Quay lại

Văn bản hợp nhất 1315/VBHN-BLĐTBXH năm 2023 hợp nhất Thông tư Hướng dẫn phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022-2025 và mẫu biểu báo cáo do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1315/VBHN-BLĐTBXH

Hà Nội, ngày 13 tháng 4 năm 2023

THÔNG TƯ

HƯỚNG DẪN PHƯƠNG PHÁP RÀ SOÁT, PHÂN LOẠI HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO; XÁC ĐỊNH THU NHẬP CỦA HỘ LÀM NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, NGƯ NGHIỆP, DIÊM NGHIỆP CÓ MỨC SỐNG TRUNG BÌNH GIAI ĐOẠN 2022 – 2025 VÀ MẪU BIỂU BÁO CÁO

Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022 - 2025 và mẫu biểu báo cáo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2021, được sửa đổi, bổ sung bởi:

Thông tư số 02/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 3 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022 - 2025 và mẫu biểu báo cáo, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2022.

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 07/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2021 - 2025;

Căn cứ Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg ngày 16 tháng 7 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ quy định quy trình rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm và quy trình xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022 - 2025 (sau đây viết tắt là Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg);

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Quốc gia về giảm nghèo;

Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Thông tư hướng dẫn phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022 - 2025 và mẫu biểu báo cáo[1].

Điều 1. Phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo, báo cáo kết quả rà soát

1. Phương pháp rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg thực hiện như sau:

a) Khảo sát thu thập thông tin của hộ gia đình, tính điểm, tổng hợp điểm theo Phụ lục III và Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này để ước lượng thu nhập và xác định mức độ thiếu hụt các dịch vụ xã hội cơ bản của hộ nghèo, hộ cận nghèo như sau:
- Về mức thu nhập bình quân đầu người (gọi là điểm A): ở khu vực nông thôn, 140 điểm tương đương với mức thu nhập bình quân đầu người 1.500.000 đồng/người/tháng; ở khu vực thành thị, 175 điểm tương đương với mức thu nhập bình quân đầu người 2.000.000 đồng/người/tháng.
- Về mức độ thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản (gọi là điểm B): 10 điểm tương đương với 01 chỉ số đo lường mức độ thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản.

b) Phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo
- Hộ nghèo: hộ có điểm A ≤ 140 điểm và điểm B ≥ 30 điểm ở khu vực nông thôn hoặc có điểm A ≤ 175 điểm và điểm B ≥ 30 điểm ở khu vực thành thị;
- Hộ cận nghèo: hộ có điểm A ≤ 140 điểm và điểm B < 30 điểm ở khu vực nông thôn hoặc có điểm A ≤ 175 điểm và điểm B < 30 điểm ở khu vực thành thị.

2. Việc rà soát đối với hộ gia đình có Giấy đề nghị rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo và lập danh sách hộ gia đình cần rà soát quy định tại khoản 1 Điều 4 Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg thực hiện như sau:

a) Đối với hộ gia đình có Giấy đề nghị rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo, Ban Chỉ đạo rà soát cấp xã chủ trì, phối hợp với thôn, tổ dân phố, bản, buôn, khóm, ấp (viết tắt là thôn), rà soát viên lập danh sách và sử dụng Phiếu A theo Phụ lục II và Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này để nhận dạng nhanh đặc điểm hộ gia đình. Trường hợp có dưới 04 tiêu chí từ cột 01 đến cột 09 thì đưa vào danh sách hộ gia đình cần rà soát.

b) Danh sách hộ gia đình cần rà soát được lập theo Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

3. Việc thu thập thông tin hộ gia đình, tính điểm, tổng hợp và phân loại hộ gia đình quy định tại khoản 2 Điều 4 Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg thực hiện như sau: Ban Chỉ đạo rà soát cấp xã chủ trì, phối hợp với trưởng thôn và rà soát viên sử dụng Phiếu B theo Phụ lục III và Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này để thu thập thông tin hộ gia đình, tính điểm, tổng hợp và phân loại hộ gia đình.

4. Mẫu biên bản kết quả họp dân để thống nhất kết quả rà soát quy định tại điểm c khoản 3 Điều 4 Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg lập theo Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.

5. Mẫu danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo và danh sách hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo (sau khi rà soát) quy định tại điểm c khoản 4 Điều 4 Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg lập theo Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này.

6. Mẫu biểu báo cáo quy định tại khoản 2khoản 3 Điều 7 Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg thực hiện như sau:

a) Sở Lao động - Thương binh và Xã hội báo cáo kết quả sơ bộ rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo định kỳ hằng năm trên địa bàn theo Mẫu số 7.1 Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này.

b) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh báo cáo kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo định kỳ hằng năm theo Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này.
Việc xác định thu nhập của hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình quy định tại khoản 2 Điều 6 Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg thực hiện theo Phiếu khảo sát, xác định thu nhập của hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành[2]

1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 9 năm 202

2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để xem xét, giải quyết./.


XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT

KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Lê Văn Thanh

Phụ lục I


DANH SÁCH HỘ GIA ĐÌNH CẦN RÀ SOÁT


(Kèm theo Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 7 năm 2021


của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)


UBND xã/phường/thị trấn...
thôn/bản/ấp...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
...... 1 , ngày... tháng... năm...

DANH SÁCH HỘ GIA ĐÌNH CẦN RÀ SOÁT


STT
Họ và tên chủ hộ
Giới tính
(1: Nam, 2: Nữ)
Năm sinh
Nơi ở hiện tại
(Ghi theo thứ tự thôn/tổ)
Kết quả rà soát Phiếu B
Kết quả rà soát Phiếu B
Kết quả rà soát Phiếu B
STT
Họ và tên chủ hộ
Giới tính
(1: Nam, 2: Nữ)
Năm sinh
Nơi ở hiện tại
(Ghi theo thứ tự thôn/tổ)
Điểm B1
Điểm B2
Phân loại 2
A
B
1
2
3
4
5
6
1
Nguyễn Văn A
2
Nguyễn Văn B
3
......

Kết quả phân loại sau khi
rà soát Phiếu B
- Có....................... hộ nghèo;
- Có........................ hộ cận nghèo;
- Có........................ hộ không nghèo.

RÀ SOÁT VIÊN
(Ký, ghi rõ họ tên)
ĐẠI DIỆN BAN CHỈ ĐẠO
RÀ SOÁT CẤP XÃ
(Ký, ghi rõ họ tên)
TRƯỞNG THÔN
(Ký, ghi rõ họ tên)

Phụ lục II PHIẾU A - NHẬN DẠNG NHANH HỘ GIA ĐÌNH (Kèm theo Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)


D ANH SÁCH HỘ GIA ĐÌNH THỰC HIỆN NHẬN DẠNG NHANH


Tỉnh/Thành phố:....................................................................................
Huyện/quận/thị xã/thành phố:...............................................................
Tờ số....../.......
Xã/phường/thị trấn:........................................................................
Thôn/tổ dân phố/buôn/bản/khóm/ấp:.............................................

STT
Họ và tên chủ hộ
Ngày
rà soát
Nhận diện nhanh
(1. Hộ không thuộc đối tượng rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo: đánh mã 0 và ngừng rà soát;
2. Hộ thuộc đối tượng rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo: đánh mã 1 và chuyển sang rà soát thông tin từ cột 1 đến cột 9
)
Có xe máy/
xe điện/tàu/
ghe thuyền có động cơ có giá trị từ 20 triệu đồng trở lên
Có điều hòa/
tủ lạnh/
máy sưởi
Có bình tắm nước nóng/
máy đun nước
Có máy giặt/
sấy quần áo
Có đất đai/ nhà
xưởng/
tài sản/
máy móc
cho thuê
Tiêu thụ điện sinh hoạt từ 150 KW/ tháng
trở lên
Diện tích nhà ở bình quân đầu người
từ 25m
2
trở lên
Có ít nhất một người là công chức/ viên chức/ có lương hưu/ bảo hiểm xã hội/trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng
Có ít nhất một người đang làm việc có hợp đồng lao động
trở lên
Tổng số chỉ tiêu từ cột 1 đến cột 9
Kết quả
(1. Hộ có từ 04 chỉ tiêu trở lên, đánh mã 0 và ngừng rà soát;
2. Hộ có dưới 04 chỉ tiêu, đánh mã 1 và đưa vào danh sách rà soát phiếu
B)
Chữ ký và xác nhận của hộ gia đình
STT
Họ và tên chủ hộ
Ngày
rà soát
Nhận diện nhanh
(1. Hộ không thuộc đối tượng rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo: đánh mã 0 và ngừng rà soát;
2. Hộ thuộc đối tượng rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo: đánh mã 1 và chuyển sang rà soát thông tin từ cột 1 đến cột 9
)
(Cột 1 đến Cột 9: hỏi từng chỉ tiêu, nếu trả lời CÓ thì đánh mã 1, KHÔNG thì đánh mã 0)
(Cột 1 đến Cột 9: hỏi từng chỉ tiêu, nếu trả lời CÓ thì đánh mã 1, KHÔNG thì đánh mã 0)
(Cột 1 đến Cột 9: hỏi từng chỉ tiêu, nếu trả lời CÓ thì đánh mã 1, KHÔNG thì đánh mã 0)
(Cột 1 đến Cột 9: hỏi từng chỉ tiêu, nếu trả lời CÓ thì đánh mã 1, KHÔNG thì đánh mã 0)
(Cột 1 đến Cột 9: hỏi từng chỉ tiêu, nếu trả lời CÓ thì đánh mã 1, KHÔNG thì đánh mã 0)
(Cột 1 đến Cột 9: hỏi từng chỉ tiêu, nếu trả lời CÓ thì đánh mã 1, KHÔNG thì đánh mã 0)
(Cột 1 đến Cột 9: hỏi từng chỉ tiêu, nếu trả lời CÓ thì đánh mã 1, KHÔNG thì đánh mã 0)
(Cột 1 đến Cột 9: hỏi từng chỉ tiêu, nếu trả lời CÓ thì đánh mã 1, KHÔNG thì đánh mã 0)
(Cột 1 đến Cột 9: hỏi từng chỉ tiêu, nếu trả lời CÓ thì đánh mã 1, KHÔNG thì đánh mã 0)
Tổng số chỉ tiêu từ cột 1 đến cột 9
Kết quả
(1. Hộ có từ 04 chỉ tiêu trở lên, đánh mã 0 và ngừng rà soát;
2. Hộ có dưới 04 chỉ tiêu, đánh mã 1 và đưa vào danh sách rà soát phiếu
B)
Chữ ký và xác nhận của hộ gia đình
A
B
C
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
D
E
G
1
2
3
4
5
6
...

RÀ SOÁT VIÊN
(Ký, họ tên)
Ngày......... tháng...... năm............
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Ký, họ tên, đóng dấu)

Cột 0: Nhận diện nhanh hộ gia đình không thuộc đối tượng rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo nếu có một trong các điều kiện sau:


1. Nhà ở biệt thự; cấp 1, cấp 2;


2. Hộ gia đình sở hữu doanh nghiệp, xưởng sản xuất, cơ sở kinh doanh thương mại, dịch vụ thuê mướn từ 3 lao động trở lên; hộ kinh doanh có đăng ký và nộp thuế từ 100 triệu đồng trở lên;


3. Hộ gia đình sở hữu trang trại hoặc chăn nuôi đàn gia súc, gia cầm, vật nuôi khác có giá trị từ 200 triệu đồng trở lên;


4. Hộ có một trong các loại tài sản sử dụng trong sản xuất kinh doanh: ô tô, máy xúc, máy xay sát, máy tuốt lúa, máy cấy, máy gặt, máy cày, máy công nông, lồng cá và tài sản khác từ 200 triệu đồng trở lên;


5. Điều kiện khác (do Ban Chỉ đạo rà soát cấp tỉnh ban hành phù hợp với tình hình kinh tế - xã hội, mức sống dân cư trên địa bàn):
.................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. ( ghi rõ điều kiện cụ thể theo văn bản quy định của địa phương )

Phụ lục III 3


(Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 3 năm 2022


của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)


STT
Nội dung
1
Mẫu số 3.1. Phiếu B1 - Thông tin chung về hộ gia đình
2
Mẫu số 3.2. Phiếu B2 - Thông tin hộ gia đình về các chỉ tiêu nhu cầu xã hội cơ bản
3
Mẫu số 3.3. Bảng quy ước điểm Phiếu B1
4
Mẫu số 3.4. Bảng chấm điểm phiếu B1 khu vực thành thị
5
Mẫu số 3.5. Bảng chấm điểm phiếu B1 khu vực nông thôn đồng bằng sông Hồng
6
Mẫu số 3.6. Bảng chấm điểm phiếu B1 khu vực nông thôn trung du và miền núi phía Bắc
7
Mẫu số 3.7. Bảng chấm điểm phiếu B1 khu vực nông thôn Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung
8
Mẫu số 3.8. Bảng chấm điểm phiếu B1 khu vực nông thôn Tây Nguyên
9
Mẫu số 3.9. Bảng chấm điểm phiếu B1 khu vực nông thôn Đông Nam Bộ
10
Mẫu số 3.10. Bảng chấm điểm phiếu B1 khu vực nông thôn đồng bằng sông Cửu Long
11
Mẫu số 3.11. Bảng điểm chỉ tiêu dinh dưỡng

Mẫu số 3.1. Phiếu B1 - Thông tin chung về hộ gia đình


Khu vực (Thành thị: 1; Nông thôn: 2):
Khu vực (Thành thị: 1; Nông thôn: 2):
Dân tộc (ghi theo mã TCTK)
Dân tộc (ghi theo mã TCTK)
Dân tộc (ghi theo mã TCTK)
Dân tộc (ghi theo mã TCTK)
Dân tộc (ghi theo mã TCTK)
Tỉnh/thành phố:..................................
Tỉnh/thành phố:..................................
Xã/phường/thị trấn:......................
Xã/phường/thị trấn:......................
Xã/phường/thị trấn:......................
Xã/phường/thị trấn:......................
Xã/phường/thị trấn:......................
Quận/huyện/thị xã/thành phố:...............
Quận/huyện/thị xã/thành phố:...............
Thôn/tổ dân phố:............................
Thôn/tổ dân phố:............................
Thôn/tổ dân phố:............................
Thôn/tổ dân phố:............................
Thôn/tổ dân phố:............................
Họ và tên chủ hộ:.......................................
Số CCCD/CMND:
Số CCCD/CMND:
Số CCCD/CMND:
Số CCCD/CMND:
Mã hộ
Phân loại hộ theo kết quả rà soát năm trước kỳ rà soát
Hộ nghèo
Hộ nghèo
Hộ nghèo
Hộ cận nghèo
Hộ cận nghèo
Hộ không nghèo
Hộ không nghèo
Hộ không nghèo

A. Thông tin về hộ gia đình


I . Vật liệu chính của cột nhà/căn hộ (Đánh dấu X)
10. Máy điều hòa nhiệt độ
10. Máy điều hòa nhiệt độ
1. Bê tông cốt thép
11. Máy giặt, sấy quần áo
11. Máy giặt, sấy quần áo
2. Gạch/đá
12. Bình tắm nước nóng
12. Bình tắm nước nóng
3. Sắt/thép/gỗ bền chắc
13. Lò vi sóng, lò nướng
13. Lò vi sóng, lò nướng
4. Khác, ghi rõ:..............................
14. Điện thoại cố định/di động
14. Điện thoại cố định/di động
II. Vật liệu chính của mái nhà/căn hộ (Đánh dấu X)
X. Diện tích đất đai (ghi theo m2)
X. Diện tích đất đai (ghi theo m2)
1. Bê tông cốt thép
1. Diện tích ao, vườn liền kề đất ở
1. Diện tích ao, vườn liền kề đất ở
2. Ngói (xi măng, đất nung)
2. Diện tích trồng cây hằng năm
2. Diện tích trồng cây hằng năm
3. Tấm lợp kim loại chuyên dụng
3. Diện tích đất cây lâu năm
3. Diện tích đất cây lâu năm
4. Khác, ghi rõ:.............................
4. Diện tích mặt nước
4. Diện tích mặt nước
III. Vật liệu chính của tường/bao che nhà/căn hộ
5. Diện tích đất rừng
5. Diện tích đất rừng
(Đánh dấu X)
XI. Chăn nuôi (ghi số lượng con)
XI. Chăn nuôi (ghi số lượng con)
1. Bê tông cốt thép
1. Số lượng trâu, bò, ngựa
1. Số lượng trâu, bò, ngựa
2. Gạch/đá
2. Số lượng lợn, dê, cừu
2. Số lượng lợn, dê, cừu
3. Gỗ/kim loại bền chắc
3. Số lượng gà, vịt, ngan, ngỗng, chim
3. Số lượng gà, vịt, ngan, ngỗng, chim
4. Khác, ghi rõ:..............................
4. Khác, ghi rõ:..............................
4. Khác, ghi rõ:..............................
IV. Diện tích nhà ở (ghi theo m2)
XII. Hộ nuôi, trồng thủy sản (Đánh dấu X)
XII. Hộ nuôi, trồng thủy sản (Đánh dấu X)
V. Loại nhà tiêu đang sử dụng (Đánh dấu X)
X III. Nguyên nhân hộ còn khó khăn (Đánh dấu X)
X III. Nguyên nhân hộ còn khó khăn (Đánh dấu X)
1. Tự hoại/bán tự hoại
1. Không có đất sản xuất
1. Không có đất sản xuất
2. Thấm dội nước (Suilabh), cải tiến có ống thông hơi (VIP), hố xí đào có bệ ngồi, hai ngăn
2. Không có vốn
2. Không có vốn
3. Khác, ghi rõ............
3. Không có lao động
3. Không có lao động
VI. Nguồn điện đang sử dụng (Đánh dấu X)
4. Không có công cụ/phương tiện sản xuất
4. Không có công cụ/phương tiện sản xuất
1. Điện lưới
5. Không biết làm ăn
5. Không biết làm ăn
2. Điện máy phát
6. Không có kỹ năng lao động, sản xuất
6. Không có kỹ năng lao động, sản xuất
3. Loại điện khác
7. Có người ốm đau, bệnh nặng
7. Có người ốm đau, bệnh nặng
4. Chưa có điện
8. Khác, ghi rõ....................................
8. Khác, ghi rõ....................................
VII . Số điện tiêu thụ bình quân hộ/tháng (ghi theo KW)
XIV. Các chính sách hỗ trợ (Đánh dấu X)
Đang hưởng
Nhu cầu
VIII. Nước sinh hoạt (Đánh dấu X)
1. Hỗ trợ y tế
1. Nước máy, nước đóng chai/bình, nước mua
2. Hỗ trợ giáo dục
2. Nước giếng khoan
3. Hỗ trợ học nghề
3. Nước giếng đào được bảo vệ, nước khe/mó được bảo vệ
4. Hỗ trợ việc làm
4. Khác, ghi rõ
5. Hỗ trợ nhà ở
IX. Các tài sản lâu bền trong hộ (Ghi số lượng)
6. Hỗ trợ nước sạch và vệ sinh
1. Ô tô
môi trường
2. Xe máy, xe có động cơ
7. Hỗ trợ đất sản xuất
3. Tàu thuyền có động cơ
8. Hỗ trợ vay vốn tín dụng
4. Máy phát điện
9. Hỗ trợ sản xuất, sinh kế
5. Máy in, máy Fax
10. Hỗ trợ tiếp cận thông tin
6. Ti vi màu
11. Hỗ trợ pháp lý
7. Dàn nghe nhạc các loại
12. Hỗ trợ tiền điện
8. Máy vi tính/Máy tính bảng
13. Khác, ghi rõ................
9. Tủ lạnh

Mẫu số 3.1. Phiếu B1 - Thông tin chung về hộ gia đình


I B. Thông tin về thành viên hộ gia đình


TT
Họ tên
Quan hệ với chủ hộ
Ngày, tháng, năm sinh
Số căn cước công dân/ chứng minh nhân dân/
định danh cá nhân
Dân tộc (ghi theo mã của Tổng cục Thống kê)
Giới tính
Chiều cao (cm)
Chỉ hỏi người dưới 16 tuổi
Cân nặng (kg)
Chỉ hỏi người dưới 10 tuổi
Tình trạng
đi học
Cấp học
Trình độ
văn hóa
Trình độ đào tạo
Bảo hiểm
y tế
Sử dụng internet
Đang hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng
Việc làm
(mã 1 chuyển cột 16; mã 2, 3, 4, 5, 6 chuyển cột 18)
Loại việc làm
Việc làm công ăn lương
Đang hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng
Người bị bệnh hiểm nghèo
TT
Họ tên
Quan hệ với chủ hộ
Ngày, tháng, năm sinh
Số căn cước công dân/ chứng minh nhân dân/
định danh cá nhân
Dân tộc (ghi theo mã của Tổng cục Thống kê)
Giới tính
Chiều cao (cm)
Chỉ hỏi người dưới 16 tuổi
Cân nặng (kg)
Chỉ hỏi người dưới 10 tuổi
Tình trạng
đi học
Cấp học
Trình độ
văn hóa
Trình độ đào tạo
Bảo hiểm
y tế
Sử dụng internet
Đang hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng
Chỉ hỏi thành viên
từ 15 tuổi trở lên
Chỉ hỏi thành viên
từ 15 tuổi trở lên
Chỉ hỏi thành viên
từ 15 tuổi trở lên
Chỉ hỏi thành viên
từ 15 tuổi trở lên
1
2
3
4
4a
4b
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
...

HỘ GIA ĐÌNH
(Ký, ghi rõ họ tên)
RÀ SOÁT VIÊN
(Ký, ghi rõ họ tên)

Điền thông tin theo mã như sau:
Cột 3: Chủ hộ ghi mã 1; Vợ/chồng chủ hộ ghi mã 2; Con ghi mã 3; Bố/mẹ ghi mã 4; Khác ghi mã 5.
Cột 5: Nam ghi mã 1; Nữ ghi mã 2.
Cột 8: Đang đi học ghi mã 1; Không đi học ghi mã 2.
Cột 9: Mầm non, mẫu giáo ghi mã 1; Tiểu học ghi mã 2; Trung học cơ sở ghi mã 3; Trung học phổ thông ghi mã 4; Khóa đào tạo ngắn hạn ghi mã 5; Trung cấp ghi mã 6; Cao đẳng ghi mã 7; Từ Đại học trở lên ghi mã 8.
Cột 10: Chưa tốt nghiệp Tiểu học ghi mã 1; Tiểu học ghi mã 2; Trung học cơ sở ghi mã 3; Trung học phổ thông ghi mã 4
Cột 11: Chưa qua đào tạo nghề ghi mã 1; Sơ cấp, chứng chỉ dạy nghề ghi mã 2; Trung cấp ghi mã 3; Cao đẳng ghi mã 4; Đại học ghi mã 5; Sau đại học ghi mã 6.
Cột 12: Có ghi mã 1; Không ghi mã 2.
Cột 13: Có ghi mã 1; Không ghi mã 2.
Cột 14: Người cao tuổi ghi mã 1; Người khuyết tật ghi mã 2; Trẻ em mồ côi ghi mã 3.
Cột 15: Đang làm việc ghi mã 1; Không có việc làm ghi mã 2; Không có khả năng lao động ghi mã 3; Đang đi học ghi mã 4; Không muốn đi làm ghi mã 5; Nghỉ hưu/Nội trợ ghi mã 6.
Cột 16: Công chức, viên chức ghi mã 1; Làm cho doanh nghiệp ghi mã 2; Làm thuê cho hộ gia đình ghi mã 3; Khác ghi mã 4.
Cột 17: Có hợp đồng lao động ghi mã 1; Không có hợp đồng lao động ghi mã 2; Không làm công ăn lương ghi mã 3.
Cột 18: Đang hưởng lương hưu ghi mã 1; Đang hưởng trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng ghi mã 2; Đang hưởng trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng ghi mã 3.
Cột 19: Có ghi mã 1; Không ghi mã 2.

Mẫu số 3.2. Phiếu B2 - Thông tin hộ gia đình về các chỉ tiêu nhu cầu xã hội cơ bản


STT
CHỈ TIÊU
TRẢ LỜI
ĐIỂM
GHI CHÚ
(đánh dấu x vào câu trả lời có và cho 10 điểm)
(đánh dấu x vào câu trả lời có và cho 10 điểm)
(đánh dấu x vào câu trả lời có và cho 10 điểm)
(đánh dấu x vào câu trả lời có và cho 10 điểm)
1
Việc làm
Việc làm
Việc làm
Việc làm
1.1
Hộ gia đình có ít nhất một người không có việc làm; hoặc có việc làm công ăn lương nhưng không có hợp đồng lao động
Cột 15, 17 phần B. Thông tin về thành viên hộ gia đình.
1.2
Hộ gia đình có tỷ lệ người phụ thuộc trong tổng số nhân khẩu lớn hơn 50%
Cột 4, 14 phần B. Thông tin về thành viên hộ gia đình.
2
Y tế
Y tế
Y tế
Y tế
2.1
Hộ gia đình có ít nhất một trẻ em dưới 16 tuổi suy dinh dưỡng chiều cao theo tuổi hoặc suy dinh dưỡng cân nặng theo tuổi
Cột 4, 5, 6, 7 phần B. Thông tin về thành viên hộ gia đình và Mẫu số 3.11. Bảng điểm chỉ tiêu dinh dưỡng
2.2
Hộ gia đình có ít nhất một người từ đủ 6 tuổi trở lên hiện không có bảo hiểm y tế (Không tính đối tượng thuộc nhóm do ngân sách nhà nước đóng bảo hiểm y tế theo quy định của Luật Bảo hiểm y tế)
Cột 4, 12 phần B. Thông tin về thành viên hộ gia đình.
3
Giáo dục
Giáo dục
Giáo dục
Giáo dục
3.1
Hộ gia đình có ít nhất một người trong độ tuổi từ đủ 16 tuổi đến dưới 30 tuổi không tham gia các khóa đào tạo hoặc không có bằng cấp, chứng chỉ giáo dục đào tạo so với độ tuổi tương ứng
Cột 4, 8, 9, 10, 11 phần B. Thông tin về thành viên hộ gia đình.
3.2
Hộ gia đình có ít nhất 1 trẻ em từ đủ 3 tuổi đến dưới 16 tuổi không được học đúng bậc, cấp học phù hợp với độ tuổi
Cột 4, 8, 9, 10, 11 phần B. Thông tin về thành viên hộ gia đình.
4
Nhà ở
Nhà ở
Nhà ở
Nhà ở
4.1
Hộ gia đình đang sống trong ngôi nhà/căn hộ thuộc loại không bền chắc
Mục I, II, III phần A. Thông tin về hộ gia đình
4.2
Diện tích bình quân đầu người của hộ gia đình dưới 8m2
Mục IV phần A. Thông tin về hộ gia đình
5
Nước sinh hoạt và vệ sinh
Nước sinh hoạt và vệ sinh
Nước sinh hoạt và vệ sinh
Nước sinh hoạt và vệ sinh
5.1
Hộ gia đình không tiếp cận được nguồn nước sạch trong sinh hoạt
Mục VIII phần A. Thông tin về hộ gia đình
5.2
Hộ gia đình không sử dụng hố xí/nhà tiêu hợp vệ sinh
Mục V phần A. Thông tin về hộ gia đình
6
Tiếp cận thông tin
Tiếp cận thông tin
Tiếp cận thông tin
Tiếp cận thông tin
6.1
Hộ gia đình không có thành viên nào sử dụng dịch vụ internet
Cột 13 phần B. Thông tin về thành viên hộ gia đình.
6.2
Hộ gia đình không có phương tiện nào trong số các phương tiện phục vụ tiếp cận thông tin: phương tiện dùng chung (Ti vi, radio, máy tính để bàn, điện thoại), phương tiện cá nhân (máy tính xách tay, máy tính bảng, điện thoại thông minh)
Mục IX phần A. Thông tin về hộ gia đình
Tổng điểm B2
Tổng điểm B2
Tổng điểm B2

HỘ GIA ĐÌNH
(Ký, ghi rõ họ tên)
RÀ SOÁT VIÊN
(Ký, ghi rõ họ tên)

Mẫu số 3.3. Bảng quy ước điểm Phiếu B1


(Đơn vị tính: điểm)


STT
Chỉ tiêu đánh giá
Nông thôn đồng bằng sông Hồng
Nông thôn trung du và miền núi phía Bắc
Nông thôn Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung
Nông thôn Tây Nguyên
Nông thôn Đông Nam Bộ
Nông thôn đồng bằng sông Cửu Long
Thành thị
1. Số nhân khẩu trong hộ
1. Số nhân khẩu trong hộ
Hộ có 1 người
105
90
90
95
100
100
125
Hộ có 2 người
95
80
75
75
80
90
110
Hộ có 3 người
75
65
60
65
55
80
90
Hộ có 4 người
60
45
40
50
30
60
75
Hộ có 5 người
45
35
25
40
15
45
60
Hộ có 6 người
35
25
15
25
5
35
50
Hộ có 7 người
30
20
0
15
0
25
40
2. Số người trong độ tuổi lao động (Không tính điểm đối với người không có khả năng lao động; người khuyết tật đang hưởng trợ cấp hằng tháng; người bị bệnh hiểm nghèo2)
2. Số người trong độ tuổi lao động (Không tính điểm đối với người không có khả năng lao động; người khuyết tật đang hưởng trợ cấp hằng tháng; người bị bệnh hiểm nghèo2)
Hộ có 1 người
15
5
0
5
20
10
10
Hộ có 2 người
25
10
10
5
35
25
20
Hộ có 3 người
30
15
20
10
45
35
30
Hộ có 4 người
30
20
20
10
50
40
35
Hộ có từ 5 người trở lên
35
25
30
20
65
45
40
3. Số người phụ thuộc ((1) trẻ em dưới 16 tuổi; (2) người cao tuổi hoặc người khuyết tật đang hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng)
3. Số người phụ thuộc ((1) trẻ em dưới 16 tuổi; (2) người cao tuổi hoặc người khuyết tật đang hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng)
Không có người nào
0
10
0
15
0
0
5
Chỉ có 1 người
0
5
0
0
0
0
0
4. Bằng cấp cao nhất của thành viên hộ gia đình
4. Bằng cấp cao nhất của thành viên hộ gia đình
Có bằng cao đẳng hoặc đại học trở lên
10
10
10
15
15
10
10
Có bằng trung cấp nghề hoặc trung học chuyên nghiệp
5
5
10
15
5
10
0
Có bằng sơ cấp nghề
0
0
10
15
5
0
0
5. Hộ có ít nhất 1 người đang làm việc phi nông nghiệp (làm việc từ 3 tháng trở lên trong 12 tháng qua)
5. Hộ có ít nhất 1 người đang làm việc phi nông nghiệp (làm việc từ 3 tháng trở lên trong 12 tháng qua)
Công chức, viên chức
0
30
10
20
5
5
5
Làm việc có hợp đồng lao động
20
35
20
20
25
20
10
Làm thuê/làm công cho hộ gia đình/Tự sản xuất, kinh doanh
20
30
15
15
10
15
5
6. Lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng
6. Lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng
Có 1 người đang hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng
15
20
20
15
0
0
5
Có từ 2 người trở lên đang hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng
35
35
30
35
40
35
20
7. Nhà ở
7. Nhà ở
Vật liệu chính của tường/ bao che nhà là bê tông; gạch/đá; xi măng; gỗ bền chắc
5
10
10
5
5
5
5
Vật liệu chính của cột nhà là bê tông cốt thép; gạch/đá; sắt/thép/gỗ bền chắc
0
0
0
0
5
5
5
8. Diện tích bình quân đầu người
8. Diện tích bình quân đầu người
Từ 20 m2 đến dưới 30 m2
0
0
5
0
0
5
0
Từ 30 m2 đến dưới 40 m2
10
5
5
0
0
10
5
Từ 40 m2 trở lên
15
15
15
15
0
20
10
9. Tiêu thụ điện bình quân 1 tháng cả hộ
9. Tiêu thụ điện bình quân 1 tháng cả hộ
Từ 25 KW đến dưới 50 KW
0
5
5
10
15
0
5
Từ 50 KW đến dưới 100 KW
5
15
20
20
25
10
5
Từ 100 KW đến dưới 150 KW
10
25
25
20
30
15
15
Từ 150 KW trở lên
20
30
40
35
35
20
20
10. Nước sinh hoạt
10. Nước sinh hoạt
Nước máy, nước đóng chai/bình, nước mua
5
5
5
0
15
0
10
Nước giếng khoan
5
5
5
10
5
5
5
Nước giếng đào được bảo vệ, nước khe/mó được bảo vệ
0
0
0
5
0
0
0
11. Nhà tiêu hợp vệ sinh
11. Nhà tiêu hợp vệ sinh
Hố xí tự hoại/bán tự hoại
5
5
5
10
10
10
10
12. Tài sản chủ yếu
12. Tài sản chủ yếu
Ô tô
55
50
55
30
60
60
55
1 xe máy, xe có động cơ
15
10
20
20
15
15
15
2 xe máy, xe có động cơ
25
20
30
25
20
25
20
Từ 3 xe máy, xe có động cơ trở lên
35
25
30
30
30
35
25
Tàu thuyền có động cơ
25
10
15
35
10
15
10
Máy in, máy fax
0
15
10
0
20
0
10
1 ti vi màu
0
0
5
0
0
0
0
Từ 2 ti vi màu trở lên
0
0
15
0
10
10
5
Dàn nghe nhạc các loại
5
10
0
15
5
5
5
Máy vi tính
5
10
10
15
5
5
5
Tủ lạnh
15
10
15
15
5
10
5
1 máy điều hòa nhiệt độ
10
0
10
0
5
15
10
Từ 2 máy điều hòa nhiệt độ trở lên
20
20
15
30
30
25
20
Máy giặt, sấy quần áo
10
15
15
25
10
10
10
Bình tắm nước nóng
10
15
10
15
10
5
5
Lò vi sóng, lò nướng
10
0
5
15
15
15
10
13. Đất đai
13. Đất đai
Diện tích ao, vườn liền kề đất ở từ 300 m2 đến dưới 500 m2
0
5
0
0
0
0
0
Diện tích ao, vườn liền kề đất ở từ 500 m2 trở lên
5
10
5
5
5
5
5
Diện tích trồng cây hằng năm từ 5.000 m2 trở lên
10
5
0
0
5
10
10
Diện tích đất cây lâu năm từ 1.000 m2 đến dưới 5.000 m2
5
5
0
0
5
0
5
Diện tích đất cây lâu năm từ 5.000 m2 trở lên
10
15
5
10
10
15
10
Diện tích mặt nước từ 500 m2 đến dưới 5.000 m2
0
10
0
5
25
0
20
Diện tích mặt nước từ 5.000 m2 trở lên
15
30
20
15
30
10
30
Diện tích đất rừng từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2
25
0
0
0
0
25
25
Diện tích đất rừng từ 10.000 m2 trở lên
30
5
5
5
20
30
30
14. Chăn nuôi
14. Chăn nuôi
Hộ có 1 con trâu, bò, ngựa
0
10
0
0
0
0
5
Hộ có 2 con trâu, bò, ngựa
0
20
10
0
5
0
10
Hộ có từ 3 con trâu, bò, ngựa trở lên
20
30
20
30
10
25
15
Hộ có từ 10 con lợn, dê, cừu trở lên
10
5
10
10
5
5
10
Hộ có từ 100 con gà, vịt, ngan, ngỗng, chim trở lên
10
15
10
5
5
15
15
Hộ gia đình có nuôi trồng thủy sản
5
5
0
0
5
0
10
15. Vùng
15. Vùng
Đồng bằng sông Hồng
Gồm: Vĩnh Phúc, Bắc Ninh, Quảng Ninh, Hải Dương, Hưng Yên, Thái Bình, Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình (9 tỉnh)
Gồm: Vĩnh Phúc, Bắc Ninh, Quảng Ninh, Hải Dương, Hưng Yên, Thái Bình, Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình (9 tỉnh)
Gồm: Vĩnh Phúc, Bắc Ninh, Quảng Ninh, Hải Dương, Hưng Yên, Thái Bình, Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình (9 tỉnh)
Gồm: Vĩnh Phúc, Bắc Ninh, Quảng Ninh, Hải Dương, Hưng Yên, Thái Bình, Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình (9 tỉnh)
Gồm: Vĩnh Phúc, Bắc Ninh, Quảng Ninh, Hải Dương, Hưng Yên, Thái Bình, Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình (9 tỉnh)
Gồm: Vĩnh Phúc, Bắc Ninh, Quảng Ninh, Hải Dương, Hưng Yên, Thái Bình, Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình (9 tỉnh)
10
Trung du và miền núi phía Bắc
Gồm: Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Tuyên Quang, Lào Cai, Yên Bái, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Bắc Giang, Phú Thọ, Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình
(14 tỉnh)
Gồm: Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Tuyên Quang, Lào Cai, Yên Bái, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Bắc Giang, Phú Thọ, Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình
(14 tỉnh)
Gồm: Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Tuyên Quang, Lào Cai, Yên Bái, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Bắc Giang, Phú Thọ, Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình
(14 tỉnh)
Gồm: Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Tuyên Quang, Lào Cai, Yên Bái, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Bắc Giang, Phú Thọ, Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình
(14 tỉnh)
Gồm: Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Tuyên Quang, Lào Cai, Yên Bái, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Bắc Giang, Phú Thọ, Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình
(14 tỉnh)
Gồm: Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Tuyên Quang, Lào Cai, Yên Bái, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Bắc Giang, Phú Thọ, Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình
(14 tỉnh)
0
Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung
Gồm: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận (13 tỉnh)
Gồm: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận (13 tỉnh)
Gồm: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận (13 tỉnh)
Gồm: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận (13 tỉnh)
Gồm: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận (13 tỉnh)
Gồm: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận (13 tỉnh)
10
Tây Nguyên
Gồm: Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng (05 tỉnh)
Gồm: Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng (05 tỉnh)
Gồm: Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng (05 tỉnh)
Gồm: Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng (05 tỉnh)
Gồm: Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng (05 tỉnh)
Gồm: Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng (05 tỉnh)
15
Đông Nam Bộ
Gồm: Bình Phước, Tây Ninh, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu (05 tỉnh)
Gồm: Bình Phước, Tây Ninh, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu (05 tỉnh)
Gồm: Bình Phước, Tây Ninh, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu (05 tỉnh)
Gồm: Bình Phước, Tây Ninh, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu (05 tỉnh)
Gồm: Bình Phước, Tây Ninh, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu (05 tỉnh)
Gồm: Bình Phước, Tây Ninh, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu (05 tỉnh)
20
Đồng bằng sông Cửu Long
Gồm: Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long, Đồng Tháp, An Giang, Kiên Giang, Hậu Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau (12 tỉnh)
Gồm: Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long, Đồng Tháp, An Giang, Kiên Giang, Hậu Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau (12 tỉnh)
Gồm: Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long, Đồng Tháp, An Giang, Kiên Giang, Hậu Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau (12 tỉnh)
Gồm: Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long, Đồng Tháp, An Giang, Kiên Giang, Hậu Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau (12 tỉnh)
Gồm: Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long, Đồng Tháp, An Giang, Kiên Giang, Hậu Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau (12 tỉnh)
Gồm: Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long, Đồng Tháp, An Giang, Kiên Giang, Hậu Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau (12 tỉnh)
15
Các thành phố trực thuộc Trung ương
Gồm: TP. Hà Nội, TP. Hải Phòng, TP. Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh, TP. Cần Thơ (05 thành phố)
Gồm: TP. Hà Nội, TP. Hải Phòng, TP. Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh, TP. Cần Thơ (05 thành phố)
Gồm: TP. Hà Nội, TP. Hải Phòng, TP. Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh, TP. Cần Thơ (05 thành phố)
Gồm: TP. Hà Nội, TP. Hải Phòng, TP. Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh, TP. Cần Thơ (05 thành phố)
Gồm: TP. Hà Nội, TP. Hải Phòng, TP. Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh, TP. Cần Thơ (05 thành phố)
Gồm: TP. Hà Nội, TP. Hải Phòng, TP. Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh, TP. Cần Thơ (05 thành phố)
25

Mẫu số 3.4. Bảng chấm điểm Phiếu B1 khu vực thành thị


Tỉnh/Thành phố:..................................
Tỉnh/Thành phố:..................................
Tỉnh/Thành phố:..................................
Xã/Phường/Thị trấn:...................
Xã/Phường/Thị trấn:...................
Xã/Phường/Thị trấn:...................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố:...............
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố:...............
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố:...............
Thôn/Tổ dân phố:......................
Thôn/Tổ dân phố:......................
Thôn/Tổ dân phố:......................
Họ và tên chủ hộ:........................
Số CCCD/CMND:
Số CCCD/CMND:
Mã hộ
Phân loại hộ theo kết quả rà soát
năm trước kỳ rà soát
Phân loại hộ theo kết quả rà soát
năm trước kỳ rà soát
Hộ nghèo
Hộ nghèo
Hộ cận nghèo
Hộ không nghèo
Hộ không nghèo
Hộ không nghèo

STT
ĐẶC TRƯNG HỘ
ĐẶC TRƯNG HỘ
TRẢ LỜI
(đánh dấu X)
MỨC ĐIỂM
ĐIỂM
1
1. Số nhân khẩu trong hộ
1. Số nhân khẩu trong hộ
Hộ có 1 người
Hộ có 1 người
125
Hộ có 2 người
Hộ có 2 người
110
Hộ có 3 người
Hộ có 3 người
90
Hộ có 4 người
Hộ có 4 người
75
Hộ có 5 người
Hộ có 5 người
60
Hộ có 6 người
Hộ có 6 người
50
Hộ có 7 người
Hộ có 7 người
40
2
Số người trong độ tuổi lao động (Không tính điểm đối với người không có khả năng lao động; người khuyết tật đang hưởng trợ cấp hằng tháng; người bị bệnh hiểm nghèo)
Số người trong độ tuổi lao động (Không tính điểm đối với người không có khả năng lao động; người khuyết tật đang hưởng trợ cấp hằng tháng; người bị bệnh hiểm nghèo)
Hộ có 1 người
Hộ có 1 người
10
Hộ có 2 người
Hộ có 2 người
20
Hộ có 3 người
Hộ có 3 người
30
Hộ có 4 người
Hộ có 4 người
35
Hộ có từ 5 người trở lên
Hộ có từ 5 người trở lên
40
3
Số người phụ thuộc ((1) trẻ em dưới 16 tuổi; (2) người cao tuổi hoặc người khuyết tật đang hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng)
Số người phụ thuộc ((1) trẻ em dưới 16 tuổi; (2) người cao tuổi hoặc người khuyết tật đang hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng)
Không có người nào
Không có người nào
5
Chỉ có 1 người
Chỉ có 1 người
0
4
Bằng cấp cao nhất của thành viên hộ gia đình
Bằng cấp cao nhất của thành viên hộ gia đình
Có bằng cao đẳng hoặc đại học trở lên
Có bằng cao đẳng hoặc đại học trở lên
10
Có bằng trung cấp nghề hoặc trung học chuyên nghiệp
Có bằng trung cấp nghề hoặc trung học chuyên nghiệp
0
Có bằng sơ cấp nghề
Có bằng sơ cấp nghề
0
5
Hộ có ít nhất 1 người đang làm việc phi nông nghiệp (làm việc từ 3 tháng trở lên trong 12 tháng qua)
Hộ có ít nhất 1 người đang làm việc phi nông nghiệp (làm việc từ 3 tháng trở lên trong 12 tháng qua)
Công chức, viên chức
Công chức, viên chức
5
Làm việc có hợp đồng lao động
Làm việc có hợp đồng lao động
10
Làm thuê/làm công cho hộ gia đình/Tự sản xuất, kinh doanh
Làm thuê/làm công cho hộ gia đình/Tự sản xuất, kinh doanh
5
6
Lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng
Lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng
Có 1 người đang hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng
Có 1 người đang hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng
5
Có từ 2 người trở lên đang hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng
Có từ 2 người trở lên đang hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng
20
7
Nhà ở
Nhà ở
Vật liệu chính của tường/bao che nhà là bê tông; gạch/đá; xi măng; gỗ bền chắc
Vật liệu chính của tường/bao che nhà là bê tông; gạch/đá; xi măng; gỗ bền chắc
5
Vật liệu chính của cột nhà là bê tông cốt thép; gạch/đá; sắt/thép/gỗ bền chắc
Vật liệu chính của cột nhà là bê tông cốt thép; gạch/đá; sắt/thép/gỗ bền chắc
5
8
Diện tích ở bình quân đầu người
Diện tích ở bình quân đầu người
Từ 20 m2 đến dưới 30 m2
Từ 20 m2 đến dưới 30 m2
0
Từ 30 m2 đến dưới 40 m2
Từ 30 m2 đến dưới 40 m2
5
Từ 40 m2 trở lên
Từ 40 m2 trở lên
10
9
Tiêu thụ điện bình quân 1 tháng cả hộ
Tiêu thụ điện bình quân 1 tháng cả hộ
Từ 25 KW đến dưới 50 KW
Từ 25 KW đến dưới 50 KW
5
Từ 50 KW đến dưới 100 KW
Từ 50 KW đến dưới 100 KW
5
Từ 100 KW đến dưới 150 KW
Từ 100 KW đến dưới 150 KW
15
Từ 150 KW trở lên
Từ 150 KW trở lên
20
10
Nước sinh hoạt
Nước sinh hoạt
Nước máy, nước đóng chai/bình, nước mua
Nước máy, nước đóng chai/bình, nước mua
10
Nước giếng khoan
Nước giếng khoan
5
Nước giếng đào được bảo vệ, nước khe/mó được bảo vệ
Nước giếng đào được bảo vệ, nước khe/mó được bảo vệ
0
11
Nhà vệ sinh
Nhà vệ sinh
Hố xí tự hoại/bán tự hoại
Hố xí tự hoại/bán tự hoại
10
12
Tài sản chủ yếu
Tài sản chủ yếu
Ô tô
Ô tô
55
1 xe máy, xe có động cơ
1 xe máy, xe có động cơ
15
2 xe máy, xe có động cơ
2 xe máy, xe có động cơ
20
Từ 3 xe máy, xe có động cơ trở lên
Từ 3 xe máy, xe có động cơ trở lên
25
Tàu thuyền có động cơ
Tàu thuyền có động cơ
10
Máy in, máy fax
Máy in, máy fax
10
1 ti vi màu
1 ti vi màu
0
Từ 2 ti vi màu trở lên
Từ 2 ti vi màu trở lên
5
Dàn nghe nhạc các loại
Dàn nghe nhạc các loại
5
Máy vi tính
Máy vi tính
5
Tủ lạnh
Tủ lạnh
5
1 máy điều hòa nhiệt độ
1 máy điều hòa nhiệt độ
10
Từ 2 máy điều hòa nhiệt độ trở lên
Từ 2 máy điều hòa nhiệt độ trở lên
20
Máy giặt, sấy quần áo
Máy giặt, sấy quần áo
10
Bình tắm nước nóng
Bình tắm nước nóng
5
Lò vi sóng, lò nướng
Lò vi sóng, lò nướng
10
13
Đất đai
Đất đai
Diện tích ao, vườn liền kề đất ở từ 300 m2 đến dưới 500 m2
Diện tích ao, vườn liền kề đất ở từ 300 m2 đến dưới 500 m2
0
Diện tích ao, vườn liền kề đất ở từ 500 m2 trở lên
Diện tích ao, vườn liền kề đất ở từ 500 m2 trở lên
5
Diện tích trồng cây hằng năm từ 5.000 m2 trở lên
Diện tích trồng cây hằng năm từ 5.000 m2 trở lên
10
Diện tích đất cây lâu năm từ 1.000 m2 đến dưới 5.000 m2
Diện tích đất cây lâu năm từ 1.000 m2 đến dưới 5.000 m2
5
Diện tích đất cây lâu năm từ 5.000 m2 trở lên
Diện tích đất cây lâu năm từ 5.000 m2 trở lên
10
Diện tích mặt nước từ 500 m2 đến dưới 5.000 m2
Diện tích mặt nước từ 500 m2 đến dưới 5.000 m2
20
Diện tích mặt nước từ 5.000 m2 trở lên
Diện tích mặt nước từ 5.000 m2 trở lên
30
Diện tích đất rừng từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2
Diện tích đất rừng từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2
25
Diện tích đất rừng từ 10.000 m2 trở lên
Diện tích đất rừng từ 10.000 m2 trở lên
30
14
Chăn nuôi
Chăn nuôi
Hộ có 1 con trâu, bò, ngựa
Hộ có 1 con trâu, bò, ngựa
5
Hộ có 2 con trâu, bò, ngựa
Hộ có 2 con trâu, bò, ngựa
10
Hộ có từ 3 con trâu, bò, ngựa trở lên
Hộ có từ 3 con trâu, bò, ngựa trở lên
15
Hộ có từ 10 con lợn, dê, cừu trở lên
Hộ có từ 10 con lợn, dê, cừu trở lên
10
Hộ có từ 100 con gà, vịt, ngan, ngỗng, chim trở lên
Hộ có từ 100 con gà, vịt, ngan, ngỗng, chim trở lên
15
Hộ gia đình có nuôi trồng thủy sản
Hộ gia đình có nuôi trồng thủy sản
10
15
Vùng
Vùng
Đồng bằng sông Hồng
Đồng bằng sông Hồng
10
Trung du và miền núi phía Bắc
Trung du và miền núi phía Bắc
0
Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung
Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung
10
Tây Nguyên
Tây Nguyên
15
Đông Nam Bộ
Đông Nam Bộ
20
Đồng bằng sông Cửu Long
Đồng bằng sông Cửu Long
15
Các thành phố trực thuộc Trung ương
Các thành phố trực thuộc Trung ương
25
HỘ GIA ĐÌNH
(Ký, ghi rõ họ tên)
HỘ GIA ĐÌNH
(Ký, ghi rõ họ tên)
RÀ SOÁT VIÊN
(Ký, ghi rõ họ tên)
Tổng điểm B1
Tổng điểm B1

Mẫu số 3.5. Bảng chấm điểm Phiếu B1 khu vực nông thôn đồng bằng sông Hồng


Tỉnh/Thành phố:..................................
Tỉnh/Thành phố:..................................
Tỉnh/Thành phố:..................................
Xã/Phường/Thị trấn:...................
Xã/Phường/Thị trấn:...................
Xã/Phường/Thị trấn:...................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố:...............
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố:...............
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố:...............
Thôn/Tổ dân phố:......................
Thôn/Tổ dân phố:......................
Thôn/Tổ dân phố:......................
Họ và tên chủ hộ:........................
Số CCCD/CMND:
Số CCCD/CMND:
Mã hộ
Phân loại hộ theo kết quả rà soát
năm trước kỳ rà soát
Phân loại hộ theo kết quả rà soát
năm trước kỳ rà soát
Hộ nghèo
Hộ nghèo
Hộ cận nghèo
Hộ không nghèo
Hộ không nghèo
Hộ không nghèo

STT
ĐẶC TRƯNG HỘ
ĐẶC TRƯNG HỘ
TRẢ LỜI
(đánh dấu X)
MỨC ĐIỂM
ĐIỂM
1
1. Số nhân khẩu trong hộ
1. Số nhân khẩu trong hộ
Hộ có 1 người
Hộ có 1 người
105
Hộ có 2 người
Hộ có 2 người
95
Hộ có 3 người
Hộ có 3 người
75
Hộ có 4 người
Hộ có 4 người
60
Hộ có 5 người
Hộ có 5 người
45
Hộ có 6 người
Hộ có 6 người
35
Hộ có 7 người
Hộ có 7 người
30
2
Số người trong độ tuổi lao động (Không tính điểm đối với người không có khả năng lao động; người khuyết tật đang hưởng trợ cấp hằng tháng; người bị bệnh hiểm nghèo)
Số người trong độ tuổi lao động (Không tính điểm đối với người không có khả năng lao động; người khuyết tật đang hưởng trợ cấp hằng tháng; người bị bệnh hiểm nghèo)
Hộ có 1 người
Hộ có 1 người
15
Hộ có 2 người
Hộ có 2 người
25
Hộ có 3 người
Hộ có 3 người
30
Hộ có 4 người
Hộ có 4 người
30
Hộ có từ 5 người trở lên
Hộ có từ 5 người trở lên
35
3
Số người phụ thuộc ((1) trẻ em dưới 16 tuổi; (2) người cao tuổi hoặc người khuyết tật đang hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng)
Số người phụ thuộc ((1) trẻ em dưới 16 tuổi; (2) người cao tuổi hoặc người khuyết tật đang hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng)
Không có người nào
Không có người nào
0
Chỉ có 1 người
Chỉ có 1 người
0
4
Bằng cấp cao nhất của thành viên hộ gia đình
Bằng cấp cao nhất của thành viên hộ gia đình
Có bằng cao đẳng hoặc đại học trở lên
Có bằng cao đẳng hoặc đại học trở lên
10
Có bằng trung cấp nghề hoặc trung học chuyên nghiệp
Có bằng trung cấp nghề hoặc trung học chuyên nghiệp
5
Có bằng sơ cấp nghề
Có bằng sơ cấp nghề
0
5
Hộ có ít nhất 1 người đang làm việc phi nông nghiệp (làm việc từ 3 tháng trở lên trong 12 tháng qua)
Hộ có ít nhất 1 người đang làm việc phi nông nghiệp (làm việc từ 3 tháng trở lên trong 12 tháng qua)
Công chức, viên chức
Công chức, viên chức
0
Làm việc có hợp đồng lao động
Làm việc có hợp đồng lao động
20
Làm thuê/làm công cho hộ gia đình/Tự sản xuất, kinh doanh
Làm thuê/làm công cho hộ gia đình/Tự sản xuất, kinh doanh
20
6
Lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng
Lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng
Có 1 người đang hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng
Có 1 người đang hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng
15
Có từ 2 người trở lên đang hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng
Có từ 2 người trở lên đang hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng
35
7
Nhà ở
Nhà ở
Vật liệu chính của tường/bao che nhà là bê tông; gạch/đá; xi măng; gỗ bền chắc
Vật liệu chính của tường/bao che nhà là bê tông; gạch/đá; xi măng; gỗ bền chắc
5
Vật liệu chính của cột nhà là bê tông cốt thép; gạch/đá; sắt/thép/gỗ bền chắc
Vật liệu chính của cột nhà là bê tông cốt thép; gạch/đá; sắt/thép/gỗ bền chắc
0
8
Diện tích ở bình quân đầu người
Diện tích ở bình quân đầu người
Từ 20 m2 đến dưới 30 m2
Từ 20 m2 đến dưới 30 m2
0
Từ 30 m2 đến dưới 40 m2
Từ 30 m2 đến dưới 40 m2
10
Từ 40 m2 trở lên
Từ 40 m2 trở lên
15
9
Tiêu thụ điện bình quân 1 tháng cả hộ
Tiêu thụ điện bình quân 1 tháng cả hộ
Từ 25 KW đến dưới 50 KW
Từ 25 KW đến dưới 50 KW
0
Từ 50 KW đến dưới 100 KW
Từ 50 KW đến dưới 100 KW
5
Từ 100 KW đến dưới 150 KW
Từ 100 KW đến dưới 150 KW
10
Từ 150 KW trở lên
Từ 150 KW trở lên
20
10
Nước sinh hoạt
Nước sinh hoạt
Nước máy, nước đóng chai/bình, nước mua
Nước máy, nước đóng chai/bình, nước mua
5
Nước giếng khoan
Nước giếng khoan
5
Nước giếng đào được bảo vệ, nước khe/mó được bảo vệ
Nước giếng đào được bảo vệ, nước khe/mó được bảo vệ
0
11
Nhà vệ sinh
Nhà vệ sinh
Hố xí tự hoại/bán tự hoại
Hố xí tự hoại/bán tự hoại
5
12
Tài sản chủ yếu
Tài sản chủ yếu
Ô tô
Ô tô
55
1 xe máy, xe có động cơ
1 xe máy, xe có động cơ
15
2 xe máy, xe có động cơ
2 xe máy, xe có động cơ
25
Từ 3 xe máy, xe có động cơ trở lên
Từ 3 xe máy, xe có động cơ trở lên
35
Tàu thuyền có động cơ
Tàu thuyền có động cơ
25
Máy in, máy fax
Máy in, máy fax
0
1 ti vi màu
1 ti vi màu
0
Từ 2 ti vi màu trở lên
Từ 2 ti vi màu trở lên
0
Dàn nghe nhạc các loại
Dàn nghe nhạc các loại
5
Máy vi tính
Máy vi tính
5
Tủ lạnh
Tủ lạnh
15
1 máy điều hòa nhiệt độ
1 máy điều hòa nhiệt độ
10
Từ 2 máy điều hòa nhiệt độ trở lên
Từ 2 máy điều hòa nhiệt độ trở lên
20
Máy giặt, sấy quần áo
Máy giặt, sấy quần áo
10
Bình tắm nước nóng
Bình tắm nước nóng
10
Lò vi sóng, lò nướng
Lò vi sóng, lò nướng
10
13
Đất đai
Đất đai
Diện tích ao, vườn liền kề đất ở từ 300 m2 đến dưới 500 m2
Diện tích ao, vườn liền kề đất ở từ 300 m2 đến dưới 500 m2
0
Diện tích ao, vườn liền kề đất ở từ 500 m2 trở lên
Diện tích ao, vườn liền kề đất ở từ 500 m2 trở lên
5
Diện tích trồng cây hằng năm từ 5.000 m2 trở lên
Diện tích trồng cây hằng năm từ 5.000 m2 trở lên
10
Diện tích đất cây lâu năm từ 1.000 m2 đến dưới 5.000 m2
Diện tích đất cây lâu năm từ 1.000 m2 đến dưới 5.000 m2
5
Diện tích đất cây lâu năm từ 5.000 m2 trở lên
Diện tích đất cây lâu năm từ 5.000 m2 trở lên
10
Diện tích mặt nước từ 500 m2 đến dưới 5.000 m2
Diện tích mặt nước từ 500 m2 đến dưới 5.000 m2
0
Diện tích mặt nước từ 5.000 m2 trở lên
Diện tích mặt nước từ 5.000 m2 trở lên
15
Diện tích đất rừng từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2
Diện tích đất rừng từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2
25
Diện tích đất rừng từ 10.000 m2 trở lên
Diện tích đất rừng từ 10.000 m2 trở lên
30
14
Chăn nuôi
Chăn nuôi
Hộ có 1 con trâu, bò, ngựa
Hộ có 1 con trâu, bò, ngựa
0
Hộ có 2 con trâu, bò, ngựa
Hộ có 2 con trâu, bò, ngựa
0
Hộ có từ 3 con trâu, bò, ngựa trở lên
Hộ có từ 3 con trâu, bò, ngựa trở lên
20
Hộ có từ 10 con lợn, dê, cừu trở lên
Hộ có từ 10 con lợn, dê, cừu trở lên
10
Hộ có từ 100 con gà, vịt, ngan, ngỗng, chim trở lên
Hộ có từ 100 con gà, vịt, ngan, ngỗng, chim trở lên
10
Hộ gia đình có nuôi trồng thủy sản
Hộ gia đình có nuôi trồng thủy sản
5
HỘ GIA ĐÌNH
(Ký, ghi rõ họ tên)
HỘ GIA ĐÌNH
(Ký, ghi rõ họ tên)
RÀ SOÁT VIÊN
(Ký, ghi rõ họ tên)
Tổng điểm B1
Tổng điểm B1

Mẫu số 3.6. Bảng chấm điểm Phiếu B1 khu vực nông thôn trung du và miền núi phía Bắc


Tỉnh/Thành phố:..................................
Tỉnh/Thành phố:..................................
Tỉnh/Thành phố:..................................
Xã/Phường/Thị trấn:...................
Xã/Phường/Thị trấn:...................
Xã/Phường/Thị trấn:...................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố:...............
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố:...............
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố:...............
Thôn/Tổ dân phố:......................
Thôn/Tổ dân phố:......................
Thôn/Tổ dân phố:......................
Họ và tên chủ hộ:........................
Số CCCD/CMND:
Số CCCD/CMND:
Mã hộ
Phân loại hộ theo kết quả rà soát
năm trước kỳ rà soát
Phân loại hộ theo kết quả rà soát
năm trước kỳ rà soát
Hộ nghèo
Hộ nghèo
Hộ cận nghèo
Hộ không nghèo
Hộ không nghèo
Hộ không nghèo

STT
ĐẶC TRƯNG HỘ
ĐẶC TRƯNG HỘ
TRẢ LỜI
(đánh dấu X)
MỨC ĐIỂM
ĐIỂM
1
1. Số nhân khẩu trong hộ
1. Số nhân khẩu trong hộ
Hộ có 1 người
Hộ có 1 người
90
Hộ có 2 người
Hộ có 2 người
80
Hộ có 3 người
Hộ có 3 người
65
Hộ có 4 người
Hộ có 4 người
45
Hộ có 5 người
Hộ có 5 người
35
Hộ có 6 người
Hộ có 6 người
25
Hộ có 7 người
Hộ có 7 người
20
2
Số người trong độ tuổi lao động (Không tính điểm đối với người không có khả năng lao động; người khuyết tật đang hưởng trợ cấp hằng tháng; người bị bệnh hiểm nghèo)
Số người trong độ tuổi lao động (Không tính điểm đối với người không có khả năng lao động; người khuyết tật đang hưởng trợ cấp hằng tháng; người bị bệnh hiểm nghèo)
Hộ có 1 người
Hộ có 1 người
5
Hộ có 2 người
Hộ có 2 người
10
Hộ có 3 người
Hộ có 3 người
15
Hộ có 4 người
Hộ có 4 người
20
Hộ có từ 5 người trở lên
Hộ có từ 5 người trở lên
25
3
Số người phụ thuộc ((1) trẻ em dưới 16 tuổi; (2) người cao tuổi hoặc người khuyết tật đang hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng)
Số người phụ thuộc ((1) trẻ em dưới 16 tuổi; (2) người cao tuổi hoặc người khuyết tật đang hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng)
Không có người nào
Không có người nào
10
Chỉ có 1 người
Chỉ có 1 người
5
4
Bằng cấp cao nhất của thành viên hộ gia đình
Bằng cấp cao nhất của thành viên hộ gia đình
Có bằng cao đẳng hoặc đại học trở lên
Có bằng cao đẳng hoặc đại học trở lên
10
Có bằng trung cấp nghề hoặc trung học chuyên nghiệp
Có bằng trung cấp nghề hoặc trung học chuyên nghiệp
5
Có bằng sơ cấp nghề
Có bằng sơ cấp nghề
0
5
Hộ có ít nhất 1 người đang làm việc phi nông nghiệp (làm việc từ 3 tháng trở lên trong 12 tháng qua)
Hộ có ít nhất 1 người đang làm việc phi nông nghiệp (làm việc từ 3 tháng trở lên trong 12 tháng qua)
Công chức, viên chức
Công chức, viên chức
30
Làm việc có hợp đồng lao động
Làm việc có hợp đồng lao động
35
Làm thuê/làm công cho hộ gia đình/Tự sản xuất, kinh doanh
Làm thuê/làm công cho hộ gia đình/Tự sản xuất, kinh doanh
30
6
Lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng
Lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng
Có 1 người đang hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng
Có 1 người đang hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng
20
Có từ 2 người trở lên đang hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng
Có từ 2 người trở lên đang hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng
35
7
Nhà ở
Nhà ở
Vật liệu chính của tường/bao che nhà là bê tông; gạch/đá; xi măng; gỗ bền chắc
Vật liệu chính của tường/bao che nhà là bê tông; gạch/đá; xi măng; gỗ bền chắc
10
Vật liệu chính của cột nhà là bê tông cốt thép; gạch/đá; sắt/thép/gỗ bền chắc
Vật liệu chính của cột nhà là bê tông cốt thép; gạch/đá; sắt/thép/gỗ bền chắc
0
8
Diện tích ở bình quân đầu người
Diện tích ở bình quân đầu người
Từ 20 m2 đến dưới 30 m2
Từ 20 m2 đến dưới 30 m2
0
Từ 30 m2 đến dưới 40 m2
Từ 30 m2 đến dưới 40 m2
5
Từ 40 m2 trở lên
Từ 40 m2 trở lên
15
9
Tiêu thụ điện bình quân 1 tháng cả hộ
Tiêu thụ điện bình quân 1 tháng cả hộ
Từ 25 KW đến dưới 50 KW
Từ 25 KW đến dưới 50 KW
5
Từ 50 KW đến dưới 100 KW
Từ 50 KW đến dưới 100 KW
15
Từ 100 KW đến dưới 150 KW
Từ 100 KW đến dưới 150 KW
25
Từ 150 KW trở lên
Từ 150 KW trở lên
30
10
Nước sinh hoạt
Nước sinh hoạt
Nước máy, nước đóng chai/bình, nước mua
Nước máy, nước đóng chai/bình, nước mua
5
Nước giếng khoan
Nước giếng khoan
5
Nước giếng đào được bảo vệ, nước khe/mó được bảo vệ
Nước giếng đào được bảo vệ, nước khe/mó được bảo vệ
0
11
Nhà vệ sinh
Nhà vệ sinh
Hố xí tự hoại/bán tự hoại
Hố xí tự hoại/bán tự hoại
5
12
Tài sản chủ yếu
Tài sản chủ yếu
Ô tô
Ô tô
50
1 xe máy, xe có động cơ
1 xe máy, xe có động cơ
10
2 xe máy, xe có động cơ
2 xe máy, xe có động cơ
20
Từ 3 xe máy, xe có động cơ trở lên
Từ 3 xe máy, xe có động cơ trở lên
25
Tàu thuyền có động cơ
Tàu thuyền có động cơ
10
Máy in, máy fax
Máy in, máy fax
15
Từ 2 ti vi màu trở lên
Từ 2 ti vi màu trở lên
0
Dàn nghe nhạc các loại
Dàn nghe nhạc các loại
10
Máy vi tính
Máy vi tính
10
Tủ lạnh
Tủ lạnh
10
1 máy điều hòa nhiệt độ
1 máy điều hòa nhiệt độ
0
Từ 2 máy điều hòa nhiệt độ trở lên
Từ 2 máy điều hòa nhiệt độ trở lên
20
Máy giặt, sấy quần áo
Máy giặt, sấy quần áo
15
Bình tắm nước nóng
Bình tắm nước nóng
15
Lò vi sóng, lò nướng
Lò vi sóng, lò nướng
0
13
Đất đai
Đất đai
Diện tích ao, vườn liền kề đất ở từ 300 m2 đến dưới 500 m2
Diện tích ao, vườn liền kề đất ở từ 300 m2 đến dưới 500 m2
5
Diện tích ao, vườn liền kề đất ở từ 500 m2 trở lên
Diện tích ao, vườn liền kề đất ở từ 500 m2 trở lên
10
Diện tích trồng cây hằng năm từ 5.000 m2 trở lên
Diện tích trồng cây hằng năm từ 5.000 m2 trở lên
5
Diện tích đất cây lâu năm từ 1.000 m2 đến dưới 5.000 m2
Diện tích đất cây lâu năm từ 1.000 m2 đến dưới 5.000 m2
5
Diện tích đất cây lâu năm từ 5.000 m2 trở lên
Diện tích đất cây lâu năm từ 5.000 m2 trở lên
15
Diện tích mặt nước từ 500 m2 đến dưới 5.000 m2
Diện tích mặt nước từ 500 m2 đến dưới 5.000 m2
10
Diện tích mặt nước từ 5.000 m2 trở lên
Diện tích mặt nước từ 5.000 m2 trở lên
30
Diện tích đất rừng từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2
Diện tích đất rừng từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2
0
Diện tích đất rừng từ 10.000 m2 trở lên
Diện tích đất rừng từ 10.000 m2 trở lên
5
14
Chăn nuôi
Chăn nuôi
Hộ có 1 con trâu, bò, ngựa
Hộ có 1 con trâu, bò, ngựa
10
Hộ có 2 con trâu, bò, ngựa
Hộ có 2 con trâu, bò, ngựa
20
Hộ có từ 3 con trâu, bò, ngựa trở lên
Hộ có từ 3 con trâu, bò, ngựa trở lên
30
Hộ có từ 10 con lợn, dê, cừu trở lên
Hộ có từ 10 con lợn, dê, cừu trở lên
5
Hộ có từ 100 con gà, vịt, ngan, ngỗng, chim trở lên
Hộ có từ 100 con gà, vịt, ngan, ngỗng, chim trở lên
15
Hộ gia đình có nuôi trồng thủy sản
Hộ gia đình có nuôi trồng thủy sản
5
HỘ GIA ĐÌNH
(Ký, ghi rõ họ tên)
HỘ GIA ĐÌNH
(Ký, ghi rõ họ tên)
RÀ SOÁT VIÊN
(Ký, ghi rõ họ tên)
Tổng điểm B1
Tổng điểm B1

Mẫu số 3.7. Bảng chấm điểm Phiếu B1 khu vực nông thôn Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung


Tỉnh/Thành phố:..................................
Tỉnh/Thành phố:..................................
Tỉnh/Thành phố:..................................
Xã/Phường/Thị trấn:...................
Xã/Phường/Thị trấn:...................
Xã/Phường/Thị trấn:...................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố:...............
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố:...............
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố:...............
Thôn/Tổ dân phố:......................
Thôn/Tổ dân phố:......................
Thôn/Tổ dân phố:......................
Họ và tên chủ hộ:........................
Số CCCD/CMND:
Số CCCD/CMND:
Mã hộ
Phân loại hộ theo kết quả rà soát
năm trước kỳ rà soát
Phân loại hộ theo kết quả rà soát
năm trước kỳ rà soát
Hộ nghèo
Hộ nghèo
Hộ cận nghèo
Hộ không nghèo
Hộ không nghèo
Hộ không nghèo

STT
ĐẶC TRƯNG HỘ
ĐẶC TRƯNG HỘ
TRẢ LỜI
(đánh dấu X)
MỨC ĐIỂM
ĐIỂM
1
1. Số nhân khẩu trong hộ
1. Số nhân khẩu trong hộ
Hộ có 1 người
Hộ có 1 người
90
Hộ có 2 người
Hộ có 2 người
75
Hộ có 3 người
Hộ có 3 người
60
Hộ có 4 người
Hộ có 4 người
40
Hộ có 5 người
Hộ có 5 người
25
Hộ có 6 người
Hộ có 6 người
15
Hộ có 7 người
Hộ có 7 người
0
2
Số người trong độ tuổi lao động (Không tính điểm đối với người không có khả năng lao động; người khuyết tật đang hưởng trợ cấp hằng tháng; người bị bệnh hiểm nghèo)
Số người trong độ tuổi lao động (Không tính điểm đối với người không có khả năng lao động; người khuyết tật đang hưởng trợ cấp hằng tháng; người bị bệnh hiểm nghèo)
Hộ có 1 người
Hộ có 1 người
0
Hộ có 2 người
Hộ có 2 người
10
Hộ có 3 người
Hộ có 3 người
20
Hộ có 4 người
Hộ có 4 người
20
Hộ có từ 5 người trở lên
Hộ có từ 5 người trở lên
30
3
Số người phụ thuộc ((1) trẻ em dưới 16 tuổi; (2) người cao tuổi hoặc người khuyết tật đang hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng)
Số người phụ thuộc ((1) trẻ em dưới 16 tuổi; (2) người cao tuổi hoặc người khuyết tật đang hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng)
Không có người nào
Không có người nào
0
Chỉ có 1 người
Chỉ có 1 người
0
4
Bằng cấp cao nhất của thành viên hộ gia đình
Bằng cấp cao nhất của thành viên hộ gia đình
Có bằng cao đẳng hoặc đại học trở lên
Có bằng cao đẳng hoặc đại học trở lên
10
Có bằng trung cấp nghề hoặc trung học chuyên nghiệp
Có bằng trung cấp nghề hoặc trung học chuyên nghiệp
10
Có bằng sơ cấp nghề
Có bằng sơ cấp nghề
10
5
Hộ có ít nhất 1 người đang làm việc phi nông nghiệp (làm việc từ 3 tháng trở lên trong 12 tháng qua)
Hộ có ít nhất 1 người đang làm việc phi nông nghiệp (làm việc từ 3 tháng trở lên trong 12 tháng qua)
Công chức, viên chức
Công chức, viên chức
10
Làm việc có hợp đồng lao động
Làm việc có hợp đồng lao động
20
Làm thuê/làm công cho hộ gia đình/Tự sản xuất, kinh doanh
Làm thuê/làm công cho hộ gia đình/Tự sản xuất, kinh doanh
15
6
Lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng
Lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng
Có 1 người đang hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng
Có 1 người đang hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng
20
Có từ 2 người trở lên đang hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng
Có từ 2 người trở lên đang hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng
30
7
Nhà ở
Nhà ở
Vật liệu chính của tường/bao che nhà là bê tông; gạch/đá; xi măng; gỗ bền chắc
Vật liệu chính của tường/bao che nhà là bê tông; gạch/đá; xi măng; gỗ bền chắc
10
Vật liệu chính của cột nhà là bê tông cốt thép; gạch/đá; sắt/thép/gỗ bền chắc
Vật liệu chính của cột nhà là bê tông cốt thép; gạch/đá; sắt/thép/gỗ bền chắc
0
8
Diện tích ở bình quân đầu người
Diện tích ở bình quân đầu người
Từ 20 m2 đến dưới 30 m2
Từ 20 m2 đến dưới 30 m2
5
Từ 30 m2 đến dưới 40 m2
Từ 30 m2 đến dưới 40 m2
5
Từ 40 m2 trở lên
Từ 40 m2 trở lên
15
9
Tiêu thụ điện bình quân 1 tháng cả hộ
Tiêu thụ điện bình quân 1 tháng cả hộ
Từ 25 KW đến dưới 50 KW
Từ 25 KW đến dưới 50 KW
5
Từ 50 KW đến dưới 100 KW
Từ 50 KW đến dưới 100 KW
20
Từ 100 KW đến dưới 150 KW
Từ 100 KW đến dưới 150 KW
25
Từ 150 KW trở lên
Từ 150 KW trở lên
40
10
Nước sinh hoạt
Nước sinh hoạt
Nước máy, nước đóng chai/bình, nước mua
Nước máy, nước đóng chai/bình, nước mua
5
Nước giếng khoan
Nước giếng khoan
5
Nước giếng đào được bảo vệ, nước khe/mó được bảo vệ
Nước giếng đào được bảo vệ, nước khe/mó được bảo vệ
0
11
Nhà vệ sinh
Nhà vệ sinh
Hố xí tự hoại/bán tự hoại
Hố xí tự hoại/bán tự hoại
5
12
Tài sản chủ yếu
Tài sản chủ yếu
Ô tô
Ô tô
55
1 xe máy, xe có động cơ
1 xe máy, xe có động cơ
20
2 xe máy, xe có động cơ
2 xe máy, xe có động cơ
30
Từ 3 xe máy, xe có động cơ trở lên
Từ 3 xe máy, xe có động cơ trở lên
30
Tàu thuyền có động cơ
Tàu thuyền có động cơ
15
Máy in, máy fax
Máy in, máy fax
10
1 ti vi màu
1 ti vi màu
5
Từ 2 ti vi màu trở lên
Từ 2 ti vi màu trở lên
15
Dàn nghe nhạc các loại
Dàn nghe nhạc các loại
0
Máy vi tính
Máy vi tính
10
Tủ lạnh
Tủ lạnh
15
1 máy điều hòa nhiệt độ
1 máy điều hòa nhiệt độ
10
Từ 2 máy điều hòa nhiệt độ trở lên
Từ 2 máy điều hòa nhiệt độ trở lên
15
Máy giặt, sấy quần áo
Máy giặt, sấy quần áo
15
Bình tắm nước nóng
Bình tắm nước nóng
10
Lò vi sóng, lò nướng
Lò vi sóng, lò nướng
5
13
Đất đai
Đất đai
Diện tích ao, vườn liền kề đất ở từ 300 m2 đến dưới 500 m2
Diện tích ao, vườn liền kề đất ở từ 300 m2 đến dưới 500 m2
0
Diện tích ao, vườn liền kề đất ở từ 500 m2 trở lên
Diện tích ao, vườn liền kề đất ở từ 500 m2 trở lên
5
Diện tích trồng cây hằng năm từ 5.000 m2 trở lên
Diện tích trồng cây hằng năm từ 5.000 m2 trở lên
0
Diện tích đất cây lâu năm từ 1.000 m2 đến dưới 5.000 m2
Diện tích đất cây lâu năm từ 1.000 m2 đến dưới 5.000 m2
0
Diện tích đất cây lâu năm từ 5.000 m2 trở lên
Diện tích đất cây lâu năm từ 5.000 m2 trở lên
5
Diện tích mặt nước từ 500 m2 đến dưới 5.000 m2
Diện tích mặt nước từ 500 m2 đến dưới 5.000 m2
0
Diện tích mặt nước từ 5.000 m2 trở lên
Diện tích mặt nước từ 5.000 m2 trở lên
20
Diện tích đất rừng từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2
Diện tích đất rừng từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2
0
Diện tích đất rừng từ 10.000 m2 trở lên
Diện tích đất rừng từ 10.000 m2 trở lên
5
14
Chăn nuôi
Chăn nuôi
Hộ có 1 con trâu, bò, ngựa
Hộ có 1 con trâu, bò, ngựa
0
Hộ có 2 con trâu, bò, ngựa
Hộ có 2 con trâu, bò, ngựa
10
Hộ có từ 3 con trâu, bò, ngựa trở lên
Hộ có từ 3 con trâu, bò, ngựa trở lên
20
Hộ có từ 10 con lợn, dê, cừu trở lên
Hộ có từ 10 con lợn, dê, cừu trở lên
10
Hộ có từ 100 con gà, vịt, ngan, ngỗng, chim trở lên
Hộ có từ 100 con gà, vịt, ngan, ngỗng, chim trở lên
10
Hộ gia đình có nuôi trồng thủy sản
Hộ gia đình có nuôi trồng thủy sản
0
HỘ GIA ĐÌNH
(Ký, ghi rõ họ tên)
HỘ GIA ĐÌNH
(Ký, ghi rõ họ tên)
RÀ SOÁT VIÊN
(Ký, ghi rõ họ tên)
Tổng điểm B1
Tổng điểm B1

Mẫu số 3.8. Bảng chấm điểm Phiếu B1 khu vực nông thôn Tây Nguyên


Tỉnh/Thành phố:..................................
Tỉnh/Thành phố:..................................
Tỉnh/Thành phố:..................................
Xã/Phường/Thị trấn:...................
Xã/Phường/Thị trấn:...................
Xã/Phường/Thị trấn:...................
Xã/Phường/Thị trấn:...................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố:...............
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố:...............
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố:...............
Thôn/Tổ dân phố:......................
Thôn/Tổ dân phố:......................
Thôn/Tổ dân phố:......................
Thôn/Tổ dân phố:......................
Họ và tên chủ hộ:........................
Số CCCD/CMND:
Số CCCD/CMND:
Mã hộ
Mã hộ
Phân loại hộ theo kết quả rà soát
năm trước kỳ rà soát
Phân loại hộ theo kết quả rà soát
năm trước kỳ rà soát
Hộ nghèo
Hộ nghèo
Hộ nghèo
Hộ cận nghèo
Hộ cận nghèo
Hộ không nghèo
Hộ không nghèo

STT
ĐẶC TRƯNG HỘ
ĐẶC TRƯNG HỘ
TRẢ LỜI
(đánh dấu X)
MỨC ĐIỂM
ĐIỂM
1
1. Số nhân khẩu trong hộ
1. Số nhân khẩu trong hộ
Hộ có 1 người
Hộ có 1 người
95
Hộ có 2 người
Hộ có 2 người
75
Hộ có 3 người
Hộ có 3 người
65
Hộ có 4 người
Hộ có 4 người
50
Hộ có 5 người
Hộ có 5 người
40
Hộ có 6 người
Hộ có 6 người
25
Hộ có 7 người
Hộ có 7 người
15
2
Số người trong độ tuổi lao động (Không tính điểm đối với người không có khả năng lao động; người khuyết tật đang hưởng trợ cấp hằng tháng; người bị bệnh hiểm nghèo)
Số người trong độ tuổi lao động (Không tính điểm đối với người không có khả năng lao động; người khuyết tật đang hưởng trợ cấp hằng tháng; người bị bệnh hiểm nghèo)
Hộ có 1 người
Hộ có 1 người
5
Hộ có 2 người
Hộ có 2 người
5
Hộ có 3 người
Hộ có 3 người
10
Hộ có 4 người
Hộ có 4 người
10
Hộ có từ 5 người trở lên
Hộ có từ 5 người trở lên
20
3
Số người phụ thuộc ((1) trẻ em dưới 16 tuổi; (2) người cao tuổi hoặc người khuyết tật đang hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng)
Số người phụ thuộc ((1) trẻ em dưới 16 tuổi; (2) người cao tuổi hoặc người khuyết tật đang hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng)
Không có người nào
Không có người nào
15
Chỉ có 1 người
Chỉ có 1 người
0
4
Bằng cấp cao nhất của thành viên hộ gia đình
Bằng cấp cao nhất của thành viên hộ gia đình
Có bằng cao đẳng hoặc đại học trở lên
Có bằng cao đẳng hoặc đại học trở lên
15
Có bằng trung cấp nghề hoặc trung học chuyên nghiệp
Có bằng trung cấp nghề hoặc trung học chuyên nghiệp
15
Có bằng sơ cấp nghề
Có bằng sơ cấp nghề
15
5
Hộ có ít nhất 1 người đang làm việc phi nông nghiệp (làm việc từ 3 tháng trở lên trong 12 tháng qua)
Hộ có ít nhất 1 người đang làm việc phi nông nghiệp (làm việc từ 3 tháng trở lên trong 12 tháng qua)
Công chức, viên chức
Công chức, viên chức
20
Làm việc có hợp đồng lao động
Làm việc có hợp đồng lao động
20
Làm thuê/làm công cho hộ gia đình/Tự sản xuất, kinh doanh
Làm thuê/làm công cho hộ gia đình/Tự sản xuất, kinh doanh
15
6
Lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng
Lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng
Có 1 người đang hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng
Có 1 người đang hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng
15
Có từ 2 người trở lên đang hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng
Có từ 2 người trở lên đang hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng
35
7
Nhà ở
Nhà ở
Vật liệu chính của tường/bao che nhà là bê tông; gạch/đá; xi măng; gỗ bền chắc
Vật liệu chính của tường/bao che nhà là bê tông; gạch/đá; xi măng; gỗ bền chắc
5
Vật liệu chính của cột nhà là bê tông cốt thép; gạch/đá; sắt/thép/gỗ bền chắc
Vật liệu chính của cột nhà là bê tông cốt thép; gạch/đá; sắt/thép/gỗ bền chắc
0
8
Diện tích ở bình quân đầu người
Diện tích ở bình quân đầu người
Từ 20 m2 đến dưới 30 m2
Từ 20 m2 đến dưới 30 m2
0
Từ 30 m2 đến dưới 40 m2
Từ 30 m2 đến dưới 40 m2
0
Từ 40 m2 trở lên
Từ 40 m2 trở lên
15
9
Tiêu thụ điện bình quân 1 tháng cả hộ
Tiêu thụ điện bình quân 1 tháng cả hộ
Từ 25 KW đến dưới 50 KW
Từ 25 KW đến dưới 50 KW
10
Từ 50 KW đến dưới 100 KW
Từ 50 KW đến dưới 100 KW
20
Từ 100 KW đến dưới 150 KW
Từ 100 KW đến dưới 150 KW
20
Từ 150 KW trở lên
Từ 150 KW trở lên
35
10
Nước sinh hoạt
Nước sinh hoạt
Nước máy, nước đóng chai/bình, nước mua
Nước máy, nước đóng chai/bình, nước mua
0
Nước giếng khoan
Nước giếng khoan
10
Nước giếng đào được bảo vệ, nước khe/mó được bảo vệ
Nước giếng đào được bảo vệ, nước khe/mó được bảo vệ
5
11
Nhà vệ sinh
Nhà vệ sinh
Hố xí tự hoại/bán tự hoại
Hố xí tự hoại/bán tự hoại
10
12
Tài sản chủ yếu
Tài sản chủ yếu
Ô tô
Ô tô
30
1 xe máy, xe có động cơ
1 xe máy, xe có động cơ
20
2 xe máy, xe có động cơ
2 xe máy, xe có động cơ
25
Từ 3 xe máy, xe có động cơ trở lên
Từ 3 xe máy, xe có động cơ trở lên
40
Tàu thuyền có động cơ
Tàu thuyền có động cơ
35
Máy in, máy fax
Máy in, máy fax
0
1 ti vi màu
1 ti vi màu
0
Từ 2 ti vi màu trở lên
Từ 2 ti vi màu trở lên
0
Dàn nghe nhạc các loại
Dàn nghe nhạc các loại
15
Máy vi tính
Máy vi tính
15
Tủ lạnh
Tủ lạnh
15
1 máy điều hòa nhiệt độ
1 máy điều hòa nhiệt độ
0
Từ 2 máy điều hòa nhiệt độ trở lên
Từ 2 máy điều hòa nhiệt độ trở lên
30
Máy giặt, sấy quần áo
Máy giặt, sấy quần áo
25
Bình tắm nước nóng
Bình tắm nước nóng
15
Lò vi sóng, lò nướng
Lò vi sóng, lò nướng
15
13
Đất đai
Đất đai
Diện tích ao, vườn liền kề đất ở từ 300 m2 đến dưới 500 m2
Diện tích ao, vườn liền kề đất ở từ 300 m2 đến dưới 500 m2
0
Diện tích ao, vườn liền kề đất ở từ 500 m2 trở lên
Diện tích ao, vườn liền kề đất ở từ 500 m2 trở lên
5
Diện tích trồng cây hằng năm từ 5.000 m2 trở lên
Diện tích trồng cây hằng năm từ 5.000 m2 trở lên
0
Diện tích đất cây lâu năm từ 1.000 m2 đến dưới 5.000 m2
Diện tích đất cây lâu năm từ 1.000 m2 đến dưới 5.000 m2
0
Diện tích đất cây lâu năm từ 5.000 m2 trở lên
Diện tích đất cây lâu năm từ 5.000 m2 trở lên
10
Diện tích mặt nước từ 500 m2 đến dưới 5.000 m2
Diện tích mặt nước từ 500 m2 đến dưới 5.000 m2
5
Diện tích mặt nước từ 5.000 m2 trở lên
Diện tích mặt nước từ 5.000 m2 trở lên
15
Diện tích đất rừng từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2
Diện tích đất rừng từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2
0
Diện tích đất rừng từ 10.000 m2 trở lên
Diện tích đất rừng từ 10.000 m2 trở lên
5
14
Chăn nuôi
Chăn nuôi
Hộ có 1 con trâu, bò, ngựa
Hộ có 1 con trâu, bò, ngựa
0
Hộ có 2 con trâu, bò, ngựa
Hộ có 2 con trâu, bò, ngựa
0
Hộ có từ 3 con trâu, bò, ngựa trở lên
Hộ có từ 3 con trâu, bò, ngựa trở lên
30
Hộ có từ 10 con lợn, dê, cừu trở lên
Hộ có từ 10 con lợn, dê, cừu trở lên
10
Hộ có từ 100 con gà, vịt, ngan, ngỗng, chim trở lên
Hộ có từ 100 con gà, vịt, ngan, ngỗng, chim trở lên
5
Hộ gia đình có nuôi trồng thủy sản
Hộ gia đình có nuôi trồng thủy sản
0
HỘ GIA ĐÌNH
(Ký, ghi rõ họ tên)
HỘ GIA ĐÌNH
(Ký, ghi rõ họ tên)
RÀ SOÁT VIÊN
(Ký, ghi rõ họ tên)
Tổng điểm B1
Tổng điểm B1

Mẫu số 3.9. Bảng chấm điểm Phiếu B1 khu vực nông thôn Đông Nam Bộ


Tỉnh/Thành phố:..................................
Tỉnh/Thành phố:..................................
Tỉnh/Thành phố:..................................
Tỉnh/Thành phố:..................................
Xã/Phường/Thị trấn:...................
Xã/Phường/Thị trấn:...................
Xã/Phường/Thị trấn:...................
Xã/Phường/Thị trấn:...................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố:...............
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố:...............
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố:...............
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố:...............
Thôn/Tổ dân phố:......................
Thôn/Tổ dân phố:......................
Thôn/Tổ dân phố:......................
Thôn/Tổ dân phố:......................
Họ và tên chủ hộ:........................
Họ và tên chủ hộ:........................
Số CCCD/CMND:
Số CCCD/CMND:
Mã hộ
Phân loại hộ theo kết quả rà soát
năm trước kỳ rà soát
Phân loại hộ theo kết quả rà soát
năm trước kỳ rà soát
Hộ nghèo
Hộ nghèo
Hộ nghèo
Hộ cận nghèo
Hộ không nghèo
Hộ không nghèo
Hộ không nghèo

STT
ĐẶC TRƯNG HỘ
ĐẶC TRƯNG HỘ
TRẢ LỜI
(đánh dấu X)
MỨC ĐIỂM
ĐIỂM
1
1. Số nhân khẩu trong hộ
1. Số nhân khẩu trong hộ
Hộ có 1 người
Hộ có 1 người
100
Hộ có 2 người
Hộ có 2 người
80
Hộ có 3 người
Hộ có 3 người
55
Hộ có 4 người
Hộ có 4 người
30
Hộ có 5 người
Hộ có 5 người
15
Hộ có 6 người
Hộ có 6 người
5
Hộ có 7 người
Hộ có 7 người
0
2
Số người trong độ tuổi lao động (Không tính điểm đối với người không có khả năng lao động; người khuyết tật đang hưởng trợ cấp hằng tháng; người bị bệnh hiểm nghèo)
Số người trong độ tuổi lao động (Không tính điểm đối với người không có khả năng lao động; người khuyết tật đang hưởng trợ cấp hằng tháng; người bị bệnh hiểm nghèo)
Hộ có 1 người
Hộ có 1 người
20
Hộ có 2 người
Hộ có 2 người
35
Hộ có 3 người
Hộ có 3 người
45
Hộ có 4 người
Hộ có 4 người
50
Hộ có từ 5 người trở lên
Hộ có từ 5 người trở lên
65
3
Số người phụ thuộc ((1) trẻ em dưới 16 tuổi; (2) người cao tuổi hoặc người khuyết tật đang hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng)
Số người phụ thuộc ((1) trẻ em dưới 16 tuổi; (2) người cao tuổi hoặc người khuyết tật đang hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng)
Không có người nào
Không có người nào
0
Chỉ có 1 người
Chỉ có 1 người
0
4
Bằng cấp cao nhất của thành viên hộ gia đình
Bằng cấp cao nhất của thành viên hộ gia đình
Có bằng cao đẳng hoặc đại học trở lên
Có bằng cao đẳng hoặc đại học trở lên
15
Có bằng trung cấp nghề hoặc trung học chuyên nghiệp
Có bằng trung cấp nghề hoặc trung học chuyên nghiệp
5
Có bằng sơ cấp nghề
Có bằng sơ cấp nghề
5
5
Hộ có ít nhất 1 người đang làm việc phi nông nghiệp (làm việc từ 3 tháng trở lên trong 12 tháng qua)
Hộ có ít nhất 1 người đang làm việc phi nông nghiệp (làm việc từ 3 tháng trở lên trong 12 tháng qua)
Công chức, viên chức
Công chức, viên chức
5
Làm việc có hợp đồng lao động
Làm việc có hợp đồng lao động
25
Làm thuê/làm công cho hộ gia đình/Tự sản xuất, kinh doanh
Làm thuê/làm công cho hộ gia đình/Tự sản xuất, kinh doanh
10
6
Lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng
Lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng
Có 1 người đang hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng
Có 1 người đang hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng
0
Có từ 2 người trở lên đang hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng
Có từ 2 người trở lên đang hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng
40
7
Nhà ở
Nhà ở
Vật liệu chính của tường/bao che nhà là bê tông; gạch/đá; xi măng; gỗ bền chắc
Vật liệu chính của tường/bao che nhà là bê tông; gạch/đá; xi măng; gỗ bền chắc
5
Vật liệu chính của cột nhà là bê tông cốt thép; gạch/đá; sắt/thép/gỗ bền chắc
Vật liệu chính của cột nhà là bê tông cốt thép; gạch/đá; sắt/thép/gỗ bền chắc
5
8
Diện tích ở bình quân đầu người
Diện tích ở bình quân đầu người
Từ 20 m2 đến dưới 30 m2
Từ 20 m2 đến dưới 30 m2
0
Từ 30 m2 đến dưới 40 m2
Từ 30 m2 đến dưới 40 m2
0
Từ 40 m2 trở lên
Từ 40 m2 trở lên
0
9
Tiêu thụ điện bình quân 1 tháng cả hộ
Tiêu thụ điện bình quân 1 tháng cả hộ
Từ 25 KW đến dưới 50 KW
Từ 25 KW đến dưới 50 KW
15
Từ 50 KW đến dưới 100 KW
Từ 50 KW đến dưới 100 KW
25
Từ 100 KW đến dưới 150 KW
Từ 100 KW đến dưới 150 KW
30
Từ 150 KW trở lên
Từ 150 KW trở lên
35
10
Nước sinh hoạt
Nước sinh hoạt
Nước máy, nước đóng chai/bình, nước mua
Nước máy, nước đóng chai/bình, nước mua
15
Nước giếng khoan
Nước giếng khoan
5
Nước giếng đào được bảo vệ, nước khe/mó được bảo vệ
Nước giếng đào được bảo vệ, nước khe/mó được bảo vệ
0
11
Nhà vệ sinh
Nhà vệ sinh
Hố xí tự hoại/bán tự hoại
Hố xí tự hoại/bán tự hoại
10
12
Tài sản chủ yếu
Tài sản chủ yếu
Ô tô
Ô tô
60
1 xe máy, xe có động cơ
1 xe máy, xe có động cơ
15
2 xe máy, xe có động cơ
2 xe máy, xe có động cơ
20
Từ 3 xe máy, xe có động cơ trở lên
Từ 3 xe máy, xe có động cơ trở lên
30
Tàu thuyền có động cơ
Tàu thuyền có động cơ
10
Máy in, máy fax
Máy in, máy fax
20
1 ti vi màu
1 ti vi màu
0
Từ 2 ti vi màu trở lên
Từ 2 ti vi màu trở lên
10
Dàn nghe nhạc các loại
Dàn nghe nhạc các loại
5
Máy vi tính
Máy vi tính
5
Tủ lạnh
Tủ lạnh
5
1 máy điều hòa nhiệt độ
1 máy điều hòa nhiệt độ
5
Từ 2 máy điều hòa nhiệt độ trở lên
Từ 2 máy điều hòa nhiệt độ trở lên
30
Máy giặt, sấy quần áo
Máy giặt, sấy quần áo
10
Bình tắm nước nóng
Bình tắm nước nóng
10
Lò vi sóng, lò nướng
Lò vi sóng, lò nướng
15
13
Đất đai
Đất đai
Diện tích ao, vườn liền kề đất ở từ 300 m2 đến dưới 500 m2
Diện tích ao, vườn liền kề đất ở từ 300 m2 đến dưới 500 m2
0
Diện tích ao, vườn liền kề đất ở từ 500 m2 trở lên
Diện tích ao, vườn liền kề đất ở từ 500 m2 trở lên
5
Diện tích trồng cây hằng năm từ 5.000 m2 trở lên
Diện tích trồng cây hằng năm từ 5.000 m2 trở lên
5
Diện tích đất cây lâu năm từ 1.000 m2 đến dưới 5.000 m2
Diện tích đất cây lâu năm từ 1.000 m2 đến dưới 5.000 m2
5
Diện tích đất cây lâu năm từ 5.000 m2 trở lên
Diện tích đất cây lâu năm từ 5.000 m2 trở lên
10
Diện tích mặt nước từ 500 m2 đến dưới 5.000 m2
Diện tích mặt nước từ 500 m2 đến dưới 5.000 m2
25
Diện tích mặt nước từ 5.000 m2 trở lên
Diện tích mặt nước từ 5.000 m2 trở lên
30
Diện tích đất rừng từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2
Diện tích đất rừng từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2
0
Diện tích đất rừng từ 10.000 m2 trở lên
Diện tích đất rừng từ 10.000 m2 trở lên
20
14
Chăn nuôi
Chăn nuôi
Hộ có 1 con trâu, bò, ngựa
Hộ có 1 con trâu, bò, ngựa
0
Hộ có 2 con trâu, bò, ngựa
Hộ có 2 con trâu, bò, ngựa
5
Hộ có từ 3 con trâu, bò, ngựa trở lên
Hộ có từ 3 con trâu, bò, ngựa trở lên
10
Hộ có từ 10 con lợn, dê, cừu trở lên
Hộ có từ 10 con lợn, dê, cừu trở lên
5
Hộ có từ 100 con gà, vịt, ngan, ngỗng, chim trở lên
Hộ có từ 100 con gà, vịt, ngan, ngỗng, chim trở lên
5
Hộ gia đình có nuôi trồng thủy sản
Hộ gia đình có nuôi trồng thủy sản
5
HỘ GIA ĐÌNH
(Ký, ghi rõ họ tên)
HỘ GIA ĐÌNH
(Ký, ghi rõ họ tên)
RÀ SOÁT VIÊN
(Ký, ghi rõ họ tên)
Tổng điểm B1
Tổng điểm B1

Mẫu số 3.10. Bảng chấm điểm Phiếu B1 khu vực nông thôn đồng bằng sông Cửu Long


Tỉnh/Thành phố:..................................
Tỉnh/Thành phố:..................................
Tỉnh/Thành phố:..................................
Tỉnh/Thành phố:..................................
Xã/Phường/Thị trấn:.................
Xã/Phường/Thị trấn:.................
Xã/Phường/Thị trấn:.................
Xã/Phường/Thị trấn:.................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố:...............
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố:...............
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố:...............
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố:...............
Thôn/Tổ dân phố:......................
Thôn/Tổ dân phố:......................
Thôn/Tổ dân phố:......................
Thôn/Tổ dân phố:......................
Họ và tên chủ hộ:........................
Họ và tên chủ hộ:........................
Số CCCD/CMND:
Số CCCD/CMND:
Mã hộ
Mã hộ
Phân loại hộ theo kết quả rà soát
năm trước kỳ rà soát
Phân loại hộ theo kết quả rà soát
năm trước kỳ rà soát
Hộ nghèo
Hộ nghèo
Hộ nghèo
Hộ cận nghèo
Hộ cận nghèo
Hộ không nghèo
Hộ không nghèo

STT
ĐẶC TRƯNG HỘ
ĐẶC TRƯNG HỘ
TRẢ LỜI
(đánh dấu X)
MỨC ĐIỂM
ĐIỂM
1
1. Số nhân khẩu trong hộ
1. Số nhân khẩu trong hộ
Hộ có 1 người
Hộ có 1 người
100
Hộ có 2 người
Hộ có 2 người
90
Hộ có 3 người
Hộ có 3 người
80
Hộ có 4 người
Hộ có 4 người
60
Hộ có 5 người
Hộ có 5 người
45
Hộ có 6 người
Hộ có 6 người
35
Hộ có 7 người
Hộ có 7 người
25
2
Số người trong độ tuổi lao động (Không tính điểm đối với người không có khả năng lao động; người khuyết tật đang hưởng trợ cấp hằng tháng; người bị bệnh hiểm nghèo)
Số người trong độ tuổi lao động (Không tính điểm đối với người không có khả năng lao động; người khuyết tật đang hưởng trợ cấp hằng tháng; người bị bệnh hiểm nghèo)
Hộ có 1 người
Hộ có 1 người
10
Hộ có 2 người
Hộ có 2 người
25
Hộ có 3 người
Hộ có 3 người
35
Hộ có 4 người
Hộ có 4 người
40
Hộ có từ 5 người trở lên
Hộ có từ 5 người trở lên
45
3
Số người phụ thuộc ((1) trẻ em dưới 16 tuổi; (2) người cao tuổi hoặc người khuyết tật đang hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng)
Số người phụ thuộc ((1) trẻ em dưới 16 tuổi; (2) người cao tuổi hoặc người khuyết tật đang hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng)
Không có người nào
Không có người nào
0
Chỉ có 1 người
Chỉ có 1 người
0
4
Bằng cấp cao nhất của thành viên hộ gia đình
Bằng cấp cao nhất của thành viên hộ gia đình
Có bằng cao đẳng hoặc đại học trở lên
Có bằng cao đẳng hoặc đại học trở lên
10
Có bằng trung cấp nghề hoặc trung học chuyên nghiệp
Có bằng trung cấp nghề hoặc trung học chuyên nghiệp
10
Có bằng sơ cấp nghề
Có bằng sơ cấp nghề
0
5
Hộ có ít nhất 1 người đang làm việc phi nông nghiệp (làm việc từ 3 tháng trở lên trong 12 tháng qua)
Hộ có ít nhất 1 người đang làm việc phi nông nghiệp (làm việc từ 3 tháng trở lên trong 12 tháng qua)
Công chức, viên chức
Công chức, viên chức
5
Làm việc có hợp đồng lao động
Làm việc có hợp đồng lao động
20
Làm thuê/làm công cho hộ gia đình/Tự sản xuất, kinh doanh
Làm thuê/làm công cho hộ gia đình/Tự sản xuất, kinh doanh
15
6
Lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng
Lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng
Có 1 người đang hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng
Có 1 người đang hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng
0
Có từ 2 người trở lên đang hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng
Có từ 2 người trở lên đang hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng
35
7
Nhà ở
Nhà ở
Vật liệu chính của tường/bao che nhà là bê tông; gạch/đá; xi măng; gỗ bền chắc
Vật liệu chính của tường/bao che nhà là bê tông; gạch/đá; xi măng; gỗ bền chắc
5
Vật liệu chính của cột nhà là bê tông cốt thép; gạch/đá; sắt/thép/gỗ bền chắc
Vật liệu chính của cột nhà là bê tông cốt thép; gạch/đá; sắt/thép/gỗ bền chắc
5
8
Diện tích ở bình quân đầu người
Diện tích ở bình quân đầu người
Từ 20 m2 đến dưới 30 m2
Từ 20 m2 đến dưới 30 m2
5
Từ 30 m2 đến dưới 40 m2
Từ 30 m2 đến dưới 40 m2
10
Từ 40 m2 trở lên
Từ 40 m2 trở lên
20
9
Tiêu thụ điện bình quân 1 tháng cả hộ
Tiêu thụ điện bình quân 1 tháng cả hộ
Từ 25 KW đến dưới 50 KW
Từ 25 KW đến dưới 50 KW
0
Từ 50 KW đến dưới 100 KW
Từ 50 KW đến dưới 100 KW
10
Từ 100 KW đến dưới 150 KW
Từ 100 KW đến dưới 150 KW
15
Từ 150 KW trở lên
Từ 150 KW trở lên
20
10
Nước sinh hoạt
Nước sinh hoạt
Nước máy, nước đóng chai/bình, nước mua
Nước máy, nước đóng chai/bình, nước mua
0
Nước giếng khoan
Nước giếng khoan
5
Nước giếng đào được bảo vệ, nước khe/mó được bảo vệ
Nước giếng đào được bảo vệ, nước khe/mó được bảo vệ
0
11
Nhà vệ sinh
Nhà vệ sinh
Hố xí tự hoại/bán tự hoại
Hố xí tự hoại/bán tự hoại
10
12
Tài sản chủ yếu
Tài sản chủ yếu
Ô tô
Ô tô
60
1 xe máy, xe có động cơ
1 xe máy, xe có động cơ
15
2 xe máy, xe có động cơ
2 xe máy, xe có động cơ
25
Từ 3 xe máy, xe có động cơ trở lên
Từ 3 xe máy, xe có động cơ trở lên
35
Tàu thuyền có động cơ
Tàu thuyền có động cơ
15
Máy in, máy fax
Máy in, máy fax
0
1 ti vi màu
1 ti vi màu
0
Từ 2 ti vi màu trở lên
Từ 2 ti vi màu trở lên
10
Dàn nghe nhạc các loại
Dàn nghe nhạc các loại
5
Máy vi tính
Máy vi tính
5
Tủ lạnh
Tủ lạnh
10
1 máy điều hòa nhiệt độ
1 máy điều hòa nhiệt độ
15
Từ 2 máy điều hòa nhiệt độ trở lên
Từ 2 máy điều hòa nhiệt độ trở lên
25
Máy giặt, sấy quần áo
Máy giặt, sấy quần áo
10
Bình tắm nước nóng
Bình tắm nước nóng
5
Lò vi sóng, lò nướng
Lò vi sóng, lò nướng
15
13
Đất đai
Đất đai
Diện tích ao, vườn liền kề đất ở từ 300 m2 đến dưới 500 m2
Diện tích ao, vườn liền kề đất ở từ 300 m2 đến dưới 500 m2
0
Diện tích ao, vườn liền kề đất ở từ 500 m2 trở lên
Diện tích ao, vườn liền kề đất ở từ 500 m2 trở lên
5
Diện tích trồng cây hằng năm từ 5.000 m2 trở lên
Diện tích trồng cây hằng năm từ 5.000 m2 trở lên
10
Diện tích đất cây lâu năm từ 1.000 m2 đến dưới 5.000 m2
Diện tích đất cây lâu năm từ 1.000 m2 đến dưới 5.000 m2
0
Diện tích đất cây lâu năm từ 5.000 m2 trở lên
Diện tích đất cây lâu năm từ 5.000 m2 trở lên
15
Diện tích mặt nước từ 500 m2 đến dưới 5.000 m2
Diện tích mặt nước từ 500 m2 đến dưới 5.000 m2
0
Diện tích mặt nước từ 5.000 m2 trở lên
Diện tích mặt nước từ 5.000 m2 trở lên
10
Diện tích đất rừng từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2
Diện tích đất rừng từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2
25
Diện tích đất rừng từ 10.000 m2 trở lên
Diện tích đất rừng từ 10.000 m2 trở lên
30
14
Chăn nuôi
Chăn nuôi
Hộ có 1 con trâu, bò, ngựa
Hộ có 1 con trâu, bò, ngựa
0
Hộ có 2 con trâu, bò, ngựa
Hộ có 2 con trâu, bò, ngựa
0
Hộ có từ 3 con trâu, bò, ngựa trở lên
Hộ có từ 3 con trâu, bò, ngựa trở lên
25
Hộ có từ 10 con lợn, dê, cừu trở lên
Hộ có từ 10 con lợn, dê, cừu trở lên
5
Hộ có từ 100 con gà, vịt, ngan, ngỗng, chim trở lên
Hộ có từ 100 con gà, vịt, ngan, ngỗng, chim trở lên
15
Hộ gia đình có nuôi trồng thủy sản
Hộ gia đình có nuôi trồng thủy sản
0
HỘ GIA ĐÌNH
(Ký, ghi rõ họ tên)
HỘ GIA ĐÌNH
(Ký, ghi rõ họ tên)
RÀ SOÁT VIÊN
(Ký, ghi rõ họ tên)
Tổng điểm B1
Tổng điểm B1

Mẫu số 3.11. Bảng điểm chỉ tiêu dinh dưỡng


Tháng tuổi
Dưới 10 tuổi
Dưới 10 tuổi
Dưới 10 tuổi
Dưới 10 tuổi
Tháng tuổi
Từ 10 tuổi đến dưới 16 tuổi
Từ 10 tuổi đến dưới 16 tuổi
Từ 10 tuổi đến dưới 16 tuổi
Từ 10 tuổi đến dưới 16 tuổi
Tháng tuổi
Cân nặng (kg)
Cân nặng (kg)
Chiều cao (cm)
Chiều cao (cm)
Tháng tuổi
Cân nặng (kg)
Cân nặng (kg)
Chiều cao (cm)
Chiều cao (cm)
Giới tính
Bé trai
Bé gái
Bé trai
Bé gái
Giới tính
Bé trai
Bé gái
Bé trai
Bé gái
Mới sinh
2,5
2,4
46,1
45,4
10 tuổi
125,0
125,8
1 tháng
3,4
3,2
50,8
49,8
10.5 tuổi
127,3
128,7
2 tháng
4,3
3,9
54,4
53,0
11 tuổi
129,7
131,7
3 tháng
5,0
4,5
57,3
55,6
11.5 tuổi
132,2
134,7
4 tháng
5,6
5,0
59,7
57,8
12 tuổi
134,9
137,6
5 tháng
6,0
5,4
61,7
59,6
12.5 tuổi
137,9
140,2
6 tháng
6,4
5,7
63,3
61,2
13 tuổi
141,2
142,5
7 tháng
6,7
6,0
64,8
62,7
13.5 tuổi
144,5
144,4
8 tháng
6,9
6,3
66,2
64,0
14 tuổi
147,8
145,9
9 tháng
7,1
6,5
67,5
65,3
14.5 tuổi
150,8
147,1
10 tháng
7,4
6,7
68,7
66,5
15 tuổi
153,4
147,9
11 tháng
7,6
6,9
69,9
67,7
15.5 tuổi
155,5
148,5
12 tháng
7,7
7.0
71,0
68,9
16 tuổi
157,4
148,9
15 tháng
8,3
7,6
74,1
72,0
18 tháng
8,8
8,1
76,9
74,9
21 tháng
9,2
8,6
79,4
77,5
24 tháng
9,7
9,0
81,0
80,0
2.5 tuổi
10,5
10,0
85,1
83,6
3 tuổi
11,3
10,8
88,7
87,4
3.5 tuổi
12,0
11,6
91,9
90,9
4 tuổi
12,7
12,3
94,9
94,1
4.5 tuổi
13,4
13,0
97,8
97,1
5 tuổi
14,1
13,7
100,7
99,9
5.5 tuổi
15,0
14,6
103,4
102,3
6 tuổi
15,9
15,3
106,1
104,9
6.5 tuổi
16,8
16,0
108,7
107,4
7 tuổi
17,7
16,8
111,2
109,9
7.5 tuổi
18,6
17,6
113,6
112,4
8 tuổi
19,5
18,6
116,0
115,0
8.5 tuổi
20,4
19,6
118,3
117,6
9 tuổi
21,3
20,8
120,5
120,3
9.5 tuổi
22,2
22,0
122,8
123,0

Phụ lục IV 4


Hướng dẫn sử dụng Phiếu A, Phiếu B


(Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 3 năm 2022


của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)


I. QUY ƯỚC CHUNG


1. Hộ gia đình thuộc diện rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo


Hộ gia đình thuộc diện rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo là những người cùng đăng ký thường trú hoặc cùng đăng ký tạm trú tại một chỗ ở hợp pháp theo quy định của pháp luật về cư trú.


2. Thành viên của hộ gia đình thuộc diện rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo


Thành viên của hộ gia đình thuộc diện rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo gồm: ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại, cha, mẹ, vợ, chồng, con (con ruột, con nuôi hợp pháp, con dâu, con rể), anh ruột, chị ruột, em ruột, cháu ruột cùng ăn, ở chung và đóng góp chi tiêu chung của hộ gia đình.


3. Việc làm


Người làm từ 02 công việc khác nhau trở lên thì chọn công việc chiếm nhiều thời gian nhất hoặc thu nhập nhiều nhất.


4. Nhà ở


a) Nhà ở gồm 03 bộ phận chủ yếu: tường/bao che, cột, mái.


b) Phân loại vật liệu của 03 bộ phận chủ yếu


Tường/bao che bền chắc có vật liệu chính là 01 trong 03 loại: bê tông cốt thép; gạch/đá; gỗ/kim loại bền chắc.


Cột bền chắc có vật liệu chính là 01 trong 03 loại: bê tông cốt thép; gạch/đá; sắt/thép/gỗ bền chắc.


Mái bền chắc có vật liệu chính là 01 trong 03 loại: bê tông cốt thép; ngói (xi măng, đất nung); tấm lợp kim loại chuyên dụng.


c) Nhà ở bền chắc là nhà có từ 02 bộ phận chủ yếu bền chắc trở lên. Nhà ở không bền chắc là nhà có từ 02 bộ phận chủ yếu không bền chắc trở lên.


d) Tổng diện tích nhà ở là diện tích của tất cả các nhà thành viên hộ gia đình đang ở (không phân biệt tình trạng nhà), không bao gồm diện tích: nhà tắm, nhà vệ sinh, bếp, kho, nơi kinh doanh/cho thuê; diện tích gác xép được tính bằng 50% diện tích nhà ở.


đ) Diện tích ở bình quân đầu người được tính bằng tổng diện tích nhà ở chia cho tổng số thành viên trong hộ gia đình.


5. Tiêu thụ điện


Mức tiêu thụ điện bình quân 01 tháng của hộ gia đình tính bằng mức tiêu thụ bình quân theo hóa đơn tiền điện trong 12 tháng gần nhất hoặc mức tiêu thụ điện của tháng gần nhất.


Nếu hộ gia đình sử dụng điện không sử dụng điện lưới hoặc chung công tơ với hộ gia đình khác thì ước tính lượng điện tiêu thụ trên cơ sở các thiết bị tiêu thụ điện của hộ gia đình.


6. Nước sinh hoạt


Nước sạch trong sinh hoạt gồm: nước máy, nước giếng khoan, giếng đào được bảo vệ, nước khe/mó được bảo vệ và nước mua, nước đóng chai bình.


7. Nhà tiêu


Nhà tiêu (nhà vệ sinh/hố xí) hợp vệ sinh thông dụng gồm:


a) Nhà tiêu tự hoại, bán tự hoại: Phần nhà tiêu bao gồm bệ xí, mái che và tường bao quanh. Phần bể tự hoại (bể phốt) chia làm nhiều ngăn trong đó 1 ngăn chứa, 1 ngăn lắng, bể tự hoại có ngăn lọc hiếu khí có nhiều lớp sỏi cuội để lọc nước thải trước khi chảy ra ngoài.


b) Nhà tiêu thấm dội nước (Suilabh): cấu tạo gồm 1 bệ xí, xiphoong cổ ngỗng để tạo nước hút, ống dẫn phân chữ Y ngược. Bể tự thấm có nắp kín, khi xây thành còn để cách vách đất từ 5-10 cm để chèn một lớp cát xung quanh làm tăng khả năng lọc cho bể. Đáy bể chứa không xây. Các thành bể xây bỏ trống nhiều lỗ thấm.


c) Nhà tiêu cải tiến có ống thông hơi (VIP), nhà tiêu hai ngăn: phần nhà tiêu bao gồm bệ xí, mái che và tường bao quanh; hố tập trung và ủ phân gồm 2 ngăn riêng biệt, mỗi ngăn có 01 bệ xí và một cửa lấy phân sau khi ủ. Trên nắp bệ xí có tạo rãnh thoát nước tiểu riêng. Nhà tiêu cải tiến có thêm ống thông hơi.


8. Tài sản của hộ gia đình


Tài sản là tài sản hộ gia đình đang sử dụng hoặc bị hỏng nhưng có khả năng sửa chữa được, không phân biệt do tự mua, được cho, biếu, tặng.


9. Diện tích đất đai


Diện tích đất đai của hộ gia đình gồm diện tích đất đai mà hộ gia đình có quyền sử dụng hoặc đi thuê để khai thác, sử dụng. Diện tích đất đai mà hộ gia đình cho thuê thì được tính cho cả hộ cho thuê và hộ đi thuê.


II. NHẬN DẠNG NHANH HỘ GIA ĐÌNH


Phiếu A dùng để nhận dạng nhanh hộ gia đình không thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo.


1. Phiếu A được sử dụng: đánh số theo thứ tự từ 1 đến hết cho mỗi địa bàn thôn/tổ/ấp vào dòng Tờ số... /... N...., trong đó N là tổng số Phiếu A tại địa bàn.


Ví dụ: một thôn sử dụng 2 Phiếu A thì đánh 1/2 ở tờ thứ nhất và 2/2 ở tờ thứ 2.


2. Địa chỉ của hộ gia đình gồm: ghi rõ tên tỉnh/thành phố, quận/huyện/thị xã/thành phố trực thuộc tỉnh; xã/phường/thị trấn và mã theo bảng mã hành chính của Tổng cục Thống kê.


Thông tin về thôn/tổ dân phố/ấp: ghi rõ tên; cấp xã quy định ghi mã theo thứ tự từ 1 đến hết.


3. Cột A - STT: Ghi số thứ tự của hộ gia đình trong thôn từ 1 tới N, trong đó N là tổng số hộ gia đình tại thôn/tổ/ấp được rà soát Phiếu A.


Cột B - Họ và tên chủ hộ: viết in hoa theo đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú, căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.


Nếu có từ 02 chủ hộ trùng họ và tên trên địa bàn thì ghi thêm số thứ tự vào sau tên chủ hộ.


Cột C - Ngày rà soát: ghi ngày đến thu thập thông tin tại hộ gia đình.


Cột 0 - Nhận diện nhanh: Hộ không thuộc đối tượng rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo là hộ có một trong 05 điều kiện ở phần Ghi chú của Phiếu A, ghi mã 0.


Hộ thuộc đối tượng rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo, rà soát viên ghi mã 1, rà soát thông tin từ cột 1 đến cột 9.


Cột D - Tổng số: Ghi tổng số mã 1 từ cột 1 đến cột 9.


Cột G - Chữ ký và xác nhận của hộ gia đình: hộ gia đình đã qua rà soát phải cử đại diện ký tên xác nhận. Trường hợp hộ gia đình không ký được tên thì có thể điểm chỉ xác nhận.



III. THU THẬP THÔNG TIN HỘ GIA ĐÌNH PHIẾU B1


1. Thông tin chung


- Khu vực: thành thị ghi mã 1, nông thôn ghi mã 2.


- Dân tộc: ghi dân tộc của chủ hộ theo mã quy định của Tổng cục Thống kê.


- Địa chỉ của hộ gia đình: ghi rõ tên tỉnh/thành phố, quận/huyện/thị xã/thành phố trực thuộc tỉnh; xã/phường/thị trấn và mã theo bảng mã hành chính của Tổng cục Thống kê.


Thôn/tổ dân phố/ấp: ghi rõ tên; cấp xã quy định ghi mã theo thứ tự từ 1 đến hết.


- Họ và tên chủ hộ: viết in hoa theo đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú, căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.


Nếu có từ 02 chủ hộ trùng họ và tên trên địa bàn thì ghi thêm số thứ tự vào sau tên chủ hộ.


- Mã hộ: ghi thứ tự từ 1 đến hết theo danh sách rà soát của thôn/ấp/tổ đã lập.


- Phân loại hộ theo kết quả rà soát năm trước kỳ rà soát: đánh dấu X vào ô tương ứng 1 trong 3 loại hộ nghèo, hộ cận nghèo hoặc hộ không nghèo.


2. Thông tin chi tiết về hộ gia đình


- Chỉ tiêu từ I - III: đánh dấu X vào ô tương ứng với loại vật liệu chính sử dụng làm tường/bao che, cột nhà, mái.


Nếu có nhiều hơn 1 loại vật liệu thì chọn loại vật liệu chính. Nhà không có cột thì vật liệu chính của phần chịu lực chủ yếu của tường đỡ trần/mái được coi là vật liệu chính của cột nhà (ví dụ góc tường của ngôi nhà).


- Chỉ tiêu V: đánh dấu X vào ô tương ứng loại nhà tiêu đang sử dụng. Nếu hộ gia đình không sử dụng các loại như đã liệt kê, (ví dụ cầu cá, đi ra biển, đi trong rừng...) thì đánh dấu X vào ô số 4. Khác và ghi rõ loại nhà tiêu.


- Chỉ tiêu VII: ghi rõ số lượng điện tiêu thụ bình quân 1 tháng.


- Chỉ tiêu VIII: đánh dấu X vào ô tương ứng loại nước sinh hoạt hộ dùng thường xuyên nhất.


- Chỉ tiêu IX: ghi rõ số lượng (1, 2, 3,...) mỗi loại tài sản vào ô tương ứng. Tài sản không có ghi 00.


- Chỉ tiêu X: ghi rõ diện tích theo m2 vào loại đất đai tương ứng.


- Chỉ tiêu XI: ghi rõ số lượng vật nuôi thuộc sở hữu của hộ vào ô tương ứng. Không tính những vật nuôi thuê/nuôi hộ/nuôi rẽ cho hộ gia đình khác. Số lượng gà/vịt/ngan/ngỗng/chim là số tính theo chục (10).


- Chỉ tiêu XIV: đánh dấu X vào ô tương ứng về chính sách hỗ trợ hộ đang được hưởng và nhu cầu hỗ trợ của hộ gia đình.


- Chỉ tiêu IV, VI, XII, XIII: đánh dấu X vào ô tương ứng.


3. Thông tin về thành viên hộ gia đình


- Cột 2 - Họ tên: ghi rõ họ tên theo đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú, căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.


- Cột 7 - Cân nặng: ghi cân nặng theo đơn vị kg, lấy lẻ đến 1 chữ số thập phân. Ví dụ: 3,5 kg - ghi 3,5; 6,5kg - ghi 6,5.


- Cột 12 - Bảo hiểm y tế: Không tính đối tượng thuộc nhóm do ngân sách nhà nước đóng bảo hiểm y tế theo quy định của Luật Bảo hiểm y tế.


4. Chấm điểm


Sử dụng Bảng quy ước điểm Phiếu B1 tại các mẫu số 3.3, 3.4, 3.5, 3.6, 3.7, 3.8, 3.9, 3.10 Phụ lục III để chấm điểm thông tin hộ gia đình đã thu thập theo Mẫu số 3.1.

Phụ lục V


BIÊN BẢN KẾT QUẢ HỌP DÂN ĐỂ THỐNG NHẤT KẾT QUẢ RÀ SOÁT


(Kèm theo Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 7 năm 2021


của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)


UBND xã.....
Thôn/Tổ dân phố.........
C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
( Tên thôn), ngày... tháng... năm...

BIÊN BẢN KẾT QUẢ HỌP DÂN ĐỂ THỐNG NHẤT KẾT QUẢ RÀ SOÁT


Hôm nay, ngày....... tháng....... năm 20....., tại.................................................... (ghi rõ địa điểm tổ chức họp), thôn............. (tên thôn) đã tổ chức cuộc họp thống nhất kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn.


- Chủ trì cuộc họp: (ghi rõ họ, tên, chức danh người chủ trì).


- Thư ký cuộc họp: (ghi rõ họ, tên, chức danh).


- Thành phần tham gia:


+ Đại diện BCĐ cấp xã..... người (ghi rõ số lượng, họ và tên, chức vụ, đơn vị), đại diện tổ chức Đảng, đoàn thể.... người (ghi rõ số lượng, họ và tên, chức vụ, đơn vị), đại diện Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã:..... người (ghi rõ số lượng, họ và tên, chức vụ).


+ Đại diện...... hộ gia đình trên tổng số...... hộ gia đình có tên trong Danh sách hộ gia đình cần rà soát, chiếm tỷ lệ....%.


+ Rà soát viên:..... người (ghi rõ số lượng, họ và tên).


+ Hộ gia đình khác:.... hộ.


Tổng số người tham gia:............. người (có danh sách kèm theo).


1. Nội dung cuộc họp


Lấy ý kiến thành viên dự họp về kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo theo nguyên tắc:


- Hộ gia đình đạt trên 50% ý kiến thống nhất của thành viên dự họp, đưa vào danh sách xem xét công nhận kết quả rà soát.


- Hộ gia đình đạt dưới 50% ý kiến thống nhất của thành viên dự họp, tổng hợp danh sách để rà soát lại, bảo đảm phản ánh đúng thực trạng của hộ gia đình.


2. Kết quả cuộc họp


- Kết thúc cuộc họp, các thành viên dự họp thống nhất như sau:


+ Có........ hộ gia đình đạt điều kiện xét công nhận hộ nghèo;


+ Có........ hộ gia đình đạt điều kiện xét công nhận hộ cận nghèo;


+ Có........ hộ gia đình đạt điều kiện xét công nhận hộ thoát nghèo;


+ Có........ hộ gia đình đạt điều kiện xét công nhận hộ thoát cận nghèo;


+ Có........ hộ gia đình đưa vào danh sách thực hiện rà soát lại.


(Lập Danh sách chi tiết dựa trên mẫu tại Phụ lục I - Danh sách hộ gia đình cần rà soát để niêm yết, thông báo công khai).


- Những ý kiến chưa thống nhất, đề nghị tiếp tục xem xét:............................................


...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................


Cuộc họp kết thúc vào lúc... giờ... phút cùng ngày. Đại diện các thành viên tham dự đã thống nhất nội dung biên bản; biên bản được lập thành 02 bản có giá trị như nhau, 01 bản lưu tại thôn, tổ dân phố, 01 bản gửi Ban Chỉ đạo cấp xã./.


ĐẠI DIỆN HỘ DÂN
(Ký, họ tên)
THƯ KÝ
(Ký, họ tên)
TRƯỞNG THÔN (Chủ trì ) (Ký, họ tên)

Phụ lục VI


DANH SÁCH HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO VÀ DANH SÁCH


HỘ THOÁT NGHÈO, HỘ THOÁT CẬN NGHÈO (SAU KHI RÀ SOÁT)


(Kèm theo Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 7 năm 2021


của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)


STT
Nội dung
1
Mẫu số 6.1. Danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo sau khi rà soát
2
Mẫu số 6.2. Danh sách hộ thoát nghèo, thoát cận nghèo sau khi rà soát

Mẫu số 6.1. Danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo sau khi rà soát


UBND xã/phường/thị trấn...
Thôn/bản/ấp...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
......, ngày... tháng... năm...

DANH SÁCH HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO SAU KHI RÀ SOÁT


STT
Họ và tên chủ hộ
Giới tính
(1: Nam, 2: Nữ)
Ngày, tháng năm sinh
Địa chỉ
STT
Họ và tên chủ hộ
Giới tính
(1: Nam, 2: Nữ)
Ngày, tháng năm sinh
Địa chỉ
I.
Hộ nghèo
1
Nguyễn Văn A
2
Nguyễn Văn B
3
......
II.
Hộ cận nghèo
1
Nguyễn Văn C
2
Nguyễn Văn D
3
......
III.
Tổng cộng (I + II)

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)
XÁC NHẬN CỦA TRƯỞNG THÔN
(Ký, họ tên)

Mẫu số 6.2. Danh sách hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo sau khi rà soát


UBND xã/phường/thị trấn...
Thôn/bản/ấp...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
......, ngày... tháng... năm...

DANH SÁCH HỘ THOÁT NGHÈO, HỘ THOÁT CẬN NGHÈO


SAU KHI RÀ SOÁT


STT
Họ và tên chủ hộ
Giới tính
(1: Nam,
2: Nữ)
Ngày, tháng năm sinh
Địa chỉ
STT
Họ và tên chủ hộ
Giới tính
(1: Nam,
2: Nữ)
Ngày, tháng năm sinh
Địa chỉ
I.
Hộ gia đình thoát nghèo
1
Nguyễn Văn A
2
Nguyễn Văn B
3
......
II.
Hộ gia đình thoát cận nghèo
1
Nguyễn Văn C
2
Nguyễn Văn D
3
......
II.
Tổng cộng (I + II)

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)
XÁC NHẬN CỦA TRƯỞNG THÔN
(Ký, họ tên)

Phụ lục VII


HỆ THỐNG MẪU, BIỂU TỔNG HỢP CẤP TỈNH


(Ban Chỉ đạo rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo cấp tỉnh có thể xây dựng


hệ thống mẫu, biểu báo cáo chi tiết cho các huyện, xã trên địa bàn trên


cơ sở các mẫu, biểu tại Phụ lục này)


(Kèm theo Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 7 năm 2021


của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)


STT
Nội dung
1
Mẫu số 7.1. Tổng hợp kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo (sơ bộ; chính thức)
2
Mẫu số 7.2. Tổng hợp diễn biến hộ nghèo trong năm
3
Mẫu số 7.3. Tổng hợp diễn biến hộ cận nghèo trong năm
4
Mẫu số 7.4. Phân tích các chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ nghèo
5
Mẫu số 7.5. Phân tích tỷ lệ các chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ nghèo
6
Mẫu số 7.6. Phân tích các chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ cận nghèo
7
Mẫu số 7.7. Phân tích tỷ lệ các chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ cận nghèo
8
Mẫu số 7.8. Phân tích hộ nghèo theo các nhóm đối tượng5
9
Mẫu số 7.9. Phân tích hộ nghèo theo các nhóm dân tộc6
10
Mẫu số 7.10. Phân tích hộ nghèo theo các nguyên nhân nghèo7
11
Mẫu số 7.11. Tổng hợp chỉ số thiếu hụt của trẻ em thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo

Mẫu số 7.1. TỔNG HỢP KẾT QUẢ RÀ SOÁT HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO


Tỉnh, thành phố: ...................... Năm rà soát: .............................


TT
Khu vực/Địa bàn
Tổng số hộ dân cư ( tại thời điểm rà soát )
Tổng số hộ dân cư ( tại thời điểm rà soát )
Kết quả rà soát (sơ bộ/chính thức)
Kết quả rà soát (sơ bộ/chính thức)
Kết quả rà soát (sơ bộ/chính thức)
Kết quả rà soát (sơ bộ/chính thức)
TT
Khu vực/Địa bàn
Tổng số hộ dân cư ( tại thời điểm rà soát )
Tổng số hộ dân cư ( tại thời điểm rà soát )
Tổng số
hộ nghèo
Tổng số
hộ nghèo
Tổng số
hộ cận nghèo
Tổng số
hộ cận nghèo
TT
Khu vực/Địa bàn
Số hộ
Nhân khẩu
Số hộ
Tỷ lệ
Số hộ
Tỷ lệ
A
B
1
2
3
4
5
6
I
Khu vực thành thị
1
Huyện A...
2
Huyện B...
3
........
II
Khu vực nông thôn
1
Huyện A...
2
Huyện B...
3
........
Tổng cộng (I + II)

Mẫu số 7.2. TỔNG HỢP DIỄN BIẾN HỘ NGHÈO TRONG NĂM


TT
Khu vực/Địa bàn
Phân tổ
Tổng số hộ nghèo đầu năm (theo Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền)
Diễn biến giảm số hộ nghèo
Diễn biến giảm số hộ nghèo
Diễn biến giảm số hộ nghèo
Diễn biến tăng số hộ nghèo
Diễn biến tăng số hộ nghèo
Diễn biến tăng số hộ nghèo
Diễn biến tăng số hộ nghèo
Tổng số hộ nghèo cuối năm (theo Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền)
TT
Khu vực/Địa bàn
Phân tổ
Tổng số hộ nghèo đầu năm (theo Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền)
Số hộ thoát nghèo
Số hộ thoát nghèo
Nguyên nhân: thay đổi nhân khẩu, hộ nghèo đơn thân chết đi, chuyển đi nơi khác, tách, nhập với hộ khác,...
Số hộ cận nghèo trở thành hộ nghèo
Số hộ ngoài danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo gặp khó khăn đột xuất trong năm
Số hộ ngoài danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo gặp khó khăn đột xuất trong năm
Nguyên nhân: thay đổi nhân khẩu, chuyển đến, tách, nhập với hộ khác,...
Tổng số hộ nghèo cuối năm (theo Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền)
TT
Khu vực/Địa bàn
Phân tổ
Tổng số hộ nghèo đầu năm (theo Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền)
Trở thành hộ cận nghèo
Vượt chuẩn cận nghèo
Nguyên nhân: thay đổi nhân khẩu, hộ nghèo đơn thân chết đi, chuyển đi nơi khác, tách, nhập với hộ khác,...
Số hộ cận nghèo trở thành hộ nghèo
Tái nghèo
Phát sinh mới
Nguyên nhân: thay đổi nhân khẩu, chuyển đến, tách, nhập với hộ khác,...
Tổng số hộ nghèo cuối năm (theo Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
I
Khu vực thành thị
Hộ
I
Khu vực thành thị
Nhân khẩu
1
Huyện A...
Hộ
1
Huyện A...
Nhân khẩu
2
Huyện B...
Hộ
2
Huyện B...
Nhân khẩu
3
........
II
K hu vực nông thôn
Hộ
II
K hu vực nông thôn
Nhân khẩu
1
Huyện A...
Hộ
1
Huyện A...
Nhân khẩu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
2
Huyện B...
Hộ
2
Huyện B...
Nhân khẩu
3
........
III
Tổng cộng I + II
Hộ
III
Tổng cộng I + II
Nhân khẩu
1
Huyện A...
Hộ
1
Huyện A...
Nhân khẩu
2
Huyện B...
Hộ
2
Huyện B...
Nhân khẩu
3
........

Mẫu số 7.3. TỔNG HỢP DIỄN BIẾN HỘ CẬN NGHÈO TRONG NĂM


TT
Khu vực/ Địa bàn
Phân tổ
Tổng số hộ cận nghèo đầu năm (theo Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền)
Diễn biến giảm số hộ cận nghèo
Diễn biến giảm số hộ cận nghèo
Diễn biến giảm số hộ cận nghèo
Diễn biến tăng số hộ cận nghèo
Diễn biến tăng số hộ cận nghèo
Diễn biến tăng số hộ cận nghèo
Diễn biến tăng số hộ cận nghèo
Tổng số hộ cận nghèo cuối năm (theo Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền)
TT
Khu vực/ Địa bàn
Phân tổ
Tổng số hộ cận nghèo đầu năm (theo Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền)
Số hộ thoát cận nghèo
Số hộ cận nghèo trở thành hộ nghèo
Nguyên nhân: thay đổi nhân khẩu, hộ đơn thân chết đi, chuyển đi nơi khác, tách, nhập với hộ khác,...
Số hộ nghèo trở thành hộ cận nghèo
Số hộ ngoài danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo gặp khó khăn đột xuất trong năm
Số hộ ngoài danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo gặp khó khăn đột xuất trong năm
Nguyên nhân: thay đổi nhân khẩu, chuyển đến, tách, nhập với hộ khác,...
Tổng số hộ cận nghèo cuối năm (theo Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền)
TT
Khu vực/ Địa bàn
Phân tổ
Tổng số hộ cận nghèo đầu năm (theo Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền)
Số hộ thoát cận nghèo
Số hộ cận nghèo trở thành hộ nghèo
Nguyên nhân: thay đổi nhân khẩu, hộ đơn thân chết đi, chuyển đi nơi khác, tách, nhập với hộ khác,...
Số hộ nghèo trở thành hộ cận nghèo
Tái cận nghèo
Phát sinh mới
Nguyên nhân: thay đổi nhân khẩu, chuyển đến, tách, nhập với hộ khác,...
Tổng số hộ cận nghèo cuối năm (theo Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền)
I
Khu vực thành thị
Hộ
I
Khu vực thành thị
Nhân khẩu
1
Huyện A...
Hộ
1
Huyện A...
Nhân khẩu
2
Huyện B...
Hộ
2
Huyện B...
Nhân khẩu
3
........
II
Khu vực nông thôn
Hộ
II
Khu vực nông thôn
Nhân khẩu
1
Huyện A...
Hộ
1
Huyện A...
Nhân khẩu
2
Huyện B...
Hộ
2
Huyện B...
Nhân khẩu
3
........
III
Tổng cộng I + II
Hộ
III
Tổng cộng I + II
Nhân khẩu
1
Huyện A...
Hộ
1
Huyện A...
Nhân khẩu
2
Huyện B...
Hộ
2
Huyện B...
Nhân khẩu
3
........

Mẫu số 7.4. PHÂN TÍCH CÁC CHỈ SỐ THIẾU HỤT DỊCH VỤ XÃ HỘI CƠ BẢN CỦA HỘ NGHÈO


TT
Khu vực/
Đơn vị
Tổng số hộ nghèo
Chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ nghèo
Chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ nghèo
Chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ nghèo
Chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ nghèo
Chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ nghèo
Chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ nghèo
Chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ nghèo
Chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ nghèo
Chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ nghèo
Chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ nghèo
Chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ nghèo
Chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ nghèo
TT
Khu vực/
Đơn vị
Tổng số hộ nghèo
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
I
Khu vực thành thị
1
Huyện A...
2
Huyện B...
3
........
II
Khu vực nông thôn
1
Huyện A...
2
Huyện B...
3
........
III
Tổng cộng I + II
1
Huyện A...
2
Huyện B...
3
........

Ghi chú:
1: Việc làm
3: Dinh dưỡng
5: Trình độ giáo dục của người lớn
7: Chất lượng nhà ở
9: Nguồn nước sinh hoạt
11: Sử dụng dịch vụ viễn thông
Ghi chú:
2: Người phụ thuộc trong hộ gia đình
4: Bảo hiểm y tế
6: Tình trạng đi học của trẻ em
8: Diện tích nhà ở bình quân đầu người
10: Nhà tiêu hợp vệ sinh
12: Phương tiện phục vụ tiếp cận thông tin

Mẫu số 7.5. PHÂN TÍCH TỶ LỆ CÁC CHỈ SỐ THIẾU HỤT DỊCH VỤ XÃ HỘI CƠ BẢN CỦA HỘ NGHÈO


TT
Khu vực/
Đơn vị
Tổng số hộ nghèo
Tỷ lệ chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ nghèo (so với tổng số hộ nghèo)
Tỷ lệ chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ nghèo (so với tổng số hộ nghèo)
Tỷ lệ chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ nghèo (so với tổng số hộ nghèo)
Tỷ lệ chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ nghèo (so với tổng số hộ nghèo)
Tỷ lệ chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ nghèo (so với tổng số hộ nghèo)
Tỷ lệ chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ nghèo (so với tổng số hộ nghèo)
Tỷ lệ chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ nghèo (so với tổng số hộ nghèo)
Tỷ lệ chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ nghèo (so với tổng số hộ nghèo)
Tỷ lệ chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ nghèo (so với tổng số hộ nghèo)
Tỷ lệ chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ nghèo (so với tổng số hộ nghèo)
Tỷ lệ chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ nghèo (so với tổng số hộ nghèo)
Tỷ lệ chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ nghèo (so với tổng số hộ nghèo)
TT
Khu vực/
Đơn vị
Tổng số hộ nghèo
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
I
Khu vực thành thị
1
Huyện A...
2
Huyện B...
3
........
II
Khu vực nông thôn
1
Huyện A...
2
Huyện B...
3
........
III
Tổng cộng I + II
1
Huyện A...
2
Huyện B...
3
........

Ghi chú:
1: Việc làm
3: Dinh dưỡng
5: Trình độ giáo dục của người lớn
7: Chất lượng nhà ở
9: Nguồn nước sinh hoạt
11: Sử dụng dịch vụ viễn thông
Ghi chú:
2: Người phụ thuộc trong hộ gia đình
4: Bảo hiểm y tế
6: Tình trạng đi học của trẻ em
8: Diện tích nhà ở bình quân đầu người
10: Nhà tiêu hợp vệ sinh
12: Phương tiện phục vụ tiếp cận thông tin

Mẫu số 7.6. PHÂN TÍCH CÁC CHỈ SỐ THIẾU HỤT DỊCH VỤ XÃ HỘI CƠ BẢN CỦA HỘ CẬN NGHÈO


TT
Khu vực/
Đơn vị
Tổng số hộ cận nghèo
Chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ cận nghèo
Chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ cận nghèo
Chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ cận nghèo
Chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ cận nghèo
Chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ cận nghèo
Chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ cận nghèo
Chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ cận nghèo
Chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ cận nghèo
Chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ cận nghèo
Chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ cận nghèo
Chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ cận nghèo
Chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ cận nghèo
TT
Khu vực/
Đơn vị
Tổng số hộ cận nghèo
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
I
Khu vực thành thị
1
Huyện A...
2
Huyện B...
3
........
II
Khu vực nông thôn
1
Huyện A...
2
Huyện B...
3
........
III
Tổng cộng I + II
1
Huyện A...
2
Huyện B...
3
........

Ghi chú:
1: Việc làm
3: Dinh dưỡng
5: Trình độ giáo dục của người lớn
7: Chất lượng nhà ở
9: Nguồn nước sinh hoạt
11: Sử dụng dịch vụ viễn thông
Ghi chú:
2: Người phụ thuộc trong hộ gia đình
4: Bảo hiểm y tế
6: Tình trạng đi học của trẻ em
8: Diện tích nhà ở bình quân đầu người
10: Nhà tiêu hợp vệ sinh
12: Phương tiện phục vụ tiếp cận thông tin

Mẫu số 7.7. PHÂN TÍCH TỶ LỆ CÁC CHỈ SỐ THIẾU HỤT DỊCH VỤ XÃ HỘI CƠ BẢN CỦA HỘ CẬN NGHÈO


TT
Khu vực/
Đơn vị
Tổng số hộ cận nghèo
Tỷ lệ chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ nghèo (so với tổng số hộ cận nghèo)
Tỷ lệ chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ nghèo (so với tổng số hộ cận nghèo)
Tỷ lệ chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ nghèo (so với tổng số hộ cận nghèo)
Tỷ lệ chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ nghèo (so với tổng số hộ cận nghèo)
Tỷ lệ chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ nghèo (so với tổng số hộ cận nghèo)
Tỷ lệ chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ nghèo (so với tổng số hộ cận nghèo)
Tỷ lệ chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ nghèo (so với tổng số hộ cận nghèo)
Tỷ lệ chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ nghèo (so với tổng số hộ cận nghèo)
Tỷ lệ chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ nghèo (so với tổng số hộ cận nghèo)
Tỷ lệ chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ nghèo (so với tổng số hộ cận nghèo)
Tỷ lệ chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ nghèo (so với tổng số hộ cận nghèo)
Tỷ lệ chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ nghèo (so với tổng số hộ cận nghèo)
TT
Khu vực/
Đơn vị
Tổng số hộ cận nghèo
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
I
Khu vực thành thị
1
Huyện A...
2
Huyện B...
3
........
II
Khu vực nông thôn
1
Huyện A...
2
Huyện B...
3
........
III
Tổng cộng I + II
1
Huyện A...
2
Huyện B...
3
........

Ghi chú:
1: Việc làm
3: Dinh dưỡng
5: Trình độ giáo dục của người lớn
7: Chất lượng nhà ở
9: Nguồn nước sinh hoạt
11: Sử dụng dịch vụ viễn thông
Ghi chú:
2: Người phụ thuộc trong hộ gia đình
4: Bảo hiểm y tế
6: Tình trạng đi học của trẻ em
8: Diện tích nhà ở bình quân đầu người
10: Nhà tiêu hợp vệ sinh
12: Phương tiện phục vụ tiếp cận thông tin

Mẫu số 7.8. PHÂN TÍCH HỘ NGHÈO THEO CÁC NHÓM ĐỐI TƯỢNG 8


TT
Khu vực/
Đơn vị
Phân tổ
( Hộ,
nhân khẩu )
Tổng số hộ dân cư
Số hộ dân tộc thiểu số
Hộ nghèo, hộ cận nghèo theo các nhóm đối tượng
Hộ nghèo, hộ cận nghèo theo các nhóm đối tượng
Hộ nghèo, hộ cận nghèo theo các nhóm đối tượng
Hộ nghèo, hộ cận nghèo theo các nhóm đối tượng
Hộ nghèo, hộ cận nghèo theo các nhóm đối tượng
Hộ nghèo, hộ cận nghèo theo các nhóm đối tượng
Hộ nghèo, hộ cận nghèo theo các nhóm đối tượng
Hộ nghèo, hộ cận nghèo theo các nhóm đối tượng
TT
Khu vực/
Đơn vị
Phân tổ
( Hộ,
nhân khẩu )
Tổng số hộ dân cư
Số hộ dân tộc thiểu số
Tổng số hộ nghèo
Tổng số hộ cận nghèo
Hộ
nghèo dân tộc thiểu số 1
Hộ cận nghèo dân tộc thiểu số
Hộ nghèo không có khả năng lao động 2
Hộ cận nghèo không có khả năng lao động
Hộ nghèo có thành viên là người có công với cách mạng 3
Hộ cận nghèo có thành viên là người có công với cách mạng
A
B
C
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
I
Khu vực thành thị
Hộ
I
Khu vực thành thị
Nhân khẩu
1
Huyện A...
Hộ
1
Huyện A...
Nhân khẩu
2
Huyện B...
Hộ
2
Huyện B...
Nhân khẩu
3
........
II
Khu vực nông thôn
Hộ
II
Khu vực nông thôn
Nhân khẩu
1
Huyện A...
Hộ
1
Huyện A...
Nhân khẩu
2
Huyện B...
Hộ
2
Huyện B...
Nhân khẩu
3
........
III
Tổng cộng (I + II)
Hộ
III
Tổng cộng (I + II)
Nhân khẩu
1
Huyện A...
Hộ
1
Huyện A...
Nhân khẩu
2
Huyện B...
Hộ
2
Huyện B...
Nhân khẩu
3
........

_____________


1: Hộ nghèo, hộ cận nghèo dân tộc thiểu số là hộ nghèo, hộ cận nghèo có chủ hộ hoặc có vợ, chồng của chủ hộ là đồng bào dân tộc thiểu số theo quy định của pháp luật.


2: Hộ nghèo, hộ cận nghèo không có khả năng lao động là hộ nghèo, hộ cận nghèo không có thành viên trong độ tuổi lao động hoặc có thành viên trong độ tuổi lao động nhưng mất khả năng lao động.


3: Hộ nghèo, hộ cận nghèo có thành viên là người có công với cách mạng là hộ nghèo, hộ cận nghèo có ít nhất một thành viên trong hộ là người có công với cách mạng đang hưởng chính sách trợ cấp ưu đãi hằng tháng.

Mẫu số 7.9. PHÂN NHÓM HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO THEO DÂN TỘC 9


TT
Khu vực/
Đơn vị
Tổng số
hộ nghèo
Hộ nghèo dân tộc thiểu số
Hộ nghèo dân tộc thiểu số
Hộ nghèo dân tộc thiểu số
Hộ nghèo dân tộc thiểu số
Hộ nghèo dân tộc thiểu số
Hộ nghèo dân tộc thiểu số
Tổng số
hộ cận nghèo
Hộ cận nghèo dân tộc thiểu số
Hộ cận nghèo dân tộc thiểu số
Hộ cận nghèo dân tộc thiểu số
Hộ cận nghèo dân tộc thiểu số
Hộ cận nghèo dân tộc thiểu số
Hộ cận nghèo dân tộc thiểu số
TT
Khu vực/
Đơn vị
Tổng số
hộ nghèo
Tổng số
Kinh
Hoa
Tày
Thái
.....
Tổng số
hộ cận nghèo
Tổng số
Kinh
Hoa
Tày
Thái
.....
I
Khu vực thành thị
1
Huyện A...
2
Huyện B...
3
........
II
Khu vực nông thôn
1
Huyện A...
2
Huyện B...
3
........
III
Tổng cộng (I + II)
1
Huyện A...
2
Huyện B...
3
........

Mẫu số 7.10. PHÂN NHÓM HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO THEO CÁC NGUYÊN NHÂN NGHÈO 10


TT
Khu vực/
Đơn vị
Nguyên nhân nghèo, cận nghèo
Nguyên nhân nghèo, cận nghèo
Nguyên nhân nghèo, cận nghèo
Nguyên nhân nghèo, cận nghèo
Nguyên nhân nghèo, cận nghèo
Nguyên nhân nghèo, cận nghèo
Nguyên nhân nghèo, cận nghèo
Nguyên nhân nghèo, cận nghèo
TT
Khu vực/
Đơn vị
Không có đất sản xuất
Không có vốn sản xuất, kinh doanh
Không có lao động
Không có công cụ/ phương tiện sản xuất
Không có kiến thức về sản xuất
Không có kỹ năng lao động, sản xuất
Có người ốm đau, bệnh nặng, tai nạn...
Nguyên nhân khác (ghi rõ)
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
I
Khu vực thành thị
1
Huyện A...
- Hộ nghèo
- Hộ cận nghèo
2
Huyện B...
- Hộ nghèo
- Hộ cận nghèo
3
........
II
Khu vực nông thôn
1
Huyện A...
- Hộ nghèo
- Hộ cận nghèo
2
Huyện B...
- Hộ nghèo
- Hộ cận nghèo
3
........
III
Tổng cộng (I + II)
1
Huyện A...
- Hộ nghèo
- Hộ cận nghèo
2
Huyện B...
- Hộ nghèo
- Hộ cận nghèo
3
........

Mẫu số 7.11. TỔNG HỢP CHỈ SỐ THIẾU HỤT CỦA TRẺ EM THUỘC HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO


TT
Khu vực/
Đơn vị
Chỉ số thiếu hụt của trẻ em thuộc hộ nghèo
Chỉ số thiếu hụt của trẻ em thuộc hộ nghèo
Chỉ số thiếu hụt của trẻ em thuộc hộ nghèo
Chỉ số thiếu hụt của trẻ em thuộc hộ nghèo
Chỉ số thiếu hụt của trẻ em thuộc hộ cận nghèo
Chỉ số thiếu hụt của trẻ em thuộc hộ cận nghèo
Chỉ số thiếu hụt của trẻ em thuộc hộ cận nghèo
Chỉ số thiếu hụt của trẻ em thuộc hộ cận nghèo
TT
Khu vực/
Đơn vị
Tổng số trẻ em
Y tế
Y tế
Giáo dục
Tổng số trẻ em
Y tế
Y tế
Giáo dục
TT
Khu vực/
Đơn vị
Tổng số trẻ em
Chỉ số thiếu hụt về bảo hiểm y tế
Chỉ số thiếu hụt về dinh dưỡng
Chỉ số thiếu hụt về tình trạng đi học
Tổng số trẻ em
Chỉ số thiếu hụt về bảo hiểm y tế
Chỉ số thiếu hụt về dinh dưỡng
Chỉ số thiếu hụt về tình trạng đi học
Đơn vị tính
Trẻ
Trẻ
Trẻ
Trẻ
Trẻ
Trẻ
Trẻ
Trẻ
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
1
Huyện A...
2
Huyện B...
3
........
Tổng cộng

Ghi chú:


Cột 1: Tổng số trẻ em thuộc hộ nghèo; Cột 5: Tổng số trẻ em thuộc hộ cận nghèo


Cột 2, 6: Trẻ em dưới 16 tuổi suy dinh dưỡng chiều cao theo tuổi hoặc suy dinh dưỡng cân nặng theo tuổi.


Cột 3, 7: Trẻ em từ đủ 6 tuổi đến dưới 16 tuổi hiện không có bảo hiểm y tế.


Cột 4, 8: Trẻ em từ 3 tuổi đến dưới 16 tuổi không được học đúng bậc, cấp học phù hợp với độ tuổi (trẻ từ 3 tuổi đến dưới 6 tuổi được tiếp cận giáo dục mầm non, trẻ từ 6 tuổi đến dưới 12 tuổi được tiếp cận giáo dục tiểu học và trẻ từ 12 tuổi đến dưới 16 tuổi được tiếp cận giáo dục trung học cơ sở).

Phụ lục VIII


PHIẾU KHẢO SÁT, XÁC ĐỊNH HỘ LÀM NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, NGƯ NGHIỆP VÀ DIÊM NGHIỆP CÓ MỨC SỐNG TRUNG BÌNH


(Kèm theo Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 7 năm 2021


của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)


KHẢO SÁT THU NHẬP HỘ GIA ĐÌNH


Tỉnh/Thành phố:................................................................................................................................


Huyện/Quận:.....................................................................................................................................


Xã/Phường:........................................................................................................................................


Thôn/Bản/Ấp/Tổ dân phố:.................................................................................................................


I. THU THẬP THÔNG TIN CHUNG VỀ HỘ GIA ĐÌNH


Họ và tên:.................................................................. Giới tính (Nam, Nữ):...............


Ngày sinh:........./....../....... Dân tộc:.............................................................................


Số CCCD/CMND:............................................. Ngày cấp:........................................


Nơi thường trú:............................................................................................................


Nghề nghiệp (nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp):......................


Nơi ở hiện tại:..............................................................................................................


Ước tính thu nhập bình quân của gia đình/tháng (ngàn đồng/tháng):.........................


Thông tin các thành viên trong hộ:


S TT
Họ và tên
Quan hệ với chủ hộ
( Chủ hộ, v ợ, chồng, con...)
01
02
03
04
05
06
07
...

II. XÁC ĐỊNH THU NHẬP CỦA HỘ 12 THÁNG QUA


1 . Tổng thu và tổng chi cho hoạt động sản xuất kinh doanh dịch vụ trong 12 tháng tính đến ngày nhận Giấy đề nghị xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình


Đơn vị tính : 1.000 đồng


Nguồn thu
Tổng thu
Tổng chi
1. Trồng trọt (tính cả sản phẩm bán ra và sản phẩm tiêu dùng trong gia đình)
- Cây lương thực và thực phẩm
- Cây công nghiệp
- Cây ăn quả
- Sản phẩm phụ trồng trọt (thân, lá, ngọn cây, rơm, rạ, củi...)
- Sản phẩm trồng trọt khác
2. Chăn nuôi (tính cả sản phẩm bán ra và và sản phẩm tiêu dùng trong gia đình)
- Gia súc
- Gia cầm
- Sản phẩm khác (trứng, sữa tươi, kén tằm, mật ong nuôi, con giống...)
3. Hoạt động dịch vụ nông nghiệp
4. Lâm nghiệp (tính cả sản phẩm bán ra và sản phẩm tiêu dùng trong gia đình) và dịch vụ lâm nghiệp
5. Thủy sản (tính cả sản phẩm bán ra và sản phẩm tiêu dùng trong gia đình) và dịch vụ thủy sản
6. Diêm nghiệp (tính cả sản phẩm bán ra và sản phẩm tiêu dùng trong gia đình) và dịch vụ diêm nghiệp
7. Các dịch vụ sản xuất kinh doanh dịch vụ phi nông nghiệp (tính cả sản phẩm bán ra và sản phẩm tiêu dùng trong gia đình)
8. Tiền lương, tiền công
9. Các khoản khác (gồm các khoản: thu từ hái lượm, quà tặng, tiền gửi về từ bên ngoài, lãi tiết kiệm, tiền cho thuê nhà, lương hưu, trợ cấp1...)
Tổng cộng

2. Xác định mức thu nhập bình quân của hộ gia đình


Đơn vị tính: 1.000 đồng


Chỉ tiêu
Giá trị
1. Tổng thu nhập của hộ gia đình (= Tổng thu tại khoản 1 - Tổng chi tại khoản 1)
2. Thu nhập bình quân người/tháng (Tổng thu nhập của hộ gia đình tại khoản 1/số nhân khẩu của hộ/12 tháng)

1 Không tính khoản trợ cấp hoặc trợ giúp xã hội do ngân sách nhà nước bảo đảm thực hiện.11


III. KẾT LUẬN


Hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và` diêm nghiệp có mức sống trung bình2:


- Có
- Không

Ghi chú: đánh dấu X vào ô tương ứng.


Ngày..... tháng.... năm...


ĐẠI DIỆN HỘ GIA ĐÌNH
(Ký, ghi rõ họ tên)
ĐẠI DIỆN BAN CHỈ ĐẠO RÀ SOÁT CẤP XÃ
(Ký, ghi rõ họ tên)
RÀ SOÁT VIÊN
(Ký, ghi rõ họ tên)

[1] Thông tư số 02/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 3 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022 - 2025 và mẫu biểu báo cáo có căn cứ ban hành như sau:


Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;


Căn cứ Nghị định số 14/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;


Căn cứ Nghị định số 07/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2021 - 2025;


Căn cứ Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg ngày 16 tháng 7 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ quy định quy trình rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm và quy trình xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022 - 2025;


Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Quốc gia về giảm nghèo;


Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022 - 2025 và mẫu biểu báo cáo.


[2] Điều 2 Thông tư số 02/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 3 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022 - 2025 và mẫu biểu báo cáo, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2022 quy định như sau:


Điều 2. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành


1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 5 năm 2022.


2. Các phụ lục, mẫu quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 1 Thông tư này được áp dụng trong rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo giai đoạn 2022 - 2025 kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022.


3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để xem xét, giải quyết./.”







Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1315/VBHN-BLĐTBXH
Ngày ban hành13/04/2023
Loại văn bảnVăn bản hợp nhất
Ngày có hiệu lực13/04/2023
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo24/04/2023
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Nội vụ / Lê Văn Thanh
Phạm viTrung ương, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Trích yếuNăm 2023 hợp nhất Thông tư Hướng dẫn phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022-2025 và mẫu biểu báo cáo do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.