
||
|
S69
|
- Protein
|
g/ L
|
< 0,1
|
< 0,1
|
< 0,1
|
< 0,1
|
< 0,1
|
|
|
S70
|
- Glucose
|
mmol/ L
|
< 0,84
|
< 0,84
|
< 0,84
|
< 0,84
|
< 0,84
|
|
|
S71
|
- Thể Cetonic
|
mmol/ L
|
< 5
|
< 5
|
< 5
|
< 5
|
< 5
|
|
|
S72
|
- Bilirubin
|
mol/ L
|
< 3,4
|
< 3,4
|
< 3,4
|
< 3,4
|
< 3,4
|
|
|
S73
|
- Urobilinogen
|
mol/ L
|
< 16,9
|
< 16,9
|
< 16,9
|
< 16,9
|
< 16,9
|
|
|
2.2.2. Nước tiểu 24h (S74-S88)
|
||||||||
|
S74
|
- Tổng thể tích
|
/ L
|
||||||
|
S75
|
- Protein
|
mg/ d
|
46-75
|
46-75
|
46-75
|
46-75
|
46-75
|
|
|
S76
|
- Glucoze sáng sớm
|
mmol/ L
|
0,3-1,1
|
0,3-1,1
|
0,3-1,1
|
0,3-1,1
|
0,3-1,1
|
|
|
S77
|
- Urê
|
mmol/ d
|
300-550
|
300-550
|
300-550
|
300-550
|
300-550
|
|
|
S78
|
- Creatinin
|
mmol/ d
|
9-22
|
9-22
|
9-22
|
9-22
|
9-22
|
|
|
S79
|
- Acid uric
|
mmol/ d
|
1,5-4,5
|
1,5-4,5
|
1,5-4,5
|
1,5-4,5
|
1,5-4,5
|
|
|
S80
|
- Amylase ở 370C
|
U/ d
|
< 900
|
< 900
|
< 900
|
< 900
|
< 900
|
|
|
S81
|
- Na+
|
mmol/ d
|
100-300
|
100-300
|
100-300
|
100-300
|
100-300
|
|
|
S82
|
- K+
|
mmol/ d
|
35-80
|
35-80
|
35-80
|
35-80
|
35-80
|
|
|
S83
|
- Catecholamin (Nor-epi)
|
nmol/ d
|
136-620
|
136-620
|
136-620
|
136-620
|
136-620
|
|
|
S84
|
- 17 KS
|
mol/ d
|
20-28
|
20-28
|
20-28
|
28-42
|
28-42
|
|
|
S85
|
- Chất Ketogenic
|
mol/ d
|
10-24
|
10-24
|
10-24
|
17-31
|
17-31
|
|
|
S86
|
- Porphyrin
|
|||||||
|
S87
|
- Dưỡng chấp
|
g/L
|
||||||
|
S88
|
- Protein Bence-jones
|
|||||||
|
2.3. Phân (S89-S91)
|
||||||||
|
S89
|
- Huyết sắc tố
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
||
|
S90
|
- Stercobilin
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
||
|
S91
|
- Stercobilinogen
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
||
|
2.4. Dịch (S92-S99)
2.4.1. Dịch não tuỷ (S92-S95)
|
||||||||
|
S92
|
- Protein
|
g/ L
|
< 0,45
|
< 0,45
|
< 0,45
|
< 0,45
|
< 0,45
|
|
|
S93
|
- Glucose bằng 60% đường máu
|
mmol/ L
|
2,16-3,84
|
2,16-3,84
|
2,16-3,84
|
2,16-3,84
|
2,16-3,84
|
|
|
S94
|
- Clorua
|
mmol/ L
|
120-130
|
120-130
|
120-130
|
120-130
|
120-130
|
|
|
S95
|
- Phản ứng Pandy
|
(-)
|
(-)
|
(-)
|
(-)
|
(-)
|
||
|
2.4.2. Dịch vị (S96-S97)
|
||||||||
|
S96
|
- HCl tự do lúc đói
|
mmol/ L
|
14-16
|
14-16
|
14-16
|
14-16
|
14-16
|
|
|
S97
|
- HCl toàn phần lúc đói
|
mmol/ L
|
25
|
25
|
25
|
25
|
25
|
|
|
2.4.3. Dịch chọc dò khác (S98-S99)
|
||||||||
|
S98
|
- Phản ứng Rivalta
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
||
|
S99
|
- Protein
|
g/ L
|
||||||
|
3. VI SINH (V01-V80)
3.1. Nuôi cấy vi khuẩn (V01-V09)
|
Tên vi khuẩn
|
|||||||
|
V01
|
- Cấy máu
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
||
|
V02
|
- Cấy mủ
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
||
|
V03
|
- Cấy dịch
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
||
|
V04
|
- Cấy tuỷ
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
||
|
V05
|
- Cấy phân
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
||
|
V06
|
- Cấy nước tiểu
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
||
|
V07
|
- Cấy đờm
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
||
|
V08
|
- Cấy chất ngoáy họng
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
||
|
V09
|
- Cấy dịch niệu đạo, âm đạo
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
||
|
3.2. Nhuộm soi (V10-V18)
|
||||||||
|
V10
|
- Nhuộm Gram
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
||
|
V11
|
- Tế bào trong nước tiểu
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
||
|
V12
|
- BK trong nước tiểu
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
||
|
V13
|
- BK trong đờm
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
||
|
V14
|
- BK trong mủ, dịch
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
||
|
V15
|
- Chlamydia niệu đạo, âm đạo
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
||
|
V16
|
- Mycoplasma niệu đạo, âm đạo
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
||
|
V17
|
- Vi khuẩn trong phân
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
||
|
V18
|
- Hồng cầu trong phân
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
||
|
3.3 Huyết thanh chẩn đoán (V19-V57)
3.3.1 Vi khuẩn -Virus (V19-V51)
|
||||||||
|
V19
|
- BW
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
||
|
V20
|
- Chlamydia pneumoniae
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
||
|
V21
|
- Chlamydia trachomatis
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
||
|
V22
|
- Cytomegalo virus
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
||
|
V23
|
- Dengue
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
||
|
V24
|
- EBNA
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
||
|
V25
|
- Helicobacter
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
||
|
V26
|
- HIV
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
||
|
V27
|
- Lyme
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
||
|
V28
|
- Mycoplasma pneumoniae
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
||
|
V29
|
- Mycoplasma hominis
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
||
|
V30
|
- Nhiễm khuẩn đơn nhân (MNI)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
||
|
V31
|
- Rubeole
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
||
|
V32
|
- Toxoplasma
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
||
|
V33
|
- TPHA
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
||
|
V34
|
- Widal (Salmonella)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
||
|
V35
|
- Wright (Brucella)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
||
|
V36
|
- Anti HBs
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
||
|
V37
|
- HBeAg
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
||
|
V38
|
- Anti HBe
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
||
|
V39
|
- HAV IgM
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
||
|
V40
|
- HAV toàn phần
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
||
|
V41
|
- HBc IgM
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
||
|
V42
|
- HBc toàn phần (IgG + IgM)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
||
|
V43
|
- HBs Ag
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
||
|
V44
|
- Anti- HCV
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
||
|
V45
|
- Rickettsia
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
||
|
V46
|
- Viêm não Nhật bản
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
||
|
V47
|
- ASLO
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
||
|
V48
|
- RF
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
||
|
V49
|
- CRP
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
||
|
V50
|
- nDNA
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
||
|
V51
|
- Leptospira
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
||
|
3.3.2. Ký sinh trùng – nấm (V52-V57)
|
||||||||
|
3.3.2.1. Ký sinh trùng trong máu
|
||||||||
|
V52
|
- Ký sinh trùng sốt rét
+ P. falciparum
+ P. Vivax
+ P. Ovalae
+ P. Malarie
- Giun chỉ
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
||
|
3.3.2.1. Ký sinh trùng đường ruột
|
||||||||
|
V53
|
- Giun
+ Trứng giun đũa
+ Trứng giun tóc
+ Trứng giun móc
+ Trừng giun kim
+ Ấu trùng giun lươn
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
||
|
V54
|
- Sán
+ Sán lá gan
+ Sán lá phổi
+ Sán dây
+ Sán máng
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
||
|
V55
|
- Đơn bào
+ Amip
+ G. lamblia
+ Cycrospora
+ Cryptospora
+ Trichomonas
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
||
|
3.3.2.3. Nấm
|
||||||||
|
V56
|
- Soi trực tiếp
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
||
|
V57
|
- Cấy nấm
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
(-) hoặc (+)
|
||
|
3.4. Kháng sinh đồ (V58-V87)
|
S
|
I
|
I
|
I
|
R
|
|||
|
V58
|
- Penicilline
|
|||||||
|
V59
|
- Ampicilline
|
|||||||
|
V60
|
- Amoxyclline + A. clavulanic
|
|||||||
|
V61
|
- Aztreonam
|
|||||||
|
V62
|
- Mezlocilline
|
|||||||
|
V63
|
- Oxacilline phế cầu
|
|||||||
|
V64
|
- Oxacilline tụ cầu
|
|||||||
|
V65
|
- Cephalotine
|
|||||||
|
V66
|
- Cefuroxime
|
|||||||
|
V67
|
- Ceftazidime
|
|||||||
|
V68
|
- Cefotaxime
|
|||||||
|
V69
|
- Ceftriaxone
|
|||||||
|
V70
|
- Cefoperazone
|
|||||||
|
V71
|
- Cefepime
|
|||||||
|
V72
|
- Vancomycin
|
|||||||
|
V73
|
- Clindamycin
|
|||||||
|
V74
|
- Chloramphenicol
|
|||||||
|
V75
|
- Erythromycine
|
|||||||
|
V76
|
- Tetracycline
|
|||||||
|
V77
|
- Doxycycline
|
|||||||
|
V78
|
- Nalidixic acid
|
|||||||
|
V79
|
- Nofloxacine
|
|||||||
|
V80
|
- Ciprofloxacine
|
|||||||
|
V81
|
- Ofloxacine
|
|||||||
|
V82
|
- Gentamycine
|
|||||||
|
V83
|
- Tobramycine
|
|||||||
|
V84
|
- Amikacine
|
|||||||
|
V85
|
- Netromycine
|
|||||||
|
V86
|
- Co-trimoxazol
|
|||||||
|
V87
|
- Nitroxoline
|
Hướng dẫn:
Mã các xét nghiệm thường quy gồm 3 ký tự: một chữ và hai số (H: huyết học; S: Hoá sinh; V: Vi sinh).
Quy ước quốc tế: Số lượng hồng cầu, bạch cầu... tính trong đơn vị lít (l).
Vì: 1.000.000.000 = 109 = 1 G (Giga); 1.000.000.000.000 = 1012 = 1T (Tera)...
Số lượng hồng cầu trước đây tính trong 1ml; ví dụ là 4 triệu/ ml, quy ra trong 1 lít là 4 triệu triệu/ lít hay 4 x 1012/ lít.
PHỤ LỤC 2
BẢNG MÃ CÁC CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH VÀ NỘI SOI
1. Bệnh lý 2. Bình thường 3. Nghi ngờ
|
MÃ SỐ
|
TÊN CHẨN ĐOÁN
|
GHI CHÚ
|
|
1
|
2
|
3
|
|
1. X- QUANG (X01-X82)
1.1. Hô hấp (X01-X03)
|
||
|
X01
|
- Phổi thẳng
|
1. X mã X-quang
|
|
X02
|
- Phổi nghiêng
|
2. C mã Chụp cắt lớp vi tính
|
|
X03
|
- Phế quản cản quang
|
3. M mã Cộng hưởng từ
|
|
1.2. Tiêu hoá (X04-X17)
|
4. U mã Siêu âm đen trắng
|
|
|
1.2. Tiêu hoá (X04-X17)
|
5. D mã Siêu âm mầu Doppler
|
|
|
X04
|
Tuyến nước bọt
|
6. T mã Điện tim
|
|
X05
|
Thực quản
|
7. E mã Điện não
|
|
X06
|
Gan không chuẩn bị
|
8. N mã Nội soi
|
|
X07
|
Gan bơm hơi
|
|
|
X08
|
Gan cản quang
|
|
|
X09
|
Túi mật không chuẩn bị
|
|
|
X10
|
Túi mật cản quang
|
|
|
X11
|
Tuỵ không chuẩn bị
|
|
|
X12
|
Tuỵ cản quang
|
|
|
X13
|
Lách không chuẩn bị
|
|
|
X14
|
Lách có bơm hơi
|
|
|
X15
|
Dạ dày cản quang
|
|
|
X16
|
Hành tá tràng cản quang
|
|
|
X17
|
Khung đại tràng
|
|
|
1.3. Tiết niệu-Sinh dục (X18-X27)
|
||
|
X18
|
Thận cản quang
|
|
|
X19
|
Thận ngược dòng
|
|
|
X20
|
Bơm hơi quanh thận và bơm hơi sau phúc mạc
|
|
|
X21
|
Bơm hơi trực tiếp vào bể thận
|
|
|
X22
|
Bàng quang không chuẩn bị
|
|
|
X23
|
Bàng quang cản quang
|
|
|
X24
|
Bơm hơi vào bàng quang
|
|
|
X25
|
Niệu đạo cản quang
|
|
|
X26
|
Tử cung
|
|
|
X27
|
Buồng trứng
|
|
|
1.4. Xương (X28-X82)
1.4.1. Sọ mặt (X28-X39)
|
||
|
X28
|
Sọ mặt thẳng
|
|
|
X29
|
Sọ mặt nghiêng
|
|
|
X30
|
Nền sọ (Hirtz)
|
|
|
X31
|
Hố yên
|
|
|
X32
|
Xương đá
|
|
|
X33
|
Xương chũm
|
|
|
X34
|
Lỗ thị giác
|
|
|
X35
|
Chụp tầng giữa và sau nền sọ (Worms-Bretton)
|
|
|
X36
|
Xoang mặt
|
|
|
X37
|
Xoang trán
|
|
|
X38
|
Hố mắt
|
|
|
X39
|
Xương gò má
|
|
|
1.4.2. Chụp xương hàm (X40-X49)
|
||
|
X40
|
Cằm xương hàm dưới
|
|
|
X41
|
Khớp thái dương hàm
|
|
|
X42
|
Nhánh ngang xương hàm dưới
|
|
|
X43
|
Xương chũm
|
|
|
X44
|
Vòm miệng
|
|
|
X45
|
Cung tiếp giáp gò má
|
|
|
X46
|
Răng ngoài miệng hàm trên
|
|
|
X47
|
Răng ngoài miệng hàm dưới
|
|
|
X48
|
Răng trong miệng hàm trên
|
|
|
X49
|
Răng trong miệng hàm dưới
|
|
|
1.4.3. Cột sống (X50-X54)
|
||
|
X50
|
Cột sống cổ
|
|
|
X51
|
Cột sống lưng
|
|
|
X52
|
Cột sống thắt lưng
|
|
|
X53
|
Xương cùng
|
|
|
X54
|
Xương cùng cụt
|
|
|
1.4.4. Lồng ngực (X55-X58)
|
||
|
X55
|
Xương ức
|
|
|
X56
|
Xương đòn
|
|
|
X57
|
Xương sườn
|
|
|
X58
|
Khớp ức đòn
|
|
|
1.4.5. Khung chậu (X59-X61)
|
||
|
X59
|
Xương chậu
|
|
|
X60
|
Khớp cùng chậu
|
|
|
X61
|
Kích thước hố chậu nhỏ
|
|
|
1.4.6. Chi trên (X62-X71)
|
||
|
X62
|
Ngón tay
|
|
|
X63
|
Bàn tay
|
|
|
X64
|
Cổ tay
|
|
|
X65
|
Cẳng tay
|
|
|
X66
|
Khuỷu tay
|
|
|
X67
|
Mỏm khuỷu
|
|
|
X68
|
Mỏm vẹt
|
|
|
X69
|
Cánh tay
|
|
|
X70
|
Xương bả vai
|
|
|
X71
|
Khớp vai
|
|
|
1.4.7. Chi dưới (X72-X82)
|
||
|
X72
|
Ngón chân
|
|
|
X73
|
Bàn chân
|
|
|
X74
|
Cổ chân
|
|
|
X75
|
Xương sên
|
|
|
X76
|
Xương gót
|
|
|
X77
|
Cẳng chân
|
|
|
X78
|
Khớp gối
|
|
|
X79
|
Xương bánh chè
|
|
|
X80
|
Xương đùi
|
|
|
X81
|
Khớp háng
|
|
|
X82
|
Khớp giả
|
|
|
2. CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH (C01-C46)
2.1. Sọ não (C01-C05)
|
Computed Tomography Scanner
|
|
|
C01
|
Sọ não axial/ coronal không cản quang
|
|
|
C02
|
Sọ não hướng axial/ coronal có cản quang
|
|
|
C03
|
Xương đá-tai trong độ phân giải cao
|
|
|
C04
|
Nền sọ-hố yên axial/ coronal không cản quang
|
|
|
C05
|
Nền sọ-hố yên axial/ coronal có cản quang
|
|
|
2.2. Khối xương mặt (C06-C09)
|
||
|
C06
|
Xoang và xương mặt axial/ coronal không cản quang
|
|
|
C07
|
Xoang và xương mặt axial/ coronal có cản quang
|
|
|
C08
|
Hố mắt axial/ coronal không cản quang
|
|
|
C09
|
Hố mắt axial/ coronal có cản quang
|
|
|
2.3. Cổ (C10-C15)
|
||
|
C10
|
Thanh quản không cản quang
|
|
|
C11
|
Thanh quản có cản quang
|
|
|
C12
|
Mũi họng axial/ coronal không cản quang
|
|
|
C13
|
Mũi họng axial/ coronal có cản quang
|
|
|
C14
|
Cổ- tuyến giáp- bàng giáp không cản quang
|
|
|
C15
|
Cổ- tuyến giáp- bàng giáp có cản quang
|
|
|
2.4. Ngực (C16-C18)
|
||
|
C16
|
Cấu trúc lồng ngực thực quản không cản quang
|
|
|
C17
|
Cấu trúc lồng ngực thực quản có cản quang
|
|
|
C18
|
Nhu mô phổi độ phân giải cao
|
|
|
2.5. Bụng (C19-C24)
|
||
|
C19
|
Vòm hoành tới mào chậu không cản quang
|
|
|
C20
|
Vòm hoành tới mào chậu có cản quang
|
|
|
C21
|
Tiểu khung từ thắt lưng 4-khớp vệ không cản quang
|
|
|
C22
|
Tiểu khung từ thắt lưng 4-khớp vệ có cản quang
|
|
|
C23
|
Toàn ổ bụng thăm dò không cản quang
|
|
|
C24
|
Toàn ổ bụng thăm dò có cản quang
|
|
|
2.6. Khoang sau phúc mạc (C25-C30)
|
||
|
C25
|
Thượng thận không cản quang
|
|
|
C26
|
Thượng thận có cản quang
|
|
|
C27
|
Thận và niệu quản không cản quang
|
|
|
C28
|
Thận và niệu quản có cản quang
|
|
|
C29
|
Hệ thống hạch và cấu trúc khác không cản quang
|
|
|
C30
|
Hệ thống hạch và cấu trúc khác có cản quang
|
|
|
2.7. Mạch máu (C31-C37)
|
||
|
C31
|
Động mạch chủ ngực không cản quang
|
|
|
C32
|
Động mạch chủ ngực có cản quang
|
|
|
C33
|
Động mạch chủ bụng và các nhánh không cản quang
|
|
|
C34
|
Động mạch chủ bụng và các nhánh có cản quang
|
|
|
C35
|
Mạch máu vùng cổ không cản quang
|
|
|
C36
|
Mạch máu vùng cổ có cản quang
|
|
|
C37
|
Mạch máu nội sọ đa giác Willis có cản quang
|
|
|
2.8. Xương khớp (C38-C46)
|
||
|
C38
|
Cột sống cổ
|
|
|
C39
|
Cột sống lưng
|
|
|
C40
|
Cột sống thắt lưng cùng
|
|
|
C41
|
Khung chậu và khớp háng
|
|
|
C42
|
Khớp vai
|
|
|
C43
|
Cánh tay và khớp khuỷu
|
|
|
C44
|
Đùi và khớp gối
|
|
|
C45
|
Cẳng chân
|
|
|
C46
|
Khớp cổ chân và bàn chân
|
|
|
3. CỘNG HƯỞNG TỪ (M01-M38)
3.1. Sọ não (M01-M02)
|
Magnetic Resonance Imaging
|
|
|
M01
|
Sọ não axial/ coronal/ sagital không đối quang từ
|
|
|
M02
|
Sọ não 3 hướng cắt có đối quang từ
|
|
|
3.2. Hố mắt (M03-M04)
|
||
|
M03
|
Hố mắt 3 hướng cắt không đối quang từ
|
|
|
M04
|
Hố mắt 3 hướng cắt có đối quang từ
|
|
|
3.3. Cổ (M05-M07)
|
||
|
M05
|
Khám mũi họng (Vòm họng)
|
|
|
M06
|
Thanh quản
|
|
|
M07
|
Phần mềm cổ
|
|
|
3.4. Ngực (M08-M10)
|
||
|
M08
|
Cấu trúc trung thất
|
|
|
M09
|
Phần mềm lồng ngực
|
|
|
M10
|
U phế quản phổi
|
|
|
3.5. Bụng (M11-M14)
|
||
|
M11
|
Bụng trên gan lách tuỵ không đối quang từ
|
|
|
M12
|
Bụng trên gan lách tuỵ có đối quang từ
|
|
|
M13
|
Dạ dày (phát hiện, phân bậc ung thư)
|
|
|
M14
|
Chụp dòng mật tuỵ
|
|
|
3.6. Tiểu khung (M15-M16)
|
||
|
M15
|
Các tạng trong tiểu khung
|
|
|
M16
|
Tuyến tiền liệt
|
|
|
3.7. Hệ tiết niệu và khoang sau phúc mạc (M17)
|
||
|
M17
|
Hệ tiết niệu và khoang sau phúc mạc
|
|
|
3.8. Cột sống- tuỷ sống (M18-M23)
|
||
|
M18
|
Cột sống cổ không đối quang từ
|
|
|
M19
|
Cột sống cổ có đối quang từ
|
|
|
M20
|
Cột sống lưng không đối quang từ
|
|
|
M21
|
Cột sống lưng có đối quang từ
|
|
|
M22
|
Cột sống thắt lưng-cùng không đối quang từ
|
|
|
M23
|
Cột sống thắt lưng-cùng có đối quang từ
|
|
|
3.9. Tim mạch (M24-M30)
|
||
|
M24
|
Động mạch não
|
|
|
M25
|
Động mạch cổ
|
|
|
M26
|
Động mạch chủ ngực
|
|
|
M27
|
Động mạch chủ bụng
|
|
|
M28
|
Khám cộng hưởgn từ tim
|
|
|
M29
|
Chụp động mạch phổi
|
|
|
M30
|
Chụp mạch máu ngoại biên
|
|
|
3.10. Cơ xương khớp (M31-M38)
|
||
|
M31
|
Khớp vai
|
|
|
M32
|
Khớp thái dương hàm
|
|
|
M33
|
Khớp khuỷu
|
|
|
M34
|
Khớp háng
|
|
|
M35
|
Khớp gối
|
|
|
M36
|
Khớp cổ chân
|
|
|
M37
|
Xương và phần mềm chi trên
|
|
|
M38
|
Xương và phần mềm chi dưới
|
|
|
4. SIÊU ÂM ĐEN TRẮNG (U01-U18)
4.1. Gan (U01-U03)
|
||
|
U01
|
Kích thước
|
|
|
U02
|
Nhu mô
|
|
|
U03
|
Mạch máu
|
|
|
4.2. Mật (U04-U07)
|
||
|
U04
|
Kích thước
|
|
|
U05
|
Thành túi mật
|
|
|
U06
|
Sỏi mật
|
|
|
U07
|
Đường mật
|
|
|
4.3. Tuỵ (U08)
|
||
|
U08
|
Kích thước
|
|
|
4.4. Lách (U09)
|
||
|
U09
|
Kích thước
|
|
|
4.5. Thận (U10-U11)
|
||
|
U10
|
Thận trái
|
|
|
U11
|
Thận phải
|
|
|
4.6. Bàng quang (U12-U13)
|
||
|
U12
|
Kích thước
|
|
|
U13
|
Nhu mô
|
|
|
4.7. Tuyến tiền liệt (U14)
|
||
|
U14
|
Kích thước
|
|
|
4.8. Tử cung (U15)
|
||
|
U15
|
Kích thước
|
|
|
4.9. Phần phụ (U16-U18)
|
||
|
U16
|
Buồng trứng
|
|
|
U17
|
Vòi trứng
|
|
|
U18
|
Túi cùng
|
|
|
5. SIÊU ÂM MẦU (D01-D62)
5.1. Tim 2D/ TM (D01-D32)
|
Color Doppler Ultrasound
|
|
|
D01
|
Vách liên thất tâm trương
|
|
|
D02
|
Vách liên thất tâm thu
|
|
|
D03
|
Đường kính thất trái
|
|
|
D04
|
Thành sau thất trái
|
|
|
D05
|
Đường kính gốc động mạch chủ
|
|
|
D06
|
Biên độ mở van động mạch chủ
|
|
|
D07
|
Phân xuất tống máu
|
|
|
D08
|
Phân xuất tống máu rút ngắn
|
|
|
D09
|
Van 2 lá
|
|
|
D10
|
Tư thế tim
|
|
|
D11
|
Tĩnh mạch chủ trên phải
|
|
|
D12
|
Tĩnh mạch chủ trên trái
|
|
|
D13
|
Tĩnh mạch chủ dưới
|
|
|
D14
|
Tĩnh mạch xoang vành
|
|
|
D15
|
Động mạch chủ
|
|
|
D16
|
Động mạch phổi gốc phải
|
|
|
D17
|
Động mạch phổi gốc trái
|
|
|
D18
|
Tĩnh mạch phổi
|
|
|
D19
|
Nhĩ trái
|
|
|
D20
|
Nhĩ phải
|
|
|
D21
|
Thất trái
|
|
|
D22
|
Thất phải
|
|
|
D23
|
Vách liên thất
|
|
|
D24
|
Van 2 lá
|
|
|
D25
|
Van 3 lá
|
|
|
D26
|
Van động mạch chủ
|
|
|
D27
|
Van động mạch phổi
|
|
|
D28
|
Màng tim
|
|
|
D29
|
Bề dày màng mỏm tim
|
|
|
D30
|
Khoảng trống thành trước
|
|
|
D31
|
Khoảng trống thành sau
|
|
|
D32
|
Dấu hiệu chèn ép cấp
|
|
|
5.2. Doppler PW/ CW (D33-D62)
5.2.1. Dòng qua van 2 lá (D33-D38)
|
||
|
D33
|
Vận tốc tối đa cm/s
|
|
|
D34
|
Độ chênh áp tối đa mmHg
|
|
|
D35
|
Hở van 2 lá
|
|
|
D36
|
Hẹp van 2 lá
|
|
|
D37
|
+ MVO (PHT)
|
|
|
D38
|
+ MVO (Planimety)
|
|
|
5.2.2. Dòng qua van động mạch chủ (D39-D44)
|
||
|
D39
|
Hẹp van động mạch chủ
|
|
|
D40
|
Hở van động mạch chủ
|
|
|
D41
|
+ PHT m/s
|
|
|
D42
|
+ TDDE cm/s
|
|
|
D43
|
Đường kính dòng phụt ngược
|
|
|
D44
|
Mức độ lan dòng phụt ngược
|
|
|
5.2.3. Dòng qua van 3 lá (D45-D50)
|
||
|
D45
|
Hở van 3 lá
|
|
|
D46
|
Vận tốc tối đa dòng hở 3 lá cm/s
|
|
|
D47
|
áp lực động mạch phổi tâm thu
|
|
|
D48
|
Độ chênh lệch áp lực tối đa
|
|
|
D49
|
Độ chênh lệch áp lực trung bình
|
|
|
D50
|
Độ chênh lệch áp lực tối thiểu
|
|
|
5.2.4. Dòng qua van động mạch phổi (D51-D58)
|
||
|
D51
|
Vận tốc tối đa cm/s
|
|
|
D52
|
Độ chênh lệch áp lực tối đa
|
|
|
D53
|
Độ chênh lệch áp lực trung bình
|
|
|
D54
|
Độ chênh lệch áp lực tối thiểu
|
|
|
D55
|
Hở van động mạch phổi
|
|
|
D56
|
Áp lực động mạch phổi trung bình mmHg
|
|
|
D57
|
Áp lực động mạch phổi tâm trương mmHg
|
|
|
D58
|
Qp/ Qs
|
|
|
5.2.5. Dòng bất thường (D59-D60)
|
||
|
D59
|
Qua vách liên nhĩ
|
|
|
D60
|
Qua vách liên thất
|
|
|
5.3. Mạch máu (D61-D62)
|
||
|
D61
|
2 D
|
|
|
D62
|
Doppler
|
|
|
6. Điện tim (T01-T26)
|
||
|
T01
|
Chuyển đạo mẫu
|
|
|
T02
|
Nhịp, tần số
|
|
|
T03
|
Góc
|
|
|
T04
|
Trục
|
|
|
T05
|
Tư thế tim
|
|
|
T06
|
P
|
|
|
T07
|
PQ
|
|
|
T08
|
QRS
|
|
|
T09
|
ST
|
|
|
T10
|
T
|
|
|
T11
|
QT
|
|
|
T12
|
Chuyển đạo trước tim
|
|
|
T13
|
Di
|
|
|
T14
|
DII
|
|
|
T15
|
DIII
|
|
|
T16
|
aVR
|
|
|
T17
|
aVL
|
|
|
T18
|
aVF
|
|
|
T19
|
S5-Đạo trình thực quản MCL1
|
|
|
T20
|
V1
|
|
|
T21
|
V2
|
|
|
T22
|
V3
|
|
|
T23
|
V4
|
|
|
T24
|
V5
|
|
|
T25
|
V6
|
|
|
T26
|
V4R
|
|
|
7. ĐIỆN NÃO (E01-E22)
|
||
|
E01
|
Sóng vùng đỉnh chẩm, thái dương hàm
|
|
|
E02
|
Phản ứng Berger
|
|
|
E03
|
Sóng nhanh
|
|
|
E04
|
Sóng chậm
|
|
|
E05
|
Các phức bộ sóng
|
|
|
E06
|
FP1-F7
|
|
|
E07
|
F7-T3
|
|
|
E08
|
T3-T5
|
|
|
E09
|
T5-01
|
|
|
E10
|
FP1-F3
|
|
|
E11
|
F3-C3
|
|
|
E12
|
C3-P3
|
|
|
E13
|
P3-01
|
|
|
E14
|
FP2-F4
|
|
|
E15
|
F4-C4
|
|
|
E16
|
C4-P4
|
|
|
E17
|
P4-02
|
|
|
E18
|
FP2-F8
|
|
|
E19
|
F8-T4
|
|
|
E20
|
T4-T6
|
|
|
E21
|
T6-02
|
|
|
E22
|
X1-X2
|
|
|
8. NỘI SOI (N01-N12)
8.1. Tiêu hoá (N01-N09)
|
||
|
N01
|
Thực quản
|
|
|
N02
|
Gan
|
|
|
N03
|
Dạ dày
|
|
|
N04
|
Tâm vị
|
|
|
N05
|
Môn vị
|
|
|
N06
|
Tá tràng
|
|
|
N07
|
Đại tràng
|
|
|
N08
|
Khung đại tràng
|
|
|
N09
|
Trực tràng
|
|
|
8.2. Hô hấp (N10-N11)
|
||
|
N10
|
Phế quản
|
|
|
N11
|
Nhánh phế quản
|
|
|
8.3. Sinh thiết (N12)
|
||
|
N12
|
Nội soi sinh thiết
|
PHỤ LỤC 3
1. DANH MỤC CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG
(List of provinces, cities directly under the autority of the central Government)
|
Số
TT
|
Mã số
Code
|
Tên đơn vị hành chính
Name of the Administrative Divisions
|
|
I
|
1
|
Vùng đồng bằng sông Hồng - Red river delta region
|
|
101
|
Thành phố Hà Nội - Hanoi City
|
|
|
103
|
Thành phố Hải Phòng - HaiPhong City
|
|
|
104
|
Tỉnh Vĩnh Phúc - VinhPhuc province
|
|
|
105
|
Tỉnh Hà Tây - HaTay province
|
|
|
107
|
Tỉnh Hải Dương - Hai Duong province
|
|
|
109
|
Tỉnh Hưng Yên - HungYen province
|
|
|
111
|
Tỉnh Hà Nam - Hà Nam province
|
|
|
113
|
Tỉnh Nam Định - NamDinh province
|
|
|
115
|
Tỉnh Thái Bình - ThaiBinh province
|
|
|
117
|
Tỉnh Ninh Bình - NinhBinh province
|
|
|
II
|
2
|
Vùng Đông Bắc - North east region
|
|
201
|
Tỉnh Hà Giang - HaGiang province
|
|
|
203
|
Tỉnh Cao Bằng - CaoBang province
|
|
|
205
|
Tỉnh Lào Cai - LaoCai province
|
|
|
207
|
Tỉnh Bắc Kạn - BacKan province
|
|
|
209
|
Tỉnh Lạng Sơn - LangSon province
|
|
|
211
|
Tỉnh Tuyên Quang - TuyenQuang province
|
|
|
213
|
Tỉnh Yên Bái - YenBai province
|
|
|
215
|
Tỉnh Thái Nguyên - ThaiNguyen province
|
|
|
217
|
Tỉnh Phú Thọ - PhuTho province
|
|
|
221
|
Tỉnh Bắc Giang - BacGiang province
|
|
|
223
|
Tỉnh Bắc Ninh - BacNinh province
|
|
|
225
|
Tỉnh Quảng Ninh - QuangNinh province
|
|
|
III
|
3
|
Vùng Tây Bắc - North west region
|
|
301
|
- Tỉnh Lai Châu - LaiChau province
|
|
|
303
|
- Tỉnh Sơn La - SonLa province
|
|
|
305
|
- Tỉnh Hoà Bình - HoaBinh province
|
|
|
VI
|
4
|
Vùng Bắc Trung Bộ - North central coast region
|
|
401
|
- Tỉnh Thanh Hoá - ThanhHoa province
|
|
|
403
|
- Tỉnh Nghệ An - NgheAn province
|
|
|
405
|
- Tỉnh Hà Tĩnh - HaTinh province
|
|
|
407
|
- Tỉnh Quảng Bình - QuangBinh province
|
|
|
409
|
- Tỉnh Quảng Trị - QuangTri province
|
|
|
411
|
- Tỉnh Thừa Thiên Huế - ThuaThienHue province
|
|
|
V
|
5
|
Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ - South central coast region
|
|
501
|
Thành phố Đà Nẵng - DaNang City
|
|
|
503
|
Tỉnh Quảng Nam - QuangNam province
|
|
|
505
|
Tỉnh Quảng Ngãi - QuangNgai province
|
|
|
507
|
Tỉnh Bình Định - BinhDinh province
|
|
|
509
|
Tỉnh Phú Yên - PhuYen province
|
|
|
511
|
Tỉnh Khánh Hòa - KhanhHoa province
|
|
|
VI
|
6
|
Vùng Tây Nguyên - Central highlands region
|
|
601
|
Tỉnh Kon Tum - KonTum province
|
|
|
603
|
Tỉnh Gia Lai - GiaLai province
|
|
|
605
|
Tỉnh Đắk Lắk - DakLa province
|
|
|
607
|
Tỉnh Lâm Đồng - LamDong province
|
|
|
VII
|
7
|
Vùng Đông Nam Bộ - North east south region
|
|
701
|
Thành phố Hồ Chí Minh - HoChiMinh City
|
|
|
705
|
Tỉnh Ninh Thuận - NinhThuan province
|
|
|
707
|
Tỉnh Bình Phước - BinhPhuoc province
|
|
|
709
|
Tỉnh Tây Ninh - TayNinh province
|
|
|
711
|
Tỉnh Bình Dương - BinhDuong province
|
|
|
713
|
Tỉnh Đồng Nai - DongNai province
|
|
|
715
|
Tỉnh Bình Thuận - Binh Thuan province
|
|
|
717
|
Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu - Baria VungTau province
|
|
|
VIII
|
8
|
Vùng Đồng bằng Sông Cửu Long Mekong river delta region
|
|
801
|
Tỉnh Long An - Long An province
|
|
|
803
|
Tỉnh Đồng Tháp - DongThap province
|
|
|
805
|
Tỉnh An Giang - AnGiang province
|
|
|
807
|
Tỉnh Tiền Giang - TienGiang province
|
|
|
809
|
Tỉnh Vĩnh Long - VinhLong province
|
|
|
811
|
Tỉnh Bến Tre - BenTre province
|
|
|
813
|
Tỉnh Kiên Giang - KienGiang province
|
|
|
815
|
Tỉnh Cần Thơ - CanTho province
|
|
|
817
|
Tỉnh Trà Vinh - TraVinh province
|
|
|
819
|
Tỉnh Sóc Trăng - SocTrang province
|
|
|
821
|
Tỉnh Bạc Liêu - BacLieu province
|
|
|
823
|
Tỉnh Cà Mau - CaMau province
|
2. DANH MỤC CÁC HUYỆN, QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TỈNH
(List of urdan and rural dictricts, towns, cities directly under the authority of the provinces)
|
Mã số
|
Tên đơn vị hành chính
|
Mã số
|
Tên đơn vị hành chính
|
|
Code
|
Name of the administrative divisions
|
Code
|
Name of the administrative divisions
|
|
1
|
2
|
1
|
2
|
|
101.
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(7 quận, 5 huyện)
|
|||
|
10101
|
Quận Ba Đình
|
10113
|
Quận Cầu Giấy
|
|
10103
|
Quận Tây Hồ
|
10115
|
Huyện Sóc Sơn
|
|
10105
|
Quận Hoàn Kiếm
|
10117
|
Huyện Đông Anh
|
|
10107
|
Quận Hai Bà Trưng
|
10119
|
Huyện Gia Lâm
|
|
10109
|
Quận Đống Đa
|
10121
|
Huyện Từ Liêm
|
|
10111
|
Quận Thanh Xuân
|
10123
|
Huyện Thanh Trì
|
|
103.
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
|
|||
|
(4 quận, 1 thị xã, 8 huyện)
|
|||
|
10301
|
Quận Hồng Bàng
|
10315
|
Huyện An Lão
|
|
10303
|
Quận Ngô Quyền
|
10317
|
Huyện Kiến Thuỵ
|
|
10305
|
Quận Lê Chân
|
10319
|
Huyện Tiên Lãng
|
|
10307
|
Quận Kiến An
|
10321
|
Huyện Vĩnh Bảo
|
|
10309
|
Thị xã Đồ Sơn
|
10323
|
Huyện Cát Hải
|
|
10311
|
Huyện Thuỷ Nguyên
|
10325
|
Huyện Bạch Long Vĩ
|
|
10313
|
Huyện An Hải
|
||
|
104.
TỈNH VĨNH PHÚC
|
|||
|
(1 thị xã, 6 huyện)
|
|||
|
10401
|
Thị xã Vĩnh Yên
|
10407
|
Huyện Vĩnh Tường
|
|
10403
|
Huyện Lập Thạch
|
10409
|
Huyện Yên Lạc
|
|
10405
|
Huyện Tam Dương
|
10411
|
Huyện Mê Linh
|
|
Huyện Bình Xuyên
|
|||
|
105.
TỈNH HÀ TÂY
|
|||
|
(2 thị xã, 12 huyện)
|
|||
|
10501
|
Thị xã Hà Đông
|
10515
|
Huyện Quốc Oai
|
|
10503
|
Thị xã Sơn Tây
|
10517
|
Huyện Chương Mỹ
|
|
10505
|
Huyện Ba Vì
|
10519
|
Huyện Thanh Oai
|
|
10507
|
Huyện Phúc Thọ
|
10521
|
Huyện Thường Tín
|
|
10509
|
Huyện Đan Phượng
|
10523
|
Huyện Mỹ Đức
|
|
10511
|
Huyện Thạch Thất
|
10525
|
Huyện Ứng Hoà
|
|
10513
|
Huyện Hoài Đức
|
10527
|
Huyện Phú Xuyên
|
|
107.
TỈNH HẢI DƯƠNG
|
|||
|
(1 thành phố, 11 huyện)
|
|||
|
10701
|
Thành phố Hải Dương
|
10713
|
Huyện Gia Lộc
|
|
10703
|
Huyện Chí Linh
|
10715
|
Huyện Tứ Kỳ
|
|
10705
|
Huyện Nam Sách
|
10717
|
Huyện Cẩm Giàng
|
|
10707
|
Huyện Thanh Hà
|
10719
|
Huyện Bình Giang
|
|
10709
|
Huyện Kinh Môn
|
10721
|
Huyện Thanh Miện
|
|
10711
|
Huyện Kim Thành
|
10723
|
Huyện Ninh Giang
|
|
109.
TỈNH HƯNG YÊN
|
|||
|
(1thị xã, 6 huyện)
|
|||
|
10901
|
Thị xã Hưng Yên
|
Huyện Khoái Châu
|
|
|
Huyện Văn Lâm
|
10907
|
Huyện Ân Thi
|
|
|
10903
|
Huyện Mỹ Hào
|
10909
|
Huyện Kim Động
|
|
Huyện Yên Mỹ
|
10911
|
Huyện Phù Cừ
|
|
|
10905
|
Huyện Văn Giang
|
10913
|
Huyện Tiên Lữ
|
|
111.
TỈNH HÀ NAM
|
|||
|
(1 thị xã, 5 huyện)
|
|||
|
11101
|
Thị xã Phú Lý
|
11107
|
Huyện Lý Nhân
|
|
11103
|
Huyện Duy Tiên
|
11109
|
Huyện Thanh Liêm
|
|
11105
|
Huyện Kim Bảng
|
11111
|
Huyện Bình Lục
|
|
113.
TỈNH NAM ĐỊNH
|
|||
|
(1 thành phố, 9 huyện)
|
|||
|
11301
|
Thành phố Nam Định
|
11311
|
Huyện Trực Ninh
|
|
11303
|
Huyện Vụ Bản
|
11313
|
Huyện Xuân Trường
|
|
11305
|
Huyện Mỹ Lộc
|
11315
|
Huyện Giao Thuỷ
|
|
11307
|
Huyện Ý Yên
|
11317
|
Huyện Nghĩa Hưng
|
|
11309
|
Huyện Nam Trực
|
11319
|
Huyện Hải Hậu
|
|
115.
TỈNH THÁI BÌNH
|
|||
|
(1 thị xã, 7 huyện)
|
|||
|
11501
|
Thị xã Thái Bình
|
11509
|
Huyện Đông Hưng
|
|
11503
|
Huyện Quỳnh Phụ
|
11511
|
Huyện Vũ Thư
|
|
11505
|
Huyện Hưng Hà
|
11513
|
Huyện Kiến Xương
|
|
11507
|
Huyện Thái Thuỵ
|
11515
|
Huyện Tiền Hải
|
|
117.
TỈNH NINH BÌNH
|
|||
|
(2 thị xã, 6 huyện)
|
|||
|
11701
|
Thị xã Ninh Bình
|
11709
|
Huyện Hoa Lư
|
|
11703
|
Thị xã Tam Điệp
|
11711
|
Huyện Yên Mô
|
|
11705
|
Huyện Nho Quan
|
11713
|
Huyện Yên Khánh
|
|
11707
|
Huyện Gia Viễn
|
11715
|
Huyện Kim Sơn
|
|
201.
TỈNH HÀ GIANG
|
|||
|
(1 thị xã, 9 huyện)
|
|||
|
20101
|
Thị xã Hà Giang
|
20111
|
Huyện Bắc Mê
|
|
20103
|
Huyện Đồng Văn
|
20113
|
Huyện Hoàng Su Phì
|
|
20105
|
Huyện Mèo Vạc
|
20115
|
Huyện Vị Xuyên
|
|
20107
|
Huyện Yên Minh
|
20117
|
Huyện Xín Mần
|
|
20109
|
Huyện Quản Bạ
|
20119
|
Huyện Bắc Quang
|
|
203.
TỈNH CAO BẰNG
|
|||
|
(1 thị xã, 10 huyện)
|
|||
|
20301
|
Thị xã Cao Bằng
|
20313
|
Huyện Nguyên Bình
|
|
20303
|
Huyện Bảo Lạc
|
20315
|
Huyện Hoà An
|
|
20305
|
Huyện Hà Quảng
|
20317
|
Huyện Quảng Hoà
|
|
20307
|
Huyện Thông Nông
|
20319
|
Huyện Hạ Lang
|
|
20309
|
Huyện Trà Lĩnh
|
20321
|
Huyện Thạch An
|
|
20311
|
Huyện Trùng Khánh
|
||
|
205.
TỈNH LÀO CAI
|
|||
|
(2 thị xã, 8 huyện)
|
|||
|
20501
|
Thị xã Lào Cai
|
20511
|
Huyện Bảo Thắng
|
|
20503
|
Thị xã Cam Đường
|
20513
|
Huyện Sa Pa
|
|
20505
|
Huyện Mường Khương
|
20515
|
Huyện Bảo Yên
|
|
20507
|
Huyện Bát Xát
|
20517
|
Huyện Than Uyên
|
|
20509
|
Huyện Bắc Hà
|
20519
|
Huyện Văn Bàn
|
|
207.
TỈNH BẮC KẠN
|
|||
|
(1 thị xã, 6 huyện)
|
|||
|
20701
|
Thị xã Bắc Kạn
|
20709
|
Huyện Na Rì
|
|
20703
|
Huyện Ba Bể
|
20711
|
Huyện Bạch Thông
|
|
20705
|
Huyện Ngân Sơn
|
Huyện Chợ Mới
|
|
|
20707
|
Huyện Chợ Đồn
|
||
|
209.
TỈNH LẠNG SƠN
|
|||
|
(1 thị xã, 10 huyện)
|
|||
|
20901
|
Thị xã Lạng Sơn
|
20913
|
Huyện Cao Lộc
|
|
20903
|
Huyện Tràng Định
|
20915
|
Huyện Lộc Bình
|
|
20905
|
Huyện Văn Lãng
|
20917
|
Huyện Chi Lăng
|
|
20907
|
Huyện Bình Gia
|
20919
|
Huyện Đình Lập
|
|
20909
|
Huyện Bắc Sơn
|
20921
|
Huyện Hữu Lũng
|
|
20911
|
Huyện Văn Quan
|
||
|
211.
TỈNH TUYÊN QUANG
|
|||
|
(1 thị xã, 5 huyện)
|
|||
|
21101
|
Thị xã Tuyên Quang
|
21107
|
Huyện Hàm Yên
|
|
21103
|
Huyện Nà Hang
|
21109
|
Huyện Yên Sơn
|
|
21105
|
Huyện Chiêm Hoá
|
21111
|
Huyện Sơn Dương
|
|
213.
TỈNH YÊN BÁI
|
|||
|
(2 thị xã, 7 huyện)
|
|||
|
21301
|
Thị xã Yên Bái
|
21311
|
Huyện Trấn Yên
|
|
21303
|
Thị xã Nghĩa Lộ
|
21313
|
Huyện Yên Bình
|
|
21305
|
Huyện Lục Yên
|
21315
|
Huyện Văn Chấn
|
|
21307
|
Huyện Văn Yên
|
21317
|
Huyện Trạm Tấu
|
|
21309
|
Huyện Mù Căng Chải
|
||
|
215.
TỈNH THÁI NGUYÊN
|
|||
|
(1 thành phố, 1 thị xã, 7 huyện)
|
|||
|
21501
|
Thành phố Thái Nguyên
|
21511
|
Huyện Đồng Hỷ
|
|
21503
|
Thị xã Sông Công
|
21513
|
Huyện Đại Từ
|
|
21505
|
Huyện Định Hoá
|
21515
|
Huyện Phú Bình
|
|
21507
|
Huyện Võ Nhai
|
21517
|
Huyện Phổ Yên
|
|
21509
|
Huyện Phú Lương
|
||
|
217.
TỈNH PHÚ THỌ
|
|||
|
(1 thành phố, 1 thị xã, 10 huyện)
|
|||
|
21701
|
Thành phố Việt Trì
|
Huyện Lâm Thao
|
|
|
21703
|
Thị xã Phú Thọ
|
21713
|
Huyện Sông Thao
|
|
21705
|
Huyện Đoan Hùng
|
21715
|
Huyện Yên Lập
|
|
21707
|
Huyện Hạ Hoà
|
21717
|
Huyện Tam Nông
|
|
21709
|
Huyện Thanh Ba
|
Huyện Thanh Thuỷ
|
|
|
21711
|
Huyện Phù Ninh
|
21719
|
Huyện Thanh Sơn
|
|
221.
TỈNH BẮC GIANG
|
|||
|
(1 thị xã, 9 huyện)
|
|||
|
22101
|
Thị xã Bắc Giang
|
22111
|
Huyện Lạng Giang
|
|
22103
|
Huyện Yên Thế
|
22113
|
Huyện Sơn Động
|
|
22105
|
Huyện Tân Yên
|
22115
|
Huyện Lục Nam
|
|
22107
|
Huyện Lục Ngạn
|
22117
|
Huyện Việt Yên
|
|
22109
|
Huyện Hiệp Hoà
|
22119
|
Huyện Yên Dũng
|
|
223.
TỈNH BẮC NINH
|
|||
|
(1 thị xã, 7 huyện)
|
|||
|
22301
|
Thị xã Bắc Ninh
|
22308
|
Huyện Từ Sơn
|
|
22303
|
Huyện Yên Phong
|
22309
|
Huyện Thuận Thành
|
|
22305
|
Huyện Quế Võ
|
22311
|
Huyện Lương Tài
|
|
22307
|
Huyện Tiên Du
|
22312
|
Huyện Gia Bình
|
|
225.
TỈNH QUẢNG NINH
|
|||
|
(1 thành phố, 2 thị xã, 10 huyện)
|
|||
|
22501
|
Thành phố Hạ Long
|
22515
|
Huyện Ba Chẽ
|
|
22503
|
Thị xã Cẩm Phả
|
22517
|
Huyện Vân Đồn
|
|
22505
|
Thị xã Uông Bí
|
22519
|
Huyện Hoành Bồ
|
|
22506
|
Thị xã Móng Cái
|
22521
|
Huyện Đông Triều
|
|
22507
|
Huyện Bình Liêu
|
22523
|
Huyện Cô Tô
|
|
22511
|
Huyện Quảng Hà
|
22525
|
Huyện Yên Hưng
|
|
22513
|
Huyện Tiên Yên
|
||
|
301.
TỈNH LAI CHÂU
|
|||
|
(2 thị xã, 8 huyện)
|
|||
|
30101
|
Thị xã Điện Biên Phủ
|
30111
|
Huyện Mường Lay
|
|
30103
|
Thị xã Lai Châu
|
30113
|
Huyện Tủa Chùa
|
|
30105
|
Huyện Mường Tè
|
30115
|
Huyện Tuần Giáo
|
|
30107
|
Huyện Phong Thổ
|
30117
|
Huyện Điện Biên
|
|
30109
|
Huyện Sìn Hồ
|
30119
|
Huyện Điện Biên Đông
|
|
303.
TỈNH SƠN LA
|
|||
|
(1 thị xã, 9 huyện)
|
|||
|
30301
|
Thị xã Sơn La
|
30311
|
Huyện Phù Yên
|
|
30303
|
Huyện Quỳnh Nhai
|
30313
|
Huyện Mai Sơn
|
|
30305
|
Huyện Mường La
|
30315
|
Huyện Sông Mã
|
|
30307
|
Huyện Thuận Châu
|
30317
|
Huyện Yên Châu
|
|
30309
|
Huyện Bắc Yên
|
30319
|
Huyện Mộc Châu
|
|
305.
TỈNH HOÀ BÌNH
|
|||
|
(1 thị xã, 9 huyện)
|
|||
|
30501
|
Thị xã Hoà Bình
|
30511
|
Huyện Kim Bôi
|
|
30503
|
Huyện Đà Bắc
|
30513
|
Huyện Tân Lạc
|
|
30505
|
Huyện Mai Châu
|
30515
|
Huyện Lạc Sơn
|
|
30507
|
Huyện Kỳ Sơn
|
30517
|
Huyện Lạc Thuỷ
|
|
30509
|
Huyện Lương Sơn
|
30519
|
Huyện Yên Thuỷ
|
|
401.
TỈNH THANH HOÁ
|
|||
|
(1 thành phố, 2 thị xã, 24 huyện)
|
|||
|
40101
|
Thành phố Thanh Hoá
|
40129
|
Huyện Vĩnh Lộc
|
|
40103
|
Thị xã Bỉm Sơn
|
40131
|
Huyện Hà Trung
|
|
40105
|
Thị xã Sầm Sơn
|
40133
|
Huyện Nga Sơn
|
|
40107
|
Huyện Mường Lát
|
40135
|
Huyện Yên Định
|
|
40109
|
Huyện Quan Hoá
|
40137
|
Huyện Thọ Xuân
|
|
40111
|
Huyện Quan Sơn
|
40139
|
Huyện Hậu Lộc
|
|
40113
|
Huyện Bá Thước
|
40141
|
Huyện Thiệu Hoá
|
|
40115
|
Huyện Cẩm Thuỷ
|
40143
|
Huyện Hoằng Hoá
|
|
40117
|
Huyện Lang Chánh
|
40145
|
Huyện Đông Sơn
|
|
40119
|
Huyện Thạch Thành
|
40147
|
Huyện Triệu Sơn
|
|
40121
|
Huyện Ngọc Lạc
|
40149
|
Huyện Quảng Xương
|
|
40123
|
Huyện Thường Xuân
|
40151
|
Huyện Nông Cống
|
|
40125
|
Huyện Như Xuân
|
40153
|
Huyện Tĩnh Gia
|
|
40127
|
Huyện Như Thanh
|
||
|
403.
TỈNH NGHỆ AN
|
|||
|
(1 thành phố, 1 thị xã, 17 huyện)
|
|||
|
40301
|
Thành phố Vinh
|
40321
|
Huyện Con Cuông
|
|
40303
|
Thị xã Cửa Lò
|
40323
|
Huyện Yên Thành
|
|
40305
|
Huyện Quế Phong
|
40325
|
Huyện Diễn Châu
|
|
40307
|
Huyện Quỳ Châu
|
40327
|
Huyện Anh Sơn
|
|
40309
|
Huyện Kỳ Sơn
|
40329
|
Huyện Đô Lương
|
|
40311
|
Huyện Quỳ Hợp
|
40331
|
Huyện Thanh Chương
|
|
40313
|
Huyện Nghĩa Đàn
|
40333
|
Huyện Nghi Lộc
|
|
40315
|
Huyện Tương Dương
|
40335
|
Huyện Nam Đàn
|
|
40317
|
Huyện Quỳnh Lưu
|
40337
|
Huyện Hưng Nguyên
|
|
40319
|
Huyện Tân Kỳ
|
||
|
405.
TỈNH HÀ TĨNH
|
|||
|
(2 thị xã, 8 huyện)
|
|||
|
40501
|
Thị xã Hà Tĩnh
|
40511
|
Huyện Can Lộc
|
|
40503
|
Thị xã Hồng Lĩnh
|
40513
|
Huyện Thạch Hà
|
|
40505
|
Huyện Nghi Xuân
|
40515
|
Huyện Cẩm Xuyên
|
|
40507
|
Huyện Đức Thọ
|
40517
|
Huyện Hương Khê
|
|
40509
|
Huyện Hương Sơn
|
40519
|
Huyện Kỳ Anh
|
|
407.
TỈNH QUẢNG BÌNH
|
|||
|
(1 thị xã, 6 huyện)
|
|||
|
40701
|
Thị xã Đồng Hới
|
40709
|
Huyện Bố Trạch
|
|
40703
|
Huyện Tuyên Hoá
|
40711
|
Huyện Quảng Ninh
|
|
40705
|
Huyện Minh Hoá
|
40713
|
Huyện Lệ Thuỷ
|
|
40707
|
Huyện Quảng Trạch
|
||
|
409.
TỈNH QUẢNG TRỊ
|
|||
|
(2 thị xã, 7 huyện)
|
|||
|
40901
|
Thị xã Đông Hà
|
40911
|
Huyện Triệu Phong
|
|
40903
|
Thị xã Quảng Trị
|
40913
|
Huyện Hải Lăng
|
|
40905
|
Huyện Vĩnh Linh
|
40915
|
Huyện Hướng Hoá
|
|
40907
|
Huyện Gio Linh
|
40917
|
Huyện Đa Krông
|
|
40909
|
Huyện Cam Lộ
|
||
|
411.
TỈNH THỪA THIÊN - HUẾ
|
|||
|
(1 thành phố, 8 huyện)
|
|||
|
41101
|
Thành phố Huế
|
41111
|
Huyện Hương Thuỷ
|
|
41103
|
Huyện Phong Điền
|
41113
|
Huyện Phú Lộc
|
|
41105
|
Huyện Quảng Điền
|
41115
|
Huyện A Lưới
|
|
41107
|
Huyện Hương Trà
|
41117
|
Huyện Nam Đông
|
|
41109
|
Huyện Phú Vang
|
||
|
501.
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
|
|||
|
(5 quận, 2 huyện)
|
|||
|
50101
|
Quận Hải Châu
|
50109
|
Quận Liên Chiểu
|
|
50103
|
Quận Thanh Khê
|
50111
|
Huyện Hoà Vang
|
|
50105
|
Quận Sơn Trà
|
50113
|
Huyện Đảo Hoàng Sa
|
|
50107
|
Quận Ngũ Hành Sơn
|
||
|
503.
TỈNH QUẢNG NAM
|
|||
|
(2 thị xã, 12 huyện)
|
|||
|
50301
|
Thị xã Tam Kỳ
|
50315
|
Huyện Thăng Bình
|
|
50303
|
Thị xã Hội An
|
50317
|
Huyện Quế Sơn
|
|
50305
|
Huyện Hiên
|
50319
|
Huyện Hiệp Đức
|
|
50307
|
Huyện Đại Lộc
|
50321
|
Huyện Tiên Phước
|
|
50309
|
Huyện Điện Bàn
|
50323
|
Huyện Phước Sơn
|
|
50311
|
Huyện Duy Xuyên
|
50325
|
Huyện Núi Thành
|
|
50313
|
Huyện Nam Giang
|
50327
|
Huyện Trà My
|
|
505.
TỈNH QUẢNG NGÃI
|
|||
|
(1 thị xã, 12 huyện)
|
|||
|
50501
|
Thị xã Quảng Ngãi
|
50515
|
Huyện Tư Nghĩa
|
|
50503
|
Huyện Lý Sơn
|
50517
|
Huyện Nghĩa Hành
|
|
50505
|
Huyện Bình Sơn
|
50519
|
Huyện Minh Long
|
|
50507
|
Huyện Trà Bồng
|
50521
|
Huyện Mộ Đức
|
|
50509
|
Huyện Sơn Tịnh
|
50523
|
Huyện Đức Phổ
|
|
50511
|
Huyện Sơn Tây
|
50525
|
Huyện Ba Tơ
|
|
50513
|
Huyện Sơn Hà
|
||
|
507.
TỈNH BÌNH ĐỊNH
|
|||
|
(1 thành phố, 10 huyện)
|
|||
|
50701
|
Thành phố Quy Nhơn
|
50713
|
Huyện Phù Cát
|
|
50703
|
Huyện An Lão
|
50715
|
Huyện Tây Sơn
|
|
50705
|
Huyện Hoài Nhơn
|
50717
|
Huyện An Nhơn
|
|
50707
|
Huyện Hoài Ân
|
50719
|
Huyện Tuy Phước
|
|
50709
|
Huyện Phù Mỹ
|
50721
|
Huyện Vân Canh
|
|
50711
|
Huyện Vĩnh Thạnh
|
||
|
509.
TỈNH PHÚ YÊN
|
|||
|
(1 thị xã, 6 huyện)
|
|||
|
50901
|
Thị xã Tuy Hoà
|
50909
|
Huyện Sơn Hoà
|
|
50903
|
Huyện Đồng Xuân
|
50911
|
Huyện Tuy Hoà
|
|
50905
|
Huyện Sông Cầu
|
50913
|
Huyện Sông Hinh
|
|
50907
|
Huyện Tuy An
|
||
|
511.
TỈNH KHÁNH HOÀ
|
|||
|
(1 thành phố, 7 huyện)
|
|||
|
51101
|
Thành phố Nha Trang
|
51109
|
Huyện Cam Ranh
|
|
51103
|
Huyện Vạn Ninh
|
51111
|
Huyện Khánh Vĩnh
|
|
51105
|
Huyện Ninh Hoà
|
51113
|
Huyện Khánh Sơn
|
|
51107
|
Huyện Diên Khánh
|
51115
|
Huyện Trường Sa
|
|
601.
TỈNH KONTUM
|
|||
|
(1 thị xã, 6 huyện)
|
|||
|
60101
|
Thị xã Kon Tum
|
60109
|
Huyện Kon Plông
|
|
60103
|
Huyện Đăk Glei
|
60111
|
Huyện Đak Hà
|
|
60105
|
Huyện Ngọc Hồi
|
60113
|
Huyện Sa Thầy
|
|
60107
|
Huyện Đăk Tô
|
||
|
603.
TỈNH GIA LAI
|
|||
|
(1 thành phố, 11 huyện)
|
|||
|
60301
|
Thành phố PleiKu
|
60313
|
Huyện Kông Chro
|
|
60303
|
Huyện KBang
|
60315
|
Huyện Đức Cơ
|
|
60305
|
Huyện Mang Yang
|
60317
|
Huyện Chư Prông
|
|
60307
|
Huyện Chư Păh
|
60319
|
Huyện Chư Sê
|
|
60309
|
Huyện Ia Grai
|
60321
|
Huyện Ayun Pa
|
|
60311
|
Huyện An Khê
|
60323
|
Huyện Krông Pa
|
|
605.
TỈNH ĐẮK LẮK
|
|||
|
(1 thành phố, 17 huyện)
|
|||
|
60501
|
Thành phố Buôn Ma Thuột
|
60519
|
Huyện Krông Pắc
|
|
60503
|
Huyện Ea H'leo
|
60521
|
Huyện Cư Jút
|
|
60505
|
Huyện Ea Súp
|
60523
|
Huyện Krông A Na
|
|
60507
|
Huyện Krông Năng
|
60525
|
Huyện Krông Bông
|
|
60509
|
Huyện Krông Búk
|
60527
|
Huyện Đắk Mil
|
|
60511
|
Huyện Buôn Đôn
|
60529
|
Huyện Krông Nô
|
|
60513
|
Huyện Cư M'gar
|
60531
|
Huyện Lắk
|
|
60515
|
Huyện Ea Kar
|
60533
|
Huyện Đắk R'Lấp
|
|
60517
|
Huyện M'Đrắk
|
60535
|
Huyện Đắk Nông
|
|
607.
TỈNH LÂM ĐỒNG
|
|||
|
(1 thành phố, 1 thị xã, 9 huyện)
|
|||
|
60701
|
Thành phố Đà Lạt
|
70313
|
Huyện Bảo Lâm
|
|
60703
|
Thị xã Bảo Lộc
|
70315
|
Huyện Di Linh
|
|
60705
|
Huyện Lạc Dương
|
70317
|
Huyện Đạ Huoai
|
|
60707
|
Huyện Đơn Dương
|
70319
|
Huyện Đạ Tẻh
|
|
60709
|
Huyện Đức Trọng
|
70321
|
Huyện Cát Tiên
|
|
60711
|
Huyện Lâm Hà
|
||
|
701.
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
|
|||
|
(17 quận, 5 huyện)
|
|||
|
70101
|
Quận 1
|
70123
|
Quận 12
|
|
70103
|
Quận 2
|
70125
|
Quận Gò Vấp
|
|
70105
|
Quận 3
|
70127
|
Quận Tân Bình
|
|
70107
|
Quận 4
|
70129
|
Quận Bình Thạnh
|
|
70109
|
Quận 5
|
70131
|
Quận Phú Nhuận
|
|
70111
|
Quận 6
|
70133
|
Quận Thủ Đức
|
|
70113
|
Quận 7
|
70135
|
Huyện Củ Chi
|
|
70115
|
Quận 8
|
70137
|
Huyện Hóc Môn
|
|
70117
|
Quận 9
|
70139
|
Huyện Bình Chánh
|
|
70119
|
Quận 10
|
70141
|
Huyện Nhà Bè
|
|
70121
|
Quận 11
|
70143
|
Huyền Cần Giờ
|
|
705.
TỈNH NINH THUẬN
|
|||
|
(1 thị xã, 3 huyện)
|
|||
|
70501
|
Thị xã Phan Rang - Tháp Chàm
|
70505
|
Huyện Ninh Hải
|
|
70503
|
Huyện Ninh Sơn
|
70507
|
Huyện Ninh Phước
|
|
707.
TỈNH BÌNH PHƯỚC
|
|||
|
(1 thị xã, 5 huyện)
|
|||
|
70701
|
Thị xã Đồng Xoài
|
70705
|
Huyện Lộc Ninh
|
|
Huyện Đồng Phú
|
70707
|
Huyện Bù Đăng
|
|
|
70703
|
Huyện Phước Long
|
70709
|
Huyện Bình Long
|
|
709.
TỈNH TÂY NINH
|
|||
|
(1 thị xã, 8 huyện)
|
|||
|
70901
|
Thị xã Tây Ninh
|
70911
|
Huyện Hoà Thành
|
|
70903
|
Huyện Tân Biên
|
70913
|
Huyện Bến Cầu
|
|
70905
|
Huyện Tân Châu
|
70915
|
Huyện Gò Dầu
|
|
70907
|
Huyện Dương Minh Châu
|
70917
|
Huyện Trảng Bàng
|
|
70909
|
Huyện Châu Thành
|
||
|
711.
TỈNH BÌNH DƯƠNG
|
|||
|
(1 thị xã, 6 huyện)
|
|||
|
71101
|
Thị xã Thủ Dầu Một
|
71105
|
Huyện Tân Uyên
|
|
Huyện Dầu Tiếng
|
71107
|
Huyện Thuận An
|
|
|
71103
|
Huyện Bến Cát
|
Huyện Dĩ An
|
|
|
Huyện Phú Giáo
|
|||
|
713.
TỈNH ĐỒNG NAI
|
|||
|
(1 thành phố, 8 huyện)
|
|||
|
71301
|
Thành phố Biên Hoà
|
71311
|
Huyện Long Khánh
|
|
71303
|
Huyện Tân Phú
|
71313
|
Huyện Xuân Lộc
|
|
71305
|
Huyện Định Quán
|
71315
|
Huyện Long Thành
|
|
71307
|
Huyện Vĩnh Cửu
|
71317
|
Huyện Nhơn Trạch
|
|
71309
|
Huyện Thống Nhất
|
||
|
715.
TỈNH BÌNH THUẬN
|
|||
|
(1 thành phố, 8 huyện)
|
|||
|
71501
|
Thành phố Phan Thiết
|
71511
|
Huyện Tánh Linh
|
|
71503
|
Huyện Tuy Phong
|
71513
|
Huyện Hàm Tân
|
|
71505
|
Huyện Bắc Bình
|
71515
|
Huyện Đức Linh
|
|
71507
|
Huyện Hàm Thuận Bắc
|
71517
|
Huyện Phú Quý
|
|
71509
|
Huyện Hàm Thuận Nam
|
||
|
717.
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
|
|||
|
(1 thành phố, 1 thị xã, 5 huyện)
|
|||
|
71701
|
Thành phố Vũng Tàu
|
71709
|
Huyện Tân Thành
|
|
71703
|
Thị xã Bà Rịa
|
71711
|
Huyện Long Đất
|
|
71705
|
Huyện Châu Đức
|
71713
|
Huyện Côn Đảo
|
|
71707
|
Huyện Xuyên Mộc
|
||
|
801.
TỈNH LONG AN
|
|||
|
(1 thị xã, 13 huyện)
|
|||
|
80101
|
Thị xã Tân An
|
80115
|
Huyện Đức Hoà
|
|
80103
|
Huyện Tân Hưng
|
80117
|
Huyện Bến Lức
|
|
80105
|
Huyện Vĩnh Hưng
|
80119
|
Huyện Thủ Thừa
|
|
80107
|
Huyện Mộc Hoá
|
80121
|
Huyện Châu Thành
|
|
80109
|
Huyện Tân Thạnh
|
80123
|
Huyện Tân Trụ
|
|
80111
|
Huyện Thạnh Hoá
|
80125
|
Huyện Cần Đước
|
|
80113
|
Huyện Đức Huệ
|
80127
|
Huyện Cần Giuộc
|
|
803.
TỈNH ĐỒNG THÁP
|
|||
|
(2 thị xã, 9 huyện)
|
|||
|
80301
|
Thị xã Cao Lãnh
|
80313
|
Huyện Tháp Mười
|
|
80303
|
Thị xã Sa Đéc
|
80315
|
Huyện Cao Lãnh
|
|
80305
|
Huyện Tân Hồng
|
80317
|
Huyện Lấp Vò
|
|
80307
|
Huyện Hồng Ngự
|
80319
|
Huyện Lai vung
|
|
80309
|
Huyện Tam Nông
|
80321
|
Huyện Châu Thành
|
|
80311
|
Huyện Thanh Bình
|
||
|
805.
TỈNH AN GIANG
|
|||
|
(1 thành phố, 1 thị xã, 9 huyện)
|
|||
|
80501
|
Thành phố Long Xuyên
|
80513
|
Huyện Tịnh Biên
|
|
80503
|
Thị xã Châu Đốc
|
80515
|
Huyện Tri Tôn
|
|
80505
|
Huyện An Phú
|
80517
|
Huyện Chợ Mới
|
|
80507
|
Huyện Tân Châu
|
80519
|
Huyện Châu Thành
|
|
80509
|
Huyện Phú Tân
|
80521
|
Huyện Thoại Sơn
|
|
80511
|
Huyện Châu Phú
|
||
|
807.
TỈNH TIỀN GIANG
|
|||
|
(1 thành phố, 1 thị xã, 7 huyện)
|
|||
|
80701
|
Thành phố Mỹ Tho
|
80711
|
Huyện Chợ Gạo
|
|
80703
|
Thị xã Gò Công
|
80713
|
Huyện Cái Bè
|
|
80705
|
Huyện Tân Phước
|
80715
|
Huyện Giò Công Tây
|
|
80707
|
Huyện Châu Thành
|
80717
|
Huyện Gò Công Đông
|
|
80709
|
Huyện Cai Lậy
|
||
|
809.
TỈNH VĨNH LONG
|
|||
|
(1 thị xã, 6 huyện)
|
|||
|
80901
|
Thị xã Vĩnh Long
|
80909
|
Huyện Tam Bình
|
|
80903
|
Huyện Long Hồ
|
80911
|
Huyện Trà ôn
|
|
80905
|
Huyện Mang Thít
|
80913
|
Huyện Vũng Liêm
|
|
80907
|
Huyện Bình Minh
|
||
|
811.
TỈNH BẾN TRE
|
|||
|
(1 thị xã, 7 huyện)
|
|||
|
81101
|
Thị xã Bến Tre
|
81109
|
Huyện Giồng Trôm
|
|
81103
|
Huyện Châu Thành
|
81111
|
Huyện
Bình Đại
|
|
81105
|
Huyện Chợ Lách
|
81113
|
Huyện Ba Tri
|
|
81107
|
Huyện Mỏ Cày
|
81115
|
Huyện Thạnh Phú
|
|
813.
TỈNH KIÊN GIANG
|
|||
|
(2 thị xã, 11 huyện)
|
|||
|
81301
|
Thị xã Rạch Giá
|
81313
|
Huyện Gò Quao
|
|
81302
|
Thị xã Hà Tiên
|
81315
|
Huyện An Biên
|
|
81303
|
Huyện Kiên Lương
|
81317
|
Huyện An Minh
|
|
81305
|
Huyện Hòn Đất
|
81319
|
Huyện Vĩnh Thuận
|
|
81307
|
Huyện Tân HIệp
|
81321
|
Huyện Phú Quốc
|
|
81309
|
Huyện Châu Thành
|
81323
|
Huyện Kiên Hải
|
|
81311
|
Huyện Giồng Giềng
|
||
|
815.
TỈNH CẦN THƠ
|
|||
|
(1 thành phố, 1 thị xã, 6 huyện)
|
|||
|
81501
|
Thành phố Cần Thơ
|
81507
|
Huyện Châu Thành
|
|
81502
|
Thị xã Vị Thanh
|
81509
|
Huyện Phụng Hiệp
|
|
81503
|
Huyện Thốt Nốt
|
81511
|
Huyện Vị Thuỷ
|
|
81505
|
Huyện Ô Môn
|
81513
|
Huyện Long Mỹ
|
|
817.
TỈNH TRÀ VINH
|
|||
|
(1 thị xã, 7 huyện)
|
|||
|
81701
|
Thị xã Trà Vinh
|
81709
|
Huyện Tiểu Cần
|
|
81703
|
Huyện Càng Long
|
81711
|
Huyện Cầu Ngang
|
|
81705
|
Huyện Châu Thành
|
81713
|
Huyện Trà Cú
|
|
81707
|
Huyện Cầu Kè
|
81715
|
Huyện Duyên Hải
|
|
819.
TỈNH SÓC TRĂNG
|
|||
|
(1 thị xã, 6 huyện)
|
|||
|
81901
|
Thị xã Sóc Trăng
|
81909
|
Huyện Mỹ Xuyên
|
|
81903
|
Huyện Kế Sách
|
81911
|
Huyện Thạnh Trị
|
|
81905
|
Huyện Long Phú
|
81913
|
Huyện Vĩnh Châu
|
|
81907
|
Huyện Mỹ Tú
|
||
|
821.
TỈNH BẠC LIÊU
|
|||
|
(1 thị xã, 3 huyện)
|
|||
|
82101
|
Thị xã Bạc Liêu
|
82105
|
Huyện Vĩnh Lợi
|
|
82103
|
Huyện Hồng Dân
|
82107
|
Huyện Giá Rai
|
|
823.
TỈNH CÀ MAU
|
|||
|
(1 thành phố, 6 huyện)
|
|||
|
82301
|
Thành phố Cà Mau
|
82309
|
Huyện Cái Nước
|
|
82303
|
Huyện Thới Bình
|
82311
|
Huyện Đầm Dơi
|
|
82305
|
Huyện U Minh
|
82313
|
Huyện Ngọc Hiển
|
|
82307
|
Huyện Trần Văn Thời
|
PHỤ LỤC 4:
|
TT
|
Ma bv
|
Tên bệnh viện
|
Tỉnh
|
Ma tinh
|
|
1
|
101.1.1
|
Bệnh viện Bạch Mai
|
Hà nội
|
101
|
|
2
|
101.1.2
|
Bệnh viện Hữu Nghị
|
Hà nội
|
101
|
|
3
|
101.1.3
|
Bệnh viện E, Hà nội
|
Hà nội
|
101
|
|
4
|
101.2.11
|
Viện Răng Hàm Mặt, Hà nội
|
Hà nội
|
101
|
|
5
|
101.2.12
|
Viện Tai-Mũi-Họng TW
|
Hà nội
|
101
|
|
6
|
101.2.10
|
Viện Mắt tw
|
Hà nội
|
101
|
|
7
|
101.2.13
|
Viện Y Học Cổ Truyền TW
|
Hà nội
|
101
|
|
8
|
101.2.36
|
Bệnh viện Nội Tiết
|
Hà nội
|
101
|
|
9
|
101.2.4
|
Bệnh viện K
|
Hà nội
|
101
|
|
10
|
101.2.5
|
Bệnh viện Hữu nghị Việt đức
|
Hà nội
|
101
|
|
11
|
101.2.6
|
Viện Bảo vệ sức khỏe Bà Mẹ -Trẻ Sơ Sinh
|
Hà nội
|
101
|
|
12
|
101.2.7
|
Viện Nhi
|
Hà nội
|
101
|
|
13
|
101.2.8
|
Viện Châm Cứu TW
|
Hà nội
|
101
|
|
14
|
101.2.9
|
Viện Lao & Bệnh Phổi TW
|
Hà nội
|
101
|
|
15
|
101.3.14
|
Bệnh viện Đống Da
|
Hà nội
|
101
|
|
16
|
101.3.15
|
Bệnh viện thanh nhàn
|
Hà nội
|
101
|
|
17
|
101.3.16
|
Bệnh viện Xanh Pôn
|
Hà nội
|
101
|
|
18
|
101.3.17
|
Bệnh viện Việt Nam-Cuba , Hà nội
|
Hà nội
|
101
|
|
19
|
101.3.30
|
Bệnh viện Bắc Thăng Long
|
Hà nội
|
101
|
|
20
|
101.3.34
|
Bệnh Viện U bướu Hà Nội
|
Hà nội
|
101
|
|
21
|
101.3.36
|
bệnh viện Tâm Thần Ban Ngày Mai Hương
|
Hà nội
|
101
|
|
22
|
101.4.18
|
Bệnh viện Phụ Sản Hà nội
|
Hà nội
|
101
|
|
23
|
101.4.19
|
Bệnh viện Tâm Thần Hà nội
|
Hà nội
|
101
|
|
24
|
101.4.21
|
Trung Tâm Chống Lao Hà nội
|
Hà nội
|
101
|
|
25
|
101.4.22
|
Trung Tâm Mắt Hà nội
|
Hà nội
|
101
|
|
26
|
101.4.35
|
Trung Tâm Y Tế Gia Lâm
|
Hà nội
|
101
|
|
27
|
101.5.24
|
Trung tâm Y tế Đông Anh
|
Hà nội
|
101
|
|
28
|
101.5.26
|
Trung tâm Y tế huyện Thanh Trì
|
Hà nội
|
101
|
|
29
|
101.5.34
|
Trung Tâm Y Tế Sóc Sơn
|
Hà nội
|
101
|
|
30
|
101.6.28
|
Bệnh viện Giao thông vận tải I
|
Hà nội
|
101
|
|
31
|
101.6.29
|
Bệnh viện khu vực 1 Nông nghiệp
|
Hà nội
|
101
|
|
32
|
103.3.1
|
Bệnh viện Việt Tiệp -Hải Phòng
|
Hải Phòng
|
103
|
|
33
|
103.3.2
|
Bệnh viện Kiến An
|
Hải Phòng
|
103
|
|
34
|
103.4.3
|
Bệnh viện Lao và phổi Hải phòng
|
Hải Phòng
|
103
|
|
35
|
103.4.4
|
Bệnh viện Phụ Sản Hải phòng
|
Hải Phòng
|
103
|
|
36
|
103.4.5
|
Bệnh viện Tâm thần Hải phòng
|
Hải Phòng
|
103
|
|
37
|
103.4.6
|
Bệnh viện Trẻ Em Hải phòng
|
Hải Phòng
|
103
|
|
38
|
103.4.9
|
Trung Tâm CHỉnh hình & PHCN Hải phòng
|
Hải Phòng
|
103
|
|
39
|
103.5.10
|
Trung tâm Y tế Cát Hải
|
Hải Phòng
|
103
|
|
40
|
103.5.11
|
Bệnh viện huyện Vĩnh Bảo
|
Hải Phòng
|
103
|
|
41
|
103.5.14
|
Trung tâm Y tế huyện An Hải
|
Hải Phòng
|
103
|
|
42
|
103.5.15
|
Trung tâm Y tế huyện Kiến Thuỵ
|
Hải Phòng
|
103
|
|
43
|
103.5.16
|
Trung tâm Y tế quận Hồng Bàng
|
Hải Phòng
|
103
|
|
44
|
103.5.17
|
Trung tâm Y tế Quận Kiến An
|
Hải Phòng
|
103
|
|
45
|
103.5.18
|
Trung tâm Y tế quận Lê Chân
|
Hải Phòng
|
103
|
|
46
|
103.5.19
|
Trung tâm Y tế thị xã Đồ Sơn
|
Hải Phòng
|
103
|
|
47
|
103.5.20
|
Trung tâm Y tế huyện Tiên Lãng
|
Hải Phòng
|
103
|
|
48
|
103.5.21
|
Trung tâm Y tế huyện Thuỷ Nguyên
|
Hải Phòng
|
103
|
|
49
|
103.5.22
|
Trung tâm Y tế quận Ngô Quyền
|
Hải Phòng
|
103
|
|
50
|
103.5.24
|
Trung tâm y tế an lão hải phòng
|
Hải Phòng
|
103
|
|
51
|
103.5.26
|
Bệnh Viện Đôn Lương Cát Hải
|
Hải Phòng
|
103
|
|
52
|
103.6.23
|
Bệnh viện Giao thông vận tải kv duyên hải
|
Hải Phòng
|
103
|
|
53
|
104.2.1
|
Bệnh viện K 74
|
Vĩnh Phúc
|
104
|
|
54
|
104.3.2
|
Bệnh viện ĐK Vĩnh Phúc
|
Vĩnh Phúc
|
104
|
|
55
|
104.4.3
|
BệNH VIệN Y học dân tộc Vĩnh Phúc
|
Vĩnh Phúc
|
104
|
|
56
|
104.5.12
|
Trung tâm Y tế Lập Thạch
|
Vĩnh Phúc
|
104
|
|
57
|
104.5.10
|
Bệnh viện Huyện bình Xuyên
|
Vĩnh Phúc
|
104
|
|
58
|
104.5.11
|
Bệnh viện Điều dưỡng-Phục hồi chức
|
Vĩnh Phúc
|
104
|
|
59
|
104.5.5
|
Bệnh viện Tam Dương
|
Vĩnh Phúc
|
104
|
|
60
|
104.5.7
|
Bệnh viện Vĩnh Tường
|
Vĩnh Phúc
|
104
|
|
61
|
104.5.8
|
Bệnh viện Yên Lạc
|
Vĩnh Phúc
|
104
|
|
62
|
104.5.9
|
Bệnh viện huyện Mê Linh
|
Vĩnh Phúc
|
104
|
|
63
|
105.2.1
|
Bệnh viện Tâm Thần TW
|
Hà Tây
|
105
|
|
64
|
105.3.2
|
Bệnh viện Tỉnh Hà Tây
|
Hà Tây
|
105
|
|
65
|
105.3.3
|
Bệnh viện khu vực Sơn Tây
|
Hà Tây
|
105
|
|
66
|
105.4.5
|
Bệnh viện Y học dân tộc Hà tây
|
Hà Tây
|
105
|
|
67
|
105.5.10
|
Trung tâm Y tế huyện Mỹ Đức
|
Hà Tây
|
105
|
|
68
|
105.5.11
|
Trung tâm Y tế huyện Quốc Oai
|
Hà Tây
|
105
|
|
69
|
105.5.12
|
Trung tâm Y tế huyện Phú Xuyên
|
Hà Tây
|
105
|
|
70
|
105.5.13
|
Trung tâm Y tế huyện Phúc Thọ
|
Hà Tây
|
105
|
|
71
|
105.5.14
|
Trung tâm Y tế huyện Thanh Oai
|
Hà Tây
|
105
|
|
72
|
105.5.15
|
Trung tâm Y tế thị xã Hà Đông
|
Hà Tây
|
105
|
|
73
|
105.5.16
|
Trung tâm Y tế huyện Thường Tín
|
Hà Tây
|
105
|
|
74
|
105.5.17
|
Trung tâm Y tế thị xA Sơn Tây
|
Hà Tây
|
105
|
|
75
|
105.5.19
|
Trung tâm Y tế huyện Đan Phượng
|
Hà Tây
|
105
|
|
76
|
105.5.20
|
Bệnh viện Vân Đình, ứng hoà
|
Hà Tây
|
105
|
|
77
|
105.5.21
|
Bệnh viện Tâm thần Hà Tây
|
Hà Tây
|
105
|
|
78
|
105.5.6
|
Trung tâm Y tế huyện Thạch Thất
|
Hà Tây
|
105
|
|
79
|
105.5.7
|
Trung tâm Y tế huyện Ba Vì
|
Hà Tây
|
105
|
|
80
|
105.5.8
|
Trung tâm Y tế huyện Hoài Đức
|
Hà Tây
|
105
|
|
81
|
105.5.9
|
Trung tâm Y tế huyện Chương Mỹ
|
Hà Tây
|
105
|
|
82
|
107.3.1
|
Bệnh viện ĐK trung tâm Hải dương
|
Hải Dương
|
107
|
|
83
|
107.4.2
|
Bệnh viện Lao Hải Dương
|
Hải Dương
|
107
|
|
84
|
107.4.3
|
Bệnh viện Tâm thần Hải Dương
|
Hải Dương
|
107
|
|
85
|
107.4.4
|
Khu điều trị Phong Chí Linh
|
Hải Dương
|
107
|
|
86
|
107.5.10
|
Bệnh viện huyện Ninh Giang
|
Hải Dương
|
107
|
|
87
|
107.5.11
|
Bệnh viện thị xã Hải Dương
|
Hải Dương
|
107
|
|
88
|
107.5.12
|
Bệnh viện huyện Bình Giang, Cẩm Bình
|
Hải Dương
|
107
|
|
89
|
107.5.14
|
Bệnh viện huyện Nhi Chiểu ,Kim môn
|
Hải Dương
|
107
|
|
90
|
107.5.15
|
Trung tâm Y tế huyện Cẩm Bình
|
Hải Dương
|
107
|
|
91
|
107.5.16
|
Trung tâm Y tế huyện Kim môn
|
Hải Dương
|
107
|
|
92
|
107.5.17
|
Trung tâm Y tế huyện Nam Sách
|
Hải Dương
|
107
|
|
93
|
107.5.19
|
Trung tâm Y tế huyện Thanh Hà
|
Hải Dương
|
107
|
|
94
|
107.5.20
|
Trung tâm Y tế huyện Thanh Miện
|
Hải Dương
|
107
|
|
95
|
107.5.21
|
Trung tâm Y tế huyện Tứ Lộc
|
Hải Dương
|
107
|
|
96
|
107.5.23
|
Bệnh viện Kim Thành
|
Hải Dương
|
107
|
|
97
|
107.5.7
|
Bệnh viện huyện Chí Linh
|
Hải Dương
|
107
|
|
98
|
107.5.9
|
Bệnh viện khu vực Tứ Lộc
|
Hải Dương
|
107
|
|
99
|
109.3.1
|
Bệnh viện đa khoa Hưng Yên
|
Hưng Yên
|
109
|
|
100
|
109.5.10
|
Trung tâm Y tế Tiên Lữ
|
Hưng Yên
|
109
|
|
101
|
109.5.11
|
Trung tâm Y tế Yên Mỹ
|
Hưng Yên
|
109
|
|
102
|
109.5.2
|
Bệnh viện thị xã Hưng Yên
|
Hưng Yên
|
109
|
|
103
|
109.5.3
|
Trung tâm Y tế Khoái Châu
|
Hưng Yên
|
109
|
|
104
|
109.5.4
|
Trung tâm Y tế Kim động
|
Hưng Yên
|
109
|
|
105
|
109.5.5
|
Trung tâm Y tế huyện ân Thi
|
Hưng Yên
|
109
|
|
106
|
109.5.6
|
Trung tâm Y tế Mỹ Hào
|
Hưng Yên
|
109
|
|
107
|
109.5.7
|
Trung tâm Y tế Văn Giang
|
Hưng Yên
|
109
|
|
108
|
109.5.8
|
Trung tâm Y tế Văn Lâm
|
Hưng Yên
|
109
|
|
109
|
109.5.9
|
Trung tâm Y tế Phù Cừ
|
Hưng Yên
|
109
|
|
110
|
111.3.1
|
Bệnh viện đa khoa tỉnh Hà Nam
|
Hà Nam
|
111
|
|
111
|
111.5.11
|
Bệnh viện huyện Thanh liêm
|
Hà Nam
|
111
|
|
112
|
111.5.14
|
Bệnh viện huyện Duy Tiên
|
Hà Nam
|
111
|
|
113
|
111.5.15
|
Bệnh viện huyện Bình Lục
|
Hà Nam
|
111
|
|
114
|
111.5.16
|
Bệnh viện Tâm thần
|
Hà Nam
|
111
|
|
115
|
111.5.17
|
Bệnh viện Phong
|
Hà Nam
|
111
|
|
116
|
111.5.18
|
Bệnh viện Lao
|
Hà Nam
|
111
|
|
117
|
111.5.19
|
Bệnh viện huyện Lý nhân
|
Hà Nam
|
111
|
|
118
|
111.5.8
|
Bệnh viện huyện Kim Bảng
|
Hà Nam
|
111
|
|
119
|
113.3.12
|
Bệnh viện E Nam Định
|
Nam Định
|
113
|
|
120
|
113.3.13
|
bệnh viện Y học cổ truyễn Nam định
|
Nam Định
|
113
|
|
121
|
113.3.2
|
Bệnh viện ĐK tỉnh Nam Định
|
Nam Định
|
113
|
|
122
|
113.4.12
|
Bệnh viện huyện vụ bản
|
Nam Định
|
113
|
|
123
|
113.4.13
|
Bệnh Viện Trung tâm Nghĩa hưng
|
Nam Định
|
113
|
|
124
|
113.4.2
|
Bệnh viện Chống lao Nam định
|
Nam Định
|
113
|
|
125
|
113.4.5
|
Bệnh viện Tâm thần Nam định
|
Nam Định
|
113
|
|
126
|
113.4.6
|
Bệnh viện phụ sản Nam định
|
Nam Định
|
113
|
|
127
|
113.4.7
|
Bệnh Viện đa khoa tình thương AGAPE
|
Nam Định
|
113
|
|
128
|
113.5.11
|
Bệnh Viện huyện nam Trực
|
Nam Định
|
113
|
|
129
|
113.5.12
|
Bệnh Viện hải hậu
|
Nam Định
|
113
|
|
130
|
113.5.13
|
Bệnh Viện huyện ý yên
|
Nam Định
|
113
|
|
131
|
113.5.14
|
Bệnh Viện Điều dưỡng- pHCN
|
Nam Định
|
113
|
|
132
|
113.5.16
|
Bệnh viện Trực Ninh
|
Nam Định
|
113
|
|
133
|
113.5.17
|
Bệnh Viện giao thuỷ
|
Nam Định
|
113
|
|
134
|
113.5.18
|
Bệnh viện Xuân trường
|
Nam Định
|
113
|
|
135
|
113.6.11
|
Bệnh viện Khu vực Dệt Nam Định
|
Nam Định
|
113
|
|
136
|
115.3.1
|
Bệnh viện đa khoa tỉnh Thái Bình
|
Thái Bình
|
115
|
|
137
|
115.4.3
|
Bệnh viện Tâm thần Thái bình
|
Thái Bình
|
115
|
|
138
|
115.4.4
|
Bệnh viện Y học dân tộc Thái bình
|
Thái Bình
|
115
|
|
139
|
115.4.5
|
Khu điều trị Phong Văn môn, Thái Bình
|
Thái Bình
|
115
|
|
140
|
115.4.6
|
Trung Tâm PHCn-đD Thái bình
|
Thái Bình
|
115
|
|
141
|
115.5.10
|
Trung tâm Y tế Quỳnh Phụ
|
Thái Bình
|
115
|
|
142
|
115.5.11
|
Trung tâm Y tế huyện Tiền hải
|
Thái Bình
|
115
|
|
143
|
115.5.12
|
Trung tâm Y tế huyện Kiến Xương
|
Thái Bình
|
115
|
|
144
|
115.5.13
|
Trung tâm Y tế huyện Thái Thuỵ
|
Thái Bình
|
115
|
|
145
|
115.5.19
|
Trung tâm Y tế huyện Vũ Thư
|
Thái Bình
|
115
|
|
146
|
115.5.20
|
Bệnh viện Lao Thái Bình
|
Thái Bình
|
115
|
|
147
|
115.5.8
|
Bệnh viện thị xã Thái Bình
|
Thái Bình
|
115
|
|
148
|
115.5.9
|
Bệnh viện huyện Hưng Hà
|
Thái Bình
|
115
|
|
149
|
117.3.1
|
Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Bình
|
Ninh Bình
|
117
|
|
150
|
117.5.11
|
Trung tâm y tế Nho quan
|
Ninh Bình
|
117
|
|
151
|
117.5.12
|
Bệnh viện Điều dưỡng-Phục hồi chức năng
|
Ninh Bình
|
117
|
|
152
|
117.5.3
|
Bệnh viện huyện Kim Sơn
|
Ninh Bình
|
117
|
|
153
|
117.5.4
|
Bệnh viện thị xã Tam Điệp
|
Ninh Bình
|
117
|
|
154
|
117.5.5
|
Bệnh viện huyện Gia Viễn
|
Ninh Bình
|
117
|
|
155
|
117.5.7
|
Trung tâm Y tế Yên Mỗ
|
Ninh Bình
|
117
|
|
156
|
117.5.8
|
Trung tâm Y tế Hoa Lư
|
Ninh Bình
|
117
|
|
157
|
117.5.9
|
Trung tâm Y tế huyện Yên Khánh
|
Ninh Bình
|
117
|
|
158
|
201.3.1
|
Bệnh viện ĐK Hà Giang
|
Hà Giang
|
201
|
|
159
|
201.5.10
|
Trung tâm Y tế huyện Yên Minh
|
Hà Giang
|
201
|
|
160
|
201.5.2
|
Bệnh viện huyện Mèo Vạc
|
Hà Giang
|
201
|
|
161
|
201.5.3
|
Bệnh viện huyện Xí Mần
|
Hà Giang
|
201
|
|
162
|
201.5.4
|
Bệnh viện huyện Quảng Bạ
|
Hà Giang
|
201
|
|
163
|
201.5.5
|
Trung tâm Y tế Đồng Văn
|
Hà Giang
|
201
|
|
164
|
201.5.6
|
Trung tâm Y tế Hoàng Su Phì
|
Hà Giang
|
201
|
|
165
|
201.5.7
|
Trung tâm Y tế huyện Bắc Mê
|
Hà Giang
|
201
|
|
166
|
201.5.8
|
Trung tâm Y tế huyện Bắc Quang
|
Hà Giang
|
201
|
|
167
|
201.5.9
|
Trung tâm Y tế huyện Vị Xuyên
|
Hà Giang
|
201
|
|
168
|
203.3.1
|
Bệnh viện ĐK tỉnh Cao Bằng
|
Cao Bằng
|
203
|
|
169
|
203.4.2
|
bệnh viện Y Học Dân Tộc Cao bằng
|
Cao Bằng
|
203
|
|
170
|
203.5.12
|
Trung tâm Y tế huyện Nguyên Bình
|
Cao Bằng
|
203
|
|
171
|
203.5.13
|
Trung tâm Y tế huyện Thạch An
|
Cao Bằng
|
203
|
|
172
|
203.5.14
|
Trung tâm Y tế huyện Trà Lĩnh
|
Cao Bằng
|
203
|
|
173
|
203.5.15
|
Trung tâm Y tế thị xã Cao bằng
|
Cao Bằng
|
203
|
|
174
|
203.5.16
|
Bệnh Viện Quảng Hoà
|
Cao Bằng
|
203
|
|
175
|
203.5.3
|
Trung tâm Y tế huyện Thông Nông
|
Cao Bằng
|
203
|
|
176
|
203.5.4
|
Trung tâm Y tế huyện Trùng Khánh
|
Cao Bằng
|
203
|
|
177
|
203.5.6
|
Trung tâm Y tế huyện Bảo Lạc
|
Cao Bằng
|
203
|
|
178
|
203.5.7
|
Trung tâm Y tế huyện Hạ Lang
|
Cao Bằng
|
203
|
|
179
|
203.5.8
|
Trung tâm Y tế huyện Hà Quảng
|
Cao Bằng
|
203
|
|
180
|
203.5.9
|
Trung tâm Y tế huyện Hoà An
|
Cao Bằng
|
203
|
|
181
|
205.3.1
|
Bệnh viện ĐK Lào Cai
|
Lào Cai
|
205
|
|
182
|
205.5.10
|
Trung tâm Y tế thị xã Cam Đường
|
Lào Cai
|
205
|
|
183
|
205.5.14
|
Bệnh viện khu vực Thân thuộc
|
Lào Cai
|
205
|
|
184
|
205.5.2
|
Bệnh viện huyện Mường Khương
|
Lào Cai
|
205
|
|
185
|
205.5.3
|
Bệnh viện huyện Bảo Yên
|
Lào Cai
|
205
|
|
186
|
205.5.4
|
Trung tâm Y tế huyện Bắc Hà
|
Lào Cai
|
205
|
|
187
|
205.5.5
|
Trung tâm Y tế huyện Bảo Thắng
|
Lào Cai
|
205
|
|
188
|
205.5.6
|
Trung tâm Y tế huyện Bát Sát
|
Lào Cai
|
205
|
|
189
|
205.5.7
|
Trung tâm Y tế huyện Than Uyên
|
Lào Cai
|
205
|
|
190
|
205.5.8
|
Trung tâm Y tế huyện Sa Pa
|
Lào Cai
|
205
|
|
191
|
205.5.9
|
Trung tâm Y tế huyện Văn Bản
|
Lào Cai
|
205
|
|
192
|
207.3.1
|
Bệnh viện Đa khoa Bắc Cạn
|
Bắc Cạn
|
207
|
|
193
|
207.5.2
|
Trung tâm Y tế huyện Chợ Đồn
|
Bắc Cạn
|
207
|
|
194
|
207.5.3
|
Trung tâm Y tế huyện Na Ri
|
Bắc Cạn
|
207
|
|
195
|
207.5.4
|
Trung tâm Y tế huyện Ba Bể
|
Bắc Cạn
|
207
|
|
196
|
207.5.5
|
Trung Tâm Y Tế Ngân Sơn
|
Bắc Cạn
|
207
|
|
197
|
209.3.1
|
Bệnh viện đa khoa Lạng Sơn
|
Lạng Sơn
|
209
|
|
198
|
209.4.14
|
BệNH VIệN Điều dưỡng- PHCN
|
Lạng Sơn
|
209
|
|
199
|
209.4.2
|
Bệnh viện chống Lao Lạng Sơn
|
Lạng Sơn
|
209
|
|
200
|
209.5.10
|
Bệnh viện huyện Tràng Định
|
Lạng Sơn
|
209
|
|
201
|
209.5.11
|
Bệnh viện huyện Văn Lang
|
Lạng Sơn
|
209
|
|
202
|
209.5.12
|
Bệnh viện huyện Văn Quân
|
Lạng Sơn
|
209
|
|
203
|
209.5.13
|
Bệnh viện huyện Đình Lập
|
Lạng Sơn
|
209
|
|
204
|
209.5.4
|
Bệnh viện huyện Hữu Lũng
|
Lạng Sơn
|
209
|
|
205
|
209.5.5
|
Bệnh viện huyện Bắc Sơn
|
Lạng Sơn
|
209
|
|
206
|
209.5.6
|
Bệnh viện huyện Bình Gia
|
Lạng Sơn
|
209
|
|
207
|
209.5.7
|
Bệnh viện huyện Cao Lộc
|
Lạng Sơn
|
209
|
|
208
|
209.5.8
|
Bệnh viện huyện Chi Lăng
|
Lạng Sơn
|
209
|
|
209
|
209.5.9
|
Bệnh viện huyện Lộc Bình
|
Lạng Sơn
|
209
|
|
210
|
211.3.1
|
Bệnh viện đa khoa Tuyên Quang
|
Tuyên Quang
|
211
|
|
211
|
211.4.2
|
Bệnh viện Lao, Tuyên Quang
|
Tuyên Quang
|
211
|
|
212
|
211.4.3
|
Bệnh viện YHDT Tuyên Quang
|
Tuyên Quang
|
211
|
|
213
|
211.4.4
|
Bệnh viện Điều Dưỡng Suối khoáng Mỹ lâm
|
Tuyên Quang
|
211
|
|
214
|
211.5.11
|
PK lâm sàng Kim Xuyên, Sơn Dương
|
Tuyên Quang
|
211
|
|
215
|
211.5.5
|
Bệnh viện huyện Chiêm Hoá
|
Tuyên Quang
|
211
|
|
216
|
211.5.6
|
Bệnh viện khu vực A.T.K
|
Tuyên Quang
|
211
|
|
217
|
211.5.7
|
Bệnh viện huyện Na Hang
|
Tuyên Quang
|
211
|
|
218
|
211.5.8
|
Bệnh viện huyện Yên Sơn
|
Tuyên Quang
|
211
|
|
219
|
211.5.9
|
Bệnh viện huyện Hàm Yên
|
Tuyên Quang
|
211
|
|
220
|
211.6.14
|
Bệnh viện Mỏ thiếc Sơn Dương
|
Tuyên Quang
|
211
|
|
221
|
213.3.1
|
Bệnh viện ĐK Yên Bái
|
Yên Bái
|
213
|
|
222
|
213.3.2
|
Bệnh viện Nghĩa Lộ
|
Yên Bái
|
213
|
|
223
|
213.4.3
|
TRUNG TÂM BV sức khoẻ tâm thần Yên Bái
|
Yên Bái
|
213
|
|
224
|
213.4.4
|
Bệnh viện Y học dân tộc Yên Bái
|
Yên Bái
|
213
|
|
225
|
213.5.10
|
Trung tâm Y tế thị xã Yên Bái
|
Yên Bái
|
213
|
|
226
|
213.5.11
|
Trung tâm Y tế Trạm Táu
|
Yên Bái
|
213
|
|
227
|
213.5.12
|
Trung tâm Y tế huyện Yên Bình
|
Yên Bái
|
213
|
|
228
|
213.5.5
|
Bệnh viện huyện Mù Căng Chải
|
Yên Bái
|
213
|
|
229
|
213.5.6
|
Bệnh viện huyện Trấn Yên
|
Yên Bái
|
213
|
|
230
|
213.5.7
|
Bệnh viện kinh tế mới
|
Yên Bái
|
213
|
|
231
|
213.5.8
|
Trung tâm Y tế Lục Yên
|
Yên Bái
|
213
|
|
232
|
213.5.9
|
Trung tâm Y tế Văn Yên
|
Yên Bái
|
213
|
|
233
|
213.6.13
|
Bệnh viện Giao thông vận tải Yên Bái
|
Yên Bái
|
213
|
|
234
|
213.6.14
|
Bệnh viện khu vực Chè Trần Phú
|
Yên Bái
|
213
|
|
235
|
215.1.1
|
bệnh viện Đa khoa Tw Thái Nguyên
|
Thái Nguyên
|
215
|
|
236
|
215.3.2
|
Bệnh viện A, Thái Nguyên
|
Thái Nguyên
|
215
|
|
237
|
215.3.3
|
Bệnh viện C, Thái Nguyên
|
Thái Nguyên
|
215
|
|
238
|
215.4.4
|
Bệnh viện Lao tỉnh Thái nguyên
|
Thái Nguyên
|
215
|
|
239
|
215.4.5
|
Bệnh viện Tâm thần Thái nguyên
|
Thái Nguyên
|
215
|
|
240
|
215.4.6
|
Bệnh viện YHDT tỉnh Thái nguyên
|
Thái Nguyên
|
215
|
|
241
|
215.5.11
|
Trung Tâm y tế Phổ Yên
|
Thái Nguyên
|
215
|
|
242
|
215.5.12
|
Trung Tâm y tế Phú Lương
|
Thái Nguyên
|
215
|
|
243
|
215.5.13
|
Trung Tâm y tế Võ Nhai
|
Thái Nguyên
|
215
|
|
244
|
215.5.14
|
Trung tân y tế Đồng Hỷ
|
Thái Nguyên
|
215
|
|
245
|
215.5.15
|
Trung tâm y tế Tp Thái nguyên
|
Thái Nguyên
|
215
|
|
246
|
215.5.18
|
Trung tâm y tế TX Sông Công
|
Thái Nguyên
|
215
|
|
247
|
215.5.19
|
Bệnh viện Điều dưỡng- PHCN Thái nguyên
|
Thái Nguyên
|
215
|
|
248
|
215.5.7
|
Bệnh viện huyện Đại Từ
|
Thái Nguyên
|
215
|
|
249
|
215.5.8
|
Bệnh viện huyện Định Hoá
|
Thái Nguyên
|
215
|
|
250
|
215.5.9
|
Bệnh viện Phú Bình
|
Thái Nguyên
|
215
|
|
251
|
215.6.16
|
Bệnh viện Mỏ sắt Trại Cau
|
Thái Nguyên
|
215
|
|
252
|
215.6.17
|
Bệnh viện Gang thép Thái Nguyên
|
Thái Nguyên
|
215
|
|
253
|
217.3.1
|
Bệnh viện ĐK tỉnh Phú Thọ
|
Phú Thọ
|
217
|
|
254
|
217.3.2
|
Bệnh viện ĐK Phú Thọ
|
Phú Thọ
|
217
|
|
255
|
217.4.3
|
Bệnh viện Lao Phú Thọ
|
Phú Thọ
|
217
|
|
256
|
217.4.4
|
Bệnh viện Tâm thần Phú Thọ
|
Phú Thọ
|
217
|
|
257
|
217.5.10
|
Bệnh viện Huyện Yên Lập
|
Phú Thọ
|
217
|
|
258
|
217.5.13
|
Bệnh viện Thanh Ba
|
Phú Thọ
|
217
|
|
259
|
217.5.14
|
Trung tâm y tế Thanh Sơn
|
Phú Thọ
|
217
|
|
260
|
217.5.21
|
BệNH VIệN Y học cổ truyền Phú Thọ
|
Phú Thọ
|
217
|
|
261
|
217.5.22
|
Bệnh viện Điều dưỡng-Phục hồi chức năng
|
Phú Thọ
|
217
|
|
262
|
217.5.23
|
Bệnh viện Thanh Thuỷ
|
Phú Thọ
|
217
|
|
263
|
217.5.24
|
Trung tâm y tế Đoan hùng
|
Phú Thọ
|
217
|
|
264
|
217.5.25
|
Bệnh viện Hạ hoà
|
Phú Thọ
|
217
|
|
265
|
217.5.26
|
Bệnh viện huyện Tam nông
|
Phú Thọ
|
217
|
|
266
|
217.5.27
|
Bệnh viện Phù ninh
|
Phú Thọ
|
217
|
|
267
|
217.5.28
|
Bệnh viện Lâm thao
|
Phú Thọ
|
217
|
|
268
|
217.5.8
|
Bệnh viện Huyện Sông Thao
|
Phú Thọ
|
217
|
|
269
|
217.6.17
|
Bệnh viện khu vực Chè Sông Lô
|
Phú Thọ
|
217
|
|
270
|
221.3.1
|
Bệnh viện ĐK Bắc Giang
|
Bắc Giang
|
221
|
|
271
|
221.4.2
|
Bệnh viện Lao Bắc Giang
|
Bắc Giang
|
221
|
|
272
|
221.4.4
|
Bệnh viện tâm thần Bắc giang
|
Bắc Giang
|
221
|
|
273
|
221.4.5
|
bệnh viện Y Học Dân Tộc Bắc giang
|
Bắc Giang
|
221
|
|
274
|
221.5.10
|
Trung Tâm Y tế Lục Ngạn
|
Bắc Giang
|
221
|
|
275
|
221.5.11
|
Trung Tâm Y tế Việt Yên
|
Bắc Giang
|
221
|
|
276
|
221.5.12
|
Trung Tâm Y tế Yên Dũng
|
Bắc Giang
|
221
|
|
277
|
221.5.13
|
Trung Tâm Y tế Yên Thế
|
Bắc Giang
|
221
|
|
278
|
221.5.14
|
Bệnh Viện Huyện Tân Yên
|
Bắc Giang
|
221
|
|
279
|
221.5.15
|
Bệnh Viện Sơn Động
|
Bắc Giang
|
221
|
|
280
|
221.5.16
|
Điều dưỡng phục hồi chức năng
|
Bắc Giang
|
221
|
|
281
|
221.5.7
|
Trung Tâm Y tế Hiệp Hoà
|
Bắc Giang
|
221
|
|
282
|
221.5.8
|
Trung Tâm Y tế Lạng Giang
|
Bắc Giang
|
221
|
|
283
|
221.5.9
|
Trung Tâm Y tế Lục Nam
|
Bắc Giang
|
221
|
|
284
|
223.3.1
|
Bệnh viện ĐK tỉnh Bắc Ninh
|
Bắc Ninh
|
223
|
|
285
|
223.4.2
|
Khu điều dưỡng bệnh Phong Bắc ninh
|
Bắc Ninh
|
223
|
|
286
|
223.4.9
|
BệNH VIệN Y học dân tộc Bắc Ninh
|
Bắc Ninh
|
223
|
|
287
|
223.5.10
|
Trung tâm y tế Tiên Du
|
Bắc Ninh
|
223
|
|
288
|
223.5.11
|
Trung tâm Y tế Gia Bình
|
Bắc Ninh
|
223
|
|
289
|
223.5.12
|
Trung tâm Y tế Lương Tài
|
Bắc Ninh
|
223
|
|
290
|
223.5.13
|
Bệnh viện Tâm thần Bắc ninh
|
Bắc Ninh
|
223
|
|
291
|
223.5.14
|
Trung tâm y tế Từ Sơn
|
Bắc Ninh
|
223
|
|
292
|
223.5.15
|
Bệnh viện Điều dưỡng- phục hồi chức năng
|
Bắc Ninh
|
223
|
|
293
|
223.5.4
|
Trung Tâm Y tế Quế Võ
|
Bắc Ninh
|
223
|
|
294
|
223.5.6
|
Trung Tâm Y tế Thuận Thành
|
Bắc Ninh
|
223
|
|
295
|
223.5.8
|
Trung Tâm Y tế Yên Phong
|
Bắc Ninh
|
223
|
|
296
|
225.1.1
|
bệnh viện Việt Nam -Thuỵ điển Uông bí
|
Quảng Ninh
|
225
|
|
297
|
225.3.2
|
Bệnh viện ĐK Quảng Ninh
|
Quảng Ninh
|
225
|
|
298
|
225.4.3
|
Trung Tâm Tâm thần Quảng Ninh
|
Quảng Ninh
|
225
|
|
299
|
225.4.4
|
Trung Tâm Chống lao & bệnh phổi Qninh
|
Quảng Ninh
|
225
|
|
300
|
225.5.10
|
Trung Tâm Y tế Đông Triều
|
Quảng Ninh
|
225
|
|
301
|
225.5.12
|
Trung Tâm Y tế Hoành Bồ
|
Quảng Ninh
|
225
|
|
302
|
225.5.13
|
Trung Tâm Y tế Huyện Ba Chẽ
|
Quảng Ninh
|
225
|
|
303
|
225.5.14
|
Trung Tâm Y tế Huyện Tiên Yên
|
Quảng Ninh
|
225
|
|
304
|
225.5.15
|
Trung Tâm Y tế Huyện Vân Đồn
|
Quảng Ninh
|
225
|
|
305
|
225.5.16
|
Trung Tâm Y tế Huyện Yên Hưng
|
Quảng Ninh
|
225
|
|
306
|
225.5.17
|
Trung Tâm Y tế thị xã Cẩm phả
|
Quảng Ninh
|
225
|
|
307
|
225.5.18
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Quảng Hà
|
Quảng Ninh
|
225
|
|
308
|
225.5.25
|
Trung Tâm Y tế Móng Cái
|
Quảng Ninh
|
225
|
|
309
|
225.5.30
|
Bệnh Viện Khu Vực Cẩm Phả
|
Quảng Ninh
|
225
|
|
310
|
225.5.31
|
Viện Điều Dưỡng Suối Khoáng
|
Quảng Ninh
|
225
|
|
311
|
225.5.6
|
Phân Viện Đầm Hà
|
Quảng Ninh
|
225
|
|
312
|
225.5.7
|
Trung Tâm Y tế Bãi Cháy
|
Quảng Ninh
|
225
|
|
313
|
225.5.8
|
Trung Tâm Y tế Bình Liêu
|
Quảng Ninh
|
225
|
|
314
|
225.5.9
|
Trung Tâm Y tế Cô Tô
|
Quảng Ninh
|
225
|
|
315
|
225.6.21
|
Bệnh viện Than Vàng Danh, Uông Bí
|
Quảng Ninh
|
225
|
|
316
|
301.3.1
|
Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu
|
Lai Châu
|
301
|
|
317
|
301.3.2
|
Bệnh viện Điện Biên Phủ
|
Lai Châu
|
301
|
|
318
|
301.4.11
|
Bệnh VIện Y học cổ truyền tỉnh Lai Châu
|
Lai Châu
|
301
|
|
319
|
301.5.10
|
Trung Tâm Y tế Tủa Chùa
|
Lai Châu
|
301
|
|
320
|
301.5.4
|
Bệnh viện Huyện Điện Biên
|
Lai Châu
|
301
|
|
321
|
301.5.5
|
Bệnh viện Huyện Mường Tè
|
Lai Châu
|
301
|
|
322
|
301.5.6
|
Bệnh viện Huyện Sìn Hồ
|
Lai Châu
|
301
|
|
323
|
301.5.7
|
Bệnh viện Huyện Tuần giáo
|
Lai Châu
|
301
|
|
324
|
301.5.8
|
Trung Tâm Y tế Mường Lay
|
Lai Châu
|
301
|
|
325
|
301.5.9
|
Trung Tâm Y tế Phong Thổ
|
Lai Châu
|
301
|
|
326
|
302.5.12
|
Trung Tâm Y tế Thuận Châu
|
Sơn La
|
303
|
|
327
|
303.3.1
|
Bệnh viện ĐK tỉnh Sơn La
|
Sơn La
|
303
|
|
328
|
303.4.2
|
Trung tâm Chống Lao tỉnh Sơn La
|
Sơn La
|
303
|
|
329
|
303.5.10
|
Trung Tâm Y tế Quỳnh Nhai
|
Sơn La
|
303
|
|
330
|
303.5.11
|
Trung Tâm Y tế Sông Mã
|
Sơn La
|
303
|
|
331
|
303.5.13
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Yên Châu Sơn La
|
Sơn La
|
303
|
|
332
|
303.5.14
|
Bệnh viện điều dưỡng
|
Sơn La
|
303
|
|
333
|
303.5.15
|
Trung Tâm Y Tế huyện mai Sơn
|
Sơn La
|
303
|
|
334
|
303.5.6
|
bệnh viện Huyện Bắc Yên
|
Sơn La
|
303
|
|
335
|
303.5.7
|
bệnh viện Đa khoa KV Phú Yên Sơn La
|
Sơn La
|
303
|
|
336
|
303.5.8
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Mường La
|
Sơn La
|
303
|
|
337
|
303.5.9
|
Trung Tâm Y tế Mộc Châu
|
Sơn La
|
303
|
|
338
|
303.6.14
|
Bệnh viện Nông nghiệp Mộc Châu
|
Sơn La
|
303
|
|
339
|
305.3.1
|
Bệnh viện ĐK Tỉnh Hoà Bình
|
Hoà Bình
|
305
|
|
340
|
305.5.10
|
Trung Tâm Y tế Lạc sơn
|
Hoà Bình
|
305
|
|
341
|
305.5.11
|
Trung Tâm Y tế Lương Sơn
|
Hoà Bình
|
305
|
|
342
|
305.5.14
|
BệNH VIệN Y học cổ truyền tỉnh Hoà bình
|
Hoà Bình
|
305
|
|
343
|
305.5.2
|
Bệnh viện Huyện Tân Lạc
|
Hoà Bình
|
305
|
|
344
|
305.5.4
|
Trung tâm Y tế huyện Mai Châu
|
Hoà Bình
|
305
|
|
345
|
305.5.5
|
Trung Tâm Y tế Đà Bắc
|
Hoà Bình
|
305
|
|
346
|
305.5.6
|
Trung Tâm Y tế Huyện Kim Bôi
|
Hoà Bình
|
305
|
|
347
|
305.5.8
|
Trung Tâm Y tế Huyện Lạc Thuỷ
|
Hoà Bình
|
305
|
|
348
|
305.5.9
|
Trung Tâm Y tế Huyện Yên Thuỷ
|
Hoà Bình
|
305
|
|
349
|
401.2.1
|
Bệnh viện K71
|
Thanh Hoá
|
401
|
|
350
|
401.3.2
|
Bệnh viện đa khoa tỉnh Thanh Hóa
|
Thanh Hoá
|
401
|
|
351
|
401.3.23
|
Bệnh viện ĐK tỉnh Thanh Hoá
|
Thanh Hoá
|
401
|
|
352
|
401.4.3
|
Bệnh viện chống Lao tỉnh Thanh hoá
|
Thanh Hoá
|
401
|
|
353
|
401.4.4
|
Bệnh viện Phụ Sản Thanh hoá
|
Thanh Hoá
|
401
|
|
354
|
401.4.5
|
BệNH VIệN Tâm thần tỉnh Thanh hoá
|
Thanh Hoá
|
401
|
|
355
|
401.4.6
|
Bệnh viện Y Học Dân Tộc tỉnh Thanh hoá
|
Thanh Hoá
|
401
|
|
356
|
401.5.10
|
Trung Tâm Y tế Hà Trung
|
Thanh Hoá
|
401
|
|
357
|
401.5.11
|
Trung Tâm Y tế Hoàng Hoá
|
Thanh Hoá
|
401
|
|
358
|
401.5.12
|
Trung Tâm Y tế Huyện Cẩm Thuỷ
|
Thanh Hoá
|
401
|
|
359
|
401.5.13
|
Trung Tâm Y tế Huyện Như Xuân
|
Thanh Hoá
|
401
|
|
360
|
401.5.15
|
Trung Tâm Y tế Thọ Xuân
|
Thanh Hoá
|
401
|
|
361
|
401.5.16
|
Trung Tâm Y tế Lang Chánh
|
Thanh Hoá
|
401
|
|
362
|
401.5.17
|
Trung Tâm Y tế Nga Sơn
|
Thanh Hoá
|
401
|
|
363
|
401.5.18
|
Trung Tâm Y tế Ngọc Lạc
|
Thanh Hoá
|
401
|
|
364
|
401.5.19
|
Trung Tâm Y tế Nông Cống
|
Thanh Hoá
|
401
|
|
365
|
401.5.20
|
Trung Tâm Y tế Quan Hoa
|
Thanh Hoá
|
401
|
|
366
|
401.5.21
|
Trung Tâm Y tế Quảng Xương
|
Thanh Hoá
|
401
|
|
367
|
401.5.22
|
Trung Tâm Y tế Thạch Thành
|
Thanh Hoá
|
401
|
|
368
|
401.5.24
|
Trung Tâm Y tế Thị Xã Bỉm Sơn
|
Thanh Hoá
|
401
|
|
369
|
401.5.25
|
Trung Tâm Y tế Thị Xã Sầm Sơn
|
Thanh Hoá
|
401
|
|
370
|
401.5.27
|
Trung Tâm Y tế Thường Xuân
|
Thanh Hoá
|
401
|
|
371
|
401.5.28
|
Trung Tâm Y tế Tĩnh Gia
|
Thanh Hoá
|
401
|
|
372
|
401.5.29
|
Trung Tâm Y tế Triệu Sơn
|
Thanh Hoá
|
401
|
|
373
|
401.5.31
|
Trung Tâm Y tế Huyện Vĩnh Lộc
|
Thanh Hoá
|
401
|
|
374
|
401.5.32
|
Bệnh viện Điều dưỡng -PHCN TW
|
Thanh Hoá
|
401
|
|
375
|
401.5.33
|
Bệnh Viện Điều Dưỡng PHCN Thanh Hoá
|
Thanh Hoá
|
401
|
|
376
|
401.5.34
|
Bệnh viện Huyện Yên Định
|
Thanh Hoá
|
401
|
|
377
|
401.5.36
|
Trung tâm Y Tế Như Thanh
|
Thanh Hoá
|
401
|
|
378
|
401.5.37
|
Trung Tâm Y tế Bá Thước
|
Thanh Hoá
|
401
|
|
379
|
401.5.38
|
Trung Tâm Y tế Thiệu hoá
|
Thanh Hoá
|
401
|
|
380
|
401.5.39
|
Trung Tâm Y Tế Quan Sơn
|
Thanh Hoá
|
401
|
|
381
|
401.5.40
|
Trung Tâm Y Tế Mường Lát
|
Thanh Hoá
|
401
|
|
382
|
401.5.7
|
Trung Tâm Y tế Hậu Lộc
|
Thanh Hoá
|
401
|
|
383
|
401.5.9
|
Trung Tâm Y tế Đông Sơn
|
Thanh Hoá
|
401
|
|
384
|
403.4.3
|
Bệnh viện Nhi , Nghệ An
|
Nghệ An
|
403
|
|
385
|
403.4.4
|
Bệnh viện Tâm thần , Nghệ An
|
Nghệ An
|
403
|
|
386
|
403.4.5
|
Bệnh viện Lao tỉnh Nghệ An
|
Nghệ An
|
403
|
|
387
|
403.4.6
|
bệnh viện YHDT tỉnh Nghệ an
|
Nghệ An
|
403
|
|
388
|
403.4.7
|
Bệnh viện Điều dưỡng- PHCN, Nghệ An
|
Nghệ An
|
403
|
|
389
|
403.4.8
|
Bệnh viện phong -Da liễu Quỳnh lập
|
Nghệ An
|
403
|
|
390
|
403.5.10
|
Bệnh viện Huyện Quế Phong
|
Nghệ An
|
403
|
|
391
|
403.5.11
|
Bệnh viện Huyện Yên Thành
|
Nghệ An
|
403
|
|
392
|
403.5.13
|
Bệnh viện Thị Xã Cửa Lò
|
Nghệ An
|
403
|
|
393
|
403.5.14
|
Bệnh Viện 4 Phủ Quỳ Nghệ An
|
Nghệ An
|
403
|
|
394
|
403.5.16
|
Bệnh viện Huyện Nghĩa Đàn
|
Nghệ An
|
403
|
|
395
|
403.5.18
|
Bệnh Viện Huyện Thanh Chương
|
Nghệ An
|
403
|
|
396
|
403.5.19
|
Bệnh viện Huyện Tương Dương
|
Nghệ An
|
403
|
|
397
|
403.5.21
|
Trung Tâm Y Tế Anh Sơn
|
Nghệ An
|
403
|
|
398
|
403.5.22
|
Trung Tâm Y Tế Diễn Châu
|
Nghệ An
|
403
|
|
399
|
403.5.23
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Kỳ Sơn
|
Nghệ An
|
403
|
|
400
|
403.5.24
|
Trung Tâm Y Tế Nam Đàn
|
Nghệ An
|
403
|
|
401
|
403.5.25
|
Trung Tâm Y Tế Quì Hợp
|
Nghệ An
|
403
|
|
402
|
403.5.26
|
Trung Tâm Y Tế TP Vinh
|
Nghệ An
|
403
|
|
403
|
403.5.27
|
Trung tâm Y tế Huyện Hưng Nguyên
|
Nghệ An
|
403
|
|
404
|
403.5.29
|
Bệnh Viện Đô Lương
|
Nghệ An
|
403
|
|
405
|
403.5.30
|
Bệnh Viện Huyện Nghi Lộc
|
Nghệ An
|
403
|
|
406
|
403.5.35
|
Bệnh viện Huyện Tân Kỳ
|
Nghệ An
|
403
|
|
407
|
403.5.36
|
Bệnh viện Quỳ Châu
|
Nghệ An
|
403
|
|
408
|
403.5.37
|
Bệnh Viện Hữu Nghị Đa Khoa
|
Nghệ An
|
403
|
|
409
|
403.5.39
|
Bệnh viện Giao Thông Vận Tải miền trung
|
Nghệ An
|
403
|
|
410
|
403.5.8
|
Bệnh viện Quỳnh Lưu
|
Nghệ An
|
403
|
|
411
|
403.5.9
|
Bệnh viện Huyện Con Cuông
|
Nghệ An
|
403
|
|
412
|
405.3.1
|
Bệnh viện đa khoa tỉnh Hà Tĩnh
|
Hà Tĩnh
|
405
|
|
413
|
405.4.2
|
Bệnh viện YHDT tỉnh Hà Tĩnh
|
Hà Tĩnh
|
405
|
|
414
|
405.5.10
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Thạch Hà
|
Hà Tĩnh
|
405
|
|
415
|
405.5.11
|
Trung Tâm Y Tế Thị Xã Hà Tĩnh
|
Hà Tĩnh
|
405
|
|
416
|
405.5.13
|
Bệnh viện điều dưỡng- Hà Tĩnh
|
Hà Tĩnh
|
405
|
|
417
|
405.5.3
|
Bệnh Viện Đa Khoa Kỳ Anh
|
Hà Tĩnh
|
405
|
|
418
|
405.5.4
|
Trung Tâm Y Tế Can Lộc
|
Hà Tĩnh
|
405
|
|
419
|
405.5.5
|
Trung Tâm Y Tế Đức Thọ
|
Hà Tĩnh
|
405
|
|
420
|
405.5.6
|
Trung Tâm Y Tế Hương Khê
|
Hà Tĩnh
|
405
|
|
421
|
405.5.7
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Cẩm Xuyên
|
Hà Tĩnh
|
405
|
|
422
|
405.5.8
|
Trung Tâm Y Tế Nghi Xuân
|
Hà Tĩnh
|
405
|
|
423
|
405.5.9
|
Trung Tâm Y Tế Hương Sơn
|
Hà Tĩnh
|
405
|
|
424
|
407.1.1
|
Bệnh viện việt nam-Cuba Đồng hới
|
Quảng Bình
|
407
|
|
425
|
407.5.2
|
Bệnh Viện Bố Trạch
|
Quảng Bình
|
407
|
|
426
|
407.5.4
|
Bệnh Viện Quảng Ninh
|
Quảng Bình
|
407
|
|
427
|
407.5.5
|
Bệnh Viện Quảng Trạch
|
Quảng Bình
|
407
|
|
428
|
407.5.6
|
Bệnh viện Huyện Tuyên Hoá
|
Quảng Bình
|
407
|
|
429
|
407.5.7
|
Trung Tâm Y Tế Lệ Thuỷ
|
Quảng Bình
|
407
|
|
430
|
408.5.3
|
Bệnh Viện Minh Hoà Quảng Bình
|
Quảng Bình
|
407
|
|
431
|
409.3.1
|
Bệnh viện đa khoa Quảng trị
|
Quảng Trị
|
409
|
|
432
|
409.5.10
|
Trung Tâm Y Tế Thị xã Quảng Trị
|
Quảng Trị
|
409
|
|
433
|
409.5.11
|
Trung tâm y tế đak rông
|
Quảng Trị
|
409
|
|
434
|
409.5.2
|
Bệnh Viện khu vực Triệu Hải
|
Quảng Trị
|
409
|
|
435
|
409.5.3
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Giao Linh
|
Quảng Trị
|
409
|
|
436
|
409.5.4
|
Trung Tâm Y Tế Cam Lộ
|
Quảng Trị
|
409
|
|
437
|
409.5.5
|
Trung Tâm Y Tế Hải Lăng
|
Quảng Trị
|
409
|
|
438
|
409.5.6
|
Trung Tâm Y Tế Triệu Phong
|
Quảng Trị
|
409
|
|
439
|
409.5.7
|
Trung Tâm Y Tế Vĩnh Linh
|
Quảng Trị
|
409
|
|
440
|
409.5.8
|
Trung Tâm Y Tế Hướng Hoá
|
Quảng Trị
|
409
|
|
441
|
409.5.9
|
Trung Tâm Y Tế Thị xã Đông Hà
|
Quảng Trị
|
409
|
|
442
|
411 5.14
|
Bệnh viện ngoại khoa Nguyễn Văn Thái
|
Thừa Thiên Huế
|
411
|
|
443
|
411.1.1
|
Bệnh viện Đa khoa TW - Huế
|
Thừa Thiên Huế
|
411
|
|
444
|
411.1.22
|
Bệnh viện Đa khoa TP Huế
|
Thừa Thiên Huế
|
411
|
|
445
|
411.4.2
|
Trung tâm PHCN trẻ tàn tật
|
Thừa Thiên Huế
|
411
|
|
446
|
411.4.3
|
Bệnh viện Y học dân tộc Thừa Thiên Huế
|
Thừa Thiên Huế
|
411
|
|
447
|
411.5.10
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Phú Lộc
|
Thừa Thiên Huế
|
411
|
|
448
|
411.5.11
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Phú Vang
|
Thừa Thiên Huế
|
411
|
|
449
|
411.5.13
|
Trung Tâm PHCN trẻ tàn tật, Huế
|
Thừa Thiên Huế
|
411
|
|
450
|
411.5.4
|
Bệnh viện Phong Điền
|
Thừa Thiên Huế
|
411
|
|
451
|
411.5.5
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Quang Điền
|
Thừa Thiên Huế
|
411
|
|
452
|
411.5.6
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Hương Trà
|
Thừa Thiên Huế
|
411
|
|
453
|
411.5.7
|
Trung Tâm Y Tế Hương Thuỷ
|
Thừa Thiên Huế
|
411
|
|
454
|
411.5.8
|
Trung Tâm Y Tế Huyện A Lưới
|
Thừa Thiên Huế
|
411
|
|
455
|
411.5.9
|
Trung Tâm Y tế Huyện Nam Đồng
|
Thừa Thiên Huế
|
411
|
|
456
|
501.1.1
|
Bệnh viện C - Đà Nẵng
|
Đà Nẵng
|
501
|
|
457
|
501.3.2
|
Bệnh viện đa khoa Đà Nẵng
|
Đà Nẵng
|
501
|
|
458
|
501.4.6
|
Bệnh viện Da liễu, Tp. Đà nẵng
|
Đà Nẵng
|
501
|
|
459
|
501.4.7
|
Bệnh viện Tâm thần, Đã nẵng
|
Đà Nẵng
|
501
|
|
460
|
501.4.8
|
Bệnh viện YHDT tỉnh , Đà nẵng
|
Đà Nẵng
|
501
|
|
461
|
501.5.10
|
Viện Điều Dưỡng Phục Hồi Chức năng
|
Đà Nẵng
|
501
|
|
462
|
501.5.11
|
Trung Tâm Y Tế Quận Liên Chiểu
|
Đà Nẵng
|
501
|
|
463
|
501.5.12
|
Trung Tâm y Tế quận Sơn Trà
|
Đà Nẵng
|
501
|
|
464
|
501.5.13
|
Bệnh Viện Huyện Hoà Vang
|
Đà Nẵng
|
501
|
|
465
|
501.5.14
|
Trung Tâm Ytế quận Ngũ Hành Sơn
|
Đà Nẵng
|
501
|
|
466
|
501.5.15
|
Trung Tâm YTế Quận Thanh khê
|
Đà Nẵng
|
501
|
|
467
|
501.5.16
|
Bệnh Viện Mắt Đà Nẵng
|
Đà Nẵng
|
501
|
|
468
|
501.5.24
|
Trung Tâm Y Tế Hải Châu
|
Đà Nẵng
|
501
|
|
469
|
501.6.9
|
Bệnh viện Giao thông vận tải 5
|
Đà Nẵng
|
501
|
|
470
|
501.7.10
|
Bệnh viện Vĩnh Toàn
|
Đà Nẵng
|
501
|
|
471
|
503.3.1
|
Bệnh viện y học dân tộc Quảng Nam
|
Quảng Nam
|
503
|
|
472
|
503.5.10
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Hiền
|
Quảng Nam
|
503
|
|
473
|
503.5.11
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Núi Thành
|
Quảng Nam
|
503
|
|
474
|
503.5.12
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Phước Sơn
|
Quảng Nam
|
503
|
|
475
|
503.5.13
|
Trung Tâm Y Tế Thăng Bình
|
Quảng Nam
|
503
|
|
476
|
503.5.14
|
Trung Tâm Y Tế Tiên Phước
|
Quảng Nam
|
503
|
|
477
|
503.5.15
|
Trung Tâm Y Tế Trà My
|
Quảng Nam
|
503
|
|
478
|
503.5.16
|
Bệnh viện đa khoa Quảng nam
|
Quảng Nam
|
503
|
|
479
|
503.5.2
|
Bệnh Viện Hiệp Đức
|
Quảng Nam
|
503
|
|
480
|
503.5.3
|
Bệnh Viện Hội An
|
Quảng Nam
|
503
|
|
481
|
503.5.4
|
Bệnh viện Huyện Quế Sơn
|
Quảng Nam
|
503
|
|
482
|
503.5.5
|
Trung Tâm Y Tế Điện Bàn
|
Quảng Nam
|
503
|
|
483
|
503.5.6
|
Trung Tâm Y Tế Duy Xuyên
|
Quảng Nam
|
503
|
|
484
|
503.5.7
|
Trung Tâm Y Tế nam Giang
|
Quảng Nam
|
503
|
|
485
|
503.5.9
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Đại Lộc
|
Quảng Nam
|
503
|
|
486
|
505.3.1
|
Bệnh viện đa khoa Quảng Ngãi
|
Quảng Ngãi
|
505
|
|
487
|
505.5.10
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Mỏ Đức
|
Quảng Ngãi
|
505
|
|
488
|
505.5.11
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Nghĩa Hành
|
Quảng Ngãi
|
505
|
|
489
|
505.5.12
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Sơn Tây
|
Quảng Ngãi
|
505
|
|
490
|
505.5.13
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Sơn Tịnh
|
Quảng Ngãi
|
505
|
|
491
|
505.5.14
|
Trung tâm Y tế thị xã Quảng ngãi
|
Quảng Ngãi
|
505
|
|
492
|
505.5.2
|
Bệnh Viện Đa Khoa Từ Nghĩa
|
Quảng Ngãi
|
505
|
|
493
|
505.5.3
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Trà Bồng
|
Quảng Ngãi
|
505
|
|
494
|
505.5.4
|
Trung Tâm Y Tế Ly Sơn
|
Quảng Ngãi
|
505
|
|
495
|
505.5.5
|
Trung Tâm Y Tế Sơn Hà
|
Quảng Ngãi
|
505
|
|
496
|
505.5.6
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Ba To
|
Quảng Ngãi
|
505
|
|
497
|
505.5.7
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Bình Sơn
|
Quảng Ngãi
|
505
|
|
498
|
505.5.8
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Đức Phổ
|
Quảng Ngãi
|
505
|
|
499
|
507.2.1
|
Bệnh viện Phong-da liễu Quy hoà
|
Bình Định
|
507
|
|
500
|
507.3.2
|
Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình định
|
Bình Định
|
507
|
|
501
|
507.4.3
|
Bệnh viện Chống Lao, Bình định
|
Bình Định
|
507
|
|
502
|
507.4.4
|
Bệnh viện Tâm thần , Bình định
|
Bình Định
|
507
|
|
503
|
507.5.10
|
Trung Tâm Y Tế Huyện An Nhơn
|
Bình Định
|
507
|
|
504
|
507.5.11
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Hoài An
|
Bình Định
|
507
|
|
505
|
507.5.12
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Hoài Nhơn
|
Bình Định
|
507
|
|
506
|
507.5.13
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Phú Mỹ
|
Bình Định
|
507
|
|
507
|
507.5.14
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Vân Canh
|
Bình Định
|
507
|
|
508
|
507.5.15
|
Trung Tâm Y Tế Phú Cát
|
Bình Định
|
507
|
|
509
|
507.5.16
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Vĩnh Thành
|
Bình Định
|
507
|
|
510
|
507.5.17
|
Bệnh Viện Y Học Cổ Truyền Dân Tộc
|
Bình Định
|
507
|
|
511
|
507.5.18
|
Bệnh Viện điều Dưỡng-phcn
|
Bình Định
|
507
|
|
512
|
507.5.19
|
Bệnh Viện ĐK Khu Vực Bồng Sơn
|
Bình Định
|
507
|
|
513
|
507.5.6
|
Bệnh Viện Đa Khoa An Lão
|
Bình Định
|
507
|
|
514
|
507.5.7
|
Bệnh Viện Đa Khoa Tây Sơn
|
Bình Định
|
507
|
|
515
|
507.5.8
|
Bệnh Viện Đa Khoa TP Qui Nhơn
|
Bình Định
|
507
|
|
516
|
507.5.9
|
Bệnh viện Huyện Tuy Phước
|
Bình Định
|
507
|
|
517
|
509.3.1
|
Bệnh viện đa khoa tỉnh Phú Yên
|
Phú Yên
|
509
|
|
518
|
509.4.2
|
Bệnh viện YHDT tỉnh Phú Yên
|
Phú Yên
|
509
|
|
519
|
509.5.10
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Sông Cầu
|
Phú Yên
|
509
|
|
520
|
509.5.11
|
Bệnh viện Điều dưỡng-PHCN Phú Yên
|
Phú Yên
|
509
|
|
521
|
509.5.3
|
Bệnh viện ĐK Khu vực Tuy Hoà
|
Phú Yên
|
509
|
|
522
|
509.5.4
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Sơn Hào
|
Phú Yên
|
509
|
|
523
|
509.5.5
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Tuy An
|
Phú Yên
|
509
|
|
524
|
509.5.6
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Tuy Hoà
|
Phú Yên
|
509
|
|
525
|
509.5.7
|
Trung Tâm Y Tế Sông Hinh
|
Phú Yên
|
509
|
|
526
|
509.5.8
|
Trung Tâm Y Tế Thị Xã Tuy Hoà
|
Phú Yên
|
509
|
|
527
|
509.5.9
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Đông Xuân
|
Phú Yên
|
509
|
|
528
|
511.3.1
|
Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hoà
|
Khánh Hoà
|
511
|
|
529
|
511.4.2
|
Bệnh viện Da liễu, Khánh hoà
|
Khánh Hoà
|
511
|
|
530
|
511.5.10
|
bệnh viện lao KHánh hoà
|
Khánh Hoà
|
511
|
|
531
|
511.5.11
|
Bệnh viện Điều Dưỡng- PHCN
|
Khánh Hoà
|
511
|
|
532
|
511.5.3
|
Trung Tâm Y Tế Cam Ranh
|
Khánh Hoà
|
511
|
|
533
|
511.5.4
|
Trung Tâm Y Tế Diên Khánh
|
Khánh Hoà
|
511
|
|
534
|
511.5.5
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Vân Ninh
|
Khánh Hoà
|
511
|
|
535
|
511.5.6
|
Trung Tâm Y Tế Ninh Hoa
|
Khánh Hoà
|
511
|
|
536
|
511.5.7
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Khanh Sơn
|
Khánh Hoà
|
511
|
|
537
|
511.5.8
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Khánh Vinh
|
Khánh Hoà
|
511
|
|
538
|
511.5.9
|
Bệnh viện tâm thần KHánh hòa
|
Khánh Hoà
|
511
|
|
539
|
511.6.9
|
Bệnh viện Giao thông vận tải 6
|
Khánh Hoà
|
511
|
|
540
|
601.3.1
|
Bệnh viện đa khoa tỉnh Kontum
|
Kon Tum
|
601
|
|
541
|
601.5.2
|
Trung Tâm Y Tế Huyện DAK GLEi
|
Kon Tum
|
601
|
|
542
|
601.5.3
|
Trung Tâm Y Tế Huyện DAKTO
|
Kon Tum
|
601
|
|
543
|
601.5.4
|
Trung Tâm Y Tế Huyện KOMPLONG
|
Kon Tum
|
601
|
|
544
|
601.5.5
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Ngọc Hồi
|
Kon Tum
|
601
|
|
545
|
601.5.6
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Sa Thầy
|
Kon Tum
|
601
|
|
546
|
601.5.7
|
Bệnh viện điều dưỡng tỉnh Kon Tum
|
Kon Tum
|
601
|
|
547
|
601.5.9
|
Trung tâm y tế huyện Đakhà
|
Kon Tum
|
601
|
|
548
|
603.3.1
|
Bệnh viện đa khoa tỉnh Gia Lai
|
Gia Lai
|
603
|
|
549
|
603.5.10
|
Trung Tâm Y Tế Kbang
|
Gia Lai
|
603
|
|
550
|
603.5.11
|
Trung Tâm Y Tế Kong Chro
|
Gia Lai
|
603
|
|
551
|
603.5.12
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Chư Sê
|
Gia Lai
|
603
|
|
552
|
603.5.13
|
Trung Tâm Y Tế Thị xã Pleiku
|
Gia Lai
|
603
|
|
553
|
603.5.14
|
Bệnh viện Điều Dưỡng-PHCN
|
Gia Lai
|
603
|
|
554
|
603.5.15
|
Bệnh viện Huyen Chư PRong
|
Gia Lai
|
603
|
|
555
|
603.5.16
|
Trung Tâm Y Tế huyện IAGRAI
|
Gia Lai
|
603
|
|
556
|
603.5.18
|
Trung Tâm Y Tế huyện DAK DOA
|
Gia Lai
|
603
|
|
557
|
603.5.3
|
Bệnh Viện Huyện Chư Pảh
|
Gia Lai
|
603
|
|
558
|
603.5.4
|
Bệnh Viện Huyện Krong Pa
|
Gia Lai
|
603
|
|
559
|
603.5.5
|
Trung Tâm Y Tế An Khê
|
Gia Lai
|
603
|
|
560
|
603.5.6
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Ayunpa
|
Gia Lai
|
603
|
|
561
|
603.5.8
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Đức Cơ
|
Gia Lai
|
603
|
|
562
|
603.6.14
|
Bệnh viện cà phê 331
|
Gia Lai
|
603
|
|
563
|
605.3.1
|
Bệnh viện đa khoa tỉnh Đắc lắc
|
DaklaK
|
605
|
|
564
|
605.5.10
|
Trung Tâm Y Tế Huyện CưMGAR
|
DaklaK
|
605
|
|
565
|
605.5.12
|
Trung Tâm Y Tế Huyện DAKMIL
|
DaklaK
|
605
|
|
566
|
605.5.13
|
Trung Tâm Y Tế Huyện EASUP
|
DaklaK
|
605
|
|
567
|
605.5.14
|
Trung Tâm Y Tế Huyện KRONGA Na
|
DaklaK
|
605
|
|
568
|
605.5.15
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Krong Pak
|
DaklaK
|
605
|
|
569
|
605.5.16
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Lak
|
DaklaK
|
605
|
|
570
|
605.5.17
|
Trung Tâm Y Tế Huyện MDRAK
|
DaklaK
|
605
|
|
571
|
605.5.18
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Krong Buk
|
DaklaK
|
605
|
|
572
|
605.5.19
|
Trung Tâm Y Tế Krong Nang
|
DaklaK
|
605
|
|
573
|
605.5.20
|
Trung Tâm Y Tế Krong No
|
DaklaK
|
605
|
|
574
|
605.5.21
|
Trung tâm Y Tế Thành Phố Buôn Ma Thuột
|
DaklaK
|
605
|
|
575
|
605.5.22
|
Bệnh Viện cà phê 333
|
DaklaK
|
605
|
|
576
|
605.5.23
|
Trung Tâm Y Tế Đak RLấp
|
DaklaK
|
605
|
|
577
|
605.5.24
|
Bệnh Viện Cà Phê 5
|
DaklaK
|
605
|
|
578
|
605.5.4
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Krong Bong
|
DaklaK
|
605
|
|
579
|
605.5.5
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Eahleo
|
DaklaK
|
605
|
|
580
|
605.5.6
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Dak Nong
|
DaklaK
|
605
|
|
581
|
605.5.7
|
Trung Tâm Y Tế Huyện EAKA
|
DaklaK
|
605
|
|
582
|
605.5.8
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Buôn Đôn
|
DaklaK
|
605
|
|
583
|
605.6.22
|
Bệnh viện Cà phê Việt Đức
|
DaklaK
|
605
|
|
584
|
607.3.1
|
Bệnh viện ĐK 2 tỉnh Lâm Đồng
|
Lâm Đồng
|
607
|
|
585
|
607.3.2
|
Bệnh viện đa khoa tỉnh Lâm Đồng
|
Lâm Đồng
|
607
|
|
586
|
607.4.3
|
BệNH VIệN Y học dân tộc Phạm Ngọc Thạch
|
Lâm Đồng
|
607
|
|
587
|
607.5.10
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Da Huoai
|
Lâm Đồng
|
607
|
|
588
|
607.5.11
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Đơn Dương
|
Lâm Đồng
|
607
|
|
589
|
607.5.13
|
Trung tâm y tế huyện Lạc Dương
|
Lâm Đồng
|
607
|
|
590
|
607.5.4
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Lâm Hà
|
Lâm Đồng
|
607
|
|
591
|
607.5.5
|
Trung Tâm Y Tế Bảo Lâm
|
Lâm Đồng
|
607
|
|
592
|
607.5.6
|
Trung Tâm Y Tế huyện Dạteh
|
Lâm Đồng
|
607
|
|
593
|
607.5.7
|
Trung Tâm Y Tế huyện Di Linh
|
Lâm Đồng
|
607
|
|
594
|
607.5.8
|
Trung Tâm Y Tế huyện Đức Trọng
|
Lâm Đồng
|
607
|
|
595
|
607.5.9
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Cát Tiên
|
Lâm Đồng
|
607
|
|
596
|
701.1.1
|
Bệnh viện Chợ Rẫy
|
Hồ Chí Minh
|
701
|
|
597
|
701.1.2
|
Bệnh viện Thống Nhất
|
Hồ Chí Minh
|
701
|
|
598
|
701.2.3
|
Viện Răng-Hàm-Mặt Tp.HCM
|
Hồ Chí Minh
|
701
|
|
599
|
701.3.10
|
Bệnh viện Nhân dân Gia định
|
Hồ Chí Minh
|
701
|
|
600
|
701.3.11
|
Bệnh viện Trưng Vương
|
Hồ Chí Minh
|
701
|
|
601
|
701.3.4
|
Bệnh viện Nhân dân 115
|
Hồ Chí Minh
|
701
|
|
602
|
701.3.5
|
Bệnh viện đa khoa Thủ Đức
|
Hồ Chí Minh
|
701
|
|
603
|
701.3.50
|
Bệnh Viện Đa khoa Sài Gòn
|
Hồ Chí Minh
|
701
|
|
604
|
701.3.53
|
Bệnh Viện Đa Khoa Quận 4
|
Hồ Chí Minh
|
701
|
|
605
|
701.3.6
|
Bệnh viện Hùng Vương
|
Hồ Chí Minh
|
701
|
|
606
|
701.3.7
|
Bệnh viện miễn phí An Bình
|
Hồ Chí Minh
|
701
|
|
607
|
701.3.8
|
Bệnh viện Nguyễn Trãi
|
Hồ Chí Minh
|
701
|
|
608
|
701.3.9
|
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương
|
Hồ Chí Minh
|
701
|
|
609
|
701.4.12
|
Bệnh viện Bình dân
|
Hồ Chí Minh
|
701
|
|
610
|
701.4.13
|
Bệnh viện Nhi đồng 1
|
Hồ Chí Minh
|
701
|
|
611
|
701.4.14
|
Bệnh viện Nhi đồng 2
|
Hồ Chí Minh
|
701
|
|
612
|
701.4.15
|
Bệnh viện Phụ sản Từ Dũ
|
Hồ Chí Minh
|
701
|
|
613
|
701.4.17
|
Trung tâm Da liễu, Tp HCM
|
Hồ Chí Minh
|
701
|
|
614
|
701.4.18
|
Trung tâm Răng hàm mặt , Tp. HCM
|
Hồ Chí Minh
|
701
|
|
615
|
701.4.19
|
Trung tâm sức khỏe Tâm thần
|
Hồ Chí Minh
|
701
|
|
616
|
701.4.20
|
Trung tâm truyền máu huyết học
|
Hồ Chí Minh
|
701
|
|
617
|
701.4.21
|
Trung tâm Ung bướu Tp.Hồ chí minh
|
Hồ Chí Minh
|
701
|
|
618
|
701.4.22
|
TT Chấn thương chỉnh hình
|
Hồ Chí Minh
|
701
|
|
619
|
701.4.23
|
TT Chống lao Phạm Ngọc Thạch
|
Hồ Chí Minh
|
701
|
|
620
|
701.4.24
|
TT Mắt Tp HCM
|
Hồ Chí Minh
|
701
|
|
621
|
701.4.25
|
TT Tai-Mũi-Họng, Tp HCM
|
Hồ Chí Minh
|
701
|
|
622
|
701.4.27
|
Y Học dân tộc Tp. HCM
|
Hồ Chí Minh
|
701
|
|
623
|
701.5.28
|
Bệnh Viện Gò Vấp
|
Hồ Chí Minh
|
701
|
|
624
|
701.5.29
|
BV Miễn Phí An Nhơn Tây
|
Hồ Chí Minh
|
701
|
|
625
|
701.5.32.
|
Trung Tâm Y Tế Bình Chánh
|
Hồ Chí Minh
|
701
|
|
626
|
701.5.33
|
Trung Tâm Y Tế Hóc Môn
|
Hồ Chí Minh
|
701
|
|
627
|
701.5.34
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Củ Chi
|
Hồ Chí Minh
|
701
|
|
628
|
701.5.36
|
Trung Tâm Y Tế Quận 6 Có gường bện
|
Hồ Chí Minh
|
701
|
|
629
|
701.5.38
|
Bênh Viện Điều dưỡng- PHCN
|
Hồ Chí Minh
|
701
|
|
630
|
701.5.51
|
Trung tâm y tế Quận 7
|
Hồ Chí Minh
|
701
|
|
631
|
701.5.52
|
Trung Tâm Bệnh Nhiệt Đới
|
Hồ Chí Minh
|
701
|
|
632
|
701.6.37
|
Bệnh viện Giao thông vận tải 8
|
Hồ Chí Minh
|
701
|
|
633
|
701.6.38
|
Bêệnh viện 2 Bưu điện
|
Hồ Chí Minh
|
701
|
|
634
|
705.3.1
|
Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Thuận
|
Ninh Thuận
|
705
|
|
635
|
705.5.2
|
Bệnh Viện Huyện Ninh Phước
|
Ninh Thuận
|
705
|
|
636
|
705.5.3
|
Bệnh Viện Ninh Hải
|
Ninh Thuận
|
705
|
|
637
|
705.5.4
|
Bệnh Viện Ninh Sơn
|
Ninh Thuận
|
705
|
|
638
|
705.5.6
|
Viện điều dưỡng
|
Ninh Thuận
|
705
|
|
639
|
705.6.5
|
Bệnh viện Giao thông vận tải 7
|
Ninh Thuận
|
705
|
|
640
|
707.3.1
|
Bệnh viện tỉnh Bình Phước
|
Bình Phước
|
707
|
|
641
|
707.5.3
|
Trung Tâm Y Tế Lộc Ninh
|
Bình Phước
|
707
|
|
642
|
707.5.5
|
Trung Tâm Y Tế Phước Long
|
Bình Phước
|
707
|
|
643
|
707.5.6
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Bù Đăng
|
Bình Phước
|
707
|
|
644
|
707.6.10
|
Bệnh viện Công Ty Cao Su Đồng Nai
|
Đồng Nai
|
713
|
|
645
|
707.6.12
|
Bệnh viện Công Ty Cao Su Dầu Tiếng
|
Bình Dương
|
711
|
|
646
|
707.6.13
|
Bệnh viện công ty cao su Phước hoà
|
Bình Dương
|
711
|
|
647
|
707.6.14
|
Bệnh viện cao su Chư sê
|
Gia Lai
|
602
|
|
648
|
707.6.15
|
Bệnh viện công ty cao su Phú Riềng
|
Bình Phước
|
707
|
|
649
|
707.6.7
|
Bệnh viện Công ty Cao su Bình Long
|
Bình Phước
|
707
|
|
650
|
707.6.8
|
Bệnh viện Công ty Cao su Lộc Ninh
|
Bình Phước
|
707
|
|
651
|
707.6.9
|
Bệnh viện cao su Đồng phú
|
Bình Phước
|
707
|
|
652
|
709.3.1
|
Bệnh viện đa khoa Tây Ninh
|
Tây Ninh
|
709
|
|
653
|
709.4.14
|
Bệnh viện Y Học Cổ Truyền tây ninh
|
Tây Ninh
|
709
|
|
654
|
709.5.10
|
Trung Tâm Y Tế Thị Xã Tây Ninh
|
Tây Ninh
|
709
|
|
655
|
709.5.11
|
Bệnh Viện Huyen Dương Minh Châu
|
Tây Ninh
|
709
|
|
656
|
709.5.12
|
làng Hoa Binh Tay Ninh
|
Tây Ninh
|
709
|
|
657
|
709.5.13
|
trung Tâm Phong chống lao
|
Tây Ninh
|
709
|
|
658
|
709.5.2
|
Bệnh Viện Bến Cầu
|
Tây Ninh
|
709
|
|
659
|
709.5.3
|
Bệnh Viện Huyện Gò Dầu
|
Tây Ninh
|
709
|
|
660
|
709.5.4
|
Bệnh viện huyện Tràng Bảng
|
Tây Ninh
|
709
|
|
661
|
709.5.6
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Châu Thành
|
Tây Ninh
|
709
|
|
662
|
709.5.7
|
Trung Tâm Y Tế Hoà Thành
|
Tây Ninh
|
709
|
|
663
|
709.5.8
|
Trung Tâm Y Tế Tân Biên
|
Tây Ninh
|
709
|
|
664
|
709.5.9
|
Trung Tâm Y Tế Tân Châu
|
Tây Ninh
|
709
|
|
665
|
711.3.1
|
Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Dương
|
Bình Dương
|
711
|
|
666
|
711.4.12
|
Bệnh viện Y học cổ truyền
|
Bình Dương
|
711
|
|
667
|
711.5.3
|
Trung Tâm Y Tế Bến Cát
|
Bình Dương
|
711
|
|
668
|
711.5.44
|
Bệnh viện huyện Tân Uyên
|
Bình Dương
|
711
|
|
669
|
711.5.5
|
Trung Tâm Y Tế Thuận An
|
Bình Dương
|
711
|
|
670
|
713.2.1
|
Bệnh viện Tâm Thần Biên Hoà
|
Đồng Nai
|
713
|
|
671
|
713.3.2
|
Bệnh viện ĐK khu vực Thống nhất, Biên hòa
|
Đồng Nai
|
713
|
|
672
|
713.3.3
|
Bệnh viện đa khoa tỉnh Đồng Nai
|
Đồng Nai
|
713
|
|
673
|
713.3.4
|
Bệnh viện ĐK khu vực Xuân Lộc
|
Đồng Nai
|
713
|
|
674
|
713.4.5
|
Bệnh viện Da liễu Đồng Nai
|
Đồng Nai
|
713
|
|
675
|
713.4.6
|
Trung tâm Nhi đồng Đồng Nai
|
Đồng Nai
|
713
|
|
676
|
713.4.7
|
Trung tâm Phòng chống Lao Đồng Nai
|
Đồng Nai
|
713
|
|
677
|
713.5.10
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Thống Nhất
|
Đồng Nai
|
713
|
|
678
|
713.5.11
|
Trung Tâm Y Tế Biên Hoà
|
Đồng Nai
|
713
|
|
679
|
713.5.12
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Xuân Lộc
|
Đồng Nai
|
713
|
|
680
|
713.5.13
|
Trung Tâm Y Tế huyện Vĩnh Cửu
|
Đồng Nai
|
713
|
|
681
|
713.5.15
|
Trung tâm y tế huyện Tân Phú
|
Đồng Nai
|
713
|
|
682
|
713.5.8
|
Bệnh Viện Khu vực Long Thành
|
Đồng Nai
|
713
|
|
683
|
713.5.9
|
Bệnh viên ĐK Khu vực Tân Phú
|
Đồng Nai
|
713
|
|
684
|
715.3.1
|
Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Thuận
|
Bình Thuận
|
715
|
|
685
|
715.5.2
|
Bệnh viện huyện Đức linh
|
Bình Thuận
|
715
|
|
686
|
715.5.3
|
Bệnh viện huyện Hàm Tân
|
Bình Thuận
|
715
|
|
687
|
715.5.4
|
Bệnh viện Hàm Thuận Bắc
|
Bình Thuận
|
715
|
|
688
|
715.5.5
|
Bệnh viện huyện Tánh Linh
|
Bình Thuận
|
715
|
|
689
|
715.5.6
|
Bệnh viện Tuy Phong
|
Bình Thuận
|
715
|
|
690
|
715.5.7
|
Bệnh viện Bắc Bình
|
Bình Thuận
|
715
|
|
691
|
715.5.8
|
Bệnh viện Huyện Phú Quỳ
|
Bình Thuận
|
715
|
|
692
|
715.5.9
|
Bệnh viện Y học cổ truyền
|
Bình Thuận
|
715
|
|
693
|
717.3.1
|
Bệnh viện Lê Lợi, Vũng Tàu
|
Bà rịa - Vũng Tàu
|
717
|
|
694
|
717.3.2
|
Bệnh viện Bà Rịa
|
Bà rịa - Vũng Tàu
|
717
|
|
695
|
717.5.4
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Long Đất
|
Bà rịa - Vũng Tàu
|
717
|
|
696
|
717.5.5
|
Trung Tâm Y Tế huyện Xuyên Mộc
|
Bà rịa - Vũng Tàu
|
717
|
|
697
|
717.5.6
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Châu Đức
|
Bà rịa - Vũng Tàu
|
717
|
|
698
|
717.5.9
|
Trung Tâm Y tế huyện Tân Thành
|
Bà rịa - Vũng Tàu
|
717
|
|
699
|
717.6.8
|
Trung tâm Y tế cao su Bà rịa
|
Bà rịa - Vũng Tàu
|
717
|
|
700
|
801.3.1
|
Bệnh viện đa khoa tỉnh Long An
|
Long An
|
801
|
|
701
|
801.3.17
|
Bệnh viện đa khoa khu vực Hậu nghĩa
|
Long An
|
801
|
|
702
|
801.4.2
|
Bệnh viện Y học dân tộc Long An
|
Long An
|
801
|
|
703
|
801.4.3
|
Trung tâm Lao và Bệnh phổi Long An
|
Long An
|
801
|
|
704
|
801.5.11
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Bến Lục
|
Long An
|
801
|
|
705
|
801.5.12
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Cần Giược
|
Long An
|
801
|
|
706
|
801.5.13
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Mộc Hoá
|
Long An
|
801
|
|
707
|
801.5.14
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Thanh Hoa
|
Long An
|
801
|
|
708
|
801.5.15
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Vĩnh Hưng
|
Long An
|
801
|
|
709
|
801.5.16
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Tân Thành
|
Long An
|
801
|
|
710
|
801.5.18
|
Bệnh viện Đức Huệ
|
Long An
|
801
|
|
711
|
801.5.19
|
Bảo vệ Sức Khoẻ nội A
|
Long An
|
801
|
|
712
|
801.5.4
|
Bệnh viện Châu Thành
|
Long An
|
801
|
|
713
|
801.5.6
|
Bệnh viện Nguyễn Văn Tuyên
|
Long An
|
801
|
|
714
|
801.5.7
|
Bệnh viện Tân Hưng
|
Long An
|
801
|
|
715
|
801.5.8
|
Bệnh viện Thủ Thừa
|
Long An
|
801
|
|
716
|
801.5.9
|
Trung Tâm Y Tế Cần Đước
|
Long An
|
801
|
|
717
|
803.3.2
|
Bệnh viện Sa Đéc
|
Đồng Tháp
|
803
|
|
718
|
803.4.12
|
Bệnh viện Y Học Cổ Truyền
|
Đồng Tháp
|
803
|
|
719
|
803.5.10
|
Bệnh viện Lấp Vò
|
Đồng Tháp
|
803
|
|
720
|
803.5.11
|
Nhà Điều Dưỡng Cán Bộ
|
Đồng Tháp
|
803
|
|
721
|
803.5.13
|
Bệnh viện đkkv Đồng Tháp Mười
|
Đồng Tháp
|
803
|
|
722
|
803.5.4
|
Bệnh viện ĐK khu vực Hồng Ngự
|
Đồng Tháp
|
803
|
|
723
|
803.5.5
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Tam Nông
|
Đồng Tháp
|
803
|
|
724
|
803.5.6
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Tân Hồng
|
Đồng Tháp
|
803
|
|
725
|
803.5.7
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Thanh Bình
|
Đồng Tháp
|
803
|
|
726
|
803.5.9
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Tháp Mười
|
Đồng Tháp
|
803
|
|
727
|
805.3.1
|
Bệnh viện đa khoa tỉnh An giang
|
An Giang
|
805
|
|
728
|
805.3.2
|
Bệnh viện đa khoa khu vực Châu đốc
|
An Giang
|
805
|
|
729
|
805.3.3
|
Bệnh viện đa khoa Hạnh phúc
|
An Giang
|
805
|
|
730
|
805.4.3
|
Trung tâm Tim mạch An Giang
|
An Giang
|
805
|
|
731
|
805.5.10
|
Trung Tâm Y Tế Tịnh Biên
|
An Giang
|
805
|
|
732
|
805.5.11
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Châu Thành
|
An Giang
|
805
|
|
733
|
805.5.12
|
Trung Tâm Y Tế Huyện An Phú
|
An Giang
|
805
|
|
734
|
805.5.13
|
Bệnh viện Bình Dân
|
An Giang
|
805
|
|
735
|
805.5.4
|
BV Đa Khoa Huyện Phú Tân
|
An Giang
|
805
|
|
736
|
805.5.5
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Châu Phú
|
An Giang
|
805
|
|
737
|
805.5.6
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Chợ Mới
|
An Giang
|
805
|
|
738
|
805.5.7
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Thoại Sơn
|
An Giang
|
805
|
|
739
|
805.5.8
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Tri Tôn
|
An Giang
|
805
|
|
740
|
805.5.9
|
Trung Tâm Y Tế Tân Châu
|
An Giang
|
805
|
|
741
|
807.3.1
|
Bệnh viện đa khoa tỉnh Tiền Giang
|
Tiền Giang
|
807
|
|
742
|
807.5.4
|
Bệnh Viện ĐK khu vực Gò Công
|
Tiền Giang
|
807
|
|
743
|
807.5.5
|
Bệnh Viện ĐK khu vực huyện CAi Lậy
|
Tiền Giang
|
807
|
|
744
|
807.5.6
|
Trung Tâm Y Tế Gò Công Tây
|
Tiền Giang
|
807
|
|
745
|
807.5.7
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Cái Bè
|
Tiền Giang
|
807
|
|
746
|
807.5.8
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Châu Thành
|
Tiền Giang
|
807
|
|
747
|
807.5.9
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Chợ Gạo
|
Tiền Giang
|
807
|
|
748
|
809.3.1
|
Bệnh viện đa khoa Vĩnh Long
|
Vĩnh Long
|
809
|
|
749
|
809.4.2
|
Bệnh viện YHDT, Vĩnh Long
|
Vĩnh Long
|
809
|
|
750
|
809.5.3
|
Trung Tâm Y Tế Bình Minh
|
Vĩnh Long
|
809
|
|
751
|
809.5.4
|
Bệnh viện huyện Tam Bình
|
Vĩnh Long
|
809
|
|
752
|
809.5.5
|
Trung Tâm Y Tế Trà ôn
|
Vĩnh Long
|
809
|
|
753
|
809.5.6
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Long Hô
|
Vĩnh Long
|
809
|
|
754
|
809.5.7
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Mang Thít
|
Vĩnh Long
|
809
|
|
755
|
809.5.8
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Vũng Liêm
|
Vĩnh Long
|
809
|
|
756
|
811.3.1
|
Bệnh viện đa khoa Nguyễn Đình Chiểu
|
Bến Tre
|
811
|
|
757
|
811.3.2
|
Bệnh viện đa khoa cù lao Minh
|
Bến Tre
|
811
|
|
758
|
811.4.2
|
Bệnh viện Y học dân tộc Bến Tre
|
Bến Tre
|
811
|
|
759
|
811.5.10
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Giồng Trôm
|
Bến Tre
|
811
|
|
760
|
811.5.11
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Mỏ Cày
|
Bến Tre
|
811
|
|
761
|
811.5.12
|
Bệnh viện Tiên thuỷ Châu thành B
|
Bến Tre
|
811
|
|
762
|
811.5.13
|
Bệnh viện huyện Bình Đại
|
Bến Tre
|
811
|
|
763
|
811.5.4
|
Trung Tâm Y Tế Ba Tri
|
Bến Tre
|
811
|
|
764
|
811.5.5
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Chợ Lách
|
Bến Tre
|
811
|
|
765
|
811.5.6
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Thành Phú
|
Bến Tre
|
811
|
|
766
|
811.5.7
|
Trung Tâm Y Tế Thị Xã Bến Tre
|
Bến Tre
|
811
|
|
767
|
811.5.9
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Châu Thành
|
Bến Tre
|
811
|
|
768
|
813.3.1
|
Bệnh viện đa khoa tỉnh Kiên Giang
|
Kiên Giang
|
813
|
|
769
|
813.3.2
|
Bệnh viện B, Kiên Giang
|
Kiên Giang
|
813
|
|
770
|
813.4.3
|
Bệnh viện Y học dân tộc Kiên Giang
|
Kiên Giang
|
813
|
|
771
|
813.5.10
|
Bệnh Viện Huyện Vĩnh Thuận
|
Kiên Giang
|
813
|
|
772
|
813.5.11
|
Bệnh Viện huyện Tân Hiệp
|
Kiên Giang
|
813
|
|
773
|
813.5.12
|
Bệnh Viện Huyện Hà Tiên
|
Kiên Giang
|
813
|
|
774
|
813.5.13
|
Bệnh Viện Huyện Châu Thành
|
Kiên Giang
|
813
|
|
775
|
813.5.14
|
Trung Tâm Y Tế Giồng Riềng
|
Kiên Giang
|
813
|
|
776
|
813.5.15
|
Bệnh Viện Đa khoa Kiên Lương
|
Kiên Giang
|
813
|
|
777
|
813.5.16
|
Trung tâm y tế gò quao
|
Kiên Giang
|
813
|
|
778
|
813.5.6
|
Bệnh Viện huyện Hòn Đất
|
Kiên Giang
|
813
|
|
779
|
813.5.7
|
Bệnh Viện Huyện An Biên
|
Kiên Giang
|
813
|
|
780
|
813.5.8
|
Bệnh Viện Huyện An Minh
|
Kiên Giang
|
813
|
|
781
|
813.5.9
|
Bệnh Viện Huyện Phú Quốc
|
Kiên Giang
|
813
|
|
782
|
815.3.1
|
Bệnh viện đa khoa tỉnh Cần Thơ
|
Cần Thơ
|
815
|
|
783
|
815.4.3
|
Bệnh viện Da liễu Cần Thơ
|
Cần Thơ
|
815
|
|
784
|
815.4.4
|
Bệnh viện Nhi đồng Cần Thơ
|
Cần Thơ
|
815
|
|
785
|
815.4.5
|
Trung tâm Chống lao-phổi Cần Thơ
|
Cần Thơ
|
815
|
|
786
|
815.4.6
|
Trung tâm Mắt-TMH-RHM Cần Thơ
|
Cần Thơ
|
815
|
|
787
|
815.5.10
|
Trung Tâm Y tế Ô Môn
|
Cần Thơ
|
815
|
|
788
|
815.5.11
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Phụng Hiệp
|
Cần Thơ
|
815
|
|
789
|
815.5.12
|
Trung Tâm Y Tế TP Cần Thơ
|
Cần Thơ
|
815
|
|
790
|
815.5.13
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Châu Thành
|
Cần Thơ
|
815
|
|
791
|
815.5.14
|
Trung Tâm TMH cần thơ
|
Cần Thơ
|
815
|
|
792
|
815.5.7
|
Bệnh viện ĐK Thốt Nốt
|
Cần Thơ
|
815
|
|
793
|
815.5.8
|
Bệnh Viện Khu Vực Vị Thanh
|
Cần Thơ
|
815
|
|
794
|
815.5.9
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Long Mỹ
|
Cần Thơ
|
815
|
|
795
|
817.3.1
|
Bệnh viện đa khoa tỉnh Trà Vinh
|
Trà Vinh
|
817
|
|
796
|
817.4.2
|
Bệnh viện Y học dân tộc tỉnh Trà Vinh
|
Trà Vinh
|
817
|
|
797
|
817.5.10
|
Trung tâm Y Tế huyện Châu thành
|
Trà Vinh
|
817
|
|
798
|
817.5.11
|
Trung Tâm Y Tế huyện cầu kè
|
Trà Vinh
|
817
|
|
799
|
817.5.4
|
Trung Tâm Y Tế Càng Long
|
Trà Vinh
|
817
|
|
800
|
817.5.6
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Cầu Ngang
|
Trà Vinh
|
817
|
|
801
|
817.5.7
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Duyên Hải
|
Trà Vinh
|
817
|
|
802
|
817.5.8
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Tiểu Cần
|
Trà Vinh
|
817
|
|
803
|
817.5.9
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Trà Cú
|
Trà Vinh
|
817
|
|
804
|
819.3.1
|
Bệnh viện đa khoa Sóc Trăng
|
Sóc Trăng
|
819
|
|
805
|
819.5.2
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Kế Sách
|
Sóc Trăng
|
819
|
|
806
|
819.5.3
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Long Phú
|
Sóc Trăng
|
819
|
|
807
|
819.5.4
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Mỹ Tư
|
Sóc Trăng
|
819
|
|
808
|
819.5.5
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Mỹ Xuyên
|
Sóc Trăng
|
819
|
|
809
|
819.5.6
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Thanh Tri
|
Sóc Trăng
|
819
|
|
810
|
819.5.7
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Vĩnh Châu
|
Sóc Trăng
|
819
|
|
811
|
821.3.1
|
Bệnh viện đa khoa tỉnh Bạc Liêu
|
Bạc Liêu
|
821
|
|
812
|
821.5.4
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Vĩnh Lợi
|
Bạc Liêu
|
821
|
|
813
|
821.5.5
|
Bệnh viện giá rai
|
Bạc Liêu
|
821
|
|
814
|
821.5.6
|
trung tâm y tế Tx bạc liêu
|
Bạc Liêu
|
821
|
|
815
|
821.5.7
|
Bệnh viện Phước Long
|
Bạc Liêu
|
821
|
|
816
|
823.3.1
|
Bệnh viện đa khoa trung tâm tỉnh Cà Mau
|
Cà Mau
|
823
|
|
817
|
823.5.2
|
Bệnh viện Đầm Dơi
|
Cà Mau
|
823
|
|
818
|
823.5.3
|
Bệnh viện Ngọc Hiển
|
Cà Mau
|
823
|
|
819
|
823.5.4
|
Bệnh viện Trần Văn Thời
|
Cà Mau
|
823
|
|
820
|
823.5.5
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Cái Nước
|
Cà Mau
|
823
|
|
821
|
823.5.6
|
Trung Tâm Y Tế Huyện Thới Bình
|
Cà Mau
|
823
|
|
822
|
823.5.7
|
Trung Tâm Y Tế Huyện U Minh
|
Cà Mau
|
823
|
|
823
|
823.5.8.
|
Trung tâm Y tế TP Cà Mau
|
Cà Mau
|
823
|
PHỤ LỤC 5
BẢNG MÃ 54 DÂN TỘC
(Thứ tự theo a, b, c; theo tài liệu của Uỷ ban Dân tộc và Miền núi)
|
Mã
|
Dân tộc
|
Mã
|
Dân tộc
|
Mã
|
Dân tộc
|
Mã
|
Dân tộc
|
Mã
|
Dân tộc
|
|
01
|
Ba na
|
12
|
Dao
|
23
|
Khơ me
|
34
|
Mảng
|
45
|
Sán dìu
|
|
02
|
Bố y
|
13
|
Ê đê
|
24
|
Khơ mú
|
35
|
Mường
|
46
|
Si la
|
|
03
|
Brâu
|
14
|
Gia rai
|
25
|
Kinh
|
36
|
Ngái
|
47
|
Tà ôi
|
|
04
|
Chăm
|
15
|
Giấy
|
26
|
La chí
|
37
|
Nùng
|
48
|
Tày
|
|
05
|
Chơ ro
|
16
|
Gié triêng
|
27
|
La ha
|
38
|
Ơ đu
|
49
|
Thái
|
|
06
|
Chu ru
|
17
|
H mông
|
28
|
La hù
|
39
|
Pà thẻn
|
50
|
Thổ
|
|
07
|
Chứt
|
18
|
H rê
|
29
|
Lào
|
40
|
Phù lá
|
51
|
Vân kiều
|
|
08
|
Co
|
19
|
Hà nhì
|
30
|
Lô lô
|
41
|
pu péo
|
52
|
X tiêng
|
|
09
|
Cống
|
20
|
Hoa
|
31
|
Lự
|
42
|
Rag lai
|
53
|
Xinh mun
|
|
10
|
Cơ ho
|
21
|
K tu
|
32
|
M nông
|
43
|
Rơ man
|
54
|
Xơ đăng
|
|
11
|
Cờ lao
|
22
|
Kháng
|
33
|
Mạ
|
44
|
Sán chay
|
PHỤ LỤC 6
BẢNG MÃ NGHỀ NGHIỆP THEO THÀNH PHẦN XÃ HỘI
|
Mã
|
Nghề nghiệp
|
Mã
|
Nghề nghiệp
|
Mã
|
Nghề nghiệp
|
Mã
|
Nghề nghiệp
|
|
01
|
Trẻ <6 tuổi đi học
< 15 t không đi học
|
04
|
Công nhân
|
08
|
Hành chính, SN
|
12
|
Ngoại kiều
|
|
01
|
Trẻ <6 tuổi đi học
< 15 t không đi học
|
05
|
Nông dân
|
09
|
Y tế
|
||
|
02
|
Sinh viên, học sinh
|
06
|
Lực lượng vũ trang
|
10
|
Dịch vụ
|
||
|
03
|
Hưu và >60 tuổi
|
07
|
Trí thức
|
11
|
Việt kiều
|
99
|
Khác
|
PHỤ LỤC 7
BẢNG MÃ MỘT SỐ NƯỚC
Ghi tên nước (thứ tự theo a, b, c) và điền mã:
|
Mã
|
Nước
|
Mã
|
Nước
|
Mã
|
Nước
|
Mã
|
Nước
|
Mã
|
Nước
|
|
01
|
Anh
|
06
|
Đài Loan
|
11
|
Indonesia
|
16
|
Nhật
|
21
|
Trung Quốc
|
|
02
|
Brunei
|
07
|
Đức
|
12
|
Lào
|
17
|
Pháp
|
||
|
03
|
Campuchia
|
08
|
Hà Lan
|
13
|
Malaysia
|
18
|
Philippines
|
||
|
04
|
Canada
|
09
|
Hàn Quốc
|
14
|
Myanmar
|
19
|
Singapore
|
||
|
05
|
Cu ba
|
10
|
Hoa Kỳ
|
15
|
Nga
|
20
|
Thái Lan
|
99
|
Khác
|
[1] Thông tư số 50/2017/TT-BYT có căn cứ ban hành như sau:
"Căn cứ Luật bảo hiểm y tế số 25/2008/QH12 ngày 14 tháng 11 năm 2008 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 46/2014/QH13 ngày 13 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh số 40/2009/QH12 ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật thống kê số 85/2015/QH13 ngày 23 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Vụ trưởng các Vụ: Pháp chế, Bảo hiểm y tế, Kế hoạch - Tài chính và Cục trưởng các Cục: Quản lý Khám, chữa bệnh, Cục Quản lý y dược cổ truyền;
Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung các quy định liên quan đến thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh."
[2] Các điều 10, 11, 12,13 của Thông tư số 50/2017/TT-BYT , có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 03 năm 2018 quy định như sau:
"Điều 10. Hiệu lực thi hành.
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2018.
2. Bãi bỏ các quy định sau trong Quy chế bệnh viện ban hành kèm theo Quyết định số 1895/1997/QĐ-BYT ngày 19 ngày 9 năm 1997 của Bộ trưởng Bộ Y tế:
a) Điểm i mục 2 của Quy chế công tác Khoa chẩn đoán hình ảnh;
b) “Đã hội chẩn toàn bệnh viện, đối với bệnh viện hạng III; hội chẩn toàn khoa hoặc liên khoa, đối với bệnh viện hạng I và II; sau khi hội chẩn có chỉ định cho người bệnh chuyển viện” trong điểm a mục 3 Phần II của Quy chế chuyển viện.
3. Bãi bỏ phần khái niệm, định nghĩa của chỉ tiêu số 20 về số ngày điều trị trung bình của 1 đợt điều trị nội trú quy định tại Thông tư số 28/2014/TT-BYT ngày 14 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định nội dung hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Y tế.
4. Bãi bỏ tên các thuốc quy định tại số thứ tự 636, 1039 của cột số 2 thuộc Danh mục thuốc tân dược thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế ban hành kèm theo Thông tư số 40/2014/TT-BYT ngày 17 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
5. Bãi bỏ các quy định sau trong Thông tư số 05/2015/TT-BYT ngày 17 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh mục thuốc đông y, thuốc từ dược liệu:
a) Tên các thuốc quy định tại số thứ tự 26, 28, 34, 58, 88, 141, 143, 158, 196, 233 của cột số 1 thuộc Danh mục thuốc đông y, thuốc dược liệu;
b) Tên vị thuốc tại số thứ tự 296 cột số 1 thuộc Danh mục thuốc đông y, thuốc dược liệu;
c) Nguồn gốc vị thuốc tại số thứ tự 301 cột số 1 thuộc Danh mục thuộc đông y, thuốc dược liệu;
6. Bãi bỏ các quy định sau trong Thông tư số 41/2015/TT-BYT ngày 16 tháng 11 năm 2015 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 41/2011/TT- BYT ngày 14 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:
a) Điều 7a;
b) Khoản 1 Phụ lục 4b.
7. Bãi bỏ các quy định sau trong Thông tư số 35/2016/TT-BYT ngày 28 tháng 9 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh mục và tỷ lệ, điều kiện thanh toán đối với dịch vụ kỹ thuật y tế thuộc phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế:
a) Điểm b khoản 1 Điều 3;
b) Khoản 2 Điều 5;
c) Mục 1, 10, 11, 12 và 14 của Danh mục 1 - Dịch vụ kỹ thuật có quy định cụ thể điều kiện, tỷ lệ và mức giá thanh toán;
d) Mục 12, 13, 18, 39 và 65 của Danh mục 2 - Dịch vụ kỹ thuật y tế có quy định cụ thể điều kiện thanh toán.
8. Bãi bỏ các quy định sau trong Thông tư số 04/2017/TT-BYT ngày 14 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh mục và tỷ lệ, điều kiện thanh toán đối với vật tư y tế thuộc phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế:
a) Điểm c Khoản 2 Điều 3;
b) Số thứ tự 35, mã số N03.01.030;
c) Số thứ tự số 262, mã số N07.04.050.
9. Bãi bỏ điểm a khoản 1 Điều 6 Thông tư số 23/2011/TT-BYT ngày 10 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn sử dụng thuốc trong các cơ sở y tế có giường bệnh.
Điều 11. Điều khoản chuyển tiếp
1. Việc thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế đối với các trường hợp đã khám bệnh, chữa bệnh trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành và trường hợp người bệnh vào viện trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành nhưng ra viện sau ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành áp dụng theo quy định của các văn bản quy phạm pháp luật đã được ban hành trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
2. Đối với các bệnh viện chưa có bác sỹ hoặc cử nhân, kỹ thuật viên tốt nghiệp trình độ đại học về chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh, chuyên khoa X- quang, chuyên khoa xét nghiệm thì phải cử cán bộ đi đào tạo các chuyên khoa này hoặc tuyển dụng người hành nghề có phạm vi hoạt động chuyên môn các chuyên khoa này để đáp ứng các điều kiện chuyên môn theo quy định và hoàn thành trước ngày 01 tháng 01 năm 2021.
Điều 12. Điều khoản tham chiếu
Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu trong Thông tư này bị thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì thực hiện theo văn bản thay thế hoặc văn bản đã được sửa đổi, bổ sung đó.
Điều 13. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng, Cục trưởng, Tổng cục trưởng các Vụ, Cục, Tổng cục thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Thủ trưởng y tế ngành và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành các quy định tại Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh bằng văn bản về Bộ Y tế để xem xét, giải quyết./."