Căn cứ Nghị định số 63/2022/NĐ-CP ngày 12 tháng 9 năm 2022 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2020 của Chính
phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức;
Căn cứ Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính
phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ chức - Biên chế;
Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành Thông tư hướng dẫn về vị trí việc làm công
chức lãnh đạo, quản lý; nghiệp vụ chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong
cơ quan, tổ chức hành chính và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn
dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập 1 .
1 Thông tư số 06/2024/TT-BNV ngày 28 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2022/TT-BNV ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn
về vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý; nghiệp vụ chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong cơ quan, tổ
chức hành chính và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong đơn vị sự
nghiệp công lập, có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Nghị định số 63/2022/NĐ-CP ngày 12 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên
chế công chức;
2
2. Các đơn vị sự nghiệp công lập được thành lập theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Nguyên tắc xác định vị trí việc làm
Điều 4. Danh mục vị trí việc làm trong cơ quan, tổ chức hành chính
3. Danh mục vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ quy định tại Phụ lục III.
2. Danh mục vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ quy định tại Phụ lục V.
Điều 6. Bản mô tả công việc và khung năng lực của vị trí việc làm
6. Khung năng lực và cấp độ của các vị trí việc làm, gồm:
c) Nhóm năng lực quản lý.
Khung cấp độ của từng nhóm năng lực nêu trên được quy định tại Phụ lục X.
Điều 7. Điều khoản chuyển tiếp
|
TT
|
Tên vị trí việc làm
|
Ngành, lĩnh vực
có VTVL đặc thù
|
|
A
|
Vị trí việc làm chức vụ lãnh đạo, quản lý
|
|
|
I
|
VTVL lãnh đạo, quản lý của Bộ, cơ quan ngang Bộ
|
|
|
1
|
Thứ trưởng và tương đương
|
|
|
2
|
Tổng cục trưởng và tương đương
|
|
|
3
|
Phó Tổng Cục trưởng và tương đương
|
|
|
4
|
Cục trưởng (thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ) và tương đương
|
|
|
5
|
Phó Cục trưởng (thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ) và tương đương
|
|
|
6
|
Vụ trưởng (thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ)
|
|
|
7
|
Chánh Thanh tra (thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ)
|
|
|
8
|
Chánh Văn phòng (thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ)
|
|
|
9
|
Vụ trưởng (thuộc Tổng cục và tương đương thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ)
|
|
|
10
|
Chánh Thanh tra (thuộc Tổng cục và tương đương thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ)
|
|
|
11
|
Chánh Văn phòng (thuộc Tổng cục và tương đương thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ)
|
|
|
12
|
Cục trưởng (thuộc Tổng cục và tương đương thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ)
|
|
|
13
|
Phó Vụ trưởng (thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ)
|
|
|
14
|
Phó Chánh Thanh tra (thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ)
|
|
|
15
|
Phó Chánh Văn phòng (thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ)
|
|
|
16
|
Phó Vụ trưởng (thuộc Tổng cục và tương đương thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ)
|
|
|
17
|
Phó Chánh Thanh tra (thuộc Tổng cục và tương đương thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ)
|
|
|
18
|
Phó Chánh Văn phòng (thuộc Tổng cục và tương đương thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ)
|
|
|
19
|
Phó Cục trưởng (thuộc Tổng cục và tương đương thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ)
|
[TABLE]
TT | Tên vị trí việc làm | Ngành, lĩnh vực có VTVL đặc thù |
20 | Chi Cục trưởng (thuộc Cục thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ) | |
21 | Chi Cục trưởng (thuộc Cục thuộc Tổng cục và tương đương thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ) | |
22 | Phó Chi Cục trưởng (thuộc Cục thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ) | |
23 | Phó Chi cục trưởng (thuộc Cục thuộc Tổng cục và tương đương thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ) | |
24 | Chánh Văn phòng (thuộc Cục thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ) | |
25 | Chánh Văn phòng (thuộc Cục thuộc Tổng cục và tương đương thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ) | |
26 | Phó Chánh Văn phòng (thuộc Cục thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ) | |
27 | Phó Chánh Văn phòng (thuộc Cục thuộc Tổng cục và tương đương thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ) | |
28 | Trưởng phòng và tương đương (thuộc Vụ, Văn phòng, Thanh tra, Cục thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ) | |
29 | Chánh Thanh tra (thuộc Cục thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ) | |
30 | Trưởng phòng và tương đương (thuộc Chi cục và tương đương thuộc Cục thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ) | |
31 | Trưởng phòng và tương đương (thuộc Văn phòng, Thanh tra, Cục thuộc Tổng cục và tương đương thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ) | |
32 | Trưởng phòng và tương đương (thuộc Chi cục thuộc Cục thuộc Tổng cục và tương đương thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ) | |
33 | Phó Trưởng phòng và tương đương (thuộc Vụ, Văn phòng, Thanh tra, Cục thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ) | |
34 | Phó Chánh Thanh tra (thuộc Cục thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ) | |
35 | Phó Trưởng phòng và tương đương (thuộc Chi cục và tương đương thuộc Cục thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ) | |
36 | Phó Trưởng phòng và tương đương (thuộc Văn phòng, Thanh tra, Cục thuộc Tổng cục và tương đương thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ) | |
37 | Phó Trưởng phòng và tương đương (thuộc Chi cục thuộc Cục thuộc Tổng cục và tương đương thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ) | |
VTVL lãnh đạo, quản lý đặc thù thuộc ngành, lĩnh vực | ||
38 | Tổ trưởng Tổ tư vấn kinh tế của Thủ tướng | Lĩnh vực tham mưu, quản lý tổng hợp chuyên ngành về kinh tế |
[TABLE]
TT | Tên vị trí việc làm | Ngành, lĩnh vực có VTVL đặc thù |
39 | Phó Trưởng ban Ban Chỉ đạo Đổi mới và Phát triển doanh nghiệp | Lĩnh vực tham mưu, quản lý tổng hợp chuyên ngành về doanh nghiệp |
40 | Tổng Thư ký Hội đồng Quốc gia về Phát triển bền vững và nâng cao năng lực cạnh tranh | Lĩnh vực tham mưu, quản lý tổng hợp chuyên ngành về phát triển bền vững và nâng cao năng lực cạnh tranh |
41 | Ủy viên Thư ký Hội đồng quốc gia Giáo dục và phát triển nhân lực | Lĩnh vực tham mưu, quản lý tổng hợp chuyên ngành về giáo dục |
42 | Tổng Thư ký Hội đồng Quốc gia về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | Lĩnh vực tham mưu, quản lý tổng hợp chuyên ngành về khoa học và công nghệ |
43 | Đại sứ đặc mệnh toàn quyền | Lĩnh vực ngoại giao |
44 | Đại sứ | Lĩnh vực ngoại giao |
45 | Tổng Lãnh sự | Lĩnh vực ngoại giao |
46 | Giám đốc Sở giao dịch | Lĩnh vực NHNN |
47 | Phó Giám đốc Sở giao dịch | Lĩnh vực NHNN |
48 | Phó Chủ tịch chuyên trách của Ủy ban An toàn giao thông Quốc gia | Lĩnh vực giao thông vận tải |
49 | Giám đốc Cảng vụ (hàng không, hàng hải, đường thủy nội địa) | Lĩnh vực giao thông vận tải |
50 | Phó Giám đốc Cảng vụ (hàng không, hàng hải, đường thủy nội địa) | Lĩnh vực giao thông vận tải |
51 | Trưởng Đại diện Cảng vụ (hàng không, hàng hải, đường thủy nội địa) | Lĩnh vực giao thông vận tải |
52 | Phó Trưởng Đại diện Cảng vụ (hàng không, hàng hải, đường thủy nội địa) | Lĩnh vực giao thông vận tải |
53 | Trưởng phòng tại Cảng vụ (hàng không, hàng hải, đường thủy nội địa) | Lĩnh vực giao thông vận tải |
54 | Phó Trưởng phòng tại Cảng vụ (hàng không, hàng hải, đường thủy nội địa) | Lĩnh vực giao thông vận tải |
55 | Giám đốc Chi nhánh | Lĩnh vực NHNN |
56 | Phó Giám đốc Chi nhánh | Lĩnh vực NHNN |
57 | Trưởng phòng và tương đương thuộc Chi nhánh | Lĩnh vực NHNN |
58 | Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Chi nhánh | Lĩnh vực NHNN |
[TABLE]
TT | Tên vị trí việc làm | Ngành, lĩnh vực có VTVL đặc thù |
59 | Trưởng ban Tiếp công dân (thuộc Thanh tra Chính phủ) | Lĩnh vực thanh tra |
60 | Phó Trưởng ban Tiếp công dân (thuộc Thanh tra Chính phủ) | Lĩnh vực thanh tra |
61 | Giám đốc Sở giao dịch Kho bạc Nhà nước | Lĩnh vực tài chính |
62 | Phó Giám đốc Sở giao dịch Kho bạc Nhà nước | Lĩnh vực tài chính |
II | VTVL lãnh đạo, quản lý của cơ quan thuộc Chính phủ | |
1 | Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ | |
2 | Phó Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ | |
3 | Chánh Văn phòng | |
4 | Trưởng ban | |
5 | Vụ trưởng | |
6 | Phó Chánh Văn phòng | |
7 | Phó Trưởng ban | |
8 | Phó Vụ trưởng | |
9 | Trưởng phòng và tương đương (thuộc Văn phòng, Ban) | |
10 | Phó Trưởng phòng và tương đương (thuộc Văn phòng, Ban) | |
III | VTVL lãnh đạo, quản lý của Uỷ ban Giám sát tài chính Quốc gia | |
1 | Chủ tịch | |
2 | Phó Chủ tịch | |
3 | Chánh Văn phòng | |
4 | Trưởng ban | |
5 | Phó Chánh Văn phòng | |
6 | Phó Trưởng ban | |
7 | Trưởng phòng và tương đương (thuộc Văn phòng) | |
8 | Phó Trưởng phòng và tương đương (thuộc Văn phòng) | |
IV | VTVL lãnh đạo, quản lý ở cấp tỉnh | |
1 | Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND cấp tỉnh | |
2 | Chánh Văn phòng UBND cấp tỉnh |
[TABLE]
TT | Tên vị trí việc làm | Ngành, lĩnh vực có VTVL đặc thù |
3 | Chánh Thanh tra cấp tỉnh | |
4 | Giám đốc Sở và tương đương | |
5 | Trưởng ban Ban Quản lý (BQL Khu Kinh tế; BQL Khu chế xuất và công nghiệp thành phố và khu công nghệ cao thành phố; BQL các khu chế xuất và công nghiệp; BQL Khu công nghệ cao) | |
6 | Phó Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND cấp tỉnh | |
7 | Phó Chánh Văn phòng UBND cấp tỉnh | |
8 | Phó Chánh Thanh tra cấp tỉnh | |
9 | Phó Giám đốc Sở và tương đương | |
10 | Phó Trưởng ban Ban Quản lý (BQL Khu Kinh tế; BQL Khu chế xuất và công nghiệp thành phố và khu công nghệ cao thành phố; BQL các khu chế xuất và công nghiệp; BQL Khu công nghệ cao) | |
11 | Chi cục trưởng và tương đương thuộc Sở | |
12 | Phó Chi cục trưởng và tương đương thuộc Sở | |
13 | Chánh Văn phòng (thuộc BQL; Thanh tra tỉnh, thành phố; Sở và tương đương) | |
14 | Chánh Thanh tra Sở | |
15 | Trưởng phòng (thuộc BQL; Thanh tra tỉnh, thành phố; Sở và tương đương) | |
16 | Trưởng đại diện và tương đương (thuộc BQL Khu Kinh tế; BQL Khu chế xuất và công nghiệp thành phố và khu công nghệ cao thành phố; BQL các khu chế xuất và công nghiệp; BQL Khu công nghệ cao) | |
17 | Phó Chánh Văn phòng (thuộc BQL; Thanh tra tỉnh, thành phố; Sở và tương đương) | |
18 | Phó Chánh Thanh tra Sở | |
19 | Phó Trưởng phòng (thuộc BQL; Thanh tra tỉnh, thành phố; Sở và tương đương) | |
20 | Phó Trưởng đại diện và tương đương (thuộc BQL Khu Kinh tế; BQL Khu chế xuất và công nghiệp thành phố và khu công nghệ cao thành phố; BQL các khu chế xuất và công nghiệp; BQL Khu công nghệ cao) | |
21 | Trưởng phòng và tương đương (thuộc Chi cục, Ban thuộc Sở) | |
22 | Phó Trưởng phòng và tương đương (thuộc Chi cục, Ban thuộc Sở) | |
23 | Đội trưởng (thuộc Chi cục thuộc Sở) |
[TABLE]
TT | Tên vị trí việc làm | Ngành, lĩnh vực có VTVL đặc thù |
24 | Phó Đội trưởng (thuộc Chi cục thuộc Sở) | |
25 | Hạt trưởng (thuộc Chi cục thuộc Sở) | |
26 | Phó Hạt trưởng (thuộc Chi cục thuộc Sở) | |
Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý đặc thù thuộc ngành, lĩnh vực | ||
27 | Trạm trưởng và tương đương (thuộc Chi cục thuộc Cục thuộc Bộ hoặc Chi cục thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) | Lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn |
28 | Phó Trạm trưởng và tương đương (thuộc Chi cục thuộc Cục thuộc Bộ hoặc Chi cục thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) | Lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn |
V | VTVL lãnh đạo, quản lý ở cấp huyện | |
1 | Chánh Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện | |
2 | Chánh Thanh tra cấp huyện | |
3 | Trưởng phòng và tương đương | |
4 | Phó Chánh Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện | |
5 | Phó Chánh Thanh tra cấp huyện | |
6 | Phó Trưởng phòng và tương đương | |
B | Vị trí việc làm chức danh trợ lý, thư ký | |
1 | Trợ lý Thủ tướng Chính phủ | |
2 | Trợ lý Phó Thủ tướng Chính phủ (Ủy viên Bộ Chính trị) | |
3 | Thư ký Thủ tướng Chính phủ | |
4 | Thư ký Phó Thủ tướng Chính phủ | |
5 | Thư ký Bộ trưởng |
6Phụ lục I được thay thế theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số 06/2024/TT-BNV ngày 28 tháng 6 năm 2024 của Bộtrưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2022/TT-BNV ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý; nghiệp vụ chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong cơ quan, tổ chức hành chính và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong đơn vịsự nghiệp công lập, có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2024.
Phụ lục II 7 DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN DÙNG CHUNG TRONG CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH (Ban hành kèm theo Thông tư số: 06/2024/TT-BNV ngày 28 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
[TABLE]
STT | Tên vị trí việc làm | Tương ứng ngạch công chức | Cấp trung ương | Cấp tỉnh | Cấp huyện | Ghi chú |
I | Lĩnh vực thanh tra | Được sử dụng chung với các VTVL công chức nghiệp vụ chuyên ngành thuộc ngành, lĩnh vực thanh tra | ||||
II | Lĩnh vực hợp tác quốc tế | |||||
1 | Chuyên viên cao cấp về hợp tác quốc tế | Chuyên viên cao cấp | x | |||
2 | Chuyên viên chính về hợp tác quốc tế | Chuyên viên chính | x | x | ||
3 | Chuyên viên về hợp tác quốc tế | Chuyên viên | x | x | x | |
III | III Lĩnh vực pháp chế | |||||
1 | Pháp chế viên cao cấp | Pháp chế viên cao cấp | x | Bản mô tả công việc và khung năng lực của các vị trí việc làm về công tác pháp chế thực hiện theo hướng dẫn của Bộ trưởng Bộ Tư pháp | ||
2 | Pháp chế viên chính | Pháp chế viên chính | x | x | Bản mô tả công việc và khung năng lực của các vị trí việc làm về công tác pháp chế thực hiện theo hướng dẫn của Bộ trưởng Bộ Tư pháp | |
3 | Pháp chế viên | Pháp chế viên | x | x | Bản mô tả công việc và khung năng lực của các vị trí việc làm về công tác pháp chế thực hiện theo hướng dẫn của Bộ trưởng Bộ Tư pháp | |
4 | Chuyên viên về pháp chế | Chuyên viên | x | x | x | Bản mô tả công việc và khung năng lực của các vị trí việc làm về công tác pháp chế thực hiện theo hướng dẫn của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
5 | Chuyên viên cao cấp về phòng ngừa và giải quyết tranh chấp đầu tư quốc tế | Chuyên viên cao cấp | x | Được sử dụng chung với các VTVL công chức nghiệp vụ chuyên ngành thuộc ngành, lĩnh vực tư pháp | ||
6 | Chuyên viên chính về phòng ngừa và giải quyết tranh chấp đầu tư quốc tế | Chuyên viên chính | x | x | Được sử dụng chung với các VTVL công chức nghiệp vụ chuyên ngành thuộc ngành, lĩnh vực tư pháp | |
7 | Chuyên viên về phòng ngừa và giải quyết tranh chấp đầu tư quốc tế | Chuyên viên | x | x | Được sử dụng chung với các VTVL công chức nghiệp vụ chuyên ngành thuộc ngành, lĩnh vực tư pháp | |
IV | Lĩnh vực tổ chức cán bộ (tổ chức bộ máy và quản lý nguồn nhân lực), thi đua khen thưởng, cải cách hành chính | Được sử dụng chung với các VTVL công chức nghiệp vụ chuyên ngành thuộc ngành, lĩnh vực nội vụ | ||||
V | Lĩnh vực văn phòng | |||||
1 | Chuyên viên chính về tổng hợp | Chuyên viên chính | x | x | ||
2 | Chuyên viên về tổng hợp | Chuyên viên | x | x | x | |
3 | Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng | Chuyên viên chính | x | x | ||
4 | Chuyên viên về hành chính - văn phòng | Chuyên viên | x | x | x | |
5 | Cán sự về hành chính - văn phòng | Cán sự | x | x | x | |
6 | Chuyên viên chính về truyền thông | Chuyên viên chính | x | x | ||
7 | Chuyên viên về truyền thông | Chuyên viên | x | x |
[TABLE]
STT | Tên vị trí việc làm | Tương ứng ngạch công chức | Cấp trung ương | Cấp tỉnh | Cấp huyện | Ghi chú |
8 | Chuyên viên chính về quản trị công sở | Chuyên viên chính | x | x | ||
9 | Chuyên viên về quản trị công sở | Chuyên viên | x | x | x | |
10 | Văn thư viên chính | Văn thư viên chính | x | x | ||
11 | Văn thư viên | Văn thư viên | x | x | x | |
12 | Văn thư viên trung cấp | Văn thư viên trung cấp | x | x | x | |
13 | Chuyên viên chính về lưu trữ | Chuyên viên chính | x | x | ||
14 | Chuyên viên về lưu trữ | Chuyên viên | x | x | x | |
15 | Cán sự về lưu trữ | Cán sự | x | x | x | |
VI | Lĩnh vực kế hoạch, tài chính | |||||
1 | Chuyên viên cao cấp về kế hoạch đầu tư | Chuyên viên cao cấp | x | |||
2 | Chuyên viên chính về kế hoạch đầu tư | Chuyên viên chính | x | x | ||
3 | Chuyên viên về kế hoạch đầu tư | Chuyên viên | x | x | x | |
4 | Chuyên viên cao cấp về thống kê | Chuyên viên cao cấp | x | |||
5 | Chuyên viên chính về thống kê | Chuyên viên chính | x | x | ||
6 | Chuyên viên về thống kê | Chuyên viên | x | x | x | |
7 | Chuyên viên cao cấp về tài chính | Chuyên viên cao cấp | x | |||
8 | Chuyên viên chính về tài chính | Chuyên viên chính | x | x | ||
9 | Chuyên viên về tài chính | Chuyên viên | x | x | x | |
10 | Kế toán trưởng (hoặc phụ trách Kế toán) | x | x | x | ||
11 | Kế toán viên chính | Kế toán viên chính | x | x | ||
12 | Kế toán viên | Kế toán viên | x | x | x | |
13 | Kế toán viên trung cấp | Kế toán viên trung cấp | x | x | x | |
14 | Chuyên viên Thủ quỹ | Chuyên viên | x | x | x | |
15 | Cán sự Thủ quỹ | Cán sự | x | x | x | |
16 | Nhân viên Thủ quỹ | Nhân viên | x | x | x | |
VII | Lĩnh vực công nghệ thông tin (bao gồm công nghiệp công nghệ thông tin, ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số), an toàn thông tin | |||||
1 | Chuyên viên chính về công nghệ thông tin | Chuyên viên chính | x | x | ||
2 | Chuyên viên về công nghệ thông tin | Chuyên viên | x | x | x |
[TABLE]
STT | Tên vị trí việc làm | Tương ứng ngạch công chức | Cấp trung ương | Cấp tỉnh | Cấp huyện | Ghi chú |
3 | Nhân viên về công nghệ thông tin | Nhân viên | x | x | x | |
4 | Chuyên viên chính về an toàn thông tin mạng | Chuyên viên chính | x | x | ||
5 | Chuyên viên về an toàn thông tin mạng | Chuyên viên | x | x | x | |
6 | Cán sự về an toàn thông tin mạng | Cán sự | x | x | x |
7 Phụ lục II được thay thế theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số 06/2024/TT-BNV ngày 28 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổsung một số điều của Thông tư số 12/2022/TT-BNV ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý; nghiệp vụ chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong cơ quan, tổ chức hành chính và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập, có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2024.
Phụ lục III 8
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM THUỘC NHÓM HỖ TRỢ, PHỤC VỤ
TRONG CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 06/2024/TT-BNV
ngày 28 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
[TABLE]
STT | Tên vị trí việc làm | Cấp trung ương | Cấp tỉnh | Cấp huyện | Ngành, lĩnh vực có VTVL đặc thù |
1 | Nhân viên kỹ thuật | x | x | x | |
2 | Nhân viên Y tế cơ quan | x | x | x | |
3 | Nhân viên Phục vụ | x | x | x | |
4 | Nhân viên Lễ tân | x | x | x | |
5 | Nhân viên Bảo vệ | x | x | x | |
6 | Nhân viên Lái xe | x | x | x | |
VTVL thuộc nhóm hỗ trợ, phục vụ đặc thù theo ngành, lĩnh vực | |||||
7 | Nhân viên y tế tàu kiểm ngư | x | x | Lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn | |
8 | Nhân viên cấp dưỡng tàu kiểm ngư | x | x | Lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn | |
9 | Thuỷ thủ | x | x | Lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn; tài chính | |
10 | Thợ máy | x | x | Lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn; giao thông vận tải; tài chính | |
11 | Thuyền trưởng | x | Lĩnh vực giao thông vận tải; tài chính | ||
12 | Thuyền phó | x | Lĩnh vực giao thông vận tải; tài chính | ||
13 | Máy trưởng | x | Lĩnh vực giao thông vận tải; tài chính | ||
14 | Máy phó | x | Lĩnh vực giao thông vận tải | ||
15 | Đại phó | x | Lĩnh vực giao thông vận tải | ||
16 | Sỹ quan boong | x | Lĩnh vực giao thông vận tải | ||
17 | Sỹ quan máy | x | Lĩnh vực giao thông vận tải | ||
18 | Người lái phương tiện | x | Lĩnh vực giao thông vận tải; tài chính | ||
19 | Máy hai | x | Lĩnh vực giao thông vận tải; tài chính | ||
20 | Nhân viên lái tàu | x | Lĩnh vực tài chính; giao thông vận tải; công thương | ||
21 | Nhân viên bảo vệ Kho bạc Nhà nước | x | Lĩnh vực tài chính | ||
22 | Nhân viên lái xe chuyên dùng chở tiền Kho bạc Nhà nước | x | Lĩnh vực tài chính |
8 Phụ lục III được thay thế theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số 06/2024/TT-BNV ngày 28 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2022/TT-BNV ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý; nghiệp vụ chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong cơ quan, tổ chức hành chính và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập, có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2024.
Phụ lục IV 9
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN MÔN DÙNG CHUNG TRONG ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 06/2024/TT-BNV ngày 28 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
[TABLE]
STT | Tên vị trí việc làm | Tương ứng ngạch công chức/chức danh nghề nghiệp | Ghi chú |
I | Lĩnh vực hợp tác quốc tế | ||
1 | Chuyên viên chính về hợp tác quốc tế | Chuyên viên chính | |
2 | Chuyên viên về hợp tác quốc tế | Chuyên viên | |
II | Lĩnh vực pháp chế | ||
1 | Chuyên viên chính về pháp chế | Chuyên viên chính | Bản mô tả công việc và khung năng lực của các vị trí việc làm về công tác pháp chế thực hiện theo hướng dẫn của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
2 | Chuyên viên về pháp chế | Chuyên viên | Bản mô tả công việc và khung năng lực của các vị trí việc làm về công tác pháp chế thực hiện theo hướng dẫn của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
III | Lĩnh vực tổ chức cán bộ (tổ chức bộ máy và quản lý nguồn nhân lực), thi đua khen thưởng | Được áp dụng chung với các VTVL công chức nghiệp vụ chuyên ngành tương ứng ngạch chuyên viên, chuyên viên chính thuộc ngành, lĩnh vực nội vụ | |
IV | Lĩnh vực văn phòng | ||
1 | Chuyên viên chính về tổng hợp | Chuyên viên chính | |
2 | Chuyên viên về tổng hợp | Chuyên viên | |
3 | Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng | Chuyên viên chính | |
4 | Chuyên viên về hành chính - văn phòng | Chuyên viên | |
5 | Cán sự về hành chính - văn phòng | Cán sự | |
6 | Chuyên viên chính về truyền thông | Chuyên viên chính | |
7 | Chuyên viên về truyền thông | Chuyên viên | |
8 | Chuyên viên chính về quản trị công sở | Chuyên viên chính | |
9 | Chuyên viên về quản trị công sở | Chuyên viên | |
10 | Văn thư viên | Văn thư viên | |
11 | Văn thư viên trung cấp | Văn thư viên trung cấp | |
12 | Lưu trữ viên | Lưu trữ viên | Được sử dụng chung với VTVL chức danh nghề nghiệp chuyên ngành lưu trữ thuộc ngành, lĩnh vực nội vụ |
13 | Lưu trữ viên trung cấp | Lưu trữ viên trung cấp | Được sử dụng chung với VTVL chức danh nghề nghiệp chuyên ngành lưu trữ thuộc ngành, lĩnh vực nội vụ |
[TABLE]
STT | Tên vị trí việc làm | Tương ứng ngạch công chức/chức danh nghề nghiệp | Ghi chú |
V | Lĩnh vực kế hoạch, tài chính | ||
1 | Chuyên viên chính về kế hoạch đầu tư | Chuyên viên chính | |
2 | Chuyên viên về kế hoạch đầu tư | Chuyên viên | |
3 | Chuyên viên chính về thống kê | Chuyên viên chính | |
4 | Chuyên viên về thống kê | Chuyên viên | |
5 | Chuyên viên chính về tài chính | Chuyên viên chính | |
6 | Chuyên viên về tài chính | Chuyên viên | |
7 | Kế toán trưởng (hoặc phụ trách Kế toán) | ||
8 | Kế toán viên chính | Kế toán viên chính | |
9 | Kế toán viên | Kế toán viên | |
10 | Kế toán viên trung cấp | Kế toán viên trung cấp | |
11 | Chuyên viên Thủ quỹ | Chuyên viên | |
12 | Cán sự Thủ quỹ | Cán sự | |
13 | Nhân viên Thủ quỹ | Nhân viên | |
VI | Lĩnh vực y tế | ||
1 | Y tế trường học | Được xác định phù hợp với chức danh nghề nghiệp đảm nhận công tác y tế trường học tại các cơ sở giáo dục theo quyết định của cấp có thẩm quyền | |
VII | Lĩnh vực công nghệ thông tin (bao gồm công nghiệp công nghệ thông tin, ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số), an toàn thông tin | Được sử dụng chung với các VTVL chức danh nghề nghiệp chuyên ngành công nghệ thông tin, an toàn thông tin thuộc ngành, lĩnh vực thông tin và truyền thông |
9 Phụ lục IV được thay thế theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số 06/2024/TT-BNV ngày 28 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2022/TT-BNV ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về vị tríviệc làm công chức lãnh đạo, quản lý; nghiệp vụ chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong cơ quan, tổ chức hành chính và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập, có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2024.
Phụ lục V 10 DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM HỖ TRỢ, PHỤC VỤ TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 06/2024/TT-BNV ngày 28 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
[TABLE]
STT | Tên vị trí việc làm | Ngành, lĩnh vực có VTVL đặc thù | Ghi chú |
1 | Nhân viên kỹ thuật | ||
2 | Nhân viên Y tế cơ quan | ||
3 | Nhân viên Phục vụ | ||
4 | Nhân viên Lễ tân | ||
5 | Nhân viên Bảo vệ | ||
6 | Nhân viên Lái xe | ||
VTVL thuộc nhóm hỗ trợ, phục vụ đặc thù theo ngành, lĩnh vực | |||
7 | Nhân viên nấu ăn | Lĩnh vực giáo dục và đào tạo | |
8 | Nhân viên lái tàu | Lĩnh vực tài nguyên và môi trường | |
9 | Hộ lý | Lĩnh vực y tế | |
10 | Y công | Lĩnh vực y tế | |
11 | Thuyền trưởng | Lĩnh vực giao thông vận tải | |
12 | Đại phó | Lĩnh vực giao thông vận tải | |
13 | Phó hai | Lĩnh vực giao thông vận tải | |
14 | Phó ba | Lĩnh vực giao thông vận tải | |
15 | Thủy thủ trưởng | Lĩnh vực giao thông vận tải | |
16 | Thủy thủ | Lĩnh vực giao thông vận tải | |
17 | Máy trưởng | Lĩnh vực giao thông vận tải | |
18 | Máy hai | Lĩnh vực giao thông vận tải | |
19 | Máy ba | Lĩnh vực giao thông vận tải | |
20 | Máy tư | Lĩnh vực giao thông vận tải | |
21 | Thợ máy chính | Lĩnh vực giao thông vận tải | |
22 | Thợ máy | Lĩnh vực giao thông vận tải |
[TABLE]
STT | Tên vị trí việc làm | Ngành, lĩnh vực có VTVL đặc thù | Ghi chú |
23 | Thợ kỹ thuật điện | Lĩnh vực giao thông vận tải | |
24 | Bếp trưởng | Lĩnh vực giao thông vận tải | |
25 | Cấp dưỡng | Lĩnh vực giao thông vận tải |
10 Phụ lục V được thay thế theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số 06/2024/TT-BNV ngày 28 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng BộNội vụ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2022/TT-BNV ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn vềvị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý; nghiệp vụ chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong cơ quan, tổ chức hành chính và vị tríviệc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập, có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2024.
[TABLE]
Tên VTVL: Thứ trưởng và tương đương | Mã vị trí việc làm: |
Tên VTVL: Thứ trưởng và tương đương | Ngày bắt đầu thực hiện: |
Địa điểm làm việc: Theo địa chỉ cơ quan | Địa điểm làm việc: Theo địa chỉ cơ quan |
Quy trình công việc liên quan: (bổ sung tên tài liệu, quy trình công việc liên quan đến vị trí này) | Quy trình công việc liên quan: (bổ sung tên tài liệu, quy trình công việc liên quan đến vị trí này) |
2- Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
|
|
TT
|
Nhiệm vụ, Mảng
công việc
|
Công việc
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
|
|
2.1
|
Tham gia lãnhđạo, chỉ đạo, quản lý, điều hành một số ngành, lĩnh vực, chuyên ngành công tác theo phân công của Bộ trưởng
|
1. Giúp Bộ trưởng quản lý, điều hành một số mảng công việc của Bộ, cơquan ngang Bộ.
2. Tham gia xử lý các công việc đột xuất (trong phạm vi được giao) vàbáo cáo xin ý kiến chỉ đạo của Bộtrưởng đối với những việc vượt quáphạm vi chức trách được giao.
3. Tham gia kiểm tra, đánh giá tình hình thực hiện công việc của Bộ, cơquan ngang Bộ; đánh giá việc hoàn thành nhiệm vụ đối với các đơn vị vàngười đứng đầu các đơn vị thuộc vàtrực thuộc Bộ được giao phụ trách.
4. Điều hành cơ quan khi được Bộtrưởng ủy quyền.
|
1. Nắm bắt được tình hình hoạt động chung của Bộ, cơquan ngang Bộ; nắm bắt đầyđủ các thông tin về công việc thuộc mảng công việc được giao phụ trách.
2. Công việc đột xuất được xửlý kịp thời, chính xác và đạt hiệu quả.
3. Các công việc, nhiệm vụquản lý được giao, hoàn thànhđúng quy định, đúng tiến độ.
4. Hoàn thành chức trách, nhiệm vụ của Bộ trưởng trong thời gian được ủy quyền
|
|
2.2
|
Tham gia các Hộiđồng, Ban chỉ đạo
|
(Theo phân công cụ thể)
|
(Theo yêu cầu cụ thể)
|
|
2.3
|
Thực hiện chế độhội họp
|
1. Định kỳ (hoặc đột xuất) báo cáo tình hình hoạt động theo mảng công việc được giao với Bộ trưởng (theo
|
1. Bộ trưởng được cung cấp thông tin kịp thời.
2. Các cuộc họp, hội nghị đạt
|
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Trung ương. | nhiệm vụ Bộ trưởng giao). |
|
TT
|
Quyền hạn cụ thể
|
|
I
|
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ
|
|
1
|
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
|
|
2
|
Được quyền quyết định các vấn đề cụ thể theo quy chế làm việc và phân công của Bộtrưởng.
|
|
3
|
Được thay mặt Bộ trưởng ký các văn bản liên quan công tác theo quy định.
|
|
4
|
Trao đổi thông tin, nghiệp vụ chuyên môn với Bộ, ban, ngành ở Trung ương và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
|
|
5
|
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của Bộ, cơ quan ngang Bộ trong phạm vi nhiệm vụ được giao.
|
|
6
|
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan có liên quan đến công tác của cơquan.
|
|
...
|
....
|
[TABLE]
[TABLE]
Các yêu cầu khác | - Có quan điểm khách quan, toàn diện, biện chứng, lịch sử; am hiểu sâu sắc về pháp luật, quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực quản lý và thông lệ quốc tế. - Có năng lực: Tham mưu hoạch định những vấn đề chiến lược phát triển ngành, lĩnh vực; chỉ đạo xây dựng và triển khai thực hiện có hiệu quả văn bản quy phạm pháp luật, đề tài, đề án, chương trình, kế hoạch công tác nhiệm kỳ và hằng năm của ngành, lĩnh vực; chỉ đạo hoặc trực tiếp giải quyết những vấn đềkhó, phức tạp thuộc ngành, lĩnh vực; chỉ đạo thực hiện cải cách hành chính, chế độ công vụ, công chức; chỉ đạo thực hiện thanh tra, kiểm tra, xử lý theo quy định của pháp luật; chỉ đạo giải quyết các kiến nghị, khiếu nại, tố cáo của tổ chức và công dân thuộc thẩm quyền; triển khai phối hợp giữa các bộ, ngành vàgiữa trung ương với địa phương để thực hiện đồng bộ, thống |
[TABLE]
nhất, hiệu quả chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng vàpháp luật. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
4-5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
4-5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản
|
4-5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
4-5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
4-5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin
|
Phù hợp theo yêu cầu của Bộ, ngành nơi công chức công tác
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ
|
Phù hợp theo yêu cầu của Bộ, ngành nơi công chức công tác
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Tham mưu xây dựng văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm
nghiệp vụ cao nhất |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Hướng dẫn thực hiện văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm
nghiệp vụ cao nhất |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Kiểm tra thực hiện văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm
nghiệp vụ cao nhất |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Thẩm định văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm
nghiệp vụ cao nhất |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Tổ chức thực hiện văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm
nghiệp vụ cao nhất |
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Tư duy chiến lược
|
4-5
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý sự thay đổi
|
4-5
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Ra quyết định
|
4-5
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý nguồn lực
|
4-5
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Phát triển nhân viên
|
4-5
|
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
3. Chủ trì hoặc phối hợp với | giá thực hiện kế hoạch là cơ sở cho đào |
[TABLE]
giao công việc cho một cấp | quy trình. |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính | Bản chất quan hệ |
Các Bộ, ban, ngành ở Trung ương | (Cụ thể theo chức năng của Tổng cục và nhiệm vụ Lãnh đạo Bộ giao) |
[TABLE]
Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | (Cụ thể theo chức năng của Tổng cục và nhiệm vụ Lãnh đạo Bộ giao) |
|
TT
|
Quyền hạn cụ thể
|
|
I
|
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ
|
|
1
|
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
|
|
2
|
Được quyền quyết định các vấn đề cụ thể của Tổng cục theo quy chế làm việc và phân cấp của Bộ.
|
|
3
|
Ký các văn bản liên quan công tác của Tổng cục theo phân cấp và theo quy định.
|
|
4
|
Được cung cấp thông tin chỉ đạo điều hành của Bộ trong phạm vi nhiệm vụ của Tổng cục được giao.
|
|
5
|
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài Bộ có liên quan đến công tác của Tổng cục.
|
|
...
|
....
|
|
II
|
Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức
|
|
1
|
Được quyết định phân công nhiệm vụ cho các Phó Tổng cục trưởng.
|
|
...
|
.....
|
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực 5.1- Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Tốt nghiệp đại học trở lên phù hợp với ngành, lĩnh vực công tác theo quy định của cấp có thẩm quyền.
- Có bằng tốt nghiệp cử nhân chính trị hoặc cao cấp lý luận chính trịhoặc cao cấp lý luận chính trị - hành chính hoặc có giấy xác nhận tương đương trình độ cao cấp lý luận chính trị của cơ quan có thẩm quyền.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp vụ và tương đương hoặc chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp sở và tương đương (sau khi được bổ nhiệm).
- Có trình độ ngoại ngữ phù hợp với vị trí việc làm lãnh đạo, quản lýtheo quy định của bộ, ngành nơi công tác hoặc sử dụng được tiếng dân tộc thiểu số đối với trường hợp vị trí việc làm liên quan trực tiếpđến người dân tộc thiểu số.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Đã giữ chức vụ Vụ trưởng và tương đương thuộc Bộ hoặc Phó Tổng cục trưởng và tương đương.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định cơ quan.- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập.
|
[TABLE]
- Khả năng đoàn kết nội bộ. | |
Các yêu cầu khác | - Có quan điểm khách quan, toàn diện, biện chứng, lịch sử; am hiểu sâu sắc về quản lý nhà nước, hiểu biết pháp luật về ngành, lĩnh vực quản lý và thông lệ quốc tế. - Có năng lực: Hoạch định những vấn đề chiến lược phát triển ngành, lĩnh vực; chỉ đạo xây dựng và triển khai thực hiện có hiệu quả văn bản quy phạm pháp luật, đề tài, đề án, chương trình, kế hoạch công tác nhiệm kỳ và hằng năm của ngành, lĩnh vực; chỉ đạo hoặc trực tiếp giải quyết những vấn đề khó, phức tạp thuộc ngành, lĩnh vực; chỉ đạo thực hiện cải cách hành chính, chế độ công vụ, công chức; chỉ đạo thực hiện thanh tra, kiểm tra, xử lý theo quy định của pháp luật; chỉđạo giải quyết các kiến nghị, khiếu nại, tố cáo của tổ chức và công dân thuộc thẩm quyền; triển khai phối hợp giữa các bộ, ngành và giữa trung ương với địa phương để thực hiện đồng bộ, thống nhất, hiệu quảchủ trương, đường lối, chính sách của Đảng và pháp luật. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
4-5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
4-5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản
|
4-5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
4-5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
4-5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin
|
Phù hợp theo yêu cầu của Bộ, ngành nơi công chức công tác
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ
|
Phù hợp theo yêu cầu của Bộ, ngành nơi công chức công tác
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Xây dựng văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm
nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Hướng dẫn thực hiện văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm
nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Kiểm tra thực hiện văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm
nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Thẩm định văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm
nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Tổ chức thực hiện văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm
nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Tư duy chiến lược
|
4-5
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý sự thay đổi
|
4-5
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Ra quyết định
|
4-5
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý nguồn lực
|
4-5
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Phát triển nhân viên
|
4-5
|
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
Tên VTVL: Phó Tổng Cục trưởng và tương đương | Mã vị trí việc làm: |
Tên VTVL: Phó Tổng Cục trưởng và tương đương | Ngày bắt đầu thực hiện: |
Địa điểm làm việc: Theo địa chỉ cơ quan | Địa điểm làm việc: Theo địa chỉ cơ quan |
Quy trình công việc liên quan: (bổ sung tên tài liệu, quy trình công việc liên quan đến vị trí này) | Quy trình công việc liên quan: (bổ sung tên tài liệu, quy trình công việc liên quan đến vị trí này) |
2- Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
|
|
TT
|
Nhiệm vụ,
Mảng công việc |
Công việc
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
|
|
2.1
|
Tham gia quản lý,điều hành một số công việc do Tổng cục trưởng phân công.
|
1. Giúp Tổng cục trưởng quản lý,điều hành một số mảng công việc của Tổng cục.
2. Tham gia xử lý các công việcđột xuất (trong phạm vi được giao) và báo cáo xin ý kiến chỉ đạo của Tổng cục trưởng, Lãnh đạo Bộ đối với những việc vượt quá phạm vi chức trách.
3. Tham gia kiểm tra, đánh giá tình hình thực hiện công việc của Tổng cục; đánh giá việc hoàn thành nhiệm vụ đối với công chức được giao phụ trách.
4. Điều hành Tổng cục khi được Tổng cục trưởng ủy quyền hoặcđược lãnh đạo Bộ giao.
|
1. Nắm bắt được tình hình hoạt động chung của Tổng cục; nắm bắt đầy đủ các thông tin về công việc thuộc mảng công việc được giao phụ trách.
2. Công việc đột xuất được xử lý kịp thời, chính xác vàđạt hiệu quả.
3. Các công việc, nhiệm vụquản lý được giao, hoàn thành đúng quy định, đúng tiến độ.
4. Hoàn thành chức trách, nhiệm vụ của Tổng cục trưởng trong thời gianđược ủy quyền
|
|
2.2
|
Tham gia các Hộiđồng, Ban chỉ đạo.
|
(Theo phân công cụ thể)
|
(Theo yêu cầu cụ thể )
|
|
2.3
|
Thực hiện chế độ hội họp.
|
1. Định kỳ (hoặc đột xuất) báo cáo tình hình hoạt động theo mảng công việc được giao với Tổng cục trưởng và lãnh đạo Bộ phụ trách (theo phân công và theo quy định).
2. Tham gia các cuộc họp, hội nghị
|
1. Tổng cục trưởng và lãnhđạo Bộ phụ trách được cung cấp thông tin kịp thời.
2. Các cuộc họp, hội nghịđạt được mục tiêu, kết quả
|
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
I | Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ |
1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
2 | Được quyền quyết định các vấn đề cụ thể theo quy chế làm việc và phân cấp của Bộ. |
3 | Được thay mặt Tổng cục trưởng thừa lệnh Bộ trưởng ký các văn bản liên quan công tác theo quy định. |
4 | Trao đổi thông tin, nghiệp vụ chuyên môn với Bộ, ban, ngành ở Trung ương và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. |
5 | Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của Tổng cục trong phạm vi nhiệm vụđược giao. |
6 | Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài Tổng cục có liên quan đến công tác của Tổng cục. |
... | .... |
II | Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức |
[TABLE]
1 | Được quyết định phân công công tác, giao nhiệm vụ cho cán bộ, công chức dưới quyền. |
.. | .... |
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực 5.1- Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Tốt nghiệp đại học trở lên phù hợp với ngành, lĩnh vực công tác theo quy định của cấp có thẩm quyền.
- Có bằng tốt nghiệp cử nhân chính trị hoặc cao cấp lý luận chính trịhoặc cao cấp lý luận chính trị - hành chính hoặc có giấy xác nhận tương đương trình độ cao cấp lý luận chính trị của cơ quan có thẩm quyền.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp vụ và tương đương hoặc chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp sở và tương đương (sau khi được bổ nhiệm).
- Có trình độ ngoại ngữ phù hợp với vị trí việc làm lãnh đạo, quản lýtheo quy định của bộ, ngành nơi công tác hoặc sử dụng được tiếng dân tộc thiểu số đối với trường hợp vị trí việc làm liên quan trực tiếpđến người dân tộc thiểu số.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Đã giữ chức vụ Vụ trưởng và tương đương thuộc Bộ hoặc Vụ trưởng và tương đương thuộc Tổng cục.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
|
|
Các yêu cầu khác
|
- Am hiểu sâu sắc về quản lý nhà nước, hiểu biết pháp luật về ngành, lĩnh vực quản lý và thông lệ quốc tế.
- Có năng lực: Đề xuất, tham mưu những vấn đề chiến lược phát triển ngành, lĩnh vực; tham mưu xây dựng và chịu trách nhiệm triển khai thực hiện có hiệu quả văn bản quy phạm pháp luật, đề tài, đề án, chương trình, kế hoạch công tác nhiệm kỳ và hằng năm của ngành, lĩnh vực; tham mưu giải quyết những vấn đề khó, phức tạp thuộc ngành, lĩnh vực; triển khai thực hiện thanh tra, kiểm tra, xử lý theo quy định của pháp luật; chỉ đạo giải quyết các kiến nghị, khiếu nại, tốcáo của tổ chức và công dân thuộc thẩm quyền; tham mưu công tác phối hợp giữa các bộ, ngành và giữa trung ương với địa phương đểtriển khai thực hiện đồng bộ, thống nhất, hiệu quả chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng và pháp luật.
|
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
3-4
|
[TABLE]
Nhóm năng lực chuyên môn | - Xây dựng văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụđảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Hướng dẫn thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụđảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Kiểm tra thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụđảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Thẩm định văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụđảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Tổ chức thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụđảm nhiệm |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 3-4 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
2. Theo dõi, đánh giá việc | chương trình, kế hoạch. |
[TABLE]
tuần theo quy định. | nhiệm về nội dung và thực hiện đúng |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Trung ương. | Bộ và nhiệm vụ Lãnh đạo Bộ giao). |
|
TT
|
Quyền hạn cụ thể
|
|
I
|
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ
|
|
1
|
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
|
|
2
|
Được quyền quyết định các vấn đề cụ thể theo quy chế làm việc và phân cấp của Bộ.
|
|
3
|
Thừa lệnh Bộ trưởng ký các văn bản liên quan công tác của Cục thuộc Bộ theo quy định.
|
|
4
|
Được cung cấp thông tin chỉ đạo điều hành của Bộ trong phạm vi nhiệm vụ được giao.
|
|
5
|
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài Bộ có liên quan đến công tác của Cục thuộc Bộ.
|
|
...
|
|
|
II
|
Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức
|
|
1
|
Được quyết định phân công nhiệm vụ cho các phòng và công chức, viên chức dưới quyền.
|
|
..
|
....
|
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực 5.1- Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Tốt nghiệp đại học trở lên phù hợp với ngành, lĩnh vực công tác theo quy định của cấp có thẩm quyền.
- Có bằng tốt nghiệp cử nhân chính trị hoặc cao cấp lý luận chính trịhoặc cao cấp lý luận chính trị - hành chính hoặc có giấy xác nhận tương đương trình độ cao cấp lý luận chính trị của cơ quan có thẩm quyền.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp vụ và tương đương hoặc chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp sở và tương đương hoặc chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp huyện và tươngđương (sau khi được bổ nhiệm).
- Có trình độ ngoại ngữ phù hợp với vị trí việc làm lãnh đạo, quản lýtheo quy định của bộ, ngành nơi công tác hoặc sử dụng được tiếng dân tộc thiểu số đối với trường hợp vị trí việc làm liên quan trực tiếpđến người dân tộc thiểu số.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Đã giữ chức vụ Phó Cục trưởng và tương đương thuộc Bộ hoặc Vụtrưởng và tương đương thuộc Tổng cục.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định cơ quan.- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
|
[TABLE]
[TABLE]
- Sử dụng công nghệ thông tin | Phù hợp theo yêu cầu của Bộ, ngành nơi công chức công tác | |
- Sử dụng ngoại ngữ | Phù hợp theo yêu cầu của Bộ, ngành nơi công chức công tác | |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Xây dựng văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Hướng dẫn thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Kiểm tra thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Thẩm định văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Tổ chức thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 3-4 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
ngang Bộ và tương đương | |
ngang Bộ và tương đương | Ngày bắt đầu thực hiện: |
Địa điểm làm việc: Theo địa chỉ cơ quan | Địa điểm làm việc: Theo địa chỉ cơ quan |
Quy trình công việc liên quan: (bổ sung tên tài liệu, quy trình công việc liên quan đến vị trí này) | Quy trình công việc liên quan: (bổ sung tên tài liệu, quy trình công việc liên quan đến vị trí này) |
2- Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
|
|
TT
|
Nhiệm vụ,
Mảng công việc |
Công việc
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
|
|
2.1
|
Tham gia quản lý,điều hành một sốcông việc do Cục trưởng phân công
|
1. Giúp Cục trưởng quản lý, điều hành một số mảng công việc của Cục thuộc Bộ.
2. Tham gia xử lý các công việc đột xuất (trong phạm vi được giao) vàbáo cáo xin ý kiến chỉ đạo của Cục trưởng, Lãnh đạo Bộ đối với những việc vượt quá phạm vi chức trách.
3. Tham gia kiểm tra, đánh giá tình hình thực hiện công việc của Cục thuộc Bộ; đánh giá việc hoàn thành nhiệm vụ đối với công chức được giao phụ trách.
4. Điều hành Cục thuộc Bộ khi được Cục trưởng ủy quyền hoặc được lãnhđạo Bộ giao.
|
1. Nắm bắt được tình hình hoạt động chung của Cục thuộc Bộ; nắm bắt đầy đủcác thông tin về công việc thuộc mảng công việc được giao phụ trách.
2. Công việc đột xuất được xử lý kịp thời, chính xác vàđạt hiệu quả.
3. Các công việc, nhiệm vụquản lý được giao, hoàn thành đúng quy định, đúng tiến độ.
4. Hoàn thành chức trách, nhiệm vụ của Cục trưởng trong thời gian được ủy quyền.
|
|
2.2
|
Tham gia các Hộiđồng, Ban chỉ đạo
|
(Theo phân công cụ thể)
|
(Theo yêu cầu cụ thể )
|
|
2.3
|
Thực hiện chế độ hội họp
|
1. Định kỳ (hoặc đột xuất) báo cáo tình hình hoạt động theo mảng công việc được giao với Cục trưởng vàlãnh đạo Bộ phụ trách (theo phân công và theo quy định).
2. Tham gia các cuộc họp, hội nghịvề công tác có liên quan theo phân công của Cục trưởng.
|
1. Cục trưởng và lãnh đạo Bộ phụ trách được cung cấp thông tin kịp thời.
2. Các cuộc họp, hội nghị đạtđược mục tiêu, kết quả theođúng yêu cầu của Cục trưởng.
3. Tiếp nhận, cung cấp thông
|
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
I | Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ |
1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
2 | Được quyền quyết định các vấn đề cụ thể theo quy chế làm việc và phân cấp của Bộ. |
3 | Được thay mặt Cục trưởng thừa lệnh Bộ trưởng ký các văn bản liên quan công tác theo quy định. |
4 | Trao đổi thông tin, nghiệp vụ chuyên môn với Bộ, ban, ngành ở Trung ương và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. |
5 | Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của Cục thuộc Bộ trong phạm vi nhiệm vụ được giao. |
6 | Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài Cục có liên quan đến công tác của Cục thuộc Bộ. |
... | .... |
[TABLE]
II | Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức |
1 | Được quyết định phân công công tác, giao nhiệm vụ cho cán bộ, công chức dưới quyền. |
... | ... |
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực 5.1- Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Tốt nghiệp đại học trở lên phù hợp với ngành, lĩnh vực công tác theo quy định của cấp có thẩm quyền.
- Có bằng tốt nghiệp cử nhân chính trị hoặc cao cấp lý luận chính trịhoặc cao cấp lý luận chính trị - hành chính hoặc có giấy xác nhận tương đương trình độ cao cấp lý luận chính trị của cơ quan có thẩm quyền.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp vụ và tương đương hoặc chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp sở và tương đương hoặc chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp huyện và tươngđương (sau khi được bổ nhiệm).
- Có trình độ ngoại ngữ phù hợp với vị trí việc làm lãnh đạo, quản lýtheo quy định của bộ, ngành, địa phương nơi công tác hoặc sử dụngđược tiếng dân tộc thiểu số đối với trường hợp vị trí việc làm liên quan trực tiếp đến người dân tộc thiểu số.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Đã giữ chức vụ Trưởng phòng và tương đương thuộc Bộ hoặc PhóVụ trưởng và tương đương thuộc Tổng cục. Trường hợp không giữchức vụ thì phải có thời gian công tác liên tục trong ngành, lĩnh vực từ đủ 07 năm trở lên (không kể thời gian tập sự, thử việc).
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
|
|
Các yêu cầu khác
|
- Am hiểu sâu sắc về pháp luật, quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực quản lý và thông lệ quốc tế; nắm vững chuyên môn, nghiệp vụ thuộc lĩnh vực quản lý.
- Có năng lực: Tổng hợp, tham mưu những vấn đề cơ bản phát triển ngành, lĩnh vực; tham mưu xây dựng và triển khai thực hiện có hiệu quả văn bản quy phạm pháp luật, đề tài, đề án, chương trình, kếhoạch công tác nhiệm kỳ và hằng năm của ngành, lĩnh vực; triển khai thực hiện thanh tra, kiểm tra, xử lý theo quy định của pháp luật; tham mưu giải quyết các kiến nghị, khiếu nại, tố cáo của tổ chức và công dân thuộc thẩm quyền; tham mưu giải quyết những về đề thuộc ngành, lĩnh vực; triển khai thực hiện công tác phối hợp giữa các bộ, ngành và giữa trung ương với địa phương để triển khai thực hiệnđồng bộ, thống nhất, hiệu quả chủ trương, đường lối, chính sách củaĐảng và pháp luật.
|
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin
|
Phù hợp theo yêu cầu của Bộ, ngành nơi công chức công tác
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ
|
Phù hợp theo yêu cầu của Bộ, ngành nơi công chức công tác
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Xây dựng văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm
nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Hướng dẫn thực hiện văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm
nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Kiểm tra thực hiện văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm
nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Thẩm định văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm
nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Tổ chức thực hiện văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm
nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Tư duy chiến lược
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý sự thay đổi
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Ra quyết định
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý nguồn lực
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Phát triển nhân viên
|
3-4
|
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
3. Chủ trì hoặc phối hợp với các Vụ, đơn vị, trong Bộ vàcác cơ quan liên quan thực hiện chương trình, kế hoạch công tác của Vụ. 4. Xử lý các công việc đột xuất | 2. Đánh giá kịp thời, phát hiện nguyên nhân ảnh hưởng đến thực hiện kế hoạch và có giải pháp khắc phục; kết quả đánh giá thực hiện kế hoạch là cơ sở cho đào tạo, bồi dưỡng, đánh giá công chức, khen |
[TABLE]
chế làm việc. | 4. Các văn bản được ký ban hànhđúng quy chế, quy định của Bộ; chịu trách nhiệm về nội dung vàthực hiện đúng quy trình ban hành |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính | Bản chất quan hệ |
Các Bộ, ban, ngành Trung ương. | (Cụ thể theo chức năng của Vụ và nhiệm vụ Lãnh đạo Bộ giao). |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Phẩm chất cá nhân | - Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, phối hợp công tác tốt.- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe. - Điềm tĩnh, cẩn thận. - Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập. - Khả năng đoàn kết nội bộ. |
Các yêu cầu khác | - Có quan điểm khách quan, toàn diện, biện chứng, lịch sử; am hiểu |
[TABLE]
sâu sắc về pháp luật, quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực quản lý vàthông lệ quốc tế; nắm vững chuyên môn, nghiệp vụ thuộc lĩnh vực quản lý. - Có năng lực: Đề xuất, tham mưu những vấn đề chiến lược phát triển ngành, lĩnh vực; tham mưu xây dựng và chịu trách nhiệm triển khai thực hiện có hiệu quả văn bản quy phạm pháp luật, đề tài, đềán, chương trình, kế hoạch công tác nhiệm kỳ và hằng năm của ngành, lĩnh vực; tham mưu giải quyết những vấn đề khó, phức tạp thuộc ngành, lĩnh vực; triển khai thực hiện thanh tra, kiểm tra, xử lýtheo quy định của pháp luật; tham mưu giải quyết các kiến nghị, khiếu nại, tố cáo của tổ chức và công dân thuộc thẩm quyền; tham mưu công tác phối hợp giữa các bộ, ngành và giữa trung ương vớiđịa phương để triển khai thực hiện đồng bộ, thống nhất, hiệu quảchủ trương, đường lối, chính sách của Đảng và pháp luật. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin
|
Phù hợp theo yêu cầu của Bộ, ngành nơi công chức công tác
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ
|
Phù hợp theo yêu cầu của Bộ, ngành nơi công chức công tác
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Xây dựng văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm
nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Hướng dẫn thực hiện văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm
nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Kiểm tra thực hiện văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm
nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Thẩm định văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm
nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Tổ chức thực hiện văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm
nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Tư duy chiến lược
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý sự thay đổi
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Ra quyết định
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý nguồn lực
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Phát triển nhân viên
|
3-4
|
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
Tên VTVL: Chánh Thanh tra thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ | Mã vị trí việc làm: |
Tên VTVL: Chánh Thanh tra thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ | Ngày bắt đầu thực hiện: |
Địa điểm làm việc: Theo địa chỉ của cơ quan | Địa điểm làm việc: Theo địa chỉ của cơ quan |
Quy trình công việc liên quan: (bổ sung tên tài liệu, quy trình công việc liên quan đến vị trí này) | Quy trình công việc liên quan: (bổ sung tên tài liệu, quy trình công việc liên quan đến vị trí này) |
2- Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc |
|
TT
|
Nhiệm vụ,
Mảng công việc |
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc |
|
2.1
|
Giúp Bộ trưởng quản lý nhà nước về công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực thuộc Bộquản lý.
|
1. Xây dựng chương trình, kế hoạch thanh tra trình Bộ trưởng quyết định vàtổ chức thực hiện Chương trình, Kếhoạch đó.
2. Xây dựng, trình Bộ trưởng xem xétđể ban hành hoặc để trình cấp có thẩm quyền ban hành các văn bản quy phạm pháp luật; kiến nghị sửa đổi các văn bản quy phạm pháp luật, chế độ chính sách trong công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng, tiêu cực thuộc phạm vi quản lýcủa Bộ.
|
1. Chương trình, kế hoạch về thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
2. Các đề xuất, kiến nghịsửa đổi văn bản quy phạm pháp luật, chế độchính sách kịp thời vàhiệu quả.
3. Các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ thanh tra được thống nhất và quản lýhiệu quả.
|
|
3. Tổ chức hướng dẫn nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành đối với các cơ quanđược giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành thuộc Bộ, Thanh tra Sở; hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra các đơn vịtrực thuộc Bộ thực hiện quy định của pháp luật về công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
4. Tổ chức công tác tổng hợp thông tin,
|
[TABLE]
thống kê, báo cáo hoạt động của ngành Thanh tra trong phạm vi quản lý nhànước của Bộ. 5. Tổ chức chỉ đạo việc sơ kết, tổng kết, rút kinh nghiệm hoạt động thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ, trên cơ sởđó kiến nghị, bổ sung, sửa đổi, hoàn chỉnh các văn bản quy phạm pháp luậtđã được cấp có thẩm quyền ban hành; chủ trì hoặc tham gia các đề tài khoa học, ứng dụng khoa học trong quản lýnhà nước về công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực. | |||
2.2 | Thanh tra | 1. Lãnh đạo, chỉ đạo, kiểm tra công tác thanh tra trong phạm vi quản lý nhànước của Bộ; lãnh đạo Thanh tra Bộthực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quyđịnh của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Quyết định việc thanh tra khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật. 3. Quyết định thanh tra vụ việc có liên quan đến nhiều lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ do Bộ trưởng giao. 4. Quyết định thanh tra lại vụ việc đã cókết luận của Thanh tra Tổng cục, Cục, của cơ quan khác thuộc Bộ được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành; vụ việc thuộc phạm vi quản lýnhà nước của Bộ đã có kết luận của Thanh tra sở nhưng phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật qua xem xét, xửlý khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phảnánh. 5. Xử phạt vi phạm hành chính hoặc kiến nghị người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính. 6. Yêu cầu Tổng Cục trưởng, Cục trưởng chỉ đạo Thanh tra Tổng cục, Cục, yêu cầu Thủ trưởng cơ quan khác thuộc Bộ được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành tiến hành thanh tra trong phạm vi quản lý của cơquan đó; trường hợp Thủ trưởng các cơquan đó không thực hiện yêu cầu thìbáo cáo Bộ trưởng xem xét, quyết định. 7. Xử lý chồng chéo, trùng lặp giữa hoạtđộng của các cơ quan thanh tra theo quyđịnh của Luật Thanh tra; báo cáo Tổng | 1. Văn bản báo cáo kết quảkiểm tra, đánh giá các Kết luận thanh tra; Quyết định xử lý sau thanh tra và cóđề xuất kịp thời, được cấp thẩm quyền phê duyệt xửlý. 2. Hoạt động thanh trađược đảm bảo và hiệu quả. |
[TABLE]
Thanh tra Chính phủ xem xét, quyếtđịnh việc xử lý chồng chéo, trùng lặp giữa hoạt động của các cơ quan thanh tra theo quy định của Luật Thanh tra. 8. Xem xét, xử lý những vấn đề liên quanđến công tác thanh tra chuyên ngành màChánh Thanh tra sở không nhất trí với Giám đốc sở, Chánh Thanh tra Tổng cục, Cục không nhất trí với Tổng Cục trưởng, Cục trưởng; trường hợp Giám đốc sở, Tổng Cục trưởng, Cục trưởng khôngđồng ý với việc xử lý thì Chánh Thanh tra Bộ báo cáo Bộ trưởng xem xét, quyếtđịnh. 9. Kiến nghị Bộ trưởng đình chỉ theo thẩm quyền việc thi hành quyết định trái pháp luật trong lĩnh vực quản lý nhànước của Bộ được phát hiện qua thanh tra. 10. Kiến nghị Bộ trưởng giải quyết vấnđề liên quan đến công tác thanh tra. 11. Kiến nghị cơ quan nhà nước cóthẩm quyền sửa đổi, bổ sung, ban hành quy định cho phù hợp với yêu cầu quản lý; kiến nghị đình chỉ, hủy bỏ hoặc bãi bỏ quy định trái pháp luật được phát hiện qua thanh tra. 12. Kiến nghị Bộ trưởng xem xét trách nhiệm, xử lý người thuộc quyền quản lýcủa Bộ trưởng có hành vi vi phạm pháp luật được phát hiện qua thanh tra hoặc không thực hiện kết luận, kiến nghị, quyết định xử lý về thanh tra; yêu cầu người đứng đầu cơ quan, tổ chức khác xem xét trách nhiệm, xử lý người thuộc quyền quản lý của cơ quan, tổ chức cóhành vi vi phạm pháp luật được phát hiện qua thanh tra hoặc không thực hiện kết luận, kiến nghị, quyết định xử lý vềthanh tra. | |||
2.3 | Giải quyết khiếu nại, tố cáo vàphòng, chống tham nhũng, tiêu cực. | Tham mưu, giúp Bộ trưởng tổ chức, chỉđạo thực hiện nhiệm vụ giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực theo quy định của pháp luật. | Quyết định, thông báo, biên bản, kết luận về giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực. |
2.4 | Phối hợp thực hiện. | Phối hợp với cơ quan, tổ chức có liên quan ở Trung ương và địa phương trong công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng chống tham nhũng, tiêu cực. | Công việc, nhiệm vụ được giao thông suốt, tạo được mối quan hệ công tác được phát huy hiệu quả cao. |
2.5 | Thực hiện nhiệm vụ chung, hội | 1. Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh vực chuyên môn ở trong và ngoài cơ quan theo phân công. | Tham dự đầy đủ, chuẩn bịtài liệu và ý kiến phát biểu theo yêu cầu. |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
I | Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ |
1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
2 | Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của cơ quan, đơn vị. |
3 | Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụđược giao. |
4 | Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụcho nhiệm vụ được giao. |
5 | Quyết định các vấn đề liên quan đến công tác tổ chức cán bộ, tài chính, cải cách hành chính, phòng chống tham nhũng, thi đua khen thưởng, kỷ luật theo phân cấp. |
6 | Quyết định việc thanh tra khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật. |
7 | Quyết định thanh tra lại vụ việc đã được Thủ trưởng cơ quan được giao thực hiện |
[TABLE]
[TABLE]
Phẩm chất cá nhân | - Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủtrương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định, |
[TABLE]
[TABLE]
Nhóm năng lực chuyên môn | - Có năng lực tham mưu, tổ chức, thực hiện các chủ trương, chính sách của Đảng vàpháp luật của Nhà nước về công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực. | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Có năng lực phân tích, tổng hợp, đánh giáthực hiện cơ chế, chính sách, hệ thống hóa và đề xuất được các phương pháp để hoàn thiện hoặc giải quyết các vấn đề thực tiễnđang đặt ra thuộc chức năng, nhiệm vụ của thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo vàphòng, chống tham nhũng, tiêu cực. | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Có khả năng nghiên cứu, xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật, hoạch định chiến lược quản lý vĩ mô và đề xuất các giải pháp có hiệu quả về công tác thanh tra, giải | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
[TABLE]
quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực trong lĩnh vực Bộ phụtrách. | ||
- Khả năng thanh tra, kiểm tra và giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực. | ||
- Khả năng thẩm định các văn bản, đề án của các cấp. | ||
- Có năng lực tổ chức chỉ đạo thực hiện việcứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật để cải tiến và nâng cao chất lượng, hiệu quả trong công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tốcáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực. | ||
- Có năng lực điều hành; có khả năng quy tụ, đoàn kết công chức, thanh tra viên phát huy sức mạnh tập thể và phối hợp tốt với các cơ quan, tổ chức có liên quan đến việc thực hiện nhiệm vụ được giao. | ||
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân lực | 3-4 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
chức, người lao động. | của các phòng trực thuộc phù hợp với chương trình, kế hoạch công tác của Văn phòng, được phêduyệt và ban hành trước đầu năm,đầu quý, đầu tháng. 6. Kế hoạch công tác của từng công chức, người lao động được |
[TABLE]
2. Quản lý, điều hành các hoạtđộng của Văn phòng thông suốt. | 2.Nắm bắt đầy đủ các thông tin vềcông việc Văn phòng đang và sẽ |
[TABLE]
đạo Bộ. | đúng quy định. 3. Tiếp nhận, cung cấp thông tin theo đúng quy định; kịp thời báo cáo nội dung kết quả cuộc họp cho cấp có thẩm quyền. |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
I | Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ |
1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
2 | Được tham dự các cuộc họp của Lãnh đạo Bộ, của Bộ và ngoài Bộ có liên quan đến chức năng, nhiệm vụ được giao. |
3 | Được thừa lệnh Bộ trưởng ký một số văn bản theo Quy chế. |
4 | Thừa ủy quyền của Lãnh đạo Bộ trong việc tiếp nhận và xử lý các công văn, báo cáo của cơ quan tổ chức các cấp, các công văn giấy tờ hành chính khác. |
5 | Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của Bộ trong phạm vi nhiệm vụ. |
6 | Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụcho nhiệm vụ được giao. |
... | ... |
II | Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức |
1 | Cử công chức của Văn phòng Bộ đi công tác theo chương trình, kế hoạch công tác vàgiải quyết cho công chức thuộc Văn phòng được nghỉ 01 ngày. |
2 | Được quyết định phân công công tác, giao nhiệm vụ cho các Phó Chánh văn phòng và các công chức dưới quyền. |
3 | Được ủy quyền cho một Phó Chánh văn phòng ký thay các văn bản thuộc thẩm quyền và điều hành hoạt động của Văn phòng khi đi công tác. |
[TABLE]
... | ..... |
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực 5.1- Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Tốt nghiệp đại học trở lên phù hợp với ngành, lĩnh vực công tác theo quy định của cấp có thẩm quyền.
- Có bằng tốt nghiệp cử nhân chính trị hoặc cao cấp lý luận chính trịhoặc cao cấp lý luận chính trị - hành chính hoặc có giấy xác nhận tương đương trình độ cao cấp lý luận chính trị của cơ quan có thẩm quyền.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp vụ và tương đương hoặc chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp sở và tương đương (sau khi bổ nhiệm).
- Có trình độ ngoại ngữ phù hợp với vị trí việc làm lãnh đạo, quản lýtheo quy định của bộ, ngành nơi công tác hoặc sử dụng được tiếng dân tộc thiểu số đối với trường hợp vị trí việc làm liên quan trực tiếpđến người dân tộc thiểu số.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Đã giữ chức vụ Phó Vụ trưởng và tương đương thuộc Bộ hoặc Vụtrưởng và tương đương thuộc Tổng cục.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủtrương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
|
|
Các yêu cầu khác
|
- Có quan điểm khách quan, toàn diện, biện chứng, lịch sử; am hiểu sâu sắc về pháp luật, quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực quản lý vàthông lệ quốc tế; nắm vững chuyên môn, nghiệp vụ thuộc lĩnh vực quản lý.
- Có năng lực: Đề xuất, tham mưu những vấn đề chiến lược phát triển ngành, lĩnh vực; tham mưu xây dựng và chịu trách nhiệm triển khai thực hiện có hiệu quả văn bản quy phạm pháp luật, đề tài, đềán, chương trình, kế hoạch công tác nhiệm kỳ và hằng năm của ngành, lĩnh vực; tham mưu giải quyết những vấn đề khó, phức tạp thuộc ngành, lĩnh vực; triển khai thực hiện thanh tra, kiểm tra, xử lýtheo quy định của pháp luật; tham mưu giải quyết các kiến nghị, khiếu nại, tố cáo của tổ chức và công dân thuộc thẩm quyền; tham mưu công tác phối hợp giữa các bộ, ngành và giữa trung ương vớiđịa phương để triển khai thực hiện đồng bộ, thống nhất, hiệu quảchủ trương, đường lối, chính sách của Đảng và pháp luật.
|
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
3-4
|
[TABLE]
- Soạn thảo và ban hành văn bản | 3-4 | |
- Giao tiếp ứng xử | 3-4 | |
- Quan hệ phối hợp | 3-4 | |
- Sử dụng công nghệ thông tin | Phù hợp theo yêu cầu của Bộ, ngành nơi công chức công tác | |
- Sử dụng ngoại ngữ | Phù hợp theo yêu cầu của Bộ, ngành nơi công chức công tác | |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Xây dựng văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Hướng dẫn thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Kiểm tra thực hiện | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Thẩm định văn bản, đề án | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Tổ chức thực hiện | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 3-4 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
4. Xử lý các công việc đột xuất (trong phạm vi được giao) vàxin ý kiến chỉ đạo của Lãnh | dưỡng, đánh giá công chức, khen thưởng, kỷ luật... 3. Hoạt động của Vụ phù hợp với |
[TABLE]
chế làm việc. | bản. 4. Các văn bản được ban hànhđúng quy chế, quy định của Tổng cục; chịu trách nhiệm về nội dung và thực hiện đúng quy trình ban hành văn bản. 5. Tổng cục trưởng và Phó Tổng cục trưởng phụ trách được cung |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
I | Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ |
[TABLE]
[TABLE]
Phẩm chất cá nhân | - Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, phối hợp công tác tốt.- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe. - Điềm tĩnh, cẩn thận. - Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập. - Khả năng đoàn kết nội bộ. |
Các yêu cầu khác | - Am hiểu về quản lý nhà nước, hiểu biết pháp luật về ngành, lĩnh vực quản lý và thông lệ quốc tế; nắm vững chuyên môn, nghiệp vụthuộc lĩnh vực quản lý. - Có năng lực: Tổng hợp, tham mưu những vấn đề cơ bản phát triển ngành, lĩnh vực; tham mưu xây dựng và triển khai thực hiện có hiệu quả văn bản quy phạm pháp luật, đề tài, đề án, chương trình, kếhoạch công tác nhiệm kỳ và hằng năm của ngành, lĩnh vực; triển khai thực hiện thanh tra, kiểm tra, xử lý theo quy định của pháp luật; tham mưu giải quyết các kiến nghị, khiếu nại, tố cáo của tổ chức và |
[TABLE]
[TABLE]
Nhóm năng lực quản lý | ||
Nhóm năng lực quản lý | ||
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 3-4 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
Quy trình công việc liên quan: (bổ sung tên tài liệu, quy trình công việc liên quan đến vị trí này) | Quy trình công việc liên quan: (bổ sung tên tài liệu, quy trình công việc liên quan đến vị trí này) |
2- Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc |
|
TT
|
Nhiệm vụ,
Mảng công việc |
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc |
|
2.1
|
Giúp Tổng cục trưởng quản lýnhà nước về công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực thuộc Tổng cụcđược giao quản lý.
|
1. Xây dựng chương trình, kế hoạch thanh tra trình Tổng cục trưởng quyếtđịnh và tổ chức thực hiện Chương trình, Kế hoạch đó.
2. Xây dựng, trình Tổng cục trưởng xem xét để ban hành hoặc để trình cấp có thẩm quyền ban hành các văn bản quy phạm pháp luật; kiến nghị sửa đổi các văn bản quy phạm pháp luật, chế độchính sách trong công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng, tiêu cực thuộc phạm vi quản lý của Tổng cục.
|
1. Chương trình, kế hoạch về thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
2. Các đề xuất, kiến nghịsửa đổi văn bản quy phạm pháp luật, chế độchính sách kịp thời vàhiệu quả.
3. Các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ thanh tra được thống nhất và quản lýhiệu quả.
|
|
3. Tổ chức hướng dẫn nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành đối với các cơ quanđược giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành thuộc Tổng cục thuộc chức năng của Bộ, Thanh tra Sở; hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra các đơn vị trực thuộc Tổng cục thực hiện quy định của pháp luật về công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
4. Tổ chức công tác tổng hợp thông tin, thống kê, báo cáo hoạt động của ngành
|
1. Chương trình, kế hoạch về thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
2. Các đề xuất, kiến nghịsửa đổi văn bản quy phạm pháp luật, chế độchính sách kịp thời vàhiệu quả.
3. Các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ thanh tra được thống nhất và quản lýhiệu quả.
|
[TABLE]
thành viên trong cơ quan. | quan đến lĩnh vực công tácđược giao) nhịp nhàng, |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
I | Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ |
1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
2 | Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của cơ quan, đơn vị. |
3 | Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụđược giao. |
4 | Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụcho nhiệm vụ được giao. |
5 | Quyết định các vấn đề liên quan đến công tác tổ chức cán bộ, tài chính, cải cách hành chính, phòng chống tham nhũng, tiêu cực, thi đua khen thưởng, kỷ luật theo phân cấp. |
6 | Quyết định việc thanh tra khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật. |
7 | Quyết định thanh tra lại vụ việc đã được Thủ trưởng cơ quan được giao thực hiện |
[TABLE]
[TABLE]
(thành tích công tác) | diện rộng, nhiều tình tiết phức tạp và tham mưu về thanh tra, giải quyết, khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực. - Đã giữ một trong các chức vụ: Phó Chánh Thanh tra Bộ, PhóVụ trưởng và tương đương thuộc Bộ hoặc Phó Chánh Thanh tra Tổng cục, Phó Vụ trưởng và tương đương thuộc Tổng cục. - Đã được bổ nhiệm vào ngạch Thanh tra viên, Thanh tra viên chính hoặc tương đương. |
Phẩm chất cá nhân | - Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ |
[TABLE]
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định, quy chế làm việc của cơ quan. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể.- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.- Điềm tĩnh, cẩn thận; linh hoạt và nhạy bén. - Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập; bảo mật thông tin.- Khả năng quy tụ, đoàn kết nội bộ. | |
Các yêu cầu khác | - Am hiểu về quản lý nhà nước, hiểu biết pháp luật về ngành, lĩnh vực quản lý và thông lệ quốc tế; nắm vững chuyên môn, nghiệp vụ thuộc lĩnh vực quản lý. - Có năng lực: Tổng hợp, tham mưu những vấn đề cơ bản phát triển ngành, lĩnh vực; tham mưu xây dựng và triển khai thực hiện có hiệu quả văn bản quy phạm pháp luật, đề tài, đề án, chương trình, kế hoạch công tác nhiệm kỳ và hằng năm của ngành, lĩnh vực; triển khai thực hiện thanh tra, kiểm tra, xử lýtheo quy định của pháp luật; tham mưu giải quyết các kiến nghị, khiếu nại, tố cáo của tổ chức và công dân thuộc thẩm quyền; tham mưu giải quyết những vấn đề thuộc ngành, lĩnh vực; triển khai thực hiện công tác phối hợp giữa các bộ, ngành và giữa trung ương với địa phương để triển khai thực hiện đồng bộ, thống nhất, hiệu quả chủ trương, đường lối, chính sách củaĐảng và pháp luật. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Kỹ thuật soạn thảo và ban hành văn bản
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ
|
Phù hợp theo yêu cầu của Bộ, ngành nơi
công chức công tác |
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin
|
Phù hợp theo yêu cầu của Bộ, ngành nơi
công chức công tác |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Có năng lực tham mưu, tổ chức, thực hiện các chủ trương, chính sách của Đảng vàpháp luật của Nhà nước về công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm
nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Có năng lực phân tích, tổng hợp, đánh giáthực hiện cơ chế, chính sách, hệ thống hóa vàđề xuất được các phương pháp để hoàn thiện hoặc giải quyết các vấn đề thực tiễn đang đặt ra thuộc chức năng, nhiệm vụ của thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm
nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Có khả năng nghiên cứu, xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật, hoạch định chiến lược quản lý vĩ mô và đề xuất các giải pháp có hiệu quả về công tác thanh tra, giải quyết
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm
nghiệp vụ đảm nhiệm |
[TABLE]
khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực trong lĩnh vực Bộ phụ trách. | ||
- Khả năng thanh tra, kiểm tra và giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực. | ||
- Khả năng thẩm định các văn bản, đề án của các cấp. | ||
- Có năng lực tổ chức chỉ đạo thực hiện việcứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật để cải tiến và nâng cao chất lượng, hiệu quả trong công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tốcáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực. | ||
- Có năng lực điều hành; có khả năng quy tụ,đoàn kết công chức, thanh tra viên phát huy sức mạnh tập thể và phối hợp tốt với các cơquan, tổ chức có liên quan đến việc thực hiện nhiệm vụ được giao. | ||
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân lực | 3-4 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
chức, người lao động. | với chương trình, kế hoạch công tác của Văn phòng, được phêduyệt và ban hành trước đầu năm,đầu quý, đầu tháng. 6. Kế hoạch công tác của từng công chức, người lao động được phê duyệt thực hiện và đủ cơ sở đểxem xét đánh giá việc hoàn thành |
[TABLE]
bản đến. | biện pháp quản lý; tập thể đoàn |
[TABLE]
đạo Tổng cục. | đúng quy định. 3. Tiếp nhận, cung cấp thông tin theo đúng quy định; kịp thời báo cáo nội dung kết quả cuộc họp cho cấp có thẩm quyền | ||
2.7 | Trực tiếp thực hiện các ý kiến chỉ đạo khác của Lãnh đạo Tổng cục và theo quy chế làm việc. | Trực tiếp thực hiện các ý kiến chỉ đạo khác của Lãnh đạo Tổng cục và theo quy chế làm việc. | Trực tiếp thực hiện các ý kiến chỉ đạo khác của Lãnh đạo Tổng cục và theo quy chế làm việc. |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
I | Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ |
1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
2 | Được tham dự các cuộc họp của Lãnh đạo Tổng cục, của Tổng cục và ngoài Tổng cục có liên quan đến chức năng, nhiệm vụ được giao. |
3 | Được thừa lệnh Tổng cục trưởng ký một số văn bản theo Quy chế. |
4 | Thừa ủy quyền của Lãnh đạo Tổng cục trong việc tiếp nhận và xử lý các công văn, báo cáo của cơ quan tổ chức các cấp, các công văn giấy tờ hành chính khác. |
5 | Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của Tổng cục trong phạm vi nhiệm vụ. |
6 | Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụcho nhiệm vụ được giao. |
... | ..... |
II | Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức |
1 | Cử công chức của Văn phòng Tổng cục đi công tác theo chương trình, kế hoạch công tác và giải quyết cho công chức thuộc Văn phòng được nghỉ 01 ngày. |
2 | Được quyết định phân công công tác, giao nhiệm vụ cho các Phó Chánh Văn phòng vàcác công chức dưới quyền. |
[TABLE]
3 | Được ủy quyền cho một Phó Chánh Văn phòng ký thay các văn bản thuộc thẩm quyền và điều hành hoạt động của Văn phòng khi đi công tác. |
... | ..... |
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực 5.1- Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Tốt nghiệp đại học trở lên phù hợp với ngành, lĩnh vực công tác theo quy định của cấp có thẩm quyền.
- Có bằng tốt nghiệp cử nhân chính trị hoặc cao cấp lý luận chính trịhoặc cao cấp lý luận chính trị - hành chính hoặc có giấy xác nhận tương đương trình độ cao cấp lý luận chính trị của cơ quan có thẩm quyền.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp vụ và tương đương hoặc chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp sở và tương đương (sau khi bổ nhiệm).
- Có trình độ ngoại ngữ phù hợp với vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý theo quy định của bộ, ngành nơi công tác hoặc sử dụng được tiếng dân tộc thiểu số đối với trường hợp vị trí việc làm liên quan trực tiếp đến người dân tộc thiểu số.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Đã giữ chức vụ Phó Vụ trưởng và tương đương thuộc Bộ hoặc PhóVụ trưởng và tương đương thuộc Tổng cục.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủtrương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của Ban.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
|
|
Các yêu cầu khác
|
- Am hiểu về quản lý nhà nước, hiểu biết pháp luật về ngành, lĩnh vực quản lý và thông lệ quốc tế; nắm vững chuyên môn, nghiệp vụthuộc lĩnh vực quản lý.
- Có năng lực: Tổng hợp, tham mưu những vấn đề cơ bản phát triển ngành, lĩnh vực; tham mưu xây dựng và triển khai thực hiện có hiệu quả văn bản quy phạm pháp luật, đề tài, đề án, chương trình, kếhoạch công tác nhiệm kỳ và hằng năm của ngành, lĩnh vực; triển khai thực hiện thanh tra, kiểm tra, xử lý theo quy định của pháp luật; tham mưu giải quyết các kiến nghị, khiếu nại, tố cáo của tổchức và công dân thuộc thẩm quyền; tham mưu giải quyết những vấn đề thuộc ngành, lĩnh vực; triển khai thực hiện công tác phối hợp giữa các bộ, ngành và giữa trung ương với địa phương để triển khai thực hiện đồng bộ, thống nhất, hiệu quả chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng và pháp luật.
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Xây dựng văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm
nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Hướng dẫn thực hiện văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm
nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Kiểm tra thực hiện
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm
nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Thẩm định văn bản, đề án
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm
nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Tổ chức thực hiện
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm
nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Tư duy chiến lược
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý sự thay đổi
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Ra quyết định
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý nguồn lực
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Phát triển nhân viên
|
3-4
|
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
thực hiện kế hoạch công tác | 2. Đánh giá kịp thời, phát hiện nguyên |
[TABLE]
5. Định kỳ (hoặc đột xuất) báo cáo tình hình hoạt động của Cục với Lãnh đạo Tổng cục và Lãnh đạo Tổng cục phụ trách. 6. Chỉ đạo xây dựng báo cáo và tổng kết công tác năm, 6 tháng, quý, tháng, tuần theo quy định. 7. Đại diện cho Cục về mối | 2. Văn bản được xử lý kịp thời, chính xác và quản lý theo quy định. 3. Các dự thảo văn bản trình lãnh đạo Tổng cục được chuẩn bị theo đúng quy trình nghiệp vụ, quy trình ban hành văn bản, đúng tiến độ và được phê duyệt kịp thời; chịu trách nhiệm về nội dung văn bản. 4. Các văn bản được ký ban hành đúng quy chế, quy định của Tổng cục; chịu |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính | Bản chất quan hệ |
[TABLE]
Trung ương. | nhiệm vụ Lãnh đạo Tổng cục giao). |
|
TT
|
Quyền hạn cụ thể
|
|
I
|
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ
|
|
1
|
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
|
|
2
|
Được quyền quyết định các vấn đề cụ thể theo quy chế làm việc và phân cấp của Tổng cục.
|
|
3
|
Ký các văn bản liên quan công tác của Cục theo quy định.
|
|
4
|
Được cung cấp thông tin chỉ đạo điều hành của Tổng cục trong phạm vi nhiệm vụ được giao.
|
|
5
|
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài Bộ có liên quan đến công tác của Cục.
|
|
...
|
.....
|
|
II
|
Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức
|
|
1
|
Được quyết định phân công nhiệm vụ cho các phòng và công chức, viên chức dưới quyền.
|
|
...
|
...
|
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực 5.1- Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Tốt nghiệp đại học trở lên phù hợp với ngành, lĩnh vực công tác theo quy định của cấp có thẩm quyền.
- Có bằng tốt nghiệp cử nhân chính trị hoặc cao cấp lý luận chính trịhoặc cao cấp lý luận chính trị - hành chính hoặc có giấy xác nhận tương đương trình độ cao cấp lý luận chính trị của cơ quan có thẩm quyền.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp vụ và tương đương hoặc chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp sở và tương đương hoặc chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp huyện và tươngđương (sau khi bổ nhiệm).
- Có trình độ ngoại ngữ phù hợp với vị trí việc làm lãnh đạo, quản lýtheo quy định của bộ, ngành nơi công tác hoặc sử dụng được tiếng dân tộc thiểu số đối với trường hợp vị trí việc làm liên quan trực tiếpđến người dân tộc thiểu số.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Đã giữ chức vụ Phó Vụ trưởng và tương đương thuộc Bộ hoặc PhóVụ trưởng và tương đương thuộc Tổng cục.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt.
|
[TABLE]
[TABLE]
- Sử dụng công nghệ thông tin | Phù hợp theo yêu cầu của Bộ, ngành nơi công chức công tác | |
- Sử dụng ngoại ngữ | Phù hợp theo yêu cầu của Bộ, ngành nơi công chức công tác | |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Xây dựng văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Hướng dẫn thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Kiểm tra thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Thẩm định văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Tổ chức thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 3-4 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
hình thực hiện công việc của Vụ. 4. Điều hành Vụ khi được vụtrưởng ủy quyền hoặc được lãnhđạo Bộ giao. | quản lý được giao hoàn thành đúng quy trình, đúng tiến độ. 4. Hoàn thành chức trách, nhiệm vụ của Vụ trưởng trong thời gian được ủy quyền. | ||
2.2 | Tham gia các Hộiđồng, Ban chỉ đạo | (Theo phân công cụ thể) | (Theo yêu cầu cụ thể ) |
2.3 | Thực hiện chế độhội họp. | 1. Định kỳ (hoặc đột xuất) báo cáo tình hình hoạt động của Vụvới Lãnh đạo Bộ (theo phân công, hoặc ủy quyền). 2. Chỉ đạo các cuộc họp, hội nghịvề công tác có liên quan của Vụ | 1. Lãnh đạo Bộ phụ tráchđược cung cấp thông tin kịp thời. 2. Các cuộc họp, hội nghịđạt được mục tiêu, kết quảtheo đúng yêy cầu của |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
I | Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ |
1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
2 | Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của Bộ trong phạm vi nhiệm vụ được giao. |
3 | Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4 | Ký thay Vụ trưởng theo quy chế của Bộ, của Vụ (nếu có). |
5 | Được tham gia các cuộc họp liên quan theo quy định hoặc theo phân công. |
... | .... |
II | Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức |
1 | Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều động công chức thuộc Vụ. |
... | .... |
[TABLE]
Phẩm chất cá nhân | - Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủtrương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt. - Trung thực, kiên định, biết lắng nghe. - Điềm tĩnh, cẩn thận. - Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập. - Khả năng đoàn kết nội bộ. |
Các yêu cầu khác | - Am hiểu sâu sắc về pháp luật, quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực quản lý và thông lệ quốc tế; nắm vững chuyên môn, nghiệp vụ thuộc lĩnh vực quản lý. - Có năng lực: Tổng hợp, tham mưu những vấn đề cơ bản phát triển ngành, lĩnh vực; tham mưu xây dựng và triển khai thực hiện có hiệu quả văn bản quy phạm pháp luật, đề tài, đề án, chương trình, kếhoạch công tác nhiệm kỳ và hằng năm của ngành, lĩnh vực; triển khai thực hiện thanh tra, kiểm tra, xử lý theo quy định của pháp luật; tham mưu giải quyết các kiến nghị, khiếu nại, tố cáo của tổ chức vàcông dân thuộc thẩm quyền; tham mưu giải quyết những về đề thuộc ngành, lĩnh vực; triển khai thực hiện công tác phối hợp giữa các bộ, ngành và giữa trung ương với địa phương để triển khai thực hiệnđồng bộ, thống nhất, hiệu quả chủ trương, đường lối, chính sách củaĐảng và pháp luật. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
3-4
|
[TABLE]
- Sử dụng công nghệ thông tin | Phù hợp theo yêu cầu của Bộ, ngành nơi công chức công tác | |
- Sử dụng ngoại ngữ | Phù hợp theo yêu cầu của Bộ, ngành nơi công chức công tác | |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Xây dựng văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Hướng dẫn thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Kiểm tra thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Thẩm định văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Tổ chức thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 3-4 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
Tên VTVL: Phó Chánh Thanh tra (thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ) | Mã vị trí việc làm: |
Tên VTVL: Phó Chánh Thanh tra (thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ) | Ngày bắt đầu thực hiện: |
Địa điểm làm việc: Theo địa chỉ của cơ quan | Địa điểm làm việc: Theo địa chỉ của cơ quan |
Quy trình công việc liên quan: (bổ sung tên tài liệu, quy trình công việc liên quan đến vị trí này) | Quy trình công việc liên quan: (bổ sung tên tài liệu, quy trình công việc liên quan đến vị trí này) |
2- Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc |
|
TT
|
Nhiệm vụ,
Mảng công việc |
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc |
|
2.1
|
Thanh tra
|
1. Giúp việc cho Chánh Thanh tra chỉđạo, điều hành một số lĩnh vực công tác của Thanh tra Bộ, chịu trách nhiệm trước Chánh Thanh tra và trước pháp luật về việc được phân công và các công việc theo ủy quyền của Chánh Thanh tra khi Chánh Thanh tra vắng mặt.
2. Giúp việc cho Chánh Thanh tra trong việc chỉ đạo thanh tra chấp hành pháp luật chuyên ngành, quy định về chuyên môn - kỹ thuật, quy tắc quản lý ngành, lĩnh vực của cơ quan, tổ chức, cá nhân khi được phân công.
3. Khi được Chánh Thanh tra phân công và giao nhiệm vụ có ý kiến với cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổsung, ban hành quy định cho phù hợp với yêu cầu quản lý; kiến nghị đình chỉhoặc hủy bỏ quy định trái pháp luật phát hiện qua công tác thanh tra được giao.
|
1. Văn bản báo cáo kết quảkiểm tra, đánh giá các Kết luận thanh tra; Quyết định xử lý sau thanh tra và cóđề xuất kịp thời, được cấp thẩm quyền phê duyệt xửlý.
2. Hoạt động thanh trađược đảm bảo và hiệu quả.
|
|
2.2
|
Giải quyết khiếu nại, tố cáo vàphòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
|
Giúp việc cho Chánh Thanh tra Bộ trong việc giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng chống tham nhũng, tiêu cực khi được Chánh Thanh tra Bộ giao.
|
Quyết định, thông báo, biên bản, Kết luận về giải quyết khiếu nại, tố cáo vàphòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
|
[TABLE]
[TABLE]
Được quản lý trực tiếp và kiểm duyệt kết quả bởi | Quản lý trực tiếp | Các đơn vị phối hợp chính |
Bộ trưởng, Thứ trưởng vàChánh Thanh tra Bộ. | Quản lý cấp phòng, các Thanh tra viên, công chức khác | Các cơ quan, đơn vị có liên quan. |
|
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
|
Bản chất quan hệ
|
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Kinh nghiệm (thành tích công tác) | - Đã chủ trì soạn thảo Thông tư, nghị quyết, quyết định, chỉ thịhoặc chủ trì đề án, dự án, chương trình từ cấp Bộ (trở lên) về thanh tra; giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng chống tham nhũng, tiêu cực. - Có kinh nghiệm trong việc tổ chức chỉ đạo hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra đối với những vụ việc có tính chất phức tạp, liên quan đến nhiều ngành, lĩnh vực. - Có kinh nghiệm làm Trưởng đoàn thanh tra có quy mô lớn, diện rộng, nhiều tình tiết phức tạp và tham mưu về thanh tra, giải quyết, khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực. |
[TABLE]
Các yêu cầu khác | trình, kế hoạch công tác nhiệm kỳ và hằng năm của ngành, lĩnh vực; triển khai thực hiện thanh tra, kiểm tra, xử lý theo quy định của pháp luật; tham mưu giải quyết các kiến nghị, khiếu nại, tố cáo của tổ chức và công dân thuộc thẩm quyền; tham mưu giải quyết những về đề thuộc ngành, lĩnh vực; triển khai thực hiện công tác phối hợp giữa các bộ, ngành và giữa trung ương với địa phương đểtriển khai thực hiện đồng bộ, thống nhất, hiệu quả chủ trương,đường lối, chính sách của Đảng và pháp luật. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Kỹ thuật soạn thảo và ban hành văn bản
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ
|
Phù hợp theo yêu cầu của Bộ, ngành nơi công chức
công tác |
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin
|
Phù hợp theo yêu cầu của Bộ, ngành nơi công chức
công tác |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Có năng lực tham mưu, tổ chức, thực hiện các chủ trương, chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước về công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ
đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Có năng lực phân tích, tổng hợp, đánh giáthực hiện cơ chế, chính sách, hệ thống hóa vàđề xuất được các phương pháp để hoàn thiện hoặc giải quyết các vấn đề thực tiễn đang đặt
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ
đảm nhiệm |
[TABLE]
ra thuộc chức năng, nhiệm vụ của thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực. | ||
- Có khả năng nghiên cứu, xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật, hoạch định chiến lược quản lý vĩ mô và đề xuất các giải pháp có hiệu quả về công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cựctrong lĩnh vực Bộ phụ trách. | ||
- Khả năng thanh tra, kiểm tra và giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực | ||
- Khả năng thẩm định các văn bản, đề án của các cấp | ||
- Có năng lực tổ chức chỉ đạo thực hiện việcứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật để cải tiến và nâng cao chất lượng, hiệu quả trong công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo vàphòng, chống tham nhũng, tiêu cực. | ||
- Có năng lực điều hành; có khả năng quy tụ,đoàn kết công chức, thanh tra viên phát huy sức mạnh tập thể và phối hợp tốt với các cơquan, tổ chức có liên quan đến việc thực hiện nhiệm vụ được giao | ||
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân lực | 3-4 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
Tên VTVL: Phó Chánh Văn phòng (thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ) | Mã vị trí việc làm: |
Tên VTVL: Phó Chánh Văn phòng (thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ) | Ngày bắt đầu thực hiện: |
Địa điểm làm việc: Theo địa chỉ cơ quan | Địa điểm làm việc: Theo địa chỉ cơ quan |
Quy trình công việc liên quan: (bổ sung tên tài liệu, quy trình công việc liên quan đến vị trí này) | Quy trình công việc liên quan: (bổ sung tên tài liệu, quy trình công việc liên quan đến vị trí này) |
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành nhiệm vụ
|
|
TT
|
Nhiệm vụ,
Mảng công việc |
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành nhiệm vụ
|
|
2.1
|
Tham gia quản lý, tổ chức thực hiện nhiệm vụ chung của Văn phòng Bộ.
|
1. Giúp Chánh Văn phòng quản lý, điều hành công việc của Văn phòng Bộ; trực tiếp chỉ đạo, đôn đốc, kiểm tra hoạt động của các phòng, lĩnh vực công tác theo sựphân công của Chánh Văn phòng Bộ.
2. Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn trong phạm vi được Chánh Văn phòng Bộ phân công và uỷ quyền; thực hiện chế độ báo cáo đối với Chánh Văn phòng Bộ về tình hình và kết quả thực hiện nhiệm vụ được phân công.
3. Chịu trách nhiệm cá nhân trước Chánh Văn phòng Bộ, Lãnh đạo Bộ về ý kiến đềxuất, tiến độ, chất lượng hiệu quả việc thực hiện nhiệm vụ và quy trình giải quyết công việc được giao.
4. Ký thay Chánh Văn phòng Bộ các văn bản được phân công, uỷ quyền.
5. Điều hành Văn phòng khi được Chánh Văn phòng ủy quyền hoặc được lãnh đạo Bộ giao.
|
1. Nắm bắt đầy đủ các thông tin về công việc thuộc mảng công việcđược giao, phụ trách.
2. Các công việc, nhiệm vụ quản lý được giao,được hoàn thành đúng quy trình, đúng tiến độ,đóng góp kịp thời các ýkiến, giải pháp công tác của Văn phòng Bộ.
3. Thực hiện đúng nhiệm vụ theo sự phân công công việc của Chánh Văn phòng Bộ.
4. Công văn, giấy tờđược giao được xử lý kịp thời, chính xác.
5. Hoàn thành chức trách, nhiệm vụ của Chánh Văn phòng trong thời gian được ủy quyền.
|
|
2.2
|
Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần của bộ phận được phân công phụ trách.
|
Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần của bộ phận được phân công phụ trách.
|
1. Kế hoạch được xây dựng theo đúng nội dung kế hoạch của Văn phòng, của Bộ.
2. Kế hoạch được thực hiện theo đúng tiến độ.
|
|
2.3
|
Thực hiện công tác chuyên môn.
|
Đảm nhiệm công việc của 1 VTVL chuyên môn trong Văn phòng Bộ theo phân công, bố trí phù hợp với ngạch và
|
Theo yêu cầu công việc của VTVL chuyên mônđảm nhiệm
|
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
I | Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ |
1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
2 | Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của Bộ trong phạm vi nhiệm vụ được giao. |
3 | Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4 | Được ký thay Chánh Văn phòng Bộ một số công văn, giấy tờ theo lĩnh vực được phân công phụ trách và khi được Chánh Văn phòng Bộ ủy quyền. |
5 | Được làm việc trực tiếp với Lãnh đạo Bộ khi có yêu cầu. |
6 | Được tham gia các cuộc họp có liên quan. |
... | |
II | Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức |
1 | Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều động, bổ nhiệm, tiếp nhận, thực hiện chế độ, chính sách đối với công chức, viên chức của Văn phòng Bộ. |
... | .... |
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1- Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Tốt nghiệp đại học trở lên phù hợp với ngành, lĩnh vực công tác theo quy định của cấp có thẩm quyền.
- Có bằng tốt nghiệp cử nhân chính trị hoặc cao cấp lý luận chính trịhoặc cao cấp lý luận chính trị - hành chính hoặc có giấy xác nhận tương đương trình độ cao cấp lý luận chính trị của cơ quan có thẩm quyền.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên chính và tương đương trở lên.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp vụ và tương đương hoặc chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp sở và tương đương hoặc chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp huyện và tươngđương (sau khi bổ nhiệm).
- Có trình độ ngoại ngữ phù hợp với vị trí việc làm lãnh đạo, quản lýtheo quy định của bộ, ngành nơi công tác hoặc sử dụng được tiếng dân tộc thiểu số đối với trường hợp vị trí việc làm liên quan trực tiếpđến người dân tộc thiểu số.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Đã giữ chức vụ Trưởng phòng và tương đương thuộc Bộ hoặc PhóVụ trưởng và tương đương thuộc Tổng cục. Trường hợp không giữchức vụ thì phải có thời gian công tác liên tục trong ngành, lĩnh vực từ đủ 07 năm trở lên (không kể thời gian tập sự, thử việc).
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủtrương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định cơquan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việcvới tập thể, phối hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
|
|
Các yêu cầu khác
|
- Am hiểu sâu sắc về pháp luật, quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực quản lý và thông lệ quốc tế; nắm vững chuyên môn, nghiệp vụ thuộc lĩnh vực quản lý.
- Có năng lực: Tổng hợp, tham mưu những vấn đề cơ bản phát triển ngành, lĩnh vực; tham mưu xây dựng và triển khai thực hiện có hiệu quả văn bản quy phạm pháp luật, đề tài, đề án, chương trình, kếhoạch công tác nhiệm kỳ và hằng năm của ngành, lĩnh vực; triển khai thực hiện thanh tra, kiểm tra, xử lý theo quy định của pháp luật; tham mưu giải quyết các kiến nghị, khiếu nại, tố cáo của tổ chức vàcông dân thuộc thẩm quyền; tham mưu giải quyết những về đề thuộc ngành, lĩnh vực; triển khai thực hiện công tác phối hợp giữa các bộ, ngành và giữa trung ương với địa phương để triển khai thực hiệnđồng bộ, thống nhất, hiệu quả chủ trương, đường lối, chính sách củaĐảng và pháp luật.
|
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
3-4
|
[TABLE]
- Soạn thảo và ban hành văn bản | 3-4 | |
- Giao tiếp ứng xử | 3-4 | |
- Quan hệ phối hợp | 3-4 | |
- Sử dụng công nghệ thông tin | Phù hợp theo yêu cầu của Bộ, ngành nơi công chức công tác | |
- Sử dụng ngoại ngữ | Phù hợp theo yêu cầu của Bộ, ngành nơi công chức công tác | |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Xây dựng văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Hướng dẫn thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Kiểm tra thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Thẩm định văn bản (theo nhiệm vụ phân công) | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Tổ chức thực hiện | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực quản lý | -Tư duy chiến lược | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 3-4 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
phân công, hoặc ủy quyền). 2. Chỉ đạo các cuộc họp, hội nghịvề công tác có liên quan của Vụ | 2. Các cuộc họp, hội nghịđạt được mục tiêu, kết quảtheo đúng yêy cầu của |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
I | Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ |
1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
2 | Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của Bộ trong phạm vi nhiệm vụ được giao. |
3 | Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4 | Ký thay Vụ trưởng theo quy chế của Tổng cục, của Vụ (nếu có). |
[TABLE]
[TABLE]
Phẩm chất cá nhân | - Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủtrương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt. - Trung thực, kiên định, biết lắng nghe. - Điềm tĩnh, cẩn thận. - Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập. - Khả năng đoàn kết nội bộ. |
Các yêu cầu khác | - Am hiểu về quản lý nhà nước, hiểu biết pháp luật về ngành, lĩnh vực quản lý; nắm vững chuyên môn, nghiệp vụ thuộc lĩnh vực quản lý. - Có năng lực: Tổng hợp, đề xuất những vấn đề cơ bản phát triển ngành, lĩnh vực; tham mưu xây dựng và triển khai thực hiện có hiệu quả văn bản quy phạm pháp luật, đề tài, đề án, chương trình, kếhoạch công tác nhiệm kỳ và hằng năm của ngành, lĩnh vực; triển khai thực hiện thanh tra, kiểm tra, xử lý theo quy định của pháp luật; tham mưu giải quyết các kiến nghị, khiếu nại, tố cáo của tổ chức vàcông dân thuộc thẩm quyền; tham mưu giải quyết những vấn đề |
[TABLE]
[TABLE]
Nhóm năng lực chuyên môn | ||
Nhóm năng lực chuyên môn | ||
Nhóm năng lực chuyên môn | - Kiểm tra thực hiện văn bản quy phạm pháp luật, Đề án, Dự án | |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Thẩm định văn bản quy phạm pháp luật, Đề án, Dự án | |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Tổ chức thực hiện công việc chuyên môn | |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 3-4 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
và tương đương Bộ, cơ quan ngang Bộ) | |
và tương đương Bộ, cơ quan ngang Bộ) | Ngày bắt đầu thực hiện: |
Địa điểm làm việc: Theo địa chỉ của cơ quan | Địa điểm làm việc: Theo địa chỉ của cơ quan |
Quy trình công việc liên quan: (bổ sung tên tài liệu, quy trình công việc liên quan đến vị trí này) | Quy trình công việc liên quan: (bổ sung tên tài liệu, quy trình công việc liên quan đến vị trí này) |
2- Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc |
|
TT
|
Nhiệm vụ,
Mảng công việc |
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc |
|
2.1
|
Thanh tra
|
1. Giúp việc cho Chánh Thanh tra chỉđạo, điều hành một số lĩnh vực công tác của Thanh tra Tổng cục, chịu trách nhiệm trước Chánh Thanh tra và trước pháp luật về việc được phân công vàcác công việc theo ủy quyền của Chánh Thanh tra khi Chánh Thanh tra vắng mặt.
2. Giúp việc cho Chánh Thanh tra trong việc chỉ đạo thanh tra chấp hành pháp luật chuyên ngành, quy định về chuyên môn - kỹ thuật, quy tắc quản lý ngành, lĩnh vực của cơ quan, tổ chức, cá nhân khi được phân công.
3. Khi được Chánh Thanh tra phân công và giao nhiệm vụ có ý kiến với cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổsung, ban hành quy định cho phù hợp với yêu cầu quản lý; kiến nghị đình chỉhoặc hủy bỏ quy định trái pháp luật phát hiện qua công tác thanh tra được giao.
|
1. Văn bản báo cáo kết quảkiểm tra, đánh giá các Kết luận thanh tra; Quyết định xử lý sau thanh tra và cóđề xuất kịp thời, được cấp thẩm quyền phê duyệt xửlý.
2. Hoạt động thanh trađược đảm bảo và hiệu quả.
|
|
2.2
|
Giải quyết khiếu nại, tố cáo vàphòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
|
Giúp việc cho Chánh Thanh tra Tổng cục trong việc giải quyết khiếu nại, tốcáo và phòng chống tham nhũng, tiêu cực khi được Chánh Thanh tra Tổng cục giao.
|
Quyết định, thông báo, biên bản, Kết luận về giải quyết khiếu nại, tố cáo vàphòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
|
|
2.3
|
Công tác nội bộ
|
1. Thay mặt Chánh Thanh tra Tổng cục
|
1. Công việc, nhiệm vụ
|
[TABLE]
[TABLE]
Được quản lý trực tiếp và kiểm duyệt kết quả bởi | Quản lý trực tiếp | Các đơn vị phối hợp chính |
Tổng cục trưởng, Phó Tổng cục trưởng và Chánh Thanh tra Tổng cục. | Quản lý cấp phòng, các Thanh tra viên, các công chức khác | Các cơ quan, đơn vị có liên quan. |
[TABLE]
[TABLE]
(thành tích công tác) | chủ trì đề án, dự án, chương trình từ cấp Tổng cục (trở lên) vềthanh tra, giải quyết, khiếu nại, tố cáo và phòng chống tham nhũng, tiêu cực. - Có kinh nghiệm trong việc tổ chức chỉ đạo hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra đối với những vụ việc có tính chất phức tạp, liên quan đến nhiều ngành, lĩnh vực. |
[TABLE]
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Kỹ thuật soạn thảo và ban hành văn bản
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ
|
Phù hợp theo yêu cầu của Bộ, ngành nơi công chức
công tác |
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin
|
Phù hợp theo yêu cầu của Bộ, ngành nơi công chức
công tác |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Có năng lực tham mưu, tổ chức, thực hiện các chủ trương, chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước về công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ
đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Có năng lực phân tích, tổng hợp, đánh giáthực hiện cơ chế, chính sách, hệ thống hóa vàđề xuất được các phương pháp để hoàn thiện hoặc giải quyết các vấn đề thực tiễn đang đặt
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ
đảm nhiệm |
[TABLE]
ra thuộc chức năng, nhiệm vụ của thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực. | ||
- Có khả năng nghiên cứu, xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật, hoạch định chiến lược quản lý vĩ mô và đề xuất các giải pháp có hiệu quả về công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực trong lĩnh vực Bộ phụ trách. | ||
- Khả năng thanh tra, kiểm tra và giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực | ||
- Khả năng thẩm định các văn bản, đề án của các cấp | ||
- Có năng lực tổ chức chỉ đạo thực hiện việcứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật để cải tiến và nâng cao chất lượng, hiệu quả trong công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo vàphòng, chống tham nhũng, tiêu cực. | ||
- Có năng lực điều hành; có khả năng quy tụ,đoàn kết công chức, thanh tra viên phát huy sức mạnh tập thể và phối hợp tốt với các cơquan, tổ chức có liên quan đến việc thực hiện nhiệm vụ được giao | ||
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân lực | 3-4 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
Quy trình công việc liên quan: (bổ sung tên tài liệu, quy trình công việc liên quan đến vị trí này) | Quy trình công việc liên quan: (bổ sung tên tài liệu, quy trình công việc liên quan đến vị trí này) |
1 - Mục tiêu vị trí việc làm Giúp Chánh Văn phòng Tổng cục và chịu trách nhiệm trước Chánh Văn phòng trong việc điều hành thực hiện công tác chuyên môn trên lĩnh vực được phân công.
2 - Các công việc và tiêu chí đánh giá
[TABLE]
TT | Các nhiệm vụ, công việc | Các nhiệm vụ, công việc | Tiêu chí đánh giá hoàn thành nhiệm vụ |
TT | Nhiệm vụ, Mảng công việc | Công việc cụ thể | Tiêu chí đánh giá hoàn thành nhiệm vụ |
2.1 | Tham gia quản lý, tổ chức thực hiện nhiệm vụ chung của Văn phòng Tổng cục | 1. Giúp Chánh Văn phòng quản lý, điều hành công việc của Văn phòng Tổng cục; trực tiếp chỉ đạo, đôn đốc, kiểm tra hoạtđộng của các phòng, lĩnh vực công tác theo sự phân công của Chánh Văn phòng Tổng cục. 2. Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn trong phạm vi được Chánh Văn phòng Tổng cục phân công và uỷ quyền; thực hiện chếđộ báo cáo đối với Chánh Văn phòng Tổng cục về tình hình và kết quả thực hiện nhiệm vụ được phân công. 3. Chịu trách nhiệm cá nhân trước Chánh Văn phòng Tổng cục, Lãnh đạo Tổng cục về ý kiến đề xuất, tiến độ, chất lượng hiệu quả việc thực hiện nhiệm vụ và quy trình giải quyết công việc được giao. 4. Ký thay Chánh Văn phòng Tổng cục các văn bản được phân công, uỷ quyền. 5. Điều hành Văn phòng khi được Chánh Văn phòng ủy quyền hoặc được lãnh đạo Tổng cục giao. | 1. Nắm bắt đầy đủ các thông tin về công việc thuộc mảng công việcđược giao, phụ trách. 2. Các công việc, nhiệm vụ quản lý được giao,được hoàn thành đúng quy trình, đúng tiến độ,đóng góp kịp thời các ýkiến, giải pháp công tác của Văn phòng Tổng cục. 3. Thực hiện đúng nhiệm vụ theo sự phân công công việc của Chánh Văn phòng Tổng cục. 4. Công văn, giấy tờđược giao được xử lý kịp thời, chính xác. 5. Hoàn thành chức trách, nhiệm vụ của Chánh Văn phòng trong thời gian được ủy quyền. |
2.2 | Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần của bộ phận được phân công phụ trách. | Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần của bộ phận được phân công phụ trách. | 1. Kế hoạch được xây dựng theo đúng nội dung kế hoạch của Văn phòng, của Tổng cục. 2. Kế hoạch được thực hiện theo đúng tiến độ. |
2.3 | Thực hiện công tác | Đảm nhiệm công việc của 1 VTVL | Theo yêu cầu công |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
I | Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ |
1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
2 | Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của Tổng cục trong phạm vi nhiệm vụđược giao. |
3 | Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4 | Được ký thay Chánh Văn phòng Tổng cục một số công văn, giấy tờ theo lĩnh vực được phân công phụ trách và khi được Chánh Văn phòng Tổng cục ủy quyền. |
5 | Được làm việc trực tiếp với Lãnh đạo Tổng cục khi có yêu cầu. |
6 | Được tham gia các cuộc họp có liên quan. |
... | .... |
[TABLE]
II | Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức |
1 | Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều động, bổ nhiệm, tiếp nhận, thực hiện chế độ, chính sách đối với công chức, viên chức của Văn phòng Tổng cục. |
... | ... |
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực 5.1- Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Tốt nghiệp đại học trở lên phù hợp với ngành, lĩnh vực công tác theo quy định của cấp có thẩm quyền.
- Có bằng tốt nghiệp trung cấp lý luận chính trị trở lên hoặc có giấy xác nhận tương đương trình độ trung cấp lý luận chính trị của cơquan có thẩm quyền.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên chính và tương đương trở lên.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp vụ và tương đương hoặc chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp sở và tương đương hoặc chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp huyện và tươngđương (sau khi bổ nhiệm).
- Có trình độ ngoại ngữ phù hợp với vị trí việc làm lãnh đạo, quản lýtheo quy định của bộ, ngành nơi công tác hoặc sử dụng được tiếng dân tộc thiểu số đối với trường hợp vị trí việc làm liên quan trực tiếpđến người dân tộc thiểu số.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Đã giữ chức vụ Trưởng phòng và tương đương thuộc Bộ hoặc Trưởng phòng và tương đương thuộc Tổng cục. Trường hợp không giữ chức vụ thì phải có thời gian công tác liên tục trong ngành, lĩnh vực từ đủ 07 năm trở lên (không kể thời gian tập sự, thử việc
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủtrương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định cơquan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việcvới tập thể, phối hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
|
|
Các yêu cầu khác
|
- Am hiểu về quản lý nhà nước, hiểu biết pháp luật về ngành, lĩnh vực quản lý; nắm vững chuyên môn, nghiệp vụ thuộc lĩnh vực quản lý;
- Có năng lực: Tổng hợp, đề xuất những vấn đề cơ bản phát triển ngành, lĩnh vực; tham mưu xây dựng và triển khai thực hiện có hiệu quả văn bản quy phạm pháp luật, đề tài, đề án, chương trình, kếhoạch công tác nhiệm kỳ và hằng năm của ngành, lĩnh vực; triển khai thực hiện thanh tra, kiểm tra, xử lý theo quy định của pháp luật; tham mưu giải quyết các kiến nghị, khiếu nại, tố cáo của tổ chức vàcông dân thuộc thẩm quyền; tham mưu giải quyết những vấn đềthuộc ngành, lĩnh vực; triển khai thực hiện công tác phối hợp giữa các bộ, ngành và giữa trung ương với địa phương để triển khai thực
|
[TABLE]
hiện đồng bộ, thống nhất, hiệu quả chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng và pháp luật. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin
|
Phù hợp theo yêu cầu của Bộ, ngành nơi công chức công tác
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ
|
Phù hợp theo yêu cầu của Bộ, ngành nơi công chức công tác
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Xây dựng văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực
của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Hướng dẫn thực hiện văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực
của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Kiểm tra thực hiện văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực
của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Thẩm định văn bản (theo nhiệm vụ phân công)
|
Theo yêu cầu năng lực
của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Tổ chức thực hiện
|
Theo yêu cầu năng lực
của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Tư duy chiến lược
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý sự thay đổi
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Ra quyết định
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý nguồn lực
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Phát triển nhân viên
|
3-4
|
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
Tên VTVL: Phó Cục trưởng thuộc Tổng cục và tương đương | Mã vị trí việc làm: |
Tên VTVL: Phó Cục trưởng thuộc Tổng cục và tương đương | Ngày bắt đầu thực hiện: |
Địa điểm làm việc: Theo địa chỉ cơ quan | Địa điểm làm việc: Theo địa chỉ cơ quan |
Quy trình công việc liên quan: (bổ sung tên tài liệu, quy trình công việc liên quan đến vị trí này) | Quy trình công việc liên quan: (bổ sung tên tài liệu, quy trình công việc liên quan đến vị trí này) |
2- Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
|
|
TT
|
Nhiệm vụ,
Mảng công việc |
Công việc
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
|
|
2.1
|
Tham gia quản lý,điều hành một sốcông việc do Cục trưởng phân công.
|
1. Giúp Cục trưởng quản lý, điều hành một số mảng công việc của Cục.
2. Tham gia xử lý các công việc đột xuất (trong phạm vi được giao) vàbáo cáo xin ý kiến chỉ đạo của Cục trưởng, Lãnh đạo Tổng cục đối với những việc vượt quá phạm vi chức trách.
3. Tham gia kiểm tra, đánh giá tình hình thực hiện công việc của Cục;đánh giá việc hoàn thành nhiệm vụđối với công chức được giao phụtrách.
4. Điều hành Cục khi được Cục trưởng ủy quyền hoặc được lãnhđạo Tổng cục giao.
|
1. Nắm bắt được tình hình hoạt động chung của Cục; nắm bắt đầy đủ các thông tin vềcông việc thuộc mảng công việc được giao phụ trách.
2. Công việc đột xuất được xửlý kịp thời, chính xác và đạt hiệu quả.
3. Các công việc, nhiệm vụquản lý được giao, hoàn thànhđúng quy định, đúng tiến độ.
4. Hoàn thành chức trách, nhiệm vụ của Cục trưởng trong thời gian được ủy quyền.
|
|
2.2
|
Tham gia các Hộiđồng, Ban chỉ đạo
|
(Theo phân công cụ thể)
|
(Theo yêu cầu cụ thể)
|
|
2.3
|
Thực hiện chế độ hội họp.
|
1. Định kỳ (hoặc đột xuất) báo cáo tình hình hoạt động theo mảng công việc được giao với Cục trưởng vàlãnh đạo Tổng cục phụ trách (theo phân công và theo quy định).
2. Tham gia các cuộc họp, hội nghịvề công tác có liên quan theo phân công của Cục trưởng.
|
1. Cục trưởng và lãnh đạo Bộphụ trách được cung cấp thông tin kịp thời.
2. Các cuộc họp, hội nghị đạtđược mục tiêu, kết quả theođúng yêu cầu của Cục trưởng.
3. Tiếp nhận, cung cấp thông tin theo quy định.
|
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
I | Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ |
1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
2 | Được quyền quyết định các vấn đề cụ thể theo quy chế làm việc và phân cấp của Tổng cục. |
3 | Được thay mặt Cục trưởng thừa lệnh Tổng cục trưởng ký các văn bản liên quan công tác theo quy định. |
4 | Trao đổi thông tin, nghiệp vụ chuyên môn với Bộ, ban, ngành ở Trung ương và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. |
[TABLE]
5 | Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của Cục trong phạm vi nhiệm vụ được giao. |
6 | Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài Cục có liên quan đến công tác của Cục. |
... | ... |
II | Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức |
1 | Được quyết định phân công công tác, giao nhiệm vụ cho công chức, viên chức dưới quyền. |
... | ... |
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực 5.1- Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Tốt nghiệp đại học trở lên phù hợp với ngành, lĩnh vực công tác theo quy định của cấp có thẩm quyền.
- Có bằng tốt nghiệp trung cấp lý luận chính trị trở lên hoặc có giấy xác nhận tương đương trình độ trung cấp lý luận chính trị của cơquan có thẩm quyền.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên chính và tương đương trở lên.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp vụ và tương đương hoặc chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp sở và tương đương hoặc chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp huyện và tươngđương (sau khi bổ nhiệm).
- Có trình độ ngoại ngữ phù hợp với vị trí việc làm lãnh đạo, quản lýtheo quy định của bộ, ngành nơi công tác hoặc sử dụng được tiếng dân tộc thiểu số đối với trường hợp vị trí việc làm liên quan trực tiếpđến người dân tộc thiểu số.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Đã giữ chức vụ Trưởng phòng và tương đương thuộc Bộ hoặc Trưởng phòng và tương đương thuộc Tổng cục. Trường hợp không giữ chức vụ thì phải có thời gian công tác liên tục trong ngành, lĩnh vực từ đủ 07 năm trở lên (không kể thời gian tập sự, thử việc).
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
|
|
Các yêu cầu khác
|
- Am hiểu về quản lý nhà nước, hiểu biết pháp luật về ngành, lĩnh vực quản lý; nắm vững chuyên môn, nghiệp vụ thuộc lĩnh vực quản lý.
- Có năng lực: Tổng hợp, đề xuất những vấn đề cơ bản phát triển ngành, lĩnh vực; tham mưu xây dựng và triển khai thực hiện có hiệu quả văn bản quy phạm pháp luật, đề tài, đề án, chương trình, kếhoạch công tác nhiệm kỳ và hằng năm của ngành, lĩnh vực; triển khai thực hiện thanh tra, kiểm tra, xử lý theo quy định của pháp luật; tham mưu giải quyết các kiến nghị, khiếu nại, tố cáo của tổ chức và công dân thuộc thẩm quyền; tham mưu giải quyết những vấn đề thuộc
|
[TABLE]
[TABLE]
Nhóm năng lực chuyên môn | - Xây dựng văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Hướng dẫn thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Kiểm tra thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Thẩm định văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Tổ chức thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 3-4 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
3. Chủ trì hoặc phối hợp với | và có giải pháp khắc phục; kết quả đánh |
[TABLE]
6. Chỉ đạo xây dựng báo cáo và tổng kết công tác năm, 6 tháng, quý, tháng, tuần theo quy định. 7. Đại diện cho Chi cục vềmối quan hệ công tác; bàn giao công việc cho một cấp phó phụ trách khi vắng mặt theo quy chế làm việc. | 2. Văn bản được xử lý kịp thời, chính xác và quản lý theo quy định. 3. Các dự thảo văn bản trình lãnh đạo Cục được chuẩn bị theo đúng quy trình nghiệp vụ, quy trình ban hành văn bản,đúng tiến độ và được phê duyệt kịp thời; chịu trách nhiệm về nội dung văn bản. 4. Các văn bản được ký ban hành đúng quy chế, quy định của Cục; chịu trách nhiệm về nội dung và thực hiện đúng quy trình. |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính | Bản chất quan hệ |
Các Bộ, ban, ngành ở Trung ương. Các đơn vị thuộc và trực thuộc Cục. | (Cụ thể theo chức năng của Chi cục vànhiệm vụ Lãnh đạo Cục giao). |
[TABLE]
Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. | (Cụ thể theo chức năng của Chi cục vànhiệm vụ Lãnh đạo Cục giao). |
|
TT
|
Quyền hạn cụ thể
|
|
I
|
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ
|
|
1
|
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
|
|
2
|
Được quyền quyết định các vấn đề cụ thể theo quy chế làm việc và phân cấp của Cục.
|
|
3
|
Được cung cấp thông tin chỉ đạo điều hành của Cục trong phạm vi nhiệm vụ được giao.
|
|
4
|
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài Bộ có liên quan đến công tác của Chi cục.
|
|
...
|
...
|
|
II
|
Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức
|
|
1
|
Được quyết định phân công nhiệm vụ cho các phòng và công chức, viên chức dưới quyền.
|
|
...
|
...
|
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực 5.1- Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Tốt nghiệp đại học trở lên phù hợp với ngành, lĩnh vực công tác theo quy định của cấp có thẩm quyền.
- Có bằng tốt nghiệp trung cấp lý luận chính trị trở lên hoặc có giấy xác nhận tương đương trình độ trung cấp lý luận chính trị của cơ quan có thẩm quyền.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên chính và tương đương trở lên.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tươngđương trở lên (sau khi bổ nhiệm).
- Có trình độ ngoại ngữ phù hợp với vị trí việc làm lãnh đạo, quản lýtheo quy định của bộ, ngành nơi công tác hoặc sử dụng được tiếng dân tộc thiểu số đối với trường hợp vị trí việc làm liên quan trực tiếpđến người dân tộc thiểu số.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Đã giữ chức vụ Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Bộ hoặc Trưởng phòng và tương đương thuộc Tổng cục. Trường hợp không giữ chức vụ thì phải có thời gian công tác liên tục trong ngành, lĩnh vực từ đủ 05 năm trở lên (không kể thời gian tập sự, thử việc).
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định cơ quan.- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
|
|
Các yêu cầu khác
|
- Nắm vững nội dung quản lý nhà nước, quy định của pháp luật về
|
[TABLE]
[TABLE]
- Sử dụng công nghệ thông tin | Phù hợp theo yêu cầu của Bộ, ngành nơi công chức công tác | |
- Sử dụng ngoại ngữ | Phù hợp theo yêu cầu của Bộ, ngành nơi công chức công tác | |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Xây dựng văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vịtrí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Hướng dẫn thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vịtrí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Kiểm tra thực hiện | Theo yêu cầu năng lực của vịtrí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Thẩm định đề án | Theo yêu cầu năng lực của vịtrí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Tổ chức thực hiện | Theo yêu cầu năng lực của vịtrí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 2-3 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
3. Chủ trì hoặc phối hợp với | và có giải pháp khắc phục; kết quả đánh |
[TABLE]
6. Chỉ đạo xây dựng báo cáo và tổng kết công tác năm, 6 tháng, quý, tháng, tuần theo quy định. 7. Đại diện cho Chi cục vềmối quan hệ công tác; bàn giao công việc cho một cấp phó phụ trách khi vắng mặt theo quy chế làm việc. | 2. Văn bản được xử lý kịp thời, chính xác và quản lý theo quy định. 3. Các dự thảo văn bản trình lãnh đạo Cục được chuẩn bị theo đúng quy trình nghiệp vụ, quy trình ban hành văn bản,đúng tiến độ và được phê duyệt kịp thời; chịu trách nhiệm về nội dung văn bản. 4. Các văn bản được ký ban hành đúng quy chế, quy định của Cục; chịu trách nhiệm về nội dung và thực hiện đúng |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính | Bản chất quan hệ |
Các Bộ, ban, ngành ở Trung ương. Các đơn vị thuộc và trực thuộc Cục thuộc Tổng cục. | (Cụ thể theo chức năng của Chi cục vànhiệm vụ Lãnh đạo Cục giao). |
[TABLE]
Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. | (Cụ thể theo chức năng của Chi cục vànhiệm vụ Lãnh đạo Cục giao). |
|
TT
|
Quyền hạn cụ thể
|
|
I
|
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ
|
|
1
|
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
|
|
2
|
Được quyền quyết định các vấn đề cụ thể theo quy chế làm việc và phân cấp của Cục.
|
|
3
|
Được cung cấp thông tin chỉ đạo điều hành của Cục trong phạm vi nhiệm vụ được giao.
|
|
4
|
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài Bộ có liên quan đến công tác của Chi cục.
|
|
...
|
...
|
|
II
|
Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức
|
|
1
|
Được quyết định phân công nhiệm vụ cho các phòng và công chức, viên chức dưới quyền.
|
|
...
|
...
|
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực 5.1- Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Tốt nghiệp đại học trở lên phù hợp với ngành, lĩnh vực công tác theo quy định của cấp có thẩm quyền.
- Có bằng tốt nghiệp trung cấp lý luận chính trị trở lên hoặc có giấy xác nhận tương đương trình độ trung cấp lý luận chính trị của cơ quan có thẩm quyền.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương trở lên.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tươngđương trở lên (sau khi bổ nhiệm).
- Có trình độ ngoại ngữ phù hợp với vị trí việc làm lãnh đạo, quản lýtheo quy định của bộ, ngành nơi công tác hoặc sử dụng được tiếng dân tộc thiểu số đối với trường hợp vị trí việc làm liên quan trực tiếpđến người dân tộc thiểu số.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Đã giữ chức vụ Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Bộ hoặc Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Tổng cục. Trường hợp không giữ chức vụ thì phải có thời gian công tác liên tục trong ngành, lĩnh vực từ đủ 05 năm trở lên (không kể thời gian tập sự, thử việc).
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định cơ quan.- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
|
[TABLE]
[TABLE]
- Sử dụng công nghệ thông tin | Phù hợp theo yêu cầu của Bộ, ngành nơi công chức công tác | |
- Sử dụng ngoại ngữ | Phù hợp theo yêu cầu của Bộ, ngành nơi công chức công tác | |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Xây dựng văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Hướng dẫn thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Kiểm tra thực hiện | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Thẩm định đề án | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Tổ chức thực hiện | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 2-3 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
phạm vi chức trách được giao. 3. Tham gia kiểm tra, đánh giá tình hình thực hiện công việc của Chi cục; đánh giá việc hoàn thành nhiệm vụ đối với công chức được giao phụ trách. 4. Điều hành Chi cục khi được Chi cục trưởng ủy quyền hoặc được lãnh đạo Cục thuộc Bộ giao. | 3. Các công việc, nhiệm vụquản lý được giao, hoàn thànhđúng quy định, đúng tiến độ. 4. Hoàn thành chức trách, nhiệm vụ của Chi Cục trưởng trong thời gian được ủy quyền | ||
2.2 | Tham gia các Hộiđồng, Ban chỉ đạo | (Theo phân công cụ thể) | (Theo yêu cầu cụ thể ) |
2.3 | Thực hiện chế độ hội họp. | 1. Định kỳ (hoặc đột xuất) báo cáo tình hình hoạt động theo mảng công việc được giao với Chi Cục trưởng và lãnh đạo Cục thuộc Bộ phụ trách (theo phân công và theo quy định). 2. Tham gia các cuộc họp, hội nghịvề công tác có liên quan theo phân công của Chi Cục trưởng. | 1. Chi Cục trưởng và lãnh đạo Cục thuộc Bộ phụ trách được cung cấp thông tin kịp thời. 2. Các cuộc họp, hội nghị đạtđược mục tiêu, kết quả theođúng yêu cầu của Chi Cục trưởng. |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
I | Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ |
1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
2 | Được quyền quyết định các vấn đề cụ thể theo quy chế làm việc và phân cấp của Cục thuộc Bộ. |
3 | Trao đổi thông tin, nghiệp vụ chuyên môn với Bộ, ban, ngành ở Trung ương và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. |
4 | Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của Chi cục trong phạm vi nhiệm vụđược giao. |
5 | Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài Chi cục có liên quan đến công tác của Chi cục. |
... | ... |
II | Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức |
1 | Được quyết định phân công, giao nhiệm vụ cho cán bộ, công chức dưới quyền. |
[TABLE]
... | ... |
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực 5.1- Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Tốt nghiệp đại học trở lên phù hợp với ngành, lĩnh vực công tác theo quy định của cấp có thẩm quyền.
- Có bằng tốt nghiệp trung cấp lý luận chính trị trở lên hoặc có giấy xác nhận tương đương trình độ trung cấp lý luận chính trị của cơquan có thẩm quyền.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương trở lên.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tươngđương trở lên (sau khi bổ nhiệm).
- Có trình độ ngoại ngữ phù hợp với vị trí việc làm lãnh đạo, quản lýtheo quy định của bộ, ngành nơi công tác hoặc sử dụng được tiếng dân tộc thiểu số đối với trường hợp vị trí việc làm liên quan trực tiếpđến người dân tộc thiểu số.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Đã giữ chức vụ Trưởng phòng và tương đương thuộc Chi cục thuộc Cục thuộc Bộ hoặc Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Tổng cục. Trường hợp không giữ chức vụ thì phải có thời gian công tác liên tục trong ngành, lĩnh vực từ đủ 03 năm trở lên (không kể thời gian tập sự, thử việc).
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
|
|
Các yêu cầu khác
|
- Nắm vững nội dung quản lý nhà nước, quy định của pháp luật vềngành, lĩnh vực quản lý; thành thạo chuyên môn, nghiệp vụ thuộc lĩnh vực quản lý.
- Có năng lực: Tham mưu xây dựng và triển khai thực hiện có hiệu quả văn bản quy phạm pháp luật, đề tài, đề án, chương trình, kếhoạch công tác nhiệm kỳ và hằng năm của ngành, lĩnh vực; triển khai thực hiện thanh tra, kiểm tra, xử lý theo quy định của pháp luật; tổng hợp, đề xuất giải quyết các kiến nghị, khiếu nại, tố cáo của tổ chức vàcông dân thuộc thẩm quyền.
|
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin
|
Phù hợp theo yêu cầu
|
[TABLE]
- Sử dụng ngoại ngữ | của Bộ, ngành nơi công chức công tác | |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Xây dựng văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Hướng dẫn thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Kiểm tra thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Thẩm định văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Tổ chức thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 2-3 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
phạm vi chức trách được giao. 3. Tham gia kiểm tra, đánh giá tình hình thực hiện công việc của Chi cục; đánh giá việc hoàn thành nhiệm vụ đối với công chức được giao phụ trách. 4. Điều hành Chi cục khi được Chi cục trưởng ủy quyền hoặc được lãnh đạo Cục thuộc Bộ giao. | 3. Các công việc, nhiệm vụquản lý được giao, hoàn thànhđúng quy định, đúng tiến độ. 4. Hoàn thành chức trách, nhiệm vụ của Chi Cục trưởng trong thời gian được ủy quyền. | ||
2.2 | Tham gia các Hộiđồng, Ban chỉ đạo | (Theo phân công cụ thể) | (Theo yêu cầu cụ thể ) |
2.3 | Thực hiện chế độhội họp. | 1. Định kỳ (hoặc đột xuất) báo cáo tình hình hoạt động theo mảng công việc được giao với Chi Cục trưởng và lãnh đạo Cục thuộc Bộ phụ trách (theo phân công và theo quy định). 2. Tham gia các cuộc họp, hội nghịvề công tác có liên quan theo phân | 1. Chi Cục trưởng và lãnh đạo Cục thuộc Bộ phụ trách được cung cấp thông tin kịp thời. 2. Các cuộc họp, hội nghị đạtđược mục tiêu, kết quả theođúng yêu cầu của Chi Cục trưởng. |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
I | Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ |
1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
2 | Được quyền quyết định các vấn đề cụ thể theo quy chế làm việc và phân cấp của Cục thuộc Bộ. |
3 | Trao đổi thông tin, nghiệp vụ chuyên môn với Bộ, ban, ngành ở Trung ương và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. |
4 | Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của Chi cục trong phạm vi nhiệm vụđược giao. |
5 | Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài Chi cục có liên quan đến công tác của Chi cục. |
... | ... |
II | Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức |
1 | Được quyết định phân công, giao nhiệm vụ cho cán bộ, công chức dưới quyền. |
... | ... |
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1- Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Tốt nghiệp đại học trở lên phù hợp với ngành, lĩnh vực công tác theo quy định của cấp có thẩm quyền.
- Có bằng tốt nghiệp trung cấp lý luận chính trị trở lên hoặc có giấy xác nhận tương đương trình độ trung cấp lý luận chính trị của cơquan có thẩm quyền.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương trở lên.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tươngđương trở lên (sau khi bổ nhiệm).
- Có trình độ ngoại ngữ phù hợp với vị trí việc làm lãnh đạo, quản lýtheo quy định của bộ, ngành nơi công tác hoặc sử dụng được tiếng dân tộc thiểu số đối với trường hợp vị trí việc làm liên quan trực tiếpđến người dân tộc thiểu số.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Đã giữ chức vụ Trưởng phòng và tương đương thuộc Chi cục thuộc Cục thuộc Bộ hoặc Trưởng phòng và tương đương thuộc Chi cục thuộc Cục thuộc Tổng cục. Trường hợp không giữ chức vụ thì phải có thời gian công tác liên tục trong ngành, lĩnh vực từ đủ 03 năm trởlên (không kể thời gian tập sự, thử việc).
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
|
|
Các yêu cầu khác
|
- Có năng lực: Tổ chức triển khai thực hiện có hiệu quả văn bản quy phạm pháp luật, chương trình, kế hoạch công tác nhiệm kỳ và hằng năm của ngành, lĩnh vực; triển khai thực hiện có hiệu quả thanh tra, kiểm tra, xử lý theo quy định của pháp luật; tham mưu, đề xuất giải quyết các kiến nghị, khiếu nại, tố cáo của tổ chức và công dân thuộc thẩm quyền; những vấn đề thuộc ngành, lĩnh vực.
|
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin
|
Phù hợp theo yêu cầu của Bộ, ngành nơi công chức công tác
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ
|
Phù hợp theo yêu cầu của Bộ, ngành nơi công chức công tác
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Xây dựng văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Hướng dẫn thực hiện văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Kiểm tra thực hiện văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm
|
[TABLE]
- Thẩm định văn bản | nghiệp vụ đảm nhiệm | |
- Tổ chức thực hiện văn bản | nghiệp vụ đảm nhiệm | |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 2-3 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
chức, người lao động. | tác của Văn phòng, được phêduyệt và ban hành trước đầu năm,đầu quý, đầu tháng. 6. Kế hoạch công tác của từng |
[TABLE]
2. Quản lý, điều hành các hoạtđộng của Văn phòng thông suốt. 3. Xử lý, tổ chức quản lý văn | 2.Nắm bắt đầy đủ các thông tin vềcông việc Văn phòng đang và sẽtriển khai thực hiện và kịp thời có |
[TABLE]
đạo Cục. | đúng quy định. 3. Tiếp nhận, cung cấp thông tin theo đúng quy định; kịp thời báo cáo nội dung kết quả cuộc họp cho cấp có thẩm quyền. | ||
2.7 | 2.7 Trực tiếp thực hiện các ý kiến chỉ đạo khác của Lãnh đạo Cục và theo quy chế làm việc. | 2.7 Trực tiếp thực hiện các ý kiến chỉ đạo khác của Lãnh đạo Cục và theo quy chế làm việc. | 2.7 Trực tiếp thực hiện các ý kiến chỉ đạo khác của Lãnh đạo Cục và theo quy chế làm việc. |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
I | Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ |
1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
2 | Được tham dự các cuộc họp của Lãnh đạo Cục, của Cục và ngoài Cục có liên quan đến chức năng, nhiệm vụ được giao. |
3 | Được thừa lệnh Cục trưởng ký một số văn bản theo Quy chế. |
4 | Thừa ủy quyền của Lãnh đạo Cục trong việc tiếp nhận và xử lý các công văn, báo cáo của cơ quan tổ chức các cấp, các công văn giấy tờ hành chính khác. |
5 | Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của Cục trong phạm vi nhiệm vụ. |
6 | Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụcho nhiệm vụ được giao. |
7 | Được ủy quyền cho một Phó Chánh văn phòng ký thay các văn bản thuộc thẩm quyền và điều hành hoạt động của Văn phòng khi đi công tác. |
... | ..... |
II | Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức |
1 | Cử công chức của Văn phòng Cục đi công tác theo chương trình, kế hoạch công tác vàgiải quyết cho công chức thuộc Văn phòng được nghỉ 01 ngày. |
2 | Được quyết định phân công công tác, giao nhiệm vụ cho các Phó Chánh văn phòng vàcác công chức dưới quyền. |
... | ... |
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực 5.1- Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Tốt nghiệp đại học trở lên phù hợp với ngành, lĩnh vực công tác theo quy định của cấp có thẩm quyền.
- Có bằng tốt nghiệp trung cấp lý luận chính trị trở lên hoặc có giấy xác nhận tương đương trình độ trung cấp lý luận chính trị của cơquan có thẩm quyền.
- Có trình độ quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên chính và tương đương trở lên.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tươngđương trở lên (sau khi bổ nhiệm).
- Có trình độ ngoại ngữ phù hợp với vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý theo quy định của bộ, ngành nơi công tác hoặc sử dụng được tiếng dân tộc thiểu số đối với trường hợp vị trí việc làm liên quan trực tiếp đến người dân tộc thiểu số.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Đã giữ chức vụ Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Bộ hoặc Trưởng phòng và tương đương thuộc Tổng cục. Trường hợp không giữ chức vụ thì phải có thời gian công tác liên tục trong ngành, lĩnh vực từ đủ 05 năm trở lên (không kể thời gian tập sự, thử việc).
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủtrương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
|
|
Các yêu cầu khác
|
- Nắm vững nội dung quản lý nhà nước, quy định của pháp luật về ngành, lĩnh vực quản lý; nắm vững chuyên môn, nghiệp vụ thuộc lĩnh vực quản lý.
- Có năng lực: Tham mưu xây dựng và triển khai thực hiện có hiệu quả văn bản quy phạm pháp luật, đề tài, đề án, chương trình, kếhoạch công tác nhiệm kỳ và hằng năm của ngành, lĩnh vực; tổ chức triển khai thực hiện thanh tra, kiểm tra, xử lý theo quy định của pháp luật; tổng hợp, đề xuất giải quyết các kiến nghị, khiếu nại, tốcáo của tổ chức và công dân thuộc thẩm quyền.
|
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin
|
Phù hợp theo yêu cầu của Bộ, ngành nơi công chức công tác
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ
|
Phù hợp theo yêu cầu của Bộ, ngành nơi công chức công tác
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Xây dựng văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Hướng dẫn thực hiện văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực
|
[TABLE]
- Kiểm tra thực hiện | của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm | |
- Thẩm định văn bản, đề án | của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm | |
- Tổ chức thực hiện | của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm | |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 2-3 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
chức, người lao động. | tác của Văn phòng, được phêduyệt và ban hành trước đầu năm,đầu quý, đầu tháng. 6. Kế hoạch công tác của từng công chức, người lao động được |
[TABLE]
bản đến. | biện pháp quản lý; tập thể đoàn |
[TABLE]
đạo Cục. | đúng quy định. 3. Tiếp nhận, cung cấp thông tin theo đúng quy định; kịp thời báo cáo nội dung kết quả cuộc họp cho cấp có thẩm quyền | ||
2.7 | 2.7 Trực tiếp thực hiện các ý kiến chỉ đạo khác của Lãnh đạo Cục và theo quy chế làm việc. | 2.7 Trực tiếp thực hiện các ý kiến chỉ đạo khác của Lãnh đạo Cục và theo quy chế làm việc. | 2.7 Trực tiếp thực hiện các ý kiến chỉ đạo khác của Lãnh đạo Cục và theo quy chế làm việc. |
2.8 | Đảm nhiệm công việc của 1 vị trí việc làm nghiệp vụ | Đảm nhiệm công việc của 1 vị trí việc làm nghiệp vụ | Đáp ứng được các yêu cầu trong |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
I | Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ |
1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
2 | Được tham dự các cuộc họp của Lãnh đạo Cục, của Cục và ngoài Cục có liên quan đến chức năng, nhiệm vụ được giao. |
3 | Được thừa lệnh Cục trưởng ký một số văn bản theo Quy chế. |
4 | Thừa ủy quyền của Lãnh đạo Cục trong việc tiếp nhận và xử lý các công văn, báo cáo của cơ quan tổ chức các cấp, các công văn giấy tờ hành chính khác. |
5 | Được ủy quyền cho một Phó Chánh văn phòng ký thay các văn bản thuộc thẩm quyền và điều hành hoạt động của Văn phòng khi đi công tác. |
6 | Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của Cục trong phạm vi nhiệm vụ. |
7 | Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụcho nhiệm vụ được giao. |
... | |
II | Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức |
1 | Cử công chức của Văn phòng Cục đi công tác theo chương trình, kế hoạch công tác vàgiải quyết cho công chức thuộc Văn phòng được nghỉ 01 ngày. |
2 | Được quyết định phân công công tác, giao nhiệm vụ cho các Phó Chánh văn phòng vàcác công chức dưới quyền. |
... | .... |
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực 5.1- Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo,bồi dưỡng
|
- Tốt nghiệp đại học trở lên phù hợp với ngành, lĩnh vực công tác theo quy định của cấp có thẩm quyền.
- Có bằng tốt nghiệp trung cấp lý luận chính trị trở lên hoặc có giấy xác nhận tương đương trình độ trung cấp lý luận chính trị của cơquan có thẩm quyền.
- Có trình độ quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương trở lên.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tươngđương trở lên (sau khi bổ nhiệm).
- Có trình độ ngoại ngữ phù hợp với vị trí việc làm lãnh đạo, quản lýtheo quy định của bộ, ngành nơi công tác hoặc sử dụng được tiếng dân tộc thiểu số đối với trường hợp vị trí việc làm liên quan trực tiếpđến người dân tộc thiểu số.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Đã giữ chức vụ Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Bộ hoặc Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Tổng cục. Trường hợp không giữ chức vụ thì phải có thời gian công tác liên tục trong ngành, lĩnh vực từ đủ 05 năm trở lên (không kể thời gian tập sự, thửviệc).
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủtrương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
|
|
Các yêu cầu khác
|
- Nắm vững nội dung quản lý nhà nước, quy định của pháp luật vềngành, lĩnh vực quản lý; nắm vững chuyên môn, nghiệp vụ thuộc lĩnh vực quản lý.
- Có năng lực: Quản lý và tổ chức triển khai thực hiện có hiệu quảvăn bản quy phạm pháp luật, đề tài, đề án, chương trình, kế hoạch công tác nhiệm kỳ và hằng năm của ngành, lĩnh vực; tổ chức triển khai thực hiện có hiệu quả thanh tra, kiểm tra, xử lý theo quy định của pháp luật; tham mưu, đề xuất giải quyết các kiến nghị, khiếu nại, tố cáo của tổ chức và công dân thuộc thẩm quyền; những vấnđề thuộc ngành, lĩnh vực.
|
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin
|
Phù hợp theo yêu cầu của
|
[TABLE]
- Sử dụng ngoại ngữ | Bộ, ngành nơi công chức công tác | |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Xây dựng văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Hướng dẫn thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Kiểm tra thực hiện | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Thẩm định văn bản, đề án | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Tổ chức thực hiện | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 2-3 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
2.3 | Thực hiện nhiệm vụ khác do Chánh Văn phòng Cục và Lãnh đạo Cục giao. | Thực hiện nhiệm vụ khác do Chánh Văn phòng Cục và Lãnh đạo Cục giao. | Thực hiện nhiệm vụ khác do Chánh Văn phòng Cục và Lãnh đạo Cục giao. | Thực hiện nhiệm vụ khác do Chánh Văn phòng Cục và Lãnh đạo Cục giao. |
2.4 | Đảm nhiệm công việc của 1 vị trí việc làm nghiệp vụ cao nhất trong tổ chức. | Đảm nhiệm công việc của 1 vị trí việc làm nghiệp vụ cao nhất trong tổ chức. | Đáp ứng được các yêu cầu trong Bản môtả vị trí việc làm | Đáp ứng được các yêu cầu trong Bản môtả vị trí việc làm |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng | - Tốt nghiệp đại học trở lên phù hợp với ngành, lĩnh vực công tác theo quy định của cấp có thẩm quyền. - Có bằng tốt nghiệp trung cấp lý luận chính trị trở lên hoặc có giấy xác nhận tương đương trình độ trung cấp lý luận chính trị của cơquan có thẩm quyền. - Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương trở lên. - Có chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương |
[TABLE]
[TABLE]
Nhóm năng lực chuyên môn | - Xây dựng văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Hướng dẫn thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Kiểm tra thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Thẩm định văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Tổ chức thực hiện | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực quản lý | -Tư duy chiến lược | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 2-3 |
[TABLE]
- Quản lý nguồn lực | 2-3 | |
- Phát triển nhân viên | 2-3 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
2.3 | Thực hiện nhiệm vụ khác do Chánh Văn phòng Cục và Lãnh đạo Cục giao. | Thực hiện nhiệm vụ khác do Chánh Văn phòng Cục và Lãnh đạo Cục giao. | Thực hiện nhiệm vụ khác do Chánh Văn phòng Cục và Lãnh đạo Cục giao. | Thực hiện nhiệm vụ khác do Chánh Văn phòng Cục và Lãnh đạo Cục giao. |
2.4 | Đảm nhiệm công việc của 1 vị trí việc làm nghiệp vụ cao nhất trong tổ chức. | Đảm nhiệm công việc của 1 vị trí việc làm nghiệp vụ cao nhất trong tổ chức. | Đáp ứng được các yêu cầu trong Bản môtả vị trí việc làm. | Đáp ứng được các yêu cầu trong Bản môtả vị trí việc làm. |
3 - Các mối quan hệ trong công việc
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng | - Tốt nghiệp đại học trở lên phù hợp với ngành, lĩnh vực công tác theo quy định của cấp có thẩm quyền. - Có bằng tốt nghiệp trung cấp lý luận chính trị trở lên hoặc có giấy xác nhận tương đương trình độ trung cấp lý luận chính trị của cơquan có thẩm quyền. - Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương trở lên. - Có chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tươngđương trở lên (sau khi bổ nhiệm). - Có trình độ ngoại ngữ phù hợp với vị trí việc làm lãnh đạo, quản lýtheo quy định của bộ, ngành nơi công tác hoặc sử dụng được tiếng dân tộc thiểu số đối với trường hợp vị trí việc làm liên quan trực tiếpđến người dân tộc thiểu số. |
[TABLE]
[TABLE]
Nhóm năng lực chuyên môn | - Xây dựng văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Hướng dẫn thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Kiểm tra thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Thẩm định văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Tổ chức thực hiện | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực quản lý | -Tư duy chiến lược | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 2-3 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
3. Chủ trì hoặc phối hợp với các Phòng và đơn vị liên quan thực hiện chương trình, kếhoạch công tác của Phòng. 4. Xử lý các công việc đột xuất | 2. Đánh giá kịp thời, phát hiện nguyên nhân ảnh hưởng đến thực hiện kế hoạch và có giải pháp khắc phục; kết quả đánh giá thực hiện kế hoạch là cơ sở |
[TABLE]
tình hình hoạt động của Phòng với cấp trên trực tiếp. 5. Chỉ đạo xây dựng báo cáo vàtổng kết công tác năm, 6 tháng, quý, tháng, tuần theo quy định. 6. Đại diện cho Phòng về mối quan hệ công tác; bàn giao công việc cho một cấp phó phụtrách khi vắng mặt theo quy chế làm việc. | đoàn kết; Phòng hoàn thành nhiệm vụ, công việc theo kếhoạch và các công việc đột xuấtđược cấp trên giao theo đúng yêu cầu tiến độ, chất lượng. 2. Văn bản được xử lý kịp thời, chính xác và quản lý theo quyđịnh. 3. Các dự thảo văn bản trình lãnh đạo đơn vị được chuẩn bịtheo đúng quy trình nghiệp vụ, quy trình ban hành văn bản,đúng tiến độ và được phê duyệt kịp thời; chịu trách nhiệm về nội dung văn bản. 4. Các văn bản được ký ban hành đúng quy chế, quy định của cơ quan; chịu trách nhiệm về nội dung và thực hiện đúng quy |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Các Bộ, ban, ngành Trung ương. | (Cụ thể theo chức năng của đơn vị và nhiệm vụ cấp |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Phẩm chất cá nhân | - Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủtrương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định cơquan. |
[TABLE]
[TABLE]
- Sử dụng công nghệ thông tin | Phù hợp theo yêu cầu của Bộ, ngành nơi công chức công tác | |
- Sử dụng ngoại ngữ | Phù hợp theo yêu cầu của Bộ, ngành nơi công chức công tác | |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Xây dựng văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Hướng dẫn thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Kiểm tra thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Thẩm định văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Tổ chức thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 2-3 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
Bộ, cơ quan ngang Bộ) | |
Bộ, cơ quan ngang Bộ) | Ngày bắt đầu thực hiện: |
Địa điểm làm việc: Theo địa chỉ của cơ quan | Địa điểm làm việc: Theo địa chỉ của cơ quan |
Quy trình công việc liên quan: (bổ sung tên tài liệu, quy trình công việc liên quan đến vị trí này) | Quy trình công việc liên quan: (bổ sung tên tài liệu, quy trình công việc liên quan đến vị trí này) |
2- Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc |
|
TT
|
Nhiệm vụ,
Mảng công việc |
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc |
|
2.1
|
Giúp Cục trưởng quản lý nhà nước về công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực thuộc Cucđược giao quản lý.
|
1. Xây dựng chương trình, kế hoạch thanh tra trình Cục trưởng quyết định vàtổ chức thực hiện Chương trình, Kếhoạch đó.
2. Xây dựng, trình Cục trưởng xem xétđể ban hành hoặc để trình cấp có thẩm quyền ban hành các văn bản quy phạm pháp luật; kiến nghị sửa đổi các văn bản quy phạm pháp luật, chế độ chính sách trong công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng, tiêu cực thuộc phạm vi quản lýcủa Cục.
|
1. Chương trình, kế hoạch về thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
2. Các đề xuất, kiến nghịsửa đổi văn bản quy phạm pháp luật, chế độchính sách kịp thời vàhiệu quả.
3. Các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ thanh tra được thống nhất và quản lýhiệu quả.
|
|
3. Tổ chức hướng dẫn nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành đối với các cơ quanđược giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành thuộc Cục thuộc chức năng của Bộ, Thanh tra Sở; hướng dẫn,đôn đốc, kiểm tra các đơn vị trực thuộc Cục thực hiện quy định của pháp luật vềcông tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
|
1. Chương trình, kế hoạch về thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
2. Các đề xuất, kiến nghịsửa đổi văn bản quy phạm pháp luật, chế độchính sách kịp thời vàhiệu quả.
3. Các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ thanh tra được thống nhất và quản lýhiệu quả.
|
[TABLE]
4. Tổ chức công tác tổng hợp thông tin, thống kê, báo cáo hoạt động của ngành Thanh tra trong phạm vi quản lý nhànước của Cục. 5. Tổ chức chỉ đạo việc sơ kết, tổng kết, rút kinh nghiệm hoạt động thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Cục, trên cơ sởđó kiến nghị, bổ sung, sửa đổi, hoàn chỉnh các văn bản quy phạm pháp luậtđã được cấp có thẩm quyền ban hành; chủ trì hoặc tham gia các đề tài khoa học, ứng dụng khoa học trong quản lýnhà nước về công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực. | |||
2.2 | Thanh tra | 1. Lãnh đạo, chỉ đạo, kiểm tra công tác thanh tra trong phạm vi quản lý của Cục; lãnh đạo Thanh tra Cục thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Quyết định việc thanh tra khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật. 3. Xử phạt vi phạm hành chính hoặc kiến nghị người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính. 4. Báo cáo Cục trưởng để kiến nghị cơquan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung, ban hành quy định cho phùhợp với yêu cầu quản lý; kiến nghị đình chỉ, hủy bỏ hoặc bãi bỏ quy định trái pháp luật được phát hiện qua thanh tra. | 1. Văn bản báo cáo kết quảkiểm tra, đánh giá các Kết luận thanh tra; Quyết định xử lý sau thanh tra và cóđề xuất kịp thời, được cấp thẩm quyền phê duyệt xửlý. 2. Hoạt động thanh trađược đảm bảo và hiệu quả. |
2.3 | Giải quyết khiếu nại, tố cáo vàphòng, chống tham nhũng, tiêu cực. | Tham mưu, giúp Cục trưởng tổ chức, chỉ đạo thực hiện nhiệm vụ giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực theo quy định của pháp luật. | Quyết định, thông báo, biên bản, Kết luận về giải quyết khiếu nại, tố cáo vàphòng, chống tham nhũng, tiêu cực. |
2.4 | Phối hợp thực hiện. | Phối hợp với cơ quan, tổ chức có liên quan ở Trung ương và địa phương trong công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng chống tham nhũng, tiêu cực. | Công việc, nhiệm vụ được giao thông suốt, tạo được mối quan hệ công tác được phát huy hiệu quả cao. |
2.5 | Thực hiện nhiệm vụ chung, hội họp. | 1. Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh vực chuyên môn ở trong và ngoài cơ quan theo phân công. 2. Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp cơquan theo quy định. | Tham dự đầy đủ, chuẩn bịtài liệu và ý kiến phát biểu theo yêu cầu. |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
I | Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ |
1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
2 | Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của cơ quan, đơn vị. |
3 | Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụđược giao. |
4 | Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụcho nhiệm vụ được giao. |
5 | Quyết định các vấn đề liên quan đến công tác tổ chức cán bộ, tài chính, cải cách hành chính, phòng chống tham nhũng, tiêu cực, thi đua khen thưởng, kỷ luật theo |
[TABLE]
[TABLE]
(thành tích công tác) | hoặc chủ trì đề án, dự án, chương trình từ cấp Cục (trở lên) vềthanh tra, giải quyết, khiếu nại, tố cáo và phòng chống tham nhũng, tiêu cực. - Có kinh nghiệm trong việc tổ chức chỉ đạo hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra đối với những vụ việc có tính chất phức tạp, liên quan đến nhiều ngành, lĩnh vực. - Có kinh nghiệm làm Trưởng đoàn thanh tra và tham mưu vềthanh tra, giải quyết, khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực. |
[TABLE]
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin
|
Phù hợp theo yêu cầu của Bộ, ngành nơi
công chức công tác |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Có năng lực tham mưu, tổ chức, thực hiện các chủ trương, chính sách của Đảng vàpháp luật của Nhà nước về công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm
nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Có năng lực phân tích, tổng hợp, đánh giáthực hiện cơ chế, chính sách, hệ thống hóa vàđề xuất được các phương pháp để hoàn thiện hoặc giải quyết các vấn đề thực tiễn đang đặt ra thuộc chức năng, nhiệm vụ của thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm
nghiệp vụ đảm nhiệm |
[TABLE]
- Có khả năng nghiên cứu, xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật, hoạch định chiến lược quản lý vĩ mô và đề xuất các giải pháp có hiệu quả về công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực trong lĩnh vực Cục phụtrách. | ||
- Khả năng thanh tra, kiểm tra và giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực. | ||
- Khả năng thẩm định các văn bản, đề án của các cấp. | ||
- Có năng lực tổ chức chỉ đạo thực hiện việcứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật để cải tiến và nâng cao chất lượng, hiệu quả trong công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tốcáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực. | ||
- Có năng lực điều hành; có khả năng quy tụ,đoàn kết công chức, thanh tra viên phát huy sức mạnh tập thể và phối hợp tốt với các cơquan, tổ chức có liên quan đến việc thực hiện nhiệm vụ được giao. | ||
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 2-3 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
3. Chủ trì hoặc phối hợp với các Phòng và đơn vị liên quan thực hiện chương trình, kếhoạch công tác của Phòng. 4. Xử lý các công việc đột xuất | 2. Đánh giá kịp thời, phát hiện nguyên nhân ảnh hưởng đến thực hiện kế hoạch và có giải pháp khắc phục; kết quả đánh giá thực hiện kế hoạch là cơ sở |
[TABLE]
2.4 | Quản lý hoạtđộng chung của Phòng. | 1. Quản lý, điều hành mọi hoạtđộng của Phòng. 2. Xử lý và tổ chức quản lý văn bản đến. 3. Ký trình Lãnh đạo về các văn bản do Phòng dự thảo. 4. Định kỳ (hoặc đột xuất) báo cáo tình hình hoạt động của Phòng với cấp trên trực tiếp. 5. Chỉ đạo xây dựng báo cáo vàtổng kết công tác năm, 6 tháng, quý, tháng, tuần theo quy định 6. Đại diện cho Phòng về mối quan hệ công tác; bàn giao công việc cho một cấp phó phụtrách khi vắng mặt theo quy chế làm việc. | 1. Quy chế làm việc, quy chế phối hợp với các đợn vị liên quan được ban hành, triển khai nắm bắt đầy đủ các thông tin về công việc Phòng đang và sẽ triển khai thực hiện và kịp thời có biện pháp quản lý; tập thể đoàn kết; Phòng hoàn thành nhiệm vụ, công việc theo kế hoạch và các công việc đột xuất được cấp trên giao theo đúng yêu cầu tiến độ, chất lượng. 2. Văn bản được xử lý kịp thời, chính xác và quản lý theo quyđịnh. 3. Các dự thảo văn bản trình lãnh đạo đơn vị được chuẩn bịtheo đúng quy trình nghiệp vụ, quy trình ban hành văn bản,đúng tiến độ và được phê duyệt kịp thời; chịu trách nhiệm về nội dung văn bản. 4. Các văn bản được ký ban hành đúng quy chế, quy định của cơ quan; chịu trách nhiệm về nội |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Các Bộ, ban, ngành Trung ương (theo chức năng, nhiệm vụ). | (Cụ thể theo chức năng của đơn vị và nhiệm vụ cấp trên giao). |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Phẩm chất cá nhân | - Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủtrương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định cơquan. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt. - Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe. - Điềm tĩnh, cẩn thận. |
[TABLE]
[TABLE]
- Sử dụng công nghệ thông tin | Phù hợp theo yêu cầu của Bộ, ngành nơi công chức công tác | |
- Sử dụng ngoại ngữ | Phù hợp theo yêu cầu của Bộ, ngành nơi công chức công tác | |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Xây dựng văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụđảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Hướng dẫn thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụđảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Kiểm tra thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụđảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Thẩm định văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụđảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Tổ chức thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụđảm nhiệm |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 2-3 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
3. Chủ trì hoặc phối hợp với các Phòng và đơn vị liên quan thực hiện chương trình, kếhoạch công tác của Phòng. 4. Xử lý các công việc đột xuất (trong phạm vi được giao) và | 2. Đánh giá kịp thời, phát hiện nguyên nhân ảnh hưởng đến thực hiện kế hoạch và có giải pháp khắc phục; kết quả đánh giá thực hiện kế hoạch là cơ sởcho đào tạo, bồi dưỡng, đánh giá |
[TABLE]
2.4 | Quản lý hoạtđộng chung của Phòng. | 1. Quản lý, điều hành mọi hoạtđộng của Phòng. 2. Xử lý và tổ chức quản lý văn bản đến. 3. Ký trình Lãnh đạo về các văn bản do Phòng dự thảo. 4. Định kỳ (hoặc đột xuất) báo cáo tình hình hoạt động của Phòng với cấp trên trực tiếp. 5. Chỉ đạo xây dựng báo cáo vàtổng kết công tác năm, 6 tháng, quý, tháng, tuần theo quy định. 6. Đại diện cho Phòng về mối quan hệ công tác; bàn giao công việc cho một cấp phó phụtrách khi vắng mặt theo quy chế làm việc. | 1. Quy chế làm việc, quy chế phối hợp với các đợn vị liên quan được ban hành, triển khai nắm bắt đầy đủ các thông tin về công việc Phòng đang và sẽ triển khai thực hiện và kịp thời có biện pháp quản lý; tập thể đoàn kết; Phòng hoàn thành nhiệm vụ, công việc theo kế hoạch và các công việc đột xuất được cấp trên giao theo đúng yêu cầu tiến độ, chất lượng. 2. Văn bản được xử lý kịp thời, chính xác và quản lý theo quyđịnh. 3. Các dự thảo văn bản trình lãnh đạo đơn vị được chuẩn bịtheo đúng quy trình nghiệp vụ, quy trình ban hành văn bản,đúng tiến độ và được phê duyệt kịp thời; chịu trách nhiệm về nội dung văn bản. 4. Các văn bản được ký ban hành đúng quy chế, quy định của cơ quan; chịu trách nhiệm về nội dung và thực hiện đúng quy |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Các Bộ, ban, ngành Trung ương (theo chức năng, nhiệm vụ). | (Cụ thể theo chức năng của đơn vị và nhiệm vụ cấp trên giao). |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Phẩm chất cá nhân | - Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủtrương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định cơquan. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt. - Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe. - Điềm tĩnh, cẩn thận. - Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập. |
[TABLE]
[TABLE]
- Sử dụng công nghệ thông tin | Phù hợp theo yêu cầu của Bộ, ngành nơi công chức công tác | |
- Sử dụng ngoại ngữ | Phù hợp theo yêu cầu của Bộ, ngành nơi công chức công tác | |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Xây dựng văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụđảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Hướng dẫn thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụđảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Kiểm tra thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụđảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Thẩm định văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụđảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Tổ chức thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụđảm nhiệm |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 2-3 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
3. Chủ trì hoặc phối hợp với các Phòng và đơn vị liên quan thực hiện chương trình, kếhoạch công tác của Phòng. 4. Xử lý các công việc đột xuất | 2. Đánh giá kịp thời, phát hiện nguyên nhân ảnh hưởng đến thực hiện kế hoạch và có giải pháp khắc phục; kết quả đánh giá thực hiện kế hoạch là cơ sở |
[TABLE]
2.4 | Quản lý hoạtđộng chung của Phòng. | 1. Quản lý, điều hành mọi hoạtđộng của Phòng. 2. Xử lý và tổ chức quản lý văn bản đến. 3. Ký trình Lãnh đạo về các văn bản do Phòng dự thảo. 4. Định kỳ (hoặc đột xuất) báo cáo tình hình hoạt động của Phòng với cấp trên trực tiếp. 5. Chỉ đạo xây dựng báo cáo vàtổng kết công tác năm, 6 tháng, quý, tháng, tuần theo quy định. 6. Đại diện cho Phòng về mối quan hệ công tác; bàn giao công việc cho một cấp phó phụtrách khi vắng mặt theo quy chế làm việc. | 1. Quy chế làm việc, quy chế phối hợp với các đợn vị liên quan được ban hành, triển khai Nắm bắt đầy đủ các thông tin về công việc Phòng đang và sẽ triển khai thực hiện và kịp thời có biện pháp quản lý; tập thể đoàn kết; Phòng hoàn thành nhiệm vụ, công việc theo kế hoạch và các công việc đột xuất được cấp trên giao theo đúng yêu cầu tiến độ, chất lượng. 2. Văn bản được xử lý kịp thời, chính xác và quản lý theo quyđịnh. 3. Các dự thảo văn bản trình lãnh đạo đơn vị được chuẩn bịtheo đúng quy trình nghiệp vụ, quy trình ban hành văn bản,đúng tiến độ và được phê duyệt kịp thời; chịu trách nhiệm về nội dung văn bản. 4. Các văn bản được ký ban hành đúng quy chế, quy định của cơ quan; chịu trách nhiệm về nội |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Các Bộ, ban, ngành Trung ương (theo chức năng, nhiệm vụ). | (Cụ thể theo chức năng của đơn vị và nhiệm vụ cấp trên giao). |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Phẩm chất cá nhân | - Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủtrương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định cơquan. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt. |
[TABLE]
[TABLE]
- Sử dụng công nghệ thông tin | Phù hợp theo yêu cầu của Bộ, ngành nơi công chức công tác | |
- Sử dụng ngoại ngữ | Phù hợp theo yêu cầu của Bộ, ngành nơi công chức công tác | |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Xây dựng văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụđảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Hướng dẫn thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụđảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Kiểm tra thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụđảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Thẩm định văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụđảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Tổ chức thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụđảm nhiệm |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 2-3 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
Trưởng phòng ủy quyền. | quyền. | ||
2.2 | Thực hiện chế độhội họp | 1. Định kỳ (hoặc đột xuất) báo cáo tình hình hoạt động của mảng công việc được giao phụ trách với Trưởng phòng hoặc cấp trên trực tiếp của Trưởng phòng khi có yêu cầu. 2. Tham dự các cuộc họp, hội nghịvề công tác có liên quan của Phòng theo phân công của Trưởng phòng. | 1. Trưởng phòng, Lãnh đạo cấp trên trực tiếp của Trưởng phòng được cung cấp thông tin kịp thời. 2. Tiếp nhận, cung cấp thông tin theo đúng quy định. |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
I | Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ |
1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
2 | Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của Lãnh đạo trong phạm vi nhiệm vụđược giao. |
3 | Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4 | Được tham gia các cuộc họp liên quan theo quy định hoặc theo phân công của Trưởng phòng. |
... | ... |
II | Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức |
1 | Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị về việc tiếp nhận, điều động công chức của Phòng. |
[TABLE]
[TABLE]
Kinh nghiệm (thành tích công tác) | Cục thuộc Bộ hoặc Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Tổng cục. Trường hợp không giữ chức vụ thì phải có thời gian công tác liên tục trong ngành, lĩnh vực từ đủ 03 năm trở lên (không kể thời gian tập sự, thử việc). |
Phẩm chất cá nhân | - Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủtrương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định cơquan. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt. - Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe. - Điềm tĩnh, cẩn thận. - Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập. - Khả năng đoàn kết nội bộ. |
Các yêu cầu khác | - Nắm vững nội dung quản lý nhà nước, quy định của pháp luật vềngành, lĩnh vực quản lý; thành thạo chuyên môn, nghiệp vụ thuộc lĩnh vực quản lý. - Có năng lực: Tham mưu xây dựng và triển khai thực hiện có hiệu quả văn bản quy phạm pháp luật, đề tài, đề án, chương trình, kếhoạch công tác nhiệm kỳ và hằng năm của ngành, lĩnh vực; triển khai thực hiện thanh tra, kiểm tra, xử lý theo quy định của pháp luật; tổng hợp, đề xuất giải quyết các kiến nghị, khiếu nại, tố cáo của tổchức và công dân thuộc thẩm quyền. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin
|
Phù hợp theo yêu
cầu của Bộ, ngành nơi công chức công tác |
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ
|
Phù hợp theo yêu
cầu của Bộ, ngành nơi công chức công tác |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Xây dựng văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Hướng dẫn thực hiện văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Kiểm tra thực hiện văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Thẩm định văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Tổ chức thực hiện văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Tư duy chiến lược
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý sự thay đổi
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Ra quyết định
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý nguồn lực
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Phát triển nhân viên
|
2-3
|
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
Bộ, cơ quan ngang Bộ) | |
Bộ, cơ quan ngang Bộ) | Ngày bắt đầu thực hiện: |
Địa điểm làm việc: Theo địa chỉ của cơ quan | Địa điểm làm việc: Theo địa chỉ của cơ quan |
Quy trình công việc liên quan: (bổ sung tên tài liệu, quy trình công việc liên quan đến vị trí này) | Quy trình công việc liên quan: (bổ sung tên tài liệu, quy trình công việc liên quan đến vị trí này) |
2- Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc |
|
TT
|
Nhiệm vụ,
Mảng công việc |
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc |
|
2.1
|
Thanh tra
|
1. Giúp việc cho Chánh Thanh tra chỉđạo, điều hành một số lĩnh vực công tác của Thanh tra Cục, chịu trách nhiệm trước Chánh Thanh tra và trước pháp luật về việc được phân công và các công việc theo ủy quyền của Chánh Thanh tra khi Chánh Thanh tra vắng mặt.
2. Giúp việc cho Chánh Thanh tra trong việc chỉ đạo thanh tra chấp hành pháp luật chuyên ngành, quy định về chuyên môn - kỹ thuật, quy tắc quản lý ngành, lĩnh vực của cơ quan, tổ chức, cá nhân khi được phân công.
3. Khi được Chánh Thanh tra phân công và giao nhiệm vụ có ý kiến với cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổsung, ban hành quy định cho phù hợp với yêu cầu quản lý; kiến nghị đình chỉhoặc hủy bỏ quy định trái pháp luật phát hiện qua công tác thanh tra được giao.
|
1. Văn bản báo cáo kết quảkiểm tra, đánh giá các Kết luận thanh tra; Quyết định xử lý sau thanh tra và cóđề xuất kịp thời, được cấp thẩm quyền phê duyệt xửlý.
2. Hoạt động thanh trađược đảm bảo và hiệu quả.
|
|
2.2
|
Giải quyết khiếu nại, tố cáo vàphòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
|
Giúp việc cho Chánh Thanh tra Cục trong việc giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng chống tham nhũng, tiêu cực khi được Chánh Thanh tra Cục giao.
|
Quyết định, thông báo, biên bản, Kết luận về giải quyết khiếu nại, tố cáo vàphòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
|
|
2.3
|
Công tác nội bộ
|
1. Thay mặt Chánh Thanh tra Cục trong chỉ đạo giải quyết các công việc chung
|
1. Công việc, nhiệm vụđược giao thông suốt, tạo
|
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Thanh tra Chính phủ. | (Cụ thể theo chức năng của Thanh tra và nhiệm vụLãnh đạo Cục giao). |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
(thành tích công tác) | chủ trì đề án, dự án, chương trình từ cấp Cục (trở lên) về thanh tra, giải quyết, khiếu nại, tố cáo và phòng chống tham nhũng, tiêu cực.- Có kinh nghiệm trong việc tổ chức chỉ đạo hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra đối với những vụ việc có tính chất phức tạp, liên quan đến nhiều ngành, lĩnh vực. - Có kinh nghiệm làm Trưởng đoàn thanh tra và tham mưu vềthanh tra, giải quyết, khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham |
[TABLE]
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin
|
Phù hợp theo yêu cầu của Bộ, ngành nơi công chức
công tác |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Có năng lực tham mưu, tổ chức, thực hiện các chủ trương, chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước về công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ
đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Có năng lực phân tích, tổng hợp, đánh giáthực hiện cơ chế, chính sách, hệ thống hóa vàđề xuất được các phương pháp để hoàn thiện hoặc giải quyết các vấn đề thực tiễn đang đặt ra thuộc chức năng, nhiệm vụ của thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ
đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Có khả năng nghiên cứu, xây dựng các văn
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ
đảm nhiệm |
[TABLE]
bản quy phạm pháp luật, hoạch định chiến lược quản lý vĩ mô và đề xuất các giải pháp có hiệu quả về công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực trong lĩnh vực Cục phụ trách. | ||
- Khả năng thanh tra, kiểm tra và giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực. | ||
- Khả năng thẩm định các văn bản, đề án của các cấp. | ||
- Có năng lực tổ chức chỉ đạo thực hiện việcứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật để cải tiến và nâng cao chất lượng, hiệu quả trong công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo vàphòng, chống tham nhũng, tiêu cực. | ||
- Có năng lực điều hành; có khả năng quy tụ,đoàn kết công chức, thanh tra viên phát huy sức mạnh tập thể và phối hợp tốt với các cơquan, tổ chức có liên quan đến việc thực hiện nhiệm vụ được giao. | ||
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 2-3 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
Trưởng phòng ủy quyền. | quyền. | ||
2.2 | Thực hiện chế độhội họp | 1. Định kỳ (hoặc đột xuất) báo cáo tình hình hoạt động của mảng công việc được giao phụ trách với Trưởng phòng hoặc cấp trên trực tiếp của Trưởng phòng khi có yêu cầu. 2. Tham dự các cuộc họp, hội nghịvề công tác có liên quan của Phòng theo phân công của Trưởng phòng. | 1. Trưởng phòng, Lãnh đạo cấp trên trực tiếp của Trưởng phòng được cung cấp thông tin kịp thời. 2. Tiếp nhận, cung cấp thông tin theo đúng quy định. |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
I | Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ |
1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
2 | Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của Lãnh đạo trong phạm vi nhiệm vụđược giao. |
3 | Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4 | Được tham gia các cuộc họp liên quan theo quy định hoặc theo phân công của Trưởng phòng. |
... | ... |
II | Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức |
[TABLE]
[TABLE]
Kinh nghiệm (thành tích công tác) | thuộc Cục thuộc Tổng cục. Trường hợp không giữ chức vụ thì phải có thời gian công tác liên tục trong ngành, lĩnh vực từ đủ 02 năm trởlên (không kể thời gian tập sự, thử việc). |
Phẩm chất cá nhân | - Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủtrương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định cơquan. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt. - Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe. - Điềm tĩnh, cẩn thận. - Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập. - Khả năng đoàn kết nội bộ. |
Các yêu cầu khác | - Nắm vững nội dung quản lý nhà nước, quy định của pháp luật vềngành, lĩnh vực quản lý; thành thạo chuyên môn, nghiệp vụ thuộc lĩnh vực quản lý. - Có năng lực: Tham mưu xây dựng và triển khai thực hiện có hiệu quả văn bản quy phạm pháp luật, đề tài, đề án, chương trình, kếhoạch công tác nhiệm kỳ và hằng năm của ngành, lĩnh vực; triển khai thực hiện thanh tra, kiểm tra, xử lý theo quy định của pháp luật; tổng hợp, đề xuất giải quyết các kiến nghị, khiếu nại, tố cáo của tổchức và công dân thuộc thẩm quyền. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
2-3
|
[TABLE]
- Tổ chức thực hiện công việc | 2-3 | |
- Soạn thảo và ban hành văn bản | 2-3 | |
- Giao tiếp ứng xử | 2-3 | |
- Quan hệ phối hợp | 2-3 | |
- Sử dụng công nghệ thông tin | Phù hợp theo yêu cầu của Bộ, ngành nơi công chức công tác | |
- Sử dụng ngoại ngữ | Phù hợp theo yêu cầu của Bộ, ngành nơi công chức công tác | |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Xây dựng văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Hướng dẫn thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Kiểm tra thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Thẩm định văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Tổ chức thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 2-3 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
Trưởng phòng ủy quyền. | quyền. | ||
2.2 | Thực hiện chế độhội họp. | 1. Định kỳ (hoặc đột xuất) báo cáo tình hình hoạt động của mảng công việc được giao phụ trách với Trưởng phòng hoặc cấp trên trực tiếp của Trưởng phòng khi có yêu cầu. 2. Tham dự các cuộc họp, hội nghịvề công tác có liên quan của Phòng theo phân công của Trưởng phòng. | 1. Trưởng phòng, Lãnh đạo cấp trên trực tiếp của Trưởng phòng được cung cấp thông tin kịp thời. 2. Tiếp nhận, cung cấp thông tin theo đúng quy định. |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
I | Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ |
1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
2 | Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của Lãnh đạo trong phạm vi nhiệm vụđược giao. |
3 | Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4 | Được tham gia các cuộc họp liên quan theo quy định hoặc theo phân công của Trưởng phòng. |
... | ... |
II | Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức |
[TABLE]
[TABLE]
Kinh nghiệm (thành tích công tác) | Cục thuộc Bộ hoặc Trưởng phòng và tương đương thuộc Chi cục thuộc Cục thuộc Tổng cục. Trường hợp không giữ chức vụ thì phải có thời gian công tác liên tục trong ngành, lĩnh vực từ đủ 03 năm trởlên (không kể thời gian tập sự, thử việc). |
Phẩm chất cá nhân | - Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủtrương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định cơquan. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt. - Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe. - Điềm tĩnh, cẩn thận. - Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập. - Khả năng đoàn kết nội bộ. |
Các yêu cầu khác | Có năng lực: Tổ chức triển khai thực hiện có hiệu quả văn bản quy phạm pháp luật, chương trình, kế hoạch công tác nhiệm kỳ và hằng năm của ngành, lĩnh vực; triển khai thực hiện có hiệu quả thanh tra, kiểm tra, xử lý theo quy định của pháp luật; tham mưu, đề xuất giải quyết các kiến nghị, khiếu nại, tố cáo của tổ chức và công dân thuộc thẩm quyền; những vấn đề thuộc ngành, lĩnh vực. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
2-3
|
[TABLE]
- Quan hệ phối hợp | 2-3 | |
- Sử dụng công nghệ thông tin | Phù hợp theo yêu cầu của Bộ, ngành nơi công chức công tác | |
- Sử dụng ngoại ngữ | Phù hợp theo yêu cầu của Bộ, ngành nơi công chức công tác | |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Xây dựng văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Hướng dẫn thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Kiểm tra thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Thẩm định văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Tổ chức thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 2-3 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
4. Điều hành Phòng khi được Trưởng phòng ủy quyền. | quyền. | ||
2.2 | Thực hiện chếđộ hội họp. | 1. Định kỳ (hoặc đột xuất) báo cáo tình hình hoạt động của mảng công việc được giao phụ trách với Trưởng phòng hoặc cấp trên trực tiếp của Trưởng phòng khi có yêu cầu. 2. Tham dự các cuộc họp, hội nghịvề công tác có liên quan của Phòng theo phân công của Trưởng phòng. | 1. Trưởng phòng, Lãnh đạo cấp trên trực tiếp của Trưởng phòng được cung cấp thông tin kịp thời. 2. Tiếp nhận, cung cấp thông tin theo đúng quy định. |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
I | Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ |
1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
2 | Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của Lãnh đạo trong phạm vi nhiệm vụđược giao. |
3 | Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4 | Được tham gia các cuộc họp liên quan theo quy định hoặc theo phân công của Trưởng phòng. |
... | ... |
II | Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức |
[TABLE]
[TABLE]
Kinh nghiệm (thành tích công tác) | Có thời gian công tác liên tục trong ngành, lĩnh vực từ đủ 02 năm trởlên (không kể thời gian tập sự, thử việc). |
Phẩm chất cá nhân | - Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủtrương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định cơquan. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt. - Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe. - Điềm tĩnh, cẩn thận. - Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập. - Khả năng đoàn kết nội bộ. |
Các yêu cầu khác | - Có khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các vấn đềthực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của Phòng. - Có khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài, đềán thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng. - Hiểu biết về lĩnh vực công tác chuyên môn của Phòng và định hướng phát triển. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản
|
2-3
|
[TABLE]
- Giao tiếp ứng xử | 2-3 | |
- Quan hệ phối hợp | 2-3 | |
- Sử dụng công nghệ thông tin | Phù hợp theo yêu cầu của Bộ, ngành nơi công chức công tác | |
- Sử dụng ngoại ngữ | Phù hợp theo yêu cầu của Bộ, ngành nơi công chức công tác | |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Xây dựng văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Hướng dẫn thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Kiểm tra thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Thẩm định văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Tổ chức thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 2-3 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Thủ tướng Chính phủ | Các đơn vị thuộc VPCP và các cơquan có liên quan |
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
4.1 | Được tham mưu đề xuất lựa chọn, sắp xếp nhân sự, tổ chức bộ máy hợp lý. |
4.2 | Điều hành và phối hợp hoạt động của Tổ Tư vấn |
4.3 | Ra quyết định và chịu trách nhiệm. |
4.4 | Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4.5 | Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo yêu cầu nhiệm vụ và theo sựphân công của lãnh đạo. |
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên phù hợp với ngành, lĩnh vực công tác theo quy định của cấp có thẩm quyền.
- Có bằng tốt nghiệp cử nhân chính trị hoặc cao cấp lý luận chính trị hoặc cao cấp lý luận chính trị - hành chính hoặc có giấy xác nhận tương đương trình độ cao cấp lý luận chính trị của cơ quan có thẩm quyền.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương.
- Có khả năng sử dụng công nghệ thông tin, sử dụng ngoại ngữ theo yêu cầu công tác.
|
|
Kinh nghiệm
|
Có tối thiểu 10 năm kinh nghiệm công tác trong lĩnh vực kinh tế
|
3
[TABLE]
Nhóm yêu cầu | Yêu cầu cụ thể |
(thành tích công tác) | |
Phẩm chất cá nhân | - Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan; - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể; - Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe; - Khả năng tổng hợp, phân tích, quy tụ, tập hợp; - Khả năng tham mưu, đề xuất, sáng tạo; - Phát hiện và giải quyết vấn đề về pháp luật, kinh tế. |
Các yêu cầu khác | - Bảo mật thông tin, thận trọng, khoa học, nguyên tắc, chịu được áp lực, phương pháp mềm dẻo linh hoạt. - Nhận diện, tham mưu đề xuất lựa chọn, sắp xếp nhân sự, tổ chức bộ máy hợp lý. |
|
Nhóm năng lực
|
Tên năng lực
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Đạo đức và bản lĩnh
|
5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Tổ chức thực hiện công việc
|
5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Kỹ thuật soạn thảo và ban hành văn bản
|
5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Giao tiếp ứng xử
|
5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Quan hệ phối hợp
|
5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Sử dụng ngoại ngữ, công nghệ thông tin
|
4
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
Khả năng phân tích, dự báo, đánh giá tình hình, kết quảthực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, các chiến lược, đề án, chính sách phát triển kinh tế
|
5
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
Khả năng tư vấn, khuyến nghị các giải pháp, biện phápứng phó kịp thời với những biến động bất thường của tình hình kinh tế trong nước và quốc tế
|
5
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
Khả năng tham gia ý kiến các báo cáo, đề án lớn về kinh tế của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ trình Ban Chấp hành Trung ương, Bộ Chính trị, Ban Bí thư, Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ
|
5
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
Tư duy chiến lược
|
5
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
Quản lý sự thay đổi
|
5
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
Ra quyết định
|
5
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
Quản lý nguồn lực
|
5
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
Phát triển nhân viên
|
5
|
Chi chú: Đánh giá theo cấp độ yêu cầu (thấp nhất là 1, cao nhất là 5)
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
2- Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
|
|
2.1
|
Xây dựng chiến lược, chương trình, kế hoạch tổng thể về sắp xếp, đổi mới, phát triển doanh nghiệp nhà nước và phát triển doanh nghiệp đăng ký hoạt động theo Luật Doanh nghiệp
|
|
|
2.2
|
Chỉ đạo, hướng dẫn và theo dõi việc thực hiện các chương trình, kế hoạch về sắp xếp, đổi mới, phát triển doanh nghiệp nhànước đã được Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ phê duyệt
|
|
|
2.3
|
Nắm tình hình diễn biến việc thực hiện sắp xếp, đổi mới, phát triển doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp đăng ký hoạt động theo Luật Doanh nghiệp; kịp thời báo cáo và xin ý kiến chỉ đạo của Phó Thủ tướng Chính phủ - Trưởng ban
|
|
|
2.4
|
Phối hợp các cơ quan chức năng tổ chức nghiên cứu, tham mưu cho Phó Thủ tướng Chính phủ - Trưởng ban các mô hình tổchức, cơ chế, chính sách phù hợp với thực tiễn khách quan, phục vụ cho việc sắp xếp, đổi mới, phát triển doanh nghiệp nhànước theo yêu cầu của cải cách kinh tế và phát triển doanh nghiệp đăng ký hoạt động theo Luật Doanh nghiệp.
|
|
|
2.5
|
Tham gia ý kiến trong việc thẩm tra các đề án sắp xếp, đổi mới, phát triển doanh nghiệp nhà nước của các bộ, ngành, địa phương, tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước
|
|
|
2.6
|
Báo cáo Phó Thủ tướng Chính phủ - Trưởng ban theo định kỳvà đột xuất về tình hình sắp xếp, đổi mới và phát triển doanh nghiệp nhà nước và phát triển doanh nghiệp đăng ký hoạt động theo Luật Doanh nghiệp
|
|
|
2.7
|
Theo dõi việc thí điểm chuyển các đơn vị sự nghiệp công lập thành doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp
|
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên phù hợp với ngành, lĩnh vực công tác theo quy định của cấp có thẩm quyền. - Có bằng tốt nghiệp cử nhân chính trị hoặc cao cấp lý luận chính trị hoặc cao cấp lý luận - hành chính hoặc có giấy xác nhận tương đương trình độcao cấp lý luận chính trị của cơ quan có thẩm quyền. - Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương. - Có khả năng sử dụng công nghệ thông tin, sử dụng ngoại ngữ theo yêu cầu công tác. |
Kinh nghiệm (thành tích công tác) | Có tối thiểu 10 năm kinh nghiệm công tác |
[TABLE]
[TABLE]
Nhóm năng lực quản lý | ||
Nhóm năng lực quản lý | Quản lý sự thay đổi | 5 |
Nhóm năng lực quản lý | Ra quyết định | 5 |
Nhóm năng lực quản lý | Quản lý nguồn lực | 5 |
Nhóm năng lực quản lý | Phát triển nhân viên | 5 |
Chi chú: Đánh giá theo cấp độ yêu cầu (thấp nhất là 1, cao nhất là 5) __________________________ Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
Trực tiếp chỉ đạo triển khai thực hiện nhiệm vụ của Hội đồng theo chỉ đạo của Chủ tịch Hội đồng.
2- Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
|
|
2.1
|
Giúp Chủ tịch đôn đốc xây dựng, thực hiện các chiến lược, chính sách, các kế hoạch, chương trình, nhiệm vụ, giải pháp đểthực hiện có hiệu quả Kế hoạch hành động quốc gia thực hiện Chương trình nghị sự 2030 vì sự phát triển bền vững; cải thiện môi trường đầu tư kinh doanh, nâng cao năng suất lao động, năng lực cạnh tranh quốc gia; thực hiện Báo cáo Việt Nam 2035.
|
Các văn bản, báo cáo được
Chủ tịch Hội đồng thông qua |
|
2.2
|
Giúp Chủ tịch đôn đốc Tổng kết kết quả thực hiện cải thiện môi trường đầu tư kinh doanh, nâng cao năng lực cạnh tranh, các mục tiêu phát triển bền vững và Báo cáo Việt Nam 2035.Định kỳ xây dựng báo cáo quốc gia về phát triển bền vững, năng lực cạnh tranh và về kết quản thực hiện Báo cáo Việt Nam 2035.
|
Các văn bản, báo cáo được
Chủ tịch Hội đồng thông qua |
|
2.3
|
Giúp Chủ tịch Tổ chức Hội nghị toàn quốc hàng năm về phát triển bền vững, nâng cao năng lực cạnh tranh, thực hiện Báo cáo Việt Nam 2035.
|
Các văn bản, báo cáo được
Chủ tịch Hội đồng thông qua |
|
2.4
|
Giúp Chủ tịch xây dựng các báo cáo tư vấn, kiến nghị về các giải pháp nhằm thúc đẩy phát triển bền vững, nâng cao năng suất lao động, năng lực cạnh tranh; kết quả thực hiện đổi mới sáng tạo và nâng cao tiềm lực khoa học công nghệ, tăng cường
|
Các văn bản, báo cáo được
Chủ tịch Hội đồng thông qua |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
4.1 | Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4.2 | Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo yêu cầu nhiệm vụ và theo sự phân công của lãnh đạo. |
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên phù hợp với ngành, lĩnh vực công tác theo quy định của cấp có thẩm quyền.
- Có bằng tốt nghiệp cử nhân chính trị hoặc cao cấp lý luận chính trị hoặc cao cấp lý luận - hành chính hoặc có giấy xác nhận tương đương trình độcao cấp lý luận chính trị của cơ quan có thẩm quyền.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương.
- Có khả năng sử dụng công nghệ thông tin, sử dụng ngoại ngữ theo yêu cầu công tác.
|
[TABLE]
Kinh nghiệm (thành tích công tác) | Có tối thiểu 10 năm kinh nghiệm công tác. |
Phẩm chất cá nhân | - Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan; - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể; - Trung thực, thẳng thắn, kiên định; - Khả năng tổng hợp, phân tích, quy tụ, tập hợp; - Khả năng tham mưu, đề xuất, sáng tạo; - Phát hiện và giải quyết vấn đề. |
Các yêu cầu khác | - Bảo mật thông tin, thận trọng, khoa học, nguyên tắc, chịu được áp lực, phương pháp mềm dẻo linh hoạt. - Nhận diện, tham mưu đề xuất lựa chọn, sắp xếp nhân sự, tổ chức bộ máy hợp lý. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Đạo đức và bản lĩnh
|
5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Tổ chức thực hiện công việc
|
5
|
|
Kỹ thuật soạn thảo và ban hành văn bản
|
5
|
|
|
Giao tiếp ứng xử
|
5
|
|
|
Quan hệ phối hợp
|
5
|
|
|
Sử dụng ngoại ngữ, công nghệ thông tin
|
Phù hợp theo yêu cầu của
Bộ, ngành nơi công chức công tác |
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
Khả năng phân tích, dự báo, đánh giá tình hình, kết quả thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, các chiến lược, đề án, chính sách phát triển kinh tế
|
5
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
Khả năng tư vấn, khuyến nghị các giải pháp, biện pháp ứng phó kịp thời với những biến động bất thường của tình hình kinh tế trong nước và quốc tế
|
5
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
Khả năng tham gia ý kiến các báo cáo, đề án lớn của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ trình Ban Chấp hành Trung ương, Bộ Chính trị, Ban Bí thư, Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ
|
5
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
Tư duy chiến lược
|
5
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
Quản lý sự thay đổi
|
5
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
Ra quyết định
|
5
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
Quản lý nguồn lực
|
5
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
Phát triển nhân viên
|
5
|
__________________________ Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
Giúp Chủ tịch Hội đồng chỉ đạo, tổ chức thực hiện việc phối hợp liên ngành giữa các bộ, ngành, địa phương, cơ quan trong việc triển khai các hoạt động của Hội đồng, tiểu ban chuyên môn.
2- Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
|
|
2.1
|
Giúp Chủ tịch Hội đồng chỉ đạo, tổ chức thực hiện việc phối hợp liên ngành giữa các bộ, ngành, địa phương, cơ quan trong việc triển khai các hoạt động của Hội đồng, tiểu ban chuyên môn. Đề xuất với Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng những vấn đề cần thiết bổ sung vào chương trình các phiên họp Hội đồng.
|
Các văn bản, báo cáo được Chủ tịch Hội đồng thông qua
|
|
2.2
|
Phối hợp với Ủy viên thường trực Hội đồng trong đề xuất
chương trình công tác, tham gia xây dựng kế hoạch công tác hàng năm, nội dung các kỳ họp của Hội đồng trình Chủ tịch Hội đồng quyết định. |
Các văn bản, báo cáo được Chủ tịch Hội đồng thông qua
|
|
2.3
|
Chủ động phối hợp với các Ủy viên Hội đồng, cơ quan thường trực Hội đồng và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tham gia tổ chức hội thảo khoa học, khảo sát, nghiên cứu thực tiễn có trong chương trình, kế hoạch công tác; định kỳ báo cáo trực tiếp Chủ tịch Hội đồng, Phó Chủ tịch Hội đồng về kết quả triển khai.
|
Các văn bản, báo cáo được Chủ tịch Hội đồng thông qua
|
|
2.4
|
Có trách nhiệm tham dự một số cuộc họp liên quan đến lĩnh vực giáo dục và đào tạo, giáo dục nghề nghiệp và phát triển nhân lực do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và các bộ, ngành, địa phương tổ chức để cập nhật thông tin phục vụ cho các hoạt động của Hội đồng.
|
Các văn bản, báo cáo được Chủ tịch Hội đồng thông qua
|
|
2.5
|
2.5 Các nhiệm vụ khác do Chủ tich Hội đồng giao
|
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
4.1 | Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4.23 | Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo yêu cầu nhiệm vụ và theo sự phân công của lãnh đạo. |
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên phù hợp với ngành, lĩnh vực công tác theo quy định của cấp có thẩm quyền.
Có bằng tốt nghiệp cử nhân chính trị hoặc cao cấp lý luận chính trị hoặc cao cấp lý luận - hành chính hoặc có giấy xác nhận tương đương trình độ cao cấp lý luận chính trị của cơ quan có thẩm quyền.
Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương.
Có khả năng sử dụng công nghệ thông tin, sử dụng ngoại ngữ theo yêu cầu công tác.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Có tối thiểu 10 năm kinh nghiệm công tác.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định.
- Khả năng tổng hợp, phân tích, quy tụ, tập hợp.
- Khả năng tham mưu, đề xuất, sáng tạo.
- Phát hiện và giải quyết vấn đề.
|
|
Các yêu cầu khác
|
- Bảo mật thông tin, thận trọng, khoa học, nguyên tắc, chịu được áp lực, phương pháp mềm dẻo linh hoạt.
- Nhận diện, tham mưu đề xuất lựa chọn, sắp xếp nhân sự, tổ chức bộ máy hợp lý.
|
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
5
|
|
- Kỹ thuật soạn thảo và ban hành văn bản
|
5
|
|
|
- Giao tiếp ứng xử
|
5
|
|
|
- Quan hệ phối hợp
|
5
|
|
|
- Sử dụng ngoại ngữ, công nghệ thông tin
- Khả năng phân tích, dự báo, đánh giá tình hình, kết quả thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, các chiến lược, đề án, chính sách phát triển kinh tế
|
Phù hợp theo
yêu cầu của Bộ, ngành nơi công chức công tác |
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Sử dụng ngoại ngữ, công nghệ thông tin
- Khả năng phân tích, dự báo, đánh giá tình hình, kết quả thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, các chiến lược, đề án, chính sách phát triển kinh tế
|
5
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng tư vấn, khuyến nghị các giải pháp, biện pháp ứng phó kịp thời với những biến động bất thường của tình hình kinh tế trong nước và quốc tế
|
5
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng tham gia ý kiến các báo cáo, đề án lớn của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ trình Ban Chấp hành Trung ương, Bộ Chính trị, Ban Bí thư, Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ
|
5
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Tư duy chiến lược
|
5
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý sự thay đổi
|
5
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Ra quyết định
|
5
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý nguồn lực
|
5
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Phát triển nhân viên
|
5
|
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Bộ Khoa học và Công nghệ và các bộ, ngành, cơ quan, địa phương cung cấp báo cáo định kỳ, báo cáo đột xuất, số liệu thống | - Tham gia các cuộc họp có liên quan.- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu. |
[TABLE]
[TABLE]
4.1 | Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4.23 | Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo yêu cầu nhiệm vụ và theo sự phân công của lãnh đạo. |
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực 5.1- Yêu cầu về trình độ
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên phù hợp với ngành, lĩnh vực công tác theo quy định của cấp có thẩm quyền.
- Có bằng tốt nghiệp cử nhân chính trị hoặc cao cấp lý luận chính trị hoặc cao cấp lý luận - hành chính hoặc có giấy xác nhận tương đương trình độcao cấp lý luận chính trị của cơ quan có thẩm quyền.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương.
- Có khả năng sử dụng công nghệ thông tin, sử dụng ngoại ngữ theo yêu cầu công tác.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Có tối thiểu 10 năm kinh nghiệm công tác về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan;
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể; - Trung thực, thẳng thắn, kiên định; - Khả năng tổng hợp, phân tích, quy tụ, tập hợp; - Khả năng tham mưu, đề xuất, sáng tạo; - Phát hiện và giải quyết vấn đề. |
|
Các yêu cầu khác
|
- Bảo mật thông tin, thận trọng, khoa học, nguyên tắc, chịu được áp lực, phương pháp mềm dẻo linh hoạt.
- Nhận diện, tham mưu đề xuất lựa chọn, sắp xếp nhân sự, tổ chức bộ máy hợp lý.
|
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Kỹ thuật soạn thảo và ban hành văn bản
|
5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
5
|
[TABLE]
- Quan hệ phối hợp | 5 | |
- Sử dụng ngoại ngữ, công nghệ thông tin | Phù hợp theo yêu cầu của Bộ, ngành nơi công chức công tác | |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng phân tích, dự báo, đánh giá tình hình, kết quả thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, các chiến lược, đề án, chính sách phát triển kinh tế | 5 |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng tư vấn, khuyến nghị các giải pháp, biện pháp ứng phó kịp thời với những biến động bất thường của tình hình kinh tế trong nước và quốc tế | 5 |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng tham gia ý kiến các báo cáo, đề án lớn của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ trình Ban Chấp hành Trung ương, Bộ Chính trị, Ban Bí thư, Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ | 5 |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 5 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 5 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 5 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 5 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 5 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
Tên VTVL: Đại sứ đặc mệnh toàn quyền | Tên VTVL: Đại sứ đặc mệnh toàn quyền | Mã vị trí việc làm: |
Tên VTVL: Đại sứ đặc mệnh toàn quyền | Tên VTVL: Đại sứ đặc mệnh toàn quyền | Ngày bắt đầu thực hiện: |
Địa điểm làm việc: | Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài | Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Quy trình công việc liên quan |
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các công việc
Chỉ đạo, tổ chức thực hiện chức năng, nhiệm vụ của cơ quan đại diện |
Tiêu chí đánh giá hoàn thành
nhiệm vụ
|
|
1.
|
Các công việc
Chỉ đạo, tổ chức thực hiện chức năng, nhiệm vụ của cơ quan đại diện |
Thực hiện đúng quy định, bảo đảm
tiến độ, chất lượng
|
|
2.
|
Chỉ đạo xây dựng và thực hiện chương trình, kế hoạch công tác của cơ quan đại diện
|
Thực hiện đúng quy định, bảo đảm
tiến độ, chất lượng
|
|
3.
|
Phân công, bố trí công việc của thành viên cơ quan đại diện
|
Thực hiện đúng quy định
|
|
4.
|
Tổ chức thực hiện và kiểm tra việc thực hiện chế độ, chính sách đối với thành viên cơ quan đại diện
|
Thực hiện đúng quy định, bảo đảm
tiến độ, chất lượng
|
|
5.
|
Quản lý kỷ luật lao động và đánh giá thành viên cơquan đại diện
|
Thực hiện đúng quy định, bảo đảm
tiến độ, chất lượng
|
|
6.
|
Khen thưởng, kỷ luật theo thẩm quyền hoặc đề nghị cơquan có thẩm quyền khen thưởng, kỷ luật
|
Thực hiện đúng quy định
|
|
7.
|
Giải quyết khiếu nại, tố cáo theo quy định của pháp luật
|
Thực hiện đúng quy định
|
|
9.
|
Chỉ đạo quản lý, sử dụng tiết kiệm chi phí và cơ sở vật chất của cơ quan đại diện
|
Thực hiện đúng quy định
|
|
10.
|
Tổ chức sơ kết, tổng kết và trực tiếp báo cáo với cơquan có thẩm quyền về hoạt động của cơ quan đại diện Tham gia tổ chức hoạt động của đoàn cấp cao Việt Nam sang thăm và làm việc tại quốc gia, vùng lãnh thổ tiếp nhận
|
Thực hiện đúng quy định
|
|
11.
|
Tổ chức sơ kết, tổng kết và trực tiếp báo cáo với cơquan có thẩm quyền về hoạt động của cơ quan đại diện Tham gia tổ chức hoạt động của đoàn cấp cao Việt Nam sang thăm và làm việc tại quốc gia, vùng lãnh thổ tiếp nhận
|
Thực hiện đúng quy định, bảo đảm
tiến độ, chất lượng
|
|
Đề xuất và đại diện tham gia, đings góp các hoạt động liên quan đến các tổ chức quốc tế, diễn đàn quốc tế va khu vực theo phân công.
|
Bảo đảm chất lượng, tiến độ, đúng
quy định, quy trình
|
|
|
12.
|
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên giao.
|
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên giao.
|
3. Các mối quan hệ trong công việc 3.1. Bên trong
|
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
|
Quản lý trực tiếp
|
Các đơn vị phối hợp chính
|
|
Bộ trưởng Bộ Ngoại giao
|
Các tổ chức thuộc cơ quan theo yêu cầu
|
[TABLE]
|
TT
|
Quyền hạn cụ thể
|
|
4.1
|
Được bảo đảm trang thiết bị và các điều kiện làm việc khác theo quy định
|
|
4.2
|
Được cung cấp thông tin liên quan đến nhiệm vụ, quyền hạn được giao
|
|
4.3
|
Được tham gia các lớp đào tạo, bồi dưỡng theo quy định
|
|
4.4
|
Được khen thưởng, tôn vinh khi hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ được giao
|
|
4.5
|
Được hưởng các chế độ, chính sách theo quy định của pháp luật
|
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực 5.1. Yêu cầu về trình độ
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương.
- Có bằng tốt nghiệp cử nhân chính trị hoặc cao cấp lý luận chính trị hoặc cao cấp lý luận chính trị - hành chính hoặc có giấy xác nhận tương đương trình độ cao cấp lý luận chính trị của cơ quan có thẩm quyền.
- Đã được đào tạo, bồi dưỡng về kiến thức, chuyên môn, nghiệp vụ đối ngoại.
- Sử dụng thông thạo tiếng Anh và/hoặc ít nhất một ngoại ngữ phù hợp với yêu cầu công tác tại địa bàn được cử đến công tác hoặc theo quy định của ngành ngoại giao.
|
|
Kinh nghiệm
(thành tích công tác) |
- Là cán bộ, công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý cấp Cục/Vụ và tương đương trở lên, có thời gian giữ chức vụ ít nhất 02 năm (có thể tính gộp tổng thời gian giữ các chức vụ tương đương).
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành với lợi ích của Đảng, của quốc gia, dân tộc và nhân
dân; có lập trường, quan điểm, bản lĩnh chính trị vững vàng; kiên quyết
đấu tranh bảo vệ Cương lĩnh, đường lối của Đảng, Hiến pháp và pháp luật; có ý thức xây dựng hình ảnh, uy tín, danh dự và lợi ích của Việt Nam tại quốc gia, tổ chức quốc tế tiếp nhận.
- Trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác tốt.
|
|
Các yêu cầu khác
|
- Có đủ sức khỏe để hoàn thành nhiệm vụ được giao; trong độ tuổi đủ để hoàn thành ít nhất một nhiệm kỳ công tác.
- Có lý lịch rõ ràng, đáp ứng các tiêu chuẩn về bảo vệ chính trị nội bộ theo
quy định hiện hành và các tiêu chuẩn khác theo quy định của ngành ngoại giao.
|
|
Nhóm năng lực
|
Tên năng lực
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực
chung
|
Đạo đức và bản lĩnh
|
3
|
|
Nhóm năng lực
chung
|
Tổ chức thực hiện công việc
|
3
|
|
Nhóm năng lực
chung
|
Soạn thảo và ban hành văn bản
|
3
|
|
Nhóm năng lực
chung
|
Giao tiếp ứng xử
|
3
|
[TABLE]
Quan hệ phối hợp | 3 | |
Sử dụng công nghệ thông tin | 3 | |
Ngoại ngữ | 3 | |
Nhóm năng lực chuyên môn | Khả năng phân tích, tổng hợp | 3 |
Nhóm năng lực chuyên môn | Khả năng tiếp xúc đối ngoại | 3 |
Nhóm năng lực chuyên môn | Khả năng tiếp thu và phản biện | 3 |
Nhóm năng lực chuyên môn | Khả năng tổ chức thực hiện chuyên môn, nghiệp vụ | 3 |
Nhóm năng lực quản lý | Tư duy tự đào tạo | 3 |
Nhóm năng lực quản lý | Quản lý hồ sơ | 3 |
Nhóm năng lực quản lý | Ra quyết định | 3 |
Phê duyệt của lãnh đạo
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các công việc
Chỉ đạo, tổ chức thực hiện chức năng, nhiệm vụ của cơ quan đại diện |
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành nhiệm
vụ
|
|
1.
|
Các công việc
Chỉ đạo, tổ chức thực hiện chức năng, nhiệm vụ của cơ quan đại diện |
Thực hiện đúng quyđịnh, bảo đảm tiếnđộ, chất lượng
|
|
2.
|
Chỉ đạo xây dựng và thực hiện chương trình, kế hoạch công tác của cơ quan đại diện
|
Thực hiện đúng quy
định, bảo đảm tiến
độ, chất lượng
|
|
3.
|
3. Phân công, bố trí công việc của thành viên cơ quan đại diện
|
Thực hiện đúng quyđịnh
|
|
4.
|
Tổ chức thực hiện và kiểm tra việc thực hiện chế độ, chính sách đối với thành viên cơ quan đại diện
|
Thực hiện đúng quy
định, bảo đảm tiến
độ, chất lượng
|
|
5.
|
Quản lý kỷ luật lao động và đánh giá thành viên cơ quan đại diện
|
Thực hiện đúng quyđịnh, bảo đảm tiếnđộ, chất lượng
|
|
6.
|
Khen thưởng, kỷ luật theo thẩm quyền hoặc đề nghị cơ quan có thẩm quyền khen thưởng, kỷ luật
|
Thực hiện đúng quy
định
|
|
7.
|
7. Giải quyết khiếu nại, tố cáo theo quy định của pháp luật
|
Thực hiện đúng quyđịnh
|
|
8.
|
Tham gia tổ chức hoạt động của đoàn cấp cao Việt Nam sang thăm vàlàm việc tại quốc gia, tổ chức quốc tế tiếp nhận
|
Thực hiện đúng quy
định, bảo đảm tiến
độ, chất lượng
|
|
9.
|
Chỉ đạo quản lý, sử dụng tiết kiệm chi phí và cơ sở vật chất của cơquan đại diện
|
Thực hiện đúng quy
định
|
|
10.
|
Tổ chức sơ kết, tổng kết và trực tiếp báo cáo với cơ quan có thẩm quyền về hoạt động của cơ quan đại diện
|
Thực hiện đúng quy
định
|
|
11.
|
Tham gia tổ chức hoạt động của đoàn cấp cao Việt Nam sang thăm vàlàm việc tại quốc gia, vùng lãnh thổ tiếp nhận
|
Thực hiện đúng quy
định, bảo đảm tiến
độ, chất lượng
|
|
12.
|
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên giao.
|
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên giao.
|
[TABLE]
|
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
|
Bản chất quan hệ
|
|
Các đơn vị của cơ quan chủ quản; các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan của các nước và các tổ chức quốc tế, các bộ, ngành, địa phương
|
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện công việc chuyên môn.
- Thực hiện các báo cáo theo yêu cầu
|
|
TT
|
Quyền hạn cụ thể
|
|
4.1
|
Được bảo đảm trang thiết bị và các điều kiện làm việc khác theo quy định
|
|
4.2
|
Được cung cấp thông tin liên quan đến nhiệm vụ, quyền hạn được giao
|
|
4.3
|
Được tham gia các lớp đào tạo, bồi dưỡng theo quy định
|
|
4.4
|
Được khen thưởng, tôn vinh khi hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ được giao
|
|
4.5
|
Được hưởng các chế độ, chính sách theo quy định của pháp luật
|
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực 5.1. Yêu cầu về trình độ
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương.
- Có bằng tốt nghiệp cử nhân chính trị hoặc cao cấp lý luận chính trị hoặc cao cấp lý luận chính trị - hành chính hoặc có giấy xác nhận tương đương trình độ cao cấp lý luận chính trị của cơ quan có thẩm quyền.
- Đã được đào tạo, bồi dưỡng về kiến thức, chuyên môn, nghiệp vụ đối ngoại.
- Sử dụng thông thạo tiếng Anh và/hoặc ít nhất một ngoại ngữ phù hợp với
yêu cầu công tác tại địa bàn được cử đến công tác hoặc theo quy định của ngành ngoại giao.
|
|
Kinh nghiệm
(thành tích công tác) |
- Là cán bộ, công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý cấp Cục/Vụ và tương đương trở lên, có thời gian giữ chức vụ ít nhất 02 năm (có thể tính gộp tổng thời gian giữ các chức vụ tương đương).
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành với lợi ích của Đảng, của quốc gia, dân tộc và nhân dân; có lập trường, quan điểm, bản lĩnh chính trị vững vàng; kiên quyết đấu tranh bảo vệ Cương lĩnh, đường lối của Đảng, Hiến pháp và pháp luật; có ý thức xây dựng hình ảnh, uy tín, danh dự và lợi ích của Việt Nam tại quốc gia, tổ chức quốc tế tiếp nhận.
- Trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác tốt.
|
|
Các yêu cầu khác
|
- Có đủ sức khỏe để hoàn thành nhiệm vụ được giao; trong độ tuổi đủ để hoàn thành ít nhất một nhiệm kỳ công tác.
- Có lý lịch rõ ràng, đáp ứng các tiêu chuẩn về bảo vệ chính trị nội bộ
theo quy định hiện hành và các tiêu chuẩn khác theo quy định của ngành ngoại giao.
|
|
Nhóm năng lực
|
Tên năng lực
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực
chung
|
Đạo đức và bản lĩnh
|
3
|
|
Nhóm năng lực
chung
|
Tổ chức thực hiện công việc
|
3
|
|
Nhóm năng lực
chung
|
Soạn thảo và ban hành văn bản
|
3
|
|
Nhóm năng lực
chung
|
Giao tiếp ứng xử
|
3
|
|
Nhóm năng lực
chung
|
Quan hệ phối hợp
|
3
|
|
Nhóm năng lực
chung
|
Sử dụng công nghệ thông tin
|
3
|
|
Nhóm năng lực
chung
|
Ngoại ngữ
|
3
|
|
Nhóm năng lực
chuyên môn
|
Khả năng phân tích, tổng hợp
|
3
|
|
Nhóm năng lực
chuyên môn
|
Khả năng tiếp xúc đối ngoại
|
3
|
|
Nhóm năng lực
chuyên môn
|
Khả năng tiếp thu và phản biện
|
3
|
|
Nhóm năng lực
chuyên môn
|
Khả năng tổ chức thực hiện chuyên môn, nghiệp vụ
|
3
|
|
Nhóm năng lực
quản lý
|
Tư duy tự đào tạo
|
3
|
|
Nhóm năng lực
quản lý
|
Quản lý hồ sơ
|
3
|
|
Nhóm năng lực
quản lý
|
Ra quyết định
|
3
|
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
3. Các mối quan hệ trong công việc
|
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
|
Quản lý trực tiếp
|
Các đơn vị phối hợp chính
|
|
Bộ trưởng Bộ Ngoại giao
|
Các tổ chức thuộc cơ quan theo yêu cầu
|
[TABLE]
|
TT
|
Quyền hạn cụ thể
|
|
4.1
|
Được bảo đảm trang thiết bị và các điều kiện làm việc khác theo quy định
|
|
4.2
|
Được cung cấp thông tin liên quan đến nhiệm vụ, quyền hạn được giao
|
|
4.3
|
Được tham gia các lớp đào tạo, bồi dưỡng theo quy định
|
|
4.4
|
Được khen thưởng, tôn vinh khi hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ được giao
|
|
4.5
|
Được hưởng các chế độ, chính sách theo quy định của pháp luật
|
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực 5.1. Yêu cầu về trình độ
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương.
- Có bằng tốt nghiệp cử nhân chính trị hoặc cao cấp lý luận chính trị hoặc cao cấp lý luận chính trị - hành chính hoặc có giấy xác nhận tương đương trình độ cao cấp lý luận chính trị của cơ quan có thẩm quyền.
- Đã được đào tạo, bồi dưỡng về kiến thức, chuyên môn, nghiệp vụ đối ngoại.
- Sử dụng thông thạo tiếng Anh và/hoặc ít nhất một ngoại ngữ phù hợp với
yêu cầu công tác tại địa bàn được cử đến công tác hoặc theo quy định của ngành ngoại giao.
|
|
Kinh nghiệm
(thành tích công tác) |
- Là cán bộ, công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý cấp Cục/Vụ và tương đương trở lên, có thời gian giữ chức vụ ít nhất 02 năm (có thể tính gộp tổng thời gian giữ các chức vụ tương đương).
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành với lợi ích của Đảng, của quốc gia, dân tộc và
nhân dân; có lập trường, quan điểm, bản lĩnh chính trị vững vàng; kiên
quyết đấu tranh bảo vệ Cương lĩnh, đường lối của Đảng, Hiến pháp và pháp luật; có ý thức xây dựng hình ảnh, uy tín, danh dự và lợi ích của Việt Nam tại quốc gia, tổ chức quốc tế tiếp nhận.
- Trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác tốt.
|
|
Các yêu cầu khác
|
- Có khả năng đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của vụ, đơn vị.
- Có khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của vụ, đơn vị.
|
|
Nhóm năng lực
|
Tên năng lực
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực
chung
|
Đạo đức và bản lĩnh
|
3
|
|
Nhóm năng lực
chung
|
Tổ chức thực hiện công việc
|
3
|
|
Nhóm năng lực
chung
|
Soạn thảo và ban hành văn bản
|
3
|
|
Nhóm năng lực
chung
|
Giao tiếp ứng xử
|
3
|
|
Nhóm năng lực
chung
|
Quan hệ phối hợp
|
3
|
[TABLE]
Sử dụng công nghệ thông tin | 3 | |
Ngoại ngữ | 3 | |
Nhóm năng lực chuyên môn | Khả năng phân tích, tổng hợp | 3 |
Nhóm năng lực chuyên môn | Khả năng tiếp xúc đối ngoại | 3 |
Nhóm năng lực chuyên môn | Khả năng tiếp thu và phản biện | 3 |
Nhóm năng lực chuyên môn | Khả năng tổ chức thực hiện chuyên môn, nghiệp vụ | 3 |
Nhóm năng lực quản lý | Tư duy tự đào tạo | 3 |
Nhóm năng lực quản lý | Quản lý hồ sơ | 3 |
Nhóm năng lực quản lý | Ra quyết định | 3 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
2- Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
|
|
TT
|
Nhiệm vụ,
mảng công
việc
|
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
|
|
2.1
|
2.1 Điều hành hoạt động chung của Sở Giao dịch.
|
- Quy định nhiệm vụ cụ thể của các phòng thuộc đơn vị;
- Ban hành quy chế làm việc trong nội bộ đơn vị; - Quyết định chương trình, kế hoạch công tác của đơn vị và áp dụng các biện pháp cần thiết theo thẩm quyền nhằm đảm bảo thực hiện nhiệm vụ được giao; - Chỉ đạo, theo dõi, nắm bắt công việc hàng ngày của đơn vị; Xử lý các công việc trong phạm vi được giao và báo cáo, xin ý kiến chỉđạo của lãnh đạo NHNN đối với những việc vượt quá thẩm quyền; - Phân công nhiệm vụ, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ của các Phó Giámđốc; - Chỉ đạo, xử lý công văn đến hàng ngày củađơn vị; - Kiểm tra, đánh giá, đôn đốc tình hình thực hiện công việc của đơn vị; - Tổ chức các cuộc họp, triển khai, đánh giá vàtổng kết các hoạt động của đơn vị; - Chỉ đạo công tác kế hoạch hành chính, quản trị, văn thư lưu trữ, hậu cần của đơn vị; - Ủy quyền cho một Phó Giám đốc xử lý các công việc của đơn vị khi vắng mặt. |
- Đảm bảo các mặt hoạtđộng của đơn vị thông suốt;- Đảm bảo thực hiện đầy đủcác nghiệp vụ theo chức năng, nhiệm vụ được giao;- Công việc được phân công rõ ràng, cụ thể cho các Phó Giám đốc;
- Công việc được xử lý kịp thời, chính xác, đúng thẩm quyền. |
[TABLE]
2.3 | Chỉ đạo công tác chuyên môn của Sở Giao dịch. | - Tham mưu giúp Thống đốc thực hiện các nghiệp vụ thị trường tiền tệ; - Làm đại lý và thực hiện các dịch vụ ngân hàng cho Kho bạc Nhà nước; - Thực hiện nghiệp vụ về thanh toán điện tửliên ngân hàng; - Quản lý dự trữ bắt buộc của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài trong toàn hệ thống theo quy định của Ngân hàng Nhà nước; lập Biên bản vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng đối với các tổ chức tín dụng và chi nhánh ngân hàng nước ngoài không duy trì đủ dự trữ bắt buộc theo quy định của pháp luật; - Giám sát và quản lý các tài khoản thanh toán liên chi nhánh của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;- Thực hiện nghiệp vụ ngân quỹ; - Thực hiện nghiệp vụ kế toán; - Quản lý và cung cấp thông tin về giá trị kýquỹ tại Sở Giao dịch để cho tổ chức chủ trì bùtrừ điện tử thiết lập hạn mức bù trừ điện tử;- Quản lý tài khoản lưu ký giấy tờ có giá của Ngân hàng Nhà nước tại Tổng công ty Lưu kývà Bù trừ chứng khoán Việt Nam và thực hiện nghiệp vụ lưu ký, phong tỏa, cầm cố giấy tờ cógiá tại Ngân hàng Nhà nước; - Thực hiện cho vay qua đêm trong thanh toánđiện tử liên ngân hàng, cho vay thanh toán bùtrừ nhằm thực hiện quyết toán bù trừ giá trịthấp, cho vay thanh toán bù trừ nhằm thực hiện quyết toán bù trừ điện tử; - Thực hiện công tác quản lý rủi ro và kiểm | - Đảm bảo chỉ đạo thực hiện đầy đủ, kịp thời, cóhiệu quả; - Kịp thời đề ra biện pháp quản lý, kiểm soát rủi ro vàđề xuất chỉnh sửa văn bản liên quan nhằm hoàn thiện hành lang pháp lý của các nghiệp vụ; - Công việc được xử lý kịp thời, chính xác, đúng thẩm quyền. |
[TABLE]
[TABLE]
- Phó Thống đốc phụ trách. | - Các Trưởng, Phó Trưởng phòng; |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
1 | Được chủ động quyết định phương pháp thực hiện công việc được giao. |
2 | Được quyền quyết định các vấn đề cụ thể theo quy chế làm việc và phân cấp của NHNN. |
3 | Ký hoặc ủy quyền, phân công cho các Phó Giám đốc ký thay văn bản hành chính, hợpđồng, chứng từ phát sinh trong giao dịch với khách hàng thuộc nghiệp vụ của Sở Giao dịch, dự toán, quyết toán thu chi tài chính. |
4 | Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của Chính phủ, của NHNN trong phạm vi nhiệm vụ được giao. |
5 | Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
6 | Được tham gia các cuộc họp, hội nghị liên quan. |
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực
|
Nhóm yêu cầu
|
Các yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đào tạo về kinh tế, Tài chính - Ngân hàng, ...
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Có bằng tốt nghiệp cử nhân chính trị hoặc cao cấp lý luận chính trị hoặc cao cấp lý luận chính trị - hành chính hoặc có giấy xác nhận tương đương trình độ cao cấp lý luận chính trị của cơ quan có thẩm quyền.
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp vụ và tương đương hoặc chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp sở và tương đương hoặc chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp huyện và tương đương (sau khi được bổ nhiệm).
- Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản, sử dụng được ngoại ngữở trình độ tương đương bậc 3 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Đã giữ chức vụ Phó Giám đốc Sở Giao dịch và tương đương thuộc NHNN (hoặc thuộc bộ, cơ quan ngang bộ) hoặc Vụ trưởng và tương đương thuộc Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng (hoặc thuộc Tổng cục).
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác tốt.
|
[TABLE]
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe. - Điềm tĩnh, cẩn thận. - Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập. - Có tinh thần đoàn kết, gương mẫu; có khả năng sử dụng, trọng dụng người có tài năng, hướng dẫn, giúp đỡ đồng chí, đồng nghiệp; quan tâm chăm lo đời sống vật chất, tinh thần cho công chức. - Tích cực đấu tranh ngăn chặn các biểu hiện suy thoái về tư tưởng chính trị, đạo đức, lối sống, biểu hiện “tự diễn biến”, “tự chuyển hóa” trong nội bộ; đấu tranh phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực, lối sống cơ hội, bè phái, lợi ích nhóm. - Tuân thủ và thực hiện nghiêm nguyên tắc tổ chức, kỷ luật, nguyên tắc tập trung dân chủ, tự phê bình và phê bình; thực hiện các quy định, nội quy, quy chế của cơ quan; báo cáo đầy đủ, trung thực với cấp trên; cung cấp thông tin chính xác, kịp thời, khách quan khi có yêu cầu; thực hiện việc kêkhai và công khai tài sản, thu nhập theo quy định. | |
Các yêu cầu khác | - Có khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các vấn đềthực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của Sở Giao dịch. - Có khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Sở Giao dịch. - Hiểu biết về lĩnh vực công tác của Sở Giao dịch trong hệ thống chính trịvà định hướng phát triển. - Có khả năng tổng kết, sơ kết thực tiễn và nghiên cứu lý luận về công việc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của Sở Giao dịch. - Có khả năng tuyên truyền, phổ biến, quán triệt các văn bản của Đảng, pháp luật của Nhà nước cho công chức. - Có khả năng đào tạo, bồi dưỡng, truyền lại kinh nghiệm cho công chức trẻ sau mình. - Có trách nhiệm chỉ đạo bảo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ số liệu hồ sơtheo hệ thống để phục vụ cho nhiệm vụ công tác của Sở Giao dịch, của NHNN trước mắt cũng như lâu dài. - Có quan điểm khách quan, toàn diện, biện chứng, lịch sử; am hiểu sâu sắc về pháp luật, quản lý nhà nước về ngành Ngân hàng và thông lệ quốc tế; nắm vững chuyên môn, nghiệp vụ thuộc lĩnh vực quản lý. - Có năng lực: Đề xuất, tham mưu những vấn đề chiến lược phát triển ngành Ngân hàng; tham mưu xây dựng và chịu trách nhiệm triển khai thực hiện có hiệu quả văn bản quy phạm pháp luật, đề tài, đề án, chương trình, kế hoạch công tác nhiệm kỳ và hằng năm của ngành Ngân hàng; tham mưu giải quyết những vấn đề khó, phức tạp thuộc ngành Ngân hàng; tham mưu công tác phối hợp giữa các bộ, ngành và giữa trung ương với địa phươngđể triển khai thực hiện đồng bộ, thống nhất, hiệu quả chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng và pháp luật. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
3-4
|
[TABLE]
- Quan hệ phối hợp | 3-4 | |
- Sử dụng công nghệ thông tin | Phù hợp theo yêu cầu của NHNN | |
- Sử dụng ngoại ngữ | Phù hợp theo yêu cầu của NHNN | |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Xây dựng văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vịtrí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Hướng dẫn thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vịtrí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Kiểm tra thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vịtrí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Thẩm định văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vịtrí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Tổ chức thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vịtrí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 3-4 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
luật, đào tạo, nâng lương,...); - Tham gia xử lý các công việc (trong phạm vi được giao) và báo cáo, xin ý kiến chỉ đạo của Giám đốc, Lãnh đạo NHNN đối với những việc vượt quá phạm vi chức trách;- Tổ chức thực hiện mảng công việc được giao phụ trách trực tiếp; - Tham gia kiểm tra, đánh giá, đôn đốc tình hình thực hiện công việc của đơn vị; đánh giá việc hoàn thành nhiệm vụ đối với công chức được giao phụ trách; - Tham gia xây dựng chương trình, kếhoạch công tác, xây dựng báo cáo chung của đơn vị; - Điều hành Sở Giao dịch khi được Giámđốc ủy quyền hoặc được lãnh đạo NHNN giao. | xử lý kịp thời, chính xác và đạt hiệu quả; - Hoàn thành chức trách, nhiệm vụ của Giám đốc trong thời gian được ủy quyền. | ||
2.2 | Điều hành | - Theo dõi và tham gia đánh giá kết quả | - Công việc được phân |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
[TABLE]
1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
2 | Được quyền quyết định các vấn đề cụ thể theo quy chế làm việc và phân cấp của NHNN. |
3 | Ký thay Giám đốc trên một số văn bản hành chính, hợp đồng, chứng từ phát sinh theo sựphân công, ủy quyền của Giám đốc. |
4 | Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của Chính phủ, của NHNN trong phạm vi nhiệm vụ được giao. |
5 | Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
6 | Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài Sở Giao dịch có liên quan đến công tác của SởGiao dịch. |
7 | Phân công công việc cụ thể cho một hoặc một số công chức của Phòng thuộc Sở Giao dịchđược phân công phụ trách. |
8 | Tham gia ý kiến về công tác cán bộ, công tác quản lý, sử dụng công chức của Sở Giao dịch. |
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực 5.1- Yêu cầu về trình độ
|
Nhóm yêu cầu
|
Các yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đào tạo về kinh tế, Tài chính - Ngân hàng, ...
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Có bằng tốt nghiệp cử nhân chính trị hoặc cao cấp lý luận chính trịhoặc cao cấp lý luận chính trị - hành chính hoặc có giấy xác nhận tươngđương trình độ cao cấp lý luận chính trị của cơ quan có thẩm quyền.
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên chính và tương đương trở lên.
- Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản, sử dụng được ngoại ngữ ở trình độ tương đương bậc 3 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Đã giữ chức vụ Trưởng phòng và tương đương thuộc NHNN (hoặc thuộc bộ, cơ quan ngang bộ) hoặc Phó Vụ trưởng và tương đương thuộc Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng (hoặc thuộc Tổng cục). Trường hợp không giữ chức vụ thì phải có thời gian công tác liên tục trong ngành, lĩnh vực từ đủ 07 năm trở lên (không kể thời gian tập sự, thửviệc).
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Có tinh thần đoàn kết, gương mẫu; có khả năng sử dụng, trọng dụng người có tài năng, hướng dẫn, giúp đỡ đồng chí, đồng nghiệp; quan tâm chăm lo đời sống vật chất, tinh thần cho công chức.
- Tích cực đấu tranh ngăn chặn các biểu hiện suy thoái về tư tưởng chính trị, đạo đức, lối sống, biểu hiện “tự diễn biến”, “tự chuyển hóa”trong nội bộ; đấu tranh phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực, lối sống cơ hội, bè phái, lợi ích nhóm.
- Tuân thủ và thực hiện nghiêm nguyên tắc tổ chức, kỷ luật, nguyên tắc
|
[TABLE]
tập trung dân chủ, tự phê bình và phê bình; thực hiện các quy định, nội quy, quy chế của cơ quan; báo cáo đầy đủ, trung thực với cấp trên; cung cấp thông tin chính xác, kịp thời, khách quan khi có yêu cầu; thực hiện việc kê khai và công khai tài sản, thu nhập theo quy định. | |
Các yêu cầu khác | - Có khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các vấnđề thực tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công và liên quanđến chức năng, nhiệm vụ của Sở Giao dịch. - Có khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Sở Giao dịch. - Hiểu biết về lĩnh vực công tác của Sở Giao dịch trong hệ thống chính trị và định hướng phát triển. - Am hiểu sâu sắc về pháp luật, quản lý nhà nước về ngành Ngân hàng và thông lệ quốc tế; nắm vững chuyên môn, nghiệp vụ thuộc lĩnh vực quản lý. - Có năng lực: Tổng hợp, tham mưu những vấn đề cơ bản phát triển ngành Ngân hàng; tham mưu xây dựng và triển khai thực hiện có hiệu quả văn bản quy phạm pháp luật, đề tài, đề án, chương trình, kế hoạch công tác nhiệm kỳ và hằng năm của ngành Ngân hàng; tham mưu giải quyết những vấn đề thuộc ngành Ngân hàng; triển khai thực hiện công tác phối hợp giữa các bộ, ngành và giữa trung ương với địa phương đểtriển khai thực hiện đồng bộ, thống nhất, hiệu quả chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng và pháp luật. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin
|
Phù hợp theo yêu cầu của
NHNN |
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ
|
Phù hợp theo yêu cầu của
NHNN |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Xây dựng văn bản
|
Theo yêu cầu
năng lực của vịtrí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Hướng dẫn thực hiện văn bản
|
Theo yêu cầu
năng lực của vịtrí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Kiểm tra thực hiện văn bản
|
Theo yêu cầu
năng lực của vịtrí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Thẩm định văn bản
|
Theo yêu cầu
năng lực của vịtrí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Tổ chức thực hiện văn bản
|
Theo yêu cầu
năng lực của vịtrí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Tư duy chiến lược
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý sự thay đổi
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Ra quyết định
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý nguồn lực
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Phát triển nhân viên
|
3-4
|
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
- Giúp Chủ tịch và Phó Chủ tịch Thường trực Uỷ ban ATGT Quốc gia quản lý, điều hành hoạt động thường xuyên của Uỷ ban;
- Trực tiếp tham mưu, đề xuất Chủ tịch, Phó Chủ tịch Thường trực Uỷ ban chỉ đạo các Bộ, ngành,địa phương thực hiện các giải pháp liên ngành về bảo đảm TTATGT và khắc phục kịp thời các bất cập, phát sinh trong công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông.
- Chỉ đạo, hướng dẫn việc triển khai thực hiện các chủ trương, chính sách, kế hoạch, biện pháp vềcông tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông cho các cơ quan, ban ngành, đoàn thể và địa phương; các tổ chức quốc tế, tổ chức phi chính phủ tại Việt Nam kịp thời, hiệu quả, đúng quy định.
- Lãnh đạo, chỉ đạo hoạt động của Văn phòng Uỷ ban ATGT Quốc gia theo sự phân công của Chủtịch, Phó Chủ tịch Thường trực và quy định tại Quyết định của Chủ tich Ủy ban An toàn giao thông Quốc gia quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng đảm bảo chủđộng, kịp thời, hiệu quả, hoàn thành tốt các nhiệm vụ được giao; góp phần thực hiện được các mục tiêu, nhiệm vụ đã đề ra.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các công việc
|
Các công việc
|
Tiêu chí đánh giá hoàn thành
công việc
|
|
TT
|
Mảng công việc
|
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh giá hoàn thành
công việc
|
|
2.1
|
đạo, điều hành các hoạt động thường xuyên của Ủy ban ATGT Quốc gia.
|
Trực tiếp quản lý, điều hành hoạt động thường xuyên của văn phòng Ủy ban; chỉ đạo Văn phòng Ủy ban phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng kếhoạch công tác Năm an toàn giao thông, xây dựng các kế hoạch chuyên đề và lập các báo cáo của Ủy ban; quản lý, triển khai thực hiện kế hoạch tài chính đãđược phê duyệt của Ủy ban, ban hành quy chế chi tiêu nội bộ của Văn phòngỦy ban.
|
1-
Đúng quy trình, quy định.
2-
Đúng tiến độ.
3-
Các chương trình, kế hoạch rõ ràng, khoa học, đúng định hướng, chỉ đạo của cấp trên.
4-
Hiệu quả công việc.
|
|
2.2
|
Triển khai thực hiện nhiệm vụ
|
Thông qua và ký các báo cáo định kỳ vàđột xuất của Ủy ban; chuẩn bị chương trình làm việc, báo cáo, tài liệu cần thiết phục vụ các kỳ họp của Ủy ban.
|
1-
Đúng quy trình, quy định;
2-
Đúng tiến độ;
|
|
Công tác tuyên
|
Chỉ đạo xây dựng kế hoạch liên
|
Các chương trình tuyên truyền
|
[TABLE]
Các công việc thường xuyên khác: | - Chủ động, linh hoạt, đúng quy định pháp luật, đạt kết quả |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
4.1 | Thực hiện các quyền hạn được quy định tại Quyết định về tổ chức hoạt động của Ủy ban An toàn giao thông Quốc gia và Ban ATGT các tỉnh trực thuộc trung ương; Quyết định về việc ban hành Quy chế hoạt động của Ủy ban An toàn giao thông Quốc gia. |
4.2 | Chủ động nghiên cứu, tham mưu về lĩnh vực chuyên môn được phân công theo dõi. |
4.3 | Nắm vững chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, thường xuyên cập nhật, nắm bắt tình hình thực tiễn trong lĩnh vực mình đảm nhiệm, bám sát ý kiến chỉ đạo của lãnh đạo Ủy ban ATGT Quốc gia và Văn phòng để xử lý công việc được giao. |
4.4 | Thực hiện các quy định của pháp luật về cán bộ, công chức; các quy định của Bộ GTVT vàỦy ban ATGT Quốc gia. |
[TABLE]
4.5 | Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của cơ quan trong phạm vi nhiệm vụđược giao. |
4.6 | Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4.7 | Được tham gia các cuộc họp liên quan. |
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực 5.1. Yêu cầu về trình độ
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp với yêu cầu của vịtrí việc làm.
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
Có bằng tốt nghiệp cử nhân chính trị hoặc cao cấp lý luận chính trị hoặc cao cấp lý luận chính trị - hành chính hoặc có giấy xác nhận tương đương trình độ cao cấp lý luận chính trị của cơ quan có thẩm quyền
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương;
Có trình độ tin học và trình độ ngoại ngữ phù hợp theo yêu cầu của Bộ, ngành nơi công chức công tác.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Đã giữ chức vụ Vụ trưởng và tương đương thuộc Bộ hoặc Phó Tổng cục trưởng và tương đương.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủtrương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơquan;
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, tập thể, phối hợp công tác tốt; Trung thực, thẳng thắng, kiên định, biết lắng nghe; Khả năng đoàn kết nội bộ; Phẩm chất khác ... |
|
Các yêu cầu khác
|
Có khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các vấnđề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, đơn vị;
Có khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài, đềán thuộc lĩnh vực chuyên môn của cơ quan, đơn vị;
Hiểu biết về lĩnh vực có liên quan.
|
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
5
|
|
Nhóm năng lực
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
5
|
|
Nhóm năng lực
|
- Kỹ thuật soạn thảo và ban hành văn bản
|
5
|
|
Nhóm năng lực
|
- Giao tiếp ứng xử
|
5
|
[TABLE]
- Sử dụng công nghệ thông tin | Phù hợp theo yêu ngành nơi công chức công tác | |
- Sử dụng ngoại ngữ | Phù hợp theo yêu ngành nơi công chức công tác | |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Xây dựng văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vịtrí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Hướng dẫn thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vịtrí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Kiểm tra thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vịtrí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Thẩm định văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vịtrí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Tổ chức thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vịtrí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 4 |
Phê duyệt của Lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
4. Thực hiện công tác tổ chức cán bộ, chính sách. 5. Thực hiện quản lý tài sản | phù hợp với hoạt động theo kếhoạch công tác. 4. Xử lý chính xác, đúng thẩm quyền; |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
thuộc Trung ương | được giao) |
|
TT
|
Quyền hạn cụ thể
|
|
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác quản lý:
|
|
|
4.1
|
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
|
|
4.2
|
Được quyền quyết định các vấn đề cụ thể theo quy chế làm việc và phân cấp của đơn vị
|
|
4.3
|
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
|
|
4.4
|
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
|
|
Thẩm quyền trong quản lý công chức, lao động hợp đồng:
|
[TABLE]
Được quyết định công tác tổ chức, cán bộ theo thẩm quyền. |
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực 5.1- Yêu cầu về trình độ
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi-
dưỡng
|
-- Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực chuyên môn quản lý.
- Có bằng tốt nghiệp trung cấp lý luận chính trị trở lên hoặc có giấy xác nhận tương đương trình độ trung cấp lý luận chính trị của cơ quan có thẩm quyền.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương trở lên;
- Có trình độ tin học, ngoại ngữ phù hợp với vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý theo quy định của cơ quan nơi công tác hoặc sử dụng được tiếng dân tộc thiểu số đối với trường hợp vị trí việc làm liên quan trực tiếp đến người dân tộc thiểu số hoặc vị trí việc làm công tác tại vùng dân tộc thiểu số.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Đã giữ chức vụ Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Bộ hoặc Trưởng phòng và tương đương thuộc Tổng cục. Trường hợp không giữchức vụ thì phải có thời gian công tác liên tục trong ngành, lĩnh vực từ đủ05 năm trở lên (không kể thời gian tập sự, thử việc).
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan.- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, tập thể, phối hợp công tác tốt- Trung thực, thẳng thắn, kiên định, biết lắng nghe.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Phẩm chất khác ...
|
|
Các yêu cầu khác
|
- Có khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các vấnđề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị.
- Có khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài, đềán thuộc lĩnh vực chuyên môn của đơn vị.
- Có khả năng tổng kết, sơ kết thực tiễn và nghiên cứu lý luận về công việc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị.
- Có khả năng tuyên truyền, phổ biến, quán triệt các văn bản củaĐảng, pháp luật của Nhà nước cho công chức.
- Có khả năng đào tạo, bồi dưỡng, truyền lại kinh nghiệm cho công chức trẻ sau mình.
- Có trách nhiệm chỉ đạo bảo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ số liệu hồsơ theo hệ thống để phục vụ cho nhiệm vụ công tác của đơn vị trước mắt cũng như lâu dài.
|
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản
|
4
|
|
- Giao tiếp ứng xử
|
4
|
|
|
- Quan hệ phối hợp
|
4
|
[TABLE]
- Sử dụng công nghệ thông tin | Phù hợp theo yêu cầu của Bộ, ngành nơi công chức công tác | |
- Sử dụng ngoại ngữ | Phù hợp theo yêu cầu của Bộ, ngành nơi công chức công tác | |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Xây dựng văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Hướng dẫn thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Kiểm tra thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Thẩm định văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Tổ chức thực hiện văn | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển công chức | 4 |
Phê duyệt của Lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
được giao phụ trách. 4. Điều hành đơn vị khi được ngườiđứng đầu ủy quyền. | gian được ủy quyền. | ||
2.2 | Chủ trìhoặc tham gia các cuộc họp, hội nghị. | 1. Chủ trì họp cuộc họp theo mảng công việc được giao. 2. Tham dự các cuộc họp, hội nghị của cấp trên và các tổ chức có liên quan theo thành phần mời dự họp. | 1. Tiếp thu và phổ biến, quán triệt trong ban lãnh đạo, cấp trưởng các tổchức trực thuộc; ý kiến chỉ đạo, quyết định của cấp trên được tổ chức thực hiện kịp thời. 2. Công việc được triển khai vàthông tin được trao đổi kịp thời,đúng quy định. |
2.3 | Chủ trì thực hiện các nhiệm vụ khác được giao. | Chủ trì thực hiện các nhiệm vụ khác được giao. | Chủ trì thực hiện các nhiệm vụ khác được giao. |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
thuộc Trung ương | được giao) |
|
TT
|
Quyền hạn cụ thể
|
|
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác quản lý:
|
|
|
4.1
|
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
|
|
4.2
|
Được quyền quyết định các vấn đề cụ thể theo quy chế làm việc và phân cấp của đơn vị.
|
|
4.4
|
Được yêu cầu cung cấp thông, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
|
|
4.5
|
Được tham gia các cuộc họp liên quan
|
|
Thẩm quyền trong quản lý công chức, lao động hợp đồng:
|
|
|
Được cho ý kiến nhận xét, đánh giá mức độ hoàn thành chức trách nhiệm vụ được giao của công chức, lao động hợp đồng thuộc thẩm quyền quản lý tại các tổ chức thuộc và trực thuộc được phân công phụ trách.
|
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực chuyên môn quản lý.
- Có bằng tốt nghiệp trung cấp lý luận chính trị trở lên hoặc có giấy xác nhận tương đương trình độ trung cấp lý luận chính trị của cơ quan có thẩm quyền.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương trở lên.
- Có trình độ tin học, ngoại ngữ phù hợp với vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý theo quy định của cơ quan nơi công tác hoặc sử dụng được tiếng dân tộc thiểu số đối với trường hợp vị trí việc làm liên quan trực tiếp đến người dân tộc thiểu số hoặc vị trí việc làm công tác tại vùng dân tộc thiểu số.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Đã giữ chức vụ Trưởng phòng và tương đương thuộc Chi cục thuộc Cục
|
[TABLE]
[TABLE]
- Sử dụng công nghệ thông tin | Phù hợp theo yêu cầu của Bộ, ngành nơi công chức công tác | |
- Sử dụng ngoại ngữ | Phù hợp theo yêu cầu của Bộ, ngành nơi công chức công tác | |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Xây dựng văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vịtrí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Hướng dẫn thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vịtrí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Kiểm tra thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vịtrí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Thẩm định văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vịtrí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Tổ chức thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vịtrí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển công chức | 3 |
Phê duyệt của Lãnh đạo
[TABLE]
2. Các nhiệm vụ và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các công việc
|
Các công việc
|
Tiêu chí đánh giá hoàn thành công
việc
|
|
TT
|
Mảng công
việc
|
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh giá hoàn thành công
việc
|
|
2.1
|
Chủ trì lập kế hoạch công tác, phân công nhiệm vụ trong lãnh đạo Đại diện
|
1.Chủ trì xây dựng nội dung, kế hoạch công tác năm, 6 tháng, quý, tháng của Đại diện.
2.Phân công công việc cho cấp phó, công chức, lao động hợp đồng.
3.Chỉ đạo hướng dẫn xây dựng và phê duyệt kế hoạch công tác năm, 6 tháng, quý, tháng, tuần của công chức, lao động hợp đồng.
|
1.Kế hoạch công tác của Đại diện phù hợp với chương trình kế hoạch công tác của đơn vị và nhiệm vụ được Lãnh đạo đơn vị giao; được ban hành trước đầu năm, 6 tháng, quý, tháng.
2.Phân công công việc cụ thể, hợp lý, hiệu quả; không bỏ sót công việc của Đại diện; một công việc chỉ do một người chịu trách nhiệm chính.
3.Kế hoạch công tác của từng công chức, lao động hợp đồng được phê duyệt thực hiện và đủ cơ sở để xem xét đánh giá việc hoàn thành nhiệm vụ của công chức, lao động hợp đồng.
|
|
2.2
|
Chủ trì tổ chức thực hiện nhiệm vụ, công việc của Đại diện.
|
1.Kiểm tra, đôn đốc, điều phối công chức, lao động hợp đồng thực hiện chương trình, kế hoạch công tác.
2.Theo dõi, đánh giá việc thực hiện kế hoạch công tác của từng công chức, lao động hợp đồng.
3.Chủ trì hoặc phối hợp với các tổ chức trong đơn vị và các cơ quan liên quan thực hiện chương trình, kế hoạch công tác của Đại diện. 4.Xử lý các công việc đột xuất (trong phạm vi được giao) và xin ý kiến chỉ đạo của Lãnh đạo đơn vị đối với những việc vượt quá phạm vi chức trách.
|
1.Hoạt động của Đại diện thông suốt; công việc chung được thực hiện theo đúng quy trình công việc và hoàn thành theo tiến độ, chất lượng của chương trình, kế hoạch đề ra.
2.Đánh giá kịp thời, phát hiện nguyên nhân ảnh hưởng đến thực hiện kế hoạch và có giải pháp khắc phục; kết quả đánh giá thực hiện kế hoạch là cơ sở cho đào tạo, bồi dưỡng, đánh giá công chức, lao động hợp đồng, khen thưởng, kỷ luật.
3. Hoạt động của Đại diện đồng bộ và phù hợp với hoạt động theo kế hoạch công tác của đơn vị.
4. Xử lý chính xác, đúng thẩm quyền; báo cáo kịp thời.
|
[TABLE]
[TABLE]
|
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
|
Bản chất quan hệ
|
|
Các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan trên địa bàn
|
(Cụ thể theo chức năng của đơn vị và nhiệm vụ được giao)
|
[TABLE]
|
TT
|
Quyền hạn cụ thể
|
|
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác quản lý:
|
|
|
4.1
|
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
|
|
4.2
|
Được quyền quyết định các vấn đề cụ thể theo quy chế làm việc và phân cấp của đơn vị.
|
|
4.4
|
Được yêu cầu cung cấp thông, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
|
|
4.5
|
Được tham gia các cuộc họp liên quan
|
|
Thẩm quyền trong quản lý công chức, lao động hợp đồng:
|
|
|
Được quyết định công tác tổ chức, cán bộ theo thẩm quyền.
|
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực 5.1- Yêu cầu v ề trình độ
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực chuyên môn quản lý.
Có bằng tốt nghiệp trung cấp lý luận chính trị trở lên hoặc có giấy xác nhận
tương đương trình độ trung cấp lý luận chính trị của cơ quan có thẩm quyền
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương trở lên
- Có trình độ tin học, ngoại ngữ phù hợp với vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý theo quy định của cơ quan nơi công tác hoặc sử dụng được tiếng dân tộc
thiểu số đối với trường hợp vị trí việc làm liên quan trực tiếp đến người dân
tộc thiểu số hoặc vị trí việc làm công tác tại vùng dân tộc thiểu số
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Đã giữ chức vụ Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Chi cục thuộc Cục thuộc Bộ hoặc Trưởng phòng và tương đương thuộc Chi cục thuộc Cục thuộc Tổng cục. Trường hợp không giữ chức vụ thì phải có thời gian công tác liên tục trong ngành, lĩnh vực từ đủ 04 năm trở lên (không kể thời gian tập sự, thử việc).
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
-Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan;
-Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, tập thể, phối hợp công tác tốt; -Trung thực, thẳng thắn, kiên định, biết lắng nghe; -Khả năng đoàn kết nội bộ; -Phẩm chất khác ... |
|
Các yêu cầu khác
|
-Có khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị.
-Có khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của đơn vị.
-Có khả năng tổng kết, sơ kết thực tiễn và nghiên cứu lý luận về công việc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị.
-Có khả năng tuyên truyền, phổ biến, quán triệt các văn bản của Đảng, pháp luật của Nhà nước cho công chức.
|
[TABLE]
-Có khả năng đào tạo, bồi dưỡng, truyền lại kinh nghiệm cho công chức trẻ sau mình. -Có trách nhiệm chỉ đạo bảo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ số liệu hồ sơ theo hệ thống để phục vụ cho nhiệm vụ công tác của đơn vị trước mắt cũng như lâu dài. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản
|
3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin
|
Phù hợp theo yêu cầu của Bộ, ngành nơi công chức công tác
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ
|
Phù hợp theo yêu cầu của Bộ, ngành nơi công chức công tác
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Xây dựng văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Hướng dẫn thực hiện văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Kiểm tra thực hiện văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Thẩm định văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Tổ chức thực hiện văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Tư duy chiến lược
|
3
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý sự thay đổi
|
3
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Ra quyết định
|
3
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý nguồn lực
|
3
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Phát triển công chức
|
3
|
Phê duyệt của Lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
2.3 | Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần theo mảng công việc được phân công phụ trách | Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần theo mảng công việc được phân công phụ trách | 1. Kế hoạch được xây dựng theo đúng nội dung kế hoạch của Đại diện 2. Kế hoạch được thực hiện theo đúng tiến độ. |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng | Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực chuyên môn quản lý. Có bằng tốt nghiệp trung cấp lý luận chính trị trở lên hoặc có giấy xác nhận tương đương trình độ trung cấp lý luận chính trị của cơ quan có |
[TABLE]
[TABLE]
- Sử dụng công nghệ thông tin | Phù hợp theo yêu cầu của Bộ, ngành nơi công chức công tác | |
- Sử dụng ngoại ngữ | Phù hợp theo yêu cầu của Bộ, ngành nơi công chức công tác | |
Nhóm năng lực | - Xây dựng văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp |
Nhóm năng lực | - Hướng dẫn thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp |
Nhóm năng lực | - Kiểm tra thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp |
[TABLE]
chuyên môn | - Thẩm định văn bản | vụ đảm nhiệm |
chuyên môn | - Tổ chức thực hiện văn bản | vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 2 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 2 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 2 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 2 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển công chức | 2 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
Tên VTVL: Trưởng phòng tại Cảng vụ (hàng không, hàng hải, đường thủy nội địa) | Tên VTVL: Trưởng phòng tại Cảng vụ (hàng không, hàng hải, đường thủy nội địa) | Mã vị trí việc làm: |
Tên VTVL: Trưởng phòng tại Cảng vụ (hàng không, hàng hải, đường thủy nội địa) | Tên VTVL: Trưởng phòng tại Cảng vụ (hàng không, hàng hải, đường thủy nội địa) | Ngày bắt đầu thực hiện: |
Địa điểm làm việc: | ||
Quy trình công việc liên quan | Triển khai thực hiện công việc theo chức năng, nhiệm vụ của đơn vị | Triển khai thực hiện công việc theo chức năng, nhiệm vụ của đơn vị |
2- Các nhiệm vụ và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các công việc
|
Các công việc
|
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc |
|
TT
|
Mảng công
việc
|
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc |
|
2.1
|
Chủ trì lập kế hoạch công tác, phân công nhiệm vụ trong lãnh đạo Phòng
|
1.Chủ trì xây dựng nội dung, kế hoạch công tác năm, 6 tháng, quý, tháng của Phòng.
2.Phân công công việc cho cấp phó, công chức, lao động hợp đồng.
3.Chỉ đạo hướng dẫn xây dựng và phê duyệt kế hoạch công tác năm, 6 tháng, quý, tháng, tuần của công chức, lao động hợp đồng.
|
1.Kế hoạch công tác của Phòng phù hợp với chương trình kế hoạch công tác của đơn vị và nhiệm vụ được Lãnh đạo đơn vị giao; được ban hành trước đầu năm, 6 tháng, quý, tháng.
2.Phân công công việc cụ thể, hợp lý, hiệu quả; không bỏ sót công việc của Phòng; một công việc chỉ do một người chịu trách nhiệm chính.
3.Kế hoạch công tác của từng công chức, lao động hợp đồng được phê duyệt thực hiện và đủ cơ sở để xem xét đánh giá việc hoàn thành nhiệm vụ của công chức, lao động hợp đồng.
|
|
2.2
|
Chủ trì tổ chức thực hiện nhiệm vụ, công việc của Phòng.
|
1.Kiểm tra, đôn đốc, điều phối công chức, lao động hợp đồng thực hiện chương trình, kế hoạch công tác.
2.Theo dõi, đánh giá việc thực hiện kế hoạch công tác của từng công chức, lao động hợp đồng.
3.Chủ trì hoặc phối hợp với các tổ chức trong đơn vị và các cơ quan liên quan thực hiện chương trình, kế hoạch công tác của Phòng.
4.Xử lý các công việc đột xuất (trong phạm vi được giao) và xin
|
1.Hoạt động của Phòng thông suốt; công việc chung được thực hiện theo đúng quy trình công việc và hoàn thành theo tiến độ, chất lượng của chương trình, kế hoạch đề ra.
2.Đánh giá kịp thời, phát hiện nguyên nhân ảnh hưởng đến thực hiện kế hoạch và có giải pháp khắc phục; kết quả đánh giá thực hiện kế hoạch là cơ sở cho đào tạo, bồi dưỡng, đánh giá công chức, lao động hợp đồng, khen thưởng, kỷ luật.
3.Hoạt động của Phòng đồng bộ và
|
[TABLE]
2.3 | Quản lý công chức, lao động hợp đồng | 1.Định kỳ phân công, bố trí lại công việc trong vị trí việc làm đối với công chức, lao động hợp đồng trong Phòng. 2.Chịu trách nhiệm hỗ trợ, theo dõi và đánh giá mức độ hoàn thành chức trách nhiệm vụ của công chức, lao động hợp đồng. Thực hiện công tác quy hoạch, đào tạo, bồi dưỡng cán bộ của Phòng. 4. Tổ chức thực hiện các quy định, chế độ chính sách, quy chế làm việc, bảo mật, đạo đức công vụ; xây dựng môi trường làm việc văn hóa hiệu quả. | 1.Định kỳ phân công, bố trí lại công việc trong vị trí việc làm đối với công chức, lao động hợp đồng trong Phòng. 2.Chịu trách nhiệm hỗ trợ, theo dõi và đánh giá mức độ hoàn thành chức trách nhiệm vụ của công chức, lao động hợp đồng. Thực hiện công tác quy hoạch, đào tạo, bồi dưỡng cán bộ của Phòng. 4. Tổ chức thực hiện các quy định, chế độ chính sách, quy chế làm việc, bảo mật, đạo đức công vụ; xây dựng môi trường làm việc văn hóa hiệu quả. | 1.Bố trí, bố trí lại công việc theo đúng quy định bảo công khai, minh bạch, công bằng, khách quan. 2.Công chức, lao động hợp đồng được hỗ trợ kịp thời; đánh giá nhận xét công chức, lao động hợp đồng khách quan, công tâm và chính xác; phát hiện tiềm năng phát triển của công chức. 3.Đề xuất quy hoạch, bổ nhiệm, miễn nhiệm, đào tạo bồi dưỡng ... công chức đáp ứng yêu cầu công việc của Phòng. 4.Phát hiện được các vi phạm; có biện pháp uốn nắn, xử lý kịp thời; báo cáo, hoặc đề xuất với cấp trên đối với những trường hợp vượt quá thẩm quyền xử lý. Giúp công chức, lao động hợp đồng yên tâm công tác, hăng say làm việc và khích lệ sự sáng tạo trong công việc. |
2.4 | Tham gia các cuộc họp, hội nghị của đơn vị. Chủ trì cuộc họp triển khai nhiệm của Phòng. | 1.Tham dự các cuộc họp, hội nghị của cấp trên và các tổ chức có liên quan theo thành phần mời dự họp. 2.Chủ trì họp triển khai, kiểm điểm nhiệm vụ hàng tháng, quý, năm của Phòng. ện các ý kiến chỉ đạo khác của Lãnh | 1.Tham dự các cuộc họp, hội nghị của cấp trên và các tổ chức có liên quan theo thành phần mời dự họp. 2.Chủ trì họp triển khai, kiểm điểm nhiệm vụ hàng tháng, quý, năm của Phòng. ện các ý kiến chỉ đạo khác của Lãnh | 1.Tiếp thu và phổ biến, quán triệt trong ý kiến chỉ đạo, quyết định của cấp trên được tổ chức thực hiện kịp thời. 2.Công việc được triển khai và thông tin được trao đổi kịp thời, đúng quy định. 3.Tiếp nhận, cung cấp thông tin theo đúng quy định; kịp thời phổ biến nội dung kết quả cuộc họp với công chức, lao động hợp đồng để tổ chức triển khai nhiệm vụ . |
2.5 | Trực tiếp thực hiện các ý kiến chỉ đạo khác của Lãnh đạo đơn vị | Trực tiếp thực hiện các ý kiến chỉ đạo khác của Lãnh đạo đơn vị | Trực tiếp thực hiện các ý kiến chỉ đạo khác của Lãnh đạo đơn vị | Trực tiếp thực hiện các ý kiến chỉ đạo khác của Lãnh đạo đơn vị |
2.6 | Đảm nhiệm công việc của 1 vị trí việc làm nghiệp vụ cao nhất trong tổ chức | Đảm nhiệm công việc của 1 vị trí việc làm nghiệp vụ cao nhất trong tổ chức | Đáp ứng được các yêu cầu cao nhất trong Bản mô tả vị trí việc làm | Đáp ứng được các yêu cầu cao nhất trong Bản mô tả vị trí việc làm |
3- Các mối quan hệ trong công việc
|
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
|
Quản lý trực tiếp
|
Các đơn vị phối hợp chính
|
|
Lãnh đạo đơn vị
|
Công chức, lao động hợp đồng.
|
Các Phòng, đơn vị liên quan trực tiếp đến công việc và chuyên môn nghiệp vụ được giao.
|
[TABLE]
|
TT
|
Quyền
hạn cụ thể |
|
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác quản lý:
|
|
|
4.1
|
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
|
|
4.2
|
Được quyền quyết định các vấn đề cụ thể theo quy chế làm việc và phân cấp của đơn vị.
|
|
4.4
|
Được yêu cầu cung cấp thông, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
|
|
4.5
|
Được tham gia các cuộc họp liên quan
|
|
Thẩm quyền trong quản lý công chức, lao động hợp đồng:
|
|
|
Được quyết định công tác tổ chức, cán bộ theo thẩm quyền.
|
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực 5.1- Yêu cầu về trình độ
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực chuyên môn quản lý.
- Có bằng tốt nghiệp trung cấp lý luận chính trị trở lên hoặc có giấy xác
nhận tương đương trình độ trung cấp lý luận chính trị của cơ quan có thẩm
quyền
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương trở lên
- Có trình độ tin học, ngoại ngữ phù hợp với vị trí việc làm lãnh đạo, quản
lý theo quy định của cơ quan nơi công tác hoặc sử dụng được tiếng dân tộc
thiểu số đối với trường hợp vị trí việc làm liên quan trực tiếp đến người dân tộc thiểu số hoặc vị trí việc làm công tác tại vùng dân tộc thiểu số
|
|
Kinh nghiệm
(thành tích công tác) |
Đã giữ chức vụ Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Chi cục thuộc Cục thuộc Bộ hoặc Trưởng phòng và tương đương thuộc Chi cục thuộc Cục thuộc Tổng cục. Trường hợp không giữ chức vụ thì phải có thời gian công tác liên tục trong ngành, lĩnh vực từ đủ 04 năm trở lên (không kể thời gian tập sự, thử việc).
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
-Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan; -Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, tập thể, phối hợp công tác tốt; -Trung thực, thẳng thắn, kiên định, biết lắng nghe;
-Khả năng đoàn kết nội bộ; -Phẩm chất khác ... |
[TABLE]
Các yêu cầu khác | -Có khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị. -Có khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của đơn vị. -Có khả năng tổng kết, sơ kết thực tiễn và nghiên cứu lý luận về công việc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị. -Có khả năng tuyên truyền, phổ biến, quán triệt các văn bản của Đảng, -pháp luật của Nhà nước cho công chức. -Có khả năng đào tạo, bồi dưỡng, truyền lại kinh nghiệm cho công chức trẻ sau mình. -Có trách nhiệm chỉ đạo bảo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ số liệu hồ sơ theo hệ thống để phục vụ cho nhiệm vụ công tác của đơn vị trước mắt cũng như lâu dài. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản
|
3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin
|
Phù hợp theo
yêu cầu của Bộ, ngành nơi công chức công tác |
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ
|
Phù hợp theo
yêu cầu của Bộ, ngành nơi công chức công tác |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Xây dựng văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc
làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Hướng dẫn thực hiện văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc
làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Kiểm tra thực hiện văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc
làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Thẩm định văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc
làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Tổ chức thực hiện văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc
làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực quản lý
|
Tư duy chiến lược
|
3
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
Quản lý sự thay đổi
|
3
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
Ra quyết định
|
3
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
Quản lý nguồn lực
|
3
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
Phát triển công chức
|
3
|
Phê duyệt của Lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
2.3 | Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần theo mảng công việc được phân công phụ trách | Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần theo mảng công việc được phân công phụ trách | 1. Kế hoạch được xây dựng theo đúng nội dung kế hoạch của Phòng 2. Kế hoạch được thực hiện theo đúng tiến độ. |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác quản lý: | |
4.1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
4.2 | Được quyền quyết định các vấn đề cụ thể theo quy chế làm việc và phân cấp của đơn vị. |
4.4 | Được yêu cầu cung cấp thông, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4.5 | Được tham gia các cuộc họp liên quan |
Thẩm quyền trong quản lý công chức, lao động hợp đồng: | |
Được cho ý kiến nhận xét, đánh giá mức độ hoàn thành chức trách nhiệm vụ được giao của công chức, lao động hợp đồng thuộc Phòng |
5- Các yêu cầu về trình độ, năng
lực. 5.1- Yêu cầu về trình độ
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực chuyên môn quản lý.
- Có bằng tốt nghiệp trung cấp lý luận chính trị trở lên hoặc có giấy xác nhận tương đương trình độ trung cấp lý luận chính trị của cơ quan có thẩm quyền
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương trở lên
- Có trình độ tin học, ngoại ngữ phù hợp với vị trí việc làm lãnh đạo, quản lýtheo quy định của cơ quan nơi công tác hoặc sử dụng được tiếng dân tộc
|
[TABLE]
[TABLE]
- Sử dụng công nghệ thông tin | Phù hợp theo yêu cầu của Bộ, ngành nơi công chức công tác | |
- Sử dụng ngoại ngữ | Phù hợp theo yêu cầu của Bộ, ngành nơi công chức công tác | |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Xây dựng văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vịtrí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Hướng dẫn thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vịtrí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Kiểm tra thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vịtrí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Thẩm định văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vịtrí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Tổ chức thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vịtrí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 2 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 2 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 2 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 2 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 2 |
Phê duyệt của Lãnh đạo
[TABLE]
Quy trình công việc liên quan | của Chi nhánh, các văn bản quy phạm pháp luật, Quy chế làm việc của NHNN và của Chi nhánh, các văn bản hướng dẫn về hoạt động của Chi nhánh. | của Chi nhánh, các văn bản quy phạm pháp luật, Quy chế làm việc của NHNN và của Chi nhánh, các văn bản hướng dẫn về hoạt động của Chi nhánh. |
2- Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
|
|
TT
|
Nhiệm vụ, mảng
công việc
|
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
|
|
2.1
|
2.1 Chỉ đạo, điều hành hoạt động chung của Chi nhánh.
|
- Quy định nhiệm vụ cụ thể của các phòng thuộc Chi nhánh;
- Quy định quy chế làm việc trong nội bộChi nhánh; - Quyết định chương trình, kế hoạch công tác của Chi nhánh và áp dụng các biện pháp cần thiết theo thẩm quyền nhằm đảm bảo thực hiện nhiệm vụ được giao; - Chỉ đạo, theo dõi, nắm bắt công việc hàng ngày của Chi nhánh; Xử lý các công việc trong phạm vi được giao và báo cáo, xin ý kiến chỉ đạo của lãnh đạo NHNNđối với những việc vượt quá thẩm quyền;- Phân công nhiệm vụ và kiểm tra, giám sát việc thực hiện nhiệm vụ của các Phógiám đốc, các phòng trong Chi nhánh;- Chỉ đạo xây dựng báo cáo năm/định kỳ;- Trực tiếp chỉ đạo, tổ chức thực hiện công tác tổ chức cán bộ,công tác kiểm soát nội bộ; chỉ đạo công tác kiểm tra, thanh tra, giám sát, xử lý vi phạm trong lĩnh vực tiền tệ, hoạt động ngân hàng, ngoại hối, phòng, chống rửa tiền theo quyđịnh của Ngân hàng Nhà nước và của pháp luật; - Chỉ đạo công tác hành chính - quản trị, xây dựng kế hoạch mua sắm tài sản, công |
- Đảm bảo các mặt hoạtđộng của Chi nhánh thông suốt;
- Đảm bảo thực hiện đầyđủ các nghiệp vụ theo chức năng, nhiệm vụ được giao. Đảm bảo an toàn, hiệu quả cao; - Công việc được phân công rõ ràng, cụ thể cho các Phó Giám đốc; - Công việc được xử lýkịp thời, chính xác, đúng thẩm quyền; - Đảm bảo các tổ chứcđoàn thể trong Chi nhánh hoạt động tốt. |
[TABLE]
cụ, văn phòng phẩm... - Ủy quyền cho một Phó Giám đốc xử lýcác công việc của đơn vị khi vắng mặt. | |||
2.2 | 2.2 Trực tiếp chỉ đạo công tác tổ chức cán bộ của Chi nhánh. | - Quản lý biên chế, thực hiện các chế độchính sách đối với công chức và người laođộng theo phân cấp ủy quyền của Thốngđốc và quy định của pháp luật; - Chỉ đạo xây dựng nhu cầu biên chế của Chi nhánh theo thẩm quyền; bố trí, sắp xếp, điều động, luân chuyển công chức của Chi nhánh; Chỉ đạo công tác quy hoạch, bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm; Đề xuất hoặc quyết định bổ nhiệm vào ngạch công chức và xếp lương, chuyển ngạch, nâng ngạch, nâng bậc lương đối với công chức theo phân cấp;- Phân công, theo dõi và đánh giá kết quảthực hiện công việc của các công chức trực tiếp quản lý; - Quyết định đánh giá xếp loại công chức hàng năm đối với các công chức của Chi nhánh theo quy định; - Chỉ đạo công tác đào tạo, bồi dưỡng công chức của Chi nhánh; - Chỉ đạo công tác thi đua, khen thưởng, kỷ luật công chức của Chi nhánh. | - Đảm bảo thực hiện quản lý và sử dụng công chức theo đúng quy chế phân cấp quản lý công chức của Thống đốc; - Đảm bảo nhu cầu công chức để thực hiện nhiệm vụ của Chi nhánh; - Bố trí, sử dụng công chức hợp lý, hiệu quả, công bằng; - Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng công chức kế cận thực hiện kịp thời, hiệu quả. |
2.3 | 2.3 Chỉ đạo tổ chức thực hiện công tác chuyên môn của Chi nhánh. | - Tổ chức phổ biến, tuyên truyền và triển khai thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật của Nhà nước, văn bản chỉ đạo,điều hành của Thống đốc về tiền tệ, hoạtđộng ngân hàng và ngoại hối đến các tổchức tín dụng, các tổ chức khác và người dân trên địa bàn; - Thống kê, thu thập thông tin, nghiên cứu, phân tích tình hình kinh tế, tiền tệtrên địa bàn để tham mưu cho Thống đốc trongđiều hành, thực hiện chính sách tiền tệ, hoạt động ngân hàng và ngoại hối; tham mưu cho cấp uỷ, chính quyền địa phương về lĩnh vực liên quan đến tiền tệ, hoạt động ngân hàng và ngoại hối phục vụ xây dựng và phát triển kinh tế - xã hội; thực hiện công tác thông tin tín dụng; - Thực hiện việc cấp, sửa đổi, bổ sung, thu hồi giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức tín dụng, chấp thuận việc mua, bán, chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, giải thể tổ chức tín dụng và chấp thuận nội dung khác của các tổ chức tín dụng trên địa bàn theo phân cấp, ủy quyền của Thống đốc; - Giám sát, chỉ đạo việc mua, bán, chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, kiểm soát đặc | - Đảm bảo chỉ đạo thực hiện đầy đủ, kịp thời, cóhiệu quả; - Công việc được xử lýkịp thời, chính xác, đúng thẩm quyền. |
[TABLE]
biệt và giải thể tổ chức tín dụng trên địa bàn theo phân cấp, uỷ quyền của Thốngđốc; - Thực hiện kiểm tra, thanh tra, giám sát ngân hàng; kiểm tra, thanh tra đối với hoạt động ngoại hối, hoạt động kinh doanh vàng, hoạt động phòng, chống rửa tiền; xử lý các hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực tiền tệ, hoạt động ngân hàng, ngoại hối, phòng, chống rửa tiền theo quy định của pháp luật và phân cấp,ủy quyền của Thống đốc; - Thực hiện công tác phòng, chống rửa tiền, phòng, chống tài trợ khủng bố vàphòng, chống tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt; - Cung ứng dịch vụ thanh toán, ngân quỹvà các dịch vụ ngân hàng trung ương khác cho các tổ chức tín dụng và Kho bạc Nhànước; - Quản lý nhà nước về ngoại hối, hoạtđộng ngoại hối và hoạt động kinh doanh vàng; - Thực hiện nghiệp vụ tái cấp vốn và cho vay thanh toán đối với các tổ chức tín dụng khi được Thống đốc uỷ quyền; - Quản lý nhà nước về tiền tệ, kho quỹ, bảo đảm an toàn về tài sản, tiền giấy, tiền kim loại và các giấy tờ có giá bảo quản tại Chi nhánh và khi giao nhận theo quyđịnh; - Thực hiện quản lý nhà nước về bảo hiểm tiền gửi theo phân công, ủy quyền của Thống đốc; - Thực hiện công tác phòng, chống tham nhũng, tiêu cực và tội phạm; thực hành tiết kiệm, chống lãng phí; tiếp công dân, xử lý đơn thư, khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh theo quy định; - Thực hiện quy chế dân chủ cơ sở, cải cách hành chính, văn hóa công sở; - Báo cáo, cung cấp thông tin, nội dung trảlời chất vấn theo yêu cầu của cấp uỷ, chính quyền địa phương, Hội đồng nhân dân vàĐoàn Đại biểu Quốc hội; trả lời kiến nghịcủa các cơ quan báo chí về tiền tệ, hoạtđộng ngân hàng và ngoại hối; - Thực hiện công tác quốc phòng, an ninh; công tác bình đẳng giới và vì sự tiến bộphụ nữ; công tác thanh niên; công tác bảo vệ bí mật nhà nước; công tác bảo vệ, phòng cháy, chữa cháy, phòng chống thiên tai, đảm bảo an ninh, trật tự an toàn |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
- Các tổ chức tín dụng. | - Chỉ đạo về tiền tệ, hoạt động ngân hàng và ngoại |
[TABLE]
hối trên địa bàn; - Phối hợp công tác. |
|
TT
|
Quyền hạn cụ thể
|
|
4.1
|
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
|
|
4.2
|
Được quyền quyết định các vấn đề cụ thể theo quy chế làm việc và phân cấp của NHNN.
|
|
4.3
|
4.3 Được quyết định điều động, công chức giữa các phòng trong Chi nhánh.
|
|
4.4
|
Được quyền phân công công việc cho các Phó Giám đốc, các Trưởng phòng, các Phóphòng trong Chi nhánh.
|
|
4.5
|
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của NHNN trong phạm vi nhiệm vụ được giao.
|
|
4.6
|
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
|
|
4.7
|
Được tham gia các cuộc họp do Tỉnh uỷ, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, NHNNTW triệu tập và các cuộc họp có liên quan khác.
|
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực 5.1- Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo bồi dưỡng
|
- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đào tạo về kinh tế, Tài chính - Ngân hàng, Luật…
- Có bằng tốt nghiệp cử nhân chính trị hoặc cao cấp lý luận chính trị hoặc cao cấp lý luận chính trị - hành chính hoặc có giấy xác nhận tương đương trình độ cao cấp lý luận chính trị của cơ quan có thẩm quyền.
|
|
Trình độ đào tạo bồi dưỡng
|
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp vụ và tương đương hoặc chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp sở và tương đương hoặc chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp huyện và tương đương (sau khi được bổ nhiệm).
- Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản, sử dụng được ngoại ngữ ở trình độ tương đương bậc 3 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Đã giữ chức vụ Phó Giám đốc Chi nhánh và tương đương hoặc chức vụ, chức danh tương đương theo quy định của cấp có thẩm quyền theo phân cấp quản lý cán bộ.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Có tinh thần đoàn kết, gương mẫu; có khả năng sử dụng, trọng dụng người có tài năng, hướng dẫn, giúp đỡ đồng chí, đồng nghiệp; quan tâm chăm lo đời sống vật chất, tinh thần cho công chức.
|
[TABLE]
- Tích cực đấu tranh ngăn chặn các biểu hiện suy thoái về tư tưởng chính trị, đạo đức, lối sống, biểu hiện “tự diễn biến”, “tự chuyển hóa” trong nội bộ; đấu tranh phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực, lối sống cơhội, bè phái, lợi ích nhóm. - Tuân thủ và thực hiện nghiêm nguyên tắc tổ chức, kỷ luật, nguyên tắc tập trung dân chủ, tự phê bình và phê bình; thực hiện các quy định, nội quy, quy chế của NHNN và Chi nhánh nơi công tác; báo cáo đầy đủ, trung thực với cấp trên; cung cấp thông tin chính xác, kịp thời, khách quan khi có yêu cầu; thực hiện việc kê khai và công khai tài sản, thu nhập theo quy định. | |
Các yêu cầu khác | - Có khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các vấn đềthực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của Chi nhánh. - Có khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Chi nhánh. - Am hiểu sâu sắc về quản lý nhà nước, hiểu biết pháp luật về ngành Ngân hàng, lĩnh vực Tài chính – Ngân hàng và các quy định đặc thù áp dụng tại địa phương. - Có năng lực: Tham mưu, chỉ đạo triển khai thực hiện có hiệu quả văn bản quy phạm pháp luật của trung ương; chỉ đạo xây dựng kế hoạch công tác nhiệm kỳ và hằng năm của ngành Ngân hàng tại địa phương; chỉ đạo hoặc trực tiếp giải quyết những vấn đề khó, phức tạp thuộc ngành Ngân hàng tại địa phương; triển khai thực hiện cải cách hành chính, chế độcông vụ, công chức trên địa bàn; chỉ đạo thực hiện thanh tra, kiểm tra, xửlý theo quy định của pháp luật; chỉ đạo giải quyết các kiến nghị, khiếu nại, tố cáo của tổ chức và công dân thuộc thẩm quyền; chỉ đạo thực hiệnđồng bộ, thống nhất, hiệu quả chủ trương, đường lối, chính sách củaĐảng và pháp luật tại địa phương. - Hiểu biết về hệ thống tài chính và định hướng phát triển. - Có khả năng đào tạo, bồi dưỡng, truyền lại kinh nghiệm cho cán bộ trẻsau mình. - Có trách nhiệm chỉ đạo bảo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ số liệu hồsơ theo hệ thống để phục vụ cho nhiệm vụ công tác của Chi nhánh, của NHNN trước mắt cũng như lâu dài. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Kỹ thuật soạn thảo và ban hành văn bản
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ
|
Phù hợp theo yêu cầu của NHNN
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin
|
Phù hợp theo yêu cầu của NHNN
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Xây dựng văn bản
|
Theo yêu cầu năng
lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Hướng dẫn thực hiện văn bản
|
Theo yêu cầu năng
lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Kiểm tra thực hiện văn bản
|
Theo yêu cầu năng
lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Thẩm định văn bản
|
Theo yêu cầu năng
lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Tổ chức thực hiện văn bản
|
Theo yêu cầu năng
lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
[TABLE]
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 3-4 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
Phó Giám đốc Chi nhánh là cấp phó của Giám đốc Chi nhánh. Giúp Giám đốc Chi nhánh phụ trách, chỉ đạo, quản lý một hoặc một số lĩnh vực công tác, chuyên ngành thuộc chức năng, nhiệm vụ của Chi nhánh theo sự phân công của Giám đốc Chi nhánh; chịu trách nhiệm trước Thống đốc NHNN, Giám đốc Chi nhánh và trước pháp luật về chức trách, nhiệm vụ được phân công.
2- Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
|
|
TT
|
Nhiệm vụ, mảng
công việc
|
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
|
|
2.1
|
2.1 Tham gia quản lý, điều hành một số công việc do Giámđốc Chi nhánh phân công.
|
- Giúp Giám đốc quản lý, điều hành một sốmảng công việc của Chi nhánh;
- Tham gia theo dõi, nắm bắt và điều hành công việc hàng ngày của Chi nhánh; - Phối hợp với các Phó Giám đốc khác để giải quyết những công việc liên quan của Chi nhánh;- Tham mưu, giúp Giám đốc Chi nhánh trong công tác tổ chức cán bộ của Chi nhánh; - Tham gia xử lý các công việc (trong phạm viđược giao) và báo cáo, xin ý kiến chỉ đạo của Giám đốc đối với những việc vượt quá thẩm quyền; - Tổ chức thực hiện mảng công việc được giao phụ trách trực tiếp; - Tham gia kiểm tra, đánh giá, đôn đốc tình hình thực hiện công việc của Chi nhánh; đánh giáviệc hoàn thành nhiệm vụ đối với công chứcđược giao phụ trách; - Tham gia xây dựng chương trình, kế hoạch công tác, xây dựng báo cáo chung của Chi nhánh; - Điều hành Chi nhánh khi được Giám đốc ủy quyền hoặc được lãnh đạo NHNN giao. |
- Nắm bắt được tình hình hoạt động chung của Chi nhánh, nắm bắt đầy đủ các thông tin về công việc thuộc mảng công việc được giao phụ trách;
- Các công việc, nhiệm vụ được giao hoàn thành đúng quyđịnh, đúng tiến độ; - Công việc đột xuấtđược xử lý kịp thời, chính xác và đạt hiệu quả; - Hoàn thành chức trách, nhiệm vụ của Giám đốc trong thời gian được ủy quyền. |
|
2.2
|
Điều hành chung đối với các phòng chức năng được giao
|
- Theo dõi và tham gia đánh giá kết quả thực hiện công việc của Trưởng phòng và PhóTrưởng phòng được giao phụ trách;
- Tham gia theo dõi diễn biến nhân sự, nhu cầu |
- Công việc được phân công rõ ràng, cụthể cho các chức danh thuộc Phòng được
|
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
- Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, các sở, ban, ngành thuộc tỉnh, thành | - Trao đổi, cung cấp các thông tin theo yêu cầu;- Phối hợp công tác. |
[TABLE]
|
TT
|
Quyền hạn cụ thể
|
|
4.1
|
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
|
|
4.2
|
Được quyền quyết định các vấn đề cụ thể theo quy chế làm việc và phân cấp của NHNN.
|
|
4.3
|
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của Chi nhánh; Kiến nghị, đề xuất với Lãnh đạo về các giải pháp thực hiện nhiệm vụ được giao.
|
|
4.4
|
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của NHNN trong phạm vi nhiệm vụ được giao.
|
|
4.5
|
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
|
|
4.6
|
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của Giám đốc.
|
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đào tạo về kinh tế, Tài chính - Ngân hàng, Luật…
- Có bằng tốt nghiệp trung cấp lý luận chính trị trở lên hoặc có giấy xác nhận tương đương trình độ trung cấp lý luận chính trị của cơ quan có thẩm quyền.
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên chính và tương đương trở lên.
- Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản, sử dụng được ngoại ngữở trình độ tương đương bậc 3 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Đã giữ chức vụ Trưởng phòng và tương đương thuộc Chi nhánh hoặc chức vụ, chức danh tương đương theo quy định của cấp có thẩm quyền theo phân cấp quản lý cán bộ. Trường hợp không giữ chức vụ thì phải có thời gian công tác liên tục trong ngành Ngân hàng từ đủ 07 năm trở lên (không kể thời gian tập sự, thử việc).
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Có tinh thần đoàn kết, gương mẫu; có khả năng sử dụng, trọng dụng người có tài năng, hướng dẫn, giúp đỡ đồng chí, đồng nghiệp; quan tâm chăm lo đời sống vật chất, tinh thần cho công chức.
|
[TABLE]
- Tích cực đấu tranh ngăn chặn các biểu hiện suy thoái về tư tưởng chính trị, đạo đức, lối sống, biểu hiện “tự diễn biến”, “tự chuyển hóa” trong nội bộ; đấu tranh phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực, lối sống cơ hội, bè phái, lợi ích nhóm. - Tuân thủ và thực hiện nghiêm nguyên tắc tổ chức, kỷ luật, nguyên tắc tập trung dân chủ, tự phê bình và phê bình; thực hiện các quy định, nội quy, quy chế của NHNN và Chi nhánh nơi công tác; báo cáo đầy đủ, trung thực với cấp trên; cung cấp thông tin chính xác, kịp thời, khách quan khi có yêu cầu; thực hiện việc kê khai và công khai tài sản, thu nhập theo quy định. | |
Các yêu cầu khác | - Có khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các vấn đềthực tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công và liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của Chi nhánh. - Có khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Chi nhánh. - Am hiểu sâu sắc về quản lý nhà nước, hiểu biết pháp luật về ngành Ngân hàng, lĩnh vực Tài chính – Ngân hàng và các quy định đặc thù áp dụng tạiđịa phương. - Có năng lực: Tham mưu triển khai thực hiện có hiệu quả văn bản quy phạm pháp luật của trung ương; chỉ đạo xây dựng kế hoạch công tác nhiệm kỳ và hằng năm của ngành Ngân hàng tại địa phương; chỉ đạo hoặc trực tiếp giải quyết những vấn đề khó, phức tạp thuộc ngành Ngân hàng tại địa phương; chỉ đạo thực hiện thanh tra, kiểm tra, xử lý theo quy định của pháp luật; chỉ đạo giải quyết các kiến nghị, khiếu nại, tố cáo của tổ chức vàcông dân thuộc thẩm quyền; chỉ đạo thực hiện đồng bộ, thống nhất, hiệu quả chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng và pháp luật tại địa phương; - Hiểu biết về hệ thống tài chính và định hướng phát triển. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Kỹ thuật soạn thảo và ban hành văn bản
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ
|
Phù hợp theo yêu cầu của NHNN
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin
|
Phù hợp theo yêu cầu của NHNN
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Xây dựng văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Hướng dẫn thực hiện văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Kiểm tra văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Thẩm định văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Tổ chức thực hiện văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Tư duy chiến lược
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý sự thay đổi
|
3-4
|
[TABLE]
- Ra quyết định | 3-4 | |
- Quản lý nguồn lực | 3-4 | |
- Phát triển nhân viên | 3-4 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
làm việc văn hóa chính trị. | Phòng; - Phát hiện được các vi phạm; có biện pháp uốn nắn, xử lýkịp thời; báo cáo, hoặc đề |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
- Các đơn vị thuộc NHNN. | - Cung cấp các thông tin theo yêu cầu; - Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện công việc chuyên môn; - Thực hiện các báo cáo theo yêu cầu. |
- Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, các sở, ban, ngành thuộc tỉnh, thành phố. | - Trao đổi, cung cấp các thông tin theo yêu cầu; - Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện công việc chuyên môn; - Thực hiện các báo cáo theo yêu cầu. |
- Các tổ chức tín dụng. | - Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện công việc chuyên môn; |
[TABLE]
- Phối hợp công tác. |
|
TT
|
Quyền hạn cụ thể
|
|
4.1
|
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
|
|
4.2
|
Được tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong việc điều động công chức của phòng.
|
|
4.3
|
Được quyết định phân công công việc cho công chức trong phòng.
|
|
4.4
|
Được cung cấp các thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của NHNN, của Chi nhánh trong phạm vi nhiệm vụ được giao.
|
|
4.5
|
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
|
|
4.6
|
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
|
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đào tạo về kinh tế, Tài chính - Ngân hàng, Luật...
- Có bằng tốt nghiệp trung cấp lý luận chính trị trở lên hoặc có giấy xác nhận tương đương trình độ trung cấp lý luận chính trị của cơ quan cóthẩm quyền.
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên chính và tương đương trở lên.
- Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản, sử dụng được ngoại ngữ ở trình độ tương đương bậc 3 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Đã giữ chức vụ Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Chi nhánh hoặc chức vụ, chức danh tương đương theo quy định của cấp có thẩm quyền theo phân cấp quản lý cán bộ. Trường hợp không giữ chức vụ thìphải có thời gian công tác liên tục trong ngành Ngân hàng từ đủ 05 năm trở lên (không kể thời gian tập sự, thử việc).
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Có tinh thần đoàn kết, gương mẫu; có khả năng sử dụng, trọng dụng người có tài năng, hướng dẫn, giúp đỡ đồng chí, đồng nghiệp; quan tâm chăm lo đời sống vật chất, tinh thần cho công chức.
- Tích cực đấu tranh ngăn chặn các biểu hiện suy thoái về tư tưởng chính trị, đạo đức, lối sống, biểu hiện “tự diễn biến”, “tự chuyển hóa” trong nội bộ; đấu tranh phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực, lối sống cơhội, bè phái, lợi ích nhóm.
- Tuân thủ và thực hiện nghiêm nguyên tắc tổ chức, kỷ luật, nguyên tắc tập trung dân chủ, tự phê bình và phê bình; thực hiện các quy định, nội
|
[TABLE]
[TABLE]
- Sử dụng công nghệ thông tin | Phù hợp theo yêu cầu của NHNN | |
- Sử dụng ngoại ngữ | Phù hợp theo yêu cầu của NHNN | |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Xây dựng văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Hướng dẫn thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Kiểm tra thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Thẩm định văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Tổ chức thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 2-3 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
Chi nhánh khi có yêu cầu; | - Tiếp nhận, cung cấp |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
4.1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
4.2 | Được tham gia ý kiến phân công công việc cho công chức trong phòng. |
4.3 | Được cung cấp các thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của NHNN, của Chi nhánh trong phạm vi nhiệm vụ được giao. |
4.4 | Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4.5 | Được tham gia các cuộc họp liên quan. |
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1- Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo
|
- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đào tạo về kinh tế, Tài chính - Ngân hàng, Luật...
- Có bằng tốt nghiệp trung cấp lý luận chính trị trở lên hoặc có giấy xác nhận tương đương trình độ trung cấp lý luận chính trị của cơ quan cóthẩm quyền.
|
|
Kiến thức bổ trợ
|
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương trở lên.
- Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản, sử dụng được ngoại ngữ ở trình độ tương đương bậc 3 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Có thời gian công tác liên tục trong ngành Ngân hàng từ đủ 03 năm trởlên (không kể thời gian tập sự, thử việc).
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Có tinh thần đoàn kết, gương mẫu; có khả năng sử dụng, trọng dụng người có tài năng, hướng dẫn, giúp đỡ đồng chí, đồng nghiệp; quan tâm chăm lo đời sống vật chất, tinh thần cho công chức.
- Tích cực đấu tranh ngăn chặn các biểu hiện suy thoái về tư tưởng chính trị, đạo đức, lối sống, biểu hiện “tự diễn biến”, “tự chuyển hóa”trong nội bộ; đấu tranh phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực, lối sống cơ hội, bè phái, lợi ích nhóm.
- Tuân thủ và thực hiện nghiêm nguyên tắc tổ chức, kỷ luật, nguyên tắc tập trung dân chủ, tự phê bình và phê bình; thực hiện các quy định, nội quy, quy chế của NHNN và Chi nhánh nơi công tác; báo cáo đầy đủ, trung thực với cấp trên; cung cấp thông tin chính xác, kịp thời, khách quan khi có yêu cầu; thực hiện việc kê khai và công khai tài sản, thu nhập theo quy định.
|
|
Các yêu cầu khác
|
- Có khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các vấnđề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của Phòng.
- Có khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiểu biết về hệ thống tài chính và định hướng phát triển.
- Hiểu biết pháp luật về ngành Ngân hàng.
- Nắm vững chuyên môn, nghiệp vụ; triển khai thực hiện chính sách vàpháp luật của Nhà nước về ngành Ngân hàng hoặc nhiệm vụ được giao; tham mưu thực hiện thanh tra, kiểm tra, xử lý theo quy định của pháp luật; tổng hợp, đề xuất giải quyết các kiến nghị, khiếu nại, tố cáo của tổchức và công dân thuộc thẩm quyền.
|
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
[TABLE]
Nhóm năng lực chung | - Đạo đức và bản lĩnh | 2-3 |
Nhóm năng lực chung | - Tổ chức thực hiện công việc | 2-3 |
Nhóm năng lực chung | - Kỹ thuật soạn thảo và ban hành văn bản | 2-3 |
Nhóm năng lực chung | - Giao tiếp ứng xử | 2-3 |
Nhóm năng lực chung | - Quan hệ phối hợp | 2-3 |
Nhóm năng lực chung | - Sử dụng ngoại ngữ | Phù hợp theo yêu cầu của NHNN |
Nhóm năng lực chung | - Sử dụng công nghệ thông tin | Phù hợp theo yêu cầu của NHNN |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Xây dựng văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Hướng dẫn thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Kiểm tra thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Thẩm định văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Tổ chức thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 2-3 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
2.1 | Tham mưu xây dựng văn bản | tiếp công dân và xử lý đơn thư; 2. Chủ trì xây dựng các văn bản thuộc thẩm quyền ban hành của Tổng Thanh tra Chính phủ về tiếp công dân và xử lýđơn thư; 4. Thẩm định các văn bản quy phạm pháp luật được phân công; 5. Chủ trì, tham gia xây dựng các quy trình nghiệp vụ về tiếp công dân và xửlý đơn thư. | chiến lược, thông tư vềtiếp công dân và xử lýđơn thư được trình cấp cóthẩm quyền phê duyệt vàban hành. 2. Các quy trình nghiệp vụ về tiếp công dân và xửlý đơn thư. |
[TABLE]
2.2 | Hướng dẫn | 1. Hướng dẫn pháp luật về tiếp công dân và xử lý đơn thư; thông tin, tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật; 2. Chủ trì hướng dẫn công tác tiếp công dân và xử lý đơn thư trong việc thực hiện các quy định pháp luật; 3. Hướng dẫn hoặc chuyển đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh đến cơquan, tổ chức, đơn vị có thẩm quyền giải quyết đối với đơn đã tiếp nhận nhưng không thuộc phạm vi, trách nhiệm của Ban Tiếp công dân, của cơ quan, tổ chức tham gia tiếp công dân thường xuyên tại Trụ sở. 4. Chủ trì xây dựng tài liệu hướng dẫn, tổ chức tập huấn nghiệp vụ phục vụtriển khai cuộc kiểm tra, thanh tra; 5. Tham gia giảng dạy các lớp đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ cho đội ngũ công chức về thanh tra. | 1. Nội dung tham gia xây dựng được hoàn thành theo đúng tiến độkế hoạch, chất lượng theo yêu cầu của người chủ trì; 2. Văn bản, tài liệu hướng dẫn nghiệp vụđược xây dựng theo đúng nội dung quy định; được cơ quan tổ chức lớp đào tạo, bồi dưỡng sử dụng làm tài liệu tổ chức lớpđào tạo bồi dưỡng; đánh giá hoàn thành công việc. |
2.3 | Thanh tra, Kiểm tra | 1. Chủ tri, xây dựng kế hoạch thanh tra, tổ chức thực hiện các cuộc thanh tra; 2. Nghiên cứu lý luận, nghiệp vụ, đềxuất việc sửa đổi, bổ sung để hoàn thiện cơ chế, chính sách, pháp luật về tiếp công và xử lý đơn thư | 1. Có văn bản báo cáo kết quả kiểm tra, đánh giá các Kết luận thanh tra; Quyết định xử lý sau thanh tra và có đề xuất kịp thời, được cấp thẩm quyền phê duyệt xử lý; 2. Hoạt động kiểm trađược đảm bảo hiệu quả. 3. Có văn bản báo cáo kết quả thanh tra, kết luận thanh tra và có đềxuất kịp thời, được cấp thẩm quyền phê duyệt xửlý; 4. Nâng cao hiệu quảhoạt động thanh tra đượcđảm bảo và đúng pháp luật. |
2.4 | Tổ chức việc tiếp công dân đến khiếu nại, tố cáo, | 1. Phân công bố trí người tiếp công dân, xử lý khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phảnánh thuộc phạm vi trách nhiệm của | Có báo cáo đánh giá việc tiếp công dân, xử lýkhiếu nại, tố cáo, kiến |
[TABLE]
kiến nghị, phảnánh tại trụ sở | mình; 2. Điều hoà, phối hợp hoạt động tiếp công dân trong phạm vi, quyền hạn trách nhiệm của mình; 3. Chủ trì, phối hợp với cơ quan, tổ chức tham gia tiếp công dân thường xuyên tại Trụ sở hoặc cơ quan, tổ chức, đơn vị cóliên quan;chuẩn bị cho lãnh đạo cơ quanĐảng, Nhà nước ở trung ương, cấp tỉnh, cấp huyện, đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân tiếp công dân. 4. Giải thích, hướng dẫn công dân thực hiện việc khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh theo đúng trình tự, thủ tục,đúng cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có thẩm quyền giải quyết. 5. Theo dõi, đôn đốc việc giải quyết của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân cóthẩm quyền với những đơn, vụ việc khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh do Ban Tiếp công dân chuyển đến. | nghị, phản ánh | |
2.5 | Phối hợp thực hiện | Phối hợp thực hiện công tác tiếp công dân đến khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại Trụ sở | Công việc, nhiệm vụđược giao thông suốt, tạođược mối quan hệ công tác được phát huy hiệu quả cao. |
2.6 | Thực hiện nhiệm vụ chung, hội họp | 1. Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh vực chuyên môn ở trong và ngoài cơ quan theo phân công; 2. Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp cơquan theo quy định; 3. Phối hợp thực hiện công việc với các thành viên trong cơ quan. | Tham dự đầy đủ, chuẩn bị tài liệu và ý kiến phát biểu theo yêu cầu. Hoạt động của đơn vị(liên quan đến lĩnh vực công tác được giao) nhịp nhàng, đúng tiến độ. |
2.8 | Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần của cá nhân | Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần của cá nhân | Xây dựng, thực hiện kếhoạch theo đúng kếhoạch công tác của đơn vị, cơ quan và nhiệm vụ |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
4.1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao; |
4.2 | Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của cơ quan, đơn vị; |
4.3 | Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụđược giao; |
[TABLE]
[TABLE]
Phẩm chất cá nhân | - Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe;- Điềm tĩnh, cẩn thận; linh hoạt và nhạy bén; - Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập; bảo mật thông tin;- Khả năng quy tụ, đoàn kết nội bộ; - Phẩm chất khác. |
Các yêu cầu khác | - Có quan điểm khách quan, toàn diện, biện chứng, lịch sử; am hiểu |
[TABLE]
sâu sắc về pháp luật, quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực quản lývà thông lệ quốc tế; nắm vững chuyên môn, nghiệp vụ thuộc lĩnh vực quản lý. - Có năng lực: Đề xuất, tham mưu những vấn đề chiến lược phát triển ngành, lĩnh vực; tham mưu xây dựng và chịu trách nhiệm triển khai thực hiện có hiệu quả văn bản quy phạm pháp luật, đề tài, đềán, chương trình, kế hoạch công tác nhiệm kỳ và hằng năm của ngành, lĩnh vực; tham mưu giải quyết những vấn đề khó, phức tạp thuộc ngành, lĩnh vực; triển khai thực hiện thanh tra, kiểm tra, xử lýtheo quy định của pháp luật; tham mưu giải quyết các kiến nghị, khiếu nại, tố cáo của tổ chức và công dân thuộc thẩm quyền; tham mưu công tác phối hợp giữa các bộ, ngành và giữa trung ương vớiđịa phương để triển khai thực hiện đồng bộ, thống nhất, hiệu quảchủ trương, đường lối, chính sách của Đảng và pháp luật |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Kỹ thuật soạn thảo và ban hành văn bản
|
5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin
|
Phù hợp theo yêu cầu của Bộ,
ngành nơi công chức công tác |
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ
|
Phù hợp theo yêu cầu của Bộ,
ngành nơi công chức công tác |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Nhaỵ bén và kịp thời phát hiện sơ hở trong cơchế, chính sách, pháp luật và kiến nghị hoàn thiện;
|
Theo yêu cầu của vị trí việc làm
nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Am hiểu chủ trương, đường lối, chính sách củaĐảng, pháp luật của Nhà nước để vận dụng vào hoạt động theo chức năng, nhiệm vụ;
|
Theo yêu cầu của vị trí việc làm
nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Am hiểu tình hình kinh tế - xã hội;
|
Theo yêu cầu của vị trí việc làm
nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Nắm được nguyên tắc, chế độ, chính sách, quyđịnh của Nhà nước về quản lý kinh tế, văn hóa, xãhội;
|
Theo yêu cầu của vị trí việc làm
nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng chủ trương, nghị quyết;
|
Theo yêu cầu của vị trí việc làm
nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng hướng dẫn thực hiện chủ trương, nghịquyết;
|
Theo yêu cầu của vị trí việc làm
nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng thanh tra, kiểm tra;
|
Theo yêu cầu của vị trí việc làm
nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng thẩm định các văn bản, đề án của các cấp;
|
Theo yêu cầu của vị trí việc làm
nghiệp vụ đảm nhiệm |
[TABLE]
- Tổ chức điều hành hướng dẫn thanh tra viên chính, cộng tác viên thanh tra thực hiện nhiệm vụthanh tra được giao; | ||
- Khả năng phối hợp thực hiện các chủ trương, nghị quyết và các văn bản khác. | ||
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 5 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân lực | 4 |
Phê duyệt của Lãnh đạo
[TABLE]
- Phó Trưởng Ban tiếp công dân giúp Trưởng ban Tiếp công dân hướng dẫn về tiếp công dân vàxử lý đơn thư khi được giao.
- Lắng nghe, tiếp nhận khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh của công dân; giải thích, hướng dẫn cho công dân về việc thực hiện khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh theo đúng quy định của pháp luật.
- Nhằm nâng cao hiệu quả trong việc hướng dẫn công dân thực hiện quyền khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh đúng quy định pháp luật, góp phần tuyên truyền, phổ biến pháp luật. Tiếp nhận khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh thuộc thẩm quyền giải quyết của thủ trưởng cơ quan hành chính nhà nước để xem xét, ra quyết định giải quyết khiếu nại; kết luận nội dung tố cáo, quyết định xử lý tố cáo; xem xét, giải quyết kiến nghị, phản ánh; trả lời cho công dân biết theo quy định của pháp luật.
2- Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các công việc
|
Các công việc
|
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc |
|
TT
|
Mảng công việc
|
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc |
|
2.1
|
Tham mưu xây dựng văn bản
|
1. Giúp việc cho Trưởng ban Tiếp công dân trong chủ trì hoặc tham gia xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật,đề án về tiếp công dân và xử lý đơn thư;
2. Giúp việc cho Trưởng ban Tiếp công dân trong chủ trì xây dựng các văn bản thuộc thẩm quyền ban hành của Tổng Thanh tra Chính phủ về tiếp công dân và xử lý đơn thư;
4. Giúp việc cho Trưởng ban Tiếp công dân khi được phân công thẩm định các văn bản quy phạm pháp luật được phân công;
5. Giúp việc cho Trưởng ban Tiếp công dân khi được phân công tham gia xây dựng các quy trình nghiệp vụ về tiếp công dân và xử lý đơn thư
|
1. Các dự án luật, nghịđịnh, quyết định, chỉ thị, chiến lược, thông tư vềtiếp công dân và xử lýđơn thư được trình cấp cóthẩm quyền phê duyệt vàban hành;
2. Các quy trình nghiệp vụ về tiếp công dân và xửlý đơn thư
|
|
2.2
|
Hướng dẫn
|
1. Giúp việc cho Trưởng ban Tiếp công dân khi được phân công hướng dẫn pháp luật về tiếp công dân và xử lý đơn thư; thông tin, tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật.
2. Giúp việc cho Trưởng ban Tiếp công dân khi được phân công chủ trì hướng
|
1. Nội dung tham gia xây dựng được hoàn thành theo đúng tiến độkế hoạch, chất lượng theo yêu cầu của người chủ trì.
|
[TABLE]
dẫn công tác tiếp công dân và xử lý đơn thư trong việc thực hiện các quy định pháp luật. 3. Giúp việc cho Trưởng ban Tiếp công dân khi được phân công hướng dẫn hoặc chuyển đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh đến cơ quan, tổ chức,đơn vị có thẩm quyền giải quyết đối vớiđơn đã tiếp nhận nhưng không thuộc phạm vi, trách nhiệm của Ban Tiếp công dân, của cơ quan, tổ chức tham gia tiếp công dân thường xuyên tại Trụ sở. 4. Giúp việc cho Trưởng ban Tiếp công dân khi được phân công chủ trì xây dựng tài liệu hướng dẫn, tổ chức tập huấn nghiệp vụ phục vụ triển khai cuộc kiểm tra, thanh tra. 5. Giúp việc cho Trưởng ban Tiếp công dân khi được phân công tham gia giảng dạy các lớp đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ cho đội ngũ công chức về thanh tra. | 2. Văn bản, tài liệu hướng dẫn nghiệp vụđược xây dựng theo đúng nội dung quy định; được cơ quan tổ chức lớp đào tạo, bồi dưỡng sử dụng làm tài liệu tổ chức lớpđào tạo bồi dưỡng; đánh giá hoàn thành công việc. | ||
2.3 | Thanh tra, Kiểm tra | 1. Giúp việc cho Trưởng ban Tiếp công dân khi được phân công xây dựng kếhoạch thanh tra, tổ chức thực hiện các cuộc thanh tra; 2. Giúp việc cho Trưởng ban Tiếp công dân khi được phân công nghiên cứu lýluận, nghiệp vụ, đề xuất việc sửa đổi, bổsung để hoàn thiện cơ chế, chính sách, pháp luật về tiếp công và xử lý đơn thư. | 1. Có văn bản báo cáo kết quả kiểm tra, đánh giá các Kết luận thanh tra; Quyết định xử lý sau thanh tra và có đề xuất kịp thời, được cấp thẩm quyền phê duyệt xử lý; 2. Hoạt động kiểm trađược đảm bảo hiệu quả. 3. Có văn bản báo cáo kết quả thanh tra, kết luận thanh tra và có đềxuất kịp thời, được cấp thẩm quyền phê duyệt xửlý; 4. Nâng cao hiệu quảhoạt động thanh tra đượcđảm bảo và đúng pháp luật. |
2.4 | Tổ chức việc tiếp công dân đến khiếu nại, tố cáo, kiến ng hị, phảnánh tại trụ sở. | 1. Giúp việc cho Trưởng ban Tiếp công dân khi được phân công bố trí người tiếp công dân, xử lý khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh thuộc phạm vi trách nhiệm của mình. 2. Giúp việc cho Trưởng ban Tiếp công | Có báo cáo đánh giá việc tiếp công dân, xử lýkhiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh. |
[TABLE]
dân khi được phân công điều hoà, phối hợp hoạt động tiếp công dân trong phạm vi, quyền hạn trách nhiệm của mình. 3. Giúp việc cho Trưởng ban Tiếp công dân khi được phân công chủ trì, phối hợp với cơ quan, tổ chức tham gia tiếp công dân thường xuyên tại Trụ sở hoặc cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan;chuẩn bị cho lãnh đạo cơ quanĐảng, Nhà nước ở trung ương, cấp tỉnh, cấp huyện, đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân tiếp công dân. 4. Giúp việc cho Trưởng ban Tiếp công dân khi được phân công giải thích, hướng dẫn công dân thực hiện việc khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh theođúng trình tự, thủ tục, đúng cơ quan, tổchức, đơn vị, cá nhân có thẩm quyền giải quyết. 5. Giúp việc cho Trưởng ban Tiếp công dân khi được phân công theo dõi, đônđốc việc giải quyết của cơ quan, tổ chức,đơn vị, cá nhân có thẩm quyền với những đơn, vụ việc khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh do Ban Tiếp công dân chuyển đến. | |||
2.5 | Phối hợp thực hiện | Giúp việc cho Trưởng ban Tiếp công dân khi được phân công phối hợp thực hiện công tác tiếp công dân đến khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại Trụsở. | Công việc, nhiệm vụđược giao thông suốt, tạođược mối quan hệ công tác được phát huy hiệu quả cao. |
2.6 | Thực hiện nhiệm vụ chung, hội họp | 1. Giúp việc cho Trưởng ban Tiếp công dân khi được phân công tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh vực chuyên môn ở trong và ngoài cơ quan theo phân công. 2. Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp cơquan theo quy định. 3. Phối hợp thực hiện công việc với các thành viên trong cơ quan. | Tham dự đầy đủ, chuẩn bị tài liệu và ý kiến phát biểu theo yêu cầu. Hoạt động của đơn vị(liên quan đến lĩnh vực công tác được giao) nhịp nhàng, đúng tiến độ. |
2.8 | Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, | Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, | Xây dựng, thực hiện kế |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
4.1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
4.2 | Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của cơ quan, đơn vị. |
4.3 | Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụđược giao. |
4.4 | Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ |
[TABLE]
cho nhiệm vụ được giao. | |
4.5 | Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của thủ trưởng. |
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực 5.1- Yêu cầu về trình độ
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp với yêu cầu vị tríviệc làm.
- Có bằng tốt nghiệp cử nhân chính trị hoặc cao cấp lý luận chính trịhoặc cao cấp lý luận chính trị - hành chính hoặc có giấy xác nhận tương đương trình độ cao cấp lý luận chính trị của cơ quan có thẩm quyền.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên chính và tương đương trở lên.
- Có trình độ ngoại ngữ phù hợp với vị trí việc làm lãnh đạo, quản lýtheo quy định của bộ, ngành nơi công tác hoặc sử dụng được tiếng dân tộc thiểu số đối với trường hợp vị trí việc làm liên quan trực tiếp đến người dân tộc thiểu số hoặc vị trí việc làm công tác tại vùng dân tộc thiểu số.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ngạch Thanh tra viên chính.
|
|
Kinh nghiệm
(thành tích công tác) |
- Đã chủ trì soạn thảo thông tư, nghị quyết, quyết định, chỉ thị hoặc chủ trì đề án, dự án, chương trình từ cấp Bộ (trở lên).
- Có kinh nghiệm trong việc tổ chức chỉ đạo hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra đối với những vụ việc; xử lý đơn thư tố cáo, kiến nghị, phảnánh; tiếp công dân, xử lý các đoàn khiếu kiện đông người, phức tạp liên quan đến nhiều ngành, lĩnh vực.
- Kiến thức và am hiểu về công tác thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh.
- Đã giữ chức vụ Trưởng phòng và tương đương thuộc Bộ hoặc PhóVụ trưởng và tương đương thuộc Tổng cục. Trường hợp không giữchức vụ thì phải có thời gian công tác liên tục trong ngành, lĩnh vực từđủ 07 năm trở lên (không kể thời gian tập sự, thử việc).
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định, quy chế làm việc của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận; linh hoạt và nhạy bén.
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập; bảo mật thông tin.
- Khả năng quy tụ, đoàn kết nội bộ.
- Phẩm chất khác.
|
|
Các yêu cầu khác
|
- Am hiểu sâu sắc về pháp luật, quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực quản lý và thông lệ quốc tế; nắm vững chuyên môn, nghiệp vụ thuộc lĩnh vực quản lý;
- Có năng lực: Tổng hợp, tham mưu những vấn đề cơ bản phát triển ngành, lĩnh vực; tham mưu xây dựng và triển khai thực hiện có hiệu quả văn bản quy phạm pháp luật, đề tài, đề án, chương trình, kế hoạch
|
[TABLE]
[TABLE]
- Sử dụng công nghệ thông tin | Phù hợp theo yêu cầu của Bộ, ngành nơi công chức công tác | |
- Sử dụng ngoại ngữ | Phù hợp theo yêu cầu của Bộ, ngành nơi công chức công tác | |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Nhaỵ bén và kịp thời phát hiện sơ hở trong cơchế, chính sách, pháp luật và kiến nghị hoàn thiện; | Theo yêu cầu của vịtrí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Am hiểu chủ trương, đường lối, chính sách củaĐảng, pháp luật của Nhà nước để vận dụng vào hoạt động theo chức năng, nhiệm vụ; | Theo yêu cầu của vịtrí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Am hiểu tình hình kinh tế - xã hội; | Theo yêu cầu của vịtrí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Nắm được nguyên tắc, chế độ, chính sách, quyđịnh của Nhà nước về quản lý kinh tế, văn hóa, xã hội; | Theo yêu cầu của vịtrí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng chủtrương, nghị quyết; | Theo yêu cầu của vịtrí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng hướng dẫn thực hiện chủ trương, nghị quyết; | Theo yêu cầu của vịtrí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng thanh tra, kiểm tra; | Theo yêu cầu của vịtrí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng thẩm định các văn bản, đề án của các cấp; | Theo yêu cầu của vịtrí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Tổ chức điều hành hướng dẫn thanh tra viên chính, cộng tác viên thanh tra thực hiện nhiệm vụ thanh tra được giao; | Theo yêu cầu của vịtrí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng phối hợp thực hiện các chủ trương, nghị quyết và các văn bản khác. | Theo yêu cầu của vịtrí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực | - Tư duy chiến lược | 4 |
[TABLE]
quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 4 |
quản lý | - Ra quyết định | 4 |
quản lý | - Quản lý nguồn lực | 5 |
quản lý | - Phát triển nhân lực | 4 |
Phê duyệt của Lãnh đạo
[TABLE]
Giám đốc Sở Giao dịch KBNN thuộc KBNN là người đứng đầu Sở Giao dịch KBNN; có nhiệm vụgiúp Tổng giám đốc KBNN tổ chức thực hiện các nghiệp vụ giao dịch, thanh toán tại cơ quan KBNN theo quy định của pháp luật; chịu trách nhiệm trước Tổng Giám đốc KBNN và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở Giao dịch KBNN; quản lý công chức và tài chính, tài sản được giao theo quy định của pháp luật.
2- Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
|
|
TT
|
Nhiệm vụ, mảng
công việc
|
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
|
|
2.1
|
Chủ trì lập kếhoạch công tác, phân công nhiệm vụ trong Sở Giao dịch KBNN.
|
1. Chủ trì xây dựng nội dung, kế hoạch công tác năm, 6 tháng, quý, tháng của Sở Giao dịch KBNN theo quy định của KBNN.
2. Phân công công việc cho từng công chức; cấp phó giúp việc quản lý.
3. Chỉ đạo hướng dẫn xây dựng và phêduyệt kế hoạch công tác năm, 6 tháng, quý, tháng, tuần của công chức.
|
1. Kế hoạch công tác của SởGiao dịch KBNN phù hợp với chương trình kế hoạch công tác của KBNN và nhiệm vụđược Lãnh đạo KBNN giao;được ban hành trước đầu năm, 6 tháng, quý, tháng.
2. Phân công công việc cụ thể, hợp lý, hiệu quả; không bỏ sót công việc của Sở Giao dịch KBNN; một công việc chỉ do một người chịu trách nhiệm chính.
3. Kế hoạch công tác của từng công chức được phê duyệt thực hiện và đủ cơ sở để xem xét đánh giá việc hoàn thành nhiệm vụ của công chức.
|
|
2.2
|
Chủ trì tổ chức thực hiện nhiệm vụ, công việc của Sở Giao dịch KBNN.
|
1. Kiểm tra, đôn đốc, điều phối công chức thực hiện chương trình, kế hoạch công tác.
2. Theo dõi, đánh giá việc thực hiện kếhoạch công tác của từng công chức.
3. Chủ trì hoặc phối hợp với các đơn vịtrong KBNN và các cơ quan liên quan thực hiện chương trình, kế hoạch công tác của Sở Giao dịch KBNN.
|
1. Hoạt động của Sở Giao dịch KBNN thông suốt; công việc chung của Sở Giao dịch KBNN được thực hiện theođúng quy trình công việc vàhoàn thành theo tiến độ, chất lượng của chương trình, kếhoạch đề ra.
2. Đánh giá kịp thời, phát hiện
|
[TABLE]
2.4 | Quản lý hoạt động chung. | 1. Quản lý, điều hành mọi hoạt động của Sở Giao dịch KBNN. 2. Xử lý và quản lý văn bản đến. 3. Ký trình Lãnh đạo KBNN về các văn bản do Vụ dự thảo. 4. Thừa ủy quyền hoặc thừa lệnh kýcác văn bản theo quy chế làm việc của KBNN. 5. Định kỳ (hoặc đột xuất) báo cáo tình hình hoạt động của Sở Giao dịch KBNN với Tổng Giám đốc KBNN và | 1. Quy chế làm việc, quy chếphối hợp với cấp ủy và các tổchức chính trị - xã hội được KBNN hành, triển khai. Nắm bắt đầy đủ các thông tin vềcông việc Sở Giao dịch KBNN đang và sẽ triển khai thực hiện, kịp thời có biện pháp quản lý; tập thể đoàn kết; Sở Giao dịch KBNN hoàn thành nhiệm vụ, công việc |
[TABLE]
2.5 | Quản lý tài sản. | Chịu trách nhiệm về công tác tham mưu, tổ chức quản lý tài sản của SởGiao dịch KBNN theo ủy quyền vàtheo quy định. | Tài sản được quản lý theo quy chế, quy định. |
2.6 | Chủ trì hoặc tham gia các cuộc họp, hội nghị. | 1. Tham dự họp cơ quan và các cuộc họp theo quy chế làm việc của KBNN, Sở Giao dịch KBNN. 2. Chủ trì họp giao ban, triển khai nhiệm vụ của Sở Giao dịch KBNN. 3. Tham dự các cuộc họp, hội nghịtheo phân công của lãnh đạo KBNN. | 1. Tiếp thu và phổ biến, quán triệt cho công chức; ý kiến chỉđạo, quyết định của cấp trênđược tổ chức thực hiện kịp thời. 2. Công việc được triển khai và thông tin được trao đổi kịp thời, đúng quy định. 3. Tiếp nhận, cung cấp thông tin theo đúng quy định; kịp |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
I | Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ |
4.1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
4.2 | Được quyền quyết định các vấn đề cụ thể theo quy chế làm việc và phân cấp của cơ quan. |
4.3 | Được cung cấp thông tin chỉ đạo điều hành của KBNN trong phạm vi nhiệm vụ được giao. |
4.4 | Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài KBNN có liên quan đến công tác của Sở Giao dịch KBNN. |
... | ... |
II | Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức |
4.5 | Được quyết định phân công công tác, giao nhiệm vụ cho công chức dưới quyền. |
... | ... |
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực 5.1- Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
[TABLE]
nơi công chức công tác | ||
• Sử dụng công nghệ thông tin | nơi công chức công tác |
[TABLE]
Nhóm năng lực | Tên năng lực | Cấp độ |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Xây dựng các văn bản quy phạm, đề án, dự án | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Hướng dẫn thực hiện các văn bản quy phạm,đề án, dự án | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Kiểm tra thực hiện các văn bản quy phạm, đềán, dự án | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Thẩm định các văn bản quy phạm, đề án, dựán | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm, đềán, dự án | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực quản lý | • Tư duy chiến lược | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | • Quản lý sự thay đổi | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | • Ra quyết định | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | • Quản lý nguồn lực | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | • Phát triển đội ngũ | 3-4 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
phân công, hoặc ủy quyền). 2. Chỉ đạo các cuộc họp, hội nghị vềcông tác có liên quan của Sở Giao dịch KBNN theo phân công của lãnh đạo KBNN. | 2. Các cuộc họp, hội nghị đạtđược mục tiêu, kết quả theođúng yêu cầu của Lãnh đạo KBNN. 3. Tiếp nhận, cung cấp thông |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
I | Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ |
4.1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
4.2 | Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của Sở Giao dịch KBNN trong phạm vi nhiệm vụ được giao. |
4.3 | Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4.4 | Ký thay Giám đốc Sở Giao dịch KBNN theo quy chế của KBNN, của Sở Giao dịch KBNN |
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
(nếu có). | |
4.5 | Được tham gia các cuộc họp liên quan theo quy định hoặc theo phân công |
... | ... |
II | Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức |
4.5 | Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều động công chức thuộc Sở Giao dịch KBNN. |
... | ... |
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực 5.1- Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Tốt nghiệp đại học trở lên phù hợp với ngành, lĩnh vực công tác theo quy định của cấp có thẩm quyền.
- Có bằng tốt nghiệp trung cấp lý luận chính trị trở lên hoặc có giấy xác nhận tương đương trình độ trung cấp lý luận chính trị của cơ quan cóthẩm quyền.
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên chính và tương đương trở lên.
- Có trình độ ngoại ngữ phù hợp với vị trí việc làm lãnh đạo, quản lýtheo quy định của bộ, ngành, địa phương nơi công tác.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Đã giữ chức vụ Trưởng phòng và tương đương thuộc Bộ hoặc Trưởng phòng và tương đương thuộc Tổng cục. Trường hợp không giữ chức vụ thì phải cóthời gian công tác liên tục trong ngành, lĩnh vực từ đủ 07 năm trở lên (không kể thời gian tập sự, thử việc).
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định, biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
|
|
Các yêu cầu khác
|
Có khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các vấn đềthực tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công và liên quanđến chức năng, nhiệm vụ của Sở Giao dịch KBNN.
- Có khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Sở Giao dịch KBNN.
- Hiểu biết về lĩnh vực công tác của Sở Giao dịch KBNN trong hệ thống chính trị và định hướng phát triển.
|
|
Nhóm năng lực
|
Tên năng lực
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
• Đạo đức và bản lĩnh
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
• Tổ chức thực hiện công việc
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
• Soạn thảo và ban hành văn bản
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
• Giao tiếp ứng xử
|
3-4
|
[TABLE]
Nhóm năng lực chuyên môn | - Xây dựng các văn bản quy phạm, đề án, dự án | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Hướng dẫn thực hiện các văn bản quy phạm,đề án, dự án | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Kiểm tra thực hiện các văn bản quy phạm, đềán, dự án | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Thẩm định các văn bản quy phạm, đề án, dựán | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm, đềán, dự án | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực quản lý | • Tư duy chiến lược | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | • Quản lý sự thay đổi | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | • Ra quyết định | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | • Quản lý nguồn lực | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | • Phát triển đội ngũ | 3-4 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
Tên VTVL: Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ | Mã vị trí việc làm: |
Tên VTVL: Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ | Ngày bắt đầu thực hiện: |
Địa điểm làm việc: Theo địa chỉ cơ quan | Địa điểm làm việc: Theo địa chỉ cơ quan |
Quy trình công việc liên quan: (bổ sung tên tài liệu, quy trình công việc liên quan đến vị trí này) | Quy trình công việc liên quan: (bổ sung tên tài liệu, quy trình công việc liên quan đến vị trí này) |
2- Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
|
|
TT
|
Nhiệm vụ, Mảng
công việc
|
Công việc
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
|
|
2.1
|
Về tổ chức thực hiện dịch vụ côngđược Chính phủgiao.
|
1. Xây dựng, trình cấp có thẩm quyền công bố tiêu chuẩn quốc gia; ban hành tiêu chí chất lượng và cơchế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng dịch vụ công được Chính phủ giao theo quy định của pháp luật.
2. Công bố tiêu chuẩn cơ sở; ban hành quy trình chuyên môn, nghiệp vụ, định mức kinh tế - kỹ thuật đểtriển khai các dịch vụ công được Chính phủ giao.
3. Tổ chức triển khai thực hiện các dịch vụ công được Chính phủ giao theo đúng quy định của pháp luật. 4. Kiểm tra, giám sát việc tổ chức thực hiện các dịch vụ công đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị trực thuộc theo quy định của pháp luật.
|
Các công việc, nhiệm vụquản lý được giao, hoàn thành đúng quy định, đúng tiến độ.
|
|
2.2
|
Thực hiện nhiệm vụ người đứngđầu cơ quan thuộc Chính phủ.
|
1. Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ chiến lược, quy hoạch, các chương trình, kế hoạch dài hạn, năm năm và hàng năm, các dự án quan trọng của cơ quan; tổ chức thực hiện chiến lược, quy hoạch, chương trình, kế hoạch sau khi được phêduyệt.
|
1. Các công việc, nhiệm vụquản lý được giao, hoàn thành đúng quy định, đúng tiến độ.
2. Hoàn thành chức trách, nhiệm vụ với tư cách làngười đứng đầu cơ quan thuộc Chính phủ.
|
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. |
|
TT
|
Quyền hạn cụ thể
|
|
I
|
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ
|
|
1
|
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc.
|
|
2
|
Được quyền quyết định các vấn đề cụ thể thuộc thẩm quyền của Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ.
|
|
3
|
Trao đổi thông tin, nghiệp vụ chuyên môn với Bộ, ban, ngành ở Trung ương và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
|
|
4
|
Được quyết định giao nhiệm vụ cho các cấp phó.
|
|
5
|
Cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của cơ quan trong phạm vi nhiệm vụ được giao.
|
|
6
|
Tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan có liên quan đến công tác của cơ quan.
|
|
...
|
...
|
[TABLE]
[TABLE]
Các yêu cầu khác | - Có quan điểm khách quan, toàn diện, biện chứng, lịch sử; am hiểu sâu sắc về pháp luật, quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực quản lý và thông lệ quốc tế. - Có năng lực: Tham mưu hoạch định những vấn đề chiến lược phát triển ngành, lĩnh vực; chỉ đạo xây dựng và triển khai thực hiện có hiệu quả văn bản quy phạm pháp luật, đề tài, đề án, chương trình, kế hoạch công tác nhiệm kỳ và hằng năm của ngành, lĩnh vực; chỉ đạo hoặc trực tiếp giải quyết những vấn đềkhó, phức tạp thuộc ngành, lĩnh vực; chỉ đạo thực hiện cải cách hành chính, chế độ công vụ, công chức; chỉ đạo thực hiện thanh |
[TABLE]
[TABLE]
Nhóm năng lực chuyên môn | - Tham mưu xây dựng văn bản | 4-5 |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Hướng dẫn thực hiện văn bản | 4-5 |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Kiểm tra thực hiện văn bản | 4-5 |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Thẩm định văn bản | 4-5 |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Tổ chức thực hiện văn bản | 4-5 |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 4-5 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 4-5 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 4-5 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 4-5 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 4-5 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
Tên VTVL: Phó Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ | Mã vị trí việc làm: |
Tên VTVL: Phó Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ | Ngày bắt đầu thực hiện: |
Địa điểm làm việc: Theo địa chỉ cơ quan | Địa điểm làm việc: Theo địa chỉ cơ quan |
Quy trình công việc liên quan: (bổ sung tên tài liệu, quy trình công việc liên quan đến vị trí này) | Quy trình công việc liên quan: (bổ sung tên tài liệu, quy trình công việc liên quan đến vị trí này) |
2- Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
|
|
TT
|
Nhiệm vụ, Mảng
công việc
|
Công việc
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
|
|
2.1
|
Tham gia lãnhđạo, chỉ đạo, quản lý, điều hành một số nhiệm vụ công tác theo phân công của Thủtrưởng cơ quan thuộc Chính phủ
|
1. Giúp Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ quản lý, điều hành một sốmảng công việc của cơ quan.
2. Tham gia xử lý các công việc đột xuất (trong phạm vi được giao) và báo cáo xin ý kiến chỉ đạo của Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ đối với những việc vượt quá phạm vi chức trách được giao.
3. Tham gia kiểm tra, đánh giá tình hình thực hiện công việc của cơquan; đánh giá việc hoàn thành nhiệm vụ đối với các đơn vị và ngườiđứng đầu các đơn vị thuộc và trực thuộc cơ quan được giao phụ trách.
4. Điều hành cơ quan khi được Thủtrưởng cơ quan thuộc Chính phủ ủy quyền.
|
1. Nắm bắt được tình hình hoạt động chung của cơ quan; nắm bắt đầy đủ các thông tin về công việc thuộc mảng công việc được giao phụ trách.
2. Công việc đột xuất được xửlý kịp thời, chính xác và đạt hiệu quả.
3. Các công việc, nhiệm vụquản lý được giao, hoàn thànhđúng quy định, đúng tiến độ.
4. Hoàn thành chức trách, nhiệm vụ của Thủ trưởng cơquan thuộc Chính phủ trong thời gian được ủy quyền
|
|
2.2
|
Tham gia các Hộiđồng, Ban chỉ đạo
|
(Theo phân công cụ thể)
|
(Theo yêu cầu cụ thể )
|
|
2.3
|
Thực hiện chế độhội họp
|
1. Định kỳ (hoặc đột xuất) báo cáo tình hình hoạt động theo mảng công việc được giao với Thủ trưởng cơquan thuộc Chính phủ (theo phân công và theo quy định).
2. Tham gia các cuộc họp, hội nghị
|
1. Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ được cung cấp thông tin kịp thời.
2. Các cuộc họp, hội nghị đạtđược mục tiêu, kết quả theođúng yêu cầu của Thủ trưởng
|
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Trung ương. | nhiệm vụ Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ giao). |
|
TT
|
Quyền hạn cụ thể
|
|
I
|
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ
|
|
1
|
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
|
|
2
|
Được quyền quyết định các vấn đề cụ thể theo quy chế làm việc và phân công của Thủtrưởng cơ quan thuộc Chính phủ.
|
|
3
|
Được thay mặt Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ ký các văn bản liên quan công tác theo quy định.
|
|
4
|
Trao đổi thông tin, nghiệp vụ chuyên môn với Bộ, ban, ngành ở Trung ương và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
|
|
5
|
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của cơ quan trong phạm vi nhiệm vụđược giao.
|
|
6
|
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan có liên quan đến công tác của cơquan.
|
|
...
|
....
|
|
II
|
Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức
|
|
1
|
Được quyết định giao nhiệm vụ cho Thủ trưởng các đơn vị được phân công phụ trách.
|
[TABLE]
[TABLE]
Phẩm chất cá nhân | - Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủtrương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt - Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe - Điềm tĩnh, cẩn thận - Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập - Khả năng đoàn kết nội bộ |
Các yêu cầu khác | - Có quan điểm khách quan, toàn diện, biện chứng, lịch sử; am hiểu sâu sắc về pháp luật, quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực quản lý và thông lệ quốc tế. - Có năng lực: Tham mưu hoạch định những vấn đề chiến lược phát triển ngành, lĩnh vực; chỉ đạo xây dựng và triển khai thực hiện có hiệu quả văn bản quy phạm pháp luật, đề tài, đề án, chương trình, kế hoạch công tác nhiệm kỳ và hằng năm của ngành, lĩnh vực; chỉ đạo hoặc trực tiếp giải quyết những vấn đềkhó, phức tạp thuộc ngành, lĩnh vực; chỉ đạo thực hiện cải cách hành chính, chế độ công vụ, công chức; chỉ đạo thực hiện thanh tra, kiểm tra, xử lý theo quy định của pháp luật; chỉ đạo giải quyết các kiến nghị, khiếu nại, tố cáo của tổ chức và công dân |
[TABLE]
Các yêu cầu khác | - Có quan điểm khách quan, toàn diện, biện chứng, lịch sử; am hiểu sâu sắc về quản lý nhà nước, hiểu biết pháp luật về ngành, lĩnh vực quản lý và thông lệ quốc tế. - Có năng lực: Hoạch định những vấn đề chiến lược phát triển ngành, lĩnh vực; chỉ đạo xây dựng và triển khai thực hiện có hiệu quả văn bản quy phạm pháp luật, đề tài, đề án, chương trình, kếhoạch công tác nhiệm kỳ và hằng năm của ngành, lĩnh vực; chỉđạo hoặc trực tiếp giải quyết những vấn đề khó, phức tạp thuộc ngành, lĩnh vực; chỉ đạo thực hiện cải cách hành chính, chế độcông vụ, công chức; chỉ đạo thực hiện thanh tra, kiểm tra, xử lýtheo quy định của pháp luật; chỉ đạo giải quyết các kiến nghị, khiếu nại, tố cáo của tổ chức và công dân thuộc thẩm quyền; triển khai phối hợp giữa các bộ, ngành và giữa trung ương vớiđịa phương để thực hiện đồng bộ, thống nhất, hiệu quả chủtrương, đường lối, chính sách của Đảng và pháp luật. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin
|
Phù hợp theo yêu cầu của cơ quan công tác
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ
|
Phù hợp theo yêu cầu của cơ quan công tác
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Tham mưu xây dựng văn bản
|
Theo yêu cầu năng
lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Hướng dẫn thực hiện văn bản
|
Theo yêu cầu năng
lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Kiểm tra thực hiện văn bản
|
Theo yêu cầu năng
lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Thẩm định văn bản
|
Theo yêu cầu năng
lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Tổ chức thực hiện văn bản
|
Theo yêu cầu năng
lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Tư duy chiến lược
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý sự thay đổi
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Ra quyết định
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý nguồn lực
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Phát triển nhân viên
|
3-4
|
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
chức, người lao động. | với chương trình, kế hoạch công tác của Văn phòng, được phêduyệt và ban hành trước đầu năm,đầu quý, đầu tháng. 6. Kế hoạch công tác của từng |
[TABLE]
việc văn hóa. | yên tâm công tác, được khích lệsáng tạo và tích cực. | ||
2.4 | Quản lý hoạt động chung. | 1. Xây dựng và tổ chức thực hiện quy chế làm việc, quy chế phối | 1. Quy chế làm việc, quy chế phối hợp với các đơn vị được ban hành, |
[TABLE]
đạo cơ quan thuộc Chính phủ. | đúng quy định. |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
I | Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ |
1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
2 | Được tham dự các cuộc họp của Lãnh đạo cơ quan thuộc Chính phủ, của cơ quan vàngoài cơ quan có liên quan đến chức năng, nhiệm vụ được giao. |
3 | Được thừa lệnh Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ ký một số văn bản theo Quy chế. |
4 | Thừa ủy quyền của Lãnh đạo cơ quan thuộc Chính phủ trong việc tiếp nhận và xử lýcác công văn, báo cáo của cơ quan tổ chức các cấp, các công văn giấy tờ hành chính khác. |
5 | Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của cơ quan thuộc Chính phủ trong phạm vi nhiệm vụ. |
6 | Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụcho nhiệm vụ được giao. |
7 | Được ủy quyền cho một Phó Chánh văn phòng ký thay các văn bản thuộc thẩm quyền và điều hành hoạt động của Văn phòng khi đi công tác. |
II | Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức |
[TABLE]
1 | Cử công chức của Văn phòng cơ quan thuộc Chính phủ đi công tác theo chương trình, kế hoạch công tác và giải quyết cho công chức thuộc Văn phòng được nghỉ 01 ngày. |
2 | Được quyết định phân công công tác, giao nhiệm vụ cho các Phó Chánh văn phòng vàcác công chức, viên chức dưới quyền. |
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực 5.1- Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
a) Đối với vị trí Chánh Văn phòng Ủy ban quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp
|
a) Đối với vị trí Chánh Văn phòng Ủy ban quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Tốt nghiệp đại học trở lên phù hợp với ngành, lĩnh vực công tác theo quy định của cấp có thẩm quyền.
- Có bằng tốt nghiệp cử nhân chính trị hoặc cao cấp lý luận chính trịhoặc cao cấp lý luận chính trị - hành chính hoặc có giấy xác nhận tương đương trình độ cao cấp lý luận chính trị của cơ quan có thẩm quyền.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp vụ và tương đương hoặc chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp sở và tương đương (sau khi được bổ nhiệm).
- Có trình độ ngoại ngữ phù hợp với vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý theo quy định của bộ, ngành nơi công tác hoặc sử dụng được tiếng dân tộc thiểu số đối với trường hợp vị trí việc làm liên quan trực tiếp đến người dân tộc thiểu số.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Đã giữ chức vụ Phó Vụ trưởng và tương đương thuộc Bộ hoặc Vụtrưởng và tương đương thuộc Tổng cục.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, phối hợp công tác tốt.- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
|
|
Các yêu cầu khác
|
- Có quan điểm khách quan, toàn diện, biện chứng, lịch sử; am hiểu sâu sắc về pháp luật, quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực quản lý vàthông lệ quốc tế; nắm vững chuyên môn, nghiệp vụ thuộc lĩnh vực quản lý.
- Có năng lực: Đề xuất, tham mưu những vấn đề chiến lược phát triển ngành, lĩnh vực; tham mưu xây dựng và chịu trách nhiệm triển khai thực hiện có hiệu quả văn bản quy phạm pháp luật, đề tài, đềán, chương trình, kế hoạch công tác nhiệm kỳ và hằng năm của ngành, lĩnh vực; tham mưu giải quyết những vấn đề khó, phức tạp thuộc ngành, lĩnh vực; triển khai thực hiện thanh tra, kiểm tra, xử lýtheo quy định của pháp luật; tham mưu giải quyết các kiến nghị, khiếu nại, tố cáo của tổ chức và công dân thuộc thẩm quyền; tham mưu công tác phối hợp giữa các bộ, ngành và giữa trung ương vớiđịa phương để triển khai thực hiện đồng bộ, thống nhất, hiệu quảchủ trương, đường lối, chính sách của Đảng và pháp luật.
|
|
b) Đối với vị trí Chánh Văn phòng cơ quan thuộc Chính phủ (không bao gồm vị trí Chánh Văn phòng Ủy ban quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp)
|
b) Đối với vị trí Chánh Văn phòng cơ quan thuộc Chính phủ (không bao gồm vị trí Chánh Văn phòng Ủy ban quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp)
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Tốt nghiệp đại học trở lên phù hợp với ngành, lĩnh vực công tác theo quy định của cấp có thẩm quyền.
|
[TABLE]
Phẩm chất cá nhân | - Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủtrương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của pháp luật. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt. - Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe. - Điềm tĩnh, cẩn thận. - Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập. - Khả năng đoàn kết nội bộ. |
Các yêu cầu khác | - Am hiểu về quản lý nhà nước, hiểu biết pháp luật về ngành, lĩnh vực quản lý và thông lệ quốc tế; nắm vững chuyên môn, nghiệp vụthuộc lĩnh vực quản lý. - Có năng lực: Tổng hợp, tham mưu những vấn đề cơ bản phát triển ngành, lĩnh vực; tham mưu xây dựng và triển khai thực hiện có hiệu quả văn bản quy phạm pháp luật, đề tài, đề án, chương trình, kếhoạch công tác nhiệm kỳ và hằng năm của ngành, lĩnh vực; triển khai thực hiện thanh tra, kiểm tra, xử lý theo quy định của pháp luật; tham mưu giải quyết các kiến nghị, khiếu nại, tố cáo của tổchức và công dân thuộc thẩm quyền; tham mưu giải quyết những vấn đề thuộc ngành, lĩnh vực; triển khai thực hiện công tác phối hợp giữa các bộ, ngành và giữa trung ương với địa phương để triển khai thực hiện đồng bộ, thống nhất, hiệu quả chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng và pháp luật. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin
|
Phù hợp theo yêu cầu của cơ quan công tác
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ
|
Phù hợp theo yêu cầu của cơ quan công tác
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Xây dựng văn bản
|
Theo yêu cầu năng
lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Hướng dẫn thực hiện văn bản
|
Theo yêu cầu năng
lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Kiểm tra thực hiện
|
Theo yêu cầu năng
lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
[TABLE]
- Thẩm định văn bản, đề án | ||
- Tổ chức thực hiện | ||
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 3-4 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
Tên VTVL: Trưởng ban cơ quan thuộc Chính phủ i | Mã vị trí việc làm: |
Tên VTVL: Trưởng ban cơ quan thuộc Chính phủ i | Ngày bắt đầu thực hiện: |
Địa điểm làm việc: Theo địa chỉ của cơ quan | Địa điểm làm việc: Theo địa chỉ của cơ quan |
Quy trình công việc liên quan: (bổ sung tên tài liệu, quy trình công việc liên quan đến vị trí này) | Quy trình công việc liên quan: (bổ sung tên tài liệu, quy trình công việc liên quan đến vị trí này) |
2- Các nhiệm vụ và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc |
|
TT
|
Nhiệm vụ, Mảng
công việc
|
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc |
|
2.1
|
Chủ trì lập kế hoạch công tác, phân công nhiệm vụ trong Ban.
|
1. Chủ trì xây dựng nội dung, kế hoạch công tác năm, 6 tháng, quý, tháng của Ban theo quy định của cơ quan thuộc Chính phủ.
2. Phân công công việc cho từng công chức, viên chức; cấp phó giúp việc quản lý
3. Chỉ đạo hướng dẫn xây dựng và phê duyệt kế hoạch công tác năm, 6 tháng, quý, tháng, tuần của công chức.
|
1. Kế hoạch công tác của Ban phù hợp với chương trình kế hoạch công tác của cơ quan và nhiệm vụ được Lãnh đạo cơ quan giao; được
ban hành trước đầu năm, 6 tháng, quý, tháng.
2. Phân công công việc cụ thể, hợp
lý, hiệu quả; không bỏ sót công
việc của Ban; một công việc chỉ do một người chịu trách nhiệm chính.
3. Kế hoạch công tác của từng công chức, viên chức được phê duyệt thực hiện và đủ cơ sở để xem xét đánh giá việc hoàn thành nhiệm vụ.
|
|
2.2
|
Chủ trì tổ chức thực hiện nhiệm vụ, công việc của Ban.
|
1. Kiểm tra, đôn đốc, điều phối công chức thực hiện chương trình, kế hoạch công tác.
2. Theo dõi, đánh giá việc thực hiện kế hoạch công tác của từng công chức, viên chức.
3. Chủ trì hoặc phối hợp với các Ban, đơn vị, trong cơ quan thuộc Chính phủ và các cơ quan liên quan thực hiện chương trình, kế hoạch công tác của Ban.
4. Xử lý các công việc đột xuất (trong phạm vi được giao) và xin ý kiến chỉ đạo của Lãnh đạo
|
1. Hoạt động của Ban thông suốt; công việc chung của Vụ được thực hiện theo đúng quy trình công việc và hoàn thành theo tiến độ, chất lương của chương trình, kế hoạch đề ra.
2. Đánh giá kịp thời, phát hiện nguyên nhân ảnh hưởng đến thực hiện kế hoạch và có giải pháp khắc phục; kết quả đánh giá thực hiện kế hoạch là cơ sở cho đào tạo, bồi dưỡng, đánh giá công chức, khen thưởng, kỷ luật...
|
[TABLE]
2.4 | Quản lý hoạt động chung. | 1. Quản lý, điều hành mọi hoạt động của Ban. 2. Xử lý và quản lý văn bản đến. 3. Ký trình Lãnh đạo cơ quan về các văn bản do Ban dự thảo. 4. Thừa ủy quyền hoặc thừa lệnh ký các văn bản theo quy chế làm việc của cơ quan. 5. Định kỳ (hoặc đột xuất) báo cáo tình hình hoạt động của Ban với Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Phó thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ phụ trách. 6. Chỉ đạo xây dựng báo cáo và sơ, tổng kết công tác năm, 6 tháng, quý, tháng, tuần theo quy định. 7. Đại diện cho Ban về mối quan hệ công tác; bàn giao công việc cho một cấp phó phụ trách khi vắng mặt theo quy chế làm việc. | 1. Quy chế làm việc, quy chế phối hợp với cấp ủy và các tổ chức chính trị - xã hội được ban hành, triển khai. Nắm bắt đầy đủ các thông tin về công việc Ban đang và sẽ triển khai thực hiện, kịp thời có biện pháp quản lý; tập thể đoàn kết; Ban hoàn thành nhiệm vụ, công việc theo kế hoạch và các công việc đột xuất được cấp trên giao theo đúng yêu cầu tiến độ, chất lượng. 2. Văn bản được xử lý kịp thời, chính xác và quản lý theo quy định. 3. Các dự thảo văn bản trình lãnh đạo cơ quan được chuẩn bị theo đúng quy trình nghiệp vụ, quy trình ban hành văn bản, đúng tiến độ và được phê duyệt kịp thời; chịu trách nhiệm về nội dung văn bản. 4. Các văn bản được ký ban hành đúng quy chế, quy định của cơ quan; chịu trách nhiệm về nội dung và thực hiện đúng quy trình ban hành văn bản. 5. Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Phó Thủ trưởng cơ quan |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính | Bản chất quan hệ |
Các Bộ, ban, ngành Trung ương. | (Cụ thể theo chức năng của Ban và nhiệm vụ Lãnh đạo cơ quan giao). |
Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. | (Cụ thể theo chức năng của Ban và nhiệm vụ Lãnh đạo cơ quan giao). |
[TABLE]
[TABLE]
Phẩm chất cá nhân | - Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, phối hợp công tác tốt. - Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe. - Điềm tĩnh, cẩn thận. - Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập. - Khả năng đoàn kết nội bộ. |
Các yêu cầu khác | - Am hiểu về quản lý nhà nước, hiểu biết pháp luật về ngành, lĩnh vực quản lý và thông lệ quốc tế; nắm vững chuyên môn, nghiệp vụ thuộc lĩnh vực quản lý. - Có năng lực: Tổng hợp, tham mưu những vấn đề cơ bản phát triển ngành, lĩnh vực; tham mưu xây dựng và triển khai thực hiện có hiệu quả văn bản quy phạm pháp luật, đề tài, đề án, chương trình, kế hoạch |
[TABLE]
[TABLE]
Nhóm năng lực | Năng lực cụ thể | Cấp độ |
Nhóm năng lực chung | - Đạo đức và bản lĩnh | 3-4 |
Nhóm năng lực chung | - Tổ chức thực hiện công việc | 3-4 |
Nhóm năng lực chung | - Soạn thảo và ban hành văn bản | 3-4 |
Nhóm năng lực chung | - Giao tiếp ứng xử | 3-4 |
Nhóm năng lực chung | - Quan hệ phối hợp | 3-4 |
Nhóm năng lực chung | - Sử dụng công nghệ thông tin | Phù hợp theo yêu cầu của cơ quan công tác |
Nhóm năng lực chung | - Sử dụng ngoại ngữ | Phù hợp theo yêu cầu của cơ quan công tác |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Xây dựng văn bản, đề án, dự án | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Hướng dẫn thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Kiểm tra thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Thẩm định các văn bản, đề án, dự án | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Tổ chức thực hiện | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 3-4 |
Phê duyệt của lãnh đạo
i Không bao gồm Ủy ban Quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp.
[TABLE]
[TABLE]
3. Chủ trì hoặc phối hợp với các Vụ, đơn vị, trong cơ quan thuộc Chính phủ và các cơquan liên quan thực hiện chương trình, kế hoạch công tác của Vụ. 4. Xử lý các công việc đột xuất (trong phạm vi được giao) vàxin ý kiến chỉ đạo của Lãnh | 2. Đánh giá kịp thời, phát hiện nguyên nhân ảnh hưởng đến thực hiện kế hoạch và có giải pháp khắc phục; kết quả đánh giá thực hiện kế hoạch là cơ sở cho đào tạo, bồi dưỡng, đánh giá công chức, khen thưởng, kỷ luật... 3. Hoạt động của Vụ đồng bộ vàphù hợp với hoạt động theo kế |
[TABLE]
trách khi vắng mặt theo quy chế làm việc. | 4. Các văn bản được ký ban hànhđúng quy chế, quy định của cơquan; chịu trách nhiệm về nội dung và thực hiện đúng quy trình ban hành văn bản 5. Thủ trưởng cơ quan thuộc |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
[TABLE]
[TABLE]
Phẩm chất cá nhân | - Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, phối hợp công tác tốt.- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe. - Điềm tĩnh, cẩn thận. - Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập. - Khả năng đoàn kết nội bộ. |
Các yêu cầu khác | - Có quan điểm khách quan, toàn diện, biện chứng, lịch sử; am hiểu sâu sắc về pháp luật, quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực quản lý vàthông lệ quốc tế; nắm vững chuyên môn, nghiệp vụ thuộc lĩnh vực quản lý. - Có năng lực: Đề xuất, tham mưu những vấn đề chiến lược phát triển ngành, lĩnh vực; tham mưu xây dựng và chịu trách nhiệm triển khai thực hiện có hiệu quả văn bản quy phạm pháp luật, đề tài, đề án, chương trình, kế hoạch công tác nhiệm kỳ và hằng năm của ngành, |
[TABLE]
Phẩm chất cá nhân | - Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, phối hợp công tác tốt.- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe. - Điềm tĩnh, cẩn thận. - Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập. - Khả năng đoàn kết nội bộ. |
Các yêu cầu khác | - Am hiểu về quản lý nhà nước, hiểu biết pháp luật về ngành, lĩnh vực quản lý và thông lệ quốc tế; nắm vững chuyên môn, nghiệp vụthuộc lĩnh vực quản lý. - Có năng lực: Tổng hợp, tham mưu những vấn đề cơ bản phát triển ngành, lĩnh vực; tham mưu xây dựng và triển khai thực hiện có hiệu quả văn bản quy phạm pháp luật, đề tài, đề án, chương trình, kếhoạch công tác nhiệm kỳ và hằng năm của ngành, lĩnh vực; triển khai thực hiện thanh tra, kiểm tra, xử lý theo quy định của pháp luật; tham mưu giải quyết các kiến nghị, khiếu nại, tố cáo của tổ chức vàcông dân thuộc thẩm quyền; tham mưu giải quyết những vấn đềthuộc ngành, lĩnh vực; triển khai thực hiện công tác phối hợp giữa các bộ, ngành và giữa trung ương với địa phương để triển khai thực hiện đồng bộ, thống nhất, hiệu quả chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng và pháp luật. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin
|
Phù hợp theo yêu cầu của cơ quan công tác
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ
|
Phù hợp theo yêu cầu của cơ quan công tác
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Xây dựng các văn bản, đề án, dự án
|
Theo yêu cầu năng
lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Hướng dẫn thực hiện văn bản
|
Theo yêu cầu năng
lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Kiểm tra thực hiện văn bản
|
Theo yêu cầu năng
lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Thẩm định các văn bản, đề án, dự án
|
Theo yêu cầu năng
lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Tổ chức thực hiện văn bản
|
Theo yêu cầu năng
lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Tư duy chiến lược
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý sự thay đổi
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Ra quyết định
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý nguồn lực
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Phát triển nhân viên
|
3-4
|
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
Tên VTVL: Phó Chánh Văn phòng cơ quan thuộc Chính phủ | Mã vị trí việc làm: |
Tên VTVL: Phó Chánh Văn phòng cơ quan thuộc Chính phủ | Ngày bắt đầu thực hiện: |
Địa điểm làm việc: Theo địa chỉ cơ quan | Địa điểm làm việc: Theo địa chỉ cơ quan |
Quy trình công việc liên quan: (bổ sung tên tài liệu, quy trình công việc liên quan đến vị trí này) | Quy trình công việc liên quan: (bổ sung tên tài liệu, quy trình công việc liên quan đến vị trí này) |
1 - Mục tiêu vị trí việc làm Giúp Chánh Văn phòng và chịu trách nhiệm trước Chánh Văn phòng trong việc điều hành thực hiện công tác chuyên môn trên lĩnh vực được phân công.
2 - Các công việc và tiêu chí đánh giá
[TABLE]
TT | Các nhiệm vụ, công việc | Các nhiệm vụ, công việc | Tiêu chí đánh giá hoàn thành nhiệm vụ |
TT | Nhiệm vụ, Mảng công việc | Công việc cụ thể | Tiêu chí đánh giá hoàn thành nhiệm vụ |
2.1 | Tham gia quản lý, tổ chức thực hiện nhiệm vụ chung của Văn phòng cơ quan thuộc Chính phủ. | 1. Giúp Chánh Văn phòng quản lý, điều hành công việc của Văn phòng cơ quan thuộc Chính phủ; trực tiếp chỉ đạo, đônđốc, kiểm tra hoạt động của các phòng, lĩnh vực công tác theo sự phân công của Chánh Văn phòng. 2. Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn trong phạm vi được Chánh Văn phòng phân công và uỷ quyền; thực hiện chế độ báo cáo đối với Chánh Văn phòng về tình hình và kết quả thực hiện nhiệm vụ được phân công. 3. Chịu trách nhiệm cá nhân trước Chánh Văn phòng, Lãnh đạo cơ quan thuộc Chính phủ về ý kiến đề xuất, tiến độ, chất lượng hiệu quả việc thực hiện nhiệm vụvà quy trình giải quyết công việc được giao. 4. Ký thay Chánh Văn phòng các văn bảnđược phân công, uỷ quyền. 5. Điều hành Văn phòng khi được Chánh Văn phòng ủy quyền hoặc được lãnh đạo cơ quan thuộc Chính phủ giao. | 1. Nắm bắt đầy đủ các thông tin về công việc thuộc mảng công việcđược giao, phụ trách. 2. Các công việc, nhiệm vụ quản lý được giao,được hoàn thành đúng quy trình, đúng tiến độ,đóng góp kịp thời cácýkiến, giải pháp công tác của Văn phòng cơ quan thuộc Chính phủ. 3. Thực hiện đúng nhiệm vụ theo sự phân công công việc của Chánh Văn phòng cơ quan thuộc Chính phủ. 4. Công văn, giấy tờđược giao được xử lý kịp thời, chính xác. 5. Hoàn thành chức trách, nhiệm vụ của Chánh Văn phòng trong thời gian được ủy quyền. |
2.2 | Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần của bộ phận được phân công phụ trách. | Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần của bộ phận được phân công phụ trách. | 1. Kế hoạch được xây dựng theo đúng nội dung kế hoạch của Văn phòng, của cơ quan thuộc Chính phủ 2. Kế hoạch được thực hiện theo đúng tiến độ. |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
I | Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ |
1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
2 | Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của cơ quan trong phạm vi nhiệm vụđược giao. |
3 | Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4 | Được ký thay Chánh Văn phòng một số công văn, giấy tờ theo lĩnh vực được phân công phụ trách và khi được Chánh Văn phòng ủy quyền. |
5 | Được làm việc trực tiếp với Lãnh đạo cơ quan thuộc Chính phủ khi có yêu cầu. |
6 | Được tham gia các cuộc họp có liên quan. |
... | ... |
II | Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức |
1 | Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều động, bổ nhiệm, tiếp nhận, thực hiện chế độ, chính sách đối với công chức, viên chức của Văn phòng cơ quan thuộc Chính phủ. |
... | ... |
[TABLE]
Kinh nghiệm (thành tích công tác) | Đã giữ chức vụ Trưởng phòng và tương đương thuộc Bộ hoặc PhóVụ trưởng và tương đương thuộc Tổng cục. Trường hợp không giữchức vụ thì phải có thời gian công tác liên tục trong ngành, lĩnh vực từ đủ 07 năm trở lên (không kể thời gian tập sự, thử việc). |
Phẩm chất cá nhân | - Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủtrương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt. - Trung thực, kiên định, biết lắng nghe. - Điềm tĩnh, cẩn thận. - Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập. - Khả năng đoàn kết nội bộ. |
Các yêu cầu khác | - Am hiểu sâu sắc về pháp luật, quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực quản lý và thông lệ quốc tế; nắm vững chuyên môn, nghiệp vụ thuộc lĩnh vực quản lý. - Có năng lực: Tổng hợp, tham mưu những vấn đề cơ bản phát triển ngành, lĩnh vực; tham mưu xây dựng và triển khai thực hiện có hiệu quả văn bản quy phạm pháp luật, đề tài, đề án, chương trình, kếhoạch công tác nhiệm kỳ và hằng năm của ngành, lĩnh vực; triển khai thực hiện thanh tra, kiểm tra, xử lý theo quy định của pháp luật; tham mưu giải quyết các kiến nghị, khiếu nại, tố cáo của tổ chức vàcông dân thuộc thẩm quyền; tham mưu giải quyết những về đề thuộc ngành, lĩnh vực; triển khai thực hiện công tác phối hợp giữa các bộ, ngành và giữa trung ương với địa phương để triển khai thực hiệnđồng bộ, thống nhất, hiệu quả chủ trương, đường lối, chính sách củaĐảng và pháp luật. |
[TABLE]
b) Đối với vị trí Phó Chánh Văn phòng cơ quan thuộc Chính phủ (không bao gồm vị trí Phó Chánh Văn phòng Ủy ban Quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp) | b) Đối với vị trí Phó Chánh Văn phòng cơ quan thuộc Chính phủ (không bao gồm vị trí Phó Chánh Văn phòng Ủy ban Quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp) |
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng | - Tốt nghiệp đại học trở lên phù hợp với ngành, lĩnh vực công tác theo quy định của cấp có thẩm quyền. - Có bằng tốt nghiệp trung cấp lý luận chính trị trở lên hoặc có giấy xác nhận tương đương trình độ trung cấp lý luận chính trị của cơquan có thẩm quyền. - Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên chính và tương đương trở lên. - Có chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp vụ và tương đương hoặc chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp sở và tương đương (sau khi bổ nhiệm). - Có trình độ ngoại ngữ phù hợp với vị trí việc làm lãnh đạo, quản lýtheo quy định của bộ, ngành nơi công tác hoặc sử dụng được tiếng dân tộc thiểu số đối với trường hợp vị trí việc làm liên quan trực tiếpđến người dân tộc thiểu số. |
Kinh nghiệm (thành tích công tác) | Đã giữ chức vụ Trưởng phòng và tương đương thuộc Bộ hoặc Trưởng phòng và tương đương thuộc Tổng cục. Trường hợp không giữ chức vụ thì phải có thời gian công tác liên tục trong ngành, lĩnh vực từ đủ 07 năm trở lên (không kể thời gian tập sự, thử việc). |
Phẩm chất cá nhân | - Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủtrương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định cơquan. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việcvới tập thể, phối hợp công tác tốt. - Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe. - Điềm tĩnh, cẩn thận. - Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập. - Khả năng đoàn kết nội bộ. |
Các yêu cầu khác | - Am hiểu về quản lý nhà nước, hiểu biết pháp luật về ngành, lĩnh vực quản lý; nắm vững chuyên môn, nghiệp vụ thuộc lĩnh vực quản lý. - Có năng lực: Tổng hợp, đề xuất những vấn đề cơ bản phát triển ngành, lĩnh vực; tham mưu xây dựng và triển khai thực hiện có hiệu quả văn bản quy phạm pháp luật, đề tài, đề án, chương trình, kếhoạch công tác nhiệm kỳ và hằng năm của ngành, lĩnh vực; triển khai thực hiện thanh tra, kiểm tra, xử lý theo quy định của pháp luật; tham mưu giải quyết các kiến nghị, khiếu nại, tố cáo của tổ chức vàcông dân thuộc thẩm quyền; tham mưu giải quyết những vấn đềthuộc ngành, lĩnh vực; triển khai thực hiện công tác phối hợp giữa các bộ, ngành và giữa trung ương với địa phương để triển khai thực hiện đồng bộ, thống nhất, hiệu quả chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng và pháp luật. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản
|
3-4
|
[TABLE]
- Giao tiếp ứng xử | 3-4 | |
- Quan hệ phối hợp | 3-4 | |
- Sử dụng công nghệ thông tin | Phù hợp theo yêu cầu của cơ quan công tác | |
- Sử dụng ngoại ngữ | Phù hợp theo yêu cầu của cơ quan công tác | |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Xây dựng văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Hướng dẫn thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Kiểm tra thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Thẩm định văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Tổ chức thực hiện | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực quản lý | -Tư duy chiến lược | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 3-4 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
Tên VTVL: Phó Trưởng ban cơ quan thuộc Chính phủ i | Mã vị trí việc làm: |
Tên VTVL: Phó Trưởng ban cơ quan thuộc Chính phủ i | Ngày bắt đầu thực hiện: |
Địa điểm làm việc: Theo địa chỉ cơ quan | Địa điểm làm việc: Theo địa chỉ cơ quan |
Quy trình công việc liên quan: (bổ sung tên tài liệu, quy trình công việc liên quan đến vị trí này) | Quy trình công việc liên quan: (bổ sung tên tài liệu, quy trình công việc liên quan đến vị trí này) |
2- Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
|
|
TT
|
Nhiệm vụ,
Mảng công việc |
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
|
|
2.1
|
Tham gia quản lý, điều hành một số
Trưởng ban phân công.
|
1. Giúp Trưởng ban quản lý, điều hành một số mảng công việc của Ban.
2. Tham gia xử lý các công việc quản lý đột xuất (trong phạm vi được giao) và báo cáo xin ý kiến chỉ đạo của Trưởng ban, Lãnh đạo cơ quan thuộc Chính phủ đối với những việc vượt quá phạm vi chức trách.
3. Tham gia kiểm tra, đánh giá tình hình thực hiện công việc của Ban.
4. Điều hành Ban khi được vụ trưởng ủy quyền hoặc được lãnh đạo cơ quan thuộc Chính phủ giao.
|
1. Nắm bắt được tình hình hoạt động chung của Ban; nắm bắt đầy đủ các thông tin về công việc thuộc mảng công việc được giao phụ trách.
2. Công văn, giấy tờ được giao được xử lý kịp thời, chính xác.
3. Các công việc, nhiệm vụ quản lý được giao hoàn thành đúng quy trình, đúng tiến độ.
4. Hoàn thành chức trách, nhiệm vụ của Trưởng ban trong thời gian được ủy quyền.
|
|
2.2
|
Tham gia các Hội đồng, Ban chỉ đạo
|
(Theo phân công cụ thể)
|
(Theo yêu cầu cụ thể )
|
|
2.3
|
Thực hiện chế độ hội họp
|
1. Định kỳ (hoặc đột xuất) báo cáo tình hình hoạt động của Ban với Lãnh đạo cơ quan thuộc Chính phủ (theo phân công, hoặc ủy quyền). 2. Chỉ đạo các cuộc họp, hội nghị về công tác có liên quan của Ban theo phân công của lãnh đạo cơ quan thuộc Chính phủ.
|
1. Lãnh đạo phụ trách được cung cấp thông tin kịp thời. 2. Các cuộc họp, hội nghị đạt được mục tiêu, kết quả theo đúng yêy cầu của lãnh đạo cơ quan thuộc Chính phủ.
|
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
I | Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ |
1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao |
2 | Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của cơ quan trong phạm vi nhiệm vụ được giao |
3 | Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao |
4 | Ký thay Trưởng ban theo quy chế của cơ quan thuộc Chính phủ, của Ban (nếu có) |
5 | Được tham gia các cuộc họp liên quan theo quy định hoặc theo phân công |
... | .... |
II | Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức |
1 | Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều động công chức thuộc Ban |
... | ... |
[TABLE]
Phẩm chất cá nhân | - Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt. - Trung thực, kiên định, biết lắng nghe. - Điềm tĩnh, cẩn thận. - Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập. - Khả năng đoàn kết nội bộ. |
Các yêu cầu khác | - Am hiểu về quản lý nhà nước, hiểu biết pháp luật về ngành, lĩnh vực quản lý; nắm vững chuyên môn, nghiệp vụ thuộc lĩnh vực quản lý. - Có năng lực: Tổng hợp, đề xuất những vấn đề cơ bản phát triển ngành, lĩnh vực; tham mưu xây dựng và triển khai thực hiện có hiệu quả văn bản quy phạm pháp luật, đề tài, đề án, chương trình, kế hoạch công tác nhiệm kỳ và hằng năm của ngành, lĩnh vực; triển khai thực hiện thanh tra, kiểm tra, xử lý theo quy định của pháp luật; tham mưu giải quyết các kiến nghị, khiếu nại, tố cáo của tổ chức và công dân thuộc thẩm quyền; tham mưu giải quyết những vấn đề thuộc ngành, lĩnh vực; triển khai thực hiện công tác phối hợp giữa các bộ, ngành và giữa trung ương với địa phương để triển khai thực hiện đồng bộ, thống nhất, hiệu quả chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng và pháp luật. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản
|
3-4
|
[TABLE]
- Giao tiếp ứng xử | 3-4 | |
- Quan hệ phối hợp | 3-4 | |
- Sử dụng công nghệ thông tin | Phù hợp theo yêu cầu của cơ quan công tác | |
- Sử dụng ngoại ngữ | Phù hợp theo yêu cầu của cơ quan công tác | |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Xây dựng văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Hướng dẫn thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Kiểm tra thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Thẩm định văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Tổ chức thực hiện | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 3-4 |
Phê duyệt của lãnh đạo
i Không bao gồm Ủy ban Quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp.
[TABLE]
[TABLE]
hình thực hiện công việc của Vụ. 4. Điều hành Vụ khi được vụtrưởng ủy quyền hoặc được lãnhđạo cơ quan thuộc Chính phủ giao. | thành đúng quy trình, đúng tiến độ. 4. Hoàn thành chức trách, nhiệm vụ của Vụ trưởng trong thời gian được ủy quyền. | ||
2.2 | Tham gia các Hộiđồng, Ban chỉ đạo | (Theo phân công cụ thể) | (Theo yêu cầu cụ thể ) |
2.3 | Thực hiện chế độhội họp | 1. Định kỳ (hoặc đột xuất) báo cáo tình hình hoạt động của Vụvới Lãnh đạo cơ quan thuộc Chính phủ (theo phân công, hoặcủy quyền). 2. Chỉ đạo các cuộc họp, hội nghịvề công tác có liên quan của Vụtheo phân công của lãnh đạo cơ | 1. Lãnh đạo phụ tráchđược cung cấp thông tin kịp thời. 2. Các cuộc họp, hội nghịđạt được mục tiêu, kết quảtheo đúng yêy cầu của lãnh đạo cơ quan thuộc Chính phủ. |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
I | Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ |
1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
2 | Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của cơ quan trong phạm vi nhiệm vụđược giao. |
3 | Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4 | Ký thay Vụ trưởng theo quy chế của cơ quan thuộc Chính phủ, của Vụ (nếu có). |
5 | Được tham gia các cuộc họp liên quan theo quy định hoặc theo phân công. |
... | .... |
[TABLE]
[TABLE]
công tác) | Vụ trưởng và tương đương thuộc Tổng cục. Trường hợp không giữchức vụ thì phải có thời gian công tác liên tục trong ngành, lĩnh vực từ đủ 07 năm trở lên (không kể thời gian tập sự, thử việc). |
Phẩm chất cá nhân | - Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủtrương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt. - Trung thực, kiên định, biết lắng nghe. - Điềm tĩnh, cẩn thận. - Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập. - Khả năng đoàn kết nội bộ. |
Các yêu cầu khác | - Am hiểu sâu sắc về pháp luật, quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực quản lý và thông lệ quốc tế; nắm vững chuyên môn, nghiệp vụ thuộc lĩnh vực quản lý. - Có năng lực: Tổng hợp, tham mưu những vấn đề cơ bản phát triển ngành, lĩnh vực; tham mưu xây dựng và triển khai thực hiện có hiệu quả văn bản quy phạm pháp luật, đề tài, đề án, chương trình, kếhoạch công tác nhiệm kỳ và hằng năm của ngành, lĩnh vực; triển khai thực hiện thanh tra, kiểm tra, xử lý theo quy định của pháp luật; tham mưu giải quyết các kiến nghị, khiếu nại, tố cáo của tổ chức và |
[TABLE]
Phẩm chất cá nhân | - Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủtrương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt. - Trung thực, kiên định, biết lắng nghe. - Điềm tĩnh, cẩn thận. - Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập. - Khả năng đoàn kết nội bộ. |
Các yêu cầu khác | - Am hiểu về quản lý nhà nước, hiểu biết pháp luật về ngành, lĩnh vực quản lý; nắm vững chuyên môn, nghiệp vụ thuộc lĩnh vực quản lý. - Có năng lực: Tổng hợp, đề xuất những vấn đề cơ bản phát triển ngành, lĩnh vực; tham mưu xây dựng và triển khai thực hiện có hiệu quả văn bản quy phạm pháp luật, đề tài, đề án, chương trình, kếhoạch công tác nhiệm kỳ và hằng năm của ngành, lĩnh vực; triển khai thực hiện thanh tra, kiểm tra, xử lý theo quy định của pháp luật; tham mưu giải quyết các kiến nghị, khiếu nại, tố cáo của tổ chức vàcông dân thuộc thẩm quyền; tham mưu giải quyết những vấn đềthuộc ngành, lĩnh vực; triển khai thực hiện công tác phối hợp giữa các bộ, ngành và giữa trung ương với địa phương để triển khai thực hiện đồng bộ, thống nhất, hiệu quả chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng và pháp luật. |
[TABLE]
- Sử dụng công nghệ thông tin | Phù hợp theo yêu cầu của cơ quan công tác | |
- Sử dụng ngoại ngữ | Phù hợp theo yêu cầu của cơ quan công tác | |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Xây dựng văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Hướng dẫn thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Kiểm tra thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Thẩm định văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Tổ chức thực hiện | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 3-4 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
2. Theo dõi, đánh giá việc thực hiện kế hoạch công tác của từng công chức, viên chức. 3. Chủ trì hoặc phối hợp với các Phòng và đơn vị liên quan trong cơ quan và các cơ quan khác liên quan thực hiện chương trình, kế hoạch công tác của Phòng. | theo tiến độ, chất lương của chương trình, kế hoạch. 2. Đánh giá kịp thời, phát hiện nguyên nhân ảnh hưởng đến thực hiện kế hoạch và có giải pháp khắc phục; kết quả đánh giá thực hiện kế hoạch là cơ sởcho đào tạo, bồi dưỡng, đánh giá, khen thưởng, kỷ luật, ... |
[TABLE]
cáo tình hình hoạt động của Phòng với cấp trên trực tiếp. 5. Chỉ đạo xây dựng báo cáo và tổng kết công tác năm, 6 tháng, quý, tháng, tuần theo quy định. 6. Đại diện cho Phòng về mối quan hệ công tác; bàn giao công việc cho một cấp phó phụtrách khi vắng mặt theo quy chế làm việc. | đoàn kết; Phòng hoàn thành nhiệm vụ, công việc theo kếhoạch và các công việc đột xuấtđược cấp trên giao theo đúng yêu cầu tiến độ, chất lượng. 2. Văn bản được xử lý kịp thời, chính xác và quản lý theo quyđịnh. 3. Các dự thảo văn bản trình lãnh đạo đơn vị được chuẩn bịtheo đúng quy trình nghiệp vụ, quy trình ban hành văn bản,đúng tiến độ và được phê duyệt kịp thời; chịu trách nhiệm về nội dung văn bản. 4. Các văn bản được ký ban hành đúng quy chế, quy định của cơ quan; chịu trách nhiệm về nội dung và thực hiện đúng quy trình ban hành văn bản. |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Các Bộ, ban, ngành Trung ương. Các đơn vị của cơ quan. | (Cụ thể theo chức năng của đơn vị và nhiệm vụ Lãnhđạo Văn phòng, Ban giao). |
Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố | (Cụ thể theo chức năng của đơn vị và nhiệm vụ Lãnh |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
công tác) | Trưởng phòng và tương đương thuộc Tổng cục. Trường hợp không giữ chức vụ thì phải có thời gian công tác liên tục trong ngành, lĩnh vực từ đủ 05 năm trở lên (không kể thời gian tập sự, thử việc). |
Phẩm chất cá nhân | - Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủtrương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định cơquan. |
[TABLE]
Phẩm chất cá nhân | - Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủtrương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định cơquan. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt. - Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe. - Điềm tĩnh, cẩn thận. - Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập. - Khả năng đoàn kết nội bộ. |
Các yêu cầu khác | - Nắm vững nội dung quản lý nhà nước, quy định của pháp luật vềngành, lĩnh vực quản lý; nắm vững chuyên môn, nghiệp vụ thuộc lĩnh vực quản lý. - Có năng lực: Quản lý và tổ chức triển khai thực hiện có hiệu quảvăn bản quy phạm pháp luật, đề tài, đề án, chương trình, kế hoạch công tác nhiệm kỳ và hằng năm của ngành, lĩnh vực; tổ chức triển |
[TABLE]
[TABLE]
- Sử dụng công nghệ thông tin | Phù hợp theo yêu cầu của cơ quan công tác | |
- Sử dụng ngoại ngữ | Phù hợp theo yêu cầu của cơ quan công tác | |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Xây dựng văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụđảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Hướng dẫn thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụđảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Kiểm tra thực hiện | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụđảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Thẩm định văn bản, đề án | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụđảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Tổ chức thực hiện | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụđảm nhiệm |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 2-2 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 2-3 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
Phòng theo phân công của Trưởng phòng. |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
giao). | giao). |
|
TT
|
Quyền hạn cụ thể
|
|
I
|
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ
|
|
1
|
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
|
|
2
|
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của Lãnh đạo Văn phòng, Ban trong phạm vi nhiệm vụ được giao.
|
|
3
|
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
|
|
4
|
Được tham gia các cuộc họp liên quan theo quy định hoặc theo phân công của Trưởng phòng.
|
[TABLE]
[TABLE]
Phẩm chất cá nhân | tác tốt. - Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.- Điềm tĩnh, cẩn thận. - Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập. - Khả năng đoàn kết nội bộ. |
Các yêu cầu khác | - Nắm vững nội dung quản lý nhà nước, quy định của pháp luật vềngành, lĩnh vực quản lý; thành thạo chuyên môn, nghiệp vụ thuộc lĩnh vực quản lý. - Có năng lực: Tham mưu xây dựng và triển khai thực hiện có hiệu |
[TABLE]
Phẩm chất cá nhân | tác tốt. - Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.- Điềm tĩnh, cẩn thận. - Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập. - Khả năng đoàn kết nội bộ. |
Các yêu cầu khác | Có năng lực: Tổ chức triển khai thực hiện có hiệu quả văn bản quy phạm pháp luật, chương trình, kế hoạch công tác nhiệm kỳ và hằng năm của ngành, lĩnh vực; triển khai thực hiện có hiệu quả thanh tra, kiểm tra, xử lý theo quy định của pháp luật; tham mưu, đề xuất giải quyết các kiến nghị, khiếu nại, tố cáo của tổ chức và công dân thuộc thẩm quyền; những vấn đề thuộc ngành, lĩnh vực. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
2-3
|
[TABLE]
- Quan hệ phối hợp | 2-3 | |
- Sử dụng công nghệ thông tin | Phù hợp theo yêu cầu của cơ quan công tác | |
- Sử dụng ngoại ngữ | Phù hợp theo yêu cầu của cơ quan công tác | |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Tham gia xây dựng văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Hướng dẫn thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Kiểm tra thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Thẩm định văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Tổ chức thực hiện | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 2-3 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
Tên VTVL: Chủ tịch Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia | Tên VTVL: Chủ tịch Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia | Mã vị trí việc làm: |
Tên VTVL: Chủ tịch Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia | Tên VTVL: Chủ tịch Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia | Ngày bắt đầu thực hiện: |
Địa điểm làm việc: | ||
Quy trình công việc liên quan | - Các báo cáo, số liệu của các định chế tài chính trong lĩnh vực ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm. - Các báo cáo, số liệu của các Bộ, ngành liên quan. - Chiến lược, định hướng phát triển thị trường ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm. - Các thông lệ, chuẩn mực và quy định về giám sát thị trường tài chính do Bộ Tài chính và Ngân hàng Nhà nước ban hành. - Các Quy trình ISO liên quan khác. | - Các báo cáo, số liệu của các định chế tài chính trong lĩnh vực ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm. - Các báo cáo, số liệu của các Bộ, ngành liên quan. - Chiến lược, định hướng phát triển thị trường ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm. - Các thông lệ, chuẩn mực và quy định về giám sát thị trường tài chính do Bộ Tài chính và Ngân hàng Nhà nước ban hành. - Các Quy trình ISO liên quan khác. |
2- Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các công việc
|
Các công việc
|
Tiêu chí đánh giá hoàn thành
công việc
|
|
TT
|
Mảng công việc
|
Công việc
|
Tiêu chí đánh giá hoàn thành
công việc
|
|
2.1
|
Nhiệm vụ và quyền hạn với tư cách làChủ tịch Ủy ban trong lãnh đạo, chỉđạo điều hành và tổchức thực hiện nhiệm vụ
|
1. Lãnh đạo, chỉ đạo Ủy ban thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban được Thủ tướng Chính phủ giao và theo quyđịnh của pháp luật.
2. Tham dự các phiên họp thường kỳ của Chính phủ và các phiên họp khác theo yêu cầu của Thủ tướng Chính phủ.
3. Trình Thủ tướng Chính phủthành lập đoàn hoặc tổ công tác liên ngành để thực hiện các chức năng, nhiệm vụ giám sátđược giao.
4. Thành lập đoàn công tác củaỦy ban khảo sát hoạt động của các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm để thực hiện chức năng, nhiệm vụ giám sát được giao.
5. Quyết định thuê tư vấn bên ngoài hoặc tổ chức kiểm toán
|
1. Các công việc, nhiệm vụ quản lý được giao, hoàn thành đúng quy định, đúng tiến độ.
2. Hoàn thành chức trách, nhiệm vụ với tư cách là người đứng đầuỦy ban.
|
[TABLE]
3- Các mối quan hệ trong công việc 3.1- Bên trong
|
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
|
Quản lý trực tiếp
|
Các đơn vị phối hợp
chính
|
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Kinh nghiệm (thành tích công tác) | Đã giữ chức vụ: Tổng cục trưởng và tương đương; Phó Tổng cục trưởng và tương đương (đã kinh qua chức vụ Vụ trưởng và tươngđương thuộc Bộ); Vụ trưởng và tương đương thuộc Bộ; Phó Chủtịch Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc chức vụ, |
[TABLE]
Các yêu cầu khác | - Có quan điểm khách quan, toàn diện, biện chứng, lịch sử; am hiểu sâu sắc về pháp luật, quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực quản lý vàthông lệ quốc tế. - Có năng lực: Tham mưu hoạch định những vấn đề chiến lược phát triển ngành, lĩnh vực; chỉ đạo xây dựng và triển khai thực hiện cóhiệu quả văn bản quy phạm pháp luật, đề tài, đề án, chương trình, kếhoạch công tác nhiệm kỳ và hằng năm của ngành, lĩnh vực; chỉ đạo hoặc trực tiếp giải quyết những vấn đề khó, phức tạp thuộc ngành, lĩnh vực; chỉ đạo thực hiện cải cách hành chính, chế độ công vụ, công chức; chỉ đạo thực hiện thanh tra, kiểm tra, xử lý theo quy định của pháp luật; chỉ đạo giải quyết các kiến nghị, khiếu nại, tố cáo của tổ chức và công dân thuộc thẩm quyền; triển khai phối hợp giữa các bộ, ngành và giữa trung ương với địa phương để thực hiện đồng bộ, thống nhất, hiệu quả chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng vàpháp luật. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản
|
5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin
|
5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ
|
5
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Chỉ đạo hoặc phối hợp xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, đề tài, đề án
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm chuyên môn tương đương ngạch công chức đảm nhiệm
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Hướng dẫn việc thực hiện các nhiệm vụtheo chức năng, nhiệm vụ được phân công
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm chuyên môn tương đương ngạch công chức đảm nhiệm
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Kiểm tra thực hiện nhiệm vụ của cácđơn vị được phân công
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm chuyên môn tương đương ngạch công chức đảm nhiệm
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Thẩm định các dự thảo văn bản quy phạm pháp luật, đề án, dự án có liên quan
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm chuyên môn tương đương ngạch công chức đảm nhiệm
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Tổ chức thực hiện các nhiệm vụ theo chức năng, nhiệm vụ được phân công
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm chuyên môn tương đương ngạch công chức đảm nhiệm
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Tư duy chiến lược
|
5
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý sự thay đổi
|
5
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Ra quyết định
|
5
|
[TABLE]
- Quản lý nguồn lực | 5 | |
- Phát triển nhân viên | 5 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
Tên VTVL: Phó Chủ tịch Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia | Tên VTVL: Phó Chủ tịch Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia | Mã vị trí việc làm: |
Tên VTVL: Phó Chủ tịch Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia | Tên VTVL: Phó Chủ tịch Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia | Ngày bắt đầu thực hiện: |
Địa điểm làm việc: | ||
Quy trình công việc liên quan | - Các báo cáo, số liệu của các định chế tài chính trong lĩnh vực ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm. - Các báo cáo, số liệu của các Bộ, ngành liên quan. - Chiến lược, định hướng phát triển thị trường ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm. - Các thông lệ, chuẩn mực và quy định về giám sát thị trường tài chính do Bộ Tài chính và Ngân hàng Nhà nước ban hành. - Các Quy trình ISO liên quan khác. | - Các báo cáo, số liệu của các định chế tài chính trong lĩnh vực ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm. - Các báo cáo, số liệu của các Bộ, ngành liên quan. - Chiến lược, định hướng phát triển thị trường ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm. - Các thông lệ, chuẩn mực và quy định về giám sát thị trường tài chính do Bộ Tài chính và Ngân hàng Nhà nước ban hành. - Các Quy trình ISO liên quan khác. |
2- Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các công việc
|
Các công việc
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
|
|
TT
|
Mảng công việc
|
Công việc
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
|
|
2.1
|
Tham gia lãnhđạo, chỉ đạo, quản lý, điều hành một số nhiệm vụ công tác theo phân công của Chủ tịchỦy ban
|
1. Giúp Chủ tịch Ủy ban quản lý,điều hành một số mảng công việc của Ủy ban.
2. Tham gia xử lý các công việc đột xuất (trong phạm vi được giao) vàbáo cáo xin ý kiến chỉ đạo của Chủtịch Ủy ban đối với những việc vượt quá phạm vi chức trách được giao.
3. Tham gia kiểm tra, đánh giá tình hình thực hiện công việc của Ủy ban;đánh giá việc hoàn thành nhiệm vụđối với các đơn vị và người đứng đầu các đơn vị thuộc và trực thuộc Ủy ban được giao phụ trách.
4. Điều hành Ủy ban khi được Chủtịch Ủy ban ủy quyền.
|
1. Nắm bắt được tình hình hoạt động chung của Ủy ban; nắm bắt đầy đủ các thông tin về công việc thuộc mảng công việc được giao phụ trách.
2. Công việc đột xuất được xửlý kịp thời, chính xác và đạt hiệu quả.
3. Các công việc, nhiệm vụquản lý được giao, hoàn thànhđúng quy định, đúng tiến độ.
4. Hoàn thành chức trách, nhiệm vụ của Chủ tịch Ủy ban trong thời gian được ủy quyền.
|
|
2.2
|
Tham gia các Hộiđồng, Ban chỉ đạo
|
(Theo phân công cụ thể)
|
(Theo yêu cầu cụ thể )
|
|
2.3
|
Thực hiện chế độhội họp
|
1. Định kỳ (hoặc đột xuất) báo cáo tình hình hoạt động theo mảng công việc được giao với Chủ tịch Ủy ban (theo phân công và theo quy định).
2. Tham gia các cuộc họp, hội nghị
|
1. Chủ tịch Ủy ban được cung cấp thông tin kịp thời.
2. Các cuộc họp, hội nghị đạtđược mục tiêu, kết quả theođúng yêu cầu của Chủ tịch Ủy
|
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Trung ương | vụ Chủ tịch Ủy ban giao) |
|
TT
|
Quyền hạn cụ thể
|
|
4.1
|
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
|
|
4.2
|
Được quyền quyết định các vấn đề cụ thể theo quy chế làm việc và phân công của Chủ tịchỦy ban.
|
|
4.3
|
Được thay mặt Chủ tịch Ủy ban ký các văn bản liên quan công tác theo quy định.
|
|
4.4
|
Trao đổi thông tin, nghiệp vụ chuyên môn với Bộ, ban, ngành ở Trung ương và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
|
|
4.5
|
Được quyết định giao nhiệm vụ cho Thủ trưởng các đơn vị được phân công phụ trách.
|
|
4.6
|
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của Ủy ban trong phạm vi nhiệm vụ được giao.
|
|
4.7
|
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài Ủy ban có liên quan đến công tác của Ủy ban.
|
[TABLE]
[TABLE]
Nhóm năng lực | Năng lực cụ thể | Cấp độ |
[TABLE]
Nhóm năng lực chung | - Đạo đức và bản lĩnh | 5 |
Nhóm năng lực chung | - Tổ chức thực hiện công việc | 5 |
Nhóm năng lực chung | - Soạn thảo và ban hành văn bản | 5 |
Nhóm năng lực chung | - Giao tiếp ứng xử | 5 |
Nhóm năng lực chung | - Quan hệ phối hợp | 5 |
Nhóm năng lực chung | - Sử dụng công nghệ thông tin | 4 |
Nhóm năng lực chung | - Sử dụng ngoại ngữ | 4 |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Chỉ đạo hoặc phối hợp xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, đề tài, đề án | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm chuyên môn tương đương ngạch công chứcđảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Hướng dẫn việc thực hiện các nhiệm vụ theo chức năng, nhiệm vụ được phân công | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm chuyên môn tương đương ngạch công chứcđảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Kiểm tra thực hiện nhiệm vụ của cácđơn vị được phân công | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm chuyên môn tương đương ngạch công chứcđảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Thẩm định các dự thảo văn bản quy phạm pháp luật, đề án, dự án có liên quan | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm chuyên môn tương đương ngạch công chứcđảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Tổ chức thực hiện các nhiệm vụ theo chức năng, nhiệm vụ được phân công | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm chuyên môn tương đương ngạch công chứcđảm nhiệm |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 5 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 5 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 5 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 5 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 5 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
chức, người lao động. | trách nhiệm chính. |
[TABLE]
việc văn hóa. | trên đối với những trường hợp vượt quá thẩm quyền xử lý. Các |
[TABLE]
2. Chủ trì họp giao ban, triển | đạo Ủy ban để tổ chức thực hiện |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
4.1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
4.2 | Được tham dự các cuộc họp của Lãnh đạo Ủy ban, của Ủy ban và ngoài Ủy ban có liên quan đến chức năng, nhiệm vụ được giao. |
4.3 | Được thừa lệnh Chủ tịch Ủy ban ký một số văn bản theo Quy chế làm việc. |
4.4 | Thừa ủy quyền của Lãnh đạo Ủy ban trong việc tiếp nhận và xử lý các công văn, báo cáo của cơ quan tổ chức các cấp, các công văn giấy tờ hành chính khác. |
4.5 | Cử công chức của Văn phòng Ủy ban đi công tác theo chương trình, kế hoạch công tác và giải quyết các chế độ, chính sách cho công chức thuộc Văn phòng. |
4.6 | Được quyết định phân công công tác, giao nhiệm vụ cho các Phó Chánh văn phòng vàcác công chức thuộc thẩm quyền quản lý, sử dụng. |
4.7 | Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của Ủy ban trong phạm vi nhiệm vụ. |
4.8 | Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụcho nhiệm vụ được giao. |
4.9 | Được ủy quyền cho một Phó Chánh văn phòng ký thay các văn bản thuộc thẩm quyền |
[TABLE]
và điều hành hoạt động của Văn phòng khi đi công tác. |
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1- Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Tốt nghiệp đại học trở lên phù hợp với ngành, lĩnh vực công tác theo quy định của cấp có thẩm quyền.
- Có bằng tốt nghiệp cử nhân chính trị hoặc cao cấp lý luận chính trịhoặc cao cấp lý luận chính trị - hành chính hoặc có giấy xác nhận tương đương trình độ cao cấp lý luận chính trị của cơ quan có thẩm quyền.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương.
- Chứng chỉ bồi dưỡng năng lực, kỹ năng lãnh đạo, quản lý cấp Ban (cấp Vụ) hoặc tương đương.
- Có trình độ ngoại ngữ phù hợp với vị trí việc làm lãnh đạo, quản lýtheo quy định của bộ, ngành nơi công tác hoặc sử dụng được tiếng dân tộc thiểu số đối với trường hợp vị trí việc làm liên quan trực tiếpđến người dân tộc thiểu số.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Đã giữ chức vụ Phó Vụ trưởng và tương đương thuộc Bộ hoặc PhóVụ trưởng và tương đương thuộc Tổng cục.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Phẩm chất khác (phù hợp với yêu cầu của vị trí việc làm).
|
|
Các yêu cầu khác
|
- Am hiểu về quản lý nhà nước, hiểu biết pháp luật về ngành, lĩnh vực quản lý và thông lệ quốc tế; nắm vững chuyên môn, nghiệp vụ thuộc lĩnh vực quản lý.
- Có năng lực: Tổng hợp, tham mưu những vấn đề cơ bản phát triển ngành, lĩnh vực; tham mưu xây dựng và triển khai thực hiện có hiệu quả văn bản quy phạm pháp luật, đề tài, đề án, chương trình, kếhoạch công tác nhiệm kỳ và hằng năm của ngành, lĩnh vực; triển khai thực hiện thanh tra, kiểm tra, xử lý theo quy định của pháp luật; tham mưu giải quyết các kiến nghị, khiếu nại, tố cáo của tổ chức và công dân thuộc thẩm quyền; tham mưu giải quyết những vấn đề thuộc ngành, lĩnh vực; triển khai thực hiện công tác phối hợp giữa các bộ, ngành và giữa trung ương với địa phương để triển khai thực hiệnđồng bộ, thống nhất, hiệu quả chủ trương, đường lối, chính sách củaĐảng và pháp luật.
|
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản
|
5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin
|
4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ
|
4
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Xây dựng văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của
vị trí việc làm chuyên môn tương đương ngạch công chức |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Hướng dẫn thực hiện văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của
vị trí việc làm chuyên môn tương đương ngạch công chức |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Kiểm tra thực hiện
|
Theo yêu cầu năng lực của
vị trí việc làm chuyên môn tương đương ngạch công chức |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Thẩm định văn bản, đề án
|
Theo yêu cầu năng lực của
vị trí việc làm chuyên môn tương đương ngạch công chức |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Tổ chức thực hiện
|
Theo yêu cầu năng lực của
vị trí việc làm chuyên môn tương đương ngạch công chức |
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Tư duy chiến lược
|
4
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý sự thay đổi
|
4
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Ra quyết định
|
4
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý nguồn lực
|
4
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Phát triển nhân viên
|
4
|
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
2.2 | Chủ trì tổ chức thực hiện nhiệm vụ, công việc của Ban. | 1. Kiểm tra, đôn đốc, điều phối công chức thực hiện chương trình, kế hoạch công tác. 2. Theo dõi, đánh giá việc thực hiện kế hoạch công tác của từng công chức. | 1. Hoạt động của Ban thông suốt; công việc chung của Ban được thực hiện theo đúng quy trình công việc và hoàn thành theo tiến độ, chất lương của chương trình, kếhoạch đề ra. |
[TABLE]
7. Đại diện cho Ban về mối quan hệ công tác; bàn giao công việc cho một cấp phó phụ trách khi | đạo Ủy ban được chuẩn bị theođúng quy trình nghiệp vụ, đúng tiến độ và được phê duyệt kịp thời; |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính | Bản chất quan hệ |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Phẩm chất cá nhân | - Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủtrương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của pháp luật. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt. - Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe. - Điềm tĩnh, cẩn thận. - Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập. - Khả năng đoàn kết nội bộ. |
[TABLE]
- Phẩm chất khác (phù hợp với yêu cầu của vị trí việc làm). | |
Các yêu cầu khác | - Am hiểu về quản lý nhà nước, hiểu biết pháp luật về ngành, lĩnh vực quản lý và thông lệ quốc tế; nắm vững chuyên môn, nghiệp vụthuộc lĩnh vực quản lý. - Có năng lực: Tổng hợp, tham mưu những vấn đề cơ bản phát triển ngành, lĩnh vực; tham mưu xây dựng và triển khai thực hiện có hiệu quả văn bản quy phạm pháp luật, đề tài, đề án, chương trình, kếhoạch công tác nhiệm kỳ và hằng năm của ngành, lĩnh vực; triển khai thực hiện thanh tra, kiểm tra, xử lý theo quy định của pháp luật; tham mưu giải quyết các kiến nghị, khiếu nại, tố cáo của tổ chức vàcông dân thuộc thẩm quyền; tham mưu giải quyết những vấn đềthuộc ngành, lĩnh vực; triển khai thực hiện công tác phối hợp giữa các bộ, ngành và giữa trung ương với địa phương để triển khai thực hiện đồng bộ, thống nhất, hiệu quả chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng và pháp luật. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản
|
5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin
|
4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ
|
4
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Xây dựng đề án, dự án
|
Theo yêu cầu năng lực của VTVL
chuyên môn đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Hướng dẫn thực hiện đề án, dự án
|
Theo yêu cầu năng lực của VTVL
chuyên môn đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Kiểm tra thực hiện đề án, dự án
|
Theo yêu cầu năng lực của VTVL
chuyên môn đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Thẩm định đề án, dự án
|
Theo yêu cầu năng lực của VTVL
chuyên môn đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Tổ chức thực hiện đề án, dự án
|
Theo yêu cầu năng lực của VTVL
chuyên môn đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Tư duy chiến lược
|
4
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý sự thay đổi
|
4
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Ra quyết định
|
4
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý nguồn lực
|
4
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Phát triển nhân viên
|
4
|
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
được phân công, uỷ quyền. 5. Điều hành Văn phòng khi được Chánh Văn phòng ủy quyền hoặc được lãnh đạoỦy ban giao. | thời, chính xác. 5. Hoàn thành chức trách, nhiệm vụ của Chánh Văn phòng trong thời gian được ủy quyền. | ||
2.2 | Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, | Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, | 1. Kế hoạch được xây |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
4.1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
4.2 | Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều động, bổ nhiệm, tiếp nhận, thực hiện chế độ, chính sách đối với công chức, viên chức của Văn phòng. |
4.3 | Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của Ủy ban trong phạm vi nhiệm vụ được giao. |
4.4 | Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4.5 | Được ký thay Chánh Văn phòng một số công văn, giấy tờ theo lĩnh vực được phân công phụtrách và khi được Chánh Văn phòng ủy quyền. |
4.6 | Được làm việc trực tiếp với Lãnh đạo Ủy ban khi có yêu cầu. |
4.7 | Được tham gia các cuộc họp có liên quan. |
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định cơ quan. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt.- Trung thực, kiên định, biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Khả năng đoàn kết nội Ủy ban.
- Phẩm chất khác (phù hợp với yêu cầu của VTVL).
|
|
Các yêu cầu khác
|
- Am hiểu về quản lý nhà nước, hiểu biết pháp luật về ngành, lĩnh vực quản lý; nắm vững chuyên môn, nghiệp vụ thuộc lĩnh vực quản lý.
- Có năng lực: Tổng hợp, đề xuất những vấn đề cơ bản phát triển ngành, lĩnh vực; tham mưu xây dựng và triển khai thực hiện có hiệu quả văn bản quy phạm pháp luật, đề tài, đề án, chương trình, kế hoạch công tác nhiệm kỳ và hằng năm của ngành, lĩnh vực; triển khai thực hiện thanh tra, kiểm tra, xử lý theo quy định của pháp luật; tham mưu giải quyết các kiến nghị, khiếu nại, tố cáo của tổ chức và công dân thuộc thẩm quyền; tham mưu giải quyết những vấn đề thuộc ngành, lĩnh vực; triển khai thực hiện công tác phối hợp giữa các bộ, ngành và giữa trung ương với địa phương để triển khai thực hiện đồng bộ, thống nhất, hiệu quảchủ trương, đường lối, chính sách của Đảng và pháp luật.
|
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản
|
4
|
[TABLE]
- Giao tiếp ứng xử | 4 | |
- Quan hệ phối hợp | 4 | |
- Sử dụng công nghệ thông tin | 3 | |
- Sử dụng ngoại ngữ | 3 | |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Xây dựng văn bản | Theo yêu cầu năng lực của VTVL chuyên môn tương đương ngạch công chức |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Hướng dẫn thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của VTVL chuyên môn tương đương ngạch công chức |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Kiểm tra thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của VTVL chuyên môn tương đương ngạch công chức |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Thẩm định văn bản (theo nhiệm vụ phân công) | Theo yêu cầu năng lực của VTVL chuyên môn tương đương ngạch công chức |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Tổ chức thực hiện | Theo yêu cầu năng lực của VTVL chuyên môn tương đương ngạch công chức |
Nhóm năng lực quản lý | -Tư duy chiến lược | 3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 3 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
Tên VTVL: Phó Trưởng ban Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia | Tên VTVL: Phó Trưởng ban Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia | Mã vị trí việc làm: |
Tên VTVL: Phó Trưởng ban Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia | Tên VTVL: Phó Trưởng ban Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia | Ngày bắt đầu thực hiện: |
Địa điểm làm việc: | ||
Quy trình công việc liên quan | - Các báo cáo, số liệu của các định chế tài chính trong lĩnh vực ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm. - Các báo cáo, số liệu của các Bộ, ngành liên quan. - Chiến lược, định hướng phát triển thị trường ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm. - Các thông lệ, chuẩn mực và quy định về giám sát thị trường tài chính do Bộ Tài chính và Ngân hàng Nhà nước ban hành. - Các Quy trình ISO liên quan khác. | - Các báo cáo, số liệu của các định chế tài chính trong lĩnh vực ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm. - Các báo cáo, số liệu của các Bộ, ngành liên quan. - Chiến lược, định hướng phát triển thị trường ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm. - Các thông lệ, chuẩn mực và quy định về giám sát thị trường tài chính do Bộ Tài chính và Ngân hàng Nhà nước ban hành. - Các Quy trình ISO liên quan khác. |
2- Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các công việc
|
Các công việc
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
|
|
TT
|
Mảng công việc
|
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
|
|
2.1
|
Tham gia quản lý,điều hành một sốcông việc do Trưởng ban phân công
|
1. Giúp Trưởng ban quản lý, điều hành một số mảng công việc của Ban.
2. Tham gia xử lý các công việc quản lý đột xuất (trong phạm viđược giao) và báo cáo xin ý kiến chỉđạo của Trưởng ban, Lãnh đạo Ủy ban đối với những việc vượt quáphạm vi chức trách.
3. Tham gia kiểm tra, đánh giá tình hình thực hiện công việc của Ban.
4. Điều hành Ban khi được Trưởng ban ủy quyền hoặc được lãnh đạoỦy ban giao.
|
1. Nắm bắt được tình hình hoạt động chung của Ban; nắm bắt đầy đủ các thông tin về công việc thuộc mảng công việc được giao phụtrách.
2. Công văn, giấy tờ được giao được xử lý kịp thời, chính xác.
3. Các công việc, nhiệm vụquản lý được giao hoàn thành đúng quy trình, đúng tiến độ.
4. Hoàn thành chức trách, nhiệm vụ của Trưởng ban trong thời gian được ủy quyền.
|
|
2.2
|
Tham gia các Hộiđồng, Ban chỉ đạo
|
(Theo phân công cụ thể)
|
(Theo yêu cầu cụ thể )
|
|
2.3
|
Thực hiện chế độhội họp
|
1. Định kỳ (hoặc đột xuất) báo cáo tình hình hoạt động của Ban với Lãnh đạo Ủy ban (theo phân công, hoặc ủy quyền).
|
1. Lãnh đạo Bộ phụ tráchđược cung cấp thông tin kịp thời.
2. Các cuộc họp, hội nghị
|
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
4.1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
4.2 | Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều động công chức thuộc Ban. |
4.3 | Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của Ủy ban trong phạm vi nhiệm vụ được giao. |
4.4 | Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4.5 | Ký thay Trưởng ban theo quy chế của Ủy ban, của Ban (nếu có). |
4.6 | Được tham gia các cuộc họp liên quan theo quy định hoặc theo phân công |
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Đã giữ chức vụ Trưởng phòng và tương đương thuộc Bộ hoặc Phó Vụtrưởng và tương đương thuộc Tổng cục. Trường hợp không giữ chức vụ thì phải có thời gian công tác liên tục trong ngành, lĩnh vực từ đủ 07 năm trở lên (không kể thời gian tập sự, thử việc).
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định, biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Phẩm chất khác (phù hợp với yêu cầu của vị trí việc làm).
|
|
Các yêu cầu khác
|
- Am hiểu về quản lý nhà nước, hiểu biết pháp luật về ngành, lĩnh vực quản lý; nắm vững chuyên môn, nghiệp vụ thuộc lĩnh vực quản lý.
- Có năng lực: Tổng hợp, đề xuất những vấn đề cơ bản phát triển ngành, lĩnh vực; tham mưu xây dựng và triển khai thực hiện có hiệu quả văn bản quy phạm pháp luật, đề tài, đề án, chương trình, kế hoạch công tác nhiệm kỳ và hằng năm của ngành, lĩnh vực; triển khai thực hiện thanh tra, kiểm tra, xử lý theo quy định của pháp luật; tham mưu giải quyết các kiến nghị, khiếu nại, tố cáo của tổ chức và công dân thuộc thẩm quyền; tham mưu giải quyết những vấn đề thuộc ngành, lĩnh vực; triển khai thực hiện công tác phối hợp giữa các bộ, ngành vàgiữa trung ương với địa phương để triển khai thực hiện đồng bộ, thống nhất, hiệu quả chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng và pháp luật.
|
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản
|
4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
4
|
[TABLE]
- Quan hệ phối hợp | 4 | |
- Sử dụng công nghệ thông tin | 3 | |
- Sử dụng ngoại ngữ | 3 | |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Xây dựng Đề án, Dự án | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm chuyên môn tương đương ngạch công chức |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Hướng dẫn thực hiện Đề án, Dự án | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm chuyên môn tương đương ngạch công chức |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Kiểm tra thực hiện Đề án, Dự án | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm chuyên môn tương đương ngạch công chức |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Thẩm định Đề án, Dự án | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm chuyên môn tương đương ngạch công chức |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Tổ chức thực hiện công việc chuyên môn | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm chuyên môn tương đương ngạch công chức |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 3 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
3. Chủ trì hoặc phối hợp với các Phòng và đơn vị liên quan | 2. Đánh giá kịp thời, phát hiện nguyên nhân ảnh hưởng đến |
[TABLE]
cáo tình hình hoạt động của Phòng với Lãnh đạo Văn phòng/Ban. 5. Chỉ đạo xây dựng báo cáo vàtổng kết công tác năm, 6 tháng, quý, tháng, tuần theo quy định. 6. Đại diện cho Phòng về mối quan hệ công tác; bàn giao công việc cho một cấp phó phụtrách khi vắng mặt theo quy chế làm việc. | đoàn kết; Phòng hoàn thành nhiệm vụ, công việc theo kếhoạch và các công việc đột xuấtđược cấp trên giao theo đúng yêu cầu tiến độ, chất lượng. 2. Văn bản được xử lý kịp thời, chính xác và quản lý theo quyđịnh. 3. Các dự thảo văn bản trình lãnh đạo đơn vị được chuẩn bịtheo đúng quy trình nghiệp vụ, quy trình ban hành văn bản,đúng tiến độ và được phê duyệt kịp thời; chịu trách nhiệm về nội dung văn bản. 4. Các văn bản được ký ban hành đúng quy chế, quy định của cơ quan; chịu trách nhiệm về nội |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Các Bộ, ban, ngành Trung ương | (Cụ thể theo chức năng của đơn vị và nhiệm vụ Lãnh |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
công tác) | Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Tổng cục. Trường hợp không giữ chức vụ thì phải có thời gian công tác liên tục trong ngành, lĩnh vực từ đủ 05 năm trở lên (không kể thời gian tập sự, thử việc). |
Phẩm chất cá nhân | - Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủtrương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định cơquan. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt. - Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe. - Điềm tĩnh, cẩn thận. - Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập. - Khả năng đoàn kết nội bộ. |
[TABLE]
- Phẩm chất khác (phù hợp với yêu cầu của vị trí việc làm). | |
Các yêu cầu khác | - Nắm vững nội dung quản lý nhà nước, quy định của pháp luật vềngành, lĩnh vực quản lý; nắm vững chuyên môn, nghiệp vụ thuộc lĩnh vực quản lý. - Có năng lực: Quản lý và tổ chức triển khai thực hiện có hiệu quảvăn bản quy phạm pháp luật, đề tài, đề án, chương trình, kế hoạch công tác nhiệm kỳ và hằng năm của ngành, lĩnh vực; tổ chức triển khai thực hiện có hiệu quả thanh tra, kiểm tra, xử lý theo quy định của pháp luật; tham mưu, đề xuất giải quyết các kiến nghị, khiếu nại, tố cáo của tổ chức và công dân thuộc thẩm quyền; những vấnđề thuộc ngành, lĩnh vực. |
Lưu ý: Đối với các chức danh tương đương không nhất thiết đáp ứng yêu cầu về nhiệm vụ vàtiêu chuẩn nêu trên nhưng phải có đủ trình độ chuyên môn, nghiệp vụ, kỹ thuật để hoàn thành nhiệm vụ.
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản
|
3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin
|
3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ
|
3
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Xây dựng văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm chuyên môn tương đương ngạch công chức
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Hướng dẫn thực hiện văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm chuyên môn tương đương ngạch công chức
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Kiểm tra thực hiện
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm chuyên môn tương đương ngạch công chức
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Thẩm định văn bản, đề án
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm chuyên môn tương đương ngạch công chức
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Tổ chức thực hiện
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm chuyên môn tương đương ngạch công chức
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Tư duy chiến lược
|
3
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý sự thay đổi
|
3
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Ra quyết định
|
3
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý nguồn lực
|
3
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Phát triển nhân viên
|
3
|
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
phòng ủy quyền. | quyền. | ||
2.2 | Thực hiện chếđộ hội họp | 1. Định kỳ (hoặc đột xuất) báo cáo tình hình hoạt động của mảng công việc được giao phụ trách với Trưởng phòng hoặc lãnh đạo Ban khi có yêu cầu. 2. Tham dự các cuộc họp, hội nghịvề công tác có liên quan của Phòng theo phân công của Trưởng phòng. | 1. Trưởng phòng, Lãnh đạo Ban được cung cấp thông tin kịp thời. 2. Tiếp nhận, cung cấp thông tin theo đúng quy định. |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng | - Tốt nghiệp đại học trở lên phù hợp với ngành, lĩnh vực công tác theo quy định của cấp có thẩm quyền. - Có bằng tốt nghiệp trung cấp lý luận chính trị trở lên hoặc có giấy xác nhận tương đương trình độ trung cấp lý luận chính trị của cơquan có thẩm quyền. |
[TABLE]
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương trở lên. - Có chứng chỉ bồi dưỡng năng lực, kỹ năng lãnh đạo, quản lý cấp phòng hoặc tương đương. - Có trình độ ngoại ngữ phù hợp với vị trí việc làm lãnh đạo, quản lýtheo quy định của bộ, ngành nơi công tác hoặc sử dụng được tiếng dân tộc thiểu số đối với trường hợp vị trí việc làm liên quan trực tiếpđến người dân tộc thiểu số. | |
Kinh nghiệm (thành tích công tác) | Đã giữ chức vụ Trưởng phòng và tương đương thuộc Chi cục thuộc Cục thuộc Bộ hoặc Trưởng phòng và tương đương thuộc Chi cục thuộc Cục thuộc Tổng cục. Trường hợp không giữ chức vụ thì phải có thời gian công tác liên tục trong ngành, lĩnh vực từ đủ 03 năm trởlên (không kể thời gian tập sự, thử việc). |
Phẩm chất cá nhân | - Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủtrương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định cơquan. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt. - Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe. - Điềm tĩnh, cẩn thận. - Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập. - Khả năng đoàn kết nội bộ. - Phẩm chất khác (phù hợp với yêu cầu của vị trí việc làm). |
Các yêu cầu khác | Có năng lực: Tổ chức triển khai thực hiện có hiệu quả văn bản quy phạm pháp luật, chương trình, kế hoạch công tác nhiệm kỳ và hằng năm của ngành, lĩnh vực; triển khai thực hiện có hiệu quả thanh tra, kiểm tra, xử lý theo quy định của pháp luật; tham mưu, đề xuất giải quyết các kiến nghị, khiếu nại, tố cáo của tổ chức và công dân thuộc thẩm quyền; những vấn đề thuộc ngành, lĩnh vực. |
Lưu ý: Đối với các chức danh tương đương không nhất thiết đáp ứng yêu cầu về nhiệm vụ và tiêu chuẩn nêu trên nhưng phải có đủ trình độ chuyên môn, nghiệp vụ, kỹ thuật để hoàn thành nhiệm vụ.
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản
|
3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin
|
2
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ
|
2
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Tham gia xây dựng văn bản của cơquan, đơn vị
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc
làm chuyên môn tương đương ngạch công chức |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Hướng dẫn thực hiện văn bản của cơquan, đơn vị
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc
làm chuyên môn tương đương ngạch công chức |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Kiểm tra thực hiện văn bản của cơquan, đơn vị
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc
làm chuyên môn tương đương ngạch công chức |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Thẩm định văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc
làm chuyên môn tương đương ngạch công chức |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Tổ chức thực hiện
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc
làm chuyên môn tương đương ngạch công chức |
[TABLE]
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 2 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 2 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 2 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 2 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 2 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
3. Chủ trì hoặc phối hợp với các | nguyên nhân ảnh hưởng đến thực |
[TABLE]
8. Đại diện cho Văn phòng vềmối quan hệ công tác; bàn giao công việc cho một cấp phó phụ | đúng quy chế, quy định; chịu trách nhiệm về nội dung và thực hiệnđúng quy trình ban hành văn bản. |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Ủy ban nhân dân tỉnh và các Sở, Ban, ngành, địa phương |
|
TT
|
Quyền hạn cụ thể
|
|
I
|
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ
|
|
1
|
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
|
|
2
|
Được tham dự các cuộc họp của Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân liên quan đến chức năng, nhiệm vụ được giao.
|
|
3
|
Tiếp nhận và xử lý các công văn, báo cáo của cơ quan tổ chức các cấp, các công văn giấy tờ hành chính khác.
|
[TABLE]
4 | Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhiệm vụ. |
5 | Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụcho nhiệm vụ được giao. |
6 | Được ủy quyền cho một Phó Chánh văn phòng ký thay các văn bản thuộc thẩm quyền và điều hành hoạt động của Văn phòng khi đi công tác. |
... | ... |
II | Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức |
1 | Cử công chức của Văn phòng đi công tác theo chương trình, kế hoạch công tác và giải quyết cho công chức thuộc Văn phòng được nghỉ 01 ngày. |
2 | Được quyết định phân công công tác, giao nhiệm vụ cho các Phó Chánh văn phòng vàcác công chức dưới quyền. |
... | .... |
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực 5.1- Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Tốt nghiệp đại học trở lên phù hợp với ngành, lĩnh vực công tác theo quy định của cấp có thẩm quyền.
- Có bằng tốt nghiệp cử nhân chính trị hoặc cao cấp lý luận chính trịhoặc cao cấp lý luận chính trị - hành chính hoặc có giấy xác nhận tương đương trình độ cao cấp lý luận chính trị của cơ quan có thẩm quyền.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp Vụ và tương đương hoặc chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp Sở và tương đương hoặc chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp huyện và tươngđương (sau khi bổ nhiệm).
- Có trình độ ngoại ngữ phù hợp với vị trí việc làm lãnh đạo, quản lýtheo quy định của địa phương nơi công tác hoặc sử dụng được tiếng dân tộc thiểu số đối với trường hợp vị trí việc làm liên quan trực tiếpđến người dân tộc thiểu số hoặc vị trí việc làm công tác tại vùng dân tộc thiểu số.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Đã giữ chức vụ Phó Giám đốc Sở và tương đương hoặc chức vụ, chức danh tương đương theo quy định của cấp có thẩm quyền theo phân cấp quản lý cán bộ.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủtrương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
|
|
Các yêu cầu khác
|
- Am hiểu sâu sắc về quản lý nhà nước, hiểu biết pháp luật vềngành, lĩnh vực quản lý và các quy định đặc thù áp dụng tại địa phương.
|
[TABLE]
[TABLE]
- Sử dụng công nghệ thông tin | Phù hợp theo yêu cầu của cơ quan nơi công chức công tác | |
- Sử dụng ngoại ngữ | Phù hợp theo yêu cầu của cơ quan nơi công chức công tác | |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Xây dựng văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Hướng dẫn thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Kiểm tra thực hiện | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Thẩm định văn bản, đề án | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Tổ chức thực hiện | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 3-4 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
3. Chủ trì hoặc phối hợp với các cơ quan liên quan thực hiện | nguyên nhân ảnh hưởng đến thực hiện kế hoạch và có giải pháp khắc |
[TABLE]
làm việc. | nhiệm về nội dung và thực hiệnđúng quy trình ban hành văn bản. 6. Báo cáo được cập nhật thông tin, số liệu chính xác, đúng thời hạn, phản ảnh đúng kết quả thực |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Các Sở, ban, ngành và các địa phương thuộc tỉnh |
|
TT
|
Quyền hạn cụ thể
|
|
I
|
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ
|
|
4.1
|
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
|
|
4.2
|
Được tham dự các cuộc họp của Ủy ban nhân dân liên quan đến chức năng, nhiệm vụđược giao.
|
|
4.3
|
Thừa ủy quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân trong việc tiếp nhận và xử lý các công văn, báo cáo của cơ quan tổ chức các cấp, các công văn giấy tờ hành chính khác.
|
|
4.4
|
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhiệm vụ.
|
|
4.5
|
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụcho nhiệm vụ được giao.
|
[TABLE]
[TABLE]
Phẩm chất cá nhân | - Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủtrương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của pháp luật. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt. - Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe. - Điềm tĩnh, cẩn thận. - Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập. - Khả năng đoàn kết nội bộ. |
Các yêu cầu khác | - Am hiểu sâu sắc về quản lý nhà nước, hiểu biết pháp luật vềngành, lĩnh vực quản lý và các quy định đặc thù áp dụng tại địa phương. |
[TABLE]
[TABLE]
- Sử dụng công nghệ thông tin | Phù hợp theo yêu cầu của cơ quan nơi công chức công tác | |
- Sử dụng ngoại ngữ | Phù hợp theo yêu cầu của cơ quan nơi công chức công tác | |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Xây dựng văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Hướng dẫn thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Kiểm tra thực hiện | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Thẩm định văn bản, đề án | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Tổ chức thực hiện | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 3-4 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
Quy trình công việc liên quan: | (tên tài liệu, quy trình công việc liên quan đến vị trí này) | (tên tài liệu, quy trình công việc liên quan đến vị trí này) |
2- Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc |
|
TT
|
Nhiệm vụ,
Mảng công việc |
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc |
|
2.1
|
Thực hiện chức năng quản lý nhànước về lĩnh vực thanh tra, giải quyết khiếu nại, tốcáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực trên địa bàn
|
1. Xây dựng chương trình, kế hoạch thanh tra trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định và tổ chức thực hiện chương trình, kế hoạch đó.
2. Xây dựng, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản quy phạm pháp luật của địa phương về lĩnh vực thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng, tiêu cực; kiến nghị sửa đổi, bổ sung các văn bản quy phạm pháp luật, các chế độ, chính sách thuộc lĩnh vực thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo vàphòng, chống tham nhũng.
3. Hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra Ủy ban nhân dân huyện, Giám đốc Sở và cácđơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện các quy định của Nhà nước vềcông tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
|
1. Chương trình, kế hoạch về thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
2. Các đề xuất, kiến nghịsửa đổi văn bản quy phạm pháp luật, chế độchính sách kịp thời vàhiệu quả.
3. Các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ thanh tra được thống nhất và quản lýhiệu quả.
|
[TABLE]
4. Chỉ đạo công tác thanh tra, hướng dẫn nghiệp vụ thanh tra hành chính đối với Thanh tra huyện, Thanh tra sở. 5. Tổ chức công tác tổng hợp thông tin, thống kê, báo cáo hoạt động của ngành thanh tra thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh. 6. Tổ chức chỉ đạo việc sơ kết, tổng kết, rút kinh nghiệm hoạt động thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng chống tham nhũng, tiêu cực thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh, trên cơ sở đó kiến nghị, bổ sung, sửađổi, hoàn chỉnh các văn bản quy phạm pháp luật đã được cấp có thẩm quyền ban hành; chủ trì hoặc tham gia các đềtài khoa học, ứng dụng khoa học trong quản lý nhà nước về công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và công tác phòng, chống tham nhũng, tiêu cực. | |||
2.2 | Thanh tra | 1. Lãnh đạo, chỉ đạo, kiểm tra công tác thanh tra trong phạm vi quản lý nhànước của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; lãnh đạo Thanh tra tỉnh thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của Luật Thanh tra và quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Quyết định việc thanh tra khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật. 3.Đề nghị Giám đốc sở, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo Thanh tra sở, Thanh tra huyện tiến hành thanh tra khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật; trường hợp Giám đốc sở, Chủtịch Ủy ban nhân dân cấp huyện không thực hiện hoặc sở không có cơ quan thanh tra thì ra quyết định thanh tra hoặc báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định. 4. Quyết định thanh tra lại vụ việc đã cókết luận của Thanh tra sở, Thanh tra huyện nhưng phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật. 5. Xử phạt vi phạm hành chính hoặc kiến nghị người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính. 6. Đề nghị Giám đốc sở, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét, chấn chỉnh, khắc phục sai phạm trong ngành, lĩnh vực, địa bàn thuộc phạm vi quản lýdo Thanh tra tỉnh phát hiện qua thanh tra. 7. Xử lý chồng chéo, trùng lặp giữa hoạt | 1. Văn bản báo cáo kết quảkiểm tra, đánh giá các Kết luận thanh tra; Quyết định xử lý sau thanh tra và cóđề xuất kịp thời, được cấp thẩm quyền phê duyệt xửlý. 2. Hoạt động thanh trađược đảm bảo và hiệu quả. |
[TABLE]
động của các Thanh tra sở theo quyđịnh của Luật thanh tra. 8. Xem xét, xử lý những vấn đề liên quan đến công tác thanh tra hành chính mà Chánh Thanh tra sở không nhất trívới Giám đốc sở, Chánh Thanh tra huyện không nhất trí với Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện; trường hợp Giám đốc sở, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện không đồng ý với việc xử lýcủa Chánh Thanh tra tỉnh thì báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định. 9. Kiến nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giải quyết vấn đề liên quan đến công tác thanh tra. 10. Kiến nghị cơ quan nhà nước cóthẩm quyền sửa đổi, bổ sung, ban hành quy định cho phù hợp với yêu cầu quản lý; kiến nghị đình chỉ, hủy bỏ hoặc bãi bỏ quy định trái pháp luật được phát hiện qua thanh tra. 11. Kiến nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét trách nhiệm, xử lýngười thuộc quyền quản lý của Chủ tịchỦy ban nhân dân cấp tỉnh có hành vi vi phạm pháp luật được phát hiện qua thanh tra hoặc không thực hiện kết luận, quyết định xử lý về thanh tra; yêu cầu người đứng đầu cơ quan, tổ chức khác xem xét trách nhiệm, xử lý người thuộc quyền quản lý của cơ quan, tổ chức cóhành vi vi phạm pháp luật được phát hiện qua thanh tra hoặc không thực hiện kết luận, quyết định xử lý về thanh tra. | |||
2.3 | Giải quyết khiếu nại, tố cáo vàphòng, chống tham nhũng, tiêu cực | Tham mưu, giúp Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức, chỉ đạo, thực hiện nhiệm vụ giải quyết khiếu nại, tố cáo vàphòng, chống tham nhũng, tiêu cực theo quy định của pháp luật. | Quyết định, thông báo, biên bản, Kết luận về giải quyết khiếu nại, tố cáo vàphòng, chống tham nhũng, tiêu cực |
2.4 | Phối hợp thực hiện | Phối hợp với cơ quan, tổ chức có liên quan ở Trung ương và địa phương trong công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng chống tham nhũng, tiêu cực | Công việc, nhiệm vụ được giao thông suốt, tạo được mối quan hệ công tác được phát huy hiệu quả cao. |
2.5 | Thực hiện nhiệm vụ chung, hội họp | 1. Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh vực chuyên môn ở trong và ngoài cơ quan theo phân công. 2. Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp cơquan theo quy định. | Tham dự đầy đủ, chuẩn bịtài liệu và ý kiến phát biểu theo yêu cầu. |
2.5 | Thực hiện nhiệm vụ chung, hội họp | 3. Phối hợp thực hiện công việc với các thành viên trong cơ quan | Hoạt động của đơn vị (liên quan đến lĩnh vực công tácđược giao) nhịp nhàng,đúng tiến độ. |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
I | Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ |
1 | Quyết định việc thanh tra khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật và chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về quyết định của mình; |
2 | Quyết định thanh tra lại vụ việc đã được Giám đốc sở kết luận nhưng phát hiện códấu hiệu vi phạm pháp luật khi được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao; quyếtđịnh thanh tra lại vụ việc đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện kết luận nhưng phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật; |
3 | Yêu cầu Giám đốc sở, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện thanh tra trong phạm vi quản lý của sở, Ủy ban nhân dân cấp huyện khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật; trường hợp Giám đốc sở, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện không đồng ýthì có quyền ra quyết định thanh tra, báo cáo và chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Ủy |
[TABLE]
[TABLE]
(thành tích công tác) | chủ trì đề án, dự án, chương trình từ cấp tỉnh (trở lên) về thanh tra, giải quyết, khiếu nại, tố cáo và phòng chống tham nhũng, tiêu cực. - Có kinh nghiệm trong việc tổ chức chỉ đạo hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra đối với những vụ việc có tính chất phức tạp, liên quan đến nhiều ngành, lĩnh vực. - Có kinh nghiệm làm Trưởng đoàn thanh tra và tham mưu vềthanh tra, giải quyết, khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực. |
[TABLE]
- Đã giữ một trong các chức vụ: Phó Chánh Thanh tra tỉnh, PhóGiám đốc Sở và tương đương hoặc chức vụ, chức danh tươngđương theo quy định của cấp có thẩm quyền theo phân cấp quản lýcán bộ. - Đã được bổ nhiệm vào ngạch Thanh tra viên chính, Thanh tra viên cao cấp hoặc tương đương. | |
Phẩm chất cá nhân | - Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủtrương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định, quy chế làm việc của cơ quan. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể. - Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe. - Điềm tĩnh, cẩn thận; linh hoạt và nhạy bén. - Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập; bảo mật thông tin. - Khả năng quy tụ, đoàn kết nội bộ. - Phẩm chất khác. |
Các yêu cầu khác | - Am hiểu sâu sắc về quản lý nhà nước, hiểu biết pháp luật vềngành, lĩnh vực quản lý và các quy định đặc thù áp dụng tại địa phương. - Có năng lực: Tham mưu, chỉ đạo triển khai thực hiện có hiệu quảvăn bản quy phạm pháp luật của trung ương; tham mưu xây dựng văn bản quy phạm pháp luật về ngành, lĩnh vực áp dụng tại địa phương; chỉ đạo xây dựng kế hoạch công tác nhiệm kỳ và hằng năm của ngành, lĩnh vực tại địa phương; chỉ đạo hoặc trực tiếp giải quyết những vấn đề khó, phức tạp thuộc ngành, lĩnh vực tại địa phương; triển khai thực hiện cải cách hành chính, chế độ công vụ, công chức trên địa bàn; chỉ đạo thực hiện thanh tra, kiểm tra, xử lýtheo quy định của pháp luật; chỉ đạo giải quyết các kiến nghị, khiếu nại, tố cáo của tổ chức và công dân thuộc thẩm quyền; tham mưu lãnh đạo thực hiện công tác phối hợp với các cơ quan ở trungương; chỉ đạo thực hiện đồng bộ, thống nhất, hiệu quả chủ trương,đường lối, chính sách của Đảng và pháp luật trong phạm vi toàn tỉnh. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Kỹ thuật soạn thảo và ban hành văn bản
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin
|
Phù hợp theo yêu cầu của cơ quan nơi công chức
công tác |
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ
|
Phù hợp theo yêu cầu của cơ quan nơi công chức
công tác |
|
- Có năng lực tham mưu, tổ chức, thực hiện các
|
Theo yêu cầu
|
[TABLE]
Nhóm năng lực chuyên môn | chủ trương, chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước về công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực. | năng lực của vị tríviệc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Có năng lực phân tích, tổng hợp, đánh giá thực hiện cơ chế, chính sách, hệ thống hóa và đề xuấtđược các phương pháp để hoàn thiện hoặc giải quyết các vấn đề thực tiễn đang đặt ra thuộc chức năng, nhiệm vụ của thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực. | năng lực của vị tríviệc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Có khả năng nghiên cứu, xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật, hoạch định chiến lược quản lý vĩ mô và đề xuất các giải pháp có hiệu quả vềcông tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo vàphòng, chống tham nhũng, tiêu cực trong lĩnh vực phụ trách. | năng lực của vị tríviệc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng thanh tra, kiểm tra và giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực. | năng lực của vị tríviệc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng thẩm định các văn bản, đề án của các cấp | năng lực của vị tríviệc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Có năng lực tổ chức chỉ đạo thực hiện việc ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật để cải tiến và nâng cao chất lượng, hiệu quả trong công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực. | năng lực của vị tríviệc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Có năng lực điều hành; có khả năng quy tụ, đoàn kết công chức, thanh tra viên phát huy sức mạnh tập thể và phối hợp tốt với các cơ quan, tổ chức cóliên quan đến việc thực hiện nhiệm vụ được giao | năng lực của vị tríviệc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 3-4 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
chức năng, nhiệm | 2. Dự thảo quyết định, chỉ thị cá |
[TABLE]
vụ theo quy định của pháp luật | biệt thuộc thẩm quyền ban hành của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. | ||
2.3 | Tổ chức thực hiện các nhiệm vụ theo chức năng, nhiệm vụ được phân công theo quy định của pháp luật | 1. Tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, quy hoạch, kế hoạch sau khi được phê duyệt; thông tin, tuyên truyền, hướng dẫn, phổ biến, giáo dục, theo dõi thi hành pháp luật về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước được giao. 2. Tổ chức thực hiện và chịu trách nhiệm về giám định, đăng ký, cấp giấy phép, văn bằng, chứng chỉ thuộc phạm vi trách nhiệm quản lý của cơ quan chuyên môn cấp tỉnh theo quyđịnh của pháp luật và theo phân công hoặc ủy quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. 3. Giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước đối với các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế tập thể, kinh tế tư nhân, các hội và các tổ chức phi chính phủthuộc các lĩnh vực quản lý của cơ quan chuyên môn theo quyđịnh của pháp luật. 4. Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định của pháp luật. 5. Thực hiện hợp tác quốc tế vềngành, lĩnh vực quản lý và theo phân công hoặc ủy quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. 6. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ thuộc ngành, lĩnh vực quản lý đối với cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện và chức danh chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã. 7. Tổ chức nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học - kỹ thuật và | Nhiệm vụ được thực hiện theođúng kế hoạch, đúng quy định củaĐảng và của pháp luật. |
[TABLE]
công nghệ; xây dựng hệ thống thông tin, lưu trữ phục vụ công tác quản lý nhà nước và chuyên môn nghiệp vụ. 8. Kiểm tra, thanh tra theo ngành, lĩnh vực được phân công phụ trách đối với tổ chức, cánhân trong việc thực hiện các quy định của pháp luật; giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng theo quy định của pháp luật và theo sự phân công hoặc ủy quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. 9. Quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của văn phòng, phòng chuyên môn nghiệp vụ, chi cục và đơn vị sựnghiệp công lập thuộc sở, phùhợp với chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của sở theo hướng dẫn chung của Bộ quản lýngành, lĩnh vực và theo quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. | |||
2.4 | Chỉ đạo, tổ chức thực hiện công tác nội bộ Sở | 1. Quản lý tổ chức bộ máy, biên chế công chức, cơ cấu ngạch công chức, vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghềnghiệp và số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập; thực hiện chế độ tiền lương và chính sách, chế độ đãi ngộ, đào tạo, bồi dưỡng, khen thưởng, kỷ luật đối với công chức, viên chức và lao động thuộc phạm vi quản lý theo quyđịnh của pháp luật và theo sựphân công hoặc ủy quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. 2. Quản lý và chịu trách nhiệm về tài chính được giao theo quyđịnh của pháp luật và theo phân công hoặc ủy quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. 3. Thực hiện công tác thông tin, báo cáo định kỳ và đột xuất vềtình hình thực hiện nhiệm vụ |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng | - Tốt nghiệp đại học trở lên phù hợp với ngành, lĩnh vực công tác theo quy định của cấp có thẩm quyền. - Có bằng tốt nghiệp cử nhân chính trị hoặc cao cấp lý luận chính trị |
[TABLE]
Phẩm chất cá nhân | - Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủtrương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của pháp luật. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt. - Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe. - Điềm tĩnh, cẩn thận. - Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập. - Khả năng đoàn kết nội bộ. |
Các yêu cầu khác | - Am hiểu sâu sắc về quản lý nhà nước, hiểu biết pháp luật vềngành, lĩnh vực quản lý và các quy định đặc thù áp dụng tại địa phương. - Có năng lực: Tham mưu, chỉ đạo triển khai thực hiện có hiệu quảvăn bản quy phạm pháp luật của trung ương; tham mưu xây dựng văn bản quy phạm pháp luật về ngành, lĩnh vực áp dụng tại địa phương; chỉ đạo xây dựng kế hoạch công tác nhiệm kỳ và hằng năm của ngành, lĩnh vực tại địa phương; chỉ đạo hoặc trực tiếp giải quyết những vấn đề khó, phức tạp thuộc ngành, lĩnh vực tại địa phương; triển khai thực hiện cải cách hành chính, chế độ công vụ, công chức trên địa bàn; chỉ đạo thực hiện thanh tra, kiểm tra, xử lýtheo quy định của pháp luật; chỉ đạo giải quyết các kiến nghị, khiếu nại, tố cáo của tổ chức và công dân thuộc thẩm quyền; tham mưu lãnh đạo thực hiện công tác phối hợp với các cơ quan ở trung ương; chỉ đạo thực hiện đồng bộ, thống nhất, hiệu quả chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng và pháp luật trong phạm vi toàn tỉnh. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
3-4
|
[TABLE]
- Sử dụng công nghệ thông tin | Phù hợp theo yêu cầu của cơquan nơi công chức công tác | |
- Sử dụng ngoại ngữ | Phù hợp theo yêu cầu của cơquan nơi công chức công tác | |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Xây dựng văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vịtrí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Hướng dẫn thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vịtrí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Kiểm tra thực hiện | Theo yêu cầu năng lực của vịtrí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Thẩm định văn bản, đề án | Theo yêu cầu năng lực của vịtrí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Tổ chức thực hiện | Theo yêu cầu năng lực của vịtrí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 3-4 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
Quy trình công việc liên quan: (bổ sung tên tài liệu, quy trình công việc liên quan đến vị trí này) | Quy trình công việc liên quan: (bổ sung tên tài liệu, quy trình công việc liên quan đến vị trí này) |
2- Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc |
|
TT
|
Nhiệm vụ,
Mảng công việc |
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc |
|
2.1
|
Tham mưu cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong việc thực hiện các công việc thuộc chức năng, nhiệm vụ theo quyđịnh của pháp luật
|
1. Dự thảo quyết định, chỉ thị; quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 05 năm và hàng năm; chương trình, biện pháp tổ chức thực hiện các nhiệm vụ cải cách hành chính nhànước về ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước được giao.
2. Dự thảo văn bản quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổchức của Ban Quản lý.
|
Văn bản được Ủy ban nhân dân tỉnh thông qua, ban hành
|
|
2.2
|
Tham mưu, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong việc thực
|
1. Dự thảo quyết định thành lập, sáp nhập, chia tách, giải thể các tổ chức, đơn vị của Ban Quản lý theo quy định của
|
Văn bản được Chủ tịchỦy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành
|
[TABLE]
theo quy định của pháp luật | theo dõi thi hành pháp luật về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nướcđược giao. 2. Tổ chức thực hiện và chịu trách nhiệm về giám định, đăng ký, cấp giấy phép, văn bằng, chứng chỉ thuộc phạm vi trách nhiệm quản lý của cơ quan chuyên môn cấp tỉnh theo quy định của pháp luật vàtheo phân công hoặc ủy quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. 3. Giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lýnhà nước đối với các doanh nghiệp, tổchức kinh tế tập thể, kinh tế tư nhân, các hội và các tổ chức phi chính phủ thuộc các lĩnh vực quản lý của cơ quan chuyên môn theo quy định của pháp luật. 4. Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện cơchế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định của pháp luật. 5. Thực hiện hợp tác quốc tế về ngành, lĩnh vực quản lý và theo phân công hoặcủy quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. 6. Tổ chức nghiên cứu, ứng dụng tiến bộkhoa học - kỹ thuật và công nghệ; xây dựng hệ thống thông tin, lưu trữ phục vụcông tác quản lý nhà nước và chuyên môn nghiệp vụ. 7. Kiểm tra, thanh tra theo ngành, lĩnh vực được phân công phụ trách đối với tổchức, cá nhân trong việc thực hiện các quy định của pháp luật; giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng theo quy định của pháp luật và theo sựphân công hoặc ủy quyền của Ủy ban |
[TABLE]
2.6 | Đảm nhiệm công việc của 1 vị trí việc làm nghiệp vụ cao nhất trong tổ chức | Đảm nhiệm công việc của 1 vị trí việc làm nghiệp vụ cao nhất trong tổ chức | Đáp ứng được các yêu cầu trong Bản môtả vị trí việc làm | Đáp ứng được các yêu cầu trong Bản môtả vị trí việc làm |
3 - Các mối quan hệ trong công việc 3.1 - Bên trong
[TABLE]
Được quản lý trực tiếp và kiểm duyệt kết quả bởi | Quản lý trực tiếp | Các đơn vị phối hợp chính |
- Ủy ban nhân dân tỉnh - Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh | Công chức, viên chức, người laođộng của Ban Quản lý | Các Ban Quản lý, ban, ngành, quận, huyện |
|
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
|
Bản chất quan hệ
|
|
Ủy ban nhân dân tỉnh và các địa phương thuộc tỉnh
|
|
|
Các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực
|
|
TT
|
Quyền hạn cụ thể
|
|
I
|
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ
|
|
1
|
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
|
|
2
|
Được tham dự các cuộc họp của Ủy ban nhân dân tỉnh liên quan đến chức năng, nhiệm vụ được giao.
|
|
3
|
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhiệm vụ.
|
|
4
|
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụcho nhiệm vụ được giao.
|
|
5
|
Được ủy quyền cho một Phó trưởng ban ký thay các văn bản thuộc thẩm quyền và điều hành hoạt động của Ban khi đi công tác.
|
|
...
|
....
|
|
II
|
Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức
|
|
1
|
Được quyết định phân công công tác, giao nhiệm vụ cho các Phó trưởng ban.
|
|
...
|
....
|
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực 5.1- Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Tốt nghiệp đại học trở lên phù hợp với ngành, lĩnh vực công tác theo quy định của cấp có thẩm quyền.
- Có bằng tốt nghiệp cử nhân chính trị hoặc cao cấp lý luận chính trịhoặc cao cấp lý luận chính trị - hành chính hoặc có giấy xác nhận tương đương trình độ cao cấp lý luận chính trị của cơ quan có thẩm quyền.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp vụ và tương đương hoặc chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp Ban Quản lý vàtương đương hoặc chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp huyện và tương đương (sau khi bổ nhiệm).
- Có trình độ ngoại ngữ phù hợp với vị trí việc làm lãnh đạo, quản lýtheo quy định của địa phương nơi công tác hoặc sử dụng được tiếng dân tộc thiểu số đối với trường hợp vị trí việc làm liên quan trực tiếpđến người dân tộc thiểu số hoặc vị trí việc làm công tác tại vùng dân tộc thiểu số.
|
[TABLE]
[TABLE]
- Sử dụng công nghệ thông tin | Phù hợp theo yêu cầu của cơquan nơi công chức công tác | |
- Sử dụng ngoại ngữ | Phù hợp theo yêu cầu của cơquan nơi công chức công tác | |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Xây dựng văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vịtrí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Hướng dẫn thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vịtrí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Kiểm tra thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vịtrí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Thẩm định văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vịtrí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Tổ chức thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vịtrí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực | - Tư duy chiến lược | 3-4 |
[TABLE]
quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 3-4 |
quản lý | - Ra quyết định | 3-4 |
quản lý | - Quản lý nguồn lực | 3-4 |
quản lý | - Phát triển nhân viên | 3-4 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
3. Chủ trì hoặc phối hợp với | nguyên nhân ảnh hưởng đến thực |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính | Bản chất quan hệ |
Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh | |
Sở, Ban, ngành, địa phương |
|
TT
|
Quyền hạn cụ thể
|
|
I
|
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ
|
|
1
|
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
|
|
2
|
Được tham dự các cuộc họp của Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân liên quan đến chức năng, nhiệm vụ được giao.
|
|
3
|
Tiếp nhận và xử lý các công văn, báo cáo của cơ quan tổ chức các cấp, các công văn giấy tờ hành chính khác.
|
|
4
|
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhiệm vụ.
|
[TABLE]
5 | Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụcho nhiệm vụ được giao. |
... | ... |
II | Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức |
1 | Được tham gia ý kiến việc điều động, tiếp nhận, phân công công tác công chức, viên chức, người lao động của Văn phòng. |
... | .... |
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực 5.1- Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Tốt nghiệp đại học trở lên phù hợp với ngành, lĩnh vực công tác theo quy định của cấp có thẩm quyền.
- Có bằng tốt nghiệp trung cấp lý luận chính trị trở lên hoặc có giấy xác nhận tương đương trình độ trung cấp lý luận chính trị của cơquan có thẩm quyền.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên chính và tương đương trở lên.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp Vụ và tương đương hoặc chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp Sở và tương đương hoặc chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp huyện và tươngđương (sau khi bổ nhiệm).
- Có trình độ ngoại ngữ phù hợp với vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý theo quy định của địa phương nơi công tác hoặc sử dụng được tiếng dân tộc thiểu số đối với trường hợp vị trí việc làm liên quan trực tiếp đến người dân tộc thiểu số hoặc vị trí việc làm công tác tại vùng dân tộc thiểu số.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Đã giữ chức vụ Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở hoặc chức vụ, chức danh tương đương theo quy định của cấp có thẩm quyền theo phân cấp quản lý cán bộ. Trường hợp không giữ chức vụ thìphải có thời gian công tác liên tục trong ngành, lĩnh vực từ đủ 07 năm trở lên (không kể thời gian tập sự, thử việc).
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủtrương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
|
|
Các yêu cầu khác
|
- Am hiểu sâu sắc về quản lý nhà nước, hiểu biết pháp luật vềngành, lĩnh vực quản lý và các quy định đặc thù áp dụng tại địa phương.
- Có năng lực: Tham mưu triển khai thực hiện có hiệu quả văn bản quy phạm pháp luật của trung ương; tham mưu xây dựng văn bản quy phạm pháp luật về ngành, lĩnh vực áp dụng tại địa phương; chỉđạo xây dựng kế hoạch công tác nhiệm kỳ và hằng năm của ngành,
|
[TABLE]
lĩnh vực tại địa phương; chỉ đạo hoặc trực tiếp giải quyết những vấnđề khó, phức tạp thuộc ngành, lĩnh vực tại địa phương; chỉ đạo thực hiện thanh tra, kiểm tra, xử lý theo quy định của pháp luật; chỉ đạo giải quyết các kiến nghị, khiếu nại, tố cáo của tổ chức và công dân thuộc thẩm quyền; tham mưu lãnh đạo thực hiện công tác phối hợp với các cơ quan ở trung ương; chỉ đạo thực hiện đồng bộ, thống nhất, hiệu quả chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng và pháp luật trong phạm vi toàn tỉnh. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin
|
Phù hợp theo yêu cầu của cơ quan nơi công chức công tác
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ
|
Phù hợp theo yêu cầu của cơ quan nơi công chức công tác
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Xây dựng văn bản
|
Theo yêu cầu năng
lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Hướng dẫn thực hiện văn bản
|
Theo yêu cầu năng
lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Kiểm tra thực hiện
|
Theo yêu cầu năng
lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Thẩm định văn bản, đề án
|
Theo yêu cầu năng
lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Tổ chức thực hiện
|
Theo yêu cầu năng
lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Tư duy chiến lược
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý sự thay đổi
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Ra quyết định
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý nguồn lực
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Phát triển nhân viên
|
3-4
|
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
3. Chủ trì hoặc phối hợp với các cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân và các cơ quan liên | nguyên nhân ảnh hưởng đến thực hiện kế hoạch và có giải pháp khắc phục; kết quả đánh giá thực hiện |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
I | Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ |
1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
2 | Được tham dự các cuộc họp của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân liên quan đến chức năng, nhiệm vụ được giao. |
3 | Tiếp nhận và xử lý các công văn, báo cáo của cơ quan tổ chức các cấp, các công văn giấy tờ hành chính khác. |
4 | Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhiệm vụ. |
5 | Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụcho nhiệm vụ được giao. |
... | ... |
II | Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức |
[TABLE]
[TABLE]
Kinh nghiệm (thành tích công tác) | Đã giữ chức vụ Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở hoặc chức vụ, chức danh tương đương theo quy định của cấp có thẩm quyền theo phân cấp quản lý cán bộ. Trường hợp không giữ chức vụ thìphải có thời gian công tác liên tục trong ngành, lĩnh vực từ đủ 07 năm trở lên (không kể thời gian tập sự, thử việc). |
Phẩm chất cá nhân | - Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủtrương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của pháp luật. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt. - Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe. - Điềm tĩnh, cẩn thận. - Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập. - Khả năng đoàn kết nội bộ. |
Các yêu cầu khác | - Am hiểu sâu sắc về quản lý nhà nước, hiểu biết pháp luật vềngành, lĩnh vực quản lý và các quy định đặc thù áp dụng tại địa phương. - Có năng lực: Tham mưu triển khai thực hiện có hiệu quả văn bản quy phạm pháp luật của trung ương; tham mưu xây dựng văn bản quy phạm pháp luật về ngành, lĩnh vực áp dụng tại địa phương; chỉđạo xây dựng kế hoạch công tác nhiệm kỳ và hằng năm của ngành, lĩnh vực tại địa phương; chỉ đạo hoặc trực tiếp giải quyết những vấnđề khó, phức tạp thuộc ngành, lĩnh vực tại địa phương; chỉ đạo thực hiện thanh tra, kiểm tra, xử lý theo quy định của pháp luật; chỉ đạo giải quyết các kiến nghị, khiếu nại, tố cáo của tổ chức và công dân thuộc thẩm quyền; tham mưu lãnh đạo thực hiện công tác phối hợp |
[TABLE]
[TABLE]
- Sử dụng công nghệ thông tin | Phù hợp theo yêu cầu của cơquan nơi công chức công tác | |
- Sử dụng ngoại ngữ | Phù hợp theo yêu cầu của cơquan nơi công chức công tác | |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Xây dựng văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vịtrí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Hướng dẫn thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vịtrí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Kiểm tra thực hiện | Theo yêu cầu năng lực của vịtrí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Thẩm định văn bản, đề án | Theo yêu cầu năng lực của vịtrí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Tổ chức thực hiện | Theo yêu cầu năng lực của vịtrí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 3-4 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
được Chánh Thanh tra ủy quyền. 2. Phân công, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra các đơn vị thuộc Thanh tra tỉnh được Chánh Thanh tra giao phụ trách trong | được phát huy hiệu quảcao; - Đánh giá, nhận xét công chức công tâm, khách |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Thanh tra Chính phủ | - Tham gia các cuộc họp có liên quan. - Cung cấp các thông tin theo yêu cầu. - Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện công việc chuyên môn. - Thực hiện các báo cáo theo yêu cầu. |
Các Bộ, ngành và địa phương | - Thanh tra, kiểm tra việc thực hiện các quy |
[TABLE]
định pháp luật - Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện công việc quản lý. |
|
TT
|
Quyền hạn cụ thể
|
|
I
|
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ
|
|
1
|
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
|
|
2
|
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của cơ quan, đơn vị.
|
|
3
|
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụđược giao.
|
|
4
|
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụcho nhiệm vụ được giao.
|
|
...
|
....
|
|
II
|
Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức
|
|
1
|
Tham gia ý kiến việc bổ nhiệm, điều động, tiếp nhận, phân công công tác đối với công chức.
|
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực 5.1- Yêu cầu về trình độ
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Tốt nghiệp đại học trở lên phù hợp với ngành, lĩnh vực công tác theo quy định của cấp có thẩm quyền.
- Có bằng tốt nghiệp trung cấp lý luận chính trị trở lên hoặc có giấy xác nhận tương đương trình độ trung cấp lý luận chính trị của cơ quan có thẩm quyền.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên chính và tương đương trở lên.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ngạch Thanh tra viên chính.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp Vụ và tương đương hoặc chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp Sở và tương đương hoặc chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp huyện và tươngđương (sau khi bổ nhiệm).
- Có trình độ ngoại ngữ phù hợp với vị trí việc làm lãnh đạo, quản lýtheo quy định của địa phương nơi công tác hoặc sử dụng được tiếng dân tộc thiểu số đối với trường hợp vị trí việc làm liên quan trực tiếpđến người dân tộc thiểu số hoặc vị trí việc làm công tác tại vùng dân tộc thiểu số.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
- Đã chủ trì soạn thảo thông tư, nghị quyết, quyết định, chỉ thị hoặc chủ trì đề án, dự án, chương trình từ cấp tỉnh (trở lên) về thanh tra, giải quyết, khiếu nại, tố cáo và phòng chống tham nhũng, tiêu cực.
- Có kinh nghiệm trong việc tổ chức chỉ đạo hướng dẫn, thanh tra,
|
[TABLE]
kiểm tra đối với những vụ việc có tính chất phức tạp, liên quan đến nhiều ngành, lĩnh vực. - Có kinh nghiệm làm Trưởng đoàn thanh tra và tham mưu về thanh tra, giải quyết, khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực. - Đã giữ chức vụ Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở hoặc chức vụ, chức danh tương đương theo quy định của cấp có thẩm quyền theo phân cấp quản lý cán bộ. Trường hợp không giữ chức vụ thì phải cóthời gian công tác liên tục trong ngành, lĩnh vực từ đủ 07 năm trở lên (không kể thời gian tập sự, thử việc). - Đã được bổ nhiệm vào ngạch Thanh tra viên chính, Thanh tra viên cao cấp hoặc tương đương. | |
Phẩm chất cá nhân | - Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định, quy chế làm việc của cơ quan. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể. - Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe. - Điềm tĩnh, cẩn thận; linh hoạt và nhạy bén. - Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập; bảo mật thông tin. - Khả năng quy tụ, đoàn kết nội bộ. - Phẩm chất khác. |
Các yêu cầu khác | - Am hiểu sâu sắc về quản lý nhà nước, hiểu biết pháp luật về ngành, lĩnh vực quản lý và các quy định đặc thù áp dụng tại địa phương; - Có năng lực: Tham mưu triển khai thực hiện có hiệu quả văn bản quy phạm pháp luật của trung ương; tham mưu xây dựng văn bản quy phạm pháp luật về ngành, lĩnh vực áp dụng tại địa phương; chỉ đạo xây dựng kế hoạch công tác nhiệm kỳ và hằng năm của ngành, lĩnh vực tạiđịa phương; chỉ đạo hoặc trực tiếp giải quyết những vấn đề khó, phức tạp thuộc ngành, lĩnh vực tại địa phương; chỉ đạo thực hiện thanh tra, kiểm tra, xử lý theo quy định của pháp luật; chỉ đạo giải quyết các kiến nghị, khiếu nại, tố cáo của tổ chức và công dân thuộc thẩm quyền; tham mưu lãnh đạo thực hiện công tác phối hợp với các cơ quan ởtrung ương; chỉ đạo thực hiện đồng bộ, thống nhất, hiệu quả chủtrương, đường lối, chính sách của Đảng và pháp luật trong phạm vi toàn tỉnh. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Kỹ thuật soạn thảo và ban hành văn bản
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin
|
Phù hợp theo yêu cầu của cơ quan nơi công chức
công tác |
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ
|
Phù hợp theo yêu cầu của cơ quan nơi công chức
công tác |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Có năng lực tham mưu, tổ chức, thực hiện các chủ trương, chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước về công tác thanh tra, giải quyết khiếu
|
Theo yêu cầu
năng lực của vịtrí việc làm |
[TABLE]
nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực. | nghiệp vụ đảm nhiệm | |
- Có năng lực phân tích, tổng hợp, đánh giá thực hiện cơ chế, chính sách, hệ thống hóa và đề xuấtđược các phương pháp để hoàn thiện hoặc giải quyết các vấn đề thực tiễn đang đặt ra thuộc chức năng, nhiệm vụ của thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực. | nghiệp vụ đảm nhiệm | |
- Có khả năng nghiên cứu, xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật, hoạch định chiến lược quản lývĩ mô và đề xuất các giải pháp có hiệu quả về công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng trong lĩnh vực phụ trách. | nghiệp vụ đảm nhiệm | |
- Khả năng thanh tra, kiểm tra và giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực. | nghiệp vụ đảm nhiệm | |
- Khả năng thẩm định các văn bản, đề án của các cấp | nghiệp vụ đảm nhiệm | |
- Có năng lực tổ chức chỉ đạo thực hiện việc ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật để cải tiến và nâng cao chất lượng, hiệu quả trong công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực | nghiệp vụ đảm nhiệm | |
- Có năng lực điều hành; có khả năng quy tụ, đoàn kết công chức, thanh tra viên phát huy sức mạnh tập thể và phối hợp tốt với các cơ quan, tổ chức cóliên quan đến việc thực hiện nhiệm vụ được giao | nghiệp vụ đảm nhiệm | |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân lực | 3-4 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
pháp luật | luật về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước được giao. |
[TABLE]
2. Tổ chức thực hiện và chịu trách nhiệm về giám định, đăng ký, cấp giấy phép, văn bằng, chứng chỉ thuộc phạm vi trách nhiệm quản lý của cơ quan chuyên môn cấp tỉnh theo quyđịnh của pháp luật và theo phân công hoặc ủy quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. 3. Giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước đối với các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế tập thể, kinh tế tư nhân, các hội và các tổ chức phi chính phủthuộc các lĩnh vực quản lý của cơ quan chuyên môn theo quyđịnh của pháp luật. 4. Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định của pháp luật. 5. Thực hiện hợp tác quốc tế vềngành, lĩnh vực quản lý và theo phân công hoặc ủy quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. 6. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ thuộc ngành, lĩnh vực quản lý đối với cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện và chức danh chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã. 7. Tổ chức nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học - kỹ thuật vàcông nghệ; xây dựng hệ thống thông tin, lưu trữ phục vụ công tác quản lý nhà nước và chuyên môn nghiệp vụ. 8. Kiểm tra, thanh tra theo ngành, lĩnh vực được phân công phụ trách đối với tổ chức, cánhân trong việc thực hiện các quy định của pháp luật; giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng theo quy định của pháp luật và theo sự phân công hoặc ủy quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. 9. Quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của văn phòng, phòng chuyên môn nghiệp vụ, chi cục và đơn vị sự |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính | Bản chất quan hệ |
Ủy ban nhân dân tỉnh và các địa phương thuộc tỉnh |
[TABLE]
Các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực |
|
TT
|
Quyền hạn cụ thể
|
|
I
|
Thẩm quyền quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ
|
|
1
|
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
|
|
2
|
Được tham dự các cuộc họp của Ủy ban nhân dân tỉnh liên quan đến chức năng, nhiệm vụ được giao theo phân công của Giám đốc Sở.
|
|
3
|
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhiệm vụ.
|
|
4
|
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụcho nhiệm vụ được giao.
|
|
...
|
...
|
|
II
|
Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức
|
|
1
|
Tham gia ý kiến việc điều động, tiếp nhận, phân công công tác đối với công chức, viên chức.
|
|
...
|
...
|
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực 5.1- Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Tốt nghiệp đại học trở lên phù hợp với ngành, lĩnh vực công tác theo quy định của cấp có thẩm quyền.
- Có bằng tốt nghiệp trung cấp lý luận chính trị trở lên hoặc có giấy xác nhận tương đương trình độ trung cấp lý luận chính trị của cơquan có thẩm quyền.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên chính và tương đương trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp Vụ và tương đương hoặc chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp Sở và tương đương hoặc chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp huyện và tươngđương (sau khi bổ nhiệm).
- Có trình độ ngoại ngữ phù hợp với vị trí việc làm lãnh đạo, quản lýtheo quy định của địa phương nơi công tác hoặc sử dụng được tiếng dân tộc thiểu số đối với trường hợp vị trí việc làm liên quan trực tiếpđến người dân tộc thiểu số hoặc vị trí việc làm công tác tại vùng dân tộc thiểu số.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Đã giữ chức vụ Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở hoặc chức vụ, chức danh tương đương theo quy định của cấp có thẩm quyền theo phân cấp quản lý cán bộ. Trường hợp không giữ chức vụ thìphải có thời gian công tác liên tục trong ngành, lĩnh vực từ đủ 07 năm trở lên (không kể thời gian tập sự, thử việc).
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủtrương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công
|
[TABLE]
[TABLE]
- Sử dụng công nghệ thông tin | Phù hợp theo yêu cầu của cơ quan nơi công chức công tác | |
- Sử dụng ngoại ngữ | Phù hợp theo yêu cầu của cơ quan nơi công chức công tác | |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Xây dựng văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Hướng dẫn thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Kiểm tra thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Thẩm định văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Tổ chức thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 3-4 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
năng, nhiệm vụ | tin, tuyên truyền, hướng dẫn, phổ |
[TABLE]
2.5 | Đảm nhiệm công việc của 1 vị trí việc làm nghiệp vụ cao nhất trong tổ chức | Đảm nhiệm công việc của 1 vị trí việc làm nghiệp vụ cao nhất trong tổ chức | Đáp ứng được các yêu cầu trong Bản môtả vị trí việc làm | Đáp ứng được các yêu cầu trong Bản môtả vị trí việc làm |
3 - Các mối quan hệ trong công việc 3.1 - Bên trong
[TABLE]
Được quản lý trực tiếp và kiểm duyệt kết quả bởi | Quản lý trực tiếp | Các đơn vị phối hợp chính |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
I | Thẩm quyền quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ |
1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
2 | Được tham dự các cuộc họp của Ủy ban nhân dân tỉnh liên quan đến chức năng, nhiệm vụ được giao theo phân công của Trưởng ban. |
3 | Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhiệm vụ. |
4 | Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụcho nhiệm vụ được giao. |
II | Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức |
1 | Tham gia ý kiến việc điều động, tiếp nhận, phân công công tác đối với công chức, viên chức. |
... | ... |
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1- Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Tốt nghiệp đại học trở lên phù hợp với ngành, lĩnh vực công tác theo quy định của cấp có thẩm quyền.
- Có bằng tốt nghiệp trung cấp lý luận chính trị trở lên hoặc có giấy xác nhận tương đương trình độ trung cấp lý luận chính trị của cơquan có thẩm quyền.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên chính và tương đương trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp Vụ và tương đương hoặc chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp Sở và tương đương hoặc chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp huyện và tươngđương (sau khi bổ nhiệm).
- Có trình độ ngoại ngữ phù hợp với vị trí việc làm lãnh đạo, quản lýtheo quy định của địa phương nơi công tác hoặc sử dụng được tiếng dân tộc thiểu số đối với trường hợp vị trí việc làm liên quan trực tiếpđến người dân tộc thiểu số hoặc vị trí việc làm công tác tại vùng dân tộc thiểu số.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Đã giữ chức vụ Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở hoặc chức vụ, chức danh tương đương theo quy định của cấp có thẩm quyền theo phân cấp quản lý cán bộ. Trường hợp không giữ chức vụ thì
|
[TABLE]
[TABLE]
- Sử dụng công nghệ thông tin | Phù hợp theo yêu cầu của cơ quan nơi công chức công tác | |
- Sử dụng ngoại ngữ | Phù hợp theo yêu cầu của cơ quan nơi công chức công tác | |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Xây dựng văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Hướng dẫn thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Kiểm tra thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Thẩm định văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Tổ chức thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 3-4 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
3. Chủ trì hoặc phối hợp với các Chi cục và đơn vị liên quan thực hiện chương trình, kếhoạch công tác của Chi cục. 4. Xử lý các công việc đột xuất (trong phạm vi được giao) và | 2. Đánh giá kịp thời, phát hiện nguyên nhân ảnh hưởng đến thực hiện kế hoạch và có giải pháp khắc phục; kết quả đánh giá thực hiện kế hoạch là cơ sởcho đào tạo, bồi dưỡng, đánh giácông chức, khen thưởng, kỷ |
[TABLE]
cáo tình hình hoạt động của Chi cục với cấp trên trực tiếp 5. Chỉ đạo xây dựng báo cáo vàtổng kết công tác năm, 6 tháng, quý, tháng, tuần theo quy định 6. Đại diện cho Chi cục về mối quan hệ công tác; bàn giao công việc cho một cấp phó phụtrách khi vắng mặt theo quy chế làm việc | đoàn kết; Chi cục hoàn thành nhiệm vụ, công việc theo kếhoạch và các công việc đột xuấtđược cấp trên giao theo đúng yêu cầu tiến độ, chất lượng. 2. Văn bản được xử lý kịp thời, chính xác và quản lý theo quyđịnh 3. Các dự thảo văn bản trình lãnh đạo đơn vị được chuẩn bịtheo đúng quy trình nghiệp vụ, quy trình ban hành văn bản,đúng tiến độ và được phê duyệt kịp thời; chịu trách nhiệm về nội dung văn bản 4. Các văn bản được ký ban hành đúng quy chế, quy định của cơ quan; chịu trách nhiệm về nội dung và thực hiện đúng quy trình ban hành văn bản |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
tỉnh, thành phố | trên giao) |
|
TT
|
Quyền hạn cụ thể
|
|
I
|
Thẩm quyền quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ
|
[TABLE]
[TABLE]
Phẩm chất cá nhân | - Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủtrương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định cơquan. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt. - Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe. - Điềm tĩnh, cẩn thận. - Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập. - Khả năng đoàn kết nội bộ. |
Các yêu cầu khác | - Hiểu biết pháp luật về ngành, lĩnh vực quản lý. - Nắm vững chuyên môn, nghiệp vụ; tổ chức thực hiện chính sách |
[TABLE]
và pháp luật của Nhà nước về ngành, lĩnh vực hoặc nhiệm vụ được giao; tham mưu thực hiện thanh tra, kiểm tra, xử lý theo quy định của pháp luật; tổng hợp, đề xuất giải quyết các kiến nghị, khiếu nại, tố cáo của tổ chức và công dân thuộc thẩm quyền. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin
|
Phù hợp theo yêu cầu của cơ quan nơi công chức công tác
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ
|
Phù hợp theo yêu cầu của cơ quan nơi công chức công tác
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Xây dựng văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm
nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Hướng dẫn thực hiện văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm
nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Kiểm tra thực hiện văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm
nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Thẩm định văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm
nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Tổ chức thực hiện văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm
nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Tư duy chiến lược
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý sự thay đổi
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Ra quyết định
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý nguồn lực
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Phát triển nhân viên
|
2-3
|
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
3. Chủ trì hoặc phối hợp với các Chi cục và đơn vị liên quan thực hiện chương trình, kếhoạch công tác của Chi cục. 4. Xử lý các công việc đột xuất (trong phạm vi được giao) vàxin ý kiến chỉ đạo của cấp trên trực tiếp đối với những việc vượt quá phạm vi chức trách. | 2. Đánh giá kịp thời, phát hiện nguyên nhân ảnh hưởng đến thực hiện kế hoạch và có giải pháp khắc phục; kết quả đánh giá thực hiện kế hoạch là cơ sởcho đào tạo, bồi dưỡng, đánh giácông chức, khen thưởng, kỷluật... 3. Hoạt động của Chi cục đồng |
[TABLE]
2.4 | Chủ trì hoặc tham gia các cuộc họp, hội nghị | 1. Tham dự họp cơ quan và các cuộc họp theo quy chế làm việc của cơ quan, đơn vị. 2. Chủ trì họp giao ban, triển khai nhiệm vụ của Chi cục. 3. Tham dự các cuộc họp, hội | 1. Tiếp thu và phổ biến, quán triệt cho công chức; ý kiến chỉđạo, quyết định của cấp trên trực tiếp được tổ chức thực hiện kịp thời. 2. Công việc được triển khai và |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
tỉnh, thành phố | trên giao) |
|
TT
|
Quyền hạn cụ thể
|
|
I
|
Thẩm quyền quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ
|
|
1
|
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
|
|
2
|
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhiệm vụ được giao
|
|
3
|
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
|
|
4
|
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài Chi cục có liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của Chi cục và của cơ quan, đơn vị khi được phân công.
|
|
....
|
...
|
|
II
|
Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức
|
|
1
|
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị về việc tiếp nhận, điều động công chức của Chi cục.
|
|
...
|
...
|
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực
[TABLE]
- Sử dụng công nghệ thông tin | Phù hợp theo yêu cầu của cơ quan nơi công chức công tác | |
- Sử dụng ngoại ngữ | Phù hợp theo yêu cầu của cơ quan nơi công chức công tác | |
Nhóm năng lực | - Xây dựng văn bản |
[TABLE]
chuyên môn | - Hướng dẫn thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
chuyên môn | - Kiểm tra thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
chuyên môn | - Thẩm định văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
chuyên môn | - Tổ chức thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 2-3 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
chức, người lao động. | với chương trình, kế hoạch công tác của Văn phòng, được phêduyệt và ban hành trước đầu năm,đầu quý, đầu tháng. 6. Kế hoạch công tác của từng |
[TABLE]
bản đến | biện pháp quản lý; tập thể đoàn |
[TABLE]
đạo Sở. | đạo Sở. | đúng quy định. 3. Tiếp nhận, cung cấp thông tin theo đúng quy định; kịp thời báo cáo nội dung kết quả cuộc họp cho cấp có thẩm quyền | ||
2.7 | 2.7 Trực tiếp thực hiện các ý kiến chỉ đạo khác của Lãnh đạo Sở và theo quy chế làm việc. | 2.7 Trực tiếp thực hiện các ý kiến chỉ đạo khác của Lãnh đạo Sở và theo quy chế làm việc. | 2.7 Trực tiếp thực hiện các ý kiến chỉ đạo khác của Lãnh đạo Sở và theo quy chế làm việc. | 2.7 Trực tiếp thực hiện các ý kiến chỉ đạo khác của Lãnh đạo Sở và theo quy chế làm việc. |
2.8 | Đảm nhiệm công việc của 1 vị trí việc làm cao | Đảm nhiệm công việc của 1 vị trí việc làm cao | Đáp ứng được các yêu cầu trong Bản mô | Đáp ứng được các yêu cầu trong Bản mô |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
I | Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ |
1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
2 | Được tham dự các cuộc họp của Lãnh đạo Sở, của cơ quan và ngoài cơ quan có liên quan đến chức năng, nhiệm vụ được giao |
3 | Được thừa lệnh Giám đốc Sở ký một số văn bản theo Quy chế |
4 | Thừa ủy quyền của Giám đốc Sở trong việc tiếp nhận và xử lý các công văn, báo cáo của cơ quan tổ chức các cấp, các công văn giấy tờ hành chính khác |
5 | Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của Sở trong phạm vi nhiệm vụ |
6 | Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụcho nhiệm vụ được giao |
7 | Được ủy quyền cho một Phó Chánh văn phòng ký thay các văn bản thuộc thẩm quyền và điều hành hoạt động của Văn phòng khi đi công tác |
... | .... |
II | Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức |
1 | Cử công chức của Văn phòng Sở đi công tác theo chương trình, kế hoạch công tác vàgiải quyết cho công chức thuộc Văn phòng được nghỉ 01 ngày |
2 | Được quyết định phân công công tác, giao nhiệm vụ cho các Phó Chánh văn phòng vàcác công chức, viên chức dưới quyền |
... | .... |
[TABLE]
[TABLE]
- Sử dụng công nghệ thông tin | Phù hợp theo yêu cầu của cơ quan nơi công chức công tác | |
- Sử dụng ngoại ngữ | Phù hợp theo yêu cầu của cơ quan nơi công chức công tác | |
Nhóm năng lực | - Xây dựng văn bản |
[TABLE]
chuyên môn | - Hướng dẫn thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
chuyên môn | - Kiểm tra thực hiện | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
chuyên môn | - Thẩm định văn bản, đề án | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
chuyên môn | - Tổ chức thực hiện | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 2-3 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
2. Quyết định việc thanh tra | 2. Hoạt động thanh tra được đảm |
[TABLE]
2.6 | Chủ trì hoặc tham gia các cuộc họp, hội nghị | 1. Tham dự họp cơ quan và các cuộc họp theo quy chế làm việc của cơ quan, đơn vị. 2. Chủ trì họp giao ban, triển khai nhiệm vụ của Thanh tra sở. 3. Tham dự các cuộc họp, hội nghị theo phân công của Lãnh | 1. Tiếp thu và phổ biến, quán triệt cho công chức; ý kiến chỉđạo, quyết định của cấp trên trực tiếp được tổ chức thực hiện kịp thời. 2. Công việc được triển khai vàthông tin được trao đổi kịp thời, |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
tỉnh, thành phố | trên giao) |
|
TT
|
Quyền hạn cụ thể
|
|
I
|
Thẩm quyền quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ
|
|
1
|
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
|
|
2
|
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhiệm vụ được giao
|
|
3
|
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao
|
|
4
|
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài Sở có liên quan đến chức năng, nhiệm vụcủa Thanh tra sở và của cơ quan, đơn vị khi được phân công
|
|
....
|
.....
|
|
II
|
Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức
|
|
1
|
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị về việc tiếp nhận, điều động công chức của Thanh tra sở
|
|
2
|
Được phân công công tác, giao nhiệm vụ cho công chức dưới quyền
|
|
...
|
....
|
[TABLE]
Phẩm chất cá nhân | - Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủtrương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định cơquan. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt. - Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe. - Điềm tĩnh, cẩn thận. - Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập. - Khả năng đoàn kết nội bộ. |
Các yêu cầu khác | - Hiểu biết pháp luật về ngành, lĩnh vực quản lý. - Nắm vững chuyên môn, nghiệp vụ; tổ chức thực hiện chính sách và pháp luật của Nhà nước về ngành, lĩnh vực hoặc nhiệm vụ được giao; tham mưu thực hiện thanh tra, kiểm tra, xử lý theo quy định của pháp luật; tổng hợp, đề xuất giải quyết các kiến nghị, khiếu nại, tố cáo của tổ chức và công dân thuộc thẩm quyền. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
2-3
|
[TABLE]
Nhóm năng lực quản lý | ||
Nhóm năng lực quản lý | ||
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 2-3 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
3. Chủ trì hoặc phối hợp với các Phòng và đơn vị liên quan thực hiện chương trình, kếhoạch công tác của Phòng. | 2. Đánh giá kịp thời, phát hiện nguyên nhân ảnh hưởng đến thực hiện kế hoạch và có giải pháp khắc phục; kết quả đánh giá thực hiện kế hoạch là cơ sở |
[TABLE]
cáo tình hình hoạt động của Phòng với cấp trên trực tiếp 5. Chỉ đạo xây dựng báo cáo vàtổng kết công tác năm, 6 tháng, quý, tháng, tuần theo quy định 6. Đại diện cho Phòng về mối quan hệ công tác; bàn giao công việc cho một cấp phó phụtrách khi vắng mặt theo quy chế làm việc | đoàn kết; Phòng hoàn thành nhiệm vụ, công việc theo kếhoạch và các công việc đột xuấtđược cấp trên giao theo đúng yêu cầu tiến độ, chất lượng. 2. Văn bản được xử lý kịp thời, chính xác và quản lý theo quyđịnh 3. Các dự thảo văn bản trình lãnh đạo đơn vị được chuẩn bịtheo đúng quy trình nghiệp vụ, quy trình ban hành văn bản,đúng tiến độ và được phê duyệt kịp thời; chịu trách nhiệm về nội dung văn bản 4. Các văn bản được ký ban hành đúng quy chế, quy định của cơ quan; chịu trách nhiệm về nội dung và thực hiện đúng quy |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Các Bộ, ngành Trung ương | (Cụ thể theo chức năng của đơn vị và nhiệm vụ cấp trên giao) |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Phẩm chất cá nhân | - Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủtrương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định cơquan. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt. - Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe. |
[TABLE]
[TABLE]
- Sử dụng công nghệ thông tin | Phù hợp theo yêu cầu của cơ quan nơi công chức công tác | |
- Sử dụng ngoại ngữ | Phù hợp theo yêu cầu của cơ quan nơi công chức công tác | |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Xây dựng văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Hướng dẫn thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Kiểm tra thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Thẩm định văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Tổ chức thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 2-3 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
2. Theo dõi, đánh giá việc thực hiện kế hoạch công tác | lương của chương trình, kếhoạch. |
[TABLE]
6. Đại diện cho cơ quan đại diện về mối quan hệ công tác; bàn giao công việc cho một cấp phó phụ trách khi vắng mặt theo quy chế làm việc | hành đúng quy chế, quy định của cơ quan; chịu trách nhiệm về nội dung và thực hiện đúng quy trình ban hành văn bản 5. Lãnh đạo được cung cấp |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
tỉnh, thành phố | trên giao) |
|
TT
|
Quyền hạn cụ thể
|
|
I
|
Thẩm quyền quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ
|
[TABLE]
[TABLE]
Phẩm chất cá nhân | - Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủtrương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định cơquan. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt. - Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe. - Điềm tĩnh, cẩn thận. - Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập. - Khả năng đoàn kết nội bộ. |
Các yêu cầu khác | - Hiểu biết pháp luật về ngành, lĩnh vực quản lý. - Nắm vững chuyên môn, nghiệp vụ; tổ chức thực hiện chính sách và pháp luật của Nhà nước về ngành, lĩnh vực hoặc nhiệm vụ được |
[TABLE]
[TABLE]
- Sử dụng công nghệ thông tin | Phù hợp theo yêu cầu của cơ quan nơi công chức công tác | |
- Sử dụng ngoại ngữ | Phù hợp theo yêu cầu của cơ quan nơi công chức công tác | |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Xây dựng văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Hướng dẫn thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Kiểm tra thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Thẩm định văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Tổ chức thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 2-3 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
được phân công, uỷ quyền. 5. Điều hành Văn phòng khi được Chánh Văn phòng ủy quyền hoặc được lãnh đạo cơ quan giao. | được phân công, uỷ quyền. 5. Điều hành Văn phòng khi được Chánh Văn phòng ủy quyền hoặc được lãnh đạo cơ quan giao. | thời, chính xác. 5. Hoàn thành chức trách, nhiệm vụ của Chánh Văn phòng trong thời gian được ủy quyền | ||
2.2 | Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần của bộ phận được phân công phụ trách | Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần của bộ phận được phân công phụ trách | Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần của bộ phận được phân công phụ trách | 1. Kế hoạch được xây dựng theo đúng nội dung kế hoạch của Văn phòng, của cơ quan 2. Kế hoạch được thực hiện theo đúng tiến độ. |
2.3 | Thực hiện nhiệm vụ khác do Chánh Văn phòng và Lãnh đạo cơ quan giao. | Thực hiện nhiệm vụ khác do Chánh Văn phòng và Lãnh đạo cơ quan giao. | Thực hiện nhiệm vụ khác do Chánh Văn phòng và Lãnh đạo cơ quan giao. | Thực hiện nhiệm vụ khác do Chánh Văn phòng và Lãnh đạo cơ quan giao. |
2.4 | Đảm nhiệm công việc của 1 vị trí việc làm | Đảm nhiệm công việc của 1 vị trí việc làm | Đáp ứng được các yêu cầu trong Bản mô | Đáp ứng được các yêu cầu trong Bản mô |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
I | Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ |
1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao |
2 | Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của cơ quan trong phạm vi nhiệm vụđược giao |
3 | Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao |
4 | Được ký thay Chánh Văn phòng một số công văn, giấy tờ theo lĩnh vực được phân công phụ trách và khi được Chánh Văn phòng ủy quyền. |
5 | Được làm việc trực tiếp với Lãnh đạo cơ quan khi có yêu cầu |
6 | Được tham gia các cuộc họp có liên quan |
... | ... |
II | Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức |
1 | Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều động, bổ nhiệm, tiếp nhận, thực hiện chế độ, chính sách đối với công chức, viên chức của Văn phòng. |
... | ... |
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1- Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Tốt nghiệp đại học trở lên phù hợp với ngành, lĩnh vực công tác theo quy định của cấp có thẩm quyền.
- Có bằng tốt nghiệp trung cấp lý luận chính trị trở lên hoặc có giấy xác nhận tương đương trình độ trung cấp lý luận chính trị của cơquan có thẩm quyền.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương trở lên.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tươngđương trở lên (sau khi bổ nhiệm).
- Có trình độ ngoại ngữ phù hợp với vị trí việc làm lãnh đạo, quản lýtheo quy định của địa phương nơi công tác hoặc sử dụng được tiếng dân tộc thiểu số đối với trường hợp vị trí việc làm liên quan trực tiếpđến người dân tộc thiểu số hoặc vị trí việc làm công tác tại vùng dân tộc thiểu số.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Đã giữ chức vụ Trưởng phòng và tương đương thuộc Chi cục thuộc Sở hoặc chức vụ, chức danh tương đương theo quy định của cấp cóthẩm quyền theo phân cấp quản lý cán bộ. Trường hợp không giữchức vụ thì phải có thời gian công tác liên tục trong ngành, lĩnh vực từ đủ 03 năm trở lên (không kể thời gian tập sự, thử việc).
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủtrương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định cơquan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việcvới tập thể, phối hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Phẩm chất khác (phù hợp với yêu cầu của VTVL).
|
|
Các yêu cầu khác
|
- Hiểu biết pháp luật về ngành, lĩnh vực quản lý.
- Nắm vững chuyên môn, nghiệp vụ; triển khai thực hiện chính sách và pháp luật của Nhà nước về ngành, lĩnh vực hoặc nhiệm vụ được giao; tham mưu thực hiện thanh tra, kiểm tra, xử lý theo quy định của pháp luật; tổng hợp, đề xuất giải quyết các kiến nghị, khiếu nại, tố cáo của tổ chức và công dân thuộc thẩm quyền.
|
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
2-3
|
[TABLE]
- Sử dụng công nghệ thông tin | Phù hợp theo yêu cầu của cơ quan nơi công chức công tác | |
- Sử dụng ngoại ngữ | Phù hợp theo yêu cầu của cơ quan nơi công chức công tác | |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Xây dựng văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Hướng dẫn thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Kiểm tra thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Thẩm định văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Tổ chức thực hiện | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực quản lý | -Tư duy chiến lược | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 2-3 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
tra sở theo phân công của Chánh Thanh tra sở. |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
I | Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ |
1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
2 | Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của Lãnh đạo trong phạm vi nhiệm vụđược giao. |
3 | Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4 | Được tham gia các cuộc họp liên quan theo quy định hoặc theo phân công của Chánh Thanh tra sở. |
... | .... |
II | Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức |
[TABLE]
[TABLE]
Kinh nghiệm (thành tích công tác) | cấp có thẩm quyền theo phân cấp quản lý cán bộ. Trường hợp không giữ chức vụ thì phải có thời gian công tác liên tục trong ngành, lĩnh vực từ đủ 03 năm trở lên (không kể thời gian tập sự, thử việc). - Đã được bổ nhiệm vào ngạch Thanh tra viên, Thanh tra viên chính hoặc tương đương. |
Phẩm chất cá nhân | - Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủtrương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định cơquan. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt. - Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe. - Điềm tĩnh, cẩn thận. - Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập. - Khả năng đoàn kết nội bộ. |
Các yêu cầu khác | - Hiểu biết pháp luật về ngành, lĩnh vực quản lý. - Nắm vững chuyên môn, nghiệp vụ; triển khai thực hiện chính sách và pháp luật của Nhà nước về ngành, lĩnh vực hoặc nhiệm vụ được giao; tham mưu thực hiện thanh tra, kiểm tra, xử lý theo quy định của pháp luật; tổng hợp, đề xuất giải quyết các kiến nghị, khiếu nại, tố cáo của tổ chức và công dân thuộc thẩm quyền. |
|
Nhóm năng lực quản lý
|
||
|
Nhóm năng lực quản lý
|
||
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Ra quyết định
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý nguồn lực
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Phát triển nhân viên
|
2-3
|
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
3. Tham gia kiểm tra, đánh giá tình hình thực hiện công việc của Phòng. 4. Điều hành Phòng khi được Trưởng phòng ủy quyền. | nhiệm vụ thay Trưởng phòng trong thời gian được ủy quyền. | ||
2.2 | Thực hiện chế độ hội họp | 1. Định kỳ (hoặc đột xuất) báo cáo tình hình hoạt động của mảng công việc được giao phụ trách với Trưởng phòng hoặc cấp trên trực tiếp của Trưởng phòng khi có yêu cầu. 2. Tham dự các cuộc họp, hội nghịvề công tác có liên quan của Phòng theo phân công của Trưởng phòng. | 1. Trưởng phòng, Lãnh đạo cấp trên trực tiếp của Trưởng phòng được cung cấp thông tin kịp thời. 2. Tiếp nhận, cung cấp thông tin theo đúng quy định. |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Các đơn vị liên quan ở địa phương (theo nhiệm vụ được giao) | (Cụ thể theo chức năng của Phòng và nhiệm vụTrưởng phòng giao) |
|
TT
|
Quyền hạn cụ thể
|
|
I
|
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ
|
|
1
|
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
|
|
2
|
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của Lãnh đạo trong phạm vi nhiệm vụđược giao.
|
|
3
|
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
|
|
4
|
Được tham gia các cuộc họp liên quan theo quy định hoặc theo phân công của Trưởng phòng.
|
|
...
|
....
|
|
II
|
Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức
|
|
1
|
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị về việc tiếp nhận, điều động, phân công công tác công chức của Phòng.
|
[TABLE]
[TABLE]
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng | với công chức ngạch chuyên viên và tương đương trở lên. - Có chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tươngđương trở lên (sau khi bổ nhiệm). - Có trình độ ngoại ngữ phù hợp với vị trí việc làm lãnh đạo, quản lýtheo quy định của địa phương nơi công tác hoặc sử dụng được tiếng dân tộc thiểu số đối với trường hợp vị trí việc làm liên quan trực tiếpđến người dân tộc thiểu số hoặc vị trí việc làm công tác tại vùng dân tộc thiểu số. |
Kinh nghiệm (thành tích công tác) | Đã giữ chức vụ Trưởng phòng và tương đương thuộc Chi cục thuộc Sở hoặc chức vụ, chức danh tương đương theo quy định của cấp cóthẩm quyền theo phân cấp quản lý cán bộ. Trường hợp không giữchức vụ thì phải có thời gian công tác liên tục trong ngành, lĩnh vực từ đủ 03 năm trở lên (không kể thời gian tập sự, thử việc). |
Phẩm chất cá nhân | - Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủtrương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định cơquan. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt. - Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe. - Điềm tĩnh, cẩn thận. - Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập. - Khả năng đoàn kết nội bộ. |
Các yêu cầu khác | - Hiểu biết pháp luật về ngành, lĩnh vực quản lý. - Nắm vững chuyên môn, nghiệp vụ; triển khai thực hiện chính sách và pháp luật của Nhà nước về ngành, lĩnh vực hoặc nhiệm vụ được giao; tham mưu thực hiện thanh tra, kiểm tra, xử lý theo quy định của pháp luật; tổng hợp, đề xuất giải quyết các kiến nghị, khiếu nại, tố cáo của tổ chức và công dân thuộc thẩm quyền. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
2-3
|
[TABLE]
- Soạn thảo và ban hành văn bản | 2-3 | |
- Giao tiếp ứng xử | 2-3 | |
- Quan hệ phối hợp | 2-3 | |
- Sử dụng công nghệ thông tin | Phù hợp theo yêu cầu của cơ quan nơi công chức công tác | |
- Sử dụng ngoại ngữ | Phù hợp theo yêu cầu của cơ quan nơi công chức công tác | |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Xây dựng văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Hướng dẫn thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Kiểm tra thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Thẩm định văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Tổ chức thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 2-3 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
2. Tham dự các cuộc họp, hội nghịvề công tác có liên quan của cơquan đại diện theo phân công của Trưởng đại diện. | 2. Tiếp nhận, cung cấp thông tin theo đúng quy định. |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
I | Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ |
1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
2 | Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của Lãnh đạo trong phạm vi nhiệm vụđược giao. |
3 | Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4 | Được tham gia các cuộc họp liên quan theo quy định hoặc theo phân công của Trưởng phòng. |
... | .... |
II | Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức |
1 | Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị về việc tiếp nhận, điều động, phân công công tác công chức của cơ quan đại diện. |
... | ... |
[TABLE]
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng | với công chức ngạch chuyên viên và tương đương trở lên. - Có chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tươngđương trở lên (sau khi bổ nhiệm). - Có trình độ ngoại ngữ phù hợp với vị trí việc làm lãnh đạo, quản lýtheo quy định của địa phương nơi công tác hoặc sử dụng được tiếng dân tộc thiểu số đối với trường hợp vị trí việc làm liên quan trực tiếpđến người dân tộc thiểu số hoặc vị trí việc làm công tác tại vùng dân tộc thiểu số. |
Kinh nghiệm (thành tích công tác) | Đã giữ chức vụ Trưởng phòng và tương đương thuộc Chi cục thuộc Sở hoặc chức vụ, chức danh tương đương theo quy định của cấp cóthẩm quyền theo phân cấp quản lý cán bộ. Trường hợp không giữchức vụ thì phải có thời gian công tác liên tục trong ngành, lĩnh vực từ đủ 03 năm trở lên (không kể thời gian tập sự, thử việc). |
Phẩm chất cá nhân | - Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủtrương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định cơquan. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt. - Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe. - Điềm tĩnh, cẩn thận. - Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập. - Khả năng đoàn kết nội bộ. |
Các yêu cầu khác | - Hiểu biết pháp luật về ngành, lĩnh vực quản lý. - Nắm vững chuyên môn, nghiệp vụ; triển khai thực hiện chính sách và pháp luật của Nhà nước về ngành, lĩnh vực hoặc nhiệm vụ được giao; tham mưu thực hiện thanh tra, kiểm tra, xử lý theo quy định của pháp luật; tổng hợp, đề xuất giải quyết các kiến nghị, khiếu nại, tố cáo của tổ chức và công dân thuộc thẩm quyền. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
2-3
|
[TABLE]
- Sử dụng công nghệ thông tin | Phù hợp theo yêu cầu của cơ quan nơi công chức công tác | |
- Sử dụng ngoại ngữ | Phù hợp theo yêu cầu của cơ quan nơi công chức công tác | |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Xây dựng văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Hướng dẫn thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Kiểm tra thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Thẩm định văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Tổ chức thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 2-3 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
3. Chủ trì hoặc phối hợp với các Phòng và đơn vị liên quan thực hiện chương trình, kếhoạch công tác của Phòng. | 2. Đánh giá kịp thời, phát hiện nguyên nhân ảnh hưởng đến thực hiện kế hoạch và có giải pháp khắc phục; kết quả đánh giá thực hiện kế hoạch là cơ sở |
[TABLE]
cáo tình hình hoạt động của Phòng với cấp trên trực tiếp 5. Chỉ đạo xây dựng báo cáo vàtổng kết công tác năm, 6 tháng, quý, tháng, tuần theo quy định 6. Đại diện cho Phòng về mối quan hệ công tác; bàn giao công việc cho một cấp phó phụtrách khi vắng mặt theo quy chế làm việc | đoàn kết; Phòng hoàn thành nhiệm vụ, công việc theo kếhoạch và các công việc đột xuấtđược cấp trên giao theo đúng yêu cầu tiến độ, chất lượng. 2. Văn bản được xử lý kịp thời, chính xác và quản lý theo quyđịnh 3. Các dự thảo văn bản trình lãnh đạo đơn vị được chuẩn bịtheo đúng quy trình nghiệp vụ, quy trình ban hành văn bản,đúng tiến độ và được phê duyệt kịp thời; chịu trách nhiệm về nội dung văn bản 4. Các văn bản được ký ban hành đúng quy chế, quy định của cơ quan; chịu trách nhiệm về nội dung và thực hiện đúng quy |
[TABLE]
[TABLE]
Được quản lý trực tiếp và kiểm duyệt kết quả bởi | Quản lý trực tiếp | Các đơn vị phối hợp chính |
Chi cục trưởng Phó Chi cục trưởng phụ trách | Phó trưởng phòng và công chức thuộc phòng | Các đơn vị liên quan |
|
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
|
Bản chất quan hệ
|
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Phẩm chất cá nhân | - Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủtrương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định cơ |
[TABLE]
quan. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt. - Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe. - Điềm tĩnh, cẩn thận. - Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập. - Khả năng đoàn kết nội bộ. | |
Các yêu cầu khác | Nắm vững chuyên môn, nghiệp vụ; tổ chức thực hiện chính sách và pháp luật của Nhà nước về ngành, lĩnh vực hoặc nhiệm vụ được giao; tham mưu thực hiện thanh tra, kiểm tra, xử lý theo quy định của pháp luật; tổng hợp, đề xuất giải quyết các kiến nghị, khiếu nại, tố cáo của tổ chức và công dân thuộc thẩm quyền. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin
|
Phù hợp theo yêu cầu của cơ quan nơi công chức công tác
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ
|
Phù hợp theo yêu cầu của cơ quan nơi công chức công tác
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Xây dựng văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm
nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Hướng dẫn thực hiện văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm
nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Kiểm tra thực hiện văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm
nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Thẩm định văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm
nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Tổ chức thực hiện văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm
nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Tư duy chiến lược
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý sự thay đổi
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Ra quyết định
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý nguồn lực
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Phát triển nhân viên
|
2-3
|
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
2.4 | Thực hiện các nhiệm vụ khác do Trưởng phòng giao. | Thực hiện các nhiệm vụ khác do Trưởng phòng giao. | Thực hiện các nhiệm vụ khác do Trưởng phòng giao. |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
I | Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ |
1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao |
2 | Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của Lãnh đạo trong phạm vi nhiệm vụđược giao |
3 | Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao |
4 | Được tham gia các cuộc họp liên quan theo quy định hoặc theo phân công của Trưởng phòng |
... | .... |
II | Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức |
1 | Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị về việc tiếp nhận, điều động, phân công công tác công chức của Phòng |
... | ... |
[TABLE]
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng | với công chức ngạch chuyên viên và tương đương trở lên. - Có chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tươngđương trở lên (sau khi bổ nhiệm). - Có trình độ ngoại ngữ phù hợp với vị trí việc làm lãnh đạo, quản lýtheo quy định của địa phương nơi công tác hoặc sử dụng được tiếng dân tộc thiểu số đối với trường hợp vị trí việc làm liên quan trực tiếpđến người dân tộc thiểu số hoặc vị trí việc làm công tác tại vùng dân tộc thiểu số. |
Kinh nghiệm (thành tích công tác) | Có thời gian công tác liên tục trong ngành, lĩnh vực từ đủ 02 năm trởlên (không kể thời gian tập sự, thử việc). |
Phẩm chất cá nhân | - Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủtrương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định cơquan. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt. - Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe. - Điềm tĩnh, cẩn thận. - Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập. - Khả năng đoàn kết nội bộ. |
Các yêu cầu khác | Nắm vững chuyên môn, nghiệp vụ; triển khai thực hiện chính sách và pháp luật của Nhà nước về ngành, lĩnh vực hoặc nhiệm vụ được giao; tham mưu thực hiện thanh tra, kiểm tra, xử lý theo quy định của pháp luật; tổng hợp, đề xuất giải quyết các kiến nghị, khiếu nại, tố cáo của tổ chức và công dân thuộc thẩm quyền. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin
|
Phù hợp theo yêu
cầu của cơ quan nơi công chức công tác |
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ
|
Phù hợp theo yêu
cầu của cơ quan nơi công chức công tác |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Xây dựng văn bản
|
Theo yêu cầu năng
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Hướng dẫn thực hiện văn bản
|
Theo yêu cầu năng
|
[TABLE]
- Kiểm tra thực hiện văn bản | lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm | |
- Thẩm định văn bản | lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm | |
- Tổ chức thực hiện văn bản | lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm | |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 2-3 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
3. Chủ trì hoặc phối hợp với các Đội và đơn vị liên quan thực hiện chương trình, kếhoạch công tác của Đội. 4. Xử lý các công việc đột xuất | 2. Đánh giá kịp thời, phát hiện nguyên nhân ảnh hưởng đến thực hiện kế hoạch và có giải pháp khắc phục; kết quả đánh giá thực hiện kế hoạch là cơ sởcho đào tạo, bồi dưỡng, đánh giá |
[TABLE]
quan hệ công tác; bàn giao công việc cho một cấp phó phụtrách khi vắng mặt theo quy chế làm việc | 4. Các văn bản được ký ban hành đúng quy chế, quy định của cơ quan; chịu trách nhiệm về nội dung và thực hiện đúng quy trình ban hành văn bản 5. Lãnh đạo được cung cấp thông tin kịp thời. 6. Báo cáo được cập nhật thông tin, số liệu chính xác, đúng thời hạn, phản ảnh đúng kết quả thực hiện nhiệm vụ, công việc; đềxuất đúng, kịp thời các vấn đề đểtrình Lãnh đạo giải quyết 7. Luôn có người chịu trách nhiệm điều hành đáp ứng yêu |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Các đơn vị liên quan ở địa phương (theo chức năng, nhiệm vụ) | (Cụ thể theo chức năng của đơn vị và nhiệm vụ cấp trên giao) |
|
TT
|
Quyền hạn cụ thể
|
|
I
|
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ
|
|
1
|
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
|
|
2
|
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhiệm vụ được giao
|
[TABLE]
[TABLE]
Phẩm chất cá nhân | - Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủtrương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định cơquan. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt. - Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe. - Điềm tĩnh, cẩn thận. - Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập. - Khả năng đoàn kết nội bộ. |
Các yêu cầu khác | Nắm vững chuyên môn, nghiệp vụ; tổ chức thực hiện chính sách và pháp luật của Nhà nước về ngành, lĩnh vực hoặc nhiệm vụ được giao; tham mưu thực hiện thanh tra, kiểm tra, xử lý theo quy định của pháp luật; tổng hợp, đề xuất giải quyết các kiến nghị, khiếu nại, tố cáo của tổ chức và công dân thuộc thẩm quyền. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin
|
Phù hợp theo yêu cầu của cơ quan nơi công chức công tác
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ
|
Phù hợp theo yêu cầu của cơ quan nơi công chức công tác
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Xây dựng văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm
nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Hướng dẫn thực hiện văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm
nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Kiểm tra thực hiện văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm
nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Thẩm định văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm
nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Tổ chức thực hiện văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm
nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Tư duy chiến lược
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý sự thay đổi
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Ra quyết định
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý nguồn lực
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Phát triển nhân viên
|
2-3
|
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
2.4 | Thực hiện các nhiệm vụ khác do Đội trưởng giao. | Thực hiện các nhiệm vụ khác do Đội trưởng giao. | Thực hiện các nhiệm vụ khác do Đội trưởng giao. |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Các đơn vị liên quan ở địa phương (theo nhiệm vụ được giao) | (Cụ thể theo chức năng của Đội và nhiệm vụĐội trưởng giao) |
|
TT
|
Quyền hạn cụ thể
|
|
I
|
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ
|
|
1
|
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
|
|
2
|
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của Lãnh đạo trong phạm vi nhiệm vụđược giao
|
|
3
|
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao
|
|
4
|
Được tham gia các cuộc họp liên quan theo quy định hoặc theo phân công của Đội trưởng
|
|
...
|
....
|
|
II
|
Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức
|
|
1
|
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị về việc tiếp nhận, điều động, phân công công tác công chức của Đội
|
|
...
|
...
|
[TABLE]
Phẩm chất cá nhân | tác tốt. - Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.- Điềm tĩnh, cẩn thận. - Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập. - Khả năng đoàn kết nội bộ. |
Các yêu cầu khác | Nắm vững chuyên môn, nghiệp vụ; triển khai thực hiện chính sách và pháp luật của Nhà nước về ngành, lĩnh vực hoặc nhiệm vụ được giao; tham mưu thực hiện thanh tra, kiểm tra, xử lý theo quy định của pháp luật; tổng hợp, đề xuất giải quyết các kiến nghị, khiếu nại, tố cáo của tổ chức và công dân thuộc thẩm quyền. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin
|
Phù hợp theo yêu
cầu của cơ quan nơi công chức công tác |
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ
|
Phù hợp theo yêu
cầu của cơ quan nơi công chức công tác |
[TABLE]
Nhóm năng lực chuyên môn | - Xây dựng văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Hướng dẫn thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Kiểm tra thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Thẩm định văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Tổ chức thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 2-3 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
3. Chủ trì hoặc phối hợp với các Hạt và đơn vị liên quan thực hiện chương trình, kếhoạch công tác của Hạt. 4. Xử lý các công việc đột xuất | 2. Đánh giá kịp thời, phát hiện nguyên nhân ảnh hưởng đến thực hiện kế hoạch và có giải pháp khắc phục; kết quả đánh giá thực hiện kế hoạch là cơ sởcho đào tạo, bồi dưỡng, đánh giá |
[TABLE]
quan hệ công tác; bàn giao công việc cho một cấp phó phụtrách khi vắng mặt theo quy chế làm việc | 4. Các văn bản được ký ban hành đúng quy chế, quy định của cơ quan; chịu trách nhiệm về nội dung và thực hiện đúng quy trình ban hành văn bản 5. Lãnh đạo được cung cấp thông tin kịp thời. 6. Báo cáo được cập nhật thông tin, số liệu chính xác, đúng thời hạn, phản ảnh đúng kết quả thực hiện nhiệm vụ, công việc; đềxuất đúng, kịp thời các vấn đề đểtrình Lãnh đạo giải quyết 7. Luôn có người chịu trách nhiệm điều hành đáp ứng yêu |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Các đơn vị liên quan ở địa phương (theo chức năng, nhiệm vụ) | (Cụ thể theo chức năng của đơn vị và nhiệm vụ cấp trên giao) |
|
TT
|
Quyền hạn cụ thể
|
|
I
|
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ
|
|
1
|
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
|
|
2
|
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhiệm vụ được giao
|
|
3
|
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao
|
[TABLE]
[TABLE]
Phẩm chất cá nhân | - Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủtrương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định cơquan. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt. - Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe. - Điềm tĩnh, cẩn thận. - Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập. - Khả năng đoàn kết nội bộ. |
Các yêu cầu khác | Nắm vững chuyên môn, nghiệp vụ; tổ chức thực hiện chính sách và pháp luật của Nhà nước về ngành, lĩnh vực hoặc nhiệm vụ được giao; tham mưu thực hiện thanh tra, kiểm tra, xử lý theo quy định của pháp luật; tổng hợp, đề xuất giải quyết các kiến nghị, khiếu nại, tố cáo của tổ chức và công dân thuộc thẩm quyền. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
[TABLE]
- Sử dụng công nghệ thông tin | Phù hợp theo yêu cầu của cơ quan nơi công chức công tác | |
- Sử dụng ngoại ngữ | Phù hợp theo yêu cầu của cơ quan nơi công chức công tác | |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Xây dựng văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụđảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Hướng dẫn thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụđảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Kiểm tra thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụđảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Thẩm định văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụđảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Tổ chức thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụđảm nhiệm |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 2-3 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
2. Tham dự các cuộc họp, hội nghịvề công tác có liên quan của Hạt theo phân công của Hạt trưởng. | 2. Tiếp nhận, cung cấp thông tin theo đúng quy định. |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Các đơn vị liên quan ở địa phương (theo nhiệm vụ được giao) | (Cụ thể theo chức năng của Hạt và nhiệm vụHạt trưởng giao) |
|
TT
|
Quyền hạn cụ thể
|
|
I
|
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ
|
|
1
|
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
|
|
2
|
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của Lãnh đạo trong phạm vi nhiệm vụđược giao
|
|
3
|
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao
|
|
4
|
Được tham gia các cuộc họp liên quan theo quy định hoặc theo phân công của Hạt trưởng
|
|
...
|
....
|
|
II
|
Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức
|
|
1
|
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị về việc tiếp nhận, điều động, phân công công tác công
|
[TABLE]
[TABLE]
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng | với công chức ngạch chuyên viên và tương đương trở lên. - Có chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp Hạt và tương đương trở lên (sau khi bổ nhiệm). - Có trình độ ngoại ngữ phù hợp với vị trí việc làm lãnh đạo, quản lýtheo quy định của địa phương nơi công tác hoặc sử dụng được tiếng dân tộc thiểu số đối với trường hợp vị trí việc làm liên quan trực tiếpđến người dân tộc thiểu số hoặc vị trí việc làm công tác tại vùng dân tộc thiểu số. |
Kinh nghiệm (thành tích công tác) | Có thời gian công tác liên tục trong ngành, lĩnh vực từ đủ 02 năm trởlên (không kể thời gian tập sự, thử việc). |
Phẩm chất cá nhân | - Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủtrương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định cơquan. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt. - Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe. - Điềm tĩnh, cẩn thận. - Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập. - Khả năng đoàn kết nội bộ. |
Các yêu cầu khác | Nắm vững chuyên môn, nghiệp vụ; triển khai thực hiện chính sách và pháp luật của Nhà nước về ngành, lĩnh vực hoặc nhiệm vụ được giao; tham mưu thực hiện thanh tra, kiểm tra, xử lý theo quy định của pháp luật; tổng hợp, đề xuất giải quyết các kiến nghị, khiếu nại, tố cáo của tổ chức và công dân thuộc thẩm quyền. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
2-3
|
[TABLE]
- Sử dụng công nghệ thông tin | Phù hợp theo yêu cầu của cơ quan nơi công chức công tác | |
- Sử dụng ngoại ngữ | Phù hợp theo yêu cầu của cơ quan nơi công chức công tác | |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Xây dựng văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Hướng dẫn thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Kiểm tra thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Thẩm định văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Tổ chức thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 2-3 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
xuất (trong phạm vi được giao) và xin ý kiến chỉ đạo của Lãnh đạo Chi cục đối với những việc vượt quá thẩm quyền. | hiện kế hoạch, có giải pháp khắc phục. | ||
2.4 | Quản lý công chức, | 1. Chỉ đạo, hướng dẫn xây | 1. Kế hoạch công tác của công |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
1 | Tham mưu cho Chi cục trưởng các vấn đề về công tác quản lý nhà nước thuộc lĩnh vực công tác của Trạm |
2 | Quyết định phân công công tác cho cấp phó và công chức thuộc Trạm |
3 | Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo, điều hành của ngành trong phạm vi nhiệm vụđược giao |
[TABLE]
4 | Được tham gia các cuộc họp, hội nghị liên quan theo quy định hoặc phân công của Chi Cục trưởng |
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực 5.1. Yêu cầu
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Tốt nghiệp đại học trở lên; Có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với ngành, lĩnh vực công tác của cơ quan, đơn vị theo quy định của cấp có thẩm quyền.
- Có bằng tốt nghiệp trung cấp lý luận chính trị hoặc có giấy xác nhận tươngđương trình độ trung cấp lý luận chính trị của cơ quan có thẩm quyền.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương trở lên.
- Có trình ngoại ngữ phù hợp với vị trí việc làm lãnh đạo quản lý theo quyđịnh của Bộ hoặc sử dụng được tiếng dân tộc thiểu số đối với vị trí việc làm liên quan trực tiếp đến người dân tộc thiểu số hoặc vị trí việc làm công tác tại vùng dân tộc thiểu số.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Có kinh nghiệm (thành tích công tác) bằng hoặc cao hơn quy định tại Nghịđịnh số 29/2024/NĐ-CP ngày 06/3/2024 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn chức danh công chức, lãnh đạo quản lý trong cơ quan hành chính nhà nước vàquy định của pháp luật chuyên ngành.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Có phẩm chất đạo đức trong sáng, mẫu mực; lối sống trung thực, khiêm tốn, chân thành, giản dị; có tinh thần cần kiệm, liêm chính, chí công vô tư; không vụ lợi.
- Có trách nhiệm cao với công việc.
- Có tư duy đổi mới, phương pháp làm việc khoa học; có năng lực tổng hợp, phân tích và dự báo;
- Nắm vững nội dung quản lý nhà nước, quy định của pháp luật về ngành, lĩnh vực quản lý; thành thạo chuyên môn, nghiệp vụ thuộc lĩnh vực quản lý. Cókhả năng phát hiện hạn chế, bất cập trong thực tiễn và đề xuất giải pháp tháo gỡ;
- Có năng lực triển khai thực hiện chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng và tổ chức thực hiện quy định của pháp luật;
- Có khả năng quy tụ và phát huy sức mạnh tổng hợp của tập thể, cá nhân; năng động, sáng tạo, dám nghĩ dám làm, dám chịu trách nhiệm vì lợi ích chung; có thành tích nổi trội, có sản phẩm cụ thể trong quá trình công tác phùhợp với tiêu chuẩn chức vụ bổ nhiệm.
- Có năng lực lãnh đạo, chỉ đạo và tổ chức triển khai thực hiện công tác chuyên môn.
|
|
Các yêu cầu khác
|
- Triển khai thực hiện có hiệu quả văn bản quy phạm pháp luật, đề tài, đề án, chương trình, kế hoạch công tác nhiệm kỳ và hàng năm được giao. Tổng hợp,đề xuất giải quyết các kiến nghị, khiếu nại, tốt cáo của tổ chức và công dân thuộc thẩm quyền.
|
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
2-3
|
[TABLE]
- Sử dụng công nghệ thông tin | Phù hợp theo yêu cầu của cơquan nơi công chức công tác | |
- Sử dụng ngoại ngữ | Phù hợp theo yêu cầu của cơquan nơi công chức công tác | |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Xây dựng văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụđảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Hướng dẫn thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụđảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Kiểm tra thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụđảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Thẩm định văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụđảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Tổ chức thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụđảm nhiệm |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 2-3 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
2.5 | Phối hợp với các Phòng, Trạm liên quan triển khai các nhiệm vụ | Chủ động lập kế hoạch và theo dõi, phối hợp với các phòng, Trạm triển khai thực hiện nhiệm | Các công việc của phòng được triển khai thực hiện kịp thời với sự tham gia của các phòng, đơn |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
1 | Giúp Trạm trưởng tham mưu cho Chi cục trưởng, các vấn đề về công tác quản lý nhà nước thuộc lĩnh vực công tác được phân công. |
2 | Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo, điều hành của ngành trong phạm vi nhiệm vụđược giao. |
3 | Được tham gia các cuộc họp, hội nghị liên quan theo quy định hoặc phân công của Lãnh đạo Chi cục, Trạm trưởng. |
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Tốt nghiệp đại học trở lên; Có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với ngành, lĩnh vực công tác của cơ quan, đơn vị theo quy định của cấp có thẩm quyền.
- Có bằng tốt nghiệp trung cấp lý luận chính trị hoặc có giấy xác nhận tươngđương trình độ trung cấp lý luận chính trị của cơ quan có thẩm quyền.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương trở lên.
- Có trình ngoại ngữ phù hợp với vị trí việc làm lãnh đạo quản lý theo quy định của Bộ hoặc sử dụng được tiếng dân tộc thiểu số đối với vị trí việc làm liên quan trực tiếp đến người dân tộc thiểu số hoặc vị trí việc làm công tác tại vùng dân tộc thiểu số.
|
|
Kinh nghiệm
(thành tích công tác) |
Có kinh nghiệm (thành tích công tác) bằng hoặc cao hơn quy định tại Nghị định số 29/2024/NĐ-CP ngày 06/3/2024 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn chức danh công chức, lãnh đạo quản lý trong cơ quan hành chính nhà nước và quyđịnh của pháp luật chuyên ngành.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Có phẩm chất đạo đức trong sáng, mẫu mực; lối sống trung thực, khiêm tốn, chân thành, giản dị; có tinh thần cần kiệm, liêm chính, chí công vô tư; không vụlợi.
- Có trách nhiệm cao với công việc.
|
[TABLE]
[TABLE]
- Sử dụng công nghệ thông tin | Phù hợp theo yêu cầu của cơquan nơi công chức công tác | |
- Sử dụng ngoại ngữ | Phù hợp theo yêu cầu của cơquan nơi công chức công tác | |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Xây dựng văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vịtrí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Hướng dẫn thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vịtrí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Kiểm tra thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vịtrí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Thẩm định văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vịtrí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Tổ chức thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vịtrí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 2-3 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
chức, người lao động. | 2. Đánh giá kịp thời, phát hiện |
[TABLE]
8. Đại diện cho Văn phòng vềmối quan hệ công tác; bàn giao | nhiệm về nội dung và thực hiệnđúng quy trình ban hành văn bản. |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Các Ban thuộc HĐND, các cơ quan chuyên môn thuộc UBND |
|
TT
|
Quyền hạn cụ thể
|
|
I
|
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ
|
|
4.1
|
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
|
|
4.2
|
Được tham dự các cuộc họp của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân liên quan đến chức năng, nhiệm vụ được giao
|
[TABLE]
[TABLE]
Phẩm chất cá nhân | - Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủtrương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của pháp luật. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt - Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe - Điềm tĩnh, cẩn thận - Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập - Khả năng đoàn kết nội bộ |
Các yêu cầu khác | Nắm vững chuyên môn, nghiệp vụ; tổ chức thực hiện chính sách và |
[TABLE]
[TABLE]
- Sử dụng công nghệ thông tin | Phù hợp theo yêu cầu của cơ quan nơi công chức công tác | |
- Sử dụng ngoại ngữ | Phù hợp theo yêu cầu của cơ quan nơi công chức công tác | |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Xây dựng văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Hướng dẫn thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Kiểm tra thực hiện | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Thẩm định văn bản, đề án | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Tổ chức thực hiện | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 2-3 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
Tên VTVL: Chánh Thanh tra cấp huyện | Tên VTVL: Chánh Thanh tra cấp huyện | Mã vị trí việc làm: |
Tên VTVL: Chánh Thanh tra cấp huyện | Tên VTVL: Chánh Thanh tra cấp huyện | Ngày bắt đầu thực hiện: |
Địa điểm làm việc: | ||
Quy trình công việc liên quan: | (tên tài liệu, quy trình công việc liên quan đến vị trí này) | (tên tài liệu, quy trình công việc liên quan đến vị trí này) |
2- Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc |
|
TT
|
Nhiệm vụ,
Mảng công việc |
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc |
|
2.1
|
Xây dựng văn bản
|
1. Xây dựng chương trình, kế hoạch thanh tra trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định và tổ chức thực hiện chương trình, kế hoạch đó.
2. Xây dựng, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản quy phạm pháp luật của huyện về lĩnh vực thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng; kiến nghị sửa đổi, bổ sung các văn bản quy phạm pháp luật, các chế độ, chính sách thuộc lĩnh vực thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
3. Có khả năng nghiên cứu, đề xuất, xây
dựng, góp ý các văn bản quy phạm pháp luật và các chương trình, kế hoạch, đề án,
các giải pháp phục vụ cho công tác quản
lý nhà nước về thanh tra, tiếp công dân,
giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực liên quan đến ngành thanh tra và địa bàn quản lý.
|
1. Chương trình, kế hoạch về thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
2. Các đề xuất, kiến nghị sửa đổi văn bản quy phạm pháp luật, chế độ chính sách kịp thời và hiệu quả.
3. Các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ thanh tra được thống nhất và quản lý hiệu quả.
|
|
2.2
|
Thanh tra
|
1. Lãnh đạo, chỉ đạo công tác thanh tra trong phạm vi quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân cấp huyện; lãnh đạo Thanh tra huyện thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan.
|
1. Văn bản báo cáo kết quả kiểm tra, đánh giá các Kết luận thanh tra; Quyết định xử lý sau thanh tra và có đề xuất kịp thời, được cấp thẩm quyền phê duyệt xử lý.
|
[TABLE]
2.6 | Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần của cá nhân | Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần của cá nhân | Xây dựng, thực hiện kế hoạch theo đúng kế hoạch công tác của đơn vị, cơ |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
I | Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ |
1 | Quyết định việc thanh tra khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật và chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện về quyết định của mình |
2 | Kiến nghị với cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung, ban hành quy định cho phù hợp với yêu cầu quản lý; kiến nghị đình chỉ hoặc hủy bỏ quy định trái pháp luật phát hiện qua công tác thanh tra. |
3 | Kiến nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện giải quyết vấn đề về công tác thanh tra; trường hợp kiến nghị đó không được chấp nhận thì báo cáo Chánh Thanh tra tỉnh. |
4 | Kiến nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét trách nhiệm, xử lý người thuộc quyền quản lý của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện có hành vi vi phạm pháp luật phát hiện qua thanh tra hoặc không thực hiện kết luận, quyết định xử lý về thanh tra; yêu cầu người đứng đầu cơ quan, tổ chức khác xem xét trách nhiệm, xử lý người thuộc quyền quản lý của cơ quan, tổ chức có hành vi vi phạm pháp luật phát hiện qua thanh tra hoặc không thực hiện kết luận, quyết định xử lý về thanh tra. |
5 | Quyết định việc thanh tra khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật. |
II | Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức |
[TABLE]
1 | Phân công công việc cho các Phó Thanh tra huyện. |
... | ... |
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực 5.1- Yêu cầu về trình độ
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Tốt nghiệp đại học trở lên phù hợp với ngành, lĩnh vực công tác theo quy định của cấp có thẩm quyền.
- Có bằng tốt nghiệp trung cấp lý luận chính trị trở lên hoặc có giấy xác nhận tương đương trình độ trung cấp lý luận chính trị của cơ quan có thẩm quyền.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương trở lên.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ngạch Thanh tra viên.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương trở lên (sau khi bổ nhiệm).
- Có trình độ ngoại ngữ phù hợp với vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý theo quy định của địa phương nơi công tác hoặc sử dụng được tiếng dân tộc thiểu số đối với trường hợp vị trí việc làm liên quan trực tiếp đến người dân tộc thiểu số hoặc vị trí việc làm công tác tại vùng dân tộc thiểu số.
|
|
Kinh nghiệm
(thành tích công
tác)
|
- Đã chủ trì soạn thảo thông tư, nghị quyết, quyết định, chỉ thị hoặc chủ trì đề án, dự án, chương trình từ cấp huyện (trở lên) về thanh tra, giải quyết, khiếu nại, tố cáo và phòng chống tham nhũng, tiêu cực.
- Có kinh nghiệm trong việc tổ chức chỉ đạo hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra đối với những vụ việc có tính chất phức tạp, liên quan đến nhiều ngành, lĩnh vực.
- Có kinh nghiệm làm Trưởng đoàn thanh tra có quy mô lớn, diện rộng, nhiều tình tiết phức tạp và tham mưu về thanh tra, giải quyết, khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
- Đã giữ một trong các chức vụ: Phó Chánh Thanh tra huyện, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc huyện hoặc chức vụ, chức danh tương đương theo quy định của cấp có thẩm quyền theo phân cấp quản lý cán bộ. Trường hợp không giữ chức vụ thì phải có thời gian công tác liên tục trong ngành, lĩnh vực từ đủ 04 năm trở lên (không kể thời gian tập sự, thử việc). - Đã được bổ nhiệm vào ngạch Thanh tra viên, Thanh tra viên chính hoặc tương đương.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định, quy chế làm việc của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận; linh hoạt và nhạy bén.
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập; bảo mật thông tin.
- Khả năng quy tụ, đoàn kết nội bộ.
- Phẩm chất khác.
|
|
Các yêu cầu khác
|
Nắm vững chuyên môn, nghiệp vụ; tổ chức thực hiện chính sách và pháp luật của Nhà nước về ngành, lĩnh vực hoặc nhiệm vụ được giao theo chỉ
đạo của Ủy ban nhân dân cấp huyện và cơ quan chuyên môn của Ủy ban
|
[TABLE]
nhân dân cấp tỉnh; tham mưu thực hiện thanh tra, kiểm tra, xử lý theo quy định của pháp luật trên địa bàn; đề xuất hoặc trực tiếp giải quyết các kiến nghị, khiếu nại, tố cáo của tổ chức và công dân thuộc thẩm quyền. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Kỹ thuật soạn thảo và ban hành văn bản
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin
|
Phù hợp theo yêu cầu của cơ quan nơi công chức công tác
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ
|
Phù hợp theo yêu cầu của cơ quan nơi công chức công tác
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Có năng lực tham mưu, tổ chức, thực hiện các chủ trương, chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước về công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
|
Theo yêu cầu
năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Có năng lực phân tích, tổng hợp, đánh giá thực hiện cơ chế, chính sách, hệ thống hóa và đề xuất được các phương pháp để hoàn thiện hoặc giải quyết các vấn đề thực tiễn đang đặt ra thuộc chức năng, nhiệm vụ của thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
|
Theo yêu cầu
năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Có khả năng nghiên cứu, xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật, hoạch định chiến lược quản lý vĩ mô và đề xuất các giải pháp có hiệu quả về công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực trong lĩnh vực phụ trách.
|
Theo yêu cầu
năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng thanh tra, kiểm tra và giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
|
Theo yêu cầu
năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Có năng lực tổ chức chỉ đạo thực hiện việc ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật để cải tiến và nâng cao chất lượng, hiệu quả trong công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
|
Theo yêu cầu
năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Có năng lực điều hành; có khả năng quy tụ, đoàn kết công chức, thanh tra viên phát huy sức mạnh tập thể và phối hợp tốt với các cơ quan, tổ chức có liên quan đến việc thực hiện nhiệm vụ được giao
|
Theo yêu cầu
năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Tư duy chiến lược
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý sự thay đổi
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Ra quyết định
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý nguồn lực
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Phát triển nhân lực
|
2-3
|
Phê duyệt của Lãnh đạo
[TABLE]
Tên VTVL: Trưởng phòng và tương đương thuộc huyện | Mã vị trí việc làm: |
Tên VTVL: Trưởng phòng và tương đương thuộc huyện | Ngày bắt đầu thực hiện: |
Địa điểm làm việc: Theo địa chỉ cơ quan | Địa điểm làm việc: Theo địa chỉ cơ quan |
Quy trình công việc liên quan: (bổ sung tên tài liệu, quy trình công việc liên quan đến vị trí này) | Quy trình công việc liên quan: (bổ sung tên tài liệu, quy trình công việc liên quan đến vị trí này) |
2- Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc |
|
TT
|
Nhiệm vụ,
Mảng công việc |
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc |
|
2.1
|
Tham mưu cho Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện.
|
1. Trình Ủy ban nhân dân cấp huyện: Dự thảo quyết định; quy hoạch, kế hoạch phát triển trung hạn và hàng năm; chương trình, biện pháp tổ chức thực hiện các nhiệm vụ cải cách hành chính nhà nước thuộc lĩnh vực quản lýnhà nước được giao; dự thảo văn bản quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện.
2. Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện dự thảo các văn bản thuộc thẩm quyền ban hành của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện theo phân công.
|
Văn bản được Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện thông qua, ban hành.
|
|
2.2
|
Tổ chức thực hiện các nhiệm vụ theo chức năng, nhiệm vụ được phân công theo quy định của pháp luật
|
1. Tổ chức thực hiện các văn bản pháp luật, quy hoạch, kế hoạch sau khi được phê duyệt; thông tin, tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý được giao; theo dõi thi hành pháp luật.
|
[TABLE]
2. Giúp Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện và chịu trách nhiệm về việc thẩm định, đăng ký, cấp các loại giấy phép thuộc phạm vi trách nhiệm và thẩm quyền của cơ quan chuyên môn theo quy định của pháp luật vàtheo phân công của Ủy ban nhân dân cấp huyện. 3. Giúp Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý nhà nước đối với tổ chức kinh tế tập thể, kinh tế tưnhân, các hội và tổ chức phi chính phủ hoạt động trên địa bàn thuộc các lĩnh vực quản lý của cơ quan chuyên môn theo quyđịnh của pháp luật. 4. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ về lĩnh vực quản lýcủa cơ quan chuyên môn cho cán bộ, công chức xã, phường, thịtrấn (sau đây gọi chung là cấp xã). 5. Tổ chức ứng dụng tiến bộkhoa học, công nghệ; xây dựng hệ thống thông tin, lưu trữ phục vụ công tác quản lý nhà nước vàchuyên môn nghiệp vụ của cơquan chuyên môn cấp huyện. 6. Thực hiện công tác thông tin, báo cáo định kỳ và đột xuất vềtình hình thực hiện nhiệm vụđược giao theo quy định của Ủy ban nhân dân cấp huyện và sởquản lý ngành, lĩnh vực. 7. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vựcđược phân công phụ trách đối với tổ chức, cá nhân trong việc thực hiện các quy định của pháp luật; giải quyết khiếu nại, tố cáo; phòng, chống tham nhũng, lãng phí theo quy định của pháp luật và phân công của Ủy ban nhân dân cấp huyện. | |||
2.3 | Chỉ đạo, tổ chức thực hiện công tác nội bộ Sở | 8. Quản lý tổ chức bộ máy, vị tríviệc làm, biên chế công chức, cơcấu ngạch công chức, thực hiện chế độ tiền lương, chính sách, chế độ đãi ngộ, khen thưởng, kỷluật, đào tạo và bồi dưỡng về | Công tác thực hiện theo đúng kếhoạch được phê duyệt, đúng quyđịnh của Đảng và của pháp luật. |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
I | Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ |
1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
[TABLE]
2 | Được tham dự các cuộc họp của Ủy ban nhân dân huyện liên quan đến chức năng, nhiệm vụ được giao. |
3 | Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhiệm vụ. |
4 | Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụcho nhiệm vụ được giao. |
5 | Được ủy quyền cho một Phó trưởng phòng ký thay các văn bản thuộc thẩm quyền vàđiều hành hoạt động của Phòng khi đi công tác. |
... | .... |
II | Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức |
1 | Được quyết định phân công công tác, giao nhiệm vụ cho các Phó trưởng phòng |
... | ... |
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực 5.1- Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Tốt nghiệp đại học trở lên phù hợp với ngành, lĩnh vực công tác theo quy định của cấp có thẩm quyền.
- Có bằng tốt nghiệp trung cấp lý luận chính trị trở lên hoặc có giấy xác nhận tương đương trình độ trung cấp lý luận chính trị của cơquan có thẩm quyền.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương trở lên.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương trởlên (sau khi bổ nhiệm).
- Có trình độ ngoại ngữ phù hợp với vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý theo quy định của địa phương nơi công tác hoặc sử dụng được tiếng dân tộc thiểu số đối với trường hợp vị trí việc làm liên quan trực tiếp đến người dân tộc thiểu số hoặc vị trí việc làm công tác tại vùng dân tộc thiểu số.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Đã giữ chức vụ Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc huyện hoặc chức vụ, chức danh tương đương theo quy định của cấp cóthẩm quyền theo phân cấp quản lý cán bộ. Trường hợp không giữchức vụ thì phải có thời gian công tác liên tục trong ngành, lĩnh vực từ đủ 04 năm trở lên (không kể thời gian tập sự, thử việc).
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủtrương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
|
|
Các yêu cầu khác
|
Nắm vững chuyên môn, nghiệp vụ; tổ chức thực hiện chính sách vàpháp luật của Nhà nước về ngành, lĩnh vực hoặc nhiệm vụ được giao theo chỉ đạo của Ủy ban nhân dân cấp huyện và cơ quan
|
[TABLE]
chuyên môn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; tham mưu thực hiện thanh tra, kiểm tra, xử lý theo quy định của pháp luật trên địa bàn;đề xuất hoặc trực tiếp giải quyết các kiến nghị, khiếu nại, tố cáo của tổ chức và công dân thuộc thẩm quyền. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin
|
Phù hợp theo yêu
cầu của cơ quan nơi công chức công tác |
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ
|
Phù hợp theo yêu
cầu của cơ quan nơi công chức công tác |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Xây dựng văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Hướng dẫn thực hiện văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Kiểm tra thực hiện văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Thẩm định văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Tổ chức thực hiện văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Tư duy chiến lược
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý sự thay đổi
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Ra quyết định
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý nguồn lực
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Phát triển nhân viên
|
2-3
|
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
chức, người lao động. | 2. Đánh giá kịp thời, phát hiện |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân; các Ban của Hội đồng nhân dân cấp huyện |
|
TT
|
Quyền hạn cụ thể
|
|
I
|
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ
|
|
1
|
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
|
[TABLE]
2 | Được tham dự các cuộc họp của Hội đồng nhân dân liên quan đến chức năng, nhiệm vụđược giao. |
3 | Tiếp nhận và xử lý các công văn, báo cáo của cơ quan tổ chức các cấp, các công văn giấy tờ hành chính khác. |
4 | Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhiệm vụ. |
5 | Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụcho nhiệm vụ được giao. |
... | ... |
II | Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức |
1 | Được tham gia ý kiến việc điều động, tiếp nhận, phân công công tác công chức, viên chức, người lao động của Văn phòng. |
... | .... |
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực 5.1- Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Tốt nghiệp đại học trở lên phù hợp với ngành, lĩnh vực công tác theo quy định của cấp có thẩm quyền.
- Có bằng tốt nghiệp trung cấp lý luận chính trị trở lên hoặc có giấy xác nhận tương đương trình độ trung cấp lý luận chính trị của cơquan có thẩm quyền.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương trở lên.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương trởlên (sau khi bổ nhiệm).
- Có trình độ ngoại ngữ phù hợp với vị trí việc làm lãnh đạo, quản lýtheo quy định của địa phương nơi công tác hoặc sử dụng được tiếng dân tộc thiểu số đối với trường hợp vị trí việc làm liên quan trực tiếpđến người dân tộc thiểu số hoặc vị trí việc làm công tác tại vùng dân tộc thiểu số.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Có thời gian công tác liên tục trong ngành, lĩnh vực từ đủ 02 năm trở lên (không kể thời gian tập sự, thử việc).
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủtrương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
|
|
Các yêu cầu khác
|
Nắm vững chuyên môn, nghiệp vụ; triển khai thực hiện chính sách và pháp luật của Nhà nước về ngành, lĩnh vực hoặc nhiệm vụ được giao theo chỉ đạo của Ủy ban nhân dân cấp huyện và cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; tham mưu, triển khai thực hiện thanh tra, kiểm tra, xử lý theo quy định của pháp luật trênđịa bàn; tổng hợp, đề xuất giải quyết các kiến nghị, khiếu nại, tốcáo của tổ chức và công dân thuộc thẩm quyền.
|
[TABLE]
- Sử dụng công nghệ thông tin | Phù hợp theo yêu cầu của cơ quan nơi công chức công tác | |
- Sử dụng ngoại ngữ | Phù hợp theo yêu cầu của cơ quan nơi công chức công tác | |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Xây dựng văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Hướng dẫn thực hiện văn bản | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Kiểm tra thực hiện | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Thẩm định văn bản, đề án | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Tổ chức thực hiện | Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 2-3 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
Chánh Thanh tra vắng mặt. 2. Khi được Chánh Thanh tra tỉnh phân công và giao nhiệm vụ có ý kiến với cơquan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung, ban hành quy định cho phùhợp với yêu cầu quản lý; kiến nghị đình chỉ hoặc hủy bỏ quy định trái pháp luật phát hiện qua công tác thanh tra được giao. | 2. Hoạt động thanh trađược đảm bảo và hiệu quả. | ||
2.2 | Giải quyết khiếu nại, tố cáo vàphòng, chống tham nhũng, tiêu cực. | Giúp việc cho Chánh Thanh tra huyện trong việc giải quyết khiếu nại, tố cáo vàphòng chống tham nhũng, tiêu cực khiđược Chánh Thanh tra huyện giao. | Quyết định, thông báo, biên bản, Kết luận về giải quyết khiếu nại, tố cáo vàphòng, chống tham nhũng, tiêu cực. |
2.3 | Công tác nội bộ | 1. Thay mặt Chánh Thanh tra huyện trong chỉ đạo giải quyết các công việc chung của Chánh Thanh tra và ký văn bản khi được Chánh Thanh tra ủy quyền. 2. Quản lý, nhận xét, đánh giá công chức được giao quản lý trong việc quy hoạch, đào tạo, bồi dưỡng, bổ nhiệm thiđua, khen thưởng. | - Công việc, nhiệm vụđược giao thông suốt, tạođược mối quan hệ công tácđược phát huy hiệu quảcao. - Đánh giá, nhận xét công chức công tâm, khách quan, đúng người, đúng việc. |
2.4 | Phối hợp thực | Phối hợp với cơ quan, tổ chức có liên | Công việc, nhiệm vụ được |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
I | Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ |
1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
2 | Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của cơ quan, đơn vị |
3 | Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ |
[TABLE]
[TABLE]
Kinh nghiệm (thành tích công tác) | nhiều ngành, lĩnh vực. - Có kinh nghiệm làm Trưởng đoàn thanh tra có quy mô lớn, diện rộng, nhiều tình tiết phức tạp và tham mưu về thanh tra, giải quyết, khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực. - Có thời gian công tác liên tục trong ngành, lĩnh vực từ đủ 02 năm trở lên (không kể thời gian tập sự, thử việc). - Đã được bổ nhiệm vào ngạch Thanh tra viên, Thanh tra viên chính hoặc tương đương. |
Phẩm chất cá nhân | - Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủtrương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định, quy chế làm việc của cơ quan. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể. |
[TABLE]
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.- Điềm tĩnh, cẩn thận; linh hoạt và nhạy bén. - Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập; bảo mật thông tin.- Khả năng quy tụ, đoàn kết nội bộ. - Phẩm chất khác. | |
Các yêu cầu khác | Nắm vững chuyên môn, nghiệp vụ; triển khai thực hiện chính sách và pháp luật của Nhà nước về ngành, lĩnh vực hoặc nhiệm vụ được giao theo chỉ đạo của Ủy ban nhân dân cấp huyện và cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; tham mưu, triển khai thực hiện thanh tra, kiểm tra, xử lý theo quy định của pháp luật trên địa bàn; tổng hợp, đề xuất giải quyết các kiến nghị, khiếu nại, tố cáo của tổ chức và công dân thuộc thẩm quyền. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Kỹ thuật soạn thảo và ban hành văn bản
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin
|
Phù hợp theo
yêu cầu của cơquan nơi công chức công tác |
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ
|
Phù hợp theo
yêu cầu của cơquan nơi công chức công tác |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Có năng lực tham mưu, tổ chức, thực hiện các chủtrương, chính sách của Đảng và pháp luật của Nhànước về công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tốcáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
|
Theo yêu cầu
năng lực của vịtrí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Có năng lực phân tích, tổng hợp, đánh giá thực hiện cơ chế, chính sách, hệ thống hóa và đề xuất được các phương pháp để hoàn thiện hoặc giải quyết các vấnđề thực tiễn đang đặt ra thuộc chức năng, nhiệm vụcủa thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
|
Theo yêu cầu
năng lực của vịtrí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Có khả năng nghiên cứu, xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật, hoạch định chiến lược quản lý vĩ mô vàđề xuất các giải pháp có hiệu quả về công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực trong lĩnh vực phụ trách.
|
Theo yêu cầu
năng lực của vịtrí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng thanh tra, kiểm tra và giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
|
Theo yêu cầu
năng lực của vịtrí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng thẩm định các văn bản, đề án của các cấp
|
Theo yêu cầu
năng lực của vịtrí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Có năng lực tổ chức chỉ đạo thực hiện việc ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật để cải tiến và nâng cao chất lượng, hiệu quả trong công tác thanh tra,
|
Theo yêu cầu
năng lực của vịtrí việc làm nghiệp vụ đảm nhiệm |
[TABLE]
giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực. | ||
- Có năng lực điều hành; có khả năng quy tụ, đoàn kết công chức, thanh tra viên phát huy sức mạnh tập thể và phối hợp tốt với các cơ quan, tổ chức có liên quan đến việc thực hiện nhiệm vụ được giao | ||
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân lực | 2-3 |
Phê duyệt của Lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
phân công. | nhà nước được giao; dự thảo văn bản quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện. 2. Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện dự thảo các văn bản thuộc thẩm quyền ban hành của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện theo phân công. | ||
2.2 | Giúp Trưởng phòng tổ chức thực hiện các nhiệm vụtheo chức năng, nhiệm vụ được phân công theo quyđịnh của pháp luật và theo nhiệm vụđược phân công. | 1. Tổ chức thực hiện các văn bản pháp luật, quy hoạch, kế hoạch sau khi được phê duyệt; thông tin, tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý được giao; theo dõi thi hành pháp luật. 2. Giúp Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện và chịu trách nhiệm về việc thẩm định, đăng ký, cấp các loại giấy phép thuộc | Nhiệm vụ được thực hiện theo kếhoạch, đúng quy định của Đảng vàcủa pháp luật. |
[TABLE]
phạm vi trách nhiệm và thẩm quyền của cơ quan chuyên môn theo quy định của pháp luật vàtheo phân công của Ủy ban nhân dân cấp huyện. 3. Giúp Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý nhà nước đối với tổ chức kinh tế tập thể, kinh tế tưnhân, các hội và tổ chức phi chính phủ hoạt động trên địa bàn thuộc các lĩnh vực quản lý của cơ quan chuyên môn theo quyđịnh của pháp luật. 4. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ về lĩnh vực quản lýcủa cơ quan chuyên môn cho cán bộ, công chức xã, phường, thịtrấn (sau đây gọi chung là cấp xã). 5. Tổ chức ứng dụng tiến bộkhoa học, công nghệ; xây dựng hệ thống thông tin, lưu trữ phục vụ công tác quản lý nhà nước vàchuyên môn nghiệp vụ của cơquan chuyên môn cấp huyện. 6. Thực hiện công tác thông tin, báo cáo định kỳ và đột xuất vềtình hình thực hiện nhiệm vụđược giao theo quy định của Ủy ban nhân dân cấp huyện vàPhòng quản lý ngành, lĩnh vực. 7. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vựcđược phân công phụ trách đối với tổ chức, cá nhân trong việc thực hiện các quy định của pháp luật; giải quyết khiếu nại, tố cáo; phòng, chống tham nhũng, lãng phí theo quy định của pháp luật và phân công của Ủy ban nhân dân cấp huyện. | |||
2.3 | Giúp Trưởng phòng chỉ đạo, tổchức thực hiện công tác nội bộPhòng theo nhiệm vụ được phân công. | 8. Quản lý tổ chức bộ máy, vị tríviệc làm, biên chế công chức, cơcấu ngạch công chức, thực hiện chế độ tiền lương, chính sách, chế độ đãi ngộ, khen thưởng, kỷluật, đào tạo và bồi dưỡng vềchuyên môn nghiệp vụ đối với công chức thuộc phạm vi quản lýtheo quy định của pháp luật, theo phân công của Ủy ban nhân dân cấp huyện. | Nhiệm vụ được thực hiện theođúng kế hoạch, đúng quy định củaĐảng và của pháp luật. |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
I | Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ |
1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
2 | Được tham dự các cuộc họp của Ủy ban nhân dân huyện liên quan đến chức năng, nhiệm vụ được giao. |
3 | Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhiệm vụ. |
4 | Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụcho nhiệm vụ được giao. |
... | ... |
II | Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức |
1 | Được tham gia ý kiến việc phân công công tác, giao nhiệm vụ cho các công chức trong phòng. |
[TABLE]
... | ... |
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực 5.1- Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Tốt nghiệp đại học trở lên phù hợp với ngành, lĩnh vực công tác theo quy định của cấp có thẩm quyền.
- Có bằng tốt nghiệp trung cấp lý luận chính trị trở lên hoặc có giấy xác nhận tương đương trình độ trung cấp lý luận chính trị của cơquan có thẩm quyền.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương trở lên.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương trởlên (sau khi bổ nhiệm).
- Có trình độ ngoại ngữ phù hợp với vị trí việc làm lãnh đạo, quản lýtheo quy định của địa phương nơi công tác hoặc sử dụng được tiếng dân tộc thiểu số đối với trường hợp vị trí việc làm liên quan trực tiếpđến người dân tộc thiểu số hoặc vị trí việc làm công tác tại vùng dân tộc thiểu số.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Có thời gian công tác liên tục trong ngành, lĩnh vực từ đủ 02 năm trở lên (không kể thời gian tập sự, thử việc).
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủtrương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
|
|
Các yêu cầu khác
|
Nắm vững chuyên môn, nghiệp vụ; triển khai thực hiện chính sách và pháp luật của Nhà nước về ngành, lĩnh vực hoặc nhiệm vụ được giao theo chỉ đạo của Ủy ban nhân dân cấp huyện và cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; tham mưu, triển khai thực hiện thanh tra, kiểm tra, xử lý theo quy định của pháp luật trênđịa bàn; tổng hợp, đề xuất giải quyết các kiến nghị, khiếu nại, tốcáo của tổ chức và công dân thuộc thẩm quyền.
|
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin
|
Phù hợp theo yêu cầu của cơ quan nơi công chức công tác
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ
|
Phù hợp theo yêu cầu của cơ quan nơi công chức công tác
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Xây dựng văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Hướng dẫn thực hiện văn bản
|
Theo yêu cầu năng lực của vị trí việc làm
|
[TABLE]
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 2-3 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Thủ tướng Chính phủ | VPCP, các đơn vị thuộc VPCP vàcác cơ quan có liên quan |
|
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
|
Bản chất quan hệ
|
|
Các bộ, ngành, cơ quan, địa phương cung cấp báo cáo định kỳ, báo cáo đột xuất, sốliệu thống kê để thực hiện chức năng, nhiệm vụ được giao.
|
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
|
|
Thực hiện các nhiệm vụ khác được Thủtướng Chính phủ được giao.
|
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
|
|
TT
|
Quyền hạn cụ thể
|
|
4.1
|
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
|
|
4.23
|
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo yêu cầu nhiệm vụ và theo sựphân công của lãnh đạo.
|
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
Có trình độ đại học trở lên, nắm vững về chuyên môn, lý luận chính trị, quản lý nhà nước, ngoại ngữ, tin học đáp ứng tốt yêu cầu, nhiệm vụ được giao.
|
|
Kinh nghiệm
(thành tích công tác) |
- Có trình độ chuyên môn phù hợp, am hiểu sâu về lĩnh vực được phân công; có năng lực nghiên cứu, phân tích, tổng hợp thông tin và tham mưu; có khả năng phối hợp công tác.
- Giữ chức Vụ trưởng hoặc tương đương hoặc có hệ số phụ cấp chức vụlãnh đạo tương đương Vụ trưởng trở lên ít nhất 03 năm; trường hợp đặc biệt, báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan. Yên tâm công tác, tuyệt đối chấp hành sự phân công của tổ chức.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc.
- Trung thành, trung thực, tận tụy, thận trọng, thẳng thắn; gương mẫu chấp hành nghiêm kỷ luật công tác, kỷ luật phát ngôn; giữ bí mật nội dung công việc.
- Khả năng tổng hợp, phân tích, quy tụ, tập hợp.
- Khả năng tham mưu, đề xuất, sáng tạo;- Phát hiện và giải quyết vấn đề.
|
|
Các yêu cầu khác
|
- Bảo mật thông tin, thận trọng, khoa học, nguyên tắc, chịu được áp lực, phương pháp mềm dẻo linh hoạt.
- Nhận diện, tham mưu đề xuất lựa chọn, sắp xếp nhân sự, tổ chức bộ máy hợp lý.
|
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Kỹ thuật soạn thảo và ban hành văn bản
|
5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin
|
4
|
|
Nhóm năng lực
|
- Khả năng phân tích, dự báo, đánh giá tình hình, kết quả
|
5
|
[TABLE]
chuyên môn | thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, các chiến lược, đề án, chính sách phát triển kinh tế | |
chuyên môn | - Khả năng tư vấn, khuyến nghị các giải pháp, biện phápứng phó kịp thời với những biến động bất thường của tình hình kinh tế trong nước và quốc tế | 5 |
chuyên môn | - Khả năng tham gia ý kiến các báo cáo, đề án lớn của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ trình Ban Chấp hành Trung ương, Bộ Chính trị, Ban Bí thư, Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ | 5 |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 5 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 5 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 5 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 5 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 5 |
Phê duyệt của Lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Phó Thủ tướng Chính phủ. | VPCP, các đơn vị thuộc VPCP vàcác cơ quan có liên quan. |
|
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
|
Bản chất quan hệ
|
|
Các bộ, ngành, cơ quan, địa phương cung cấp báo cáo định kỳ, báo cáo đột xuất, sốliệu thống kê để thực hiện chức năng, nhiệm vụ được giao.
|
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
|
|
Thực hiện các nhiệm vụ khác được Phó Thủ tướng Chính phủ được giao.
|
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
|
|
TT
|
Quyền hạn cụ thể
|
|
4.1
|
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
|
|
4.23
|
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo yêu cầu nhiệm vụ và theo sựphân công của lãnh đạo.
|
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
Có trình độ đại học trở lên, nắm vững về chuyên môn, lý luận chính trị, quản lý nhà nước, ngoại ngữ, tin học đáp ứng tốt yêu cầu, nhiệm vụ được giao.
|
|
Kinh nghiệm
(thành tích công tác) |
- Có trình độ chuyên môn phù hợp, am hiểu sâu về lĩnh vực được phân công; có năng lực nghiên cứu, phân tích, tổng hợp thông tin và tham mưu; có khả năng phối hợp công tác.
- Giữ chức Vụ trưởng hoặc tương đương hoặc có hệ số phụ cấp chức vụlãnh đạo tương đương Vụ trưởng trở lên ít nhất 03 năm; trường hợp đặc biệt, báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan. Yên tâm công tác, tuyệt đối chấp hành sự phân công của tổ chức.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc.
- Trung thành, trung thực, tận tụy, thận trọng, thẳng thắn; gương mẫu chấp hành nghiêm kỷ luật công tác, kỷ luật phát ngôn; giữ bí mật nội dung công việc.
- Khả năng tổng hợp, phân tích, quy tụ, tập hợp.
- Khả năng tham mưu, đề xuất, sáng tạo.
- Phát hiện và giải quyết vấn đề.
|
|
Các yêu cầu khác
|
- Bảo mật thông tin, thận trọng, khoa học, nguyên tắc, chịu được áp lực, phương pháp mềm dẻo linh hoạt.
- Nhận diện, tham mưu đề xuất lựa chọn, sắp xếp nhân sự, tổ chức bộ máy hợp lý.
|
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Kỹ thuật soạn thảo và ban hành văn bản
|
5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin
|
4
|
|
Nhóm năng lực
|
- Khả năng phân tích, dự báo, đánh giá tình hình, kết quả
|
5
|
[TABLE]
chuyên môn | thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, các chiến lược, đề án, chính sách phát triển kinh tế | |
chuyên môn | - Khả năng tư vấn, khuyến nghị các giải pháp, biện phápứng phó kịp thời với những biến động bất thường của tình hình kinh tế trong nước và quốc tế | 5 |
chuyên môn | - Khả năng tham gia ý kiến các báo cáo, đề án lớn của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ trình Ban Chấp hành Trung ương, Bộ Chính trị, Ban Bí thư, Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội theo chỉ đạo của Phó Thủ tướng Chính phủ | 5 |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 5 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 5 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 5 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 5 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 5 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Thủ tướng Chính phủ | VPCP, các đơn vị thuộc VPCP vàcác cơ quan có liên quan |
|
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
|
Bản chất quan hệ
|
|
Các bộ, ngành, cơ quan, địa phương cung cấp báo cáo định kỳ, báo cáo đột xuất, sốliệu thống kê để thực hiện chức năng, nhiệm vụ được giao.
|
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
|
|
Thực hiện các nhiệm vụ khác được Phó Thủ tướng Chính phủ được giao.
|
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
|
|
TT
|
Quyền hạn cụ thể
|
|
4.1
|
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
|
|
4.23
|
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo yêu cầu nhiệm vụ và theo sựphân công của lãnh đạo.
|
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
Có trình độ đại học trở lên, nắm vững về chuyên môn, lý luận chính trị, quản lý nhà nước, ngoại ngữ, tin học đáp ứng tốt yêu cầu, nhiệm vụ được giao.
|
|
Kinh nghiệm
(thành tích công tác) |
Am hiểu công việc hành chính; có năng lực nghiêm cứu, phân tích, tổng hợp thông tin và tham mưu; có khả năng sắp xếp công việc và phối hợp công tác tốt.
Có thời gian công tác tối thiểu 09 năm trong các cơ quan, tổ chức của hệthống chính trị; đang giữ ngạch chuyên viên chính hoặc tương đương; giữchức Phó Vụ trưởng hoặc tương đương, được quy hoạch Vụ trưởng cấp bộ và tương đương trở lên.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan. Yên tâm công tác, tuyệt đối chấp hành sự phân công của tổ chức.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc;
- Trung thành, trung thực, tận tụy, thận trọng, thẳng thắn; gương mẫu chấp hành nghiêm kỷ luật công tác, kỷ luật phát ngôn; giữ bí mật nội dung công việc.
- Khả năng tổng hợp, phân tích, quy tụ, tập hợp;- Khả năng tham mưu, đề xuất, sáng tạo;
- Phát hiện và giải quyết vấn đề. |
|
Các yêu cầu khác
|
- Bảo mật thông tin, thận trọng, khoa học, nguyên tắc, chịu được áp lực, phương pháp mềm dẻo linh hoạt.
- Nhận diện, tham mưu đề xuất lựa chọn, sắp xếp nhân sự, tổ chức bộ máy hợp lý.
|
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Kỹ thuật soạn thảo và ban hành văn bản
|
5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
5
|
[TABLE]
- Sử dụng công nghệ thông tin | 4 | |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng phân tích, dự báo, đánh giá tình hình, kết quảthực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, các chiến lược, đề án, chính sách phát triển kinh tế | 5 |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng tư vấn, khuyến nghị các giải pháp, biện phápứng phó kịp thời với những biến động bất thường của tình hình kinh tế trong nước và quốc tế | 5 |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng tham gia ý kiến các báo cáo, đề án lớn của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ trình Ban Chấp hành Trung ương, Bộ Chính trị, Ban Bí thư, Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ | 5 |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 5 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 5 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 5 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 5 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 5 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Phó Thủ tướng Chính phủ. | VPCP, các đơn vị thuộc VPCP vàcác cơ quan có liên quan. |
|
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
|
Bản chất quan hệ
|
|
Các bộ, ngành, cơ quan, địa phương cung cấp báo cáo định kỳ, báo cáo đột xuất, sốliệu thống kê để thực hiện chức năng, nhiệm vụ được giao.
|
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
|
|
Thực hiện các nhiệm vụ khác được Phó Thủ tướng Chính phủ được giao.
|
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
|
|
TT
|
Quyền hạn cụ thể
|
|
4.1
|
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
|
|
4.23
|
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo yêu cầu nhiệm vụ và theo sựphân công của lãnh đạo.
|
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
Có trình độ đại học trở lên, nắm vững về chuyên môn, lý luận chính trị, quản lý nhà nước, ngoại ngữ, tin học đáp ứng tốt yêu cầu, nhiệm vụ được giao.
|
|
Kinh nghiệm
(thành tích công tác) |
Am hiểu công việc hành chính; có năng lực nghiêm cứu, phân tích, tổng hợp thông tin và tham mưu; có khả năng sắp xếp công việc và phối hợp công tác tốt.
Có thời gian công tác tối thiểu 09 năm trong các cơ quan, tổ chức của hệthống chính trị; đang giữ ngạch chuyên viên chính hoặc tương đương; giữchức Phó Vụ trưởng hoặc tương đương, được quy hoạch Vụ trưởng cấp bộ và tương đương trở lên.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan. Yên tâm công tác, tuyệt đối chấp hành sự phân công của tổ chức.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc;
- Trung thành, trung thực, tận tụy, thận trọng, thẳng thắn; gương mẫu chấp hành nghiêm kỷ luật công tác, kỷ luật phát ngôn; giữ bí mật nội dung công việc.
- Khả năng tổng hợp, phân tích, quy tụ, tập hợp;- Khả năng tham mưu, đề xuất, sáng tạo;
- Phát hiện và giải quyết vấn đề. |
|
Các yêu cầu khác
|
- Bảo mật thông tin, thận trọng, khoa học, nguyên tắc, chịu được áp lực, phương pháp mềm dẻo linh hoạt.
- Nhận diện, tham mưu đề xuất lựa chọn, sắp xếp nhân sự, tổ chức bộ máy hợp lý.
|
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Kỹ thuật soạn thảo và ban hành văn bản
|
5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin
|
4
|
[TABLE]
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng phân tích, dự báo, đánh giá tình hình, kết quảthực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, các chiến lược, đề án, chính sách phát triển kinh tế | 5 |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng tư vấn, khuyến nghị các giải pháp, biện phápứng phó kịp thời với những biến động bất thường của tình hình kinh tế trong nước và quốc tế | 5 |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng tham gia ý kiến các báo cáo, đề án lớn về của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ trình Ban Chấp hành Trung ương, Bộ Chính trị, Ban Bí thư, Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội theo chỉ đạo của Phó Thủ tướng Chính phủ | 5 |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 5 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 5 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 5 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 5 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 5 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Thủ trưởng trực tiếp sử dụng | Các cơ quan, tổ chức có liên quan |
|
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
|
Bản chất quan hệ
|
|
Các Bộ, ngành Trung ương
|
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
|
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
4.1 | Tiếp nhận, truyền đạt ý kiến của đồng chí lãnh đạo đến cơ quan, cá nhân có liên quan. |
4.2 | Được yêu cầu cung cấp thông tin, tài liệu phục vụ cho công việc; được phối hợp với cơ quan, cá nhân có liên quan để thực hiện nhiệm vụ |
4.3 | Được mời tham dự các cuộc họp theo sự phân công của đồng chí lãnh đạo và phát biểu khi cần thiết |
... | .... |
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực 5 .1- Y êu cầu về trình độ
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với ngành, lĩnh vực công tác.
- Có bằng tốt nghiệp cao cấp lý luận chính trị hoặc cử nhân chính trị hoặc
có giấy xác nhận tương đương trình độ cao cấp lý luận chính trị của cơ quan có thẩm quyền.
- Có trình độ quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên chính và tương đương trở lên.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp Vụ và tương đương trở lên.
- Có trình độ tin học, ngoại ngữ phù hợp theo yêu cầu của Bộ, ngành nơi công chức công tác.
|
|
Kinh nghiệm
(thành tích công tác) |
Có thời gian công tác tối thiểu 09 năm trong các cơ quan, tổ chức của hệ thống chính trị và đáp ứng điều kiện sau:
- Thư ký chức vụ lãnh đạo là Ủy viên Ban Bí thư, Phó Thủ tướng Chính phủ trở lên phải đang giữ ngạch chuyên viên chính hoặc tương đương; giữ
chức Phó Vụ trưởng hoặc tương đương, được quy hoạch Vụ trưởng cấp bộ và tương đương trở lên.
- Thư ký Ủy viên Trung ương Đảng; Bộ trưởng và tương đương phải được quy hoạch và đủ điều kiện bổ nhiệm phó vụ trưởng hoặc tương đương; ở
địa phương phải được quy hoạch và đủ điều kiện bổ nhiệm cấp phó sở, ngành hoặc tương đương
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định.
|
[TABLE]
- Khả năng tổng hợp, phân tích, quy tụ, tập hợp. - Khả năng tham mưu, đề xuất, sáng tạo. - Phát hiện và giải quyết vấn đề. | |
Các yêu cầu khác | - Bảo mật thông tin, thận trọng, khoa học, nguyên tắc, chịu được áp lực, phương pháp mềm dẻo linh hoạt. - Nhận diện, tham mưu đề xuất lựa chọn, sắp xếp nhân sự, tổ chức bộ máy hợp lý. |
5 .2- Yêu cầu về năng lực
[TABLE]
Nhóm năng lực | Năng lực cụ thể | Cấp độ |
Nhóm năng lực chung | - Đạo đức và bản lĩnh | 3 |
Nhóm năng lực chung | - Tổ chức thực hiện công việc | 3 |
Nhóm năng lực chung | - Kỹ thuật soạn thảo và ban hành văn bản | 3 |
Nhóm năng lực chung | - Giao tiếp ứng xử | 3 |
Nhóm năng lực chung | - Quan hệ phối hợp | 3 |
Nhóm năng lực chung | - Sử dụng công nghệ thông tin | Phù hợp theo yêu cầu của cơ quan nơi công chức công tác |
Nhóm năng lực chung | - Sử dụng ngoại ngữ | Phù hợp theo yêu cầu của cơ quan nơi công chức công tác |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng phân tích, dự báo, đánh giá tình hình, kết quả thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, các chiến lược, đề án, chính sách phát triển kinh tế | 3 |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng tư vấn, khuyến nghị các giải pháp, biện pháp ứng phó kịp thời với những biến động bất thường của tình hình kinh tế trong nước và quốc tế | 3 |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng tham gia ý kiến các báo cáo, đề án theo chỉ đạo của thủ trưởng trực tiếp sử dụng | 3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 3 |
Phê duyệt của Lãnh đạo
11 Phụ lục VI được thay thế theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số 06/2024/TT-BNV ngày 28 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2022/TT-BNV ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý; nghiệp vụ chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong cơ quan, tổ chức hành chính và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập, có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2024.
[TABLE]
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá:
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc |
|
TT
|
Nhiệm vụ,
mảng công việc |
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc |
|
2.1
|
Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, đề án, dự án.
|
Chủ trì nghiên cứu, xây dựng các quy định trình Bộ Chính trị, Ban Bí thư; văn bản pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ, ngành; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án quan trọng của ngành, lĩnh vực đối ngoại.
|
|
|
2.2
|
Hướng dẫn và triển khai thực hiện các văn bản.
|
1. Chủ trì hướng dẫn triển khai thực hiện các quy định của Bộ Chính trị, Ban Bí thư; văn bản pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ, ngành; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án quan trọng của ngành, lĩnh vực đối ngoại.
2. Tổ chức, hướng dẫn theo dõi việc thực hiện chế độ, chính sách chuyên môn nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp để nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý về ngành, lĩnh vực đối ngoại.
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề bồi dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm về công tác hoạch định và thực thi chính sách về ngành, lĩnh vực đối ngoại.
|
1. Văn bản, tài liệu được ban hành đúng tiến độ, kế hoạch, thời gian và bảo đảm chất lượng theo yêu cầu của cấp trên.
2. Truyền đạt được các nội dung về nghiệp vụ theo phân công để các tổ chức, cá nhân khác hiểu, triển khai được và đạt kết quả.
3. Được cơ quan, tổ chức lớp đào tạo, bồi dưỡng đánh giá hoàn thành công việc giảng dạy.
|
|
2.3
|
Kiểm tra, sơ kết, tổng kết việc thực hiện các văn bản.
|
Chủ trì tổ chức sơ kết, tổng kết, kiểm tra, phân tích, đánh giá và báo cáo việc thực hiện các quy định của Bộ Chính trị, Ban Bí thư; văn bản pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ, ngành; chiến lược, quy hoạch,
|
1. Văn bản báo cáo kết quả kiểm tra được thực hiện đúng thời hạn quy định.
2. Nội dung báo cáo, đánh giá có đề xuất kịp thời,
|
[TABLE]
kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án quan trọng của ngành, lĩnh vực đối ngoại. | đúng kế hoạch, được cấp có thẩm quyền phê duyệt. | ||
2.4 | Tham gia thẩm định các văn bản | Tham gia thẩm định, góp ý các quy định của Bộ Chính trị, Ban Bí thư; văn bản pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ, ngành; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh vực đối ngoại. | Nội dung tham gia thẩm định, góp ý được hoàn thành theo đúng kế hoạch, chất lượng do người chủ trì giao. |
2.5 | Thực hiện các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ | Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển khai thực hiện các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân công: - Chủ trì xây dựng và triển khai thực hiện kế hoạch công tác dài hạn, trung hạn và hàng năm về hợp tác quốc tế trong lĩnh vực phụ trách - Chủ trì xây dựng và triển khai thực hiện chiến lược, đề án, văn bản về hợp tác quốc tế thuộc phạm vi phụ trách - Chủ trì xây dựng các dự thảo điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế về hợp tác với nước ngoài trong phạm vi phụ trách để trình cấp có thẩm quyền quyết định đàm phán, kết kết hoặc quyết định đàm phán, ký kết theo thẩm quyền. - Tổ chức thực hiện các điều ước, thỏa thuận quốc tế được phân công. - Kiến nghị chủ trương, chính sách và chiến lược về các hoạt động đối ngoại đa phương tại các diễn đàn, tổ chức quốc tế. - Chủ trì xây dựng đề án và nội dung các hoạt động đối ngoại đa phương tại các cơ chế, diễn đàn. - Chủ trì tham mưu, hướng dẫn, đánh giá, kiểm tra và thực hiện các nhiệm vụ về quản lý nhà nước đối với tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế theo thẩm quyền. - Chủ trì xây dựng Kế hoạch đối ngoại hàng năm của các cấp và thực hiện các thủ tục liên quan khi có điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch được phê duyệt; hướng dẫn và theo dõi việc triển khai Kế hoạch đã được phê duyệt đúng các quy định liên quan. - Chủ trì xây dựng/thẩm định Đề án tổ chức đoàn ra, đón đoàn thuộc thẩm quyền phụ trách. - Tổ chức đoàn ra và đón tiếp đoàn vào theo phân công. - Chủ trì xây dựng và tổ chức, theo dõi, thực hiện các chương trình hành động, kế hoạch công tác thông tin đối ngoại trong lĩnh vực được phân công . - Cung cấp thông tin về lĩnh vực thuộc phạm vi phụ trách cho các đối tượng nước ngoài. - Chủ trì xây dựng báo cáo sơ kết 6 tháng và tổng kết cả năm về kết quả công tác đối ngoại trong lĩnh vực do bộ, ngành, cơ quan mình phụ trách và phương hướng, nhiệm vụ trong thời gian tới theo Quy chế của Bộ Chính trị về quản lý thống nhất hoạt động đối ngoại. | Đảm bảo quy trình công tác và theo đúng kế hoạch về tiến độ, chất lượng và hiệu quả công việc. |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
4.1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
4.2 | Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều động công chức thuộc đơn vị. |
4.3 | Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của cơ quan trong phạm vi nhiệm vụ được giao. |
4.4 | Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4.5 | Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của thủ trưởng. |
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác (ưu tiên lĩnh vực đối ngoại, ngoại giao, ngoại ngữ....)
- Có bằng tốt nghiệp cao cấp lý luận chính trị hoặc bằng cao cấp lý luận chính trị-hành chính hoặc có giấy xác nhận trình độ lý luận chính trị tương đương cao
cấp lý luận chính trị của cơ quan có thẩm quyền.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương hoặc có bằng cao cấp lý luận chính trị-hành chính.
- Có chứng chỉ ngoại ngữ với trình độ tương đương bậc 3 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày
24/01/2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, hoặc có chứng chỉ ngoại ngữ trình độ
B trở lên.
- Có chứng chỉ tin học với trình độ đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông hoặc chứng chỉ tin học Văn phòng trở lên.
- Kiến thức khác: theo quy định của cơ quan chủ quản.
|
|
Kinh nghiệm
(thành tích công tác) |
- Có thời gian giữ ngạch chuyên viên chính và tương đương từ đủ 06 năm trở lên. Trường hợp có thời gian tương đương với ngạch chuyên viên thì thời gian giữ ngạch chuyên viên tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Đã chủ trì soạn thảo chiến lược, đề án, đề tài, kế hoạch... về hợp tác quốc tế, có ít nhất 3 năm công tác về lĩnh vực ngoại giao, đối ngoại, hợp tác quốc tế.
- Trơng thời gian giữ ngạch chuyên viên chính hoặc tương đương đã chủ trì, tham gia xây dựng, thẩm định ít nhất 02 văn bản quy phạm pháp luật hoặc đề tài, đề án, dự án, chương trình nghiên cứu khoa học cấp cơ sở trở lên mà cơ quan sử dụng công chức được giao chủ trì nghiên cứu, xây dựng đã được cấp có thẩm quyền ban hành hoặc nghiệm thu. Cụ thể:
+ Có quyết định của người có thẩm quyền cử tham gia Ban soạn thảo, Tổ biên tập, Tổ soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật hoặc có văn bản giao nhiệm vụ chủ trì xây dựng của người có thẩm quyền đối với trường hợp không bắt buộc phải thành lập Ban soạn thảo, Tổ biên tập, Tổ soạn thảo theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật.
+ Có quyết định của người có thẩm quyền cử tham gia Ban chỉ đạo, Ban chủ nhiệm, Ban soạn thảo đề tài, đề án, dự án, chương trình nghiên cứu khoa học cấp nhà nước, cấp bộ, cấp ban, cấp ngành.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt. - Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và lô-gích.
|
|
Các yêu cầu khác
|
- Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi, chức năng, nhiệm vụ được giao.
- Có khả năng cụ thể hóa và tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước ở lĩnh vực công tác được phân công.
|
[TABLE]
- Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ và giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị. - Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt động và thực thi, kỹ năng xử lý các tình huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vị trí việc làm. - Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm. - Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; có kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực. - Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
4-5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
4-5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản
|
4-5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
4-5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
4-5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin
|
Phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng vị trí việc làm được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ
|
Phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng vị trí việc làm được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
|
4-5
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
|
4-5
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng kiểm tra thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
|
4-5
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
|
4-5
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Tư duy chiến lược
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý sự thay đổi
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Ra quyết định
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý nguồn lực
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Phát triển nhân viên
|
3-4
|
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá:
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc |
|
TT
|
Nhiệm vụ,
mảng công việc |
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc |
|
2.1
|
Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, chiến lược, quy hoạch, kếhoạch, chính sách, chương trình, đềán, dự án.
|
- Tham gia nghiên cứu, xây dựng các quy định trình Bộ Chính trị, Ban Bí thư; văn bản pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủtướng Chính phủ, Bộ, ngành; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án quan trọng của ngành, lĩnh vực đối ngoại hoặc của địa phương.
- Chủ trì nghiên cứu, xây dựng văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành các quy định của Đảng; văn bản pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án quan trọng của ngành, lĩnh vực đối ngoại hoặc của địa phương.
|
Các quy định, văn bản pháp luật, chiến lược, kếhoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án được cấp có thẩm quyền thông qua.
|
|
2.2
|
Hướng dẫn và triển khai thực hiện các văn bản
|
1. Chủ trì hoặc tham gia hướng dẫn triển khai thực hiện các quy định của Bộ Chính trị, Ban Bí thư; văn bản pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ, ngành; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dựán, đề án của ngành, lĩnh vực đối ngoại hoặc của địa phương.
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện chếđộ, chính sách chuyên môn nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp để nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý vềngành, lĩnh vực đối ngoại hoặc của địa phương.
3. Chủ trì hoặc tham gia tổ chức các chuyên đề bồi dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm về công tác hoạch định và thực thi chính sách về ngành, lĩnh vựcđối ngoại hoặc của địa phương.
|
1. Văn bản, tài liệu được ban hành đúng tiến độ, kếhoạch, thời gian và bảođảm chất lượng theo yêu cầu của cấp trên.
2. Truyền đạt được các nội dung về nghiệp vụ theo phân công để các tổ chức, cá nhân khác hiểu, triển khai được và đạt kết quả.
3. Được cơ quan, tổ chức lớp đào tạo, bồi dưỡngđánh giá hoàn thành công việc giảng dạy.
|
[TABLE]
2.3 | Kiểm tra, sơ kết, tổng kết việc thực hiện các văn bản | Chủ trì hoặc tham gia tổ chức sơ kết, tổng kết, kiểm tra, phân tích, đánh giá và báo cáo việc thực hiện các quy định của Bộ Chính trị, Ban Bí thư; văn bản pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ, ngành; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh vực đối ngoại hoặc củađịa phương. | 1. Văn bản báo cáo kết quả kiểm tra được thực hiện đúng thời hạn quyđịnh. 2. Nội dung báo cáo, đánh giá có đề xuất kịp thời,đúng kế hoạch, được cấp có thẩm quyền phê duyệt. |
2.4 | Tham gia thẩmđịnh các văn bản | Tham gia thẩm định, góp ý các quy định của BộChính trị, Ban Bí thư; văn bản pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủtướng Chính phủ, Bộ, ngành; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh vực đối ngoại hoặc của địa phương. | Nội dung tham gia thẩmđịnh, góp ý được hoàn thành theo đúng kế hoạch, chất lượng do người chủtrì giao. |
2.5 | 2.5 Thực hiện các hoạtđộng chuyên môn, nghiệp vụ | Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển khai thực hiện các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ theo nhiệm vụđược phân công: - Xây dựng và triển khai thực hiện kế hoạch công tác dài hạn, trung hạn và hàng năm về hợp tác quốc tếtrong lĩnh vực phụ trách - Xây dựng và triển khai thực hiện chiến lược, đề án, văn bản về hợp tác quốc tế thuộc phạm vi phụ trách - Xây dựng các dự thảo điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế về hợp tác với nước ngoài trong phạm vi phụ trách để trình cấp có thẩm quyền quyết định đàm phán, kết kết hoặc quyết định đàm phán, ký kết theo thẩm quyền. - Theo dõi, tổ chức thực hiện các điều ước, thỏa thuận quốc tế được phân công. - Nghiên cứu, đánh giá, dự thảo và đề xuất liên quanđến các hoạt động các tổ chức quốc tế, diễn đàn quốc tế và khu vực trong lĩnh vực phụ trách. - Tham mưu chủ trương cho cơ quan, tổ chức tham gia hoạt động của các tổ chức quốc tế, diễn đàn quốc tế và khu vực được phân công. - Tham mưu, hướng dẫn, đánh giá, kiểm tra và thực hiện các nhiệm vụ về quản lý nhà nước đối với tổchức hội nghị, hội thảo quốc tế theo thẩm quyền - Xây dựng Kế hoạch đối ngoại hàng năm của các cấp và thực hiện các thủ tục liên quan khi có điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch được phê duyệt; hướng dẫn và theo dõi việc triển khai Kế hoạch đã được phêduyệt đúng các quy định liên quan. - Xây dựng/thẩm định Đề án tổ chức đoàn ra, đónđoàn thuộc thẩm quyền phụ trách - Chuẩn bị, tổ chức đoàn ra và đón tiếp đoàn vào theo phân công. - Xây dựng và tổ chức, theo dõi, thực hiện các chương trình hành động, kế hoạch công tác thông tinđối ngoại trong lĩnh vực được phân công | Đảm bảo quy trình công tác và theo đúng kế hoạch về tiến độ, chất lượng vàhiệu quả công việc. |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
4.1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
4.2 | Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều động công chức thuộc đơn vị. |
4.3 | Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của cơ quan trong phạm vi nhiệm vụ được giao. |
[TABLE]
4.4 | Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4.5 | Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của thủ trưởng. |
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực 5.1. Yêu cầu về trình độ
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đào tạo phùhợp với lĩnh vực công tác (ưu tiên lĩnh vực đối ngoại, ngoại giao, ngoại ngữ....).
- Có chứng chỉ ngoại ngữ với trình độ tương đương bậc 3 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/01/2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo , hoặc có chứng chỉ ngoại ngữ trìnhđộ B trở lên.
- Có chứng chỉ tin học với trình độ đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệthông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông hoặc chứng chỉ tin học Văn phòng trở lên.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên chính và tương đương hoặc có bằng cao cấp lý luận chính trị-hành chính.
- Kiến thức khác: theo quy định của cơ quan chủ quản.
- Có ít nhất 3 năm công tác về lĩnh vực ngoại giao, đối ngoại.
|
|
Kinh nghiệm
(thành tích công tác) |
Có thời gian giữ ngạch chuyên viên và tương đương từ đủ 09 năm trở lên. Trường hợp có thời gian tương đương với ngạch chuyên viên thì thời gian giữngạch chuyên viên tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).
Trong thời gian giữ ngạch chuyên viên chính hoặc tương đương đã chủ trì, tham gia xây dựng, thẩm định ít nhất 01 văn bản quy phạm pháp luật hoặc đềtài, đề án, dự án, chương trình nghiên cứu khoa học cấp cơ sở trở lên mà cơquan sử dụng công chức được giao chủ trì nghiên cứu, xây dựng đã được cấp có thẩm quyền ban hành hoặc nghiệm thu.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt.- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và lô-gích.
- Phẩm chất khác: Theo quy định của cơ quan có thẩm quyền
|
|
Các yêu cầu khác
|
- Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm định các chủtrương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi, chức năng, nhiệm vụ được giao.
- Có khả năng cụ thể hóa và tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước ở lĩnh vực công tác được phân công.
- Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ và giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của
|
[TABLE]
đơn vị. - Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt động vàthực thi, kỹ năng xử lý các tình huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vị trí việc làm. - Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm. - Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; có kỹnăng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực. - Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin
|
Phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng vị trí việc làm được cấp có thẩm quyền phêduyệt
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ
|
Phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng vị trí việc làm được cấp có thẩm quyền phêduyệt
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng kiểm tra thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Tư duy chiến lược
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý sự thay đổi
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Ra quyết định
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý nguồn lực
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Phát triển nhân viên
|
2-3
|
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá:
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc |
|
TT
|
Nhiệm vụ,
mảng công việc |
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc |
|
2.1
|
Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, chiến lược, quy hoạch, kếhoạch, chính sách, chương trình, đềán, dự án.
|
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các quy định trình BộChính trị, Ban Bí thư; văn bản pháp luật của Quốc hội,Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ, ngành; chiến lược, quy hoạch, kếhoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh vực đối ngoại hoặc của địa phương.
|
Các quy định, văn bản pháp luật, chiến lược, kếhoạch, chính sách, chương trình, dự án, đềán được cấp có thẩm quyền thông qua.
|
|
2.2
|
Hướng dẫn và triển khai thực hiện các văn bản
|
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực hiện các quyđịnh của Bộ Chính trị, Ban Bí thư; văn bản pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ, ngành; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh vực đối ngoại hoặc của địa phương.
2. Tổ chức, hướng dẫn theo dõi việc thực hiện chếđộ, chính sách chuyên môn nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp để nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý vềngành, lĩnh vực đối ngoại hoặc của địa phương.
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề bồi dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm về công tác hoạch định vàthực thi chính sách về ngành, lĩnh vực đối ngoại hoặc của địa phương.
|
1. Văn bản, tài liệu được ban hành đúng tiến độ, kế hoạch, thời gian vàbảo đảm chất lượng theo yêu cầu của cấp trên.
2. Truyền đạt được các nội dung về nghiệp vụtheo phân công để các tổchức, cá nhân khác hiểu, triển khai được và đạt kết quả.
3. Được cơ quan, tổ chức lớp đào tạo, bồi dưỡngđánh giá hoàn thành công việc giảng dạy.
|
|
2.3
|
2.3 Kiểm tra, sơ kết, tổng kết việc thực hiện các văn bản
|
Tham gia tổ chức sơ kết, tổng kết, kiểm tra, phân tích,đánh giá và báo cáo việc thực hiện các quy định của Bộ Chính trị, Ban Bí thư; văn bản pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủtướng Chính phủ, Bộ, ngành; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh vực đối ngoại hoặc của địa phương.
|
1. Văn bản báo cáo kết quả kiểm tra được thực hiện đúng thời hạn quyđịnh.
2. Nội dung báo cáo,đánh giá có đề xuất kịp thời, đúng kế hoạch,
|
[TABLE]
được cấp có thẩm quyền phê duyệt. | |||
2.4 | Tham gia thẩmđịnh các văn bản | Tham gia thẩm định, góp ý các quy định của BộChính trị, Ban Bí thư; văn bản pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủtướng Chính phủ, Bộ, ngành; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh vực đối ngoại hoặc của địa phương. | Nội dung tham gia thẩmđịnh, góp ý được hoàn thành theo đúng kếhoạch, chất lượng do người chủ trì giao. |
2.5 | 2.5 Thực hiện các hoạtđộng chuyên môn, nghiệp vụ | Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển khai thực hiện các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ theo nhiệm vụđược phân công: - Triển khai thực hiện kế hoạch công tác dài hạn, trung hạn và hàng năm về hợp tác quốc tế trong lĩnh vực phụ trách. - Triển khai thực hiện chiến lược, đề án, văn bản vềhợp tác quốc tế thuộc phạm vi phụ trách. - Xây dựng các dự thảo điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế về hợp tác với nước ngoài trong phạm vi phụ trách để trình cấp có thẩm quyền quyết định đàm phán, kết kết hoặc quyết định đàm phán, ký kết theo thẩm quyền. - Theo dõi, tổ chức thực hiện các điều ước, thỏa thuận quốc tế được phân công. - Theo dõi, nghiên cứu, chuẩn bị nội dung, triển khai tổ chức các hoạt động của các tổ chức quốc tế, diễnđàn quốc tế và khu vực được phân công. - Hướng dẫn, đánh giá, kiểm tra và thực hiện các nhiệm vụ về quản lý nhà nước đối với tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế theo thẩm quyền. - Chủ trì xây dựng Kế hoạch đối ngoại hàng năm của các cấp và thực hiện các thủ tục liên quan khi có điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch được phê duyệt; hướng dẫn và theo dõi việc triển khai Kế hoạch đã được phêduyệt đúng các quy định liên quan. - Chủ trì xây dựng/thẩm định Đề án tổ chức đoàn ra,đón đoàn thuộc thẩm quyền phụ trách. - Tổ chức đoàn ra và đón tiếp đoàn vào theo phân công. - Tổ chức, theo dõi, thực hiện các chương trình hànhđộng, kế hoạch công tác thông tin đối ngoại trong lĩnh vực được phân công. - Tham gia cung cấp thông tin về lĩnh vực thuộc phạm vi phụ trách cho các đối tượng nước ngoài. - Tham gia xây dựng báo cáo sơ kết 6 tháng và tổng kết cả năm về kết quả công tác đối ngoại trong lĩnh vực do bộ, ngành, cơ quan mình phụ trách và phương hướng, nhiệm vụ trong thời gian tới theo Quy chế của Bộ Chính trị về quản lý thống nhất hoạt động đối ngoại. - Tham gia thực hiện các nhiệm vụ về công tác đối | Đảm bảo quy trình công tác và theo đúng kếhoạch về tiến độ, chất lượng và hiệu quả công việc. |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
4.1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
4.2 | Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều động công chức thuộc đơn vị. |
4.3 | Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của cơ quan trong phạm vi nhiệm vụ được giao. |
4.4 | Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
[TABLE]
4.5 | Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của thủ trưởng. |
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực 5.1. Yêu cầu về trình độ
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác (ưu tiên lĩnh vực đối ngoại, ngoại giao, ngoại ngữ....).
- Có chứng chỉ ngoại ngữ với trình độ tương đương bậc 3 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/01/2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo , hoặc có chứng chỉ ngoại ngữtrình độ B trở lên.
- Có chứng chỉ tin học với trình độ đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệthông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông hoặc chứng chỉ tin học Văn phòng trở lên.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- Kiến thức khác: theo quy định của cơ quan chủ quản.
|
|
Kinh nghiệm
(thành tích công tác) |
Có thời gian giữ ngạch chuyên viên và tương đương từ đủ 06 năm trở lên. Trường hợp có thời gian tương đương với ngạch chuyên viên thì thời gian giữ ngạch chuyên viên tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt.- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và lô-gích.
|
|
Các yêu cầu khác
|
- Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đềthực tiễn liên quan trong phạm vi, chức năng, nhiệm vụ được giao.
- Có khả năng cụ thể hóa và tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước ở lĩnh vực công tác được phân công.
- Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ và giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ củađơn vị.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt động vàthực thi, kỹ năng xử lý các tình huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vị trí việc làm.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; có kỹnăng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
|
[TABLE]
- Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh.
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc.
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản.
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử.
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp.
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin.
|
Phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của cơquan, tổ chức, đơn vịsử dụng vị trí việc làmđược cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ.
|
Phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của cơquan, tổ chức, đơn vịsử dụng vị trí việc làmđược cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng kiểm tra thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Tư duy chiến lược.
|
1-2
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý sự thay đổi.
|
1-2
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Ra quyết định.
|
1-2
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý nguồn lực.
|
1-2
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Phát triển nhân viên.
|
1-2
|
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
Chủ trì, tham gia tham mưu giúp lãnh đạo cơ quan, đơn vị chỉ đạo, theo dõi và tổ chức triển khai
thực hiện các nhiệm vụ thuộc lĩnh vực công tác được phân công.
2- Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
|
|
TT
|
Nhiệm vụ, mảng
công việc
|
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
|
|
2.1
|
Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, chiến lược, quy hoạch, kếhoạch, chính sách, chương trình, đề án, dựán.
|
Chủ trì hoặc tham gia chỉ đạo xây dựng, theo dõi, đôn đốc việc thực hiện chương trình công tác thuộc lĩnh vực được phân công theo dõi; chủ trì hoặc tham gia xây dựng dự thảo văn bản quy phạm pháp luật, các báo cáo, đề án, dự án, chương trình theo sự phân công của lãnh đạo đơn vị.
Chủ trì hoặc tham gia thực hiện công tác bảo vệ chính trị nội bộ, bảo vệ bí mật nhànước của cơ quan, đơn vị.
|
Chương trình công tác thực hiệnđúng tiến độ.
Công tác bảo vệ chính trị nội bộ, bảo vệ bí mật nhà nước của cơ quan, đơn vị thực hiệnđúng quy định
|
|
2.2
|
Hướng dẫn vàtriển khai thực hiện các văn bản.
|
Chủ trì hoặc tham gia theo dõi, nắm tình hình thực tiễn để kịp thời tham mưu, đềxuất với lãnh đạo xem xét, chỉ đạo xử lýnhững vấn đề thuộc lĩnh vực công tácđược phân công.
|
Bảo đảm đúng tiến độ, kếhoạch, thời gian, chất lượng theo yêu cầu của cấp trên.
|
|
2.3
|
Kiểm tra, sơ kết, tổng kết việc thực hiện các văn bản.
|
Chủ trì tổ chức sơ kết, tổng kết, kiểm tra, phân tích, đánh giá và báo cáo việc thực hiện lĩnh vực được phân công theo dõi
|
Văn bản báo cáo kết quả kiểm tra được thực hiện đúng thời hạn quy định.
|
|
2.4
|
Tham gia thẩmđịnh các văn bản.
|
Tham gia góp ý các Chương trình công tác, Chương trình làm việc của Lãnh đạo khiđược phân công.
|
Nội dung tham gia góp ý được hoàn thành theo đúng kếhoạch, chất lượng do người chủ trì giao.
|
|
2.5
|
Thực hiện các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ.
|
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển khai thực hiện các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân công.
|
Đảm bảo quy trình công tác vàtheo đúng kế hoạch về tiến độ, chất lượng và hiệu quả công việc.
|
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
4.1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
4.2 | Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị. |
4.3 | Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được giao theo quy định. |
4.4 | Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4.5 | Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của thủ trưởng. |
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực 5.1- Yêu cầu về trình độ
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đào tạo phù hợp với ngành, lĩnh vực công tác.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên chính và tương đương hoặc có bằng cao cấp lý luận chính trị - hành chính.
|
|
Kinh nghiệm
(thành tích công tác) |
Có thời gian giữ ngạch chuyên viên và tương đương từ đủ 09 năm trở lên (không kể thời gian tập sự, thử việc). Trường hợp có thời gian tương đương với ngạch chuyên viên thì thời gian giữ ngạch chuyên viên tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).
Trong thời gian giữ ngạch chuyên viên hoặc tương đương đã chủ trì hoặc tham gia xây dựng hoặc thẩm định hoặc thẩm tra thẩm tra ít nhất 01 văn bản quy phạm pháp luật hoặc đề tài, đề án, dự án, chương trình nghiên cứu khoa học cấp cơ sở trở lên mà cơ quan sử dụng công chức được giao chủ trì nghiên cứu, xây dựng đã được cấp có thẩm quyền ban hành hoặc nghiệm thu.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác tốt.- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
|
|
Các yêu cầu khác
|
- Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm định các chủtrương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
- Có khả năng cụ thể hoá và tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước ở lĩnh vực công tác được phân công.
- Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ và giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ củađơn vị.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên sâu, nâng cao về lĩnh vực hoạtđộng và thực thi, kỹ năng xử lý các tình huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vị trí việc làm.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; có kỹnăng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụvề ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
|
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
[TABLE]
Nhóm năng lực chung | - Đạo đức và bản lĩnh | 4-5 |
Nhóm năng lực chung | - Tổ chức thực hiện công việc | 4-5 |
Nhóm năng lực chung | - Soạn thảo và ban hành văn bản | 4-5 |
Nhóm năng lực chung | - Giao tiếp ứng xử | 4-5 |
Nhóm năng lực chung | - Quan hệ phối hợp | 4-5 |
Nhóm năng lực chung | - Sử dụng ngoại ngữ | Phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng vị tríviệc làm được cấp có thẩm quyền phêduyệt |
Nhóm năng lực chung | - Sử dụng công nghệ thông tin | Phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng vị tríviệc làm được cấp có thẩm quyền phêduyệt |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm) | 4-5 |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm) | 4-5 |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm) | 4-5 |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm) | 4-5 |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng thẩm định, góp ýcác văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm) | 4-5 |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 3-4 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
Tham gia tham mưu giúp lãnh đạo cơ quan, đơn vị chỉ đạo, theo dõi và tổ chức triển khai thực
hiện các nhiệm vụ thuộc lĩnh vực công tác được phân công.
2- Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
|
|
TT
|
Nhiệm vụ, mảng
công việc
|
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
|
|
2.1
|
Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, chiến lược, quy hoạch, kếhoạch, chính sách, chương trình, đề án, dựán.
|
Tham gia chỉ đạo xây dựng, theo dõi, đônđốc việc thực hiện chương trình công tác thuộc lĩnh vực được phân công theo dõi; chủ trì hoặc tham gia xây dựng dự thảo văn bản quy phạm pháp luật, các báo cáo,đề án, dự án, chương trình theo sự phân công của lãnh đạo đơn vị.
Tham gia thực hiện công tác bảo vệ chính trị nội bộ, bảo vệ bí mật nhà nước của cơquan, đơn vị.
|
Chương trình công tác thực hiệnđúng tiến độ.
Công tác bảo vệ chính trị nội bộ, bảo vệ bí mật nhà nước của cơ quan, đơn vị thực hiệnđúng quy định
|
|
2.2
|
Hướng dẫn vàtriển khai thực hiện các văn bản.
|
Tham gia theo dõi, nắm tình hình thực tiễn để kịp thời tham mưu, đề xuất với lãnh đạo xem xét, chỉ đạo xử lý những vấnđề thuộc lĩnh vực công tác được phân công.
|
Bảo đảm đúng tiến độ, kếhoạch, thời gian, chất lượng theo yêu cầu của cấp trên.
|
|
2.3
|
Kiểm tra, sơ kết, tổng kết việc thực hiện các văn bản.
|
Phối hợp tổ chức sơ kết, tổng kết, kiểm tra, phân tích, đánh giá và báo cáo việc thực hiện lĩnh vực được phân công theo dõi
|
Văn bản báo cáo kết quả kiểm tra được thực hiện đúng thời hạn quy định.
|
|
2.4
|
Tham gia thẩmđịnh các văn bản.
|
Tham gia góp ý các Chương trình công tác, Chương trình làm việc của Lãnh đạo khiđược phân công
|
Nội dung tham gia góp ý được hoàn thành theo đúng kếhoạch, chất lượng do người chủ trì giao.
|
|
2.5
|
Thực hiện các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ.
|
Tham gia tổ chức triển khai thực hiện các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân công.
|
Đảm bảo quy trình công tác vàtheo đúng kế hoạch về tiến độ, chất lượng và hiệu quả công việc.
|
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
4.1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
4.2 | Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị. |
4.3 | Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được giao theo quy định. |
4.4 | Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4.5 | Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của thủ trưởng. |
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đào tạo phù hợp với ngành, lĩnh vực công tác.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
|
|
Kinh nghiệm
(thành tích công tác) |
Không yêu cầu
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác tốt.- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
|
|
Các yêu cầu khác
|
- Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm định các chủtrương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
- Có khả năng cụ thể hoá và tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước ở lĩnh vực công tác được phân công.
- Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ và giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ củađơn vị.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên sâu, nâng cao về lĩnh vực hoạtđộng và thực thi, kỹ năng xử lý các tình huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vị trí việc làm.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; có kỹnăng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
|
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
3-5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
2-3
|
[TABLE]
- Sử dụng ngoại ngữ | Phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng vị tríviệc làm được cấp có thẩm quyền phêduyệt | |
- Sử dụng công nghệ thông tin | Phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng vị tríviệc làm được cấp có thẩm quyền phêduyệt | |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm) | 2-3 |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm) | 2-3 |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm) | 2-3 |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm) | 2-3 |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng thẩm định, góp ýcác văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm) | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 1-2 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 1-2 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 1-2 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 1-2 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 1-2 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
Chủ trì, tham gia tham mưu giúp lãnh đạo cơ quan, đơn vị chỉ đạo, theo dõi và tổ chức triển khai
thực hiện về hành chính - văn phòng thuộc lĩnh vực công tác được phân công.
2- Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
|
|
TT
|
Nhiệm vụ, mảng
công việc
|
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
|
|
2.1
|
Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, chiến lược, quy hoạch, kếhoạch, chính sách, chương trình, đề án, dựán.
|
Chủ trì hoặc tham gia chỉ đạo xây dựng vàtheo dõi và tổ chức triển khai thực hiện vềhành chính - văn phòng thuộc lĩnh vực công tác được phân công; tổ chức các kỳhọp; chuẩn bị các điều kiện phục vụ các kỳ họp và các hoạt động cơ quan, đơn vị.
|
Công tác hành chính, văn phòngđược thực hiện theo quy định.
|
|
2.2
|
Hướng dẫn vàtriển khai thực hiện các văn bản.
|
Chủ trì hoặc tham gia theo dõi, nắm tình hình thực tiễn để kịp thời tham mưu, đềxuất với lãnh đạo xem xét, chỉ đạo xử lýnhững vấn đề thuộc lĩnh vực công tácđược phân công.
|
Bảo đảm đúng tiến độ, kếhoạch, thời gian, chất lượng theo yêu cầu của cấp trên.
|
|
2.3
|
Kiểm tra, sơ kết, tổng kết việc thực hiện các văn bản.
|
Chủ trì tổ chức sơ kết, tổng kết, kiểm tra, phân tích, đánh giá và báo cáo việc thực hiện lĩnh vực được phân công theo dõi.
|
Văn bản báo cáo kết quả kiểm tra được thực hiện đúng thời hạn quy định.
|
|
2.4
|
Tham gia thẩmđịnh các văn bản.
|
Tham gia góp ý các Chương trình công tác, Chương trình làm việc của Lãnh đạo khiđược phân công.
|
Nội dung tham gia góp ý được hoàn thành theo đúng kếhoạch, chất lượng do người chủ trì giao.
|
|
2.5
|
Thực hiện các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ.
|
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển khai thực hiện các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân công.
|
Đảm bảo quy trình công tác vàtheo đúng kế hoạch về tiến độ, chất lượng và hiệu quả công việc.
|
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
4.1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
4.2 | Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị. |
4.3 | Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được giao theo quy định. |
4.4 | Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4.5 | Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của thủ trưởng. |
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đào tạo phù hợp với ngành, lĩnh vực công tác.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên chính và tương đương hoặc có bằng cao cấp lý luận chính trị - hành chính.
|
|
Kinh nghiệm
(thành tích công tác) |
Có thời gian giữ ngạch chuyên viên và tương đương từ đủ 09 năm trở lên (không kể thời gian tập sự, thử việc). Trường hợp có thời gian tương đương với ngạch chuyên viên thì thời gian giữ ngạch chuyên viên tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).
Trong thời gian giữ ngạch chuyên viên hoặc tương đương đã chủ trì hoặc tham gia xây dựng hoặc thẩm định hoặc thẩm tra thẩm tra ít nhất 01 văn bản quy phạm pháp luật hoặc đề tài, đề án, dự án, chương trình nghiên cứu khoa học cấp cơ sở trở lên mà cơ quan sử dụng công chức được giao chủ trì nghiên cứu, xây dựng đã được cấp có thẩm quyền ban hành hoặc nghiệm thu.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác tốt.- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
|
|
Các yêu cầu khác
|
- Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm định các chủtrương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
- Có khả năng cụ thể hoá và tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước ở lĩnh vực công tác được phân công.
- Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ và giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ củađơn vị.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên sâu, nâng cao về lĩnh vực hoạtđộng và thực thi, kỹ năng xử lý các tình huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vị trí việc làm.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; có kỹnăng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụvề ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
|
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
4-5
|
[TABLE]
- Tổ chức thực hiện công việc | 4-5 | |
- Soạn thảo và ban hành văn bản | 4-5 | |
- Giao tiếp ứng xử | 4-5 | |
- Quan hệ phối hợp | 4-5 | |
- Sử dụng ngoại ngữ | Phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng vị tríviệc làm được cấp có thẩm quyền phêduyệt | |
- Sử dụng công nghệ thông tin | Phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng vị tríviệc làm được cấp có thẩm quyền phêduyệt | |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm) | 4-5 |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm) | 4-5 |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm) | 4-5 |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm) | 4-5 |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng thẩm định, góp ýcác văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm) | 4-5 |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 3-4 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
Chủ trì, tham gia tham mưu giúp lãnh đạo cơ quan, đơn vị chỉ đạo, theo dõi và tổ chức triển khai
thực hiện về hành chính - văn phòng thuộc lĩnh vực công tác được phân công.
2- Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
|
|
TT
|
Nhiệm vụ, mảng
công việc
|
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
|
|
2.1
|
Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, chiến lược, quy hoạch, kếhoạch, chính sách, chương trình, đề án, dựán.
|
Tham gia chỉ đạo xây dựng và theo dõi vàtổ chức triển khai thực hiện về hành chính- văn phòng thuộc lĩnh vực công tác được phân công; tổ chức các kỳ họp; chuẩn bịcác điều kiện phục vụ các kỳ họp và các hoạt động cơ quan, đơn vị.
|
Công tác hành chính, văn phòngđược thực hiện theo quy định.
|
|
2.2
|
Hướng dẫn vàtriển khai thực hiện các văn bản.
|
Tham gia theo dõi, nắm tình hình thực tiễn để kịp thời tham mưu, đề xuất với lãnh đạo xem xét, chỉ đạo xử lý những vấnđề thuộc lĩnh vực công tác được phân công.
|
Bảo đảm đúng tiến độ, kếhoạch, thời gian, chất lượng theo yêu cầu của cấp trên.
|
|
2.3
|
Kiểm tra, sơ kết, tổng kết việc thực hiện các văn bản.
|
Phối hợp tổ chức sơ kết, tổng kết, kiểm tra, phân tích, đánh giá và báo cáo việc thực hiện lĩnh vực được phân công theo dõi.
|
Văn bản báo cáo kết quả kiểm tra được thực hiện đúng thời hạn quy định.
|
|
2.4
|
Tham gia thẩmđịnh các văn bản.
|
Tham gia góp ý các Chương trình công tác, Chương trình làm việc của Lãnh đạo khiđược phân công.
|
Nội dung tham gia góp ý được hoàn thành theo đúng kế hoạch, chất lượng do người chủ trìgiao.
|
|
2.5
|
Thực hiện các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ.
|
Tham gia tổ chức triển khai thực hiện các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân công.
|
Đảm bảo quy trình công tác vàtheo đúng kế hoạch về tiến độ, chất lượng và hiệu quả công việc.
|
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
4.1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
4.2 | Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị. |
4.3 | Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được giao theo quy định. |
4.4 | Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4.5 | Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của thủ trưởng. |
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực 5.1- Yêu cầu về trình độ
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đào tạo phù hợp với ngành, lĩnh vực công tác.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
|
|
Kinh nghiệm
(thành tích công tác) |
Không yêu cầu
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác tốt.- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
|
|
Các yêu cầu khác
|
- Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm định các chủtrương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
- Có khả năng cụ thể hoá và tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước ở lĩnh vực công tác được phân công.
- Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ và giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ củađơn vị.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên sâu, nâng cao về lĩnh vực hoạtđộng và thực thi, kỹ năng xử lý các tình huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vị trí việc làm.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; có kỹnăng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụvề ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
|
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
3-5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
2-3
|
[TABLE]
- Sử dụng ngoại ngữ | Phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng vị tríviệc làm được cấp có thẩm quyền phêduyệt | |
- Sử dụng công nghệ thông tin | Phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng vị tríviệc làm được cấp có thẩm quyền phêduyệt | |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm) | 2-3 |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm) | 2-3 |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm) | 2-3 |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm) | 2-3 |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm) | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 1-2 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 1-2 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 1-2 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 1-2 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 1-2 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
Tham gia theo dõi và tổ chức triển khai thực hiện về hành chính - văn phòng thuộc lĩnh vực công
tác được phân công.
2- Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
|
|
TT
|
Nhiệm vụ, mảng
công việc
|
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
|
|
2.1
|
Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, chiến lược, quy hoạch, kếhoạch, chính sách, chương trình, đề án, dựán.
|
Tham gia triển khai thực hiện về hành chính - văn phòng thuộc lĩnh vực công tácđược phân công; phục vụ tổ chức các kỳhọp; chuẩn bị các điều kiện phục vụ các kỳ họp và các hoạt động cơ quan, đơn vị.
|
Công tác hành chính, văn phòngđược thực hiện theo quy định.
|
|
2.2
|
Hướng dẫn vàtriển khai thực hiện các văn bản.
|
Tham gia theo dõi, nắm tình hình thực tiễn để kịp thời tham mưu, đề xuất với lãnh đạo xem xét, chỉ đạo xử lý những vấnđề thuộc lĩnh vực công tác được phân công.
|
Bảo đảm đúng tiến độ, kếhoạch, thời gian, chất lượng theo yêu cầu của cấp trên.
|
|
2.3
|
Kiểm tra, sơ kết, tổng kết việc thực hiện các văn bản.
|
Phối hợp tổ chức sơ kết, tổng kết, kiểm tra, phân tích, đánh giá và báo cáo việc thực hiện lĩnh vực được phân công theo dõi.
|
Văn bản báo cáo kết quả kiểm tra được thực hiện đúng thời hạn quy định.
|
|
2.4
|
Tham gia thẩmđịnh các văn bản.
|
Tham gia góp ý các Chương trình công tác, Chương trình làm việc của Lãnh đạo khiđược phân công.
|
Nội dung tham gia góp ý được hoàn thành theo đúng kế hoạch, chất lượng do người chủ trì giao.
|
|
2.5
|
Thực hiện các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ.
|
Tham gia tổ chức triển khai thực hiện các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân công.
|
Đảm bảo quy trình công tác vàtheo đúng kế hoạch về tiến độ, chất lượng và hiệu quả công việc.
|
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
4.1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
4.2 | Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị. |
4.3 | Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được giao theo quy định. |
4.4 | Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4.5 | Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của thủ trưởng. |
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch cán sự và tương đương.
|
|
Kinh nghiệm
(thành tích công tác) |
Không yêu cầu
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác tốt.- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
|
|
Các yêu cầu khác
|
- Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm định các chủtrương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
- Có khả năng cụ thể hoá và tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước ở lĩnh vực công tác được phân công.
- Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ và giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ củađơn vị.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên sâu, nâng cao về lĩnh vực hoạtđộng và thực thi, kỹ năng xử lý các tình huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vị trí việc làm.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; có kỹnăng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụvề ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
|
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
3-5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
1-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản
|
1-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
1-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
1-3
|
[TABLE]
- Sử dụng ngoại ngữ | Phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng vị tríviệc làm được cấp có thẩm quyền phêduyệt | |
- Sử dụng công nghệ thông tin | Phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng vị tríviệc làm được cấp có thẩm quyền phêduyệt | |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm) | 1-3 |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm) | 1-3 |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm) | 1-3 |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm) | 1-3 |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm) | 1-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 1-2 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 1-2 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 1-2 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 1-2 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 1-2 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
Quy trình công việc liên quan: | (tên tài liệu, quy trình công việc liên quan VTVL) | (tên tài liệu, quy trình công việc liên quan VTVL) |
2- Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
|
|
TT
|
Nhiệm vụ, mảng
công việc
|
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
|
|
2.1
|
Xây dựng quy chế, quy định, kếhoạch, chương trình, đề án, dựán.
|
Chủ trì xây dựng quy chế người phát ngôn, quy chế cung cấp thông tin cho báo chí và các quy chế, quy định khác (nếu có), chương trình, đề án, dự án về hoạtđộng truyền thông của cơ quan.
|
- Dự thảo văn bản được xây dựng kịp thời, phù hợp với thực tế, đúng quy định của pháp luật.
- Các quy định, văn bản pháp luật, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án,đề án được cấp có thẩm quyền thông qua.
|
|
2.2
|
2.2 Hướng dẫn vàtriển khai thực hiện các văn bản.
|
1. Chủ trì xây dựng hướng dẫn về công tác truyền thông, cung cấp thông tin cho báo chí.
2. Tổ chức triển khai thực hiện công tác truyền thông, thông tin cho báo chí của các cơ quan theo quy định.
3. Tổ chức các chuyên đề bồi dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm về công tác truyền thông.
|
1. Văn bản, tài liệu được ban hành đúng tiến độ, kếhoạch, thời gian và bảođảm chất lượng theo yêu cầu của cấp trên.
2. Truyền đạt được các nội dung về nghiệp vụ theo phân công để các tổ chức, cá nhân khác hiểu, triển khai được và đạt kết quả.
3. Được cơ quan, tổ chức lớp đào tạo, bồi dưỡngđánh giá hoàn thành công việc giảng dạy.
|
[TABLE]
2.4 | Thực hiện các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ. | 1. Chủ trì tham mưu và tổ chức các cuộc họp báo, sắp xếp các buổi làm việc, gặp mặt báo chí; xây dựng các thông cáo báo chí về các sự kiện và hoạt động của cơquan. 2. Chủ trì tham mưu cho người phát ngôn của cơ quan trong việc cung cấp thông tin cho báo chí. 3. Cung cấp thông tin cho báo chí trong việc xây dựng tin, bài về hoạt động của cơ quan. 4. Thông tin, tuyên truyền về hoạt động của cơ quan trên Trang/Cổng thông tin điện tử. | Hoàn thành đúng kế hoạch,đảm bảo chất lượng, hiệu quả theo yêu cầu. |
2.5 | Phối hợp thực hiện. | Phối hợp với các cơ quan đơn vị thuộc vàtrực thuộc, các cơ quan, đơn vị bên ngoài đểthực hiện công tác truyền thông, thông tin. | 1. Công việc, nhiệm vụđược giao thông suốt, tạođược mối quan hệ công tác phát triển hiệu quả cao. 2. Nội dung phối hợp được hoàn thành đạt chất lượng, theo đúng tiến độ kế hoạch. |
2.6 | Thực hiện nhiệm vụ chung, hội họp. | Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh vực chuyên môn ở trong và ngoài đơn vịtheo phân công. | Tham dự đầy đủ, chuẩn bịtài liệu, dự họp đúng thành phần, thời gian, địa điểm quy định và ý kiến phát biểu theo yêu cầu. |
2.7 | Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần của cá nhân. | Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần của cá nhân. | Xây dựng, thực hiện kếhoạch theo đúng kế hoạch công tác của đơn vị, cơquan và nhiệm vụ được giao. |
2.8 | Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công. | Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công. | Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công. |
|
Được quản lý trực tiếp và kiểm
duyệt kết quả bởi
|
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
|
Các đơn vị phối hợp chính
|
|
Lãnh đạo trực tiếp.
|
Các công chức chuyên môn
|
Các cơ quan, đơn vị trực thuộc
|
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
4.1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
4.2 | Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị. |
4.3 | Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được giao theo quy định. |
4.4 | Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4.5 | Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của thủ trưởng. |
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên chính và tương đương hoặc có bằng cao cấp lý luận chính trị - hành chính.
|
|
Kinh nghiệm
(thành tích công tác) |
- Có thời gian giữ ngạch chuyên viên và tương đương từ đủ 09 năm trởlên. Trường hợp có thời gian tương đương với ngạch chuyên viên thì thời gian giữ ngạch chuyên viên tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).
- Trong thời gian giữ ngạch chuyên viên chính hoặc tương đương đã chủtrì, tham gia xây dựng, thẩm định ít nhất 01 văn bản quy phạm pháp luật hoặc đề tài, đề án, dự án, chương trình nghiên cứu khoa học cấp cơ sở trởlên mà cơ quan sử dụng công chức được giao chủ trì nghiên cứu, xây dựngđã được cấp có thẩm quyền ban hành hoặc nghiệm thu.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác tốt.- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
|
[TABLE]
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic. | |
Các yêu cầu khác | - Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đềthực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao. - Có khả năng cụ thể hoá và tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước ở lĩnh vực công tác được phân công. - Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ vàgiải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị. - Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên sâu, nâng cao về lĩnh vực hoạt động và thực thi, kỹ năng xử lý các tình huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vịtrí việc làm. - Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổchức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm. - Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; cókỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.- Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ
|
Phù hợp với
chức năng, nhiệm vụ của cơquan, tổ chức, đơn vị sử dụng vị trí việc làm được cấp có thẩm quyền phêduyệt |
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin
|
Phù hợp với
chức năng, nhiệm vụ của cơquan, tổ chức, đơn vị sử dụng vị trí việc làm được cấp có thẩm quyền phêduyệt |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng tham mưu xây dựng thể chế, chính sách
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng hướng dẫn triển khai chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của ngành
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng kiểm tra thực hiện
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng thẩm định, góp ý văn bản
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng tổ chức thực hiện các chuyên môn, nghiệp vụ
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Tư duy chiến lược
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý sự thay đổi
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Ra quyết định
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý nguồn lực
|
2-3
|
[TABLE]
Phát triển nhân viên | 2-3 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
trình, dự án, đề án về truyền thông. | 2. Nội dung báo cáo, đánh giá có đề xuất kịp thời,đúng kế hoạch, được cấp có thẩm quyền phê duyệt. |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
ngành ở Trung ương và địa phương. | - Thu thập các thông tin cần thiết cho việhiện công việc chuyên môn. - Lấy thông tin thống kê. - Thực hiện các báo cáo theo yêu cầu. - Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện công việc quản lý. |
|
TT
|
Quyền hạn cụ thể
|
|
4.1
|
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
|
|
4.2
|
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
|
|
4.3
|
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được giao theo quy định.
|
|
4.4
|
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
|
|
4.5
|
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của thủ trưởng.
|
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
|
|
Kinh nghiệm
(thành tích công tác) |
Không yêu cầu.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác tốt.- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
|
|
Các yêu cầu khác
|
- Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đềthực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
- Có khả năng cụ thể hoá và tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước ở lĩnh vực công tác được phân công.
- Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ vàgiải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt động và thực thi, kỹ năng xử lý các tình huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vị trí việc làm.
|
[TABLE]
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổchức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm. - Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; cókỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực. - Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ
|
Phù hợp với
chức năng, nhiệm vụ của cơquan, tổ chức, đơn vị sử dụng vị trí việc làm được cấp có thẩm quyền phêduyệt |
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin
|
Phù hợp với
chức năng, nhiệm vụ của cơquan, tổ chức, đơn vị sử dụng vị trí việc làm được cấp có thẩm quyền phêduyệt |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng tham mưu xây dựng thể chế, chính sách
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng hướng dẫn triển khai chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của ngành
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng kiểm tra thực hiện
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng thẩm định văn bản
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng tổ chức, phối hợp thực hiện các chuyên môn, nghiệp vụ
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Tư duy chiến lược
|
1-2
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý sự thay đổi
|
1-2
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Ra quyết định
|
1-2
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý nguồn lực
|
1-2
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Phát triển nhân viên
|
1-2
|
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
Chủ trì, tham gia tham mưu giúp lãnh đạo cơ quan, đơn vị chỉ đạo, thực hiện các công việc theo
đúng trình tự, thủ tục, tiến độ, bảo đảm chất lượng và đúng quy định, quy chế làm việc, công tác
bảo mật, quản lý, lưu trữ hồ sơ theo quy định thuộc lĩnh vực công tác được phân công. 2- Các công việc và tiêu chí đánh giá
[TABLE]
TT | Các nhiệm vụ, công việc | Các nhiệm vụ, công việc | Tiêu chí đánh giá hoàn thành công việc |
TT | Nhiệm vụ, mảng công việc | Công việc cụ thể | Tiêu chí đánh giá hoàn thành công việc |
2.1 | 2.1 Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, chiến lược, hoạch, chính sách, chương trình, đề án, dự án. | - Chủ trì hoặc tham gia chỉ đạo, thực hiện bảo đảm điều kiện làm việc của cơ quan, đơn vị và của cán bộ, công chức, viên chức, người lao động của cơ quan. - Chủ trì hoặc tham gia chỉ đạo công tác bảo đảm vệ sinh môi trường, phòng làm việc; phòng chống mối, duy trì cảnh quan sân vườn của cơ quan, trụ sở làm việc. - Chủ trì hoặc tham gia giúp lãnh đạo cơ quan, đơn vị trong công tác phòng chống cháy nổ, đảm bảo an ninh, an toàn trụ sở. - Chủ trì hoặc tham gia giúp lãnh đạo cơ quan, đơn vị chỉ đạo, thực hiện công tác mua sắm tài sản, trang thiết bị, hàng hóa công cụ, dụng cụ, vật tư, văn phòng, văn phòng phẩm… - Chủ trì hoặc tham gia chỉ đạo, thực hiện bảo đảm thông tin liên lạc, viễn thông, truyền hình. - Chủ trì hoặc tham gia theo dõi, quản lý về mặt sử dụng, sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng, tài sản cố định, trang thiết bị làm việc, công cụ, dụng cụ phục vụ công tác chuyên môn. | Các công việc được thực hiện theo đúng các quy định của pháp luật, không để xẩy ra sai sót. |
- Chủ trì hoặc tham gia theo dõi, kiểm tra, giám sát, thực hiện việc bảo trì, bảo dưỡng, thay thế các hệ thống kỹ thuật của các tòa nhà trụ sở cơ quan. |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính | Bản chất quan hệ |
Các cơ quan, tổ chức, đơn vị có hoạt động liên quan đến ngành, lĩnh vực ......... thuộc phạm vi | - Tham gia các cuộc họp có liên quan. - Cung cấp các thông tin theo yêu cầu. |
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
4.1 | 4.1 Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
4.2 | 4.2 Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị. |
4.3 | Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được giao theo quy định. |
4.4 | Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4.5 | 4.5 Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của thủ trưởng. |
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực 5.1- Yêu cầu về trình độ
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đào tạo phù hợp với ngành, lĩnh vực công tác.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên chính và tương đương hoặc có bằng cao cấp lý luận chính trị - hành chính.
|
|
Kinh nghiệm
(thành tích công tác) |
Có thời gian giữ ngạch chuyên viên và tương đương từ đủ 09 năm trở lên (không kể thời gian tập sự, thử việc). Trường hợp có thời gian tương đương với ngạch chuyên viên thì thời gian giữ ngạch chuyên viên tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).
Trong thời gian giữ ngạch chuyên viên hoặc tương đương đã chủ trì hoặc tham gia xây dựng hoặc thẩm định hoặc thẩm tra thẩm tra ít nhất 01 văn bản quy phạm pháp luật hoặc đề tài, đề án, dự án, chương trình nghiên cứu khoa học cấp cơ sở trở lên mà cơ quan sử dụng công chức được giao chủ trì nghiên cứu, xây dựng đã được cấp có thẩm quyền ban hành hoặc nghiệm thu.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác tốt. - Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
|
|
Các yêu cầu khác
|
- Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
- Có khả năng cụ thể hoá và tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước ở lĩnh vực công tác được phân công.
- Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ và giải
|
[TABLE]
pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị. - Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên sâu, nâng cao về lĩnh vực hoạt động và thực thi, kỹ năng xử lý các tình huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vị trí việc làm. - Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm. - Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; có kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụvề ngành, lĩnh vực. - Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
4-5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
4-5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản
|
4-5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
4-5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
4-5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ
|
Phù hợp với
chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng vị trí việc làm được cấp có thẩm quyền phê duyệt |
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin
|
Phù hợp với
chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng vị trí việc làm được cấp có thẩm quyền phê duyệt |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
|
4-5
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
|
4-5
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
|
4-5
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
|
4-5
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng thẩm định, góp ýcác văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
|
4-5
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Tư duy chiến lược
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý sự thay đổi
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Ra quyết định
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý nguồn lực
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Phát triển nhân viên
|
3-4
|
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về quản trị công sở | Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về quản trị công sở | Mã vị trí việc làm: |
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về quản trị công sở | Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về quản trị công sở | Ngày bắt đầu thực hiện: |
Địa điểm làm việc: | ||
Quy trình công việc liên quan: | Các Quy định, văn bản của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước | Các Quy định, văn bản của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước |
2- Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
|
|
TT
|
Nhiệm vụ, mảng
công việc
|
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
|
|
2.1
|
Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, chiến lược, quy hoạch, kếhoạch, chính sách, chương trình, đề án, dựán.
|
- Tham gia thực hiện bảo đảm điều kiện làm việc của cơ quan, đơn vị và của cán bộ, công chức, viên chức, người lao động của cơ quan.
- Tham gia thực hiện công tác bảo đảm vệsinh môi trường, phòng làm việc; phòng chống mối, duy trì cảnh quan sân vườn của cơ quan, trụ sở làm việc.
- Tham gia thực hiện công tác phòng chống cháy nổ, đảm bảo an ninh, an toàn trụ sở.
- Tham gia thực hiện công tác mua sắm tài sản, trang thiết bị, hàng hóa công cụ, dụng cụ, vật tư, văn phòng, văn phòng phẩm…
- Tham gia thực hiện bảo đảm thông tin liên lạc, viễn thông, truyền hình.
- Tham gia theo dõi, quản lý về mặt sửdụng, sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng, tài sản cố định, trang thiết bị làm việc, công cụ, dụng cụ phục vụ công tác chuyên môn.
|
Các công việc được thực hiện theo đúng các quyđịnh của pháp luật, khôngđể xẩy ra sai sót.
|
|
- Tham gia theo dõi, kiểm tra, giám sát, thực hiện việc bảo trì, bảo dưỡng, thay thếcác hệ thống kỹ thuật của các tòa nhà trụ sởcơ quan.
|
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Các cơ quan, tổ chức, đơn vị có hoạt động liên quan đến ngành, lĩnh vực ......... thuộc | - Tham gia các cuộc họp có liên quan. |
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
4.1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
4.2 | Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị. |
4.3 | Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được giao theo quy định. |
4.4 | Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4.5 | Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của thủ trưởng. |
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đào tạo phù hợp với ngành, lĩnh vực công tác.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
|
|
Kinh nghiệm
(thành tích công tác) |
Không yêu cầu
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác tốt.- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
|
|
Các yêu cầu khác
|
- Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đềthực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
- Có khả năng cụ thể hoá và tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước ở lĩnh vực công tác được phân công.
- Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ vàgiải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên sâu, nâng cao về lĩnh vực hoạt động và thực thi, kỹ năng xử lý các tình huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vịtrí việc làm.
|
[TABLE]
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổchức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm. - Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; cókỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụvề ngành, lĩnh vực. - Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
3-5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ
|
Phù hợp với
chức năng, nhiệm vụ của cơquan, tổ chức, đơn vị sử dụng vị trí việc làm được cấp có thẩm quyền phêduyệt |
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin
|
Phù hợp với
chức năng, nhiệm vụ của cơquan, tổ chức, đơn vị sử dụng vị trí việc làm được cấp có thẩm quyền phêduyệt |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng thẩm định, góp ýcác văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Tư duy chiến lược
|
1-2
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý sự thay đổi
|
1-2
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Ra quyết định
|
1-2
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý nguồn lực
|
1-2
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Phát triển nhân viên
|
1-2
|
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
2.6 | Thực hiện nhiệm vụ chung, hội họp. | Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh vực chuyên môn ở trong và ngoài đơn vịtheo phân công. | Tham dự đầy đủ, chuẩn bịtài liệu và ý kiến phát biểu theo yêu cầu. |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
4.1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
4.2 | Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị. |
4.3 | Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được giao theo quy định. |
4.4 | Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4.5 | Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên. |
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành văn thư -lưu trữ, lưu trữ học, lưu trữ học và quản trị văn phòng. Trường hợp cóbằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành khác phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ văn thư do cơ sở đào tạo có thẩm quyền cấp hoặc có bằng tốt nghiệp cao đẳng, trung cấp ngành hoặc chuyên ngành văn thư hành chính, văn thư - lưu trữ, lưu trữ.
|
|
Kinh nghiệm
|
Có thời gian giữ ngạch văn thư viên và tương đương từ đủ 09 năm trở lên
|
[TABLE]
(thành tích công tác) | (không kể thời gian tập sự, thử việc). Trường hợp có thời gian tương đương với ngạch văn thư viên thì thời gian giữ ngạch văn thư viên tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). |
Phẩm chất cá nhân | - Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác tốt.- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe. - Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin. - Khả năng đoàn kết nội bộ. - Chịu được áp lực trong công việc. - Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic. |
Các yêu cầu khác | - Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra việc thực hiện các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đềthực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao. - Có khả năng cụ thể hoá và tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước ở lĩnh vực công tác được phân công. - Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ vàgiải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị. - Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên sâu, nâng cao về lĩnh vực hoạt động và thực thi, kỹ năng xử lý các tình huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vịtrí việc làm. - Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổchức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm. - Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; có kỹnăng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ. - Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh.
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc.
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản.
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử.
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp.
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ.
|
Phù hợp với
chức năng, nhiệm vụ của cơquan, tổ chức, đơn vị sử dụng vị trí việc làm được cấp có thẩm quyền phêduyệt |
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin.
|
Phù hợp với
chức năng, nhiệm vụ của cơquan, tổ chức, đơn vị sử dụng vị trí việc làm được cấp có thẩm quyền phêduyệt |
|
Nhóm năng lực
|
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản
|
3-4
|
[TABLE]
chuyên môn | (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm). | |
chuyên môn | - Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm). | 3-4 |
chuyên môn | - Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm). | 3-4 |
chuyên môn | - Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm). | 3-4 |
chuyên môn | - Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm). | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược. | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi. | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định. | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực. | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên. | 2-3 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
2.5 | Thực hiện nhiệm vụ chung, hội họp. | Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh vực chuyên môn ở trong và ngoài đơn vịtheo phân công. | Tham dự đầy đủ, chuẩn bịtài liệu và ý kiến phát biểu theo yêu cầu. |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
4.1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
4.2 | Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị. |
4.3 | Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được giao theo quy định. |
4.4 | Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4.5 | Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên. |
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành văn thư -lưu trữ, lưu trữ học. Trường hợp có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành khác phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ văn thư do cơ sở đào tạo cóthẩm quyền cấp.
|
[TABLE]
Kinh nghiệm (thành tích công tác) | Có thời gian giữ ngạch văn thư viên trung cấp và tương đương, trong đónếu có thời gian tương đương với ngạch văn thư viên trung cấp thì thời gian giữ ngạch văn thư viên trung cấp tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). |
Phẩm chất cá nhân | - Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác tốt.- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe. - Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin. - Khả năng đoàn kết nội bộ. - Chịu được áp lực trong công việc. - Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic. |
Các yêu cầu khác | - Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra việc thực hiện các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đềthực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao. - Có khả năng cụ thể hoá và tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước ở lĩnh vực công tác được phân công. - Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ vàgiải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị. - Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên sâu, nâng cao về lĩnh vực hoạt động và thực thi, kỹ năng xử lý các tình huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vịtrí việc làm. - Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổchức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm. - Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; có kỹnăng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ. - Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh.
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc.
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản.
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử.
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp.
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ.
|
Phù hợp với
chức năng, nhiệm vụ của cơquan, tổ chức, đơn vị sử dụng vị trí việc làm được cấp có thẩm quyền phê |
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin.
|
Phù hợp với
chức năng, nhiệm vụ của cơquan, tổ chức, đơn vị sử dụng vị trí việc làm được cấp có thẩm quyền phê |
[TABLE]
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm). | duyệt 2-3 |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm). | 2-3 |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm). | 2-3 |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm). | 2-3 |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm). | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược. | 1-2 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi. | 1-2 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định. | 1-2 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực. | 1-2 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên. | 1-2 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
Đảm nhiệm một hoặc một số nhiệm vụ văn thư theo yêu cầu cầu của vị trí việc làm trong bộphận văn thư cơ quan, tổ chức hành chính từ cấp huyện trở lên.
2- Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
|
|
TT
|
Nhiệm vụ, mảng
công việc
|
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
|
|
2.1
|
Thực hiện các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ.
|
Trực tiếp thực thi nhiệm vụ công tác văn thư cơ quan và các nhiệm vụ khác được cấp trên giao.
|
Đảm bảo quy trình công tác và theo đúng kế hoạch về tiến độ, chất lượng vàhiệu quả công việc.
|
|
2.2
|
Phối hợp thực hiện.
|
Phối hợp với các đơn vị liên quan tham mưu hoạch định và thực thi chính sách liên quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụđược phân công.
|
1. Công việc, nhiệm vụđược giao thông suốt, tạođược mối quan hệ công tác phát triển hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp được hoàn thành đạt chất lượng, theo đúng tiến độ kế hoạch.
|
|
2.3
|
Thực hiện nhiệm vụ chung, hội họp.
|
Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh vực chuyên môn ở trong và ngoài đơn vịtheo phân công.
|
Tham dự đầy đủ, chuẩn bịtài liệu và ý kiến phát biểu theo yêu cầu.
|
|
2.4
|
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần của cá nhân.
|
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần của cá nhân.
|
Xây dựng, thực hiện kếhoạch theo đúng kế hoạch công tác của đơn vị, cơquan và nhiệm vụ được giao.
|
|
2.5
|
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
|
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
|
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
|
3- Các mối quan hệ công việc 3.1- Bên trong
|
Được quản lý trực tiếp và kiểm
duyệt kết quả bởi
|
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
|
Các đơn vị phối hợp chính
|
|
Lãnh đạo trực tiếp.
|
Các công chức chuyên môn khác trong đơn vị.
|
Các cơ quan, tổ chức, đơn vịthuộc Bộ.
(Lưu ý: Việc xác định đơn vị
|
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
4.1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
4.2 | Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị. |
4.3 | Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được giao theo quy định. |
4.4 | Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4.5 | Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của thủ trưởng. |
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên với ngành hoặc chuyên ngành văn thưhành chính, văn thư - lưu trữ, lưu trữ, lưu trữ và quản lý thông tin. Trường hợp có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành khác phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ văn thư do cơ sở đào tạo có thẩm quyền cấp.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác tốt.- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
|
|
Các yêu cầu khác
|
- Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đềthực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
- Có khả năng cụ thể hoá và tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước ở lĩnh vực công tác được phân công.
- Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ vàgiải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị.
|
[TABLE]
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt động và thực thi, kỹ năng xử lý các tình huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vị trí việc làm. - Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổchức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm. - Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; cókỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực. - Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh.
|
1-2
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc.
|
1-2
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản.
|
1-2
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử.
|
1-2
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp.
|
1-2
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ.
|
Phù hợp với
chức năng, nhiệm vụ của cơquan, tổ chức, đơn vị sử dụng vị trí việc làm được cấp có thẩm quyền phêduyệt |
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin.
|
Phù hợp với
chức năng, nhiệm vụ của cơquan, tổ chức, đơn vị sử dụng vị trí việc làm được cấp có thẩm quyền phêduyệt |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
|
1-2
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
|
1-2
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
|
1-2
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
|
1-2
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
|
1-2
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Tư duy chiến lược.
|
1
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý sự thay đổi.
|
1
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Ra quyết định.
|
1
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý nguồn lực.
|
1
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Phát triển nhân viên.
|
1
|
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
Giao nộp hồ sơ, tài liệu thuộc diện nộp lưu vào Lưu trữ lịch sử. | Giao nộp đúng, đủ thành phần tài liệu và thời gian bàn giao. | ||
Thực hiện chế độ báo cáo, báo cáo thống kê cơ sở về công tác lưu trữ và tài liệu lưu trữ. | Đúng số liệu và đúng thời gian yêu cầu. | ||
2.3 | Bồi dưỡng, hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ. | Tham gia các hoạt động đào tạo, bồi dưỡng về chuyên môn nghiệp vụ công tác lưu trữ. | Truyền đạt được các nội dung về nghiệp vụ lưu trữtheo phân công để các cánhân hiểu, triển khai được và đạt kết quả. |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
4.1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
4.2 | Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị. |
4.3 | Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được giao theo quy định. |
4.4 | Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4.5 | Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên. |
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực 5.1- Yêu cầu về trình độ
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Lưu trữ học. Trường hợp tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khác phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ lưu trữ do cơ sở đào tạo có thẩm quyền cấp hoặc có bằng tốt nghiệp cao đẳng, trung cấp ngành lưu trữ.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch Chuyên viên chính và tương đương.
|
|
Kinh nghiệm
(thành tích công tác) |
Có thời gian giữ ngạch Chuyên viên và tương đương từ đủ 09 năm trở lên (không kể thời gian tập sự, thử việc), trong đó, có tối thiểu 01 năm công tác trong lĩnh vực lưu trữ.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác tốt.- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
|
|
Các yêu cầu khác
|
- Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra việc thực hiện các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
- Có khả năng cụ thể hoá và tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước ở lĩnh vực công tác được phân công.
- Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ vàgiải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên sâu, nâng cao về lĩnh vực hoạt động và thực thi, kỹ năng xử lý các tình huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vịtrí việc làm.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổchức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; cókỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ.
- Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
|
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh.
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc.
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản.
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử.
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp.
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ.
|
Phù hợp với
chức năng, nhiệm vụ của cơquan, tổ chức, đơn vị sử dụng vị trí việc làm được cấp có thẩm quyền phêduyệt |
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin.
|
Phù hợp với
chức năng, nhiệm vụ của cơquan, tổ chức, đơn vị sử dụng vị trí việc làm được cấp có thẩm quyền phêduyệt |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Tư duy chiến lược.
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý sự thay đổi.
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Ra quyết định.
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý nguồn lực.
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Phát triển nhân viên.
|
2-3
|
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
Giao nộp hồ sơ, tài liệu thuộc diện nộp lưu vào Lưu trữ lịch sử. | Giao nộp đúng, đủ thành phần tài liệu và thời gian bàn giao. | ||
Thực hiện chế độ báo cáo, báo cáo thống kê cơ sở về công tác lưu trữ và tài liệu lưu trữ. | Đúng số liệu và đúng thời gian yêu cầu. | ||
2.3 | Bồi dưỡng, hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ. | Tham gia các hoạt động đào tạo, bồi dưỡng về chuyên môn nghiệp vụ công tác lưu trữ. | Truyền đạt được các nội dung về nghiệp vụ lưu trữtheo phân công để các cánhân hiểu, triển khai được và đạt kết quả. |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
4.1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
4.2 | Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị. |
4.3 | Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được giao theo quy định. |
4.4 | Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4.5 | Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên. |
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực 5.1- Yêu cầu về trình độ
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Lưu trữ học. Trường hợp tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khác phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ lưu trữ do cơ sở đào tạo có thẩm quyền cấp hoặc có bằng tốt nghiệp cao đẳng, trung cấp ngành lưu trữ.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
|
|
Kinh nghiệm
(thành tích công tác) |
Có thời gian giữ ngạch Cán sự lưu trữ và tương đương từ đủ 03 năm trở lên (không kể thời gian tập sự, thử việc).
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác tốt.- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
|
|
Các yêu cầu khác
|
- Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra việc thực hiện các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
- Có khả năng cụ thể hoá và tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước ở lĩnh vực công tác được phân công.
- Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ vàgiải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên sâu, nâng cao về lĩnh vực hoạt động và thực thi, kỹ năng xử lý các tình huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vịtrí việc làm.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổchức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; cókỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ.
- Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
|
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ
|
Phù hợp với
chức năng, nhiệm vụ của cơquan, tổ chức, đơn vị sử dụng vị trí việc làm được cấp có thẩm quyền phêduyệt |
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin
|
Phù hợp với
chức năng, nhiệm vụ của cơquan, tổ chức, đơn vị sử dụng vị trí việc làm được cấp có thẩm quyền phêduyệt |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Tư duy chiến lược
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý sự thay đổi
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Ra quyết định
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý nguồn lực
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Phát triển nhân viên
|
2-3
|
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
2.3 | Thực hiện nhiệm vụ chung, hội họp. | Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh vực chuyên môn ở trong và ngoài đơn vịtheo phân công. | Tham dự đầy đủ, chuẩn bịtài liệu và ý kiến phát biểu theo yêu cầu. |
2.4 | Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần của cá nhân. | Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần của cá nhân. | Xây dựng, thực hiện kếhoạch theo đúng kế hoạch công tác của đơn vị, cơquan và nhiệm vụ được giao. |
2.5 | Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công. | Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công. | Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công. |
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
4.1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
4.2 | Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị. |
4.3 | Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được giao theo quy định. |
4.4 | Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4.5 | Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên. |
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành lưu trữ. Trường hợp tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành khác phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ lưu trữ do cơ sở đào tạo có thẩm quyền cấp.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác tốt.- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
|
[TABLE]
- Chịu được áp lực trong công việc. - Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic. | |
Các yêu cầu khác | - Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra việc thực hiện các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao. - Có khả năng cụ thể hoá và tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước ở lĩnh vực công tác được phân công. - Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ vàgiải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị. - Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên sâu, nâng cao về lĩnh vực hoạt động và thực thi, kỹ năng xử lý các tình huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vịtrí việc làm. - Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổchức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm. - Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; cókỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ. - Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
1-2
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
1-2
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản
|
1-2
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
1-2
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
1-2
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ
|
Phù hợp với
chức năng, nhiệm vụ của cơquan, tổ chức, đơn vị sử dụng vị trí việc làm được cấp có thẩm quyền phêduyệt |
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin
|
Phù hợp với
chức năng, nhiệm vụ của cơquan, tổ chức, đơn vị sử dụng vị trí việc làm được cấp có thẩm quyền phêduyệt |
[TABLE]
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm) | 1-2 |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm) | 1-2 |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm) | 1-2 |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm) | 1-2 |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm) | 1-2 |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 1-2 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 1-2 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 1-2 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 1-2 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 1-2 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
Chủ trì tham mưu tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách và chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án về công tác hoạch định và thực thi chính sách về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý; chủ trì, tổ chức triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành nhiệm vụ
|
|
TT
|
Nhiệm vụ, mảng
công việc
|
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành nhiệm vụ
|
|
2.1
|
Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, chiến lược, quy hoạch, kếhoạch, chính sách, chương trình, đềán, dự án.
|
Chủ trì nghiên cứu, xây dựng các quyđịnh trình Bộ Chính trị, Ban Bí thư; văn bản pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án quan trọng của ngành, lĩnh vực về công tác hoạch định vàthực thi chính sách về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý.
|
Các quy định, văn bản pháp luật, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án,đề án được cấp có thẩm quyền thông qua.
|
|
- Chủ trì nghiên cứu xây dựng các văn bản trình Chính phủ chiến lược, quy hoạch, kếhoạch phát triển ngành, lĩnh vực 5 năm vàhằng năm; chiến lược huy động vốn đầu tưphát triển, kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm; chủ trương đầu tư các chương trình mục tiêu quốc gia, các chương trình mục tiêu (nếu có); các chương trình, dự án khác theo sự phân công của Chính phủ.
- Chủ trì nghiên cứu xây dựng các văn bản trình Thủ tướng Chính phủ, Bộ các dựthảo quyết định, chỉ thị, thông tư và các văn bản khác thuộc chức năng, nhiệm vụđược giao.
|
[TABLE]
2.2 | 2.2 Hướng dẫn vàtriển khai thực hiện các văn bản. | 1. Chủ trì hướng dẫn triển khai thực hiện các quy định Bộ Chính trị, Ban Bí thư; văn bản pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án quan trọng của ngành, lĩnh vực về công tác hoạch định vàthực thi chính sách về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý. 2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện chế độ, chính sách chuyên môn, nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp để nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý về ngành, lĩnh vực về công tác hoạch định và thực thi chính sách về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực phạm vi quản lý. 3. Chủ trì tổ chức các chuyên đề bồi dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm về công tác hoạch định và thực thi chính sách về ngành, lĩnh vực; về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý. | 1. Văn bản, tài liệu được ban hành đúng tiến độ, kếhoạch, thời gian và bảođảm chất lượng theo yêu cầu của cấp trên. 2. Truyền đạt được các nội dung về nghiệp vụ theo phân công để các tổ chức, cá nhân khác hiểu, triển khai được và đạt kết quả. 3. Được cơ quan, tổ chức lớp đào tạo, bồi dưỡngđánh giá hoàn thành công việc giảng dạy. |
2.3 | 2.3 Kiểm tra, sơ kết, tổng kết việc thực hiện các văn bản. | Chủ trì tổ chức sơ kết, tổng kết, kiểm tra, phân tích, đánh giá và báo cáo việc thực hiện các quy định Bộ Chính trị, Ban Bíthư; văn bản pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án quan trọng thuộc ngành, lĩnh vực về công tác hoạch định và thực thi chính sách về kếhoạch phát triển kinh tế - xã hội, đầu tưphát triển ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý. | 1. Văn bản báo cáo kết quảkiểm tra được thực hiệnđúng thời hạn quy định. 2. Nội dung báo cáo, đánh giá có đề xuất kịp thời,đúng kế hoạch, được cấp có thẩm quyền phê duyệt. |
2.4 | Tham gia thẩmđịnh các văn bản. | Chủ trì hoặc tham gia thẩm định, góp ýcác quy định Bộ Chính trị, Ban Bí thư; văn bản pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án quan trọng liên quan đến ngành, lĩnh vực về công tác hoạch định và thực thi chính sách về kếhoạch phát triển kinh tế - xã hội, đầu tưphát triển ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý. | Nội dung tham gia thẩmđịnh, góp ý được hoàn thành theo đúng kế hoạch, chất lượng do người chủ trì giao. |
[TABLE]
2.5 | Thực hiện các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ. | Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển khai thực hiện các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân công, cụ thể: - Quản lý hoạt động về đầu tư phát triển. Xây dựng kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm; danh mục các chương trình, dự án ưu tiên thu hút vốn đầu tư nước ngoài, vốn ODA, vốn vay ưu đãi; các dựán quan trọng quốc gia; danh mục dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn đầu tư công khác theo ngành, lĩnh vực theo quy định của pháp luật. - Dự kiến phương án phân bổ chi tiết kếhoạch đầu tư công trung hạn và hằng nămđối với ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý; giám sát, đánh giá hiệu quả sửdụng vốn đầu tư công, vốn đầu tư phát triển từ nguồn ngân sách nhà nước. - Chủ trì xây dựng cơ chế chính sách phát triển ngành, lĩnh vực theo dõi. - Thẩm định Nhà nước các chương trình, dự án quan trọng quốc gia; thẩm định các dự án đầu tư khác theo quy định của pháp luật về đầu tư. - Chủ trì quản lý hoạt động đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) của ngành, lĩnh vực theo dõi. - Chủ trì xác định nhu cầu dự trữ quốc gia thuộc ngành, lĩnh vực theo dõi. - Chủ trì về quản lý dữ liệu quốc gia thuộc ngành, lĩnh vực theo dõi. - Các nhiệm vụ khác tùy thuộc vào chức năng nhiệm vụ từng cơ quan cụ thể. | Đảm bảo quy trình công tác và theo đúng kế hoạch về tiến độ, chất lượng vàhiệu quả công việc. |
2.6 | Phối hợp thực hiện. | Phối hợp với các đơn vị liên quan tham mưu hoạch định và thực thi chính sách liên quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụđược phân công. | 1. Công việc, nhiệm vụđược giao thông suốt, tạođược mối quan hệ công tác phát triển đạt hiệu quả cao. 2. Nội dung phối hợp được hoàn thành đạt chất lượng, theo đúng tiến độ kế hoạch. |
2.7 | Thực hiện nhiệm vụ chung, hội họp. | Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh vực chuyên môn ở trong và ngoài đơn vịtheo phân công. | Tham dự đầy đủ, chuẩn bịtài liệu và ý kiến phát biểu theo yêu cầu. |
2.8 | Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần của cá nhân. | Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần của cá nhân. | Xây dựng, thực hiện kếhoạch theo đúng kế hoạch công tác của đơn vị, cơ quan và nhiệm vụ được giao. |
2.9 | Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công. | Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công. | Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công. |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
4.1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
4.2 | Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị. |
4.3 | Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được giao theo quy định. |
4.4 | Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4.5 | Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của thủ trưởng. |
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đào tạo phùhợp với lĩnh vực công tác.
- Có bằng tốt nghiệp cao cấp lý luận chính trị hoặc bằng cao cấp lý luận chính trị - hành chính hoặc có giấy xác nhận trình độ lý luận chính trịtương đương cao cấp lý luận chính trị của cơ quan có thẩm quyền.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương hoặc có bằng cao cấp lý luận chính trị - hành chính.
|
|
Kinh nghiệm
(thành tích công tác) |
- Có thời gian giữ ngạch chuyên viên chính và tương đương từ đủ 06 năm trở lên. Trường hợp có thời gian tương đương với ngạch chuyên viên chính thì thời gian giữ ngạch chuyên viên chính tối thiểu 01 năm (đủ 12
|
[TABLE]
tháng). - Trong thời gian giữ ngạch chuyên viên chính hoặc tương đương đã chủtrì xây dựng, tham gia thẩm định ít nhất 02 văn bản quy phạm pháp luật hoặc đề tài, đề án, dự án, chương trình nghiên cứu khoa học cấp nhà nước, cấp bộ, cấp ban, cấp ngành mà cơ quan sử dụng công chức được giao chủtrì nghiên cứu, xây dựng đã được cấp có thẩm quyền ban hành hoặc nghiệm thu. Cụ thể: + Có quyết định của người có thẩm quyền cử tham gia Ban soạn thảo, Tổbiên tập, Tổ soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật hoặc có văn bản giao nhiệm vụ chủ trì xây dựng của người có thẩm quyền đối với trường hợp không bắt buộc phải thành lập Ban soạn thảo, Tổ biên tập, Tổ soạn thảo theo quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật. + Có quyết định của người có thẩm quyền cử tham gia Ban chỉ đạo, Ban chủ nhiệm, Ban soạn thảo đề tài, đề án, dự án, chương trình nghiên cứu khoa học cấp nhà nước, cấp bộ, cấp ban, cấp ngành. | |
Phẩm chất cá nhân | - Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác tốt. - Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe. - Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin. - Khả năng đoàn kết nội bộ. - Chịu được áp lực trong công việc. - Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic. |
Các yêu cầu khác | - Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đềthực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao. - Có khả năng cụ thể hoá và tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước ở lĩnh vực công tác được phân công. - Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ vàgiải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị. - Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên sâu, nâng cao về lĩnh vực hoạt động và thực thi, kỹ năng xử lý các tình huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vịtrí việc làm. - Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổchức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm. - Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; cókỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực. - Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
4-5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
4-5
|
[TABLE]
- Soạn thảo và ban hành văn bản | 4-5 | |
- Giao tiếp ứng xử | 4-5 | |
- Quan hệ phối hợp | 4-5 | |
- Sử dụng ngoại ngữ | Phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của cơquan, tổ chức, đơn vị sử dụng vị trí việc làm được cấp có thẩm quyền phêduyệt | |
- Sử dụng công nghệ thông tin | Phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của cơquan, tổ chức, đơn vị sử dụng vị trí việc làm được cấp có thẩm quyền phêduyệt | |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm). | 4-5 |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm). | 4-5 |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm). | 4-5 |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm). | 4-5 |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng thẩm định, góp ýcác văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm) | 4-5 |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 3-4 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
Chủ trì hoặc tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách và chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, dự án,đề án về hoạch định và thực thi chính sách về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý; chủ trì, tổ chức triển khai thực thi các nhiệm vụchuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành nhiệm vụ
|
|
TT
|
Mảng công việc
|
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành nhiệm vụ
|
|
2.1
|
Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, chiến lược, quy hoạch, kếhoạch, chính sách, chương trình, đềán, dự án.
|
- Chủ trì, hoặc tham gia nghiên cứu, xây dựng các quy định trình Bộ Chính trị, Ban Bí thư; văn bản pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án quan trọng của ngành, lĩnh vực hoạch định và thực thi chính sách về kế hoạch phát triển kinh tế -xã hội, đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý hoặc của địa phương.
- Chủ trì hoặc tham gia nghiên cứu, xây dựng các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành quy định của Đảng, văn bản pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án quan trọng của ngành, lĩnh vực hoạch định và thực thi chính sách về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý hoặc của địa phương, cụ thể:
|
Các quy định, văn bản pháp luật, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án,đề án được cấp có thẩm quyền thông qua.
|
[TABLE]
+ Chủ trì nghiên cứu hoặc tham gia xây dựng các văn bản trình Thủ tướng Chính phủ, Bộ các dự thảo quyết định, chỉ thị, thông tư và các văn bản khác thuộc chức năng, nhiệm vụ được giao. + Chủ trì, phối hợp xây dựng cơ chế chính sách phát triển ngành, lĩnh vực theo dõi. | |||
2.2 | 2.2 Hướng dẫn vàtriển khai thực hiện các văn bản. | 1. Chủ trì hoặc tham gia hướng dẫn triển khai thực hiện các quy định Bộ Chính trị, Ban Bí thư; văn bản pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ, ngành; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh vực hoặc của địa phương. 2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện chế độ, chính sách chuyên môn, nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp để nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý về ngành, lĩnh vực hoạch định và thực thi chính sách về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lýhoặc của địa phương. 3. Chủ trì hoặc tham gia tổ chức các chuyên đề bồi dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm về công tác hoạch định vàthực thi chính sách về ngành, lĩnh vực hoạch định và thực thi chính sách về kếhoạch phát triển kinh tế - xã hội, đầu tưphát triển ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý hoặc của địa phương. | 1. Văn bản, tài liệu được ban hành đúng tiến độ, kếhoạch, thời gian và bảođảm chất lượng theo yêu cầu của cấp trên. 2. Truyền đạt được các nội dung về nghiệp vụ theo phân công để các tổ chức, cá nhân khác hiểu, triển khai được và đạt kết quả. 3. Được cơ quan, tổ chức lớp đào tạo, bồi dưỡngđánh giá hoàn thành công việc giảng dạy. |
2.3 | 2.3 Kiểm tra, sơ kết, tổng kết việc thực hiện các văn bản. | Chủ trì hoặc tham gia tổ chức sơ kết, tổng kết, kiểm tra, phân tích, đánh giá và báo cáoviệc thực hiện các quy định Bộ Chính trị, Ban Bí thư; văn bản pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ, ngành; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề của ngành, lĩnh vự choạch định và thực thi chính sách về kế hoạch phát triển kinh tế -xã hội, đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý hoặc của địa phương. | 1. Văn bản báo cáo kết quảkiểm tra được thực hiệnđúng thời hạn quy định. 2. Nội dung báo cáo, đánh giá có đề xuất kịp thời,đúng kế hoạch, được cấp có thẩm quyền phê duyệt. |
[TABLE]
2.4 | Tham gia thẩmđịnh các văn bản. | Tham gia thẩm định, góp ý các quy định Bộ Chính trị, Ban Bí thư; văn bản pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụQuốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ, ngành; chiến lược, quy hoạch, kếhoạch, chính sách, chương trình, dự án, đềán liên quan đến ngành, lĩnh vực hoạchđịnh và thực thi chính sách về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý hoặc của địa phương. | Nội dung tham gia thẩmđịnh, góp ý được hoàn thành theo đúng kế hoạch, chất lượng do người chủ trì giao. |
2.5 | Thực hiện các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ. | Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển khai thực hiện các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân công, cụ thể: - Quản lý hoạt động tổng hợp chung vềđầu tư phát triển. Xây dựng kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm; danh mục các chương trình, dự án ưu tiên thu hút vốn đầu tư nước ngoài, vốn ODA, vốn vayưu đãi; các dự án quan trọng quốc gia; danh mục dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn đầu tư công khác theo quy định của pháp luật. - Dự kiến phương án phân bổ chi tiết kếhoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm cho ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý; giám sát, đánh giá hiệu quả sử dụng vốn đầu tư công, vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước. - Thẩm định Nhà nước các chương trình, dự án quan trọng quốc gia; thẩm định các dự án đầu tư khác theo quy định của pháp luật về đầu tư. - Thẩm định Nhà nước các chương trình, dự án quan trọng quốc gia; thẩm định các dự án đầu tư khác theo quy định của pháp luật về đầu tư. - Chủ trì quản lý hoạt động đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) của ngành, lĩnh vực theo dõi. - Chủ trì xác định nhu cầu dự trữ quốc gia thuộc ngành, lĩnh vực theo dõi. - Chủ trì về quản lý dữ liệu quốc gia thuộc ngành, lĩnh vực theo dõi. - Các nhiệm vụ khác tùy thuộc vào chức năng nhiệm vụ từng cơ quan cụ thể. | Đảm bảo quy trình công tác và theo đúng kế hoạch về tiến độ, chất lượng vàhiệu quả công việc. |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
4.1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
4.2 | Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị. |
4.3 | Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được giao theo quy định. |
4.4 | Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho |
[TABLE]
nhiệm vụ được giao. | |
4.5 | Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của thủ trưởng. |
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đào tạo phùhợp với lĩnh vực công tác.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên chính và tương đương hoặc có bằng cao cấp lý luận chính trị - hành chính.
|
|
Kinh nghiệm
(thành tích công tác) |
- Có thời gian giữ ngạch chuyên viên và tương đương từ đủ 09 năm trởlên. Trường hợp có thời gian tương đương với ngạch chuyên viên thì thời gian giữ ngạch chuyên viên tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).
Trong thời gian giữ ngạch chuyên viên chính hoặc tương đương đã chủtrì, tham gia xây dựng, thẩm định ít nhất 01 văn bản quy phạm pháp luật hoặc đề tài, đề án, dự án, chương trình nghiên cứu khoa học cấp cơ sở trởlên mà cơ quan sử dụng công chức được giao chủ trì nghiên cứu, xây dựng đã được cấp có thẩm quyền ban hành hoặc nghiệm thu.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác tốt.- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
|
|
Các yêu cầu khác
|
- Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đềthực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
- Có khả năng cụ thể hoá và tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước ở lĩnh vực công tác được phân công.
- Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ vàgiải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên sâu, nâng cao về lĩnh vực hoạt động và thực thi, kỹ năng xử lý các tình huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vịtrí việc làm.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổchức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; cókỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
|
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh.
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc.
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản.
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử.
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp.
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ.
|
Phù hợp với
chức năng, nhiệm vụ của cơquan, tổ chức, đơn vị sử dụng vị trí việc làm được cấp có thẩm quyền phêduyệt |
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin.
|
Phù hợp với
chức năng, nhiệm vụ của cơquan, tổ chức, đơn vị sử dụng vị trí việc làm được cấp có thẩm quyền phêduyệt |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Tư duy chiến lược.
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý sự thay đổi.
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Ra quyết định.
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý nguồn lực.
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Phát triển nhân viên.
|
2-3
|
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoạch, kếhoạch, chính sách và tham gia xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý; chủ trì, tổ chức triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành nhiệm vụ
|
|
TT
|
Mảng công việc
|
Nhiệm vụ, công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành nhiệm vụ
|
|
2.1
|
Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, chiến lược, quy hoạch, kếhoạch, chính sách, chương trình, đề án, dự án.
|
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các quyđịnh trình Bộ Chính trị, Ban Bí thư; văn bản pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủtướng Chính phủ, Bộ, ngành; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh vực kếhoạch phát triển kinh tế - xã hội, đầu tưphát triển ngành lĩnh vực phạm vi quản lý.
hoặc của địa phương, cụ thể:
- Tham gia xây dựng các văn bản trình Chính phủ chiến lược, kế hoạch phát triển ngành, lĩnh vực 5 năm và hằng năm, quy hoạch; chiến lược huy động vốn đầu tưphát triển, kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm; chủ trương đầu tư các chương trình mục tiêu quốc gia, các chương trình mục tiêu (nếu có); các chương trình, dự án khác theo sự phân công của Chính phủ.
- Tham gia xây dựng các văn bản trình Thủtướng Chính phủ, Bộ các dự thảo quyếtđịnh, chỉ thị, thông tư và các văn bản khác thuộc chức năng nhiệm vụ được giao.
|
Các quy định, văn bản pháp luật, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án,đề án được cấp có thẩm quyền thông qua.
|
[TABLE]
- Tham gia xây dựng kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm; danh mục các chương trình, dự án ưu tiên thu hút vốnđầu tư nước ngoài, vốn ODA, vốn vay ưuđãi; các dự án quan trọng quốc gia; danh mục dự án sử dụng vốn ngân sách nhànước và các nguồn vốn đầu tư công khác theo quy định của pháp luật. - Tham gia dự kiến phương án phân bổ chi tiết kế hoạch đầu tư công trung hạn vàhằng năm cho ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý; giám sát hiệu quả sử dụng vốnđầu tư công nguồn ngân sách nhà nước. | |||
2.2 | 2.2 Hướng dẫn vàtriển khai thực hiện các văn bản. | 1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực hiện các quy định Bộ Chính trị, Ban Bíthư; văn bản pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủtướng Chính phủ, Bộ, ngành; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án thuộc ngành, lĩnh vực kế hoạch và đầu tư hoặc của địa phương. 2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện chế độ, chính sách chuyên môn, nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp để nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý về ngành, lĩnh vực kếhoạch và đầu tư hoặc của địa phương. 3. Tham gia tổ chức các chuyên đề bồi dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm về công tác hoạch định và thực thi chính sách về ngành, lĩnh vực kế hoạch và đầu tư hoặc của địa phương. | 1. Văn bản, tài liệu được ban hành đúng tiến độ, kếhoạch, thời gian và bảođảm chất lượng theo yêu cầu của cấp trên. 2. Truyền đạt được các nội dung về nghiệp vụ theo phân công để các tổ chức, cá nhân khác hiểu, triển khai được và đạt kết quả. 3. Được cơ quan, tổ chức lớp đào tạo, bồi dưỡngđánh giá hoàn thành công việc giảng dạy. |
2.3 | 2.3 Kiểm tra, sơ kết, tổng kết việc thực hiện các văn bản. | Tham gia tổ chức sơ kết, tổng kết, kiểm tra, phân tích, đánh giá và báo cáoviệc thực hiện các quy định Bộ Chính trị, Ban Bíthư; văn bản pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủtướng Chính phủ, Bộ, ngành; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh vực kếhoạch và đầu tư hoặc của địa phương. | 1. Văn bản báo cáo kết quảkiểm tra được thực hiệnđúng thời hạn quy định. 2. Nội dung báo cáo, đánh giá có đề xuất kịp thời,đúng kế hoạch, được cấp có thẩm quyền phê duyệt. |
2.4 | Tham gia thẩmđịnh các văn bản. | Tham gia thẩm định, góp ý các quy định Bộ Chính trị, Ban Bí thư; văn bản pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụQuốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ, ngành; chiến lược, quy hoạch, kếhoạch, chính sách, chương trình, dự án, đềán liên quan đến ngành, lĩnh vực kế hoạch và đầu tư hoặc của địa phương. | Nội dung tham gia thẩm định, góp ý được hoàn thành theođúng kế hoạch, chất lượng do người chủ trì giao. |
[TABLE]
2.5 | Thực hiện các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ. | Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển khai thực hiện các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân công, cụ thể: - Thực hiện xây dựng kế hoạch đầu tưcông trung hạn và hằng năm; danh mục các chương trình, dự án ưu tiên thu hút vốn đầu tư nước ngoài, vốn ODA, vốn vayưu đãi; danh mục dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn đầu tưcông khác theo quy định của pháp luật.- Thực hiện tổng hợp phân bổ chi tiết kếhoạch vốn ngân sách nhà nước trung hạn và hằng năm. - Thực hiện báo cáo tình hình thực hiện kếhoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm, chương trình mục tiêu quốc gia. -Thực hiện thẩm định các dự án đầu tưkhác theo quy định của pháp luật về đầu tư.- Theo dõi, quản lý hoạt động đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) của ngành, lĩnh vực theo dõi. - Xác định nhu cầu dự trữ quốc gia thuộc ngành, lĩnh vực theo dõi. - Thực hiện về quản lý dữ liệu quốc gia thuộc ngành, lĩnhvực theo dõi. - Các nhiệm vụ khác tùy thuộc vào chức năng nhiệm vụ từng cơ quan cụ thể. - Xây dựng văn bản hướng dẫn, trả lời cótính chất sự vụ. | Đảm bảo quy trình công tác và theo đúng kế hoạch về tiến độ, chất lượng vàhiệu quả công việc. |
2.6 | Phối hợp thực hiện. | Phối hợp với các đơn vị liên quan tham mưu hoạch định và thực thi chính sách liên quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụđược phân công. | 1. Công việc, nhiệm vụđược giao thông suốt, tạođược mối quan hệ công tác phát triển hiệu quả cao. 2. Nội dung phối hợp được hoàn thành đạt chất lượng, theo đúng tiến độ kế hoạch. |
2.7 | Thực hiện nhiệm vụ chung, hội họp. | Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh vực chuyên môn ở trong và ngoài đơn vịtheo phân công. | Tham dự đầy đủ, chuẩn bịtài liệu và ý kiến phát biểu theo yêu cầu. |
2.8 | Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần của cá nhân. | Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần của cá nhân. | Xây dựng, thực hiện kếhoạch theo đúng kế hoạch công tác của đơn vị, cơquan và nhiệm vụ được giao. |
2.9 | Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công. | Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công. | Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công. |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
4.1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
4.2 | Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị. |
4.3 | Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được giao theo quy định. |
4.4 | Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4.5 | Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của thủ trưởng. |
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đào tạo phùhợp với lĩnh vực công tác.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
|
|
Kinh nghiệm
(thành tích công tác) |
- Có đủ điều kiện, tiêu chuẩn theo quy định của Chính phủ về ngạch chuyên viên.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác tốt.- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
|
[TABLE]
- Chịu được áp lực trong công việc. - Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic. | |
Các yêu cầu khác | - Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đềthực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao. - Có khả năng cụ thể hoá và tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước ở lĩnh vực công tác được phân công. - Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ vàgiải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị. - Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt động và thực thi, kỹ năng xử lý các tình huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vị trí việc làm. - Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổchức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm. - Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; cókỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực. - Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh.
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc.
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản.
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử.
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp.
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ.
|
Phù hợp với
chức năng, nhiệm vụ của cơquan, tổ chức, đơn vị sử dụng vị trí việc làm được cấp có thẩm quyền phêduyệt. |
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin.
|
Phù hợp với
chức năng, nhiệm vụ của cơquan, tổ chức, đơn vị sử dụng vị trí việc làm được cấp có thẩm quyền phêduyệt. |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng chủ trì tham mưu, phối hợp xây dựng các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
|
2-3
|
[TABLE]
- Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm). | 2-3 | |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược. | 1-2 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi. | 1-2 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định. | 1-2 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực. | 1-2 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên. | 1-2 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
Chủ trì tham mưu tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách và chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án về về công tác hoạchđịnh và thực thi chính sách công tác xây dựng, sửa đổi phương án điều tra nhằm nâng cao chất lượng số liệu thống kê; đánh giá chất lượng thông tin thống kê; phân tích, dự báo thông tin thống kê thuộc ngành lĩnh vực phạm vi quản lý; chủ trì, tổ chức triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành nhiệm vụ
|
|
TT
|
Nhiệm vụ, mảng
công việc
|
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành nhiệm vụ
|
|
2.1
|
Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, chiến lược, quy hoạch, kếhoạch, chính sách, chương trình, đềán, dự án.
|
Chủ trì nghiên cứu, xây dựng các quyđịnh trình Bộ Chính trị, Ban Bí thư; văn bản pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án quan trọng của ngành, lĩnh vực thống kê thuộc phạm vi quản lý.
|
Các quy định, văn bản pháp luật, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án,đề án được cấp có thẩm quyền thông qua.
|
|
2.2
|
2.2 Hướng dẫn vàtriển khai thực hiện các văn bản.
|
1. Chủ trì hướng dẫn triển khai thực hiện các quy định Bộ Chính trị, Ban Bí thư; văn bản pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án quan trọng của ngành, lĩnh vực về công tác hoạch định vàthực thi chính sách về thống kê theo ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý.
|
1. Văn bản, tài liệu được ban hành đúng tiến độ, kếhoạch, thời gian và bảođảm chất lượng theo yêu cầu của cấp trên.
|
[TABLE]
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện chế độ, chính sách chuyên môn, nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp để nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý về ngành, lĩnh vực về công tác hoạch định và thực thi chính sách về thống kê theo ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý. 3. Chủ trì tổ chức các chuyên đề bồi dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm về công tác hoạch định và thực thi chính sách vềngành, lĩnh vực về công tác hoạch định vàthực thi chính sách về thống kê theo ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý. | 2. Truyền đạt được các nội dung về nghiệp vụ theo phân công để các tổ chức, cá nhân khác hiểu, triển khai được và đạt kết quả. 3. Được cơ quan, tổ chức lớp đào tạo, bồi dưỡngđánh giá hoàn thành công việc giảng dạy. | ||
2.3 | 2.3 Kiểm tra, sơ kết, tổng kết việc thực hiện các văn bản. | Chủ trì tổ chức sơ kết, tổng kết, kiểm tra, phân tích, đánh giá và báo cáoviệc thực hiện các quy định Bộ Chính trị, Ban Bíthư; văn bản pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án quan trọng của ngành, lĩnh vực về công tác thống kê thuộc phạm vi quản lý. | 1. Văn bản báo cáo kết quảkiểm tra được thực hiệnđúng thời hạn quy định. 2. Nội dung báo cáo, đánh giá có đề xuất kịp thời,đúng kế hoạch, được cấp có thẩm quyền phê duyệt. |
2.4 | Tham gia thẩmđịnh các văn bản. | Tham gia thẩm định, góp ý các quy định Bộ Chính trị, Ban Bí thư; văn bản pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụQuốc hội, Chính phủ, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án quan trọng liên quanđến ngành, lĩnh vực về thống kê thuộc phạm vi quản lý. | Nội dung tham gia thẩmđịnh, góp ý được hoàn thành theo đúng kế hoạch, chất lượng do người chủ trì giao. |
2.5 | Thực hiện các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ. | Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển khai thực hiện các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân công, cụ thể: 1. Tham gia xây dựng phương án điều tra thống kê, chế độ báo cáo thống kê và những công việc khác liên quan đến phương pháp thống kê thuộc phạm vi phụ trách. 2. Tham gia xây dựng các chương trình, kế hoạch triển khai nghiệp vụ thống kêthuộc lĩnh vực phụ trách. 3. Chủ trì xây dựng các văn bản thuộc thẩm quyền ban hành của Tổng cục trưởng, Bộ trưởng về thống kê thuộc lĩnh vực phụ trách. 4. Tổ chức hoặc tham gia xây dựng các văn bản pháp quy, các văn bản hợp tác quốc tế về thống kê, biên soạn các tài liệu hướng dẫn nghiệp vụ thống kê thuộc ngành hoặc lĩnh vực được phân công. | Đảm bảo quy trình công tác và theo đúng kế hoạch về tiến độ, chất lượng vàhiệu quả công việc. |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
4.1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
4.2 | Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị. |
4.3 | Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được giao theo quy định. |
4.4 | Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4.5 | Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của thủ trưởng. |
[TABLE]
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực 5.1. Yêu cầu về trình độ
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đào tạo phùhợp với lĩnh vực công tác.
- Có bằng tốt nghiệp cao cấp lý luận chính trị hoặc bằng cao cấp lý luận chính trị - hành chính hoặc có giấy xác nhận trình độ lý luận chính trịtương đương cao cấp lý luận chính trị của cơ quan có thẩm quyền.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương hoặc có bằng cao cấp lý luận chính trị - hành chính.
|
|
Kinh nghiệm
(thành tích công tác) |
- Có thời gian giữ ngạch chuyên viên chính và tương đương từ đủ 06 năm trở lên. Trường hợp có thời gian tương đương với ngạch chuyên viên chính thì thời gian giữ ngạch chuyên viên chính tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).
- Trong thời gian giữ ngạch chuyên viên chính hoặc tương đương đã chủtrì xây dựng, tham gia thẩm định ít nhất 02 văn bản quy phạm pháp luật hoặc đề tài, đề án, dự án, chương trình nghiên cứu khoa học cấp nhà nước, cấp bộ, cấp ban, cấp ngành mà cơ quan sử dụng công chức được giao chủtrì nghiên cứu, xây dựng đã được cấp có thẩm quyền ban hành hoặc nghiệm thu. Cụ thể:
+ Có quyết định của người có thẩm quyền cử tham gia Ban soạn thảo, Tổbiên tập, Tổ soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật hoặc có văn bản giao nhiệm vụ chủ trì xây dựng của người có thẩm quyền đối với trường hợp không bắt buộc phải thành lập Ban soạn thảo, Tổ biên tập, Tổ soạn thảo theo quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật.
+ Có quyết định của người có thẩm quyền cử tham gia Ban chỉ đạo, Ban chủ nhiệm, Ban soạn thảo đề tài, đề án, dự án, chương trình nghiên cứu khoa học cấp nhà nước, cấp bộ, cấp ban, cấp ngành.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác tốt.- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
|
|
Các yêu cầu khác
|
- Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đềthực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
- Có khả năng cụ thể hoá và tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước ở lĩnh vực công tác được phân công.
- Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ vàgiải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên sâu, nâng cao về lĩnh vực
|
[TABLE]
hoạt động và thực thi, kỹ năng xử lý các tình huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vịtrí việc làm. - Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổchức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm. - Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; cókỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụvề ngành, lĩnh vực. - Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
4-5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
4-5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản
|
4-5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
4-5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
4-5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ
|
Phù hợp với
chức năng, nhiệm vụ của cơquan, tổ chức, đơn vị sử dụng vị trí việc làm được cấp có thẩm quyền phêduyệt |
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin
|
Phù hợp với
chức năng, nhiệm vụ của cơquan, tổ chức, đơn vị sử dụng vị trí việc làm được cấp có thẩm quyền phêduyệt |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
|
4-5
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
|
4-5
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
|
4-5
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
|
4-5
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng thẩm định, góp ýcác văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
|
4-5
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Tư duy chiến lược
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý sự thay đổi
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Ra quyết định
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý nguồn lực
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Phát triển nhân viên
|
3-4
|
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
Chủ trì hoặc tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách và chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, dự án,đề án về hoạch định và thực thi chính sách nghiệp vụ thống kê; tham gia xây dựng, sửa đổi phương án điều tra nhằm nâng cao chất lượng số liệu thống kê; đánh giá chất lượng thông tin thống kê; phân tích, dự báo thông tin thống kê thuộc phạm vi quản lý; chủ trì, tổ chức triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2- Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành nhiệm vụ
|
|
TT
|
Nhiệm vụ, mảng
công việc
|
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành nhiệm vụ
|
|
2.1
|
Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, chiến lược, quy hoạch, kếhoạch, chính sách, chương trình, đề án, dựán.
|
- Tham gia nghiên cứu, xây dựng các quyđịnh trình Bộ Chính trị, Ban Bí thư; văn bản pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụQuốc hội, Chính phủ; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án quan trọng của ngành, lĩnh vực thống kê hoặc của địa phương.
- Chủ trì nghiên cứu, xây dựng các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành, quy định của Đảng, văn bản pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ; chiến lược, quy hoạch, kếhoạch, chính sách, chương trình, dự án, đềán quan trọng của ngành, lĩnh vực thống kê thuộc phạm vi quản lý hoặc của địa phương.
|
Các quy định, văn bản pháp luật, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án,đề án được cấp có thẩm quyền thông qua.
|
[TABLE]
2.2 | 2.2 Hướng dẫn vàtriển khai thực hiện các văn bản. | 1. Chủ trì xây dựng hướng dẫn và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, chiến lược, chương trình, kế hoạch đãđược phê duyệt; thông tin, tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về thống kê. 2. Chủ trì hướng dẫn việc thực hiện các quyđịnh của pháp luật về thống kê. 3. Chủ trì hoặc tham gia hướng dẫn vềnghiệp vụ thống kê. 4. Tham gia giảng dạy các lớp đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn nghiệp vụ cho công chức, viên chức về thống kê. | 1. Văn bản, tài liệu được ban hành đúng tiến độ, kếhoạch, thời gian và bảođảm chất lượng theo yêu cầu của cấp trên. 2. Truyền đạt được các nội dung về nghiệp vụ theo phân công để các tổ chức, cá nhân khác hiểu, triển khai được và đạt kết quả. 3. Được cơ quan, tổ chức lớp đào tạo, bồi dưỡngđánh giá hoàn thành. |
2.3 | 2.3 Kiểm tra, sơ kết, tổng kết việc thực hiện các văn bản. | Chủ trì hoặc tham gia tổ chức sơ kết, tổng kết, kiểm tra, phân tích, đánh giá và báo cáoviệc thực hiện các quy định Bộ Chính trị, Ban Bí thư; văn bản pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ, ngành; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề an thuộc ngành, lĩnh vực thống kê hoặc củađịa phương, cụ thể: 1. Tổ chức kiểm tra việc thực hiện chương trình, kế hoạch công tác, phương án điều tra và các văn bản quy phạm pháp luật vềthống kê. 2. Giám sát việc thực hiện các cuộc điều tra thống kê do Tổng cục Thống kê thực hiện. | 1. Văn bản báo cáo kết quảkiểm tra được thực hiệnđúng thời hạn quy định. 2. Nội dung báo cáo, đánh giá có đề xuất kịp thời,đúng kế hoạch, được cấp có thẩm quyền phê duyệt. |
2.4 | Tham gia thẩmđịnh các văn bản. | Tham gia thẩm định, góp ý các quy định Bộ Chính trị, Ban Bí thư; văn bản pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụQuốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ, ngành; chiến lược, quy hoạch, kếhoạch, chính sách, chương trình, dự án, đềán liên quan đến ngành, lĩnh vực thống kêthuộc phạm vi quản lý hoặc của địa phương. | Nội dung tham gia thẩmđịnh, góp ý được hoàn thành theo đúng kế hoạch, chất lượng do người chủ trìgiao. |
[TABLE]
2.5 | Thực hiện các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ. | Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển khai thực hiện các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân công, cụ thể: 1. Tham gia xây dựng phương án điều tra thống kê, chế độ báo cáo thống kê vànhững công việc khác liên quan đến phương pháp thống kê thuộc phạm vi phụtrách. 2. Tham gia xây dựng các chương trình, kế hoạch triển khai nghiệp vụ thống kêthuộc lĩnh vực phụ trách. | Đảm bảo quy trình công tác và theo đúng kế hoạch về tiến độ, chất lượng vàhiệu quả công việc. |
3. Chủ trì xây dựng các văn bản thuộc thẩm quyền ban hành của Tổng cục trưởng, Bộtrưởng về thống kê thuộc lĩnh vực phụ trách. 4. Tổ chức hoặc tham gia xây dựng các văn bản pháp quy, các văn bản hợp tác quốc tế về thống kê, biên soạn các tài liệu hướng dẫn nghiệp vụ thống kê thuộc ngành hoặc lĩnh vực được phân công. | |||
2.6 | Phối hợp thực hiện. | Phối hợp với các đơn vị liên quan tham mưu hoạch định và thực thi chính sách liên quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụđược phân công. | 1. Công việc, nhiệm vụđược giao thông suốt, tạođược mối quan hệ công tác phát triển hiệu quả cao. 2. Nội dung phối hợp được hoàn thành đạt chất lượng, theo đúng tiến độ kế hoạch. |
2.7 | Thực hiện nhiệm vụ chung, hội họp. | Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh vực chuyên môn ở trong và ngoài đơn vịtheo phân công. | Tham dự đầy đủ, chuẩn bịtài liệu và ý kiến phát biểu theo yêu cầu. |
2.8 | Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần của cá nhân. | Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần của cá nhân. | Xây dựng, thực hiện kếhoạch theo đúng kế hoạch công tác của đơn vị, cơquan và nhiệm vụ được giao. |
2.9 | Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công. | Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công. | Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công. |
3. Các mối quan hệ công việc 3.1. Bên trong
|
Được quản lý trực tiếp và kiểm
duyệt kết quả bởi
|
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
|
Các đơn vị phối hợp chính
|
|
Lãnh đạo trực tiếp.
|
Các công chức chuyên môn khác trong đơn vị.
|
Các cơ quan, tổ chức, đơn vịthuộc Bộ, cơ quan liên quan
(Lưu ý: Việc xác định đơn vịphối hợp chính cần căn cứ vào mối quan hệ của tổ chức sửdụng vị trí việc làm này).
|
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
4.1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
4.2 | Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị. |
4.3 | Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được giao theo quy định. |
4.4 | Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4.5 | Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của thủ trưởng. |
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đào tạo phùhợp với lĩnh vực công tác.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên chính và tương đương hoặc có bằng cao cấp lý luận chính trị - hành chính.
|
|
Kinh nghiệm
(thành tích công tác) |
- Có thời gian giữ ngạch chuyên viên và tương đương từ đủ 09 năm trởlên. Trường hợp có thời gian tương đương với ngạch chuyên viên thì thời gian giữ ngạch chuyên viên tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).
- Trong thời gian giữ ngạch chuyên viên chính hoặc tương đương đã chủtrì, tham gia xây dựng, thẩm định ít nhất 01 văn bản quy phạm pháp luật hoặc đề tài, đề án, dự án, chương trình nghiên cứu khoa học cấp cơ sở trởlên mà cơ quan sử dụng công chức được giao chủ trì nghiên cứu, xây dựng đã được cấp có thẩm quyền ban hành hoặc nghiệm thu.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác tốt.- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
|
[TABLE]
Các yêu cầu khác | - Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đềthực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao. - Có khả năng cụ thể hoá và tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước ở lĩnh vực công tác được phân công. - Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ vàgiải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị. - Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên sâu, nâng cao về lĩnh vực hoạt động và thực thi, kỹ năng xử lý các tình huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vịtrí việc làm. - Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổchức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm. - Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; cókỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực. - Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ
|
Phù hợp với
chức năng, nhiệm vụ của cơquan, tổ chức, đơn vị sử dụng vị trí việc làm được cấp có thẩm quyền phêduyệt |
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin
|
Phù hợp với
chức năng, nhiệm vụ của cơquan, tổ chức, đơn vị sử dụng vị trí việc làm được cấp có thẩm quyền phêduyệt |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
|
3-4
|
[TABLE]
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 2-3 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoạch, kếhoạch, chính sách và chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án vềthống kê; xây dựng, sửa đổi phương án điều tra nhằm nâng cao chất lượng số liệu thống kê;đánh giá chất lượng thông tin thống kê; phân tích, dự báo thông tin thống kê theo ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý; chủ trì, tổ chức triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành nhiệm vụ
|
|
TT
|
Nhiệm vụ, mảng
công việc
|
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành nhiệm vụ
|
|
2.1
|
Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, chiến lược, quy hoạch, kếhoạch, chính sách, chương trình, đềán, dự án.
|
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các quyđịnh trình Bộ Chính trị, Ban Bí thư; văn bản pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủtướng Chính phủ, Bộ, ngành; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh vực thống kê thuộc phạm vi quản lý hoặc củađịa phương, cụ thể:
|
Các quy định, văn bản pháp luật, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án,đề án được cấp có thẩm quyền thông qua.
|
|
1. Tham gia xây dựng phương án điều tra thống kê, chế độ báo cáo thống kê vànhững công việc khác liên quan đến phương pháp thống kê thuộc lĩnh vựcđược phân công.
2. Tham gia xây dựng các chương trình,
kế hoạch triển khai nghiệp vụ thống kê
thuộc lĩnh vực phụ trách.
3. Tổ chức hoặc tham gia xây dựng các văn bản pháp quy, các văn bản hợp tác quốc tế về thống kê, biên soạn các tài liệu hướng dẫn nghiệp vụ thống kê thuộc ngành hoặc lĩnh vực được phân công.
|
[TABLE]
2.2 | 2.2 Hướng dẫn vàtriển khai thực hiện các văn bản. | 1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực hiện các quy định Bộ Chính trị, Ban Bíthư; văn bản pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủtướng Chính phủ, Bộ, ngành; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh vực thống kê hoặc của địa phương. 2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện chế độ, chính sách chuyên môn, nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp để nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý về ngành, lĩnh vực vực thống kê hoặc của địa phương. 3. Tham gia tổ chức các chuyên đề bồi dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm vềcông tác hoạch định và thực thi chính sách về ngành, lĩnh vực thống kê hoặc của địa phương. | 1. Văn bản, tài liệu được ban hành đúng tiến độ, kếhoạch, thời gian và bảođảm chất lượng theo yêu cầu của cấp trên. 2. Truyền đạt được các nội dung về nghiệp vụ theo phân công để các tổ chức, cá nhân khác hiểu, triển khai được và đạt kết quả. 3. Được cơ quan, tổ chức lớp đào tạo, bồi dưỡngđánh giá hoàn thành. |
2.3 | 2.3 Kiểm tra, sơ kết, tổng kết việc thực hiện các văn bản. | Tham gia tổ chức sơ kết, tổng kết, kiểm tra, phân tích, đánh giá và báo cáoviệc thực hiện các quy định Bộ Chính trị, Ban Bí thư; văn bản pháp luật của Quốc hội,Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ, ngành; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh vực thống kê hoặc của địa phương. | 1. Văn bản báo cáo kết quảkiểm tra được thực hiệnđúng thời hạn quy định. 2. Nội dung báo cáo, đánh giá có đề xuất kịp thời,đúng kế hoạch, được cấp có thẩm quyền phê duyệt. |
2.4 | Tham gia thẩmđịnh các văn bản. | Tham gia thẩm định, góp ý các quy định Bộ Chính trị, Ban Bí thư; văn bản pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụQuốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ, ngành; chiến lược, quy hoạch, kếhoạch, chính sách, chương trình, dự án, đềán liên quan đến ngành, lĩnh vực thống kêhoặc của địa phương. | Nội dung tham gia thẩmđịnh, góp ý được hoàn thành theo đúng kế hoạch, chất lượng do người chủ trì giao. |
2.5 | Thực hiện các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ. | 1. Trực tiếp thu thập hoặc tổ chức thu thập thông tin thống kê qua báo cáo thống kê,điều tra thống kê, khai thác hồ sơ đăng kýhành chính và qua các hình thức khác liên quan đến công tác thống kê. 2. Tổ chức hoặc trực tiếp biên soạn các báo cáo thống kê định kỳ, báo cáo phân tích thống kê kinh tế - xã hội nhiều năm, niên giám thống kê và các sản phẩm thống kê khác thuộc phạm vi phụ trách. 3. Xử lý, tổng hợp thông tin thống kê; biên soạn báo cáo, niên giám thống kê và các sản phẩm thống kê khác theo chuyên ngành và lĩnh vực được giao. | Đảm bảo quy trình công tác và theo đúng kế hoạch về tiến độ, chất lượng vàhiệu quả công việc. |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
4.1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
[TABLE]
4.2 | Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị. |
4.3 | Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được giao theo quy định. |
4.4 | Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4.5 | Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của thủ trưởng. |
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực 5.1. Yêu cầu về trình độ
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đào tạo phùhợp với lĩnh vực công tác.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
|
|
Kinh nghiệm
(thành tích công tác) |
- Có đủ điều kiện, tiêu chuẩn theo quy định của Chính phủ về ngạch chuyên viên.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác tốt.- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
|
|
Các yêu cầu khác
|
- Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đềthực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
- Có khả năng cụ thể hoá và tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước ở lĩnh vực công tác được phân công.
- Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ vàgiải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt động vàthực thi, kỹ năng xử lý các tình huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vị trí việc làm.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổchức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; cókỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
|
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
[TABLE]
Nhóm năng lực chung | - Đạo đức và bản lĩnh | 2-3 |
Nhóm năng lực chung | - Tổ chức thực hiện công việc | 2-3 |
Nhóm năng lực chung | - Soạn thảo và ban hành văn bản | 2-3 |
Nhóm năng lực chung | - Giao tiếp ứng xử | 2-3 |
Nhóm năng lực chung | - Quan hệ phối hợp | 2-3 |
Nhóm năng lực chung | - Sử dụng ngoại ngữ | Phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của cơquan, tổ chức, đơn vị sử dụng vị trí việc làm được cấp có thẩm quyền phêduyệt |
Nhóm năng lực chung | - Sử dụng công nghệ thông tin | Phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của cơquan, tổ chức, đơn vị sử dụng vị trí việc làm được cấp có thẩm quyền phêduyệt |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm). | 2-3 |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm). | 2-3 |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm). | 2-3 |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm). | 2-3 |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm). | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 1-2 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 1-2 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 1-2 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 1-2 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 1-2 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
Chủ trì tham mưu tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách và chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án về về công tác hoạchđịnh và thực thi chính sách về về tài chính; đầu tư xây dựng cơ bản; công tác quản lý tài chính, tài sản; xây dựng, cơ chế, chính sách, định mức, tiêu chuẩn, chế độ chi tiêu tài chính, kế hoạch,điều hành, quyết toán ngân sách theo ngành lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý; chủ trì, tổ chức triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành nhiệm vụ
|
|
TT
|
Nhiệm vụ, mảng
công việc
|
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành nhiệm vụ
|
|
2.1
|
Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, chiến lược, quy hoạch, kếhoạch, chính sách, chương trình, đềán, dự án.
|
Chủ trì nghiên cứu, xây dựng các quyđịnh trình Bộ Chính trị, Ban Bí thư;văn bản pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án quan trọng của ngành, lĩnh vực về chính sách tài chính;đầu tư xây dựng cơ bản; công tác quản lýtài chính, tài sản; xây dựng, cơ chế, chính sách, định mức, tiêu chuẩn, chế độ chi tiêu tài chính, kế hoạch, điều hành, quyết toán ngân sách thuộc phạm vi quản lý.
|
Các quy định, văn bản pháp luật, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án,đề án được cấp có thẩm quyền thông qua.
|
[TABLE]
2.2 | 2.2 Hướng dẫn vàtriển khai thực hiện các văn bản. | 1. Chủ trì hướng dẫn triển khai thực hiện các quy định Bộ Chính trị, Ban Bí thư; văn bản pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án quan trọng của ngành, lĩnh vực về công tác hoạch định và thực thi chính sách về chính sách tài chính; đầu tư xây dựng cơ bản; công tác quản lý tài chính, tài sản; xây dựng, cơ chế, chính sách, định mức, tiêu chuẩn, chế độ chi tiêu tài chính, kếhoạch, điều hành, quyết toán ngân sách thuộc phạm vi quản lý. 2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện chế độ, chính sách chuyên môn, nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp để nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý về ngành, lĩnh vực về công tác chính sách tài chính;đầu tư xây dựng cơ bản; công tác quản lýtài chính, tài sản; xây dựng, cơ chế, chính sách, định mức, tiêu chuẩn, chế độ chi tiêu tài chính, kế hoạch, điều hành, quyết toán ngân sách thuộc vực phạm vi quản lý. 3. Chủ trì tổ chức các chuyên đề bồi dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm về công tác hoạch định và thực thi chính sách về chính sách tài chính; đầu tư xây dựng cơ bản; công tác quản lý tài chính, tài sản; xây dựng, cơ chế, chính sách, định mức, tiêu chuẩn, chế độ chi tiêu tài chính, kế hoạch, điều hành, quyết toán ngân sách thuộc lĩnh vực phạm vi quản lý. | 1. Văn bản, tài liệu được ban hành đúng tiến độ, kếhoạch, thời gian và bảođảm chất lượng theo yêu cầu của cấp trên. 2. Truyền đạt được các nội dung về nghiệp vụ theo phân công để các tổ chức, cá nhân khác hiểu, triển khai được và đạt kết quả. 3. Được cơ quan, tổ chức lớp đào tạo, bồi dưỡngđánh giá hoàn thành công việc giảng dạy. |
2.3 | 2.3 Kiểm tra, sơ kết, tổng kết việc thực hiện các văn bản. | Chủ trì tổ chức sơ kết, tổng kết, kiểm tra, phân tích, đánh giá và báo cáoviệc thực hiện các quy định Bộ Chính trị, Ban Bí thư; văn bản pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án quan trọng của ngành, lĩnh vực về chính sách tài chính; đầu tư xây dựng cơ bản; công tác quản lý tài chính, tài sản; xây dựng, cơ chế, chính sách,định mức, tiêu chuẩn, chế độ chi tiêu tài chính, kế hoạch, điều hành, quyết toán ngân sách thuộc phạm vi quản lý. | 1. Văn bản báo cáo kết quảkiểm tra được thực hiệnđúng thời hạn quy định. 2. Nội dung báo cáo, đánh giá có đề xuất kịp thời,đúng kế hoạch, được cấp có thẩm quyền phê duyệt. |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Các cơ quan, tổ chức, đơn vị có hoạt động liên quan đến ngành, lĩnh vực về công tác hoạch định và thực thi chính sách về chính sách tài chính; đầu tư xây dựng cơ bản; công | - Tham gia các cuộc họp có liên quan. - Cung cấp các thông tin theo yêu cầu. - Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực |
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
4.1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
4.2 | Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị. |
4.3 | Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được giao theo quy định. |
4.4 | Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4.5 | Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của thủ trưởng. |
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đào tạo phùhợp với lĩnh vực công tác.
- Có bằng tốt nghiệp cao cấp lý luận chính trị hoặc bằng cao cấp lý luận chính trị - hành chính hoặc có giấy xác nhận trình độ lý luận chính trịtương đương cao cấp lý luận chính trị của cơ quan có thẩm quyền.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương hoặc có bằng cao cấp lý luận chính trị - hành chính.
|
|
Kinh nghiệm
(thành tích công tác) |
- Có thời gian giữ ngạch chuyên viên chính và tương đương từ đủ 06 năm trở lên. Trường hợp có thời gian tương đương với ngạch chuyên viên chính thì thời gian giữ ngạch chuyên viên chính tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).
- Trong thời gian giữ ngạch chuyên viên chính hoặc tương đương đã chủtrì xây dựng, tham gia thẩm định ít nhất 02 văn bản quy phạm pháp luật hoặc đề tài, đề án, dự án, chương trình nghiên cứu khoa học cấp nhà nước, cấp bộ, cấp ban, cấp ngành mà cơ quan sử dụng công chức được giao chủtrì nghiên cứu, xây dựng đã được cấp có thẩm quyền ban hành hoặc nghiệm thu. Cụ thể:
+ Có quyết định của người có thẩm quyền cử tham gia Ban soạn thảo, Tổbiên tập, Tổ soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật hoặc có văn bản giao nhiệm vụ chủ trì xây dựng của người có thẩm quyền đối với trường hợp không bắt buộc phải thành lập Ban soạn thảo, Tổ biên tập, Tổ soạn thảo theo quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật.
+ Có quyết định của người có thẩm quyền cử tham gia Ban chỉ đạo, Ban chủ nhiệm, Ban soạn thảo đề tài, đề án, dự án, chương trình nghiên cứu khoa học cấp nhà nước, cấp bộ, cấp ban, cấp ngành.
|
[TABLE]
Phẩm chất cá nhân | - Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác tốt.- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe. - Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin. - Khả năng đoàn kết nội bộ. - Chịu được áp lực trong công việc. - Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic. |
Các yêu cầu khác | - Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đềthực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao. - Có khả năng cụ thể hoá và tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước ở lĩnh vực công tác được phân công. - Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ vàgiải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị. - Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên sâu, nâng cao về lĩnh vực hoạt động và thực thi, kỹ năng xử lý các tình huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vịtrí việc làm. - Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổchức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm. - Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; cókỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụvề ngành, lĩnh vực. - Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
4-5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
4-5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản
|
4-5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
4-5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
4-5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ
|
Phù hợp với
chức năng, nhiệm vụ của cơquan, tổ chức, đơn vị sử dụng vị trí việc làm được cấp có thẩm quyền phêduyệt |
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin
|
Phù hợp với
chức năng, nhiệm vụ của cơquan, tổ chức, đơn vị sử dụng vị trí việc làm được cấp có thẩm quyền phêduyệt |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
|
4-5
|
[TABLE]
- Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm). | 4-5 | |
- Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm). | 4-5 | |
- Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm). | 4-5 | |
- Khả năng thẩm định, góp ýcác văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm). | 4-5 | |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 3-4 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
Chủ trì hoặc tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách và chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, dự án,đề án về hoạch định và thực thi chính sách về công tác quản lý tài chính, tài sản, đầu tư xây dựng cơ bản; xây dựng, cơ chế, chính sách, định mức, tiêu chuẩn, chế độ chi tiêu tài chính, kế hoạch,điều hành, quyết toán ngân sách thuộc phạm vi quản lý; chủ trì, tổ chức triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành nhiệm vụ
|
|
TT
|
Nhiệm vụ, mảng
công việc
|
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành nhiệm vụ
|
|
2.1
|
Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, chiến lược, quy hoạch, kếhoạch, chính sách, chương trình, đềán, dự án.
|
- Tham gia nghiên cứu, xây dựng các quyđịnh trình Bộ Chính trị, Ban Bí thư; văn bản pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án quan trọng của ngành, lĩnh vực tài chính thuộc phạm vi quản lý hoặc của địa phương.
- Chủ trì nghiên cứu, xây dựng các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành, quy định của Đảng, văn bản pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ; chiến lược, quy hoạch, kếhoạch, chính sách, chương trình, dự án, đềán quan trọng của ngành, lĩnh vực tài chính thuộc ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý hoặc của địa phương, cụ thể:
|
Các quy định, văn bản pháp luật, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án,đề án được cấp có thẩm quyền thông qua.
|
[TABLE]
+ Chủ trì hoặc phối hợp xây dựng chiến lược, chương trình, đề án, dự án, quy hoạch và kế hoạch hàng năm, trung hạn, dài hạn về quản lý tài chính, tài sản, đầu tưxây dựng cơ bản. +Chủ trì hướng dẫn, cụ thể hóa các cơchế, chính sách, quy chế, tiêu chuẩn, định mức trong công tác quản lý tài chính ngân sách, tài sản, đầu tư xây dựng cơ bản. | |||
2.2 | 2.2 Hướng dẫn vàtriển khai thực hiện các văn bản. | 1. Chủ trì hoặc tham gia hướng dẫn triển khai thực hiện các quy định Bộ Chính trị, Ban Bí thư; văn bản pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ, ngành; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh vực tài chính hoặc của địa phương 2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện chế độ, chính sách chuyên môn, nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp để nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý về ngành, lĩnh vực hoạch định và thực thi chính sách về tài chính thuộc phạm vi quản lý hoặc của địa phương. 3. Chủ trì hoặc tham gia tổ chức các chuyên đề bồi dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm về công tác hoạch định vàthực thi chính sách về ngành, lĩnh vực hoạch định và thực thi chính sách về tài chính thuộc phạm vi quản lý hoặc của địa phương. | 1. Văn bản, tài liệu được ban hành đúng tiến độ, kếhoạch, thời gian và bảođảm chất lượng theo yêu cầu của cấp trên. 2. Truyền đạt được các nội dung về nghiệp vụ theo phân công để các tổ chức, cá nhân khác hiểu, triển khai được và đạt kết quả. 3. Được cơ quan, tổ chức lớp đào tạo, bồi dưỡngđánh giá hoàn thành công việc giảng dạy. |
2.3 | 2.3 Kiểm tra, sơ kết, tổng kết việc thực hiện các văn bản. | Chủ trì hoặc tham gia tổ chức sơ kết, tổng kết, kiểm tra, phân tích, đánh giá và báo cáoviệc thực hiện các quy định Bộ Chính trị, Ban Bí thư; văn bản pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ, ngành; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề của ngành, lĩnh vực hoạch định và thực thi chính sách về tài chính thuộc phạm vi quản lý hoặc của địa phương. | 1. Văn bản báo cáo kết quảkiểm tra được thực hiệnđúng thời hạn quy định. 2. Nội dung báo cáo, đánh giá có đề xuất kịp thời,đúng kế hoạch, được cấp có thẩm quyền phê duyệt. |
[TABLE]
2.4 | Tham gia thẩmđịnh các văn bản. | Tham gia thẩm định, góp ý các quy định Bộ Chính trị, Ban Bí thư; văn bản pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụQuốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ, ngành; chiến lược, quy hoạch, kếhoạch, chính sách, chương trình, dự án, đềán liên quan đến ngành, lĩnh vực hoạchđịnh và thực thi chính sách về tài chính,đầu tư phát triển ngành lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý hoặc của địa phương. | Nội dung tham gia thẩmđịnh, góp ý được hoàn thành theo đúng kế hoạch, chất lượng do người chủ trì giao. |
2.5 | Thực hiện các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ. | Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển khai thực hiện các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân công, cụ thể: - Rà soát Kế hoạch tài chính giai đoạn trước đã lập. - Xây dựng dự toán thu, chi hàng năm vàkế hoạch tài chính giai đoạn tiếp theo. - Báo cáo và kiểm tra kết quả phân bổ, giao dự toán thu, chi hàng năm. Điều chỉnh dự toán thu, chi hàng năm: + Chủ trì tổng hợp kết quả thẩm định điều chỉnh dự toán thu, chi hàng năm của đơn vị. - Chủ trì xây dựng và thông báo kế hoạch xét duyệt, thẩm định quyết toán hàng năm của đơn vị. - Chủ trì tổng hợp báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán thu, chi ngân sách hàng năm của đơn vị. | Đảm bảo quy trình công tác và theo đúng kế hoạch về tiến độ, chất lượng vàhiệu quả công việc. |
2.6 | Phối hợp thực hiện. | Phối hợp với các đơn vị liên quan tham mưu hoạch định và thực thi chính sách liên quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụđược phân công. | 1. Công việc, nhiệm vụđược giao thông suốt, tạođược mối quan hệ công tác phát triển hiệu quả cao. 2. Nội dung phối hợp được hoàn thành đạt chất lượng, theo đúng tiến độ kế hoạch. |
2.7 | Thực hiện nhiệm vụ chung, hội họp. | Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh vực chuyên môn ở trong và ngoài đơn vịtheo phân công. | Tham dự đầy đủ, chuẩn bịtài liệu và ý kiến phát biểu theo yêu cầu. |
2.8 | Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần của cá nhân. | Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần của cá nhân. | Xây dựng, thực hiện kếhoạch theo đúng kế hoạch công tác của đơn vị, cơquan và nhiệm vụ được giao. |
2.9 | Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công. | Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công. | Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công. |
3. Các mối quan hệ công việc 3.1. Bên trong
|
Được quản lý trực tiếp và kiểm
duyệt kết quả bởi
|
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
|
Các đơn vị phối hợp chính
|
|
Lãnh đạo trực tiếp.
|
Các công chức chuyên môn
|
Các cơ quan, tổ chức, đơn vị
|
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
4.1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
4.2 | Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị. |
4.3 | Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được giao theo quy định. |
4.4 | Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4.5 | Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của thủ trưởng. |
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đào tạo phùhợp với lĩnh vực công tác.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên chính và tương đương hoặc có bằng cao cấp lý luận chính trị - hành chính.
|
|
Kinh nghiệm
(thành tích công tác) |
- Có thời gian giữ ngạch chuyên viên và tương đương từ đủ 09 năm trởlên. Trường hợp có thời gian tương đương với ngạch chuyên viên thì thời gian giữ ngạch chuyên viên tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).
Trong thời gian giữ ngạch chuyên viên chính hoặc tương đương đã chủtrì, tham gia xây dựng, thẩm định ít nhất 01 văn bản quy phạm pháp luật hoặc đề tài, đề án, dự án, chương trình nghiên cứu khoa học cấp cơ sở trởlên mà cơ quan sử dụng công chức được giao chủ trì nghiên cứu, xây dựng đã được cấp có thẩm quyền ban hành hoặc nghiệm thu.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác tốt.- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
|
[TABLE]
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.- Khả năng đoàn kết nội bộ. - Chịu được áp lực trong công việc. - Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic. | |
Các yêu cầu khác | - Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đềthực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao. - Có khả năng cụ thể hoá và tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước ở lĩnh vực công tác được phân công. - Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ vàgiải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị. - Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên sâu, nâng cao về lĩnh vực hoạt động và thực thi, kỹ năng xử lý các tình huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vịtrí việc làm. - Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổchức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm. - Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; cókỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực. - Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ
|
Phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức,
đơn vị sử dụng vị trí việc làm được cấp có thẩm quyền phê duyệt |
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin
|
Phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức,
đơn vị sử dụng vị trí việc làm được cấp có thẩm quyền phê duyệt |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm
|
3-4
|
[TABLE]
vụ của vị trí việc làm). | ||
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 2-3 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoạch, kếhoạch, chính sách và chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án vềquản lý tài chính, tài sản, đầu tư xây dựng cơ bản, cơ chế, chính sách, định mức, tiêu chuẩn, chế độchi tiêu tài chính; thực hiện công tác kế hoạch, điều hành, quyết toán ngân sách thuộc lĩnh vực phạm vi quản lý; chủ trì, tổ chức triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việcđược phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành nhiệm vụ
|
|
TT
|
Nhiệm vụ, mảng
công việc
|
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành nhiệm vụ
|
|
2.1
|
Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, chiến lược, quy hoạch, kếhoạch, chính sách, chương trình, đềán, dự án.
|
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các quyđịnh trình Bộ Chính trị, Ban Bí thư; văn bản pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủtướng Chính phủ, Bộ, ngành; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh vực quản lý tài chính, tài sản, đầu tư xây dựng cơ bản, cơ chế, chính sách, định mức, tiêu chuẩn, chế độ chi tiêu tài chính; thực hiện công tác kế hoạch, điều hành, quyết toán ngân sách thuộc ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý hoặc của địa phương.
|
Các quy định, văn bản pháp luật, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án,đề án được cấp có thẩm quyền thông qua.
|
[TABLE]
2.2 | 2.2 Hướng dẫn vàtriển khai thực hiện các văn bản. | 1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực hiện các quy định Bộ Chính trị, Ban Bíthư; văn bản pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủtướng Chính phủ, Bộ, ngành; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh vực tài chính hoặc của địa phương. 2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện chế độ, chính sách chuyên môn, nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp để nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý về ngành, lĩnh vực tài chính hoặc của địa phương. 3. Tham gia tổ chức các chuyên đề bồi dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm vềcông tác hoạch định và thực thi chính sách về ngành, lĩnh vực tài chính hoặc của địa phương. | 1. Văn bản, tài liệu được ban hành đúng tiến độ, kếhoạch, thời gian và bảođảm chất lượng theo yêu cầu của cấp trên. 2. Truyền đạt được các nội dung về nghiệp vụ theo phân công để các tổ chức, cá nhân khác hiểu, triển khai được và đạt kết quả. 3. Được cơ quan, tổ chức lớp đào tạo, bồi dưỡngđánh giá hoàn thành. |
2.3 | 2.3 Kiểm tra, sơ kết, tổng kết việc thực hiện các văn bản. | Tham gia tổ chức sơ kết, tổng kết, kiểm tra, phân tích, đánh giá và báo cáoviệc thực hiện các quy định Bộ Chính trị, Ban Bí thư; văn bản pháp luật của Quốc hội,Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ, ngành; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh vực tài chính hoặc của địa phương. | 1. Văn bản báo cáo kết quảkiểm tra được thực hiệnđúng thời hạn quy định. 2. Nội dung báo cáo, đánh giá có đề xuất kịp thời,đúng kế hoạch, được cấp có thẩm quyền phê duyệt. |
2.4 | Tham gia thẩmđịnh các văn bản. | Tham gia thẩm định, góp ý các quy định Bộ Chính trị, Ban Bí thư; văn bản pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụQuốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ, ngành; chiến lược, quy hoạch, kếhoạch, chính sách, chương trình, dự án, đềán liên quan đến ngành, lĩnh vực tài chính hoặc của địa phương. | Nội dung tham gia thẩmđịnh, góp ý được hoàn thành theo đúng kế hoạch, chất lượng do người chủ trì giao. |
2.5 | Thực hiện các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ. | Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển khai thực hiện các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân công, cụ thể: | Đảm bảo quy trình công tác và theo đúng kế hoạch về tiến độ, chất lượng vàhiệu quả công việc. |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Các cơ quan, tổ chức, đơn vị có hoạt động liên quan đến ngành, lĩnh vực tài chính | - Tham gia các cuộc họp có liên quan.- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu. |
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
4.1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
4.2 | Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị. |
4.3 | Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được giao theo quy định. |
4.4 | Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4.5 | Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của thủ trưởng. |
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đào tạo phùhợp với lĩnh vực công tác.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
|
|
Kinh nghiệm
(thành tích công tác) |
- Có đủ điều kiện, tiêu chuẩn theo quy định của Chính phủ về ngạch chuyên viên và kinh nghiệm trong lĩnh vực này.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác tốt.- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
|
|
Các yêu cầu khác
|
- Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đềthực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
- Có khả năng cụ thể hoá và tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước ở lĩnh vực công tác được phân công.
- Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ vàgiải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt động vàthực thi, kỹ năng xử lý các tình huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vị trí việc làm.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổchức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
|
[TABLE]
- Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; cókỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực. - Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ
|
Phù hợp với
chức năng, nhiệm vụ của cơquan, tổ chức, đơn vị sử dụng vị trí việc làm được cấp có thẩm quyền phêduyệt |
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin
|
Phù hợp với
chức năng, nhiệm vụ của cơquan, tổ chức, đơn vị sử dụng vị trí việc làm được cấp có thẩm quyền phêduyệt |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Tư duy chiến lược
|
1-2
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý sự thay đổi
|
1-2
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Ra quyết định
|
1-2
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý nguồn lực
|
1-2
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Phát triển nhân viên
|
1-2
|
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
trách kế toán | trách kế toán | |
trách kế toán | trách kế toán | Ngày bắt đầu thực hiện: |
Quy trình công việc liên quan | * Tài liệu liên quan đến vị trí việc làm:- Luật Kế toán và các văn bản hướng dẫn. - Các văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức đơn vị;- Các văn bản pháp luật và văn bản hướng dẫn liên quan khác. * Quy trình công việc liên quan đến vị trí việc làm:- Quy trình luân chuyển thông tin kế toán trong đơn vị;- Quy trình thanh toán của đơn vị; - Quy trình tổng hợp, lập báo cáo quyết toán; - Quy trình lập Báo cáo tài chính của đơn vị; - Các quy trình khác có liên quan đến công tác kế toán. | * Tài liệu liên quan đến vị trí việc làm:- Luật Kế toán và các văn bản hướng dẫn. - Các văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức đơn vị;- Các văn bản pháp luật và văn bản hướng dẫn liên quan khác. * Quy trình công việc liên quan đến vị trí việc làm:- Quy trình luân chuyển thông tin kế toán trong đơn vị;- Quy trình thanh toán của đơn vị; - Quy trình tổng hợp, lập báo cáo quyết toán; - Quy trình lập Báo cáo tài chính của đơn vị; - Các quy trình khác có liên quan đến công tác kế toán. |
2- Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
|
|
TT
|
Nhiệm vụ, Mảng
công việc
|
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
|
|
1
|
Tham mưu cho Lãnh đạo đơn vị tổ chức bộ máy kế toán; phân
công công việc |
1. Báo cáo Lãnh đạo đơn vị phương án tổ chức bộ máy kế toán phù hợp với tổ chức hoạt động của đơn vị.
|
Đơn vị có tổ chức và vận hành bộ máy kế toán để thực hiện công tác kế toán tại đơn vị kế toán.
|
[TABLE]
6 | Các nhiệm vụ khác theo phân công của Lãnh đạo đơn vị | Thực hiện các hoạt động cụ thể do Lãnh đạo đơn vị giao. | Hoàn thành theo yêu cầu của Lãnh đạo đơn vị. |
3- Các mối quan hệ công việc 3.1- Bên trong
|
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
|
Quản lý trực tiếp
(số công chức thuộc quyền quản lý)
|
Các đơn vị phối hợp chính
|
|
Lãnh đạo đơn vị
|
Không
|
- Các VTVL khác thuộc đơn vị;
- Các đơn vị khác có cùng |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
4.1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao |
4.2 | Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều động công chức thuộc đơn vị |
4.3 | Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của cơ quan trong phạm vi nhiệm vụ được giao |
4.4 | Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụcho nhiệm vụ được giao |
4.5 | Được tham gia các cuộc họp liên quan |
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Có bằng cấp phù hợp với vị trí việc làm và quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng kế toán trưởng đúng quy định và chứng chỉbồi dưỡng khác theo yêu cầu của vị trí việc làm.
|
|
Kinh nghiệm
(thành tích công
tác)
|
Có kinh nghiệm công tác phù hợp với vị trí việc làm
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan, đơn vị. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe - Điềm tĩnh, cẩn thận - Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập - Khả năng đoàn kết nội bộ - Phẩm chất khác (phù hợp với yêu cầu của VTVL) |
|
Các yêu cầu khác
|
- Có khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các vấnđề thực tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công và liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị đang công tác;
- Có khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài, đềán thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiểu biết về lĩnh vực công tác kế toán nhà nước và định hướng phát
|
[TABLE]
[TABLE]
Nhóm năng lực chuyên môn | • Khả năng tham mưu xây dựng các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm) | 1-4 |
Nhóm năng lực chuyên môn | • Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm) | 1-4 |
Nhóm năng lực chuyên môn | • Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm) | 1-4 |
Nhóm năng lực chuyên môn | • Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm) | 1-4 |
Nhóm năng lực chuyên môn | • Khả năng thực hiện hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm) | 1-4 |
Nhóm năng lực quản lý | • Tư duy chiến lược | 1-4 |
Nhóm năng lực quản lý | • Quản lý sự thay đổi | 1-4 |
Nhóm năng lực quản lý | • Ra quyết định | 1-4 |
Nhóm năng lực quản lý | • Quản lý nguồn lực | 1-4 |
Nhóm năng lực quản lý | • Phát triển đội ngũ | 1-4 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
Tên Vị trí việc làm: Kế toán viên chính | Tên Vị trí việc làm: Kế toán viên chính | Mã vị trí việc làm: |
Tên Vị trí việc làm: Kế toán viên chính | Tên Vị trí việc làm: Kế toán viên chính | Ngày bắt đầu thực hiện: |
Quy trình công việc liên quan | * Tài liệu liên quan đến vị trí việc làm:- Luật Kế toán và các văn bản hướng dẫn. - Các văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức đơn vị;- Các văn bản pháp luật và văn bản hướng dẫn liên quan khác. * Quy trình công việc liên quan đến vị trí việc làm:- Quy trình luân chuyển thông tin kế toán trong đơn vị;- Quy trình thanh toán của đơn vị; - Quy trình tổng hợp, lập báo cáo quyết toán; - Quy trình lập Báo cáo tài chính của đơn vị; - Các quy trình khác có liên quan đến công tác kế toán. | * Tài liệu liên quan đến vị trí việc làm:- Luật Kế toán và các văn bản hướng dẫn. - Các văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức đơn vị;- Các văn bản pháp luật và văn bản hướng dẫn liên quan khác. * Quy trình công việc liên quan đến vị trí việc làm:- Quy trình luân chuyển thông tin kế toán trong đơn vị;- Quy trình thanh toán của đơn vị; - Quy trình tổng hợp, lập báo cáo quyết toán; - Quy trình lập Báo cáo tài chính của đơn vị; - Các quy trình khác có liên quan đến công tác kế toán. |
2- Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
|
|
TT
|
Nhiệm vụ, Mảng
công việc
|
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
|
|
1
|
Tổ chức thực hiện nội dung công tác kế toán được phân công theo quy
trình phù hợp với đơn vị |
Trực tiếp thực hiện các công việc ghi chép, soát xét, phê duyệt theo quy trình của đơn vị.
|
Hoàn thành công việc được giao kịp thời, đầy đủ,…
theo đúng quy định pháp luật. |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
4.1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao |
4.2 | Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều động công chức thuộc đơn vị |
4.3 | Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của cơ quan trong phạm vi nhiệm vụ được giao |
4.4 | Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụcho nhiệm vụ được giao |
4.5 | Được tham gia các cuộc họp liên quan |
[TABLE]
[TABLE]
Nhóm năng lực chuyên môn | • Khả năng tham mưu xây dựng các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm) | 3-4 |
Nhóm năng lực chuyên môn | • Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm) | 3-4 |
Nhóm năng lực chuyên môn | • Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm) | 3-4 |
Nhóm năng lực chuyên môn | • Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo | 3-4 |
[TABLE]
nhiệm vụ của vị trí việc làm) | ||
• Khả năng thực hiện hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm) | 3-4 | |
Nhóm năng lực quản lý | • Tư duy chiến lược | 2-4 |
Nhóm năng lực quản lý | • Quản lý sự thay đổi | 2-4 |
Nhóm năng lực quản lý | • Ra quyết định | 2-4 |
Nhóm năng lực quản lý | • Quản lý nguồn lực | 2-4 |
Nhóm năng lực quản lý | • Phát triển đội ngũ | 2-4 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
Tên Vị trí việc làm: Kế toán viên | Tên Vị trí việc làm: Kế toán viên | |
Tên Vị trí việc làm: Kế toán viên | Tên Vị trí việc làm: Kế toán viên | Ngày bắt đầu thực hiện: |
Quy trình công việc liên quan | * Tài liệu liên quan đến vị trí việc làm:- Luật Kế toán và các văn bản hướng dẫn. - Các văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức đơn vị;- Các văn bản pháp luật và văn bản hướng dẫn liên quan khác. * Quy trình công việc liên quan đến vị trí việc làm:- Quy trình luân chuyển thông tin kế toán trong đơn vị;- Quy trình thanh toán của đơn vị; - Quy trình tổng hợp, lập báo cáo quyết toán; - Quy trình lập Báo cáo tài chính của đơn vị; - Các quy trình khác có liên quan đến công tác kế toán. | * Tài liệu liên quan đến vị trí việc làm:- Luật Kế toán và các văn bản hướng dẫn. - Các văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức đơn vị;- Các văn bản pháp luật và văn bản hướng dẫn liên quan khác. * Quy trình công việc liên quan đến vị trí việc làm:- Quy trình luân chuyển thông tin kế toán trong đơn vị;- Quy trình thanh toán của đơn vị; - Quy trình tổng hợp, lập báo cáo quyết toán; - Quy trình lập Báo cáo tài chính của đơn vị; - Các quy trình khác có liên quan đến công tác kế toán. |
2- Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
|
|
TT
|
Nhiệm vụ,
Mảng công việc |
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
|
|
1
|
Ghi chép, phân tích số liệu kế
toán |
- Ghi chép, tính toán, tổng hợp và phân tích số liệu kếtoán phục vụ cho các phần hành, phần việc phụ trách, cho công tác quản lý, chỉ đạo,điều hành tại đơn vị;
|
Số liệu, dữ liệu báo cáo, thống kê được tổng hợp, phân tích, đánh giá đầy đủ, kịp thời, chính xác, đápứng các yêu cầu quản lý
|
|
2
|
Thực hiện công tác kế toán, lập báo cáo kế toán
|
- Tổ chức thực hiện công tác kế toán, lập báo cáo tài chính, báo cáo kế toán quản trị, bảo quản, lưu trữ tài liệu kế toán,
|
Thực hiện nhiệm vụ đúng quy định, kế hoạch, đảm bảo tiến độ đề ra và chất lượng công việc
|
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính | Bản chất quan hệ |
Các tổ chức, đơn vị có liên quan. | - Tham gia các cuộc họp có liên quan.- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu. |
[TABLE]
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện công việc chuyên môn. - Thực hiện các báo cáo theo yêu cầu |
|
TT
|
Quyền hạn cụ thể
|
|
4.1
|
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
|
|
4.2
|
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều động công chức thuộc đơn vị
|
|
4.3
|
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của cơ quan trong phạm vi nhiệm vụ được giao
|
|
4.4
|
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụcho nhiệm vụ được giao
|
|
4.5
|
Được tham gia các cuộc họp liên quan
|
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực 5.1- Yêu cầu về trình độ
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Có bằng cấp phù hợp với vị trí việc làm và quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng về kế toán và chứng chỉ bồi dưỡng khác theo yêu cầu của vi trí việc làm.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Có kinh nghiệm công tác phù hợp với vị trí việc làm
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan, đơn vị. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe - Điềm tĩnh, cẩn thận - Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập - Khả năng đoàn kết nội bộ - Phẩm chất khác (phù hợp với yêu cầu của VTVL). |
|
Các yêu cầu khác
|
- Có khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công vàliên quan đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị đang công tác;
- Có khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài, đềán thuộc lĩnh vực chuyên môn; - Hiểu biết về lĩnh vực công tác kế toán nhà nước và định hướng phát triển. |
|
Nhóm năng lực
|
Tên năng lực
|
Cấp độ
|
|
Nhom năng lực chung
|
• Đạo đưc và ban lĩnh
|
5
|
|
Nhom năng lực chung
|
• Tổ chức thực hiện công việc
|
2-3
|
[TABLE]
Nhóm năng lực chuyên môn | • Khả năng tham mưu xây dựng các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm) | 2-3 |
Nhóm năng lực chuyên môn | • Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm) | 2-3 |
Nhóm năng lực chuyên môn | • Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm) | 2-3 |
Nhóm năng lực chuyên môn | • Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm) | 2-3 |
Nhóm năng lực chuyên môn | • Khả năng thực hiện hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm) | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | • Tư duy chiến lược | 1-3 |
Nhóm năng lực quản lý | • Quản lý sự thay đổi | 1-3 |
Nhóm năng lực quản lý | • Ra quyết định | 1-3 |
Nhóm năng lực quản lý | • Quản lý nguồn lực | 1-3 |
Nhóm năng lực quản lý | • Phát triển đội ngũ | 1-3 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
Tên Vị trí việc làm: Kế toán viên trung cấp | Tên Vị trí việc làm: Kế toán viên trung cấp | Mã vị trí việc làm: |
Tên Vị trí việc làm: Kế toán viên trung cấp | Tên Vị trí việc làm: Kế toán viên trung cấp | Ngày bắt đầu thực hiện: |
Quy định liên quan đến VTVL | - Luật Kế toán và các văn bản hướng dẫn. - Các văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức đơn vị; - Các văn bản pháp luật và văn bản hướng dẫn liên quan khác. - Quy trình công việc liên quan đến vị trí việc làm: + Xây dựng chế độ kế toán, chế độ báo cáo tài chính; + Quản lý và điều hành quy trình thanh toán của đơn vị; + Quy trình tổng hợp báo cáo thu, chi tài chính của đơn vị; + Quy trình tổng hợp, lập báo cáo quyết toán; + Quy trình lập Báo cáo tài chính của đơn vị; + Quy trình khác có liên quan đến công tác kế toán. | - Luật Kế toán và các văn bản hướng dẫn. - Các văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức đơn vị; - Các văn bản pháp luật và văn bản hướng dẫn liên quan khác. - Quy trình công việc liên quan đến vị trí việc làm: + Xây dựng chế độ kế toán, chế độ báo cáo tài chính; + Quản lý và điều hành quy trình thanh toán của đơn vị; + Quy trình tổng hợp báo cáo thu, chi tài chính của đơn vị; + Quy trình tổng hợp, lập báo cáo quyết toán; + Quy trình lập Báo cáo tài chính của đơn vị; + Quy trình khác có liên quan đến công tác kế toán. |
2- Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí đánh giá hoàn thành
công việc
|
|
TT
|
Nhiệm vụ, Mảng
công việc
|
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh giá hoàn thành
công việc
|
|
1
|
Thu thập, kiểm tra, xử lý, phân loại chứng từ
|
- Thu thập, kiểm tra, xử lý chứng từ, phân loại chứng từ và định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh thuộc phần hành kế toán được phân công phụ trách;
|
Số liệu, dữ liệu báo cáo, thống kê được tổng hợp, phân tích, đánh giá đầy đủ, kịp thời, chính xác, đáp ứng các yêu cầu quản lý
|
|
2
|
Mở sổ, ghi sổ, khóa sổ kế toán
|
- Mở sổ, ghi sổ, khóa sổ kế toán thuộc phần hành, phần việc được phân công phụ trách;
|
Thực hiện nhiệm vụ đúng quy định, kế hoạch, đảm bảo tiến độ đề ra và chất lượng công việc
|
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
4.1 | 4.1 Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao |
4.2 | 4.2 Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều động công chức thuộc đơn vị |
[TABLE]
4.3 | Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của cơ quan trong phạm vi nhiệm vụ được giao |
4.4 | Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao |
4.5 | 4.5 Được tham gia các cuộc họp liên quan |
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực 5.1- Yêu cầu về trình độ
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Có bằng cấp phù hợp với vị trí việc làm và quy định của pháp luật. - Có trình độ ngoại ngữ và tin học phù hợp với vị trí việc làm và quy định của nhà nước.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng về kế toán và chứng chỉ bồi dưỡng khác theo yêu cầu của vi trí việc làm.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Có kinh nghiệm công tác phù hợp với vị trí việc làm
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan, đơn vị. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe - Điềm tĩnh, cẩn thận - Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập - Khả năng đoàn kết nội bộ - Phẩm chất khác (phù hợp với yêu cầu của VTVL). |
|
Các yêu cầu khác
|
- Có khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công và liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị đang công tác;
- Có khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn; - Hiểu biết về lĩnh vực công tác kế toán. |
|
Nhóm năng lực
|
Tên năng lực
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Đạo đức và bản lĩnh
|
2
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Tổ chức thực hiện công việc
|
2
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Soạn thảo và ban hành văn bản
|
2
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Giao tiếp ứng xử
|
2
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Quan hệ phối hợp
|
2
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
Tư duy phân tích, tổng hợp;
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
Trách nhiệm với công việc;
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
Khả năng nhận thức chiều sâu;
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
Giải quyết công việc đạt chất lượng tốt
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
Tư duy chiến lược
|
1-2
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
Quản lý sự thay đổi
|
1-2
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
Ra quyết định
|
1
|
[TABLE]
Nhóm năng lực | Tên năng lực | Cấp độ |
Quản lý nguồn lực | 1-2 | |
Phát triển nhân viên | 1-2 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
Phối hợp xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án về quản lý kho, quỹ đơn vị; quy trình nghiệp vụ liên quan đến kiểm soát tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá; đảm bảo an toàn các quỹ được giao quản lý; thực hiện nhiệm vụ thủ quỹ đầy đủ, kịp thời, chính xác, đúng quy định; chủ trì, tổ chức triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành nhiệm vụ
|
|
TT
|
Nhiệm vụ, mảng
công việc
|
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành nhiệm vụ
|
|
2.1
|
Tham gia xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, đềán, dự án.
|
Phối hợp tham gia nghiên cứu, xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, đề án, dự án; quy định cóliên quan đến quản lý kho, quỹ đơn vị; quy trình nghiệp vụ liên quan đến kiểm soát tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá thuộc phạm vi quản lý hoặc của địa phương.
|
Các quy định, văn bản pháp luật, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án,đề án được cấp có thẩm quyền thông qua.
|
|
2.2
|
Hướng dẫn vàtriển khai thực hiện các văn bản.
|
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, quy định có liên quan về quản lý kho, quỹ đơn vị; quy trình nghiệp vụ liên quan đến kiểm soát tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá thuộc phạm vi quản lý hoặc của địa phương.
|
1. Văn bản, tài liệu được ban hành đúng tiến độ, kếhoạch, thời gian và bảođảm chất lượng theo yêu cầu của cấp trên.
|
|
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện chế độ, chính sách chuyên môn, nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp để nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý về quản lýkho, quỹ đơn vị; quy trình nghiệp vụ liên quan đến kiểm soát tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá hoặc của địa phương.
|
2. Truyền đạt được các nội dung về nghiệp vụ theo phân công để các tổ chức, cá nhân khác hiểu, triển khai được và đạt kết quả.
|
[TABLE]
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề bồi dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm về công tác hoạch định và thực thi chính sách về quản lý kho, quỹ đơn vị; quy trình nghiệp vụ liên quan đến kiểm soát tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá hoặc củađịa phương. | 3. Được cơ quan, tổ chức lớp đào tạo, bồi dưỡngđánh giá hoàn thành. | ||
2.3 | 2.3 Kiểm tra, sơ kết, tổng kết việc thực hiện các văn bản. | Tham gia tổ chức sơ kết, tổng kết, kiểm tra, phân tích, đánh giá và báo cáo việc thực hiện các quy định của pháp luật; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh vực về quản lý kho, quỹ đơn vị; quy trình nghiệp vụ liên quan đến kiểm soát tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá hoặc củađịa phương. | 1. Văn bản báo cáo kết quảkiểm tra được thực hiệnđúng thời hạn quy định. 2. Nội dung báo cáo, đánh giá có đề xuất kịp thời,đúng kế hoạch, được cấp có thẩm quyền phê duyệt. |
2.4 | Tham gia thẩmđịnh các văn bản. | Tham gia góp ý các quy định của pháp luật có liên quan; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án,đề án liên quan đến ngành, lĩnh vực quản lý kho, quỹ đơn vị; quy trình nghiệp vụliên quan đến kiểm soát tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá hoặc của địa phương. | Nội dung tham gia thẩmđịnh, góp ý được hoàn thành theo đúng kế hoạch, chất lượng do người chủ trì giao. |
2.5 | Thực hiện các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ. | Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển khai thực hiện các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân công, cụ thể: - Thực hiện thu, chi tiền mặt, giấy tờ có giá, tài sản quý khác trong phạm vi được giao.- Bảo quản an toàn tuyệt đối các loại tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá tại nơi giao dịch.- Quản lý, ghi chép cập nhật số quỹ và các sổ sách khác đầy đủ, rõ ràng, chính xác. - Chấp hành quy định kiểm kê tài sản cuối ngày.- Làm các báo cáo thống kê có liên quan khi được phân công. | Đảm bảo quy trình công tác và theo đúng kế hoạch về tiến độ, chất lượng vàhiệu quả công việc. |
2.6 | Phối hợp thực hiện. | Phối hợp với các đơn vị liên quan tham mưu hoạch định và thực thi các nhiệm v liên quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụđược phân công. | 1. Công việc, nhiệm vụđược giao thông suốt, tạođược mối quan hệ công tác phát triển hiệu quả cao. 2. Nội dung phối hợp được hoàn thành đạt chất lượng, theo đúng tiến độ kế hoạch. |
2.7 | Thực hiện nhiệm vụ chung, hội họp. | Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh vực chuyên môn ở trong và ngoài đơn vịtheo phân công. | Tham dự đầy đủ, chuẩn bịtài liệu và ý kiến phát biểu theo yêu cầu. |
2.8 | Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần của cá nhân. | Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần của cá nhân. | Xây dựng, thực hiện kếhoạch theo đúng kế hoạch công tác của đơn vị, cơquan và nhiệm vụ được giao. |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
4.1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
4.2 | Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị. |
4.3 | Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được giao theo quy định. |
4.4 | Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4.5 | Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của thủ trưởng. |
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đào tạo phùhợp với lĩnh vực công tác.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
|
|
Kinh nghiệm
(thành tích công tác) |
- Có đủ điều kiện, tiêu chuẩn theo quy định của Chính phủ về ngạch chuyên viên.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác tốt.
|
[TABLE]
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.- Khả năng đoàn kết nội bộ. - Chịu được áp lực trong công việc. - Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic. | |
Các yêu cầu khác | - Có khả năng tham mưu, tham gia xây dựng, thực hiện, phối hợp kiểm tra và thẩm định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải phápđối với các vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụđược giao. - Có khả năng cụ thể hoá và tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước ở lĩnh vực công tác được phân công. - Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ vàgiải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị. - Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt động vàthực thi, kỹ năng xử lý các tình huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vị trí việc làm. - Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổchức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm. - Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; cókỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực. - Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ
|
Phù hợp với
chức năng, nhiệm vụ của cơquan, tổ chức, đơn vị sử dụng vị trí việc làm được cấp có thẩm quyền phêduyệt |
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin
|
Phù hợp với
chức năng, nhiệm vụ của cơquan, tổ chức, đơn vị sử dụng vị trí việc làm được cấp có thẩm quyền phêduyệt |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
|
2-3
|
[TABLE]
- Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm). | 2-3 | |
- Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm). | 2-3 | |
- Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm). | 2-3 | |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 1-2 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 1-2 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 1-2 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 1-2 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 1-2 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
2.2 | 2.2 Hướng dẫn vàtriển khai thực hiện các văn bản. | 1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, quyđịnh có liên quan về quản lý kho, quỹ đơn vị; quy trình nghiệp vụ liên quan đến kiểm soát tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giáthuộc phạm vi quản lý theo phân công. 2. Tổ chức thực hiện chế độ, chính sách chuyên môn, nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp để nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lývề quản lý kho, quỹ đơn vị; quy trình nghiệp vụ liên quan đến kiểm soát tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá theo phân công. | 1. Văn bản, tài liệu được ban hành đúng tiến độ, kếhoạch, thời gian và bảođảm chất lượng theo yêu cầu của cấp trên. 2. Thực hiện được các nội dung về nghiệp vụ theo phân công để các tổ chức, cá nhân khác hiểu, triển khai được và đạt kết quả. |
[TABLE]
3. Tham gia các chuyên đề bồi dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm về công tác hoạch định và thực thi chính sách vềquản lý kho, quỹ đơn vị; quy trình nghiệp vụ liên quan đến kiểm soát tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá theo phạm vi quản lý. | 3. Được cơ quan, tổ chức lớp đào tạo, bồi dưỡngđánh giá hoàn thành. | ||
2.3 | 2.3 Kiểm tra, sơ kết, tổng kết việc thực hiện các văn bản. | Tham gia tổ chức sơ kết, tổng kết, kiểm tra, phân tích, đánh giá và báo cáo việc thực hiện các quy định của pháp luật vềquản lý kho, quỹ đơn vị; quy trình nghiệp vụ liên quan đến kiểm soát tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá thuộc phạm vi quản lý. | 1. Văn bản báo cáo kết quảkiểm tra được thực hiệnđúng thời hạn quy định. 2. Nội dung báo cáo, đánh giá có đề xuất kịp thời,đúng kế hoạch, được cấp có thẩm quyền phê duyệt. |
2.4 | Tham gia ý kiếnđối với các văn bản có liên quan. | Tham gia góp ý các quy định của pháp luật có liên quan đến lĩnh vực quản lýkho, quỹ đơn vị; quy trình nghiệp vụ liên quan đến kiểm soát tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá theo phân công. | Nội dung tham gia thẩmđịnh, góp ý được hoàn thành theo đúng kế hoạch, chất lượng do người chủ trì giao. |
2.5 | Thực hiện các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ. | Tổ chức triển khai thực hiện các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ theo nhiệm vụđược phân công, cụ thể: - Thực hiện thu, chi tiền mặt, giấy tờ có giá, tài sản quý khác trong phạm vi được giao.- Bảo quản an toàn tuyệt đối các loại tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá tại nơi giao dịch.- Quản lý, ghi chép cập nhật số quỹ và các sổ sách khác đầy đủ, rõ ràng, chính xác.- Chấp hành quy định kiểm kê tài sản cuối ngày, nhập kho tiền để bảo quản tài sản khi hết giờ làm việc hàng ngày. - Làm các báo cáo thống kê có liên quan khi được phân công. | Đảm bảo quy trình công tác và theo đúng kế hoạch về tiến độ, chất lượng vàhiệu quả công việc. |
2.6 | Phối hợp thực hiện. | Phối hợp với các đơn vị liên quan tham mưu hoạch định và thực thi các nhiệm vụliên quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụđược phân công. | 1. Công việc, nhiệm vụđược giao thông suốt, tạođược mối quan hệ công tác phát triển hiệu quả cao. 2. Nội dung phối hợp được hoàn thành đạt chất lượng, theo đúng tiến độ kế hoạch. |
2.7 | Thực hiện nhiệm vụ chung, hội họp. | Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh vực chuyên môn ở trong và ngoài đơn vịtheo phân công. | Tham dự đầy đủ, chuẩn bịtài liệu và ý kiến phát biểu theo yêu cầu. |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
4.1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
4.2 | Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị. |
4.3 | Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được giao theo quy định. |
4.4 | Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4.5 | Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của thủ trưởng. |
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực 5.1. Yêu cầu về trình độ
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Có bằng cấp hoặc chuyên ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác và vị trí việc làm.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức theo yêu cầu đối với vị trí việc làm.
|
|
Kinh nghiệm
(thành tích công tác) |
Có đủ điều kiện, tiêu chuẩn theo quy định của Chính phủ về ngạch theo yêu cầu.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác tốt.- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
|
|
Các yêu cầu khác
|
- Có khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các vấn đềthực tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công và liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị công tác nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Có khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiểu biết về lĩnh vực công tác kho, quỹ và định hướng phát triển.
|
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
1-2
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
1-2
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản
|
1-2
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
1-2
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
1-2
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ
|
Phù hợp với
chức năng, nhiệm vụ của cơquan, tổ chức, đơn vị sử dụng vị trí việc làm được cấp có thẩm quyền phêduyệt. |
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin
|
Phù hợp với
chức năng, nhiệm vụ của cơquan, tổ chức, đơn vị sử dụng vị trí việc làm được cấp có thẩm quyền phêduyệt. |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng tham gia xây dựng các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
|
2-3
|
[TABLE]
- Khả năng thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm). | 2-3 | |
- Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm). | 2-3 | |
- Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm). | 2-3 | |
- Khả năng góp ý các văn bản (theo nhiệm vụ của vị tríviệc làm). | 2-3 | |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 1-2 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 1 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 1 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 1 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
2.2 | 2.2 Hướng dẫn vàtriển khai thực hiện các văn bản. | 1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, quyđịnh có liên quan về quản lý kho, quỹ đơn vị; quy trình nghiệp vụ liên quan đến kiểm soát tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giáthuộc phạm vi quản lý theo phân công. 2. Tổ chức thực hiện chế độ, chính sách chuyên môn, nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp để nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý về quản lý kho, quỹ đơn vị; quy trình nghiệp vụ liên quan đến kiểm soát tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá theo phân công. | 1. Văn bản, tài liệu được ban hành đúng tiến độ, kếhoạch, thời gian và bảođảm chất lượng theo yêu cầu của cấp trên. 2. Thực hiện được các nội dung về nghiệp vụ theo phân công để các tổ chức, cá nhân khác hiểu, triển khai được và đạt kết quả. |
[TABLE]
3. Tham gia các chuyên đề bồi dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm về công tác hoạch định và thực thi chính sách vềquản lý kho, quỹ đơn vị; quy trình nghiệp vụ liên quan đến kiểm soát tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá theo phạm vi quản lý. | 3. Được cơ quan, tổ chức lớp đào tạo, bồi dưỡngđánh giá hoàn thành. | ||
2.3 | 2.3 Kiểm tra, sơ kết, tổng kết việc thực hiện các văn bản. | Tham gia tổ chức sơ kết, tổng kết, kiểm tra, phân tích, đánh giá và báo cáo việc thực hiện các quy định của pháp luật vềquản lý kho, quỹ đơn vị; quy trình nghiệp vụ liên quan đến kiểm soát tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá thuộc phạm vi quản lý. | 1. Văn bản báo cáo kết quảkiểm tra được thực hiệnđúng thời hạn quy định. 2. Nội dung báo cáo, đánh giá có đề xuất kịp thời,đúng kế hoạch, được cấp có thẩm quyền phê duyệt. |
2.4 | Tham gia ý kiếnđối với các văn bản có liên quan. | Tham gia góp ý các quy định của pháp luật có liên quan đến lĩnh vực quản lýkho, quỹ đơn vị; quy trình nghiệp vụ liên quan đến kiểm soát tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá theo phân công. | Nội dung tham gia thẩmđịnh, góp ý được hoàn thành theo đúng kế hoạch, chất lượng do người chủ trìgiao. |
2.5 | Thực hiện các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ. | Tổ chức triển khai thực hiện các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ theo nhiệm vụđược phân công, cụ thể: - Thực hiện thu, chi tiền mặt, giấy tờ cógiá, tài sản quý khác trong phạm vi được giao. - Bảo quản an toàn tuyệt đối các loại tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá tại nơi giao dịch. - Quản lý, ghi chép cập nhật số quỹ và các sổ sách khác đầy đủ, rõ ràng, chính xác.- Chấp hành quy định kiểm kê tài sản cuối ngày. - Làm các báo cáo thống kê có liên quan khi được phân công. | Đảm bảo quy trình công tác và theo đúng kế hoạch về tiến độ, chất lượng vàhiệu quả công việc. |
2.6 | Phối hợp thực hiện. | Phối hợp với các đơn vị liên quan tham mưu hoạch định và thực thi các nhiệm v liên quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụđược phân công. | 1. Công việc, nhiệm vụđược giao thông suốt, tạođược mối quan hệ công tác phát triển hiệu quả cao. 2. Nội dung phối hợp được hoàn thành đạt chất lượng, theo đúng tiến độ kế hoạch. |
2.7 | Thực hiện nhiệm vụ chung, hội họp. | Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh vực chuyên môn ở trong và ngoài đơn vịtheo phân công. | Tham dự đầy đủ, chuẩn bịtài liệu và ý kiến phát biểu theo yêu cầu. |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
4.1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
4.2 | Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị. |
4.3 | Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được giao theo quy định. |
4.4 | Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4.5 | Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của thủ trưởng. |
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi
|
- Có bằng cấp hoặc chuyên ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác
|
[TABLE]
dưỡng | và vị trí việc làm. - Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức theo yêu cầu đối với vị trí việc làm. |
Kinh nghiệm (thành tích công tác) | - Có đủ điều kiện, tiêu chuẩn theo quy định của Chính phủ về ngạch theo quy định. |
Phẩm chất cá nhân | - Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác tốt.- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe. - Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin. - Khả năng đoàn kết nội bộ. - Chịu được áp lực trong công việc. - Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic. |
Các yêu cầu khác | - Có khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các vấn đềthực tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công và liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị công tác nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin. - Có khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn; - Hiểu biết về lĩnh vực công tác kho, quỹ và định hướng phát triển. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ
|
Phù hợp với chức
năng, nhiệm vụ của cơquan, tổ chức, đơn vịsử dụng vị trí việc làmđược cấp có thẩm quyền phê duyệt. |
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin
|
Phù hợp với chức
năng, nhiệm vụ của cơquan, tổ chức, đơn vịsử dụng vị trí việc làmđược cấp có thẩm quyền phê duyệt. |
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng tham gia xây dựng các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
|
1-2
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụcủa vị trí việc làm).
|
1-2
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
|
1-2
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
|
1-2
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng góp ý các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
|
1-2
|
[TABLE]
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 1-2 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 1 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 1 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 1 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 1 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
Quy trình công việc liên quan | - Các văn bản quy phạm pháp luật về lĩnh vực công nghệ thông tin, chuyển đổi số; - Các chương trình, đề án, kế hoạch về lĩnh vực công nghệ thông tin, chuyển đổi số; - Các chỉ đạo của cấp trên. | - Các văn bản quy phạm pháp luật về lĩnh vực công nghệ thông tin, chuyển đổi số; - Các chương trình, đề án, kế hoạch về lĩnh vực công nghệ thông tin, chuyển đổi số; - Các chỉ đạo của cấp trên. |
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
công việc
|
|
TT
|
Nhiệm vụ,
Mảng công
việc
|
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
công việc
|
|
1
|
Chủ trì công tác tham
mưu xây dựng thể chế, chính sách |
- Tham gia xây dựng, góp ý các văn bản quy phạm pháp luật, quy hoạch, chiến lược, chỉthị về công nghệ thông tin, chuyển đổi số của bộ, ngành, địa phương.
- Chủ trì xây dựng các chương trình, đề án, dự án về công nghệ thông tin, chuyển đổi sốcủa cơ quan, đơn vị, địa phương.
- Chủ trì xây dựng các quy định, quy chế của bộ, ngành, địa phương về công nghệ thông tin, chuyển đổi số.
|
Hoàn thành nhiệm vụ theođúng tiến độ, thời hạn đăng ký, đạt yêu cầu chất lượng, hiệu quả.
|
|
2
|
Chủ trì, tổchức, tham gia hướng dẫn, đôn
đốc, kiểm tra |
- Chủ trì xây dựng văn bản hướng dẫn, triển khai thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chương trình, đề án, dự án về công nghệthông tin, chuyển đổi số.
- Chủ trì tổ chức, xây dựng tài liệu đào tạo bồi dưỡng, tập huấn nghiệp vụ về công nghệthông tin, chuyển đổi số.
- Chủ trì kiểm tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về công nghệ thông tin, chuyểnđổi số thuộc phạm vi quản lý.
|
Thực hiện nhiệm vụ đảm bảo tiếnđộ và chất lượng.
|
[TABLE]
TT | Các nhiệm vụ, công việc | Các nhiệm vụ, công việc | Tiêu chí đánh giá hoàn thành công việc |
TT | Nhiệm vụ, Mảng công việc | Công việc cụ thể | Tiêu chí đánh giá hoàn thành công việc |
3 | Tổ chức triển khai các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ | - Chủ trì tổ chức triển khai thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, chiến lược, quy hoạch, chương trình, đề án, dự án về công nghệ thông tin, chuyển đổi số; - Chủ trì phân tích, thiết kế, phát triển phần mềm, ứng dụng chuyên ngành; thiết lập, càiđặt, vận hành và bảo đảm an toàn thông tin cho hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu chuyên ngành; - Tham gia xây dựng định mức kinh tế - kỹthuật trong phân tích, thiết kế và ứng dụng công nghệ thông tin, an toàn thông tin; - Kiểm tra, kiểm định, kiểm thử, đánh giátính tuân thủ các yêu cầu, quy định, chính sách về công nghệ thông tin, an toàn thông tin của các cơ quan, tổ chức và các sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin; - Giải quyết các vấn đề phức tạp về phát triển, kết nối và tích hợp các sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin; giải quyết các sự cốvề an toàn thông tin, hệ thống thông tin, cơsở dữ liệu; - Quản lý, vận hành hệ thống cơ sở hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, trung tâm tích hợp dữ liệu, các hệ thống thông tin, chương trình ứng dụng, phần mềm dùng chung của cơ quan, đơn vị; - Chủ trì, tham gia thực hiện sơ kết, tổng kết,đánh giá kết quả thực hiện văn bản QPPL, quy hoạch, chiến lược, chương trình đề án, dự án trong lĩnh vực công nghệ thông tin, chuyển đổi số. | Hoàn thành nhiệm vụ đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ |
1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao; |
2 | Tham gia ý kiến liên quan đến chuyên môn, nghiệp vụ. |
3 | Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được giao. |
4 | Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
5 | Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo quy định. |
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực 5 .1- Yêu cầu về trình độ
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Tốt nghiệp Đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực công tác.
- Quản lý hành chính nhà nước: Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý nhà nước ngạch chuyên viên chính hoặc tươngđương trở lên hoặc có bằng cao cấp lý luận chính trị - hành chính
- Ngoại ngữ: Theo yêu cầu của vị trí việc làm do cấp có thẩm quyền phê duyệt - Có chứng chỉ nghiệp vụ khác phù hợp với nhiệm vụ được giao. |
|
Kinh nghiệm
(thành tích công tác) |
- Có ít nhất 09 năm giữ ngạch chuyên viên hoặc tương đương. Trường hợp có thời gian tương đương với ngạch chuyên viên thìthời gian giữ ngạch chuyên viên tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Trong thời gian giữ ngạch chuyên viên chính hoặc tươngđương đã chủ trì, tham gia xây dựng, thẩm định ít nhất 01 văn bản quy phạm pháp luật hoặc đề tài, đề án, dự án, chương trình nghiên cứu khoa học cấp cơ sở trở lên mà cơ quan sử dụng công chức được giao chủ trì nghiên cứu, xây dựng đã được cấp cóthẩm quyền ban hành hoặc nghiệm thu.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủtrương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe - Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập- Khả năng đoàn kết nội bộ
|
|
Các yêu cầu khác
|
- Có khả năng, đề xuất giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công và liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị
- Có khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài,đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiểu biết về lĩnh vực CNTT và định hướng phát triển.
|
5 .2- Các năng lực
[TABLE]
Nhóm năng lực | Tên năng lực | Cấp độ |
Nhóm năng lực chung | - Đạo đức và bản lĩnh | 3-5 |
Nhóm năng lực chung | - Tổ chức thực hiện công việc | 3-4 |
Nhóm năng lực chung | - Soạn thảo và ban hành văn bản | 3-4 |
[TABLE]
Nhóm năng lực chuyên môn | ||
Nhóm năng lực chuyên môn | bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm) | |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng kiểm tra thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm) | 3-4 |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm) | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 2-3 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về công nghệ thông tin | Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về công nghệ thông tin | Mã vị trí việc làm: |
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về công nghệ thông tin | Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về công nghệ thông tin | Ngày bắt đầu thực hiện: |
Quy trình công việc liên quan | - Các văn bản quy phạm pháp luật về lĩnh vực công nghệ thông tin, chuyển đổi số; - Các chương trình, đề án, kế hoạch về lĩnh vực công nghệ thông tin, chuyển đổi số; - Các chỉ đạo của cấp trên. | - Các văn bản quy phạm pháp luật về lĩnh vực công nghệ thông tin, chuyển đổi số; - Các chương trình, đề án, kế hoạch về lĩnh vực công nghệ thông tin, chuyển đổi số; - Các chỉ đạo của cấp trên. |
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
công việc
|
|
TT
|
Nhiệm vụ,
Mảng công
việc
|
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
công việc
|
|
1
|
Chủ trì công tác tham
mưu xây dựng thể chế, chính sách |
- Tham gia xây dựng, góp ý các văn bản quy phạm pháp luật, quy hoạch, chiến lược, chỉthị về công nghệ thông tin, chuyển đổi số của bộ, ngành, địa phương.
- Chủ trì hoặc tham gia xây dựng các chương trình, đề án, dự án về công nghệ thông tin, chuyển đổi số của cơ quan, đơn vị, địa phương.
- Chủ trì hoặc tham gia xây dựng các quyđịnh, quy chế của bộ, ngành, địa phương vềcông nghệ thông tin, chuyển đổi số.
|
Hoàn thành nhiệm vụ theođúng tiến độ, thời hạn đăng ký, đạt yêu cầu chất lượng, hiệu quả.
|
|
2
|
Chủ trì, tổchức, tham gia hướng dẫn, đôn
đốc, kiểm tra |
- Tham gia xây dựng văn bản hướng dẫn, triển khai thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chương trình, đề án, dự án về công nghệthông tin, chuyển đổi số.
- Tham gia xây dựng tài liệu đào tạo bồi dưỡng, tập huấn nghiệp vụ về công nghệthông tin, chuyển đổi số.
- Chủ trì hoặc tham gia kiểm tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về công nghệthông tin, chuyển đổi số thuộc phạm vi quản lý.
|
Thực hiện nhiệm vụ đảm bảo tiếnđộ và chất lượng.
|
[TABLE]
TT | Các nhiệm vụ, công việc | Các nhiệm vụ, công việc | Tiêu chí đánh giá hoàn thành công việc |
TT | Nhiệm vụ, Mảng công việc | Công việc cụ thể | Tiêu chí đánh giá hoàn thành công việc |
3 | Tổ chức triển khai các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ | - Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển khai thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, chiến lược, quy hoạch, chương trình, đề án, dự án về công nghệ thông tin, chuyển đổi số; - Chủ trì hoặc tham gia phân tích, thiết kế, phát triển phần mềm, ứng dụng chuyên ngành; thiết lập, cài đặt, vận hành và bảođảm an toàn thông tin cho hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu chuyên ngành; - Tham gia xây dựng định mức kinh tế - kỹthuật trong phân tích, thiết kế và ứng dụng công nghệ thông tin, an toàn thông tin; - Chủ trì hoặc tham gia kiểm tra, kiểm định, kiểm thử, đánh giá tính tuân thủ các yêu cầu, quy định, chính sách về công nghệ thông tin, an toàn thông tin của các cơ quan, tổ chức vàcác sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin; - Giải quyết các vấn đề về phát triển, kết nối và tích hợp các sản phẩm, dịch vụ công nghệthông tin; giải quyết các sự cố về an toàn thông tin, hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu; - Quản lý, vận hành hệ thống cơ sở hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, trung tâm tích hợp dữ liệu, các hệ thống thông tin, chương trình ứng dụng, phần mềm dùng chung của cơ quan, đơn vị; - Chủ trì hoặc tham gia thực hiện sơ kết, tổng kết, đánh giá kết quả thực hiện văn bản QPPL, quy hoạch, chiến lược, chương trìnhđề án, dự án trong lĩnh vực công nghệ thông tin, chuyển đổi số. | Hoàn thành nhiệm vụ đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng |
4 | Chế độ hội họp và phối hợp công tác | - Tham gia các cuộc họp liên quan đến lĩnh vực chuyên môn ở trong và ngoài đơn vị. - Phối hợp với các đơn vị thực hiện các công việc liên quan đến lĩnh vực công nghệ thông tin, chuyển đổi số. - Tham gia các tổ chức phối hợp liên ngành. | Tham dự đầy đủvà phát biểu ýkiến theo yêu cầu. |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ |
1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao; |
2 | Tham gia ý kiến liên quan đến chuyên môn, nghiệp vụ. |
3 | Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được giao. |
4 | Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
5 | Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo quy định. |
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5 .1- Yêu cầu về trình độ
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Tốt nghiệp Đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực công tác.
- Quản lý hành chính nhà nước: Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý nhà nước ngạch chuyên viên.
- Ngoại ngữ: Theo yêu cầu của vị trí việc làm do cấp có thẩm quyền phê duyệt.
|
[TABLE]
[TABLE]
Nhóm năng lực chuyên môn | ||
Nhóm năng lực chuyên môn | bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm) | |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng kiểm tra thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm) | 2-3 |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm) | 2-3 |
[TABLE]
Nhóm năng lực | Tên năng lực | Cấp độ |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 1-2 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 1-2 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 1-2 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 1-2 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 1-2 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
Tên Vị trí việc làm: Nhân viên về công nghệ thông tin | Tên Vị trí việc làm: Nhân viên về công nghệ thông tin | Mã vị trí việc làm: |
Tên Vị trí việc làm: Nhân viên về công nghệ thông tin | Tên Vị trí việc làm: Nhân viên về công nghệ thông tin | Ngày bắt đầu thực hiện: |
Quy trình công việc liên quan | - Các văn bản quy phạm pháp luật về lĩnh vực công nghệ thông tin, chuyển đổi số; - Các chương trình, đề án, kế hoạch về lĩnh vực công nghệ thông tin, chuyển đổi số; - Các chỉ đạo của cấp trên. | - Các văn bản quy phạm pháp luật về lĩnh vực công nghệ thông tin, chuyển đổi số; - Các chương trình, đề án, kế hoạch về lĩnh vực công nghệ thông tin, chuyển đổi số; - Các chỉ đạo của cấp trên. |
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
công việc
|
|
TT
|
Nhiệm vụ,
Mảng công
việc
|
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
công việc
|
|
1
|
Chủ trì công tác tham
mưu xây dựng thể chế, chính sách |
- Tham gia xây dựng các chương trình, đề án, dự án về công nghệ thông tin, chuyển đổi sốcủa cơ quan, đơn vị, địa phương.
- Tham gia xây dựng các quy định, quy chếcủa bộ, ngành, địa phương về công nghệthông tin, chuyển đổi số.
|
Hoàn thành nhiệm vụ theođúng tiến độ, thời hạn đăng ký, đạt yêu cầu chất lượng, hiệu quả.
|
|
2
|
Chủ trì, tổchức, tham gia hướng dẫn, đôn
đốc, kiểm tra |
- Tham gia xây dựng văn bản hướng dẫn, triển khai thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chương trình, đề án, dự án về công nghệthông tin, chuyển đổi số.
- Tham gia kiểm tra việc thực hiện các quyđịnh của pháp luật về công nghệ thông tin, chuyển đổi số thuộc phạm vi quản lý.
|
Thực hiện nhiệm vụ đảm bảo tiếnđộ và chất lượng.
|
[TABLE]
TT | Các nhiệm vụ, công việc | Các nhiệm vụ, công việc | Tiêu chí đánh giá hoàn thành công việc |
TT | Nhiệm vụ, Mảng công việc | Công việc cụ thể | Tiêu chí đánh giá hoàn thành công việc |
3 | Tổ chức triển khai các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ | - Tham gia tổ chức triển khai thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, chiến lược, quy hoạch, chương trình, đề án, dự án về công nghệ thông tin, chuyển đổi số; - Tham gia phân tích, thiết kế, phát triển phần mềm, ứng dụng chuyên ngành; thiết lập, cài đặt, vận hành và bảo đảm an toàn thông tin cho hệ thống thông tin, cơ sở dữliệu chuyên ngành; - Tham gia kiểm tra, kiểm định, kiểm thử,đánh giá tính tuân thủ các yêu cầu, quy định, chính sách về công nghệ thông tin, an toàn thông tin của các cơ quan, tổ chức và các sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin; - Giải quyết các vấn đề về phát triển, kết nối và tích hợp các sản phẩm, dịch vụ công nghệthông tin; giải quyết các sự cố về an toàn thông tin, hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu; - Quản lý, vận hành hệ thống cơ sở hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, trung tâm tích hợp dữ liệu, các hệ thống thông tin, chương trình ứng dụng, phần mềm dùng chung của cơ quan, đơn vị; - Tham gia thực hiện sơ kết, tổng kết, đánh giá kết quả thực hiện văn bản QPPL, quy hoạch, chiến lược, chương trình đề án, dự án trong lĩnh vực công nghệ thông tin, chuyểnđổi số. | Hoàn thành nhiệm vụ đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng |
4 | Chế độ hội họp và phối hợp công tác | - Tham gia các cuộc họp liên quan đến lĩnh vực chuyên môn ở trong và ngoài đơn vị. - Phối hợp với các đơn vị thực hiện các công việc liên quan đến lĩnh vực công nghệ thông tin, chuyển đổi số. - Tham gia các tổ chức phối hợp liên ngành. | Tham dự đầy đủvà phát biểu ýkiến theo yêu cầu. |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ |
1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao; |
2 | Tham gia ý kiến liên quan đến chuyên môn, nghiệp vụ. |
3 | Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được giao. |
4 | Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
5 | Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo quy định. |
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5 .1- Yêu cầu về trình độ
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Tốt nghiệp trung cấp trở lên với ngành hoặc chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực công tác.
- Quản lý hành chính nhà nước: Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý nhà nước ngạch nhân viên.
- Ngoại ngữ: Theo yêu cầu của vị trí việc làm do cấp có thẩm
|
[TABLE]
Nhóm yêu cầu | Yêu cầu cụ thể |
quyền phê duyệt. - Có chứng chỉ nghiệp vụ khác phù hợp với nhiệm vụ được giao. | |
Kinh nghiệm (thành tích công tác) | Không yêu cầu |
Phẩm chất cá nhân | - Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủtrương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt. - Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe. - Điềm tĩnh, cẩn thận. - Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập. - Khả năng đoàn kết nội bộ. |
Các yêu cầu khác | - Có khả năng, đề xuất giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công và liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị. - Có khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài,đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn. - Hiểu biết về lĩnh vực CNTT và định hướng phát triển. |
5 .2- Các năng lực
[TABLE]
Nhóm năng lực | Tên năng lực | Cấp độ |
Nhóm năng lực chung | - Đạo đức và bản lĩnh | 3-5 |
Nhóm năng lực chung | - Tổ chức thực hiện công việc | 1-3 |
Nhóm năng lực chung | - Soạn thảo và ban hành văn bản | 1-3 |
Nhóm năng lực chung | - Giao tiếp ứng xử | 1-3 |
Nhóm năng lực chung | - Quan hệ phối hợp | 1-3 |
Nhóm năng lực chung | - Sử dụng công nghệ thông tin | Theo yêu cầu của vịtrí việc làm do cấp có thẩm quyền phê duyệt |
Nhóm năng lực chung | - Sử dụng ngoại ngữ | Theo yêu cầu của vịtrí việc làm do cấp có thẩm quyền phê duyệt |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm) | 1-3 |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm) | 1-3 |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng kiểm tra thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm) | 1-3 |
[TABLE]
Nhóm năng lực | Tên năng lực | Cấp độ |
- Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm) | 1-3 | |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 1-2 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 1-2 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 1-2 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 1-2 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 1-2 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc |
|
TT
|
Nhiệm vụ,
mảng công việc |
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc |
|
2.1
|
Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, chiến lược, quy hoạch, kếhoạch, chính sách, chương trình, đềán, dự án.
|
Tham gia xây dựng, góp ý các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành các quy định của Đảng; văn bản pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án quan trọng của ngành, lĩnh vực an toàn thông tin mạng của địa phương và cơ quan, đơn vị.
|
Các quy định, văn bản pháp luật, chiến lược, kếhoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án được cấp có thẩm quyền thông qua.
|
|
2.2
|
Hướng dẫn và triển khai thực hiện các văn bản
|
Chủ trì hoặc tham gia hướng dẫn triển khai thực hiện các quy định của Bộ Chính trị, Ban Bí thư; văn bản pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ, ngành; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dựán, đề án của ngành, lĩnh vực an toàn thông tin mạng của địa phương và cơ quan, đơn vị
Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện chế độ, chính sách chuyên môn nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp để nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý vềngành, lĩnh vực an toàn thông tin mạng của địa phương và cơ quan, đơn vị.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức các chuyên đề bồi dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm về công tác hoạch định và thực thi chính sách về ngành, lĩnh vực an toàn thông tin mạng của địa phương và cơ quan,đơn vị
|
1. Văn bản, tài liệu được ban hành đúng tiến độ, kếhoạch, thời gian và bảođảm chất lượng theo yêu cầu của cấp trên.
2. Truyền đạt được các nội dung về nghiệp vụ theo phân công để các tổ chức, cá nhân khác hiểu, triển khai được và đạt kết quả.
3. Được cơ quan, tổ chức lớp đào tạo, bồi dưỡngđánh giá hoàn thành công việc giảng dạy.
|
|
2.3
|
Kiểm tra, sơ kết, tổng kết việc thực hiện các văn bản
|
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức sơ kết, tổng kết, kiểm tra, phân tích, đánh giá và báo cáo việc thực hiện các quy định của Bộ Chính trị, Ban Bí thư; văn bản pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ, ngành; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình,
|
1. Văn bản báo cáo kết quả kiểm tra được thực hiện đúng thời hạn quyđịnh.
2. Nội dung báo cáo, đánh giá có đề xuất kịp thời,
|
[TABLE]
dự án, đề án của ngành, lĩnh vực an toàn thông tin mạng hoặc của địa phương. | đúng kế hoạch, được cấp có thẩm quyền phê duyệt. | ||
2.4 | Tham gia thẩmđịnh các văn bản | Tham gia thẩm định, góp ý các quy định của Bộ, ngành, địa phương; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh vực an toàn thông tin mạng của địa phương vàcơ quan, đơn vị. | Nội dung tham gia thẩmđịnh, góp ý được hoàn thành theo đúng kế hoạch, chất lượng do người chủtrì giao. |
2.5 | Thực hiện các hoạtđộng chuyên môn, nghiệp vụ | Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển khai thực hiện các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ theo nhiệm vụđược phân công: - Chủ trì nghiên cứu, đề xuất xây dựng Kế hoạch, dựán, đề án, nhiệm vụ về an toàn thông tin mạng. - Xây dựng hồ sơ cấp độ an toàn hệ thống thông tin vàtriển khai các phương án bảo đảm an toàn thông tin theo cấp độ. - Nghiên cứu, đề xuất, xây dựng và tổ chức triển khai các quy định, quy chế, quy trình, hướng dẫn về an toàn thông tin mạng. - Tổ chức thực hiện các hoạt động bảo đảm an toàn thông tin mạng như: giám sát, bảo vệ, kiểm tra đánh giá, ứng cứu sự cố, diễn tập, đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn, tuyên truyền nâng cao nhận thức và kỹ năng …- Triển khai áp dụng các Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹthuật an toàn thông tin mạng. - Tổng hợp, thống kê, báo cáo về an toàn thông tin mạng. - Thực hiện các nhiệm vụ khác theo quy định của pháp luật hoặc do cấp trên phân công. | Đảm bảo quy trình công tác và theo đúng kế hoạch về tiến độ, chất lượng vàhiệu quả công việc. |
2.6 | 2.6 Phối hợp thực hiện | Phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tham mưu hoạch định và thực thi chính sách liên quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ được phân công. | 1. Công việc, nhiệm vụđược giao thông suốt, tạođược mối quan hệ công tác phát triển hiệu quả cao. 2. Nội dung phối hợp được hoàn thành đạt chất lượng, theo đúng tiến độ kếhoạch. |
2.7. | Thực hiện nhiệm vụ chung, hội họp | Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh vực chuyên môn ở trong và ngoài cơ quan, đơn vịtheo phân công. | Tham dự đầy đủ, chuẩn bịtài liệu và có ý kiến phát biểu theo yêu cầu. |
2.8. | Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần của cá nhân | Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần của cá nhân | Xây dựng, thực hiện kếhoạch theo đúng kế hoạch công tác của cơ quan, đơn vị, cơ quan và nhiệm vụđược giao. |
2.9 | 2.9 Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công. | 2.9 Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công. | 2.9 Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công. |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
4.1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
4.2 | Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều động công chức thuộc cơ quan, đơn vị. |
4.3 | Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của cơ quan trong phạm vi nhiệm vụ được giao. |
4.4 | Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4.5 | Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của thủ trưởng. |
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đào tạo phùhợp với lĩnh vực công tác (an toàn thông tin, công nghệ thông tin, điện tử viễn thông....).
- Có chứng chỉ ngoại ngữ với trình độ tương đương bậc 3 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/01/2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo , hoặc có chứng chỉ ngoại ngữ trìnhđộ B trở lên.
- Có chứng chỉ tin học với trình độ đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệthông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông hoặc chứng chỉ tin học Văn phòng trở lên.
- Kiến thức khác: theo quy định của cơ quan chủ quản.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên chính và tương đương hoặc có bằng cao cấp lý luận chính trị-hành chính.
- Có ít nhất 3 năm công tác về an toàn thông tin, chuyển đổi số, công nghệ thông
|
[TABLE]
tin. | |
Kinh nghiệm (thành tích công tác) | Có thời gian giữ ngạch chuyên viên và tương đương từ đủ 09 năm trở lên. Trường hợp có thời gian tương đương với ngạch chuyên viên thì thời gian giữngạch chuyên viên tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Trong thời gian giữ ngạch chuyên viên chính hoặc tương đương đã chủ trì, tham gia xây dựng, thẩm định ít nhất 01 văn bản quy phạm pháp luật hoặc đềtài, đề án, dự án, chương trình nghiên cứu khoa học cấp cơ sở trở lên mà cơquan sử dụng công chức được giao chủ trì nghiên cứu, xây dựng đã được cấp có thẩm quyền ban hành hoặc nghiệm thu. |
Phẩm chất cá nhân | - Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt.- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe. - Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin. - Khả năng đoàn kết nội bộ. - Chịu được áp lực trong công việc. - Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và lô-gích. - Phẩm chất khác: Theo quy định của cơ quan có thẩm quyền |
Các yêu cầu khác | - Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm định các chủtrương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi, chức năng, nhiệm vụ được giao. - Có khả năng cụ thể hóa và tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước ở lĩnh vực công tác được phân công. - Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ và giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, đơn vị. - Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt động vàthực thi, kỹ năng xử lý các tình huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vị trí việc làm. - Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm. - Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; có kỹnăng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực. - Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
3-5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
3-4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin
|
Phù hợp với chức năng,
|
[TABLE]
- Sử dụng ngoại ngữ | nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức, cơ quan, đơn vịsử dụng vị trí việc làmđược cấp có thẩm quyền phê duyệt | |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm) | 3-4 |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm) | 3-4 |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng kiểm tra thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm) | 3-4 |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm) | 3-4 |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 2-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 2-3 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc |
|
TT
|
Nhiệm vụ,
mảng công việc |
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc |
|
2.1
|
Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, chiến lược, quy hoạch, kếhoạch, chính sách, chương trình, đềán, dự án.
|
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các quy định Bộ, ngành; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh vực an toàn thông tin mạng của địa phương và cơ quan, đơn vị.
|
Các quy định, văn bản pháp luật, chiến lược, kếhoạch, chính sách, chương trình, dự án, đềán được cấp có thẩm quyền thông qua.
|
|
2.2
|
Hướng dẫn và triển khai thực hiện các văn bản
|
Tham gia hướng dẫn triển khai thực hiện các quy định của Bộ Chính trị, Ban Bí thư; văn bản pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ, ngành; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh vực an toàn thông tin mạng của địa phương và cơ quan, đơn vị.
Tổ chức, hướng dẫn theo dõi việc thực hiện chế độ, chính sách chuyên môn nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp để nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý vềngành, lĩnh vực an toàn thông tin mạng của địa phương và cơ quan, đơn vị.
Tham gia tổ chức các chuyên đề bồi dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm về công tác hoạch định vàthực thi chính sách về ngành, lĩnh vực an toàn thông tin mạng của địa phương và cơ quan, đơn vị.
|
1. Văn bản, tài liệu được ban hành đúng tiến độ, kế hoạch, thời gian vàbảo đảm chất lượng theo yêu cầu của cấp trên.
2. Truyền đạt được các nội dung về nghiệp vụtheo phân công để các tổchức, cá nhân khác hiểu, triển khai được và đạt kết quả.
3. Được cơ quan, tổ chức lớp đào tạo, bồi dưỡngđánh giá hoàn thành công việc giảng dạy.
|
|
2.3
|
2.3 Kiểm tra, sơ kết, tổng kết việc thực hiện các văn bản
|
Tham gia tổ chức sơ kết, tổng kết, kiểm tra, phân tích,đánh giá và báo cáo việc thực hiện các quy định của Bộ Chính trị, Ban Bí thư; văn bản pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủtướng Chính phủ, Bộ, ngành; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh vực an toàn thông tin mạng của địa phương và cơ quan, đơn vị.
|
1. Văn bản báo cáo kết quả kiểm tra được thực hiện đúng thời hạn quyđịnh.
2. Nội dung báo cáo,đánh giá có đề xuất kịp thời, đúng kế hoạch,được cấp có thẩm
|
[TABLE]
quyền phê duyệt. | |||
2.4 | Tham gia thẩmđịnh các văn bản | Tham gia thẩm định, góp ý các quy định của BộChính trị, Ban Bí thư; văn bản pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủtướng Chính phủ, Bộ, ngành; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh vực an toàn thông tin mạng của địa phương và cơ quan, đơn vị. | Nội dung tham gia thẩmđịnh, góp ý được hoàn thành theo đúng kếhoạch, chất lượng do người chủ trì giao. |
2.5 | Thực hiện các hoạtđộng chuyên môn, nghiệp vụ | Tham gia tổ chức triển khai thực hiện các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân công: - Chủ trì hoặc tham gia nghiên cứu, đề xuất xây dựng Kế hoạch, dự án, nhiệm vụ về an toàn thông tin mạng- Xây dựng hồ sơ cấp độ an toàn hệ thống thông tin vàtriển khai các phương án bảo đảm an toàn thông tin theo cấp độ. - Nghiên cứu, đề xuất, xây dựng và tổ chức triển khai các quy định, quy chế, quy trình, hướng dẫn về an toàn thông tin mạng. - Tổ chức thực hiện các hoạt động bảo đảm an toàn thông tin mạng như: giám sát, bảo vệ, kiểm tra đánh giá, ứng cứu sự cố, diễn tập, đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn, tuyên truyền nâng cao nhận thức và kỹ năng …- Triển khai áp dụng các Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹthuật an toàn thông tin mạng. - Tổng hợp, thống kê, báo cáo về an toàn thông tin mạng. - Thực hiện các nhiệm vụ khác theo quy định của pháp luật hoặc do cấp trên phân công. | Đảm bảo quy trình công tác và theo đúng kếhoạch về tiến độ, chất lượng và hiệu quả công việc. |
2.6 | 2.6 Phối hợp thực hiện | Phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tham mưu hoạch định và thực thi chính sách liên quanđến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ được phân công. | 1. Công việc, nhiệm vụđược giao thông suốt, tạođược mối quan hệ công tác phát triển hiệu quảcao. 2. Nội dung phối hợpđược hoàn thành đạt chất lượng, theo đúng tiến độkế hoạch. |
2.7. | Thực hiện nhiệm vụ chung, hội họp | Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh vực chuyên môn ở trong và ngoài cơ quan, đơn vị theo phân công. | Tham dự đầy đủ, chuẩn bị tài liệu và có ý kiến phát biểu theo yêu cầu. |
2.8. | Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần của cánhân. | Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần của cánhân. | Xây dựng, thực hiện kếhoạch theo đúng kếhoạch công tác của cơquan, đơn vị, cơ quan vànhiệm vụ được giao. |
2.9 | 2.9 Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công. | 2.9 Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công. | 2.9 Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công. |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
4.1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
4.2 | Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều động công chức thuộc cơ quan, đơn vị. |
4.3 | Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của cơ quan trong phạm vi nhiệm vụ được giao. |
4.4 | Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4.5 | Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của thủ trưởng. |
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đào tạo phùhợp với lĩnh vực công tác.
- Có trình độ ngoại ngữ phù hợp với vị trí việc làm do cấp có thẩm quyền phêduyệt
- Kiến thức khác: theo quy định của cơ quan chủ quản.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
|
|
Kinh nghiệm
(thành tích công tác) |
Không yêu cầu
|
|
Phẩm chất cánhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt.
|
[TABLE]
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe. - Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin. - Khả năng đoàn kết nội bộ. - Chịu được áp lực trong công việc. - Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và lô-gích. | |
Các yêu cầu khác | - Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm định các chủtrương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi, chức năng, nhiệm vụ được giao. - Có khả năng cụ thể hóa và tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước ở lĩnh vực công tác được phân công. - Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ và giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của cơquan, đơn vị. - Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt động vàthực thi, kỹ năng xử lý các tình huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vị trí việc làm. - Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên mônđảm nhiệm. - Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; có kỹnăng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực. - Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh.
|
3-5
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc.
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản.
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử.
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp.
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin.
|
Phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổchức, cơ quan, đơn vị sửdụng VTVL được cấp cóthẩm quyền phê duyệt
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ.
|
Phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổchức, cơ quan, đơn vị sửdụng VTVL được cấp cóthẩm quyền phê duyệt
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng kiểm tra thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
|
2-3
|
|
Nhóm năng lực
|
- Tư duy chiến lược.
|
1-2
|
[TABLE]
quản lý | - Quản lý sự thay đổi. | 1-2 |
quản lý | - Ra quyết định. | 1-2 |
quản lý | - Quản lý nguồn lực. | 1-2 |
quản lý | - Phát triển nhân viên. | 1-2 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
Tham gia theo dõi và tổ chức triển khai thực hiện về an toàn thông tin mạng thuộc lĩnh vực công tác được phân công.
2- Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
|
|
TT
|
Nhiệm vụ, mảng
công việc
|
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
|
|
2.1
|
2.1 Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, chiến lược,
hoạch, chính sách, chương trình, đề án, dự án.
|
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các quy định trình Bộ, ngành, địa phương; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh vực an toàn thông tin mạng của địa phương và đơn vị
|
Các quy định, chiến lược, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án được cấp có thẩm quyền thông qua.
|
|
2.2
|
2.2 Hướng dẫn và triển khai thực hiện các văn bản.
|
Tham gia hướng dẫn triển khai thực hiện các quy định của Bộ, ngành, địa phương; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh vực an toàn thông tin mạng của địa phương và đơn vị.
Tổ chức, hướng dẫn theo dõi việc thực hiện chế độ, chính sách chuyên môn nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp để nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý về ngành, lĩnh vực an toàn thông tin mạng của địa phương và đơn vị.
Tham gia tổ chức các chuyên đề bồi dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm về công tác hoạch định và thực thi chính sách về ngành, lĩnh vực an toàn thông tin mạng của địa phương và đơn vị.
|
1. Văn bản, tài liệu được ban hành đúng tiến độ, kế hoạch, thời gian và bảo đảm chất lượng theo yêu cầu của cấp trên.
2. Truyền đạt được các nội dung về nghiệp vụ theo phân công để các tổ chức, cá nhân khác hiểu, triển khai được và đạt kết quả.
3. Được cơ quan, tổ chức lớp đào tạo, bồi dưỡng đánh giá hoàn thành công việc giảng dạy.
|
[TABLE]
2.3 | 2.3 Kiểm tra, sơ kết, tổng kết việc thực hiện các văn bản. | Tham gia tổ chức sơ kết, tổng kết, kiểm tra, phân tích, đánh giá và báo cáo việc thực hiện các quy định của Bộ, ngành, địa phương; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh vực an toàn thông tin mạng của địa phương và đơn vị. | 1. Văn bản báo cáo kết quả kiểm tra được thực hiện đúng thời hạn quy định. 2. Nội dung báo cáo, đánh giá có đề xuất kịp thời, đúng kế hoạch, được cấp có thẩm quyền phê duyệt. |
2.4 | Tham gia thẩm định các văn bản. | Tham gia thẩm định, góp ý các quy định của Bộ, ngành; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh vực an toàn thông tin mạng của địa phương và đơn vị. | Nội dung tham gia thẩm định, góp ý được hoàn thành theo đúng kế hoạch, chất lượng do người chủ trì giao. |
2.5 | hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ. | Tham gia tổ chức triển khai thực hiện các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân công: - Tham gia nghiên cứu, đề xuất xây dựng Kế hoạch, dự án, đề án, nhiệm vụ về an toàn thông tin mạng. - Tham gia xây dựng hồ sơ cấp độ an toàn hệ thống thông tin và triển khai các phương án bảo đảm an toàn thông tin theo cấp độ. - Tham gia nghiên cứu, đề xuất, xây dựng và tổ chức triển khai các quy định, quy chế, quy trình, hướng dẫn về an toàn thông tin mạng. - Tổ chức thực hiện các hoạt động bảo đảm an toàn thông tin mạng như: giám sát, bảo vệ, kiểm tra đánh giá, ứng cứu sự cố, diễn tập, đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn, tuyên truyền nâng cao nhận thức và kỹ năng … - Triển khai áp dụng các Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật an toàn thông tin mạng. - Tổng hợp, thống kê, báo cáo về an toàn thông tin mạng. - Thực hiện các nhiệm vụ khác theo quy định của pháp luật hoặc do cấp trên phân công. | Đảm bảo quy trình công tác và theo đúng kế hoạch về tiến độ, chất lượng và hiệu quả công việc. |
2.6 | Phối hợp thực hiện. | Phối hợp với các đơn vị liên quan tham mưu hoạch định và thực thi chính sách liên quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ được phân công. | 1. Công việc, nhiệm vụ được giao thông suốt, tạo được mối quan hệ công tác phát triển hiệu quả cao. 2. Nội dung phối hợp được hoàn thành đạt chất lượng, theo đúng tiến độ kế hoạch. |
2.7 | Thực hiện nhiệm vụ chung, hội họp. | Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh vực chuyên môn ở trong và ngoài đơn vị theo phân công. | Tham dự đầy đủ, chuẩn bị tài liệu và có ý kiến phát biểu theo yêu cầu. |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
4.1 | 4.1 Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
4.2 | 4.2 Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị. |
4.3 | Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được giao theo quy định. |
4.4 | Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4.5 | 4.5 Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của thủ trưởng. |
5- Các yêu cầu về trình độ, năng lực
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Có trình độ cao đẳng trở lên với ngành, chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực công tác.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức ngạch cán sự.
|
|
Kinh nghiệm
(thành tích công tác) |
Không yêu cầu
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
|
[TABLE]
[TABLE]
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm) | 1-3 |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm) | 1-3 |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm) | 1-3 |
[TABLE]
- Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm) | 1-3 | |
- Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm) | 1-3 | |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 1-2 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 1-2 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 1-2 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý nguồn lực | 1-2 |
Nhóm năng lực quản lý | - Phát triển nhân viên | 1-2 |
Phê duyệt của lãnh đạo
12 Phụ lục VII được thay thế theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số 06/2024/TT-BNV ngày 28 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2022/TT-BNV ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý; nghiệp vụ chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong cơ quan, tổ chức hành chính và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; hỗ
trợ, phục vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập, có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2024.
[TABLE]
1. Mục tiêu vị trí việc làm: Chủ trì thực hiện công tác y tế trường học trong cơ sở giáo dục.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá:
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công
việc
|
|
TT
|
Nhiệm vụ,
mảng công
việc
|
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công
việc
|
|
2.1
|
Công tác y tế trường
học |
a) Tổ chức các hoạt động chăm sóc sức khỏe người học:
- Tham mưu Ban Giám hiệu về việc bảo đảm cơ sở vật chất, trang thiết bị phòng y tế; bảo đảm vệ sinh môi trường học tập; công trình vệ sinh, thu gom và xử lý chất thải, phế liệu trong cơ sở giáo dục.
- Tham mưu việc tổ chức khám, kiểm tra sức khỏe định kỳ cho người học.
- Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh, sơ cứu, sơ cấp cứu cho người học, tư vấn cho người học về các vấn đề liên quan đến bệnh tật, yếu tố nguy cơ sức khỏe, nâng cao sức khỏe, dinh dưỡng hợp lý, phát triển thể chất, tinh thần và hoạt động thể lực theo quy định. - Triển khai các biện pháp vệ sinh, phòng, chống dịch bệnh trong cơ sở giáo dục; bảo đảm về an toàn thực phẩm (đối với cơ sở giáo dục có tổ chức ăn nội trú, bán trú); bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động, phòng, chống tai nạn, thương tích trong quá trình học tập, thực hành.
b) Lập kế hoạch hoạt động y tế trường học và tổ chức triển khai, thống kê, báo cáo định kỳ, đột xuất theo quy định. Đầu mối phối hợp với cơ sở y tế tại địa phương trong triển khai các hoạt động y tế trường học, xây dựng các mối liên hệ giữa trường học với gia đình và cộng đồng để giúp đỡ, hỗ trợ chăm sóc sức khỏe người học.
|
định của pháp luật và đúng tiến độ, chất lượng.
|
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
4.1 | Được tự chủ thực hiện nhiệm vụ chuyên môn với sự phân công, hỗ trợ của tổ chuyên môn và nhà trường. |
4.2 | Được đào tạo cấp chứng chỉ theo quy định; được thường xuyên bồi dưỡng nâng cao trình độ chính trị, cập nhật kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ do ngành Y tế, ngành Giáo dục tổ chức để triển khai được các nhiệm vụ quy định. |
4.3 | Được ký hợp đồng, nghiên cứu khoa học tại cơ sở giáo dục khác hoặc cơ sở nghiên cứu khoa học với điều kiện bảo đảm hoàn thành nhiệm vụ nơi mình công tác và được sự đồng ý của hiệu trưởng bằng văn bản. |
4.4 | Được tôn trọng, bảo vệ nhân phẩm, danh dự và thân thể. |
4.5 | Được nghỉ các ngày lễ, tết và các ngày nghỉ khác theo quy định của pháp luật. |
4.6 | Chấp hành các quy định của pháp luật; quy chế hoạt động, nội quy của cơ sở giáo dục. |
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
|
Nhóm yêu cầu
|
Các yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
Có trình độ chuyên môn y tế từ trung cấp trở lên. Căn cứ chức năng, nhiệm vụ của từng cơ sở giáo dục và tính chất công việc y tế trường học để xác định trình độ phù hợp với chức danh nghề nghiệp được bố trí tại cơ sở giáo dục.
|
[TABLE]
Nhóm yêu cầu | Các yêu cầu cụ thể |
Kinh nghiệm (thành tích công tác) | Không |
Phẩm chất cá nhân | - Có tinh thần trách nhiệm, tận tụy với công việc; có thái độ niềm nở, tận tình khi thực hiện các nhiệm vụ bảo vệ, chăm sóc sức khỏe người học; có ý thức rèn luyện, nâng cao phẩm chất đạo đức của người làm công tác y tế. - Thương yêu, tôn trọng và đối xử công bằng đối với người học; bảo đảm bí mật thông tin về sức khỏe của người học. - Có trách nhiệm hợp tác với đồng nghiệp, gia đình người học trong việc bảo vệ, chăm sóc sức khỏe người học. - Thực hiện lối sống lành mạnh, văn minh, phù hợp với môi trường giáo dục. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử.
|
Phù hợp với yêu cầu của chức danh nghề nghiệp được bố trí vào vị trí y tế trường học
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Hợp tác, hỗ trợ đồng nghiệp.
|
Phù hợp với yêu cầu của chức danh nghề nghiệp được bố trí vào vị trí y tế trường học
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Thích ứng với sự thay đổi.
|
Phù hợp với yêu cầu của chức danh nghề nghiệp được bố trí vào vị trí y tế trường học
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tự học, nghiên cứu khoa học.
|
Phù hợp với yêu cầu của chức danh nghề nghiệp được bố trí vào vị trí y tế trường học
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Nắm được các chủ trương, đường lối, các quy định về công tác y tế trường học.
|
Phù hợp với yêu cầu của chức danh nghề nghiệp được bố trí vào vị trí y tế trường học
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Có kiến thức, hiểu biết về phòng, chống dịch bệnh; bảo vệ và chăm sóc sức khỏe
người học, bảo đảm vệ sinh trường học và an
toàn thực phẩm để hoàn thành các nhiệm vụ được giao về y tế trường học.
|
Phù hợp với yêu cầu của chức danh nghề nghiệp được bố trí vào vị trí y tế trường học
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Có hiểu biết về đặc điểm tâm sinh lý lứa tuổi phục vụ cho công tác bảo vệ và chăm sóc sức khỏe người học.
|
Phù hợp với yêu cầu của chức danh nghề nghiệp được bố trí vào vị trí y tế trường học
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Xây dựng được kế hoạch và thực hiện kế hoạch tổ chức các hoạt động truyền thông, giáo dục sức khỏe.
|
Phù hợp với yêu cầu của chức danh nghề nghiệp được bố trí vào vị trí y tế trường học
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Có khả năng phối hợp với các tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc tham vấn gia
|
Phù hợp với yêu cầu của chức danh nghề nghiệp
|
[TABLE]
Nhóm năng lực | Năng lực cụ thể | Cấp độ |
đình cách bảo vệ và chăm sóc sức khỏe người học. | được bố trí vào vị trí y tế trường học | |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | Phù hợp với yêu cầu của chức danh nghề nghiệp được bố trí vào vị trí y tế trường học |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | Phù hợp với yêu cầu của chức danh nghề nghiệp được bố trí vào vị trí y tế trường học |
Phê duyệt của lãnh đạo
13 Phụ lục VIIa được bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 06/2024/TT-BNV ngày 28 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2022/TT-BNV ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý; nghiệp vụ chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong cơ quan, tổ chức hành chính và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập, có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2024.
[TABLE]
[TABLE]
14 Phụ lục VIII được thay thế theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số 06/2024/TT-BNV ngày 28/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2022/TT-BNV ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý; nghiệp vụ chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ
trong cơ quan, tổ chức hành chính và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập, có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2024.
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng | - Tốt nghiệp từ trung cấp chuyên ngành kỹ thuật trở lên (ưu tiên chuyên ngành liên quan đến hệ thống máy kỹ thuật). - Kiến thức về vận hành, bảo dưỡng, bảo trì máy móc, thiết bị trong cơ quan. - Kiến thức về an toàn lao động. |
Kinh nghiệm (thành tích công tác) | - Chuyên môn tốt. - Tự học hỏi, sáng tạo trong công việc. - Tiếp nhận, xử lý thông tin đầy đủ, nhanh chóng, chính xác. - Làm việc nhóm. - Có ít nhất từ 02 năm làm công việc liên quan đến vận hành, sửa chữa hệ thống máy kỹ thuật tòa nhà. |
[TABLE]
Phẩm chất cá nhân | - Trung thực, nhanh nhẹn, nắm bắt và xử lý tình huống nhạy bén, có trách nhiệm với công việc. |
Các yêu cầu khác | - Sức khỏe tốt. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng làm việc độc lập.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng triển khai nhiệm vụ.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng hướng dẫn thực hiện nghiệp vụ.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng phân tích, tổng hợp, đánh giá.
|
1
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý sự thay đổi.
|
1
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Ra quyết định.
|
1
|
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Phó trưởng Phòng | - Lãnh đạo và chuyên viên, nhân viên cùng tổ chức. - Các đơn vị thuộc cơ quan. |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Kinh nghiệm (thành tích công tác) | - Chuyên môn tốt. - Giao tiếp tốt, nhanh nhẹn, hoạt bát. - Tiếp nhận, xử lý thông tin đầy đủ, nhanh chóng, chính xác. - Có ít nhất từ 02 năm làm công việc khám, chữa bệnh tại các bệnh viện, trung tâm y tế. |
Phẩm chất cá nhân | - Trung thực, nhanh nhẹn, nắm bắt và xử lý tình huống nhạy bén, cótrách nhiệm với công việc. |
Các yêu cầu khác | - Sức khỏe tốt. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng làm việc độc lập
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng triển khai nhiệm vụ
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng hướng dẫn thực hiện nghiệp vụ
|
1
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý sự thay đổi
|
1
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Ra quyết định
|
1
|
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
2.4 | Thực hiện các nhiệm vụ khác do Trưởng phòng, Lãnh đạo Văn phòng giao. | Thực hiện các nhiệm vụ khác do Trưởng phòng, Lãnh đạo Văn phòng giao. | Thực hiện các nhiệm vụ khác do Trưởng phòng, Lãnh đạo Văn phòng giao. |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Kinh nghiệm (thành tích công tác) | - Giao tiếp tốt. - Tiếp nhận, xử lý thông tin đầy đủ, nhanh chóng, chính xác.- Phục vụ. |
Phẩm chất cá nhân | - Trung thực, nhanh nhẹn, nắm bắt và xử lý tình huống nhạy bén, cótrách nhiệm với công việc. |
Các yêu cầu khác | - Trang phục gọn gàng lịch sự, sử dụng và vận hành tốt các thiết bịtrong hội trường, phòng họp. - Sức khỏe tốt. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng làm việc độc lập
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng triển khai nhiệm vụ
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng hướng dẫn thực hiện nghiệp vụ
|
1
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý sự thay đổi
|
1
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Ra quyết định
|
1
|
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Phó trưởng Phòng | -Lãnh đạo và chuyên viên, nhân viên cùng tổ chức. - Các đơn vị thuộc cơ quan. |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Kinh nghiệm (thành tích công tác) | - Giao tiếp tốt. - Sử dụng tin học văn phòng; Internet. - Tiếp nhận, xử lý thông tin đầy đủ, nhanh chóng, chính xác.- Lễ tân. |
Phẩm chất cá nhân | - Trung thực, nhanh nhẹn, nắm bắt và xử lý tình huống nhạy bén, cótrách nhiệm với công việc. |
Các yêu cầu khác | - Ngoại hình ưa nhìn, trang phục gọn gàng lịch sự, sử dụng được đồng phục lễ tân theo yêu cầu. - Sức khỏe tốt. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng làm việc độc lập
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng triển khai nhiệm vụ
|
1
|
[TABLE]
- Khả năng hướng dẫn thực hiện nghiệp vụ | 1 | |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 1 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 1 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Công an Phường sở tại | Phối hợp thực hiện các hoạt động bảo vệ cơ quan. |
Các đơn vị thuộc cơ quan | Phối hợp thực hiện các hoạt động bảo vệ cơ quan. |
|
TT
|
Quyền hạn cụ thể
|
|
4.1
|
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao
|
|
4.2
|
Được tham gia các cuộc họp liên quan
|
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực 5.1. Yêu cầu về trình độ
|
Nhóm yêu cầu
|
Các yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Tốt nghiệp trung học cơ sở trở lên và qua lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ bảo vệ.
- Có kiến thức về nghiệp vụ bảo vệ.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
- Giao tiếp; lập kế hoạch; quản lý thông tin.
- Kỹ năng nghề.
- Có kinh nghiệm theo yêu cầu ít nhất 1 hoặc 2 năm.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành đường lối, chủtrương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy chế, quy định của cơ quan.
- Có tinh thần trách nhiệm, trung thực, giữ nguyên tắc; cẩn thận, kiên nhẫn, kiên trì; không chủ quan, nóng vội.
- Chủ động, linh hoạt.
|
|
Các yêu cầu khác
|
- Nắm được chủ trương, đường lối của Đảng và pháp luật Nhà nước nói chung.
- Nắm chắc các văn bản pháp luật liên quan đến công tác chuyên môn.
|
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng làm việc độc lập
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng triển khai nhiệm vụ
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng hướng dẫn thực hiện nghiệp vụ
|
1
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý sự thay đổi
|
1
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Ra quyết định
|
1
|
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
- Đội trưởng/Phó đội trưởng đội xe. |
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
4.1 | Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4.2 | Được tham gia các cuộc họp liên quan. |
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
|
Nhóm yêu cầu
|
Các yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Tốt nghiệp các khóa đào tạo lái xe ở các hạng xe theo yêu cầu công tác. - Có kiến thức về Luật Giao thông đường bộ, về công tác bảo hiểm xe, các khoản phí, lệ phí, thuế có liên quan.
|
|
Kỹ năng
|
- Giao tiếp; lập kế hoạch; quản lý thông tin. - Kỹ năng nghề.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
- Có kinh nghiệm theo yêu cầu ít nhất 1 hoặc 2 năm.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành đường lối, chủtrương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy chế, quy định của cơ quan.
- Có tinh thần trách nhiệm, trung thực, giữ nguyên tắc; cẩn thận, kiên nhẫn. - Chủ động, linh hoạt, phục vụ tốt yêu cầu về nhiệm vụ, công vụ trong mọi tình huống.
|
|
Các yêu cầu khác
|
- Nắm được chủ trương, đường lối của Đảng và pháp luật Nhà nước nói chung.
- Nắm chắc các văn bản pháp luật liên quan đến công tác chuyên môn.
|
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng làm việc độc lập
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng triển khai nhiệm vụ
|
1
|
[TABLE]
- Khả năng hướng dẫn thực hiện nghiệp vụ | 1 | |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 1 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 1 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
Quy trình công việc liên quan | (bổ sung tên tài liệu, quy trình công việc liên quan vị trí này) | (bổ sung tên tài liệu, quy trình công việc liên quan vị trí này) |
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các công việc
|
Các công việc
|
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành
công việc |
|
TT
|
Mảng công việc
|
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành
công việc |
|
2.1
|
Thực hiện nhiệm vụ y tế
|
Phụ trách về y tế, vệ sinh trên tàu, theo dõi sức khoẻ, thực hiện sơ cứu và điều trị bệnh cho các thành viên trên tàu; trường hợp cần thiết cho bệnh nhân nghỉhoặc đưa bệnh nhân đi điều trị ở bệnh viện.
|
Đảm bảo chủ đáo, an toàn.
|
|
2.1
|
Thực hiện nhiệm vụ y tế
|
Định kỳ tổ chức việc khám sức khoẻcho thuyền viên, báo cáo Thuyền trưởng những người mắc bệnh truyền nhiễm, sửdụng chất gây nghiện; kiểm tra, theo dõi việc phòng ngừa ô nhiễm môi trường sống.
|
Đảm bảo chủ đáo, an toàn.
|
|
2.1
|
Thực hiện nhiệm vụ y tế
|
Tiếp nhận, chăm sóc và điều trị bệnh nhân trên tàu, báo cáo Thuyền phó nhất về tình hình điều trị bệnh nhân.
Hướng dẫn cho thuyền viên phương pháp cấp cứu khi gặp tai nạn và các kiến thức thông thường về vệ sinh phòng bệnh.
|
Đảm bảo đúng quyđịnh, kịp thời.
|
|
2.1
|
Thực hiện nhiệm vụ y tế
|
Kiểm tra chất lượng của lương thực, thực phẩm, nước ngọt sử dụng trên tàu và tiến hành kiểm tra việc bảo đảm vệsinh của bộ phận bếp. Tham gia lập thựcđơn hàng ngày của các thành viên trên tàu. Trực tiếp kiểm tra và báo cáo Thuyền phó nhất tình hình vệ sinh buồng ở của thuyền viên, phòng ăn vànhững nơi công cộng khác.
|
Thực hiện đúng quyđịnh.
|
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ: | |
4.1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao; được quyết định các lĩnh vực thuộc phạm vi vị trí việc làm được giao. |
4.2 | Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của cơ quan trong phạm vi nhiệm vụ được giao. |
4.3 | Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4.4 | Được tham gia các cuộc họp liên quan. |
[TABLE]
Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức: | |
4.5 | Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều động công chức thuộc đơn vị. |
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành/chuyên ngành phù hợp với vị tríviệc làm.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Phẩm chất khác (phù hợp với yêu cầu của VTVL).
|
|
Các yêu cầu khác
|
- Có khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các vấnđề thực tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công và liên quanđến chức năng, nhiệm vụ của phòng.
- Có khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn.
- Hiểu biết về lĩnh vực công tác và định hướng phát triển.
|
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng hướng dẫn thực hiện nghiệp vụ chuyên ngành.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng kiểm tra thực hiện nghiệp vụ.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng phối hợp với các đơn vị trong thực hiện nhiệm vụ.
|
1
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý sự thay đổi.
|
1
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Ra quyết định.
|
1
|
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Các phòng thuộc Chi cục Kiểm ngư vùng | - Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện công việc chuyên môn. - Thực hiện các báo cáo theo yêu cầu. |
[TABLE]
|
TT
|
Quyền hạn cụ thể
|
|
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ:
|
|
|
4.1
|
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao; được quyết định các lĩnh vực thuộc phạm vi vị trí việc làm được giao.
|
|
4.2
|
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của cơ quan trong phạm vi nhiệm vụ được giao.
|
|
4.3
|
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
|
|
4.4
|
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
|
|
Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức:
|
|
|
4.5
|
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều động công chức thuộc đơn vị.
|
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực 5.1. Yêu cầu về trình độ
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
Tốt nghiệp sơ cấp nấu ăn trở lên.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt.- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Phẩm chất khác (phù hợp với yêu cầu của VTVL).
|
|
Các yêu cầu khác
|
- Có khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các vấnđề thực tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công và liên quanđến chức năng, nhiệm vụ của phòng.
- Có khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn.
- Hiểu biết về lĩnh vực công tác và định hướng phát triển.
|
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng hướng dẫn thực hiện nghiệp vụ chuyên ngành.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng kiểm tra thực hiện nghiệp vụ.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng phối hợp với các đơn vị trong thực hiện nhiệm vụ.
|
1
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý sự thay đổi.
|
1
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Ra quyết định.
|
1
|
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
Quy trình công việc liên quan | (bổ sung tên tài liệu, quy trình công việc liên quan VTVL) | (bổ sung tên tài liệu, quy trình công việc liên quan VTVL) |
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các công việc
|
Các công việc
|
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc |
|
TT
|
Mảng công việc
|
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc |
|
2.1
|
Thực hiện hoạtđộng nghiệp vụ
|
Tham gia thực hiện nhiệm vụ tuần tra, kiểm tra, kiểm soát, thanh tra chuyên ngành về bảo vệ nguồn lợi thủy sản.
|
Đảm bảo đúng kế hoạch tuần tra; thực hiện đúng quy định về xử lý vi phạm pháp luật trên biển.
|
|
2.1
|
Thực hiện hoạtđộng nghiệp vụ
|
Thực hiện nhiệm vụ trực ban, trực ca, chấp hành mệnh lệnh của cấp trên.
|
Đúng kế hoạch phân công.
|
|
2.1
|
Thực hiện hoạtđộng nghiệp vụ
|
Bảo quản tốt dụng cụ, máy, thiết bị, nguyên nhiên vật liệu, trang bị bảo hộlao động và các phương tiện được giao sử dụng khác; bảo dưỡng vỏ, boong tàu, máy, thiết bị khác theo sự phân công của thủy thủ trưởng.
|
Đúng quy trình.
|
|
2.1
|
Thực hiện hoạtđộng nghiệp vụ
|
Khi tàu hành trình phải thi hành kịp thời mọi mệnh lệnh của cấp trên. Nếu được phân công lái tàu phải lái chính xác theo khẩu lệnh và theo kế hoạch hải trình đãđịnh.
|
Kịp thời, phục tùng mệnh lệnh.
|
|
2.1
|
Thực hiện hoạtđộng nghiệp vụ
|
Thường xuyên vệ sinh buồng lái vàboong tàu theo sự phân công của thủy thủ trưởng.
|
Đảm bảo sạch sẽ, ngăn nắp.
|
|
2.1
|
Thực hiện hoạtđộng nghiệp vụ
|
Trực tiếp vận hành nhiệm vụ thu, thảneo, sử dụng dây ném khi tàu cập cầu hay cập tàu khác để làm nhiệm vụ.
|
Đảm bảo tính chính xác,đúng quy trình.
|
|
2.1
|
Thực hiện hoạtđộng nghiệp vụ
|
Tham gia quản lý và sử dụng công cụ, trang thiết bị trên tàu theo sự phân công của cấp có thẩm quyền.
|
Đảm bảo tính chính xác,đúng quy trình.
|
|
2.1
|
Thực hiện hoạtđộng nghiệp vụ
|
Quản lý, sử dụng các dụng cụ chống thủng, cứu đắm.
|
Đảm bảo tính chính xác,đúng quy trình.
|
|
2.2
|
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên giao.
|
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên giao.
|
Theo yêu cầu từng công việc cụ thể.
|
[TABLE]
[TABLE]
phòng. | - Phối hợp thực hiện nhiệm vụ. |
|
TT
|
Quyền hạn cụ thể
|
|
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ:
|
|
|
4.1
|
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao; được quyết định các lĩnh vực thuộc phạm vi vị trí việc làm được giao.
|
|
4.2
|
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của cơ quan trong phạm vi nhiệm vụđược giao.
|
|
4.3
|
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
|
|
4.4
|
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
|
|
Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức:
|
|
|
4.5
|
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều động công chức thuộc đơn vị.
|
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
Tốt nghiệp sơ cấp trở lên ngành/chuyên ngành phù hợp với vị trí việc làm.
|
|
Kiến thức bổ trợ
|
- Quản lý hành chính nhà nước.
- Có giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thợ máy trực ca.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Đảm nhận được theo vị trí việc làm.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Phẩm chất khác (phù hợp với yêu cầu của VTVL).
|
[TABLE]
Các yêu cầu khác | - Có khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các vấn đềthực tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công và liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của .... - Có khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn. - Hiểu biết về lĩnh vực công tác và định hướng phát triển. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng hướng dẫn thực hiện nghiệp vụ chuyên ngành.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng kiểm tra thực hiện nghiệp vụ.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng phối hợp với các đơn vị trong thực hiện nhiệm vụ.
|
1
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý sự thay đổi.
|
1
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Ra quyết định.
|
1
|
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
Quy trình công việc liên quan | (bổ sung tên tài liệu, quy trình công việc liên quan VTVL) | (bổ sung tên tài liệu, quy trình công việc liên quan VTVL) |
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công
việc
|
|
TT
|
Mảng công việc
|
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công
việc
|
|
2.1
|
Thực hiện hoạtđộng nghiệp vụ
|
Tham gia thực hiện nhiệm vụ tuần tra, kiểm tra, kiểm soát, thanh tra chuyên ngành vềbảo vệ nguồn lợi thủy sản.
|
Đảm bảo đúng kếhoạch tuần tra; thực hiện đúng quy định vềxử lý vi phạm pháp luật trên biển.
|
|
2.1
|
Thực hiện hoạtđộng nghiệp vụ
|
Chuẩn bị, kiểm tra máy móc, thiết bị được giao phụ trách, thực hiện vận hành, theo dõi máy móc, thiết bị ở buồng máy theo đúng quy trình, quy phạm kỹ thuật.
|
Đảm bảo tính chính xác, chất lượng, khoa học, đúng quy trình vàtheo đúng kế hoạch vềtiến độ.
|
|
2.1
|
Thực hiện hoạtđộng nghiệp vụ
|
Khi tàu hành trình, theo hướng dẫn của máy trưởng và phụ trách máy trực ca tiến hành vận hành, theo dõi các máy, thiết bị ở buồng máy theo đúng quy trình, quy phạm kỹ
thuật. |
Đảm bảo đúng quy trình.
|
|
2.1
|
Thực hiện hoạtđộng nghiệp vụ
|
Ghi chép kịp thời các thông số vào sổ nhật ký vận hành máy (kể cả sự cố và diễn biến khác xảy ra) theo quy định của pháp luật vềhàng hải.
|
Đảm bảo tính chính xác, chất lượng, khoa học, đúng quy trình.
|
|
2.1
|
Thực hiện hoạtđộng nghiệp vụ
|
Khắc phục, sửa chữa những hư hỏng vềmáy, hệ thống bơm nước và thiết bị điệnđơn giản theo hướng dẫn của máy phó trực ca.
|
Đảm bảo nhanh chóng, kịp thời.
|
|
2.1
|
Thực hiện hoạtđộng nghiệp vụ
|
Giúp máy trưởng xây dựng kế hoạch bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ các máy, thiết bị được giao sử dụng trên tàu; kiểm tra, giám sát và nghiệm thu các máy, thiết bị được sửa chữa.
|
Đảm bảo về tiến độ.
|
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
phòng. | - Phối hợp thực hiện nhiệm vụ. |
|
TT
|
Quyền hạn cụ thể
|
|
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ:
|
|
|
4.1
|
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao; được quyết định các lĩnh vực thuộc phạm vi vị trí việc làm được giao.
|
|
4.2
|
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của cơ quan trong phạm vi nhiệm vụ được giao.
|
|
4.3
|
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
|
|
4.4
|
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
|
|
Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức:
|
|
|
4.5
|
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều động công chức thuộc đơn vị.
|
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực 5.1. Yêu cầu về trình độ
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Tốt nghiệp sơ cấp trở lên ngành/chuyên ngành phù hợp với vị trí việc làm.
- Quản lý hành chính nhà nước.
- Có giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thợ máy trực ca.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Đảm nhận được theo vị trí việc làm.
|
[TABLE]
Phẩm chất cá nhân | - Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt. - Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe. - Điềm tĩnh, cẩn thận. - Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập. - Khả năng đoàn kết nội bộ. - Phẩm chất khác ( phù hợp với yêu cầu của VTVL). |
Các yêu cầu khác | - Có khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các vấn đềthực tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công và liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của .... - Có khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn. - Hiểu biết về lĩnh vực công tác và định hướng phát triển. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng hướng dẫn thực hiện nghiệp vụ chuyên ngành.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng kiểm tra thực hiện nghiệp vụ.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng phối hợp với các đơn vị trong thực hiện nhiệm vụ.
|
1
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý sự thay đổi.
|
1
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Ra quyết định.
|
1
|
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
Quy trình công việc liên quan | (bổ sung tên tài liệu, quy trình công việc liên quan đến vị trí này) |
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các công việc
|
Các công việc
|
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành
nhiệm vụ |
|
TT
|
Mảng
công việc |
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành
nhiệm vụ |
|
2.1
|
Nhiệm vụ
|
Thuyền trưởng thực hiện nhiệm vụ theo quy định của BộGTVT; bao gồm những công việc chính như sau:
1. Thuyền trưởng là người có quyền chỉ huy cao nhất ởtrên phương tiện công vụ. Thuyền trưởng có nhiệm vụ sauđây: - Điều khiển phương tiện công vụ khi hành trình.
- Quản lý, bảo đảm an toàn về người, phương tiện và tài sản trên phương tiện; nắm vững tình trạng kỹ thuật, thời hạn hoạt động và chu kỳ sửa chữa của phương tiện.
- Quản lý sổ nhật ký hành trình, danh bạ thuyền viên, sổsách, giấy tờ cần thiết khác, tổ chức việc ghi chép vàthường xuyên kiểm tra việc ghi chép sổ sách theo quyđịnh.
- Tổ chức phân công, giám sát, đôn đốc thuyền viên hoàn thành nhiệm vụ.
- Nhận, bàn giao phương tiện công vụ theo yêu cầu của cấp có thẩm quyền.
- Khi rời phương tiện công vụ phải trực tiếp bàn giao nhiệm vụ cho Đại phó/Thuyền phó hoặc người được ủy quyền. - Tham gia tìm kiếm cứu nạn, cứu hộ khi có yêu cầu, phảiđảm bảo an toàn tính mạng cho thuyền viên và phương tiện.- Khi phương tiện công vụ bị tai nạn, phải thực hiện mọi biện pháp cấp cứu có hiệu quả nhất; thực hiện báo cáo đầyđủ về các sự cố đường thủy, hàng hải xảy ra theo quy định.
- Thực hiện đăng kiểm phương tiện công vụ theo quy định.- Chấp hành các quy định về an toàn giao thông đường thủy, hàng hải.
2. Thường xuyên duy trì công tác bảo đảm an toàn laođộng; an toàn, an ninh hàng hải, đường thủy; phòng chống cháy nổ và phòng ngừa ô nhiễm môi trường.
|
- Phương tiện công vụ được quản lý,điều động an toàn,đáp ứng yêu cầu quản lý của Cảng vụĐường thủy nội địa, Cảng vụ hàng hải.
- Tình trạng của phương tiện gồm vỏphương tiện, máy phương tiện, trang thiết bị, thuyền viên luôn ở trạng thái sẵn sàng phục vụ công tác.
- Sổ nhật ký hành trình, nhật ký máy, nhật ký trực ca, nhật ký boong... ghi chép đầy đủ,đúng vị trí quyđịnh.
- Kịp thời báo cáođầy đủ về sự cốđường thủy, hàng hải.
|
|
2.2
|
Phối hợp
|
Phối hợp với đồng nghiệp trong đơn vị, trong cơ quanđảm bảo công tác đưa đón người đi làm việc an toàn, đảm
|
Theo yêu cầu cụthể của công việc
|
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
4.1 | - Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. - Đề nghị thay đổi hoặc không tiếp nhận thuyền viên làm việc trên phương tiện nếu xét thấy không đủ tiêu chuẩn quy định. - Buộc thuyền viên rời khỏi phương tiện nếu có những hành vi không chấp hành mệnh lệnh của thuyền trưởng hoặc vi phạm nội quy, quy định khi làm việc. - Được quyền có ý kiền đề xuất không cho phương tiện đi làm nhiệm vụ nếu xét thấy điều kiện khí hậu, thủy văn, môi trường không đủ điều kiện hoạt động hoặc không đảm bảo an toàn. |
4.2 | Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của cơ quan, đơn vị. |
4.3 | Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4.4 | Được tham gia các cuộc họp liên quan. |
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Đáp ứng tiêu chuẩn chuyên môn của thuyền viên theo quy định của Bộ GTVT.- Đáp ứng chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên theo quy định của Bộ GTVT.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Điều kiện đảm nhiệm chức danh của thuyền viên theo quy định của BộGTVT.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
|
[TABLE]
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan.- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt.- Điềm tĩnh, cẩn thận. -Thực hiện mẫn cán các nhiệm vụ thuộc chức trách của mình theo đúng lương tâm nghề nghiệp. | |
Các yêu cầu khác | Có khả năng, đề xuất những giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến nhiệm vụ của cá nhân, đơn vị, của cơ quan. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh.
|
3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc.
|
3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo văn bản.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử.
|
3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp.
|
3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng dân tộc.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng đưa ra các mệnh lệnh và các chỉ dẫn phù hợp một cách rõ ràng và đơn giản.
|
3
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng kiểm tra xác nhận rằng các yêu cầu đề ra đã được tuân thủ.
|
3
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng hướng dẫn thực hiện nghiệp vụ.
|
3
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng bao quát, phân tích, tổng hợp, đánh giá, ứng phónhững trường hợp đột xuất, khẩn cấp.
|
3
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Tư duy chiến lược.
|
2
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý sự thay đổi.
|
2
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Ra quyết định.
|
4
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý nguồn lực.
|
2
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Phát triển nhân viên.
|
2
|
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
Tên VTVL: Thuyền phó | Mã vị trí việc làm: |
Tên VTVL: Thuyền phó | Ngày bắt đầu thực hiện: |
Địa điểm làm việc: | |
Quy trình công việc liên quan: |
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các công việc
|
Các công việc
|
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành nhiệm
vụ
|
|
TT
|
Mảng
công việc |
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành nhiệm
vụ
|
|
2.1
|
Nhiệm vụ
|
Thuyền phó thực hiện nhiệm vụ theo quy định của Bộ
GTVT; là người giúp việc thuyền trưởng, thực hiện
những nhiệm vụ chính như sau:
- Trực tiếp phụ trách các công việc thuộc bộ phận boong; thường xuyên tổ chức kiểm tra, đảm bảo các
trang thiết bị luôn ở trạng thái kỹ thuật tốt, sẵn sàng
hoạt động, khi phát hiện có sự cố phải lập tức báo cáo thuyền trưởng.
- Lập kế hoạch chuyến đi, phân công trực ca trình thuyền trưởng duyệt, thường xuyên đôn đốc, hướng
dẫn, giám sát thuyền viên thực hiện đúng kế hoạch chuyến đi và nhiệm vụ trực ca.
- Kiểm tra điều kiện an toàn của công chức, viên chức,
thiết bị xếp dỡ trên phương tiện trước khi khởi hành;
đề nghị thuyền trưởng từ chối khởi hành chuyến đi nếu
xét thấy không đảm bảo điều kiện an toàn của công chức, viên chức, thiết bị xếp dỡ trên phương tiện. - Cùng với máy trưởng phân công, đôn đốc, hướng
dẫn, giám sát các công việc chuẩn bị khởi hành, nếu có thiếu sót phải khắc phục và báo cáo thuyền trưởng. - Phụ trách việc tổ chức phục vụ, hướng dẫn lên,
xuống phương tiện, đi lại trên phương tiện và sắp xếp
đúng chỗ ngồi, chỗ nằm theo quy định để bảo vệ an
toàn cho phương tiện, tài sản trên phương tiện và đảm bảo trật tự, an toàn giao thông.
- Trực tiếp phụ trách một ca làm việc. Trực tiếp điều khiển phương tiện khi được phân công.
- Thay thế thuyền trưởng quản lý phương tiện khi
thuyền trưởng vắng mặt; thực hiện một số nhiệm vụ khác khi được thuyền trưởng giao.
- Chấp hành các quy định về an toàn giao thông đường thủy.
|
- Phương tiện được
quản lý, điều động an toàn, đáp ứng yêu cầu
quản lý của Cảng vụ Đường thủy nội địa. + Tình trạng của phương tiện gồm vỏ tàu, máy tàu, trang thiết bị, thuyền viên luôn ở trạng thái sẵn sàng phục vụ công tác.
+ Sổ nhật ký hành trình, danh bạ thuyền viên, danh sách hành khách (nếu có) và sổ sách, giấy tờ cần thiết
tiện, tổ chức việc ghi
xuyên kiểm tra việc ghi chép sổ sách.
- Kịp thời báo cáo đầy đủ về sự cố
đường thủy.
|
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
4.1 | 4.1 - Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. - Đề nghị thay đổi hoặc không tiếp nhận thuyền viên làm việc trên phương tiện nếu xét thấy không đủ tiêu chuẩn quy định. - Buộc thuyền viên rời khỏi phương tiện nếu có những hành vi không chấp hành mệnh lệnh của thuyền trưởng hoặc vi phạm nội quy, quy định khi làm việc. - Được quyền có ý kiền đề xuất không cho phương tiện đi làm nhiệm vụ nếu xét thấy điều kiện khí hậu, thủy văn, môi trường không đủ điều kiện hoạt động hoặc không đảm bảo an toàn. |
4.2 | 4.2 Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của cơ quan, đơn vị. |
4.3 | Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4.4 | 4.4 Được tham gia các cuộc họp liên quan. |
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Đáp ứng tiêu chuẩn chuyên môn của thuyền viên theo quy định của Bộ GTVT.
- Đáp ứng chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên theo quy định của Bộ GTVT.
|
[TABLE]
Kinh nghiệm (thành tích công tác) | Điều kiện đảm nhiệm chức danh của thuyền viên theo quy định của Bộ GTVT. |
Phẩm chất cá nhân | - Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt. - Điềm tĩnh, cẩn thận. -Thực hiện mẫn cán các nhiệm vụ thuộc chức trách của mình theo đúng lương tâm nghề nghiệp. |
Các yêu cầu khác | Có khả năng, đề xuất những giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến nhiệm vụ của cá nhân, đơn vị, của cơ quan. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh.
|
2
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc.
|
2
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo văn bản.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử.
|
2
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp.
|
2
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng đưa ra các mệnh lệnh và các chỉ dẫn phù hợp một cách rõ ràng và đơn giản.
|
2
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng kiểm tra xác nhận rằng các yêu cầu đề ra đã được tuân thủ.
|
2
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng hướng dẫn thực hiện nghiệp vụ.
|
2
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng bao quát, phân tích, tổng hợp, đánh giá, ứng phó những trường hợp đột xuất, khẩn cấp.
|
2
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý sự thay đổi.
|
2
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Ra quyết định.
|
3
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý nguồn lực.
|
2
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Phát triển nhân viên.
|
2
|
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
Tên VTVL: Máy trưởng | Mã vị trí việc làm: |
Tên VTVL: Máy trưởng | Ngày bắt đầu thực hiện: |
Địa điểm làm việc: | |
Quy trình công việc liên quan: |
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các công việc
|
Các công việc
|
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành nhiệm vụ |
|
TT
|
Mảng công việc
|
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành nhiệm vụ |
|
2.1
|
Nhiệm vụ
|
Máy trưởng thực hiện nhiệm vụ theo quy định của Bộ GTVT, bao gồm những công việc chính sau:
- Trực tiếp điều khiển máy khi điều động phương tiện; thực hiện một cách kịp thời, chính xác mệnh lệnh điều động tàu của thuyền trưởng.
- Quản lý, nắm vững tình trạng kỹ thuật hệ thốngđộng lực; tổ chức phân công, giám sát thuyền viên bộ phận máy trong quá trình vận hành.
- Thực hiện đầy đủ quy định về vận hành máy móc, thiết bị; Tổ chức cho thuyền viên bộ phận máy kịp thời khắc phục sự cố và hư hỏng của máy móc, thiết bị.
- Xây dựng, tổ chức thực hiện và kiểm tra việc thực hiện kế hoạch bảo quản, bảo dưỡng máy. Tổchức bảo dưỡng thường xuyên, sửa chữa máy móc, thiết bị đểbảo đảm hệ thống máy hoạt động có hiệu quả.
- Thường xuyên kiểm tra việc nhận, tiêu thụ, sửdụng nhiên liệu, vật liệu, phụ tùng thay thế.
- Hàng ngày kiểm tra việc ghi chép và ký xác nhận nhật ký máy, nhật ký dầu và các sổ theo dõi hoạtđộng của máy móc, thiết bị của tàu do bộ phận máy quản lý.
- Máy trưởng thực hiện nhiệm vụ trực ca và các nhiệm vụ khác do thuyền trưởng phân công.
|
- Việc chuẩn bị cho chuyến đi của bộ phận máy đạt yêu cầu; Dựtính trước những khókhăn, hư hỏng có thểxảy ra đối với máy móc, thiết bị và chuẩn bị các biện pháp thích hợp nhằm khắc phục một cách hiệu quả khi xảy ra sự cố để chủđộng xử lý khi cần thiết và kịp thời báo cáo cho thuyền trưởng;
- Sổ nhật ký máy luônđược lưu giữ tại buồng máy; ghi chép, cập nhật, phản ánh liên tục tất cả những số liệu, dữ liệu trong quá trình khai thác cũng như việc bảo dưỡng máy phương tiện; khi thay ca, việc bàn giao giữa hai ca phải được ghi chépđầy đủ.
|
|
2.2
|
Phối hợp
|
Phối hợp với đồng nghiệp trong đơn vị, trong cơquan đảm bảo công tác đưa đón người đi làm việc an toàn, đảm bảo yêu cầu công tác.
|
Theo yêu cầu cụ thểcủa công việc được tham gia.
|
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
4.1 | - Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. - Được quyền cho đình chỉ hoạt động một bộ phận máy hoặc một hệ thống máy nếu xét thấy không an toàn; trường hợp xét thấy nếu máy tiếp tục hoạt động sẽ gây ra hư hỏng nghiêm trọng hoặc xảy ra tai nạn thì phải lập tức cho ngừng máy, đồng thời báo ngay cho thuyền trưởng.- Có quyền không chấp nhận các hạng mục sửa chữa không đúng yêu cầu kỹ thuật. - Có quyền đình chỉ công việc của thuyền viên thuộc bộ phận máy có hành động làm hư hỏng máy móc, thiết bị và kịp thời báo cáo thuyền trưởng biết. - Trường hợp đặc biệt, nếu thực hiện mệnh lệnh của thuyền trưởng sẽ gây nguy hiểm đến tính mạng của thuyền viên hay làm tổn hại đến máy móc, thiết bị thì phải báo cáo ngay thuyền trưởng biết và chỉ chấp hành mệnh lệnh của thuyền trưởng khi thuyền trưởng quyết định tiếp tục thi hành lệnh nói trên. |
4.2 | Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của cơ quan, đơn vị. |
4.3 | Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4.4 | Được tham gia các cuộc họp liên quan. |
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Đáp ứng tiêu chuẩn chuyên môn của thuyền viên theo quy định của Bộ GTVT.
- Đáp ứng chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên theo quy định của Bộ GTVT.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Điều kiện đảm nhiệm chức danh của thuyền viên theo quy định của Bộ GTVT
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
|
[TABLE]
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt- Điềm tĩnh, cẩn thận. - Thực hiện mẫn cán các nhiệm vụ thuộc chức trách của mình theo đúng lương tâm nghề nghiệp. | |
Các yêu cầu khác | Có khả năng, đề xuất những giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến nhiệm vụ của cá nhân, đơn vị, của cơ quan. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo văn bản
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng đưa ra các mệnh lệnh và các chỉ dẫn phù hợp một cách rõ ràng và đơn giản.
|
3
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng kiểm tra xác nhận rằng các yêu cầu đề ra đã được tuân thủ
|
3
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng hướng dẫn thực hiện nghiệp vụ
|
3
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng bao quát, phân tích, tổng hợp, đánh giá, ứng phónhững trường hợp đột xuất, khẩn cấp
|
3
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý sự thay đổi
|
2
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Ra quyết định
|
4
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý nguồn lực
|
2
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Phát triển nhân viên
|
2
|
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
Tên VTVL: Máy phó | Mã vị trí việc làm: |
Tên VTVL: Máy phó | Ngày bắt đầu thực hiện: |
Địa điểm làm việc: | |
Quy trình công việc liên quan: |
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các công việc
|
Các công việc
|
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành nhiệm vụ |
|
TT
|
Mảng công việc
|
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành nhiệm vụ |
|
2.1
|
Nhiệm vụ
|
Máy phó thực hiện nhiệm vụ theo quy định của Bộ GTVT, là người giúp việc máy trưởng, thực hiện một số công việc sau đây:- Bảo đảm sự hoạt động bình thường của các máy phụ (nếu có), hệ thống trục chân vịt vàmáy lái.
- Lập kế hoạch công tác của bộ phận máy đểmáy trưởng duyệt, trực tiếp bố trí công việc, phân công trực ca đối với thuyền viên thuộc bộ phận máy.
- Trực tiếp phụ trách một ca máy.
- Trường hợp xét thấy thi hành lệnh của người chỉ huy trực tiếp trên buồng lái sẽ gây ra hư hỏng bộ phận máy phải báo cáo cho người phụ trách ca làm việc hoặc thuyền trưởng biết, nếu lệnh đó vẫn giữ nguyên thìphải chấp hành và ghi vào nhật ký máy cóxác nhận của người ra lệnh.
- Trong ca làm việc, được quyền cho đình chỉ hoạt động một bộ phận máy hoặc một hệthống máy nếu xét thấy không an toàn; trường hợp xét thấy nếu máy tiếp tục hoạtđộng sẽ gây ra hư hỏng nghiêm trọng hoặc xảy ra tai nạn phải lập tức cho ngừng máy,đồng thời báo ngay cho người phụ trách ca làm việc, thuyền trưởng và máy trưởng.
- Thực hiện một số nhiệm vụ khác khi được máy trưởng giao.
|
- Việc chuẩn bị cho chuyến đi của bộ phận máy đạt yêu cầu; Dựtính trước những khókhăn, hư hỏng có thểxảy ra đối với máy móc, thiết bị và chuẩn bị các biện pháp thích hợp nhằm khắc phục một cách hiệu quả khi xảy ra sự cố để chủđộng xử lý khi cần thiết và kịp thời báo cáo cho thuyền trưởng.
- Sổ nhật ký máy luônđược lưu giữ tại buồng máy; ghi chép, cập nhật, phản ánh liên tục tất cả những số liệu, dữliệu trong quá trình khai thác cũng như việc bảo dưỡng máy phương tiện; khi thay ca, việc bàn giao giữa hai ca phải được ghi chép đầyđủ.
|
|
2.2
|
Phối hợp
|
Phối hợp với đồng nghiệp trong đơn vị,
|
Theo yêu cầu cụ thể
|
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
4.1 | - Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. - Được quyền cho đình chỉ hoạt động một bộ phận máy hoặc một hệ thống máy nếu xét thấy không an toàn; trường hợp xét thấy nếu máy tiếp tục hoạt động sẽ gây ra hư hỏng nghiêm trọng hoặc xảy ra tai nạn thì phải lập tức cho ngừng máy, đồng thời báo ngay cho thuyền trưởng. - Có quyền không chấp nhận các hạng mục sửa chữa không đúng yêu cầu kỹ thuật.- Có quyền đình chỉ công việc của thuyền viên thuộc bộ phận máy có hành động làm hưhỏng máy móc, thiết bị và kịp thời báo cáo thuyền trưởng biết. - Trường hợp đặc biệt, nếu thực hiện mệnh lệnh của thuyền trưởng sẽ gây nguy hiểm đến tính mạng của thuyền viên hay làm tổn hại đến máy móc, thiết bị thì phải báo cáo ngay thuyền trưởng biết và chỉ chấp hành mệnh lệnh của thuyền trưởng khi thuyền trưởng quyếtđịnh tiếp tục thi hành lệnh nói trên. - Trường hợp xét thấy nếu thi hành lệnh của người chỉ huy trực tiếp trên buồng lái sẽ gây ra hư hỏng bộ phận máy phải báo cáo cho người phụ trách ca làm việc hoặc thuyền trưởng, máy trưởng biết, nếu lệnh đó vẫn giữ nguyên thì phải chấp hành và ghi vào nhật ký máy có xác nhận của người ra lệnh. |
4.2 | Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của cơ quan, đơn vị. |
4.3 | Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4.4 | Được tham gia các cuộc họp liên quan. |
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Đáp ứng tiêu chuẩn chuyên môn của thuyền viên theo quy định của BộGTVT.
- Đáp ứng chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên theo quy định của BộGTVT.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Điều kiện đảm nhiệm chức danh của thuyền viên theo quy định của BộGTVT
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Thực hiện mẫn cán các nhiệm vụ thuộc chức trách của mình theođúng lương tâm nghề nghiệp.
|
|
Các yêu cầu khác
|
Có khả năng, đề xuất những giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến nhiệm vụ của cá nhân, đơn vị, của cơ quan.
|
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh.
|
2
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc.
|
2
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo văn bản.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử.
|
2
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp.
|
2
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng đưa ra các mệnh lệnh và các chỉ dẫn phù hợp một cách rõ ràng và đơn giản.
|
2
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng kiểm tra xác nhận rằng các yêu cầu đề ra đã được tuân thủ.
|
2
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng hướng dẫn thực hiện nghiệp vụ.
|
2
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng bao quát, phân tích, tổng hợp, đánh giá, ứng phó những trường hợp đột xuất, khẩn cấp.
|
2
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý sự thay đổi.
|
2
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Ra quyết định.
|
3
|
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
Tên VTVL: Đại phó | Mã vị trí việc làm: |
Tên VTVL: Đại phó | Ngày bắt đầu thực hiện: |
Địa điểm làm việc: | |
Quy trình công việc liên quan: |
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các công việc
|
Các công việc
|
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành
nhiệm vụ
|
|
TT
|
Mảng công
việc
|
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành
nhiệm vụ
|
|
2.1
|
Nhiệm vụ
|
Đại phó thực hiện nhiệm vụ theo quy định của BộGTVT, là người kế cận thuyền trưởng, chịu sự quản lývà điều hành trực tiếp của thuyền trưởng, có nhiệm vụsau:
- Trực tiếp tổ chức quản lý, khai thác tàu; quản lý vàđiều hành trực tiếp bộ phận boong, thừa lệnh của thuyền trưởng, ban hành các mệnh lệnh liên quan đến việc thực hiện nhiệm vụ của thuyền viên; - Thay mặt thuyền trưởng phụ trách các công việc chung của tàu khi thuyền trưởng vắng mặt; - Khi tàu neo, trước khi rời/đến cảng hoặc di chuyển vị trí Đại phó phải có mặt ở phía mũi tàu để chỉ huy việc thực hiện lệnh của thuyền trưởng; - Thường xuyên kiểm tra, theo dõi việc thực hiện quy trình, quy phạm về an toàn kỹ thuật và an toàn laođộng thuộc bộ phận mình phụ trách; - Tổ chức khai thác và bảo quản vỏ tàu, boong tàu, hệthống máy móc, thiết bị trên boong, dây buộc tàu, hệthống phòng chống cháy, hệ thống đo nước, thông gió, các phương tiện cứu sinh theo đúng quy trình, quy phạm vận hành kỹ thuật; kịp thời báo cáo thuyền trưởng, máy trưởng biết những hư hỏng, mất mát vàđề xuất các biện pháp khắc phục bảo đảm cho tàu luôn ở trạng thái hoạt động ổn định; - Phối hợp với máy trưởng lập bảng phân công trực ca, phân công nhiệm vụ nhiệm vụ cho thuyền viên của tàu trình thuyền trưởng phê duyệt; - Đôn đốc, kiểm tra việc giữ gìn vệ sinh, nội vụ trên tàu;-Tham gia trực ca và thực hiện các nhiệm vụ khác do thuyền trưởng phân công. |
- Quản lý, điềuđộng phương tiện an toàn, đáp ứng yêu cầu quản lý của Cảng vụ hàng hải;- Sổ nhật ký hành trình, sổ nhật kýmáy ca, bảng phân ca trực, sổ theo dõi việc sửa chữa các phương tiện, thiết bị thuộc bộ phận boong ghi chép, cập nhật, phản ánhđầy đủ về tình trạng hiện tại của tàu gồm vỏ tàu, máy tàu, trang thiết bị cho đến thuyền viên.
|
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
4.1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
4.2 | Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của cơ quan, đơn vị. |
4.3 | Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4.4 | Được tham gia các cuộc họp liên quan. |
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Đáp ứng tiêu chuẩn chuyên môn của thuyền viên theo quy định của BộGTVT.
- Đáp ứng chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên theo quy định của BộGTVT.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Điều kiện đảm nhiệm chức danh của thuyền viên theo quy định của BộGTVT
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt.- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Thực hiện mẫn cán các nhiệm vụ thuộc chức trách của mình theođúng lương tâm nghề nghiệp.
|
[TABLE]
Các yêu cầu khác | Có khả năng, đề xuất những giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến nhiệm vụ của cá nhân, đơn vị, của cơ quan. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo văn bản.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng đưa ra các mệnh lệnh và các chỉ dẫn phù hợp một cách rõ ràng và đơn giản.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng kiểm tra xác nhận rằng các yêu cầu đề ra đãđược tuân thủ.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng hướng dẫn thực hiện nghiệp vụ.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng bao quát, phân tích, tổng hợp, đánh giá, ứng phó những trường hợp đột xuất, khẩn cấp.
|
1
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý sự thay đổi.
|
1
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Ra quyết định.
|
1
|
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
Quy trình công việc liên quan: |
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các công việc
|
Các công việc
|
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành
nhiệm vụ
|
|
TT
|
Mảng công việc
|
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành
nhiệm vụ
|
|
2.1
|
Nhiệm vụ
|
Sỹ quan boong thực hiện nhiệm vụ theo quy định của Bộ GTVT, chịu sự điều hành của Thuyền trưởng, có những công việc chính như sau:
- Quản lý buồng lái, buồng hải đồ, nhật ký hàng hải; các tài liệu hàng hải khác; Trực tiếp phụ trách và tổ chức bảo quản, bảo dưỡng các máy móc, thiết bị hàng hải, dụng cụ trên tàu;
- Ghi chép sự hoạt động của toàn bộ máy móc hàng hải và các thiết bị trên tàu, xác định sai số,điều chỉnh và hiệu chỉnh sai số;
- Trực tiếp phụ trách và tổ chức bảo quản, bảo dưỡng các phương tiện, thiết bị cứu sinh, cứu hỏa phải đảm bảo các dụng cụ, thiết bị này luôn ởtrạng thái sẵn sàng sử dụng an toàn, thuận lợi khi có tình huống khẩn cấp xảy ra;
- Lập kế hoạch dự trù phụ tùng thay thế, các hạng mục sửa chữa định kỳ và đột xuất; bảo đảm cho các máy móc hàng hải luôn ở trạng thái hoạt động bình thường, có độ chính xác cao, quản lý và sửdụng hợp lý vật tư, trang thiết bị được cấp;
- Khi điều động tàu ra, vào cảng phải có mặt ởphía lái tàu hoặc vị trí do thuyền trưởng chỉ định; ghi chép nhật ký điều động, xác định vị trí tàu vàcác nghiệp vụ hàng hải khác;
- Đảm nhiệm ca trực và thực hiện các nhiệm vụkhác do thuyền trưởng phân công.
|
- Quản lý, điều
động phương tiện
an toàn, đáp ứng
yêu cầu quản lý của
Cảng vụ hàng hải.
- Sổ Nhật ký hành trình, sổ nhật kýmáy ca, bảng phân ca trực, Sổ theo dõi việc sửa chữa các phương tiện, thiết bị thuộc bộ phận boong ghi chép, cập nhật, phản ánhđầy đủ về tình trạng hiện tại của tàu gồm vỏ tàu, máy tàu, trang thiết bị cho đến thuyền viên.
|
|
2.2
|
Phối hợp
|
Phối hợp với đồng nghiệp trong đơn vị, trong cơquan đảm bảo công tác đưa đón người đi làm việc an toàn, đảm bảo yêu cầu công tác.
|
Theo yêu cầu cụthể của công việcđược tham gia.
|
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
4.1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
4.2 | Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của cơ quan, đơn vị. |
4.3 | Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4.4 | Được tham gia các cuộc họp liên quan. |
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Đáp ứng tiêu chuẩn chuyên môn của thuyền viên theo quy định của BộGTVT.
- Đáp ứng chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên theo quy định của BộGTVT.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Điều kiện đảm nhiệm chức danh của thuyền viên theo quy định của BộGTVT
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt.- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Thực hiện mẫn cán các nhiệm vụ thuộc chức trách của mình theo đúng lương tâm nghề nghiệp.
|
|
Các yêu cầu khác
|
Có khả năng, đề xuất những giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến nhiệm vụ của cá nhân, đơn vị, của cơ quan.
|
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng đưa ra các mệnh lệnh và các chỉ dẫn phù hợp một cách rõ ràng và đơn giản.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng kiểm tra xác nhận rằng các yêu cầu đề ra đã được tuân thủ.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng hướng dẫn thực hiện nghiệp vụ.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng bao quát, phân tích, tổng hợp, đánh giá, ứng phónhững trường hợp đột xuất, khẩn cấp.
|
1
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý sự thay đổi.
|
1
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Ra quyết định.
|
1
|
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
Tên VTVL: Sỹ quan máy | Mã vị trí việc làm: |
Tên VTVL: Sỹ quan máy | Ngày bắt đầu thực hiện: |
Địa điểm làm việc: | |
Quy trình công việc liên quan: |
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các công việc
|
Các công việc
|
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
nhiệm vụ
|
|
TT
|
Mảng công việc
|
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
nhiệm vụ
|
|
2.1
|
Nhiệm vụ
|
Sỹ quan máy thực hiện nhiệm vụ theo quy định của Bộ GTVT, là người kế cận máy trưởng, chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của máy trưởng, có các công việc chính như sau:
- Trực tiếp quản lý và khai thác máy, máy móc thiết bị khác hoạt động theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật vàquy trình, quy phạm; định kỳ tiến hành bảo quản vàsửa chữa những hư hỏng đột xuất các máy móc, thiết bị, điện tử.Bảo đảm các máy móc thuộc bộ phận máy hoạt động bình thường, an toàn và xử lý kịp thời các sự cố xảy ra; - Bảo đảm tình trạng kỹ thuật và hoạt động bình thường của hệ thống thiết bị phòng chống cháy nổ;- Lập và trình máy trưởng kế hoạch sửa chữa, bảo quản, dự trù vật tư, phụ tùng thay thế cho máy chính và cho các máy móc, thiết bị do mình quản lý và tổchức triển khai việc sửa chữa theo kế hoạch đã phêduyệt; - Tiếp nhận, bảo quản, phân phối, điều chỉnh, tính toán dầu bôi trơn; - Theo dõi, ghi chép các thông số kỹ thuật, các hạng mục đã được sửa chữa, bảo dưỡng; quản lý các loại hồ sơ, tài liệu kỹ thuật và nhật ký máy các loại; - Chịu trách nhiệm nhận dầu, quản lý, đo dầu hàng ngày, ghi chép và báo cáo số lượng dầu còn lại trên tàu cho Máy trưởng; - Điều hành thợ máy; tổ chức thực hiện nhiệm vụ của ca trực ở buồng máy, bảo đảm trật tự và vệ sinh công nghiệp ở buồng máy; - Thực hiện các nhiệm vụ khác do Thuyền trưởng, Máy trưởng phân công. |
- Hệ thống máy tàu, ca nô hoạtđộng tốt, sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ.
- Các sổ nhật kýghi chép, cập nhật, phản ánh liên tục tất cảnhững số liệu, dữ liệu trong quá trình vận hành,
bảo dưỡng, sửa chữa máy đầy đủ. |
|
2.2
|
Phối hợp
|
Phối hợp với đồng nghiệp trong đơn vị, trong cơ quan
|
Theo yêu cầu cụthể của công
|
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
4.1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
4.2 | Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của cơ quan, đơn vị. |
4.3 | Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4.4 | Được tham gia các cuộc họp liên quan. |
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Đáp ứng tiêu chuẩn chuyên môn của thuyền viên theo quy định của BộGTVT.
- Đáp ứng chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên theo quy định của BộGTVT.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Điều kiện đảm nhiệm chức danh của thuyền viên theo quy định của BộGTVT
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Thực hiện mẫn cán các nhiệm vụ thuộc chức trách của mình theo đúng lương tâm nghề nghiệp.
|
[TABLE]
Các yêu cầu khác | Có khả năng, đề xuất những giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến nhiệm vụ của cá nhân, đơn vị, của cơ quan. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo văn bản
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng làm việc độc lập
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng kiểm tra thực hiện nghiệp vụ
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng hướng dẫn thực hiện nghiệp vụ
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng bao quát, phân tích, tổng hợp, đánh giá, ứng phónhững trường hợp đột xuất, khẩn cấp
|
1
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Ra quyết định
|
1
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý nguồn lực
|
1
|
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
Tên VTVL: Người lái phương tiện | Mã vị trí việc làm: |
Tên VTVL: Người lái phương tiện | Ngày bắt đầu thực hiện: |
Địa điểm làm việc: | |
Quy trình công việc liên quan: |
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các công việc
|
Các công việc
|
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
nhiệm vụ
|
|
TT
|
Mảng công
việc
|
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
nhiệm vụ
|
|
2.1
|
Nhiệm vụ
|
Người lái phương tiện thực hiện nhiệm vụ theo quyđịnh của Bộ GTVT; bao gồm những công việc chính như sau:
- Quản lý người, phương tiện, tài sản, các giấy tờ cóliên quan đến phương tiện do mình lái.
- Nắm vững tình hình luồng lạch và điều kiện an toàn của cảng, bến nơi phương tiện hoạt động.
- Kiểm tra phương tiện, các trang thiết bị an toàn cho người và phương tiện. Trước khi khởi hành phải sắp xếp người, hàng hóa đảm bảo phương tiện ổn định, an toàn.
- Khi phương tiện bị tai nạn phải kịp thời cứu người, phương tiện, hàng hóa và là người cuối cùng rời phương tiện nếu phương tiện bị chìm đắm.
- Khi nhận được tín hiệu cấp cứu hoặc khi được cơquan có thẩm quyền huy động tham gia tìm kiếm cứu nạn, phải chấp hành lệnh điều động, tổ chức tham gia cứu nạn nếu việc làm này không gây nguy hiểm đến người, hàng hóa, phương tiện do mình lái.
|
- Quản lý người, phương tiện, tài sản, các giấy tờcó liên quan đến phương tiện do mình lái.
- Nắm vững tình hình luồng lạch và điều kiện an toàn của cảng, bến nơi phương tiện hoạt động.
- Quản lý, điều
động phương tiện
an toàn, đáp ứng
yêu cầu quản lý
của Cảng vụ
đường thủy nội
địa.
|
|
2.2
|
Phối hợp
|
Phối hợp với đồng nghiệp trong đơn vị, trong cơ quan hoàn thành nhiệm vụ được giao.
|
Công việc đưađón người đi làm nhiệm vụ an toàn.
|
|
2.3
|
Thực hiện việc học tập, hội nghị, họp
|
Được cử đi học tập, bồi dưỡng; được tham dự các cuộc họp liên quan đến công tác (theo phân công).
|
Tiếp thu, trao đổi thông tin, cập nhật kiến thức; triển
|
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
4.1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
4.2 | Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị. |
4.3 | Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4.4 | Được tham gia các cuộc họp liên quan. |
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Đáp ứng tiêu chuẩn chuyên môn của thuyền viên theo quy định của BộGTVT.
- Đáp ứng chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên theo quy định của BộGTVT.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Điều kiện đảm nhiệm chức danh của thuyền viên theo quy định của BộGTVT
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Thực hiện mẫn cán các nhiệm vụ thuộc chức trách của mình theođúng lương tâm nghề nghiệp.
|
[TABLE]
Các yêu cầu khác | Có khả năng, đề xuất những giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến nhiệm vụ của cá nhân, đơn vị, của cơ quan. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo văn bản.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Khả năng làm việc độc lập.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng dân tộc.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng triển khai nhiệm vụ.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng hướng dẫn thực hiện nghiệp vụ.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng bao quát, phân tích, tổng hợp, đánh giá, ứng phó những trường hợp đột xuất, khẩn cấp.
|
1
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý sự thay đổi.
|
1
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Ra quyết định.
|
1
|
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
Quy trình công việc liên quan: |
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các công việc
|
Các công việc
|
Tiêu chí
đánh giá hoàn thành nhiệm vụ |
|
TT
|
Mảng công việc
|
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí
đánh giá hoàn thành nhiệm vụ |
|
2.1
|
Nhiệm vụ
|
Máy hai thực hiện nhiệm vụ theo quy định của Bộ
GTVT; là người kế cận máy trưởng, chịu sự quản lý và
điều hành trực tiếp của máy trưởng, bao gồm những
công việc chính như sau:
- Trực tiếp quản lý và khai thác máy, máy móc thiết bịkhác hoạt động theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật và quy trình, quy phạm; định kỳ tiến hành bảo quản và sửa chữa những hư hỏng đột xuất các máy móc, thiết bị,điện tử. Bảo đảm các máy móc thuộc bộ phận máy hoạt động bình thường, an toàn và xử lý kịp thời các sựcố xảy ra;
- Bảo đảm tình trạng kỹ thuật và hoạt động bình thường của hệ thống thiết bị phòng chống cháy nổ;
- Lập và trình máy trưởng kế hoạch sửa chữa, bảo quản, dự trù vật tư, phụ tùng thay thế cho máy chính vàcho các máy móc, thiết bị do mình quản lý và tổ chức triển khai việc sửa chữa theo kế hoạch đã phê duyệt;
- Tiếp nhận, bảo quản, phân phối, điều chỉnh, tính toán dầu bôi trơn;
- Theo dõi, ghi chép các thông số kỹ thuật, các hạng mục đã được sửa chữa, bảo dưỡng; quản lý các loại hồsơ, tài liệu kỹ thuật và nhật ký máy các loại;
- Chịu trách nhiệm nhận dầu, quản lý, đo dầu hàng ngày, ghi chép và báo cáo số lượng dầu còn lại trên tàu cho Máy trưởng;
- Điều hành thợ máy; tổ chức thực hiện nhiệm vụ của ca trực ở buồng máy, bảo đảm trật tự và vệ sinh công nghiệp ở buồng máy;
- Thực hiện các nhiệm vụ khác do Thuyền trưởng, Máy trưởng phân công.
|
- Hệ thống máy tàu, ca nô hoạt động tốt, sẵn sàng
nhiệm vụ.
- Các sổ nhật ký ghi chép, cập nhật, phản ánh liên tục tất cả những sốliệu, dữ liệu trong quátrình vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa máyđầy đủ.
|
|
2.2
|
Phối hợp
|
Phối hợp với đồng nghiệp trong đơn vị, trong cơ quan
|
Theo yêu cầu
|
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
4.1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
4.2 | Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của cơ quan, đơn vị. |
4.3 | Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4.4 | Được tham gia các cuộc họp liên quan. |
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Đáp ứng tiêu chuẩn chuyên môn của thuyền viên theo quy định của BộGTVT.
- Đáp ứng chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên theo quy định của BộGTVT.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Điều kiện đảm nhiệm chức danh của thuyền viên theo quy định của BộGTVT
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt- Điềm tĩnh, cẩn thận.
|
[TABLE]
- Thực hiện mẫn cán các nhiệm vụ thuộc chức trách của mình theo đúng lương tâm nghề nghiệp. | |
Các yêu cầu khác | - Có khả năng, đề xuất những giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến nhiệm vụ của cá nhân, đơn vị, của cơ quan. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo văn bản.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng làm việc độc lập.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng kiểm tra thực hiện nghiệp vụ.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng hướng dẫn thực hiện nghiệp vụ.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng bao quát, phân tích, tổng hợp, đánh giá, ứng phó những trường hợp đột xuất, khẩn cấp.
|
1
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý sự thay đổi.
|
1
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Ra quyết định.
|
1
|
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
hiệu quả. | |||
hiệu quả. | |||
hiệu quả. | |||
hiệu quả. | |||
hiệu quả. | nhỏ. | ||
hiệu quả. | 6. Thực hiện chế độ bảo quản, bảo dưỡng phương tiện thường xuyên,định kỳ và đột xuất; bảo đảm giữ gìn xe tốt. | ||
hiệu quả. | 7. Lập dự toán kinh phí sửa chữa trung, đại tu. |
[TABLE]
[TABLE]
thông thủy, Chính quyền địa phương, các cơ quan quản lý cảng, đường biển, đường sông; Các lực lượng chức năng khác hoạtđộng trên biển; Các đơn vị sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện. |
|
TT
|
Quyền hạn cụ thể
|
|
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ
|
|
|
4.1
|
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
|
|
4.2
|
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của cơ quan trong phạm vi nhiệm vụ được giao.
|
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan đến các công việc được giao nếu nhiệm vụ hoặc vị trí việc làm có yêu cầu.
|
|
Kinh nghiệm
|
Theo yêu cầu của tiêu chuẩn ngạch và của VTVL.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Trung thành với Tổ quốc, với Đảng, tận tụy phục vụ nhân dân, tích cực tham gia sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, trước hết làviệc hiện đại hóa Ngành.
- Có bản lĩnh chính trị vững vàng; gương mẫu chấp hành các chủ trương,đường lối của Đảng, Chính sách và pháp luật của Nhà nước, các nội quy quy chế của cơ quan và nơi cư trú.
- Có tư tưởng đổi mới, dám nghĩ, dám làm và dám chịu trách nhiệm cánhân; không có các biểu hiện tiêu cực, sách nhiễu, cửa quyền, tham nhũng, lãng phí; phục tùng sự phân công của tổ chức và sự chỉ đạo của cấp trên.
- Có lý lịch rõ ràng, đạo đức tốt, lối sống lành mạnh, có tinh thần đoàn kết nội bộ, xây dựng tập thể vững mạnh.
- Chấp hành nguyên tắc tập trung, dân chủ và quy chế dân chủ ở cơ quan trong quá trình thực hiện nhiệm vụ được giao.
- Nhanh nhẹn, linh hoạt.
|
[TABLE]
[TABLE]
Nhóm năng lực chuyên môn | ||
Nhóm năng lực chuyên môn | Có kiến thức chuyên môn về lĩnh vực khác có liên quan ở cấp độ phù hợp theo quy định của Tổng cục Hải quan. | 1-3 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi. | 1 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định. | 1 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
Tên Vị trí việc làm: Nhân viên bảo vệ Kho bạc Nhà nước | Tên Vị trí việc làm: Nhân viên bảo vệ Kho bạc Nhà nước | |
Tên Vị trí việc làm: Nhân viên bảo vệ Kho bạc Nhà nước | Tên Vị trí việc làm: Nhân viên bảo vệ Kho bạc Nhà nước | Ngày bắt đầu thực hiện: |
Địa điểm làm việc: | ||
Quy trình công việc liên quan | * Tài liệu liên quan đến vị trí việc làm: - Luật, Nghị định, Thông tư; - Các văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức của đơn vị đang công tác; - Các văn bản pháp luật và văn bản hướng dẫn liên quan khác. * Quy trình công việc liên quan đến vị trí việc làm: Các quy trình liên quan đến nghiệp vụ bảo vệ. | * Tài liệu liên quan đến vị trí việc làm: - Luật, Nghị định, Thông tư; - Các văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức của đơn vị đang công tác; - Các văn bản pháp luật và văn bản hướng dẫn liên quan khác. * Quy trình công việc liên quan đến vị trí việc làm: Các quy trình liên quan đến nghiệp vụ bảo vệ. |
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí đánh
giá hoàn
thành công việc |
|
TT
|
Nhiệm vụ,
mảng công
việc
|
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh
giá hoàn
thành công việc |
|
2.1
|
Bảo vệ cơquan
|
- Kiểm tra an ninh, giám sát và hướng dẫn cán bộ công chức, khách đến giao dịch, liên hệ công tác, để phương tiện đúng nơi quy định và chấp hành đúng nội quy ra, vào trụ sở.
|
- Lịch trựcđược phân công rõ ràng, dễ thực hiện.
- Quản lý an toàn tiền và tài sản nhà nước giao Kho bạc Nhà nước quản lý.
- Đảm bảo an ninh, an toàn
|
|
2.1
|
Bảo vệ cơquan
|
- Sắp xếp, bố trí lực lượng, phân ca trực bảo vệ 24/24hđể kiểm soát an ninh nhằm đảm bảo duy trì trật tự, an toàn nội bộ tại trụ sở cơ quan; Phối hợp với bộ phận cóliên quan, công an trên địa bản để đảm bảo an ninh, an toàn trụ sở cơ quan KBNN và xử lý kịp thời các tình huống xấu xảy ra.
|
- Lịch trựcđược phân công rõ ràng, dễ thực hiện.
- Quản lý an toàn tiền và tài sản nhà nước giao Kho bạc Nhà nước quản lý.
- Đảm bảo an ninh, an toàn
|
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
4.1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
4.2 | Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều động công chức thuộc đơn vị. |
4.3 | Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của cơ quan trong phạm vi nhiệm vụ được giao. |
4.4 | Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4.5 | Được tham gia các cuộc họp liên quan. |
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Có trình độ phù hợp với vị trí việc làm và theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan đến các công việc được giao nếu nhiệm vụ hoặc vị trí việc làm có yêu cầu.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
- Có kinh nghiệm công tác phù hợp với vị trí việc làm.- Có thời gian công tác phù hợp với tiêu chuẩn ngạch.
|
[TABLE]
Phẩm chất cá nhân | - Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt.- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe. - Điềm tĩnh, cẩn thận. - Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập. - Khả năng đoàn kết nội bộ. - Phẩm chất khác (phù hợp với yêu cầu của VTVL). |
Các yêu cầu khác | - Có khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các vấn đềthực tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công và liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị công tác. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh.
|
2
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử.
|
2
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Trách nhiệm với công việc;
|
1-2
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng nhận thức chiều sâu;
|
1-2
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Giải quyết công việc đạt chất lượng tốt
|
1-2
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý sự thay đổi
|
1
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Ra quyết định
|
1
|
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
Tên Vị trí việc làm: Nhân viên lái xe chuyên dùng chở tiền Kho bạc Nhà nước | Tên Vị trí việc làm: Nhân viên lái xe chuyên dùng chở tiền Kho bạc Nhà nước | Mã vị trí việc làm: |
Tên Vị trí việc làm: Nhân viên lái xe chuyên dùng chở tiền Kho bạc Nhà nước | Tên Vị trí việc làm: Nhân viên lái xe chuyên dùng chở tiền Kho bạc Nhà nước | Ngày bắt đầu thực hiện: |
Địa điểm làm việc: | ||
Quy trình công việc liên quan: | * Tài liệu liên quan đến vị trí việc làm: - Luật, Nghị định, Quyết định, Thông tư. - Các văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức của đơn vị đang công tác. - Các văn bản pháp luật và văn bản hướng dẫn liên quan khác. * Quy trình công việc liên quan đến vị trí việc làm: Các quy trình liên quan đến nghiệp vụ bảo vệ. | * Tài liệu liên quan đến vị trí việc làm: - Luật, Nghị định, Quyết định, Thông tư. - Các văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức của đơn vị đang công tác. - Các văn bản pháp luật và văn bản hướng dẫn liên quan khác. * Quy trình công việc liên quan đến vị trí việc làm: Các quy trình liên quan đến nghiệp vụ bảo vệ. |
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
|
|
TT
|
Nhiệm vụ, Mảng
công việc
|
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
|
|
2.1
|
Lái xe chuyên
dùng chở tiền kho
bạc
|
- Quản lý, vận hành, bảo quản phương tiện được giao vận hành luôn trong trạng thái kỹ thuật tốt.
- Thực hiện chở hàng đặc biệt, ấn chỉ khi được giao nhiệm vụ theo đúng quy trình.
m vụ khác theo phân công của Lã
|
- Tuân thủ quy định của nhà nước về an toàn giao thông đường bộ.
- Đảm bảo an ninh, an toàn tiền và hàng hóa đặc biệt được giao vận chuyển.
- Giữ gìn xe tốt, sạch sẽ; thực hiện kiểm tra kỹ thuật, bảo dưỡng xe định kỳ nhằm bảo đảm hệ số an toàn và giải quyết công việc kịp thời, nhanh chóng.
|
|
2.2
|
Thực hiện các nhiệm vụ khác theo phân công của Lãnh đạo đơn vị
|
Thực hiện các nhiệm vụ khác theo phân công của Lãnh đạo đơn vị
|
Thực hiện các nhiệm vụ khác theo phân công của Lãnh đạo đơn vị
|
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
4.1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
4.2 | Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều động công chức thuộc đơn vị. |
4.3 | Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của cơ quan trong phạm vi nhiệm vụ được giao. |
4.4 | Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4.5 | Được tham gia các cuộc họp liên quan. |
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực 5.1. Yêu cầu về trình độ
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Có bằng lái xe được cơ quan có thẩm quyền cấp phù hợp với yêu cầu công việc.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan đến các công việc được giao nếu nhiệm vụ hoặc vị trí việc làm có yêu cầu.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
- Có kinh nghiệm công tác phù hợp với vị trí việc làm. - Có thời gian công tác phù hợp với tiêu chuẩn ngạch.
|
[TABLE]
Phẩm chất cá nhân | - Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt. - Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe. - Điềm tĩnh, cẩn thận. - Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập. - Khả năng đoàn kết nội bộ. - Phẩm chất khác (phù hợp với yêu cầu của VTVL). |
Các yêu cầu khác | Có khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công và liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị công tác. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh.
|
2
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử.
|
2
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Trách nhiệm với công việc.
|
1-2
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng nhận thức chiều sâu.
|
1-2
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Giải quyết công việc đạt chất lượng tốt.
|
1-2
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý sự thay đổi
|
1
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Ra quyết định
|
1
|
Phê duyệt của lãnh đạo
14 Phụ lục VIII được thay thế theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số 06/2024/TT-BNV ngày 28 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2022/TT-BNV ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý; nghiệp vụ chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong cơ quan, tổ chức hành chính và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập, có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2024.
[TABLE]
[TABLE]
2.4 | Thực hiện các nhiệm vụ khác do Trưởng phòng, Lãnh đạo Văn phòng giao. | Thực hiện các nhiệm vụ khác do Trưởng phòng, Lãnh đạo Văn phòng giao. | Thực hiện các nhiệm vụ khác do Trưởng phòng, Lãnh đạo Văn phòng giao. |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Phẩm chất cá nhân | - Trung thực, nhanh nhẹn, nắm bắt và xử lý tình huống nhạy bén, có trách nhiệm với công việc. |
Các yêu cầu khác | - Sức khỏe tốt. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng làm việc độc lập.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng triển khai nhiệm vụ.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng hướng dẫn thực hiện nghiệp vụ.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng phân tích, tổng hợp, đánh giá.
|
1
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý sự thay đổi.
|
1
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Ra quyết định.
|
1
|
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Phó trưởng Phòng. | - Lãnh đạo và chuyên viên, nhân viên cùng tổ chức. - Các đơn vị thuộc cơ quan. |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Kinh nghiệm (thành tích công tác) | - Chuyên môn tốt. - Giao tiếp tốt, nhanh nhẹn, hoạt bát. - Tiếp nhận, xử lý thông tin đầy đủ, nhanh chóng, chính xác. - Có ít nhất từ 02 năm làm công việc khám, chữa bệnh tại các bệnh viện, trung tâm y tế. |
Phẩm chất cá nhân | - Trung thực, nhanh nhẹn, nắm bắt và xử lý tình huống nhạy bén, cótrách nhiệm với công việc. |
Các yêu cầu khác | - Sức khỏe tốt. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng làm việc độc lập
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng triển khai nhiệm vụ
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng hướng dẫn thực hiện nghiệp vụ
|
1
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý sự thay đổi
|
1
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Ra quyết định
|
1
|
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
3. Quét dọn vệ sinh sân, hành lang, các phòng, khu vệ sinh cơ quan, thu gon rác, chất thải chuyển đến nơi tập kết theo quy định của Công ty vệsinh môi trường. 4. Kiểm tra, tắt các thiết bị sử dụng sau giờ làm việc tại khu vực được phân công. | |||
2.2 | Chế độ hội họp. | Được tham dự các cuộc họp liên quan đến công tác theo phân công. | Dự họp theo đúng quy định. |
2.3 | Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần của cá nhân. | Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần của cá nhân. | 1. Kế hoạch được xây dựng theođúng nội dung kế hoạch công tác của Phòng. 2. Công việc được thực hiện theođúng tiến độ kế hoạch. |
2.4 | Thực hiện các nhiệm vụ khác do Trưởng phòng, Lãnh đạo Văn phòng giao. | Thực hiện các nhiệm vụ khác do Trưởng phòng, Lãnh đạo Văn phòng giao. | Thực hiện các nhiệm vụ khác do Trưởng phòng, Lãnh đạo Văn phòng giao. |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Kinh nghiệm (thành tích công tác) | - Giao tiếp tốt. - Tiếp nhận, xử lý thông tin đầy đủ, nhanh chóng, chính xác.- Phục vụ. |
Phẩm chất cá nhân | - Trung thực, nhanh nhẹn, nắm bắt và xử lý tình huống nhạy bén, cótrách nhiệm với công việc. |
Các yêu cầu khác | - Trang phục gọn gàng lịch sự, sử dụng và vận hành tốt các thiết bịtrong hội trường, phòng họp. - Sức khỏe tốt. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
1
|
[TABLE]
Nhóm năng lực chung | - Tổ chức thực hiện công việc | 1 |
Nhóm năng lực chung | - Giao tiếp ứng xử | 1 |
Nhóm năng lực chung | - Quan hệ phối hợp | 1 |
Nhóm năng lực chung | - Sử dụng ngoại ngữ | 1 |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng làm việc độc lập | 1 |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng triển khai nhiệm vụ | 1 |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng hướng dẫn thực hiện nghiệp vụ | 1 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 1 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 1 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Kinh nghiệm (thành tích công tác) | - Giao tiếp tốt. - Sử dụng tin học văn phòng; Internet. - Tiếp nhận, xử lý thông tin đầy đủ, nhanh chóng, chính xác.- Lễ tân. |
Phẩm chất cá nhân | - Trung thực, nhanh nhẹn, nắm bắt và xử lý tình huống nhạy bén, cótrách nhiệm với công việc. |
Các yêu cầu khác | - Ngoại hình ưa nhìn, trang phục gọn gàng lịch sự, sử dụng được đồng phục lễ tân theo yêu cầu. - Sức khỏe tốt |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng làm việc độc lập
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng triển khai nhiệm vụ
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng hướng dẫn thực hiện nghiệp vụ
|
1
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý sự thay đổi
|
1
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Ra quyết định
|
1
|
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Công an Phường sở tại. | Phối hợp thực hiện các hoạt động bảo vệ cơ quan. |
Các đơn vị thuộc cơ quan. | Phối hợp thực hiện các hoạt động bảo vệ cơ quan. |
|
TT
|
Quyền hạn cụ thể
|
|
4.1
|
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
|
|
4.2
|
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
|
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực 5.1. Yêu cầu về trình độ
|
Nhóm yêu cầu
|
Các yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Tốt nghiệp trung học cơ sở trở lên và qua lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ bảo vệ.
- Có kiến thức về nghiệp vụ bảo vệ.
|
|
Kiến thức bổ trợ
|
- Nắm được chủ trương, đường lối của Đảng và pháp luật Nhà nước nói chung.- Có kiến thức về nghiệp vụ bảo vệ.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
- Giao tiếp; lập kế hoạch; quản lý thông tin.
- Kỹ năng nghề.
- Có kinh nghiệm theo yêu cầu ít nhất 1 hoặc 2 năm.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành đường lối, chủtrương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy chế, quy định của cơ quan.
- Có tinh thần trách nhiệm, trung thực, giữ nguyên tắc; cẩn thận, kiên nhẫn, kiên trì; không chủ quan, nóng vội.
- Chủ động, linh hoạt.
|
|
Các yêu cầu khác
|
- Nắm được chủ trương, đường lối của Đảng và pháp luật Nhà nước nói chung.- Nắm chắc các văn bản pháp luật liên quan đến công tác chuyên môn.
|
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng làm việc độc lập
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng triển khai nhiệm vụ
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng hướng dẫn thực hiện nghiệp vụ
|
1
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý sự thay đổi
|
1
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Ra quyết định
|
1
|
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
- Chánh văn phòng/Trưởng phòng- Phó chánh văn phòng/Phó trưởng Phòng phụ trách - Đội trưởng/Phó đội trưởng đội xe | - Lãnh đạo phụ trách và đồng nghiệp. - Các đơn vị thuộc cơ quan. |
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
4.1 | Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4.2 | Được tham gia các cuộc họp liên quan. |
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực 5.1. Yêu cầu về trình độ
|
Nhóm yêu cầu
|
Các yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Tốt nghiệp các khóa đào tạo lái xe ở các hạng xe theo yêu cầu công tác. - Có kiến thức về Luật Giao thông đường bộ, về công tác bảo hiểm xe, các khoản phí, lệ phí, thuế có liên quan.
|
|
Kỹ năng
|
- Giao tiếp; lập kế hoạch; quản lý thông tin. - Kỹ năng nghề.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
- Có kinh nghiệm theo yêu cầu ít nhất 1 hoặc 2 năm.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành đường lối, chủtrương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy chế, quy định của cơ quan.
- Có tinh thần trách nhiệm, trung thực, giữ nguyên tắc; cẩn thận, kiên nhẫn. - Chủ động, linh hoạt, phục vụ tốt yêu cầu về nhiệm vụ, công vụ trong mọi tình huống.
|
|
Các yêu cầu khác
|
- Nắm được chủ trương, đường lối của Đảng và pháp luật Nhà nước nói chung.
- Nắm chắc các văn bản pháp luật liên quan đến công tác chuyên môn.
|
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng làm việc độc lập
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng triển khai nhiệm vụ
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng hướng dẫn thực hiện nghiệp vụ
|
1
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý sự thay đổi
|
1
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Ra quyết định
|
1
|
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Phòng Giáo dục và Đào tạo | Công việc hành chính nhằm thực hiện nhiệm vụđược giao |
[TABLE]
Doanh nghiệp/tổ chức có nhu cầu tài trợ, hỗtrợ học sinh | Hợp tác |
|
TT
|
Quyền hạn cụ thể
|
|
4.1
|
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ:
Tổ chức triển khai thực hiện công việc được Hiệu trưởng phân công theo chức năng, nhiệm vụ. |
|
4.2
|
Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, viên chức và người lao động:
Không
|
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực 5.1. Yêu cầu về trình độ
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Đã qua lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ nấu ăn trở lên.
- Các kiến thức liên quan đến công tác nuôi dưỡng trẻ (phù hợp với yêu cầu của VTVL).
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
- Có năng lực phân tích, xử lý tình huống;
- Trung thực, bảo mật, cẩn thận và chính xác trong công việc;- Luôn học hỏi và trao dồi kinh nghiệm trong công tác chuyên môn. |
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thận - Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập - Khả năng đoàn kết nội bộ - Phẩm chất khác: + Có ý thức tổ chức kỷ luật; tinh thần trách nhiệm cao; + Có sức khỏe tốt để thực hiện nhiệm vụ. |
|
Các yêu cầu khác
|
- Có khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các vấn đềthực tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công và liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của vị trí công tác.
- Hiểu biết về lĩnh vực công tác nuôi dưỡng trẻ.
|
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
2
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
2
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Nắm vững đường lối, chủ trương của Đảng, pháp luật về ngành, lĩnh vực công tác, các mục tiêu vàđối tượng quản lý, hệ thống các nguyên tắc và cơchế quản lý nghiệp vụ thuộc phạm vi công tác.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Có khả năng tham gia xây dựng và hướng dẫn thực hiện chế độ, chính sách, quy định về quản lý
|
1
|
[TABLE]
nhà nước thuộc ngành, lĩnh vực hoặc địa phương công tác; có khả năng tham gia nghiên cứu phục vụ quản lý và xử lý thông tin quản lý. | ||
- Có năng lực làm việc độc lập hoặc phối hợp theo nhóm. | 2 | |
- Hiểu biết về mục tiêu giáo dục bậc mầm non; Nghiêm túc chấp hành các quy chế, quy định của Ngành, hoàn thành các nhiệm vụ được giao đúng thời gian quy định. | 2 | |
Nhóm năng lực quản lý | Quản lý sự thay đổi | 1 |
Nhóm năng lực quản lý | Ra quyết định | 1 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
trách Đội tàu, ca nô, xuồng | sản công, công sở. |
|
thông thủy, Chính quyền địa phương, các cơ quan quản lý cảng, đường biển, đường sông; Các lực lượng chức năng khác hoạtđộng trên biển; Các đơn vị sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện.
|
|
TT
|
Quyền hạn cụ thể
|
|
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ
|
|
|
4.1
|
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
|
|
4.2
|
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của cơ quan trong phạm vi nhiệm vụ được giao
|
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực 5.1. Yêu cầu về trình độ
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan đến các công việc được giao nếu nhiệm vụ hoặc vị trí việc làm có yêu cầu.
|
|
Kinh nghiệm
|
Theo yêu cầu của tiêu chuẩn ngạch và của VTVL.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Trung thành với Tổ quốc, với Đảng, tận tụy phục vụ nhân dân, tích cực tham gia sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, trước hết làviệc hiện đại hóa Ngành.
- Có bản lĩnh chính trị vững vàng; gương mẫu chấp hành các chủ trương,đường lối của Đảng, Chính sách và pháp luật của Nhà nước, các nội quy quy chế của cơ quan và nơi cư trú.
- Có tư tưởng đổi mới, dám nghĩ, dám làm và dám chịu trách nhiệm cánhân; không có các biểu hiện tiêu cực, sách nhiễu, cửa quyền, tham nhũng, lãng phí; phục tùng sự phân công của tổ chức và sự chỉ đạo của cấp trên.
- Có lý lịch rõ ràng, đạo đức tốt, lối sống lành mạnh, có tinh thần đoàn kết nội bộ, xây dựng tập thể vững mạnh.
- Chấp hành nguyên tắc tập trung, dân chủ và quy chế dân chủ ở cơ quan trong quá trình thực hiện nhiệm vụ được giao.
- Nhanh nhẹn, linh hoạt.
- Trung thực, khách quan.
- Có tính sáng tạo;
- Ham học hỏi.
- Có tư duy phân tích, tổng hợp.
- Trách nhiệm với công việc.
- Có tinh thần đồng đội.
|
|
Các yêu cầu khác
|
- Nắm được các quy trình nghiệp vụ hải quan và quy định liên quan đến nhiệm vụ được giao. Tuyệt đối chất hành sự chỉ đạo về nghiệp vụ và
|
[TABLE]
phân công nhiệm vụ của cấp trên. - Có năng lực thực hiện một số lĩnh vực nghiệp vụ hải quan đơn giảnđược giao. - Sử dụng được công cụ hỗ trợ và phương tiện kỹ thuật được trang bị. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức công vụ
|
1-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp, ứng xử
|
1-3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
1-3
|
|
Nhóm năng lực
chuyên môn |
- Điều khiển, khai thác vận hành tàu, ca nô, xuồng.
|
1-3
|
|
Nhóm năng lực
chuyên môn |
- Có kiến thức chuyên môn về lĩnh vực khác cóliên quan ở cấp độ phù hợp theo quy định
|
1-3
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý sự thay đổi
|
1
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Ra quyết định
|
1
|
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
Cọ rửa thùng rác hằng ngày. | Thực hiện đầy đủ. | ||
2.2 | Quản lý, vận hành và sử dụng thiết bị y tế | Bảo quản tài sản được giao | Tài sản được bảo quản, không bị mất mát, thất thoát. |
2.3 | Vệ sinh | Lau rửa các phòng bệnh, phòng thủ thuật, phòng tắm, phòng vệ sinh, hành lang, cầu thang, phòng làm việc của khoa theo quy chế quản lý phòng bệnh và phòng thủ thuật và quy chế chống nhiễm khuẩn bệnh viện | Phòng bệnh đảm bảo sạch sẽ. |
2.4 | Quản lý, tổ chức thực hiện chăm sóc, phục vụngười bệnh | Thay, đổi đồ vải của người bệnh theo quyđịnh. | Người bệnh được phục vụ kịp thời. |
2.4 | Quản lý, tổ chức thực hiện chăm sóc, phục vụngười bệnh | Cọ rửa và tiệt khuẩn dụng cụ đựng chất thải của người bệnh. | Đảm bảo luôn khô sạch. |
2.4 | Quản lý, tổ chức thực hiện chăm sóc, phục vụngười bệnh | Hỗ trợ người bệnh thực hiện vệ sinh thân thể. | Người bệnh sạch sẽ. |
2.4 | Quản lý, tổ chức thực hiện chăm sóc, phục vụngười bệnh | Vận chuyển người bệnh. | Đảm bảo kịp thời, an toàn. |
2.4 | Quản lý, tổ chức thực hiện chăm sóc, phục vụngười bệnh | Vận chuyển phương tiện và thiết bị phục vụngười bệnh và mang sửa chữa thiết bị hỏng. | Đảm bảo kịp thời. |
2.5 | Thực hiện các | Nhiệm vụ trực tiếp do Trưởng khoa giao. | Đảm bảo thực hiện đầyđủ, hiệu quả. |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ | |
4.1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
4.2 | Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phạm vi nhiệm vụ được giao. |
4.3 | Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4.4 | Được tham gia các cuộc họp liên quan theo quy định hoặc theo phân công. |
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Tốt nghiệp Phổ thông trung học trở lên.- Chương trình dành cho Hộ lý.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Trách nhiệm cao với công việc, Tận tuỵ phục vụ sự nghiệp chăm sóc, bảo vệ và nâng cao sức khoẻ nhân dân; phối hợp công tác tốt.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Hiểu biết và thực hiện đúng quy tắc ứng xử.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Thực hành nghề nghiệp theo đúng quy chế, quy định, quy trình chuyên môn kỹ thuật và các quy định khác của pháp luật.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tôn trọng quyền của người bệnh.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Trung thực, khách quan, công bằng, đoàn kết, tôn trọng và hợp tác với đồng nghiệp trong thực hành nghề nghiệp.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Hiểu biết về lĩnh vực an toàn lao động và phòng chống nhiễm khuẩn bệnh viện.
|
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức công vụ
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp, ứng xử
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
Có kiến thức chuyên môn vềlĩnh vực có liên quan ở cấpđộ phù hợp theo quy định
|
1
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý sự thay đổi
|
1
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Ra quyết định
|
1
|
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính | Bản chất quan hệ |
Các phòng/ khoa/ trung tâm và các đơn vị thuộc Bệnh viện Các cơ quan, đoàn thể liên quan. | Phối hợp, triển khai thực hiện nhiệm vụ. |
|
TT
|
Quyền hạn cụ thể
|
|
4.1
|
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
|
|
4.2
|
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phạm vi nhiệm vụ được giao.
|
|
4.3
|
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
|
|
4.4
|
Được tham gia các cuộc họp liên quan theo quy định hoặc theo phân công.
|
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực 5.1. Yêu cầu về trình độ
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Tốt nghiệp Phổ thông trung học trở lên.- Chương trình huấn luyện dành cho Y công.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
Trách nhiệm cao với công việc, Tận tuỵ phục vụ sự nghiệp chăm sóc, bảo vệ và nâng cao sức khoẻ nhân dân.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
Điềm tĩnh, cẩn thận.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
Khả năng đoàn kết nội bộ.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
Hiểu biết và thực hiện đúng quy tắc ứng xử của viên chức ngành y tế.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
Thực hành nghề nghiệp theo đúng quy chế, quy định, quy trình chuyên môn kỹ thuật và các quy định khác của pháp luật.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
Không ngừng học tập nâng cao trình độ, năng lực chuyên môn nghiệp vụ.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
Tôn trọng quyền của người bệnh.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
Trung thực, khách quan, đoàn kết, tôn trọng và hợp tác với đồng nghiệp trong thực hành nghề nghiệp.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
Hiểu biết về lĩnh vực an toàn lao động và phòng chống nhiễm khuẩn bệnh viện.
|
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức công vụ
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp, ứng xử
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
Có kiến thức chuyên môn về lĩnh vực có liên quan ở cấp độ phù hợp theo quy định
|
1
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý sự thay đổi
|
1
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Ra quyết định
|
1
|
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các công việc
|
Các công việc
|
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành nhiệm vụ |
|
TT
|
Mảng công việc
|
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành nhiệm vụ |
|
2.1
|
Nhiệm vụ
|
1. Thuyền trưởng là người có quyền chỉ huy cao nhất ở trên tàu, ca nô công vụ. Thuyền trưởng cónhiệm vụ sau đây:
+ Lái tàu, ca nô công vụkhi hành trình.
+ Quản lý sổ nhật ký hành trình, danh bạ thuyền viên, sổ sách, giấy tờ cần thiết khác, tổ chức việc ghi chép và thường xuyên kiểm tra việc ghi chép sổ sách theo quy định.
+ Tổ chức phân công, giám sát, đôn đốc thuyền viên hoàn thành nhiệm vụ.
+ Nhận tàu, ca nô đóng mới, nhận bàn giao tàu hoặc bàn giao tàu, ca nô theo yêu cầu của Giámđốc Cảng vụ.
+ Khi rời tàu, ca nô phải trực tiếp bàn giao nhiệm vụ cho thuyền phó hoặc người được ủy quyền.
+ Tham gia tìm kiếm cứu nạn, cứu hộ khi có yêu cầu, phải đảm bảo an toàn tính mạng cho thuyền viên và phương tiện.
+ Khi tàu, ca nô bị tai nạn, phải thực hiện mọi biện pháp cấp cứu có hiệu quả nhất; Thực hiện báo cáo đầy đủ về các sự cố hàng hải xảy ra theo quy định.
+ Nắm vững tình trạng kỹ thuật, thời hạn hoạtđộng và chu kỳ sửa chữa, lập dự toán, thực hiện việc sửa chữa, bảo dưỡng tàu, ca nô theo quy định.
+ Thực hiện đăng kiểm tàu theo quy định.
+Chấp hành các quy định về an toàn giao thôngđường thủy.
2. Thường xuyên duy trì công tác bảo đảm an toàn lao động, an toàn hàng hải, an ninh hàng hải, phòng chống cháy nổ và phòng ngừa ô nhiễm môi trường.
|
+ Tàu, ca nô được quản lý, điều động an toàn, đáp ứng yêu cầu quản lý của Cảng vụhàng hải.
+ Tình trạng của tàu gồm vỏ tàu, máy tàu, trang thiết bị, thuyền viên luôn ở trạng thái sẵn sàng phục vụ công tác.
+ Sổ Nhật ký hành trình, Nhật ký máy, Nhật ký trực ca, Nhật kýboong... ghi chép đầyđủ, đúng vị trí quy định.
+ Kịp thời báo cáođầy đủ về sự cố hàng hải.
|
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
4.1 | - Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. - Đề nghị thay đổi hoặc không tiếp nhận thuyền viên làm việc trên phương tiện nếu xét thấy không đủ tiêu chuẩn quy định. - Buộc thuyền viên rời khỏi phương tiện nếu có những hành vi không chấp hành mệnh lệnh của thuyền trưởng hoặc vi phạm nội quy, quy định khi làm việc. - Được quyền có ý kiền đề xuất không cho phương tiện đi làm nhiệm vụ nếu xét thấy điều kiện khí hậu, thủy văn, môi trường không đủ điều kiện hoạt động hoặc không đảm bảo an toàn. |
4.2 | Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của cơ quan, đơn vị. |
4.3 | Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4.4 | Được tham gia các cuộc họp liên quan. |
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Tốt nghiệp trung cấp nghề, trung cấp điều khiển tàu thủy.
- Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng phù hợp theo dung tích toàn phần của tàu biển.
- Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng theo hạng đối với phương tiện thủy nội địa.
- Tùy theo phương tiện tàu biển hay phương tiện thủy nội địa:
|
[TABLE]
+ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ cơ bản. + Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ chuyên môn. + Chứng chỉ điều khiển phương tiện tốc độ cao. + Tiếng Anh Hàng hải trình độ 1 trở lên. | |
Kinh nghiệm (thành tích công tác) | Điều kiện đảm nhiệm chức danh theo quy định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải. |
Phẩm chất cá nhân | - Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt.- Điềm tĩnh, cẩn thận. - Thực hiện mẫn cán các nhiệm vụ thuộc chức trách của mình theo đúng lương tâm nghề nghiệp. |
Các yêu cầu khác | Có khả năng, đề xuất những giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến nhiệm vụ của cá nhân, đơn vị, của cơ quan. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Đạo đức và bản lĩnh
|
3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Tổ chức thực hiện công việc
|
3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Soạn thảo văn bản
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Giao tiếp ứng xử
|
3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Quan hệ phối hợp
|
3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Sử dụng công nghệ thông tin
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng dân tộc
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
Khả năng đưa ra các mệnh lệnh và các chỉ dẫn phù hợp một cách rõ ràng và đơn giản.
|
3
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
Khả năng kiểm tra xác nhận rằng các yêu cầu đề ra đã được tuân thủ
|
3
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
Khả năng hướng dẫn thực hiện nghiệp vụ
|
3
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
Khả năng phân tích, tổng hợp, đánh giá
|
3
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
Tư duy chiến lược
|
2
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
Quản lý sự thay đổi
|
2
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
Ra quyết định
|
4
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
Quản lý nguồn lực
|
2
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
Phát triển nhân viên
|
2
|
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí
đánh giá hoàn thành công việc |
|
TT
|
Mảng công
việc
|
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí
đánh giá hoàn thành công việc |
|
2.1
|
Nhiệm vụ
|
Đại phó thực hiện nhiệm vụ chung theo quy định của BộGiao thông vận tải.
Đại phó là người kế cận Thuyền trưởng, chịu sự quản lý vàđiều hành trực tiếp của Thuyền trưởng. Trường hợp Thuyền trưởng vắng mặt, nếu xảy ra tình huống cấp bách không bảo đảm an toàn cho tàu hoặc khi có lệnh của Giámđốc cảng vụ hàng hải hay chủ tàu thì đại phó có trách nhiệm triển khai các biện pháp đảm bảo an toàn và yêu cầu hoa tiêu đến để điều động tàu nếu cần thiết. Đại phó có các nhiệm vụ chính sau đây:
1) Trực tiếp tổ chức quản lý, khai thác tàu, phục vụ đời sống, sinh hoạt, trật tự kỷ luật trên tàu; quản lý và điều hành trực tiếp bộ phận boong, bộ phận phục vụ và y tế trên tàu, giúp Thuyền trưởng chỉ đạo công việc của các sỹ quan boong khi tàu không hành trình. Trường hợp Thuyền trưởng vắng mặt, Đại phó thay mặt Thuyền trưởng phụtrách các công việc chung của tàu; thừa lệnh của Thuyền trưởng, ban hành các mệnh lệnh liên quan đến việc thực hiện nhiệm vụ của thuyền viên theo quy định của Thông tư23/2017/TT-BGTVT ngày 28/7/2017 của Bộ Giao thông vận tải quy định về chức danh, nhiệm vụ theo chức danh thuyền viên và đăng ký thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam.
2) Trực ca từ 04h00 đến 08h00 và từ 16h00 đến 20h00
|
Quản lý, điềuđộng phương tiện an toàn,đáp ứng yêu cầu của các quy định hiện hành liên quan
|
[TABLE]
trong ngày. Khi điều động tàu ra, vào cảng hoặc hành trình trên luồng hẹp, đến các khu vực neo đậu, Đại phó phải cómặt ở phía mũi tàu để chỉ huy việc thực hiện lệnh của Thuyền trưởng. 3) Thường xuyên kiểm tra, theo dõi việc thực hiện quy trình, quy phạm về an toàn kỹ thuật và an toàn lao động thuộc bộ phận mình phụ trách. 4) Tổ chức khai thác và bảo quản vỏ tàu, boong tàu, cần cẩu, thượng tầng và buồng ở, phòng làm việc, kho tàng, hệthống máy móc, thiết bị trên boong tàu như hệ thống hầm hàng, neo, bánh lái, tời, cần cẩu, dây buộc tàu, hệ thống phòng chống cháy, hệ thống đo nước, thông gió, dụng cụchống thủng, thiết bị ứng phó sự cố tràn dầu, hóa chất vàcác phương tiện cứu sinh theo đúng quy trình, quy phạm vận hành kỹ thuật; kịp thời báo cáo Thuyền trưởng biết những hư hỏng, mất mát và đề xuất các biện pháp khắc phục; nếu thiết bị có liên quan đến bộ phận máy thì thông báo cho Máy trưởng để có biện pháp khắc phục. 5) Theo dõi thời gian làm việc hoặc nghỉ ngơi, bố trí nghỉbù; sắp xếp chỗ ăn, chỗ ở, thời gian làm việc, học tập, nghỉngơi và giải trí cho thuyền viên. 6) Cùng Máy trưởng lập và trình Thuyền trưởng bảng phân công nhiệm vụ cho thuyền viên của tàu phải thực hiện khi có lệnh báo động về cứu hoả, cứu sinh, cứu thủng tàu và bỏtàu; ít nhất mỗi tháng một lần tổ chức tập luyện cho thuyền viên về cứu hoả, cứu sinh, cứu thủng tàu; trực tiếp chỉ huy mọi hoạt động của thuyền viên để cứu tàu khi có lệnh báođộng; tổ chức, hướng dẫn, giúp đỡ và kiểm tra số lượng thuyền viên, học viên, sinh viên, người tham gia giảng dạy, nghiên cứu xuống xuồng cứu sinh khi có lệnh bỏ tàu vàbằng mọi cách giúp Thuyền trưởng bảo vệ nhật ký hàng hải, nhật ký vô tuyến điện, hải đồ, tiền mặt và các giấy tờcần thiết khác; định kỳ tổ chức kiểm tra phương tiện cứu sinh, cứu hoả, cứu thủng tàu và báo cáo Thuyền trưởng biếtđể kịp thời có biện pháp khắc phục; định kỳ tiến hành kiểm tra vỏ tàu và các trang thiết bị trên boong. 7) Lập sổ theo dõi việc sửa chữa các phương tiện, thiết bịthuộc bộ phận boong và kiểm tra kết quả việc sửa chữa đó; lập kế hoạch cung cấp vật tư, thiết bị kỹ thuật, nước ngọt, thực phẩm, lương thực và tổ chức quản lý, sử dụng các vật tư thiết bị đó khi được cấp. 8) Kiểm tra nước la canh, két nước dằn, két nước ngọt. Khi cần thiết, lệnh cho sỹ quan trực ca máy bơm nước điều chỉnh để bảo đảm cho tàu luôn ở trạng thái hoạt động ổnđịnh phù hợp với tình hình thực tế của tàu; kiểm tra dây |
[TABLE]
buộc tàu, khu vực gần chân vịt trước khi thông báo bộ phận máy tiến hành chạy thử máy. 9) Đôn đốc, kiểm tra việc giữ gìn vệ sinh, nội vụ trên tàu; tổ chức chăm sóc sức khỏe cho thuyền viên theo quy định của pháp luật, điều ước Quốc tế mà Việt Nam là thành viên và chính sách của chủ tàu. 10) Trước khi tàu rời cảng, phải kiểm tra và báo cáo cho Thuyền trưởng các việc có liên quan đến chuyến đi nhưđóng kín nắp hầm, cửa kín nước, việc chằng buộc trang thiết bị và vật dụng trên boong, số thuyền viên có mặt, tình trạng người trốn theo tàu; kiểm tra hệ thống lái, thiết bịneo, thiết bị phát tín hiệu bằng âm thanh, ánh sáng, đèn hành trình, tay chuông và các thiết bị thông tin liên lạc nội bộ của tàu. Ít nhất 02 giờ trước khi tàu rời cảng, đại phóphải báo cáo cụ thể cho Thuyền trưởng về công việc chuẩn bị của chuyến đi. 11) Tổ chức việc xếp dỡ lên xuống tàu theo yêu cầu của Thuyền trưởng, đảm bảo đúng quy định về xếp dỡ, an toàn lao động và an toàn máy móc, thiết bị trên tàu; thường xuyên có mặt ở tàu để giám sát, theo dõi tiến độ trong quátrình xếp dỡ; phải trường hợp cần vắng mặt thì báo cáo Thuyền trưởng biết và giao việc theo dõi làm hàng cho sỹquan trực ca boong nhưng phải ghi rõ những yêu cầu và sựchú ý cần thiết. 12) Thường xuyên kiểm tra việc chằng buộc thiết bị và vật dụng trên tàu. 13) Khi xảy ra các trường hợp có ảnh hưởng đến thiết bị, vật dụng trên tàu phải áp dụng mọi biện pháp để cứu và kịp thời báo cáo Thuyền trưởng. 14) Tổ chức việc tiếp nhận và phục vụ học viên, sinh viên, người tham gia giảng dạy, nghiên cứu trên tàu. 15) Xây dựng, tổ chức thực hiện và kiểm tra việc thực hiện kế hoạch bảo quản, bảo dưỡng boong. 16) Hướng dẫn nghiệp vụ chuyên môn cho thực tập đại phóvà huấn luyện, hướng dẫn sử dụng trang thiết bị cứu sinh, cứu hỏa cho thuyền viên mới xuống tàu. 17) Có trách nhiệm hướng dẫn, đào tạo, huấn luyện, thực tập cho sinh viên, học viên; xác nhận, đánh giá các nội dung, kết quả học tập của sinh viên, học viên huấn luyện, thực tập trên tàu theo kế hoạch, tiến trình thực tập nếu được Hiệu trưởng và Thuyền trưởng phân công. 18) Thực hiện các nhiệm vụ khác do Thuyền trưởng phân công. | |||
2.2 | Thực hiện | Thực hiện các nhiệm vụ khác do lãnh đạo Nhà trường phân | Hoàn thành |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
4.1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
4.2 | Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của Trường. |
4.3 | Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4.4 | Được tham gia các cuộc họp liên quan. |
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Đáp ứng tiêu chuẩn chuyên môn Đại phó theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.
- Đáp ứng chứng chỉ chuyên môn Đại phó theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Đáp ứng điều kiện đảm nhiệm chức danh Đại phó theo quy định của BộGiao thông vận tải.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan, đơn vị.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt.- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận, mẫn cán với công việc.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Phẩm chất khác (phù hợp với yêu cầu của VTVL).
|
|
Các yêu cầu khác
|
Có khả năng, đề xuất những giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến nhiệm vụ của cá nhân, tập thể và đơn vị.
|
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Đạo đức và bản lĩnh
|
3
|
[TABLE]
Tổ chức thực hiện công việc | 3 | |
Soạn thảo và ban hành văn bản | 1 | |
Giao tiếp ứng xử | 3 | |
Quan hệ phối hợp | 2 | |
Sử dụng công nghệ thông tin | 2 | |
Sử dụng ngoại ngữ | 2 | |
Nhóm năng lực chuyên môn | Khả năng đưa ra các mệnh lệnh và các chỉ dẫn phùhợp một cách rõ ràng và đơn giản. | 2 |
Nhóm năng lực chuyên môn | Khả năng kiểm tra xác nhận rằng các yêu cầu đề rađã được tuân thủ | 2 |
Nhóm năng lực chuyên môn | Khả năng hướng dẫn thực hiện nghiệp vụ | 2 |
Nhóm năng lực chuyên môn | Khả năng bao quát, phân tích, tổng hợp, đánh giá,ứng phó những trường hợp đột xuất, khẩn cấp | 2 |
Nhóm năng lực quản lý | Tư duy chiến lược | 2 |
Nhóm năng lực quản lý | Quản lý sự thay đổi | 2 |
Nhóm năng lực quản lý | Ra quyết định | 3 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
Tên VTVL: Phó hai (Tàu huấn luyện, thực tập) | Tên VTVL: Phó hai (Tàu huấn luyện, thực tập) | Mã vị trí việc làm: |
Tên VTVL: Phó hai (Tàu huấn luyện, thực tập) | Tên VTVL: Phó hai (Tàu huấn luyện, thực tập) | Ngày bắt đầu thực hiện: |
Địa điểm làm việc: | ||
Quy trình công việc liên quan | - Văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến lĩnh vực này;- Tài liệu, quy trình công việc liên quan công việc của Phó hai. | - Văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến lĩnh vực này;- Tài liệu, quy trình công việc liên quan công việc của Phó hai. |
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí
đánh giá hoàn thành công việc |
|
TT
|
Mảng
công việc |
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí
đánh giá hoàn thành công việc |
|
2.1
|
Nhiệm vụ
|
Phó hai thực hiện nhiệm vụ chung theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.
Phó hai chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của Thuyền trưởng khi tàu hành trình và của Đại phó khi tàu không hành trình. Phó hai có các nhiệm vụ chính sau đây:
1. Trực tiếp phụ trách và tổ chức bảo quản, bảo dưỡng các máy móc, thiết bị hàng hải, hải đồ và các tài liệu về hàng hải, dụng cụ trên tàu.
2. Quản lý buồng lái, buồng hải đồ, nhật ký hàng hải; bảo quản và tu chỉnh hải đồ, các tài liệu hàng hải khác theo các thông báo nhận được.
3. Lập kế hoạch tuyến đường của chuyến đi và chuẩn bị hải đồ, tài liệu về hàng hải cho chuyến đi; kiểm tra đèn hành trình, máy móc, thiết bị và dụng cụ hàng hải thuộc phạm vi mình phụ trách.
4. Bảo quản và duy trì sự hoạt động của đồng hồ tàu, thời kế, lấy nhật sai thời kế hàng ngày và ghi nhật ký thời kế.
5. Bảo quản, kiểm tra sai số và chỉnh lý các dụng cụ, thiết bịhàng hải trên tàu; quản lý các linh kiện, phụ tùng dự trữ thay thế của máy móc, thiết bị hàng hải; trực tiếp khởi động và tắt la bàn con quay theo lệnh của Thuyền trưởng.
6. Lập kế hoạch dự trù phụ tùng thay thế, các hạng mục sửa chữađịnh kỳ và đột xuất; bảo đảm cho các máy móc hàng hải luôn ởtrạng thái hoạt động bình thường, có độ chính xác cao, đồng thời quản lý và sử dụng hợp lý vật tư, trang thiết bị được cấp.
7. Giúp Đại phó theo dõi việc giao nhận và xếp dỡ hàng hoá
|
Quản lý,điều động phương tiện an toàn, đápứng yêu cầu của các quyđịnh hiện hành liên quan
|
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
4.1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
4.2 | Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của Trường. |
[TABLE]
4.3 | Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4.4 | Được tham gia các cuộc họp liên quan. |
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực 5.1. Yêu cầu về trình độ
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Đáp ứng tiêu chuẩn chuyên môn Phó hai theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.
- Đáp ứng chứng chỉ chuyên môn Phó hai theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Đáp ứng điều kiện đảm nhiệm chức danh Phó hai theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan,đơn vị.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận, mẫn cán với công việc.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Phẩm chất khác (phù hợp với yêu cầu của VTVL).
|
|
Các yêu cầu khác
|
Có khả năng, đề xuất những giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến nhiệm vụ của cá nhân, tập thể và đơn vị.
|
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Đạo đức và bản lĩnh
|
2
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Tổ chức thực hiện công việc
|
2
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Giao tiếp ứng xử
|
2
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Quan hệ phối hợp
|
2
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Sử dụng công nghệ thông tin
|
2
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Sử dụng ngoại ngữ
|
2
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
Khả năng đưa ra các mệnh lệnh và các chỉ dẫn phù hợp một cách rõ ràng và đơn giản.
|
2
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
Khả năng kiểm tra xác nhận rằng các yêu cầu đề ra đãđược tuân thủ
|
2
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
Khả năng hướng dẫn thực hiện nghiệp vụ
|
2
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
Khả năng bao quát, phân tích, tổng hợp, đánh giá, ứng phó những trường hợp đột xuất, khẩn cấp
|
2
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
Quản lý sự thay đổi
|
1
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
Ra quyết định
|
2
|
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí
đánh giá hoàn thành công việc |
|
TT
|
Mảng công
việc
|
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí
đánh giá hoàn thành công việc |
|
2.1
|
Nhiệm vụ
|
Phó ba thực hiện nhiệm vụ chung theo quy định của BộGiao thông vận tải.
Phó ba chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của Thuyền trưởng khi tàu hành trình và của Đại phó khi tàu không hành trình. Phó ba có các nhiệm vụ chính sau đây:
1. Trực tiếp phụ trách và tổ chức bảo quản, bảo dưỡng các phương tiện, thiết bị cứu sinh, cứu hỏa như xuồng cứu sinh, phao tự thổi, phao tròn, áo phao cá nhân, bình chữa cháy, vòi chữa cháy và phải đảm bảo các dụng cụ, thiết bịnày luôn ở trạng thái sẵn sàng sử dụng an toàn, thuận lợi khi có tình huống khẩn cấp xảy ra.
2. Thường xuyên kiểm tra các trang thiết bị trên xuồng cứu sinh, lập kế hoạch và định kỳ tiến hành thay thế, bổsung các dụng cụ, nước ngọt, lương thực, thực phẩm, thuốc cấp cứu sau khi đã được Thuyền trưởng phê duyệt.
3. Trực tiếp phụ trách công tác hành chính và quản trị trên tàu nếu trên tàu không bố trí chức danh quản trị.
4. Giúp Thuyền trưởng chuẩn bị các giấy tờ để làm thủtục cho tàu vào, rời cảng.
5. Giúp Đại phó trong việc kiểm tra, bảo quản các dụng cụ, thiết bị cứu thủng tàu.
6. Giúp Phó hai trong việc bảo quản, chỉnh lý các dụng cụ, thiết bị hàng hải, tu chỉnh hải đồ và các tài liệu hướng dẫn hàng hải khác.
7. Chậm nhất 03 giờ trước khi tàu rời cảng, phải báo cáo
|
Quản lý, điềuđộng phương tiện an toàn,đáp ứng yêu cầu của các quy định hiện hành liên quan
|
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
4.1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
4.2 | Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của Trường. |
4.3 | Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4.4 | Được tham gia các cuộc họp liên quan. |
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Đáp ứng tiêu chuẩn chuyên môn Phó ba theo quy định của BộGiao thông vận tải.
- Đáp ứng chứng chỉ chuyên môn Phó ba theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Đáp ứng điều kiện đảm nhiệm chức danh Phó ba theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủtrương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan, đơn vị.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận, mẫn cán với công việc.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Phẩm chất khác (phù hợp với yêu cầu của VTVL).
|
|
Các yêu cầu khác
|
Có khả năng, đề xuất những giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến nhiệm vụ của cá nhân, tập thể và đơn vị.
|
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Đạo đức và bản lĩnh
|
2
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Tổ chức thực hiện công việc
|
2
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Soạn thảo và ban hành văn bản
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Giao tiếp ứng xử
|
2
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Quan hệ phối hợp
|
2
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Sử dụng công nghệ thông tin
|
2
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Sử dụng ngoại ngữ
|
2
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
Khả năng đưa ra các mệnh lệnh và các chỉ dẫn phùhợp một cách rõ ràng và đơn giản.
|
2
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
Khả năng kiểm tra xác nhận rằng các yêu cầu đề rađã được tuân thủ
|
2
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
Khả năng hướng dẫn thực hiện nghiệp vụ
|
2
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
Khả năng bao quát, phân tích, tổng hợp, đánh giá,ứng phó những trường hợp đột xuất, khẩn cấp
|
2
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
Quản lý sự thay đổi
|
1
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
Ra quyết định
|
2
|
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
Tên VTVL: Thủy thủ trưởng (Tàu huấn luyện, thực tập) | Tên VTVL: Thủy thủ trưởng (Tàu huấn luyện, thực tập) | Mã vị trí việc làm: |
Tên VTVL: Thủy thủ trưởng (Tàu huấn luyện, thực tập) | Tên VTVL: Thủy thủ trưởng (Tàu huấn luyện, thực tập) | Ngày bắt đầu thực hiện: |
Địa điểm làm việc: | ||
Quy trình công việc liên quan | - Văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến lĩnh vực này. - Tài liệu, quy trình công việc liên quan công việc của Thủy thủ trưởng. | - Văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến lĩnh vực này. - Tài liệu, quy trình công việc liên quan công việc của Thủy thủ trưởng. |
1. Mục tiêu vị trí việc làm Thủy thủ trưởng chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của Đại phó.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
công việc
|
|
TT
|
Mảng công
việc
|
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
công việc
|
|
2.1
|
Nhiệm vụ
|
Thủy thủ trưởng thực hiện nhiệm vụ chung theo quyđịnh của Bộ Giao thông vận tải.
Thủy thủ trưởng chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của Đại phó. Thủy thủ trưởng có các nhiệm vụ chính sau đây:
1. Phân công và điều hành công việc của thủy thủ.
2. Kiểm tra và theo dõi việc bảo quản vỏ tàu, các loại dây, trang thiết bị của các hệ thống neo, cần cẩu, phương tiện cứu sinh, cứu hoả, cứu thủng tàu, các khođể vật tư dụng cụ và vật tư kỹ thuật, các tài sản khác của tàu do bộ phận boong quản lý.
3. Kiểm tra trật tự, vệ sinh trên boong; hướng dẫn thủy thủ thực hiện đúng quy định về an toàn lao động trên tàu, đặc biệt chú ý khi thực hiện các công việc trên cao, ngoài mạn tàu, trong hầm hàng, hầm nước dằn, các két và khi tàu ra, vào cảng.
4. Lập và trình Đại phó kế hoạch làm việc hàng ngày của bộ phận boong và tổ chức thực hiện có hiệu quảcác công việc đó.
5. Theo dõi và kiểm tra hệ thống đường ống trên boong, lỗ đo nước la canh hầm hàng, lỗ ống lỉn và các hệ thống van nước.
6. Lập và trình Đại phó bản dự trù vật tư kỹ thuật cho bộ phận boong và tổ chức quản lý, sử dụng hợp lý các vật tư được cấp.
7. Lập và trình Đại phó kế hoạch sửa chữa, bảo quản máy tời, cần cẩu, ròng rọc, pa lăng, ma ní, dây làm
|
Quản lý, điềuđộng phương tiện an toàn, đápứng yêu cầu của các quy định hiện hành liên quan
|
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
4.1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
4.2 | Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của Trường. |
4.3 | Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
[TABLE]
4.4 | Được tham gia các cuộc họp liên quan. |
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực 5.1. Yêu cầu về trình độ
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Đáp ứng tiêu chuẩn chuyên môn Thủy thủ trưởng theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.
- Đáp ứng chứng chỉ chuyên môn Thủy thủ trưởng theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Đáp ứng điều kiện đảm nhiệm chức danh Thủy thủ trưởng theo quyđịnh của Bộ Giao thông vận tải.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan, đơn vị.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt.- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận, mẫn cán với công việc.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Phẩm chất khác (phù hợp với yêu cầu của VTVL).
|
|
Các yêu cầu khác
|
Có khả năng, đề xuất những giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến nhiệm vụ của cá nhân, tập thể và đơn vị.
|
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Đạo đức và bản lĩnh
|
2
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Tổ chức thực hiện công việc
|
2
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Soạn thảo và ban hành văn bản
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Giao tiếp ứng xử
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Quan hệ phối hợp
|
2
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Sử dụng công nghệ thông tin
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Sử dụng ngoại ngữ
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
Khả năng đưa ra các mệnh lệnh và các chỉ dẫn phù hợp một cách rõ ràng và đơn giản.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
Khả năng kiểm tra xác nhận rằng các yêu cầu đề ra đãđược tuân thủ
|
2
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
Khả năng hướng dẫn thực hiện nghiệp vụ
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
Khả năng bao quát, phân tích, tổng hợp, đánh giá, ứng phó những trường hợp đột xuất, khẩn cấp
|
1
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
Tư duy chiến lược
|
1
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
Quản lý sự thay đổi
|
1
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
Ra quyết định
|
1
|
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
công việc
|
|
TT
|
Mảng công
việc
|
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
công việc
|
|
2.1
|
Nhiệm vụ
|
Thủy thủ bao gồm: Thủy thủ trực ca AB và Thủy thủtrực ca OS.
Thủy thủ thực hiện nhiệm vụ chung theo quy định của Bộ Giao thông vận tải. Chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của Thủy thủ trưởng và sự phân công trực tiếp của sỹ quan trực ca boong. Thủy thủ có các nhiệm vụchính sau đây:
1. Thủy thủ trực ca OS có nhiệm vụ sau đây:
a) Bảo quản, bảo dưỡng vỏ, boong tàu, các máy móc thiết bị khác theo sự phân công của Thủy thủ trưởng hoặc Thủy thủ phó;
b) Theo dõi việc xếp dỡ, kịp thời phát hiện tình trạng xếp dỡ không đúng quy định và báo cáo sỹ quan boong trực ca biết để xử lý. Nắm vững công việc khi tàu ra, vào cảng, đóng mở nắp hầm, làm dây, nâng và hạ cần cẩu, đo nước, bảo quản, đưa đón hoa tiêu lên tàu và rời tàu, thông thạo thông tin tín hiệu bằng cờ và đèn;
c) Nắm vững cấu trúc, đặc điểm, tính năng kỹ thuật của tàu, các nơi quy định đặt các thiết bị cứu hoả, cứu sinh, cứu thủng tàu, bảo quản và sử dụng các trang thiết bị đóđúng quy định;
d) Chấp hành nghiêm chỉnh nội quy của tàu về chế độ làm việc, ăn ở, sinh hoạt, an ninh, trật tự và vệ sinh trên tàu;
đ) Nếu thủy thủ được đào tạo và huấn luyện về kỹ thuật lặn thì khi thực hiện công việc dưới nước theo sự phân công của Đại phó hoặc Thủy thủ trưởng phải đảm bảo
|
Quản lý, điềuđộng phương tiện an toàn,đáp ứng yêu cầu của các quyđịnh hiện hành liên quan
|
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
4.1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao |
4.2 | Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của Trường. |
4.3 | Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao |
4.4 | Được tham gia các cuộc họp liên quan |
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Đáp ứng tiêu chuẩn chuyên môn Thủy thủ theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.
- Đáp ứng chứng chỉ chuyên môn Thủy thủ theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Đáp ứng điều kiện đảm nhiệm chức danh Thủy thủ theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.
|
[TABLE]
Phẩm chất cá nhân | - Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan, đơn vị. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt.- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe. - Điềm tĩnh, cẩn thận, mẫn cán với công việc. - Khả năng đoàn kết nội bộ. - Phẩm chất khác (phù hợp với yêu cầu của VTVL). |
Các yêu cầu khác | Có khả năng, đề xuất những giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến nhiệm vụ của cá nhân, tập thể và đơn vị. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Đạo đức và bản lĩnh
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Tổ chức thực hiện công việc
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Soạn thảo và ban hành văn bản
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Giao tiếp ứng xử
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Quan hệ phối hợp
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Sử dụng công nghệ thông tin
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Sử dụng ngoại ngữ
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
Khả năng đưa ra các mệnh lệnh và các chỉ dẫn phù hợp một cách rõ ràng và đơn giản.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
Khả năng kiểm tra xác nhận rằng các yêu cầu đề ra đãđược tuân thủ
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
Khả năng hướng dẫn thực hiện nghiệp vụ
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
Khả năng bao quát, phân tích, tổng hợp, đánh giá, ứng phó những trường hợp đột xuất, khẩn cấp
|
1
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
Ra quyết định
|
1
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
Quản lý sự thay đổi
|
1
|
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
công việc
|
|
TT
|
Mảng công
việc
|
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
công việc
|
|
2.1
|
Nhiệm vụ
|
Máy trưởng thực hiện nhiệm vụ chung theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.
Máy trưởng chịu trách nhiệm kiểm soát toàn bộ việc quản lý, thực hiện các chức năng và nhiệm vụ của tổ máy. Máy trưởng có các nhiệm vụ chính sau đây:
1. Tổ chức quản lý, điều hành lao động, theo dõi ngày công, thời gian làm việc và nghỉ ngơi, bố trí nghỉ bù.
2. Tổ chức quản lý khai thác an toàn, đạt hiệu quả kinh tếđối với tất cả các máy móc, thiết bị như máy chính, nồi hơi, máy làm lạnh, máy phụ, máy móc điện, thiết bị điện, các hệ thống và thiết bị động lực khác theo quy trình, quy phạm hiện hành; bảo đảm an toàn kỹ thuật trong việc sửdụng, bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa máy móc và các hệthống, thiết bị do các bộ phận khác quản lý như máy neo, phần cơ của máy lái, máy cẩu, hệ thống tời, hệ thốngđường ống, hệ thống thông gió, hệ thống khác và hướng dẫn thuyền viên của các bộ phận này thực hiện vận hànhđúng quy định.
3. Thường xuyên kiểm tra, theo dõi việc thực hiện quy trình, quy phạm về an toàn kỹ thuật và an toàn lao động thuộc bộ phận mình phụ trách.
4. Thường xuyên giám sát, theo dõi việc thực hiện nội quy phòng chống cháy nổ ở buồng máy, trạm phát điện, xưởng, kho tàng, phòng làm việc, buồng ở và các khu vực khác do bộ phận máy quản lý.
5. Khi có lệnh báo động, phải chỉ đạo thuyền viên bộ phận
|
Quản lý, điềuđộng phương tiện an toàn,đáp ứng yêu cầu của các quyđịnh hiện hành liên quan
|
[TABLE]
máy thực hiện đúng nhiệm vụ theo quy định. Trường hợp bỏ tàu, phải mang theo và bảo vệ nhật ký máy cùng các tài liệu liên quan. 6. Hàng ngày kiểm tra việc ghi chép và ký xác nhận nhật ký máy, nhật ký dầu và các sổ theo dõi hoạt động của máy móc, thiết bị của tàu do bộ phận máy quản lý. 7. Tổ chức cho thuyền viên bộ phận máy kịp thời khắc phục sự cố và hư hỏng của máy móc, thiết bị; duy trì đúng chế độ bảo quản, bảo dưỡng thường xuyên, đột xuất vàđịnh kỳ đối với máy móc, thiết bị; đề xuất kế hoạch sửa chữa định kỳ các máy móc, thiết bị thuộc bộ phận mình phụ trách và tiến hành kiểm tra kết quả sửa chữa; duyệt dựtoán cung cấp vật tư kỹ thuật, nhiên liệu do các sỹ quan máy và điện đề xuất; đồng thời, theo dõi việc sử dụng, bảo quản vật tư kỹ thuật, nhiên liệu đã được cấp phát. 8. Trực tiếp điều khiển máy tàu khi điều động tàu ra, vào cảng, qua eo biển, luồng hẹp, khu vực nguy hiểm, tầm nhìn xa bị hạn chế hoặc khi cần thiết theo lệnh của Thuyền trưởng và chỉ khi được phép của Thuyền trưởng thì Máy trưởng mới rời khỏi buồng máy hoặc buồng điều khiển (nếu có) và giao cho Máy hai thay thế mình trực tiếp điều khiển máy. 9. Thực hiện một cách kịp thời, chính xác mệnh lệnh điềuđộng tàu của Thuyền trưởng; nếu vì lý do nào đó không thực hiện được hoặc thực hiện chậm trễ thì Máy trưởng phải kịp thời báo cáo Thuyền trưởng biết để xử lý. Trường hợp đặc biệt, nếu thực hiện mệnh lệnh của Thuyền trưởng sẽ gây nguy hiểm đến tính mạng của thuyền viên hay làm tổn hại đến máy móc, thiết bị thì phải báo cáo ngay Thuyền trưởng biết và chỉ chấp hành mệnh lệnh của Thuyền trưởng khi Thuyền trưởng quyết định tiếp tục thi hành lệnh nói trên. Lệnh của Thuyền trưởng và việc thi hành lệnh này phải được ghi vào nhật ký hàng hải và nhật ký máy. 10. Kiểm tra việc chuẩn bị cho chuyến đi của bộ phận máy, điện và ít nhất 02 giờ trước khi tàu rời cảng báo cáo Thuyền trưởng biết công việc chuẩn bị của bộ phận mình. 11. Lập báo cáo cho Nhà trường về tình trạng máy móc, thiết bị của tàu theo đúng chế độ quy định. 12. Trong thời gian điều động tàu trong cảng, luồng hẹp hoặc hành trình trên biển, Máy trưởng muốn thay đổi chếđộ hoạt động của máy, các thiết bị kỹ thuật khác hay điều chỉnh nhiên liệu, nước ngọt, nước dằn thì phải được sựđồng ý của Thuyền trưởng. 13. Dự tính trước những khó khăn, hư hỏng có thể xảy ra |
[TABLE]
đối với máy móc, thiết bị và chuẩn bị các biện pháp thích hợp nhằm khắc phục một cách hiệu quả khi xảy ra sự cố;đồng thời, báo cáo Thuyền trưởng biết để chủ động xử lýkhi cần thiết. 14. Trường hợp có sự cố xảy ra đối với máy móc, thiết bịthì Máy trưởng hành động theo trách nhiệm và kinh nghiệm của mình để xử lý sự cố đó và kịp thời báo cáo Thuyền trưởng biết những biện pháp đã thực hiện vàhướng xử lý tiếp theo. 15. Trường hợp thuyền viên thuộc bộ phận máy có hànhđộng làm hư hỏng máy móc, thiết bị, Máy trưởng có quyềnđình chỉ công việc của thuyền viên đó và kịp thời báo cáo Thuyền trưởng biết. 16. Khi tàu neo đậu ở cảng, nếu được Thuyền trưởng chấp thuận, Máy trưởng có thể vắng mặt trên tàu nhưng phải giao nhiệm vụ cho Máy hai và báo rõ địa chỉ liên lạc, sốđiện thoại (nếu có) của mình. 17. Khi đến nhận nhiệm vụ trên tàu, Máy trưởng phải tiếp nhận và tổ chức quản lý toàn bộ máy móc, thiết bị, nhiên liệu, dầu mỡ, dụng cụ đồ nghề, tài sản, vật tư kỹ thuật vàcác hồ sơ tài liệu thuộc bộ phận máy; số lượng và khả năng nghiệp vụ chuyên môn của thuyền viên bộ phận máy. Biên bản tiếp nhận và bàn giao được lập thành 04 bản có chữ kýxác nhận của Thuyền trưởng: 01 bản giao cho chủ tàu, 01 bản cho Thuyền trưởng, bên giao và bên nhận mỗi bên 01 bản. 18. Khi nhận tàu đóng mới, tàu mới mua hay tàu sửa chữa, Máy trưởng tổ chức nghiệm thu, tiếp nhận phần máy vàđiện. 19. Xây dựng, tổ chức thực hiện và kiểm tra việc thực hiện kế hoạch bảo quản, bảo dưỡng máy. 20. Máy trưởng thực hiện nhiệm vụ trực ca trong các trường hợp sau: a) Nếu trên tàu không bố trí chức danh Máy hai thì nhiệm vụ trực ca do Máy trưởng thực hiện; b) Nếu trên tàu không bố trí chức danh Máy ba thì nhiệm vụ của chức danh đó do Máy trưởng và Máy hai đảm nhiệm theo sự phân công của Máy trưởng; c) Nếu trên tàu không bố trí chức danh Máy tư thì Máy trưởng phải đảm nhiệm ca trực của Máy tư. 21. Có trách nhiệm hướng dẫn, đào tạo, huấn luyện, thực tập cho sinh viên, học viên; xác nhận, đánh giá các nội dung, kết quả học tập của sinh viên, học viên huấn luyện, thực tập trên tàu theo kế hoạch, tiến trình thực tập nếu |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
4.1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
4.2 | Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của Trường. |
4.3 | Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4.4 | Được tham gia các cuộc họp liên quan. |
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Đáp ứng tiêu chuẩn chuyên môn Máy trưởng theo quy định của BộGiao thông vận tải.
- Đáp ứng chứng chỉ chuyên môn Máy trưởng theo quy định của BộGiao thông vận tải.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Đáp ứng điều kiện đảm nhiệm chức danh Máy trưởng theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan, đơn vị.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
|
[TABLE]
- Điềm tĩnh, cẩn thận, mẫn cán với công việc. - Khả năng đoàn kết nội bộ. - Phẩm chất khác (phù hợp với yêu cầu của VTVL). | |
Các yêu cầu khác | Có khả năng, đề xuất những giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến nhiệm vụ của cá nhân, tập thể và đơn vị. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Đạo đức và bản lĩnh
|
3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Tổ chức thực hiện công việc
|
3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Soạn thảo và ban hành văn bản
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Giao tiếp ứng xử
|
4
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Quan hệ phối hợp
|
3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Sử dụng công nghệ thông tin
|
2
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Sử dụng ngoại ngữ
|
3
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
Khả năng đưa ra các mệnh lệnh và các chỉ dẫn phù hợp một cách rõ ràng và đơn giản.
|
3
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
Khả năng kiểm tra xác nhận rằng các yêu cầu đề ra đãđược tuân thủ
|
3
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
Khả năng hướng dẫn thực hiện nghiệp vụ
|
3
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
Khả năng bao quát, phân tích, tổng hợp, đánh giá, ứng phó những trường hợp đột xuất, khẩn cấp
|
3
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
Tư duy chiến lược
|
2
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
Quản lý sự thay đổi
|
2
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
Ra quyết định
|
4
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
Quản lý nguồn lực
|
2
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
Phát triển thuyền viên.
|
2
|
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí
đánh giá hoàn thành công việc |
|
TT
|
Mảng công
việc
|
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí
đánh giá hoàn thành công việc |
|
2.1
|
Nhiệm vụ
|
Máy hai thực hiện nhiệm vụ chung theo quy định của BộGiao thông vận tải.
Máy hai là người kế cận Máy trưởng, chịu sự quản lý vàđiều hành trực tiếp của Máy trưởng. Máy hai có các nhiệm vụ chính sau đây:
1. Trực tiếp quản lý và khai thác máy chính, máy móc thiết bịkhác hoạt động theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật và quy trình, quy phạm; định kỳ tiến hành bảo quản và sửa chữa những hưhỏng đột xuất các máy móc, thiết bị do mình phụ trách.
2. Bảo đảm tình trạng kỹ thuật và hoạt động bình thường của máy chính, hệ thống trục chân vịt, máy sự cố, thiết bịchưng cất nước ngọt, phần cơ của máy lái, máy lai các máy và thiết bị phòng chống cháy ở buồng máy và các bình nén gió phục vụ khởi động máy; máy móc thiết bị trên boong như máy tời, neo; thiết bị làm hàng, máy phân ly dầu nước, thiết bị xử lý chất thải sinh hoạt, hệ thống xử lý nước ballast; các thiết bị tự động hoá, các dụng cụ và thiết bịdùng để kiểm tra, đo, thử cũng như các thiết bị kỹ thuật khác phục vụ cho các máy móc, thiết bị do mình phụ trách. 3. Lập kế hoạch làm việc của bộ phận máy; phân công ca trực, ca bảo quản và chấm công, sắp xếp nghỉ phép, nghỉbù cho thuyền viên bộ phận máy.
4. Có mặt khi khởi động máy chính, đóng truyền động chân vịt và các máy móc quan trọng khác.
5. Lập và trình Máy trưởng kế hoạch sửa chữa, bảo quản, dự trù vật tư, phụ tùng thay thế cho máy chính và cho các máy móc, thiết bị do mình quản lý và tổ chức triển khai việc sửa chữa theo kế hoạch đã phê duyệt.
6. Tiếp nhận, bảo quản, phân phối, điều chỉnh, tính toán
|
Quản lý, điềuđộng phương tiện an toàn,đáp ứng yêu cầu của các quy định hiện hành liên quan
|
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
4.1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
4.2 | Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của Trường. |
4.3 | Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4.4 | Được tham gia các cuộc họp liên quan. |
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Đáp ứng tiêu chuẩn chuyên môn Máy hai theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.
- Đáp ứng chứng chỉ chuyên môn Máy hai theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Đáp ứng điều kiện đảm nhiệm chức danh Máy hai theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan, đơn vị.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận, mẫn cán với công việc.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Phẩm chất khác (phù hợp với yêu cầu của VTVL).
|
|
Các yêu cầu khác
|
Có khả năng, đề xuất những giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến nhiệm vụ của cá nhân, tập thể và đơn vị.
|
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Đạo đức và bản lĩnh
|
3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Tổ chức thực hiện công việc
|
3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Giao tiếp ứng xử
|
3
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Quan hệ phối hợp
|
2
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Sử dụng công nghệ thông tin
|
2
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Sử dụng ngoại ngữ
|
2
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
Khả năng đưa ra các mệnh lệnh và các chỉ dẫn phù hợp một cách rõ ràng và đơn giản.
|
2
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
Khả năng kiểm tra xác nhận rằng các yêu cầu đề ra đãđược tuân thủ
|
2
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
Khả năng hướng dẫn thực hiện nghiệp vụ
|
2
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
Khả năng bao quát, phân tích, tổng hợp, đánh giá, ứng phó những trường hợp đột xuất, khẩn cấp
|
2
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
Quản lý sự thay đổi
|
2
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
Ra quyết định
|
3
|
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
1. Mục tiêu vị trí việc làm Máy ba chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của Máy trưởng.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí
đánh giá hoàn thành công việc |
|
TT
|
Mảng công
việc
|
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí
đánh giá hoàn thành công việc |
|
2.1
|
Nhiệm vụ
|
Máy ba thực hiện nhiệm vụ chung theo quy định của BộGiao thông vận tải.
Máy ba chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của Máy trưởng. Máy ba có các nhiệm vụ chính sau đây:
1. Trực tiếp quản lý và khai thác máy lai máy phát điện, máy nén gió độc lập, máy lọc dầu đốt, máy lọc dầu nhờn, bơm dầu đốt, thiết bị hâm nóng nhiên liệu và thiết bị khác. Trên các tàu máy hơi nước, Máy ba phụ trách lò, nồi hơi vàcác máy móc, thiết bị thuộc lò và nồi hơi; trực tiếp điều hành công việc của thợ lò, nếu trên tàu không bố trí chức danh trưởng lò.
2. Vận hành và khai thác máy chính, máy móc thiết bị khác hoạt động theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật và quy định.
3. Tổ chức tiếp nhận, bảo quản, phân phối, điều chỉnh, tính toán nhiên liệu cho tàu.
4. Lập và trình Máy trưởng kế hoạch sửa chữa, bảo quảnđối với các máy móc, thiết bị do mình quản lý và tổ chức triển khai việc sửa chữa theo kế hoạch đã được phê duyệt.
5. Lập dự trù vật tư kỹ thuật cho máy móc, thiết bị thuộc mình quản lý và tổ chức quản lý, sử dụng vật tư kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành.
6. Theo dõi, ghi chép các thông số kỹ thuật và quản lý các hồ sơ, tài liệu của máy móc thiết bị do mình phụ trách.
7. Chậm nhất 03 giờ trước khi tàu rời cảng phải báo cáo Máy trưởng biết việc chuẩn bị của mình cho chuyến đi.
8. Đảm nhiệm nhiệm vụ của Máy tư nếu trên tàu không bố
|
Quản lý, điềuđộng phương tiện an toàn,đáp ứng yêu cầu của các quy định hiện hành liên quan
|
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
4.1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao |
4.2 | Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của Trường. |
4.3 | Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4.4 | Được tham gia các cuộc họp liên quan. |
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Đáp ứng tiêu chuẩn chuyên môn Máy ba theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.
- Đáp ứng chứng chỉ chuyên môn Máy ba theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Đáp ứng điều kiện đảm nhiệm chức danh Máy ba theo quy định của BộGiao thông vận tải.
|
[TABLE]
Phẩm chất cá nhân | - Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan, đơn vị. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt - Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe. - Điềm tĩnh, cẩn thận, mẫn cán với công việc. - Khả năng đoàn kết nội bộ. - Phẩm chất khác (phù hợp với yêu cầu của VTVL). |
Các yêu cầu khác | Có khả năng, đề xuất những giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến nhiệm vụ của cá nhân, tập thể và đơn vị. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Đạo đức và bản lĩnh
|
2
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Tổ chức thực hiện công việc
|
2
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Giao tiếp ứng xử
|
2
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Quan hệ phối hợp
|
2
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Sử dụng công nghệ thông tin
|
2
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Sử dụng ngoại ngữ
|
2
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
Khả năng đưa ra các mệnh lệnh và các chỉ dẫn phùhợp một cách rõ ràng và đơn giản.
|
2
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
Khả năng kiểm tra xác nhận rằng các yêu cầu đề ra đãđược tuân thủ.
|
2
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
Khả năng hướng dẫn thực hiện nghiệp vụ.
|
2
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
Khả năng bao quát, phân tích, tổng hợp, đánh giá,ứng phó những trường hợp đột xuất, khẩn cấp.
|
2
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
Quản lý sự thay đổi
|
1
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
Ra quyết định
|
2
|
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
1. Mục tiêu vị trí việc làm Máy tư chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của Máy trưởng.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí
đánh giá hoàn thành công việc |
|
TT
|
Mảng công
việc
|
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí
đánh giá hoàn thành công việc |
|
2.1
|
Nhiệm vụ
|
Máy tư thực hiện nhiệm vụ chung theo quy định của BộGiao thông vận tải.
Máy tư chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của Máy trưởng. Máy tư có các nhiệm vụ chính sau đây:
1. Trực tiếp quản lý và khai thác hệ thống đường ống, hệthống nước dằn, bơm la canh, bơm thoát nước và các thiết bịphục vụ cho các hệ thống đó; hệ thống thông gió buồng máy, hệ thống nước sinh hoạt và vệ sinh, nồi hơi phụ, máy xuồng cứu sinh, các máy bơm độc lập, hệ thống phát âm hiệu.
2. Khai thác máy đảm bảo tình trạng kỹ thuật, chế độ hoạtđộng của máy móc, thiết bị theo đúng quy định.
3. Lập và trình Máy trưởng kế hoạch sửa chữa, bảo quảnđối với máy móc thiết bị do mình quản lý và tổ chức triển khai việc sửa chữa theo kế hoạch đã phê duyệt.
4. Lập dự trù vật tư kỹ thuật cho các máy móc, thiết bị do mình quản lý và tổ chức quản lý, sử dụng các vật tư được cấp theo đúng quy định hiện hành.
5. Cùng với Đại phó kiểm tra hầm hàng, nước dằn, các hệthống đường ống trước và trong quá trình bốc dỡ hàng.
6. Theo dõi, ghi chép các thông số kỹ thuật và quản lý các hồsơ tài liệu của máy móc thiết bị do mình phụ trách.
7. Ít nhất 03 giờ trước khi tàu khởi hành phải báo cáo Máy trưởng về công việc chuẩn bị của mình cho chuyến đi.
8. Hướng dẫn về nghiệp vụ chuyên môn cho thuyền viên thực tập Máy tư trên tàu.
9. Đảm nhiệm ca trực từ 08h00 đến 12h00 và 20h00 đến
|
Quản lý, điềuđộng phương tiện an toàn,đáp ứng yêu cầu của các quy định hiện hành liên quan
|
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
Kinh nghiệm (thành tích công tác) | Đáp ứng điều kiện đảm nhiệm chức danh Máy tư theo quy định của Bộ Giao thông vận tải. |
Phẩm chất cá nhân | - Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủtrương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan, đơn vị. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt. |
[TABLE]
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe. - Điềm tĩnh, cẩn thận, mẫn cán với công việc. - Khả năng đoàn kết nội bộ. - Phẩm chất khác (phù hợp với yêu cầu của VTVL). | |
Các yêu cầu khác | Có khả năng, đề xuất những giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến nhiệm vụ của cá nhân, tập thể và đơn vị. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Đạo đức và bản lĩnh
|
2
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Tổ chức thực hiện công việc
|
2
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Giao tiếp ứng xử
|
2
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Quan hệ phối hợp
|
2
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Sử dụng công nghệ thông tin
|
2
|
|
Nhóm năng lực chung
|
Sử dụng ngoại ngữ
|
2
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
Khả năng đưa ra các mệnh lệnh và các chỉ dẫn phùhợp một cách rõ ràng và đơn giản.
|
2
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
Khả năng kiểm tra xác nhận rằng các yêu cầu đề ra đãđược tuân thủ
|
2
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
Khả năng hướng dẫn thực hiện nghiệp vụ
|
2
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
Khả năng bao quát, phân tích, tổng hợp, đánh giá,ứng phó những trường hợp đột xuất, khẩn cấp
|
2
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
Quản lý sự thay đổi
|
1
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
Ra quyết định
|
2
|
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
[TABLE]
Thực hiện chế độ vệ sinh công nghiệpđối với máy móc thiết bị bộ phận máy. | |||
Khi cần thiết, thực hiện nhiệm vụtrực ca của thợ máy theo sự phân công của Máy trưởng. | |||
2.2 | Phối hợp | Tham gia phối hợp phòng cháy, chữa cháy, phòng ngừa ô nhiễm môi trường trên biển khi có yêu cầu; | Theo yêu cầu cụ thể của công việc được tham gia |
2.2 | Phối hợp | Phối hợp, hỗ trợ Cảng vụ hàng hải trong việc triển khai thực hiện chức trách, nhiệm vụ theo quy định tại cảng biển và khu vực quản lý được giao. | Theo yêu cầu cụ thể của công việc được tham gia |
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ | |
4.1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
4.2 | Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của cơ quan, đơn vị. |
4.3 | Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4.4 | Được tham gia các cuộc họp liên quan. |
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Đáp ứng tiêu chuẩn chuyên môn của chức danh nghề nghiệp Thợ máy chính.
- Đáp ứng chứng chỉ chuyên môn của chức danh nghề nghiệp Thợ máy chính.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Điều kiện đảm nhiệm chức danh của chức danh nghề nghiệp Thợ máy chính.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan;
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt;
- Điềm tĩnh, cẩn thận;
-Thực hiện mẫn cán các nhiệm vụ thuộc chức trách của mình theođúng lương tâm nghề nghiệp.
|
|
Các yêu cầu khác
|
- Có khả năng, đề xuất những giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến nhiệm vụ của cá nhân, đơn vị, của cơ quan.
|
[TABLE]
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
2
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
2
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
2
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng đưa ra các mệnh lệnh và các chỉ dẫn phù hợp một cách rõ ràng và đơn giản.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng kiểm tra xác nhận rằng các yêu cầu đề ra đãđược tuân thủ
|
2
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng hướng dẫn thực hiện nghiệp vụ
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng bao quát, phân tích, tổng hợp, đánh giá, ứng phó những trường hợp đột xuất, khẩn cấp
|
1
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Tư duy chiến lược
|
1
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý sự thay đổi
|
1
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Ra quyết định
|
1
|
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
công việc
|
|
TT
|
Mảng công
việc
|
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
công việc
|
|
2.1
|
Nhiệm vụ
|
Thợ máy bao gồm: Thợ máy trực ca AB và Thợ máy trực ca Oiler.
Thợ máy thực hiện nhiệm vụ theo quy định của BộGiao thông vận tải, chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của Máy hai và sự phân công trực tiếp của sỹ quan máy trực ca. Thợ máy có các nhiệm vụ chính sau đây:
1. Thợ máy trực ca Oiler có nhiệm vụ sau đây:
a) Thực hiện các công việc bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa các máy móc thiết bị, vệ sinh buồng máy, nơi làm việc, tiếp nhận phụ tùng, vật tư theo sự phân công của Máy hai.
b) Sử dụng máy móc, thiết bị cứu hoả, cứu sinh, phòngđộc, chống nóng, chống khói, lọc nước biển, dầu mỡ, phòng ngừa ô nhiễm môi trường theo quy định;
c) Thực hiện các nhiệm vụ khác do Máy hai phân công.
2. Thợ máy trực ca AB có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ của Thợ máy trực ca Oiler và nhiệm vụ trực ca, chấp hành mệnh lệnh của sỹ quan máy trực ca.
|
Quản lý, điềuđộng phương tiện an toàn, đáp ứng yêu cầu của các quy định hiện hành liên quan.
|
|
2.2
|
Thực hiện các nhiệm vụ khác.
|
Thực hiện các nhiệm vụ khác do lãnh đạo Nhà trường phân công.
|
Hoàn thành theo yêu cầu công việcđược giao.
|
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
4.1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
4.2 | Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của Trường. |
4.3 | Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4.4 | Được tham gia các cuộc họp liên quan. |
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Đáp ứng tiêu chuẩn chuyên môn Thợ máy theo quy định của BộGiao thông vận tải.
- Đáp ứng chứng chỉ chuyên môn Thợ máy theo quy định của BộGiao thông vận tải.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Đáp ứng điều kiện đảm nhiệm chức danh Thợ máy theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủtrương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan, đơn vị.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận, mẫn cán với công việc.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Phẩm chất khác (phù hợp với yêu cầu của VTVL).
|
|
Các yêu cầu khác
|
Có khả năng, đề xuất những giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến nhiệm vụ của cá nhân, và tập thể.
|
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Soạn thảo và ban hành văn bản
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
1
|
[TABLE]
- Quan hệ phối hợp | 1 | |
- Sử dụng công nghệ thông tin | 1 | |
- Sử dụng ngoại ngữ | 1 | |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng đưa ra các mệnh lệnh và các chỉ dẫn phù hợp một cách rõ ràng và đơn giản. | 1 |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng kiểm tra xác nhận rằng các yêu cầu đề ra đãđược tuân thủ | 1 |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng hướng dẫn thực hiện nghiệp vụ | 1 |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng bao quát, phân tích, tổng hợp, đánh giá, ứng phó những trường hợp đột xuất, khẩn cấp | 1 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 1 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 1 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
Tên VTVL: Thợ kỹ thuật điện (Tàu huấn luyện, thực tập) | Tên VTVL: Thợ kỹ thuật điện (Tàu huấn luyện, thực tập) | Mã vị trí việc làm: |
Tên VTVL: Thợ kỹ thuật điện (Tàu huấn luyện, thực tập) | Tên VTVL: Thợ kỹ thuật điện (Tàu huấn luyện, thực tập) | Ngày bắt đầu thực hiện: |
Địa điểm làm việc: | ||
Quy trình công việc liên quan | - Văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến lĩnh vực này; - Tài liệu, quy trình công việc liên quan công việc của Thợ kỹ thuật điện . | - Văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến lĩnh vực này; - Tài liệu, quy trình công việc liên quan công việc của Thợ kỹ thuật điện . |
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí
đánh giá hoàn thành công việc |
|
TT
|
Mảng công
việc
|
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí
đánh giá hoàn thành công việc |
|
2.1
|
Nhiệm vụ
|
Thợ kỹ thuật điện thực hiện nhiệm vụ theo quy định của BộGiao thông vận tải.
Thợ kỹ thuật điện chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của Máy hai và sự phân công trực tiếp của Sỹ quan máy trực ca, đồng thời chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của Sỹ quan kỹ thuật điện hoặc Sỹ quan máy trực ca nếu trên tàu không bố trí chức danh Sỹ quan kỹ thuật điện, cócác nhiệm vụ chính sau đây:
1) Thực hiện các công việc bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa các máy móc thiết bị, vệ sinh buồng máy, nơi làm việc, tiếp nhận phụ tùng, vật tư theo sự phân công của Máy hai;
2) Sử dụng máy móc, thiết bị cứu hoả, cứu sinh, phòngđộc, chống nóng, chống khói, lọc nước biển, dầu mỡ, phòng ngừa ô nhiễm môi trường theo quy định;
3) Thực hiện các nhiệm vụ khác do Máy hai phân công;
4) Thực hiện nhiệm vụ trực ca, chấp hành mệnh lệnh của Sỹ quan máy trực ca;
5) Bảo đảm chế độ làm việc của máy điện và các thiết bịđiện khác theo đúng quy trình kỹ thuật. Bảo đảm cung cấpđiện liên tục cho toàn tàu. Khi phát hiện máy điện và các thiết bị hoạt động không bình thường thì phải báo kịp thời cho Sỹ quan máy trực ca hoặc Sỹ quan kỹ thuật điện để cóbiện pháp khắc phục;
6) Bảo đảm khai thác đúng quy trình kỹ thuật đối với các máy phát điện, máy phát điện sự cố, các động cơ điện cần
|
Quản lý,điều động phương tiện an toàn, đápứng yêu cầu của các quyđịnh hiện hành liên quan
|
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
4.1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao. |
4.2 | Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của Trường. |
4.3 | Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao. |
4.4 | Được tham gia các cuộc họp liên quan. |
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Đáp ứng tiêu chuẩn chuyên môn Thợ kỹ thuật điện theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.
- Đáp ứng chứng chỉ chuyên môn Thợ kỹ thuật điện theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Đáp ứng điều kiện đảm nhiệm chức danh Thợ kỹ thuật điện theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.
|
[TABLE]
Phẩm chất cá nhân | - Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủtrương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan, đơn vị. - Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe. - Điềm tĩnh, cẩn thận, mẫn cán với công việc. - Khả năng đoàn kết nội bộ. - Phẩm chất khác (phù hợp với yêu cầu của VTVL). |
Các yêu cầu khác | Có khả năng, đề xuất những giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến nhiệm vụ của cá nhân, và tập thể. |
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng công nghệ thông tin
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Sử dụng ngoại ngữ
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng đưa ra các mệnh lệnh và các chỉ dẫn phùhợp một cách rõ ràng và đơn giản.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng kiểm tra xác nhận rằng các yêu cầu đề ra đãđược tuân thủ
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng hướng dẫn thực hiện nghiệp vụ
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng bao quát, phân tích, tổng hợp, đánh giá,ứng phó những trường hợp đột xuất, khẩn cấp
|
1
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Quản lý sự thay đổi
|
1
|
|
Nhóm năng lực quản lý
|
- Ra quyết định
|
1
|
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
Tên VTVL: Bếp trưởng (Tàu huấn luyện, thực tập) | Tên VTVL: Bếp trưởng (Tàu huấn luyện, thực tập) | Mã vị trí việc làm: |
Tên VTVL: Bếp trưởng (Tàu huấn luyện, thực tập) | Tên VTVL: Bếp trưởng (Tàu huấn luyện, thực tập) | Ngày bắt đầu thực hiện: |
Địa điểm làm việc: | ||
Quy trình công việc liên quan | - Văn bản quy phạm pháp luật có liên quan đến lĩnh vực này;- Tài liệu, quy trình công việc liên quan công việc của Bếp trưởng . | - Văn bản quy phạm pháp luật có liên quan đến lĩnh vực này;- Tài liệu, quy trình công việc liên quan công việc của Bếp trưởng . |
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
công việc
|
|
TT
|
Mảng công
việc
|
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
công việc
|
|
2.1
|
Nhiệm vụ
|
Bếp trưởng thực hiện nhiệm vụ theo quy định của Bộ Giao thông vận tải
Bếp trưởng chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của quản trị. Quản lý điều hành đảm bảo bữa ăn trên tàu. Bếp trưởng có các nhiệm vụ chính sau đây:
1. Tổ chức thực hiện các công việc của nhà bếp vàtrực tiếp chuẩn bị bữa ăn hàng ngày cho thuyền viên, sinh viên, học viên tham gia huấn luyện, thực tập và người tham gia giảng dạy, nghiên cứu.
2. Tổ chức bảo quản và sử dụng lương thực, thực phẩm phục vụ cho sinh hoạt và đời sống thuyền viên, sinh viên, học viên tham gia huấn luyện, thực tập và người tham gia giảng dạy, nghiên cứu.
3. Nhận và phân phối lương thực, thực phẩm cho Cấp dưỡng chuẩn bị các bữa ăn hàng ngày và chuẩn bị thực đơn, bảo đảm đúng định lượng, hợp vệ sinh.
4. Quản lý kho lương thực, thực phẩm, dụng cụ vàtrang thiết bị nhà bếp. Tổ chức sửa chữa những vật dụng hư hỏng và lập dự trù mua bổ sung, thay thếcác vật dụng đó.
5. Giữ gìn vệ sinh nhà bếp, dụng cụ và trang thiết bịcủa phòng ăn.
|
Đảm bảo đầy đủbữa ăn, chế độdinh dưỡng hợp lý.
Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm và phòng chống cháy nổ theo yêu cầu của các quyđịnh hiện hành.
|
|
2.2
|
Thực hiện các nhiệm vụ khác
|
Thực hiện các nhiệm vụ khác do lãnh đạo Nhàtrường phân công.
|
Hoàn thành theo yêu cầu công việc được
|
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
4.1 | Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao |
4.2 | Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của Trường. |
4.3 | Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao |
4.4 | Được tham gia các cuộc họp liên quan |
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Đáp ứng tiêu chuẩn chuyên môn Bếp trưởng theo quy định của BộGiao thông vận tải.
- Đáp ứng chứng chỉ chuyên môn Bếp trưởng theo quy định của BộGiao thông vận tải.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Đáp ứng điều kiện đảm nhiệm chức danh Bếp trưởng theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan, đơn vị.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận, mẫn cán với công việc.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Phẩm chất khác (phù hợp với yêu cầu của VTVL).
|
|
Các yêu cầu khác
|
Có khả năng, đề xuất những giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến nhiệm vụ của cá nhân, và tập thể.
|
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
2
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
2
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
2
|
[TABLE]
- Sử dụng công nghệ thông tin | 1 | |
- Sử dụng ngoại ngữ | 1 | |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng đưa ra các mệnh lệnh và các chỉ dẫn phù hợp một cách rõ ràng và đơn giản. | 1 |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng kiểm tra xác nhận rằng các yêu cầu đề ra đãđược tuân thủ | 2 |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng hướng dẫn thực hiện nghiệp vụ | 1 |
Nhóm năng lực chuyên môn | - Khả năng bao quát, phân tích, tổng hợp, đánh giá, ứng phó những trường hợp đột xuất, khẩn cấp | 1 |
Nhóm năng lực quản lý | - Tư duy chiến lược | 1 |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 1 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 1 |
Phê duyệt của lãnh đạo
[TABLE]
Tên VTVL: Cấp dưỡng (Tàu huấn luyện, thực tập) | Tên VTVL: Cấp dưỡng (Tàu huấn luyện, thực tập) | Mã vị trí việc làm: |
Tên VTVL: Cấp dưỡng (Tàu huấn luyện, thực tập) | Tên VTVL: Cấp dưỡng (Tàu huấn luyện, thực tập) | Ngày bắt đầu thực hiện: |
Địa điểm làm việc: | ||
Quy trình công việc liên quan | - Văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến lĩnh vực này; - Tài liệu, quy trình công việc liên quan công việc của Cấp dưỡng. | - Văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến lĩnh vực này; - Tài liệu, quy trình công việc liên quan công việc của Cấp dưỡng. |
1. Mục tiêu vị trí việc làm: Cấp dưỡng chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của Bếp trưởng.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
|
TT
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Các nhiệm vụ, công việc
|
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
công việc
|
|
TT
|
Mảng công
việc
|
Công việc cụ thể
|
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
công việc
|
|
2.1
|
Nhiệm vụ
|
- Cấp dưỡng thực hiện nhiệm vụ theo quy định của Bộ Giao thông vận tải
- Cấp dưỡng chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của Bếp trưởng. Cấp dưỡng có các nhiệm vụ chính sau đây:
1. Cấp dưỡng chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của Bếp trưởng. Cấp dưỡng có nhiệm vụ thực hiện các công việc của nhà bếp, bảo đảm đúng chế độ ăn uống cho thuyền viên.
2. Trường hợp không bố trí chức danh Bếp trưởng thì nhiệm vụ của Bếp trưởng do Cấp dưỡng đảm nhiệm. Trên tàu không bố trí chức danh Bếp trưởng và Cấp dưỡng thì Đại phó phân công thuyền viên của tàu phục vụ.
|
Đảm bảo đầy đủ bữa ăn, chế độ dinh dưỡng hợp lý.
Đảm bảo an toàn
phẩm và phòng chống cháy nổ theo yêu cầu của
hiện hành.
|
|
2.2
|
Thực hiện các nhiệm vụ khác
|
Thực hiện các nhiệm vụ khác do lãnh đạo Nhà trường phân công
|
Hoàn thành theo yêu cầu công việc được giao
|
3. Các mối quan hệ công việc 3.1. Bên trong
|
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
|
Quản lý trực tiếp
|
Các đơn vị, cá nhân phối hợp chính
|
|
Thuyền trưởng,
Đại phó, Bếp trưởng |
Trung tâm Huấn luyện thuyền viên; các Phòng, Ban liên quan đến quản lý tàu
thực tập; viên chức và người lao động thuộc Trường.
|
[TABLE]
[TABLE]
TT | Quyền hạn cụ thể |
4.1 | 4.1 Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao |
4.2 | 4.2 Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của Trường. |
4.3 | Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao |
4.4 | 4.4 Được tham gia các cuộc họp liên quan |
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực 5.1. Yêu cầu về trình độ
|
Nhóm yêu cầu
|
Yêu cầu cụ thể
|
|
Trình độ đào tạo, bồi dưỡng
|
- Đáp ứng tiêu chuẩn chuyên môn Cấp dưỡng theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.
- Đáp ứng chứng chỉ chuyên môn Cấp dưỡng theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.
|
|
Kinh nghiệm (thành tích công tác)
|
Đáp ứng điều kiện đảm nhiệm chức danh Cấp dưỡng theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.
|
|
Phẩm chất cá nhân
|
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan, đơn vị.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác tốt. Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
Điềm tĩnh, cẩn thận, mẫn cán với công việc.
Khả năng đoàn kết nội bộ.
Phẩm chất khác (phù hợp với yêu cầu của VTVL).
|
|
Các yêu cầu khác
|
Có khả năng, đề xuất những giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến nhiệm vụ của cá nhân, và tập thể.
|
|
Nhóm năng lực
|
Năng lực cụ thể
|
Cấp độ
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Đạo đức và bản lĩnh
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Tổ chức thực hiện công việc
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Giao tiếp ứng xử
|
1
|
|
Nhóm năng lực chung
|
- Quan hệ phối hợp
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng đưa ra các mệnh lệnh và các chỉ dẫn phù hợp một cách rõ ràng và đơn giản.
|
1
|
|
Nhóm năng lực chuyên môn
|
- Khả năng kiểm tra xác nhận rằng các yêu cầu đề ra đã được tuân thủ
|
1
|
[TABLE]
- Khả năng hướng dẫn thực hiện nghiệp vụ | 1 | |
- Khả năng bao quát, phân tích, tổng hợp, đánh giá, ứng phó những trường hợp đột xuất, khẩn cấp | 1 | |
Nhóm năng lực quản lý | - Quản lý sự thay đổi | 1 |
Nhóm năng lực quản lý | - Ra quyết định | 1 |
Phê duyệt của lãnh đạo
15 Phụ lục IX được thay thế theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số 06/2024/TT-BNV ngày 28 tháng 6 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2022/TT-BNV ngày 30 tháng 12 năm 2022
của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý; nghiệp vụ chuyên môn dùng chung;
hỗ trợ, phục vụ trong cơ quan, tổ chức hành chính và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; hỗ
trợ, phục vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập, có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2024.
Phụ lục X NỘI DUNG VÀ CẤP ĐỘ XÁC ĐỊNH CỦA NHÓM NĂNG LỰC CHUNG ĐỐI VỚI CÔNG CHỨC LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ; CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC TRONG CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP ( Ban hành kèm theo Thông tư số 12/2022/TT-BNV ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
[TABLE]
Cấp độ | Nhóm năng lực chung | Nhóm năng lực chung | Nhóm năng lực chung | Nhóm năng lực chung | Nhóm năng lực chung | Nhóm năng lực chung | Nhóm năng lực chung |
Cấp độ | Đạo đức và bản lĩnh | Tổ chức thực hiện công việc | Soạn thảo và ban hành văn bản | Giao tiếp ứng xử | Quan hệ phối hợp | Sử dụng công nghệ thông tin | Sử dụng ngoại ngữ |
5 | Tạo dựng văn hóa dẫn dắt việc thực hiện đạo đức và bản lĩnh. | Đưa ra các định hướng chiến lược. | Phân tích, đánh giá, phản biện, hoạch định chính sách. | Giao tiếp tốt về vấn đề mang tính chiến lược. | Thiết lập các định hướng quan hệ đối tác chiến lược. | Am hiểu về công nghệ thông tin và có khả năng lập trình phần mềm chuyên ngành. | Sử dụng thành thạo một ngôn ngữ nước ngoài. |
4 | Chủ động, trách nhiệm cao với công việc; hướng dẫn, kiểm tra | Nhận biết trước và thích ứng với yêu cầu mới của công việc; phát huy nguồn lực bên trong và bên ngoài để có giải pháp đảm bảo chất lượng công việc. | Hiểu biết về vai trò, tác động xã hội của chính sách; xây dựng khung pháp lý hỗ trợ việc thực thi chính sách. | Giao tiếp tốt trong và ngoài cơ quan, đơn vị. | Thiết lập mạng lưới quan hệ ở nhiều cấp. | Am hiểu về công nghệ thông tin và sử dụng được nhiều công cụ về công nghệ thông tin ở trình độ cao. | Giao tiếp trôi chảy, linh hoạt một ngôn ngữ nước ngoài. |
3 | Trách nhiệm cao với công việc được giao, gương mẫu trong | Đề xuất điều chỉnh thủ tục, quy trình, cách thức, phương pháp làm việc kịp thời, để đáp ứng tốt hơn nhu cầu của cơ | Phân tích, đánh giá, đề xuất chính sách phù hợp với chiến lược, định hướng dài hạn của cơ | Giao tiếp tốt trong nội bộ cơ quan, đơn vị. | Tìm kiếm cơ hội xây dựng và mở rộng mạng lưới quan hệ công tác. | Hiểu biết cơ bản về công nghệ thông tin và sử dụng một số phần mềm nâng | Trao đổi, giải thích được những thông tin phức tạp bằng một |
[TABLE]
thực hiện. | quan, địa phương. | quan, đơn vị, địa phương. | cao, quản trị cơ sở dữ liệu. | ngôn ngữ nước ngoài. | |||
2 | Tự nhận trách nhiệm với công việc được giao, chuẩn mực trong thực hiện. | Linh hoạt trong tổ chức thực hiện công việc nhằm đảm bảo các tiêu chuẩn chất lượng đã thống nhất. | Nắm vững các quy định và vai trò, tác động của hệ thống văn bản của Đảng, văn bản pháp quy và văn bản hành chính của cơ quan có thẩm quyền. | Thúc đẩy giao tiếp hai chiều. | mạng lưới quan hệ tốt trong nội bộ. | Hiểu biết cơ bản về máy tính và sử dụng một số phần mềm nâng cao. | Trao đổi, trình bày thông tin ngắn gọn bằng một ngôn ngữ nước ngoài. |
1 | Trách nhiệm với công việc được giao, chuẩn mực trong thực hiện. | Tổ chức thực hiện công việc theo tiêu chuẩn chất lượng, quy trình có sẵn. | Nắm được các quy định về văn bản của Đảng, văn bản pháp quy và văn bản hành chính để áp dụng vào công việc chuyên môn. | Nghe và trình bày thông tin một cách rõ ràng. | Tạo mối quan hệ tốt, chủ động phối hợp với đồng nghiệp trong công việc. | Hiểu biết và sử dụng máy tính và một số phần mềm cơ bản. | Giao tiếp cơ bản bằng một ngôn ngữ nước ngoài. |
Ghi chú : Cấp độ được xác định từ cao xuống thấp, tương ứng từ 5 đến 1.
NỘI DUNG VÀ CẤP ĐỘ XÁC ĐỊNH CỦA NHÓM NĂNG LỰC CHUYÊN MÔN ĐỐI VỚI CÔNG CHỨC LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ; CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC TRONG CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP ( Ban hành kèm theo Thông tư số 12/2022/TT-BNV ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
[TABLE]
Cấp độ | Nhóm năng lực chuyên môn | Nhóm năng lực chuyên môn | Nhóm năng lực chuyên môn | Nhóm năng lực chuyên môn | Nhóm năng lực chuyên môn |
Cấp độ | Tham mưu xây dựng văn bản | Hướng dẫn thực hiện văn bản | Kiểm tra thực hiện văn bản | Thẩm định văn bản | Tổ chức thực hiện văn bản |
5 | - Chủ trì nghiên cứu xây dựng văn bản thuộc phạm vi quản lý, trình cấp có thẩm quyền ban hành. - Chủ trì nghiên cứu đề xuất xây dựng các đề án của hệ thống chính trị hoặc của ngành, lĩnh vực công tác được phân công. | - Chủ trì xây dựng hướng dẫn thực hiện các văn bản thuộc phạm vi quản lý. - Chủ trì xây dựng giáo trình; tham gia giảng dạy các lớp đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ cho cán bộ, công chức. | - | Chủ trì tổ chức thẩm định các văn bản thuộc lĩnh vực công tác được phân công. | - |
4 | - Chủ trì nghiên cứu xây dựng các văn bản thuộc phạm vi quản lý, trình cấp có thẩm quyền ban hành. - Chủ trì xây dựng kế hoạch triển khai thực hiện các văn bản thuộc phạm vi quản lý. - Tham gia xây dựng đề án trình cấp có thẩm quyền theo lĩnh vực công tác được phân công. - Chủ trì xây dựng các văn bản quản lý của ngành, địa phương. | - Chủ trì xây dựng hướng dẫn triển khai thực hiện các văn bản thuộc phạm vi quản lý. - Tham gia giảng dạy các lớp đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ cho cán bộ, công chức. | Chủ trì tổ chức kiểm tra, phân tích đánh giá, báo cáo tổng kết việc thực hiện các văn bản thuộc phạm vi quản lý theo nhiệm vụ được phân công; đề xuất chủ trương, biện pháp uốn nắn, điều chỉnh. | Tổ chức thẩm định các văn bản thuộc lĩnh vực công tác được phân công. | - |
[TABLE]
3 | - Tham gia xây dựng các văn bản thuộc phạm vi quản lý. - Tham gia xây dựng kế hoạch triển khai thực hiện các văn bản thuộc phạm vi quản lý. - Tham gia xây dựng đề án trình cấp có thẩm quyền theo lĩnh vực công tác được phân công. - Chủ trì xây dựng các văn bản quản lý của ngành, địa phương. | - Tham gia xây dựng hướng dẫn thực hiện các văn bản thuộc phạm vi quản lý. - Tham gia hướng dẫn nghiệp vụ cho cấp dưới. | Chủ trì tổ chức kiểm tra, phân tích đánh giá, báo cáo tổng kết việc thực hiện các văn bản thuộc phạm vi quản lý theo nhiệm vụ được phân công; đề xuất chủ trương, biện pháp khắc phục, điều chỉnh. | Tham gia thẩm định các văn bản thuộc lĩnh vực công tác được phân công. | Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển khai thực hiện các hoạt động thuộc chuyên môn nghiệp vụ. |
2 | - Tham gia xây dựngcác văn bản thuộc thẩm quyền ban hành của cơ quan. - Soạn thảo các quy định cụ thể, các văn bản khác thuộc phần việc được phân công. | - Khả năng hướng dẫn thực hiện nghiệp vụ cho cấp dưới. | Tổ chức theo dõi, kiểm tra và báo cáo tình hình về kết quả thực hiện các văn bản thuộc phạm vi quản lý; đề xuất biện pháp khắc phục, điều chỉnh. | - | Chủ động phối hợp với các đơn vị liên quan và phối hợp với các công chức khác triển khai công việc, làm đúng thẩm quyền và trách nhiệm được giao. |
Ghi chú: - Cấp độ được xác định từ cao xuống thấp, tương ứng từ 5 đến 1.
- Đối với các ô để trống, đề nghị các cơ quan, tổ chức bổ sung nội dung theo yêu cầu về ngành, lĩnh vực (nếu có).
NỘI DUNG VÀ CẤP ĐỘ XÁC ĐỊNH CỦA NHÓM NĂNG LỰC QUẢN LÝ ĐỐI VỚI CÔNG CHỨC LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ; CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC TRONG CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP ( Ban hành kèm theo Thông tư số 12/2022/TT-BNV ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
[TABLE]
Cấp độ | Nhóm năng lực quản lý | Nhóm năng lực quản lý | Nhóm năng lực quản lý | Nhóm năng lực quản lý | Nhóm năng lực quản lý |
Cấp độ | Tư duy chiến lược | Quản lý sự thay đổi | Ra quyết định | Quản lý nguồn lực | Phát triển nhân viên |
5 | Định hướng xây dựng mục tiêu, chiến lược phát triển dài hạn của cơ quan, đơn vị/ ngành, lĩnh vực/ địa phương. | Chủ động chuẩn bị và tiến hành những thay đổi, cải tổ cơ bản trong cơ quan, đơn vị. | Ra quyết định có ảnh hưởng lớn đến uy tín, hoạt động của cơ quan, đơn vị. | Huy động nguồn lực trong và ngoài cơ quan, đơn vị. | Tạo môi trường phát triển, hoàn thiện kiến thức, kỹ năng, kinh nghiệm. |
4 | Xây dựng định hướng mục tiêu của các lĩnh vực phụ trách, góp phần xây dựng chiến lược tổng thể. | Chủ động chuẩn bị và thực hiện tiến trình thay đổi trong các lĩnh vực phụ trách. | Ra quyết định phức tạp, không theo chuẩn tắc thuộc quyền hạn, chức năng của lĩnh vực phụ trách. | Quản lý, phát huy được nguồn lực của lĩnh vực phụ trách. | Tạo cơ hội cho cấp dưới phát triển bản thân. |
3 | Xây dựng mục tiêu, định hướng dịch vụ đối với mảng lĩnh vực phụ trách. | Chủ động chuẩn bị và thực hiện tiến trình thay đổi trong mảng lĩnh vực phụ trách. | Ra quyết định khó, phức tạp thuộc quyền hạn, chức năng của phòng/lĩnh vực/nhóm phụ trách. | Quản lý, phát huy được nguồn lực của tổ chức cấp phòng. | Thúc đẩy học tập liên tục và phát triển. |
2 | Xây dựng mục tiêu, kế hoạch công việc của nhóm/bộ phận. | Chủ động chuẩn bị và thực hiện tiến trình thay đổi của nhóm/bộ phận. | Ra quyết định thể hiện được các nguyên tắc, yêu cầu của cơ quan, đơn vị. | Quản lý, phát huy được nguồn lực của nhóm/bộ phận. | Hỗ trợ việc phát triển, hoàn thiện bản thân. |
1 | Xác định mục tiêu, kế hoạch công việc của bản thân. | Chủ động chuẩn bị và thực hiện tiến trình thay đổi trong công việc. | Ra quyết định đựa theo nguyên tắc, quy trình có sẵn. | Tổ chức thực hiện công việc tiết kiệm, hiệu quả. | Chia sẻ kiến thức, chuyên môn với người khác. |
Ghi chú : Cấp độ được xác định từ cao xuống thấp, tương ứng từ 5 đến 1.