|
BỘ TÀI NGUYÊN
VÀ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 31/VBHN-BTNMT |
Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2024 |
THÔNG TƯ
BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT KIỂM TRA, THẨM ĐỊNH, NGHIỆM THU CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
Thông tư số 25/2018/TT-BTNMT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ.
Thông tư số 15/2024/TT-BTNMT ngày 20 tháng 9 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của các Thông tư quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý.
Căn cứ Luật Đo đạc và bản đồ ngày 14 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính và Vụ trưởng Vụ Pháp chế,
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư định mức kinh tế - kỹ thuật kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ[1].
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2019 và thay thế Thông tư số 23/2009/TT-BTNMT ngày 16 tháng 11 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm đo đạc bản đồ[2].
Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
|
|
XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT KT. BỘ TRƯỞNG |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
KIỂM TRA, THẨM ĐỊNH, NGHIỆM THU CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM ĐO ĐẠC
VÀ BẢN ĐỒ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 25/2018/TT-BTNMT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Phần I
QUY ĐỊNH CHUNG
1. Phạm vi điều chỉnh
Định mức kinh tế - kỹ thuật kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ áp dụng đối với sản phẩm đo đạc và bản đồ sau:
1.1. Mạng lưới trọng lực;
1.2. Mạng lưới độ cao;
1.3. Lưới tọa độ hạng III;
1.4. Thành lập bản đồ địa hình quốc gia bằng ảnh hàng không;
1.5. Thành lập bản đồ địa hình quốc gia bằng công nghệ Lidar và ảnh số;
1.6. Thành lập bản đồ địa hình bằng phương pháp đo vẽ trực tiếp ngoài thực địa;
1.7. Đo vẽ bản đồ địa hình đáy biển;
1.8. Thành lập bản đồ địa hình quốc gia bằng phương pháp biên vẽ, thành lập bản đồ chuyên đề và chế in bản đồ;
1.9. Cập nhật bản đồ địa hình quốc gia;
1.10. Thành lập bản đồ hành chính;
1.11. Đo đạc và bản đồ về địa giới hành chính;
1.12. Chuẩn hóa địa danh;
1.13. Chụp ảnh hàng không;
1.14. Xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia từ ảnh hàng không;
1.15. Xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia từ bản đồ địa hình số;
1.16. Xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia từ cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ lớn hơn;
1.17. Cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000 và 1:10.000;
1.18. Xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu đo đạc và bản đồ về địa giới hành chính.
2. Đối tượng áp dụng
Định mức này phục vụ cho công tác kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu cấp chủ đầu tư đối với sản phẩm đo đạc và bản đồ do các doanh nghiệp nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức và cá nhân thực hiện bằng nguồn ngân sách nhà nước.
3. Cơ sở xây dựng định mức
a) Thông tư số 04/2017/TT-BTNMT ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức ngành tài nguyên và môi trường;
b) Thông tư số 24/2018/TT-BTNMT ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ;
c) Thông tư 15/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm;
d) Các định mức kinh tế - kỹ thuật còn hiệu lực thi hành về công tác đo đạc và bản đồ;
đ) Trang thiết bị kỹ thuật sử dụng phổ biến trong công tác đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý;
e) Quy định hiện hành của Nhà nước về quản lý, sử dụng công cụ lao động (dụng cụ, máy móc, thiết bị, phương tiện đo) và bảo hộ lao động cho người sản xuất;
g) Đối với các hạng mục kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu có định biên từ 5 người trở lên, hệ số tổ trưởng được tính cho lao động có cấp bậc kỹ thuật cao nhất;
h) Tổ chức sản xuất, trình độ lao động công nghệ của người lao động trong Ngành đo đạc và bản đồ.
4. Quy định viết tắt: Các cụm từ viết tắt liên quan đến Định mức kinh tế - kỹ thuật kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ được quy định như sau:
Nội dung viết tắt | Chữ viết tắt |
Bảo hộ lao động | BHLĐ |
Bản đồ địa hình | BĐĐH |
Bình đồ ảnh | BĐA |
Cơ sở dữ liệu | CSDL |
Cơ sở dữ liệu nền địa lý | CSDLNĐL |
Công suất | CS |
Dữ liệu địa lý | DLĐL |
Đối tượng địa lý | ĐTĐL |
Đơn vị tính | ĐVT |
Đo đạc bản đồ viên hạng III, bậc 3,.., bậc 8 | ĐĐBĐV III.3,.., ĐĐBĐV III.8 |
Địa giới hành chính | ĐGHC |
Khống chế ảnh | KCA |
Kiểm tra chất lượng | KTCL |
Khoảng cao đều | KCĐ |
Lái xe bậc 3 | LX3 |
Mô hình số địa hình (Digital terrain model) | DTM |
Số thứ tự | TT |
Thuỷ chuẩn kỹ thuật | TC KT |
5. Định mức kinh tế - kỹ thuật: Bao gồm các định mức thành phần sau
5.1. [3] Định mức lao động: là hao phí thời gian lao động cần thiết để kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng một sản phẩm đo đạc và bản đồ (hoặc thực hiện một bước công việc hoặc một công việc cụ thể) và thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo quy định của pháp luật hiện hành. Định mức lao động quy định trong Phần II của định mức kinh tế - kỹ thuật này chưa bao gồm mức thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp.
Thành phần định mức lao động gồm:
5.1.1. Nội dung công việc: liệt kê mô tả nội dung công việc, các thao tác cơ bản, thao tác chính để thực hiện công việc.
5.1.1.1. Kiểm tra chất lượng sản phẩm:
- Kiểm tra tính đầy đủ, tính pháp lý, tính thống nhất, tính hợp lệ của Hồ sơ kiểm tra chất lượng sản phẩm cấp đơn vị thi công;
- Phân tích, đánh giá nội dung báo cáo tổng kết kỹ thuật, báo cáo kiểm tra chất lượng sản phẩm và các biên bản kiểm tra chất lượng, phiếu ghi ý kiến kiểm tra, dữ liệu đo kiểm tra của cấp đơn vị thi công;
- Đánh giá quy cách sản phẩm so với các tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy định kỹ thuật và các quy định khác trong đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán đã được phê duyệt;
- Xác định khối lượng của các hạng mục công việc, sản phẩm đạt yêu cầu về chất lượng và các hạng mục công việc, sản phẩm không đạt yêu cầu về chất lượng (nếu có);
- Đánh giá, đề xuất xác định lại mức khó khăn các hạng mục công việc, sản phẩm đã thi công cho phù hợp quy định hiện hành và thực tế sản xuất.
5.1.1.2. Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
a) Giám sát thi công:
- Giám sát nhân lực, thiết bị của Đơn vị thi công sử dụng trong quá trình triển khai;
- Kiểm tra phương tiện đo được sử dụng trong thi công;
- Giám sát việc tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy định kỹ thuật trong quá trình thi công phù hợp với các quy định trong đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán được phê duyệt;
- Giám sát tiến độ thi công theo đúng kế hoạch đề ra;
- Giám sát về khối lượng phát sinh tăng, giảm trong quá trình thi công;
- Giám sát quá trình kiểm tra chất lượng sản phẩm cấp Đơn vị thi công;
- Lập Hồ sơ kiểm tra, hồ sơ nghiệm thu. b) Thẩm định, nghiệm thu:
- Thẩm định việc tuân thủ các quy định trong đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật
- dự toán đã được phê duyệt và các văn bản kỹ thuật liên quan khác;
- Thẩm định việc tuân thủ các quy định về công tác giám sát thi công, kiểm tra chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ;
- Thẩm định việc xử lý các phát sinh, vướng mắc trong quá trình thi công theo yêu cầu của đơn vị kiểm tra, Chủ đầu tư và cơ quan Quyết định đầu tư;
- Thẩm định việc xác định khối lượng đạt chất lượng, mức khó khăn của hạng mục công việc, sản phẩm đã hoàn thành. Khi cần thiết có thể yêu cầu kiểm tra lại chất lượng, khối lượng, mức khó khăn dựa trên một số mẫu sản phẩm;
- Nghiệm thu về khối lượng, các hạng mục công việc, sản phẩm đã hoàn thành đạt chất lượng so với đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán đã được phê duyệt;
- Nghiệm thu về khối lượng các hạng mục công việc, sản phẩm phát sinh (tăng, giảm) so với đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán (nếu có);
- Xác nhận mức khó khăn đối với các hạng mục công việc, sản phẩm hoàn thành.
5.1.2. Xác định điều kiện chuẩn (phân loại khó khăn): Không phân loại khó khăn đối với công tác kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ.
5.1.3. Định biên: mô tả vị trí việc làm của từng lao động trong từng bước công việc đến khi tạo ra sản phẩm. Trên cơ sở đó xác định số lượng và cấp bậc lao động cụ thể để thực hiện từng nội dung của từng công đoạn của công việc trong chu trình lao động đến khi hoàn thành sản phẩm.
5.1.4. Định mức: thời gian lao động trực tiếp cần thiết để hoàn thành một sản phẩm và thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo quy định của pháp luật hiện hành; đơn vị tính là công nhóm/01 đơn vị sản phẩm.
- Công nhóm: là công lao động xác định cho một nhóm lao động trực tiếp thực hiện một sản phẩm hoặc bước công việc tạo ra sản phẩm.
- Lao động kỹ thuật: là lao động được đào tạo về chuyên môn nghiệp vụ theo chuyên ngành về tài nguyên và môi trường và các ngành nghề khác có liên quan theo quy định của pháp luật.
- Ngày công làm việc trực tiếp trên đất liền (ca) tính bằng 8 giờ làm việc; ngày công làm việc trực tiếp trên biển (ca) tính bằng 6 giờ làm việc.
- Mức thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
+ Thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp, bao gồm: nghỉ phép, nghỉ tăng thêm theo thâm niên (nếu có), nghỉ lễ tết, nghỉ hội họp, học tập, tập huấn được tính là 34 ngày trên tổng số 312 ngày làm việc của một (01) năm.
5.1.4. + Mức thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương được áp dụng đối với tất cả các bước công việc.
Mức thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương | = | Định mức lao động kỹ thuật trực tiếp | x | 34 |
312 |
5.2. Định mức dụng cụ: quy định thời gian cần thiết người lao động trực tiếp sử dụng dụng cụ để kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng một sản phẩm đo đạc và bản đồ. Đơn vị tính là ca/đơn vị sản phẩm.
a) Thời hạn sử dụng dụng cụ: là thời gian sử dụng dụng cụ vào hoạt động sản xuất trong điều kiện bình thường, phù hợp với các thông số kinh tế - kỹ thuật của dụng cụ.
b)[4] (được bãi bỏ).
5.3. Định mức thiết bị: quy định thời gian cần thiết người lao động trực tiếp sử dụng thiết bị để kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng một sản phẩm đo đạc và bản đồ. Đơn vị tính là ca/đơn vị sản phẩm.
Thời hạn sử dụng thiết bị: là thời gian sử dụng thiết bị vào hoạt động sản xuất trong điều kiện bình thường, phù hợp với các thông số kinh tế - kỹ thuật của thiết bị. Thời hạn sử dụng thiết bị (thời gian trích khấu hao tài sản cố định) theo quy định của Bộ Tài chính.
5.4. [5] Định mức tiêu hao vật liệu (định mức vật liệu): là mức tiêu hao cho từng loại vật liệu để kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng một sản phẩm đo đạc và bản đồ.
Phần II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT KIỂM TRA, THẨM ĐỊNH, NGHIỆM THU CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
Chương I
XÂY DỰNG MẠNG LƯỚI ĐO ĐẠC
Mục 1. MẠNG LƯỚI TRỌNG LỰC
Tiểu mục 1. XÂY DỰNG MẠNG LƯỚI TRỌNG LỰC QUỐC GIA
1. Lưới trọng lực cơ sở
1.1. Xác định tọa độ điểm trọng lực cơ sở
1.1.1. Tiếp điểm
Theo quy định tại Định mức Tiếp điểm, Lưới tọa độ hạng III, mục 3, chương I này.
1.1.2. Đo ngắm, tính toán
Tính bằng 0,75 Định mức Đo ngắm, tính toán bình sai Lưới tọa độ hạng III, mục 3, chương I này.
1.2. Xác định độ cao điểm trọng lực cơ sở
Theo quy định tại Định mức Đo nối độ cao, tính toán bình sai (Hạng I), Mạng lưới độ cao, mục 2, chương I này.
1.3. Trọng lực cơ sở
1.3.1. Định mức lao động
1.3.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
1.3.1.2. Định biên
Bảng 1
TT | Công việc | LX3 | ĐĐBĐV III.3 | ĐĐBĐV III.4 | ĐĐBĐV III.5 | ĐĐBĐV III.8 | Nhóm |
1 | KTCL sản phẩm | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 6 |
2 | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 |
1.3.1.3. Định mức: công nhóm/sản phẩm
Bảng 2
1.3.1.3. Ghi chú: mức cho bước công việc chi tiết (tiểu bước công việc) tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 2.
Bảng 3
TT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Chọn điểm | điểm | 0,071 | 0,024 |
2 | Đổ và chôn mốc | điểm | 0,252 | 0,085 |
3 | Kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo | bộ | 0,369 | 0,124 |
4 | Đo ngắm, tính toán | điểm | 0,878 | 0,297 |
TT | Công việc | Hệ số |
1 | Kiểm tra chất lượng sản phẩm | 1,000 |
2 | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu | 1,000 |
a | Giám sát thi công | 0,700 |
b | Thẩm định, nghiệm thu | 0,300 |
1.3.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 4
1.3.2. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số trong bảng 5 đối với mức quy định tại bảng 4.
Bảng 5
1.3.2. (2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 5.
TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Mức |
1 | Áo rét BHLĐ | cái | 12 | 0,926 |
2 | Áo mưa bạt | cái | 36 | 0,926 |
3 | Ba lô | cái | 24 | 1,853 |
4 | Bi đông nhựa | cái | 36 | 1,853 |
5 | Găng tay bạt | đôi | 3 | 1,853 |
6 | Giầy cao cổ | đôi | 6 | 1,853 |
7 | Mũ cứng | cái | 12 | 1,853 |
8 | Quần áo BHLĐ | bộ | 12 | 1,853 |
9 | Tất sợi | đôi | 6 | 1,853 |
10 | Cuốc bàn | cái | 24 | 0,100 |
11 | La bàn | cái | 36 | 0,010 |
12 | Máy tính tay | cái | 60 | 0,010 |
13 | Nilon gói tài liệu | tấm | 9 | 0,500 |
14 | Ống đựng bản đồ | cái | 36 | 0,500 |
15 | Thước đo độ | cái | 60 | 0,010 |
16 | Thước tỷ lệ 3 cạnh | cái | 24 | 0,010 |
17 | Thước cuộn vải 50m | cái | 36 | 0,010 |
18 | Túi đựng tài liệu | cái | 12 | 0,500 |
19 | Súng bắn bê tông | cái | 36 | 0,010 |
TT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Chọn điểm | điểm | 0,185 | 0,063 |
2 | Đổ và chôn mốc | điểm | 0,653 | 0,220 |
3 | Kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo | bộ | 0,957 | 0,322 |
4 | Đo ngắm, tính toán | điểm | 2,276 | 0,769 |
1.3.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 6
1.3.3. Ghi chú:
(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 5 đối với mức quy định tại bảng 6.
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất | Mức |
1 | Ô tô 7 chỗ | cái | 0,037 | |
2 | Máy vi tính xách tay | cái | 0,4 | 0,180 |
3 | Máy in A4 | cái | 0,4 | 0,009 |
4 | Máy photocopy | cái | 1,5 | 0,027 |
5 | Điện năng | kW | 0,975 | |
6 | Xăng | lít | 0,200 | |
7 | Dầu nhờn | lít | 0,010 |
1.3.4. Định mức vật liệu
Bảng 7
1.3.4. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số trong bảng 8 đối với mức quy định tại bảng 7.
Bảng 8
1.3.4. (2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số mức quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 8.
TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,010 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,050 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,100 |
4 | Băng dính to | cuộn | 0,020 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,050 |
6 | Giấy A4 | ram | 0,010 |
7 | Mực in A4 | hộp | 0,002 |
8 | Mực photocopy | hộp | 0,003 |
9 | Mực vẽ các màu | hộp | 0,010 |
10 | Bìa đóng sổ A4 | tờ | 1,000 |
11 | Bìa Mi ca A4 | túi | 1,000 |
12 | Bản đồ địa hình | tờ | 1,000 |
13 | Giấy can | m | 0,050 |
TT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Chọn điểm | điểm | 0,030 | 0,010 |
2 | Đổ và chôn mốc | điểm | 0,140 | 0,040 |
3 | Kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo | bộ | 0,200 | 0,050 |
4 | Đo ngắm, tính toán | điểm | 0,600 | 0,150 |
2. Lưới trọng lực hạng I
2.1. Tiếp điểm trọng lực hạng I
Tính bằng 0,800 định mức hạng mục Chọn điểm trọng lực cơ sở tại định mức 1, tiểu mục 1, mục 1, chương I, phần II.
2.2. Xác định tọa độ điểm trọng lực hạng I
Theo quy định tại định mức 1.1, tiểu mục 1, mục 1, chương I, phần II.
2.3. Xác định độ cao điểm trọng lực hạng I
Theo quy định tại định mức 1.2, tiểu mục 1, mục 1, chương I, phần II.
2.4. Kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo trọng lực hạng I theo phương pháp tuyệt đối
Theo quy định tại định mức 1.3 (hạng mục Kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo), tiểu mục 1, mục 1, chương I, phần II.
2.5. Trọng lực hạng I
2.5.1. Định mức lao động
2.5.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
2.5.1.2. Định biên
Bảng 9
TT | Công việc | LX3 | ĐĐBĐV III.3 | ĐĐBĐV III.4 | ĐĐBĐV III.5 | ĐĐBĐV III.8 | Nhóm |
1 | KTCL sản phẩm | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 6 |
2 | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 |
2.5.1.3. Định mức: công nhóm/sản phẩm
Bảng 10
2.5.1.3. Ghi chú: mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 10.
TT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Chọn điểm | điểm | 0,054 | 0,018 |
2 | Đổ và chôn mốc | điểm | 0,154 | 0,052 |
3 | Xây tường vây mốc | điểm | 0,147 | 0,049 |
4 | Kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo trọng lực tương đối | bộ | 0,191 | 0,064 |
5 | Đo ngắm, tính toán | điểm | ||
5.1 | Đo trọng lực hạng I theo phương pháp tuyệt đối | điểm | 0,804 | 0,272 |
5.2 | Đo trọng lực hạng I theo phương pháp tương đối | cạnh | 0,867 | 0,293 |
2.5.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 11
2.5.2. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số trong bảng 12 đối với mức quy định tại bảng 11.
Bảng 12
2.5.2. (2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 12.
TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Mức |
1 | Áo rét BHLĐ | cái | 12 | 0,926 |
2 | Áo mưa bạt | cái | 36 | 0,926 |
3 | Ba lô | cái | 24 | 1,853 |
4 | Bi đông nhựa | cái | 36 | 1,853 |
5 | Găng tay bạt | đôi | 3 | 1,853 |
6 | Giầy cao cổ | đôi | 6 | 1,853 |
7 | Mũ cứng | cái | 12 | 1,853 |
8 | Quần áo BHLĐ | bộ | 12 | 1,853 |
9 | Tất sợi | đôi | 6 | 1,853 |
10 | Cuốc bàn | cái | 24 | 0,100 |
11 | La bàn | cái | 36 | 0,010 |
12 | Máy tính tay | cái | 60 | 0,010 |
13 | Nilon gói tài liệu | tấm | 9 | 0,500 |
14 | Ống đựng bản đồ | cái | 36 | 0,500 |
15 | Thước đo độ | cái | 60 | 0,010 |
16 | Thước tỷ lệ 3 cạnh | cái | 24 | 0,010 |
17 | Thước cuộn vải 50m | cái | 36 | 0,010 |
18 | Túi đựng tài liệu | cái | 12 | 0,500 |
19 | Súng bắn bê tông | cái | 36 | 0,010 |
TT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Chọn điểm | điểm | 0,150 | 0,049 |
2 | Đổ và chôn mốc | điểm | 0,426 | 0,145 |
3 | Xây tường vây mốc | điểm | 0,408 | 0,137 |
4 | Kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo trọng lực tương đối | bộ | 0,518 | 0,174 |
5 | Đo ngắm, tính toán | điểm | ||
5.1 | Đo trọng lực hạng I theo phương pháp tuyệt đối | điểm | 2,228 | 0,754 |
5.2 | Đo trọng lực hạng I theo phương pháp tương đối | cạnh | 2,404 | 0,811 |
2.5.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 13
2.5.3. Ghi chú:
(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 12 đối với mức quy định tại bảng 13.
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất | Mức |
1 | Ô tô 7 chỗ | cái | 0,037 | |
2 | Máy vi tính xách tay | cái | 0,4 | 0,180 |
3 | Máy in A4 | cái | 0,4 | 0,009 |
4 | Máy photocopy | cái | 1,5 | 0,027 |
5 | Điện năng | kW | 0,975 | |
6 | Xăng | lít | 0,200 | |
7 | Dầu nhờn | lít | 0,001 |
2.5.4. Định mức vật liệu
Bảng 14
2.5.4. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số trong bảng 15 đối với mức quy định tại bảng 14.
Bảng 15
2.5.4. (2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 15.
TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,007 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,040 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,070 |
4 | Băng dính to | cuộn | 0,015 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,040 |
6 | Giấy A4 | ram | 0,008 |
7 | Mực in A4 | hộp | 0,001 |
8 | Mực photocopy | hộp | 0,001 |
9 | Mực vẽ các màu | hộp | 0,008 |
10 | Bìa đóng sổ A4 | tờ | 0,750 |
11 | Bìa Mi ca A4 | túi | 0,750 |
12 | Bản đồ địa hình | tờ | 0,750 |
13 | Giấy can | m | 0,040 |
TT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Chọn điểm | điểm | 0,150 | 0,040 |
2 | Đổ và chôn mốc | điểm | 0,500 | 0,140 |
3 | Xây tường vây mốc | điểm | 0,480 | 0,130 |
4 | Kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo trọng lực tương đối | bộ | 0,400 | 0,110 |
5 | Đo ngắm, tính toán | điểm | ||
5.1 | Đo trọng lực hạng I theo phương pháp tuyệt đối | điểm | 1,700 | 0,500 |
5.2 | Đo trọng lực hạng I theo phương pháp tương đối | cạnh | 1,700 | 0,500 |
3. Lưới trọng lực vệ tinh
3.1. Xây tường vây mốc trọng lực vệ tinh
Theo quy định tại định mức 2.5 (hạng mục Xây tường vây mốc trọng lực hạng I), tiểu mục 1, mục 1, chương I, phần II.
3.2. Kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo trọng lực tương đối
Theo quy định tại định mức 2.5 (hạng mục Kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo trọng lực tương đối), tiểu mục 1, mục 1, chương I, phần II.
3.3. Xác định tọa độ điểm trọng lực vệ tinh
Theo quy định tại định mức 1.1, tiểu mục 1. mục 1, chương I, phần II.
3.4. Xác định độ cao điểm trọng lực vệ tinh
Theo quy định tại định mức 1.2, tiểu mục 1. mục 1, chương I, phần II.
3.5. Trọng lực vệ tinh
3.5.1. Định mức lao động
3.5.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
3.5.1.2. Định biên
Bảng 16
TT | Công việc | LX3 | ĐĐBĐV III.3 | ĐĐBĐV III.4 | ĐĐBĐV III.5 | ĐĐBĐV III.8 | Nhóm |
1 | KTCL sản phẩm | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 6 |
2 | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 |
3.5.1.3. Định mức: công nhóm/sản phẩm
Bảng 17
3.5.1.3. Ghi chú: mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 17.
TT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Chọn điểm | điểm | 0,041 | 0,014 |
2 | Đổ và chôn mốc | điểm | 0,143 | 0,048 |
3 | Kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo trọng lực quang cơ | bộ | 0,192 | 0,065 |
4 | Đo ngắm, tính toán | |||
4.1 | Đo trọng lực vệ tinh bằng máy điện tử | cạnh | 0,319 | 0,107 |
4.2 | Đo trọng lực vệ tinh bằng máy quang cơ | cạnh | 0,586 | 0,199 |
3.5.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 18
3.5.2. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số trong bảng 19 đối với mức quy định tại bảng 18.
Bảng 19
3.5.2. (2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 19.
TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Mức |
1 | Áo rét BHLĐ | cái | 12 | 0,926 |
2 | Áo mưa bạt | cái | 36 | 0,926 |
3 | Ba lô | cái | 24 | 1,853 |
4 | Bi đông nhựa | cái | 36 | 1,853 |
5 | Găng tay bạt | đôi | 3 | 1,853 |
6 | Giầy cao cổ | đôi | 6 | 1,853 |
7 | Mũ cứng | cái | 12 | 1,853 |
8 | Quần áo BHLĐ | bộ | 12 | 1,853 |
9 | Tất sợi | đôi | 6 | 1,853 |
10 | Cuốc bàn | cái | 24 | 0,100 |
11 | La bàn | cái | 36 | 0,010 |
12 | Máy tính tay | cái | 60 | 0,010 |
13 | Nilon gói tài liệu | tấm | 9 | 0,500 |
14 | Ống đựng bản đồ | cái | 36 | 0,500 |
15 | Thước đo độ | cái | 60 | 0,010 |
16 | Thước tỷ lệ 3 cạnh | cái | 24 | 0,010 |
17 | Thước cuộn vải 50m | cái | 36 | 0,010 |
18 | Túi đựng tài liệu | cái | 12 | 0,500 |
19 | Súng bắn bê tông | cái | 36 | 0,010 |
TT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Chọn điểm | điểm | 0,107 | 0,036 |
2 | Đổ và chôn mốc | điểm | 0,369 | 0,125 |
3 | Kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo trọng lực quang cơ | bộ | 0,499 | 0,169 |
4 | Đo ngắm, tính toán | |||
4.1 | Đo trọng lực vệ tinh bằng máy điện tử | cạnh | 0,825 | 0,278 |
4.2 | Đo trọng lực vệ tinh bằng máy quang cơ | cạnh | 1,517 | 0,515 |
3.5.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 20
3.5.3. Ghi chú:
(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 19 đối với mức quy định tại bảng 20.
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất | Mức |
1 | Ô tô 7 chỗ | cái | 0,037 | |
2 | Máy vi tính xách tay | cái | 0,4 | 0,180 |
3 | Máy in A4 | cái | 0,4 | 0,009 |
4 | Máy photocopy | cái | 1,5 | 0,027 |
5 | Điện năng | kW | 0,975 | |
6 | Xăng | lít | 0,200 | |
7 | Dầu nhờn | lít | 0,001 |
3.5.4. Định mức vật liệu
Bảng 21
3.5.4. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số trong bảng 22 đối với mức quy định tại bảng 21.
Bảng 22
3.5.4. (2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 22.
TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,005 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,025 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,050 |
4 | Băng dính to | cuộn | 0,010 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,025 |
6 | Giấy A4 | ram | 0,005 |
7 | Mực in A4 | hộp | 0,001 |
8 | Mực photocopy | hộp | 0,001 |
9 | Mực vẽ các màu | hộp | 0,005 |
10 | Bìa đóng sổ A4 | tờ | 0,500 |
11 | Bìa Mi ca A4 | túi | 0,500 |
12 | Bản đồ địa hình | tờ | 0,500 |
13 | Giấy can | m | 0,025 |
TT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Chọn điểm | điểm | 0,100 | 0,030 |
2 | Đổ và chôn mốc | điểm | 0,400 | 0,110 |
3 | Kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo trọng lực quang cơ | bộ | 0,700 | 0,200 |
4 | Đo ngắm, tính toán | |||
4.1 | Đo trọng lực vệ tinh bằng máy điện tử | cạnh | 0,850 | 0,200 |
4.2 | Đo trọng lực vệ tinh bằng máy quang cơ | cạnh | 2,000 | 0,560 |
1. Trọng lực điểm tựa
Tiểu mục 2. ĐO TRỌNG LỰC CHI TIẾT
1.1. Xác định tọa độ và độ cao điểm tựa trọng lực bằng công nghệ GNSS
Theo quy định tại định mức 1.1, tiểu mục 1, mục 1, chương I, phần II.
1.2. Kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo trọng lực điểm tựa
Theo quy định tại định mức 2.5 (hạng mục Kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo trọng lực tương đối), tiểu mục 1, mục 1, chương I, phần II.
1.3. Đo trọng lực điểm tựa
1.3.1. Định mức lao động
1.3.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
1.3.1.2. Định biên
Bảng 23
1.3.1.2. c) Định mức: công nhóm/sản phẩm
Bảng 24
1.3.1.2. Ghi chú: mức cho các bước công việc tính theo hệ số mức quy định tại bảng 3 đối với mức quy định trong bảng 24.
TT | Công việc | LX3 | ĐĐBĐV III.3 | ĐĐBĐV III.4 | ĐĐBĐV III.5 | ĐĐBĐV III.8 | Nhóm |
1 | KTCL sản phẩm | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 6 |
2 | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 |
TT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Tiếp điểm | điểm | 0,022 | 0,007 |
2 | Chọn điểm tựa trọng lực | điểm | 0,022 | 0,007 |
3 | Đổ và chôn mốc điểm tựa trọng lực | điểm | 0,086 | 0,037 |
4 | Xây tường vây | điểm | 0,084 | 0,028 |
5 | Đo trọng lực | cạnh | 0,130 | 0,044 |
6 | Tính toán bình sai lưới trọng lực | điểm | 0,003 | 0,001 |
1.3.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Mức dụng cụ cho các bước công việc của trọng lực điểm tựa tính theo hệ số quy định trong bảng 25 đối với mức quy định tại bảng 18.
Bảng 25
1.3.2. Ghi chú: mức cho tiểu bước công việc tính theo hệ số tại bảng 3 đối với mức quy định trong bảng 25.
TT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Tiếp điểm | điểm | 0,059 | 0,018 |
2 | Chọn điểm tựa trọng lực | điểm | 0,059 | 0,018 |
3 | Đổ và chôn mốc điểm tựa trọng lực | điểm | 0,222 | 0,097 |
4 | Xây tường vây | điểm | 0,217 | 0,074 |
5 | Đo trọng lực | cạnh | 0,338 | 0,115 |
6 | Tính toán bình sai lưới trọng lực | điểm | 0,010 | 0,002 |
1.3.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
- Mức cho các bước công việc của trọng lực điểm tựa tính theo hệ số quy định trong bảng 25 đối với mức quy định tại bảng 20 (Trọng lực vệ tinh).
- Mức cho tiểu bước công việc tính theo hệ số tại bảng 3 đối với mức quy định trên.
1.3.4. Định mức vật liệu
Bảng 26
1.3.4. Ghi chú: mức cho các bước công việc tính theo hệ số trong bảng 27 đối với mức quy định tại bảng 26.
Bảng 27
1.3.4. Ghi chú: mức cho tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định tại bảng 3 đối với mức quy định trong bảng 27.
TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,005 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,040 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,080 |
4 | Băng dính to | cuộn | 0,015 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,040 |
6 | Giấy A4 | ram | 0,070 |
7 | Mực in A4 | hộp | 0,001 |
8 | Mực photocopy | hộp | 0,002 |
9 | Mực vẽ các màu | hộp | 0,060 |
10 | Bìa đóng sổ A4 | tờ | 1,000 |
11 | Bìa Mi ca A4 | túi | 1,000 |
12 | Bản đồ địa hình | tờ | 0,500 |
13 | Giấy can | m | 0,040 |
TT | Công việc | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Tiếp điểm | 0,021 | 0,009 |
2 | Chọn điểm tựa trọng lực | 0,021 | 0,009 |
3 | Đổ và chôn mốc điểm tựa trọng lực | 0,200 | 0,050 |
4 | Xây tường vây | 0,150 | 0,050 |
5 | Đo trọng lực | 0,200 | 0,050 |
6 | Tính toán bình sai lưới trọng lực | 0,007 | 0,003 |
2. Đo trọng lực chi tiết trên mặt đất
2.1. Tiếp điểm
Theo quy định tại định mức 1.3 (hạng mục Tiếp điểm đo trọng lực điểm tựa), tiểu mục 2, mục 1, chương I, phần II.
2.2. Kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo trọng lực chi tiết
Theo quy định tại định mức 3.5 (hạng mục Kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo trọng lực quang cơ), tiểu mục 1, mục 1, chương I, phần II.
2.3. Trọng lực chi tiết trên mặt đất
2.3.1. Định mức lao động
2.3.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
2.3.1.2. Định biên
Bảng 28
TT | Công việc | LX3 | ĐĐBĐV III.3 | ĐĐBĐV III.4 | ĐĐBĐV III.5 | ĐĐBĐV III.8 | Nhóm |
1 | KTCL sản phẩm | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 6 |
2 | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 |
2.3.1.3. Định mức: công nhóm/sản phẩm
Bảng 29
2.3.1.3. Ghi chú: mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số mức quy định tại bảng 3 đối với mức quy định trong bảng 29.
TT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Chọn điểm trọng lực chi tiết | điểm | 0,009 | 0,003 |
2 | Đo trọng lực | cạnh | 0,011 | 0,004 |
3 | Tính toán bình sai lưới trọng lực | điểm | 0,0015 | 0,0007 |
4 | Xác định tọa độ, độ cao điểm trọng lực chi tiết | điểm | 0,0057 | 0,002 |
5 | Thành lập bản đồ dị thường trọng lực | mảnh | 0,163 | 0,055 |
2.3.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Mức dụng cụ cho các bước công việc của trọng lực chi tiết trên mặt đất tính theo hệ số quy định trong bảng 30 đối với mức quy định tại bảng 18.
Bảng 30
2.3.2. Ghi chú: mức cho tiểu bước công việc tính theo hệ số tại bảng 3 đối với mức quy định trong bảng 30.
TT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Chọn điểm trọng lực chi tiết | điểm | 0,023 | 0,008 |
2 | Đo trọng lực | điểm | 0,029 | 0,010 |
3 | Tính toán bình sai lưới trọng lực | điểm | 0,004 | 0,002 |
4 | Xác định tọa độ, độ cao điểm trọng lực chi tiết | điểm | 0,015 | 0,005 |
5 | Thành lập bản đồ dị thường trọng lực | mảnh | 0,422 | 0,142 |
2.3.3. Định mức thiết bị
- Mức cho các bước công việc của trọng lực chi tiết trên mặt đất tính theo hệ số quy định trong bảng 30 đối với mức quy định tại bảng 20.
- Mức cho tiểu bước công việc tính theo hệ số tại bảng 3 đối với mức quy định trên.
2.3.4. Định mức vật liệu
Bảng 31
2.3.4. Ghi chú: mức cho các bước công việc tính theo hệ số trong bảng 32 đối với mức quy định tại bảng 31.
Bảng 32
2.3.4. Ghi chú: mức cho tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định tại bảng 3 đối với mức quy định trong bảng 32.
TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,005 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,035 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,070 |
4 | Băng dính to | cuộn | 0,015 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,040 |
6 | Giấy A4 | ram | 0,070 |
7 | Mực in A4 | hộp | 0,001 |
8 | Mực photocopy | hộp | 0,002 |
9 | Mực vẽ các màu | hộp | 0,050 |
10 | Bìa đóng sổ A4 | tờ | 1,000 |
11 | Bìa Mi ca A4 | túi | 1,000 |
12 | Bản đồ địa hình | tờ | 0,500 |
13 | Giấy can | m | 0,035 |
TT | Công việc | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Chọn điểm trọng lực chi tiết | 0,008 | 0,002 |
2 | Đo trọng lực | 0,024 | 0,006 |
3 | Tính toán bình sai lưới trọng lực | 0,008 | 0,002 |
4 | Xác định tọa độ, độ cao điểm trọng lực chi tiết | 0,010 | 0,002 |
5 | Thành lập bản đồ dị thường trọng lực | 0,300 | 0,084 |
3. Đo trọng lực chi tiết trên biển bằng tàu biển
3.1. Tiếp điểm
Theo quy định tại định mức 1.3 (hạng mục Tiếp điểm đo trọng lực điểm tựa), tiểu mục 2, mục 1, chương I, phần II.
3.2. Kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo trọng lực chi tiết
Theo quy định tại định mức 3.5 (hạng mục Kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo trọng lực quang cơ), tiểu mục 1, mục 1, chương I, phần II.
3.3. Trọng lực chi tiết trên biển
3.3.1. Định mức lao động
3.3.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
3.3.1.2. Định biên
Bảng 33
TT | Công việc | LX3 | ĐĐBĐV III.3 | ĐĐBĐV III.4 | ĐĐBĐV III.5 | ĐĐBĐV III.8 | Nhóm |
1 | KTCL sản phẩm | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 6 |
2 | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 |
3.3.1.3. Định mức: công nhóm/sản phẩm
Bảng 34
3.3.1.3. Ghi chú: mức cho tiểu bước công việc tính theo hệ số tại bảng 3 đối với mức quy định trong bảng 34.
TT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Lắp máy và tháo dỡ thiết bị | lần | 0,206 | 0,070 |
2 | Đo trọng lực bằng tàu biển theo tuyến | 100 km | 0,474 | 0,160 |
3 | Xử lý kết quả đo và thành lập bản đồ dị thường trọng lực | 100 km | 0,0033 | 0,0009 |
3.3.2. Định mức dụng cụ
Mức dụng cụ cho các bước công việc của trọng lực chi tiết trên mặt biển tính theo hệ số quy định trong bảng 35 đối với mức quy định tại bảng 18.
Bảng 35
3.3.2. Ghi chú: mức cho tiểu bước công việc tính theo hệ số tại bảng 3 đối với mức quy định trong bảng 35.
TT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Lắp máy và tháo dỡ thiết bị | lần | 0,533 | 0,180 |
2 | Đo trọng lực bằng tàu biển theo tuyến | 100 km | 1,228 | 0,414 |
3 | Xử lý kết quả đo và thành lập bản đồ dị thường trọng lực | 100 km | 0,0085 | 0,0024 |
3.3.3. Định mức thiết bị
- Mức cho các bước công việc của trọng lực trên mặt đất tính theo hệ số quy định trong bảng 35 đối với mức quy định tại bảng 20.
- Mức cho tiểu bước công việc tính theo hệ số tại bảng 3 đối với mức quy định trên.
3.3.4. Định mức vật liệu
Mức cho các bước công việc tính theo hệ số trong bảng 36 đối với mức quy định tại bảng 31.
Bảng 36
3.3.4. Ghi chú: mức cho tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định tại bảng 3 đối với mức quy định trong bảng 36.
TT | Công việc | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Lắp máy và tháo dỡ thiết bị | 0,190 | 0,050 |
2 | Đo trọng lực bằng tàu biển theo tuyến | 0,690 | 0,180 |
3 | Thành lập bản đồ dị thường trọng lực | 0,010 | 0,002 |
1. Định mức lao động
Mục 2. MẠNG LƯỚI ĐỘ CAO
1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
1.2. Định biên
Bảng 37
TT | Công việc | LX3 | ĐĐBĐV III.3 | ĐĐBĐV III.4 | ĐĐBĐV III.5 | ĐĐBĐV III.8 | Nhóm |
1 | KTCL sản phẩm | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | |
2 | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 |
1.3. Định mức: công nhóm/sản phẩm
Bảng 38
1.3. Ghi chú: mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 38.
TT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Tìm điểm độ cao | điểm | 0,129 | 0,029 |
2 | Chọn điểm độ cao | điểm | ||
a | Hạng I | 0,095 | 0,022 | |
b | Hạng II | 0,086 | 0,019 | |
c | Hạng III | 0,068 | 0,015 | |
d | Hạng IV | 0,049 | 0,011 | |
3 | Đổ mốc, chôn mốc và gắn mốc độ cao | điểm | ||
a | Mốc cơ bản | 0,777 | 0,176 | |
b | Mốc thường | 0,260 | 0,059 | |
c | Mốc tạm thời | 0,098 | 0,022 | |
d | Mốc gắn | 0,038 | 0,0086 | |
4 | Xây tường vây | điểm | ||
a | Mốc thường | 0,123 | 0,027 | |
b | Mốc cơ bản | 0,149 | 0,033 | |
5 | Đo nối độ cao, tính toán bình sai | km đơn | ||
Hạng I | 0,071 | 0,016 | ||
Hạng II | 0,058 | 0,013 | ||
Hạng III | 0,037 | 0,008 | ||
Hạng IV | 0,030 | 0,006 | ||
TCKT | 0,0094 | 0,0023 | ||
6 | Đo nối độ cao qua sông, tính toán | lần đo | ||
a | Sông rộng từ 150 m trở xuống | |||
Hạng I | 1,417 | 0,320 | ||
Hạng II | 1,144 | 0,258 | ||
Hạng III | 0,750 | 0,169 | ||
Hạng IV | 0,671 | 0,152 | ||
b | Sông rộng trên 150 m đến 400m | |||
Hạng I | 1,774 | 0,400 | ||
Hạng II | 1,408 | 0,318 | ||
Hạng III | 0,932 | 0,210 | ||
Hạng IV | 0,837 | 0,189 | ||
c | Sông rộng trên 400 m đến 1000m | |||
Hạng I | 2,142 | 0,484 | ||
Hạng II | 1,706 | 0,385 | ||
Hạng III | 1,128 | 0,255 | ||
Hạng IV | 1,012 | 0,228 | ||
d | Sông rộng trên 1000 m | |||
Hạng I | 2,689 | 0,607 | ||
Hạng II | 2,213 | 0,499 | ||
Hạng III | 1,450 | 0,327 | ||
Hạng IV | 1,302 | 0,293 |
2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 39
2. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số mức quy định trong bảng 40 đối với mức quy định tại bảng 39.
Bảng 40
2. (2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 40.
TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Mức |
1 | Áo rét BHLĐ | cái | 12 | 0,824 |
2 | Áo mưa bạt | cái | 36 | 0,824 |
3 | Ba lô | cái | 24 | 1,648 |
4 | Bi đông nhựa | cái | 36 | 1,648 |
5 | Cuốc bàn | cái | 24 | 0,100 |
6 | La bàn | cái | 36 | 0,010 |
7 | Thước tỷ lệ 3 cạnh | cái | 24 | 0,010 |
8 | Thước cuộn vải 50m | cái | 36 | 0,010 |
9 | Túi đựng tài liệu | cái | 12 | 0,500 |
10 | Súng bắn bê tông | cái | 36 | 0,010 |
TT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Tìm điểm độ cao | điểm | 0,250 | 0,070 |
2 | Chọn điểm độ cao | điểm | ||
a | Hạng I | 0,185 | 0,052 | |
b | Hạng II | 0,167 | 0,047 | |
c | Hạng III | 0,151 | 0,042 | |
d | Hạng IV | 0,130 | 0,037 | |
3 | Đổ mốc, chôn mốc và gắn mốc độ cao | điểm | ||
a | Mốc cơ bản | 1,734 | 0,392 | |
b | Mốc thường | 0,581 | 0,132 | |
c | Mốc tạm thời | 0,229 | 0,050 | |
d | Mốc gắn | 0,075 | 0,016 | |
4 | Xây tường vây | điểm | ||
a | Mốc thường | 0,275 | 0,060 | |
b | Mốc cơ bản | 0,333 | 0,075 | |
5 | Đo nối độ cao, tính toán bình sai | km đơn | ||
Hạng I | 0,200 | 0,046 | ||
Hạng II | 0,128 | 0,030 | ||
Hạng III | 0,072 | 0,016 | ||
Hạng IV | 0,058 | 0,012 | ||
TCKT | 0,019 | 0,0046 | ||
6 | Đo nối độ cao qua sông, tính toán | lần đo | ||
a | Sông rộng từ 150 m trở xuống | |||
Hạng I | 2,751 | 0,621 | ||
Hạng II | 2,222 | 0,502 | ||
Hạng III | 1,457 | 0,328 | ||
Hạng IV | 1,303 | 0,296 | ||
b | Sông rộng trên 150 m đến 400m | |||
Hạng I | 3,445 | 0,777 | ||
Hạng II | 2,735 | 0,617 | ||
Hạng III | 1,809 | 0,408 | ||
Hạng IV | 1,625 | 0,366 | ||
c | Sông rộng trên 400 m đến 1000m | |||
Hạng I | 4,160 | 0,939 | ||
Hạng II | 3,312 | 0,747 | ||
Hạng III | 2,190 | 0,495 | ||
Hạng IV | 1,965 | 0,443 | ||
d | Sông rộng trên 1000 m | |||
Hạng I | 5,222 | 1,178 | ||
Hạng II | 4,298 | 0,970 | ||
Hạng III | 2,815 | 0,636 | ||
Hạng IV | 2,528 | 0,571 |
3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 41
3. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số mức quy định trong bảng 40 đối với mức quy định tại bảng 41.
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất | Mức |
1 | Ô tô 7 chỗ | cái | 0,050 | |
2 | Xăng | lít | 0,150 | |
3 | Dầu nhờn | lít | 0,007 | |
4 | Máy vi tính xách tay | cái | 0,40 | 0,160 |
5 | Máy in A4 | cái | 0,40 | 0,008 |
6 | Máy photocopy | cái | 1,50 | 0,024 |
7 | Điện năng | kW | 0,867 |
4. Định mức vật liệu
Bảng 42
4. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 43 đối với mức quy định tại bảng 42.
Bảng 43
4. (2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
Mục 3. LƯỚI TỌA ĐỘ HẠNG III
TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,005 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,010 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,010 |
4 | Băng dính to | cuộn | 0,003 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,005 |
6 | Giấy A4 | ram | 0,010 |
7 | Mực in A4 | hộp | 0,001 |
8 | Mực photocopy | hộp | 0,001 |
9 | Mực vẽ các màu | hộp | 0,001 |
10 | Bìa đóng sổ A4 | tờ | 0,050 |
11 | Bìa Mi ca A4 | túi | 0,050 |
12 | Bản đồ địa hình | tờ | 0,150 |
13 | Giấy can | m | 0,020 |
TT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Tìm điểm độ cao | điểm | 0,070 | 0,030 |
2 | Chọn điểm độ cao | điểm | 0,100 | 0,050 |
3 | Đổ mốc, chôn mốc và gắn mốc độ cao | điểm | 0,150 | 0,050 |
4 | Xây tường vây | điểm | 0,150 | 0,050 |
5 | Đo nối độ cao, tính toán bình sai | km | 0,100 | 0,050 |
6 | Đo nối độ cao qua sông, tính toán | Lần | 0,200 | 0,050 |
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
1.2. Định biên
Bảng 44
TT | Công việc | LX3 | ĐĐBĐV III.3 | ĐĐBĐV III.4 | ĐĐBĐV III.5 | ĐĐBĐV III.8 | Nhóm |
1 | KTCL sản phẩm | 1 | 2 | 1 | 4 | ||
2 | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 |
1.3. Định mức: công nhóm/điểm
Bảng 45
1.3. Ghi chú: mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 45.
TT | Công việc | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Chọn điểm | 0,118 | 0,026 |
2 | Chôn mốc và xây tường vây | 0,171 | 0,038 |
3 | Tiếp điểm | 0,091 | 0,020 |
4 | Đo ngắm, tính toán bình sai | 0,094 | 0,021 |
2. Định mức dụng cụ: ca/điểm
Bảng 46
2. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số mức quy định trong bảng 47 đối với mức quy định tại bảng 46.
Bảng 47
2. (2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 47.
TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Mức |
1 | Áo rét BHLĐ | cái | 12 | 0,686 |
2 | Áo mưa bạt | cái | 36 | 0,686 |
3 | Ba lô | cái | 24 | 1,373 |
4 | Bi đông nhựa | cái | 36 | 1,373 |
5 | Găng tay bạt | đôi | 3 | 1,373 |
6 | Giầy cao cổ | đôi | 6 | 1,373 |
7 | Máy tính tay | cái | 60 | 0,010 |
8 | Mũ cứng | cái | 12 | 1,373 |
9 | Nilon gói tài liệu | tấm | 9 | 0,400 |
10 | Ống đựng bản đồ | cái | 36 | 0,400 |
11 | Quần áo BHLĐ | bộ | 12 | 1,373 |
12 | Tất sợi | đôi | 6 | 1,373 |
13 | Thước đo độ | cái | 60 | 0,010 |
14 | Thước tỷ lệ 3 cạnh | cái | 24 | 0,010 |
15 | Thước cuộn vải 50m | cái | 36 | 0,010 |
16 | Túi đựng tài liệu | cái | 12 | 0,400 |
17 | Súng bắn bê tông | cái | 36 | 0,010 |
TT | Công việc | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Chọn điểm | 0,274 | 0,077 |
2 | Chôn mốc và xây tường vây | 0,400 | 0,110 |
3 | Tiếp điểm | 0,210 | 0,058 |
4 | Đo ngắm, tính toán bình sai | 0,220 | 0,062 |
3. Định mức thiết bị: ca/điểm
Bảng 48
3. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số mức quy định trong bảng 49 đối với mức quy định tại bảng 48.
Bảng 49
3. (2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất | Mức |
1 | Ô tô 7 chỗ | cái | 0,025 | |
2 | Xăng | lít | 0,150 | |
3 | Dầu nhờn | lít | 0,007 | |
4 | Máy vi tính xách tay | cái | 0,4 | 0,075 |
5 | Máy in A4 | cái | 0,4 | 0,003 |
6 | Máy photocopy | cái | 1,5 | 0,007 |
7 | Điện năng | kW | 0,35 |
TT | Công việc | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Chọn điểm | 0,953 | 0,267 |
2 | Chôn mốc và xây tường vây | 1,383 | 0,384 |
3 | Tiếp điểm | 0,765 | 0,214 |
4 | Đo ngắm, tính toán bình sai | 0,939 | 0,263 |
4. Định mức vật liệu
Bảng 50
4. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 51 đối với mức quy định tại bảng 50.
Bảng 51
4. (2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
Chương II
THÀNH LẬP BẢN ĐỒ
Mục 1. THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH QUỐC GIA BẰNG ẢNH HÀNG KHÔNG
TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,002 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,005 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,001 |
4 | Băng dính to | cuộn | 0,001 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,002 |
6 | Giấy A4 | ram | 0,005 |
7 | Mực in A4 | hộp | 0,001 |
8 | Mực photocopy | hộp | 0,001 |
9 | Mực vẽ các màu | hộp | 0,001 |
10 | Bìa đóng sổ A4 | tờ | 0,050 |
11 | Bìa mi ca A4 | tờ | 0,050 |
12 | Bản đồ địa hình | tờ | 0,150 |
13 | Giấy can | m | 0,010 |
TT | Công việc | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Chọn điểm | 0,150 | 0,050 |
2 | Chôn mốc và xây tường vây | 0,400 | 0,100 |
3 | Tiếp điểm | 0,100 | 0,050 |
4 | Đo ngắm, tính toán bình sai | 0,100 | 0,050 |
1. Khống chế ảnh
1.1. Định mức lao động
1.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
1.1.2. Định biên
Bảng 52
TT | Công việc | LX3 | ĐĐBĐV III.3 | ĐĐBĐV III.4 | ĐĐBĐV III.5 | ĐĐBĐV III.8 | Nhóm |
1 | KTCL sản phẩm | 1 | 2 | 1 | 4 | ||
2 | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 |
1.1.3. Định mức: công nhóm/sản phẩm
Bảng 53
1.1.3. Ghi chú: Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 53.
TT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Khống chế ảnh đo GNSS | mảnh | ||
1.1 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:2.000 | 0,024 | 0,005 | |
1.2 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000 | 0,116 | 0,026 | |
1.3 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000 | |||
Tỷ lệ ảnh ≥ 1:20.000 | 0,146 | 0,033 | ||
Tỷ lệ ảnh ≤ 1:30.000 | 0,188 | 0,042 | ||
Tỷ lệ ảnh <1:20.000 và >1:30.000 | 0,171 | 0,038 | ||
1.4 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:25.000 | |||
Tỷ lệ ảnh ≤ 1:30.000 | 1,163 | 0,263 | ||
Tỷ lệ ảnh >1:30.000 | 1.068 | 0,241 | ||
1.5 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:50.000 | |||
Tỷ lệ ảnh ≤ 1:30.000 | 4,789 | 1,081 | ||
Tỷ lệ ảnh >1:30.000 | 4,418 | 0,997 | ||
2 | KCA đo kinh vĩ | km | ||
2.1 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:2.000 | 0,036 | 0,008 | |
2.2 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000 | 0,150 | 0,034 |
1.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 54
1.2. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 55 đối với mức quy định tại bảng 54.
Bảng 55
1.2. (2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 55.
TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Mức |
1 | Áo rét BHLĐ | cái | 12 | 1,920 |
2 | Áo mưa | cái | 36 | 1,920 |
3 | Ba lô | cái | 24 | 3,840 |
4 | Bi đông nhựa | cái | 36 | 3,840 |
5 | Giầy BHLĐ | đôi | 6 | 3,840 |
6 | Máy tính tay | cái | 60 | 0,10 |
7 | Mũ BHLĐ | cái | 12 | 3,840 |
8 | Nilon gói tài liệu | tấm | 9 | 1,050 |
9 | Ống đựng bản đồ | cái | 36 | 1,050 |
10 | Quần áo BHLĐ | bộ | 12 | 3,840 |
11 | Tất sợi | đôi | 6 | 3,840 |
12 | Thước tỷ lệ 3 cạnh | cái | 24 | 0,050 |
13 | Thước cuộn vải 50m | cái | 36 | 0,100 |
14 | Túi đựng tài liệu | cái | 12 | 1,050 |
15 | Kính lập thể | cái | 36 | 1,000 |
16 | Kính lúp | cái | 36 | 1,000 |
TT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Khống chế ảnh đo GNSS | mảnh | ||
1.1 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:2.000 | 0,020 | 0,005 | |
1.2 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000 | 0,096 | 0,027 | |
1.3 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000 | |||
Tỷ lệ ảnh ≥ 1:20.000 | 0,190 | 0,053 | ||
Tỷ lệ ảnh ≤ 1:30.000 | 0,245 | 0,068 | ||
Tỷ lệ ảnh <1:20.000 và >1:30.000 | 0,223 | 0,062 | ||
1.4 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:25.000 | |||
Tỷ lệ ảnh ≤ 1:30.000 | 0,969 | 0,271 | ||
Tỷ lệ ảnh >1:30.000 | 0,890 | 0,249 | ||
1.5 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:50.000 | |||
Tỷ lệ ảnh ≤ 1:30.000 | 3,991 | 1,117 | ||
Tỷ lệ ảnh >1:30.000 | 3,683 | 1,031 | ||
2 | KCA đo kinh vĩ | km | ||
2.1 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:2.000 | 0,031 | 0,008 | |
2.2 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000 | 0,126 | 0,034 |
1.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 56
1.3. Ghi chú: Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 55 đối với mức quy định tại bảng 56.
TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất | Mức |
1 | Máy vi tính để bàn | cái | 0,40 | 0,370 |
2 | Máy in A4 | cái | 0,40 | 0,040 |
3 | Máy photocopy | cái | 1,50 | 0,120 |
4 | Điều hoà | cái | 2,20 | 0,643 |
5 | Ô tô 7 chỗ | cái | 0,080 | |
6 | Xăng | l | 4,000 | |
7 | Dầu nhờn | l | 0,200 | |
8 | Điện năng | kW | 11,880 |
1.4. Định mức vật liệu
Bảng 57
1.4. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 58 đối với mức quy định tại bảng 57.
Bảng 58
1.4. (2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 58.
TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,02 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,050 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,020 |
4 | Băng dính to | cuộn | 0,015 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,020 |
6 | Giấy A4 | ram | 0,070 |
7 | Mực in A4 | hộp | 0,003 |
8 | Mực photocopy | hộp | 0,012 |
9 | Mực vẽ các màu | hộp | 0,020 |
10 | Bìa đóng sổ A4 | tờ | 1,000 |
11 | Bìa Mi ca A4 | tờ | 1,000 |
12 | Bút chì kính | cái | 0,200 |
13 | Bút xoá | Cái | 0,020 |
14 | Bản đồ địa hình | tờ | 0,400 |
15 | Giấy can | m | 0,400 |
TT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Khống chế ảnh đo GNSS | mảnh | ||
1.1 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:2.000 (0,10 điểm/mảnh) | 0,007 | 0,002 | |
1.2 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000 (0,40 điểm) | 0,028 | 0,008 | |
1.3 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000 (1,00 điểm) | 0,070 | 0,020 | |
1.4 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:25.000 (4,00 điểm) | 0,280 | 0,078 | |
1.5 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:50.000 (15 điểm) | 1,050 | 0,294 | |
2 | Khống chế ảnh đo kinh vĩ | km | ||
2.1 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:2.000 (0,4 km) | 0,140 | 0,039 | |
2.2 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000 (2 km) | 0,704 | 0,197 |
2. Điều vẽ ảnh ngoại nghiệp
2.1. Định mức lao động
2.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
2.1.2. Định biên
Bảng 59
TT | Công việc | LX3 | ĐĐBĐV III.3 | ĐĐBĐV III.4 | ĐĐBĐV III.5 | ĐĐBĐV III.8 | Nhóm |
1 | KTCL sản phẩm | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | |
2 | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 |
2.1.3. Định mức: công nhóm/mảnh
Bảng 60
2.1.3. Ghi chú: mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 60.
TT | Công việc | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:2.000 | 0,250 | 0,060 |
2 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000 | 0,519 | 0,116 |
3 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000 | 0,746 | 0,168 |
4 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:25.000 | 1,489 | 0,336 |
5 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:50.000 | 4,451 | 1,005 |
2.2. Định mức dụng cụ: ca/mảnh
Bảng 61
2.2. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 62 đối với mức quy định tại bảng 61.
Bảng 62
2.2. (2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 62.
TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Mức |
1 | Áo rét BHLĐ | cái | 12 | 1,010 |
2 | Áo mưa | cái | 36 | 1,010 |
3 | Ba lô | cái | 24 | 2,019 |
4 | Bi đông nhựa | cái | 36 | 2,019 |
5 | Giầy BHLĐ | đôi | 6 | 2,019 |
6 | Máy tính tay | cái | 60 | 0,010 |
7 | Mũ BHLĐ | cái | 12 | 2,019 |
8 | Nilon gói tài liệu | tấm | 9 | 0,561 |
9 | Ống đựng bản đồ | cái | 36 | 0,561 |
10 | Quần áo BHLĐ | bộ | 12 | 2,019 |
11 | Tất sợi | đôi | 6 | 2,019 |
12 | Thước tỷ lệ 3 cạnh | cái | 24 | 0,100 |
13 | Thước cuộn vải 50m | cái | 36 | 0,010 |
14 | Túi đựng tài liệu | cái | 12 | 0,561 |
15 | Kính lúp | cái | 36 | 0,100 |
TT | Công việc | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:2.000 | 0,616 | 0,173 |
2 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000 | 0,823 | 0,230 |
3 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000 | 1,182 | 0,331 |
4 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:25.000 | 2,360 | 0,661 |
5 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:50.000 | 7,054 | 1,975 |
2.3. Định mức thiết bị: ca/mảnh
Bảng 63
2.3. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 62 đối với mức quy định tại bảng 63.
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất | Mức |
1 | Máy vi tính để bàn | cái | 0,4 | 0,250 |
2 | Máy in A4 | cái | 0,4 | 0,025 |
3 | Máy photocopy | cái | 1,5 | 0,075 |
4 | Điều hoà | cái | 2,2 | 0,338 |
5 | Ô tô 7 chỗ | cái | 0,640 | |
6 | Xăng | l | 0,512 | |
7 | Dầu nhờn | l | 0,025 | |
8 | Điện năng | kW | 6,246 |
2.4. Định mức vật liệu
Bảng 64
2.4. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 65 đối với mức quy định tại bảng 64.
Bảng 65
2.4. (2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 49.
TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,001 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,005 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,002 |
4 | Băng dính to | cuộn | 0,002 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,005 |
6 | Giấy A4 | ram | 0,005 |
7 | Mực in A4 | hộp | 0,001 |
8 | Mực photocopy | hộp | 0,001 |
9 | Mực vẽ các màu | hộp | 0,001 |
10 | Bìa đóng sổ A4 | tờ | 0,100 |
11 | Bìa Mi ca A4 | tờ | 0,100 |
12 | Bút xoá | cái | 0,001 |
13 | Bản đồ địa hình | tờ | 0,040 |
14 | Giấy can | m | 0,040 |
TT | Công việc | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:2.000 | 1,000 | 0,280 |
2 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000 | 1,100 | 0,310 |
3 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000 | 1,200 | 0,340 |
4 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:25.000 | 1,300 | 0,360 |
5 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:50.000 | 1,400 | 0,390 |
3. Tăng dày trên trạm ảnh số
3.1. Định mức lao động
3.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
3.1.2. Định biên
Bảng 66
TT | Công việc | LX3 | ĐĐBĐV III.3 | ĐĐBĐV III.4 | ĐĐBĐV III.5 | ĐĐBĐV III.8 | Nhóm |
1 | KTCL sản phẩm | 1 | 1 | 2 | |||
2 | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 |
3.1.3. Định mức: công nhóm/mảnh
Bảng 67
3.1.3. Ghi chú: mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 67.
TT | Công việc | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:2.000 | ||
Tỷ lệ ảnh 1:7.000-1:9.000 | 0,021 | 0,002 | |
Tỷ lệ ảnh 1:10.000-1:12.000 | 0,016 | 0,001 | |
2 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000 | ||
Tỷ lệ ảnh 1:10.000-1:15.000 | 0,117 | 0,013 | |
Tỷ lệ ảnh 1:16.000-1:20.000 | 0,063 | 0,007 | |
3 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000 | ||
Tỷ lệ ảnh 1:16.000-1:20.000 | 0,280 | 0,031 | |
Tỷ lệ ảnh <1:20.000->1:30.000 | 0,140 | 0,016 | |
Tỷ lệ ảnh ≤1:30.000 | 0,114 | 0,013 | |
4 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:25.000 | ||
Tỷ lệ ảnh >1:30.000 | 0,512 | 0,058 | |
Tỷ lệ ảnh ≤1:30.000 | 0,425 | 0,049 | |
5 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:50.000 | ||
Tỷ lệ ảnh >1:30.000 | 1,891 | 0,213 | |
Tỷ lệ ảnh ≤1:30.000 | 1,601 | 0,181 |
3.2. Định mức dụng cụ: ca/mảnh
Bảng 68
3.2. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 69 đối với mức quy định tại bảng 68.
Bảng 69
3.2. (2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 69.
TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Mức |
1 | Áo blu (áo BHLĐ) | cái | 9 | 0,277 |
2 | Dép đi trong phòng | đôi | 6 | 0,277 |
3 | Bàn làm việc | cái | 96 | 0,277 |
4 | Ghế tựa | cái | 96 | 0,277 |
5 | Tủ tài liệu | cái | 60 | 0,069 |
6 | Cặp tài liệu | cái | 12 | 0,100 |
7 | Máy tính tay | cái | 60 | 0,002 |
8 | Đồng hồ treo tường | cái | 60 | 0,069 |
9 | Quạt trần 0,1kW | cái | 60 | 0,046 |
10 | Quạt thông gió 0,04kW | cái | 60 | 0,046 |
11 | Đèn neon 0,04kW | bộ | 36 | 0,277 |
12 | Máy hút bụi 1,5 kW | cái | 60 | 0,002 |
13 | Máy hút ẩm 2 kW | cái | 60 | 0,017 |
14 | Điện năng | kW | 0,458 |
TT | Công việc | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:2.000 | ||
Tỷ lệ ảnh 1:7.000-1:9.000 | 0,124 | 0,034 | |
Tỷ lệ ảnh 1:10.000-1:12.000 | 0,104 | 0,030 | |
2 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000 | ||
Tỷ lệ ảnh 1:10.000-1:15.000 | 0,675 | 0,189 | |
Tỷ lệ ảnh 1:16.000-1:20.000 | 0,365 | 0,101 | |
3 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000 | ||
Tỷ lệ ảnh 1:16.000-1:20.000 | 1.618 | 0,454 | |
Tỷ lệ ảnh <1:20.000->1:30.000 | 0,806 | 0,225 | |
Tỷ lệ ảnh ≤1:30.000 | 0,658 | 0,184 | |
4 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:25.000 | ||
Tỷ lệ ảnh >1:30.000 | 2,962 | 0,830 | |
Tỷ lệ ảnh ≤1:30.000 | 2,459 | 0,689 | |
5 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:50.000 | ||
Tỷ lệ ảnh >1:30.000 | 10,933 | 3,062 | |
Tỷ lệ ảnh ≤1:30.000 | 9,252 | 2,592 |
3.3. Định mức thiết bị: ca/mảnh
Bảng 70
3.3. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 69 đối với mức quy định tại bảng 70.
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất | Mức |
1 | Máy vi tính để bàn | cái | 0,4 | 0,012 |
2 | Máy in A4 | cái | 0,4 | 0,001 |
3 | Máy photocopy | cái | 1,5 | 0,003 |
4 | Điều hoà | cái | 2,2 | 0,046 |
5 | Điện năng | kW | 0,930 |
3.4. Định mức vật liệu
Bảng 71
3.4. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 72 đối với mức quy định tại bảng 71.
Bảng 72
3.4. (2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 72.
(3) Mức quy định như nhau cho các loại tỷ lệ ảnh.
TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,001 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,005 |
3 | Bút chì kính | cái | 0,020 |
4 | Băng dính to | cuộn | 0,002 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,005 |
6 | Giấy A4 | ram | 0,005 |
7 | Mực in A4 | hộp | 0,001 |
8 | Mực photocopy | hộp | 0,003 |
9 | Mực vẽ các màu | hộp | 0,001 |
TT | Công việc | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:2.000 | 0,500 | 0,140 |
2 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000 | 1,100 | 0,310 |
3 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000 | 1,200 | 0,340 |
4 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:25.000 | 1,300 | 0,360 |
5 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:50.000 | 1,400 | 0,390 |
4. Đo vẽ nội dung bản đồ trên trạm đo vẽ ảnh số
4.1. Định mức lao động
4.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
4.1.2. Định biên
Bảng 73
TT | Công việc | LX3 | ĐĐBĐV III.3 | ĐĐBĐV III.4 | ĐĐBĐV III.5 | ĐĐBĐV III.8 | Nhóm |
1 | KTCL sản phẩm | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | |
2 | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 |
4.1.3. Định mức: công nhóm/mảnh
Bảng 74
4.1.3. Ghi chú: mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 74.
TT | Công việc | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:2.000 | ||
1.1 | Tỷ lệ ảnh 1:7.000-1:9.000 | ||
KCĐ 0,5 m | 0,275 | 0,063 | |
KCĐ 1,0 m | 0,238 | 0,053 | |
KCĐ 2,5 m | 0,183 | 0,041 | |
1.2 | Tỷ lệ ảnh 1:10.000-1:12.000 | ||
KCĐ 0,5 m | 0,249 | 0,057 | |
KCĐ 1,0 m | 0,218 | 0,049 | |
KCĐ 2,5 m | 0,167 | 0,037 | |
2 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000 | ||
2.1 | Tỷ lệ ảnh 1:10.000-1:15.000 | ||
KCĐ 1,0 m | 0,330 | 0,074 | |
KCĐ 2,5 m | 0,286 | 0,065 | |
KCĐ 5,0 m | 0,245 | 0,055 | |
2.2 | Tỷ lệ ảnh 1:16.000-1:20.000 | ||
KCĐ 1,0 m | 0,396 | 0,090 | |
KCĐ 2,5 m | 0,345 | 0,078 | |
KCĐ 5,0 m | 0,294 | 0,067 | |
3 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000 | ||
3.1 | Tỷ lệ ảnh 1:16.000 đến 1:20.000 | ||
KCĐ 1m | 0,912 | 0,206 | |
KCĐ 2,5m | 0,795 | 0,179 | |
KCĐ 5m | 0,693 | 0,156 | |
KCĐ 10m | 0,591 | 0,133 | |
3.2 | Tỷ lệ ảnh <1:20.000 và >1:30.000 | ||
KCĐ 1m | 0,960 | 0,216 | |
KCĐ 2,5m | 0,835 | 0,189 | |
KCĐ 5m | 0,728 | 0,164 | |
KCĐ 10m | 0,620 | 0,140 | |
3.3 | Tỷ lệ ảnh ≤ 1:30.000 | ||
KCĐ 1m | 1,008 | 0,228 | |
KCĐ 2,5m | 0,878 | 0,198 | |
KCĐ 5m | 0,765 | 0,173 | |
KCĐ 10m | 0,652 | 0,147 | |
4 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:25.000 | ||
4.1 | Tỷ lệ ảnh > 1:30.000 | ||
KCĐ 5m | 1,148 | 0,258 | |
KCĐ 10m | 1,000 | 0,226 | |
KCĐ 20m | 0,909 | 0,205 | |
4.2 | Tỷ lệ ảnh ≤ 1:30.000 | ||
KCĐ 5m | 1,205 | 0,272 | |
KCĐ 10m | 1,049 | 0,237 | |
KCĐ 20m | 0,961 | 0,216 | |
5 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:50.000 | ||
5.1 | Tỷ lệ ảnh > 1:30.000 | ||
KCĐ 10m | 1,742 | 0,393 | |
KCĐ 20m | 1,519 | 0,342 | |
5.2 | Tỷ lệ ảnh ≤ 1:30.000 | ||
KCĐ 10m | 1,832 | 0,412 | |
KCĐ 20m | 1,596 | 0,360 |
4.2. Định mức dụng cụ: ca/mảnh
Bảng 75
4.2. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 76 đối với mức quy định tại bảng 75.
Bảng 76
4.2. (2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 76.
TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Mức |
1 | Áo blu (áo BHLĐ) | cái | 9 | 2,019 |
2 | Dép đi trong phòng | đôi | 6 | 2,019 |
3 | Bàn làm việc | cái | 96 | 2,019 |
4 | Ghế tựa | cái | 96 | 2,019 |
5 | Tủ tài liệu | cái | 96 | 0,505 |
6 | Cặp tài liệu | cái | 12 | 0,505 |
7 | Đồng hồ treo tường | cái | 60 | 0,505 |
8 | Quạt trần 0,1kW | cái | 60 | 0,336 |
9 | Quạt thông gió 0,04kW | cái | 60 | 0,336 |
10 | Đèn neon 0,04kW | bộ | 36 | 2,019 |
11 | Máy hút bụi 1,5 kW | cái | 60 | 0,015 |
12 | Máy hút ẩm 2 kW | cái | 60 | 0,126 |
13 | Điện năng | kW | 3,385 |
TT | Công việc | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:2.000 | ||
1.1 | Tỷ lệ ảnh 1:7.000-1:9.000 | ||
KCĐ 0,5 m | 0,436 | 0,123 | |
KCĐ 1,0 m | 0,378 | 0,106 | |
KCĐ 2,5 m | 0,290 | 0,081 | |
1.2 | Tỷ lệ ảnh 1:10.000-1:12.000 | ||
KCĐ 0,5 m | 0,395 | 0,110 | |
KCĐ 1,0 m | 0,345 | 0,096 | |
KCĐ 2,5 m | 0,264 | 0,075 | |
2 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000 | ||
2.1 | Tỷ lệ ảnh 1:10.000-1:15.000 | ||
KCĐ 1,0 m | 0,523 | 0,146 | |
KCĐ 2,5 m | 0,453 | 0,128 | |
KCĐ 5,0 m | 0,388 | 0,108 | |
2.2 | Tỷ lệ ảnh 1:16.000-1:20.000 | ||
KCĐ 1,0 m | 0,628 | 0,176 | |
KCĐ 2,5 m | 0,546 | 0,152 | |
KCĐ 5,0 m | 0,466 | 0,130 | |
3 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000 | ||
3.1 | Tỷ lệ ảnh 1:16.000 đến 1:20.000 | ||
KCĐ 1,0 m | 1,445 | 0,405 | |
KCĐ 2,5 m | 1,261 | 0,353 | |
KCĐ 5 m | 1,098 | 0,308 | |
KCĐ 10 m | 0,936 | 0,262 | |
3.2 | Tỷ lệ ảnh <1:20.000 và >1:30.000 | ||
KCĐ 1,0 m | 1,520 | 0,426 | |
KCĐ 2,5 m | 1,325 | 0,370 | |
KCĐ 5 m | 1,154 | 0,324 | |
KCĐ 10 m | 0,982 | 0,275 | |
3.3 | Tỷ lệ ảnh ≤1:30.000 | ||
KCĐ 1m | 1,598 | 0,446 | |
KCĐ 2,5m | 1,393 | 0,390 | |
KCĐ 5 m | 1,213 | 0,340 | |
KCĐ 10 m | 1,032 | 0,289 | |
4 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:25.000 | ||
4.1 | Tỷ lệ ảnh > 1:30.000 | ||
KCĐ 5 m | 1,820 | 0,510 | |
KCĐ 10 m | 1,584 | 0,443 | |
KCĐ 20 m | 1,440 | 0,404 | |
4.2 | Tỷ lệ ảnh ≤ 1:30.000 | ||
KCĐ 5 m | 1,910 | 0,534 | |
KCĐ 10 m | 1,664 | 0,465 | |
KCĐ 20 m | 1,525 | 0,426 | |
5 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:50.000 | ||
5.1 | Tỷ lệ ảnh > 1:30.000 | ||
KCĐ 10 m | 2,762 | 0,773 | |
KCĐ 20 m | 2,407 | 0,673 | |
5.2 | Tỷ lệ ảnh ≤ 1:30.000 | ||
KCĐ 10 m | 2,903 | 0,813 | |
KCĐ 20 m | 2,530 | 0,709 |
4.3. Định mức thiết bị: ca/mảnh
Bảng 77
4.3. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 76 đối với mức quy định tại bảng 77.
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất | Mức |
1 | Máy vi tính để bàn | cái | 0,4 | 0,084 |
2 | Máy in A4 | cái | 0,4 | 0,008 |
3 | Máy photocopy | cái | 1,5 | 0,025 |
4 | Điều hoà | cái | 2,2 | 0,338 |
5 | Máy in phun Ao | cái | 0,4 | 0,008 |
6 | Điện năng | kW | 8,997 |
4.4. Định mức vật liệu
Bảng 78
4.4. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 72 đối với mức quy định tại bảng 78.
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
(3) Mức quy định như nhau cho các loại khoảng cao đều, tỷ lệ ảnh.
TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,001 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,005 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,002 |
4 | Băng dính to | cuộn | 0,002 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,005 |
6 | Giấy A4 | ram | 0,010 |
7 | Mực in A4 | hộp | 0,002 |
8 | Mực photocopy | hộp | 0,005 |
9 | Bìa đóng sổ A4 | tờ | 0,100 |
10 | Bìa Mi ca A4 | tờ | 0,100 |
5. Biên tập bản đồ gốc
5.1. Định mức lao động
5.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
5.1.2. Định biên
Bảng 79
TT | Công việc | LX3 | ĐĐBĐV III.3 | ĐĐBĐV III.4 | ĐĐBĐV III.5 | ĐĐBĐV III.8 | Nhóm |
1 | KTCL sản phẩm | 1 | 1 | 2 | |||
2 | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 |
5.1.3. Định mức: công nhóm/mảnh
Bảng 80
5.1.3. Ghi chú: mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 80.
TT | Công việc | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:2.000 | 0,410 | 0,047 |
2 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000 | 0,661 | 0,075 |
3 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000 | 1,029 | 0,116 |
4 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:25.000 | 1,063 | 0,120 |
5 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:50.000 | 1,599 | 0,180 |
5.2. Định mức dụng cụ: ca/mảnh
Bảng 81
5.2. Ghi chú:
(1) Mức cho các tỷ lệ tính theo hệ số quy định trong bảng 82 đối với mức quy định tại bảng 81.
Bảng 82
5.2. (2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 82.
TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Mức |
1 | Áo blu (áo BHLĐ) | cái | 9 | 1,154 |
2 | Dép đi trong phòng | đôi | 6 | 1,154 |
3 | Bàn làm việc | cái | 96 | 1,154 |
4 | Ghế tựa | cái | 96 | 1,154 |
5 | Tủ tài liệu | cái | 96 | 0,288 |
6 | Cặp tài liệu | cái | 12 | 0,288 |
7 | Đồng hồ treo tường | cái | 60 | 0,288 |
8 | Quạt trần 0,1kW | cái | 60 | 0,192 |
9 | Quạt thông gió 0,04kW | cái | 60 | 0,192 |
10 | Đèn neon 0,04kW | bộ | 36 | 1,154 |
11 | Máy hút bụi 1,5 kW | cái | 60 | 0,008 |
12 | Máy hút ẩm 2 kW | cái | 60 | 0,072 |
13 | Điện năng | kW | 1,930 |
TT | Công việc | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:2.000 | 0,569 | 0,159 |
2 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000 | 0,918 | 0,257 |
3 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000 | 1,428 | 0,399 |
4 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:25.000 | 1,474 | 0,413 |
5 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:50.000 | 2,218 | 0,621 |
5.3. Định mức thiết bị: ca/mảnh
Bảng 83
5.3. Ghi chú:
(1) Mức cho các tỷ lệ tính theo hệ số quy định trong bảng 82 đối với mức quy định tại bảng 83.
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất | Mức |
1 | Máy vi tính để bàn | cái | 0,4 | 0,096 |
2 | Máy in A4 | cái | 0,4 | 0,010 |
3 | Máy photocopy | cái | 1,5 | 0,030 |
4 | Điều hoà | cái | 2,2 | 0,193 |
5 | Điện năng | kW | 4,301 |
5.4. Định mức vật liệu
Bảng 84
5.4. Ghi chú:
(1) Mức cho các tỷ lệ tính theo hệ số quy định trong bảng 72 đối với mức quy định tại bảng 84.
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,001 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,005 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,002 |
4 | Băng dính to | cuộn | 0,002 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,005 |
6 | Giấy A4 | ram | 0,010 |
7 | Mực in A4 | hộp | 0,002 |
8 | Mực photocopy | hộp | 0,005 |
9 | Bìa đóng sổ A4 | tờ | 0,100 |
10 | Bìa Mi ca A4 | tờ | 0,100 |
6. Thành lập bình đồ ảnh số tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000 và 1:10.000
6.1. Định mức lao động
6.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
6.1.2. Định biên
Bảng 85
TT | Công việc | LX3 | ĐĐBĐV III.3 | ĐĐBĐV III.4 | ĐĐBĐV III.5 | ĐĐBĐV III.8 | Nhóm |
1 | KTCL sản phẩm | 1 | 1 | 2 | |||
2 | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 |
6.1.3. Định mức: công nhóm/mảnh
Bảng 86
6.1.3. Ghi chú: mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 86.
TT | Công việc | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | BĐA 1:2.000 | ||
a | Tỷ lệ ảnh nhỏ hơn 1:10.000 | 0,012 | 0,002 |
b | Tỷ lệ ảnh lớn hơn 1:10.000 | 0,0145 | 0,002 |
2 | BĐA 1:5.000 | ||
a | Tỷ lệ ảnh nhỏ hơn hoặc bằng 1:16.000 | 0,036 | 0,004 |
b | Tỷ lệ ảnh lớn hơn 1:16.000 | 0,056 | 0,006 |
3 | BĐA 1:10.000 | ||
a | Tỷ lệ ảnh nhỏ hơn hoặc bằng 1:30.000 | 0,046 | 0,005 |
b | Tỷ lệ ảnh lớn hơn 1:30.000 | 0,050 | 0,005 |
6.2. Định mức dụng cụ: ca/mảnh
Bảng 87
6.2. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 88 đối với mức quy định tại bảng 87.
Bảng 88
6.2. (2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 88.
TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Mức |
1 | Áo blu (áo BHLĐ) | cái | 9 | 3,298 |
2 | Dép đi trong phòng | đôi | 6 | 3,298 |
3 | Bàn làm việc | cái | 96 | 3,298 |
4 | Ghế tựa | cái | 96 | 3,298 |
5 | Cặp tài liệu | cái | 12 | 0,825 |
6 | Quạt trần 0,1kW | cái | 60 | 0,552 |
7 | Quạt thông gió 0,04kW | cái | 60 | 0,552 |
8 | Đèn neon 0,04kW | bộ | 36 | 3,298 |
9 | Máy hút bụi 1,5 kW | cái | 60 | 0,024 |
10 | Máy hút ẩm 2 kW | cái | 60 | 0,206 |
11 | Điện năng | kW | 5,520 |
TT | Công việc | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | BĐA 1:2.000 | ||
a | Tỷ lệ ảnh nhỏ hơn 1:10.000 | 0,006 | 0,002 |
b | Tỷ lệ ảnh lớn hơn 1:10.000 | 0,007 | 0,002 |
2 | BĐA 1:5.000 | ||
a | Tỷ lệ ảnh nhỏ hơn hoặc bằng 1:16.000 | 0,017 | 0,005 |
b | Tỷ lệ ảnh lớn hơn 1:16.000 | 0,026 | 0,007 |
3 | BĐA 1:10.000 | ||
a | Tỷ lệ ảnh nhỏ hơn hoặc bằng 1:30.000 | 0,022 | 0,006 |
b | Tỷ lệ ảnh lớn hơn 1:30.000 | 0,025 | 0,007 |
6.3. Định mức thiết bị: ca/mảnh
Bảng 89
6.3. Ghi chú:
(1) Mức cho các tỷ lệ tính theo hệ số quy định trong bảng 90 đối với mức quy định tại bảng 89.
Bảng 90
6.3. (2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất | Mức |
1 | Máy vi tính để bàn | cái | 0,4 | 0,076 |
2 | Máy in A4 | cái | 0,4 | 0,005 |
3 | Máy photocopy | cái | 1,5 | 0,015 |
4 | Điều hoà | cái | 2,2 | 0,017 |
5 | Điện năng | kW | 0,775 |
TT | Công việc | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | BĐA 1:2.000 | ||
a | Tỷ lệ ảnh nhỏ hơn 1:10.000 | 0,211 | 0,059 |
b | Tỷ lệ ảnh lớn hơn 1:10.000 | 0,244 | 0,069 |
2 | BĐA 1:5.000 | ||
a | Tỷ lệ ảnh nhỏ hơn hoặc bằng 1:16.000 | 0,566 | 0,158 |
b | Tỷ lệ ảnh lớn hơn 1:16.000 | 0,881 | 0,247 |
3 | BĐA 1:10.000 | ||
a | Tỷ lệ ảnh nhỏ hơn hoặc bằng 1:30.000 | 0,723 | 0,202 |
b | Tỷ lệ ảnh lớn hơn 1:30.000 | 0,800 | 0,224 |
6.4. Định mức vật liệu
Bảng 91
6.4. Ghi chú:
(1) Mức cho các bình đồ ảnh tính theo hệ số quy định trong bảng 92 đối với mức quy định tại bảng 91.
Bảng 92
6.4. (2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 92.
(3) Mức quy định như nhau cho các loại tỷ lệ ảnh.
TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,015 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,070 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,050 |
4 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,030 |
5 | Giấy A4 | ram | 0,040 |
6 | Mực in A4 | hộp | 0,007 |
7 | Mực photocopy | hộp | 0,007 |
8 | Bìa đóng sổ A4 | tờ | 0,100 |
TT | Công việc | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | BĐA 1:2.000 | 0,070 | 0,020 |
2 | BĐA 1:5.000 | 0,08 | 0,020 |
3 | BĐA 1:10.000 | 0,09 | 0,025 |
7. Đo vẽ bù chi tiết (Đo vẽ bù chi tiết bằng phương pháp toàn đạc cho các khu vực thiếu ảnh, mây che).
Định mức cho các trường hợp Đo vẽ bù chi tiết (theo tỷ lệ bản đồ và khoảng cao đều) tính theo hệ số quy định trong bảng 93 đối với định mức Đo vẽ BĐĐH bằng phương pháp toàn đạc bản đồ 1:2.000 KCĐ 1m khi quy đổi về km2 tại mục 3, chương II, phần II. Bảng 93
|
TT |
Công việc |
Hệ số |
|
1 |
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:2.000 |
|
|
|
KCĐ 0,5m |
1,200 |
|
|
KCĐ 1m |
1,000 |
|
|
KCĐ 2,5m |
0,850 |
|
2 |
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000 |
|
|
|
KCĐ 0,5m |
0,850 |
|
|
KCĐ 1m |
0,700 |
|
|
KCĐ 2,5m |
0,600 |
|
3 |
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000 |
|
|
|
KCĐ 1m |
0,500 |
|
|
KCĐ 2,5m |
0,400 |
|
|
KCĐ 5m |
0,250 |
|
4 |
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:25.000 |
|
|
|
KCĐ 5m |
0,120 |
|
|
KCĐ 10m |
0,110 |
|
|
KCĐ 20m |
0,100 |
|
5 |
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:50.000 |
|
|
|
KCĐ 10m |
0,080 |
|
|
KCĐ 20m |
0,060 |
Mục 2. THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH QUỐC GIA BẰNG CÔNG NGHỆ LIDAR VÀ ẢNH SỐ
1. Xây dựng trạm base
1.1. Chọn điểm, Đo ngắm (GNSS) và Tính toán tọa độ
Theo quy tại định mức Lưới tọa độ hạng III (hạng mục Chọn điểm, đo ngắm, tính toán bình sai), mục 3, chương I, phần II.
1.2. Đo độ cao và tính toán độ cao hạng IV
Theo quy định tại định mức Mạng lưới độ cao (hạng mục Đo nối độ cao, tính toán bình sai hạng IV), mục 2, chương I, phần II.
2. Thành lập bình đồ trực ảnh
Theo quy định tại Định mức Thành lập BĐA số tỷ lệ 1:000 - 1:10.000 mục 1, chương II, phần II.
3. Điều vẽ ảnh
Theo quy định tại Định mức Điều vẽ mục 1, chương II, phần II.
4. Thành lập bản đồ địa hình quốc gia bằng công nghệ Lidar và ảnh số
4.1. Định mức lao động
4.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
4.1.2. Định biên
Bảng 94
TT | Công việc | LX3 | ĐĐBĐV III.3 | ĐĐBĐV III.4 | ĐĐBĐV III.5 | ĐĐBĐV III.8 | Nhóm |
1 | KTCL sản phẩm | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | |
2 | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 |
4.1.3. Định mức: công nhóm/sản phẩm
Bảng 95
4.1.3. Ghi chú: mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 95.
TT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Xây dựng bãi hiệu chỉnh | |||
1.1 | Xây dựng lưới khống chế cơ sở | điểm | ||
a | Tiếp điểm có tường vây | điểm | 0,0178 | 0,004 |
b | Lưới khống chế cơ sở | điểm | 0,081 | 0,016 |
1.2 | Đo chi tiết bãi hiệu chỉnh | bãi | 0,325 | 0,066 |
2 | Đo GNSS trong quá trình bay quét Lidar, chụp ảnh số | ca bay | 0,057 | 0,012 |
3 | Xử lý số liệu (bay quét Lidar và chụp ảnh số) và thành lập DEM | mảnh | ||
3.1 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:2.000 | |||
a | Tỷ lệ ảnh 1:7.000 đến 1:9.000 | |||
KCĐ 0,5m | 0,085 | 0,017 | ||
KCĐ 1m | 0,074 | 0,015 | ||
KCĐ 2,5m | 0,058 | 0,011 | ||
b | Tỷ lệ ảnh 1:10.000 đến 1:12.000 | |||
KCĐ 0,5m | 0,077 | 0,015 | ||
KCĐ 1m | 0,065 | 0,014 | ||
KCĐ 2,5m | 0,051 | 0,010 | ||
3.2 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000 | |||
a | Tỷ lệ ảnh 1:10.000 đến 1:15.000 | |||
KCĐ 1m | 0,098 | 0,021 | ||
KCĐ 2,5m | 0,085 | 0,017 | ||
KCĐ 5m | 0,073 | 0,015 | ||
b | Tỷ lệ ảnh 1:16.000 đến 1:20.000 | |||
KCĐ 1m | 0,115 | 0,023 | ||
KCĐ 2,5m | 0,100 | 0,020 | ||
KCĐ 5m | 0,085 | 0,017 | ||
3.3 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000 | |||
a | Tỷ lệ ảnh 1:16.000 đến 1:20.000 | |||
KCĐ 1m | 0,290 | 0,059 | ||
KCĐ 2,5m | 0,253 | 0,051 | ||
KCĐ 5m | 0,220 | 0,045 | ||
KCĐ 10m | 0,188 | 0,038 | ||
b | Tỷ lệ ảnh <1:20.000 và >1:30.000 | |||
KCĐ 1m | 0,304 | 0,062 | ||
KCĐ 2,5m | 0,265 | 0,054 | ||
KCĐ 5m | 0,231 | 0,047 | ||
KCĐ 10m | 0,196 | 0,040 | ||
c | Tỷ lệ ảnh ≤1:30.000 | |||
KCĐ 1m | 0,319 | 0,065 | ||
KCĐ 2,5m | 0,279 | 0,056 | ||
KCĐ 5m | 0,242 | 0,050 | ||
KCĐ 10m | 0,206 | 0,042 | ||
4 | Véc tơ hóa nội dung bản đồ | mảnh | ||
a | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:2.000 | 0,093 | 0,019 | |
b | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000 | 0,122 | 0,024 | |
c | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000 | 0,302 | 0,061 |
4.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 96
4.2. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 97 đối với mức quy định tại bảng 96.
Bảng 97
4.2. (2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 97.
TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Mức |
1 | Áo rét BHLĐ | cái | 12 | 0,192 |
2 | Áo mưa | cái | 36 | 0,192 |
3 | Ba lô | cái | 24 | 0,384 |
4 | Bi đông nhựa | cái | 36 | 0,384 |
5 | La bàn | cái | 36 | 0,005 |
6 | Giầy BHLĐ | đôi | 6 | 0,384 |
7 | Máy tính tay | cái | 60 | 0,010 |
8 | Mũ BHLĐ | cái | 12 | 0,384 |
9 | Nilon gói tài liệu | tấm | 9 | 0,105 |
10 | Ống đựng bản đồ | cái | 36 | 0,105 |
11 | Quần áo BHLĐ | bộ | 12 | 0,384 |
12 | Tất sợi | đôi | 6 | 0,384 |
13 | Thước đo độ | cái | 60 | 0,005 |
14 | Thước tỷ lệ 3 cạnh | cái | 24 | 0,005 |
15 | Thước cuộn vải 50m | cái | 36 | 0,010 |
16 | Túi đựng tài liệu | cái | 12 | 0,105 |
17 | Kính lập thể | cái | 36 | 0,100 |
18 | Kính lúp | cái | 36 | 0,100 |
TT | Công việc | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Xây dựng bãi hiện chỉnh | ||
1.1 | Xây dựng lưới khống chế cơ sở | ||
a | Tiếp điểm có tường vây | 0,134 | 0,040 |
b | Lưới khống chế cơ sở | 0,612 | 0,171 |
1.2 | Đo chi tiết bãi hiệu chỉnh | 2,443 | 0,683 |
2 | Đo GNSS trong quá trình bay quét Lidar, chụp ảnh số | 0,432 | 0,120 |
3 | Xử lý số liệu (bay quét Lidar và chụp ảnh số) và thành lập DEM | ||
3.1 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:2.000 | ||
a | Tỷ lệ ảnh 1:7.000 đến 1:9.000 | ||
KCĐ 0,5 m | 0,640 | 0,179 | |
KCĐ 1 m | 0,556 | 0,156 | |
KCĐ 2,5 m | 0,429 | 0,120 | |
b | Tỷ lệ ảnh 1:10.000 đến 1:12.000 | ||
KCĐ 0,5 m | 0,572 | 0,160 | |
KCĐ 1 m | 0,495 | 0,139 | |
KCĐ 2,5 m | 0,384 | 0,108 | |
3.2 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000 | ||
a | Tỷ lệ ảnh 1:10.000 đến 1:15.000 | ||
KCĐ 1 m | 0,745 | 0,209 | |
KCĐ 2,5 m | 0,642 | 0,180 | |
KCĐ 5 m | 0,547 | 0,153 | |
b | Tỷ lệ ảnh 1:16.000 đến 1:20.000 | ||
KCĐ 1 m | 0,864 | 0,242 | |
KCĐ 2,5 m | 0,754 | 0,211 | |
KCĐ 5 m | 0,644 | 0,180 | |
3.3 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000 | ||
a | Tỷ lệ ảnh 1:16.000 đến 1:20.000 | ||
KCĐ 1 m | 2,176 | 0,609 | |
KCĐ 2,5 m | 1,898 | 0,532 | |
KCĐ 5 m | 1,655 | 0,463 | |
KCĐ 10 m | 1,406 | 0,394 | |
b | Tỷ lệ ảnh <1:20.000 và >1:30.000 | ||
KCĐ 1 m | 2,344 | 0,657 | |
KCĐ 2,5 m | 1,990 | 0,557 | |
KCĐ 5 m | 1,733 | 0,485 | |
KCĐ 10 m | 1,477 | 0,413 | |
c | Tỷ lệ ảnh ≤1:30.000 | ||
KCĐ 1 m | 2,388 | 0,669 | |
KCĐ 2,5 m | 2,088 | 0,585 | |
KCĐ 5 m | 1,817 | 0,509 | |
KCĐ 10 m | 1,551 | 0,434 | |
4 | Véc tơ hóa nội dung bản đồ | ||
a | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:2.000 | 0,699 | 0,195 |
b | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000 | 0,919 | 0,258 |
c | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000 | 2,271 | 0,636 |
4.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 98
4.3. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 97 đối với mức quy định tại bảng 98.
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất | Mức |
1 | Máy vi tính để bàn | cái | 0,40 | 0,120 |
2 | Máy in A4 | cái | 0,40 | 0,010 |
3 | Máy photocopy | cái | 1,50 | 0,030 |
4 | Điều hoà | cái | 2,20 | 0,032 |
5 | Ô tô 7 chỗ | cái | 0,030 | |
6 | Xăng | l | 0,200 | |
7 | Dầu nhờn | l | 0,010 | |
8 | Điện năng | kW | 0,592 |
4.4. Định mức vật liệu
Bảng 99
4.4. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 100 đối với mức quy định tại bảng 99.
Bảng 100
4.4. (2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 100.
(3) Mức quy định như nhau cho các khoảng cao đều.
TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,001 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,005 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,002 |
4 | Băng dính to | cuộn | 0,002 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,005 |
6 | Giấy A4 | ram | 0,010 |
7 | Mực in A4 | hộp | 0,002 |
8 | Mực photocopy | hộp | 0,005 |
9 | Bìa đóng sổ A4 | tờ | 0,100 |
10 | Bìa Mi ca A4 | tờ | 0,100 |
TT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Xây dựng bãi hiện chỉnh | |||
1.1 | Xây dựng lưới khống chế cơ sở | điểm | ||
a | Tiếp điểm có tường vây | điểm | 0,070 | 0,020 |
b | Lưới khống chế cơ sở | điểm | 0,070 | 0,020 |
1.2 | Đo chi tiết bãi hiệu chỉnh | bãi | 1,000 | 0,280 |
2 | Đo GNSS trong quá trình bay quét Lidar, chụp ảnh số | ca bay | 0,070 | 0,020 |
3 | Xử lý số liệu (bay quét Lidar và chụp ảnh số) và thành lập DEM | mảnh | ||
3.1 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:2.000 | 0,650 | 0,150 | |
3.2 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000 | 0,700 | 0,200 | |
3.3 | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000 | 0,800 | 0,200 | |
4 | Véc tơ hóa nội dung bản đồ địa hình | mảnh | ||
a | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:2.000 | 0,650 | 0,150 | |
b | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000 | 0,700 | 0,200 | |
c | BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000 | 0,800 | 0,200 |
5. Biên tập bản đồ gốc
Theo quy định tại Định mức Biên tập bản đồ gốc đo vẽ trên trạm ảnh số mục 1, chương II, phần II.
Mục 3. THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO VẼ TRỰC TIẾP NGOÀI THỰC ĐỊA
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
1.2. Định biên
Bảng 101
TT | Công việc | LX3 | ĐĐBĐV III.3 | ĐĐBĐV III.4 | ĐĐBĐV III.5 | ĐĐBĐV III.8 | Nhóm |
1 | KTCL sản phẩm | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 | 6 |
2 | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 |
1.3. Định mức: công nhóm/mảnh (riêng Xây dựng trạm tĩnh: 10 điểm)
Bảng 102
1.3. Ghi chú: mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 102.
TT | Công việc | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Đo vẽ dáng đất (địa hình) trên BĐA | ||
1.1 | Tỷ lệ 1:2.000 | ||
KCĐ 0,5 m | 0,562 | 0,189 | |
KCĐ 1,0 m | 0,473 | 0,160 | |
KCĐ 2,5 m | 0,400 | 0,135 | |
1.2 | Tỷ lệ 1:5.000 | ||
KCĐ 0,5 m | 1,829 | 0,618 | |
KCĐ 1,0 m | 1,521 | 0,515 | |
KCĐ 2,5 m | 1,091 | 0,369 | |
KCĐ 5,0 m | 1,081 | 0,366 | |
1.3 | Tỷ lệ 1:10.000 | ||
KCĐ 0,5 m | 3,597 | 1,217 | |
KCĐ 1,0 m | 2,975 | 1,008 | |
KCĐ 2,5 m | 2,112 | 0,715 | |
KCĐ 5,0 m | 1,578 | 0,534 | |
2 | Đo vẽ BĐĐH bằng phương pháp toàn đạc | ||
2.1 | Tỷ lệ 1:1.000 | ||
KCĐ 0,5 m | 1,098 | 0,372 | |
KCĐ 1,0 m | 0,917 | 0,310 | |
KCĐ 2,5 m | 0,777 | 0,263 | |
2.2 | Tỷ lệ 1:2.000 | ||
KCĐ 0,5 m | 3,033 | 1,026 | |
KCĐ 1,0 m | 2,536 | 0,859 | |
KCĐ 2,5 m | 2,148 | 0,727 | |
3 | Đo vẽ BĐĐH bằng GNSS động | ||
3.1 | Xây dựng trạm tĩnh | 0,017 | 0,006 |
3.2 | Đo vẽ chi tiết địa hình | ||
a | Tỷ lệ 1:1.000 | ||
KCĐ 0,5 m | 0,669 | 0,226 | |
KCĐ 1 m | 0,310 | 0,105 | |
KCĐ 2 m | 0,420 | 0,142 | |
b | Tỷ lệ 1:2.000 | ||
KCĐ 0,5 m | 1,558 | 0,527 | |
KCĐ 1 m | 0,940 | 0,318 | |
KCĐ 2 m | 0,753 | 0,254 |
2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 103
2. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 104 đối với mức quy định tại bảng 103.
Bảng 104
2. (2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 104.
TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Mức |
1 | Áo rét BHLĐ | cái | 12 | 1,116 |
2 | Áo mưa | cái | 36 | 1,116 |
3 | Ba lô | cái | 24 | 2,333 |
4 | Bi đông nhựa | cái | 36 | 2,333 |
5 | Giầy BHLĐ | đôi | 6 | 2,333 |
6 | Mũ BHLĐ | cái | 12 | 2,333 |
7 | Quần áo BHLĐ | bộ | 12 | 2,333 |
8 | Tất sợi | đôi | 6 | 2,333 |
9 | Bàn làm việc | cái | 96 | 1,555 |
10 | Ghế tựa | cái | 96 | 1,555 |
11 | Cặp tài liệu | cái | 12 | 0,390 |
12 | Quạt trần 0,1kW | cái | 60 | 0,193 |
13 | Quạt thông gió 0,04kW | cái | 60 | 0,193 |
14 | Đèn neon 0,04kW | bộ | 36 | 1,152 |
15 | Máy hút bụi 1,5 kW | cái | 60 | 0,009 |
16 | Máy hút ẩm 2 kW | cái | 60 | 0,072 |
17 | Điện năng | kW | 1,933 |
TT | Công việc | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Đo vẽ dáng đất (địa hình) trên BĐA | ||
1.1 | Tỷ lệ 1:2.000 | ||
KCĐ 0,5 m | 1,157 | 0,324 | |
KCĐ 1,0 m | 0,974 | 0,273 | |
KCĐ 2,5 m | 0,824 | 0,231 | |
1.2 | Tỷ lệ 1:5.000 | ||
KCĐ 0,5 m | 3,762 | 1,054 | |
KCĐ 1,0 m | 3,130 | 0,876 | |
KCĐ 2,5 m | 2,244 | 0,629 | |
KCĐ 5,0 m | 2,225 | 0,623 | |
1.3 | Tỷ lệ 1:10.000 | ||
KCĐ 0,5 m | 7,400 | 2,072 | |
KCĐ 1,0 m | 6,122 | 1,714 | |
KCĐ 2,5 m | 4,345 | 1,217 | |
KCĐ 5,0 m | 3,246 | 0,909 | |
2 | Đo vẽ BĐĐH bằng phương pháp toàn đạc | ||
2.1 | Tỷ lệ 1:1.000 | ||
KCĐ 0,5 m | 2,258 | 0,632 | |
KCĐ 1,0 m | 1,887 | 0,528 | |
KCĐ 2,5 m | 1,599 | 0,448 | |
2.2 | Tỷ lệ 1:2.000 | ||
KCĐ 0,5 m | 6,241 | 1,747 | |
KCĐ 1,0 m | 5,218 | 1,461 | |
KCĐ 2,5 m | 4,420 | 1,238 | |
3 | Đo vẽ BĐĐH bằng GNSS động | ||
3.1 | Xây dựng trạm tĩnh | 0,035 | 0,010 |
3.2 | Đo vẽ chi tiết địa hình | ||
a | Tỷ lệ 1:1.000 | ||
KCĐ 0,5 m | 1,377 | 0,385 | |
KCĐ 1,0 m | 0,638 | 0,179 | |
KCĐ 2,0 m | 0,864 | 0,242 | |
b | Tỷ lệ 1:2.000 | ||
KCĐ 0,5 m | 3,206 | 0,898 | |
KCĐ 1,0 m | 1,934 | 0,542 | |
KCĐ 2,0 m | 1,549 | 0,434 |
3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 105
3. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 104 đối với mức quy định tại bảng 105.
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất | Mức |
1 | Máy vi tính để bàn | cái | 0,4 | 0,168 |
2 | Máy in A4 | cái | 0,4 | 0,015 |
3 | Máy photocopy | cái | 1,5 | 0,045 |
4 | Điều hoà | cái | 2,2 | 0,390 |
5 | Ô tô 7 chỗ | cái | 0,125 | |
6 | Xăng | l | 0,070 | |
7 | Dầu nhờn | l | 0,004 | |
8 | Điện năng | kW | 8,389 |
4. Định mức vật liệu
Bảng 106
4. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 107 đối với mức quy định tại bảng 106.
Bảng 107
4. (2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 107.
(3) Mức quy định như nhau cho các khoảng cao đều.
Mục ĐO VẼ BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH ĐÁY BIỂN
TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,001 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,005 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,002 |
4 | Băng dính to | cuộn | 0,002 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,005 |
6 | Giấy A4 | ram | 0,010 |
7 | Mực in A4 | hộp | 0,002 |
8 | Mực photocopy | hộp | 0,005 |
9 | Bìa đóng sổ A4 | tờ | 0,100 |
10 | Bìa Mi ca A4 | tờ | 0,100 |
TT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Đo vẽ dáng đất (địa hình) trên BĐA | mảnh | ||
1.1 | Tỷ lệ 1:2.000 | 1,000 | 0,280 | |
1.2 | Tỷ lệ 1:5.000 | 2,000 | 0,560 | |
1.3 | Tỷ lệ 1:10.000 | 2,500 | 0,700 | |
2 | Đo vẽ BĐĐH bằng phương pháp toàn đạc | mảnh | ||
2.1 | Tỷ lệ 1:1.000 | 1,500 | 0,420 | |
2.2 | Tỷ lệ 1:2.000 | 4,000 | 1,120 | |
3 | Đo vẽ BĐĐH bằng GNSS động | |||
3.1 | Xây dựng trạm tĩnh | 10 điểm | 0,100 | 0,028 |
3.2 | Đo vẽ chi tiết địa hình | mảnh | ||
a | Tỷ lệ 1:1.000 | 1,500 | 0,420 | |
b | Tỷ lệ 1:2.000 | 4,000 | 1,120 |
1. Công việc phục vụ đo vẽ bản đồ địa hình đáy biển
1.1. Xây dựng điểm kiểm tra thiết bị đo biển
Gồm các hạng mục công việc:
- Chọn điểm;
- Chôn mốc, xây tường vây;
- Tìm điểm tọa độ cũ (có tường vây);
- Đo ngắm GNSS;
- Tính toán tọa độ, độ cao.
Định mức cho các công việc trên áp dụng định mức cho các công việc tương tự của Lưới tọa độ hạng III tại mục 3, chương I, phần II của Định mức KT-KT này.
1.2. Xác định độ cao hạng IV điểm kiểm tra thiết bị đo biển và độ cao kỹ thuật điểm "0" thước đo mức nước
Gồm các hạng mục công việc:
- Tìm mốc độ cao cũ (có tường vây);
- Đo độ cao hạng IV;
- Tính toán độ cao hạng IV;
- Đo thủy chuẩn kỹ thuật;
- Tính toán thủy chuẩn kỹ thuật.
Định mức cho các công việc trên áp dụng định mức cho các công việc tương tự của Mạng lưới độ cao tại mục 2, chương I, phần II của Định mức KT-KT này.
1.3. Lập lưới khống chế phục vụ đo sâu bằng sào
1.3.1. Xác định tọa độ
a) Chọn điểm: áp dụng 0,40 định mức tại hạng mục Chọn điểm của Lưới tọa độ hạng III tại mục 3, chương I, phần II của Định mức KT-KT này.
b) Tìm điểm tọa độ cũ (có tường vây): áp dụng định mức tại hạng mục Tiếp điểm của Lưới tọa độ hạng III tại mục 3, chương I, phần II của Định mức KT-KT này.
c) Đo tọa độ, tính toán bằng GNSS: áp dụng định mức tại hạng mục Đo ngắm, tính toán bình sai của Lưới tọa độ hạng III tại mục 3, chương I, phần II của Định mức KT-KT này.
1.3.2. Xác định độ cao
Theo quy định tại hạng mục Đo nối độ cao, tính toán bình sai thủy chuẩn kỹ thuật của Mạng lưới độ cao tại mục 2, chương I, phần II của Định mức KT-KT này.
2. Đo vẽ bản đồ địa hình đáy biển
2.1. Định mức lao động
2.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
2.1.2. Định biên
Bảng 108
TT | Công việc | LX3 | ĐĐBĐV III.3 | ĐĐBĐV III.4 | ĐĐBĐV III.5 | ĐĐBĐV III.8 | Nhóm |
1 | KTCL sản phẩm | 1 | 2 | 1 | 4 | ||
2 | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 |
2.1.3. Định mức: công nhóm/sản phẩm
Bảng 109
2.1.3. Ghi chú: mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 109.
TT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Đo vẽ bản đồ địa hình đáy biển bằng máy đo sâu hồi âm đơn tia | |||
1.1 | Xây dựng trạm nghiệm triều | điểm | 0,382 | 0,087 |
1.2 | Kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo | bộ | 0,818 | 0,206 |
1.3 | Đo sâu địa hình đáy biển bằng sào | km2 | ||
1.3.1 | Tỷ lệ 1:10.000 | 0,426 | 0,096 | |
1.3.2 | Tỷ lệ 1:50.000 | 0,079 | 0,018 | |
1.4 | Đo sâu địa hình đáy biển bằng máy hồi âm đơn tia | |||
1.4.1 | Đo sâu | mảnh | ||
1.4.1.1 | Tỷ lệ 1:10.000 | |||
a | Định vị từ trạm GNSS, Omnistar, Seastar | 6,347 | 1,432 | |
b | Định vị bằng trạm tĩnh | 8,187 | 1,847 | |
1.4.1.2 | Tỷ lệ 1:50.000 | |||
a | Định vị từ trạm GNSS, Omnistar, Seastar | 12,554 | 2,833 | |
b | Định vị bằng trạm tĩnh | 15,587 | 3,517 | |
1.4.2 | Lấy mẫu chất đáy | |||
1.4.2.1 | Tỷ lệ 1:10.000 | |||
a | Khu vực đo sào | km2 | 0,184 | 0,042 |
b | Khu vực đo máy | mảnh | ||
+ | Định vị từ trạm GNSS, Omnistar, Seastar | 2,244 | 0,507 | |
+ | Định vị trạm tĩnh | 3,324 | 0,750 | |
1.4.2.2 | Tỷ lệ 1:50.000 | |||
a | Khu vực đo sào | km2 | 0,0019 | 0,0004 |
b | Khu vực đo máy | mảnh | ||
+ | Định vị từ trạm GNSS, Omnistar, Seastar | 0,957 | 0,216 | |
+ | Định vị trạm tĩnh | 1,302 | 0,294 | |
1.5 | Thành lập bản vẽ gốc | mảnh | ||
1.5.1 | Bản đồ tỷ lệ 1:10.000 | 0,563 | 0,127 | |
1.5.2 | Bản đồ tỷ lệ 1:50.000 | 0,526 | 0,119 | |
2 | Thành lập BĐĐH đáy biển bằng máy đo sâu hồi âm đa tia | |||
2.1 | Đo sâu theo tuyến: quan trắc nghiệm triều, định vị bằng máy Omnistar..., đo sâu bằng máy và vận chuyển | |||
2.1.1 | Tỷ lệ 1:10.000 | |||
a | Khu vực I | 9,854 | 2,224 | |
b | Khu vực II | 9,854 | 2,224 | |
c | Khu vực III | 9,854 | 2,224 | |
2.1.2 | Tỷ lệ 1:50.000 | |||
a | Khu vực I | 18,066 | 4,077 | |
b | Khu vực II | 13,716 | 3,095 | |
c | Khu vực III | 20,842 | 4,703 | |
2.2 | Quét địa hình đáy biển: Quan trắc nghiệm triều, định vị bằng máy Omnistar..., đo sâu và vận chuyển | |||
2.2.1 | Tỷ lệ 1:10.000 | |||
a | Khu vực I | 0,092 | 0,019 | |
b | Khu vực II | 0,028 | 0,009 | |
c | Khu vực III | 0,244 | 0,054 | |
2.2.2 | Tỷ lệ 1:50.000 | |||
a | Khu vực I | 0,082 | 0,019 | |
b | Khu vực II | 0,027 | 0,007 | |
c | Khu vực III | 0,183 | 0,042 | |
3 | Đo vẽ bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ1:100.000 | |||
3.1 | Xây dựng điểm nghiệm triều | điểm | 0,368 | 0,084 |
3.2 | Kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo | bộ | 0,994 | 0,224 |
3.3 | Đo sâu bằng sào | km2 | ||
3.3.1 | Đo sâu địa hình đáy biển bằng sào | |||
a | Sử dụng thiết bị điện tử xác định vị trí điểm | 0,037 | 0,009 | |
b | Sử dụng máy định vị vệ tinh động xác định vị trí điểm | 0,024 | 0,005 | |
3.3.2 | Đo vẽ chi tiết địa hình đáy biển sử dụng công nghệ RTK | 0,023 | 0,004 | |
3.4 | Đo sâu địa hình đáy biển bằng máy hồi âm (đơn tia, đa tia) và đo rà soát hải văn | |||
3.4.1 | Sử dựng máy hồi âm đơn tia | |||
a | Đo sâu địa hình theo tuyến | mảnh | 40,345 | 8,278 |
b | Đo rà soát hải văn theo tuyến | km2 | 0,610 | 0,125 |
3.4.2 | Sử dụng máy hồi âm đa tia | |||
a | Đo sâu địa hình theo tuyến | mảnh | 44,611 | 9,151 |
b | Đo rà soát hải văn (quét địa hình) | km2 | 0,050 | 0,009 |
3.4.3 | Sử dụng máy hồi âm đa tia | |||
a | Đo sâu theo dải | mảnh | 33,592 | 6,892 |
b | Đo rà soát hải văn (quét) | km2 | 0,0426 | 0,008 |
3.5 | Lấy mẫu chất đáy khu vực đo sào | 10 km2 | ||
a | Sử dụng thiết bị điện tử | 0,012 | 0,002 | |
b | Sử dụng máy vệ tinh động | 0,008 | 0,0015 | |
c | Sử dụng RTK | 0,008 | 0,0015 | |
3.6 | Lấy mẫu chất đáy khu vực đo sâu bằng máy | mảnh | 2,255 | 0,508 |
3.7 | Thành lập bản đồ gốc | mảnh | 0,610 | 0,138 |
2.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 110
2.2. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 111 đối với mức quy định tại bảng 110.
Bảng 111
2.2. (2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 111.
TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Mức |
1 | Áo rét BHLĐ | cái | 12 | 10,883 |
2 | Áo mưa | cái | 36 | 10,883 |
3 | Ba lô | cái | 24 | 21,766 |
4 | Bi đông nhựa | cái | 36 | 21,766 |
5 | Giầy BHLĐ | đôi | 6 | 21,766 |
6 | Mũ BHLĐ | cái | 12 | 21,766 |
7 | Quần áo BHLĐ | bộ | 12 | 21,766 |
8 | Tất sợi | đôi | 6 | 21,766 |
9 | Bàn làm việc | cái | 96 | 14,583 |
10 | Ghế tựa | cái | 96 | 14,583 |
11 | Cặp tài liệu | cái | 12 | 3,645 |
12 | Quạt trần 0,1kW | cái | 60 | 2,372 |
13 | Quạt thông gió 0,04kW | cái | 60 | 2,372 |
14 | Đèn neon 0,04kW | bộ | 36 | 14,583 |
15 | Máy hút bụi 1,5 kW | cái | 60 | 0,109 |
16 | Máy hút ẩm 2 kW | cái | 60 | 0,911 |
17 | Điện năng | kW | 24,368 |
TT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Đo vẽ bản đồ địa hình đáy biển bằng máy đo sâu hồi âm đơn tia | |||
1.1 | Xây dựng trạm nghiệm triều | điểm | 0,056 | 0,015 |
1.2 | Kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo | bộ | 0,135 | 0,037 |
1.3 | Đo sâu địa hình đáy biển bằng sào | km2 | ||
1.3.1 | Tỷ lệ 1:10.000 | 0,063 | 0,017 | |
1.3.2 | Tỷ lệ 1:50.000 | 0,012 | 0,0024 | |
1.4 | Đo sâu địa hình đáy biển bằng máy hồi âm đơn tia | |||
1.4.1 | Đo sâu | mảnh | ||
1.4.1.1 | Tỷ lệ 1:10.000 | |||
a | Định vị từ trạm GNSS, Omnistar, Seastar | 0,933 | 0,261 | |
b | Định vị bằng trạm tĩnh | 1,203 | 0,337 | |
1.4.1.2 | Tỷ lệ 1:50.000 | |||
a | Định vị từ trạm GNSS, Omnistar, Seastar | 1,845 | 0,516 | |
b | Định vị bằng trạm tĩnh | 2,291 | 0,642 | |
1.4.2 | Lấy mẫu chất đáy | |||
1.4.2.1 | Tỷ lệ 1:10.000 | |||
a | Khu vực đo sào | km2 | 0,027 | 0,008 |
b | Khu vực đo máy | mảnh | ||
+ | Định vị từ trạm GNSS, Omnistar, Seastar | 0,329 | 0,092 | |
+ | Định vị trạm tĩnh | 0,488 | 0,137 | |
1.4.2.2 | Tỷ lệ 1:50.000 | |||
a | Khu vực đo sào | km2 | 0,0002 | 0,00005 |
b | Khu vực đo máy | mảnh | ||
+ | Định vị từ trạm GNSS, Omnistar, Seastar | 0,140 | 0,040 | |
+ | Định vị trạm tĩnh | 0,191 | 0,054 | |
1.5 | Thành lập bản vẽ gốc | mảnh | ||
1.5.1 | Bản đồ tỷ lệ 1:10.000 | 0,082 | 0,023 | |
1.5.2 | Bản đồ tỷ lệ 1:50.000 | 0,078 | 0,022 | |
2 | Thành lập BĐĐH đáy biển bằng máy đo sâu hồi âm đa tia | |||
2.1 | Đo sâu theo tuyến: quan trắc nghiệm triều, định vị bằng máy Omnistar..., đo sâu bằng máy và vận chuyển | mảnh | ||
2.1.1 | Tỷ lệ 1:10.000 | |||
a | Khu vực I | 1,448 | 0,405 | |
b | Khu vực II | 1,448 | 0,405 | |
c | Khu vực III | 1,448 | 0,405 | |
2.1.2 | Tỷ lệ 1:50.000 | |||
a | Khu vực I | 2,655 | 0,744 | |
b | Khu vực II | 2,015 | 0,564 | |
c | Khu vực III | 3,062 | 0,857 | |
2.2 | Quét địa hình đáy biển: Quan trắc nghiệm triều, định vị bằng máy Omnistar..., đo sâu và vận chuyển | km2 | ||
2.2.1 | Tỷ lệ 1:10.000 | |||
a | Khu vực I | 0,014 | 0,0045 | |
b | Khu vực II | 0,005 | 0,002 | |
c | Khu vực III | 0,034 | 0,010 | |
2.2.2 | Tỷ lệ 1:50.000 | |||
a | Khu vực I | 0,013 | 0,0045 | |
b | Khu vực II | 0,005 | 0,0014 | |
c | Khu vực III | 0,026 | 0,008 | |
3 | Đo vẽ bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ1:100.000 | |||
3.1 | Xây dựng điểm nghiệm triều | điểm | 0,054 | 0,015 |
3.2 | Kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo | bộ | 0,146 | 0,041 |
3.3 | Đo sâu bằng sào | km2 | ||
3.3.1 | Đo sâu địa hình đáy biển bằng sào | |||
a | Sử dụng thiết bị điện tử xác định vị trí điểm | 0,005 | 0,002 | |
b | Sử dụng máy định vị vệ tinh động xác định vị trí điểm | 0,0036 | 0,001 | |
3.3.2 | Đo vẽ chi tiết địa hình đáy biển sử dụng công nghệ RTK | 0,0036 | 0,001 | |
3.4 | Đo sâu địa hình đáy biển bằng máy hồi âm (đơn tia, đa tia) và đo rà soát hải văn | |||
3.4.1 | Sử dụng máy hồi âm đơn tia | |||
a | Đo sâu địa hình theo tuyến | mảnh | 5,824 | 1,631 |
b | Đo rà soát hải văn theo tuyến | km2 | 0,088 | 0,024 |
3.4.2 | Sử dụng máy hồi âm đa tia | |||
a | Đo sâu địa hình theo tuyến | mảnh | 6,439 | 1,803 |
b | Đo rà soát hải văn (quét địa hình) | km2 | 0,007 | 0,002 |
3.4.3 | Sử dụng máy hồi âm đa tia | |||
a | Đo sâu theo dải | mảnh | 4,849 | 1,357 |
b | Đo rà soát hải văn (quét) | km2 | 0,006 | 0,002 |
3.5 | Lấy mẫu chất đáy khu vực đo sào | 10 km2 | ||
a | Sử dụng thiết bị điện tử | 0,0025 | 0,0005 | |
b | Sử dụng máy vệ tinh động | 0,0015 | 0,0004 | |
c | Sử dụng RTK | 0,0015 | 0,0004 | |
3.6 | Lấy mẫu chất đáy khu vực đo sâu bằng máy | mảnh | 0,332 | 0,093 |
3.7 | Thành lập bản đồ gốc | mảnh | 0,090 | 0,025 |
2.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 112
2.3. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 111 đối với mức quy định tại bảng 112.
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
TT | Thiết bị | ĐVT | Công suất | Mức |
1 | Máy vi tính để bàn | cái | 0,4 | 2,114 |
2 | Máy in A4 | cái | 0,4 | 0,210 |
3 | Máy photocopy | cái | 1,5 | 0,600 |
4 | Điều hoà | cái | 2,2 | 3,646 |
5 | Điện năng | kW | 82,747 |
2.4. Định mức vật liệu
Bảng 113
2.4. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 114 đối với mức quy định tại bảng 113.
Bảng 114
2.4. (2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
(3) Mức quy định như nhau cho các trường hợp định vị điểm đo sâu, lấy mẫu và các khu vực đo sâu.
Mục 5. THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH QUỐC GIA BẰNG PHƯƠNG PHÁP BIÊN VẼ, THÀNH LẬP BẢN ĐỒ CHUYÊN ĐỀ VÀ CHẾ IN BẢN ĐỒ
TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,010 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,050 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,010 |
4 | Băng dính to | cuộn | 0,002 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,010 |
6 | Giấy A4 | ram | 0,015 |
7 | Mực in A4 | hộp | 0,001 |
8 | Mực photocopy | hộp | 0,002 |
9 | Bìa đóng sổ A4 | tờ | 0,100 |
10 | Bìa mi ca A4 | tờ | 0,100 |
11 | Bút xoá | cái | 0,001 |
12 | Giấy can | m | 0,300 |
TT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Đo vẽ bản đồ địa hình đáy biển bằng máy đo sâu hồi âm đơn tia | |||
1.1 | Xây dựng trạm nghiệm triều | điểm | 0,100 | 0,028 |
1.2 | Kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo | bộ | 0,100 | 0,028 |
1.3 | Đo sâu địa hình đáy biển bằng sào | km2 | ||
1.3.1 | Tỷ lệ 1:10.000 | 0,100 | 0,028 | |
1.3.2 | Tỷ lệ 1:50.000 | 0,080 | 0,020 | |
1.4 | Đo sâu địa hình đáy biển bằng máy hồi âm đơn tia | |||
1.4.1 | Đo sâu | mảnh | ||
1.4.1.1 | Tỷ lệ 1:10.000 | 1,000 | 0,280 | |
1.4.1.2 | Tỷ lệ 1:50.000 | 1,200 | 0,336 | |
1.4.2 | Lấy mẫu chất đáy | |||
1.4.2.1 | Tỷ lệ 1:10.000 | |||
a | Khu vực đo sào | km2 | 0,020 | 0.006 |
b | Khu vực đo máy | mảnh | 0,900 | 0,250 |
1.4.2.2 | Tỷ lệ 1:50.000 | |||
+ | Khu vực đo sào | km2 | 0,025 | 0,007 |
+ | Khu vực đo máy | mảnh | 1.125 | 0,310 |
1.5 | Thành lập bản vẽ gốc | mảnh | ||
1.5.1 | Bản đồ tỷ lệ 1:10.000 | 0,500 | 0,150 | |
1.5.2 | Bản đồ tỷ lệ 1:50.000 | 0,625 | 0,180 | |
2 | Thành lập BĐĐH đáy biển bằng máy đo sâu hồi âm đa tia | |||
2.1 | Đo sâu theo tuyến: quan trắc nghiệm triều, định vị bằng máy Omnistar..., đo sâu bằng máy và vận chuyển | mảnh | ||
2.1.1 | Tỷ lệ 1:10.000 | 1,000 | 0,280 | |
2.1.2 | Tỷ lệ 1:50.000 | 1,250 | 0,350 | |
2.2 | Quét địa hình đáy biển: Quan trắc nghiệm triều, định vị bằng máy Omnistar ..., đo sâu và vận chuyển | km2 | ||
2.2.1 | Tỷ lệ 1:10.000 | 0,025 | 0,007 | |
2.2.2 | Tỷ lệ 1:50.000 | 0,031 | 0,009 | |
3 | Đo vẽ bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ1:100.000 | |||
3.1 | Xây dựng điểm nghiệm triều | điểm | 0,010 | 0,003 |
3.2 | Kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo | bộ | 0,010 | 0,003 |
3.3 | Đo sâu bằng sào | km2 | ||
3.3.1 | Đo sâu địa hình đáy biển bằng sào | 0,064 | 0,018 | |
3.3.2 | Đo vẽ chi tiết địa hình đáy biển sử dụng công nghệ RTK | 0,064 | 0,018 | |
3.4 | Đo sâu địa hình đáy biển bằng máy hồi âm (đơn tia, đa tia) và đo rà soát hải văn | |||
3.4.1 | Sử dụng máy hồi âm đơn tia | |||
a | Đo sâu địa hình theo tuyến | mảnh | 1,440 | 0,400 |
b | Đo rà soát hải văn theo tuyến | km2 | 0,001 | 0,0003 |
3.4.2 | Sử dụng máy hồi âm đa tia | |||
a | Đo sâu địa hình theo tuyến | mảnh | 1,400 | 0,390 |
b | Đo rà soát hải văn (quét địa hình) | km2 | 0,001 | 0,0003 |
3.4.3 | Sử dụng máy hồi âm đa tia | |||
a | Đo sâu theo dải | mảnh | 1,300 | 0,360 |
b | Đo rà soát hải văn (quét) | km2 | 0,001 | 0,0003 |
3.5 | Lấy mẫu chất đáy khu vực đo sào | 10 km2 | 0,001 | 0,0003 |
3.6 | Lấy mẫu chất đáy khu vực đo sâu bằng máy | mảnh | 1,350 | 0,378 |
3.7 | Thành lập bản đồ gốc | mảnh | 0,688 | 0,190 |
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
1.2. Định biên
Bảng 115
TT | Công việc | LX3 | ĐĐBĐV III.3 | ĐĐBĐV III.4 | ĐĐBĐV III.5 | ĐĐBĐV III.8 | Nhóm |
1 | KTCL sản phẩm | 1 | 1 | 2 | |||
2 | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 |
1.3. Định mức: công nhóm/mảnh
Bảng 116
1.3. Ghi chú: mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 116.
TT | Công việc | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Biên vẽ BĐĐH quốc gia sử dụng BĐĐH quốc gia màu in trên giấy | ||
Tỷ lệ 1:5.000 | 1,506 | 0,170 | |
Tỷ lệ 1:10.000 | 1,702 | 0,192 | |
Tỷ lệ 1:25.000 | 1,954 | 0,220 | |
Tỷ lệ 1:50.000 | 2,665 | 0,301 | |
Tỷ lệ 1:100.000 | 4,029 | 0,454 | |
Tỷ lệ 1:250.000 | 6,445 | 0,728 | |
Tỷ lệ 1:500.000 | 10,071 | 1,137 | |
Tỷ lệ 1:1.000.000 | 14,502 | 1,636 | |
2 | Biên vẽ BĐĐH quốc gia sử dụng BĐĐH quốc gia số | ||
Tỷ lệ 1:5.000 | 0,762 | 0,086 | |
Tỷ lệ 1:10.000 | 1,078 | 0,122 | |
Tỷ lệ 1:25.000 | 1,229 | 0,138 | |
Tỷ lệ 1:50.000 | 2,061 | 0,232 | |
Tỷ lệ 1:100.000 | 3,171 | 0,358 | |
Tỷ lệ 1:250.000 | 5,073 | 0,572 | |
Tỷ lệ 1:500.000 | 7,927 | 0,895 | |
Tỷ lệ 1:1.000.000 | 11,415 | 1,288 | |
3 | Thành lập bản đồ chuyên đề | 3,538 | 0,399 |
4 | Số hóa BĐĐH quốc gia | ||
Tỷ lệ 1:2.000 | 0,247 | 0,028 | |
Tỷ lệ 1:5.000 | 0,430 | 0,049 | |
Tỷ lệ 1:10.000 | 0,606 | 0,069 | |
Tỷ lệ 1:25.000 | 0,650 | 0,074 | |
Tỷ lệ 1:50.000 | 0,902 | 0,102 | |
Tỷ lệ 1:100.000 | 1,314 | 0,148 | |
5 | Chuyển hệ tọa độ BĐĐH quốc gia | ||
Tỷ lệ 1:2.000 | 0,118 | 0,013 | |
Tỷ lệ 1:5.000 | 0,151 | 0,017 | |
Tỷ lệ 1:10.000 | 0,167 | 0,018 | |
Tỷ lệ 1:25.000 | 0,183 | 0,021 | |
Tỷ lệ 1:50.000 | 0,222 | 0,025 | |
Tỷ lệ 1:100.000 | 0,267 | 0,030 | |
6 | Biên tập BĐĐH quốc gia phục vụ chế in | ||
Tỷ lệ 1:2.000 | 0,278 | 0,031 | |
Tỷ lệ 1:5.000 | 0,403 | 0,046 | |
Tỷ lệ 1:10.000 | 0,522 | 0,059 | |
Tỷ lệ 1:25.000 | 0,528 | 0,059 | |
Tỷ lệ 1:50.000 | 0,717 | 0,081 | |
Tỷ lệ 1:100.000 | 0,987 | 0,111 | |
Tỷ lệ 1:250.000 | 1,381 | 0,156 | |
Tỷ lệ 1:500.000 | 1,924 | 0,217 | |
Tỷ lệ 1:1.000.000 | 2,713 | 0,306 | |
7 | Chế in và in BĐĐH quốc gia, bản đồ chuyên đề theo công nghệ tin học | ||
Tỷ lệ 1:2.000 | 0,157 | 0,017 | |
Tỷ lệ 1:5.000 | 0,180 | 0,020 | |
Tỷ lệ 1:10.000 | 0,180 | 0,020 | |
Tỷ lệ 1:25.000 | 0,152 | 0,017 | |
Tỷ lệ 1:50.000 | 0,153 | 0,017 | |
Tỷ lệ 1:100.000 | 0,149 | 0,017 | |
Tỷ lệ 1:250.000 | 0,230 | 0,026 | |
Tỷ lệ 1:500.000 | 0,262 | 0,029 | |
Tỷ lệ 1:1.000.000 | 0,308 | 0,034 | |
Bản đồ chuyên đề | 0,257 | 0,029 | |
8 | Thành lập bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:25.000, 1:50.000, 1:100.000, 1:250.000 bằng tư liệu ảnh viễn thám | ||
8.1 | Thành lập bản đồ chuyên đề hiện trạng | ||
8.1.1 | Thành lập bản đồ | ||
Tỷ lệ 1:25.000 | 2,147 | 0,242 | |
Tỷ lệ 1:50.000 | 2,579 | 0,291 | |
Tỷ lệ 1:100.000 | 3,144 | 0,355 | |
Tỷ lệ 1:250.000 | 3,871 | 0,437 | |
8.1.2 | Báo cáo thuyết minh | ||
Xã | 0,843 | 0,095 | |
Huyện | 1,349 | 0,152 | |
Tỉnh | 2,022 | 0,228 | |
Vùng | 2,360 | 0,266 | |
8.2 | Thành lập bản đồ tổng hợp, biến động, đánh giá | ||
8.2.1 | Thành lập bản đồ | ||
Tỷ lệ 1:25.000 | 2,432 | 0,274 | |
Tỷ lệ 1:50.000 | 2,926 | 0,330 | |
Tỷ lệ 1:100.000 | 3,570 | 0,403 | |
Tỷ lệ 1:250.000 | 4,372 | 0,493 | |
8.2.2 | Báo cáo thuyết minh | ||
Xã | 1,177 | 0,132 | |
Huyện | 1,681 | 0,190 | |
Tỉnh | 2,354 | 0,266 | |
Vùng | 2,680 | 0,303 |
2. Định mức dụng cụ: ca/mảnh
Bảng 117
2. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 118 đối với mức quy định tại bảng 117.
Bảng 118
2. (2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 118.
TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Mức |
1 | Áo blu (áo BHLĐ) | cái | 9 | 2,971 |
2 | Dép đi trong phòng | đôi | 6 | 2,971 |
3 | Bàn làm việc | cái | 96 | 2,971 |
4 | Ghế tựa | cái | 96 | 2,971 |
5 | Cặp tài liệu | cái | 12 | 0,742 |
6 | Quạt trần 0,1kW | cái | 60 | 0,498 |
7 | Quạt thông gió 0,04kW | cái | 60 | 0,498 |
8 | Đèn neon 0,04kW | bộ | 36 | 2,971 |
9 | Máy hút bụi 1,5 kW | cái | 60 | 0,022 |
10 | Máy hút ẩm 2 kW | cái | 60 | 0,186 |
11 | Điện năng | kW | 4,983 |
TT | Công việc | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Biên vẽ BĐĐH quốc gia sử dụng BĐĐH quốc gia màu in trên giấy | ||
Tỷ lệ 1:5.000 | 0,811 | 0,227 | |
Tỷ lệ 1:10.000 | 0,917 | 0,257 | |
Tỷ lệ 1:25.000 | 1,052 | 0,295 | |
Tỷ lệ 1:50.000 | 1,435 | 0,402 | |
Tỷ lệ 1:100.000 | 2,170 | 0,607 | |
Tỷ lệ 1:250.000 | 3,471 | 0,972 | |
Tỷ lệ 1:500.000 | 5,423 | 1,519 | |
Tỷ lệ 1:1.000.000 | 7,809 | 2,187 | |
2 | Biên vẽ BĐĐH quốc gia sử dụng BĐĐH quốc gia số | ||
Tỷ lệ 1:5.000 | 0,410 | 0,115 | |
Tỷ lệ 1:10.000 | 0,581 | 0,163 | |
Tỷ lệ 1:25.000 | 0,662 | 0,185 | |
Tỷ lệ 1:50.000 | 1,110 | 0,311 | |
Tỷ lệ 1:100.000 | 1,708 | 0,478 | |
Tỷ lệ 1:250.000 | 2,732 | 0,765 | |
Tỷ lệ 1:500.000 | 4,269 | 1,195 | |
Tỷ lệ 1:1.000.000 | 6,147 | 1,721 | |
3 | Thành lập bản đồ chuyên đề | 1,905 | 0,533 |
4 | Số hóa BĐĐH quốc gia | ||
Tỷ lệ 1:2.000 | 0,133 | 0,037 | |
Tỷ lệ 1:5.000 | 0,232 | 0,065 | |
Tỷ lệ 1:10.000 | 0,326 | 0,091 | |
Tỷ lệ 1:25.000 | 0,350 | 0,098 | |
Tỷ lệ 1:50.000 | 0,486 | 0,136 | |
Tỷ lệ 1:100.000 | 0,708 | 0,198 | |
5 | Chuyển hệ tọa độ BĐĐH quốc gia | ||
Tỷ lệ 1:2.000 | 0,064 | 0,018 | |
Tỷ lệ 1:5.000 | 0,081 | 0,023 | |
Tỷ lệ 1:10.000 | 0,090 | 0,025 | |
Tỷ lệ 1:25.000 | 0,099 | 0,028 | |
Tỷ lệ 1:50.000 | 0,120 | 0,033 | |
Tỷ lệ 1:100.000 | 0,144 | 0,040 | |
6 | Biên tập BĐĐH quốc gia phục vụ chế in | ||
Tỷ lệ 1:2.000 | 0,150 | 0,042 | |
Tỷ lệ 1:5.000 | 0,217 | 0,061 | |
Tỷ lệ 1:10.000 | 0,281 | 0,079 | |
Tỷ lệ 1:25.000 | 0,284 | 0,080 | |
Tỷ lệ 1:50.000 | 0,386 | 0,108 | |
Tỷ lệ 1:100.000 | 0,532 | 0,149 | |
Tỷ lệ 1:250.000 | 0,744 | 0,208 | |
Tỷ lệ 1:500.000 | 1,036 | 0,290 | |
Tỷ lệ 1:1.000.000 | 1,461 | 0,409 | |
7 | Chế in và in BĐĐH quốc gia, bản đồ chuyên đề theo công nghệ tin học | ||
Tỷ lệ 1:2.000 | 0,085 | 0,024 | |
Tỷ lệ 1:5.000 | 0,097 | 0,027 | |
Tỷ lệ 1:10.000 | 0,097 | 0,027 | |
Tỷ lệ 1:25.000 | 0,082 | 0,023 | |
Tỷ lệ 1:50.000 | 0,082 | 0,023 | |
Tỷ lệ 1:100.000 | 0,072 | 0,020 | |
Tỷ lệ 1:250.000 | 0,124 | 0,035 | |
Tỷ lệ 1:500.000 | 0,141 | 0,040 | |
Tỷ lệ 1:1.000.000 | 0,166 | 0,046 | |
Bản đồ chuyên đề | 0,138 | 0,039 | |
8 | Thành lập bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:25.000, 1:50.000, 1:100.000, 1:250.000 bằng tư liệu ảnh viễn thám | ||
8.1 | Thành lập bản đồ chuyên đề hiện trạng | ||
8.1.1 | Thành lập bản đồ | ||
Tỷ lệ 1:25.000 | 1,156 | 0,324 | |
Tỷ lệ 1:50.000 | 1,389 | 0,389 | |
Tỷ lệ 1:100.000 | 1,693 | 0,474 | |
Tỷ lệ 1:250.000 | 2,085 | 0,584 | |
8.1.2 | Báo cáo thuyết minh | ||
Xã | 0,454 | 0,127 | |
Huyện | 0,726 | 0,203 | |
Tỉnh | 1,089 | 0,305 | |
Vùng | 1,271 | 0,356 | |
8.2 | Thành lập bản đồ tổng hợp, biến động, đánh giá | ||
8.2.1 | Thành lập bản đồ | ||
Tỷ lệ 1:25.000 | 1,310 | 0,367 | |
Tỷ lệ 1:50.000 | 1,576 | 0,441 | |
Tỷ lệ 1:100.000 | 1,922 | 0,538 | |
Tỷ lệ 1:250.000 | 2,354 | 0,659 | |
8.2.2 | Báo cáo thuyết minh | ||
Xã | 0,634 | 0,177 | |
Huyện | 0,905 | 0,253 | |
Tỉnh | 1,268 | 0,355 | |
Vùng | 1,443 | 0,404 |
3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 119
3. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 118 đối với mức quy định tại bảng 119.
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất | Mức |
1 | Máy vi tính để bàn | cái | 0,4 | 0,224 |
2 | Máy in A4 | cái | 0,4 | 0,022 |
3 | Máy photocopy | cái | 1,5 | 0,066 |
4 | Điều hoà | cái | 2,2 | 0,498 |
5 | Điện năng | kW | 10,861 |
4. Định mức vật liệu
Bảng 120
4. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 121 đối với mức quy định tại bảng 120.
Bảng 121
4. (2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 121.
(3) Mức quy định như nhau cho các tỷ lệ bản đồ.
Mục 6. CẬP NHẬT BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH QUỐC GIA
TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,010 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,010 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,010 |
4 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,005 |
5 | Giấy A4 | ram | 0,020 |
6 | Mực in A4 | hộp | 0,001 |
7 | Mực photocopy | hộp | 0,003 |
8 | Bìa đóng sổ A4 | tờ | 0,100 |
9 | Bút xoá | cái | 0,002 |
TT | Công việc | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Biên vẽ BĐĐH quốc gia sử dụng BĐĐH quốc gia màu in trên giấy | 1,000 | 0,280 |
2 | Biên vẽ BĐĐH quốc gia sử dụng BĐĐH quốc gia số | 0,800 | 0,224 |
3 | Thành lập bản đồ chuyên đề | 0,800 | 0,224 |
4 | Số hóa BĐĐH quốc gia | 0,500 | 0,140 |
5 | Chuyển hệ tọa độ BĐĐH quốc gia | 0,300 | 0,084 |
6 | Biên tập BĐĐH quốc gia phục vụ chế in | 0,500 | 0,140 |
7 | Chế in và in BĐĐH quốc gia, bản đồ chuyên đề theo công nghệ tin học | 0,200 | 0,056 |
8 | Thành lập bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:25.000, 1:50.000, 1:100.000, 1:250.000 bằng tư liệu ảnh viễn thám | ||
8.1 | Thành lập bản đồ chuyên đề hiện trạng | ||
8.1.1 | Thành lập bản đồ | 0,900 | 0,252 |
8.1.2 | Báo cáo thuyết minh | 0,090 | 0,025 |
8.2 | Thành lập bản đồ tổng hợp, biến động, đánh giá | ||
8.2.1 | Thành lập bản đồ | 0,900 | 0,252 |
8.2.2 | Báo cáo thuyết minh | 0,090 | 0,025 |
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
1.2. Định biên
Bảng 122
TT | Công việc | LX3 | ĐĐBĐV III.3 | ĐĐBĐV III.4 | ĐĐBĐV III.5 | ĐĐBĐV III.8 | Nhóm |
1 | KTCL sản phẩm | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | |
2 | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 |
1.3. Định mức: công nhóm/mảnh
Bảng 123
1.3. Ghi chú: mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 123.
TT | Công việc | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Khống chế ảnh viễn thám | ||
1.1 | Khống chế ảnh viễn thám ngoại nghiệp (ảnh 3000-5000 km2) | 0,696 | 0,157 |
1.2 | Khống chế ảnh viễn thám nội nghiệp | 0,001 | 0,0003 |
2 | Cập nhật BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000 bằng ảnh viễn thám | ||
2.1 | Thành lập bình đồ ảnh viễn thám | 0,061 | 0,014 |
2.2 | Điều vẽ nội nghiệp | 0,080 | 0,018 |
2.3 | Điều vẽ bổ sung ngoại nghiệp | 0,368 | 0,083 |
2.4 | Thành lập bản đồ gốc dạng số | 0,183 | 0,042 |
3 | Cập nhật BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:25.000 bằng ảnh viễn thám | ||
3.1 | Thành lập bình đồ ảnh viễn thám | 0,117 | 0,026 |
3.2 | Điều vẽ nội nghiệp | 0,154 | 0,036 |
3.3 | Điều vẽ bổ sung ngoại nghiệp | 0,689 | 0,155 |
3.4 | Thành lập bản đồ gốc dạng số | 0,247 | 0,056 |
4 | Cập nhật BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:50.000 bằng ảnh viễn thám | ||
4.1 | Thành lập bình đồ ảnh viễn thám | 0,148 | 0,034 |
4.2 | Điều vẽ nội nghiệp | 0,393 | 0,089 |
4.3 | Điều vẽ ngoại nghiệp | 1,510 | 0,341 |
4.4 | Thành lập bản đồ gốc dạng số | 0,347 | 0,079 |
5 | Cập nhật BĐĐH quốc gia bằng ảnh hàng không | ||
5.1 | Cập nhật BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000 | ||
a | Điều vẽ nội nghiệp | 0,0416 | 0,010 |
b | Điều vẽ bổ sung ngoại nghiệp | 0,182 | 0,041 |
c | Thành lập bản đồ gốc dạng số | 0,142 | 0,032 |
5.2 | Cập nhật BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000 | ||
a | Điều vẽ nội nghiệp | 0,070 | 0,016 |
b | Điều vẽ bổ sung ngoại nghiệp | 0,349 | 0,079 |
c | Thành lập bản đồ gốc dạng số | 0,200 | 0,045 |
2. Định mức dụng cụ: ca/mảnh
Bảng 124
2. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 125 đối với mức quy định tại bảng 124.
Bảng 125
2. (2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 125.
TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Mức |
1 | Áo blu (áo BHLĐ) | cái | 9 | 4,390 |
2 | Dép đi trong phòng | đôi | 6 | 4,390 |
3 | Bàn làm việc | cái | 96 | 4,390 |
4 | Ghế tựa | cái | 96 | 4,390 |
5 | Cặp tài liệu | cái | 12 | 1,150 |
6 | Quạt trần 0,1kW | cái | 60 | 0,735 |
7 | Quạt thông gió 0,04kW | cái | 60 | 0,735 |
8 | Đèn neon 0,04kW | bộ | 36 | 4,390 |
9 | Máy hút bụi 1,5 kW | cái | 60 | 0,033 |
10 | Máy hút ẩm 2 kW | cái | 60 | 0,275 |
11 | Điện năng | kW | 7,374 |
TT | Công việc | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Khống chế ảnh viễn thám | ||
1.1 | Khống chế ảnh viễn thám ngoại nghiệp (ảnh 3000-5000 km2 ) | 0,507 | 0,142 |
1.2 | Khống chế ảnh viễn thám nội nghiệp | 0,001 | 0,0002 |
2 | Cập nhật BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000 bằng ảnh viễn thám | ||
2.1 | Thành lập bình đồ ảnh viễn thám | 0,044 | 0,012 |
2.2 | Điều vẽ nội nghiệp | 0,058 | 0,016 |
2.3 | Điều vẽ bổ sung ngoại nghiệp | 0,269 | 0,076 |
2.4 | Thành lập bản đồ gốc dạng số | 0,133 | 0,037 |
3 | Cập nhật BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:25.000 bằng ảnh viễn thám | ||
3.1 | Thành lập bình đồ ảnh viễn thám | 0,085 | 0,024 |
3.2 | Điều vẽ nội nghiệp | 0,114 | 0,032 |
3.3 | Điều vẽ bổ sung ngoại nghiệp | 0,502 | 0,141 |
3.4 | Thành lập bản đồ gốc dạng số | 0,180 | 0,050 |
4 | Cập nhật BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:50.000 bằng ảnh viễn thám | ||
4.1 | Thành lập bình đồ ảnh viễn thám | 0,108 | 0,030 |
4.2 | Điều vẽ nội nghiệp | 0,287 | 0,081 |
4.3 | Điều vẽ ngoại nghiệp | 1,480 | 0,414 |
4.4 | Thành lập bản đồ gốc dạng số | 0,253 | 0,071 |
5 | Cập nhật BĐĐH quốc gia bằng ảnh hàng không | ||
5.1 | Cập nhật BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000 | ||
a | Điều vẽ nội nghiệp | 0,030 | 0,009 |
b | Điều vẽ bổ sung ngoại nghiệp | 0,148 | 0,041 |
c | Thành lập bản đồ gốc dạng số | 0,103 | 0,029 |
5.2 | Cập nhật BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000 | ||
a | Điều vẽ nội nghiệp | 0,051 | 0,014 |
b | Điều vẽ bổ sung ngoại nghiệp | 0,254 | 0,071 |
c | Thành lập bản đồ gốc dạng số | 0,146 | 0,041 |
3. Định mức thiết bị: ca/mảnh
Bảng 126
3. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 125 đối với mức quy định tại bảng 126.
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất | Mức |
1 | Máy vi tính để bàn | cái | 0,4 | 0,220 |
2 | Máy in A4 | cái | 0,4 | 0,022 |
3 | Máy photocopy | cái | 1,5 | 0,066 |
4 | Điều hoà | cái | 2,2 | 0,735 |
5 | Điện năng | kW | 15,228 |
4. Định mức vật liệu
Bảng 127
4. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 128 đối với mức quy định tại bảng 127.
Bảng 128
4. (2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 128.
Mục 7. THÀNH LẬP BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH
TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,010 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,050 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,050 |
4 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,030 |
5 | Giấy A4 | ram | 0,030 |
6 | Mực in A4 | hộp | 0,002 |
7 | Mực photocopy | hộp | 0,004 |
8 | Bìa đóng sổ A4 | tờ | 0,100 |
TT | Công việc | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Khống chế ảnh viễn thám | ||
1.1 | Khống chế ảnh viễn thám ngoại nghiệp (ảnh 3000-5000 km2) | 0,150 | 0,040 |
1.2 | Khống chế ảnh viễn thám nội nghiệp | 0,001 | 0,0002 |
2 | Cập nhật BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000 bằng ảnh viễn thám | ||
2.1 | Thành lập bình đồ ảnh viễn thám | 0,120 | 0,030 |
2.2 | Điều vẽ nội nghiệp | 0,120 | 0,030 |
2.3 | Điều vẽ bổ sung ngoại nghiệp | 0,280 | 0,080 |
2.4 | Thành lập bản đồ gốc dạng số | 0,200 | 0,060 |
3 | Cập nhật BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:25.000 bằng ảnh viễn thám | ||
3.1 | Thành lập bình đồ ảnh viễn thám | 0,144 | 0,036 |
3.2 | Điều vẽ nội nghiệp | 0,144 | 0,036 |
3.3 | Điều vẽ bổ sung ngoại nghiệp | 0,336 | 0,096 |
3.4 | Thành lập bản đồ gốc dạng số | 0,240 | 0,072 |
4 | Cập nhật BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:50.000 bằng ảnh viễn thám | ||
4.1 | Thành lập bình đồ ảnh viễn thám | 0,180 | 0,045 |
4.2 | Điều vẽ nội nghiệp | 0,180 | 0,045 |
4.3 | Điều vẽ ngoại nghiệp | 0,420 | 0,120 |
4.4 | Thành lập bản đồ gốc dạng số | 0,300 | 0,090 |
5 | Cập nhật BĐĐH quốc gia bằng ảnh hàng không | ||
5.1 | Cập nhật BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000 | ||
a | Điều vẽ nội nghiệp | 0,110 | 0,030 |
b | Điều vẽ bổ sung ngoại nghiệp | 0,250 | 0,070 |
c | Thành lập bản đồ gốc dạng số | 0,180 | 0,050 |
5.2 | Cập nhật BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000 | ||
a | Điều vẽ nội nghiệp | 0,120 | 0,030 |
b | Điều vẽ bổ sung ngoại nghiệp | 0,280 | 0,080 |
c | Thành lập bản đồ gốc dạng số | 0,200 | 0,060 |
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
1.2. Định biên
Bảng 129
TT | Công việc | LX3 | ĐĐBĐV III.3 | ĐĐBĐV III.4 | ĐĐBĐV III.5 | ĐĐBĐV III.8 | Nhóm |
1 | KTCL sản phẩm | 1 | 1 | 2 | |||
2 | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 |
1.3. Định mức: công nhóm/mảnh
Bảng 130
1.3. Ghi chú: mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 130.
TT | Công việc | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Biên tập kỹ thuật | 1,575 | 0,177 |
2 | Xây dựng bản tác giả dạng số | 5,563 | 0,628 |
3 | Biên tập hoàn thiện bản tác giả | 1,767 | 0,200 |
4 | Biên tập phục vụ chế in | 0,854 | 0,096 |
5 | Chế in và in bản đồ hành chính | 1,536 | 0,172 |
2. Định mức dụng cụ: ca/mảnh
Bảng 131
2. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 132 đối với mức quy định tại bảng 131.
Bảng 132
2. (2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 13
TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Mức |
1 | Áo blu (áo BHLĐ) | cái | 9 | 2,971 |
2 | Dép đi trong phòng | đôi | 6 | 2,971 |
3 | Bàn làm việc | cái | 96 | 2,971 |
4 | Ghế tựa | cái | 96 | 2,971 |
5 | Cặp tài liệu | cái | 12 | 0,742 |
6 | Quạt trần 0,1kW | cái | 60 | 0,498 |
7 | Quạt thông gió 0,04kW | cái | 60 | 0,498 |
8 | Đèn neon 0,04kW | bộ | 36 | 2,971 |
9 | Máy hút bụi 1,5 kW | cái | 60 | 0,022 |
10 | Máy hút ẩm 2 kW | cái | 60 | 0,186 |
11 | Điện năng | kW | 4,983 |
TT | Công việc | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Biên tập kỹ thuật | 0,848 | 0,238 |
2 | Xây dựng bản tác giả dạng số | 2,996 | 0,839 |
3 | Biên tập hoàn thiện bản tác giả | 0,952 | 0,266 |
4 | Biên tập phục vụ chế in | 0,460 | 0,129 |
5 | Chế in và in bản đồ hành chính | 0,827 | 0,231 |
3. Định mức thiết bị: ca/mảnh
Bảng 133
3. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 132 đối với mức quy định tại bảng 13
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất | Mức |
1 | Máy vi tính để bàn | cái | 0,4 | 0,224 |
2 | Máy in A4 | cái | 0,4 | 0,022 |
3 | Máy photocopy | cái | 1,5 | 0,066 |
4 | Điều hoà | cái | 2,2 | 0,398 |
5 | Điện năng | kW | 9,013 |
4. Định mức vật liệu
Bảng 134
4. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 135 đối với mức quy định tại bảng 13
Bảng 135
4. (2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 135.
Mục 8. ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ VỀ ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,008 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,008 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,008 |
4 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,004 |
5 | Giấy A4 | ram | 0,016 |
6 | Mực in A4 | hộp | 0,001 |
7 | Mực photocopy | hộp | 0,003 |
8 | Bìa đóng sổ A4 | tờ | 0,100 |
9 | Bút xoá | cái | 0,002 |
TT | Công việc | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Biên tập kỹ thuật | 0,160 | 0,045 |
2 | Xây dựng bản tác giả dạng số | 0,550 | 0,155 |
3 | Biên tập hoàn thiện bản tác giả | 0,180 | 0,050 |
4 | Biên tập phục vụ chế in | 0,050 | 0,015 |
5 | Chế in và in bản đồ hành chính | 0,060 | 0,015 |
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
1.2. Định biên
Bảng 136
TT | Công việc | LX3 | ĐĐBĐV III.3 | ĐĐBĐV III.4 | ĐĐBĐV III.5 | ĐĐBĐV III.8 | Nhóm |
1 | KTCL sản phẩm | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 | 6 |
2 | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 |
1.3. Định mức: công nhóm/sản phẩm
Bảng 137
1.3. Ghi chú: mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 137.
TT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Công tác chuẩn bị | xã | 0,023 | 0,008 |
2 | Xác định đường ĐGHC, vị trí cắm mốc ĐGHC và các điểm đặc trưng; lập bản đồ ĐGHC gốc thực địa | km | 0,055 | 0,018 |
3 | Lập bản mô tả đường ĐGHC các cấp | km | ||
3.1 | Cấp xã | 0,010 | 0,003 | |
3.2 | Cấp huyện | 0,0002 | 0,00006 | |
3.3 | Cấp tỉnh | 0,000198 | 0,00006 | |
4 | Cắm mốc ĐGHC | điểm | ||
4.1 | Đúc mốc, chôn mốc và vẽ sơ đồ vị trí mốc ĐGHC | 0,061 | 0,020 | |
4.2 | Tiếp điểm (có tường vây) | 0,0059 | 0,0014 | |
4.3 | Đo tọa độ, độ cao mốc ĐGHC cấp xã | |||
4.3.1 | Đo ngắm | |||
a | Máy GNSS | 0,036 | 0,011 | |
b | Máy toàn đạc điện tử | 0,023 | 0,0076 | |
4.3.2 | Tính toán tọa độ, độ cao | |||
a | Đo bằng GNSS | 0,0043 | 0,0018 | |
b | Đo bằng toàn đạc điện tử | 0,0035 | 0,0009 | |
4.4 | Xác định tọa độ các điểm đặc trưng trên đường ĐGHC cấp xã | 0,00095 | 0,0003 | |
4.5 | Xác định tọa độ, độ cao mốc ĐGHC và các điểm đặc trưng trên đường ĐGHC cấp huyện, cấp tỉnh | 0,00044 | 0,0002 | |
5 | Thành lập bản đồ ĐGHC các cấp | mảnh | ||
Cấp xã | xã | 0,044 | 0,014 | |
Cấp huyện | huyện | 0,123 | 0,042 | |
Cấp tỉnh | tỉnh | 0,172 | 0,059 | |
6 | Lập hồ sơ ĐGHC các cấp | |||
Cấp xã | xã | 0,153 | 0,051 | |
Cấp huyện | huyện | 0,129 | 0,044 | |
Cấp tỉnh | tỉnh | 0,158 | 0,053 | |
7 | Chỉnh lý, bổ sung hồ sơ ĐGHC đối với các đơn vị hành chính có sự điều chỉnh | |||
7.1 | Chỉnh lý, bổ sung bản đồ ĐGHC đối với các đơn vị hành chính có sự điều chỉnh | mảnh | ||
Cấp xã | 0,0097 | 0,003 | ||
Cấp huyện | 0,0055 | 0,0022 | ||
Cấp tỉnh | 0,0064 | 0,0021 | ||
7.2 | Chỉnh lý, bổ sung hồ sơ ĐGHC đối với các đơn vị hành chính có sự điều chỉnh | xã, huyện hoặc tỉnh | 0,203 | 0,068 |
2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 138
2. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 139 đối với mức quy định tại bảng 138.
Bảng 139
2. (2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 139.
TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Mức |
1 | Áo rét BHLĐ | cái | 12 | 1,116 |
2 | Áo mưa | cái | 36 | 1,116 |
3 | Ba lô | cái | 24 | 2,333 |
4 | Bi đông nhựa | cái | 36 | 2,333 |
5 | Giầy BHLĐ | đôi | 6 | 2,333 |
6 | Mũ BHLĐ | cái | 12 | 2,333 |
7 | Quần áo BHLĐ | bộ | 12 | 2,333 |
8 | Tất sợi | đôi | 6 | 2,333 |
9 | Bàn làm việc | cái | 96 | 1,555 |
10 | Ghế tựa | cái | 96 | 1,555 |
11 | Cặp tài liệu | cái | 12 | 0,390 |
12 | Quạt trần 0,1kW | cái | 60 | 0,193 |
13 | Quạt thông gió 0,04kW | cái | 60 | 0,193 |
14 | Đèn neon 0,04kW | bộ | 36 | 1,152 |
15 | Máy hút bụi 1,5 kW | cái | 60 | 0,009 |
16 | Máy hút ẩm 2 kW | cái | 60 | 0,072 |
17 | Điện năng | kW | 1,933 |
TT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Công tác chuẩn bị | xã | 0,047 | 0,013 |
2 | Xác định đường ĐGHC, vị trí cắm mốc ĐGHC và các điểm đặc trưng; lập bản đồ ĐGHC gốc thực địa | km | 0,113 | 0,031 |
3 | Lập bản mô tả đường ĐGHC các cấp | km | ||
3.1 | Cấp xã | 0,021 | 0,006 | |
3.2 | Cấp huyện | 0,00027 | 0,00013 | |
3.3 | Cấp tỉnh | 0,00027 | 0,00013 | |
4 | Cắm mốc ĐGHC | điểm | ||
4.1 | Đúc mốc, chôn mốc và vẽ sơ đồ vị trí mốc ĐGHC | 0,125 | 0,035 | |
4.2 | Tiếp điểm (có tường vây) | 0,012 | 0,004 | |
4.3 | Đo tọa độ, độ cao mốc ĐGHC cấp xã | |||
4.3.1 | Đo ngắm | |||
a | Máy GNSS | 0,073 | 0,020 | |
b | Máy toàn đạc điện tử | 0,046 | 0,014 | |
4.3.2 | Tính toán tọa độ, độ cao | |||
a | Đo bằng GNSS | 0,0087 | 0,0022 | |
b | Đo bằng toàn đạc điện tử | 0,007 | 0,002 | |
4.4 | Xác định tọa độ các điểm đặc trưng trên đường ĐGHC cấp xã | 0,0032 | 0,001 | |
4.5 | Xác định tọa độ, độ cao mốc ĐGHC và các điểm đặc trưng trên đường ĐGHC cấp huyện, cấp tỉnh | 0,0018 | 0,001 | |
5 | Thành lập bản đồ ĐGHC các cấp | mảnh | ||
Cấp xã | xã | 0,086 | 0,024 | |
Cấp huyện | huyện | 0,253 | 0,071 | |
Cấp tỉnh | tỉnh | 0,354 | 0,099 | |
6 | Lập hồ sơ ĐGHC các cấp | |||
Cấp xã | xã | 0,315 | 0,088 | |
Cấp huyện | huyện | 0,265 | 0,074 | |
Cấp tỉnh | tỉnh | 0,325 | 0,091 | |
7 | Chỉnh lý, bổ sung hồ sơ ĐGHC đối với các đơn vị hành chính có sự điều chỉnh | |||
7.1 | Chỉnh lý, bổ sung bản đồ ĐGHC đối với các đơn vị hành chính có sự điều chỉnh | mảnh | ||
Cấp xã | 0,020 | 0,006 | ||
Cấp huyện | 0,011 | 0,003 | ||
Cấp tỉnh | 0,013 | 0,0032 | ||
7.2 | Chỉnh lý, bổ sung hồ sơ ĐGHC đối với các đơn vị hành chính có sự điều chỉnh | xã, huyện hoặc tỉnh | 0,418 | 0,117 |
3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 140
3. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 139 đối với mức quy định tại bảng 140.
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất | Mức |
1 | Máy vi tính để bàn | cái | 0,4 | 0,168 |
2 | Máy in A4 | cái | 0,4 | 0,015 |
3 | Máy photocopy | cái | 1,5 | 0,045 |
4 | Điều hoà | cái | 2,2 | 0,390 |
5 | Ô tô 7 chỗ | cái | 0,125 | |
6 | Xăng | l | 0,070 | |
7 | Dầu nhờn | l | 0,004 | |
8 | Điện năng | kW | 8,389 |
4. Định mức vật liệu
Bảng 141
4. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 142 đối với mức quy định tại bảng 141.
Bảng 142
4. (2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 142.
Mục 9. CHUẨN HÓA ĐỊA DANH
TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,001 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,005 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,005 |
4 | Băng dính to | cuộn | 0,002 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,005 |
6 | Giấy A4 | ram | 0,002 |
7 | Mực in A4 | hộp | 0,0001 |
8 | Mực photocopy | hộp | 0,0003 |
9 | Mực vẽ các màu | hộp | 0,0051 |
10 | Bìa đóng sổ A4 | tờ | 0,010 |
11 | Bìa mi ca A4 | tờ | 0,010 |
12 | Bút xoá | cái | 0,001 |
13 | Giấy can | m | 0,030 |
TT | Công việc | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Công tác chuẩn bị | 0,400 | 0,112 |
2 | Xác định đường ĐGHC, vị trí cắm mốc ĐGHC và các điểm đặc trưng; lập bản đồ ĐGHC gốc thực địa | 0,900 | 0,252 |
3 | Lập bản mô tả đường ĐGHC các cấp | ||
3.1 | Cấp xã | 0,200 | 0,056 |
3.2 | Cấp huyện | 0,030 | 0,008 |
3.3 | Cấp tỉnh | 0,030 | 0,008 |
4 | Cắm mốc ĐGHC | ||
4.1 | Đúc mốc, chôn mốc và vẽ sơ đồ vị trí mốc ĐGHC | 0,800 | 0,224 |
4.2 | Tiếp điểm (có tường vây) | 0,060 | 0,017 |
4.3 | Đo tọa độ, độ cao mốc ĐGHC cấp xã | ||
4.3.1 | Đo ngắm | ||
a | Máy GNSS | 0,700 | 0,196 |
b | Máy toàn đạc điện tử | 0,400 | 0,112 |
4.3.2 | Tính toán tọa độ, độ cao | ||
a | Đo bằng GNSS | 0,080 | 0,022 |
b | Đo bằng toàn đạc điện tử | 0,060 | 0,017 |
4.4 | Xác định tọa độ các điểm đặc trưng trên đường ĐGHC cấp xã | 0,015 | 0,004 |
4.5 | Xác định tọa độ, độ cao mốc ĐGHC và các điểm đặc trưng trên đường ĐGHC cấp huyện, cấp tỉnh | 0,006 | 0,002 |
5 | Thành lập bản đồ ĐGHC các cấp | ||
Cấp xã | 0,800 | 0,224 | |
Cấp huyện | 1,000 | 0,280 | |
Cấp tỉnh | 0,840 | 0,235 | |
6 | Lập hồ sơ ĐGHC các cấp | ||
Cấp xã | 3,136 | 0,878 | |
Cấp huyện | 2,655 | 0,743 | |
Cấp tỉnh | 3,232 | 0,905 | |
7 | Chỉnh lý, bổ sung hồ sơ ĐGHC đối với các đơn vị hành chính có sự điều chỉnh | ||
7.1 | Chỉnh lý, bổ sung bản đồ ĐGHC đối với các đơn vị hành chính có sự điều chỉnh | ||
Cấp xã | 0,200 | 0,056 | |
Cấp huyện | 0,050 | 0,014 | |
Cấp tỉnh | 0,050 | 0,014 | |
7.2 | Chỉnh lý, bổ sung hồ sơ ĐGHC đối với các đơn vị hành chính có sự điều chỉnh | 2,655 | 0,743 |
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
1.2. Định biên
Bảng 143
TT | Công việc | LX3 | ĐĐBĐV III.3 | ĐĐBĐV III.4 | ĐĐBĐV III.5 | ĐĐBĐV III.8 | Nhóm |
1 | KTCL sản phẩm | 1 | 1 | 2 | |||
2 | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 |
1.3. Định mức: công nhóm/mảnh
Bảng 144
1.3. Ghi chú: mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 144.
TT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Chuẩn hóa địa danh VN | |||
1.1 | Thu thập, phân tích, đánh giá tài liệu | tỉnh | 0,463 | 0,052 |
1.2 | Thống kê địa danh trên bản đồ | 10 địa danh | 0,023 | 0,002 |
1.3 | Xác minh địa danh trong phòng | 10 địa danh | 0,060 | 0,006 |
1.4 | Chuẩn bị tài liệu đi thực địa | xã | 0,0044 | 0,0004 |
1.5 | Xác minh địa danh tại cấp xã | xã | 0,670 | 0,075 |
1.6 | Xác minh địa danh tại cấp huyện | Huyện | 0,907 | 0,103 |
1.7 | Thống nhất danh mục địa danh với UBND cấp tỉnh | tỉnh | 4,191 | 0,474 |
2 | Chuẩn hóa địa danh nước ngoài | |||
2.1 | Thu thập, phân tích, đánh giá tài liệu | tài liệu | 0,215 | 0,025 |
2.2 | Thống kê địa danh trên bản đồ | 10 địa danh | 0,026 | 0,003 |
2.3 | Xác định nguyên ngữ của địa danh chuẩn hóa | 10 địa danh | 0,067 | 0,008 |
2.4 | Phiên chuyển địa danh | 10 địa danh | 0,181 | 0,020 |
2.5 | Thống nhất danh mục địa danh với Bộ Ngoại giao | 10 địa danh | 0,121 | 0,013 |
3 | Xây dựng và cập nhật CSDL địa danh | |||
3.1 | Xây dựng CSDL địa danh | 10 địa danh | 0,0138 | 0,0014 |
3.2 | Cập nhật CSDL địa danh | |||
a | Thống kê địa danh | 10 địa danh | 0,0225 | 0,003 |
b | Xác minh địa danh trong phòng | 10 địa danh | 0,064 | 0,007 |
c | Xác minh địa danh tại thực địa | 10 địa danh | 0,711 | 0,080 |
d | Thống nhất địa danh với cấp có thẩm quyền | 10 địa danh | 2,163 | 0,242 |
2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 145
2. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 146 đối với mức quy định tại bảng 145.
Bảng 146
2. (2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 146.
TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Mức |
1 | Áo blu (áo BHLĐ) | cái | 9 | 2,971 |
2 | Dép đi trong phòng | đôi | 6 | 2,971 |
3 | Bàn làm việc | cái | 96 | 2,971 |
4 | Ghế tựa | cái | 96 | 2,971 |
5 | Cặp tài liệu | cái | 12 | 0,742 |
6 | Quạt trần 0,1kW | cái | 60 | 0,498 |
7 | Quạt thông gió 0,04kW | cái | 60 | 0,498 |
8 | Đèn neon 0,04kW | bộ | 36 | 2,971 |
9 | Máy hút bụi 1,5 kW | cái | 60 | 0,022 |
10 | Máy hút ẩm 2 kW | cái | 60 | 0,186 |
11 | Điện năng | kW | 4,983 |
TT | Công việc | Đơn vị Sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Chuẩn hóa địa danh VN | |||
1.1 | Thu thập, phân tích, đánh giá tài liệu | tỉnh | 0,249 | 0,070 |
1.2 | Thống kê địa danh trên bản đồ | 10 địa danh | 0,012 | 0,003 |
1.3 | Xác minh địa danh trong phòng | 10 địa danh | 0,032 | 0,009 |
1.4 | Chuẩn bị tài liệu đi thực địa | xã | 0,003 | 0,0009 |
1.5 | Xác minh địa danh tại cấp xã | xã | 0,361 | 0,101 |
1.6 | Xác minh địa danh tại cấp huyện | huyên. | 0,489 | 0,137 |
1.7 | Thống nhất danh mục địa danh với UBND cấp tỉnh | tỉnh | 2,258 | 0,632 |
2 | Chuẩn hóa địa danh nước ngoài | |||
2.1 | Thu thập, phân tích, đánh giá tài liệu | tài liệu | 0,116 | 0,032 |
2.2 | Thống kê địa danh trên bản đồ | 10 địa danh | 0,015 | 0,004 |
2.3 | Xác định nguyên ngữ của địa danh chuẩn hóa | 10 địa danh | 0,036 | 0,010 |
2.4 | Phiên chuyển địa danh | 10 địa danh | 0,097 | 0,027 |
2.5 | Thống nhất danh mục địa danh với Bộ Ngoại giao | 10 địa danh | 0,066 | 0,018 |
3 | Xây dựng và cập nhật CSDL địa danh | |||
3.1 | Xây dựng CSDL địa danh | 10 địa danh | 0,008 | 0,002 |
3.2 | Cập nhật CSDL địa danh | |||
a | Thống kê địa danh | 10 địa danh | 0,012 | 0,003 |
b | Xác minh địa danh trong phòng | 10 địa danh | 0,034 | 0,010 |
c | Xác minh địa danh tại thực địa | 10 địa danh | 0,383 | 0,107 |
d | Thống nhất địa danh với cấp có thẩm quyền | 10 địa danh | 1,164 | 0,326 |
3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 147
3. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 146 đối với mức quy định tại bảng 147.
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất | Mức |
1 | Máy vi tính để bàn | cái | 0,4 | 0,224 |
2 | Máy in A4 | cái | 0,4 | 0,022 |
3 | Máy photocopy | cái | 1,5 | 0,066 |
4 | Điều hoà | cái | 2,2 | 0,398 |
5 | Điện năng | kW | 9,013 |
4. Định mức vật liệu
Bảng 148
4. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 149 đối với mức quy định tại bảng 148.
Bảng 149
4. (2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 149.
Mục 10. CHỤP ẢNH HÀNG KHÔNG
TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,006 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,0086 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,006 |
4 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,003 |
5 | Giấy A4 | ram | 0,013 |
6 | Mực in A4 | hộp | 0,001 |
7 | Mực photocopy | hộp | 0,001 |
8 | Bìa đóng sổ A4 | tờ | 0,100 |
9 | Bút xoá | cái | 0,002 |
TT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Chuẩn hóa địa danh VN | 0,400 | 0,103 | |
1.1 | Thu thập, phân tích, đánh giá tài liệu | tỉnh | 0,080 | 0,020 |
1.2 | Thống kê địa danh trên bản đồ | 10 địa danh | 0,040 | 0,010 |
1.3 | Xác minh địa danh trong phòng | 10 địa danh | 0,030 | 0,010 |
1.4 | Chuẩn bị tài liệu đi thực địa | xã | 0,010 | 0,003 |
1.5 | Xác minh địa danh tại cấp xã | xã | 0,080 | 0,020 |
1.6 | Xác minh địa danh tại cấp huyện | huyện | 0,080 | 0,020 |
1.7 | Thống nhất danh mục địa danh với UBND cấp tỉnh | tỉnh | 0,080 | 0,020 |
2 | Chuẩn hóa địa danh nước ngoài | 0,300 | 0,090 | |
2.1 | Thu thập, phân tích, đánh giá tài liệu | tài liệu | 0,180 | 0,050 |
2.2 | Thống kê địa danh trên bản đồ | 10 địa danh | 0,030 | 0,010 |
2.3 | Xác định nguyên ngữ của địa danh chuẩn hóa | 10 địa danh | 0,030 | 0,010 |
2.4 | Phiên chuyển địa danh | 10 địa danh | 0,030 | 0,010 |
2.5 | Thống nhất danh mục địa danh với Bộ Ngoại giao | 10 địa danh | 0,030 | 0,010 |
3 | Xây dựng và cập nhật CSDL địa danh | 0,300 | 0,080 | |
3.1 | Xây dựng CSDL địa danh | 10 địa danh | 0,060 | 0,020 |
3.2 | Cập nhật CSDL địa danh | 0,240 | 0,060 | |
a | Thống kê địa danh | 10 địa danh | 0,060 | 0,015 |
b | Xác minh địa danh trong phòng | 10 địa danh | 0,060 | 0,015 |
c | Xác minh địa danh tại thực địa | 10 địa danh | 0,060 | 0,015 |
d | Thống nhất địa danh với cấp có thẩm quyền | 10 địa danh | 0,060 | 0,015 |
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
1.2. Định biên
Bảng 150
TT | Công việc | LX3 | ĐĐBĐV III.3 | ĐĐBĐV III.4 | ĐĐBĐV III.5 | ĐĐBĐV III.8 | Nhóm |
1 | KTCL sản phẩm | 1 | 1 | 2 | |||
2 | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 |
1.3. Định mức: công nhóm/1000 ảnh
Bảng 151
1.3. Ghi chú: mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 151.
TT | Công việc | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Tỷ lệ ảnh ≥ 1:10.000 | 32,80 | 3,083 |
2 | Tỷ lệ ảnh ≥ 1:20.000 | 41,00 | 3,855 |
3 | Tỷ lệ ảnh ≥ 1:30.000 | 50,80 | 4,777 |
4 | Tỷ lệ ảnh < 1:30.000 | 64,00 | 6,017 |
2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 152
2. Ghi chú:
(1) Mức cho các tỷ lệ tính theo hệ số quy định trong bảng 153 đối với mức quy định tại bảng 15
Bảng 153
2. (2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 153.
(3) Khi số lượng ảnh thay đổi, mức tính theo tỷ lệ thuận.
TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Mức |
1 | Áo BHLĐ | cái | 9 | 52,480 |
2 | Dép đi trong phòng | cái | 6 | 52,480 |
3 | Máy tính tay | cái | 60 | 2,000 |
4 | Ống đựng bản đồ | cái | 36 | 13,120 |
5 | Thước đo độ | cái | 60 | 1,000 |
6 | Thước tỷ lệ 3 cạnh | cái | 24 | 1,000 |
7 | Túi đựng tài liệu | cái | 96 | 13,12 |
8 | Kính lập thể | cái | 36 | 10,000 |
9 | Kính lúp | cái | 36 | 3,000 |
10 | Quạt trần 0,1kW | cái | 60 | 8,790 |
11 | Quạt thông gió 0,04kW | cái | 60 | 8,790 |
12 | Đèn neon 0,04kW | bộ | 36 | 52,48 |
13 | Điện năng | kW | 27,97 |
TT | Công việc | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Tỷ lệ ảnh ≥ 1:10.000 | 1,000 | 0,280 |
2 | Tỷ lệ ảnh ≥ 1:20.000 | 1,250 | 0,350 |
3 | Tỷ lệ ảnh ≥ 1:30.000 | 1,550 | 0,435 |
4 | Tỷ lệ ảnh < 1:30.000 | 1,950 | 0,545 |
3. Định mức thiết bị: ca/1000 ảnh
Bảng 154
3. Ghi chú:
(1) Mức cho các tỷ lệ tính theo hệ số quy định trong bảng 153 đối với mức quy định tại bảng 154.
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
(3) Khi khối lượng ảnh thay đổi, mức tính lại theo tỷ lệ thuận.
TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất | Mức |
1 | Máy vi tính để bàn | cái | 0,4 | 2,624 |
2 | Máy in A4 | cái | 0,4 | 0,262 |
3 | Máy photocopy | cái | 1,5 | 0,786 |
4 | Điều hoà | cái | 2,2 | 7,032 |
5 | Điện năng | kW | 149,552 |
4. Định mức vật liệu: tính cho 1000 ảnh
Bảng 155
4. Ghi chú:
(1) Mức tính như nhau cho các loại tỷ lệ chụp ảnh.
(2) Khi khối lượng ảnh thay đổi, mức tính lại theo tỷ lệ thuận.
Chương III
XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU
Mục 1. XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU NỀN ĐỊA LÝ QUỐC GIA TỪ ẢNH HÀNG KHÔNG
TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | KTCL sản phẩm | Giám sát thi công | Thẩm định, nghiệm thu |
1 | Ghim dập | hộp | 0,100 | 0,010 | 0,010 |
2 | Ghim vòng | hộp | 3,000 | 0,500 | |
3 | Hồ dán | lọ | 2,000 | ||
4 | Băng dính to | cuộn | 0,300 | ||
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 4,000 | ||
6 | Giấy A4 | ram | 0,300 | 0,100 | 0,200 |
7 | Mực in A4 | hộp | 0,020 | 0,020 | 0,040 |
8 | Mực photocopy | hộp | 0,050 | 0,050 | 0,100 |
9 | Mực vẽ các màu | hộp | 0,010 | ||
10 | Bìa đóng sổ A4 | tờ | 4,000 | 2,000 | |
11 | Bìa Mi ca A4 | tờ | 4,000 | 2,000 | |
12 | Bút xoá | cái | 0,100 | ||
13 | Bản đồ địa hình | tờ | 1,000 | 1,000 | |
14 | Giấy can | m | 2,000 | 1,000 |
1. Khống chế ảnh phục vụ xây dựng CSDL nền địa lý quốc gia
Theo quy định tại định mức Khống chế ảnh, mục 1, chương II, phần II.
2. Tăng dày phục vụ xây dựng CSDL nền địa lý quốc gia
Theo quy định tại Định mức tăng dày trên trạm ảnh số, mục 1, chương II, phần II.
3. Đo vẽ đối tượng địa lý trên trạm ảnh số
Định mức tính bằng 1,30 lần định mức Đo vẽ nội dung bản đồ trên trạm đo vẽ ảnh số, mục 1, chương II, phần II.
4. Xây dựng CSDL nền địa lý quốc gia
4.1. Định mức lao động
4.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
4.1.2. Định biên
Bảng 156
TT | Công việc | LX3 | ĐĐBĐV III.3 | ĐĐBĐV III.4 | ĐĐBĐV III.5 | ĐĐBĐV III.8 | Nhóm |
1 | KTCL sản phẩm | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | |
2 | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 |
4.1.3. Định mức: công nhóm/mảnh
Bảng 157
4.1.3. Ghi chú: mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 157.
TT | Công việc | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Điều tra đối tượng địa lý | ||
1.1 | Tỷ lệ 1:2.000 | 0,522 | 0,118 |
1.2 | Tỷ lệ 1:5.000 | 0,753 | 0,171 |
1.3 | Tỷ lệ 1:10.000 | 1,066 | 0,240 |
2 | Chuẩn hóa dữ liệu địa lý gốc | ||
2.1 | Tỷ lệ 1:2.000 | 0,334 | 0,076 |
2.2 | Tỷ lệ 1:5.000 | 0,589 | 0,132 |
2.3 | Tỷ lệ 1:10.000 | 0,774 | 0,174 |
3 | Tích hợp CSDL nền địa lý quốc gia | ||
3.1 | Tỷ lệ 1:2.000 | 0,068 | 0,015 |
3.2 | Tỷ lệ 1:5.000 | 0,115 | 0,026 |
3.3 | Tỷ lệ 1:10.000 | 0,212 | 0,047 |
4 | Biên tập BĐĐH quốc gia gốc số | ||
4.1 | Tỷ lệ 1:2.000 | 0,094 | 0,021 |
4.2 | Tỷ lệ 1:5.000 | 0,151 | 0,035 |
4.3 | Tỷ lệ 1:10.000 | 0,249 | 0,055 |
4.2. Định mức dụng cụ: ca/mảnh
Bảng 158
4.2. Ghi chú:
(1) Mức cho các tỷ lệ tính theo hệ số quy định trong bảng 159 đối với mức quy định tại bảng 158.
Bảng 159
4.2. (2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 159.
TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Mức |
1 | Áo rét BHLĐ | cái | 12 | 0,698 |
2 | Áo mưa | cái | 36 | 0,698 |
3 | Ba lô | cái | 24 | 1,395 |
4 | Bi đông nhựa | cái | 36 | 1,395 |
5 | Giầy BHLĐ | đôi | 6 | 1,395 |
6 | Máy tính tay | cái | 60 | 0,008 |
7 | Mũ BHLĐ | cái | 12 | 1,395 |
8 | Nilon gói tài liệu | tấm | 9 | 0,350 |
9 | Ống đựng bản đồ | cái | 36 | 0,350 |
10 | Quần áo BHLĐ | bộ | 12 | 1,395 |
11 | Tất sợi | đôi | 6 | 1,624 |
12 | Thước đo độ | cái | 60 | 0,008 |
13 | Thước tỷ lệ 3 cạnh | cái | 24 | 0,100 |
14 | Thước cuộn vải 50m | cái | 36 | 0,015 |
15 | Túi đựng tài liệu | cái | 12 | 0,350 |
16 | Kính lập thể | cái | 36 | 0,100 |
17 | Kính lúp | cái | 36 | 0,100 |
TT | Công việc | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Điều tra đối tượng địa lý | ||
1.1 | Tỷ lệ 1:2.000 | 1,06 | 0,297 |
1.2 | Tỷ lệ 1:5.000 | 1,527 | 0,427 |
1.3 | Tỷ lệ 1:10.000 | 2,163 | 0,606 |
2 | Chuẩn hóa dữ liệu địa lý gốc | ||
2.1 | Tỷ lệ 1:2.000 | 0,679 | 0,190 |
2.2 | Tỷ lệ 1:5.000 | 1,195 | 0,335 |
2.3 | Tỷ lệ 1:10.000 | 1.570 | 0,439 |
3 | Tích hợp CSDL nền địa lý quốc gia | ||
3.1 | Tỷ lệ 1:2.000 | 0,138 | 0,038 |
3.2 | Tỷ lệ 1:5.000 | 0,233 | 0,066 |
3.3 | Tỷ lệ 1:10.000 | 0,430 | 0,120 |
4 | Biên tập BĐĐH quốc gia gốc số | ||
4.1 | Tỷ lệ 1:2.000 | 0,191 | 0,054 |
4.2 | Tỷ lệ 1:5.000 | 0,308 | 0,086 |
4.3 | Tỷ lệ 1:10.000 | 0,506 | 0,142 |
4.3. Định mức thiết bị: ca/mảnh
Bảng 160
4.3. Ghi chú:
(1) Mức cho các tỷ lệ tính theo hệ số quy định trong bảng 159 đối với mức quy định tại bảng 160.
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất | Mức |
1 | Máy vi tính để bàn | cái | 0,4 | 0,135 |
2 | Máy in A4 | cái | 0,4 | 0,014 |
3 | Máy photocopy | cái | 1,5 | 0,040 |
4 | Điều hoà | cái | 2,2 | 0,117 |
5 | Ô tô 7 chỗ | cái | 0,150 | |
6 | Xăng | l | 0,120 | |
7 | Dầu nhờn | l | 0,006 | |
8 | Điện năng | kW | 3,167 |
4.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 mảnh
Bảng 161
4.4. Ghi chú:
(1) Mức cho các loại công việc tính theo hệ số mức quy định trong bảng
162 đối với mức quy định tại bảng 161.
Bảng 162
4.4. (2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
(3) Mức tính như nhau cho các loại tỷ lệ.
Mục 2. XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU NỀN ĐỊA LÝ QUỐC GIA TỪ BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH SỐ
TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,001 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,006 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,002 |
4 | Băng dính to | cuộn | 0,003 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,008 |
6 | Giấy A4 | ram | 0,006 |
7 | Mực in A4 | hộp | 0,001 |
8 | Mực photocopy | hộp | 0,003 |
9 | Mực vẽ các màu | hộp | 0,001 |
10 | Bìa đóng sổ A4 | tờ | 0,100 |
11 | Bìa Mi ca A4 | tờ | 0,100 |
12 | Bút xoá | cái | 0,001 |
13 | Bản đồ địa hình | tờ | 0,040 |
14 | Giấy can | m | 0,045 |
TT | Công việc | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Điều tra đối tượng địa lý | 0,400 | 0,100 |
2 | Chuẩn hóa dữ liệu địa lý gốc | 0,240 | 0,060 |
3 | Tích hợp CSDL nền địa lý quốc gia | 0,065 | 0,015 |
4 | Biên tập BĐĐH quốc gia gốc số | 0,100 | 0,020 |
1. Chuẩn hóa dữ liệu địa lý gốc
Theo quy định tại Chuẩn hóa dữ liệu địa lý gốc, mục 1, chương III, phần II.
2. Tích hợp CSDL nền địa lý quốc gia
Theo quy định tại Tích hợp CSDL nền địa lý quốc gia, mục 1, chương III, phần II.
3. Xây dựng CSDL nền địa lý quốc gia
3.1. Định mức lao động
3.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
3.1.2. Định biên
Bảng 163
TT | Công việc | LX3 | ĐĐBĐV III.3 | ĐĐBĐV III.4 | ĐĐBĐV III.5 | ĐĐBĐV III.8 | Nhóm |
1 | KTCL sản phẩm | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | |
2 | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 |
3.1.3. Định mức: công nhóm/mảnh
Bảng 164
3.1.3. Ghi chú: mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 164.
TT | Công việc | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Điều tra bổ sung đối tượng địa lý | ||
1.1 | Tỷ lệ 1:2.000 | 0,146 | 0,032 |
1.2 | Tỷ lệ 1:5.000 | 0,223 | 0,050 |
1.3 | Tỷ lệ 1:10.000 | 0,267 | 0,060 |
2 | Đo vẽ trên trạm ảnh số | ||
2.1 | Tỷ lệ 1:2.000 | ||
2.1.1 | Ảnh 1:7.000 đến 1:9.000 | ||
KCĐ 0,5 m | 0,087 | 0,020 | |
KCĐ 1,0 m | 0,075 | 0,017 | |
KCĐ 2,0 m | 0,064 | 0,015 | |
2.1.2 | Ảnh 1:10.000 đến 1:12.000 | ||
KCĐ 0,5 m | 0,096 | 0,022 | |
KCĐ 1,0 m | 0,083 | 0,020 | |
KCĐ 2,0 m | 0,072 | 0,016 | |
2.2 | Tỷ lệ 1:5.000 | ||
2.2.1 | Ảnh 1:10.000 đến 1:15.000 | ||
KCĐ 1,0 m | 0,145 | 0,033 | |
KCĐ 2,5 m | 0,126 | 0,028 | |
KCĐ 5 m | 0,108 | 0,025 | |
2.2.2 | Ảnh 1:16.000 đến 1:20.000 | ||
KCĐ 1,0 m | 0,172 | 0,039 | |
KCĐ 2,5 m | 0,150 | 0,034 | |
KCĐ 5 m | 0,127 | 0,028 | |
2.3 | Tỷ lệ 1:10.000 | ||
2.3.1 | Ảnh 1:16.000 đến 1:20.000 | ||
KCĐ 1,0 m | 0,493 | 0,111 | |
KCĐ 2,5 m | 0,427 | 0,097 | |
KCĐ 5 m | 0,373 | 0,083 | |
KCĐ 10 m | 0,317 | 0,071 | |
2.3.2 | Ảnh 1:20.000 đến 1:30.000 | ||
KCĐ 1,0 m | 0,518 | 0,117 | |
KCĐ 2,5 m | 0,450 | 0,101 | |
KCĐ 5 m | 0,391 | 0,088 | |
KCĐ 10 m | 0,333 | 0,075 | |
2.3.4 | Ảnh ≤ 1:30.000 | ||
KCĐ 1,0 m | 0,545 | 0,123 | |
KCĐ 2,5 m | 0,472 | 0,106 | |
KCĐ 5 m | 0,403 | 0,091 | |
KCĐ 10 m | 0,349 | 0,078 |
3.2. Định mức dụng cụ: ca/mảnh
Bảng 165
3.2. Ghi chú:
(1) Mức cho các loại công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 166 đối với mức quy định tại bảng 165.
Bảng 166
3.2. (2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 166.
TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Mức |
1 | Áo blu (áo BHLĐ) | cái | 9 | 1,382 |
2 | Dép đi trong phòng | đôi | 6 | 1,382 |
3 | Bàn làm việc | cái | 96 | 1,382 |
4 | Ghế tựa | cái | 96 | 1,382 |
5 | Tủ tài liệu | cái | 96 | 0,346 |
6 | Cặp tài liệu | cái | 12 | 0,346 |
7 | Đồng hồ treo tường | cái | 60 | 0,346 |
8 | Quạt trần 0,1kW | cái | 60 | 0,232 |
9 | Quạt thông gió 0,04kW | cái | 60 | 0,232 |
10 | Đèn neon 0,04kW | bộ | 36 | 1,382 |
11 | Máy hút bụi 1,5 kW | cái | 60 | 0,010 |
12 | Máy hút ẩm 2 kW | cái | 60 | 0,087 |
13 | Điện năng | kW | 2,318 |
TT | Công việc | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Điều tra bổ sung đối tượng địa lý | ||
1.1 | Tỷ lệ 1:2.000 | 0,338 | 0,095 |
1.2 | Tỷ lệ 1:5.000 | 0,515 | 0,144 |
1.3 | Tỷ lệ 1:10.000 | 0,618 | 0,173 |
2 | Đo vẽ trên trạm ảnh số | ||
2.1 | Tỷ lệ 1:2.000 | ||
2.1.1 | Ảnh 1:7.000 đến 1:9.000 | ||
KCĐ 0,5 m | 0,202 | 0,057 | |
KCĐ 1,0 m | 0,175 | 0,049 | |
KCĐ 2,0 m | 0,147 | 0,041 | |
2.1.2 | Ảnh 1:10.000 đến 1:12.000 | ||
KCĐ 0,5 m | 0,223 | 0,063 | |
KCĐ 1,0 m | 0,193 | 0,054 | |
KCĐ 2,0 m | 0,166 | 0,046 | |
2.2 | Tỷ lệ 1:5.000 | ||
2.2.1 | Ảnh 1:10.000 đến 1:15.000 | ||
KCĐ 1,0 m | 0,336 | 0,094 | |
KCĐ 2,5 m | 0,293 | 0,082 | |
KCĐ 5 m | 0,250 | 0,070 | |
2.2.2 | Ảnh 1:16.000 đến 1:20.000 | ||
KCĐ 1,0 m | 0,397 | 0,111 | |
KCĐ 2,5 m | 0,347 | 0,097 | |
KCĐ 5 m | 0,295 | 0,082 | |
2.3 | Tỷ lệ 1:10.000 | ||
2.3.1 | Ảnh 1:16.000 đến 1:20.000 | ||
KCĐ 1,0 m | 1,141 | 0,320 | |
KCĐ 2,5 m | 0,989 | 0,277 | |
KCĐ 5,0 m | 0,863 | 0,241 | |
KCĐ 10 m | 0,733 | 0,205 | |
2.3.2 | Ảnh 1:20.000 đến 1:30.000 | ||
KCĐ 1,0 m | 1,198 | 0,335 | |
KCĐ 2,5 m | 1,042 | 0,292 | |
KCĐ 5,0 m | 0,906 | 0,254 | |
KCĐ 10 m | 0,772 | 0,216 | |
2.3.3 | Ảnh ≤ 1:30.000 | ||
KCĐ 1,0 m | 1,261 | 0,353 | |
KCĐ 2,5 m | 1,092 | 0,306 | |
KCĐ 5,0 m | 0,933 | 0,262 | |
KCĐ 10 m | 0,808 | 0,226 |
3.3. Định mức thiết bị: ca/mảnh
Bảng 167
3.3. Ghi chú:
(1) Mức cho các loại công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 166 đối với mức quy định tại bảng 167.
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất | Mức |
1 | Máy vi tính để bàn | cái | 0,4 | 0,115 |
2 | Máy in A4 | cái | 0,4 | 0,010 |
3 | Máy photocopy | cái | 1,5 | 0,030 |
4 | Điều hoà | cái | 2,2 | 0,232 |
5 | Điện năng | kW | 5,085 |
3.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 mảnh
Bảng 168
3.4. Ghi chú:
(1) Mức cho các loại công việc tính theo hệ số mức quy định trong bảng 169 đối với mức quy định tại bảng 168.
Bảng 169
3.4. (2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
(3) Mức tính như nhau cho các loại tỷ lệ ảnh, khoảng cao đều.
Mục 3. XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU NỀN ĐỊA LÝ QUỐC GIA TỪ CƠ SỞ DỮ LIỆU NỀN ĐỊA LÝ TỶ LỆ LỚN HƠN
TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,001 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,005 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,002 |
4 | Băng dính to | cuộn | 0,002 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,005 |
6 | Giấy A4 | ram | 0,010 |
7 | Mực in A4 | hộp | 0,002 |
8 | Mực photocopy | hộp | 0,005 |
9 | Bìa đóng sổ A4 | tờ | 0,100 |
10 | Bìa Mi ca A4 | tờ | 0,100 |
TT | Công việc | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Điều tra bổ sung đối tượng địa lý | ||
1.1 | Tỷ lệ 1:2.000 | 0,500 | 0,140 |
1.2 | Tỷ lệ 1:5.000 | 0,750 | 0,200 |
1.3 | Tỷ lệ 1:10.000 | 0,800 | 0,200 |
2 | Đo vẽ trên trạm ảnh số | ||
2.1 | Tỷ lệ 1:2.000 | 0,180 | 0,050 |
2.2 | Tỷ lệ 1:5.000 | 0,200 | 0,060 |
2.3 | Tỷ lệ 1:10.000 | 0,900 | 0.250 |
1. Xây dựng CSDL nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:5.000 - 1:250.000
1.1. Xây dựng CSDL nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:5.000 từ CSDL nền địa lý 1:2.000
Định mức tính bằng 0,150 định mức Xây dựng CSDL nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000 từ CSDL nền địa lý 1:2.000 tại định mức 2, mục 3 này.
1.2. Xây dựng CSDL nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:25.000 từ CSDL nền địa lý 1:10.000
Định mức tính bằng 0,650 định mức Xây dựng CSDL nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:50.000 từ CSDL nền địa lý 1:10.000 tại định mức 2, mục 3 này.
1.3. Xây dựng CSDL nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:25.000 từ CSDL nền địa lý 1:5.000
Định mức tính bằng 0,700 định mức Xây dựng CSDL nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:50.000 từ CSDL nền địa lý 1:10.000 tại định mức 2, mục 3 này.
1.4. Xây dựng CSDL nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:100.000 từ CSDL nền địa lý 1:50.000
Định mức tính bằng 0,500 định mức Xây dựng CSDL nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:1.000.000 từ CSDL nền địa lý 1:50.000 tại định mức 2, mục 3 này.
1.5. Xây dựng CSDL nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:250.000 từ CSDL nền địa lý 1:50.000
Định mức tính bằng 0,800 định mức Xây dựng CSDL nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:1.000.000 từ CSDL nền địa lý 1:50.000 tại định mức 2, mục 3 này.
1.6. Xây dựng CSDL nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:250.000 từ CSDL nền địa lý 1:100.000
Định mức tính bằng 0,650 định mức Xây dựng CSDL nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:1.000.000 từ CSDL nền địa lý 1:50.000 tại định mức 2, mục 3 này.
2. Xây dựng CSDL nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000 - 1:1.000.000
2.1. Định mức lao động
2.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
2.1.2. Định biên
Bảng 170
TT | Công việc | LX3 | ĐĐBĐV III.3 | ĐĐBĐV III.4 | ĐĐBĐV III.5 | ĐĐBĐV III.8 | Nhóm |
1 | KTCL sản phẩm | 1 | 1 | 2 | |||
2 | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 |
2.1.3. Định mức: công nhóm/mảnh
Bảng 171
2.1.3. Ghi chú: mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 171.
TT | Công việc | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Tỷ lệ 1:10.000 | ||
1.1 | Từ CSDL nền địa lý 1:2.000 | 1,729 | 0,195 |
1.2 | Từ CSDL nền địa lý 1:5.000 | 1,401 | 0,159 |
2 | Tỷ lệ 1:50.000 | ||
2.1 | Từ CSDL nền địa lý 1:5.000 | 3,541 | 0,400 |
2.2 | Từ CSDL nền địa lý 1:10.000 | 2,516 | 0,283 |
2.3 | Từ CSDL nền địa lý 1:25.000 | 1,991 | 0,224 |
3 | Tỷ lệ 1:1.000.000 | ||
3.1 | Từ CSDL nền địa lý 1:50.000 | 15,279 | 1,724 |
3.2 | Từ CSDL nền địa lý 1:100.000 | 12,622 | 1,424 |
3.3 | Từ CSDL nền địa lý 1:250.000 | 9,758 | 1,100 |
2.2. Định mức dụng cụ: ca/mảnh
Bảng 172
2.2. Ghi chú:
(1) Mức cho các loại công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 173 đối với mức quy định tại bảng 172.
Bảng 173
2.2. (2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 173.
TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Mức |
1 | Áo blu (áo BHLĐ) | cái | 9 | 13,840 |
2 | Dép đi trong phòng | đôi | 6 | 13,840 |
3 | Bàn làm việc | cái | 96 | 13,840 |
4 | Ghế tựa | cái | 96 | 13,840 |
5 | Tủ tài liệu | cái | 96 | 3,460 |
6 | Cặp tài liệu | cái | 12 | 3,460 |
7 | Đồng hồ treo tường | cái | 60 | 3,460 |
8 | Quạt trần 0,1kW | cái | 60 | 2,320 |
9 | Quạt thông gió 0,04kW | cái | 60 | 2,320 |
10 | Đèn neon 0,04kW | bộ | 36 | 13,840 |
11 | Máy hút bụi 1,5 kW | cái | 60 | 0,100 |
12 | Máy hút ẩm 2 kW | cái | 60 | 0,870 |
13 | Điện năng | kW | 23,180 |
TT | Công việc | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Tỷ lệ 1:10.000 | ||
1.1 | Từ CSDL nền địa lý 1:2.000 | 0,200 | 0,056 |
1.2 | Từ CSDL nền địa lý 1:5.000 | 0,162 | 0,045 |
2 | Tỷ lệ 1:50.000 | ||
2.1 | Từ CSDL nền địa lý 1:5.000 | 0,410 | 0,115 |
2.2 | Từ CSDL nền địa lý 1:10.000 | 0,291 | 0,081 |
2.3 | Từ CSDL nền địa lý 1:25.000 | 0,230 | 0,065 |
3 | Tỷ lệ 1:1.000.000 | ||
3.1 | Từ CSDL nền địa lý 1:50.000 | 1,767 | 0,494 |
3.2 | Từ CSDL nền địa lý 1:100.000 | 1,459 | 0,409 |
3.3 | Từ CSDL nền địa lý 1:250.000 | 1,128 | 0,316 |
2.3. Định mức thiết bị: ca/mảnh
Bảng 174
2.3. Ghi chú:
(1) Mức cho các loại công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 173 đối với mức quy định tại bảng 174.
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất | Mức |
1 | Máy vi tính để bàn | cái | 0,4 | 1,150 |
2 | Máy in A4 | cái | 0,4 | 0,100 |
3 | Máy photocopy | cái | 1,5 | 0,300 |
4 | Điều hoà | cái | 2,2 | 2,320 |
5 | Điện năng | kW | 50,850 |
2.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 mảnh
Bảng 175
2.4. Ghi chú:
(1) Mức cho các loại công việc tính theo hệ số mức quy định trong bảng 176 đối với mức quy định tại bảng 175.
Bảng 176
2.4. (2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
(3) Mức tính như nhau cho các loại tỷ lệ cơ sở.
Mục 4. CẬP NHẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU NỀN ĐỊA LÝ QUỐC GIA TỶ LỆ 1:2.000, 1:5.000 VÀ 1:10.000
Tiểu mục 1. Cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia
TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,010 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,050 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,020 |
4 | Băng dính to | cuộn | 0,020 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,050 |
6 | Giấy A4 | ram | 0,100 |
7 | Mực in A4 | hộp | 0,020 |
8 | Mực photocopy | hộp | 0,050 |
9 | Bìa đóng sổ A4 | tờ | 1,000 |
10 | Bìa Mi ca A4 | tờ | 1,000 |
TT | Công việc | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Tỷ lệ 1:10.000 | 0,200 | 0,060 |
2 | Tỷ lệ 1:50.000 | 0,300 | 0,080 |
3 | Tỷ lệ 1:1.000.000 | 1,000 | 0,300 |
1. Thu nhận dữ liệu địa lý
1.1. Thành lập lưới khống chế cơ sở ngoại nghiệp (ảnh hàng không) Theo quy định tại Khống chế ảnh, mục 1, chương II, phần II.
1.2. Tăng dày nội nghiệp (ảnh hàng không)
Theo quy định tại Tăng dày, mục 1, chương II, phần II.
1.3. Thành lập MHSĐH (ảnh hàng không)
Định mức tính bằng 0,200 định mức Đo vẽ nội dung bản đồ trên trạm ảnh số mục 1, chương II, phần II.
1.4. Thành lập BĐA số (ảnh hàng không)
Theo quy định thành lập bình đồ ảnh số, mục 1, chương II, phần II
1.5. Thành lập BĐA viễn thám
Theo quy định tại Thành lập bình đồ ảnh số mục 1, chương II, phần II.
1.6. Thu nhận dữ liệu địa lý
1.6.1. Định mức lao động
1.6.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
1.6.1.2. Định biên
Bảng 177
TT | Công việc | LX3 | ĐĐBĐV III.3 | ĐĐBĐV III.4 | ĐĐBĐV III.5 | ĐĐBĐV III.8 | Nhóm |
1 | KTCL sản phẩm | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | |
2 | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 |
1.6.1.3. Định mức: công nhóm/mảnh
Bảng 178
1.6.1.3. Ghi chú: mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 178.
TT | Công việc | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Thu nhận CSDLNĐL quốc gia bằng phương pháp đo ảnh hàng không | ||
1.1 | Rà soát, cập nhật biến động địa hình trên trạm ảnh số | ||
1.1.1 | Bản đồ tỷ lệ 1:2.000 | ||
a | Tỷ lệ ảnh 1:7.000-1:9.000 | ||
KCĐ 0,5 m | 0,073 | 0,017 | |
KCĐ 1,0 m | 0,051 | 0,012 | |
KCĐ 2,5 m | 0,043 | 0,010 | |
b | Tỷ lệ ảnh 1:10.000-1:12.000 | ||
KCĐ 0,5 m | 0,067 | 0,015 | |
KCĐ 1,0 m | 0,058 | 0,013 | |
KCĐ 2,5 m | 0,049 | 0,011 | |
1.1.2 | Bản đồ tỷ lệ 1:5.000 | ||
a | Tỷ lệ ảnh 1:10.000-1:15.000 | ||
KCĐ 1,0 m | 0,136 | 0,030 | |
KCĐ 2,5 m | 0,117 | 0,027 | |
KCĐ 5,0 m | 0,100 | 0,022 | |
b | Tỷ lệ ảnh 1:16.000-1:20.000 | ||
KCĐ 1,0 m | 0,161 | 0,037 | |
KCĐ 2,5 m | 0,139 | 0,032 | |
KCĐ 5,0 m | 0,118 | 0,027 | |
1.1.3 | Bản đồ tỷ lệ 1:10.000 | ||
a | Tỷ lệ ảnh 1:16.000 đến 1:20.000 | ||
KCĐ 1 m | 0,474 | 0,107 | |
KCĐ 2,5 m | 0,406 | 0,092 | |
KCĐ 5 m | 0,356 | 0,081 | |
KCĐ 10 m | 0,302 | 0,069 | |
b | Tỷ lệ ảnh <1:20.000 và >1:30.000 | ||
KCĐ 1 m | 0,497 | 0,113 | |
KCĐ 2,5 m | 0,431 | 0,097 | |
KCĐ 5 m | 0,375 | 0,084 | |
KCĐ 10 m | 0,319 | 0,071 | |
c | Tỷ lệ ảnh ≤1:30.000 | ||
KCĐ 1 m | 0,523 | 0,118 | |
KCĐ 2,5 m | 0,452 | 0,102 | |
KCĐ 5 m | 0,393 | 0,089 | |
KCĐ 10 m | 0,333 | 0,076 | |
1.2 | Rà soát, cập nhật nội nghiệp ĐTĐL (không bao gồm nội dung địa hình và DTM) | ||
a | Tỷ lệ 1:2.000 | 0,066 | 0,015 |
b | Tỷ lệ 1:5.000 | 0,090 | 0,021 |
c | Tỷ lệ 1:10.000 | 0,159 | 0,036 |
1.3 | Điều tra, bổ sung ngoại nghiệp ĐTĐL biến động | ||
a | Tỷ lệ 1:2.000 | 0,163 | 0,037 |
b | Tỷ lệ 1:5.000 | 0,339 | 0,076 |
c | Tỷ lệ 1:10.000 | 0,587 | 0,133 |
2 | Thu nhận CSDLNĐL quốc gia bằng phương pháp đo ảnh viễn thám | ||
2.1 | Rà soát, cập nhật nội nghiệp ĐTĐL (không bao gồm nội dung địa hình và DTM) | 0,158 | 0,035 |
2.2 | Điều tra, bổ sung ngoại nghiệp ĐTĐL biến động | 0,616 | 0,139 |
3 | Thu nhận DLĐL tỷ lệ 1:2.000 bằng phương pháp đo đạc và điều tra trực tiếp ở thực địa | ||
3.1 | Thu nhận DLĐL bằng phương pháp đo toàn đạc | ||
KCĐ 0,5 m | 4,907 | 1,107 | |
KCĐ 1,0 m | 4,039 | 0,912 | |
KCĐ 2,5 m | 3,428 | 0,774 | |
3.2 | Thu nhận DLĐL bằng kỹ thuật đo GNSS động (Đo đạc, điều tra ĐTĐL tại thực địa) | ||
KCĐ 0,5 m | 1,820 | 0,410 | |
KCĐ 1,0 m | 1,091 | 0,246 | |
KCĐ 2,5 m | 0,856 | 0,193 | |
4 | Thu nhận DLĐL từ CSDLNĐL tỷ lệ lớn hơn | ||
4.1 | Tỷ lệ 1:5.000 từ CSDL 1:2.000 | 0,068 | 0,015 |
4.2 | Tỷ lệ 1:10.000 | ||
a | từ CSDL 1:2.000 | 0,450 | 0,101 |
b | từ CSDL 1:5.000 | 0,364 | 0,082 |
1.6.2. Định mức dụng cụ: ca/mảnh
Bảng 179
1.6.2. Ghi chú:
(1) Mức cho các loại công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 180 đối với mức quy định tại bảng 179.
Bảng 180
1.6.2. (2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 180.
TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Mức |
1 | Áo rét BHLĐ | cái | 12 | 0,698 |
2 | Áo mưa | cái | 36 | 0,698 |
3 | Ba lô | cái | 24 | 1,395 |
4 | Bi đông nhựa | cái | 36 | 1,395 |
5 | Giầy BHLĐ | đôi | 6 | 1,395 |
6 | Máy tính tay | cái | 60 | 0,008 |
7 | Mũ BHLĐ | cái | 12 | 1,395 |
8 | Nilon gói tài liệu | tấm | 9 | 0,350 |
9 | Ống đựng bản đồ | cái | 36 | 0,350 |
10 | Quần áo BHLĐ | bộ | 12 | 1,395 |
11 | Tất sợi | đôi | 6 | 1,395 |
12 | Thước đo độ | cái | 60 | 0,008 |
13 | Thước tỷ lệ 3 cạnh | cái | 24 | 0,100 |
14 | Thước cuộn vải 50m | cái | 36 | 0,015 |
15 | Túi đựng tài liệu | cái | 12 | 0,350 |
16 | Kính lập thể | cái | 36 | 0,100 |
17 | Kính lúp | cái | 36 | 0,100 |
19 | Điện năng | kW | 0,858 |
TT | Công việc | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Thu nhận CSDLNĐL quốc gia bằng phương pháp đo ảnh hàng không | ||
1.1 | Rà soát, cập nhật biến động địa hình trên trạm ảnh số | ||
1.1.1 | Bản đồ tỷ lệ 1:2.000 | ||
a | Tỷ lệ ảnh 1:7.000-1:9.000 | ||
KCĐ 0,5 m | 0,167 | 0,047 | |
KCĐ 1,0 m | 0,117 | 0,033 | |
KCĐ 2,5 m | 0,099 | 0,028 | |
b | Tỷ lệ ảnh 1:10.000-1:12.000 | ||
KCĐ 0,5 m | 0,154 | 0,043 | |
KCĐ 1,0 m | 0,133 | 0,037 | |
KCĐ 2,5 m | 0,112 | 0,031 | |
1.1.2 | Bản đồ tỷ lệ 1:5.000 | ||
a | Tỷ lệ ảnh 1:10.000-1:15.000 | ||
KCĐ 1,0 m | 0,312 | 0,087 | |
KCĐ 2,5 m | 0,268 | 0,075 | |
KCĐ 5,0 m | 0,229 | 0,064 | |
b | Tỷ lệ ảnh 1:16.000-1:20.000 | ||
KCĐ 1,0 m | 0,369 | 0,103 | |
KCĐ 2,5 m | 0,319 | 0,089 | |
KCĐ 5,0 m | 0,271 | 0,076 | |
1.1.3 | Bản đồ tỷ lệ 1:10.000 | ||
a | Tỷ lệ ảnh 1:16.000 đến 1:20.000 | ||
KCĐ 1 m | 1,087 | 0,304 | |
KCĐ 2,5 m | 0,931 | 0,261 | |
KCĐ 5 m | 0,817 | 0,229 | |
KCĐ 10 m | 0,693 | 0,194 | |
b | Tỷ lệ ảnh <1:20.000 và >1:30.000 | ||
KCĐ 1 m | 1,140 | 0,319 | |
KCĐ 2,5 m | 0,989 | 0,277 | |
KCĐ 5 m | 0,860 | 0,241 | |
KCĐ 10 m | 0,732 | 0,205 | |
c | Tỷ lệ ảnh 1:30.000 | ||
KCĐ 1 m | 1,200 | 0,336 | |
KCĐ 2,5 m | 1,037 | 0,290 | |
KCĐ 5 m | 0,901 | 0,252 | |
KCĐ 10 m | 0,764 | 0,214 | |
1.2 | Rà soát, cập nhật nội nghiệp ĐTĐL (không bao gồm nội dung địa hình và DTM) | ||
a | Tỷ lệ 1:2.000 | 0,151 | 0,042 |
b | Tỷ lệ 1:5.000 | 0,206 | 0,058 |
c | Tỷ lệ 1:10.000 | 0,365 | 0,102 |
1.3 | Điều tra, bổ sung ngoại nghiệp ĐTĐL biến động | ||
a | Tỷ lệ 1:2.000 | 0,375 | 0,105 |
b | Tỷ lệ 1:5.000 | 0,779 | 0,218 |
c | Tỷ lệ 1:10.000 | 1,347 | 0,377 |
2 | Thu nhận CSDLNĐL quốc gia bằng phương pháp đo ảnh viễn thám | ||
2.1 | Rà soát, cập nhật nội nghiệp ĐTĐL (không bao gồm nội dung địa hình và DTM) | 0,362 | 0,101 |
2.2 | Điều tra, bổ sung ngoại nghiệp ĐTĐL biến động | 1,413 | 0,396 |
3 | Thu nhận DLĐL tỷ lệ 1:2.000 bằng phương pháp đo đạc và điều tra trực tiếp ở thực địa | ||
3.1 | Thu nhận DLĐL bằng phương pháp đo toàn đạc | ||
KCĐ 0,5 m | 11,254 | 3,151 | |
KCĐ 1,0 m | 11,117 | 3,112 | |
KCĐ 2,5 m | 9,435 | 2,641 | |
3.2 | Thu nhận DLĐL bằng kỹ thuật đo GNSS động (Đo đạc, điều tra ĐTĐL tại thực địa) | ||
KCĐ 0,5 m | 4,175 | 1,169 | |
KCĐ 1,0 m | 2,503 | 0,701 | |
KCĐ 2,5 m | 1,962 | 0,550 | |
4 | Thu nhận DLĐL từ CSDLNĐL tỷ lệ lớn hơn | ||
4.1 | Tỷ lệ 1:5.000 từ CSDL 1:2.000 | 0,156 | 0,044 |
4.2 | Tỷ lệ 1:10.000 | ||
a | từ CSDL 1:2.000 | 1,032 | 0,289 |
b | từ CSDL 1:5.000 | 0,835 | 0,234 |
1.6.3. Định mức thiết bị: ca/mảnh
Bảng 181
1.6.3. Ghi chú:
(1) Mức cho các loại công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 180 đối với mức quy định tại bảng 181.
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất | Mức |
1 | Máy vi tính để bàn | cái | 0,4 | 0,135 |
2 | Máy in A4 | cái | 0,4 | 0,014 |
3 | Máy photocopy | cái | 1,5 | 0,040 |
4 | Điều hoà | cái | 2,2 | 0,234 |
5 | Ô tô 7 chỗ | cái | 0,250 | |
6 | Xăng | l | 0,200 | |
7 | Dầu nhờn | l | 0,010 | |
8 | Điện năng | kW | 5,329 |
1.6.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 mảnh
Bảng 182
1.6.4. Ghi chú:
(1) Mức cho các loại công việc tính theo hệ số mức quy định trong bảng
183 đối với mức quy định tại bảng 182.
Bảng 183
1.6.4. (2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
(3) Mức tính như nhau cho các loại tỷ lệ ảnh, khoảng cao đều.
TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,001 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,006 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,002 |
4 | Băng dính to | cuộn | 0,003 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,008 |
6 | Giấy A4 | ram | 0,006 |
7 | Mực in A4 | hộp | 0,001 |
8 | Mực photocopy | hộp | 0,003 |
9 | Mực vẽ các màu | hộp | 0,001 |
10 | Bìa đóng sổ A4 | tờ | 0,100 |
11 | Bìa Mi ca A4 | tờ | 0,100 |
12 | Bút xoá | cái | 0,001 |
13 | Bản đồ địa hình | tờ | 0,040 |
14 | Giấy can | m | 0,045 |
TT | Công việc | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Thu nhận CSDLNĐL quốc gia bằng phương pháp đo ảnh hàng không | ||
1.1 | Rà soát, cập nhật biến động địa hình trên trạm ảnh số | ||
1.1.1 | Bản đồ tỷ lệ 1:2.000 | 0,150 | 0,040 |
1.1.2 | Bản đồ tỷ lệ 1:5.000 | 0,250 | 0,070 |
1.1.3 | Bản đồ tỷ lệ 1:10.000 | 0,800 | 0,220 |
1.2 | Rà soát, cập nhật nội nghiệp ĐTĐL (không bao gồm nội dung địa hình và DTM) | ||
a | Tỷ lệ 1:2.000 | 0,200 | 0,050 |
b | Tỷ lệ 1:5.000 | 0,250 | 0,070 |
c | Tỷ lệ 1:10.000 | 0,400 | 0,110 |
1.3 | Điều tra, bổ sung ngoại nghiệp ĐTĐL biến động | ||
a | Tỷ lệ 1:2.000 | 0,600 | 0,170 |
b | Tỷ lệ 1:5.000 | 1,000 | 0,280 |
c | Tỷ lệ 1:10.000 | 1,500 | 0,420 |
2 | Thu nhận CSDLNĐL quốc gia bằng phương pháp đo ảnh viễn thám | ||
2.1 | Rà soát, cập nhật nội nghiệp ĐTĐL (không bao gồm nội dung địa hình và DTM) | 0,400 | 0,110 |
2.2 | Điều tra, bổ sung ngoại nghiệp ĐTĐL biến động | 1,600 | 0,450 |
3 | Thu nhận DLĐL tỷ lệ 1:2.000 bằng phương pháp đo đạc và điều tra trực tiếp ở thực địa | ||
3.1 | Thu nhận DLĐL bằng phương pháp đo toàn đạc | 8,000 | 2,240 |
3.2 | Thu nhận DLĐL bằng kỹ thuật đo GNSS động (Đo đạc, điều tra ĐTĐL tại thực địa) | 2,500 | 0,700 |
4 | Thu nhận DLĐL từ CSDLNĐL tỷ lệ lớn hơn | ||
4.1 | Tỷ lệ 1:5.000 từ CSDL 1:2.000 | 0,160 | 0,040 |
4.2 | Tỷ lệ 1:10.000 | ||
a | Từ CSDL 1:2.000 | 1,200 | 0,330 |
b | Từ CSDL 1:5.000 | 1,000 | 0,280 |
2. Chuẩn hóa CSDL nền địa lý quốc gia cập nhật
2.1. Định mức lao động
2.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
2.1.2. Định biên
Bảng 184
TT | Công việc | LX3 | ĐĐBĐV III.3 | ĐĐBĐV III.4 | ĐĐBĐV III.5 | ĐĐBĐV III.8 | Nhóm |
1 | KTCL sản phẩm | 1 | 1 | 2 | |||
2 | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 |
2.1.3. Định mức: công nhóm/mảnh
Bảng 185
2.1.3. Ghi chú: mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 185.
TT | Công việc | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Chuẩn hóa dữ liệu địa lý cập nhật | ||
1.1 | Tỷ lệ 1:2.000 | 0,291 | 0,032 |
1.2 | Tỷ lệ 1:5.000 | 0,597 | 0,067 |
1.3 | Tỷ lệ 1:10.000 | 0,785 | 0,089 |
2 | Chuẩn hóa siêu dữ liệu theo các nội dung đã cập nhật | ||
2.1 | Tỷ lệ 1:2.000 | 0,0129 | 0,002 |
2.2 | Tỷ lệ 1:5.000 | 0,028 | 0,003 |
2.3 | Tỷ lệ 1:10.000 | 0,054 | 0,006 |
2.2. Định mức dụng cụ: ca/mảnh
Bảng 186
2.2. Ghi chú:
(1) Mức cho các loại công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 187 đối với mức quy định tại bảng 186.
Bảng 187
2.2. (2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 187.
TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Mức |
1 | Áo blu (áo BHLĐ) | cái | 9 | 13,840 |
2 | Dép đi trong phòng | đôi | 6 | 13,840 |
3 | Bàn làm việc | cái | 96 | 13,840 |
4 | Ghế tựa | cái | 96 | 13,840 |
5 | Tủ tài liệu | cái | 96 | 3,460 |
6 | Cặp tài liệu | cái | 12 | 3,460 |
7 | Đồng hồ treo tường | cái | 60 | 3,460 |
8 | Quạt trần 0,1kW | cái | 60 | 2,320 |
9 | Quạt thông gió 0,04kW | cái | 60 | 2,320 |
10 | Đèn neon 0,04kW | bộ | 36 | 13,840 |
11 | Máy hút bụi 1,5 kW | cái | 60 | 0,100 |
12 | Máy hút ẩm 2 kW | cái | 60 | 0,870 |
13 | Điện năng | kW | 23,180 |
TT | Công việc | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Chuẩn hóa dữ liệu địa lý cập nhật | ||
1.1 | Tỷ lệ 1:2.000 | 0,034 | 0,009 |
1.2 | Tỷ lệ 1:5.000 | 0,069 | 0,019 |
1.3 | Tỷ lệ 1:10.000 | 0,091 | 0,025 |
2 | Chuẩn hóa siêu dữ liệu theo các nội dung đã cập nhật | ||
2.1 | Tỷ lệ 1:2.000 | 0,0018 | 0,0004 |
2.2 | Tỷ lệ 1:5.000 | 0,003 | 0,001 |
2.3 | Tỷ lệ 1:10.000 | 0,006 | 0,002 |
2.3. Định mức thiết bị: ca/mảnh
Bảng 188
2.3. Ghi chú:
(1) Mức cho các loại công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 187 đối với mức quy định tại bảng 188.
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất | Mức |
1 | Máy vi tính để bàn | cái | 0,4 | 1,150 |
2 | Máy in A4 | cái | 0,4 | 0,100 |
3 | Máy photocopy | cái | 1,5 | 0,300 |
4 | Điều hoà | cái | 2,2 | 2,320 |
5 | Điện năng | kW | 50,850 |
2.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 mảnh
Bảng 189
2.4. Ghi chú:
(1) Mức cho các loại công việc tính theo hệ số mức quy định trong bảng 190 đối với mức quy định tại bảng 189.
Bảng 190
2.4. (2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
Tiểu mục 2. Đồng bộ và tích hợp cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia
TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,010 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,050 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,020 |
4 | Băng dính to | cuộn | 0,020 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,050 |
6 | Giấy A4 | ram | 0,100 |
7 | Mực in A4 | hộp | 0,020 |
8 | Mực photocopy | hộp | 0,050 |
9 | Bìa đóng sổ A4 | tờ | 1,000 |
10 | Bìa Mi ca A4 | tờ | 1,000 |
TT | Công việc | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Chuẩn hóa dữ liệu địa lý cập nhật | ||
1.1 | Tỷ lệ 1:2.000 | 0,050 | 0,015 |
1.2 | Tỷ lệ 1:5.000 | 0,090 | 0,025 |
1.3 | Tỷ lệ 1:10.000 | 0,100 | 0,028 |
2 | Chuẩn hóa siêu dữ liệu theo các nội dung đã cập nhật | ||
2.1 | Tỷ lệ 1:2.000 | 0,002 | 0,0006 |
2.2 | Tỷ lệ 1:5.000 | 0,004 | 0,001 |
2.3 | Tỷ lệ 1:10.000 | 0,007 | 0,002 |
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
1.2. Định biên
Bảng 191
TT | Công việc | LX3 | ĐĐBĐV III.3 | ĐĐBĐV III.4 | ĐĐBĐV III.5 | ĐĐBĐV III.8 | Nhóm |
1 | KTCL sản phẩm | 1 | 1 | 2 | |||
2 | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 |
1.3. Định mức: công nhóm/mảnh
Bảng 192
1.3. Ghi chú: mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 192.
TT | Công việc | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Đồng bộ và tích hợp CSDLNĐL quốc gia | ||
1.1 | Tỷ lệ 1:2.000 | 0,073 | 0,008 |
1.2 | Tỷ lệ 1:5.000 | 0,140 | 0,016 |
1.3 | Tỷ lệ 1:10.000 | 0,231 | 0,026 |
2 | Đóng gói sản phẩm | ||
2.1 | Tỷ lệ 1:2.000 | 0,050 | 0,005 |
2.2 | Tỷ lệ 1:5.000 | 0,073 | 0,008 |
2.3 | Tỷ lệ 1:10.000 | 0,095 | 0,011 |
2. Định mức dụng cụ: ca/mảnh
Bảng 193
2. Ghi chú:
(1) Mức cho các loại công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 194 đối với mức quy định tại bảng 193.
Bảng 194
2. (2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 194.
TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Mức |
1 | Áo blu (áo BHLĐ) | cái | 9 | 13,840 |
2 | Dép đi trong phòng | đôi | 6 | 13,840 |
3 | Bàn làm việc | cái | 96 | 13,840 |
4 | Ghế tựa | cái | 96 | 13,840 |
5 | Tủ tài liệu | cái | 96 | 3,460 |
6 | Cặp tài liệu | cái | 12 | 3,460 |
7 | Đồng hồ treo tường | cái | 60 | 3,460 |
8 | Quạt trần 0,1kW | cái | 60 | 2,320 |
9 | Quạt thông gió 0,04kW | cái | 60 | 2,320 |
10 | Đèn neon 0,04kW | bộ | 36 | 13,840 |
11 | Máy hút bụi 1,5 kW | cái | 60 | 0,100 |
12 | Máy hút ẩm 2 kW | cái | 60 | 0,870 |
13 | Điện năng | kW | 23,180 |
TT | Công việc | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Đồng bộ và tích hợp CSDLNĐL quốc gia | ||
1.1 | Tỷ lệ 1:2.000 | 0,008 | 0,002 |
1.2 | Tỷ lệ 1:5.000 | 0,016 | 0,005 |
1.3 | Tỷ lệ 1:10.000 | 0,027 | 0,007 |
2 | Đóng gói sản phẩm | ||
2.1 | Tỷ lệ 1:2.000 | 0,006 | 0,0016 |
2.2 | Tỷ lệ 1:5.000 | 0,008 | 0,002 |
2.3 | Tỷ lệ 1:10.000 | 0,011 | 0,003 |
3. Định mức thiết bị: ca/mảnh
Bảng 195
3. Ghi chú:
(1) Mức cho các loại công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 194 đối với mức quy định tại bảng 195.
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất | Mức |
1 | Máy vi tính để bàn | cái | 0,4 | 1,150 |
2 | Máy in A4 | cái | 0,4 | 0,100 |
3 | Máy photocopy | cái | 1,5 | 0,300 |
4 | Điều hoà | cái | 2,2 | 2,320 |
5 | Điện năng | kW | 50,850 |
4. Định mức vật liệu: tính cho 1 mảnh
Bảng 196
4. Ghi chú:
(1) Mức cho các loại công việc tính theo hệ số mức quy định trong bảng 197 đối với mức quy định tại bảng 196.
Bảng 197
4. (2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
Mục 5. XÂY DỰNG, CẬP NHẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ VỀ ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,010 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,050 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,020 |
4 | Băng dính to | cuộn | 0,020 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,050 |
6 | Giấy A4 | ram | 0,100 |
7 | Mực in A4 | hộp | 0,020 |
8 | Mực photocopy | hộp | 0,050 |
9 | Bìa đóng sổ A4 | tờ | 1,000 |
10 | Bìa Mi ca A4 | tờ | 1,000 |
TT | Công việc | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Đồng bộ và tích hợp CSDLNĐL quốc gia | ||
1.1 | Tỷ lệ 1:2.000 | 0,010 | 0,003 |
1.2 | Tỷ lệ 1:5.000 | 0,020 | 0,005 |
1.3 | Tỷ lệ 1:10.000 | 0,030 | 0,008 |
2 | Đóng gói sản phẩm | ||
2.1 | Tỷ lệ 1:2.000 | 0,008 | 0,002 |
2.2 | Tỷ lệ 1:5.000 | 0,010 | 0,003 |
2.3 | Tỷ lệ 1:10.000 | 0,015 | 0,004 |
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
1.2. Định biên
Bảng 198
TT | Công việc | LX3 | ĐĐBĐV III.3 | ĐĐBĐV III.4 | ĐĐBĐV III.5 | ĐĐBĐV III.8 | Nhóm |
1 | KTCL sản phẩm | 1 | 1 | 2 | |||
2 | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 |
1.3. Định mức: công nhóm/mảnh
Bảng 199
1.3. Ghi chú: mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 199.
TT | Công việc | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Xây dựng CSDL | ||
1.1 | Công tác chuẩn bị | 5,344 | 0,603 |
1.2 | Biên tập kỹ thuật | 20,011 | 2,257 |
1.3 | Xây dựng CSDL ĐGHC | 0,389 | 0,044 |
1.4 | Đối soát hoàn thiện dữ liệu | 0,093 | 0,010 |
1.5 | Xây dựng siêu dữ liệu | 2,160 | 0,244 |
1.6 | Đóng gói sản phẩm | 2,223 | 0,251 |
2 | Cập nhật CSDL | ||
2.1 | Công tác chuẩn bị | 3,105 | 0,351 |
2.2 | Biên tập kỹ thuật | 7,826 | 0,883 |
2.3 | Cập nhật siêu dữ liệu | 1,555 | 0,175 |
2.4 | Đóng gói sản phẩm | 1,194 | 0,135 |
2. Định mức dụng cụ: ca/mảnh
Bảng 200
2. Ghi chú:
(1) Mức cho các loại công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 201 đối với mức quy định tại bảng 200.
Bảng 201
2. (2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 201.
TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Mức |
1 | Áo blu (áo BHLĐ) | cái | 9 | 13,840 |
2 | Dép đi trong phòng | đôi | 6 | 13,840 |
3 | Bàn làm việc | cái | 96 | 13,840 |
4 | Ghế tựa | cái | 96 | 13,840 |
5 | Tủ tài liệu | cái | 96 | 3,460 |
6 | Cặp tài liệu | cái | 12 | 3,460 |
7 | Đồng hồ treo tường | cái | 60 | 3,460 |
8 | Quạt trần 0,1kW | cái | 60 | 2,320 |
9 | Quạt thông gió 0,04kW | cái | 60 | 2,320 |
10 | Đèn neon 0,04kW | bộ | 36 | 13,840 |
11 | Máy hút bụi 1,5 kW | cái | 60 | 0,100 |
12 | Máy hút ẩm 2 kW | cái | 60 | 0,870 |
13 | Điện năng | kW | 23,180 |
TT | Công việc | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Xây dựng CSDL | ||
1.1 | Công tác chuẩn bị | 0,618 | 0,173 |
1.2 | Biên tập kỹ thuật | 2,313 | 0,648 |
1.3 | Xây dựng CSDL ĐGHC | 0,045 | 0,013 |
1.4 | Đối soát hoàn thiện dữ liệu | 0,011 | 0,003 |
1.5 | Xây dựng siêu dữ liệu | 0,250 | 0,070 |
1.6 | Đóng gói sản phẩm | 0,257 | 0,072 |
2 | Cập nhật CSDL | ||
2.1 | Công tác chuẩn bị | 0,358 | 0,101 |
2.2 | Biên tập kỹ thuật | 0,905 | 0,254 |
2.3 | Cập nhật siêu dữ liệu | 0,180 | 0,050 |
2.4 | Đóng gói sản phẩm | 0,138 | 0,039 |
3. Định mức thiết bị: ca/mảnh
Bảng 202
3. Ghi chú:
(1) Mức cho các loại công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 201 đối với mức quy định tại bảng 202.
(2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất | Mức |
1 | Máy vi tính để bàn | cái | 0,4 | 1,150 |
2 | Máy in A4 | cái | 0,4 | 0,100 |
3 | Máy photocopy | cái | 1,5 | 0,300 |
4 | Điều hoà | cái | 2,2 | 2,320 |
5 | Điện năng | kW | 50,850 |
4. Định mức vật liệu: tính cho 1 mảnh
Bảng 203
4. Ghi chú:
(1) Mức cho các loại công việc tính theo hệ số mức quy định trong bảng 204 đối với mức quy định tại bảng 203.
Bảng 204
4. (2) Mức cho các tiểu bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
MỤC LỤC
Nội dung
Phần I: QUY ĐỊNH CHUNG
TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,010 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,050 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,020 |
4 | Băng dính to | cuộn | 0,020 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,050 |
6 | Giấy A4 | ram | 0,100 |
7 | Mực in A4 | hộp | 0,020 |
8 | Mực photocopy | hộp | 0,050 |
9 | Bìa đóng sổ A4 | tờ | 1,000 |
10 | Bìa Mi ca A4 | tờ | 1,000 |
TT | Công việc | KTCL sản phẩm | Giám sát, thẩm định, nghiệm thu |
1 | Xây dựng CSDL | ||
1.1 | Công tác chuẩn bị | 0,800 | 0,200 |
1.2 | Biên tập kỹ thuật | 2,000 | 0,500 |
1.3 | Xây dựng CSDL ĐGHC | 0,050 | 0,010 |
1.4 | Đối soát hoàn thiện dữ liệu | 0,010 | 0,003 |
1.5 | Xây dựng siêu dữ liệu | 0,300 | 0,080 |
1.6 | Đóng gói sản phẩm | 0,300 | 0,080 |
2 | Cập nhật CSDL | ||
2.1 | Công tác chuẩn bị | 0,500 | 0,140 |
2.2 | Biên tập kỹ thuật | 1,000 | 0,280 |
2.3 | Cập nhật siêu dữ liệu | 0,250 | 0,070 |
2.4 | Đóng gói sản phẩm | 0,150 | 0,040 |
1. Phạm vi điều chỉnh
2. Đối tượng áp dụng
3. Cơ sở xây dựng định mức
4. Quy định viết tắt
5. Định mức kinh tế - kỹ thuật
Phần II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT KIỂM TRA, THẨM ĐỊNH, NGHIỆM THU CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
Chương I: Xây dựng mạng lưới đo đạc
Mục 1: Mạng lưới trọng lực
Mục 2: Mạng lưới độ cao
Mục 3: Lưới tọa độ hạng III
Chương II: Thành lập bản đồ
Mục 1: Thành lập BĐĐH quốc gia bằng ảnh hàng không
Mục 2: Thành lập BĐĐH quốc gia bằng công nghệ Lidar và ảnh số
Mục 3: Thành lập BĐĐH bằng phương pháp đo vẽ trực tiếp ngoài thực địa
Mục 4: Đo vẽ BĐĐH đáy biển
Mục 5: Thành lập BĐĐH quốc gia bằng phương pháp biên vẽ, thành lập
bản đồ chuyên đề và chế in bản đồ
Mục 6: Cập nhật BĐĐH quốc gia
Mục 7: Thành lập bản đồ hành chính
Mục 8: Đo đạc và bản đồ về địa giới hành chính
Mục 9: Chuẩn hóa địa danh
Mục 10: Chụp ảnh hàng không
Chương III: Xây dựng cơ sở dữ liệu
Mục 1: Xây dựng CSDL nền địa lý quốc gia từ ảnh hàng không
Mục 2: Xây dựng CSDL nền địa lý quốc gia từ bản đồ địa hình số
Mục 3: Xây dựng CSDL nền địa lý quốc gia từ CSDL nền địa lý tỷ lệ lớn hơn
Mục 4: Cập nhật CSDL nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:000 và 1:10.000
Mục 5: Xây dựng, cập nhật CSDL đo đạc và bản đồ về địa giới hành chính
[1] Thông tư số 15/2024/TT-BTNMT ngày 20 tháng 9 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của các Thông tư quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Luật Đo đạc và bản đồ ngày 14 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ; Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ;
Căn cứ Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
Căn cứ Nghị định số 68/2022/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam,
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số nội dung của các Thông tư quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý.”
[2] Điều 15 và Điều 16 của Thông tư số 15/2024/TT-BTNMT ngày 20 tháng 9 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của các Thông tư quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý quy định chuyển tiếp, trách nhiệm tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành như sau:
“Điều 1 Quy định chuyển tiếp
Các đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, nhiệm vụ được phê duyệt trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì thực hiện theo các quy định hiện hành tại thời điểm phê duyệt.
Điều 16. Trách nhiệm tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 11 năm 2024.
2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.”
[3] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Thông tư số 15/2024/TT-BTNMT ngày 20 tháng 9 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của các Thông tư quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 11 năm 2024.
[4] Điểm này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 11 Thông tư số 15/2024/TT-BTNMT ngày 20 tháng 9 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của các Thông tư quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 11 năm 2024.
[5] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 11 Thông tư số 15/2024/TT-BTNMT ngày 20 tháng 9 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của các Thông tư quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 11 năm 2024.