1. Công ty thông tin tín dụng.
4. Tổ chức và cá nhân khác liên quan.
Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
Điều 4. Nguyên tắc hoạt động cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng
5. Nguyên tắc cung cấp sản phẩm thông tin tín dụng:
Điều 5. Nguyên tắc sử dụng sản phẩm thông tin tín dụng
Điều 6. Các hành vi bị cấm trong hoạt động cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng
1. Thu thập, cung cấp trái phép các thông tin thuộc phạm vi, danh mục bí mật của Nhà nước.
5. Cản trở hoạt động thu thập và sử dụng thông tin tín dụng hợp pháp của tổ chức, cá nhân.
Điều 7. Báo cáo hoạt động cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng
a) Báo cáo tài chính theo quy định pháp luật;
b) Báo cáo tình hình hoạt động theo Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này;
3. Thời gian chốt số liệu báo cáo:
Điều 8. Thẩm quyền của cơ quan quản lý nhà nước
b) Cấp, cấp lại, thay đổi nội dung và thu hồi Giấy chứng nhận của công ty thông tin tín dụng;
c) Thanh tra, giám sát hoạt động cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng của công ty thông tin tín dụng.
ĐIỀU KIỆN, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP, CẤP LẠI, THAY ĐỔI
NỘI DUNG VÀ THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN
Điều 9. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận
1. Có hệ thống cơ sở hạ tầng thông tin đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau đây:
a) Có tối thiểu 02 đường truyền số liệu, mỗi đường truyền của 01 nhà cung cấp dịch vụ;
d) Có phương án bảo mật, bảo đảm an toàn thông tin;
2. Có vốn điều lệ tối thiểu 30 tỷ đồng.
3. Có người quản lý doanh nghiệp, thành viên Ban kiểm soát đáp ứng yêu cầu sau đây:
a) Nội dung, phạm vi thông tin tín dụng được cung cấp;
c) Nguyên tắc, phạm vi, mục đích sử dụng sản phẩm thông tin tín dụng;
h) Xử lý vi phạm, giải quyết tranh chấp;
i) Hiệu lực của văn bản thỏa thuận và đơn phương chấm dứt việc thực hiện thỏa thuận;
Điều 10. Nguyên tắc lập và gửi hồ sơ
Điều 11. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận
a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định này;
b) Điều lệ của doanh nghiệp (bản sao);
c) Hợp đồng với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ mạng (bản sao);
g) Phương án kinh doanh theo Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định này;
Điều 12. Trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận
b) Giấy chứng nhận bị rách hoặc hư hỏng khác.
2. Hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận, bao gồm:
a) Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận theo Phụ lục X ban hành kèm theo Nghị định này;
b) Giấy chứng nhận đã bị rách, hư hỏng (trừ trường hợp bị mất).
Điều 13. Trình tự, thủ tục thay đổi nội dung Giấy chứng nhận
a) Tên công ty thông tin tín dụng;
b) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
đ) Người đại diện theo pháp luật.
a) Đơn đề nghị thay đổi nội dung Giấy chứng nhận theo Phụ lục X ban hành kèm theo Nghị định này;
Điều 14. Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận
b) Vi phạm nghiêm trọng một trong những hành vi bị cấm quy định tại Điều 6 Nghị định này;
đ) Công ty thông tin tín dụng thực hiện giải thể theo quy định của pháp luật;
2. Ngân hàng Nhà nước thực hiện thu hồi Giấy chứng nhận như sau:
Điều 15. Tổ chức lại công ty thông tin tín dụng
HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ THÔNG TIN TÍN DỤNG
Điều 18. Thu thập thông tin tín dụng
1. Công ty thông tin tín dụng thu thập thông tin tín dụng từ:
a) Tổ chức tham gia theo cam kết, thỏa thuận cung cấp thông tin tín dụng;
b) Công ty thông tin tín dụng khác theo thỏa thuận với công ty thông tin tín dụng;
c) Cơ quan nhà nước theo quy định của pháp luật;
d) Các nguồn thông tin hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
2. Thông tin tín dụng được thu thập bao gồm:
b) Thông tin về lịch sử cấp tín dụng, thuê tài sản, mua hàng trả chậm, trả dần, cầm đồ;
d) Thông tin về bảo đảm thực hiện nghĩa vụ trả nợ của khách hàng vay;
Điều 19. Xử lý thông tin tín dụng
Điều 20. Lưu giữ thông tin tín dụng
Điều 21. Cung cấp sản phẩm thông tin tín dụng
đ) Tổ chức, cá nhân khác để phục vụ cho các mục đích hợp pháp theo quy định của pháp luật.
Điều 22. Điều chỉnh sai sót đối với thông tin tín dụng của khách hàng vay
1. Công ty thông tin tín dụng thực hiện điều chỉnh sai sót trong các trường hợp sau đây:
2. Công ty thông tin tín dụng thực hiện điều chỉnh sai sót theo đề nghị của khách hàng vay như sau:
QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Điều 23. Quyền và nghĩa vụ của đối tượng sử dụng
Điều 24. Quyền và nghĩa vụ của công ty thông tin tín dụng
1. Quyền của công ty thông tin tín dụng
2. Nghĩa vụ của công ty thông tin tín dụng
b) Khuyến cáo để đối tượng sử dụng biết về nguyên tắc sử dụng sản phẩm thông tin tín dụng;
đ) Công bố thông tin theo quy định tại Luật Doanh nghiệp, Nghị định này và pháp luật có liên quan.
Điều 25. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức tham gia
2. Nghĩa vụ của tổ chức tham gia
Điều 26. Quyền và nghĩa vụ của khách hàng vay
3. Thực hiện các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định tại Nghị định này và pháp luật có liên quan.
Điều 27. Điều khoản chuyển tiếp
Nơi nhận: - Như trên; (Ký tên, đóng dấu)
- Lưu: VT
Hồ sơ đính kèm:
Liệt kê các giấy tờ quy định tại Điều 11 Nghị định này.
Ghi chú:
(1) Tên công ty thông tin tín dụng.
PHỤ LỤC VI
MẪU BẢN KÊ DANH SÁCH NGƯỜI QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP, THÀNH VIÊN BAN KIỂM SOÁT VÀ LÝ LỊCH TÓM TẮT
(Kèm theo Nghị định số 58/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ)
DOANH NGHIỆP ....(1) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN KÊ DANH SÁCH NGƯỜI QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP VÀ
THÀNH VIÊN BAN KIỂM SOÁT
|
STT
|
Họ và tên (2)
|
Chức danh (3)
|
|
1
|
Chủ tịch hội đồng...
|
|
|
2
|
Thành viên hội đồng..
|
|
|
3
|
Tổng giám đốc
|
|
|
4
|
Phó Tổng giám đốc
|
|
|
5
|
Trưởng Ban kiểm soát
|
|
|
6
|
Thành viên Ban kiểm soát
|
|
|
東原市
|
Các chức danh khác theo quy định tại Điều lệ
|
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT
Đính kèm:
Bản lý lịch tóm tắt của các cá nhân trong danh sách theo hướng dẫn tại Mẫu này.
Ghi chú:
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký
tên,
đóng
dấu)
|
(1) Tên công ty thông tin tín dụng.
(2) Danh sách người quản lý doanh nghiệp, thành viên Ban kiểm soát tại thời điểm nộp hồ sơ. (3) Chức danh của người quản lý doanh nghiệp, thành viên Ban kiểm soát tại công ty thông tin tín dụng.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
LÝ LỊCH TÓM TẮT
1.4 Về bản thân
a) Đối với công dân Việt Nam:
|
- Họ và tên
- Ngày, tháng, năm sinh
- Số chứng minh nhân dân hoặc số định danh cá nhân - Nơi sinh (4)
- Quốc tịch (các quốc tịch hiện có) (4)
- Địa chỉ đăng ký thường trú (4)
|
Ảnh hộ chiếu (4x6)
|
- Nơi ở hiện tại (trường hợp khác nơi đăng ký thường trú) (4)
- Tên, địa chỉ và mã số thuế tổ chức mà mình đại diện, tỷ lệ vốn góp, vốn cổ phần được đại diện (trường hợp là người đại diện phần vốn góp, vốn cổ phần)
- Vợ, chồng; bố mẹ đẻ; con đẻ của người kê khai (Họ và tên, Số chứng minh nhân dân hoặc số định danh cá nhân (đối với công dân Việt Nam); Số hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp (đối với cá nhân không phải là công dân Việt Nam))
b) Đối với cá nhân không phải là công dân Việt Nam:
- Họ và tên
- Ngày, tháng, năm sinh
- Số hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp
- Nơi sinh
- Quốc tịch (các quốc tịch hiện có)
- Địa chỉ đăng ký theo hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu (tỉnh/thành phố, quận/huyện, phường/xã)
- Nơi ở hiện nay tại Việt Nam (tỉnh/thành phố, quận/huyện, phường/xã) (nếu có)
4 Mục này được sửa đổi theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 133/2024/NĐ- CP sửa đổi, bổ sung một số điều, phụ lục của Nghị định số 58/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định về hoạt động cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng, có hiệu lực kể từ ngày 01/11/2024.
- Tên, địa chỉ và mã số thuế tổ chức mà mình đại diện, tỷ lệ vốn góp, vốn cổ phần được đại diện (trường hợp là người đại diện phần vốn góp, vốn cổ phần).
2. Trình độ học vấn
Tên trường; tên thành phố, quốc gia nơi trường đặt trụ sở chính; tên khóa học; thời gian học; tên bằng (liệt kê nhưng bằng cấp, chương trình đào tạo liên quan đến tiêu chuẩn, điều kiện của chức danh được bầu, bổ nhiệm và bản sao văn bằng, chứng chỉ).
3. Quá trình công tác
- Quá trình công tác, nghề nghiệp và chức vụ đã qua (từ năm 18 tuổi đến nay) làm gì, ở đâu, tóm tắt đặc điểm chính (kèm tài liệu chứng minh chức vụ và thời gian làm việc phù hợp với các điều kiện quy định tại khoản 3 Điều 9 Nghị định này).
- Chức vụ hiện nay đang nắm giữ tại công ty thông tin tín dụng và các tổ chức khác.
- Đơn vị công tác; chức vụ; các trách nhiệm chính (liệt kê các đơn vị công tác và chức danh nắm giữ tại các đơn vị này đảm bảo tính liên tục về mặt thời gian).
- Khen thưởng, kỷ luật (nếu có).
4.‘Cam kết trước pháp luật
- Tôi, .., cam kết không vi phạm các quy định của pháp luật và Điều lệ công ty thông tin tín dụng.......(1)
- Tôi cam kết những lời khai trên là đúng sự thật. Tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm đối với bất kỳ thông tin nào không đúng với sự thật tại bản khai này.
ngày... tháng ... năm.
Người khai
(Ký, ghi đầy đủ họ tên)
Ghi chú:
- (4) Chỉ yêu cầu người khai cung cấp khi cán bộ tiếp nhận hồ sơ không khai thác được thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.
- Ngoài những nội dung cơ bản trên, người khai có thể bổ sung các nội dung khác nếu thấy cần thiết.
○Mục này được sửa đổi theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 133/2024/NĐ- CP sửa đổi, bổ sung một số điều, phụ lục của Nghị định số 58/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định về hoạt động cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng, có hiệu lực kể từ ngày 01/11/2024.
*Mục này được sửa đổi theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 133/2024/NĐ- CP sửa đổi, bổ sung một số điều, phụ lục của Nghị định số 58/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định về hoạt động cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng, có hiệu lực kể từ ngày 01/11/2024.
PHỤ LỤC VII
MẪU PHƯƠNG ÁN KINH DOANH
(Kèm theo Nghị định số 58/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ)
|
DOANH NGHIỆP ....(1)
Số:
|
CỘNG HÒA
XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
ngày...
tháng...
năm...
PHƯƠNG ÁN KINH DOANH
|
Căn cứ Nghị định số .../....../NĐ-CP ngày ... tháng ... năm ... của Chính phủ về hoạt động cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng, doanh nghiệp (1)... lập Phương án kinh doanh hoạt động cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng như sau:
1. Sự cần thiết thành lập công ty.
2. Tên công ty, địa điểm đặt trụ sở chính, thời gian hoạt động, vốn điều lệ khi thành lập, nội dung hoạt động (không kinh doanh ngành nghề khác ngoài hoạt động cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng).
3. Cơ cấu người quản lý doanh nghiệp, thành viên Ban kiểm soát
a) Sơ đồ tổ chức bộ máy hoạt động của công ty;
b) Nhân sự dự kiến của các chức danh của từng cá nhân là người quản lý doanh nghiệp, thành viên Ban kiểm soát.
4. Năng lực quản lý rủi ro
a) Các loại rủi ro dự kiến phát sinh trong quá trình hoạt động (rủi ro hoạt động, rủi ro đạo đức, rủi ro thị trường);
b) Khả năng biện pháp phòng ngừa và kiểm soát các loại rủi ro phát sinh trong hoạt động cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng.
5. Cơ sở hạ tầng thông tin
a) Danh mục và bản thuyết minh cho cơ sở hạ tầng thông tin;
b) Dự kiến đầu tư tài chính cho cơ sở hạ tầng thông tin;
c) Mô tả khả năng áp dụng công nghệ thông tin, loại hình công nghệ dự kiến áp dụng trong quá trình hoạt động từ khâu thu thập, xử lý thông tin, tạo lập sản phẩm thông tin đến truyền đưa, lưu giữ dữ liệu thông tin; dự kiến cán bộ và khả năng của cán bộ trong việc áp dụng công nghệ thông tin;
d) Hệ thống phần mềm tin học và các giải pháp kỹ thuật để sắp xếp, mã hóa cơ sở dữ liệu đáp ứng yêu cầu bảo mật, an toàn thông tin, bảo vệ dữ liệu;
đ) Hệ thống dự phòng thảm họa có thể bảo đảm duy trì mọi hoạt động công nghệ thông tin của công ty thông tin tín dụng khi xảy ra sự cố với thời gian gián đoạn ngắn nhất.
6. Khả năng thu thập, xử lý, lưu giữ thông tin tín dụng, tạo lập và cung cấp sản phẩm thông tin tín dụng
a) Dự kiến về nguồn, phạm vi, phương thức thu thập thông tin; các tổ chức, cá nhân đã cam kết cung cấp thông tin và khả năng duy trì, phát triển các đơn vị cung cấp thông tin;
b) Các sản phẩm dự kiến cung cấp, đối tượng sử dụng và khả năng duy trì, phát triển đối tượng sử dụng sản phẩm;
c) Mô tả quy trình xử lý thông tin thu thập được để tạo lập cơ sở dữ liệu; quy trình tạo lập, cung cấp sản phẩm tin tín dụng; lưu giữ dữ liệu, sản phẩm thông tin tín dụng.
7. Khả năng đứng vững và phát triển của công ty trên thị trường
a) Phân tích và đánh giá thị trường thông tin tín dụng (thực trạng, thách thức và triển vọng);
b) Khả năng tham gia và cạnh tranh trên thị trường của công ty, trong đó chứng minh được lợi thế của công ty khi tham gia thị trường;
c) Chiến lược của công ty trong việc phát triển, mở rộng mạng lưới hoạt động, việc cung cấp và phát triển các sản phẩm thông tin tín dụng (phân tích rõ các sản phẩm dự kiến công ty sẽ cung cấp, loại khách hàng và số lượng khách hàng...).
8. Dự kiến kế hoạch hoạt động kinh doanh trong 03 năm đầu (trong đó tối thiểu phải bao gồm: Bảng tổng kết tài sản, báo cáo kết quả kinh doanh, việc bảo toàn vốn điều lệ, các chỉ tiêu về hiệu quả hoạt động) và thuyết minh khả năng thực hiện kế hoạch trong từng năm.
Chúng tôi cam kết chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật, của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, nếu vi phạm xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
Nơi nhận: (Ký tên, đóng dấu)
- Như trên;
- Lưu: VT
Hồ sơ đính kèm:
- Các giấy tờ tài liệu chứng minh tính khả thi của Phương án kinh doanh.
Ghi chú:
- (1) Tên công ty thông tin tín dụng.
- Ngoài các nội dung tối thiểu trên, doanh nghiệp có thể trình bày thêm các nội dung khác nếu thấy cần thiết.
PHỤ LỤC VIII
MẪU CAM KẾT CUNG CẤP THÔNG TIN TÍN DỤNG
CHO CÔNG TY THÔNG TIN TÍN DỤNG
(Kèm theo Nghị định số 58/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ)
|
TÊN TỔ CHỨC THAM GIA.
Số:
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc
lập
-
Tự do
-
Hạnh phúc
ngày...
tháng...
năm
|
CAM KẾT CUNG CẤP THÔNG TIN TÍN DỤNG CHO CÔNG TY
THÔNG TIN TÍN DỤNG
Căn cứ Nghị định số ..../.../NĐ-CP ngày ... tháng ... năm ... của Chính phủ về hoạt động cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng; xét khả năng và nhu cầu cung cấp, sử dụng thông tin tín dụng giữa các bên, (tên tổ chức tham gia ....) cam kết:
1. Không phải là tổ chức tham gia của các công ty thông tin tín dụng khác tính đến thời điểm ký cam kết.
2. Cung cấp trung thực, đầy đủ, kịp thời các thông tin tín dụng về khách hàng vay tại (tên tổ chức tham gia ...) cho (tên công ty thông tin tín dụng ...) theo văn bản thoả thuận số.... giữa các bên về quy trình thu thập, xử lý, lưu giữ và cung cấp thông tin tín dụng, khi (tên công ty thông tin tín dụng ...) được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng.
3. Không cung cấp thông tin tín dụng về khách hàng vay tại (tên tổ chức tham gia ...) cho các công ty thông tin tín dụng khác.
4. Cam kết cung cấp thông tin này hết hiệu lực trong trường hợp (tên công ty thông tin tín dụng ...) không được cấp Giấy chứng nhận, hoặc công ty thông tin tín dụng chấm dứt hoạt động, hoặc theo sự thoả thuận giữa các bên.
(Tên tổ chức tham gia ...) cam kết chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật, của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và thỏa thuận giữa các bên, nếu vi phạm xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP
|
|
|
Nơi nhận:
|
CỦA TỔ CHỨC THAM GIA
|
|
- Như trên;
|
(Ký
tên,
đóng
dấu)
|
|
- Lưu: VT.
|
Ghi chú: Ngoài những nội dung tối thiểu trên, tổ chức tham gia có thể bổ sung thêm những nội dung khác nếu thấy cần thiết.
PHỤ LỤC IX
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ THÔNG TIN TÍN DỤNG
(Kèm theo Nghị định số 58/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ)
|
NHỮNG
ĐIỀU
QUY
ĐỊNH
Công
ty
thông
tin
tín
dụng
được
cấp Giấy chứng nhận
đủ
điều
kiện
hoạt
động
cung
ứng
dịch
vụ
thông tin
tín
dụng
(Giấy
chứng nhận) phải:
1.
Duy
trì
và
đảm bảo
các
điều
kiện
được
cấp
Giấy
chứng
nhận trong
suốt
thời gian
hoạt
động và không được
kinh
doanh
bất
kỳ
ngành
nghề
nào
khác.
2.
Không
sửa
chữa,
tẩy
xóa nội dung ghi trong Giấy chứng
nhận.
3.
Không
cho
thuê,
cho
mượn, cầm
cố,
mua
bán,
chuyển
nhượng
Giấy
chứng
nhận.
4.
Đề
nghị
cấp
lại Giấy chứng nhận
theo
quy
định
pháp
luật
trong trường
hợp
Giấy
chứng
nhận
bị
mất,
bị rách hoặc
hư
hỏng khác.
5.
Đề
nghị
thay
đổi nội
dung
Giấy chứng nhận theo
quy
định
pháp
luật
nếu
có thay đổi nội dung ghi trong Giấy chứng
nhận
này.
Quyết
định
thay đổi
nội
dung
Giấy chứng nhận
là
một
bộ
phận
không
tách rời
của
Giấy
chứng nhận này
(nếu
có).
6. Nộp lại
Giấy
chứng nhận
cho
Ngân
hàng
Nhà
nước
Việt
Nam
khi
chấm
dứt
hoạt động
cung
ứng
dịch
vụ
thông tin tín
dụng
hoặc
khi
có
quyết
định thu
hồi
Giấy chứng
nhận
theo quy định pháp luật.
7.
Giấy
chứng
nhận
này tự
động
hết
hiệu
lực
khi
công
ty thông tin
tín
dụng
bị
phá
sản theo
quy
định
pháp
luật./.
- Trang 4 -
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
|
|
NHỮNG
ĐIỀU
QUY
ĐỊNH
Công
ty
thông
tin
tín
dụng
được
cấp Giấy chứng nhận
đủ
điều
kiện
hoạt
động
cung
ứng
dịch
vụ
thông tin
tín
dụng
(Giấy
chứng nhận) phải:
1.
Duy
trì
và
đảm bảo
các
điều
kiện
được
cấp
Giấy
chứng
nhận trong
suốt
thời gian
hoạt
động và không được
kinh
doanh
bất
kỳ
ngành
nghề
nào
khác.
2.
Không
sửa
chữa,
tẩy
xóa nội dung ghi trong Giấy chứng
nhận.
3.
Không
cho
thuê,
cho
mượn, cầm
cố,
mua
bán,
chuyển
nhượng
Giấy
chứng
nhận.
4.
Đề
nghị
cấp
lại Giấy chứng nhận
theo
quy
định
pháp
luật
trong trường
hợp
Giấy
chứng
nhận
bị
mất,
bị rách hoặc
hư
hỏng khác.
5.
Đề
nghị
thay
đổi nội
dung
Giấy chứng nhận theo
quy
định
pháp
luật
nếu
có thay đổi nội dung ghi trong Giấy chứng
nhận
này.
Quyết
định
thay đổi
nội
dung
Giấy chứng nhận
là
một
bộ
phận
không
tách rời
của
Giấy
chứng nhận này
(nếu
có).
6. Nộp lại
Giấy
chứng nhận
cho
Ngân
hàng
Nhà
nước
Việt
Nam
khi
chấm
dứt
hoạt động
cung
ứng
dịch
vụ
thông tin tín
dụng
hoặc
khi
có
quyết
định thu
hồi
Giấy chứng
nhận
theo quy định pháp luật.
7.
Giấy
chứng
nhận
này tự
động
hết
hiệu
lực
khi
công
ty thông tin
tín
dụng
bị
phá
sản theo
quy
định
pháp
luật./.
- Trang 4 -
|
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ
ĐIỀU
KIỆN
HOẠT
ĐỘNG CUNG ỨNG
DỊCH
VỤ THÔNG
TIN
TÍN
DỤNG
Cấp
lần
đầu
số
....,
ngày
...
tháng
...
năm...
Cấp
lại
lần
thứ
...,
ngày... tháng
...
năm
...
(nếu
có)
)
Số: .../NHNN-GCN
- Trang 1 -
|
|
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM VIỆT NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
|
ĐỦ
ĐIỀU
KIỆN
HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG
DỊCH
VỤ
THÔNG
TIN
TÍN
DỤNG
|
|
THỐNG ĐỐC
NGÂN
HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT
NAM
Căn cứ Nghị định số 16/2017/NĐ-CP ngày 17/02/2017 của Chính
|
Tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận này theo quy định tại Nghị định số .../.../NĐ-CP ngày .../.../.... của Chính phủ quy định về hoạt
|
|
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Văn bản sửa đổi bổ sung, thay thế nếu
|
động cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng.
Giấy chứng nhận này thay thế Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
|
|
có);
|
động cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng số ... ngày ... @) (với trường
|
|
Căn cứ Nghị định số .../.../NĐ-CP ngày ..../..../.... của Chính phủ về hoạt động cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng;
|
hợp
cấp
lại).
Giấy chứng nhận này được lập thành 03 bản gốc; 01 bản cho (tên
|
|
Xét hồ sơ đề nghị cấp/cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
|
doanh
nghiệp);
02
bản lưu tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
|
|
động cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng của công ty thông tin tín dụng...;
|
Ngày...
tháng
..
năm
|
|
Theo đề nghị của Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng.
|
THÔNG ĐỐC
|
|
CHỨNG NHẬN:
|
(Ký
tên
và
đóng
dấu)
|
|
1. Tên công ty thông tin tín dụng:
Tên đối ngoại (nếu có):
|
|
|
Tên viết tắt (nếu có):
|
Ghi chú:
|
|
2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: ... do ... cấp ngày
|
Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động cung ứng
|
|
3. Vốn điều lệ: (bằng chữ
|
dịch vụ thông tin tín dụng quy định tại Điều 12 Nghị định này, Giầy
|
|
4. Nơi đặt trụ sở chính:
|
chứng nhận bổ sung thêm các thông tin sau:
|
|
5. Người đại diện theo pháp luật: .; chức danh
|
(1): Cấp lại lần thứ (N≥ 1) kể từ ngày cấp Giấy chứng nhận lần đầu
|
|
Quốc tịch: số CMND/CCCD/hộ chiếu:
|
tiên.
(2): Thông tin Giấy chứng nhận lần đầu tiên hoặc Giấy chứng nhận cấp lại lần thứ N-1 so với điểm (1).
|
|
- Trang 2 -
|
- Trang 3 -
|
PHỤ LỤC X
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI/THAY ĐỔI NỘI DUNG GIẤY
CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ
THÔNG TIN TÍN DỤNG
(Kèm theo Nghị định số 58/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ)
|
DOANH NGHIỆP ....(1)
Số:
|
CỘNG HÒA
XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
,ngày...
tháng...
năm.
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI/THAY ĐỔI NỘI DUNG GIẤY CHỨNG
NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ THÔNG
TIN TÍN DỤNG
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Căn cứ Nghị định số ..../..../NĐ-CP ngày ... tháng ... năm ... của Chính phủ về hoạt động cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng, Công ty thông tin tín dụng.... đề nghị Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xem xét cấp lại/thay đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng sau đây:
1. Tên của công ty thông tin tín dụng:
2. Số, ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp:
3. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng số ... cấp lần đầu ngày .... tháng ... năm ... (số ... cấp lại lần thứ ... ngày ... tháng ... năm...).
4. Người đại diện theo pháp luật: Chức danh:
5. Địa điểm đặt trụ sở chính, số điện thoại, số Fax, Email:
6. Lý do, sự cần thiết làm đơn đề nghị:
7. Cam kết trước pháp luật
- Chúng tôi cam kết tiếp tục duy trì và đáp ứng đầy đủ các điều kiện hoạt động cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng và không vi phạm các quy định của pháp luật, của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Điều lệ công ty thông tin tín dụng...(1)...
- Chúng tôi cam kết những thông tin tại đơn đề nghị là đúng sự thật và chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật đối với những thông tin này.
Sau khi được cấp lại/thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng, chúng tôi sẽ thực hiện việc công bố thông tin theo quy định của pháp luật.
Nơi nhận: - Như trên; NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký tên, đóng dấu)
- Lưu: VT
Hồ sơ đính kèm:
- Liệt kê các giấy tờ quy định tại
Điều 12, Điều 13 Nghị định này.
Ghi chú:
(1) Tên công ty thông tin tín dụng.
PHỤ LỤC XI
MẪU QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC THAY ĐỔI NỘI DUNG TẠI GIẤY
CHỨNG NHẬN
(Kèm theo Nghị định số 58/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ)
|
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
Số: ......./QĐ-NHNN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Hà
Nội,
ngày
...
tháng
...
năm
QUYẾT ĐỊNH
|
Về việc thay đổi nội dung về ...(1)... của Công ty thông tin tín dụng ...(2)...
THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
Căn cứ Nghị định số 16/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế nếu có);
Căn cứ Nghị định số .../.../NĐ-CP ngày ... tháng ... năm ... của Chính phủ về hoạt động cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng;
Xét hồ sơ đề nghị thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng của công ty thông tin tín dụng...;
Theo đề nghị của Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thay đổi một số nội dung tại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng số .../NHNN-GCN ngày ... tháng ... năm ... của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp cho Công ty thông tin tín dụng (2)... (sau đây gọi tắt là Giấy chứng nhận)
1. Nội dung ... tại Giấy chứng nhận được thay đổi như sau:
2. Nội dung ... tại Giấy chứng nhận được thay đổi như sau:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và là một bộ phận không tách rời của Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng số .../NHNN-GCN ngày ... tháng ... năm ... của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp cho Công ty thông tin tín dụng (2)...
Điều 3. Công ty thông tin tín dụng có trách nhiệm sửa đổi, bổ sung Điều lệ (nếu có) phù hợp với nội dung thay đổi tại Điều 1 Quyết định này.
Điều ... (3) ...
Điều ... Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Công ty thông tin tín dụng ...(2)... chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
THỐNG ĐỐC
Nơi nhận: (Ký tên, đóng dấu)
- Như Điều
- BLĐ NHNN;
- Lưu: VP,.
Ghi chú:
(1) Nội dung đề nghị thay đổi.
(2) Tên công ty thông tin tín dụng.
(3) Các nội dung khác của cơ quan nhà nước có thẩm quyền phụ thuộc vào đặc điểm từng trường hợp thay đổi nội dung Giấy chứng nhận.
PHỤ LỤC XII
MẪU QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU
KIỆN HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ THÔNG TIN TÍN DỤNG
(Kèm theo Nghị định số 58/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ)
|
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM
Số: ......./QĐ-NHNN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc
lập -
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Hà
Nội,
ngày
...
tháng
...
năm...
QUYẾT ĐỊNH
|
Về việc thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng của Công ty thông tin tín dụng ...(1)...
THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
Căn cứ Nghị định số 16/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế nếu có);
.../.../NĐ-CP ngày ... tháng ... năm ... của Chính phủ Căn cứ Nghị định số về hoạt động cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng;
Căn cứ (2).
Xét đề nghị của công ty thông tin tín dụng (1)... (nếu có);
Theo đề nghị của Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng số .../NHNN-GCN ngày ... tháng ... năm ... của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp cho Công ty thông tin tín dụng (1)... (sau đây gọi tắt là Giấy chứng nhận).
Quyết định số .../QĐ-NHNN ngày ... tháng ... năm ... của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về việc thay đổi nội dung về ... của Công ty thông tin tín dụng (1)... hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này được ban hành.
Điều 2. Vụ Truyền thông, Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng có trách nhiệm công bố thông tin về việc thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng của Công ty thông tin tín dụng(1)...
theo quy định tại Điều 16 Nghị định số .../../NĐ-CP ngày ... tháng ... năm ... của Chính phủ về hoạt động cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng.
Điều 3. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, Công ty thông tin tín dụng ...(1)... thực hiện nộp lại Giấy chứng nhận cho Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Điều 4. Công ty thông tin tín dụng ...(1)... chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện theo phương án đã xây dựng và báo cáo Ngân hàng Nhà nước Việt Nam kết quả thực hiện theo quy định tại Nghị định số .. ./.../NĐ-CP ngày... tháng... năm ... của Chính phủ về hoạt động cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng và pháp luật có liên quan.
Điều ... (3) ...
Điều ... Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều ... Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Công ty thông tin tín dụng ...(5)... chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận: - Như Điều ....; THỐNG ĐỐC
- BLĐ NHNN; (Ký tên, đóng dấu)
- Lưu: VP,.
Ghi chú:
(1) Tên công ty thông tin tín dụng.
(2) Cơ sở thực hiện thu hồi Giấy chứng nhận (dựa vào từng trường hợp thu hồi quy định tại Điều 14 Nghị định này để xác định).
(3) Các nội dung khác của cơ quan nhà nước có thẩm quyền phụ thuộc vào đặc điểm từng trường hợp thu hồi.
|
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM
Số:35 /VBHN-NHNN
Nơi nhận:
- Ban Lãnh đạo NHNN;
- Văn phòng Chính phủ (để đăng Công báo);
- Cổng thông tin điện tử NHNN;
- Lưu VP, PC3 (2).h
|
XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT
Hà
Nội,
ngày
06
tháng
11
năm
2024
KT. THỐNG ĐỐC
PHÓ THỐNG ĐỐC
Đoàn Thái Sơn
|