|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 4462/TTr-UBND |
Đồng Nai, ngày 05 tháng 7 năm 2011 |
TỜ TRÌNH
VỀ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG 06 THÁNG ĐẦU NĂM 2011; RÀ SOÁT, ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NĂM 2011
Căn cứ Quyết định số 288/QĐ-BKH ngày 24/11/2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư phát triển thuộc ngân sách Nhà nước năm 2011;
Căn cứ Quyết định số 3051/QĐ-BTC ngày 24/11/2010 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu chi ngân sách Nhà nước năm 2011;
Căn cứ Nghị quyết 11/NQ-CP ngày 24/02/2011 và Nghị quyết số 83/NQ-CP ngày 05/6/2011 của Chính phủ và Văn bản số 3809/BKH-TH ngày 15/6/2011 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc hướng dẫn rà soát, cắt giảm và điều chuyển vốn đầu tư phát triển kế hoạch năm 2011.
Căn cứ Nghị quyết số 189/2010/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh ngày 09/12/2010 về giao chỉ tiêu kế hoạch nguồn vốn thưởng vượt thu ngân sách năm 2009; giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư và xây dựng năm 2011; ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh tại Văn bản số 58/HĐND-VP ngày 16/3/2011 về việc giao bổ sung kế hoạch đầu tư và xây dựng năm 2011; Văn bản số 84/HĐND-VP ngày 13/4/2011 về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư và xây dựng năm 2011 theo chỉ đạo tại Nghị quyết số 11/NQ-CP ngày 24/02/2011 của Chính phủ và Văn bản số 112/HĐND-VP ngày 19/5/2011 về bổ sung vốn đầu tư phân cấp cho cấp huyện năm 2011;
Căn cứ tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư và xây dựng 06 tháng đầu năm 2011,
Sau khi tổng hợp, UBND tỉnh báo cáo HĐND tỉnh tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư và xây dựng 06 tháng đầu năm 2011, nội dung điều chỉnh kế hoạch năm 2011 như sau:
I. Tình hình thực hiện 06 tháng đầu năm 2011:
1. Nội dung đã giao chỉ tiêu kế hoạch đầu năm và giao bổ sung trong 06 tháng đầu năm 2011:
1.1. Vốn đầu tư do UBND tỉnh trực tiếp giao chỉ tiêu kế hoạch và hỗ trợ năm 2011 là 1.715,202 tỷ đồng, bao gồm:
- Nguồn vốn ngân sách tập trung là 1.172 tỷ đồng.
- Nguồn vốn xổ số kiến thiết là 342,715 tỷ đồng (trong đó bổ sung theo Quyết định số 789/QĐ-UBND ngày 23/3/2011 từ nguồn vốn xổ số kiến thiết thu vượt năm 2010 là 7,715 tỷ đồng).
- Nguồn vốn khai thác quỹ đất phần ngân sách tỉnh giao chỉ tiêu là 100 tỷ đồng để trả nợ nguồn vốn vay Kho bạc Nhà nước trong năm 2009 và 2010.
- Hỗ trợ đầu tư xã hội hóa là 43,211 tỷ đồng (trong đó nguồn vốn ngân sách tập trung giao kế hoạch đầu năm là 20 tỷ đồng và bổ sung theo Quyết định số 789/QĐ-UBND ngày 23/3/2011 từ nguồn vốn khai thác quỹ đất thu vượt năm 2010 là 23,211 tỷ đồng).
- Nguồn vốn thu vượt dự toán thu nội địa năm 2010 là 10,276 tỷ đồng.
- Nguồn vốn Trái phiếu Chính phủ năm 2011: 47 tỷ đồng.
- Bổ sung nguồn vốn cấp cho các dự án sau quyết toán là 11,759 tỷ đồng từ các nguồn vốn chưa thực hiện cấp phát trong năm 2010.
- Bổ sung vốn đầu tư theo nội dung Văn bản số 3260/BKHĐT-TH ngày 24/5/2011 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư; UBND tỉnh đã thực hiện giao bổ sung vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách Trung ương kế hoạch năm 2011 từ nguồn vượt thu và kết dư ngân sách Trung ương năm 2010 cho dự án cầu Hóa An với mức vốn giao bổ sung là 100 tỷ đồng.
1.2. Nội dung điều chỉnh kế hoạch đầu tư và xây dựng năm 2011 theo tinh thần Nghị quyết 11 của Chính phủ: Thực hiện Nghị quyết số 11/NQ-CP ngày 24/02/2011 của Chính phủ; UBND tỉnh đã rà soát đình hoãn, giãn tiến độ các dự án đầu tư từ nguồn vốn ngân sách. Theo đó đã thực hiện đình hoãn, giãn tiến độ đối với các dự án đầu tư từ nguồn vốn ngân sách do UBND tỉnh trực tiếp giao chỉ tiêu với tổng số vốn là 125,598 tỷ đồng, cụ thể như sau:
- Đình hoãn triển khai thực hiện 14 dự án với tổng số vốn cắt giảm là 82,9 tỷ đồng.
- Giãn tiến độ 34 dự án với tổng số vốn cắt giảm là 42,698 tỷ đồng.
1.3. Vốn đầu tư do UBND các huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa trực tiếp giao chỉ tiêu năm 2011 là 953,572 tỷ đồng, bao gồm:
- Nguồn vốn ngân sách tập trung là 508 tỷ đồng.
- Nguồn vốn xổ số kiến thiết hỗ trợ đầu tư giáo dục là 165 tỷ đồng.
- Nguồn vốn khai thác quỹ đất giao đầu năm 2011 là 100 tỷ đồng.
- Bổ sung từ nguồn vốn xổ số kiến thiết thu vượt năm 2010 là 35 tỷ đồng để đầu tư chương trình kiên cố hóa trường học và lớp học giai đoạn 02.
- Bổ sung từ hỗ trợ của Bộ Tài chính về việc hỗ trợ giảm thu ngân sách địa phương do thực hiện chính sách miễn giảm thuế năm 2009 đối với tỉnh Đồng Nai là 145,572 tỷ đồng.
Căn cứ kế hoạch phân bổ đầu năm của UBND các huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa cùng với phần kinh phí mới giao bổ sung cho cấp huyện thì kế hoạch năm 2011 đã cân đối cho các dự án thuộc chương trình kiên cố hóa trường học và lớp học giai đoạn 02 là 107,462 tỷ đồng và đầu tư các dự án thuộc chương trình hạ tầng nông thôn mới là 305,184 tỷ đồng.
2. Kết quả thực hiện 06 tháng đầu năm:
2.1. Kế hoạch đầu tư và xây dựng do UBND tỉnh trực tiếp giao chỉ tiêu kế hoạch đầu năm 2011 là 1.715,202 tỷ đồng, giá trị khối lượng thực hiện 06 tháng đầu năm 2011 là 857,5 tỷ đồng, đạt 50% kế hoạch; giải ngân ước 06 tháng đầu năm 2011 là 737,45 tỷ đồng, đạt 43% kế hoạch giao đầu năm.
2.2. Kế hoạch đầu tư và xây dựng do UBND cấp huyện trực tiếp giao chỉ tiêu kế hoạch theo phân cấp ủy quyền và hỗ trợ có mục tiêu: Tổng vốn kế hoạch là 953,572 tỷ đồng; ước 06 tháng đầu năm 2011 thực hiện là 457,7 tỷ đồng, đạt 48% kế hoạch; giải ngân ước 06 tháng đầu năm 2011 là 410 tỷ đồng, đạt 43% kế hoạch.
2.3. Nguồn vốn Trái phiếu Chính phủ: Đến hết tháng 06 năm 2011, dự kiến khối lượng thực hiện đạt 60% kế hoạch năm, khối lượng giải ngân đạt 20% kế hoạch năm.
2.4. Về nội dung hỗ trợ đầu tư xã hội hóa theo Nghị quyết 77/2006/NQ-HĐND ngày 28/9/2006 và Nghị quyết số 152/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh: Trong kế hoạch đầu tư và xây dựng năm 2011, ngân sách tỉnh đã dành ra 43,211 tỷ đồng để thực hiện hỗ trợ các dự án đầu tư xã hội hóa, 06 tháng đầu năm đã thực hiện hỗ trợ các địa phương đạt 100% kế hoạch năm, tỉnh đang tiếp tục bổ sung nguồn để giải quyết cho các địa phương trong 06 tháng cuối năm.
3. Tình hình thực hiện các công trình trọng điểm từ ngân sách tỉnh:
* Các dự án chuyển tiếp:
- Dự án xây dựng Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai: Hiện nay đang triển khai thi công gói thầu xây lắp các hạng mục chính của dự án. Khối lượng thực hiện 06 tháng đầu năm khoảng 46,5 tỷ đồng, đạt 62% kế hoạch năm.
- Dự án xây dựng đường 25A (ĐT 769): Đang triển khai thi công gói thầu xây lắp đoạn 01, đoạn 02, các gói thầu di dời nước và di dời điện đang thực hiện; hiện đang làm hồ sơ bồi thường các đoạn còn lại. Lũy kế đến hết tháng 6/2011 ước đạt 78,8% khối lượng các gói thầu đã tổ chức đấu thầu. Khối lượng thực hiện 06 tháng đầu năm là 25 tỷ đồng.
- Dự án xây dựng Trung tâm Sinh thái - Văn hóa - Lịch sử Chiến khu Đ: Đã thi công hoàn tất phần xây lắp chính của dự án, hiện đang thi công hạng mục đường vào trung tâm dự án, các gói thầu thiết bị dự kiến thực hiện bàn giao xong trong tháng 6/2011. Khối lượng thực hiện 06 tháng đầu năm là 2,3 tỷ đồng, đạt 76,67% kế hoạch năm.
- Dự án cầu Hóa An: Khối lượng thực hiện lũy kế từ khởi công đến tháng 6/2011 là 32 tỷ đồng, trong đó riêng khối lượng thực hiện 06 tháng đầu năm là 27 tỷ đồng.
- Trường Trung cấp Nghề khu vực Long Thành - Nhơn Trạch: Dự án đang tổ chức thi công, khối lượng thực hiện lũy kế đến tháng 6/2011 là 38 tỷ đồng, trong đó khối lượng thực hiện 06 tháng đầu năm là 27 tỷ đồng, đạt 84% kế hoạch năm.
* Các dự án khởi công mới:
- Đường Xuân Bắc - Suối Cao - Xuân Thành, huyện Xuân Lộc (kết nối vào Khu công nghiệp Dofico): Dự án đã phê duyệt kế hoạch đấu thầu, chủ đầu tư đang tổ chức đấu thầu.
- Dự án xây dựng xưởng trường và cải tạo sân thể dục thể thao Trường Cao đẳng Sư phạm Đồng Nai (nay là Trường Đại học Đồng Nai): Dự án đã triển khai xây dựng trong tháng 3/2011, khối lượng thực hiện đến tháng 6/2011 là 08 tỷ đồng, đạt 61,5% kế hoạch năm.
* Dự án thuộc danh mục chuẩn bị thực hiện dự án:
Dự án đường liên cảng thuộc địa bàn huyện Nhơn Trạch: UBND tỉnh đang xem xét nội dung điều chỉnh cục bộ lộ giới một số vị trí.
4. Đánh giá chung về tình hình thực hiện:
4.1. Thuận lợi:
- Sự phối hợp tốt giữa các ngành, các cấp và sự chỉ đạo kịp thời của lãnh đạo tỉnh.
- Sự phân cấp mạnh cho các địa phương tạo sự chủ động trong cân đối kế hoạch và điều hành thực hiện kế hoạch.
4.2. Khó khăn:
- Nguồn vốn đầu tư từ ngân sách tuy có tăng so với các năm trước nhưng không đáp ứng yêu cầu, một số dự án chưa được bố trí đủ vốn theo tiến độ hoặc chưa được đưa vào kế hoạch năm 2011.
- Nguồn vốn Trung ương hỗ trợ (vốn Trái phiếu Chính phủ) cho các dự án y tế còn thấp.
- Tình hình lạm phát xảy ra trong 06 tháng đầu năm 2011 nên giá cả một số vật tư chủ yếu tăng cao và giá nhân công ca máy tăng làm cho giá trị công trình tăng cao, ảnh hưởng đến khả năng cân đối vốn. Nhiều gói thầu phải điều chỉnh giá làm ảnh hưởng đến tiến độ đấu thầu.
- Công tác bồi thường giải phóng mặt bằng thực hiện chậm do hồ sơ theo quy định rất phức tạp, hiện trạng và bản đồ không khớp nhau nên thường phải đo vẽ, hiệu chỉnh lại mất nhiều thời gian.
- Thực hiện Nghị quyết 11/NQ-CP ngày 24/02/2011 của Chính phủ, UBND tỉnh đã rà soát đình hoãn, giãn tiến độ một số dự án. Đến ngày 08/3/2011, Kho bạc Nhà nước Trung ương có Văn bản số 334/KBNN-VP không cho phép giải ngân đối với các dự án khởi công mới và đến giữa tháng 6/2011 tỉnh mới nhận được văn bản của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn rà soát, cắt giảm điều chuyển vốn đầu tư phát triển kế hoạch năm 2011. Theo hướng dẫn này và kết quả làm việc trực tiếp giữa Lãnh đạo tỉnh và Lãnh đạo Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Kho bạc Nhà nước Trung ương vào đầu tháng 7/2011 thì các dự án khởi công mới của tỉnh tuy có nhu cầu đầu tư cấp bách đối với địa phương nhưng không thuộc danh mục được khởi công mới theo quy định tại Nghị quyết 11/NQ-CP ngày 24/02/2011 và Nghị quyết số 83/NQ-CP ngày 05/6/2011 của Chính phủ nên không được phép giải ngân. Vì vậy, tỉnh phải tiếp tục rà soát, điều chỉnh các công trình khởi công mới ra khỏi danh mục kế hoạch năm 2011 các dự án nếu có nhu cầu cấp bách của địa phương thì UBND tỉnh phải có báo cáo trình Thủ tướng Chính phủ đề nghị cho phép thực hiện khi được chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ thì tỉnh mới được bổ sung kế hoạch thực hiện.
II. Điều chỉnh kế hoạch đầu tư và xây dựng năm 2011:
Căn cứ tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư và xây dựng 06 tháng đầu năm 2011, căn cứ Nghị quyết 11/NQ-CP ngày 24/02/2011 và Nghị quyết số 83/NQ-CP ngày 05/6/2011 của Chính phủ và hướng dẫn của các Bộ, ngành Trung ương, UBND tỉnh báo cáo nội dung điều chỉnh kế hoạch đầu tư và xây dựng như sau:
1. Điều chỉnh giảm vốn một số dự án chuyển tiếp có tiến độ thực hiện, tiến độ giải ngân chậm.
2. Điều chỉnh không ghi kế hoạch tất cả các dự án trừ các dự án đã có kết quả đấu thầu trước ngày 24/02/2011 (ngày Chính phủ ban hành Nghị quyết 11/NQ-CP) và được Kho bạc Nhà nước Đồng Nai giải ngân trước ngày 08/3/2011 (ngày Kho bạc Nhà nước Trung ương có Văn bản số 334/KBNN-VP) thì tiếp tục ghi kế hoạch bằng với số đã cấp.
3. Tăng vốn cho các dự án chuyển tiếp thực hiện nhanh, đến nay đã giải ngân gần hết vốn kế hoạch thông báo đầu năm.
4. Tăng giảm vốn các dự án ghi kế hoạch chuẩn bị đầu tư, chuẩn bị thực hiện dự án phù hợp với nhu cầu và tiến độ thực hiện hồ sơ.
Do điều chỉnh cắt giảm vốn đối với dự án khởi công mới nói trên nên cơ cấu ngành giáo dục đào tạo, khoa học và công nghệ không còn đảm bảo theo cơ cấu Trung ương giao. Việc này không phải do chủ quan của tỉnh mà do phải chấp hành Nghị quyết 11/NQ-CP và Nghị quyết số 83/NQ-CP của Chính phủ.
Ngoài ra, một số đơn vị đề nghị đưa vào kế hoạch khởi công mới đối với các dự án đã đủ hồ sơ được duyệt, tuy nhiên Nghị quyết 11/NQ-CP và Nghị quyết số 83/NQ-CP của Chính phủ chỉ đạo các địa phương không được bổ sung công trình khởi công mới nên không thể cân đối bổ sung kế hoạch năm 2011.
Vốn cắt giảm các dự án khởi công mới được bổ sung cho một số dự án chuyển tiếp còn thiếu vốn có tiến độ thực hiện nhanh, giải ngân khá cao so với kế hoạch đầu năm. Số còn lại chuyển vào dự phòng để xử lý tiếp tục khi đủ điều kiện trong đó ưu tiên bổ sung cho công tác bồi thường giải phóng mặt bằng.
UBND tỉnh tiếp tục rà soát báo cáo Thủ tướng Chính phủ các dự án có yêu cầu cấp bách phục vụ an sinh xã hội trên địa bàn tỉnh để kiến nghị cho phép bố trí vốn khởi công mới. Nếu được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận sẽ sử dụng nguồn vốn dự phòng nói trên để xử lý tiếp.
5. Đối với nguồn khai thác quỹ đất 100 tỷ đồng, dành trả nợ Trung ương. Nay do nhu cầu hỗ trợ đầu tư xã hội hóa giao thông nông thôn và một số công trình hạ tầng khác ở các huyện tăng cao, vốn bố trí kế hoạch đầu năm và kế hoạch bổ sung trong 06 tháng đầu năm cho nội dung này đã phân bổ hết cho cấp huyện. Nhu cầu hỗ trợ 06 tháng cuối năm khoảng 30 tỷ đồng (đã có văn bản đề nghị của các địa phương). Để giải quyết yêu cầu cấp thiết nói trên, đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh điều chỉnh kế hoạch nguồn vốn khai thác quỹ đất năm 2011 đã giao đầu năm của tỉnh như sau:
- Bố trí 30 tỷ đồng để bổ sung nguồn hỗ trợ đầu tư xã hội hóa tại cấp huyện.
- Bố trí 70 tỷ đồng để trả nợ vốn vay Kho bạc Nhà nước Trung ương.
6. Bổ sung 75,152 tỷ đồng từ nguồn thưởng vượt thu năm 2010 ngân sách tỉnh:
- Bố trí vốn dự án xây dựng cầu Thủ Biên là 40 tỷ đồng (thực hiện góp 50% vốn đầu tư dự án theo cam kết với tỉnh Bình Dương).
- Bố trí trả nợ vốn vay Kho bạc Nhà nước Trung ương năm 2010 là 35,152 tỷ đồng.
Về cơ cấu ngành thay đổi như sau:
1. Nguồn vốn ngân sách tập trung năm 2011:
Đơn vị tính: Triệu đồng
Danh mục | Kế hoạch đã giao | Kế hoạch điều chỉnh
Tổng số | 172.000 | 172.000
A. Thực hiện dự án | 985.235 | 778.605
- Giao thông | 392.959 | 317.754
- Giáo dục - đào tạo | 307.076 | 255.317
- Quản lý Nhà nước | 40.300 | 28.776
- Cấp nước | 29.950 | 15.469
- Hạ tầng công cộng | 7000 | 52.600
- Nông lâm - thủy lợi | 36.500 | 23.200
- An ninh quốc phòng | 4800 | 42.605
- Khoa học công nghệ | 80.700 | 42.884
B. Chuẩn bị đầu tư | 16.380 | 22.611
C. Chuẩn bị thực hiện dự án | 43.047 | 42.113
D. Cấp cho các dự án sau quyết toán | 15.000 | 30.000
E. Nguồn vốn dự phòng cấp cho các dự án có hồ sơ BTGPMB được duyệt | 112.338 | 298.671
(Chi tiết xem Phụ lục 01 đính kèm).
2. Nguồn vốn xổ số kiến thiết năm 2011:
Đơn vị tính: Triệu đồng
Danh mục | Kế hoạch đã giao | Kế hoạch điều chỉnh
Tổng số | 34715 | 34715
A. Thực hiện dự án | 341.505 | 329.670
- Y tế | 277.000 | 296.086
- Giáo dục và đào tạo | 000 | 1.679
- Văn hóa - xã hội | 6505 | 31.905
B. Chuẩn bị đầu tư | 700 | 1.019
C. Chuẩn bị thực hiện dự án | 510 | 026
D. Bố trí vốn dự phòng | 0 | 10.000
(Chi tiết xem Phụ lục 02 đính kèm).
3. Nguồn vốn thu vượt dự toán thu nội địa năm 2010:
Đơn vị tính: Triệu đồng
Danh mục | Kế hoạch đã giao | Kế hoạch điều chỉnh
Tổng số | 10.276 | 10.276
A. Thực hiện dự án | 850 | 1.500
- Văn hóa - xã hội | 850 | 1.500
B. Chuẩn bị đầu tư | 100 | 100
C. Nguồn vốn dự phòng | 9.326 | 8.676
(Chi tiết xem Phụ lục 03 đính kèm).
III. Giải pháp thực hiện 06 tháng cuối năm 2011:
- Tiếp tục kiến nghị Thủ tướng và các Bộ, ngành liên quan cho phép thực hiện một số dự án khởi công mới có nhu cầu cấp bách phục vụ an sinh xã hội trên địa bàn.
- Chỉ đạo đôn đốc các chủ đầu tư tập trung thực hiện và giải ngân đúng tiến độ.
- Giao Sở Tài chính đôn đốc chủ đầu tư thực hiện quyết toán theo thời gian quy định.
- Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp các đơn vị liên quan rà soát tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư và xây dựng 06 tháng cuối năm, tham mưu UBND tỉnh tiếp tục chỉ đạo điều hành đảm bảo thực hiện hoàn thành kế hoạch năm 2011.
- Chỉ đạo UBND các huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa nghiêm túc thực hiện rà soát cắt giảm các dự án khởi công mới theo chỉ đạo của Chính phủ tại Nghị quyết 11/NQ-CP và Nghị quyết số 83/NQ-CP .
Trên đây là nội dung báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư và xây dựng 06 tháng đầu năm 2011; nội dung điều chỉnh, bổ sung kế hoạch năm 2011, UBND tỉnh báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét thông qua.
Trong quá trình triển khai thực hiện kế hoạch 06 tháng cuối năm 2011, trường hợp cần thiết phải điều hành kế hoạch để phù hợp tình hình thực tế và đảm bảo hoàn thành kế hoạch năm, kiến nghị Hội đồng nhân dân tỉnh cho phép UBND tỉnh báo cáo Thường trực HĐND tỉnh xem xét thống nhất để thực hiện, UBND tỉnh có trách nhiệm báo cáo với Hội đồng nhân dân tỉnh các thay đổi vào kỳ họp cuối năm 2011./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Đinh Quốc Thái |
III. PHỤ LỤC 01
BIỂU ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NĂM 2011 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TẬP TRUNG (Kèm theo Tờ trình số 4462/TTr-UBND ngày 05/7/2011 của UBND tỉnh Đồng Nai)
ĐVT: Triệu đồng
STT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây dựng
|
Thời gian khởi công hoàn thành
|
Năng lực thiết kế
|
Kế hoạch 2011
|
Điều chỉnh kế hoạch 2011
|
Điều chỉnh kế hoạch 2011
|
Điều chỉnh kế hoạch 2011
|
Điều chỉnh kế hoạch 2011
|
Chủ đầu tư
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây dựng
|
Thời gian khởi công hoàn thành
|
Năng lực thiết kế
|
Kế hoạch 2011
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Chủ đầu tư
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây dựng
|
Thời gian khởi công hoàn thành
|
Năng lực thiết kế
|
Kế hoạch 2011
|
Tổng số
|
Xây lắp
|
Thiết bị
|
Chi phí khác
|
Chủ đầu tư
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây dựng
|
Thời gian khởi công hoàn thành
|
Năng lực thiết kế
|
Kế hoạch 2011
|
Tổng số
|
Xây lắp
|
Thiết bị
|
Chi phí khác
|
Chủ đầu tư
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
Tổng số
|
1.172.000
|
1.172.000
|
700.980
|
92.376
|
378.644
|
-
| ||||
A
|
Thực hiện dự án
|
985.235
|
778.605
|
670.980
|
92.376
|
15.249
|
-
| |||
I
|
Giao thông
|
-
|
392.959
|
317.754
|
312.504
|
5.250
|
-
| |||
a
|
Công trình chuyển tiếp
|
-
|
310.659
|
317.754
|
312.504
|
5.250
|
-
| |||
1
|
Cải tạo nâng cấp Tỉnh lộ 25A (ĐT 769, đoạn từ Bến phà Cát Lái đến ngã 3 Quốc lộ 51)
|
NT
|
2009-2011
|
29,247 km
|
19.000
|
30.000
|
29.000
|
1.000
|
Khu Quản lý đường bộ, đường thủy Đồng Nai
| |
2
|
Đường 319B qua KCN Nhơn Trạch (ngân sách cấp 70%, 30% vốn đóng góp của doanh nghiệp)
|
NT
|
2009-2011
|
7.175m
|
2.500
|
2.500
|
2.000
|
500
|
Khu Quản lý đường bộ, đường thủy Đồng Nai
| |
3
|
Đường song hành QL 1A huyện Xuân Lộc
|
XL
|
2009-2011
|
2.516m
|
11.900
|
11.900
|
11.600
|
300
|
UBND huyện Xuân Lộc
| |
4
|
Đường Hùng Vương nối dài
|
TB
|
2010-2011
|
1.412m
|
2.100
|
2.100
|
2.000
|
100
|
UBND huyện Trảng Bom
| |
5
|
Đường từ khu văn hóa đi Tà Lài
|
TP
|
2010-2011
|
5.200
|
5.200
|
5.000
|
200
|
UBND huyện Tân Phú
| ||
6
|
Đường vành đai sân vận động tỉnh
|
BH
|
2010-2011
|
1.070m
|
3.600
|
3.600
|
3.400
|
200
|
UBND thành phố Biên Hòa
| |
7
|
Nâng cấp mở rộng đường vành đai Sư Đoàn 309, thành phố Biên Hòa
|
BH
|
2010-2011
|
1,467 km
|
1.702
|
1.702
|
1.702
|
Khu Quản lý đường bộ, đường thủy Đồng Nai
| ||
8
|
Đường từ Trung tâm Dạy nghề đi Trường Mầm non Minh Khai
|
TP
|
2009-2011
|
840m
|
7.100
|
7.100
|
7.000
|
100
|
UBND huyện Tân Phú
| |
9
|
Đường vào khu công nghiệp huyện Tân Phú
|
TP
|
2010-2011
|
992m
|
7.800
|
7.800
|
7.600
|
200
|
UBND huyện Tân Phú
| |
10
|
Các tuyến đường phía Bắc TT Trảng Bom
|
TB
|
2010-2011
|
3.936m
|
300
|
300
|
300
|
UBND huyện Trảng Bom
| ||
11
|
Đường An Dương Vương - TT Trảng Bom
|
TB
|
2009-2011
|
1.692m
|
7.100
|
7.100
|
6.900
|
200
|
UBND huyện Trảng Bom
| |
12
|
Đường Nguyễn Văn Bé - Xuân Định
|
LK
|
2008-2011
|
2,1 km
|
13.000
|
13.000
|
12.450
|
550
|
UBND thị xã Long Khánh
| |
13
|
Đường Cua Heo Bình Lộc
|
LK
|
2008-2011
|
15.000
|
10.000
|
9.800
|
200
|
UBND thị xã Long Khánh
| ||
14
|
Đường Hố Nai 4 - Trị An (xây dựng đoạn đã bồi thường và tiếp tục bồi thường đoạn còn lại)
|
TB-VC
|
2010-2012
|
30.000
|
30.000
|
29.500
|
500
|
Khu Quản lý đường bộ, đường thủy Đồng Nai
| ||
15
|
Đường 25C (giai đoạn 01) huyện Nhơn Trạch (đoạn từ Hương lộ 19 đến đường 319 huyện Nhơn Trạch)
|
NT
|
2010-2012
|
11.433m
|
60.000
|
60.000
|
59.500
|
500
|
UBND huyện Nhơn Trạch
| |
16
|
Đường Long Thọ 1 (đoạn nối từ đường 319B đến Hương lộ 19), huyện Nhơn Trạch
|
NT
|
2010-2012
|
2.595m
|
45.000
|
45.000
|
44.500
|
500
|
UBND huyện Nhơn Trạch
| |
17
|
Cầu Phước Lý tại Km 3+807,5 trên Tỉnh lộ 25A (ĐT 769)
|
NT
|
2011
|
12.000
|
12.000
|
11.800
|
200
|
Khu Quản lý đường bộ, đường thủy Đồng Nai
| ||
18
|
Đường trong khu dân cư trung tâm thị trấn Định Quán (hạng mục số 04, số 06)
|
ĐQ
|
2010-2011
|
0
|
1.095
|
1.095
|
UBND huyện Định Quán
| |||
19
|
Đường vào xã Thanh Sơn, huyện Định Quán (ngân sách tỉnh thanh toán phần chi phí xây lắp, phần còn lại đầu tư từ ngân sách huyện)
|
ĐQ
|
2011
|
13.247m
|
32.357
|
32.357
|
32.357
|
UBND huyện Định Quán
| ||
20
|
Cầu Hiệp Hòa, thành phố Biên Hòa (ngân sách tỉnh hỗ trợ phần xây lắp theo giá trị trúng thầu)
|
BH
|
2011
|
35.000
|
35.000
|
35.000
|
UBND thành phố Biên Hòa
| |||
b
|
Công trình khởi công mới
|
-
|
82.300
|
0
|
0
|
0
|
0
|
-
| ||
1
|
Đường vào trung tâm xã Ngọc Định, huyện Định Quán (ngân sách tỉnh thanh toán phần chi phí xây lắp, phần còn lại đầu tư từ ngân sách huyện)
|
ĐQ
|
2011
|
6.188m
|
7.000
|
0
|
UBND huyện Định Quán
| |||
2
|
Cải tạo ĐT 764 đoạn từ Km 12+887 đến Km 14+860
|
CM
|
2011
|
5.000
|
0
|
Khu Quản lý đường bộ, đường thủy Đồng Nai
| ||||
3
|
Nâng cấp, mở rộng đường Hương lộ 10 đoạn từ trung tâm huyện Cẩm Mỹ đi huyện Long Thành
|
CM
|
2011-2012
|
9.000
|
0
|
Khu Quản lý đường bộ, đường thủy Đồng Nai
| ||||
4
|
Nâng cấp đường Hiếu Liêm đoạn từ cầu số 01 đến cầu số 03 huyện Vĩnh Cửu
|
VC
|
2011-2012
|
2,962 km
|
7.600
|
0
|
Khu Quản lý đường bộ, đường thủy Đồng Nai
| |||
5
|
Đường Hưng Lộc - xã Lộ 25 huyện Thống Nhất (ngân sách tỉnh hỗ trợ 50% chi phí xây lắp, phần còn lại sử dụng vốn ngân sách huyện)
|
TB
|
2011
|
7.156m
|
5.632
|
0
|
UBND huyện Thống Nhất
| |||
6
|
Đường N6 nối dài khu trung tâm hành chính huyện Cẩm Mỹ
|
CM
|
2011-2012
|
11.200
|
0
|
UBND huyện Cẩm Mỹ
| ||||
7
|
Tuyến đường liên huyện Xuân Định đi Lâm San, huyện Cẩm Mỹ
|
CM
|
2011-2012
|
9.000
|
0
|
UBND huyện Cẩm Mỹ
| ||||
8
|
Đường 600A huyện Tân Phú
|
TP
|
2011-2012
|
2.224m
|
8.000
|
0
|
UBND huyện Tân Phú
| |||
9
|
Đường Phú Xuân - Núi Tượng, huyện Tân Phú (ngân sách tỉnh hỗ trợ chi phí xây lắp, phần còn lại thanh toán từ vốn ngân sách huyện)
|
TP
|
2011-2012
|
145.000m
|
8.000
|
0
|
UBND huyện Tân Phú
| |||
10
|
Đường Xuân Bắc - Suối Cao - Xuân Thành, huyện Xuân Lộc (gồm 04 cầu và các hạng mục đường, mương cống từ điểm đầu dự án đến Km 9+000)
|
XL
|
2011-2012
|
11.868
|
0
|
UBND huyện Xuân Lộc
| ||||
II
|
Giáo dục - đào tạo
|
-
|
307.076
|
255.317
|
199.327
|
51.200
|
4.790
|
-
| ||
a
|
Công trình chuyển tiếp
|
-
|
211.000
|
243.500
|
188.600
|
51.200
|
3.700
|
-
| ||
1
|
Trường PTTH Nguyễn Bỉnh Khiêm, huyện Nhơn Trạch
|
NT
|
2009-2011
|
1.500 hs
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
| ||
2
|
Nâng cấp, sửa chữa Trường Dân tộc nội trú huyện Tân Phú (công trình trọng điểm)
|
TP
|
2010-2011
|
10.800
|
10.800
|
9.000
|
1.700
|
100
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
| |
3
|
Trung tâm Giáo dục Thường xuyên huyện Cẩm Mỹ
|
CM
|
2010-2011
|
550 hs
|
10.000
|
10.000
|
9.900
|
100
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
| |
4
|
Trường Cao đẳng Y tế Đồng Nai
|
BH
|
2010-2011
|
56.400
|
75.000
|
50.000
|
24.000
|
1.000
|
Trường Cao đẳng Y tế Đồng Nai
| |
5
|
Khối ký túc xá Trường Chính trị Đồng Nai
|
BH
|
2010-2011
|
3.836m2
|
12.000
|
12.000
|
9.500
|
2.300
|
200
|
Trường Chính trị Đồng Nai
|
6
|
Xây dựng một số hạng mục Trường Trung học Kinh tế Đồng Nai
|
BH
|
2010-2011
|
14.400
|
16.900
|
15.000
|
1700
|
200
|
Trường Trung cấp Kinh tế Đồng Nai
| |
7
|
Ký túc xá sinh viên Trường CĐSP Đồng Nai
|
BH
|
2011
|
13.300
|
13.300
|
12.000
|
1.100
|
200
|
Trường Đại học Đồng Nai
| |
8
|
Trung tâm Dạy nghề huyện Cẩm Mỹ
|
CM
|
2010-2011
|
23.000
|
25.000
|
21.700
|
3.000
|
300
|
UBND huyện Cẩm Mỹ
| |
9
|
Sửa chữa trụ sở Văn phòng Sở Giáo dục và Đào tạo Đồng Nai
|
BH
|
2011
|
2.200
|
2.200
|
2.000
|
200
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
| ||
10
|
Nâng cấp, mở rộng Trường Trung cấp Nghề khu vực Long Thành - Nhơn Trạch
|
LT
|
2011
|
31.239m2
|
32.000
|
37.400
|
27.800
|
8.600
|
1.000
|
Trường Trung cấp Nghề khu vực Long Thành - Nhơn trạch
|
11
|
Trường Trung cấp Nghề 26/3
|
LT
|
2011
|
20.000
|
20.000
|
12.000
|
7.800
|
200
|
Tỉnh Đoàn Đồng Nai
| |
12
|
Trường THPT Long Khánh
|
LK
|
2011
|
6.900
|
6.900
|
5.700
|
1.000
|
200
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
| |
13
|
Trường THPT bán trú chất lượng cao Trấn Biên
|
BH
|
2009-2011
|
0
|
4.000
|
4.000
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
| |||
b
|
Công trình khởi công mới
|
96.076
|
11.817
|
10.727
|
0
|
1.090
|
-
| |||
1
|
Trung tâm KTTHHN Long Thành
|
LT
|
2011
|
800
|
8.500
|
0
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
| |||
2
|
Trung tâm KTHNTH Định Quán
|
ĐQ
|
2011
|
1.400
|
7.200
|
0
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
| |||
3
|
Trường DTNT huyện Xuân Lộc
|
XL
|
2011
|
500
|
18.200
|
0
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
| |||
4
|
Trường THPT huyện Xuân Lộc
|
XL
|
2011
|
13P
|
10.700
|
0
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
| |||
5
|
Trung tâm Giáo dục Thường xuyên huyện VC
|
VC
|
2011
|
1.350
|
7.400
|
0
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
| |||
6
|
Trường THPT Tam Phước
|
LT
|
2011
|
1.800
|
15.200
|
0
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
| |||
7
|
Xây dựng Trung tâm Giáo dục Thường xuyên tỉnh
|
BH
|
2011-2012
|
3.076
|
0
|
Trung tâm Giáo dục Thường xuyên tỉnh
| ||||
8
|
Xây dựng xưởng trường và cải tạo sân thể dục thể thao Trường Cao đẳng Sư phạm Đồng Nai
|
BH
|
2011-2012
|
13.000
|
11.817
|
10.727
|
1.090
|
Trường Đại học Đồng Nai
| ||
9
|
Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh
|
BH
|
2011-2012
|
24P
|
12.800
|
0
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
| |||
III
|
Quản lý Nhà nước
|
-
|
40.300
|
28.776
|
27.826
|
300
|
650
|
-
| ||
a
|
Công trình chuyển tiếp
|
27.600
|
27.840
|
26.890
|
300
|
650
|
-
| |||
1
|
Trụ sở làm việc Đội Quản lý thị trường số 6
|
LK
|
2010-2011
|
1.900
|
1.900
|
1.400
|
300
|
200
|
Chi cục Quản lý thị trường
| |
2
|
Cải tạo trụ sở làm việc Sở Tài nguyên và Môi trường
|
BH
|
2011
|
4.700
|
4.700
|
4.600
|
100
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
| ||
3
|
Trụ sở khối Nông lâm huyện Cẩm Mỹ (ngân sách tỉnh chi phần xây lắp, phần còn lại thanh toán từ ngân sách huyện)
|
CM
|
2011
|
3.400
|
3.640
|
3.640
|
UBND huyện Cẩm Mỹ
| |||
4
|
Trụ sở Ban Chỉ huy Quân sự huyện Xuân Lộc
|
XL
|
2011
|
15.000
|
15.000
|
14.800
|
200
|
UBND huyện Xuân Lộc
| ||
5
|
Sửa chữa trụ sở Hội Nông dân tỉnh Đồng Nai
|
BH
|
2011
|
800
|
800
|
770
|
30
|
Hội Nông dân tỉnh Đồng Nai
| ||
6
|
Nhà làm việc tạm phục vụ xây dựng Trung tâm Kỹ thuật Phát thanh Truyền hình Đồng Nai
|
BH
|
2011
|
1.800
|
1.800
|
1.680
|
120
|
Đài Phát thanh Truyền hình Đồng Nai
| ||
b
|
Công trình khởi công mới
|
12.700
|
936
|
-
| ||||||
1
|
Sửa chữa trụ sở làm việc hội nhà báo tỉnh Đồng Nai
|
BH
|
2011
|
62m2
|
630
|
0
|
Hội Nhà báo tỉnh Đồng Nai
| |||
2
|
Sửa chữa trụ sở làm việc Sở Thông tin và Truyền thông
|
BH
|
2011
|
525
|
0
|
Sở Thông tin và Truyền thông
| ||||
3
|
Xây dựng Nhà làm việc Đội Quản lý thị trường số 1 (chống hàng giả) thuộc Chi cục Quản lý thị trường
|
BH
|
2011
|
1.445
|
936
|
936
|
Chi cục Quản lý thị trường
| |||
4
|
Xây dựng trụ sở Phòng Công chứng số 3 tỉnh Đồng Nai
|
LK
|
2011
|
500
|
0
|
Sở Tư pháp
| ||||
5
|
Trụ sở làm việc và lưu trữ hồ sơ VP đăng ký sử dụng đất
|
BH
|
2011
|
6.000
|
0
|
VP Đăng ký quyền sử dụng đất
| ||||
6
|
Trụ sở UBND xã Hiếu Liêm (ngân sách tỉnh thanh toán phần chi phí xây lắp, các chi phí khác và chi phí bồi thường của cân đối từ ngân sách huyện)
|
VC
|
2011
|
764m2
|
3.600
|
0
|
UBND huyện Vĩnh Cửu
| |||
IV
|
Cấp nước
|
-
|
14.900
|
15.469
|
14.200
|
1.269
|
-
| |||
a
|
Công trình chuyển tiếp
|
14.900
|
15.469
|
14.200
|
1.269
|
-
| ||||
1
|
Hệ thống cấp nước thị trấn Tân Phú
|
TP
|
2009-2011
|
2.500 m3/ngày
|
2.045
|
245
|
245
|
Công ty TNHH MTV Xây dựng cấp nước Đồng Nai
| ||
2
|
Hệ thống cấp nước làng nghề Gốm sứ Tân Hạnh (vốn ngân sách tỉnh chỉ cấp 70% còn lại vốn công ty cấp nước)
|
BH
|
2009-2011
|
1.682 m3/ngày
|
717
|
717
|
616
|
101
|
Công ty TNHH MTV Xây dựng cấp nước Đồng Nai
| |
3
|
Hệ thống cấp nước phường Tân Biên
|
BH
|
2010-2011
|
6.778
|
9.147
|
8.984
|
163
|
Công ty TNHH MTV Xây dựng cấp nước Đồng Nai
| ||
4
|
Hệ thống cấp nước thị trấn Trảng Bom
|
TB
|
2009-2011
|
2.000 m3/ngày
|
5.360
|
5.360
|
4.355
|
1.005
|
Công ty TNHH MTV Xây dựng cấp nước Đồng Nai
| |
V
|
Hạ tầng công cộng
|
-
|
71.000
|
52.600
|
48.550
|
2.700
|
1.350
|
-
| ||
a
|
Công trình chuyển tiếp
|
-
|
58.300
|
52.600
|
48.550
|
2.700
|
1.350
|
-
| ||
1
|
Dự án HTTN cho KCN và TT. Tân Phú
|
TP
|
2010-2011
|
25.500
|
25.500
|
25.000
|
500
|
Ban Quản lý Dự án thoát nước Đồng Nai
| ||
2
|
Khu định canh định cư Đồng bào Dân tộc ấp 4, ấp 5, xã Lâm San, huyện Cẩm Mỹ
|
CM
|
2010-2011
|
3.000
|
3.000
|
2.900
|
100
|
UBND huyện Cẩm Mỹ
| ||
3
|
Bãi chôn lấp chất thải sinh hoạt phường Trảng Dài, Biên Hòa
|
BH
|
2010-2011
|
3.700
|
5.000
|
4.900
|
100
|
Công ty TNHH MTV DVMT đô thị ĐN
| ||
4
|
Hệ thống cấp nước tập trung xã Lang Minh, huyện Xuân Lộc
|
XL
|
2010-2011
|
1.800
|
1.800
|
1.800
|
Trung tâm Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn
| |||
5
|
Nhà văn hóa Thiếu nhi thị xã Long Khánh
|
LK
|
2010-2011
|
12.300
|
7.300
|
6.500
|
500
|
300
|
UBND thị xã Long Khánh
| |
6
|
Thư viện Điện tử TX. Long Khánh
|
LK
|
2010-2011
|
11.500
|
9.500
|
7.000
|
2.200
|
300
|
UBND thị xã Long Khánh
| |
7
|
Đường dây trung thế và trạm biến áp phục vụ công trình nhà nghỉ, nơi làm việc Khu Bảo tồn Thiên nhiên và Di tích văn hóa
|
VC
|
2011
|
500
|
500
|
450
|
50
|
Khu Bảo tồn Thiên nhiên Di tích văn hóa
| ||
b
|
Công trình khởi công mới
|
12.700
|
0
|
0
|
0
|
0
|
-
| |||
1
|
Hệ thống chống sét lan truyền cho bãi tập lái xe
|
BH
|
2011
|
150
|
0
|
Trường Trung cấp Nghề giao thông vận tải Đồng Nai
| ||||
2
|
Hệ thống cấp nước tập trung xã Xuân Thạnh
|
TN
|
2011
|
7.000
|
0
|
Trung tâm Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn
| ||||
3
|
Hệ thống cấp nước tập trung xã Phú Thịnh
|
TP
|
2011
|
5.550
|
0
|
Trung tâm Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn
| ||||
VI
|
Nông - lâm - thủy lợi
|
-
|
36.500
|
23.200
|
21.595
|
300
|
1.305
|
-
| ||
a
|
Công trình chuyển tiếp
|
21.900
|
23.200
|
21.595
|
300
|
1.305
|
-
| |||
1
|
Dự án sinh cảnh trong khu sinh thái cảnh quan thuộc Trung tâm Lâm nghiệp Biên Hòa
|
BH
|
2010-2011
|
1.700
|
1.700
|
1.700
|
Trung tâm Lâm nghiệp Biên Hòa
| |||
2
|
Dự án trồng và khôi phục cây gỗ lớn bản địa rừng tại Chiến khu Đ giai đoạn 2009 - 2015
|
VC
|
2010-2011
|
11.010
|
11.010
|
10.025
|
985
|
Khu Bảo tồn Thiên nhiên Văn hóa Đồng Nai
| ||
3
|
Đập Bàu Tre huyện Long Thành
|
LT
|
2010-2011
|
9.190
|
9.190
|
8.870
|
320
|
UBND huyện Long Thành
| ||
4
|
Trụ sở làm việc trạm thú ý huyện Trảng Bom
|
TB
|
2010-2011
|
0
|
1.300
|
1.000
|
300
|
Chi cục Thú y
| ||
b
|
Công trình khởi công mới
|
14.600
|
0
|
0
|
0
|
0
|
-
| |||
1
|
Dự án nạo vét suối Săn Máu (đoạn từ Bệnh viện Tâm thần Trung ương 2 đến cầu Mương Sao)
|
BH
|
2011-2012
|
10.000
|
0
|
Ban Quản lý dự án NN & PTNT
| ||||
2
|
Thoát lũ xã Phước Thái huyện Long Thành
|
LT
|
2011-2012
|
4.600
|
0
|
UBND huyện Long Thành
| ||||
VII
|
An ninh - quốc phòng
|
-
|
41.800
|
42.605
|
23.990
|
18.500
|
115
|
-
| ||
a
|
Công trình chuyển tiếp
|
41.800
|
42.605
|
23.990
|
18.500
|
115
|
-
| |||
1
|
Dự án các hạng mục còn lại thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
|
BH
|
2011
|
0
|
2.600
|
2.600
|
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
| |||
2
|
Phòng Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy (PC23) Công an tỉnh
|
BH
|
2010-2011
|
16.000
|
16.000
|
15.000
|
1.000
|
Công an tỉnh
| ||
3
|
Trụ sở Đồn Công an Khu công nghiệp Nhơn Trạch (chưa tính phần hỗ trợ của huyện và phần tiền hỗ trợ đền bù trụ sở cũ là 4,286 tỷ đồng)
|
NT
|
2010-2011
|
6.890
|
6.890
|
6.390
|
500
|
Công an tỉnh
| ||
4
|
Trang bị 06 xe PCCC và 01 xe cứu hộ, cứu nạn Công an tỉnh Đồng Nai
|
BH
|
2010-2011
|
18.910
|
17.115
|
17.000
|
115
|
Công an tỉnh
| ||
VIII
|
Khoa học công nghệ
|
-
|
80.700
|
42.884
|
22.988
|
19.376
|
520
|
-
| ||
a
|
Công trình chuyển tiếp
|
39.300
|
40.596
|
20.700
|
19.376
|
520
|
-
| |||
1
|
Xây dựng Cổng thông tin điện tử tỉnh Đồng Nai
|
BH
|
2010-2011
|
2.300
|
2.300
|
900
|
1.300
|
100
|
Sở Thông tin và Truyền thông
| |
2
|
Dự án đầu tư xây dựng hệ thống thông tin quản lý nhân hộ khẩu tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2006 - 2010 (giai đoạn 01: Đầu tư tại CA tỉnh và triển khai các điểm trên địa bàn TP. Biên Hòa)
|
BH
|
2010-2011
|
15.750
|
15.750
|
15.630
|
120
|
Công an tỉnh
| ||
3
|
Tiểu dự án đường kết nối vào Khu công nghệ cao chuyên ngành công nghệ sinh học Đồng Nai
|
CM
|
2010-2011
|
15.000
|
17.000
|
16.800
|
200
|
Sở Khoa học và Công nghệ
| ||
4
|
Dự án đầu tư ứng dụng tin học vào công tác quản lý tài chính
|
2010-2011
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
Sở Tài chính
| ||||
5
|
Xây dựng hạ tầng công nghệ thông tin tại Sở XD
|
BH
|
2010-2011
|
2.500
|
2.546
|
2.446
|
100
|
Sở Xây dựng
| ||
6
|
Xây dựng Cổng thương mại điện tử tỉnh Đồng Nai
|
BH
|
2010-2011
|
750
|
0
|
Sở Công Thương
| ||||
b
|
Công trình khởi công mới
|
41.400
|
2.288
|
2.288
|
0
|
-
| ||||
1
|
Dự án Trung tâm Đo kiểm tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
NT
|
2011
|
32.720
|
0
|
Sở Khoa học và Công nghệ
| ||||
2
|
Đầu tư một số hạng mục cấp bách của Trung tâm Ứng dụng công nghệ sinh học
|
CM
|
2011
|
4.670
|
2.288
|
2.288
|
Sở Khoa học và Công nghệ
| |||
3
|
Hạ tầng công nghệ thông tin huyện Vĩnh Cửu
|
VC
|
2011
|
4.010
|
0
|
UBND huyện Vĩnh Cửu
| ||||
B
|
Chuẩn bị đầu tư
|
16.380
|
22.611
|
0
|
0
|
22.611
|
-
| |||
1
|
Đầu tư Nhà máy Xử lý nước thải tại xã Thạnh Phú và dự án Nhà máy Xử lý nước thải tại thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu
|
VC
|
2011
|
200
|
200
|
200
|
Ban Quản lý dự án thoát nước Đồng Nai
| |||
2
|
DA hệ thống thu gom nước thải giai đoạn 01 công suất 16.000m3/ngđ huyện Nhơn Trạch
|
NT
|
2011
|
300
|
300
|
300
|
Ban Quản lý dự án thoát nước Đồng Nai
| |||
3
|
DA trạm xử lý nước thải giai đoạn 01 công suất 16.000m3/ngđ huyện Nhơn Trạch
|
NT
|
2011
|
300
|
300
|
300
|
Ban Quản lý dự án thoát nước Đồng Nai
| |||
4
|
Hệ thống thoát nước trung tâm xã Thạnh Phú, huyện Vĩnh Cửu
|
VC
|
2011
|
0
|
223
|
223
|
Ban Quản lý dự án thoát nước Đồng Nai
| |||
5
|
Chống ngập úng suối Chùa, suối Bà Lúa, suối Cầu Quan
|
LT
|
2011
|
0
|
376
|
376
|
Ban Quản lý dự án thoát nước Đồng Nai
| |||
6
|
Tuyến thoát nước từ KCN Nhơn Trạch ra rạch Bà Ký
|
NT
|
2011
|
0
|
60
|
60
|
Ban Quản lý dự án thoát nước Đồng Nai
| |||
7
|
DA hệ thống thoát nước Khu phố 4, thị trấn Trảng Bom
|
TB
|
2011
|
300
|
73
|
73
|
Ban Quản lý dự án thoát nước Đồng Nai
| |||
8
|
Tuyến thoát nước đường số 02 từ Hương lộ 19 ra rạch lá huyện Nhơn Trạch
|
NT
|
2011
|
0
|
100
|
100
|
Ban Quản lý dự án thoát nước
| |||
9
|
Cải tạo mở rộng đoạn cống thoát nước từ Công ty Nông súc sản Đồng Nai băng qua đường Nguyễn Ái Quốc ra suối Săn Máu
|
BH
|
2011
|
0
|
100
|
100
|
Ban Quản lý dự án thoát nước
| |||
10
|
Trung tâm huấn luyện quân nhân dự bị động viên của Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
|
BH
|
2011
|
0
|
100
|
100
|
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
| |||
11
|
Đầu tư bổ sung một số công trình thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh (ngân sách tỉnh 60%)
|
BH
|
2011
|
200
|
200
|
200
|
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
| |||
12
|
Điểm đăng ký kiểm dịch động vật huyện Cẩm Mỹ
|
CM
|
2011
|
0
|
100
|
100
|
Chi cục Thú y
| |||
13
|
Trụ sở làm việc Trạm Thú y thị xã Long Khánh
|
LK
|
2011
|
100
|
100
|
100
|
Chi cục Thú y
| |||
14
|
Sửa chữa cải tạo Hạt Kiểm lâm Định Quán
|
ĐQ
|
2011
|
0
|
100
|
100
|
Chi cục Kiểm lâm
| |||
15
|
Sửa chữa cải tạo Hạt Kiểm lâm Tân Phú
|
TP
|
2011
|
0
|
100
|
100
|
Chi cục Kiểm lâm
| |||
16
|
Sửa chữa cải tạo Hạt Kiểm lâm Nhơn Trạch
|
NT
|
2011
|
0
|
100
|
100
|
Chi cục Kiểm lâm
| |||
17
|
Sửa chữa cải tạo Hạt Kiểm lâm Biên Hòa
|
BH
|
2011
|
0
|
100
|
100
|
Chi cục Kiểm lâm
| |||
18
|
Xây dựng mới nhà làm việc và các công trình phụ trợ Hạt Kiểm lâm Xuân Lộc
|
XL
|
2011
|
0
|
100
|
100
|
Chi cục Kiểm lâm
| |||
19
|
Xây dựng đường ranh giới bảo vệ công trình hồ Cầu Mới
|
LT
|
2011
|
200
|
200
|
200
|
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi
| |||
20
|
Dự án sửa chữa, nạo vét lòng hồ công trình hồ Suối Vọng
|
2011
|
0
|
200
|
200
|
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi
| ||||
21
|
Đầu tư tuyến đường ống chính cấp nước sinh hoạt tại khu vực thị trấn Vĩnh An, xã Vĩnh Tân, xã Trị An và khu vực các xã Thạnh Phú, Thiện Tân, Tân Bình, Bình Lợi, Bình Hòa
|
VC
|
2011
|
200
|
200
|
200
|
Công ty TNHH MTV xây dựng cấp nước Đồng Nai
| |||
22
|
Hệ thống cấp nước phường Tân Phong
|
BH
|
2011
|
200
|
200
|
200
|
Công ty TNHH MTV Xây dựng cấp nước Đồng Nai
| |||
23
|
Hệ thống cấp nước phường An Bình, Tân Mai, Tân Hiệp, Tam Hiệp
|
BH
|
2011
|
200
|
200
|
200
|
Công ty TNHH MTV Xây dựng cấp nước Đồng Nai
| |||
24
|
Hệ thống cấp nước xã Long Hưng
|
LT
|
2011
|
200
|
200
|
200
|
Công ty TNHH MTV Xây dựng cấp nước Đồng Nai
| |||
25
|
Tuyến ống cấp nước từ QL 51 đến Trường Sỹ quan Lục quân 2
|
LT
|
2011
|
200
|
200
|
200
|
Công ty TNHH MTV Xây dựng cấp nước Đồng Nai
| |||
26
|
Hệ thống cấp nước TT. Long Giao
|
CM
|
2011
|
300
|
450
|
450
|
Công ty TNHH MTV Xây dựng cấp nước Đồng Nai
| |||
27
|
Tuyến ống cấp nước chính khu vực ấp Ông Hường (phần BTGPMB do ngân sách huyện và vận động nhân dân)
|
VC
|
2011
|
0
|
100
|
100
|
Công ty TNHH MTV Xây dựng cấp nước Đồng Nai
| |||
28
|
Mở rộng nâng cấp công suất Nhà máy Nước Vĩnh An từ 2.000m3/ngày lên 4.000m3/ngày
|
VC
|
2011
|
0
|
100
|
100
|
Công ty TNHH MTV Xây dựng cấp nước Đồng Nai
| |||
29
|
Cải tạo, nạo vét hồ Sen và hồ Bà Hào
|
VC
|
2011
|
800
|
950
|
950
|
Khu Bảo tồn Thiên nhiên Văn hóa Đồng Nai
| |||
30
|
Dự án tháp biểu trưng trái dầu 03 cánh
|
VC
|
2011
|
0
|
100
|
100
|
Khu Bảo tồn Thiên nhiên Văn hóa Đồng Nai
| |||
31
|
Dự án xây dựng Trạm Kiểm lâm Bù Đăng và cải tạo đường vào trạm
|
VC
|
2011
|
0
|
200
|
200
|
Khu Bảo tồn Thiên nhiên Văn hóa Đồng Nai
| |||
32
|
Xây dựng đường ĐT 761 đoạn từ Km 35+266 đến Km 37+266
|
XL
|
2011
|
200
|
200
|
200
|
Khu Quản lý đường bộ, đường thủy Đồng Nai
| |||
33
|
Đường liên cảng huyện Nhơn Trạch
|
NT
|
2011
|
1.500
|
1.482
|
1.482
|
Khu Quản lý đường bộ, đường thủy Đồng Nai
| |||
34
|
Đại tu nâng cấp ĐT 763 đoạn từ Km 9+000 đến Km 12+000
|
XL
|
2011
|
200
|
200
|
200
|
Khu Quản lý đường bộ, đường thủy Đồng Nai
| |||
35
|
Nâng cấp đường vành đai Sư Đoàn 309 đoạn từ cổng chính đến đường vành đai đã đầu tư
|
BH
|
2011
|
200
|
200
|
200
|
Khu Quản lý đường bộ, đường thủy Đồng Nai
| |||
36
|
Nâng cấp ĐT 765 theo quy hoạch đoạn từ Km 1+526 đến Km 5+500
|
XL
|
2011
|
200
|
459
|
459
|
Khu Quản lý đường bộ, đường thủy Đồng Nai
| |||
37
|
Nâng cấp đường HL 10 thành đường tỉnh (đoạn 02: Xây dựng mới tuyến đường nối Hương lộ 10 đoạn từ ranh giới huyện Cẩm Mỹ và huyện Long Thành tới vị trí giao với đường tỉnh 769 - đoạn tránh Sân bay Quốc tế tại Long Thành)
|
LT
|
2011
|
500
|
500
|
500
|
Khu Quản lý đường bộ, đường thủy Đồng Nai
| |||
38
|
Đầu tư HL 10 đoạn từ TT huyện CM đến QL1
|
CM
|
2011
|
500
|
500
|
500
|
Khu Quản lý đường bộ, đường thủy Đồng Nai
| |||
39
|
Sửa chữa nâng cấp đường ĐT 763 đoạn từ Km 13+950 đến Km 14+300
|
XL
|
2011
|
100
|
100
|
Khu Quản lý đường bộ, đường thủy
| ||||
40
|
Xây dựng mới cầu Sông Ray trên ĐT 764
|
XL
|
2011
|
200
|
200
|
Khu Quản lý đường bộ, đường thủy
| ||||
41
|
Cải tạo nâng cấp Hương lộ 10 đoạn từ Km 11+744 đến Km 19+040
|
XL
|
2011
|
0
|
100
|
100
|
Khu Quản lý đường bộ, đường thủy
| |||
42
|
Trung tâm Thông tin triển lãm và quảng trường xanh
|
BH
|
2011
|
100
|
300
|
300
|
Sở Công Thương
| |||
43
|
Đầu tư xây dựng hệ thống xử lý nước thải tại 06 bệnh viện trên địa bàn tỉnh
|
2011
|
300
|
300
|
300
|
Sở Y tế
| ||||
44
|
Xây dựng nhà để xe 02 bánh và kho lưu trữ Sở Y tế
|
BH
|
2011
|
100
|
100
|
100
|
Sở Y tế
| |||
45
|
Trạm Y tế xã Bình An, Long Thành
|
LT
|
2011
|
0
|
50
|
50
|
Sở Y tế
| |||
46
|
Trạm Y tế xã Lộc An, Long Thành
|
LT
|
2011
|
0
|
50
|
50
|
Sở Y tế
| |||
47
|
Trạm Y tế xã Xuân Thọ, Xuân Lộc
|
XL
|
2011
|
0
|
50
|
50
|
Sở Y tế
| |||
48
|
Trạm Y tế xã Xuân Thành, Xuân Lộc
|
XL
|
2011
|
0
|
50
|
50
|
Sở Y tế
| |||
49
|
Trạm Y tế xã Xuân Phú, Xuân Lộc
|
XL
|
2011
|
0
|
50
|
50
|
Sở Y tế
| |||
50
|
Trạm Y tế xã Xuân Lập, Long Khánh
|
LK
|
2011
|
0
|
50
|
50
|
Sở Y tế
| |||
51
|
Trạm Y tế thị trấn Tân Phú, Tân Phú
|
TP
|
2011
|
0
|
50
|
50
|
Sở Y tế
| |||
52
|
Trạm Y tế xã Đắk Lua, Tân Phú
|
TP
|
2011
|
0
|
50
|
50
|
Sở Y tế
| |||
53
|
Trạm Y tế xã Phú Xuân, Tân Phú
|
TP
|
2011
|
0
|
50
|
50
|
Sở Y tế
| |||
54
|
Trạm Y tế xã Đồi 61, Trảng Bom
|
TB
|
2011
|
0
|
50
|
50
|
Sở Y tế
| |||
55
|
Trạm Y tế xã An Viễn, Trảng Bom
|
VC
|
2011
|
0
|
50
|
50
|
Sở Y tế
| |||
56
|
Trạm Y tế xã Thiện Tân, Vĩnh Cửu
|
VC
|
2011
|
0
|
50
|
50
|
Sở Y tế
| |||
57
|
Trạm Y tế xã Vĩnh Tân, Vĩnh Cửu
|
VC
|
2011
|
0
|
50
|
50
|
Sở Y tế
| |||
58
|
Trạm Y tế xã Phú Túc, Định Quán
|
ĐQ
|
2011
|
0
|
50
|
50
|
Sở Y tế
| |||
59
|
Trạm Y tế xã Ngọc Định, Định Quán
|
ĐQ
|
2011
|
0
|
50
|
50
|
Sở Y tế
| |||
60
|
Trạm Y tế phường Quyết Thắng, Biên Hòa
|
BH
|
2011
|
0
|
50
|
50
|
Sở Y tế
| |||
61
|
Trạm Y tế phường An Bình, Biên Hòa
|
BH
|
2011
|
0
|
50
|
50
|
Sở Y tế
| |||
62
|
Trạm Y tế phường Tam Hiệp, Biên Hòa
|
BH
|
2011
|
0
|
50
|
50
|
Sở Y tế
| |||
63
|
Nhà Văn hóa Thanh niên tỉnh Đoàn Đồng Nai
|
BH
|
2011
|
100
|
100
|
100
|
Tỉnh Đoàn Đồng Nai
| |||
64
|
Dự án xây dựng phát triển rừng phòng hộ môi trường, cảnh quan Trung tâm Lâm nghiệp Biên Hòa
|
BH
|
2011
|
200
|
300
|
300
|
Trung tâm Lâm nghiệp Biên Hòa
| |||
65
|
Dự án Vườn ươm thuộc Trung tâm Lâm nghiệp Biên Hòa
|
BH
|
2011
|
180
|
180
|
180
|
Trung tâm Lâm nghiệp Biên Hòa
| |||
66
|
Hệ thống cấp nước tập trung ấp 1, xã Bình Lộc
|
TN
|
2011
|
200
|
200
|
200
|
Trung tâm Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn
| |||
67
|
Hệ thống cấp nước tập trung xã Xuân Phú, Xuân Lộc
|
TP
|
2011
|
200
|
200
|
200
|
Trung tâm Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn
| |||
68
|
Hệ thống cấp nước tập trung xã Lộ 25, Thống Nhất
|
TN
|
2011
|
200
|
200
|
200
|
Trung tâm Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn
| |||
69
|
Hệ thống cấp nước tập trung xã Đồi 61, Trảng Bom
|
TB
|
2011
|
300
|
300
|
300
|
Trung tâm Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn
| |||
70
|
Nâng cấp mở rộng hệ thống cấp nước tập trung xã Phú Lộc, huyện Tân Phú
|
TP
|
2011
|
200
|
200
|
200
|
Trung tâm Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn
| |||
71
|
Nâng cấp mở rộng hệ thống cấp nước tập trung xã Xuân Mỹ, huyện Cẩm Mỹ
|
CM
|
2011
|
200
|
200
|
200
|
Trung tâm Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn
| |||
72
|
Xây dựng hệ thống cấp nước tập trung ấp Đồi Rìu, xã Hàng Gòn, thị xã Long Khánh (ngân sách tỉnh đầu tư khu đầu mối và đường ống chính)
|
LK
|
2011
|
200
|
200
|
200
|
Trung tâm Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn
| |||
73
|
Hệ thống cấp nước tập trung xã Nam Cát Tiên, huyện Tân Phú
|
TP
|
2011
|
500
|
500
|
500
|
Trung tâm Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn
| |||
74
|
Hệ thống cấp nước tập trung xã Phú Điền
|
TP
|
2011
|
200
|
200
|
200
|
Trung tâm Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn
| |||
75
|
Hệ thống cấp nước tập trung xã Phú Thịnh
|
TP
|
2011
|
0
|
295
|
295
|
Trung tâm Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn
| |||
76
|
Đường D29, D30, D31 trong khu trung tâm hành chính huyện Cẩm Mỹ
|
CM
|
2011
|
200
|
200
|
200
|
UBND huyện Cẩm Mỹ
| |||
77
|
Đường song hành QL 56 đoạn qua xã Long Giao, huyện Cẩm Mỹ (theo quy hoạch chi tiết trung tâm thị trấn Long Giao)
|
CM
|
2011
|
200
|
200
|
200
|
UBND huyện Cẩm Mỹ
| |||
78
|
Hồ chứa nước Thoại Hương
|
CM
|
2011
|
200
|
200
|
200
|
UBND huyện Cẩm Mỹ
| |||
79
|
Thư viện huyện Cẩm Mỹ
|
CM
|
2011
|
200
|
200
|
200
|
UBND huyện Cẩm Mỹ
| |||
80
|
Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư nông thôn xã Thanh Sơn tại điểm ngã 3 Cây Sao
|
ĐQ
|
2011
|
100
|
100
|
100
|
UBND huyện Định Quán
| |||
81
|
Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư trung tâm hành chính xã Thanh Sơn
|
ĐQ
|
2011
|
100
|
100
|
100
|
UBND huyện Định Quán
| |||
82
|
Sửa chữa, cải tạo trụ sở UBND huyện Định Quán
|
ĐQ
|
2011
|
100
|
100
|
100
|
UBND huyện Định Quán
| |||
83
|
Nhà Thi đấu Đa năng huyện Định Quán
|
ĐQ
|
2011
|
200
|
200
|
200
|
UBND huyện Định Quán
| |||
84
|
Trung tâm Lưu trữ huyện Định Quán
|
ĐQ
|
2011
|
100
|
100
|
100
|
UBND huyện Định Quán
| |||
85
|
Đường vào Khu du lịch Thác Mai (giai đoạn 02)
|
ĐQ
|
2011
|
200
|
200
|
200
|
UBND huyện Định Quán
| |||
86
|
Hồ chứa nước Cà Ròn, Gia Canh huyện Định Quán
|
ĐQ
|
2011
|
200
|
200
|
200
|
UBND huyện Định Quán
| |||
87
|
Tiêu nước cánh đồng Bàu Kiên, xã Thanh Sơn, huyện Định Quán
|
ĐQ
|
2011
|
200
|
200
|
200
|
UBND huyện Định Quán
| |||
88
|
Đường liên huyện từ xã Suối Nho, huyện Định Quán đi xã Xuân Thiện, huyện Thống Nhất
|
ĐQ
|
2011
|
200
|
200
|
200
|
UBND huyện Định Quán
| |||
89
|
Trạm bơm Đắk Lua
|
ĐQ
|
2011
|
100
|
100
|
100
|
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi
| |||
90
|
Khu Văn hóa thể thao huyện Tân Phú (HM: Cổng tường rào sân đường nội bộ, thoát nước toàn khu)
|
TP
|
2011
|
200
|
200
|
200
|
UBND huyện Tân Phú
| |||
91
|
Bờ bao ngăn lũ sông La Ngà huyện Tân Phú
|
TP
|
2011
|
200
|
200
|
200
|
UBND huyện Tân Phú
| |||
92
|
Trụ sở Bộ Chỉ huy Quân sự huyện Tân Phú
|
TP
|
2011
|
200
|
400
|
400
|
UBND huyện Tân Phú
| |||
93
|
Đường 600A huyện Tân Phú
|
TP
|
2011
|
0
|
59
|
59
|
UBND huyện Tân Phú
| |||
94
|
Hệ thống tiêu thoát nước liên xã Đông Hòa, Trung Hòa, Tây Hòa huyện Trảng Bom
|
TB
|
2011
|
100
|
100
|
100
|
UBND huyện Trảng Bom
| |||
95
|
Xây dựng khu dân cư phục vụ tái định cư Khu phố I (14 ha) thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu
|
VC
|
2011
|
200
|
200
|
200
|
UBND huyện Vĩnh Cửu
| |||
96
|
Xây dựng Khu tái định cư Vũng Rễ xã Trị An, huyện Vĩnh Cửu
|
VC
|
2011
|
100
|
100
|
100
|
UBND huyện Vĩnh Cửu
| |||
97
|
Hệ thống nạo vét Rạch Mọi xã Bình Hòa, huyện Vĩnh Cửu
|
VC
|
2011
|
100
|
100
|
100
|
UBND huyện Vĩnh Cửu
| |||
98
|
Đầu tư tuyến kênh dẫn nước thải ngoài hàng rào Khu công nghiệp Xuân Lộc
|
XL
|
2011
|
200
|
200
|
200
|
UBND huyện Xuân Lộc
| |||
99
|
Dự án chống ngập úng khu vực suối Cải, thị xã Long Khánh
|
LK
|
2011
|
0
|
200
|
200
|
UBND thị xã Long Khánh
| |||
100
|
Xây dựng cơ sở hạ tầng Làng Văn hóa Đồng bào Dân tộc Chơ Ro xã Bảo Vinh, Long Khánh
|
LK
|
2011
|
200
|
200
|
200
|
UBND thị xã Long Khánh
| |||
101
|
Xây dựng công viên cây xanh giữa Quốc lộ I và đường Nguyễn Văn Bé, thị xã Long Khánh
|
LK
|
2011
|
200
|
200
|
200
|
UBND thị xã Long Khánh
| |||
Các dự án thuộc ngành giáo dục và đào tạo
|
1.400
|
1.700
|
0
|
0
|
1.700
|
-
| ||||
1
|
Cải tạo, nâng cấp nhà thư viện 02 tầng thành nhà thực hành môn hóa sinh và phòng thí nghiệm khoa học môi trường; trung tâm thư viện và thông tin và Nhà Thi đấu 500 chỗ Trường CĐSP Đồng Nai
|
BH
|
2011
|
500
|
500
|
500
|
Trường Đại học Đồng Nai
| |||
2
|
Sửa chữa Trường Trung cấp Kỹ thuật Công nghiệp Đồng Nai
|
BH
|
2011
|
300
|
300
|
300
|
Trường Trung cấp Kỹ thuật Công nghiệp Đồng Nai
| |||
3
|
Trường THPT Cẩm Mỹ
|
CM
|
2011
|
200
|
200
|
200
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
| |||
4
|
Trường THPT Chu Văn An
|
BH
|
2011
|
200
|
200
|
200
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
| |||
5
|
Xây dựng Trường Trung cấp Kinh tế Đồng Nai giai đoạn 02
|
BH
|
2011
|
0
|
200
|
200
|
Trường Trung cấp Kinh tế Đồng Nai
| |||
6
|
Xây dựng hệ thống PCCC và chống sét Trường Trung cấp Văn hóa Nghệ thuật tỉnh Đồng Nai
|
BH
|
2011
|
0
|
100
|
100
|
Trường Trung cấp Văn hóa Nghệ thuật tỉnh Đồng Nai
| |||
7
|
Sửa chữa, nâng cấp nhà ở cho học sinh dân tộc Trường Trung cấp Văn hóa Nghệ thuật
|
BH
|
2011
|
200
|
200
|
200
|
Trường Trung cấp Văn hóa Nghệ thuật
| |||
Các dự án thuộc ngành khoa học công nghệ
|
800
|
1.804
|
0
|
0
|
1.804
|
-
| ||||
1
|
Xây dựng hạ tầng khu công nghệ cao chuyên ngành công nghệ sinh học tại huyện Cẩm Mỹ
|
CM
|
2011
|
0
|
500
|
500
|
Sở Khoa học và Công nghệ
| |||
2
|
Hệ thống chống sét đánh thẳng văn phòng Khu phố 1, thị trấn Vĩnh An và Trường Tiểu học Thiện Tân
|
VC
|
2011
|
0
|
50
|
50
|
Sở Khoa học và Công nghệ
| |||
3
|
Đầu tư trang thiết bị phục vụ công tác số hóa tài liệu lưu trữ tại Trung tâm Lưu trữ tỉnh Đồng Nai
|
BH
|
2011
|
0
|
100
|
100
|
Sở Nội Vụ
| |||
4
|
Đầu tư hạ tầng kỹ thuật Trung tâm Ứng dụng Công nghệ sinh học Đồng Nai
|
CM
|
2011
|
0
|
200
|
200
|
Sở Khoa học và Công nghệ
| |||
5
|
Dự án hệ thống cây xanh dọc theo 02 bên và dãy phân cách của tiểu dự án đường kết nối Trung tâm Ứng dụng Công nghệ sinh học
|
CM
|
2011
|
0
|
100
|
100
|
Sở Khoa học và Công nghệ
| |||
6
|
Xây dựng hồ cầu Bưng A (thanh toán chi phí khảo sát địa chất, không lập dự án đầu tư)
|
CM
|
2011
|
600
|
600
|
600
|
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi
| |||
7
|
Nâng cấp hạ tầng công nghệ thông tin tại trụ sở khối Nhà nước
|
BH
|
2011
|
100
|
100
|
100
|
Văn phòng UBND tỉnh
| |||
8
|
Hạ tầng công nghệ thông tin huyện Vĩnh Cửu
|
VC
|
2011
|
0
|
54
|
54
|
UBND huyện Vĩnh Cửu
| |||
9
|
Nâng cấp hạ tầng công nghệ thông tin tại Sở Giáo dục và Đào tạo
|
BH
|
2011
|
100
|
100
|
100
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
| |||
C
|
Chuẩn bị thực hiện dự án
|
43.047
|
42.113
|
0
|
0
|
42.113
|
-
| |||
1
|
HTCN phường Long Bình Tân
|
BH
|
2011
|
210
|
0
|
0
|
Công ty TNHH MTV Xây dựng cấp nước Đồng Nai
| |||
2
|
Bồi thường GPMB + chi khác dự án nạo vét suối Săn Máu
|
BH
|
2011
|
900
|
900
|
900
|
Ban Quản lý dự án NN & PTNT
| |||
3
|
BTGPMB hồ chứa nước Cầu Dầu
|
LK
|
2011
|
900
|
900
|
900
|
Ban Quản lý dự án NN & PTNT
| |||
4
|
Hồ chứa nước Lộc An, huyện Long Thành
|
LT
|
2011
|
300
|
300
|
300
|
Ban Quản lý dự án NN & PTNT
| |||
5
|
Nâng cấp mở rộng hồ chứa nước Suối Tre, Long Khánh
|
LK
|
2011
|
200
|
200
|
200
|
Ban Quản lý dự án NN & PTNT
| |||
6
|
Gia cố bờ sông Đồng Nai đoạn từ đình Phước Lư đến khu dân cư dọc sông Rạch Cát
|
BH
|
2011
|
500
|
500
|
500
|
Ban Quản lý dự án NN & PTNT
| |||
7
|
Hồ chứa nước Gia Đức
|
TN
|
2011
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
Ban Quản lý dự án NN & PTNT
| |||
8
|
BTGPMB tuyến thoát nước dải cây xanh
|
NT
|
2011
|
15.000
|
500
|
500
|
Ban Quản lý dự án thoát nước Đồng Nai
| |||
9
|
Bồi thường GPMB dự án nạo vét kênh thoát nước cuối đường số 02 -NT
|
NT
|
2011
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
Ban Quản lý dự án thoát nước Đồng Nai
| |||
10
|
Bồi thường GPMB tuyến thoát nước đường số 02 (từ trung tâm huyện đến HL 19)
|
NT
|
2011
|
600
|
600
|
600
|
Ban Quản lý dự án thoát nước Đồng Nai
| |||
11
|
DA HTTN khu vực suối Nước Trong huyện Long Thành
|
LT
|
2011
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
Ban Quản lý dự án thoát nước Đồng Nai
| |||
12
|
Tuyến thoát nước từ cầu suối Cạn ra rạch Cái Sình
|
LT
|
2011
|
0
|
352
|
352
|
Ban Quản lý dự án thoát nước Đồng Nai
| |||
13
|
BTGPMB trụ sở Ban Quản lý Dự án thoát nước
|
BH
|
2011
|
0
|
44
|
44
|
Ban Quản lý dự án thoát nước Đồng Nai
| |||
14
|
Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải thành phố Biên Hòa
|
BH
|
2011
|
500
|
2.000
|
2.000
|
Ban Quản lý dự án thoát nước Đồng Nai
| |||
15
|
Chi khác và BTGPMB dự án Hồ Gia Măng
|
XL
|
2011
|
500
|
500
|
500
|
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi
| |||
16
|
Hệ thống cấp nước phường Trảng Dài
|
BH
|
2011
|
200
|
200
|
200
|
Công ty TNHH MTV Xây dựng cấp nước Đồng Nai
| |||
17
|
Hệ thống cấp nước phường Bửu Hòa
|
BH
|
2011
|
200
|
200
|
200
|
Công ty TNHH MTV Xây dựng cấp nước Đồng Nai
| |||
18
|
Mở rộng hệ thống cấp nước TT Gia Ray
|
XL
|
2011
|
600
|
1.360
|
1.360
|
Công ty TNHH MTV Xây dựng cấp nước Đồng Nai
| |||
19
|
Trạm Thú y huyện Thống Nhất
|
TN
|
2011
|
0
|
100
|
100
|
Chi cục Thú y
| |||
20
|
Trung tâm Kỹ thuật Phát thanh Truyền hình Đồng Nai
|
BH
|
2011
|
1.000
|
1.956
|
1.956
|
Đài Phát thanh Truyền hình Đồng Nai
| |||
21
|
Đường liên cảng tỉnh Đồng Nai
|
NT
|
2011
|
1.000
|
5.000
|
5.000
|
Khu Quản lý đường bộ, đường thủy Đồng Nai
| |||
22
|
Đầu tư đường Sông Nhạn - Dầu Giây từ Hương lộ 10 đến ĐT 769
|
CM-TN
|
2011
|
300
|
1.000
|
1.000
|
Khu Quản lý đường bộ, đường thủy Đồng Nai
| |||
23
|
Chi khác và BTGPMB đoạn 03 đường liên huyện Vĩnh Cửu - Trảng Bom
|
2011
|
500
|
500
|
500
|
Khu Quản lý đường bộ, đường thủy Đồng Nai
| ||||
24
|
Nâng cấp ĐT 765 theo quy hoạch Km 1+526 đến Km 5+500
|
XL
|
2011
|
0
|
300
|
300
|
Khu Quản lý đường bộ, đường thủy Đồng Nai
| |||
25
|
Cải tạo ĐT 764 đoạn từ Km 12+887 đến Km 14+860
|
CM
|
2011
|
0
|
150
|
150
|
Khu Quản lý đường bộ, đường thủy Đồng Nai
| |||
26
|
Nâng cấp đường Hiếu Liêm đoạn từ cầu số 01 đến cầu số 03 huyện Vĩnh Cửu
|
VC
|
2011-2012
|
2,962 km
|
0
|
178
|
178
|
Khu Quản lý đường bộ, đường thủy Đồng Nai
| ||
27
|
Dự án Trung tâm Đo kiểm tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
NT
|
2011
|
0
|
390
|
390
|
Sở Khoa học và Công nghệ
| |||
28
|
BTGPMB dự án Bệnh viện Đa khoa khu vực Xuân Lộc
|
LK
|
2011
|
90
|
90
|
90
|
Sở Y tế
| |||
29
|
BTGPMB dự án xây dựngTrung tâm Y tế Dự phòng huyện Trảng Bom
|
TB
|
2011
|
0
|
204
|
204
|
Sở Y tế
| |||
30
|
Hệ thống cấp nước tập trung xã Xuân Thạnh
|
TN
|
2011
|
0
|
311
|
311
|
Trung tâm Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn
| |||
31
|
BTGPMB dự án Trung tâm Giáo dục Thường xuyên tỉnh
|
BH
|
2011-2012
|
4.124
|
4.260
|
4.260
|
Trung tâm Giáo dục Thường xuyên tỉnh
| |||
32
|
Tuyến đường liên huyện Xuân Định đi Lâm San huyện Cẩm Mỹ
|
CM
|
2011-2012
|
0
|
834
|
834
|
UBND huyện Cẩm Mỹ
| |||
33
|
BTGPMB dự án Đập dâng Bàu Tre huyện Long Thành
|
LT
|
2011
|
2.053
|
2.053
|
2.053
|
UBND huyện Long Thành
| |||
34
|
BTGPMB dự án thoát lũ xã Phước Thái, huyện Long Thành
|
LT
|
2011
|
1.124
|
3.508
|
3.508
|
UBND huyện Long Thành
| |||
35
|
Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị H Nhơn Trạch
|
NT
|
2011
|
1.253
|
1.253
|
1.253
|
UBND huyện Nhơn Trạch
| |||
36
|
BTGPMB hạ tầng khu TT hành chính huyện TP
|
TP
|
2011
|
300
|
300
|
300
|
UBND huyện Tân Phú
| |||
37
|
BTGPMB + chi khác Trung tâm Thể dục Thể thao huyện Thống Nhất
|
TN
|
2011
|
300
|
300
|
300
|
UBND huyện Thống Nhất
| |||
38
|
Sân bóng đá kết hợp sân khấu ngoài trời huyện Vĩnh Cửu
|
VC
|
2011
|
300
|
330
|
330
|
UBND huyện Vĩnh Cửu
| |||
39
|
Nâng cấp mở rộng đường ĐT 767 và cầu Vĩnh An đoạn qua TT thị trấn Vĩnh An
|
VC
|
2011
|
300
|
300
|
300
|
UBND huyện Vĩnh Cửu
| |||
40
|
Nạo vét suối Sâu huyện Vĩnh Cửu
|
VC
|
2011
|
300
|
300
|
300
|
UBND huyện Vĩnh Cửu
| |||
41
|
Tiểu dự án bồi thường GPMB dự án BOT đường 768
|
VC
|
2011
|
2.000
|
1.000
|
1.000
|
UBND huyện Vĩnh Cửu
| |||
42
|
Trụ sở Bộ Chỉ huy Quân sự huyện Tân Phú
|
TP
|
2011
|
0
|
400
|
400
|
UBND huyện Tân Phú
| |||
43
|
Đường trục trung tâm ngã 3 Vườn Mít - Sông Cái
|
BH
|
2011
|
100
|
100
|
100
|
UBND thành phố Biên Hòa
| |||
44
|
Tiểu dự án bồi thường GPMB dự án cầu Hóa An
|
BH
|
2011
|
200
|
200
|
200
|
UBND thành phố Biên Hòa
| |||
45
|
Nút giao thông Vườn Mít
|
BH
|
2011
|
100
|
100
|
100
|
UBND thành phố Biên Hòa
| |||
Các dự án thuộc ngành giáo dục và đào tạo
|
4.093
|
5.140
|
0
|
0
|
5.140
|
-
| ||||
1
|
Cải tạo sân thể dục thể thao hiện hữu và xây dựng xưởng thực hành của Trường Cao đẳng Sư phạm Đồng Nai
|
BH
|
2011
|
500
|
421
|
421
|
Trường Đại học Đồng Nai
| |||
2
|
Xây dựng Trường Trung cấp Kinh tế Đồng Nai giai đoạn 02
|
BH
|
2011
|
0
|
500
|
500
|
Trường Trung cấp Kinh tế Đồng Nai
| |||
3
|
Trung tâm KTTHHN Nhơn Trạch
|
NT
|
2011
|
300
|
300
|
300
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
| |||
4
|
Trường THPT Chuyên Lương Thế Vinh
|
TB
|
2011
|
500
|
800
|
800
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
| |||
5
|
Trường DTNT huyện Xuân Lộc
|
XL
|
2011
|
500
|
0
|
326
|
326
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
| ||
6
|
Dự án Trường Trung học cơ sở Vĩnh An huyện Vĩnh Cửu
|
VC
|
2011
|
2.793
|
2.793
|
2.793
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
| |||
D
|
Bố trí vốn dự phòng cho các công trình thực hiện BTGPMB năm 2011
|
112.338
|
298.671
|
298.671
| ||||||
E
|
Bố trí vốn thanh toán cho các dự án đã quyết toán nhưng còn thiếu vốn kế hoạch
|
15.000
|
30.000
|
30.000
|