Quay lại

Văn bản khác 150/CB-VLXD-LS công bố 150/CB-VLXD-LS về giá vật liệu xây dựng tại thị trường tỉnh Tây Ninh tháng 02 năm 2011 (01/02/2011 - 28/02/2011) do Liên Sở Xây dựng - Tài chính tỉnh Tây Ninh ban hành

UBND TỈNH TÂY NINH
LIÊN SỞ XÂY DỰNG-TÀI CHÍNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------

Số: 150/CB-VLXD-LS

Tây Ninh, ngày 07 tháng 03 năm 2011

CÔNG BỐ

GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG TẠI THỊ TRƯỜNG TỈNH TÂY NINH THÁNG 02 NĂM 2011 (01/02/2011 - 28/02/2011)

Thực hiện Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2009 của Chính phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;
Liên Sở Xây dựng - Tài chính công bố giá bán một số loại vật liệu xây dựng chủ yếu tháng 02 năm 2011 tại thị trường tỉnh Tây Ninh như sau:

Đvt: đồng

STT

TÊN VẬT LIỆU-QUY CÁCH

Đơn vị tính

Giá bán bình quân

Ghi chú

Tại thị xã Tây Ninh

Tại nơi sản xuất

1

2

3

4

5

6

THÉP

Thép Miền Nam (ký hiệu chữ V)

Tròn Ø 6mm

kg

18.650

Tròn Ø 8mm

kg

18.650

Tròn Ø 10mm

kg

18.084

Tròn Ø 12mm

kg

17.899

Tròn Ø 14mm

kg

17.882

Tròn Ø 16mm

kg

17.896

Tròn Ø 18mm

kg

17.896

Tròn Ø 20mm

kg

17.890

Tròn Ø 22mm

kg

17.883

Tròn Ø 25mm

kg

18.018

Thép Vinakyoel (ký hiệu Hoa mai)

Tròn Ø 6mm

kg

18.690

Tròn Ø 8mm

kg

18.690

Tròn Ø 10mm

kg

18.184

Tròn Ø 12mm

kg

17.999

Tròn Ø 14mm

kg

17.982

Tròn Ø 16mm

kg

17.996

Tròn Ø 18mm

kg

17.996

Tròn Ø 20mm

kg

17.990

Tròn Ø 22mm

kg

17.983

Tròn Ø 25mm

kg

18.118

Thép Pomima (ký hiệu trái Táo)

Tròn Ø 6mm

kg

18.650

Tròn Ø 8mm

kg

18.650

Tròn Ø 10mm

kg

18.084

Tròn Ø 12mm

kg

17.899

Tròn Ø 14mm

kg

17.882

Tròn Ø 16mm

kg

17.896

Tròn Ø 18mm

kg

17.896

Tròn Ø 20mm

kg

17.890

Tròn Ø 22mm

kg

17.883

Tròn Ø 25mm

kg

18.018

Thép hình, hộp các loại

kg

18.400

XI MĂNG

Xi măng Holcim PCB40 (Sao Mai)

bao

68.000

50 kg/bao

Xi măng Lavilla PCB40

bao

65.000

50 kg/bao

Xi măng Hà Tiên PCB40

bao

68.000

50 kg/bao

Xi măng Nghi Sơn PCB40

bao

65.500

50 kg/bao

Xi măng FlCO Tây Ninh PCB40

bao

64.000

50 kg/bao

Bê tông tươi

Mác 150

m3

962.000

Mác 200

m3

1.063.000

Mác 250

m3

1.110.000

Mác 300

m3

1.200.000

Mác 350

m3

1.251.000

Bơm Bê tông tươi: ngang, cần

m3

100.000

GỖ, CỪ, CÂY CHỐNG, CỦI

Gỗ xẻ nhóm IV: - 5x10; 6x12 dài >= 4m

m3

7.200.000

- 3x5; 4x6 dài >=4m

m3

6.900.000

Cốp pha tạp dài >=3,5m

m3

3.000.000

Cây chống Bạch Đàn

cây

10.500

Cừ tràm dài 3m -> 4m

cây

12.500

Cừ tràm dài 4m -> 5m

cây

16.500

Cừ tràm dài 5m -> 6m

cây

19.500

Củi đốt

stere

140.000

CÁT - ĐÁ - ĐẤT CÁC LOẠI:

Cát của Cty Cổ phần khai thác khoáng sản TN: (không bao gồm phí vận chuyển, xếp dỡ)

- Cát XD tại Trí Bình (Châu Thành)

Cát trắng

m3

72.000

Cát vàng

m3

80.000

Cát san lấp

m3

65.000

- Cát XD tại Trường Đông (Hòa Thành)

Cát trắng

m3

74.000

Cát vàng loại A

m3

90.000

Cát vàng loại B

m3

85.000

Cát san lấp

m3

65.000

Cát, đất hồ lắng

m3

45.000

- Cát XD tại Tiên Thuận (Bến Cầu)

Cát xây dựng

m3

84.000

- Cát XD tại Hiệp Thạnh (Gò Dầu)

Cát trắng

m3

77.000

Cát vàng

m3

90.000

Cát san lấp

m3

65.000

- Cát san lấp cặp mạn trên sông

Cát trắng

m3

28.500

Cát vàng

m3

36.000

Đá 1 x 2 máy xay (Cty Cổ phần VLXD)

m3

250.000

Đá 4 x 6 máy xay (Cty Cổ phần VLXD)

m3

220.000

Đá 0 x 4 máy xay (Cty Cổ phần VLXD)

m3

120.000

Đá 0,5 x 1 (đá mi) (Cty Cổ phần VLXD)

m3

135.000

Đá bụi (Cty Cổ phần VLXD)

m3

60.000

Đá mi-bụi (Cty Cổ phần VLXD)

m3

120.000

Đá 20 x 30

m3

170.000

Đá 4 x 6 tận thu (thủ công)

m3

159.500

Tại mỏ khai thác Núi Bà

Đá 20 x 30 tận thu (thủ công)

m3

130.000

"

Đá viên tròn dưới 60cm

m3

209.000

"

Sỏi đỏ (khối rời)

m3

75.000

Mua lẻ khối lượng < 300 m3

Đá chọn lọc (khối rời)

m3

68.000

Mua lẻ khối lượng < 300 m3

Đá viên tròn từ 60 đến 90cm

m3

275.000

Bột đá

kg

500

Đá mài

kg

1.000

GẠCH NGÓI CÁC LOẠI:

PHẨM CẤP

(Chưa tính phí bốc xếp và vận chuyển)

Loại 1

Loại 2

Gạch ống Tây Ninh 8x8x18

viên

540

Gạch thẻ Tây Ninh 4x8x18

viên

520

Gạch cách âm (gạch bọng) 15x20x31

viên

6.200

Gạch lát nền

Quy cách

Đơn giá

Gạch Terrazzo màu xám

m2

40x40x3

85.000

Gạch Terrazzo màu vàng

m2

40x40x3

87.000

Gạch Terrazzo màu đỏ

m2

40x40x3

87.000

Gạch Terrazzo màu xanh

m2

40x40x3

90.000

Gạch Terrazzo màu xám

m2

30x30x2.5

83.000

Gạch Terrazzo màu vàng

m2

30x30x2.5

85.000

Gạch Terrazzo màu đỏ

m2

30x30x2.5

85.000

Gạch Terrazzo màu xanh

m2

30x30x2.5

87.000

Ngói màu LaMa

Ngói chính

viên

11.000

Ngói nóc

viên

18.000

Ngói rìa

viên

18.000

Ngói cuối rìa

viên

25.000

Ngói ghép 2

viên

25.000

Ngói cuối nóc

viên

30.000

Ngói cuối mái

viên

30.000

Ngói chạc 3

viên

38.000

Ngói chạc 4

viên

38.000

Ngói nóc có ống

viên

200.000

Ngói lợp có ống

viên

200.000

Ngói lợp thông hơi

viên

200.000

Vữa màu

kg

40.000

Sơn ngói

kg

90.000

Ngói lấy sáng

Viên

170.000

Vít bắt ngói

Cây

500

Ngói màu CPAC Monier

Ngói chính

viên

11.200

Ngói nóc

viên

23.000

Ngói rìa

viên

23.000

Ngói cuối rìa

viên

30.000

Ngói cuối nóc

viên

35.000

Ngói cuối mái

viên

35.000

Ngói ghép 2

viên

30.000

Ngói chạc 3

viên

42.000

Ngói chạc 4

viên

42.000

Vữa màu

kg

40.000

Sơn ngói

kg

210.000

2Kg/1 lon

Ngói lấy sáng

viên

240.000

Vít bắt ngói

cây

500

Máng xối 12cm

Tấm

240.000

2m/tấm

Đá hoa cương

Đỏ Braxin

m2

1.400.000

Đen Kim Sa

m2

1.200.000

Đen Huế

m2

650.000

Bình Định

m2

600.000

Khánh Hòa

m2

520.000

Mông Cổ

m2

340.000

Gạch men Taicera:

+ Gạch men ốp W 20 x 25:

m2

92.679

+ Gạch men F 30 x 30:

m2

93.816

+ Gạch men F 40 x 40: - màu nhạt

m2

98.810

- màu đậm

m2

104.310

+ Đá thạch anh G 30 x 30: (chấm mè)

G 39005; 39034

m2

122.000

+ Đá thạch anh G 40 x 40: (chấm mè)

G 49005; 49032.

m2

125.000

+ Thạch anh bóng kiến P 60 x 60:

67702; 67703; 67704

m2

250.000

+ Thạch anh bóng kính P 80 x 80:

P 87752N; 87753N

m2

336.000

+ Thạch anh bóng kính P 100 x 100:

m2

371.000

Thanh Thanh

Loại 1

Loại 2

Gạch men lát nền:

200x200mm

m2

76.000

72.000

250x250mm

m2

77.000

75.000

300x300mm

m2

80.000

78.500

400x400mm

m2

80.000

70.000

Granite bóng mờ:

300x300mm

m2

95.000

91.000

400x400mm

m2

98.000

95.000

500x500mm

m2

120.000

109.500

Granite bóng kính:

400x400mm

m2

138.000

133.000

500x500mm

m2

161.000

160.000

Granite họa tiết:

400x400mm

m2

105.000

76.000

Granite vân nổi:

400x400mm

m2

127.000

76.000

Gạch viền:

70x200mm

m2

160.000

150.000

80x250mm

m2

26.000

220.000

100x300mm

m2

119.000

90.000

100x400mm

m2

129.000

96.000

Gạch ốp tường:

200x250mm

m2

75.000

68.000

50x400mm

m2

80.000

72.000

Đồng Tâm

Loại 1

Loại 2

Chi nhánh Gạch Đồng Tâm ấp Trâm Vàng Gò Dầu, TN

20*20

m2

119.600

90.000

20*25

m2

110.000

82.800

25*25

m2

121.300

90.100

25*40

m2

130.000

120.000

29,5*29,5

m2

148.830

111.320

30*30

m2

138.800

111.520

33*33

m2

148.500

111.870

39,5*39,5

m2

153.780

115.500

40*40

m2

162.668

125.400

Ngói lợp

viên

11.000

6.820

Ngói nóc

viên

15.400

9.020

Ngói đuôi

viên

24.640

15.510

Ngói ốp cuối nóc

viên

35.420

18.150

Ngói ốp cuối rìa

viên

35.420

18.150

THIẾT BỊ VỆ SINH:

Loại 1

Loại 2

Sứ Thanh Trì

Bàn cầu trẻ em

Bộ

900.000

Chậu rửa trẻ em

Bộ

169.000

Bệ tiểu nam dạng treo

cái

304.000

282.000

Bệ tiểu nam dạng đứng

cái

2.918.000

2.706.000

Bệ vệ sinh nữ

cái

847.000

788.000

Bàn cầu 2 khối

cái

1.365.000

1.270.000

Bàn cầu thoát ngang

cái

1.720.000

1.600.000

Bàn cầu 1 khối

cái

3.365.000

3.130.000

Lavabo treo tường

cái

265.000

240.000

Lavabo đặt trên bàn

cái

647.000

TẤM LỢP, VÁN ÉP

Sàn gỗ công nghiệp Haro (Made in Germany)

Loại Tritty 75 AC4, class 32, 7mm

m2

355.000

Loại Tritty 100 AC4, class 32, 8mm

m2

380.000

Sàn gỗ công nghiệp DAOO (Sản xuất tại Trung Quốc)

Loại 8mm, 1214x196mm

m2

280.000

Loại 12,3mm, 1214x196mm

m2

340.000

Sàn gỗ tự nhiên

Loại gỗ Jarrah dày 18mm

m2

1.300.000

Loại gỗ Căm Xe Lào dày 15mm

m2

620.000

Loại gỗ tre tự nhiên dày 15mm

m2

620.000

Trần

+ Thạch cao khung nổi

m2

120.000

Tính theo diện tích bề mặt, có giật hộp sẽ tính theo

+ Trần thạch cao khung chìm

m2

130.000

+ Chỉ trần thạch cao khung chìm

m

18.000

+ Trần tấm eron khung chìm

m2

130.000

+ Trần tấm Prima khung chìm

m2

150.000

Chống thấm nước, mối, mọt

Tole la phong màu

+ Khổ 0,84m

m

39.000

36.000

+ Khổ 1,07m

m

48.000

44.000

Tole lạnh ngoại

Sóng lớn, 0,82m

m

44.000

Sóng nhỏ 0,84m

m

44.000

Sóng lớn, 1,07m

m

63.500

Sóng nhỏ 1,07m

m

63.500

Tole mạ kẽm

Sóng lớn khổ 0,9m trọng lượng 1,45-1,50

m

29.493

Sóng lớn khổ 1,07m trọng lượng 1,40-1,50

m

30.510

Sóng lớn khổ 1,07m trọng lượng 1,75-1,80

m

36.612

Sóng lớn khổ 1,07m trọng lượng 1,95-2,00

m

40.680

Sóng lớn khổ 1,07m trọng lượng 2,15-2,22

m

45.155

Sóng lớn khổ 1,07m trọng lượng 2,35-2,40

m

48.816

Sóng lớn khổ 1,07m trọng lượng 2,55-2,60

m

52.884

Sóng lớn khổ 1,07m trọng lượng 2,75-2,80

m

56.952

Sóng lớn khổ 1,07m trọng lượng 2,95-3,00

m

61.020

Sóng lớn khổ 1,07m trọng lượng 3,15-3,20

m

65.088

Sóng lớn khổ 1,07m trọng lượng 3,30-3,40

m

69.156

Sóng lớn khổ 1,07m trọng lượng 3,75-3,80

m

77.292

Sóng lớn khổ 1,07m trọng lượng 3,95-4,00

m

81.360

Sóng lớn khổ 1,07m trọng lượng 4,45-4,50

m

92.547

Ván ép Phi Mã (1x2) BC

Tấm

48.400

Tấm nhựa xốp ốp trần VN

m2

32.727

- Nẹp chỉ dài 3,6m

cây

2.727

- Nẹp góc dài 4m

cây

7.273

- Nối góc dài 4m

cây

7.273

Ván ép FOCMICA 1,22x2,44 liên doanh ĐL

tấm

91.038

Dày 3 ly

Ván ép FOCMICA 1,22x2,44 liên doanh ĐL

tấm

102.561

Dày 4 ly

CỬA, KÍNH CÁC LOẠI:

Cửa gỗ Căm xe (đố dày 3,7cm trám dày 2cm)

+ cửa đi

m2

1.950.000

(Panô + lá sách)

+ cửa sổ

m2

1.800.000

( Lá sách)

Cửa gỗ Bênh (đố dày 3,7cm trám dày 2cm)

m2

3.400.000

Khuôn bông sắt cửa sổ (hộp 13x26)

m2

260.000

(1x1,2)m

Cửa đi khung sắt hộp (đố 40x80)

m2

590.000

Cửa đi khung sắt hộp (đố 30x60)

m2

540.000

Cửa đi khung sắt hộp (đố 30x60)

m2

520.000

Cửa sắt kéo 2 lớp (lá 2,5m)

m2

510.000

CỬA KHUNG NHÔM, CỬA SẮT:

CỬA SỔ, CỬA ĐI VÀ VÁCH NGĂN EUROWINDOW

Loại sản phẩm Eurowindow dùng profile hãng Kommerling

Chưa bao gồm thuế VAT 10%

Vách kính, kính trắng Việt Nhật 5mm, kích thước (1m*1m)

m2

2.038.235

Cửa sổ 2 cánh mở trượt: kính trắng Việt Nhật 5mm. Kích thước (1,4m*1,4m).

m2

2.441.535

Phụ kiện kim khí (PKKK) hãng Vita

Cửa sổ 2 cánh mở quay lật vào trong (1 cánh mở quay và 1 cánh mở quay & lật): kính trắng Việt Nhật 5mm. Kích thước (1,4m*1,4m)

m2

4.015.731

Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài: kính trắng Việt Nhật 5mm. Kích thước (1,4m*1,4m)

m2

3.916.258

Cửa đi ban công 1 cánh mở quay vào trong: kính trắng Việt Nhật 5mm, panô tấm 10mm, kích thước (0,9m*2,2m)

5.185.304

Cửa đi ban công 2 cánh mở quay vào trong: kính trắng Việt Nhật 5mm, pano tấm 10mm, kích thước (1,4*2,2m)

5.345.982

Cửa đi chính 2 cánh mở quay ra ngoài: kính trắng Việt Nhật 5mm, pano tấm 10mm, kích thước (1,4*2,2m)

5.693.302

Loại sản phẩm Asianwindow dùng profile hãng Shide

Vách kính, kính trắng Việt Nhật 5mm, có đố, kích thước (1m*1.5m)

m2

1.886.326

Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng Việt Nhật 5mm. Kích thước (1,4m*1,4m)

m2

2.236.882

Phụ kiện kim khí (PKKK) VITA

Cửa sổ 2 cánh mở qua lật vào trong (1 cánh mở quay, 1 cánh mở quay và lật): kính trắng Việt Nhật 5mm. Kích thước (1,4m*1,4m)

m2

2.958.539

Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài, kính trắng Việt Nhật 5mm. Kích thước (1,4m*1,4m)

m2

2.839.119

Cửa đi thông phòng/ban công 1 cánh mở quay vào trong: kính trắng Việt Nhật 5mm và panô 10mm. Kích thước (0,9m*1,2m)

m2

3.590.311

Cửa đi thông phòng/ban công 2 cánh mở quay vào trong: kính trắng Việt Nhật 5mm và panô 10mm. Kích thước (1,4m*2,2m)

m2

3.781.640

Cửa đi chính 2 cánh mở quay ra ngoài: kính trắng Việt Nhật 5mm, pano tấm 10mm. Kích thước (1,4m*2,2m)

m2

3.984.526

Loại sản phẩm Vietwindow dùng profile Việt Nam

Vách kính, kính trắng Việt Nhật 5mm, kích thước (1m*1m)

m2

1.565.304

Cửa sổ 2 cánh mở trượt: kính trắng Việt Nhật 5mm. Kích thước (1,4m*1,4m)

m2

1.872.201

Phụ kiện kim khí (PKKK) hãng GQ.

Cửa sổ 2 cánh mở qua lật vào trong (1 cánh mở quay, 1 cánh mở quay & lật): kính trắng Việt Nhật 5mm. Kích thước: 1,4m*1,4m

m2

2.664.483

Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài: kính trắng Việt Nhật 5mm. Kích thước (1,4m*1,4m)

m2

2.546.347

Cửa đi thông phòng/ban công 1 cánh mở quay vào trong: kính trắng Việt Nhật 5mm và panô tấm 8mm. Kích thước (0,9m*1,2m)

m2

3.228.198

Cửa đi thông phòng/ban công 2 cánh mở quay vào trong: kính trắng Việt Nhật 5mm và panô tấm 8mm. Kích thước (1,4m*2,2m)

m2

3.502.993

Cửa đi chính 2 cánh mở quay ra ngoài: kính trắng Việt Nhật 5mm, pano tấm 8mm. Kích thước (1,4m*2,2m)

m2

3.748.202

- Cửa kéo Đài Loan (6 dem, 8m2 trở lên)

m2

520.000

- Cửa đi (Khung nhôm liên doanh ĐL)

m2

640.000

(cả kiếng + khóa) hệ 500

- Cửa sổ (Khung nhôm liên doanh ĐL)

m2

540.000

(cả kiếng + khóa) hệ 500

- Cửa nhựa liên doanh ĐL (0,75 x 1,8)

Bộ

210.000

Có khung bao + Khóa

Kính trắng 5 ly

m2

105.000

Liên doanh Việt-Nhật

Kính màu trà 5 ly

m2

117.000

Liên doanh Việt-Nhật

Ron kính

md

7.000

Việt Nam

CỬA CUỐN CÔNG NGHỆ ÚC

- Cửa cuốn hợp kim nhôm cao cấp

m2

1.450.000

Chưa tính mô tơ, remote

- Cửa cuốn thép hợp kim cao cấp

m2

850.000

Chưa tính mô tơ, remote

- Cửa cuốn thép mạ màu liên doanh

m2

620.000

Chưa tính mô tơ, remote

VẬT TƯ NGÀNH ĐIỆN

Dây điện đôi mềm ruột đồng bọc nhựa PVC

VCmd - 2x1 - (2x32/0.2) - 450/750V

m

7.084

VCmd - 2x4 - (2x56/0.3) - 450/750V

m

25.960

VCmd - 2x6 - (2x7x12/0.3) - 450/750V

m

38.830

Dây điện OVAL ruột đồng cách điện PVC, vỏ PVC

VCmo - 2x1 - (2x32/0.2) - 300/500V

m

8.371

VCmo - 2x4 - (2x56/0.3) - 300/500V

m

28.050

VCmo - 2x6 - (2x7x12/0.3) - 300/500V

m

41.580

Dây điện OVAL DET ruột đồng cách điện PVC, vỏ PVC

VCmod - 2x1 - (2x32/0.2) - 300/500V

m

8.602

VCmod - 2x4 - (2x56/0.3) - 300/500V

m

28.380

VCmod - 2x6 - (2x7x12/0.3) - 300/500V

m

42.020

Dây điện đơn cứng lõi đồng bọc nhựa PVC

CV 1 (7/0.425) - 450/750V

m

3.982

CV 1.5 (7/0.52) - 450/750V

m

5.588

CV 2 (7/0.6) - 450/750V

m

7.172

CV 3 (7/0.75) - 450/750V

m

10.461

CV 5 (7/0.95) - 450/750V

m

17.204

Dây nhôm lõi thép các loại ≤ 50mm2

kg

78.650

Dây nhôm lõi thép các loại >50 đến 95mm2

kg

77.440

Dây nhôm lõi thép các loại >95 đến 240mm

kg

79.200

Cầu dao

Cầu dao 2 pha Cadivi: CD 15A

cái

25.180

Cầu dao 2 pha Cadivi: CD 20A

cái

29.536

Cầu dao 2 pha Cadivi: CD 30A

cái

38.635

Cầu dao 2 pha Cadivi: CD 60A

cái

56.834

Cầu dao 2 pha Cadivi: CD 100A

cái

129.119

Cầu dao 3 pha Cadivi: CD 30A

cái

61.323

Cầu dao 3 pha Cadivi: CD 60A

cái

85.245

Cầu dao 3 pha Cadivi: CD 100A

cái

199.408

Cầu dao 2 pha đảo Cadivi: CD 20A

cái

37.135

Cầu dao 2 pha đảo Cadivi: CD 30A

cái

46.113

Cầu dao 2 pha đảo Cadivi: CD 60A

cái

69.539

Cầu dao 3 pha đảo Cadivi: CD 20A

cái

56.834

Cầu dao 3 pha đảo Cadivi: CD 30A

cái

71.535

Cầu dao 3 pha đảo Cadivi: CD 60A

cái

105.439

Automat Cadivi: 15A; 20A; 30A-2P

cái

27.951

Thiết bị điện hiệu AC

Ổ cắm đơn 2 chấu 16A

cái

25.000

Ổ cắm đôi 2 chấu 16A

cái

44.000

Ổ cắm ba 2 chấu 16A

cái

59.500

Công tắc 10A loại 1 chiều

cái

7.000

Công tắc 10A loại 2 chiều

cái

14.500

Mặt 1, 2, 3 lổ

cái

10.000

Mặt 4 lổ

cái

15.000

Mặt 5, 6 lổ

cái

17.000

Mặt 1, 2 CB

cái

18.000

Chiết áp quạt, đèn 500W (điều tốc)

cái

90.000

Phụ kiện đèn huỳnh quang AC

Tắc te

Con

3.100

Tăng phô

cái

46.600

Máng đèn siêu mỏng 1 bóng 0,6m

cái

90.000

Máng đèn siêu mỏng 1 bóng 1,2m

cái

99.000

Thiết bị điện hiệu Sinô-Vanlock

Ổ cắm đơn 2 chấu 16A

cái

24.364

Ổ cắm đơn 3 chấu 16A

cái

34.545

Ổ cắm đôi 2 chấu 16A

cái

36.818

Ổ cắm đôi 3 chấu 16A

cái

61.636

Công tắc 10A loại 1 chiều

cái

8.636

Công tắc 10A loại 2 chiều

cái

15.273

Mặt 1, 2, 3 lổ

cái

10.182

Mặt 4, 5, 6 lổ

cái

16.818

Bóng đèn, máng đèn, tăng phô, quạt:

Bóng tròn 75W - 100W

bóng

3.800

Compact 2U 5w

bóng

23.500

Compact 3U 14w

bóng

32.000

Máng đơn đồng bộ 0,6m

bộ

60.000

Máng đơn đồng bộ 1,6m

bộ

65.000

Bóng đèn: 0,6mØ26

cái

9.000

0,6mØ32

cái

9.500

1,2mØ26

cái

11.000

1,2mØ32

cái

11.500

Máng đơn 0,6m

cái

16.000

Máng đơn 1,2m

cái

18.500

Quạt đứng ĐQ-FSS14

cái

400.400

Quạt treo tường ĐQ-FWN16

cái

327.800

Quạt trần Mỹ Phong

cái

670.000

Chưa tính hộp số

Hộp số

cái

48.000

Quạt áp trần đảo chiều HR - 16

cái

269.000

Quạt hút gió lưới VN Ø250

Bộ

180.000

Quạt hút gió lưới VN Ø200

Bộ

170.000

Bình nước nóng ROSSI-TITAN:

- R450 (4.500W)

bình

2.000.000

- R550 (5000W)

bình

2.130.000

- R450P (4.500W)

bình

2.630.000

Có bơm tăng áp

- R500P(5.500W)

bình

2.750.000

Có bơm tăng áp

VẬT TƯ NGÀNH NƯỚC

Ống nước nhựa Bình Minh: Đường kính x độ dày (mm x mm)

- Ø 21 x 1,6mm

m

5.940

- Ø 27 x 1,8mm

m

8.360

- Ø 34 x 2,0mm

m

11.770

- Ø 42 x 2,1mm

m

15.730

- Ø 49 x 2,4mm

m

20.460

- Ø 60 x 2,0mm

m

21.670

- Ø 90 x 2,9mm

m

46.750

- Ø 90 x 3,8mm

m

60.390

- Ø 114 x 3,2mm

m

65.780

- Ø 114 x 3,8mm

m

77.550

- Ø 168 x 4,3mm

m

129.800

- Ø 220 x 5,1mm

m

200.970

Co 900 PVC (Bình Minh)

21 dày

cái

1.980

27 dày

cái

3.190

34 dày

cái

4.620

42 dày

cái

7.040

49 dày

cái

10.890

60 dày

cái

17.380

90 dày

cái

43.450

114 dày

cái

100.210

168 mỏng

cái

104.500

Chữ T PVC (Bình Minh)

21 dày

cái

2.640

27 dày

cái

4.400

34 dày

cái

7.040

42 dày

cái

9.350

49 dày

cái

13.860

60 dày

cái

23.760

90 dày

cái

59.950

114 dày

cái

122.320

168 mỏng

cái

126.720

Nối trơn PVC (Bình Minh)

21 dày

cái

1.540

27 dày

cái

2.200

34 dày

cái

3.520

42 dày

cái

4.840

49 dày

cái

7.590

60 dày

cái

11.770

90 dày

cái

23.870

114 dày

cái

50.490

168 mỏng

cái

126.720

Ống nước nhựa Đệ Nhất: đường kính x độ dày (mm x mm)

- Ø 21 x 1,7 mm

m

5.940

- Ø 27 x 1,9 mm

m

8.360

- Ø 34 x 2,1 mm

m

11.770

- Ø 42 x 2,1 mm

m

15.730

- Ø 49 x 2,5 mm

m

20.460

- Ø 60 x 2,5 mm

m

25.850

- Ø 90 x 3 mm

m

46.750

- Ø 90 x 4 mm

m

60.390

- Ø 114 x 3,5 mm

m

65.780

- Ø 114 x 5 mm

m

99.220

- Ø 168 x 4,5 mm

m

129.800

- Ø 220 x 6,6 mm

m

258.390

Co 900 PVC (Đệ Nhất)

21 dày

cái

1.980

27 dày

cái

3.190

34 dày

cái

4.620

42 dày

cái

7.040

49 dày

cái

10.890

60 dày

cái

17.380

90 dày

cái

43.450

114 dày

cái

100.210

168 dày

cái

316.250

Chữ T PVC (Đệ Nhất)

21 dày

cái

2.640

27 dày

cái

4.400

34 dày

cái

7.040

42 dày

cái

9.350

49 dày

cái

13.860

60 dày

cái

23.760

90 dày

cái

59.950

114 dày

cái

122.320

168 dày

cái

425.150

Nối trơn PVC (Đệ Nhất)

21 dày

cái

1.540

27 dày

cái

2.200

34 dày

cái

3.520

42 dày

cái

4.840

49 dày

cái

7.590

60 dày

cái

11.770

90 dày

cái

23.870

114 dày

cái

50.490

168 dày

cái

188.430

Ống nước nhựa Tiền Phong: đường kính x độ dày (mm x mm)

- Ø 21 x 1,6 mm

m

5.280

- Ø 27 x 1,8 mm

m

7.480

- Ø 34 x 2,0 mm

m

10.560

- Ø 42 x 2,1 mm

m

14.190

- Ø 49 x 2,4 mm

m

18.370

- Ø 60 x 2,0 mm

m

19.580

- Ø 90 x 2,9 mm

m

42.020

- Ø 90 x 3,8 mm

m

54.340

- Ø 114 x 3,2 mm

m

59.290

- Ø 114 x 3,8 mm

m

69.960

- Ø 168 x 4,3 mm

m

117.040

- Ø 220 x 5,1 mm

m

182.050

Co 900u. PVC (Tiền Phong)

- Ø 21

cái

1.650

- Ø 27

cái

2.640

- Ø 34

cái

3.960

- Ø 42

cái

5.830

- Ø 60

cái

14.410

Chữ T u. PVC (Tiền Phong)

- Ø 21

cái

2.200

- Ø 27

cái

3.600

- Ø 42

cái

7.700

- Ø 60

cái

19.800

- Ø 90

cái

49.610

Nối trơn u. PVC (Tiền Phong)

- Ø 21

cái

1.320

- Ø 27

cái

1.870

- Ø 34

cái

2.970

- Ø 42

cái

4.070

- Ø 60

cái

9.790

- Ø 90

cái

19.800

Chậu rửa INOX-ROSSI:

- Chậu 20 hố -01 bàn (RA3)

cái

930.000

- Chậu 02 hố - không bàn (R12)

cái

810.000

- Chậu 01 hố - 01 bàn (RA21)

cái

540.000

- Chậu 01 hố - không bàn (RA31)

cái

370.000

BỒN NƯỚC

Quy cách

Đứng

ngang

BỒN INOX Trường Tuyền (bao gồm: chân đế, van xả, 01 Rơle tự động)

500 lít

cái

2.080.000

2.240.000

700 lít

cái

2.560.000

2.730.000

1000 lít

cái

3.270.000

3.480.000

1500 lít

cái

4.840.000

5.060.000

2000 lít

cái

6.480.000

6.730.000

3000 lít

cái

9.460.000

9.680.000

4000 lít

cái

12.080.000

12.630.000

BỒN INOX Tân Á (Tân Á - Đại Thành) (bao gồm: chân đế, van xả, 01 Rơle tự động)

- 500 lít

cái

1.900.000

2.050.000

- 1000 lít

cái

3.030.000

3.230.000

- 1500 lít

cái

4.600.000

4.830.000

- 2000 lít

cái

6.140.000

6.380.000

- 3000 lít

cái

8.970.000

9.210.000

- 4000 lít

cái

11.440.000

11.960.000

BỒN Nhựa Tân Á (Tân Á - Đại Thành) (bao gồm: chân đế, van xả, 01 Rơle tự động)

- 500 lít

cái

760.000

970.000

- 1000 lít

cái

1.295.000

1.785.000

- 1500 lít

cái

1.785.000

3.455.000

- 2000 lít

cái

2.300.000

4.305.000

- 3000 lít

cái

3.570.000

- 4000 lít

cái

4.845.000

Bình nước nóng sử dụng năng lượng mặt trời SUNFLOWER: (dài x rộng x cao)

LOẠI KHÔNG HỖ TRỢ ĐIỆN

- HD215 (47-24) (1700x1830x1100)

bình

8.330.000

- HD250 (58-24) (2000x2070x1230)

bình

9.310.000

LOẠI CÓ HỖ TRỢ ĐIỆN VÀ CÓ THIẾT BỊ CHỐNG GIẬT ELCB

- HD215 (47-24) (1700x1830x1100)

bình

8.830.000

- HD250 (58-24) (2000x2070x1230)

bình

9.810.000

Máy nước nóng sử dụng năng lượng mặt trời Solar BK

PPR - E - 200: 200 lít

máy

21.800.000

PPR - E - 400: 400 lít

máy

35.500.000

CFP - N - 200: 200 lít

máy

14.500.000

CFP - N - 400: 400 lít

máy

25.500.000

Máy nước nóng sử dụng năng lượng mặt trời Solar House

15 ống 470 - 1800/58 - 160 lít

máy

8.930.000

18 ống 470 - 1800/58 - 200 lít

máy

10.490.000

20 ống 470 - 1800/58 - 240 lít

máy

12.690.000

Máy nước nóng sử dụng năng lượng mặt trời Solar Asian

SA - 3: 15 ống (D58x1800) - 150 lít

máy

8.500.000

SA - 3: 15 ống (D58x1800) - 200 lít

máy

13.200.000

SA - 3: 15 ống (D58x1800) - 300 lít

máy

17.200.000

MÁY ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ

Bộ

Reeteech

Loại 1HP - 2 cục

4.496.000

Loại 11,5HP - 2 cục

5.232.000

Samsung

Loại 1HP 2 cục

5.496.000

Sanyo

Loại 1,5HP - 2 cục

6.050.000

Loại 2HP - 2 cục

9.896.000

ỐNG CỐNG LY TÂM

H10-X60

H30-XB80

Miệng thẳng

Ø 300mm (dày 5cm)

m

232.000

267.000

Tại nhà máy Bêtông ấp Bình Phong - Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh

Ø 400mm (dày 5cm)

m

280.000

311.000

Ø 600mm (dày 8cm)

m

462.000

493.000

Miệng âm dương

Ø 800mm (dày 8,4cm)

m

649.000

704.000

Ø 1000mm (dày 10cm)

m

926.000

997.000

Miệng loe

Ø 300mm (dày 5cm)

m

250.000

286.000

Ø 400mm (dày 5cm)

m

288.000

330.000

Ø 600mm (dày 8cm)

m

482.000

519.000

Ø 800mm (dày 8,4cm)

m

657.000

730.000

Ø 1000mm (dày 10cm)

m

946.000

1.023.000

Ø 1200mm (dày 12cm)

m

1.562.000

1.711.000

Ø 1500mm (dày 14cm)

m

2.273.000

2.337.000

Ø 2000mm (dày 16cm)

m

3.288.000

3.715.000

Ống thoát nước BTCT dài 1m:

- Ø 40

ống

60.000

- Ø 60

ống

93.000

- Ø 80

ống

135.000

- Ø 100

ống

175.000

SƠN - BỘT TRÉT

Sơn Mykolor

Mykolor lót kiềm đa năng

lít

419.000

01 thùng 05 lít

Mykolor lót kiềm ngoài trời

lít

376.000

01 thùng 05 lít

Mykolor lót kiềm trong nhà

lít

274.000

01 thùng 05 lít

Mykolor lót kiềm ánh kim

lít

84.000

01 thùng 01 lít

Mykolor ngoại thất

Ultra finish (siêu hạng)

lít

656.000

01 thùng 05 lít

Semi Gloss Finish (bóng Semi)

lít

486.000

01 thùng 05 lít

Mykolor - Sơn phủ ánh kim

lít

188.000

01 thùng 01 lít

Mykolor nội thất - Classic

lít

238.000

01 thùng 05 lít

Bột trét tường

Bột Mykolor cao cấp độ keo nhiều

kg

256.800

01 bao 40 kg

Bột Mykolor bao bì màu hồng

kg

245.000

01 bao 40 kg

SƠN NƯỚC KOVA

Sơn kova trong nhà

- Sơn lót kháng kiềm trong nhà

thùng

684.950

01 thùng 20 kg

- Sơn trong nhà: màu trắng

thùng

641.000

01 thùng 20 kg

màu nhạt

thùng

841.000

01 thùng 20 kg

màu trung

thùng

1.141.000

01 thùng 20 kg

- Sơn trong nhà mịn: màu trắng

thùng

1.346.000

01 thùng 20 kg

màu nhạt

thùng

1.546.000

01 thùng 20 kg

màu trung

thùng

1.846.000

01 thùng 20 kg

- Sơn trong nhà bóng: màu trắng

thùng

1.467.000

01 thùng 20 kg

màu nhạt

thùng

1.667.000

01 thùng 20 kg

màu trung

thùng

1.967.000

01 thùng 20 kg

Bột trét trong cao cấp

Bao

185.000

40 kg

Sơn Kova ngoài trời

- Sơn lót kháng kiềm ngoài trời

thùng

1.316.000

01 thùng 20 kg

- Sơn ngoài trời: màu trắng

thùng

949.000

01 thùng 20 kg

màu nhạt

thùng

1.149.000

01 thùng 20 kg

màu trung

thùng

1.649.000

01 thùng 20 kg

màu đậm

thùng

1.799.000

01 thùng 20 kg

- Sơn ngoài chống thấm: màu trắng

thùng

1.382.000

01 thùng 20 kg

màu nhạt

thùng

1.582.000

01 thùng 20 kg

màu đậm

thùng

2.232.000

01 thùng 20 kg

- Sơn ngoài trời bóng: màu trắng

thùng

1.801.000

01 thùng 20 kg

màu nhạt

thùng

2.001.000

01 thùng 20 kg

màu đậm

thùng

2.651.000

01 thùng 20 kg

Bột trét ngoài cao cấp

Bao

240.000

40 kg

Matic dẽo không nứt trong và ngoài nhà

thùng

275.000

01 thùng 25 kg

Sơn nước GAMMA

- Sơn kinh tế nội thất (trắng)

thùng

121.000

01 thùng 04 lít

- Sơn kinh tế nội thất (màu)

thùng

132.000

01 thùng 04 lít

- Sơn kinh tế ngoại thất (trắng)

thùng

177.000

01 thùng 04 lít

- Sơn kinh tế ngoại thất (màu)

thùng

188.000

01 thùng 04 lít

- Sơn cao cấp nội ngoại thất (trắng)

thùng

348.000

01 thùng 04 lít

- Sơn cao cấp nội ngoại thất (màu)

thùng

370.000

01 thùng 04 lít

- Sơn chống thấm ngoại thất (trắng)

thùng

432.000

01 thùng 04 lít

- Sơn chống thấm ngoại thất (màu)

thùng

454.000

01 thùng 04 lít

- Sơn lót chống kiềm nội thất

thùng

199.000

01 thùng 04 lít

- Sơn lót chống kiềm ngoại thất

thùng

221.000

01 thùng 04 lít

- Bột bả nội ngoại thất

bao

198.000

40 kg

Sơn trang trí DA YOUNG:

- Rubena (nội thất)

lít

38.000

- Rubena (ngoại thất)

lít

57.000

- Rubenshield (nội thất bóng)

lít

79.000

- Rubenshield (ngoại thất bóng)

lít

95.000

- Rubens sky (nội thất)

lít

26.000

- Rubens sky (ngoại thất)

lít

40.000

Sơn SEAMASTER (Việt Nam):

- PANTEX 7200 (sơn nội thất)

thùng

255.000

01 thùng 18 lít

- WALL TEX (sơn nội thất)

thùng

441.000

01 thùng 18 lít

- HIGLOS (sơn nội thất)

thùng

880.000

01 thùng 18 lít

- SUPER WT (sơn ngoại thất)

thùng

597.000

01 thùng 18 lít

- SYNTALITE (sơn ngoại thất)

thùng

865.000

01 thùng 18 lít

- WEATHER CARE (sơn ngoại thất)

thùng

420.000

01 thùng 5 lít

- SYNTASILK (sơn ngoại thất)

thùng

473.000

01 thùng 5 lít

- SUPER JET (sơn dầu)

thùng

130.000

01 thùng 3 lít

- NICE NEASI PLASTER 1005

bao

149.000

Bột trét nội thất 01 bao 40 kg

- NICE NEASI PLASTER 1003

bao

195.000

Bột trét nội thất 01 bao 40 kg

Sơn TATOP

- Tatop pole-in (sơn nội thất kinh tế)

thùng

306.000

01 thùng 24 kg

- Tatop pole-ex (sơn ngoại thất kinh tế)

thùng

506.000

01 thùng 24 kg

- Tatop ear-in (sơn nội thất)

thùng

506.000

01 thùng 25 kg

- Tatop ear-ex (sơn ngoại thất)

thùng

686.000

01 thùng 25 kg

- Tatop moon-in (sơn nội thất cao cấp)

thùng

986.000

01 thùng 20 kg

- Tatop moon-ex (sơn ngoại thất cao cấp)

thùng

1.196.000

01 thùng 20 kg

Sơn DELTA

- Delta lót chống kiềm ngoại thất

thùng

1.261.000

01 thùng 17 lít

- Delta chống thấm ngoại thất

thùng

2.178.000

01 thùng 17 lít

- Delta kinh tế ngoại thất

thùng

892.000

01 thùng 17 lít

- Delta cao cấp ngoại thất

thùng

1.854.000

01 thùng 17 lít

- Delta lót chống kiềm nội thất

thùng

1.104.000

01 thùng 17 lít

- Delta kinh tế nội thất

thùng

524.000

01 thùng 17 lít

- Delta cao cấp nội thất

thùng

1.656.000

01 thùng 17 lít

- Delta siêu sạch nội thất

thùng

1.051.000

01 thùng 17 lít

- Delta láng mịn nội thất

thùng

840.000

01 thùng 17 lít

- Delta trang trí cao cấp nội ngoại thất

thùng

940.000

01 thùng 5 lít

- Bột trét nội thất

bao

167.000

01 bao nặng 40 kg

- Bột trét ngoại thất

bao

217.000

01 bao nặng 40 kg

Sơn MAXILER

Maxilary nội thất

- Maxilary

kg

14.000

- Maxilary SUPER

kg

21.600

- Maxilary Bóng mờ

kg

54.800

- Maxilary siêu bóng

kg

69.300

- Sơn lót chống kiềm

kg

28.400

Maxilary ngoại thất

- Maxilary

kg

28.000

- Maxilary SUPER

kg

37.200

- Maxilary Bóng mờ

kg

60.400

- Maxilary siêu bóng

kg

83.800

- Sơn lót chống kiềm

kg

35.500

MASTIC - BỘT TRÉT TƯỜNG

- Jiplai (Nội thất)

Bao

114.450

Bao 40 kg

- Jiplai (Ngoại thất)

Bao

138.600

Bao 40 kg

- Xmax 100 (Nội thất)

Bao

138.600

Bao 40 kg

- Xmax 100 (Ngoại thất)

Bao

162.750

Bao 40 kg

Bột trét

Bột trét ngoài (EXPO)

kg

4.000

Bột trét trong (EXPO)

kg

3.500

Bột trét trong và ngoài (SPEC)

kg

5.250

Sơn Nippon

kg

Super matex (ngoại thất)

kg

33.000

Vatex (nội thất)

kg

14.000

Kiềm ngoài 5160

kg

45.000

Sơn DULUX WEATHERSHIELD

Sơn ngoài trời ICI

Dulux WEATHERSHIELD chống bám bụi

thùng

620.000

01 thùng 05 lít

Dulux WEATHERSHIELD chống thấm

thùng

627.000

01 thùng 05 lít

Maxilite ngoài trời

thùng

202.000

01 thùng 04 lít

Sơn trong nhà ICI

Dulux 5 in 1

thùng

549.000

01 thùng 05 lít

Dulux lau chùi hiệu quả

thùng

955.000

01 thùng 18 lít

Dulux lau chùi hiệu quả

thùng

292.000

01 thùng 05 lít

Maxilite trong nhà

thùng

602.000

01 thùng 18 lít

Maxilite trong nhà

thùng

150.000

01 thùng 04 lít

Sơn lót ICI

Dulux Interior primer - Sơn lót trong nhà

thùng

910.000

01 thùng 18 lít

Dulux Interior primer - Sơn lót trong nhà

thùng

265.000

01 thùng 05 lít

Dulux Interior primer - Sơn lót ngoài trời

thùng

1.277.000

01 thùng 18 lít

Dulux Interior primer - Sơn lót ngoài trời

thùng

387.000

01 thùng 05 lít

BỘT TRÉT TƯỜNG

Bột trét trong nhà Powder Coat

kg

2.750

01 bao 40 kg

Bột trét ngoài trời Powder Coat

kg

3.375

01 bao 40 kg

Bột trét trong Lucky

kg

3.750

01 bao 40 kg

Bột trét ngoài Lucky

kg

4.450

01 bao 40 kg

Bột trét trong Donasa

kg

4.100

01 bao 40 kg

Bột trét ngoài Donasa

kg

5.125

01 bao 40 kg

Dulux Putty - Bột trét trong nhà và ngoài trời

kg

6.325

01 bao 40 kg

SƠN DONASA

New Interior - Sơn trong nhà

thùng

303.000

01 thùng 18 lít

New Interior - Sơn trong nhà

thùng

80.000

01 thùng 05 lít

Dream - Sơn trong nhà

thùng

355.000

01 thùng 18 lít

Dream - Sơn trong nhà

thùng

95.000

01 thùng 05 lít

Exterior - Sơn ngoài trời

thùng

490.000

01 thùng 18 lít

Exterior - Sơn ngoài trời

thùng

117.000

01 thùng 05 lít

Anti Alkali - Sơn lót trong nhà và ngoài trời

thùng

827.000

01 thùng 18 lít

Anti Alkali - Sơn lót trong nhà và ngoài trời

thùng

258.000

01 thùng 05 lít

Sơn dầu Bạch tuyết loại I

kg

55.000

Sơn chống sét Bạch tuyết loại I

kg

45.000

Giấy dán trần Liên doanh

Cuộn

60.700

(cuộn 0,53 x 10m)

Keo dán trần liên doanh (Kẹo sữa)

kg

20.000

Giấy nhám nước

kg

15.400

Giấy nhám khô

kg

8.800

Đinh 3cm, 5cm

kg

19.500

Kẽm buộc 1 ly

kg

19.500

Kẽm gai

kg

19.000

Trụ rào 0,1x0,1x2m

Cây

30.000

Trụ rào 0,1x0,1x2,5m

Cây

35.000

Lưới B40 : - cao 1,5m : + 3 ly

kg

20.000

+ 3,5 ly

kg

20.000

- cao 1,8m : + 3 ly

kg

20.000

+ 3,5 ly

kg

20.000

Bột màu VN xuất khẩu

kg

45.000

Vôi bột

kg

2.500

Chổi bông cỏ

kg

17.200

Adao VN: + khô

kg

23.000

+ nước

kg

13.000

Matít (bột trét tường trong, ngoài)

kg

4.000

Que hàn Việt Nam

kg

19.800

Flinkote chống thấm

kg

18.000

Giấy nhám nước

m2

15.400

Giấy nhám khô

m2

8.800

NHIÊN LIỆU

đi:

Xăng M95

lít

16.900

Áp dụng từ ngày 24/02/2011

19.800

Xăng M92

lít

16.400

19.300

Dầu Diezel 0,05%S

lít

14.750

18.300

Nhớt PLC 40

lít

34.000

Nhớt PLC 140

lít

39.000

Nhựa đường Petrolimex phuy 60/70

kg

13.100

Kho Nhà Bè Tp.HCM

Nhựa đường Esso phuy 60/70

kg

14.000

Kho tại Tp.HCM

Nhựa đường Shell phuy 60/70

kg

14.000

Kho tại Tp.HCM

CÂY KIỂNG

Thiên tuế Ø 25-30cm cao 0,6m

cây

1.100.000

(Tính giá cây nuôi trong chậu)

Thiên tuế Ø 20-25cm cao 0,3m

cây

350.000

Trang Thái các màu cao 30cm

Giỏ

6.000

nt

Trang Mỹ cao 50cm

Giỏ

14.000

nt

Duyên tùng cao 1,7m

cây

170.000

nt

Cau trắng Ø 20cm cao 2m

cây

230.000

nt

Sanh 5 tầng cao 1,5m

cây

1.000.000

nt

Sanh 9 tầng cao 3m - 3,5m

cây

3.500.000

nt

Cây Viết Ø 4cm-5cm, cao 2m-2,5m

cây

120.000

(Tính luôn công trồng và chăm sóc 30 ngày)

Trồng thảm cỏ lá gừng

m2

28.000

Trồng cỏ Nhung Nhật

m2

65.000

nt

Dầu Ø 5cm-7cm, cao 2,5m-3m

cây

180.000

nt

Sao Ø 5cm-7cm, cao 2,5m-3m

cây

200.000

nt

Bằng lăng nước Ø 4cm-5cm, cao 2m-2,5m

cây

150.000

nt

Cây Phượng vĩ Ø 10cm-13cm, cao 2m-2,5m

cây

150.000

nt

Cây bò cạp Ø 2,5cm-3cm, cao 1,7m

cây

140.000

nt

Cây móng bò tím bông to Ø 2cm-4cm, cao 2m

cây

130.000

nt

Ngâu tròn cao 0,5m

cây

180.000

Cau Sám banh Ø = 30cm

cây

500.000

Cây nuôi trong chậu

Lá màu các loại

Giỏ

4.000

(25 giỏ - 1m2)

Cây mắt nhung cao 20cm - 30cm

Giỏ

8.000

nt

Ghi chú:

- Giá trên là giá bán lẻ bình quân tại các cửa hàng VLXD trong khu vực Thị xã Tây Ninh và tại thị trấn các huyện (bao gồm cả thuế giá trị gia tăng (VAT) để các đơn vị, tổ chức tham khảo (không mang tính bắt buộc phải áp dụng) trong quá trình xác định giá xây dựng công trình theo nguyên tắc Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn, doanh nghiệp xây dựng cần khảo sát, lựa chọn nguồn cung ứng vật liệu xây dựng phù hợp vị trí, địa điểm xây dựng công trình, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của công trình đảm bảo chất lượng, giá thành phù hợp mặt bằng chung của thị trường nơi xây dựng.

- Giá bán tại nơi sản xuất là giá bán trên phương tiện bên mua của các xí nghiệp.

- Giá sỏi đỏ đối với công trình giao thông chỉ thông báo giá mua vị trí đất đai khai thác là:

+ Sỏi đỏ: 35.000 đồng/m3 dạng rời

+ Đất chọn lọc: 25.000 đồng/m3 dạng rời

- Riêng đất chọn lọc và sỏi đỏ là giá thành của khối rời (bên bán móc đất bỏ lên xe của bên mua) trên phương tiện của bên mua tại địa điểm khai thác (với khối lượng bằng hoặc lớn hơn 300 m3). Trường hợp cần thiết, Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn được phép xác định đất tới chân công trình theo giá mua đất và cự ly vận chuyển cụ thể.

SỞ TÀI CHÍNH
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC




Phạm Hồng Ân

SỞ XÂY DỰNG
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC




Trương Văn Ngôn

Nơi nhận:
- Bộ Xây dựng (Viện KTXD);
- Bộ Tài chính (Cục Quản lý giá);
- Tỉnh Ủy, UBND tỉnh Tây Ninh (báo cáo);
- Phòng Tài chính các huyện, thị xã;
- Lưu SXD, STC.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu150/CB-VLXD-LS
Ngày ban hành07/03/2011
Loại văn bảnVăn bản khác
Ngày có hiệu lực07/03/2011
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýPhạm Hồng Ân, Trương Văn Ngôn
Phạm viToàn quốc
Trích yếuCông bố 150/CB-VLXD-LS về giá vật liệu xây dựng tại thị trường tỉnh Tây Ninh tháng 02 năm 2011 (01/02/2011 - 28/02/2011) do Liên Sở Xây dựng - Tài chính tỉnh Tây Ninh ban hành
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.