|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 22/VBHN-BTC |
Hà Nội, ngày 29 tháng 6 năm 2026 |
THÔNG TƯ [1]
QUY ĐỊNH VỀ KHUNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NHÓM, LOẠI TÀI NGUYÊN CÓ TÍNH CHẤT LÝ, HÓA GIỐNG NHAU
Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2017, được sửa đổi, bổ sung bởi:
1. Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 3 năm 2020;
2. Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2024.
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 ngày 25 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 ngày 20 tháng 6 năm 2012 và các văn bản hướng dẫn thi hành;
Căn cứ Nghị quyết số 1084/2015/UBTVQH13 ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật Thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế,
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau như sau:[2]
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1. Thông tư này quy định về khung giá tính thuế tài nguyên theo quy định tại điểm b Khoản 5, Điều 4 Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế.
2. Các nhóm, loại tài nguyên không quy định khung giá tính thuế tài nguyên tại Thông tư này gồm:
a) Nước thiên nhiên dùng sản xuất thủy điện: Giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên dùng sản xuất thủy điện thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 4 Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên.
b) Dầu thô, khí thiên nhiên, khí than: Giá tính thuế tài nguyên đối với dầu thô, khí thiên nhiên, khí than thực hiện theo quy định tại điểm d khoản 3 Điều 4 Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính và cơ quan thuế các cấp.
2. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 3. Giải thích từ ngữ
1. Nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau: Là những tài nguyên có tên gọi, đặc điểm, đặc tính, tính chất vật lý, thành phần hóa học giống nhau.
2. Khung giá tính thuế tài nguyên: Là giá tính thuế tài nguyên tối đa và tối thiểu đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau.
3. Bảng giá tính thuế tài nguyên: Là bảng giá tính thuế tài nguyên do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) ban hành, phù hợp với Khung giá tính thuế tài nguyên của Bộ Tài chính.
Chương II
QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Khung giá tính thuế tài nguyên
1. Bộ Tài chính ban hành kèm theo Thông tư này khung giá tính thuê tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau, gồm:
a) Khung giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục I);
b) Khung giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục II);
c) Khung giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm của rừng tự nhiên (Phụ lục III);
d) Khung giá tính thuê tài nguyên đối với hải sản tự nhiên (Phụ lục IV);
đ) Khung giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (Phụ lục V);
e) Khung giá tính thuế tài nguyên đối với yến sào thiên nhiên (Phụ lục VI).
2. Khung giá tính thuế tài nguyên gồm các yếu tố sau:
a) Mã nhóm/loại tài nguyên: Là số thứ tự danh mục các nhóm, loại tài nguyên trong khung giá, gồm 6 cấp, được đánh số, sắp xếp thứ tự đồng bộ với phân nhóm, loại tài nguyên quy định tại Biểu mức thuế suất đối với các loại tài nguyên (trừ dầu thô và khí thiên nhiên, khí than) do Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành áp dụng trong từng thời kỳ, cụ thể:
a.1 ) Cấp 1 gồm các nhóm tài nguyên tại Điểm 1 Nghị quyết số 1084/2015/UBTVQH13 ngày 10/12/2015 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội (sau đây gọi là Nghị quyết số 1084/2015/UBTVQH13) được mã hóa theo chữ số La mã.
a.2 ) Cấp 2 gồm các nhóm, loại tài nguyên chi tiết của cấp 1 tại Điểm 1 Nghị quyết số 1084/2015/UBTVQH13 được mã hóa bằng hai chữ số theo từng nhóm cấp 1 tương ứng.
a.3 ) Cấp 3 gồm các nhóm, loại tài nguyên chi tiết của cấp 2; mỗi nhóm, loại tài nguyên được mã hóa bằng hai chữ số theo từng nhóm cấp 2 tương ứng.
a.4 ) Cấp 4 gồm các nhóm, loại tài nguyên chi tiết của cấp 3; mỗi nhóm, loại tài nguyên được mã hóa bằng hai chữ số theo từng nhóm cấp 3 tương ứng;
a.5 ) Cấp 5 gồm các nhóm, loại tài nguyên chi tiết của cấp 4; mỗi nhóm, loại tài nguyên được mã hóa bằng hai chữ số theo từng nhóm cấp 4 tương ứng;
a.6 ) Cấp 6 gồm các nhóm, loại tài nguyên chi tiết của cấp 5; mỗi nhóm, loại tài nguyên được mã hóa bằng hai chữ số theo từng nhóm cấp 4 tương ứng.
b) Tên nhóm/loại tài nguyên: Tên nhóm, loại tài nguyên cấp 1, cấp 2 và một số tên cấp 3 được xác định theo tên nhóm loại tài nguyên trong Biểu thuế suất thuế tài nguyên ban hành kèm theo Nghị quyết số 1084/2015/UBTVQH13; Tên nhóm, loại tài nguyên một số nhóm, loại tài nguyên thuộc cấp 3, cấp 4, cấp 5 được xác định dựa trên tên các nhóm, loại tài nguyên khai thác và các sản phẩm tài nguyên trên toàn quốc.
c) Đơn vị tính được xác định đơn vị tính chuẩn theo đơn vị đo lường theo quy định của pháp luật về đo lường hoặc theo đơn vị tính phổ biến của tài nguyên.
d) Mức giá tối đa, mức giá tối thiểu.
Điều 5. Áp dụng khung giá tính thuế tài nguyên
Căn cứ Khung giá tính thuế tài nguyên ban hành tại Thông tư này, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng tại địa phương đảm bảo một số nguyên tắc sau:
1. Mã tài nguyên trên Bảng giá tính thuế tài nguyên phải có các cấp tương ứng với các cấp của khung giá.
2. Mã và tên loại tài nguyên trên Bảng giá tính thuế tài nguyên phải thuộc một trong các nhóm, loại tài nguyên từ cấp 3 đến cấp 5 trên khung giá.
Trường hợp Bảng giá tính thuế tài nguyên quy định giá tính thuế tài nguyên chi tiết hơn các nhóm loại tài nguyên nêu tại khung giá thì ghi chi tiết ở cấp tiếp theo và được đánh số theo nguyên tắc mã hóa tài nguyên nêu tại Điều 4 Thông tư này. Tài nguyên chi tiết của cấp 5 được ghi vào cấp 6.
3. Đơn vị tính thuế tài nguyên trên Bảng giá tính thuế tài nguyên là đơn vị tính của nhóm, loại tài nguyên tương ứng quy định tại Khung giá tính thuế tài nguyên. Trường hợp tại địa phương phát sinh đơn vị tính khác với đơn vị tính tại Bảng giá tính thuế tài nguyên thì thực hiện quy đổi ra đơn vị tính thuế tài nguyên quy định tại Bảng giá tính thuế tài nguyên.
4. [3] Giá tính thuế tài nguyên tại Bảng giá tính thuế tài nguyên phải phù hợp với khung giá tính thuế tài nguyên (lớn hơn hoặc bằng mức giá tối thiểu và nhỏ hơn hoặc bằng mức giá tối đa) của nhóm, loại tài nguyên tương ứng quy định tại khung giá tính thuế tài nguyên, trừ trường hợp quy định tại Điều 6 Thông tư này.
Điều 6. Điều chỉnh, bổ sung khung giá tính thuế tài nguyên[4]
1. Các trường hợp điều chỉnh, bổ sung khung giá tính thuế tài nguyên:
a) Giá tài nguyên phổ biến trên thị trường biến động giảm trên 20% so với mức giá tối thiểu của Khung giá tính thuế tài nguyên;
b) Giá tài nguyên phổ biến trên thị trường biến động tăng trên 20% so với mức giá tối đa của Khung giá tính thuế tài nguyên;
c) Phát sinh loại tài nguyên mới chưa được quy định trong Khung giá tính thuế tài nguyên.
2. Trường hợp giá tài nguyên phổ biến trên thị trường biến động giảm trên 20% so với mức giá tối thiểu của Khung giá tính thuế tài nguyên, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm gửi văn bản về Bộ Tài chính để cung cấp thông tin kèm theo đề xuất, hồ sơ và phương án thuyết minh cụ thể làm cơ sở xem xét việc điều chỉnh Khung giá tính thuế tài nguyên, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên hoặc văn bản quy định điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên sau khi Bộ Tài chính điều chỉnh Khung giá tính thuế tài nguyên.
3. Trường hợp giá tài nguyên phổ biến trên thị trường biến động thấp hơn nhưng không quá 20% so với mức giá tối thiểu hoặc cao hơn nhưng không quá 20% so với mức giá tối đa của Khung giá tính thuế tài nguyên, Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan xác định và trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên hoặc văn bản quy định điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên.
4. Trường hợp giá tài nguyên phổ biến trên thị trường biến động tăng trên 20% so với mức giá tối đa của Khung giá tính thuế tài nguyên, Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan xác định và trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên hoặc văn bản quy định điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên. Sau khi ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên hoặc văn bản quy định điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm gửi văn bản về Bộ Tài chính để cung cấp thông tin kèm theo đề xuất, hồ sơ và phương án thuyết minh cụ thể làm cơ sở xem xét việc điều chỉnh Khung giá tính thuế tài nguyên.
5. Trường hợp phát sinh loại tài nguyên mới chưa được quy định trong Khung giá tính thuế tài nguyên, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan căn cứ giá giao dịch phổ biến trên thị trường hoặc giá bán tài nguyên đó trên thị trường xác định và trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên hoặc văn bản quy định bổ sung Bảng giá tính thuế đối với loại tài nguyên này. Sau khi ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên hoặc văn bản quy định bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm gửi văn bản về Bộ Tài chính để cung cấp thông tin kèm theo đề xuất, hồ sơ và phương án thuyết minh cụ thể làm cơ sở xem xét việc bổ sung Khung giá tính thuế tài nguyên.
Điều 7. Cơ sở dữ liệu giá tính thuế tài nguyên
1. Cơ sở dữ liệu giá tính thuế tài nguyên là thông tin liên quan đến giá tính thuế tài nguyên do cơ quan thuế thu thập, tổng hợp, phân loại.
2. Cơ sở dữ liệu giá tính thuế tài nguyên được Tổng cục Thuế xây dựng tập trung thống nhất và thường xuyên cập nhật.
3. Nguồn thông tin hình thành cơ sở dữ liệu giá tính thuế tài nguyên:
a) Khung giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Thông tư này;
b) Bảng giá tính thuế tài nguyên do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành;
c) Nguồn thông tin từ tờ khai thuế tài nguyên có sẵn thể hiện trên Hồ sơ khai thuế tài nguyên do người nộp thuế kê khai;
d) Tờ khai hải quan xuất khẩu, nhập khẩu đối với loại tài nguyên, khoáng sản tương ứng được kết nối với hệ thống cơ sở dữ liệu Tờ khai điện tử của cơ quan hải quan.
d) Báo cáo kế toán, tài chính của doanh nghiệp;
e) Giá mua, bán giao dịch của các tài nguyên, khoáng sản đang được niêm yết, mua bán trên thị trường trong nước, quốc tế.
g) Nguồn thông tin của cơ quan thuế về tình hình chấp hành pháp luật của người nộp thuế.
h) Nguồn thông tin từ nguồn khác: là các nguồn thông tin dơ cơ quan thuế thu thập do các cơ quan khác có liên quan cung cấp đã được kiểm chứng mức độ tin cậy.
4. Cơ sở dữ liệu giá tính thuế tài nguyên được sử dụng để:
a) Xây dựng khung giá tính thuế tài nguyên, Bảng giá tính thuế tài nguyên;
b) Phục vụ công tác quản lý rủi ro, thanh tra, kiểm tra về giá tính thuế tài nguyên.
Chương III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ HIỆU LỰC THI HÀNH
Điều 8. [5] (được bãi bỏ)
Điều 9. Tổ chức thực hiện
1. Trách nhiệm của Tổng cục Thuế:
a) Phối hợp với các đơn vị liên quan có trách nhiệm xây dựng cơ sở dữ liệu giá tính thuế tài nguyên, quản lý và vận hành cơ sở dữ liệu giá tính thuế tài nguyên.
b) Thường xuyên cập nhật cơ sở dữ liệu về giá tính thuế tài nguyên trên cơ sở các nguồn thông tin hình thành cơ sở dữ liệu giá tính thuế tài nguyên quy định tại khoản 3 Điều 7 Thông tư này. Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế quy định chi tiết quy chế xây dựng, quản lý, sử dụng cơ sở dữ liệu giá tính thuế tài nguyên.
c) Trình Bộ Tài chính ban hành văn bản điều chỉnh, bổ sung Khung giá tính thuế tài nguyên đối với các trường hợp quy định tại Điều 6 Thông tư này.
2. Trách nhiệm của Sở Tài chính:
a) Căn cứ Khung giá tính thuế tài nguyên tại Thông tư này, thực hiện rà soát, xác định mức giá tính thuế tài nguyên của mỗi loại tài nguyên.
b) Đối với tài nguyên khai thác không bán ra mà phải qua sản xuất, chế biến thành sản phẩm công nghiệp mới bán ra, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với cơ quan thuế, cơ quan tài nguyên môi trường và cơ quan chuyên môn liên quan của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng giá tính thuế tài nguyên theo quy định tại khoản 4 Điều 4 Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ và quy định tại khoản 4 Điều 4 Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ.
Điều 10. Hiệu lực thi hành[6]
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2017.
2. Trường hợp các văn bản liên quan trích dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị Ủy ban nhân dân các tỉnh, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Tài chính để được nghiên cứu giải quyết./.
|
|
XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT KT. BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC I[7]
KHUNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN
ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI
(kèm theo Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày
20/01/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Đơn vị tính: Đồng
|
Mã nhóm, loại tài nguyên |
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên |
Đơn vị tính |
Giá tính thuế tài nguyên |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Cấp 1 |
Cấp 2 |
Cấp 3 |
Cấp 4 |
Cấp 5 |
Cấp 6 |
|
|
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
I |
|
|
|
|
|
Khoáng sản kim loại |
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
I1 |
|
|
|
|
Sắt |
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
I101 |
|
|
|
Sắt kim loại |
Tấn |
8.000.000 |
10.000.000 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
I102 |
|
|
|
Quặng Manhetit (có từ tính) |
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
I10201 |
|
|
Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30% |
Tấn |
250.000 |
350.000 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
I10202 |
|
|
Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40% |
Tấn |
350.000 |
450.000 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
I10203 |
|
|
Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50% |
Tấn |
450.000 |
700.000 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
I10204 |
|
|
Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60% |
Tấn |
700.000 |
1.000.000 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
I10205 |
|
|
Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60% |
Tấn |
1.000.000 |
1.500.000 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
I103 |
|
|
|
Quặng Limonit (không từ tính) |
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
I10301 |
|
|
Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30% |
Tấn |
150.000 |
210.000 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
I10302 |
|
|
Quặng limonit có hàm lượng
30% |
Tấn |
210.000 |
280.000 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
I10303 |
|
|
Quặng limonit có hàm lượng
40% |
Tấn |
280.000 |
340.000 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
I10304 |
|
|
Quặng limonit có hàm lượng
50% |
Tấn |
340.000 |
420.000 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
I10305 |
|
|
Quặng limonit có hàm lượng Fe>60% |
Tấn |
420.000 |
600.000 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
I104 |
|
|
|
Quặng sắt Deluvi |
Tấn |
150.000 |
180.000 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
I2 |
|
|
|
|
Mangan (Măng-gan) |
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
I201 |
|
|
|
Quặng mangan có hàm lượng Mn≤20% |
Tấn |
490.000 |
700.000 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
I202 |
|
|
|
Quặng mangan có
hàm lượng 20% |
Tấn |
700.000 |
1.000.000 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
I203 |
|
|
|
Quặng mangan có hàm
lượng 25% |
Tấn |
1.000.000 |
1.300.000 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
I204 |
|
|
|
Quặng mangan có
hàm lượng 30% |
Tấn |
1.300.000 |
1.600.000 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
I205 |
|
|
|
Quặng mangan có
hàm lượng 35% |
Tấn |
1.600.000 |
2.100.000 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
I206 |
|
|
|
Quặng mangan có hàm lượng Mn>40% |
Tấn |
2.100.000 |
3.000.000 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
I3 |
|
|
|
|
Titan |
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
I301 |
|
|
|
Quặng titan gốc (ilmenit) |
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
I30101 |
|
|
Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2≤10% |
Tấn |
110.000 |
150.000 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
I30102 |
|
|
Quặng gốc titan có hàm
lượng 10% |
Tấn |
150.000 |
210.000 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
I30103 |
|
|
Quặng gốc titan có hàm
lượng 15% |
Tấn |
210.000 |
300.000 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
I30104 |
|
|
Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2>20% |
Tấn |
385.000 |
550.000 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
I302 |
|
|
|
Quặng titan sa khoáng |
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
I30201 |
|
|
Quặng Titan sa khoáng chưa qua tuyển tách |
Tấn |
1.000.000 |
1.300.000 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
I30202 |
|
|
Titan sa khoáng đã qua tuyển tách (tinh quặng Titan) |
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
I3020201 |
|
Ilmenit |
Tấn |
1.950.000 |
2.600.000 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
I3020202 |
|
Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2<65% |
Tấn |
6.600.000 |
7.000.000 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
I3020203 |
|
Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2≥65% |
Tấn |
15.000.000 |
18.000.000 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
I3020204 |
|
Rutil |
Tấn |
7.700.000 |
11.000.000 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
I3020205 |
|
Monazite |
Tấn |
24.500.000 |
35.000.000 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
I3020206 |
|
Manhectic |
Tấn |
700.000 |
850.000 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
I3020207 |
|
Xỉ titan |
Tấn |
10.500.000 |
15.000.000 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
I3020208 |
|
Các sản phẩm còn lại |
Tấn |
3.000 000 |
4.000.000 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
I4 |
|
|
|
|
Vàng |
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
I401 |
|
|
|
Quặng vàng gốc |
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
I40101 |
|
|
Quặng vàng có hàm lượng Au <2 gram/Tấn |
Tấn |
910.000 |
1.300.000 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
I40102 |
|
|
Quặng vàng có hàm lượng 2≤Au<3 gram/tấn |
Tấn |
1.330.000 |
1.900.000 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
I40103 |
|
|
Quặng vàng có hàm lượng 3≤Au<4 gram/tấn |
Tấn |
1.900.000 |
2.500.000 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
I40104 |
|
|
Quặng vàng có hàm lượng 4≤Au<5 gram/tấn |
Tấn |
2.500.000 |
3.200.000 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
I40105 |
|
|
Quặng vàng có hàm lượng 5≤Au<6 gram/tấn |
Tấn |
3.200.000 |
3.800.000 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
I40106 |
|
|
Quặng vàng có hàm lượng 6≤Au<7 gram/tấn |
Tấn |
3.800.000 |
4.500.000 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
I40107 |
|
|
Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8 gram/tấn |
Tấn |
4.500.000 |
5.100.000 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
I40108 |
|
|
Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấn |
Tấn |
5.100.000 |
6.200.000 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
I402 |
|
|
|
Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoáng |
kg |
750.000.000 |
1.000.000.000 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
I403 |
|
|
|
Tinh quặng vàng |
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
I40301 |
|
|
Tinh quặng vàng có hàm
lượng 82 |
Tấn |
154.000.000 |
220.000.000 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
I40302 |
|
|
Tinh quặng vàng có hàm lượng Au > 240 gram/tấn |
Tấn |
175.000.000 |
250.000.000 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
I5 |
|
|
|
|
Đất hiếm |
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
I501 |
|
|
|
Quặng đất hiếm có hàm lượng TR2O3≤1% |
Tấn |
84.000 |
120.000 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
I502 |
|
|
|
Quặng đất hiếm có
hàm lượng 1% Tấn 133.000 190.000 I503 Quặng đất hiếm có
hàm lượng 2% Tấn 190.000 270.000 I504 Quặng đất hiếm có
hàm lượng 3% Tấn 270.000 350.000 I505 Quặng đất hiếm có
hàm lượng 4% Tấn 350.000 430.000 I506 Quặng đất hiếm có
hàm lượng 5% Tấn 490.000 700.000 I507 Quặng đất hiếm có
hàm lượng >10% TR2O3 Tấn 1.050.000 1.500.000 I6 Bạch kim, bạc, thiếc I601 Bạch kim (1) I602 Bạc kg 16.000.000 19.200.000 I603 Thiếc I60301 Quặng thiếc gốc I6030101 Quặng thiếc gốc có hàm
lượng 0,2% Tấn 896.000 1.280.000 I6030102 Quặng thiếc gốc có hàm
lượng 0,4% Tấn 1.280.000 1.790.000 I6030103 Quặng thiếc gốc có hàm
lượng 0,6% Tấn 1.790.000 2.300.000 I6030104 Quặng thiếc gốc có hàm
lượng 0,8% Tấn 2.300.000 2.810.000 I6030105 Quặng thiếc gốc có hàm
lượng SnO2>1% Tấn 2.810.000 3.372.000 I60302 Tinh quặng thiếc có hàm
lượng SnO2≥ 70% (sa khoáng, quặng gốc) Tấn 170.000.000 204.000.000 I60303 Thiếc kim loại Tấn 255.000.000 320.000.000 I7 Wolfram, Antimoan I701 Wolfram I70101 Quặng wolfram có hàm lượng
0,1% Tấn 1.295.000 1.850.000 I70102 Quặng wolfram có hàm lượng
0,3% Tấn 1.939.000 2.770.000 I70103 Quặng wolfram có hàm lượng
0,5% Tấn 2.905.000 4.150.000 I70104 Quặng wolfram có hàm lượng
0,7% Tấn 4.150.000 5.070.000 I70105 Quặng wolfram có hàm lượng
WO3>1% Tấn 5.070.000 6.084.000 I702 Antimoan I70201 Antimoan kim loại Tấn 100.000.000 120.000.000 I70202 Quặng Antimoan I7020201 Quặng antimoan có hàm
lượng Sb ≤5% Tấn 6.041.000 8.630.000 I7020202 Quặng antimoan có hàm lượng
5 Tấn 10.080.000 14.400.000 I7020203 Quặng antimoan có hàm lượng
10% Tấn 14.400.000 20.130.000 I7020204 Quặng antimoan có hàm lượng
15% Tấn 20.130.000 28.750.000 I7020205 Quặng antimoan có hàm lượng
Sb>20% Tấn 28.750.000 34.500.000 I8 Chì, kẽm I801 Chì, kẽm kim loại Tấn 37.000.000 45.000.000 I802 Tinh quặng chì, kẽm I80201 Tinh quặng chì I8020101 Tinh quặng chì có hàm
lượng Pb<50% Tấn 11.550.000 16.500.000 I8020102 Tinh quặng chì có hàm lượng
Pb≥50% Tấn 16.500.000 23.571.000 I80202 Tinh quặng kẽm I8020201 Tinh quặng kẽm có hàm lượng
Zn<50% Tấn 4.000.000 5.000.000 I8020202 Tinh quặng kẽm có hàm lượng
Zn≥50% Tấn 5.000.000 7.000.000 I803 Quặng chì, kẽm I80301 Quặng chì + kẽm hàm lượng
Pb+Zn<5% Tấn 560.000 800.000 I80302 Quặng chì + kẽm hàm lượng
5% Tấn 931.000 1.330.000 I80303 Quặng chì + kẽm hàm lượng
10%≤Pb+Zn<15% Tấn 1.330.000 1.870.000 I80304 Quặng chì + kẽm hàm lượng
Pb+Zn≥15% Tấn 1.870.000 2.244.000 I9 Nhôm, Bouxite I901 Quặng bouxite trầm
tích Tấn 52.500 75.000 I902 Quặng bouxite
laterit Tấn 260.000 390.000 I10 Đồng I1001 Quặng đồng I100101 Quặng đồng có hàm lượng
Cu <0,5% Tấn 483.000 690.000 I100102 Quặng đồng có hàm lượng
0,5%≤Cu<1% Tấn 959.000 1.370.000 I100103 Quặng đồng có hàm lượng
1%≤Cu<2% Tấn 1.603.000 2.290.000 I100104 Quặng đồng có hàm lượng
2%≤Cu<3% Tấn 2.290.000 3.210.000 I100105 Quặng đồng có hàm lượng
3%≤Cu<4% Tấn 3.210.000 4.120.000 I100106 Quặng đồng có hàm lượng
4%≤Cu<5% Tấn 4.120.000 5.500.000 I100107 Quặng đồng có hàm lượng
Cu≥5% Tấn 5.500.000 6.600.000 I1002 Tinh quặng đồng có
hàm lượng Cu<20% Tấn 16.500.000 19.800.000 I1003 Tinh quặng đồng có
hàm lượng Cu ≥20% (trừ sản phẩm công nghiệp) Tấn 19.800.000 25.000.000 I11 Niken (Quặng Niken) I1101 Quăng niken có hàm
lượng Ni<0,5% Tấn 268.000 671.000 I1102 Quặng niken có hàm
lượng 0,5 ≤Ni <0,75% Tấn 671.000 1.006.000 I1103 Quặng niken có hàm
lượng 0,75 ≤Ni <1% Tấn 1.006.000 1.341.000 I1104 Quặng niken có hàm
lượng 1 ≤Ni <1,25% Tấn 1.341.000 1.677.000 I1105 Quặng niken có hàm
lượng 1,25 ≤ Ni <1,5% Tấn 1.677.000 2.012.000 I1106 Quặng niken có hàm
lượng 1,5 ≤Ni <1,75% Tấn 2.012.000 2.347.000 I1107 Quặng niken có
hàm lượng 1,75 ≤Ni <2% Tấn 2.347.000 2.683.000 I12 Cô-ban (coban),
mô-lip-đen (molipden), thủy ngân, ma-nhê (magie), va-na-đi (vanadi) I1201 Molipden Tấn 2.800.000 3.500.000 I1202 Cô-ban (coban), thủy
ngân, ma-nhê (magie), va-na-đi (vanadi) (1) I13 Khoáng sản kim loại
khác I1301 Tinh quặng Bismuth
hàm lượng 10%≤Bi<20% Tấn 11.400.000 13.700.000 I1302 Quặng Crôm hàm lượng
Cr≥40% Tấn 3.000.000 3.600.000 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Ghi chú: (1): Chưa phát sinh
PHỤ LỤC II[8]
KHUNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN
ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI
(kèm theo Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày
20/01/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Đơn vị tính: Đồng
|
Mã nhóm, loại tài nguyên |
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên |
Đơn vị tính |
Giá tính thuế tài nguyên |
||||||
|
Cấp 1 |
Cấp 2 |
Cấp 3 |
Cấp 4 |
Cấp 5 |
Cấp 6 |
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
||
|
II |
|
|
|
|
|
Khoáng sản không kim loại |
|
|
|
|
|
II1 |
|
|
|
|
Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình |
m3 |
27.000 |
70.000 |
|
|
II2 |
|
|
|
|
Đá, sỏi |
|
|
|
|
|
|
II201 |
|
|
|
Sỏi |
|
|
|
|
|
|
|
II20101 |
|
|
Sạn trắng |
m3 |
400.000 |
480.000 |
|
|
|
|
II20102 |
|
|
Các loại cuội, sỏi, sạn khác |
m3 |
100.000 |
240.000 |
|
|
|
II202 |
|
|
|
Đá |
|
|
|
|
|
|
|
II20201 |
|
|
Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit) |
|
|
|
|
|
|
|
|
II2020101 |
|
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1m2 |
m3 |
700.000 |
1.000.000 |
|
|
|
|
|
II2020102 |
|
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1m2 đến dưới 0,3m2 |
m3 |
1.400.000 |
2.000.000 |
|
|
|
|
|
II2020103 |
|
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3m2 đến dưới 0,6 m2 |
m3 |
4.200.000 |
6.000.000 |
|
|
|
|
|
II2020104 |
|
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6m2 đến dưới 01 m2 |
m3 |
6.000.000 |
8.000.000 |
|
|
|
|
|
II2020105 |
|
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01 m2 trở lên |
m3 |
8.000.000 |
10.000.000 |
|
|
|
|
II20202 |
|
|
Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ) |
|
|
|
|
|
|
|
|
II2020201 |
|
Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m3 |
m3 |
700.000 |
1.000.000 |
|
|
|
|
|
II2020202 |
|
Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4m3 đến dưới 1m3 |
m3 |
1.400.000 |
2.000.000 |
|
|
|
|
|
II2020203 |
|
Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1m3 đến dưới 3m3 |
m3 |
2.100.000 |
3.000.000 |
|
|
|
|
|
II2020204 |
|
Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m3 |
m3 |
3.000.000 |
4.000.000 |
|
|
|
|
II20203 |
|
|
Đá làm vật liệu xây dựng thông thường |
|
|
|
|
|
|
|
|
II2020301 |
|
Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác) |
m3 |
70.000 |
100.000 |
|
|
|
|
|
II2020302 |
|
Đá hộc |
m3 |
77.000 |
150.000 |
|
|
|
|
|
II2020303 |
|
Đá cấp phối |
m3 |
80.000 |
200.000 |
|
|
|
|
|
II2020304 |
|
Đá dăm các loại |
m3 |
90.000 |
240.000 |
|
|
|
|
|
II2020305 |
|
Đá lô ca |
m3 |
140.000 |
200.000 |
|
|
|
|
|
II2020306 |
|
Đá chẻ |
m3 |
280.000 |
400.000 |
|
|
|
|
|
II2020307 |
|
Đá bụi, mạt đá |
m3 |
60.000 |
100.000 |
|
|
|
|
II20204 |
|
|
Đá bazan dạng cục, cột (trụ) |
m3 |
1.000.000 |
2.000.000 |
|
|
II3 |
|
|
|
|
Đá nung vôi và sản xuất xi măng |
|
|
|
|
|
|
II301 |
|
|
|
Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác) |
m3 |
63.000 |
90.000 |
|
|
|
II302 |
|
|
|
Đá sản xuất xi măng |
|
|
|
|
|
|
|
II30201 |
|
|
Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) |
m3 |
84.000 |
150.000 |
|
|
|
|
II30202 |
|
|
Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) |
m3 |
63.000 |
90.000 |
|
|
|
|
II30203 |
|
|
Đá làm phụ gia sản xuất xi măng |
|
|
|
|
|
|
|
|
II3020301 |
|
Đá puzolan (khoáng sản khai thác) |
m3 |
100.000 |
120.000 |
|
|
|
|
|
II3020302 |
|
Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác) |
m3 |
45.000 |
60.000 |
|
|
|
|
|
II3020303 |
|
Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác) |
m3 |
45.000 |
60.000 |
|
|
|
|
|
II3020304 |
|
Quặng laterit sắt (khoáng sản khai thác) |
Tấn |
105.000 |
150.000 |
|
|
II4 |
|
|
|
|
Đá hoa trắng |
|
|
|
|
|
|
II401 |
|
|
|
Đá hoa trắng kích thước ≥ 0,4 m3 sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng |
m3 |
250.000 |
450.000 |
|
|
|
II402 |
|
|
|
Đá hoa trắng dạng khối (≥ 0,4 m3) để xẻ làm ốp lát |
|
|
|
|
|
|
|
II40201 |
|
|
Loại 1 - trắng đều |
m3 |
15.000.000 |
18.000.000 |
|
|
|
|
II40202 |
|
|
Loại 2 - vân vệt |
m3 |
10.500.000 |
15.000.000 |
|
|
|
|
II40203 |
|
|
Loại 3 - màu xám hoặc màu khác |
m3 |
7.000.000 |
10.000.000 |
|
|
|
II403 |
|
|
|
Đá hoa trắng dạng khối (<0,4m3) để xẻ làm ốp lát |
m3 |
3.000.000 |
3.900.000 |
|
|
|
II404 |
|
|
|
Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat |
m3 |
140.000 |
400.000 |
|
|
|
II405 |
|
|
|
Đá hoa trắng <0,4 m3 để chế tác mỹ nghệ |
m3 |
1.200.000 |
1.560.000 |
|
|
|
II406 |
|
|
|
Đá hoa trắng làm sỏi nhân tạo |
m3 |
200.000 |
400.000 |
|
|
II5 |
|
|
|
|
Cát |
|
|
|
|
|
|
II501 |
|
|
|
Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) |
m3 |
56.000 |
200.000 |
|
|
|
II502 |
|
|
|
Cát xây dựng |
|
|
|
|
|
|
|
II50201 |
|
|
Cát đen dùng trong xây dựng |
m3 |
56.000 |
200.000 |
|
|
|
|
II50202 |
|
|
Cát vàng dùng trong xây dựng |
m3 |
105.000 |
350.000 |
|
|
|
II503 |
|
|
|
Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác) |
m3 |
105.000 |
150.000 |
|
|
II6 |
|
|
|
|
Cát làm thủy tinh |
m3 |
245.000 |
350.000 |
|
|
II7 |
|
|
|
|
Đất làm gạch, ngói |
m3 |
50.000 |
200.000 |
|
|
II8 |
|
|
|
|
Đá Granite |
|
|
|
|
|
|
II801 |
|
|
|
Đá Granite màu ruby |
m3 |
6.000.000 |
8.000.000 |
|
|
|
II802 |
|
|
|
Đá Granite màu đỏ |
m3 |
4.200.000 |
6.000.000 |
|
|
|
II803 |
|
|
|
Đá Granite màu tím, trắng |
m3 |
1.750.000 |
2.500.000 |
|
|
|
II804 |
|
|
|
Đá Granite màu khác |
m3 |
2.800.000 |
4.000.000 |
|
|
|
II805 |
|
|
|
Đá gabro và diorit |
m3 |
3.500.000 |
5.000.000 |
|
|
|
II806 |
|
|
|
Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi) |
m3 |
800.000 |
1.000.000 |
|
|
|
II807 |
|
|
|
Đá Granite bán phong hóa |
m3 |
48.000 |
70.000 |
|
|
II9 |
|
|
|
|
Sét chịu lửa |
|
|
|
|
|
|
II901 |
|
|
|
Sét chịu lửa màu trắng, xám, xám trắng |
Tấn |
266.000 |
380.000 |
|
|
|
II902 |
|
|
|
Sét chịu lửa các màu còn lại |
Tấn |
126.000 |
180.000 |
|
|
II10 |
|
|
|
|
Dolomite, quartzite |
|
|
|
|
|
|
II1001 |
|
|
|
Dolomite |
|
|
|
|
|
|
|
II100101 |
|
|
Đá Dolomite sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng |
m3 |
315.000 |
450.000 |
|
|
|
|
II100102 |
|
|
Đá khối Dolomite dùng để xẻ (trừ nhóm II100104) |
|
|
|
|
|
|
|
|
II10010201 |
|
Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt dưới 0,3m2 |
m3 |
2.800.000 |
4.000.000 |
|
|
|
|
|
II10010202 |
|
Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,3m2 đến dưới 0,6m2 |
m3 |
5.600.000 |
8.000.000 |
|
|
|
|
|
II10010203 |
|
Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,6m2 đến dưới 1m2 |
m3 |
8.000.000 |
10.000.000 |
|
|
|
|
|
II10010204 |
|
Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 1m2 trở lên |
m3 |
10.000.000 |
12.000.000 |
|
|
|
|
II100103 |
|
|
Đá Dolomite sử dụng làm nguyên liệu sản xuất công nghiệp |
m3 |
140.000 |
200.000 |
|
|
|
|
II100104 |
|
|
Đá Dolomite màu vân gỗ |
m3 |
18.000.000 |
30.000.000 |
|
|
|
II1002 |
|
|
|
Quarzite |
|
|
|
|
|
|
|
II100201 |
|
|
Quặng Quarzite thường |
Tấn |
112.000 |
160.000 |
|
|
|
|
II100202 |
|
|
Quặng Quarzite (thạch anh tinh thể) |
Tấn |
210.000 |
300.000 |
|
|
|
|
II100203 |
|
|
Đá Quarzite (sử dụng áp điện) |
Tấn |
1.500.000 |
1.800.000 |
|
|
|
II1003 |
|
|
|
Pyrophylit |
|
|
|
|
|
|
|
II100301 |
|
|
Pyrophylit (khoáng sản khai thác) |
Tấn |
100.000 |
136.000 |
|
|
|
|
II100302 |
|
|
Pyrophylit có hàm lượng
25% |
Tấn |
152.600 |
218.000 |
|
|
|
|
II100303 |
|
|
Pyrophylit có hàm lượng
30% |
Tấn |
329.700 |
471.000 |
|
|
|
|
II100304 |
|
|
Pyrophylit có hàm lượng Al2O3>33% |
Tấn |
471.000 |
565.000 |
|
|
II11 |
|
|
|
|
Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ) |
|
|
|
|
|
|
II1101 |
|
|
|
Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây) |
Tấn |
150.000 |
300.000 |
|
|
|
II1102 |
|
|
|
Cao lanh đã rây |
Tấn |
560.000 |
800.000 |
|
|
|
II1103 |
|
|
|
Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác) |
Tấn |
150.000 |
350.000 |
|
|
|
II1104 |
|
|
|
Fenspat phong hóa |
Tấn |
60.000 |
90.000 |
|
|
II12 |
|
|
|
|
Mica, thạch anh kỹ thuật |
|
|
|
|
|
|
II1201 |
|
|
|
Mica |
|
|
|
|
|
|
|
II120101 |
|
|
Mica |
Tấn |
1.200.000 |
1.600.000 |
|
|
|
|
II120102 |
|
|
Sericite |
Tấn |
350.000 |
420.000 |
|
|
|
|
II120103 |
|
|
Đá phiến sericite thu hồi từ khai thác sericite |
Tấn |
120.000 |
160.000 |
|
|
|
II1202 |
|
|
|
Thạch anh kỹ thuật |
|
|
|
|
|
|
|
II120201 |
|
|
Thạch anh kỹ thuật |
Tấn |
250.000 |
300.000 |
|
|
|
|
II120202 |
|
|
Thạch anh bột |
Tấn |
1.050.000 |
1.500.000 |
|
|
|
|
II120203 |
|
|
Thạch anh hạt |
Tấn |
1.500.000 |
1.800.000 |
|
|
II13 |
|
|
|
|
Pirite, phosphorite |
|
|
|
|
|
|
II1301 |
|
|
|
Quặng Pirite (1) |
|
|
|
|
|
|
II1302 |
|
|
|
Quặng phosphorite |
|
|
|
|
|
|
|
II130201 |
|
|
Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5 < 20% |
Tấn |
350.000 |
500.000 |
|
|
|
|
II130202 |
|
|
Quặng Phosphorite có hàm lượng 20% ≤ P2O5 < 30% |
Tấn |
500.000 |
600.000 |
|
|
|
|
II130203 |
|
|
Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5 ≥ 30% |
Tấn |
600.000 |
800.000 |
|
|
II14 |
|
|
|
|
Apatit |
|
|
|
|
|
|
II1401 |
|
|
|
Apatit loại I |
|
|
|
|
|
|
|
II140101 |
|
|
Apatit loại I dạng cục |
Tấn |
1.400.000 |
1.700.000 |
|
|
|
|
II140102 |
|
|
Apatit loại I dạng bột |
Tấn |
900.000 |
1.400.000 |
|
|
|
II1402 |
|
|
|
Apatit loại II |
Tấn |
850.000 |
1.100.000 |
|
|
|
II1403 |
|
|
|
Apatit loại III |
Tấn |
350.000 |
500.000 |
|
|
|
II1404 |
|
|
|
Apatit loại tuyển |
Tấn |
1.100.000 |
1.400.000 |
|
|
II15 |
|
|
|
|
Secpentin (Quặng secpentin) |
Tấn |
125.000 |
150.000 |
|
|
II16 |
|
|
|
|
Than antraxit hầm lò |
|
|
|
|
|
|
II1601 |
|
|
|
Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15) |
Tấn |
1.306.000 |
1.567.200 |
|
|
|
II1602 |
|
|
|
Than cục |
|
|
|
|
|
|
|
II160201 |
|
|
Than cục 1a, 1b, 1c |
Tấn |
2.784.600 |
3.978.000 |
|
|
|
|
II160202 |
|
|
Than cục 2a, 2b |
Tấn |
3.281.000 |
4.202.400 |
|
|
|
|
II160203 |
|
|
Than cục 3a, 3b |
Tấn |
3.438.000 |
4.149.600 |
|
|
|
|
II160204 |
|
|
Than cục 4a, 4b |
Tấn |
3.404.520 |
4.863.600 |
|
|
|
|
II160205 |
|
|
Than cục 5a, 5b |
Tấn |
3.050.880 |
4.358.400 |
|
|
|
|
II160206 |
|
|
Than cục don 6a, 6b, 6c |
Tấn |
2.747.000 |
3.296.000 |
|
|
|
|
II160207 |
|
|
Than cục don 7a, 7b, 7c |
Tấn |
1.351.560 |
1.930.800 |
|
|
|
|
II160208 |
|
|
Than cục don 8a, 8b, 8c |
Tấn |
828.000 |
1.112.400 |
|
|
|
II1603 |
|
|
|
Than cám |
|
|
|
|
|
|
|
II160301 |
|
|
Than cám 1 |
Tấn |
2.606.000 |
3.127.200 |
|
|
|
|
II160302 |
|
|
Than cám 2 |
Tấn |
2.713.000 |
3.255.600 |
|
|
|
|
II160303 |
|
|
Than cám 3a, 3b, 3c |
Tấn |
2.237.760 |
3.196.800 |
|
|
|
|
II160304 |
|
|
Than cám 4a, 4b |
Tấn |
1.706.880 |
2.438.400 |
|
|
|
|
II160305 |
|
|
Than cám 5a, 5b |
Tấn |
1.349.040 |
1.927.200 |
|
|
|
|
II160306 |
|
|
Than cám 6a, 6b |
Tấn |
1.065.120 |
1.521.600 |
|
|
|
|
II160307 |
|
|
Than cám 7a, 7b, 7c |
Tấn |
803.040 |
1.147.200 |
|
|
|
II1604 |
|
|
|
Than bùn |
|
|
|
|
|
|
|
II160401 |
|
|
Than bùn tuyển 1a, 1b |
Tấn |
805.000 |
966.000 |
|
|
|
|
II160402 |
|
|
Than bùn tuyển 2a, 2b |
Tấn |
715.000 |
886.800 |
|
|
|
|
II160403 |
|
|
Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c |
Tấn |
568.000 |
741.600 |
|
|
|
|
II160404 |
|
|
Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c |
Tấn |
464.520 |
663.600 |
|
|
II17 |
|
|
|
|
Than antraxit lộ thiên |
|
|
|
|
|
|
II1701 |
|
|
|
Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15) |
Tấn |
1.306.000 |
1.567.200 |
|
|
|
II1702 |
|
|
|
Than cục |
|
|
|
|
|
|
|
II170201 |
|
|
Than cục 1a, 1b, 1c |
Tấn |
2.784.600 |
3.978.000 |
|
|
|
|
II170202 |
|
|
Than cục 2a, 2b |
Tấn |
3.281.000 |
4.202.400 |
|
|
|
|
II170203 |
|
|
Than cục 3a, 3b |
Tấn |
3.438.000 |
4.149.600 |
|
|
|
|
II170204 |
|
|
Than cục 4a, 4b |
Tấn |
3.404.520 |
4.863.600 |
|
|
|
|
II170205 |
|
|
Than cục 5a, 5b |
Tấn |
3.050.880 |
4.358.400 |
|
|
|
|
II170206 |
|
|
Than cục don 6a, 6b, 6c |
Tấn |
2.747.000 |
3.296.000 |
|
|
|
|
II170207 |
|
|
Than cục don 7a, 7b, 7c |
Tấn |
1.351.560 |
1.930.800 |
|
|
|
|
II170208 |
|
|
Than cục don 8a, 8b, 8c |
Tấn |
828.000 |
1.112.400 |
|
|
|
II1703 |
|
|
|
Than cám |
|
|
|
|
|
|
|
II170301 |
|
|
Than cám 1 |
Tấn |
2.606.000 |
3.127.200 |
|
|
|
|
II170302 |
|
|
Than cám 2 |
Tấn |
2.713.000 |
3.255.600 |
|
|
|
|
II170303 |
|
|
Than cám 3a, 3b, 3c |
Tấn |
2.237.760 |
3.196.800 |
|
|
|
|
II170304 |
|
|
Than cám 4a, 4b |
Tấn |
1.706.880 |
2.438.400 |
|
|
|
|
II170305 |
|
|
Than cám 5a, 5b |
Tấn |
1.349.040 |
1.927.200 |
|
|
|
|
II170306 |
|
|
Than cám 6a, 6b |
Tấn |
1.065.120 |
1.521.600 |
|
|
|
|
II170307 |
|
|
Than cám 7a, 7b, 7c |
Tấn |
803.040 |
1.147.200 |
|
|
|
II1704 |
|
|
|
Than bùn |
|
|
|
|
|
|
|
II170401 |
|
|
Than bùn tuyển 1a, 1b |
Tấn |
805.000 |
966.000 |
|
|
|
|
II170402 |
|
|
Than bùn tuyển 2a, 2b |
Tấn |
715.000 |
886.800 |
|
|
|
|
II170403 |
|
|
Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c |
Tấn |
568.000 |
741.600 |
|
|
|
|
II170404 |
|
|
Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c |
Tấn |
464.520 |
663.600 |
|
|
II18 |
|
|
|
|
Than nâu, than mỡ |
|
|
|
|
|
|
II1801 |
|
|
|
Than nâu |
Tấn |
760.000 |
1.200.000 |
|
|
|
II1802 |
|
|
|
Than mỡ |
|
|
|
|
|
|
|
II180201 |
|
|
Than mỡ có độ tro khô Ak≤40% |
Tấn |
1.750.000 |
2.500.000 |
|
|
|
|
II180202 |
|
|
Than mỡ có độ tro khô Ak>40% |
Tấn |
910.000 |
1.750.000 |
|
|
II19 |
|
|
|
|
Than khác |
|
|
|
|
|
|
II1901 |
|
|
|
Than bùn |
Tấn |
280.000 |
400.000 |
|
|
|
II1902 |
|
|
|
Than bùn tuyển khác |
Tấn |
136.000 |
176.800 |
|
|
|
II1903 |
|
|
|
Than bã sàng |
Tấn |
206.000 |
270.000 |
|
|
|
II1904 |
|
|
|
Xít thải than |
Tấn |
192.000 |
250.000 |
|
|
|
II1905 |
|
|
|
Than cám trong than nguyên khai 0-15 mm |
Tấn |
1.523.000 |
2.000.000 |
|
|
|
II1906 |
|
|
|
Than cục trong than nguyên khai 15-100 mm |
Tấn |
2.302.000 |
3.000.000 |
|
|
II20 |
|
|
|
|
Kim cương, rubi, sapphire |
|
|
|
|
|
|
II2001 |
|
|
|
Rubi thô chưa phân loại theo kich thước, chất lượng |
kg |
800.000.000 |
960.000.000 |
|
|
|
II2002 |
|
|
|
Sapphire thô chưa phân loại theo kích thước, chất lượng |
kg |
800.000.000 |
960.000.000 |
|
|
|
II2003 |
|
|
|
Corindon thô chưa phân loại theo kích thước, chất lượng |
kg |
800.000.000 |
960.000.000 |
|
|
II21 |
|
|
|
|
Emerald, alexandrite, opan (1) |
|
|
|
|
|
II22 |
|
|
|
|
Adit, rodolite, pyrope, berin, spinen, topaz |
|
|
|
|
|
|
II2201 |
|
|
|
Berin, mã não có màu xanh da trời, xanh nước biển, sáng ngọc |
Viên |
600.000 |
720.000 |
|
|
II23 |
|
|
|
|
Thạch anh tinh thể màu; cryolite; opan quý màu trắng, đỏ lửa; birusa; nefrite |
|
|
|
|
|
|
II2301 |
|
|
|
Thạch anh ám khói, trong suốt, tóc |
Tấn |
800.000.000 |
960.000.000 |
|
|
|
II2302 |
|
|
|
Anmetit (thạch anh tím) |
Tấn |
1.000.000.000 |
1.200.000.000 |
|
|
|
II2303 |
|
|
|
Thạch anh tinh thể khác |
Tấn |
25.000.000 |
30.000.000 |
|
|
II24 |
|
|
|
|
Khoáng sản không kim loại khác |
|
|
|
|
|
|
II2401 |
|
|
|
Barit |
|
|
|
|
|
|
|
II240101 |
|
|
Quặng Barit khai thác hàm lượng BaSO4 < 20% |
Tấn |
40.000 |
80.000 |
|
|
|
|
II240102 |
|
|
Quặng Barit khai thác hàm lượng 20% ≤ BaSO4 < 40% |
Tấn |
110.000 |
300.000 |
|
|
|
|
II210103 |
|
|
Quặng Barit khai thác hàm lượng 40% ≤ BaSO4 < 60% |
Tấn |
300.000 |
600.000 |
|
|
|
|
II240104 |
|
|
Tinh quặng Barit hàm lượng 60% ≤ BaSO4 < 70% |
Tấn |
600.000 |
800.000 |
|
|
|
|
II240105 |
|
|
Tinh quặng Barit hàm lượng BaSO4 ≥ 70% |
Tấn |
800.000 |
1.000.000 |
|
|
|
II2402 |
|
|
|
Fluorit |
|
|
|
|
|
|
|
II240201 |
|
|
Quặng Fluorit khai thác hàm lượng CaF2 < 20% |
Tấn |
65.000 |
150.000 |
|
|
|
|
II240202 |
|
|
Quặng Fluorit khai thác hàm lượng 20% ≤ CaF2 < 30% |
Tấn |
200.000 |
500.000 |
|
|
|
|
II240203 |
|
|
Quặng Fluorit khai thác hàm lượng 30% ≤ CaF2 < 50% |
Tấn |
500.000 |
2.500.000 |
|
|
|
|
II240204 |
|
|
Quặng Fluorit có hàm lượng 50% ≤ CaF2 < 70% |
Tấn |
2.500.000 |
3.000.000 |
|
|
|
|
II240205 |
|
|
Quặng Fluorit có hàm lượng 70% ≤ CaF2 < 90% |
Tấn |
3.000.000 |
3.500.000 |
|
|
|
II2403 |
|
|
|
Quặng Diatomite khai thác |
Tấn |
210.000 |
300.000 |
|
|
|
II2404 |
|
|
|
Graphit |
|
|
|
|
|
|
|
II240401 |
|
|
Quặng Graphit khai thác |
Tấn |
600.000 |
720.000 |
|
|
|
|
II240402 |
|
|
Tinh quặng Graphit |
Tấn |
6.600.000 |
8.000.000 |
|
|
|
II2405 |
|
|
|
Quặng Tacl (Tale) |
|
|
|
|
|
|
|
II240501 |
|
|
Quặng Tacl khai thác |
Tấn |
630.000 |
900.000 |
|
|
|
|
II240502 |
|
|
Bột Tacl |
Tấn |
1.120.000 |
1.600.000 |
|
|
|
II2406 |
|
|
|
Bùn khoáng |
Tấn |
910.000 |
1.300.000 |
|
|
|
II2407 |
|
|
|
Sét Bentonite |
m3 |
210.000 |
300.000 |
|
|
|
II2408 |
|
|
|
Quặng Silic |
Tấn |
560.000 |
680.000 |
|
|
|
II2409 |
|
|
|
Quặng Magnesit |
Tấn |
875.000 |
1.250.000 |
|
|
|
II2410 |
|
|
|
Đá phong thủy |
|
|
|
|
|
|
|
II241001 |
|
|
Gỗ hóa thạch chiều cao < 20 cm |
Viên |
1.000.000 |
2.000.000 |
|
|
|
|
II241002 |
|
|
Gỗ hóa thạch chiều cao 20-30 cm |
Viên |
2.000.000 |
2.400.000 |
|
|
|
|
II241003 |
|
|
Gỗ hóa thạch chiều cao trên 30 cm |
Viên |
3.000.000 |
3.600.000 |
|
|
|
|
II241004 |
|
|
Đá sắt nazodac giàu corindon hoặc safia |
kg |
5.000 |
6.000 |
|
|
|
|
II241005 |
|
|
Calcite hồng, trắng, xanh |
kg |
500.000 |
600.000 |
|
|
|
|
II241006 |
|
|
Fluorit có màu xanh da trời, tím, xanh Cửu long |
kg |
500.000 |
600.000 |
|
|
|
|
II241007 |
|
|
Đá vôi, phiến vôi trang trí non bộ, phong thủy |
Tấn |
1.000.000 |
1.200.000 |
|
|
|
|
II241008 |
|
|
Tourmaline đen |
Viên |
500.000 |
600.000 |
|
|
|
|
II241009 |
|
|
Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu, làm tranh đá quý, bột mài kích thước nhỏ hơn 2,5mm |
kg |
3.000.000 |
3.600.000 |
|
|
|
|
II241010 |
|
|
Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu trang sức bán quý hoặc có kích thước từ 2,5mm trở lên |
Viên |
400.000 |
480.000 |
Ghi chú: (1): Chưa phát sinh
PHỤ LỤC III[9]
KHUNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI
NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM TỪ RỪNG TỰ NHIÊN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày
20/01/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Đơn vị tính: Đồng
|
Mã nhóm, loại tài nguyên |
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên |
Đơn vị tính |
Giá tính thuế tài nguyên |
||||||
|
Cấp 1 |
Cấp 2 |
Cấp 3 |
Cấp 4 |
Cấp 5 |
Cấp 6 |
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
||
|
III |
|
|
|
|
|
Sản phẩm của rừng tự nhiên |
|
|
|
|
|
III1 |
|
|
|
|
Gỗ nhóm I |
|
|
|
|
|
|
III101 |
|
|
|
Cẩm lai |
|
|
|
|
|
|
|
III10101 |
|
|
Đường kính (D) < 25cm |
m3 |
10.500.000 |
14.500.000 |
|
|
|
|
III10102 |
|
|
25cm≤D<50cm |
m3 |
21.300.000 |
28.000.000 |
|
|
|
|
III10103 |
|
|
D ≥ 50 cm |
m3 |
31.200.000 |
36.000.000 |
|
|
|
III102 |
|
|
|
Cẩm liên (cà gần) |
m3 |
5.110.000 |
7.300.000 |
|
|
|
III103 |
|
|
|
Dáng hương (giáng hương) |
m3 |
20.000.000 |
26.000.000 |
|
|
|
III104 |
|
|
|
Du sam |
m3 |
18.000.000 |
24.000.000 |
|
|
|
III105 |
|
|
|
Gõ đỏ (Cà te/Hồ bì) |
|
|
|
|
|
|
|
III10501 |
|
|
D<25cm |
m3 |
5.200.000 |
6.500.000 |
|
|
|
|
III10502 |
|
|
25cm≤D<50cm |
m3 |
19.600.000 |
28.000.000 |
|
|
|
|
III10503 |
|
|
D≥ 50 cm |
m3 |
28.200.000 |
35.000.000 |
|
|
|
III106 |
|
|
|
Gụ |
|
|
|
|
|
|
|
III10601 |
|
|
D<25cm |
m3 |
4.800.000 |
6.000.000 |
|
|
|
|
III10602 |
|
|
25cm≤D<50cm |
m3 |
10.200.000 |
12.000.000 |
|
|
|
|
III10603 |
|
|
D≥ 50 cm |
m3 |
13.300.000 |
16.000.000 |
|
|
|
III107 |
|
|
|
Gụ mật (Gõ mật) |
|
|
|
|
|
|
|
III10701 |
|
|
D<25cm |
m3 |
3.300.000 |
4.000.000 |
|
|
|
|
III10702 |
|
|
25cm≤D<50cm |
m3 |
6.500.000 |
8.500.000 |
|
|
|
|
III10703 |
|
|
D≥ 50 cm |
m3 |
11.500.000 |
15.000.000 |
|
|
|
III108 |
|
|
|
Hoàng đàn |
m3 |
35.000.000 |
40.000.000 |
|
|
|
III109 |
|
|
|
Huê mộc, Sưa (Trắc thối/Huỳnh đàn đỏ) |
m3 |
2.800.000.000 |
4.000.000.000 |
|
|
|
III110 |
|
|
|
Huỳnh đường |
m3 |
7.000.000 |
8.400.000 |
|
|
|
III111 |
|
|
|
Hương |
|
|
|
|
|
|
|
III11101 |
|
|
D<25cm |
m3 |
5.600.000 |
7.500.000 |
|
|
|
|
III11102 |
|
|
25cm≤D<50cm |
m3 |
13.900.000 |
18.700.000 |
|
|
|
|
III11103 |
|
|
D≥ 50 cm |
m3 |
21.400.000 |
22.800.000 |
|
|
|
III112 |
|
|
|
Hương tía |
m3 |
14.000.000 |
16.800.000 |
|
|
|
III113 |
|
|
|
Lát |
m3 |
9.500.000 |
11.400.000 |
|
|
|
III114 |
|
|
|
Mun |
m3 |
15.000.000 |
17.000.000 |
|
|
|
III115 |
|
|
|
Muồng đen |
m3 |
4.620.000 |
6.600.000 |
|
|
|
III116 |
|
|
|
Pơ mu |
|
|
|
|
|
|
|
III11601 |
|
|
D<25cm |
m3 |
6.552.000 |
9.360.000 |
|
|
|
|
III11602 |
|
|
25cm≤D<50cm |
m3 |
12.600.000 |
18.000.000 |
|
|
|
|
III11603 |
|
|
D≥ 50 cm |
m3 |
18.000.000 |
24.000.000 |
|
|
|
III117 |
|
|
|
Sơn huyết |
m3 |
7.000.000 |
10.000.000 |
|
|
|
III118 |
|
|
|
Trai |
m3 |
7.700.000 |
11.000.000 |
|
|
|
III119 |
|
|
|
Trắc |
|
|
|
|
|
|
|
III11901 |
|
|
D<25cm |
m3 |
7.300.000 |
7.500.000 |
|
|
|
|
III11902 |
|
|
25cm≤D<35cm |
m3 |
12.400.000 |
14.500.000 |
|
|
|
|
III11903 |
|
|
35cm≤D<50cm |
m3 |
21.600.000 |
28.000.000 |
|
|
|
|
III11904 |
|
|
50cm≤D<65cm |
m3 |
51.730.000 |
73.900.000 |
|
|
|
|
III11905 |
|
|
D≥ 65cm |
m3 |
128.600.000 |
180.000.000 |
|
|
|
III120 |
|
|
|
Các loại khác |
|
|
|
|
|
|
|
III12001 |
|
|
D<25cm |
m3 |
4.200.000 |
6.000.000 |
|
|
|
|
III12002 |
|
|
25cm≤D<35cm |
m3 |
7.600.000 |
8.400.000 |
|
|
|
|
III12003 |
|
|
35cm≤D<50cm |
m3 |
10.600.000 |
12.000.000 |
|
|
|
|
III12004 |
|
|
D≥ 50 cm |
|
16.300.000 |
23.000.000 |
|
|
III2 |
|
|
|
|
Gỗ nhóm II |
|
|
|
|
|
|
III201 |
|
|
|
Cẩm xe |
m3 |
6.400.000 |
7.000.000 |
|
|
|
III202 |
|
|
|
Đinh (đinh hương) |
|
|
|
|
|
|
|
III20201 |
|
|
D<25cm |
m3 |
7.600.000 |
9.500.000 |
|
|
|
|
III20202 |
|
|
25cm≤D<50cm |
m3 |
11.400.000 |
13.000.000 |
|
|
|
|
III20203 |
|
|
D≥ 50 cm |
m3 |
13.000.000 |
17.000.000 |
|
|
|
III203 |
|
|
|
Lim xanh |
|
|
|
|
|
|
|
III20301 |
|
|
D<25cm |
m3 |
6.700.000 |
7.600.000 |
|
|
|
|
III20302 |
|
|
25cm≤D<50cm |
m3 |
10.800.000 |
14.000.000 |
|
|
|
|
III20303 |
|
|
D≥ 50 cm |
m3 |
14.000.000 |
16.000.000 |
|
|
|
III204 |
|
|
|
Nghiến |
|
|
|
|
|
|
|
III20401 |
|
|
D<25cm |
m3 |
3.800.000 |
4.800.000 |
|
|
|
|
III20402 |
|
|
25cm≤D<50cm |
m3 |
7.500.000 |
8.000.000 |
|
|
|
|
III20403 |
|
|
D≥ 50 cm |
m3 |
10.200.000 |
11.500.000 |
|
|
|
III205 |
|
|
|
Kiền kiền |
|
|
|
|
|
|
|
III20501 |
|
|
D<25cm |
m3 |
4.200.000 |
6.000.000 |
|
|
|
|
III20502 |
|
|
25cm≤D<50cm |
m3 |
7.300.000 |
9.000.000 |
|
|
|
|
III20503 |
|
|
D≥ 50 cm |
m3 |
13.300.000 |
15.000.000 |
|
|
|
III206 |
|
|
|
Da đá |
m3 |
4.550.000 |
6.500.000 |
|
|
|
III207 |
|
|
|
Sao xanh |
m3 |
5.500.000 |
7.000.000 |
|
|
|
III208 |
|
|
|
Sến |
m3 |
7.600.000 |
10.000.000 |
|
|
|
III209 |
|
|
|
Sến mật |
m3 |
5.500.000 |
6.000.000 |
|
|
|
III210 |
|
|
|
Sến mủ |
m3 |
3.700.000 |
4.400.000 |
|
|
|
III211 |
|
|
|
Táu mật |
m3 |
7.800.000 |
10.000.000 |
|
|
|
III212 |
|
|
|
Trai ly |
m3 |
11.500.000 |
13.800.000 |
|
|
|
III213 |
|
|
|
Xoay |
|
|
|
|
|
|
|
III21301 |
|
|
D<25cm |
|
3.100.000 |
3.700.000 |
|
|
|
|
III21302 |
|
|
25cm≤D<50cm |
m3 |
4.500.000 |
5.000.000 |
|
|
|
|
III21303 |
|
|
D≥ 50 cm |
m3 |
6.500.000 |
8.000.000 |
|
|
|
III214 |
|
|
|
Các loại khác |
|
|
|
|
|
|
|
III21401 |
|
|
D<25cm |
m3 |
3.400.000 |
4.000.000 |
|
|
|
|
III21402 |
|
|
25cm≤D<50cm |
m3 |
6.300.000 |
9.000.000 |
|
|
|
|
III21403 |
|
|
D≥ 50 cm |
m3 |
10.500.000 |
12.000.000 |
|
|
III3 |
|
|
|
|
Gỗ nhóm III |
|
|
|
|
|
|
III301 |
|
|
|
Bằng lăng |
m3 |
3.800.000 |
5.000.000 |
|
|
|
III302 |
|
|
|
Cà chắc (cà chí) |
|
|
|
|
|
|
|
III30201 |
|
|
D<25cm |
m3 |
2.700.000 |
3.100.000 |
|
|
|
|
III30202 |
|
|
25cm≤D<50cm |
m3 |
3.800.000 |
4.200.000 |
|
|
|
|
III30203 |
|
|
D≥ 50 cm |
m3 |
4.200.000 |
6.000.000 |
|
|
|
III303 |
|
|
|
Cà ổi |
m3 |
5.000.000 |
6.000.000 |
|
|
|
III304 |
|
|
|
Chò chỉ |
|
|
|
|
|
|
|
III30401 |
|
|
D<25cm |
m3 |
2.900.000 |
3.200.000 |
|
|
|
|
III30402 |
|
|
25cm≤D<50cm |
m3 |
4.100.000 |
5.000.000 |
|
|
|
|
III30403 |
|
|
D≥ 50 cm |
m3 |
9.000.000 |
10.000.000 |
|
|
|
III305 |
|
|
|
Chò chai |
m3 |
5.000.000 |
6.000.000 |
|
|
|
III306 |
|
|
|
Chua khét |
m3 |
5.400.000 |
6.000.000 |
|
|
|
III307 |
|
|
|
Dạ hương |
m3 |
6.000.000 |
7.200.000 |
|
|
|
III308 |
|
|
|
Giỗi |
|
|
|
|
|
|
|
III30801 |
|
|
D<25cm |
m3 |
6.300.000 |
9.000.000 |
|
|
|
|
III30802 |
|
|
25cm≤D<50cm |
m3 |
9.100.000 |
13.000.000 |
|
|
|
|
III30803 |
|
|
D≥ 50 cm |
m3 |
13.000.000 |
18.000.000 |
|
|
|
III309 |
|
|
|
Dầu gió |
m3 |
4.000.000 |
4.400.000 |
|
|
|
III310 |
|
|
|
Huỳnh |
m3 |
5.000.000 |
6.000.000 |
|
|
|
III311 |
|
|
|
Re mit |
m3 |
4.300.000 |
5.000.000 |
|
|
|
III312 |
|
|
|
Re hương |
m3 |
4.500.000 |
5.400.000 |
|
|
|
III313 |
|
|
|
Săng lẻ |
m3 |
6.000.000 |
7.200.000 |
|
|
|
III314 |
|
|
|
Sao đen |
m3 |
4.300.000 |
5.000.000 |
|
|
|
III315 |
|
|
|
Sao cát |
m3 |
3.500.000 |
4.000.000 |
|
|
|
III316 |
|
|
|
Trường mật |
m3 |
5.000.000 |
6.000.000 |
|
|
|
III317 |
|
|
|
Trường chua |
m3 |
5.000.000 |
6.000.000 |
|
|
|
III318 |
|
|
|
Vên vên |
m3 |
4.000.000 |
4.400.000 |
|
|
|
III319 |
|
|
|
Các loại khác |
|
|
|
|
|
|
|
III31901 |
|
|
D<25cm |
m3 |
1.700.000 |
2.400.000 |
|
|
|
|
III31902 |
|
|
25cm≤D<35cm |
m3 |
3.300.000 |
4.000.000 |
|
|
|
|
III31903 |
|
|
35cm≤D<50cm |
m3 |
5.600.000 |
6.600.000 |
|
|
|
|
III31904 |
|
|
D≥ 50 cm |
m3 |
7.700.000 |
8.000.000 |
|
|
III4 |
|
|
|
|
Gỗ nhóm IV |
|
|
|
|
|
|
III401 |
|
|
|
Bô bô |
|
|
|
|
|
|
|
III40101 |
|
|
Chiều dài <2m |
m3 |
1.600.000 |
2.000.000 |
|
|
|
|
III40102 |
|
|
Chiều dài ≥2m |
m3 |
2.800.000 |
3.600.000 |
|
|
|
III402 |
|
|
|
Chặc khế |
m3 |
3.500.000 |
4.000.000 |
|
|
|
III403 |
|
|
|
Cóc đá |
m3 |
2.100.000 |
2.600.000 |
|
|
|
III404 |
|
|
|
Dầu các loại |
m3 |
3.000.000 |
3.600.000 |
|
|
|
III405 |
|
|
|
Re (De) |
m3 |
6.000.000 |
7.000.000 |
|
|
|
III406 |
|
|
|
Gội tía |
m3 |
6.000.000 |
7.000.000 |
|
|
|
III407 |
|
|
|
Mỡ |
m3 |
1.100.000 |
1.200.000 |
|
|
|
III408 |
|
|
|
Sến bo bo |
m3 |
3.000.000 |
3.500.000 |
|
|
|
III409 |
|
|
|
Lim sừng |
m3 |
3.000.000 |
3.500.000 |
|
|
|
III410 |
|
|
|
Thông |
m3 |
2.500.000 |
2.800.000 |
|
|
|
III411 |
|
|
|
Thông lông gà |
m3 |
4.500.000 |
5.400.000 |
|
|
|
III412 |
|
|
|
Thông ba lá |
m3 |
2.900.000 |
3.300.000 |
|
|
|
III413 |
|
|
|
Thông nàng |
|
|
|
|
|
|
|
III41301 |
|
|
D<35cm |
m3 |
1.800.000 |
2.100.000 |
|
|
|
|
III41302 |
|
|
D≥ 35 cm |
m3 |
3.500.000 |
4.100.000 |
|
|
|
III414 |
|
|
|
Vàng tâm |
m3 |
6.000.000 |
7.000.000 |
|
|
|
III415 |
|
|
|
Các loại khác |
|
|
|
|
|
|
|
III41501 |
|
|
D<25cm |
m3 |
1.300.000 |
1.800.000 |
|
|
|
|
III41502 |
|
|
25cm≤D<35cm |
m3 |
2.500.000 |
3.200.000 |
|
|
|
|
III41503 |
|
|
35cm≤D<50cm |
m3 |
3.900.000 |
4.200.000 |
|
|
|
|
III41504 |
|
|
D≥ 50 cm |
m3 |
5.200.000 |
6.000.000 |
|
|
III5 |
|
|
|
|
Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác |
|
|
|
|
|
|
III501 |
|
|
|
Gỗ nhóm V |
|
|
|
|
|
|
|
III50101 |
|
|
Chò xanh |
m3 |
5.000.000 |
6.000.000 |
|
|
|
|
III50102 |
|
|
Chò xót |
m3 |
2.300.000 |
2.800.000 |
|
|
|
|
III50103 |
|
|
Dải ngựa |
m3 |
3.400.000 |
3.600.000 |
|
|
|
|
III50104 |
|
|
Dầu |
m3 |
3.800.000 |
4.500.000 |
|
|
|
|
III50105 |
|
|
Dầu đỏ |
m3 |
3.400.000 |
3.600.000 |
|
|
|
|
III50106 |
|
|
Dầu đồng |
m3 |
3.200.000 |
3.500.000 |
|
|
|
|
III50107 |
|
|
Dầu nước |
m3 |
3.000.000 |
3.600.000 |
|
|
|
|
III50108 |
|
|
Lim vang (lim xẹt) |
m3 |
4.500.000 |
5.400.000 |
|
|
|
|
III50109 |
|
|
Muồng (Muồng cánh dán) |
m3 |
1.900.000 |
2.200.000 |
|
|
|
|
III50110 |
|
|
Sa mộc |
m3 |
4.500.000 |
5.400.000 |
|
|
|
|
III50111 |
|
|
Sau sau (Táu hậu) |
m3 |
700.000 |
900.000 |
|
|
|
|
III50112 |
|
|
Thông hai lá |
m3 |
3.000.000 |
3.500.000 |
|
|
|
|
III50113 |
|
|
Các loại khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
III5011301 |
|
D<25cm |
m3 |
1.260.000 |
1.800.000 |
|
|
|
|
|
III5011302 |
|
25cm≤D<50cm |
m3 |
2.500.000 |
3.000.000 |
|
|
|
|
|
III5011303 |
|
D≥ 50 cm |
m3 |
4.400.000 |
5.500.000 |
|
|
|
III502 |
|
|
|
Gỗ nhóm VI |
|
|
|
|
|
|
|
III50201 |
|
|
Bạch đàn |
m3 |
2.000.000 |
2.400.000 |
|
|
|
|
III50202 |
|
|
Cáng lò |
m3 |
3.000.000 |
3.600.000 |
|
|
|
|
III50203 |
|
|
Chò |
m3 |
3.200.000 |
4.300.000 |
|
|
|
|
III50204 |
|
|
Chò nâu |
m3 |
4.000.000 |
4.800.000 |
|
|
|
|
III50205 |
|
|
Keo |
m3 |
2.000.000 |
2.400.000 |
|
|
|
|
III50206 |
|
|
Kháo vàng |
m3 |
2.200.000 |
3.000.000 |
|
|
|
|
III50207 |
|
|
Mận rừng |
m3 |
1.900.000 |
2.200.000 |
|
|
|
|
III50208 |
|
|
Phay |
m3 |
1.900.000 |
2.200.000 |
|
|
|
|
III50209 |
|
|
Trám hồng |
m3 |
2.400.000 |
3.000.000 |
|
|
|
|
III50210 |
|
|
Xoan đào |
m3 |
3.100.000 |
3.700.000 |
|
|
|
|
III50211 |
|
|
Sấu |
m3 |
8.820.000 |
12.600.000 |
|
|
|
|
III50212 |
|
|
Các loại khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
III5021201 |
|
D<25cm |
m3 |
910.000 |
1.300.000 |
|
|
|
|
|
III5021202 |
|
25cm≤D<50cm |
m3 |
2.000.000 |
2.600.000 |
|
|
|
|
|
III5021203 |
|
D≥ 50 cm |
m3 |
3.500.000 |
5.000.000 |
|
|
|
III503 |
|
|
|
Gỗ nhóm VII |
|
|
|
|
|
|
|
III50301 |
|
|
Gáo vàng |
m3 |
2.100.000 |
2.800.000 |
|
|
|
|
III50302 |
|
|
Lồng mức |
m3 |
2.800.000 |
3.000.000 |
|
|
|
|
III50303 |
|
|
Mò cua (Mù cua/Sữa) |
m3 |
2.100.000 |
3.000.000 |
|
|
|
|
III50304 |
|
|
Trám trắng |
m3 |
2.300.000 |
3.000.000 |
|
|
|
|
III50305 |
|
|
Vang trứng |
m3 |
2.800.000 |
3.000.000 |
|
|
|
|
III50306 |
|
|
Xoan |
m3 |
1.400.000 |
2.000.000 |
|
|
|
|
III50307 |
|
|
Các loại khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
III5030701 |
|
D<25cm |
m3 |
1.000.000 |
1.300.000 |
|
|
|
|
|
III5030702 |
|
25cm≤D<50cm |
m3 |
2.000.000 |
2.800.000 |
|
|
|
|
|
III5030703 |
|
D≥ 50 cm |
m3 |
3.500.000 |
4.000.000 |
|
|
|
III504 |
|
|
|
Gỗ nhóm VIII |
|
|
|
|
|
|
|
III50401 |
|
|
Bồ đề |
m3 |
1.100.000 |
1.200.000 |
|
|
|
|
III50402 |
|
|
Bộp (đa xanh) |
m3 |
4.100.000 |
5.000.000 |
|
|
|
|
III50403 |
|
|
Trụ mỏ |
m3 |
840.000 |
1.000.000 |
|
|
|
|
III50404 |
|
|
Các loại khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
III5040401 |
|
D<25cm |
m3 |
800.000 |
1.000.000 |
|
|
|
|
|
III5040402 |
|
D≥25cm |
m3 |
1.960.000 |
2.800.000 |
|
|
III6 |
|
|
|
|
Cành, ngọn, gốc, rễ |
|
|
|
|
|
|
III601 |
|
|
|
Cành, ngọn |
m3 |
Bằng 10% giá bán gỗ tương ứng |
Bằng 30% giá bán gỗ tương ứng |
|
|
|
III602 |
|
|
|
Gốc, rễ |
m3 |
Bằng 30% giá bán gỗ tương ứng |
Bằng 50% giá bán gỗ tương ứng |
|
|
III7 |
|
|
|
|
Củi |
Ste = 0,7m3 |
490.000 |
700.000 |
|
|
III8 |
|
|
|
|
Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô |
|
|
|
|
|
|
III801 |
|
|
|
Tre |
|
|
|
|
|
|
|
III80101 |
|
|
D<5cm |
Cây |
7.700 |
11.000 |
|
|
|
|
III80102 |
|
|
5cm≤D<6cm |
Cây |
12.600 |
18.000 |
|
|
|
|
III80103 |
|
|
6cm≤D<10cm |
Cây |
21.000 |
30.000 |
|
|
|
|
III80104 |
|
|
D≥ 10 cm |
Cây |
30.000 |
40.000 |
|
|
|
III802 |
|
|
|
Trúc |
Cây |
7.000 |
10 000 |
|
|
|
III803 |
|
|
|
Nứa |
|
|
|
|
|
|
|
III80301 |
|
|
D<7cm |
Cây |
2.800 |
4.000 |
|
|
|
|
III80302 |
|
|
D≥ 7 cm |
Cây |
5.600 |
8.000 |
|
|
|
III804 |
|
|
|
Mai |
|
|
|
|
|
|
|
III80401 |
|
|
D<6cm |
Cây |
12.600 |
18.000 |
|
|
|
|
III80402 |
|
|
6cm≤D<10cm |
Cây |
21.000 |
30.000 |
|
|
|
|
III80403 |
|
|
D≥10 cm |
Cây |
30.000 |
40.000 |
|
|
|
III805 |
|
|
|
Vầu |
|
|
|
|
|
|
|
III80501 |
|
|
D<6cm |
Cây |
7.700 |
11.000 |
|
|
|
|
III80502 |
|
|
6cm≤D<10cm |
Cây |
14.700 |
21.000 |
|
|
|
|
III80503 |
|
|
D≥ 10 cm |
Cây |
21.000 |
26.000 |
|
|
|
III806 |
|
|
|
Tranh |
Cây |
|
|
|
|
|
III807 |
|
|
|
Giang |
Cây |
|
|
|
|
|
|
III80701 |
|
|
D<6cm |
Cây |
4.200 |
6.000 |
|
|
|
|
III80702 |
|
|
6cm≤D<10cm |
Cây |
7.000 |
10.000 |
|
|
|
|
III80703 |
|
|
D≥ 10 cm |
Cây |
12.600 |
18.000 |
|
|
|
III808 |
|
|
|
Lồ ô |
|
|
|
|
|
|
|
III80801 |
|
|
D<6cm |
Cây |
5.600 |
8.000 |
|
|
|
|
III80802 |
|
|
6cm≤D<10cm |
Cây |
10.500 |
15.000 |
|
|
|
|
III80803 |
|
|
D≥ 10 cm |
Cây |
15.000 |
20.000 |
|
|
III9 |
|
|
|
|
Trầm hương, kỳ nam |
|
|
|
|
|
|
III901 |
|
|
|
Trầm hương |
|
|
|
|
|
|
|
III90101 |
|
|
Loại 1 |
kg |
350.000.000 |
500.000.000 |
|
|
|
|
III90102 |
|
|
Loại 2 |
kg |
70.000.000 |
100.000.000 |
|
|
|
|
III90103 |
|
|
Loại 3 |
kg |
14.000.000 |
20.000.000 |
|
|
|
III902 |
|
|
|
Kỳ nam |
|
|
|
|
|
|
|
III90201 |
|
|
Loại 1 |
kg |
770.000.000 |
1.000.000.000 |
|
|
|
|
III90202 |
|
|
Loại 2 |
kg |
539.000.000 |
770.000.000 |
|
|
III10 |
|
|
|
|
Hồi, quế, sa nhân, thảo quả |
|
|
|
|
|
|
III1001 |
|
|
|
Hồi |
|
|
|
|
|
|
|
III100101 |
|
|
Tươi |
kg |
56.000 |
80.000 |
|
|
|
|
III100102 |
|
|
Khô |
kg |
80.000 |
100.000 |
|
|
|
III1002 |
|
|
|
Quế |
|
|
|
|
|
|
|
III100201 |
|
|
Tươi |
kg |
25.000 |
30.000 |
|
|
|
|
III100202 |
|
|
Khô |
kg |
90.000 |
110.000 |
|
|
|
III1003 |
|
|
|
Sa nhân |
|
|
|
|
|
|
|
III100301 |
|
|
Tươi |
kg |
105.000 |
150.000 |
|
|
|
|
III100302 |
|
|
Khô |
kg |
210000 |
300.000 |
|
|
|
III1004 |
|
|
|
Thảo quả |
|
|
|
|
|
|
|
III100401 |
|
|
Tươi |
kg |
84.000 |
120.000 |
|
|
|
|
III100402 |
|
|
Khô |
kg |
280.000 |
400.000 |
|
|
III11 |
|
|
|
|
Các sản phẩm khác của rừng tự nhiên |
Các địa phương quy định theo đặc thù tại địa phương |
||
PHỤ LỤC IV[10]
KHUNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI HẢI SẢN TỰ NHIÊN
(kèm theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/05/2017 của Bộ Tài chính)
ĐVT: đồng
|
Mã nhóm, loại tài nguyên |
Tên nhóm, loại tài nguyên |
Đơn vị tính |
Giá tính thuế tài nguyên |
Ghi chú |
||||||
|
Cấp 1 |
Cấp 2 |
Cấp 3 |
Cấp 4 |
Cấp 5 |
Cấp 6 |
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
|||
|
IV |
|
|
|
|
|
Hải sản tự nhiên |
|
|
|
|
|
|
IV1 |
|
|
|
|
Ngọc trai, bào ngư, hải sâm |
|
|
|
|
|
|
|
IV101 |
|
|
|
Ngọc trai |
|
|
|
|
|
|
|
IV102 |
|
|
|
Bào ngư |
kg |
300.000 |
360.000 |
|
|
|
|
IV103 |
|
|
|
Hải sâm |
kg |
420.000 |
600.000 |
|
|
|
IV2 |
|
|
|
|
Hải sản tự nhiên khác |
|
- |
|
|
|
|
|
IV201 |
|
|
|
Cá |
|
|
|
|
|
|
|
|
IV20101 |
|
|
Cá loại 1, 2, 3 |
kg |
42.000 |
60.000 |
|
|
|
|
|
IV20102 |
|
|
Cá loại khác |
kg |
21.000 |
30.000 |
|
|
|
|
IV202 |
|
|
|
Cua |
kg |
170.000 |
200.000 |
|
|
|
|
IV204 |
|
|
|
Mực |
kg |
70.000 |
95.000 |
|
|
|
|
IV205 |
|
|
|
Tôm |
|
|
|
|
|
|
|
|
IV20501 |
|
|
Tôm hùm |
kg |
616.000 |
880.000 |
|
|
|
|
|
IV20502 |
|
|
Tôm khác |
kg |
105.000 |
150.000 |
|
|
|
|
IV206 |
|
|
|
Khác |
|
|
|
Các địa phương quy định theo đặc thù tại địa phương |
PHỤ LỤC V[11]
KHUNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN
ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN
(kèm theo Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày
20/01/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Đơn vị tính: Đồng
|
Mã nhóm, loại tài nguyên |
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên |
Đơn vị tính |
Giá tính thuế tài nguyên |
||||||
|
Cấp 1 |
Cấp 2 |
Cấp 3 |
Cấp 4 |
Cấp 5 |
Cấp 6 |
|
|
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
|
V |
|
|
|
|
|
Nước thiên nhiên |
|
|
|
|
|
V1 |
|
|
|
|
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp |
|
|
|
|
|
|
V101 |
|
|
|
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp |
|
|
|
|
|
|
|
V10101 |
|
|
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế) |
m3 |
200.000 |
450.000 |
|
|
|
|
V10102 |
|
|
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ) |
m3 |
450.000 |
1.100.000 |
|
|
|
|
V10103 |
|
|
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp |
m3 |
1.100.000 |
2.200.000 |
|
|
|
|
V10104 |
|
|
Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch... |
m3 |
20.000 |
32.000 |
|
|
|
V102 |
|
|
|
Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp |
|
|
|
|
|
|
|
V10201 |
|
|
Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp |
m3 |
100.000 |
300.000 |
|
|
|
|
V10202 |
|
|
Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp |
m3 |
500.000 |
1.000.000 |
|
|
V2 |
|
|
|
|
Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch |
|
|
|
|
|
|
V201 |
|
|
|
Nước mặt |
m3 |
2.000 |
6.000 |
|
|
|
V202 |
|
|
|
Nước dưới đất (nước ngầm) |
m3 |
3.000 |
9.000 |
|
|
V3 |
|
|
|
|
Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác |
|
|
|
|
|
|
V301 |
|
|
|
Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá |
m3 |
40.000 |
100.000 |
|
|
|
V302 |
|
|
|
Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng |
m3 |
40.000 |
50.000 |
|
|
|
V303 |
|
|
|
Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng |
m3 |
3.000 |
7.000 |
PHỤ LỤC VI[12]
KHUNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI YẾN SÀO THIÊN NHIÊN
(kèm theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/05/2017 của Bộ Tài chính)
ĐVT: Đồng
|
Mã nhóm, loại tài nguyên |
Tên nhóm, loại tài nguyên |
Đơn vị tính |
Giá tính thuế tài nguyên |
Ghi chú |
||||||
|
Cấp 1 |
Cấp 2 |
Cấp 3 |
Cấp 4 |
Cấp 5 |
Cấp 6 |
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
|||
|
VI |
|
|
|
|
|
Yến sào thiên nhiên |
kg |
51.100.000 |
73.000.000 |
|
PHỤ LỤC VII[13]
KHUNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN
ĐỐI VỚI TÀI NGUYÊN KHÁC
(kèm theo Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính)
Đơn vị tính: Đồng
|
Mã nhóm, loại tài nguyên |
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên |
Đơn vị tính |
Giá tính thuế tài nguyên |
||||||
|
Cấp 1 |
Cấp 2 |
Cấp 3 |
Cấp 4 |
Cấp 5 |
Cấp 6 |
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
||
|
VII |
|
|
|
|
|
Khí CO2 thu hồi từ nước khoáng thiên nhiên |
tấn |
2.300.000 |
2.800.000 |
[1] Văn bản này được hợp nhất từ các Thông tư sau:
- Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2017;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 3 năm 2020;
- Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2024.
Văn bản hợp nhất này không thay thế 03 Thông tư nêu trên.
[2] - Thông tư số 05/2020/TT-BTC sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 ngày 25 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 ngày 20 tháng 6 năm 2012 và các văn bản hướng dẫn thi hành;
Căn cứ Nghị quyết số 1084/2015/UBTVQH13 ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc ban hành nếu mức thuế suất thuế tài nguyên;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật Thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế,
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT- BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau.”
- Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2024 có căn cứ ban hành như sau:
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật Thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;
Căn cứ Nghị định số 14/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính:
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế;
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT- BTC ngày 12 tháng 05 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên.
[3] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BTC sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 3 năm 2020.
[4] Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2024.
[5] Điều này được bãi bỏ theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 05/2020/TT-BTC sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 3 năm 2020.
[6] - Điều 3 Thông tư số 05/2020/TT-BTC sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/20 17/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 3 năm 2020 quy định như sau:
“Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 05 tháng 3 năm 2020.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Tài chính để được nghiên cứu giải quyết./.”
- Điều 3 Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Thông tư số 152/2015/TT- BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2024 quy định về điều khoản thi hành như sau:
“Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2024.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Tài chính để được nghiên cứu giải quyết./.”
[7] Phụ lục này được thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BTC sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 3 năm 2020.
(Phụ lục này đã được thay thế lần thứ I tại Công văn số 7487/BTC-VP ngày 07 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính v/v thay thế các Phụ lục kèm theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính).
[8] Phụ lục này được thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BTC sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 3 năm 2020.
(Phụ lục này đã được thay thế lần thứ I tại Công văn số 7487/BTC-VP ngày 07 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính v/v thay thế các Phụ lục kèm theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính).
[9] Phụ lục này được thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BTC sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 3 năm 2020.
(Phụ lục này đã được thay thế lần thứ 1 tại Công văn số 7487/BTC-VP ngày 07 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính v/v thay thế các Phụ lục kèm theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính).
[10] Phụ lục này được thay thế tại Công văn số 7487/BTC-VP ngày 07 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính v/v thay thế các Phụ lục kèm theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính.
[11] Phụ lục này được thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BTC sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 3 năm 2020.
(Phụ lục này đã được thay thế lần thứ 1 tại Công văn số 7487/BTC-VP ngày 07 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính v/v thay thế các Phụ lục kèm theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính).
[12] Phụ lục này được thay thế tại Công văn số 7487/BTC-VP ngày 07 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính v/v thay thế các Phụ lục kèm theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính.
[13] Phụ lục này được bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tu số 05/2020/TT-BTC sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 3 năm 2020.